Thứ Sáu, Tháng 12 12, 2025
Kênh YouTube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Hà Trang bài 2 giáo trình MSUTONG ngày 11-12-2025
00:00
Video thumbnail
Học tiếng Trung online lớp em Hồng Ngọc bài 9 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:58
Video thumbnail
Học tiếng Trung online lớp em Quỳnh Anh bài 12 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:23
Video thumbnail
Học tiếng Trung online lớp em Trí Quang bài 2 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:18:20
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Lam Điền bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:26:34
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 11 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:26:06
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:17
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ em Thùy Dương bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:10:48
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 12 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:31:21
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Lam Điền bài 8 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:23:23
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khả Nhi bài 3 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
46:54
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 9 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:26:25
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khả Nhi bài 2 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:23:11
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 11 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:04
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Thùy Dương bài 7 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:58
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 6 giáo trình MSUTONG sơ cấp 1 ngữ pháp HSK mới
01:12:42
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 2 giáo trình MSUTONG cao cấp luyện thi HSKK
01:31:23
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online luyện thi HSKK cao cấp bài 1 giáo trình MSUTONG HSK
01:38:39
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 5 giáo trình MSUTONG sơ cấp 1 từ vựng ngữ pháp
01:28:09
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 4 giáo trình MSUTONG tự học ngữ pháp HSK sơ cấp
01:30:56
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 3 giáo trình MSUTONG ngữ pháp HSK từ vựng HSKK
01:24:31
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 10 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:29:15
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Vinh Hiển bài 15 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:22:37
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 9 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:30:44
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo trực tuyến giáo trình Hán ngữ BOYA
01:32:19
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 1 giáo trình MSUTONG sơ cấp 1 Thầy Vũ đào tạo
01:34:27
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 8 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:30:35
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 12 Thầy Vũ dạy tiếng Trung HSKK ngày 11-10-2025
01:29:33
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online CHINEMASTER Thầy Vũ ngày 11-10-2025 lớp Hán ngữ 1
01:27:58
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online Thầy Vũ giáo trình Hán ngữ 1 bài 10 ngày 11-10-2025
01:32:01
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 7 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:31:28
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 6 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:31:50
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 5 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:13
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 4 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:16
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 3 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:30:31
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 2 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:09
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Vinh Hiển bài 8 giáo trình MSUTONG sơ cấp 1
01:08:49
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:37:06
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Thầy Vũ đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín top 1 toàn diện nhất
01:30:27
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER top 1 nền tảng học tiếng Trung trực tuyến Thầy Vũ lớp Hán ngữ HSKK
01:32:26
Video thumbnail
Diễn đàn Chinese Master education - Nền tảng học tiếng Trung online uy tín top 1 Giáo trình Hán ngữ
01:27:00
Video thumbnail
Diễn đàn Chinese education ChineMaster forum tiếng Trung Thầy Vũ lớp học tiếng Trung online Hán ngữ
01:27:32
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung Chinese education ChineMaster Thầy Vũ dạy học tiếng Trung online giao tiếp HSKK
01:29:15
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung top 1 CHINEMASTER forum tiếng Trung Chinese Master education lớp Hán ngữ 1 HSKK
01:29:11
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung Chinese forum tiếng Trung ChineMaster giáo trình Hán ngữ 1 bài 16 lớp giao tiếp
01:30:15
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung Chinese education giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:10
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Thầy Vũ lớp giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới bài 14 giao tiếp
01:29:56
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster khóa học tiếng Trung online bài 13 Thầy Vũ lớp giáo trình Hán ngữ 1
01:30:06
Video thumbnail
Học tiếng Trung online bài 2 giáo trình Hán ngữ tác giả Nguyễn Minh Vũ Tiếng Trung Chinese Thầy Vũ
01:28:36
Video thumbnail
Học tiếng Trung online bài 3 giáo trình Hán ngữ tác giả Nguyễn Minh Vũ mẫu câu tiếng Trung giao tiếp
01:31:00
HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster懂 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy...

懂 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER

懂 (dǒng) trong tiếng Trung “懂” đọc là dǒng, nghĩa là hiểu, hiểu rõ, nắm được ý nghĩa. Đây là một động từ thường dùng trong giao tiếp hằng ngày để diễn đạt khả năng hiểu ngôn ngữ, ý tưởng, tình cảm hoặc tình huống.Ý nghĩa và phạm vi dùngNghĩa chính: Hiểu, nắm được, biết rõ.Phạm vi: Học tập, giao tiếp, công việc, đời sống.Sắc thái: Thường dùng trong khẩu ngữ, mang tính trực tiếp, đơn giản.Loại từ và cách dùngLoại từ: Động từ.Cách dùng:懂 + 内容 → hiểu nội dung gì. Ví dụ: 我懂中文。Wǒ dǒng Zhōngwén. Tôi hiểu tiếng Trung.懂 + 人/心情 → hiểu ai đó, hiểu tâm trạng. Ví dụ: 我懂你。Wǒ dǒng nǐ. Tôi hiểu bạn.懂 + 道理/意思 → hiểu đạo lý, hiểu ý nghĩa. Ví dụ: 他懂这个道理。Tā dǒng zhège dàolǐ. Anh ấy hiểu đạo lý này.Cấu trúc thường gặp懂不懂 → có hiểu hay không.听懂 / 看懂 / 读懂 → nghe hiểu / xem hiểu / đọc hiểu.你懂吗? → bạn có hiểu không.我不懂。 → tôi không hiểu.你懂的 → bạn hiểu rồi đó (hàm ý ngầm, khẩu ngữ).懂事 → biết điều, ngoan ngoãn, hiểu chuyện.

5/5 - (1 bình chọn)

懂 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

懂 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

懂 (dǒng) trong tiếng Trung
“懂” đọc là dǒng, nghĩa là hiểu, hiểu rõ, nắm được ý nghĩa. Đây là một động từ thường dùng trong giao tiếp hằng ngày để diễn đạt khả năng hiểu ngôn ngữ, ý tưởng, tình cảm hoặc tình huống.

Ý nghĩa và phạm vi dùng

  • Nghĩa chính: Hiểu, nắm được, biết rõ.
  • Phạm vi: Học tập, giao tiếp, công việc, đời sống.
  • Sắc thái: Thường dùng trong khẩu ngữ, mang tính trực tiếp, đơn giản.

