抱歉 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
抱歉 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
“抱歉” (bàoqiàn) trong tiếng Trung nghĩa là “xin lỗi, cảm thấy áy náy, lấy làm tiếc”. Đây là một động từ/tính từ thường dùng trong giao tiếp để bày tỏ sự xin lỗi hoặc sự tiếc nuối vì đã gây ra phiền phức cho người khác.
- Giải thích chi tiết
- Chữ Hán: 抱歉
- Pinyin: bàoqiàn
- Âm Hán – Việt: bão khiểm
- Loại từ: Động từ / Tính từ
- Nghĩa chính:
- Xin lỗi, áy náy: biểu thị sự hối lỗi, cảm thấy có lỗi.
- Lấy làm tiếc: dùng để bày tỏ sự tiếc nuối khi không thể làm điều gì.
- Khác biệt với 道歉 (dàoqiàn):
- 抱歉 thiên về cảm xúc cá nhân, thường dùng trong khẩu ngữ, lịch sự.
- 道歉 mang tính trang trọng, nhấn mạnh hành động chính thức “xin lỗi”.
- Cấu trúc thường gặp
- 对不起/抱歉: xin lỗi.
- 感到抱歉: cảm thấy áy náy.
- 很抱歉 + 句子: rất tiếc là…
- 抱歉打扰您: xin lỗi vì đã làm phiền.
- 抱歉不能参加: xin lỗi không thể tham gia.
- Ví dụ minh họa (kèm phiên âm và tiếng Việt)
Nhóm A: Xin lỗi trực tiếp
- 抱歉,我迟到了。
Bàoqiàn, wǒ chídào le.
→ Xin lỗi, tôi đến muộn. - 抱歉打扰您了。
Bàoqiàn dǎrǎo nín le.
→ Xin lỗi đã làm phiền anh/chị. - 真是抱歉,给您添麻烦了。
Zhēn shì bàoqiàn, gěi nín tiān máfan le.
→ Thật sự xin lỗi, đã gây phiền phức cho anh/chị.
Nhóm B: Lấy làm tiếc
- 很抱歉,我不能参加今天的会议。
Hěn bàoqiàn, wǒ bùnéng cānjiā jīntiān de huìyì.
→ Rất tiếc, tôi không thể tham dự cuộc họp hôm nay. - 抱歉,我们已经没有票了。
Bàoqiàn, wǒmen yǐjīng méiyǒu piào le.
→ Xin lỗi, chúng tôi đã hết vé. - 抱歉,我帮不了你。
Bàoqiàn, wǒ bāng bùliǎo nǐ.
→ Rất tiếc, tôi không giúp được bạn.
Nhóm C: Áy náy, hối lỗi- 我感到很抱歉,因为忘记了你的生日。
Wǒ gǎndào hěn bàoqiàn, yīnwèi wàngjì le nǐ de shēngrì.
→ Tôi thấy rất áy náy vì đã quên sinh nhật của bạn. - 他为自己的错误感到抱歉。
Tā wèi zìjǐ de cuòwù gǎndào bàoqiàn.
→ Anh ấy cảm thấy áy náy vì lỗi của mình. - 我们对给您带来的不便深感抱歉。
Wǒmen duì gěi nín dàilái de bùbiàn shēn gǎn bàoqiàn.
→ Chúng tôi rất xin lỗi vì sự bất tiện đã gây ra cho quý vị.
- Mẫu câu đa dạng (thêm nhiều ví dụ)- 抱歉,我没听清楚。
Bàoqiàn, wǒ méi tīng qīngchǔ.
→ Xin lỗi, tôi nghe không rõ.
- 抱歉,我忘了带书。
Bàoqiàn, wǒ wàng le dài shū.
→ Xin lỗi, tôi quên mang sách. - 抱歉,我说错了。
Bàoqiàn, wǒ shuō cuò le.
→ Xin lỗi, tôi nói sai rồi. - 抱歉,我打断一下。
Bàoqiàn, wǒ dǎduàn yíxià.
→ Xin lỗi, tôi cắt ngang một chút. - 抱歉,我没注意到。
Bàoqiàn, wǒ méi zhùyì dào.
→ Xin lỗi, tôi không để ý. - 抱歉,我来晚了。
Bàoqiàn, wǒ lái wǎn le.
→ Xin lỗi, tôi đến muộn.
- Tóm lại- 抱歉 (bàoqiàn) = xin lỗi, áy náy, lấy làm tiếc.
- Loại từ: động từ/tính từ.
- Ngữ cảnh: dùng trong giao tiếp lịch sự, thân mật, thường xuyên hơn 道歉.
- Ví dụ: 抱歉打扰您了 (Xin lỗi đã làm phiền), 很抱歉我不能参加 (Rất tiếc tôi không thể tham gia).
- Định nghĩa
抱歉 (bàoqiàn) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, mang nghĩa xin lỗi, cảm thấy áy náy, lấy làm tiếc.
Từ này dùng để thể hiện sự hối lỗi, tiếc nuối về một việc làm, lời nói, hay tình huống gây bất tiện cho người khác.
Từ 抱歉 lịch sự hơn, trang trọng hơn 对不起, thường dùng trong công việc, email, văn bản, giao tiếp xã hội trang trọng.
- Loại từ
Tính từ (形容词): biểu thị trạng thái cảm xúc “lấy làm tiếc, cảm thấy áy náy”.
Trong một số trường hợp, 抱歉 cũng có thể dùng cách nói kết hợp với động từ để diễn tả “xin lỗi vì làm gì”.
- Cấu trúc dùng thường gặp
抱歉 + 动词: xin lỗi đã làm gì.
例: 抱歉打扰您了。
Bàoqiàn dǎrǎo nín le. → Xin lỗi đã làm phiền ngài.
对……抱歉: cảm thấy lấy làm tiếc với ai/cái gì.
例: 对给您带来的不便,我们深表抱歉。
Duì gěi nín dàilái de bùbiàn, wǒmen shēn biǎo bàoqiàn.
→ Chúng tôi thành thật xin lỗi vì sự bất tiện gây ra cho ngài.
抱歉 + 时间 / 情况: xin lỗi về thời gian hoặc tình huống.
例: 抱歉,我来晚了。
Bàoqiàn, wǒ lái wǎn le. → Xin lỗi, tôi đến muộn.
抱歉 + 名词 / 事情: lấy làm tiếc về việc gì.
例: 对这件事,我感到非常抱歉。
Duì zhè jiàn shì, wǒ gǎndào fēicháng bàoqiàn.
→ Về việc này, tôi cảm thấy vô cùng tiếc nuối.
- Cách sử dụng chi tiết
Cách dùng Ví dụ Phiên âm Dịch nghĩa
Xin lỗi hành động đã làm 抱歉打扰你了。 Bàoqiàn dǎrǎo nǐ le. Xin lỗi đã làm phiền bạn.
Lấy làm tiếc về tình huống 对给您带来的不便,我们深表抱歉。 Duì gěi nín dàilái de bùbiàn, wǒmen shēn biǎo bàoqiàn. Chúng tôi thành thật xin lỗi vì sự bất tiện gây ra cho ngài.
Xin lỗi về thời gian 抱歉,我迟到了。 Bàoqiàn, wǒ chídào le. Xin lỗi, tôi đến muộn.
Xin lỗi trong email / văn bản 抱歉回复晚了。 Bàoqiàn huífù wǎn le. Xin lỗi đã trả lời muộn.
Biểu thị áy náy, tiếc nuối 我对这件事感到抱歉。 Wǒ duì zhè jiàn shì gǎndào bàoqiàn. Tôi cảm thấy tiếc nuối về việc này. - Các từ/cụm từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa
对不起 duìbuqǐ Xin lỗi (thân mật, bình thường)
很抱歉 hěn bàoqiàn Rất xin lỗi
深表抱歉 shēn biǎo bàoqiàn Thành thật xin lỗi (trang trọng)
抱歉打扰 bàoqiàn dǎrǎo Xin lỗi làm phiền
抱歉回复晚了 bàoqiàn huífù wǎn le Xin lỗi đã trả lời muộn
万分抱歉 wànfēn bàoqiàn Vô cùng xin lỗi (rất trang trọng) - 40 mẫu câu sử dụng 抱歉
抱歉,我迟到了。
Bàoqiàn, wǒ chídào le. → Xin lỗi, tôi đến muộn.
对不起,我没听清楚。
Duìbuqǐ, wǒ méi tīng qīngchǔ. → Xin lỗi, tôi không nghe rõ.
抱歉打扰您一下。
Bàoqiàn dǎrǎo nín yíxià. → Xin lỗi làm phiền ngài một chút.
对给您带来的不便,我深表抱歉。
Duì gěi nín dàilái de bùbiàn, wǒ shēn biǎo bàoqiàn. → Tôi thành thật xin lỗi vì sự bất tiện gây ra cho ngài.
很抱歉,我不能参加会议。
Hěn bàoqiàn, wǒ bùnéng cānjiā huìyì. → Rất tiếc, tôi không thể tham dự cuộc họp.
抱歉,我刚刚忘了你的生日。
Bàoqiàn, wǒ gānggāng wàng le nǐ de shēngrì. → Xin lỗi, tôi vừa quên sinh nhật của bạn.
万分抱歉给您带来麻烦。
Wànfēn bàoqiàn gěi nín dàilái máfan. → Vô cùng xin lỗi đã gây phiền hà cho ngài.
抱歉让你久等了。
Bàoqiàn ràng nǐ jiǔ děng le. → Xin lỗi đã để bạn đợi lâu.
抱歉,我没办法帮你。
Bàoqiàn, wǒ méi bànfǎ bāng nǐ. → Xin lỗi, tôi không thể giúp bạn.
抱歉回复晚了。
Bàoqiàn huífù wǎn le. → Xin lỗi đã trả lời muộn.
对不起,这不是我的本意。
Duìbuqǐ, zhè bú shì wǒ de běnyì. → Xin lỗi, đây không phải là ý định của tôi.
很抱歉给您添麻烦。
Hěn bàoqiàn gěi nín tiān máfan. → Rất xin lỗi vì đã làm phiền ngài.
抱歉,我无法准时完成任务。
Bàoqiàn, wǒ wúfǎ zhǔnshí wánchéng rènwù. → Xin lỗi, tôi không thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
抱歉打扰你休息。
Bàoqiàn dǎrǎo nǐ xiūxi. → Xin lỗi làm phiền bạn nghỉ ngơi.
对不起,我弄错了。
Duìbuqǐ, wǒ nòng cuò le. → Xin lỗi, tôi làm sai rồi.
抱歉让你失望了。
Bàoqiàn ràng nǐ shīwàng le. → Xin lỗi đã làm bạn thất vọng.
我很抱歉没有提前通知你。
Wǒ hěn bàoqiàn méiyǒu tíqián tōngzhī nǐ. → Tôi rất tiếc không thông báo trước cho bạn.
抱歉,我忘记带文件了。
Bàoqiàn, wǒ wàngjì dài wénjiàn le. → Xin lỗi, tôi quên mang theo tài liệu.
抱歉,我没能按时到达。
Bàoqiàn, wǒ méi néng ànshí dàodá. → Xin lỗi, tôi không thể đến đúng giờ.
对不起,我没有听懂。
Duìbuqǐ, wǒ méiyǒu tīng dǒng. → Xin lỗi, tôi không hiểu.
很抱歉占用您的时间。
Hěn bàoqiàn zhànyòng nín de shíjiān. → Rất tiếc đã chiếm thời gian của ngài.
抱歉给您添麻烦了。
Bàoqiàn gěi nín tiān máfan le. → Xin lỗi đã làm phiền ngài.
抱歉我来晚了。
Bàoqiàn wǒ lái wǎn le. → Xin lỗi, tôi đến muộn.
对不起打扰你工作。
Duìbuqǐ dǎrǎo nǐ gōngzuò. → Xin lỗi làm phiền bạn khi đang làm việc.
抱歉让您久等。
Bàoqiàn ràng nín jiǔ děng. → Xin lỗi đã để ngài chờ lâu.
抱歉,我没注意到你的邮件。
Bàoqiàn, wǒ méi zhùyì dào nǐ de yóujiàn. → Xin lỗi, tôi không chú ý đến email của bạn.
对不起给你添麻烦了。
Duìbuqǐ gěi nǐ tiān máfan le. → Xin lỗi đã làm phiền bạn.
抱歉,我不能答应你的请求。
Bàoqiàn, wǒ bùnéng dāyìng nǐ de qǐngqiú. → Xin lỗi, tôi không thể đáp ứng yêu cầu của bạn.
很抱歉这次无法参加。
Hěn bàoqiàn zhè cì wúfǎ cānjiā. → Rất tiếc lần này không thể tham gia.
抱歉打扰您的休息时间。
Bàoqiàn dǎrǎo nín de xiūxí shíjiān. → Xin lỗi làm phiền thời gian nghỉ ngơi của ngài.
对不起,我没有按时完成任务。
Duìbuqǐ, wǒ méiyǒu ànshí wánchéng rènwù. → Xin lỗi, tôi không hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
抱歉给您带来不便。
Bàoqiàn gěi nín dàilái bùbiàn. → Xin lỗi đã gây phiền phức cho ngài.
抱歉,刚才没有听清楚你的问题。
Bàoqiàn, gāngcái méiyǒu tīng qīngchǔ nǐ de wèntí. → Xin lỗi, lúc nãy tôi không nghe rõ câu hỏi của bạn.
很抱歉让你失望了。
Hěn bàoqiàn ràng nǐ shīwàng le. → Rất tiếc đã làm bạn thất vọng.
抱歉,我没准备好。
Bàoqiàn, wǒ méi zhǔnbèi hǎo. → Xin lỗi, tôi chưa chuẩn bị xong.
对不起,我刚才没注意。
Duìbuqǐ, wǒ gāngcái méi zhùyì. → Xin lỗi, lúc nãy tôi không chú ý.
抱歉,我有事不能来。
Bàoqiàn, wǒ yǒu shì bùnéng lái. → Xin lỗi, tôi có việc không thể đến.
抱歉占用了你的时间。
Bàoqiàn zhànyòng le nǐ de shíjiān. → Xin lỗi đã chiếm thời gian của bạn.
对不起,打扰你了。
Duìbuqǐ, dǎrǎo nǐ le. → Xin lỗi đã làm phiền bạn.
抱歉,我不应该那样说。
Bàoqiàn, wǒ bù yīnggāi nàyàng shuō. → Xin lỗi, tôi không nên nói như vậy.
Nghĩa của “抱歉” trong tiếng Trung
“抱歉” (bàoqiàn) là cụm từ dùng để xin lỗi với sắc thái lịch sự, trang trọng và có phần cá nhân hóa (bày tỏ áy náy, tiếc nuối). Nó thường dùng trong giao tiếp công việc, dịch vụ khách hàng, thông báo chính thức, email nội bộ, cũng như trong đời sống khi muốn xin lỗi một cách nhã nhặn, không quá nặng nề.
Loại từ, sắc thái và phạm vi dùng
Loại từ: Tính từ/động từ ngữ khí (biểu đạt thái độ xin lỗi); thường đứng độc lập như một lời xin lỗi hoặc đi kèm nội dung giải thích.
Sắc thái: Lịch sự, mềm mại, thể hiện sự áy náy, mong được thông cảm. Mạnh hơn “不好意思” (ngại/ngượng), nhẹ hơn “对不起” (xin lỗi trực diện).
Phạm vi dùng:
Công việc & dịch vụ: xin lỗi vì chậm tiến độ, thay đổi lịch, lỗi hệ thống, làm phiền khách hàng.
Thông báo/Email: mở đầu hoặc kết thúc với lời xin lỗi nhã nhặn, kèm đề nghị khắc phục.
Đời sống: xin lỗi vì hiểu nhầm, lỡ hẹn, gây bất tiện.
Phân biệt nhanh với từ liên quan
抱歉 vs 对不起: “对不起” trực diện, mạnh, dùng khi lỗi rõ ràng hoặc gây tổn hại; “抱歉” nhã hơn, thường trong văn viết, giao tiếp lịch sự, nhấn vào áy náy.
抱歉 vs 不好意思: “不好意思” thiên về ngại/ngượng (làm phiền, nhờ vả, vào trễ), mức độ nhẹ; “抱歉” trang trọng, dùng trong công việc và tình huống cần xin lỗi chính thức.
抱歉 vs 道歉: “道歉” là hành vi xin lỗi (động từ/ danh từ), có thể đi cùng “正式道歉”; “抱歉” là lời nói/ thái độ xin lỗi.
Cấu trúc và cách dùng tự nhiên
抱歉 + 原因/事项: 抱歉耽误了时间 — xin lỗi vì làm lỡ thời gian.
对…表示抱歉/深表抱歉: 对客户表示抱歉 — bày tỏ xin lỗi với khách hàng.
十分/非常/深感 + 抱歉: tăng sắc thái thành thật, trang trọng.
给您造成不便,深感抱歉: công thức lịch sự trong dịch vụ/ thông báo.
抱歉,可能需要…/只能…: xin lỗi rồi đưa ra giải pháp/giới hạn.
抱歉 + 句首开场: mở email/cuộc nói chuyện với thái độ xin lỗi.
Mẫu câu đa dụng trong công việc
抱歉 + 说明 + 解决: 抱歉今天回复晚了,我们已加快处理。
抱歉 + 变更/取消: 抱歉临时变更会议时间,请查收新邀请。
抱歉 + 请求理解: 因系统维护导致延迟,抱歉并请谅解。
35 mẫu câu có pinyin và tiếng Việt
抱歉打扰了。 Bàoqiàn dǎrǎo le. Xin lỗi vì đã làm phiền.
抱歉让您久等。 Bàoqiàn ràng nín jiǔ děng. Xin lỗi vì để quý vị chờ lâu.
抱歉回复晚了。 Bàoqiàn huífù wǎn le. Xin lỗi vì phản hồi muộn.
对给您造成的不便表示抱歉。 Duì gěi nín zàochéng de bùbiàn biǎoshì bàoqiàn. Xin lỗi vì những bất tiện đã gây ra cho quý vị.
非常抱歉,我们的系统出现故障。 Fēicháng bàoqiàn, wǒmen de xìtǒng chūxiàn gùzhàng. Rất xin lỗi, hệ thống của chúng tôi gặp sự cố.
抱歉临时更改了会议时间。 Bàoqiàn línshí gēnggǎi le huìyì shíjiān. Xin lỗi vì đã thay đổi thời gian họp đột xuất.
抱歉,这个请求目前无法受理。 Bàoqiàn, zhège qǐngqiú mùqián wúfǎ shòulǐ. Xin lỗi, yêu cầu này hiện không thể xử lý.
我们深感抱歉,并会尽快修复。 Wǒmen shēngǎn bàoqiàn, bìng huì jǐnkuài xiūfù. Chúng tôi rất xin lỗi và sẽ khắc phục sớm nhất.
抱歉占用了您的时间。 Bàoqiàn zhànyòng le nín de shíjiān. Xin lỗi vì đã chiếm dụng thời gian của quý vị.
抱歉,我今天无法出席会议。 Bàoqiàn, wǒ jīntiān wúfǎ chūxí huìyì. Xin lỗi, hôm nay tôi không thể dự họp.
对结果未达预期,我们表示抱歉。 Duì jiéguǒ wèi dá yùqī, wǒmen biǎoshì bàoqiàn. Xin lỗi vì kết quả chưa đạt kỳ vọng.
抱歉,资料暂时不能公开。 Bàoqiàn, zīliào zhànshí bùnéng gōngkāi. Xin lỗi, tài liệu tạm thời không thể công khai.
抱歉让您费心了。 Bàoqiàn ràng nín fèixīn le. Xin lỗi vì đã làm quý vị phải bận lòng.
非常抱歉,我们的疏忽导致了错误。 Fēicháng bàoqiàn, wǒmen de shūhū dǎozhì le cuòwù. Rất xin lỗi, sự sơ suất của chúng tôi đã gây ra lỗi.
抱歉,可能需要延后一天提交。 Bàoqiàn, kěnéng xūyào yánhòu yì tiān tíjiāo. Xin lỗi, có thể cần lùi một ngày để nộp.
抱歉,刚才的用词不够准确。 Bàoqiàn, gāngcái de yòngcí búgòu zhǔnquè. Xin lỗi, từ ngữ vừa rồi chưa chính xác.
对不起,深表抱歉并会改进。 Duìbùqǐ, shēnbiǎo bàoqiàn bìng huì gǎijìn. Xin lỗi, chúng tôi thành thật xin lỗi và sẽ cải thiện.
抱歉造成误解。 Bàoqiàn zàochéng wùjiě. Xin lỗi vì đã gây ra hiểu nhầm.
抱歉,安排上有所冲突。 Bàoqiàn, ānpái shàng yǒusuǒ chōngtū. Xin lỗi, lịch sắp xếp có xung đột.
对延迟交付深感抱歉。 Duì yánchí jiāofù shēngǎn bàoqiàn. Rất xin lỗi vì giao hàng trễ.
抱歉,我们只能提供部分支持。 Bàoqiàn, wǒmen zhǐ néng tígōng bùfèn zhīchí. Xin lỗi, chúng tôi chỉ có thể hỗ trợ một phần.
对疏漏之处表示抱歉。 Duì shūlòu zhī chù biǎoshì bàoqiàn. Xin lỗi về những chỗ sơ sót.
抱歉,这不在我们的权限范围内。 Bàoqiàn, zhè bù zài wǒmen de quánxiàn fànwéi nèi. Xin lỗi, việc này không nằm trong phạm vi thẩm quyền của chúng tôi.
抱歉未能及时通知您。 Bàoqiàn wèinéng jíshí tōngzhī nín. Xin lỗi vì không kịp thời thông báo cho quý vị.
我们对影响到您的体验表示抱歉。 Wǒmen duì yǐngxiǎng dào nín de tǐyàn biǎoshì bàoqiàn. Chúng tôi xin lỗi vì ảnh hưởng đến trải nghiệm của quý vị.
抱歉,可能需要重新安排会议。 Bàoqiàn, kěnéng xūyào chóngxīn ānpái huìyì. Xin lỗi, có thể cần sắp xếp lại cuộc họp.
对由此产生的额外成本表示抱歉。 Duì yóucǐ chǎnshēng de éwài chéngběn biǎoshì bàoqiàn. Xin lỗi về chi phí phát sinh từ việc này.
抱歉未按约定时间到达。 Bàoqiàn wèi àn yuēdìng shíjiān dàodá. Xin lỗi vì không đến đúng thời gian đã hẹn.
抱歉,我们正在紧急处理。 Bàoqiàn, wǒmen zhèngzài jǐnjí chǔlǐ. Xin lỗi, chúng tôi đang xử lý khẩn cấp.
对造成的不良影响深表抱歉。 Duì zàochéng de bùliáng yǐngxiǎng shēnbiǎo bàoqiàn. Thành thật xin lỗi về những ảnh hưởng không tốt đã gây ra.
抱歉,我们暂无法满足该需求。 Bàoqiàn, wǒmen zàn wúfǎ mǎnzú gāi xūqiú. Xin lỗi, hiện chúng tôi chưa thể đáp ứng nhu cầu này.
抱歉,需请您再次确认信息。 Bàoqiàn, xū qǐng nín zàicì quèrèn xìnxī. Xin lỗi, cần nhờ quý vị xác nhận lại thông tin.
对沟通不到位之处表示抱歉。 Duì gōutōng bù dàowèi zhī chù biǎoshì bàoqiàn. Xin lỗi về những chỗ giao tiếp chưa đầy đủ.
抱歉,我们的安排给您带来困扰。 Bàoqiàn, wǒmen de ānpái gěi nín dàilái kùnrǎo. Xin lỗi vì sự sắp xếp của chúng tôi gây phiền cho quý vị.
抱歉占用了公共资源时间较长。 Bàoqiàn zhànyòng le gōnggòng zīyuán shíjiān jiào cháng. Xin lỗi vì đã sử dụng tài nguyên chung quá lâu.
Gợi ý áp dụng
Kết hợp lý do + phương án khắc phục: “抱歉耽误进度,我们将增加人手并调整排期。”
Chọn mức độ: dùng “非常/深感/深表抱歉” khi lỗi tác động lớn; dùng “抱歉/抱歉打扰” cho tình huống nhẹ.
Văn phong email/Thông báo: mở đầu bằng “抱歉…” hoặc kết thúc bằng “再次向您表示抱歉,并感谢理解与配合。”
Nghĩa và loại từ của “抱歉”
Định nghĩa: “抱歉” (bàoqiàn) là tính từ/động từ ngắn mang nghĩa “xin lỗi, áy náy, lấy làm tiếc”. Thường dùng để bày tỏ sự xin lỗi lịch sự, nhã nhặn, ít cảm xúc mạnh hơn “对不起”.
Phiên âm: bàoqiàn
Từ loại: Tính từ (diễn đạt trạng thái áy náy: 我很抱歉), động từ biểu ý (抱歉地说/表示抱歉).
Sắc thái: Lịch sự, trang trọng hơn khẩu ngữ “对不起”, thường dùng trong văn bản, công sở, email, phát ngôn chính thức. Khi cần nghi thức cao, dùng “道歉” để nhấn mạnh hành vi xin lỗi.
Cách dùng và cụm từ đi kèm
Cách nói trực tiếp: 我很抱歉/非常抱歉/实在抱歉 (tôi rất xin lỗi/thật sự xin lỗi).
Biểu đạt lịch sự: 抱歉打扰了/抱歉久等/抱歉来晚了 (xin lỗi vì làm phiền/vì chờ lâu/đến muộn).
Giới hạn thông tin: 抱歉,暂时不便透露/抱歉无法回答 (xin tiếc, tạm thời không tiện tiết lộ/không thể trả lời).
Cấu trúc trang trọng: 向您表示抱歉/为……深表抱歉 (bày tỏ lời xin lỗi tới ngài/vì… xin lỗi sâu sắc).
Đi cùng bổ ngữ nguyên nhân: 因为……,向您抱歉/给您带来不便,深感抱歉 (vì…, xin lỗi/nguyên cớ gây bất tiện, rất áy náy).
Phân biệt nhanh với từ gần nghĩa
抱歉 vs. 对不起:
抱歉: lịch sự, thường dùng trong văn viết/công sở, nhấn vào cảm giác áy náy và sự tế nhị.
对不起: khẩu ngữ, trực tiếp, dùng hằng ngày, cảm xúc rõ ràng, đôi khi thân mật hoặc mạnh hơn.
抱歉 vs. 道歉:
抱歉: thiên về nói “xin lỗi” như một biểu đạt.
道歉: nhấn mạnh hành vi xin lỗi, có thể cần nghi thức hoặc thủ tục (公开道歉, 书面道歉).
Mẫu câu khung thường dùng
Chủ ngữ + 很/非常/深感 + 抱歉 + (原因/对象)
抱歉 + (事情/限制/打扰)
向/对 + 人 + 表示/致以 + 抱歉
为/因 + 事项 + (向人)深表抱歉
抱歉地 + 说/通知/告知
35 mẫu câu tiếng Trung (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
我很抱歉,让你久等了。 Wǒ hěn bàoqiàn, ràng nǐ jiǔ děng le. Tôi rất xin lỗi vì để bạn chờ lâu.
