HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster决策 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

决策 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

决策 (pinyin: juécè) nghĩa là ra quyết định / quyết sách / quá trình quyết định — thường dùng để chỉ việc đưa ra các quyết định mang tính chiến lược, chính sách hoặc quyết định có phạm vi ảnh hưởng lớn (ở cấp tổ chức, doanh nghiệp, chính phủ…). Về ngữ pháp, 决策 có thể được dùng như danh từ (一项决策 — một quyết sách/quyết định) và động từ (做出决策 — đưa ra quyết định).

5/5 - (1 bình chọn)

决策 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com

Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

“决策” là gì — Giải thích chi tiết

决策 (pinyin: juécè) nghĩa là ra quyết định / quyết sách / quá trình quyết định — thường dùng để chỉ việc đưa ra các quyết định mang tính chiến lược, chính sách hoặc quyết định có phạm vi ảnh hưởng lớn (ở cấp tổ chức, doanh nghiệp, chính phủ…). Về ngữ pháp, 决策 có thể được dùng như danh từ (一项决策 — một quyết sách/quyết định) và động từ (做出决策 — đưa ra quyết định).

Loại từ & các dạng liên quan

名词 (danh từ): 决策 — (quyết định / quyết sách / decision-making)

动词 (động từ): 做出决策 / 制定决策 — (đưa ra / ban hành quyết định)

相关词: 决策者 (juécèzhě) — người ra quyết định; 决策过程 (juécè guòchéng) — quá trình ra quyết định; 决策支持系统 (juécè zhīchí xìtǒng) — hệ thống hỗ trợ quyết策; 战略决策、投资决策、政策决策。

Điểm ngữ dụng ngắn gọn

比“决定”更正式、更偏向策略/组织层面:

决定 (juédìng) thường dùng cho quyết định cá nhân hoặc quyết định đơn giản (ví dụ:我决定去北京)。

决策 (juécè) thường dùng cho quyết sách, quyết định ở cấp tổ chức, chiến lược hoặc mang tính hệ thống.

常见搭配 (collocations): 做出决策 / 制定决策 / 影响决策 / 决策失误 / 决策支持 / 决策者 / 决策机制。

通常与数据、流程、风险管理、领导层相关联(例如:基于数据的决策、集体决策、高层决策)。

Mẫu cấu trúc (templates) — dùng trực tiếp

做出决策 / 做决策:zuò chū juécè — đưa ra quyết định

制定决策 / 制定政策:zhìdìng juécè — ban hành quyết sách/chính sách

决策依据:juécè yījù — căn cứ để ra quyết định

决策失误 / 错误的决策:juécè shīwù / cuòwù de juécè — quyết策 sai lầm

决策支持系统:juécè zhīchí xìtǒng — hệ thống hỗ trợ ra quyết định

25 ví dụ (中文 + 拼音 + Tiếng Việt)

公司需要尽快做出决策。
Gōngsī xūyào jǐnkuài zuòchū juécè.
(Công ty cần nhanh chóng đưa ra quyết định.)

这是一个重要的决策,需要高层批准。
Zhè shì yī gè zhòngyào de juécè, xūyào gāocéng pīzhǔn.
(Đây là một quyết định quan trọng, cần được cấp trên phê duyệt.)

决策过程要考虑风险与回报。
Juécè guòchéng yào kǎolǜ fēngxiǎn yǔ huíbào.
(Quá trình ra quyết định phải cân nhắc rủi ro và lợi nhuận.)

他在会上提出了自己的决策意见。
Tā zài huì shàng tíchū le zìjǐ de juécè yìjiàn.
(Anh ấy đã nêu ý kiến quyết策 của mình trong cuộc họp.)

误判导致了错误的决策。
Wùpàn dǎozhì le cuòwù de juécè.
(Phán đoán sai dẫn đến quyết策 sai lầm.)

我们需要建立科学的决策机制。
Wǒmen xūyào jiànlì kēxué de juécè jīzhì.
(Chúng ta cần xây dựng cơ chế ra quyết策 khoa học.)

高层决策通常影响整个公司的方向。
Gāocéng juécè tōngcháng yǐngxiǎng zhěnggè gōngsī de fāngxiàng.
(Quyết策 cấp cao thường ảnh hưởng tới định hướng cả công ty.)

投资决策应该基于充足的数据分析。
Tóuzī juécè yīnggāi jīyú chōngzú de shùjù fēnxī.
(Quyết策 đầu tư nên dựa trên phân tích dữ liệu đầy đủ.)

经理在关键时刻必须迅速做决策。
Jīnglǐ zài guānjiàn shíkè bìxū xùnsù zuò juécè.
(Quản lý phải nhanh chóng đưa ra quyết策 vào thời điểm then chốt.)

政府的政策决策受到多方讨论。
Zhèngfǔ de zhèngcè juécè shòudào duōfāng tǎolùn.
(Quyết策 chính sách của chính phủ được thảo luận bởi nhiều bên.)

自动化系统可以辅助决策,但不能完全替代人类。
Zìdònghuà xìtǒng kěyǐ fǔzhù juécè, dàn bùnéng wánquán tìdài rénlèi.
(Hệ thống tự động có thể hỗ trợ quyết策 nhưng không thể thay thế con người hoàn toàn.)

他是公司的主要决策者之一。
Tā shì gōngsī de zhǔyào juécè zhě zhī yī.
(Anh ấy là một trong những người ra quyết策 chính của công ty.)

在紧急情况下,需要果断的决策。
Zài jǐnjí qíngkuàng xià, xūyào guǒduàn de juécè.
(Trong tình huống khẩn cấp cần có quyết策 dứt khoát.)

这个决策影响了成千上万的员工。
Zhège juécè yǐngxiǎng le chéngqiān shàng wàn de yuángōng.
(Quyết策 này ảnh hưởng tới hàng ngàn nhân viên.)

我们通过投票来表决决策。
Wǒmen tōngguò tóupiào lái biǎojué juécè.
(Chúng tôi thông qua bỏ phiếu để quyết策.)

公司董事会负责最终决策。
Gōngsī dǒngshìhuì fùzé zuìzhōng juécè.
(Hội đồng quản trị chịu trách nhiệm quyết策 cuối cùng.)

善于决策的人通常具备丰富经验。
Shànyú juécè de rén tōngcháng jùbèi fēngfù jīngyàn.
(Người giỏi ra quyết策 thường có kinh nghiệm phong phú.)

决策失误可能带来巨大的损失。
Juécè shīwù kěnéng dàilái jùdà de sǔnshī.
(Sai lầm trong quyết策 có thể gây tổn thất lớn.)

我们需要更多信息来支持决策。
Wǒmen xūyào gèng duō xìnxī lái zhīchí juécè.
(Chúng ta cần thêm thông tin để hỗ trợ quyết策.)

新领导上任后改变了几项决策。
Xīn lǐngdǎo shàngrèn hòu gǎibiàn le jǐ xiàng juécè.
(Sau khi lãnh đạo mới nhậm chức đã thay đổi vài quyết策.)

他们对这一问题进行了集体决策。
Tāmen duì zhè yī wèntí jìnxíng le jítǐ juécè.
(Họ đã tiến hành quyết策 tập thể về vấn đề này.)

公司的战略决策需要长远的眼光。
Gōngsī de zhànlüè juécè xūyào chángyuǎn de yǎnguāng.
(Quyết策 chiến lược của công ty cần tầm nhìn dài hạn.)

这是一项艰难的道德决策。
Zhè shì yī xiàng jiānnán de dàodé juécè.
(Đây là một quyết策 đạo đức khó khăn.)

我们引入了决策支持系统来提高效率。
Wǒmen yǐnrù le juécè zhīchí xìtǒng lái tígāo xiàolǜ.
(Chúng tôi đã triển khai hệ thống hỗ trợ quyết策 để nâng cao hiệu quả.)

决策不仅仅是选择,更是对后果负责。
Juécè bù jǐnjǐn shì xuǎnzé, gèng shì duì hòuguǒ fùzé.
(Quyết策 không chỉ là lựa chọn, mà còn phải chịu trách nhiệm về hậu quả.)

Nghĩa và phát âm
Từ: 决策

Pinyin: juécè

Nghĩa cơ bản: ra quyết sách/ra quyết định mang tính chiến lược; công tác “ra quyết định” (decision-making).

Ghi chú: Thường dùng trong bối cảnh quản trị, chính sách, chiến lược, học thuật; trang trọng hơn “决定”.

Loại từ và sắc thái
Danh từ: chỉ quá trình/hoạt động “ra quyết định” hoặc bản quyết sách.

Ví dụ: 科学决策 (quyết sách khoa học), 决策过程 (quy trình ra quyết định).

Động từ (thường thành cụm): 做出/作出/制定/参与/支持 + 决策; ít khi dùng “决策” đơn độc như động từ trong văn nói thường ngày.

Sắc thái: Trang trọng, vĩ mô; thiên về tầm chiến lược, chính sách hoặc cấp quản lý cao. Với đời sống hàng ngày, thường dùng “决定”.

Cấu trúc thường dùng
A + 做出/作出/制定 + 决策 + 关于/针对 + N…

A + 在/就 + N + 上 + 进行 + 决策

A + 的 + 决策 + 被/由 + B + 执行/落实

应/基于 + 数据/证据/调研 + 做出 + 决策

集体/独立/高层/战略 + 决策

正确/错误/关键/重大 + 决策

决策 + 过程/能力/成本/依据/权/支持/分析/模型

Cụm từ và từ ghép hay gặp
决策者: người ra quyết sách (decision-maker)

决策权: quyền ra quyết sách

决策支持: hỗ trợ ra quyết định (decision support)

决策分析/模型/树: phân tích/mô hình/cây quyết định

高层/战略/科学/数据驱动 + 决策: quyết sách cấp cao/chiến lược/khoa học/dựa trên dữ liệu

集体/民主 + 决策: quyết sách tập thể/dân chủ

政策 vs 决策: 政策 là “chính sách”; 决策 là hành vi/quá trình/ kết quả “ra quyết định/quyết sách”.

Phân biệt nhanh
决策 vs 决定:

决定 (juédìng) dùng rộng, cho cả việc hàng ngày lẫn công việc; có thể là danh/động từ.

决策 (juécè) thiên về chiến lược, cấp quản lý, chính sách; tính trang trọng cao hơn, thường đi cùng “做出/制定/支持/分析…”.

政策 vs 决策:

政策 là “policy” – văn bản/định hướng.

决策 là “decision-making/quyết sách” – hành vi/quá trình/ kết luận chiến lược để tạo hoặc triển khai chính sách.

Mẫu câu ngắn thông dụng
做出决策: 我们需要尽快做出决策。 Wǒmen xūyào jǐnkuài zuòchū juécè. → Chúng ta cần sớm đưa ra quyết sách.

进行决策: 公司在新项目上进行决策。 Gōngsī zài xīn xiàngmù shàng jìnxíng juécè. → Công ty tiến hành ra quyết định cho dự án mới.

决策支持: 数据可以为管理层提供决策支持。 Shùjù kěyǐ wèi guǎnlǐcéng tígōng juécè zhīchí. → Dữ liệu có thể cung cấp hỗ trợ ra quyết định cho cấp quản lý.

集体决策: 重要事项应当集体决策。 Zhòngyào shìxiàng yīngdāng jítǐ juécè. → Những việc quan trọng nên quyết sách tập thể.

Ví dụ theo ngữ cảnh (nhiều câu kèm phiên âm và tiếng Việt)
Doanh nghiệp và quản trị
我们根据市场调研做出最终决策。 Wǒmen gēnjù shìchǎng diàoyán zuòchū zuìzhōng juécè. → Chúng tôi dựa trên khảo sát thị trường để đưa ra quyết sách cuối cùng.

高层已经就预算问题作出决策。 Gāocéng yǐjīng jiù yùsuàn wèntí zuòchū juécè. → Cấp cao đã ra quyết định về ngân sách.

数据驱动的决策能降低风险。 Shùjù qūdòng de juécè néng jiàngdī fēngxiǎn. → Quyết sách dựa trên dữ liệu có thể giảm rủi ro.

