转正 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com
Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ
转正 — Giải thích chi tiết
Hán tự & Phiên âm: 转正 (zhuǎnzhèng) — /chuản-chèng/
Ý nghĩa chính:
“转正” nghĩa là chuyển từ trạng thái thử việc sang trạng thái chính thức (trong công việc, tổ chức hoặc đoàn thể).
Thường dùng để chỉ nhân viên sau thời gian 试用期 (shìyòngqī – thời gian thử việc) được xác nhận biên chế chính thức.
Ngoài ra còn có thể dùng cho các tình huống khác như “chuyển sang đảng viên chính thức” (trong tổ chức Đảng), “chuyển từ tạm thời sang chính thức” trong các nhóm, câu lạc bộ, đơn vị, v.v.
Loại từ & Ngữ pháp
Động từ (Verb): 转正 thường đứng độc lập hoặc làm vị ngữ.
→ Nghĩa: được chuyển chính thức, được xác nhận biên chế.
Danh từ (ít gặp): dùng trong cụm từ như 转正申请 (đơn xin chuyển chính thức).
Thường đi với các từ như:
试用期 (shìyòngqī) – thời gian thử việc
转正申请 – đơn xin chuyển chính thức
转正面谈 – buổi phỏng vấn xác nhận chính thức
转正考核 – kỳ đánh giá để được xác nhận
Ngữ cảnh sử dụng
Trong công ty/doanh nghiệp
→ Chỉ quá trình nhân viên từ hợp đồng thử việc sang hợp đồng chính thức.
→ Sau khi “转正”, nhân viên sẽ có đầy đủ chế độ lương thưởng, phúc lợi, bảo hiểm.
Trong tổ chức Đảng/Đoàn
→ Chỉ quá trình chuyển từ 预备党员 (yùbèi dǎngyuán – đảng viên dự bị) sang 正式党员 (zhèngshì dǎngyuán – đảng viên chính thức).
Trong nhóm/đơn vị khác
→ Chỉ việc chuyển từ thành viên tạm thời sang thành viên chính thức.
Ví dụ câu thông dụng (kèm Pinyin & Tiếng Việt)
我已经顺利转正了。
Wǒ yǐjīng shùnlì zhuǎnzhèng le.
Tôi đã chính thức được nhận vào công ty.
试用期结束后,公司会根据表现决定是否转正。
Shìyòngqī jiéshù hòu, gōngsī huì gēnjù biǎoxiàn juédìng shìfǒu zhuǎnzhèng.
Sau khi kết thúc thời gian thử việc, công ty sẽ căn cứ vào thành tích để quyết định có chuyển chính thức hay không.
他工作表现很好,很快就转正了。
Tā gōngzuò biǎoxiàn hěn hǎo, hěn kuài jiù zhuǎnzhèng le.
Anh ấy làm việc rất tốt nên nhanh chóng được nhận chính thức.
如果转正成功,你的工资会有所提高。
Rúguǒ zhuǎnzhèng chénggōng, nǐ de gōngzī huì yǒusuǒ tígāo.
Nếu chuyển chính thức thành công, lương của bạn sẽ được tăng.
我下个月要参加转正考核。
Wǒ xià gè yuè yào cānjiā zhuǎnzhèng kǎohé.
Tháng sau tôi phải tham gia kỳ đánh giá để được nhận chính thức.
新员工在转正之前需要提交工作总结。
Xīn yuángōng zài zhuǎnzhèng zhīqián xūyào tíjiāo gōngzuò zǒngjié.
Nhân viên mới cần nộp báo cáo tổng kết công việc trước khi được chuyển chính thức.
经过三个月的试用期,我终于转正了。
Jīngguò sān gè yuè de shìyòngqī, wǒ zhōngyú zhuǎnzhèng le.
Sau ba tháng thử việc, cuối cùng tôi cũng được nhận chính thức.
他转正以后,享受公司所有福利。
Tā zhuǎnzhèng yǐhòu, xiǎngshòu gōngsī suǒyǒu fúlì.
Sau khi chuyển chính thức, anh ấy được hưởng tất cả phúc lợi của công ty.
我的转正申请已经提交给人事部了。
Wǒ de zhuǎnzhèng shēnqǐng yǐjīng tíjiāo gěi rénshì bù le.
Đơn xin chuyển chính thức của tôi đã được nộp cho phòng nhân sự.
预备党员需要写转正申请书。
Yùbèi dǎngyuán xūyào xiě zhuǎnzhèng shēnqǐng shū.
Đảng viên dự bị cần viết đơn xin chuyển thành đảng viên chính thức.
如果试用期表现不好,可能不能转正。
Rúguǒ shìyòngqī biǎoxiàn bù hǎo, kěnéng bùnéng zhuǎnzhèng.
Nếu trong thời gian thử việc làm việc không tốt, có thể sẽ không được nhận chính thức.
转正面谈安排在下周一。
Zhuǎnzhèng miàntán ānpái zài xià zhōu yī.
Buổi phỏng vấn xác nhận chính thức được sắp xếp vào thứ Hai tuần sau.
转正以后,我终于可以申请公司宿舍了。
Zhuǎnzhèng yǐhòu, wǒ zhōngyú kěyǐ shēnqǐng gōngsī sùshè le.
Sau khi chuyển chính thức, tôi cuối cùng có thể đăng ký ký túc xá của công ty.
Đoạn hội thoại mẫu
A: 你试用期结束了吗?
Nǐ shìyòngqī jiéshù le ma?
Thời gian thử việc của bạn kết thúc chưa?
B: 结束了,人事部说下周会安排转正面谈。
Jiéshù le, rénshì bù shuō xià zhōu huì ānpái zhuǎnzhèng miàntán.
Kết thúc rồi, phòng nhân sự nói tuần sau sẽ sắp xếp buổi phỏng vấn để chuyển chính thức.
Mở rộng từ vựng liên quan
Từ vựng Pinyin Nghĩa
试用期 shìyòngqī Thời gian thử việc
正式员工 zhèngshì yuángōng Nhân viên chính thức
转正申请 zhuǎnzhèng shēnqǐng Đơn xin chuyển chính thức
转正面谈 zhuǎnzhèng miàntán Buổi phỏng vấn xác nhận chính thức
转正考核 zhuǎnzhèng kǎohé Kỳ đánh giá chuyển chính thức
薪资调整 xīnzī tiáozhěng Điều chỉnh lương
福利待遇 fúlì dàiyù Chế độ phúc lợi
Tóm tắt
转正 = được xác nhận chính thức (thường từ nhân viên thử việc → nhân viên chính thức).
Loại từ: Động từ.
Dùng nhiều trong nhân sự, quản lý công ty, hoặc trong tổ chức chính trị/đảng đoàn.
Cần nhớ các cụm đi kèm như 转正申请、转正面谈、转正考核.
Nghĩa của 转正
“转正” (pinyin: zhuǎnzhèng) nghĩa là chuyển sang chính thức, tức là từ trạng thái “tạm thời, thử việc, dự bị” trở thành thành viên chính thức trong một tổ chức, công ty, hoặc đoàn thể.
Trong công việc: chỉ việc nhân viên sau thời gian thử việc được ký hợp đồng chính thức.
Trong tổ chức chính trị/đảng phái: chỉ việc đảng viên dự bị trở thành đảng viên chính thức.
Loại từ
Động từ: diễn tả hành động “chuyển sang chính thức”.
Có thể dùng như cụm động từ trong câu: “转正了”, “申请转正”, “顺利转正”.
Mẫu câu thông dụng
A 转正了 → A đã được chính thức.
A 下个月会转正 → A sẽ được chính thức vào tháng sau.
申请转正 → xin chuyển chính thức.
顺利转正 → chuyển chính thức thuận lợi.
转正考核 → kỳ đánh giá để chuyển chính thức.
Ví dụ chi tiết (có pinyin và dịch nghĩa)
我已经转正了。 Wǒ yǐjīng zhuǎnzhèng le. Tôi đã được vào chính thức rồi.
他下个月会转正。 Tā xià gè yuè huì zhuǎnzhèng. Tháng sau anh ấy sẽ được chính thức.
她很快就能转正。 Tā hěn kuài jiù néng zhuǎnzhèng. Cô ấy sắp được chính thức.
我正在准备转正考核。 Wǒ zhèngzài zhǔnbèi zhuǎnzhèng kǎohé. Tôi đang chuẩn bị kỳ đánh giá để được chính thức.
经过三个月的试用期,他顺利转正了。 Jīngguò sān gè yuè de shìyòngqī, tā shùnlì zhuǎnzhèng le. Sau ba tháng thử việc, anh ấy đã chính thức thuận lợi.
公司要求试用期满后才能申请转正。 Gōngsī yāoqiú shìyòngqī mǎn hòu cái néng shēnqǐng zhuǎnzhèng. Công ty yêu cầu sau khi hết thử việc mới được xin chuyển chính thức.
他转正以后工资会提高。 Tā zhuǎnzhèng yǐhòu gōngzī huì tígāo. Sau khi chính thức, lương của anh ấy sẽ tăng.
她担心自己不能顺利转正。 Tā dānxīn zìjǐ bù néng shùnlì zhuǎnzhèng. Cô ấy lo lắng mình không thể chính thức thuận lợi.
预备党员一年后可以转正。 Yùbèi dǎngyuán yì nián hòu kěyǐ zhuǎnzhèng. Đảng viên dự bị sau một năm có thể trở thành chính thức.
转正以后,他的工作责任更大了。 Zhuǎnzhèng yǐhòu, tā de gōngzuò zérèn gèng dà le. Sau khi chính thức, trách nhiệm công việc của anh ấy lớn hơn.
Cụm từ thường gặp
转正申请: đơn xin chuyển chính thức
转正考核: kỳ đánh giá để chuyển chính thức
顺利转正: chuyển chính thức thuận lợi
转正报告: báo cáo xin chuyển chính thức
转正工资: lương chính thức
转正 là gì
“转正” (pinyin: zhuǎnzhèng) nghĩa là “chuyển sang chính thức/được xác nhận chính thức” sau một giai đoạn thử việc hay dự bị. Thường dùng nhất trong bối cảnh công việc: nhân viên từ trạng thái thử việc (试用期) chuyển thành nhân viên chính thức (正式员工). Ngoài ra còn dùng trong tổ chức như “đảng viên dự bị chuyển chính thức”.
Phát âm và ghi nhớ nhanh
Pinyin: zhuǎnzhèng
Âm điệu: zhuǎn (3) + zhèng (4)
Mẹo nhớ: “转” = chuyển đổi, “正” = chính thức/đúng → chuyển sang chính thức.
Loại từ và ngữ pháp
Từ loại chính: Động từ.
Dùng nội động từ: 员工转正 (nhân viên chuyển chính thức).
Dùng ngoại động từ: 把他转正 (chuyển anh ấy thành chính thức).
Cấu trúc thường gặp:
试用期满 + 转正: Hết thử việc thì chuyển chính thức.
通过考核 + 转正: Qua đánh giá để được chuyển chính thức.
申请/办理 + 转正: Nộp đơn/xử lý thủ tục chuyển chính thức.
转正为 + 职位/身份: Chuyển chính thức thành chức danh/thân phận cụ thể.
被 + 转正/未能 + 转正: Bị chuyển chính/không thể chuyển chính.
Mẫu câu thường dùng
试用期 + 转正: 他试用期满后转正。
申请 + 转正: 我想申请转正。
通过 + 考核 + 转正: 需要通过考核才能转正。
把 + 人/职位 + 转正: 公司决定把她转正为主管。
转正 + 后 + …: 转正后薪资会上调。
未通过 + 转正: 他这次没有转正。
Kết hợp từ phổ biến
Công việc: 试用期, 转正考核, 转正面谈, 转正手续, 转正通知, 转正总结, 转正评估
Chính sách: 转正工资, 转正加薪, 转正福利, 转正档案
Tổ chức: 预备党员转正, 转正申请书, 转正大会
Ví dụ kèm phiên âm và tiếng Việt
Công việc và thử việc
Câu: 我试用期满后转正了。 Pinyin: Wǒ shìyòngqī mǎn hòu zhuǎnzhèng le. Tiếng Việt: Tôi đã chuyển sang chính thức sau khi hết thời gian thử việc.
Câu: 她下个月会转正。 Pinyin: Tā xià gè yuè huì zhuǎnzhèng. Tiếng Việt: Tháng sau cô ấy sẽ được chuyển chính thức.
Câu: 需要通过考核才能转正。 Pinyin: Xūyào tōngguò kǎohé cáinéng zhuǎnzhèng. Tiếng Việt: Phải vượt qua đánh giá mới có thể chuyển chính thức.
Câu: 我想申请转正。 Pinyin: Wǒ xiǎng shēnqǐng zhuǎnzhèng. Tiếng Việt: Tôi muốn nộp đơn xin chuyển chính thức.
Câu: 公司决定把你转正。 Pinyin: Gōngsī juédìng bǎ nǐ zhuǎnzhèng. Tiếng Việt: Công ty quyết định chuyển bạn sang chính thức.
Câu: 转正后薪资会调整。 Pinyin: Zhuǎnzhèng hòu xīnzī huì tiáozhěng. Tiếng Việt: Sau khi chuyển chính thức, lương sẽ điều chỉnh.
Câu: 他这次没有转正。 Pinyin: Tā zhè cì méi yǒu zhuǎnzhèng. Tiếng Việt: Lần này anh ấy không được chuyển chính thức.
Câu: 试用期表现将直接影响是否转正。 Pinyin: Shìyòngqī biǎoxiàn jiāng zhíjiē yǐngxiǎng shìfǒu zhuǎnzhèng. Tiếng Việt: Màn trình diễn trong thử việc ảnh hưởng trực tiếp đến việc có được chuyển chính thức hay không.
Câu: 主管找我做转正面谈。 Pinyin: Zhǔguǎn zhǎo wǒ zuò zhuǎnzhèng miàntán. Tiếng Việt: Trưởng bộ phận hẹn tôi phỏng vấn chuyển chính thức.
Câu: 我已经收到转正通知。 Pinyin: Wǒ yǐjīng shōudào zhuǎnzhèng tōngzhī. Tiếng Việt: Tôi đã nhận được thông báo chuyển chính thức.
Lương, phúc lợi sau chuyển chính thức
Câu: 转正工资比试用期高。 Pinyin: Zhuǎnzhèng gōngzī bǐ shìyòngqī gāo. Tiếng Việt: Lương sau chuyển chính thức cao hơn lúc thử việc.
Câu: 转正后享受正式员工福利。 Pinyin: Zhuǎnzhèng hòu xiǎngshòu zhèngshì yuángōng fúlì. Tiếng Việt: Sau khi chuyển chính thức sẽ hưởng phúc lợi của nhân viên chính thức.
Câu: 部分公司转正会加薪。 Pinyin: Bùfèn gōngsī zhuǎnzhèng huì jiāxīn. Tiếng Việt: Một số công ty sẽ tăng lương khi chuyển chính thức.
Thủ tục, hồ sơ, đánh giá
Câu: 请提交转正申请书和转正总结。 Pinyin: Qǐng tíjiāo zhuǎnzhèng shēnqǐngshū hé zhuǎnzhèng zǒngjié. Tiếng Việt: Vui lòng nộp đơn xin chuyển chính thức và bản tổng kết.
Câu: 转正考核包括业绩与态度。 Pinyin: Zhuǎnzhèng kǎohé bāokuò yèjì yǔ tàidù. Tiếng Việt: Đánh giá chuyển chính thức gồm thành tích và thái độ.
Câu: 他因考核不合格,未能转正。 Pinyin: Tā yīn kǎohé bù hégé, wèi néng zhuǎnzhèng. Tiếng Việt: Do đánh giá không đạt, anh ấy không thể chuyển chính thức.
Tổ chức và thân phận
Câu: 她从实习生转正为助理。 Pinyin: Tā cóng shíxíshēng zhuǎnzhèng wéi zhùlǐ. Tiếng Việt: Cô ấy từ thực tập sinh chuyển chính thức thành trợ lý.
Câu: 预备党员按期转正。 Pinyin: Yùbèi dǎngyuán ànqī zhuǎnzhèng. Tiếng Việt: Đảng viên dự bị chuyển chính thức đúng hạn.
Câu: 项目结束后,他被转正到总部。 Pinyin: Xiàngmù jiéshù hòu, tā bèi zhuǎnzhèng dào zǒngbù. Tiếng Việt: Sau khi dự án kết thúc, anh ấy được chuyển chính thức về trụ sở chính.
Phân biệt nhanh
转正 vs 正式:
转正: Hành động/quá trình chuyển sang chính thức (động từ).
正式: Trạng thái “chính thức” (tính từ/danh từ).
转正 vs 录用:
转正: Từ thử việc → chính thức.
录用: Được nhận vào làm (tuyển dụng).
试用期 vs 实习:
试用期: Thử việc có hợp đồng, hướng tới chuyển chính thức.
实习: Thực tập (có thể không dẫn đến chuyển chính).
转正 (phát âm: zhuǎn zhèng) trong tiếng Trung có nghĩa là “chuyển chính thức”, “được chính thức hóa”, hoặc “trở thành chính thức” trong tiếng Việt, tùy ngữ cảnh. Từ này thường được dùng trong các tình huống liên quan đến việc chuyển từ trạng thái tạm thời, thử việc, hoặc không chính thức sang trạng thái chính thức, đặc biệt trong bối cảnh công việc, hợp đồng lao động, hoặc thành viên tổ chức.
- Loại từ
转正 là một động từ (动词). Nó mô tả hành động hoặc quá trình chuyển đổi từ trạng thái không chính thức sang chính thức. Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh hành chính, công việc, hoặc tổ chức.
Cấu trúc từ:
转 (zhuǎn): Mang nghĩa “chuyển đổi”, “thay đổi trạng thái”.
正 (zhèng): Mang nghĩa “chính thức”, “chính quy”.
Khi kết hợp, 转正 biểu thị hành động trở thành chính thức.
- Nghĩa chi tiết
Nghĩa chính: Chỉ quá trình một cá nhân hoặc một thứ gì đó được công nhận chính thức, thường sau một giai đoạn thử nghiệm, tạm thời, hoặc không chính thức.
Ngữ cảnh sử dụng:
Trong công việc: Chỉ việc một nhân viên thử việc được chuyển thành nhân viên chính thức sau khi hoàn thành giai đoạn thử việc.
Trong tổ chức: Chỉ việc một thành viên tạm thời (như thành viên dự bị trong Đảng) được chuyển thành thành viên chính thức.
Trong hợp đồng hoặc trạng thái: Chỉ việc một thỏa thuận, tài liệu, hoặc trạng thái từ tạm thời trở thành chính thức.
Sắc thái: Thường mang sắc thái tích cực, vì 转正 thường gắn với việc đạt được một vị trí ổn định hoặc được công nhận.
- Cấu trúc ngữ pháp
转正 thường xuất hiện trong các cấu trúc sau:
Chủ ngữ + 转正: Ví dụ: 他转正了。(Tā zhuǎn zhèng le.) – Anh ấy đã được chuyển chính thức.
Chủ ngữ + 在 + thời gian + 转正: Ví dụ: 他在试用期后转正了。(Tā zài shì yòng qī hòu zhuǎn zhèng le.) – Anh ấy được chuyển chính thức sau thời gian thử việc.
转正 + danh từ: Ví dụ: 转正手续 (zhuǎn zhèng shǒu xù) – Thủ tục chuyển chính thức.
被 + 转正: Dạng bị động, nhấn mạnh việc được chuyển chính thức bởi tổ chức hoặc công ty. Ví dụ: 他被公司转正了。(Tā bèi gōng sī zhuǎn zhèng le.) – Anh ấy được công ty chuyển chính thức.
- Ví dụ chi tiết
Dưới đây là một số ví dụ minh họa cách sử dụng 转正 trong các ngữ cảnh khác nhau, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt:
Ví dụ 1: Chuyển chính thức sau thử việc
Câu: 她在试用期三个月后转正了。
(Tā zài shì yòng qī sān gè yuè hòu zhuǎn zhèng le.)
Nghĩa: Cô ấy được chuyển chính thức sau ba tháng thử việc.
Giải thích: 转正 được dùng để chỉ việc một nhân viên hoàn thành giai đoạn thử việc và trở thành nhân viên chính thức.
Ví dụ 2: Thành viên tổ chức chính thức
Câu: 他去年转正,成为了正式党员。
(Tā qù nián zhuǎn zhèng, chéng wéi le zhèng shì dǎng yuán.)
Nghĩa: Anh ấy được chuyển chính thức vào năm ngoái, trở thành đảng viên chính thức.
Giải thích: 转正 mô tả việc một đảng viên dự bị được công nhận là đảng viên chính thức sau một thời gian thử thách.
Ví dụ 3: Thủ tục chuyển chính thức
Câu: 转正手续需要一个月的时间来完成。
(Zhuǎn zhèng shǒu xù xū yào yī gè yuè de shí jiān lái wán chéng.)
Nghĩa: Thủ tục chuyển chính thức cần một tháng để hoàn thành.
Giải thích: 转正 được dùng như một danh từ trong cụm 转正手续, chỉ quy trình hành chính để trở thành chính thức.
Ví dụ 4: Được công ty chuyển chính thức
Câu: 由于她工作表现优秀,她被公司提前转正了。
(Yóu yú tā gōng zuò biǎo xiàn yōu xiù, tā bèi gōng sī tí qián zhuǎn zhèng le.)
Nghĩa: Do biểu hiện công việc xuất sắc, cô ấy được công ty chuyển chính thức sớm.
Giải thích: Cấu trúc bị động 被 + 转正 nhấn mạnh hành động do công ty thực hiện.
Ví dụ 5: Mong muốn được chuyển chính thức
Câu: 他努力工作,希望能尽快转正。
(Tā nǔ lì gōng zuò, xī wàng néng jǐn kuài zhuǎn zhèng.)
Nghĩa: Anh ấy làm việc chăm chỉ, hy vọng sớm được chuyển chính thức.
Giải thích: 转正 là mục tiêu của nhân vật, thể hiện mong muốn đạt được trạng thái chính thức.
Ví dụ 6: Chuyển chính thức trong hợp đồng
Câu: 这份合同在签署后一年可以转正。
(Zhè fèn hé tóng zài qiān shǔ hòu yī nián kě yǐ zhuǎn zhèng.)
Nghĩa: Hợp đồng này có thể được chuyển chính thức sau một năm ký kết.
Giải thích: 转正 được dùng để chỉ việc một hợp đồng tạm thời trở thành hợp đồng chính thức.
- Lưu ý khi sử dụng
Ngữ cảnh công việc: 转正 phổ biến nhất trong môi trường công sở tại Trung Quốc, đặc biệt trong các công ty có giai đoạn thử việc (试用期). Nó ám chỉ việc nhân viên được ký hợp đồng chính thức, thường đi kèm với quyền lợi tốt hơn (lương, bảo hiểm, v.v.).
Sắc thái trang trọng: 转正 thường mang tính trang trọng, được dùng trong văn viết hoặc các tình huống hành chính. Trong văn nói thân mật, người ta có thể dùng cụm đơn giản hơn như 成为正式的 (chéng wéi zhèng shì de) để thay thế.
Phân biệt với các từ tương tự:
正式 (zhèng shì): Nghĩa là “chính thức”, nhưng là tính từ, không mang ý hành động chuyển đổi như 转正.
Ví dụ: 他是正式员工。(Tā shì zhèng shì yuán gōng.) – Anh ấy là nhân viên chính thức.
转行 (zhuǎn háng): Nghĩa là “chuyển ngành”, khác hoàn toàn với 转正.
Ví dụ: 他从医生转行做了老师。(Tā cóng yī shēng zhuǎn háng zuò le lǎo shī.) – Anh ấy từ bác sĩ chuyển ngành làm giáo viên.
- Giải thích chi tiết về 转正
- Chữ Hán: 转正
- Pinyin: zhuǎnzhèng
- Âm Hán – Việt: chuyển chính
- Loại từ: Động từ
- Nghĩa cơ bản:
- Trong môi trường làm việc: Chỉ việc nhân viên sau thời gian thử việc (试用期 shìyòngqī) được chính thức trở thành nhân viên biên chế hoặc nhân viên chính thức của công ty.
- Trong tổ chức, đoàn thể: Thành viên dự bị (ví dụ: đảng viên dự bị) được chuyển thành thành viên chính thức.
- Nghĩa mở rộng: Chuyển từ trạng thái tạm thời sang trạng thái chính thức, hợp lệ, được công nhận.
- Ngữ cảnh sử dụng phổ biến:
- Công ty, doanh nghiệp khi đánh giá nhân viên mới.
- Các tổ chức chính trị, xã hội khi xét duyệt thành viên.
- Một số trường hợp chính sách, quy định được “chính thức hóa”.
- Khác biệt với các từ gần nghĩa:
- 录用 (lùyòng): Tuyển dụng, nhận vào làm (bước đầu).
- 任命 (rènmìng): Bổ nhiệm vào chức vụ.
- 提拔 (tíbá): Thăng chức, đề bạt.
- 转正 (zhuǎnzhèng): Chuyển từ trạng thái tạm thời sang chính thức, thường sau một giai đoạn thử thách.
- Cấu trúc câu thường gặp
- Chủ ngữ + 转正
- 我已经转正了。
Tôi đã được chuyển chính thức. - Chủ ngữ + 时间 + 转正
- 他下个月会转正。
Tháng sau anh ấy sẽ được chuyển chính thức. - Chủ ngữ + 被/由 + Tổ chức + 转正
- 我被公司转正了。
Tôi đã được công ty chuyển chính thức. - Tổ chức + 将 + Thành viên dự bị + 转正
- 党组织将他转正为正式党员。
Tổ chức Đảng chuyển anh ấy thành đảng viên chính thức.
