一次性 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
一次性 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
一次性 (yīcìxìng) là tính từ/trạng từ, nghĩa là một lần, chỉ dùng một lần, dùng một lần rồi bỏ. Nó thường dùng để chỉ đồ dùng một lần (như cốc giấy, đũa nhựa), hoặc hành động chỉ xảy ra một lần (như trợ cấp một lần, thanh toán một lần).
Giải thích chi tiết
- Chữ Hán: 一次性
- Pinyin: yīcìxìng
- Loại từ: Tính từ, trạng từ
- Ý nghĩa chính:
- Dùng một lần → chỉ đồ vật hoặc hành động chỉ thực hiện một lần, không lặp lại.
- Thanh toán/chi trả một lần → không chia nhỏ, không trả nhiều lần.
- Trợ cấp một lần → khoản hỗ trợ chỉ phát một lần.
- Ngữ cảnh sử dụng:
- Đời sống hằng ngày: 一次性杯子 (cốc dùng một lần), 一次性筷子 (đũa dùng một lần).
- Kinh tế, tài chính: 一次性付款 (thanh toán một lần), 一次性补助 (trợ cấp một lần).
- Hành chính: 一次性解决 (giải quyết một lần).
- Từ gần nghĩa:
- 临时 (línshí): tạm thời.
- 暂时 (zànshí): nhất thời.
- 一次 (yīcì): một lần (nhấn mạnh số lần).
Cấu trúc thường gặp
- 一次性 + 名词 → đồ dùng một lần (一次性杯子, 一次性筷子).
- 一次性 + 动词 → hành động thực hiện một lần (一次性付款, 一次性解决).
- 一次性 + 补助/奖金/费用 → trợ cấp/tiền thưởng/chi phí một lần.
25 ví dụ minh họa (Hán tự + Pinyin + Tiếng Việt)
- 这是一次性杯子,用完就扔掉。
zhè shì yīcìxìng bēizi, yòng wán jiù rēngdiào.
Đây là cốc dùng một lần, dùng xong thì vứt đi. - 我们买了一次性筷子。
wǒmen mǎi le yīcìxìng kuàizi.
Chúng tôi mua đũa dùng một lần. - 公司发放一次性补助金。
gōngsī fāfàng yīcìxìng bǔzhùjīn.
Công ty phát trợ cấp một lần. - 请一次性付款,不要分期。
qǐng yīcìxìng fùkuǎn, búyào fēnqī.
Vui lòng thanh toán một lần, không trả góp. - 这是一次性任务,完成后就结束。
zhè shì yīcìxìng rènwù, wánchéng hòu jiù jiéshù.
Đây là nhiệm vụ một lần, hoàn thành xong là kết thúc. - 医院提供一次性口罩。
yīyuàn tígōng yīcìxìng kǒuzhào.
Bệnh viện cung cấp khẩu trang dùng một lần. - 我们需要一次性解决这个问题。
wǒmen xūyào yīcìxìng jiějué zhège wèntí.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này một lần. - 他得到了一次性奖金。
tā dédào le yīcìxìng jiǎngjīn.
Anh ấy nhận được tiền thưởng một lần. - 这是一份一次性合同。
zhè shì yí fèn yīcìxìng hétóng.
Đây là hợp đồng một lần. - 我们买了一次性餐具。
wǒmen mǎi le yīcìxìng cānjù.
Chúng tôi mua bộ đồ ăn dùng một lần. - 政府发放一次性救助。
zhèngfǔ fāfàng yīcìxìng jiùzhù.
Chính phủ phát trợ cấp cứu trợ một lần. - 这是一次性机会,要好好把握。
zhè shì yīcìxìng jīhuì, yào hǎohǎo bǎwò.
Đây là cơ hội một lần, phải nắm bắt thật tốt. - 我们一次性订购了一千个杯子。
wǒmen yīcìxìng dìnggòu le yì qiān gè bēizi.
Chúng tôi đặt mua một lần 1000 cái cốc. - 他一次性买了三套衣服。
tā yīcìxìng mǎi le sān tào yīfu.
Anh ấy mua một lần ba bộ quần áo. - 这是一笔一次性费用。
zhè shì yì bǐ yīcìxìng fèiyòng.
Đây là khoản chi phí một lần. - 我们一次性完成了所有任务。
wǒmen yīcìxìng wánchéng le suǒyǒu rènwù.
Chúng tôi hoàn thành tất cả nhiệm vụ trong một lần. - 他一次性支付了全部房租。
tā yīcìxìng zhīfù le quánbù fángzū.
Anh ấy trả toàn bộ tiền thuê nhà một lần. - 公司一次性采购了大量原料。
gōngsī yīcìxìng cǎigòu le dàliàng yuánliào.
Công ty mua một lần số lượng lớn nguyên liệu. - 我们一次性签署了所有文件。
wǒmen yīcìxìng qiānshǔ le suǒyǒu wénjiàn.
Chúng tôi ký tất cả tài liệu trong một lần. - 这是一次性使用的塑料袋。
zhè shì yīcìxìng shǐyòng de sùliàodài.
Đây là túi nhựa dùng một lần. - 他一次性完成了所有作业。
tā yīcìxìng wánchéng le suǒyǒu zuòyè.
Anh ấy hoàn thành tất cả bài tập trong một lần. - 我们一次性支付了学费。
wǒmen yīcìxìng zhīfù le xuéfèi.
Chúng tôi trả học phí một lần. - 这是一次性投资。
zhè shì yīcìxìng tóuzī.
Đây là khoản đầu tư một lần. - 他一次性买了十本书。
tā yīcìxìng mǎi le shí běn shū.
Anh ấy mua một lần mười cuốn sách. - 我们一次性完成了检查工作。
wǒmen yīcìxìng wánchéng le jiǎnchá gōngzuò.
Chúng tôi hoàn thành công việc kiểm tra trong một lần.
Nghĩa của “一次性”
“一次性” đọc là yícìxìng. Nghĩa chính: một lần, dùng một lần, mang tính “một lần là xong”. Có hai cách dùng phổ biến:
Với nghĩa miêu tả “dùng một lần”: nói về đồ vật sử dụng rồi bỏ (一次性杯子, 一次性口罩…).
Với nghĩa trạng thái/hình thức “một lần hoàn tất”: thanh toán một lần, chi trả một lần, xử lý/hoàn thành trong một lần (一次性付款, 一次性补贴, 一次性完成…).
Loại từ và sắc thái
Loại từ: Trạng từ/Phó từ (chỉ cách thức “một lần là xong”); Tính từ (định ngữ cho danh từ: “dùng một lần”); Danh từ ghép trong một số ngữ cảnh hành chính (ví dụ trong cụm “一次性补贴”).
Sắc thái: Trang trọng – trung tính; dùng nhiều trong đời sống, quản lý, tài chính, y tế, môi trường.
Cấu trúc thường gặp
一次性 + 动词: 一次性解决/完成/清偿/上传/提交… (giải quyết/hoàn thành/thanh toán/đăng tải/nộp trong một lần).
一次性 + 名词: 一次性付款/一次性补贴/一次性奖励/一次性投资… (thanh toán/ trợ cấp/ thưởng/ đầu tư một lần).
一次性 + 用品/产品: 一次性杯子/餐具/口罩/手套/雨衣/剃须刀… (đồ dùng một lần).
名词 + 一次性: 用作定语:一次性餐盒,一次性注射器… (định ngữ bổ nghĩa danh từ “dùng một lần”).
不建议/减少 + 一次性用品: khuyến nghị giảm dùng đồ dùng một lần (ngữ cảnh môi trường).
Phân biệt và lưu ý dùng từ
一次 vs 一次性: “一次” là một lần (đếm số lần), “一次性” là “một lần là xong/đồ dùng một lần” (nhấn mạnh tính chất). Ví dụ: 付款一次 (trả một lần) vs 一次性付款 (trả một lần là xong, theo chính sách).
一次性付款 vs 分期付款: trả một lần vs trả góp nhiều kỳ.
Ngữ dụng: Trong văn bản chính sách, “一次性” thường đi với 补贴/奖励/购置款 để chỉ chi trả một lần; trong đời sống và môi trường, đi với 用品/餐具/杯子 để chỉ đồ dùng một lần.
45 mẫu câu tiếng Trung (kèm phiên âm và tiếng Việt)
一次性付款可以享受折扣。 Yícìxìng fùkuǎn kěyǐ xiǎngshòu zhékòu. Thanh toán một lần có thể được hưởng giảm giá.
公司提供一次性补贴。 Gōngsī tígōng yícìxìng bǔtiē. Công ty cung cấp trợ cấp một lần.
这项任务需要一次性完成。 Zhè xiàng rènwù xūyào yícìxìng wánchéng. Nhiệm vụ này cần hoàn thành trong một lần.
请一次性提交所有材料。 Qǐng yícìxìng tíjiā suǒyǒu cáiliào. Vui lòng nộp tất cả tài liệu trong một lần.
我们不建议使用一次性餐具。 Wǒmen bù jiànyì shǐyòng yícìxìng cānjù. Chúng tôi không khuyến nghị dùng đồ ăn dùng một lần.
一次性杯子不环保。 Yícìxìng bēizi bù huánbǎo. Cốc dùng một lần không thân thiện môi trường.
这笔费用将一次性支付。 Zhè bǐ fèiyòng jiāng yícìxìng zhīfù. Khoản chi này sẽ được chi trả một lần.
项目奖金一次性发放。 Xiàngmù jiǎngjīn yícìxìng fāfàng. Tiền thưởng dự án được phát một lần.
请一次性把意见反馈完整上传。 Qǐng yícìxìng bǎ yìjiàn fǎnkuì wánzhěng shàngchuán. Xin hãy tải lên toàn bộ phản hồi trong một lần.
他选择一次性购置设备。 Tā xuǎnzé yícìxìng gòuzhì shèbèi. Anh ấy chọn mua thiết bị một lần.
一次性清偿欠款更省事。 Yícìxìng qīngcháng qiànkuǎn gèng shěngshì. Thanh toán hết nợ trong một lần đỡ phiền hơn.
活动奖励一次性结算。 Huódòng jiǎnglì yícìxìng jiésuàn. Phần thưởng hoạt động được quyết toán một lần.
文件请按要求一次性打包。 Wénjiàn qǐng àn yāoqiú yícìxìng dǎbāo. Vui lòng đóng gói tài liệu trong một lần theo yêu cầu.
医院不鼓励使用一次性塑料袋。 Yīyuàn bù gǔlì shǐyòng yícìxìng sùliào dài. Bệnh viện không khuyến khích dùng túi nhựa dùng một lần.
一次性口罩需妥善处理。 Yícìxìng kǒuzhào xū tuǒshàn chǔlǐ. Khẩu trang dùng một lần cần xử lý đúng cách.
我们一次性订购了所有原料。 Wǒmen yícìxìng dìnggòu le suǒyǒu yuánliào. Chúng tôi đặt mua tất cả nguyên liệu trong một lần.
学费支持一次性缴纳或分期。 Xuéfèi zhīchí yícìxìng jiǎonà huò fēnqī. Học phí hỗ trợ nộp một lần hoặc trả góp.
合同签署后一次性生效。 Hétóng qiānshǔ hòu yícìxìng shēngxiào. Hợp đồng có hiệu lực một lần ngay sau khi ký.
请一次性预约好全部时间段。 Qǐng yícìxìng yùyuē hǎo quánbù shíjiān duàn. Vui lòng đặt lịch tất cả khung giờ trong một lần.
系统支持一次性导入数据。 Xìtǒng zhīchí yícìxìng dǎorù shùjù. Hệ thống hỗ trợ nhập dữ liệu một lần.
一次性退款会在七个工作日内完成。 Yícìxìng tuìkuǎn huì zài qī gè gōngzuò rì nèi wánchéng. Hoàn tiền một lần sẽ hoàn tất trong bảy ngày làm việc.
这份报销一次性核准。 Zhè fèn bàoxiāo yícìxìng hézhǔn. Bản hoàn ứng này được phê chuẩn một lần.
一次性加载所有模块可能会慢。 Yícìxìng jiāzài suǒyǒu mókuài kěnéng huì màn. Tải tất cả mô-đun trong một lần có thể chậm.
政府发放一次性救助金。 Zhèngfǔ fāfàng yícìxìng jiùzhùjīn. Chính phủ phát trợ cấp cứu trợ một lần.
请一次性更换完备件。 Qǐng yícìxìng gēnghuàn wán bèijiàn. Vui lòng thay thế toàn bộ linh kiện trong một lần.
一次性采购能降低运输成本。 Yícìxìng cǎigòu néng jiàngdī yùnshū chéngběn. Mua sắm một lần có thể giảm chi phí vận chuyển.
这批资料请一次性归档。 Zhè pī zīliào qǐng yícìxìng guīdàng. Lô tài liệu này xin lưu trữ trong một lần.
一次性投资风险较高。 Yícìxìng tóuzī fēngxiǎn jiào gāo. Đầu tư một lần có rủi ro khá cao.
一次性充值更划算。 Yícìxìng chōngzhí gèng huásuàn. Nạp tiền một lần thì kinh tế hơn.
请一次性审核全部申请。 Qǐng yícìxìng shěnhé quánbù shēnqǐng. Vui lòng thẩm định tất cả hồ sơ trong một lần.
一次性发票需要妥善保存。 Yícìxìng fāpiào xūyào tuǒshàn bǎocún. Hóa đơn chi trả một lần cần lưu giữ cẩn thận.
我们一次性完成了培训。 Wǒmen yícìxìng wánchéng le péixùn. Chúng tôi đã hoàn thành khóa huấn luyện trong một lần.
一次性重置密码更安全。 Yícìxìng chóngzhì mìmǎ gèng ānquán. Đặt lại mật khẩu trong một lần thì an toàn hơn.
请减少一次性塑料的使用。 Qǐng jiǎnshǎo yícìxìng sùliào de shǐyòng. Vui lòng giảm sử dụng nhựa dùng một lần.
一次性手套使用后请丢弃。 Yícìxìng shǒutào shǐyòng hòu qǐng diūqì. Găng tay dùng một lần hãy bỏ sau khi sử dụng.
这份材料一次性审查通过。 Zhè fèn cáiliào yícìxìng shěnchá tōngguò. Tài liệu này qua xét duyệt trong một lần.
他要求一次性结清工资。 Tā yāoqiú yícìxìng jiéqīng gōngzī. Anh ấy yêu cầu thanh toán lương một lần.
一次性改名需提交更多证明。 Yícìxìng gǎimíng xū tíjiāo gèng duō zhèngmíng. Đổi tên một lần cần nộp thêm nhiều giấy tờ chứng minh.
一次性发货能提高效率。 Yícìxìng fāhuò néng tígāo xiàolǜ. Giao hàng một lần có thể nâng cao hiệu suất.
这款一次性剃须刀很锋利。 Zhè kuǎn yícìxìng tìxūdāo hěn fēnglì. Mẫu dao cạo dùng một lần này rất sắc.
一次性雨衣适合临时使用。 Yícìxìng yǔyī shìhé línshí shǐyòng. Áo mưa dùng một lần phù hợp dùng tạm thời.
一次性注射器须规范处理。 Yícìxìng zhùshèqì xū guīfàn chǔlǐ. Ống tiêm dùng một lần phải được xử lý đúng quy chuẩn.
一次性登记可以节省时间。 Yícìxìng dēngjì kěyǐ jiéshěng shíjiān. Đăng ký một lần có thể tiết kiệm thời gian.
一次性配置完所有权限。 Yícìxìng pèizhì wán suǒyǒu quánxiàn. Cấu hình tất cả quyền trong một lần.
我们计划一次性解决历史遗留问题。 Wǒmen jìhuà yícìxìng jiějué lìshǐ yíliú wèntí. Chúng tôi dự định giải quyết dứt điểm các vấn đề tồn đọng lịch sử trong một lần.
Ghi chú mở rộng
Môi trường: 一次性用品 thường bị hạn chế vì phát sinh rác khó phân hủy; thay thế bằng 可重复使用/可降解 的产品 (tái sử dụng/ phân hủy sinh học).
Tài chính – hành chính: 一次性补贴/奖励/购置款 mang tính chính sách, nhấn mạnh chi trả một lần, không lặp lại.
Công nghệ – nghiệp vụ: 一次性导入/迁移/配置 dùng trong bối cảnh triển khai hệ thống, nhấn mạnh “làm một lần cho xong” thay vì nhiều bước lặp.
Nghĩa và phiên âm của 一次性
Nghĩa chính: “一次性” nghĩa là “một lần; chỉ một lần; dùng một lần”, dùng để chỉ hành động thực hiện toàn bộ trong một lần duy nhất hoặc đồ dùng chỉ sử dụng một lần rồi bỏ. Phiên âm: yícìxìng.
Loại từ và phạm vi sử dụng
Loại từ:
Phó từ/trạng ngữ: đứng trước động từ để chỉ “làm một lần, thanh toán một lần”.
Tính từ/định ngữ: đứng trước danh từ để chỉ “dùng một lần” (一次性用品: đồ dùng một lần).
Sắc thái: Chính thức, trung tính; hay dùng trong hành chính, tài chính, pháp lý, logistics, y tế, đời sống.
Khác biệt:
一次性 nhấn mạnh “một lần cho xong” hoặc “đồ dùng dùng một lần”.
一次 chỉ “một lần” về số lần, không nhất thiết mang ý “trọn gói”.
Cách dùng và cụm từ đi kèm
Phó từ: 一次性 + 动词(支付/发放/解决/清理/处置/结算)
Định ngữ: 一次性 + 名词(用品/餐具/口罩/杯子/手套/雨衣)
Tài chính – hợp đồng: 一次性支付/一次性结算/一次性赔付/一次性补偿
Hành chính – chính sách: 一次性补贴/一次性奖励/一次性安置
Quản lý – xử lý: 一次性清理/一次性整改/一次性销毁
Đời sống – môi trường: 一次性餐具/一次性塑料袋/一次性杯子/禁止使用一次性用品
Mẫu cấu trúc câu thường gặp
Cấu trúc 1: 一次性 + 动词(支付/结算/解决/办理)
Cấu trúc 2: 对/将 + 名词 + 进行 + 一次性 + 处理/清理/处置
Cấu trúc 3: 使用/禁止使用 + 一次性 + 用品/餐具/袋子
Cấu trúc 4: 发放/提供 + 一次性 + 补贴/奖励/赔偿
Cấu trúc 5: 一次性 + 数量/费用 + 到位/到账(nhấn mạnh trọn gói)
45 ví dụ tiếng Trung có phiên âm và tiếng Việt
Tài chính – thanh toán – hợp đồng
我们将一次性支付全部费用。 Wǒmen jiāng yícìxìng zhīfù quánbù fèiyòng. Chúng tôi sẽ thanh toán toàn bộ chi phí trong một lần.
项目款项已一次性结算到账。 Xiàngmù kuǎnxiàng yǐ yícìxìng jiésuàn dào zhàng. Khoản tiền dự án đã được quyết toán một lần và vào tài khoản.
合同约定一次性赔付损失。 Hétong yuēdìng yícìxìng péifù sǔnshī. Hợp đồng quy định bồi thường thiệt hại trong một lần.
客户选择一次性购买三年服务。 Kèhù xuǎnzé yícìxìng gòumǎi sān nián fúwù. Khách chọn mua dịch vụ ba năm trong một lần.
公司提供一次性安置补偿。 Gōngsī tígōng yícìxìng ānzhì bǔcháng. Công ty cung cấp bồi thường sắp xếp một lần.
我们建议一次性签订整包合同。 Wǒmen jiànyì yícìxìng qiāndìng zhěng bāo hétong. Chúng tôi đề nghị ký trọn gói hợp đồng trong một lần.
费用可以一次性缴纳,也可分期。 Fèiyòng kěyǐ yícìxìng jiǎonà, yě kě fēnqī. Chi phí có thể nộp một lần hoặc trả góp.
该款项一次性打入对方账户。 Gāi kuǎnxiàng yícìxìng dǎ rù duìfāng zhànghù. Khoản tiền này được chuyển một lần vào tài khoản bên kia.
一次性收取服务费更为便捷。 Yícìxìng shōuqǔ fúwù fèi gèng wéi biànjié. Thu phí dịch vụ một lần thì tiện hơn.
补贴将一次性发放至个人。 Bǔtiē jiāng yícìxìng fāfàng zhì gèrén. Trợ cấp sẽ phát một lần đến cá nhân.
Hành chính – xử lý – quy trình
我们对历史遗留问题进行一次性清理。 Wǒmen duì lìshǐ yíliú wèntí jìnxíng yícìxìng qīnglǐ. Chúng tôi tiến hành dọn dẹp dứt điểm các vấn đề tồn đọng lịch sử.
资料需要一次性归档整理。 Zīliào xūyào yícìxìng guīdàng zhěnglǐ. Tài liệu cần lưu trữ và sắp xếp trong một lần.
部门计划一次性完成审批。 Bùmén jìhuà yícìxìng wánchéng shěnpī. Bộ phận dự định hoàn tất phê duyệt trong một lần.
违规物品将一次性销毁。 Wéiguī wùpǐn jiāng yícìxìng xiāohuǐ. Vật phẩm vi phạm sẽ bị tiêu hủy một lần.
我们实施一次性整改措施。 Wǒmen shíshī yícìxìng zhěnggǎi cuòshī. Chúng tôi triển khai biện pháp khắc phục dứt điểm một lần.
请一次性提交所有证明文件。 Qǐng yícìxìng tíjiāo suǒyǒu zhèngmíng wénjiàn. Vui lòng nộp tất cả hồ sơ chứng minh trong một lần.
系统支持一次性导入数据。 Xìtǒng zhīchí yícìxìng dǎorù shùjù. Hệ thống hỗ trợ nhập dữ liệu trong một lần.
项目材料需一次性验收。 Xiàngmù cáiliào xū yícìxìng yànshōu. Tài liệu dự án cần nghiệm thu một lần.
我们安排一次性现场培训。 Wǒmen ānpái yícìxìng xiànchǎng péixùn. Chúng tôi sắp xếp đào tạo tại chỗ trong một lần.
政策明确一次性办理流程。 Zhèngcè míngquè yícìxìng bànlǐ liúchéng. Chính sách quy định rõ quy trình xử lý một lần.
Đời sống – môi trường – đồ dùng một lần
请减少使用一次性餐具。 Qǐng jiǎnshǎo shǐyòng yícìxìng cānjù. Vui lòng giảm sử dụng đồ ăn dùng một lần.
餐厅禁用一次性塑料袋。 Cāntīng jìnyòng yícìxìng sùliàodài. Nhà hàng cấm dùng túi ni-lông dùng một lần.
医院配发一次性口罩和手套。 Yīyuàn pèifā yícìxìng kǒuzhào hé shǒutào. Bệnh viện phát khẩu trang và găng tay dùng một lần.
请使用可降解的一次性杯子。 Qǐng shǐyòng kě jiàngjiě de yícìxìng bēizi. Vui lòng dùng cốc dùng một lần có thể phân hủy.
该产品附带一次性密封条。 Gāi chǎnpǐn fùdài yícìxìng mìfēngtiáo. Sản phẩm kèm theo tem niêm phong dùng một lần.
旅店提供一次性洗漱用品。 Lǚdiàn tígōng yícìxìng xǐshù yòngpǐn. Khách sạn cung cấp đồ dùng vệ sinh cá nhân dùng một lần.
我们正在推广减少一次性用品。 Wǒmen zhèngzài tuīguǎng jiǎnshǎo yícìxìng yòngpǐn. Chúng tôi đang thúc đẩy giảm đồ dùng một lần.
超市不再免费提供一次性袋子。 Chāoshì bù zài miǎnfèi tígōng yícìxìng dàizi. Siêu thị không còn phát túi dùng một lần miễn phí.
该吸管为一次性使用。 Gāi xīguǎn wèi yícìxìng shǐyòng. Ống hút này là dùng một lần.
活动现场发放一次性雨衣。 Huódòng xiànchǎng fāfàng yícìxìng yǔyī. Tại sự kiện phát áo mưa dùng một lần.
