HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster备用 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy...

备用 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER

5/5 - (1 bình chọn)

备用 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

备用 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Nghĩa của “备用” trong tiếng Trung
“备用” (bèiyòng) nghĩa là “dự phòng, để dùng khi cần”, vừa chỉ trạng thái “dùng dự phòng” của vật dụng/hệ thống, vừa chỉ hành động “chuẩn bị sẵn để dùng”. Thường dùng trong bối cảnh kỹ thuật, vận hành, an toàn, tài chính, hành chính và đời sống, nhấn mạnh tính sẵn sàng khi vật chính gặp sự cố hoặc trong tình huống khẩn cấp.

Loại từ, sắc thái và phạm vi dùng
Loại từ:

Tính từ/định ngữ: “备用 + danh từ” (đồ dự phòng, thiết bị dự phòng, nguồn dự phòng).

Danh từ: “备用” như một danh mục/nguồn (ví dụ: 备用金).

Động từ nhẹ (ít dùng hơn): “将…备用/作为备用” (để cái gì làm dự phòng).

Sắc thái: Trung tính, thiên về kỹ thuật/hành chính; trang trọng trong văn bản, nhưng dùng tự nhiên trong đời sống.

Phân biệt nhanh:

备用: đồ/nguồn để dùng khi cần, mang tính sẵn sàng.

备份: sao lưu dữ liệu (IT).

备件/备用件: linh kiện dự phòng.

预备/准备: chuẩn bị nói chung; “备用” nhấn mạnh chức năng “dự phòng để thay thế/khi cần”.

Cấu trúc và kết hợp thường gặp
备用 + danh từ: 备用电源, 备用钥匙, 备用机, 备用方案, 备用金, 备用件, 备用邮箱, 备用水源, 备用药品.

将/把 + vật + 作为/设为 + 备用: 将旧手机作为备用机。

预留/保留 + 备用 + 资源/接口/容量: 预留10%为备用容量。

启用/切换 + 备用 + 系统/线路/电源: 故障时切换备用电源。

管理/动用 + 备用金/备用物资: 规范使用备用金。

以备不时之需: dùng như mục đích dự phòng.

Lưu ý sử dụng
Tính thay thế: “备用” thường ám chỉ đồ/nguồn có thể thay thế khi cái chính trục trặc.

Quy phạm: 备用金/备用件/备用电源 thường có quy trình quản lý riêng (phê duyệt, ghi chép, bảo trì).

Không nhầm với “备份”: 备份 là sao lưu dữ liệu; “备用” là vật/nguồn dùng thay thế khi cần.

Tính sẵn sàng: kèm động từ như 检查、维护、保养 để đảm bảo 备用 状态.

45 mẫu câu tiếng Trung (kèm pinyin và tiếng Việt)
Thiết bị – năng lượng – hạ tầng
我们配置了备用电源以防断电。 Wǒmen pèizhìle bèiyòng diànyuán yǐ fáng duàndiàn. Chúng tôi trang bị nguồn điện dự phòng để phòng mất điện.

网络出现故障时将自动切换到备用线路。 Wǎngluò chūxiàn gùzhàng shí jiāng zìdòng qiēhuàn dào bèiyòng xiànlù. Khi mạng gặp sự cố sẽ tự động chuyển sang tuyến dự phòng.

机房每天检查备用设备的运行状态。 Jīfáng měitiān jiǎnchá bèiyòng shèbèi de yùnxíng zhuàngtài. Phòng máy kiểm tra trạng thái vận hành thiết bị dự phòng hàng ngày.

电梯需配备可靠的备用电池系统。 Diàntī xū pèibèi kěkào de bèiyòng diànchí xìtǒng. Thang máy cần được trang bị hệ thống pin dự phòng đáng tin cậy.

服务器准备了备用机用于紧急切换。 Fúwùqì zhǔnbèile bèiyòng jī yòngyú jǐnjí qiēhuàn. Máy chủ chuẩn bị máy dự phòng để chuyển đổi khẩn cấp.

在高峰时段启用备用带宽。 Zài gāofēng shíduàn qǐyòng bèiyòng dàikuān. Kích hoạt băng thông dự phòng trong giờ cao điểm.

水厂设有备用水源以应对干旱。 Shuǐchǎng shèyǒu bèiyòng shuǐyuán yǐ yìngduì gānhàn. Nhà máy nước có nguồn nước dự phòng để ứng phó hạn hán.

备用发电机每月试运行一次。 Bèiyòng fādiànjī měiyuè shì yùnxíng yīcì. Máy phát điện dự phòng chạy thử mỗi tháng một lần.

变电站配置双路供电与备用保护。 Biàndiànzhàn pèizhì shuāng lù gōngdiàn yǔ bèiyòng bǎohù. Trạm biến áp cấu hình cấp điện hai đường và bảo vệ dự phòng.

医院应确保备用氧气瓶数量充足。 Yīyuàn yīng quèbǎo bèiyòng yǎngqì píng shùliàng chōngzú. Bệnh viện phải đảm bảo đủ số lượng bình oxy dự phòng.

Vật dụng – đời sống – an toàn
我随身带着备用钥匙。 Wǒ suíshēn dàizhe bèiyòng yàoshi. Tôi mang theo chìa khóa dự phòng.

出行请准备备用口罩与洗手液。 Chūxíng qǐng zhǔnbèi bèiyòng kǒuzhào yǔ xǐshǒu yè. Khi đi lại, hãy chuẩn bị khẩu trang và dung dịch rửa tay dự phòng.

家里应常备备用药品与急救包。 Jiālǐ yīng cháng bèi bèiyòng yàopǐn yǔ jíjiù bāo. Ở nhà nên thường có thuốc dự phòng và túi sơ cứu.

手机没电时可以使用备用充电器。 Shǒujī méi diàn shí kěyǐ shǐyòng bèiyòng chōngdiànqì. Khi điện thoại hết pin có thể dùng sạc dự phòng.

我把旧手机作为备用机。 Wǒ bǎ jiù shǒujī zuòwéi bèiyòng jī. Tôi dùng điện thoại cũ làm máy dự phòng.

备用雨伞放在办公室以备不时之需。 Bèiyòng yǔsǎn fàng zài bàngōngshì yǐ bèi bùshí zhī xū. Ô dự phòng để ở văn phòng phòng khi cần.

车上准备了备用轮胎和工具。 Chē shàng zhǔnbèile bèiyòng lúntāi hé gōngjù. Trên xe đã chuẩn bị lốp dự phòng và dụng cụ.

备用现金可以应付小额支付。 Bèiyòng xiànjīn kěyǐ yìngfù xiǎo’é zhīfù. Tiền mặt dự phòng có thể dùng cho khoản thanh toán nhỏ.

家中留有备用钥匙放在可信的人那里。 Jiāzhōng liú yǒu bèiyòng yàoshi fàng zài kěxìn de rén nàlǐ. Có chìa khóa dự phòng để ở chỗ người đáng tin.

备用灯泡存放在储物柜里。 Bèiyòng dēngpào cúnfàng zài chúwùguì lǐ. Bóng đèn dự phòng được cất trong tủ đồ.

Tài chính – hành chính – quản trị
财务设立了备用金以应急支出。 Cáiwù shèlìle bèiyòng jīn yǐ yìngjí zhīchū. Phòng tài chính lập quỹ tiền mặt dự phòng cho chi tiêu khẩn cấp.

备用金使用需严格审批与登记。 Bèiyòng jīn shǐyòng xū yángé shěnpī yǔ dēngjì. Việc dùng quỹ dự phòng phải phê duyệt và ghi chép chặt chẽ.

项目预算预留5%作为备用。 Xiàngmù yùsuàn yǔliú 5% zuòwéi bèiyòng. Ngân sách dự án dành sẵn 5% làm dự phòng.

合同条款设定备用条目应对变更。 Hétóng tiáokuǎn shèdìng bèiyòng tiáomù yìngduì biàngēng. Điều khoản hợp đồng thiết lập mục dự phòng để ứng phó thay đổi.

档案系统保留备用副本用于审核。 Dàng’àn xìtǒng bǎoliú bèiyòng fùběn yòngyú shěnhé. Hệ thống hồ sơ lưu bản dự phòng để thẩm duyệt.

采购计划安排备用批次以防短缺。 Cǎigòu jìhuà ānpái bèiyòng pīcì yǐ fáng duǎnquē. Kế hoạch mua sắm bố trí lô hàng dự phòng để phòng thiếu hụt.

会议室准备备用座位与设备。 Huìyìshì zhǔnbèi bèiyòng zuòwèi yǔ shèbèi. Phòng họp chuẩn bị chỗ ngồi và thiết bị dự phòng.

备用流程在主要流程失败时启用。 Bèiyòng liúchéng zài zhǔyào liúchéng shībài shí qǐyòng. Quy trình dự phòng được kích hoạt khi quy trình chính thất bại.

公司制定了备用人力池应对高峰。 Gōngsī zhìdìngle bèiyòng rénlì chí yìngduì gāofēng. Công ty lập “hồ nhân lực dự phòng” để ứng phó cao điểm.

项目计划包含备用时间缓冲。 Xiàngmù jìhuà bāohán bèiyòng shíjiān huǎnchōng. Kế hoạch dự án bao gồm thời gian đệm dự phòng.

Sản xuất – bảo trì – logistics
生产线配置关键部位的备用件。 Shēngchǎnxiàn pèizhì guānjiàn bùwèi de bèiyòng jiàn. Dây chuyền sản xuất trang bị linh kiện dự phòng ở vị trí then chốt.

备用物资按类别分区存放。 Bèiyòng wùzī àn lèibié fēnqū cúnfàng. Vật tư dự phòng được lưu trữ theo khu vực phân loại.

仓库设定最低备用库存标准。 Cāngkù shèdìng zuìdī bèiyòng kùcún biāozhǔn. Kho đặt tiêu chuẩn tồn dự phòng tối thiểu.

设备保养计划涵盖备用设备巡检。 Shèbèi bǎoyǎng jìhuà hán gài bèiyòng shèbèi xúnjiǎn. Kế hoạch bảo dưỡng bao gồm tuần tra thiết bị dự phòng.

运输方案考虑备用路线与司机。 Yùnshū fāng’àn kǎolǜ bèiyòng lùxiàn yǔ sījī. Phương án vận chuyển tính đến tuyến và tài xế dự phòng.

备用包装材料在旺季提前采购。 Bèiyòng bāozhuāng cáiliào zài wàngjì tíqián cǎigòu. Vật liệu đóng gói dự phòng được mua trước mùa cao điểm.

关键岗位安排备用班次。 Guānjiàn gāngwèi ānpái bèiyòng bāncì. Vị trí trọng yếu bố trí ca làm dự phòng.

备用模具存放需防潮防锈。 Bèiyòng mójù cúnfàng xū fángcháo fángxiù. Khuôn dự phòng cần lưu trữ chống ẩm chống rỉ.

维护团队建立备用方案清单。 Wéihù tuánduì jiànlì bèiyòng fāng’àn qīngdān. Đội bảo trì lập danh sách phương án dự phòng.

紧急情况下优先启用备用流水线。 Jǐnjí qíngkuàng xià yōuxiān qǐyòng bèiyòng liúshuǐxiàn. Trong tình huống khẩn cấp ưu tiên kích hoạt dây chuyền dự phòng.

CNTT – dữ liệu – tuân thủ
邮箱设置了备用地址防止丢信。 Yóuxiāng shèzhìle bèiyòng dìzhǐ fángzhǐ diū xìn. Hộp thư cài địa chỉ dự phòng để tránh thất lạc.

账号绑定备用手机号码用于验证。 Zhànghào bǎngdìng bèiyòng shǒujī hàomǎ yòngyú yànzhèng. Tài khoản liên kết số điện thoại dự phòng để xác thực.

访问控制定义了备用策略。 Fǎngwèn kòngzhì dìngyìle bèiyòng cèlüè. Kiểm soát truy cập đã định nghĩa chiến lược dự phòng.

备用权限将在主权限失效时启用。 Bèiyòng quánxiàn jiāng zài zhǔ quánxiàn shīxiào shí qǐyòng. Quyền dự phòng sẽ kích hoạt khi quyền chính hết hiệu lực.

系统文档列明备用联系人信息。 Xìtǒng wéndàng lièmíng bèiyòng liánxìrén xìnxī. Tài liệu hệ thống ghi rõ thông tin liên hệ dự phòng.

Cụm từ hữu ích
备用电源/线路/带宽/设备/机/件: nguồn/cáp/băng thông/thiết bị/máy/linh kiện dự phòng.

备用钥匙/邮箱/电话/现金/药品/水源: chìa khóa/email/điện thoại/tiền mặt/thuốc/nước dự phòng.

备用金/备用库存/备用方案/备用流程/备用人力: quỹ tiền mặt/ tồn kho/ phương án/ quy trình/ nhân lực dự phòng.

将…作为备用/设为备用/预留为备用: để … làm dự phòng/ đặt làm dự phòng/ dành sẵn làm dự phòng.

Nghĩa và phát âm của 备用

  • Từ: 备用
  • Pinyin: bèiyòng
  • Loại từ: Tính từ (dùng để chỉ “dùng dự phòng”), danh từ ghép (trong các cụm như 备用品, 备用金, 备用电源…)
  • Nghĩa chính: dùng để dự phòng, vật dự phòng, phương án/nguồn lực dự phòng; những thứ được chuẩn bị sẵn để sử dụng khi cần.

Sử dụng và sắc thái

  • Ngữ cảnh thường gặp: kỹ thuật, vận hành, doanh nghiệp, tài chính (quỹ dự phòng), cuộc sống hằng ngày (chìa khóa dự phòng, số điện thoại dự phòng), an toàn (nguồn điện, hệ thống dự phòng).
  • Sắc thái: trung tính, thực dụng; mang nghĩa “để dùng khi có tình huống bất trắc” hoặc “để thay thế khi cái chính gặp trục trặc”.
  • Vai trò ngữ pháp: thường làm định ngữ đứng trước danh từ (备用零件, 备用钥匙), hoặc xuất hiện trong cụm danh từ (备用金, 备用物资), đôi khi dùng như vị ngữ tính chất (“这些设备是备用的”—những thiết bị này là đồ dự phòng).

Cấu trúc và kết hợp từ phổ biến

  • Định ngữ + Danh từ: 备用 + N (dùng dự phòng)
  • 备用零件 (linh kiện dự phòng), 备用钥匙 (chìa khóa dự phòng), 备用电源 (nguồn điện dự phòng), 备用方案 (phương án dự phòng), 备用号码 (số dự phòng), 备用服务器 (máy chủ dự phòng).
  • Danh từ ghép:
  • 备用金 (quỹ dự phòng/tiền mặt dự phòng), 备用物资 (vật tư dự phòng), 备用设备 (thiết bị dự phòng), 备用仓库 (kho dự phòng).
  • Động từ đi kèm:
  • 准备备用… (chuẩn bị để dự phòng…), 留作备用 (để lại làm dự phòng), 作为备用 (coi như đồ dự phòng), 设为备用 (đặt làm dự phòng).

Phân biệt ngắn với từ gần nghĩa

  • 备用: nhấn vào tính “dự phòng để dùng khi cần”, thường gắn với vật thể/hệ thống/phương án đã sẵn sàng.
  • 备件/零备件: linh kiện dự phòng (từ chuyên ngành kỹ thuật).
  • 预备/准备: chuẩn bị (hành động chuẩn bị nói chung), không nhất thiết là “dự phòng”.
  • 后备: lực lượng/nguồn lực dự bị, thiên về “đội ngũ/nhân sự/nguồn lực dự bị” hơn là vật dụng cụ thể.
  • 替换/备用与替换: “替换” là thay thế; “备用” là có sẵn để thay khi cần.

45 mẫu câu minh họa (Hán tự + Pinyin + Tiếng Việt)

  • 我们准备了备用零件,以防设备故障。
    wǒmen zhǔnbèi le bèiyòng língjiàn, yǐfáng shèbèi gùzhàng.
    Chúng tôi chuẩn bị linh kiện dự phòng để phòng sự cố thiết bị.
  • 请把这把钥匙留作备用。
    qǐng bǎ zhè bǎ yàoshi liúzuò bèiyòng.
    Vui lòng để lại chiếc chìa khóa này làm dự phòng.
  • 公司设有备用电源,保证不停机。
    gōngsī shèyǒu bèiyòng diànyuán, bǎozhèng bù tíngjī.
    Công ty có nguồn điện dự phòng, đảm bảo không ngừng máy.
  • 我们需要一个备用方案应对突发情况。
    wǒmen xūyào yí gè bèiyòng fāng’àn yìngduì tūfā qíngkuàng.
    Chúng ta cần một phương án dự phòng để ứng phó tình huống bất ngờ.
  • 仓库里备有应急的备用物资。
    cāngkù lǐ bèi yǒu yìngjí de bèiyòng wùzī.
    Trong kho có sẵn vật tư dự phòng khẩn cấp.
  • 财务部门配备少量备用金。
    cáiwù bùmén pèibèi shǎoliàng bèiyòngjīn.
    Bộ phận tài chính trang bị một ít quỹ dự phòng tiền mặt.
  • 这台服务器是备用的,平时不对外开放。
    zhè tái fúwùqì shì bèiyòng de, píngshí bù duìwài kāifàng.
    Máy chủ này là dự phòng, bình thường không mở ra bên ngoài.
  • 如果主线路断电,备用线路会立即切换。
    rúguǒ zhǔ xiànlù duàndiàn, bèiyòng xiànlù huì lìjí qiēhuàn.
    Nếu đường dây chính mất điện, đường dây dự phòng sẽ chuyển ngay.
  • 请准备一些备用电池。
    qǐng zhǔnbèi yìxiē bèiyòng diànchí.
    Vui lòng chuẩn bị vài viên pin dự phòng.
  • 文件已备份,并在备用存储上保存。
    wénjiàn yǐ bèifèn, bìng zài bèiyòng cúnchú shàng bǎocún.
    Tệp đã được sao lưu và lưu trên bộ nhớ dự phòng.
  • 我们有备用号码,方便联系。
    wǒmen yǒu bèiyòng hàomǎ, fāngbiàn liánxì.
    Chúng tôi có số dự phòng để tiện liên lạc.
  • 把这批原料暂时作为备用。
    bǎ zhè pī yuánliào zànshí zuòwéi bèiyòng.
    Tạm thời coi lô nguyên liệu này là dự phòng.
  • 关键岗位必须有后备和备用安排。
    guānjiàn gǎngwèi bìxū yǒu hòubèi hé bèiyòng ānpái.
    Vị trí then chốt phải có bố trí dự bị và dự phòng.
  • 备用钥匙放在前台登记处。
    bèiyòng yàoshi fàng zài qiántái dēngjì chù.
    Chìa khóa dự phòng đặt tại quầy lễ tân.
  • 系统设置里可以添加备用邮箱。
    xìtǒng shèzhì lǐ kěyǐ tiānjiā bèiyòng yóuxiāng.
    Trong cài đặt hệ thống có thể thêm email dự phòng.
  • 为了安全,我们准备了双重备用机制.
    wèile ānquán, wǒmen zhǔnbèi le shuāngchóng bèiyòng jīzhì.
    Vì an toàn, chúng tôi chuẩn bị cơ chế dự phòng kép.
  • 这款设备自带备用电池。
    zhè kuǎn shèbèi zìdài bèiyòng diànchí.
    Thiết bị này có kèm pin dự phòng.
  • 把这些文件打印两份,一份备用。
    bǎ zhèxiē wénjiàn dǎyìn liǎng fèn, yí fèn bèiyòng.
    In các tài liệu này hai bản, một bản để dự phòng.
  • 项目需要制定详细的备用计划。
    xiàngmù xūyào zhìdìng xiángxì de bèiyòng jìhuà.
    Dự án cần lập kế hoạch dự phòng chi tiết.
  • 请把旧的手机留作备用机。
    qǐng bǎ jiù de shǒujī liúzuò bèiyòng jī.
    Vui lòng giữ điện thoại cũ làm máy dự phòng.
  • 这台泵的备用件已经齐全。
    zhè tái bèng de bèiyòngjiàn yǐjīng qíquán.
    Linh kiện dự phòng cho bơm này đã đầy đủ.
  • 紧急情况下启用备用系统。
    jǐnjí qíngkuàng xià qǐyòng bèiyòng xìtǒng.
    Trong tình huống khẩn cấp sẽ kích hoạt hệ thống dự phòng.
  • 备用仓库需要定期盘点。
    bèiyòng cāngkù xūyào dìngqī pándiǎn.
    Kho dự phòng cần kiểm kê định kỳ.
  • 请留下备用联系方式。
    qǐng liúxià bèiyòng liánxì fāngshì.
    Vui lòng để lại thông tin liên lạc dự phòng.
  • 我们为每台设备准备了备用说明书。
    wǒmen wèi měi tái shèbèi zhǔnbèi le bèiyòng shuōmíngshū.
    Chúng tôi chuẩn bị sổ hướng dẫn dự phòng cho mỗi thiết bị.
  • 备用电脑只用于测试。
    bèiyòng diànnǎo zhǐ yòng yú cèshì.
    Máy tính dự phòng chỉ dùng cho việc thử nghiệm.
  • 主机维护时启用备用主机。
    zhǔjī wéihù shí qǐyòng bèiyòng zhǔjī.
    Khi bảo trì máy chủ chính sẽ kích hoạt máy chủ dự phòng.
  • 把这笔资金划入备用金账户。
    bǎ zhè bǐ zījīn huàrù bèiyòngjīn zhànghù.
    Chuyển khoản tiền này vào tài khoản quỹ dự phòng.
  • 备用司机今天在厂区待命。
    bèiyòng sījī jīntiān zài chǎnqū dàimìng.
    Tài xế dự phòng hôm nay trực trong khu nhà máy.
  • 会议室准备了备用投影仪。
    huìyìshì zhǔnbèi le bèiyòng tóuyǐngyí.
    Phòng họp đã chuẩn bị máy chiếu dự phòng.
  • 请把电子版文档发送给我备用。
    qǐng bǎ diànzǐbǎn wéndàng fāsòng gěi wǒ bèiyòng.
    Vui lòng gửi bản điện tử tài liệu cho tôi để dự phòng.
  • 备用网络链路每周巡检一次。
    bèiyòng wǎngluò liànlù měi zhōu xúnjiǎn yí cì.
    Đường truyền mạng dự phòng được kiểm tra mỗi tuần một lần.
  • 我们准备了一些备用口罩。
    wǒmen zhǔnbèi le yìxiē bèiyòng kǒuzhào.
    Chúng tôi chuẩn bị vài chiếc khẩu trang dự phòng.
  • 请把新密码记下,旧密码留作备用。
    qǐng bǎ xīn mìmǎ jìxià, jiù mìmǎ liúzuò bèiyòng.
    Hãy ghi lại mật khẩu mới, giữ mật khẩu cũ làm dự phòng.
  • 备用水源可以支持两小时。
    bèiyòng shuǐyuán kěyǐ zhīchí liǎng xiǎoshí.
    Nguồn nước dự phòng có thể duy trì hai giờ.
  • 这个零件暂时缺货,先用备用件。
    zhège língjiàn zànshí quēhuò, xiān yòng bèiyòngjiàn.
    Linh kiện này tạm hết hàng, dùng linh kiện dự phòng trước.
  • 请把备用药品放在急救箱里。
    qǐng bǎ bèiyòng yàopǐn fàng zài jíjiùxiāng lǐ.
    Vui lòng đặt thuốc dự phòng vào hộp cấp cứu.
  • 备用电话卡可以用于紧急联系。
    bèiyòng diànhuàkǎ kěyǐ yòng yú jǐnjí liánxì.
    SIM dự phòng có thể dùng để liên lạc khẩn.
  • 把这些数据拷贝一份备用。
    bǎ zhèxiē shùjù kǎobèi yí fèn bèiyòng.
    Sao chép một bản dữ liệu này để dự phòng.
  • 备用人员名单需提前确认。
    bèiyòng rényuán míngdān xū tíqián quèrèn.
    Danh sách nhân sự dự phòng cần xác nhận trước.
  • 系统设定了自动切换到备用模式。
    xìtǒng shèdìng le zìdòng qiēhuàn dào bèiyòng móshì.
    Hệ thống cài đặt tự động chuyển sang chế độ dự phòng.
  • 备用钥匙请编号并登记。
    bèiyòng yàoshi qǐng biānhào bìng dēngjì.
    Vui lòng đánh số và đăng ký chìa khóa dự phòng.
  • 把这份合同复印一份备用。
    bǎ zhè fèn hétóng fùyìn yí fèn bèiyòng.
    Photo thêm một bản hợp đồng này để dự phòng.
  • 备用发电机每月保养一次。
    bèiyòng fādiànjī měi yuè bǎoyǎng yí cì.
    Máy phát điện dự phòng bảo dưỡng mỗi tháng một lần.
  • 备用帐篷和睡袋放在应急仓库。
    bèiyòng zhàngpeng hé shuìdài fàng zài yìngjí cāngkù.
    Lều và túi ngủ dự phòng đặt trong kho khẩn cấp.