Loại từ và cách dùng

  • Loại từ: Động từ.
  • Cách dùng:
  • 懂 + 内容 → hiểu nội dung gì.
    Ví dụ: 我懂中文。Wǒ dǒng Zhōngwén. Tôi hiểu tiếng Trung.
  • 懂 + 人/心情 → hiểu ai đó, hiểu tâm trạng.
    Ví dụ: 我懂你。Wǒ dǒng nǐ. Tôi hiểu bạn.
  • 懂 + 道理/意思 → hiểu đạo lý, hiểu ý nghĩa.
    Ví dụ: 他懂这个道理。Tā dǒng zhège dàolǐ. Anh ấy hiểu đạo lý này.

Cấu trúc thường gặp

  • 懂不懂 → có hiểu hay không.
  • 听懂 / 看懂 / 读懂 → nghe hiểu / xem hiểu / đọc hiểu.
  • 你懂吗? → bạn có hiểu không.
  • 我不懂。 → tôi không hiểu.
  • 你懂的 → bạn hiểu rồi đó (hàm ý ngầm, khẩu ngữ).
  • 懂事 → biết điều, ngoan ngoãn, hiểu chuyện.

35 ví dụ đa ngữ cảnh (pinyin + tiếng Việt)

  • 我懂中文。
    Wǒ dǒng Zhōngwén.
    Tôi hiểu tiếng Trung.
  • 我不懂英文。
    Wǒ bù dǒng Yīngwén.
    Tôi không hiểu tiếng Anh.
  • 你懂吗?
    Nǐ dǒng ma?
    Bạn có hiểu không?
  • 我听懂了。
    Wǒ tīngdǒng le.
    Tôi đã nghe hiểu rồi.
  • 他看懂了电影的意思。
    Tā kàndǒng le diànyǐng de yìsi.
    Anh ấy đã xem hiểu ý nghĩa của bộ phim.
  • 我读懂了这本书。
    Wǒ dúdǒng le zhè běn shū.
    Tôi đã đọc và hiểu cuốn sách này.
  • 我不太懂你的意思。
    Wǒ bú tài dǒng nǐ de yìsi.
    Tôi không hiểu rõ ý của bạn.
  • 你懂我吗?
    Nǐ dǒng wǒ ma?
    Bạn có hiểu tôi không?
  • 我懂你的心情。
    Wǒ dǒng nǐ de xīnqíng.
    Tôi hiểu tâm trạng của bạn.
  • 他懂这个道理。
    Tā dǒng zhège dàolǐ.
    Anh ấy hiểu đạo lý này.
  • 我终于懂了。
    Wǒ zhōngyú dǒng le.
    Cuối cùng tôi đã hiểu.
  • 你不懂我的感受。
    Nǐ bù dǒng wǒ de gǎnshòu.
    Bạn không hiểu cảm xúc của tôi.
  • 我懂你的意思了。
    Wǒ dǒng nǐ de yìsi le.
    Tôi hiểu ý bạn rồi.
  • 你懂的。
    Nǐ dǒng de.
    Bạn hiểu rồi đó (hàm ý ngầm).
  • 他很懂事。
    Tā hěn dǒngshì.
    Anh ấy rất hiểu chuyện.
  • 孩子越来越懂事了。
    Háizi yuèláiyuè dǒngshì le.
    Đứa trẻ ngày càng ngoan ngoãn, hiểu chuyện.
  • 我不懂怎么做。
    Wǒ bù dǒng zěnme zuò.
    Tôi không hiểu làm thế nào.
  • 你听懂老师的话了吗?
    Nǐ tīngdǒng lǎoshī de huà le ma?
    Bạn có nghe hiểu lời thầy cô không?
  • 我没听懂。
    Wǒ méi tīngdǒng.
    Tôi không nghe hiểu.
  • 他看不懂这段文字。
    Tā kàn bù dǒng zhè duàn wénzì.
    Anh ấy không hiểu đoạn văn này.
  • 我读不懂这篇文章。
    Wǒ dú bù dǒng zhè piān wénzhāng.
    Tôi không đọc hiểu bài văn này.
  • 我不懂数学。
    Wǒ bù dǒng shùxué.
    Tôi không hiểu toán học.
  • 他懂音乐。
    Tā dǒng yīnyuè.
    Anh ấy hiểu âm nhạc.
  • 我懂电脑。
    Wǒ dǒng diànnǎo.
    Tôi rành về máy tính.
  • 她懂法律。
    Tā dǒng fǎlǜ.
    Cô ấy hiểu luật pháp.
  • 我不懂开车。
    Wǒ bù dǒng kāichē.
    Tôi không biết lái xe.
  • 你懂中文吗?
    Nǐ dǒng Zhōngwén ma?
    Bạn có hiểu tiếng Trung không?
  • 我听懂了一点儿。
    Wǒ tīngdǒng le yìdiǎnr.
    Tôi nghe hiểu được một chút.
  • 他看懂了地图。
    Tā kàndǒng le dìtú.
    Anh ấy đã xem hiểu bản đồ.
  • 我读懂了说明书。
    Wǒ dúdǒng le shuōmíngshū.
    Tôi đã đọc hiểu sách hướng dẫn.
  • 我不懂你的问题。
    Wǒ bù dǒng nǐ de wèntí.
    Tôi không hiểu câu hỏi của bạn.
  • 他懂很多知识。
    Tā dǒng hěn duō zhīshi.
    Anh ấy hiểu biết rất nhiều kiến thức.
  • 我终于听懂了这首歌的歌词。
    Wǒ zhōngyú tīngdǒng le zhè shǒu gē de gēcí.
    Cuối cùng tôi đã nghe hiểu lời bài hát này.
  • 你不懂我的世界。
    Nǐ bù dǒng wǒ de shìjiè.
    Bạn không hiểu thế giới của tôi.
  • 我懂了,谢谢你。
    Wǒ dǒng le, xièxie nǐ.
    Tôi hiểu rồi, cảm ơn bạn.

Mẹo ghi nhớ và luyện tập

  • Cặp từ thường dùng: 懂 ↔ 不懂 (hiểu ↔ không hiểu).
  • Kết hợp động từ khác: 听懂, 看懂, 读懂 để chỉ khả năng hiểu qua nghe, nhìn, đọc.
  • Khẩu ngữ: “你懂的” dùng để ám chỉ điều gì đó mà người nghe tự hiểu.
  • Mở rộng: 懂事 (biết điều, ngoan ngoãn) là một từ ghép quan trọng, khác nghĩa với “hiểu” thông thường.
  1. “懂” nghĩa là gì?