- 30 mẫu câu tiếng Trung với 转正
- 我试用期结束后顺利转正了。
Wǒ shìyòngqī jiéshù hòu shùnlì zhuǎnzhèng le.
Sau khi kết thúc thời gian thử việc, tôi đã được chuyển chính thức thuận lợi. - 如果表现良好,你三个月后可以转正。
Rúguǒ biǎoxiàn liánghǎo, nǐ sān gè yuè hòu kěyǐ zhuǎnzhèng.
Nếu biểu hiện tốt, ba tháng nữa bạn có thể được chuyển chính thức. - 公司会根据考核结果决定是否转正。
Gōngsī huì gēnjù kǎohé jiéguǒ juédìng shìfǒu zhuǎnzhèng.
Công ty sẽ dựa vào kết quả đánh giá để quyết định có chuyển chính thức hay không. - 他是预备党员,今年七月转正。
Tā shì yùbèi dǎngyuán, jīnnián qī yuè zhuǎnzhèng.
Anh ấy là đảng viên dự bị, tháng 7 năm nay sẽ được chuyển chính thức. - 经过一年的考察,她终于转正为正式社员。
Jīngguò yī nián de kǎochá, tā zhōngyú zhuǎnzhèng wéi zhèngshì shèyuán.
Sau một năm khảo sát, cô ấy cuối cùng cũng được chuyển thành hội viên chính thức. - 这项临时措施已经转正,成为长期政策。
Zhè xiàng línshí cuòshī yǐjīng zhuǎnzhèng, chéngwéi chángqī zhèngcè.
Biện pháp tạm thời này đã được chính thức hóa, trở thành chính sách lâu dài. - 我希望能提前转正。
Wǒ xīwàng néng tíqián zhuǎnzhèng.
Tôi hy vọng có thể được chuyển chính thức sớm. - 主管对我的工作很满意,可能会帮我转正。
Zhǔguǎn duì wǒ de gōngzuò hěn mǎnyì, kěnéng huì bāng wǒ zhuǎnzhèng.
Quản lý rất hài lòng với công việc của tôi, có thể sẽ giúp tôi chuyển chính thức. - 转正后,我的工资会提高。
Zhuǎnzhèng hòu, wǒ de gōngzī huì tígāo.
Sau khi chuyển chính thức, lương của tôi sẽ tăng. - 他转正的机会很大。
Tā zhuǎnzhèng de jīhuì hěn dà.
Cơ hội được chuyển chính thức của anh ấy rất lớn. - 转正申请已经提交给人事部了。
Zhuǎnzhèng shēnqǐng yǐjīng tíjiāo gěi rénshì bù le.
Đơn xin chuyển chính thức đã nộp cho phòng nhân sự. - 我正在准备转正答辩。
Wǒ zhèngzài zhǔnbèi zhuǎnzhèng dábiàn.
Tôi đang chuẩn bị buổi bảo vệ để chuyển chính thức. - 转正考核包括工作表现和团队合作。
Zhuǎnzhèng kǎohé bāokuò gōngzuò biǎoxiàn hé tuánduì hézuò.
Đánh giá chuyển chính thức bao gồm hiệu suất công việc và hợp tác nhóm. - 他因为业绩突出而提前转正。
Tā yīnwèi yèjì tūchū ér tíqián zhuǎnzhèng.
Anh ấy được chuyển chính thức sớm vì thành tích xuất sắc. - 转正后会享受更多福利。
Zhuǎnzhèng hòu huì xiǎngshòu gèng duō fúlì.
Sau khi chuyển chính thức sẽ được hưởng nhiều phúc lợi hơn. - 我的转正日期是下个月一号。
Wǒ de zhuǎnzhèng rìqī shì xià gè yuè yī hào.
Ngày chuyển chính thức của tôi là mùng 1 tháng sau. - 他转正后被分配到新的部门。
Tā zhuǎnzhèng hòu bèi fēnpèi dào xīn de bùmén.
Sau khi chuyển chính thức, anh ấy được phân về bộ phận mới. - 转正意味着你将承担更多责任。
Zhuǎnzhèng yìwèi zhe nǐ jiāng chéngdān gèng duō zérèn.
Chuyển chính thức có nghĩa là bạn sẽ gánh vác nhiều trách nhiệm hơn. - 我正在等待转正通知。
Wǒ zhèngzài děngdài zhuǎnzhèng tōngzhī.
Tôi đang chờ thông báo chuyển chính thức. - 转正后合同会重新签订。
Zhuǎnzhèng hòu hétóng huì chóngxīn qiāndìng.
Sau khi chuyển chính thức, hợp đồng sẽ được ký lại. - 他试用期表现不佳,没能转正。
Tā shìyòngqī biǎoxiàn bù jiā, méi néng zhuǎnzhèng.
Anh ấy thể hiện không tốt trong thời gian thử việc nên không được chuyển chính thức. - 转正手续很简单,只需要几天时间。
Zhuǎnzhèng shǒuxù hěn jiǎndān, zhǐ xūyào jǐ tiān shíjiān.
Thủ tục chuyển chính thức rất đơn giản, chỉ cần vài ngày. - 我打算转正后申请调岗。
Wǒ dǎsuàn zhuǎnzhèng hòu shēnqǐng tiáogǎng.
Tôi dự định sau khi chuyển chính thức sẽ xin điều chuyển vị trí.
转正 (zhuǎnzhèng) — Giải thích chi tiết
Phiên âm: zhuǎnzhèng
Từ loại: 动词 (động từ)
Nghĩa chính:
Trong công việc / nhân sự: chuyển từ trạng thái thử việc (试用期) sang nhân viên chính thức (正式员工). Đây là cách dùng phổ biến nhất trong môi trường công sở, nhân sự, hợp đồng lao động.
Trong lĩnh vực chính trị / đoàn thể (ít dùng hơn): chỉ việc chuyển từ dự bị đảng viên (预备党员) sang đảng viên chính thức (正式党员).
Trong đời sống hiện đại, khi nói “转正”, đa số mặc định là nói đến chuyển chính thức trong công việc.
1) Cách dùng trong ngữ pháp
Chủ ngữ thường là người: 员工 / 实习生 / 新人 + 转正
Kết hợp động từ: 申请转正 (xin chuyển chính thức), 顺利转正 (chuyển chính thức thuận lợi), 通过考核转正 (qua đánh giá để chuyển chính thức).
Cấu trúc thường thấy:
动词 + 转正:申请转正、顺利转正
转正 + 名词:转正申请、转正报告
2) Một số cụm từ liên quan
转正申请 (zhuǎnzhèng shēnqǐng): đơn xin chuyển chính thức
转正考核 (zhuǎnzhèng kǎohé): đánh giá để chuyển chính thức
转正报告 (zhuǎnzhèng bàogào): báo cáo xin chuyển chính thức
转正面谈 (zhuǎnzhèng miàntán): buổi phỏng vấn chuyển chính thức
3) So sánh
转正 vs 录用
转正: từ thử việc → chính thức (đã vào làm rồi).
录用: được tuyển dụng vào công ty (bước đầu vào).
转正 vs 正式员工
转正: hành động chuyển đổi.
正式员工: trạng thái sau khi đã chuyển đổi.
4) Nhiều ví dụ chi tiết (中文 + 拼音 + tiếng Việt)
他试用期满后顺利转正了。
Tā shìyòngqī mǎn hòu shùnlì zhuǎnzhèng le.
Sau khi hết thời gian thử việc, anh ấy đã chính thức vào biên chế thuận lợi.
我下个月就可以转正了。
Wǒ xià gè yuè jiù kěyǐ zhuǎnzhèng le.
Tháng sau tôi có thể chính thức trở thành nhân viên rồi.
公司会根据考核结果决定是否转正。
Gōngsī huì gēnjù kǎohé jiéguǒ juédìng shìfǒu zhuǎnzhèng.
Công ty sẽ dựa vào kết quả đánh giá để quyết định có chuyển chính thức hay không.
她写了一份转正申请交给领导。
Tā xiě le yī fèn zhuǎnzhèng shēnqǐng jiāo gěi lǐngdǎo.
Cô ấy đã viết một đơn xin chuyển chính thức và nộp cho lãnh đạo.
转正后,你的工资会有所提高。
Zhuǎnzhèng hòu, nǐ de gōngzī huì yǒusuǒ tígāo.
Sau khi chuyển chính thức, lương của bạn sẽ được tăng lên.
他试用期表现不好,没有转正。
Tā shìyòngqī biǎoxiàn bù hǎo, méiyǒu zhuǎnzhèng.
Trong thời gian thử việc anh ấy làm không tốt nên không được chuyển chính thức.
经理说我有机会提前转正。
Jīnglǐ shuō wǒ yǒu jīhuì tíqián zhuǎnzhèng.
Quản lý nói rằng tôi có cơ hội chuyển chính thức sớm hơn.
转正后,你将享受正式员工的福利。
Zhuǎnzhèng hòu, nǐ jiāng xiǎngshòu zhèngshì yuángōng de fúlì.
Sau khi chính thức, bạn sẽ được hưởng các phúc lợi của nhân viên chính thức.
他正在准备转正面谈的资料。
Tā zhèngzài zhǔnbèi zhuǎnzhèng miàntán de zīliào.
Anh ấy đang chuẩn bị tài liệu cho buổi phỏng vấn chuyển chính thức.
转正报告要写清楚工作成绩和不足。
Zhuǎnzhèng bàogào yào xiě qīngchǔ gōngzuò chéngjì hé bùzú.
Trong báo cáo chuyển chính thức cần viết rõ thành tích và thiếu sót trong công việc.
有些公司试用期满自动转正。
Yǒuxiē gōngsī shìyòngqī mǎn zìdòng zhuǎnzhèng.
Một số công ty khi hết thời gian thử việc thì tự động chuyển chính thức.
转正意味着责任更大。
Zhuǎnzhèng yìwèizhe zérèn gèng dà.
Chuyển chính thức đồng nghĩa với trách nhiệm lớn hơn.
如果员工不符合要求,公司可以拒绝转正。
Rúguǒ yuángōng bù fúhé yāoqiú, gōngsī kěyǐ jùjué zhuǎnzhèng.
Nếu nhân viên không đạt yêu cầu, công ty có thể từ chối chuyển chính thức.
我正在写转正申请报告。
Wǒ zhèngzài xiě zhuǎnzhèng shēnqǐng bàogào.
Tôi đang viết báo cáo xin chuyển chính thức.
转正后可以申请更多的假期。
Zhuǎnzhèng hòu kěyǐ shēnqǐng gèng duō de jiàqī.
Sau khi chính thức, có thể xin nghỉ phép nhiều hơn.
他的转正考核成绩非常优秀。
Tā de zhuǎnzhèng kǎohé chéngjì fēicháng yōuxiù.
Kết quả đánh giá chuyển chính thức của anh ấy rất xuất sắc.
我们部门昨天有三个人转正了。
Wǒmen bùmén zuótiān yǒu sān gèrén zhuǎnzhèng le.
Bộ phận chúng tôi hôm qua có 3 người đã chuyển chính thức.
试用期过后需要提交转正总结。
Shìyòngqī guò hòu xūyào tíjiāo zhuǎnzhèng zǒngjié.
Sau khi hết thử việc cần nộp bản tổng kết xin chuyển chính thức.
转正能让员工更有归属感。
Zhuǎnzhèng néng ràng yuángōng gèng yǒu guīshǔgǎn.
Chuyển chính thức giúp nhân viên cảm thấy gắn bó hơn.
他很期待转正后的发展机会。
Tā hěn qīdài zhuǎnzhèng hòu de fāzhǎn jīhuì.
Anh ấy rất mong chờ cơ hội phát triển sau khi chính thức.
5) Kết luận
转正 là một động từ chuyên dùng trong nhân sự, quản lý lao động → từ nhân viên thử việc sang nhân viên chính thức.
Thường đi kèm với: 申请、考核、报告、面谈、顺利、提前.
Ngoài ra còn có nghĩa trong chính trị (Đảng, đoàn thể) nhưng ít dùng trong đời sống hàng ngày.
- Định nghĩa
转正 (zhuǎnzhèng) nghĩa gốc là “chuyển sang chính thức”. Trong thực tế hiện đại, thường dùng trong môi trường công ty, đơn vị, tổ chức để chỉ:
Nhân viên, học viên, đảng viên… sau khi thử việc hoặc ở giai đoạn dự bị, chuyển sang trạng thái chính thức, được công nhận đầy đủ tư cách.
Ví dụ:
实习生转正 = Thực tập sinh trở thành nhân viên chính thức.
试用期转正 = Sau thời gian thử việc trở thành chính thức.
预备党员转正 = Đảng viên dự bị trở thành đảng viên chính thức.
- Loại từ
Động từ (动词): nghĩa là “chuyển sang chính thức, được xác nhận chính thức”.
Có thể dùng như một cụm động từ mang tính quá trình, thường đi với “申请 (shēnqǐng, xin)”, “通过 (tōngguò, thông qua)”, “顺利 (shùnlì, thuận lợi)”, “没能 (méinéng, không thể)”…
- Cách dùng & ngữ pháp
A + 转正: 他已经转正了。→ Anh ấy đã được chính thức.
从…转正: 从实习生转正 → từ thực tập sinh trở thành chính thức.
申请转正: xin được trở thành chính thức.
顺利转正 / 成功转正: chuyển chính thức thành công.
未能转正: không thể chính thức.
Ngữ cảnh hay gặp: nhân sự, công việc, tổ chức đoàn thể.
- Phân biệt với từ gần nghĩa
转正: nhấn mạnh quá trình từ “dự bị / thử việc” → “chính thức”.
正式 (zhèngshì): tính từ “chính thức”, chỉ trạng thái. Ví dụ: 他是正式员工 (Anh ấy là nhân viên chính thức).
录用 (lùyòng): chỉ việc được tuyển dụng (được nhận vào làm).
转正 thường là sau khi đã được录用 nhưng vẫn thử việc / dự bị.
- 30 câu ví dụ chi tiết
他已经顺利转正,成为公司的正式员工。
Tā yǐjīng shùnlì zhuǎnzhèng, chéngwéi gōngsī de zhèngshì yuángōng.
Anh ấy đã chuyển chính thức thành công, trở thành nhân viên chính thức của công ty.
我打算下个月申请转正。
Wǒ dǎsuàn xià gè yuè shēnqǐng zhuǎnzhèng.
Tôi dự định tháng sau xin chuyển chính thức.
她试用期表现很好,很快就转正了。
Tā shìyòngqī biǎoxiàn hěn hǎo, hěn kuài jiù zhuǎnzhèng le.
Cô ấy thể hiện rất tốt trong thời gian thử việc, nhanh chóng được chính thức.
转正以后,工资会有所提高。
Zhuǎnzhèng yǐhòu, gōngzī huì yǒusuǒ tígāo.
Sau khi chuyển chính thức, lương sẽ được tăng lên.
他因为工作态度不积极,没有转正。
Tā yīnwèi gōngzuò tàidù bù jījí, méiyǒu zhuǎnzhèng.
Anh ấy vì thái độ làm việc không tích cực nên không được chính thức.
新员工在转正前都有三个月的试用期。
Xīn yuángōng zài zhuǎnzhèng qián dōu yǒu sān gè yuè de shìyòngqī.
Nhân viên mới trước khi chính thức đều có ba tháng thử việc.
她转正之后的第一份任务就是独立完成项目。
Tā zhuǎnzhèng zhīhòu de dì yī fèn rènwu jiùshì dúlì wánchéng xiàngmù.
Nhiệm vụ đầu tiên sau khi cô ấy chuyển chính thức là tự hoàn thành dự án.
转正意味着你要承担更多的责任。
Zhuǎnzhèng yìwèi zhe nǐ yào chéngdān gèng duō de zérèn.
Chuyển chính thức có nghĩa là bạn phải gánh vác nhiều trách nhiệm hơn.
我希望能顺利转正,留下来继续工作。
Wǒ xīwàng néng shùnlì zhuǎnzhèng, liú xiàlái jìxù gōngzuò.
Tôi hy vọng có thể chính thức thuận lợi, ở lại tiếp tục làm việc.
转正后,公司会为员工购买五险一金。
Zhuǎnzhèng hòu, gōngsī huì wèi yuángōng gòumǎi wǔ xiǎn yī jīn.
Sau khi chính thức, công ty sẽ mua bảo hiểm và quỹ cho nhân viên.
如果你转正失败,可以再试一次。
Rúguǒ nǐ zhuǎnzhèng shībài, kěyǐ zài shì yī cì.
Nếu bạn không chuyển chính thức được, có thể thử lại một lần nữa.
转正申请需要填写一份自我总结。
Zhuǎnzhèng shēnqǐng xūyào tiánxiě yī fèn zìwǒ zǒngjié.
Đơn xin chuyển chính thức cần viết một bản tự đánh giá.
他转正以后,职位没有变化,但待遇提升了。
Tā zhuǎnzhèng yǐhòu, zhíwèi méiyǒu biànhuà, dàn dàiyù tíshēng le.
Sau khi chính thức, chức vụ không đổi nhưng đãi ngộ được nâng lên.
转正不是终点,而是新的开始。
Zhuǎnzhèng bù shì zhōngdiǎn, ér shì xīn de kāishǐ.
Chuyển chính thức không phải là điểm kết thúc mà là khởi đầu mới.
经理说,他有机会提前转正。
Jīnglǐ shuō, tā yǒu jīhuì tíqián zhuǎnzhèng.
Giám đốc nói anh ấy có cơ hội được chính thức sớm hơn.
转正后,考核标准会更严格。
Zhuǎnzhèng hòu, kǎohé biāozhǔn huì gèng yángé.
Sau khi chính thức, tiêu chuẩn đánh giá sẽ nghiêm khắc hơn.
很多人在试用期过后都顺利转正。
Hěn duō rén zài shìyòngqī guòhòu dōu shùnlì zhuǎnzhèng.
Nhiều người sau thời gian thử việc đều thuận lợi trở thành chính thức.
转正手续一般比较简单。
Zhuǎnzhèng shǒuxù yībān bǐjiào jiǎndān.
Thủ tục chuyển chính thức thường khá đơn giản.
我正在准备转正答辩。
Wǒ zhèngzài zhǔnbèi zhuǎnzhèng dábiàn.
Tôi đang chuẩn bị buổi báo cáo để xin chính thức.
他没能转正,只好离开公司。
Tā méi néng zhuǎnzhèng, zhǐhǎo líkāi gōngsī.
Anh ấy không thể chính thức, đành phải rời công ty.
转正后,你会拥有更多的发展机会。
Zhuǎnzhèng hòu, nǐ huì yǒngyǒu gèng duō de fāzhǎn jīhuì.
Sau khi chính thức, bạn sẽ có nhiều cơ hội phát triển hơn.
他已经通过了转正考核。
Tā yǐjīng tōngguò le zhuǎnzhèng kǎohé.
Anh ấy đã vượt qua kỳ đánh giá để chuyển chính thức.
转正报告需要由部门经理签字。
Zhuǎnzhèng bàogào xūyào yóu bùmén jīnglǐ qiānzì.
Báo cáo xin chính thức cần có chữ ký của trưởng phòng.
她提前两个月转正,这很少见。
Tā tíqián liǎng gè yuè zhuǎnzhèng, zhè hěn shǎojiàn.
Cô ấy chuyển chính thức sớm hai tháng, điều này khá hiếm.
转正后的福利待遇更好。
Zhuǎnzhèng hòu de fúlì dàiyù gèng hǎo.
Chế độ phúc lợi sau khi chính thức tốt hơn.
他在试用期内表现突出,所以顺利转正。
Tā zài shìyòngqī nèi biǎoxiàn tūchū, suǒyǐ shùnlì zhuǎnzhèng.
Anh ấy trong thời gian thử việc thể hiện xuất sắc, vì vậy đã chính thức thuận lợi.
转正申请必须提交书面材料。
Zhuǎnzhèng shēnqǐng bìxū tíjiāo shūmiàn cáiliào.
Đơn xin chính thức phải nộp tài liệu bằng văn bản.
没有转正,他感到有些失落。
Méiyǒu zhuǎnzhèng, tā gǎndào yǒuxiē shīluò.
Không được chính thức, anh ấy cảm thấy hơi thất vọng.
试用期满后,公司会安排转正面谈。
Shìyòngqī mǎn hòu, gōngsī huì ānpái zhuǎnzhèng miàntán.
Sau khi hết thời gian thử việc, công ty sẽ sắp xếp buổi phỏng vấn để chuyển chính thức.
转正既是认可,也是激励。
Zhuǎnzhèng jì shì rènkě, yě shì jīlì.
Chuyển chính thức vừa là sự công nhận, vừa là sự khích lệ.
转正 — zhuǎnzhèng
1) Giải thích chi tiết
转正 nghĩa gốc là “chuyển sang chính thức”. Trong ngữ cảnh hiện đại, từ này được dùng nhiều trong môi trường công việc để chỉ quá trình nhân viên thử việc (试用期) được chính thức trở thành nhân viên toàn thời gian của công ty.
Ngoài ra, trong ngữ cảnh tổ chức (như Đảng Cộng sản Trung Quốc, Đoàn thể, Hội viên), 转正 cũng chỉ việc một thành viên dự bị (预备党员/候补) được xét và công nhận thành viên chính thức.
Tóm lại, 转正 = từ trạng thái tạm thời, dự bị → sang trạng thái chính thức, lâu dài, được công nhận.
2) Loại từ / chức năng ngữ pháp
Động từ (verb): dùng độc lập hoặc kèm tân ngữ.
Ví dụ: 转正 / 成功转正 / 申请转正。
Có thể dùng như một danh động từ (verb phrase danh từ hóa): 员工转正, 转正申请.
3) Các cụm từ thông dụng
转正申请 (zhuǎnzhèng shēnqǐng): đơn xin chuyển chính thức
转正答辩 (zhuǎnzhèng dábiàn): buổi báo cáo/đánh giá để được xét chính thức
转正报告 (zhuǎnzhèng bàogào): báo cáo xin chuyển chính thức
试用期转正 (shìyòngqī zhuǎnzhèng): chuyển chính thức sau thời gian thử việc
转正考核 (zhuǎnzhèng kǎohé): đánh giá chuyển chính thức
4) Mẫu câu / cấu trúc hay dùng
某人 + 转正: 他试用三个月后转正了。
申请转正: 我打算下周提交转正申请。
转正 + 名词: 转正报告、转正考核。
成功/顺利/未能 + 转正: 他顺利转正。
5) Ví dụ chi tiết (25 câu kèm pinyin và tiếng Việt)
他试用期满三个月后顺利转正。
Tā shìyòngqī mǎn sān gè yuè hòu shùnlì zhuǎnzhèng.
Anh ấy sau ba tháng thử việc đã chính thức trở thành nhân viên.
我正在准备转正申请报告。
Wǒ zhèngzài zhǔnbèi zhuǎnzhèng shēnqǐng bàogào.
Tôi đang chuẩn bị báo cáo xin chuyển chính thức.
如果考核不合格,就不能转正。
Rúguǒ kǎohé bù hégé, jiù bùnéng zhuǎnzhèng.
Nếu đánh giá không đạt thì sẽ không được chuyển chính thức.
公司规定试用期为六个月,期满后才能转正。
Gōngsī guīdìng shìyòngqī wéi liù gè yuè, qīmǎn hòu cái néng zhuǎnzhèng.
Công ty quy định thời gian thử việc là sáu tháng, hết hạn mới có thể chuyển chính thức.
她转正后工资上涨了。
Tā zhuǎnzhèng hòu gōngzī shàngzhǎng le.
Sau khi chuyển chính thức, lương cô ấy tăng lên.
老板对我说,下个月就可以转正了。
Lǎobǎn duì wǒ shuō, xià gè yuè jiù kěyǐ zhuǎnzhèng le.
Sếp nói với tôi rằng tháng sau có thể được chính thức hóa.
我们要在转正考核中展示工作成果。
Wǒmen yào zài zhuǎnzhèng kǎohé zhōng zhǎnshì gōngzuò chéngguǒ.
Chúng tôi phải trình bày thành quả công việc trong buổi đánh giá chuyển chính thức.
他没能通过转正答辩。
Tā méi néng tōngguò zhuǎnzhèng dábiàn.
Anh ấy đã không vượt qua buổi bảo vệ để chuyển chính thức.
转正对新人来说是一个重要的里程碑。
Zhuǎnzhèng duì xīnrén lái shuō shì yí gè zhòngyào de lǐchéngbēi.
Chuyển chính thức là một cột mốc quan trọng đối với nhân viên mới.
我希望能在试用期结束后顺利转正。
Wǒ xīwàng néng zài shìyòngqī jiéshù hòu shùnlì zhuǎnzhèng.
Tôi hy vọng có thể được chính thức hóa sau khi kết thúc thử việc.
公司给转正员工提供了额外的福利。
Gōngsī gěi zhuǎnzhèng yuángōng tígōng le éwài de fúlì.
Công ty cung cấp thêm phúc lợi cho nhân viên chuyển chính thức.
他因为表现突出提前转正。
Tā yīnwèi biǎoxiàn tūchū tíqián zhuǎnzhèng.
Anh ấy nhờ thành tích nổi bật nên được chuyển chính thức sớm.
转正后你会享有带薪年假。
Zhuǎnzhèng hòu nǐ huì xiǎngyǒu dàixīn niánjià.
Sau khi chuyển chính thức, bạn sẽ có kỳ nghỉ phép hưởng lương.