Nghĩa và phiên âm của 备用
Nghĩa chính: “备用” nghĩa là “dự phòng, để dùng khi cần, dùng thay thế” — chỉ vật, phương án, hệ thống, nguồn lực được chuẩn bị sẵn, không dùng chính nhưng sẵn sàng kích hoạt khi cần. Phiên âm: bèiyòng.

Loại từ và phạm vi sử dụng
Loại từ:

Tính từ/định ngữ: đứng trước danh từ để chỉ tính chất “dự phòng” (ví dụ: 备用钥匙 – chìa khóa dự phòng).

Danh từ (trong từ ghép): xuất hiện trong các cụm chỉ vật/nguồn dự phòng (ví dụ: 备用金 – quỹ dự phòng; 备用电源 – nguồn điện dự phòng).

Động từ (ít dùng, thiên về ngữ dụng): mang nghĩa “để dành dùng khi cần” (thường kết hợp với 留作、存为、准备作 để tự nhiên hơn).

Sắc thái: Trung tính, chính thức; dùng nhiều trong quản trị, kỹ thuật, an toàn, tài chính, logistics, đời sống.

Cách dùng và cụm từ đi kèm
Định ngữ: 备用 + 名词(钥匙/电源/方案/零件/设备/手机/账号/服务器/口罩/药品)

Cấu trúc dự phòng: 留作/存为/准备作 + 备用;把/将 + 名词 + 作为备用

Kỹ thuật – hệ thống: 备用线路/备用服务器/备用数据库/备用网络/备用方案;启用/切换到 + 备用系统

An toàn – khẩn cấp: 备用通道/备用灭火器/备用发电机/备用水源/备用药品

Tài chính – vận hành: 备用金/备用库存/备用物资;补充/核对/领用 + 备用金/物资

Đời sống: 备用手机/备用电池/备用雨伞/备用口罩/备用钥匙;随身携带/预先准备 + 备用用品

Mẫu cấu trúc câu thường dùng
Cấu trúc 1: 备用 + 名词(强调属性)

Cấu trúc 2: 把/将 + 名词 + 作为/留作/存为 + 备用(强调动作设置为备用)

Cấu trúc 3: 启用/切换到 + 备用 + 系统/线路/设备(强调启用)

Cấu trúc 4: 补充/维护/检查 + 备用 + 物资/设备(强调维护)

Cấu trúc 5: 设置/预留 + 备用 + 通道/方案/资源(强调预留)

45 ví dụ tiếng Trung có phiên âm và tiếng Việt
Đời sống – cá nhân
我随身带着备用钥匙。 Wǒ suíshēn dàizhe bèiyòng yàoshi. Tôi mang theo chìa khóa dự phòng bên người.

手机快没电了,我用备用电池。 Shǒujī kuài méi diàn le, wǒ yòng bèiyòng diànchí. Điện thoại sắp hết pin, tôi dùng pin dự phòng.

雨天出门别忘了带备用雨伞。 Yǔtiān chūmén bié wàngle dài bèiyòng yǔsǎn. Trời mưa ra ngoài đừng quên mang ô dự phòng.

家里放着一部备用手机。 Jiālǐ fàngzhe yī bù bèiyòng shǒujī. Ở nhà có để một chiếc điện thoại dự phòng.

这张卡是我的备用银行卡。 Zhè zhāng kǎ shì wǒ de bèiyòng yínhángkǎ. Thẻ này là thẻ ngân hàng dự phòng của tôi.

我把备用口罩放在包里。 Wǒ bǎ bèiyòng kǒuzhào fàng zài bāo lǐ. Tôi để khẩu trang dự phòng trong túi.

这把钥匙留作备用。 Zhè bǎ yàoshi liúzuò bèiyòng. Chìa khóa này để làm dự phòng.

把这瓶药存为备用。 Bǎ zhè píng yào cúnwéi bèiyòng. Hãy cất chai thuốc này để dự phòng.

我们准备了一些备用干粮。 Wǒmen zhǔnbèile yīxiē bèiyòng gānliáng. Chúng tôi chuẩn bị một ít lương khô dự phòng.

旅行时最好有备用现钞。 Lǚxíng shí zuìhǎo yǒu bèiyòng xiànchāo. Khi đi du lịch tốt nhất nên có tiền mặt dự phòng.

Kinh doanh – hành chính – tài chính
公司设立了备用金。 Gōngsī shèlìle bèiyòng jīn. Công ty lập quỹ dự phòng.

财务每月核对备用金使用情况。 Cáiwù měi yuè héduì bèiyòng jīn shǐyòng qíngkuàng. Phòng tài chính đối chiếu tình hình sử dụng quỹ dự phòng hàng tháng.

仓库保有一定的备用库存。 Cāngkù bǎoyǒu yīdìng de bèiyòng kùcún. Kho duy trì một mức tồn dự phòng nhất định.

项目需要准备备用方案。 Xiàngmù xūyào zhǔnbèi bèiyòng fāng’àn. Dự án cần chuẩn bị phương án dự phòng.

我们把预算的一部分作为备用。 Wǒmen bǎ yùsuàn de yībùfèn zuòwéi bèiyòng. Chúng tôi dành một phần ngân sách làm dự phòng.

备用物资清单已更新。 Bèiyòng wùzī qīngdān yǐ gēngxīn. Danh sách vật tư dự phòng đã được cập nhật.

请补充应急备用物资。 Qǐng bǔchōng yìngjí bèiyòng wùzī. Vui lòng bổ sung vật tư dự phòng khẩn cấp.

为确保连续性,设置备用流程。 Wéi quèbǎo liánxùxìng, shèzhì bèiyòng liúchéng. Để bảo đảm tính liên tục, thiết lập quy trình dự phòng.

合同中应注明备用条款。 Hétong zhōng yīng zhùmíng bèiyòng tiáokuǎn. Trong hợp đồng nên ghi rõ điều khoản dự phòng.

这批备用材料专供紧急使用。 Zhè pī bèiyòng cáiliào zhuāngòng jǐnjí shǐyòng. Lô vật liệu dự phòng này dùng riêng cho tình huống khẩn.

Kỹ thuật – IT – hệ thống
我们已启用备用服务器。 Wǒmen yǐ qǐyòng bèiyòng fúwùqì. Chúng tôi đã kích hoạt máy chủ dự phòng.

网络故障时自动切换到备用线路。 Wǎngluò gùzhàng shí zìdòng qiēhuàn dào bèiyòng xiànlù. Khi mạng sự cố sẽ tự động chuyển sang đường truyền dự phòng.

数据库设有备用副本。 Shùjùkù shè yǒu bèiyòng fùběn. Cơ sở dữ liệu có bản sao dự phòng.

电源系统包含备用电源。 Diànyuán xìtǒng bāohán bèiyòng diànyuán. Hệ thống điện bao gồm nguồn điện dự phòng.

备用方案经过压力测试。 Bèiyòng fāng’àn jīngguò yālì cèshì. Phương án dự phòng đã qua kiểm thử chịu tải.

我们预留了备用端口。 Wǒmen yùliúle bèiyòng duānkǒu. Chúng tôi đã để sẵn cổng dự phòng.

备份与备用策略需同步更新。 Bèifèn yǔ bèiyòng cèlüè xū tóngbù gēngxīn. Chiến lược backup và dự phòng cần cập nhật đồng bộ.

请定期演练备用系统切换。 Qǐng dìngqī yǎnliàn bèiyòng xìtǒng qiēhuàn. Vui lòng diễn tập định kỳ việc chuyển sang hệ dự phòng.

关键服务必须有备用节点。 Guānjiàn fúwù bìxū yǒu bèiyòng jiédiǎn. Dịch vụ trọng yếu phải có nút dự phòng.

把这台设备作为备用机。 Bǎ zhè tái shèbèi zuòwéi bèiyòng jī. Hãy dùng thiết bị này làm máy dự phòng.

Kỹ thuật – công nghiệp – bảo trì
车间配备了备用零件。 Chējiān pèibèile bèiyòng língjiàn. Phân xưởng được trang bị linh kiện dự phòng.

备用发电机定期保养。 Bèiyòng fàdiànjī dìngqī bǎoyǎng. Máy phát điện dự phòng được bảo dưỡng định kỳ.

为避免停机,备好备用皮带。 Wéi bìmiǎn tíngjī, bèi hǎo bèiyòng pídài. Để tránh dừng máy, chuẩn bị sẵn dây curoa dự phòng.

管道设有备用阀门。 Guǎndào shè yǒu bèiyòng fámén. Đường ống lắp van dự phòng.

我们将这批润滑油留作备用。 Wǒmen jiāng zhè pī rùnhuáyóu liúzuò bèiyòng. Chúng tôi để lô dầu bôi trơn này làm dự phòng.

备用工具箱放在值班室。 Bèiyòng gōngjùxiāng fàng zài zhíbān shì. Hộp dụng cụ dự phòng đặt ở phòng trực.

现场需要备用安全绳。 Xiànchǎng xūyào bèiyòng ānquánshéng. Hiện trường cần dây an toàn dự phòng.

请检查备用滤芯是否合格。 Qǐng jiǎnchá bèiyòng lǜxīn shìfǒu hégé. Vui lòng kiểm tra lõi lọc dự phòng có đạt chuẩn không.

把旧件翻新后作备用。 Bǎ jiùjiàn fānxīn hòu zuò bèiyòng. Tân trang linh kiện cũ rồi dùng làm dự phòng.

订购一套备用密封件。 Dìnggòu yī tào bèiyòng mìfēngjiàn. Đặt mua một bộ gioăng dự phòng.

An toàn – khẩn cấp – môi trường
楼内配有备用灭火器。 Lóu nèi pèi yǒu bèiyòng mièhuǒqì. Trong tòa nhà có trang bị bình chữa cháy dự phòng.

应急预案包含备用疏散通道。 Yìngjí yù’àn bāohán bèiyòng shūsàn tōngdào. Phương án ứng cứu có kèm lối sơ tán dự phòng.

小区建了备用供水系统。 Xiǎoqū jiànle bèiyòng gōngshuǐ xìtǒng. Khu dân cư xây hệ thống cấp nước dự phòng.

活动现场准备了备用医药箱。 Huódòng xiànchǎng zhǔnbèile bèiyòng yīyào xiāng. Tại sự kiện chuẩn bị sẵn hộp thuốc dự phòng.

把这条路线作为备用选择。 Bǎ zhè tiáo lùxiàn zuòwéi bèiyòng xuǎnzé. Hãy dùng tuyến đường này làm lựa chọn dự phòng.

Lưu ý sử dụng
Tự nhiên trong văn nói và văn bản: 备用 dùng mượt ở cả đời sống và môi trường chuyên môn, đặc biệt hiệu quả khi quản lý rủi ro và tính liên tục.

Kết hợp động từ: Khi muốn nhấn mạnh hành động “để dành/dự phòng”, ưu tiên dùng 留作/存为/准备作 + 备用 để câu tự nhiên.

Khác biệt với 备份/后备: 备份 thiên về sao lưu dữ liệu; 后备 nhấn vào “hậu bị, thay thế” (nhân sự, lực lượng). 备用 là khái quát, áp dụng cho vật dụng, hệ thống, phương án.

Ngữ cảnh an toàn – vận hành: Thường đi với 启用/切换/预留/配备/保养/检查 để thể hiện vòng đời quản trị dự phòng đầy đủ.

Nghĩa của “备用”
“备用” đọc là bèiyòng, nghĩa là dự phòng, dùng để thay thế khi cần, để sẵn sàng sử dụng trong trường hợp khẩn cấp hoặc khi thiết bị chính không hoạt động. Thường chỉ vật dụng, thiết bị, thông tin, phương án, quỹ… được chuẩn bị trước “để sử dụng khi cần”.

Loại từ và sắc thái
Loại từ:

Tính từ/định ngữ: bổ nghĩa cho danh từ, chỉ tính chất “dự phòng” (备用电源, 备用钥匙, 备用方案…).

Danh từ: chỉ đồ/thiết bị dự phòng (准备一些备用).

Động từ (ít gặp, mang nghĩa giữ lại để dùng): 留作备用 (để lại làm dự phòng), 备用起来 (chuẩn bị sẵn làm dự phòng).

Sắc thái: Trung tính – trang trọng; thường dùng trong kỹ thuật, quản trị, tài chính, an toàn, y tế, đời sống.

Cấu trúc và kết hợp thường gặp
备用 + 名词: 备用轮胎, 备用电源, 备用通道, 备用方案, 备用金, 备用钥匙, 备用号码.

把/将 + 名词 + 留作/作为 + 备用: 将旧设备留作备用 (để thiết bị cũ làm dự phòng).

建立/准备/配备 + 备用 + 名词: 配备备用电池, 准备备用资料.

启用/切换 + 备用 + 名词: 切换备用线路, 启用备用系统.

以备不时之需: thành ngữ đi kèm ý nghĩa dự phòng chung.

Phân biệt với từ gần nghĩa
备份: sao lưu dữ liệu (backup), thiên về dữ liệu số; 备用 thiên về vật thể/thiết bị/phương án sẵn dùng.

预备/准备: chuẩn bị nói chung; 备用 nhấn mạnh “để sẵn làm dự phòng”.

候补: người/vật thay thế khi có vị trí trống (thường trong nhân sự/vé), khác phạm vi với 备用.

Ghi chú sử dụng
Kỹ thuật – an toàn: 备用电源/系统/线路 đảm bảo liên tục dịch vụ.

Tài chính: 备用金 là khoản tiền dự phòng/tiền lẻ phục vụ chi tiêu nhỏ.

Đời sống: 备用钥匙/备用号码/备用药品 giúp xử lý tình huống bất ngờ.

Quản trị: 备用方案/人员储备 giúp duy trì hoạt động khi rủi ro xảy ra.

45 mẫu câu tiếng Trung (kèm phiên âm và tiếng Việt)
这是备用钥匙,请妥善保管。 Zhè shì bèiyòng yàoshi, qǐng tuǒshàn bǎoguǎn. Đây là chìa khóa dự phòng, xin giữ gìn cẩn thận.

我们配备了备用电源以防断电。 Wǒmen pèibèi le bèiyòng diànyuán yǐ fáng duàn diàn. Chúng tôi trang bị nguồn điện dự phòng để phòng mất điện.

请将旧电脑留作备用。 Qǐng jiāng jiù diànnǎo liúzuò bèiyòng. Vui lòng để máy tính cũ làm dự phòng.

会议室里准备了备用投影仪。 Huìyìshì lǐ zhǔnbèi le bèiyòng tóuyǐngyí. Phòng họp đã chuẩn bị máy chiếu dự phòng.

备用方案已经通过审批。 Bèiyòng fāng’àn yǐjīng tōngguò shěnpī. Phương án dự phòng đã được phê duyệt.

仓库里还有两台备用设备。 Cāngkù lǐ hái yǒu liǎng tái bèiyòng shèbèi. Trong kho còn hai thiết bị dự phòng.

我带了备用手机,以防万一。 Wǒ dàile bèiyòng shǒujī, yǐ fáng wànyī. Tôi mang theo điện thoại dự phòng để phòng bất trắc.

系统故障时将自动切换到备用线路。 Xìtǒng gùzhàng shí jiāng zìdòng qiēhuàn dào bèiyòng xiànlù. Khi hệ thống trục trặc sẽ tự động chuyển sang tuyến dự phòng.

备用轮胎放在后备箱里。 Bèiyòng lúntāi fàng zài hòubèixiāng lǐ. Lốp dự phòng đặt trong cốp sau.

请准备一些备用文件。 Qǐng zhǔnbèi yìxiē bèiyòng wénjiàn. Xin chuẩn bị một số tài liệu dự phòng.

我们设置了备用邮箱接收通知。 Wǒmen shèzhì le bèiyòng yóuxiāng jiēshōu tōngzhī. Chúng tôi thiết lập email dự phòng để nhận thông báo.

备用金需按规定使用和报销。 Bèiyòngjīn xū àn guīdìng shǐyòng hé bàoxiāo. Quỹ dự phòng cần sử dụng và hoàn ứng theo quy định.

客户数据有多份备用副本。 Kèhù shùjù yǒu duō fèn bèiyòng fùběn. Dữ liệu khách hàng có nhiều bản dự phòng.

医务室常备一些备用药品。 Yīwùshì cháng bèi yìxiē bèiyòng yàopǐn. Phòng y tế luôn dự trữ một số thuốc dự phòng.

我把号码写在纸上作为备用。 Wǒ bǎ hàomǎ xiě zài zhǐ shang zuòwéi bèiyòng. Tôi viết số ra giấy để làm dự phòng.

备用通道只在紧急情况下开放。 Bèiyòng tōngdào zhǐ zài jǐnjí qíngkuàng xià kāifàng. Lối đi dự phòng chỉ mở trong tình huống khẩn cấp.

合同中约定需建立备用系统。 Hétóng zhōng yuēdìng xū jiànlì bèiyòng xìtǒng. Hợp đồng quy định cần xây dựng hệ thống dự phòng.

我们准备了备用主持人以防缺席。 Wǒmen zhǔnbèi le bèiyòng zhǔchírén yǐ fáng quēxí. Chúng tôi chuẩn bị MC dự phòng để phòng vắng mặt.

请将这批电池备用起来。 Qǐng jiāng zhè pī diànchí bèiyòng qǐlái. Xin giữ lô pin này làm dự phòng.

备用账号只能用于应急操作。 Bèiyòng zhànghào zhǐnéng yòngyú yìngjí cāozuò. Tài khoản dự phòng chỉ dùng cho thao tác ứng cứu.

灾备中心提供城市级备用能力。 Zāibèi zhōngxīn tígōng chéngshì jí bèiyòng nénglì. Trung tâm dự phòng thảm họa cung cấp năng lực dự phòng cấp thành phố.

把旧件清点后留作备用。 Bǎ jiùjiàn qīngdiǎn hòu liúzuò bèiyòng. Kiểm đếm linh kiện cũ rồi để làm dự phòng.

我们需要更新备用方案清单。 Wǒmen xūyào gēngxīn bèiyòng fāng’àn qīngdān. Chúng tôi cần cập nhật danh mục phương án dự phòng.

服务器启用备用冷却系统。 Fúwùqì qǐyòng bèiyòng lěngquè xìtǒng. Máy chủ kích hoạt hệ thống làm mát dự phòng.

备用衣物请放在随身包里。 Bèiyòng yīwù qǐng fàng zài suíshēn bāo lǐ. Quần áo dự phòng xin để trong túi mang theo.

备用电池能支持设备运行四小时。 Bèiyòng diànchí néng zhīchí shèbèi yùnxíng sì xiǎoshí. Pin dự phòng có thể hỗ trợ thiết bị chạy bốn giờ.

我们安排了备用车随时待命。 Wǒmen ānpái le bèiyòng chē suíshí dàimìng. Chúng tôi bố trí xe dự phòng luôn chờ sẵn.

备用号码请勿公开。 Bèiyòng hàomǎ qǐng wù gōngkāi. Số dự phòng xin đừng công khai.

若主链路中断,立即切到备用。 Ruò zhǔ liànlù zhōngduàn, lìjí qiē dào bèiyòng. Nếu đường truyền chính gián đoạn, lập tức chuyển sang dự phòng.

我把一份钥匙交给前台备用。 Wǒ bǎ yí fèn yàoshi jiāo gěi qiántái bèiyòng. Tôi giao một chìa khóa cho lễ tân làm dự phòng.

医疗队伍有备用人员名册。 Yīliáo duìwǔ yǒu bèiyòng rényuán míngcè. Đội ngũ y tế có danh sách nhân sự dự phòng.

请把最新版本打印几份备用。 Qǐng bǎ zuìxīn bǎnběn dǎyìn jǐ fèn bèiyòng. Xin in vài bản phiên bản mới nhất để dự phòng.

项目需要两套备用服务器。 Xiàngmù xūyào liǎng tào bèiyòng fúwùqì. Dự án cần hai bộ máy chủ dự phòng.

备用药物需标注有效期。 Bèiyòng yàowù xū biāozhù yǒuxiàoqī. Thuốc dự phòng cần ghi rõ hạn sử dụng.

备用资金只能用于紧急事项。 Bèiyòng zījīn zhǐnéng yòngyú jǐnjí shìxiàng. Vốn dự phòng chỉ dùng cho việc khẩn cấp.

备用通话卡放在抽屉里。 Bèiyòng tōnghuà kǎ fàng zài chōuti lǐ. Thẻ gọi dự phòng để trong ngăn kéo.

我们保留一台打印机作为备用。 Wǒmen bǎoliú yì tái dǎyìnjī zuòwéi bèiyòng. Chúng tôi giữ lại một máy in làm dự phòng.

备用水源已完成检测。 Bèiyòng shuǐyuán yǐ wánchéng jiǎncè. Nguồn nước dự phòng đã kiểm tra xong.

备用网络通道已打通。 Bèiyòng wǎngluò tōngdào yǐ dǎtōng. Kênh mạng dự phòng đã thông suốt.

请在行李中放一套备用衣服。 Qǐng zài xínglǐ zhōng fàng yí tào bèiyòng yīfu. Xin đặt một bộ quần áo dự phòng trong hành lý.

备用办公区可在高峰期使用。 Bèiyòng bàngōngqū kě zài gāofēngqī shǐyòng. Khu làm việc dự phòng có thể dùng vào giờ cao điểm.

我们为关键岗位设立备用人选。 Wǒmen wèi guānjiàn gǎngwèi shèlì bèiyòng rénxuǎn. Chúng tôi lập người dự phòng cho vị trí then chốt.

请将备件分类打包以便备用。 Qǐng jiāng bèijiàn fēnlèi dǎbāo yǐbiàn bèiyòng. Xin phân loại và đóng gói linh kiện để tiện dự phòng.

备用电缆长度需与主线一致。 Bèiyòng diànlǎn chángdù xū yǔ zhǔxiàn yízhì. Chiều dài cáp dự phòng cần thống nhất với tuyến chính.

灭火器应留有两台备用。 Mièhuǒqì yīng liú yǒu liǎng tái bèiyòng. Nên để sẵn hai bình chữa cháy dự phòng.

Tổng kết ngắn
“备用” dùng để chỉ mọi thứ “đã chuẩn bị sẵn” nhằm đảm bảo liên tục hoạt động và an toàn.

Ưu tiên dùng “备用 + danh từ” trong đa số ngữ cảnh; dùng “留作/作为备用” khi muốn nhấn mạnh hành vi “để lại làm dự phòng”.

Trong CNTT và kỹ thuật, “备用电源/系统/线路/通道” là các cụm cực kỳ phổ biến.

  1. Giải thích chi tiết từ 备用 (bèiyòng)

Từ loại: Động từ, danh từ, tính từ (tùy ngữ cảnh).

Nghĩa tiếng Việt:

Động từ: dự trữ, để dành, để sẵn, dùng làm đồ dự phòng.

Danh từ: đồ dự phòng, vật dự trữ, vật thay thế.

Tính từ: có sẵn, dự phòng, dùng để thay thế khi cần.

Giải thích chi tiết:
Từ 备用 (bèiyòng) thường được dùng để chỉ việc chuẩn bị sẵn một vật hoặc một kế hoạch để phòng khi cần dùng đến. Trong thương mại, sản xuất, quản lý, kỹ thuật hay đời sống thường nhật, 备用 biểu thị trạng thái chuẩn bị trước, đảm bảo khi vật chính hỏng hoặc khi có tình huống bất ngờ thì có thể thay thế ngay.

  1. Một số cách dùng phổ biến

备用 + danh từ → chỉ đồ vật dự trữ:

备用钥匙 (chìa khóa dự phòng)

备用轮胎 (lốp xe dự phòng)

备用金 (tiền dự phòng)

备用电池 (pin dự phòng)

动词用法 (dạng động từ):

备用一些材料。→ Dự trữ một ít nguyên liệu.

备用两台电脑。→ Chuẩn bị sẵn hai chiếc máy tính.

Dùng trong ngữ cảnh công việc / sản xuất:

系统要有备用方案。→ Hệ thống cần có phương án dự phòng.

工厂应有备用电源。→ Nhà máy nên có nguồn điện dự phòng.

  1. 40 mẫu câu ví dụ với 备用 (bèiyòng)

我有一把备用钥匙。
Wǒ yǒu yì bǎ bèiyòng yàoshi.
Tôi có một chiếc chìa khóa dự phòng.