我们正在评估不同方案的决策成本。 Wǒmen zhèngzài pínggū bùtóng fāng’àn de juécè chéngběn. → Chúng tôi đang đánh giá chi phí ra quyết định của các phương án khác nhau.

董事会明天开会,讨论并作出决策。 Dǒngshìhuì míngtiān kāihuì, tǎolùn bìng zuòchū juécè. → Hội đồng quản trị họp ngày mai để thảo luận và ra quyết định.

Chính sách và công
政府强调科学决策与依法治理。 Zhèngfǔ qiángdiào kēxué juécè yǔ yīfǎ zhìlǐ. → Chính phủ nhấn mạnh quyết sách khoa học và quản trị theo pháp luật.

城市规划的决策需要公众参与。 Chéngshì guīhuà de juécè xūyào gōngzhòng cānyù. → Quyết sách quy hoạch đô thị cần sự tham gia của công chúng.

决策过程应当透明、可追溯。 Juécè guòchéng yīngdāng tòumíng, kě zhuīsù. → Quá trình ra quyết sách nên minh bạch và có thể truy vết.

该项决策将影响未来十年的发展。 Gāi xiàng juécè jiāng yǐngxiǎng wèilái shí nián de fāzhǎn. → Quyết sách này sẽ ảnh hưởng đến phát triển trong 10 năm tới.

他们对既有政策进行评估以优化决策。 Tāmen duì jìyǒu zhèngcè jìnxíng pínggū yǐ yōuhuà juécè. → Họ đánh giá chính sách hiện có để tối ưu quyết sách.

Khoa học dữ liệu và phân tích
我们构建了一个用于决策支持的模型。 Wǒmen gòujiànle yí ge yòng yú juécè zhīchí de móxíng. → Chúng tôi xây dựng một mô hình dùng cho hỗ trợ ra quyết định.

通过敏感性分析来检验决策的稳健性。 Tōngguò mǐngǎnxìng fēnxī lái jiǎnyàn juécè de wěnjiànxìng. → Kiểm chứng độ vững của quyết sách bằng phân tích độ nhạy.

决策树可以帮助我们选择最佳路径。 Juécèshù kěyǐ bāngzhù wǒmen xuǎnzé zuìjiā lùjìng. → Cây quyết định giúp chúng ta chọn lộ trình tối ưu.

在不确定性下进行稳健决策十分关键。 Zài bùquèdìngxìng xià jìnxíng wěnjiàn juécè shífēn guānjiàn. → Ra quyết sách vững dưới bất định là rất then chốt.

多目标决策需要权衡效率与公平。 Duō mùbiāo juécè xūyào quánhéng xiàolǜ yǔ gōngpíng. → Quyết sách đa mục tiêu cần cân bằng hiệu quả và công bằng.

Nhân sự và tổ chức
招聘与晋升应遵循规范的决策流程。 Zhāopìn yǔ jìnshēng yīng zūnxún guīfàn de juécè liúchéng. → Tuyển dụng và thăng tiến nên theo quy trình quyết sách chuẩn.

集体决策有助于避免个人偏见。 Jítǐ juécè yǒuzhù yú bìmiǎn gèrén piānjiàn. → Quyết sách tập thể giúp tránh thiên kiến cá nhân.

错误的用人决策代价很高。 Cuòwù de yòngrén juécè dàijià hěn gāo. → Quyết sách dùng người sai lầm có chi phí rất cao.

赋予一线团队更多决策权。 Fùyǔ yīxiàn tuánduì gèng duō juécèquán. → Trao nhiều quyền quyết định hơn cho đội tuyến đầu.

领导者需要清晰的决策框架。 Lǐngdǎo zhě xūyào qīngxī de juécè kuàngjià. → Lãnh đạo cần khung ra quyết định rõ ràng.

Cá nhân và nghề nghiệp
职业规划同样需要系统性的决策。 Zhíyè guīhuà tóngyàng xūyào xìtǒngxìng de juécè. → Hoạch định nghề nghiệp cũng cần quyết sách có tính hệ thống.

面对重大选择,要延迟判断,优化决策。 Miànduì zhòngdà xuǎnzé, yào yánchí pànduàn, yōuhuà juécè. → Đối diện lựa chọn lớn, nên trì hoãn phán đoán để tối ưu quyết sách.

咨询导师可以提升你的决策质量。 Zīxún dǎoshī kěyǐ tíshēng nǐ de juécè zhìliàng. → Tham vấn cố vấn có thể nâng chất lượng quyết sách của bạn.

对信息过载,要建立简化的决策规则。 Duì xìnxī guòzǎi, yào jiànlì jiǎnhuà de juécè guīzé. → Trước tình trạng quá tải thông tin, hãy lập quy tắc quyết định giản lược.

学会为长期目标做艰难的决策。 Xuéhuì wèi chángqī mùbiāo zuò jiānnán de juécè. → Học cách ra quyết sách khó vì mục tiêu dài hạn.

Diễn đạt nâng cao
我们的战略决策以证据为依据。 Wǒmen de zhànlüè juécè yǐ zhèngjù wéi yījù. → Quyết sách chiến lược của chúng tôi dựa trên bằng chứng.

该决策缺乏透明的评估与反馈机制。 Gāi juécè quēfá tòumíng de pínggū yǔ fǎnkuì jīzhì. → Quyết sách này thiếu cơ chế đánh giá và phản hồi minh bạch.

通过小规模试点降低决策不确定性。 Tōngguò xiǎo guīmó shìdiǎn jiàngdī juécè bùquèdìngxìng. → Thí điểm quy mô nhỏ để giảm bất định khi ra quyết sách.

这是一次影响深远的关键性决策。 Zhè shì yí cì yǐngxiǎng shēnyuǎn de guānjiànxìng juécè. → Đây là một quyết sách then chốt có ảnh hưởng sâu rộng.

我们需要对既有决策进行复盘与纠偏。 Wǒmen xūyào duì jìyǒu juécè jìnxíng fùpán yǔ jiūpiān. → Chúng ta cần “review” và hiệu chỉnh các quyết sách hiện có.

Gợi ý sử dụng tự nhiên
Hàng ngày: Ưu tiên dùng 决定 cho quyết định cá nhân thông thường.

Công việc/chính sách: Dùng 决策 để nhấn mạnh tính chiến lược, quy trình, bằng chứng và trách nhiệm.

Động từ đi kèm: Kết hợp với 做出/作出/制定/优化/支持/分析 để câu tự nhiên và chuẩn mực.

  1. Nghĩa của 决策
    决策 nghĩa là quyết định sách lược, quyết định biện pháp, hoặc ra quyết sách2.

Thường dùng trong bối cảnh quản lý, kinh doanh, chính trị, hoặc khi cần đưa ra quyết định quan trọng sau khi đã phân tích, cân nhắc.

Khác với từ 决定 (juédìng) – chỉ quyết định nói chung, 决策 nhấn mạnh đến quá trình hoạch định chiến lược và lựa chọn phương án tối ưu.

  1. Thông tin ngữ pháp
    Từ loại: Danh từ hoặc động từ

Danh từ: chỉ bản thân quyết sách, chiến lược đã được đưa ra.

Động từ: hành động ra quyết sách, quyết định chiến lược.

Phiên âm: juécè

Thanh điệu: jué (2) cè (4)

Chữ Hán: 决 (quyết) + 策 (sách lược)

  1. Cấu trúc câu thường gặp
    A 决策 B – A ra quyết sách cho B Ví dụ: 公司决策新的发展方向。

作出 / 制定 决策 – Đưa ra quyết sách

决策者 – Người ra quyết sách

决策过程 – Quá trình ra quyết sách

决策失误 – Quyết sách sai lầm

  1. 30 câu ví dụ với 决策
    公司高层正在讨论新的决策。 Gōngsī gāocéng zhèngzài tǎolùn xīn de juécè. → Ban lãnh đạo công ty đang thảo luận quyết sách mới.

他是这次决策的主要负责人。 Tā shì zhè cì juécè de zhǔyào fùzérén. → Anh ấy là người chịu trách nhiệm chính cho quyết sách lần này.

我们需要根据市场变化作出决策。 Wǒmen xūyào gēnjù shìchǎng biànhuà zuòchū juécè. → Chúng ta cần đưa ra quyết sách dựa trên biến động thị trường.

这个决策影响了公司的未来发展。 Zhège juécè yǐngxiǎng le gōngsī de wèilái fāzhǎn. → Quyết sách này ảnh hưởng đến sự phát triển tương lai của công ty.

决策过程需要充分的信息支持。 Juécè guòchéng xūyào chōngfèn de xìnxī zhīchí. → Quá trình ra quyết sách cần có đầy đủ thông tin hỗ trợ.

他在决策时非常谨慎。 Tā zài juécè shí fēicháng jǐnshèn. → Anh ấy rất thận trọng khi ra quyết sách.

领导层已经作出了最终决策。 Lǐngdǎo céng yǐjīng zuòchū le zuìzhōng juécè. → Ban lãnh đạo đã đưa ra quyết sách cuối cùng.

错误的决策可能导致严重的后果。 Cuòwù de juécè kěnéng dǎozhì yánzhòng de hòuguǒ. → Quyết sách sai lầm có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.

他在会议上提出了一个重要的决策建议。 Tā zài huìyì shàng tíchū le yí gè zhòngyào de juécè jiànyì. → Anh ấy đã đưa ra một đề xuất quyết sách quan trọng trong cuộc họp.

决策需要考虑长远利益。 Juécè xūyào kǎolǜ chángyuǎn lìyì. → Quyết sách cần xem xét lợi ích lâu dài.

这是一个战略性的决策。 Zhè shì yí gè zhànlüè xìng de juécè. → Đây là một quyết sách mang tính chiến lược.

我们必须在今天作出决策。 Wǒmen bìxū zài jīntiān zuòchū juécè. → Chúng ta phải đưa ra quyết sách trong hôm nay.

决策者需要具备丰富的经验。 Juécè zhě xūyào jùbèi fēngfù de jīngyàn. → Người ra quyết sách cần có kinh nghiệm phong phú.

这个项目的成功取决于正确的决策。 Zhège xiàngmù de chénggōng qǔjué yú zhèngquè de juécè. → Sự thành công của dự án này phụ thuộc vào quyết sách đúng đắn.

我们的决策必须符合公司的核心价值观。 Wǒmen de juécè bìxū fúhé gōngsī de héxīn jiàzhíguān. → Quyết sách của chúng ta phải phù hợp với giá trị cốt lõi của công ty.

他在压力下做出了明智的决策。 Tā zài yālì xià zuòchū le míngzhì de juécè. → Anh ấy đã đưa ra quyết sách sáng suốt dưới áp lực.

决策前要进行充分的调研。 Juécè qián yào jìnxíng chōngfèn de diàoyán. → Trước khi ra quyết sách cần tiến hành nghiên cứu đầy đủ.

这是一次高风险的决策。 Zhè shì yí cì gāo fēngxiǎn de juécè. → Đây là một quyết sách có rủi ro cao.

决策失误让公司损失惨重。 Juécè shīwù ràng gōngsī sǔnshī cǎnzhòng. → Quyết sách sai lầm khiến công ty thiệt hại nặng nề.

我们需要集体讨论才能作出决策。 Wǒmen xūyào jítǐ tǎolùn cáinéng zuòchū juécè. → Chúng ta cần thảo luận tập thể mới có thể đưa ra quyết sách.

他的决策风格非常果断。 Tā de juécè fēnggé fēicháng guǒduàn. → Phong cách ra quyết sách của anh ấy rất dứt khoát.

决策应当基于事实和数据。 Juécè yīngdāng jīyú shìshí hé shùjù. → Quyết sách nên dựa trên sự thật và dữ liệu.

这是公司历史上最重要的决策之一。 Zhè shì gōngsī lìshǐ shàng zuì zhòngyào de juécè zhī yī. → Đây là một trong những quyết sách quan trọng nhất trong lịch sử công ty.

他参与了多个重大决策的制定。 Tā cānyù le duō gè zhòngdà juécè de zhìdìng. → Anh ấy đã tham gia xây dựng nhiều quyết sách quan trọng.

决策需要权衡各种因素。 Juécè xūyào quánhéng gè zhǒng yīnsù. → Quyết sách cần cân nhắc nhiều yếu tố.