懂 (dǒng) nghĩa là:

hiểu, hiểu rõ

nắm được, biết cách

thấu hiểu (ý sâu xa, tâm trạng, cảm xúc)

=> Từ này chỉ sự hiểu biết về ý nghĩa, nội dung, ngôn ngữ, đạo lý, cảm xúc.

  1. Loại từ của “懂”
    Loại từ Mô tả
    Động từ (动词) nghĩa: hiểu, biết
    Động từ năng nguyện (带有能力义) biểu thị “có khả năng hiểu”

懂 chủ yếu là động từ.

  1. Các ý nghĩa và cách dùng chính của “懂”
    3.1. Nghĩa 1: Hiểu (nội dung, lời nói, ý nghĩa)

→ Cách dùng phổ biến nhất.

Cấu trúc:

懂 + danh từ

懂 + 语言 (ngôn ngữ)

懂 + 你的意思 (ý của bạn)

Ví dụ:

我懂你的意思。
Wǒ dǒng nǐ de yìsi.
Tôi hiểu ý bạn.

你听得懂中文吗?
Nǐ tīng de dǒng Zhōngwén ma?
Bạn nghe hiểu tiếng Trung không?

他说的话我不太懂。
Tā shuō de huà wǒ bú tài dǒng.
Những lời anh ấy nói tôi không hiểu lắm.

3.2. Nghĩa 2: Hiểu ngôn ngữ (nghe hiểu / đọc hiểu)
Ví dụ:

我看得懂中文书。
Wǒ kàn de dǒng Zhōngwén shū.
Tôi đọc hiểu sách tiếng Trung.

他说得太快了,我听不懂。
Tā shuō de tài kuài le, wǒ tīng bù dǒng.
Anh ấy nói nhanh quá, tôi không nghe hiểu.

我听得懂一点儿韩语。
Wǒ tīng de dǒng yìdiǎnr Hányǔ.
Tôi nghe hiểu một chút tiếng Hàn.

3.3. Nghĩa 3: Hiểu về một lĩnh vực / có kiến thức

→ mang nghĩa “biết về ~ / rành về ~”.

Cấu trúc:

懂 + 领域 / 技能 (kỹ năng)

Ví dụ:

他很懂电脑。
Tā hěn dǒng diànnǎo.
Anh ấy rất rành máy tính.

她不懂法律。
Tā bù dǒng fǎlǜ.
Cô ấy không hiểu luật pháp.

我不太懂股票。
Wǒ bù tài dǒng gǔpiào.
Tôi không rành cổ phiếu.

3.4. Nghĩa 4: Thấu hiểu, hiểu cảm xúc (mang sắc thái tình cảm)
Ví dụ:

她很懂我。
Tā hěn dǒng wǒ.
Cô ấy rất hiểu tôi.

只有你最懂我的心。
Zhǐ yǒu nǐ zuì dǒng wǒ de xīn.
Chỉ có bạn là hiểu trái tim tôi nhất.

父母永远懂孩子。
Fùmǔ yǒngyuǎn dǒng háizi.
Cha mẹ luôn hiểu con cái.

  1. Các cấu trúc ngữ pháp quan trọng với “懂”
    4.1. 懂 + 不/得 + 懂 → bổ ngữ khả năng

听得懂 = nghe hiểu

听不懂 = không nghe hiểu

看得懂 = đọc hiểu

看不懂 = đọc không hiểu

Ví dụ:

我听不懂你说什么。
Wǒ tīng bù dǒng nǐ shuō shénme.
Tôi không nghe hiểu bạn nói gì.

他看得懂中文电影。
Tā kàn de dǒng Zhōngwén diànyǐng.
Anh ấy xem hiểu phim tiếng Trung.

4.2. 懂了 = (đã) hiểu rồi

我懂了,谢谢你。
Wǒ dǒng le, xièxie nǐ.
Tôi hiểu rồi, cảm ơn bạn.

4.3. 听懂 / 看懂 / 学懂 = hiểu thông qua hành động

听懂 → nghe hiểu

看懂 → xem hiểu

学懂 → học và hiểu

Ví dụ:

我终于听懂老师的话了。
Wǒ zhōngyú tīngdǒng lǎoshī de huà le.
Cuối cùng tôi đã nghe hiểu lời thầy.

4.4. 懂事 (dǒngshì) = hiểu chuyện

→ liên quan gốc từ “懂”

这个孩子很懂事。
Zhège háizi hěn dǒngshì.
Đứa trẻ này rất hiểu chuyện.

  1. 20 ví dụ mở rộng

你真的懂了吗?
Nǐ zhēn de dǒng le ma?
Bạn thật sự hiểu chưa?

我听懂一半。
Wǒ tīngdǒng yíbàn.
Tôi hiểu một nửa.

他说得太快,我完全听不懂。
Tā shuō de tài kuài, wǒ wánquán tīng bù dǒng.
Anh ấy nói quá nhanh, tôi hoàn toàn không hiểu.

我不懂你的想法。
Wǒ bù dǒng nǐ de xiǎngfǎ.
Tôi không hiểu suy nghĩ của bạn.

她懂三种语言。
Tā dǒng sān zhǒng yǔyán.
Cô ấy hiểu ba thứ tiếng.

我不懂怎么用这个软件。
Wǒ bù dǒng zěnme yòng zhège ruǎnjiàn.
Tôi không hiểu cách dùng phần mềm này.

他好像不太懂这个道理。
Tā hǎoxiàng bú tài dǒng zhège dàolǐ.
Hình như anh ấy không hiểu đạo lý này.

你们懂了吗?我们继续。
Nǐmen dǒng le ma? Wǒmen jìxù.
Các em hiểu chưa? Chúng ta tiếp tục.

我看不懂你的字。
Wǒ kàn bù dǒng nǐ de zì.
Tôi đọc không hiểu chữ bạn viết.

她懂得照顾自己。
Tā dǒng de zhàogù zìjǐ.
Cô ấy biết cách chăm sóc bản thân.

我懂得越多,越觉得自己懂得太少。
Wǒ dǒng de yuè duō, yuè juéde zìjǐ dǒng de tài shǎo.
Tôi càng hiểu nhiều càng thấy mình hiểu quá ít.

他不懂爱情。
Tā bù dǒng àiqíng.
Anh ấy không hiểu tình yêu.

我懂你为什么生气了。
Wǒ dǒng nǐ wèishénme shēngqì le.
Tôi hiểu vì sao bạn tức giận rồi.

你听懂老师讲的语法了吗?
Nǐ tīngdǒng lǎoshī jiǎng de yǔfǎ le ma?
Bạn đã nghe hiểu ngữ pháp mà thầy giảng chưa?

