HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster支付宝 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

支付宝 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

“支付宝” (Zhīfùbǎo) là tên một nền tảng thanh toán điện tử và ví di động rất phổ biến ở Trung Quốc, thuộc Ant Group. Nó cho phép chuyển tiền, thanh toán tại cửa hàng bằng quét mã, thanh toán online, trả hóa đơn, nạp điện thoại, đặt vé, và nhiều dịch vụ tài chính tiện ích khác. Trong giao tiếp hàng ngày, “支付宝” thường được dùng như danh từ chỉ ứng dụng hoặc tài khoản thanh toán của người dùng.

5/5 - (1 bình chọn)

支付宝 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com

支付宝 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

Alipay trong tiếng Trung là gì
“支付宝” (Zhīfùbǎo) là tên một nền tảng thanh toán điện tử và ví di động rất phổ biến ở Trung Quốc, thuộc Ant Group. Nó cho phép chuyển tiền, thanh toán tại cửa hàng bằng quét mã, thanh toán online, trả hóa đơn, nạp điện thoại, đặt vé, và nhiều dịch vụ tài chính tiện ích khác. Trong giao tiếp hàng ngày, “支付宝” thường được dùng như danh từ chỉ ứng dụng hoặc tài khoản thanh toán của người dùng.

Loại từ và cách dùng

  • Loại từ: Danh từ riêng (tên thương hiệu), đồng thời dùng như danh từ chung chỉ “ví/ ứng dụng thanh toán” trong ngữ cảnh đời sống.
  • Chức năng trong câu: Chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ trong cụm động từ (như “用支付宝” – dùng Alipay; “用支付宝支付” – thanh toán bằng Alipay).
  • Kết hợp thường gặp:
  • “用支付宝” (dùng Alipay), “用支付宝支付/结账” (thanh toán bằng Alipay)
  • “支付宝转账/收款” (chuyển/nhận tiền qua Alipay)
  • “支付宝扫码/扫一扫” (quét mã bằng Alipay)
  • “支付宝绑定/解绑” (liên kết/huỷ liên kết Alipay với thẻ)
  • “支付宝红包” (lì xì trên Alipay)

Mẫu câu thường gặp

  • Mẫu “Dùng Alipay để làm gì”:
    用支付宝 + 动作(支付/转账/收款/扫码)
    Ý nghĩa: Dùng Alipay để thực hiện hành động (thanh toán/chuyển tiền/nhận tiền/quét mã).
  • Mẫu “Có chấp nhận Alipay không”:
    能/可以 + 用支付宝 + 吗?
    Ý nghĩa: Hỏi cửa hàng hoặc người bán có thể dùng Alipay không.
  • Mẫu “Thanh toán bằng Alipay hay tiền mặt”:
    用支付宝还是付现金?
    Ý nghĩa: Lựa chọn phương thức thanh toán.
  • Mẫu “Liên kết/nhập mật khẩu”:
    用支付宝支付需要输入密码/指纹。
    Ý nghĩa: Nêu yêu cầu bảo mật khi thanh toán.
  • Mẫu “Gửi mã để tôi quét”:
    给我你的收款码,我用支付宝扫码。
    Ý nghĩa: Xin mã nhận tiền để quét bằng Alipay.

Ví dụ cơ bản (có phiên âm và tiếng Việt)

  • Thông tin:
    支付宝是什么?
    Zhīfùbǎo shì shénme?
    Alipay là gì?
  • Giới thiệu:
    我用支付宝每天买东西。
    Wǒ yòng Zhīfùbǎo měitiān mǎi dōngxī.
    Tôi dùng Alipay mua đồ mỗi ngày.
  • Chấp nhận thanh toán:
    你们可以用支付宝吗?
    Nǐmen kěyǐ yòng Zhīfùbǎo ma?
    Bên bạn có thể dùng Alipay không?
  • Quét mã:
    我用支付宝扫码支付。
    Wǒ yòng Zhīfùbǎo sǎomǎ zhīfù.
    Tôi dùng Alipay quét mã để trả tiền.
  • Chuyển tiền:
    我给你用支付宝转账。
    Wǒ gěi nǐ yòng Zhīfùbǎo zhuǎnzhàng.
    Tôi chuyển tiền cho bạn qua Alipay.
  • Nhận tiền:
    你可以用支付宝给我付款。
    Nǐ kěyǐ yòng Zhīfùbǎo gěi wǒ fùkuǎn.
    Bạn có thể trả tiền cho tôi bằng Alipay.
  • Hỏi cách thanh toán:
    你要用支付宝还是现金?
    Nǐ yào yòng Zhīfùbǎo háishì xiànjīn?
    Bạn muốn dùng Alipay hay tiền mặt?
  • Liên kết thẻ:
    我已经把银行卡绑定到支付宝了。
    Wǒ yǐjīng bǎ yínhángkǎ bǎngdìng dào Zhīfùbǎo le.
    Tôi đã liên kết thẻ ngân hàng với Alipay rồi.
  • Mật khẩu:
    用支付宝支付需要输入密码。
    Yòng Zhīfùbǎo zhīfù xūyào shūrù mìmǎ.
    Thanh toán bằng Alipay cần nhập mật khẩu.
  • Hoàn tiền:
    退款会退到你的支付宝。
    Tuìkuǎn huì tuì dào nǐ de Zhīfùbǎo.
    Tiền hoàn sẽ trả về Alipay của bạn.
  • Chia đôi hóa đơn:
    我们用支付宝AA吧。
    Wǒmen yòng Zhīfùbǎo AA ba.
    Chúng ta chia đôi hóa đơn bằng Alipay nhé.
  • Mã nhận tiền:
    把你的收款码发给我。
    Bǎ nǐ de shōukuǎn mǎ fā gěi wǒ.
    Gửi mã nhận tiền của bạn cho tôi.
  • Kiểm tra số dư:
    我看看支付宝余额。
    Wǒ kànkan Zhīfùbǎo yú’é.
    Tôi xem số dư Alipay.
  • Thanh toán online:
    我在网上用支付宝付款。
    Wǒ zài wǎngshàng yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn.
    Tôi thanh toán online bằng Alipay.
  • Nạp điện thoại:
    我用支付宝给手机充值。
    Wǒ yòng Zhīfùbǎo gěi shǒujī chōngzhí.
    Tôi dùng Alipay nạp tiền điện thoại.
  • Trả hóa đơn:
    我用支付宝交水电费。
    Wǒ yòng Zhīfùbǎo jiāo shuǐdiànfèi.
    Tôi dùng Alipay trả tiền nước điện.
  • Không dùng:
    我不用支付宝,只用微信支付。
    Wǒ bù yòng Zhīfùbǎo, zhǐ yòng Wēixìn zhīfù.
    Tôi không dùng Alipay, chỉ dùng WeChat Pay.
  • Khuyến mãi:
    支付宝有满减活动。
    Zhīfùbǎo yǒu mǎnjiǎn huódòng.
    Alipay có chương trình giảm giá theo mức chi.
  • Mở ứng dụng:
    你打开支付宝吗?
    Nǐ dǎkāi Zhīfùbǎo ma?
    Bạn mở Alipay chứ?
  • Xác nhận thanh toán:
    支付成功,请查收。
    Zhīfù chénggōng, qǐng cháshōu.
    Thanh toán thành công, vui lòng kiểm tra.

Ví dụ theo tình huống
Mua hàng tại cửa hàng

  • Hỏi phương thức:
    可以用支付宝结账吗?
    Kěyǐ yòng Zhīfùbǎo jiézhàng ma?
    Có thể thanh toán bằng Alipay không?
  • Đưa lựa chọn:
    您要用支付宝还是刷卡?
    Nín yào yòng Zhīfùbǎo háishì shuākǎ?
    Anh/chị muốn dùng Alipay hay quẹt thẻ?
  • Quét mã:
    您出示二维码,我用支付宝扫。
    Nín chūshì èrwéimǎ, wǒ yòng Zhīfùbǎo sǎo.
    Anh/chị đưa mã QR, tôi quét bằng Alipay.
    Chuyển tiền cho bạn bè
  • Xin thông tin:
    把你的支付宝账号发我。
    Bǎ nǐ de Zhīfùbǎo zhànghào fā wǒ.
    Gửi tài khoản Alipay của bạn cho tôi.
  • Báo đã gửi:
    我刚用支付宝转了两百。
    Wǒ gāng yòng Zhīfùbǎo zhuǎn le liǎng bǎi.
    Tôi vừa chuyển 200 qua Alipay.
  • Nhận xác nhận:
    我收到了支付宝提醒。
    Wǒ shōudào le Zhīfùbǎo tíxǐng.
    Tôi đã nhận thông báo của Alipay.
    Mua online
  • Chọn Alipay:
    结算时选择用支付宝支付。
    Jiésuàn shí xuǎnzé yòng Zhīfùbǎo zhīfù.
    Khi thanh toán, chọn trả bằng Alipay.
  • Kiểm tra đơn:
    订单已通过支付宝付款。
    Dìngdān yǐ tōngguò Zhīfùbǎo fùkuǎn.
    Đơn đã thanh toán qua Alipay.
  • Hoàn tiền:
    退款将原路退回支付宝。
    Tuìkuǎn jiāng yuánlù tuìhuí Zhīfùbǎo.
    Hoàn tiền sẽ trả về Alipay theo đường cũ.

支付宝 (Zhīfùbǎo) là một danh từ (名词) trong tiếng Trung, mang nghĩa là Alipay – một ứng dụng thanh toán điện tử và ví điện tử trực tuyến hàng đầu của Trung Quốc. Đây là sản phẩm của Tập đoàn Alibaba (阿里巴巴集团), được sáng lập bởi Jack Ma (马云).

支付宝 là phương tiện thanh toán điện tử phổ biến nhất tại Trung Quốc, được sử dụng để chuyển tiền, nhận tiền, thanh toán hóa đơn, mua sắm online, đặt vé máy bay, thanh toán tiền điện nước, nạp điện thoại, đầu tư tài chính, và rất nhiều dịch vụ khác.

  1. Giải thích chi tiết

Từ: 支付宝

Phiên âm: Zhīfùbǎo

Loại từ: 名词 (danh từ)

Nghĩa tiếng Việt: Alipay – ví điện tử / ứng dụng thanh toán trực tuyến

Cấu tạo từ:

支付 (zhīfù) = thanh toán, chi trả

宝 (bǎo) = báu vật, kho báu
→ 支付宝 = “Kho báu thanh toán” hay “Công cụ thanh toán quý giá”.

  1. Chức năng và ý nghĩa sử dụng trong đời sống thực tế

支付宝 là ứng dụng thanh toán di động lớn nhất Trung Quốc, cùng với WeChat Pay (微信支付) tạo thành hai trụ cột của nền kinh tế không tiền mặt tại Trung Quốc.
Người dân Trung Quốc hầu như không dùng tiền mặt nữa, mà chỉ cần quét mã QR bằng Alipay để thanh toán mọi thứ — từ mua trà sữa, trả tiền taxi, mua vé tàu, đến quyên góp từ thiện.

Một số chức năng phổ biến của 支付宝 gồm:

扫码支付 (sǎomǎ zhīfù) – quét mã thanh toán

转账 (zhuǎnzhàng) – chuyển tiền

充值 (chōngzhí) – nạp tiền

缴费 (jiǎofèi) – thanh toán hóa đơn

购物支付 (gòuwù zhīfù) – thanh toán khi mua hàng online

  1. Đặc điểm ngữ pháp

Từ loại: danh từ (名词)

Có thể làm:

chủ ngữ (主语): 支付宝很方便。

tân ngữ (宾语): 我用支付宝付款。

định ngữ (定语): 支付宝账户 (tài khoản Alipay)

  1. Mẫu câu thông dụng (30 câu có pinyin và dịch tiếng Việt)

我用支付宝付款。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn.
Tôi dùng Alipay để thanh toán.

你可以用支付宝转账给我吗?
Nǐ kěyǐ yòng Zhīfùbǎo zhuǎnzhàng gěi wǒ ma?
Bạn có thể chuyển tiền cho tôi qua Alipay không?

支付宝在中国非常流行。
Zhīfùbǎo zài Zhōngguó fēicháng liúxíng.
Alipay rất phổ biến ở Trung Quốc.

我没带现金,可以用支付宝吗?
Wǒ méi dài xiànjīn, kěyǐ yòng Zhīfùbǎo ma?
Tôi không mang tiền mặt, có thể dùng Alipay không?

我已经通过支付宝付钱了。
Wǒ yǐjīng tōngguò Zhīfùbǎo fù qián le.
Tôi đã thanh toán qua Alipay rồi.

支付宝账户需要实名认证。
Zhīfùbǎo zhànghù xūyào shí míng rènzhèng.
Tài khoản Alipay cần xác minh danh tính thật.

我每天都用支付宝买咖啡。
Wǒ měitiān dōu yòng Zhīfùbǎo mǎi kāfēi.
Tôi dùng Alipay mua cà phê mỗi ngày.

在中国,支付宝几乎可以付一切。
Zài Zhōngguó, Zhīfùbǎo jīhū kěyǐ fù yīqiè.
Ở Trung Quốc, Alipay gần như có thể trả mọi thứ.

我用支付宝缴水电费。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo jiǎo shuǐdiànfèi.
Tôi dùng Alipay để trả tiền nước và điện.

这个商店支持支付宝支付。
Zhège shāngdiàn zhīchí Zhīfùbǎo zhīfù.
Cửa hàng này hỗ trợ thanh toán bằng Alipay.

请扫我的支付宝二维码。
Qǐng sǎo wǒ de Zhīfùbǎo èrwéimǎ.
Xin hãy quét mã QR Alipay của tôi.

你有支付宝账户吗?
Nǐ yǒu Zhīfùbǎo zhànghù ma?
Bạn có tài khoản Alipay không?

我喜欢用支付宝,因为很方便。
Wǒ xǐhuān yòng Zhīfùbǎo, yīnwèi hěn fāngbiàn.
Tôi thích dùng Alipay vì rất tiện lợi.

支付宝可以绑定银行卡。
Zhīfùbǎo kěyǐ bǎngdìng yínhángkǎ.
Alipay có thể liên kết với thẻ ngân hàng.

他通过支付宝给我发了红包。
Tā tōngguò Zhīfùbǎo gěi wǒ fā le hóngbāo.
Anh ấy gửi lì xì cho tôi qua Alipay.

你知道怎么注册支付宝吗?
Nǐ zhīdào zěnme zhùcè Zhīfùbǎo ma?
Bạn biết cách đăng ký Alipay không?

支付宝可以用来买火车票。
Zhīfùbǎo kěyǐ yòng lái mǎi huǒchēpiào.
Alipay có thể dùng để mua vé tàu hỏa.

我用支付宝订了机票。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo dìng le jīpiào.
Tôi đặt vé máy bay bằng Alipay.

支付宝有很多优惠活动。
Zhīfùbǎo yǒu hěn duō yōuhuì huódòng.
Alipay có rất nhiều chương trình ưu đãi.

我丢了手机,支付宝怎么办?
Wǒ diū le shǒujī, Zhīfùbǎo zěnme bàn?
Tôi bị mất điện thoại, vậy Alipay phải làm sao?

支付宝的安全性很高。
Zhīfùbǎo de ānquánxìng hěn gāo.
Tính an toàn của Alipay rất cao.

我在支付宝上买了保险。
Wǒ zài Zhīfùbǎo shàng mǎi le bǎoxiǎn.
Tôi đã mua bảo hiểm trên Alipay.

支付宝还可以理财。
Zhīfùbǎo hái kěyǐ lǐcái.
Alipay còn có thể đầu tư tài chính.

现在很多外国人也可以用支付宝。
Xiànzài hěn duō wàiguórén yě kěyǐ yòng Zhīfùbǎo.
Bây giờ nhiều người nước ngoài cũng có thể dùng Alipay.

支付宝的界面非常友好。
Zhīfùbǎo de jièmiàn fēicháng yǒuhǎo.
Giao diện của Alipay rất thân thiện.

我用支付宝点了外卖。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo diǎn le wàimài.
Tôi đặt đồ ăn giao tận nơi bằng Alipay.

支付宝已经成为生活的一部分。
Zhīfùbǎo yǐjīng chéngwéi shēnghuó de yí bùfèn.
Alipay đã trở thành một phần của cuộc sống.

他通过支付宝给我退了钱。
Tā tōngguò Zhīfùbǎo gěi wǒ tuì le qián.
Anh ấy hoàn tiền cho tôi qua Alipay.

没有支付宝真的很不方便。
Méiyǒu Zhīfùbǎo zhēn de hěn bù fāngbiàn.
Không có Alipay thật sự rất bất tiện.

支付宝让我们的生活更智能。
Zhīfùbǎo ràng wǒmen de shēnghuó gèng zhìnéng.
Alipay khiến cuộc sống của chúng ta trở nên thông minh hơn.

  1. Tổng kết

Từ loại: Danh từ (名词)

Phiên âm: Zhīfùbǎo

Nghĩa: Ví điện tử / Ứng dụng thanh toán Alipay

Cấu trúc phổ biến:

用支付宝付款 (thanh toán bằng Alipay)

支付宝账户 (tài khoản Alipay)

通过支付宝转账 (chuyển tiền qua Alipay)

Ngữ cảnh sử dụng:
Dùng trong giao dịch tài chính, mua sắm, chuyển tiền, hoặc nói về thanh toán hiện đại tại Trung Quốc.

Giải thích về “支付宝”
“支付宝” (Zhīfùbǎo) là tên tiếng Trung của Alipay — một nền tảng thanh toán điện tử và ví điện tử phổ biến do Ant Group phát triển. Người dùng có thể chuyển tiền, thanh toán hóa đơn, mua sắm online/offline, nhận/cho vay nhỏ, nạp tiền điện thoại, thanh toán dịch vụ công, và quản lý tài chính ngay trong ứng dụng. Ở Trung Quốc, Alipay cùng WeChat Pay là hai hệ thống thanh toán không tiền mặt được dùng rộng rãi trong đời sống hàng ngày.

Loại từ và cách dùng cơ bản
Loại từ: Danh từ riêng (tên ứng dụng/dịch vụ).

Chức năng trong câu: Chủ ngữ, tân ngữ, hoặc bổ ngữ trong cụm “dùng Alipay để…”.

Viết tắt/biệt danh: 常用简称为“支付宝” (không dùng chữ “Alipay” khi nói tiếng Trung, nhưng có thể thấy trong giao diện tiếng Anh).

Cấu trúc câu thường gặp

  1. Nói “thanh toán bằng Alipay”
    Công thức: 主语 + 用/通过 + 支付宝 + 动作(付款/支付/结账)

Ý nghĩa: “Dùng Alipay để thanh toán/ trả tiền.”

  1. Hỏi “có hỗ trợ Alipay không?”
    Công thức: 你们/这家 + 支持 + 支付宝 + 吗?

Ý nghĩa: “(Bên bạn/Quán) có hỗ trợ Alipay không?”

  1. Chuyển tiền/nhận tiền qua Alipay
    Công thức: A + 用 + 支付宝 + 给 + B + 转账/收款

Ý nghĩa: “A chuyển tiền cho B qua Alipay/ B nhận tiền qua Alipay.”

  1. Quét mã để trả tiền
    Công thức: 用 + 支付宝 + 扫码 + 付款/结账

Ý nghĩa: “Dùng Alipay quét mã để thanh toán.”

  1. Nạp tiền/ thanh toán hóa đơn
    Công thức: 用 + 支付宝 + 充值/缴费

Ý nghĩa: “Dùng Alipay nạp tiền/ thanh toán phí.”

Mẫu câu ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
Thanh toán tại cửa hàng
Ví dụ 1:

中文: 我用支付宝付款。

Pinyin: Wǒ yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn.

Tiếng Việt: Tôi dùng Alipay để thanh toán.

Ví dụ 2:

中文: 可以用支付宝结账吗?

Pinyin: Kěyǐ yòng Zhīfùbǎo jiézhàng ma?

Tiếng Việt: Có thể thanh toán bằng Alipay không?

Ví dụ 3:

中文: 这家店支持支付宝和微信支付。

Pinyin: Zhè jiā diàn zhīchí Zhīfùbǎo hé Wēixìn zhīfù.

Tiếng Việt: Cửa hàng này hỗ trợ Alipay và WeChat Pay.

Chuyển tiền và nhận tiền
Ví dụ 4:

中文: 我用支付宝给你转账。

Pinyin: Wǒ yòng Zhīfùbǎo gěi nǐ zhuǎnzhàng.

Tiếng Việt: Tôi chuyển tiền cho bạn bằng Alipay.

Ví dụ 5:

中文: 你可以通过支付宝收款吗?

Pinyin: Nǐ kěyǐ tōngguò Zhīfùbǎo shōukuǎn ma?

Tiếng Việt: Bạn có thể nhận tiền qua Alipay không?

Ví dụ 6:

中文: 他已经在支付宝上给我打钱了。

Pinyin: Tā yǐjīng zài Zhīfùbǎo shàng gěi wǒ dǎqián le.

Tiếng Việt: Anh ấy đã chuyển tiền cho tôi trên Alipay rồi.

Quét mã QR và ví điện tử
Ví dụ 7:

中文: 用支付宝扫码付款更快。

Pinyin: Yòng Zhīfùbǎo sǎomǎ fùkuǎn gèng kuài.

Tiếng Việt: Dùng Alipay quét mã thanh toán nhanh hơn.

Ví dụ 8:

中文: 我把银行卡绑定到支付宝了。

Pinyin: Wǒ bǎ yínhángkǎ bìngdàng dào Zhīfùbǎo le.

Tiếng Việt: Tôi đã liên kết thẻ ngân hàng vào Alipay.

Ví dụ 9:

中文: 支付宝里的余额不够。

Pinyin: Zhīfùbǎo lǐ de yú’é bú gòu.

Tiếng Việt: Số dư trong Alipay không đủ.

Thanh toán hóa đơn và dịch vụ
Ví dụ 10:

中文: 我用支付宝缴水电费。

Pinyin: Wǒ yòng Zhīfùbǎo jiǎo shuǐdiànfèi.

Tiếng Việt: Tôi dùng Alipay để thanh toán tiền nước điện.

Ví dụ 11:

中文: 你可以在支付宝上充值话费。

Pinyin: Nǐ kěyǐ zài Zhīfùbǎo shàng chōngzhí huàfèi.

Tiếng Việt: Bạn có thể nạp tiền điện thoại trên Alipay.

Ví dụ 12:

中文: 用支付宝买火车票很方便。

Pinyin: Yòng Zhīfùbǎo mǎi huǒchēpiào hěn fāngbiàn.

Tiếng Việt: Mua vé tàu bằng Alipay rất tiện.

Mua sắm online/offline
Ví dụ 13:

中文: 我在淘宝下单,用支付宝支付。

Pinyin: Wǒ zài Táobǎo xiàdān, yòng Zhīfùbǎo zhīfù.

Tiếng Việt: Tôi đặt hàng trên Taobao và thanh toán bằng Alipay.

Ví dụ 14:

中文: 结账的时候选择支付宝就行。

Pinyin: Jiézhàng de shíhou xuǎnzé Zhīfùbǎo jiù xíng.

Tiếng Việt: Lúc thanh toán chọn Alipay là được.

Ví dụ 15:

中文: 这笔订单已通过支付宝完成支付。

Pinyin: Zhè bǐ dìngdān yǐ tōngguò Zhīfùbǎo wánchéng zhīfù.

Tiếng Việt: Đơn hàng này đã thanh toán xong qua Alipay.

Vấn đề tài khoản và bảo mật
Ví dụ 16:

中文: 我的支付宝账号需要实名认证。

Pinyin: Wǒ de Zhīfùbǎo zhànghào xūyào shí míng rènzhèng.

Tiếng Việt: Tài khoản Alipay của tôi cần xác thực danh tính.

Ví dụ 17:

中文: 支付宝的支付密码要保密。

Pinyin: Zhīfùbǎo de zhīfù mìmǎ yào bǎomì.

Tiếng Việt: Mật khẩu thanh toán của Alipay cần được giữ bí mật.

Ví dụ 18:

中文: 如果遇到问题,可以联系客服。

Pinyin: Rúguǒ yùdào wèntí, kěyǐ liánxì kèfú.

Tiếng Việt: Nếu gặp vấn đề, có thể liên hệ chăm sóc khách hàng.

Cụm từ và diễn đạt hay dùng với “支付宝”
Dùng để thanh toán:

支付宝支付 / 用支付宝付款

Pinyin: Zhīfùbǎo zhīfù / yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn

Tiếng Việt: Thanh toán bằng Alipay.

Quét mã/QR:

支付宝扫码

Pinyin: Zhīfùbǎo sǎomǎ

Tiếng Việt: Quét mã bằng Alipay.

Chuyển khoản/nhận tiền:

支付宝转账 / 支付宝收款

Pinyin: Zhīfùbǎo zhuǎnzhàng / Zhīfùbǎo shōukuǎn

Tiếng Việt: Chuyển tiền/nhận tiền qua Alipay.

Liên kết thẻ/ tài khoản:

绑定银行卡到支付宝

Pinyin: Bìngdàng yínhángkǎ dào Zhīfùbǎo

Tiếng Việt: Liên kết thẻ ngân hàng vào Alipay.

Thanh toán hóa đơn:

通过支付宝缴费

Pinyin: Tōngguò Zhīfùbǎo jiǎofèi

Tiếng Việt: Thanh toán phí qua Alipay.

Mẹo học nhanh
Phát âm: “支付宝” = Zhī-fù-bǎo

Zhī (ăn khớp như “trư” nhưng âm “zh” chuẩn),

fù (phụ, âm đi với thanh 4 “\” xuống),

bǎo (bảo, thanh 3 “ˇ” trũng).

Nhận diện từ khóa: “付款/支付/结账/转账/扫码/充值/缴费/收款” là các động từ thường đi với Alipay.

Tập nói theo tình huống: Luyện ba khung câu: “用支付宝付款”, “支持支付宝吗?”, “用支付宝给你转账” để dùng trong hầu hết hoàn cảnh.

Khái niệm “支付宝” trong tiếng Trung
“支付宝” (Zhīfùbǎo) là tên tiếng Trung của Alipay—một ví điện tử và nền tảng thanh toán số rất phổ biến dùng để thanh toán, chuyển tiền, quét mã QR, mua sắm online/offline, đóng hóa đơn và nhiều dịch vụ tài chính khác. Trong giao tiếp, “支付宝” được dùng như danh từ riêng (tên ứng dụng), có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ nghĩa cho danh từ như “支付宝账号” (tài khoản Alipay), “支付宝余额” (số dư Alipay).

Loại từ và cách dùng trong câu
Loại từ: Danh từ riêng (thương hiệu/ứng dụng).

Chủ ngữ: 支付宝很方便。 Zhīfùbǎo hěn fāngbiàn. Alipay rất tiện.

Tân ngữ: 我用支付宝付款。 Wǒ yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn. Tôi thanh toán bằng Alipay.

Bổ ngữ danh từ: 支付宝账号、支付宝余额、支付宝收款码。 Zhīfùbǎo zhànghào, Zhīfùbǎo yú’é, Zhīfùbǎo shōukuǎn mã. Tài khoản Alipay, số dư Alipay, mã nhận tiền Alipay.

Mẫu cấu trúc thường gặp
Thanh toán: 用支付宝 + 付款/支付/结账/扫码

Dùng Alipay để thanh toán/quét mã/trả tiền.

Chuyển tiền: 在支付宝上 + 转账/收款/发红包

Chuyển tiền/nhận tiền/gửi “lì xì” trên Alipay.

Tài khoản: 支付宝账号/余额/实名认证/绑定银行卡

Tài khoản/số dư/xác thực danh tính/liên kết thẻ ngân hàng.

Dịch vụ: 支付宝支持 + 生活缴费/买票/订酒店

Alipay hỗ trợ đóng hóa đơn/mua vé/đặt khách sạn.

Từ vựng liên quan
支付 (zhīfù): Thanh toán

付款 (fùkuǎn): Trả tiền

转账 (zhuǎnzhàng): Chuyển khoản

收款 (shōukuǎn): Nhận tiền

余额 (yú’é): Số dư

账号 (zhànghào): Tài khoản

绑定银行卡 (bǎngdìng yínhángkǎ): Liên kết thẻ ngân hàng

实名认证 (shí míngrènzhèng): Xác thực danh tính

二维码 (èrwéimǎ): Mã QR

红包 (hóngbāo): Lì xì (phong bao điện tử)

生活缴费 (shēnghuó jiǎofèi): Đóng hóa đơn sinh hoạt

账单 (zhàngdān): Hóa đơn

30 mẫu câu tiếng Trung về “支付宝” (có phiên âm và tiếng Việt)
Câu 1: 支付宝是什么? Zhīfùbǎo shì shénme? Alipay là gì?

Câu 2: 我用支付宝付款。 Wǒ yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn. Tôi thanh toán bằng Alipay.

Câu 3: 可以用支付宝支付吗? Kěyǐ yòng Zhīfùbǎo zhīfù ma? Có thể trả tiền bằng Alipay không?

Câu 4: 请扫这个二维码,用支付宝结账。 Qǐng sǎo zhège èrwéimǎ, yòng Zhīfùbǎo jiézhàng. Vui lòng quét mã QR này và thanh toán bằng Alipay.

Câu 5: 你用支付宝还是微信支付? Nǐ yòng Zhīfùbǎo háishì Wēixìn zhīfù? Bạn dùng Alipay hay WeChat Pay?

Câu 6: 我给你用支付宝转账。 Wǒ gěi nǐ yòng Zhīfùbǎo zhuǎnzhàng. Tôi chuyển khoản cho bạn qua Alipay.

Câu 7: 你收到我的支付宝转账了吗? Nǐ shōudào wǒ de Zhīfùbǎo zhuǎnzhàng le ma? Bạn đã nhận chuyển khoản Alipay của tôi chưa?

Câu 8: 我的支付宝余额不够。 Wǒ de Zhīfùbǎo yú’é bùgòu. Số dư Alipay của tôi không đủ.

Câu 9: 先绑定银行卡,再用支付宝支付。 Xiān bǎngdìng yínhángkǎ, zài yòng Zhīfùbǎo zhīfù. Trước tiên liên kết thẻ, rồi mới dùng Alipay để trả.

Câu 10: 支付宝账号需要实名认证。 Zhīfùbǎo zhànghào xūyào shí míngrènzhèng. Tài khoản Alipay cần xác thực danh tính.

Câu 11: 在淘宝上用支付宝结账很方便。 Zài Tāobǎo shang yòng Zhīfùbǎo jiézhàng hěn fāngbiàn. Thanh toán bằng Alipay trên Taobao rất tiện.

Câu 12: 很多商店都支持支付宝。 Hěn duō shāngdiàn dōu zhīchí Zhīfùbǎo. Nhiều cửa hàng đều hỗ trợ Alipay.

Câu 13: 出租车可以用支付宝扫码付钱。 Chūzūchē kěyǐ yòng Zhīfùbǎo sǎomǎ fùqián. Taxi có thể quét mã Alipay để trả tiền.

Câu 14: 在支付宝上可以发红包。 Zài Zhīfùbǎo shang kěyǐ fā hóngbāo. Trên Alipay có thể gửi lì xì.

Câu 15: 我用支付宝缴水电费。 Wǒ yòng Zhīfùbǎo jiǎo shuǐdiànfèi. Tôi đóng tiền nước điện bằng Alipay.

Câu 16: 支付失败了,重新试试支付宝。 Zhīfù shībài le, chóngxīn shìshi Zhīfùbǎo. Thanh toán thất bại, thử lại bằng Alipay.

Câu 17: 在支付宝上可以买火车票。 Zài Zhīfùbǎo shang kěyǐ mǎi huǒchē piào. Trên Alipay có thể mua vé tàu.

Câu 18: 我用支付宝付地铁票。 Wǒ yòng Zhīfùbǎo fù dìtiě piào. Tôi dùng Alipay để trả vé tàu điện ngầm.

Câu 19: 外国游客也可以用支付宝。 Wàiguó yóukè yě kěyǐ yòng Zhīfùbǎo. Khách du lịch nước ngoài cũng có thể dùng Alipay.

Câu 20: 这个店铺支持支付宝和现金。 Zhège diànpù zhīchí Zhīfùbǎo hé xiànjīn. Cửa hàng này hỗ trợ Alipay và tiền mặt.

Câu 21: 你能把收款码发到支付宝吗? Nǐ néng bǎ shōukuǎn mã fā dào Zhīfùbǎo ma? Bạn có thể gửi mã nhận tiền lên Alipay không?

Câu 22: 我用支付宝给你报销。 Wǒ yòng Zhīfùbǎo gěi nǐ bàoxiāo. Tôi hoàn tiền cho bạn qua Alipay.

Câu 23: 今天的账单我已经在支付宝上付了。 Jīntiān de zhàngdān wǒ yǐjīng zài Zhīfùbǎo shang fù le. Hóa đơn hôm nay tôi đã trả trên Alipay rồi.

Câu 24: 支付宝的优惠券怎么用? Zhīfùbǎo de yōuhuìquàn zěnme yòng? Mã giảm giá của Alipay dùng thế nào?

Câu 25: 我在支付宝里查交易记录。 Wǒ zài Zhīfùbǎo lǐ chá jiāoyì jìlù. Tôi tra cứu lịch sử giao dịch trong Alipay.

Câu 26: 这个二维码只能用支付宝扫。 Zhège èrwéimǎ zhǐnéng yòng Zhīfùbǎo sǎo. Mã QR này chỉ có thể quét bằng Alipay.

Câu 27: 用支付宝分期可以吗? Yòng Zhīfùbǎo fēnqī kěyǐ ma? Dùng Alipay trả góp được không?

Câu 28: 我已经把银行卡绑定到支付宝了。 Wǒ yǐjīng bǎ yínhángkǎ bǎngdìng dào Zhīfùbǎo le. Tôi đã liên kết thẻ ngân hàng vào Alipay rồi.

Câu 29: 支付宝提醒我有未支付的账单。 Zhīfùbǎo tíxǐng wǒ yǒu wèi zhīfù de zhàngdān. Alipay nhắc tôi có hóa đơn chưa thanh toán.

Câu 30: 在中国旅行,用支付宝很省事。 Zài Zhōngguó lǚxíng, yòng Zhīfùbǎo hěn shěngshì. Du lịch ở Trung Quốc, dùng Alipay rất tiện lợi.

Gợi ý luyện nói và viết với “支付宝”
Thay động từ: Dùng các động từ khác nhau sau “用支付宝”: 支付/付款/结账/扫码/转账/收款 để đa dạng diễn đạt.

Kết hợp ngữ cảnh: Thêm thời gian/địa điểm: 今天/在商场/在地铁站/在淘宝上 để câu tự nhiên hơn.

Mở rộng tính năng: Luyện với cụm: 优惠券/红包/生活缴费/分期/交易记录/收款码 để phản ánh tình huống thực tế.

Biến đổi câu hỏi: Chuyển câu trần thuật thành câu hỏi: …可以吗?怎么用?在哪里?多少钱? giúp giao tiếp linh hoạt hơn.

支付宝 (Zhīfùbǎo) là tên của một ứng dụng thanh toán điện tử nổi tiếng nhất Trung Quốc, thuộc tập đoàn 阿里巴巴集团 (Ālǐbābā Jítuán – Tập đoàn Alibaba).
Từ này vừa là danh từ riêng (专有名词), vừa có thể được hiểu theo nghĩa thông thường là công cụ để thanh toán trực tuyến, ví điện tử.

  1. Giải thích chi tiết

支付宝 (Zhīfùbǎo)
Loại từ: 名词 (Danh từ riêng)
Nghĩa tiếng Việt: Alipay – ví điện tử, ứng dụng thanh toán trực tuyến của Trung Quốc
Nghĩa tiếng Anh: Alipay (electronic payment platform)

Giải nghĩa:
支付宝 là một nền tảng thanh toán điện tử được thành lập bởi Alibaba vào năm 2004.
Người dùng có thể dùng nó để chuyển tiền, thanh toán hóa đơn, mua sắm online, đặt vé, nạp tiền điện thoại, trả tiền nhà hàng, đi taxi, mua hàng trên Taobao, Tmall, v.v.

Nó giống như MoMo, ZaloPay, ShopeePay ở Việt Nam, nhưng tại Trung Quốc, 支付宝 gần như được sử dụng mọi lúc mọi nơi, từ siêu thị, chợ, nhà hàng cho đến xe buýt, bệnh viện, hoặc người bán hàng rong.

  1. Phân tích cấu tạo từ

支 (zhī): chi trả, đưa ra (trong 支付 – thanh toán)

付 (fù): trả tiền, thanh toán

宝 (bǎo): báu vật, kho báu

→ 支付宝 = “báu vật dùng để thanh toán” → ví điện tử giúp thanh toán tiện lợi.

  1. Một số cách dùng và cụm từ thường gặp
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    用支付宝付款 yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn Thanh toán bằng Alipay
    绑定支付宝 bǎngdìng Zhīfùbǎo Liên kết tài khoản Alipay
    支付宝账号 Zhīfùbǎo zhànghào Tài khoản Alipay
    打开支付宝 dǎkāi Zhīfùbǎo Mở ứng dụng Alipay
    支付宝转账 Zhīfùbǎo zhuǎnzhàng Chuyển tiền qua Alipay
    支付宝红包 Zhīfùbǎo hóngbāo Bao lì xì Alipay (tiền điện tử)
  2. Mẫu câu ví dụ và giải thích chi tiết
    Ví dụ 1:

你可以用支付宝付款吗?
Nǐ kěyǐ yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn ma?
Bạn có thể thanh toán bằng Alipay không?

→ “用支付宝付款” nghĩa là “trả tiền bằng Alipay”.

Ví dụ 2:

我平时都用支付宝转账。
Wǒ píngshí dōu yòng Zhīfùbǎo zhuǎnzhàng.
Bình thường tôi đều dùng Alipay để chuyển tiền.

Ví dụ 3:

支付宝在中国非常普及。
Zhīfùbǎo zài Zhōngguó fēicháng pǔjí.
Alipay rất phổ biến ở Trung Quốc.

Ví dụ 4:

我的支付宝账号被锁了。
Wǒ de Zhīfùbǎo zhànghào bèi suǒ le.
Tài khoản Alipay của tôi bị khóa rồi.

Ví dụ 5:

请用支付宝给我转钱。
Qǐng yòng Zhīfùbǎo gěi wǒ zhuǎn qián.
Làm ơn chuyển tiền cho tôi qua Alipay.

Ví dụ 6:

我用支付宝买了电影票。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo mǎi le diànyǐng piào.
Tôi đã mua vé xem phim bằng Alipay.

Ví dụ 7:

支付宝支付很方便。
Zhīfùbǎo zhīfù hěn fāngbiàn.
Thanh toán qua Alipay rất tiện lợi.

Ví dụ 8:

打开支付宝,扫描二维码就可以付款。
Dǎkāi Zhīfùbǎo, sǎomiáo èrwéimǎ jiù kěyǐ fùkuǎn.
Mở Alipay, quét mã QR là có thể thanh toán được.

Ví dụ 9:

支付宝可以绑定银行卡。
Zhīfùbǎo kěyǐ bǎngdìng yínhángkǎ.
Alipay có thể liên kết với thẻ ngân hàng.

Ví dụ 10:

我昨天通过支付宝给朋友发了红包。
Wǒ zuótiān tōngguò Zhīfùbǎo gěi péngyou fā le hóngbāo.
Hôm qua tôi gửi lì xì cho bạn qua Alipay.

Ví dụ 11:

在中国,几乎所有地方都能用支付宝。
Zài Zhōngguó, jīhū suǒyǒu dìfāng dōu néng yòng Zhīfùbǎo.
Ở Trung Quốc, gần như mọi nơi đều có thể dùng Alipay.

Ví dụ 12:

支付宝的安全性很高。
Zhīfùbǎo de ānquánxìng hěn gāo.
Tính an toàn của Alipay rất cao.

Ví dụ 13:

他在支付宝上查了自己的余额。
Tā zài Zhīfùbǎo shàng chá le zìjǐ de yú’é.
Anh ấy kiểm tra số dư của mình trên Alipay.

Ví dụ 14:

支付宝还可以缴电费、水费。
Zhīfùbǎo hái kěyǐ jiǎo diànfèi, shuǐfèi.
Alipay còn có thể dùng để trả tiền điện, tiền nước.

Ví dụ 15:

我刚收到一条支付宝的付款通知。
Wǒ gāng shōu dào yì tiáo Zhīfùbǎo de fùkuǎn tōngzhī.
Tôi vừa nhận được một thông báo thanh toán từ Alipay.

Ví dụ 16:

支付宝让生活变得更方便了。
Zhīfùbǎo ràng shēnghuó biàn de gèng fāngbiàn le.
Alipay khiến cuộc sống trở nên tiện lợi hơn.

Ví dụ 17:

我在淘宝买东西都是用支付宝付钱的。
Wǒ zài Tāobǎo mǎi dōngxi dōu shì yòng Zhīfùbǎo fù qián de.
Tôi mua hàng trên Taobao đều dùng Alipay để thanh toán.

Ví dụ 18:

你可以通过支付宝还信用卡。
Nǐ kěyǐ tōngguò Zhīfùbǎo huán xìnyòngkǎ.
Bạn có thể trả nợ thẻ tín dụng qua Alipay.

Ví dụ 19:

支付宝上有很多优惠活动。
Zhīfùbǎo shàng yǒu hěn duō yōuhuì huódòng.
Trên Alipay có rất nhiều chương trình khuyến mãi.

Ví dụ 20:

外国人现在也可以注册支付宝了。
Wàiguó rén xiànzài yě kěyǐ zhùcè Zhīfùbǎo le.
Người nước ngoài bây giờ cũng có thể đăng ký Alipay rồi.

  1. Tổng kết ý nghĩa
    Thuộc tính Giải thích
    Từ loại: Danh từ riêng
    Nghĩa: Alipay – ứng dụng thanh toán điện tử của Trung Quốc
    Chức năng: Chuyển tiền, thanh toán, mua hàng, trả hóa đơn, đặt vé, nạp tiền, nhận lì xì, v.v.
    Ngữ cảnh sử dụng: Giao dịch tài chính, thương mại điện tử, sinh hoạt thường ngày
    Từ liên quan: 微信支付 (Wēixìn zhīfù – WeChat Pay), 银行卡 (yínhángkǎ – thẻ ngân hàng), 电子钱包 (diànzǐ qiánbāo – ví điện tử)

Tóm lại:
“支付宝 (Zhīfùbǎo)” là ứng dụng thanh toán điện tử lớn nhất Trung Quốc, tương đương MoMo hoặc ZaloPay ở Việt Nam, nhưng có phạm vi sử dụng cực kỳ rộng — từ mua hàng online đến chi tiêu hàng ngày.
Người Trung Quốc thường nói:

“出门不用带现金,只要有支付宝就够了。”
(Chūmén bú yòng dài xiànjīn, zhǐ yào yǒu Zhīfùbǎo jiù gòu le.)
→ Ra ngoài không cần mang tiền mặt, chỉ cần có Alipay là đủ.

支付宝 (Zhīfùbǎo) là một từ rất phổ biến trong đời sống hiện đại Trung Quốc, đặc biệt trong lĩnh vực thanh toán điện tử.

  1. Nghĩa của từ 支付宝 (Zhīfùbǎo)

支付宝 là danh từ, chỉ một nền tảng thanh toán điện tử (ứng dụng ví điện tử) do công ty Alibaba (阿里巴巴) phát triển.
Từ này trong tiếng Việt nghĩa là “Alipay” hoặc “ví điện tử Alipay” – một hệ thống giúp người dùng thanh toán, chuyển tiền, nạp tiền, rút tiền, thanh toán hóa đơn, mua sắm trực tuyến, v.v.

  1. Cấu tạo từ

支 (zhī): chi trả, thanh toán

付 (fù): trả tiền

宝 (bǎo): báu vật, kho báu, thứ quý giá
→ 支付宝 nghĩa đen là “kho báu để thanh toán” – hiểu bóng là ứng dụng quý giúp bạn thanh toán tiện lợi.

  1. Loại từ

Danh từ (名词)

Dùng để chỉ tên riêng của một ứng dụng hoặc phương thức thanh toán điện tử.

  1. Giải thích chi tiết

支付宝 là một nền tảng thanh toán di động lớn nhất Trung Quốc, tương tự như Momo, ZaloPay hoặc ShopeePay ở Việt Nam.
Người Trung Quốc thường dùng 支付宝 để:

Thanh toán khi mua hàng online (trên 淘宝, 天猫, 京东…)

Thanh toán tại cửa hàng, nhà hàng, tàu điện, siêu thị

Chuyển tiền cho bạn bè, người thân

Trả hóa đơn điện nước, điện thoại, bảo hiểm, v.v.

支付宝 cũng có chức năng liên kết tài khoản ngân hàng (银行卡), nên người dùng có thể dễ dàng sử dụng tiền trong ngân hàng để thanh toán hoặc rút về.

  1. Một số cách dùng thường gặp

用支付宝付款 (yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn): thanh toán bằng Alipay

开通支付宝 (kāitōng Zhīfùbǎo): mở tài khoản Alipay

支付宝转账 (Zhīfùbǎo zhuǎnzhàng): chuyển tiền qua Alipay

支付宝扫码 (Zhīfùbǎo sǎomǎ): quét mã Alipay để thanh toán

  1. 30 Mẫu câu ví dụ có phiên âm và nghĩa tiếng Việt

我用支付宝付了钱。
(Wǒ yòng Zhīfùbǎo fù le qián.)
Tôi đã dùng Alipay để thanh toán.

你有支付宝吗?
(Nǐ yǒu Zhīfùbǎo ma?)
Bạn có Alipay không?

他通过支付宝给我转了五百块。
(Tā tōngguò Zhīfùbǎo gěi wǒ zhuǎn le wǔ bǎi kuài.)
Anh ấy chuyển cho tôi 500 tệ qua Alipay.

支付宝在中国非常流行。
(Zhīfùbǎo zài Zhōngguó fēicháng liúxíng.)
Alipay rất phổ biến ở Trung Quốc.

我忘记了支付宝的密码。
(Wǒ wàngjì le Zhīfùbǎo de mìmǎ.)
Tôi quên mật khẩu Alipay rồi.

你可以用支付宝扫码付款。
(Nǐ kěyǐ yòng Zhīfùbǎo sǎomǎ fùkuǎn.)
Bạn có thể quét mã Alipay để thanh toán.

我的支付宝账户被锁了。
(Wǒ de Zhīfùbǎo zhànghù bèi suǒ le.)
Tài khoản Alipay của tôi bị khóa rồi.

支付宝可以绑定银行卡。
(Zhīfùbǎo kěyǐ bǎngdìng yínhángkǎ.)
Alipay có thể liên kết với thẻ ngân hàng.

我用支付宝交电费。
(Wǒ yòng Zhīfùbǎo jiāo diànfèi.)
Tôi dùng Alipay để trả tiền điện.

现在很多人都用支付宝买东西。
(Xiànzài hěn duō rén dōu yòng Zhīfùbǎo mǎi dōngxī.)
Bây giờ rất nhiều người dùng Alipay để mua sắm.

通过支付宝支付更方便。
(Tōngguò Zhīfùbǎo zhīfù gèng fāngbiàn.)
Thanh toán qua Alipay tiện lợi hơn.

支付宝的安全性很高。
(Zhīfùbǎo de ānquánxìng hěn gāo.)
Độ an toàn của Alipay rất cao.

他让我发红包到支付宝。
(Tā ràng wǒ fā hóngbāo dào Zhīfùbǎo.)
Anh ấy bảo tôi gửi lì xì qua Alipay.

支付宝支持多种支付方式。
(Zhīfùbǎo zhīchí duō zhǒng zhīfù fāngshì.)
Alipay hỗ trợ nhiều phương thức thanh toán.

我每天都用支付宝买早餐。
(Wǒ měitiān dōu yòng Zhīfùbǎo mǎi zǎocān.)
Ngày nào tôi cũng dùng Alipay mua bữa sáng.

支付宝里的余额不多了。
(Zhīfùbǎo lǐ de yú’é bù duō le.)
Số dư trong Alipay không còn nhiều nữa.

他在支付宝上开了一个商店。
(Tā zài Zhīfùbǎo shàng kāi le yí gè shāngdiàn.)
Anh ấy mở một cửa hàng trên Alipay.

我用支付宝买了电影票。
(Wǒ yòng Zhīfùbǎo mǎi le diànyǐng piào.)
Tôi mua vé xem phim bằng Alipay.

支付宝的界面很简单。
(Zhīfùbǎo de jièmiàn hěn jiǎndān.)
Giao diện của Alipay rất đơn giản.

你能帮我注册支付宝吗?
(Nǐ néng bāng wǒ zhùcè Zhīfùbǎo ma?)
Bạn có thể giúp tôi đăng ký Alipay không?

我在支付宝上查了交易记录。
(Wǒ zài Zhīfùbǎo shàng chá le jiāoyì jìlù.)
Tôi đã tra lịch sử giao dịch trên Alipay.

支付宝推出了新功能。
(Zhīfùbǎo tuīchū le xīn gōngnéng.)
Alipay đã ra mắt tính năng mới.

这个商店不支持支付宝。
(Zhège shāngdiàn bù zhīchí Zhīfùbǎo.)
Cửa hàng này không hỗ trợ Alipay.

用支付宝打车很方便。
(Yòng Zhīfùbǎo dǎchē hěn fāngbiàn.)
Dùng Alipay để gọi xe rất tiện.

你可以用支付宝转账给我。
(Nǐ kěyǐ yòng Zhīfùbǎo zhuǎnzhàng gěi wǒ.)
Bạn có thể chuyển tiền cho tôi qua Alipay.

支付宝有红包活动。
(Zhīfùbǎo yǒu hóngbāo huódòng.)
Alipay có chương trình lì xì (khuyến mãi).

我的支付宝余额够支付这笔账单。
(Wǒ de Zhīfùbǎo yú’é gòu zhīfù zhè bǐ zhàngdān.)
Số dư Alipay của tôi đủ để thanh toán hóa đơn này.

他习惯用支付宝而不是现金。
(Tā xíguàn yòng Zhīfùbǎo ér bú shì xiànjīn.)
Anh ấy quen dùng Alipay chứ không dùng tiền mặt.

我刚给朋友的支付宝转了钱。
(Wǒ gāng gěi péngyǒu de Zhīfùbǎo zhuǎn le qián.)
Tôi vừa chuyển tiền vào Alipay của bạn tôi.

支付宝改变了人们的消费方式。
(Zhīfùbǎo gǎibiàn le rénmen de xiāofèi fāngshì.)
Alipay đã thay đổi cách tiêu dùng của con người.

支付宝 (Zhīfùbǎo) là một danh từ tiếng Trung hiện đại, chỉ một ứng dụng thanh toán điện tử nổi tiếng của Trung Quốc, tương đương với Alipay trong tiếng Anh. Đây là công cụ thanh toán, chuyển tiền, và quản lý tài chính rất phổ biến ở Trung Quốc, được phát triển bởi tập đoàn 阿里巴巴集团 (Tập đoàn Alibaba).

  1. Loại từ

支付宝 (Zhīfùbǎo) là danh từ riêng (专有名词) – tên của một sản phẩm, thương hiệu, hoặc ứng dụng.

  1. Giải nghĩa chi tiết

支 (zhī): chi ra, trả ra, chi tiêu.

付 (fù): trả tiền, thanh toán.

宝 (bǎo): báu vật, kho báu, chỉ vật quý giá (thường dùng trong tên thương hiệu để tạo cảm giác thân thiện, đáng tin).

→ 支付宝 nghĩa đen là “kho báu thanh toán” hay “công cụ trả tiền quý giá”, hiểu đúng nghĩa là nền tảng hoặc ví điện tử dùng để thanh toán, chuyển tiền, mua sắm, và quản lý tài chính.

  1. Chức năng chính của 支付宝

Thanh toán trực tuyến (在线支付): mua hàng trên Taobao, 1688, JD, hoặc các nền tảng thương mại điện tử khác.

Chuyển tiền (转账): chuyển tiền giữa người dùng, đến tài khoản ngân hàng.

Thanh toán QR (扫码支付): quét mã QR tại cửa hàng, nhà hàng, trạm xe, v.v.

Thanh toán hóa đơn (缴费): điện, nước, điện thoại, internet, bảo hiểm, v.v.

Đặt vé, gọi xe, đặt phòng, đầu tư, tiết kiệm, nạp tiền điện thoại, v.v.

  1. Ví dụ minh họa
    (1) Dùng trong giao tiếp hằng ngày

我用支付宝付款。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn.
Tôi dùng Alipay để thanh toán.

你可以用支付宝转账给我。
Nǐ kěyǐ yòng Zhīfùbǎo zhuǎnzhàng gěi wǒ.
Bạn có thể chuyển tiền cho tôi bằng Alipay.

支付宝在中国非常流行。
Zhīfùbǎo zài Zhōngguó fēicháng liúxíng.
Alipay rất phổ biến ở Trung Quốc.

我已经把钱通过支付宝发给你了。
Wǒ yǐjīng bǎ qián tōngguò Zhīfùbǎo fā gěi nǐ le.
Tôi đã gửi tiền cho bạn qua Alipay rồi.

在中国,几乎所有的商店都支持支付宝。
Zài Zhōngguó, jīhū suǒyǒu de shāngdiàn dōu zhīchí Zhīfùbǎo.
Ở Trung Quốc, hầu như tất cả cửa hàng đều chấp nhận Alipay.

(2) Dùng trong bối cảnh mua hàng trực tuyến

在淘宝购物可以用支付宝付款。
Zài Táobǎo gòuwù kěyǐ yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn.
Khi mua hàng trên Taobao có thể thanh toán bằng Alipay.

我把支付宝绑定到我的银行卡上了。
Wǒ bǎ Zhīfùbǎo bǎngdìng dào wǒ de yínhángkǎ shàng le.
Tôi đã liên kết Alipay với thẻ ngân hàng của mình.

支付宝付款很方便,也很安全。
Zhīfùbǎo fùkuǎn hěn fāngbiàn, yě hěn ānquán.
Thanh toán bằng Alipay rất tiện lợi và an toàn.

支付宝的余额可以提现到银行。
Zhīfùbǎo de yú’é kěyǐ tíxiàn dào yínháng.
Số dư trong Alipay có thể rút về ngân hàng.

你在支付宝上查一下有没有到账。
Nǐ zài Zhīfùbǎo shàng chá yīxià yǒu méiyǒu dào zhàng.
Bạn hãy kiểm tra trên Alipay xem tiền đã đến chưa.

(3) Dùng trong thương mại và kinh doanh

我们公司支持支付宝和微信支付。
Wǒmen gōngsī zhīchí Zhīfùbǎo hé Wēixìn zhīfù.
Công ty chúng tôi chấp nhận thanh toán bằng Alipay và WeChat Pay.

外国游客也可以注册支付宝账户。
Wàiguó yóukè yě kěyǐ zhùcè Zhīfùbǎo zhànghù.
Du khách nước ngoài cũng có thể đăng ký tài khoản Alipay.

支付宝推出了新的国际版。
Zhīfùbǎo tuīchū le xīn de guójì bǎn.
Alipay đã ra mắt phiên bản quốc tế mới.

很多跨境电商平台都使用支付宝收款。
Hěn duō kuàjìng diànshāng píngtái dōu shǐyòng Zhīfùbǎo shōukuǎn.
Nhiều nền tảng thương mại điện tử xuyên biên giới sử dụng Alipay để nhận thanh toán.

支付宝可以绑定多张银行卡。
Zhīfùbǎo kěyǐ bǎngdìng duō zhāng yínhángkǎ.
Alipay có thể liên kết với nhiều thẻ ngân hàng.

(4) Dùng trong đời sống thực tế

我每天都用支付宝买早餐。
Wǒ měitiān dōu yòng Zhīfùbǎo mǎi zǎocān.
Mỗi ngày tôi đều dùng Alipay để mua bữa sáng.

忘记带钱包也没关系,有支付宝。
Wàngjì dài qiánbāo yě méi guānxi, yǒu Zhīfùbǎo.
Quên mang ví cũng không sao, có Alipay mà.

现在坐地铁也可以用支付宝扫码。
Xiànzài zuò dìtiě yě kěyǐ yòng Zhīfùbǎo sǎomǎ.
Bây giờ đi tàu điện ngầm cũng có thể quét mã Alipay.

我在支付宝上交了水电费。
Wǒ zài Zhīfùbǎo shàng jiāo le shuǐdiàn fèi.
Tôi đã thanh toán tiền nước và điện qua Alipay.

支付宝让我们的生活更方便。
Zhīfùbǎo ràng wǒmen de shēnghuó gèng fāngbiàn.
Alipay khiến cuộc sống của chúng ta tiện lợi hơn.

  1. Một số cụm từ liên quan đến 支付宝
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    支付宝账号 Zhīfùbǎo zhànghào Tài khoản Alipay
    支付宝付款 Zhīfùbǎo fùkuǎn Thanh toán qua Alipay
    支付宝转账 Zhīfùbǎo zhuǎnzhàng Chuyển tiền qua Alipay
    支付宝余额 Zhīfùbǎo yú’é Số dư trong Alipay
    支付宝扫码 Zhīfùbǎo sǎomǎ Quét mã QR bằng Alipay
    支付宝收款码 Zhīfùbǎo shōukuǎn mǎ Mã nhận tiền của Alipay
    绑定支付宝 bǎngdìng Zhīfùbǎo Liên kết với Alipay
    支付宝国际版 Zhīfùbǎo guójì bǎn Phiên bản quốc tế của Alipay
  2. So sánh: 支付宝 và 微信支付
    Tiêu chí 支付宝 (Zhīfùbǎo) 微信支付 (Wēixìn zhīfù)
    Thuộc công ty 阿里巴巴集团 (Alibaba) 腾讯公司 (Tencent)
    Đặc trưng Dùng nhiều trong mua sắm, thương mại điện tử Dùng nhiều trong giao tiếp, chuyển tiền cá nhân
    Phổ biến Rất phổ biến ở Trung Quốc và quốc tế Phổ biến mạnh trong nội địa Trung Quốc
    Giao diện Chuyên nghiệp, tài chính Tích hợp trong ứng dụng WeChat
  3. Tổng kết

支付宝 (Zhīfùbǎo): danh từ riêng, nghĩa là Alipay – ví điện tử của Trung Quốc.

Là công cụ thanh toán, chuyển tiền, nhận tiền, mua sắm, nạp thẻ, đóng hóa đơn…

Dùng rất phổ biến trong cả thương mại điện tử (online) và cuộc sống hằng ngày ở Trung Quốc.

Từ vựng tiếng Trung: 支付宝 (Zhīfùbǎo)

  1. Giải thích chi tiết

支付宝 (Zhīfùbǎo) nghĩa là Alipay, một nền tảng thanh toán điện tử và ví điện tử trực tuyến lớn nhất Trung Quốc, do tập đoàn Alibaba (阿里巴巴集团) sáng lập vào năm 2004.

Tên gọi “支付宝” gồm hai phần:

支付 (zhīfù): thanh toán, chi trả

宝 (bǎo): kho báu, vật quý, mang ý nghĩa “công cụ quý báu để thanh toán”

=> Vì vậy, 支付宝 nghĩa đen là “kho báu thanh toán”, ám chỉ một ứng dụng thanh toán tiện lợi và đáng tin cậy.

  1. Loại từ

Danh từ (名词) – chỉ tên riêng của một ứng dụng / nền tảng công nghệ.

  1. Thông tin mở rộng

支付宝 là sản phẩm thuộc Ant Group (蚂蚁集团), một công ty con của Alibaba Group.

Người dùng có thể liên kết tài khoản ngân hàng, nạp tiền, chuyển khoản, thanh toán hóa đơn, mua vé máy bay, gửi tiền tiết kiệm, mua bảo hiểm, đầu tư quỹ, quyên góp từ thiện…

Ứng dụng 支付宝 phổ biến đến mức hầu hết người dân Trung Quốc đều dùng để thanh toán không tiền mặt – từ quán ăn vỉa hè cho tới siêu thị, tàu điện, taxi, bệnh viện, v.v.

支付宝 cùng với 微信支付 (WeChat Pay) là hai nền tảng thanh toán điện tử lớn nhất Trung Quốc.

  1. Cấu trúc thường dùng

用 + 支付宝 + thanh toán
Ví dụ: 用支付宝付钱 (Thanh toán bằng Alipay)

在 + 支付宝 + 上 + làm gì
Ví dụ: 在支付宝上充值 (Nạp tiền trên Alipay)

支付宝账号 (zhīfùbǎo zhànghào): tài khoản Alipay

支付宝红包 (zhīfùbǎo hóngbāo): phong bao lì xì Alipay

  1. 30 Mẫu câu tiếng Trung có dùng 支付宝 (kèm phiên âm và dịch nghĩa)

我用支付宝付钱。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo fù qián.
Tôi thanh toán bằng Alipay.

你可以用支付宝转账给我。
Nǐ kěyǐ yòng Zhīfùbǎo zhuǎnzhàng gěi wǒ.
Bạn có thể chuyển tiền cho tôi qua Alipay.

我在支付宝上交电费。
Wǒ zài Zhīfùbǎo shàng jiāo diànfèi.
Tôi nộp tiền điện trên Alipay.

支付宝非常方便。
Zhīfùbǎo fēicháng fāngbiàn.
Alipay vô cùng tiện lợi.

你有没有支付宝账号?
Nǐ yǒu méiyǒu Zhīfùbǎo zhànghào?
Bạn có tài khoản Alipay không?

我刚刚通过支付宝给你打钱了。
Wǒ gānggāng tōngguò Zhīfùbǎo gěi nǐ dǎ qián le.
Tôi vừa chuyển tiền cho bạn qua Alipay.

用支付宝扫码付款。
Yòng Zhīfùbǎo sǎomǎ fùkuǎn.
Dùng Alipay để quét mã thanh toán.

我每天都用支付宝购物。
Wǒ měitiān dōu yòng Zhīfùbǎo gòuwù.
Tôi sử dụng Alipay để mua sắm mỗi ngày.

支付宝可以绑定银行卡。
Zhīfùbǎo kěyǐ bǎngdìng yínhángkǎ.
Alipay có thể liên kết thẻ ngân hàng.

现在中国人几乎不用现金了,都用支付宝。
Xiànzài Zhōngguó rén jīhū bù yòng xiànjīn le, dōu yòng Zhīfùbǎo.
Hiện nay người Trung Quốc hầu như không dùng tiền mặt nữa, đều dùng Alipay.

我在支付宝上买了电影票。
Wǒ zài Zhīfùbǎo shàng mǎi le diànyǐng piào.
Tôi mua vé xem phim trên Alipay.

支付宝可以交水费、煤气费和电话费。
Zhīfùbǎo kěyǐ jiāo shuǐfèi, méiqì fèi hé diànhuà fèi.
Alipay có thể thanh toán tiền nước, gas và điện thoại.

我在支付宝上查到了我的消费记录。
Wǒ zài Zhīfùbǎo shàng chá dào le wǒ de xiāofèi jìlù.
Tôi đã xem được lịch sử chi tiêu của mình trên Alipay.

支付宝的安全系统很可靠。
Zhīfùbǎo de ānquán xìtǒng hěn kěkào.
Hệ thống bảo mật của Alipay rất đáng tin cậy.

我喜欢用支付宝发红包。
Wǒ xǐhuān yòng Zhīfùbǎo fā hóngbāo.
Tôi thích gửi lì xì qua Alipay.

支付宝支持多种支付方式。
Zhīfùbǎo zhīchí duō zhǒng zhīfù fāngshì.
Alipay hỗ trợ nhiều hình thức thanh toán khác nhau.

你在支付宝上认证了吗?
Nǐ zài Zhīfùbǎo shàng rènzhèng le ma?
Bạn đã xác thực danh tính trên Alipay chưa?

我在支付宝上投资了一个理财产品。
Wǒ zài Zhīfùbǎo shàng tóuzī le yí gè lǐcái chǎnpǐn.
Tôi đã đầu tư một sản phẩm tài chính trên Alipay.

支付宝可以用来买保险。
Zhīfùbǎo kěyǐ yòng lái mǎi bǎoxiǎn.
Alipay có thể dùng để mua bảo hiểm.

我把钱从支付宝提现到银行卡。
Wǒ bǎ qián cóng Zhīfùbǎo tíxiàn dào yínhángkǎ.
Tôi rút tiền từ Alipay về thẻ ngân hàng.

支付宝推出了花呗服务。
Zhīfùbǎo tuīchū le Huābèi fúwù.
Alipay đã ra mắt dịch vụ Huabei (mua trước trả sau).

支付宝账户需要实名认证。
Zhīfùbǎo zhànghù xūyào shí míng rènzhèng.
Tài khoản Alipay cần xác minh danh tính thật.

我用支付宝给朋友买了礼物。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo gěi péngyou mǎi le lǐwù.
Tôi dùng Alipay mua quà cho bạn.

支付宝还有健康码功能。
Zhīfùbǎo hái yǒu jiànkāng mǎ gōngnéng.
Alipay còn có chức năng mã sức khỏe.

支付宝的界面很容易操作。
Zhīfùbǎo de jièmiàn hěn róngyì cāozuò.
Giao diện của Alipay rất dễ sử dụng.

你可以在支付宝上点外卖。
Nǐ kěyǐ zài Zhīfùbǎo shàng diǎn wàimài.
Bạn có thể đặt đồ ăn trên Alipay.

支付宝是中国最流行的支付工具之一。
Zhīfùbǎo shì Zhōngguó zuì liúxíng de zhīfù gōngjù zhī yī.
Alipay là một trong những công cụ thanh toán phổ biến nhất ở Trung Quốc.

我经常用支付宝买东西。
Wǒ jīngcháng yòng Zhīfùbǎo mǎi dōngxi.
Tôi thường xuyên dùng Alipay để mua đồ.

支付宝的客服服务很好。
Zhīfùbǎo de kèfú fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ chăm sóc khách hàng của Alipay rất tốt.

通过支付宝支付既快又安全。
Tōngguò Zhīfùbǎo zhīfù jì kuài yòu ānquán.
Thanh toán qua Alipay vừa nhanh vừa an toàn.

  1. Ghi nhớ nhanh

支付宝 (Zhīfùbǎo) = Ứng dụng thanh toán điện tử Alipay của Trung Quốc.

Dùng để chuyển tiền, thanh toán, mua hàng, đặt vé, nạp tiền, gửi tiết kiệm, v.v.

Cấu trúc phổ biến:

用支付宝 + 动词 (dùng Alipay để làm gì)

在支付宝上 + 动词 (làm gì trên Alipay)

支付宝 (Zhīfùbǎo) là một danh từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt trong đời sống hằng ngày ở Trung Quốc. Đây là tên của ứng dụng thanh toán điện tử “Alipay”, được sử dụng để chuyển tiền, thanh toán hóa đơn, mua sắm online, đặt vé, nạp điện thoại, đầu tư tài chính v.v.

  1. Giải thích chi tiết:

支 (zhī): chi trả, thanh toán.

付 (fù): trả tiền.

宝 (bǎo): báu vật, thứ quý giá.

→ 支付宝 nghĩa đen là “báu vật để thanh toán”, hay hiểu tự nhiên là “ứng dụng để trả tiền”.

Trong thực tế, 支付宝 (Alipay) là nền tảng thanh toán di động và dịch vụ tài chính được Tập đoàn Alibaba (阿里巴巴集团) ra mắt vào năm 2004.
Hiện nay, nó là một trong hai nền tảng thanh toán lớn nhất Trung Quốc, cùng với 微信支付 (Wēixìn zhīfù – WeChat Pay).

  1. Loại từ:

Danh từ riêng (专有名词) — tên ứng dụng, tên thương hiệu.

  1. Nghĩa tiếng Việt:

Alipay (ứng dụng thanh toán trực tuyến của Trung Quốc).

Ví điện tử / ứng dụng thanh toán di động.

  1. Tác dụng của 支付宝:

支付宝 có thể được dùng để:

Thanh toán hóa đơn, tiền điện, nước, internet.

Mua sắm online (trên Taobao, Tmall, JD, v.v.).

Quét mã QR để thanh toán trực tiếp ở cửa hàng.

Gửi tiền, chuyển khoản cho bạn bè.

Nạp tiền điện thoại, đặt vé tàu xe, vé xem phim.

Quản lý tài chính cá nhân (gửi tiết kiệm, đầu tư nhỏ).

  1. Một số cụm từ phổ biến với 支付宝:
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    支付宝账号 Zhīfùbǎo zhànghào Tài khoản Alipay
    支付宝支付 Zhīfùbǎo zhīfù Thanh toán bằng Alipay
    绑定支付宝 bǎngdìng Zhīfùbǎo Liên kết Alipay
    打开支付宝 dǎkāi Zhīfùbǎo Mở ứng dụng Alipay
    用支付宝付款 yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn Thanh toán bằng Alipay
    充值到支付宝 chōngzhí dào Zhīfùbǎo Nạp tiền vào Alipay
    支付宝收款码 Zhīfùbǎo shōukuǎn mǎ Mã QR nhận tiền Alipay
  2. Ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và dịch nghĩa):

我用支付宝付了这顿饭的钱。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo fù le zhè dùn fàn de qián.
Tôi đã dùng Alipay để trả tiền bữa ăn này.

你可以用支付宝转账给我吗?
Nǐ kěyǐ yòng Zhīfùbǎo zhuǎnzhàng gěi wǒ ma?
Bạn có thể chuyển tiền cho tôi qua Alipay được không?

现在中国人几乎都用支付宝付款。
Xiànzài Zhōngguó rén jīhū dōu yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn.
Bây giờ người Trung Quốc hầu như ai cũng dùng Alipay để thanh toán.

我忘记了支付宝的密码。
Wǒ wàngjì le Zhīfùbǎo de mìmǎ.
Tôi quên mật khẩu Alipay rồi.

打开支付宝扫一扫就可以付款了。
Dǎkāi Zhīfùbǎo sǎo yī sǎo jiù kěyǐ fùkuǎn le.
Mở Alipay quét mã là có thể thanh toán ngay.

我在淘宝上用支付宝买了衣服。
Wǒ zài Tāobǎo shàng yòng Zhīfùbǎo mǎi le yīfu.
Tôi mua quần áo trên Taobao bằng Alipay.

支付宝支付非常方便。
Zhīfùbǎo zhīfù fēicháng fāngbiàn.
Thanh toán qua Alipay rất tiện lợi.

我的支付宝账户里还有两千块钱。
Wǒ de Zhīfùbǎo zhànghù lǐ hái yǒu liǎng qiān kuài qián.
Trong tài khoản Alipay của tôi vẫn còn 2000 tệ.

他教我怎么绑定支付宝银行卡。
Tā jiāo wǒ zěnme bǎngdìng Zhīfùbǎo yínhángkǎ.
Anh ấy dạy tôi cách liên kết thẻ ngân hàng với Alipay.

在国外也能使用支付宝付款。
Zài guówài yě néng shǐyòng Zhīfùbǎo fùkuǎn.
Ở nước ngoài cũng có thể dùng Alipay để thanh toán.

支付宝已经成为生活中不可缺少的一部分。
Zhīfùbǎo yǐjīng chéngwéi shēnghuó zhōng bù kě quēshǎo de yí bùfèn.
Alipay đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống.

你有没有支付宝收款码?
Nǐ yǒu méiyǒu Zhīfùbǎo shōukuǎn mǎ?
Bạn có mã QR nhận tiền Alipay không?

用支付宝打车非常方便。
Yòng Zhīfùbǎo dǎchē fēicháng fāngbiàn.
Dùng Alipay để gọi xe rất tiện.

他每天都用支付宝点外卖。
Tā měitiān dōu yòng Zhīfùbǎo diǎn wàimài.
Mỗi ngày anh ấy đều dùng Alipay để đặt đồ ăn.

支付宝不仅可以转账,还能理财。
Zhīfùbǎo bù jǐn kěyǐ zhuǎnzhàng, hái néng lǐcái.
Alipay không chỉ có thể chuyển tiền mà còn có thể đầu tư tài chính.

  1. So sánh với 微信支付 (WeChat Pay):
    So sánh 支付宝 (Alipay) 微信支付 (WeChat Pay)
    Ứng dụng chính Nền tảng riêng (Alipay App) Tích hợp trong WeChat
    Phổ biến Mua sắm online, thương mại Giao tiếp, cá nhân, bạn bè
    Do công ty nào Alibaba Group Tencent
    Chức năng chính Thanh toán, đầu tư, ví điện tử Thanh toán, chuyển tiền bạn bè
  2. Ghi nhớ nhanh:

支付宝 (Zhīfùbǎo) = Alipay → ví điện tử phổ biến nhất Trung Quốc, dùng để thanh toán, chuyển tiền, mua sắm, đầu tư, nạp tiền, quét mã QR.

Ví dụ dễ nhớ:

“我用支付宝付钱。” → Tôi dùng Alipay để trả tiền.

“祝你支付顺利!” → Chúc bạn thanh toán thuận lợi!

支付宝 (Zhīfùbǎo) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt trong lĩnh vực thanh toán điện tử và thương mại điện tử ở Trung Quốc. Dưới đây là phần giải thích chi tiết:

  1. Giải nghĩa chi tiết:

支付宝 (Zhīfùbǎo) có nghĩa là Alipay, là một nền tảng thanh toán trực tuyến do Công ty Alibaba (阿里巴巴公司) sáng lập vào năm 2004.
Đây là một ví điện tử (电子钱包) giúp người dùng thanh toán, chuyển tiền, nạp tiền điện thoại, trả hóa đơn, đặt vé tàu xe, mua sắm trực tuyến, và đầu tư tài chính một cách nhanh chóng qua điện thoại hoặc máy tính.

支 (zhī): trả, chi trả.

付 (fù): thanh toán.

宝 (bǎo): báu vật, vật quý.

=> 支付宝 nghĩa đen là “báu vật thanh toán” hay “công cụ quý để thanh toán”.

  1. Loại từ:

Danh từ (名词) — chỉ tên riêng của một ứng dụng hoặc nền tảng.

  1. Cấu trúc và cách dùng:

Thường dùng như tên riêng của một phần mềm hoặc chủ ngữ / tân ngữ trong câu.

Có thể đi kèm với các động từ như:

用 (yòng): dùng

开通 (kāitōng): kích hoạt

绑定 (bǎngdìng): liên kết (với tài khoản ngân hàng)

扫码 (sǎomǎ): quét mã

付款 (fùkuǎn): thanh toán

  1. Ví dụ và mẫu câu chi tiết (30 câu):

我用支付宝付款。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn.
Tôi dùng Alipay để thanh toán.

你有支付宝账号吗?
Nǐ yǒu Zhīfùbǎo zhànghào ma?
Bạn có tài khoản Alipay không?

支付宝在中国非常普及。
Zhīfùbǎo zài Zhōngguó fēicháng pǔjí.
Alipay rất phổ biến ở Trung Quốc.

请用支付宝转账给我。
Qǐng yòng Zhīfùbǎo zhuǎnzhàng gěi wǒ.
Làm ơn chuyển khoản cho tôi qua Alipay.

我忘了支付宝的密码。
Wǒ wàng le Zhīfùbǎo de mìmǎ.
Tôi quên mật khẩu Alipay rồi.

支付宝可以绑定银行卡。
Zhīfùbǎo kěyǐ bǎngdìng yínhángkǎ.
Alipay có thể liên kết với thẻ ngân hàng.

他用支付宝买了电影票。
Tā yòng Zhīfùbǎo mǎi le diànyǐng piào.
Anh ấy mua vé xem phim bằng Alipay.

支付宝可以用来缴水电费。
Zhīfùbǎo kěyǐ yòng lái jiǎo shuǐdiàn fèi.
Alipay có thể dùng để thanh toán tiền điện nước.

我在淘宝上用支付宝付款。
Wǒ zài Tāobǎo shàng yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn.
Tôi dùng Alipay để thanh toán trên Taobao.

支付宝的安全性很高。
Zhīfùbǎo de ānquánxìng hěn gāo.
Độ an toàn của Alipay rất cao.

请扫一下我的支付宝二维码。
Qǐng sǎo yīxià wǒ de Zhīfùbǎo èrwéimǎ.
Xin quét mã QR Alipay của tôi.

支付宝是阿里巴巴集团推出的产品。
Zhīfùbǎo shì Ālǐbābā jítuán tuīchū de chǎnpǐn.
Alipay là sản phẩm do Tập đoàn Alibaba ra mắt.

现在很多外国人也能使用支付宝。
Xiànzài hěn duō wàiguórén yě néng shǐyòng Zhīfùbǎo.
Giờ đây nhiều người nước ngoài cũng có thể dùng Alipay.

支付宝可以用来购物、转账和理财。
Zhīfùbǎo kěyǐ yòng lái gòuwù, zhuǎnzhàng hé lǐcái.
Alipay có thể dùng để mua sắm, chuyển tiền và đầu tư.

我昨天通过支付宝给他付了钱。
Wǒ zuótiān tōngguò Zhīfùbǎo gěi tā fù le qián.
Hôm qua tôi trả tiền cho anh ấy qua Alipay.

支付宝比现金方便多了。
Zhīfùbǎo bǐ xiànjīn fāngbiàn duō le.
Alipay tiện lợi hơn tiền mặt nhiều.

你可以用支付宝点外卖。
Nǐ kěyǐ yòng Zhīfùbǎo diǎn wàimài.
Bạn có thể đặt đồ ăn giao tận nơi bằng Alipay.

支付宝可以查余额。
Zhīfùbǎo kěyǐ chá yú’é.
Alipay có thể kiểm tra số dư.

我在支付宝上缴了电话费。
Wǒ zài Zhīfùbǎo shàng jiǎo le diànhuà fèi.
Tôi đã trả tiền điện thoại trên Alipay.

支付宝的界面很容易操作。
Zhīfùbǎo de jièmiàn hěn róngyì cāozuò.
Giao diện của Alipay rất dễ sử dụng.

他每天都用支付宝付款。
Tā měitiān dōu yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn.
Anh ấy dùng Alipay để thanh toán mỗi ngày.

支付宝支持多种货币。
Zhīfùbǎo zhīchí duō zhǒng huòbì.
Alipay hỗ trợ nhiều loại tiền tệ.

我妈妈也开始用支付宝购物了。
Wǒ māma yě kāishǐ yòng Zhīfùbǎo gòuwù le.
Mẹ tôi cũng bắt đầu dùng Alipay để mua sắm rồi.

支付宝有很多优惠活动。
Zhīfùbǎo yǒu hěn duō yōuhuì huódòng.
Alipay có nhiều chương trình ưu đãi.

支付宝付款要输入密码。
Zhīfùbǎo fùkuǎn yào shūrù mìmǎ.
Thanh toán bằng Alipay cần nhập mật khẩu.

你可以用支付宝充值公交卡。
Nǐ kěyǐ yòng Zhīfùbǎo chōngzhí gōngjiāokǎ.
Bạn có thể nạp tiền thẻ xe buýt bằng Alipay.

支付宝上可以买保险。
Zhīfùbǎo shàng kěyǐ mǎi bǎoxiǎn.
Có thể mua bảo hiểm trên Alipay.

支付宝是生活中不可缺少的工具。
Zhīfùbǎo shì shēnghuó zhōng bù kě quēshǎo de gōngjù.
Alipay là công cụ không thể thiếu trong cuộc sống.

我出国旅行也可以用支付宝。
Wǒ chūguó lǚxíng yě kěyǐ yòng Zhīfùbǎo.
Tôi đi du lịch nước ngoài cũng có thể dùng Alipay.

支付宝让支付变得更方便、更安全。
Zhīfùbǎo ràng zhīfù biàn de gèng fāngbiàn, gèng ānquán.
Alipay khiến việc thanh toán trở nên tiện lợi và an toàn hơn.

  1. Tổng kết:
    Mục Nội dung
    Từ 支付宝 (Zhīfùbǎo)
    Loại từ Danh từ (名词)
    Nghĩa Alipay – ví điện tử / nền tảng thanh toán trực tuyến
    Cấu tạo từ 支 (chi trả) + 付 (thanh toán) + 宝 (báu vật, công cụ quý)
    Ngữ cảnh sử dụng Giao dịch điện tử, thương mại điện tử, thanh toán, dịch vụ tài chính

Mẫu câu/ cách dùng từ trong tiếng Trung

支付宝 (Zhīfùbǎo) là tên riêng, dùng giống như “Alipay” trong tiếng Anh.

常见说法:用支付宝付钱 / 在支付宝上转账 / 支付宝账户 / 支付宝钱包 / 支付宝扫一扫。

Ví dụ ngắn:

我用支付宝付了那顿饭。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo fù le nà dùn fàn.
Tôi đã dùng Alipay để trả bữa ăn đó.

  1. Giải nghĩa chi tiết từ 支付宝
    a. Nghĩa cơ bản:

支付宝 (Zhīfùbǎo) là tên của một nền tảng thanh toán điện tử và dịch vụ tài chính trực tuyến nổi tiếng nhất Trung Quốc, thuộc Tập đoàn Ant Group (蚂蚁集团), một công ty con của Alibaba Group (阿里巴巴集团).

Tên tiếng Anh của nó là Alipay.

Nói cách khác, 支付宝 chính là ứng dụng ví điện tử (e-wallet) được người dân Trung Quốc sử dụng rộng rãi để chuyển tiền, thanh toán, gửi tiền, trả hóa đơn, đặt vé, mua sắm online, đầu tư, v.v.

b. Phân tích cấu tạo từ:
Từ Hán Phiên âm Nghĩa
支付 zhīfù chi trả, thanh toán
宝 bǎo báu vật, kho báu, vật quý

→ Ghép lại, 支付宝 có nghĩa là “Kho báu thanh toán” hoặc “Công cụ thanh toán quý báu”, mang ý nghĩa ẩn dụ: một công cụ tiện lợi, quý giá giúp con người xử lý các giao dịch tài chính dễ dàng và an toàn.

c. Từ loại:

Danh từ riêng (专有名词): tên của một thương hiệu, ứng dụng công nghệ.

Khi sử dụng trong câu, 支付宝 thường được dùng như danh từ (名词) chỉ một nền tảng hoặc công cụ thanh toán.

  1. Giới thiệu ngắn về Alipay (支付宝)

Được sáng lập vào năm 2004 bởi Tập đoàn Alibaba (阿里巴巴集团).

Ban đầu được phát triển để bảo đảm an toàn thanh toán giữa người mua và người bán trên sàn thương mại điện tử Taobao (淘宝网).

Sau đó mở rộng thành hệ thống thanh toán độc lập, hỗ trợ mua sắm online, thanh toán điện nước, đặt vé, nạp tiền điện thoại, đầu tư tài chính, v.v.

Ngày nay, 支付宝 là một trong hai nền tảng thanh toán lớn nhất Trung Quốc, cùng với 微信支付 (WeChat Pay).

Có hơn 1 tỷ người dùng trên toàn thế giới.

  1. Chức năng chính của 支付宝

在线支付 (zhàixiàn zhīfù) – Thanh toán trực tuyến
→ Dùng khi mua hàng trên Taobao, Tmall, 1688…

转账汇款 (zhuǎnzhàng huìkuǎn) – Chuyển tiền cho người khác.

扫码支付 (sǎomǎ zhīfù) – Quét mã QR để thanh toán.

缴费服务 (jiǎofèi fúwù) – Thanh toán hóa đơn (điện, nước, mạng…).

理财投资 (lǐcái tóuzī) – Đầu tư, gửi tiết kiệm, mua bảo hiểm.

信用服务 (xìnyòng fúwù) – Dịch vụ tín dụng, điểm uy tín Zhima (芝麻信用).

出行支付 (chūxíng zhīfù) – Thanh toán khi đi taxi, tàu điện ngầm, xe bus, v.v.

海外使用 (hǎiwài shǐyòng) – Có thể dùng quốc tế tại nhiều nước (trong đó có Việt Nam, Thái Lan, Singapore, Nhật Bản…).

  1. Cách dùng trong câu
    a. Là danh từ chỉ tên ứng dụng:

我用支付宝付款。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn.
Tôi dùng Alipay để thanh toán.

b. Dùng để chỉ phương thức thanh toán:

请问可以用支付宝支付吗?
Qǐngwèn kěyǐ yòng Zhīfùbǎo zhīfù ma?
Xin hỏi có thể thanh toán bằng Alipay không?

c. Dùng để chỉ hành động cụ thể trên ứng dụng:

我已经通过支付宝给你转钱了。
Wǒ yǐjīng tōngguò Zhīfùbǎo gěi nǐ zhuǎn qián le.
Tôi đã chuyển tiền cho bạn qua Alipay rồi.

  1. Cụm từ thường gặp với 支付宝
    Cụm từ Nghĩa
    支付宝账号 tài khoản Alipay
    支付宝支付 thanh toán qua Alipay
    支付宝转账 chuyển tiền qua Alipay
    支付宝扫码 quét mã Alipay
    支付宝收款码 mã nhận tiền Alipay
    支付宝钱包 ví Alipay
    支付宝余额 số dư ví Alipay
    支付宝红包 phong bao lì xì Alipay
    支付宝安全中心 trung tâm bảo mật Alipay
    支付宝绑定银行卡 liên kết thẻ ngân hàng với Alipay
  2. 30 MẪU CÂU VỚI 支付宝

我每天都用支付宝买东西。
Wǒ měitiān dōu yòng Zhīfùbǎo mǎi dōngxī.
Tôi dùng Alipay mua đồ mỗi ngày.

支付宝在中国非常普遍。
Zhīfùbǎo zài Zhōngguó fēicháng pǔbiàn.
Alipay rất phổ biến ở Trung Quốc.

你有支付宝账号吗?
Nǐ yǒu Zhīfùbǎo zhànghào ma?
Bạn có tài khoản Alipay không?

我用支付宝给你转账了。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo gěi nǐ zhuǎnzhàng le.
Tôi đã chuyển tiền cho bạn qua Alipay rồi.

他通过支付宝支付了房租。
Tā tōngguò Zhīfùbǎo zhīfù le fángzū.
Anh ấy thanh toán tiền thuê nhà qua Alipay.

支付宝比现金方便多了。
Zhīfùbǎo bǐ xiànjīn fāngbiàn duō le.
Alipay tiện lợi hơn tiền mặt nhiều.

我在支付宝上买了火车票。
Wǒ zài Zhīfùbǎo shàng mǎile huǒchēpiào.
Tôi đã mua vé tàu trên Alipay.

支付宝可以用来交电费。
Zhīfùbǎo kěyǐ yòng lái jiāo diànfèi.
Alipay có thể dùng để thanh toán tiền điện.

我的支付宝绑定了三张银行卡。
Wǒ de Zhīfùbǎo bǎngdìngle sān zhāng yínhángkǎ.
Tài khoản Alipay của tôi đã liên kết ba thẻ ngân hàng.

他用支付宝给朋友发红包。
Tā yòng Zhīfùbǎo gěi péngyǒu fā hóngbāo.
Anh ấy gửi phong bao lì xì cho bạn qua Alipay.

我喜欢用支付宝扫码付款。
Wǒ xǐhuān yòng Zhīfùbǎo sǎomǎ fùkuǎn.
Tôi thích dùng Alipay để quét mã thanh toán.

支付宝有很多生活服务功能。
Zhīfùbǎo yǒu hěn duō shēnghuó fúwù gōngnéng.
Alipay có rất nhiều chức năng phục vụ đời sống.

支付宝是阿里巴巴旗下的产品。
Zhīfùbǎo shì Ālǐbābā qíxià de chǎnpǐn.
Alipay là sản phẩm thuộc tập đoàn Alibaba.

现在连小摊都可以用支付宝。
Xiànzài lián xiǎotān dōu kěyǐ yòng Zhīfùbǎo.
Bây giờ thậm chí các quán nhỏ cũng có thể dùng Alipay.

我忘记了支付宝密码。
Wǒ wàngjìle Zhīfùbǎo mìmǎ.
Tôi quên mật khẩu Alipay rồi.

你可以用支付宝支付学费吗?
Nǐ kěyǐ yòng Zhīfùbǎo zhīfù xuéfèi ma?
Bạn có thể thanh toán học phí bằng Alipay không?

支付宝支持多种货币支付。
Zhīfùbǎo zhīchí duō zhǒng huòbì zhīfù.
Alipay hỗ trợ thanh toán nhiều loại tiền tệ.

我通过支付宝买了保险。
Wǒ tōngguò Zhīfùbǎo mǎile bǎoxiǎn.
Tôi đã mua bảo hiểm qua Alipay.

支付宝的安全系统很强大。
Zhīfùbǎo de ānquán xìtǒng hěn qiángdà.
Hệ thống bảo mật của Alipay rất mạnh.

他们在餐厅用支付宝结账。
Tāmen zài cāntīng yòng Zhīfùbǎo jiézhàng.
Họ thanh toán hóa đơn bằng Alipay ở nhà hàng.

支付宝的用户数量非常庞大。
Zhīfùbǎo de yònghù shùliàng fēicháng pángdà.
Số lượng người dùng Alipay rất lớn.

我在国外也能用支付宝付款。
Wǒ zài guówài yě néng yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn.
Tôi có thể thanh toán bằng Alipay ở nước ngoài.

支付宝可以绑定外国银行卡。
Zhīfùbǎo kěyǐ bǎngdìng wàiguó yínhángkǎ.
Alipay có thể liên kết thẻ ngân hàng nước ngoài.

支付宝让生活更方便。
Zhīfùbǎo ràng shēnghuó gèng fāngbiàn.
Alipay làm cuộc sống trở nên tiện lợi hơn.

我用支付宝交了电话费。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo jiāole diànhuàfèi.
Tôi đã thanh toán cước điện thoại qua Alipay.

支付宝的界面很简单易用。
Zhīfùbǎo de jièmiàn hěn jiǎndān yì yòng.
Giao diện của Alipay rất đơn giản, dễ sử dụng.

他习惯用支付宝买咖啡。
Tā xíguàn yòng Zhīfùbǎo mǎi kāfēi.
Anh ấy quen dùng Alipay để mua cà phê.

支付宝不仅能转账,还能理财。
Zhīfùbǎo bùjǐn néng zhuǎnzhàng, hái néng lǐcái.
Alipay không chỉ chuyển tiền mà còn có thể đầu tư tài chính.

支付宝收款码在哪里?
Zhīfùbǎo shōukuǎn mǎ zài nǎlǐ?
Mã nhận tiền Alipay ở đâu vậy?

使用支付宝已经成为一种生活习惯。
Shǐyòng Zhīfùbǎo yǐjīng chéngwéi yī zhǒng shēnghuó xíguàn.
Việc sử dụng Alipay đã trở thành một thói quen trong cuộc sống.

  1. Tổng kết ý nghĩa

支付宝 là tên riêng của nền tảng thanh toán điện tử hàng đầu Trung Quốc, mang ý nghĩa “công cụ thanh toán quý giá”.

Là danh từ riêng, nhưng có thể dùng như danh từ chung chỉ ví điện tử hoặc hình thức thanh toán điện tử.

Xuất hiện phổ biến trong cuộc sống hằng ngày, mua sắm, chuyển tiền, du lịch, thương mại điện tử.

Là biểu tượng tiêu biểu cho cuộc cách mạng thanh toán không tiền mặt (无现金支付) ở Trung Quốc hiện đại.

支付宝 (Zhīfùbǎo) là một danh từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt trong đời sống tài chính, thương mại điện tử và thanh toán kỹ thuật số ở Trung Quốc. Đây là tên riêng của một nền tảng thanh toán điện tử hàng đầu tại Trung Quốc, tương tự như “Momo”, “ZaloPay” hoặc “PayPal” ở Việt Nam và phương Tây. Dưới đây là phần giải thích chi tiết, cực kỳ đầy đủ và tường tận về từ 支付宝 (Zhīfùbǎo).

  1. Nghĩa gốc và khái quát
    a. Nghĩa tiếng Việt:

支付宝 (Zhīfùbǎo) có nghĩa là “Alipay” – Ứng dụng thanh toán điện tử của tập đoàn Alibaba, được sáng lập vào năm 2004 bởi Jack Ma (Mã Vân). Đây là công cụ thanh toán di động, ví điện tử và nền tảng tài chính kỹ thuật số hàng đầu Trung Quốc, cho phép người dùng thanh toán trực tuyến, chuyển tiền, nạp tiền, rút tiền, đầu tư tài chính, mua sắm, thanh toán hóa đơn, và nhiều tiện ích khác.

→ Từ này dịch ra tiếng Việt là “Alipay”, nhưng nghĩa đen theo cấu trúc chữ Hán là:

支 (zhī): chi, thanh toán

付 (fù): trả, thanh toán

宝 (bǎo): báu vật, vật quý, “của quý”

=> 支付宝 (Zhīfùbǎo) nghĩa gốc là “Kho báu thanh toán” hay “Công cụ quý giá để thanh toán”, mang hàm ý “công cụ thanh toán tiện lợi, an toàn và quý giá”.

b. Nghĩa tiếng Anh:

Alipay (Zhīfùbǎo) – a digital payment platform and mobile wallet operated by Ant Group, an affiliate company of Alibaba Group. It enables users to make online payments, transfers, and various financial services easily and securely.

  1. Loại từ và cách dùng ngữ pháp

Loại từ: Danh từ riêng (专有名词)

Phạm vi sử dụng:

Trong đời sống thường ngày (mua hàng, chuyển tiền, thanh toán).

Trong thương mại điện tử, tài chính, logistics, du lịch.

Trong văn viết và văn nói, dùng tương tự như tên một ứng dụng hoặc thương hiệu.

Cách dùng ngữ pháp:
支付宝 thường đứng làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc trạng ngữ trong câu.
Ví dụ:

我用支付宝付款。→ Tôi dùng Alipay để thanh toán.

支付宝很方便。→ Alipay rất tiện lợi.

通过支付宝转账很安全。→ Chuyển tiền qua Alipay rất an toàn.

  1. Giải nghĩa chi tiết theo từng chữ Hán
    Chữ Hán Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Giải thích
    支 zhī chi, thanh toán Chỉ hành động trả tiền, chi tiền
    付 fù trả, giao tiền Cũng liên quan đến hành động trả tiền
    宝 bǎo báu vật, vật quý Ẩn dụ cho công cụ quý giá, đáng tin cậy

→ Kết hợp lại: 支付宝 = “Kho báu thanh toán” hay “Công cụ thanh toán quý báu”, thể hiện giá trị và tính tiện dụng của ứng dụng này.

  1. Giải thích mở rộng: Vai trò và tính năng của 支付宝 trong đời sống Trung Quốc

支付宝 hiện là một trong hai nền tảng thanh toán di động lớn nhất Trung Quốc, cạnh tranh với WeChat Pay (微信支付).
Một số chức năng nổi bật:

Thanh toán khi mua hàng online (trên Taobao, Tmall, 1688…).

Thanh toán offline tại cửa hàng, siêu thị, nhà hàng bằng mã QR.

Chuyển tiền cá nhân nhanh chóng.

Nạp tiền điện thoại, thanh toán hóa đơn điện – nước – internet.

Quản lý tài chính, đầu tư, bảo hiểm, tín dụng.

Dùng để quét mã QR trên tàu điện ngầm, taxi, máy bán hàng tự động.

Ở Trung Quốc, gần như mọi giao dịch đều có thể thực hiện qua Alipay, từ mua một cốc trà sữa, gọi taxi, mua vé xem phim, cho tới thanh toán tiền thuê nhà.

  1. So sánh với từ liên quan
    Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Phân biệt
    支付 zhīfù Thanh toán, trả tiền Là động từ “thanh toán”, khác với “支付宝” là danh từ chỉ ứng dụng
    微信支付 Wēixìn zhīfù Thanh toán qua WeChat Cạnh tranh trực tiếp với 支付宝
    电子钱包 diànzǐ qiánbāo Ví điện tử Khái niệm chung, trong đó Alipay là một ví dụ cụ thể
    扫码支付 sǎomǎ zhīfù Thanh toán bằng quét mã QR Một hình thức thanh toán Alipay hỗ trợ
  2. Các cụm từ thông dụng với 支付宝
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    支付宝账户 Zhīfùbǎo zhànghù Tài khoản Alipay
    支付宝余额 Zhīfùbǎo yú’é Số dư trong ví Alipay
    支付宝转账 Zhīfùbǎo zhuǎnzhàng Chuyển tiền qua Alipay
    用支付宝付款 yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn Thanh toán bằng Alipay
    绑定支付宝 bǎngdìng Zhīfùbǎo Liên kết tài khoản Alipay
    支付宝扫码 Zhīfùbǎo sǎomǎ Quét mã bằng Alipay
    支付宝收款码 Zhīfùbǎo shōukuǎn mǎ Mã nhận tiền Alipay
    登录支付宝 dēnglù Zhīfùbǎo Đăng nhập Alipay
  3. 30 Mẫu câu tiếng Trung có chứa 支付宝 (kèm phiên âm và tiếng Việt)

我用支付宝付款。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn.
Tôi dùng Alipay để thanh toán.

你可以通过支付宝转账给我吗?
Nǐ kěyǐ tōngguò Zhīfùbǎo zhuǎnzhàng gěi wǒ ma?
Bạn có thể chuyển tiền cho tôi qua Alipay được không?

支付宝在中国非常普及。
Zhīfùbǎo zài Zhōngguó fēicháng pǔjí.
Alipay rất phổ biến ở Trung Quốc.

他的支付宝账户被冻结了。
Tā de Zhīfùbǎo zhànghù bèi dòngjié le.
Tài khoản Alipay của anh ấy bị đóng băng rồi.

我没有现金,用支付宝可以吗?
Wǒ méiyǒu xiànjīn, yòng Zhīfùbǎo kěyǐ ma?
Tôi không có tiền mặt, dùng Alipay được không?

请用支付宝扫码付款。
Qǐng yòng Zhīfùbǎo sǎomǎ fùkuǎn.
Vui lòng quét mã bằng Alipay để thanh toán.

支付宝非常方便。
Zhīfùbǎo fēicháng fāngbiàn.
Alipay rất tiện lợi.

我每天都用支付宝买早餐。
Wǒ měitiān dōu yòng Zhīfùbǎo mǎi zǎocān.
Mỗi ngày tôi đều dùng Alipay để mua bữa sáng.

支付宝比现金安全得多。
Zhīfùbǎo bǐ xiànjīn ānquán de duō.
Alipay an toàn hơn tiền mặt nhiều.

你可以用支付宝充值手机。
Nǐ kěyǐ yòng Zhīfùbǎo chōngzhí shǒujī.
Bạn có thể nạp tiền điện thoại bằng Alipay.

支付宝支持多种货币支付。
Zhīfùbǎo zhīchí duō zhǒng huòbì zhīfù.
Alipay hỗ trợ nhiều loại tiền tệ.

外国游客现在也能使用支付宝。
Wàiguó yóukè xiànzài yě néng shǐyòng Zhīfùbǎo.
Khách du lịch nước ngoài giờ đây cũng có thể dùng Alipay.

通过支付宝支付更加方便快捷。
Tōngguò Zhīfùbǎo zhīfù gèng jiā fāngbiàn kuàijié.
Thanh toán qua Alipay tiện lợi và nhanh chóng hơn.

我把房租通过支付宝转给房东了。
Wǒ bǎ fángzū tōngguò Zhīfùbǎo zhuǎn gěi fángdōng le.
Tôi đã chuyển tiền thuê nhà cho chủ nhà qua Alipay.

支付宝有消费记录可以查询。
Zhīfùbǎo yǒu xiāofèi jìlù kěyǐ cháxún.
Alipay có lịch sử giao dịch có thể tra cứu được.

绑定银行卡后就能使用支付宝。
Bǎngdìng yínhángkǎ hòu jiù néng shǐyòng Zhīfùbǎo.
Sau khi liên kết thẻ ngân hàng là có thể dùng Alipay.

支付宝还有理财功能。
Zhīfùbǎo hái yǒu lǐcái gōngnéng.
Alipay còn có chức năng đầu tư tài chính.

请用支付宝支付押金。
Qǐng yòng Zhīfùbǎo zhīfù yājīn.
Vui lòng thanh toán tiền đặt cọc bằng Alipay.

支付宝推出了新的安全系统。
Zhīfùbǎo tuīchūle xīn de ānquán xìtǒng.
Alipay đã ra mắt hệ thống bảo mật mới.

他用支付宝给父母转钱。
Tā yòng Zhīfùbǎo gěi fùmǔ zhuǎn qián.
Anh ấy dùng Alipay để gửi tiền cho bố mẹ.

我通过支付宝买了火车票。
Wǒ tōngguò Zhīfùbǎo mǎi le huǒchē piào.
Tôi đã mua vé tàu qua Alipay.

支付宝能支付水电费。
Zhīfùbǎo néng zhīfù shuǐdiàn fèi.
Alipay có thể thanh toán tiền điện nước.

支付宝的界面非常友好。
Zhīfùbǎo de jièmiàn fēicháng yǒuhǎo.
Giao diện của Alipay rất thân thiện.

他忘记了支付宝密码。
Tā wàngjì le Zhīfùbǎo mìmǎ.
Anh ấy quên mật khẩu Alipay.

支付宝提供退款服务。
Zhīfùbǎo tígōng tuìkuǎn fúwù.
Alipay cung cấp dịch vụ hoàn tiền.

我喜欢用支付宝购物。
Wǒ xǐhuān yòng Zhīfùbǎo gòuwù.
Tôi thích mua sắm bằng Alipay.

支付宝每天有支付限额。
Zhīfùbǎo měitiān yǒu zhīfù xiàn’é.
Alipay có giới hạn thanh toán mỗi ngày.

通过支付宝可以分期付款。
Tōngguò Zhīfùbǎo kěyǐ fēnqī fùkuǎn.
Có thể trả góp thông qua Alipay.

支付宝的客服很专业。
Zhīfùbǎo de kèfú hěn zhuānyè.
Dịch vụ khách hàng của Alipay rất chuyên nghiệp.

支付宝已经成为人们生活的一部分。
Zhīfùbǎo yǐjīng chéngwéi rénmen shēnghuó de yí bùfèn.
Alipay đã trở thành một phần trong cuộc sống con người.

  1. Tổng kết

支付宝 (Zhīfùbǎo) là tên riêng của Alipay, nền tảng thanh toán điện tử hàng đầu Trung Quốc.

Loại từ: Danh từ riêng.

Nghĩa: Ví điện tử, ứng dụng thanh toán, nền tảng tài chính kỹ thuật số.

Ngữ cảnh sử dụng: Giao dịch, thanh toán, chuyển khoản, mua sắm, du lịch, đầu tư.

Các cụm phổ biến: 支付宝账户, 用支付宝付款, 支付宝转账, 支付宝扫码.

Dưới đây là mười mẫu câu với 支付宝:

我用支付宝付款了。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn le.
Tôi đã dùng Alipay thanh toán rồi.

商店支持支付宝扫码。
Shāngdiàn zhīchí Zhīfùbǎo sǎomǎ.
Cửa hàng hỗ trợ quét mã Alipay.

通过支付宝转账很方便。
Tōngguò Zhīfùbǎo zhuǎnzhàng hěn fāngbiàn.
Chuyển khoản qua Alipay rất tiện.

他在国外也可以用支付宝付款。
Tā zài guówài yě kěyǐ yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn.
Anh ấy ở nước ngoài cũng có thể dùng Alipay thanh toán.

请把支付宝绑定你的银行卡。
Qǐng bǎ Zhīfùbǎo bǎngdìng nǐ de yínháng kǎ.
Xin hãy liên kết Alipay với thẻ ngân hàng của bạn.

支付宝的安全性很高。
Zhīfùbǎo de ānquán xìng hěn gāo.
Tính an toàn của Alipay rất cao.

我的支付宝账户里有余额。
Wǒ de Zhīfùbǎo zhànghù lǐ yǒu yú’é.
Tài khoản Alipay của tôi có số dư.

使用支付宝可以缴水电费。
Shǐyòng Zhīfùbǎo kěyǐ jiǎo shuǐ diàn fèi.
Dùng Alipay có thể đóng tiền nước, điện.

出国旅游时,他用支付宝支付购物。
Chūguó lǚyóu shí, tā yòng Zhīfùbǎo zhīfù gòuwù.
Khi đi du lịch nước ngoài, anh ấy dùng Alipay để mua sắm.

自从有支付宝,生活变得更便捷。
Zìcóng yǒu Zhīfùbǎo, shēnghuó biàn de gèng biànjié.
Từ khi có Alipay, cuộc sống trở nên tiện lợi hơn.

支付宝 (Zhīfùbǎo) – Alipay

Loại từ: Danh từ riêng (tên thương hiệu / ví điện tử)

Định nghĩa chi tiết:
支付宝 là một nền tảng thanh toán điện tử và ví điện tử phổ biến tại Trung Quốc. Nó cho phép người dùng thực hiện nhiều loại giao dịch tài chính và dịch vụ tiện ích, bao gồm:

Thanh toán tại cửa hàng: quét mã QR của người bán hoặc hiển thị mã QR cá nhân để thanh toán nhanh chóng.

Thanh toán trực tuyến: mua sắm trên các website, ứng dụng, đặt vé, đặt phòng khách sạn, thanh toán hóa đơn.

Chuyển tiền và nhận tiền: chuyển tiền nhanh giữa các cá nhân hoặc nhận thanh toán từ khách hàng.

Thanh toán dịch vụ hàng ngày: tiền điện, nước, gas, điện thoại, vé máy bay, vé tàu, bảo hiểm, dịch vụ y tế, mua sắm siêu thị…

Quản lý tài chính: ví điện tử tích hợp quản lý số dư, tiết kiệm, đầu tư ngắn hạn, các sản phẩm tài chính khác.

Chức năng xã hội: gửi và nhận “hồng bao” (红包), gửi quà tặng, chơi minigame, tương tác với bạn bè.

Hỗ trợ quốc tế: phiên bản AlipayHK, Alipay+ cho du khách nước ngoài hoặc thanh toán xuyên biên giới.

Tóm lại, Alipay không chỉ là ví điện tử mà còn là một nền tảng tài chính tích hợp và tiện ích đời sống, rất phổ biến ở Trung Quốc.

30 câu ví dụ với 支付宝

我用支付宝付了早餐的钱。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo fù le zǎocān de qián.
Tôi đã dùng Alipay trả tiền bữa sáng.

他用支付宝给朋友转账。
Tā yòng Zhīfùbǎo gěi péngyǒu zhuǎnzhàng.
Anh ấy dùng Alipay chuyển tiền cho bạn.

支付宝可以支付水电费。
Zhīfùbǎo kěyǐ zhīfù shuǐdiànfèi.
Alipay có thể dùng để thanh toán tiền điện, nước.

我在商店用支付宝买了水果。
Wǒ zài shāngdiàn yòng Zhīfùbǎo mǎi le shuǐguǒ.
Tôi đã mua hoa quả ở cửa hàng bằng Alipay.

她通过支付宝收到了工资。
Tā tōngguò Zhīfùbǎo shōudào le gōngzī.
Cô ấy nhận lương qua Alipay.

支付宝上有很多理财产品可以选择。
Zhīfùbǎo shàng yǒu hěn duō lǐcái chǎnpǐn kěyǐ xuǎnzé.
Trên Alipay có rất nhiều sản phẩm đầu tư để lựa chọn.

我用支付宝买了电影票。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo mǎi le diànyǐng piào.
Tôi đã mua vé xem phim bằng Alipay.

支付宝可以帮你缴手机话费。
Zhīfùbǎo kěyǐ bāng nǐ jiǎo shǒujī huàfèi.
Alipay có thể giúp bạn nạp tiền điện thoại.

我用支付宝支付了出租车费。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo zhīfù le chūzūchē fèi.
Tôi đã trả tiền taxi bằng Alipay.

支付宝可以绑定银行卡。
Zhīfùbǎo kěyǐ bǎngdìng yínháng kǎ.
Alipay có thể liên kết với thẻ ngân hàng.

我在支付宝上查询了购物记录。
Wǒ zài Zhīfùbǎo shàng cháxún le gòuwù jìlù.
Tôi tra cứu lịch sử mua sắm trên Alipay.

她用支付宝给朋友发了红包。
Tā yòng Zhīfùbǎo gěi péngyǒu fā le hóngbāo.
Cô ấy dùng Alipay gửi lì xì cho bạn.

支付宝支持扫码支付和刷脸支付。
Zhīfùbǎo zhīchí sǎomǎ zhīfù hé shuāliǎn zhīfù.
Alipay hỗ trợ thanh toán quét mã và nhận diện khuôn mặt.

我用支付宝预订了酒店。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo yùdìng le jiǔdiàn.
Tôi đã đặt phòng khách sạn bằng Alipay.

支付宝提醒我还信用卡账单。
Zhīfùbǎo tíxǐng wǒ huán xìnyòngkǎ zhàngdān.
Alipay nhắc tôi thanh toán hóa đơn thẻ tín dụng.

我通过支付宝缴了水费。
Wǒ tōngguò Zhīfùbǎo jiǎo le shuǐfèi.
Tôi đã thanh toán tiền nước qua Alipay.

支付宝可以管理余额和零钱。
Zhīfùbǎo kěyǐ guǎnlǐ yú’é hé língqián.
Alipay có thể quản lý số dư và tiền lẻ.

他用支付宝买了火车票。
Tā yòng Zhīfùbǎo mǎi le huǒchē piào.
Anh ấy mua vé tàu bằng Alipay.

我通过支付宝缴纳了电费。
Wǒ tōngguò Zhīfùbǎo jiǎonà le diànfèi.
Tôi đã đóng tiền điện qua Alipay.

支付宝可以在国外使用Alipay+。
Zhīfùbǎo kěyǐ zài guówài shǐyòng Alipay+.
Alipay có thể sử dụng ở nước ngoài qua Alipay+.

我在支付宝上申请了电子发票。
Wǒ zài Zhīfùbǎo shàng shēnqǐng le diànzǐ fāpiào.
Tôi đã xin hóa đơn điện tử trên Alipay.

支付宝可以自动记账,非常方便。
Zhīfùbǎo kěyǐ zìdòng jìzhàng, fēicháng fāngbiàn.
Alipay có thể tự động ghi sổ chi tiêu, rất tiện lợi.

她通过支付宝还了信用卡。
Tā tōngguò Zhīfùbǎo huán le xìnyòngkǎ.
Cô ấy đã trả thẻ tín dụng qua Alipay.

支付宝支持生活缴费和购物支付。
Zhīfùbǎo zhīchí shēnghuó jiǎofèi hé gòuwù zhīfù.
Alipay hỗ trợ thanh toán các dịch vụ sinh hoạt và mua sắm.

我用支付宝付款买了车票。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn mǎi le chēpiào.
Tôi đã trả tiền mua vé xe bằng Alipay.

支付宝钱包里可以存零钱。
Zhīfùbǎo qiánbāo lǐ kěyǐ cún língqián.
Trong ví Alipay có thể cất tiền lẻ.

我用支付宝付了快递费。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo fù le kuàidì fèi.
Tôi đã trả tiền gửi hàng bằng Alipay.

支付宝可以绑定多张银行卡。
Zhīfùbǎo kěyǐ bǎngdìng duō zhāng yínháng kǎ.
Alipay có thể liên kết nhiều thẻ ngân hàng.

他通过支付宝收了生意款。
Tā tōngguò Zhīfùbǎo shōu le shēngyì kuǎn.
Anh ấy đã nhận tiền kinh doanh qua Alipay.

支付宝让生活变得更加方便。
Zhīfùbǎo ràng shēnghuó biàn de gèng jiā fāngbiàn.
Alipay làm cho cuộc sống trở nên thuận tiện hơn.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục và đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái CHINEMASTER HSK HSKK và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn quốc. Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER HSK HSKK là nền tảng học tiếng Trung HSK online và HSKK online toàn diện nhất Việt Nam với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ và giáo trình HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình chuẩn HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nền tảng quan trọng giúp học viên nhanh chóng nắm vững toàn bộ trọng điểm kiến thức tiếng Trung HSK HSKK chỉ trong thời gian nhanh nhất, ngoài ra, đây cũng chính là nền tảng cực kỳ quan trọng để học viên được phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung Quốc một cách hiệu quả nhất. Hệ thống đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK của CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung HSK online, khóa học tiếng Trung HSKK online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành theo kiệt tác ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ và chỉ duy nhất có trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây không chỉ đơn thuần là một bộ giáo trình luyện thi, mà còn là một hệ thống tri thức toàn diện, được thiết kế chuyên biệt nhằm giúp học viên chinh phục kỳ thi HSKK cao cấp – cấp độ đánh giá năng lực khẩu ngữ tiếng Trung ở trình độ cao nhất, đòi hỏi khả năng phản xạ ngôn ngữ nhanh, diễn đạt logic và tư duy ngôn ngữ sâu sắc.