我们的决策必须得到董事会的批准。 Wǒmen de juécè bìxū dédào dǒngshìhuì de pīzhǔn. → Quyết sách của chúng ta phải được hội đồng quản trị phê duyệt.

他在危机中做出了关键的决策。 Tā zài wēijī zhōng zuòchū le guānjiàn de juécè. → Anh ấy đã đưa ra quyết sách then chốt trong khủng hoảng.

决策的质量决定了项目的成败。 _Juécè de zhìliàng juédìng le xiàngmù de chéngbài

Chữ “决” (jué): Có nguồn gốc từ thời cổ đại, ban đầu mang ý nghĩa “quyết định” hoặc “phán quyết”, liên quan đến việc cắt đứt hoặc giải quyết một vấn đề. Trong các văn bản cổ như “Tả Truyện” (Zuo Zhuan), chữ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh đưa ra phán quyết hoặc lựa chọn cuối cùng. Ngày nay, nó nhấn mạnh sự quyết đoán và kết thúc một quá trình suy nghĩ.
Chữ “策” (cè): Xuất phát từ ý nghĩa “kế hoạch” hoặc “chiến lược”, thường liên quan đến việc lập mưu hoặc sách lược. Trong lịch sử Trung Quốc, như trong “Chiến Quốc Sách” (Zhanguo Ce), chữ này chỉ các chiến lược chính trị hoặc quân sự. Khi kết hợp với “决”, nó tạo nên ý nghĩa về việc đưa ra kế hoạch quyết định.

Kết hợp lại, “决策” không chỉ đơn thuần là “quyết định” (decision), mà còn hàm chứa yếu tố chiến lược, phân tích và lựa chọn dựa trên thông tin. Trong tiếng Trung, từ này thường được dùng để chỉ quá trình đưa ra quyết định quan trọng, đặc biệt trong bối cảnh tổ chức hoặc cá nhân, nhấn mạnh tính logic và hậu quả lâu dài. Trong văn hóa Trung Quốc, “决策” chịu ảnh hưởng từ tư tưởng Nho giáo và Đạo giáo, nơi nhấn mạnh sự cân bằng giữa lý trí và trực giác, tránh quyết định impulsively (bốc đồng).
So với các từ tương tự, “决策” mang tính trang trọng và chuyên nghiệp hơn “决定” (jué dìng – quyết định thông thường). Trong tiếng Anh, nó tương đương với “decision-making” hoặc “policy-making”, nhưng trong tiếng Việt, dịch là “quyết sách” hoặc “ra quyết định”. Từ này xuất hiện trong các cấp độ HSK (Hán Ngữ Thủy Bình Khảo Thí – Kỳ thi năng lực tiếng Trung) từ mức 4 trở lên, và là từ vựng thiết yếu cho người học tiếng Trung muốn thảo luận về quản lý hoặc kinh tế.
Trong ngữ cảnh hiện đại, “决策” thường liên quan đến các mô hình như “理性决策模型” (lǐ xìng jué cè mó xíng – mô hình quyết định lý tính) hoặc “行为决策理论” (xíng wéi jué cè lǐ lùn – lý thuyết quyết định hành vi), được nghiên cứu trong tâm lý học và kinh tế học. Ví dụ, trong doanh nghiệp Trung Quốc như Huawei hoặc Tencent, “决策” là yếu tố cốt lõi trong quản lý, nơi lãnh đạo phải cân nhắc rủi ro và lợi ích.
Loại Từ Và Biến Thể Sử Dụng

Loại từ chính:

Danh từ (Noun): Đây là dạng phổ biến nhất, chỉ quá trình hoặc kết quả quyết định. Ví dụ: “决策过程” (jué cè guò chéng – quá trình quyết định).
Động từ (Verb): Diễn tả hành động đưa ra quyết định. Cấu trúc: Chủ ngữ + 决策 + [về/về vấn đề] + Nội dung. Ví dụ: “领导决策” (lǐng dǎo jué cè – lãnh đạo quyết định).
Có thể là tính từ trong cụm: Kết hợp với “的” như “决策性” (jué cè xìng – tính quyết định).

Biến thể và mở rộng:

Cụm từ phổ biến: “战略决策” (zhàn lüè jué cè – quyết định chiến lược), “集体决策” (jí tǐ jué cè – quyết định tập thể), “错误决策” (cuò wù jué cè – quyết định sai lầm).
Trong thành ngữ hoặc biểu đạt: Không có thành ngữ cố định, nhưng thường dùng trong câu như “做出决策” (zuò chū jué cè – đưa ra quyết định) hoặc “决策层” (jué cè céng – tầng lớp quyết định).
Sự khác biệt khu vực: Trong tiếng Quảng Đông (Cantonese), phát âm là “kyut3 caak3”, nhưng ý nghĩa tương tự. Ở Đài Loan hoặc Hồng Kông, nó được dùng nhiều trong ngữ cảnh chính trị, như “政策决策” (zhèng cè jué cè – quyết định chính sách).
Lưu ý ngữ pháp: “决策” có thể dùng với trợ từ như “的” để chỉ sở hữu, ví dụ “政府的决策” (zhèng fǔ de jué cè – quyết định của chính phủ). Trong câu hỏi: “你的决策是什么?” (nǐ de jué cè shì shén me? – Quyết định của bạn là gì?).

Từ đồng nghĩa: “决定” (jué dìng – quyết định), “抉择” (jué zé – lựa chọn).
Từ trái nghĩa: “犹豫” (yóu yù – do dự), “拖延” (tuō yán – trì hoãn).
Lưu ý văn hóa: Trong Trung Quốc, “决策” thường nhấn mạnh tính tập thể (集体主义 – jí tǐ zhǔ yì), tránh quyết định cá nhân để duy trì hài hòa xã hội.
Các Ngữ Cảnh Sử Dụng Chi Tiết
“决策” được áp dụng đa dạng trong cuộc sống:

Kinh doanh và quản lý: Chỉ việc đưa ra quyết định chiến lược, như đầu tư hoặc mở rộng thị trường. Ví dụ, trong các cuộc họp hội đồng quản trị, “决策” là bước cuối cùng sau phân tích dữ liệu.
Chính trị và chính phủ: Liên quan đến việc lập chính sách, như “外交决策” (wài jiāo jué cè – quyết định ngoại giao). Trong Đảng Cộng sản Trung Quốc, “中央决策” (zhōng yāng jué cè – quyết định trung ương) là rất quan trọng.
Cá nhân và hàng ngày: Quyết định cá nhân như chọn nghề nghiệp hoặc mua nhà. Trong tâm lý học, “决策偏差” (jué cè piān chà – thiên kiến quyết định) là khái niệm phổ biến.
Khoa học và công nghệ: Trong AI hoặc dữ liệu lớn, “智能决策” (zhì néng jué cè – quyết định thông minh) là lĩnh vực đang phát triển.
Giáo dục: Giáo viên hoặc học sinh đưa ra “学习决策” (xué xí jué cè – quyết định học tập).

Quy trình “决策” thường bao gồm các bước: Thu thập thông tin, phân tích lựa chọn, đánh giá rủi ro, và thực thi. Trong lý thuyết trò chơi, “决策树” (jué cè shù – cây quyết định) là công cụ phổ biến.
Mẫu Câu Ví Dụ
Dưới đây là một số mẫu câu cơ bản sử dụng “决策” ở dạng danh từ và động từ:

Mẫu danh từ cơ bản: Chủ ngữ + 的 + 决策 + [là/về] + Nội dung.

Ví dụ: 这是正确的决策。 (Zhè shì zhèng què de jué cè.) – Đây là quyết định đúng đắn.

Mẫu động từ: Chủ ngữ + 做出 + 决策 + [về vấn đề].

Ví dụ: 领导做出了重要决策。 (Lǐng dǎo zuò chū le zhòng yào jué cè.) – Lãnh đạo đưa ra quyết định quan trọng.

Mẫu câu trang trọng: 在决策过程中… (Zài jué cè guò chéng zhōng…) – Trong quá trình quyết định…

30 Mẫu Câu Ví Dụ Với “决策” (Bao Gồm Phiên Âm Và Dịch Tiếng Việt)
Dưới đây là 30 mẫu câu đa dạng, bao quát các ngữ cảnh khác nhau. Mỗi câu bao gồm: Tiếng Trung, Pinyin, và dịch tiếng Việt. Tôi đã phân loại chúng thành nhóm để dễ theo dõi.
Nhóm 1: Quyết Định Trong Kinh Doanh Và Quản Lý (Ví Dụ 1-10)

公司领导做出了投资决策。
Pinyin: Gōng sī lǐng dǎo zuò chū le tóu zī jué cè.
Dịch: Lãnh đạo công ty đưa ra quyết định đầu tư.
这个决策会影响整个市场。
Pinyin: Zhè ge jué cè huì yǐng xiǎng zhěng gè shì chǎng.
Dịch: Quyết định này sẽ ảnh hưởng đến toàn bộ thị trường.
我们需要分析数据来支持决策。
Pinyin: Wǒ men xū yào fēn xī shù jù lái zhī chí jué cè.
Dịch: Chúng tôi cần phân tích dữ liệu để hỗ trợ quyết định.
错误决策导致了公司亏损。
Pinyin: Cuò wù jué cè dǎo zhì le gōng sī kuī sǔn.
Dịch: Quyết định sai lầm dẫn đến công ty lỗ vốn.
战略决策是企业成功的关键。
Pinyin: Zhàn lüè jué cè shì qǐ yè chéng gōng de guān jiàn.
Dịch: Quyết định chiến lược là chìa khóa thành công của doanh nghiệp.
董事会正在讨论新的决策。
Pinyin: Dǒng shì huì zhèng zài tǎo lùn xīn de jué cè.
Dịch: Hội đồng quản trị đang thảo luận quyết định mới.
她的决策能力很强。
Pinyin: Tā de jué cè néng lì hěn qiáng.
Dịch: Khả năng quyết định của cô ấy rất mạnh.
在危机中快速决策很重要。
Pinyin: Zài wēi jī zhōng kuài sù jué cè hěn zhòng yào.
Dịch: Quyết định nhanh chóng trong khủng hoảng rất quan trọng.
政府出台了经济决策。
Pinyin: Zhèng fǔ chū tái le jīng jì jué cè.
Dịch: Chính phủ ban hành quyết định kinh tế.
这个决策基于市场调研。
Pinyin: Zhè ge jué cè jī yú shì chǎng diào yán.
Dịch: Quyết định này dựa trên khảo sát thị trường.

Nhóm 2: Quyết Định Trong Chính Trị Và Xã Hội (Ví Dụ 11-20)

中央的决策影响全国。
Pinyin: Zhōng yāng de jué cè yǐng xiǎng quán guó.
Dịch: Quyết định của trung ương ảnh hưởng đến toàn quốc.
外交决策需要谨慎。
Pinyin: Wài jiāo jué cè xū yào jǐn shèn.
Dịch: Quyết định ngoại giao cần thận trọng.
集体决策避免了个人错误。
Pinyin: Jí tǐ jué cè bì miǎn le gè rén cuò wù.
Dịch: Quyết định tập thể tránh lỗi cá nhân.
政策决策过程很复杂。
Pinyin: Zhèng cè jué cè guò chéng hěn fù zá.
Dịch: Quá trình quyết định chính sách rất phức tạp.
他参与了环保决策。
Pinyin: Tā cān yù le huán bǎo jué cè.
Dịch: Anh ấy tham gia quyết định bảo vệ môi trường.
决策层需要更多信息。
Pinyin: Jué cè céng xū yào gèng duō xìn xī.
Dịch: Tầng lớp quyết định cần thêm thông tin.
这个决策改变了历史。
Pinyin: Zhè ge jué cè gǎi biàn le lì shǐ.
Dịch: Quyết định này thay đổi lịch sử.
我们支持领导的决策。
Pinyin: Wǒ men zhī chí lǐng dǎo de jué cè.
Dịch: Chúng tôi ủng hộ quyết định của lãnh đạo.
教育决策影响未来一代。
Pinyin: Jiào yù jué cè yǐng xiǎng wèi lái yī dài.
Dịch: Quyết định giáo dục ảnh hưởng đến thế hệ tương lai.
紧急决策在灾难中救人。
Pinyin: Jǐn jí jué cè zài zāi nàn zhōng jiù rén.
Dịch: Quyết định khẩn cấp cứu người trong thảm họa.