我不懂这个词的意思。
Wǒ bù dǒng zhège cí de yìsi.
Tôi không hiểu nghĩa của từ này.

孩子太小,还不懂事。
Háizi tài xiǎo, hái bù dǒngshì.
Đứa trẻ còn nhỏ, chưa hiểu chuyện.

她特别懂音乐。
Tā tèbié dǒng yīnyuè.
Cô ấy rất hiểu âm nhạc.

你不用解释,我懂。
Nǐ bú yòng jiěshì, wǒ dǒng.
Bạn không cần giải thích, tôi hiểu.

  1. Tổng kết dễ nhớ

懂 (dǒng) = hiểu, biết, thấu hiểu.

Là động từ.

Đi với bổ ngữ khả năng: 听得懂 / 看不懂.

Cấu trúc quan trọng:

懂 + 语言

懂 + 领域

懂了 (hiểu rồi)

懂事 (hiểu chuyện)

  1. Khái niệm

懂 (dǒng) là một từ phổ biến trong tiếng Trung, có nghĩa:

Hiểu, biết (về kiến thức, ý nghĩa, ngôn ngữ, lý thuyết hoặc cảm xúc)

Dùng để diễn đạt việc nắm vững, hiểu rõ một điều gì đó

Ví dụ: 懂中文 = hiểu tiếng Trung, 懂道理 = hiểu đạo lý.

  1. Loại từ

懂 (dǒng) là động từ (verb).

Không cần bổ ngữ kết quả, trực tiếp đi với tân ngữ.

Có thể kết hợp với ngôn ngữ, sự việc, lý thuyết, cảm xúc, vấn đề.

  1. Cách dùng
    3.1. Hiểu ngôn ngữ

Cấu trúc:

Chủ ngữ + 懂 + Ngôn ngữ

Ví dụ:

我懂中文。
Wǒ dǒng Zhōngwén.
Tôi hiểu tiếng Trung.

他不懂英文。
Tā bù dǒng Yīngwén.
Anh ấy không hiểu tiếng Anh.

你懂法语吗?
Nǐ dǒng Fǎyǔ ma?
Bạn có hiểu tiếng Pháp không?

3.2. Hiểu vấn đề, ý nghĩa

Cấu trúc:

Chủ ngữ + 懂 + Sự việc / Vấn đề / Lý do

Ví dụ:

我懂这个道理。
Wǒ dǒng zhège dàolǐ.
Tôi hiểu đạo lý này.

她不懂这个问题。
Tā bù dǒng zhège wèntí.
Cô ấy không hiểu vấn đề này.

你能懂我的意思吗?
Nǐ néng dǒng wǒ de yìsi ma?
Bạn có hiểu ý tôi không?

3.3. Hiểu cảm xúc, tâm lý

Cấu trúc:

Chủ ngữ + 懂 + Cảm xúc / Tâm lý

Ví dụ:

他很懂人心。
Tā hěn dǒng rénxīn.
Anh ấy rất hiểu lòng người.

我懂你的感受。
Wǒ dǒng nǐ de gǎnshòu.
Tôi hiểu cảm giác của bạn.

她懂得照顾别人。
Tā dǒngdé zhàogù biérén.
Cô ấy biết cách quan tâm người khác.

3.4. Kết hợp với “会” hoặc “不”

懂 có thể đi với 会 (huì) để nhấn mạnh khả năng hiểu hoặc 不 để phủ định.

Ví dụ:

我会懂你的意思。
Wǒ huì dǒng nǐ de yìsi.
Tôi sẽ hiểu ý bạn.

他不懂电脑。
Tā bù dǒng diànnǎo.
Anh ấy không hiểu về máy tính.

孩子还小,不懂事。
Háizi hái xiǎo, bù dǒng shì.
Trẻ con còn nhỏ, không hiểu chuyện.

  1. Một số cụm từ phổ biến với 懂
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa
    懂中文 dǒng Zhōngwén Hiểu tiếng Trung
    懂道理 dǒng dàolǐ Hiểu đạo lý
    懂意思 dǒng yìsi Hiểu ý nghĩa
    懂人心 dǒng rénxīn Hiểu lòng người
    懂事 dǒngshì Biết chuyện, trưởng thành, hiểu chuyện
    懂得照顾别人 dǒngdé zhàogù biérén Biết quan tâm người khác
  2. Ví dụ tổng hợp

我懂中文,也懂英文。
Wǒ dǒng Zhōngwén, yě dǒng Yīngwén.
Tôi hiểu tiếng Trung và cũng hiểu tiếng Anh.

他不懂这个道理,所以做错了。
Tā bù dǒng zhège dàolǐ, suǒyǐ zuò cuò le.
Anh ấy không hiểu đạo lý này, nên đã làm sai.

我懂你的感受,很同情你。
Wǒ dǒng nǐ de gǎnshòu, hěn tóngqíng nǐ.
Tôi hiểu cảm giác của bạn, rất đồng cảm với bạn.

小孩子还小,不懂事。
Xiǎo háizi hái xiǎo, bù dǒngshì.
Trẻ con còn nhỏ, chưa hiểu chuyện.

他懂得如何与人相处。
Tā dǒngdé rúhé yǔ rén xiāngchǔ.
Anh ấy biết cách ứng xử với người khác.

你听懂老师讲的课了吗?
Nǐ tīng dǒng lǎoshī jiǎng de kè le ma?
Bạn có hiểu bài giảng của giáo viên không?

她很懂事,总是帮忙照顾弟弟。
Tā hěn dǒngshì, zǒng shì bāngmáng zhàogù dìdi.
Cô ấy rất hiểu chuyện, luôn giúp chăm sóc em trai.

我不懂电脑,也不懂手机。
Wǒ bù dǒng diànnǎo, yě bù dǒng shǒujī.
Tôi không hiểu về máy tính, cũng không hiểu về điện thoại.

他懂得珍惜时间。
Tā dǒngdé zhēnxī shíjiān.
Anh ấy biết trân trọng thời gian.

你能懂我说的意思吗?
Nǐ néng dǒng wǒ shuō de yìsi ma?
Bạn có hiểu ý tôi nói không?

  1. Lưu ý

懂 (dǒng) là động từ, đi trực tiếp với tân ngữ, không cần bổ ngữ kết quả.

Dùng cho:

Ngôn ngữ: 懂中文, 懂英文

Ý nghĩa, lý do, đạo lý: 懂道理, 懂意思

Cảm xúc, tâm lý, ứng xử: 懂人心, 懂事, 懂得照顾别人

Phủ định: 不懂 = không hiểu

Từ “懂” trong tiếng Trung
懂 (dǒng) là một động từ trong tiếng Trung, nghĩa là “hiểu, hiểu rõ, nắm được ý nghĩa”. Nó thường dùng để diễn tả khả năng nhận thức, hiểu biết về ngôn ngữ, kiến thức, tình cảm hoặc tình huống.

Loại từ và đặc điểm
Loại từ: động từ (V).

Ý nghĩa chính:

Hiểu ngôn ngữ/nội dung: hiểu lời nói, văn bản, ý nghĩa.

Hiểu kiến thức/kỹ năng: nắm được một lĩnh vực, một kỹ năng.

Hiểu cảm xúc/tình cảnh: thấu hiểu, đồng cảm.

Phủ định: 不懂 (bù dǒng – không hiểu).

Khả năng: 懂得 (dǒngdé – biết, hiểu được, thấu hiểu).

Câu hỏi: 懂吗?你懂不懂?你听得懂吗?

Cấu trúc thường gặp
懂 + danh từ/đối tượng: 懂中文 (hiểu tiếng Trung), 懂音乐 (hiểu âm nhạc).

懂 + động từ/ý nghĩa: 懂得尊重别人 (biết tôn trọng người khác).

听得懂 / 看得懂: nghe hiểu / đọc hiểu.

你懂不懂…?: Bạn có hiểu… không?

我不太懂…: Tôi không hiểu rõ…

40 câu ví dụ chi tiết (có phiên âm và tiếng Việt)
Hiểu ngôn ngữ/nội dung
我懂中文。 Wǒ dǒng Zhōngwén. Tôi hiểu tiếng Trung.

他不懂英文。 Tā bù dǒng Yīngwén. Anh ấy không hiểu tiếng Anh.

你听得懂吗? Nǐ tīng de dǒng ma? Bạn nghe hiểu không?

我看得懂这本书。 Wǒ kàn de dǒng zhè běn shū. Tôi đọc hiểu cuốn sách này.

她听不懂法语。 Tā tīng bù dǒng Fǎyǔ. Cô ấy không nghe hiểu tiếng Pháp.

我不太懂你的意思。 Wǒ bù tài dǒng nǐ de yìsi. Tôi không hiểu rõ ý của bạn.

你说得太快,我听不懂。 Nǐ shuō de tài kuài, wǒ tīng bù dǒng. Bạn nói nhanh quá, tôi không nghe hiểu.

老师讲得很清楚,我都懂。 Lǎoshī jiǎng de hěn qīngchǔ, wǒ dōu dǒng. Thầy giảng rất rõ, tôi đều hiểu.

我听懂了他的解释。 Wǒ tīng dǒng le tā de jiěshì. Tôi đã nghe hiểu lời giải thích của anh ấy.

你能看懂这个句子吗? Nǐ néng kàn dǒng zhège jùzi ma? Bạn có thể đọc hiểu câu này không?

Hiểu kiến thức/kỹ năng
他很懂电脑。 Tā hěn dǒng diànnǎo. Anh ấy rất rành về máy tính.

我不懂音乐。 Wǒ bù dǒng yīnyuè. Tôi không hiểu âm nhạc.

她懂法律。 Tā dǒng fǎlǜ. Cô ấy hiểu luật pháp.

我不懂怎么做饭。 Wǒ bù dǒng zěnme zuòfàn. Tôi không biết nấu ăn.

他懂得管理。 Tā dǒngdé guǎnlǐ. Anh ấy biết quản lý.

我懂一些数学知识。 Wǒ dǒng yìxiē shùxué zhīshì. Tôi hiểu một chút kiến thức toán học.

她很懂市场。 Tā hěn dǒng shìchǎng. Cô ấy rất hiểu thị trường.

我不懂怎么用这个软件。 Wǒ bù dǒng zěnme yòng zhège ruǎnjiàn. Tôi không biết dùng phần mềm này.

他懂得写诗。 Tā dǒngdé xiě shī. Anh ấy biết làm thơ.

我不懂开车。 Wǒ bù dǒng kāichē. Tôi không biết lái xe.

Hiểu cảm xúc/tình cảnh
我懂你的心情。 Wǒ dǒng nǐ de xīnqíng. Tôi hiểu tâm trạng của bạn.

她很懂别人。 Tā hěn dǒng biéren. Cô ấy rất thấu hiểu người khác.

我懂你的困难。 Wǒ dǒng nǐ de kùnnán. Tôi hiểu khó khăn của bạn.

他不懂我的感受。 Tā bù dǒng wǒ de gǎnshòu. Anh ấy không hiểu cảm xúc của tôi.

我懂得珍惜时间。 Wǒ dǒngdé zhēnxī shíjiān. Tôi biết trân trọng thời gian.

她懂得关心别人。 Tā dǒngdé guānxīn biéren. Cô ấy biết quan tâm người khác.

我懂得尊重父母。 Wǒ dǒngdé zūnzhòng fùmǔ. Tôi biết tôn trọng cha mẹ.

他不懂得体谅别人。 Tā bù dǒngdé tǐliàng biéren. Anh ấy không biết thông cảm cho người khác.

我懂你的选择。 Wǒ dǒng nǐ de xuǎnzé. Tôi hiểu sự lựa chọn của bạn.

她懂得爱护环境。 Tā dǒngdé àihù huánjìng. Cô ấy biết bảo vệ môi trường.

Câu hỏi và đối thoại
你懂吗? Nǐ dǒng ma? Bạn hiểu không?

你懂不懂中文? Nǐ dǒng bù dǒng Zhōngwén? Bạn có hiểu tiếng Trung không?

我不懂你的意思,你能解释吗? Wǒ bù dǒng nǐ de yìsi, nǐ néng jiěshì ma? Tôi không hiểu ý bạn, bạn có thể giải thích không?

你懂这个问题吗? Nǐ dǒng zhège wèntí ma? Bạn hiểu vấn đề này không?

我不懂你在说什么。 Wǒ bù dǒng nǐ zài shuō shénme. Tôi không hiểu bạn đang nói gì.

你懂得怎么解决这个问题吗? Nǐ dǒngdé zěnme jiějué zhège wèntí ma? Bạn có biết cách giải quyết vấn đề này không?

我懂了,谢谢你。 Wǒ dǒng le, xièxiè nǐ. Tôi hiểu rồi, cảm ơn bạn.

你听懂老师的话了吗? Nǐ tīng dǒng lǎoshī de huà le ma? Bạn đã nghe hiểu lời thầy chưa?

我终于懂了。 Wǒ zhōngyú dǒng le. Cuối cùng tôi đã hiểu.

你不懂我的心。 Nǐ bù dǒng wǒ de xīn. Bạn không hiểu lòng tôi.

Mẹo học và ghi nhớ
Phân biệt: 懂 (hiểu) khác với 知道 (biết). “知道” là biết thông tin, “懂” là hiểu ý nghĩa sâu hơn.

Khẩu ngữ: thường dùng “懂吗?懂不懂?” để kiểm tra sự hiểu.

Kết hợp: 听得懂/看得懂/读得懂 → nghe/đọc hiểu.

Trang trọng: 懂得 thường dùng để nói “biết cách, thấu hiểu” (懂得做人、

Từ “懂” trong tiếng Trung
懂 (dǒng) là một động từ trong tiếng Trung, nghĩa là “hiểu, hiểu rõ, nắm được ý nghĩa”. Nó thường dùng để diễn tả khả năng nhận thức, hiểu biết về ngôn ngữ, kiến thức, tình cảm hoặc tình huống.

Loại từ và đặc điểm
Loại từ: động từ (V).

Ý nghĩa chính:

Hiểu ngôn ngữ/nội dung: hiểu lời nói, văn bản, ý nghĩa.

Hiểu kiến thức/kỹ năng: nắm được một lĩnh vực, một kỹ năng.

Hiểu cảm xúc/tình cảnh: thấu hiểu, đồng cảm.

Phủ định: 不懂 (bù dǒng – không hiểu).

Khả năng: 懂得 (dǒngdé – biết, hiểu được, thấu hiểu).

Câu hỏi: 懂吗?你懂不懂?你听得懂吗?

Cấu trúc thường gặp
懂 + danh từ/đối tượng: 懂中文 (hiểu tiếng Trung), 懂音乐 (hiểu âm nhạc).

懂 + động từ/ý nghĩa: 懂得尊重别人 (biết tôn trọng người khác).

听得懂 / 看得懂: nghe hiểu / đọc hiểu.

你懂不懂…?: Bạn có hiểu… không?

我不太懂…: Tôi không hiểu rõ…

40 câu ví dụ chi tiết (có phiên âm và tiếng Việt)
Hiểu ngôn ngữ/nội dung
我懂中文。 Wǒ dǒng Zhōngwén. Tôi hiểu tiếng Trung.

他不懂英文。 Tā bù dǒng Yīngwén. Anh ấy không hiểu tiếng Anh.

你听得懂吗? Nǐ tīng de dǒng ma? Bạn nghe hiểu không?

我看得懂这本书。 Wǒ kàn de dǒng zhè běn shū. Tôi đọc hiểu cuốn sách này.

她听不懂法语。 Tā tīng bù dǒng Fǎyǔ. Cô ấy không nghe hiểu tiếng Pháp.

我不太懂你的意思。 Wǒ bù tài dǒng nǐ de yìsi. Tôi không hiểu rõ ý của bạn.

你说得太快,我听不懂。 Nǐ shuō de tài kuài, wǒ tīng bù dǒng. Bạn nói nhanh quá, tôi không nghe hiểu.

老师讲得很清楚,我都懂。 Lǎoshī jiǎng de hěn qīngchǔ, wǒ dōu dǒng. Thầy giảng rất rõ, tôi đều hiểu.

我听懂了他的解释。 Wǒ tīng dǒng le tā de jiěshì. Tôi đã nghe hiểu lời giải thích của anh ấy.

你能看懂这个句子吗? Nǐ néng kàn dǒng zhège jùzi ma? Bạn có thể đọc hiểu câu này không?

Hiểu kiến thức/kỹ năng
他很懂电脑。 Tā hěn dǒng diànnǎo. Anh ấy rất rành về máy tính.

我不懂音乐。 Wǒ bù dǒng yīnyuè. Tôi không hiểu âm nhạc.

她懂法律。 Tā dǒng fǎlǜ. Cô ấy hiểu luật pháp.

我不懂怎么做饭。 Wǒ bù dǒng zěnme zuòfàn. Tôi không biết nấu ăn.

他懂得管理。 Tā dǒngdé guǎnlǐ. Anh ấy biết quản lý.

我懂一些数学知识。 Wǒ dǒng yìxiē shùxué zhīshì. Tôi hiểu một chút kiến thức toán học.

她很懂市场。 Tā hěn dǒng shìchǎng. Cô ấy rất hiểu thị trường.

我不懂怎么用这个软件。 Wǒ bù dǒng zěnme yòng zhège ruǎnjiàn. Tôi không biết dùng phần mềm này.

他懂得写诗。 Tā dǒngdé xiě shī. Anh ấy biết làm thơ.

我不懂开车。 Wǒ bù dǒng kāichē. Tôi không biết lái xe.

Hiểu cảm xúc/tình cảnh
我懂你的心情。 Wǒ dǒng nǐ de xīnqíng. Tôi hiểu tâm trạng của bạn.

她很懂别人。 Tā hěn dǒng biéren. Cô ấy rất thấu hiểu người khác.

我懂你的困难。 Wǒ dǒng nǐ de kùnnán. Tôi hiểu khó khăn của bạn.

他不懂我的感受。 Tā bù dǒng wǒ de gǎnshòu. Anh ấy không hiểu cảm xúc của tôi.

我懂得珍惜时间。 Wǒ dǒngdé zhēnxī shíjiān. Tôi biết trân trọng thời gian.

她懂得关心别人。 Tā dǒngdé guānxīn biéren. Cô ấy biết quan tâm người khác.

我懂得尊重父母。 Wǒ dǒngdé zūnzhòng fùmǔ. Tôi biết tôn trọng cha mẹ.

他不懂得体谅别人。 Tā bù dǒngdé tǐliàng biéren. Anh ấy không biết thông cảm cho người khác.

我懂你的选择。 Wǒ dǒng nǐ de xuǎnzé. Tôi hiểu sự lựa chọn của bạn.

她懂得爱护环境。 Tā dǒngdé àihù huánjìng. Cô ấy biết bảo vệ môi trường.

Câu hỏi và đối thoại
你懂吗? Nǐ dǒng ma? Bạn hiểu không?

你懂不懂中文? Nǐ dǒng bù dǒng Zhōngwén? Bạn có hiểu tiếng Trung không?

我不懂你的意思,你能解释吗? Wǒ bù dǒng nǐ de yìsi, nǐ néng jiěshì ma? Tôi không hiểu ý bạn, bạn có thể giải thích không?