Giao tiếp – diễn đạt mục đích “làm một lần cho xong”
我想一次性解决所有问题。 Wǒ xiǎng yícìxìng jiějué suǒyǒu wèntí. Tôi muốn giải quyết hết mọi vấn đề trong một lần.
我们一次性完成测试与上线。 Wǒmen yícìxìng wánchéng cèshì yǔ shàngxiàn. Chúng tôi hoàn tất kiểm thử và lên hệ thống trong một lần.
资料一次性交付更高效。 Zīliào yícìxìng jiāofù gèng gāoxiào. Bàn giao tài liệu một lần thì hiệu quả hơn.
请一次性确认所有条款。 Qǐng yícìxìng quèrèn suǒyǒu tiáokuǎn. Vui lòng xác nhận toàn bộ điều khoản trong một lần.
该流程支持一次性审批。 Gāi liúchéng zhīchí yícìxìng shěnpī. Quy trình này hỗ trợ phê duyệt một lần.
我们一次性安装所有组件。 Wǒmen yícìxìng ānzhuāng suǒyǒu zǔjiàn. Chúng tôi lắp đặt tất cả linh kiện trong một lần.
报名材料请一次性提交齐全。 Bàomíng cáiliào qǐng yícìxìng tíjiāo qíquán. Hồ sơ đăng ký vui lòng nộp đầy đủ trong một lần.
会议议题一次性讨论完成。 Huìyì yìtí yícìxìng tǎolùn wánchéng. Các chủ đề họp được thảo luận xong trong một lần.
我们一次性备货满足季度需求。 Wǒmen yícìxìng bèihuò mǎnzú jìdù xūqiú. Chúng tôi chuẩn bị hàng một lần để đáp ứng nhu cầu quý.
请一次性更换损坏部件。 Qǐng yícìxìng gēnghuàn sǔnhuài bùjiàn. Vui lòng thay thế toàn bộ linh kiện hỏng trong một lần.
Chính sách – phúc lợi – thông báo
公司发放一次性入职奖励。 Gōngsī fāfàng yícìxìng rùzhí jiǎnglì. Công ty phát thưởng một lần khi vào làm.
政府提供一次性创业补贴。 Zhèngfǔ tígōng yícìxìng chuàngyè bǔtiē. Chính phủ cung cấp trợ cấp khởi nghiệp một lần.
校方给予一次性助学金。 Xiàofāng jǐyǔ yícìxìng zhùxuéjīn. Nhà trường cấp học bổng trợ giúp một lần.
迁移费用一次性报销。 Qiānyí fèiyòng yícìxìng bàoxiāo. Chi phí di chuyển được hoàn trong một lần.
团队将一次性公示评审结果。 Tuánduì jiāng yícìxìng gōngshì píngshěn jiéguǒ. Đội ngũ sẽ công bố kết quả thẩm định trong một lần.
Lưu ý sử dụng
Nhấn mạnh trọn gói: Dùng 一次性 để làm rõ việc thanh toán/giải quyết trọn gói trong một lần.
Phân biệt vai trò từ loại: Khi làm “phó từ”, đặt trước động từ; khi làm “định ngữ”, đặt trước danh từ chỉ đồ dùng.
Tính trang trọng: Phù hợp văn bản hành chính, hợp đồng, thông báo, quy trình; trong hội thoại đời thường vẫn tự nhiên với nghĩa “một lần cho xong”.
Môi trường: Với “一次性用品”, cân nhắc ngữ cảnh giảm rác thải; thường đi kèm các từ như 禁用、减少、替代、环保.
Nghĩa của “一次性” trong tiếng Trung
“一次性” (yí cì xìng) nghĩa là “một lần”, “một lần duy nhất”, và thường dùng theo hai hướng chính:
Dùng như tính từ/định ngữ: “dùng một lần” (đồ dùng, vật phẩm không dùng lại).
Dùng như trạng từ/cụm bổ nghĩa: “một lần cho xong”, “trả/làm một lần”, “giải quyết trong một lượt” (nhấn mạnh tính toàn bộ và dứt điểm).
Loại từ và sắc thái
Loại từ:
Tính từ/định ngữ: đứng trước danh từ, chỉ đặc tính “dùng một lần”.
Trạng từ/cụm phó từ: đứng trước động từ/cụm động từ, diễn tả “một lần cho xong”.
Sắc thái: Trung tính; thường dùng trong văn bản hành chính, kinh doanh, y tế, môi trường, dịch vụ và đời sống.
Tính quy ước: Khi nói về “đồ dùng một lần”, “一次性” hàm ý không tái sử dụng, liên quan đến tiêu chuẩn vệ sinh, an toàn, và môi trường.
Phân biệt với từ gần nghĩa
一次: “một lần” (số lần, đếm lần), không mang sắc thái “dùng một lần” cố định như “一次性”.
单次: “một lần đơn lẻ”, thường dùng trong vé/dịch vụ (vé đơn lẻ, dịch vụ một lần).
一次过/一次过完成 (khẩu ngữ): làm xong luôn một lượt; “一次性” trang trọng hơn trong văn viết.
一次性 vs 一次付款: “一次性付款” là “trả một lần toàn bộ”; “一次付款” chỉ một lần trả, không nhất thiết toàn bộ.
Cấu trúc và kết hợp thường gặp
一次性 + danh từ (vật dụng): 一次性杯子, 一次性口罩, 一次性手套, 一次性餐具, 一次性注射器.
一次性 + động từ/cụm động từ: 一次性付款, 一次性发放, 一次性清偿, 一次性解决, 一次性通过.
一次性 + 数量/处理/结算: 一次性结算, 一次性处理订单, 一次性发货.
Phủ định/khuyên dùng: 禁用一次性塑料, 减少一次性用品.
Bối cảnh: y tế (vô trùng), F&B (vệ sinh), pháp lý/tài chính (chi trả/bồi thường một lần), môi trường (giảm rác thải), sản xuất/logistics (giao/đóng gói một lần).
Lưu ý sử dụng
Vệ sinh – an toàn: Đồ y tế “一次性” thường bắt buộc không tái sử dụng vì nguy cơ nhiễm khuẩn.
Môi trường: “一次性塑料” là vấn đề môi trường; dùng kèm giảm thiểu, tái chế, thay thế bằng vật liệu bền vững.
Tài chính – pháp luật: “一次性补偿/一次性赔偿/一次性付清” nhấn mạnh thanh toán dứt điểm, không trả góp.
Mức độ trang trọng: “一次性” phù hợp văn bản; khẩu ngữ có thể dùng “一次过/一次搞定” trong một số vùng.
45 mẫu câu tiếng Trung (kèm pinyin và tiếng Việt)
Đồ dùng “dùng một lần” – y tế, F&B, dịch vụ
一次性口罩需要按规范更换。 Yí cì xìng kǒuzhào xūyào àn guīfàn gēnghuàn. Khẩu trang dùng một lần cần thay theo quy định.
医院严格使用一次性手套与注射器。 Yīyuàn yángé shǐyòng yí cì xìng shǒutào yǔ zhùshèqì. Bệnh viện dùng nghiêm ngặt găng tay và ống tiêm dùng một lần.
餐厅提供一次性餐具,但鼓励自带。 Cāntīng tígōng yí cì xìng cānjù, dàn gǔlì zìdài. Nhà hàng cung cấp dụng cụ ăn dùng một lần, nhưng khuyến khích mang theo.
酒店配备一次性拖鞋与牙刷。 Jiǔdiàn pèibèi yí cì xìng tuōxié yǔ yáshuā. Khách sạn trang bị dép và bàn chải răng dùng một lần.
咖啡店减少一次性杯盖的使用。 Kāfēidiàn jiǎnshǎo yí cì xìng bēigài de shǐyòng. Quán cà phê giảm dùng nắp cốc dùng một lần.
为控制感染风险,建议使用一次性防护用品。 Wéi kòngzhì gǎnrǎn fēngxiǎn, jiànyì shǐyòng yí cì xìng fánghù yòngpǐn. Để kiểm soát rủi ro lây nhiễm, khuyên dùng đồ bảo hộ dùng một lần.
牙科诊所优先选择一次性器械包装。 Yákē zhěnsuǒ yōuxiān xuǎnzé yí cì xìng qìxiè bāozhuāng. Phòng nha ưu tiên chọn dụng cụ đóng gói dùng một lần.
婴儿护理区配有一次性尿布更换台耗材。 Yīng’ér hùlǐ qū pèi yǒu yí cì xìng niàobù gēnghuàn tái hàocái. Khu chăm sóc trẻ có vật tư dùng một lần cho bàn thay tã.
外卖打包尽量不用一次性吸管。 Wàimài dǎbāo jǐnliàng bú yòng yí cì xìng xīguǎn. Đồ mang đi hạn chế dùng ống hút dùng một lần.
活动现场准备一次性雨披以防下雨。 Huódòng xiànchǎng zhǔnbèi yí cì xìng yǔpī yǐ fáng xiàyǔ. Tại sự kiện chuẩn bị áo mưa dùng một lần đề phòng mưa.
Thanh toán/giải quyết “một lần cho xong”
请一次性付清货款。 Qǐng yí cì xìng fùqīng huòkuǎn. Vui lòng thanh toán toàn bộ một lần.
费用将一次性结算,不分期。 Fèiyòng jiāng yí cì xìng jiésuàn, bù fēnqī. Chi phí sẽ quyết toán một lần, không trả góp.
项目尾款按合同一次性支付。 Xiàngmù wěikuǎn àn hétóng yí cì xìng zhīfù. Khoản còn lại của dự án sẽ trả một lần theo hợp đồng.
公司一次性发放年度奖金。 Gōngsī yí cì xìng fāfàng niándù jiǎngjīn. Công ty phát thưởng năm một lần.
违约金一次性赔付到位。 Wéiyuējīn yí cì xìng péifù dàowèi. Tiền phạt vi phạm hợp đồng được bồi thường một lần đầy đủ.
退费将一次性原路返回。 Tuìfèi jiāng yí cì xìng yuánlù fǎnhuí. Phí hoàn sẽ trả lại một lần theo phương thức ban đầu.
补贴一次性发至个人账户。 Bǔtiē yí cì xìng fā zhì gèrén zhànghù. Trợ cấp sẽ phát một lần vào tài khoản cá nhân.
赔偿款拟一次性清偿。 Péicháng kuǎn nǐ yí cì xìng qīngcháng. Khoản bồi thường dự kiến thanh toán dứt điểm một lần.
合同约定一次性开具发票。 Hétóng yuēdìng yí cì xìng kāijù fāpiào. Hợp đồng quy định xuất hóa đơn một lần.
采购款项一次性拨付。 Cǎigòu kuǎnxiàng yí cì xìng bōfù. Khoản mua sắm được cấp một lần.
Quy trình – hoàn tất – phê duyệt “trong một lượt”
我们争取一次性通过评审。 Wǒmen zhēngqǔ yí cì xìng tōngguò píngshěn. Chúng tôi cố gắng thông qua thẩm định trong một lần.
文档按模板一次性归档。 Wéndàng àn móbǎn yí cì xìng guīdàng. Tài liệu được lưu trữ một lượt theo mẫu.
客诉一次性集中处理。 Kèsù yí cì xìng jízhōng chǔlǐ. Khiếu nại được xử lý tập trung một lần.
数据一次性批量导入。 Shùjù yí cì xìng pīliàng dǎorù. Dữ liệu được nhập hàng loạt trong một lượt.
发货计划一次性排程完毕。 Fāhuò jìhuà yí cì xìng páichéng wánbì. Kế hoạch giao hàng được sắp lịch xong trong một lần.
表单一次性审核合格。 Biǎodān yí cì xìng shěnhé hégé. Phiếu biểu được duyệt đạt chuẩn trong một lượt.
任务一次性收尾,避免拖延。 Rènwù yí cì xìng shōuwěi, bìmiǎn tuōyán. Nhiệm vụ hoàn tất một lần, tránh trì hoãn.
需求一次性澄清,不留歧义。 Xūqiú yí cì xìng chéngqīng, bù liú qíyì. Yêu cầu được làm rõ một lần, không để mơ hồ.
资料一次性补齐,便于审核。 Zīliào yí cì xìng bǔqí, biànyú shěnhé. Hồ sơ được bổ sung đầy đủ một lần để tiện thẩm duyệt.
合同一次性定稿,避免反复修改。 Hétóng yí cì xìng dìnggǎo, bìmiǎn fǎnfù xiūgǎi. Hợp đồng chốt bản cuối một lần, tránh sửa đi sửa lại.
Môi trường – chính sách – khuyến nghị
倡导减少一次性塑料的使用。 Chàngdǎo jiǎnshǎo yí cì xìng sùliào de shǐyòng. Kêu gọi giảm sử dụng nhựa dùng một lần.
政策限制一次性餐具在公共场所。 Zhèngcè xiànzhì yí cì xìng cānjù zài gōnggòng chǎngsuǒ. Chính sách hạn chế dụng cụ ăn dùng một lần ở nơi công cộng.
企业应制定一次性用品替代方案。 Qǐyè yīng zhìdìng yí cì xìng yòngpǐn tìdài fāng’àn. Doanh nghiệp nên lập phương án thay thế đồ dùng một lần.
学校推广非一次性水杯。 Xuéxiào tuīguǎng fēi yí cì xìng shuǐbēi. Trường học khuyến khích dùng cốc không dùng một lần.
城市试点减少一次性包装废弃物。 Chéngshì shìdiǎn jiǎnshǎo yí cì xìng bāozhuāng fèiqìwù. Thành phố thí điểm giảm rác thải bao bì dùng một lần.
会议建议采用可循环替代一次性用品。 Huìyì jiànyì cǎiyòng kě xúnhuán tìdài yí cì xìng yòngpǐn. Hội nghị đề nghị dùng đồ thay thế có thể tái sử dụng.
超市设置一次性塑料袋付费机制。 Chāoshì shèzhì yí cì xìng sùliàodài fùfèi jīzhì. Siêu thị thiết lập cơ chế thu phí túi nhựa dùng một lần.
活动主办方限制一次性赠品。 Huódòng zhǔbàn fāng xiànzhì yí cì xìng zèngpǐn. Ban tổ chức hạn chế quà tặng dùng một lần.
政府发布一次性用品减量指南。 Zhèngfǔ fābù yí cì xìng yòngpǐn jiǎnliàng zhǐnán. Chính phủ ban hành hướng dẫn giảm đồ dùng một lần.
社区开展一次性垃圾分类宣传。 Shèqū kāizhǎn yí cì xìng lājī fēnlèi xuānchuán. Cộng đồng triển khai tuyên truyền phân loại rác dùng một lần.
Kinh doanh – sản xuất – vận hành
订单采用一次性打包发货。 Dìngdān cǎiyòng yí cì xìng dǎbāo fāhuò. Đơn hàng áp dụng đóng gói giao một lần.
成本一次性确认入账。 Chéngběn yí cì xìng quèrèn rùzhàng. Chi phí được xác nhận hạch toán một lần.
质检一次性通过,准予出厂。 Zhìjiǎn yí cì xìng tōngguò, zhǔnyǔ chūchǎng. Kiểm định chất lượng thông qua một lần, cho phép xuất xưởng.
合规整改一次性完成闭环。 Héguī zhěnggǎi yí cì xìng wánchéng bìhuán. Khắc phục tuân thủ hoàn tất một lần, khép kín quy trình.
采购需求一次性汇总提报。 Cǎigòu xūqiú yí cì xìng huìzǒng tíbào. Nhu cầu mua sắm được tổng hợp và trình báo một lần.
Cụm từ hữu ích
一次性用品/餐具/口罩/手套/塑料袋/杯子: Đồ dùng một lần.
一次性付款/一次性发放/一次性结算/一次性清偿: Trả/phát/quyết toán/thanh toán một lần.
一次性处理/一次性通过/一次性完成/一次性导入: Xử lý/thông qua/hoàn thành/nhập liệu trong một lượt.
减少/限制/禁用 + 一次性 + 物品/塑料/包装: Giảm/hạn chế/cấm đồ dùng một lần.
- Nghĩa của 一次性 (yícìxìng)
Từ Hán: 一次性
Phiên âm: yícìxìng
Loại từ: 形容词 / 名词性短语 (tính từ / cụm danh từ tính chất)
Nghĩa tiếng Việt:
Dùng một lần, sử dụng một lần rồi bỏ (disposable, single-use)
Một lần là xong, thực hiện hoặc hoàn thành trong một lần duy nhất (one-time, one-off)
- Giải thích chi tiết
(1) Nghĩa chính – “dùng một lần”
Dùng để chỉ đồ vật, sản phẩm hoặc vật liệu chỉ sử dụng một lần, sau đó vứt bỏ, không tái sử dụng.
→ Rất thường gặp trong đời sống hàng ngày.
Ví dụ:
一次性杯子 (ly dùng một lần), 一次性筷子 (đũa dùng một lần), 一次性口罩 (khẩu trang dùng một lần).
(2) Nghĩa mở rộng – “một lần duy nhất”
Dùng để chỉ hành động, khoản thanh toán, xử lý chỉ diễn ra một lần, không chia nhỏ, không lặp lại.
→ Dạng này hay dùng trong ngữ cảnh công việc, hành chính, tài chính, giáo dục.
Ví dụ:
一次性付款 (thanh toán một lần), 一次性解决 (giải quyết một lần xong), 一次性补偿 (bồi thường một lần).
- Cấu trúc và cách dùng phổ biến
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
一次性 + 名词 chỉ đồ vật dùng 1 lần 一次性杯子, 一次性筷子
一次性 + 动词 làm việc gì trong 1 lần duy nhất 一次性付款, 一次性解决
一次性 + 补偿/奖励/支付 chỉ hành động tài chính 1 lần 一次性支付奖金 - Từ đồng nghĩa – gần nghĩa
Từ Nghĩa So sánh
临时 (línshí) tạm thời không nhấn mạnh “một lần” mà nhấn mạnh “thời gian ngắn”
单次 (dāncì) một lần giống “一次性” nhưng thường dùng trong vé, dịch vụ
永久 (yǒngjiǔ) lâu dài trái nghĩa hoàn toàn với “一次性” - 45 câu ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
A. Nghĩa “dùng một lần”
这是一只一次性杯子。
zhè shì yì zhī yícìxìng bēizi.
Đây là một chiếc ly dùng một lần.
我们应该减少一次性塑料制品的使用。
wǒmen yīnggāi jiǎnshǎo yícìxìng sùliào zhìpǐn de shǐyòng.
Chúng ta nên giảm việc sử dụng sản phẩm nhựa dùng một lần.
医生给了我一次性注射器。
yīshēng gěi le wǒ yícìxìng zhùshèqì.
Bác sĩ đưa cho tôi một ống tiêm dùng một lần.
饭店提供一次性筷子和纸巾。
fàndiàn tígōng yícìxìng kuàizi hé zhǐjīn.
Nhà hàng cung cấp đũa và khăn giấy dùng một lần.
这些一次性餐具很方便。
zhèxiē yícìxìng cānjù hěn fāngbiàn.
Những bộ đồ ăn dùng một lần này rất tiện lợi.
超市禁止使用一次性塑料袋。
chāoshì jìnzhǐ shǐyòng yícìxìng sùliào dài.
Siêu thị cấm sử dụng túi nhựa dùng một lần.
医院要求病人必须使用一次性口罩。
yīyuàn yāoqiú bìngrén bìxū shǐyòng yícìxìng kǒuzhào.
Bệnh viện yêu cầu bệnh nhân phải dùng khẩu trang dùng một lần.
我不喜欢一次性剃须刀,因为太浪费。
wǒ bù xǐhuan yícìxìng tìxūdāo, yīnwèi tài làngfèi.
Tôi không thích dao cạo râu dùng một lần vì quá lãng phí.
一次性用品虽然方便,但会污染环境。
yícìxìng yòngpǐn suīrán fāngbiàn, dàn huì wūrǎn huánjìng.
Đồ dùng một lần tuy tiện lợi nhưng gây ô nhiễm môi trường.
政府正在推行一次性塑料限用政策。
zhèngfǔ zhèngzài tuīxíng yícìxìng sùliào xiànyòng zhèngcè.
Chính phủ đang thực hiện chính sách hạn chế nhựa dùng một lần.
B. Nghĩa “một lần là xong / một lần duy nhất”
我想一次性付清所有费用。
wǒ xiǎng yícìxìng fùqīng suǒyǒu fèiyòng.
Tôi muốn thanh toán tất cả chi phí trong một lần.
公司给员工一次性发放奖金。
gōngsī gěi yuángōng yícìxìng fāfàng jiǎngjīn.
Công ty phát thưởng cho nhân viên một lần.
我们希望一次性解决所有问题。
wǒmen xīwàng yícìxìng jiějué suǒyǒu wèntí.
Chúng tôi hy vọng giải quyết mọi vấn đề trong một lần.
他一次性买了十件衣服。
tā yícìxìng mǎi le shí jiàn yīfu.
Anh ấy mua liền một lúc mười bộ quần áo.
这笔赔偿将一次性支付。
zhè bǐ péicháng jiāng yícìxìng zhīfù.
Khoản bồi thường này sẽ được trả một lần.
我们一次性签完了所有合同。
wǒmen yícìxìng qiān wán le suǒyǒu hétóng.
Chúng tôi đã ký xong tất cả hợp đồng trong một lần.
他们一次性完成了三个月的任务。
tāmen yícìxìng wánchéng le sān gè yuè de rènwu.
Họ hoàn thành nhiệm vụ ba tháng chỉ trong một lần.
学费可以一次性交,也可以分期付款。
xuéfèi kěyǐ yícìxìng jiāo, yě kěyǐ fēnqī fùkuǎn.
Học phí có thể đóng một lần hoặc trả góp.
客户要求一次性发货。
kèhù yāoqiú yícìxìng fāhuò.
Khách hàng yêu cầu giao hàng một lần.
一次性投资虽然多,但回报也更快。
yícìxìng tóuzī suīrán duō, dàn huíbào yě gèng kuài.
Đầu tư một lần tuy lớn nhưng lợi nhuận thu về nhanh hơn.
C. Trong công việc và tài chính
我们公司支持一次性支付房租。
wǒmen gōngsī zhīchí yícìxìng zhīfù fángzū.
Công ty chúng tôi hỗ trợ thanh toán tiền thuê nhà một lần.
这笔补助金是一次性发放的。
zhè bǐ bǔzhùjīn shì yícìxìng fāfàng de.
Khoản trợ cấp này được phát một lần.
工程款项将一次性结算。
gōngchéng kuǎnxiàng jiāng yícìxìng jiésuàn.
Tiền công trình sẽ được thanh toán một lần.
这次会议想一次性确定所有决策。
zhè cì huìyì xiǎng yícìxìng quèdìng suǒyǒu juécè.
Cuộc họp này muốn xác định tất cả quyết định trong một lần.
政府对受灾群众一次性补贴。
zhèngfǔ duì shòuzāi qúnzhòng yícìxìng bǔtiē.
Chính phủ hỗ trợ người dân vùng thiên tai bằng khoản trợ cấp một lần.
他一次性捐了十万元给学校。
tā yícìxìng juān le shí wàn yuán gěi xuéxiào.
Anh ấy quyên góp một lần 100.000 tệ cho trường học.
这个项目需要一次性投资五百万。
zhège xiàngmù xūyào yícìxìng tóuzī wǔ bǎi wàn.
Dự án này cần đầu tư một lần 5 triệu tệ.
员工离职后,公司会一次性结算工资。
yuángōng lízhí hòu, gōngsī huì yícìxìng jiésuàn gōngzī.
Sau khi nhân viên nghỉ việc, công ty sẽ thanh toán lương một lần.
我们打算一次性购买五百台电脑。
wǒmen dǎsuàn yícìxìng gòumǎi wǔ bǎi tái diànnǎo.
Chúng tôi dự định mua một lần 500 máy tính.
请一次性提交所有材料。
qǐng yícìxìng tíjiāo suǒyǒu cáiliào.
Vui lòng nộp tất cả tài liệu trong một lần.