Nhóm 3: Quyết Định Cá Nhân Và Khoa Học (Ví Dụ 21-30)

我的职业决策是当老师。
Pinyin: Wǒ de zhí yè jué cè shì dāng lǎo shī.
Dịch: Quyết định nghề nghiệp của tôi là làm giáo viên.
智能决策系统越来越流行。
Pinyin: Zhì néng jué cè xì tǒng yuè lái yuè liú xíng.
Dịch: Hệ thống quyết định thông minh ngày càng phổ biến.
她在犹豫是否做出决策。
Pinyin: Tā zài yóu yù shì fǒu zuò chū jué cè.
Dịch: Cô ấy đang do dự liệu có đưa ra quyết định không.
科学决策基于实验数据。
Pinyin: Kē xué jué cè jī yú shí yàn shù jù.
Dịch: Quyết định khoa học dựa trên dữ liệu thí nghiệm.
家庭决策需要大家同意。
Pinyin: Jiā tíng jué cè xū yào dà jiā tóng yì.
Dịch: Quyết định gia đình cần mọi người đồng ý.
这个决策树帮助分析问题。
Pinyin: Zhè ge jué cè shù bāng zhù fēn xī wèn tí.
Dịch: Cây quyết định này giúp phân tích vấn đề.
他后悔了之前的决策。
Pinyin: Tā hòu huǐ le zhī qián de jué cè.
Dịch: Anh ấy hối hận về quyết định trước đó.
心理学家研究决策偏差。
Pinyin: Xīn lǐ xué jiā yán jiū jué cè piān chà.
Dịch: Nhà tâm lý học nghiên cứu thiên kiến quyết định.
在游戏中做出正确决策。
Pinyin: Zài yóu xì zhōng zuò chū zhèng què jué cè.
Dịch: Đưa ra quyết định đúng đắn trong trò chơi.
谢谢你的决策建议。
Pinyin: Xiè xiè nǐ de jué cè jiàn yì.
Dịch: Cảm ơn gợi ý quyết định của bạn.

  1. Giải thích chi tiết về “决策” (juécè)
    Ý nghĩa
  • 决策 là hành động hoặc quá trình ra quyết sách, đưa ra phương án hoặc lựa chọn chiến lược trong một tình huống cụ thể, thường liên quan đến quản trị, chính trị, kinh tế, kỹ thuật.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, chuyên ngành hoặc học thuật.
  • Có thể chỉ quy trình hoặc kết quả của việc ra quyết định.
    Loại từ
  • Danh từ: chỉ “quyết sách” hoặc “quá trình ra quyết định”.
  • Động từ: thường đi kèm các động từ khác như 做出 (zuòchū), 制定 (zhìdìng), 参与 (cānyù), 优化 (yōuhuà).
    Các cụm từ thường gặp
  • 做出决策 / 作出决策: đưa ra quyết sách
  • 制定决策: xây dựng quyết sách
  • 优化决策: tối ưu quyết sách
  • 科学决策: quyết sách khoa học
  • 数据驱动决策: quyết sách dựa trên dữ liệu
  • 战略决策: quyết sách chiến lược
  • 重大决策: quyết sách trọng đại
  • 决策过程: quá trình ra quyết sách
  • 决策机制: cơ chế quyết sách
  • 决策模型: mô hình quyết sách
  • 决策支持系统: hệ thống hỗ trợ quyết sách
  • 决策者: người ra quyết sách
  • 决策层: tầng lớp ra quyết sách
    Phân biệt với từ gần nghĩa
  • 决定 (juédìng): quyết định (rộng, cả đời thường).
  • 政策 (zhèngcè): chính sách (kết quả/văn bản).
  • 策略 (cèlüè): chiến lược/chiến thuật cụ thể.
  • 策划 (cèhuà): hoạch định, lên kế hoạch.
  1. 30 mẫu câu tiếng Trung với “决策”
    (Mỗi câu gồm tiếng Trung, pinyin và nghĩa tiếng Việt)
  • 公司的重大决策需要全体董事会通过。
    Gōngsī de zhòngdà juécè xūyào quántǐ dǒngshìhuì tōngguò.
    Quyết sách trọng đại của công ty cần được toàn bộ hội đồng quản trị thông qua.
  • 他在会议上提出了新的决策方案。
    Tā zài huìyì shàng tíchū le xīn de juécè fāng’àn.
    Anh ấy đã đề xuất phương án quyết sách mới trong cuộc họp.
  • 我们必须在今天做出最终决策。
    Wǒmen bìxū zài jīntiān zuòchū zuìzhōng juécè.
    Chúng ta phải đưa ra quyết sách cuối cùng trong hôm nay.
  • 决策过程应该公开透明。
    Juécè guòchéng yīnggāi gōngkāi tòumíng.
    Quá trình ra quyết sách nên công khai và minh bạch.
  • 数据分析是科学决策的重要基础。
    Shùjù fēnxī shì kēxué juécè de zhòngyào jīchǔ.
    Phân tích dữ liệu là nền tảng quan trọng của quyết sách khoa học.
  • 董事长亲自参与了这次决策。
    Dǒngshìzhǎng qīnzì cānyù le zhè cì juécè.
    Chủ tịch hội đồng quản trị đích thân tham gia quyết sách lần này.
  • 这个决策影响了整个行业的发展方向。
    Zhège juécè yǐngxiǎng le zhěnggè hángyè de fāzhǎn fāngxiàng.
    Quyết sách này ảnh hưởng đến hướng phát triển của toàn ngành.
  • 我们需要更多的信息来制定决策。
    Wǒmen xūyào gèng duō de xìnxī lái zhìdìng juécè.
    Chúng tôi cần thêm thông tin để xây dựng quyết sách.
  • 高层管理者是主要的决策者。
    Gāocéng guǎnlǐ zhě shì zhǔyào de juécèzhě.
    Ban lãnh đạo cấp cao là những người ra quyết sách chính.
  • 在危机情况下,快速决策非常重要。
    Zài wēijī qíngkuàng xià, kuàisù juécè fēicháng zhòngyào.
    Trong tình huống khủng hoảng, quyết sách nhanh là rất quan trọng.
  • 这个项目的成功取决于正确的决策。
    Zhège xiàngmù de chénggōng qǔjué yú zhèngquè de juécè.
    Thành công của dự án này phụ thuộc vào quyết sách đúng đắn.
  • 我们正在评估不同的决策选项。
    Wǒmen zhèngzài pínggū bùtóng de juécè xuǎnxiàng.
    Chúng tôi đang đánh giá các lựa chọn quyết sách khác nhau.
  • 决策支持系统可以帮助管理层分析数据。
    Juécè zhīchí xìtǒng kěyǐ bāngzhù guǎnlǐ céng fēnxī shùjù.
    Hệ thống hỗ trợ quyết sách có thể giúp ban quản lý phân tích dữ liệu.
  • 他在决策中起到了关键作用。
    Tā zài juécè zhōng qǐdào le guānjiàn zuòyòng.
    Anh ấy đóng vai trò then chốt trong quyết sách.
  • 制定长期决策需要考虑未来趋势。
    Zhìdìng chángqī juécè xūyào kǎolǜ wèilái qūshì.
    Xây dựng quyết sách dài hạn cần xem xét xu hướng tương lai.
  • 这个决策是经过深思熟虑的。
    Zhège juécè shì jīngguò shēnsī shúlǜ de.
    Quyết sách này đã được cân nhắc kỹ lưỡng.
  • 我们应该避免在信息不足时仓促决策。
    Wǒmen yīnggāi bìmiǎn zài xìnxī bùzú shí cāngcù juécè.
    Chúng ta nên tránh ra quyết sách vội vàng khi thiếu thông tin.
  • 政府的决策直接影响民生。
    Zhèngfǔ de juécè zhíjiē yǐngxiǎng mínshēng.
    Quyết sách của chính phủ ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống người dân.
  • 决策机制需要不断优化。
    Juécè jīzhì xūyào bùduàn yōuhuà.
    Cơ chế quyết sách cần được tối ưu liên tục.
  • 他不同意领导层的决策。
    Tā bù tóngyì lǐngdǎo céng de juécè.
    Anh ấy không đồng ý với quyết sách của ban lãnh đạo.
  • 这个决策带来了巨大的经济效益。
    Zhège juécè dàilái le jùdà de jīngjì xiàoyì.
    Quyết sách này mang lại lợi ích kinh tế to lớn.
  • 我们需要团队合作来完成决策。
    Wǒmen xūyào tuánduì hézuò lái wánchéng juécè.
    Chúng tôi cần làm việc nhóm để hoàn thành quyết sách.
  • 决策过程中的沟通非常重要。
    Juécè guòchéng zhōng de gōutōng fēicháng zhòngyào.
    Giao tiếp trong quá trình ra quyết sách là rất quan trọng.
  • 这个决策是基于市场调研的结果。
    Zhège juécè shì jīyú shìchǎng tiáoyán de jiéguǒ.
    Quyết sách này dựa trên kết quả khảo sát thị trường.
  • 他在决策时考虑到了所有风险。
    Tā zài juécè shí kǎolǜ dào le suǒyǒu fēngxiǎn.
    Khi ra quyết sách, anh ấy đã xem xét tất cả rủi ro.

“决策” — Giải thích chi tiết
1) Hán tự & phiên âm

决策 — juécè (juécè) — /jue2ce4/
Loại từ: Chủ yếu là danh từ (名词) — “quyết sách / quyết định (về chính sách, chiến lược, phương án)”; cũng có thể dùng như động từ (动词) trong văn viết/chính thức khi nói “đưa ra quyết策 / quyết định” (ví dụ: 作出决策、制定决策)。

2) Nghĩa chính & sắc thái

决策 thường chỉ hành vi ra quyết sách / quyết định mang tính chiến lược, chính sách hoặc quản lý, đặc biệt trong bối cảnh doanh nghiệp, tổ chức, chính phủ.

So với 决定 (juédìng) — “quyết định” nói chung — 决策 thường trang trọng hơn, liên quan tới quy trình, phân tích, cân nhắc lợi-hại, và thường do các cấp quản lý / ra quyết策 thực hiện.

常见搭配 (collocations): 制定决策 (formulate decisions), 做出决策 (make a decision), 决策者 (decision-makers), 决策过程 (decision-making process), 决策支持系统 (Decision Support System)。

3) So sánh ngắn (容易混淆的词)

决策 vs 决定:

决策 = quyết sách/quyết định (thường chính thức, chiến lược, thuộc về tổ chức hoặc cấp quản lý).

决定 = quyết định (phổ thông; có thể là cá nhân / nhỏ / đời thường).

决策 vs 决断:

决断 nhấn mạnh tính quyết đoán (decisiveness) — hành động bắt dứt, quyết liệt; còn 决策 nhấn mạnh quy trình & nội dung quyết định.

4) Cấu trúc & cách dùng thường gặp

(做出 / 制定 / 采纳 / 撤销) + 决策 — 做出决策 / 制定决策 / 采纳决策 / 撤销决策

决策 + 对象/问题 — 决策方案 / 决策结果 / 决策依据

决策 + 的 + 名词 — 决策者 / 决策过程 / 决策层 / 决策权

被动/受邀结构:被邀请参与决策 / 受邀出席决策会议

强调方法:数据驱动的决策 / 科学的决策 / 集体决策 / 临时决策

5) 常见词组(Từ ghép & collocations)

决策者 (juécèzhě) — người ra quyết策 (decision-maker)

决策过程 (juécè guòchéng) — quá trình ra quyết策

决策支持系统 (juécè zhīchí xìtǒng) — hệ thống hỗ trợ quyết策 (DSS)

战略决策 / 战术决策 — quyết策 chiến lược / quyết策 chiến thuật

高层决策 / 日常决策 — quyết策 cấp cao / quyết策 hàng ngày

做出决策、制定决策、撤销决策、接受/拒绝决策

决策失误 (juécè shīwù) — sai lầm trong quyết策

6) Nhiều câu ví dụ (kèm phiên âm và tiếng Việt) — 30 câu

公司需要尽快作出决策。
Gōngsī xūyào jǐnkuài zuòchū juécè.
Công ty cần nhanh chóng đưa ra quyết định.

这是一个需要高层决策的问题。
Zhè shì yī gè xūyào gāocéng juécè de wèntí.
Đây là vấn đề cần quyết sách từ cấp cao.

战略决策对企业未来至关重要。
Zhànlüè juécè duì qǐyè wèilái zhìguān zhòngyào.
Quyết sách chiến lược rất quan trọng đối với tương lai doanh nghiệp.

决策过程应该透明并包含相关方的意见。
Juécè guòchéng yīnggāi tòumíng bìng bāohán xiāngguān fāng de yìjiàn.
Quá trình ra quyết định nên minh bạch và bao gồm ý kiến các bên liên quan.

我们需要更多数据来支持决策。
Wǒmen xūyào gèng duō shùjù lái zhīchí juécè.
Chúng ta cần thêm dữ liệu để hỗ trợ việc ra quyết định.

这次决策是集体讨论后达成的。
Zhè cì juécè shì jítǐ tǎolùn hòu dáchéng de.
Quyết định này được đạt được sau thảo luận tập thể.

他的决策影响了全公司的方向。
Tā de juécè yǐngxiǎngle quán gōngsī de fāngxiàng.
Quyết sách của anh ấy đã ảnh hưởng đến hướng đi của toàn công ty.

试点项目的结果将影响最终决策。
Shìdiǎn xiàngmù de jiéguǒ jiāng yǐngxiǎng zuìzhōng juécè.
Kết quả dự án thí điểm sẽ ảnh hưởng đến quyết định cuối cùng.

决策者必须权衡风险和收益。
Juécèzhě bìxū quánhéng fēngxiǎn hé shōuyì.
Người ra quyết định phải cân nhắc giữa rủi ro và lợi ích.

他在关键时刻做出了正确的决策。
Tā zài guānjiàn shíkè zuòchūle zhèngquè de juécè.
Anh ấy đã đưa ra quyết định đúng đắn vào thời điểm then chốt.

决策失误导致了严重的后果。
Juécè shīwù dǎozhìle yánzhòng de hòuguǒ.
Sai lầm trong quyết định đã gây hậu quả nghiêm trọng.

公司引入了决策支持系统来提高效率。
Gōngsī yǐnrùle juécè zhīchí xìtǒng lái tígāo xiàolǜ.
Công ty đã áp dụng hệ thống hỗ trợ quyết策 để tăng hiệu quả.

这个问题需要快速决策而不是拖延。
Zhège wèntí xūyào kuàisù juécè ér bùshì tuōyán.
Vấn đề này cần quyết sách nhanh chứ không nên trì hoãn.

管理层在会议上讨论了多种决策方案。
Guǎnlǐcéng zài huìyì shàng tǎolùnle duō zhǒng juécè fāng’àn.
Ban quản lý đã thảo luận nhiều phương án quyết策 trong cuộc họp.

我们要制定一套清晰的决策规则。
Wǒmen yào zhìdìng yī tào qīngxī de juécè guīzé.
Chúng ta cần xây dựng một bộ quy tắc ra quyết策 rõ ràng.

她作为首席执行官参与了所有重大决策。
Tā zuòwéi shǒuxí zhíxíngguān cānyùle suǒyǒu zhòngdà juécè.
Cô ấy, với tư cách CEO, tham gia vào tất cả các quyết sách quan trọng.

在不确定的情况下,决策更依赖直觉与经验。
Zài bù quèdìng de qíngkuàng xià, juécè gèng yīlài zhíjué yǔ jīngyàn.
Trong bối cảnh bất định, quyết策 thường dựa nhiều vào trực giác và kinh nghiệm.

我们需要复盘上次决策的得失。
Wǒmen xūyào fùpán shàng cì juécè de déshī.
Chúng ta cần tổng kết những được-mất của quyết định lần trước.

决策权通常掌握在董事会手中。
Juécè quán tōngcháng zhǎngwò zài dǒngshìhuì shǒuzhōng.
Quyền quyết策 thường nằm trong tay hội đồng quản trị.

这个系统可以模拟不同情景下的决策结果。
Zhège xìtǒng kěyǐ mónǐ bùtóng qíngjǐng xià de juécè jiéguǒ.
Hệ thống này có thể mô phỏng kết quả quyết策 dưới các kịch bản khác nhau.

我们要避免情绪化的决策。
Wǒmen yào bìmiǎn qíngxù huà de juécè.
Chúng ta cần tránh quyết định cảm tính.

决策层召开了紧急会议讨论应对方案。
Juécècéng zhàokāile jǐnjí huìyì tǎolùn yìngduì fāng’àn.
Lãnh đạo đã triệu tập cuộc họp khẩn để thảo luận phương án ứng phó.

科学的决策需要充分的数据分析支持。
Kēxué de juécè xūyào chōngfèn de shùjù fēnxī zhīchí.
Quyết định mang tính khoa học cần phân tích dữ liệu đầy đủ làm cơ sở.

决策过程中的利益冲突需要公正处理。
Juécè guòchéng zhōng de lìyì chōngtú xūyào gōngzhèng chǔlǐ.
Xung đột lợi ích trong quá trình ra quyết định cần được xử lý công bằng.

他以经验和直觉作出了一项创新性的决策。
Tā yǐ jīngyàn hé zhíjué zuòchūle yī xiàng chuàngxīn xìng de juécè.
Anh ấy dựa vào kinh nghiệm và trực giác để đưa ra một quyết sách sáng tạo.

对于紧急事件,我们通常采用临时决策机制。
Duìyú jǐnjí shìjiàn, wǒmen tōngcháng cǎiyòng línshí juécè jīzhì.
Với các tình huống khẩn cấp, chúng ta thường dùng cơ chế quyết策 tạm thời.

决策的透明度关系到组织的公信力。
Juécè de tòumíngdù guānxì dào zǔzhī de gōngxìnlì.
Mức độ minh bạch của quyết策 ảnh hưởng tới uy tín của tổ chức.

数据不足可能导致错误的决策判断。
Shùjù bùzú kěnéng dǎozhì cuòwù de juécè pànduàn.
Thiếu dữ liệu có thể dẫn đến phán đoán quyết策 sai lầm.

他们邀请外部顾问参与决策咨询。
Tāmen yāoqǐng wàibù gùwèn cānyù juécè zīxún.
Họ mời cố vấn bên ngoài tham gia tư vấn quyết策.

最终决策由领导小组经过讨论投票决定。
Zuìzhōng juécè yóu lǐngdǎo xiǎozǔ jīngguò tǎolùn tóupiào juédìng.
Quyết định cuối cùng do nhóm lãnh đạo thảo luận và bỏ phiếu quyết định.

决策 (juécè)

Nghĩa: (1) làm quyết策, đưa ra quyết策; (2) quyết策, hành động/ quá trình ra quyết策 — thường mang tính chính thức, chiến lược hoặc liên quan đến tổ chức, doanh nghiệp, chính phủ.
Loại từ: 动词 / 名词 (động từ / danh từ).
Phiên âm: juécè.

Giải thích chi tiết & ghi chú ngữ pháp

作为动词 (động từ): 表示“做出决定、采取行动以解决问题或选择方案”。结构常见:做出/作出/制定/做 + 决策;也可直接用“决策 + 对象/问题”。
例:公司需要尽快做出决策。

作为名词 (danh từ): 指“决策本身、决策结果或决策过程”,常与“过程 / 依据 / 层 / 支持 / 失误”等词搭配。
例:科学的决策需要数据支持。

语域与语感: “决策”偏正式、书面或管理层/机构层面的用词;口语中常用“决定 (juédìng)”来替代,但二者在语义和使用场景上有细微区别(见下)。

常见短语/结构: 作出决策 / 制定决策 / 决策过程 / 决策者 / 决策依据 / 决策支持系统 / 参与决策 / 影响决策 / 重大决策 / 战略决策 / 决策失误。

决策 vs 决定(简短比较)

决定 (juédìng):更常用、口语化,既可指个人也可指群体的决定,范围广(从小事到大事)。
例:我决定明天去旅行。

决策 (juécè):多用于组织、机构或正式场合,常带“策略/制度/管理”含义,强调过程与策略性。
例:董事会做出战略决策。
二者可互换时也有,但在正式文件或管理语境中优先用“决策”。

常见搭配(不分序)

做出决策 / 作出决策 / 制定决策
决策过程 / 决策依据 / 决策者 / 决策层
重大决策 / 战略决策 / 快速决策 / 科学决策
决策支持系统 / 参与决策 / 影响决策 / 决策失误

Ví dụ (nhiều ngữ cảnh — mỗi câu: 汉字 / pinyin / tiếng Việt)

公司需要尽快做出决策以应对市场变化。
Gōngsī xūyào jǐnkuài zuòchū juécè yǐ yìngduì shìchǎng biànhuà.
Công ty cần nhanh chóng đưa ra quyết策 để ứng phó với biến động thị trường.

董事会经过讨论后作出了重要决策。
Dǒngshìhuì jīngguò tǎolùn hòu zuòchū le zhòngyào juécè.
Hội đồng quản trị sau khi thảo luận đã đưa ra quyết策 quan trọng.

科学决策需要数据支持和充分论证。
Kēxué juécè xūyào shùjù zhīchí hé chōngfèn lùnzhèng.
Quyết策 khoa học cần dữ liệu hỗ trợ và luận chứng đầy đủ.

决策者必须考虑长期影响,而不仅仅是短期收益。
Juécè zhě bìxū kǎolǜ chángqī yǐngxiǎng, ér bù jǐnjǐn shì duǎnqī shōuyì.
Người ra quyết策 phải cân nhắc ảnh hưởng dài hạn, không chỉ lợi ích ngắn hạn.

这个项目因为缺乏信息而未能及时做出决策。
Zhège xiàngmù yīnwèi quēfá xìnxī ér wèinéng jíshí zuòchū juécè.
Dự án này vì thiếu thông tin nên không thể kịp thời đưa ra quyết策.

我们的决策过程需要更加透明。
Wǒmen de juécè guòchéng xūyào gèngjiā tòumíng.
Quy trình ra quyết策 của chúng ta cần minh bạch hơn.

他在关键时刻做出了错误的决策。
Tā zài guānjiàn shíkè zuòchū le cuòwù de juécè.
Anh ấy đã đưa ra quyết策 sai lầm vào thời điểm then chốt.

政府出台了一项新的经济决策。
Zhèngfǔ chūtái le yī xiàng xīn de jīngjì juécè.
Chính phủ ban hành một quyết策 kinh tế mới.

决策支持系统可以帮助经理更快地做出决策。
Juécè zhīchí xìtǒng kěyǐ bāngzhù jīnglǐ gèng kuài de zuòchū juécè.
Hệ thống hỗ trợ quyết策 giúp quản lý đưa ra quyết策 nhanh hơn.

他参与了公司的战略决策。
Tā cānyù le gōngsī de zhànlüè juécè.
Anh ấy tham gia vào các quyết策 chiến lược của công ty.

需要多方意见来辅助决策。
Xūyào duōfāng yìjiàn lái fǔzhù juécè.
Cần ý kiến nhiều bên để hỗ trợ quyết策.

经过评估,我们改变了原来的决策。
Jīngguò pínggū, wǒmen gǎibiàn le yuánlái de juécè.
Sau khi đánh giá, chúng tôi đã thay đổi quyết策 ban đầu.

决策错误的后果可能很严重。
Juécè cuòwù de hòuguǒ kěnéng hěn yánzhòng.
Hậu quả của quyết策 sai có thể rất nghiêm trọng.

企业文化会影响员工参与决策的积极性。
Qǐyè wénhuà huì yǐngxiǎng yuángōng cānyù juécè de jījíxìng.
Văn hóa doanh nghiệp ảnh hưởng đến tinh thần tham gia quyết策 của nhân viên.

他是公司重要的决策者之一。
Tā shì gōngsī zhòngyào de juécè zhě zhīyī.
Anh ấy là một trong những người ra quyết策 quan trọng của công ty.

在危机中,领导需要做出果断的决策。
Zài wēijī zhōng, lǐngdǎo xūyào zuòchū guǒduàn de juécè.
Trong khủng hoảng, lãnh đạo cần đưa ra quyết策 dứt khoát.

决策依据应该建立在充分的数据和分析上。
Juécè yījù yīnggāi jiànlì zài chōngfèn de shùjù hé fēnxī shàng.
Căn cứ quyết策 nên dựa trên dữ liệu và phân tích đầy đủ.

这个问题需要集体决策,而不是个人决定。
Zhège wèntí xūyào jítǐ juécè, ér bùshì gèrén juédìng.
Vấn đề này cần quyết策 tập thể, không phải quyết định cá nhân.

决策流程中包括信息收集、分析和评估。
Juécè liúchéng zhōng bāokuò xìnxī shōují, fēnxī hé pínggū.
Quy trình ra quyết策 bao gồm thu thập thông tin, phân tích và đánh giá.

市场变化速度快,要求企业提高决策效率。
Shìchǎng biànhuà sùdù kuài, yāoqiú qǐyè tígāo juécè xiàolǜ.
Thay đổi thị trường nhanh, đòi hỏi doanh nghiệp nâng cao hiệu quả ra quyết策.

他对风险评估不足,导致决策失误。
Tā duì fēngxiǎn pínggū bùzú, dǎozhì juécè shīwù.
Anh ấy đánh giá rủi ro không đủ, dẫn đến sai lầm trong quyết策.

我们需要制定应急决策方案。
Wǒmen xūyào zhìdìng yìngjí juécè fāng’àn.
Chúng ta cần lập phương án quyết策 ứng phó khẩn cấp.

管理层的决策影响着公司的未来方向。
Guǎnlǐ céng de juécè yǐngxiǎng zhe gōngsī de wèilái fāngxiàng.
Quyết策 của ban quản lý ảnh hưởng đến hướng đi tương lai của công ty.

决策过程必须考虑法律和伦理因素。
Juécè guòchéng bìxū kǎolǜ fǎlǜ hé lúnlǐ yīnsù.
Quy trình ra quyết策 phải xem xét yếu tố pháp lý và đạo đức.

她在会上提出了有助于决策的新方案。
Tā zài huìshàng tíchū le yǒuzhù yú juécè de xīn fāng’àn.
Cô ấy tại cuộc họp đưa ra phương án mới giúp việc ra quyết策.

Mẫu hội thoại ngắn

A: 我们什么时候做出最终决策?
A: Wǒmen shénme shíhòu zuòchū zuìzhōng juécè?
Khi nào chúng ta đưa ra quyết策 cuối cùng?

B: 下周董事会会讨论并作出决策。
B: Xià zhōu dǒngshìhuì huì tǎolùn bìng zuòchū juécè.
Tuần tới hội đồng quản trị sẽ thảo luận và đưa ra quyết策.

A: 你参与决策了吗?
A: Nǐ cānyù juécè le ma?
Bạn có tham gia quyết策 không?

B: 我提出了建议,但最终决策由经理做出。
B: Wǒ tíchū le jiànyì, dàn zuìzhōng juécè yóu jīnglǐ zuòchū.
Tôi đã đề xuất ý kiến, nhưng quyết策 cuối cùng do quản lý quyết định.

“决策” là gì?

决策 – juécè – decision / decision-making; to make a decision (policy/strategic) – quyết sách / ra quyết định

1) Giải thích chi tiết

决策 (juécè) thường dùng để chỉ quá trình hoặc kết quả của việc đưa ra quyết định mang tính chiến lược hoặc chính sách, thường liên quan đến tổ chức, doanh nghiệp hoặc cơ quan chính phủ. Nó nhấn mạnh đến tính hệ thống, chiến lược, có cơ sở (dữ liệu/đánh giá) trong việc lựa chọn phương án.

Dùng trong văn bản chính thức, báo cáo, quản trị, quản lý rủi ro, hoạch định chiến lược.

So với 决定 (juédìng) — từ này rộng hơn, thích hợp cho quyết định cá nhân hoặc đơn giản; 决策 mang sắc thái trang trọng, tập thể hoặc chiến lược hơn.

2) Loại từ

Danh từ (noun): 决策 — quyết sách, quyết định (ví dụ: 战略决策 — quyết sách chiến lược).

Động từ (verb, thường đi kèm trợ động/ cấu trúc): (做出/制定/采纳) 决策 — đưa ra / ban hành / chấp nhận quyết sách. (Thường dùng các cụm như 做出决策 / 制定决策 / 采纳决策.)

3) Các cấu trúc/collocations hay gặp (Chinese – Pinyin)

做出决策 — zuòchū juécè

制定决策 — zhìdìng juécè

决策过程 — juécè guòchéng

决策者 — juécèzhě

决策依据 — juécè yījù

科学决策 — kēxué juécè

战略决策 — zhànlüè juécè

集体决策 — jítǐ juécè

决策支持系统 — juécè zhīchí xìtǒng

决策失误 — juécè shīwù

4) Từ liên quan (Tiếng Trung – Phiên âm – English – Tiếng Việt)

决策 – juécè – decision / decision-making – quyết sách / ra quyết định

决定 – juédìng – decide / decision – quyết định (thường cá nhân / chung)

决策者 – juécèzhě – decision-maker – người ra quyết sách

决策过程 – juécè guòchéng – decision-making process – quá trình ra quyết sách

决策依据 – juécè yījù – basis for decision – cơ sở để ra quyết sách

决策支持系统 – juécè zhīchí xìtǒng – decision support system (DSS) – hệ thống hỗ trợ quyết định

科学决策 – kēxué juécè – scientific decision-making – ra quyết định dựa trên khoa học/dữ liệu

战略决策 – zhànlüè juécè – strategic decision – quyết sách chiến lược

集体决策 – jítǐ juécè – collective decision-making – quyết sách tập thể

决策失误 – juécè shīwù – decision-making error – sai lầm trong quyết sách

5) Lưu ý về sắc thái & cách dùng

正式 vs 日常: 决策 → trang trọng, dùng trong báo cáo/hội nghị; 决定 → phổ biến hơn trong cuộc sống thường nhật.

主语: Chủ thể đưa ra 决策 thường là “公司/政府/董事会/管理层/决策者” chứ hiếm khi là một cá nhân vô danh.

作为动词: Thường không đơn độc dùng 决策 như động từ mà hay dùng kèm “做出/制定/采纳/修订” (làm/ban hành/chấp nhận/sửa đổi quyết sách).

强调依据: 常见搭配有 “基于数据/风险评估/专家意见/公众意见”的决策依据 (cơ sở ra quyết sách).

6) Nhiều ví dụ (Mỗi câu: 中文 — Pinyin — Tiếng Việt)

公司需要尽快做出决策。
Gōngsī xūyào jǐnkuài zuòchū juécè.
Công ty cần nhanh chóng đưa ra quyết sách.

这是一个重大的战略决策。
Zhè shì yí gè zhòngdà de zhànlüè juécè.
Đây là một quyết sách chiến lược quan trọng.

决策过程应该透明并且基于数据。
Juécè guòchéng yīnggāi tòumíng bìngqiě jīyú shùjù.
Quá trình ra quyết sách nên minh bạch và dựa trên dữ liệu.

决策者必须考虑长期影响。
Juécèzhě bìxū kǎolǜ chángqī yǐngxiǎng.
Người ra quyết sách phải cân nhắc ảnh hưởng dài hạn.

我们召开会议讨论并制定最终决策。
Wǒmen zhàokāi huìyì tǎolùn bìng zhìdìng zuìzhōng juécè.
Chúng tôi triệu tập cuộc họp thảo luận và ban hành quyết sách cuối cùng.

失败往往源于错误的决策依据。
Shībài wǎngwǎng yuányú cuòwù de juécè yījù.
Thất bại thường bắt nguồn từ cơ sở ra quyết sách sai lầm.

决策支持系统帮助管理层分析风险。
Juécè zhīchí xìtǒng bāngzhù guǎnlǐcéng fēnxī fēngxiǎn.
Hệ thống hỗ trợ quyết định giúp ban lãnh đạo phân tích rủi ro.

需要集体决策还是由 CEO 单独决策?
Xūyào jítǐ juécè háishì yóu CEO dāndú juécè?
Cần ra quyết sách tập thể hay CEO quyết định đơn lẻ?

他们修订了此前的环境政策决策。
Tāmen xiūdìng le cǐqián de huánjìng zhèngcè juécè.
Họ đã sửa đổi quyết sách chính sách môi trường trước đây.

在危机情况下,应急决策非常关键。
Zài wēijī qíngkuàng xià, yìngjí juécè fēicháng guānjiàn.
Trong tình huống khủng hoảng, quyết sách khẩn cấp rất quan trọng.

我不同意这个决策,我会提出替代方案。
Wǒ bù tóngyì zhè ge juécè, wǒ huì tíchū tìdài fāng’àn.
Tôi không đồng ý với quyết sách này, tôi sẽ đưa ra phương án thay thế.

科学决策需要模型和数据支持。
Kēxué juécè xūyào móxíng hé shùjù zhīchí.
Ra quyết sách khoa học cần mô hình và dữ liệu hỗ trợ.

决策失误导致公司损失了大量资金。
Juécè shīwù dǎozhì gōngsī sǔnshī le dàliàng zījīn.
Sai lầm trong quyết sách đã khiến công ty chịu tổn thất lớn về vốn.

新政策的决策过程包括公众意见征集。
Xīn zhèngcè de juécè guòchéng bāokuò gōngzhòng yìjiàn zhēngjí.
Quy trình ra quyết sách cho chính sách mới bao gồm thu thập ý kiến công chúng.

我们需要建立一套有效的决策机制。
Wǒmen xūyào jiànlì yí tào yǒuxiào de juécè jīzhì.
Chúng ta cần xây dựng một cơ chế ra quyết sách hiệu quả.

决策者往往受到时间压力的影响。
Juécèzhě wǎngwǎng shòudào shíjiān yālì de yǐngxiǎng.
Người ra quyết sách thường bị ảnh hưởng bởi áp lực thời gian.

请说明你做出该决策的主要依据。
Qǐng shuōmíng nǐ zuòchū gāi juécè de zhǔyào yījù.
Xin hãy nêu rõ cơ sở chính bạn đã dùng để đưa ra quyết sách ấy.

这项研究为政府提供了决策参考。
Zhè xiàng yánjiū wèi zhèngfǔ tígōng le juécè cānkǎo.
Nghiên cứu này cung cấp tư liệu tham khảo cho quyết sách của chính phủ.

我们需要对现有决策进行评估。
Wǒmen xūyào duì xiàn yǒu juécè jìnxíng pínggū.
Chúng ta cần đánh giá lại các quyết sách hiện hành.

决策透明有助于提高公众信任。
Juécè tòumíng yǒuzhù yú tígāo gōngzhòng xìnrèn.
Minh bạch khi ra quyết sách giúp tăng niềm tin của công chúng.

在会议上,经理提出了几条决策建议。
Zài huìyì shàng, jīnglǐ tíchū le jǐ tiáo juécè jiànyì.
Trong cuộc họp, quản lý đã đưa ra vài đề xuất quyết sách.

我们应该采用数据驱动的决策方法。
Wǒmen yīnggāi cǎiyòng shùjù qūdòng de juécè fāngfǎ.
Chúng ta nên áp dụng phương pháp ra quyết sách dựa trên dữ liệu.

决策往往需要权衡利弊。
Juécè wǎngwǎng xūyào quánhéng lìbì.
Ra quyết sách thường cần cân nhắc lợi và hại.

该项目因决策延迟而错失良机。
Gāi xiàngmù yīn juécè yánchí ér cuòshī liángjī.
Dự án này bỏ lỡ cơ hội tốt vì quyết sách bị trì hoãn.

高层管理人员是公司的主要决策者。
Gāocéng guǎnlǐ rényuán shì gōngsī de zhǔyào juécèzhě.
Lãnh đạo cấp cao là những người ra quyết sách chính của công ty.