非常抱歉,我来晚了。 Fēicháng bàoqiàn, wǒ lái wǎn le. Vô cùng xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
抱歉打扰了,能占用您一分钟吗? Bàoqiàn dǎrǎo le, néng zhànyòng nín yī fēnzhōng ma? Xin lỗi đã làm phiền, tôi có thể xin một phút không?
我为给您带来不便深表抱歉。 Wǒ wèi gěi nín dàilái bùbiàn shēnbiǎo bàoqiàn. Tôi xin lỗi sâu sắc vì đã gây bất tiện cho ngài.
抱歉,暂时不便透露具体细节。 Bàoqiàn, zànshí bùbiàn tòulù jùtǐ xìjié. Xin lỗi, tạm thời không tiện tiết lộ chi tiết cụ thể.
对此事我们深感抱歉。 Duì cǐ shì wǒmen shēngǎn bàoqiàn. Về việc này, chúng tôi rất áy náy.
抱歉,这不是我的本意。 Bàoqiàn, zhè bú shì wǒ de běnyì. Xin lỗi, đây không phải là ý định của tôi.
我向您表示诚挚的抱歉。 Wǒ xiàng nín biǎoshì chéngzhì de bàoqiàn. Tôi bày tỏ lời xin lỗi chân thành tới ngài.
实在抱歉,会议需要改期。 Shízài bàoqiàn, huìyì xūyào gǎiqī. Thật sự xin lỗi, cuộc họp cần đổi lịch.
抱歉地说,我们无法满足这个要求。 Bàoqiàn de shuō, wǒmen wúfǎ mǎnzú zhège yāoqiú. Rất tiếc phải nói rằng, chúng tôi không thể đáp ứng yêu cầu này.
对给您造成的困扰表示抱歉。 Duì gěi nín zàochéng de kùnrǎo biǎoshì bàoqiàn. Xin lỗi về sự phiền toái đã gây ra cho ngài.
抱歉回复晚了。 Bàoqiàn huífù wǎn le. Xin lỗi vì phản hồi muộn.
很抱歉,我们系统出现了故障。 Hěn bàoqiàn, wǒmen xìtǒng chūxiàn le gùzhàng. Rất xin lỗi, hệ thống của chúng tôi gặp sự cố.
抱歉,我们无法提供该服务。 Bàoqiàn, wǒmen wúfǎ tígōng gāi fúwù. Xin lỗi, chúng tôi không thể cung cấp dịch vụ đó.
抱歉,之前理解有误。 Bàoqiàn, zhīqián lǐjiě yǒu wù. Xin lỗi, trước đó tôi đã hiểu sai.
我们深感抱歉,并将尽快改进。 Wǒmen shēngǎn bàoqiàn, bìng jiāng jǐnkuài gǎijìn. Chúng tôi rất áy náy và sẽ cải tiến sớm nhất.
抱歉占用了大家的时间。 Bàoqiàn zhànyòng le dàjiā de shíjiān. Xin lỗi vì đã chiếm thời gian của mọi người.
对延迟交付深表抱歉。 Duì yánchí jiāofù shēnbiǎo bàoqiàn. Xin lỗi sâu sắc về việc giao hàng chậm trễ.
我们对给客户造成影响表示抱歉。 Wǒmen duì gěi kèhù zàochéng yǐngxiǎng biǎoshì bàoqiàn. Chúng tôi xin lỗi vì ảnh hưởng đã gây ra cho khách hàng.
抱歉,资料正在修订中。 Bàoqiàn, zīliào zhèngzài xiūdìng zhōng. Xin lỗi, tài liệu đang được chỉnh sửa.
很抱歉,现在不方便接待。 Hěn bàoqiàn, xiànzài bù fāngbiàn jiēdài. Rất xin lỗi, hiện tại không tiện tiếp đón.
抱歉,我的语气不太合适。 Bàoqiàn, wǒ de yǔqì bú tài héshì. Xin lỗi, giọng điệu của tôi chưa phù hợp.
抱歉让你误会了。 Bàoqiàn ràng nǐ wùhuì le. Xin lỗi vì đã khiến bạn hiểu lầm.
对造成的损失我们深感抱歉。 Duì zàochéng de sǔnshī wǒmen shēngǎn bàoqiàn. Chúng tôi rất áy náy về thiệt hại đã gây ra.
抱歉通知得太晚。 Bàoqiàn tōngzhī de tài wǎn. Xin lỗi vì thông báo quá muộn.
我向团队表示抱歉并承担责任。 Wǒ xiàng tuánduì biǎoshì bàoqiàn bìng chéngdān zérèn. Tôi xin lỗi với đội và chịu trách nhiệm.
抱歉,我们需要更多时间评估。 Bàoqiàn, wǒmen xūyào gèng duō shíjiān pínggū. Xin lỗi, chúng tôi cần thêm thời gian để đánh giá.
很抱歉,给您添麻烦了。 Hěn bàoqiàn, gěi nín tiān máfan le. Rất xin lỗi, đã làm phiền ngài.
对未能及时回复深感抱歉。 Duì wèi néng jíshí huífù shēngǎn bàoqiàn. Rất áy náy vì chưa phản hồi kịp thời.
抱歉,安排需要做出调整。 Bàoqiàn, ānpái xūyào zuòchū tiáozhěng. Xin lỗi, cần điều chỉnh lại sắp xếp.
我们向所有受影响的用户表示抱歉。 Wǒmen xiàng suǒyǒu shòu yǐngxiǎng de yònghù biǎoshì bàoqiàn. Chúng tôi gửi lời xin lỗi tới tất cả người dùng bị ảnh hưởng.
抱歉地告知,申请未获通过。 Bàoqiàn de gàozhī, shēnqǐng wèi huò tōngguò. Rất tiếc phải thông báo, hồ sơ chưa được duyệt.
我很抱歉,我当时没有考虑周全。 Wǒ hěn bàoqiàn, wǒ dāngshí méiyǒu kǎolǜ zhōuquán. Tôi rất xin lỗi, lúc đó tôi chưa cân nhắc thấu đáo.
请接受我们的抱歉与说明。 Qǐng jiēshòu wǒmen de bàoqiàn yǔ shuōmíng. Xin vui lòng nhận lời xin lỗi và giải thích của chúng tôi.
对由此带来的影响致以诚挚的抱歉。 Duì yóucǐ dàilái de yǐngxiǎng zhìyǐ chéngzhì de bàoqiàn. Xin gửi lời xin lỗi chân thành về ảnh hưởng phát sinh từ việc này.
Lưu ý sắc thái và ngữ dụng
Mức độ: “很/非常/深感/深表 + 抱歉” tăng cường độ chân thành, phù hợp văn bản/khách hàng/đối tác.
Tính tế nhị: Dùng “抱歉,暂不/无法/不便 + 动词” để từ chối khéo, tránh thẳng thừng.
Nghi thức: Trong tuyên bố chính thức, thêm “向…表示/致以 + 抱歉”,“承担责任/采取措施/尽快整改” để thể hiện trách nhiệm.
Khẩu ngữ vs. công sở: Khẩu ngữ thường dùng “对不起”,email/thông báo dùng “抱歉/深感抱歉/给您带来不便,敬请谅解”。
Nghĩa của “抱歉” trong tiếng Trung
“抱歉” (bàoqiàn) là tính từ/động từ ngắn gọn để diễn đạt “xin lỗi”, “rất lấy làm tiếc”, mang sắc thái lịch sự, mềm mại, thường dùng trong giao tiếp hằng ngày, email, thông báo, chăm sóc khách hàng. Ngoài nghĩa bày tỏ lời xin lỗi, “抱歉” còn được dùng trong các cấu trúc từ chối khéo hoặc báo tin xấu mà vẫn giữ phép lịch sự.
Loại từ, sắc thái và phân biệt
Loại từ: Tính từ (dùng như vị ngữ: 我很抱歉), cũng có thể coi là động từ “nói lời xin lỗi”.
Sắc thái: Lịch sự, trang nhã, thường dùng khẩu ngữ và văn phong công sở; nhẹ hơn “道歉” (dàoqiàn) về tính nghi thức.
Phân biệt nhanh:
抱歉: xin lỗi nhẹ, lịch sự, dùng rộng rãi trong giao tiếp hằng ngày, email, thông báo.
道歉: hành vi “tạ lỗi” chính thức/long trọng hơn, nhấn vào trách nhiệm và nghi thức (có thể kèm quy trình).
对不起: khẩu ngữ phổ biến, trực diện, mạnh hơn về cảm xúc, đôi khi kém trang trọng.
Kết hợp thường gặp: 很抱歉 (rất xin lỗi), 非常抱歉 (vô cùng xin lỗi), 抱歉地表示… (xin lỗi mà nói rằng…), 抱歉让您久等 (xin lỗi đã để bạn chờ lâu).
Cấu trúc và mẫu dùng phổ biến
主语 + 抱歉 + 补语/从句: 我抱歉不能参加会议 (tôi xin lỗi không thể dự họp).
抱歉 + 地 + 动词: 抱歉地通知您… (xin lỗi để thông báo rằng…).
对 + 人/事 + 感到抱歉: 我对这次延误感到抱歉 (tôi thấy áy náy vì sự trì hoãn này).
向 + 人 + 表示/致以 + 抱歉: 向客户表示抱歉 (gửi lời xin lỗi tới khách hàng).
很/非常/实在 + 抱歉: nhấn mạnh mức độ xin lỗi.
抱歉 + 给您带来了…: 抱歉给您带来了不便/困扰 (xin lỗi vì đã gây bất tiện/phiền toái).
40 mẫu câu với “抱歉” (kèm phiên âm và tiếng Việt)
中文: 我很抱歉,今天的会议我不能参加。 拼音: Wǒ hěn bàoqiàn, jīntiān de huìyì wǒ bùnéng cānjiā. Tiếng Việt: Tôi rất xin lỗi, tôi không thể tham dự cuộc họp hôm nay.
中文: 非常抱歉,让您久等了。 拼音: Fēicháng bàoqiàn, ràng nín jiǔ děng le. Tiếng Việt: Vô cùng xin lỗi vì đã để bạn chờ lâu.
中文: 抱歉地通知您,面试时间需要调整。 拼音: Bàoqiàn de tōngzhī nín, miànshì shíjiān xūyào tiáozhěng. Tiếng Việt: Xin lỗi để thông báo với bạn rằng thời gian phỏng vấn cần điều chỉnh.
中文: 我对这次错误深感抱歉。 拼音: Wǒ duì zhè cì cuòwù shēn gǎn bàoqiàn. Tiếng Việt: Tôi rất áy náy về lỗi lần này.
中文: 抱歉,我们目前没有现货。 拼音: Bàoqiàn, wǒmen mùqián méiyǒu xiànhuò. Tiếng Việt: Rất tiếc, hiện chúng tôi không có hàng sẵn.
中文: 真的抱歉,我忘记回复你的消息了。 拼音: Zhēn de bàoqiàn, wǒ wàngjì huífù nǐ de xiāoxi le. Tiếng Việt: Thật xin lỗi, tôi quên trả lời tin nhắn của bạn.
中文: 抱歉,给您带来了不便。 拼音: Bàoqiàn, gěi nín dàilái le bùbiàn. Tiếng Việt: Xin lỗi vì đã gây bất tiện cho bạn.
中文: 我们向各位顾客表示诚挚的抱歉。 拼音: Wǒmen xiàng gèwèi gùkè biǎoshì chéngzhì de bàoqiàn. Tiếng Việt: Chúng tôi gửi lời xin lỗi chân thành đến quý khách hàng.
中文: 很抱歉,这个需求暂时无法满足。 拼音: Hěn bàoqiàn, zhège xūqiú zànshí wúfǎ mǎnzú. Tiếng Việt: Rất tiếc, yêu cầu này tạm thời không thể đáp ứng.
中文: 对此造成的影响,我们深表抱歉。 拼音: Duì cǐ zàochéng de yǐngxiǎng, wǒmen shēn biǎo bàoqiàn. Tiếng Việt: Về ảnh hưởng đã gây ra, chúng tôi xin lỗi sâu sắc.
中文: 抱歉回复晚了,刚开完会。 拼音: Bàoqiàn huífù wǎn le, gāng kāi wán huì. Tiếng Việt: Xin lỗi vì trả lời muộn, tôi vừa họp xong.
中文: 我很抱歉,如果我的话让你不舒服。 拼音: Wǒ hěn bàoqiàn, rúguǒ wǒ de huà ràng nǐ bù shūfú. Tiếng Việt: Tôi xin lỗi nếu lời nói của tôi khiến bạn khó chịu.
中文: 抱歉,我们系统出现了短暂故障。 拼音: Bàoqiàn, wǒmen xìtǒng chūxiàn le duǎnzàn gùzhàng. Tiếng Việt: Xin lỗi, hệ thống của chúng tôi gặp sự cố tạm thời.
中文: 我为迟到表示抱歉。 拼音: Wǒ wèi chídào biǎoshì bàoqiàn. Tiếng Việt: Tôi xin lỗi vì đến muộn.
中文: 抱歉,这个时间我不太方便。 拼音: Bàoqiàn, zhège shíjiān wǒ bù tài fāngbiàn. Tiếng Việt: Xin lỗi, thời điểm này tôi không tiện lắm.
中文: 很抱歉,让你们的计划受到影响。 拼音: Hěn bàoqiàn, ràng nǐmen de jìhuà shòudào yǐngxiǎng. Tiếng Việt: Xin lỗi vì đã ảnh hưởng tới kế hoạch của các bạn.
中文: 抱歉,我刚才说得不够清楚。 拼音: Bàoqiàn, wǒ gāngcái shuō de búgòu qīngchu. Tiếng Việt: Xin lỗi, lúc nãy tôi nói chưa đủ rõ.
中文: 我们对延误发货向您致以抱歉。 拼音: Wǒmen duì yánwù fāhuò xiàng nín zhìyǐ bàoqiàn. Tiếng Việt: Chúng tôi xin lỗi về việc giao hàng chậm trễ.
中文: 抱歉,会议室今天已经被预订了。 拼音: Bàoqiàn, huìyìshì jīntiān yǐjīng bèi yùdìng le. Tiếng Việt: Rất tiếc, phòng họp hôm nay đã được đặt rồi.
中文: 我为造成误会向你抱歉。 拼音: Wǒ wèi zàochéng wùhuì xiàng nǐ bàoqiàn. Tiếng Việt: Tôi xin lỗi vì gây ra hiểu lầm.
中文: 抱歉回复迟了,刚处理紧急事务。 拼音: Bàoqiàn huífù chí le, gāng chǔlǐ jǐnjí shìwù. Tiếng Việt: Xin lỗi vì trả lời trễ, tôi vừa xử lý việc khẩn.
中文: 很抱歉,我们不得不取消活动。 拼音: Hěn bàoqiàn, wǒmen bùdé bù qǔxiāo huódòng. Tiếng Việt: Rất tiếc, chúng tôi buộc phải hủy sự kiện.
中文: 抱歉让你费心了。 拼音: Bàoqiàn ràng nǐ fèixīn le. Tiếng Việt: Xin lỗi đã làm bạn phải bận tâm.
中文: 我们对服务不到位表示抱歉。 拼音: Wǒmen duì fúwù bù dàowèi biǎoshì bàoqiàn. Tiếng Việt: Chúng tôi xin lỗi vì dịch vụ chưa chu đáo.
中文: 抱歉,今天临时有安排,无法赴约。 拼音: Bàoqiàn, jīntiān línshí yǒu ānpái, wúfǎ fùyuē. Tiếng Việt: Xin lỗi, hôm nay có việc đột xuất, không thể đến hẹn.
中文: 很抱歉,资料目前不对外共享。 拼音: Hěn bàoqiàn, zīliào mùqián bù duìwài gòngxiǎng. Tiếng Việt: Rất tiếc, tài liệu hiện không chia sẻ ra bên ngoài.
中文: 我对给您带来的困扰深感抱歉。 拼音: Wǒ duì gěi nín dàilái de kùnrǎo shēn gǎn bàoqiàn. Tiếng Việt: Tôi xin lỗi sâu sắc vì sự phiền toái đã gây ra cho bạn.
中文: 抱歉,我们暂时无法提供这个功能。 拼音: Bàoqiàn, wǒmen zànshí wúfǎ tígōng zhège gōngnéng. Tiếng Việt: Rất tiếc, chúng tôi tạm thời chưa thể cung cấp chức năng này.
中文: 我们向合作伙伴表示抱歉并给出补救方案。 拼音: Wǒmen xiàng hézuò huǒbàn biǎoshì bàoqiàn bìng gěi chū bǔjiù fāng’àn. Tiếng Việt: Chúng tôi gửi lời xin lỗi tới đối tác và đưa ra phương án khắc phục.
中文: 抱歉占用了你的时间。 拼音: Bàoqiàn zhànyòng le nǐ de shíjiān. Tiếng Việt: Xin lỗi vì đã chiếm dụng thời gian của bạn.
中文: 很抱歉,这不是我们的权限范围。 拼音: Hěn bàoqiàn, zhè búshì wǒmen de quánxiàn fànwéi. Tiếng Việt: Rất tiếc, việc này không thuộc phạm vi thẩm quyền của chúng tôi.
中文: 抱歉,我们要推迟发布。 拼音: Bàoqiàn, wǒmen yào tuīchí fābù. Tiếng Việt: Xin lỗi, chúng tôi phải hoãn việc phát hành.
中文: 我为语气不当向你表示抱歉。 拼音: Wǒ wèi yǔqì bùdàng xiàng nǐ biǎoshì bàoqiàn. Tiếng Việt: Tôi xin lỗi vì giọng điệu không phù hợp.
中文: 抱歉,目前无法安排加急处理。 拼音: Bàoqiàn, mùqián wúfǎ ānpái jiājí chǔlǐ. Tiếng Việt: Rất tiếc, hiện không thể sắp xếp xử lý khẩn.
中文: 我们对页面错误表示抱歉,已修复。 拼音: Wǒmen duì yèmiàn cuòwù biǎoshì bàoqiàn, yǐ xiūfù. Tiếng Việt: Chúng tôi xin lỗi về lỗi trang, đã sửa xong.
中文: 抱歉,我来晚了。 拼音: Bàoqiàn, wǒ lái wǎn le. Tiếng Việt: Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
中文: 很抱歉,今天不能加班。 拼音: Hěn bàoqiàn, jīntiān bùnéng jiābān. Tiếng Việt: Xin lỗi, hôm nay tôi không thể tăng ca.
中文: 我们对给您造成的损失表示抱歉。 拼音: Wǒmen duì gěi nín zàochéng de sǔnshī biǎoshì bàoqiàn. Tiếng Việt: Chúng tôi xin lỗi về tổn thất đã gây ra cho bạn.
中文: 抱歉占用一下你的会议时间。 拼音: Bàoqiàn zhànyòng yíxià nǐ de huìyì shíjiān. Tiếng Việt: Xin lỗi cho tôi dùng một chút thời gian họp của bạn.
中文: 很抱歉,给大家带来了困扰与延误。 拼音: Hěn bàoqiàn, gěi dàjiā dàilái le kùnrǎo yǔ yánwù. Tiếng Việt: Rất xin lỗi vì đã gây phiền toái và trì hoãn cho mọi người.
Cụm từ và mẫu nối thường dùng với “抱歉”
很/非常/实在 + 抱歉: nhấn mạnh mức độ xin lỗi.
抱歉打扰了/抱歉久等/抱歉来晚了: xin lỗi vì làm phiền/để chờ lâu/đến muộn.
抱歉地 + 通知/说明/提出: xin lỗi để thông báo/giải thích/đưa ra.
向…表示抱歉/致歉: gửi lời xin lỗi tới…
对…感到抱歉: cảm thấy áy náy về…
Từ “抱歉” (bàoqiàn) là một từ cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, thường dùng để xin lỗi, bày tỏ sự áy náy, hối lỗi, hoặc cảm thấy có lỗi vì làm phiền hoặc gây bất tiện cho người khác. Đây là từ rất thường thấy trong giao tiếp, thương mại, thư tín, và ứng xử xã hội lịch sự.
Dưới đây là phần giải thích chi tiết, loại từ, cấu trúc, cách dùng, và rất nhiều ví dụ kèm phiên âm + tiếng Việt.
- Từ loại
抱歉 (bàoqiàn) là tính từ (形容词).
Đôi khi trong giao tiếp nó cũng có thể đóng vai trò cảm thán từ (叹词), dùng như lời xin lỗi trực tiếp.
- Nghĩa tiếng Việt
抱歉 có nghĩa là xin lỗi, cảm thấy có lỗi, rất tiếc, áy náy.
Thường dùng để thể hiện sự hối lỗi nhẹ hoặc lịch sự, ít trang trọng hơn “道歉” nhưng lịch sự hơn “对不起”.
Không chỉ để nói “xin lỗi” mà còn có thể nói “rất tiếc vì không làm được việc gì đó”.
- Nghĩa tiếng Anh
Sorry; to feel apologetic; to feel sorry; to be regretful
- Cấu tạo từ
抱 (bào): ôm, giữ chặt, bao bọc.
歉 (qiàn): thiếu sót, áy náy, hổ thẹn.
→ “抱歉” nghĩa gốc là “ôm lấy sự áy náy trong lòng” → chuyển nghĩa thành “cảm thấy xin lỗi”.
- Cách dùng thông dụng
(1) Dùng như tính từ – diễn tả cảm giác có lỗi
我感到很抱歉。
(Wǒ gǎndào hěn bàoqiàn.)
Tôi cảm thấy rất có lỗi.
(2) Dùng như lời xin lỗi trực tiếp (cảm thán từ)
抱歉!让您久等了。
(Bàoqiàn! Ràng nín jiǔ děng le.)
Xin lỗi! Để ngài phải đợi lâu rồi.
(3) Dùng trong câu từ chối một cách lịch sự
很抱歉,我不能参加。
(Hěn bàoqiàn, wǒ bù néng cānjiā.)
Rất xin lỗi, tôi không thể tham gia được.
- Cụm từ thường đi với 抱歉
Cụm Nghĩa
感到抱歉 cảm thấy có lỗi
非常抱歉 vô cùng xin lỗi
十分抱歉 rất xin lỗi
表示抱歉 bày tỏ sự xin lỗi
深感抱歉 cảm thấy vô cùng áy náy
令人抱歉 khiến người ta cảm thấy có lỗi
对……感到抱歉 cảm thấy có lỗi với ai đó - Ví dụ minh họa chi tiết
我来晚了,真抱歉。
(Wǒ lái wǎn le, zhēn bàoqiàn.)
→ Tôi đến muộn rồi, thật xin lỗi.
很抱歉打扰您。
(Hěn bàoqiàn dǎrǎo nín.)
→ Rất xin lỗi vì đã làm phiền ngài.
对不起和抱歉的意思差不多。
(Duìbuqǐ hé bàoqiàn de yìsi chàbùduō.)
→ “Đối不起” và “抱歉” có nghĩa gần giống nhau.
我感到十分抱歉,没能帮上忙。
(Wǒ gǎndào shífēn bàoqiàn, méi néng bāng shàng máng.)
→ Tôi thật sự xin lỗi vì đã không thể giúp được.
抱歉,我们今天不营业。
(Bàoqiàn, wǒmen jīntiān bù yíngyè.)
→ Xin lỗi, hôm nay chúng tôi không mở cửa.
给您带来麻烦,真是抱歉。
(Gěi nín dàilái máfan, zhēn shì bàoqiàn.)
→ Rất xin lỗi vì đã gây phiền cho ngài.
抱歉,我刚才没听清楚。
(Bàoqiàn, wǒ gāngcái méi tīng qīngchu.)
→ Xin lỗi, lúc nãy tôi không nghe rõ.
我对这件事感到非常抱歉。
(Wǒ duì zhè jiàn shì gǎndào fēicháng bàoqiàn.)
→ Tôi cảm thấy vô cùng có lỗi về chuyện này.
抱歉,今天恐怕不行。
(Bàoqiàn, jīntiān kǒngpà bù xíng.)
→ Xin lỗi, hôm nay e là không được.
我很抱歉让你失望了。
(Wǒ hěn bàoqiàn ràng nǐ shīwàng le.)
→ Tôi rất xin lỗi vì đã làm bạn thất vọng.
我迟到了,对大家很抱歉。
(Wǒ chídào le, duì dàjiā hěn bàoqiàn.)
→ Tôi đến muộn, thật xin lỗi mọi người.
非常抱歉,资料已经寄出。
(Fēicháng bàoqiàn, zīliào yǐjīng jì chū.)
→ Rất xin lỗi, tài liệu đã được gửi đi rồi.
抱歉,这个座位已经有人了。
(Bàoqiàn, zhège zuòwèi yǐjīng yǒu rén le.)
→ Xin lỗi, chỗ này đã có người ngồi rồi.
对给您造成的不便深感抱歉。
(Duì gěi nín zàochéng de bùbiàn shēn gǎn bàoqiàn.)
→ Thành thật xin lỗi vì đã gây bất tiện cho ngài.
抱歉,暂时无法处理您的请求。
(Bàoqiàn, zhànshí wúfǎ chǔlǐ nín de qǐngqiú.)
→ Xin lỗi, hiện tại không thể xử lý yêu cầu của ngài.
我真的很抱歉没早点告诉你。
(Wǒ zhēn de hěn bàoqiàn méi zǎodiǎn gàosù nǐ.)
→ Tôi thật sự xin lỗi vì đã không nói với bạn sớm hơn.
抱歉,这个会议我不能参加。
(Bàoqiàn, zhège huìyì wǒ bù néng cānjiā.)
→ Xin lỗi, tôi không thể tham dự cuộc họp này.
他脸上露出了抱歉的表情。
(Tā liǎn shàng lùchū le bàoqiàn de biǎoqíng.)
→ Trên khuôn mặt anh ấy hiện lên vẻ áy náy.
我对迟到深感抱歉。
(Wǒ duì chídào shēn gǎn bàoqiàn.)
→ Tôi thành thật xin lỗi vì đến muộn.
抱歉,我们现在不能接待您。
(Bàoqiàn, wǒmen xiànzài bùnéng jiēdài nín.)
→ Xin lỗi, hiện tại chúng tôi không thể tiếp đón ngài.
- So sánh với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Khác biệt so với 抱歉
对不起 (duìbuqǐ) xin lỗi Dùng trong giao tiếp hàng ngày, đơn giản hơn 抱歉.
道歉 (dàoqiàn) xin lỗi (trang trọng) Là động từ, chỉ hành động “xin lỗi”, còn “抱歉” là tính từ, chỉ cảm giác có lỗi.
抱歉 (bàoqiàn) xin lỗi, áy náy Dùng trong văn phong lịch sự, nhẹ nhàng, thường trong công việc, thư tín, hoặc từ chối khéo léo.
Ví dụ so sánh:
我对不起你。→ Tôi có lỗi với bạn. (cảm xúc mạnh, cá nhân)
我很抱歉不能帮助你。→ Tôi rất xin lỗi vì không thể giúp bạn. (lịch sự, nhẹ nhàng)
我向你道歉。→ Tôi xin lỗi bạn. (hành động chính thức, thường trong văn bản)
- Mẫu câu phổ biến trong thương mại và giao tiếp
非常抱歉,给您造成不便。
→ Rất xin lỗi vì đã gây bất tiện cho ngài.
我们对错误的订单深感抱歉。
→ Chúng tôi thành thật xin lỗi về đơn hàng bị sai.
抱歉让您久等了,请稍等片刻。
→ Xin lỗi vì để ngài đợi lâu, xin vui lòng chờ thêm một chút.
因系统维护暂时无法使用,敬请谅解并抱歉。
→ Do bảo trì hệ thống nên tạm thời không thể sử dụng, xin thông cảm và thứ lỗi.
抱歉回复晚了。
→ Xin lỗi vì trả lời muộn.
- Tổng kết
Mục Thông tin
Từ loại 形容词 (tính từ)
Nghĩa chính xin lỗi, áy náy, cảm thấy có lỗi
Cách dùng chính Bày tỏ sự xin lỗi hoặc tiếc nuối nhẹ nhàng, lịch sự
Từ gần nghĩa 对不起, 道歉
Tình huống dùng Giao tiếp xã hội, thương mại, thư tín, từ chối khéo léo
Mẫu câu thông dụng 很抱歉 + Mệnh đề / 对……感到抱歉 / 给……带来不便,深感抱歉
抱歉 (bàoqiàn) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung, mang nghĩa “xin lỗi”, “rất tiếc”, “thành thật xin lỗi” — dùng để bày tỏ sự áy náy, hối lỗi hoặc cảm giác tiếc nuối khi mình gây ra hoặc chứng kiến việc không hay.
- Nghĩa tiếng Việt & tiếng Anh
Tiếng Việt: xin lỗi, lấy làm tiếc, cảm thấy có lỗi, hối lỗi.
Tiếng Anh: sorry, to feel sorry, to apologize, regretful.
- Phiên âm
抱歉 — bàoqiàn
- Loại từ
Tính từ (形容词) – diễn tả cảm giác áy náy, xin lỗi.
Có thể dùng độc lập như một câu cảm thán (“抱歉!” = Xin lỗi!).
Cũng có thể đứng trước tân ngữ để biểu đạt đối tượng bị xin lỗi (“对你抱歉” = Có lỗi với bạn).
- Giải thích chi tiết
“抱歉” gồm hai phần:
抱 (bào): ôm, bày tỏ, mang theo.
歉 (qiàn): thiếu sót, lỗi, điều hối tiếc.
→ “抱歉” nghĩa gốc là ôm lấy nỗi hối hận → thể hiện sự xin lỗi chân thành, lịch sự, thường dùng trong tình huống lịch thiệp, xã giao, thương mại hoặc công việc.
Không dùng “抱歉” trong trường hợp xin lỗi nghiêm trọng hoặc mang tính tội lỗi sâu sắc (lúc đó nên dùng “道歉” hoặc “对不起”).
Ví dụ: làm phiền ai, trễ hẹn, không tham dự được buổi họp → dùng “抱歉” là lịch sự.
- Mẫu câu thường gặp
对不起,我来晚了。抱歉!
Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le. Bàoqiàn!
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi. Thật có lỗi!
真是抱歉,给您添麻烦了。
Zhēn shì bàoqiàn, gěi nín tiān máfan le.
Thật xin lỗi, đã làm phiền ngài rồi.
我很抱歉,今天不能参加会议。
Wǒ hěn bàoqiàn, jīntiān bù néng cānjiā huìyì.
Tôi rất xin lỗi, hôm nay không thể tham gia cuộc họp.
让你久等了,抱歉!
Ràng nǐ jiǔ děng le, bàoqiàn!
Để bạn đợi lâu rồi, thật xin lỗi!
我感到非常抱歉。
Wǒ gǎndào fēicháng bàoqiàn.
Tôi cảm thấy vô cùng có lỗi.
对于这件事,我真的很抱歉。
Duìyú zhè jiàn shì, wǒ zhēnde hěn bàoqiàn.
Về việc này, tôi thực sự xin lỗi.
抱歉,刚才我没听清楚。
Bàoqiàn, gāngcái wǒ méi tīng qīngchu.
Xin lỗi, vừa rồi tôi không nghe rõ.
抱歉,可能我们误会了。
Bàoqiàn, kěnéng wǒmen wùhuì le.
Xin lỗi, có lẽ chúng ta hiểu lầm rồi.
抱歉,这个产品已经卖完了。
Bàoqiàn, zhège chǎnpǐn yǐjīng màiwán le.
Rất tiếc, sản phẩm này đã bán hết rồi.
抱歉打扰您了。
Bàoqiàn dǎrǎo nín le.
Xin lỗi vì đã làm phiền ngài.
- So sánh “抱歉” với “对不起” và “道歉”
Từ vựng Mức độ trang trọng Tình huống sử dụng Ví dụ
对不起 Trung bình, thông thường Hằng ngày, thân mật 对不起,我迟到了。(Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.)
抱歉 Lịch sự, nhẹ nhàng Xã giao, công việc 抱歉,今天没时间。(Xin lỗi, hôm nay tôi không có thời gian.)
道歉 Trang trọng, chính thức Văn bản, công việc nghiêm túc 我正式向您道歉。(Tôi chính thức xin lỗi ngài.) - Thêm nhiều ví dụ khác (25 câu)
我抱歉不能帮你。
Wǒ bàoqiàn bù néng bāng nǐ.
Tôi xin lỗi, không thể giúp bạn được.
抱歉打扰到您休息。
Bàoqiàn dǎrǎo dào nín xiūxi.
Xin lỗi vì làm phiền giấc nghỉ của ngài.
抱歉,会议已经结束了。
Bàoqiàn, huìyì yǐjīng jiéshù le.
Rất tiếc, cuộc họp đã kết thúc rồi.
抱歉,刚才网络断了。
Bàoqiàn, gāngcái wǎngluò duàn le.
Xin lỗi, mạng vừa bị ngắt.
抱歉,我们暂时没有库存。
Bàoqiàn, wǒmen zhànshí méiyǒu kùcún.
Rất tiếc, hiện tại chúng tôi chưa có hàng.
抱歉,让您久等。
Bàoqiàn, ràng nín jiǔ děng.
Xin lỗi vì để ngài đợi lâu.
抱歉,发票开错了。
Bàoqiàn, fāpiào kāi cuò le.
Xin lỗi, hóa đơn được lập sai rồi.
抱歉,我没注意到。
Bàoqiàn, wǒ méi zhùyì dào.
Xin lỗi, tôi không để ý.
抱歉,您能再说一遍吗?
Bàoqiàn, nín néng zài shuō yī biàn ma?
Xin lỗi, ngài có thể nói lại một lần nữa không?
我真的很抱歉让你失望了。
Wǒ zhēnde hěn bàoqiàn ràng nǐ shīwàng le.
Tôi thật sự xin lỗi vì đã làm bạn thất vọng.
对于这个错误,我感到抱歉。
Duìyú zhège cuòwù, wǒ gǎndào bàoqiàn.
Tôi cảm thấy xin lỗi về lỗi này.
抱歉,明天我要出差。
Bàoqiàn, míngtiān wǒ yào chūchāi.
Xin lỗi, ngày mai tôi phải đi công tác.
抱歉,我误会你的意思了。
Bàoqiàn, wǒ wùhuì nǐ de yìsi le.
Xin lỗi, tôi đã hiểu nhầm ý của bạn.
抱歉,我们公司不接受退货。
Bàoqiàn, wǒmen gōngsī bù jiēshòu tuìhuò.
Rất tiếc, công ty chúng tôi không nhận trả hàng.
抱歉,这个价格不能再低了。
Bàoqiàn, zhège jiàgé bù néng zài dī le.
Xin lỗi, giá này không thể thấp hơn nữa.
抱歉,让您等了这么久。
Bàoqiàn, ràng nín děng le zhème jiǔ.
Thật xin lỗi đã để ngài chờ lâu như vậy.
抱歉,我今天身体不太舒服。
Bàoqiàn, wǒ jīntiān shēntǐ bú tài shūfu.
Xin lỗi, hôm nay tôi hơi mệt.
抱歉,这个文件我忘记带了。
Bàoqiàn, zhège wénjiàn wǒ wàngjì dài le.
Xin lỗi, tôi quên mang tài liệu này rồi.
抱歉,这个时间我已经有安排了。
Bàoqiàn, zhège shíjiān wǒ yǐjīng yǒu ānpái le.
Xin lỗi, thời gian đó tôi đã có kế hoạch khác.
抱歉,打扰您工作了。
Bàoqiàn, dǎrǎo nín gōngzuò le.
Xin lỗi vì đã làm phiền công việc của ngài.
抱歉 (bàoqiàn) là một từ tiếng Trung rất phổ biến, mang nghĩa là “xin lỗi”, “cảm thấy có lỗi”, hoặc “rất tiếc”. Đây là từ dùng để biểu đạt sự áy náy, xin lỗi vì đã gây bất tiện, sai sót hoặc tổn thương cho người khác.
- Giải thích chi tiết:
Từ loại: Động từ / Tính từ
Phiên âm: bàoqiàn
Nghĩa tiếng Việt: xin lỗi, lấy làm tiếc, có lỗi, áy náy
Nghĩa tiếng Anh: to apologize, sorry, to feel sorry
- Phân tích cấu tạo từ:
抱 (bào): ôm, giữ, mang.
歉 (qiàn): hối lỗi, áy náy, cảm thấy có lỗi.
→ 抱歉 nghĩa gốc là “ôm lấy sự hối lỗi”, tức là “cảm thấy rất có lỗi”.
- Cách dùng & Ngữ pháp:
抱歉 + (的)事/行为 – diễn tả việc khiến mình cảm thấy áy náy.
Ví dụ: 对不起的事 → 抱歉的事 (chuyện khiến người ta áy náy).
对 + người + 感到/觉得 抱歉 – cảm thấy có lỗi với ai đó.
Ví dụ: 对你感到抱歉 (cảm thấy có lỗi với bạn).
表示歉意 (biểu thị sự xin lỗi) cũng có thể dùng 抱歉 để nói nhẹ nhàng, lịch sự hơn 对不起.
- So sánh ngắn với 对不起:
Từ Mức độ Hoàn cảnh sử dụng
对不起 Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày, trực tiếp xin lỗi ai đó. “Xin lỗi vì làm bạn buồn.”
抱歉 Trang trọng, lịch sự, mang sắc thái khách khí, dùng trong công việc, thư từ, hoặc khi muốn diễn tả “rất tiếc”. “Xin lỗi vì làm phiền bạn.” / “Rất tiếc vì không thể giúp.” - Ví dụ minh họa (45 câu)
对不起,给您带来麻烦了,我真的很抱歉。
(Duìbuqǐ, gěi nín dàilái máfan le, wǒ zhēnde hěn bàoqiàn.)
Xin lỗi, đã làm phiền ngài, tôi thật sự rất áy náy.
我迟到了,真抱歉。
(Wǒ chídàole, zhēn bàoqiàn.)
Tôi đến muộn rồi, thật xin lỗi.
昨天忘记回复你的邮件,十分抱歉。
(Zuótiān wàngjì huífù nǐ de yóujiàn, shífēn bàoqiàn.)
Hôm qua tôi quên trả lời email của bạn, thật rất xin lỗi.
对不起,这次会议我不能参加,真是抱歉。
(Duìbuqǐ, zhè cì huìyì wǒ bùnéng cānjiā, zhēn shì bàoqiàn.)
Xin lỗi, cuộc họp lần này tôi không thể tham dự, thật sự rất tiếc.
给您添麻烦了,真抱歉。
(Gěi nín tiān máfan le, zhēn bàoqiàn.)
Làm phiền ngài rồi, thật xin lỗi.
我为刚才的态度感到抱歉。
(Wǒ wèi gāngcái de tàidù gǎndào bàoqiàn.)
Tôi cảm thấy có lỗi vì thái độ lúc nãy.
我很抱歉听到这个消息。
(Wǒ hěn bàoqiàn tīngdào zhège xiāoxi.)
Tôi rất tiếc khi nghe tin này.
他对自己的错误感到非常抱歉。
(Tā duì zìjǐ de cuòwù gǎndào fēicháng bàoqiàn.)
Anh ấy cảm thấy rất có lỗi về lỗi lầm của mình.
抱歉,刚才信号不好,我没听清楚。
(Bàoqiàn, gāngcái xìnhào bù hǎo, wǒ méi tīng qīngchu.)
Xin lỗi, lúc nãy tín hiệu không tốt, tôi nghe không rõ.
抱歉打扰您工作了。
(Bàoqiàn dǎrǎo nín gōngzuò le.)
Xin lỗi vì đã làm phiền công việc của ngài.
抱歉,这个房间已经被订满了。
(Bàoqiàn, zhège fángjiān yǐjīng bèi dìng mǎn le.)
Rất tiếc, phòng này đã được đặt hết rồi.
我抱歉地告诉你,计划被取消了。
(Wǒ bàoqiàn de gàosù nǐ, jìhuà bèi qǔxiāo le.)
Tôi rất tiếc phải nói với bạn rằng kế hoạch bị hủy rồi.
抱歉,我今天身体不太舒服。
(Bàoqiàn, wǒ jīntiān shēntǐ bú tài shūfu.)
Xin lỗi, hôm nay tôi không được khỏe.
我真心地感到抱歉。
(Wǒ zhēnxīn de gǎndào bàoqiàn.)
Tôi thật lòng cảm thấy có lỗi.
对不起,刚才说话有点重了,我很抱歉。
(Duìbuqǐ, gāngcái shuōhuà yǒudiǎn zhòng le, wǒ hěn bàoqiàn.)
Xin lỗi, lúc nãy tôi nói hơi nặng lời, thật áy náy.
抱歉,我现在不能帮你。
(Bàoqiàn, wǒ xiànzài bùnéng bāng nǐ.)
Rất tiếc, bây giờ tôi không thể giúp bạn.
抱歉,您的订单已经过期。
(Bàoqiàn, nín de dìngdān yǐjīng guòqī.)
Xin lỗi, đơn hàng của ngài đã hết hạn.
我感到非常抱歉,希望你能原谅。
(Wǒ gǎndào fēicháng bàoqiàn, xīwàng nǐ néng yuánliàng.)
Tôi cảm thấy rất có lỗi, mong bạn tha thứ.
抱歉,我不是故意的。
(Bàoqiàn, wǒ bú shì gùyì de.)
Xin lỗi, tôi không cố ý.
抱歉,会议时间临时改变了。
(Bàoqiàn, huìyì shíjiān línshí gǎibiàn le.)
Xin lỗi, thời gian họp đã thay đổi đột ngột.
抱歉让你久等了。
(Bàoqiàn ràng nǐ jiǔ děng le.)
Xin lỗi vì để bạn đợi lâu.
对此我们深感抱歉。
(Duì cǐ wǒmen shēn gǎn bàoqiàn.)
Chúng tôi vô cùng lấy làm tiếc về việc này.
抱歉,我们暂时没有库存。
(Bàoqiàn, wǒmen zhànshí méiyǒu kùcún.)
Xin lỗi, tạm thời chúng tôi hết hàng.
抱歉给您带来不便。
(Bàoqiàn gěi nín dàilái bùbiàn.)
Xin lỗi vì đã gây bất tiện cho ngài.
我为我的行为深表抱歉。
(Wǒ wèi wǒ de xíngwéi shēn biǎo bàoqiàn.)
Tôi chân thành xin lỗi về hành vi của mình.
抱歉,这不是我们的责任。
(Bàoqiàn, zhè bú shì wǒmen de zérèn.)
Xin lỗi, nhưng đây không phải trách nhiệm của chúng tôi.
我很抱歉我不能出席会议。
(Wǒ hěn bàoqiàn wǒ bùnéng chūxí huìyì.)
Tôi rất tiếc không thể tham dự cuộc họp.
抱歉让你失望了。
(Bàoqiàn ràng nǐ shīwàng le.)
Xin lỗi vì đã khiến bạn thất vọng.
抱歉,我忘了带资料。
(Bàoqiàn, wǒ wàng le dài zīliào.)
Xin lỗi, tôi quên mang tài liệu rồi.
抱歉,这个价钱我做不了主。
(Bàoqiàn, zhège jiàqián wǒ zuò bùliǎo zhǔ.)
Xin lỗi, giá này tôi không có quyền quyết định.
抱歉,我打断你了。
(Bàoqiàn, wǒ dǎduàn nǐ le.)
Xin lỗi, tôi đã ngắt lời bạn.
抱歉,我们公司不提供这项服务。
(Bàoqiàn, wǒmen gōngsī bù tígōng zhè xiàng fúwù.)
Xin lỗi, công ty chúng tôi không cung cấp dịch vụ này.
抱歉,这份文件还没准备好。
(Bàoqiàn, zhè fèn wénjiàn hái méi zhǔnbèi hǎo.)
Xin lỗi, tài liệu này vẫn chưa chuẩn bị xong.
抱歉,我听错了。
(Bàoqiàn, wǒ tīng cuò le.)
Xin lỗi, tôi nghe nhầm rồi.
抱歉,我忘记你的名字了。
(Bàoqiàn, wǒ wàngjì nǐ de míngzì le.)
Xin lỗi, tôi quên tên bạn rồi.
抱歉,刚刚忙不过来。
(Bàoqiàn, gānggāng máng bù guòlái.)
Xin lỗi, vừa rồi tôi bận quá.
我很抱歉,没能帮上忙。
(Wǒ hěn bàoqiàn, méi néng bāng shàng máng.)
Tôi rất tiếc vì không giúp được gì.
抱歉,我打扰你休息了。
(Bàoqiàn, wǒ dǎrǎo nǐ xiūxi le.)
Xin lỗi, tôi làm phiền bạn nghỉ ngơi.
抱歉,我刚才说错话了。
(Bàoqiàn, wǒ gāngcái shuō cuò huà le.)
Xin lỗi, tôi vừa nói sai rồi.
抱歉,我们现在不方便接待。
(Bàoqiàn, wǒmen xiànzài bù fāngbiàn jiēdài.)
Xin lỗi, hiện giờ chúng tôi không tiện tiếp đón.
抱歉,我有点事,得先走了。
(Bàoqiàn, wǒ yǒudiǎn shì, děi xiān zǒu le.)
Xin lỗi, tôi có chút việc, phải đi trước.
抱歉,让您久等了。
(Bàoqiàn, ràng nín jiǔ děng le.)
Xin lỗi vì đã để ngài đợi lâu.
抱歉,我们的系统出了一点问题。
(Bàoqiàn, wǒmen de xìtǒng chūle yīdiǎn wèntí.)
Xin lỗi, hệ thống của chúng tôi gặp trục trặc.
抱歉,我听不太懂你的意思。
(Bàoqiàn, wǒ tīng bú tài dǒng nǐ de yìsi.)
Xin lỗi, tôi không hiểu rõ ý bạn lắm.
抱歉,让您失望,我们会改进的。
(Bàoqiàn, ràng nín shīwàng, wǒmen huì gǎijìn de.)
Xin lỗi vì đã khiến ngài thất vọng, chúng tôi sẽ cải thiện.
- Tổng kết:
抱歉 là từ trang trọng, lịch sự, thể hiện sự thành khẩn và tôn trọng người khác.
Dùng nhiều trong thư từ, hội thoại công việc, kinh doanh, hoặc trong các tình huống tế nhị.
Có thể thay thế 对不起 khi muốn xin lỗi một cách nhẹ nhàng hoặc khách khí hơn.
抱歉 (bàoqiàn) – Nghĩa tiếng Việt: xin lỗi / lấy làm tiếc / rất tiếc – Nghĩa tiếng Anh: sorry / regretful / apologize
1) Định nghĩa cơ bản
抱歉 biểu thị cảm giác hối tiếc, xin lỗi hoặc lấy làm tiếc về việc gì đó. Đây là một từ lịch sự, trang trọng, dùng trong cả giao tiếp đời thường và công việc, đặc biệt khi muốn thể hiện thái độ tôn trọng, lịch sự hoặc nhấn mạnh sự chân thành trong lời xin lỗi.
2) Loại từ và chức năng ngữ pháp
Chính: tính từ (形容词)
Mô tả trạng thái “lấy làm tiếc / hối tiếc”
Ví dụ: 我感到很抱歉 (Tôi cảm thấy rất tiếc)
Có thể dùng như một cụm từ độc lập trong câu:
抱歉,打扰你了。 (Xin lỗi, đã làm phiền bạn.)
Dạng nhẹ nhàng, lịch sự:
Không dùng để thể hiện tức giận hay trách móc; thường dùng để xin lỗi hoặc thể hiện tiếc nuối.
3) Các cấu trúc và mẫu ngữ pháp thường gặp
抱歉 + 名词 / 代词 / 动词
Ví dụ: 抱歉打扰您、抱歉没及时回复
对 + 某人 + 感到抱歉
Ví dụ: 我对你感到抱歉 (Tôi cảm thấy rất tiếc về bạn / xin lỗi bạn)
抱歉,……
Dùng mở đầu câu xin lỗi, đi kèm hành động gây phiền toái
Ví dụ: 抱歉,会议迟到了 (Xin lỗi, cuộc họp bị trễ)
很抱歉
Nhấn mạnh hơn, lịch sự hơn: rất tiếc, thành thật xin lỗi
4) Phân biệt 抱歉 với các từ gần nghĩa
Từ Pinyin Nghĩa Ghi chú
抱歉 bàoqiàn xin lỗi, lấy làm tiếc Trang trọng, dùng trong giao tiếp lịch sự, văn bản
对不起 duìbuqǐ xin lỗi, không đúng Phổ thông hơn, dùng hàng ngày, thân mật
道歉 dàoqiàn xin lỗi, tạ lỗi Hành động cụ thể là “xin lỗi”, có thể là động từ
很遗憾 hěn yíhàn rất tiếc Dùng khi diễn tả tiếc nuối, không nhất thiết là lỗi của mình
Ví dụ phân biệt:
抱歉,我没能参加你的生日会。 (Xin lỗi, tôi không thể tham dự sinh nhật của bạn.) → lịch sự, trang trọng
对不起,我忘记带书了。 (Xin lỗi, tôi quên mang sách.) → đời thường
我向你道歉,因为我迟到了。 (Tôi xin lỗi bạn vì tôi đến muộn.) → động từ “xin lỗi”, nhấn mạnh hành động
很遗憾,我无法帮助你。 (Rất tiếc, tôi không thể giúp bạn.) → tiếc nuối, không lỗi
5) Mẫu câu và ví dụ (mỗi ví dụ gồm 3 dòng: câu Hán — Pinyin — Dịch tiếng Việt)
A. Giao tiếp đời thường
抱歉,我来晚了。
Bàoqiàn, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.
抱歉打扰你了。
Bàoqiàn dǎrǎo nǐ le.
Xin lỗi đã làm phiền bạn.
抱歉,我忘记了你的名字。
Bàoqiàn, wǒ wàngjì le nǐ de míngzì.
Xin lỗi, tôi quên tên của bạn rồi.
很抱歉,我不能参加聚会。
Hěn bàoqiàn, wǒ bùnéng cānjiā jùhuì.
Rất tiếc, tôi không thể tham gia buổi họp mặt.
B. Trong công việc / văn phòng
抱歉,邮件回复得晚了。
Bàoqiàn, yóujiàn huífù de wǎn le.
Xin lỗi, tôi trả lời email muộn.
对不起,给您带来不便,抱歉。
Duìbuqǐ, gěi nín dàilái bùbiàn, bàoqiàn.
Xin lỗi, đã gây bất tiện cho bạn, rất tiếc.
抱歉,会议延期到明天。
Bàoqiàn, huìyì yánqī dào míngtiān.
Xin lỗi, cuộc họp bị hoãn đến ngày mai.
很抱歉,项目未按时完成。
Hěn bàoqiàn, xiàngmù wèi ànshí wánchéng.
Rất tiếc, dự án không hoàn thành đúng hạn.
C. Trong y tế / dịch vụ
抱歉,医生稍微晚一点会见您。
Bàoqiàn, yīshēng shāowéi wǎn yīdiǎn huì jiàn nín.
Xin lỗi, bác sĩ sẽ gặp bạn muộn một chút.
抱歉,您预约的时间已经满了。
Bàoqiàn, nín yùyuē de shíjiān yǐjīng mǎn le.
Xin lỗi, thời gian hẹn của bạn đã đầy.
很抱歉,这项服务暂时无法提供。
Hěn bàoqiàn, zhè xiàng fúwù zànshí wúfǎ tígōng.
Rất tiếc, dịch vụ này tạm thời không thể cung cấp.
D. Trong giao thông / công cộng
抱歉,公交车延误了。
Bàoqiàn, gōngjiāo chē yánwù le.
Xin lỗi, xe buýt bị trễ.
抱歉,电梯暂时停运。
Bàoqiàn, diàntī zànshí tíngyùn.
Xin lỗi, thang máy tạm thời ngừng hoạt động.
E. Lịch sự / từ chối khéo
抱歉,我现在不方便接电话。
Bàoqiàn, wǒ xiànzài bù fāngbiàn jiē diànhuà.
Xin lỗi, hiện tại tôi không tiện nghe điện thoại.
很抱歉,我不能答应你的请求。
Hěn bàoqiàn, wǒ bùnéng dāying nǐ de qǐngqiú.
Rất tiếc, tôi không thể chấp nhận yêu cầu của bạn.
抱歉,这个话题我不便评论。
Bàoqiàn, zhège huàtí wǒ bùbiàn pínglùn.
Xin lỗi, tôi không tiện bình luận về chủ đề này.
F. Trong email / văn bản
尊敬的客户,很抱歉给您带来不便。
Zūnjìng de kèhù, hěn bàoqiàn gěi nín dàilái bùbiàn.
Kính gửi khách hàng, rất tiếc đã gây bất tiện cho quý vị.
很抱歉未能按时完成任务,请谅解。
Hěn bàoqiàn wèi néng ànshí wánchéng rènwu, qǐng liàngjiě.
Rất tiếc không thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn, mong thông cảm.
抱歉回复晚了,感谢您的耐心等待。
Bàoqiàn huífù wǎn le, gǎnxiè nín de nàixīn děngdài.
Xin lỗi đã trả lời muộn, cảm ơn sự kiên nhẫn chờ đợi của bạn.
对不起,抱歉打扰您,希望您理解。
Duìbuqǐ, bàoqiàn dǎrǎo nín, xīwàng nín lǐjiě.
Xin lỗi đã làm phiền bạn, mong bạn thông cảm.
Giải thích từ 抱歉 (bàoqiàn)
1) Hán tự + Phiên âm + Dịch tiếng Việt
抱歉 — bàoqiàn — xin lỗi, cảm thấy tiếc, cảm thấy áy náy; dùng để thể hiện sự hối lỗi hoặc xin lỗi một cách lịch sự.
2) Loại từ
Tính từ (形容词): diễn tả cảm giác hối lỗi, áy náy hoặc xin lỗi với người khác.
Động từ (动词, trong một số ngữ cảnh trang trọng): có thể được dùng như lời nói trực tiếp xin lỗi.
3) Nghĩa chi tiết
Ý nghĩa cơ bản:
Diễn tả cảm giác hối lỗi hoặc xin lỗi khi gây ra phiền toái, bất tiện hoặc lỗi lầm.
Thể hiện thái độ lịch sự, trang trọng trong lời nói, thường dùng trong văn viết, công việc, giao tiếp xã hội.
Sắc thái:
Lịch sự hơn từ 对不起, có thể dùng trong công việc, thư từ, email, thông báo chính thức.
Thường đi với các hành động khiến người khác phiền lòng hoặc gây bất tiện, hoặc để bày tỏ sự tiếc nuối khi không thể đáp ứng điều gì đó.
Phân biệt với 对不起:
对不起: thân mật, phổ biến, dùng trong giao tiếp hàng ngày.
抱歉: trang trọng, lịch sự, hay dùng trong công việc, văn bản, thư từ, thông báo hoặc khi muốn diễn đạt lịch sự hơn.
4) Cấu trúc câu thường gặp
抱歉 + 动词短语:
抱歉打扰您。
(Xin lỗi đã làm phiền ông/bà.)
很抱歉 + 动词/句子:
我很抱歉让您久等了。
(Tôi rất tiếc đã để ông/bà chờ lâu.)
对不起/抱歉 + 名词/动作:
抱歉给您带来不便。
(Xin lỗi đã gây bất tiện cho ông/bà.)
抱歉 + 但/不过(diễn tả tiếc nuối, hối lỗi nhưng không thể thay đổi điều gì đó)
抱歉,但会议已经满员了。
(Xin lỗi, nhưng cuộc họp đã kín chỗ.)
抱歉 + 请 + động từ(thường dùng trong văn bản, email)
抱歉,请您稍等。
(Xin lỗi, xin ông/bà đợi một chút.)
5) 常见搭配(Hán tự + Phiên âm + Dịch tiếng Việt)
Cụm từ Phiên âm Dịch tiếng Việt
很抱歉 hěn bàoqiàn rất tiếc / rất xin lỗi
抱歉打扰 bàoqiàn dǎrǎo xin lỗi đã làm phiền
抱歉让您久等 bàoqiàn ràng nín jiǔ děng xin lỗi đã để ông/bà chờ lâu
抱歉给您带来不便 bàoqiàn gěi nín dàilái bùbiàn xin lỗi đã gây bất tiện cho ông/bà
抱歉没能及时回复 bàoqiàn méi néng jíshí huífù xin lỗi vì không thể trả lời kịp thời
非常抱歉 fēicháng bàoqiàn vô cùng xin lỗi
抱歉打扰您工作 bàoqiàn dǎrǎo nín gōngzuò xin lỗi đã làm phiền công việc của ông/bà
抱歉未能参加 bàoqiàn wèi néng cānjiā xin lỗi vì không thể tham gia
抱歉通知 bàoqiàn tōngzhī thông báo xin lỗi
6) Ví dụ câu (Hán tự + Phiên âm + Dịch tiếng Việt)
抱歉,我迟到了。
Bàoqiàn, wǒ chídào le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.
很抱歉打扰您,但我有一个问题想请教。
Hěn bàoqiàn dǎrǎo nín, dàn wǒ yǒu yī gè wèntí xiǎng qǐngjiào.
Rất tiếc làm phiền ông/bà, nhưng tôi có một câu hỏi muốn hỏi.
抱歉给您带来不便。
Bàoqiàn gěi nín dàilái bùbiàn.
Xin lỗi đã gây bất tiện cho ông/bà.
我很抱歉未能按时完成任务。
Wǒ hěn bàoqiàn wèi néng ànshí wánchéng rènwù.
Tôi rất tiếc vì không thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
抱歉打扰您工作了。
Bàoqiàn dǎrǎo nín gōngzuò le.
Xin lỗi đã làm phiền công việc của ông/bà.
抱歉通知您,会议改到明天。
Bàoqiàn tōngzhī nín, huìyì gǎi dào míngtiān.
Xin lỗi thông báo với ông/bà, cuộc họp sẽ chuyển sang ngày mai.
非常抱歉,我没有听清您的问题。
Fēicháng bàoqiàn, wǒ méiyǒu tīng qīng nín de wèntí.
Rất xin lỗi, tôi đã không nghe rõ câu hỏi của ông/bà.
抱歉,我现在不方便接电话。
Bàoqiàn, wǒ xiànzài bù fāngbiàn jiē diànhuà.
Xin lỗi, hiện tại tôi không tiện nghe điện thoại.
抱歉,但您的申请未通过。
Bàoqiàn, dàn nín de shēnqǐng wèi tōngguò.
Xin lỗi, nhưng đơn xin của ông/bà không được chấp thuận.
对不起和抱歉的意思相近,但抱歉更正式。
Duìbuqǐ hé bàoqiàn de yìsi xiāngjìn, dàn bàoqiàn gèng zhèngshì.
“Đối不起” và “抱歉” nghĩa gần giống nhau, nhưng “抱歉” trang trọng hơn.
抱歉打扰您,我想确认一下会议时间。
Bàoqiàn dǎrǎo nín, wǒ xiǎng quèrèn yīxià huìyì shíjiān.
Xin lỗi làm phiền ông/bà, tôi muốn xác nhận thời gian cuộc họp.
抱歉,我忘记带文件了。
Bàoqiàn, wǒ wàngjì dài wénjiàn le.
Xin lỗi, tôi quên mang theo tài liệu.
抱歉,我不能参加今天的聚会。
Bàoqiàn, wǒ bùnéng cānjiā jīntiān de jùhuì.
Xin lỗi, tôi không thể tham gia buổi tụ tập hôm nay.
非常抱歉给您带来困扰。
Fēicháng bàoqiàn gěi nín dàilái kùnrǎo.
Rất xin lỗi vì đã gây phiền hà cho ông/bà.
抱歉让您久等了。
Bàoqiàn ràng nín jiǔ děng le.
Xin lỗi đã để ông/bà chờ lâu.
抱歉,这个产品已经售完。
Bàoqiàn, zhège chǎnpǐn yǐjīng shòuwán.
Xin lỗi, sản phẩm này đã bán hết.
我抱歉地通知您,我们需要推迟会议。
Wǒ bàoqiàn de tōngzhī nín, wǒmen xūyào tuīchí huìyì.
Tôi rất tiếc thông báo với ông/bà, chúng ta cần hoãn cuộc họp.
抱歉,我没听清楚您的名字。
Bàoqiàn, wǒ méi tīng qīngchu nín de míngzì.
Xin lỗi, tôi chưa nghe rõ tên của ông/bà.
对不起和抱歉都可表示歉意,但抱歉更正式和礼貌。
Duìbuqǐ hé bàoqiàn dōu kě biǎoshì qiànyì, dàn bàoqiàn gèng zhèngshì hé lǐmào.
“Đối不起” và “抱歉” đều có thể diễn tả sự xin lỗi, nhưng “抱歉” trang trọng và lịch sự hơn.
抱歉,由于系统维护,暂时无法使用该服务。
Bàoqiàn, yóuyú xìtǒng wéihù, zhànshí wúfǎ shǐyòng gāi fúwù.
Xin lỗi, do hệ thống đang bảo trì, tạm thời không thể sử dụng dịch vụ này.
抱歉 (bàoqiàn) – Động từ / Tính từ – Xin lỗi / Cảm thấy tiếc / Hối tiếc – Sorry / Regretful
1) Giải thích chi tiết
抱歉 là một từ phổ biến trong tiếng Trung, dùng để bày tỏ sự xin lỗi, tiếc nuối hoặc hối tiếc về một hành động, một sự việc hoặc một tình huống nào đó. Đây là từ lịch sự, trang trọng hơn “对不起” trong nhiều trường hợp, đặc biệt khi muốn thể hiện thái độ chân thành, trang trọng hoặc trang nhã.
Từ loại:
Chủ yếu là tính từ (形容词): 表示抱歉的态度 (thái độ xin lỗi)
Có thể sử dụng kèm động từ hoặc cụm câu: “我感到抱歉 / 我很抱歉 / 非常抱歉”
Cấu tạo từ:
抱 (bào): ôm, mang, giữ
歉 (qiàn): hối lỗi, xin lỗi, tiếc nuối
→ Ghép lại mang nghĩa ôm lấy sự hối tiếc / cảm thấy tiếc nuối / xin lỗi.
2) Cách dùng
Bày tỏ xin lỗi trong giao tiếp hàng ngày hoặc công việc
我抱歉给您带来麻烦。
(Tôi xin lỗi vì đã gây phiền phức cho bạn.)
Cảm thấy tiếc nuối về điều gì đó
很抱歉,我们今天不能参加你的聚会。
(Rất tiếc, hôm nay chúng tôi không thể tham dự bữa tiệc của bạn.)
Dùng trong thông báo trang trọng, email, công văn
对于由此造成的不便,我们深表抱歉。
(Chúng tôi rất xin lỗi vì những bất tiện gây ra từ việc này.)
Kết hợp với từ ngữ khác để tăng mức độ trang trọng
非常抱歉 (rất xin lỗi / extremely sorry)
真诚抱歉 (chân thành xin lỗi / sincerely sorry)
3) Một số cấu trúc phổ biến
Cấu trúc Giải thích Ví dụ
我抱歉 + 事 / hành động Tôi xin lỗi về … 我抱歉迟到了。Tôi xin lỗi vì đến muộn.
很抱歉 + 事 / hành động Rất tiếc / rất xin lỗi 很抱歉给您带来麻烦。Rất xin lỗi vì đã gây phiền phức cho bạn.
对 + người / sự việc + 抱歉 Xin lỗi ai / về việc gì 对不起,但我抱歉不能帮你。Xin lỗi, nhưng tôi không thể giúp bạn.
对 + 由此造成的不便 + 表示抱歉 Xin lỗi về bất tiện gây ra 对由此造成的不便,我们深表抱歉。Chúng tôi rất xin lỗi vì sự bất tiện gây ra.
4) Các từ/cụm liên quan
Từ / cụm Pinyin Nghĩa
很抱歉 hěn bàoqiàn Rất tiếc, rất xin lỗi
非常抱歉 fēicháng bàoqiàn Rất xin lỗi (cấp độ cao hơn)
真诚抱歉 zhēnchéng bàoqiàn Chân thành xin lỗi
对不起 duìbuqǐ Xin lỗi (hơi thông thường)
抱歉打扰了 bàoqiàn dǎrǎo le Xin lỗi đã làm phiền
抱歉打扰您 bàoqiàn dǎrǎo nín Xin lỗi đã làm phiền quý vị (trang trọng)
5) Ví dụ chi tiết (có phiên âm và tiếng Việt)
我抱歉迟到了。
Wǒ bàoqiàn chídào le.
Tôi xin lỗi vì đến muộn.
很抱歉,我们今天不能参加你的聚会。
Hěn bàoqiàn, wǒmen jīntiān bùnéng cānjiā nǐ de jùhuì.
Rất tiếc, hôm nay chúng tôi không thể tham dự bữa tiệc của bạn.
对于由此造成的不便,我们深表抱歉。
Duìyú yóucǐ zàochéng de bùbiàn, wǒmen shēn biǎo bàoqiàn.
Chúng tôi rất xin lỗi vì những bất tiện gây ra từ việc này.
抱歉打扰您,我有一个问题想请教。
Bàoqiàn dǎrǎo nín, wǒ yǒu yí gè wèntí xiǎng qǐngjiào.
Xin lỗi đã làm phiền, tôi có một vấn đề muốn hỏi.
我真诚抱歉,没有及时回复您的邮件。
Wǒ zhēnchéng bàoqiàn, méiyǒu jíshí huífù nín de yóujiàn.
Tôi chân thành xin lỗi vì đã không trả lời email của bạn kịp thời.
非常抱歉打断您,我想说明一下情况。
Fēicháng bàoqiàn dǎduàn nín, wǒ xiǎng shuōmíng yíxià qíngkuàng.
Rất xin lỗi đã làm gián đoạn, tôi muốn giải thích tình hình một chút.
抱歉,我忘记带文件了。
Bàoqiàn, wǒ wàngjì dài wénjiàn le.
Xin lỗi, tôi quên mang tài liệu rồi.
对不起,我抱歉让您久等了。
Duìbuqǐ, wǒ bàoqiàn ràng nín jiǔ děng le.
Xin lỗi, tôi xin lỗi vì đã để bạn đợi lâu.
很抱歉,我们不能接受您的请求。
Hěn bàoqiàn, wǒmen bùnéng jiēshòu nín de qǐngqiú.
Rất tiếc, chúng tôi không thể chấp nhận yêu cầu của bạn.
抱歉给您带来麻烦。
Bàoqiàn gěi nín dàilái máfan.
Xin lỗi đã gây phiền phức cho bạn.
一、Từ “抱歉” (bàoqiàn) – Nghĩa tiếng Trung và tiếng Việt
抱歉 (bàoqiàn) là một từ tiếng Trung phổ biến, mang nghĩa “xin lỗi, cảm thấy áy náy, hối tiếc”. Đây là từ dùng để bày tỏ sự hối lỗi, xin lỗi một cách lịch sự, trang trọng hoặc chân thành.
二、Loại từ
Tính từ (形容词): diễn tả cảm xúc, trạng thái cảm thấy áy náy, hối hận hoặc lấy làm tiếc.
Động từ (đôi khi dùng trong cấu trúc biểu đạt): trong các cụm từ như “感到抱歉” (cảm thấy xin lỗi).
三、Giải thích chi tiết
Ý nghĩa cơ bản:
“抱歉” được dùng để thể hiện sự tiếc nuối hoặc xin lỗi đối với người khác khi:
Làm điều gì đó sai, gây phiền toái hoặc bất tiện cho người khác.
Không thực hiện được điều đã hứa.
Không thể đáp ứng yêu cầu của người khác.
Sắc thái:
Lịch sự, trang trọng hơn “对不起” trong nhiều tình huống.
“抱歉” có thể dùng trong cả văn nói và văn viết, đặc biệt là trong công việc, thư từ, email, cuộc họp hoặc khi giao tiếp trang trọng.
Cấu tạo từ:
“抱” nghĩa là ôm, giữ, mang.
“歉” nghĩa là hối lỗi, thiếu sót.
→ Ghép lại: 抱歉 = ôm hối lỗi → cảm thấy áy náy, xin lỗi.
Cách dùng phổ biến:
抱歉 + 动词 / 句子: bày tỏ xin lỗi cho hành động cụ thể.
很抱歉: nhấn mạnh sự hối lỗi.
对不起 và 抱歉 có thể thay thế nhau nhưng “抱歉” thường dùng trang trọng hơn.
四、Cấu trúc ngữ pháp
抱歉 + hành động
抱歉打扰你。
Bàoqiàn dǎrǎo nǐ.
Xin lỗi đã làm phiền bạn.
很抱歉 + hành động
很抱歉没能按时完成任务。
Hěn bàoqiàn méi néng àn shí wánchéng rènwù.
Rất tiếc không thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
对……抱歉
对给您带来的不便,我们深感抱歉。
Duì gěi nín dàilái de bùbiàn, wǒmen shēng gǎn bàoqiàn.
Chúng tôi thành thật xin lỗi vì những bất tiện đã gây ra cho quý khách.
抱歉 + 自己 / 我 / 我们
我抱歉这件事没有处理好。
Wǒ bàoqiàn zhè jiàn shì méiyǒu chǔlǐ hǎo.
Tôi rất tiếc vì việc này không xử lý tốt.
五、50 ví dụ minh họa (phiên âm + tiếng Việt)
1–10:
抱歉打扰你了。
Bàoqiàn dǎrǎo nǐ le.
Xin lỗi đã làm phiền bạn.
很抱歉让你久等了。
Hěn bàoqiàn ràng nǐ jiǔ děng le.
Rất tiếc để bạn chờ lâu.
我抱歉没能参加会议。
Wǒ bàoqiàn méi néng cānjiā huìyì.
Tôi rất tiếc không thể tham dự cuộc họp.
对不起,我抱歉打断一下。
Duìbuqǐ, wǒ bàoqiàn dǎduàn yíxià.
Xin lỗi, tôi tiếc đã làm gián đoạn một chút.
抱歉,我忘记带文件了。
Bàoqiàn, wǒ wàngjì dài wénjiàn le.
Xin lỗi, tôi quên mang tài liệu rồi.
很抱歉,这个时间我不方便。
Hěn bàoqiàn, zhège shíjiān wǒ bù fāngbiàn.
Rất tiếc, lúc này tôi không tiện.
我们抱歉给您带来麻烦。
Wǒmen bàoqiàn gěi nín dàilái máfan.
Chúng tôi xin lỗi đã gây phiền phức cho quý khách.
抱歉,我没听清楚你的话。
Bàoqiàn, wǒ méi tīng qīngchu nǐ de huà.
Xin lỗi, tôi không nghe rõ lời bạn nói.
很抱歉,我没能按时完成工作。
Hěn bàoqiàn, wǒ méi néng àn shí wánchéng gōngzuò.
Rất tiếc, tôi không thể hoàn thành công việc đúng hạn.
对这件事,我深感抱歉。
Duì zhè jiàn shì, wǒ shēn gǎn bàoqiàn.
Về việc này, tôi thành thật xin lỗi.
11–20:
抱歉,我来晚了。
Bàoqiàn, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.
很抱歉让你失望了。
Hěn bàoqiàn ràng nǐ shīwàng le.
Rất tiếc làm bạn thất vọng.
抱歉,我不小心弄坏了你的东西。
Bàoqiàn, wǒ bù xiǎoxīn nòng huài le nǐ de dōngxi.
Xin lỗi, tôi không cẩn thận làm hỏng đồ của bạn.
抱歉打扰大家了。
Bàoqiàn dǎrǎo dàjiā le.
Xin lỗi đã làm phiền mọi người.
很抱歉,我不能接受这个邀请。
Hěn bàoqiàn, wǒ bù néng jiēshòu zhège yāoqǐng.
Rất tiếc, tôi không thể nhận lời mời này.
我抱歉没能帮上忙。
Wǒ bàoqiàn méi néng bāng shàng máng.
Tôi rất tiếc không thể giúp đỡ.
抱歉,我没带钱包。
Bàoqiàn, wǒ méi dài qiánbāo.
Xin lỗi, tôi quên mang ví.
很抱歉让你担心了。
Hěn bàoqiàn ràng nǐ dānxīn le.
Rất tiếc đã làm bạn lo lắng.
我抱歉打扰了您的休息。
Wǒ bàoqiàn dǎrǎo le nín de xiūxí.
Xin lỗi đã làm phiền giấc nghỉ ngơi của bạn.
抱歉,我没听懂你的意思。
Bàoqiàn, wǒ méi tīng dǒng nǐ de yìsi.
Xin lỗi, tôi không hiểu ý bạn.
21–30:
很抱歉,我不能出席晚会。
Hěn bàoqiàn, wǒ bù néng chūxí wǎnhuì.
Rất tiếc, tôi không thể tham dự buổi tiệc.
抱歉,我打错电话了。
Bàoqiàn, wǒ dǎ cuò diànhuà le.
Xin lỗi, tôi gọi nhầm số.
对不起,也抱歉让你等待。
Duìbuqǐ, yě bàoqiàn ràng nǐ děngdài.
Xin lỗi, cũng rất tiếc đã để bạn chờ.
很抱歉,这个问题超出了我的能力范围。
Hěn bàoqiàn, zhège wèntí chāochū le wǒ de nénglì fànwéi.
Rất tiếc, vấn đề này vượt quá khả năng của tôi.
抱歉,我忘了告诉你。
Bàoqiàn, wǒ wàng le gàosù nǐ.
Xin lỗi, tôi quên nói với bạn.
抱歉,我打扰你休息了。
Bàoqiàn, wǒ dǎrǎo nǐ xiūxí le.
Xin lỗi đã làm phiền bạn nghỉ ngơi.
很抱歉,这件商品已售完。
Hěn bàoqiàn, zhè jiàn shāngpǐn yǐ shòuwán.
Rất tiếc, món hàng này đã bán hết.
抱歉,我没能及时回复你的邮件。
Bàoqiàn, wǒ méi néng jíshí huífù nǐ de yóujiàn.
Xin lỗi, tôi không thể trả lời email của bạn kịp thời.
抱歉,我没有理解你的问题。
Bàoqiàn, wǒ méiyǒu lǐjiě nǐ de wèntí.
Xin lỗi, tôi chưa hiểu câu hỏi của bạn.
很抱歉,我们不能满足您的要求。
Hěn bàoqiàn, wǒmen bù néng mǎnzú nín de yāoqiú.
Rất tiếc, chúng tôi không thể đáp ứng yêu cầu của quý khách.
抱歉 tiếng Trung là gì?
Từ loại:
Động từ / Tính từ: mang nghĩa xin lỗi, lấy làm tiếc, cảm thấy áy náy vì đã gây ra sự bất tiện, phiền phức, hoặc sai sót cho người khác.
Cũng có thể dùng như lời xin lỗi ngắn gọn trong giao tiếp: “抱歉!” (Xin lỗi!)
Ý nghĩa chi tiết:
抱歉 (bào qiàn) diễn đạt cảm giác thành thật hối lỗi và thường mang sắc thái lịch sự, trịnh trọng hơn 对不起 (duìbuqǐ).
抱歉 dùng nhiều trong môi trường công việc, thương mại, giao tiếp lịch sự, hoặc khi muốn xin lỗi một cách trang trọng, nhẹ nhàng.
Cấu trúc câu thông dụng:
对……感到抱歉: Cảm thấy có lỗi với…
Ví dụ: 对你感到抱歉。
很抱歉 + Mệnh đề: Rất xin lỗi vì…
抱歉,让你久等了: Xin lỗi, để bạn đợi lâu.
我们抱歉地通知您…: Chúng tôi rất tiếc phải thông báo với bạn…
Ví dụ câu (kèm pinyin + tiếng Việt):
抱歉,我来晚了。
(bào qiàn, wǒ lái wǎn le.)
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
很抱歉打扰您。
(hěn bào qiàn dǎ rǎo nín.)
Rất xin lỗi vì đã làm phiền ngài.
我对这件事感到非常抱歉。
(wǒ duì zhè jiàn shì gǎn dào fēi cháng bào qiàn.)
Tôi cảm thấy rất có lỗi về việc này.
抱歉,让你久等了。
(bào qiàn, ràng nǐ jiǔ děng le.)
Xin lỗi, để bạn chờ lâu rồi.
我真是太抱歉了。
(wǒ zhēn shì tài bào qiàn le.)
Tôi thật sự rất xin lỗi.
我抱歉地告诉你,这个计划取消了。
(wǒ bào qiàn de gào sù nǐ, zhè ge jì huà qǔ xiāo le.)
Tôi rất tiếc phải nói với bạn rằng kế hoạch này đã bị hủy.
抱歉,我没有听清楚。
(bào qiàn, wǒ méi yǒu tīng qīng chǔ.)
Xin lỗi, tôi nghe không rõ.
抱歉,我们不能接受你的要求。
(bào qiàn, wǒ men bù néng jiē shòu nǐ de yāo qiú.)
Rất tiếc, chúng tôi không thể chấp nhận yêu cầu của bạn.
抱歉,我今天没空。
(bào qiàn, wǒ jīn tiān méi kòng.)
Xin lỗi, hôm nay tôi không rảnh.
抱歉,文件传错了,我马上重新发。
(bào qiàn, wén jiàn chuán cuò le, wǒ mǎ shàng chóng xīn fā.)
Xin lỗi, tôi gửi nhầm tài liệu rồi, tôi sẽ gửi lại ngay.
真抱歉,我说话太重了。
(zhēn bào qiàn, wǒ shuō huà tài zhòng le.)
Thật xin lỗi, tôi đã nói hơi nặng lời.
抱歉给你添麻烦了。
(bào qiàn gěi nǐ tiān má fan le.)
Xin lỗi đã làm phiền bạn.
很抱歉让您失望了。
(hěn bào qiàn ràng nín shī wàng le.)
Rất xin lỗi vì đã làm ngài thất vọng.
我代表公司向您表示抱歉。
(wǒ dài biǎo gōng sī xiàng nín biǎo shì bào qiàn.)
Tôi thay mặt công ty xin gửi lời xin lỗi đến ngài.
我真的非常抱歉这件事发生了。
(wǒ zhēn de fēi cháng bào qiàn zhè jiàn shì fā shēng le.)
Tôi thật sự rất tiếc khi chuyện này đã xảy ra.
抱歉 (bàoqiàn) là một từ tiếng Trung rất thường dùng để biểu thị sự xin lỗi, cảm thấy có lỗi hoặc tiếc nuối vì gây phiền cho người khác.
- Giải thích chi tiết
抱歉 (bàoqiàn)
Nghĩa tiếng Việt: xin lỗi, áy náy, có lỗi, thấy tiếc.
Loại từ:
Động từ (动词): bày tỏ sự xin lỗi.
Tính từ (形容词): cảm thấy có lỗi, hối tiếc.
- Nghĩa cụ thể
Khi là động từ:
→ Dùng để nói lời xin lỗi một cách lịch sự, thường trong giao tiếp trang trọng hoặc thân mật đều được.
Ví dụ:
我很抱歉。→ Tôi rất xin lỗi.
Khi là tính từ:
→ Diễn tả cảm giác hối hận, có lỗi, tiếc nuối vì điều gì đó đã gây ra cho người khác.
Ví dụ:
我感到很抱歉。→ Tôi cảm thấy rất có lỗi.
- Các cách dùng phổ biến
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ ngắn
对……很抱歉 Xin lỗi ai đó 对你很抱歉 (Xin lỗi bạn)
感到抱歉 Cảm thấy có lỗi 我感到很抱歉
抱歉地说 Nói một cách xin lỗi 抱歉地说,我不能帮你。
表示抱歉 Bày tỏ sự xin lỗi 他表示抱歉。
非常抱歉 Rất xin lỗi (lịch sự, trang trọng) 非常抱歉给您添麻烦了。 - Phân biệt
抱歉 (bàoqiàn): là cách nói trang trọng, lịch sự, thường dùng trong công việc, thư từ, hoặc khi muốn thể hiện sự tôn trọng.
对不起 (duìbuqǐ): thông dụng hơn trong khẩu ngữ, thân mật, dùng khi gây ra lỗi trực tiếp (vô tình đụng vào ai, đến trễ, quên việc, v.v.).
不好意思 (bù hǎoyìsi): nhẹ hơn “抱歉”, dùng khi ngại, xấu hổ, hoặc muốn nói “xin lỗi nhẹ nhàng”.
- 60 MẪU CÂU VÍ DỤ CHI TIẾT
(1–15) Câu cơ bản trong giao tiếp
我很抱歉。
(Wǒ hěn bàoqiàn.)
→ Tôi rất xin lỗi.
对不起,真抱歉。
(Duìbuqǐ, zhēn bàoqiàn.)
→ Xin lỗi, tôi thật sự rất có lỗi.
我为此感到抱歉。
(Wǒ wèicǐ gǎndào bàoqiàn.)
→ Tôi cảm thấy có lỗi về việc này.
我迟到了,真抱歉。
(Wǒ chídào le, zhēn bàoqiàn.)
→ Tôi đến muộn rồi, thật xin lỗi.
抱歉让你久等了。
(Bàoqiàn ràng nǐ jiǔ děng le.)
→ Xin lỗi vì đã để bạn đợi lâu.
我忘了你的生日,真抱歉。
(Wǒ wàng le nǐ de shēngrì, zhēn bàoqiàn.)
→ Tôi quên mất sinh nhật của bạn, thật xin lỗi.
给您添麻烦了,真抱歉。
(Gěi nín tiān máfan le, zhēn bàoqiàn.)
→ Thật xin lỗi vì đã làm phiền ngài.
非常抱歉打扰您。
(Fēicháng bàoqiàn dǎrǎo nín.)
→ Rất xin lỗi vì đã làm phiền quý ngài.
抱歉,我现在没空。
(Bàoqiàn, wǒ xiànzài méi kòng.)
→ Xin lỗi, bây giờ tôi không rảnh.
抱歉,我不能答应。
(Bàoqiàn, wǒ bùnéng dāyìng.)
→ Xin lỗi, tôi không thể đồng ý.
抱歉地说,我不知道。
(Bàoqiàn de shuō, wǒ bù zhīdào.)
→ Thành thật xin lỗi, tôi không biết.
他感到非常抱歉。
(Tā gǎndào fēicháng bàoqiàn.)
→ Anh ấy cảm thấy rất áy náy.
对您的不便,我很抱歉。
(Duì nín de bùbiàn, wǒ hěn bàoqiàn.)
→ Tôi rất xin lỗi vì đã gây bất tiện cho ngài.
我真的很抱歉发生这种事。
(Wǒ zhēnde hěn bàoqiàn fāshēng zhè zhǒng shì.)
→ Tôi thật sự rất tiếc vì chuyện này đã xảy ra.
如果造成您的困扰,请抱歉。
(Rúguǒ zàochéng nín de kùnrǎo, qǐng bàoqiàn.)
→ Nếu gây rắc rối cho ngài, xin thứ lỗi.
(16–30) Trong công việc, thương mại, thư từ
非常抱歉,文件还没准备好。
(Fēicháng bàoqiàn, wénjiàn hái méi zhǔnbèi hǎo.)
→ Rất xin lỗi, tài liệu vẫn chưa chuẩn bị xong.
对此次延误,我们深表抱歉。
(Duì cǐ cì yánwù, wǒmen shēn biǎo bàoqiàn.)
→ Chúng tôi xin lỗi sâu sắc về sự chậm trễ này.
因系统故障,给您带来不便,我们深感抱歉。
(Yīn xìtǒng gùzhàng, gěi nín dàilái bùbiàn, wǒmen shēn gǎn bàoqiàn.)
→ Do hệ thống trục trặc gây bất tiện cho ngài, chúng tôi thành thật xin lỗi.
由于天气原因,航班取消,深感抱歉。
(Yóuyú tiānqì yuányīn, hángbān qǔxiāo, shēn gǎn bàoqiàn.)
→ Do thời tiết, chuyến bay bị hủy, chúng tôi rất lấy làm tiếc.
请接受我们的诚挚抱歉。
(Qǐng jiēshòu wǒmen de chéngzhì bàoqiàn.)
→ Xin vui lòng nhận lời xin lỗi chân thành của chúng tôi.
对客户造成影响,我们表示抱歉。
(Duì kèhù zàochéng yǐngxiǎng, wǒmen biǎoshì bàoqiàn.)
→ Chúng tôi xin lỗi vì đã gây ảnh hưởng đến khách hàng.
抱歉回复晚了。
(Bàoqiàn huífù wǎn le.)
→ Xin lỗi vì trả lời muộn.
我们对这一错误深表抱歉。
(Wǒmen duì zhè yī cuòwù shēn biǎo bàoqiàn.)
→ Chúng tôi xin lỗi sâu sắc về sai sót này.
造成您的损失,我们非常抱歉。
(Zàochéng nín de sǔnshī, wǒmen fēicháng bàoqiàn.)
→ Chúng tôi rất xin lỗi vì đã gây thiệt hại cho ngài.
对此疏忽,我们深感抱歉。
(Duì cǐ shūhū, wǒmen shēn gǎn bàoqiàn.)
→ Chúng tôi xin lỗi sâu sắc vì sự sơ suất này.
抱歉,我们暂时无法提供服务。
(Bàoqiàn, wǒmen zhànshí wúfǎ tígōng fúwù.)
→ Xin lỗi, hiện tại chúng tôi không thể cung cấp dịch vụ.
抱歉,会议需改期。
(Bàoqiàn, huìyì xū gǎi qī.)
→ Xin lỗi, cuộc họp cần dời lịch.
若给您带来不便,敬请抱歉。
(Ruò gěi nín dàilái bùbiàn, jìng qǐng bàoqiàn.)
→ Nếu có gì bất tiện, xin chân thành xin lỗi.
我们非常抱歉地通知您。
(Wǒmen fēicháng bàoqiàn de tōngzhī nín.)
→ Chúng tôi rất tiếc phải thông báo với ngài rằng…
对延迟交货深表抱歉。
(Duì yánchí jiāohuò shēn biǎo bàoqiàn.)
→ Thành thật xin lỗi vì giao hàng trễ.
(31–45) Trong đời sống hằng ngày
抱歉,我打扰你了。
(Bàoqiàn, wǒ dǎrǎo nǐ le.)
→ Xin lỗi, tôi làm phiền bạn rồi.
抱歉,我听错了。
(Bàoqiàn, wǒ tīng cuò le.)
→ Xin lỗi, tôi nghe nhầm rồi.
抱歉,我说错话了。
(Bàoqiàn, wǒ shuō cuò huà le.)
→ Xin lỗi, tôi nói sai rồi.
抱歉,我没带钱。
(Bàoqiàn, wǒ méi dài qián.)
→ Xin lỗi, tôi không mang theo tiền.
抱歉,今晚我不能去。
(Bàoqiàn, jīn wǎn wǒ bùnéng qù.)
→ Xin lỗi, tối nay tôi không đi được.
抱歉,今天太忙了。
(Bàoqiàn, jīntiān tài máng le.)
→ Xin lỗi, hôm nay tôi bận quá.
我真为你感到抱歉。
(Wǒ zhēn wèi nǐ gǎndào bàoqiàn.)
→ Tôi thật sự cảm thấy tiếc cho bạn.
抱歉,我没注意到。
(Bàoqiàn, wǒ méi zhùyì dào.)
→ Xin lỗi, tôi không để ý.
抱歉,我打断你了。
(Bàoqiàn, wǒ dǎduàn nǐ le.)
→ Xin lỗi, tôi cắt ngang lời bạn.
抱歉,我弄坏了你的东西。
(Bàoqiàn, wǒ nòng huài le nǐ de dōngxī.)
→ Xin lỗi, tôi làm hỏng đồ của bạn.
抱歉,刚才没听清楚。
(Bàoqiàn, gāngcái méi tīng qīngchu.)
→ Xin lỗi, vừa rồi tôi nghe không rõ.
抱歉,我来晚了。
(Bàoqiàn, wǒ lái wǎn le.)
→ Xin lỗi, tôi đến trễ.
抱歉,我不能帮你。
(Bàoqiàn, wǒ bùnéng bāng nǐ.)
→ Xin lỗi, tôi không thể giúp bạn.
抱歉,我没看到你的消息。
(Bàoqiàn, wǒ méi kàn dào nǐ de xiāoxī.)
→ Xin lỗi, tôi chưa thấy tin nhắn của bạn.
抱歉,孩子吵到你了。
(Bàoqiàn, háizi chǎo dào nǐ le.)
→ Xin lỗi, con tôi làm ồn đến bạn.
(46–60) Câu trang trọng / viết trong thư từ
对于造成的不便,我们深表抱歉。
(Duìyú zàochéng de bùbiàn, wǒmen shēn biǎo bàoqiàn.)
→ Chúng tôi xin lỗi sâu sắc vì sự bất tiện đã gây ra.
敬请谅解,并请接受我们的抱歉。
(Jìng qǐng liàngjiě, bìng qǐng jiēshòu wǒmen de bàoqiàn.)
→ Mong quý vị thông cảm và vui lòng nhận lời xin lỗi của chúng tôi.
我们感到十分抱歉。
(Wǒmen gǎndào shífēn bàoqiàn.)
→ Chúng tôi cảm thấy vô cùng có lỗi.
抱歉给您带来困扰。
(Bàoqiàn gěi nín dàilái kùnrǎo.)
→ Xin lỗi vì đã gây rắc rối cho ngài.
对造成的误会表示抱歉。
(Duì zàochéng de wùhuì biǎoshì bàoqiàn.)
→ Xin lỗi vì đã gây ra hiểu lầm.
抱歉回复不及时。
(Bàoqiàn huífù bù jíshí.)
→ Xin lỗi vì phản hồi không kịp thời.
我方对此深表抱歉。
(Wǒ fāng duì cǐ shēn biǎo bàoqiàn.)
→ Phía chúng tôi xin lỗi sâu sắc về việc này.
抱歉通知您这个坏消息。
(Bàoqiàn tōngzhī nín zhège huài xiāoxi.)
→ Thật tiếc khi phải thông báo tin xấu này với ngài.
抱歉无法满足您的要求。
(Bàoqiàn wúfǎ mǎnzú nín de yāoqiú.)
→ Xin lỗi vì không thể đáp ứng yêu cầu của ngài.
若有冒犯之处,敬请抱歉。
(Ruò yǒu màofàn zhī chù, jìng qǐng bàoqiàn.)
→ Nếu có điều gì mạo phạm, xin chân thành xin lỗi.
我们为给您带来的不便深表抱歉。
(Wǒmen wèi gěi nín dàilái de bùbiàn shēn biǎo bàoqiàn.)
→ Chúng tôi xin lỗi sâu sắc vì sự bất tiện đã gây ra.
抱歉不能参加会议。
(Bàoqiàn bùnéng cānjiā huìyì.)
→ Xin lỗi, tôi không thể tham dự cuộc họp.
抱歉打断了您的发言。
(Bàoqiàn dǎduàn le nín de fāyán.)
→ Xin lỗi vì đã ngắt lời ngài.
我们衷心地表示抱歉。
(Wǒmen zhōngxīn de biǎoshì bàoqiàn.)
→ Chúng tôi chân thành gửi lời xin lỗi.
请接受我们最真诚的抱歉。
(Qǐng jiēshòu wǒmen zuì zhēnchéng de bàoqiàn.)
→ Xin hãy nhận lời xin lỗi chân thành nhất của chúng tôi.
Tóm lại
Đặc điểm 抱歉 (bàoqiàn)
Nghĩa chính Xin lỗi, có lỗi, tiếc nuối
Loại từ Động từ / tính từ
Sắc thái Trang trọng, lịch sự
Thường dùng trong Công việc, thư tín, hoặc khi nói lịch sự
Gần nghĩa với 对不起, 不好意思
Ví dụ tiêu biểu 对不起,给您添麻烦了,真抱歉。
抱歉 (bàoqiàn)
- Định nghĩa chi tiết:
“抱歉” là một tính từ (形容词) trong tiếng Trung, mang nghĩa là xin lỗi, áy náy, hối tiếc, cảm thấy có lỗi khi mình làm điều gì đó khiến người khác phiền lòng, không thoải mái hoặc gặp rắc rối.
Khác với “对不起 (duìbuqǐ)” – là cách xin lỗi trực tiếp, “抱歉” thường mang sắc thái lịch sự, nhẹ nhàng, trang trọng hơn, thường dùng trong lời nói xã giao, công việc hoặc trong văn viết.
Ngoài ra, “抱歉” cũng có thể biểu thị sự tiếc nuối khi không thể giúp đỡ hoặc không thể làm được việc gì đó, chứ không chỉ là xin lỗi vì lỗi lầm.
- Cấu trúc ngữ pháp thường gặp:
对 + 人 + 感到抱歉 → Cảm thấy có lỗi với ai đó.
例: 我对你感到很抱歉。→ Tôi cảm thấy rất có lỗi với bạn.
很/非常 + 抱歉 → Rất xin lỗi / Vô cùng áy náy.
例: 非常抱歉打扰您了。→ Rất xin lỗi vì đã làm phiền ngài.
抱歉 + 的是… → Tiếc là…, thật đáng tiếc là…
例: 抱歉的是,我不能去。→ Tiếc là tôi không thể đi được.
真是抱歉! → Thật sự xin lỗi!
- Các từ gần nghĩa:
对不起 (duìbuqǐ): Xin lỗi (trực tiếp, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày).
遗憾 (yíhàn): Tiếc nuối (mang tính khách quan, ít cảm xúc cá nhân).
歉意 (qiànyì): Lời xin lỗi (danh từ, dùng trong văn viết).
- 60 câu ví dụ đầy đủ kèm pinyin và tiếng Việt:
我真的很抱歉。
Wǒ zhēn de hěn bàoqiàn.
Tôi thật sự rất xin lỗi.
抱歉,我来晚了。
Bàoqiàn, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
非常抱歉给您带来不便。
Fēicháng bàoqiàn gěi nín dàilái bùbiàn.
Rất xin lỗi vì đã gây bất tiện cho ngài.
我对你感到很抱歉。
Wǒ duì nǐ gǎndào hěn bàoqiàn.
Tôi cảm thấy rất có lỗi với bạn.
抱歉,我忘记了你的生日。
Bàoqiàn, wǒ wàngjì le nǐ de shēngrì.
Xin lỗi, tôi quên mất sinh nhật của bạn rồi.
真是抱歉打扰您了。
Zhēn shì bàoqiàn dǎrǎo nín le.
Thật sự xin lỗi vì đã làm phiền ngài.
我很抱歉让你失望了。
Wǒ hěn bàoqiàn ràng nǐ shīwàng le.
Tôi rất xin lỗi vì đã làm bạn thất vọng.
抱歉,我不能参加会议。
Bàoqiàn, wǒ bùnéng cānjiā huìyì.
Xin lỗi, tôi không thể tham dự cuộc họp.
抱歉打扰一下。
Bàoqiàn dǎrǎo yīxià.
Xin lỗi, cho tôi làm phiền một chút.
我对刚才的行为感到抱歉。
Wǒ duì gāngcái de xíngwéi gǎndào bàoqiàn.
Tôi xin lỗi về hành động vừa rồi.
抱歉,今天我没有时间。
Bàoqiàn, jīntiān wǒ méiyǒu shíjiān.
Xin lỗi, hôm nay tôi không có thời gian.
很抱歉,我帮不了你。
Hěn bàoqiàn, wǒ bāng bù liǎo nǐ.
Rất tiếc, tôi không thể giúp bạn được.
抱歉的是,我已经有安排了。
Bàoqiàn de shì, wǒ yǐjīng yǒu ānpái le.
Thật tiếc là tôi đã có kế hoạch rồi.
抱歉打扰大家。
Bàoqiàn dǎrǎo dàjiā.
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người.
我感到非常抱歉。
Wǒ gǎndào fēicháng bàoqiàn.
Tôi cảm thấy vô cùng áy náy.
抱歉,我听错了。
Bàoqiàn, wǒ tīng cuò le.
Xin lỗi, tôi nghe nhầm rồi.
抱歉,这个座位有人了。
Bàoqiàn, zhège zuòwèi yǒu rén le.
Xin lỗi, chỗ này có người ngồi rồi.
抱歉,我不太方便说。
Bàoqiàn, wǒ bù tài fāngbiàn shuō.
Xin lỗi, tôi không tiện nói ra.
抱歉,您拨打的电话无人接听。
Bàoqiàn, nín bōdǎ de diànhuà wúrén jiētīng.
Xin lỗi, số điện thoại quý khách gọi hiện không có người nghe máy.
抱歉,我没有注意到。
Bàoqiàn, wǒ méiyǒu zhùyì dào.
Xin lỗi, tôi không để ý.
真抱歉让你久等了。
Zhēn bàoqiàn ràng nǐ jiǔ děng le.
Thật xin lỗi vì đã để bạn chờ lâu.
抱歉,我打扰你工作了。
Bàoqiàn, wǒ dǎrǎo nǐ gōngzuò le.
Xin lỗi, tôi làm phiền công việc của bạn rồi.
抱歉,我说错话了。
Bàoqiàn, wǒ shuō cuò huà le.
Xin lỗi, tôi nói sai rồi.
抱歉,会议被取消了。
Bàoqiàn, huìyì bèi qǔxiāo le.
Xin lỗi, cuộc họp đã bị hủy.
抱歉,我们暂时缺货。
Bàoqiàn, wǒmen zhànshí quē huò.
Xin lỗi, hiện chúng tôi tạm thời hết hàng.
抱歉,我不太明白你的意思。
Bàoqiàn, wǒ bù tài míngbái nǐ de yìsi.
Xin lỗi, tôi không hiểu rõ ý bạn.
抱歉,今天不接待客人。
Bàoqiàn, jīntiān bù jiēdài kèrén.
Xin lỗi, hôm nay không tiếp khách.
抱歉,我打扰到你休息了。
Bàoqiàn, wǒ dǎrǎo dào nǐ xiūxí le.
Xin lỗi, tôi làm phiền lúc bạn nghỉ ngơi.
抱歉,门票已经卖完了。
Bàoqiàn, ménpiào yǐjīng màiwán le.
Xin lỗi, vé đã bán hết rồi.
抱歉,系统出错了。
Bàoqiàn, xìtǒng chūcuò le.
Xin lỗi, hệ thống gặp lỗi.
我很抱歉没能及时回复你。
Wǒ hěn bàoqiàn méi néng jíshí huífù nǐ.
Tôi rất xin lỗi vì không thể trả lời bạn kịp thời.
抱歉,我刚刚在开会。
Bàoqiàn, wǒ gānggāng zài kāihuì.
Xin lỗi, tôi vừa rồi đang họp.
抱歉,文件被我误删了。
Bàoqiàn, wénjiàn bèi wǒ wù shān le.
Xin lỗi, tôi đã lỡ xóa mất tệp tài liệu.
抱歉,您能再说一遍吗?
Bàoqiàn, nín néng zài shuō yī biàn ma?
Xin lỗi, ngài có thể nói lại lần nữa không?
抱歉,我们不接受现金。
Bàoqiàn, wǒmen bù jiēshòu xiànjīn.
Xin lỗi, chúng tôi không nhận tiền mặt.
抱歉,打扰了您的休息。
Bàoqiàn, dǎrǎo le nín de xiūxí.
Xin lỗi vì đã làm phiền giờ nghỉ của ngài.
抱歉,我来错地方了。
Bàoqiàn, wǒ lái cuò dìfāng le.
Xin lỗi, tôi đến nhầm chỗ rồi.
抱歉,请问洗手间在哪里?
Bàoqiàn, qǐngwèn xǐshǒujiān zài nǎlǐ?
Xin lỗi, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?
抱歉,我不是故意的。
Bàoqiàn, wǒ bú shì gùyì de.
Xin lỗi, tôi không cố ý.
抱歉,我现在很忙。
Bàoqiàn, wǒ xiànzài hěn máng.
Xin lỗi, bây giờ tôi rất bận.
抱歉,您拨打的号码不存在。
Bàoqiàn, nín bōdǎ de hàomǎ bù cúnzài.
Xin lỗi, số điện thoại quý khách gọi không tồn tại.
抱歉,暂时不能提供服务。
Bàoqiàn, zhànshí bùnéng tígōng fúwù.
Xin lỗi, tạm thời không thể cung cấp dịch vụ.
抱歉,我没看到你的消息。
Bàoqiàn, wǒ méi kàn dào nǐ de xiāoxī.
Xin lỗi, tôi không thấy tin nhắn của bạn.
抱歉,打错电话了。
Bàoqiàn, dǎ cuò diànhuà le.
Xin lỗi, tôi gọi nhầm số rồi.
抱歉,我不是负责人。
Bàoqiàn, wǒ bú shì fùzérén.
Xin lỗi, tôi không phải là người phụ trách.
抱歉,我们不开放参观。
Bàoqiàn, wǒmen bù kāifàng cānguān.
Xin lỗi, chúng tôi không mở cửa cho tham quan.
抱歉,我记错时间了。
Bàoqiàn, wǒ jì cuò shíjiān le.
Xin lỗi, tôi nhớ nhầm thời gian rồi.
抱歉,我没有准备好。
Bàoqiàn, wǒ méiyǒu zhǔnbèi hǎo.
Xin lỗi, tôi chưa chuẩn bị xong.
抱歉,我们今天休息。
Bàoqiàn, wǒmen jīntiān xiūxí.
Xin lỗi, hôm nay chúng tôi nghỉ.
抱歉,我不方便透露。
Bàoqiàn, wǒ bù fāngbiàn tòulù.
Xin lỗi, tôi không tiện tiết lộ.
抱歉,让您久等了。
Bàoqiàn, ràng nín jiǔ děng le.
Xin lỗi vì đã để ngài chờ lâu.
抱歉,您能再重复一遍吗?
Bàoqiàn, nín néng zài chóngfù yī biàn ma?
Xin lỗi, ngài có thể lặp lại một lần nữa không?
抱歉,这个问题我不太清楚。
Bàoqiàn, zhège wèntí wǒ bú tài qīngchǔ.
Xin lỗi, tôi không rõ vấn đề này lắm.
抱歉,我听不清楚。
Bàoqiàn, wǒ tīng bù qīngchǔ.
Xin lỗi, tôi nghe không rõ.
抱歉,您来得太晚了。
Bàoqiàn, nín lái de tài wǎn le.
Xin lỗi, ngài đến muộn quá rồi.
抱歉,我们不能同意。
Bàoqiàn, wǒmen bùnéng tóngyì.
Xin lỗi, chúng tôi không thể đồng ý.
抱歉,我搞错了。
Bàoqiàn, wǒ gǎo cuò le.
Xin lỗi, tôi làm sai rồi.
抱歉,信号不好。
Bàoqiàn, xìnhào bù hǎo.
Xin lỗi, tín hiệu không tốt.
抱歉,我现在不方便接电话。
Bàoqiàn, wǒ xiànzài bù fāngbiàn jiē diànhuà.
Xin lỗi, bây giờ tôi không tiện nghe điện thoại.
抱歉,您的订单被延迟了。
Bàoqiàn, nín de dìngdān bèi yánchí le.
Xin lỗi, đơn hàng của quý khách đã bị trì hoãn.
- Định nghĩa chi tiết
抱歉 (bàoqiàn) là một tính từ (形容词) trong tiếng Trung, mang nghĩa “xin lỗi”, “lấy làm tiếc”, “cảm thấy có lỗi”, dùng để biểu đạt sự áy náy, hối lỗi hoặc xin lỗi một cách lịch sự.
Nó thường được dùng trong giao tiếp lịch sự, văn viết, công sở, thư tín, hoặc khi người nói muốn bày tỏ sự hối tiếc vì gây bất tiện, tổn thương hoặc thiệt hại cho người khác.
- Loại từ và cách dùng ngữ pháp
Loại từ: Tính từ (形容词)
Nghĩa cơ bản: cảm thấy có lỗi, lấy làm tiếc, xin lỗi
Thường dùng với các từ đi kèm:
很抱歉 – rất xin lỗi
真抱歉 – thật xin lỗi
非常抱歉 – vô cùng xin lỗi
抱歉给您带来麻烦 – xin lỗi đã gây phiền phức cho ngài
感到抱歉 – cảm thấy có lỗi
对……很抱歉 / 为……感到抱歉 – xin lỗi về việc gì đó
Phân biệt:
“抱歉” là tính từ, biểu thị “cảm thấy có lỗi”, mang tính cảm xúc.
“对不起” là câu nói (动词性短语), thường dùng trực tiếp để xin lỗi người khác.
Ví dụ:
我对你很抱歉。→ Tôi rất lấy làm tiếc với bạn. (nhấn mạnh cảm xúc hối lỗi)
对不起!我迟到了。→ Xin lỗi! Tôi đến muộn rồi. (câu xin lỗi trực tiếp)
- Các cấu trúc phổ biến
对 + 人 / 事 + 很抱歉
→ Tôi rất xin lỗi với ai / việc gì.
例: 对您造成困扰,我很抱歉。
(Xin lỗi vì đã gây phiền phức cho ngài.)
为 + 事 + 感到抱歉
→ Tôi cảm thấy có lỗi về việc gì đó.
例: 为昨天的事情我感到非常抱歉。
(Tôi cảm thấy vô cùng có lỗi về chuyện hôm qua.)
抱歉 + 的是……
→ Điều đáng tiếc / điều khiến tôi xin lỗi là…
例: 抱歉的是我没能及时通知您。
(Điều đáng tiếc là tôi đã không kịp báo cho ngài.)
很 / 真 / 非常 + 抱歉
→ Mức độ xin lỗi (rất, vô cùng xin lỗi).
- 40 câu ví dụ chi tiết (汉字 – 拼音 – tiếng Việt)
我迟到了,真抱歉。
Wǒ chídàole, zhēn bàoqiàn.
Tôi đến muộn rồi, thật xin lỗi.
抱歉给您带来麻烦了。
Bàoqiàn gěi nín dàilái máfan le.
Xin lỗi đã gây phiền hà cho ngài.
对不起,昨天没接你电话,我很抱歉。
Duìbuqǐ, zuótiān méi jiē nǐ diànhuà, wǒ hěn bàoqiàn.
Xin lỗi, hôm qua tôi không bắt máy của bạn, tôi rất có lỗi.
对您造成的不便,我们深感抱歉。
Duì nín zàochéng de bùbiàn, wǒmen shēngǎn bàoqiàn.
Chúng tôi thành thật xin lỗi vì sự bất tiện đã gây ra cho ngài.
我感到非常抱歉,没有完成任务。
Wǒ gǎndào fēicháng bàoqiàn, méiyǒu wánchéng rènwù.
Tôi vô cùng có lỗi vì chưa hoàn thành nhiệm vụ.
抱歉打扰您了。
Bàoqiàn dǎrǎo nín le.
Xin lỗi đã làm phiền ngài.
对于昨天的误会,我很抱歉。
Duìyú zuótiān de wùhuì, wǒ hěn bàoqiàn.
Tôi rất xin lỗi về hiểu lầm ngày hôm qua.
抱歉,我不能参加你的生日聚会。
Bàoqiàn, wǒ bùnéng cānjiā nǐ de shēngrì jùhuì.
Xin lỗi, tôi không thể tham dự tiệc sinh nhật của bạn.
抱歉回复晚了。
Bàoqiàn huífù wǎn le.
Xin lỗi vì đã trả lời muộn.
真抱歉,让你久等了。
Zhēn bàoqiàn, ràng nǐ jiǔ děng le.
Thật xin lỗi, đã để bạn đợi lâu.
抱歉打断一下,请让我说完。
Bàoqiàn dǎduàn yīxià, qǐng ràng wǒ shuō wán.
Xin lỗi cho tôi ngắt lời một chút, xin hãy để tôi nói hết.
抱歉刚才说话太冲了。
Bàoqiàn gāngcái shuōhuà tài chòng le.
Xin lỗi, lúc nãy tôi nói hơi gay gắt.
我真的很抱歉,那不是我的本意。
Wǒ zhēnde hěn bàoqiàn, nà bù shì wǒ de běnyì.
Tôi thật sự rất xin lỗi, đó không phải là ý tôi.
抱歉给您添了不少麻烦。
Bàoqiàn gěi nín tiān le bù shǎo máfan.
Xin lỗi đã làm phiền ngài nhiều.
我为自己的行为感到抱歉。
Wǒ wèi zìjǐ de xíngwéi gǎndào bàoqiàn.
Tôi cảm thấy có lỗi vì hành động của mình.
抱歉让您久等了,会议马上开始。
Bàoqiàn ràng nín jiǔ děng le, huìyì mǎshàng kāishǐ.
Xin lỗi đã để ngài chờ lâu, cuộc họp sắp bắt đầu.
我深感抱歉,没能帮助你。
Wǒ shēngǎn bàoqiàn, méi néng bāngzhù nǐ.
Tôi vô cùng có lỗi vì không thể giúp bạn.
抱歉,这件商品已经售完。
Bàoqiàn, zhè jiàn shāngpǐn yǐjīng shòu wán.
Xin lỗi, sản phẩm này đã bán hết.
抱歉占用了您的时间。
Bàoqiàn zhànyòng le nín de shíjiān.
Xin lỗi vì đã chiếm thời gian của ngài.
对客户带来的不便,我们深表抱歉。
Duì kèhù dàilái de bùbiàn, wǒmen shēnbiǎo bàoqiàn.
Chúng tôi xin chân thành xin lỗi vì sự bất tiện gây ra cho khách hàng.
抱歉,我今天身体不舒服,不能去上班。
Bàoqiàn, wǒ jīntiān shēntǐ bù shūfú, bùnéng qù shàngbān.
Xin lỗi, hôm nay tôi không khỏe, không thể đi làm.
对于我的失误,我向您表示抱歉。
Duìyú wǒ de shīwù, wǒ xiàng nín biǎoshì bàoqiàn.
Tôi xin lỗi ngài về sai sót của mình.
抱歉,我无意中伤害了你。
Bàoqiàn, wǒ wúyì zhōng shānghài le nǐ.
Xin lỗi, tôi đã vô tình làm tổn thương bạn.
我很抱歉打断了你的发言。
Wǒ hěn bàoqiàn dǎduàn le nǐ de fāyán.
Tôi rất xin lỗi vì đã ngắt lời bạn.
抱歉我忘了带礼物。
Bàoqiàn wǒ wàng le dài lǐwù.
Xin lỗi, tôi quên mang quà rồi.
真抱歉,这次没能帮上忙。
Zhēn bàoqiàn, zhè cì méi néng bāng shàng máng.
Thật xin lỗi, lần này tôi không giúp được gì.
抱歉,我们系统出现了问题。
Bàoqiàn, wǒmen xìtǒng chūxiàn le wèntí.
Xin lỗi, hệ thống của chúng tôi gặp sự cố.
抱歉,这不是我们能决定的。
Bàoqiàn, zhè bú shì wǒmen néng juédìng de.
Xin lỗi, việc này không phải do chúng tôi quyết định.
对不起,我不该那样说,你一定很抱歉吧。
Duìbuqǐ, wǒ bù gāi nàyàng shuō, nǐ yīdìng hěn bàoqiàn ba.
Xin lỗi, tôi không nên nói như vậy, chắc bạn thấy có lỗi lắm.
对造成的不便,我们深表抱歉。
Duì zàochéng de bùbiàn, wǒmen shēnbiǎo bàoqiàn.
Chúng tôi xin chân thành xin lỗi về sự bất tiện đã gây ra.
抱歉,我们暂时无法满足您的要求。
Bàoqiàn, wǒmen zànshí wúfǎ mǎnzú nín de yāoqiú.
Xin lỗi, hiện tại chúng tôi không thể đáp ứng yêu cầu của ngài.
我真的感到很抱歉,请原谅我。
Wǒ zhēnde gǎndào hěn bàoqiàn, qǐng yuánliàng wǒ.
Tôi thật sự cảm thấy có lỗi, xin hãy tha thứ cho tôi.
抱歉,这件事超出了我的能力范围。
Bàoqiàn, zhè jiàn shì chāochū le wǒ de nénglì fànwéi.
Xin lỗi, việc này vượt quá khả năng của tôi.
对于延迟发货,我们感到十分抱歉。
Duìyú yánchí fāhuò, wǒmen gǎndào shífēn bàoqiàn.
Chúng tôi vô cùng xin lỗi vì việc giao hàng bị chậm trễ.
抱歉耽误了您的宝贵时间。
Bàoqiàn dānwù le nín de bǎoguì shíjiān.
Xin lỗi vì đã làm lãng phí thời gian quý báu của ngài.
我抱歉地告诉您,航班已经取消。
Wǒ bàoqiàn de gàosu nín, hángbān yǐjīng qǔxiāo.
Tôi rất tiếc phải thông báo rằng chuyến bay đã bị hủy.
抱歉,我没有听清楚您的意思。
Bàoqiàn, wǒ méiyǒu tīng qīngchǔ nín de yìsi.
Xin lỗi, tôi không nghe rõ ý của ngài.
对不起,我刚才态度不好,我感到很抱歉。
Duìbuqǐ, wǒ gāngcái tàidù bù hǎo, wǒ gǎndào hěn bàoqiàn.
Xin lỗi, lúc nãy thái độ tôi không tốt, tôi thấy rất có lỗi.
抱歉,我们无法接受您的请求。
Bàoqiàn, wǒmen wúfǎ jiēshòu nín de qǐngqiú.
Xin lỗi, chúng tôi không thể chấp nhận yêu cầu của ngài.
抱歉通知得太晚了。
Bàoqiàn tōngzhī de tài wǎn le.
Xin lỗi vì đã thông báo quá muộn.
- Tổng kết
Hạng mục Nội dung
Từ vựng 抱歉 (bàoqiàn)
Loại từ Tính từ (形容词)
Nghĩa chính Xin lỗi, cảm thấy có lỗi, lấy làm tiếc
Ngữ cảnh dùng Lịch sự, chính thức, biểu đạt cảm xúc hối lỗi
Cụm thường gặp 很抱歉, 真抱歉, 感到抱歉, 抱歉给您带来麻烦, 抱歉的是……
Từ gần nghĩa 对不起 (xin lỗi trực tiếp, khẩu ngữ), 遗憾 (đáng tiếc, thiên về cảm xúc khách quan)
1–10: Giao tiếp hàng ngày
我抱歉迟到了。
Wǒ bàoqiàn chídào le.
Tôi xin lỗi vì đến muộn.
抱歉,我忘记带钥匙了。
Bàoqiàn, wǒ wàngjì dài yàoshi le.
Xin lỗi, tôi quên mang chìa khóa.
很抱歉打扰你,但我有个问题想问。
Hěn bàoqiàn dǎrǎo nǐ, dàn wǒ yǒu gè wèntí xiǎng wèn.
Rất tiếc đã làm phiền bạn, nhưng tôi có một vấn đề muốn hỏi.
抱歉,我不能参加今晚的聚会。
Bàoqiàn, wǒ bùnéng cānjiā jīnwǎn de jùhuì.
Xin lỗi, tôi không thể tham dự bữa tiệc tối nay.
对不起,我抱歉让你久等了。
Duìbuqǐ, wǒ bàoqiàn ràng nǐ jiǔ děng le.
Xin lỗi, tôi xin lỗi vì đã để bạn đợi lâu.
我真诚抱歉,昨晚没能及时回复你的信息。
Wǒ zhēnchéng bàoqiàn, zuówǎn méi néng jíshí huífù nǐ de xìnxī.
Tôi chân thành xin lỗi vì tối qua không thể trả lời tin nhắn của bạn kịp thời.
抱歉,我把你的书借给别人了。
Bàoqiàn, wǒ bǎ nǐ de shū jiè gěi biérén le.
Xin lỗi, tôi đã cho người khác mượn cuốn sách của bạn.
很抱歉,我的孩子打扰了您。
Hěn bàoqiàn, wǒ de háizi dǎrǎo le nín.
Rất tiếc, con tôi đã làm phiền bạn.
抱歉,我没听清你说的话。
Bàoqiàn, wǒ méi tīng qīng nǐ shuō de huà.
Xin lỗi, tôi không nghe rõ những gì bạn nói.
抱歉,我走错房间了。
Bàoqiàn, wǒ zǒu cuò fángjiān le.
Xin lỗi, tôi đi nhầm phòng.
11–20: Công sở / Email / Thông báo
很抱歉,我们无法满足您的要求。
Hěn bàoqiàn, wǒmen wúfǎ mǎnzú nín de yāoqiú.
Rất tiếc, chúng tôi không thể đáp ứng yêu cầu của bạn.
对于由此造成的不便,我们深表抱歉。
Duìyú yóucǐ zàochéng de bùbiàn, wǒmen shēn biǎo bàoqiàn.
Chúng tôi rất xin lỗi vì sự bất tiện gây ra từ việc này.
抱歉,由于系统升级,邮件发送可能延迟。
Bàoqiàn, yóuyú xìtǒng shēngjí, yóujiàn fāsòng kěnéng yánchí.
Xin lỗi, do nâng cấp hệ thống, việc gửi email có thể bị chậm.
很抱歉,我们的办公室今天临时关闭。
Hěn bàoqiàn, wǒmen de bàngōngshì jīntiān línshí guānbì.
Rất tiếc, văn phòng của chúng tôi hôm nay tạm thời đóng cửa.
抱歉打扰您,但请您确认一下文件内容。
Bàoqiàn dǎrǎo nín, dàn qǐng nín quèrèn yíxià wénjiàn nèiróng.
Xin lỗi làm phiền, nhưng xin bạn xác nhận nội dung tài liệu.
我抱歉没能按时完成报告。
Wǒ bàoqiàn méi néng ànshí wánchéng bàogào.
Tôi xin lỗi vì không thể hoàn thành báo cáo đúng hạn.
对不起,我抱歉给您带来了麻烦。
Duìbuqǐ, wǒ bàoqiàn gěi nín dàilái le máfan.
Xin lỗi, tôi đã gây phiền phức cho bạn.
抱歉,这项服务暂时无法提供。
Bàoqiàn, zhè xiàng fúwù zànshí wúfǎ tígōng.
Xin lỗi, dịch vụ này tạm thời không thể cung cấp.
我真诚抱歉对您造成的不便。
Wǒ zhēnchéng bàoqiàn duì nín zàochéng de bùbiàn.
Tôi chân thành xin lỗi vì sự bất tiện đã gây ra cho bạn.
非常抱歉,会议时间临时更改。
Fēicháng bàoqiàn, huìyì shíjiān línshí gēnggǎi.
Rất xin lỗi, thời gian họp đã thay đổi tạm thời.
21–30: Du lịch / Giao thông
抱歉,航班延误了两个小时。
Bàoqiàn, hángbān yánwù le liǎng gè xiǎoshí.
Xin lỗi, chuyến bay bị trễ hai tiếng.
很抱歉,由于天气原因,游船取消。
Hěn bàoqiàn, yóuyú tiānqì yuányīn, yóuchuán qǔxiāo.
Rất tiếc, do thời tiết, chuyến du thuyền bị hủy.
抱歉,酒店预订已满。
Bàoqiàn, jiǔdiàn yùdìng yǐ mǎn.
Xin lỗi, khách sạn đã hết phòng.
我抱歉,这条路正在施工。
Wǒ bàoqiàn, zhè tiáo lù zhèngzài shīgōng.
Tôi xin lỗi, con đường này đang thi công.
抱歉,公交车晚点,请稍等。
Bàoqiàn, gōngjiāo chē wǎndiǎn, qǐng shāo děng.
Xin lỗi, xe buýt đến trễ, xin đợi một chút.
很抱歉,这辆出租车已经有人预定。
Hěn bàoqiàn, zhè liàng chūzū chē yǐjīng yǒu rén yùdìng.
Rất tiếc, chiếc taxi này đã có người đặt trước.
抱歉,这个景点今天关闭。
Bàoqiàn, zhège jǐngdiǎn jīntiān guānbì.
Xin lỗi, điểm tham quan hôm nay đóng cửa.
我抱歉让您等了这么久。
Wǒ bàoqiàn ràng nín děng le zhème jiǔ.
Tôi xin lỗi vì để bạn đợi lâu như vậy.
抱歉,导游临时有事,行程有所调整。
Bàoqiàn, dǎoyóu línshí yǒushì, xíngchéng yǒu suǒ tiáozhěng.
Xin lỗi, hướng dẫn viên có việc đột xuất, lịch trình có thay đổi.
很抱歉,这趟列车已经满员。
Hěn bàoqiàn, zhè tàng lièchē yǐjīng mǎnyuán.
Rất tiếc, chuyến tàu này đã hết chỗ.
31–40: Y tế / Dịch vụ
抱歉,医生今天下午无法接诊。
Bàoqiàn, yīshēng jīntiān xiàwǔ wúfǎ jiēzhěn.
Xin lỗi, bác sĩ hôm nay chiều không thể khám bệnh.
很抱歉,您的预约时间已被取消。
Hěn bàoqiàn, nín de yùyuē shíjiān yǐ bèi qǔxiāo.
Rất tiếc, thời gian hẹn của bạn đã bị hủy.
抱歉,我们暂时没有这种药物。
Bàoqiàn, wǒmen zànshí méiyǒu zhè zhǒng yàowù.
Xin lỗi, hiện tại chúng tôi không có loại thuốc này.
我抱歉让您等待这么久,医生马上就来。
Wǒ bàoqiàn ràng nín děngdài zhème jiǔ, yīshēng mǎshàng jiù lái.
Tôi xin lỗi vì để bạn chờ lâu, bác sĩ sẽ đến ngay.
抱歉,由于设备故障,检查结果可能延迟。
Bàoqiàn, yóuyú shèbèi gùzhàng, jiǎnchá jiéguǒ kěnéng yánchí.
Xin lỗi, do sự cố thiết bị, kết quả kiểm tra có thể bị chậm.
很抱歉,我们无法提供急诊服务。
Hěn bàoqiàn, wǒmen wúfǎ tígōng jízhěn fúwù.
Rất tiếc, chúng tôi không thể cung cấp dịch vụ cấp cứu.
抱歉,病房暂时无法安排入住。
Bàoqiàn, bìngfáng zànshí wúfǎ ānpái rùzhù.
Xin lỗi, phòng bệnh tạm thời không thể sắp xếp cho nhập viện.
我抱歉没有及时通知您检查时间的变动。
Wǒ bàoqiàn méiyǒu jíshí tōngzhī nín jiǎnchá shíjiān de biàndòng.
Tôi xin lỗi vì đã không thông báo kịp thời về thay đổi thời gian khám.
抱歉打扰您,但请签署这份知情同意书。
Bàoqiàn dǎrǎo nín, dàn qǐng qiānshǔ zhè fèn zhīqíng tóngyì shū.
Xin lỗi làm phiền bạn, nhưng xin ký vào tờ đồng ý này.
很抱歉,我们暂时无法安排医生上门。
Hěn bàoqiàn, wǒmen zànshí wúfǎ ānpái yīshēng shàngmén.
Rất tiếc, hiện tại chúng tôi không thể sắp xếp bác sĩ đến nhà.
41–50: Lịch sự / Trang trọng
抱歉打扰您宝贵的时间。
Bàoqiàn dǎrǎo nín bǎoguì de shíjiān.
Xin lỗi đã làm phiền thời gian quý báu của bạn.
我抱歉没能如约参加会议。
Wǒ bàoqiàn méi néng rúyuē cānjiā huìyì.
Tôi xin lỗi vì không thể tham dự cuộc họp theo hẹn.
对不起,我抱歉给您带来不便。
Duìbuqǐ, wǒ bàoqiàn gěi nín dàilái bùbiàn.
Xin lỗi, tôi đã gây phiền phức cho bạn.
很抱歉,我不能接受您的邀请。
Hěn bàoqiàn, wǒ bùnéng jiēshòu nín de yāoqǐng.
Rất tiếc, tôi không thể nhận lời mời của bạn.
抱歉,我未能遵守承诺。
Bàoqiàn, wǒ wèinéng zūnshǒu chéngnuò.
Xin lỗi, tôi đã không giữ lời hứa.
我真诚抱歉给您带来的困扰。
Wǒ zhēnchéng bàoqiàn gěi nín dàilái de kùnrǎo.
Tôi chân thành xin lỗi về sự phiền toái đã gây ra cho bạn.
抱歉,这个决定可能不符合您的期望。
Bàoqiàn, zhège juédìng kěnéng bù fúhé nín de qīwàng.
Xin lỗi, quyết định này có thể không đáp ứng được kỳ vọng của bạn.
很抱歉让您在这里等待。
Hěn bàoqiàn ràng nín zài zhèlǐ děngdài.
Rất tiếc đã để bạn chờ tại đây.
抱歉,我未能及时处理您的请求。
Bàoqiàn, wǒ wèinéng jíshí chǔlǐ nín de qǐngqiú.
Xin lỗi, tôi đã không xử lý yêu cầu của bạn kịp thời.
对不起,我抱歉未能按时完成任务。
Duìbuqǐ, wǒ bàoqiàn wèinéng ànshí wánchéng rènwu.
Xin lỗi, tôi không thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
51–60: Tình huống khác / Khác
抱歉,我无法提供更多帮助。
Bàoqiàn, wǒ wúfǎ tígōng gèng duō bāngzhù.
Xin lỗi, tôi không thể cung cấp thêm sự giúp đỡ.
很抱歉,这项优惠活动已结束。
Hěn bàoqiàn, zhè xiàng yōuhuì huódòng yǐ jiéshù.
Rất tiếc, chương trình khuyến mãi này đã kết thúc.
抱歉,当前无法处理您的申请。
Bàoqiàn, dāngqián wúfǎ chǔlǐ nín de shēnqǐng.
Xin lỗi, hiện tại không thể xử lý yêu cầu của bạn.
我抱歉让大家等这么久。
Wǒ bàoqiàn ràng dàjiā děng zhème jiǔ.
Tôi xin lỗi đã để mọi người chờ lâu như vậy.
抱歉,我没能参加昨天的聚餐。
Bàoqiàn, wǒ méi néng cānjiā zuótiān de jùcān.
Xin lỗi, tôi không thể tham dự bữa tiệc hôm qua.
很抱歉,我们暂时无法接听您的电话。
Hěn bàoqiàn, wǒmen zànshí wúfǎ jiētīng nín de diànhuà.
Rất tiếc, chúng tôi tạm thời không thể nghe điện thoại của bạn.
抱歉,我忘记回复您的信息了。
Bàoqiàn, wǒ wàngjì huífù nín de xìnxī le.
Xin lỗi, tôi quên trả lời tin nhắn của bạn.
我抱歉没有按时完成工作。
Wǒ bàoqiàn méiyǒu ànshí wánchéng gōngzuò.
Tôi xin lỗi vì không hoàn thành công việc đúng hạn.
抱歉,这个问题我无法解答。
Bàoqiàn, zhège wèntí wǒ wúfǎ jiědá.
Xin lỗi, tôi không thể trả lời câu hỏi này.
很抱歉,我未能提前告知您变更情况。
Hěn bàoqiàn, wǒ wèinéng tíqián gàozhī nín biàngēng qíngkuàng.
Rất tiếc, tôi đã không thể thông báo trước cho bạn về thay đổi.
60 ví dụ về 抱歉 (bàoqiàn)
1–10: Giao tiếp hàng ngày / đời sống
抱歉,我来晚了。
Bàoqiàn, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.
很抱歉打扰你了。
Hěn bàoqiàn dǎrǎo nǐ le.
Rất tiếc đã làm phiền bạn.
抱歉,我忘记带钥匙了。
Bàoqiàn, wǒ wàngjì dài yàoshi le.
Xin lỗi, tôi quên mang chìa khóa rồi.
我抱歉没能帮你。
Wǒ bàoqiàn méi néng bāng nǐ.
Tôi rất tiếc không thể giúp bạn.
抱歉,我没听清楚你说的话。
Bàoqiàn, wǒ méi tīng qīngchu nǐ shuō de huà.
Xin lỗi, tôi không nghe rõ lời bạn nói.
很抱歉让你久等了。
Hěn bàoqiàn ràng nǐ jiǔ děng le.
Rất tiếc để bạn chờ lâu.
抱歉,我打扰了你的休息。
Bàoqiàn, wǒ dǎrǎo le nǐ de xiūxí.
Xin lỗi đã làm phiền giấc nghỉ ngơi của bạn.
抱歉,我没带钱包。
Bàoqiàn, wǒ méi dài qiánbāo.
Xin lỗi, tôi quên mang ví.
很抱歉,我没能按时来。
Hěn bàoqiàn, wǒ méi néng àn shí lái.
Rất tiếc, tôi không thể đến đúng giờ.
抱歉,我不小心弄坏了你的东西。
Bàoqiàn, wǒ bù xiǎoxīn nòng huài le nǐ de dōngxi.
Xin lỗi, tôi không cẩn thận làm hỏng đồ của bạn.
11–20: Công việc / văn phòng
抱歉,我没能按时完成任务。
Bàoqiàn, wǒ méi néng àn shí wánchéng rènwù.
Xin lỗi, tôi không thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
很抱歉,我不能参加会议。
Hěn bàoqiàn, wǒ bù néng cānjiā huìyì.
Rất tiếc, tôi không thể tham dự cuộc họp.
抱歉,我没及时回复你的邮件。
Bàoqiàn, wǒ méi jíshí huífù nǐ de yóujiàn.
Xin lỗi, tôi không trả lời email kịp thời.
很抱歉,这个报告有错误。
Hěn bàoqiàn, zhège bàogào yǒu cuòwù.
Rất tiếc, báo cáo này có lỗi.
抱歉,我无法参加培训。
Bàoqiàn, wǒ wúfǎ cānjiā péixùn.
Xin lỗi, tôi không thể tham gia buổi đào tạo.
很抱歉让你加班。
Hěn bàoqiàn ràng nǐ jiābān.
Rất tiếc làm bạn phải làm thêm giờ.
抱歉,我没处理好这个问题。
Bàoqiàn, wǒ méi chǔlǐ hǎo zhège wèntí.
Xin lỗi, tôi không xử lý tốt vấn đề này.
抱歉,这个时间我不方便。
Bàoqiàn, zhège shíjiān wǒ bù fāngbiàn.
Xin lỗi, lúc này tôi không tiện.
很抱歉,我没能参加团队活动。
Hěn bàoqiàn, wǒ méi néng cānjiā tuánduì huódòng.
Rất tiếc, tôi không thể tham gia hoạt động nhóm.
抱歉,我忘了发送文件。
Bàoqiàn, wǒ wàng le fāsòng wénjiàn.
Xin lỗi, tôi quên gửi tài liệu.
21–30: Email / thư từ trang trọng
尊敬的客户,很抱歉给您带来不便。
Zūnjìng de kèhù, hěn bàoqiàn gěi nín dàilái bùbiàn.
Kính gửi khách hàng, rất tiếc đã gây bất tiện cho quý khách.
很抱歉未能按约定时间回复。
Hěn bàoqiàn wèi néng àn yuēdìng shíjiān huífù.
Rất tiếc, không thể trả lời đúng hẹn.
抱歉,我未能及时处理您的请求。
Bàoqiàn, wǒ wèi néng jíshí chǔlǐ nín de qǐngqiú.
Xin lỗi, tôi không xử lý yêu cầu của quý khách kịp thời.
很抱歉这次会议的通知发晚了。
Hěn bàoqiàn zhè cì huìyì de tōngzhī fā wǎn le.
Rất tiếc thông báo cuộc họp lần này gửi muộn.
抱歉,附件文件发送失败。
Bàoqiàn, fùjiàn wénjiàn fāsòng shībài.
Xin lỗi, tệp đính kèm gửi thất bại.
很抱歉,我们无法提供所需资料。
Hěn bàoqiàn, wǒmen wúfǎ tígōng suǒ xū zīliào.
Rất tiếc, chúng tôi không thể cung cấp tài liệu yêu cầu.
抱歉未能及时回复您的邮件。
Bàoqiàn wèi néng jíshí huífù nín de yóujiàn.
Xin lỗi đã không trả lời email kịp thời.
很抱歉给您带来不便之处。
Hěn bàoqiàn gěi nín dàilái bùbiàn zhī chù.
Rất tiếc đã gây bất tiện cho quý khách.
抱歉,我们无法满足您的要求。
Bàoqiàn, wǒmen wúfǎ mǎnzú nín de yāoqiú.
Xin lỗi, chúng tôi không thể đáp ứng yêu cầu của quý khách.
很抱歉,这次活动因故取消。
Hěn bàoqiàn, zhè cì huódòng yīn gù qǔxiāo.
Rất tiếc, sự kiện lần này bị hủy vì lý do khách quan.
31–40: Dịch vụ khách hàng / giao tiếp lịch sự
抱歉,让您久等了。
Bàoqiàn, ràng nín jiǔ děng le.
Xin lỗi để quý khách chờ lâu.
很抱歉,您的订单出现问题。
Hěn bàoqiàn, nín de dìngdān chūxiàn wèntí.
Rất tiếc đơn hàng của quý khách gặp sự cố.
抱歉,这个产品暂时缺货。
Bàoqiàn, zhège chǎnpǐn zànshí quēhuò.
Xin lỗi, sản phẩm này tạm thời hết hàng.
很抱歉给您带来困扰。
Hěn bàoqiàn gěi nín dàilái kùnrǎo.
Rất tiếc đã gây phiền phức cho quý khách.
抱歉,这里不允许拍照。
Bàoqiàn, zhèlǐ bù yǔnxǔ pāizhào.
Xin lỗi, ở đây không được phép chụp ảnh.
很抱歉,我们无法更改订单。
Hěn bàoqiàn, wǒmen wúfǎ gēnggǎi dìngdān.
Rất tiếc, chúng tôi không thể thay đổi đơn hàng.
抱歉,这项服务已暂停。
Bàoqiàn, zhè xiàng fúwù yǐ zàntíng.
Xin lỗi, dịch vụ này đã tạm ngưng.
很抱歉,让您体验不好。
Hěn bàoqiàn, ràng nín tǐyàn bù hǎo.
Rất tiếc đã làm trải nghiệm của quý khách không tốt.
抱歉,我们目前无法提供该功能。
Bàoqiàn, wǒmen mùqián wúfǎ tígōng gāi gōngnéng.
Xin lỗi, hiện tại chúng tôi không thể cung cấp chức năng này.
很抱歉,这笔交易出现延迟。
Hěn bàoqiàn, zhè bǐ jiāoyì chūxiàn yánchí.
Rất tiếc, giao dịch này bị chậm trễ.
41–50: Cuộc họp / hội thảo / trường học
抱歉,我迟到了会议。
Bàoqiàn, wǒ chídào le huìyì.
Xin lỗi, tôi đến muộn cuộc họp.
很抱歉打断您的发言。
Hěn bàoqiàn dǎduàn nín de fāyán.
Rất tiếc đã làm gián đoạn bài phát biểu của quý vị.
抱歉,我们没有足够的时间讨论。
Bàoqiàn, wǒmen méiyǒu zúgòu de shíjiān tǎolùn.
Xin lỗi, chúng tôi không có đủ thời gian để thảo luận.
很抱歉,今天的讲座取消了。
Hěn bàoqiàn, jīntiān de jiǎngzuò qǔxiāo le.
Rất tiếc, buổi thuyết trình hôm nay bị hủy.
抱歉,我不能回答这个问题。
Bàoqiàn, wǒ bù néng huídá zhège wèntí.
Xin lỗi, tôi không thể trả lời câu hỏi này.
很抱歉,您的提案未被采纳。
Hěn bàoqiàn, nín de tí’àn wèi bèi cǎinà.
Rất tiếc, đề án của quý vị không được chấp nhận.
抱歉,我需要离开会议室。
Bàoqiàn, wǒ xūyào líkāi huìyì shì.
Xin lỗi, tôi cần rời phòng họp.
很抱歉,本次讨论时间有限。
Hěn bàoqiàn, běn cì tǎolùn shíjiān yǒuxiàn.
Rất tiếc, thời gian thảo luận lần này có hạn.
抱歉,我没有带相关资料。
Bàoqiàn, wǒ méiyǒu dài xiāngguān zīliào.
Xin lỗi, tôi không mang theo tài liệu liên quan.
很抱歉,我们无法安排更多会议时间。
Hěn bàoqiàn, wǒmen wúfǎ ānpái gèng duō huìyì shíjiān.
Rất tiếc, chúng tôi không thể sắp xếp thêm thời gian họp.
51–60: Bạn bè / xã hội / các tình huống khác
抱歉,我没能参加你的生日聚会。
Bàoqiàn, wǒ méi néng cānjiā nǐ de shēngrì jùhuì.
Xin lỗi, tôi không thể tham dự buổi tiệc sinh nhật của bạn.
很抱歉,我不能和你一起旅行。
Hěn bàoqiàn, wǒ bù néng hé nǐ yìqǐ lǚxíng.
Rất tiếc, tôi không thể đi du lịch cùng bạn.
抱歉,我没听到你的电话。
Bàoqiàn, wǒ méi tīngdào nǐ de diànhuà.
Xin lỗi, tôi không nghe thấy cuộc gọi của bạn.
很抱歉,今天没空见面。
Hěn bàoqiàn, jīntiān méi kòng jiànmiàn.
Rất tiếc, hôm nay không rảnh gặp bạn.
抱歉,我弄错了日期。
Bàoqiàn, wǒ nòng cuò le rìqī.
Xin lỗi, tôi nhầm ngày.
很抱歉,我没能帮上忙。
Hěn bàoqiàn, wǒ méi néng bāng shàng máng.
Rất tiếc, tôi không thể giúp được.
抱歉,我忘了你的名字。
Bàoqiàn, wǒ wàng le nǐ de míngzi.
Xin lỗi, tôi quên tên bạn rồi.
很抱歉,我打扰你了。
Hěn bàoqiàn, wǒ dǎrǎo nǐ le.
Rất tiếc, tôi làm phiền bạn rồi.
抱歉,我没能陪你去。
Bàoqiàn, wǒ méi néng péi nǐ qù.
Xin lỗi, tôi không thể đi cùng bạn.
很抱歉,我们不能接受更多申请。
Hěn bàoqiàn, wǒmen bù néng jiēshòu gèng duō shēnqǐng.
Rất tiếc, chúng tôi không thể nhận thêm đơn đăng ký.
抱歉 (bàoqiàn)
Ý nghĩa
抱歉 có nghĩa là: Xin lỗi, lấy làm tiếc, thể hiện sự áy náy, xin lỗi một cách lịch sự.
Mức độ nhẹ hơn so với 对不起 (duìbuqǐ), thường dùng trong giao tiếp lịch sự, công việc, email, gặp gỡ.
Loại từ
Tính từ / Động từ biểu đạt thái độ
Có thể dùng một mình, hoặc kết hợp: 很抱歉 / 真抱歉 / 我很抱歉
Cấu trúc & Mẫu câu
Cấu trúc Giải thích Ví dụ
我很抱歉… Tôi rất xin lỗi… 我很抱歉迟到了。
真抱歉。 Thực sự xin lỗi (lịch sự) 真抱歉,让你久等了。
抱歉,+ câu Mở đầu xin lỗi trong giao tiếp 抱歉,我刚才没有看到信息。
让你…,真抱歉。 Xin lỗi vì gây phiền 让你担心了,真抱歉。
抱歉 + 不能/没能… Xin lỗi vì không làm được gì đó 抱歉我不能参加。
Ví dụ thực tế (kèm phiên âm + tiếng Việt)
A. Trong giao tiếp hàng ngày (1–10)
抱歉,我来晚了。
Bàoqiàn, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
真抱歉,让你等我。
Zhēn bàoqiàn, ràng nǐ děng wǒ.
Thật xin lỗi vì đã để bạn chờ tôi.
我很抱歉,我忘了。
Wǒ hěn bàoqiàn, wǒ wàng le.
Tôi rất xin lỗi, tôi quên mất.
抱歉,我说错了。
Bàoqiàn, wǒ shuō cuò le.
Xin lỗi, tôi nói sai rồi.
抱歉,我不太方便。
Bàoqiàn, wǒ bútài fāngbiàn.
Xin lỗi, tôi không tiện lắm.
抱歉,我现在没空。
Bàoqiàn, wǒ xiànzài méi kòng.
Xin lỗi, tôi giờ không rảnh.
抱歉,我不能跟你一起去。
Bàoqiàn, wǒ bùnéng gēn nǐ yìqǐ qù.
Xin lỗi, tôi không thể đi cùng bạn.
抱歉,我听不清楚。
Bàoqiàn, wǒ tīng bù qīngchǔ.
Xin lỗi, tôi nghe không rõ.
抱歉,我没注意到。
Bàoqiàn, wǒ méi zhùyì dào.
Xin lỗi, tôi không chú ý.
抱歉,我迟到了。
Bàoqiàn, wǒ chídào le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.
B. Trong công việc / trang trọng (11–20)
很抱歉,打扰您了。
Hěn bàoqiàn, dǎrǎo nín le.
Rất xin lỗi đã làm phiền ngài.
非常抱歉,这是我们的失误。
Fēicháng bàoqiàn, zhè shì wǒmen de shīwù.
Vô cùng xin lỗi, đây là lỗi của chúng tôi.
抱歉,我无法参加会议。
Bàoqiàn, wǒ wúfǎ cānjiā huìyì.
Xin lỗi, tôi không thể tham dự cuộc họp.
抱歉,我不能透露这些信息。
Bàoqiàn, wǒ bùnéng tòulù zhèxiē xìnxī.
Xin lỗi, tôi không thể tiết lộ thông tin này.
我很抱歉,我们目前没有这个产品。
Wǒ hěn bàoqiàn, wǒmen mùqián méiyǒu zhège chǎnpǐn.
Tôi rất xin lỗi, hiện chúng tôi không có sản phẩm này.
抱歉,我没有理解您的意思。
Bàoqiàn, wǒ méiyǒu lǐjiě nín de yìsi.
Xin lỗi, tôi không hiểu ý của ngài.
抱歉,我需要再确认一下。
Bàoqiàn, wǒ xūyào zài quèrèn yíxià.
Xin lỗi, tôi cần xác nhận lại.
抱歉,给您添麻烦了。
Bàoqiàn, gěi nín tiān máfan le.
Xin lỗi đã làm phiền bạn.
十分抱歉,我们会尽快处理。
Shífēn bàoqiàn, wǒmen huì jǐnkuài chǔlǐ.
Rất xin lỗi, chúng tôi sẽ xử lý ngay.
对此我们感到抱歉。
Duì cǐ wǒmen gǎndào bàoqiàn.
Chúng tôi cảm thấy rất lấy làm tiếc về việc này.
C. Biểu đạt cảm xúc chân thành (21–30)
我真的很抱歉。
Wǒ zhēnde hěn bàoqiàn.
Tôi thật sự rất xin lỗi.
抱歉,让你伤心了。
Bàoqiàn, ràng nǐ shāngxīn le.
Xin lỗi vì đã làm bạn buồn.
抱歉,我做得不够好。
Bàoqiàn, wǒ zuò de bù gòu hǎo.
Xin lỗi, tôi đã làm chưa tốt.
抱歉,我没有照顾好你。
Bàoqiàn, wǒ méiyǒu zhàogù hǎo nǐ.
Xin lỗi, tôi đã không chăm sóc bạn tốt.
抱歉,我不该那样说。
Bàoqiàn, wǒ bù gāi nàyàng shuō.
Xin lỗi, tôi không nên nói như vậy.
抱歉,我让你失望了。
Bàoqiàn, wǒ ràng nǐ shīwàng le.
Xin lỗi vì đã làm bạn thất vọng.
我很抱歉,真的没想到。
Wǒ hěn bàoqiàn, zhēn de méi xiǎngdào.
Tôi rất xin lỗi, thật sự không nghĩ đến.
抱歉,我不想伤害你。
Bàoqiàn, wǒ bùxiǎng shānghài nǐ.
Xin lỗi, tôi không muốn làm tổn thương bạn.
抱歉,我没办法改变。
Bàoqiàn, wǒ méi bànfǎ gǎibiàn.
Xin lỗi, tôi không thể thay đổi được.
抱歉,我们到此为止吧。
Bàoqiàn, wǒmen dàocǐ wéizhǐ ba.
Xin lỗi, chúng ta dừng lại ở đây thôi.
“抱歉” (bàoqiàn) là một từ tiếng Trung rất thông dụng, được dùng trong nhiều tình huống giao tiếp hằng ngày để biểu đạt sự xin lỗi, áy náy, cảm thấy có lỗi hoặc tiếc nuối vì đã gây ra sự bất tiện, tổn thương hay lỗi lầm nào đó cho người khác. Dưới đây là phần giải thích chi tiết và toàn diện về từ này:
- Nghĩa gốc và phân tích cấu tạo từ
抱歉 (bàoqiàn) gồm hai chữ:
抱 (bào): nghĩa gốc là “ôm”, “ghì”, “ôm vào lòng”. Trong cách dùng ẩn dụ, “抱” còn mang nghĩa “giữ trong lòng”, “mang trong lòng một cảm xúc nào đó”.
歉 (qiàn): nghĩa là “thiếu sót”, “có lỗi”, “hối lỗi”.
→ Ghép lại: 抱歉 có nghĩa đen là “ôm trong lòng cảm giác hối lỗi”, nghĩa bóng là “cảm thấy có lỗi”, “rất xin lỗi”.
- Nghĩa và cách dùng
抱歉 là tính từ (形容词), dùng để biểu đạt cảm xúc xin lỗi hoặc áy náy khi mình làm điều gì khiến người khác khó chịu, phiền toái hoặc tổn thương.
Nó cũng có thể được dùng như lời nói cảm thán để trực tiếp xin lỗi ai đó một cách lịch sự, chân thành.
Một số nghĩa cụ thể:
Cảm thấy có lỗi, áy náy
→ Biểu đạt tâm trạng hối lỗi vì một hành động hoặc sự việc.
Ví dụ: 我很抱歉。(Wǒ hěn bàoqiàn.) – Tôi rất xin lỗi.
Lời xin lỗi mang tính lịch sự
→ Thường dùng trong văn phong trang trọng, trong công việc, thương mại, hay các mối quan hệ xã hội.
Ví dụ: 抱歉打扰您了。(Bàoqiàn dǎrǎo nín le.) – Xin lỗi đã làm phiền ngài.
Dùng để từ chối một cách lịch sự
→ Khi muốn nói “xin lỗi, tôi không thể…”, “xin lỗi, tôi không tiện…”.
Ví dụ: 抱歉,我不能参加。(Bàoqiàn, wǒ bù néng cānjiā.) – Xin lỗi, tôi không thể tham gia.
- Phân biệt với từ “对不起” và “不好意思”
Từ Nghĩa chính Mức độ xin lỗi Tình huống sử dụng
对不起 Xin lỗi (trực tiếp) Mạnh hơn “抱歉” Khi bạn thực sự có lỗi, gây tổn thương hoặc sai phạm rõ ràng
抱歉 Cảm thấy có lỗi, áy náy Trung bình Khi xin lỗi mang tính lịch sự, khách khí, xã giao, hoặc trong công việc
不好意思 Ngại ngùng, xin lỗi nhẹ Nhẹ nhất Khi làm phiền người khác, làm chuyện nhỏ gây bất tiện - Cấu trúc thường gặp
对……感到抱歉 – Cảm thấy có lỗi với ai / điều gì
Ví dụ: 我对你感到很抱歉。– Tôi cảm thấy rất có lỗi với bạn.
为……感到抱歉 – Vì điều gì mà thấy có lỗi
Ví dụ: 我为昨天的事情感到抱歉。– Tôi xin lỗi vì chuyện hôm qua.
抱歉 + mệnh đề – Dùng trực tiếp để nói lời xin lỗi
Ví dụ: 抱歉,我迟到了。– Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
- 60 ví dụ minh họa chi tiết
抱歉,我来晚了。
(Bàoqiàn, wǒ lái wǎn le.)
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
真抱歉,让你久等了。
(Zhēn bàoqiàn, ràng nǐ jiǔ děng le.)
Thật xin lỗi, đã để bạn đợi lâu.
我对这件事感到很抱歉。
(Wǒ duì zhè jiàn shì gǎndào hěn bàoqiàn.)
Tôi cảm thấy rất có lỗi về chuyện này.
抱歉,我忘了你的生日。
(Bàoqiàn, wǒ wàng le nǐ de shēngrì.)
Xin lỗi, tôi quên sinh nhật của bạn rồi.
抱歉,我不能参加会议。
(Bàoqiàn, wǒ bù néng cānjiā huìyì.)
Xin lỗi, tôi không thể tham dự cuộc họp.
抱歉,我今天有点忙。
(Bàoqiàn, wǒ jīntiān yǒudiǎn máng.)
Xin lỗi, hôm nay tôi hơi bận.
对不起和抱歉的语气不同。
(Duìbùqǐ hé bàoqiàn de yǔqì bùtóng.)
Ngữ điệu của “đối不起” và “bàoqiàn” khác nhau.
我感到非常抱歉。
(Wǒ gǎndào fēicháng bàoqiàn.)
Tôi cảm thấy vô cùng áy náy.
抱歉打扰您了。
(Bàoqiàn dǎrǎo nín le.)
Xin lỗi đã làm phiền ngài.
抱歉,这个座位已经有人了。
(Bàoqiàn, zhège zuòwèi yǐjīng yǒu rén le.)
Xin lỗi, chỗ này có người rồi.
抱歉,我们不提供这项服务。
(Bàoqiàn, wǒmen bù tígōng zhè xiàng fúwù.)
Xin lỗi, chúng tôi không cung cấp dịch vụ này.
抱歉,您的订单被取消了。
(Bàoqiàn, nín de dìngdān bèi qǔxiāo le.)
Xin lỗi, đơn hàng của ngài đã bị hủy.
抱歉让你担心了。
(Bàoqiàn ràng nǐ dānxīn le.)
Xin lỗi vì đã khiến bạn lo lắng.
抱歉打断一下。
(Bàoqiàn dǎduàn yíxià.)
Xin lỗi cho tôi ngắt lời một chút.
我深感抱歉。
(Wǒ shēn gǎn bàoqiàn.)
Tôi cảm thấy rất áy náy / hối lỗi sâu sắc.
抱歉,我没注意到。
(Bàoqiàn, wǒ méi zhùyì dào.)
Xin lỗi, tôi không để ý.
抱歉,今天的票已经卖完了。
(Bàoqiàn, jīntiān de piào yǐjīng màiwán le.)
Xin lỗi, vé hôm nay đã bán hết.
抱歉,打扰您休息了。
(Bàoqiàn, dǎrǎo nín xiūxi le.)
Xin lỗi đã làm phiền giờ nghỉ của ngài.
抱歉,文件丢失了。
(Bàoqiàn, wénjiàn diūshī le.)
Xin lỗi, tài liệu bị mất rồi.
抱歉,我不太方便说。
(Bàoqiàn, wǒ bú tài fāngbiàn shuō.)
Xin lỗi, tôi không tiện nói.
抱歉,我搞错了。
(Bàoqiàn, wǒ gǎo cuò le.)
Xin lỗi, tôi nhầm rồi.
抱歉,我们暂时没有库存。
(Bàoqiàn, wǒmen zànshí méiyǒu kùcún.)
Xin lỗi, tạm thời chúng tôi hết hàng.
抱歉,这不是我的本意。
(Bàoqiàn, zhè bú shì wǒ de běnyì.)
Xin lỗi, đây không phải là ý của tôi.
我真的很抱歉。
(Wǒ zhēn de hěn bàoqiàn.)
Tôi thực sự rất xin lỗi.
抱歉,我不能帮你。
(Bàoqiàn, wǒ bù néng bāng nǐ.)
Xin lỗi, tôi không thể giúp bạn.
抱歉,我没听清楚。
(Bàoqiàn, wǒ méi tīng qīngchu.)
Xin lỗi, tôi nghe không rõ.
抱歉,我必须走了。
(Bàoqiàn, wǒ bìxū zǒu le.)
Xin lỗi, tôi phải đi rồi.
抱歉,我们迟到了。
(Bàoqiàn, wǒmen chídào le.)
Xin lỗi, chúng tôi đến muộn.
抱歉,我不懂你的意思。
(Bàoqiàn, wǒ bù dǒng nǐ de yìsi.)
Xin lỗi, tôi không hiểu ý bạn.
抱歉,我忘记带钱包了。
(Bàoqiàn, wǒ wàngjì dài qiánbāo le.)
Xin lỗi, tôi quên mang ví rồi.
抱歉让你生气了。
(Bàoqiàn ràng nǐ shēngqì le.)
Xin lỗi vì đã làm bạn giận.
抱歉,我不该那样说话。
(Bàoqiàn, wǒ bù gāi nàyàng shuōhuà.)
Xin lỗi, tôi không nên nói như vậy.
抱歉,我来不及了。
(Bàoqiàn, wǒ lái bù jí le.)
Xin lỗi, tôi không kịp rồi.
抱歉,这件衣服没有你的尺码。
(Bàoqiàn, zhè jiàn yīfu méiyǒu nǐ de chǐmǎ.)
Xin lỗi, chiếc áo này không có size của bạn.
抱歉,我没看到你的信息。
(Bàoqiàn, wǒ méi kàn dào nǐ de xìnxī.)
Xin lỗi, tôi không thấy tin nhắn của bạn.
抱歉,我必须拒绝。
(Bàoqiàn, wǒ bìxū jùjué.)
Xin lỗi, tôi buộc phải từ chối.
抱歉,我手头有点忙。
(Bàoqiàn, wǒ shǒutóu yǒudiǎn máng.)
Xin lỗi, tôi đang hơi bận tay.
抱歉,我迟迟没有回复。
(Bàoqiàn, wǒ chí chí méiyǒu huífù.)
Xin lỗi vì đã trả lời muộn.
抱歉,这是个误会。
(Bàoqiàn, zhè shì gè wùhuì.)
Xin lỗi, đây là sự hiểu lầm.
抱歉,我来不及准备。
(Bàoqiàn, wǒ lái bù jí zhǔnbèi.)
Xin lỗi, tôi chưa kịp chuẩn bị.
抱歉,我刚才说错了。
(Bàoqiàn, wǒ gāngcái shuō cuò le.)
Xin lỗi, vừa rồi tôi nói sai.
抱歉,今天没法见你。
(Bàoqiàn, jīntiān méi fǎ jiàn nǐ.)
Xin lỗi, hôm nay tôi không thể gặp bạn.
抱歉,会议取消了。
(Bàoqiàn, huìyì qǔxiāo le.)
Xin lỗi, cuộc họp bị hủy rồi.
抱歉,我打错电话了。
(Bàoqiàn, wǒ dǎ cuò diànhuà le.)
Xin lỗi, tôi gọi nhầm số.
抱歉,我没听明白。
(Bàoqiàn, wǒ méi tīng míngbai.)
Xin lỗi, tôi chưa hiểu rõ.
抱歉,让您久等了。
(Bàoqiàn, ràng nín jiǔ děng le.)
Xin lỗi đã để ngài phải đợi lâu.
抱歉,您的卡刷不出来。
(Bàoqiàn, nín de kǎ shuā bù chūlái.)
Xin lỗi, thẻ của ngài không quẹt được.
抱歉,我们今天休息。
(Bàoqiàn, wǒmen jīntiān xiūxi.)
Xin lỗi, hôm nay chúng tôi nghỉ.
抱歉,我打扰你工作了。
(Bàoqiàn, wǒ dǎrǎo nǐ gōngzuò le.)
Xin lỗi đã làm phiền công việc của bạn.
抱歉,造成了不便。
(Bàoqiàn, zàochéng le búbiàn.)
Xin lỗi vì đã gây ra sự bất tiện.
抱歉,我不记得了。
(Bàoqiàn, wǒ bú jìde le.)
Xin lỗi, tôi không nhớ nữa.
抱歉,我说话太直接了。
(Bàoqiàn, wǒ shuōhuà tài zhíjiē le.)
Xin lỗi, tôi nói hơi thẳng quá.
抱歉,打扰你的时间了。
(Bàoqiàn, dǎrǎo nǐ de shíjiān le.)
Xin lỗi đã làm mất thời gian của bạn.
抱歉,结果让你失望了。
(Bàoqiàn, jiéguǒ ràng nǐ shīwàng le.)
Xin lỗi vì kết quả khiến bạn thất vọng.
抱歉,我刚刚没看到你。
(Bàoqiàn, wǒ gānggāng méi kàn dào nǐ.)
Xin lỗi, lúc nãy tôi không thấy bạn.
抱歉,这不是我能决定的。
(Bàoqiàn, zhè bú shì wǒ néng juédìng de.)
Xin lỗi, chuyện này không phải tôi có thể quyết định.
抱歉,我的中文还不太好。
(Bàoqiàn, wǒ de Zhōngwén hái bú tài hǎo.)
Xin lỗi, tiếng Trung của tôi vẫn chưa tốt lắm.
抱歉,我没带礼物。
(Bàoqiàn, wǒ méi dài lǐwù.)
Xin lỗi, tôi không mang quà.
抱歉,我们店已经关门了。
(Bàoqiàn, wǒmen diàn yǐjīng guānmén le.)
Xin lỗi, cửa hàng chúng tôi đã đóng cửa.
抱歉,明天再联系吧。
(Bàoqiàn, míngtiān zài liánxì ba.)
Xin lỗi, để mai liên lạc lại nhé.
抱歉 (bàoqiàn) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung, thường dùng để xin lỗi hoặc bày tỏ sự áy náy, tiếc nuối đối với người khác. Dưới đây là phần giải thích chi tiết:
- Nghĩa tiếng Việt:
抱歉 có nghĩa là xin lỗi, lấy làm tiếc, hoặc cảm thấy có lỗi.
Nó được dùng để bày tỏ sự hối lỗi nhẹ nhàng, lịch sự, thường thấy trong hội thoại hàng ngày, công việc, và các tình huống giao tiếp xã hội.
- Phiên âm:
bàoqiàn
- Loại từ:
Động từ / Tính từ (形容词 / 动词)
Khi làm động từ: mang nghĩa “xin lỗi”.
Khi làm tính từ: mang nghĩa “cảm thấy áy náy, tiếc”.
- Giải thích chi tiết:
“抱” nghĩa là “ôm, giữ lấy”.
“歉” nghĩa là “thiếu sót, áy náy”.
→ “抱歉” có nghĩa gốc là “ôm lòng áy náy”, tức là trong lòng cảm thấy có lỗi, hối hận.
- Cấu trúc thường gặp:
Cấu trúc Nghĩa
对……感到抱歉 Cảm thấy có lỗi với ai đó
很抱歉…… Rất xin lỗi vì…
抱歉地说…… Xin lỗi nhưng phải nói rằng…
真抱歉 Thực sự xin lỗi - Một số từ đồng nghĩa:
对不起 (duìbuqǐ) – Xin lỗi (phổ biến nhất, trực tiếp)
遗憾 (yíhàn) – Tiếc nuối (mang sắc thái trang trọng hơn)
“抱歉” thường dùng trong tình huống lịch sự, nhẹ nhàng hơn “对不起”, và đôi khi mang sắc thái “xin lỗi vì sự bất tiện” hơn là lỗi nghiêm trọng.
- 60 MẪU CÂU VÍ DỤ:
我很抱歉来晚了。
Wǒ hěn bàoqiàn lái wǎn le.
Tôi rất xin lỗi vì đến muộn.
真抱歉,让你久等了。
Zhēn bàoqiàn, ràng nǐ jiǔ děng le.
Thực sự xin lỗi, để bạn đợi lâu rồi.
对不起,刚才说错了,我很抱歉。
Duìbuqǐ, gāngcái shuō cuò le, wǒ hěn bàoqiàn.
Xin lỗi, vừa nãy tôi nói sai rồi, tôi rất áy náy.
抱歉,我不能参加会议。
Bàoqiàn, wǒ bù néng cānjiā huìyì.
Xin lỗi, tôi không thể tham dự cuộc họp.
我感到非常抱歉。
Wǒ gǎndào fēicháng bàoqiàn.
Tôi cảm thấy vô cùng có lỗi.
抱歉打扰您了。
Bàoqiàn dǎrǎo nín le.
Xin lỗi vì đã làm phiền ngài.
我抱歉地告诉你,这个项目失败了。
Wǒ bàoqiàn de gàosù nǐ, zhège xiàngmù shībài le.
Tôi rất tiếc phải nói với bạn rằng dự án này thất bại rồi.
抱歉,今天我没空。
Bàoqiàn, jīntiān wǒ méi kòng.
Xin lỗi, hôm nay tôi không rảnh.
真抱歉,我忘记了你的生日。
Zhēn bàoqiàn, wǒ wàngjì le nǐ de shēngrì.
Thật xin lỗi, tôi quên mất sinh nhật của bạn.
我对这件事感到很抱歉。
Wǒ duì zhè jiàn shì gǎndào hěn bàoqiàn.
Tôi cảm thấy rất có lỗi về việc này.
抱歉,我听不懂。
Bàoqiàn, wǒ tīng bù dǒng.
Xin lỗi, tôi nghe không hiểu.
抱歉,我迟到了。
Bàoqiàn, wǒ chídào le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.
抱歉,我不方便告诉你。
Bàoqiàn, wǒ bù fāngbiàn gàosù nǐ.
Xin lỗi, tôi không tiện nói với bạn.
我很抱歉让你失望了。
Wǒ hěn bàoqiàn ràng nǐ shīwàng le.
Tôi rất xin lỗi vì đã làm bạn thất vọng.
真抱歉,打断一下。
Zhēn bàoqiàn, dǎduàn yīxià.
Thật xin lỗi, cho tôi cắt ngang một chút.
抱歉,我不太清楚。
Bàoqiàn, wǒ bù tài qīngchǔ.
Xin lỗi, tôi không rõ lắm.
抱歉占用了你的时间。
Bàoqiàn zhànyòng le nǐ de shíjiān.
Xin lỗi vì đã chiếm thời gian của bạn.
我抱歉地拒绝了他的邀请。
Wǒ bàoqiàn de jùjué le tā de yāoqǐng.
Tôi xin lỗi nhưng đã từ chối lời mời của anh ấy.
很抱歉,系统出现了错误。
Hěn bàoqiàn, xìtǒng chūxiàn le cuòwù.
Xin lỗi, hệ thống gặp lỗi rồi.
抱歉让你久等。
Bàoqiàn ràng nǐ jiǔ děng.
Xin lỗi đã để bạn đợi lâu.
抱歉,我不是故意的。
Bàoqiàn, wǒ bú shì gùyì de.
Xin lỗi, tôi không cố ý.
我真心抱歉。
Wǒ zhēnxīn bàoqiàn.
Tôi thật lòng xin lỗi.
抱歉,今天的会议取消了。
Bàoqiàn, jīntiān de huìyì qǔxiāo le.
Xin lỗi, cuộc họp hôm nay bị hủy rồi.
我对他很抱歉。
Wǒ duì tā hěn bàoqiàn.
Tôi cảm thấy rất có lỗi với anh ấy.
抱歉,资料不全。
Bàoqiàn, zīliào bù quán.
Xin lỗi, tài liệu chưa đầy đủ.
抱歉,我没听清楚。
Bàoqiàn, wǒ méi tīng qīngchǔ.
Xin lỗi, tôi nghe không rõ.
抱歉,我们不提供这项服务。
Bàoqiàn, wǒmen bù tígōng zhè xiàng fúwù.
Xin lỗi, chúng tôi không cung cấp dịch vụ này.
抱歉,我得走了。
Bàoqiàn, wǒ děi zǒu le.
Xin lỗi, tôi phải đi rồi.
我感到非常抱歉,事情变成这样。
Wǒ gǎndào fēicháng bàoqiàn, shìqíng biànchéng zhèyàng.
Tôi rất tiếc vì mọi việc thành ra như vậy.
抱歉,刚刚忙着没看到消息。
Bàoqiàn, gānggāng mángzhe méi kàn dào xiāoxi.
Xin lỗi, vừa rồi bận quá nên không thấy tin nhắn.
抱歉,我们店已经关门了。
Bàoqiàn, wǒmen diàn yǐjīng guānmén le.
Xin lỗi, cửa hàng chúng tôi đã đóng cửa rồi.
很抱歉耽误了你的时间。
Hěn bàoqiàn dānwù le nǐ de shíjiān.
Rất xin lỗi vì đã làm mất thời gian của bạn.
抱歉让您失望了。
Bàoqiàn ràng nín shīwàng le.
Xin lỗi vì đã khiến ngài thất vọng.
抱歉,电话断了。
Bàoqiàn, diànhuà duàn le.
Xin lỗi, điện thoại bị ngắt rồi.
抱歉,我们暂时缺货。
Bàoqiàn, wǒmen zhànshí quē huò.
Xin lỗi, chúng tôi tạm thời hết hàng.
抱歉,我没有听懂你的意思。
Bàoqiàn, wǒ méiyǒu tīng dǒng nǐ de yìsi.
Xin lỗi, tôi không hiểu ý bạn.
抱歉,我们迟到了五分钟。
Bàoqiàn, wǒmen chídào le wǔ fēnzhōng.
Xin lỗi, chúng tôi đến muộn 5 phút.
抱歉,刚才信号不好。
Bàoqiàn, gāngcái xìnhào bù hǎo.
Xin lỗi, vừa rồi tín hiệu không tốt.
抱歉,这个价格不能再低了。
Bàoqiàn, zhège jiàgé bù néng zài dī le.
Xin lỗi, giá này không thể thấp hơn được nữa.
我真抱歉没有早点告诉你。
Wǒ zhēn bàoqiàn méiyǒu zǎodiǎn gàosù nǐ.
Tôi thật sự xin lỗi vì không nói sớm với bạn.
抱歉,今天的餐厅已满。
Bàoqiàn, jīntiān de cāntīng yǐ mǎn.
Xin lỗi, nhà hàng hôm nay đã đầy rồi.
抱歉,我弄错了。
Bàoqiàn, wǒ nòng cuò le.
Xin lỗi, tôi làm nhầm rồi.
抱歉,您的名字拼错了。
Bàoqiàn, nín de míngzì pīn cuò le.
Xin lỗi, tôi viết sai tên của ngài rồi.
抱歉,我不太方便说。
Bàoqiàn, wǒ bú tài fāngbiàn shuō.
Xin lỗi, tôi không tiện nói.
抱歉,我们公司不招聘新人。
Bàoqiàn, wǒmen gōngsī bù zhāopìn xīnrén.
Xin lỗi, công ty chúng tôi không tuyển nhân viên mới.
抱歉,您能再说一遍吗?
Bàoqiàn, nín néng zài shuō yí biàn ma?
Xin lỗi, ngài có thể nói lại một lần nữa không?
抱歉,今天网络太慢了。
Bàoqiàn, jīntiān wǎngluò tài màn le.
Xin lỗi, hôm nay mạng chậm quá.
抱歉,这不是我的责任。
Bàoqiàn, zhè bú shì wǒ de zérèn.
Xin lỗi, nhưng đây không phải trách nhiệm của tôi.
抱歉,打扰到你休息了。
Bàoqiàn, dǎrǎo dào nǐ xiūxi le.
Xin lỗi, đã làm phiền lúc bạn nghỉ ngơi.
抱歉,我来晚一步。
Bàoqiàn, wǒ lái wǎn yí bù.
Xin lỗi, tôi đến muộn một bước.
抱歉,我说得太直接了。
Bàoqiàn, wǒ shuō de tài zhíjiē le.
Xin lỗi, tôi nói hơi thẳng quá.
抱歉,暂时无法提供帮助。
Bàoqiàn, zhànshí wúfǎ tígōng bāngzhù.
Xin lỗi, tạm thời không thể giúp được.
抱歉,您拨打的电话无人接听。
Bàoqiàn, nín bōdǎ de diànhuà wú rén jiētīng.
Xin lỗi, số điện thoại bạn gọi không ai nghe máy.
抱歉,货物延迟到了。
Bàoqiàn, huòwù yánchí dào le.
Xin lỗi, hàng hóa đến trễ rồi.
抱歉,我打断一下你的话。
Bàoqiàn, wǒ dǎduàn yíxià nǐ de huà.
Xin lỗi, cho tôi cắt lời bạn một chút.
抱歉,价格已经调整了。
Bàoqiàn, jiàgé yǐjīng tiáozhěng le.
Xin lỗi, giá đã được điều chỉnh rồi.
抱歉,文件发错了。
Bàoqiàn, wénjiàn fā cuò le.
Xin lỗi, đã gửi sai tài liệu rồi.
抱歉,系统正在维护。
Bàoqiàn, xìtǒng zhèngzài wéihù.
Xin lỗi, hệ thống đang được bảo trì.
抱歉,您需要重新填写表格。
Bàoqiàn, nín xūyào chóngxīn tiánxiě biǎogé.
Xin lỗi, ngài cần điền lại biểu mẫu.
抱歉,我们没能按时完成任务。
Bàoqiàn, wǒmen méi néng ànshí wánchéng rènwù.
Xin lỗi, chúng tôi không thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
抱歉 (bàoqiàn) là một từ tiếng Trung rất thường dùng trong giao tiếp hàng ngày, mang ý nghĩa “xin lỗi”, “lấy làm tiếc”, “có lỗi”, “thật ngại”. Đây là một cách nói lịch sự, nhẹ nhàng hơn so với 对不起 (duìbuqǐ), thường dùng khi muốn thể hiện sự áy náy hoặc xin lỗi vì đã gây bất tiện, làm phiền, hoặc có lỗi nhỏ với người khác.
- Giải thích chi tiết
Từ loại: Động từ (动词), cũng có thể dùng như tính từ trong một số trường hợp.
Pinyin: bàoqiàn
Nghĩa tiếng Việt: xin lỗi, lấy làm tiếc, cảm thấy áy náy, cảm thấy có lỗi.
Cấu trúc từ: 抱 (ôm, giữ) + 歉 (lỗi, hối tiếc) → “ôm lấy sự hối lỗi”, nghĩa bóng là “thành tâm xin lỗi”.
- Phân biệt với 对不起 và 道歉
Từ vựng Pinyin Mức độ Ngữ cảnh sử dụng
对不起 duìbuqǐ mạnh nhất khi mắc lỗi rõ ràng, gây tổn thương người khác
抱歉 bàoqiàn nhẹ hơn khi cảm thấy ngại, áy náy, hoặc gây chút bất tiện
道歉 dàoqiàn trang trọng dùng trong văn bản, nơi làm việc, hoặc khi phát biểu công khai - Cấu trúc thường dùng với 抱歉
对 + người + 很抱歉 / 感到抱歉 – Cảm thấy rất xin lỗi với ai đó
Ví dụ: 对你很抱歉 (rất xin lỗi bạn)
很抱歉 + nguyên nhân – Xin lỗi vì điều gì
Ví dụ: 很抱歉打扰你 (xin lỗi vì đã làm phiền bạn)
抱歉地 + động từ – Làm điều gì đó trong trạng thái áy náy
Ví dụ: 抱歉地笑了笑 (cười áy náy)
- 40 Mẫu câu ví dụ với 抱歉
对不起,刚才打断你说话了,我很抱歉。
(Duìbuqǐ, gāngcái dǎduàn nǐ shuōhuà le, wǒ hěn bàoqiàn.)
Xin lỗi, vừa rồi tôi ngắt lời bạn, tôi thật sự xin lỗi.
很抱歉,我来晚了。
(Hěn bàoqiàn, wǒ lái wǎn le.)
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
我为昨天的事感到抱歉。
(Wǒ wèi zuótiān de shì gǎndào bàoqiàn.)
Tôi cảm thấy có lỗi về chuyện hôm qua.
抱歉,我现在没有时间。
(Bàoqiàn, wǒ xiànzài méiyǒu shíjiān.)
Xin lỗi, bây giờ tôi không có thời gian.
抱歉打扰您了。
(Bàoqiàn dǎrǎo nín le.)
Xin lỗi vì đã làm phiền ngài.
抱歉,我不太方便说这个。
(Bàoqiàn, wǒ bù tài fāngbiàn shuō zhège.)
Xin lỗi, tôi không tiện nói về chuyện này.
真抱歉,让你久等了。
(Zhēn bàoqiàn, ràng nǐ jiǔ děng le.)
Thật xin lỗi, đã để bạn đợi lâu.
我很抱歉没有早点告诉你。
(Wǒ hěn bàoqiàn méiyǒu zǎodiǎn gàosù nǐ.)
Tôi thật có lỗi vì không nói sớm với bạn.
对不起,我说错话了,真的抱歉。
(Duìbuqǐ, wǒ shuō cuò huà le, zhēnde bàoqiàn.)
Xin lỗi, tôi nói sai rồi, thật lòng xin lỗi.
抱歉,我忘记带文件了。
(Bàoqiàn, wǒ wàngjì dài wénjiàn le.)
Xin lỗi, tôi quên mang tài liệu rồi.
抱歉,您能再说一遍吗?
(Bàoqiàn, nín néng zài shuō yí biàn ma?)
Xin lỗi, ngài có thể nói lại một lần nữa được không?
抱歉,这个座位有人了。
(Bàoqiàn, zhège zuòwèi yǒu rén le.)
Xin lỗi, chỗ này có người rồi.
抱歉,您的包裹可能被延误了。
(Bàoqiàn, nín de bāoguǒ kěnéng bèi yánwù le.)
Rất tiếc, gói hàng của ngài có thể bị chậm trễ.
我感到非常抱歉。
(Wǒ gǎndào fēicháng bàoqiàn.)
Tôi cảm thấy vô cùng áy náy.
抱歉,我不能参加会议。
(Bàoqiàn, wǒ bù néng cānjiā huìyì.)
Xin lỗi, tôi không thể tham dự cuộc họp.
抱歉,我可能误会你了。
(Bàoqiàn, wǒ kěnéng wùhuì nǐ le.)
Xin lỗi, có thể tôi đã hiểu lầm bạn.
真抱歉,刚才的态度不好。
(Zhēn bàoqiàn, gāngcái de tàidù bù hǎo.)
Thật xin lỗi, thái độ của tôi lúc nãy không tốt.
抱歉,打扰一下,请问厕所在哪里?
(Bàoqiàn, dǎrǎo yíxià, qǐngwèn cèsuǒ zài nǎlǐ?)
Xin lỗi làm phiền, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?
抱歉,我们暂时没有库存。
(Bàoqiàn, wǒmen zhànshí méiyǒu kùcún.)
Xin lỗi, hiện tại chúng tôi hết hàng.
抱歉,餐厅今天不营业。
(Bàoqiàn, cāntīng jīntiān bù yíngyè.)
Xin lỗi, nhà hàng hôm nay không mở cửa.
抱歉,我刚才没听清楚。
(Bàoqiàn, wǒ gāngcái méi tīng qīngchu.)
Xin lỗi, vừa rồi tôi nghe không rõ.
抱歉,我不能接受这个条件。
(Bàoqiàn, wǒ bù néng jiēshòu zhège tiáojiàn.)
Xin lỗi, tôi không thể chấp nhận điều kiện này.
抱歉,您拨错号码了。
(Bàoqiàn, nín bō cuò hàomǎ le.)
Xin lỗi, ngài gọi nhầm số rồi.
抱歉,我没能帮上忙。
(Bàoqiàn, wǒ méi néng bāng shàng máng.)
Xin lỗi, tôi không giúp được gì.
抱歉,我刚才态度有点冲。
(Bàoqiàn, wǒ gāngcái tàidù yǒu diǎn chòng.)
Xin lỗi, thái độ của tôi lúc nãy hơi gắt.
抱歉,让您久等了。
(Bàoqiàn, ràng nín jiǔ děng le.)
Xin lỗi vì đã để ngài chờ lâu.
抱歉,我不是故意的。
(Bàoqiàn, wǒ bú shì gùyì de.)
Xin lỗi, tôi không cố ý.
抱歉,刚才网络有问题。
(Bàoqiàn, gāngcái wǎngluò yǒu wèntí.)
Xin lỗi, mạng lúc nãy có trục trặc.
抱歉,系统出现了错误。
(Bàoqiàn, xìtǒng chūxiàn le cuòwù.)
Xin lỗi, hệ thống bị lỗi rồi.
抱歉,我们不能提供这项服务。
(Bàoqiàn, wǒmen bùnéng tígōng zhè xiàng fúwù.)
Xin lỗi, chúng tôi không thể cung cấp dịch vụ này.
抱歉,文件丢失了。
(Bàoqiàn, wénjiàn diūshī le.)
Xin lỗi, tài liệu đã bị thất lạc.
抱歉,会议改到明天了。
(Bàoqiàn, huìyì gǎi dào míngtiān le.)
Xin lỗi, cuộc họp được dời sang ngày mai.
抱歉,我的中文还不太好。
(Bàoqiàn, wǒ de zhōngwén hái bú tài hǎo.)
Xin lỗi, tiếng Trung của tôi vẫn chưa tốt lắm.
抱歉,我没看到你发的消息。
(Bàoqiàn, wǒ méi kàn dào nǐ fā de xiāoxi.)
Xin lỗi, tôi không thấy tin nhắn bạn gửi.
抱歉,这件衣服已经卖完了。
(Bàoqiàn, zhè jiàn yīfu yǐjīng mài wán le.)
Xin lỗi, bộ quần áo này đã bán hết rồi.
抱歉,今天的天气太差了,飞机延误了。
(Bàoqiàn, jīntiān de tiānqì tài chà le, fēijī yánwù le.)
Xin lỗi, thời tiết hôm nay quá xấu nên máy bay bị hoãn.
抱歉,我打扰你学习了。
(Bàoqiàn, wǒ dǎrǎo nǐ xuéxí le.)
Xin lỗi, tôi làm phiền bạn học rồi.
抱歉,我没有准备好。
(Bàoqiàn, wǒ méiyǒu zhǔnbèi hǎo.)
Xin lỗi, tôi chưa chuẩn bị xong.
抱歉,我听不懂您说的话。
(Bàoqiàn, wǒ tīng bù dǒng nín shuō de huà.)
Xin lỗi, tôi không hiểu điều ngài nói.
抱歉,给您添麻烦了。
(Bàoqiàn, gěi nín tiān máfan le.)
Xin lỗi, đã làm phiền ngài rồi.
- Tổng kết
抱歉 thể hiện thái độ khiêm tốn, lịch sự và tế nhị, thường được dùng trong giao tiếp trang trọng hoặc khi muốn nói lời xin lỗi nhẹ nhàng.
Dùng trong văn nói, văn viết, email, hoặc khi giao tiếp công sở, khách hàng, đối tác.
Là cách thể hiện EQ cao trong tiếng Trung, giúp người nói vừa thể hiện phép lịch sự, vừa duy trì quan hệ tốt đẹp.
抱歉 (bàoqiàn) – 60 Ví dụ Thực Tế
A. Giao tiếp hàng ngày (1–20)
抱歉,我来晚了。
Bàoqiàn, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
真抱歉,让你久等了。
Zhēn bàoqiàn, ràng nǐ jiǔ děng le.
Thật xin lỗi vì đã để bạn chờ lâu.
我很抱歉,我迟到了。
Wǒ hěn bàoqiàn, wǒ chídào le.
Tôi rất xin lỗi, tôi bị muộn.
抱歉,我忘记了你的生日。
Bàoqiàn, wǒ wàngjì le nǐ de shēngrì.
Xin lỗi, tôi quên sinh nhật bạn.
抱歉,我说错话了。
Bàoqiàn, wǒ shuō cuò huà le.
Xin lỗi, tôi nói sai rồi.
抱歉,我刚刚没听清楚。
Bàoqiàn, wǒ gānggāng méi tīng qīngchǔ.
Xin lỗi, lúc nãy tôi nghe không rõ.
抱歉,我没注意到你。
Bàoqiàn, wǒ méi zhùyì dào nǐ.
Xin lỗi, tôi không chú ý đến bạn.
抱歉,我暂时走不开。
Bàoqiàn, wǒ zànshí zǒu bù kāi.
Xin lỗi, hiện tại tôi không đi được.
抱歉,我不能跟你一起去。
Bàoqiàn, wǒ bùnéng gēn nǐ yìqǐ qù.
Xin lỗi, tôi không thể đi cùng bạn.
抱歉,我现在很忙。
Bàoqiàn, wǒ xiànzài hěn máng.
Xin lỗi, giờ tôi đang bận.
抱歉,我没听见你叫我。
Bàoqiàn, wǒ méi tīngjiàn nǐ jiào wǒ.
Xin lỗi, tôi không nghe bạn gọi.
真抱歉,我不是故意的。
Zhēn bàoqiàn, wǒ bú shì gùyì de.
Thật xin lỗi, tôi không cố ý.
抱歉,我不明白你的意思。
Bàoqiàn, wǒ bù míngbai nǐ de yìsi.
Xin lỗi, tôi không hiểu ý bạn.
我很抱歉,我说得太重了。
Wǒ hěn bàoqiàn, wǒ shuō de tài zhòng le.
Tôi rất xin lỗi, tôi đã nói quá nặng lời.
抱歉,我不该那样做。
Bàoqiàn, wǒ bù gāi nàyàng zuò.
Xin lỗi, tôi không nên làm như vậy.
抱歉,我晚点再联系你。
Bàoqiàn, wǒ wǎndiǎn zài liánxì nǐ.
Xin lỗi, tôi sẽ liên hệ lại sau.
抱歉,我没空陪你聊天。
Bàoqiàn, wǒ méi kòng péi nǐ liáotiān.
Xin lỗi, tôi không rảnh trò chuyện với bạn.
抱歉,我今天状态不好。
Bàoqiàn, wǒ jīntiān zhuàngtài bù hǎo.
Xin lỗi, hôm nay tôi không được khỏe.
抱歉,我不能帮你。
Bàoqiàn, wǒ bùnéng bāng nǐ.
Xin lỗi, tôi không giúp được bạn.
抱歉,今天就到这里吧。
Bàoqiàn, jīntiān jiù dào zhèlǐ ba.
Xin lỗi, hôm nay dừng tại đây thôi.
B. Trong công việc – trang trọng (21–40)
很抱歉,给您带来不便了。
Hěn bàoqiàn, gěi nín dàilái bùbiàn le.
Rất xin lỗi đã gây bất tiện cho ngài.
非常抱歉,这是我们的失误。
Fēicháng bàoqiàn, zhè shì wǒmen de shīwù.
Vô cùng xin lỗi, đây là lỗi của chúng tôi.
抱歉,我们目前没有库存。
Bàoqiàn, wǒmen mùqián méiyǒu kùcún.
Xin lỗi, hiện tại chúng tôi không có hàng.
抱歉,我需要再确认一下。
Bàoqiàn, wǒ xūyào zài quèrèn yíxià.
Xin lỗi, tôi cần xác nhận lại.
抱歉,我不能透露相关信息。
Bàoqiàn, wǒ bùnéng tòulù xiāngguān xìnxī.
Xin lỗi, tôi không thể tiết lộ thông tin liên quan.
抱歉,我无法参加会议。
Bàoqiàn, wǒ wúfǎ cānjiā huìyì.
Xin lỗi, tôi không thể tham dự cuộc họp.
抱歉,这个文件还没有准备好。
Bàoqiàn, zhège wénjiàn hái méiyǒu zhǔnbèi hǎo.
Xin lỗi, tài liệu này vẫn chưa chuẩn bị xong.
抱歉,我会尽快处理。
Bàoqiàn, wǒ huì jǐnkuài chǔlǐ.
Xin lỗi, tôi sẽ xử lý ngay.
抱歉,我刚才没有注意到您的信息。
Bàoqiàn, wǒ gāngcái méiyǒu zhùyì dào nín de xìnxī.
Xin lỗi, lúc nãy tôi không để ý tin nhắn của ngài.
十分抱歉,我们出现了延误。
Shífēn bàoqiàn, wǒmen chūxiàn le yánwù.
Rất xin lỗi, chúng tôi bị trễ tiến độ.
抱歉,耽误了您的时间。
Bàoqiàn, dānwù le nín de shíjiān.
Xin lỗi đã làm lỡ thời gian của bạn.
抱歉,我们暂时无法解决这个问题。
Bàoqiàn, wǒmen zànshí wúfǎ jiějué zhège wèntí.
Xin lỗi, chúng tôi tạm thời không giải quyết được vấn đề này.
深感抱歉。
Shēn gǎn bàoqiàn.
Thật vô cùng xin lỗi.
抱歉,该信息保密。
Bàoqiàn, gāi xìnxī bǎomì.
Xin lỗi, thông tin này được bảo mật.
我们对此表示抱歉。
Wǒmen duì cǐ biǎoshì bàoqiàn.
Chúng tôi xin lỗi vì việc này.
抱歉,请稍等一下。
Bàoqiàn, qǐng shāo děng yíxià.
Xin lỗi, vui lòng đợi một chút.
抱歉,我需要离开几分钟。
Bàoqiàn, wǒ xūyào líkāi jǐ fēnzhōng.
Xin lỗi, tôi cần rời đi vài phút.
抱歉,我们无法提供折扣。
Bàoqiàn, wǒmen wúfǎ tígōng zhékòu.
Xin lỗi, chúng tôi không thể giảm giá.
抱歉,您能再说一遍吗?
Bàoqiàn, nín néng zài shuō yí biàn ma?
Xin lỗi, ngài có thể nói lại lần nữa không?
抱歉,我们系统出现问题了。
Bàoqiàn, wǒmen xìtǒng chūxiàn wèntí le.
Xin lỗi, hệ thống của chúng tôi có sự cố.
C. Biểu cảm chân thành (41–60)
我真的很抱歉。
Wǒ zhēnde hěn bàoqiàn.
Tôi thật sự rất xin lỗi.
抱歉,我不该让你难过。
Bàoqiàn, wǒ bù gāi ràng nǐ nánguò.
Xin lỗi vì đã làm bạn buồn.
抱歉,我让你失望了。
Bàoqiàn, wǒ ràng nǐ shīwàng le.
Xin lỗi vì đã làm bạn thất vọng.
抱歉,我没有照顾好你。
Bàoqiàn, wǒ méiyǒu zhàogù hǎo nǐ.
Xin lỗi, tôi đã không chăm sóc tốt cho bạn.
抱歉,我不想伤害你。
Bàoqiàn, wǒ bùxiǎng shānghài nǐ.
Xin lỗi, tôi không muốn làm bạn tổn thương.
抱歉,我对你态度不好。
Bàoqiàn, wǒ duì nǐ tàidù bù hǎo.
Xin lỗi, tôi đã cư xử không tốt với bạn.
抱歉,我情绪有点激动。
Bàoqiàn, wǒ qíngxù yǒudiǎn jīdòng.
Xin lỗi, tôi hơi xúc động quá.
抱歉,我没有站在你的角度。
Bàoqiàn, wǒ méiyǒu zhàn zài nǐ de jiǎodù.
Xin lỗi vì không đứng trên góc nhìn của bạn.
我很抱歉,让你担心了。
Wǒ hěn bàoqiàn, ràng nǐ dānxīn le.
Tôi rất xin lỗi vì đã làm bạn lo lắng.
抱歉,我没做到承诺。
Bàoqiàn, wǒ méi zuòdào chéngnuò.
Xin lỗi vì tôi đã không giữ lời hứa.
抱歉,我们之间有误会。
Bàoqiàn, wǒmen zhījiān yǒu wùhuì.
Xin lỗi, giữa chúng ta có hiểu lầm.
抱歉,我需要一些时间冷静一下。
Bàoqiàn, wǒ xūyào yìxiē shíjiān lěngjìng yíxià.
Xin lỗi, tôi cần chút thời gian bình tĩnh lại.
抱歉,我不能接受你的要求。
Bàoqiàn, wǒ bùnéng jiēshòu nǐ de yāoqiú.
Xin lỗi, tôi không thể chấp nhận yêu cầu của bạn.
抱歉,我做不到。
Bàoqiàn, wǒ zuò bù dào.
Xin lỗi, tôi không làm được.
抱歉,我们可能不适合。
Bàoqiàn, wǒmen kěnéng bú shìhé.
Xin lỗi, chúng ta có lẽ không hợp nhau.
抱歉,我无法改变过去。
Bàoqiàn, wǒ wúfǎ gǎibiàn guòqù.
Xin lỗi, tôi không thể thay đổi quá khứ.
抱歉,我也很难受。
Bàoqiàn, wǒ yě hěn nánshòu.
Xin lỗi, tôi cũng rất khổ tâm.
抱歉,我不是完美的人。
Bàoqiàn, wǒ bú shì wánměi de rén.
Xin lỗi, tôi không phải là người hoàn hảo.
抱歉,我希望我们还能做朋友。
Bàoqiàn, wǒ xīwàng wǒmen hái néng zuò péngyǒu.
Xin lỗi, tôi hy vọng chúng ta vẫn có thể là bạn.
我由衷地感到抱歉。
Wǒ yóuzhōng de gǎndào bàoqiàn.
Tôi thật sự cảm thấy rất có lỗi.