D. Trong hành chính, học tập, và đời sống
这项手续可以一次性办完。
zhè xiàng shǒuxù kěyǐ yícìxìng bàn wán.
Thủ tục này có thể làm xong trong một lần.
我想一次性通过所有考试。
wǒ xiǎng yícìxìng tōngguò suǒyǒu kǎoshì.
Tôi muốn đỗ tất cả kỳ thi trong một lần.
学校允许学生一次性补考。
xuéxiào yǔnxǔ xuéshēng yícìxìng bǔkǎo.
Trường cho phép học sinh thi lại một lần duy nhất.
一次性说明所有问题比较高效。
yícìxìng shuōmíng suǒyǒu wèntí bǐjiào gāoxiào.
Giải thích tất cả vấn đề trong một lần thì hiệu quả hơn.
公司要求一次性完成培训课程。
gōngsī yāoqiú yícìxìng wánchéng péixùn kèchéng.
Công ty yêu cầu hoàn thành khóa đào tạo trong một lần.
这个表格请一次性填写完整。
zhège biǎogé qǐng yícìxìng tiánxiě wánzhěng.
Vui lòng điền đầy đủ biểu mẫu này trong một lần.
我打算一次性整理完所有文件。
wǒ dǎsuàn yícìxìng zhěnglǐ wán suǒyǒu wénjiàn.
Tôi dự định sắp xếp xong toàn bộ tài liệu trong một lần.
老师要求学生一次性提交作业。
lǎoshī yāoqiú xuéshēng yícìxìng tíjiāo zuòyè.
Giáo viên yêu cầu học sinh nộp bài tập trong một lần.
他们一次性签订了三份协议。
tāmen yícìxìng qiāndìng le sān fèn xiéyì.
Họ ký cùng lúc ba bản thỏa thuận.
请一次性告知所有注意事项。
qǐng yícìxìng gàozhī suǒyǒu zhùyì shìxiàng.
Xin vui lòng thông báo tất cả lưu ý trong một lần.
E. Các cách dùng mở rộng
这个系统能一次性导入所有数据。
zhège xìtǒng néng yícìxìng dǎorù suǒyǒu shùjù.
Hệ thống này có thể nhập toàn bộ dữ liệu trong một lần.
他一次性完成了所有设计图。
tā yícìxìng wánchéng le suǒyǒu shèjì tú.
Anh ấy hoàn thành tất cả bản vẽ trong một lần.
我们的目标是一次性达成协议。
wǒmen de mùbiāo shì yícìxìng dáchéng xiéyì.
Mục tiêu của chúng tôi là đạt được thỏa thuận trong một lần.
你能一次性记住这么多单词吗?
nǐ néng yícìxìng jìzhù zhème duō dāncí ma?
Bạn có thể nhớ hết từng này từ trong một lần không?
一次性处理所有投诉节省了很多时间。
yícìxìng chǔlǐ suǒyǒu tóusù jiéshěng le hěn duō shíjiān.
Giải quyết tất cả khiếu nại trong một lần giúp tiết kiệm rất nhiều thời gian.
- Tổng kết
Tiêu chí Mô tả
Từ loại Tính từ / cụm danh từ chỉ tính chất
Nghĩa chính Dùng một lần / thực hiện trong một lần duy nhất
Cấu trúc thường gặp 一次性 + 名词 / 动词
Ngữ cảnh sử dụng Sinh hoạt, hành chính, kinh tế, giáo dục
Từ đồng nghĩa 单次、一次、单次性
Từ trái nghĩa 多次、重复、长期 - Nghĩa tổng quát
Hán tự: 一次性
Phiên âm: yí cì xìng
Từ loại: Tính từ / Trạng từ (形容词 / 副词)
Nghĩa tiếng Việt: dùng một lần, chỉ một lần, mang tính một lần
- Giải thích chi tiết
a) Cấu tạo từ
一 (yī): một
次 (cì): lần, lượt
性 (xìng): tính chất, đặc điểm
Kết hợp lại, 一次性 có nghĩa là mang tính một lần, chỉ dùng một lần, chỉ xảy ra một lần.
b) Nghĩa cụ thể
Dùng một lần (đồ vật, sản phẩm)
→ Dùng để chỉ những đồ vật chỉ được sử dụng một lần rồi vứt bỏ, không tái sử dụng.
Ví dụ: 一次性筷子 (đũa dùng một lần), 一次性杯子 (cốc dùng một lần).
Một lần là xong (hành động, quá trình)
→ Diễn tả việc hoàn thành trọn vẹn trong một lần mà không cần lặp lại.
Ví dụ: 一次性完成任务 (hoàn thành nhiệm vụ trong một lần).
Thanh toán hoặc chi trả một lần (trọn gói, không chia ra nhiều lần)
→ Thường dùng trong kinh doanh, tài chính.
Ví dụ: 一次性付款 (trả tiền một lần), 一次性补偿 (bồi thường một lần).
- Phân biệt với các từ tương tự
Từ Nghĩa So sánh với “一次性”
临时 (línshí) tạm thời, nhất thời Không nhấn mạnh “một lần”, mà nói về thời gian ngắn hoặc tạm thời
单次 (dāncì) một lần (trong nhiều lần) Chỉ nhấn mạnh “số lần”, không bao gồm “tính không lặp lại”
永久 (yǒngjiǔ) vĩnh viễn, lâu dài Trái nghĩa với 一次性 - Loại từ
Tính từ (形容词): chỉ tính chất của đồ vật — “chỉ dùng một lần”
Trạng từ (副词): bổ nghĩa cho động từ — “chỉ một lần là xong”
- Cấu trúc ngữ pháp thông dụng
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
一次性 + 名词 Đồ dùng một lần 一次性杯子、一次性筷子
一次性 + 动词 Làm một lần, trả một lần 一次性付款、一次性完成
一次性 + 动作短语 Làm trọn trong một lần 一次性解决问题
进行一次性 + 行为 Thực hiện một hành vi một lần 进行一次性投资 - Nhiều ví dụ minh họa (phiên âm + tiếng Việt)
(1) Dùng nghĩa “đồ dùng một lần”
我们公司提倡少用一次性用品。
Wǒmen gōngsī tíchàng shǎo yòng yícìxìng yòngpǐn.
Công ty chúng tôi khuyến khích hạn chế sử dụng đồ dùng một lần.
现在餐厅提供的都是一次性筷子。
Xiànzài cāntīng tígōng de dōu shì yícìxìng kuàizi.
Hiện nay nhà hàng cung cấp đũa dùng một lần.
这些一次性杯子用完就要扔掉。
Zhèxiē yícìxìng bēizi yòng wán jiù yào rēng diào.
Những chiếc cốc dùng một lần này dùng xong thì phải vứt đi.
医院里很多器具都是一次性的。
Yīyuàn lǐ hěn duō qìjù dōu shì yícìxìng de.
Trong bệnh viện, nhiều dụng cụ là dùng một lần.
超市里卖的一次性雨衣很便宜。
Chāoshì lǐ mài de yícìxìng yǔyī hěn piányi.
Áo mưa dùng một lần bán trong siêu thị rất rẻ.
(2) Dùng nghĩa “một lần là xong / trọn gói”
我们希望一次性解决所有问题。
Wǒmen xīwàng yícìxìng jiějué suǒyǒu wèntí.
Chúng tôi hy vọng giải quyết tất cả vấn đề trong một lần.
老板要求员工一次性完成任务。
Lǎobǎn yāoqiú yuángōng yícìxìng wánchéng rènwù.
Sếp yêu cầu nhân viên hoàn thành nhiệm vụ trong một lần.
这笔投资我们打算一次性投入。
Zhè bǐ tóuzī wǒmen dǎsuàn yícìxìng tóurù.
Khoản đầu tư này chúng tôi dự định đầu tư một lần luôn.
客户希望一次性拿到全部货款。
Kèhù xīwàng yícìxìng nádào quánbù huòkuǎn.
Khách hàng hy vọng nhận đủ tiền hàng trong một lần.
我想一次性买齐所有办公用品。
Wǒ xiǎng yícìxìng mǎi qí suǒyǒu bàngōng yòngpǐn.
Tôi muốn mua hết tất cả đồ văn phòng trong một lần.
(3) Dùng nghĩa “thanh toán hoặc trả một lần”
我们提供一次性付款的优惠。
Wǒmen tígōng yícìxìng fùkuǎn de yōuhuì.
Chúng tôi cung cấp ưu đãi cho khách thanh toán một lần.
员工离职后,公司会给他一次性补偿。
Yuángōng lízhí hòu, gōngsī huì gěi tā yícìxìng bǔcháng.
Sau khi nhân viên nghỉ việc, công ty sẽ bồi thường một lần.
我想一次性把房款全部付清。
Wǒ xiǎng yícìxìng bǎ fángkuǎn quánbù fù qīng.
Tôi muốn trả hết tiền nhà trong một lần.
买车可以分期付款,也可以一次性付款。
Mǎi chē kěyǐ fēnqī fùkuǎn, yě kěyǐ yícìxìng fùkuǎn.
Mua xe có thể trả góp hoặc trả một lần.
政府给灾民发放一次性补助金。
Zhèngfǔ gěi zāimín fāfàng yícìxìng bǔzhù jīn.
Chính phủ phát trợ cấp một lần cho nạn dân.
(4) Dùng trong hành vi, quá trình
他想一次性通过所有考试。
Tā xiǎng yícìxìng tōngguò suǒyǒu kǎoshì.
Anh ấy muốn thi đậu tất cả kỳ thi trong một lần.
我们这次要一次性完成全部报表。
Wǒmen zhè cì yào yícìxìng wánchéng quánbù bàobiǎo.
Lần này chúng ta phải hoàn thành toàn bộ báo cáo trong một lần.
老师希望学生一次性掌握所有语法。
Lǎoshī xīwàng xuéshēng yícìxìng zhǎngwò suǒyǒu yǔfǎ.
Giáo viên hy vọng học sinh nắm được toàn bộ ngữ pháp trong một lần.
公司决定一次性招聘五十名新员工。
Gōngsī juédìng yícìxìng zhāopìn wǔshí míng xīn yuángōng.
Công ty quyết định tuyển dụng 50 nhân viên mới trong một đợt.
他们计划一次性出口两千台机器。
Tāmen jìhuà yícìxìng chūkǒu liǎng qiān tái jīqì.
Họ dự định xuất khẩu một lần 2000 máy.
- Một số cụm từ thông dụng với “一次性”
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
一次性用品 Đồ dùng một lần
一次性筷子 Đũa dùng một lần
一次性杯子 Cốc dùng một lần
一次性口罩 Khẩu trang dùng một lần
一次性付款 Thanh toán một lần
一次性补偿 Bồi thường một lần
一次性完成 Hoàn thành trong một lần
一次性投资 Đầu tư một lần
一次性任务 Nhiệm vụ chỉ thực hiện một lần
一次性支出 Chi tiêu một lần - Tóm tắt ngắn gọn
Mục Nội dung
Từ vựng 一次性 (yícìxìng)
Nghĩa chính Dùng một lần, một lần là xong
Từ loại Tính từ / Trạng từ
Lĩnh vực sử dụng Đời sống, kinh doanh, tài chính, y tế
Ví dụ điển hình 我想一次性付款。— Tôi muốn trả tiền một lần.
一次性 (yí cì xìng) là một từ ghép trong tiếng Trung, có nghĩa là “một lần, dùng một lần, chỉ có một lần”. Từ này được dùng rất phổ biến trong đời sống hiện đại, đặc biệt là trong các ngữ cảnh nói về đồ dùng dùng một lần, hành động thực hiện chỉ một lần, hoặc sự việc xảy ra một lần là xong.
- Giải thích chi tiết
a. Cấu tạo từ
一 (yī): một
次 (cì): lần, lượt
性 (xìng): tính chất, đặc điểm
=> “一次性” có nghĩa gốc là “có tính chất chỉ một lần” → nghĩa bóng là “chỉ thực hiện hoặc sử dụng một lần”.
b. Nghĩa chính
Mang tính một lần / chỉ dùng một lần
→ Dùng để chỉ các đồ vật hoặc hành vi chỉ dùng một lần rồi bỏ đi, không tái sử dụng.
Ví dụ: 一次性筷子 (đũa dùng một lần), 一次性杯子 (cốc dùng một lần), 一次性口罩 (khẩu trang dùng một lần)…
Chỉ một lần là xong / làm một lần hết luôn
→ Diễn tả hành động hoặc quá trình được thực hiện chỉ một lần, không lặp lại hoặc hoàn thành toàn bộ trong một lần.
Ví dụ: 一次性付款 (thanh toán một lần hết luôn), 一次性解决 (giải quyết một lần là xong).
c. Loại từ:
Tính từ (形容词): mô tả tính chất “một lần, không lặp lại”.
Phó từ / trạng ngữ (副词): khi đứng trước động từ, diễn tả hành động chỉ làm một lần.
→ Có thể dùng linh hoạt trong nhiều cấu trúc câu.
- Mẫu câu thông dụng
一次性 + danh từ → diễn tả “đồ dùng một lần”
一次性杯子 (cốc dùng một lần)
一次性筷子 (đũa dùng một lần)
一次性口罩 (khẩu trang dùng một lần)
一次性 + động từ → diễn tả hành động “làm một lần hết luôn”
一次性完成 (hoàn thành trong một lần)
一次性付款 (thanh toán một lần)
一次性解决 (giải quyết một lần là xong)
- Ví dụ minh họa chi tiết
(1) 一次性筷子对环境有害。
(Yí cì xìng kuài zi duì huán jìng yǒu hài.)
→ Đũa dùng một lần có hại cho môi trường.
Giải thích: “一次性筷子” là loại đũa chỉ dùng một lần rồi vứt bỏ, gây ô nhiễm môi trường vì không thể tái chế dễ dàng.
(2) 我们最好不要使用一次性塑料袋。
(Wǒmen zuì hǎo bú yào shǐ yòng yí cì xìng sù liào dài.)
→ Chúng ta tốt nhất là không nên sử dụng túi nhựa dùng một lần.
Giải thích: “一次性塑料袋” nhấn mạnh sự lãng phí và ô nhiễm do việc sử dụng đồ nhựa một lần.
(3) 我一次性把作业全做完了。
(Wǒ yí cì xìng bǎ zuò yè quán zuò wán le.)
→ Tôi đã làm xong toàn bộ bài tập trong một lần.
Giải thích: “一次性” trong câu này dùng như trạng từ, biểu thị hành động “hoàn thành toàn bộ chỉ trong một lần”.
(4) 公司要求我们一次性付款。
(Gōng sī yāo qiú wǒmen yí cì xìng fù kuǎn.)
→ Công ty yêu cầu chúng tôi thanh toán một lần.
Giải thích: “一次性付款” là một cách nói rất phổ biến trong kinh doanh, nghĩa là thanh toán toàn bộ số tiền trong một lần.
(5) 这个问题可以一次性解决。
(Zhè ge wèn tí kě yǐ yí cì xìng jiě jué.)
→ Vấn đề này có thể được giải quyết một lần là xong.
Giải thích: “一次性解决” nhấn mạnh việc xử lý trọn vẹn, không kéo dài hay lặp lại.
(6) 一次性用品虽然方便,但不环保。
(Yí cì xìng yòng pǐn suī rán fāng biàn, dàn bù huán bǎo.)
→ Đồ dùng một lần tuy tiện lợi, nhưng không thân thiện với môi trường.
Giải thích: “一次性用品” là danh từ chung chỉ các vật phẩm dùng một lần, ví dụ như cốc, đĩa, đũa, dao nhựa…
(7) 医生给了我一次性注射器。
(Yī shēng gěi le wǒ yí cì xìng zhù shè qì.)
→ Bác sĩ đã đưa cho tôi một ống tiêm dùng một lần.
Giải thích: Trong y học, “一次性注射器” là ống tiêm chỉ được sử dụng một lần để đảm bảo vệ sinh.
(8) 我打算一次性买齐所有的家具。
(Wǒ dǎ suàn yí cì xìng mǎi qí suǒ yǒu de jiā jù.)
→ Tôi dự định mua hết toàn bộ đồ nội thất trong một lần.
Giải thích: “一次性买齐” = mua hết trong một lần, không chia thành nhiều đợt.
- Mở rộng thêm
一次性用品 (yí cì xìng yòng pǐn): đồ dùng một lần
一次性餐具 (yí cì xìng cān jù): bộ đồ ăn dùng một lần
一次性纸杯 (yí cì xìng zhǐ bēi): cốc giấy dùng một lần
一次性口罩 (yí cì xìng kǒu zhào): khẩu trang dùng một lần
一次性手套 (yí cì xìng shǒu tào): găng tay dùng một lần
一次性投资 (yí cì xìng tóu zī): đầu tư một lần
一次性支付 (yí cì xìng zhī fù): chi trả một lần
- Tổng kết ý nghĩa
Nghĩa tiếng Việt Cách dùng Ví dụ tiêu biểu
Dùng một lần 一次性 + danh từ 一次性筷子, 一次性口罩
Làm một lần hết luôn 一次性 + động từ 一次性完成, 一次性付款
Có tính chất “một lần là xong” Dùng trong miêu tả hoặc kế hoạch 一次性解决问题
一次性 — Giải thích chi tiết, loại từ, ví dụ đầy đủ
Từ: 一次性
Phiên âm: yī cì xìng
Loại từ: 形容词 (tính từ), 副词 (phó từ)
- Nghĩa tiếng Việt
“一次性” nghĩa là một lần, dùng một lần, chỉ thực hiện trong một lần duy nhất, hoặc toàn bộ trong một lần, không lặp lại.
Tùy ngữ cảnh, “一次性” có thể hiểu theo 2 nghĩa chính:
Dùng một lần (vật dụng, hàng hóa, công cụ) → mang nghĩa tính từ, ví dụ: 一次性杯子 (cốc dùng một lần), 一次性筷子 (đũa dùng một lần).
Một lần làm hết, một lần giải quyết (hành động, thanh toán, thực hiện…) → mang nghĩa phó từ, ví dụ: 一次性付清 (trả hết trong một lần), 一次性完成 (hoàn thành một lần).
- Giải thích chi tiết
一 (yī): một
次 (cì): lần
性 (xìng): tính chất
Ghép lại nghĩa là “có tính chất một lần”, “chỉ xảy ra trong một lần duy nhất”.
Từ này thường được dùng trong đời sống hàng ngày, thương mại, kế toán, logistics, sản xuất và môi trường.
- Phân loại và ngữ pháp
Loại từ Cách dùng Ví dụ ngắn Nghĩa
形容词 (tính từ) 一次性 + danh từ 一次性杯子 đồ dùng một lần
副词 (phó từ) 一次性 + động từ 一次性付清 làm xong trong một lần, trả hết một lần - Các cụm từ thường gặp
Từ ghép Nghĩa tiếng Việt
一次性用品 đồ dùng một lần
一次性筷子 đũa dùng một lần
一次性杯子 ly/cốc dùng một lần
一次性餐具 bộ đồ ăn dùng một lần
一次性手套 găng tay dùng một lần
一次性付款 thanh toán một lần
一次性支付 trả tiền một lần
一次性完成 hoàn thành trong một lần
一次性任务 nhiệm vụ chỉ làm một lần
一次性收入 thu nhập nhận một lần
一次性补偿 bồi thường một lần
一次性投资 đầu tư một lần - Cấu trúc câu phổ biến
一次性 + 动词 (hành động)
→ 表示“一次完成某事” (biểu thị hoàn thành việc nào đó trong một lần).
Ví dụ: 一次性完成任务。 (Hoàn thành nhiệm vụ trong một lần.)
一次性 + 名词 (danh từ)
→ 表示“只能用一次的物品”。 (biểu thị vật dụng chỉ dùng một lần.)
Ví dụ: 一次性餐具。 (Dụng cụ ăn dùng một lần.)
- 45 ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và tiếng Việt)
这种一次性杯子很方便。
(Zhè zhǒng yīcìxìng bēizi hěn fāngbiàn.)
Loại cốc dùng một lần này rất tiện lợi.
我们公司不再使用一次性筷子。
(Wǒmen gōngsī bú zài shǐyòng yīcìxìng kuàizi.)
Công ty chúng tôi không dùng đũa dùng một lần nữa.
医生要求病人使用一次性手套。
(Yīshēng yāoqiú bìngrén shǐyòng yīcìxìng shǒutào.)
Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân dùng găng tay dùng một lần.
这些一次性餐具用完后要分类回收。
(Zhèxiē yīcìxìng cānjù yòng wán hòu yào fēnlèi huíshōu.)
Những dụng cụ ăn dùng một lần này sau khi dùng phải phân loại tái chế.
我一次性付了全部的钱。
(Wǒ yīcìxìng fù le quánbù de qián.)
Tôi trả toàn bộ tiền một lần.
老板要求我们一次性完成这个项目。
(Lǎobǎn yāoqiú wǒmen yīcìxìng wánchéng zhège xiàngmù.)
Sếp yêu cầu chúng tôi hoàn thành dự án này trong một lần.
公司决定一次性支付奖金。
(Gōngsī juédìng yīcìxìng zhīfù jiǎngjīn.)
Công ty quyết định trả thưởng một lần.
政府给他一次性补偿。
(Zhèngfǔ gěi tā yīcìxìng bǔcháng.)
Chính phủ bồi thường một lần cho anh ta.
我们需要准备一批一次性口罩。
(Wǒmen xūyào zhǔnbèi yì pī yīcìxìng kǒuzhào.)
Chúng ta cần chuẩn bị một lô khẩu trang dùng một lần.
他一次性买了十台电脑。
(Tā yīcìxìng mǎi le shí tái diànnǎo.)
Anh ta mua liền một lúc mười chiếc máy tính.
公司给员工发放一次性奖金。
(Gōngsī gěi yuángōng fāfàng yīcìxìng jiǎngjīn.)
Công ty phát thưởng một lần cho nhân viên.
医院禁止重复使用一次性注射器。
(Yīyuàn jìnzhǐ chóngfù shǐyòng yīcìxìng zhùshèqì.)
Bệnh viện cấm tái sử dụng ống tiêm dùng một lần.
这笔投资我们打算一次性完成。
(Zhè bǐ tóuzī wǒmen dǎsuàn yīcìxìng wánchéng.)
Khoản đầu tư này chúng tôi định thực hiện trong một lần.
请把欠款一次性还清。
(Qǐng bǎ qiànkuǎn yīcìxìng huán qīng.)
Vui lòng trả hết nợ trong một lần.
这种一次性雨衣适合旅行使用。
(Zhè zhǒng yīcìxìng yǔyī shìhé lǚxíng shǐyòng.)
Loại áo mưa dùng một lần này thích hợp cho du lịch.
她一次性买了三套衣服。
(Tā yīcìxìng mǎi le sān tào yīfu.)
Cô ấy mua ba bộ quần áo trong một lần.
我们可以一次性下单。
(Wǒmen kěyǐ yīcìxìng xià dān.)
Chúng ta có thể đặt hàng tất cả trong một lần.
这种一次性产品对环境污染很大。
(Zhè zhǒng yīcìxìng chǎnpǐn duì huánjìng wūrǎn hěn dà.)
Loại sản phẩm dùng một lần này gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
我不喜欢一次性用品,太浪费了。
(Wǒ bù xǐhuān yīcìxìng yòngpǐn, tài làngfèi le.)
Tôi không thích đồ dùng một lần, quá lãng phí.
公司决定一次性采购500台打印机。
(Gōngsī juédìng yīcìxìng cǎigòu 500 tái dǎyìnjī.)
Công ty quyết định mua sỉ 500 máy in trong một lần.
他一次性通过了所有考试。
(Tā yīcìxìng tōngguò le suǒyǒu kǎoshì.)
Anh ấy vượt qua tất cả kỳ thi trong một lần.
我们计划一次性运输所有货物。
(Wǒmen jìhuà yīcìxìng yùnshū suǒyǒu huòwù.)
Chúng tôi dự định vận chuyển toàn bộ hàng trong một lần.
这是一份一次性合同。
(Zhè shì yí fèn yīcìxìng hétóng.)
Đây là hợp đồng chỉ ký một lần.
我希望能一次性解决这个问题。
(Wǒ xīwàng néng yīcìxìng jiějué zhège wèntí.)
Tôi hy vọng có thể giải quyết dứt điểm vấn đề này.
学生必须一次性提交所有文件。
(Xuéshēng bìxū yīcìxìng tíjiāo suǒyǒu wénjiàn.)
Học sinh phải nộp toàn bộ giấy tờ trong một lần.
他们计划一次性发货到全国。
(Tāmen jìhuà yīcìxìng fā huò dào quánguó.)
Họ dự định giao hàng toàn quốc trong một đợt duy nhất.
我们公司采用一次性包装。
(Wǒmen gōngsī cǎiyòng yīcìxìng bāozhuāng.)
Công ty chúng tôi dùng bao bì dùng một lần.
政府提供一次性创业资金。
(Zhèngfǔ tígōng yīcìxìng chuàngyè zījīn.)
Chính phủ cung cấp vốn khởi nghiệp một lần.
他一次性通过了驾驶考试。
(Tā yīcìxìng tōngguò le jiàshǐ kǎoshì.)
Anh ta thi đậu lái xe ngay lần đầu.
我们不建议重复使用一次性口罩。
(Wǒmen bú jiànyì chóngfù shǐyòng yīcìxìng kǒuzhào.)
Chúng tôi không khuyến nghị tái sử dụng khẩu trang dùng một lần.
他想一次性处理完所有工作。
(Tā xiǎng yīcìxìng chǔlǐ wán suǒyǒu gōngzuò.)
Anh ta muốn giải quyết xong hết công việc trong một lần.
公司提供一次性培训课程。
(Gōngsī tígōng yīcìxìng péixùn kèchéng.)
Công ty cung cấp khóa huấn luyện một lần.
请不要重复使用一次性注射器。
(Qǐng bú yào chóngfù shǐyòng yīcìxìng zhùshèqì.)
Xin đừng dùng lại ống tiêm dùng một lần.
我们的产品支持一次性付款。
(Wǒmen de chǎnpǐn zhīchí yīcìxìng fùkuǎn.)
Sản phẩm của chúng tôi hỗ trợ thanh toán một lần.
他们一次性签订了三份合同。
(Tāmen yīcìxìng qiāndìng le sān fèn hétóng.)
Họ ký cùng lúc ba hợp đồng.
老板希望能一次性完成采购。
(Lǎobǎn xīwàng néng yīcìxìng wánchéng cǎigòu.)
Sếp hy vọng có thể hoàn tất việc mua hàng trong một lần.
这种一次性剃须刀价格便宜。
(Zhè zhǒng yīcìxìng tìxūdāo jiàgé piányí.)
Loại dao cạo râu dùng một lần này giá rẻ.
请一次性填写完整表格。
(Qǐng yīcìxìng tiánxiě wánzhěng biǎogé.)
Xin hãy điền đầy đủ biểu mẫu trong một lần.
医院要求护士使用一次性针头。
(Yīyuàn yāoqiú hùshì shǐyòng yīcìxìng zhēntóu.)
Bệnh viện yêu cầu y tá sử dụng kim tiêm dùng một lần.
我想一次性解决所有问题。
(Wǒ xiǎng yīcìxìng jiějué suǒyǒu wèntí.)
Tôi muốn giải quyết tất cả vấn đề trong một lần.
学校给贫困学生发放一次性助学金。
(Xuéxiào gěi pínkùn xuéshēng fāfàng yīcìxìng zhùxuéjīn.)
Trường phát học bổng hỗ trợ một lần cho học sinh khó khăn.
我们公司采用一次性包装袋以减少污染。
(Wǒmen gōngsī cǎiyòng yīcìxìng bāozhuāngdài yǐ jiǎnshǎo wūrǎn.)
Công ty chúng tôi sử dụng túi đóng gói một lần để giảm ô nhiễm.
他一次性投入了大量资金。
(Tā yīcìxìng tóurù le dàliàng zījīn.)
Anh ta đầu tư toàn bộ vốn trong một lần.
公司计划一次性发货到客户仓库。
(Gōngsī jìhuà yīcìxìng fā huò dào kèhù cāngkù.)
Công ty dự định giao hàng một lần đến kho khách hàng.
我们的目标是一次性通过所有审核。
(Wǒmen de mùbiāo shì yīcìxìng tōngguò suǒyǒu shěnhé.)
Mục tiêu của chúng tôi là vượt qua tất cả kiểm duyệt trong một lần.
- Tổng kết
Thuộc tính Nội dung
Từ vựng 一次性 (yīcìxìng)
Loại từ Tính từ, phó từ
Nghĩa chính Dùng một lần / Hoàn thành trong một lần
Thường dùng trong Sản xuất, tiêu dùng, logistics, thanh toán, hợp đồng, môi trường
Từ đồng nghĩa 单次 (dān cì), 一回性 (yīhuíxìng, ít dùng)
Trái nghĩa 可重复使用 (có thể dùng lại), 分期 (trả góp / từng đợt)
一次性 (yī cì xìng)
Nghĩa chính (tiếng Việt)
一次性 có hai nghĩa chính, tùy ngữ cảnh:
“một lần” / “một lần duy nhất” — chỉ hành động hoặc thanh toán, thực hiện chỉ một lần, không lặp lại (one-time, one-off).
“dùng một lần” / “dùng một lần rồi bỏ” — chỉ đồ dùng dùng một lần, không tái sử dụng (disposable, single-use).
Loại từ và chức năng từ vựng
Thường đóng vai trò tính từ (adjective) hoặc đại từ bổ nghĩa đứng trước danh từ: 一次性付款、一次性用品、一次性合同。
Khi kết hợp với động từ để biểu thị cách thức, nó có nét trạng từ: 这笔费用一次性支付。Ở chức năng này giống trạng từ chỉ cách thức (one-time / in one lump).
Các sắc thái ý nghĩa và lưu ý dùng từ
Nhấn mạnh “không lặp lại / chỉ xảy ra một lần” (ví dụ: 一次性投资、一次性报销)。
Nhấn mạnh “dùng một lần rồi vứt bỏ” khi nói đồ dùng (一次性杯子、一次性手套)。
Trong văn phong thương mại, pháp lý, kế toán thường gặp cụm “一次性付款 / 一次性补贴 / 一次性支出” (thanh toán một lần / trợ cấp một lần / chi phí một lần).
Phân biệt với:
一次 (yī cì) = “một lần” (thường chỉ số lần, trung tính): 我去过一次。
一次性 (yī cì xìng) nhấn mạnh tính tính chất “một lần / dùng một lần”, có tính chất định tính hơn.
一次性的 (dạng có 的) có thể dùng khi cần biến thành cụm tính từ rõ ràng hơn trong câu: 一次性的解决方案。
Các cụm từ/搭配 hay gặp
一次性付款 / 一次性支付:thanh toán một lần (lump-sum payment)
一次性补贴:trợ cấp một lần
一次性用品(一次性餐具 / 一次性手套 / 一次性口罩):đồ dùng 1 lần (đồ dùng dùng một lần như dao dĩa, găng tay, khẩu trang)
一次性合同:hợp đồng một lần (hợp đồng thực hiện một lần)
一次性通过:thi đỗ/hoàn thành trong một lần (pass in one go)
一次性投入:đầu tư một lần
一次性费用 / 一次性支出:chi phí một lần
Những chú ý ngữ pháp / thực tế
Có thể đứng trước danh từ: 一次性付款、一次性解决办法。
Có thể đứng sau động từ biểu thị kết quả/ cách thực hiện: 这笔款项可以一次性付清。
Khi nói đồ dùng “一次性 + 名词” thường hàm ý tiêu cực về môi trường (一次性塑料). Vì vậy trong ngôn ngữ khuyến khích môi trường, người ta hay dùng 可重复使用 (có thể tái sử dụng) để đối lập.
Trong ngữ cảnh hợp đồng/tài chính, 一次性 thường liên quan tới kế toán: phải ghi rõ là chi phí không định kỳ.
Ví dụ minh họa — mỗi ví dụ gồm: tiếng Trung / pinyin / tiếng Việt
(Dưới đây là 40 mẫu câu để bạn có thể dùng làm tài liệu giảng dạy hoặc tham khảo)
我们可以一次性付款。
Wǒmen kěyǐ yīcìxìng fùkuǎn.
Chúng ta có thể thanh toán một lần.
这是一笔一次性支出。
Zhè shì yī bǐ yīcìxìng zhīchū.
Đây là một khoản chi phí một lần.
医院提供一次性手套和口罩。
Yīyuàn tígōng yīcìxìng shǒutào hé kǒuzhào.
Bệnh viện cung cấp găng tay và khẩu trang dùng một lần.
公司为员工发放一次性补贴。
Gōngsī wèi yuángōng fāfàng yīcìxìng bǔtiē.
Công ty cấp trợ cấp một lần cho nhân viên.
这项工作一次性完成,不需要后续维护。
Zhè xiàng gōngzuò yīcìxìng wánchéng, bù xūyào hòuxù wéihù.
Công việc này hoàn thành một lần, không cần bảo trì tiếp theo.
请填写一次性订购表格。
Qǐng tiánxiě yīcìxìng dìnggòu biǎogé.
Xin hãy điền mẫu đặt hàng một lần.
我们尽量减少一次性塑料制品的使用。
Wǒmen jǐnliàng jiǎnshǎo yīcìxìng sùliào zhìpǐn de shǐyòng.
Chúng tôi cố gắng giảm việc sử dụng các sản phẩm nhựa dùng một lần.
这笔奖金是一次性发放的。
Zhè bǐ jiǎngjīn shì yīcìxìng fāfàng de.
Khoản tiền thưởng này được cấp một lần.
购买此服务需要一次性支付第一期费用。
Gòumǎi cǐ fúwù xūyào yīcìxìng zhīfù dì yī qī fèiyòng.
Mua dịch vụ này cần thanh toán một lần chi phí đợt đầu.
一次性合同通常只履行一次。
Yīcìxìng hétóng tōngcháng zhǐ lǚxíng yīcì.
Hợp đồng một lần thường chỉ thực hiện một lần.
他一次性通过了考试,成绩很好。
Tā yīcìxìng tōngguò le kǎoshì, chéngjì hěn hǎo.
Anh ấy đã đỗ kỳ thi ngay trong một lần, thành tích rất tốt.
请勿乱扔一次性餐具,注意环保。
Qǐng wù luàn rēng yīcìxìng cānjù, zhùyì huánbǎo.
Xin đừng vứt bừa bãi đồ dùng ăn một lần, hãy chú ý bảo vệ môi trường.
这个优惠只在一次性购买时适用。
Zhège yōuhuì zhǐ zài yīcìxìng gòumǎi shí shìyòng.
Ưu đãi này chỉ áp dụng khi mua một lần.
公司一次性投入大量资金用于研发。
Gōngsī yīcìxìng tóurù dàliàng zījīn yòngyú yánfā.
Công ty đầu tư một lần một khoản lớn cho nghiên cứu và phát triển.
我们提供一次性清洁服务。
Wǒmen tígōng yīcìxìng qīngjié fúwù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ dọn dẹp một lần.
一次性密码有效期只有十分钟。
Yīcìxìng mìmǎ yǒuxiàoqī zhǐ yǒu shí fēnzhōng.
Mật khẩu dùng một lần chỉ có hiệu lực mười phút.
这次是一次性解决方案,不可长期依赖。
Zhè cì shì yīcìxìng jiějué fāng’àn, bù kě chángqī yīlài.
Lần này là giải pháp một lần, không thể dựa vào lâu dài.
他们一次性购买了所有库存。
Tāmen yīcìxìng gòumǎi le suǒyǒu kùcún.
Họ mua một lần toàn bộ tồn kho.
一次性熄火可能会损坏发动机。
Yīcìxìng xīhuǒ kěnéng huì sǔnhuài fādòngjī.
Tắt máy đột ngột một lần có thể làm hỏng động cơ.
我们鼓励顾客使用可重复使用的袋子,而不是一次性塑料袋。
Wǒmen gǔlì gùkè shǐyòng kě chóngfù shǐyòng de dàizi, ér bùshì yīcìxìng sùliào dài.
Chúng tôi khuyến khích khách hàng sử dụng túi có thể tái sử dụng thay vì túi nhựa dùng một lần.
请一次性交清所有欠款。
Qǐng yīcìxìng xiāoqīng suǒyǒu qiànkuǎn.
Xin hãy thanh toán hết toàn bộ khoản nợ trong một lần.
这款产品设计为一次性使用,请勿重复使用。
Zhè kuǎn chǎnpǐn shèjì wéi yīcìxìng shǐyòng, qǐng wù chóngfù shǐyòng.
Sản phẩm này được thiết kế để dùng một lần, xin đừng tái sử dụng.
一次性奖励适用于完成项目的团队成员。
Yīcìxìng jiǎnglì shìyòng yú wánchéng xiàngmù de tuánduì chéngyuán.
Phần thưởng một lần áp dụng cho các thành viên đội hoàn thành dự án.
这个表格是一次性填写的。
Zhège biǎogé shì yīcìxìng tiánxiě de.
Mẫu đơn này chỉ cần điền một lần.
为了环保,政府限制了某些一次性产品的使用。
Wèile huánbǎo, zhèngfǔ xiànzhì le mǒuxiē yīcìxìng chǎnpǐn de shǐyòng.
Vì bảo vệ môi trường, chính phủ đã hạn chế sử dụng một số sản phẩm dùng một lần.
我们提供一次性试用版本,试用期结束后请购买正式版。
Wǒmen tígōng yīcìxìng shìyòng bǎnběn, shìyòng qī jiéshù hòu qǐng gòumǎi zhèngshì bǎn.
Chúng tôi cung cấp bản dùng thử một lần, sau khi kết thúc thời gian thử, xin mua bản chính thức.
这笔赔偿金作为一次性补偿发放。
Zhè bǐ péicháng jīn zuòwéi yīcìxìng bǔcháng fāfàng.
Khoản tiền bồi thường này được cấp như một khoản bồi thường một lần.
一次性购票可以节省很多时间。
Yīcìxìng gòupiào kěyǐ jiéshěng hěn duō shíjiān.
Mua vé một lần có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian.
该方案是一种一次性的应急措施。
Gāi fāng’àn shì yī zhǒng yīcìxìng de yìngjí cuòshī.
Phương án này là một biện pháp ứng phó khẩn cấp mang tính một lần.
他们发明了一种一次性胶水,使用后会自行降解。
Tāmen fāmíng le yī zhǒng yīcìxìng jiāoshuǐ, shǐyòng hòu huì zìxíng jiàngjiě.
Họ đã phát minh keo dùng một lần, sau khi dùng sẽ tự phân hủy.
如果你选择一次性付款,可以享受折扣。
Rúguǒ nǐ xuǎnzé yīcìxìng fùkuǎn, kěyǐ xiǎngshòu zhékòu.
Nếu bạn chọn thanh toán một lần, có thể hưởng chiết khấu.
这些一次性产品对环境造成了巨大压力。
Zhèxiē yīcìxìng chǎnpǐn duì huánjìng zàochéng le jùdà yālì.
Những sản phẩm dùng một lần này gây áp lực lớn lên môi trường.
请注意,这是一种一次性的邀请,过期作废。
Qǐng zhùyì, zhè shì yī zhǒng yīcìxìng de yāoqǐng, guòqī zuòfèi.
Xin lưu ý, đây là lời mời một lần, quá hạn sẽ hết hiệu lực.
他们一次性签署了所有合同。
Tāmen yīcìxìng qiānshǔ le suǒyǒu hétóng.
Họ đã ký tất cả hợp đồng cùng một lúc (một lần).
这类一次性用品在医疗行业很常见。
Zhè lèi yīcìxìng yòngpǐn zài yīliáo hángyè hěn chángjiàn.
Các loại đồ dùng dùng một lần này rất phổ biến trong ngành y tế.
公司提供一次性住房补贴给外派员工。
Gōngsī tígōng yīcìxìng zhùfáng bǔtiē gěi wàipài yuángōng.
Công ty cung cấp trợ cấp nhà ở một lần cho nhân viên được điều động đi công tác.
这种错误是一次性的,不会再发生。
Zhè zhǒng cuòwù shì yīcìxìng de, bù huì zài fāshēng.
Lỗi này là tình huống xảy ra một lần, sẽ không xảy ra nữa.
我们需要一次性投入大量资源来启动项目。
Wǒmen xūyào yīcìxìng tóurù dàliàng zīyuán lái qǐdòng xiàngmù.
Chúng ta cần đầu tư một lần một lượng lớn nguồn lực để khởi động dự án.
一次性证书将在验证后发放。
Yīcìxìng zhèngshū jiāng zài yànzhèng hòu fāfàng.
Chứng chỉ một lần sẽ được cấp sau khi xác minh.
对于临时需求,使用一次性方案比较合适。
Duìyú línshí xūqiú, shǐyòng yīcìxìng fāng’àn bǐjiào héshì.
Đối với nhu cầu tạm thời, sử dụng giải pháp một lần là phù hợp hơn.
Tóm tắt ngắn gọn
一次性 = “một lần / dùng một lần” (one-time / single-use).
Có thể dùng cho cả tiền bạc (一次性付款), vật dụng (一次性用品), hành động hoặc giải pháp (一次性措施).
Trong lĩnh vực môi trường nên cân nhắc hạn chế dùng 一次性 产品, khuyến khích 可重复使用.
一次性 (yī cì xìng) là một từ ghép tiếng Trung thường dùng rất rộng rãi trong giao tiếp, kinh doanh, sản xuất và đời sống. Từ này có ý nghĩa cơ bản là “một lần, dùng một lần, chỉ dùng một lần rồi bỏ đi”, hoặc “chỉ xảy ra một lần duy nhất”, tùy theo ngữ cảnh. Dưới đây là phần giải thích chi tiết:
I. Giải nghĩa chi tiết
- Nghĩa cơ bản
一次性 gồm hai phần:
一次 (yī cì): một lần, một lượt, một dịp.
性 (xìng): mang nghĩa “tính chất”, “đặc tính”.
Khi ghép lại, 一次性 mang nghĩa là “có tính chất chỉ dùng một lần, chỉ xảy ra một lần”.
Tùy theo ngữ cảnh, nó có thể mang các nghĩa khác nhau như:
Dùng một lần rồi bỏ (thường nói về đồ vật, sản phẩm tiêu dùng).
Chỉ xảy ra hoặc thực hiện một lần (thường nói về hành vi, sự kiện, kế hoạch, khoản chi, khoản thanh toán…).
- Nghĩa mở rộng
Trong lĩnh vực sản xuất / tiêu dùng: 一次性 chỉ các sản phẩm dùng một lần rồi bỏ, như cốc giấy, dao nhựa, bát nhựa…
Ví dụ: 一次性杯子 (cốc dùng một lần), 一次性筷子 (đũa dùng một lần).
Trong kinh tế, tài chính, quản trị: 一次性 mang nghĩa “một lần, không chia nhỏ, không nhiều đợt”, ví dụ như 一次性付款 (thanh toán một lần), 一次性投资 (đầu tư một lần).
Trong công việc, kế hoạch: 一次性 có thể chỉ việc hoàn thành toàn bộ trong một lần, không chia nhiều giai đoạn.
II. Loại từ
一次性 là danh từ kiêm tính từ (名词 / 形容词), tùy theo cách sử dụng trong câu.
Khi nó đứng trước danh từ, nó làm định ngữ (tính từ):
例如:一次性杯子 (cốc dùng một lần), 一次性用品 (đồ dùng một lần).
Khi nó đứng sau động từ hoặc làm bổ ngữ, nó mang ý “một lần là xong”, thể hiện đặc tính hoặc cách thức hành động.
例如:一次性完成任务 (hoàn thành nhiệm vụ trong một lần).
III. Cấu trúc và mẫu câu thường gặp
一次性 + Danh từ
→ Chỉ đặc tính “dùng một lần” của đồ vật.
Ví dụ: 一次性筷子, 一次性杯子, 一次性手套。
一次性 + Động từ / Cụm động từ
→ Nghĩa là “thực hiện trong một lần duy nhất, không chia nhỏ”.
Ví dụ: 一次性支付, 一次性完成, 一次性解决。
一次性 + Khoản tiền / Hành động
→ Nghĩa là “trả / chi / làm toàn bộ trong một lần”.
Ví dụ: 一次性赔偿, 一次性付款, 一次性奖励。
IV. Ví dụ chi tiết
Ví dụ 1:
我们公司决定一次性支付所有的货款。
Wǒmen gōngsī juédìng yīcìxìng zhīfù suǒyǒu de huòkuǎn.
Công ty chúng tôi quyết định thanh toán toàn bộ tiền hàng trong một lần.
Ví dụ 2:
这种一次性筷子很方便,但不环保。
Zhè zhǒng yīcìxìng kuàizi hěn fāngbiàn, dàn bù huánbǎo.
Loại đũa dùng một lần này rất tiện lợi, nhưng không thân thiện với môi trường.
Ví dụ 3:
他希望一次性解决所有的问题。
Tā xīwàng yīcìxìng jiějué suǒyǒu de wèntí.
Anh ấy hy vọng giải quyết tất cả các vấn đề trong một lần.
Ví dụ 4:
工厂正在生产一次性纸杯。
Gōngchǎng zhèngzài shēngchǎn yīcìxìng zhǐbēi.
Nhà máy đang sản xuất cốc giấy dùng một lần.
Ví dụ 5:
公司发给员工一次性奖金。
Gōngsī fā gěi yuángōng yīcìxìng jiǎngjīn.
Công ty phát cho nhân viên tiền thưởng một lần.
Ví dụ 6:
我不喜欢一次性用品,因为太浪费。
Wǒ bù xǐhuan yīcìxìng yòngpǐn, yīnwèi tài làngfèi.
Tôi không thích đồ dùng một lần, vì quá lãng phí.
Ví dụ 7:
这次培训结束后,我们会一次性颁发证书。
Zhè cì péixùn jiéshù hòu, wǒmen huì yīcìxìng bānfā zhèngshū.
Sau khi khóa đào tạo kết thúc, chúng tôi sẽ phát chứng chỉ trong một lần.
Ví dụ 8:
公司一次性裁掉了一百名员工。
Gōngsī yīcìxìng cáidiào le yībǎi míng yuángōng.
Công ty đã sa thải một trăm nhân viên trong một lần.
Ví dụ 9:
我们一次性通过了所有的考试。
Wǒmen yīcìxìng tōngguò le suǒyǒu de kǎoshì.
Chúng tôi đã vượt qua tất cả các kỳ thi trong một lần.
Ví dụ 10:
请不要使用一次性塑料袋。
Qǐng bú yào shǐyòng yīcìxìng sùliàodài.
Xin đừng sử dụng túi nhựa dùng một lần.
Ví dụ 11:
政府规定一次性赔偿标准。
Zhèngfǔ guīdìng yīcìxìng péicháng biāozhǔn.
Chính phủ quy định tiêu chuẩn bồi thường một lần.
Ví dụ 12:
我打算一次性把报告写完。
Wǒ dǎsuàn yīcìxìng bǎ bàogào xiě wán.
Tôi dự định viết xong toàn bộ báo cáo trong một lần.
Ví dụ 13:
医生建议我不要使用一次性剃须刀太多。
Yīshēng jiànyì wǒ bú yào shǐyòng yīcìxìng tìxūdāo tài duō.
Bác sĩ khuyên tôi không nên dùng quá nhiều dao cạo râu dùng một lần.
Ví dụ 14:
客户要求一次性发货。
Kèhù yāoqiú yīcìxìng fāhuò.
Khách hàng yêu cầu giao hàng trong một lần.
Ví dụ 15:
我想一次性订购五百个产品。
Wǒ xiǎng yīcìxìng dìnggòu wǔbǎi gè chǎnpǐn.
Tôi muốn đặt mua một lần 500 sản phẩm.
V. Phân biệt với 一次
一次 (một lần) chỉ số lượng hoặc tần suất hành động:
例如:我去过中国一次。→ Tôi đã đến Trung Quốc một lần.
一次性 (có tính chất một lần) chỉ tính chất hoặc đặc điểm của hành động hoặc vật:
例如:这是一次性用品。→ Đây là đồ dùng một lần.
VI. Tổng kết
Mục Nội dung
Từ 一次性 (yīcìxìng)
Loại từ Danh từ kiêm Tính từ
Nghĩa chính Có tính chất chỉ một lần, dùng một lần rồi bỏ, hoặc chỉ xảy ra một lần
Nghĩa mở rộng Thanh toán một lần, hoàn thành trong một lần, thực hiện một lần duy nhất
Thường dùng trong Tiêu dùng, sản xuất, kế toán, quản lý, hành chính, môi trường
Cấu trúc thường gặp 一次性+用品 / 一次性+付款 / 一次性+完成 / 一次性+解决
一次性 — nghĩa & giải thích chi tiết
一次性
Pinyin: yīcìxìng
Loại từ: Tính từ / Phó từ (trong một số cấu trúc)
Nghĩa chính
(tính từ) dùng một lần; dùng một lần rồi bỏ — ví dụ: 一次性手套 (găng tay dùng một lần).
(tính từ / mô tả tính chất) chỉ diễn ra một lần, không lặp lại; một lần cho xong — ví dụ: 一次性付款 (thanh toán một lần), 一次性解决 (giải quyết một lần).
Phân biệt ý nghĩa / lưu ý ngữ nghĩa
Khi nói đồ vật: 一次性 thường mang nghĩa dùng một lần rồi vứt (disposable).
Khi nói hành động/giải pháp/tiền bạc: 一次性 nhấn mạnh thực hiện một lần, không phân kỳ/không chia nhỏ (one-off / lump-sum).
Có khi dùng như trạng từ: 一次性 + 动词 (ví dụ: 一次性完成 — hoàn thành một lần).
Trái nghĩa thường gặp: 可重复使用 / 可循环使用 / 持续性 / 分期 (có thể dùng nhiều lần / bền vững / trả góp).
Các cụm hay dùng
一次性产品 (yīcìxìng chǎnpǐn) — sản phẩm dùng một lần / disposable products
一次性付款 (yīcìxìng fùkuǎn) — thanh toán một lần (lump-sum payment)
一次性使用 (yīcìxìng shǐyòng) — sử dụng một lần
一次性解决 (yīcìxìng jiějué) — giải quyết một lần cho xong
一次性政策 (yīcìxìng zhèngcè) — chính sách áp dụng một lần
Dùng trong câu — ghi chú ngữ pháp
一次性 + 名词:一次性产品、一次性手术、一次性协议。
一次性 + 动词(常见搭配):一次性支付 / 一次性解决 / 一次性完成。
可 + 一次性 + V (nhấn mạnh khả năng thực hiện một lần) ít gặp; thường dùng: 可以一次性 + V。
Ví dụ (中文 + 拼音 + Tiếng Việt) — 40 câu, nhiều ngữ cảnh
一次性手套在医院里非常常见,用完就要按照医疗废物处理。
Yīcìxìng shǒutào zài yīyuàn lǐ fēicháng chángjiàn, yòng wán jiù yào ànzhào yīliáo fèiwù chǔlǐ.
Găng tay dùng một lần rất phổ biến trong bệnh viện, dùng xong phải xử lý theo quy trình chất thải y tế.
公司要求供应商提供一次性包装以便节省运输成本。
Gōngsī yāoqiú gōngyìngshāng tígōng yīcìxìng bāozhuāng yǐbiàn jiéshěng yùnshū chéngběn.
Công ty yêu cầu nhà cung cấp cung cấp bao bì dùng một lần để tiết kiệm chi phí vận chuyển.
如果选择一次性付款,客户将享受九折优惠。
Rúguǒ xuǎnzé yīcìxìng fùkuǎn, kèhù jiāng xiǎngshòu jiǔzhé yōuhuì.
Nếu chọn thanh toán một lần, khách hàng sẽ được hưởng ưu đãi giảm 10%.
许多一次性塑料制品会对环境造成长期污染,建议减少使用。
Xǔduō yīcìxìng sùliào zhìpǐn huì duì huánjìng zàochéng chángqī wūrǎn, jiànyì jiǎnshǎo shǐyòng.
Nhiều sản phẩm nhựa dùng một lần gây ô nhiễm lâu dài cho môi trường, khuyến nghị giảm sử dụng.
医生建议在手术中尽量使用一次性器械以降低感染风险。
Yīshēng jiànyì zài shǒushù zhōng jǐnliàng shǐyòng yīcìxìng qìxiè yǐ jiàngdī gǎnrǎn fēngxiǎn.
Bác sĩ khuyên trong phẫu thuật nên cố gắng dùng dụng cụ dùng một lần để giảm nguy cơ nhiễm trùng.
为了方便旅行,我买了一些一次性牙刷和牙膏。
Wèile fāngbiàn lǚxíng, wǒ mǎile yìxiē yīcìxìng yáshuā hé yágāo.
Để tiện khi đi du lịch, tôi đã mua vài bàn chải và kem đánh răng dùng một lần.
公司决定一次性支付搬迁费用,而不是分期摊销。
Gōngsī juédìng yīcìxìng zhīfù bānqiān fèiyòng, ér bùshì fēnqī tānxiāo.
Công ty quyết định thanh toán một lần chi phí di dời, không chia nhỏ để khấu hao.
这种一次性协议签署后不得更改,双方需谨慎审阅条款。
Zhè zhǒng yīcìxìng xiéyì qiānshǔ hòu bùdéh gēnggǎi, shuāngfāng xū jǐnshèn shěnyuè tiáokuǎn.
Thỏa thuận một lần này sau khi ký sẽ không được sửa đổi, hai bên cần xem kỹ điều khoản.
在促销活动期间,商家往往会赠送一些一次性试用装。
Zài cùxiāo huódòng qíjiān, shāngjiā wǎngwǎng huì zèngsòng yìxiē yīcìxìng shìyòng zhuāng.
Trong thời gian khuyến mãi, các cửa hàng thường tặng một số mẫu dùng thử dùng một lần.
一次性投入虽然成本高,但可以迅速解决临时问题。
Yīcìxìng tóurù suīrán chéngběn gāo, dàn kěyǐ xùnsù jiějué línshí wèntí.
Đầu tư một lần tuy chi phí cao, nhưng có thể nhanh chóng giải quyết vấn đề tạm thời.
对环境友好型产品的替代方案应优先考虑,尽量减少一次性用品。
Duì huánjìng yǒuhǎo xíng chǎnpǐn de tìdài fāng’àn yīng yōuxiān kǎolǜ, jǐnliàng jiǎnshǎo yīcìxìng yòngpǐn.
Trong phương án thay thế nên ưu tiên sản phẩm thân thiện môi trường, cố giảm đồ dùng một lần.
他们要求一笔一次性补偿,以便尽快结束合同争议。
Tāmen yāoqiú yì bǐ yīcìxìng bǔcháng, yǐbiàn jǐnkuài jiéshù hétóng zhēngyì.
Họ yêu cầu một khoản bồi thường một lần để nhanh chóng chấm dứt tranh chấp hợp đồng.
一次性塑料袋在很多城市已被限制使用以减少白色污染。
Yīcìxìng sùliào dài zài hěnduō chéngshì yǐ bèi xiànzhì shǐyòng yǐ jiǎnshǎo báisè wūrǎn.
Túi nhựa dùng một lần ở nhiều thành phố đã bị hạn chế sử dụng để giảm ô nhiễm trắng.
医院按规定只允许一次性注射器重复使用会被严肃处罚。
Yīyuàn àn guīdìng zhǐ yǔnxǔ yīcìxìng zhùshèqì chóngfù shǐyòng huì bèi yánsù chǔfá.
Bệnh viện theo quy định, cho phép tái sử dụng ống tiêm dùng một lần sẽ bị xử lý nghiêm.
请把费用一次性结清,不要分期付款。
Qǐng bǎ fèiyòng yīcìxìng jiéqīng, bú yào fēnqī fùkuǎn.
Xin hãy thanh toán một lần cho hết chi phí, đừng thanh toán theo kỳ.
一次性检测表明,样品中的细菌含量已经低于标准限值。
Yīcìxìng jiǎncè biǎomíng, yàngpǐn zhōng de xìjūn hánliàng yǐjīng dī yú biāozhǔn xiànzhí.
Kết quả kiểm tra một lần cho thấy hàm lượng vi khuẩn trong mẫu đã thấp hơn giới hạn tiêu chuẩn.
为了集中资源,公司采取了一次性招聘一批技术人员的策略。
Wèile jízhōng zīyuán, gōngsī cǎiqǔ le yīcìxìng zhāopìn yì pī jìshù rényuán de cèlüè.
Để tập trung nguồn lực, công ty áp dụng chiến lược tuyển một lần một đợt nhân viên kỹ thuật.
参加比赛的队伍一次性提交所有材料,包括报名表与资格证明。
Cānjiā bǐsài de duìwǔ yīcìxìng tíjiāo suǒyǒu cáiliào, bāokuò bàomíng biǎo yǔ zīgé zhèngmíng.
Các đội tham gia thi nộp tất cả hồ sơ một lần, bao gồm đơn đăng ký và giấy tờ chứng minh tư cách.
一次性奖励政策是为了鼓励员工在短期内完成关键目标。
Yīcìxìng jiǎnglì zhèngcè shì wèile gǔlì yuángōng zài duǎnqī nèi wánchéng guānjiàn mùbiāo.
Chính sách thưởng một lần nhằm khuyến khích nhân viên hoàn thành mục tiêu then chốt trong ngắn hạn.
工厂引进一次性过滤装置以应对突发污染事件。
Gōngchǎng yǐnjìn yīcìxìng guòlǜ zhuāngzhì yǐ yìngduì tūfā wūrǎn shìjiàn.
Nhà máy đưa vào thiết bị lọc dùng một lần để ứng phó sự cố ô nhiễm đột xuất.
一次性签证通常只允许单次入境,逾期需重新申请。
Yīcìxìng qiānzhèng tōngcháng zhǐ yǔnxǔ dān cì rùjìng, yúqí xū chóngxīn shēnqǐng.
Loại thị thực một lần thường chỉ cho phép nhập cảnh một lần, quá hạn phải xin lại.
在疫情期间,医院大量采用一次性防护用品来保障安全。
Zài yìqíng qíjiān, yīyuàn dàliàng cǎiyòng yīcìxìng fánghù yòngpǐn lái bǎozhàng ānquán.
Trong thời gian dịch bệnh, bệnh viện sử dụng nhiều đồ bảo hộ dùng một lần để đảm bảo an toàn.
一次性试用期结束后,如果表现合格,公司会签订正式合同。
Yīcìxìng shìyòng qī jiéshù hòu, rúguǒ biǎoxiàn hégé, gōngsī huì qiāndìng zhèngshì hétóng.
Sau giai đoạn thử việc một lần, nếu thể hiện đạt, công ty sẽ ký hợp đồng chính thức.
他们建议不要把责任一次性推给基层员工,要分级管理。
Tāmen jiànyì bú yào bǎ zérèn yīcìxìng tuī gěi jīcéng yuángōng, yào fēnjí guǎnlǐ.
Họ đề nghị không đùn đẩy trách nhiệm một lần cho nhân viên cơ sở, mà cần quản lý phân cấp.
一次性投入的设备需要评估其长期维护成本。
Yīcìxìng tóurù de shèbèi xūyào pínggū qí chángqī wèihù chéngběn.
Thiết bị đầu tư một lần cần đánh giá chi phí bảo trì dài hạn của nó.
在合同中约定一次性违约金以提高违约成本。
Zài hétóng zhōng yuēdìng yīcìxìng wéiyuē jīn yǐ tígāo wéiyuē chéngběn.
Trong hợp đồng quy định một khoản phạt vi phạm một lần nhằm tăng chi phí khi vi phạm.
一次性发放补贴可以帮助困难群体渡过难关,但要考虑长期公平性。
Yīcìxìng fāfàng bǔtiē kěyǐ bāngzhù kùnnán qúntǐ dùguò nánguān, dàn yào kǎolǜ chángqī gōngpíngxìng.
Cấp trợ cấp một lần có thể giúp các nhóm khó khăn vượt qua giai đoạn khó khăn, nhưng cần cân nhắc tính công bằng lâu dài.
一次性清仓促销时,很多商品会以极低价格出售。
Yīcìxìng qīngcāng cùxiāo shí, hěn duō shāngpǐn huì yǐ jí dī jiàgé chūshòu.
Trong đợt xả kho một lần, nhiều hàng hóa được bán với giá rất rẻ.
若工资一次性发放,员工需注意税费与预算安排。
Ruò gōngzī yīcìxìng fāfàng, yuángōng xū zhùyì shuìfèi yǔ yùsuàn ānpái.
Nếu lương được phát một lần, nhân viên cần chú ý về thuế và sắp xếp ngân sách.
一次性演出结束后,场地需立即清理并检查设备损坏情况。
Yīcìxìng yǎnchū jiéshù hòu, chǎngdì xū lìjí qīnglǐ bìng jiǎnchá shèbèi sǔnhuài qíngkuàng.
Sau buổi biểu diễn một lần, địa điểm cần được dọn dẹp ngay và kiểm tra tình trạng hư hỏng thiết bị.
为了安全起见,实验室要求一次性样品单独存放并标注日期。
Wèile ānquán qǐjiàn, shíyànshì yāoqiú yīcìxìng yàngpǐn dāndú cúnfàng bìng biāozhù rìqī.
Để an toàn, phòng thí nghiệm yêu cầu mẫu dùng một lần được lưu trữ riêng và ghi chú ngày tháng.
一次性奖励虽能短期激励,但不能替代持续的绩效管理。
Yīcìxìng jiǎnglì suī néng duǎnqī jīlì, dàn bùnéng tìdài chíxù de jìxiào guǎnlǐ.
Phần thưởng một lần có thể khích lệ ngắn hạn, nhưng không thể thay thế quản lý hiệu suất liên tục.
- Từ vựng cơ bản
Từ: 一次性
Pinyin: yīcìxìng
Loại từ: 形容词 (tính từ) / 副词 (phó từ) / 名词 (danh từ trong một số ngữ cảnh đặc biệt)
- Nghĩa tiếng Việt và tiếng Anh
Tiếng Việt: “Dùng một lần”, “chỉ một lần”, “một lần là xong”, “tính một lần”, “một lần duy nhất”.
Tiếng Anh: “One-time”, “Disposable”, “Single-use”, “One-off”, “At one time”.
- Giải thích chi tiết ý nghĩa
Từ 一次性 có gốc là 一次 (một lần) và 性 (tính chất) → nghĩa gốc là “tính chất chỉ xảy ra một lần”.
Tùy theo ngữ cảnh, từ này có thể mang những nghĩa sau:
Dùng để chỉ vật phẩm dùng một lần rồi bỏ đi (disposable)
→ Thường dùng trong đời sống hằng ngày như 一次性筷子 (đũa dùng một lần), 一次性杯子 (cốc dùng một lần), 一次性口罩 (khẩu trang dùng một lần), 一次性注射器 (ống tiêm dùng một lần).
Trong nghĩa này, 一次性 là tính từ bổ nghĩa cho danh từ.
Chỉ hành động, sự việc chỉ xảy ra một lần, không lặp lại
→ Ví dụ: 一次性付款 (thanh toán một lần), 一次性投资 (đầu tư một lần), 一次性完成 (hoàn thành trong một lần).
Trong nghĩa này, 一次性 có thể là trạng ngữ (phó từ) bổ nghĩa cho động từ hoặc cả cụm.
Chỉ khoản tiền, chi phí, hoặc chế độ mang tính “một lần”
→ Ví dụ: 一次性奖金 (thưởng một lần), 一次性补贴 (trợ cấp một lần), 一次性赔偿 (bồi thường một lần).
Đây là cách dùng phổ biến trong hành chính, tài chính, kế toán, luật pháp.
- Phân biệt nghĩa
Cách dùng Giải thích Ví dụ minh họa
Vật dụng dùng một lần Dụng cụ sinh hoạt hoặc y tế chỉ dùng một lần 一次性杯子、一次性筷子、一次性口罩
Hành động chỉ làm một lần Thực hiện xong một lần, không lặp lại 一次性付款、一次性完成
Chi trả, hỗ trợ, trợ cấp, thưởng mang tính một lần Khoản tiền không tái diễn 一次性补偿、一次性奖金、一次性退休金
Trạng ngữ Nhấn mạnh hành động xảy ra toàn bộ trong một lần 他一次性做完了所有的报告。 - Cấu trúc ngữ pháp phổ biến
一次性 + Danh từ
→ 一次性杯子、一次性筷子、一次性口罩、一次性注射器
→ Nghĩa: vật dụng dùng một lần.
一次性 + 动词 (động từ)
→ 一次性付款、一次性完成、一次性支付、一次性解决
→ Nghĩa: thực hiện hành động trong một lần, một đợt duy nhất.
对 + 名词 + 一次性 + 动作
→ 对员工进行一次性补偿。
→ Nghĩa: thực hiện hành động “một lần” đối với đối tượng đó.
句中作状语 (làm trạng ngữ)
→ 我们计划一次性把所有的货发出去。
→ Nghĩa: Chúng tôi dự định gửi toàn bộ hàng đi chỉ trong một lần.
- Từ ghép thường gặp
一次性用品 (yīcìxìng yòngpǐn): đồ dùng một lần
一次性筷子 (yīcìxìng kuàizi): đũa dùng một lần
一次性杯子 (yīcìxìng bēizi): cốc dùng một lần
一次性手套 (yīcìxìng shǒutào): găng tay dùng một lần
一次性口罩 (yīcìxìng kǒuzhào): khẩu trang dùng một lần
一次性付款 (yīcìxìng fùkuǎn): thanh toán một lần
一次性支付 (yīcìxìng zhīfù): trả tiền một lần
一次性投资 (yīcìxìng tóuzī): đầu tư một lần
一次性补偿 (yīcìxìng bǔcháng): bồi thường một lần
一次性奖金 (yīcìxìng jiǎngjīn): tiền thưởng một lần
一次性完成 (yīcìxìng wánchéng): hoàn thành trong một lần
一次性解决 (yīcìxìng jiějué): giải quyết trong một lần
- Ví dụ phong phú kèm phiên âm và dịch nghĩa
(1)
我们使用一次性筷子比较方便。
wǒmen shǐyòng yīcìxìng kuàizi bǐjiào fāngbiàn.
Chúng tôi dùng đũa dùng một lần thì tiện hơn.
(2)
一次性杯子虽然方便,但不环保。
yīcìxìng bēizi suīrán fāngbiàn, dàn bù huánbǎo.
Ly dùng một lần tuy tiện lợi nhưng không thân thiện với môi trường.
(3)
他一次性付清了所有的货款。
tā yīcìxìng fùqīngle suǒyǒu de huòkuǎn.
Anh ấy đã thanh toán toàn bộ tiền hàng chỉ trong một lần.
(4)
政府向灾民发放了一次性补贴。
zhèngfǔ xiàng zāimín fāfàngle yīcìxìng bǔtiē.
Chính phủ đã phát trợ cấp một lần cho người dân vùng thiên tai.
(5)
这是一笔一次性投资,风险很大。
zhè shì yì bǐ yīcìxìng tóuzī, fēngxiǎn hěn dà.
Đây là một khoản đầu tư một lần, rủi ro rất cao.
(6)
医生要求使用一次性注射器以避免感染。
yīshēng yāoqiú shǐyòng yīcìxìng zhùshèqì yǐ bìmiǎn gǎnrǎn.
Bác sĩ yêu cầu sử dụng ống tiêm dùng một lần để tránh lây nhiễm.
(7)
公司给退休的员工发放了一次性退休金。
gōngsī gěi tuìxiū de yuángōng fāfàngle yīcìxìng tuìxiūjīn.
Công ty đã phát tiền hưu một lần cho nhân viên nghỉ hưu.
(8)
我们计划一次性完成所有的翻译任务。
wǒmen jìhuà yīcìxìng wánchéng suǒyǒu de fānyì rènwù.
Chúng tôi dự định hoàn thành tất cả nhiệm vụ dịch chỉ trong một lần.
(9)
这次一次性付款可以获得更多的折扣。
zhè cì yīcìxìng fùkuǎn kěyǐ huòdé gèng duō de zhékòu.
Thanh toán một lần lần này có thể được hưởng nhiều chiết khấu hơn.
(10)
公司决定一次性采购一千台设备。
gōngsī juédìng yīcìxìng cǎigòu yī qiān tái shèbèi.
Công ty quyết định mua một lần 1000 thiết bị.
(11)
为了减少浪费,我们尽量少用一次性用品。
wèile jiǎnshǎo làngfèi, wǒmen jǐnliàng shǎo yòng yīcìxìng yòngpǐn.
Để giảm lãng phí, chúng tôi cố gắng hạn chế sử dụng đồ dùng một lần.
(12)
他一次性通过了所有的考试。
tā yīcìxìng tōngguòle suǒyǒu de kǎoshì.
Anh ấy đã vượt qua tất cả kỳ thi chỉ trong một lần.
(13)
医院要求病人自备一次性口罩和手套。
yīyuàn yāoqiú bìngrén zì bèi yīcìxìng kǒuzhào hé shǒutào.
Bệnh viện yêu cầu bệnh nhân tự chuẩn bị khẩu trang và găng tay dùng một lần.
(14)
一次性解决问题比拖延要好。
yīcìxìng jiějué wèntí bǐ tuōyán yào hǎo.
Giải quyết vấn đề dứt điểm trong một lần tốt hơn là trì hoãn.
(15)
老板一次性给了他三个月的工资。
lǎobǎn yīcìxìng gěile tā sān gè yuè de gōngzī.
Ông chủ trả cho anh ta ba tháng lương trong một lần.
- Một số điểm ngữ pháp và sắc thái sử dụng
Tính từ (形容词):
一次性 + danh từ → mô tả tính chất “chỉ dùng một lần”.
Ví dụ: 一次性口罩、一次性杯子。
Phó từ (副词):
一次性 + động từ → nhấn mạnh hành động thực hiện “trong một lần duy nhất”.
Ví dụ: 一次性完成任务。
Danh từ (名词):
一次性 trong bối cảnh hành chính có thể là danh từ chỉ “khoản thanh toán/ trợ cấp một lần”.
Ví dụ: 发放一次性 (phát khoản tiền một lần)。
Khác biệt với 一次:
一次 chỉ “một lần” (số lượng), còn 一次性 nhấn mạnh “tính chất chỉ xảy ra trong một lần” (tính từ hoặc phó từ có phạm vi ý nghĩa rộng hơn).
- Cụm tương tự / đồng nghĩa
Từ Nghĩa Khác biệt
一次 (yīcì) Một lần Mang nghĩa số đếm đơn thuần
一次性 (yīcìxìng) Một lần duy nhất, chỉ dùng một lần Nhấn mạnh tính chất “duy nhất”
一回 (yī huí) Một lần (dạng khẩu ngữ) Mang tính nói chuyện hàng ngày
一次过 (yīcìguò) Qua một lần, xong luôn Dùng phổ biến trong Nam Trung Quốc - Tổng kết ý nghĩa khái quát
Loại nghĩa Đặc trưng Ví dụ
Vật dụng dùng một lần Dùng xong bỏ, không tái sử dụng 一次性筷子
Hành động/ thanh toán chỉ làm một lần Hoàn thành dứt điểm 一次性付款、一次性完成
Khoản trợ cấp hoặc thưởng một lần Không lặp lại 一次性补贴、一次性奖金
Hành vi giải quyết trọn gói Làm hết trong một lượt 一次性解决、一次性清理
Giải thích từ 一次性 (yícìxìng) trong tiếng Trung
1) Nghĩa tổng quát
一次性 (yícìxìng) là một từ tính chất / danh tính từ (形容词 / 名词性词语) trong tiếng Trung, nghĩa gốc là “chỉ dùng một lần”, “một lần là xong”, “một lần duy nhất”.
Từ này dùng để miêu tả sự việc, vật dụng hoặc hành động chỉ xảy ra, chỉ được thực hiện hoặc chỉ có hiệu lực một lần duy nhất, sau đó không được lặp lại hoặc không thể sử dụng lại.
Tùy theo ngữ cảnh, 一次性 có thể mang nhiều nghĩa khác nhau:
Chỉ dùng một lần rồi bỏ đi → thường nói về đồ vật.
Ví dụ: 一次性筷子 (đũa dùng một lần), 一次性杯子 (ly dùng một lần).
Chỉ làm một lần, không lặp lại → nói về hành động, quá trình, hoặc chính sách.
Ví dụ: 一次性付款 (thanh toán một lần), 一次性解决 (giải quyết một lần xong).
Chỉ phát sinh hoặc hiệu lực trong một lần → dùng trong hành chính, tài chính, hợp đồng, quy định.
Ví dụ: 一次性补助 (trợ cấp một lần), 一次性赔偿 (bồi thường một lần).
2) Loại từ
Loại từ: 形容词 (tính từ) / 名词性词语 (từ mang tính danh từ).
Cấu tạo: 一 (một) + 次 (lần) + 性 (tính, đặc tính) → “tính chất một lần”.
3) Giải thích chi tiết
一次性 mang tính khái quát và trừu tượng, dùng để chỉ đặc điểm “chỉ có hiệu lực, tác dụng hoặc được sử dụng một lần duy nhất”.
Nó có thể đi kèm với danh từ, động từ hoặc dùng độc lập trong cấu trúc cố định.
Phân tích chi tiết theo nhóm nghĩa:
(1) Dùng để chỉ “đồ dùng một lần”
→ Những vật dụng được thiết kế chỉ dùng một lần, sau đó phải bỏ đi.
Ví dụ: 一次性餐具 (bộ đồ ăn dùng một lần), 一次性手套 (găng tay dùng một lần).
(2) Dùng để chỉ “hành động chỉ làm một lần, không chia nhỏ”
→ Trong thương mại, tài chính, quản lý, hành chính, “一次性” thường đi với động từ để chỉ hành động thực hiện toàn bộ trong một lần duy nhất.
Ví dụ: 一次性付款 (trả toàn bộ tiền trong một lần), 一次性投资 (đầu tư toàn bộ một lần).
(3) Dùng để chỉ “một lần giải quyết, xử lý xong”
→ Trong văn phong chính thức hoặc công vụ.
Ví dụ: 一次性解决问题 (giải quyết vấn đề dứt điểm trong một lần).
4) Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
一次性 + 名词
→ Chỉ loại đồ vật dùng một lần.
Ví dụ: 一次性口罩、一次性杯子。
一次性 + 动词短语
→ Chỉ hành động được làm một lần, không chia nhỏ.
Ví dụ: 一次性支付、一次性完成。
一次性 + 补助 / 赔偿 / 奖金 / 津贴
→ Chỉ tiền trợ cấp hoặc chi trả một lần duy nhất.
Ví dụ: 一次性补助金、一次性赔偿金。
5) Các cụm từ thường gặp với “一次性”
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
一次性杯子 Cốc dùng một lần
一次性筷子 Đũa dùng một lần
一次性餐具 Bộ đồ ăn dùng một lần
一次性口罩 Khẩu trang dùng một lần
一次性手套 Găng tay dùng một lần
一次性付款 Thanh toán một lần
一次性投资 Đầu tư một lần
一次性补助 Trợ cấp một lần
一次性解决 Giải quyết một lần xong
一次性使用 Sử dụng một lần
6) Mẫu câu cơ bản
这是一次性用品,请用后丢弃。
(Zhè shì yícìxìng yòngpǐn, qǐng yòng hòu diūqì.)
→ Đây là vật dụng dùng một lần, vui lòng bỏ sau khi dùng.
我们公司要求一次性付款。
(Wǒmen gōngsī yāoqiú yícìxìng fùkuǎn.)
→ Công ty chúng tôi yêu cầu thanh toán một lần.
这种补助是一次性的,不会再发放。
(Zhè zhǒng bǔzhù shì yícìxìng de, bú huì zài fāfàng.)
→ Loại trợ cấp này là trợ cấp một lần, sẽ không phát lại nữa.
一次性解决问题效率更高。
(Yícìxìng jiějué wèntí xiàolǜ gèng gāo.)
→ Giải quyết vấn đề một lần xong thì hiệu quả cao hơn.
请不要重复使用一次性口罩。
(Qǐng bú yào chóngfù shǐyòng yícìxìng kǒuzhào.)
→ Xin đừng tái sử dụng khẩu trang dùng một lần.
7) Nhiều ví dụ chi tiết (Hán tự + Phiên âm + Dịch tiếng Việt)
这种一次性筷子很方便。
(Zhè zhǒng yícìxìng kuàizi hěn fāngbiàn.)
— Loại đũa dùng một lần này rất tiện lợi.
医院使用一次性手套以防感染。
(Yīyuàn shǐyòng yícìxìng shǒutào yǐ fáng gǎnrǎn.)
— Bệnh viện dùng găng tay dùng một lần để phòng nhiễm khuẩn.
我们提供一次性口罩给顾客。
(Wǒmen tígōng yícìxìng kǒuzhào gěi gùkè.)
— Chúng tôi cung cấp khẩu trang dùng một lần cho khách hàng.
一次性用品虽然方便,但会造成污染。
(Yícìxìng yòngpǐn suīrán fāngbiàn, dàn huì zàochéng wūrǎn.)
— Đồ dùng một lần tuy tiện lợi nhưng gây ô nhiễm môi trường.
这笔费用需要一次性支付。
(Zhè bǐ fèiyòng xūyào yícìxìng zhīfù.)
— Khoản chi này cần thanh toán một lần.
这家公司一次性投资了两千万。
(Zhè jiā gōngsī yícìxìng tóuzīle liǎng qiān wàn.)
— Công ty này đầu tư một lần 20 triệu tệ.
政府给贫困家庭一次性补助金。
(Zhèngfǔ gěi pínkùn jiātíng yícìxìng bǔzhù jīn.)
— Chính phủ cấp trợ cấp một lần cho các hộ nghèo.
我希望能一次性解决这个问题。
(Wǒ xīwàng néng yícìxìng jiějué zhège wèntí.)
— Tôi hy vọng có thể giải quyết vấn đề này dứt điểm trong một lần.
一次性塑料袋已经禁止使用了。
(Yícìxìng sùliàodài yǐjīng jìnzhǐ shǐyòng le.)
— Túi nhựa dùng một lần đã bị cấm sử dụng rồi.
我买了一次性雨衣,非常实用。
(Wǒ mǎile yícìxìng yǔyī, fēicháng shíyòng.)
— Tôi mua áo mưa dùng một lần, rất tiện dụng.
医生建议不要重复使用一次性注射器。
(Yīshēng jiànyì bú yào chóngfù shǐyòng yícìxìng zhùshèqì.)
— Bác sĩ khuyên không nên tái sử dụng ống tiêm dùng một lần.
我们提供一次性牙刷给客人。
(Wǒmen tígōng yícìxìng yáshuā gěi kèrén.)
— Chúng tôi cung cấp bàn chải đánh răng dùng một lần cho khách.
一次性奖金将在月底发放。
(Yícìxìng jiǎngjīn jiāng zài yuèdǐ fāfàng.)
— Tiền thưởng một lần sẽ được phát vào cuối tháng.
他收到了一次性赔偿金。
(Tā shōudàole yícìxìng péicháng jīn.)
— Anh ấy đã nhận được khoản bồi thường một lần.
一次性付款能获得折扣。
(Yícìxìng fùkuǎn néng huòdé zhékòu.)
— Thanh toán một lần sẽ được giảm giá.
我不喜欢一次性用品,因为太浪费。
(Wǒ bù xǐhuan yícìxìng yòngpǐn, yīnwèi tài làngfèi.)
— Tôi không thích đồ dùng một lần vì quá lãng phí.
一次性手术用具必须消毒后丢弃。
(Yícìxìng shǒushù yòngjù bìxū xiāodú hòu diūqì.)
— Dụng cụ phẫu thuật dùng một lần phải khử trùng rồi bỏ đi.
这次培训我们会一次性讲完全部内容。
(Zhè cì péixùn wǒmen huì yícìxìng jiǎng wán quánbù nèiróng.)
— Buổi đào tạo này chúng tôi sẽ giảng xong toàn bộ nội dung trong một lần.
一次性完成任务可以节省时间。
(Yícìxìng wánchéng rènwù kěyǐ jiéshěng shíjiān.)
— Hoàn thành nhiệm vụ trong một lần có thể tiết kiệm thời gian.
政策规定,这笔津贴为一次性发放。
(Zhèngcè guīdìng, zhè bǐ jīntiē wèi yícìxìng fāfàng.)
— Chính sách quy định khoản trợ cấp này chỉ phát một lần.
8) Tổng kết
Hạng mục Nội dung
Từ tiếng Trung 一次性
Phiên âm yícìxìng
Loại từ Tính từ / Danh tính từ
Nghĩa chính Một lần, chỉ dùng một lần, thanh toán một lần
Dịch tiếng Việt Dùng một lần, một lần là xong, một lần duy nhất
Ngữ cảnh sử dụng Sinh hoạt, y tế, kinh doanh, tài chính, hành chính
Ví dụ tiêu biểu 一次性筷子、一次性付款、一次性解决问题、一次性补助
1) Nghĩa cơ bản
一次性 (yīcìxìng) là một từ ghép, đóng vai trò tính từ/định ngữ/ phó từ trong tiếng Trung, mang các nghĩa chính sau:
Làm/ xảy ra trong một lần; một lần là xong — one-off, one-time.
Ví dụ: 一次性付款 (thanh toán một lần), 一次性解决 (giải quyết một lần).
Dùng một lần rồi bỏ; không dùng lại được — single-use, disposable.
Ví dụ: 一次性餐具 (đồ dùng ăn uống dùng một lần), 一次性手套 (găng tay dùng một lần).
Tùy ngữ境 mà dịch sang tiếng Việt là “một lần”, “một lần (là xong)”, “dùng một lần”, hoặc “một lần tính/đơn lẻ”.
2) Loại từ & tính chất ngữ pháp
Loại từ: thường là tính từ/định ngữ (修饰名词) hoặc phó từ (修饰动词)。
做定语:一次性付款、一次性用品、一次性投资。
做状语/副词短语:我们一次性解决了这个问题。
Có thể kết hợp với danh từ (一次性 + N) hoặc động từ (一次性 + V)。
3) Phân biệt với từ gần nghĩa
一次 (yīcì): chỉ số lần — “một lần” (chủ yếu là số lượng lần).
一次性 nhấn mạnh tính chất/đặc điểm (một lần xong / dùng một lần).
临时 (línshí): tạm thời; mang tính thời gian, không nhất thiết là “một lần”.
一次性 vs 一次性地: 有时一次性也作副词(一次性完成)或定语(一次性付款)。
一次性 (dùng một lần) khác với 可重复使用 (kě chóngfù shǐyòng) — có thể dùng nhiều lần.
4) 常见搭配(hay đi kèm)
一次性付款 / 一次性支付 (thanh toán một lần)
一次性用品 (vật dụng dùng một lần)
一次性投资 (đầu tư một lần)
一次性解决 (giải quyết một lần)
一次性订购 (đặt mua một lần)
一次性奖金 (tiền thưởng một lần)
一次性录用/一次性补助 (tuyển dụng/ trợ cấp một lần)
一次性通过 (đỗ/qua ngay lần đầu)
5) Lưu ý khi dùng
Khi muốn nói “một lần là xong” hay “dùng một lần”, dùng 一次性;如果强调“临时/暂时” nên dùng 临时。
Trong văn bản thương mại: 一次性付款 là trái ngược với 分期付款 (trả góp)。
Trong ngữ cảnh y tế: 一次性用品 thường chỉ đồ y tế dùng 1 lần để tránh lây nhiễm.
6) 45 câu ví dụ (mỗi câu kèm pinyin và dịch tiếng Việt)
我们要求客户一次性付款以便尽快发货。
Wǒmen yāoqiú kèhù yīcìxìng fùkuǎn yǐbiàn jǐnkuài fāhuò.
Chúng tôi yêu cầu khách hàng thanh toán một lần để có thể giao hàng sớm.
医院使用一次性手套以防交叉感染。
Yīyuàn shǐyòng yīcìxìng shǒutào yǐ fáng jiāochā gǎnrǎn.
Bệnh viện sử dụng găng tay dùng một lần để tránh lây nhiễm chéo.
这次会议的费用由公司一次性承担。
Zhè cì huìyì de fèiyòng yóu gōngsī yīcìxìng chéngdān.
Chi phí cho cuộc họp này sẽ do công ty chi trả một lần.
为了简化流程,我们决定一次性解决所有遗留问题。
Wèi le jiǎnhuà liúchéng, wǒmen juédìng yīcìxìng jiějué suǒyǒu yíliú wèntí.
Để đơn giản hóa quy trình, chúng tôi quyết định giải quyết một lần tất cả các vấn đề tồn đọng.
超市出售各种一次性餐具,方便野餐使用。
Chāoshì chūshòu gèzhǒng yīcìxìng cānjù, fāngbiàn yěcān shǐyòng.
Siêu thị bán nhiều loại dụng cụ ăn uống dùng một lần, tiện cho dã ngoại.
公司给员工发放了一次性奖金以表彰业绩。
Gōngsī gěi yuángōng fāfàng le yīcìxìng jiǎngjīn yǐ biǎozhāng yèjì.
Công ty phát tiền thưởng một lần cho nhân viên để khen thưởng thành tích.
这个贷款需要一次性还清还是可以分期?
Zhège dàikuǎn xūyào yīcìxìng huánqīng háishì kěyǐ fēnqī?
Khoản vay này phải trả hết một lần hay có thể trả góp?
我们提供一次性安装服务,安装完毕即验收。
Wǒmen tígōng yīcìxìng ānzhuāng fúwù, ānzhuāng wánbì jí yànshōu.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ lắp đặt một lần, lắp xong sẽ nghiệm thu.
为保证质量,实验室只用一次性试管。
Wèi bǎozhèng zhìliàng, shíyànshì zhǐ yòng yīcìxìng shìguǎn.
Để đảm bảo chất lượng, phòng thí nghiệm chỉ dùng ống nghiệm dùng một lần.
这笔款项为一次性拨款,不会再继续拨付。
Zhè bǐ kuǎnxiàng wèi yīcìxìng bōkuǎn, bù huì zài jìxù bōfù.
Khoản tiền này là khoản cấp một lần, sẽ không tiếp tục cấp nữa.
请注意,某些药品是一次性使用的,不能重复利用。
Qǐng zhùyì, mǒuxiē yàopǐn shì yīcìxìng shǐyòng de, bùnéng chóngfù lìyòng.
Xin chú ý, một số thuốc là dùng một lần, không thể sử dụng lại.
他们决定对项目进行一次性投资以完成建设。
Tāmen juédìng duì xiàngmù jìnxíng yīcìxìng tóuzī yǐ wánchéng jiànshè.
Họ quyết định đầu tư một lần cho dự án để hoàn thành xây dựng.
客户要求一次性发货,不接受分批运输。
Kèhù yāoqiú yīcìxìng fāhuò, bù jiēshòu fēnpī yùnshū.
Khách hàng yêu cầu giao hàng một lần, không chấp nhận giao theo đợt.
这是一种一次性的补贴,发放后不再续发。
Zhè shì yī zhǒng yīcìxìng de bǔtiē, fāfàng hòu bù zài xù fā.
Đây là trợ cấp một lần, sau khi phát sẽ không tiếp tục.
请使用一次性口罩,尤其是在治疗感染病人时。
Qǐng shǐyòng yīcìxìng kǒuzhào, yóuqí shì zài zhìliáo gǎnrǎn bìngrén shí.
Hãy sử dụng khẩu trang dùng một lần, đặc biệt khi điều trị bệnh nhân lây nhiễm.
老板宣布发放一次性补助以缓解员工困难。
Lǎobǎn xuānbù fāfàng yīcìxìng bǔzhù yǐ huǎnjiě yuángōng kùnnan.
Sếp thông báo phát trợ cấp một lần để giảm khó khăn cho nhân viên.
这个优惠是一次性的,错过就没有了。
Zhège yōuhuì shì yīcìxìng de, cuòguò jiù méiyǒu le.
Ưu đãi này là một lần, bỏ lỡ sẽ không có lại.
我选择一次性购买整套设备,省去后续麻烦。
Wǒ xuǎnzé yīcìxìng gòumǎi zhěng tào shèbèi, shěng qù hòuxù máfan.
Tôi chọn mua nguyên bộ thiết bị một lần, tránh phiền phức về sau.
这类塑料杯是一次性产品,不环保。
Zhè lèi sùliào bēi shì yīcìxìng chǎnpǐn, bù huánbǎo.
Loại cốc nhựa này là sản phẩm dùng một lần, không thân thiện môi trường.
办理签证需要一次性提交所有材料。
Bànlǐ qiānzhèng xūyào yīcìxìng tíjiāo suǒyǒu cáiliào.
Làm visa cần nộp toàn bộ giấy tờ một lần.
教师发给学生一次性试卷,考后不回收讲评。
Jiàoshī fā gěi xuéshēng yīcìxìng shìjuàn, kǎo hòu bù huíshōu jiǎngpíng.
Giáo viên phát đề thi dùng một lần cho học sinh, sau kiểm tra không thu lại để thảo luận.
公司一次性赔偿了客户的全部损失。
Gōngsī yīcìxìng péicháng le kèhù de quánbù sǔnshī.
Công ty đã bồi thường một lần toàn bộ thiệt hại cho khách hàng.
我们需要一次性做好规划,避免反复修改。
Wǒmen xūyào yīcìxìng zuò hǎo guīhuà, bìmiǎn fǎnfù xiūgǎi.
Chúng ta cần lập kế hoạch một lần cho xong, tránh sửa đi sửa lại.
由于疫情,医院采购了大量一次性防护用品。
Yóuyú yìqíng, yīyuàn cǎigòu le dàliàng yīcìxìng fánghù yòngpǐn.
Do dịch bệnh, bệnh viện đã mua một lượng lớn đồ bảo hộ dùng một lần.
你可以选择一次性付清或分期付款。
Nǐ kěyǐ xuǎnzé yīcìxìng fùqīng huò fēnqī fùkuǎn.
Bạn có thể chọn thanh toán một lần hoặc trả góp.
这项政策是一项一次性救助措施。
Zhè xiàng zhèngcè shì yī xiàng yīcìxìng jiùzhù cuòshī.
Chính sách này là một biện pháp cứu trợ một lần.
参赛者将获得一次性证书与纪念品。
Cānsàizhě jiāng huòdé yīcìxìng zhèngshū yǔ jìniànpǐn.
Người tham gia sẽ nhận bằng và quà kỷ niệm một lần.
我们公司实行一次性录用,试用期满转正。
Wǒmen gōngsī shíxíng yīcìxìng lùyòng, shìyòng qī mǎn zhuǎnzhèng.
Công ty chúng tôi áp dụng tuyển dụng một lần, hết thử việc sẽ chuyển chính thức.
请一次性支付所有费用以完成登记。
Qǐng yīcìxìng zhīfù suǒyǒu fèiyòng yǐ wánchéng dēngjì.
Xin thanh toán một lần tất cả các chi phí để hoàn tất đăng ký.
这是一套一次性使用的医疗器械。
Zhè shì yī tào yīcìxìng shǐyòng de yīliáo qìxiè.
Đây là bộ thiết bị y tế dùng một lần.
我们建议减少一次性塑料制品的使用。
Wǒmen jiànyì jiǎnshǎo yīcìxìng sùliào zhìpǐn de shǐyòng.
Chúng tôi khuyến nghị giảm sử dụng sản phẩm nhựa dùng một lần.
客户要求把货物一次性结算。
Kèhù yāoqiú bǎ huòwù yīcìxìng jiésuàn.
Khách hàng yêu cầu thanh toán hàng hóa một lần.
这笔费用是一次性支出,不计入年度预算。
Zhè bǐ fèiyòng shì yīcìxìng zhīchū, bù jì rù niándù yùsuàn.
Khoản chi này là một lần, không tính vào ngân sách hàng năm.
活动期间提供一次性优惠券供新用户使用。
Huódòng qījiān tígōng yīcìxìng yōuhuìquàn gōng xīn yònghù shǐyòng.
Trong thời gian khuyến mãi cung cấp phiếu ưu đãi một lần cho người dùng mới.
请把垃圾分类,减少一次性垃圾的产生。
Qǐng bǎ lājī fēnlèi, jiǎnshǎo yīcìxìng lājī de chǎnshēng.
Xin hãy phân loại rác, giảm sinh rác dùng một lần.
这家餐厅以不使用一次性餐具著称。
Zhè jiā cāntīng yǐ bù shǐyòng yīcìxìng cānjù zhùchēng.
Nhà hàng này nổi tiếng không dùng đồ dùng ăn một lần.
我想申请一次性补助来支付突发费用。
Wǒ xiǎng shēnqǐng yīcìxìng bǔzhù lái zhīfù tūfā fèiyòng.
Tôi muốn xin trợ cấp một lần để chi trả chi phí phát sinh đột xuất.
一次性通过考试的学生很少。
Yīcìxìng tōngguò kǎoshì de xuéshēng hěn shǎo.
Số học sinh thi đỗ ngay lần đầu rất ít.
公司提供一次性交通补贴给出差员工。
Gōngsī tígōng yīcìxìng jiāotōng bǔtiē gěi chūchāi yuángōng.
Công ty cung cấp trợ cấp đi lại một lần cho nhân viên đi công tác.
这个项目需要一次性投入大量资金。
Zhège xiàngmù xūyào yīcìxìng tóurù dàliàng zījīn.
Dự án này cần đầu tư một lần số vốn lớn.
我们鼓励使用可重复使用的产品,替代一次性用品。
Wǒmen gǔlì shǐyòng kě chóngfù shǐyòng de chǎnpǐn, tìdài yīcìxìng yòngpǐn.
Chúng tôi khuyến khích dùng sản phẩm có thể tái sử dụng để thay thế vật dụng dùng một lần.
申请一次性补偿需提交相关证明材料。
Shēnqǐng yīcìxìng bǔcháng xū tíjiāo xiāngguān zhèngmíng cáiliào.
Xin bồi thường một lần cần nộp giấy tờ chứng minh liên quan.
为方便用户,我们提供一次性激活码。
Wèi fāngbiàn yònghù, wǒmen tígōng yīcìxìng jīhuó mǎ.
Để tiện cho người dùng, chúng tôi cung cấp mã kích hoạt dùng một lần.
许多国家正在限制一次性塑料制品的使用。
Xǔduō guójiā zhèngzài xiànzhì yīcìxìng sùliào zhìpǐn de shǐyòng.
Nhiều quốc gia đang hạn chế sử dụng sản phẩm nhựa dùng một lần.
请一次性把所有问题列出来,我们集中讨论。
Qǐng yīcìxìng bǎ suǒyǒu wèntí liè chūlái, wǒmen jízhōng tǎolùn.
Xin liệt kê tất cả vấn đề một lần, chúng ta sẽ thảo luận tập trung.
一次性 (yī cì xìng)
- Nghĩa tiếng Trung và tiếng Việt
中文解释:
“一次性”是一个形容词或副词,用来表示“只使用或发生一次”的意思。常用于描述物品、行为或计划等只进行一次,不再重复。
另外,“一次性”还可以表示“在一次中全部完成”或“整体地一次做完”,比如“一次性付款”、“一次性解决问题”。
Nghĩa tiếng Việt:
“一次性” nghĩa là “một lần”, “chỉ dùng một lần” hoặc “toàn bộ làm trong một lần”.
Dùng để chỉ các sản phẩm chỉ sử dụng một lần rồi bỏ (như cốc giấy, đũa nhựa…), hoặc chỉ hành động được thực hiện trọn vẹn trong một lần (như thanh toán một lần, giải quyết một lần…).
- Loại từ
形容词 (tính từ):chỉ đặc tính “dùng một lần” (一次性用品).
副词 (phó từ):chỉ hành động xảy ra trong một lần duy nhất (一次性完成,一次性支付).
- Cách dùng phổ biến
一次性 + 名词 → chỉ đồ dùng dùng một lần
例:一次性杯子 (cốc dùng một lần),一次性筷子 (đũa dùng một lần)。
一次性 + 动词/动宾结构 → chỉ hành động được làm xong trong một lần
例:一次性付款 (thanh toán một lần),一次性完成任务 (hoàn thành nhiệm vụ trong một lần)。
一次性 + 支付 / 投资 / 解决 / 处理 / 清理 / 发放
→ dùng trong văn nói, văn viết công việc, thương mại.
- Ví dụ chi tiết (45 câu)
我买了一些一次性杯子。
Wǒ mǎile yīxiē yīcìxìng bēizi.
Tôi đã mua vài cái cốc dùng một lần.
餐厅提供一次性筷子和纸巾。
Cāntīng tígōng yīcìxìng kuàizi hé zhǐjīn.
Nhà hàng cung cấp đũa và khăn giấy dùng một lần.
医院要求使用一次性注射器。
Yīyuàn yāoqiú shǐyòng yīcìxìng zhùshèqì.
Bệnh viện yêu cầu sử dụng kim tiêm dùng một lần.
这个杯子是一次性的,用完就扔掉。
Zhège bēizi shì yīcìxìng de, yòng wán jiù rēng diào.
Cái cốc này là loại dùng một lần, dùng xong thì vứt đi.
我们公司一次性支付所有的运输费用。
Wǒmen gōngsī yīcìxìng zhīfù suǒyǒu de yùnshū fèiyòng.
Công ty chúng tôi thanh toán toàn bộ chi phí vận chuyển trong một lần.
老板决定一次性发放年终奖金。
Lǎobǎn juédìng yīcìxìng fāfàng niánzhōng jiǎngjīn.
Sếp quyết định phát tiền thưởng cuối năm trong một lần.
我们要一次性完成这个项目。
Wǒmen yào yīcìxìng wánchéng zhège xiàngmù.
Chúng ta phải hoàn thành dự án này trong một lần.
客户要求一次性结清货款。
Kèhù yāoqiú yīcìxìng jiéqīng huòkuǎn.
Khách hàng yêu cầu thanh toán toàn bộ tiền hàng trong một lần.
这个计划不能一次性完成,需要分阶段进行。
Zhège jìhuà bùnéng yīcìxìng wánchéng, xūyào fēn jiēduàn jìnxíng.
Kế hoạch này không thể hoàn thành trong một lần, cần tiến hành theo giai đoạn.
政府一次性拨款两百万元用于建设。
Zhèngfǔ yīcìxìng bōkuǎn liǎng bǎi wàn yuán yòng yú jiànshè.
Chính phủ cấp một lần 2 triệu nhân dân tệ cho việc xây dựng.
他一次性买了十套房子。
Tā yīcìxìng mǎile shí tào fángzi.
Anh ấy mua một lần mười căn nhà.
公司一次性裁员两百人。
Gōngsī yīcìxìng cáiyuán liǎng bǎi rén.
Công ty cắt giảm 200 nhân viên trong một đợt.
我们不提倡使用一次性塑料制品。
Wǒmen bù tíchàng shǐyòng yīcìxìng sùliào zhìpǐn.
Chúng tôi không khuyến khích sử dụng sản phẩm nhựa dùng một lần.
一次性用品虽然方便,但不环保。
Yīcìxìng yòngpǐn suīrán fāngbiàn, dàn bù huánbǎo.
Đồ dùng một lần tuy tiện lợi nhưng không thân thiện với môi trường.
这次培训费一次性收取。
Zhè cì péixùn fèi yīcìxìng shōuqǔ.
Lệ phí đào tạo lần này thu một lần duy nhất.
我们打算一次性解决所有问题。
Wǒmen dǎsuàn yīcìxìng jiějué suǒyǒu wèntí.
Chúng tôi dự định giải quyết tất cả vấn đề trong một lần.
医生建议使用一次性口罩。
Yīshēng jiànyì shǐyòng yīcìxìng kǒuzhào.
Bác sĩ khuyên nên dùng khẩu trang dùng một lần.
请不要重复使用一次性餐具。
Qǐng bú yào chóngfù shǐyòng yīcìxìng cānjù.
Xin đừng dùng lại đồ ăn dùng một lần.
工厂一次性清理了所有废料。
Gōngchǎng yīcìxìng qīnglǐle suǒyǒu fèiliào.
Nhà máy đã dọn sạch toàn bộ phế liệu trong một lần.
他一次性捐款十万元。
Tā yīcìxìng juānkuǎn shí wàn yuán.
Anh ấy quyên góp một lần 100.000 nhân dân tệ.
我希望能一次性通过考试。
Wǒ xīwàng néng yīcìxìng tōngguò kǎoshì.
Tôi hy vọng có thể thi đỗ ngay trong một lần.
公司一次性购买了所有设备。
Gōngsī yīcìxìng gòumǎile suǒyǒu shèbèi.
Công ty đã mua toàn bộ thiết bị trong một lần.
这种一次性剃须刀很方便。
Zhè zhǒng yīcìxìng tìxūdāo hěn fāngbiàn.
Loại dao cạo râu dùng một lần này rất tiện lợi.
我们采用一次性投资的方式。
Wǒmen cǎiyòng yīcìxìng tóuzī de fāngshì.
Chúng tôi áp dụng hình thức đầu tư một lần.
学校一次性购买了所有教材。
Xuéxiào yīcìxìng gòumǎile suǒyǒu jiàocái.
Trường đã mua toàn bộ giáo trình trong một lần.
这种药品是一次性使用的。
Zhè zhǒng yàopǐn shì yīcìxìng shǐyòng de.
Loại thuốc này chỉ dùng một lần.
这个账户一次性充值五百元。
Zhège zhànghù yīcìxìng chōngzhí wǔ bǎi yuán.
Tài khoản này nạp một lần 500 tệ.
请一次性提交所有资料。
Qǐng yīcìxìng tíjiāo suǒyǒu zīliào.
Vui lòng nộp tất cả tài liệu trong một lần.
她一次性通过了驾驶考试。
Tā yīcìxìng tōngguòle jiàshǐ kǎoshì.
Cô ấy đã thi đậu lái xe ngay trong một lần.
他们一次性签订了五个合同。
Tāmen yīcìxìng qiāndìngle wǔ gè hétóng.
Họ đã ký liền một lúc năm hợp đồng.
医院禁止重复使用一次性手套。
Yīyuàn jìnzhǐ chóngfù shǐyòng yīcìxìng shǒutào.
Bệnh viện cấm sử dụng lại găng tay dùng một lần.
我们一次性完成了所有检测工作。
Wǒmen yīcìxìng wánchéngle suǒyǒu jiǎncè gōngzuò.
Chúng tôi đã hoàn thành tất cả công việc kiểm tra trong một lần.
公司一次性发放了所有补贴。
Gōngsī yīcìxìng fāfàngle suǒyǒu bǔtiē.
Công ty đã phát tất cả trợ cấp trong một lần.
他一次性买了十箱啤酒。
Tā yīcìxìng mǎile shí xiāng píjiǔ.
Anh ta mua một lần mười thùng bia.
工人一次性完成了全部装配。
Gōngrén yīcìxìng wánchéngle quánbù zhuāngpèi.
Công nhân đã lắp ráp xong toàn bộ trong một lần.
我不想一次性花光所有的钱。
Wǒ bù xiǎng yīcìxìng huā guāng suǒyǒu de qián.
Tôi không muốn tiêu hết tiền trong một lần.
她一次性买了三年的保险。
Tā yīcìxìng mǎile sān nián de bǎoxiǎn.
Cô ấy đã mua bảo hiểm trong ba năm chỉ trong một lần.
这种一次性口罩不能重复使用。
Zhè zhǒng yīcìxìng kǒuzhào bùnéng chóngfù shǐyòng.
Loại khẩu trang dùng một lần này không được dùng lại.
一次性支付比分期付款更方便。
Yīcìxìng zhīfù bǐ fēnqī fùkuǎn gèng fāngbiàn.
Thanh toán một lần tiện lợi hơn trả góp.
老师要求一次性交作业。
Lǎoshī yāoqiú yīcìxìng jiāo zuòyè.
Giáo viên yêu cầu nộp bài tập trong một lần.
他们一次性清偿了所有债务。
Tāmen yīcìxìng qīngchángle suǒyǒu zhàiwù.
Họ đã trả hết toàn bộ nợ trong một lần.
这家公司一次性投资了一千万。
Zhè jiā gōngsī yīcìxìng tóuzīle yīqiān wàn.
Công ty này đầu tư một lần 10 triệu nhân dân tệ.
她一次性买下了所有礼物。
Tā yīcìxìng mǎixiàle suǒyǒu lǐwù.
Cô ấy đã mua tất cả quà trong một lần.
项目费用一次性支付。
Xiàngmù fèiyòng yīcìxìng zhīfù.
Chi phí dự án được thanh toán một lần.
我们计划一次性完成全部发货。
Wǒmen jìhuà yīcìxìng wánchéng quánbù fāhuò.
Chúng tôi dự định giao toàn bộ hàng hóa trong một lần.
- Nghĩa của từ 一次性
一次性 (yícìxìng) là tính từ hoặc trạng từ, nghĩa chính:
Dùng một lần rồi bỏ (thường nói về đồ dùng).
Một lần là xong / thực hiện trong một lần (chỉ cách làm việc).
- Các nghĩa chi tiết
Nghĩa Giải thích Ví dụ tiếng Việt
Dùng một lần Chỉ các sản phẩm sử dụng xong rồi bỏ Đũa dùng một lần, cốc dùng một lần
Một lần hoàn thành Làm đầy đủ trong một lần, không chia nhỏ Trả hết tiền một lần, giải quyết trong một lần - Loại từ
Có thể làm định ngữ (đứng trước danh từ):
一次性杯子 = cốc dùng một lần
一次性手套 = găng tay dùng một lần
Có thể làm trạng ngữ (đứng trước động từ):
一次性支付 = thanh toán một lần
一次性解决 = giải quyết một lần
- Cấu trúc mẫu câu
一次性 + 名词 (danh từ)
一次性筷子 = đũa dùng một lần
一次性口罩 = khẩu trang dùng một lần
一次性 + 动词 (động từ)
一次性支付 = thanh toán một lần
一次性完成 = hoàn thành một lần
一次性 + V + Object + 掉 / 完
一次性解决掉问题
= Giải quyết vấn đề trong một lần xong luôn.
- 40 CÂU VÍ DỤ (CHUẨN, ĐẦY ĐỦ, RÕ)
A. Nghĩa: Dùng một lần
这是一次性杯子。
zhè shì yícìxìng bēizi.
Đây là cốc dùng một lần.
请不要重复使用一次性筷子。
qǐng búyào chóngfù shǐyòng yícìxìng kuàizi.
Xin đừng dùng lại đũa dùng một lần.
我买了一包一次性口罩。
wǒ mǎi le yì bāo yícìxìng kǒuzhào.
Tôi đã mua một túi khẩu trang dùng một lần.
医院里经常使用一次性手套。
yīyuàn lǐ jīngcháng shǐyòng yícìxìng shǒutào.
Bệnh viện thường sử dụng găng tay dùng một lần.
这个是一次性雨衣,用完就扔。
zhège shì yícìxìng yǔyī, yòngwán jiù rēng.
Đây là áo mưa dùng một lần, dùng xong thì vứt.
一次性餐具对环境不太友好。
yícìxìng cānjù duì huánjìng bú tài yǒuhǎo.
Đồ ăn dùng một lần không thân thiện với môi trường.
我们店不提供一次性吸管。
wǒmen diàn bú tígōng yícìxìng xīguǎn.
Cửa hàng chúng tôi không cung cấp ống hút dùng một lần.
请改用可重复使用的杯子,而不是一次性的。
qǐng gǎiyòng kě chóngfù shǐyòng de bēizi, ér búshì yícìxìng de.
Hãy chuyển sang dùng ly tái sử dụng, đừng dùng loại dùng một lần.
医疗废物中一次性用品最多。
yīliáo fèiwù zhōng yícìxìng yòngpǐn zuì duō.
Trong rác thải y tế, đồ dùng một lần là nhiều nhất.
这种一次性手术工具很安全。
zhè zhǒng yícìxìng shǒushù gōngjù hěn ānquán.
Loại dụng cụ phẫu thuật dùng một lần này rất an toàn.
B. Nghĩa: Một lần hoàn thành, dứt điểm
这件事我们一次性解决吧。
zhè jiàn shì wǒmen yícìxìng jiějué ba.
Việc này chúng ta giải quyết một lần cho xong nhé.
我想一次性把钱付清。
wǒ xiǎng yícìxìng bǎ qián fùqīng.
Tôi muốn thanh toán hết tiền một lần.
公司一次性支付了年终奖金。
gōngsī yícìxìng zhīfù le niánzhōng jiǎngjīn.
Công ty chi trả thưởng cuối năm một lần luôn.
他一次性通过了所有考试。
tā yícìxìng tōngguò le suǒyǒu kǎoshì.
Cậu ấy một lần đậu hết tất cả kỳ thi.
我们一次性完成了全部任务。
wǒmen yícìxìng wánchéng le quánbù rènwù.
Chúng tôi hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ trong một lần.
如果能一次性做好,那就不用再改了。
rúguǒ néng yícìxìng zuòhǎo, nà jiù búyòng zài gǎi le.
Nếu làm tốt trong một lần, sẽ không cần sửa nữa.
一次性记住这么多词很难。
yícìxìng jìzhù zhème duō cí hěn nán.
Nhớ nhiều từ thế này trong một lần rất khó.
他一次性买了三年的健身卡。
tā yícìxìng mǎi le sān nián de jiànshēn kǎ.
Anh ấy mua thẻ gym 3 năm một lần luôn.
我们最好一次性把合同签完。
wǒmen zuìhǎo yícìxìng bǎ hétóng qiānwán.
Tốt nhất là ký hợp đồng hết trong một lần.
我想一次性了解全部内容。
wǒ xiǎng yícìxìng liǎojiě quánbù nèiróng.
Tôi muốn nắm toàn bộ nội dung trong một lần.
- Từ cơ bản
词语: 一次性
拼音: yīcìxìng
词性: Chủ yếu là tính từ (形容词) và phó từ/cụm trạng từ khi đứng trước động từ; đôi khi dùng như danh từ trong một số cụm cố định.
Nghĩa tiếng Việt (chung nhất): một lần (làm một lần duy nhất); dùng một lần rồi bỏ (dùng một lần rồi vứt) — tức là “one-time; disposable; single-use; once-only”.
- Giải thích chi tiết & sắc thái
Hai nghĩa chính:
(A) “Một lần” / “chỉ làm một lần” (one-time / one-off): nhấn mạnh hành động, sự kiện chỉ xảy ra một lần, không lặp lại. Ví dụ: 一次性付款 (thanh toán một lần), 一次性安排 (sắp xếp một lần).
(B) “Dùng một lần” / “dùng 1 lần rồi bỏ” (disposable / single-use): nói về vật dụng chỉ dùng một lần, không tái sử dụng. Ví dụ: 一次性手套 (găng tay dùng một lần), 一次性餐具 (đồ dùng ăn một lần).
Các sắc thái mở rộng:
Có thể mang ý tiện lợi/tiết kiệm thời gian (一次性完成 — hoàn thành một lần) hoặc tiêu cực khi đề cập tới tính không bền vững/không tái chế (一次性塑料 — nhựa dùng một lần).
Khi dùng ở dạng 一次性 + 动词/名词 có thể là trạng ngữ hoặc tính từ bổ nghĩa danh từ.
Phân biệt với từ tương tự:
与 一次 (yīcì): 一次 là “một lần” thuần túy, thường làm số từ; 一次性 nhấn mạnh “tính chất một lần/không lặp lại” hoặc “dùng một lần”. Ví dụ: 我去过一次 (tôi đã đi một lần) — 不 dùng 一次性 ở đây.
与 一次性付款 / 一次性支付 vs 分期付款: 一次性付款 = thanh toán một lần; 分期付款 = trả góp theo kỳ.
与 一次性用品 vs 可重复使用/可回收: 一次性用品 là đồ dùng dùng một lần, trái ngược với đồ có thể tái sử dụng.
- Cách dùng ngữ pháp (một vài mẫu thông dụng)
一次性 + 名词:一次性产品、一次性手套、一次性餐具。
一次性 + 动词/短语(表明动作一次性完成):一次性付款 / 一次性完成 / 一次性解决。
名词 + 是一次性的(判断性质):这个杯子是一次性的。
否定/限制:非一次性 / 不是一次性的 / 减少一次性塑料。
- Collocations thường gặp
一次性付款 (thanh toán một lần)
一次性使用 (sử dụng một lần)
一次性用品 / 一次性产品 (đồ dùng một lần)
一次性完成 (hoàn tất một lần)
一次性通过 (một lần thông qua)
一次性解决 (giải quyết một lần)
一次性投入 (đầu tư một lần)
一次性消耗 (tiêu hao một lần)
避免一次性塑料 (tránh nhựa dùng một lần)
一次性合同 (hợp đồng một lần/ngắn hạn)
- Nhiều ví dụ (mỗi ví dụ: 1. câu tiếng Trung / 2. Pinyin / 3. Dịch tiếng Việt)
我们选择一次性付款以获得折扣。
Wǒmen xuǎnzé yīcìxìng fùkuǎn yǐ huòdé zhékòu.
Chúng tôi chọn thanh toán một lần để được giảm giá.
医院使用一次性注射器以减少交叉感染的风险。
Yīyuàn shǐyòng yīcìxìng zhùshèqì yǐ jiǎnshǎo jiāochā gǎnrǎn de fēngxiǎn.
Bệnh viện sử dụng ống tiêm dùng một lần để giảm nguy cơ lây chéo.
这次会议的安排是一次性的,不会定期举行。
Zhè cì huìyì de ānpái shì yīcìxìng de, bù huì dìngqī jǔxíng.
Việc sắp xếp cuộc họp này là một lần duy nhất, sẽ không tổ chức định kỳ.
超市开始限制一次性塑料袋的使用。
Chāoshì kāishǐ xiànzhì yīcìxìng sùliào dài de shǐyòng.
Siêu thị bắt đầu hạn chế việc sử dụng túi nhựa dùng một lần.
这些一次性餐具用完就丢,很不环保。
Zhèxiē yīcìxìng cānjù yòng wán jiù diū, hěn bù huánbǎo.
Những bộ đồ dùng ăn một lần này dùng xong là vứt, rất không thân thiện với môi trường.
公司一次性投入了大量资金用于研发新产品。
Gōngsī yīcìxìng tóurù le dàliàng zījīn yòngyú yánfā xīn chǎnpǐn.
Công ty đã đầu tư một lần một khoản tiền lớn để nghiên cứu phát triển sản phẩm mới.
请不要把一次性口罩随地丢弃。
Qǐng búyào bǎ yīcìxìng kǒuzhào suí dì diūqì.
Xin đừng vứt khẩu trang dùng một lần bừa bãi.
我们可以一次性解决这个问题,不必反复处理。
Wǒmen kěyǐ yīcìxìng jiějué zhège wèntí, búbì fǎnfù chǔlǐ.
Chúng ta có thể giải quyết vấn đề này một lần cho xong, không cần xử lý nhiều lần.
一次性密码只在首次登录时有效。
Yīcìxìng mìmǎ zhǐ zài shǒucì dēnglù shí yǒuxiào.
Mật khẩu một lần chỉ có hiệu lực khi đăng nhập lần đầu.
你可以选择一次性订购,也可以选择定期订购。
Nǐ kěyǐ xuǎnzé yīcìxìng dìnggòu, yě kěyǐ xuǎnzé dìngqī dìnggòu.
Bạn có thể chọn đặt mua một lần hoặc chọn đặt mua định kỳ.
学校提供一次性餐盒以应对临时活动。
Xuéxiào tígōng yīcìxìng cānhé yǐ yìngduì línshí huódòng.
Trường cung cấp hộp cơm một lần để ứng phó các hoạt động tạm thời.
许多国家正在立法限制一次性塑料制品。
Xǔduō guójiā zhèngzài lìfǎ xiànzhì yīcìxìng sùliào zhìpǐn.
Nhiều quốc gia đang ban hành luật hạn chế sản phẩm nhựa dùng một lần.
这是一次性费用,不可退还。
Zhè shì yīcìxìng fèiyòng, bùkě tuìhuán.
Đây là khoản phí một lần, không thể hoàn lại.
他们提供一次性登录链接,过期后无效。
Tāmen tígōng yīcìxìng dēnglù liànjiē, guòqī hòu wúxiào.
Họ cung cấp liên kết đăng nhập một lần, sau khi hết hạn sẽ không còn hiệu lực.
医护人员每次接触患者都要换一次性手套。
Yīhù rényuán měi cì jiēchù huàn yīcìxìng shǒutào.
Nhân viên y tế mỗi lần tiếp xúc với bệnh nhân đều phải thay găng tay dùng một lần.
我们建议尽量减少一次性用品的使用。
Wǒmen jiànyì jǐnliàng jiǎnshǎo yīcìxìng yòngpǐn de shǐyòng.
Chúng tôi khuyên cố gắng giảm thiểu việc sử dụng đồ dùng dùng một lần.
这笔一次性付款将覆盖所有启动成本。
Zhè bǐ yīcìxìng fùkuǎn jiāng fùgài suǒyǒu qǐdòng chéngběn.
Khoản thanh toán một lần này sẽ trang trải toàn bộ chi phí khởi động.
许多电子设备提供一次性激活码用于首次激活。
Xǔduō diànzǐ shèbèi tígōng yīcìxìng jīhuó mǎ yòngyú shǒucì jīhuó.
Nhiều thiết bị điện tử cung cấp mã kích hoạt một lần dùng cho lần kích hoạt đầu tiên.
这类一次性合同通常期限很短。
Zhè lèi yīcìxìng hétóng tōngcháng qīxiàn hěn duǎn.
Loại hợp đồng một lần này thường có thời hạn rất ngắn.
环保组织呼吁公众减少对一次性塑料的依赖。
Huánbǎo zǔzhī hūyù gōngzhòng jiǎnshǎo duì yīcìxìng sùliào de yīlài.
Các tổ chức bảo vệ môi trường kêu gọi công chúng giảm sự phụ thuộc vào nhựa dùng một lần.
- Một số lưu ý sử dụng thực tế
Khi nói tiêu cực với môi trường, 一次性 thường mang sắc thái phê phán (一次性塑料、一次性餐具)。
Trong thương mại, 一次性付款/一次性费用 nhấn mạnh thanh toán một lần — khác với trả góp/định kỳ.
一次性 + động từ chỉ kết quả (一次性解决/一次性完成) nhấn mạnh mong muốn “xử lý triệt để, không để việc tái diễn”.
公司决定对所有员工一次性发放年终奖金以示感谢。
— Gōngsī juédìng duì suǒyǒu yuángōng yīcìxìng fāfàng niánzhōng jiǎngjīn yǐ shì gǎnxiè.
— The company decided to give all employees a one-time year-end bonus as appreciation.
— Công ty quyết định một lần phát tiền thưởng cuối năm cho tất cả nhân viên để bày tỏ cảm ơn.
医院规定门诊使用的注射器必须是一次性的,以防交叉感染。
— Yīyuàn guīdìng ménzhěn shǐyòng de zhùshèqì bìxū shì yīcìxìng de, yǐ fáng jiāochā gǎnrǎn.
— The hospital requires that syringes used in the clinic be single-use to prevent cross-infection.
— Bệnh viện quy định kim tiêm dùng cho ngoại trú phải là dùng một lần để tránh lây nhiễm chéo.
我们公司倾向于购买可重复使用的器具,而不是大量的一次性用品。
— Wǒmen gōngsī qīngxiàng yú gòumǎi kě chóngfù shǐyòng de qìjù, ér bù shì dàliàng de yīcìxìng yòngpǐn.
— Our company prefers to buy reusable equipment rather than a large quantity of disposable items.
— Công ty chúng tôi thiên về mua thiết bị dùng được nhiều lần, chứ không phải dùng một lần với số lượng lớn.
如果你想一次性解决账单,可以使用在线转账或刷卡付款。
— Rúguǒ nǐ xiǎng yīcìxìng jiějué zhàngdān, kěyǐ shǐyòng zàixiàn zhuǎnzhàng huò shuākǎ fùkuǎn.
— If you want to settle the bill in one go, you can use online transfer or card payment.
— Nếu bạn muốn trả hết hóa đơn trong một lần, có thể dùng chuyển khoản trực tuyến hoặc quẹt thẻ.
为了环保,超市正在逐步减少一次性塑料袋的使用。
— Wèile huánbǎo, chāoshì zhèngzài zhúbù jiǎnshǎo yīcìxìng sùliàodài de shǐyòng.
— For environmental protection, the supermarket is gradually reducing the use of single-use plastic bags.
— Vì môi trường, siêu thị đang dần giảm sử dụng túi nhựa dùng một lần.
这笔一次性补助会在下个月发放到员工工资卡上。
— Zhè bǐ yīcìxìng bǔzhù huì zài xià gè yuè fāfàng dào yuángōng gōngzī kǎ shàng.
— This one-off subsidy will be issued to employees’ payroll cards next month.
— Trợ cấp một lần này sẽ được chuyển vào thẻ lương nhân viên vào tháng tới.
他们要求供应商提供一次性样品以便检验质量。
— Tāmen yāoqiú gōngyìngshāng tígōng yīcìxìng yàngpǐn yǐbiàn jiǎnyàn zhìliàng.
— They requested the supplier to provide single-use samples for quality inspection.
— Họ yêu cầu nhà cung cấp đưa mẫu một lần để kiểm tra chất lượng.
这是一项一次性的工程费用,完工后将不再发生。
— Zhè shì yī xiàng yīcìxìng de gōngchéng fèiyòng, wángōng hòu jiāng bù zài fāshēng.
— This is a one-off engineering cost that will not recur after completion.
— Đây là chi phí công trình một lần, hoàn thành xong sẽ không phát sinh nữa.
我们建议对高风险批次进行一次性抽检,以确保安全。
— Wǒmen jiànyì duì gāo fēngxiǎn pīcì jìnxíng yīcìxìng chōujiǎn, yǐ quèbǎo ānquán.
— We recommend performing a one-off spot check on high-risk batches to ensure safety.
— Chúng tôi đề xuất kiểm tra đột xuất một lần cho các lô có rủi ro cao để đảm bảo an toàn.
这台机器的安装费是一次性收取的,不包含后期维护。
— Zhè tái jīqì de ānzhuāng fèi shì yīcìxìng shōuqǔ de, bù bāohán hòuqí wéihù.
— The installation fee for this machine is a one-time charge and does not include later maintenance.
— Phí lắp đặt máy này thu một lần, không bao gồm bảo trì sau này.
许多教师更喜欢一次性布置大量作业,这是不科学的教学方法。
— Xǔduō jiàoshī gèng xǐhuan yīcìxìng bùzhì dàliàng zuòyè, zhè shì bù kēxué de jiàoxué fāngfǎ.
— Many teachers prefer assigning a large amount of homework at once, which is an unscientific teaching method.
— Nhiều giáo viên thích giao nhiều bài một lần, đó không phải phương pháp dạy học khoa học.
他一次性通过了所有申请程序,最终获得了签证。
— Tā yīcìxìng tōngguò le suǒyǒu shēnqǐng chéngxù, zuìzhōng huòdé le qiānzhèng.
— He passed all application procedures at once and finally obtained the visa.
— Anh ấy hoàn thành tất cả thủ tục xin cấp visa trong một lần và cuối cùng được cấp visa.
公司向我们提供了一次性折扣,要求在本月底前付款。
— Gōngsī xiàng wǒmen tígōng le yīcìxìng zhékòu, yāoqiú zài běn yuèdǐ qián fùkuǎn.
— The company offered us a one-time discount, requiring payment before the end of this month.
— Công ty đã cho chúng tôi chiết khấu một lần, yêu cầu thanh toán trước cuối tháng này.
医生建议在手术后使用一次性敷料来降低感染风险。
— Yīshēng jiànyì zài shǒushù hòu shǐyòng yīcìxìng fūliào lái jiàngdī gǎnrǎn fēngxiǎn.
— The doctor suggested using disposable dressings after surgery to reduce the risk of infection.
— Bác sĩ khuyên dùng băng gạc dùng một lần sau phẫu thuật để giảm rủi ro nhiễm trùng.
由于预算限制,项目只能一次性投入有限资金。
— Yóuyú yùsuàn xiànzhì, xiàngmù zhǐ néng yīcìxìng tóurù yǒuxiàn zījīn.
— Due to budget constraints, the project can only receive a one-time limited investment.
— Vì hạn chế ngân sách, dự án chỉ có thể được đầu tư một lần với số vốn hạn chế.
他们签订了一次性协议,明确办事结束后合同即终止。
— Tāmen qiāndìng le yīcìxìng xiéyì, míngquè bànshì jiéshù hòu hétong jí zhōngzhǐ.
— They signed a one-off agreement specifying that the contract terminates after the task is completed.
— Họ ký một thỏa thuận một lần, ghi rõ hợp đồng chấm dứt khi công việc kết thúc.
我们需要一次性清理仓库,把过期物资全部处理掉。
— Wǒmen xūyào yīcìxìng qīnglǐ cāngkù, bǎ guòqī wùzī quánbù chǔlǐ diào.
— We need to clear the warehouse in one go and dispose of all expired materials.
— Chúng tôi cần dọn kho một lần, xử lý toàn bộ vật tư đã quá hạn.
政府宣布向受灾地区一次性发放救济款。
— Zhèngfǔ xuānbù xiàng shòuzāi dìqū yīcìxìng fāfàng jiùjì kuǎn.
— The government announced a one-off distribution of relief funds to the disaster-stricken areas.
— Chính phủ thông báo phát tiền cứu trợ một lần cho vùng bị thảm họa.
为了考试的公平性,监考老师会对试卷进行一次性核查。
— Wèile kǎoshì de gōngpíng xìng, jiānkǎo lǎoshī huì duì shìjuàn jìnxíng yīcìxìng héchá.
— To ensure exam fairness, invigilators will conduct a one-time verification of papers.
— Để đảm bảo tính công bằng của bài thi, giám thị sẽ kiểm tra bài thi một lần.
他们提供的一次性保险只覆盖合同期内的风险。
— Tāmen tígōng de yīcìxìng bǎoxiǎn zhǐ fùgài hétóng qī nèi de fēngxiǎn.
— The one-off insurance they provide only covers risks during the contract period.
— Bảo hiểm một lần mà họ cung cấp chỉ bao phủ rủi ro trong thời hạn hợp đồng.
这台式机一次性付款会有额外折扣。
— Zhè tái shìjī yīcìxìng fùkuǎn huì yǒu éwài zhékòu.
— Paying for this desktop in one lump sum will get an extra discount.
— Trả tiền một lần cho chiếc máy tính để bàn này sẽ được giảm giá thêm.
超市促销期间,许多一次性用品的销量激增。
— Chāoshì cùxiāo qījiān, xǔduō yīcìxìng yòngpǐn de xiāoliàng jīzēng.
— During the supermarket promotion, sales of many disposable items surged.
— Trong thời gian siêu thị khuyến mãi, doanh số của nhiều đồ dùng một lần tăng vọt.
项目经理要求一次性完成所有准备工作,以便按时开工。
— Xiàngmù jīnglǐ yāoqiú yīcìxìng wánchéng suǒyǒu zhǔnbèi gōngzuò, yǐbiàn ànshí kāigōng.
— The project manager requests to complete all preparations at once so work can start on time.
— Giám đốc dự án yêu cầu hoàn tất tất cả công việc chuẩn bị một lần để có thể khởi công đúng hạn.
在企业年终盘点时,仓库会一次性统计全部库存。
— Zài qǐyè niánzhōng pándiǎn shí, cāngkù huì yīcìxìng tǒngjì quánbù kùcún.
— During the company’s year-end inventory, the warehouse conducts a one-time count of all stock.
— Khi kiểm kê cuối năm doanh nghiệp, kho sẽ thống kê toàn bộ tồn kho một lần.
医疗废弃物必须使用一次性容器并按照规定处理。
— Yīliáo fèiqìwù bìxū shǐyòng yīcìxìng róngqì bìng ànzhào guīdìng chǔlǐ.
— Medical waste must be placed in disposable containers and disposed of according to regulations.
— Rác thải y tế phải dùng đồ chứa dùng một lần và xử lý theo quy định.
他一次性签署了所有授权文件,代理人开始工作。
— Tā yīcìxìng qiānshǔ le suǒyǒu shòuquán wénjiàn, dàilǐrén kāishǐ gōngzuò.
— He signed all the authorization documents at once, and the agent began work.
— Anh ấy ký hết tất cả giấy ủy quyền trong một lần, đại diện bắt đầu làm việc.
作为临时措施,公司采取了一次性停产来检修设备。
— Zuòwéi línshí cuòshī, gōngsī cǎiqǔ le yīcìxìng tíngchǎn lái jiǎnxiū shèbèi.
— As a temporary measure, the company implemented a one-time halt in production to repair equipment.
— Là biện pháp tạm thời, công ty thực hiện ngừng sản xuất một lần để bảo trì thiết bị.
他因表现突出一次性获得了晋升机会。
— Tā yīn biǎoxiàn túchū yīcìxìng huòdé le jìnshēng jīhuì.
— He received a one-time promotion opportunity due to outstanding performance.
— Vì thành tích xuất sắc, anh ấy được trao cơ hội thăng chức một lần.
我们收到了一次性付款确认,请尽快安排发货。
— Wǒmen shōudào le yīcìxìng fùkuǎn quèrèn, qǐng jǐnkuài ānpái fāhuò.
— We received confirmation of the one-off payment; please arrange shipment as soon as possible.
— Chúng tôi đã nhận được xác nhận thanh toán một lần; xin sắp xếp giao hàng sớm.
为了试运营,平台提供了一次性免费试用期。
— Wèile shì yùnyíng, píngtái tígōng le yīcìxìng miǎnfèi shìyòng qī.
— For trial operation, the platform offers a one-time free trial period.
— Để thử nghiệm vận hành, nền tảng cung cấp một lần dùng thử miễn phí.
该方案为一次性投入,预计三年内收回成本。
— Gāi fāng’àn wéi yīcìxìng tóurù, yùjì sān nián nèi shōuhuí chéngběn.
— The plan involves a one-off investment, expected to recoup costs within three years.
— Phương án này là đầu tư một lần, dự kiến hoàn vốn trong ba năm.
一次性签发的许可证只能在规定期限内使用。
— Yīcìxìng qiānfā de xǔkězhèng zhǐ néng zài guīdìng qīxiàn nèi shǐyòng.
— A one-off issued permit can only be used within the specified validity period.
— Giấy phép cấp một lần chỉ được sử dụng trong thời hạn quy định.
为了避免浪费,他们建议按需购买而不是一次性囤货。
— Wèile bìmiǎn làngfèi, tāmen jiànyì àn xū gòumǎi ér bù shì yīcìxìng tún huò.
— To avoid waste, they suggest buying as needed rather than stockpiling at once.
— Để tránh lãng phí, họ khuyên mua theo nhu cầu thay vì mua tích trữ một lần.
这项奖励是一次性发放,不作为今后业绩的参考。
— Zhè xiàng jiǎnglì shì yīcìxìng fāfàng, bù zuòwéi jīnhòu yèjì de cānkǎo.
— This reward is distributed once and will not be considered for future performance appraisal.
— Phần thưởng này phát một lần, không được xem là tham chiếu cho kết quả làm việc sau này.
一次性租赁家具适合短期居住,但长期来看成本较高。
— Yīcìxìng zūlìn jiājù shìhé duǎnqī jūzhù, dàn chángqī láikàn chéngběn jiào gāo.
— One-off rental furniture suits short-term stays, but is costly in the long run.
— Thuê đồ nội thất dùng một lần phù hợp với lưu trú ngắn hạn, nhưng về lâu dài chi phí khá cao.
为了应对突发情况,公司批准了一次性紧急拨款。
— Wèile yìngduì tūfā qíngkuàng, gōngsī pīzhǔn le yīcìxìng jǐnjí bōkuǎn.
— To deal with emergencies, the company approved a one-time emergency allocation.
— Để ứng phó tình huống bất ngờ, công ty phê duyệt khoản cấp khẩn cấp một lần.
学校进行一次性讲座,邀请了多位行业专家到场分享。
— Xuéxiào jìnxíng yīcìxìng jiǎngzuò, yāoqǐng le duō wèi hángyè zhuānjiā dàochǎng fēnxiǎng.
— The school held a one-off lecture, inviting several industry experts to share.
— Trường tổ chức một buổi giảng chuyên đề một lần, mời nhiều chuyên gia ngành tới chia sẻ.
客户要求一次性提供完整的合同文本以便审阅。
— Kèhù yāoqiú yīcìxìng tígōng wánzhěng de hétóng wénběn yǐbiàn shěnyuè.
— The client requested a complete contract to be provided at once for review.
— Khách hàng yêu cầu cung cấp toàn bộ văn bản hợp đồng trong một lần để xem xét.
一次性试验的结果不能作为长期结论,需要重复验证。
— Yīcìxìng shìyàn de jiéguǒ bù néng zuòwéi chángqī jiélùn, xūyào chóngfù yànzhèng.
— Results from a single experiment cannot be used as a long-term conclusion and need repeat verification.
— Kết quả thử nghiệm một lần không thể là kết luận lâu dài, cần được kiểm chứng lặp lại.
公司采取一次性赔偿的方式与供应商达成了和解。
— Gōngsī cǎiqǔ yīcìxìng péicháng de fāngshì yǔ gōngyìngshāng dáchéng le héjiě.
— The company reached a settlement with the supplier by making a one-off compensation.
— Công ty đã hòa giải với nhà cung cấp bằng cách bồi thường một lần.
Từ 一次性 (yīcìxìng) trong tiếng Trung có nghĩa là một lần / dùng một lần / chỉ làm một lần / chỉ xảy ra một lần tùy theo ngữ cảnh.
- Giải thích chi tiết từ 一次性
Phiên âm: yīcìxìng
Loại từ: tính từ, trạng ngữ, cụm danh từ (tùy theo cách dùng)
Nghĩa chính:
Chỉ làm hoặc xảy ra một lần duy nhất, không lặp lại, không chia nhỏ.
→ Ví dụ: 一次性付款 (thanh toán một lần), 一次性完成 (hoàn thành một lần).
Dùng một lần rồi bỏ, không tái sử dụng (thường chỉ đồ vật, vật dụng).
→ Ví dụ: 一次性筷子 (đũa dùng một lần), 一次性口罩 (khẩu trang dùng một lần).
Giải nghĩa mở rộng:
Khi dùng với động từ, 一次性 có nghĩa là một lần làm xong, trọn vẹn, không chia nhiều giai đoạn.
Khi dùng với danh từ, 一次性 chỉ vật dùng một lần, dùng xong thì bỏ, không sử dụng lại.
Thường gặp trong ngữ cảnh kinh tế, tài chính, y tế, sản xuất, đời sống hàng ngày.
Một số cách dùng phổ biến:
一次性付款: thanh toán một lần
一次性投资: đầu tư một lần
一次性用品: đồ dùng một lần
一次性口罩: khẩu trang dùng một lần
一次性解决: giải quyết một lần, dứt điểm
Từ đồng nghĩa:
一次 (một lần)
一回 (một lượt)
Từ trái nghĩa:
长期 (dài hạn)
持续 (liên tục)
反复 (lặp lại nhiều lần)
- 45 Mẫu câu ví dụ với 一次性
公司要求客户一次性付款。
Gōngsī yāoqiú kèhù yīcìxìng fùkuǎn.
Công ty yêu cầu khách hàng thanh toán một lần.
这台机器需要一次性投入大量资金。
Zhè tái jīqì xūyào yīcìxìng tóurù dàliàng zījīn.
Máy này cần đầu tư một lần một số vốn lớn.
医院使用一次性注射器以防感染。
Yīyuàn shǐyòng yīcìxìng zhùshèqì yǐ fáng gǎnrǎn.
Bệnh viện dùng ống tiêm dùng một lần để phòng nhiễm khuẩn.
我们提供一次性补贴给员工。
Wǒmen tígōng yīcìxìng bǔtiē gěi yuángōng.
Chúng tôi cấp trợ cấp một lần cho nhân viên.
这笔钱是一次性支付的。
Zhè bǐ qián shì yīcìxìng zhīfù de.
Khoản tiền này được trả một lần.
请注意,这种手套是一次性的。
Qǐng zhùyì, zhè zhǒng shǒutào shì yīcìxìng de.
Xin chú ý, loại găng tay này là loại dùng một lần.
我一次性完成了所有任务。
Wǒ yīcìxìng wánchéng le suǒyǒu rènwù.
Tôi đã hoàn thành tất cả nhiệm vụ trong một lần.
公司发放了一次性奖金。
Gōngsī fāfàng le yīcìxìng jiǎngjīn.
Công ty phát tiền thưởng một lần.
请把这些一次性用品分类丢弃。
Qǐng bǎ zhèxiē yīcìxìng yòngpǐn fēnlèi diūqì.
Hãy phân loại và bỏ đồ dùng một lần này đúng cách.
我们决定一次性解决问题。
Wǒmen juédìng yīcìxìng jiějué wèntí.
Chúng tôi quyết định giải quyết dứt điểm vấn đề.
这种一次性塑料袋不环保。
Zhè zhǒng yīcìxìng sùliào dài bù huánbǎo.
Loại túi nhựa dùng một lần này không thân thiện môi trường.
酒店提供一次性牙刷和拖鞋。
Jiǔdiàn tígōng yīcìxìng yáshuā hé tuōxié.
Khách sạn cung cấp bàn chải và dép dùng một lần.
我希望能一次性通过考试。
Wǒ xīwàng néng yīcìxìng tōngguò kǎoshì.
Tôi hy vọng thi đỗ ngay lần đầu.
这笔支出是一次性的。
Zhè bǐ zhīchū shì yīcìxìng de.
Khoản chi này là một lần, không lặp lại.
这种一次性包装会造成浪费。
Zhè zhǒng yīcìxìng bāozhuāng huì zàochéng làngfèi.
Bao bì dùng một lần này gây lãng phí.
政府发放了一次性补助金。
Zhèngfǔ fāfàng le yīcìxìng bǔzhù jīn.
Chính phủ cấp trợ cấp một lần.
我们一次性购买了五百个口罩。
Wǒmen yīcìxìng gòumǎi le wǔbǎi gè kǒuzhào.
Chúng tôi mua một lần 500 cái khẩu trang.
这种政策只是一次性的。
Zhè zhǒng zhèngcè zhǐ shì yīcìxìng de.
Chính sách này chỉ là một lần, không kéo dài.
医生建议使用一次性针管。
Yīshēng jiànyì shǐyòng yīcìxìng zhēnguǎn.
Bác sĩ khuyên dùng kim tiêm dùng một lần.
他们一次性清理了仓库。
Tāmen yīcìxìng qīnglǐ le cāngkù.
Họ dọn kho một lần xong luôn.
这个合同是一份一次性协议。
Zhège hétóng shì yī fèn yīcìxìng xiéyì.
Hợp đồng này là thỏa thuận một lần.
我们一次性打包所有订单。
Wǒmen yīcìxìng dǎbāo suǒyǒu dìngdān.
Chúng tôi đóng gói tất cả đơn hàng một lần.
公司一次性裁员两百人。
Gōngsī yīcìxìng cáiyuán liǎngbǎi rén.
Công ty cắt giảm nhân sự một lần 200 người.
我打算一次性完成作业。
Wǒ dǎsuàn yīcìxìng wánchéng zuòyè.
Tôi định làm xong bài tập trong một lần.
这种一次性行为对环境不好。
Zhè zhǒng yīcìxìng xíngwéi duì huánjìng bù hǎo.
Hành vi một lần như vậy không tốt cho môi trường.
你可以一次性支付全部费用。
Nǐ kěyǐ yīcìxìng zhīfù quánbù fèiyòng.
Bạn có thể trả toàn bộ chi phí một lần.
这是一次性优惠券。
Zhè shì yīcìxìng yōuhuì quàn.
Đây là phiếu giảm giá chỉ dùng một lần.
我们需要一次性解决所有难题。
Wǒmen xūyào yīcìxìng jiějué suǒyǒu nántí.
Chúng tôi cần giải quyết toàn bộ khó khăn trong một lần.
工厂采用一次性模具生产。
Gōngchǎng cǎiyòng yīcìxìng mújù shēngchǎn.
Nhà máy sử dụng khuôn sản xuất dùng một lần.
一次性投资虽然风险高,但回报快。
Yīcìxìng tóuzī suīrán fēngxiǎn gāo, dàn huíbào kuài.
Đầu tư một lần tuy rủi ro cao nhưng lợi nhuận nhanh.
他一次性买了十件衣服。
Tā yīcìxìng mǎi le shí jiàn yīfu.
Anh ấy mua một lần mười bộ quần áo.
一次性通过审批是最理想的结果。
Yīcìxìng tōngguò shěnpī shì zuì lǐxiǎng de jiéguǒ.
Được phê duyệt ngay lần đầu là kết quả lý tưởng nhất.
这个优惠活动是一次性的。
Zhège yōuhuì huódòng shì yīcìxìng de.
Chương trình khuyến mãi này chỉ diễn ra một lần.
医院禁止重复使用一次性针头。
Yīyuàn jìnzhǐ chóngfù shǐyòng yīcìxìng zhēntóu.
Bệnh viện cấm tái sử dụng kim tiêm dùng một lần.
我们一次性完成了报告的撰写。
Wǒmen yīcìxìng wánchéng le bàogào de zhuànxiě.
Chúng tôi hoàn thành bản báo cáo trong một lần.
政府提供一次性搬迁补助。
Zhèngfǔ tígōng yīcìxìng bānqiān bǔzhù.
Chính phủ cấp trợ cấp di dời một lần.
一次性包装虽然方便,但污染严重。
Yīcìxìng bāozhuāng suīrán fāngbiàn, dàn wūrǎn yánzhòng.
Bao bì dùng một lần tuy tiện nhưng gây ô nhiễm nặng.
我们学校一次性购入了五十台电脑。
Wǒmen xuéxiào yīcìxìng gòurù le wǔshí tái diànnǎo.
Trường chúng tôi mua một lần 50 máy tính.
这种优惠是一种一次性奖励。
Zhè zhǒng yōuhuì shì yī zhǒng yīcìxìng jiǎnglì.
Ưu đãi này là phần thưởng một lần.
我希望能一次性解决所有问题。
Wǒ xīwàng néng yīcìxìng jiějué suǒyǒu wèntí.
Tôi hy vọng có thể giải quyết mọi vấn đề trong một lần.
请不要重复使用一次性杯子。
Qǐng bú yào chóngfù shǐyòng yīcìxìng bēizi.
Xin đừng tái sử dụng cốc dùng một lần.
工人们一次性完成了工程。
Gōngrénmen yīcìxìng wánchéng le gōngchéng.
Công nhân đã hoàn thành công trình trong một lần.
公司一次性赔偿客户损失。
Gōngsī yīcìxìng péicháng kèhù sǔnshī.
Công ty bồi thường thiệt hại một lần cho khách hàng.
我们应减少一次性产品的使用。
Wǒmen yīng jiǎnshǎo yīcìxìng chǎnpǐn de shǐyòng.
Chúng ta nên giảm sử dụng sản phẩm dùng một lần.
这种一次性措施不能解决长期问题。
Zhè zhǒng yīcìxìng cuòshī bù néng jiějué chángqī wèntí.
Biện pháp tạm thời một lần như vậy không thể giải quyết vấn đề lâu dài.