7) Mẫu câu trong văn bản / email chính thức (ví dụ ngắn)

中文: 本公司已做出如下决策:……
Pinyin: Běn gōngsī yǐ zuòchū rúxià juécè: …
Tiếng Việt: Công ty chúng tôi đã đưa ra quyết sách như sau: …

中文: 请各部门在两周内将执行方案上报,以便落实决策。
Pinyin: Qǐng gè bùmén zài liǎng zhōu nèi jiāng zhíxíng fāng’àn shàngbào, yǐbiàn luòshí juécè.
Tiếng Việt: Xin các phòng ban gửi phương án thực hiện trong hai tuần để triển khai quyết sách.

中文: 我们建议董事会重新评估该项决策以降低风险。
Pinyin: Wǒmen jiànyì dǒngshìhuì chóngxīn pínggū gāi xiàng juécè yǐ jiàngdī fēngxiǎn.
Tiếng Việt: Chúng tôi đề nghị hội đồng quản trị đánh giá lại quyết sách này nhằm giảm rủi ro.

8) Tóm tắt nhanh

决策 (juécè) = quyết sách / ra quyết định — thường mang tính chiến lược, tổ chức, cần cơ sở phân tích.

Dùng nhiều trong quản lý, chính sách, doanh nghiệp; thường kết hợp với 做出 / 制定 / 优化 / 支持系统.

区别: 决策 (trang trọng, tổ chức) ≠ 决定 (phổ biến, cá nhân/không nhất thiết chiến lược).

1) Nghĩa tổng quát

决策 (juécè) nghĩa là ra quyết định, quyết sách, định ra phương án hành động.

Trong tiếng Trung hiện đại, từ này thường dùng trong lĩnh vực chính trị, quản lý, kinh doanh, quân sự, kinh tế, tức là nói về quá trình phân tích, lựa chọn phương án và đưa ra quyết định.

Ngoài nghĩa động từ “ra quyết định”, nó cũng được dùng như danh từ “quyết sách, chính sách, quyết định”.

2) Loại từ

Danh từ (名词): chỉ chính sách, quyết sách, sự lựa chọn quan trọng.
Ví dụ: 政府的决策 (quyết sách của chính phủ).

Động từ (动词): đưa ra quyết định, ra chính sách.
Ví dụ: 企业高层正在决策。

3) Cấu trúc và mẫu câu thường gặp

作出/制定/做出 + 决策 — đưa ra quyết định
公司领导作出了重要的决策。

决策 + 过程/能力/水平/失误 — quá trình/quyền năng/trình độ/sai lầm trong quyết định
他的决策能力很强。

科学决策 / 民主决策 / 战略决策 / 政策决策 — quyết sách khoa học/dân chủ/chiến lược/chính sách

决策者 (juécè zhě) — người ra quyết định, nhà hoạch định chính sách

参与决策 — tham gia vào việc quyết định

影响决策 — ảnh hưởng đến quyết định

4) So sánh sắc thái

决定 (juédìng): quyết định, thường dùng trong đời sống hàng ngày (cá nhân, đơn giản).

决策 (juécè): mang tính trang trọng, chiến lược, chính trị, kinh doanh, hàm ý quyết định lớn, liên quan đến nhiều người hoặc tổ chức.

Ví dụ:

我决定明天去旅游。 (Wǒ juédìng míngtiān qù lǚyóu.) → Tôi quyết định ngày mai đi du lịch.

公司正在制定发展决策。 (Gōngsī zhèngzài zhìdìng fāzhǎn juécè.) → Công ty đang hoạch định quyết sách phát triển.

5) Nhiều ví dụ chi tiết (Hán tự + Pinyin + Tiếng Việt)

公司领导作出了重要的决策。
Gōngsī lǐngdǎo zuòchū le zhòngyào de juécè.
Ban lãnh đạo công ty đã đưa ra một quyết định quan trọng.

政府的决策直接影响经济发展。
Zhèngfǔ de juécè zhíjiē yǐngxiǎng jīngjì fāzhǎn.
Quyết sách của chính phủ ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển kinh tế.

科学决策是现代管理的重要原则。
Kēxué juécè shì xiàndài guǎnlǐ de zhòngyào yuánzé.
Ra quyết định khoa học là nguyên tắc quan trọng của quản lý hiện đại.

这个项目的成功离不开正确的决策。
Zhège xiàngmù de chénggōng líbùkāi zhèngquè de juécè.
Sự thành công của dự án này không thể tách rời những quyết định đúng đắn.

他在公司里是主要的决策者。
Tā zài gōngsī lǐ shì zhǔyào de juécè zhě.
Anh ấy là người ra quyết định chính trong công ty.

决策过程中需要听取各方意见。
Juécè guòchéng zhōng xūyào tīngqǔ gè fāng yìjiàn.
Trong quá trình ra quyết định cần lắng nghe ý kiến từ nhiều phía.

错误的决策可能导致严重的后果。
Cuòwù de juécè kěnéng dǎozhì yánzhòng de hòuguǒ.
Quyết định sai lầm có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.

他有很强的决策能力。
Tā yǒu hěn qiáng de juécè nénglì.
Anh ấy có năng lực ra quyết định rất mạnh mẽ.

领导层正在决策未来的发展方向。
Lǐngdǎo céng zhèngzài juécè wèilái de fāzhǎn fāngxiàng.
Ban lãnh đạo đang ra quyết sách về phương hướng phát triển tương lai.

我们需要民主决策,而不是个人专断。
Wǒmen xūyào mínzhǔ juécè, ér bùshì gèrén zhuānduàn.
Chúng ta cần quyết định dân chủ, chứ không phải chuyên quyền cá nhân.

企业在关键时刻必须果断决策。
Qǐyè zài guānjiàn shíkè bìxū guǒduàn juécè.
Doanh nghiệp phải quả quyết ra quyết sách trong thời khắc then chốt.

高层管理者的决策关系到全公司的命运。
Gāocéng guǎnlǐ zhě de juécè guānxì dào quán gōngsī de mìngyùn.
Quyết sách của các nhà quản lý cấp cao liên quan đến vận mệnh toàn công ty.

他参与了项目的决策过程。
Tā cānyù le xiàngmù de juécè guòchéng.
Anh ấy đã tham gia vào quá trình quyết sách của dự án.

数据分析能够帮助我们优化决策。
Shùjù fēnxī nénggòu bāngzhù wǒmen yōuhuà juécè.
Phân tích dữ liệu có thể giúp chúng ta tối ưu hóa việc ra quyết định.

在复杂环境中,决策更加困难。
Zài fùzá huánjìng zhōng, juécè gèngjiā kùnnán.
Trong môi trường phức tạp, việc ra quyết định càng khó khăn hơn.

这是一次战略性的决策。
Zhè shì yí cì zhànlüè xìng de juécè.
Đây là một quyết sách mang tính chiến lược.

我们必须依靠团队合作来支持领导的决策。
Wǒmen bìxū yīkào tuánduì hézuò lái zhīchí lǐngdǎo de juécè.
Chúng ta phải dựa vào tinh thần đồng đội để hỗ trợ quyết định của lãnh đạo.

一个好的领导需要快速而准确地决策。
Yí gè hǎo de lǐngdǎo xūyào kuàisù ér zhǔnquè de juécè.
Một nhà lãnh đạo giỏi cần ra quyết định nhanh chóng và chính xác.

这个政策是经过反复讨论后才决策的。
Zhège zhèngcè shì jīngguò fǎnfù tǎolùn hòu cái juécè de.
Chính sách này được quyết định sau nhiều lần thảo luận.

决策不仅需要经验,还需要远见。
Juécè bùjǐn xūyào jīngyàn, hái xūyào yuǎnjiàn.
Ra quyết định không chỉ cần kinh nghiệm mà còn cần tầm nhìn xa.

6) Lưu ý khi dùng

决定 dùng cho cá nhân, đời thường.

决策 thường mang tính tập thể, chiến lược, trang trọng.

Trong văn bản chính thức (công ty, chính phủ, nghiên cứu), “决策” xuất hiện rất thường xuyên, đi cùng các cụm: 决策层 (tầng lớp ra quyết định), 决策者 (người ra quyết định), 决策会议 (cuộc họp ra quyết định), 决策失误 (sai lầm trong quyết định).

Giải thích chi tiết
1) Phát âm & nghĩa ngắn gọn

汉字: 决策

Phiên âm (pinyin): juécè

Nghĩa (tiếng Việt):

(Động từ) Ra quyết định, hoạch định chính sách, đưa ra đối sách.

(Danh từ) Quyết sách, quyết định chiến lược, sự định đoạt mang tính chiến lược/chính trị/kinh doanh.

2) Loại từ

Động từ (v.): 作出决策 (đưa ra quyết sách / quyết định).

Danh từ (n.): 决策 (một quyết sách, sự hoạch định, sự quyết định).

3) Ý nghĩa & sắc thái

决策 thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, mang tính quản lý, lãnh đạo, chính trị, kinh tế, kinh doanh.

Trong đời sống thường ngày, người Trung Quốc hay dùng từ 决定 (juédìng = quyết định).

决定 = quyết định cá nhân / hằng ngày.

决策 = quyết sách lớn, chiến lược, thường do tổ chức, tập thể, lãnh đạo đưa ra.

Ví dụ:

我决定明天去旅行。 (Wǒ juédìng míngtiān qù lǚxíng. Tôi quyết định ngày mai đi du lịch.)

政府作出了新的决策。 (Zhèngfǔ zuòchūle xīn de juécè. Chính phủ đã đưa ra quyết sách mới.)

4) Các cách dùng & cụm từ đi kèm

作出决策 (zuòchū juécè) — đưa ra quyết sách/quyết định

决策者 (juécèzhě) — người ra quyết định

决策层 (juécècéng) — tầng lớp lãnh đạo, cấp quyết sách

决策过程 (juécè guòchéng) — quá trình ra quyết định

决策权 (juécèquán) — quyền ra quyết định

决策失误 (juécè shīwù) — sai lầm trong quyết sách

科学决策 (kēxué juécè) — quyết sách khoa học

战略决策 (zhànlüè juécè) — quyết sách chiến lược

5) Mẫu câu ví dụ chi tiết (nhiều tình huống)
A. Dùng làm danh từ (quyết sách, quyết định)

这个公司的发展需要一个明确的决策。
Zhège gōngsī de fāzhǎn xūyào yīgè míngquè de juécè.
Sự phát triển của công ty này cần một quyết sách rõ ràng.

政府的决策关系到人民的生活。
Zhèngfǔ de juécè guānxì dào rénmín de shēnghuó.
Quyết sách của chính phủ liên quan đến đời sống nhân dân.

企业领导的决策决定了公司的方向。
Qǐyè lǐngdǎo de juécè juédìngle gōngsī de fāngxiàng.
Quyết sách của lãnh đạo doanh nghiệp quyết định hướng đi của công ty.

一个好的决策需要充分的信息和数据。
Yīgè hǎo de juécè xūyào chōngfèn de xìnxī hé shùjù.
Một quyết sách tốt cần có đầy đủ thông tin và dữ liệu.

决策失误可能导致严重的后果。
Juécè shīwù kěnéng dǎozhì yánzhòng de hòuguǒ.
Quyết sách sai lầm có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.

B. Dùng làm động từ (ra quyết sách, đưa ra quyết định)

公司高层正在讨论如何决策。
Gōngsī gāocéng zhèngzài tǎolùn rúhé juécè.
Ban lãnh đạo công ty đang thảo luận cách ra quyết định.

领导要根据实际情况来决策。
Lǐngdǎo yào gēnjù shíjì qíngkuàng lái juécè.
Lãnh đạo cần ra quyết định dựa trên tình hình thực tế.

在关键时刻,他冷静地作出了决策。
Zài guānjiàn shíkè, tā lěngjìng de zuòchūle juécè.
Trong thời khắc quan trọng, anh ấy đã bình tĩnh đưa ra quyết sách.

决策之前要进行深入的调研。
Juécè zhīqián yào jìnxíng shēnrù de diàoyán.
Trước khi ra quyết sách cần tiến hành nghiên cứu sâu.

企业在市场变化时需要快速决策。
Qǐyè zài shìchǎng biànhuà shí xūyào kuàisù juécè.
Doanh nghiệp cần nhanh chóng ra quyết định khi thị trường thay đổi.

C. Cấu trúc mở rộng

决策者必须对结果负责。
Juécèzhě bìxū duì jiéguǒ fùzé.
Người ra quyết định phải chịu trách nhiệm về kết quả.

这个问题需要最高决策层来解决。
Zhège wèntí xūyào zuìgāo juécècéng lái jiějué.
Vấn đề này cần cấp lãnh đạo cao nhất quyết định.

决策过程应该公开透明。
Juécè guòchéng yīnggāi gōngkāi tòumíng.
Quá trình ra quyết định nên công khai minh bạch.

他没有决策权,只能提出建议。
Tā méiyǒu juécèquán, zhǐ néng tíchū jiànyì.
Anh ấy không có quyền quyết định, chỉ có thể đưa ra ý kiến.

科学决策可以减少风险。
Kēxué juécè kěyǐ jiǎnshǎo fēngxiǎn.
Quyết sách khoa học có thể giảm bớt rủi ro.

D. Dùng trong ngữ cảnh kinh tế – chính trị

政府出台了一系列新的决策。
Zhèngfǔ chūtái le yī xìliè xīn de juécè.
Chính phủ đã ban hành một loạt quyết sách mới.

国际会议上,各国领导人共同商讨决策。
Guójì huìyì shàng, gèguó lǐngdǎorén gòngtóng shāngtǎo juécè.
Tại hội nghị quốc tế, các nguyên thủ quốc gia cùng thảo luận quyết sách.

战略决策往往影响长远发展。
Zhànlüè juécè wǎngwǎng yǐngxiǎng chángyuǎn fāzhǎn.
Quyết sách chiến lược thường ảnh hưởng đến sự phát triển lâu dài.

企业的决策要考虑市场竞争。
Qǐyè de juécè yào kǎolǜ shìchǎng jìngzhēng.
Quyết sách của doanh nghiệp cần cân nhắc sự cạnh tranh thị trường.

这个决策体现了领导层的远见。
Zhège juécè tǐxiànle lǐngdǎocéng de yuǎnjiàn.
Quyết sách này thể hiện tầm nhìn xa của lãnh đạo.

6) Tóm tắt nhanh

决策 (juécè) = quyết sách, hoạch định, ra quyết định quan trọng.

Thường dùng trong chính trị, quản lý, kinh tế, doanh nghiệp.

Khác với 决定 (quyết định cá nhân / thường nhật).

Cấu trúc thường dùng: 作出决策, 决策者, 决策层, 决策权, 战略决策.

  1. Giải thích chi tiết về 决策 (juécè)

决策 (pinyin: juécè) là một từ ghép trong tiếng Hán, gồm hai chữ:

决 (jué): quyết, quyết định, định đoạt.

策 (cè): sách lược, kế hoạch, phương án.

Khi ghép lại thành 决策, nghĩa gốc là định ra phương án, đưa ra sách lược. Ngày nay, trong tiếng Trung hiện đại, nó có hai nghĩa chính:

Động từ: Ra quyết định, đưa ra phương án giải quyết.
Ví dụ: 公司领导正在决策 (Ban lãnh đạo công ty đang ra quyết định).

Danh từ: Quyết sách, sự quyết định, phương án đã được định ra.
Ví dụ: 这是一个重要的决策 (Đây là một quyết sách quan trọng).

Đặc điểm ngữ nghĩa và phạm vi sử dụng

决策 thường dùng trong các lĩnh vực chính trị, kinh tế, quản lý, kinh doanh, quân sự, tức là những tình huống mang tính chiến lược, hệ thống và tầm vĩ mô.

决定 (juédìng) lại phổ biến hơn, được dùng trong đời sống hàng ngày, ví dụ: 今天我决定去看电影 (Hôm nay tôi quyết định đi xem phim).

Vì vậy, 决策 mang sắc thái trang trọng, hàn lâm, và thường gắn liền với tổ chức, chính phủ, doanh nghiệp, ban lãnh đạo.

  1. Loại từ

Động từ (动词): chỉ hành động đưa ra quyết định, quyết sách.
Ví dụ: 经理正在决策下一步的计划 (Giám đốc đang ra quyết sách cho kế hoạch tiếp theo).

Danh từ (名词): chỉ bản thân quyết sách, sự quyết định.
Ví dụ: 这个决策影响深远 (Quyết sách này có ảnh hưởng sâu rộng).

  1. Cấu trúc và mẫu ngữ pháp phổ biến

做出决策 / 制定决策 — đưa ra quyết sách

决策 + 方向 / 问题 / 方案 — quyết sách về hướng đi / vấn đề / phương án

参与决策 / 影响决策 — tham gia / ảnh hưởng đến việc ra quyết định

科学决策 / 战略决策 / 错误的决策 — quyết sách khoa học / chiến lược / sai lầm

决策层 / 决策者 — tầng lớp lãnh đạo / người ra quyết định

决策失误 / 决策过程 / 决策机制 — sai lầm / quá trình / cơ chế ra quyết định

在……的决策下 — dưới sự quyết sách của …

  1. 30 mẫu câu tiếng Trung với pinyin và dịch tiếng Việt

公司领导正在研究如何做出决策。
Gōngsī lǐngdǎo zhèngzài yánjiū rúhé zuòchū juécè.
Ban lãnh đạo công ty đang nghiên cứu cách đưa ra quyết sách.

政府的决策影响到全国人民的生活。
Zhèngfǔ de juécè yǐngxiǎng dào quánguó rénmín de shēnghuó.
Quyết sách của chính phủ ảnh hưởng đến đời sống của toàn dân.

这项决策是经过长时间讨论后才确定的。
Zhè xiàng juécè shì jīngguò cháng shíjiān tǎolùn hòu cái quèdìng de.
Quyết sách này được xác định sau một thời gian thảo luận dài.

错误的决策可能带来严重的后果。
Cuòwù de juécè kěnéng dàilái yánzhòng de hòuguǒ.
Một quyết sách sai lầm có thể mang đến hậu quả nghiêm trọng.

战略决策决定了公司的发展方向。
Zhànlüè juécè juédìngle gōngsī de fāzhǎn fāngxiàng.
Quyết sách chiến lược quyết định hướng phát triển của công ty.

经理要求大家提供数据来支持决策。
Jīnglǐ yāoqiú dàjiā tígōng shùjù lái zhīchí juécè.
Quản lý yêu cầu mọi người cung cấp dữ liệu để hỗ trợ quyết định.

任何决策都需要考虑长远利益。
Rènhé juécè dōu xūyào kǎolǜ chángyuǎn lìyì.
Bất kỳ quyết định nào cũng cần tính đến lợi ích lâu dài.

他的意见对最终决策起了重要作用。
Tā de yìjiàn duì zuìzhōng juécè qǐle zhòngyào zuòyòng.
Ý kiến của anh ấy có vai trò quan trọng trong quyết định cuối cùng.

科学决策有助于减少风险。
Kēxué juécè yǒuzhù yú jiǎnshǎo fēngxiǎn.
Ra quyết sách khoa học giúp giảm thiểu rủi ro.

决策者必须具备远见和责任感。
Juécè zhě bìxū jùbèi yuǎnjiàn hé zérèngǎn.
Người ra quyết định phải có tầm nhìn và trách nhiệm.

我们应该让员工参与决策过程。
Wǒmen yīnggāi ràng yuángōng cānyù juécè guòchéng.
Chúng ta nên để nhân viên tham gia vào quá trình ra quyết sách.

高层领导正在制定新的决策。
Gāocéng lǐngdǎo zhèngzài zhìdìng xīn de juécè.
Lãnh đạo cấp cao đang xây dựng quyết sách mới.

在危机时刻,快速决策非常重要。
Zài wēijī shíkè, kuàisù juécè fēicháng zhòngyào.
Trong lúc khủng hoảng, quyết sách nhanh chóng là vô cùng quan trọng.

民主决策能够提高员工的积极性。
Mínzhǔ juécè nénggòu tígāo yuángōng de jījíxìng.
Quyết sách dân chủ có thể nâng cao tính tích cực của nhân viên.

这个决策充分体现了大家的智慧。
Zhège juécè chōngfèn tǐxiànle dàjiā de zhìhuì.
Quyết sách này thể hiện đầy đủ trí tuệ tập thể.

在董事会的决策下,公司开始转型。
Zài dǒngshìhuì de juécè xià, gōngsī kāishǐ zhuǎnxíng.
Dưới sự quyết sách của hội đồng quản trị, công ty bắt đầu chuyển đổi.

错误的决策往往会造成资金损失。
Cuòwù de juécè wǎngwǎng huì zàochéng zījīn sǔnshī.
Một quyết sách sai lầm thường dẫn đến tổn thất tài chính.

有些决策需要冒一定的风险。
Yǒuxiē juécè xūyào mào yīdìng de fēngxiǎn.
Một số quyết sách cần phải chấp nhận rủi ro nhất định.

总经理亲自参与了决策过程。
Zǒng jīnglǐ qīnzì cānyùle juécè guòchéng.
Tổng giám đốc đã trực tiếp tham gia vào quá trình quyết định.

长期决策和短期决策要结合起来。
Chángqī juécè hé duǎnqī juécè yào jiéhé qǐlái.
Quyết sách dài hạn và ngắn hạn cần được kết hợp.

政府出台了一系列新的决策。
Zhèngfǔ chūtái le yī xìliè xīn de juécè.
Chính phủ đã ban hành một loạt quyết sách mới.

企业的成败往往取决于领导层的决策。
Qǐyè de chéngbài wǎngwǎng qǔjué yú lǐngdǎo céng de juécè.
Sự thành bại của doanh nghiệp thường phụ thuộc vào quyết sách của lãnh đạo.

我们需要冷静分析,才能做出理性的决策。
Wǒmen xūyào lěngjìng fēnxī, cáinéng zuòchū lǐxìng de juécè.
Chúng ta cần phân tích bình tĩnh mới có thể đưa ra quyết sách lý trí.

公司的未来发展依赖于正确的决策。
Gōngsī de wèilái fāzhǎn yīlài yú zhèngquè de juécè.
Sự phát triển tương lai của công ty phụ thuộc vào quyết sách đúng đắn.

集体决策比个人决策更科学。
Jítǐ juécè bǐ gèrén juécè gèng kēxué.
Quyết sách tập thể khoa học hơn quyết định cá nhân.

做决策时不能只看眼前的利益。
Zuò juécè shí bùnéng zhǐ kàn yǎnqián de lìyì.
Khi ra quyết định không thể chỉ nhìn vào lợi ích trước mắt.

领导者的素质直接影响决策的质量。
Lǐngdǎo zhě de sùzhì zhíjiē yǐngxiǎng juécè de zhìliàng.
Chất lượng của lãnh đạo ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng quyết sách.

重大决策需要多方面的意见和建议。
Zhòngdà juécè xūyào duō fāngmiàn de yìjiàn hé jiànyì.
Những quyết sách trọng đại cần nhiều ý kiến và gợi ý từ nhiều phía.

决策失误让公司蒙受巨大损失。
Juécè shīwù ràng gōngsī méngshòu jùdà sǔnshī.
Sai lầm trong quyết sách khiến công ty chịu tổn thất lớn.

经过讨论,大家终于达成了共同的决策。
Jīngguò tǎolùn, dàjiā zhōngyú dáchéngle gòngtóng de juécè.
Sau khi thảo luận, mọi người cuối cùng đã đạt được quyết sách chung.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 5

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 5 là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER education (MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education là nền tảng đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Nền tảng này chuyên cung cấp tài liệu luyện thi HSK 9 cấp, tài liệu luyện thi HSKK sơ trung cao cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education là kênh lưu trữ hàng vạn đề thi HSK & đề thi HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Ngoài ra, CHINEMASTER education chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 1 đến HSK 9, đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education được xây dựng với mục tiêu mang đến cho học viên một lộ trình học tập rõ ràng, khoa học và hiệu quả. Tại đây, học viên có thể luyện thi HSK từ cấp độ cơ bản nhất (HSK 1) cho đến cấp độ cao nhất (HSK 9). Song song với đó, hệ thống còn đào tạo chứng chỉ HSKK ở cả ba cấp độ: sơ cấp, trung cấp và cao cấp. Tất cả đều được giảng dạy theo giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 và giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn.