供应商 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
供应商 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
供应商 (gōngyìngshāng) là danh từ, nghĩa là nhà cung cấp. Đây là tổ chức hoặc cá nhân cung ứng sản phẩm, dịch vụ, nguyên liệu cho doanh nghiệp hoặc khách hàng.
Giải thích chi tiết
- Chữ Hán: 供应商
- Pinyin: gōngyìngshāng
- Loại từ: Danh từ
- Ý nghĩa:
- Chỉ nhà cung cấp trong chuỗi cung ứng, người/đơn vị chịu trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ, nguyên liệu.
- Thường dùng trong kinh doanh, thương mại, sản xuất, xuất nhập khẩu.
- Ngữ cảnh sử dụng:
- Hợp đồng, báo cáo, quản lý chuỗi cung ứng, thương mại điện tử.
- Từ gần nghĩa:
- 供货商 (gōnghuòshāng): nhà cung ứng hàng hóa.
- 批发商 (pīfāshāng): nhà bán buôn.
- 经销商 (jīngxiāoshāng): nhà phân phối.
Cấu trúc thường gặp
- 主要供应商 → nhà cung cấp chính.
- 合格供应商 → nhà cung cấp đạt chuẩn.
- 供应商名单 → danh sách nhà cung cấp.
- 供应商管理 → quản lý nhà cung cấp.
- 选择供应商 → lựa chọn nhà cung cấp.
- 供应商报价 → báo giá từ nhà cung cấp.
30 ví dụ minh họa (Hán tự + Pinyin + Tiếng Việt)
- 我们正在寻找新的供应商。
wǒmen zhèngzài xúnzhǎo xīn de gōngyìngshāng.
Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp mới. - 这家公司是我们的主要供应商。
zhè jiā gōngsī shì wǒmen de zhǔyào gōngyìngshāng.
Công ty này là nhà cung cấp chính của chúng tôi. - 我们需要合格的供应商。
wǒmen xūyào hégé de gōngyìngshāng.
Chúng tôi cần nhà cung cấp đạt chuẩn. - 供应商提供了详细的报价单。
gōngyìngshāng tígōng le xiángxì de bàojiàdān.
Nhà cung cấp đã đưa ra bảng báo giá chi tiết. - 我们正在评估不同的供应商。
wǒmen zhèngzài pínggū bùtóng de gōngyìngshāng.
Chúng tôi đang đánh giá các nhà cung cấp khác nhau. - 供应商名单已经更新。
gōngyìngshāng míngdān yǐjīng gēngxīn.
Danh sách nhà cung cấp đã được cập nhật. - 我们与供应商签订了合同。
wǒmen yǔ gōngyìngshāng qiāndìng le hétóng.
Chúng tôi đã ký hợp đồng với nhà cung cấp. - 供应商必须保证产品质量。
gōngyìngshāng bìxū bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng.
Nhà cung cấp phải đảm bảo chất lượng sản phẩm. - 我们正在与供应商谈判价格。
wǒmen zhèngzài yǔ gōngyìngshāng tánpàn jiàgé.
Chúng tôi đang đàm phán giá cả với nhà cung cấp. - 供应商延迟交货影响了生产。
gōngyìngshāng yánchí jiāohuò yǐngxiǎng le shēngchǎn.
Nhà cung cấp giao hàng trễ đã ảnh hưởng đến sản xuất. - 我们选择了最可靠的供应商。
wǒmen xuǎnzé le zuì kěkào de gōngyìngshāng.
Chúng tôi đã chọn nhà cung cấp đáng tin cậy nhất. - 供应商管理是供应链的重要环节。
gōngyìngshāng guǎnlǐ shì gōngyìngliàn de zhòngyào huánjié.
Quản lý nhà cung cấp là khâu quan trọng trong chuỗi cung ứng. - 我们正在审核供应商资质。
wǒmen zhèngzài shěnhé gōngyìngshāng zīzhì.
Chúng tôi đang thẩm định tư cách pháp lý của nhà cung cấp. - 供应商必须按时交货。
gōngyìngshāng bìxū ànshí jiāohuò.
Nhà cung cấp phải giao hàng đúng hạn. - 我们与供应商保持长期合作关系。
wǒmen yǔ gōngyìngshāng bǎochí chángqī hézuò guānxì.
Chúng tôi duy trì quan hệ hợp tác lâu dài với nhà cung cấp. - 供应商的服务质量很重要。
gōngyìngshāng de fúwù zhìliàng hěn zhòngyào.
Chất lượng dịch vụ của nhà cung cấp rất quan trọng. - 我们正在寻找本地供应商。
wǒmen zhèngzài xúnzhǎo běndì gōngyìngshāng.
Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp địa phương. - 供应商必须遵守合同条款。
gōngyìngshāng bìxū zūnshǒu hétóng tiáokuǎn.
Nhà cung cấp phải tuân thủ điều khoản hợp đồng. - 我们正在比较供应商的报价。
wǒmen zhèngzài bǐjiào gōngyìngshāng de bàojià.
Chúng tôi đang so sánh báo giá của các nhà cung cấp. - 供应商的交货速度影响生产效率。
gōngyìngshāng de jiāohuò sùdù yǐngxiǎng shēngchǎn xiàolǜ.
Tốc độ giao hàng của nhà cung cấp ảnh hưởng đến hiệu suất sản xuất. - 我们正在建立供应商数据库。
wǒmen zhèngzài jiànlì gōngyìngshāng shùjùkù.
Chúng tôi đang xây dựng cơ sở dữ liệu nhà cung cấp. - 供应商必须提供合格证书。
gōngyìngshāng bìxū tígōng hégé zhèngshū.
Nhà cung cấp phải cung cấp giấy chứng nhận đạt chuẩn. - 我们正在评估供应商的信誉。
wǒmen zhèngzài pínggū gōngyìngshāng de xìnyù.
Chúng tôi đang đánh giá uy tín của nhà cung cấp. - 供应商的价格竞争激烈。
gōngyìngshāng de jiàgé jìngzhēng jīliè.
Giá cả của các nhà cung cấp cạnh tranh khốc liệt. - 我们正在寻找环保型供应商。
wǒmen zhèngzài xúnzhǎo huánbǎo xíng gōngyìngshāng.
Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp thân thiện môi trường. - 供应商必须保证供货稳定。
gōngyìngshāng bìxū bǎozhèng gōnghuò wěndìng.
Nhà cung cấp phải đảm bảo nguồn hàng ổn định. - 我们正在审核供应商的财务状况。
wǒmen zhèngzài shěnhé gōngyìngshāng de cáiwù zhuàngkuàng.
Chúng tôi đang thẩm định tình hình tài chính của nhà cung cấp. - 供应商的响应速度很快。
gōngyìngshāng de xiǎngyìng sùdù hěn kuài.
Tốc độ phản hồi của nhà cung cấp rất nhanh. - 我们正在与供应商协商付款方式。
wǒmen zhèngzài yǔ gōngyìngshāng xiéshāng fùkuǎn fāngshì.
Chúng tôi đang thương lượng phương thức thanh toán với nhà cung cấp.
“供应商” (gōngyìngshāng) trong tiếng Trung nghĩa là “nhà cung cấp” hoặc “nhà cung ứng” – chỉ tổ chức/cá nhân cung cấp sản phẩm, dịch vụ, nguyên liệu cho doanh nghiệp hoặc khách hàng.
Giải thích chi tiết
Nghĩa chính: Người hoặc công ty chịu trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ cho bên mua.
Loại từ: Danh từ.
Ngữ cảnh sử dụng:
Thương mại, sản xuất, chuỗi cung ứng, logistics.
Hợp đồng, đấu thầu, quản lý chất lượng.
Phân biệt với từ gần nghĩa:
厂商 (chǎngshāng): nhà sản xuất, nhà máy.
经销商 (jīngxiāoshāng): nhà phân phối.
供应商 (gōngyìngshāng): nhà cung cấp (có thể là sản xuất hoặc phân phối).
Cấu trúc thường gặp
主要/核心/长期 + 供应商: nhà cung cấp chính/cốt lõi/lâu dài.
选择/评估/管理 + 供应商: lựa chọn/đánh giá/quản lý nhà cung cấp.
供应商关系/供应商合同/供应商名单: quan hệ/hợp đồng/danh sách nhà cung cấp.
合格供应商/战略供应商: nhà cung cấp đạt chuẩn/nhà cung cấp chiến lược.
35 câu ví dụ minh họa (có pinyin và tiếng Việt)
Thương mại – hợp đồng
我们正在寻找新的供应商。 Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo xīn de gōngyìngshāng. Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp mới.
这家公司是我们的长期供应商。 Zhè jiā gōngsī shì wǒmen de chángqī gōngyìngshāng. Công ty này là nhà cung cấp lâu dài của chúng tôi.
合同需要双方供应商签字。 Hétóng xūyào shuāngfāng gōngyìngshāng qiānzì. Hợp đồng cần chữ ký của cả hai nhà cung cấp.
我们正在评估供应商的资质。 Wǒmen zhèngzài pínggū gōngyìngshāng de zīzhì. Chúng tôi đang đánh giá năng lực của nhà cung cấp.
供应商必须保证产品质量。 Gōngyìngshāng bìxū bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng. Nhà cung cấp phải đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Chuỗi cung ứng – sản xuất
供应商延迟交货影响了生产。 Gōngyìngshāng yánchí jiāohuò yǐngxiǎngle shēngchǎn. Nhà cung cấp giao hàng trễ đã ảnh hưởng đến sản xuất.
我们与多家供应商保持合作关系。 Wǒmen yǔ duō jiā gōngyìngshāng bǎochí hézuò guānxì. Chúng tôi duy trì quan hệ hợp tác với nhiều nhà cung cấp.
供应商名单需要定期更新。 Gōngyìngshāng míngdān xūyào dìngqī gēngxīn. Danh sách nhà cung cấp cần được cập nhật định kỳ.
选择合格供应商是质量管理的重要环节。 Xuǎnzé hégé gōngyìngshāng shì zhìliàng guǎnlǐ de zhòngyào huánjié. Lựa chọn nhà cung cấp đạt chuẩn là khâu quan trọng trong quản lý chất lượng.
供应商提供了备用零件。 Gōngyìngshāng tígōngle bèiyòng língjiàn. Nhà cung cấp đã cung cấp linh kiện dự phòng.
Tài chính – quản trị
我们需要与供应商签订付款协议。 Wǒmen xūyào yǔ gōngyìngshāng qiāndìng fùkuǎn xiéyì. Chúng tôi cần ký thỏa thuận thanh toán với nhà cung cấp.
供应商报价过高。 Gōngyìngshāng bàojià guò gāo. Báo giá của nhà cung cấp quá cao.
财务部门正在审核供应商发票。 Cáiwù bùmén zhèngzài shěnhé gōngyìngshāng fāpiào. Phòng tài chính đang kiểm tra hóa đơn của nhà cung cấp.
供应商需要按时结算。 Gōngyìngshāng xūyào ànshí jiésuàn. Nhà cung cấp cần quyết toán đúng hạn.
我们建立了供应商信用评级系统。 Wǒmen jiànlìle gōngyìngshāng xìnyòng píngjí xìtǒng. Chúng tôi đã xây dựng hệ thống xếp hạng tín dụng nhà cung cấp.
Quan hệ – chiến lược
供应商关系管理是采购的重要部分。 Gōngyìngshāng guānxì guǎnlǐ shì cǎigòu de zhòngyào bùfèn. Quản lý quan hệ nhà cung cấp là phần quan trọng của mua sắm.
我们选择了战略供应商。 Wǒmen xuǎnzéle zhànlüè gōngyìngshāng. Chúng tôi đã chọn nhà cung cấp chiến lược.
供应商合作协议已签署。 Gōngyìngshāng hézuò xiéyì yǐ qiānshǔ. Thỏa thuận hợp tác với nhà cung cấp đã được ký.
供应商满意度调查每年进行一次。 Gōngyìngshāng mǎnyìdù diàochá měinián jìnxíng yīcì. Khảo sát mức độ hài lòng của nhà cung cấp được thực hiện mỗi năm một lần.
我们与供应商保持长期信任关系。 Wǒmen yǔ gōngyìngshāng bǎochí chángqī xìnrèn guānxì. Chúng tôi duy trì quan hệ tin cậy lâu dài với nhà cung cấp.
Hội thoại – thực tế
请问你们的供应商是谁? Qǐngwèn nǐmen de gōngyìngshāng shì shéi? Xin hỏi nhà cung cấp của các bạn là ai?
我们正在寻找可靠的供应商。 Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo kěkào de gōngyìngshāng. Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp đáng tin cậy.
供应商的服务质量很重要。 Gōngyìngshāng de fúwù zhìliàng hěn zhòngyào. Chất lượng dịch vụ của nhà cung cấp rất quan trọng.
供应商必须遵守合同条款。 Gōngyìngshāng bìxū zūnshǒu hétóng tiáokuǎn. Nhà cung cấp phải tuân thủ điều khoản hợp đồng.
我们正在与供应商谈判价格。 Wǒmen zhèngzài yǔ gōngyìngshāng tánpàn jiàgé. Chúng tôi đang đàm phán giá với nhà cung cấp.
Cụm từ hữu ích
供应商管理: quản lý nhà cung cấp
供应商关系: quan hệ nhà cung cấp
供应商名单: danh sách nhà cung cấp
合格供应商: nhà cung cấp đạt chuẩn
战略供应商: nhà cung cấp chiến lược
供应商报价: báo giá nhà cung cấp
“供应商” (gōngyìngshāng) trong tiếng Trung nghĩa là nhà cung cấp – chỉ tổ chức hoặc cá nhân cung ứng sản phẩm, dịch vụ, nguyên liệu cho khách hàng hoặc doanh nghiệp khác. Đây là danh từ chuyên ngành thương mại, quản trị chuỗi cung ứng, sản xuất và kinh doanh.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán: 供应商
Phiên âm: gōngyìngshāng
Loại từ: Danh từ
Ý nghĩa:
Chỉ bên cung ứng hàng hóa, dịch vụ, nguyên liệu, thiết bị cho khách hàng hoặc doanh nghiệp.
Thường dùng trong hợp đồng, quản lý chuỗi cung ứng, mua sắm, logistics.
Khác biệt với từ gần nghĩa:
供应者 (gōngyìngzhě): người cung cấp, thiên về cá nhân.
批发商 (pīfāshāng): nhà bán buôn.
经销商 (jīngxiāoshāng): đại lý phân phối.
供应商 (gōngyìngshāng): khái niệm rộng, bao gồm cả công ty, tổ chức, cá nhân cung ứng.
Cấu trúc thường gặp
主要/长期/固定 + 供应商
选择/评估/更换/联系 + 供应商
与 + 供应商 + 合作/签约/谈判
供应商 + 提供/交付/报价/服务
供应商管理/供应商名单/供应商关系
35 ví dụ minh họa (phiên âm + tiếng Việt)
Thương mại – hợp đồng
我们正在寻找新的供应商。 Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo xīn de gōngyìngshāng. Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp mới.
公司与多家供应商建立了合作关系。 Gōngsī yǔ duō jiā gōngyìngshāng jiànlìle hézuò guānxì. Công ty đã thiết lập quan hệ hợp tác với nhiều nhà cung cấp.
供应商需要按时交货。 Gōngyìngshāng xūyào ànshí jiāohuò. Nhà cung cấp cần giao hàng đúng hạn.
我们签署了供应商合同。 Wǒmen qiānshǔle gōngyìngshāng hétong. Chúng tôi đã ký hợp đồng với nhà cung cấp.
供应商提供了详细的报价单。 Gōngyìngshāng tígōngle xiángxì de bàojiàdān. Nhà cung cấp đã đưa ra bảng báo giá chi tiết.
Quản lý – đánh giá
我们定期评估供应商的表现。 Wǒmen dìngqī pínggū gōngyìngshāng de biǎoxiàn. Chúng tôi định kỳ đánh giá hiệu suất của nhà cung cấp.
供应商名单需要更新。 Gōngyìngshāng míngdān xūyào gēngxīn. Danh sách nhà cung cấp cần được cập nhật.
这是我们长期合作的供应商。 Zhè shì wǒmen chángqī hézuò de gōngyìngshāng. Đây là nhà cung cấp hợp tác lâu dài của chúng tôi.
我们决定更换主要供应商。 Wǒmen juédìng gēnghuàn zhǔyào gōngyìngshāng. Chúng tôi quyết định thay đổi nhà cung cấp chính.
供应商管理是供应链的重要环节。 Gōngyìngshāng guǎnlǐ shì gōngyìngliàn de zhòngyào huánjié. Quản lý nhà cung cấp là khâu quan trọng trong chuỗi cung ứng.
Sản xuất – giao hàng
工厂依赖多个供应商提供原材料。 Gōngchǎng yīlài duō gè gōngyìngshāng tígōng yuáncáiliào. Nhà máy phụ thuộc vào nhiều nhà cung cấp nguyên liệu.
供应商必须保证产品质量。 Gōngyìngshāng bìxū bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng. Nhà cung cấp phải đảm bảo chất lượng sản phẩm.
我们要求供应商缩短交货周期。 Wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng suōduǎn jiāohuò zhōuqī. Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp rút ngắn chu kỳ giao hàng.
供应商延迟交货会影响生产。 Gōngyìngshāng yánchí jiāohuò huì yǐngxiǎng shēngchǎn. Nhà cung cấp giao hàng trễ sẽ ảnh hưởng đến sản xuất.
供应商提供了备用零件。 Gōngyìngshāng tígōngle bèiyòng língjiàn. Nhà cung cấp đã cung cấp linh kiện dự phòng.
Tài chính – báo giá
我们正在比较不同供应商的价格。 Wǒmen zhèngzài bǐjiào bùtóng gōngyìngshāng de jiàgé. Chúng tôi đang so sánh giá của các nhà cung cấp khác nhau.
供应商的报价超出预算。 Gōngyìngshāng de bàojià chāochū yùsuàn. Báo giá của nhà cung cấp vượt quá ngân sách.
我们要求供应商提供折扣。 Wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng tígōng zhékòu. Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp đưa ra chiết khấu.
供应商需要开具发票。 Gōngyìngshāng xūyào kāijù fāpiào. Nhà cung cấp cần xuất hóa đơn.
付款条件由供应商决定。 Fùkuǎn tiáojiàn yóu gōngyìngshāng juédìng. Điều kiện thanh toán do nhà cung cấp quyết định.
Quan hệ – hợp tác
我们与供应商保持长期合作。 Wǒmen yǔ gōngyìngshāng bǎochí chángqī hézuò. Chúng tôi duy trì hợp tác lâu dài với nhà cung cấp.
供应商是我们成功的重要伙伴。 Gōngyìngshāng shì wǒmen chénggōng de zhòngyào huǒbàn. Nhà cung cấp là đối tác quan trọng cho thành công của chúng tôi.
我们与供应商共同解决问题。 Wǒmen yǔ gōngyìngshāng gòngtóng jiějué wèntí. Chúng tôi cùng nhà cung cấp giải quyết vấn đề.
供应商关系需要良好沟通。 Gōngyìngshāng guānxì xūyào liánghǎo gōutōng. Quan hệ với nhà cung cấp cần giao tiếp tốt.
我们邀请供应商参加会议。 Wǒmen yāoqǐng gōngyìngshāng cānjiā huìyì. Chúng tôi mời nhà cung cấp tham dự cuộc họp.
Mở rộng – tình huống khác
供应商必须遵守合同条款。 Gōngyìngshāng bìxū zūnshǒu hétong tiáokuǎn. Nhà cung cấp phải tuân thủ điều khoản hợp đồng.
我们建立了供应商数据库。 Wǒmen jiànlìle gōngyìngshāng shùjùkù. Chúng tôi xây dựng cơ sở dữ liệu nhà cung cấp.
供应商审核流程很严格。 Gōngyìngshāng shěnhé liúchéng hěn yángé. Quy trình thẩm định nhà cung cấp rất nghiêm ngặt.
“供应商” (gōngyìngshāng) trong tiếng Trung nghĩa là nhà cung cấp – chỉ tổ chức hoặc cá nhân cung ứng sản phẩm, dịch vụ, nguyên liệu cho khách hàng hoặc doanh nghiệp khác. Đây là một danh từ thường dùng trong lĩnh vực thương mại, sản xuất, quản lý chuỗi cung ứng.
Giải thích chi tiết
供 (gōng): cung cấp.
应 (yìng): đáp ứng, ứng với nhu cầu.
商 (shāng): thương nhân, doanh nghiệp.
供应商: nhà cung cấp, đối tác cung ứng hàng hóa/dịch vụ.
Loại từ
Danh từ: chỉ doanh nghiệp/cá nhân cung ứng.
Dùng trong văn bản chính thức, hợp đồng, báo cáo, quản lý chuỗi cung ứng.
Cấu trúc thường gặp
主要供应商: nhà cung cấp chính.
合格供应商: nhà cung cấp đạt chuẩn.
供应商名单: danh sách nhà cung cấp.
供应商管理: quản lý nhà cung cấp.
供应商关系: quan hệ với nhà cung cấp.
选择/评估/审核 + 供应商: lựa chọn/đánh giá/thẩm định nhà cung cấp.
Phân biệt
卖方 (màifāng): bên bán trong hợp đồng, mang tính pháp lý.
供应商 (gōngyìngshāng): rộng hơn, chỉ đối tác cung ứng trong chuỗi.
供货商 (gōnghuòshāng): gần nghĩa, thiên về người trực tiếp giao hàng.
35 mẫu câu ví dụ (có phiên âm và tiếng Việt)
我们正在寻找新的供应商。 Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo xīn de gōngyìngshāng. Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp mới.
这家公司是我们的主要供应商。 Zhè jiā gōngsī shì wǒmen de zhǔyào gōngyìngshāng. Công ty này là nhà cung cấp chính của chúng tôi.
所有供应商必须通过审核。 Suǒyǒu gōngyìngshāng bìxū tōngguò shěnhé. Tất cả nhà cung cấp phải qua thẩm định.
我们与供应商保持长期合作关系。 Wǒmen yǔ gōngyìngshāng bǎochí chángqī hézuò guānxì. Chúng tôi duy trì quan hệ hợp tác lâu dài với nhà cung cấp.
供应商名单已经更新。 Gōngyìngshāng míngdān yǐjīng gēngxīn. Danh sách nhà cung cấp đã được cập nhật.
这批原料由本地供应商提供。 Zhè pī yuánliào yóu běndì gōngyìngshāng tígōng. Lô nguyên liệu này do nhà cung cấp địa phương cung cấp.
我们正在评估供应商的资质。 Wǒmen zhèngzài pínggū gōngyìngshāng de zīzhí. Chúng tôi đang đánh giá năng lực của nhà cung cấp.
合格供应商才能进入采购系统。 Hégé gōngyìngshāng cáinéng jìnrù cǎigòu xìtǒng. Chỉ nhà cung cấp đạt chuẩn mới được vào hệ thống mua sắm.
供应商需要按时交货。 Gōngyìngshāng xūyào ànshí jiāohuò. Nhà cung cấp cần giao hàng đúng hạn.
我们与多家供应商合作。 Wǒmen yǔ duō jiā gōngyìngshāng hézuò. Chúng tôi hợp tác với nhiều nhà cung cấp.
供应商报价需要合理。 Gōngyìngshāng bàojià xūyào hélǐ. Báo giá của nhà cung cấp cần hợp lý.
我们正在审核供应商合同。 Wǒmen zhèngzài shěnhé gōngyìngshāng hétóng. Chúng tôi đang thẩm định hợp đồng với nhà cung cấp.
供应商管理是供应链的重要环节。 Gōngyìngshāng guǎnlǐ shì gōngyìngliàn de zhòngyào huánjié. Quản lý nhà cung cấp là khâu quan trọng của chuỗi cung ứng.
我们需要寻找备用供应商。 Wǒmen xūyào xúnzhǎo bèiyòng gōngyìngshāng. Chúng tôi cần tìm nhà cung cấp dự phòng.
供应商必须保证产品质量。 Gōngyìngshāng bìxū bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng. Nhà cung cấp phải đảm bảo chất lượng sản phẩm.
我们与供应商签订了长期协议。 Wǒmen yǔ gōngyìngshāng qiāndìng le chángqī xiéyì. Chúng tôi ký thỏa thuận dài hạn với nhà cung cấp.
供应商的服务态度很重要。 Gōngyìngshāng de fúwù tàidù hěn zhòngyào. Thái độ phục vụ của nhà cung cấp rất quan trọng.
我们正在比较不同供应商的价格。 Wǒmen zhèngzài bǐjiào bùtóng gōngyìngshāng de jiàgé. Chúng tôi đang so sánh giá của các nhà cung cấp khác nhau.
供应商必须遵守合同条款。 Gōngyìngshāng bìxū zūnshǒu hétóng tiáokuǎn. Nhà cung cấp phải tuân thủ điều khoản hợp đồng.
我们建立了供应商数据库。 Wǒmen jiànlì le gōngyìngshāng shùjùkù. Chúng tôi đã xây dựng cơ sở dữ liệu nhà cung cấp.
供应商延迟交货会影响生产。 Gōngyìngshāng yánchí jiāohuò huì yǐngxiǎng shēngchǎn. Nhà cung cấp giao hàng trễ sẽ ảnh hưởng sản xuất.
我们正在寻找国际供应商。 Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo guójì gōngyìngshāng. Chúng tôi đang tìm nhà cung cấp quốc tế.
供应商需要提供合格证书。 Gōngyìngshāng xūyào tígōng hégé zhèngshū. Nhà cung cấp cần cung cấp giấy chứng nhận đạt chuẩn.
我们与供应商保持良好沟通。 Wǒmen yǔ gōngyìngshāng bǎochí liánghǎo gōutōng. Chúng tôi duy trì giao tiếp tốt với nhà cung cấp.
供应商的信誉影响合作关系。 Gōngyìngshāng de xìnyù yǐngxiǎng hézuò guānxì. Uy tín của nhà cung cấp ảnh hưởng đến quan hệ hợp tác.
我们正在更新供应商评估标准。 Wǒmen zhèngzài gēngxīn gōngyìngshāng pínggū biāozhǔn. Chúng tôi đang cập nhật tiêu chuẩn đánh giá nhà cung cấp.
供应商必须保证按时交付。 Gōngyìngshāng bìxū bǎozhèng ànshí jiāofù. Nhà cung cấp phải đảm bảo giao hàng đúng hạn.
我们与供应商签订了采购合同。 Wǒmen yǔ gōngyìngshāng qiāndìng le cǎigòu hétóng. Chúng tôi ký hợp đồng mua hàng với nhà cung cấp.
供应商的报价需要透明。 Gōngyìngshāng de bàojià xūyào tòumíng. Báo giá của nhà cung cấp cần minh bạch.
- Từ vựng cơ bản
汉字: 供应商
Phiên âm: gōngyìngshāng
Loại từ: danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt: nhà cung cấp; bên cung ứng; nhà cung cấp sản phẩm/dịch vụ cho một công ty hoặc một chuỗi cung ứng.
- Giải thích chi tiết
供应商 là thuật ngữ thương mại/chuyên ngành chỉ tổ chức hoặc cá nhân cung cấp hàng hóa, nguyên vật liệu, linh kiện, dịch vụ cho doanh nghiệp khác. Nhà cung cấp có thể là nhà sản xuất (厂家), nhà phân phối (经销商), hoặc nhà cung cấp dịch vụ (logistics, bảo trì, phần mềm…). Vai trò của 供应商 trong chuỗi cung ứng là cung cấp nguyên liệu/thiết bị/dịch vụ đúng chất lượng, đúng số lượng, đúng thời gian và theo điều kiện hợp đồng.
Các khái niệm gần liên quan:
供货商 (gōnghuòshāng): bên cung hàng (tập trung vào hành vi giao hàng).
厂商 / 厂家 (chǎngshāng / chǎngjiā): nhà máy, nhà sản xuất.
供应链 (gōngyìngliàn): chuỗi cung ứng — nơi 供应商 đóng vai trò then chốt.
- Những cách dùng, cụm từ và thuật ngữ liên quan
主要供应商 (zhǔyào gōngyìngshāng) — nhà cung cấp chính
备用供应商 (bèiyòng gōngyìngshāng) — nhà cung cấp dự phòng
战略供应商 (zhànlüè gōngyìngshāng) — nhà cung cấp chiến lược
本地/国际供应商 (běndì/guójì gōngyìngshāng) — nhà cung cấp trong nước / quốc tế
供应商管理 (gōngyìngshāng guǎnlǐ) — quản lý nhà cung cấp (SRM)
供应商评估 / 供应商审核 (gōngyìngshāng pínggū / shěnhé) — đánh giá / thẩm tra nhà cung cấp
供应商资质 (gōngyìngshāng zīzhì) — năng lực/giấy tờ pháp lý của nhà cung cấp
供应商报价 (gōngyìngshāng bàojià) — báo giá từ nhà cung cấp
供应商交期 (gōngyìngshāng jiāoqī) — thời gian giao hàng của nhà cung cấp
- Lưu ý sử dụng
Trong thương thảo hợp đồng, cần kiểm tra 信用 (tín dụng), 产能 (năng lực sản xuất), 质检 (kiểm tra chất lượng), 交货能力, 售后服务 (hậu mãi) của 供应商.
Khi nói đến chuỗi cung ứng, 供应商 thường được phân loại theo mức độ quan trọng: 战略、关键、一般、临时(chiến lược, then chốt, bình thường, tạm thời/dự phòng).
Trong xuất nhập khẩu, 供应商 có thể chịu trách nhiệm theo điều kiện thương mại như FOB/CIF/EXW tùy hợp đồng.
- 40 câu ví dụ (Chinese → pinyin → tiếng Việt)
我们正在寻找新的电子元件供应商。
Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo xīn de diànzǐ yuánjiàn gōngyìngshāng.
Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp linh kiện điện tử mới.
供应商需要通过质量审核才能签约。
Gōngyìngshāng xūyào tōngguò zhìliàng shěnhé cáinéng qiānyuē.
Nhà cung cấp cần vượt qua kiểm tra chất lượng mới được ký hợp đồng.
请把供应商的报价单发给我们。
Qǐng bǎ gōngyìngshāng de bàojià dān fā gěi wǒmen.
Xin gửi bảng báo giá của nhà cung cấp cho chúng tôi.
这个零件的供应商位于广东。
Zhège língjiàn de gōngyìngshāng wèiyú Guǎngdōng.
Nhà cung cấp linh kiện này nằm ở Quảng Đông.
我们把这家公司列为备用供应商。
Wǒmen bǎ zhè jiā gōngsī liè wéi bèiyòng gōngyìngshāng.
Chúng tôi xếp công ty này làm nhà cung cấp dự phòng.
主要供应商的交货期延迟了两周。
Zhǔyào gōngyìngshāng de jiāohuò qī yánchí le liǎng zhōu.
Thời gian giao hàng của nhà cung cấp chính đã bị trễ hai tuần.
公司要求供应商提供产品合格证。
Gōngsī yāoqiú gōngyìngshāng tígōng chǎnpǐn hégé zhèng.
Công ty yêu cầu nhà cung cấp cung cấp giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm.
我们正在进行供应商绩效评估。
Wǒmen zhèngzài jìnxíng gōngyìngshāng jìxiào pínggū.
Chúng tôi đang tiến hành đánh giá hiệu suất nhà cung cấp.
供应商提出了新的付款条件。
Gōngyìngshāng tíchū le xīn de fùkuǎn tiáojiàn.
Nhà cung cấp đề xuất điều kiện thanh toán mới.
供应商的生产能力能满足我们的需求吗?
Gōngyìngshāng de shēngchǎn nénglì néng mǎnzú wǒmen de xūqiú ma?
Năng lực sản xuất của nhà cung cấp có đáp ứng được nhu cầu của chúng ta không?
我们要签订长期供应商合同。
Wǒmen yào qiāndìng chángqī gōngyìngshāng hétóng.
Chúng ta sẽ ký hợp đồng nhà cung cấp dài hạn.
请将供应商名单上传到采购系统。
Qǐng jiāng gōngyìngshāng míngdān shàngchuán dào cǎigòu xìtǒng.
Vui lòng tải danh sách nhà cung cấp lên hệ thống mua hàng.
由于质量问题,我们暂停了该供应商的供货。
Yóuyú zhìliàng wèntí, wǒmen zàntíng le gāi gōngyìngshāng de gōnghuò.
Vì vấn đề chất lượng, chúng tôi tạm dừng cung hàng của nhà cung cấp đó.
供应商必须遵守我们的环保标准。
Gōngyìngshāng bìxū zūnshǒu wǒmen de huánbǎo biāozhǔn.
Nhà cung cấp phải tuân thủ tiêu chuẩn bảo vệ môi trường của chúng tôi.
采购部正在和几个供应商谈判价格。
Cǎigòu bù zhèngzài hé jǐ gè gōngyìngshāng tánpàn jiàgé.
Bộ mua hàng đang thương lượng giá với vài nhà cung cấp.
我们需要供应商提供样品进行测试。
Wǒmen xūyào gōngyìngshāng tígōng yàngpǐn jìnxíng cèshì.
Chúng tôi cần nhà cung cấp gửi mẫu để kiểm tra.
供应商交货时必须附上检验报告。
Gōngyìngshāng jiāohuò shí bìxū fùshàng jiǎnyàn bàogào.
Khi giao hàng, nhà cung cấp phải kèm theo báo cáo kiểm tra.
我们正在建立供应商评分体系。
Wǒmen zhèngzài jiànlì gōngyìngshāng píngfēn tǐxì.
Chúng tôi đang xây dựng hệ thống đánh giá nhà cung cấp.
供应商要求提前付款以确保生产计划。
Gōngyìngshāng yāoqiú tíqián fùkuǎn yǐ quèbǎo shēngchǎn jìhuà.
Nhà cung cấp yêu cầu thanh toán trước để đảm bảo kế hoạch sản xuất.
作为战略供应商,他们享受价格优先权。
Zuòwéi zhànlüè gōngyìngshāng, tāmen xiǎngshòu jiàgé yōuxiān quán.
Là nhà cung cấp chiến lược, họ được hưởng quyền ưu tiên về giá.
我们需要多元化供应商以降低风险。
Wǒmen xūyào duōyuán huà gōngyìngshāng yǐ jiàngdī fēngxiǎn.
Chúng ta cần đa dạng hóa nhà cung cấp để giảm rủi ro.
供应商的交期需明确写在合同里。
Gōngyìngshāng de jiāoqī xū míngquè xiě zài hétóng lǐ.
Thời gian giao hàng của nhà cung cấp cần được ghi rõ trong hợp đồng.
我们与这家供应商建立了长期合作关系。
Wǒmen yǔ zhè jiā gōngyìngshāng jiànlì le chángqī hézuò guānxì.
Chúng tôi đã thiết lập quan hệ hợp tác lâu dài với nhà cung cấp này.
供应商未按时交货,导致生产线停工。
Gōngyìngshāng wèi ànshí jiāohuò, dǎozhì shēngchǎn xiàn tínggōng.
Nhà cung cấp không giao hàng đúng hạn, khiến dây chuyền sản xuất phải dừng.
我们对供应商进行了信用评估。
Wǒmen duì gōngyìngshāng jìnxíng le xìnyòng pínggū.
Chúng tôi đã thực hiện đánh giá tín dụng đối với nhà cung cấp.
供应商要求技术支持以满足规格要求。
Gōngyìngshāng yāoqiú jìshù zhīchí yǐ mǎnzú guīgé yāoqiú.
Nhà cung cấp yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu về thông số kỹ thuật.
采购经理要定期审核供应商资质。
Cǎigòu jīnglǐ yào dìngqī shěnhé gōngyìngshāng zīzhì.
Trưởng phòng mua hàng cần định kỳ thẩm tra năng lực/capacity nhà cung cấp.
我们收到了供应商的延期交货通知。
Wǒmen shōudào le gōngyìngshāng de yánqī jiāohuò tōngzhī.
Chúng tôi đã nhận được thông báo hoãn giao hàng từ nhà cung cấp.
供应商退货政策需要写明在合同中。
Gōngyìngshāng tuìhuò zhèngcè xūyào xiěmíng zài hétóng zhōng.
Chính sách trả hàng của nhà cung cấp cần được ghi rõ trong hợp đồng.
我们邀请供应商来公司参观工厂。
Wǒmen yāoqǐng gōngyìngshāng lái gōngsī cānguān gōngchǎng.
Chúng tôi mời nhà cung cấp đến công ty tham quan nhà xưởng.
供应商的最低起订量是多少?
Gōngyìngshāng de zuìdī qǐdìng liàng shì duōshǎo?
Lô hàng tối thiểu (MOQ) của nhà cung cấp là bao nhiêu?
我们要求供应商改进不良品率。
Wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng gǎijìn bùliáng pǐn lǜ.
Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp cải thiện tỷ lệ sản phẩm lỗi.
供应商提供了详细的生产计划表。
Gōngyìngshāng tígōng le xiángxì de shēngchǎn jìhuà biǎo.
Nhà cung cấp đã cung cấp bảng kế hoạch sản xuất chi tiết.
供应商破产将影响我们的供应链稳定性。
Gōngyìngshāng pòchǎn jiāng yǐngxiǎng wǒmen de gōngyìngliàn wěndìngxìng.
Nhà cung cấp phá sản sẽ ảnh hưởng đến tính ổn định của chuỗi cung ứng của chúng ta.
我们与供应商签署了保密协议。
Wǒmen yǔ gōngyìngshāng qiānshǔ le bǎomì xiéyì.
Chúng tôi đã ký thỏa thuận bảo mật với nhà cung cấp.
供应商按月提交发票以便结算。
Gōngyìngshāng àn yuè tíjiāo fāpiào yǐbiàn jiésuàn.
Nhà cung cấp nộp hóa đơn hàng tháng để thanh toán.
供应商参加了我们的季度评审会议。
Gōngyìngshāng cānjiā le wǒmen de jìdù píngshěn huìyì.
Nhà cung cấp tham gia cuộc họp đánh giá hàng quý của chúng tôi.
我们需要与供应商协商延长保修期。
Wǒmen xūyào yǔ gōngyìngshāng xiéshāng yáncháng bǎoxiū qī.
Chúng ta cần thương lượng với nhà cung cấp để gia hạn thời gian bảo hành.
供应商交付的样品已经通过测试。
Gōngyìngshāng jiāofù de yàngpǐn yǐjīng tōngguò cèshì.
Mẫu nhà cung cấp giao đã vượt qua kiểm nghiệm.
我们正在推动供应商实现绿色生产。
Wǒmen zhèngzài tuīdòng gōngyìngshāng shíxiàn lǜsè shēngchǎn.
Chúng tôi đang thúc đẩy các nhà cung cấp thực hiện sản xuất xanh (thân thiện môi trường).
- Gợi ý học và ứng dụng
Khi học từ này, chú ý các điều kiện đi kèm: 合同 (hợp đồng), 报价 (báo giá), 交期 (thời hạn giao), 质检 (kiểm tra chất lượng), 付款 (thanh toán), 售后 (hậu mãi).
Nếu làm việc trong mua hàng/chuỗi cung ứng, bạn sẽ thường gặp các thuật ngữ: 供应商管理 (SRM), 供应商评估, 供应商分类 (A/B/C), 供应商开发 (phát triển nhà cung cấp).
Khi soạn email hoặc hợp đồng, dùng cấu trúc: 与供应商签订合同 / 通知供应商延期交货 / 要求供应商提供样品 là rất phổ biến.
- Cấu tạo từ
供 (gōng): cung cấp, cung ứng, cung nạp.
应 (yìng): đáp ứng, ứng phó, trả lời.
→ 供应 (gōngyìng) nghĩa là cung cấp, cung ứng, đáp ứng nhu cầu về hàng hóa hoặc dịch vụ.
商 (shāng): người buôn bán, thương nhân, doanh nghiệp kinh doanh.
Ghép lại:
供应商 (gōngyìngshāng) = người hoặc doanh nghiệp cung cấp hàng hóa, dịch vụ cho bên khác, tức là nhà cung cấp, nhà phân phối, supplier trong tiếng Anh.
- Nghĩa tiếng Việt tổng quát
供应商 nghĩa là:
Nhà cung cấp,
Nhà phân phối,
Doanh nghiệp hoặc cá nhân cung cấp sản phẩm/dịch vụ cho một bên khác.
Trong chuỗi kinh doanh, 供应商 là bên bán hàng hoặc cung ứng nguyên liệu, linh kiện, dịch vụ, thiết bị… cho khách hàng, nhà máy, hoặc tổ chức khác.
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ cá nhân, tổ chức, công ty thực hiện hoạt động cung ứng hàng hóa hoặc dịch vụ.
Không dùng như động từ.
- Giải thích chi tiết theo từng khía cạnh
(1) Nghĩa cơ bản: “Bên cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ”
Giải thích:
Chỉ các doanh nghiệp, công ty, cá nhân hoặc tổ chức cung cấp nguyên liệu, linh kiện, thiết bị, hàng hóa, hoặc dịch vụ cho người mua (客户 / 客户方).
Ví dụ:
我们公司有几十家长期合作的供应商。
(Wǒmen gōngsī yǒu jǐshí jiā chángqī hézuò de gōngyìngshāng.)
→ Công ty chúng tôi có hàng chục nhà cung cấp hợp tác lâu dài.
这家供应商提供高质量的零部件。
(Zhè jiā gōngyìngshāng tígōng gāo zhìliàng de língbùjiàn.)
→ Nhà cung cấp này cung cấp linh kiện chất lượng cao.
我们正在寻找新的原材料供应商。
(Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo xīn de yuán cáiliào gōngyìngshāng.)
→ Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp nguyên vật liệu mới.
所有的供应商都必须通过质量审核。
(Suǒyǒu de gōngyìngshāng dōu bìxū tōngguò zhìliàng shěnhé.)
→ Tất cả các nhà cung cấp đều phải vượt qua kiểm duyệt chất lượng.
(2) Nghĩa mở rộng: “Đối tác thương mại cung ứng sản phẩm hoặc dịch vụ”
Giải thích:
Trong thương mại, “供应商” có thể là đối tác cung ứng dịch vụ hoặc giải pháp, không chỉ vật chất.
Ví dụ:
软件供应商需要提供售后支持。
(Ruǎnjiàn gōngyìngshāng xūyào tígōng shòuhòu zhīchí.)
→ Nhà cung cấp phần mềm cần cung cấp dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng.
我们与多家物流供应商合作。
(Wǒmen yǔ duō jiā wùliú gōngyìngshāng hézuò.)
→ Chúng tôi hợp tác với nhiều nhà cung cấp dịch vụ logistics.
互联网服务供应商正在升级系统。
(Hùliánwǎng fúwù gōngyìngshāng zhèngzài shēngjí xìtǒng.)
→ Nhà cung cấp dịch vụ Internet đang nâng cấp hệ thống.
(3) Trong quản lý chuỗi cung ứng (供应链管理)
供应商 là một mắt xích quan trọng trong chuỗi cung ứng (supply chain).
Họ cung cấp nguyên vật liệu đầu vào, dịch vụ hỗ trợ, công nghệ, hoặc sản phẩm trung gian cho nhà sản xuất.
Ví dụ:
供应链的稳定性取决于供应商的可靠性。
(Gōngyìng liàn de wěndìngxìng qǔjué yú gōngyìngshāng de kěkàoxìng.)
→ Tính ổn định của chuỗi cung ứng phụ thuộc vào độ tin cậy của nhà cung cấp.
公司建立了供应商评估体系。
(Gōngsī jiànlì le gōngyìngshāng pínggū tǐxì.)
→ Công ty đã xây dựng hệ thống đánh giá nhà cung cấp.
我们正在进行供应商管理优化项目。
(Wǒmen zhèngzài jìnxíng gōngyìngshāng guǎnlǐ yōuhuà xiàngmù.)
→ Chúng tôi đang thực hiện dự án tối ưu hóa quản lý nhà cung cấp.
- Một số cụm thường dùng với “供应商”
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
供应商管理 gōngyìngshāng guǎnlǐ quản lý nhà cung cấp
供应商评估 gōngyìngshāng pínggū đánh giá nhà cung cấp
优质供应商 yōuzhì gōngyìngshāng nhà cung cấp chất lượng cao
主要供应商 zhǔyào gōngyìngshāng nhà cung cấp chính
备用供应商 bèiyòng gōngyìngshāng nhà cung cấp dự phòng
新的供应商 xīn de gōngyìngshāng nhà cung cấp mới
合作供应商 hézuò gōngyìngshāng nhà cung cấp hợp tác
原材料供应商 yuáncáiliào gōngyìngshāng nhà cung cấp nguyên liệu
服务供应商 fúwù gōngyìngshāng nhà cung cấp dịch vụ
设备供应商 shèbèi gōngyìngshāng nhà cung cấp thiết bị
软件供应商 ruǎnjiàn gōngyìngshāng nhà cung cấp phần mềm - Mẫu câu tiêu biểu với “供应商”
我们正在寻找价格合理、质量可靠的供应商。
(Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo jiàgé hélǐ, zhìliàng kěkào de gōngyìngshāng.)
→ Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp có giá hợp lý và chất lượng đáng tin cậy.
所有供应商都要签署保密协议。
(Suǒyǒu gōngyìngshāng dōu yào qiānshǔ bǎomì xiéyì.)
→ Tất cả các nhà cung cấp đều phải ký thỏa thuận bảo mật.
这家供应商的交货速度很快。
(Zhè jiā gōngyìngshāng de jiāohuò sùdù hěn kuài.)
→ Nhà cung cấp này giao hàng rất nhanh.
我们公司更换了主要供应商。
(Wǒmen gōngsī gēnghuàn le zhǔyào gōngyìngshāng.)
→ Công ty chúng tôi đã thay đổi nhà cung cấp chính.
客户要求我们提供供应商清单。
(Kèhù yāoqiú wǒmen tígōng gōngyìngshāng qīngdān.)
→ Khách hàng yêu cầu chúng tôi cung cấp danh sách nhà cung cấp.
与供应商保持良好的关系对企业非常重要。
(Yǔ gōngyìngshāng bǎochí liánghǎo de guānxì duì qǐyè fēicháng zhòngyào.)
→ Duy trì mối quan hệ tốt với nhà cung cấp là điều rất quan trọng đối với doanh nghiệp.
新的供应商提供了更具竞争力的报价。
(Xīn de gōngyìngshāng tígōng le gèng jù jìngzhēnglì de bàojià.)
→ Nhà cung cấp mới đưa ra báo giá có tính cạnh tranh cao hơn.
由于供应商问题,生产计划被延误了。
(Yóuyú gōngyìngshāng wèntí, shēngchǎn jìhuà bèi yánwù le.)
→ Do vấn đề với nhà cung cấp, kế hoạch sản xuất đã bị trì hoãn.
- Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Khác biệt với “供应商”
供货商 (gōnghuòshāng) nhà giao hàng, người cung cấp hàng hóa cụ thể “供货商” nhấn mạnh hành động giao hàng thực tế, thường dùng trong thương mại vật chất. “供应商” bao hàm quan hệ hợp tác lâu dài, có thể cung cấp cả dịch vụ, không chỉ hàng hóa.
销售商 (xiāoshòushāng) nhà bán hàng, đại lý bán “销售商” là bên bán hàng ra thị trường, còn “供应商” là bên cung ứng cho doanh nghiệp khác.
承包商 (chéngbāoshāng) nhà thầu “承包商” là người nhận thầu công trình hoặc dịch vụ, còn “供应商” chỉ cung cấp vật tư hoặc sản phẩm.
Ví dụ so sánh:
供应商提供原材料,销售商把产品卖给顾客。
(Gōngyìngshāng tígōng yuáncáiliào, xiāoshòushāng bǎ chǎnpǐn mài gěi gùkè.)
→ Nhà cung cấp cung cấp nguyên liệu, còn nhà bán hàng bán sản phẩm cho khách hàng.
- Tổng kết
Từ: 供应商 (gōngyìngshāng)
Loại từ: Danh từ
Nghĩa chính: Nhà cung cấp, người hoặc công ty cung ứng sản phẩm/dịch vụ cho tổ chức khác.
Ngữ cảnh sử dụng: Kinh doanh, thương mại, sản xuất, quản lý chuỗi cung ứng.
Từ đồng nghĩa gần: 供货商、供方、供销商。
Từ trái nghĩa: 采购商 (cǎigòushāng – người mua hàng), 客户 (kèhù – khách hàng).
供应商 (gōng yìng shāng) là nhà cung cấp, người cung ứng hàng hóa hoặc dịch vụ trong lĩnh vực thương mại, sản xuất, logistics và kinh doanh. Dưới đây là phần giải thích chi tiết:
- Giải thích chi tiết:
Từ loại: Danh từ (名词)
Cấu tạo từ:
供应 (gōng yìng): cung ứng, cung cấp
商 (shāng): người buôn, thương nhân
→ 供应商 = người cung cấp hàng hóa, dịch vụ cho người khác (doanh nghiệp hoặc cá nhân).
Nghĩa tiếng Việt: Nhà cung cấp / Nhà phân phối / Bên cung ứng
Nghĩa tiếng Anh: Supplier / Provider / Vendor
Giải thích:
“供应商” là cá nhân hoặc doanh nghiệp chịu trách nhiệm cung cấp hàng hóa, nguyên liệu, linh kiện, dịch vụ hoặc sản phẩm cho khách hàng hoặc công ty khác.
Trong thương mại quốc tế, “供应商” thường được hiểu là bên bán hàng (Seller) trong hợp đồng mua bán.
- Một số cụm từ thường gặp:
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
优质供应商 yōu zhì gōng yìng shāng Nhà cung cấp chất lượng cao
主要供应商 zhǔ yào gōng yìng shāng Nhà cung cấp chính
可靠的供应商 kě kào de gōng yìng shāng Nhà cung cấp đáng tin cậy
新供应商 xīn gōng yìng shāng Nhà cung cấp mới
供应商名单 gōng yìng shāng míng dān Danh sách nhà cung cấp
供应商合同 gōng yìng shāng hé tóng Hợp đồng nhà cung cấp
供应商管理 gōng yìng shāng guǎn lǐ Quản lý nhà cung cấp
供应商评估 gōng yìng shāng píng gū Đánh giá nhà cung cấp - Mẫu câu ví dụ:
我们正在寻找新的供应商。
Wǒmen zhèng zài xún zhǎo xīn de gōng yìng shāng.
Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp mới.
这家供应商的产品质量很好。
Zhè jiā gōng yìng shāng de chǎn pǐn zhì liàng hěn hǎo.
Sản phẩm của nhà cung cấp này có chất lượng rất tốt.
我们与供应商签订了长期合同。
Wǒmen yǔ gōng yìng shāng qiān dìng le cháng qī hé tóng.
Chúng tôi đã ký hợp đồng dài hạn với nhà cung cấp.
供应商必须按时交货。
Gōng yìng shāng bì xū àn shí jiāo huò.
Nhà cung cấp phải giao hàng đúng thời hạn.
我们公司有多个固定供应商。
Wǒmen gōng sī yǒu duō gè gù dìng gōng yìng shāng.
Công ty chúng tôi có nhiều nhà cung cấp cố định.
他是这家工厂的主要供应商。
Tā shì zhè jiā gōng chǎng de zhǔ yào gōng yìng shāng.
Anh ấy là nhà cung cấp chính của nhà máy này.
供应商的报价比去年高了。
Gōng yìng shāng de bào jià bǐ qù nián gāo le.
Báo giá của nhà cung cấp cao hơn so với năm ngoái.
我们需要对供应商进行质量审核。
Wǒmen xū yào duì gōng yìng shāng jìn xíng zhì liàng shěn hé.
Chúng tôi cần tiến hành kiểm tra chất lượng nhà cung cấp.
公司正在更换部分供应商。
Gōng sī zhèng zài gēng huàn bù fèn gōng yìng shāng.
Công ty đang thay đổi một số nhà cung cấp.
供应商延迟发货导致项目推迟。
Gōng yìng shāng yán chí fā huò dǎo zhì xiàng mù tuī chí.
Việc nhà cung cấp giao hàng trễ khiến dự án bị trì hoãn.
- Thêm 20 ví dụ mở rộng:
我们要与本地供应商合作。
Wǒmen yào yǔ běn dì gōng yìng shāng hé zuò.
Chúng tôi muốn hợp tác với nhà cung cấp địa phương.
新供应商提供了更优惠的价格。
Xīn gōng yìng shāng tí gōng le gèng yōu huì de jià gé.
Nhà cung cấp mới đưa ra mức giá ưu đãi hơn.
我们正在评估供应商的信用。
Wǒmen zhèng zài píng gū gōng yìng shāng de xìn yòng.
Chúng tôi đang đánh giá tín dụng của nhà cung cấp.
供应商的发票需要核对。
Gōng yìng shāng de fā piào xū yào hé duì.
Cần kiểm tra hóa đơn của nhà cung cấp.
请联系你的供应商确认发货日期。
Qǐng lián xì nǐ de gōng yìng shāng què rèn fā huò rì qī.
Vui lòng liên hệ nhà cung cấp của bạn để xác nhận ngày giao hàng.
供应商提供的样品已经通过测试。
Gōng yìng shāng tí gōng de yàng pǐn yǐ jīng tōng guò cè shì.
Mẫu hàng do nhà cung cấp cung cấp đã vượt qua kiểm tra.
我们要建立一个新的供应商系统。
Wǒmen yào jiàn lì yí gè xīn de gōng yìng shāng xì tǒng.
Chúng tôi muốn xây dựng một hệ thống nhà cung cấp mới.
公司对供应商的选择非常严格。
Gōng sī duì gōng yìng shāng de xuǎn zé fēi cháng yán gé.
Công ty rất nghiêm ngặt trong việc lựa chọn nhà cung cấp.
供应商需要提前通知任何变更。
Gōng yìng shāng xū yào tí qián tōng zhī rèn hé biàn gēng.
Nhà cung cấp cần thông báo trước mọi thay đổi.
我们与国外供应商保持长期合作。
Wǒmen yǔ guó wài gōng yìng shāng bǎo chí cháng qī hé zuò.
Chúng tôi duy trì hợp tác lâu dài với nhà cung cấp nước ngoài.
供应商没有按合同发货。
Gōng yìng shāng méi yǒu àn hé tóng fā huò.
Nhà cung cấp không giao hàng theo hợp đồng.
供应商需要提供合格证明。
Gōng yìng shāng xū yào tí gōng hé gé zhèng míng.
Nhà cung cấp cần cung cấp giấy chứng nhận đạt chuẩn.
供应商管理是供应链的重要部分。
Gōng yìng shāng guǎn lǐ shì gōng yìng liàn de zhòng yào bù fèn.
Quản lý nhà cung cấp là phần quan trọng trong chuỗi cung ứng.
我们有多个原材料供应商。
Wǒmen yǒu duō gè yuán cái liào gōng yìng shāng.
Chúng tôi có nhiều nhà cung cấp nguyên liệu.
供应商的信誉会影响我们的生产计划。
Gōng yìng shāng de xìn yù huì yǐng xiǎng wǒmen de shēng chǎn jì huà.
Uy tín của nhà cung cấp ảnh hưởng đến kế hoạch sản xuất của chúng tôi.
供应商系统出现了错误。
Gōng yìng shāng xì tǒng chū xiàn le cuò wù.
Hệ thống nhà cung cấp xảy ra lỗi.
我们定期审查供应商的表现。
Wǒmen dìng qī shěn chá gōng yìng shāng de biǎo xiàn.
Chúng tôi định kỳ xem xét hiệu suất của nhà cung cấp.
新供应商的交货速度更快。
Xīn gōng yìng shāng de jiāo huò sù dù gèng kuài.
Nhà cung cấp mới giao hàng nhanh hơn.
供应商提供的资料不完整。
Gōng yìng shāng tí gōng de zī liào bù wán zhěng.
Tài liệu nhà cung cấp cung cấp không đầy đủ.
我们正在与供应商商讨价格。
Wǒmen zhèng zài yǔ gōng yìng shāng shāng tǎo jià gé.
Chúng tôi đang thương lượng giá cả với nhà cung cấp.
供应商 (gōng yìng shāng) là một thuật ngữ rất quan trọng trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực thương mại, sản xuất, chuỗi cung ứng, xuất nhập khẩu, quản trị doanh nghiệp và logistics. Dưới đây là phần giải thích chi tiết đầy đủ nhất theo đúng chuẩn biên soạn từ vựng chuyên ngành của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster.
- Giải thích chi tiết nghĩa tiếng Trung của 供应商
供应商 nghĩa là nhà cung cấp, người cung ứng hàng hóa hoặc dịch vụ cho doanh nghiệp, công ty hoặc cá nhân khác. Đây là đối tượng chịu trách nhiệm cung cấp nguyên vật liệu, linh kiện, sản phẩm, dịch vụ hoặc nguồn hàng theo yêu cầu hợp đồng hoặc đơn đặt hàng.
Từ này thường dùng trong ngữ cảnh thương mại – kinh tế – sản xuất – hợp đồng mua bán.
Phân tích cấu tạo:
供 (gōng): cung cấp, cung ứng
应 (yìng): đáp ứng, ứng phó
商 (shāng): thương nhân, người kinh doanh
Kết hợp lại, 供应商 nghĩa là “thương nhân chuyên cung cấp hàng hóa để đáp ứng nhu cầu của khách hàng hoặc doanh nghiệp”.
- Loại từ
Danh từ (名词)
- Giải nghĩa tiếng Việt
供应商: Nhà cung cấp, người cung ứng, bên cung ứng.
Dùng để chỉ cá nhân hoặc tổ chức chuyên cung cấp hàng hóa, nguyên liệu, linh kiện hoặc dịch vụ cho công ty, xí nghiệp, nhà máy hoặc cơ quan nào đó.
Ví dụ:
原材料供应商 (yuán cáiliào gōngyìngshāng): Nhà cung cấp nguyên vật liệu
设备供应商 (shèbèi gōngyìngshāng): Nhà cung cấp thiết bị
服务供应商 (fúwù gōngyìngshāng): Nhà cung cấp dịch vụ
- Các mẫu câu ví dụ có pinyin và tiếng Việt
我们正在寻找新的供应商。
Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo xīn de gōngyìngshāng.
Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp mới.
这家公司的供应商来自中国。
Zhè jiā gōngsī de gōngyìngshāng láizì Zhōngguó.
Nhà cung cấp của công ty này đến từ Trung Quốc.
所有供应商都必须通过质量审核。
Suǒyǒu gōngyìngshāng dōu bìxū tōngguò zhìliàng shěnhé.
Tất cả nhà cung cấp đều phải vượt qua kiểm định chất lượng.
我们和供应商签订了长期合同。
Wǒmen hé gōngyìngshāng qiāndìng le chángqī hétóng.
Chúng tôi đã ký hợp đồng dài hạn với nhà cung cấp.
供应商必须按时交货。
Gōngyìngshāng bìxū ànshí jiāohuò.
Nhà cung cấp phải giao hàng đúng hạn.
我们更换了主要的供应商。
Wǒmen gēnghuàn le zhǔyào de gōngyìngshāng.
Chúng tôi đã thay đổi nhà cung cấp chính.
供应商提供了详细的报价单。
Gōngyìngshāng tígōng le xiángxì de bàojiàdān.
Nhà cung cấp đã cung cấp bảng báo giá chi tiết.
我们的供应商来自多个国家。
Wǒmen de gōngyìngshāng láizì duō gè guójiā.
Các nhà cung cấp của chúng tôi đến từ nhiều quốc gia khác nhau.
公司每年都会评估供应商的表现。
Gōngsī měinián dōu huì pínggū gōngyìngshāng de biǎoxiàn.
Công ty mỗi năm đều đánh giá hiệu suất của các nhà cung cấp.
供应商延迟了交货时间。
Gōngyìngshāng yánchí le jiāohuò shíjiān.
Nhà cung cấp đã trì hoãn thời gian giao hàng.
我们与多家供应商保持合作关系。
Wǒmen yǔ duō jiā gōngyìngshāng bǎochí hézuò guānxì.
Chúng tôi duy trì mối quan hệ hợp tác với nhiều nhà cung cấp.
供应商的信誉非常重要。
Gōngyìngshāng de xìnyù fēicháng zhòngyào.
Uy tín của nhà cung cấp rất quan trọng.
优质的供应商可以提高生产效率。
Yōuzhì de gōngyìngshāng kěyǐ tígāo shēngchǎn xiàolǜ.
Nhà cung cấp chất lượng cao có thể nâng cao hiệu suất sản xuất.
我们正在评估潜在供应商。
Wǒmen zhèngzài pínggū qiánzài gōngyìngshāng.
Chúng tôi đang đánh giá các nhà cung cấp tiềm năng.
供应商发错了货。
Gōngyìngshāng fā cuò le huò.
Nhà cung cấp đã gửi sai hàng.
新的供应商报价更有竞争力。
Xīn de gōngyìngshāng bàojià gèng yǒu jìngzhēnglì.
Nhà cung cấp mới có mức giá cạnh tranh hơn.
我们和供应商保持良好的沟通。
Wǒmen hé gōngyìngshāng bǎochí liánghǎo de gōutōng.
Chúng tôi duy trì liên lạc tốt với nhà cung cấp.
公司有多个备用供应商。
Gōngsī yǒu duō gè bèiyòng gōngyìngshāng.
Công ty có nhiều nhà cung cấp dự phòng.
供应商提供的质量不稳定。
Gōngyìngshāng tígōng de zhìliàng bù wěndìng.
Chất lượng do nhà cung cấp cung cấp không ổn định.
我们打算更换供应商以降低成本。
Wǒmen dǎsuàn gēnghuàn gōngyìngshāng yǐ jiàngdī chéngběn.
Chúng tôi dự định thay đổi nhà cung cấp để giảm chi phí.
客户要求我们推荐可靠的供应商。
Kèhù yāoqiú wǒmen tuījiàn kěkào de gōngyìngshāng.
Khách hàng yêu cầu chúng tôi giới thiệu nhà cung cấp đáng tin cậy.
供应商需要遵守合同条款。
Gōngyìngshāng xūyào zūnshǒu hétóng tiáokuǎn.
Nhà cung cấp cần tuân thủ các điều khoản trong hợp đồng.
我们每季度都对供应商进行审查。
Wǒmen měi jìdù dōu duì gōngyìngshāng jìnxíng shěnchá.
Mỗi quý, chúng tôi đều kiểm tra lại các nhà cung cấp.
供应商的延误导致了生产中断。
Gōngyìngshāng de yánwù dǎozhì le shēngchǎn zhōngduàn.
Việc chậm trễ của nhà cung cấp đã khiến sản xuất bị gián đoạn.
我们与供应商保持长期合作。
Wǒmen yǔ gōngyìngshāng bǎochí chángqī hézuò.
Chúng tôi duy trì hợp tác lâu dài với nhà cung cấp.
供应商必须提供合格证书。
Gōngyìngshāng bìxū tígōng hégé zhèngshū.
Nhà cung cấp phải cung cấp chứng nhận đạt chuẩn.
公司正在寻找本地供应商。
Gōngsī zhèngzài xúnzhǎo běndì gōngyìngshāng.
Công ty đang tìm kiếm nhà cung cấp nội địa.
我们对供应商的服务很满意。
Wǒmen duì gōngyìngshāng de fúwù hěn mǎnyì.
Chúng tôi rất hài lòng với dịch vụ của nhà cung cấp.
供应商提供的价格太高了。
Gōngyìngshāng tígōng de jiàgé tài gāo le.
Giá mà nhà cung cấp đưa ra quá cao.
我们收到供应商发来的发票。
Wǒmen shōudào gōngyìngshāng fā lái de fāpiào.
Chúng tôi đã nhận được hóa đơn từ nhà cung cấp.
供应商的反应速度很快。
Gōngyìngshāng de fǎnyìng sùdù hěn kuài.
Nhà cung cấp phản hồi rất nhanh.
我们定期与供应商开会。
Wǒmen dìngqī yǔ gōngyìngshāng kāihuì.
Chúng tôi họp định kỳ với các nhà cung cấp.
供应商的报价已过期。
Gōngyìngshāng de bàojià yǐ guòqī.
Báo giá của nhà cung cấp đã hết hạn.
供应商送来的样品不符合要求。
Gōngyìngshāng sòng lái de yàngpǐn bù fúhé yāoqiú.
Mẫu mà nhà cung cấp gửi đến không đạt yêu cầu.
供应商需要提前通知交货时间。
Gōngyìngshāng xūyào tíqián tōngzhī jiāohuò shíjiān.
Nhà cung cấp cần thông báo trước thời gian giao hàng.
我们要求供应商提供售后服务。
Wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng tígōng shòuhòu fúwù.
Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp cung cấp dịch vụ hậu mãi.
供应商发来的产品数量不对。
Gōngyìngshāng fā lái de chǎnpǐn shùliàng bú duì.
Số lượng sản phẩm mà nhà cung cấp gửi đến không đúng.
供应商系统正在维护中。
Gōngyìngshāng xìtǒng zhèngzài wéihù zhōng.
Hệ thống của nhà cung cấp đang được bảo trì.
供应商的响应时间太慢了。
Gōngyìngshāng de xiǎngyìng shíjiān tài màn le.
Thời gian phản hồi của nhà cung cấp quá chậm.
我们的主要供应商是日本公司。
Wǒmen de zhǔyào gōngyìngshāng shì Rìběn gōngsī.
Nhà cung cấp chính của chúng tôi là công ty Nhật Bản.
公司要求供应商具备环保资质。
Gōngsī yāoqiú gōngyìngshāng jùbèi huánbǎo zīzhì.
Công ty yêu cầu nhà cung cấp có chứng nhận bảo vệ môi trường.
我们和供应商协商了付款方式。
Wǒmen hé gōngyìngshāng xiéshāng le fùkuǎn fāngshì.
Chúng tôi đã thương lượng phương thức thanh toán với nhà cung cấp.
供应商的态度决定合作的长久。
Gōngyìngshāng de tàidù juédìng hézuò de chángjiǔ.
Thái độ của nhà cung cấp quyết định sự lâu dài của hợp tác.
优秀的供应商是公司成功的关键。
Yōuxiù de gōngyìngshāng shì gōngsī chénggōng de guānjiàn.
Nhà cung cấp xuất sắc là yếu tố then chốt của thành công doanh nghiệp.
我们每年都会表彰优秀供应商。
Wǒmen měinián dōu huì biǎozhāng yōuxiù gōngyìngshāng.
Mỗi năm chúng tôi đều tuyên dương các nhà cung cấp xuất sắc.
TỪ VỰNG: 供应商 (gōng yìng shāng)
- Nghĩa tiếng Trung và tiếng Việt
供应商 là một danh từ ghép gồm:
供应 (gōngyìng): cung ứng, cung cấp (chỉ hành động hoặc hoạt động cung cấp hàng hóa, dịch vụ, vật tư…)
商 (shāng): thương nhân, người kinh doanh, doanh nghiệp thương mại
→ 供应商 nghĩa đen là người hoặc doanh nghiệp chuyên cung cấp hàng hóa, nguyên vật liệu, dịch vụ cho người khác hoặc công ty khác.
→ Nghĩa tiếng Việt tương đương: nhà cung cấp, bên cung ứng, nhà thầu cung ứng, đối tác cung cấp.
- Loại từ
供应商 (gōngyìngshāng) là danh từ (名词), thường dùng trong các lĩnh vực thương mại, quản lý chuỗi cung ứng, sản xuất, kinh tế, và kinh doanh quốc tế.
- Giải thích chi tiết và cách dùng
(1) Ý nghĩa cơ bản:
供应商 chỉ cá nhân, công ty hoặc tổ chức chịu trách nhiệm cung cấp sản phẩm, linh kiện, nguyên liệu, thiết bị hoặc dịch vụ cho một bên khác (thường là khách hàng, doanh nghiệp hoặc nhà sản xuất).
Ví dụ:
制造商的供应商 (nhà cung cấp của nhà sản xuất)
食品供应商 (nhà cung cấp thực phẩm)
原材料供应商 (nhà cung cấp nguyên liệu thô)
(2) Ngữ cảnh sử dụng:
Từ này thường dùng trong các ngữ cảnh:
Thương mại, kinh tế: nói về các đối tác cung ứng trong hợp đồng hoặc chuỗi cung ứng.
Sản xuất: nói về các doanh nghiệp cung cấp linh kiện, nguyên liệu cho nhà máy.
Dịch vụ: nhà cung cấp dịch vụ kỹ thuật, IT, hậu cần, vận chuyển…
Ví dụ:
选择合适的供应商非常重要。
(Chọn nhà cung cấp phù hợp là rất quan trọng.)
公司与多家供应商保持长期合作。
(Công ty duy trì hợp tác lâu dài với nhiều nhà cung cấp.)
- Cấu trúc thường gặp với “供应商”
Cấu trúc Nghĩa tiếng Việt
选择供应商 Chọn nhà cung cấp
寻找供应商 Tìm kiếm nhà cung cấp
更换供应商 Thay đổi nhà cung cấp
管理供应商 Quản lý nhà cung cấp
联系供应商 Liên hệ nhà cung cấp
优质供应商 Nhà cung cấp chất lượng cao
供应商名单 Danh sách nhà cung cấp
供应商关系 Quan hệ với nhà cung cấp
供应商系统 Hệ thống nhà cung cấp
供应商评估 Đánh giá nhà cung cấp - Một số cụm từ thường đi kèm
Từ / Cụm Nghĩa
合作供应商 Nhà cung cấp hợp tác
认证供应商 Nhà cung cấp được chứng nhận
战略供应商 Nhà cung cấp chiến lược
国内供应商 Nhà cung cấp trong nước
海外供应商 Nhà cung cấp nước ngoài
固定供应商 Nhà cung cấp cố định
新供应商 Nhà cung cấp mới
替代供应商 Nhà cung cấp thay thế
原材料供应商 Nhà cung cấp nguyên liệu
设备供应商 Nhà cung cấp thiết bị - Mẫu câu chuẩn thường dùng
我们公司正在寻找新的供应商。
Wǒmen gōngsī zhèngzài xúnzhǎo xīn de gōngyìngshāng.
Công ty chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp mới.
选择合适的供应商对生产很重要。
Xuǎnzé héshì de gōngyìngshāng duì shēngchǎn hěn zhòngyào.
Việc lựa chọn nhà cung cấp phù hợp rất quan trọng đối với sản xuất.
供应商需要按时交货。
Gōngyìngshāng xūyào ànshí jiāohuò.
Nhà cung cấp cần giao hàng đúng hạn.
我们和这个供应商合作已经五年了。
Wǒmen hé zhège gōngyìngshāng hézuò yǐjīng wǔ nián le.
Chúng tôi đã hợp tác với nhà cung cấp này được năm năm rồi.
这个供应商的价格比较有竞争力。
Zhège gōngyìngshāng de jiàgé bǐjiào yǒu jìngzhēnglì.
Giá của nhà cung cấp này có tính cạnh tranh hơn.
我们正在评估几家潜在的供应商。
Wǒmen zhèngzài pínggū jǐ jiā qiánzài de gōngyìngshāng.
Chúng tôi đang đánh giá một vài nhà cung cấp tiềm năng.
供应商提供了详细的报价单。
Gōngyìngshāng tígōng le xiángxì de bàojià dān.
Nhà cung cấp đã cung cấp bảng báo giá chi tiết.
如果供应商不能按时交货,我们会遭受损失。
Rúguǒ gōngyìngshāng bùnéng ànshí jiāohuò, wǒmen huì zāoshòu sǔnshī.
Nếu nhà cung cấp không giao hàng đúng hạn, chúng tôi sẽ chịu thiệt hại.
这家供应商的产品质量非常稳定。
Zhè jiā gōngyìngshāng de chǎnpǐn zhìliàng fēicháng wěndìng.
Sản phẩm của nhà cung cấp này có chất lượng rất ổn định.
我们打算与另一家供应商签订合同。
Wǒmen dǎsuàn yǔ lìng yī jiā gōngyìngshāng qiāndìng hétóng.
Chúng tôi dự định ký hợp đồng với một nhà cung cấp khác.
每个供应商都有自己的供货周期。
Měi gè gōngyìngshāng dōu yǒu zìjǐ de gōnghuò zhōuqī.
Mỗi nhà cung cấp đều có chu kỳ giao hàng riêng của họ.
这个项目需要多个供应商共同参与。
Zhège xiàngmù xūyào duō gè gōngyìngshāng gòngtóng cānyù.
Dự án này cần nhiều nhà cung cấp cùng tham gia.
我们的供应商来自不同的国家。
Wǒmen de gōngyìngshāng láizì bùtóng de guójiā.
Các nhà cung cấp của chúng tôi đến từ nhiều quốc gia khác nhau.
公司每年都会对供应商进行考核。
Gōngsī měi nián dōu huì duì gōngyìngshāng jìnxíng kǎohé.
Công ty mỗi năm đều tiến hành đánh giá các nhà cung cấp.
我们希望与供应商建立长期合作关系。
Wǒmen xīwàng yǔ gōngyìngshāng jiànlì chángqī hézuò guānxì.
Chúng tôi hy vọng thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài với nhà cung cấp.
- Các lĩnh vực sử dụng “供应商”
Lĩnh vực Cách dùng / Ví dụ
Sản xuất 原材料供应商 (nhà cung cấp nguyên liệu thô)
Công nghệ 软件供应商 (nhà cung cấp phần mềm)
Thương mại 产品供应商 (nhà cung cấp sản phẩm)
Xây dựng 建筑材料供应商 (nhà cung cấp vật liệu xây dựng)
Logistics 运输供应商 (nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển)
Y tế 医疗设备供应商 (nhà cung cấp thiết bị y tế)
Ẩm thực 食品供应商 (nhà cung cấp thực phẩm) - So sánh với từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Khác biệt với “供应商”
供货商 (gōnghuòshāng) Nhà giao hàng Nhấn mạnh hành vi giao hàng cụ thể; dùng trong phạm vi nhỏ hơn “供应商”.
销售商 (xiāoshòushāng) Nhà bán hàng Là bên bán sản phẩm ra thị trường, chứ không cung cấp đầu vào cho doanh nghiệp khác.
生产商 (shēngchǎnshāng) Nhà sản xuất Là đơn vị sản xuất trực tiếp sản phẩm, có thể đồng thời là “供应商” nếu cung cấp cho người khác.
经销商 (jīngxiāoshāng) Nhà phân phối Là trung gian mua hàng từ nhà sản xuất và bán lại, còn “供应商” có thể là bất kỳ nguồn cung nào. - Tổng kết
供应商 (gōngyìngshāng) là danh từ, nghĩa là nhà cung cấp / bên cung ứng.
Dùng phổ biến trong kinh tế, thương mại, sản xuất, chuỗi cung ứng, kỹ thuật.
Thường đi với các động từ: 选择、联系、评估、管理、合作、更换、签约.
Có thể chia theo loại: 原材料供应商、服务供应商、战略供应商、海外供应商.
供应商 (gōng yìng shāng) – Nhà cung cấp / người cung ứng / supplier
- Giải thích chi tiết nghĩa tiếng Trung
Từ 供应商 là một danh từ trong tiếng Trung, cấu tạo bởi hai phần:
供应 (gōngyìng): cung cấp, cung ứng hàng hóa, dịch vụ hoặc nguyên vật liệu.
商 (shāng): thương nhân, người buôn bán, doanh nghiệp kinh doanh.
Vì vậy, 供应商 có nghĩa là doanh nghiệp, cá nhân hoặc tổ chức chịu trách nhiệm cung cấp sản phẩm, hàng hóa hoặc dịch vụ cho khách hàng hoặc đối tác, thường trong mối quan hệ thương mại, hợp đồng hoặc chuỗi cung ứng.
Trong tiếng Anh, từ này tương đương với supplier hoặc vendor.
- Loại từ
供应商 (gōng yìng shāng) là danh từ (名词).
- Nghĩa chi tiết trong các ngữ cảnh khác nhau
(1) Trong thương mại – kinh doanh xuất nhập khẩu
供应商 chỉ đơn vị bán hàng, cung ứng sản phẩm cho khách hàng (客户) hoặc người mua (采购商).
Ví dụ: nhà máy sản xuất linh kiện là 供应商 của công ty lắp ráp ô tô.
(2) Trong quản trị chuỗi cung ứng (供应链管理)
供应商 là một mắt xích trong chuỗi giá trị – chịu trách nhiệm cung cấp nguyên liệu, bán thành phẩm hoặc dịch vụ đầu vào.
Ví dụ: “原材料供应商” nghĩa là “nhà cung cấp nguyên liệu thô”.
(3) Trong hợp đồng kinh tế
Trong các tài liệu hợp đồng thương mại, “甲方” thường là người mua (买方/采购方),“乙方” là người bán (供应商)。
- Các cụm từ và cách dùng phổ biến
Cụm từ tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
原材料供应商 yuán cáiliào gōngyìng shāng Nhà cung cấp nguyên liệu Raw material supplier
产品供应商 chǎnpǐn gōngyìng shāng Nhà cung cấp sản phẩm Product supplier
主要供应商 zhǔyào gōngyìng shāng Nhà cung cấp chính Main supplier
合格供应商 hégé gōngyìng shāng Nhà cung cấp đạt tiêu chuẩn Qualified supplier
可靠的供应商 kěkào de gōngyìng shāng Nhà cung cấp đáng tin cậy Reliable supplier
供应商管理 gōngyìng shāng guǎnlǐ Quản lý nhà cung cấp Supplier management
供应商名单 gōngyìng shāng míngdān Danh sách nhà cung cấp Supplier list
供应商评估 gōngyìng shāng pínggū Đánh giá nhà cung cấp Supplier evaluation
供应商合作 gōngyìng shāng hézuò Hợp tác với nhà cung cấp Cooperation with suppliers - Mẫu câu và ví dụ cụ thể
Ví dụ 1:
我们公司正在寻找新的供应商。
Wǒmen gōngsī zhèngzài xúnzhǎo xīn de gōngyìngshāng.
Công ty chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp mới.
Ví dụ 2:
这个供应商的产品质量非常稳定。
Zhège gōngyìngshāng de chǎnpǐn zhìliàng fēicháng wěndìng.
Sản phẩm của nhà cung cấp này có chất lượng rất ổn định.
Ví dụ 3:
我们和主要供应商签订了长期合作协议。
Wǒmen hé zhǔyào gōngyìngshāng qiāndìng le chángqī hézuò xiéyì.
Chúng tôi đã ký kết thỏa thuận hợp tác dài hạn với các nhà cung cấp chính.
Ví dụ 4:
所有供应商都必须通过公司的审核。
Suǒyǒu gōngyìngshāng dōu bìxū tōngguò gōngsī de shěnhé.
Tất cả các nhà cung cấp đều phải thông qua quy trình kiểm duyệt của công ty.
Ví dụ 5:
我们对供应商进行定期评估和审查。
Wǒmen duì gōngyìngshāng jìnxíng dìngqī pínggū hé shěnchá.
Chúng tôi tiến hành đánh giá và xem xét định kỳ các nhà cung cấp.
Ví dụ 6:
合格的供应商是确保生产顺利的关键。
Hégé de gōngyìngshāng shì quèbǎo shēngchǎn shùnlì de guānjiàn.
Nhà cung cấp đạt tiêu chuẩn là yếu tố then chốt để đảm bảo sản xuất suôn sẻ.
Ví dụ 7:
采购部门负责与供应商沟通和协调。
Cǎigòu bùmén fùzé yǔ gōngyìngshāng gōutōng hé xiétiáo.
Bộ phận mua hàng chịu trách nhiệm giao tiếp và phối hợp với các nhà cung cấp.
Ví dụ 8:
如果供应商不能按时交货,将被列入黑名单。
Rúguǒ gōngyìngshāng bùnéng ànshí jiāohuò, jiāng bèi lièrù hēimíngdān.
Nếu nhà cung cấp không giao hàng đúng hạn, họ sẽ bị đưa vào danh sách đen.
Ví dụ 9:
新供应商需要提供样品以供测试。
Xīn gōngyìngshāng xūyào tígōng yàngpǐn yǐ gòng cèshì.
Nhà cung cấp mới cần cung cấp mẫu để thử nghiệm.
Ví dụ 10:
建立良好的供应商关系有助于降低成本。
Jiànlì liánghǎo de gōngyìngshāng guānxì yǒu zhù yú jiàngdī chéngběn.
Xây dựng mối quan hệ tốt với nhà cung cấp giúp giảm chi phí.
- Phân biệt “供应商” với các từ liên quan
Từ Pinyin Nghĩa Ghi chú phân biệt
供应商 gōng yìng shāng Nhà cung cấp Chỉ người hoặc công ty cung cấp hàng hóa/dịch vụ
经销商 jīng xiāo shāng Nhà phân phối Thường mua sản phẩm rồi bán lại
批发商 pī fā shāng Nhà bán buôn Chuyên bán sỉ, số lượng lớn
零售商 líng shòu shāng Nhà bán lẻ Bán trực tiếp cho người tiêu dùng
代理商 dàilǐ shāng Đại lý Đại diện thương hiệu, bán hàng thay mặt công ty - Tổng kết ý nghĩa
供应商 (gōng yìng shāng) là một thuật ngữ thương mại chuyên ngành cực kỳ quan trọng trong lĩnh vực kinh tế, logistics, quản lý chuỗi cung ứng và xuất nhập khẩu.
Nó chỉ đơn vị chịu trách nhiệm cung cấp nguyên vật liệu, hàng hóa, sản phẩm hoặc dịch vụ cho đối tác, khách hàng hoặc doanh nghiệp khác.
Quản lý và đánh giá hiệu quả 供应商管理 là một phần không thể thiếu trong chiến lược kiểm soát chất lượng (质量控制) và giảm chi phí vận hành (成本控制) của doanh nghiệp hiện đại.
- Định nghĩa chi tiết:
供应商 (gōng yìng shāng) nghĩa là nhà cung cấp, bên cung ứng, người hoặc doanh nghiệp chịu trách nhiệm cung cấp hàng hóa, nguyên vật liệu, dịch vụ hoặc sản phẩm cho một tổ chức hoặc khách hàng khác.
Từ này thường được dùng trong các mối quan hệ thương mại, đặc biệt là trong chuỗi cung ứng (supply chain),nơi 供应商 là một mắt xích quan trọng đảm bảo nguồn hàng, nguyên liệu, linh kiện hoặc dịch vụ luôn sẵn sàng cho sản xuất hoặc kinh doanh.
- Phân tích từ cấu tạo:
供 (gōng): cung, cung cấp, cung ứng.
应 (yìng): ứng, đáp ứng, phản ứng, phù hợp với nhu cầu.
商 (shāng): thương, người buôn bán, doanh nhân, nhà kinh doanh.
→ Ghép lại: 供应商 nghĩa đen là “người (hoặc tổ chức) cung ứng để đáp ứng nhu cầu thương mại”, tức là nhà cung cấp.
- Loại từ:
Danh từ (名词)
Dùng để chỉ người hoặc tổ chức thực hiện hành vi cung ứng hàng hóa hoặc dịch vụ.
- Cách dùng và sắc thái ý nghĩa:
Trong kinh tế: chỉ doanh nghiệp chuyên cung cấp nguyên liệu, hàng hóa hoặc dịch vụ cho một công ty sản xuất hoặc phân phối.
Trong quản trị doanh nghiệp: là một đối tác thương mại quan trọng, liên quan đến hợp đồng mua hàng, kiểm tra chất lượng, thời hạn giao hàng, giá cả, v.v.
Trong cuộc sống thường ngày: cũng có thể dùng để chỉ người bán hàng hoặc cửa hàng cung cấp vật dụng cụ thể.
- Một số cụm thường dùng với 供应商:
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
选择供应商 xuǎnzé gōngyìngshāng lựa chọn nhà cung cấp
优质供应商 yōuzhì gōngyìngshāng nhà cung cấp chất lượng cao
合作供应商 hézuò gōngyìngshāng nhà cung cấp hợp tác
本地供应商 běndì gōngyìngshāng nhà cung cấp trong nước / địa phương
海外供应商 hǎiwài gōngyìngshāng nhà cung cấp nước ngoài
主要供应商 zhǔyào gōngyìngshāng nhà cung cấp chính
备用供应商 bèiyòng gōngyìngshāng nhà cung cấp dự phòng
原材料供应商 yuán cáiliào gōngyìngshāng nhà cung cấp nguyên vật liệu - Mẫu câu ví dụ (kèm phiên âm và dịch nghĩa chi tiết):
我们公司正在寻找新的供应商。
Wǒmen gōngsī zhèngzài xúnzhǎo xīn de gōngyìngshāng.
Công ty chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp mới.
这家供应商的产品质量非常稳定。
Zhè jiā gōngyìngshāng de chǎnpǐn zhìliàng fēicháng wěndìng.
Sản phẩm của nhà cung cấp này có chất lượng rất ổn định.
我们需要与供应商签订长期合同。
Wǒmen xūyào yǔ gōngyìngshāng qiāndìng chángqī hétóng.
Chúng tôi cần ký hợp đồng dài hạn với nhà cung cấp.
供应商必须按时交货,否则会被处罚。
Gōngyìngshāng bìxū àn shí jiāo huò, fǒuzé huì bèi chǔfá.
Nhà cung cấp phải giao hàng đúng hạn, nếu không sẽ bị phạt.
公司正在评估各个供应商的报价。
Gōngsī zhèngzài pínggū gè gè gōngyìngshāng de bàojià.
Công ty đang đánh giá báo giá của từng nhà cung cấp.
我们已经和三家供应商建立了合作关系。
Wǒmen yǐjīng hé sān jiā gōngyìngshāng jiànlìle hézuò guānxì.
Chúng tôi đã thiết lập quan hệ hợp tác với ba nhà cung cấp.
供应商需要提供合格的发票和装箱单。
Gōngyìngshāng xūyào tígōng hégé de fāpiào hé zhuāngxiāngdān.
Nhà cung cấp cần cung cấp hóa đơn hợp lệ và bảng kê đóng gói.
我们要求供应商保持价格稳定。
Wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng bǎochí jiàgé wěndìng.
Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp giữ giá ổn định.
这家供应商的交货速度非常快。
Zhè jiā gōngyìngshāng de jiāohuò sùdù fēicháng kuài.
Tốc độ giao hàng của nhà cung cấp này rất nhanh.
我们更换了原来的供应商,因为他们的服务不好。
Wǒmen gēnghuànle yuánlái de gōngyìngshāng, yīnwèi tāmen de fúwù bù hǎo.
Chúng tôi đã thay đổi nhà cung cấp cũ vì dịch vụ của họ không tốt.
新的供应商提供的报价更有竞争力。
Xīn de gōngyìngshāng tígōng de bàojià gèng yǒu jìngzhēnglì.
Báo giá của nhà cung cấp mới có tính cạnh tranh hơn.
每个供应商都要经过严格的审核程序。
Měi gè gōngyìngshāng dōu yào jīngguò yángé de shěnhé chéngxù.
Mỗi nhà cung cấp đều phải trải qua quy trình kiểm tra nghiêm ngặt.
供应商未能按时供货,导致生产延误。
Gōngyìngshāng wèinéng àn shí gōng huò, dǎozhì shēngchǎn yánwù.
Nhà cung cấp không giao hàng đúng hạn, dẫn đến việc sản xuất bị trì hoãn.
我们与供应商保持长期合作关系。
Wǒmen yǔ gōngyìngshāng bǎochí chángqī hézuò guānxì.
Chúng tôi duy trì quan hệ hợp tác lâu dài với nhà cung cấp.
供应商应及时更新产品信息。
Gōngyìngshāng yīng jíshí gēngxīn chǎnpǐn xìnxī.
Nhà cung cấp nên cập nhật thông tin sản phẩm kịp thời.
- Phân biệt với các từ liên quan:
Từ Nghĩa Khác biệt so với 供应商
销售商 (xiāoshòushāng) Người bán hàng, nhà phân phối Tập trung vào bán hàng cho khách cuối cùng.
承包商 (chéngbāoshāng) Nhà thầu Cung cấp dịch vụ hoặc công trình, không nhất thiết là hàng hóa.
批发商 (pīfāshāng) Nhà bán buôn Mua số lượng lớn để bán lại, không phải là bên sản xuất hoặc cung cấp trực tiếp.
制造商 (zhìzàoshāng) Nhà sản xuất Là bên sản xuất ra sản phẩm, có thể cũng chính là 供应商. - Tổng kết:
供应商 (gōng yìng shāng) là danh từ chỉ nhà cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ.
Là một thuật ngữ chuyên ngành rất quan trọng trong thương mại, kinh tế, sản xuất, xuất nhập khẩu, quản lý chuỗi cung ứng.
Trong giao dịch quốc tế, các công ty luôn phải đánh giá, lựa chọn và quản lý 供应商 để đảm bảo chất lượng, giá cả, thời hạn và độ tin cậy.
供应商 (gōngyìngshāng) là một danh từ (名词) trong tiếng Trung, nghĩa là “nhà cung cấp”, “nhà cung ứng”, “nhà phân phối hàng hóa hoặc dịch vụ”.
Từ này rất thường gặp trong thương mại, kinh doanh, sản xuất, chuỗi cung ứng, hợp đồng và đàm phán thương mại quốc tế.
- Giải thích chi tiết
a. Cấu tạo từ:
供 (gōng): cung cấp, cung ứng.
应 (yìng): ứng đối, đáp ứng nhu cầu.
商 (shāng): thương nhân, người kinh doanh.
供应商 nghĩa là “người hoặc công ty cung cấp sản phẩm/dịch vụ cho khách hàng hoặc doanh nghiệp khác”.
b. Nghĩa tiếng Việt:
Nhà cung cấp
Nhà cung ứng
Bên bán hàng (trong hợp đồng)
Đối tác cung ứng vật tư
c. Đặc điểm ngữ pháp:
Là danh từ (名词).
Dùng để chỉ chủ thể cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ cho người mua (客户 / 买方).
Thường đi cùng các động từ như:
提供 (tígōng: cung cấp), 选择 (xuǎnzé: lựa chọn), 合作 (hézuò: hợp tác), 联系 (liánxì: liên hệ), 确认 (quèrèn: xác nhận), 筛选 (shāixuǎn: sàng lọc), 更换 (gēnghuàn: thay đổi).
- Các cụm thường dùng với 供应商
Cụm tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
选择供应商 xuǎnzé gōngyìngshāng chọn nhà cung cấp
可靠的供应商 kěkào de gōngyìngshāng nhà cung cấp đáng tin cậy
合作供应商 hézuò gōngyìngshāng nhà cung cấp hợp tác
新的供应商 xīn de gōngyìngshāng nhà cung cấp mới
主要供应商 zhǔyào gōngyìngshāng nhà cung cấp chính
原材料供应商 yuán cáiliào gōngyìngshāng nhà cung cấp nguyên vật liệu
服务供应商 fúwù gōngyìngshāng nhà cung cấp dịch vụ
优质供应商 yōuzhì gōngyìngshāng nhà cung cấp chất lượng cao
供应商名单 gōngyìngshāng míngdān danh sách nhà cung cấp
签约供应商 qiānyuē gōngyìngshāng nhà cung cấp đã ký hợp đồng - 45 mẫu câu ví dụ chi tiết (có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)
我们正在寻找新的供应商。
(Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo xīn de gōngyìngshāng.)
Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp mới.
这是一家可靠的供应商。
(Zhè shì yī jiā kěkào de gōngyìngshāng.)
Đây là một nhà cung cấp đáng tin cậy.
我们公司有几十个长期合作的供应商。
(Wǒmen gōngsī yǒu jǐshí gè chángqī hézuò de gōngyìngshāng.)
Công ty chúng tôi có hàng chục nhà cung cấp hợp tác lâu dài.
这个产品的供应商是谁?
(Zhège chǎnpǐn de gōngyìngshāng shì shéi?)
Nhà cung cấp của sản phẩm này là ai?
我们正在评估各个供应商的报价。
(Wǒmen zhèngzài pínggū gège gōngyìngshāng de bàojià.)
Chúng tôi đang đánh giá báo giá của từng nhà cung cấp.
请联系我们的主要供应商。
(Qǐng liánxì wǒmen de zhǔyào gōngyìngshāng.)
Xin hãy liên hệ với nhà cung cấp chính của chúng tôi.
供应商需要按时交货。
(Gōngyìngshāng xūyào ànshí jiāohuò.)
Nhà cung cấp cần giao hàng đúng hạn.
我们更换了原材料的供应商。
(Wǒmen gēnghuànle yuán cáiliào de gōngyìngshāng.)
Chúng tôi đã thay đổi nhà cung cấp nguyên liệu.
新供应商的价格更有竞争力。
(Xīn gōngyìngshāng de jiàgé gèng yǒu jìngzhēnglì.)
Giá của nhà cung cấp mới cạnh tranh hơn.
供应商必须保证产品质量。
(Gōngyìngshāng bìxū bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng.)
Nhà cung cấp phải đảm bảo chất lượng sản phẩm.
我们签订了与供应商的合同。
(Wǒmen qiāndìngle yǔ gōngyìngshāng de hétóng.)
Chúng tôi đã ký hợp đồng với nhà cung cấp.
供应商延迟交货会影响生产。
(Gōngyìngshāng yánchí jiāohuò huì yǐngxiǎng shēngchǎn.)
Nhà cung cấp giao hàng trễ sẽ ảnh hưởng đến sản xuất.
我们定期对供应商进行审查。
(Wǒmen dìngqī duì gōngyìngshāng jìnxíng shěnchá.)
Chúng tôi định kỳ kiểm tra đánh giá các nhà cung cấp.
这个供应商的信誉很好。
(Zhège gōngyìngshāng de xìnyù hěn hǎo.)
Nhà cung cấp này có uy tín rất tốt.
我们打算与更多的本地供应商合作。
(Wǒmen dǎsuàn yǔ gèng duō de běndì gōngyìngshāng hézuò.)
Chúng tôi dự định hợp tác với nhiều nhà cung cấp địa phương hơn.
所有供应商都必须符合我们的标准。
(Suǒyǒu gōngyìngshāng dōu bìxū fúhé wǒmen de biāozhǔn.)
Tất cả nhà cung cấp đều phải đáp ứng tiêu chuẩn của chúng tôi.
供应商提供了完整的技术资料。
(Gōngyìngshāng tígōngle wánzhěng de jìshù zīliào.)
Nhà cung cấp đã cung cấp tài liệu kỹ thuật đầy đủ.
他们是我们长期合作的供应商之一。
(Tāmen shì wǒmen chángqī hézuò de gōngyìngshāng zhī yī.)
Họ là một trong những nhà cung cấp hợp tác lâu dài của chúng tôi.
我们对供应商的表现非常满意。
(Wǒmen duì gōngyìngshāng de biǎoxiàn fēicháng mǎnyì.)
Chúng tôi rất hài lòng với hiệu suất của nhà cung cấp.
公司每年都会评选优秀供应商。
(Gōngsī měi nián dōu huì píngxuǎn yōuxiù gōngyìngshāng.)
Công ty hàng năm đều bình chọn nhà cung cấp xuất sắc.
供应商未能按合同交货。
(Gōngyìngshāng wèinéng àn hétóng jiāohuò.)
Nhà cung cấp không giao hàng theo hợp đồng.
我们需要更新供应商名单。
(Wǒmen xūyào gēngxīn gōngyìngshāng míngdān.)
Chúng tôi cần cập nhật danh sách nhà cung cấp.
供应商大会下个月举行。
(Gōngyìngshāng dàhuì xià gè yuè jǔxíng.)
Hội nghị nhà cung cấp sẽ được tổ chức vào tháng tới.
供应商报价过高。
(Gōngyìngshāng bàojià guò gāo.)
Nhà cung cấp báo giá quá cao.
我们会考虑降低对某些供应商的订单量。
(Wǒmen huì kǎolǜ jiàngdī duì mǒu xiē gōngyìngshāng de dìngdān liàng.)
Chúng tôi sẽ xem xét giảm số lượng đơn hàng từ một số nhà cung cấp.
供应商的售后服务非常好。
(Gōngyìngshāng de shòuhòu fúwù fēicháng hǎo.)
Dịch vụ hậu mãi của nhà cung cấp rất tốt.
我们与该供应商保持了良好的关系。
(Wǒmen yǔ gāi gōngyìngshāng bǎochíle liánghǎo de guānxì.)
Chúng tôi duy trì mối quan hệ tốt với nhà cung cấp đó.
供应商需要提前两周发货。
(Gōngyìngshāng xūyào tíqián liǎng zhōu fāhuò.)
Nhà cung cấp cần gửi hàng trước hai tuần.
我们审核了供应商的资质。
(Wǒmen shěnhéle gōngyìngshāng de zīzhì.)
Chúng tôi đã thẩm định năng lực của nhà cung cấp.
供应商提供的样品已经通过检验。
(Gōngyìngshāng tígōng de yàngpǐn yǐjīng tōngguò jiǎnyàn.)
Mẫu do nhà cung cấp cung cấp đã qua kiểm định.
我们要确保供应商按时供货。
(Wǒmen yào quèbǎo gōngyìngshāng ànshí gōnghuò.)
Chúng tôi phải đảm bảo nhà cung cấp giao hàng đúng hạn.
新供应商的付款条件更灵活。
(Xīn gōngyìngshāng de fùkuǎn tiáojiàn gèng línghuó.)
Điều kiện thanh toán của nhà cung cấp mới linh hoạt hơn.
我们要求供应商降低成本。
(Wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng jiàngdī chéngběn.)
Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp giảm chi phí.
供应商必须遵守安全规定。
(Gōngyìngshāng bìxū zūnshǒu ānquán guīdìng.)
Nhà cung cấp phải tuân thủ quy định an toàn.
我们更喜欢本地供应商。
(Wǒmen gèng xǐhuān běndì gōngyìngshāng.)
Chúng tôi thích các nhà cung cấp địa phương hơn.
供应商的响应速度很快。
(Gōngyìngshāng de xiǎngyìng sùdù hěn kuài.)
Nhà cung cấp phản hồi rất nhanh.
我们定期与供应商召开会议。
(Wǒmen dìngqī yǔ gōngyìngshāng zhàokāi huìyì.)
Chúng tôi định kỳ tổ chức họp với nhà cung cấp.
我们对供应商提出了改进要求。
(Wǒmen duì gōngyìngshāng tíchūle gǎijìn yāoqiú.)
Chúng tôi đã đưa ra yêu cầu cải tiến với nhà cung cấp.
供应商提供的货物不符合标准。
(Gōngyìngshāng tígōng de huòwù bù fúhé biāozhǔn.)
Hàng hóa do nhà cung cấp cung cấp không đạt tiêu chuẩn.
这个供应商有很强的生产能力。
(Zhège gōngyìngshāng yǒu hěn qiáng de shēngchǎn nénglì.)
Nhà cung cấp này có năng lực sản xuất rất mạnh.
我们计划扩大供应商网络。
(Wǒmen jìhuà kuòdà gōngyìngshāng wǎngluò.)
Chúng tôi dự định mở rộng mạng lưới nhà cung cấp.
供应商合作体系很完善。
(Gōngyìngshāng hézuò tǐxì hěn wánshàn.)
Hệ thống hợp tác với nhà cung cấp rất hoàn thiện.
我们需要与供应商共同解决问题。
(Wǒmen xūyào yǔ gōngyìngshāng gòngtóng jiějué wèntí.)
Chúng tôi cần cùng nhà cung cấp giải quyết vấn đề.
公司严格管理供应商关系。
(Gōngsī yángé guǎnlǐ gōngyìngshāng guānxì.)
Công ty quản lý nghiêm ngặt mối quan hệ với nhà cung cấp.
优秀的供应商能带来更高的效益。
(Yōuxiù de gōngyìngshāng néng dàilái gèng gāo de xiàoyì.)
Nhà cung cấp xuất sắc có thể mang lại lợi ích cao hơn.
- Tổng kết ngữ pháp và cách dùng
Mục Thông tin
Từ loại Danh từ (名词)
Nghĩa chính Nhà cung cấp, nhà cung ứng
Ngữ cảnh dùng Kinh doanh, sản xuất, hợp đồng, chuỗi cung ứng
Các động từ đi kèm 选择、联系、合作、评估、签约、管理、审核、更换
Các tính từ đi kèm 可靠、长期、新、主要、优秀、优质
供应商 (gōng yìng shāng) — Giải thích chi tiết, loại từ, ví dụ và cách dùng
- Định nghĩa (中文解释 + tiếng Việt)
中文解释:
“供应商”是指提供原料、产品、设备或服务给另一家公司的个人或企业。通常用于商业、贸易、制造等领域,表示“供应货物或服务的一方”。
Tiếng Việt:
“供应商” có nghĩa là nhà cung cấp, chỉ cá nhân hoặc doanh nghiệp cung cấp nguyên liệu, sản phẩm, thiết bị hoặc dịch vụ cho một công ty khác. Thường dùng trong các lĩnh vực kinh doanh, thương mại, sản xuất, xuất nhập khẩu.
- Loại từ
Danh từ (名词)
- Cấu trúc thường dùng
主要供应商:nhà cung cấp chính
合作供应商:nhà cung cấp hợp tác
原材料供应商:nhà cung cấp nguyên vật liệu
可靠的供应商:nhà cung cấp đáng tin cậy
选择供应商:chọn nhà cung cấp
与供应商签约:ký hợp đồng với nhà cung cấp
供应商管理:quản lý nhà cung cấp
更换供应商:thay đổi nhà cung cấp
- Phân biệt với từ liên quan
Từ Nghĩa So sánh
供应商 Nhà cung cấp Chỉ đơn vị cung cấp hàng hóa/dịch vụ
客户 Khách hàng Là bên nhận hàng/dịch vụ
制造商 Nhà sản xuất Là bên sản xuất ra sản phẩm
分销商 Nhà phân phối Là bên phân phối hàng hóa cho thị trường - Ví dụ minh họa (共35句)
我们公司正在寻找新的供应商。
Wǒmen gōngsī zhèngzài xúnzhǎo xīn de gōngyìngshāng.
Công ty chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp mới.
这家供应商提供的质量非常稳定。
Zhè jiā gōngyìngshāng tígōng de zhìliàng fēicháng wěndìng.
Nhà cung cấp này cung cấp chất lượng rất ổn định.
供应商需要在月底前交货。
Gōngyìngshāng xūyào zài yuèdǐ qián jiāohuò.
Nhà cung cấp cần giao hàng trước cuối tháng.
我们与三家供应商签订了合同。
Wǒmen yǔ sān jiā gōngyìngshāng qiāndìngle hétóng.
Chúng tôi đã ký hợp đồng với ba nhà cung cấp.
公司会定期评估供应商的表现。
Gōngsī huì dìngqī pínggū gōngyìngshāng de biǎoxiàn.
Công ty sẽ đánh giá định kỳ hiệu suất của nhà cung cấp.
供应商必须保证准时交货。
Gōngyìngshāng bìxū bǎozhèng zhǔnshí jiāohuò.
Nhà cung cấp phải đảm bảo giao hàng đúng thời hạn.
我们更换了原来的供应商。
Wǒmen gēnghuànle yuánlái de gōngyìngshāng.
Chúng tôi đã thay đổi nhà cung cấp cũ.
新供应商的报价比较合理。
Xīn gōngyìngshāng de bàojià bǐjiào hélǐ.
Báo giá của nhà cung cấp mới tương đối hợp lý.
供应商提供的产品符合标准。
Gōngyìngshāng tígōng de chǎnpǐn fúhé biāozhǔn.
Sản phẩm do nhà cung cấp cung cấp đạt tiêu chuẩn.
我们需要与供应商保持良好的关系。
Wǒmen xūyào yǔ gōngyìngshāng bǎochí liánghǎo de guānxì.
Chúng tôi cần duy trì mối quan hệ tốt với nhà cung cấp.
每个供应商都有自己的付款条件。
Měi gè gōngyìngshāng dōu yǒu zìjǐ de fùkuǎn tiáojiàn.
Mỗi nhà cung cấp đều có điều kiện thanh toán riêng.
我们只与可靠的供应商合作。
Wǒmen zhǐ yǔ kěkào de gōngyìngshāng hézuò.
Chúng tôi chỉ hợp tác với những nhà cung cấp đáng tin cậy.
供应商迟交货会影响生产计划。
Gōngyìngshāng chí jiāohuò huì yǐngxiǎng shēngchǎn jìhuà.
Việc nhà cung cấp giao hàng trễ sẽ ảnh hưởng đến kế hoạch sản xuất.
这家供应商的售后服务很好。
Zhè jiā gōngyìngshāng de shòuhòu fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ hậu mãi của nhà cung cấp này rất tốt.
供应商提供的发票需要审核。
Gōngyìngshāng tígōng de fāpiào xūyào shěnhé.
Hóa đơn do nhà cung cấp cung cấp cần được kiểm tra.
我们打算邀请更多的供应商参与投标。
Wǒmen dǎsuàn yāoqǐng gèng duō de gōngyìngshāng cānyù tóubiāo.
Chúng tôi dự định mời thêm nhiều nhà cung cấp tham gia đấu thầu.
公司建立了供应商数据库。
Gōngsī jiànlìle gōngyìngshāng shùjùkù.
Công ty đã xây dựng cơ sở dữ liệu nhà cung cấp.
供应商管理系统可以提高效率。
Gōngyìngshāng guǎnlǐ xìtǒng kěyǐ tígāo xiàolǜ.
Hệ thống quản lý nhà cung cấp có thể nâng cao hiệu suất.
我们正在审核供应商的资质。
Wǒmen zhèngzài shěnhé gōngyìngshāng de zīzhì.
Chúng tôi đang xem xét năng lực của nhà cung cấp.
老供应商的价格上涨了。
Lǎo gōngyìngshāng de jiàgé shàngzhǎngle.
Giá của nhà cung cấp cũ đã tăng lên.
新供应商给了我们更好的条件。
Xīn gōngyìngshāng gěile wǒmen gèng hǎo de tiáojiàn.
Nhà cung cấp mới đưa ra điều kiện tốt hơn.
我们公司依赖多个供应商供货。
Wǒmen gōngsī yīlài duō gè gōngyìngshāng gōnghuò.
Công ty chúng tôi phụ thuộc vào nhiều nhà cung cấp hàng hóa.
与供应商沟通时要保持礼貌。
Yǔ gōngyìngshāng gōutōng shí yào bǎochí lǐmào.
Khi giao tiếp với nhà cung cấp cần giữ thái độ lịch sự.
供应商延迟交货导致项目延期。
Gōngyìngshāng yánchí jiāohuò dǎozhì xiàngmù yánqī.
Nhà cung cấp giao hàng chậm khiến dự án bị trì hoãn.
我们要求供应商提供样品。
Wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng tígōng yàngpǐn.
Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp cung cấp mẫu thử.
供应商名单每季度更新一次。
Gōngyìngshāng míngdān měi jìdù gēngxīn yí cì.
Danh sách nhà cung cấp được cập nhật mỗi quý.
他们是我们长期合作的供应商。
Tāmen shì wǒmen chángqī hézuò de gōngyìngshāng.
Họ là nhà cung cấp hợp tác lâu dài của chúng tôi.
优质的供应商有助于提高产品质量。
Yōuzhì de gōngyìngshāng yǒu zhù yú tígāo chǎnpǐn zhìliàng.
Nhà cung cấp chất lượng cao giúp nâng cao chất lượng sản phẩm.
供应商需要按合同履行义务。
Gōngyìngshāng xūyào àn hétóng lǚxíng yìwù.
Nhà cung cấp cần thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng.
我们向供应商支付了预付款。
Wǒmen xiàng gōngyìngshāng zhīfùle yùfù kuǎn.
Chúng tôi đã thanh toán tiền đặt cọc cho nhà cung cấp.
供应商报价过高,我们拒绝了。
Gōngyìngshāng bàojià guò gāo, wǒmen jùjuéle.
Báo giá của nhà cung cấp quá cao, chúng tôi đã từ chối.
供应商的交货周期太长。
Gōngyìngshāng de jiāohuò zhōuqī tài cháng.
Thời gian giao hàng của nhà cung cấp quá dài.
我们要求供应商改善包装质量。
Wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng gǎishàn bāozhuāng zhìliàng.
Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp cải thiện chất lượng bao bì.
如果供应商违约,我们将终止合作。
Rúguǒ gōngyìngshāng wéiyuē, wǒmen jiāng zhōngzhǐ hézuò.
Nếu nhà cung cấp vi phạm hợp đồng, chúng tôi sẽ chấm dứt hợp tác.
供应商需要提供相关的合格证书。
Gōngyìngshāng xūyào tígōng xiāngguān de hégé zhèngshū.
Nhà cung cấp cần cung cấp giấy chứng nhận đạt chuẩn liên quan.
- Nghĩa và loại từ:
供应商 (gōngyìng shāng) – Danh từ
Nghĩa:
Nhà cung cấp, bên cung ứng, đối tác cung cấp.
Chỉ doanh nghiệp, cá nhân hoặc tổ chức cung cấp hàng hóa, nguyên vật liệu, linh kiện, dịch vụ cho một doanh nghiệp khác.
Giải thích chi tiết:
Từ “供应 (gōngyìng)” nghĩa là “cung ứng, cung cấp”, còn “商 (shāng)” nghĩa là “người kinh doanh, doanh nghiệp”.
→ “供应商” là người hoặc công ty chịu trách nhiệm cung cấp hàng hóa, vật tư, dịch vụ cho khách hàng hoặc đối tác, thường xuất hiện trong hợp đồng, báo giá, đơn đặt hàng, và hệ thống ERP.
Ví dụ:
“原材料供应商” → Nhà cung cấp nguyên liệu.
“电力供应商” → Nhà cung cấp điện.
“主要供应商” → Nhà cung cấp chính.
“合格供应商” → Nhà cung cấp đạt chuẩn.
- Các cụm thường gặp với “供应商”:
Cụm từ Phiên âm Nghĩa
主要供应商 zhǔyào gōngyìng shāng Nhà cung cấp chính
合格供应商 hégé gōngyìng shāng Nhà cung cấp đạt tiêu chuẩn
供应商名单 gōngyìng shāng míngdān Danh sách nhà cung cấp
供应商管理 gōngyìng shāng guǎnlǐ Quản lý nhà cung cấp
供应商评估 gōngyìng shāng pínggū Đánh giá nhà cung cấp
新供应商 xīn gōngyìng shāng Nhà cung cấp mới
供应商关系 gōngyìng shāng guānxì Quan hệ với nhà cung cấp
供应商合同 gōngyìng shāng hétóng Hợp đồng nhà cung cấp - 40 Mẫu câu ví dụ chi tiết
我们正在寻找新的供应商。
Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo xīn de gōngyìng shāng.
Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp mới.
这个零件由我们的主要供应商提供。
Zhège língjiàn yóu wǒmen de zhǔyào gōngyìng shāng tígōng.
Bộ phận này được cung cấp bởi nhà cung cấp chính của chúng tôi.
我们与多家供应商保持长期合作关系。
Wǒmen yǔ duō jiā gōngyìng shāng bǎochí chángqī hézuò guānxì.
Chúng tôi duy trì quan hệ hợp tác lâu dài với nhiều nhà cung cấp.
供应商必须保证产品质量。
Gōngyìng shāng bìxū bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng.
Nhà cung cấp phải đảm bảo chất lượng sản phẩm.
新供应商已经通过审核。
Xīn gōngyìng shāng yǐjīng tōngguò shěnhé.
Nhà cung cấp mới đã được phê duyệt.
我们正在评估几个潜在的供应商。
Wǒmen zhèngzài pínggū jǐ gè qiánzài de gōngyìng shāng.
Chúng tôi đang đánh giá một vài nhà cung cấp tiềm năng.
供应商延迟交货会影响生产计划。
Gōngyìng shāng yánchí jiāohuò huì yǐngxiǎng shēngchǎn jìhuà.
Việc giao hàng trễ của nhà cung cấp sẽ ảnh hưởng đến kế hoạch sản xuất.
我们正在与供应商协商价格。
Wǒmen zhèngzài yǔ gōngyìng shāng xiéshāng jiàgé.
Chúng tôi đang thương lượng giá cả với nhà cung cấp.
供应商需要提供合格证书。
Gōngyìng shāng xūyào tígōng hégé zhèngshū.
Nhà cung cấp cần cung cấp chứng nhận đạt chuẩn.
公司对供应商的选择非常严格。
Gōngsī duì gōngyìng shāng de xuǎnzé fēicháng yángé.
Công ty rất nghiêm ngặt trong việc lựa chọn nhà cung cấp.
我们建立了供应商管理系统。
Wǒmen jiànlìle gōngyìng shāng guǎnlǐ xìtǒng.
Chúng tôi đã xây dựng hệ thống quản lý nhà cung cấp.
供应商报价太高,我们需要重新谈。
Gōngyìng shāng bàojià tài gāo, wǒmen xūyào chóngxīn tán.
Nhà cung cấp báo giá quá cao, chúng tôi cần đàm phán lại.
我们每年都会对供应商进行评估。
Wǒmen měinián dōu huì duì gōngyìng shāng jìnxíng pínggū.
Hàng năm chúng tôi đều đánh giá các nhà cung cấp.
这是经过认证的供应商。
Zhè shì jīngguò rènzhèng de gōngyìng shāng.
Đây là nhà cung cấp đã được chứng nhận.
我们的供应商来自不同国家。
Wǒmen de gōngyìng shāng láizì bùtóng guójiā.
Các nhà cung cấp của chúng tôi đến từ nhiều quốc gia khác nhau.
供应商需要遵守合同条款。
Gōngyìng shāng xūyào zūnshǒu hétóng tiáokuǎn.
Nhà cung cấp cần tuân thủ các điều khoản hợp đồng.
我们打算更换主要供应商。
Wǒmen dǎsuàn gēnghuàn zhǔyào gōngyìng shāng.
Chúng tôi dự định thay đổi nhà cung cấp chính.
客户要求我们更改供应商。
Kèhù yāoqiú wǒmen gēnggǎi gōngyìng shāng.
Khách hàng yêu cầu chúng tôi thay đổi nhà cung cấp.
我们的供应商体系非常稳定。
Wǒmen de gōngyìng shāng tǐxì fēicháng wěndìng.
Hệ thống nhà cung cấp của chúng tôi rất ổn định.
供应商必须按时交货。
Gōngyìng shāng bìxū ànshí jiāohuò.
Nhà cung cấp phải giao hàng đúng thời hạn.
我们会签署长期供应商协议。
Wǒmen huì qiānshǔ chángqī gōngyìng shāng xiéyì.
Chúng tôi sẽ ký kết thỏa thuận dài hạn với nhà cung cấp.
这个供应商的信誉很好。
Zhège gōngyìng shāng de xìnyù hěn hǎo.
Nhà cung cấp này có uy tín rất tốt.
我们正在更新供应商名单。
Wǒmen zhèngzài gēngxīn gōngyìng shāng míngdān.
Chúng tôi đang cập nhật danh sách nhà cung cấp.
供应商未能按时交货,造成了损失。
Gōngyìng shāng wèinéng ànshí jiāohuò, zàochéngle sǔnshī.
Nhà cung cấp không giao hàng đúng hạn, gây ra thiệt hại.
我们有多个备选供应商。
Wǒmen yǒu duō gè bèixuǎn gōngyìng shāng.
Chúng tôi có nhiều nhà cung cấp dự phòng.
公司对新供应商进行资格审查。
Gōngsī duì xīn gōngyìng shāng jìnxíng zīgé shěnchá.
Công ty tiến hành kiểm tra năng lực của nhà cung cấp mới.
我们的供应商主要来自中国。
Wǒmen de gōngyìng shāng zhǔyào láizì Zhōngguó.
Nhà cung cấp của chúng tôi chủ yếu đến từ Trung Quốc.
供应商需要提前通知任何变更。
Gōngyìng shāng xūyào tíqián tōngzhī rènhé biàngēng.
Nhà cung cấp phải thông báo trước mọi thay đổi.
我们对供应商的交货时间有严格要求。
Wǒmen duì gōngyìng shāng de jiāohuò shíjiān yǒu yángé yāoqiú.
Chúng tôi có yêu cầu nghiêm ngặt về thời gian giao hàng của nhà cung cấp.
供应商的报价需要合理。
Gōngyìng shāng de bàojià xūyào hélǐ.
Báo giá của nhà cung cấp phải hợp lý.
他是我们长期合作的供应商。
Tā shì wǒmen chángqī hézuò de gōngyìng shāng.
Anh ấy là nhà cung cấp hợp tác lâu dài của chúng tôi.
我们更喜欢本地供应商。
Wǒmen gèng xǐhuān běndì gōngyìng shāng.
Chúng tôi ưu tiên các nhà cung cấp trong nước.
所有供应商都必须签保密协议。
Suǒyǒu gōngyìng shāng dōu bìxū qiān bǎomì xiéyì.
Tất cả nhà cung cấp đều phải ký thỏa thuận bảo mật.
供应商提供的样品已经通过测试。
Gōngyìng shāng tígōng de yàngpǐn yǐjīng tōngguò cèshì.
Mẫu do nhà cung cấp cung cấp đã vượt qua thử nghiệm.
我们要求供应商每月提供发票。
Wǒmen yāoqiú gōngyìng shāng měi yuè tígōng fāpiào.
Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp xuất hóa đơn hàng tháng.
供应商的服务态度很重要。
Gōngyìng shāng de fúwù tàidù hěn zhòngyào.
Thái độ phục vụ của nhà cung cấp rất quan trọng.
我们的供应商网络非常庞大。
Wǒmen de gōngyìng shāng wǎngluò fēicháng pángdà.
Mạng lưới nhà cung cấp của chúng tôi rất rộng lớn.
供应商未能按合同履行责任。
Gōngyìng shāng wèinéng àn hétóng lǚxíng zérèn.
Nhà cung cấp không thực hiện đúng trách nhiệm theo hợp đồng.
我们打算与供应商联合开发新产品。
Wǒmen dǎsuàn yǔ gōngyìng shāng liánhé kāifā xīn chǎnpǐn.
Chúng tôi dự định hợp tác với nhà cung cấp để phát triển sản phẩm mới.
供应商对项目的成功至关重要。
Gōngyìng shāng duì xiàngmù de chénggōng zhìguān zhòngyào.
Nhà cung cấp đóng vai trò cực kỳ quan trọng đối với sự thành công của dự án.
供应商 (gōngyìng shāng) là một danh từ (名词) trong tiếng Trung, có nghĩa là nhà cung cấp, nhà phân phối, người hoặc doanh nghiệp cung ứng hàng hóa hoặc dịch vụ cho đơn vị khác. Đây là một thuật ngữ phổ biến trong kinh tế, thương mại, quản lý chuỗi cung ứng, sản xuất, logistics, và xuất nhập khẩu.
- Nghĩa chi tiết của 供应商
供应商 là từ ghép gồm:
供 (gōng): cung cấp, cung ứng.
应 (yìng): đáp ứng, phản ứng, đáp lại.
商 (shāng): thương nhân, người buôn bán, doanh nghiệp.
Vì vậy, 供应商 có nghĩa là thương nhân hoặc tổ chức chịu trách nhiệm cung ứng hàng hóa, vật tư, thiết bị hoặc dịch vụ cho khách hàng hoặc doanh nghiệp khác.
Trong hệ thống sản xuất và thương mại hiện đại, 供应商 đóng vai trò một mắt xích quan trọng trong chuỗi cung ứng (供应链 gōngyìng liàn).
Doanh nghiệp có thể có một hoặc nhiều 供应商 để đảm bảo nguồn hàng ổn định và chất lượng.
- Loại từ
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt: Nhà cung cấp, người cung ứng, đối tác cung cấp.
Từ đồng nghĩa:
供货商 (gōnghuò shāng): nhà cung cấp hàng hóa
批发商 (pīfā shāng): nhà bán buôn
供应方 (gōngyìng fāng): bên cung ứng
Từ trái nghĩa:
客户 (kèhù): khách hàng
购买方 (gòumǎi fāng): bên mua
- Cấu trúc và cách dùng thường gặp
供应商管理 (gōngyìng shāng guǎnlǐ): quản lý nhà cung cấp
优质供应商 (yōuzhì gōngyìng shāng): nhà cung cấp chất lượng cao
本地供应商 (běndì gōngyìng shāng): nhà cung cấp địa phương
主要供应商 (zhǔyào gōngyìng shāng): nhà cung cấp chính
选择供应商 (xuǎnzé gōngyìng shāng): lựa chọn nhà cung cấp
与供应商合作 (yǔ gōngyìng shāng hézuò): hợp tác với nhà cung cấp
供应商名单 (gōngyìng shāng míngdān): danh sách nhà cung cấp
供应商合同 (gōngyìng shāng hétóng): hợp đồng nhà cung cấp
- 45 Mẫu câu ví dụ với 供应商
我们正在寻找新的供应商。
(Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo xīn de gōngyìng shāng.)
Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp mới.
这个产品的供应商是韩国公司。
(Zhège chǎnpǐn de gōngyìng shāng shì Hánguó gōngsī.)
Nhà cung cấp của sản phẩm này là một công ty Hàn Quốc.
我们需要与供应商签订合同。
(Wǒmen xūyào yǔ gōngyìng shāng qiāndìng hétóng.)
Chúng tôi cần ký hợp đồng với nhà cung cấp.
公司正在评估各个供应商的服务质量。
(Gōngsī zhèngzài pínggū gège gōngyìng shāng de fúwù zhìliàng.)
Công ty đang đánh giá chất lượng dịch vụ của từng nhà cung cấp.
供应商必须按时交货。
(Gōngyìng shāng bìxū ànshí jiāohuò.)
Nhà cung cấp phải giao hàng đúng hạn.
我们的主要供应商来自中国。
(Wǒmen de zhǔyào gōngyìng shāng láizì Zhōngguó.)
Nhà cung cấp chính của chúng tôi đến từ Trung Quốc.
供应商报价太高,我们需要重新谈判。
(Gōngyìng shāng bàojià tài gāo, wǒmen xūyào chóngxīn tánpàn.)
Nhà cung cấp báo giá quá cao, chúng ta cần đàm phán lại.
这个供应商的信誉很好。
(Zhège gōngyìng shāng de xìnyù hěn hǎo.)
Nhà cung cấp này có uy tín rất tốt.
我们已经更换了新的供应商。
(Wǒmen yǐjīng gēnghuàn le xīn de gōngyìng shāng.)
Chúng tôi đã thay đổi sang nhà cung cấp mới.
供应商管理系统可以提高效率。
(Gōngyìng shāng guǎnlǐ xìtǒng kěyǐ tígāo xiàolǜ.)
Hệ thống quản lý nhà cung cấp có thể nâng cao hiệu suất.
我们要选择长期合作的供应商。
(Wǒmen yào xuǎnzé chángqī hézuò de gōngyìng shāng.)
Chúng ta nên chọn nhà cung cấp hợp tác lâu dài.
所有供应商都要经过严格审核。
(Suǒyǒu gōngyìng shāng dōu yào jīngguò yángé shěnhé.)
Tất cả nhà cung cấp đều phải trải qua quy trình kiểm duyệt nghiêm ngặt.
供应商延迟交货导致生产受影响。
(Gōngyìng shāng yánchí jiāohuò dǎozhì shēngchǎn shòu yǐngxiǎng.)
Nhà cung cấp giao hàng trễ khiến sản xuất bị ảnh hưởng.
我们和主要供应商保持密切联系。
(Wǒmen hé zhǔyào gōngyìng shāng bǎochí mìqiè liánxì.)
Chúng tôi duy trì liên lạc chặt chẽ với nhà cung cấp chính.
这个供应商提供高质量的原材料。
(Zhège gōngyìng shāng tígōng gāo zhìliàng de yuán cáiliào.)
Nhà cung cấp này cung cấp nguyên liệu chất lượng cao.
供应商的价格比竞争对手低。
(Gōngyìng shāng de jiàgé bǐ jìngzhēng duìshǒu dī.)
Giá của nhà cung cấp này thấp hơn đối thủ cạnh tranh.
我们要建立稳定的供应商关系。
(Wǒmen yào jiànlì wěndìng de gōngyìng shāng guānxì.)