请准备一些备用电池。
Qǐng zhǔnbèi yìxiē bèiyòng diànchí.
Vui lòng chuẩn bị sẵn vài viên pin dự phòng.

公司有备用电脑以防万一。
Gōngsī yǒu bèiyòng diànnǎo yǐ fáng wànyī.
Công ty có máy tính dự phòng để phòng trường hợp khẩn cấp.

我们需要备用计划。
Wǒmen xūyào bèiyòng jìhuà.
Chúng ta cần có kế hoạch dự phòng.

酒店为客人准备了备用毛巾。
Jiǔdiàn wèi kèrén zhǔnbèile bèiyòng máojīn.
Khách sạn đã chuẩn bị sẵn khăn tắm dự phòng cho khách.

系统有备用电源。
Xìtǒng yǒu bèiyòng diànyuán.
Hệ thống có nguồn điện dự phòng.

我带了备用手机。
Wǒ dàile bèiyòng shǒujī.
Tôi mang theo điện thoại dự phòng.

他买了一双备用鞋。
Tā mǎile yì shuāng bèiyòng xié.
Anh ấy mua một đôi giày dự phòng.

公司设有备用服务器。
Gōngsī shèyǒu bèiyòng fúwùqì.
Công ty có máy chủ dự phòng.

我留了一点备用金。
Wǒ liúle yìdiǎn bèiyòng jīn.
Tôi để lại một ít tiền dự phòng.

工厂里有备用零件。
Gōngchǎng lǐ yǒu bèiyòng língjiàn.
Trong nhà máy có linh kiện dự phòng.

医院必须有备用设备。
Yīyuàn bìxū yǒu bèiyòng shèbèi.
Bệnh viện bắt buộc phải có thiết bị dự phòng.

我们得准备备用材料。
Wǒmen děi zhǔnbèi bèiyòng cáiliào.
Chúng ta cần chuẩn bị vật liệu dự phòng.

备用方案很重要。
Bèiyòng fāng’àn hěn zhòngyào.
Phương án dự phòng rất quan trọng.

灯坏了,还好有备用灯泡。
Dēng huàile, hái hǎo yǒu bèiyòng dēngpào.
Bóng đèn hỏng rồi, may mà có bóng đèn dự phòng.

备用手机在包里。
Bèiyòng shǒujī zài bāo lǐ.
Điện thoại dự phòng ở trong túi.

我放了一瓶备用水在车上。
Wǒ fàngle yì píng bèiyòng shuǐ zài chē shàng.
Tôi để sẵn một chai nước dự phòng trên xe.

我们准备了备用车。
Wǒmen zhǔnbèile bèiyòng chē.
Chúng tôi đã chuẩn bị xe dự phòng.

公司设有备用系统。
Gōngsī shèyǒu bèiyòng xìtǒng.
Công ty có hệ thống dự phòng.

他总是随身带着备用电源。
Tā zǒngshì suíshēn dàizhe bèiyòng diànyuán.
Anh ấy luôn mang theo sạc dự phòng bên mình.

项目有备用预算。
Xiàngmù yǒu bèiyòng yùsuàn.
Dự án có ngân sách dự phòng.

我家有备用发电机。
Wǒ jiā yǒu bèiyòng fādiànjī.
Nhà tôi có máy phát điện dự phòng.

学校准备了备用课本。
Xuéxiào zhǔnbèile bèiyòng kèběn.
Trường học đã chuẩn bị sách giáo khoa dự phòng.

我多打印了一份备用文件。
Wǒ duō dǎyìnle yí fèn bèiyòng wénjiàn.
Tôi in thêm một bản tài liệu dự phòng.

飞机上有备用系统。
Fēijī shàng yǒu bèiyòng xìtǒng.
Trên máy bay có hệ thống dự phòng.

他随身带着备用眼镜。
Tā suíshēn dàizhe bèiyòng yǎnjìng.
Anh ấy luôn mang theo kính dự phòng.

公司准备了备用仓库。
Gōngsī zhǔnbèile bèiyòng cāngkù.
Công ty đã chuẩn bị kho dự phòng.

我给你留了一支备用笔。
Wǒ gěi nǐ liúle yì zhī bèiyòng bǐ.
Tôi để lại cho bạn một cây bút dự phòng.

备用方案比主方案更安全。
Bèiyòng fāng’àn bǐ zhǔ fāng’àn gèng ānquán.
Phương án dự phòng an toàn hơn phương án chính.

公司要求每个部门都有备用计划。
Gōngsī yāoqiú měi gè bùmén dōu yǒu bèiyòng jìhuà.
Công ty yêu cầu mỗi bộ phận đều phải có kế hoạch dự phòng.

请把备用物资放在仓库里。
Qǐng bǎ bèiyòng wùzī fàng zài cāngkù lǐ.
Vui lòng để vật tư dự phòng trong kho.

备用灯泡在哪儿?
Bèiyòng dēngpào zài nǎr?
Bóng đèn dự phòng ở đâu?

我们应该准备一些备用食品。
Wǒmen yīnggāi zhǔnbèi yìxiē bèiyòng shípǐn.
Chúng ta nên chuẩn bị một ít thực phẩm dự phòng.

船上有备用救生衣。
Chuán shàng yǒu bèiyòng jiùshēngyī.
Trên thuyền có áo phao dự phòng.

我把备用钥匙交给邻居了。
Wǒ bǎ bèiyòng yàoshi jiāo gěi línjū le.
Tôi đưa chìa khóa dự phòng cho hàng xóm rồi.

我们得备用一份报告。
Wǒmen děi bèiyòng yí fèn bàogào.
Chúng ta cần chuẩn bị một bản báo cáo dự phòng.

备用系统自动启动了。
Bèiyòng xìtǒng zìdòng qǐdòng le.
Hệ thống dự phòng đã tự động khởi động.

我家冰箱有备用电源。
Wǒ jiā bīngxiāng yǒu bèiyòng diànyuán.
Tủ lạnh nhà tôi có nguồn điện dự phòng.

为防停电,请准备备用蜡烛。
Wèi fáng tíngdiàn, qǐng zhǔnbèi bèiyòng làzhú.
Để phòng mất điện, vui lòng chuẩn bị nến dự phòng.

我习惯随身带备用口罩。
Wǒ xíguàn suíshēn dài bèiyòng kǒuzhào.
Tôi có thói quen mang theo khẩu trang dự phòng.

  1. Nghĩa gốc và cấu tạo từ

备用 được cấu tạo bởi hai chữ:

备 (bèi): chuẩn bị, sẵn sàng, dự phòng, chuẩn bị sẵn.

用 (yòng): dùng, sử dụng.

→ Khi ghép lại 备用 có nghĩa là: chuẩn bị để dùng khi cần, để dự phòng, để sử dụng khi có tình huống phát sinh.

  1. Nghĩa tiếng Việt tổng quát

备用 nghĩa là: dự phòng, để dành sẵn, dùng dự trữ, dùng thay thế khi cần.
Nó thường chỉ vật dụng, thiết bị, nguồn lực, tiền bạc, hay kế hoạch được chuẩn bị sẵn để phòng khi cần thiết.

  1. Loại từ

Danh từ: chỉ vật, tiền, đồ vật, thiết bị… được chuẩn bị sẵn để sử dụng khi cần.

Động từ: có nghĩa là “chuẩn bị sẵn để dùng”, “dự trữ, để phòng”.

Tính từ (trạng thái): mang nghĩa “dự phòng, dùng dự trữ”.

Tùy ngữ cảnh mà 备用 có thể biến đổi linh hoạt về loại từ.

  1. Giải thích chi tiết theo từng cách dùng
    (1) 作为 động từ – “chuẩn bị sẵn để dùng”, “dự phòng”

Giải thích:
Dùng khi nói về việc chuẩn bị vật dụng, thiết bị, nguồn lực… để khi cần có thể sử dụng ngay.

Cấu trúc thường gặp:

备用 + danh từ

把……备用起来 (chuẩn bị sẵn cái gì đó)

为……备用 (chuẩn bị sẵn cho việc gì đó)

Ví dụ:

我们需要备用一些水和食物。
(Wǒmen xūyào bèiyòng yīxiē shuǐ hé shíwù.)
→ Chúng ta cần chuẩn bị sẵn một ít nước và thức ăn.

请把这批零件备用起来。
(Qǐng bǎ zhè pī língjiàn bèiyòng qǐlái.)
→ Hãy chuẩn bị sẵn lô linh kiện này để dự phòng.

为了防止停电,我们备用了一台发电机。
(Wèile fángzhǐ tíngdiàn, wǒmen bèiyòng le yī tái fādiànjī.)
→ Để phòng ngừa mất điện, chúng tôi đã chuẩn bị sẵn một máy phát điện.

(2) 作为 danh từ – “vật dự phòng”, “đồ dùng dự trữ”

Giải thích:
Khi là danh từ, nó chỉ những thứ được chuẩn bị sẵn để thay thế hoặc sử dụng khi cần thiết.

Ví dụ:

我车上有备用轮胎。
(Wǒ chē shàng yǒu bèiyòng lúntāi.)
→ Trên xe tôi có lốp xe dự phòng.

公司准备了备用电脑,以防设备损坏。
(Gōngsī zhǔnbèile bèiyòng diànnǎo, yǐfáng shèbèi sǔnhuài.)
→ Công ty đã chuẩn bị sẵn máy tính dự phòng để phòng khi thiết bị bị hỏng.

酒店为客人准备了备用钥匙。
(Jiǔdiàn wèi kèrén zhǔnbèile bèiyòng yàoshi.)
→ Khách sạn chuẩn bị chìa khóa dự phòng cho khách.

这是一支备用笔。
(Zhè shì yī zhī bèiyòng bǐ.)
→ Đây là cây bút dự phòng.

(3) 作为 tính từ (trạng thái) – “được dùng làm dự phòng”

Giải thích:
Khi đứng trước danh từ, 备用 mang nghĩa “dự phòng”, “dùng dự trữ”.

Cấu trúc:
备用 + danh từ

Ví dụ:

备用电池 (bèiyòng diànchí) → pin dự phòng

备用钥匙 (bèiyòng yàoshi) → chìa khóa dự phòng

备用方案 (bèiyòng fāng’àn) → phương án dự phòng

备用计划 (bèiyòng jìhuà) → kế hoạch dự phòng

备用金 (bèiyòng jīn) → tiền dự phòng

Ví dụ trong câu:

我随身带着备用电池。
(Wǒ suíshēn dàizhe bèiyòng diànchí.)
→ Tôi mang theo pin dự phòng bên mình.

公司制定了备用方案以防紧急情况。
(Gōngsī zhìdìng le bèiyòng fāng’àn yǐfáng jǐnjí qíngkuàng.)
→ Công ty đã lập kế hoạch dự phòng để phòng khi có tình huống khẩn cấp.

我钱包里放了点备用钱。
(Wǒ qiánbāo lǐ fàngle diǎn bèiyòng qián.)
→ Tôi để một ít tiền dự phòng trong ví.

  1. Một số cụm từ thường dùng với “备用”
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    备用金 bèiyòng jīn tiền dự phòng, quỹ dự phòng
    备用钥匙 bèiyòng yàoshi chìa khóa dự phòng
    备用计划 bèiyòng jìhuà kế hoạch dự phòng
    备用方案 bèiyòng fāng’àn phương án dự phòng
    备用电源 bèiyòng diànyuán nguồn điện dự phòng
    备用电池 bèiyòng diànchí pin dự phòng
    备用零件 bèiyòng língjiàn linh kiện dự phòng
    备用机 bèiyòng jī máy dự phòng
    备用通道 bèiyòng tōngdào đường thông dự phòng
  2. Mẫu câu tiêu biểu với “备用”

请备用一份文件,以防原件丢失。
(Qǐng bèiyòng yī fèn wénjiàn, yǐfáng yuánjiàn diūshī.)
→ Hãy chuẩn bị một bản sao tài liệu dự phòng, phòng khi bản gốc bị mất.

我随身带着备用手机,万一主手机坏了也不怕。
(Wǒ suíshēn dàizhe bèiyòng shǒujī, wànyī zhǔ shǒujī huàile yě bù pà.)
→ Tôi mang theo điện thoại dự phòng, lỡ điện thoại chính hỏng thì cũng không sao.

飞机上有备用氧气系统。
(Fēijī shàng yǒu bèiyòng yǎngqì xìtǒng.)
→ Trên máy bay có hệ thống oxy dự phòng.

我们学校有备用发电设备。
(Wǒmen xuéxiào yǒu bèiyòng fādiàn shèbèi.)
→ Trường chúng tôi có thiết bị phát điện dự phòng.

老板要求财务准备备用金五千元。
(Lǎobǎn yāoqiú cáiwù zhǔnbèi bèiyòng jīn wǔqiān yuán.)
→ Sếp yêu cầu phòng tài chính chuẩn bị quỹ dự phòng 5000 tệ.

  1. Phân biệt với các từ gần nghĩa
    Từ Nghĩa Phân biệt với “备用”
    准备 (zhǔnbèi) chuẩn bị (nói chung, chưa chắc để dự phòng) “准备” là chuẩn bị cho việc sắp xảy ra, còn “备用” là chuẩn bị để phòng khi cần thiết.
    储备 (chǔbèi) dự trữ, tích trữ lâu dài “储备” thường dùng cho vật chất, tài nguyên; “备用” mang nghĩa dùng ngay khi cần, không quá dài hạn.
    预备 (yùbèi) chuẩn bị, sẵn sàng “预备” nhấn mạnh hành động trước khi xảy ra việc; “备用” nhấn mạnh tính chất dự phòng.
  2. Tổng kết

Từ: 备用 (bèiyòng)

Loại từ: Danh từ / Động từ / Tính từ

Nghĩa chính: Chuẩn bị sẵn, dùng dự phòng, để phòng khi cần thiết.

Ngữ cảnh sử dụng: kỹ thuật, sinh hoạt, tài chính, quản lý, khẩn cấp.

Từ đồng nghĩa gần: 准备、储备、预备、预留.

  1. Nghĩa tiếng Việt:

备用 nghĩa là dự phòng, dự trữ để dùng khi cần, hoặc chuẩn bị sẵn để thay thế khi cái chính bị hỏng, hết, hoặc không dùng được.
Từ này nhấn mạnh vào tính dự bị, sẵn sàng để thay thế hoặc sử dụng trong trường hợp khẩn cấp.

  1. Phiên âm và loại từ:

Pinyin: bèiyòng

Loại từ:

Động từ (动词): dùng để chỉ hành động dự trữ, chuẩn bị sẵn

Tính từ (形容词): dùng để chỉ đồ vật được chuẩn bị sẵn, vật dự phòng

  1. Cấu tạo và nghĩa gốc:

备 (bèi): chuẩn bị, sẵn sàng

用 (yòng): dùng, sử dụng
=> 备用 nghĩa đen là “chuẩn bị để dùng”, tức là vật hoặc hành động được chuẩn bị sẵn sàng cho việc sử dụng khi cần thiết.

  1. Nghĩa tiếng Anh:

spare, backup, reserve, for emergency use, to keep as standby

  1. Một số cụm từ thông dụng với 备用:
    Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    备用金 bèiyòng jīn quỹ dự phòng, tiền dự trữ
    备用品 bèiyòng pǐn vật dự phòng
    备用钥匙 bèiyòng yàoshi chìa khóa dự phòng
    备用电源 bèiyòng diànyuán nguồn điện dự phòng
    备用轮胎 bèiyòng lúntāi lốp xe dự phòng
    备用方案 bèiyòng fāng’àn phương án dự phòng
    备用设备 bèiyòng shèbèi thiết bị dự phòng
    备用手机 bèiyòng shǒujī điện thoại dự phòng
  2. Cách dùng:

a. Dùng như động từ:
表示“预先准备起来,以备需要时使用”。
→ Nghĩa là “chuẩn bị sẵn để dùng khi cần”.

b. Dùng như tính từ:
表示“预备着的、备用的东西”。
→ Nghĩa là “(thuộc về) vật dự bị, được để sẵn”.

  1. Mẫu câu ví dụ (có phiên âm và nghĩa tiếng Việt):

我们公司准备了一些备用资金。
Wǒmen gōngsī zhǔnbèi le yìxiē bèiyòng zījīn.
Công ty chúng tôi đã chuẩn bị một ít quỹ dự phòng.

这个备用电源可以在停电时使用。
Zhège bèiyòng diànyuán kěyǐ zài tíngdiàn shí shǐyòng.
Nguồn điện dự phòng này có thể dùng khi mất điện.

我有一把备用钥匙在办公室。
Wǒ yǒu yì bǎ bèiyòng yàoshi zài bàngōngshì.
Tôi có một chìa khóa dự phòng ở văn phòng.

请准备一些备用零件,以防机器出故障。
Qǐng zhǔnbèi yìxiē bèiyòng língjiàn, yǐfáng jīqì chū gùzhàng.
Xin chuẩn bị vài linh kiện dự phòng để phòng khi máy móc bị hỏng.

我建议你带一个备用手机。
Wǒ jiànyì nǐ dài yí gè bèiyòng shǒujī.
Tôi khuyên bạn nên mang theo một chiếc điện thoại dự phòng.

飞机上有备用氧气瓶。
Fēijī shàng yǒu bèiyòng yǎngqìpíng.
Trên máy bay có bình oxy dự phòng.

备用方案已经准备好了。
Bèiyòng fāng’àn yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
Phương án dự phòng đã được chuẩn bị xong.

我们需要一些备用员工,以应对紧急情况。
Wǒmen xūyào yìxiē bèiyòng yuángōng, yǐ yìngduì jǐnjí qíngkuàng.
Chúng ta cần một số nhân viên dự phòng để ứng phó tình huống khẩn cấp.

公司设有备用服务器。
Gōngsī shè yǒu bèiyòng fúwùqì.
Công ty có máy chủ dự phòng.

备用轮胎应该放在后备箱里。
Bèiyòng lúntāi yīnggāi fàng zài hòubèixiāng lǐ.
Lốp xe dự phòng nên đặt trong cốp sau.

我把备用电池放在包里了。
Wǒ bǎ bèiyòng diànchí fàng zài bāo lǐ le.
Tôi đã để pin dự phòng trong túi rồi.

备用方案比原计划更安全。
Bèiyòng fāng’àn bǐ yuán jìhuà gèng ānquán.
Phương án dự phòng an toàn hơn kế hoạch ban đầu.

你有备用眼镜吗?
Nǐ yǒu bèiyòng yǎnjìng ma?
Bạn có kính dự phòng không?

公司要求每个部门准备备用计划。
Gōngsī yāoqiú měi gè bùmén zhǔnbèi bèiyòng jìhuà.
Công ty yêu cầu mỗi bộ phận chuẩn bị kế hoạch dự phòng.

如果网络断了,我们可以使用备用系统。
Rúguǒ wǎngluò duàn le, wǒmen kěyǐ shǐyòng bèiyòng xìtǒng.
Nếu mạng bị ngắt, chúng ta có thể dùng hệ thống dự phòng.

我们的备用服务器每周都会测试一次。
Wǒmen de bèiyòng fúwùqì měi zhōu dōu huì cèshì yí cì.
Máy chủ dự phòng của chúng tôi được kiểm tra mỗi tuần một lần.

他总是随身带着备用充电宝。
Tā zǒngshì suíshēn dàizhe bèiyòng chōngdiànbǎo.
Anh ấy lúc nào cũng mang theo pin sạc dự phòng.

备用人员已经在现场待命。
Bèiyòng rényuán yǐjīng zài xiànchǎng dàimìng.
Nhân sự dự phòng đã sẵn sàng tại hiện trường.

请确认备用文件已经上传到云端。
Qǐng quèrèn bèiyòng wénjiàn yǐjīng shàngchuán dào yúnduān.
Hãy xác nhận rằng tệp dự phòng đã được tải lên đám mây.

我习惯准备一些备用药品。
Wǒ xíguàn zhǔnbèi yìxiē bèiyòng yàopǐn.
Tôi có thói quen chuẩn bị sẵn vài loại thuốc dự phòng.

  1. Tổng kết:
    Mục Nội dung
    Từ loại Động từ / Tính từ
    Nghĩa chính Dự phòng, để sẵn, chuẩn bị để dùng khi cần
    Nghĩa tiếng Anh Spare, backup, reserve
    Ngữ cảnh sử dụng Thương mại, kỹ thuật, văn phòng, đời sống
    Ví dụ tiêu biểu 备用金 (quỹ dự phòng), 备用电源 (nguồn điện dự phòng), 备用方案 (phương án dự phòng)
  2. Giải thích chi tiết từ 备用

备用 (bèiyòng) là một từ tiếng Trung rất thông dụng, có nghĩa là “dự phòng, để dành dùng khi cần, dùng thay thế khi cần thiết”.
Từ này được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau như trong công việc, sản xuất, sinh hoạt, kỹ thuật, hoặc quản lý hàng hóa.

Ý nghĩa cơ bản:

Chỉ đồ vật, thiết bị, công cụ, quỹ tiền, nhân sự… được chuẩn bị sẵn để thay thế hoặc sử dụng khi cần thiết.

Dùng để diễn tả hành động chuẩn bị trước hoặc trạng thái sẵn sàng cho tình huống khẩn cấp, thay thế, hoặc dự phòng.

  1. Loại từ và cách dùng

Loại từ:

Danh từ: chỉ “vật dự phòng”, “thiết bị dự phòng”, “nguồn dự phòng”.

Động từ: mang nghĩa “chuẩn bị sẵn, để dành dùng khi cần”.

Cấu trúc thông dụng:

备用 + danh từ → nghĩa là “dự phòng (cái gì)”
Ví dụ: 备用电池 (pin dự phòng), 备用方案 (phương án dự phòng)

动词 + 备用 → nghĩa là “chuẩn bị sẵn, để dự phòng”
Ví dụ: 我们要备用一些工具。 (Chúng ta cần chuẩn bị sẵn vài dụng cụ.)

  1. Các từ ghép, cụm từ mở rộng thường gặp với 备用

备用品 bèiyòngpǐn: vật dự phòng

备用金 bèiyòngjīn: quỹ dự phòng, tiền mặt dự phòng

备用电源 bèiyòng diànyuán: nguồn điện dự phòng

备用零件 bèiyòng língjiàn: linh kiện thay thế

备用钥匙 bèiyòng yàoshi: chìa khóa dự phòng

备用方案 bèiyòng fāng’àn: phương án dự phòng

备用设备 bèiyòng shèbèi: thiết bị dự phòng

  1. 45 mẫu câu ví dụ chi tiết với từ 备用

我有一部备用手机。
Wǒ yǒu yī bù bèiyòng shǒujī.
Tôi có một chiếc điện thoại dự phòng.

请把备用电池放在抽屉里。
Qǐng bǎ bèiyòng diànchí fàng zài chōutì lǐ.
Vui lòng để pin dự phòng trong ngăn kéo.

公司准备了一笔备用金。
Gōngsī zhǔnbèi le yī bǐ bèiyòngjīn.
Công ty đã chuẩn bị một khoản quỹ dự phòng.

备用钥匙放在哪儿了?
Bèiyòng yàoshi fàng zài nǎr le?
Chìa khóa dự phòng để ở đâu rồi?

我们应该准备一个备用计划。
Wǒmen yīnggāi zhǔnbèi yī gè bèiyòng jìhuà.
Chúng ta nên chuẩn bị một kế hoạch dự phòng.

医院有备用电源,以防停电。
Yīyuàn yǒu bèiyòng diànyuán, yǐ fáng tíngdiàn.
Bệnh viện có nguồn điện dự phòng để phòng khi mất điện.

备用轮胎在车后备箱里。
Bèiyòng lúntāi zài chē hòubèixiāng lǐ.
Lốp dự phòng ở trong cốp sau xe.

我想多买几支笔备用。
Wǒ xiǎng duō mǎi jǐ zhī bǐ bèiyòng.
Tôi muốn mua thêm vài cây bút để dự phòng.

备用方案已经制定好了。
Bèiyòng fāng’àn yǐjīng zhìdìng hǎo le.
Phương án dự phòng đã được soạn xong.

我随身带着备用电源。
Wǒ suíshēn dàizhe bèiyòng diànyuán.
Tôi luôn mang theo sạc dự phòng bên mình.

老师准备了几份备用试卷。
Lǎoshī zhǔnbèi le jǐ fèn bèiyòng shìjuàn.
Giáo viên đã chuẩn bị vài bộ đề thi dự phòng.

备用零件很重要。
Bèiyòng língjiàn hěn zhòngyào.
Linh kiện dự phòng rất quan trọng.

