HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster航站楼 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

航站楼 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

“航站楼” là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là “nhà ga hành khách của sân bay” (airport terminal) – nơi hành khách làm thủ tục, kiểm tra an ninh, chờ lên máy bay, nhận hành lý, v.v. Từ này thường dùng để chỉ từng nhà ga cụ thể như 航站楼1, 航站楼2 (T1, T2). 航站楼 (háng zhàn lóu) là một danh từ trong tiếng Trung, có nghĩa là nhà ga sân bay hoặc tòa nhà ga hàng không – nơi hành khách làm thủ tục lên máy bay, nhận hành lý, qua kiểm tra an ninh, chờ chuyến bay, hoặc đón khách đến. Trong tiếng Việt, ta thường gọi là nhà ga hành khách, nhà ga sân bay, hoặc terminal (trong tiếng Anh).

5/5 - (1 bình chọn)

航站楼 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com

航站楼 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

Nghĩa của “航站楼”
“航站楼” là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là “nhà ga hành khách của sân bay” (airport terminal) – nơi hành khách làm thủ tục, kiểm tra an ninh, chờ lên máy bay, nhận hành lý, v.v. Từ này thường dùng để chỉ từng nhà ga cụ thể như 航站楼1, 航站楼2 (T1, T2).

Cấu tạo từ và ngữ pháp

  • Loại từ: Danh từ.
  • Cấu tạo:
  • 航: hàng không, bay.
  • 站: trạm/ga.
  • 楼: tòa nhà.
    → “航站楼” = tòa nhà ga hàng không (nhà ga sân bay).
  • Lượng từ: 个 (ge), 座 (zuò), 栋 (dòng) đều dùng được; phổ biến nhất là 个 và 座.
  • Cách chỉ định: Dùng số hoặc chữ cái: 1号航站楼 (nhà ga số 1), A航站楼 (ga A).
  • Phân loại phổ biến: 国内航站楼 (ga nội địa), 国际航站楼 (ga quốc tế).

Từ liên quan và cụm thường dùng

  • 机场: sân bay (toàn khu).
  • 候机楼/候机厅: khu/tầng phòng chờ lên máy bay.
  • 登机口/登机门: cửa lên máy bay (gate).
  • 安检: kiểm tra an ninh.
  • 值机: làm thủ tục check-in.
  • 行李提取处/行李转盘: khu nhận hành lý/băng chuyền hành lý.
  • 到达/出发: đến/khởi hành.
  • 航站楼之间的摆渡车: xe buýt trung chuyển giữa các nhà ga.

Mẫu câu khái quát

  • X ở nhà ga Y:
    我在二号航站楼等你。
    Wǒ zài èr hào hángzhànlóu děng nǐ.
    Mình đợi bạn ở nhà ga số 2.
  • Tìm đường/di chuyển giữa các ga:
    去三号航站楼怎么走?
    Qù sān hào hángzhànlóu zěnme zǒu?
    Đi đến nhà ga số 3 như thế nào?
  • Phân biệt nội địa/quốc tế:
    国际航班在一号航站楼办理手续。
    Guójì hángbān zài yī hào hángzhànlóu bànlǐ shǒuxù.
    Các chuyến quốc tế làm thủ tục ở nhà ga số 1.
  • Thông báo thay đổi ga:
    航班改在A航站楼起飞。
    Hángbān gǎi zài A hángzhànlóu qǐfēi.
    Chuyến bay đổi sang cất cánh ở ga A.

Ví dụ giao tiếp chi tiết (có phiên âm và tiếng Việt)
Hỏi–đáp cơ bản

  • Ví dụ 1:
    请问,二号航站楼怎么走?
    Qǐngwèn, èr hào hángzhànlóu zěnme zǒu?
    Xin hỏi, đi đến nhà ga số 2 như thế nào?
  • Ví dụ 2:
    我在三号航站楼下车。
    Wǒ zài sān hào hángzhànlóu xià chē.
    Mình xuống xe ở nhà ga số 3.
  • Ví dụ 3:
    这里是国内航站楼还是国际航站楼?
    Zhèlǐ shì guónèi hángzhànlóu háishi guójì hángzhànlóu?
    Đây là ga nội địa hay ga quốc tế?
    Chỉ vị trí, khu chức năng
  • Ví dụ 4:
    航站楼的安检在二层。
    Hángzhànlóu de ānjiǎn zài èr céng.
    Khu kiểm tra an ninh nằm ở tầng 2 của nhà ga.
  • Ví dụ 5:
    登机口在航站楼的最深处。
    Dēngjīkǒu zài hángzhànlóu de zuì shēn chù.
    Cửa lên máy bay ở khu sâu nhất của nhà ga.
  • Ví dụ 6:
    行李提取在到达航站楼。
    Xínglǐ tíqǔ zài dàodá hángzhànlóu.
    Nhận hành lý ở nhà ga đến.
    Di chuyển giữa các nhà ga
  • Ví dụ 7:
    两个航站楼之间有摆渡车。
    Liǎng gè hángzhànlóu zhījiān yǒu bǎidùchē.
    Có xe buýt trung chuyển giữa hai nhà ga.
  • Ví dụ 8:
    从一号航站楼到三号航站楼需要十五分钟。
    Cóng yī hào hángzhànlóu dào sān hào hángzhànlóu xūyào shíwǔ fēnzhōng.
    Từ ga số 1 sang ga số 3 mất khoảng 15 phút.
  • Ví dụ 9:
    请提前确认航站楼信息。
    Qǐng tíqián quèrèn hángzhànlóu xìnxī.
    Vui lòng xác nhận thông tin nhà ga trước.
    Check-in, an ninh, lên máy bay
  • Ví dụ 10:
    值机柜台在出发航站楼的一层。
    Zhíjī guìtái zài chūfā hángzhànlóu de yī céng.
    Quầy check-in ở tầng 1 của ga khởi hành.
  • Ví dụ 11:
    通过安检后请直接前往航站楼的登机口。
    Tōngguò ānjiǎn hòu qǐng zhíjiē qiánwǎng hángzhànlóu de dēngjīkǒu.
    Sau khi qua an ninh, vui lòng đi thẳng tới cửa lên máy bay trong nhà ga.
  • Ví dụ 12:
    由于航站楼调整,登机口有所变化。
    Yóuyú hángzhànlóu tiáozhěng, dēngjīkǒu yǒusuǒ biànhuà.
    Do điều chỉnh nhà ga, cửa lên máy bay có thay đổi.
    Tình huống thông báo/khẩn
  • Ví dụ 13:
    航班延误,请在A航站楼耐心等待。
    Hángbān yánwù, qǐng zài A hángzhànlóu nàixīn děngdài.
    Chuyến bay bị trì hoãn, xin vui lòng chờ ở ga A.
  • Ví dụ 14:
    由于施工,B航站楼暂时关闭。
    Yóuyú shīgōng, B hángzhànlóu zànshí guānbì.
    Do thi công, ga B tạm thời đóng cửa.
  • Ví dụ 15:
    如果找不到航站楼入口,请咨询服务台。
    Rúguǒ zhǎo bù dào hángzhànlóu rùkǒu, qǐng zīxún fúwùtái.
    Nếu không tìm thấy lối vào nhà ga, hãy hỏi quầy thông tin.

Lưu ý sử dụng trong thực tế

  • Phân biệt 机场 vs. 航站楼: 机场 là toàn bộ sân bay; 航站楼 là tòa nhà nhà ga cho hành khách.
  • Ký hiệu ga: Thường thấy “T1/T2/T3” hoặc “1号/2号航站楼”.
  • Ngữ cảnh bản địa: Nhiều sân bay có ga nội địa và ga quốc tế tách biệt; kiểm tra kỹ trên vé hoặc app hãng bay.

Gợi ý luyện tập nhanh

  • Thực hành hỏi đường:
    去T2航站楼怎么坐车?
    Qù T2 hángzhànlóu zěnme zuò chē?
    Đi đến ga T2 bằng xe như thế nào?
  • Xác nhận thông tin:
    我的航班从哪个航站楼出发?
    Wǒ de hángbān cóng nǎge hángzhànlóu chūfā?
    Chuyến bay của mình khởi hành từ nhà ga nào?
  • Miêu tả lịch trình:
    我先到达国内航站楼,再去国际航站楼转机。
    Wǒ xiān dàodá guónèi hángzhànlóu, zài qù guójì hángzhànlóu zhuǎnjī.
    Mình đến ga nội địa trước, rồi sang ga quốc tế để nối chuyến.

航站楼 (háng zhàn lóu) là một danh từ trong tiếng Trung, có nghĩa là nhà ga sân bay hoặc tòa nhà ga hàng không – nơi hành khách làm thủ tục lên máy bay, nhận hành lý, qua kiểm tra an ninh, chờ chuyến bay, hoặc đón khách đến. Trong tiếng Việt, ta thường gọi là nhà ga hành khách, nhà ga sân bay, hoặc terminal (trong tiếng Anh).

  1. Giải thích chi tiết

航站楼 được cấu tạo bởi ba chữ Hán:

航 (háng): hàng không, hàng hải, liên quan đến việc di chuyển bằng phương tiện trên không hoặc trên biển.

站 (zhàn): trạm, ga, điểm dừng.

楼 (lóu): tòa nhà, cao ốc, công trình có nhiều tầng.

Vì vậy, “航站楼” có nghĩa đen là “tòa nhà trạm hàng không”, tức tòa nhà phục vụ cho hành khách đi lại bằng máy bay.
Trong sân bay lớn thường có nhiều “航站楼”, ví dụ như:

T1 航站楼: Nhà ga số 1 (Terminal 1)

T2 航站楼: Nhà ga số 2 (Terminal 2)

国际航站楼: Nhà ga quốc tế

国内航站楼: Nhà ga nội địa

  1. Loại từ:

Danh từ (名词)

  1. Các cách dùng phổ biến:

指机场中供旅客办理登机、候机、到达等手续的建筑。
→ Dùng để chỉ công trình trong sân bay phục vụ hành khách làm thủ tục, chờ chuyến bay hoặc đến nơi.

Có thể dùng độc lập hoặc kết hợp với các từ như: 新 (mới), 旧 (cũ), 国际 (quốc tế), 国内 (nội địa), 二号 (số 2), 三号 (số 3)…

  1. Ví dụ minh họa (30 câu có phiên âm và tiếng Việt):

我们的航班在T2航站楼起飞。
(Wǒmen de hángbān zài T2 hángzhànlóu qǐfēi.)
Chuyến bay của chúng tôi cất cánh ở nhà ga T2.

请到国际航站楼办理登机手续。
(Qǐng dào guójì hángzhànlóu bànlǐ dēngjī shǒuxù.)
Xin hãy đến nhà ga quốc tế để làm thủ tục lên máy bay.

机场新建了一座现代化的航站楼。
(Jīchǎng xīnjiànle yī zuò xiàndàihuà de hángzhànlóu.)
Sân bay đã xây dựng thêm một tòa nhà ga hiện đại.

航站楼里有很多商店和餐厅。
(Hángzhànlóu lǐ yǒu hěn duō shāngdiàn hé cāntīng.)
Trong nhà ga có rất nhiều cửa hàng và nhà hàng.

他在航站楼里等朋友。
(Tā zài hángzhànlóu lǐ děng péngyǒu.)
Anh ấy đang đợi bạn trong nhà ga.

我第一次去那个城市,下飞机后找不到航站楼出口。
(Wǒ dì yī cì qù nàgè chéngshì, xià fēijī hòu zhǎo bù dào hángzhànlóu chūkǒu.)
Tôi lần đầu đến thành phố đó, sau khi xuống máy bay không tìm thấy lối ra nhà ga.

航站楼外的停车场很大。
(Hángzhànlóu wài de tíngchēchǎng hěn dà.)
Bãi đỗ xe ngoài nhà ga rất rộng.

你从哪个航站楼出发?
(Nǐ cóng nǎge hángzhànlóu chūfā?)
Bạn khởi hành từ nhà ga nào?

航站楼之间有接驳巴士。
(Hángzhànlóu zhī jiān yǒu jiēbó bāshì.)
Có xe buýt trung chuyển giữa các nhà ga.

我在T3航站楼等你。
(Wǒ zài T3 hángzhànlóu děng nǐ.)
Tôi đợi bạn ở nhà ga T3.

航站楼的安检非常严格。
(Hángzhànlóu de ānjiǎn fēicháng yángé.)
Kiểm tra an ninh ở nhà ga rất nghiêm ngặt.

请提前两小时到航站楼。
(Qǐng tíqián liǎng xiǎoshí dào hángzhànlóu.)
Xin hãy đến nhà ga trước hai tiếng.

航站楼的指示牌很清楚。
(Hángzhànlóu de zhǐshìpái hěn qīngchǔ.)
Biển chỉ dẫn trong nhà ga rất rõ ràng.

他们在航站楼拍了很多照片。
(Tāmen zài hángzhànlóu pāile hěn duō zhàopiàn.)
Họ chụp rất nhiều ảnh trong nhà ga.

航站楼里有休息区和充电站。
(Hángzhànlóu lǐ yǒu xiūxí qū hé chōngdiàn zhàn.)
Trong nhà ga có khu nghỉ ngơi và trạm sạc.

北京首都机场有三个航站楼。
(Běijīng shǒudū jīchǎng yǒu sān gè hángzhànlóu.)
Sân bay Thủ đô Bắc Kinh có ba nhà ga.

航站楼的设计非常漂亮。
(Hángzhànlóu de shèjì fēicháng piàoliang.)
Thiết kế của nhà ga rất đẹp.

我在航站楼里迷路了。
(Wǒ zài hángzhànlóu lǐ mílù le.)
Tôi bị lạc trong nhà ga.

航站楼门口有很多出租车。
(Hángzhànlóu ménkǒu yǒu hěn duō chūzūchē.)
Trước cửa nhà ga có nhiều taxi.

航站楼工作人员很热情。
(Hángzhànlóu gōngzuòyuán hěn rèqíng.)
Nhân viên nhà ga rất nhiệt tình.

他从国际航站楼抵达北京。
(Tā cóng guójì hángzhànlóu dǐdá Běijīng.)
Anh ấy đến Bắc Kinh từ nhà ga quốc tế.

航站楼离停车场不远。
(Hángzhànlóu lí tíngchēchǎng bù yuǎn.)
Nhà ga cách bãi đỗ xe không xa.

新航站楼的服务比旧的好。
(Xīn hángzhànlóu de fúwù bǐ jiù de hǎo.)
Dịch vụ ở nhà ga mới tốt hơn nhà ga cũ.

航站楼内禁止吸烟。
(Hángzhànlóu nèi jìnzhǐ xīyān.)
Cấm hút thuốc trong nhà ga.

航站楼的卫生间很干净。
(Hángzhànlóu de wèishēngjiān hěn gānjìng.)
Nhà vệ sinh trong nhà ga rất sạch sẽ.

我们在航站楼外拍了合影。
(Wǒmen zài hángzhànlóu wài pāile héyǐng.)
Chúng tôi chụp ảnh kỷ niệm ngoài nhà ga.

航站楼里人很多,特别是节假日。
(Hángzhànlóu lǐ rén hěn duō, tèbié shì jiéjiàrì.)
Trong nhà ga rất đông người, đặc biệt là ngày lễ.

他正在航站楼里办理登机牌。
(Tā zhèngzài hángzhànlóu lǐ bànlǐ dēngjīpái.)
Anh ấy đang làm thủ tục lên máy bay trong nhà ga.

机场的航站楼连着地铁站,非常方便。
(Jīchǎng de hángzhànlóu liánzhe dìtiě zhàn, fēicháng fāngbiàn.)
Nhà ga sân bay nối liền với ga tàu điện ngầm, rất tiện lợi.

我喜欢坐在航站楼的窗边看飞机起飞。
(Wǒ xǐhuān zuò zài hángzhànlóu de chuāngbiān kàn fēijī qǐfēi.)
Tôi thích ngồi bên cửa sổ trong nhà ga để xem máy bay cất cánh.

  1. Tổng kết:

航站楼 (háng zhàn lóu): danh từ, nghĩa là nhà ga sân bay, tòa nhà hành khách.

Dùng để chỉ khu vực chính của sân bay, nơi hành khách đến và đi.

Thường đi với các từ như: 国际 (quốc tế), 国内 (nội địa), 一号 / 二号 / 三号, 新 / 旧, 出发 / 到达…

Nghĩa của “航站楼”
“航站楼” (pinyin: hángzhànlóu) nghĩa là “nhà ga hành khách trong sân bay” hay “terminal” — tòa nhà dùng để làm thủ tục, an ninh, chờ lên máy bay, đến/đi, lấy hành lý. Đây là cách gọi phổ biến cho các nhà ga T1, T2, T3… tại sân bay.

Phân tích từ và loại từ
Loại từ: Danh từ (名词)

Cấu tạo: 航(hàng, hàng không)+ 站(zhàn, trạm/ga)+ 楼(lóu, tòa nhà)

Phiên âm: hángzhànlóu

Lượng từ: 个/座(一个航站楼/一座航站楼)

Đánh số: 一号/二号航站楼 (Nhà ga số 1/2), 第一/第二航站楼 (Nhà ga thứ nhất/thứ hai)

Từ gần nghĩa: 候机楼 (tòa nhà chờ bay), 航站 (khu/điểm terminal, thiên về cơ sở), 机场航站楼 (nhấn mạnh thuộc sân bay)

Cụm quen dùng: 国内航站楼 (ga nội địa), 国际航站楼 (ga quốc tế), 出发大厅 (sảnh đi), 到达大厅 (sảnh đến), 值机柜台 (quầy check-in), 安检口 (cổng an ninh), 登机口 (cửa lên máy bay)

Cách dùng và mẫu câu thường gặp
Mô tả vị trí: 在+航站楼…(ở nhà ga…)

Khởi hành/đến: 从+X号航站楼+出发/到达(khởi hành/đến từ ga số X)

Di chuyển: 去/前往+航站楼(đi tới nhà ga)

Phân biệt ga: 国内/国际+航站楼(ga nội địa/ga quốc tế)

Chỉ định sảnh: 航站楼的出发大厅/到达大厅(sảnh đi/đến của nhà ga)

Ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
Ví dụ cơ bản
句子: 我们在二号航站楼见面。 Pinyin: Wǒmen zài èr hào hángzhànlóu jiànmiàn. Tiếng Việt: Chúng ta gặp nhau ở nhà ga số 2.

句子: 航班从第一航站楼出发。 Pinyin: Hángbān cóng dì yī hángzhànlóu chūfā. Tiếng Việt: Chuyến bay khởi hành từ nhà ga thứ nhất.

句子: 请前往国际航站楼办理登机手续。 Pinyin: Qǐng qiánwǎng guójì hángzhànlóu bànlǐ dēngjī shǒuxù. Tiếng Việt: Vui lòng đến nhà ga quốc tế để làm thủ tục lên máy bay.

句子: 机场共有三座航站楼。 Pinyin: Jīchǎng gòng yǒu sān zuò hángzhànlóu. Tiếng Việt: Sân bay có tổng cộng ba nhà ga hành khách.

句子: 出发大厅在航站楼二层。 Pinyin: Chūfā dàtīng zài hángzhànlóu èr céng. Tiếng Việt: Sảnh đi ở tầng 2 của nhà ga.

Ví dụ về chỉ đường và vị trí
句子: 从地铁站到航站楼有接驳车。 Pinyin: Cóng dìtiě zhàn dào hángzhànlóu yǒu jiēbó chē. Tiếng Việt: Từ ga tàu điện ngầm đến nhà ga có xe trung chuyển.

句子: 值机柜台在航站楼A区。 Pinyin: Zhíjī guìtái zài hángzhànlóu A qū. Tiếng Việt: Quầy check-in nằm ở khu A của nhà ga.

句子: 登机口位于航站楼的尽头。 Pinyin: Dēngjīkǒu wèiyú hángzhànlóu de jìntóu. Tiếng Việt: Cửa lên máy bay nằm ở cuối nhà ga.

句子: 请到国内航站楼三层安检。 Pinyin: Qǐng dào guónèi hángzhànlóu sān céng ānjiǎn. Tiếng Việt: Xin đến tầng 3 của ga nội địa để qua an ninh.

句子: 航站楼外有出租车候车点。 Pinyin: Hángzhànlóu wài yǒu chūzūchē hòuchē diǎn. Tiếng Việt: Bên ngoài nhà ga có điểm chờ taxi.

Ví dụ về phân biệt ga và dịch vụ
句子: 国际航站楼的免税店很多。 Pinyin: Guójì hángzhànlóu de miǎnshuìdiàn hěn duō. Tiếng Việt: Cửa hàng miễn thuế ở ga quốc tế rất nhiều.

句子: 二号航站楼提供24小时餐饮。 Pinyin: Èr hào hángzhànlóu tígōng 24 xiǎoshí cānyǐn. Tiếng Việt: Nhà ga số 2 phục vụ ăn uống 24 giờ.

句子: 航站楼之间有摆渡车。 Pinyin: Hángzhànlóu zhī jiān yǒu bǎidù chē. Tiếng Việt: Có xe buýt trung chuyển giữa các nhà ga.

句子: 到达航站楼设有行李提取区。 Pinyin: Dàodá hángzhànlóu shèyǒu xínglǐ tíqǔ qū. Tiếng Việt: Ga đến có khu lấy hành lý.

句子: 请确认你的航班在哪个航站楼。 Pinyin: Qǐng quèrèn nǐ de hángbān zài nǎge hángzhànlóu. Tiếng Việt: Hãy xác nhận chuyến bay của bạn ở nhà ga nào.

Ví dụ về thời gian và kế hoạch
句子: 我提前两小时到航站楼。 Pinyin: Wǒ tíqián liǎng xiǎoshí dào hángzhànlóu. Tiếng Việt: Tôi đến nhà ga sớm hai giờ.

句子: 他们在航站楼等我。 Pinyin: Tāmen zài hángzhànlóu děng wǒ. Tiếng Việt: Họ đang đợi tôi ở nhà ga.

句子: 这次会议安排在航站楼会议室。 Pinyin: Zhè cì huìyì ānpái zài hángzhànlóu huìyìshì. Tiếng Việt: Cuộc họp lần này được tổ chức ở phòng họp trong nhà ga.

句子: 航站楼入口有安检排队。 Pinyin: Hángzhànlóu rùkǒu yǒu ānjiǎn páiduì. Tiếng Việt: Lối vào nhà ga có hàng chờ an ninh.

句子: 如果晚到,可能赶不上另一座航站楼的转机。 Pinyin: Rúguǒ wǎn dào, kěnéng gǎn bù shàng lìng yī zuò hángzhànlóu de zhuǎnjī. Tiếng Việt: Nếu đến muộn, có thể lỡ chuyến nối ở nhà ga khác.

Ghi chú dùng từ tinh tế
航站楼 vs. 候机楼: 航站楼 bao gồm toàn bộ chức năng (đi/đến, an ninh, hành lý). 候机楼 thiên về khu vực chờ bay, không bao quát toàn bộ chức năng của terminal.

航站 vs. 航站楼: 航站 có thể chỉ “điểm/khu terminal” ở mức cơ sở; 航站楼 nhấn mạnh tòa nhà cụ thể.

Đặt số thứ tự: Dùng 一号/二号航站楼 cho T1/T2; cả hai cách 第一/第二航站楼 đều chuẩn.

Lượng từ: 个 dùng phổ thông; 座 trang trọng hơn khi nói về công trình lớn.

Nghĩa của “航站楼”
“航站楼” (pinyin: hángzhànlóu) nghĩa là “nhà ga hành khách” hay “terminal” trong sân bay — khu nhà phục vụ hành khách làm thủ tục, kiểm tra an ninh, chờ lên máy bay, nhận hành lý, v.v. Đây là khu trung tâm của sân bay dành cho các hoạt động lên/xuống máy bay của hành khách.

Loại từ và cách dùng
Loại từ: Danh từ.

Cấu trúc thường gặp:

Số + 航站楼: 指 T1/T2/T3… (ví dụ: 一号航站楼 = nhà ga số 1).

机场 + 的 + 航站楼: “nhà ga của sân bay…”

国内/国际 + 航站楼: “ga nội địa/ga quốc tế”.

去/到/在 + 航站楼: diễn tả đi đến/ở tại nhà ga.

Phân biệt những từ liên quan
航站楼: Nhà ga hành khách (terminal).

候机楼 (hòujīlóu): Khu nhà chờ lên máy bay; nhiều nơi dùng gần như đồng nghĩa với 航站楼 nhưng sắc thái nhấn vào “chờ”.

航站: Điểm dừng/điểm đỗ của tuyến vận tải (rộng hơn, không riêng sân bay).

机场航站楼: Cách nói đầy đủ “nhà ga hành khách sân bay”.

T1/T2/T3: Tên gọi các nhà ga khác nhau trong cùng một sân bay; mỗi ga có hãng bay/đường bay phục vụ riêng.

Mẫu câu thông dụng
去/到 + 航站楼: “đi/đến nhà ga…”

在 + 航站楼 + [động từ]: “ở nhà ga… [làm gì]”

从 + 航站楼 + 出发/到达: “khởi hành/đến từ nhà ga…”

国内/国际 + 航站楼: “ga nội địa/ga quốc tế”

X号航站楼: “ga số X”

Ví dụ chi tiết (kèm pinyin và tiếng Việt)
Định vị và di chuyển
我去一号航站楼办理登机手续。 Wǒ qù yī hào hángzhànlóu bànlǐ dēngjī shǒuxù. Tôi đến nhà ga số 1 để làm thủ tục check-in.

我们在二号航站楼见面吧。 Wǒmen zài èr hào hángzhànlóu jiànmiàn ba. Chúng ta gặp nhau ở nhà ga số 2 nhé.

从三号航站楼乘坐摆渡车去停车场。 Cóng sān hào hángzhànlóu chéngzuò bǎidùchē qù tíngchēchǎng. Từ ga số 3 đi xe trung chuyển đến bãi đỗ xe.

机场的国际航站楼离地铁站很近。 Jīchǎng de guójì hángzhànlóu lí dìtiězhàn hěn jìn. Nhà ga quốc tế của sân bay gần ga tàu điện ngầm.

Thủ tục và dịch vụ
请前往国内航站楼办理托运行李。 Qǐng qiánwǎng guónèi hángzhànlóu bànlǐ tuōyùn xínglǐ. Vui lòng đến ga nội địa để làm thủ tục gửi hành lý.

航站楼里有很多餐厅和免税店。 Hángzhànlóu lǐ yǒu hěn duō cāntīng hé miǎnshuìdiàn. Trong nhà ga có nhiều nhà hàng và cửa hàng miễn thuế.

安检在航站楼二层,请提前排队。 Ānjiǎn zài hángzhànlóu èr céng, qǐng tíqián páiduì. Kiểm tra an ninh ở tầng 2 của nhà ga, vui lòng xếp hàng sớm.

航站楼的登机口会根据航班调整。 Hángzhànlóu de dēngjīkǒu huì gēnjù hángbān tiáozhěng. Cửa lên máy bay trong nhà ga sẽ điều chỉnh theo chuyến bay.

Hỏi đường và thông báo
去国际航站楼怎么走? Qù guójì hángzhànlóu zěnme zǒu? Đi tới ga quốc tế như thế nào?

请注意:航站楼入口在左侧。 Qǐng zhùyì: hángzhànlóu rùkǒu zài zuǒcè. Xin lưu ý: lối vào nhà ga ở phía bên trái.

到达航站楼的信息牌在大厅中央。 Dàodá hángzhànlóu de xìnxīpái zài dàtīng zhōngyāng. Bảng thông tin nhà ga đến nằm ở trung tâm sảnh.

这趟航班改到另一座航站楼。 Zhè tàng hángbān gǎi dào lìng yī zuò hángzhànlóu. Chuyến bay này được chuyển sang một nhà ga khác.

Tình huống thực tế
早高峰时航站楼非常拥挤。 Zǎo gāofēng shí hángzhànlóu fēicháng yōngjǐ. Giờ cao điểm buổi sáng nhà ga rất đông.

我们误到达了错误的航站楼。 Wǒmen wù dàodále cuòwù de hángzhànlóu. Chúng tôi đến nhầm nhà ga.

航站楼外有出租车等候区。 Hángzhànlóu wài yǒu chūzūchē děnghòu qū. Bên ngoài nhà ga có khu chờ taxi.

从航站楼步行到轻轨站只需五分钟。 Cóng hángzhànlóu bùxíng dào qīngguǐzhàn zhǐ xū wǔ fēnzhōng. Đi bộ từ nhà ga đến ga tàu nhẹ chỉ mất 5 phút.

Cụm từ mở rộng
航站楼指引 (hángzhànlóu zhǐyǐn): Hướng dẫn trong nhà ga.

航站楼布局 (hángzhànlóu bùjú): Bố cục nhà ga.

航站楼候机区 (… hòujī qū): Khu vực chờ lên máy bay.

航站楼安检口 (… ānjiǎn kǒu): Cổng an ninh.

航站楼登机口 (… dēngjīkǒu): Cửa lên máy bay.

Mẹo ghi nhớ nhanh
航: hàng không; 站: trạm/ga; 楼: tòa nhà. Gộp lại: “tòa nhà ga hàng không” = nhà ga hành khách (terminal).

Liên hệ thực tế: nhớ “T1/T2/T3” chính là các “X号航站楼”.

Khi hỏi đường trong sân bay: ưu tiên dùng “国内/国际航站楼” hoặc “几号航站楼” để người khác chỉ đúng khu.

航站楼 (hángzhànlóu) nghĩa là nhà ga hàng không, hay nói đơn giản là nhà ga sân bay – nơi hành khách làm thủ tục đi máy bay, lên/xuống máy bay, nhận hành lý, xuất nhập cảnh, chờ chuyến bay, v.v.

Đây là từ chuyên dùng trong lĩnh vực hàng không, chỉ khu nhà chính trong sân bay – nơi tập trung các dịch vụ cho hành khách.

  1. Giải thích chi tiết

航站楼 (hángzhànlóu)
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt: Nhà ga sân bay, tòa nhà nhà ga hàng không
Nghĩa tiếng Anh: airport terminal; terminal building

  1. Phân tích cấu tạo từ
    Chữ Hán Phiên âm Nghĩa
    航 (háng) hàng bay, hàng không, di chuyển trên không hoặc trên nước
    站 (zhàn) trạm trạm, điểm dừng, nhà ga
    楼 (lóu) lầu / tòa nhà tòa nhà, tầng nhà

→ 航站楼 = tòa nhà của trạm hàng không, tức là tòa nhà nhà ga của sân bay.

  1. Phân biệt:
    Từ Nghĩa Ghi chú
    航站楼 Nhà ga sân bay Dùng cho sân bay (airport)
    火车站 Ga tàu hỏa Dùng cho tàu hỏa
    汽车站 Bến xe Dùng cho xe khách
    车站 Nhà ga, trạm xe Dùng chung cho phương tiện giao thông
  2. Các loại 航站楼 thường gặp
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa
    国内航站楼 guónèi hángzhànlóu Nhà ga nội địa
    国际航站楼 guójì hángzhànlóu Nhà ga quốc tế
    第一航站楼 / 一号航站楼 dì yī hángzhànlóu / yī hào hángzhànlóu Nhà ga số 1
    第二航站楼 / 二号航站楼 dì èr hángzhànlóu / èr hào hángzhànlóu Nhà ga số 2
    第三航站楼 / 三号航站楼 dì sān hángzhànlóu / sān hào hángzhànlóu Nhà ga số 3
  3. Mẫu câu thông dụng và ví dụ minh họa
    Ví dụ 1:

我们现在在第二航站楼。
Wǒmen xiànzài zài dì èr hángzhànlóu.
Bây giờ chúng tôi đang ở nhà ga số 2.

Ví dụ 2:

请问国际航班在哪个航站楼?
Qǐngwèn guójì hángbān zài nǎge hángzhànlóu?
Xin hỏi chuyến bay quốc tế ở nhà ga nào?

Ví dụ 3:

航站楼里有很多餐厅和商店。
Hángzhànlóu lǐ yǒu hěn duō cāntīng hé shāngdiàn.
Trong nhà ga có rất nhiều nhà hàng và cửa hàng.

Ví dụ 4:

从航站楼到停车场要走五分钟。
Cóng hángzhànlóu dào tíngchēchǎng yào zǒu wǔ fēnzhōng.
Từ nhà ga đến bãi đỗ xe mất khoảng năm phút đi bộ.

Ví dụ 5:

新的航站楼比旧的更宽敞、更现代。
Xīn de hángzhànlóu bǐ jiù de gèng kuānchǎng, gèng xiàndài.
Nhà ga mới rộng rãi và hiện đại hơn nhà ga cũ.

Ví dụ 6:

我朋友在航站楼外面等我。
Wǒ péngyǒu zài hángzhànlóu wàimiàn děng wǒ.
Bạn tôi đang đợi tôi ở bên ngoài nhà ga.

Ví dụ 7:

第一航站楼主要负责国内航班。
Dì yī hángzhànlóu zhǔyào fùzé guónèi hángbān.
Nhà ga số 1 chủ yếu phục vụ các chuyến bay nội địa.

Ví dụ 8:

机场有三个航站楼,分别服务不同的航空公司。
Jīchǎng yǒu sān gè hángzhànlóu, fēnbié fúwù bùtóng de hángkōng gōngsī.
Sân bay có ba nhà ga, phục vụ các hãng hàng không khác nhau.

Ví dụ 9:

到航站楼以后,请直接去办理登机手续。
Dào hángzhànlóu yǐhòu, qǐng zhíjiē qù bànlǐ dēngjī shǒuxù.
Sau khi đến nhà ga, xin hãy đi làm thủ tục lên máy bay ngay.

Ví dụ 10:

航站楼的指示牌写得很清楚。
Hángzhànlóu de zhǐshìpái xiě de hěn qīngchǔ.
Biển chỉ dẫn trong nhà ga được viết rất rõ ràng.

Ví dụ 11:

我们要乘地铁到航站楼。
Wǒmen yào chéng dìtiě dào hángzhànlóu.
Chúng tôi sẽ đi tàu điện ngầm đến nhà ga sân bay.

Ví dụ 12:

航站楼里有免费无线网络。
Hángzhànlóu lǐ yǒu miǎnfèi wúxiàn wǎngluò.
Trong nhà ga có mạng wifi miễn phí.

Ví dụ 13:

我在航站楼里迷路了。
Wǒ zài hángzhànlóu lǐ mílù le.
Tôi bị lạc trong nhà ga.

Ví dụ 14:

航站楼外面有出租车等候区。
Hángzhànlóu wàimiàn yǒu chūzūchē děnghòu qū.
Bên ngoài nhà ga có khu vực chờ taxi.

Ví dụ 15:

请提前两小时到航站楼办理手续。
Qǐng tíqián liǎng xiǎoshí dào hángzhànlóu bànlǐ shǒuxù.
Xin vui lòng đến nhà ga trước hai tiếng để làm thủ tục.

Ví dụ 16:

这个航站楼是去年刚建成的。
Zhège hángzhànlóu shì qùnián gāng jiànchéng de.
Nhà ga này vừa mới được xây xong năm ngoái.

Ví dụ 17:

航站楼的服务人员非常热情。
Hángzhànlóu de fúwù rényuán fēicháng rèqíng.
Nhân viên phục vụ ở nhà ga rất nhiệt tình.

Ví dụ 18:

在航站楼内禁止吸烟。
Zài hángzhànlóu nèi jìnzhǐ xīyān.
Cấm hút thuốc bên trong nhà ga.

Ví dụ 19:

我们要在不同的航站楼登机。
Wǒmen yào zài bùtóng de hángzhànlóu dēngjī.
Chúng tôi phải lên máy bay ở các nhà ga khác nhau.

Ví dụ 20:

机场的第三航站楼是最大的一个。
Jīchǎng de dì sān hángzhànlóu shì zuì dà de yí gè.
Nhà ga số 3 của sân bay là nhà ga lớn nhất.

  1. Tổng kết ý nghĩa
    Thuộc tính Giải thích
    Từ loại: Danh từ (名词)
    Nghĩa cơ bản: Nhà ga hàng không, tòa nhà phục vụ hành khách tại sân bay
    Ngữ cảnh sử dụng: Du lịch, hàng không, giao thông
    Từ đồng nghĩa: 机场大楼 (tòa nhà sân bay), 航空大楼
    Cấu trúc hay đi kèm: 第一航站楼, 国际航站楼, 到航站楼, 在航站楼内

Tóm lại:
“航站楼 (hángzhànlóu)” là tòa nhà nhà ga của sân bay, nơi hành khách làm thủ tục bay, đợi máy bay, hoặc đến đón người. Đây là từ chuyên ngành hàng không, thường dùng trong hội thoại tại sân bay hoặc chỉ dẫn giao thông.

航站楼 (hángzhànlóu) là một từ rất phổ biến trong lĩnh vực hàng không – sân bay, xuất hiện thường xuyên trong các biển chỉ dẫn, vé máy bay, và thông báo chuyến bay.

  1. Nghĩa của từ 航站楼 (hángzhànlóu)

航站楼 nghĩa là nhà ga hàng không hay nhà ga sân bay (terminal) – nơi hành khách làm thủ tục, lên máy bay, xuống máy bay, nhận hành lý, và thực hiện các dịch vụ khác liên quan đến chuyến bay.

→ Trong tiếng Việt:

航站楼 = Nhà ga sân bay, nhà ga hành khách, terminal (trong tiếng Anh).

Ví dụ:

T1航站楼 → Nhà ga T1

T2航站楼 → Nhà ga T2

  1. Cấu tạo từ

航 (háng): hàng không, bay, đi lại bằng máy bay.

站 (zhàn): trạm, bến, điểm dừng.

楼 (lóu): tòa nhà, nhà lầu.

→ Kết hợp lại: 航站楼 = “tòa nhà trạm hàng không” → nghĩa là tòa nhà phục vụ hành khách tại sân bay.

  1. Loại từ

Danh từ (名词)
→ Dùng để chỉ một công trình kiến trúc trong sân bay, nơi hành khách làm các thủ tục hàng không.

  1. Giải thích chi tiết

在机场(jīchǎng)里,航站楼 是 旅客办理登机手续、安检、候机、登机、取行李 的地方。
Tại sân bay, 航站楼 là nơi hành khách làm thủ tục check-in, kiểm tra an ninh, chờ lên máy bay, lên máy bay, và lấy hành lý.

Thông thường một sân bay lớn có nhiều 航站楼, ví dụ:

T1航站楼: Nhà ga quốc nội (国内航站楼)

T2航站楼: Nhà ga quốc tế (国际航站楼)

Mỗi 航站楼 có khu vực riêng cho 出发 (xuất phát) và 到达 (đến nơi).

  1. Cụm từ thường gặp
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    国内航站楼 guónèi hángzhànlóu Nhà ga nội địa
    国际航站楼 guójì hángzhànlóu Nhà ga quốc tế
    第一航站楼 (T1) dì yī hángzhànlóu Nhà ga số 1
    第二航站楼 (T2) dì èr hángzhànlóu Nhà ga số 2
    第三航站楼 (T3) dì sān hángzhànlóu Nhà ga số 3
    航站楼接送区 hángzhànlóu jiēsòng qū Khu vực đón – tiễn
    航站楼候机区 hángzhànlóu hòujī qū Khu vực chờ lên máy bay
  2. 30 Mẫu câu ví dụ có phiên âm và nghĩa tiếng Việt

机场有两个航站楼。
(Jīchǎng yǒu liǎng gè hángzhànlóu.)
Sân bay có hai nhà ga.

我们的航班在第二航站楼起飞。
(Wǒmen de hángbān zài dì èr hángzhànlóu qǐfēi.)
Chuyến bay của chúng tôi cất cánh ở nhà ga số 2.

请到国际航站楼办理登机手续。
(Qǐng dào guójì hángzhànlóu bànlǐ dēngjī shǒuxù.)
Xin vui lòng đến nhà ga quốc tế làm thủ tục lên máy bay.

国内航站楼和国际航站楼相距不远。
(Guónèi hángzhànlóu hé guójì hángzhànlóu xiāngjù bù yuǎn.)
Nhà ga nội địa và quốc tế cách nhau không xa.

我在航站楼外等你。
(Wǒ zài hángzhànlóu wài děng nǐ.)
Tôi đợi bạn bên ngoài nhà ga sân bay.

航站楼里有很多餐厅和商店。
(Hángzhànlóu lǐ yǒu hěn duō cāntīng hé shāngdiàn.)
Trong nhà ga có rất nhiều nhà hàng và cửa hàng.

我去错了航站楼。
(Wǒ qù cuò le hángzhànlóu.)
Tôi đã đi nhầm nhà ga.

你知道第三航站楼怎么走吗?
(Nǐ zhīdào dì sān hángzhànlóu zěnme zǒu ma?)
Bạn có biết đi đến nhà ga số 3 như thế nào không?

航站楼的安检非常严格。
(Hángzhànlóu de ānjiǎn fēicháng yángé.)
Kiểm tra an ninh ở nhà ga rất nghiêm ngặt.

我们的朋友在航站楼等我们。
(Wǒmen de péngyǒu zài hángzhànlóu děng wǒmen.)
Bạn chúng tôi đang đợi ở nhà ga.

从航站楼到停车场很近。
(Cóng hángzhànlóu dào tíngchēchǎng hěn jìn.)
Từ nhà ga đến bãi đỗ xe rất gần.

你在航站楼几号门?
(Nǐ zài hángzhànlóu jǐ hào mén?)
Bạn đang ở cửa số mấy của nhà ga?

第一航站楼主要用于国内航班。
(Dì yī hángzhànlóu zhǔyào yòng yú guónèi hángbān.)
Nhà ga số 1 chủ yếu dùng cho các chuyến bay nội địa.

第二航站楼是新的。
(Dì èr hángzhànlóu shì xīn de.)
Nhà ga số 2 là nhà ga mới.

航站楼外有出租车等候区。
(Hángzhànlóu wài yǒu chūzūchē děnghòu qū.)
Bên ngoài nhà ga có khu vực taxi đón khách.

航站楼内部很现代化。
(Hángzhànlóu nèibù hěn xiàndàihuà.)
Bên trong nhà ga rất hiện đại.

我在航站楼迷路了。
(Wǒ zài hángzhànlóu mílù le.)
Tôi bị lạc trong nhà ga.

航站楼的指示牌很清楚。
(Hángzhànlóu de zhǐshìpái hěn qīngchǔ.)
Biển chỉ dẫn trong nhà ga rất rõ ràng.

航站楼的卫生间在左边。
(Hángzhànlóu de wèishēngjiān zài zuǒbiān.)
Nhà vệ sinh trong nhà ga ở bên trái.

我们需要坐摆渡车去另一航站楼。
(Wǒmen xūyào zuò bǎidùchē qù lìng yī hángzhànlóu.)
Chúng tôi cần đi xe trung chuyển để đến nhà ga khác.

机场的航站楼非常大。
(Jīchǎng de hángzhànlóu fēicháng dà.)
Nhà ga của sân bay rất lớn.

航站楼有很多候机座位。
(Hángzhànlóu yǒu hěn duō hòujī zuòwèi.)
Nhà ga có rất nhiều ghế chờ lên máy bay.

我刚到航站楼,还没登机。
(Wǒ gāng dào hángzhànlóu, hái méi dēngjī.)
Tôi vừa đến nhà ga, vẫn chưa lên máy bay.

航站楼外风很大。
(Hángzhànlóu wài fēng hěn dà.)
Ngoài nhà ga gió rất to.

航站楼附近有地铁站。
(Hángzhànlóu fùjìn yǒu dìtiě zhàn.)
Gần nhà ga có trạm tàu điện ngầm.

他在航站楼取行李。
(Tā zài hángzhànlóu qǔ xínglǐ.)
Anh ấy đang lấy hành lý ở nhà ga.

航站楼的工作人员很热情。
(Hángzhànlóu de gōngzuò rényuán hěn rèqíng.)
Nhân viên nhà ga rất nhiệt tình.

我从航站楼发了信息给你。
(Wǒ cóng hángzhànlóu fā le xìnxī gěi nǐ.)
Tôi đã gửi tin nhắn cho bạn từ nhà ga.

我们的飞机在第三航站楼降落。
(Wǒmen de fēijī zài dì sān hángzhànlóu jiàngluò.)
Máy bay của chúng tôi hạ cánh ở nhà ga số 3.

北京首都机场有三个航站楼。
(Běijīng Shǒudū Jīchǎng yǒu sān gè hángzhànlóu.)
Sân bay Thủ đô Bắc Kinh có ba nhà ga.

航站楼 (hángzhànlóu) là một danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là “nhà ga hàng không” hay “nhà ga sân bay”, tức là tòa nhà chính trong sân bay nơi hành khách làm thủ tục, kiểm tra an ninh, chờ bay, lên và xuống máy bay.

  1. Giải thích chi tiết

航 (háng): hàng không, hàng hải – liên quan đến việc đi lại bằng máy bay hoặc tàu thuyền.

站 (zhàn): trạm, ga – nơi tàu, xe, hay phương tiện dừng lại để đón/trả khách.

楼 (lóu): tòa nhà, lầu.

航站楼 ghép lại nghĩa là tòa nhà của trạm hàng không, hay nói gọn là nhà ga sân bay.

Trong sân bay quốc tế hoặc nội địa, thường có nhiều 航站楼, ví dụ:

T1航站楼: Nhà ga số 1

T2航站楼: Nhà ga số 2

T3航站楼: Nhà ga số 3

  1. Loại từ

Danh từ (名词)

  1. Nghĩa tiếng Việt

Nhà ga hàng không

Nhà ga sân bay

Khu vực nhà ga đón/trả khách tại sân bay

  1. Ví dụ và mẫu câu (kèm phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt)

我们现在在T2航站楼。
(Wǒmen xiànzài zài T2 hángzhànlóu.)
→ Chúng tôi hiện đang ở nhà ga T2.

请问国际航班在哪个航站楼?
(Qǐngwèn guójì hángbān zài nǎge hángzhànlóu?)
→ Xin hỏi chuyến bay quốc tế ở nhà ga nào?

从航站楼到市区需要坐机场大巴。
(Cóng hángzhànlóu dào shìqū xūyào zuò jīchǎng dàbā.)
→ Từ nhà ga sân bay vào trung tâm thành phố cần đi xe buýt sân bay.

这个航站楼的设施很现代化。
(Zhège hángzhànlóu de shèshī hěn xiàndàihuà.)
→ Cơ sở vật chất của nhà ga này rất hiện đại.

我们在航站楼等你。
(Wǒmen zài hángzhànlóu děng nǐ.)
→ Chúng tôi đang đợi bạn ở nhà ga sân bay.

新的航站楼下个月投入使用。
(Xīn de hángzhànlóu xià gè yuè tóurù shǐyòng.)
→ Nhà ga mới sẽ được đưa vào sử dụng vào tháng sau.

到达航站楼和出发航站楼是分开的。
(Dàodá hángzhànlóu hé chūfā hángzhànlóu shì fēnkāi de.)
→ Nhà ga đến và nhà ga đi được tách riêng.

这个航站楼有很多免税店。
(Zhège hángzhànlóu yǒu hěn duō miǎnshuìdiàn.)
→ Nhà ga này có rất nhiều cửa hàng miễn thuế.

我第一次来这个航站楼,有点迷路。
(Wǒ dì yī cì lái zhège hángzhànlóu, yǒu diǎn mílù.)
→ Tôi lần đầu đến nhà ga này, hơi bị lạc.

请到T3航站楼接我。
(Qǐng dào T3 hángzhànlóu jiē wǒ.)
→ Làm ơn đến đón tôi ở nhà ga T3.

这个航站楼专门服务国内航班。
(Zhège hángzhànlóu zhuānmén fúwù guónèi hángbān.)
→ Nhà ga này chuyên phục vụ các chuyến bay nội địa.

航站楼外面有很多出租车。
(Hángzhànlóu wàimiàn yǒu hěn duō chūzūchē.)
→ Bên ngoài nhà ga có rất nhiều taxi.

他们在航站楼门口告别。
(Tāmen zài hángzhànlóu ménkǒu gàobié.)
→ Họ tạm biệt nhau ở cửa nhà ga.

新航站楼比旧的更宽敞。
(Xīn hángzhànlóu bǐ jiù de gèng kuānchǎng.)
→ Nhà ga mới rộng rãi hơn nhà ga cũ.

我需要从T1航站楼转到T2航站楼。
(Wǒ xūyào cóng T1 hángzhànlóu zhuǎn dào T2 hángzhànlóu.)
→ Tôi cần chuyển từ nhà ga T1 sang nhà ga T2.

  1. Một số từ liên quan
    Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    机场 jīchǎng Sân bay
    登机口 dēngjīkǒu Cổng lên máy bay
    出发 chūfā Xuất phát, khởi hành
    到达 dàodá Đến nơi
    行李 xínglǐ Hành lý
    安检 ānjiǎn Kiểm tra an ninh
    登机牌 dēngjīpái Thẻ lên máy bay

Tóm lại:
航站楼 (hángzhànlóu) là nhà ga sân bay, nơi hành khách làm thủ tục, kiểm tra hành lý, chờ chuyến bay hoặc xuống máy bay. Đây là một danh từ rất thường gặp trong các tình huống du lịch, đi công tác, hoặc khi nói về hàng không.

航站楼 (hángzhànlóu) là một danh từ trong tiếng Trung, có nghĩa là nhà ga hàng không, hay nói cách khác là nhà ga sân bay – nơi hành khách làm thủ tục lên máy bay, chờ chuyến bay, nhận hành lý, hoặc rời sân bay.

Đây là một từ rất quan trọng trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt khi đi máy bay hoặc làm việc trong lĩnh vực hàng không, du lịch.

  1. Giải thích chi tiết:

航 (háng): hàng không, bay, chuyến bay.

站 (zhàn): trạm, ga, bến.

楼 (lóu): tòa nhà, lầu.

→ 航站楼 nghĩa đen là “tòa nhà của trạm hàng không” — chính là nhà ga sân bay, nơi hành khách thực hiện các thủ tục và chờ đợi trước hoặc sau chuyến bay.

  1. Loại từ:

Danh từ (名词) — chỉ tòa nhà nhà ga hàng không trong sân bay.

  1. Nghĩa tiếng Việt:

Nhà ga sân bay.

Khu nhà đón khách trong sân bay (Terminal).

  1. Cấu trúc và các cách dùng thường gặp:
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    第一航站楼 dì yī hángzhànlóu Nhà ga số 1 (T1)
    第二航站楼 dì èr hángzhànlóu Nhà ga số 2 (T2)
    第三航站楼 dì sān hángzhànlóu Nhà ga số 3 (T3)
    国内航站楼 guónèi hángzhànlóu Nhà ga nội địa
    国际航站楼 guójì hángzhànlóu Nhà ga quốc tế
    航站楼入口 hángzhànlóu rùkǒu Cửa vào nhà ga
    航站楼出口 hángzhànlóu chūkǒu Cửa ra nhà ga
    前往航站楼 qiánwǎng hángzhànlóu Đi đến nhà ga
    离开航站楼 líkāi hángzhànlóu Rời khỏi nhà ga
  2. Ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và tiếng Việt):

我们现在在第二航站楼。
Wǒmen xiànzài zài dì èr hángzhànlóu.
Chúng tôi hiện đang ở nhà ga số 2.

请前往国际航站楼办理登机手续。
Qǐng qiánwǎng guójì hángzhànlóu bànlǐ dēngjī shǒuxù.
Xin mời đến nhà ga quốc tế để làm thủ tục lên máy bay.

机场有三个航站楼。
Jīchǎng yǒu sān gè hángzhànlóu.
Sân bay có ba nhà ga.

第一航站楼主要负责国内航班。
Dì yī hángzhànlóu zhǔyào fùzé guónèi hángbān.
Nhà ga số 1 chủ yếu phục vụ các chuyến bay nội địa.

我们要坐机场大巴去第三航站楼。
Wǒmen yào zuò jīchǎng dàbā qù dì sān hángzhànlóu.
Chúng tôi phải đi xe buýt sân bay đến nhà ga số 3.

航站楼里有很多餐厅和商店。
Hángzhànlóu lǐ yǒu hěn duō cāntīng hé shāngdiàn.
Trong nhà ga có nhiều nhà hàng và cửa hàng.

他在航站楼门口等我。
Tā zài hángzhànlóu ménkǒu děng wǒ.
Anh ấy đang đợi tôi ở cửa nhà ga.

请在航站楼入口出示您的登机牌。
Qǐng zài hángzhànlóu rùkǒu chūshì nín de dēngjīpái.
Xin vui lòng xuất trình thẻ lên máy bay của bạn tại cửa vào nhà ga.

这两个航站楼之间有接驳车。
Zhè liǎng gè hángzhànlóu zhījiān yǒu jiēbó chē.
Có xe trung chuyển giữa hai nhà ga này.

我在航站楼外拍了几张照片。
Wǒ zài hángzhànlóu wài pāi le jǐ zhāng zhàopiàn.
Tôi chụp vài tấm ảnh bên ngoài nhà ga.

新的航站楼明年就要投入使用了。
Xīn de hángzhànlóu míngnián jiù yào tóurù shǐyòng le.
Nhà ga mới sẽ được đưa vào sử dụng vào năm sau.

航站楼内禁止吸烟。
Hángzhànlóu nèi jìnzhǐ xīyān.
Cấm hút thuốc trong nhà ga.

请尽快到航站楼办理登机手续。
Qǐng jǐnkuài dào hángzhànlóu bànlǐ dēngjī shǒuxù.
Xin hãy nhanh chóng đến nhà ga làm thủ tục lên máy bay.

我搞错了航站楼,差点误机。
Wǒ gǎo cuò le hángzhànlóu, chàdiǎn wù jī.
Tôi nhầm nhà ga, suýt nữa thì lỡ chuyến bay.

每个航站楼都有独立的安检口。
Měi gè hángzhànlóu dōu yǒu dúlì de ānjiǎn kǒu.
Mỗi nhà ga đều có cổng kiểm tra an ninh riêng.

  1. Mở rộng kiến thức:

Trong tiếng Anh, 航站楼 tương đương với:
➡️ Terminal (ví dụ: Terminal 1, Terminal 2)

Một sân bay lớn thường có nhiều nhà ga, ví dụ:

北京首都国际机场 (Běijīng Shǒudū Guójì Jīchǎng)
Có T1, T2, T3

上海浦东国际机场 (Shànghǎi Pǔdōng Guójì Jīchǎng)
Có T1, T2

  1. Một số cụm từ mở rộng:
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa
    航站楼大巴 hángzhànlóu dàbā Xe buýt giữa các nhà ga
    航站楼指示牌 hángzhànlóu zhǐshìpái Biển chỉ dẫn nhà ga
    航站楼工作人员 hángzhànlóu gōngzuòyuán Nhân viên nhà ga
    航站楼停车场 hángzhànlóu tíngchēchǎng Bãi đỗ xe nhà ga
    航站楼候机厅 hángzhànlóu hòujītīng Phòng chờ trong nhà ga
  2. Ghi nhớ nhanh:

航站楼 = nhà ga sân bay (terminal)

Nơi hành khách làm thủ tục, chờ bay, nhận hành lý, hoặc rời sân bay.

Ví dụ dễ nhớ:

“请到第二航站楼登机。” → Xin mời đến nhà ga số 2 để lên máy bay.

“新的航站楼非常现代化。” → Nhà ga mới rất hiện đại.

  1. Nghĩa của từ 航站楼

航站楼 (háng zhàn lóu) có nghĩa là nhà ga hàng không hoặc nhà ga sân bay, tức là tòa nhà phục vụ hành khách tại sân bay — nơi làm thủ tục lên máy bay, ký gửi hành lý, kiểm tra an ninh, chờ chuyến bay, đến và đi.

航 (háng): liên quan đến hàng không, hàng hải, nghĩa là “bay, đi tàu”.

站 (zhàn): trạm, ga, điểm dừng.

楼 (lóu): tòa nhà, cao ốc.

=> 航站楼 nghĩa đen là “tòa nhà trạm hàng không”, tức là nhà ga sân bay (terminal).

  1. Loại từ

Danh từ (名词)
→ Dùng để chỉ tòa nhà nhà ga sân bay (Airport Terminal).

  1. Cách dùng trong câu

Từ 航站楼 thường đi kèm với:

第一航站楼 (dì yī háng zhàn lóu): Nhà ga số 1 (Terminal 1)

第二航站楼 (dì èr háng zhàn lóu): Nhà ga số 2 (Terminal 2)

出发航站楼 (chūfā háng zhàn lóu): Nhà ga khởi hành (Departure Terminal)

到达航站楼 (dàodá háng zhàn lóu): Nhà ga đến (Arrival Terminal)

  1. Giải thích mở rộng

Tại các sân bay lớn như 北京首都国际机场 (Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh) hay 上海浦东国际机场 (Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải), có nhiều 航站楼 khác nhau phục vụ các hãng hàng không khác nhau.
Ví dụ:

国内航班在第一航站楼。→ Các chuyến bay nội địa ở nhà ga số 1.

国际航班在第二航站楼。→ Các chuyến bay quốc tế ở nhà ga số 2.

  1. 30 Mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và tiếng Việt

我在第一航站楼等你。
Wǒ zài dì yī háng zhàn lóu děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở nhà ga số 1.

北京机场有三个航站楼。
Běijīng jīchǎng yǒu sān gè háng zhàn lóu.
Sân bay Bắc Kinh có ba nhà ga.

请到第二航站楼办理登机手续。
Qǐng dào dì èr háng zhàn lóu bànlǐ dēngjī shǒuxù.
Xin hãy đến nhà ga số 2 làm thủ tục lên máy bay.

出发航站楼在左边。
Chūfā háng zhàn lóu zài zuǒ biān.
Nhà ga khởi hành ở bên trái.

到达航站楼在右边。
Dàodá háng zhàn lóu zài yòu biān.
Nhà ga đến ở bên phải.

我走错航站楼了。
Wǒ zǒu cuò háng zhàn lóu le.
Tôi đã đi nhầm nhà ga.

你的航班在第三航站楼起飞。
Nǐ de hángbān zài dì sān háng zhàn lóu qǐfēi.
Chuyến bay của bạn cất cánh ở nhà ga số 3.

我在航站楼外面等你。
Wǒ zài háng zhàn lóu wàimiàn děng nǐ.
Tôi đợi bạn bên ngoài nhà ga.

这个航站楼非常现代化。
Zhège háng zhàn lóu fēicháng xiàndàihuà.
Nhà ga này rất hiện đại.

航站楼里有很多餐厅和商店。
Háng zhàn lóu lǐ yǒu hěn duō cāntīng hé shāngdiàn.
Trong nhà ga có nhiều nhà hàng và cửa hàng.

我需要坐地铁去航站楼。
Wǒ xūyào zuò dìtiě qù háng zhàn lóu.
Tôi cần đi tàu điện ngầm đến nhà ga.

航站楼的安检口在哪里?
Háng zhàn lóu de ānjiǎn kǒu zài nǎlǐ?
Cổng kiểm tra an ninh của nhà ga ở đâu?

我在航站楼门口看见了他。
Wǒ zài háng zhàn lóu ménkǒu kànjiàn le tā.
Tôi thấy anh ấy ở cửa nhà ga.

从航站楼到市中心大约需要四十分钟。
Cóng háng zhàn lóu dào shì zhōngxīn dàyuē xūyào sìshí fēnzhōng.
Từ nhà ga đến trung tâm thành phố mất khoảng 40 phút.

航站楼的指示牌很清楚。
Háng zhàn lóu de zhǐshìpái hěn qīngchǔ.
Biển chỉ dẫn trong nhà ga rất rõ ràng.

我第一次来到这个航站楼。
Wǒ dì yī cì lái dào zhège háng zhàn lóu.
Đây là lần đầu tiên tôi đến nhà ga này.

航站楼的候机区很宽敞。
Háng zhàn lóu de hòujī qū hěn kuānchǎng.
Khu vực chờ trong nhà ga rất rộng rãi.

我朋友在航站楼上班。
Wǒ péngyǒu zài háng zhàn lóu shàngbān.
Bạn tôi làm việc ở nhà ga sân bay.

请注意,航站楼内禁止吸烟。
Qǐng zhùyì, háng zhàn lóu nèi jìnzhǐ xīyān.
Xin chú ý, cấm hút thuốc trong nhà ga.

机场有专车接送各个航站楼。
Jīchǎng yǒu zhuānchē jiēsòng gè gè háng zhàn lóu.
Sân bay có xe chuyên chở giữa các nhà ga.

我下飞机后去到达航站楼。
Wǒ xià fēijī hòu qù dàodá háng zhàn lóu.
Sau khi xuống máy bay tôi đi đến nhà ga đến.

航站楼里有免费Wi-Fi。
Háng zhàn lóu lǐ yǒu miǎnfèi Wi-Fi.
Trong nhà ga có Wi-Fi miễn phí.

我们在航站楼集合吧。
Wǒmen zài háng zhàn lóu jíhé ba.
Chúng ta tập trung ở nhà ga nhé.

你去哪个航站楼?
Nǐ qù nǎge háng zhàn lóu?
Bạn đi nhà ga nào vậy?

我到航站楼的时候飞机已经起飞了。
Wǒ dào háng zhàn lóu de shíhou fēijī yǐjīng qǐfēi le.
Khi tôi đến nhà ga thì máy bay đã cất cánh rồi.

航站楼的服务人员很热情。
Háng zhàn lóu de fúwù rényuán hěn rèqíng.
Nhân viên phục vụ ở nhà ga rất nhiệt tình.

我喜欢在航站楼里逛免税店。
Wǒ xǐhuān zài háng zhàn lóu lǐ guàng miǎnshuì diàn.
Tôi thích đi dạo trong cửa hàng miễn thuế ở nhà ga.

航站楼外有出租车等候区。
Háng zhàn lóu wài yǒu chūzūchē děnghòu qū.
Bên ngoài nhà ga có khu vực chờ taxi.

这个航站楼主要用于国际航班。
Zhège háng zhàn lóu zhǔyào yòng yú guójì hángbān.
Nhà ga này chủ yếu dành cho các chuyến bay quốc tế.

航站楼的建设花了三年时间。
Háng zhàn lóu de jiànshè huā le sān nián shíjiān.
Việc xây dựng nhà ga này mất ba năm.

  1. Tổng kết:
    Mục Nội dung
    Từ 航站楼 (háng zhàn lóu)
    Loại từ Danh từ (名词)
    Nghĩa tiếng Việt Nhà ga hàng không / Nhà ga sân bay (Airport Terminal)
    Cấu tạo từ 航 (hàng không) + 站 (trạm, ga) + 楼 (tòa nhà)
    Ngữ cảnh sử dụng Dùng trong hàng không, giao thông, chỉ nơi làm thủ tục hoặc đón/trả khách tại sân bay
    Từ liên quan 出发航站楼 (nhà ga khởi hành), 到达航站楼 (nhà ga đến), 第一航站楼 (Terminal 1), 第二航站楼 (Terminal 2)
  2. Định nghĩa chi tiết: 航站楼 (hángzhànlóu) là gì

航站楼 nghĩa là nhà ga hàng không hoặc tòa nhà sân bay, thường được dịch sang tiếng Việt là nhà ga hành khách (ở sân bay) hay terminal (trong tiếng Anh).

Cụ thể:

航 nghĩa là “bay, hàng không”, liên quan đến các hoạt động di chuyển bằng máy bay.

站 nghĩa là “trạm, ga, bến” – nơi hành khách lên và xuống phương tiện.

楼 nghĩa là “tòa nhà, cao ốc”.

Ghép lại, 航站楼 chỉ tòa nhà phục vụ cho việc lên xuống, làm thủ tục, đón – tiễn hành khách đi lại bằng máy bay. Đây là nơi tập trung các khu vực làm thủ tục check-in, kiểm tra an ninh, khu lên máy bay, khu lấy hành lý, khu hải quan, khu chờ, khu ăn uống, mua sắm, v.v.

  1. Loại từ

Danh từ (名词)

Dùng để chỉ một tòa nhà cụ thể trong sân bay, nơi hành khách thực hiện các thủ tục và di chuyển.

  1. Các loại 航站楼 thường gặp

Trong các sân bay lớn, thường có nhiều nhà ga khác nhau, được phân biệt như sau:

T1航站楼 (T1 hángzhànlóu): Nhà ga số 1

T2航站楼 (T2 hángzhànlóu): Nhà ga số 2

T3航站楼 (T3 hángzhànlóu): Nhà ga số 3

国际航站楼 (guójì hángzhànlóu): Nhà ga quốc tế

国内航站楼 (guónèi hángzhànlóu): Nhà ga nội địa

  1. Cấu trúc thường gặp

在 + 航站楼 + 做什么: Làm gì ở nhà ga

从 + 航站楼 + 出发/到达: Xuất phát hoặc đến từ nhà ga nào

去 + 航站楼: Đi đến nhà ga

  1. Ví dụ cụ thể (30 câu đầy đủ)

我们要去T2航站楼办理登机手续。
(Wǒmen yào qù T2 hángzhànlóu bànlǐ dēngjī shǒuxù.)
Chúng ta phải đến nhà ga T2 để làm thủ tục lên máy bay.

北京首都机场有三个航站楼。
(Běijīng Shǒudū jīchǎng yǒu sān gè hángzhànlóu.)
Sân bay thủ đô Bắc Kinh có ba nhà ga.

你从哪个航站楼出发?
(Nǐ cóng nǎge hángzhànlóu chūfā?)
Bạn khởi hành từ nhà ga nào?

我在航站楼里等你。
(Wǒ zài hángzhànlóu lǐ děng nǐ.)
Tôi đợi bạn ở trong nhà ga.

航站楼外有很多出租车。
(Hángzhànlóu wài yǒu hěn duō chūzūchē.)
Bên ngoài nhà ga có rất nhiều taxi.

请问国际航站楼怎么走?
(Qǐngwèn guójì hángzhànlóu zěnme zǒu?)
Xin hỏi đi đến nhà ga quốc tế bằng đường nào?

我妈妈已经到达航站楼了。
(Wǒ māma yǐjīng dàodá hángzhànlóu le.)
Mẹ tôi đã đến nhà ga rồi.

从航站楼到停车场要走十分钟。
(Cóng hángzhànlóu dào tíngchēchǎng yào zǒu shí fēnzhōng.)
Từ nhà ga đến bãi đỗ xe phải đi bộ mất mười phút.

航站楼里有很多餐厅和商店。
(Hángzhànlóu lǐ yǒu hěn duō cāntīng hé shāngdiàn.)
Trong nhà ga có rất nhiều nhà hàng và cửa hàng.

他们在航站楼拍照留念。
(Tāmen zài hángzhànlóu pāizhào liúniàn.)
Họ chụp ảnh kỷ niệm ở trong nhà ga.

机场新建了一个大型航站楼。
(Jīchǎng xīnjiàn le yí gè dàxíng hángzhànlóu.)
Sân bay vừa mới xây thêm một nhà ga lớn.

我找不到去航站楼的巴士。
(Wǒ zhǎo bù dào qù hángzhànlóu de bāshì.)
Tôi không tìm thấy xe buýt đi đến nhà ga.

这条路直接通往航站楼。
(Zhè tiáo lù zhíjiē tōngwǎng hángzhànlóu.)
Con đường này dẫn thẳng đến nhà ga.

航站楼的指示牌非常清楚。
(Hángzhànlóu de zhǐshìpái fēicháng qīngchu.)
Biển chỉ dẫn trong nhà ga rất rõ ràng.

航站楼内禁止吸烟。
(Hángzhànlóu nèi jìnzhǐ xīyān.)
Cấm hút thuốc trong nhà ga.

我刚从国内航站楼出来。
(Wǒ gāng cóng guónèi hángzhànlóu chūlái.)
Tôi vừa ra khỏi nhà ga nội địa.

她的航班在国际航站楼登机。
(Tā de hángbān zài guójì hángzhànlóu dēngjī.)
Chuyến bay của cô ấy lên máy bay tại nhà ga quốc tế.

航站楼的服务人员很热情。
(Hángzhànlóu de fúwù rényuán hěn rèqíng.)
Nhân viên phục vụ trong nhà ga rất nhiệt tình.

我在航站楼迷路了。
(Wǒ zài hángzhànlóu mílù le.)
Tôi bị lạc trong nhà ga.

这个航站楼设计得很现代。
(Zhège hángzhànlóu shèjì de hěn xiàndài.)
Nhà ga này được thiết kế rất hiện đại.

我们在航站楼门口集合。
(Wǒmen zài hángzhànlóu ménkǒu jíhé.)
Chúng ta tập trung ở cửa nhà ga.

航站楼的安检非常严格。
(Hángzhànlóu de ānjiǎn fēicháng yángé.)
Kiểm tra an ninh ở nhà ga rất nghiêm ngặt.

这个机场的航站楼非常宽敞。
(Zhège jīchǎng de hángzhànlóu fēicháng kuānchǎng.)
Nhà ga của sân bay này rất rộng rãi.

航站楼之间有免费的接驳车。
(Hángzhànlóu zhījiān yǒu miǎnfèi de jiēbó chē.)
Giữa các nhà ga có xe trung chuyển miễn phí.

他们正在扩建新的航站楼。
(Tāmen zhèngzài kuòjiàn xīn de hángzhànlóu.)
Họ đang mở rộng nhà ga mới.

你到了航站楼记得给我打电话。
(Nǐ dào le hángzhànlóu jìde gěi wǒ dǎ diànhuà.)
Khi đến nhà ga, nhớ gọi điện cho tôi nhé.

航站楼内有很多自动售货机。
(Hángzhànlóu nèi yǒu hěn duō zìdòng shòuhuòjī.)
Trong nhà ga có rất nhiều máy bán hàng tự động.

航站楼里人山人海。
(Hángzhànlóu lǐ rén shān rén hǎi.)
Trong nhà ga đông nghẹt người.

我在航站楼二层等你。
(Wǒ zài hángzhànlóu èrcéng děng nǐ.)
Tôi đợi bạn ở tầng hai của nhà ga.

新航站楼的设施非常先进。
(Xīn hángzhànlóu de shèshī fēicháng xiānjìn.)
Cơ sở vật chất của nhà ga mới rất hiện đại.

  1. Tổng kết
    Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
    航站楼 hángzhànlóu Danh từ Nhà ga hàng không, tòa nhà sân bay Airport terminal

Ghi nhớ:

航站楼 không chỉ là một tòa nhà đơn thuần, mà còn là trung tâm tổ chức toàn bộ hoạt động của sân bay.

Khi đi du lịch hoặc làm việc liên quan đến hàng không, nắm rõ các từ như “航站楼、登机口、值机、安检、行李提取” là vô cùng quan trọng.

航站楼 (háng zhàn lóu) – Tòa nhà ga hàng không / Nhà ga sân bay – Airport Terminal – Nhà ga hành khách của sân bay.

  1. Giải thích chi tiết:

航站楼 là danh từ tiếng Trung, dùng để chỉ tòa nhà ga hành khách tại sân bay, nơi hành khách thực hiện các thủ tục check-in, kiểm tra an ninh, lên máy bay và xuống máy bay. Từ này là thuật ngữ chuyên ngành hàng không rất phổ biến ở Trung Quốc, thường thấy trong biển báo sân bay, bản đồ hàng không, thông tin chuyến bay, và trong đời sống du lịch, công tác.

Cấu tạo từ:

航 (háng): bay, hàng không, liên quan đến việc di chuyển bằng máy bay hoặc tàu thuyền.

站 (zhàn): trạm, ga, điểm dừng.

楼 (lóu): tòa nhà, lầu, nhà tầng.

Ghép lại, 航站楼 nghĩa đen là “tòa nhà của trạm hàng không”, tức nhà ga hành khách sân bay.

  1. Loại từ:

Danh từ (名词)

  1. Cách dùng trong thực tế:

Trong các sân bay lớn như Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu, người ta thường chia 航站楼 thành các khu như T1, T2, T3 (tức là 航站楼1号, 2号, 3号).

Khi hỏi đường, hành khách thường nói:
“请问去T2航站楼怎么走?” – “Xin hỏi đi tới nhà ga T2 như thế nào?”

  1. Phân biệt và mở rộng:
    Từ liên quan Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
    航站楼 háng zhàn lóu Nhà ga sân bay Airport terminal
    出发航站楼 chū fā háng zhàn lóu Ga đi Departure terminal
    到达航站楼 dào dá háng zhàn lóu Ga đến Arrival terminal
    机场 jī chǎng Sân bay Airport
    候机楼 hòu jī lóu Nhà chờ máy bay Airport waiting hall
    登机口 dēng jī kǒu Cửa lên máy bay Boarding gate
  2. 30 Mẫu câu ví dụ có phiên âm và dịch tiếng Việt

我们现在在T3航站楼。
Wǒmen xiànzài zài T3 háng zhàn lóu.
Chúng tôi hiện đang ở nhà ga T3.

北京首都机场有三个航站楼。
Běijīng Shǒudū Jīchǎng yǒu sān gè háng zhàn lóu.
Sân bay Thủ đô Bắc Kinh có ba nhà ga hành khách.

去国际航班要到T2航站楼办理手续。
Qù guójì hángbān yào dào T2 háng zhàn lóu bànlǐ shǒuxù.
Các chuyến bay quốc tế phải làm thủ tục ở nhà ga T2.

请问国内航站楼怎么走?
Qǐngwèn guónèi háng zhàn lóu zěnme zǒu?
Xin hỏi đi đến nhà ga nội địa như thế nào?

我朋友正在T1航站楼等我。
Wǒ péngyou zhèngzài T1 háng zhàn lóu děng wǒ.
Bạn tôi đang đợi tôi ở nhà ga T1.

航站楼外面有出租车等候区。
Háng zhàn lóu wàimiàn yǒu chūzūchē děnghòu qū.
Bên ngoài nhà ga có khu vực chờ taxi.

从航站楼到停车场需要五分钟。
Cóng háng zhàn lóu dào tíngchēchǎng xūyào wǔ fēnzhōng.
Từ nhà ga đến bãi đỗ xe mất khoảng năm phút.

这个航站楼非常现代化。
Zhège háng zhàn lóu fēicháng xiàndàihuà.
Nhà ga này rất hiện đại.

乘客在航站楼里可以免费上网。
Chéngkè zài háng zhàn lóu lǐ kěyǐ miǎnfèi shàngwǎng.
Hành khách có thể sử dụng wifi miễn phí trong nhà ga.

航站楼的餐厅很多。
Háng zhàn lóu de cāntīng hěn duō.
Có rất nhiều nhà hàng trong nhà ga.

我第一次来这个航站楼。
Wǒ dì yī cì lái zhège háng zhàn lóu.
Đây là lần đầu tiên tôi đến nhà ga này.

新的航站楼刚刚建成。
Xīn de háng zhàn lóu gānggāng jiànchéng.
Nhà ga mới vừa được xây xong.

我们要在航站楼里面换登机口。
Wǒmen yào zài háng zhàn lóu lǐmiàn huàn dēng jī kǒu.
Chúng tôi phải đổi cửa lên máy bay trong nhà ga.

航站楼内有很多商店。
Háng zhàn lóu nèi yǒu hěn duō shāngdiàn.
Bên trong nhà ga có nhiều cửa hàng.

她在航站楼迷路了。
Tā zài háng zhàn lóu mílù le.
Cô ấy bị lạc trong nhà ga.

这座航站楼的设计很漂亮。
Zhè zuò háng zhàn lóu de shèjì hěn piàoliang.
Thiết kế của nhà ga này rất đẹp.

航站楼门口有机场巴士。
Háng zhàn lóu ménkǒu yǒu jīchǎng bāshì.
Trước cửa nhà ga có xe buýt sân bay.

航站楼的工作人员很热情。
Háng zhàn lóu de gōngzuòyuán hěn rèqíng.
Nhân viên nhà ga rất nhiệt tình.

航站楼里有母婴室。
Háng zhàn lóu lǐ yǒu mǔyīng shì.
Trong nhà ga có phòng mẹ và bé.

这个航站楼的指示牌很清楚。
Zhège háng zhàn lóu de zhǐshìpái hěn qīngchǔ.
Biển chỉ dẫn trong nhà ga này rất rõ ràng.

航站楼的电梯坏了。
Háng zhàn lóu de diàntī huài le.
Thang máy trong nhà ga bị hỏng.

我们的航班从T3航站楼起飞。
Wǒmen de hángbān cóng T3 háng zhàn lóu qǐfēi.
Chuyến bay của chúng tôi khởi hành từ nhà ga T3.

航站楼外有很多接机的人。
Háng zhàn lóu wài yǒu hěn duō jiējī de rén.
Bên ngoài nhà ga có nhiều người đến đón khách.

我到了航站楼才发现忘带护照。
Wǒ dào le háng zhàn lóu cái fāxiàn wàng dài hùzhào.
Tôi đến nhà ga mới phát hiện quên mang hộ chiếu.

航站楼的候机区非常宽敞。
Háng zhàn lóu de hòujī qū fēicháng kuānchǎng.
Khu chờ trong nhà ga rất rộng rãi.

机场有国内和国际两个航站楼。
Jīchǎng yǒu guónèi hé guójì liǎng gè háng zhàn lóu.
Sân bay có hai nhà ga: nội địa và quốc tế.

他们在航站楼门口拍照留念。
Tāmen zài háng zhàn lóu ménkǒu pāizhào liúniàn.
Họ chụp ảnh lưu niệm trước cửa nhà ga.

航站楼的空调很凉快。
Háng zhàn lóu de kōngtiáo hěn liángkuai.
Điều hòa trong nhà ga rất mát mẻ.

乘客从航站楼登机后马上起飞。
Chéngkè cóng háng zhàn lóu dēng jī hòu mǎshàng qǐfēi.
Sau khi hành khách lên máy bay từ nhà ga, máy bay lập tức cất cánh.

我哥哥在航站楼工作。
Wǒ gēge zài háng zhàn lóu gōngzuò.
Anh trai tôi làm việc ở nhà ga sân bay.

  1. Tổng kết:

航站楼 là một danh từ thuộc chuyên ngành hàng không, mang nghĩa là tòa nhà ga hành khách của sân bay, nơi thực hiện mọi hoạt động liên quan đến chuyến bay: check-in, an ninh, chờ máy bay, cửa lên máy bay, v.v.

Đây là một từ rất thường gặp khi bạn học tiếng Trung chuyên ngành du lịch – hàng không, hoặc trong các tình huống đi công tác, du lịch nước ngoài.

  1. Nghĩa của 航站楼

航站楼 (háng zhàn lóu)

航: hàng không, bay.

站: trạm, ga.

楼: tòa nhà, nhà cao tầng.

Kết hợp lại, nghĩa đen là: “tòa nhà trạm hàng không”

Nghĩa thực tế: nhà ga sân bay, tòa nhà hành khách của sân bay, nơi hành khách làm thủ tục, chờ chuyến bay, lên hoặc xuống máy bay.

  1. Loại từ

Loại từ: Danh từ (名词)

Nghĩa tiếng Việt: Nhà ga sân bay / Tòa nhà hành khách sân bay

Cách dùng:

Thường đi kèm các từ chỉ số thứ tự như 一号航站楼 (Nhà ga số 1), 二号航站楼 (Nhà ga số 2), 三号航站楼 (Nhà ga số 3)…

Dùng làm tân ngữ, bổ ngữ địa điểm hoặc chủ ngữ trong câu.

Ví dụ:

我在二号航站楼等你。→ Tôi đợi bạn ở nhà ga số 2.

北京首都机场有三个航站楼。→ Sân bay Thủ đô Bắc Kinh có ba nhà ga.

  1. Giải thích chi tiết

航站楼 là nơi phục vụ hành khách đi máy bay, bao gồm các khu vực chính:

出发大厅 (chūfā dàtīng): Sảnh khởi hành (check-in, soi hành lý, làm thủ tục).

到达大厅 (dàodá dàtīng): Sảnh đến (nhận hành lý, đón người thân).

登机口 (dēngjīkǒu): Cửa lên máy bay.

安检口 (ānjiǎn kǒu): Cửa kiểm tra an ninh.

Trong nhiều sân bay lớn (như 北京首都机场, 上海浦东机场, 广州白云机场), mỗi 航站楼 có thể phục vụ các hãng bay khác nhau.

Ví dụ:

北京首都机场 T1 phục vụ hãng nội địa nhỏ, T2 phục vụ China Eastern, T3 phục vụ Air China.

  1. Một số từ liên quan
    Từ Nghĩa Ghi chú
    机场 (jīchǎng) Sân bay Tổng thể khu sân bay
    航站楼 (hángzhànlóu) Nhà ga sân bay Nơi hành khách làm thủ tục
    候机楼 (hòujīlóu) Nhà chờ máy bay Cách nói khác, đồng nghĩa gần
    出发大厅 Sảnh khởi hành Trong 航站楼
    到达大厅 Sảnh đến Trong 航站楼
    登机口 Cửa lên máy bay Gắn với 航站楼
    安检口 Cổng kiểm tra an ninh Trong 航站楼
  2. Cấu trúc thường gặp
    Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
    一号 / 二号 / 三号 + 航站楼 Nhà ga số… 二号航站楼 (nhà ga số 2)
    在 + 航站楼 + 地点 / 动作 Ở nhà ga… 我在航站楼外等你。
    从 + 航站楼 + 出发 / 到达 Khởi hành hoặc đến từ nhà ga… 他从三号航站楼出发。
    前往 + 航站楼 Đi đến nhà ga… 我们前往一号航站楼。
  3. 30 MẪU CÂU VÍ DỤ (kèm phiên âm & tiếng Việt)

我在二号航站楼等你。
Wǒ zài èr hào hángzhànlóu děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở nhà ga số 2.

北京首都机场有三个航站楼。
Běijīng Shǒudū Jīchǎng yǒu sān gè hángzhànlóu.
Sân bay Thủ đô Bắc Kinh có ba nhà ga.

请前往三号航站楼办理登机手续。
Qǐng qiánwǎng sān hào hángzhànlóu bànlǐ dēngjī shǒuxù.
Xin hãy đến nhà ga số 3 để làm thủ tục lên máy bay.

我们的航班从一号航站楼出发。
Wǒmen de hángbān cóng yī hào hángzhànlóu chūfā.
Chuyến bay của chúng tôi khởi hành từ nhà ga số 1.

航站楼外面有出租车等候。
Hángzhànlóu wàimiàn yǒu chūzūchē děnghòu.
Bên ngoài nhà ga có taxi đợi sẵn.

新的航站楼比以前大多了。
Xīn de hángzhànlóu bǐ yǐqián dà duō le.
Nhà ga mới lớn hơn trước rất nhiều.

请问国际航班在几号航站楼?
Qǐngwèn guójì hángbān zài jǐ hào hángzhànlóu?
Cho hỏi chuyến bay quốc tế ở nhà ga số mấy?

我第一次来这个航站楼,有点迷路。
Wǒ dì yī cì lái zhège hángzhànlóu, yǒudiǎn mílù.
Tôi đến nhà ga này lần đầu nên hơi bị lạc.

航站楼里有很多餐厅和商店。
Hángzhànlóu lǐ yǒu hěn duō cāntīng hé shāngdiàn.
Trong nhà ga có rất nhiều nhà hàng và cửa hàng.

他们在航站楼门口合影。
Tāmen zài hángzhànlóu ménkǒu héyǐng.
Họ chụp ảnh kỷ niệm trước cửa nhà ga.

乘客请尽快进入航站楼安检。
Chéngkè qǐng jǐnkuài jìnrù hángzhànlóu ānjiǎn.
Hành khách xin nhanh chóng vào nhà ga để kiểm tra an ninh.

我送朋友到航站楼。
Wǒ sòng péngyǒu dào hángzhànlóu.
Tôi tiễn bạn đến nhà ga sân bay.

航站楼的指示牌很清楚。
Hángzhànlóu de zhǐshìpái hěn qīngchǔ.
Biển chỉ dẫn trong nhà ga rất rõ ràng.

航站楼外的停车场很大。
Hángzhànlóu wài de tíngchēchǎng hěn dà.
Bãi đỗ xe ngoài nhà ga rất rộng.

我在航站楼找不到登机口。
Wǒ zài hángzhànlóu zhǎo bù dào dēngjīkǒu.
Tôi không tìm thấy cửa lên máy bay trong nhà ga.

二号航站楼主要负责国内航班。
Èr hào hángzhànlóu zhǔyào fùzé guónèi hángbān.
Nhà ga số 2 chủ yếu phục vụ các chuyến bay nội địa.

三号航站楼是最新建成的。
Sān hào hángzhànlóu shì zuì xīn jiànchéng de.
Nhà ga số 3 là tòa nhà mới xây nhất.

航站楼的工作人员非常热情。
Hángzhànlóu de gōngzuòyuán fēicháng rèqíng.
Nhân viên trong nhà ga rất nhiệt tình.

航站楼之间有接驳巴士。
Hángzhànlóu zhījiān yǒu jiēbó bāshì.
Giữa các nhà ga có xe buýt trung chuyển.

从市中心到航站楼大约需要四十分钟。
Cóng shì zhōngxīn dào hángzhànlóu dàyuē xūyào sìshí fēnzhōng.
Từ trung tâm thành phố đến nhà ga mất khoảng 40 phút.

航站楼里人很多,请注意行李。
Hángzhànlóu lǐ rén hěn duō, qǐng zhùyì xínglǐ.
Trong nhà ga rất đông, xin chú ý hành lý.

我喜欢新的航站楼设计,很现代。
Wǒ xǐhuan xīn de hángzhànlóu shèjì, hěn xiàndài.
Tôi thích thiết kế của nhà ga mới, rất hiện đại.

航站楼内禁止吸烟。
Hángzhànlóu nèi jìnzhǐ xīyān.
Cấm hút thuốc trong nhà ga.

航站楼的卫生间很干净。
Hángzhànlóu de wèishēngjiān hěn gānjìng.
Nhà vệ sinh trong nhà ga rất sạch sẽ.

航站楼的广播通知航班延误了。
Hángzhànlóu de guǎngbō tōngzhī hángbān yánwù le.
Loa phát thanh trong nhà ga thông báo chuyến bay bị hoãn.

我们在航站楼吃了午饭。
Wǒmen zài hángzhànlóu chī le wǔfàn.
Chúng tôi ăn trưa trong nhà ga.

航站楼里有免费无线网络。
Hángzhànlóu lǐ yǒu miǎnfèi wúxiàn wǎngluò.
Trong nhà ga có wifi miễn phí.

我迷路了,不知道航站楼的出口在哪儿。
Wǒ mílù le, bù zhīdào hángzhànlóu de chūkǒu zài nǎr.
Tôi bị lạc, không biết lối ra của nhà ga ở đâu.

航站楼的建设花了三年时间。
Hángzhànlóu de jiànshè huā le sān nián shíjiān.
Việc xây dựng nhà ga mất ba năm.

每次来到航站楼,我都很兴奋。
Měi cì lái dào hángzhànlóu, wǒ dōu hěn xīngfèn.
Mỗi lần đến nhà ga sân bay, tôi đều thấy háo hức.

  1. Tóm tắt nhanh
    Mục Nội dung
    Từ loại Danh từ
    Phiên âm háng zhàn lóu
    Nghĩa Nhà ga sân bay / tòa nhà hành khách
    Từ đồng nghĩa gần 候机楼 (nhà chờ máy bay)
    Cấu trúc phổ biến 一号航站楼、在航站楼、到航站楼
    Từ liên quan 机场、航班、登机口、出发大厅、到达大厅
    Ngữ cảnh sử dụng Du lịch, hàng không, giao thông

航站楼 (Hángzhànlóu)

Loại từ: Danh từ

Định nghĩa chi tiết:
航站楼 là tòa nhà chính tại sân bay dùng để làm thủ tục đón, trả hành khách, xử lý hành lý và các dịch vụ liên quan. Trong tiếng Việt thường gọi là “nhà ga sân bay”.

航 (háng): bay, hàng không

站 (zhàn): trạm, điểm dừng

楼 (lóu): tòa nhà

Như vậy, 航站楼 là tòa nhà phục vụ cho các hoạt động hàng không, bao gồm:

Khu vực làm thủ tục: check-in, gửi hành lý, mua vé, đổi vé.

Khu vực an ninh: soi chiếu hành lý, kiểm tra hộ chiếu, kiểm tra an ninh.

Cổng ra máy bay (boarding gate): nơi hành khách lên máy bay.

Dịch vụ hành khách: nhà hàng, quầy thông tin, phòng chờ, cửa hàng miễn thuế, quầy đổi tiền, dịch vụ khách VIP.

Hệ thống kết nối: thang máy, thang cuốn, băng chuyền hành lý, lối ra xe buýt, taxi hoặc tàu điện sân bay.

航站楼 thường được chia thành nhiều nhà ga (Terminal 1, Terminal 2, Terminal 3,…) tùy theo quy mô sân bay.

Mẫu câu ví dụ (中文 / Pinyin / Tiếng Việt)

我们到航站楼办理登机手续。
Wǒmen dào hángzhànlóu bànlǐ dēngjī shǒuxù.
Chúng tôi đến nhà ga sân bay làm thủ tục lên máy bay.

航站楼里有很多免税商店。
Hángzhànlóu lǐ yǒu hěn duō miǎnshuì shāngdiàn.
Trong nhà ga sân bay có rất nhiều cửa hàng miễn thuế.

请在航站楼大厅等我。
Qǐng zài hángzhànlóu dàtīng děng wǒ.
Xin hãy đợi tôi ở sảnh chính của nhà ga sân bay.

航站楼的指示牌很清楚。
Hángzhànlóu de zhǐshì pái hěn qīngchu.
Biển chỉ dẫn trong nhà ga sân bay rất rõ ràng.

飞机将在航站楼旁的登机口起飞。
Fēijī jiāng zài hángzhànlóu páng de dēngjīkǒu qǐfēi.
Máy bay sẽ cất cánh từ cửa ra máy bay bên cạnh nhà ga.

我们在航站楼的候机室休息。
Wǒmen zài hángzhànlóu de hòujī shì xiūxí.
Chúng tôi nghỉ ngơi ở phòng chờ trong nhà ga sân bay.

航站楼外有出租车等候区。
Hángzhànlóu wài yǒu chūzūchē děnghòu qū.
Bên ngoài nhà ga sân bay có khu vực đợi taxi.

航站楼里有自动售票机。
Hángzhànlóu lǐ yǒu zìdòng shòupiào jī.
Trong nhà ga sân bay có máy bán vé tự động.

航站楼的工作人员很热情。
Hángzhànlóu de gōngzuò rényuán hěn rèqíng.
Nhân viên ở nhà ga sân bay rất nhiệt tình.

请把行李放在航站楼的行李托运处。
Qǐng bǎ xínglǐ fàng zài hángzhànlóu de xínglǐ tuōyùn chù.
Vui lòng để hành lý ở khu vực ký gửi hành lý của nhà ga sân bay.

航站楼内有多家餐厅和咖啡厅。
Hángzhànlóu nèi yǒu duō jiā cāntīng hé kāfēitīng.
Trong nhà ga sân bay có nhiều nhà hàng và quán cà phê.

我们的航班在航站楼三号登机口。
Wǒmen de hángbān zài hángzhànlóu sān hào dēngjīkǒu.
Chuyến bay của chúng tôi ở cửa ra máy bay số 3 của nhà ga sân bay.

航站楼里有行李寄存服务。
Hángzhànlóu lǐ yǒu xínglǐ jìcún fúwù.
Trong nhà ga sân bay có dịch vụ gửi hành lý.

航站楼的停车场很大。
Hángzhànlóu de tíngchēchǎng hěn dà.
Bãi đậu xe của nhà ga sân bay rất rộng.

航站楼的安检很严格。
Hángzhànlóu de ānjiǎn hěn yángé.
Kiểm tra an ninh tại nhà ga sân bay rất nghiêm ngặt.

我在航站楼买了一些零食。
Wǒ zài hángzhànlóu mǎi le yīxiē língshí.
Tôi đã mua một vài đồ ăn vặt trong nhà ga sân bay.

航站楼的指示牌上写着登机口号码。
Hángzhànlóu de zhǐshì pái shàng xiězhe dēngjīkǒu hàomǎ.
Trên biển chỉ dẫn của nhà ga sân bay có số cửa ra máy bay.

航站楼里有免费的无线网络。
Hángzhànlóu lǐ yǒu miǎnfèi de wúxiàn wǎngluò.
Trong nhà ga sân bay có mạng không dây miễn phí.

航站楼工作人员会帮忙搬运行李。
Hángzhànlóu gōngzuò rényuán huì bāngmáng bān yùn xínglǐ.
Nhân viên nhà ga sân bay sẽ giúp mang hành lý.

航站楼的大厅很宽敞。
Hángzhànlóu de dàtīng hěn kuānchǎng.
Sảnh chính của nhà ga sân bay rất rộng rãi.

我们在航站楼外面等接机。
Wǒmen zài hángzhànlóu wàimiàn děng jiējī.
Chúng tôi đợi đón máy bay ở bên ngoài nhà ga.

航站楼里有许多商店和书店。
Hángzhànlóu lǐ yǒu xǔduō shāngdiàn hé shūdiàn.
Trong nhà ga sân bay có rất nhiều cửa hàng và hiệu sách.

航站楼的公共交通非常便利。
Hángzhànlóu de gōnggòng jiāotōng fēicháng biànlì.
Giao thông công cộng tại nhà ga sân bay rất thuận tiện.

航站楼里有母婴室。
Hángzhànlóu lǐ yǒu mǔyīng shì.
Trong nhà ga sân bay có phòng dành cho mẹ và trẻ em.

我在航站楼的售票处买了机票。
Wǒ zài hángzhànlóu de shòupiào chù mǎi le jīpiào.
Tôi đã mua vé máy bay ở quầy bán vé trong nhà ga sân bay.

航站楼的指示牌用中英文标注。
Hángzhànlóu de zhǐshì pái yòng zhōng yīng wén biāozhù.
Biển chỉ dẫn trong nhà ga sân bay có ghi cả tiếng Trung và tiếng Anh.

航站楼有专门的VIP休息室。
Hángzhànlóu yǒu zhuānmén de VIP xiūxí shì.
Nhà ga sân bay có phòng chờ VIP riêng.

航站楼里有行李输送带。
Hángzhànlóu lǐ yǒu xínglǐ shūsòng dài.
Trong nhà ga sân bay có băng chuyền hành lý.

航站楼的入口处有信息咨询台。
Hángzhànlóu de rùkǒu chù yǒu xìnxī zīxún tái.
Tại lối vào nhà ga sân bay có quầy thông tin.

我们在航站楼等待登机。
Wǒmen zài hángzhànlóu děngdài dēngjī.
Chúng tôi đang chờ làm thủ tục lên máy bay trong nhà ga.

  1. Giải thích chi tiết

航站楼 (háng zhàn lóu) là danh từ trong tiếng Trung, có nghĩa là nhà ga sân bay, hay còn gọi là nhà ga hành khách hàng không. Đây là khu vực trung tâm của sân bay, nơi hành khách thực hiện các thủ tục như mua vé, ký gửi hành lý, kiểm tra an ninh, làm thủ tục xuất nhập cảnh, chờ chuyến bay, lên máy bay hoặc nhận hành lý khi hạ cánh.

Từ này thường xuất hiện trong các tình huống liên quan đến du lịch, hàng không, giao thông vận tải, sân bay, và là từ vựng thường gặp trong các bài thi HSK hoặc HSKK khi nói về chủ đề du lịch hoặc đi lại.

  1. Phân tích cấu tạo từ

航 (háng): có nghĩa là “hàng không”, “bay”, “tàu thuyền”.
Ví dụ: 航空 (hángkōng) – hàng không, 航行 (hángxíng) – bay, di chuyển.

站 (zhàn): nghĩa là “trạm”, “bến”, “điểm dừng”.
Ví dụ: 火车站 (huǒchē zhàn) – ga tàu hỏa, 公交站 (gōngjiāo zhàn) – trạm xe buýt.

楼 (lóu): nghĩa là “tòa nhà”, “lầu”.
Ví dụ: 教学楼 (jiàoxué lóu) – tòa nhà giảng dạy, 办公楼 (bàngōng lóu) – tòa nhà văn phòng.

Ghép lại, 航站楼 có nghĩa đen là “tòa nhà của trạm hàng không”, hiểu đơn giản là nhà ga sân bay.

  1. Loại từ

Danh từ (名词)

  1. Một số từ liên quan
    Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    机场 jī chǎng sân bay
    航空公司 háng kōng gōng sī hãng hàng không
    出发航站楼 chū fā háng zhàn lóu nhà ga đi
    到达航站楼 dào dá háng zhàn lóu nhà ga đến
    国际航站楼 guó jì háng zhàn lóu nhà ga quốc tế
    国内航站楼 guó nèi háng zhàn lóu nhà ga nội địa
    候机楼 hòu jī lóu tòa nhà chờ chuyến bay
    登机口 dēng jī kǒu cửa lên máy bay
    安检口 ān jiǎn kǒu cổng kiểm tra an ninh
    行李提取处 xíng lǐ tí qǔ chù khu vực nhận hành lý
  2. 30 mẫu câu ví dụ chi tiết

我们在第二航站楼见面吧。
(Wǒmen zài dì èr háng zhàn lóu jiànmiàn ba.)
Chúng ta gặp nhau ở nhà ga số 2 nhé.

首都机场有三个航站楼。
(Shǒudū jīchǎng yǒu sān gè háng zhàn lóu.)
Sân bay Thủ đô có ba nhà ga.

请问国际航站楼怎么走?
(Qǐngwèn guójì háng zhàn lóu zěnme zǒu?)
Xin hỏi nhà ga quốc tế đi đường nào vậy ạ?

这个航站楼非常现代化。
(Zhège háng zhàn lóu fēicháng xiàndàihuà.)
Nhà ga này rất hiện đại.

他在航站楼等了我两个小时。
(Tā zài háng zhàn lóu děngle wǒ liǎng gè xiǎoshí.)
Anh ấy đợi tôi ở nhà ga hai tiếng đồng hồ.

航站楼外面有很多出租车。
(Háng zhàn lóu wàimiàn yǒu hěn duō chūzūchē.)
Bên ngoài nhà ga có rất nhiều taxi.

新航站楼明年正式投入使用。
(Xīn háng zhàn lóu míngnián zhèngshì tóurù shǐyòng.)
Nhà ga mới sẽ được đưa vào sử dụng vào năm tới.

我到达航站楼后给你打电话。
(Wǒ dàodá háng zhàn lóu hòu gěi nǐ dǎ diànhuà.)
Sau khi tôi đến nhà ga, tôi sẽ gọi cho bạn.

请在航站楼前下车。
(Qǐng zài háng zhàn lóu qián xiàchē.)
Làm ơn xuống xe trước nhà ga.

这个城市的新航站楼很漂亮。
(Zhège chéngshì de xīn háng zhàn lóu hěn piàoliang.)
Nhà ga mới của thành phố này rất đẹp.

航站楼里有很多商店和餐厅。
(Háng zhàn lóu lǐ yǒu hěn duō shāngdiàn hé cāntīng.)
Trong nhà ga có rất nhiều cửa hàng và nhà hàng.

我喜欢在航站楼看飞机起飞。
(Wǒ xǐhuān zài háng zhàn lóu kàn fēijī qǐfēi.)
Tôi thích ngắm máy bay cất cánh từ nhà ga.

航站楼的指示牌很清楚。
(Háng zhàn lóu de zhǐshìpái hěn qīngchǔ.)
Biển chỉ dẫn trong nhà ga rất rõ ràng.

我迷路了,不知道航站楼在哪儿。
(Wǒ mílù le, bù zhīdào háng zhàn lóu zài nǎr.)
Tôi bị lạc rồi, không biết nhà ga ở đâu.

航站楼的工作人员很热情。
(Háng zhàn lóu de gōngzuòyuán hěn rèqíng.)
Nhân viên nhà ga rất nhiệt tình.

我第一次来到这个航站楼。
(Wǒ dì yī cì lái dào zhège háng zhàn lóu.)
Đây là lần đầu tiên tôi đến nhà ga này.

航站楼的安检口排了长队。
(Háng zhàn lóu de ānjiǎnkǒu páile cháng duì.)
Cổng kiểm an của nhà ga xếp hàng rất dài.

我们需要提前两小时到航站楼。
(Wǒmen xūyào tíqián liǎng xiǎoshí dào háng zhàn lóu.)
Chúng ta cần đến nhà ga trước hai tiếng.

机场的每个航站楼都有地铁连接。
(Jīchǎng de měi gè háng zhàn lóu dōu yǒu dìtiě liánjiē.)
Mỗi nhà ga của sân bay đều có tàu điện ngầm kết nối.

航站楼的设计很有特色。
(Háng zhàn lóu de shèjì hěn yǒu tèsè.)
Thiết kế của nhà ga rất đặc biệt.

航站楼的卫生间很干净。
(Háng zhàn lóu de wèishēngjiān hěn gānjìng.)
Nhà vệ sinh trong nhà ga rất sạch sẽ.

我朋友在航站楼工作。
(Wǒ péngyǒu zài háng zhàn lóu gōngzuò.)
Bạn tôi làm việc ở nhà ga sân bay.

我在航站楼等航班延误了一个小时。
(Wǒ zài háng zhàn lóu děng hángbān yánwùle yī gè xiǎoshí.)
Tôi đợi chuyến bay bị hoãn một tiếng trong nhà ga.

航站楼的空调很凉快。
(Háng zhàn lóu de kōngtiáo hěn liángkuai.)
Máy lạnh trong nhà ga rất mát mẻ.

我在航站楼里买了一杯咖啡。
(Wǒ zài háng zhàn lóu lǐ mǎile yī bēi kāfēi.)
Tôi mua một cốc cà phê trong nhà ga.

航站楼的广播提醒大家登机。
(Háng zhàn lóu de guǎngbō tíxǐng dàjiā dēng jī.)
Loa phát thanh của nhà ga nhắc mọi người lên máy bay.

我差点走错航站楼。
(Wǒ chàdiǎn zǒu cuò háng zhàn lóu.)
Tôi suýt đi nhầm nhà ga.

北京大兴机场的航站楼非常壮观。
(Běijīng Dàxīng jīchǎng de háng zhàn lóu fēicháng zhuàngguān.)
Nhà ga của sân bay Đại Hưng Bắc Kinh vô cùng hoành tráng.

航站楼的灯光很柔和。
(Háng zhàn lóu de dēngguāng hěn róuhé.)
Ánh sáng trong nhà ga rất dịu.

我喜欢航站楼里的氛围。
(Wǒ xǐhuān háng zhàn lóu lǐ de fēnwéi.)
Tôi thích bầu không khí trong nhà ga sân bay.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục và đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái CHINEMASTER HSK HSKK và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn quốc. Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER HSK HSKK là nền tảng học tiếng Trung HSK online và HSKK online toàn diện nhất Việt Nam với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ và giáo trình HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình chuẩn HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nền tảng quan trọng giúp học viên nhanh chóng nắm vững toàn bộ trọng điểm kiến thức tiếng Trung HSK HSKK chỉ trong thời gian nhanh nhất, ngoài ra, đây cũng chính là nền tảng cực kỳ quan trọng để học viên được phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung Quốc một cách hiệu quả nhất. Hệ thống đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK của CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung HSK online, khóa học tiếng Trung HSKK online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành theo kiệt tác ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ và chỉ duy nhất có trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây không chỉ đơn thuần là một bộ giáo trình luyện thi, mà còn là một hệ thống tri thức toàn diện, được thiết kế chuyên biệt nhằm giúp học viên chinh phục kỳ thi HSKK cao cấp – cấp độ đánh giá năng lực khẩu ngữ tiếng Trung ở trình độ cao nhất, đòi hỏi khả năng phản xạ ngôn ngữ nhanh, diễn đạt logic và tư duy ngôn ngữ sâu sắc.