Chúng ta cần thiết lập mối quan hệ ổn định với nhà cung cấp.
新供应商正在接受测试。
(Xīn gōngyìng shāng zhèngzài jiēshòu cèshì.)
Nhà cung cấp mới đang trong giai đoạn thử nghiệm.
公司每年都会审核供应商名单。
(Gōngsī měinián dōu huì shěnhé gōngyìng shāng míngdān.)
Công ty sẽ xem xét lại danh sách nhà cung cấp hàng năm.
我们的供应商来自世界各地。
(Wǒmen de gōngyìng shāng láizì shìjiè gèdì.)
Các nhà cung cấp của chúng tôi đến từ khắp nơi trên thế giới.
供应商必须保证产品质量。
(Gōngyìng shāng bìxū bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng.)
Nhà cung cấp phải đảm bảo chất lượng sản phẩm.
供应商未能履行合同责任。
(Gōngyìng shāng wèinéng lǚxíng hétóng zérèn.)
Nhà cung cấp đã không thực hiện đúng trách nhiệm hợp đồng.
选择供应商需要考虑多个因素。
(Xuǎnzé gōngyìng shāng xūyào kǎolǜ duō gè yīnsù.)
Khi chọn nhà cung cấp cần xem xét nhiều yếu tố.
我们与这个供应商合作了十年。
(Wǒmen yǔ zhège gōngyìng shāng hézuò le shí nián.)
Chúng tôi đã hợp tác với nhà cung cấp này suốt mười năm.
供应商提供的报价非常合理。
(Gōngyìng shāng tígōng de bàojià fēicháng hélǐ.)
Giá báo của nhà cung cấp rất hợp lý.
他们是我们最可靠的供应商。
(Tāmen shì wǒmen zuì kěkào de gōngyìng shāng.)
Họ là nhà cung cấp đáng tin cậy nhất của chúng tôi.
公司对供应商进行年度评估。
(Gōngsī duì gōngyìng shāng jìnxíng niándù pínggū.)
Công ty tiến hành đánh giá hàng năm đối với nhà cung cấp.
我们的供应商网络非常庞大。
(Wǒmen de gōngyìng shāng wǎngluò fēicháng pángdà.)
Mạng lưới nhà cung cấp của chúng tôi rất lớn.
供应商合作关系对公司发展至关重要。
(Gōngyìng shāng hézuò guānxì duì gōngsī fāzhǎn zhìguān zhòngyào.)
Quan hệ hợp tác với nhà cung cấp rất quan trọng đối với sự phát triển của công ty.
我们更换了主要供应商以降低成本。
(Wǒmen gēnghuànle zhǔyào gōngyìng shāng yǐ jiàngdī chéngběn.)
Chúng tôi đã thay đổi nhà cung cấp chính để giảm chi phí.
供应商违反合同,公司有权索赔。
(Gōngyìng shāng wéifǎn hétóng, gōngsī yǒu quán suǒpéi.)
Nếu nhà cung cấp vi phạm hợp đồng, công ty có quyền yêu cầu bồi thường.
我们已经建立了供应商评估机制。
(Wǒmen yǐjīng jiànlìle gōngyìng shāng pínggū jīzhì.)
Chúng tôi đã thiết lập cơ chế đánh giá nhà cung cấp.
优秀的供应商是公司成功的关键。
(Yōuxiù de gōngyìng shāng shì gōngsī chénggōng de guānjiàn.)
Nhà cung cấp xuất sắc là yếu tố then chốt của sự thành công doanh nghiệp.
供应商报价需要通过采购部门审核。
(Gōngyìng shāng bàojià xūyào tōngguò cǎigòu bùmén shěnhé.)
Báo giá của nhà cung cấp phải được bộ phận mua hàng kiểm duyệt.
我们和几个供应商保持合作关系。
(Wǒmen hé jǐ gè gōngyìng shāng bǎochí hézuò guānxì.)
Chúng tôi duy trì hợp tác với vài nhà cung cấp.
供应商提供的服务不满意。
(Gōngyìng shāng tígōng de fúwù bù mǎnyì.)
Dịch vụ do nhà cung cấp cung cấp không đạt yêu cầu.
供应商大会将在下周举行。
(Gōngyìng shāng dàhuì jiāng zài xià zhōu jǔxíng.)
Hội nghị nhà cung cấp sẽ được tổ chức vào tuần tới.
我们计划拓展海外供应商。
(Wǒmen jìhuà tuòzhǎn hǎiwài gōngyìng shāng.)
Chúng tôi dự định mở rộng sang các nhà cung cấp ở nước ngoài.
供应商必须提供合格证书。
(Gōngyìng shāng bìxū tígōng hégé zhèngshū.)
Nhà cung cấp phải cung cấp chứng chỉ đạt tiêu chuẩn.
每个供应商都有自己的优势。
(Měi gè gōngyìng shāng dōu yǒu zìjǐ de yōushì.)
Mỗi nhà cung cấp đều có thế mạnh riêng.
我们的供应商体系非常完善。
(Wǒmen de gōngyìng shāng tǐxì fēicháng wánshàn.)
Hệ thống nhà cung cấp của chúng tôi rất hoàn chỉnh.
公司对供应商的选择非常严格。
(Gōngsī duì gōngyìng shāng de xuǎnzé fēicháng yángé.)
Công ty rất nghiêm ngặt trong việc lựa chọn nhà cung cấp.
我们计划与供应商共同开发新产品。
(Wǒmen jìhuà yǔ gōngyìng shāng gòngtóng kāifā xīn chǎnpǐn.)
Chúng tôi dự định cùng nhà cung cấp phát triển sản phẩm mới.
供应商需要遵守公司的标准。
(Gōngyìng shāng xūyào zūnshǒu gōngsī de biāozhǔn.)
Nhà cung cấp cần tuân thủ các tiêu chuẩn của công ty.
我们感谢供应商长期以来的支持。
(Wǒmen gǎnxiè gōngyìng shāng chángqī yǐlái de zhīchí.)
Chúng tôi cảm ơn sự hỗ trợ lâu dài của các nhà cung cấp.
- Tổng kết
供应商 (gōngyìng shāng): danh từ – nhà cung cấp, đối tác cung ứng.
Vai trò: Là một mắt xích không thể thiếu trong chuỗi cung ứng, đảm bảo doanh nghiệp có đủ hàng hóa, nguyên liệu, dịch vụ.
Lĩnh vực sử dụng: Kinh doanh, sản xuất, mua bán, thương mại quốc tế, logistics, quản lý chuỗi cung ứng.
中文词汇: 供应商
Pinyin: gōngyìngshāng
Loại từ: Danh từ (名词)
- Giải thích cơ bản
供应商 là từ chỉ đơn vị cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ cho một tổ chức, doanh nghiệp hoặc cá nhân. Trong chuỗi cung ứng (supply chain), 供应商 đóng vai trò cung cấp nguyên liệu, linh kiện, sản phẩm hoàn chỉnh, dịch vụ hậu cần, dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ phần mềm, v.v.
Từ này bao quát cả nhà sản xuất (manufacturer), nhà phân phối (distributor), nhà bán buôn (wholesaler) và nhà thầu dịch vụ (service provider) nếu họ cung cấp hàng hóa/dịch vụ cho bên mua.
- Các sắc thái và lưu ý
供应商 thường nhấn mạnh mối quan hệ thương mại một chiều (bên A cung cấp → bên B nhận).
Có thể phân loại: 一级供应商 / 二级供应商(nhà cung cấp cấp 1 / cấp 2), 本地供应商 / 国际供应商(nhà cung cấp địa phương / quốc tế), 核心供应商 (nhà cung cấp then chốt), 备选供应商 / 备用供应商 (nhà cung cấp dự phòng).
相关概念: 供应链 (gōngyìngliàn — chuỗi cung ứng), 供应商管理 (gōngyìngshāng guǎnlǐ — quản lý nhà cung cấp), 供应商评估 (gōngyìngshāng pínggū — đánh giá nhà cung cấp), 供应商合规 (gōngyìngshāng hégé — tuân thủ của nhà cung cấp).
- 常见搭配(hay đi kèm)
选择供应商 (xuǎnzé gōngyìngshāng) — chọn nhà cung cấp
评估供应商 (pínggū gōngyìngshāng) — đánh giá nhà cung cấp
供应商名单 (gōngyìngshāng míngdān) — danh sách nhà cung cấp
供应商合同 (gōngyìngshāng hétóng) — hợp đồng với nhà cung cấp
供应商关系 (gōngyìngshāng guānxì) — quan hệ với nhà cung cấp
供应商交货 (gōngyìngshāng jiāohuò) — giao hàng từ nhà cung cấp
核心供应商 (héxīn gōngyìngshāng) — nhà cung cấp chiến lược/then chốt
供应商质量 (gōngyìngshāng zhìliàng) — chất lượng nhà cung cấp
- Trong bối cảnh doanh nghiệp — những điểm quan trọng khi làm việc với 供应商
评估标准 (Tiêu chí đánh giá): giá cả (价格), chất lượng (质量), giao hàng đúng hạn (交期/交货准时), năng lực sản xuất (产能), chứng chỉ/tuân thủ (合规), dịch vụ hậu mãi (售后服务), vị trí/logistics (地理位置).
合同条款 (Điều khoản hợp đồng): MOQ(最小订货量), 交货期 (lead time), 付款条件 (payment terms: T/T, LC…), 质量保证 (warranty), 违约责任 (penalty for breach), 质量检验与退换货 (inspection & returns).
风险管理: 多来源采购 (multi-sourcing), 备选供应商 (backup suppliers), 安全库存 (safety stock) để giảm rủi ro gián đoạn cung ứng.
关系维护: 建立长期战略合作关系 (strategic partnership), 供应商开发与培训 (supplier development) để cải thiện chất lượng/chi phí.
- 相关术语(thuật ngữ liên quan)
供应商准入 (gōngyìngshāng zhǔnrù) — onboarding nhà cung cấp
供应商审计 (gōngyìngshāng shěnjì) — audit nhà cung cấp
供应商绩效 (gōngyìngshāng jìxiào) — performance of supplier
供应商等级 (gōngyìngshāng děngjí) — supplier tier/rating
- Ví dụ câu (40 câu — đầy đủ 中文 / Pinyin / Tiếng Việt)
我们正在寻找新的供应商以降低采购成本。
Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo xīn de gōngyìngshāng yǐ jiàngdī cǎigòu chéngběn.
Chúng tôi đang tìm nhà cung cấp mới để giảm chi phí mua sắm.
在签订合同前,公司会对供应商进行严格评估。
Zài qiāndìng hétóng qián, gōngsī huì duì gōngyìngshāng jìnxíng yángé pínggū.
Trước khi ký hợp đồng, công ty sẽ tiến hành đánh giá nghiêm ngặt nhà cung cấp.
这个供应商的交货期太长,我们需要催促。
Zhège gōngyìngshāng de jiāohuò qī tài cháng, wǒmen xūyào cuīcù.
Thời gian giao hàng của nhà cung cấp này quá dài, chúng tôi cần thúc họ.
核心供应商对我们的生产稳定性至关重要。
Héxīn gōngyìngshāng duì wǒmen de shēngchǎn wěndìng xì zhìguān zhòngyào.
Nhà cung cấp then chốt cực kỳ quan trọng đối với tính ổn định sản xuất của chúng tôi.
我们要求供应商提供质量检测报告。
Wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng tígōng zhìliàng jiǎncè bàogào.
Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp cung cấp báo cáo kiểm nghiệm chất lượng.
由于原材料短缺,公司不得不更换部分供应商。
Yóuyú yuáncáiliào duǎnquē, gōngsī bùdé bù gēnghuàn bùfen gōngyìngshāng.
Do thiếu nguyên liệu, công ty buộc phải thay đổi một số nhà cung cấp.
我们与供应商签订了长期供货协议。
Wǒmen yǔ gōngyìngshāng qiāndìng le chángqī gōnghuò xiéyì.
Chúng tôi đã ký thỏa thuận cung cấp dài hạn với nhà cung cấp.
供应商必须遵守环保和安全的法律法规。
Gōngyìngshāng bìxū zūnshǒu huánbǎo hé ānquán de fǎlǜ fǎguī.
Nhà cung cấp phải tuân thủ các luật lệ về môi trường và an toàn.
请把供应商的联系方式发给我。
Qǐng bǎ gōngyìngshāng de liánxì fāngshì fā gěi wǒ.
Hãy gửi cho tôi thông tin liên hệ của nhà cung cấp.
我们会定期对供应商进行绩效评估。
Wǒmen huì dìngqī duì gōngyìngshāng jìnxíng jìxiào pínggū.
Chúng tôi sẽ định kỳ đánh giá hiệu suất nhà cung cấp.
如果供应商交付不及时,将按照合同处罚。
Rúguǒ gōngyìngshāng jiāofù bù jíshí, jiāng ànzhào hétóng chǔfá.
Nếu nhà cung cấp giao hàng không đúng hạn, sẽ bị xử phạt theo hợp đồng.
我们需要供应商提供可靠的售后服务。
Wǒmen xūyào gōngyìngshāng tígōng kěkào de shòuhòu fúwù.
Chúng tôi cần nhà cung cấp cung cấp dịch vụ hậu mãi đáng tin cậy.
这家供应商在行业内有很好的信誉。
Zhè jiā gōngyìngshāng zài hángyè nèi yǒu hěn hǎo de xìnyù.
Nhà cung cấp này có uy tín rất tốt trong ngành.
我们正在进行供应商开发项目以拓展供给来源。
Wǒmen zhèngzài jìnxíng gōngyìngshāng kāifā xiàngmù yǐ tuòzhǎn gōugěi láiyuán.
Chúng tôi đang thực hiện dự án phát triển nhà cung cấp để mở rộng nguồn cung.
供应商必须在交货前通过我们的质检。
Gōngyìngshāng bìxū zài jiāohuò qián tōngguò wǒmen de zhìjiǎn.
Nhà cung cấp phải qua kiểm tra chất lượng của chúng tôi trước khi giao hàng.
我们建议采用双源采购策略以降低供应风险。
Wǒmen jiànyì cǎiyòng shuāng yuán cǎigòu cèlüè yǐ jiàngdī gōngyìng fēngxiǎn.
Chúng tôi đề xuất sử dụng chiến lược mua sắm đa nguồn để giảm rủi ro cung ứng.
供应商的报价单已经发到采购部门。
Gōngyìngshāng de bàojià dān yǐjīng fā dào cǎigòu bùmén.
Bảng báo giá của nhà cung cấp đã được gửi tới bộ phận mua hàng.
采购部门与供应商就交货时间进行了协商。
Cǎigòu bùmén yǔ gōngyìngshāng jiù jiāohuò shíjiān jìnxíng le xiéshāng.
Bộ phận mua hàng đã thương thảo với nhà cung cấp về thời gian giao hàng.
供应商变更需要提前通知并经过审批。
Gōngyìngshāng biàngēng xūyào tíqián tōngzhī bìng jīngguò shěnpī.
Việc thay đổi nhà cung cấp cần thông báo trước và qua phê duyệt.
我们正在筛选可靠的本地供应商以缩短交期。
Wǒmen zhèngzài shāixuǎn kěkào de běndì gōngyìngshāng yǐ suōduǎn jiāoqī.
Chúng tôi đang tuyển chọn nhà cung cấp địa phương đáng tin cậy để rút ngắn thời gian giao hàng.
新供应商需提供营业执照和相关资质文件。
Xīn gōngyìngshāng xū tígōng yíngyè zhízhào hé xiāngguān zīzhì wénjiàn.
Nhà cung cấp mới cần cung cấp giấy phép kinh doanh và tài liệu năng lực liên quan.
在招标过程中,供应商需要提交技术方案和报价。
Zài zhāobiāo guòchéng zhōng, gōngyìngshāng xūyào tíjiāo jìshù fāng’àn hé bàojià.
Trong quá trình đấu thầu, nhà cung cấp cần nộp phương án kỹ thuật và báo giá.
我们与供应商保持密切的沟通以确保供货稳定。
Wǒmen yǔ gōngyìngshāng bǎochí mìqiè de gōutōng yǐ quèbǎo gōnghuò wěndìng.
Chúng tôi duy trì giao tiếp chặt chẽ với nhà cung cấp để đảm bảo nguồn hàng ổn định.
供应商违约导致了生产线停工。
Gōngyìngshāng wéiyuē dǎozhì le shēngchǎn xiàn tínggōng.
Việc nhà cung cấp vi phạm hợp đồng đã khiến dây chuyền sản xuất phải ngừng.
我们已经把表现不佳的供应商列入黑名单。
Wǒmen yǐjīng bǎ biǎoxiàn bù jiā de gōngyìngshāng lièrù hēimíngdān.
Chúng tôi đã đưa những nhà cung cấp có hiệu suất kém vào danh sách đen.
供应商管理系统可以帮助企业监控交付和质量。
Gōngyìngshāng guǎnlǐ xìtǒng kěyǐ bāngzhù qǐyè jiānkòng jiāofù hé zhìliàng.
Hệ thống quản lý nhà cung cấp có thể giúp doanh nghiệp giám sát giao hàng và chất lượng.
我们要求供应商按时提交月度生产计划。
Wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng ànshí tíjiāo yuèdù shēngchǎn jìhuà.
Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp nộp kế hoạch sản xuất hàng tháng đúng hạn.
供应商的运输能力也是选择时的重要考虑因素。
Gōngyìngshāng de yùnshū nénglì yě shì xuǎnzé shí de zhòngyào kǎolǜ yīnsù.
Năng lực vận chuyển của nhà cung cấp cũng là yếu tố quan trọng khi lựa chọn.
为了保证供应链安全,我们建立了备用供应商库。
Wèile bǎozhèng gōngyìngliàn ānquán, wǒmen jiànlì le bèiyòng gōngyìngshāng kù.
Để đảm bảo an toàn chuỗi cung ứng, chúng tôi đã xây dựng kho nhà cung cấp dự phòng.
供应商必须遵守我们的质量控制流程并接受审计。
Gōngyìngshāng bìxū zūnshǒu wǒmen de zhìliàng kòngzhì liúchéng bìng jiēshòu shěnjì.
Nhà cung cấp phải tuân thủ quy trình kiểm soát chất lượng của chúng tôi và chấp nhận kiểm toán.
我们与供应商共同开展成本降低项目以提高竞争力。
Wǒmen yǔ gōngyìngshāng gòngtóng kāizhǎn chéngběn jiàngdī xiàngmù yǐ tígāo jìngzhēnglì.
Chúng tôi cùng nhà cung cấp thực hiện dự án giảm chi phí để nâng cao năng lực cạnh tranh.
供应商反馈的生产问题需要及时整改。
Gōngyìngshāng fǎnkuì de shēngchǎn wèntí xūyào jíshí zhěnggǎi.
Các vấn đề sản xuất do nhà cung cấp phản ánh cần được khắc phục kịp thời.
我们与国际供应商的结算通常采用信用证。
Wǒmen yǔ guójì gōngyìngshāng de jiésuàn tōngcháng cǎiyòng xìnyòngzhèng.
Thanh toán với nhà cung cấp quốc tế của chúng tôi thường sử dụng thư tín dụng (L/C).
供应商的安全生产记录会被列入评估指标。
Gōngyìngshāng de ānquán shēngchǎn jìlù huì bèi lièrù pínggū zhǐbiāo.
Hồ sơ an toàn sản xuất của nhà cung cấp sẽ được đưa vào chỉ số đánh giá.
我们需要与供应商协商更灵活的付款条款。
Wǒmen xūyào yǔ gōngyìngshāng xiéshāng gèng línghuó de fùkuǎn tiáokuǎn.
Chúng tôi cần thảo luận với nhà cung cấp về các điều khoản thanh toán linh hoạt hơn.
供应商提供的样品需通过技术验收后方可批量生产。
Gōngyìngshāng tígōng de yàngpǐn xū tōngguò jìshù yànshōu hòu fāngkě pīliàng shēngchǎn.
Mẫu do nhà cung cấp cung cấp phải qua nghiệm thu kỹ thuật rồi mới được sản xuất hàng loạt.
我们制定了供应商绩效奖励和处罚机制。
Wǒmen zhìdìng le gōngyìngshāng jìxiào jiǎnglì hé chǔfá jīzhì.
Chúng tôi đã lập cơ chế khen thưởng và xử phạt theo hiệu suất nhà cung cấp.
供应商的交货记录会影响未来的订单分配。
Gōngyìngshāng de jiāohuò jìlù huì yǐngxiǎng wèilái de dìngdān fēnpèi.
Hồ sơ giao hàng của nhà cung cấp sẽ ảnh hưởng tới phân bổ đơn hàng trong tương lai.
我们要求所有供应商签署保密协议以保护商业机密。
Wǒmen yāoqiú suǒyǒu gōngyìngshāng qiānshǔ bǎomì xiéyì yǐ bǎohù shāngyè jīmì.
Chúng tôi yêu cầu tất cả nhà cung cấp ký thỏa thuận bảo mật để bảo vệ bí mật thương mại.
供应商关系的良好维护有助于实现长期合作共赢。
Gōngyìngshāng guānxì de liánghǎo wéihù yǒuzhù yú shíxiàn chángqī hézuò gòngyíng.
Việc duy trì quan hệ tốt với nhà cung cấp giúp đạt được hợp tác dài hạn cùng có lợi.
供应商 (gōng yìng shāng) là một từ rất quan trọng trong tiếng Trung thương mại, đặc biệt trong lĩnh vực kinh doanh – xuất nhập khẩu – chuỗi cung ứng – sản xuất. Dưới đây là phần giải thích cực kỳ chi tiết:
- Nghĩa tiếng Việt:
供应商 có nghĩa là nhà cung cấp, nhà phân phối, hoặc bên cung ứng.
Đây là tổ chức hoặc cá nhân chịu trách nhiệm cung cấp hàng hóa, nguyên liệu, dịch vụ hoặc linh kiện cho một doanh nghiệp khác.
Ví dụ:
Nhà máy là 供应商 của công ty thương mại.
Nhà cung cấp nguyên liệu, nhà cung cấp dịch vụ kỹ thuật, v.v.
- Cấu tạo từ:
供 (gōng): cung cấp, cung ứng.
应 (yìng): đáp ứng, ứng phó.
商 (shāng): thương nhân, người buôn bán.
Ghép lại:
→ 供应商 = người hoặc công ty cung ứng hàng hóa hoặc dịch vụ thương mại.
- Loại từ:
Danh từ (名词)
Dùng để chỉ chủ thể hoặc đơn vị thương mại thực hiện việc cung cấp hàng hóa hay dịch vụ.
- Giải thích chi tiết:
供应商 là đối tượng trong quan hệ thương mại, nằm ở đầu chuỗi cung ứng (supply chain).
Trong mô hình sản xuất, “供应商” thường chịu trách nhiệm giao hàng đúng thời hạn, đúng chất lượng và đúng số lượng cho “客户 (khách hàng)” hoặc “采购方 (bên mua hàng)”.
Ví dụ trong kế toán – quản lý doanh nghiệp:
在ERP系统中,供应商资料必须完整。
(Zài ERP xìtǒng zhōng, gōngyìngshāng zīliào bìxū wánzhěng.)
→ Trong hệ thống ERP, thông tin nhà cung cấp phải đầy đủ.
- Các từ liên quan:
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
供应链 gōng yìng liàn Chuỗi cung ứng
供应合同 gōng yìng hétóng Hợp đồng cung ứng
供应商管理 gōng yìng shāng guǎnlǐ Quản lý nhà cung cấp
合格供应商 hégé gōng yìng shāng Nhà cung cấp đạt tiêu chuẩn
主要供应商 zhǔyào gōng yìng shāng Nhà cung cấp chính - 40 câu ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và dịch tiếng Việt):
我们公司有二十个长期合作的供应商。
(Wǒmen gōngsī yǒu èrshí gè chángqī hézuò de gōngyìngshāng.)
→ Công ty chúng tôi có 20 nhà cung cấp hợp tác lâu dài.
这家供应商的产品质量非常稳定。
(Zhè jiā gōngyìngshāng de chǎnpǐn zhìliàng fēicháng wěndìng.)
→ Chất lượng sản phẩm của nhà cung cấp này rất ổn định.
我们正在寻找新的原材料供应商。
(Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo xīn de yuáncáiliào gōngyìngshāng.)
→ Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp nguyên liệu mới.
供应商必须按时交货。
(Gōngyìngshāng bìxū ànshí jiāohuò.)
→ Nhà cung cấp phải giao hàng đúng thời hạn.
采购部门负责审核供应商的资质。
(Cǎigòu bùmén fùzé shěnhé gōngyìngshāng de zīzhì.)
→ Bộ phận mua hàng chịu trách nhiệm kiểm tra tư cách của nhà cung cấp.
我们对供应商进行定期评估。
(Wǒmen duì gōngyìngshāng jìnxíng dìngqī pínggū.)
→ Chúng tôi đánh giá định kỳ các nhà cung cấp.
供应商的报价太高了。
(Gōngyìngshāng de bàojià tài gāo le.)
→ Báo giá của nhà cung cấp quá cao.
这家供应商的交货速度很快。
(Zhè jiā gōngyìngshāng de jiāohuò sùdù hěn kuài.)
→ Tốc độ giao hàng của nhà cung cấp này rất nhanh.
我们更换了新的设备供应商。
(Wǒmen gēnghuàn le xīn de shèbèi gōngyìngshāng.)
→ Chúng tôi đã thay đổi nhà cung cấp thiết bị mới.
优秀的供应商可以保证生产顺利进行。
(Yōuxiù de gōngyìngshāng kěyǐ bǎozhèng shēngchǎn shùnlì jìnxíng.)
→ Nhà cung cấp tốt có thể đảm bảo sản xuất diễn ra suôn sẻ.
我们公司有多个国际供应商。
(Wǒmen gōngsī yǒu duō gè guójì gōngyìngshāng.)
→ Công ty chúng tôi có nhiều nhà cung cấp quốc tế.
供应商需要提供发票和送货单。
(Gōngyìngshāng xūyào tígōng fāpiào hé sònghuòdān.)
→ Nhà cung cấp cần cung cấp hóa đơn và phiếu giao hàng.
供应商必须遵守合同条款。
(Gōngyìngshāng bìxū zūnshǒu hétóng tiáokuǎn.)
→ Nhà cung cấp phải tuân thủ điều khoản hợp đồng.
我们与主要供应商保持长期合作关系。
(Wǒmen yǔ zhǔyào gōngyìngshāng bǎochí chángqī hézuò guānxì.)
→ Chúng tôi duy trì quan hệ hợp tác lâu dài với các nhà cung cấp chính.
供应商延迟交货会影响生产计划。
(Gōngyìngshāng yánchí jiāohuò huì yǐngxiǎng shēngchǎn jìhuà.)
→ Việc nhà cung cấp giao hàng trễ sẽ ảnh hưởng đến kế hoạch sản xuất.
我们已经批准该供应商为合格供应商。
(Wǒmen yǐjīng pīzhǔn gāi gōngyìngshāng wéi hégé gōngyìngshāng.)
→ Chúng tôi đã phê duyệt nhà cung cấp này là nhà cung cấp đạt chuẩn.
所有供应商都必须签署保密协议。
(Suǒyǒu gōngyìngshāng dōu bìxū qiānshǔ bǎomì xiéyì.)
→ Tất cả nhà cung cấp đều phải ký thỏa thuận bảo mật.
供应商的服务态度非常好。
(Gōngyìngshāng de fúwù tàidù fēicháng hǎo.)
→ Thái độ phục vụ của nhà cung cấp rất tốt.
我们打算与这家供应商重新谈判价格。
(Wǒmen dǎsuàn yǔ zhè jiā gōngyìngshāng chóngxīn tánpàn jiàgé.)
→ Chúng tôi định đàm phán lại giá với nhà cung cấp này.
供应商提供了三种不同的方案。
(Gōngyìngshāng tígōng le sān zhǒng bùtóng de fāng’àn.)
→ Nhà cung cấp đã đưa ra ba phương án khác nhau.
供应商数量太多,管理起来很复杂。
(Gōngyìngshāng shùliàng tài duō, guǎnlǐ qǐlái hěn fùzá.)
→ Có quá nhiều nhà cung cấp, việc quản lý rất phức tạp.
我们要求供应商定期更新报价单。
(Wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng dìngqī gēngxīn bàojiàdān.)
→ Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp cập nhật bảng báo giá định kỳ.
公司要建立稳定的供应商网络。
(Gōngsī yào jiànlì wěndìng de gōngyìngshāng wǎngluò.)
→ Công ty cần xây dựng mạng lưới nhà cung cấp ổn định.
我们正在开发新的本地供应商。
(Wǒmen zhèngzài kāifā xīn de běndì gōngyìngshāng.)
→ Chúng tôi đang phát triển nhà cung cấp địa phương mới.
供应商报价后,我们会进行比较分析。
(Gōngyìngshāng bàojià hòu, wǒmen huì jìnxíng bǐjiào fēnxī.)
→ Sau khi nhà cung cấp báo giá, chúng tôi sẽ so sánh và phân tích.
优质的供应商能帮助我们降低成本。
(Yōuzhì de gōngyìngshāng néng bāngzhù wǒmen jiàngdī chéngběn.)
→ Nhà cung cấp chất lượng cao có thể giúp chúng tôi giảm chi phí.
我们和供应商保持着良好的沟通。
(Wǒmen hé gōngyìngshāng bǎochí zhe liánghǎo de gōutōng.)
→ Chúng tôi duy trì liên lạc tốt với các nhà cung cấp.
供应商的付款条件比较灵活。
(Gōngyìngshāng de fùkuǎn tiáojiàn bǐjiào línghuó.)
→ Điều kiện thanh toán của nhà cung cấp khá linh hoạt.
新的供应商报价更有竞争力。
(Xīn de gōngyìngshāng bàojià gèng yǒu jìngzhēnglì.)
→ Báo giá của nhà cung cấp mới có tính cạnh tranh hơn.
供应商提供的样品符合我们的要求。
(Gōngyìngshāng tígōng de yàngpǐn fúhé wǒmen de yāoqiú.)
→ Mẫu hàng do nhà cung cấp cung cấp phù hợp với yêu cầu của chúng tôi.
供应商必须保证售后服务。
(Gōngyìngshāng bìxū bǎozhèng shòuhòu fúwù.)
→ Nhà cung cấp phải đảm bảo dịch vụ hậu mãi.
我们会根据供应商的表现调整订单数量。
(Wǒmen huì gēnjù gōngyìngshāng de biǎoxiàn tiáozhěng dìngdān shùliàng.)
→ Chúng tôi sẽ điều chỉnh số lượng đơn hàng dựa trên hiệu suất của nhà cung cấp.
供应商的信誉对公司来说非常重要。
(Gōngyìngshāng de xìnyù duì gōngsī láishuō fēicháng zhòngyào.)
→ Uy tín của nhà cung cấp rất quan trọng đối với công ty.
我们准备与供应商签订三年的合同。
(Wǒmen zhǔnbèi yǔ gōngyìngshāng qiāndìng sān nián de hétóng.)
→ Chúng tôi chuẩn bị ký hợp đồng ba năm với nhà cung cấp.
公司制定了新的供应商考核标准。
(Gōngsī zhìdìng le xīn de gōngyìngshāng kǎohé biāozhǔn.)
→ Công ty đã lập ra tiêu chuẩn đánh giá mới cho nhà cung cấp.
供应商必须提供合格证明。
(Gōngyìngshāng bìxū tígōng hégé zhèngmíng.)
→ Nhà cung cấp phải cung cấp giấy chứng nhận đạt chuẩn.
我们只与通过审核的供应商合作。
(Wǒmen zhǐ yǔ tōngguò shěnhé de gōngyìngshāng hézuò.)
→ Chúng tôi chỉ hợp tác với nhà cung cấp đã qua thẩm định.
有些供应商无法满足我们的需求。
(Yǒuxiē gōngyìngshāng wúfǎ mǎnzú wǒmen de xūqiú.)
→ Một số nhà cung cấp không thể đáp ứng nhu cầu của chúng tôi.
供应商的延迟导致项目延期。
(Gōngyìngshāng de yánchí dǎozhì xiàngmù yánqī.)
→ Sự chậm trễ của nhà cung cấp khiến dự án bị trì hoãn.
我们计划建立供应商数据库。
(Wǒmen jìhuà jiànlì gōngyìngshāng shùjùkù.)
→ Chúng tôi dự định xây dựng cơ sở dữ liệu về nhà cung cấp.
- Định nghĩa ngắn gọn
供应商 (gōngyìngshāng) = nhà cung cấp / bên cung ứng — là tổ chức hoặc cá nhân cung cấp hàng hóa, nguyên vật liệu, sản phẩm hoặc dịch vụ cho doanh nghiệp khác.
- Loại từ
Danh từ (N).
Thường đứng sau các động từ/ cụm danh từ kiểu: 选择供应商、评估供应商、供应商关系、供应商管理。
- Phân loại / các dạng nhà cung cấp (những thuật ngữ phổ biến)
本地供应商 (běndì gōngyìngshāng) — nhà cung cấp địa phương
海外/国际供应商 (hǎiwài/guójì gōngyìngshāng) — nhà cung cấp nước ngoài/quốc tế
一级供应商 / 主要供应商 (yī jí / zhǔyào) — nhà cung cấp cấp 1 / chính
次级/二级供应商 (cì jí / èr jí) — nhà cung cấp cấp 2
OEM/ODM 供应商 — nhà cung cấp sản xuất theo hợp đồng/thiết kế
分包商 (fēnbāoshāng) — thầu phụ (cũng là dạng nhà cung cấp dịch vụ)
- Các collocation/động từ thường gặp
选择/评估/审核/考察/批准 供应商 (chọn / đánh giá / thẩm định / khảo sát / phê duyệt nhà cung cấp)
与 供应商 签订 合同 (ký hợp đồng với nhà cung cấp)
供应商 提供 报价/样品/交货 (nhà cung cấp cung cấp báo giá / mẫu / giao hàng)
管理 供应商 / 供应商 绩效 评估 (quản lý nhà cung cấp / đánh giá hiệu suất)
解除 与 供应商 的 合同 / 供应商 违约 (chấm dứt hợp đồng với nhà cung cấp / nhà cung cấp vi phạm)
- Tiêu chí chọn và đánh giá nhà cung cấp (tóm tắt)
Chất lượng (质量)
Giá cả (价格)
Lead time / Thời gian giao hàng (交货期)
Năng lực sản xuất (产能)
Tính ổn định / độ tin cậy (稳定性、可靠性)
Dịch vụ hậu mãi / bảo hành (售后服务)
Hợp tác chiến lược / cam kết lâu dài (合作意向)
- 40 mẫu câu (Hán — pinyin có dấu — Tiếng Việt)
我们正在寻找新的优质供应商。
Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo xīn de yōuzhì gōngyìngshāng.
Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp chất lượng mới.
采购部会先对供应商进行资格审核。
Cǎigòu bù huì xiān duì gōngyìngshāng jìnxíng zīgé shěnhé.
Phòng mua sẽ thẩm định tư cách nhà cung cấp trước.
这家供应商的交货及时率很高。
Zhè jiā gōngyìngshāng de jiāohuò jíshílǜ hěn gāo.
Tỷ lệ giao hàng đúng hạn của nhà cung cấp này rất cao.
我们要求供应商提供三个月的保修期。
Wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng tígōng sān gè yuè de bǎoxiū qī.
Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp bảo hành 3 tháng.
供应商需要按时提交质量检验报告。
Gōngyìngshāng xūyào ànshí tíjiāo zhìliàng jiǎnyàn bàogào.
Nhà cung cấp cần nộp báo cáo kiểm tra chất lượng đúng thời hạn.
我们对供应商进行年度绩效评估。
Wǒmen duì gōngyìngshāng jìnxíng niándù jìxiào pínggū.
Chúng tôi thực hiện đánh giá hiệu suất hàng năm với nhà cung cấp.
供应商报价过高,我们正在重新谈判。
Gōngyìngshāng bàojià guò gāo, wǒmen zhèngzài chóngxīn tánpàn.
Nhà cung cấp báo giá quá cao, chúng tôi đang thương lượng lại.
请把供应商名单发给采购经理审核。
Qǐng bǎ gōngyìngshāng míngdān fā gěi cǎigòu jīnglǐ shěnhé.
Vui lòng gửi danh sách nhà cung cấp cho quản lý mua kiểm tra.
如果供应商不能按期交货,我们将追究违约责任。
Rúguǒ gōngyìngshāng bùnéng ànqī jiāohuò, wǒmen jiāng zhuījiū wéiyuē zérèn.
Nếu nhà cung cấp không giao đúng hạn, chúng tôi sẽ xử lý vi phạm hợp đồng.
我们更倾向于与长期合作的供应商签订合同。
Wǒmen gèng qīngxiàng yǔ chángqī hézuò de gōngyìngshāng qiāndìng hétóng.
Chúng tôi ưu tiên ký hợp đồng với nhà cung cấp hợp tác lâu dài.
该供应商通过了我们的现场审厂。
Gāi gōngyìngshāng tōngguò le wǒmen de xiànchǎng shěnchǎng.
Nhà cung cấp này đã đạt buổi kiểm tra nhà máy tại chỗ của chúng tôi.
我们需要供应商提供产品样品以便测试。
Wǒmen xūyào gōngyìngshāng tígōng chǎnpǐn yàngpǐn yǐbiàn cèshì.
Chúng tôi cần nhà cung cấp gửi mẫu sản phẩm để thử nghiệm.
供应商的付款条件是什么?是预付还是货到付款?
Gōngyìngshāng de fùkuǎn tiáojiàn shì shénme? Shì yùfù háishì huòdào fùkuǎn?
Điều kiện thanh toán của nhà cung cấp là gì? Trả trước hay COD?
我们要求供应商有ISO质量管理体系认证。
Wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng yǒu ISO zhìliàng guǎnlǐ tǐxì rènzhèng.
Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp có chứng nhận ISO cho hệ thống quản lý chất lượng.
这位供应商可以按我们要求进行小批量定制。
Zhè wèi gōngyìngshāng kěyǐ àn wǒmen yāoqiú jìnxíng xiǎo pīliàng dìngzhì.
Nhà cung cấp này có thể sản xuất đặt theo yêu cầu với số lượng nhỏ.
若供应商交付的货物有缺陷,应及时退货或换货。
Ruò gōngyìngshāng jiāofù de huòwù yǒu quēxiàn, yīng jíshí tuìhuò huò huànhuò.
Nếu hàng giao bởi nhà cung cấp có khuyết tật, phải trả lại hoặc đổi ngay.
供应商需签署保密协议以保护公司的商业机密。
Gōngyìngshāng xū qiānshǔ bǎomì xiéyì yǐ bǎohù gōngsī de shāngyè jīmì.
Nhà cung cấp phải ký thỏa thuận bảo mật để bảo vệ bí mật thương mại.
我们已经把订单发给主要供应商并确认交期。
Wǒmen yǐjīng bǎ dìngdān fā gěi zhǔyào gōngyìngshāng bìng quèrèn jiāoqī.
Chúng tôi đã gửi đơn hàng cho nhà cung cấp chính và xác nhận thời gian giao.
供应商的备用件库存必须满足我们的最低要求。
Gōngyìngshāng de bèiyòng jiàn kùcún bìxū mǎnzú wǒmen de zuìdī yāoqiú.
Tồn kho linh kiện dự phòng của nhà cung cấp phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của chúng tôi.
采购经理带队去对供应商进行现场考察。
Cǎigòu jīnglǐ dàiduì qù duì gōngyìngshāng jìnxíng xiànchǎng kǎochá.
Trưởng phòng mua dẫn đoàn đi khảo sát thực địa nhà cung cấp.
我们将对供应商的交期和质量做月度考核。
Wǒmen jiāng duì gōngyìngshāng de jiāoqī hé zhìliàng zuò yuèdù kǎohé.
Chúng tôi sẽ đánh giá hàng tháng về thời gian giao và chất lượng của nhà cung cấp.
如果供应商无法满足需求,我们会寻找替代供应商。
Rúguǒ gōngyìngshāng wúfǎ mǎnzú xūqiú, wǒmen huì xúnzhǎo tìdài gōngyìngshāng.
Nếu nhà cung cấp không thể đáp ứng nhu cầu, chúng tôi sẽ tìm nhà cung cấp thay thế.
供应商承诺提供技术支持和售后服务。
Gōngyìngshāng chéngnuò tígōng jìshù zhīchí hé shòuhòu fúwù.
Nhà cung cấp cam kết cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ hậu mãi.
我们要求供应商必须遵守环保法规。
Wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng bìxū zūnshǒu huánbǎo fǎguī.
Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp tuân thủ luật bảo vệ môi trường.
供应商提供的报价单需要列明交货方式和包装规格。
Gōngyìngshāng tígōng de bàojiàdān xūyào lièmíng jiāohuò fāngshì hé bāozhuāng guīgé.
Bảng báo giá do nhà cung cấp cung cấp cần ghi rõ phương thức giao hàng và quy cách đóng gói.
我们与供应商签订了为期一年的框架协议。
Wǒmen yǔ gōngyìngshāng qiāndìng le wéiqī yī nián de kuàngjià xiéyì.
Chúng tôi ký hợp đồng khung một năm với nhà cung cấp.
评审小组对潜在供应商进行了信用调查。
Píngshěn xiǎozǔ duì qiánzài gōngyìngshāng jìnxíng le xìnyòng diàochá.
Tổ thẩm định đã tiến hành điều tra tín dụng đối với nhà cung cấp tiềm năng.
供应商的生产能力需达到我们的供货需求。
Gōngyìngshāng de shēngchǎn nénglì xū dádào wǒmen de gōnghuò xūqiú.
Năng lực sản xuất của nhà cung cấp phải đáp ứng nhu cầu cung ứng của chúng tôi.
我们和关键供应商建立了战略合作关系。
Wǒmen hé guānjiàn gōngyìngshāng jiànlì le zhànlüè hézuò guānxì.
Chúng tôi đã thiết lập mối quan hệ hợp tác chiến lược với nhà cung cấp chủ chốt.
供应商违约导致我们不得不延迟生产计划。
Gōngyìngshāng wéiyuē dǎozhì wǒmen bùdébù yánchí shēngchǎn jìhuà.
Việc nhà cung cấp vi phạm hợp đồng khiến chúng tôi phải hoãn kế hoạch sản xuất.
为降低风险,我们决定多个供应商并行采购。
Wèi jiàngdī fēngxiǎn, wǒmen juédìng duō gè gōngyìngshāng bìngxíng cǎigòu.
Để giảm rủi ro, chúng tôi quyết định mua hàng song song từ nhiều nhà cung cấp.
供应商需要提交材料证明其合法资质。
Gōngyìngshāng xūyào tíjiāo cáiliào zhèngmíng qí héfǎ zīzhì.
Nhà cung cấp cần nộp hồ sơ chứng minh tư cách pháp lý hợp lệ.
我们对供应商的环保绩效也会进行考核。
Wǒmen duì gōngyìngshāng de huánbǎo jìxiào yě huì jìnxíng kǎohé.
Chúng tôi cũng sẽ đánh giá hiệu suất môi trường của nhà cung cấp.
供应商提供的材料必须符合规格要求。
Gōngyìngshāng tígōng de cáiliào bìxū fúhé guīgé yāoqiú.
Vật liệu do nhà cung cấp cung cấp phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật.
如果供应商连续三次交货不合格,将被取消资格。
Rúguǒ gōngyìngshāng liánxù sān cì jiāohuò bù hégé, jiāng bèi qǔxiāo zīgé.
Nếu nhà cung cấp liên tục 3 lần giao hàng không đạt, họ sẽ bị hủy tư cách.
我们要和供应商就价格和交期进行最后谈判。
Wǒmen yào hé gōngyìngshāng jiù jiàgé hé jiāoqī jìnxíng zuìhòu tánpàn.
Chúng tôi sẽ tiến hành đàm phán cuối cùng với nhà cung cấp về giá và thời hạn giao.
供应商协助我们改进产品设计以降低成本。
Gōngyìngshāng xiézhù wǒmen gǎijìn chǎnpǐn shèjì yǐ jiàngdī chéngběn.
Nhà cung cấp hỗ trợ chúng tôi cải tiến thiết kế sản phẩm để giảm chi phí.
我们与供应商共同开展质量改进项目。
Wǒmen yǔ gōngyìngshāng gòngtóng kāizhǎn zhìliàng gǎijìn xiàngmù.
Chúng tôi và nhà cung cấp cùng triển khai dự án cải tiến chất lượng.
供应商的送货单必须与发票一致。
Gōngyìngshāng de sònghuòdān bìxū yǔ fāpiào yízhì.
Phiếu giao hàng của nhà cung cấp phải khớp với hóa đơn.
为了保障供应链稳定,我们制定了供应商应急预案。
Wèile bǎozhàng gōngyìng liàn wěndìng, wǒmen zhìdìng le gōngyìngshāng yìngjí yù’àn.
Để đảm bảo sự ổn định chuỗi cung ứng, chúng tôi lập kế hoạch ứng phó khẩn cấp cho nhà cung cấp.
供应商 (gōngyìngshāng) là một thuật ngữ tiếng Trung vô cùng quan trọng, đặc biệt được sử dụng thường xuyên trong lĩnh vực kinh doanh, thương mại, sản xuất, logistics, và xuất nhập khẩu. Đây là một trong những khái niệm cốt lõi trong chuỗi cung ứng (供应链 gōngyìng liàn), dùng để chỉ đối tác hoặc doanh nghiệp cung cấp hàng hóa, nguyên liệu, hoặc dịch vụ cho các tổ chức khác.
I. Giải thích tổng quát
Từ tiếng Trung: 供应商
Phiên âm: gōngyìngshāng
Từ loại: Danh từ
Nghĩa tiếng Việt: nhà cung cấp, bên cung ứng, đơn vị cung ứng hàng hóa hoặc dịch vụ.
Nghĩa tiếng Anh: supplier, vendor, provider.
II. Phân tích cấu tạo từ
供 (gōng): cung cấp, cung ứng, phân phối (to supply).
应 (yìng): ứng đối, đáp ứng nhu cầu, đáp ứng đơn hàng (to respond).
商 (shāng): thương nhân, người kinh doanh, doanh nghiệp (businessman / company).
Ghép lại, 供应商 (gōngyìngshāng) nghĩa là người hoặc doanh nghiệp chuyên cung cấp sản phẩm, nguyên liệu hoặc dịch vụ để đáp ứng nhu cầu của người mua.
III. Ý nghĩa chi tiết và phạm vi sử dụng
- Nghĩa chính
“供应商” chỉ bên bán hàng hóa hoặc dịch vụ cho một doanh nghiệp khác trong chuỗi sản xuất – tiêu thụ.
Trong một chuỗi cung ứng, “供应商” là nguồn đầu vào, tức là nơi doanh nghiệp nhận nguyên liệu, linh kiện hoặc sản phẩm trung gian để sản xuất hoặc kinh doanh.
Ví dụ:
Nhà máy sản xuất xe hơi có nhiều 供应商 cung cấp linh kiện như lốp xe, động cơ, ghế, chip điện tử.
Công ty thương mại nhập khẩu hàng hóa từ nhiều 供应商 khác nhau ở Trung Quốc.
- Nghĩa mở rộng
“供应商” còn được dùng trong:
Thương mại quốc tế (国际贸易): đối tác xuất khẩu, nhà cung cấp ở nước ngoài.
Quản trị chuỗi cung ứng (供应链管理): chỉ một mắt xích trong hệ thống cung ứng hàng hóa.
Hợp đồng kinh tế (经济合同): bên A hoặc bên B trong hợp đồng mua bán hàng hóa.
Dịch vụ kỹ thuật / IT: nhà cung cấp phần mềm, hệ thống, hoặc dịch vụ kỹ thuật.
IV. Một số thuật ngữ liên quan
Từ / Cụm tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
供应 (gōngyìng) cung cấp, cung ứng to supply
供应链 (gōngyìng liàn) chuỗi cung ứng supply chain
供应商管理 (gōngyìngshāng guǎnlǐ) quản lý nhà cung cấp supplier management
供应商名单 (gōngyìngshāng míngdān) danh sách nhà cung cấp supplier list
合格供应商 (hégé gōngyìngshāng) nhà cung cấp đạt tiêu chuẩn qualified supplier
主要供应商 (zhǔyào gōngyìngshāng) nhà cung cấp chính main supplier
备选供应商 (bèixuǎn gōngyìngshāng) nhà cung cấp dự bị alternative supplier
潜在供应商 (qiánzài gōngyìngshāng) nhà cung cấp tiềm năng potential supplier
长期供应商 (chángqī gōngyìngshāng) nhà cung cấp lâu dài long-term supplier
本地供应商 (běndì gōngyìngshāng) nhà cung cấp trong nước local supplier
海外供应商 (hǎiwài gōngyìngshāng) nhà cung cấp nước ngoài overseas supplier
V. Các mẫu cấu trúc thường gặp
选择供应商 – Lựa chọn nhà cung cấp
联系供应商 – Liên hệ nhà cung cấp
评估供应商 – Đánh giá nhà cung cấp
更换供应商 – Thay đổi nhà cung cấp
管理供应商 – Quản lý nhà cung cấp
签约供应商 – Ký hợp đồng với nhà cung cấp
合作供应商 – Nhà cung cấp hợp tác
供应商报价 – Báo giá của nhà cung cấp
供应商发货 – Nhà cung cấp giao hàng
供应商责任 – Trách nhiệm của nhà cung cấp
VI. Ví dụ chi tiết kèm phiên âm và dịch tiếng Việt
我们公司正在寻找新的供应商来提供原材料。
Wǒmen gōngsī zhèngzài xúnzhǎo xīn de gōngyìngshāng lái tígōng yuáncáiliào.
Công ty chúng tôi đang tìm kiếm các nhà cung cấp mới để cung cấp nguyên liệu.
这个项目的主要供应商来自广东。
Zhè gè xiàngmù de zhǔyào gōngyìngshāng láizì Guǎngdōng.
Nhà cung cấp chính của dự án này đến từ Quảng Đông.
所有供应商都必须通过质量审核。
Suǒyǒu gōngyìngshāng dōu bìxū tōngguò zhìliàng shěnhé.
Tất cả các nhà cung cấp đều phải vượt qua kiểm định chất lượng.
我们已经和三家供应商签订了长期合同。
Wǒmen yǐjīng hé sān jiā gōngyìngshāng qiāndìng le chángqī hétóng.
Chúng tôi đã ký hợp đồng dài hạn với ba nhà cung cấp.
这个供应商的报价比其他的高一点,但质量更好。
Zhè gè gōngyìngshāng de bàojià bǐ qítā de gāo yīdiǎn, dàn zhìliàng gèng hǎo.
Nhà cung cấp này báo giá cao hơn một chút nhưng chất lượng tốt hơn.
客户要求我们更换供应商,因为交货太慢。
Kèhù yāoqiú wǒmen gēnghuàn gōngyìngshāng, yīnwèi jiāohuò tài màn.
Khách hàng yêu cầu chúng tôi thay đổi nhà cung cấp vì giao hàng quá chậm.
在选择供应商时,我们要考虑价格、质量和交货时间。
Zài xuǎnzé gōngyìngshāng shí, wǒmen yào kǎolǜ jiàgé, zhìliàng hé jiāohuò shíjiān.
Khi lựa chọn nhà cung cấp, chúng ta cần xem xét giá cả, chất lượng và thời gian giao hàng.
公司建立了严格的供应商管理制度。
Gōngsī jiànlì le yángé de gōngyìngshāng guǎnlǐ zhìdù.
Công ty đã xây dựng hệ thống quản lý nhà cung cấp nghiêm ngặt.
这个供应商提供的零件有问题,需要退货。
Zhè gè gōngyìngshāng tígōng de língjiàn yǒu wèntí, xūyào tuìhuò.
Các linh kiện do nhà cung cấp này cung cấp bị lỗi, cần trả lại hàng.
我们计划与更多的海外供应商建立合作关系。
Wǒmen jìhuà yǔ gèng duō de hǎiwài gōngyìngshāng jiànlì hézuò guānxì.
Chúng tôi dự định thiết lập quan hệ hợp tác với nhiều nhà cung cấp nước ngoài hơn.
VII. Phân biệt “供应商” với các thuật ngữ liên quan
Thuật ngữ Phiên âm Nghĩa Phân biệt
供应商 (gōngyìngshāng) nhà cung cấp Cung cấp hàng hóa / dịch vụ cho doanh nghiệp khác.
经销商 (jīngxiāoshāng) nhà phân phối Mua hàng từ nhà sản xuất và bán lại cho đại lý / người tiêu dùng.
制造商 (zhìzàoshāng) nhà sản xuất Doanh nghiệp trực tiếp sản xuất ra sản phẩm.
批发商 (pīfāshāng) nhà bán buôn Mua số lượng lớn rồi bán lại cho đại lý hoặc cửa hàng.
零售商 (língshòushāng) nhà bán lẻ Bán sản phẩm trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng.
Ví dụ:
Nhà máy A là 制造商, còn công ty B mua linh kiện từ nhà máy A thì B là 客户, và A là 供应商 của B.
VIII. Cụm từ cố định có “供应商”
Cụm từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
供应商合同 gōngyìngshāng hétóng hợp đồng nhà cung cấp supplier contract
供应商关系 gōngyìngshāng guānxì quan hệ nhà cung cấp supplier relationship
供应商评估表 gōngyìngshāng pínggū biǎo bảng đánh giá nhà cung cấp supplier evaluation form
供应商信息 gōngyìngshāng xìnxī thông tin nhà cung cấp supplier information
优质供应商 yōuzhì gōngyìngshāng nhà cung cấp chất lượng cao high-quality supplier
IX. Ví dụ trong bối cảnh xuất nhập khẩu
出口公司需要找到可靠的供应商提供原料。
Chūkǒu gōngsī xūyào zhǎodào kěkào de gōngyìngshāng tígōng yuánliào.
Công ty xuất khẩu cần tìm nhà cung cấp đáng tin cậy để cung cấp nguyên liệu.
采购部正在与几个新的供应商谈判价格。
Cǎigòu bù zhèngzài yǔ jǐ gè xīn de gōngyìngshāng tánpàn jiàgé.
Phòng mua hàng đang đàm phán giá với một vài nhà cung cấp mới.
签订合同时,必须明确供应商的责任和义务。
Qiāndìng hétóng shí, bìxū míngquè gōngyìngshāng de zérèn hé yìwù.
Khi ký hợp đồng, cần xác định rõ trách nhiệm và nghĩa vụ của nhà cung cấp.
为了防止断货,我们准备了几个备用供应商。
Wèile fángzhǐ duànhuò, wǒmen zhǔnbèi le jǐ gè bèiyòng gōngyìngshāng.
Để tránh bị gián đoạn nguồn hàng, chúng tôi đã chuẩn bị vài nhà cung cấp dự phòng.
公司要求所有供应商都要遵守交货时间。
Gōngsī yāoqiú suǒyǒu gōngyìngshāng dōu yào zūnshǒu jiāohuò shíjiān.
Công ty yêu cầu tất cả các nhà cung cấp phải tuân thủ thời gian giao hàng.
X. Tổng kết
Mục Nội dung
Từ tiếng Trung: 供应商 (gōngyìngshāng)
Từ loại: Danh từ
Nghĩa tiếng Việt: Nhà cung cấp, bên cung ứng
Nghĩa tiếng Anh: Supplier, vendor, provider
Phạm vi sử dụng: Kinh doanh, thương mại, chuỗi cung ứng, xuất nhập khẩu, kỹ thuật, sản xuất
Tính chất: Là doanh nghiệp hoặc cá nhân cung cấp hàng hóa / dịch vụ cho bên mua hoặc đối tác thương mại
Cụm thường gặp: 合格供应商, 主要供应商, 供应商管理, 供应商合同, 供应商报价
我们在正式签约之前,会对潜在供应商进行全面的资质审查和现场考察。
Wǒmen zài zhèngshì qiānyuē zhīqián, huì duì qiánzài gōngyìngshāng jìnxíng quánmiàn de zīzhì shěnchá hé xiànchǎng kǎochá.
Trước khi ký hợp đồng chính thức, chúng tôi sẽ tiến hành kiểm tra toàn diện năng lực và thẩm định tại chỗ đối với các nhà cung cấp tiềm năng.
采购部门要求供应商在报价单中明确列出单价、最小起订量、交货期和付款条件。
Cǎigòu bùmén yāoqiú gōngyìngshāng zài bàojià dān zhōng míngquè lièchū dānjià, zuìxiǎo qǐdìng liàng, jiāohuò qī hé fùkuǎn tiáojiàn.
Bộ phận mua hàng yêu cầu nhà cung cấp ghi rõ đơn giá, MOQ, thời gian giao hàng và điều kiện thanh toán trên báo giá.
为了保证供应稳定,我们通常会同时与两家或以上的供应商建立战略合作关系。
Wèile bǎozhèng gōngyìng wěndìng, wǒmen tōngcháng huì tóngshí yǔ liǎng jiā huò yǐshàng de gōngyìngshāng jiànlì zhànlüè hézuò guānxì.
Để đảm bảo nguồn cung ổn định, chúng tôi thường thiết lập quan hệ hợp tác chiến lược với hai nhà cung cấp trở lên cùng lúc.
供应商的交货延迟直接导致生产线停产,给公司造成了巨大的经济损失。
Gōngyìngshāng de jiāohuò yánchí zhíjiē dǎozhì shēngchǎn xiàn tíngchǎn, gěi gōngsī zàochéngle jùdà de jīngjì sǔnshī.
Việc nhà cung cấp giao hàng chậm đã trực tiếp khiến dây chuyền sản xuất ngừng hoạt động, gây tổn thất kinh tế lớn cho công ty.
在签订合同之前,我们会向供应商索取质量检测报告、产能证明和第三方认证证书。
Zài qiāndìng hétóng zhīqián, wǒmen huì xiàng gōngyìngshāng suǒqǔ zhìliàng jiǎncè bàogào, chǎnnéng zhèngmíng hé dì sān fāng rènzhèng zhèngshū.
Trước khi ký hợp đồng, chúng tôi sẽ yêu cầu nhà cung cấp cung cấp báo cáo kiểm nghiệm chất lượng, chứng minh năng lực sản xuất và các chứng chỉ bên thứ ba.
我们与供应商约定了每季度进行一次绩效评估,根据交付准时率、合格率和响应速度评分。
Wǒmen yǔ gōngyìngshāng yuēdìngle měi jìdù jìnxíng yīcì jìxiào pínggū, gēnjù jiāofù zhǔnshí lǜ, hégé lǜ hé xiǎngyìng sùdù píngfēn.
Chúng tôi thỏa thuận với nhà cung cấp đánh giá hiệu suất hàng quý dựa trên tỷ lệ giao hàng đúng hạn, tỷ lệ đạt chuẩn và tốc độ phản hồi.
如果供应商出现质量问题,我们将启动召回程序并追究违约责任。
Rúguǒ gōngyìngshāng chūxiàn zhìliàng wèntí, wǒmen jiāng qǐdòng zhàohuí chéngxù bìng zhuījiū wéiyuē zérèn.
Nếu nhà cung cấp gặp vấn đề về chất lượng, chúng tôi sẽ khởi động quy trình thu hồi và yêu cầu bồi thường vi phạm hợp đồng.
为了降低采购成本,公司鼓励供应商通过技术改进或更合理的包装方案来优化报价。
Wèile jiàngdī cǎigòu chéngběn, gōngsī gǔlì gōngyìngshāng tōngguò jìshù gǎijìn huò gèng hélǐ de bāozhuāng fāng’àn lái yōuhuà bàojià.
Để giảm chi phí mua sắm, công ty khuyến khích nhà cung cấp tối ưu báo giá bằng cách cải tiến kỹ thuật hoặc bao bì hợp lý hơn.
在国际采购中,我们要求供应商提供海关出口证书和符合进口国标准的检验报告。
Zài guójì cǎigòu zhōng, wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng tígōng hǎiguān chūkǒu zhèngshū hé fúhé jìnkǒu guó biāozhǔn de jiǎnyàn bàogào.
Trong mua hàng quốc tế, chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp cung cấp giấy tờ xuất khẩu hải quan và báo cáo kiểm nghiệm đáp ứng tiêu chuẩn nước nhập khẩu.
供应商应在每次发货时随货附上装箱单、合格证和发票,便于仓库验收和财务核算。
Gōngyìngshāng yīng zài měi cì fāhuò shí suí huò fù shàng zhuāngxiāngdān, hégé zhèng hé fāpiào, biànyú cāngkù yànshōu hé cáiwù hésuàn.
Nhà cung cấp nên đính kèm packing list, giấy chứng nhận đạt chuẩn và hóa đơn mỗi lần giao hàng để kho kiểm nhận và kế toán đối chiếu.
我们在合同中写明了供应商的保修期、退货条件和质量赔偿的具体条款。
Wǒmen zài hétóng zhōng xiěmíngle gōngyìngshāng de bǎoxiū qī, tuìhuò tiáojiàn hé zhìliàng péicháng de jùtǐ tiáokuǎn.
Trong hợp đồng, chúng tôi ghi rõ thời gian bảo hành, điều kiện trả hàng và điều khoản bồi thường chất lượng của nhà cung cấp.
供应商关系管理(SRM)系统能够帮助我们实现订单追踪、绩效评分和风险预警。
Gōngyìngshāng guānxì guǎnlǐ (SRM) xìtǒng nénggòu bāngzhù wǒmen shíxiàn dìngdān zhuīzōng, jìxiào píngfēn hé fēngxiǎn yùjǐng.
Hệ thống quản trị nhà cung cấp (SRM) giúp chúng tôi theo dõi đơn hàng, chấm điểm hiệu suất và cảnh báo rủi ro.
在原材料价格波动期,我们会与供应商签订价格调整机制,约定涨价的触发条件和幅度。
Zài yuán cáiliào jiàgé bōdòng qī, wǒmen huì yǔ gōngyìngshāng qiāndìng jiàgé tiáozhěng jīzhì, yuēdìng zhǎngjià de chùfā tiáojiàn hé fúdù.
Khi giá nguyên liệu biến động, chúng tôi ký cơ chế điều chỉnh giá với nhà cung cấp, quy định điều kiện và biên độ tăng giá.
我们要求供应商通过ISO9001质量管理体系认证,并定期提交审核报告。
Wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng tōngguò ISO9001 zhìliàng guǎnlǐ tǐxì rènzhèng, bìng dìngqí tíjiāo shěnhé bàogào.
Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp đạt chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO9001 và nộp báo cáo kiểm tra định kỳ.
当供应商出现交付风险时,我们会启动紧急替代方案以保证生产不中断。
Dāng gōngyìngshāng chūxiàn jiāofù fēngxiǎn shí, wǒmen huì qǐdòng jǐnjí tìdài fāng’àn yǐ bǎozhèng shēngchǎn bù zhōngduàn.
Khi nhà cung cấp gặp rủi ro giao hàng, chúng tôi sẽ kích hoạt phương án thay thế khẩn cấp để đảm bảo sản xuất không bị gián đoạn.
供应商需要对产品的来源、材质和生产批次进行可追溯性管理。
Gōngyìngshāng xūyào duì chǎnpǐn de láiyuán, cáizhì hé shēngchǎn pīcì jìnxíng kězhuīsù xìng guǎnlǐ.
Nhà cung cấp cần quản lý tính truy xuất về nguồn gốc sản phẩm, chất liệu và số lô sản xuất.
我们鼓励供应商参与成本分析和价值工程,以共同降低整个供应链的总成本。
Wǒmen gǔlì gōngyìngshāng cānyù chéngběn fēnxī hé jiàzhí gōngchéng, yǐ gòngtóng jiàngdī zhěnggè gōngyìngliàn de zǒng chéngběn.
Chúng tôi khuyến khích nhà cung cấp tham gia phân tích chi phí và cải tiến giá trị để cùng giảm tổng chi phí chuỗi cung ứng.
供应商如需修改交期,应至少提前三周书面提出申请并说明原因。
Gōngyìngshāng rú xū xiūgǎi jiāoqī, yīng zhìshǎo tíqián sān zhōu shūmiàn tíchū shēnqǐng bìng shuōmíng yuányīn.
Nếu nhà cung cấp cần điều chỉnh thời gian giao hàng, phải gửi đề nghị bằng văn bản ít nhất 3 tuần trước và nêu rõ lý do.
我们会组织供应商培训,传达公司的质量标准、安全规范和企业社会责任要求。
Wǒmen huì zǔzhī gōngyìngshāng péixùn, chuándá gōngsī de zhìliàng biāozhǔn, ānquán guīfàn hé qǐyè shèhuì zérèn yāoqiú.
Chúng tôi sẽ tổ chức đào tạo cho nhà cung cấp để truyền đạt tiêu chuẩn chất lượng, quy định an toàn và yêu cầu trách nhiệm xã hội của công ty.
在招标文件中,我们详细列出了对供应商的技术参数、交货期、验收标准以及违约责任的要求。
Zài zhāobiāo wénjiàn zhōng, wǒmen xiángxì lièchūle duì gōngyìngshāng de jìshù cānshù, jiāohuò qī, yànshōu biāozhǔn yǐjí wéiyuē zérèn de yāoqiú.
Trong hồ sơ đấu thầu, chúng tôi liệt kê chi tiết các yêu cầu về thông số kỹ thuật, thời gian giao hàng, tiêu chuẩn nghiệm thu và trách nhiệm vi phạm đối với nhà cung cấp.
供应商交付的首批样品必须通过我们的实验室检测,合格后才能进入量产。
Gōngyìngshāng jiāofù de shǒupī yàngpǐn bìxū tōngguò wǒmen de shíyànshì jiǎncè, hégé hòu cáinéng jìnrù liàngchǎn.
Lô mẫu đầu do nhà cung cấp giao phải được phòng thí nghiệm của chúng tôi kiểm nghiệm, đạt mới được sản xuất hàng loạt.
供应商管理政策中包含准入标准、信用评级体系和终止合作的条件。
Gōngyìngshāng guǎnlǐ zhèngcè zhōng bāohán zhǔnrù biāozhǔn, xìnyòng píngjí tǐxì hé zhōngzhǐ hézuò de tiáojiàn.
Chính sách quản lý nhà cung cấp bao gồm tiêu chuẩn gia nhập, hệ thống đánh giá tín nhiệm và điều kiện chấm dứt hợp tác.
我们要求供应商在合同期内维持产能,并在遇到不可抗力时及时沟通。
Wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng zài hétóng qī nèi wéichí chǎnnéng, bìng zài yùdào bùkěkànglì shí jíshí gōutōng.
Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp duy trì năng lực sản xuất trong thời hạn hợp đồng và thông báo kịp thời khi gặp sự kiện bất khả kháng.
为了提高供应商的响应速度,我们在合同中约定了明确的SLA(服务级别协议)。
Wèile tígāo gōngyìngshāng de xiǎngyìng sùdù, wǒmen zài hétóng zhōng yuēdìngle míngquè de SLA (fúwù jíbié xiéyì).
Để tăng tốc độ phản hồi của nhà cung cấp, chúng tôi quy định rõ SLA (thỏa thuận mức dịch vụ) trong hợp đồng.
供应商的环保合规性越来越受到重视,我们会要求提交环境影响评估报告。
Gōngyìngshāng de huánbǎo héguī xìng yuè lái yuè shòu dào zhòngshì, wǒmen huì yāoqiú tíjiāo huánjìng yǐngxiǎng pínggū bàogào.
Tính tuân thủ môi trường của nhà cung cấp ngày càng được chú trọng; chúng tôi sẽ yêu cầu nộp báo cáo đánh giá tác động môi trường.
当供应商提出降低价格的要求时,我们会评估其对质量和交付能力的影响。
Dāng gōngyìngshāng tíchū jiàngdī jiàgé de yāoqiú shí, wǒmen huì pínggū qí duì zhìliàng hé jiāofù nénglì de yǐngxiǎng.
Khi nhà cung cấp đề nghị giảm giá, chúng tôi sẽ đánh giá ảnh hưởng đến chất lượng và năng lực giao hàng.
我们在年度评审中将供应商分为A、B、C三级,并据此调整采购比例。
Wǒmen zài niándù píngshěn zhōng jiāng gōngyìngshāng fēnwéi A, B, C sān jí, bìng jùcǐ tiáozhěng cǎigòu bǐlì.
Trong đánh giá hàng năm, chúng tôi phân nhà cung cấp thành A/B/C và điều chỉnh tỷ lệ đặt hàng tương ứng.
若供应商无法按质按量交付,我们有权终止合同并要求赔偿损失。
Ruò gōngyìngshāng wúfǎ àn zhì àn liàng jiāofù, wǒmen yǒuquán zhōngzhǐ hétóng bìng yāoqiú péicháng sǔnshī.
Nếu nhà cung cấp không giao đúng chất lượng và số lượng, chúng tôi có quyền chấm dứt hợp đồng và yêu cầu bồi thường.
供应商需承诺遵守道德采购原则,禁止使用童工和强制劳动。
Gōngyìngshāng xū chéngnuò zūnshǒu dàodé cǎigòu yuánzé, jìnzhǐ shǐyòng tónggōng hé qiángzhì láodòng.
Nhà cung cấp phải cam kết tuân thủ nguyên tắc mua sắm có đạo đức, cấm sử dụng lao động trẻ em và lao động cưỡng bức.
我们为重要供应商设立了联合研发项目,共同攻关核心技术问题。
Wǒmen wèi zhòngyào gōngyìngshāng shèlìle liánhé yánfā xiàngmù, gòngtóng gōngguān héxīn jìshù wèntí.
Chúng tôi thiết lập dự án R&D liên kết với các nhà cung cấp quan trọng để cùng giải quyết các vấn đề kỹ thuật lõi.
供应商的月度发货计划需提前一周上传至供应链平台以便协调资源。
Gōngyìngshāng de yuèdù fāhuò jìhuà xū tíqián yī zhōu shàngchuán zhì gōngyìngliàn píngtái yǐbiàn xiétiáo zīyuán.
Kế hoạch giao hàng hàng tháng của nhà cung cấp phải tải lên nền tảng chuỗi cung ứng trước 1 tuần để điều phối nguồn lực.
我们在采购合同中加入了不可抗力条款,以规范在自然灾害或疫情等情况下的责任分配。
Wǒmen zài cǎigòu hétóng zhōng jiārùle bùkěkànglì tiáokuǎn, yǐ guīfàn zài zìrán zāihài huò yìqíng děng qíngkuàng xià de zérèn fēnpèi.
Chúng tôi thêm điều khoản bất khả kháng vào hợp đồng mua hàng để quy định phân chia trách nhiệm khi thiên tai hoặc dịch bệnh xảy ra.
供应商门户网站应支持订单查询、发票上传和问题反馈功能,提升协作效率。
Gōngyìngshāng ménhù wǎngzhàn yīng zhīchí dìngdān cháxún, fāpiào shàngchuán hé wèntí fǎnkuì gōngnéng, tíshēng xiézuò xiàolǜ.
Cổng nhà cung cấp nên hỗ trợ tra cứu đơn hàng, tải hóa đơn và phản hồi sự cố để nâng cao hiệu quả hợp tác.
供应商违约导致的延误索赔应包含直接损失和合理的间接损失证据。
Gōngyìngshāng wéiyuē dǎozhì de yánwù suǒpéi yīng bāohán zhíjiē sǔnshī hé hélǐ de jiànjiē sǔnshī zhèngjù.
Yêu cầu bồi thường do chậm trễ vì vi phạm hợp đồng của nhà cung cấp nên bao gồm bằng chứng tổn thất trực tiếp và hợp lý của tổn thất gián tiếp.
对于关键物料,我们要求供应商建立安全库存并提供周转率报表。
Duìyú guānjiàn wùliào, wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng jiànlì ānquán kùcún bìng tígōng zhōuzhuǎn lǜ bàobiǎo.
Đối với vật liệu quan trọng, chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp duy trì tồn kho an toàn và cung cấp báo cáo tỷ lệ luân chuyển.
供应商提出的新技术解决方案如果可行,将纳入我们的长期合作框架。
Gōngyìngshāng tíchū de xīn jìshù jiějué fāng’àn rúguǒ kěxíng, jiāng nàrù wǒmen de chángqī hézuò kuàngjià.
Nếu giải pháp kỹ thuật mới do nhà cung cấp đề xuất khả thi, sẽ được đưa vào khuôn khổ hợp tác dài hạn của chúng tôi.
我们要求供应商在供货单上明确标注生产批号、生产日期和保质期,便于问题追溯。
Wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng zài gōnghuò dān shàng míngquè biāozhù shēngchǎn pīhào, shēngchǎn rìqī hé bǎozhì qī, biànyú wèntí zhuīsù.
Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp ghi rõ số lô, ngày sản xuất và hạn sử dụng trên phiếu giao hàng để thuận tiện truy xuất khi có sự cố.
在紧急情况下,我们与部分供应商签署了快速响应协议,以确保48小时内提供关键物料。
Zài jǐnjí qíngkuàng xià, wǒmen yǔ bùfèn gōngyìngshāng qiānshǔle kuàisù xiǎngyìng xiéyì, yǐ quèbǎo 48 xiǎoshí nèi tígōng guānjiàn wùliào.
Trong tình huống khẩn cấp, chúng tôi đã ký thỏa thuận phản ứng nhanh với một số nhà cung cấp để đảm bảo cung cấp vật liệu quan trọng trong 48 giờ.
供应商的社会责任(CSR)表现将作为评估和续约的重要参考因素。
Gōngyìngshāng de shèhuì zérèn (CSR) biǎoxiàn jiāng zuòwéi pínggū hé xùyuē de zhòngyào cānkǎo yīnsù.
Thực hiện trách nhiệm xã hội của nhà cung cấp (CSR) sẽ được xem là yếu tố tham khảo quan trọng trong đánh giá và gia hạn hợp đồng.
我们定期组织供应商大会,分享需求预测、生产计划和市场变化,以便上下游协同调整。
Wǒmen dìngqí zǔzhī gōngyìngshāng dàhuì, fēnxiǎng xūqiú yùcè, shēngchǎn jìhuà hé shìchǎng biànhuà, yǐbiàn shàngxiàyóu xiétóng tiáozhěng.
Chúng tôi định kỳ tổ chức hội nghị nhà cung cấp để chia sẻ dự báo nhu cầu, kế hoạch sản xuất và biến động thị trường, nhằm điều chỉnh phối hợp giữa các bên trong chuỗi cung ứng.