我们需要一些备用设备。
Wǒmen xūyào yīxiē bèiyòng shèbèi.
Chúng ta cần vài thiết bị dự phòng.

你带备用衣服了吗?
Nǐ dài bèiyòng yīfu le ma?
Bạn có mang theo quần áo dự phòng không?

备用计划可以在紧急情况下使用。
Bèiyòng jìhuà kěyǐ zài jǐnjí qíngkuàng xià shǐyòng.
Kế hoạch dự phòng có thể dùng trong tình huống khẩn cấp.

备用水源必须定期检查。
Bèiyòng shuǐyuán bìxū dìngqī jiǎnchá.
Nguồn nước dự phòng phải được kiểm tra định kỳ.

每个部门都要准备备用人选。
Měi gè bùmén dōu yào zhǔnbèi bèiyòng rénxuǎn.
Mỗi bộ phận đều cần chuẩn bị nhân sự dự phòng.

我把备用钥匙交给邻居保管。
Wǒ bǎ bèiyòng yàoshi jiāo gěi línjū bǎoguǎn.
Tôi giao chìa khóa dự phòng cho hàng xóm giữ hộ.

系统有自动备用功能。
Xìtǒng yǒu zìdòng bèiyòng gōngnéng.
Hệ thống có chức năng tự động dự phòng.

请备用几份文件。
Qǐng bèiyòng jǐ fèn wénjiàn.
Vui lòng chuẩn bị sẵn vài bản tài liệu dự phòng.

备用金不可以随便使用。
Bèiyòngjīn bù kěyǐ suíbiàn shǐyòng.
Quỹ dự phòng không được phép sử dụng tùy tiện.

我家有一个备用发电机。
Wǒ jiā yǒu yī gè bèiyòng fādiànjī.
Nhà tôi có một máy phát điện dự phòng.

备用药品应该放在急救箱里。
Bèiyòng yàopǐn yīnggāi fàng zài jíjiùxiāng lǐ.
Thuốc dự phòng nên để trong hộp cấp cứu.

我准备了几张备用车票。
Wǒ zhǔnbèi le jǐ zhāng bèiyòng chēpiào.
Tôi đã chuẩn bị vài vé xe dự phòng.

船上有备用救生圈。
Chuán shàng yǒu bèiyòng jiùshēngquān.
Trên tàu có phao cứu sinh dự phòng.

他备用了一些粮食以防灾难。
Tā bèiyòng le yīxiē liángshi yǐ fáng zāinàn.
Anh ấy tích trữ một ít lương thực dự phòng để phòng thiên tai.

我想准备备用眼镜。
Wǒ xiǎng zhǔnbèi bèiyòng yǎnjìng.
Tôi muốn chuẩn bị một cặp kính dự phòng.

工厂有备用机器。
Gōngchǎng yǒu bèiyòng jīqì.
Nhà máy có máy móc dự phòng.

请再打印一份备用。
Qǐng zài dǎyìn yī fèn bèiyòng.
Hãy in thêm một bản để dự phòng.

我随身带着备用雨伞。
Wǒ suíshēn dàizhe bèiyòng yǔsǎn.
Tôi luôn mang theo ô dự phòng bên mình.

备用电源马上启动。
Bèiyòng diànyuán mǎshàng qǐdòng.
Nguồn điện dự phòng lập tức khởi động.

请把备用文件存入电脑。
Qǐng bǎ bèiyòng wénjiàn cún rù diànnǎo.
Hãy lưu tài liệu dự phòng vào máy tính.

公司设有备用服务器。
Gōngsī shè yǒu bèiyòng fúwùqì.
Công ty có máy chủ dự phòng.

我备用了几张照片。
Wǒ bèiyòng le jǐ zhāng zhàopiàn.
Tôi đã chuẩn bị sẵn vài tấm ảnh dự phòng.

医生建议病人准备备用药。
Yīshēng jiànyì bìngrén zhǔnbèi bèiyòng yào.
Bác sĩ khuyên bệnh nhân chuẩn bị thuốc dự phòng.

他备用了第二个计划。
Tā bèiyòng le dì èr gè jìhuà.
Anh ấy đã chuẩn bị kế hoạch thứ hai để dự phòng.

我放了备用钥匙在办公室。
Wǒ fàng le bèiyòng yàoshi zài bàngōngshì.
Tôi để chìa khóa dự phòng trong văn phòng.

我们要建立备用数据库。
Wǒmen yào jiànlì bèiyòng shùjùkù.
Chúng ta cần xây dựng cơ sở dữ liệu dự phòng.

他随时准备备用方案。
Tā suíshí zhǔnbèi bèiyòng fāng’àn.
Anh ấy luôn sẵn sàng với phương án dự phòng.

家里应该有备用水和食物。
Jiālǐ yīnggāi yǒu bèiyòng shuǐ hé shíwù.
Trong nhà nên có nước và thực phẩm dự phòng.

备用系统可以防止数据丢失。
Bèiyòng xìtǒng kěyǐ fángzhǐ shùjù diūshī.
Hệ thống dự phòng có thể ngăn mất dữ liệu.

备用灯在黑暗时自动亮起。
Bèiyòng dēng zài hēi’àn shí zìdòng liàng qǐ.
Đèn dự phòng tự bật khi trời tối.

他总是带备用笔记本。
Tā zǒng shì dài bèiyòng bǐjìběn.
Anh ấy luôn mang theo sổ dự phòng.

备用资金是为了应急使用的。
Bèiyòng zījīn shì wèile yìngjí shǐyòng de.
Quỹ dự phòng được lập để dùng trong tình huống khẩn cấp.

我们的备用计划已经准备完毕。
Wǒmen de bèiyòng jìhuà yǐjīng zhǔnbèi wánbì.
Kế hoạch dự phòng của chúng ta đã sẵn sàng.

  1. Tổng kết

“备用” là một từ rất đa dụng trong tiếng Trung, dùng để chỉ sự chuẩn bị sẵn sàng, có sẵn để thay thế hoặc sử dụng khi cần thiết.
Nó có thể là danh từ chỉ vật dự phòng hoặc động từ mang nghĩa “chuẩn bị sẵn, dự trữ”.
Từ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh kỹ thuật, kinh doanh, đời sống, và quản lý rủi ro.

TỪ VỰNG: 备用 (bèiyòng)

  1. Nghĩa tiếng Trung và tiếng Việt

备用 là một từ ghép gồm hai chữ:

备 (bèi): chuẩn bị, sẵn sàng.

用 (yòng): dùng, sử dụng.

Ghép lại, 备用 có nghĩa là chuẩn bị sẵn để dùng khi cần thiết, dự phòng, dành sẵn để sử dụng trong trường hợp khẩn cấp hoặc khi cái chính không dùng được.

=> Tiếng Việt tương đương: dự phòng, dự trữ, để dùng khi cần, dùng thay thế, dùng sẵn.

  1. Loại từ

备用 có thể là động từ hoặc tính từ tùy theo ngữ cảnh:

Động từ: nghĩa là chuẩn bị sẵn, để sẵn, dự trữ.
Ví dụ: 备用一些粮食 — dự trữ một ít lương thực.

Tính từ: nghĩa là dự phòng, dùng thay thế, dự bị (đứng trước danh từ để bổ nghĩa).
Ví dụ: 备用电池 — pin dự phòng.

  1. Giải thích chi tiết ý nghĩa và cách dùng
    (1) Khi là động từ:

Biểu thị hành động chuẩn bị sẵn một thứ gì đó để khi cần thì dùng, thường mang nghĩa phòng trường hợp.

Dùng trong văn viết, thương mại, kỹ thuật, quản lý, sản xuất, hoặc đời sống hằng ngày.

Cấu trúc thường gặp:

备用 + danh từ

把 + danh từ + 备用起来

为了……,要备用……

Ví dụ:

我们要备用一些药品,以防生病。
Wǒmen yào bèiyòng yīxiē yàopǐn, yǐ fáng shēngbìng.
Chúng ta cần chuẩn bị sẵn một ít thuốc để phòng khi bị bệnh.

公司备用了一些设备,以防万一。
Gōngsī bèiyòngle yīxiē shèbèi, yǐ fáng wànyī.
Công ty đã dự phòng một số thiết bị để đề phòng trường hợp bất ngờ.

(2) Khi là tính từ:

Biểu thị tính chất dự phòng, thay thế, dự bị, thường đi kèm các danh từ như: 电池 (pin), 钥匙 (chìa khóa), 轮胎 (lốp xe), 方案 (phương án), 计划 (kế hoạch), 零件 (linh kiện).

Cấu trúc thường gặp:

备用 + danh từ

备用的 + danh từ

Ví dụ:

备用电源
bèiyòng diànyuán
Nguồn điện dự phòng.

备用钥匙
bèiyòng yàoshi
Chìa khóa dự phòng.

备用轮胎
bèiyòng lúntāi
Lốp xe dự phòng.

备用方案
bèiyòng fāng’àn
Phương án dự phòng.

  1. Mẫu câu ví dụ chi tiết (Hán tự + Phiên âm + Dịch tiếng Việt)

我在车里放了一条备用轮胎。
Wǒ zài chē lǐ fàng le yī tiáo bèiyòng lúntāi.
Tôi để một chiếc lốp xe dự phòng trong xe.

这是备用钥匙,你可以带在身上。
Zhè shì bèiyòng yàoshi, nǐ kěyǐ dài zài shēnshang.
Đây là chìa khóa dự phòng, bạn có thể mang theo bên mình.

为了安全,我们准备了一套备用电源。
Wèile ānquán, wǒmen zhǔnbèile yī tào bèiyòng diànyuán.
Vì an toàn, chúng tôi đã chuẩn bị một bộ nguồn điện dự phòng.

请备用一些水和食物,以防断电。
Qǐng bèiyòng yīxiē shuǐ hé shíwù, yǐ fáng duàndiàn.
Xin hãy dự trữ một ít nước và thực phẩm phòng khi mất điện.

经理要求我们准备备用方案。
Jīnglǐ yāoqiú wǒmen zhǔnbèi bèiyòng fāng’àn.
Giám đốc yêu cầu chúng tôi chuẩn bị phương án dự phòng.

我有一个备用手机,以防主要的坏了。
Wǒ yǒu yī gè bèiyòng shǒujī, yǐ fáng zhǔyào de huài le.
Tôi có một chiếc điện thoại dự phòng phòng khi cái chính bị hỏng.

电脑的备用电池要经常检查。
Diànnǎo de bèiyòng diànchí yào jīngcháng jiǎnchá.
Pin dự phòng của máy tính cần được kiểm tra thường xuyên.

我把旧衣服备用起来,以后打扫房间的时候穿。
Wǒ bǎ jiù yīfu bèiyòng qǐlái, yǐhòu dǎsǎo fángjiān de shíhou chuān.
Tôi để sẵn quần áo cũ để sau này mặc khi dọn phòng.

备用金要严格管理,不能随便使用。
Bèiyòng jīn yào yángé guǎnlǐ, bùnéng suíbiàn shǐyòng.
Quỹ dự phòng cần được quản lý nghiêm ngặt, không được tùy tiện sử dụng.

如果主机出问题,就用备用主机。
Rúguǒ zhǔjī chū wèntí, jiù yòng bèiyòng zhǔjī.
Nếu máy chủ chính gặp sự cố, thì dùng máy chủ dự phòng.

  1. Phân biệt với các từ gần nghĩa
    Từ Nghĩa chính Khác biệt với “备用”
    准备 (zhǔnbèi) Chuẩn bị (nói chung) Bao hàm mọi loại chuẩn bị, không nhất thiết là để dự phòng.
    储备 (chǔbèi) Tích trữ (quy mô lớn, chính thức) Thường dùng trong kinh tế, quân sự, năng lượng (như 储备粮食).
    预备 (yùbèi) Dự bị, chuẩn bị trước Dùng nhiều trong ngữ cảnh thi đấu, học tập, hoặc chuẩn bị cho kế hoạch sắp tới.
    备用 (bèiyòng) Chuẩn bị sẵn để dùng khi cần Dùng khi có vật thay thế hoặc dự phòng, phạm vi hẹp hơn “准备”.
  2. Một số cụm thường dùng với 备用
    Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
    备用电池 Pin dự phòng
    备用钥匙 Chìa khóa dự phòng
    备用轮胎 Lốp dự phòng
    备用计划 Kế hoạch dự phòng
    备用方案 Phương án dự phòng
    备用金 Tiền dự phòng, quỹ dự phòng
    备用电源 Nguồn điện dự phòng
    备用机 Máy dự phòng
    备用文件 Hồ sơ dự phòng
    备用通道 Kênh dự phòng, đường dự phòng
  3. Tổng kết

备用 có thể là động từ (chuẩn bị sẵn) hoặc tính từ (dự phòng, dự bị).

Dùng để chỉ vật, tiền, kế hoạch, thiết bị, phương án… được chuẩn bị sẵn để thay thế hoặc sử dụng trong trường hợp cần thiết.

Là từ thường gặp trong thương mại, kỹ thuật, đời sống và quản lý doanh nghiệp.

备用 (bèiyòng) là một từ tiếng Trung được sử dụng rất phổ biến trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là trong kinh doanh, sản xuất, kỹ thuật, hậu cần, y tế, quân sự và quản lý rủi ro, để chỉ vật phẩm, thiết bị hoặc nguồn lực được chuẩn bị sẵn sàng để sử dụng khi cần thiết hoặc khi vật chính bị hỏng, bị mất hoặc không thể dùng được.

  1. Giải thích chi tiết ý nghĩa của từ 备用

备用 (bèiyòng) gồm hai chữ Hán:

备 (bèi): chuẩn bị, sẵn sàng, đầy đủ, dự bị.

用 (yòng): dùng, sử dụng.

Kết hợp lại, 备用 mang nghĩa chuẩn bị sẵn để sử dụng khi cần thiết hoặc để phòng trường hợp cần dùng đến.
Trong tiếng Việt, 备用 thường được dịch là:

Dự phòng,

Dùng dự trữ,

Dùng khi cần,

Chuẩn bị sẵn để dùng,

Dự bị, dự phòng sử dụng.

  1. Loại từ

Tùy theo ngữ cảnh, 备用 có thể đóng vai trò là:

Động từ (Verb): nghĩa là “chuẩn bị sẵn để dùng”, “dự trữ sẵn”.
Ví dụ: 备用一些粮食 (chuẩn bị sẵn ít lương thực).

Tính từ (Adjective): nghĩa là “dự phòng”, “để dùng khi cần”.
Ví dụ: 备用钥匙 (chìa khóa dự phòng), 备用电池 (pin dự phòng).

  1. Nghĩa tiếng Việt – Nghĩa tiếng Anh

备用 (bèiyòng) – Dự phòng, chuẩn bị sẵn để sử dụng – To keep in reserve / to have as backup / standby / spare / reserved for use

  1. Phân biệt với các từ liên quan
    Từ Phiên âm Nghĩa Phân biệt
    准备 zhǔnbèi Chuẩn bị (hành động chuẩn bị làm gì đó) Chú trọng quá trình “chuẩn bị” chứ chưa chắc để dự phòng.
    预备 yùbèi Dự định chuẩn bị trước Mang tính kế hoạch trước, chưa chắc đã sử dụng.
    储备 chǔbèi Dự trữ vật tư, tài nguyên Dùng trong phạm vi rộng hơn, như “dự trữ quốc gia”.
    备用 bèiyòng Chuẩn bị sẵn để dùng khi cần Dùng để chỉ đồ vật, thiết bị, nguồn lực được chuẩn bị sẵn.
  2. Các cách dùng phổ biến của 备用

备用电池 (bèiyòng diànchí) – pin dự phòng

备用钥匙 (bèiyòng yàoshi) – chìa khóa dự phòng

备用金 (bèiyòng jīn) – quỹ dự phòng / tiền mặt dự phòng

备用零件 (bèiyòng língjiàn) – linh kiện dự phòng

备用计划 (bèiyòng jìhuà) – kế hoạch dự phòng

备用设备 (bèiyòng shèbèi) – thiết bị dự phòng

备用方案 (bèiyòng fāng’àn) – phương án dự phòng

备用水源 (bèiyòng shuǐyuán) – nguồn nước dự phòng

备用通道 (bèiyòng tōngdào) – lối đi dự phòng / đường thoát hiểm

  1. Ví dụ minh họa chi tiết
    Ví dụ 1:

我们公司为防止停电,准备了备用发电机。

Wǒmen gōngsī wèi fángzhǐ tíngdiàn, zhǔnbèile bèiyòng fādiànjī.

Công ty chúng tôi để phòng trường hợp mất điện nên đã chuẩn bị sẵn máy phát điện dự phòng.

Ví dụ 2:

你要把备用钥匙放在安全的地方。

Nǐ yào bǎ bèiyòng yàoshi fàng zài ānquán de dìfāng.

Cậu nên để chìa khóa dự phòng ở một nơi an toàn.

Ví dụ 3:

飞机上必须配备备用氧气瓶。

Fēijī shàng bìxū pèibèi bèiyòng yǎngqì píng.

Trên máy bay nhất định phải trang bị bình oxy dự phòng.

Ví dụ 4:

系统出现故障时,我们可以立即启用备用系统。

Xìtǒng chūxiàn gùzhàng shí, wǒmen kěyǐ lìjí qǐyòng bèiyòng xìtǒng.

Khi hệ thống gặp sự cố, chúng ta có thể lập tức khởi động hệ thống dự phòng.

Ví dụ 5:

我随身带着备用手机,以防万一。

Wǒ suíshēn dàizhe bèiyòng shǒujī, yǐfáng wànyī.

Tôi mang theo điện thoại dự phòng bên mình để phòng trường hợp khẩn cấp.

Ví dụ 6:

公司设有备用金,用于紧急开支。

Gōngsī shèyǒu bèiyòng jīn, yòng yú jǐnjí kāizhī.

Công ty có quỹ dự phòng dùng cho các khoản chi tiêu khẩn cấp.

Ví dụ 7:

医院应该准备足够的备用药品。

Yīyuàn yīnggāi zhǔnbèi zúgòu de bèiyòng yàopǐn.

Bệnh viện nên chuẩn bị đủ lượng thuốc dự phòng.

Ví dụ 8:

火车上有备用刹车系统,以保证安全。

Huǒchē shàng yǒu bèiyòng shāchē xìtǒng, yǐ bǎozhèng ānquán.

Trên tàu hỏa có hệ thống phanh dự phòng để đảm bảo an toàn.

Ví dụ 9:

学校为停水情况准备了备用水源。

Xuéxiào wèi tíngshuǐ qíngkuàng zhǔnbèile bèiyòng shuǐyuán.

Trường học đã chuẩn bị sẵn nguồn nước dự phòng để đối phó với trường hợp mất nước.

Ví dụ 10:

公司有两个备用方案,以防客户改变要求。

Gōngsī yǒu liǎng gè bèiyòng fāng’àn, yǐfáng kèhù gǎibiàn yāoqiú.

Công ty có hai phương án dự phòng để phòng trường hợp khách hàng thay đổi yêu cầu.

  1. Mẫu câu thông dụng với 备用

准备备用 + danh từ: Chuẩn bị sẵn cái gì để dùng
Ví dụ: 准备备用电池。– Chuẩn bị sẵn pin dự phòng.

以防万一,准备了备用……: Để phòng bất trắc, chuẩn bị sẵn…
Ví dụ: 以防万一,准备了备用电脑。– Để phòng bất trắc, đã chuẩn bị sẵn máy tính dự phòng.

启用备用……: Kích hoạt hoặc sử dụng đồ dự phòng
Ví dụ: 启用备用系统。– Khởi động hệ thống dự phòng.

  1. Kết luận tổng quát

备用 (bèiyòng) là một từ cực kỳ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, được dùng để chỉ những thiết bị, vật phẩm, kế hoạch, nguồn lực hoặc biện pháp được chuẩn bị sẵn sàng để sử dụng trong tình huống cần thiết, khẩn cấp hoặc khi vật chính bị hỏng.
Từ này mang sắc thái chủ động, phòng bị, cẩn trọng, rất phổ biến trong các lĩnh vực như kỹ thuật, công nghiệp, quản trị rủi ro, logistics, và đời sống hàng ngày.

备用 (bèiyòng)

  1. Giải thích chi tiết:
    “备用” là một từ ghép trong tiếng Trung, gồm hai chữ:

备 (bèi): chuẩn bị, sẵn sàng.

用 (yòng): dùng, sử dụng.

Ghép lại, “备用” có nghĩa là chuẩn bị sẵn để dùng khi cần thiết, để dự phòng, dự trữ cho trường hợp khẩn cấp hoặc thay thế khi cần thiết.

Nói cách khác, “备用” mang nghĩa “dùng để phòng khi cần đến”, tức là không phải dùng ngay lập tức, mà chuẩn bị sẵn một vật, một phương án, hoặc nguồn lực để có thể sử dụng khi xảy ra tình huống đặc biệt, hư hỏng, thiếu hụt, hoặc khi vật chính không hoạt động được.

Từ này thường được dùng trong nhiều lĩnh vực:

Trong đời sống hàng ngày, chỉ các vật dụng dự phòng như “备用钥匙” (chìa khóa dự phòng), “备用电池” (pin dự phòng), “备用金” (tiền dự phòng).

Trong kỹ thuật hoặc sản xuất, chỉ các thiết bị hoặc linh kiện thay thế sẵn: “备用零件” (linh kiện dự phòng), “备用机器” (máy móc dự phòng).

Trong văn phòng hoặc quản lý, chỉ các phương án, kế hoạch, tài liệu dự phòng.

“备用” có thể dùng làm động từ (chuẩn bị sẵn để dùng) hoặc tính từ (mang nghĩa là “dự phòng”, “dùng để dự phòng”).

  1. Loại từ:

Động từ (动词): chuẩn bị sẵn, dự phòng để dùng.

Tính từ (形容词): có tính chất dự phòng, để dùng khi cần thiết.

Danh từ (名词) (ít dùng): chỉ vật hoặc thứ dùng làm dự phòng.

  1. Cấu trúc và cách dùng thường gặp:

备用 + danh từ: thứ dùng để dự phòng.
Ví dụ: 备用钥匙 (chìa khóa dự phòng), 备用方案 (phương án dự phòng).

动词 + 备用 + 名词: chuẩn bị sẵn thứ gì đó để dùng khi cần.
Ví dụ: 我们要备用一些药品。 (Chúng ta phải chuẩn bị sẵn một ít thuốc.)

为……备用: chuẩn bị sẵn cho việc gì đó.
Ví dụ: 这些设备是为紧急情况备用的。 (Những thiết bị này được chuẩn bị cho tình huống khẩn cấp.)

  1. Mẫu câu ví dụ và dịch chi tiết:

我带了一把备用钥匙,以防万一。
Wǒ dàile yī bǎ bèiyòng yàoshi, yǐ fáng wàn yī.
Tôi mang theo một chiếc chìa khóa dự phòng, để phòng khi cần.

公司准备了一台备用电脑。
Gōngsī zhǔnbèile yī tái bèiyòng diànnǎo.
Công ty đã chuẩn bị một máy tính dự phòng.

我总是备用一些现金,以免刷卡不方便。
Wǒ zǒng shì bèiyòng yīxiē xiànjīn, yǐmiǎn shuākǎ bù fāngbiàn.
Tôi luôn dự trữ một ít tiền mặt, để tránh trường hợp không tiện quẹt thẻ.

这些备用零件可以随时更换。
Zhèxiē bèiyòng língjiàn kěyǐ suíshí gēnghuàn.
Những linh kiện dự phòng này có thể thay thế bất cứ lúc nào.

医院有一套备用发电系统。
Yīyuàn yǒu yī tào bèiyòng fādiàn xìtǒng.
Bệnh viện có một hệ thống phát điện dự phòng.

为了安全起见,我们需要备用一个方案。
Wèile ānquán qǐjiàn, wǒmen xūyào bèiyòng yī gè fāng’àn.
Vì lý do an toàn, chúng ta cần chuẩn bị sẵn một phương án dự phòng.

学校在仓库里备用了很多椅子。
Xuéxiào zài cāngkù lǐ bèiyòngle hěn duō yǐzi.
Trường học đã dự trữ rất nhiều ghế trong kho.

我有两部手机,一部常用,一部备用。
Wǒ yǒu liǎng bù shǒujī, yī bù chángyòng, yī bù bèiyòng.
Tôi có hai chiếc điện thoại, một chiếc dùng thường xuyên, một chiếc để dự phòng.

备用电池放在包里,以备不时之需。
Bèiyòng diànchí fàng zài bāo lǐ, yǐ bèi bùshí zhī xū.
Pin dự phòng được để trong túi, để dùng khi cần thiết.

公司还备用了两台打印机,以防其中一台坏掉。
Gōngsī hái bèiyòngle liǎng tái dǎyìnjī, yǐ fáng qízhōng yī tái huàidiào.
Công ty còn chuẩn bị hai máy in dự phòng, phòng trường hợp một cái bị hỏng.

这笔钱是备用金,不能随便动用。
Zhè bǐ qián shì bèiyòng jīn, bùnéng suíbiàn dòngyòng.
Số tiền này là tiền dự phòng, không được tùy tiện sử dụng.

飞机上有备用氧气瓶。
Fēijī shàng yǒu bèiyòng yǎngqì píng.
Trên máy bay có bình dưỡng khí dự phòng.

经理要求每个部门都准备一个备用计划。
Jīnglǐ yāoqiú měi gè bùmén dōu zhǔnbèi yī gè bèiyòng jìhuà.
Giám đốc yêu cầu mỗi bộ phận chuẩn bị một kế hoạch dự phòng.

家里要有备用灯泡,以防晚上灯坏了。
Jiālǐ yào yǒu bèiyòng dēngpào, yǐ fáng wǎnshàng dēng huàile.
Trong nhà nên có bóng đèn dự phòng, phòng khi buổi tối đèn hỏng.

他备用了一套衣服,以防弄脏。
Tā bèiyòngle yī tào yīfu, yǐ fáng nòng zāng.
Anh ấy chuẩn bị sẵn một bộ quần áo dự phòng, để phòng bị bẩn.

  1. Phân tích ngữ nghĩa và cách dùng nâng cao:

“备用” thường nhấn mạnh tính “chuẩn bị sẵn”, “không dùng ngay”, và có thể dùng khi cần thiết.

Trong văn nói, nó gần nghĩa với “预备” (chuẩn bị), nhưng khác ở chỗ:

“预备” chú trọng quá trình chuẩn bị.

“备用” chú trọng mục đích dự phòng.
Ví dụ:

我预备了一些食物。→ Tôi đã chuẩn bị một ít đồ ăn.

我备用了一些食物。→ Tôi chuẩn bị một ít đồ ăn để dùng khi cần.

  1. Các từ liên quan:

预备 (yùbèi): chuẩn bị, sẵn sàng.

储备 (chǔbèi): dự trữ, tích trữ (thường dùng với vật tư, tài nguyên).

准备 (zhǔnbèi): chuẩn bị (rộng nghĩa hơn).

备用品 (bèiyòng pǐn): vật dụng dự phòng.

备用金 (bèiyòng jīn): tiền dự phòng.

Tóm lại:
“备用” là từ thường dùng trong giao tiếp, đời sống, kinh doanh, kỹ thuật để chỉ việc chuẩn bị sẵn vật hoặc phương án để dự phòng. Nó vừa có thể dùng như động từ (chuẩn bị sẵn), vừa có thể dùng như tính từ (mang tính dự phòng).

Ví dụ tóm gọn:

动词: 我备用了一台电脑。→ Tôi đã chuẩn bị sẵn một máy tính.

形容词: 备用电脑坏了。→ Máy tính dự phòng bị hỏng rồi.

  1. Nghĩa cơ bản

备用 (bèiyòng) nghĩa là dự phòng, để dùng khi cần, để sẵn.
Nó chỉ những đồ vật, thiết bị, nguồn lực, tiền bạc… được chuẩn bị sẵn để sử dụng trong trường hợp cần thiết hoặc khẩn cấp.

Ví dụ:

“备用电池” – pin dự phòng

“备用钥匙” – chìa khóa dự phòng

“备用金” – quỹ dự phòng, tiền dự trữ

  1. Loại từ và cấu trúc ngữ pháp

Loại từ:

Động từ: nghĩa là “dự phòng để dùng”, “để sẵn để sử dụng”.
→ Ví dụ: 公司备用一些物资。 (Công ty dự trữ một số vật tư.)

Tính từ: nghĩa là “dự phòng, để dùng khi cần thiết”.
→ Ví dụ: 备用计划 (kế hoạch dự phòng), 备用房间 (phòng dự phòng).

Danh từ (ít dùng): chỉ vật hoặc tiền được dự phòng.
→ Ví dụ: 把备用拿来。 (Lấy đồ dự phòng ra đi.)

  1. Cấu trúc thường gặp
    Cấu trúc Nghĩa tiếng Việt Ví dụ ngắn
    备用 + danh từ đồ dự phòng / nguồn dự phòng 备用电源 (nguồn điện dự phòng)
    备用 + động từ để sẵn dùng khi cần 备用一些水 (để sẵn ít nước)
    把……备用 dự phòng sẵn cái gì đó 把这些零件备用 (để sẵn những linh kiện này)
    作为备用 dùng làm dự phòng 这笔钱作为备用 (số tiền này dùng làm dự phòng)
  2. Phân biệt từ gần nghĩa
    Từ Nghĩa Phân biệt
    储备 (chǔbèi) dự trữ (thường dùng trong kinh tế, hàng hóa lớn) quy mô lớn, dài hạn
    准备 (zhǔnbèi) chuẩn bị dùng trước khi hành động
    备用 (bèiyòng) dự phòng, để sẵn khi cần dùng trong tình huống khẩn hoặc phòng hờ
  3. Ví dụ chi tiết (45 câu có phiên âm và dịch nghĩa)
    A. Trong đời sống hàng ngày (10 câu)

我家里有一台备用电脑。
Wǒ jiālǐ yǒu yī tái bèiyòng diànnǎo.
Nhà tôi có một máy tính dự phòng.

请带上备用钥匙,以防忘记带主钥匙。
Qǐng dàishàng bèiyòng yàoshi, yǐfáng wàngjì dài zhǔ yàoshi.
Xin hãy mang theo chìa khóa dự phòng, phòng khi quên chìa chính.

我出门时总会带一块备用电池。
Wǒ chūmén shí zǒng huì dài yī kuài bèiyòng diànchí.
Khi ra ngoài tôi luôn mang theo một viên pin dự phòng.

这瓶水是备用的,别喝。
Zhè píng shuǐ shì bèiyòng de, bié hē.
Chai nước này là để dự phòng, đừng uống.

我准备了一些备用药,以防感冒。
Wǒ zhǔnbèi le yīxiē bèiyòng yào, yǐfáng gǎnmào.
Tôi chuẩn bị vài loại thuốc dự phòng để phòng cảm.

手机快没电了,幸好我带了备用充电宝。
Shǒujī kuài méi diàn le, xìnghǎo wǒ dàile bèiyòng chōngdiànbǎo.
Điện thoại sắp hết pin rồi, may mà tôi mang sạc dự phòng.

我们应该在车上放一个备用轮胎。
Wǒmen yīnggāi zài chē shàng fàng yīgè bèiyòng lúntāi.
Chúng ta nên để một lốp xe dự phòng trong xe.

备用毛毯放在柜子里。
Bèiyòng máotǎn fàng zài guìzi lǐ.
Chăn dự phòng được để trong tủ.

她总是准备一些备用礼物,以备不时之需。
Tā zǒng shì zhǔnbèi yīxiē bèiyòng lǐwù, yǐ bèi bù shí zhī xū.
Cô ấy luôn chuẩn bị vài món quà dự phòng để phòng khi cần.

请把备用钥匙交给前台。
Qǐng bǎ bèiyòng yàoshi jiāo gěi qiántái.
Xin giao chìa khóa dự phòng cho lễ tân.

B. Trong công việc / thương mại (15 câu)

公司应设有备用方案。
Gōngsī yīng shè yǒu bèiyòng fāng’àn.
Công ty nên có phương án dự phòng.

仓库里还有一些备用零件。
Cāngkù lǐ hái yǒu yīxiē bèiyòng língjiàn.
Trong kho vẫn còn một số linh kiện dự phòng.

我们准备了备用发电机,以防停电。
Wǒmen zhǔnbèi le bèiyòng fādiànjī, yǐfáng tíngdiàn.
Chúng tôi chuẩn bị máy phát điện dự phòng để phòng mất điện.

项目经理制定了三套备用计划。
Xiàngmù jīnglǐ zhìdìng le sān tào bèiyòng jìhuà.
Quản lý dự án đã lập ba kế hoạch dự phòng.

备用资金已存入银行。
Bèiyòng zījīn yǐ cúnrù yínháng.
Quỹ dự phòng đã được gửi vào ngân hàng.

这批备用设备随时可以投入使用。
Zhè pī bèiyòng shèbèi suíshí kěyǐ tóurù shǐyòng.
Lô thiết bị dự phòng này có thể sử dụng bất cứ lúc nào.

公司要求各部门准备备用电脑。
Gōngsī yāoqiú gè bùmén zhǔnbèi bèiyòng diànnǎo.
Công ty yêu cầu các bộ phận chuẩn bị máy tính dự phòng.

请确认备用联系人信息。
Qǐng quèrèn bèiyòng liánxìrén xìnxī.
Vui lòng xác nhận thông tin người liên hệ dự phòng.

财务部门设立了备用账户。
Cáiwù bùmén shèlì le bèiyòng zhànghù.
Phòng tài chính đã lập tài khoản dự phòng.

备用件要定期检查。
Bèiyòng jiàn yào dìngqī jiǎnchá.
Các bộ phận dự phòng cần được kiểm tra định kỳ.

备用服务器能在五分钟内启用。
Bèiyòng fúwùqì néng zài wǔ fēnzhōng nèi qǐyòng.
Máy chủ dự phòng có thể khởi động trong vòng 5 phút.

这台备用打印机暂时不用。
Zhè tái bèiyòng dǎyìnjī zhànshí bú yòng.
Chiếc máy in dự phòng này tạm thời chưa dùng.

客户要求我们提供备用货源。
Kèhù yāoqiú wǒmen tígōng bèiyòng huòyuán.
Khách hàng yêu cầu chúng tôi cung cấp nguồn hàng dự phòng.

我们有备用合同,以防原合同失效。
Wǒmen yǒu bèiyòng hétóng, yǐfáng yuán hétóng shīxiào.
Chúng tôi có hợp đồng dự phòng để phòng khi hợp đồng gốc mất hiệu lực.

系统出现故障时会自动切换到备用通道。
Xìtǒng chūxiàn gùzhàng shí huì zìdòng qiēhuàn dào bèiyòng tōngdào.
Khi hệ thống gặp sự cố sẽ tự động chuyển sang kênh dự phòng.

C. Trong kỹ thuật, an toàn, và quản lý (20 câu)

飞机上有备用电源。
Fēijī shàng yǒu bèiyòng diànyuán.
Trên máy bay có nguồn điện dự phòng.

备用灯在停电时自动开启。
Bèiyòng dēng zài tíngdiàn shí zìdòng kāiqǐ.
Đèn dự phòng sẽ tự động bật khi mất điện.

医院必须有备用发电系统。
Yīyuàn bìxū yǒu bèiyòng fādiàn xìtǒng.
Bệnh viện bắt buộc phải có hệ thống phát điện dự phòng.

我们需要备用方案以应对突发情况。
Wǒmen xūyào bèiyòng fāng’àn yǐ yìngduì tūfā qíngkuàng.
Chúng ta cần kế hoạch dự phòng để ứng phó với tình huống khẩn cấp.

备用零件已经送到工厂。
Bèiyòng língjiàn yǐjīng sòng dào gōngchǎng.
Linh kiện dự phòng đã được gửi đến nhà máy.

火车上准备了备用制动系统。
Huǒchē shàng zhǔnbèi le bèiyòng zhìdòng xìtǒng.
Trên tàu có hệ thống phanh dự phòng.

数据备份是备用计划的一部分。
Shùjù bèifèn shì bèiyòng jìhuà de yībùfèn.
Việc sao lưu dữ liệu là một phần của kế hoạch dự phòng.

所有备用设备都要定期测试。
Suǒyǒu bèiyòng shèbèi dōu yào dìngqī cèshì.
Tất cả thiết bị dự phòng phải được kiểm tra định kỳ.

如果主系统故障,备用系统会自动运行。
Rúguǒ zhǔ xìtǒng gùzhàng, bèiyòng xìtǒng huì zìdòng yùnxíng.
Nếu hệ thống chính gặp sự cố, hệ thống dự phòng sẽ tự động hoạt động.

我们安装了备用泵以防主泵损坏。
Wǒmen ānzhuāng le bèiyòng bèng yǐfáng zhǔ bèng sǔnhuài.
Chúng tôi lắp đặt máy bơm dự phòng để phòng khi máy chính hỏng.

船上必须有备用救生衣。
Chuán shàng bìxū yǒu bèiyòng jiùshēngyī.
Trên tàu bắt buộc phải có áo phao dự phòng.

医疗部门准备了备用药品。
Yīliáo bùmén zhǔnbèi le bèiyòng yàopǐn.
Bộ phận y tế đã chuẩn bị thuốc dự phòng.

备用通道不得堆放杂物。
Bèiyòng tōngdào bùdé duīfàng záwù.
Không được chất đồ đạc trong lối thoát hiểm dự phòng.

系统管理员定期检查备用数据库。
Xìtǒng guǎnlǐyuán dìngqī jiǎnchá bèiyòng shùjùkù.
Quản trị viên hệ thống định kỳ kiểm tra cơ sở dữ liệu dự phòng.

备用金只能用于紧急情况。
Bèiyòng jīn zhǐ néng yòng yú jǐnjí qíngkuàng.
Tiền dự phòng chỉ được dùng trong tình huống khẩn cấp.

每个仓库都应设有备用电源系统。
Měi gè cāngkù dōu yīng shè yǒu bèiyòng diànyuán xìtǒng.
Mỗi kho hàng đều nên có hệ thống điện dự phòng.

备用线路已经安装完毕。
Bèiyòng xiànlù yǐjīng ānzhuāng wánbì.
Đường dây dự phòng đã được lắp đặt xong.

工程部有备用车辆以应急。
Gōngchéng bù yǒu bèiyòng chēliàng yǐ yìngjí.
Bộ kỹ thuật có xe dự phòng để ứng phó khẩn cấp.

备用手机是为了防止主手机坏掉。
Bèiyòng shǒujī shì wèile fángzhǐ zhǔ shǒujī huài diào.
Điện thoại dự phòng là để phòng khi điện thoại chính bị hỏng.

所有备用材料都要登记保管。
Suǒyǒu bèiyòng cáiliào dōu yào dēngjì bǎoguǎn.
Tất cả vật liệu dự phòng đều phải được ghi chép và bảo quản.

  1. Tóm tắt ghi nhớ

备用 (bèiyòng) = chuẩn bị sẵn để dùng khi cần, dự phòng, để phòng bất trắc.

Thường đi với danh từ chỉ vật, thiết bị, tiền, kế hoạch.

Có thể dùng như tính từ (“备用品”), động từ (“备用一些物资”).

  1. Nghĩa tiếng Trung và tiếng Việt

备用 là một từ ghép Hán ngữ gồm hai chữ:

备 (bèi): chuẩn bị, sẵn sàng

用 (yòng): dùng, sử dụng

备用 nghĩa là “chuẩn bị sẵn để dùng khi cần”, “dự phòng”, “dự trữ sẵn sàng để sử dụng trong trường hợp cần thiết”.

Tiếng Việt: “dự phòng”, “dùng để thay thế khi cần”, “chuẩn bị sẵn để dùng”.

Tiếng Anh tương đương: spare, reserve, backup, standby, for backup use.

  1. Loại từ

Động từ (动词): chuẩn bị sẵn, để dự phòng.
Ví dụ: 备用一些现金 (chuẩn bị sẵn ít tiền mặt).

Tính từ (形容词): dùng để chỉ “dự phòng”, “dự bị”, “thay thế khi cần”.
Ví dụ: 备用钥匙 (chìa khóa dự phòng).

  1. Các cách dùng thường gặp

备用 + danh từ:

备用电池 (pin dự phòng)

备用轮胎 (lốp xe dự phòng)

备用计划 (kế hoạch dự phòng)

备用资金 (quỹ dự phòng)

动词 dùng độc lập:

我们应该备用一些物资。
(Chúng ta nên chuẩn bị sẵn một số vật tư.)

近义词 (từ gần nghĩa): 准备 (chuẩn bị), 预备 (dự bị), 储备 (dự trữ).

反义词 (trái nghĩa): 缺乏 (thiếu hụt), 用尽 (dùng hết).

  1. Ví dụ chi tiết (45 câu)

我们需要备用一些水和食物。
Wǒmen xūyào bèiyòng yīxiē shuǐ hé shíwù.
Chúng ta cần dự trữ một ít nước và thức ăn.

公司为紧急情况准备了备用发电机。
Gōngsī wèi jǐnjí qíngkuàng zhǔnbèile bèiyòng fādiànjī.
Công ty đã chuẩn bị máy phát điện dự phòng cho trường hợp khẩn cấp.

请把备用钥匙放在前台。
Qǐng bǎ bèiyòng yàoshi fàng zài qiántái.
Hãy để chìa khóa dự phòng ở quầy lễ tân.

我带了一块备用电池,以防手机没电。
Wǒ dàile yī kuài bèiyòng diànchí, yǐ fáng shǒujī méi diàn.
Tôi mang theo một viên pin dự phòng phòng khi điện thoại hết pin.

飞机上有备用氧气瓶。
Fēijī shàng yǒu bèiyòng yǎngqì píng.
Trên máy bay có bình oxy dự phòng.

我备用了一些口罩以防万一。
Wǒ bèiyòngle yīxiē kǒuzhào yǐ fáng wànyī.
Tôi đã chuẩn bị sẵn vài chiếc khẩu trang phòng trường hợp cần.

这台电脑有备用硬盘。
Zhè tái diànnǎo yǒu bèiyòng yìngpán.
Máy tính này có ổ cứng dự phòng.

学校准备了备用教室。
Xuéxiào zhǔnbèile bèiyòng jiàoshì.
Trường đã chuẩn bị sẵn phòng học dự phòng.

我备用了一套衣服。
Wǒ bèiyòngle yī tào yīfu.
Tôi đã chuẩn bị sẵn một bộ quần áo dự phòng.

酒店为客人准备了备用毛巾。
Jiǔdiàn wèi kèrén zhǔnbèile bèiyòng máojīn.
Khách sạn đã chuẩn bị khăn tắm dự phòng cho khách.

船上有备用救生衣。
Chuán shàng yǒu bèiyòng jiùshēngyī.
Trên thuyền có áo phao dự phòng.

工厂设置了备用电源系统。
Gōngchǎng shèzhìle bèiyòng diànyuán xìtǒng.
Nhà máy đã lắp đặt hệ thống nguồn điện dự phòng.

他随身带着备用手机卡。
Tā suíshēn dàizhe bèiyòng shǒujī kǎ.
Anh ấy mang theo thẻ SIM dự phòng.

医院有备用血液和药品。
Yīyuàn yǒu bèiyòng xuèyè hé yàopǐn.
Bệnh viện có sẵn máu và thuốc dự phòng.

我准备了一些备用文件。
Wǒ zhǔnbèile yīxiē bèiyòng wénjiàn.
Tôi đã chuẩn bị sẵn một số tài liệu dự phòng.

出差时最好带上备用充电器。
Chūchāi shí zuì hǎo dàishang bèiyòng chōngdiànqì.
Khi đi công tác tốt nhất nên mang theo sạc dự phòng.

我把备用钥匙交给了邻居。
Wǒ bǎ bèiyòng yàoshi jiāo gěile línjū.
Tôi đã đưa chìa khóa dự phòng cho hàng xóm.

系统自动切换到备用服务器。
Xìtǒng zìdòng qiēhuàn dào bèiyòng fúwùqì.
Hệ thống tự động chuyển sang máy chủ dự phòng.

我们还需要准备备用零件。
Wǒmen hái xūyào zhǔnbèi bèiyòng língjiàn.
Chúng ta vẫn cần chuẩn bị linh kiện dự phòng.

办公室里有备用打印机。
Bàngōngshì lǐ yǒu bèiyòng dǎyìnjī.
Trong văn phòng có máy in dự phòng.

他备用了一些现金以防银行卡不能用。
Tā bèiyòngle yīxiē xiànjīn yǐ fáng yínhángkǎ bù néng yòng.
Anh ấy dự trữ ít tiền mặt phòng khi thẻ ngân hàng không dùng được.

我车上有备用轮胎。
Wǒ chē shàng yǒu bèiyòng lúntāi.
Trên xe tôi có lốp dự phòng.

公司准备了备用方案。
Gōngsī zhǔnbèile bèiyòng fāng’àn.
Công ty đã chuẩn bị phương án dự phòng.

飞机维修时会检查备用系统。
Fēijī wéixiū shí huì jiǎnchá bèiyòng xìtǒng.
Khi bảo dưỡng máy bay sẽ kiểm tra hệ thống dự phòng.

我备用了一个充电宝。
Wǒ bèiyòngle yīgè chōngdiànbǎo.
Tôi chuẩn bị sẵn một cục sạc dự phòng.

仓库里有备用的物料。
Cāngkù lǐ yǒu bèiyòng de wùliào.
Trong kho có vật liệu dự phòng.

备用计划可以防止意外。
Bèiyòng jìhuà kěyǐ fángzhǐ yìwài.
Kế hoạch dự phòng có thể ngăn ngừa sự cố.

我们得备用几个人手。
Wǒmen děi bèiyòng jǐ gè rénshǒu.
Chúng ta cần chuẩn bị sẵn vài người hỗ trợ.

医生建议家里备用一些常用药。
Yīshēng jiànyì jiālǐ bèiyòng yīxiē chángyòng yào.
Bác sĩ khuyên nên chuẩn bị sẵn một ít thuốc thông dụng trong nhà.

备用灯泡放在柜子里。
Bèiyòng dēngpào fàng zài guìzi lǐ.
Bóng đèn dự phòng được đặt trong tủ.

公司会定期检查备用设备。
Gōngsī huì dìngqī jiǎnchá bèiyòng shèbèi.
Công ty sẽ định kỳ kiểm tra thiết bị dự phòng.

为了安全,必须准备备用电缆。
Wèile ānquán, bìxū zhǔnbèi bèiyòng diànlǎn.
Vì an toàn, cần chuẩn bị dây điện dự phòng.

他家有备用水源。
Tā jiā yǒu bèiyòng shuǐyuán.
Nhà anh ấy có nguồn nước dự phòng.

我备用了两张机票。
Wǒ bèiyòngle liǎng zhāng jīpiào.
Tôi chuẩn bị sẵn hai vé máy bay dự phòng.

公司在系统故障时启用备用网络。
Gōngsī zài xìtǒng gùzhàng shí qǐyòng bèiyòng wǎngluò.
Khi hệ thống gặp sự cố, công ty sẽ kích hoạt mạng dự phòng.

医院有备用床位应对突发事件。
Yīyuàn yǒu bèiyòng chuángwèi yìngduì tūfā shìjiàn.
Bệnh viện có giường dự phòng để ứng phó với tình huống khẩn cấp.

我们应该备用一些办公用品。
Wǒmen yīnggāi bèiyòng yīxiē bàngōng yòngpǐn.
Chúng ta nên chuẩn bị một số đồ dùng văn phòng dự phòng.

公司备用了一些重要数据的备份。
Gōngsī bèiyòngle yīxiē zhòngyào shùjù de bèifèn.
Công ty đã lưu trữ bản sao dữ liệu quan trọng dự phòng.

他总是习惯备用一份合同。
Tā zǒngshì xíguàn bèiyòng yī fèn hétóng.
Anh ấy luôn có thói quen chuẩn bị sẵn một bản hợp đồng dự phòng.

工地上要备用灭火器。
Gōngdì shàng yào bèiyòng mièhuǒqì.
Trên công trường cần có bình chữa cháy dự phòng.

我备用了几瓶水以防断水。
Wǒ bèiyòngle jǐ píng shuǐ yǐ fáng duàn shuǐ.
Tôi dự trữ vài chai nước để phòng khi mất nước.

学校为考试备用了多台打印机。
Xuéxiào wèi kǎoshì bèiyòngle duō tái dǎyìnjī.
Trường chuẩn bị nhiều máy in dự phòng cho kỳ thi.

请提前准备备用名册。
Qǐng tíqián zhǔnbèi bèiyòng míngcè.
Xin hãy chuẩn bị sẵn danh sách dự phòng trước.

这辆车上配有备用电源。
Zhè liàng chē shàng pèiyǒu bèiyòng diànyuán.
Chiếc xe này được trang bị nguồn điện dự phòng.

我备用了一份旅行计划,以防延误。
Wǒ bèiyòngle yī fèn lǚxíng jìhuà, yǐ fáng yánwù.
Tôi đã chuẩn bị một kế hoạch du lịch dự phòng để phòng khi bị trễ.

  1. Giải thích chi tiết:

备用 có nghĩa là dự phòng, để dùng khi cần, để sẵn.

“备” (bèi) nghĩa là chuẩn bị, sẵn sàng, dự bị.

“用” (yòng) nghĩa là dùng, sử dụng.
→ 备用 nghĩa đen là “chuẩn bị sẵn để dùng”, thường ám chỉ vật phẩm, thiết bị, tiền bạc, tài nguyên… để sử dụng trong trường hợp khẩn cấp hoặc thay thế khi cần.

  1. Loại từ:

Tính từ (形容词): dùng để miêu tả “để dự phòng, dùng khi cần thiết”.
Ví dụ: 备用电源 (nguồn điện dự phòng), 备用零件 (linh kiện dự phòng).

Động từ (动词): nghĩa là “chuẩn bị sẵn để dùng, để dự phòng”.
Ví dụ: 我们需要备用一些零件。 (Chúng ta cần chuẩn bị sẵn vài linh kiện.)

  1. Nghĩa và cách dùng theo ngữ cảnh:
    Ngữ cảnh Nghĩa tiếng Việt Ví dụ minh họa
    Công nghiệp, kỹ thuật Dự phòng, thay thế khi hỏng 备用设备 (thiết bị dự phòng)
    Kho hàng Dự trữ sẵn 备用材料 (vật liệu dự phòng)
    Hàng hóa thương mại Hàng để thay thế hoặc dự trữ 备用库存 (tồn kho dự phòng)
    Tài chính Tiền để phòng khi cần 备用金 (quỹ dự phòng)
    Cuộc sống hàng ngày Chuẩn bị sẵn để dùng 备用钥匙 (chìa khóa dự phòng)
  2. Cấu trúc thường gặp:

备用 + danh từ → chỉ đồ vật dự phòng
Ví dụ: 备用电池 (pin dự phòng), 备用机 (máy dự phòng).

动词 + 备用 + danh từ → chuẩn bị sẵn thứ gì đó để dùng
Ví dụ: 我们需要备用一些零件。 (Chúng ta cần chuẩn bị sẵn vài linh kiện.)

  1. 40 MẪU CÂU VÍ DỤ CỤ THỂ:

我有一把备用钥匙。
(Wǒ yǒu yì bǎ bèiyòng yàoshi.)
Tôi có một chìa khóa dự phòng.

请准备一台备用电脑。
(Qǐng zhǔnbèi yì tái bèiyòng diànnǎo.)
Xin chuẩn bị một máy tính dự phòng.

备用金已经用完了。
(Bèiyòng jīn yǐjīng yòng wán le.)
Quỹ dự phòng đã dùng hết rồi.

我们需要备用一些零件。
(Wǒmen xūyào bèiyòng yīxiē língjiàn.)
Chúng ta cần dự phòng một số linh kiện.

这台机器有备用电源。
(Zhè tái jīqì yǒu bèiyòng diànyuán.)
Máy này có nguồn điện dự phòng.

公司为紧急情况准备了备用方案。
(Gōngsī wèi jǐnjí qíngkuàng zhǔnbèi le bèiyòng fāng’àn.)
Công ty đã chuẩn bị phương án dự phòng cho trường hợp khẩn cấp.

备用轮胎放在后备箱里。
(Bèiyòng lúntāi fàng zài hòubèixiāng lǐ.)
Lốp dự phòng đặt trong cốp xe.

我带了备用手机,以防主机坏了。
(Wǒ dàile bèiyòng shǒujī, yǐ fáng zhǔjī huài le.)
Tôi mang theo điện thoại dự phòng để phòng khi máy chính bị hỏng.

我们需要一些备用电池。
(Wǒmen xūyào yīxiē bèiyòng diànchí.)
Chúng tôi cần vài viên pin dự phòng.

备用方案已经确定。
(Bèiyòng fāng’àn yǐjīng quèdìng.)
Phương án dự phòng đã được xác định.

每个仓库都应该有备用材料。
(Měi gè cāngkù dōu yīnggāi yǒu bèiyòng cáiliào.)
Mỗi kho đều nên có vật liệu dự phòng.

我给你留了一份备用文件。
(Wǒ gěi nǐ liú le yí fèn bèiyòng wénjiàn.)
Tôi đã để lại cho bạn một bản tài liệu dự phòng.

公司设有备用发电机。
(Gōngsī shè yǒu bèiyòng fādiànjī.)
Công ty có lắp đặt máy phát điện dự phòng.

他带着备用眼镜出门。
(Tā dàizhe bèiyòng yǎnjìng chūmén.)
Anh ấy mang theo kính dự phòng khi ra ngoài.

我们准备了备用服务器。
(Wǒmen zhǔnbèi le bèiyòng fúwùqì.)
Chúng tôi đã chuẩn bị máy chủ dự phòng.

备用计划在必要时启用。
(Bèiyòng jìhuà zài bìyào shí qǐyòng.)
Kế hoạch dự phòng sẽ được kích hoạt khi cần thiết.

工厂要有备用设备。
(Gōngchǎng yào yǒu bèiyòng shèbèi.)
Nhà máy phải có thiết bị dự phòng.

备用件已经送到仓库。
(Bèiyòng jiàn yǐjīng sòng dào cāngkù.)
Linh kiện dự phòng đã được gửi đến kho.

我买了备用充电器。
(Wǒ mǎi le bèiyòng chōngdiànqì.)
Tôi đã mua một bộ sạc dự phòng.

备用灯在紧急情况下使用。
(Bèiyòng dēng zài jǐnjí qíngkuàng xià shǐyòng.)
Đèn dự phòng dùng trong trường hợp khẩn cấp.

我们建议客户准备备用系统。
(Wǒmen jiànyì kèhù zhǔnbèi bèiyòng xìtǒng.)
Chúng tôi khuyên khách hàng chuẩn bị hệ thống dự phòng.

公司设立了备用仓库。
(Gōngsī shèlì le bèiyòng cāngkù.)
Công ty đã thiết lập kho dự phòng.

备用线路可以保证通信稳定。
(Bèiyòng xiànlù kěyǐ bǎozhèng tōngxìn wěndìng.)
Đường dây dự phòng có thể đảm bảo liên lạc ổn định.

我习惯带备用笔。
(Wǒ xíguàn dài bèiyòng bǐ.)
Tôi có thói quen mang theo bút dự phòng.

备用方案比主方案更安全。
(Bèiyòng fāng’àn bǐ zhǔ fāng’àn gèng ānquán.)
Phương án dự phòng an toàn hơn phương án chính.

请保存一份备用副本。
(Qǐng bǎocún yí fèn bèiyòng fùběn.)
Xin lưu lại một bản sao dự phòng.

飞机上都有备用电池。
(Fēijī shàng dōu yǒu bèiyòng diànchí.)
Trên máy bay đều có pin dự phòng.

我在办公室放了备用衣服。
(Wǒ zài bàngōngshì fàng le bèiyòng yīfu.)
Tôi để sẵn quần áo dự phòng ở văn phòng.

请将备用钥匙交给前台。
(Qǐng jiāng bèiyòng yàoshi jiāo gěi qiántái.)
Xin giao chìa khóa dự phòng cho lễ tân.

备用系统随时可以启用。
(Bèiyòng xìtǒng suíshí kěyǐ qǐyòng.)
Hệ thống dự phòng có thể kích hoạt bất cứ lúc nào.

我们还有备用库存。
(Wǒmen hái yǒu bèiyòng kùcún.)
Chúng tôi vẫn còn hàng tồn dự phòng.

请检查备用设备是否正常。
(Qǐng jiǎnchá bèiyòng shèbèi shìfǒu zhèngcháng.)
Xin kiểm tra xem thiết bị dự phòng có hoạt động bình thường không.

备用服务器今天早上自动启动了。
(Bèiyòng fúwùqì jīntiān zǎoshang zìdòng qǐdòng le.)
Máy chủ dự phòng đã tự động khởi động sáng nay.

我们公司每年都会更新备用系统。
(Wǒmen gōngsī měi nián dōu huì gēngxīn bèiyòng xìtǒng.)
Công ty chúng tôi cập nhật hệ thống dự phòng hàng năm.

备用发电机在停电时使用。
(Bèiyòng fādiànjī zài tíngdiàn shí shǐyòng.)
Máy phát điện dự phòng dùng khi mất điện.

备用车可以在主车维修时使用。
(Bèiyòng chē kěyǐ zài zhǔ chē wéixiū shí shǐyòng.)
Xe dự phòng có thể dùng khi xe chính đang bảo dưỡng.

我带了备用口罩。
(Wǒ dàile bèiyòng kǒuzhào.)
Tôi mang theo khẩu trang dự phòng.

我们为客户准备了备用账号。
(Wǒmen wèi kèhù zhǔnbèi le bèiyòng zhànghào.)
Chúng tôi chuẩn bị tài khoản dự phòng cho khách hàng.

备用数据每天自动备份。
(Bèiyòng shùjù měitiān zìdòng bèifèn.)
Dữ liệu dự phòng được sao lưu tự động mỗi ngày.

备用文件放在云端。
(Bèiyòng wénjiàn fàng zài yúnduān.)
Tài liệu dự phòng được lưu trên đám mây.

  1. Tổng kết:
    Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Loại từ Ví dụ tiêu biểu
    备用 bèiyòng Dự phòng, để sẵn dùng, chuẩn bị sẵn Tính từ / Động từ 备用电源 (nguồn điện dự phòng), 备用计划 (kế hoạch dự phòng)

备用 (bèiyòng) là một từ rất thường dùng trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt trong lĩnh vực kỹ thuật, sản xuất, sinh hoạt, văn phòng, thương mại. Đây là từ có tính thực dụng cao, biểu thị ý “để sẵn, dùng khi cần thiết”, “dự phòng, dự trữ để thay thế”.

  1. Nghĩa của 备用 (bèiyòng)

Nghĩa tiếng Việt: Dự phòng, để sẵn, dùng để thay thế, dùng khi cần.

Giải thích chi tiết:
“备用” có nghĩa là chuẩn bị sẵn thứ gì đó để sử dụng khi cần thiết hoặc khi xảy ra tình huống bất ngờ.
Thường được dùng trong các ngữ cảnh như “备用电池” (pin dự phòng), “备用钥匙” (chìa khóa dự phòng), “备用计划” (kế hoạch dự phòng), “备用资金” (quỹ dự phòng).

  1. Loại từ

Động từ (动词): dùng để chỉ hành động “chuẩn bị sẵn, dự trữ, để dùng khi cần”.

Tính từ (形容词): dùng để miêu tả thứ được chuẩn bị sẵn, có tính chất dự phòng, ví dụ: 备用零件 (linh kiện dự phòng), 备用房间 (phòng dự phòng).

  1. Các cấu trúc thường gặp

备用 + danh từ
→ chỉ vật hoặc thứ dùng để dự phòng, ví dụ: 备用钥匙、备用电源、备用计划、备用金。

把……备用起来
→ để dành cái gì đó để dùng sau này.

做好备用
→ chuẩn bị sẵn sàng để dùng khi cần.

  1. 45 mẫu câu ví dụ chi tiết

我家里有一台备用电脑。
(Wǒ jiālǐ yǒu yī tái bèiyòng diànnǎo.)
Nhà tôi có một chiếc máy tính dự phòng.

请准备一些备用电池。
(Qǐng zhǔnbèi yīxiē bèiyòng diànchí.)
Xin chuẩn bị vài viên pin dự phòng.

这是我们的备用方案。
(Zhè shì wǒmen de bèiyòng fāng’àn.)
Đây là phương án dự phòng của chúng tôi.

公司有备用发电机,以防停电。
(Gōngsī yǒu bèiyòng fādiànjī, yǐ fáng tíngdiàn.)
Công ty có máy phát điện dự phòng để phòng khi mất điện.

我带了一支备用笔。
(Wǒ dàile yī zhī bèiyòng bǐ.)
Tôi mang theo một cây bút dự phòng.

请把备用钥匙放在前台。
(Qǐng bǎ bèiyòng yàoshi fàng zài qiántái.)
Xin để chìa khóa dự phòng ở quầy lễ tân.

我们需要准备备用零件。
(Wǒmen xūyào zhǔnbèi bèiyòng língjiàn.)
Chúng ta cần chuẩn bị linh kiện dự phòng.

酒店有备用房间吗?
(Jiǔdiàn yǒu bèiyòng fángjiān ma?)
Khách sạn có phòng dự phòng không?

备用资金要足够应对紧急情况。
(Bèiyòng zījīn yào zúgòu yìngduì jǐnjí qíngkuàng.)
Quỹ dự phòng phải đủ để ứng phó tình huống khẩn cấp.

我随身带了备用手机。
(Wǒ suíshēn dàile bèiyòng shǒujī.)
Tôi mang theo điện thoại dự phòng bên mình.

备用轮胎放在后备箱里。
(Bèiyòng lúntāi fàng zài hòubèixiāng lǐ.)
Lốp xe dự phòng được đặt trong cốp sau.

学校准备了备用电源。
(Xuéxiào zhǔnbèi le bèiyòng diànyuán.)
Trường học đã chuẩn bị nguồn điện dự phòng.

我们应该备用一些药品。
(Wǒmen yīnggāi bèiyòng yīxiē yàopǐn.)
Chúng ta nên chuẩn bị sẵn một ít thuốc men.

为了安全,请准备备用路线。
(Wèile ānquán, qǐng zhǔnbèi bèiyòng lùxiàn.)
Để đảm bảo an toàn, hãy chuẩn bị tuyến đường dự phòng.

公司设有备用服务器。
(Gōngsī shè yǒu bèiyòng fúwùqì.)
Công ty có máy chủ dự phòng.

你要不要带一张备用卡?
(Nǐ yào bù yào dài yī zhāng bèiyòng kǎ?)
Bạn có muốn mang theo một thẻ dự phòng không?

备用系统可以在主系统出故障时使用。
(Bèiyòng xìtǒng kěyǐ zài zhǔ xìtǒng chū gùzhàng shí shǐyòng.)
Hệ thống dự phòng có thể được dùng khi hệ thống chính gặp sự cố.

医院有备用发电设备。
(Yīyuàn yǒu bèiyòng fādiàn shèbèi.)
Bệnh viện có thiết bị phát điện dự phòng.

我把旧手机当作备用机。
(Wǒ bǎ jiù shǒujī dàng zuò bèiyòng jī.)
Tôi dùng điện thoại cũ làm máy dự phòng.

我们的备用计划已经准备好了。
(Wǒmen de bèiyòng jìhuà yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.)
Kế hoạch dự phòng của chúng tôi đã sẵn sàng.

办公室有备用打印机。
(Bàngōngshì yǒu bèiyòng dǎyìnjī.)
Văn phòng có máy in dự phòng.

万一停电,备用电源会自动启动。
(Wànyī tíngdiàn, bèiyòng diànyuán huì zìdòng qǐdòng.)
Nếu mất điện, nguồn điện dự phòng sẽ tự động khởi động.

我带了备用口罩以防万一。
(Wǒ dàile bèiyòng kǒuzhào yǐ fáng wànyī.)
Tôi mang theo khẩu trang dự phòng để phòng hờ.

我想再买一双鞋备用。
(Wǒ xiǎng zài mǎi yī shuāng xié bèiyòng.)
Tôi muốn mua thêm một đôi giày để dự phòng.

请把这些文件备用保存。
(Qǐng bǎ zhèxiē wénjiàn bèiyòng bǎocún.)
Xin lưu trữ những tài liệu này để dự phòng.

学生要准备备用文具。
(Xuéshēng yào zhǔnbèi bèiyòng wénjù.)
Học sinh cần chuẩn bị đồ dùng học tập dự phòng.

我家有备用的水桶。
(Wǒ jiā yǒu bèiyòng de shuǐtǒng.)
Nhà tôi có xô nước dự phòng.

备用灯光系统非常重要。
(Bèiyòng dēngguāng xìtǒng fēicháng zhòngyào.)
Hệ thống đèn dự phòng rất quan trọng.

备用文件在云端保存着。
(Bèiyòng wénjiàn zài yúnduān bǎocún zhe.)
Tài liệu dự phòng được lưu trữ trên đám mây.

我们需要备用一批物资。
(Wǒmen xūyào bèiyòng yī pī wùzī.)
Chúng ta cần dự trữ một lô vật tư.

请准备备用账号。
(Qǐng zhǔnbèi bèiyòng zhànghào.)
Xin chuẩn bị tài khoản dự phòng.

系统会自动切换到备用线路。
(Xìtǒng huì zìdòng qiēhuàn dào bèiyòng xiànlù.)
Hệ thống sẽ tự động chuyển sang đường truyền dự phòng.

公司设有备用仓库。
(Gōngsī shè yǒu bèiyòng cāngkù.)
Công ty có kho hàng dự phòng.

他随身带着备用钥匙。
(Tā suíshēn dàizhe bèiyòng yàoshi.)
Anh ấy luôn mang theo chìa khóa dự phòng bên mình.

我买了备用的雨伞。
(Wǒ mǎile bèiyòng de yǔsǎn.)
Tôi đã mua một chiếc ô dự phòng.

请提前准备备用方案。
(Qǐng tíqián zhǔnbèi bèiyòng fāng’àn.)
Xin chuẩn bị phương án dự phòng trước.

我在办公室放了备用眼镜。
(Wǒ zài bàngōngshì fàng le bèiyòng yǎnjìng.)
Tôi để một chiếc kính dự phòng trong văn phòng.

每个项目都有备用预算。
(Měi gè xiàngmù dōu yǒu bèiyòng yùsuàn.)
Mỗi dự án đều có ngân sách dự phòng.

飞机上配有备用氧气瓶。
(Fēijī shàng pèi yǒu bèiyòng yǎngqì píng.)
Trên máy bay có trang bị bình oxy dự phòng.

医生建议家里准备备用药。
(Yīshēng jiànyì jiālǐ zhǔnbèi bèiyòng yào.)
Bác sĩ khuyên nên chuẩn bị thuốc dự phòng ở nhà.

备用设备能保证生产不停。
(Bèiyòng shèbèi néng bǎozhèng shēngchǎn bù tíng.)
Thiết bị dự phòng có thể đảm bảo sản xuất không bị gián đoạn.

我习惯把旧笔记本当备用。
(Wǒ xíguàn bǎ jiù bǐjìběn dàng bèiyòng.)
Tôi thường dùng sổ cũ làm sổ dự phòng.

系统崩溃时可以使用备用数据。
(Xìtǒng bēngkuì shí kěyǐ shǐyòng bèiyòng shùjù.)
Khi hệ thống sập, có thể dùng dữ liệu dự phòng.

备用金放在保险柜里。
(Bèiyòng jīn fàng zài bǎoxiǎnguì lǐ.)
Tiền dự phòng được để trong két sắt.

他们提前制定了备用措施。
(Tāmen tíqián zhìdìng le bèiyòng cuòshī.)
Họ đã lên kế hoạch các biện pháp dự phòng từ trước.

  1. Tổng kết ý nghĩa

“备用” thường được dùng để chỉ sự chuẩn bị sẵn sàng, tránh bị động trong các tình huống khẩn cấp.

Các lĩnh vực thường dùng:

Kỹ thuật: 备用设备、备用电源、备用系统

Sinh hoạt: 备用钥匙、备用手机、备用衣服

Kinh tế – tài chính: 备用资金、备用账户、备用预算

Quản lý – dự án: 备用计划、备用方案、备用措施

备用 — nghĩa, giải thích chi tiết và nhiều ví dụ đầy đủ

备用
Pinyin: bèiyòng
Loại từ: Tính từ / Động từ / Danh từ (tùy ngữ cảnh)

  1. Nghĩa chính

(tính từ): dự phòng, để dành dùng trong trường hợp cần thiết — spare / reserved / for backup use.
Ví dụ: 备用钥匙 (chìa khóa dự phòng), 备用零件 (linh kiện dự phòng).

(động từ): để làm dự phòng, chuẩn bị/để dành (to keep in reserve).
Ví dụ: 把这笔钱备用 (để khoản tiền này làm dự phòng).

(danh từ): vật/nguồn dự phòng, phương án dự phòng — backup / reserve.
Ví dụ: 我们需要一个备用方案 (chúng ta cần một phương án dự phòng).

  1. Các sắc thái & lưu ý

备用 nhấn mạnh tính dự phòng: không dùng ngay, nhưng đã được chuẩn bị sẵn để sử dụng khi cần.

Thường đi với các danh từ chỉ đồ vật (钥匙、零件、轮胎、备用电源), tài chính (备用金), nhân sự (备用人员), phương án (备用方案), thiết bị (备用设备) v.v.

Cấu trúc phổ biến: 作为备用 / 供…备用 / 把…备用 / 备用 + 名词 / …以备用.

  1. Những cụm từ hay gặp

备用钥匙 bèiyòng yàoshi — chìa khóa dự phòng

备用电源 bèiyòng diànyuán — nguồn điện dự phòng / UPS

备用金 bèiyòng jīn — quỹ dự phòng / tiền dự trữ

备用件 bèiyòng jiàn — linh kiện dự phòng

备用方案 bèiyòng fāng’àn — phương án dự phòng

备用轮胎 bèiyòng lúntāi — lốp dự phòng

备用人员 bèiyòng rényuán — nhân sự dự phòng

40 câu ví dụ (中文 + 拼音 + Tiếng Việt)

我们把一把备用钥匙放在经理办公室里。
Wǒmen bǎ yì bǎ bèiyòng yàoshi fàng zài jīnglǐ bàngōngshì lǐ.
Chúng tôi để một chiếc chìa khóa dự phòng trong văn phòng giám đốc.

出差时请带上备用充电器以防手机没电。
Chūchāi shí qǐng dài shàng bèiyòng chōngdiànqì yǐ fáng shǒujī méi diàn.
Khi đi công tác hãy mang theo bộ sạc dự phòng để đề phòng điện thoại hết pin.

这台机器有一个备用零件,可以在现场更换。
Zhè tái jīqì yǒu yí gè bèiyòng língjiàn, kěyǐ zài xiànchǎng gēnghuàn.
Máy này có một linh kiện dự phòng, có thể thay thế tại chỗ.

公司准备了一笔备用金以应对突发支出。
Gōngsī zhǔnbèi le yì bǐ bèiyòng jīn yǐ yìngduì túfā zhīchū.
Công ty đã chuẩn bị một khoản quỹ dự phòng để ứng phó chi phí phát sinh.

旅行前检查备用轮胎和工具是否完好。
Lǚxíng qián jiǎnchá bèiyòng lúntāi hé gōngjù shìfǒu wánhǎo.
Trước khi đi du lịch kiểm tra lốp dự phòng và dụng cụ xem có hoàn chỉnh không.

会议室里放着两个备用麦克风,以备不时之需。
Huìyìshì lǐ fàngzhe liǎng gè bèiyòng màikèfēng, yǐ bèi bù shí zhī xū.
Trong phòng họp để hai micro dự phòng để phòng khi cần.

我把一些资料打印出来备用。
Wǒ bǎ yìxiē zīliào dǎyìn chūlái bèiyòng.
Tôi in một số tài liệu ra để dự phòng.

天气预报显示可能停电,请准备备用电源。
Tiānqì yùbào xiǎnshì kěnéng tíngdiàn, qǐng zhǔnbèi bèiyòng diànyuán.
Dự báo thời tiết cho thấy có thể mất điện, hãy chuẩn bị nguồn điện dự phòng.

请将该功能设置为备用选项,以便用户选择。
Qǐng jiāng gāi gōngnéng shèzhì wéi bèiyòng xuǎnxiàng, yǐbiàn yònghù xuǎnzé.
Hãy cài tính năng đó làm tùy chọn dự phòng để người dùng có thể chọn.

我们需要一个备用方案,以防主要方案失败。
Wǒmen xūyào yí gè bèiyòng fāng’àn, yǐ fáng zhǔyào fāng’àn shībài.
Chúng ta cần một phương án dự phòng để phòng trường hợp phương án chính thất bại.

这台服务器配有备用硬盘,遇到故障可以立即切换。
Zhè tái fúwùqì pèiyǒu bèiyòng yìngpán, yù dào gùzhàng kěyǐ lìjí qiēhuàn.
Máy chủ này trang bị ổ cứng dự phòng, gặp sự cố có thể chuyển đổi ngay.

医院要求每间手术室都配备备用器械。
Yīyuàn yāoqiú měi jiān shǒushùshì dōu pèibèi bèiyòng qìxiè.
Bệnh viện yêu cầu mỗi phòng mổ đều trang bị dụng cụ dự phòng.

他把一张备用银行卡放在钱包的隐蔽夹层里。
Tā bǎ yì zhāng bèiyòng yínhángkǎ fàng zài qiánbāo de yǐnbì jiācéng lǐ.
Anh ấy để một thẻ ngân hàng dự phòng trong ngăn bí mật của ví.

在合同中,双方约定了违约时的一次性备用赔付。
Zài hétóng zhōng, shuāngfāng yuēdìng le wéiyuē shí de yícìxìng bèiyòng péifù.
Trong hợp đồng, hai bên thỏa thuận khoản bồi thường dự phòng một lần khi vi phạm.

备用人员名单已经提交给人力资源部审核。
Bèiyòng rényuán míngdān yǐjīng tíjiāo gěi rénlì zīyuán bù shěnhé.
Danh sách nhân sự dự phòng đã được gửi cho phòng nhân sự để thẩm định.

请把旧零件保存为备用,以免将来需要。
Qǐng bǎ jiù língjiàn bǎocún wéi bèiyòng, yǐmiǎn jiānglái xūyào.
Hãy giữ lại linh kiện cũ làm dự phòng, đề phòng cần dùng sau này.

夜间巡检时会顺便检查备用消防设备。
Yèjiān xúnjiǎn shí huì shùnbiàn jiǎnchá bèiyòng xiāofáng shèbèi.
Khi kiểm tra ban đêm sẽ tiện kiểm tra cả thiết bị phòng cháy dự phòng.

为了保险起见,公司保留了一些备用库存。
Wèile bǎoxiǎn qǐjiàn, gōngsī bǎoliú le yìxiē bèiyòng kùcún.
Để đảm bảo an toàn, công ty giữ lại một số hàng tồn kho dự phòng.

如果主要供应商无法交货,我们会启用备用供应商。
Rúguǒ zhǔyào gōngyìngshāng wúfǎ jiāohuò, wǒmen huì qǐyòng bèiyòng gōngyìngshāng.
Nếu nhà cung cấp chính không thể giao hàng, chúng tôi sẽ kích hoạt nhà cung cấp dự phòng.

她随身带着一把备用伞,以防突然下雨。
Tā suíshēn dàizhe yì bǎ bèiyòng sǎn, yǐ fáng túrán xiàyǔ.
Cô ấy mang theo một chiếc ô dự phòng để phòng khi trời mưa bất chợt.

系统设计了自动切换到备用线路的功能。
Xìtǒng shèjì le zìdòng qiēhuàn dào bèiyòng xiànlù de gōngnéng.
Hệ thống được thiết kế chức năng tự động chuyển sang đường dây dự phòng.

请把这份文件保存两个副本,一个作为备用。
Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn bǎocún liǎng gè fùběn, yí gè zuòwéi bèiyòng.
Hãy lưu hai bản sao của tài liệu này, một bản để dự phòng.

备用信号灯在紧急情况下会自动亮起。
Bèiyòng xìnhào dēng zài jǐnjí qíngkuàng xià huì zìdòng liàng qǐ.
Đèn báo tín hiệu dự phòng sẽ tự động bật trong tình huống khẩn cấp.

老板要求项目组准备好备用预算以应对风险。
Lǎobǎn yāoqiú xiàngmù zǔ zhǔnbèi hǎo bèiyòng yùsuàn yǐ yìngduì fēngxiǎn.
Sếp yêu cầu nhóm dự án chuẩn bị ngân sách dự phòng để đối phó rủi ro.

这款车的备用钥匙需要在经销商处配制。
Zhè kuǎn chē de bèiyòng yàoshi xūyào zài jīngxiāoshāng chù pèizhì.
Chìa khóa dự phòng của chiếc xe này cần làm tại đại lý.

医疗包里放有备用药物以备急用。
Yīliáo bāo lǐ fàng yǒu bèiyòng yàowù yǐ bèi jíyòng.
Trong túi sơ cứu có để sẵn thuốc dự phòng để dùng khẩn cấp.

我们把旧电脑作为备用机存放在仓库。
Wǒmen bǎ jiù diànnǎo zuòwéi bèiyòng jī cúnfàng zài cāngkù.
Chúng tôi để máy tính cũ làm máy dự phòng trong kho.

施工现场必须有备用的安全绳和工具。
Shīgōng xiànchǎng bìxū yǒu bèiyòng de ānquán shéng hé gōngjù.
Tại hiện trường thi công phải có dây an toàn và dụng cụ dự phòng.

请把这段代码注释掉并保留备用版本。
Qǐng bǎ zhè duàn dàimǎ zhùshì diào bìng bǎoliú bèiyòng bǎnběn.
Hãy comment đoạn mã này và giữ phiên bản dự phòng.

备用门票将在活动现场发放给紧急替补人员。
Bèiyòng ménpiào jiāng zài huódòng xiànchǎng fāfàng gěi jǐnjí tìbǔ rényuán.
Vé dự phòng sẽ được phát tại chỗ cho nhân viên dự bị khẩn cấp.

处于安全考虑,公司保留了一台备用发电机。
Chǔyú ānquán kǎolǜ, gōngsī bǎoliú le yì tái bèiyòng fādiànjī.
Vì lý do an toàn, công ty giữ một máy phát điện dự phòng.

在重要会议上,我们把备用PPT拷贝到U盘中以防电脑出问题。
Zài zhòngyào huìyì shàng, wǒmen bǎ bèiyòng PPT kǎobèi dào U pán zhōng yǐ fáng diànnǎo chū wèntí.
Trong cuộc họp quan trọng, chúng tôi sao bản PPT dự phòng vào USB để phòng máy tính có vấn đề.

出现异常流量时,系统会打开备用带宽以保证服务稳定。
Chūxiàn yìcháng liúliàng shí, xìtǒng huì dǎkāi bèiyòng dàikuān yǐ bǎozhèng fúwù wěndìng.
Khi lưu lượng bất thường, hệ thống sẽ mở băng thông dự phòng để đảm bảo dịch vụ ổn định.

我们准备了几套备用服装以便演员更换。
Wǒmen zhǔnbèi le jǐ tào bèiyòng fúzhuāng yǐbiàn yǎnyuán gēnghuàn.
Chúng tôi chuẩn bị vài bộ trang phục dự phòng để diễn viên thay.

将旧文件归档保存,以便日后作为备用查询。
Jiāng jiù wénjiàn guīdàng bǎocún, yǐbiàn rìhòu zuòwéi bèiyòng cháxún.
Lưu trữ tài liệu cũ để sau này tham khảo dự phòng.

备用药品必须按规定单独存放并贴上标签。
Bèiyòng yàopǐn bìxū àn guīdìng dāndú cúnfàng bìng tiē shàng biāoqiān.
Thuốc dự phòng phải được lưu trữ riêng theo quy định và dán nhãn.

项目经理建议把关键接口设计为可切换的备用接口。
Xiàngmù jīnglǐ jiànyì bǎ guānjiàn jiēkǒu shèjì wéi kě qiēhuàn de bèiyòng jiēkǒu.
Quản lý dự án đề nghị thiết kế các giao diện then chốt thành giao diện dự phòng có thể chuyển đổi.

如果主服务器宕机,我们会自动启用备用服务器群。
Rúguǒ zhǔ fúwùqì dàngjī, wǒmen huì zìdòng qǐyòng bèiyòng fúwùqì qún.
Nếu máy chủ chính bị treo, chúng tôi sẽ tự động kích hoạt cụm máy chủ dự phòng.

这些备用设备需要定期检查和维护以确保可用性。
Zhèxiē bèiyòng shèbèi xūyào dìngqī jiǎnchá hé wéihù yǐ quèbǎo kěyòngxìng.
Những thiết bị dự phòng này cần được kiểm tra và bảo trì định kỳ để đảm bảo khả năng sử dụng.

把这份合同的扫描件发送给我,我留作备用资料。
Bǎ zhè fèn hétóng de sǎomiáo jiàn fāsòng gěi wǒ, wǒ liú zuò bèiyòng zīliào.
Gửi cho tôi bản scan hợp đồng này, tôi giữ làm tài liệu dự phòng.

  1. Nghĩa và giải thích chi tiết

备用 (bèiyòng) là một động từ và cũng có thể dùng như tính từ danh hóa trong tiếng Trung.

Nghĩa cơ bản:
→ Dự phòng, để dành sẵn, chuẩn bị sẵn để khi cần có thể sử dụng.
→ Trong nhiều ngữ cảnh, “备用” dùng để chỉ những vật, thiết bị, tài nguyên, tiền bạc… được chuẩn bị sẵn phòng khi khẩn cấp hoặc khi cái chính bị hỏng, thiếu.

  1. Loại từ

Động từ: chỉ hành động chuẩn bị sẵn, dự trữ sẵn.
Ví dụ: 我们要备用一些物资。

Tính từ (hoặc danh từ mang tính chất tính từ): chỉ trạng thái “dự phòng”, “phụ”, “dự bị”.
Ví dụ: 备用电池 = pin dự phòng.

  1. Cấu trúc và cách dùng

备用 + 名词 (danh từ): chỉ vật được chuẩn bị sẵn.
Ví dụ: 备用金 (tiền dự phòng), 备用计划 (kế hoạch dự bị), 备用轮胎 (lốp xe dự phòng).

备用 + động từ: chuẩn bị sẵn cái gì đó.
Ví dụ: 我备用了两份文件。 (Tôi đã chuẩn bị sẵn hai bản tài liệu.)

  1. Các nghĩa mở rộng

备用 (bèiyòng) = chuẩn bị sẵn để thay thế hoặc sử dụng khi cần thiết.

Dùng trong kỹ thuật, điện, IT, tài chính, hậu cần, đời sống hàng ngày.

Trong kinh doanh: “备用金” (tiền quỹ dự phòng) là thuật ngữ rất phổ biến.

  1. 40 MẪU CÂU VÍ DỤ CHI TIẾT

我准备了备用钥匙。
Wǒ zhǔnbèile bèiyòng yàoshi.
Tôi đã chuẩn bị chìa khóa dự phòng.

每个办公室都应该有备用电源。
Měi gè bàngōngshì dōu yīnggāi yǒu bèiyòng diànyuán.
Mỗi văn phòng đều nên có nguồn điện dự phòng.

他有一部备用手机,以防主要的坏了。
Tā yǒu yī bù bèiyòng shǒujī, yǐ fáng zhǔyào de huài le.
Anh ấy có một chiếc điện thoại dự phòng phòng khi cái chính bị hỏng.

我们需要准备备用轮胎。
Wǒmen xūyào zhǔnbèi bèiyòng lúntāi.
Chúng ta cần chuẩn bị lốp xe dự phòng.

公司设有备用服务器。
Gōngsī shè yǒu bèiyòng fúwùqì.
Công ty có máy chủ dự phòng.

系统崩溃时,可以启动备用系统。
Xìtǒng bēngkuì shí, kěyǐ qǐdòng bèiyòng xìtǒng.
Khi hệ thống sập, có thể khởi động hệ thống dự phòng.

我带了备用衣服,以防下雨。
Wǒ dàile bèiyòng yīfu, yǐ fáng xiàyǔ.
Tôi mang theo quần áo dự phòng phòng khi trời mưa.

我有备用方案,不用担心。
Wǒ yǒu bèiyòng fāng’àn, bù yòng dānxīn.
Tôi có phương án dự phòng rồi, đừng lo.

公司留有备用资金应对风险。
Gōngsī liú yǒu bèiyòng zījīn yìngduì fēngxiǎn.
Công ty giữ lại quỹ dự phòng để đối phó rủi ro.

我把备用电池放在抽屉里。
Wǒ bǎ bèiyòng diànchí fàng zài chōuti lǐ.
Tôi để pin dự phòng trong ngăn kéo.

酒店为客人准备了备用毛巾。
Jiǔdiàn wèi kèrén zhǔnbèile bèiyòng máojīn.
Khách sạn chuẩn bị sẵn khăn tắm dự phòng cho khách.

学校准备了备用教室。
Xuéxiào zhǔnbèile bèiyòng jiàoshì.
Trường học chuẩn bị phòng học dự phòng.

医院有备用发电机。
Yīyuàn yǒu bèiyòng fādiànjī.
Bệnh viện có máy phát điện dự phòng.

我在车上放了备用伞。
Wǒ zài chē shàng fàng le bèiyòng sǎn.
Tôi để sẵn dù dự phòng trong xe.

飞机上有备用氧气瓶。
Fēijī shàng yǒu bèiyòng yǎngqì píng.
Trên máy bay có bình oxy dự phòng.

我们公司每年都会准备备用预算。
Wǒmen gōngsī měinián dōu huì zhǔnbèi bèiyòng yùsuàn.
Công ty chúng tôi mỗi năm đều chuẩn bị ngân sách dự phòng.

他随身带着备用充电宝。
Tā suíshēn dàizhe bèiyòng chōngdiànbǎo.
Anh ấy luôn mang theo pin sạc dự phòng.

备用设备需要定期检查。
Bèiyòng shèbèi xūyào dìngqī jiǎnchá.
Thiết bị dự phòng cần được kiểm tra định kỳ.

为了安全,我们准备了备用钥匙。
Wèile ānquán, wǒmen zhǔnbèile bèiyòng yàoshi.
Để an toàn, chúng tôi đã chuẩn bị chìa khóa dự phòng.

备用机是主要设备的替代品。
Bèiyòng jī shì zhǔyào shèbèi de tìdàipǐn.
Máy dự phòng là thiết bị thay thế cho máy chính.

备用零件已经到货了。
Bèiyòng língjiàn yǐjīng dàohuò le.
Các linh kiện dự phòng đã được giao đến.

公司储存了一批备用原料。
Gōngsī chǔcún le yī pī bèiyòng yuánliào.
Công ty dự trữ một lô nguyên liệu dự phòng.

他把备用文件保存在U盘里。
Tā bǎ bèiyòng wénjiàn bǎocún zài U pán lǐ.
Anh ấy lưu tài liệu dự phòng trong USB.

每个仓库都有备用灯具。
Měi gè cāngkù dōu yǒu bèiyòng dēngjù.
Mỗi kho hàng đều có đèn dự phòng.

我带了备用眼镜,以防万一。
Wǒ dàile bèiyòng yǎnjìng, yǐ fáng wànyī.
Tôi mang theo kính dự phòng phòng khi cần.

飞机上安装了备用导航系统。
Fēijī shàng ānzhuāng le bèiyòng dǎoháng xìtǒng.
Máy bay được trang bị hệ thống định vị dự phòng.

办公室的备用电脑出了问题。
Bàngōngshì de bèiyòng diànnǎo chūle wèntí.
Máy tính dự phòng của văn phòng gặp trục trặc.

备用数据定期备份。
Bèiyòng shùjù dìngqī bèifèn.
Dữ liệu dự phòng được sao lưu định kỳ.

备用线路可以在紧急情况下使用。
Bèiyòng xiànlù kěyǐ zài jǐnjí qíngkuàng xià shǐyòng.
Đường dây dự phòng có thể được dùng trong tình huống khẩn cấp.

我们的备用计划已经准备好了。
Wǒmen de bèiyòng jìhuà yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
Kế hoạch dự phòng của chúng ta đã sẵn sàng.

他在家里有一台备用冰箱。
Tā zài jiālǐ yǒu yī tái bèiyòng bīngxiāng.
Ở nhà anh ấy có một tủ lạnh dự phòng.

备用钥匙挂在门后。
Bèiyòng yàoshi guà zài mén hòu.
Chìa khóa dự phòng được treo sau cửa.

学校存放了备用教材。
Xuéxiào cúnhuàng le bèiyòng jiàocái.
Trường lưu trữ sách giáo khoa dự phòng.

医院设置了备用手术室。
Yīyuàn shèzhì le bèiyòng shǒushù shì.
Bệnh viện bố trí phòng phẫu thuật dự phòng.

我们的备用电缆被使用了。
Wǒmen de bèiyòng diànlǎn bèi shǐyòng le.
Dây điện dự phòng của chúng tôi đã được sử dụng.

船上装有备用发动机。
Chuán shàng zhuāng yǒu bèiyòng fādòngjī.
Trên tàu có động cơ dự phòng.

备用粮食足够我们用一个月。
Bèiyòng liángshi zúgòu wǒmen yòng yī gè yuè.
Lương thực dự trữ đủ dùng trong một tháng.

他在办公室放了备用鞋子。
Tā zài bàngōngshì fàng le bèiyòng xiézi.
Anh ấy để sẵn giày dự phòng ở văn phòng.

我有备用计划B。
Wǒ yǒu bèiyòng jìhuà B.
Tôi có kế hoạch dự phòng B.

备用资源必须随时可用。
Bèiyòng zīyuán bìxū suíshí kě yòng.
Nguồn tài nguyên dự phòng phải có thể dùng bất cứ lúc nào.

  1. Tổng kết ý nghĩa
    Hình thức Cách dùng Nghĩa tiếng Việt Ví dụ tiêu biểu
    Động từ 备用 + danh từ Chuẩn bị sẵn, dự trữ sẵn 备用物资 (chuẩn bị vật tư dự phòng)
    Danh từ / tính từ 备用 + danh từ Cái dự phòng, dự bị 备用金 (quỹ dự phòng), 备用电源 (nguồn điện dự phòng)
  2. Nghĩa tiếng Việt

备用 có nghĩa là dự phòng, để sẵn để dùng, để thay thế, để phòng khi cần thiết.
→ Dùng để chỉ vật, tiền, thiết bị, nhân lực, tài liệu được chuẩn bị sẵn, không dùng ngay, mà để phòng khi cần hoặc khi có sự cố.

  1. Cấu tạo từ

备 (bèi): chuẩn bị, sẵn sàng

用 (yòng): sử dụng, dùng
→ 备用: chuẩn bị sẵn để dùng, vật hoặc kế hoạch dùng để dự phòng.

  1. Loại từ

Tính từ (形容词): chỉ trạng thái “dự phòng, dự bị”.
Ví dụ: 备用设备 — thiết bị dự phòng.

Động từ (动词): chuẩn bị sẵn để dùng.
Ví dụ: 备用一点钱 — chuẩn bị sẵn một ít tiền để dùng khi cần.

Danh từ (名词): chỉ đồ dự phòng.
Ví dụ: 把备用拿出来 — mang đồ dự phòng ra.

  1. Nghĩa mở rộng & ngữ cảnh sử dụng
    Ngữ cảnh Ví dụ Nghĩa
    Thiết bị / kỹ thuật 备用电源 Nguồn điện dự phòng
    An toàn 备用钥匙 Chìa khóa dự phòng
    Kinh tế / tài chính 备用金 Quỹ dự phòng
    Giao thông / xe cộ 备用轮胎 Lốp xe dự phòng
    Sinh hoạt 备用电池 Pin dự phòng
    Quản lý 备用计划 Kế hoạch dự phòng
    Công việc 备用方案 Phương án dự phòng
  2. Các cụm từ thường gặp

备用金 (bèiyòng jīn): quỹ dự phòng

备用钥匙 (bèiyòng yàoshi): chìa khóa dự phòng

备用电源 (bèiyòng diànyuán): nguồn điện dự phòng

备用轮胎 (bèiyòng lúntāi): lốp dự phòng

备用电池 (bèiyòng diànchí): pin dự phòng

备用设备 (bèiyòng shèbèi): thiết bị dự phòng

备用方案 (bèiyòng fāng’àn): phương án dự phòng

备用计划 (bèiyòng jìhuà): kế hoạch dự phòng

  1. Giải thích chi tiết về cách dùng

Khi dùng làm tính từ, nó đứng trước danh từ, mang nghĩa “dự phòng”.
备用钥匙、备用金、备用设备。

Khi dùng làm động từ, nó thường mang nghĩa “chuẩn bị sẵn”.
备用一些水 / 备用电源 / 备用物资。

Trong ngôn ngữ hành chính – doanh nghiệp, 备用 có tính chất trang trọng, thường xuất hiện trong các báo cáo, quy trình kỹ thuật, kế hoạch phòng rủi ro.

  1. 40 mẫu câu ví dụ (kèm pinyin + tiếng Việt)

我在家里放了一把备用钥匙。
Wǒ zài jiālǐ fàng le yī bǎ bèiyòng yàoshi.
Tôi để một chìa khóa dự phòng ở nhà.

公司有一笔备用金,用于紧急情况。
Gōngsī yǒu yī bǐ bèiyòng jīn, yòng yú jǐnjí qíngkuàng.
Công ty có một khoản quỹ dự phòng dùng cho các tình huống khẩn cấp.

我们要准备一些备用零件。
Wǒmen yào zhǔnbèi yīxiē bèiyòng língjiàn.
Chúng ta cần chuẩn bị một số linh kiện dự phòng.

医院配备了备用发电机。
Yīyuàn pèibèi le bèiyòng fādiànjī.
Bệnh viện được trang bị máy phát điện dự phòng.

这辆车的备用轮胎在哪里?
Zhè liàng chē de bèiyòng lúntāi zài nǎlǐ?
Lốp dự phòng của chiếc xe này ở đâu?

酒店前台有备用房间。
Jiǔdiàn qiántái yǒu bèiyòng fángjiān.
Quầy lễ tân khách sạn có phòng dự phòng.

我总是随身带着备用电池。
Wǒ zǒng shì suíshēn dàizhe bèiyòng diànchí.
Tôi luôn mang theo pin dự phòng.

项目组制定了备用方案以防意外。
Xiàngmù zǔ zhìdìng le bèiyòng fāng’àn yǐ fáng yìwài.
Nhóm dự án đã lập phương án dự phòng để phòng rủi ro.

飞机上都有备用氧气瓶。
Fēijī shàng dōu yǒu bèiyòng yǎngqì píng.
Trên máy bay đều có bình oxy dự phòng.

备用电源能维持两个小时。
Bèiyòng diànyuán néng wéichí liǎng gè xiǎoshí.
Nguồn điện dự phòng có thể duy trì trong 2 giờ.

我把备用钥匙放在办公室抽屉里了。
Wǒ bǎ bèiyòng yàoshi fàng zài bàngōngshì chōutì lǐ le.
Tôi để chìa khóa dự phòng trong ngăn kéo văn phòng.

请准备备用文件以防电脑出问题。
Qǐng zhǔnbèi bèiyòng wénjiàn yǐ fáng diànnǎo chū wèntí.
Xin hãy chuẩn bị bản sao dự phòng phòng khi máy tính gặp sự cố.

工厂储存了大量备用原材料。
Gōngchǎng chúcún le dàliàng bèiyòng yuán cáiliào.
Nhà máy dự trữ một lượng lớn nguyên liệu dự phòng.

这笔备用金不能乱用。
Zhè bǐ bèiyòng jīn bùnéng luànyòng.
Khoản quỹ dự phòng này không được tùy tiện sử dụng.

他备用了一支笔,以防笔没墨了。
Tā bèiyòng le yī zhī bǐ, yǐ fáng bǐ méi mò le.
Anh ấy chuẩn bị một cây bút dự phòng phòng khi hết mực.

公司要求各部门都有备用计划。
Gōngsī yāoqiú gè bùmén dōu yǒu bèiyòng jìhuà.
Công ty yêu cầu các bộ phận đều có kế hoạch dự phòng.

我备用了一点现金,以防不能刷卡。
Wǒ bèiyòng le yīdiǎn xiànjīn, yǐ fáng bùnéng shuākǎ.
Tôi mang theo một ít tiền mặt dự phòng phòng khi không quẹt được thẻ.

备用设备已经检修完毕。
Bèiyòng shèbèi yǐjīng jiǎnxiū wánbì.
Thiết bị dự phòng đã được kiểm tra và bảo dưỡng xong.

请把备用钥匙交给保安室。
Qǐng bǎ bèiyòng yàoshi jiāo gěi bǎo’ān shì.
Hãy giao chìa khóa dự phòng cho phòng bảo vệ.

我们得备用一些口罩以防紧急情况。
Wǒmen děi bèiyòng yīxiē kǒuzhào yǐ fáng jǐnjí qíngkuàng.
Chúng ta cần chuẩn bị một số khẩu trang dự phòng phòng khi khẩn cấp.

每台机器都配有备用件。
Měi tái jīqì dōu pèi yǒu bèiyòng jiàn.
Mỗi máy đều được trang bị phụ tùng dự phòng.

系统有备用服务器,可随时切换。
Xìtǒng yǒu bèiyòng fúwùqì, kě suíshí qiēhuàn.
Hệ thống có máy chủ dự phòng, có thể chuyển đổi bất kỳ lúc nào.

我把备用充电器放在包里了。
Wǒ bǎ bèiyòng chōngdiànqì fàng zài bāo lǐ le.
Tôi để sạc dự phòng trong túi rồi.

为了安全起见,准备备用药品。
Wèile ānquán qǐjiàn, zhǔnbèi bèiyòng yàopǐn.
Để đảm bảo an toàn, hãy chuẩn bị thuốc dự phòng.

船上安装了备用导航系统。
Chuán shàng ānzhuāng le bèiyòng dǎoháng xìtǒng.
Trên tàu được lắp đặt hệ thống định vị dự phòng.

银行设有备用金库。
Yínháng shèyǒu bèiyòng jīnkù.
Ngân hàng có kho quỹ dự phòng.

我给手机备用了一块电池。
Wǒ gěi shǒujī bèiyòng le yī kuài diànchí.
Tôi chuẩn bị một viên pin dự phòng cho điện thoại.

老板要求我们提交备用方案。
Lǎobǎn yāoqiú wǒmen tíjiāo bèiyòng fāng’àn.
Sếp yêu cầu chúng tôi nộp phương án dự phòng.

学校为停电情况准备了备用灯。
Xuéxiào wèi tíngdiàn qíngkuàng zhǔnbèi le bèiyòng dēng.
Trường học chuẩn bị đèn dự phòng phòng khi mất điện.

我们应该每年更新备用计划。
Wǒmen yīnggāi měi nián gēngxīn bèiyòng jìhuà.
Chúng ta nên cập nhật kế hoạch dự phòng mỗi năm.

办公室有备用打印机。
Bàngōngshì yǒu bèiyòng dǎyìnjī.
Văn phòng có máy in dự phòng.

备用系统在主系统故障时自动启动。
Bèiyòng xìtǒng zài zhǔ xìtǒng gùzhàng shí zìdòng qǐdòng.
Hệ thống dự phòng sẽ tự động khởi động khi hệ thống chính bị lỗi.

我备用了两份合同副本。
Wǒ bèiyòng le liǎng fèn hétóng fùběn.
Tôi đã chuẩn bị hai bản sao hợp đồng dự phòng.

请检查备用电源是否充足。
Qǐng jiǎnchá bèiyòng diànyuán shìfǒu chōngzú.
Xin kiểm tra xem nguồn điện dự phòng có đủ không.

备用电话可以在紧急情况下使用。
Bèiyòng diànhuà kěyǐ zài jǐnjí qíngkuàng xià shǐyòng.
Điện thoại dự phòng có thể sử dụng trong tình huống khẩn cấp.

我在车里放了一瓶备用水。
Wǒ zài chē lǐ fàng le yī píng bèiyòng shuǐ.
Tôi để một chai nước dự phòng trong xe.

医生随身带着备用药物。
Yīshēng suíshēn dàizhe bèiyòng yàowù.
Bác sĩ mang theo thuốc dự phòng bên mình.

航空公司为延误航班准备了备用机组。
Hángkōng gōngsī wèi yánwù hángbān zhǔnbèi le bèiyòng jīzǔ.
Hãng hàng không đã chuẩn bị phi hành đoàn dự phòng cho chuyến bay bị hoãn.

我建议多准备几个备用方案。
Wǒ jiànyì duō zhǔnbèi jǐ gè bèiyòng fāng’àn.
Tôi đề nghị chuẩn bị thêm vài phương án dự phòng.

备用设备必须定期检查。
Bèiyòng shèbèi bìxū dìngqī jiǎnchá.
Thiết bị dự phòng phải được kiểm tra định kỳ.

  1. Tổng kết

Nghĩa chính: Dự phòng, để sẵn để dùng.

Loại từ: Tính từ / Động từ / Danh từ.

Dùng trong các lĩnh vực: kỹ thuật, sản xuất, tài chính, y tế, quản lý, an toàn, đời sống.

Đặc điểm: Thường đi với danh từ chỉ vật, tiền, thiết bị, kế hoạch.

  1. Định nghĩa ngắn gọn

备用 (bèi yòng) = dự phòng / để dùng phòng khi cần / dự trữ để thay thế.

Ví dụ: 备用电源 = nguồn điện dự phòng; 备用零件 = phụ tùng dự phòng.

  1. Loại từ

Tính từ / định ngữ: 表示“用于备用的”,ví dụ: 备用电池(pin dự phòng)。

Động từ (khá phổ biến dưới dạng cụm động từ): 表示“把某物作为备用”,ví dụ: 把这台电脑备用起来(để máy này làm máy dự phòng)。

Danh từ (thường trong các cụm danh từ): 备用金、备用件、备用方案 — ở đây “备用” đóng vai trò định ngữ cho danh từ theo sau.

Tóm lại: chủ yếu là tính từ/định ngữ, cũng dùng như động từ cụm (把…备用/做备用)。

  1. Các cách kết hợp thường gặp (collocations)

备用 + 名词: 备用电源、备用零件、备用方案、备用钥匙、备用手机、备用账号、备用金。

把 … 备用 / 作为备用: 把钥匙放在保险箱里备用。

备用 + 动词: 备用使用(ít gặp)、备用着(口语)。

与“备用”意义接近的词:备用 vs 预备 vs 储备

备用: nhấn mạnh “dự phòng để dùng khi cần”.

预备: nhấn mạnh “chuẩn bị trước” (thường là động từ).

储备: nhấn mạnh “tích trữ, dự trữ lượng lớn”.

  1. Lưu ý ngữ nghĩa & ngữ pháp

不是“到某地” — không phải là từ chỉ hành động đi tới; là phần dự trữ.

Khi dùng như động từ cụm thường gặp cấu trúc: 把 + N + 备用(把钱备用起来 / 把钥匙放在家里备用)。

Trong văn viết kỹ thuật/kinh doanh, “备用” thường xuất hiện trong các thuật ngữ: 备用方案(phương án dự phòng)、备用容量(dung lượng dự phòng)…

“备用” có thể đi trước danh từ làm định ngữ: 备用电池 (pin dự phòng), 备用车 (xe dự phòng).

  1. 40 câu ví dụ (Hán — pinyin có dấu — Tiếng Việt)

这是我的备用钥匙,放在门卫处。
Zhè shì wǒ de bèiyòng yàoshi, fàng zài ménwèi chù.
Đây là chìa khóa dự phòng của tôi, để ở chỗ bảo vệ.

家里要准备一些备用粮食,以防意外。
Jiā lǐ yào zhǔnbèi yīxiē bèiyòng liángshí, yǐfáng yìwài.
Ở nhà nên chuẩn bị vài lương thực dự phòng để phòng trường hợp bất trắc.

公司有两台备用服务器,一台出问题就换上。
Gōngsī yǒu liǎng tái bèiyòng fúwùqì, yī tái chū wèntí jiù huàn shàng.
Công ty có hai máy chủ dự phòng, máy nào hỏng sẽ thay vào ngay.

请把一部旧手机拿来备用,以免主机坏了没办法联系。
Qǐng bǎ yī bù jiù shǒujī ná lái bèiyòng, yǐmiǎn zhǔjī huài le méi bànfǎ liánxì.
Hãy đem một chiếc điện thoại cũ để làm dự phòng, đề phòng máy chính hỏng không liên lạc được.

在出差时,我总是把护照的复印件做备用。
Zài chūchāi shí, wǒ zǒng shì bǎ hùzhào de fùyìnjiàn zuò bèiyòng.
Khi đi công tác, tôi luôn làm bản sao hộ chiếu để dự phòng.

飞机的备用燃油可以支持延迟起飞时的应急需要。
Fēijī de bèiyòng rányóu kěyǐ zhīchí yánchí qǐfēi shí de yìngjí xūqiú.
Nhiên liệu dự phòng của máy bay có thể đáp ứng nhu cầu khẩn cấp khi bị hoãn cất cánh.

医院要求手术中必须使用一次性和备用器械。
Yīyuàn yāoqiú shǒushù zhōng bìxū shǐyòng yīcìxìng hé bèiyòng qìxiè.
Bệnh viện yêu cầu trong phẫu thuật phải dùng cả dụng cụ dùng một lần và dụng cụ dự phòng.

银行账户需设置一个备用邮箱以接收重要通知。
Yínháng zhànghù xū shèzhì yī gè bèiyòng yóuxiāng yǐ jiēshōu zhòngyào tōngzhī.
Tài khoản ngân hàng cần thiết lập một email dự phòng để nhận thông báo quan trọng.

车辆保养时,备有备用轮胎以备更换。
Chēliàng bǎoyǎng shí, bèiyǒu bèiyòng lúntāi yǐ bèi gēnghuàn.
Khi bảo dưỡng xe, có lốp dự phòng để thay khi cần.

为了应对停电,公司购买了备用发电机。
Wèile yìngduì tíngdiàn, gōngsī gòumǎi le bèiyòng fādiànjī.
Để đối phó cắt điện, công ty mua máy phát điện dự phòng.

老师建议学生把重要资料备份并作为备用。
Lǎoshī jiànyì xuéshēng bǎ zhòngyào zīliào bèifèn bìng zuòwéi bèiyòng.
Giáo viên khuyên học sinh sao lưu tài liệu quan trọng và để làm dự phòng.

备用金应存放在容易取用却安全的地方。
Bèiyòng jīn yīng cúnfàng zài róngyì qǔyòng què ānquán de dìfāng.
Tiền dự phòng nên cất ở nơi dễ lấy nhưng an toàn.

我已经把那个U盘复制了一份备用。
Wǒ yǐjīng bǎ nàgè U pán fùzhì le yī fèn bèiyòng.
Tôi đã sao chép cái USB đó một bản để dự phòng.

在提交申请前,先准备好备用资料以防查验。
Zài tíjiāo shēnqǐng qián, xiān zhǔnbèi hǎo bèiyòng zīliào yǐfáng cháyàn.
Trước khi nộp hồ sơ, hãy chuẩn bị tài liệu dự phòng để phòng kiểm tra.

遇到系统故障时,备用方案可以迅速启用。
Yùdào xìtǒng gùzhàng shí, bèiyòng fāng’àn kěyǐ xùnsù qǐyòng.
Khi gặp sự cố hệ thống, phương án dự phòng có thể được kích hoạt ngay.

机房里面有两路电源,一路为主,一路为备用。
Jīfáng lǐmiàn yǒu liǎng lù diànyuán, yī lù wéi zhǔ, yī lù wéi bèiyòng.
Trong phòng máy có hai nguồn điện, một chính, một dự phòng.

他把那套衣服放在衣柜底下当作备用。
Tā bǎ nà tào yīfu fàng zài yīguì dǐxià dàngzuò bèiyòng.
Anh ấy để bộ quần áo đó dưới tủ làm đồ dự phòng.

工厂必须储备足够的备用零件以应付突发故障。
Gōngchǎng bìxū chúbèi zúgòu de bèiyòng língjiàn yǐ yìngfù tūfā gùzhàng.
Nhà máy phải dự trữ đủ phụ tùng dự phòng để xử lý sự cố bất ngờ.

飞行员在起飞前会检查备用仪表是否正常。
Fēixíngyuán zài qǐfēi qián huì jiǎnchá bèiyòng yíbiǎo shìfǒu zhèngcháng.
Phi công trước khi cất cánh sẽ kiểm tra xem thiết bị dự phòng có hoạt động bình thường không.

我们需要一个备用计划,以防主要计划失败。
Wǒmen xūyào yī gè bèiyòng jìhuà, yǐfáng zhǔyào jìhuà shībài.
Chúng ta cần một kế hoạch dự phòng để phòng khi kế hoạch chính thất bại.

医院的备用血库能在紧急情况下提供输血。
Yīyuàn de bèiyòng xuèkù néng zài jǐnjí qíngkuàng xià tígōng shūxuè.
Kho máu dự phòng của bệnh viện có thể cung cấp truyền máu trong tình huống khẩn cấp.

请把这把伞放在办公室做备用。
Qǐng bǎ zhè bǎ sǎn fàng zài bàngōngshì zuò bèiyòng.
Xin để cây ô này ở văn phòng làm ô dự phòng.

网站设置了备用域名,以防主域名出现问题。
Wǎngzhàn shèzhì le bèiyòng yùmíng, yǐfáng zhǔ yùmíng chūxiàn wèntí.
Trang web đã thiết lập tên miền dự phòng để phòng khi tên miền chính gặp sự cố.

学校规定每班配备一个备用书包以便需要时使用。
Xuéxiào guīdìng měi bān pèibèi yī gè bèiyòng shūbāo yǐbiàn xūyào shí shǐyòng.
Trường quy định mỗi lớp trang bị một cặp sách dự phòng để dùng khi cần.

作为安全措施,公司准备了备用线路保障数据传输。
Zuòwéi ānquán cuòshī, gōngsī zhǔnbèi le bèiyòng xiànlù bǎozhàng shùjù chuánshū.
Như một biện pháp an toàn, công ty chuẩn bị tuyến dự phòng để đảm bảo truyền dữ liệu.

备用钥匙被锁在保险箱里,只有经理知道密码。
Bèiyòng yàoshi bèi suǒ zài bǎoxiǎnxiāng lǐ, zhǐyǒu jīnglǐ zhīdào mìmǎ.
Chìa khóa dự phòng bị khóa trong két sắt, chỉ có quản lý biết mật mã.

我把重要合同扫描后发给同事做备用存档。
Wǒ bǎ zhòngyào hétóng sǎomiáo hòu fā gěi tóngshì zuò bèiyòng cún dàng.
Tôi quét hợp đồng quan trọng rồi gửi cho đồng nghiệp lưu trữ dự phòng.

飞机上配备了备用氧气面罩以防紧急情况。
Fēijī shàng pèibèi le bèiyòng yǎngqì miànzhào yǐfáng jǐnjí qíngkuàng.
Trên máy bay trang bị mặt nạ oxy dự phòng để phòng tình huống khẩn cấp.

她在手机里保存了银行账号作为备用联系信息。
Tā zài shǒujī lǐ bǎocún le yínháng zhànghào zuòwéi bèiyòng liánxì xìnxī.
Cô ấy lưu số tài khoản ngân hàng trong điện thoại làm thông tin liên lạc dự phòng.

公司建立了备用数据库以保证业务连续性。
Gōngsī jiànlì le bèiyòng shùjùkù yǐ bǎozhàng yèwù liánxùxìng.
Công ty lập cơ sở dữ liệu dự phòng để đảm bảo tính liên tục của hoạt động.

旅行时最好带一张备用信用卡以备不时之需。
Lǚxíng shí zuì hǎo dài yī zhāng bèiyòng xìnyòngkǎ yǐ bèi bù shí zhī xū.
Khi đi du lịch nên mang theo một thẻ tín dụng dự phòng để dùng khi cần.

这批零件作为备用库存,暂时不会上架销售。
Zhè pī língjiàn zuòwéi bèiyòng kùcún, zànshí bù huì shàngjià xiāoshòu.
Lô phụ tùng này là hàng tồn kho dự phòng, tạm thời sẽ không bày bán.

请把会议材料打印多一份备用以防需要。
Qǐng bǎ huìyì cáiliào dǎyìn duō yī fèn bèiyòng yǐfáng xūyào.
Xin in thêm một bản tài liệu họp để dự phòng nếu cần.

我们为重要系统配置了备用链路和自动切换功能。
Wǒmen wèi zhòngyào xìtǒng pèizhì le bèiyòng liànlù hé zìdòng qiēhuàn gōngnéng.
Chúng tôi cấu hình đường truyền dự phòng và chức năng chuyển đổi tự động cho hệ thống quan trọng.

备用护照必须在有效期内,否则无法使用。
Bèiyòng hùzhào bìxū zài yǒuxiàoqī nèi, fǒuzé wúfǎ shǐyòng.
Hộ chiếu dự phòng phải còn hiệu lực, nếu không sẽ không dùng được.

在野外露营,带上备用电池非常重要。
Zài yěwài lùyíng, dài shàng bèiyòng diànchí fēicháng zhòngyào.
Khi cắm trại ngoài trời, mang pin dự phòng là rất quan trọng.

项目组制定了备用时间表以应付工期延误。
Xiàngmù zǔ zhìdìng le bèiyòng shíjiānbiǎo yǐ yìngfù gōngqī yánwù.
Nhóm dự án lập lịch thời gian dự phòng để ứng phó chậm tiến độ.

备用邮箱已设置为管理员邮箱,接收所有系统通知。
Bèiyòng yóuxiāng yǐ shèzhì wéi guǎnlǐyuán yóuxiāng, jiēshōu suǒyǒu xìtǒng tōngzhī.
Email dự phòng đã được thiết lập là email quản trị viên, nhận mọi thông báo hệ thống.

为防数据丢失,请定期把数据库备份并保存一份备用。
Wèi fáng shùjù diūshī, qǐng dìngqī bǎ shùjùkù bèifèn bìng bǎocún yī fèn bèiyòng.
Để phòng mất dữ liệu, hãy định kỳ sao lưu cơ sở dữ liệu và lưu một bản dự phòng.

工厂在生产线上设置了备用检测点以确保质量稳定。
Gōngchǎng zài shēngchǎn xiàn shàng shèzhì le bèiyòng jiǎncè diǎn yǐ quèbǎo zhìliàng wěndìng.
Nhà máy đặt các điểm kiểm tra dự phòng trên dây chuyền sản xuất để đảm bảo chất lượng ổn định.

  1. Gợi ý học & mở rộng

Muốn luyện tập: bạn có thể yêu cầu mình chia 40 câu theo ngữ cảnh (gia đình, công ty, kỹ thuật, y tế, du lịch).

Có thể chuyển các câu sang dạng bài tập (điền từ, dịch ngược, sửa lỗi).

Nếu cần phiên âm không dấu (pinyin không dấu) hoặc chuẩn Hán-Việt, mình sẽ cung cấp.

I. Giải thích chi tiết

备用 (bèiyòng) – Danh từ / Động từ

Nghĩa tiếng Việt: dự phòng, dự trữ, để sẵn, để dùng khi cần.

Nghĩa tiếng Anh: spare; reserve; standby; backup; for emergency use.

Phân tích cấu tạo từ:

备 (bèi): chuẩn bị, sẵn sàng.

用 (yòng): dùng, sử dụng.
→ 备用 có nghĩa gốc là “chuẩn bị sẵn để dùng”, tức là chuẩn bị một vật, một nguồn lực, một phương án hoặc một công cụ để khi cần có thể sử dụng ngay mà không bị gián đoạn.

II. Các nghĩa cụ thể của “备用”

Dự trữ / để dành để sử dụng khi cần thiết

Chỉ việc chuẩn bị sẵn một vật, một nguồn hàng, một thiết bị… để thay thế hoặc sử dụng khi cái chính gặp sự cố.

Thường dùng trong các ngữ cảnh như: 备用电池 (pin dự phòng), 备用金 (quỹ dự phòng), 备用计划 (kế hoạch dự phòng), 备用零件 (phụ tùng dự phòng).

Làm động từ: Chuẩn bị sẵn để dùng

Khi “备用” làm động từ, nó mang nghĩa “chuẩn bị sẵn cái gì đó để dùng khi cần”.

Ví dụ: 我们要备用一些零件。→ Chúng ta cần chuẩn bị sẵn vài linh kiện.

Làm tính từ: Mang tính chất dự phòng, để sẵn

Khi làm tính từ, “备用” mô tả tính chất của một vật, tức là “để dự phòng”.

Ví dụ: 备用钥匙 (chìa khóa dự phòng), 备用系统 (hệ thống dự phòng).

III. Loại từ

Danh từ: chỉ vật, nguồn, hoặc phương án dự phòng.

Động từ: chỉ hành động chuẩn bị sẵn cái gì đó để dùng.

Tính từ: chỉ tính chất “dự phòng, để sẵn”.

IV. Một số cụm từ thường gặp với “备用”
Từ / Cụm từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
备用电池 bèiyòng diànchí pin dự phòng backup battery
备用金 bèiyòng jīn tiền dự phòng / quỹ dự trữ reserve fund
备用钥匙 bèiyòng yàoshi chìa khóa dự phòng spare key
备用计划 bèiyòng jìhuà kế hoạch dự phòng contingency plan
备用零件 bèiyòng língjiàn linh kiện dự phòng spare parts
备用系统 bèiyòng xìtǒng hệ thống dự phòng backup system
备用方案 bèiyòng fāng’àn phương án dự phòng backup plan
备用机 bèiyòng jī máy dự phòng (thường dùng cho điện thoại, thiết bị) spare machine / backup phone
V. Mẫu câu ví dụ chi tiết

我们需要准备一些备用零件,以防机器出现问题。
Wǒmen xūyào zhǔnbèi yīxiē bèiyòng língjiàn, yǐ fáng jīqì chūxiàn wèntí.
Chúng ta cần chuẩn bị sẵn vài linh kiện dự phòng để phòng khi máy móc gặp trục trặc.

这台电脑是公司的备用电脑,平时不常用。
Zhè tái diànnǎo shì gōngsī de bèiyòng diànnǎo, píngshí bù cháng yòng.
Chiếc máy tính này là máy dự phòng của công ty, bình thường ít dùng.

公司设立了一笔备用金,用于紧急情况。
Gōngsī shèlì le yī bǐ bèiyòng jīn, yòng yú jǐnjí qíngkuàng.
Công ty lập ra một khoản tiền dự phòng để dùng trong trường hợp khẩn cấp.

我家门口放着一把备用钥匙,以防丢了钥匙进不了门。
Wǒ jiā ménkǒu fàngzhe yī bǎ bèiyòng yàoshi, yǐ fáng diū le yàoshi jìn bù liǎo mén.
Trước cửa nhà tôi có để một chìa khóa dự phòng để phòng trường hợp mất chìa không vào được nhà.

为了安全,我们制定了备用计划。
Wèile ānquán, wǒmen zhìdìng le bèiyòng jìhuà.
Để đảm bảo an toàn, chúng ta đã lập ra một kế hoạch dự phòng.

服务器出现问题时,系统会自动切换到备用系统。
Fúwùqì chūxiàn wèntí shí, xìtǒng huì zìdòng qiēhuàn dào bèiyòng xìtǒng.
Khi máy chủ gặp sự cố, hệ thống sẽ tự động chuyển sang hệ thống dự phòng.

经理要求每个部门准备一份备用方案。
Jīnglǐ yāoqiú měi gè bùmén zhǔnbèi yī fèn bèiyòng fāng’àn.
Giám đốc yêu cầu mỗi bộ phận chuẩn bị một phương án dự phòng.

请备用几套材料,以便明天使用。
Qǐng bèiyòng jǐ tào cáiliào, yǐbiàn míngtiān shǐyòng.
Hãy chuẩn bị sẵn vài bộ tài liệu để dùng cho ngày mai.

仓库里存放着几台备用机器。
Cāngkù lǐ cúnbàngzhe jǐ tái bèiyòng jīqì.
Trong kho đang lưu trữ vài máy dự phòng.

每个部门都应该有备用计划,以应对突发情况。
Měi gè bùmén dōu yīnggāi yǒu bèiyòng jìhuà, yǐ yìngduì tūfā qíngkuàng.
Mỗi bộ phận đều nên có kế hoạch dự phòng để ứng phó với tình huống đột xuất.

VI. Phân biệt “备用” với một số từ liên quan

准备 (zhǔnbèi) – chuẩn bị (rộng hơn, có thể dùng cho bất cứ việc chuẩn bị nào, không nhất thiết để dự phòng).
Ví dụ: 准备资料 (chuẩn bị tài liệu).
Trong khi “备用” là chuẩn bị để dùng khi cần, khi khẩn cấp.

储备 (chǔbèi) – dự trữ (thường dùng trong phạm vi kinh tế, năng lượng, vật tư với quy mô lớn).
Ví dụ: 国家储备粮 (lương thực dự trữ quốc gia).

后备 (hòubèi) – dự bị, hậu bị (thường chỉ người hoặc lực lượng được chuẩn bị sẵn để thay thế).
Ví dụ: 后备军 (lực lượng dự bị quân sự).

→ Tóm lại:

准备: chuẩn bị thông thường.

储备: dự trữ quy mô lớn, mang tính vật chất hoặc tài nguyên.

后备: lực lượng hoặc người dự bị.

备用: vật hoặc phương án dự phòng để dùng khi cần thiết.

VII. Tổng kết

Từ: 备用 (bèiyòng)

Loại từ: danh từ / động từ / tính từ

Nghĩa chính: dự phòng, để sẵn dùng, dự trữ để thay thế.

Phạm vi sử dụng: rất rộng, xuất hiện trong đời sống, kỹ thuật, kinh doanh, tài chính, công nghệ thông tin.

Đặc điểm: chỉ vật hoặc kế hoạch được chuẩn bị sẵn nhằm ứng phó với tình huống bất ngờ.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành

Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành là nội dung giáo án đào tạo trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER lớn nhất toàn quốc. CHINEMASTER education là nền tảng chuyên đào tạo tiếng Trung online cơ bản đến nâng cao, HSK HSKK TOCFL theo hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Giáo trình Hán ngữ Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành là một phần rất nhỏ trong tác phẩm ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam.