路况 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
路况 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER
路况 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Nghĩa của “路况”
“路况” đọc là lùkuàng, nghĩa là tình hình đường sá hoặc tình hình giao thông trên đường (ví dụ: mật độ xe, tốc độ di chuyển, tắc đường, tai nạn, công trình, mặt đường xấu). Chữ phồn thể: 路況.
Loại từ và cách dùng cơ bản
- Loại từ: Danh từ.
- Ý niệm: Chỉ “tình trạng của đường” (đường xá + lưu lượng giao thông).
- Lượng từ thường dùng:
- 个: 一般路况情况 / 当前路况一个概述.
- 条: 一条路况信息 / 一条最新路况.
- Động từ đi kèm:
- 查看/了解/掌握: xem, tìm hiểu, nắm bắt.
- 播报/更新/发布: phát, cập nhật, công bố.
- 影响/改善/评估: ảnh hưởng, cải thiện, đánh giá.
- Tính từ miêu tả: 良好, 顺畅, 拥堵, 复杂, 不佳, 危险, 稳定.
Cụm từ và mẫu câu thường gặp
- Cụm từ:
- 实时路况: tình hình đường thời gian thực.
- 路况信息/路况播报/最新路况: thông tin/ bản tin/ tình hình mới nhất.
- 道路路况/高速路况/城区路况: tình hình đường bộ/ cao tốc/ nội đô.
- 早晚高峰路况: tình hình giờ cao điểm sáng tối.
- Mẫu câu:
- A 怎么样? 路况怎么样?Tình hình đường thế nào?
- A 受B影响。 路况受雨天影响。Tình hình đường bị ảnh hưởng bởi mưa.
- A 建议B。 根据路况建议绕行。Dựa vào tình hình đường, khuyên nên đi vòng.
- A 请B。 请随时查看路况。Xin hãy xem tình hình đường thường xuyên.
- A 比 B + 形容词。 今天的路况比昨天顺畅。Hôm nay đường thông thoáng hơn hôm qua.
So sánh và liên hệ
- 路况 vs 交通情况:
- 路况: nhấn vào mặt đường, công trình, tai nạn, nút tắc cụ thể trên tuyến.
- 交通情况: khái quát hơn về giao thông (lưu lượng, phương tiện, vận hành).
- Liên hệ: thường dùng kèm 天气 (thời tiết), 高峰期 (giờ cao điểm), 事故 (tai nạn), 施工 (thi công).
Ví dụ theo ngữ cảnh (kèm pinyin và tiếng Việt)
Hỏi thăm, trao đổi nhanh
- 路况怎么样?
lùkuàng zěnme yàng?
Tình hình đường thế nào? - 这段路的路况不太好。
zhè duàn lù de lùkuàng bú tài hǎo.
Đoạn đường này tình hình không tốt lắm. - 你出门前先看看路况。
nǐ chūmén qián xiān kànkan lùkuàng.
Trước khi ra khỏi nhà, bạn hãy xem tình hình đường.
Báo cáo/ứng dụng giao thông - 实时路况显示二环路拥堵严重。
shíshí lùkuàng xiǎnshì èrhuán lù yōngdǔ yánzhòng.
Tình hình thời gian thực cho thấy đường vành đai 2 tắc nặng. - 我们每十分钟更新一次路况。
wǒmen měi shí fēnzhōng gēngxīn yí cì lùkuàng.
Chúng tôi cập nhật tình hình đường mỗi 10 phút. - 请关注平台的路况播报。
qǐng guānzhù píngtái de lùkuàng bōbào.
Hãy theo dõi bản tin tình hình đường trên nền tảng.
Lái xe và chỉ đường - 根据路况,建议改走另一条路线。
gēnjù lùkuàng, jiànyì gǎi zǒu lìng yì tiáo lùxiàn.
Dựa vào tình hình đường, khuyên đổi sang lộ trình khác. - 前方路况复杂,请减速慢行。
qiánfāng lùkuàng fùzá, qǐng jiǎnsù mànxíng.
Phía trước đường phức tạp, vui lòng giảm tốc. - 如果路况良好,二十分钟就能到。
rúguǒ lùkuàng liánghǎo, èrshí fēnzhōng jiù néng dào.
Nếu đường tốt, 20 phút là đến.
Thời tiết, công trình ảnh hưởng - 雨天导致路况变差。
yǔtiān dǎozhì lùkuàng biàn chà.
Trời mưa làm tình hình đường xấu đi. - 施工期间路况不稳定。
shīgōng qījiān lùkuàng bù wěndìng.
Trong thời gian thi công, tình hình đường không ổn định. - 大雾影响高速路况,请谨慎驾驶。
dàwù yǐngxiǎng gāosù lùkuàng, qǐng jǐnshèn jiàshǐ.
Sương mù dày ảnh hưởng đường cao tốc, xin lái xe cẩn thận.
Kế hoạch di chuyển - 出发前我习惯先了解路况。
chūfā qián wǒ xíguàn xiān liǎojiě lùkuàng.
Trước khi đi, tôi quen kiểm tra tình hình đường. - 考虑早高峰的路况,我们提前半小时走。
kǎolǜ zǎogāofēng de lùkuàng, wǒmen tíqián bàn xiǎoshí zǒu.
Xét tình hình giờ cao điểm buổi sáng, chúng ta đi sớm 30 phút. - 如果路况允许,我们走最近的路线。
rúguǒ lùkuàng yǔnxǔ, wǒmen zǒu zuìjìn de lùxiàn.
Nếu tình hình đường cho phép, ta đi lộ trình gần nhất.
Phủ định, mức độ - 今天路况并不理想。
jīntiān lùkuàng bìng bù lǐxiǎng.
Hôm nay tình hình đường không lý tưởng. - 目前路况还可以,偶尔有拥堵。
mùqián lùkuàng hái kěyǐ, ǒu’ěr yǒu yōngdǔ.
Hiện tại đường ổn, thỉnh thoảng có tắc. - 这条线路的路况相对稳定。
zhè tiáo xiànlù de lùkuàng xiāngduì wěndìng.
Tình hình đường tuyến này tương đối ổn.
Thông tin chính thức/bản tin - 交管部门发布最新路况。
jiāoguǎn bùmén fābù zuìxīn lùkuàng.
Cơ quan quản lý giao thông công bố tình hình mới nhất. - 路况播报:北三环内侧缓行,外侧拥堵。
lùkuàng bōbào: běi sānhuán nèicè huǎnxíng, wàicè yōngdǔ.
Bản tin đường: vành đai 3 phía bắc làn trong di chuyển chậm, làn ngoài tắc. - 请随时留意路况变化。
qǐng suíshí liúyì lùkuàng biànhuà.
Xin lưu ý những thay đổi của tình hình đường.
Gợi ý học nhanh
- Từ khóa nên ghi nhớ: 路况、实时、拥堵、绕行、播报、更新、施工、高峰期.
- Mẫu hỏi hữu ích: 路况怎么样?现在路况如何?有没有最新路况?
- Kết hợp app: “查看实时路况” = xem tình hình đường thời gian thực để chọn lộ trình tối ưu.
Giải thích từ 路况 (lùkuàng)
- Nghĩa của từ 路况
路况 /lùkuàng/ là từ ghép Hán ngữ, gồm:
路 (lù): con đường, tuyến đường
况 (kuàng): tình hình, tình trạng
路况 nghĩa là tình hình giao thông trên đường, hay tình trạng mặt đường, tình hình lưu thông.
Từ này thường dùng để nói về tình trạng đường sá có tắc nghẽn, thông suốt, hư hỏng, sửa chữa, trơn trượt…, v.v.
Đây là một từ thường gặp trong tin tức giao thông, ứng dụng bản đồ, và các cuộc trò chuyện hàng ngày khi nói về việc đi lại.
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ tình trạng đường sá / tình hình giao thông.
Ví dụ:
今天路况很好。 → Hôm nay đường sá rất thông thoáng.
我听广播了解路况。 → Tôi nghe radio để nắm tình hình giao thông.
- Từ đồng nghĩa và liên quan
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
交通情况 jiāotōng qíngkuàng Tình hình giao thông
道路状况 dàolù zhuàngkuàng Tình trạng đường xá
实时路况 shíshí lùkuàng Tình hình giao thông theo thời gian thực
路面情况 lùmiàn qíngkuàng Tình trạng mặt đường
车流量 chēliú liàng Lưu lượng xe cộ
堵车 dǔchē Tắc đường - Mẫu câu & Ví dụ minh họa (kèm Pinyin và tiếng Việt)
Dưới đây là 30 câu ví dụ có chứa từ 路况, giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng từ này trong nhiều tình huống thực tế.
今天早上的路况特别好。
jīntiān zǎoshang de lùkuàng tèbié hǎo.
Tình hình giao thông sáng nay rất tốt.
听说前面的路况不太好。
tīngshuō qiánmiàn de lùkuàng bú tài hǎo.
Nghe nói tình hình đường phía trước không được tốt lắm.
请注意路况,小心驾驶。
qǐng zhùyì lùkuàng, xiǎoxīn jiàshǐ.
Xin chú ý tình hình đường sá, lái xe cẩn thận.
雨天路况比较复杂。
yǔtiān lùkuàng bǐjiào fùzá.
Trời mưa thì tình hình đường khá phức tạp.
我在手机上查看了实时路况。
wǒ zài shǒujī shàng chákàn le shíshí lùkuàng.
Tôi đã xem tình hình giao thông thời gian thực trên điện thoại.
那条路路况很差,经常堵车。
nà tiáo lù lùkuàng hěn chà, jīngcháng dǔchē.
Con đường đó đường sá rất kém, thường xuyên tắc xe.
司机通过广播了解路况信息。
sījī tōngguò guǎngbō liǎojiě lùkuàng xìnxī.
Tài xế nghe đài để nắm thông tin giao thông.
这个路段的路况最近改善了很多。
zhège lùduàn de lùkuàng zuìjìn gǎishàn le hěn duō.
Tình hình đoạn đường này gần đây đã được cải thiện nhiều.
路况不好,车速要放慢。
lùkuàng bù hǎo, chēsù yào fàngmàn.
Đường xấu, nên giảm tốc độ xe.
我在地图上看到了路况提示。
wǒ zài dìtú shàng kàn dào le lùkuàng tíshì.
Tôi thấy thông báo tình hình đường trên bản đồ.
节假日的路况总是很拥堵。
jiéjiàrì de lùkuàng zǒng shì hěn yōngdǔ.
Đường sá luôn đông đúc vào các ngày nghỉ lễ.
由于路况复杂,车子行驶得很慢。
yóuyú lùkuàng fùzá, chēzi xíngshǐ de hěn màn.
Do tình hình giao thông phức tạp, xe chạy rất chậm.
路况信息会实时更新。
lùkuàng xìnxī huì shíshí gēngxīn.
Thông tin giao thông sẽ được cập nhật theo thời gian thực.
这条高速的路况不错,很顺畅。
zhè tiáo gāosù de lùkuàng bùcuò, hěn shùnchàng.
Đường cao tốc này khá tốt, rất thông thoáng.
雪天的路况很危险。
xuětiān de lùkuàng hěn wēixiǎn.
Đường xá rất nguy hiểm khi có tuyết.
他们正在修路,路况暂时不好。
tāmen zhèngzài xiūlù, lùkuàng zhànshí bù hǎo.
Họ đang sửa đường, nên tình hình giao thông tạm thời không tốt.
每天上班前我都会看路况。
měitiān shàngbān qián wǒ dōu huì kàn lùkuàng.
Mỗi sáng trước khi đi làm tôi đều xem tình hình giao thông.
高速公路的路况报告每小时更新一次。
gāosù gōnglù de lùkuàng bàogào měi xiǎoshí gēngxīn yīcì.
Báo cáo tình hình đường cao tốc được cập nhật mỗi giờ một lần.
路况好的时候二十分钟就能到。
lùkuàng hǎo de shíhou èrshí fēnzhōng jiù néng dào.
Khi đường thông thoáng, chỉ mất 20 phút là đến nơi.
出发前最好了解一下路况。
chūfā qián zuì hǎo liǎojiě yīxià lùkuàng.
Trước khi khởi hành nên tìm hiểu tình hình đường sá.
交通警察在广播里报告最新路况。
jiāotōng jǐngchá zài guǎngbō lǐ bàogào zuìxīn lùkuàng.
Cảnh sát giao thông báo cáo tình hình đường mới nhất trên radio.
前方路况拥堵,请绕行。
qiánfāng lùkuàng yōngdǔ, qǐng rào xíng.
Phía trước đang tắc đường, vui lòng đi đường vòng.
我们根据路况调整了行驶路线。
wǒmen gēnjù lùkuàng tiáozhěng le xíngshǐ lùxiàn.
Chúng tôi đã điều chỉnh lộ trình theo tình hình giao thông.
现在路况怎么样?
xiànzài lùkuàng zěnme yàng?
Bây giờ tình hình đường sá thế nào?
那个山区的路况特别糟糕。
nàgè shānqū de lùkuàng tèbié zāogāo.
Đường ở khu vực miền núi đó đặc biệt tệ.
因为路况问题,公交车延误了。
yīnwèi lùkuàng wèntí, gōngjiāochē yánwù le.
Xe buýt bị trễ vì tình hình giao thông.
我下载了一个能实时查看路况的APP。
wǒ xiàzài le yí gè néng shíshí chákàn lùkuàng de APP.
Tôi đã tải một ứng dụng có thể xem tình hình giao thông theo thời gian thực.
雾太大了,路况很差。
wù tài dà le, lùkuàng hěn chà.
Sương mù quá dày, tình trạng đường rất tệ.
节日期间的路况要提前关注。
jiérì qíjiān de lùkuàng yào tíqián guānzhù.
Cần chú ý tình hình giao thông trước dịp lễ.
导航会根据路况自动规划路线。
dǎoháng huì gēnjù lùkuàng zìdòng guīhuà lùxiàn.
Ứng dụng dẫn đường sẽ tự động lên lộ trình dựa theo tình hình giao thông.
- Mẫu hội thoại ngắn với từ 路况
A: 你知道去机场的路况怎么样吗?
nǐ zhīdào qù jīchǎng de lùkuàng zěnmeyàng ma?
Bạn có biết đường đến sân bay thế nào không?
B: 我刚查了,路况挺好的,不堵车。
wǒ gāng chá le, lùkuàng tǐng hǎo de, bù dǔchē.
Tôi vừa kiểm tra, đường rất thông, không tắc.
- Tổng kết
Hạng mục Nội dung
Từ 路况 (lùkuàng)
Loại từ Danh từ
Nghĩa chính Tình hình giao thông, tình trạng đường sá
Cấu tạo 路 (đường) + 况 (tình hình)
Thường dùng trong Bản tin, bản đồ, giao thông, hội thoại hàng ngày
Từ liên quan 交通情况, 道路状况, 实时路况, 路面情况
“路况” là gì?
Giải thích chi tiết:
“路况” (phiên âm: lù kuàng) là một thuật ngữ tiếng Trung, thường được dùng để chỉ tình hình đường sá hoặc điều kiện giao thông. Nó bao gồm các yếu tố như tình trạng mặt đường (mịn màng, lồi lõm, trơn trượt), mức độ tắc nghẽn giao thông, ảnh hưởng của thời tiết (mưa, tuyết, sương mù), tai nạn hoặc công trình sửa chữa. Thuật ngữ này phổ biến trong các bản tin thời tiết, ứng dụng bản đồ (như Gaode Maps hoặc Baidu Maps ở Trung Quốc), hệ thống dẫn đường GPS, hoặc thông báo giao thông công cộng. Trong ngữ cảnh hàng ngày, nó giúp người lái xe hoặc đi bộ đánh giá rủi ro và thời gian di chuyển. Trong tiếng Việt, nó tương đương với “điều kiện đường bộ” hoặc “tình hình giao thông đường sá”. Khái niệm này đặc biệt quan trọng ở các thành phố lớn như Bắc Kinh hay Thượng Hải, nơi tắc nghẽn thường xuyên xảy ra, và có thể được cập nhật thời gian thực qua ứng dụng di động.
Loại từ:
Danh từ (noun): Chỉ một tình trạng hoặc điều kiện cụ thể, không phải động từ hay tính từ.
Mẫu câu ví dụ cơ bản
Dưới đây là một mẫu câu đơn giản để sử dụng “路况”:
Tiếng Trung: 检查路况再出发。
Phiên âm (Pinyin): Jiǎnchá lùkuàng zài chūfā.
Dịch tiếng Việt: Kiểm tra tình hình đường sá trước khi khởi hành.
Tiếng Trung: 今天的路况很差。
Phiên âm: Jīntiān de lùkuàng hěn chà.
Dịch tiếng Việt: Tình hình đường sá hôm nay rất tệ.
Tiếng Trung: 请报告路况信息。
Phiên âm: Qǐng bàogào lùkuàng xìnxī.
Dịch tiếng Việt: Vui lòng báo cáo thông tin tình hình đường sá.
Tiếng Trung: 路况良好,可以加速。
Phiên âm: Lùkuàng liánghǎo, kěyǐ jiāsù.
Dịch tiếng Việt: Điều kiện đường sá tốt, có thể tăng tốc.
Tiếng Trung: 雨天路况危险。
Phiên âm: Yǔtiān lùkuàng wēixiǎn.
Dịch tiếng Việt: Đường sá trong ngày mưa rất nguy hiểm.
Tiếng Trung: APP显示路况拥堵。
Phiên âm: APP xiǎnshì lùkuàng yōngdǔ.
Dịch tiếng Việt: Ứng dụng hiển thị tình hình đường sá tắc nghẽn.
Tiếng Trung: 检查路况避免延误。
Phiên âm: Jiǎnchá lùkuàng bìmiǎn yánwù.
Dịch tiếng Việt: Kiểm tra đường sá để tránh chậm trễ.
Tiếng Trung: 高速公路路况顺畅。
Phiên âm: Gāosù gōnglù lùkuàng shùnchàng.
Dịch tiếng Việt: Tình hình đường cao tốc thông thoáng.
Tiếng Trung: 路况实时更新。
Phiên âm: Lùkuàng shíshí gēngxīn.
Dịch tiếng Việt: Tình hình đường sá cập nhật thời gian thực.
Tiếng Trung: 雾霾影响路况。
Phiên âm: Wùmái yǐngxiǎng lùkuàng.
Dịch tiếng Việt: Sương mù ảnh hưởng đến điều kiện đường sá.
Tiếng Trung: 路况查询很方便。
Phiên âm: Lùkuàng cháxún hěn fāngbiàn.
Dịch tiếng Việt: Tra cứu tình hình đường sá rất tiện lợi.
Tiếng Trung: 事故导致路况恶化。
Phiên âm: Shìgù dǎozhì lùkuàng èhuà.
Dịch tiếng Việt: Tai nạn khiến đường sá xấu đi.
Tiếng Trung: 冬季路况需小心。
Phiên âm: Dōngjì lùkuàng xū xiǎoxīn.
Dịch tiếng Việt: Mùa đông cần cẩn thận với tình hình đường sá.
Tiếng Trung: 路况报告显示堵车。
Phiên âm: Lùkuàng bàogào xiǎnshì dǔchē.
Dịch tiếng Việt: Báo cáo đường sá cho thấy tắc đường.
Tiếng Trung: 改善路况需要投资。
Phiên âm: Gǎishàn lùkuàng xūyào tóuzī.
Dịch tiếng Việt: Cải thiện điều kiện đường sá cần đầu tư.
Tiếng Trung: GPS路况导航准确。
Phiên âm: GPS lùkuàng dǎoháng zhǔnquè.
Dịch tiếng Việt: Hệ thống GPS hướng dẫn đường sá chính xác.
Tiếng Trung: 路况良好适合旅行。
Phiên âm: Lùkuàng liánghǎo shìhé lǚxíng.
Dịch tiếng Việt: Đường sá tốt phù hợp cho du lịch.
Tiếng Trung: 路况变化频繁。
Phiên âm: Lùkuàng biànhuà pínfán.
Dịch tiếng Việt: Tình hình đường sá thay đổi thường xuyên.
Tiếng Trung: 路况信息通过广播。
Phiên âm: Lùkuàng xìnxī tōngguò guǎngbō.
Dịch tiếng Việt: Thông tin đường sá qua phát thanh.
Tiếng Trung: 路况差延长时间。
Phiên âm: Lùkuàng chà yáncháng shíjiān.
Dịch tiếng Việt: Đường sá xấu làm kéo dài thời gian.
Tiếng Trung: 监控路况安全第一。
Phiên âm: Jiānkòng lùkuàng ānquán dì yī.
Dịch tiếng Việt: Giám sát đường sá, an toàn là trên hết.
Tiếng Trung: 路况预测天气相关。
Phiên âm: Lùkuàng yùcè tiānqì xiāngguān.
Dịch tiếng Việt: Dự báo đường sá liên quan đến thời tiết.
Tiếng Trung: 城市路况复杂。
Phiên âm: Chéngshì lùkuàng fùzá.
Dịch tiếng Việt: Tình hình đường sá thành phố phức tạp.
Tiếng Trung: 路况APP用户多。
Phiên âm: Lùkuàng APP yònghù duō.
Dịch tiếng Việt: Ứng dụng đường sá có nhiều người dùng.
Tiếng Trung: 路况恢复正常。
Phiên âm: Lùkuàng huīfù zhèngcháng.
Dịch tiếng Việt: Điều kiện đường sá trở lại bình thường.
Tiếng Trung: 路况评估专业团队。
Phiên âm: Lùkuàng pínggū zhuānyè tuánduì.
Dịch tiếng Việt: Đánh giá đường sá bởi đội ngũ chuyên nghiệp.
Tiếng Trung: 节假日路况拥挤。
Phiên âm: Jiérì lùkuàng yōngjǐ.
Dịch tiếng Việt: Đường sá lễ hội đông đúc.
Tiếng Trung: 路况数据实时共享。
Phiên âm: Lùkuàng shùjù shíshí gòngxiǎng.
Dịch tiếng Việt: Dữ liệu đường sá chia sẻ thời gian thực.
Tiếng Trung: 路况不佳建议绕行。
Phiên âm: Lùkuàng bù jiā jiànyì ràoxíng.
Dịch tiếng Việt: Đường sá kém, gợi ý đi đường vòng.
Tiếng Trung: 路况监测系统先进。
Phiên âm: Lùkuàng jiāncè xìtǒng xiānjìn.
Dịch tiếng Việt: Hệ thống giám sát đường sá tiên tiến.
Tiếng Trung: 未来路况将智能化。
Phiên âm: Wèilái lùkuàng jiāng zhìnénghuà.
Dịch tiếng Việt: Tương lai đường sá sẽ thông minh hóa.
- Nghĩa của từ 路况
路况 (lùkuàng) nghĩa là tình hình đường sá, tình trạng giao thông trên đường.
路 (lù): con đường, lối đi, đường giao thông.
况 (kuàng): tình hình, tình trạng, hoàn cảnh.
Ghép lại, 路况 có nghĩa là tình hình giao thông hoặc điều kiện của con đường tại một thời điểm cụ thể, như:
Đường tắc (交通堵塞)
Đường thông suốt (畅通)
Đường đang sửa chữa (施工)
Đường trơn trượt (湿滑)
- Loại từ
Danh từ (名词) – chỉ tình hình, trạng thái, điều kiện của đường giao thông.
- Phiên âm
路况 – lùkuàng
路 (lù): đường, con đường.
况 (kuàng): tình hình, trạng thái.
- Nghĩa chi tiết và cách sử dụng
路况 thường được dùng để nói về:
Tình hình giao thông hiện tại (đông, tắc, thông thoáng).
Điều kiện của mặt đường (ướt, khô, xấu, đang sửa, có băng tuyết…).
Báo cáo giao thông, dự báo lộ trình di chuyển.
Ví dụ, trong các bản tin giao thông Trung Quốc thường có câu:
“现在为您播报最新路况。”
“Bây giờ chúng tôi sẽ phát tin tình hình giao thông mới nhất cho quý vị.”
- Một số cụm từ thường dùng với 路况
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
实时路况 shíshí lùkuàng Tình hình đường sá theo thời gian thực
高速路况 gāosù lùkuàng Tình hình giao thông trên đường cao tốc
城市路况 chéngshì lùkuàng Tình hình giao thông trong thành phố
当前路况 dāngqián lùkuàng Tình hình đường hiện tại
路况信息 lùkuàng xìnxī Thông tin tình hình giao thông
路况不好 lùkuàng bù hǎo Đường xấu, tình hình giao thông không tốt
路况良好 lùkuàng liánghǎo Tình hình đường tốt, thông thoáng
查询路况 cháxún lùkuàng Tra cứu tình hình đường sá - 30 Mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt
今天早上的路况怎么样?
Jīntiān zǎoshang de lùkuàng zěnme yàng?
Tình hình giao thông sáng nay thế nào?
我在导航上查看了路况。
Wǒ zài dǎoháng shàng chákàn le lùkuàng.
Tôi đã xem tình hình giao thông trên bản đồ định vị.
这条路的路况不好,坑坑洼洼的。
Zhè tiáo lù de lùkuàng bù hǎo, kēngkēng wāwā de.
Đường này xấu, ổ gà ổ voi nhiều lắm.
听说高速公路的路况很堵。
Tīng shuō gāosù gōnglù de lùkuàng hěn dǔ.
Nghe nói đường cao tốc đang rất tắc.
我每天上班都要关注路况。
Wǒ měitiān shàngbān dōu yào guānzhù lùkuàng.
Hàng ngày tôi đều phải theo dõi tình hình giao thông khi đi làm.
雨天路况比较差,要小心开车。
Yǔtiān lùkuàng bǐjiào chà, yào xiǎoxīn kāichē.
Trời mưa thì đường xấu, phải lái xe cẩn thận.
路况信息可以通过手机查看。
Lùkuàng xìnxī kěyǐ tōngguò shǒujī chákàn.
Thông tin giao thông có thể tra cứu bằng điện thoại.
这段路的路况非常好。
Zhè duàn lù de lùkuàng fēicháng hǎo.
Đoạn đường này rất tốt, đi lại thuận tiện.
我刚听到广播里播报的路况。
Wǒ gāng tīng dào guǎngbò lǐ bōbào de lùkuàng.
Tôi vừa nghe đài phát tin tình hình giao thông.
由于路况复杂,司机们需要特别注意。
Yóuyú lùkuàng fùzá, sījīmen xūyào tèbié zhùyì.
Vì đường phức tạp nên các tài xế cần chú ý đặc biệt.
请提前了解路况,避免堵车。
Qǐng tíqián liǎojiě lùkuàng, bìmiǎn dǔchē.
Hãy tìm hiểu tình hình giao thông trước để tránh tắc đường.
冬天的路况常常很滑。
Dōngtiān de lùkuàng chángcháng hěn huá.
Mùa đông đường thường rất trơn.
导航软件可以实时显示路况。
Dǎoháng ruǎnjiàn kěyǐ shíshí xiǎnshì lùkuàng.
Ứng dụng định vị có thể hiển thị tình hình giao thông theo thời gian thực.
路况不好,车速要慢一点。
Lùkuàng bù hǎo, chēsù yào màn yīdiǎn.
Đường không tốt, cần lái chậm lại.
这座城市的路况越来越糟了。
Zhè zuò chéngshì de lùkuàng yuèláiyuè zāo le.
Giao thông ở thành phố này ngày càng tệ.
雪天的路况非常危险。
Xuětiān de lùkuàng fēicháng wēixiǎn.
Đường rất nguy hiểm vào ngày tuyết rơi.
我没想到这条路的路况这么好。
Wǒ méi xiǎngdào zhè tiáo lù de lùkuàng zhème hǎo.
Tôi không ngờ con đường này lại tốt như vậy.
路况复杂,导航系统建议绕行。
Lùkuàng fùzá, dǎoháng xìtǒng jiànyì rào xíng.
Đường phức tạp, hệ thống định vị khuyên nên đi đường vòng.
今天的高速路况非常畅通。
Jīntiān de gāosù lùkuàng fēicháng chàngtōng.
Hôm nay đường cao tốc rất thông thoáng.
路况更新比较慢。
Lùkuàng gēngxīn bǐjiào màn.
Cập nhật tình hình giao thông hơi chậm.
我刚查了地图上的路况。
Wǒ gāng chá le dìtú shàng de lùkuàng.
Tôi vừa kiểm tra tình hình đường sá trên bản đồ.
他们在讨论假期出行的路况。
Tāmen zài tǎolùn jiàqī chūxíng de lùkuàng.
Họ đang bàn về tình hình giao thông khi đi chơi lễ.
这条路正在修,路况很差。
Zhè tiáo lù zhèngzài xiū, lùkuàng hěn chà.
Con đường này đang sửa chữa, giao thông rất tệ.
大雨影响了市区的路况。
Dàyǔ yǐngxiǎng le shìqū de lùkuàng.
Mưa lớn đã ảnh hưởng đến tình hình giao thông trong thành phố.
路况报告每天都会更新。
Lùkuàng bàogào měitiān dōu huì gēngxīn.
Báo cáo giao thông được cập nhật hàng ngày.
路况良好,可以放心出行。
Lùkuàng liánghǎo, kěyǐ fàngxīn chūxíng.
Đường thông thoáng, có thể yên tâm đi lại.
节假日的路况通常比较拥挤。
Jiéjiàrì de lùkuàng tōngcháng bǐjiào yōngjǐ.
Vào ngày lễ, giao thông thường rất đông đúc.
我在电视上看到实时路况。
Wǒ zài diànshì shàng kàn dào shíshí lùkuàng.
Tôi xem tình hình giao thông trực tiếp trên TV.
路况恶劣,请谨慎驾驶。
Lùkuàng èliè, qǐng jǐnshèn jiàshǐ.
Đường xấu, xin hãy lái xe cẩn thận.
请问你知道前面的路况吗?
Qǐngwèn nǐ zhīdào qiánmiàn de lùkuàng ma?
Cho tôi hỏi, bạn có biết tình hình giao thông phía trước không?
- Tóm tắt kiến thức
Thuộc tính Nội dung
Từ vựng 路况 (lùkuàng)
Nghĩa tiếng Việt Tình hình giao thông, tình trạng đường sá
Loại từ Danh từ
Cấu tạo 路 (đường) + 况 (tình hình)
Các cụm phổ biến 实时路况、高速路况、城市路况、查询路况、路况信息
Ngữ cảnh sử dụng Bản tin giao thông, hướng dẫn lái xe, ứng dụng định vị, du lịch, tin tức xã hội
Nghĩa và cách dùng “路况”
Khái niệm: “路况” nghĩa là tình hình, trạng thái của đường sá tại một thời điểm/khu vực cụ thể: độ thông thoáng, tắc nghẽn, mặt đường tốt/xấu, có sửa chữa, tai nạn, mưa ngập, v.v. Từ này thường dùng khi hỏi, báo cáo, hoặc theo dõi để lên kế hoạch di chuyển cho phù hợp.
Từ loại và phạm vi dùng
Từ loại: Danh từ (ghép từ 路 “đường” + 况 “tình hình”).
Phạm vi: Tin tức giao thông, thông báo, hội thoại hằng ngày, ứng dụng bản đồ/điều hướng.
Sắc thái: Trung tính, trang trọng vừa phải; phù hợp cả văn nói và văn viết.
Cấu trúc và kết hợp thông dụng
路况 + tính từ/nhận định:
ví dụ: 路况良好 (đường tốt), 路况拥堵 (ùn tắc), 路况复杂 (phức tạp).
了解/掌握/关注 + 路况: Nhấn mạnh việc nắm bắt hoặc theo dõi tình hình đường.
实时/最新 + 路况: Tình hình theo thời gian thực hoặc mới nhất.
…路段/高速/城区 + 路况: Chỉ vùng/tuyến cụ thể: đoạn đường, cao tốc, nội đô.
受…影响 + 路况: Do mưa lớn, tai nạn, thi công… ảnh hưởng đến đường.
询问句: 路况如何?/ 路况怎么样?/ 这条路线路况好吗?
Phân biệt nhanh với các từ liên quan
路况: Nhấn vào tình trạng “đường” (mặt đường, cản trở, thông thoáng…).
交通状况 / 交通情况: Tình hình giao thông tổng quát (bao gồm quy định, luồng xe, phương tiện công cộng).
道路状况: Gần nghĩa với 路况, nhưng thiên về mặt “đường” vật lý (ổ gà, trơn trượt…).
Lưu ý sử dụng
Tự nhiên trong hội thoại: Hỏi ngắn gọn “路况怎么样?” khi bạn sắp đi.
Lịch sự/khuyến nghị: 请关注路况, 建议提前查看路况.
Bối cảnh: Giờ cao điểm (高峰), mưa lớn (暴雨), thi công (施工), tai nạn (事故), ngập nước (积水).
Đưa mốc thời gian/khu vực: 今天早上路况…, 城区路况…, 高速路况….
30 mẫu câu tiếng Trung (kèm pinyin và tiếng Việt)
Hỏi – đáp cơ bản
Ví dụ 1:
中文: 路况怎么样?
拼音: Lùkuàng zěnme yàng?
Tiếng Việt: Tình hình đường thế nào?
Ví dụ 2:
中文: 这条路线的路况还可以。
拼音: Zhè tiáo lùxiàn de lùkuàng hái kěyǐ.
Tiếng Việt: Tình hình đường trên tuyến này tạm ổn.
Ví dụ 3:
中文: 你了解现在的路况吗?
拼音: Nǐ liǎojiě xiànzài de lùkuàng ma?
Tiếng Việt: Bạn có biết tình hình đường lúc này không?
Miêu tả theo thời gian/khu vực
Ví dụ 4:
中文: 今天早高峰路况很拥堵。
拼音: Jīntiān zǎo gāofēng lùkuàng hěn yōngdǔ.
Tiếng Việt: Giờ cao điểm sáng nay đường rất tắc.
Ví dụ 5:
中文: 晚高峰市中心路况较为复杂。
拼音: Wǎn gāofēng shì zhōngxīn lùkuàng jiàowéi fùzá.
Tiếng Việt: Giờ cao điểm tối, đường ở trung tâm khá phức tạp.
Ví dụ 6:
中文: 三环路部分路段路况不佳。
拼音: Sān huán lù bùfèn lùduàn lùkuàng bù jiā.
Tiếng Việt: Một số đoạn trên Đường Tam Hoàn có tình hình không tốt.
Ví dụ 7:
中文: 高速公路路况良好,适合出行。
拼音: Gāosù gōnglù lùkuàng liánghǎo, shìhé chūxíng.
Tiếng Việt: Đường cao tốc thông thoáng, thích hợp đi lại.
Ví dụ 8:
中文: 郊区路况比城区好一些。
拼音: Jiāoqū lùkuàng bǐ chéngqū hǎo yìxiē.
Tiếng Việt: Đường ngoại ô tốt hơn nội thành một chút.
Tác động bởi thời tiết/sự cố
Ví dụ 9:
中文: 受暴雨影响,部分路段路况恶化。
拼音: Shòu bàoyǔ yǐngxiǎng, bùfèn lùduàn lùkuàng èhuà.
Tiếng Việt: Do mưa lớn, một số đoạn đường xấu đi.
Ví dụ 10:
中文: 因交通事故,机场高速路况受阻。
拼音: Yīn jiāotōng shìgù, jīchǎng gāosù lùkuàng shòu zǔ.
Tiếng Việt: Vì tai nạn, cao tốc ra sân bay bị cản trở.
Ví dụ 11:
中文: 雪天路况滑,请减速慢行。
拼音: Xuětiān lùkuàng huá, qǐng jiǎnsù mànxíng.
Tiếng Việt: Trời tuyết đường trơn, vui lòng giảm tốc.
Ví dụ 12:
中文: 暴雨导致城区积水,路况危险。
拼音: Bàoyǔ dǎozhì chéngqū jīshuǐ, lùkuàng wēixiǎn.
Tiếng Việt: Mưa lớn gây ngập trong nội đô, đường nguy hiểm.
Ví dụ 13:
中文: 受施工影响,晚间路况较为拥堵。
拼音: Shòu shīgōng yǐngxiǎng, wǎnjiān lùkuàng jiàowéi yōngdǔ.
Tiếng Việt: Do thi công, buổi tối khá tắc.
Theo dõi và lập kế hoạch
Ví dụ 14:
中文: 出门前记得查看实时路况。
拼音: Chūmén qián jìde chákàn shíshí lùkuàng.
Tiếng Việt: Trước khi ra ngoài nhớ xem tình hình đường thời gian thực.
Ví dụ 15:
中文: 根据最新路况调整出行计划。
拼音: Gēnjù zuìxīn lùkuàng tiáozhěng chūxíng jìhuà.
Tiếng Việt: Điều chỉnh kế hoạch đi lại dựa trên tình hình mới nhất.
Ví dụ 16:
中文: 为避免拥堵,建议绕行。
拼音: Wèi bìmiǎn yōngdǔ, jiànyì rào xíng.
Tiếng Việt: Để tránh tắc, khuyên nên đi vòng.
Ví dụ 17:
中文: 请随时关注沿途路况变化。
拼音: Qǐng suíshí guānzhù yántú lùkuàng biànhuà.
Tiếng Việt: Hãy theo dõi sự thay đổi tình hình đường dọc lộ trình.
Ví dụ 18:
中文: 地图显示该路段路况良好。
拼音: Dìtú xiǎnshì gāi lùduàn lùkuàng liánghǎo.
Tiếng Việt: Bản đồ cho thấy đoạn này đường tốt.
Báo cáo/tin tức
Ví dụ 19:
中文: 路况播报:主干道车辆缓行。
拼音: Lùkuàng bōbào: zhǔgàndào chēliàng huǎnxíng.
Tiếng Việt: Bản tin đường sá: xe trên trục chính di chuyển chậm.
Ví dụ 20:
中文: 实时路况提示前方拥堵。
拼音: Shíshí lùkuàng tíshì qiánfāng yōngdǔ.
Tiếng Việt: Thông báo thời gian thực cho thấy phía trước ùn tắc.
Ví dụ 21:
中文: 目前路况恢复正常。
拼音: Mùqián lùkuàng huīfù zhèngcháng.
Tiếng Việt: Hiện tại đường đã trở lại bình thường.
Tình huống lái xe/người đi đường
Ví dụ 22:
中文: 路况复杂,请保持车距。
拼音: Lùkuàng fùzá, qǐng bǎochí chējù.
Tiếng Việt: Đường phức tạp, vui lòng giữ khoảng cách xe.
Ví dụ 23:
中文: 路况不好,建议暂缓出行。
拼音: Lùkuàng bù hǎo, jiànyì zànhuǎn chūxíng.
Tiếng Việt: Đường không tốt, khuyên tạm hoãn đi lại.
Ví dụ 24:
中文: 前面路况未知,小心驾驶。
拼音: Qiánmiàn lùkuàng wèizhī, xiǎoxīn jiàshǐ.
Tiếng Việt: Phía trước chưa rõ tình hình đường, lái cẩn thận.
Ví dụ 25:
中文: 路况突变,请减速并留意提示。
拼音: Lùkuàng tūbiàn, qǐng jiǎnsù bìng liúyì tíshì.
Tiếng Việt: Đường đột ngột thay đổi, giảm tốc và chú ý thông báo.
Trao đổi hằng ngày
Ví dụ 26:
中文: 出门前我都会看一下路况。
拼音: Chūmén qián wǒ dōu huì kàn yíxià lùkuàng.
Tiếng Việt: Trước khi ra ngoài, tôi luôn xem tình hình đường.
Ví dụ 27:
中文: 你能发一下这条路线的路况吗?
拼音: Nǐ néng fā yíxià zhè tiáo lùxiàn de lùkuàng ma?
Tiếng Việt: Bạn có thể gửi tình hình đường của tuyến này không?
Ví dụ 28:
中文: 周末出城,最好提前关注路况。
拼音: Zhōumò chū chéng, zuìhǎo tíqián guānzhù lùkuàng.
Tiếng Việt: Cuối tuần ra khỏi thành phố thì tốt nhất nên theo dõi đường từ trước.
Ví dụ 29:
中文: 我不熟悉那里的路况。
拼音: Wǒ bù shúxī nàlǐ de lùkuàng.
Tiếng Việt: Tôi không quen tình hình đường ở đó.
Ví dụ 30:
中文: 如果路况差,我们改走另一条路。
拼音: Rúguǒ lùkuàng chà, wǒmen gǎi zǒu lìng yì tiáo lù.
Tiếng Việt: Nếu đường xấu, chúng ta đổi sang tuyến khác.
Nghĩa và cách dùng từ “路况”
“路况” là danh từ tiếng Trung, nghĩa là tình hình đường sá/giao thông tại một khu vực hoặc tuyến đường cụ thể. Từ này mô tả trạng thái mặt đường, lưu lượng xe, mức độ ùn tắc, tốc độ lưu thông, ảnh hưởng từ thời tiết, tai nạn hoặc thi công. “路况” thường dùng trong tin giao thông, thông báo lộ trình, ứng dụng dẫn đường, logistics, du lịch và các cuộc trò chuyện khi cần cập nhật tình hình di chuyển.
Loại từ, sắc thái và phạm vi sử dụng
Loại từ: Danh từ (N).
Sắc thái: Trung tính, mô tả khách quan, không mang đánh giá cá nhân nếu không kèm tính từ.
Phạm vi: Bản tin giao thông, hướng dẫn lái xe, thông báo công trình, ứng dụng bản đồ, kế hoạch vận tải.
Tần suất: Thường gặp trong khẩu ngữ và văn bản tin tức; trong văn viết trang trọng có thể dùng “道路状况” hoặc “交通状况”.
Từ ghép và collocation tiêu biểu
Thông tin:
基本路况, 路况信息, 实时路况, 最新路况
Mô tả chất lượng:
路况良好, 路况一般, 路况较差, 路况拥堵, 路况缓慢
Động từ đi kèm:
了解路况, 查询路况, 发布路况, 更新路况, 反馈路况
Yếu tố ảnh hưởng:
受天气/施工/事故影响的路况, 雨天路况, 高峰期路况
Hành động đề xuất:
根据路况调整路线, 建议绕行, 选择错峰出行
Mẫu cấu trúc câu hay dùng
Cấu trúc miêu tả:
Label: A + 的 + 路况 + Tính từ
这条路的路况良好/较差/拥堵。
Cấu trúc nguyên nhân – kết quả:
Label: 因为/由于 + 原因 + 路况 + 结果
由于施工,路况变差,车速降低。
Cấu trúc đề xuất:
Label: 根据/考虑 + 路况 + 建议/决定
根据实时路况,建议绕行。
Cấu trúc tra cứu:
Label: 通过/在 + 平台/软件 + 查看 + 路况
可以通过导航软件查看路况。
Cấu trúc nhấn mạnh thời điểm:
Label: 在/于 + 时间段 + 路况 + 状态
在早晚高峰,市区路况拥堵。
Lưu ý phân biệt từ gần nghĩa
道路状况: Nhấn vào tình trạng mặt đường (ổ gà, lún, trơn trượt), thiên về vật lý bề mặt.
交通状况: Phạm vi rộng hơn, gồm lưu lượng xe, tín hiệu đèn, điều tiết, tai nạn, hoạt động giao thông.
行车情况: Tập trung vào quá trình lái xe (tốc độ, hành vi lái), không nhất thiết mô tả mặt đường.
车流量: Chỉ “lưu lượng xe” — một khía cạnh của “路况”.
30 mẫu câu tiếng Trung về “路况” kèm phiên âm và tiếng Việt
现在的路况怎么样? Pinyin: xiànzài de lùkuàng zěnme yàng? Tiếng Việt: Tình hình đường sá bây giờ thế nào?
这条路的路况良好,车速比较稳定。 Pinyin: zhè tiáo lù de lùkuàng liánghǎo, chēsù bǐjiào wěndìng. Tiếng Việt: Tuyến đường này thông thoáng, tốc độ xe khá ổn định.
由于施工,市中心路况较差,请减速慢行。 Pinyin: yóuyú shīgōng, shìzhōngxīn lùkuàng jiào chà, qǐng jiǎnsù mànxíng. Tiếng Việt: Do thi công, trung tâm thành phố đường xấu, vui lòng giảm tốc.
雨天路况复杂,部分路段容易积水。 Pinyin: yǔtiān lùkuàng fùzá, bùfèn lùduàn róngyì jīshuǐ. Tiếng Việt: Trời mưa giao thông phức tạp, một số đoạn dễ đọng nước.
高峰期路况拥堵,建议错峰出行。 Pinyin: gāofēngqī lùkuàng yōngdǔ, jiànyì cuòfēng chūxíng. Tiếng Việt: Giờ cao điểm bị kẹt, nên đi lệch giờ.
根据实时路况,导航建议绕行。 Pinyin: gēnjù shíshí lùkuàng, dǎoháng jiànyì rǎoxíng. Tiếng Việt: Theo tình hình thời gian thực, bản đồ khuyên đi vòng.
事故影响沿线路况,请注意避让。 Pinyin: shìgù yǐngxiǎng yánxiàn lùkuàng, qǐng zhùyì bìràng. Tiếng Việt: Tai nạn ảnh hưởng tuyến đường, vui lòng nhường đường.
我们出发前先查询一下路况。 Pinyin: wǒmen chūfā qián xiān cháxún yíxià lùkuàng. Tiếng Việt: Trước khi đi hãy tra tình hình đường.
周末路况一般,景区附近有拥堵。 Pinyin: zhōumò lùkuàng yìbān, jǐngqū fùjìn yǒu yōngdǔ. Tiếng Việt: Cuối tuần đường bình thường, gần khu du lịch hay kẹt.
城郊路况改善,但桥面仍然湿滑。 Pinyin: chéngjiāo lùkuàng gǎishàn, dàn qiáomiàn réngrán shīhuá. Tiếng Việt: Ngoại thành đã cải thiện, nhưng mặt cầu vẫn trơn.
最新路况显示,国道出现缓行。 Pinyin: zuìxīn lùkuàng xiǎnshì, guódào chūxiàn huǎnxíng. Tiếng Việt: Tình hình mới nhất cho thấy quốc lộ lưu thông chậm.
夜间路况较好,但能见度有限。 Pinyin: yèjiān lùkuàng jiào hǎo, dàn néngjiàndù yǒuxiàn. Tiếng Việt: Ban đêm đường thoáng nhưng tầm nhìn hạn chế.
大雨导致城区路况恶化。 Pinyin: dàyǔ dǎozhì chéngqū lùkuàng èhuà. Tiếng Việt: Mưa lớn làm tình hình nội thành xấu đi.
交管部门每小时更新路况信息。 Pinyin: jiāoguǎn bùmén měi xiǎoshí gēngxīn lùkuàng xìnxī. Tiếng Việt: Cơ quan giao thông cập nhật mỗi giờ.
这段山路路况复杂,谨慎驾驶。 Pinyin: zhè duàn shānlù lùkuàng fùzá, jǐnshèn jiàshǐ. Tiếng Việt: Đoạn đèo phức tạp, lái xe cẩn thận.
小雨过后,郊区路况有所好转。 Pinyin: xiǎoyǔ guòhòu, jiāoqū lùkuàng yǒusuǒ hǎozhuǎn. Tiếng Việt: Mưa nhẹ xong, ngoại ô đỡ hơn.
春节期间路况紧张,提前规划路线。 Pinyin: chūnjié qījiān lùkuàng jǐnzhāng, tíqián guīhuà lùxiàn. Tiếng Việt: Dịp Tết đường rất căng, hãy lên kế hoạch sớm.
司机反馈该路段路况不稳定。 Pinyin: sījī fǎnkuì gāi lùduàn lùkuàng bù wěndìng. Tiếng Việt: Tài xế phản hồi đoạn này không ổn định.
台风影响沿海路况,注意避险。 Pinyin: táifēng yǐngxiǎng yánhǎi lùkuàng, zhùyì bìxiǎn. Tiếng Việt: Bão ảnh hưởng đường ven biển, chú ý tránh nguy hiểm.
导航提示前方路况拥堵,建议变更路线。 Pinyin: dǎoháng tíshì qiánfāng lùkuàng yōngdǔ, jiànyì biàngēng lùxiàn. Tiếng Việt: Bản đồ báo kẹt phía trước, khuyên đổi lộ trình.
乡村路况一般,夜晚缺少照明。 Pinyin: xiāngcūn lùkuàng yìbān, yèwǎn quēshǎo zhàomíng. Tiếng Việt: Đường nông thôn bình thường, ban đêm thiếu chiếu sáng.
因事故处理,主干道路况暂时受限。 Pinyin: yīn shìgù chǔlǐ, zhǔgàndào lùkuàng zànshí shòuxiàn. Tiếng Việt: Do xử lý tai nạn, trục chính tạm thời hạn chế.
节假日返程路况压力较大。 Pinyin: jiéjiàrì fǎnchéng lùkuàng yālì jiào dà. Tiếng Việt: Ngày lễ, đường về áp lực lớn.
我想了解到机场的路况。 Pinyin: wǒ xiǎng liǎojiě dào jīchǎng de lùkuàng. Tiếng Việt: Tôi muốn biết tình hình đường đến sân bay.
这两天路况波动,注意行车安全。 Pinyin: zhè liǎng tiān lùkuàng bōdòng, zhùyì xíngchē ānquán. Tiếng Việt: Hai ngày nay giao thông biến động, chú ý an toàn.
平台提供路况热力图,便于选择路线。 Pinyin: píngtái tígōng lùkuàng rèlìtú, biànyú xuǎnzé lùxiàn. Tiếng Việt: Nền tảng cung cấp bản đồ nhiệt giao thông, dễ chọn đường.
由于修路,本周路况持续受影响。 Pinyin: yóuyú xiūlù, běnzhōu lùkuàng chíxù shòu yǐngxiǎng. Tiếng Việt: Do sửa đường, tuần này giao thông bị ảnh hưởng liên tục.
雾天路况不佳,请保持车距。 Pinyin: wùtiān lùkuàng bù jiā, qǐng bǎochí chējù. Tiếng Việt: Sương mù làm đường xấu, hãy giữ khoảng cách xe.
公告已发布,详细说明各路段路况。 Pinyin: gōnggào yǐ fābù, xiángxì shuōmíng gè lùduàn lùkuàng. Tiếng Việt: Thông báo đã phát hành, nêu chi tiết tình hình các đoạn đường.
出行前查看路况,可以节省时间和成本。 Pinyin: chūxíng qián chákàn lùkuàng, kěyǐ jiéshěng shíjiān hé chéngběn. Tiếng Việt: Xem tình hình trước khi đi giúp tiết kiệm thời gian và chi phí.
- Nghĩa và phân tích chi tiết
路况 (lù kuàng) là từ ghép gồm:
路 (lù): đường, con đường, tuyến đường
况 (kuàng): tình hình, tình trạng
→ 路况 nghĩa là tình hình đường sá, tình trạng giao thông trên đường, hoặc điều kiện mặt đường.
Từ này thường dùng để miêu tả tình hình thực tế của đường giao thông, ví dụ: có tắc nghẽn, thông thoáng, bị ngập, đang sửa chữa v.v.
- Loại từ
Danh từ (名词)
Chỉ tình trạng giao thông hoặc tình hình mặt đường.
- Nghĩa tiếng Việt chi tiết
Nghĩa tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
路况良好 lù kuàng liáng hǎo Đường sá tốt, thông thoáng
路况复杂 lù kuàng fù zá Tình hình đường sá phức tạp
路况拥堵 lù kuàng yōng dǔ Ùn tắc giao thông
路况不佳 lù kuàng bù jiā Đường sá không tốt
实时路况 shí shí lù kuàng Tình hình đường sá theo thời gian thực
道路路况 dào lù lù kuàng Tình trạng đường xá (cụ thể hơn) - Mẫu câu cơ bản
你知道现在的路况吗?
Nǐ zhīdào xiànzài de lùkuàng ma?
Bạn có biết tình hình giao thông hiện tại không?
今天早上的路况很堵。
Jīntiān zǎoshang de lùkuàng hěn dǔ.
Sáng nay đường rất tắc.
出门前可以查看一下路况。
Chūmén qián kěyǐ chákàn yīxià lùkuàng.
Trước khi ra ngoài có thể xem tình hình giao thông.
雨天路况不好,要小心驾驶。
Yǔtiān lùkuàng bù hǎo, yào xiǎoxīn jiàshǐ.
Trời mưa đường sá không tốt, nên lái xe cẩn thận.
导航会显示实时路况。
Dǎoháng huì xiǎnshì shíshí lùkuàng.
Hệ thống định vị sẽ hiển thị tình hình giao thông theo thời gian thực.
- 30 câu ví dụ chi tiết với “路况”
今天的路况非常好。
Jīntiān de lùkuàng fēicháng hǎo.
Hôm nay tình hình đường sá rất tốt.
早高峰的时候路况特别拥堵。
Zǎo gāofēng de shíhòu lùkuàng tèbié yōngdǔ.
Giờ cao điểm buổi sáng đường đặc biệt tắc.
我查看了地图上的路况信息。
Wǒ chákàn le dìtú shàng de lùkuàng xìnxī.
Tôi đã xem thông tin đường sá trên bản đồ.
路况不太好,小心开车。
Lùkuàng bú tài hǎo, xiǎoxīn kāichē.
Đường không được tốt lắm, lái xe cẩn thận nhé.
大雨影响了市区的路况。
Dàyǔ yǐngxiǎng le shìqū de lùkuàng.
Mưa lớn đã ảnh hưởng đến tình hình giao thông trong thành phố.
交通广播正在播报路况。
Jiāotōng guǎngbò zhèngzài bōbào lùkuàng.
Đài phát thanh giao thông đang phát tin về tình hình đường sá.
出发前请确认最新的路况。
Chūfā qián qǐng quèrèn zuìxīn de lùkuàng.
Trước khi khởi hành hãy xác nhận tình hình đường sá mới nhất.
这条路的路况很糟糕。
Zhè tiáo lù de lùkuàng hěn zāogāo.
Tình hình đường này rất tệ.
我通过导航了解了路况。
Wǒ tōngguò dǎoháng liǎojiě le lùkuàng.
Tôi tìm hiểu tình hình đường sá qua định vị.
路况复杂,建议绕行。
Lùkuàng fùzá, jiànyì rào xíng.
Đường phức tạp, khuyên nên đi vòng.
雾天的路况比较危险。
Wùtiān de lùkuàng bǐjiào wēixiǎn.
Đường khi có sương mù tương đối nguy hiểm.
我每天都会关注路况。
Wǒ měitiān dōu huì guānzhù lùkuàng.
Tôi theo dõi tình hình đường sá mỗi ngày.
这条高速公路的路况不错。
Zhè tiáo gāosù gōnglù de lùkuàng bú cuò.
Tình hình giao thông của tuyến cao tốc này khá tốt.
雪天路况会变得很滑。
Xuětiān lùkuàng huì biàn de hěn huá.
Khi có tuyết, đường sẽ trở nên trơn trượt.
司机们都在讨论今天的路况。
Sījī men dōu zài tǎolùn jīntiān de lùkuàng.
Các tài xế đều đang bàn về tình hình đường sá hôm nay.
路况信息可以通过手机查看。
Lùkuàng xìnxī kěyǐ tōngguò shǒujī chákàn.
Thông tin giao thông có thể xem qua điện thoại.
由于路况不佳,我们迟到了。
Yóuyú lùkuàng bù jiā, wǒmen chídào le.
Vì đường không tốt nên chúng tôi đến muộn.
路况改善以后,通行速度快多了。
Lùkuàng gǎishàn yǐhòu, tōngxíng sùdù kuài duō le.
Sau khi đường được cải thiện, tốc độ lưu thông nhanh hơn nhiều.
实时路况可以帮助你避开堵车。
Shíshí lùkuàng kěyǐ bāngzhù nǐ bìkāi dǔchē.
Tình hình giao thông theo thời gian thực giúp bạn tránh kẹt xe.
城外的路况比城里好一些。
Chéngwài de lùkuàng bǐ chénglǐ hǎo yīxiē.
Tình hình giao thông ngoài thành phố tốt hơn trong thành phố.
我不太了解那边的路况。
Wǒ bù tài liǎojiě nà biān de lùkuàng.
Tôi không rõ tình hình đường bên đó lắm.
路况很堵,咱们改走别的路吧。
Lùkuàng hěn dǔ, zánmen gǎi zǒu bié de lù ba.
Đường tắc quá, chúng ta đi đường khác đi.
他总是提前查看路况。
Tā zǒngshì tíqián chákàn lùkuàng.
Anh ấy luôn xem tình hình đường trước khi đi.
路况好的时候开车很舒服。
Lùkuàng hǎo de shíhòu kāichē hěn shūfú.
Khi đường tốt thì lái xe rất thoải mái.
雨后路况很滑,要注意安全。
Yǔhòu lùkuàng hěn huá, yào zhùyì ānquán.
Sau mưa đường rất trơn, phải chú ý an toàn.
你可以听交通电台了解路况。
Nǐ kěyǐ tīng jiāotōng diàntái liǎojiě lùkuàng.
Bạn có thể nghe đài giao thông để biết tình hình đường.
这个城市的路况越来越好。
Zhège chéngshì de lùkuàng yuè lái yuè hǎo.
Tình hình giao thông của thành phố này ngày càng tốt hơn.
路况不好,车速要慢一点。
Lùkuàng bù hǎo, chēsù yào màn yīdiǎn.
Đường xấu, tốc độ xe nên chậm lại.
山路的路况很复杂。
Shānlù de lùkuàng hěn fùzá.
Đường núi có tình hình giao thông rất phức tạp.
实时路况更新很有用。
Shíshí lùkuàng gēngxīn hěn yǒuyòng.
Cập nhật tình hình giao thông theo thời gian thực rất hữu ích.
- Tổng kết
Mục Nội dung
Từ vựng 路况 (lù kuàng)
Loại từ Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt Tình hình đường sá / Tình trạng giao thông
Ngữ cảnh thường dùng Báo cáo giao thông, ứng dụng định vị, khi lái xe, đi du lịch
Từ mở rộng 实时路况, 路况不佳, 路况良好, 路况拥堵
Từ cần giải thích: 路况 (lùkuàng)
- Định nghĩa chi tiết:
路况 (lùkuàng) là từ ghép của 路 (lù) – đường, và 况 (kuàng) – tình hình, tình trạng.
→ 路况 có nghĩa là tình hình giao thông, tình trạng đường sá, hoặc tình hình lưu thông trên đường.
Từ này thường dùng để chỉ mức độ đông đúc, tắc nghẽn, thông suốt, hư hỏng… của một đoạn đường hay tuyến giao thông nào đó.
Ví dụ:
“今天早上的路况不好。” → Hôm nay tình hình giao thông buổi sáng không tốt (ý nói tắc đường, kẹt xe).
“我在看导航的路况。” → Tôi đang xem tình hình đường sá trên bản đồ.
- Loại từ:
Danh từ (名词) – chỉ tình hình hoặc trạng thái của đường sá, giao thông.
- Cấu tạo từ:
路 (lù): đường, con đường.
况 (kuàng): tình hình, tình trạng (thường xuất hiện trong các từ như 情况 – tình huống, 状况 – trạng thái).
→ “路况” = “đường + tình hình” → tình hình đường sá.
- Các cách dùng phổ biến:
交通路况 (jiāotōng lùkuàng) – tình hình giao thông.
路况信息 (lùkuàng xìnxī) – thông tin về tình hình giao thông.
实时路况 (shíshí lùkuàng) – tình hình giao thông thời gian thực (real-time traffic).
高速路况 (gāosù lùkuàng) – tình hình đường cao tốc.
了解路况 (liǎojiě lùkuàng) – nắm rõ tình hình đường đi.
路况不好 (lùkuàng bù hǎo) – đường sá không tốt, tắc nghẽn, xấu.
- Mẫu câu và ví dụ (kèm phiên âm và tiếng Việt):
今天早上的路况不好。
Jīntiān zǎoshang de lùkuàng bù hǎo.
Tình hình giao thông sáng nay không tốt.
我在导航上看路况。
Wǒ zài dǎoháng shàng kàn lùkuàng.
Tôi đang xem tình hình đường sá trên bản đồ dẫn đường.
这个路段的路况很复杂。
Zhège lùduàn de lùkuàng hěn fùzá.
Tình hình giao thông ở đoạn đường này rất phức tạp.
听说前面的路况不好,可能会堵车。
Tīngshuō qiánmiàn de lùkuàng bù hǎo, kěnéng huì dǔchē.
Nghe nói phía trước đường xấu, có thể sẽ bị kẹt xe.
路况报告显示高速公路很拥堵。
Lùkuàng bàogào xiǎnshì gāosù gōnglù hěn yōngdǔ.
Báo cáo giao thông cho thấy đường cao tốc đang rất tắc nghẽn.
司机出发前要了解路况。
Sījī chūfā qián yào liǎojiě lùkuàng.
Tài xế cần tìm hiểu tình hình đường sá trước khi khởi hành.
雨天路况不好,要小心驾驶。
Yǔtiān lùkuàng bù hǎo, yào xiǎoxīn jiàshǐ.
Trời mưa đường sá không tốt, cần lái xe cẩn thận.
我想看看明天早上的路况。
Wǒ xiǎng kànkan míngtiān zǎoshang de lùkuàng.
Tôi muốn xem tình hình giao thông buổi sáng ngày mai.
这个地区的路况最近改善了很多。
Zhège dìqū de lùkuàng zuìjìn gǎishàn le hěn duō.
Tình hình đường sá ở khu vực này gần đây đã cải thiện rất nhiều.
实时路况可以帮助我们选择路线。
Shíshí lùkuàng kěyǐ bāngzhù wǒmen xuǎnzé lùxiàn.
Tình hình giao thông theo thời gian thực có thể giúp chúng ta chọn đường đi.
那条路的路况特别差。
Nà tiáo lù de lùkuàng tèbié chà.
Tình trạng con đường đó đặc biệt tệ.
他通过广播了解路况。
Tā tōngguò guǎngbō liǎojiě lùkuàng.
Anh ấy biết tình hình giao thông qua radio.
如果路况不好,最好早点出发。
Rúguǒ lùkuàng bù hǎo, zuìhǎo zǎodiǎn chūfā.
Nếu đường sá không tốt, tốt nhất nên khởi hành sớm hơn.
我每天都会关注路况信息。
Wǒ měitiān dōu huì guānzhù lùkuàng xìnxī.
Mỗi ngày tôi đều theo dõi thông tin giao thông.
导航提示前方路况拥堵。
Dǎoháng tíshì qiánfāng lùkuàng yōngdǔ.
Bản đồ chỉ đường báo rằng phía trước đang kẹt xe.
晚高峰的时候路况很糟糕。
Wǎn gāofēng de shíhòu lùkuàng hěn zāogāo.
Vào giờ cao điểm buổi tối, tình hình giao thông rất tệ.
这段路修了以后路况好多了。
Zhè duàn lù xiū le yǐhòu lùkuàng hǎo duō le.
Sau khi sửa xong đoạn đường này, tình trạng giao thông đã khá hơn nhiều.
他们正在检查山区的路况。
Tāmen zhèngzài jiǎnchá shānqū de lùkuàng.
Họ đang kiểm tra tình hình đường sá ở vùng núi.
我下载了一个可以查看路况的APP。
Wǒ xiàzàile yī gè kěyǐ chákàn lùkuàng de APP.
Tôi đã tải một ứng dụng có thể xem tình hình giao thông.
由于路况复杂,车开得很慢。
Yóuyú lùkuàng fùzá, chē kāi de hěn màn.
Vì tình hình đường sá phức tạp nên xe chạy rất chậm.
节假日期间路况特别拥挤。
Jiéjiàrì qījiān lùkuàng tèbié yōngjǐ.
Trong kỳ nghỉ lễ, tình hình giao thông đặc biệt đông đúc.
我通过导航提前看好了路况。
Wǒ tōngguò dǎoháng tíqián kàn hǎo le lùkuàng.
Tôi đã xem trước tình hình giao thông qua bản đồ.
警察提醒司机注意路况变化。
Jǐngchá tíxǐng sījī zhùyì lùkuàng biànhuà.
Cảnh sát nhắc tài xế chú ý đến thay đổi của tình hình đường sá.
这条路晚上路况比较危险。
Zhè tiáo lù wǎnshang lùkuàng bǐjiào wēixiǎn.
Con đường này vào buổi tối có tình trạng giao thông khá nguy hiểm.
雪天路况很滑,不要开太快。
Xuětiān lùkuàng hěn huá, bú yào kāi tài kuài.
Khi trời có tuyết, đường rất trơn, đừng lái xe quá nhanh.
新闻报道今天全国的路况。
Xīnwén bàodào jīntiān quánguó de lùkuàng.
Bản tin hôm nay đưa tin về tình hình giao thông trên toàn quốc.
司机通过广播了解实时路况。
Sījī tōngguò guǎngbō liǎojiě shíshí lùkuàng.
Tài xế nắm bắt tình hình giao thông thời gian thực qua radio.
城市中心的路况一到晚上就变好了。
Chéngshì zhōngxīn de lùkuàng yī dào wǎnshang jiù biàn hǎo le.
Giao thông ở trung tâm thành phố trở nên tốt hơn vào buổi tối.
导航建议我们绕路,因为前方路况不好。
Dǎoháng jiànyì wǒmen rào lù, yīnwèi qiánfāng lùkuàng bù hǎo.
Bản đồ khuyên chúng ta đi đường vòng vì phía trước đường không tốt.
出门前最好查看一下路况。
Chūmén qián zuìhǎo chákàn yīxià lùkuàng.
Trước khi ra ngoài tốt nhất nên xem qua tình hình giao thông.
- Tóm tắt nhanh:
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Loại từ
路况 lùkuàng Tình hình đường sá, tình trạng giao thông Danh từ - Phân biệt gần nghĩa:
Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt
路况 lùkuàng Tình hình đường sá, giao thông Nhấn mạnh về tình trạng thực tế của đường (tắc, trơn, hư hỏng, kẹt xe, v.v.)
交通 jiāotōng Giao thông, phương tiện đi lại Khái niệm chung, chỉ toàn bộ hệ thống giao thông
路面 lùmiàn Mặt đường Chỉ bề mặt của con đường, không phải tình hình giao thông
道路 dàolù Con đường Nghĩa vật lý, “đường đi” cụ thể - Nghĩa của từ 路况 (lùkuàng)
路况 (lùkuàng) nghĩa là tình hình đường sá, tình trạng giao thông hoặc điều kiện mặt đường.
路 (lù): con đường, tuyến đường, lộ trình.
况 (kuàng): tình hình, trạng thái, hoàn cảnh.
→ Khi ghép lại, 路况 mang nghĩa “tình hình của con đường” – tức là tình trạng giao thông, đường có tắc nghẽn hay không, có tu sửa, ngập nước, ổ gà, hay trơn trượt không.
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ tình trạng hoặc điều kiện của con đường / giao thông.
Ví dụ:
现在路况很好。→ Đường bây giờ rất tốt.
路况比较复杂。→ Tình hình giao thông khá phức tạp.
- Nghĩa chi tiết và cách dùng
Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh Giải thích ngữ nghĩa
Tình hình đường sá Road condition Chỉ điều kiện của con đường (trơn, ổ gà, ngập, v.v.)
Tình trạng giao thông Traffic condition Dùng trong bối cảnh giao thông: kẹt xe, tai nạn, tắc nghẽn
Tình hình di chuyển trên đường Traffic situation Dùng khi nói về đường thông hay tắc, lưu thông nhanh hay chậm - Các cách dùng thường gặp
了解路况 (liǎojiě lùkuàng) – tìm hiểu tình hình đường sá
路况很好 / 很差 (hěn hǎo / hěn chà) – đường tốt / xấu
路况复杂 (fùzá) – tình hình giao thông phức tạp
路况堵塞 (dǔsè) – đường bị tắc nghẽn
关注路况 (guānzhù lùkuàng) – theo dõi tình hình giao thông
路况信息 (lùkuàng xìnxī) – thông tin về tình trạng giao thông
- 30 mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và tiếng Việt
Nhóm 1: Câu cơ bản miêu tả tình hình đường sá
今天的路况很好。
Jīntiān de lùkuàng hěn hǎo.
Tình hình đường sá hôm nay rất tốt.
这条路的路况比较差。
Zhè tiáo lù de lùkuàng bǐjiào chà.
Tình trạng con đường này khá tệ.
雨后路况不好,小心开车。
Yǔ hòu lùkuàng bù hǎo, xiǎoxīn kāichē.
Sau khi mưa, đường xấu, lái xe cẩn thận.
高速公路路况很顺畅。
Gāosù gōnglù lùkuàng hěn shùnchàng.
Đường cao tốc rất thông thoáng.
这个地区的路况比较复杂。
Zhège dìqū de lùkuàng bǐjiào fùzá.
Đường sá trong khu vực này khá phức tạp.
Nhóm 2: Khi nói về tắc đường, kẹt xe
路况很堵,车都动不了。
Lùkuàng hěn dǔ, chē dōu dòng bù liǎo.
Đường đang rất kẹt, xe không nhúc nhích được.
上班高峰期路况特别差。
Shàngbān gāofēngqī lùkuàng tèbié chà.
Giờ cao điểm đi làm, giao thông rất tệ.
我刚查了一下路况,前面堵车了。
Wǒ gāng chá le yíxià lùkuàng, qiánmiàn dǔchē le.
Tôi vừa kiểm tra tình hình đường, phía trước đang kẹt xe.
因为路况不好,我迟到了。
Yīnwèi lùkuàng bù hǎo, wǒ chídào le.
Vì tình trạng đường xấu nên tôi đến trễ.
今天早上路况非常糟糕。
Jīntiān zǎoshang lùkuàng fēicháng zāogāo.
Sáng nay tình hình giao thông rất tệ.
Nhóm 3: Khi hỏi thông tin về đường sá
你知道前面的路况怎么样吗?
Nǐ zhīdào qiánmiàn de lùkuàng zěnmeyàng ma?
Bạn có biết đường phía trước tình hình thế nào không?
请问去机场的路况如何?
Qǐngwèn qù jīchǎng de lùkuàng rúhé?
Xin hỏi đường đến sân bay thế nào?
我想了解一下明天早上的路况。
Wǒ xiǎng liǎojiě yíxià míngtiān zǎoshang de lùkuàng.
Tôi muốn biết tình hình giao thông sáng mai.
导航显示路况良好。
Dǎoháng xiǎnshì lùkuàng liánghǎo.
Bản đồ chỉ ra rằng tình hình đường rất tốt.
司机随时在关注路况。
Sījī suíshí zài guānzhù lùkuàng.
Tài xế luôn theo dõi tình hình giao thông.
Nhóm 4: Khi nói về ảnh hưởng của đường sá
路况不好会影响运输效率。
Lùkuàng bù hǎo huì yǐngxiǎng yùnshū xiàolǜ.
Tình trạng đường xấu sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất vận chuyển.
路况复杂,建议慢一点开车。
Lùkuàng fùzá, jiànyì màn yīdiǎn kāichē.
Đường phức tạp, khuyên nên lái xe chậm lại.
由于路况问题,工程被延误了。
Yóuyú lùkuàng wèntí, gōngchéng bèi yánwù le.
Vì vấn đề đường sá, công trình bị trì hoãn.
司机说那条路的路况很危险。
Sījī shuō nà tiáo lù de lùkuàng hěn wēixiǎn.
Tài xế nói đường đó rất nguy hiểm.
路况恶劣时,最好不要开快车。
Lùkuàng èliè shí, zuì hǎo bú yào kāi kuàichē.
Khi đường xấu, tốt nhất không nên lái nhanh.
Nhóm 5: Khi nghe tin tức hoặc thông báo giao thông
新闻里报道了最新的路况信息。
Xīnwén lǐ bàodào le zuìxīn de lùkuàng xìnxī.
Bản tin có đưa tin về tình hình giao thông mới nhất.
广播正在播报路况。
Guǎngbō zhèngzài bōbào lùkuàng.
Đài phát thanh đang phát tin về tình hình giao thông.
导航系统会实时更新路况。
Dǎoháng xìtǒng huì shíshí gēngxīn lùkuàng.
Hệ thống định vị sẽ cập nhật tình hình giao thông theo thời gian thực.
出门前查看一下路况比较好。
Chūmén qián chákàn yíxià lùkuàng bǐjiào hǎo.
Trước khi ra ngoài, tốt nhất nên xem tình hình đường sá.
高速路的路况目前正常。
Gāosù lù de lùkuàng mùqián zhèngcháng.
Hiện tại đường cao tốc đang lưu thông bình thường.
Nhóm 6: Khi nói trong đời sống hoặc công việc
司机每天都要报告路况。
Sījī měitiān dōu yào bàogào lùkuàng.
Tài xế mỗi ngày đều phải báo cáo tình hình đường sá.
我们的物流公司会实时监控路况。
Wǒmen de wùliú gōngsī huì shíshí jiānkòng lùkuàng.
Công ty logistics của chúng tôi sẽ giám sát tình hình giao thông theo thời gian thực.
路况好的话,我们两小时就能到。
Lùkuàng hǎo de huà, wǒmen liǎng xiǎoshí jiù néng dào.
Nếu đường tốt, chúng ta có thể đến nơi trong hai tiếng.
你开车时要注意观察路况。
Nǐ kāichē shí yào zhùyì guānchá lùkuàng.
Khi lái xe, bạn phải chú ý quan sát tình hình đường.
雪天路况不好,一定要慢行。
Xuětiān lùkuàng bù hǎo, yídìng yào mànxíng.
Trời tuyết đường xấu, nhất định phải đi chậm.
- Tổng kết kiến thức
Mục Nội dung
Từ vựng 路况 (lùkuàng)
Loại từ Danh từ
Nghĩa tiếng Việt Tình hình đường sá, tình trạng giao thông
Nghĩa tiếng Anh Road condition / Traffic situation
Cấu tạo 路 (đường) + 况 (tình hình)
Ngữ cảnh sử dụng Giao thông, vận tải, du lịch, thời tiết, báo cáo lái xe
Giải thích từ 路况 (lùkuàng)
- Nghĩa cơ bản
路况 là viết tắt của 道路情况, nghĩa là tình hình đường sá, tình trạng giao thông trên đường.
“路” nghĩa là đường (đường đi, con đường, tuyến đường).
“况” nghĩa là tình hình, tình trạng, tình huống.
=> 路况 chỉ tình trạng hiện tại của tuyến đường, ví dụ: có tắc nghẽn, sửa chữa, tai nạn, trơn trượt, hay thông thoáng.
Nghĩa tiếng Anh:
Road condition / Traffic condition
Nghĩa tiếng Việt:
Tình hình giao thông
Tình trạng đường sá
Tình trạng lưu thông trên đường
- Loại từ
Danh từ (名词): dùng để chỉ tình hình của đường sá hoặc giao thông.
Ví dụ: “今天早上的路况很好。” – Tình hình giao thông sáng nay rất tốt.
- Cách dùng thông thường
Dùng với các động từ như:
了解路况 – tìm hiểu tình hình đường sá
查看路况 – xem tình hình đường đi
报告路况 – báo cáo tình hình đường
路况不好 / 路况拥堵 / 路况复杂 / 路况顺畅 – đường xấu / kẹt xe / phức tạp / thông thoáng
Thường dùng trong:
Lái xe, giao thông, vận tải, logistics, taxi, bản tin giao thông, GPS, bản đồ.
- Các cụm từ thường đi với 路况
Cụm từ Phiên âm Nghĩa
实时路况 shíshí lùkuàng Tình hình đường sá theo thời gian thực
交通路况 jiāotōng lùkuàng Tình hình giao thông
路况信息 lùkuàng xìnxī Thông tin về tình hình đường sá
路况不好 lùkuàng bù hǎo Đường xấu, giao thông không thuận lợi
路况顺畅 lùkuàng shùnchàng Giao thông thông thoáng
路况复杂 lùkuàng fùzá Đường phức tạp, khó đi
路况拥堵 lùkuàng yōngdǔ Ùn tắc giao thông
路况报告 lùkuàng bàogào Báo cáo tình hình giao thông - 30 MẪU CÂU CHI TIẾT (kèm phiên âm và tiếng Việt)
今天早上的路况很好。
Jīntiān zǎoshang de lùkuàng hěn hǎo.
Tình hình đường sá sáng nay rất tốt.
因为路况不好,我们迟到了。
Yīnwèi lùkuàng bù hǎo, wǒmen chídào le.
Vì đường xấu nên chúng tôi đến trễ.
我每天开车前都会看一下路况。
Wǒ měitiān kāichē qián dōu huì kàn yíxià lùkuàng.
Mỗi ngày trước khi lái xe tôi đều xem tình hình giao thông.
这个路段的路况很复杂,要小心。
Zhège lùduàn de lùkuàng hěn fùzá, yào xiǎoxīn.
Đoạn đường này phức tạp, cần cẩn thận.
高速公路的路况非常顺畅。
Gāosù gōnglù de lùkuàng fēicháng shùnchàng.
Đường cao tốc rất thông thoáng.
天气不好,路况也变得危险了。
Tiānqì bù hǎo, lùkuàng yě biàn de wēixiǎn le.
Thời tiết xấu, tình trạng đường cũng trở nên nguy hiểm.
你知道去机场的路况怎么样吗?
Nǐ zhīdào qù jīchǎng de lùkuàng zěnme yàng ma?
Bạn có biết tình hình giao thông đến sân bay thế nào không?
根据实时路况,我们建议走另一条路。
Gēnjù shíshí lùkuàng, wǒmen jiànyì zǒu lìng yì tiáo lù.
Theo tình hình giao thông hiện tại, chúng tôi khuyên nên đi đường khác.
司机每天都要汇报路况。
Sījī měitiān dōu yào huìbào lùkuàng.
Tài xế phải báo cáo tình hình đường sá hằng ngày.
这个地区的路况经常堵车。
Zhège dìqū de lùkuàng jīngcháng dǔchē.
Khu vực này thường xuyên bị kẹt xe.
请您关注天气和路况的变化。
Qǐng nín guānzhù tiānqì hé lùkuàng de biànhuà.
Xin hãy chú ý sự thay đổi của thời tiết và tình trạng đường.
由于路况原因,车辆行驶缓慢。
Yóuyú lùkuàng yuányīn, chēliàng xíngshǐ huǎnmàn.
Do tình trạng giao thông, xe di chuyển chậm.
这条山路的路况非常差。
Zhè tiáo shānlù de lùkuàng fēicháng chà.
Đường núi này rất xấu.
我们实时监控全国的路况信息。
Wǒmen shíshí jiānkòng quánguó de lùkuàng xìnxī.
Chúng tôi theo dõi tình hình giao thông trên toàn quốc theo thời gian thực.
出发前最好先了解一下路况。
Chūfā qián zuìhǎo xiān liǎojiě yíxià lùkuàng.
Trước khi xuất phát, tốt nhất nên tìm hiểu tình hình giao thông trước.
路况拥堵,请耐心等待。
Lùkuàng yōngdǔ, qǐng nàixīn děngdài.
Đường đang kẹt xe, xin vui lòng kiên nhẫn chờ.
路况不好,小心驾驶。
Lùkuàng bù hǎo, xiǎoxīn jiàshǐ.
Đường xấu, lái xe cẩn thận nhé.
司机通过广播了解路况。
Sījī tōngguò guǎngbò liǎojiě lùkuàng.
Tài xế biết tình hình giao thông qua đài phát thanh.
今天下雪,路况有点滑。
Jīntiān xià xuě, lùkuàng yǒudiǎn huá.
Hôm nay có tuyết, đường hơi trơn.
这个城市的早高峰路况特别拥堵。
Zhège chéngshì de zǎo gāofēng lùkuàng tèbié yōngdǔ.
Giờ cao điểm buổi sáng ở thành phố này đặc biệt kẹt xe.
你能帮我查一下回家的路况吗?
Nǐ néng bāng wǒ chá yíxià huí jiā de lùkuàng ma?
Bạn có thể giúp tôi tra tình hình đường về nhà không?
受路况影响,快递可能会延迟。
Shòu lùkuàng yǐngxiǎng, kuàidì kěnéng huì yánchí.
Do ảnh hưởng của tình hình giao thông, hàng giao có thể bị trễ.
司机熟悉路况,走得很快。
Sījī shúxī lùkuàng, zǒu de hěn kuài.
Tài xế quen đường nên đi rất nhanh.
因为路况复杂,我们改走高速。
Yīnwèi lùkuàng fùzá, wǒmen gǎi zǒu gāosù.
Vì đường phức tạp nên chúng tôi chuyển sang đi cao tốc.
路况不好时,建议减速行驶。
Lùkuàng bù hǎo shí, jiànyì jiǎnsù xíngshǐ.
Khi đường xấu, nên giảm tốc độ.
我在导航上看到了最新路况。
Wǒ zài dǎoháng shàng kàn dào le zuìxīn lùkuàng.
Tôi đã xem tình hình giao thông mới nhất trên bản đồ định vị.
节假日的路况通常比较拥堵。
Jiéjiàrì de lùkuàng tōngcháng bǐjiào yōngdǔ.
Vào ngày lễ, tình hình giao thông thường kẹt xe hơn.
司机报告前方路况不佳。
Sījī bàogào qiánfāng lùkuàng bù jiā.
Tài xế báo cáo rằng phía trước đường không tốt.
导航根据路况自动规划路线。
Dǎoháng gēnjù lùkuàng zìdòng guīhuà lùxiàn.
Hệ thống định vị tự động lập lộ trình dựa theo tình hình giao thông.
我们通过摄像头观察路况。
Wǒmen tōngguò shèxiàngtóu guānchá lùkuàng.
Chúng tôi quan sát tình hình đường qua camera.
- Tổng kết
路况 = “tình hình đường sá, giao thông”.
Loại từ: danh từ.
Dùng nhiều trong: lái xe, vận tải, logistics, bản tin giao thông, GPS.
Các cụm quan trọng: 实时路况 (tình hình giao thông theo thời gian thực), 路况不好 (đường xấu), 路况顺畅 (đường thông thoáng).
路况 (lù kuàng) là một từ rất hay gặp trong tiếng Trung, đặc biệt trong các bản tin giao thông, khi lái xe, hoặc trong ứng dụng chỉ đường như 高德地图 (Gaode Map), 百度地图 (Baidu Map), v.v.
- Nghĩa của từ 路况
路况 là viết tắt của 道路情况 (dàolù qíngkuàng)
Nghĩa là tình hình giao thông / tình trạng đường sá
Bao gồm các yếu tố như: đường tắc, thông thoáng, đang sửa chữa, tai nạn, ngập nước, v.v.
Nói ngắn gọn:
路况 = tình hình của con đường (giao thông, phương tiện, trạng thái đường).
- Loại từ
Danh từ (名词)
Dùng để chỉ tình trạng của đường, thường đi kèm với các động từ như:
“看 (xem)”, “了解 (tìm hiểu)”, “知道 (biết)”, “不好 (xấu)”, “拥堵 (tắc nghẽn)”, “畅通 (thông suốt)”.
- Cấu tạo từ
路 (lù): con đường, đường xá
况 (kuàng): tình hình, tình trạng
Ghép lại: 路况 = tình trạng của đường xá
- Một số từ / cụm liên quan
Từ / Cụm Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
路况不好 lùkuàng bù hǎo Đường xá không tốt
实时路况 shíshí lùkuàng Tình hình giao thông theo thời gian thực
道路情况 dàolù qíngkuàng Tình trạng đường xá (cách nói đầy đủ)
高速路况 gāosù lùkuàng Tình hình đường cao tốc
市区路况 shìqū lùkuàng Tình hình giao thông trong thành phố
路况报告 lùkuàng bàogào Báo cáo tình hình giao thông
路况信息 lùkuàng xìnxī Thông tin giao thông
查询路况 cháxún lùkuàng Tra cứu tình trạng đường xá - Mẫu câu cơ bản và ví dụ chi tiết
Ví dụ 1:
今天早上的路况很不好。
(Jīntiān zǎoshang de lùkuàng hěn bù hǎo.)
→ Tình hình giao thông sáng nay rất tệ.
Ví dụ 2:
我出发前查了一下路况。
(Wǒ chūfā qián chále yīxià lùkuàng.)
→ Tôi đã kiểm tra tình hình đường xá trước khi xuất phát.
Ví dụ 3:
听说高速公路的路况还不错。
(Tīngshuō gāosù gōnglù de lùkuàng hái búcuò.)
→ Nghe nói tình hình đường cao tốc khá ổn.
Ví dụ 4:
那边的路况很复杂,小心开车。
(Nà biān de lùkuàng hěn fùzá, xiǎoxīn kāichē.)
→ Bên đó đường xá rất phức tạp, lái xe cẩn thận nhé.
Ví dụ 5:
由于路况不好,车子开得很慢。
(Yóuyú lùkuàng bù hǎo, chēzi kāi de hěn màn.)
→ Do đường xấu nên xe chạy rất chậm.
Ví dụ 6:
我在广播里听到了路况信息。
(Wǒ zài guǎngbò lǐ tīngdào le lùkuàng xìnxī.)
→ Tôi nghe thông tin giao thông trên radio.
Ví dụ 7:
这个应用可以查看实时路况。
(Zhège yìngyòng kěyǐ chákàn shíshí lùkuàng.)
→ Ứng dụng này có thể xem tình hình giao thông theo thời gian thực.
Ví dụ 8:
路况太差了,前面堵车堵得厉害。
(Lùkuàng tài chà le, qiánmiàn dǔchē dǔ de lìhài.)
→ Đường quá tệ, phía trước tắc xe nghiêm trọng.
Ví dụ 9:
今天下大雨,路况很危险。
(Jīntiān xià dà yǔ, lùkuàng hěn wēixiǎn.)
→ Hôm nay mưa lớn, đường xá rất nguy hiểm.
Ví dụ 10:
司机随时报告路况。
(Sījī suíshí bàogào lùkuàng.)
→ Tài xế báo cáo tình hình đường xá bất cứ lúc nào.
- Ví dụ mở rộng (nâng cao hơn)
路况影响了我们的出行时间。
(Lùkuàng yǐngxiǎngle wǒmen de chūxíng shíjiān.)
→ Tình trạng đường xá đã ảnh hưởng đến thời gian di chuyển của chúng tôi.
出门前要了解一下路况,避免堵车。
(Chūmén qián yào liǎojiě yīxià lùkuàng, bìmiǎn dǔchē.)
→ Trước khi ra ngoài nên tìm hiểu tình hình giao thông để tránh tắc đường.
最近市中心的路况越来越糟。
(Zuìjìn shì zhōngxīn de lùkuàng yuè lái yuè zāo.)
→ Gần đây tình hình giao thông ở trung tâm thành phố ngày càng tệ.
我们通过卫星可以监控路况。
(Wǒmen tōngguò wèixīng kěyǐ jiānkòng lùkuàng.)
→ Chúng tôi có thể giám sát tình hình giao thông qua vệ tinh.
高峰期的路况总是很紧张。
(Gāofēngqī de lùkuàng zǒng shì hěn jǐnzhāng.)
→ Tình hình giao thông vào giờ cao điểm lúc nào cũng căng thẳng.
那段路的路况改善了很多。
(Nà duàn lù de lùkuàng gǎishàn le hěn duō.)
→ Tình hình đường xá đoạn đó đã cải thiện rất nhiều.
我不熟悉那边的路况,能不能带路?
(Wǒ bù shúxī nà biān de lùkuàng, néng bùnéng dàilù?)
→ Tôi không quen đường bên đó, có thể dẫn đường giúp tôi không?
司机根据路况调整了路线。
(Sījī gēnjù lùkuàng tiáozhěngle lùxiàn.)
→ Tài xế đã điều chỉnh lộ trình dựa vào tình trạng đường xá.
今天的路况比昨天好一些。
(Jīntiān de lùkuàng bǐ zuótiān hǎo yīxiē.)
→ Đường hôm nay tốt hơn hôm qua một chút.
我们收听电台的路况播报。
(Wǒmen shōutīng diàntái de lùkuàng bōbào.)
→ Chúng tôi nghe bản tin giao thông trên đài phát thanh.
- Tổng kết
Mục Nội dung
Từ 路况 (lù kuàng)
Loại từ Danh từ
Nghĩa chính Tình hình giao thông, tình trạng đường xá
Từ đầy đủ 道路情况 (dàolù qíngkuàng)
Ngữ cảnh dùng Tin tức, chỉ đường, giao thông, lái xe, ứng dụng bản đồ
Giải nghĩa chi tiết
“路况” là từ ghép gồm 路 (lù) — “đường” và 况 (kuàng) — “tình trạng, hoàn cảnh”.
路况 (lùkuàng) = tình trạng giao thông / điều kiện mặt đường / tình trạng tuyến đường.
Nó dùng để chỉ trạng thái lưu thông trên một tuyến đường nào đó: có mật độ xe cộ, tắc đường hay không, có tai nạn, đang sửa chữa, mặt đường có tốt hay không, v.v.
Ví dụ nội dung “路况” có thể bao gồm: ùn tắc (拥堵), thông thoáng (畅通), tai nạn (事故), sửa đường (施工), ngập nước (积水), thời tiết ảnh hưởng (受天气影响)…
Loại từ
“路况” là danh từ (名词).
Trọng tâm nghĩa là “tình trạng đường / tình hình giao thông”.
Cách dùng ngữ pháp:
作主语 (làm chủ ngữ): 路况很好。
作宾语 (làm tân ngữ): 我想了解路况。
常与“实时 / 最新 / 当前 / 当地”等词搭配: 实时路况、最新路况、当前路况、当地路况。
Các cụm từ và từ hay đi cùng (“搭配”)
实时路况 (shíshí lùkuàng) — thông tin giao thông thời gian thực
路况信息 (lùkuàng xìnxī) — thông tin tình trạng đường
路况报告 (lùkuàng bàogào) — báo cáo giao thông
路况良好 / 路况通畅 (lùkuàng liánghǎo / tōngchàng) — đường thông thoáng
路况严重拥堵 (yǒngdǔ) — đường rất ùn tắc
路况受影响 (shòu yǐngxiǎng) — tình trạng đường bị ảnh hưởng
高速路况 (gāosù lùkuàng) — tình trạng trên đường cao tốc
市区路况 (shìqū lùkuàng) — tình trạng giao thông khu vực thành phố
路况监测 (lùkuàng jiāncè) — giám sát tình trạng đường
Những tình huống thường gặp khi dùng “路况”
Kiểm tra trước khi đi (出行前查询路况)
Báo cáo thời sự / đài phát thanh (交通广播播报路况)
Ứng dụng bản đồ hiển thị màu sắc theo路况 (地图显示路况)
Công ty vận tải lên kế hoạch lộ trình dựa trên路况
Cảnh sát giao thông thông báo đường đóng do tai nạn (路况受事故影响)
30 mẫu câu tiếng Trung (mỗi câu có pinyin và nghĩa tiếng Việt)
路况很好,车辆通行顺畅。
Lùkuàng hěn hǎo, chēliàng tōngxíng shùnchàng.
Tình trạng đường rất tốt, xe cộ lưu thông thuận lợi.
今天早高峰路况很糟,很多路段拥堵。
Jīntiān zǎo gāofēng lùkuàng hěn zāo, hěn duō lùduàn yǒngdǔ.
Sáng nay giờ cao điểm tình trạng đường rất tệ, nhiều đoạn bị ùn tắc.
出门前先查看一下实时路况。
Chūmén qián xiān chákàn yīxià shíshí lùkuàng.
Trước khi ra ngoài hãy xem thử tình trạng giao thông thời gian thực.
高速公路上的路况因为大雾变得危险。
Gāosù gōnglù shàng de lùkuàng yīnwèi dàwù biàn de wēixiǎn.
Tình trạng trên đường cao tốc trở nên nguy hiểm do sương mù dày.
前方发生事故,路况信息请关注广播。
Qiánfāng fāshēng shìgù, lùkuàng xìnxī qǐng guānzhù guǎngbò.
Phía trước xảy ra tai nạn, thông tin giao thông xin chú ý theo dõi đài.
这条路正在施工,路况不太好。
Zhè tiáo lù zhèngzài shīgōng, lùkuàng bú tài hǎo.
Tuyến đường này đang thi công, tình trạng đường không tốt lắm.
雨天会影响路况,司机要减速行驶。
Yǔtiān huì yǐngxiǎng lùkuàng, sījī yào jiǎnsù xíngshǐ.
Ngày mưa làm ảnh hưởng đến tình trạng đường, lái xe phải giảm tốc độ.
城市中心的路况在傍晚最拥堵。
Chéngshì zhōngxīn de lùkuàng zài bàngwǎn zuì yǒngdǔ.
Tình trạng giao thông ở trung tâm thành phố lúc hoàng hôn là đông tắc nhất.
请把你的路线发给我,我帮你查下路况。
Qǐng bǎ nǐ de lùxiàn fā gěi wǒ, wǒ bāng nǐ chá xià lùkuàng.
Gửi cho tôi lộ trình của bạn, tôi sẽ giúp bạn tra tình trạng đường.
路况监测显示前方积水,请绕行。
Lùkuàng jiāncè xiǎnshì qiánfāng jīshuǐ, qǐng ràoxíng.
Giám sát tình trạng đường cho thấy phía trước ngập nước, xin đi đường vòng.
他们在APP上发布了最新的路况报告。
Tāmen zài APP shàng fābù le zuìxīn de lùkuàng bàogào.
Họ đã đăng báo cáo tình trạng đường mới nhất trên ứng dụng.
因为节日,路况比平时更复杂。
Yīnwèi jiérì, lùkuàng bǐ píngshí gèng fùzá.
Vì lễ hội, tình hình giao thông phức tạp hơn bình thường.
警察正在疏导交通,路况已有所缓解。
Jǐngchá zhèngzài shūdǎo jiāotōng, lùkuàng yǐ yǒu suǒ huǎnjiě.
Cảnh sát đang điều tiết giao thông, tình trạng đường đã phần nào giảm bớt.
夜间施工会影响路况,请提前绕行。
Yèjiān shīgōng huì yǐngxiǎng lùkuàng, qǐng tíqián ràoxíng.
Thi công ban đêm sẽ ảnh hưởng đường xá, xin đi vòng trước.
我们的货车会根据路况调整出发时间。
Wǒmen de huòchē huì gēnjù lùkuàng tiáozhěng chūfā shíjiān.
Xe tải của chúng tôi sẽ điều chỉnh giờ xuất phát theo tình trạng đường.
司机说前面路况不明,建议停车等候。
Sījī shuō qiánmiàn lùkuàng bùmíng, jiànyì tíngchē děnghòu.
Tài xế nói phía trước tình trạng đường không rõ, đề nghị dừng chờ.
地方政府发布了路况预警。
Dìfāng zhèngfǔ fābù le lùkuàng yùjǐng.
Chính quyền địa phương đã phát cảnh báo tình trạng giao thông.
路况详细信息可以在地图上看到。
Lùkuàng xiángxì xìnxī kěyǐ zài dìtú shàng kàn dào.
Thông tin chi tiết về tình trạng đường có thể xem trên bản đồ.
天气恶劣导致路况持续恶化。
Tiānqì èliè dǎozhì lùkuàng chíxù èhuà.
Thời tiết xấu khiến tình trạng đường tiếp tục xấu đi.
他们派人去现场查看路况。
Tāmen pài rén qù xiànchǎng chákàn lùkuàng.
Họ cử người đến hiện trường kiểm tra tình trạng đường.
我想了解从机场到市区的路况。
Wǒ xiǎng liǎojiě cóng jīchǎng dào shìqū de lùkuàng.
Tôi muốn biết tình trạng đường từ sân bay đến khu vực thành phố.
高速路况显示前方有施工车道封闭。
Gāosù lùkuàng xiǎnshì qiánfāng yǒu shīgōng chēdào fēngbì.
Tình trạng cao tốc cho thấy trước mặt có làn đường thi công bị đóng.
路况提示:前方事故,预计延误30分钟。
Lùkuàng tíshì: qiánfāng shìgù, yùjì yánwù sānshí fēnzhōng.
Thông báo tình trạng đường: phía trước có tai nạn, dự kiến chậm 30 phút.
路况良好,建议按原计划行驶。
Lùkuàng liánghǎo, jiànyì àn yuán jìhuà xíngshǐ.
Tình trạng đường tốt, đề nghị đi theo kế hoạch ban đầu.
经过几次事故,这段路的路况变差了。
Jīngguò jǐ cì shìgù, zhè duàn lù de lùkuàng biàn chà le.
Sau vài lần tai nạn, tình trạng đoạn đường này đã xấu đi.
新开通的桥梁改善了周边路况。
Xīn kāitōng de qiáoliáng gǎishàn le zhōubiān lùkuàng.
Cây cầu mới khai trương đã cải thiện tình trạng giao thông xung quanh.
出现塌方,路况十分危险,请不要靠近。
Chūxiàn tāfāng, lùkuàng shífēn wēixiǎn, qǐng búyào kàojìn.
Xuất hiện sạt lở, tình trạng đường rất nguy hiểm, xin đừng đến gần.
我们会在官网更新路况信息。
Wǒmen huì zài guānwǎng gēngxīn lùkuàng xìnxī.
Chúng tôi sẽ cập nhật thông tin tình trạng đường trên trang chủ.
校车司机在出发前会查看路况。
Xiàochē sījī zài chūfā qián huì chákàn lùkuàng.
Tài xế xe trường sẽ kiểm tra tình trạng đường trước khi khởi hành.
如果路况不好,请选择公共交通工具。
Rúguǒ lùkuàng bù hǎo, qǐng xuǎnzé gōnggòng jiāotōng gōngjù.
Nếu tình trạng đường không tốt, hãy chọn phương tiện giao thông công cộng.
Một vài ví dụ hội thoại ngắn (để thực tế hơn)
A.
甲:我们出发吧,路况如何?
Jiǎ: Wǒmen chūfā ba, lùkuàng rúhé?
Chúng ta khởi hành thôi nhé, tình trạng đường thế nào?
乙:我刚看了地图,实时路况显示前方有拥堵,可能要晚一些。
Yǐ: Wǒ gāng kàn le dìtú, shíshí lùkuàng xiǎnshì qiánfāng yǒu yǒngdǔ, kěnéng yào wǎn yīxiē.
Mình vừa xem bản đồ, tình trạng thời thực cho thấy phía trước có ùn tắc, có thể sẽ trễ hơn chút.
B.
旅客:请问去机场的路况怎么样?
Lǚkè: Qǐngwèn qù jīchǎng de lùkuàng zěnmeyàng?
Hành khách: Xin hỏi tình trạng đường đến sân bay thế nào?
工作人员:目前路况良好,预计正常到达。
Gōngzuò rényuán: Mùqián lùkuàng liánghǎo, yùjì zhèngcháng dàodá.
Nhân viên: Hiện tại tình trạng đường tốt, dự kiến đến nơi bình thường.
Ghi chú ngữ nghĩa và cách phân biệt với từ liên quan
路况 vs 交通 (jiāotōng):
路况: nhấn mạnh tình trạng đường cụ thể (mặt đường, đoạn đường, làn, v.v.).
交通: vừa chỉ giao thông nói chung (lưu lượng xe, phương tiện, hệ thống giao thông), vừa có thể chỉ giao thông công cộng. Hai từ đôi khi chồng chéo nhưng 路况 thường cụ thể hơn.
路况 vs 路面 (lùmiàn):
路面: mặt đường (vật lý — bề mặt), như ổ gà, nứt nẻ, trơn trượt.
路况: tình trạng lưu thông, bao gồm cả yếu tố路面 nhưng không chỉ là mặt đường.
- Từ vựng cơ bản
Từ: 路况
Phiên âm: lùkuàng
Loại từ: Danh từ (名词)
- Nghĩa tiếng Việt
路况 có nghĩa là “tình hình giao thông trên đường”, “tình trạng đường xá” hoặc “tình trạng giao thông”.
Từ này thường được dùng để chỉ mức độ thông suốt, tắc nghẽn, hư hại, hoặc điều kiện lưu thông của các tuyến đường tại một thời điểm nhất định.
- Giải thích chi tiết
路 (lù): con đường, tuyến đường, đường đi.
况 (kuàng): tình hình, tình trạng, hoàn cảnh.
=> 路况 nghĩa đen là “tình trạng của đường”, hiểu theo nghĩa đầy đủ là tình hình giao thông, độ thông thoáng, hoặc mức độ kẹt xe, hư hỏng của đường xá.
Trong thực tế, từ 路况 thường xuất hiện trong:
Bản tin giao thông (交通播报 jiāotōng bōbào)
Ứng dụng dẫn đường, bản đồ (导航软件 dǎoháng ruǎnjiàn)
Báo cáo vận tải, logistics, lái xe đường dài, giao thông đô thị
- Các cách dùng phổ biến của “路况”
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
了解路况 liǎojiě lùkuàng Nắm rõ tình hình đường xá
路况信息 lùkuàng xìnxī Thông tin về tình hình giao thông
实时路况 shíshí lùkuàng Tình hình giao thông theo thời gian thực
路况不好 lùkuàng bù hǎo Đường xá không tốt
路况复杂 lùkuàng fùzá Tình hình giao thông phức tạp
路况通畅 lùkuàng tōngchàng Đường thông thoáng
交通路况 jiāotōng lùkuàng Tình trạng giao thông
查看路况 chákàn lùkuàng Kiểm tra tình hình đường xá - Mẫu câu ví dụ chi tiết
Ví dụ 1:
今天早上的路况很糟糕,到处堵车。
Jīntiān zǎoshang de lùkuàng hěn zāogāo, dàochù dǔchē.
Tình hình giao thông sáng nay rất tệ, kẹt xe khắp nơi.
Ví dụ 2:
我出门前会先看看路况。
Wǒ chūmén qián huì xiān kànkan lùkuàng.
Trước khi ra ngoài, tôi thường xem tình hình đường xá trước.
Ví dụ 3:
这个导航软件能显示实时路况。
Zhège dǎoháng ruǎnjiàn néng xiǎnshì shíshí lùkuàng.
Phần mềm dẫn đường này có thể hiển thị tình hình giao thông theo thời gian thực.
Ví dụ 4:
路况不好的时候要小心驾驶。
Lùkuàng bù hǎo de shíhou yào xiǎoxīn jiàshǐ.
Khi đường xá không tốt thì phải lái xe cẩn thận.
Ví dụ 5:
根据路况选择不同的路线更节省时间。
Gēnjù lùkuàng xuǎnzé bùtóng de lùxiàn gèng jiéshěng shíjiān.
Chọn tuyến đường khác nhau tùy theo tình hình giao thông sẽ tiết kiệm thời gian hơn.
Ví dụ 6:
司机通过对讲机报告前方路况。
Sījī tōngguò duìjiǎngjī bàogào qiánfāng lùkuàng.
Người lái xe báo cáo tình hình đường phía trước qua bộ đàm.
Ví dụ 7:
因为路况复杂,公交车延误了半小时。
Yīnwèi lùkuàng fùzá, gōngjiāochē yánwùle bàn xiǎoshí.
Do tình hình giao thông phức tạp, xe buýt bị trễ nửa tiếng.
Ví dụ 8:
天气不好会影响路况,导致交通事故增多。
Tiānqì bù hǎo huì yǐngxiǎng lùkuàng, dǎozhì jiāotōng shìgù zēngduō.
Thời tiết xấu sẽ ảnh hưởng đến tình hình đường xá, khiến tai nạn giao thông tăng lên.
Ví dụ 9:
高速公路的路况报告每天都会更新。
Gāosù gōnglù de lùkuàng bàogào měitiān dōu huì gēngxīn.
Báo cáo tình hình đường cao tốc được cập nhật hằng ngày.
Ví dụ 10:
他们在出发前检查了所有路段的路况。
Tāmen zài chūfā qián jiǎnchále suǒyǒu lùduàn de lùkuàng.
Họ đã kiểm tra tình hình giao thông ở tất cả các đoạn đường trước khi xuất phát.
- Mở rộng ý nghĩa và ngữ dụng
Trong logistics (vận tải – giao nhận hàng hóa), “路况” còn được dùng để chỉ điều kiện giao thông ảnh hưởng đến thời gian giao hàng.
Ví dụ:
由于路况不好,货物运输延迟。
Yóuyú lùkuàng bù hǎo, huòwù yùnshū yánchí.
Do đường xấu nên việc vận chuyển hàng hóa bị chậm trễ.
Trong ứng dụng bản đồ như 高德地图 (Gaode Map) hoặc 百度地图 (Baidu Map), người dùng thường kiểm tra “实时路况” để biết đoạn nào đang tắc, đoạn nào thông.
Trong tin tức giao thông, phóng viên hoặc phát thanh viên thường dùng “路况播报” để thông báo tình hình giao thông cho người dân.
Ví dụ:
欢迎收听今天的早高峰路况播报。
Huānyíng shōutīng jīntiān de zǎo gāofēng lùkuàng bōbào.
Hoan nghênh quý vị đón nghe bản tin giao thông giờ cao điểm sáng nay.
- Một số cụm từ mở rộng thường gặp
Cụm tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
路况监控 lùkuàng jiānkòng Giám sát tình hình giao thông
路况图 lùkuàng tú Bản đồ tình hình đường xá
路况报道 lùkuàng bàodào Bản tin giao thông
道路路况 dàolù lùkuàng Tình trạng đường giao thông
路况预报 lùkuàng yùbào Dự báo tình hình giao thông
路况改善 lùkuàng gǎishàn Cải thiện tình trạng giao thông - Tổng kết
路况 (lùkuàng) là danh từ, nghĩa là tình hình hoặc tình trạng giao thông, đường xá.
Là từ rất phổ biến trong đời sống, đặc biệt là trong giao thông vận tải, logistics, lái xe, bản tin thời sự và ứng dụng bản đồ.
Có thể dùng trong nhiều cụm khác nhau như 实时路况, 路况信息, 路况不好, 了解路况, v.v…
Khi dạy học tiếng Trung chuyên ngành vận tải, thương mại điện tử, logistics, đây là một từ thiết yếu và thường gặp.
Giải thích chi tiết từ 路况
- Định nghĩa tổng quát
路况(lù kuàng)là danh từ tiếng Trung, nghĩa là tình hình giao thông trên đường, hay tình trạng đường sá.
Từ này dùng để chỉ mức độ thông suốt, tắc nghẽn, hư hại, sửa chữa, hoặc các điều kiện khác của tuyến đường giao thông vào một thời điểm nhất định.
路 nghĩa là “con đường”, còn 况 nghĩa là “tình hình, tình trạng”.
Ghép lại, 路况 có nghĩa đen là “tình hình của đường” → “tình hình giao thông”, “tình trạng đường đi”.
- Loại từ và ngữ pháp
Loại từ: Danh từ.
Thuộc nhóm từ ghép danh từ – danh từ (名词 + 名词), trong đó 路 là trung tâm.
Cách dùng ngữ pháp:
Làm chủ ngữ: 路况很好 (Tình hình giao thông rất tốt).
Làm tân ngữ: 了解路况 (Tìm hiểu tình hình đường sá).
Làm bổ ngữ trong các cấu trúc động từ như 查路况、看路况、听路况、播报路况。
- Nghĩa chi tiết
路况 biểu thị tình hình thực tế của giao thông hoặc bề mặt đường tại một khu vực hay tuyến đường cụ thể.
Bao gồm:
Tình trạng thông suốt: đường có bị tắc, kẹt xe, hoặc trơn trượt hay không.
Tình trạng mặt đường: có ổ gà, hư hại, đang sửa chữa hay không.
Yếu tố thời tiết ảnh hưởng: mưa, tuyết, sương mù ảnh hưởng đến đường đi.
Các yếu tố khác: tai nạn giao thông, chướng ngại vật, hạn chế tốc độ, v.v.
Trong ngôn ngữ hiện đại, từ này thường xuất hiện trong:
Bản tin giao thông (交通广播 / 路况播报)
Ứng dụng bản đồ, định vị, GPS (如百度地图、高德地图)
Cuộc trò chuyện về việc lái xe, đi lại, vận tải, v.v.
- Một số cụm thường gặp
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
交通路况 jiāo tōng lù kuàng Tình hình giao thông, tình trạng đường sá
实时路况 shí shí lù kuàng Tình hình đường sá theo thời gian thực
路况信息 lù kuàng xìn xī Thông tin về tình hình giao thông
路况不好 lù kuàng bù hǎo Đường sá không tốt / Giao thông xấu
路况复杂 lù kuàng fù zá Tình hình đường sá phức tạp
了解路况 liǎo jiě lù kuàng Tìm hiểu tình hình đường sá
路况播报 lù kuàng bō bào Phát tin về tình hình giao thông
路况导航 lù kuàng dǎo háng Dẫn đường theo tình hình giao thông thực tế - Một số mẫu câu thông dụng (汉字 + 拼音 + Tiếng Việt)
今天早上的路况很堵。
jīn tiān zǎo shang de lù kuàng hěn dǔ.
Tình hình giao thông sáng nay rất tắc nghẽn.
出发前最好了解一下路况。
chū fā qián zuì hǎo liǎo jiě yī xià lù kuàng.
Trước khi xuất phát nên tìm hiểu tình hình đường sá.
高速公路的路况很好。
gāo sù gōng lù de lù kuàng hěn hǎo.
Tình trạng đường cao tốc rất tốt.
因为路况不好,车开得很慢。
yīn wèi lù kuàng bù hǎo, chē kāi de hěn màn.
Vì đường sá không tốt nên xe chạy rất chậm.
请关注实时路况,避免堵车。
qǐng guān zhù shí shí lù kuàng, bì miǎn dǔ chē.
Hãy chú ý tình hình giao thông theo thời gian thực để tránh tắc đường.
广播里正在播报最新路况。
guǎng bō lǐ zhèng zài bō bào zuì xīn lù kuàng.
Đài phát thanh đang thông báo tình hình giao thông mới nhất.
这个路段的路况比较复杂,要小心驾驶。
zhè gè lù duàn de lù kuàng bǐ jiào fù zá, yào xiǎo xīn jià shǐ.
Đoạn đường này có tình hình giao thông khá phức tạp, nên lái xe cẩn thận.
下雨天路况湿滑,注意安全。
xià yǔ tiān lù kuàng shī huá, zhù yì ān quán.
Trời mưa đường trơn trượt, hãy chú ý an toàn.
我用导航软件查看了路况。
wǒ yòng dǎo háng ruǎn jiàn chá kàn le lù kuàng.
Tôi đã xem tình hình giao thông bằng phần mềm định vị.
司机每天都要关注路况。
sī jī měi tiān dōu yào guān zhù lù kuàng.
Tài xế mỗi ngày đều phải chú ý tình hình giao thông.
假期路况一般都比较拥堵。
jià qī lù kuàng yī bān dōu bǐ jiào yōng dǔ.
Tình hình giao thông trong kỳ nghỉ thường rất đông đúc.
山区路况不好,请减速慢行。
shān qū lù kuàng bù hǎo, qǐng jiǎn sù màn xíng.
Đường đồi núi không tốt, xin giảm tốc độ và đi chậm.
司机通过电台听路况信息。
sī jī tōng guò diàn tái tīng lù kuàng xìn xī.
Tài xế nghe thông tin giao thông qua đài phát thanh.
因为前方路况复杂,我们绕路吧。
yīn wèi qián fāng lù kuàng fù zá, wǒ men rào lù ba.
Vì phía trước đường phức tạp, chúng ta đi vòng nhé.
最近天气不好,路况也受影响。
zuì jìn tiān qì bù hǎo, lù kuàng yě shòu yǐng xiǎng.
Gần đây thời tiết xấu, tình hình đường sá cũng bị ảnh hưởng.
- Ví dụ hội thoại ngắn
Hội thoại 1: Hỏi về tình hình giao thông
司机:请问现在去机场的路况怎么样?
sī jī: qǐng wèn xiàn zài qù jī chǎng de lù kuàng zěn me yàng?
Tài xế: Xin hỏi tình hình đường đến sân bay bây giờ thế nào?
乘客:我刚查了导航,路况挺好的,不堵。
chéng kè: wǒ gāng chá le dǎo háng, lù kuàng tǐng hǎo de, bù dǔ.
Hành khách: Tôi vừa kiểm tra bản đồ, đường rất thông thoáng, không kẹt.
Hội thoại 2: Tra cứu thông tin đường đi
A:听说前面的高速路况不好?
tīng shuō qián miàn de gāo sù lù kuàng bù hǎo?
Nghe nói đoạn cao tốc phía trước đường xấu à?
B:是的,有车祸,交警正在处理。
shì de, yǒu chē huò, jiāo jǐng zhèng zài chǔ lǐ.
Đúng vậy, có tai nạn, cảnh sát giao thông đang xử lý.
Hội thoại 3: Trong đài phát thanh giao thông
播音员:现在播报一下早高峰的路况。
bō yīn yuán: xiàn zài bō bào yī xià zǎo gāo fēng de lù kuàng.
Phát thanh viên: Bây giờ là bản tin tình hình giao thông giờ cao điểm buổi sáng.
- So sánh từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa Phân biệt
路况 lù kuàng Tình hình đường sá, tình trạng giao thông Chỉ điều kiện và lưu thông thực tế của đường
路面 lù miàn Mặt đường Chỉ phần bề mặt vật lý của con đường
交通 jiāo tōng Giao thông Khái niệm rộng hơn, bao gồm cả phương tiện, con người, luật lệ
道路情况 dào lù qíng kuàng Tình hình đường sá Gần nghĩa với 路况 nhưng trang trọng hơn - Mẫu câu thường dùng trong báo cáo / ứng dụng
实时路况显示前方有拥堵。
shí shí lù kuàng xiǎn shì qián fāng yǒu yōng dǔ.
Bản đồ thời gian thực cho thấy phía trước có kẹt xe.
司机应根据路况调整行驶速度。
sī jī yīng gēn jù lù kuàng tiáo zhěng xíng shǐ sù dù.
Tài xế nên điều chỉnh tốc độ lái xe theo tình hình đường sá.
该地区路况恶劣,不适合夜间驾驶。
gāi dì qū lù kuàng è liè, bù shì hé yè jiān jià shǐ.
Khu vực này có tình trạng đường xấu, không thích hợp lái xe ban đêm.
- Tóm tắt nội dung chính
Mục Nội dung
Từ 路况(lù kuàng)
Loại từ Danh từ
Nghĩa chính Tình hình giao thông / tình trạng đường sá
Cấu trúc 路 (đường) + 况 (tình hình)
Ngữ cảnh sử dụng Báo giao thông, ứng dụng bản đồ, cuộc trò chuyện về lái xe
Các cụm liên quan 实时路况、交通路况、路况播报、路况不好
Ví dụ tiêu biểu 今天早上的路况很堵。— Tình hình giao thông sáng nay rất tắc nghẽn。
路况 (lù kuàng) là một từ tiếng Trung rất thường gặp trong đời sống hàng ngày, đặc biệt trong các bản tin giao thông, ứng dụng chỉ đường, hoặc khi nói về tình trạng đường xá.
- Cấu tạo và nghĩa gốc
路 (lù): con đường, tuyến đường, đường đi (cả nghĩa đen và nghĩa bóng).
况 (kuàng): tình hình, trạng thái, tình huống, diễn biến.
→ 路况 (lù kuàng) nghĩa là tình hình của đường sá, tức là tình trạng giao thông hoặc điều kiện đường đi tại một thời điểm cụ thể.
- Nghĩa chi tiết
Nghĩa chính: Tình hình đường xá / Tình trạng giao thông
路况 dùng để chỉ trạng thái của mặt đường, tình hình giao thông như tắc nghẽn, thông suốt, hư hại, sửa chữa, mưa tuyết, tai nạn, v.v.
Từ này thường được dùng khi:
Mô tả đường có tắc hay không;
Thông báo tình hình giao thông hiện tại;
Trong bản tin, ứng dụng chỉ đường, bản đồ GPS, cảnh sát giao thông, v.v.
Ví dụ:
最近早高峰的路况特别拥堵。
Zuìjìn zǎo gāofēng de lùkuàng tèbié yōngdǔ.
Gần đây vào giờ cao điểm buổi sáng, tình hình giao thông rất tắc nghẽn.
司机在出发前要了解一下路况。
Sījī zài chūfā qián yào liǎojiě yíxià lùkuàng.
Tài xế nên tìm hiểu tình hình đường sá trước khi khởi hành.
今天下大雨,路况比较复杂。
Jīntiān xià dàyǔ, lùkuàng bǐjiào fùzá.
Hôm nay mưa to, tình hình đường xá khá phức tạp.
请收听路况播报,前方有交通事故。
Qǐng shōutīng lùkuàng bōbào, qiánfāng yǒu jiāotōng shìgù.
Xin hãy lắng nghe bản tin giao thông, phía trước có tai nạn.
通过导航可以查看实时路况。
Tōngguò dǎoháng kěyǐ chákàn shíshí lùkuàng.
Có thể xem tình hình đường sá theo thời gian thực thông qua bản đồ dẫn đường.
- Loại từ
路况 (lùkuàng) là danh từ (名词).
Nó thường đóng vai trò là chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
Ví dụ phân tích ngữ pháp:
了解路况 (liǎojiě lùkuàng) – tìm hiểu tình hình giao thông → lùkuàng là tân ngữ.
路况不好 (lùkuàng bù hǎo) – đường xá không tốt → lùkuàng là chủ ngữ.
- Cách dùng phổ biến của từ “路况”
Cụm từ tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ghi chú sử dụng
实时路况 shíshí lùkuàng Tình hình giao thông theo thời gian thực Dùng trong ứng dụng bản đồ, GPS
路况信息 lùkuàng xìnxī Thông tin đường sá Tin tức về tình trạng đường
路况播报 lùkuàng bōbào Bản tin giao thông Dùng trong đài phát thanh, truyền hình
路况良好 lùkuàng liánghǎo Đường xá thông suốt Đường đi tốt, không tắc
路况复杂 lùkuàng fùzá Tình hình giao thông phức tạp Có nhiều yếu tố cản trở
路况拥堵 lùkuàng yōngdǔ Giao thông tắc nghẽn Đường bị kẹt xe
路况更新 lùkuàng gēngxīn Cập nhật tình hình đường sá Dùng trong app hoặc bản tin
道路路况 dàolù lùkuàng Tình hình đường đi Biểu đạt chính thức hơn - Mẫu câu ví dụ đa dạng
① Mô tả tình hình đường xá
这条路的路况很好,开车很顺畅。
Zhè tiáo lù de lùkuàng hěn hǎo, kāichē hěn shùnchàng.
Đường này có tình trạng rất tốt, lái xe rất trơn tru.
雪天路况不好,请大家注意安全。
Xuětiān lùkuàng bù hǎo, qǐng dàjiā zhùyì ānquán.
Đường sá không tốt vào ngày tuyết rơi, mọi người hãy chú ý an toàn.
前面的路况不明,最好慢一点。
Qiánmiàn de lùkuàng bù míng, zuìhǎo màn yìdiǎn.
Phía trước chưa rõ tình hình đường, tốt nhất nên đi chậm lại.
② Trong ngữ cảnh sử dụng thực tế hàng ngày
我出门前都会看一下地图上的路况。
Wǒ chūmén qián dōu huì kàn yíxià dìtú shàng de lùkuàng.
Trước khi ra ngoài tôi đều xem tình hình giao thông trên bản đồ.
导航提醒:前方路况拥堵,请绕行。
Dǎoháng tíxǐng: qiánfāng lùkuàng yōngdǔ, qǐng rào xíng.
Hệ thống định vị nhắc nhở: phía trước đang tắc đường, vui lòng đi đường vòng.
路况突然变差,可能是前面下雨了。
Lùkuàng tūrán biàn chà, kěnéng shì qiánmiàn xiàyǔ le.
Tình trạng đường đột nhiên xấu đi, có thể là phía trước trời mưa.
③ Trong bản tin hoặc thông báo giao thông
现在为您播报最新的北京路况。
Xiànzài wèi nín bōbào zuìxīn de Běijīng lùkuàng.
Sau đây là bản tin giao thông mới nhất của Bắc Kinh.
根据路况信息显示,二环路车流量较大。
Gēnjù lùkuàng xìnxī xiǎnshì, èrhuánlù chēliúliàng jiào dà.
Theo thông tin giao thông cho thấy, lưu lượng xe trên đường Vành đai 2 khá lớn.
路况恢复正常,车辆可以通行。
Lùkuàng huīfù zhèngcháng, chēliàng kěyǐ tōngxíng.
Đường đã thông trở lại, xe cộ có thể đi qua.
- Những từ/cụm từ thường đi kèm “路况”
Từ/Cụm đi kèm Pinyin Nghĩa tiếng Việt
查看路况 chákàn lùkuàng Xem tình hình giao thông
了解路况 liǎojiě lùkuàng Tìm hiểu tình hình đường sá
更新路况 gēngxīn lùkuàng Cập nhật tình trạng đường
路况不好 lùkuàng bù hǎo Đường xấu, giao thông kém
路况良好 lùkuàng liánghǎo Đường tốt, giao thông thuận lợi
受路况影响 shòu lùkuàng yǐngxiǎng Bị ảnh hưởng bởi tình trạng đường
道路施工影响路况 dàolù shīgōng yǐngxiǎng lùkuàng Việc thi công ảnh hưởng đến giao thông - Từ đồng nghĩa và gần nghĩa
Từ tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
交通情况 jiāotōng qíngkuàng Tình hình giao thông Gần nghĩa với 路况, dùng nhiều trong bản tin
道路状况 dàolù zhuàngkuàng Tình trạng đường sá Từ trang trọng, thường dùng trong văn bản chính thức
行车情况 xíngchē qíngkuàng Tình hình xe cộ lưu thông Dùng khi nói về thực tế giao thông - Một số mẫu câu hội thoại thực tế
A: 你知道现在去机场的路况怎么样吗?
Nǐ zhīdào xiànzài qù jīchǎng de lùkuàng zěnmeyàng ma?
Bạn có biết tình hình đường đi sân bay bây giờ thế nào không?
B: 我看了一下导航,路况还不错。
Wǒ kàn le yíxià dǎoháng, lùkuàng hái bùcuò.
Tôi vừa xem bản đồ, đường đi vẫn ổn.
A: 昨天下班回家的时候堵车了吧?
Zuótiān xiàbān huí jiā de shíhou dǔchē le ba?
Hôm qua tan làm về nhà chắc bị tắc đường hả?
B: 对啊,路况特别糟糕,走了两个小时。
Duì a, lùkuàng tèbié zāogāo, zǒu le liǎng gè xiǎoshí.
Đúng rồi, đường cực kỳ tệ, đi mất hai tiếng đồng hồ.
A: 今天早上路况怎么样?
Jīntiān zǎoshang lùkuàng zěnmeyàng?
Sáng nay giao thông thế nào?
B: 挺好的,几乎没有堵车。
Tǐng hǎo de, jīhū méiyǒu dǔchē.
Rất tốt, hầu như không bị tắc.
- Tổng kết
路况 (lùkuàng) là danh từ, nghĩa là tình hình đường sá, tình trạng giao thông.
Thường dùng để chỉ mức độ thông suốt, an toàn, hoặc phức tạp của đường đi, có thể do thời tiết, tai nạn, thi công, hoặc mật độ xe cộ.
Xuất hiện thường xuyên trong tin tức, chỉ đường, giao tiếp hàng ngày, và ứng dụng bản đồ thông minh như Baidu Maps, 高德地图 (Gāodé Dìtú – Amap), WeChat Map, v.v.
- Giải thích chi tiết từ 路况 (lùkuàng)
Từ 路况 là viết tắt của cụm 道路情况 (dàolù qíngkuàng), nghĩa là tình hình đường xá, tình trạng giao thông hoặc điều kiện mặt đường.
路 (lù): con đường, đường đi, đường giao thông.
况 (kuàng): tình hình, trạng thái, tình huống.
Khi ghép lại, 路况 có nghĩa là tình trạng của con đường hoặc tình hình giao thông tại một khu vực, một tuyến đường hoặc một thời điểm nhất định.
Ví dụ, khi bạn nói “今天路况不好 (Jīntiān lùkuàng bù hǎo)” nghĩa là “Hôm nay tình hình giao thông không tốt” — có thể do tắc đường, tai nạn, hoặc thi công.
- Loại từ
Danh từ (名词)
→ Dùng để mô tả, chỉ tình hình, trạng thái của đường xá hoặc giao thông.
- Nghĩa tiếng Việt tương đương
Tình hình giao thông
Tình trạng đường xá
Tình hình đường đi
Điều kiện mặt đường
- Phạm vi sử dụng của từ 路况
Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh sau:
Giao thông đô thị: Mô tả tình hình đường xá, tắc nghẽn, lưu thông, tai nạn, công trình.
→ Ví dụ: “早高峰路况很拥堵。” (Giờ cao điểm sáng, giao thông rất tắc nghẽn.)
Phương tiện vận tải, du lịch, logistic: Báo cáo hoặc cập nhật tình hình đường đi.
→ Ví dụ: “司机在群里汇报了路况。” (Tài xế báo cáo tình hình đường xá trong nhóm.)
Truyền hình, radio: Dự báo, cập nhật thông tin giao thông.
→ Ví dụ: “下面为您播报最新路况。” (Sau đây là bản tin cập nhật tình hình giao thông mới nhất.)
- Một số cụm từ thường gặp với 路况
Từ / Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
路况信息 lùkuàng xìnxī thông tin giao thông
实时路况 shíshí lùkuàng tình hình giao thông thời gian thực
路况报告 lùkuàng bàogào báo cáo tình hình đường xá
路况良好 lùkuàng liánghǎo đường xá thông thoáng, tốt
路况复杂 lùkuàng fùzá tình hình giao thông phức tạp
路况不好 lùkuàng bù hǎo đường xá không tốt
路况堵塞 lùkuàng dǔsè tắc đường
了解路况 liǎojiě lùkuàng tìm hiểu tình hình giao thông
路况预报 lùkuàng yùbào dự báo giao thông
路况更新 lùkuàng gēngxīn cập nhật đường xá - 30 mẫu câu tiếng Trung có chứa 路况 (kèm phiên âm và tiếng Việt)
1.
今天早上的路况怎么样?
Jīntiān zǎoshang de lùkuàng zěnmeyàng?
Tình hình giao thông sáng nay thế nào?
2.
听说那边路况不太好。
Tīngshuō nà biān lùkuàng bù tài hǎo.
Nghe nói bên đó đường xá không được tốt lắm.
3.
路况报告显示,这条路非常拥堵。
Lùkuàng bàogào xiǎnshì, zhè tiáo lù fēicháng yōngdǔ.
Báo cáo giao thông cho thấy tuyến đường này rất tắc nghẽn.
4.
下雨天路况比较复杂。
Xiàyǔ tiān lùkuàng bǐjiào fùzá.
Trời mưa thì tình hình đường xá khá phức tạp.
5.
我每天都会查看实时路况。
Wǒ měitiān dōu huì chákàn shíshí lùkuàng.
Tôi kiểm tra tình hình giao thông thời gian thực mỗi ngày.
6.
高速公路的路况很好。
Gāosù gōnglù de lùkuàng hěn hǎo.
Tình hình giao thông trên đường cao tốc rất tốt.
7.
由于路况不好,车子走得很慢。
Yóuyú lùkuàng bù hǎo, chēzi zǒu de hěn màn.
Do tình hình đường xá không tốt nên xe chạy rất chậm.
8.
司机说前面的路况很拥挤。
Sījī shuō qiánmiàn de lùkuàng hěn yōngjǐ.
Tài xế nói phía trước đường rất đông.
9.
我们应该提前了解路况。
Wǒmen yīnggāi tíqián liǎojiě lùkuàng.
Chúng ta nên tìm hiểu trước tình hình giao thông.
10.
因为路况原因,公交车延误了。
Yīnwèi lùkuàng yuányīn, gōngjiāochē yánwù le.
Vì tình hình giao thông nên xe buýt bị trễ.
11.
路况好的话,大约三十分钟就能到。
Lùkuàng hǎo de huà, dàyuē sānshí fēnzhōng jiù néng dào.
Nếu đường thông thoáng thì khoảng 30 phút là tới nơi.
12.
节假日的路况总是特别堵。
Jiéjiàrì de lùkuàng zǒng shì tèbié dǔ.
Vào dịp lễ tết thì giao thông lúc nào cũng rất tắc.
13.
广播里正在播报最新路况。
Guǎngbò lǐ zhèngzài bōbào zuìxīn lùkuàng.
Trên đài phát thanh đang phát bản tin giao thông mới nhất.
14.
导航软件可以查看实时路况。
Dǎoháng ruǎnjiàn kěyǐ chákàn shíshí lùkuàng.
Phần mềm định vị có thể xem tình hình giao thông theo thời gian thực.
15.
前方路况复杂,请注意安全。
Qiánfāng lùkuàng fùzá, qǐng zhùyì ānquán.
Đường phía trước phức tạp, xin chú ý an toàn.
16.
我每天都要汇报运输路况。
Wǒ měitiān dōu yào huìbào yùnshū lùkuàng.
Mỗi ngày tôi đều phải báo cáo tình hình đường vận chuyển.
17.
司机通过对讲机报告了路况。
Sījī tōngguò duìjiǎngjī bàogào le lùkuàng.
Tài xế báo cáo tình hình đường qua bộ đàm.
18.
今天的路况比昨天好多了。
Jīntiān de lùkuàng bǐ zuótiān hǎo duō le.
Tình hình giao thông hôm nay tốt hơn nhiều so với hôm qua.
19.
这条路的路况经常不好。
Zhè tiáo lù de lùkuàng jīngcháng bù hǎo.
Tình hình giao thông tuyến đường này thường không tốt.
20.
司机要随时注意路况变化。
Sījī yào suíshí zhùyì lùkuàng biànhuà.
Tài xế cần luôn chú ý đến sự thay đổi của tình hình đường.
21.
大雾天气影响了路况。
Dà wù tiānqì yǐngxiǎng le lùkuàng.
Sương mù dày ảnh hưởng đến tình hình giao thông.
22.
交警正在检查路况。
Jiāojǐng zhèngzài jiǎnchá lùkuàng.
Cảnh sát giao thông đang kiểm tra tình hình đường xá.
23.
最新路况已经更新在网站上。
Zuìxīn lùkuàng yǐjīng gēngxīn zài wǎngzhàn shàng.
Tình hình giao thông mới nhất đã được cập nhật lên website.
24.
山区路况比较差,小心驾驶。
Shānqū lùkuàng bǐjiào chà, xiǎoxīn jiàshǐ.
Đường ở khu vực miền núi khá xấu, hãy lái xe cẩn thận.
25.
节日前的路况非常拥堵。
Jiérì qián de lùkuàng fēicháng yōngdǔ.
Trước kỳ nghỉ lễ, giao thông cực kỳ tắc nghẽn.
26.
请根据路况调整行车路线。
Qǐng gēnjù lùkuàng tiáozhěng xíngchē lùxiàn.
Vui lòng điều chỉnh lộ trình di chuyển tùy theo tình hình giao thông.
27.
这条公路的路况维护得很好。
Zhè tiáo gōnglù de lùkuàng wéihù de hěn hǎo.
Đường quốc lộ này được bảo trì rất tốt.
28.
路况恶劣时要减速慢行。
Lùkuàng èliè shí yào jiǎnsù mànxíng.
Khi đường xấu cần giảm tốc độ và lái chậm.
29.
司机提前查看路况,避免堵车。
Sījī tíqián chákàn lùkuàng, bìmiǎn dǔchē.
Tài xế xem trước tình hình giao thông để tránh tắc đường.
30.
因为路况太差,车子被困在泥里。
Yīnwèi lùkuàng tài chà, chēzi bèi kùn zài ní lǐ.
Vì đường quá xấu nên xe bị mắc kẹt trong bùn.
- Tổng kết
路况 (lùkuàng) là danh từ, nghĩa là tình hình đường xá hay tình trạng giao thông.
Thường được dùng trong các bản tin, ứng dụng dẫn đường, ngành vận tải, hoặc trong hội thoại hàng ngày khi nói về việc đi lại.
Việc nắm vững từ này giúp bạn dễ dàng miêu tả, hỏi han hoặc báo cáo về tình hình giao thông trong giao tiếp tiếng Trung thực tế.
- Nghĩa của từ 路况 (lù kuàng)
路况 là viết tắt của cụm 道路情况 (dàolù qíngkuàng), nghĩa là tình hình đường xá, hay nói cách khác là tình trạng giao thông trên một đoạn đường hoặc khu vực nhất định.
Từ này dùng để mô tả mức độ tắc nghẽn, thông thoáng, tai nạn, sửa chữa, trơn trượt, hay điều kiện di chuyển trên đường.
Ví dụ:
路况很好 → Đường xá rất tốt, dễ đi.
路况不好 → Đường xấu, kẹt xe hoặc đang sửa chữa.
- Loại từ
路况 là danh từ (名词), chỉ tình hình, điều kiện của đường xá.
Nó thường được dùng như chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.
- Cấu tạo từ
路 (lù): đường, con đường, tuyến đường.
况 (kuàng): tình hình, tình trạng, tình huống.
Ghép lại thành 路况 → nghĩa là tình hình đường sá hoặc điều kiện giao thông.
- Nghĩa chi tiết và cách dùng trong thực tế
Nghĩa tiếng Việt Giải thích chi tiết Ví dụ
Tình hình giao thông Dùng để chỉ mức độ tắc nghẽn, lưu thông, sự cố, hoặc điều kiện di chuyển trên đường. 北京早高峰的路况很差。
Běijīng zǎo gāofēng de lùkuàng hěn chà.
Giao thông giờ cao điểm buổi sáng ở Bắc Kinh rất tệ.
Tình trạng đường sá Dùng để nói về chất lượng mặt đường, có ổ gà, trơn trượt, hư hại hay không. 这条路的路况不好,坑坑洼洼的。
Zhè tiáo lù de lùkuàng bù hǎo, kēngkēng wāwā de.
Đường này xấu lắm, gồ ghề lồi lõm.
Điều kiện lái xe Chỉ tình trạng giao thông ảnh hưởng đến việc lái xe. 今天下雨,路况比较滑。
Jīntiān xiàyǔ, lùkuàng bǐjiào huá.
Hôm nay trời mưa, đường khá trơn. - Các cụm từ thường đi với 路况
Cụm từ Phiên âm Nghĩa
路况信息 lùkuàng xìnxī Thông tin giao thông, tin tức về tình hình đường xá
实时路况 shíshí lùkuàng Tình hình giao thông thời gian thực
交通路况 jiāotōng lùkuàng Tình hình giao thông tổng thể
路况不好 lùkuàng bù hǎo Tình hình đường xấu
路况良好 lùkuàng liánghǎo Đường tốt, giao thông thuận lợi
路况拥堵 lùkuàng yōngdǔ Tình hình đường bị tắc nghẽn
查询路况 cháxún lùkuàng Tra cứu tình hình giao thông
报告路况 bàogào lùkuàng Báo cáo tình hình đường xá
路况预报 lùkuàng yùbào Dự báo giao thông
路况更新 lùkuàng gēngxīn Cập nhật tình hình đường xá - 30 Mẫu câu ví dụ có từ 路况 (kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt)
今天早上的路况很糟。
Jīntiān zǎoshang de lùkuàng hěn zāo.
Tình hình giao thông sáng nay rất tệ.
我查了一下实时路况,前面堵车了。
Wǒ chá le yīxià shíshí lùkuàng, qiánmiàn dǔchē le.
Tôi vừa tra tình hình giao thông trực tiếp, phía trước đang tắc đường.
这条高速公路的路况很好。
Zhè tiáo gāosù gōnglù de lùkuàng hěn hǎo.
Tình trạng của con đường cao tốc này rất tốt.
雨天开车要注意路况。
Yǔtiān kāichē yào zhùyì lùkuàng.
Khi lái xe ngày mưa phải chú ý tình trạng đường.
路况复杂,请小心驾驶。
Lùkuàng fùzá, qǐng xiǎoxīn jiàshǐ.
Đường phức tạp, xin lái xe cẩn thận.
听广播可以了解最新的路况。
Tīng guǎngbō kěyǐ liǎojiě zuìxīn de lùkuàng.
Nghe radio có thể nắm được tình hình giao thông mới nhất.
这段路的路况特别差。
Zhè duàn lù de lùkuàng tèbié chà.
Đoạn đường này rất xấu.
我们走另一条路吧,路况会好一点。
Wǒmen zǒu lìng yī tiáo lù ba, lùkuàng huì hǎo yīdiǎn.
Chúng ta đi đường khác đi, đường đó sẽ tốt hơn một chút.
路况不好,车速要慢一点。
Lùkuàng bù hǎo, chēsù yào màn yīdiǎn.
Đường xấu, nên giảm tốc độ lại một chút.
司机正在报告前方的路况。
Sījī zhèngzài bàogào qiánfāng de lùkuàng.
Tài xế đang báo cáo tình hình giao thông phía trước.
我在地图上看了下路况。
Wǒ zài dìtú shàng kàn le xià lùkuàng.
Tôi đã xem tình hình giao thông trên bản đồ.
昨天晚上路况很顺畅。
Zuótiān wǎnshang lùkuàng hěn shùnchàng.
Tối qua giao thông rất thông thoáng.
山区的路况不太好。
Shānqū de lùkuàng bú tài hǎo.
Tình trạng đường ở vùng núi không tốt lắm.
冬天结冰时路况特别危险。
Dōngtiān jiébīng shí lùkuàng tèbié wēixiǎn.
Vào mùa đông khi đóng băng, tình trạng đường rất nguy hiểm.
我每天上班前都会看一下路况。
Wǒ měitiān shàngbān qián dōu huì kàn yīxià lùkuàng.
Mỗi sáng trước khi đi làm tôi đều xem tình hình giao thông.
前方路况拥堵,请减速慢行。
Qiánfāng lùkuàng yōngdǔ, qǐng jiǎnsù mànxíng.
Phía trước tắc đường, xin giảm tốc độ.
这条路的路况经常变化。
Zhè tiáo lù de lùkuàng jīngcháng biànhuà.
Tình hình đường này thường xuyên thay đổi.
我们通过导航系统查看了路况。
Wǒmen tōngguò dǎoháng xìtǒng chákàn le lùkuàng.
Chúng tôi đã kiểm tra tình hình đường qua hệ thống định vị.
今天的路况比昨天好多了。
Jīntiān de lùkuàng bǐ zuótiān hǎo duō le.
Hôm nay tình hình giao thông tốt hơn hôm qua nhiều.
由于路况不好,我们迟到了。
Yóuyú lùkuàng bù hǎo, wǒmen chídào le.
Do đường xấu nên chúng tôi bị đến muộn.
路况报告显示高速公路封闭。
Lùkuàng bàogào xiǎnshì gāosù gōnglù fēngbì.
Báo cáo giao thông cho thấy đường cao tốc đã bị phong tỏa.
司机通过对讲机了解路况。
Sījī tōngguò duìjiǎngjī liǎojiě lùkuàng.
Tài xế thông qua bộ đàm để nắm tình hình đường.
现在的路况非常畅通。
Xiànzài de lùkuàng fēicháng chàngtōng.
Hiện nay đường rất thông thoáng.
雪天路况不好,最好别开车。
Xuětiān lùkuàng bù hǎo, zuì hǎo bié kāichē.
Trời tuyết, đường xấu, tốt nhất đừng lái xe.
我在手机上看了最新路况更新。
Wǒ zài shǒujī shàng kàn le zuìxīn lùkuàng gēngxīn.
Tôi xem cập nhật giao thông mới nhất trên điện thoại.
路况差导致行车时间延长。
Lùkuàng chà dǎozhì xíngchē shíjiān yáncháng.
Đường xấu khiến thời gian di chuyển kéo dài.
司机要根据路况调整车速。
Sījī yào gēnjù lùkuàng tiáozhěng chēsù.
Tài xế cần điều chỉnh tốc độ tùy theo tình hình đường.
夜间路况复杂,要特别小心。
Yèjiān lùkuàng fùzá, yào tèbié xiǎoxīn.
Ban đêm đường phức tạp, cần đặc biệt cẩn thận.
他们每天都会发布路况预报。
Tāmen měitiān dōu huì fābù lùkuàng yùbào.
Họ đều đăng tải dự báo giao thông hằng ngày.
出发前查看路况可以避免堵车。
Chūfā qián chákàn lùkuàng kěyǐ bìmiǎn dǔchē.
Kiểm tra tình hình đường trước khi đi có thể tránh bị tắc đường.
- Tổng kết
Từ: 路况 (lùkuàng)
Loại từ: Danh từ
Nghĩa: Tình hình đường xá, tình trạng giao thông, điều kiện di chuyển trên đường.
Dùng phổ biến trong: giao thông, lái xe, du lịch, báo cáo vận tải, ứng dụng bản đồ, định vị GPS.
Ví dụ tương đương tiếng Việt: “Tình hình giao thông”, “đường có tắc không?”, “đường có dễ đi không?”
- Nghĩa chi tiết của từ 路况
路况 (lù kuàng) là danh từ, nghĩa là tình hình đường sá, tình trạng giao thông, hay nói ngắn gọn là tình hình trên đường.
Phân tích cấu tạo:
路 (lù): đường, con đường, tuyến đường.
况 (kuàng): tình hình, trạng thái, tình huống.
Ghép lại, 路况 nghĩa là tình hình hoặc trạng thái của đường sá trong một thời điểm nhất định, thường nói đến tình trạng giao thông, tắc nghẽn, tai nạn, lưu thông…
- Loại từ và ngữ pháp
Loại từ: Danh từ (名词)
Thuộc nhóm: Danh từ ghép (复合名词)
Cấu trúc: 路 + 况 (tình hình đường xá)
Nghĩa tiếng Việt tương đương:
Tình hình giao thông
Tình trạng đường sá
Tình hình lưu thông trên đường
- Cách dùng của 路况 trong thực tế
路况 thường dùng để:
Mô tả tình trạng đường (thông, tắc, sửa chữa, ngập lụt, trơn trượt…)
Đưa tin tức giao thông (đài phát thanh, bản tin buổi sáng, ứng dụng bản đồ…)
Dùng trong các ứng dụng điều hướng như Baidu Map, Gaode Map, Google Map để chỉ tình trạng đường.
Ví dụ:
路况很好 → Đường sá thông thoáng.
路况很糟糕 → Đường sá tệ, ùn tắc nghiêm trọng.
查看路况 → Xem tình hình giao thông.
- Mẫu câu cơ bản
今天早上的路况怎么样?
Jīntiān zǎoshang de lùkuàng zěnmeyàng?
→ Tình hình giao thông sáng nay thế nào?
路况不好,可能会堵车。
Lùkuàng bù hǎo, kěnéng huì dǔchē.
→ Tình hình đường sá không tốt, có thể sẽ bị tắc đường.
我每天出门前都会看看路况。
Wǒ měitiān chūmén qián dōu huì kànkan lùkuàng.
→ Mỗi ngày trước khi ra ngoài tôi đều xem tình hình giao thông.
高速公路的路况很顺畅。
Gāosù gōnglù de lùkuàng hěn shùnchàng.
→ Tình hình đường cao tốc rất thông suốt.
最近下雨,路况比较差。
Zuìjìn xiàyǔ, lùkuàng bǐjiào chà.
→ Gần đây mưa nhiều, đường sá khá tệ.
- 30 mẫu câu ví dụ chi tiết kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt
今天的路况比昨天好一些。
Jīntiān de lùkuàng bǐ zuótiān hǎo yīxiē.
→ Tình hình giao thông hôm nay tốt hơn hôm qua một chút.
听说前面的路况很复杂,小心开车。
Tīng shuō qiánmiàn de lùkuàng hěn fùzá, xiǎoxīn kāichē.
→ Nghe nói đường phía trước phức tạp, hãy lái xe cẩn thận.
雨天的路况容易打滑。
Yǔtiān de lùkuàng róngyì dǎhuá.
→ Khi trời mưa, đường rất dễ trơn trượt.
现在路况拥堵,请大家绕行。
Xiànzài lùkuàng yōngdǔ, qǐng dàjiā rào xíng.
→ Hiện tại giao thông đang tắc nghẽn, xin mọi người đi đường vòng.
交警正在通报最新的路况信息。
Jiāojǐng zhèngzài tōngbào zuìxīn de lùkuàng xìnxī.
→ Cảnh sát giao thông đang thông báo tình hình giao thông mới nhất.
高速路上路况不错,可以放心开。
Gāosù lù shàng lùkuàng bùcuò, kěyǐ fàngxīn kāi.
→ Tình hình giao thông trên đường cao tốc khá ổn, có thể yên tâm lái.
由于事故,路况非常糟糕。
Yóuyú shìgù, lùkuàng fēicháng zāogāo.
→ Do tai nạn nên tình hình đường sá rất tệ.
我打开导航查看了一下路况。
Wǒ dǎkāi dǎoháng chákànle yīxià lùkuàng.
→ Tôi mở bản đồ để xem tình hình giao thông.
现在北京的路况很拥挤。
Xiànzài Běijīng de lùkuàng hěn yōngjǐ.
→ Giao thông ở Bắc Kinh hiện rất đông đúc.
雾太大了,路况看不清。
Wù tài dà le, lùkuàng kàn bù qīng.
→ Sương mù dày quá, không nhìn rõ tình trạng đường.
路况好的时候,从家到公司只要二十分钟。
Lùkuàng hǎo de shíhou, cóng jiā dào gōngsī zhǐ yào èrshí fēnzhōng.
→ Khi đường thông thoáng, từ nhà đến công ty chỉ mất 20 phút.
听广播可以了解实时路况。
Tīng guǎngbò kěyǐ liǎojiě shíshí lùkuàng.
→ Nghe đài có thể nắm được tình hình giao thông theo thời gian thực.
这个路口的路况一直不好。
Zhège lùkǒu de lùkuàng yīzhí bù hǎo.
→ Tình hình giao thông ở ngã tư này lúc nào cũng tệ.
出门前最好看一下路况。
Chūmén qián zuì hǎo kàn yīxià lùkuàng.
→ Trước khi ra ngoài tốt nhất nên xem tình hình đường xá.
雪天的路况非常危险。
Xuětiān de lùkuàng fēicháng wēixiǎn.
→ Đường sá rất nguy hiểm khi trời có tuyết.
导航显示前方路况拥堵。
Dǎoháng xiǎnshì qiánfāng lùkuàng yōngdǔ.
→ Bản đồ hiển thị rằng phía trước đang tắc đường.
节假日的路况总是比较糟。
Jiéjiàrì de lùkuàng zǒngshì bǐjiào zāo.
→ Giao thông vào ngày lễ luôn tệ hơn bình thường.
我不太熟悉这里的路况。
Wǒ bù tài shúxī zhèlǐ de lùkuàng.
→ Tôi không quen thuộc với tình hình đường ở đây lắm.
山区的路况很差,路面不平。
Shānqū de lùkuàng hěn chà, lùmiàn bù píng.
→ Đường ở vùng núi rất xấu, mặt đường không bằng phẳng.
昨天下暴雨,今天路况好多了。
Zuótiān xià bàoyǔ, jīntiān lùkuàng hǎo duō le.
→ Hôm qua mưa lớn, hôm nay đường xá đã khá hơn nhiều.
司机要随时注意路况变化。
Sījī yào suíshí zhùyì lùkuàng biànhuà.
→ Tài xế phải luôn chú ý đến sự thay đổi của tình hình đường sá.
城市早高峰的路况特别拥挤。
Chéngshì zǎo gāofēng de lùkuàng tèbié yōngjǐ.
→ Giờ cao điểm buổi sáng ở thành phố giao thông cực kỳ đông đúc.
导航软件可以实时更新路况。
Dǎoháng ruǎnjiàn kěyǐ shíshí gēngxīn lùkuàng.
→ Ứng dụng điều hướng có thể cập nhật tình hình giao thông theo thời gian thực.
司机通过广播了解最新路况。
Sījī tōngguò guǎngbò liǎojiě zuìxīn lùkuàng.
→ Tài xế nghe đài để biết tình hình giao thông mới nhất.
节假日出行要提前了解路况。
Jiéjiàrì chūxíng yào tíqián liǎojiě lùkuàng.
→ Khi đi chơi dịp lễ nên xem trước tình hình giao thông.
由于施工,路况比较复杂。
Yóuyú shīgōng, lùkuàng bǐjiào fùzá.
→ Do đang thi công nên đường khá phức tạp.
这条路的路况非常好,开车很舒服。
Zhè tiáo lù de lùkuàng fēicháng hǎo, kāichē hěn shūfú.
→ Đường này rất tốt, lái xe rất thoải mái.
雨后路况不好,容易堵车。
Yǔ hòu lùkuàng bù hǎo, róngyì dǔchē.
→ Sau khi mưa, đường xấu dễ gây tắc nghẽn.
我查了一下路况,现在走高速比较快。
Wǒ chá le yīxià lùkuàng, xiànzài zǒu gāosù bǐjiào kuài.
→ Tôi xem tình hình giao thông, đi đường cao tốc sẽ nhanh hơn.
早晚高峰路况都很堵,最好避开。
Zǎo wǎn gāofēng lùkuàng dōu hěn dǔ, zuì hǎo bìkāi.
→ Giờ cao điểm sáng và tối đều rất tắc, tốt nhất nên tránh giờ đó.
- Nghĩa gốc và cấu tạo từ
路 (lù): đường, con đường, tuyến đường.
况 (kuàng): tình hình, tình trạng, hoàn cảnh (giống trong các từ như 情况 qíngkuàng – tình hình).
→ Ghép lại thành 路况 (lùkuàng) nghĩa là tình hình đường xá, tình trạng giao thông trên đường, hoặc điều kiện đường sá.
- Loại từ
路况 là danh từ (名词), dùng để chỉ:
Tình hình, điều kiện, hoặc tình trạng của đường (ví dụ: thông thoáng, kẹt xe, hư hỏng, sửa chữa…)
Cũng có thể dùng để chỉ tình hình giao thông hiện tại trên một tuyến đường cụ thể.
- Nghĩa chi tiết và phạm vi sử dụng
Từ 路况 thường chỉ tình hình thực tế của đường trong một thời điểm nhất định, ví dụ:
Đường có kẹt xe không?
Đường đang sửa chữa hay ngập nước không?
Đường có tai nạn, có bị phong tỏa hay không?
Từ này thường được sử dụng trong:
Giao tiếp hàng ngày khi nói về tình trạng giao thông.
Tin tức, đài phát thanh, hoặc thông báo giao thông.
Các ứng dụng bản đồ hoặc dẫn đường (như 高德地图, 百度地图).
- Các từ/cụm thường đi kèm với 路况
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
路况很好 lùkuàng hěn hǎo đường xá rất tốt
路况不好 lùkuàng bù hǎo đường xấu, không tốt
路况复杂 lùkuàng fùzá tình hình đường phức tạp
路况拥堵 lùkuàng yōngdǔ đường bị tắc nghẽn
路况信息 lùkuàng xìnxī thông tin giao thông
实时路况 shíshí lùkuàng tình hình giao thông theo thời gian thực
查看路况 chákàn lùkuàng xem tình hình đường sá
了解路况 liǎojiě lùkuàng tìm hiểu tình hình giao thông
路况播报 lùkuàng bōbào bản tin giao thông
路况不好走 lùkuàng bù hǎo zǒu đường khó đi - Cách dùng và ngữ cảnh
Từ 路况 có thể dùng trong cả văn nói và văn viết.
Trong giao tiếp hằng ngày, người ta thường hỏi:
“那边路况怎么样?” (Bên đó đường xá thế nào?)
“路况不好,塞车了。” (Đường tệ, kẹt xe rồi.)
Trong các ứng dụng bản đồ hay đài giao thông:
“现在为您播报最新路况。” (Sau đây là bản tin giao thông mới nhất cho quý vị.)
- Mẫu câu và ví dụ chi tiết
Ví dụ 1:
今天早上的路况不太好,到处都堵车。
(Jīntiān zǎoshang de lùkuàng bú tài hǎo, dàochù dōu dǔchē.)
→ Tình hình giao thông sáng nay không tốt lắm, chỗ nào cũng kẹt xe.
Ví dụ 2:
你可以在手机上查看实时路况。
(Nǐ kěyǐ zài shǒujī shàng chákàn shíshí lùkuàng.)
→ Bạn có thể xem tình hình giao thông theo thời gian thực trên điện thoại.
Ví dụ 3:
那条路的路况很差,坑坑洼洼的。
(Nà tiáo lù de lùkuàng hěn chà, kēngkēng wāwā de.)
→ Con đường đó có tình trạng rất tệ, ổ gà lồi lõm khắp nơi.
Ví dụ 4:
听说高速公路的路况不错,可以放心走。
(Tīng shuō gāosù gōnglù de lùkuàng bùcuò, kěyǐ fàngxīn zǒu.)
→ Nghe nói tình hình trên đường cao tốc khá tốt, có thể yên tâm đi.
Ví dụ 5:
路况太拥堵了,我们改走另一条路吧。
(Lùkuàng tài yōngdǔ le, wǒmen gǎi zǒu lìng yī tiáo lù ba.)
→ Đường kẹt xe quá, chúng ta đổi sang đi đường khác đi.
Ví dụ 6:
司机在出发前都会先了解一下路况。
(Sījī zài chūfā qián dōu huì xiān liǎojiě yīxià lùkuàng.)
→ Trước khi khởi hành, các tài xế đều sẽ tìm hiểu tình hình đường xá trước.
Ví dụ 7:
因为路况不好,我们比预计的时间晚到了。
(Yīnwèi lùkuàng bù hǎo, wǒmen bǐ yùjì de shíjiān wǎn dào le.)
→ Vì tình hình đường xấu nên chúng tôi đến muộn hơn dự kiến.
Ví dụ 8:
高德地图可以实时显示路况信息。
(Gāodé dìtú kěyǐ shíshí xiǎnshì lùkuàng xìnxī.)
→ Ứng dụng bản đồ Gaode có thể hiển thị thông tin giao thông theo thời gian thực.
Ví dụ 9:
新闻每天早上都会播报城市路况。
(Xīnwén měitiān zǎoshang dōu huì bōbào chéngshì lùkuàng.)
→ Mỗi sáng bản tin thời sự đều sẽ phát tin tình hình giao thông trong thành phố.
Ví dụ 10:
山区的路况复杂,开车要特别小心。
(Shānqū de lùkuàng fùzá, kāichē yào tèbié xiǎoxīn.)
→ Tình trạng đường trong khu vực núi phức tạp, lái xe cần đặc biệt cẩn thận.
Ví dụ 11:
最近下雨,路况变得很差。
(Zuìjìn xiàyǔ, lùkuàng biàn de hěn chà.)
→ Gần đây trời mưa, tình hình đường xá trở nên rất tệ.
Ví dụ 12:
为了安全,出门前最好了解一下路况。
(Wèile ānquán, chūmén qián zuì hǎo liǎojiě yīxià lùkuàng.)
→ Để đảm bảo an toàn, trước khi ra ngoài tốt nhất nên xem tình hình đường sá.
- Một số thành ngữ, cụm mở rộng có liên quan
Cụm mở rộng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
高速路况 gāosù lùkuàng tình hình trên đường cao tốc
城市路况 chéngshì lùkuàng tình hình giao thông trong thành phố
当前路况 dāngqián lùkuàng tình hình giao thông hiện tại
雨天路况 yǔtiān lùkuàng tình trạng đường khi trời mưa
路况良好 lùkuàng liánghǎo đường tốt, thuận lợi
路况恶劣 lùkuàng èliè tình hình đường xấu, khắc nghiệt - Tổng kết
Mục Nội dung
Từ vựng 路况 (lùkuàng)
Loại từ Danh từ
Nghĩa chính Tình hình đường xá, tình trạng giao thông
Nghĩa mở rộng Tình trạng của đường, bao gồm độ tắc nghẽn, hư hại, thời tiết ảnh hưởng, v.v.
Từ ghép liên quan 实时路况, 路况信息, 路况播报, 路况不好, 查看路况
Lĩnh vực sử dụng Giao thông, bản đồ, du lịch, lái xe, tin tức
Cách dịch thông thường Tình hình giao thông, tình trạng đường xá, điều kiện đường sá - Nghĩa của từ 路况
路况 (lù kuàng) = 路 (lù) + 况 (kuàng)
路 (lù): con đường, tuyến đường
况 (kuàng): tình hình, tình trạng
→ 路况 nghĩa là tình hình đường sá / tình trạng giao thông.
Ví dụ:
“今天早上的路况不好。” → Tình hình giao thông sáng nay không tốt.
“你知道那边的路况吗?” → Bạn có biết tình hình đường bên đó không?
- Loại từ:
Danh từ (名词)
- Giải thích chi tiết
路况 dùng để chỉ:
Tình trạng của con đường (đường có tắc, hỏng, sạt lở, đang sửa chữa, v.v.)
Lưu lượng xe cộ trên đường (tắc nghẽn, thông suốt, tai nạn, v.v.)
Mức độ thuận tiện khi di chuyển
Thường dùng trong các ngữ cảnh:
Giao thông, lái xe, vận tải, đi du lịch, hoặc báo cáo đường sá.
- Các cụm từ thường đi với 路况
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
路况信息 lù kuàng xìn xī Thông tin tình hình đường sá
路况不好 lù kuàng bù hǎo Đường xấu / giao thông không tốt
路况良好 lù kuàng liáng hǎo Đường tốt / giao thông thuận lợi
了解路况 liǎo jiě lù kuàng Hiểu rõ tình hình đường sá
实时路况 shí shí lù kuàng Tình hình đường sá theo thời gian thực
高速路况 gāo sù lù kuàng Tình hình giao thông trên cao tốc
当地路况 dāng dì lù kuàng Tình hình đường ở địa phương
交通路况 jiāo tōng lù kuàng Tình hình giao thông đường bộ - Mẫu câu ví dụ (có phiên âm và dịch tiếng Việt)
今天的路况很堵。
(Jīn tiān de lù kuàng hěn dǔ.)
→ Hôm nay đường rất tắc.
出发前最好了解一下路况。
(Chū fā qián zuì hǎo liǎo jiě yíxià lù kuàng.)
→ Trước khi xuất phát nên tìm hiểu tình hình đường sá.
由于路况不好,我们迟到了。
(Yóu yú lù kuàng bù hǎo, wǒmen chí dào le.)
→ Vì đường xấu nên chúng tôi đến muộn.
你知道去机场的路况怎么样吗?
(Nǐ zhīdào qù jī chǎng de lù kuàng zěnme yàng ma?)
→ Bạn có biết đường đi sân bay hiện giờ thế nào không?
高速公路的路况非常好。
(Gāo sù gōng lù de lù kuàng fēi cháng hǎo.)
→ Tình trạng đường trên cao tốc rất tốt.
听说那边的路况很复杂,容易堵车。
(Tīng shuō nà biān de lù kuàng hěn fù zá, róng yì dǔ chē.)
→ Nghe nói đường bên đó khá phức tạp, dễ kẹt xe.
手机上可以查看实时路况。
(Shǒu jī shàng kě yǐ chá kàn shí shí lù kuàng.)
→ Trên điện thoại có thể xem tình hình đường sá theo thời gian thực.
因为下雨,路况变得很差。
(Yīn wèi xià yǔ, lù kuàng biàn de hěn chà.)
→ Vì trời mưa nên tình hình đường xá trở nên rất tệ.
司机应该随时注意路况变化。
(Sī jī yīng gāi suí shí zhù yì lù kuàng biàn huà.)
→ Tài xế nên luôn chú ý đến sự thay đổi của tình hình đường sá.
这条路的路况经常不好。
(Zhè tiáo lù de lù kuàng jīng cháng bù hǎo.)
→ Con đường này thường xuyên có tình trạng xấu.
- Tổng kết
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Loại từ
路况 lù kuàng Tình hình đường sá, tình trạng giao thông Danh từ - Một số cách nói tương tự
Từ / Cụm Phiên âm Nghĩa
交通情况 jiāo tōng qíng kuàng Tình hình giao thông (tổng quát hơn)
道路状况 dào lù zhuàng kuàng Tình trạng đường (trang trọng hơn)
行车状况 xíng chē zhuàng kuàng Tình trạng khi lái xe
公路情况 gōng lù qíng kuàng Tình hình đường quốc lộ