人事部通知我下周参加转正考核。
Rénshì bù tōngzhī wǒ xià zhōu cānjiā zhuǎnzhèng kǎohé.
Phòng nhân sự thông báo tôi tuần sau tham gia đánh giá chuyển chính thức.
试用期表现一般的员工,很难顺利转正。
Shìyòngqī biǎoxiàn yìbān de yuángōng, hěn nán shùnlì zhuǎnzhèng.
Nhân viên có biểu hiện bình thường trong thời gian thử việc thì khó mà được chính thức hóa.
通过转正考核后,我觉得很有成就感。
Tōngguò zhuǎnzhèng kǎohé hòu, wǒ juéde hěn yǒu chéngjiùgǎn.
Sau khi vượt qua kỳ đánh giá chuyển chính thức, tôi cảm thấy rất có thành tựu.
公司对转正员工和试用期员工有不同的规定。
Gōngsī duì zhuǎnzhèng yuángōng hé shìyòngqī yuángōng yǒu bùtóng de guīdìng.
Công ty có quy định khác nhau đối với nhân viên chính thức và nhân viên thử việc.
我准备在转正报告里写上我的工作收获。
Wǒ zhǔnbèi zài zhuǎnzhèng bàogào lǐ xiě shàng wǒ de gōngzuò shōuhuò.
Tôi dự định viết những gì mình đạt được vào báo cáo chuyển chính thức.
他没能按期转正,心里有点失落。
Tā méi néng ànqī zhuǎnzhèng, xīnlǐ yǒudiǎn shīluò.
Anh ấy không thể chính thức hóa đúng hạn, trong lòng hơi thất vọng.
经理说,只要继续努力,下次一定能转正。
Jīnglǐ shuō, zhǐyào jìxù nǔlì, xià cì yídìng néng zhuǎnzhèng.
Quản lý nói, chỉ cần tiếp tục cố gắng, lần sau chắc chắn có thể chuyển chính thức.
作为预备党员,他已经提交了转正申请书。
Zuòwéi yùbèi dǎngyuán, tā yǐjīng tíjiāo le zhuǎnzhèng shēnqǐngshū.
Với tư cách là đảng viên dự bị, anh ấy đã nộp đơn xin chuyển chính thức.
我们部门上个月有三个人转正。
Wǒmen bùmén shàng gè yuè yǒu sān gè rén zhuǎnzhèng.
Tháng trước bộ phận chúng tôi có ba người chuyển chính thức.
转正不仅意味着身份的变化,也意味着责任的增加。
Zhuǎnzhèng bùjǐn yìwèizhe shēnfèn de biànhuà, yě yìwèizhe zérèn de zēngjiā.
Chuyển chính thức không chỉ có nghĩa là thay đổi thân phận, mà còn là trách nhiệm tăng thêm.
她因为迟到太多次,没能顺利转正。
Tā yīnwèi chídào tài duō cì, méi néng shùnlì zhuǎnzhèng.
Cô ấy vì đi muộn quá nhiều lần nên không được chính thức hóa.
对我来说,转正是职业生涯的重要起点。
Duì wǒ láishuō, zhuǎnzhèng shì zhíyè shēngyá de zhòngyào qǐdiǎn.
Với tôi, chuyển chính thức là điểm khởi đầu quan trọng trong sự nghiệp.
6) Lưu ý sử dụng
Trong công ty/doanh nghiệp, 转正 gần như đồng nghĩa với “trở thành nhân viên chính thức sau thử việc”.
Trong tổ chức chính trị/đoàn thể, 转正 là từ chuyên môn, mang tính nghi lễ và thủ tục hành chính.
Thường đi kèm với: 申请、考核、报告、答辩、成功、顺利、未能.
Giải thích chi tiết về từ 转正 (zhuǎnzhèng)
- Nghĩa cơ bản
转正 có nghĩa là từ trạng thái “thử việc” hoặc “dự bị” chuyển thành chính thức.
Trong môi trường công việc, 转正 chỉ việc nhân viên hết thời gian thử việc (试用期) và được công nhận là nhân viên chính thức (正式员工).
Trong môi trường chính trị, tổ chức, ví dụ đoàn viên hoặc đảng viên dự bị → được xét để trở thành đảng viên chính thức cũng gọi là 转正.
Trong một số ngữ cảnh khác, từ này cũng chỉ sự công nhận chính thức cho một thân phận hay địa vị.
Tiếng Việt: “chính thức hóa / được nhận chính thức / chuyển sang chính thức”.
Tiếng Anh: to become permanent / to be regularized / probation to permanent.
- Loại từ
Động từ: chỉ hành động chuyển đổi sang trạng thái chính thức.
Có thể được dùng như danh động từ trong văn bản, ví dụ “转正申请” (đơn xin chuyển chính thức).
- Đặc điểm ngữ pháp
Thường đi với động từ liên quan đến công việc: 申请转正 (xin chuyển chính thức), 通过转正 (chuyển chính thức thành công), 转正考核 (đánh giá để chuyển chính thức).
Kết hợp với danh từ: 转正申请书、转正面谈、转正通知、转正报告.
- 30 mẫu câu chi tiết với phiên âm và dịch nghĩa
你试用期结束后可以申请转正。
(Nǐ shìyòngqī jiéshù hòu kěyǐ shēnqǐng zhuǎnzhèng.)
Sau khi kết thúc thời gian thử việc, bạn có thể xin chuyển sang chính thức.
他三个月后顺利转正了。
(Tā sān gè yuè hòu shùnlì zhuǎnzhèng le.)
Anh ấy đã chính thức hóa thành công sau ba tháng.
公司规定,试用期满才能转正。
(Gōngsī guīdìng, shìyòngqī mǎn cái néng zhuǎnzhèng.)
Công ty quy định phải hết thời gian thử việc mới được chính thức.
转正面谈将在下周进行。
(Zhuǎnzhèng miàntán jiāng zài xià zhōu jìnxíng.)
Buổi phỏng vấn chuyển chính thức sẽ được tiến hành vào tuần sau.
他在转正考核中表现得很好。
(Tā zài zhuǎnzhèng kǎohé zhōng biǎoxiàn de hěn hǎo.)
Anh ấy thể hiện rất tốt trong kỳ đánh giá chuyển chính thức.
我写了一份转正申请书。
(Wǒ xiě le yī fèn zhuǎnzhèng shēnqǐng shū.)
Tôi đã viết một đơn xin chuyển chính thức.
经理已经批准了我的转正。
(Jīnglǐ yǐjīng pīzhǔn le wǒ de zhuǎnzhèng.)
Quản lý đã phê duyệt việc tôi chuyển sang chính thức.
转正以后,你会享受更多的福利。
(Zhuǎnzhèng yǐhòu, nǐ huì xiǎngshòu gèng duō de fúlì.)
Sau khi chính thức hóa, bạn sẽ được hưởng nhiều phúc lợi hơn.
新员工一般要经过六个月才能转正。
(Xīn yuángōng yībān yào jīngguò liù gè yuè cái néng zhuǎnzhèng.)
Nhân viên mới thường phải qua sáu tháng mới có thể chính thức.
我希望下个月可以顺利转正。
(Wǒ xīwàng xià gè yuè kěyǐ shùnlì zhuǎnzhèng.)
Tôi hy vọng tháng sau có thể chính thức hóa thuận lợi.
如果考核不合格,就不能转正。
(Rúguǒ kǎohé bù hégé, jiù bù néng zhuǎnzhèng.)
Nếu đánh giá không đạt thì sẽ không được chính thức hóa.
转正通知书已经发到邮箱。
(Zhuǎnzhèng tōngzhī shū yǐjīng fā dào yóuxiāng.)
Thông báo chuyển chính thức đã gửi vào hộp thư.
他转正后工资上涨了。
(Tā zhuǎnzhèng hòu gōngzī shàngzhǎng le.)
Sau khi chính thức, lương của anh ấy đã tăng.
转正是对你工作表现的认可。
(Zhuǎnzhèng shì duì nǐ gōngzuò biǎoxiàn de rènkě.)
Việc chính thức hóa là sự công nhận đối với hiệu quả làm việc của bạn.
公司在转正时会重新签合同。
(Gōngsī zài zhuǎnzhèng shí huì chóngxīn qiān hétóng.)
Công ty sẽ ký lại hợp đồng khi chính thức hóa.
他试用期表现不好,没有转正。
(Tā shìyòngqī biǎoxiàn bù hǎo, méiyǒu zhuǎnzhèng.)
Anh ấy làm việc không tốt trong thời gian thử việc nên không được chính thức.
作为转正条件,你必须完成培训课程。
(Zuòwéi zhuǎnzhèng tiáojiàn, nǐ bìxū wánchéng péixùn kèchéng.)
Điều kiện để chính thức hóa là bạn phải hoàn thành khóa đào tạo.
我转正后的第一个任务是独立完成项目。
(Wǒ zhuǎnzhèng hòu de dì yī gè rènwù shì dúlì wánchéng xiàngmù.)
Nhiệm vụ đầu tiên của tôi sau khi chính thức là hoàn thành dự án độc lập.
转正手续相对来说比较简单。
(Zhuǎnzhèng shǒuxù xiāngduì lái shuō bǐjiào jiǎndān.)
Thủ tục chuyển chính thức tương đối đơn giản.
你转正之后就能申请带薪年假。
(Nǐ zhuǎnzhèng zhīhòu jiù néng shēnqǐng dàixīn niánjià.)
Sau khi chính thức, bạn có thể xin nghỉ phép hưởng lương.
部门经理要为每个员工写转正评语。
(Bùmén jīnglǐ yào wèi měi gè yuángōng xiě zhuǎnzhèng píngyǔ.)
Trưởng phòng phải viết nhận xét chuyển chính thức cho từng nhân viên.
我正在准备转正汇报。
(Wǒ zhèngzài zhǔnbèi zhuǎnzhèng huìbào.)
Tôi đang chuẩn bị báo cáo để xin chuyển chính thức.
他转正以后被调到了另一个部门。
(Tā zhuǎnzhèng yǐhòu bèi diào dào le lìng yī gè bùmén.)
Anh ấy được điều sang một bộ phận khác sau khi chính thức.
试用期的表现会直接影响能否转正。
(Shìyòngqī de biǎoxiàn huì zhíjiē yǐngxiǎng néngfǒu zhuǎnzhèng.)
Thể hiện trong thời gian thử việc ảnh hưởng trực tiếp đến việc có được chính thức hay không.
她写了一篇详细的转正总结报告。
(Tā xiě le yī piān xiángxì de zhuǎnzhèng zǒngjié bàogào.)
Cô ấy đã viết một báo cáo tổng kết để xin chuyển chính thức.
我们正在审核转正名单。
(Wǒmen zhèngzài shěnhé zhuǎnzhèng míngdān.)
Chúng tôi đang xét duyệt danh sách chuyển chính thức.
转正是职业发展的重要一步。
(Zhuǎnzhèng shì zhíyè fāzhǎn de zhòngyào yī bù.)
Chính thức hóa là một bước quan trọng trong sự nghiệp.
他没有通过转正考核,所以合同不再续签。
(Tā méiyǒu tōngguò zhuǎnzhèng kǎohé, suǒyǐ hétóng bù zài xùqiān.)
Anh ấy không vượt qua kỳ đánh giá chính thức, nên hợp đồng không được gia hạn.
转正以后,你需要承担更多责任和任务。
(Zhuǎnzhèng yǐhòu, nǐ xūyào chéngdān gèng duō zérèn hé rènwù.)
Sau khi chính thức, bạn sẽ phải gánh thêm nhiều trách nhiệm và nhiệm vụ.
我的目标是顺利转正,并在公司长期发展。
(Wǒ de mùbiāo shì shùnlì zhuǎnzhèng, bìng zài gōngsī chángqī fāzhǎn.)
Mục tiêu của tôi là chính thức hóa thuận lợi và phát triển lâu dài trong công ty.
转正 — zhuǎnzhèng — chuyển chính thức
- Giải thích chi tiết
转正 (zhuǎnzhèng) nghĩa là chuyển từ trạng thái tạm thời, thử việc, hoặc chưa chính thức sang trạng thái chính thức. Trong bối cảnh hiện đại, đặc biệt trong công việc, nhân sự và tổ chức, từ này chủ yếu dùng để chỉ quá trình nhân viên sau thời gian thử việc được công nhận trở thành nhân viên chính thức.
Ngoài ra, trong các cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp, từ này còn có thể chỉ việc chuyển biên chế, tức là được xác định là thành viên chính thức của bộ máy nhân sự.
Loại từ: Động từ.
Phạm vi dùng: Công việc, nhân sự, tổ chức, quản lý hành chính.
Ý nghĩa chính:
Sau thử việc, nhân viên được công nhận là chính thức.
Nhận thông báo hoặc quyết định chính thức hóa.
Hoàn tất thủ tục để trở thành thành viên chính thức của tổ chức.
Một số cụm từ thường dùng với 转正
转正申请 (đơn xin chuyển chính thức)
转正总结 (bản tổng kết để xin chuyển chính thức)
转正考核 (đánh giá để xét chính thức)
转正答辩 (báo cáo hoặc buổi thuyết trình xin chính thức)
转正通知 (thông báo chuyển chính thức)
转正面谈 (buổi phỏng vấn để xét chính thức)
So sánh với các từ liên quan
正式 (zhèngshì): nghĩa là “chính thức”, nhưng phạm vi rộng hơn, dùng cho văn bản, sự kiện, thái độ. Ví dụ: 正式会议 (cuộc họp chính thức).
转正 (zhuǎnzhèng): cụ thể chỉ hành động thay đổi thân phận từ thử việc sang chính thức trong công việc.
定编 (dìngbiān) / 定职 (dìngzhí): thường dùng trong biên chế nhà nước, nghĩa là được cố định vị trí hoặc chức vụ chính thức.
- 30 mẫu câu ví dụ tiếng Trung có phiên âm và dịch nghĩa
我试用期满三个月,准备申请转正。
wǒ shìyòngqī mǎn sān gè yuè, zhǔnbèi shēnqǐng zhuǎnzhèng.
Tôi đã hết ba tháng thử việc và chuẩn bị nộp đơn xin chuyển chính thức.
转正以后,我就能享受公司所有的福利。
zhuǎnzhèng yǐhòu, wǒ jiù néng xiǎngshòu gōngsī suǒyǒu de fúlì.
Sau khi chuyển chính thức, tôi có thể được hưởng tất cả phúc lợi của công ty.
部门经理对我的转正申请提出了一些建议。
bùmén jīnglǐ duì wǒ de zhuǎnzhèng shēnqǐng tíchū le yīxiē jiànyì.
Trưởng phòng đã đưa ra một số gợi ý cho đơn xin chuyển chính thức của tôi.
转正考核主要看工作态度和业绩。
zhuǎnzhèng kǎohé zhǔyào kàn gōngzuò tàidù hé yèjì.
Đánh giá chuyển chính thức chủ yếu dựa vào thái độ làm việc và thành tích.
如果转正失败,你可能需要延长试用期。
rúguǒ zhuǎnzhèng shībài, nǐ kěnéng xūyào yáncháng shìyòngqī.
Nếu không được chuyển chính thức, bạn có thể phải kéo dài thời gian thử việc.
转正答辩定在下周三举行。
zhuǎnzhèng dábiàn dìng zài xià zhōusān jǔxíng.
Buổi báo cáo xét chuyển chính thức được tổ chức vào thứ Tư tuần sau.
他在转正报告中总结了自己半年的工作成果。
tā zài zhuǎnzhèng bàogào zhōng zǒngjié le zìjǐ bàn nián de gōngzuò chéngguǒ.
Trong báo cáo chuyển chính thức, anh ấy đã tổng kết thành quả làm việc nửa năm qua.
公司转正的标准非常严格。
gōngsī zhuǎnzhèng de biāozhǔn fēicháng yángé.
Tiêu chuẩn để được chuyển chính thức của công ty rất nghiêm ngặt.
我已经顺利通过考核,正式转正。
wǒ yǐjīng shùnlì tōngguò kǎohé, zhèngshì zhuǎnzhèng.
Tôi đã vượt qua kỳ đánh giá và chính thức được chuyển chính thức.
转正后,我的工资提高了百分之二十。
zhuǎnzhèng hòu, wǒ de gōngzī tígāo le bǎifēnzhī èrshí.
Sau khi chuyển chính thức, lương của tôi tăng 20%.
试用期结束,员工需要提交转正申请表。
shìyòngqī jiéshù, yuángōng xūyào tíjiāo zhuǎnzhèng shēnqǐng biǎo.
Kết thúc thời gian thử việc, nhân viên cần nộp đơn xin chuyển chính thức.
我的转正总结主要写了学习和成长的部分。
wǒ de zhuǎnzhèng zǒngjié zhǔyào xiě le xuéxí hé chéngzhǎng de bùfen.
Bản tổng kết chuyển chính thức của tôi chủ yếu viết về học tập và sự trưởng thành.
转正不仅是身份的变化,更是责任的提升。
zhuǎnzhèng bùjǐn shì shēnfèn de biànhuà, gèng shì zérèn de tíshēng.
Chuyển chính thức không chỉ là thay đổi thân phận, mà còn là nâng cao trách nhiệm.
公司对试用期员工进行严格考核,确保转正质量。
gōngsī duì shìyòngqī yuángōng jìnxíng yángé kǎohé, quèbǎo zhuǎnzhèng zhìliàng.
Công ty tiến hành đánh giá nghiêm ngặt nhân viên thử việc để đảm bảo chất lượng chuyển chính thức.
他因为工作态度积极,很快就转正了。
tā yīnwèi gōngzuò tàidù jījí, hěn kuài jiù zhuǎnzhèng le.
Vì thái độ làm việc tích cực, anh ấy nhanh chóng được chuyển chính thức.
转正是职业发展的重要一步。
zhuǎnzhèng shì zhíyè fāzhǎn de zhòngyào yī bù.
Chuyển chính thức là một bước quan trọng trong sự phát triển nghề nghiệp.
公司人事部门会通知员工转正结果。
gōngsī rénshì bùmén huì tōngzhī yuángōng zhuǎnzhèng jiéguǒ.
Bộ phận nhân sự của công ty sẽ thông báo kết quả chuyển chính thức cho nhân viên.
我写了一份详细的转正申请书。
wǒ xiě le yī fèn xiángxì de zhuǎnzhèng shēnqǐng shū.
Tôi đã viết một bản đơn xin chuyển chính thức chi tiết.
转正以后,公司分配给我更多任务。
zhuǎnzhèng yǐhòu, gōngsī fēnpèi gěi wǒ gèng duō rènwu.
Sau khi chuyển chính thức, công ty giao cho tôi nhiều nhiệm vụ hơn.
转正考核结果将影响你的职业发展。
zhuǎnzhèng kǎohé jiéguǒ jiāng yǐngxiǎng nǐ de zhíyè fāzhǎn.
Kết quả đánh giá chuyển chính thức sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển nghề nghiệp của bạn.
我的导师帮我修改了转正总结。
wǒ de dǎoshī bāng wǒ xiūgǎi le zhuǎnzhèng zǒngjié.
Người hướng dẫn của tôi đã giúp tôi chỉnh sửa bản tổng kết chuyển chính thức.
转正后,员工与公司签订正式合同。
zhuǎnzhèng hòu, yuángōng yǔ gōngsī qiāndìng zhèngshì hétóng.
Sau khi chuyển chính thức, nhân viên ký hợp đồng chính thức với công ty.
我非常珍惜这次转正的机会。
wǒ fēicháng zhēnxī zhè cì zhuǎnzhèng de jīhuì.
Tôi rất trân trọng cơ hội được chuyển chính thức lần này.
转正不仅是对过去工作的肯定,也是未来的激励。
zhuǎnzhèng bùjǐn shì duì guòqù gōngzuò de kěndìng, yě shì wèilái de jīlì.
Chuyển chính thức không chỉ là sự khẳng định công việc đã qua mà còn là sự khích lệ cho tương lai.
部门领导会召开会议决定员工是否转正。
bùmén lǐngdǎo huì zhàokāi huìyì juédìng yuángōng shìfǒu zhuǎnzhèng.
Lãnh đạo bộ phận sẽ tổ chức cuộc họp để quyết định nhân viên có được chuyển chính thức hay không.
我的转正通知昨天已经发下来了。
wǒ de zhuǎnzhèng tōngzhī zuótiān yǐjīng fā xià lái le.
Thông báo chuyển chính thức của tôi đã được phát hôm qua.
转正以后,我觉得责任更大了。
zhuǎnzhèng yǐhòu, wǒ juéde zérèn gèng dà le.
Sau khi chuyển chính thức, tôi cảm thấy trách nhiệm của mình lớn hơn.
转正考核主要分为两部分:工作表现和团队合作。
zhuǎnzhèng kǎohé zhǔyào fēnwéi liǎng bùfen: gōngzuò biǎoxiàn hé tuánduì hézuò.
Đánh giá chuyển chính thức chủ yếu gồm hai phần: hiệu suất công việc và tinh thần làm việc nhóm.
他写的转正报告非常详尽,获得了领导的认可。
tā xiě de zhuǎnzhèng bàogào fēicháng xiángjìn, huòdé le lǐngdǎo de rènkě.
Bản báo cáo chuyển chính thức mà anh ấy viết rất chi tiết và được lãnh đạo công nhận.
转正是从试用到正式的关键过程。
zhuǎnzhèng shì cóng shìyòng dào zhèngshì de guānjiàn guòchéng.
Chuyển chính thức là quá trình then chốt từ thử việc sang chính thức.
转正 (zhuǎnzhèng) — Giải thích chi tiết
- Ý nghĩa cơ bản
转正 nghĩa là “chuyển thành chính thức, chính thức hóa”.
Trong môi trường làm việc, 转正 thường chỉ việc nhân viên sau thời gian thử việc hoặc thực tập được chấp nhận làm nhân viên chính thức.
Trong môi trường chính trị, 转正 còn chỉ việc đảng viên dự bị trở thành đảng viên chính thức.
Trong đời sống, có thể dùng để nói về việc “tạm thời” chuyển sang trạng thái “chính thức”.
- Loại từ
Là động từ (动词).
Thường đi cùng các động từ khác như 申请 (xin), 通过 (thông qua), 成功 (thành công), 顺利 (suôn sẻ), 批准 (phê duyệt).
Thường dùng trong văn viết công ty, báo cáo, nhân sự, hoặc trong khẩu ngữ hằng ngày giữa nhân viên và cấp trên.
- Các mẫu cấu trúc phổ biến
某人 + 转正: Ai đó đã chuyển chính thức.
申请 + 转正: Xin chuyển chính thức.
顺利 / 成功 + 转正: Chính thức hóa suôn sẻ, thành công.
转正 + 以后 / 之后: Sau khi chuyển chính thức.
提前 + 转正: Được chuyển chính thức sớm.
转正 + 时间: Thời điểm chính thức hóa.
- So sánh với từ đồng nghĩa
转正: quá trình thay đổi trạng thái từ thử việc/dự bị → chính thức.
正式: tính chất, trạng thái chính thức (ví dụ 正式员工: nhân viên chính thức).
30 Mẫu câu với 转正
我已经在公司转正了。
Wǒ yǐjīng zài gōngsī zhuǎnzhèng le.
Tôi đã trở thành nhân viên chính thức ở công ty.
他通过考核顺利转正。
Tā tōngguò kǎohé shùnlì zhuǎnzhèng.
Anh ấy vượt qua kỳ đánh giá và được chính thức hóa suôn sẻ.
新员工一般实习三个月才能转正。
Xīn yuángōng yìbān shíxí sān gè yuè cáinéng zhuǎnzhèng.
Nhân viên mới thường phải thử việc ba tháng mới được chuyển chính thức.
我下周要提交转正申请报告。
Wǒ xià zhōu yào tíjiāo zhuǎnzhèng shēnqǐng bàogào.
Tuần sau tôi sẽ nộp báo cáo xin chuyển chính thức.
转正以后,他的工资提高了。
Zhuǎnzhèng yǐhòu, tā de gōngzī tígāo le.
Sau khi chính thức, lương của anh ấy đã tăng.
公司每年都会有实习生转正。
Gōngsī měinián dōu huì yǒu shíxīshēng zhuǎnzhèng.
Mỗi năm công ty đều có thực tập sinh được chuyển thành nhân viên chính thức.
我希望能顺利转正。
Wǒ xīwàng néng shùnlì zhuǎnzhèng.
Tôi hy vọng có thể chuyển chính thức suôn sẻ.
他因为表现优秀,被提前转正。
Tā yīnwèi biǎoxiàn yōuxiù, bèi tíqián zhuǎnzhèng.
Vì thành tích xuất sắc, anh ấy được chuyển chính thức sớm.
转正需要上级的批准。
Zhuǎnzhèng xūyào shàngjí de pīzhǔn.
Việc chuyển chính thức cần sự phê duyệt của cấp trên.
她的转正申请被拒绝了。
Tā de zhuǎnzhèng shēnqǐng bèi jùjué le.
Đơn xin chuyển chính thức của cô ấy đã bị từ chối.
转正后,公司会提供更多福利。
Zhuǎnzhèng hòu, gōngsī huì tígōng gèng duō fúlì.
Sau khi chính thức, công ty sẽ cung cấp thêm phúc lợi.
他转正以后,工作量明显增加了。
Tā zhuǎnzhèng yǐhòu, gōngzuòliàng míngxiǎn zēngjiā le.
Sau khi chính thức, khối lượng công việc của anh ấy tăng rõ rệt.
经理同意了我的转正申请。
Jīnglǐ tóngyì le wǒ de zhuǎnzhèng shēnqǐng.
Quản lý đã đồng ý đơn xin chuyển chính thức của tôi.
转正面试安排在下周一。
Zhuǎnzhèng miànshì ānpái zài xià zhōu yī.
Buổi phỏng vấn chuyển chính thức được sắp vào thứ Hai tuần sau.
他在转正之前非常努力工作。
Tā zài zhuǎnzhèng zhīqián fēicháng nǔlì gōngzuò.
Trước khi chính thức, anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
试用期结束后,可以提出转正申请。
Shìyòngqī jiéshù hòu, kěyǐ tíchū zhuǎnzhèng shēnqǐng.
Sau khi kết thúc thời gian thử việc, có thể nộp đơn xin chính thức.
我正在准备转正答辩材料。
Wǒ zhèngzài zhǔnbèi zhuǎnzhèng dábiàn cáiliào.
Tôi đang chuẩn bị tài liệu cho buổi bảo vệ xin chuyển chính thức.
转正后,他被分配到新的部门。
Zhuǎnzhèng hòu, tā bèi fēnpèi dào xīn de bùmén.
Sau khi chính thức, anh ấy được phân công sang bộ phận mới.
公司每季度举行一次转正考核。
Gōngsī měi jìdù jǔxíng yí cì zhuǎnzhèng kǎohé.
Công ty tổ chức kỳ đánh giá chuyển chính thức mỗi quý.
他在转正时写了一份详细的总结报告。
Tā zài zhuǎnzhèng shí xiě le yí fèn xiángxì de zǒngjié bàogào.
Khi chuyển chính thức, anh ấy đã viết một báo cáo tổng kết chi tiết.
我希望通过努力表现来顺利转正。
Wǒ xīwàng tōngguò nǔlì biǎoxiàn lái shùnlì zhuǎnzhèng.
Tôi hy vọng nhờ biểu hiện nỗ lực có thể chuyển chính thức thành công.
转正后,他的职位没有变化。
Zhuǎnzhèng hòu, tā de zhíwèi méiyǒu biànhuà.
Sau khi chính thức, chức vụ của anh ấy không thay đổi.
老板决定不给他转正。
Lǎobǎn juédìng bù gěi tā zhuǎnzhèng.
Ông chủ quyết định không cho anh ấy chuyển chính thức.
转正以后,他更加积极地工作。
Zhuǎnzhèng yǐhòu, tā gèngjiā jījí de gōngzuò.
Sau khi chính thức, anh ấy làm việc tích cực hơn.
她转正那天很高兴。
Tā zhuǎnzhèng nà tiān hěn gāoxìng.
Ngày cô ấy chính thức, cô ấy rất vui.
转正考核内容包括工作能力和团队合作。
Zhuǎnzhèng kǎohé nèiróng bāokuò gōngzuò nénglì hé tuánduì hézuò.
Nội dung đánh giá chuyển chính thức bao gồm năng lực làm việc và hợp tác nhóm.
他因为迟到太多次,没能转正。
Tā yīnwèi chídào tài duō cì, méi néng zhuǎnzhèng.
Vì đi muộn quá nhiều lần, anh ấy không được chuyển chính thức.
转正手续比较复杂,需要准备很多文件。
Zhuǎnzhèng shǒuxù bǐjiào fùzá, xūyào zhǔnbèi hěn duō wénjiàn.
Thủ tục chuyển chính thức khá phức tạp, cần chuẩn bị nhiều tài liệu.
我顺利转正以后,父母很高兴。
Wǒ shùnlì zhuǎnzhèng yǐhòu, fùmǔ hěn gāoxìng.
Sau khi chuyển chính thức suôn sẻ, bố mẹ tôi rất vui.
转正对年轻人来说是一种认可。
Zhuǎnzhèng duì niánqīngrén láishuō shì yì zhǒng rènkě.
Việc chuyển chính thức đối với người trẻ là một sự công nhận.
汉字 / 拼音 / Tiếng Việt ngắn gọn
转正 — zhuǎnzhèng — được chuyển thành chính thức / được nhận chính thức (thường dùng cho nhân viên hết thời gian thử việc hoặc để chỉ chuyển từ thành viên dự bị thành thành viên chính thức).
1) Loại từ & ý nghĩa
Loại từ: động từ (thường là động từ-đối tượng/VO: 转正 / 转为正式员工).
Ý nghĩa chính: (1) Trong nhân sự: sau thời gian thử việc (试用期), nhân viên được công ty chính thức nhận/biên chế — “trở thành nhân viên chính thức”; (2) Trong đảng/đoàn: từ đảng viên dự bị chuyển thành đảng viên chính thức (转为正式党员).
2) Các mẫu câu cơ bản (templates) — kèm giải thích
(某人)在/经过 试用期(考核)后 转正。
— Sau khi hết thử việc (hoặc sau khi qua đánh giá) thì chuyển chính thức.
公司 决定 给 / 让 某人 转正。
— Công ty quyết định nhận ai đó làm chính thức.
通过 / 未通过 转正考核(/ 转正面试)。
— Đạt/không đạt đánh giá chuyển chính thức.
提交 转正申请 / 转正报告 / 办理 转正手续。
— Nộp đơn xin chuyển chính thức / làm thủ tục chuyển chính thức.
转正后 + (合同/工资/福利) 会 有 变化。
— Sau khi chuyển chính thức, hợp đồng/lương/chế độ sẽ thay đổi.
3) Nhiều câu ví dụ (Mỗi câu: Hán — 拼音 — Tiếng Việt)
他转正了。
Tā zhuǎnzhèng le.
Anh ấy đã được nhận làm chính thức.
她在试用期满后顺利转正。
Tā zài shìyòngqī mǎn hòu shùnlì zhuǎnzhèng.
Cô ấy đã được chuyển chính thức sau khi kết thúc thử việc.
公司决定给我转正。
Gōngsī juédìng gěi wǒ zhuǎnzhèng.
Công ty quyết định nhận tôi làm chính thức.
我申请转正并提交了转正报告。
Wǒ shēnqǐng zhuǎnzhèng bìng tíjiāo le zhuǎnzhèng bàogào.
Tôi đã nộp đơn xin chuyển chính thức và nộp báo cáo xin chuyển chính thức.
试用期考核不通过就不能转正。
Shìyòngqī kǎohé bù tōngguò jiù bù néng zhuǎnzhèng.
Nếu không qua đánh giá thử việc thì không thể được chuyển chính thức.
转正后工资会调整。
Zhuǎnzhèng hòu gōngzī huì tiáozhěng.
Sau khi chuyển chính thức, lương sẽ được điều chỉnh.
转正日期定在下个月一号。
Zhuǎnzhèng rìqī dìng zài xià gè yuè yī hào.
Ngày chuyển chính thức được ấn định vào ngày 1 tháng sau.
他已经通过了转正考核。
Tā yǐjīng tōngguò le zhuǎnzhèng kǎohé.
Anh ấy đã vượt qua kỳ đánh giá để chuyển chính thức.
我还没有拿到转正通知。
Wǒ hái méiyǒu ná dào zhuǎnzhèng tōngzhī.
Tôi vẫn chưa nhận thông báo chuyển chính thức.
公司会在试用期结束时组织转正面谈。
Gōngsī huì zài shìyòngqī jiéshù shí zǔzhī zhuǎnzhèng miàntán.
Công ty sẽ tổ chức phỏng vấn đánh giá chuyển chính thức khi hết thử việc.
作为预备党员,他已经转为正式党员。
Zuòwéi yùbèi dǎngyuán, tā yǐjīng zhuǎn wéi zhèngshì dǎngyuán.
Là đảng viên dự bị, anh ấy đã chuyển thành đảng viên chính thức.
我们需要办理转正手续。
Wǒmen xūyào bànlǐ zhuǎnzhèng shǒuxù.
Chúng ta cần làm thủ tục chuyển chính thức.
如果你表现好,就有机会转正。
Rúguǒ nǐ biǎoxiàn hǎo, jiù yǒu jīhuì zhuǎnzhèng.
Nếu bạn thể hiện tốt, có cơ hội được chuyển chính thức.
他因工作表现优异被提前转正。
Tā yīn gōngzuò biǎoxiàn yōuyì bèi tíqián zhuǎnzhèng.
Anh ấy được chuyển chính thức sớm vì thành tích công việc xuất sắc.
转正申请书一般写给直属领导。
Zhuǎnzhèng shēnqǐngshū yībān xiě gěi zhíshǔ lǐngdǎo.
Đơn xin chuyển chính thức thường viết gửi cấp quản lý trực tiếp.
他没通过试用期,所以没有转正。
Tā méi tōngguò shìyòngqī, suǒyǐ méiyǒu zhuǎnzhèng.
Anh ấy không qua thử việc, vì vậy không được chuyển chính thức.
转正以后,合同会从试用合同变为正式合同。
Zhuǎnzhèng yǐhòu, hétóng huì cóng shìyòng hétóng biànwéi zhèngshì hétóng.
Sau khi chuyển chính thức, hợp đồng sẽ chuyển từ hợp đồng thử việc sang hợp đồng chính thức.
我们今天有个转正评审会。
Wǒmen jīntiān yǒu gè zhuǎnzhèng píngshěn huì.
Hôm nay chúng ta có một cuộc họp đánh giá chuyển chính thức.
请问转正需要准备哪些材料?
Qǐngwèn zhuǎnzhèng xūyào zhǔnbèi nǎxiē cáiliào?
Xin hỏi chuyển chính thức cần chuẩn bị những tài liệu nào?
他被公司正式录用,已完成转正流程。
Tā bèi gōngsī zhèngshì lùyòng, yǐ wánchéng zhuǎnzhèng liúchéng.
Anh ấy đã được công ty tuyển dụng chính thức, đã hoàn thành quy trình chuyển chính thức.
4) Từ liên quan & so sánh ngắn
试用期 (shìyòngqī) — thời gian thử việc.
转为正式员工 / 被转正 — cách nói thay thế/diễn đạt.
转岗 (zhuǎngǎng) — chuyển vị trí/công việc, khác với 转正 (chuyển trạng thái thành chính thức).
晋升 (jìnshēng) — thăng chức, khác với 转正 (không nhất thiết là thăng chức).
转正申请 / 转正考核 / 转正通知 / 转正手续 — cụm từ thường gặp.
5) Lưu ý ngữ pháp & phong cách
Thường đi với: 试用期、考核、申请、通知、手续、工资 等。
Có thể dùng ở thể 被动: 他被转正了。
Ngoài ngữ cảnh doanh nghiệp, chuyển chính thức còn dùng trong ngữ cảnh tổ chức (đảng, đoàn).
“转正” thường không dùng để chỉ “thăng chức” — chú ý phân biệt.
转正 (zhuǎnzhèng) — Giải thích chi tiết toàn diện
Hán tự + Phiên âm + Dịch tiếng Việt
转正 — zhuǎnzhèng — “chuyển thành chính thức; chuyển sang trạng thái chính thức”
→ Dùng để chỉ việc từ trạng thái thử việc, tạm thời hoặc chưa chính thức chuyển sang trạng thái chính thức trong một tổ chức, đặc biệt là trong nhân sự – lao động.
1) Nghĩa chi tiết
Trong công việc/nhân sự:
Nghĩa phổ biến nhất: chuyển từ nhân viên thử việc (实习期/试用期) sang nhân viên chính thức (正式员工) sau khi đánh giá đạt yêu cầu.
Đây là quá trình hợp pháp hóa vị trí công việc và được ký hợp đồng lao động chính thức.
Ví dụ: “试用期满转正” (chuyển chính thức sau thời gian thử việc).
Trong tổ chức, chức vụ, đảng phái:
Chỉ việc chuyển từ thành viên dự bị (ví dụ đảng viên dự bị 预备党员) sang thành viên chính thức.
Ví dụ: “预备党员转正” (đảng viên dự bị chuyển chính thức).
Nghĩa mở rộng:
Bất kỳ tình huống nào “từ tạm thời sang chính thức” đều có thể dùng, ví dụ: “临时协议转正为正式合同” (thỏa thuận tạm thời chuyển thành hợp đồng chính thức).
2) Loại từ
Động từ (Verb): diễn tả hành động chuyển trạng thái.
Có thể dùng như danh động từ (kết cấu): “转正申请” (đơn xin chuyển chính thức), “转正报告” (báo cáo chuyển chính thức).
Không phải danh từ thuần túy, nhưng có thể tạo cụm danh từ.
3) Mẫu câu cơ bản
(Dạng chuẩn: Hán tự / Phiên âm / Dịch tiếng Việt)
Mẫu 1 – Chủ ngữ + 转正
我已经转正了。
Wǒ yǐjīng zhuǎnzhèng le.
Tôi đã được chuyển thành nhân viên chính thức.
Mẫu 2 – 主语 + 在…后 + 转正
他在试用期结束后顺利转正。
Tā zài shìyòngqī jiéshù hòu shùnlì zhuǎnzhèng.
Anh ấy đã thuận lợi được chính thức sau khi kết thúc thời gian thử việc.
Mẫu 3 – 公司 + 把 + 人 + 转正
公司决定把他转正。
Gōngsī juédìng bǎ tā zhuǎnzhèng.
Công ty quyết định chuyển anh ấy thành nhân viên chính thức.
Mẫu 4 – 转正 + 名词 (danh động từ)
她正在准备转正报告。
Tā zhèngzài zhǔnbèi zhuǎnzhèng bàogào.
Cô ấy đang chuẩn bị báo cáo xin chuyển chính thức.
Mẫu 5 – 转正 + 时机/条件
达到考核标准后即可转正。
Dádào kǎohé biāozhǔn hòu jí kě zhuǎnzhèng.
Sau khi đạt tiêu chuẩn đánh giá thì có thể được chuyển chính thức.
4) Các cụm từ thông dụng
(Hán tự / Phiên âm / Dịch tiếng Việt)
试用期转正 — shìyòngqī zhuǎnzhèng — chuyển chính thức sau thời gian thử việc
正式员工 — zhèngshì yuángōng — nhân viên chính thức (danh từ chỉ trạng thái sau khi 转正)
转正申请 — zhuǎnzhèng shēnqǐng — đơn xin chuyển chính thức
转正报告 — zhuǎnzhèng bàogào — báo cáo chuyển chính thức
转正考核 — zhuǎnzhèng kǎohé — kỳ đánh giá chuyển chính thức
预备党员转正 — yùbèi dǎngyuán zhuǎnzhèng — đảng viên dự bị chuyển chính thức
转正工资 — zhuǎnzhèng gōngzī — lương chính thức sau khi được chuyển
转正面谈 — zhuǎnzhèng miàntán — phỏng vấn chuyển chính thức
5) Ví dụ phong phú theo ngữ cảnh
A. Môi trường công ty – nhân sự
我通过了转正考核。
Wǒ tōngguò le zhuǎnzhèng kǎohé.
Tôi đã vượt qua kỳ đánh giá chuyển chính thức.
公司规定试用期三个月,期满可以转正。
Gōngsī guīdìng shìyòngqī sān gè yuè, qīmǎn kěyǐ zhuǎnzhèng.
Công ty quy định thời gian thử việc ba tháng, hết hạn có thể chuyển chính thức.
转正后工资会有调整。
Zhuǎnzhèng hòu gōngzī huì yǒu tiáozhěng.
Sau khi chính thức, lương sẽ được điều chỉnh.
我正在写转正申请。
Wǒ zhèngzài xiě zhuǎnzhèng shēnqǐng.
Tôi đang viết đơn xin chuyển chính thức.
领导很满意她的表现,决定提前转正。
Lǐngdǎo hěn mǎnyì tā de biǎoxiàn, juédìng tíqián zhuǎnzhèng.
Lãnh đạo rất hài lòng với biểu hiện của cô ấy, quyết định chuyển chính thức sớm.
如果考核不达标,可能无法转正。
Rúguǒ kǎohé bù dábiāo, kěnéng wúfǎ zhuǎnzhèng.
Nếu đánh giá không đạt chuẩn, có thể không được chuyển chính thức.
转正后将享受所有福利待遇。
Zhuǎnzhèng hòu jiāng xiǎngshòu suǒyǒu fúlì dàiyù.
Sau khi chính thức sẽ được hưởng đầy đủ phúc lợi.
新员工一般需要六个月才能转正。
Xīn yuángōng yìbān xūyào liù gè yuè cáinéng zhuǎnzhèng.
Nhân viên mới thường cần sáu tháng mới có thể chính thức.
公司转正政策非常严格。
Gōngsī zhuǎnzhèng zhèngcè fēicháng yángé.
Chính sách chuyển chính thức của công ty rất nghiêm ngặt.
转正后签订正式劳动合同。
Zhuǎnzhèng hòu qiāndìng zhèngshì láodòng hétóng.
Sau khi chính thức sẽ ký hợp đồng lao động chính thức.
B. Tổ chức / Đảng phái / Câu lạc bộ
他顺利完成任务,成功转正为正式党员。
Tā shùnlì wánchéng rènwù, chénggōng zhuǎnzhèng wéi zhèngshì dǎngyuán.
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ suôn sẻ và được chuyển thành đảng viên chính thức.
预备党员转正需要经过支部大会表决。
Yùbèi dǎngyuán zhuǎnzhèng xūyào jīngguò zhībù dàhuì biǎojué.
Đảng viên dự bị muốn chuyển chính thức cần được đại hội chi bộ biểu quyết.
转正报告要详细总结自己的思想表现。
Zhuǎnzhèng bàogào yào xiángxì zǒngjié zìjǐ de sīxiǎng biǎoxiàn.
Báo cáo chuyển chính thức phải tóm tắt chi tiết tư tưởng của bản thân.
C. Mở rộng – tình huống khác
这份临时协议下个月就可以转正。
Zhè fèn línshí xiéyì xià gè yuè jiù kěyǐ zhuǎnzhèng.
Thỏa thuận tạm thời này tháng sau có thể chuyển thành hợp đồng chính thức.
合作关系已经试行半年,准备转正。
Hézuò guānxì yǐjīng shìxíng bànnián, zhǔnbèi zhuǎnzhèng.
Quan hệ hợp tác đã thử nghiệm nửa năm, chuẩn bị chuyển chính thức.
项目组计划在评估后转正为常设部门。
Xiàngmù zǔ jìhuà zài pínggū hòu zhuǎnzhèng wéi chángshè bùmén.
Nhóm dự án dự định sau khi đánh giá sẽ chuyển thành bộ phận thường trực.
6) Lưu ý ngữ pháp & thực dụng
Chủ thể: Thường là nhân viên, đảng viên, nhóm dự án, hợp đồng… bất kỳ đối tượng nào từ trạng thái “tạm” sang “chính thức”.
Thời điểm: Thường đi kèm các cụm thời gian như 试用期后 (sau thử việc), 期满 (hết hạn), 提前 (trước thời hạn).
Danh động từ: Dùng để đặt tên cho văn bản (转正申请, 转正报告, 转正考核), cực kỳ phổ biến trong doanh nghiệp và tổ chức chính trị.
Sắc thái: Chính thức, hành chính, thường thấy trong môi trường công việc và tổ chức chặt chẽ.
7) Tóm tắt nhanh
转正 (zhuǎnzhèng) = chuyển từ tạm thời/thử việc/dự bị → chính thức.
Loại từ: động từ, có thể tạo cụm danh động từ.
Dùng nhiều trong nhân sự, chính trị, hợp đồng.
Thường đi kèm các từ như: 试用期 (thử việc), 申请 (xin), 报告 (báo cáo), 考核 (đánh giá).
- Định nghĩa từ 转正 (zhuǎnzhèng)
转正 là một thuật ngữ thường dùng trong lĩnh vực nhân sự, lao động, quản lý nhân viên.
Nghĩa gốc: “chuyển thành chính thức”.
Ý chỉ: sau thời gian thử việc, học việc hoặc quan sát, nhân viên/đảng viên/học viên được công nhận tư cách chính thức.
Trong tiếng Việt, 转正 có thể dịch là:
chính thức (sau thử việc)
chuyển sang chính thức
được biên chế, được xác nhận chính thức
- Loại từ
Động từ (动词): chỉ hành động “chuyển đổi tình trạng sang chính thức”.
Có thể dùng độc lập hoặc kết hợp với danh từ.
- Cách dùng
Thường gặp nhất: 员工转正 (yuángōng zhuǎnzhèng) → nhân viên trở thành chính thức.
Trong chính trị: 预备党员转正 (yùbèi dǎngyuán zhuǎnzhèng) → đảng viên dự bị được kết nạp chính thức.
Trong trường học, tổ chức: chỉ việc chuyển từ vị trí tạm thời sang chính thức.
- Ví dụ chi tiết (20 mẫu câu có pinyin + tiếng Việt)
Nhóm 1: Công việc, thử việc
他下个月就可以转正了。
Tā xià gè yuè jiù kěyǐ zhuǎnzhèng le.
Tháng sau anh ấy có thể được vào chính thức.
我试用期已经结束,马上要转正了。
Wǒ shìyòngqī yǐjīng jiéshù, mǎshàng yào zhuǎnzhèng le.
Thời gian thử việc của tôi đã kết thúc, sắp chính thức rồi.
公司要求试用期三个月,之后才能转正。
Gōngsī yāoqiú shìyòngqī sān gè yuè, zhīhòu cái néng zhuǎnzhèng.
Công ty yêu cầu thử việc 3 tháng, sau đó mới được vào chính thức.
转正以后工资会提高吗?
Zhuǎnzhèng yǐhòu gōngzī huì tígāo ma?
Sau khi vào chính thức lương có tăng không?
他努力工作,顺利通过考核转正了。
Tā nǔlì gōngzuò, shùnlì tōngguò kǎohé zhuǎnzhèng le.
Anh ấy làm việc chăm chỉ và đã vượt qua đánh giá để chính thức.
Nhóm 2: Đảng viên, tổ chức
他是预备党员,明年就可以申请转正。
Tā shì yùbèi dǎngyuán, míngnián jiù kěyǐ shēnqǐng zhuǎnzhèng.
Anh ấy là đảng viên dự bị, sang năm có thể xin vào chính thức.
转正申请必须经过组织的审核。
Zhuǎnzhèng shēnqǐng bìxū jīngguò zǔzhī de shěnhé.
Đơn xin chuyển chính thức phải được tổ chức xét duyệt.
他写了一份转正申请书。
Tā xiěle yí fèn zhuǎnzhèng shēnqǐngshū.
Anh ấy đã viết một bản đơn xin chuyển chính thức.
入党一年后可以转正。
Rù dǎng yì nián hòu kěyǐ zhuǎnzhèng.
Sau một năm vào Đảng có thể được chính thức.
转正意味着责任更大。
Zhuǎnzhèng yìwèizhe zérèn gèng dà.
Chuyển sang chính thức có nghĩa là trách nhiệm lớn hơn.
Nhóm 3: Tổ chức, trường học
学生干部试用期三个月,期满可以转正。
Xuéshēng gànbù shìyòngqī sān gè yuè, qīmǎn kěyǐ zhuǎnzhèng.
Cán bộ học sinh thử việc 3 tháng, hết hạn có thể chính thức.
我已经通过了面试,等待转正通知。
Wǒ yǐjīng tōngguòle miànshì, děngdài zhuǎnzhèng tōngzhī.
Tôi đã vượt qua phỏng vấn, đang chờ thông báo chính thức.
转正后可以享受更多的福利。
Zhuǎnzhèng hòu kěyǐ xiǎngshòu gèng duō de fúlì.
Sau khi chính thức thì có thể hưởng nhiều phúc lợi hơn.
我希望能顺利转正,留下来继续工作。
Wǒ xīwàng néng shùnlì zhuǎnzhèng, liú xiàlái jìxù gōngzuò.
Tôi hy vọng có thể chính thức và ở lại tiếp tục làm việc.
转正需要领导的批准。
Zhuǎnzhèng xūyào lǐngdǎo de pīzhǔn.
Việc chuyển chính thức cần sự phê duyệt của lãnh đạo.
Nhóm 4: Câu hỏi & tình huống thường gặp
试用期没通过,还能转正吗?
Shìyòngqī méi tōngguò, hái néng zhuǎnzhèng ma?
Không qua thời gian thử việc thì còn có thể chính thức không?
你转正以后打算怎么发展?
Nǐ zhuǎnzhèng yǐhòu dǎsuàn zěnme fāzhǎn?
Sau khi chính thức, bạn dự định phát triển thế nào?
老师提醒我们,转正不是终点,而是新的开始。
Lǎoshī tíxǐng wǒmen, zhuǎnzhèng bú shì zhōngdiǎn, ér shì xīn de kāishǐ.
Thầy giáo nhắc nhở chúng tôi, chuyển chính thức không phải là kết thúc mà là sự khởi đầu mới.
他因为表现不好,没有顺利转正。
Tā yīnwèi biǎoxiàn bù hǎo, méiyǒu shùnlì zhuǎnzhèng.
Anh ấy vì biểu hiện không tốt nên không được chính thức.
转正是每一个新员工都期待的事情。
Zhuǎnzhèng shì měi yí gè xīn yuángōng dōu qīdài de shìqíng.
Chuyển chính thức là điều mà mỗi nhân viên mới đều mong đợi.
- Tổng kết
转正 (zhuǎnzhèng) = chuyển thành chính thức, thường dùng trong nhân sự (thử việc → chính thức) và chính trị (dự bị → chính thức).
Loại từ: động từ.
Thường kết hợp: 员工转正, 试用期转正, 入党转正, 转正申请.
Ý nghĩa gắn liền với việc thay đổi địa vị, vai trò, trách nhiệm từ tạm thời → chính thức.