你懂这个问题吗? Nǐ dǒng zhège wèntí ma? Bạn hiểu vấn đề này không?

我不懂你在说什么。 Wǒ bù dǒng nǐ zài shuō shénme. Tôi không hiểu bạn đang nói gì.

你懂得怎么解决这个问题吗? Nǐ dǒngdé zěnme jiějué zhège wèntí ma? Bạn có biết cách giải quyết vấn đề này không?

我懂了,谢谢你。 Wǒ dǒng le, xièxiè nǐ. Tôi hiểu rồi, cảm ơn bạn.

你听懂老师的话了吗? Nǐ tīng dǒng lǎoshī de huà le ma? Bạn đã nghe hiểu lời thầy chưa?

我终于懂了。 Wǒ zhōngyú dǒng le. Cuối cùng tôi đã hiểu.

你不懂我的心。 Nǐ bù dǒng wǒ de xīn. Bạn không hiểu lòng tôi.

Mẹo học và ghi nhớ
Phân biệt: 懂 (hiểu) khác với 知道 (biết). “知道” là biết thông tin, “懂” là hiểu ý nghĩa sâu hơn.

Khẩu ngữ: thường dùng “懂吗?懂不懂?” để kiểm tra sự hiểu.

Kết hợp: 听得懂/看得懂/读得懂 → nghe/đọc hiểu.

Trang trọng: 懂得 thường dùng để nói “biết cách, thấu hiểu” (懂得做人、

懂 (dǒng) trong tiếng Trung
懂 là một động từ rất thường dùng, mang nghĩa “hiểu, hiểu rõ, nắm được”. Nó diễn tả khả năng nhận thức, hiểu biết về một ngôn ngữ, sự việc, ý nghĩa, hoặc cảm xúc.

  1. Ý nghĩa chính
    Hiểu, nắm được: chỉ việc hiểu nội dung, ý nghĩa, hoặc cách làm.

Thông thạo: hiểu biết về một lĩnh vực, kỹ năng.

Cảm nhận, thấu hiểu: hiểu được tâm trạng, tình cảm của người khác.

  1. Loại từ
    Động từ: 懂 + tân ngữ (ngôn ngữ, sự việc, cảm xúc).

Phủ định: 不懂 (không hiểu).

Khả năng: 懂得 (dǒngdé – hiểu được, biết cách).

  1. Cấu trúc và mẫu câu thường gặp
    懂 + 名词/短语: 懂中文 (hiểu tiếng Trung), 懂音乐 (hiểu âm nhạc).

懂 + 人的心情: 懂你 (hiểu bạn), 懂得关心别人 (biết quan tâm người khác).

看懂 / 听懂 / 听不懂 / 看不懂: hiểu được khi nhìn/nghe.

听得懂 / 听不懂: dạng bổ ngữ khả năng với 得/不.

你懂吗? → Bạn có hiểu không?

我不太懂。 → Tôi không hiểu lắm.

  1. 35 ví dụ minh họa (Hán ngữ + pinyin + tiếng Việt)
    我懂中文。 Wǒ dǒng Zhōngwén. Tôi hiểu tiếng Trung.

你听得懂吗? Nǐ tīng de dǒng ma? Bạn nghe có hiểu không?

我听不懂他说的话。 Wǒ tīng bù dǒng tā shuō de huà. Tôi không hiểu lời anh ấy nói.

她看懂了这本书。 Tā kàn dǒng le zhè běn shū. Cô ấy đã hiểu cuốn sách này.

我不太懂这个问题。 Wǒ bù tài dǒng zhège wèntí. Tôi không hiểu rõ vấn đề này lắm.

你懂我的意思吗? Nǐ dǒng wǒ de yìsi ma? Bạn có hiểu ý tôi không?

孩子不懂事。 Háizi bù dǒngshì. Đứa trẻ chưa hiểu chuyện.

我终于懂了。 Wǒ zhōngyú dǒng le. Cuối cùng tôi đã hiểu.

你懂音乐吗? Nǐ dǒng yīnyuè ma? Bạn có hiểu âm nhạc không?

他很懂电脑。 Tā hěn dǒng diànnǎo. Anh ấy rất rành về máy tính.

我不懂爱情。 Wǒ bù dǒng àiqíng. Tôi không hiểu tình yêu.

你懂得关心别人。 Nǐ dǒngdé guānxīn biérén. Bạn biết quan tâm người khác.

她懂得生活的意义。 Tā dǒngdé shēnghuó de yìyì. Cô ấy hiểu được ý nghĩa cuộc sống.

我听懂了老师的解释。 Wǒ tīng dǒng le lǎoshī de jiěshì. Tôi đã hiểu lời giải thích của thầy.

你看得懂这段文字吗? Nǐ kàn de dǒng zhè duàn wénzì ma? Bạn đọc đoạn văn này có hiểu không?

我看不懂这部电影。 Wǒ kàn bù dǒng zhè bù diànyǐng. Tôi không hiểu bộ phim này.

他很懂人心。 Tā hěn dǒng rénxīn. Anh ấy rất hiểu lòng người.

你懂得怎么做吗? Nǐ dǒngdé zěnme zuò ma? Bạn có biết cách làm không?

我不懂你的选择。 Wǒ bù dǒng nǐ de xuǎnzé. Tôi không hiểu lựa chọn của bạn.

她懂得珍惜时间。 Tā dǒngdé zhēnxī shíjiān. Cô ấy biết trân trọng thời gian.

你懂得享受生活。 Nǐ dǒngdé xiǎngshòu shēnghuó. Bạn biết tận hưởng cuộc sống.

我听不懂方言。 Wǒ tīng bù dǒng fāngyán. Tôi không hiểu tiếng địa phương.

他看得懂数学题。 Tā kàn de dǒng shùxué tí. Anh ấy đọc hiểu bài toán.

我不懂你的心。 Wǒ bù dǒng nǐ de xīn. Tôi không hiểu lòng bạn.

你懂得尊重别人。 Nǐ dǒngdé zūnzhòng biérén. Bạn biết tôn trọng người khác.

她很懂孩子的心理。 Tā hěn dǒng háizi de xīnlǐ. Cô ấy rất hiểu tâm lý trẻ em.

我终于看懂了这幅画。 Wǒ zhōngyú kàn dǒng le zhè fú huà. Cuối cùng tôi đã hiểu bức tranh này.

你懂得表达自己。 Nǐ dǒngdé biǎodá zìjǐ. Bạn biết cách thể hiện bản thân.

我不懂怎么解决。 Wǒ bù dǒng zěnme jiějué. Tôi không biết giải quyết thế nào.

他很懂市场。 Tā hěn dǒng shìchǎng. Anh ấy rất hiểu thị trường.

你懂得照顾家人。 Nǐ dǒngdé zhàogù jiārén. Bạn biết chăm sóc gia đình.

我听懂了你的意思。 Wǒ tīng dǒng le nǐ de yìsi. Tôi đã hiểu ý bạn.

她看不懂复杂的文件。 Tā kàn bù dǒng fùzá de wénjiàn. Cô ấy không hiểu tài liệu phức tạp.

你懂得如何沟通。 Nǐ dǒngdé rúhé gōutōng. Bạn biết cách giao tiếp.

我不懂为什么。 Wǒ bù dǒng wèishénme. Tôi không hiểu tại sao.

  1. Mẹo ghi nhớ và vận dụng
    懂 = hiểu: dùng cho ngôn ngữ, kiến thức, cảm xúc.

懂得 = biết cách: nhấn mạnh khả năng, kỹ năng, thái độ.

看懂 / 听懂: hiểu qua nhìn/nghe.

Phủ định: 不懂 (không hiểu), 听不懂 (nghe không hiểu), 看不懂 (xem không hiểu).

懂 (dǒng) trong tiếng Trung là gì?

  1. Nghĩa của 懂 (dǒng)

懂 (dǒng) nghĩa là hiểu, hiểu rõ, biết rõ, chỉ sự nhận thức, nắm bắt được ý nghĩa, hiểu được lời nói, hiểu được vấn đề hoặc kiến thức.

Đây là một động từ rất thông dụng.

  1. Loại từ

Động từ (动词): diễn tả việc hiểu, nắm được, thấu hiểu.

  1. Cách dùng chính của 懂
    (1) Dùng đơn độc: “hiểu”

Dùng như một động từ chính.

Cấu trúc:
主语 + 懂 + O

Ví dụ:

我懂你的意思。
Wǒ dǒng nǐ de yìsi.
Tôi hiểu ý của bạn.

她不懂中文。
Tā bù dǒng Zhōngwén.
Cô ấy không hiểu tiếng Trung.

你听得懂吗?
Nǐ tīng de dǒng ma?
Bạn nghe hiểu không?

(2) “懂 + 得/不 + V” – bổ ngữ khả năng với 懂

Dùng để diễn tả có thể hiểu / không thể hiểu một điều gì.

Cấu trúc:

懂得 → hiểu được

懂不了 → không hiểu nổi

懂不懂 → có hiểu không

Ví dụ:

我听得懂老师说的话。
Wǒ tīng de dǒng lǎoshī shuō de huà.
Tôi nghe hiểu lời thầy giáo nói.

他说得太快,我听不懂。
Tā shuō de tài kuài, wǒ tīng bù dǒng.
Anh ta nói quá nhanh, tôi nghe không hiểu.

你看得懂这段文字吗?
Nǐ kàn de dǒng zhè duàn wénzì ma?
Bạn đọc hiểu đoạn văn này không?

(3) 懂 + N/NP: hiểu về lĩnh vực gì

Dùng để chỉ hiểu biết về một lĩnh vực, kỹ năng, kiến thức.

Ví dụ:

他懂音乐。
Tā dǒng yīnyuè.
Anh ấy hiểu về âm nhạc.

我不太懂电脑。
Wǒ bù tài dǒng diànnǎo.
Tôi không hiểu rõ về máy tính.

她很懂孩子。
Tā hěn dǒng háizi.
Cô ấy rất hiểu trẻ con.

(4) “你懂的” – bạn hiểu mà (biểu đạt ngầm ý)

Đây là cách nói thông tục, mang nghĩa “bạn hiểu mà”, “bạn biết mà”, thường dùng để chỉ điều không tiện nói rõ.

Ví dụ:

这件事很麻烦,你懂的。
Zhè jiàn shì hěn máfan, nǐ dǒng de.
Chuyện này phiền lắm, bạn hiểu mà.

他为什么迟到,你懂的。
Tā wèishéme chídào, nǐ dǒng de.
Tại sao anh ta đi trễ, bạn hiểu mà.

(5) 懂得 (dǒngdé) – biết cách, hiểu được (mang tính triết lý)

“懂得” là dạng mở rộng của 懂, mang ý nghĩa sâu hơn.

Cấu trúc:
懂得 + danh từ / cụm động từ

Ví dụ:

他懂得尊重别人。
Tā dǒngdé zūnzhòng biérén.
Anh ấy biết tôn trọng người khác.

我们要懂得珍惜时间。
Wǒmen yào dǒngdé zhēnxī shíjiān.
Chúng ta phải biết trân trọng thời gian.

(6) 懂事 (dǒngshì) – hiểu chuyện (tính từ)

Không còn là động từ, mà trở thành tính từ mang nghĩa “hiểu chuyện”.

Ví dụ:

这个孩子很懂事。
Zhège háizi hěn dǒngshì.
Đứa trẻ này rất hiểu chuyện.

  1. Nhiều mẫu câu thực tế
    Mẫu câu 1: 你听得懂中文吗?

Nǐ tīng de dǒng Zhōngwén ma?
Bạn nghe hiểu tiếng Trung không?

Mẫu câu 2: 我看不懂这个菜单。

Wǒ kàn bù dǒng zhège càidān.
Tôi xem không hiểu thực đơn này.

Mẫu câu 3: 她说话太快,我完全听不懂。

Tā shuōhuà tài kuài, wǒ wánquán tīng bù dǒng.
Cô ấy nói quá nhanh, tôi hoàn toàn nghe không hiểu.

Mẫu câu 4: 你懂我的感受吗?

Nǐ dǒng wǒ de gǎnshòu ma?
Bạn hiểu cảm xúc của tôi không?

Mẫu câu 5: 只有经历过的人才懂。

Zhǐ yǒu jīnglì guò de rén cái dǒng.
Chỉ những người từng trải qua mới hiểu.

  1. Tổng kết ngắn gọn
    Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa
    懂 dǒng Động từ hiểu
    懂得 dǒngdé Động từ hiểu được, biết cách
    懂事 dǒngshì Tính từ hiểu chuyện
    你懂的 nǐ dǒng de Cụm thông dụng bạn hiểu mà

懂 tiếng Trung là gì?

  • Phiên âm: dǒng
  • Nghĩa tiếng Việt: hiểu, hiểu rõ, hiểu được
  • Loại từ: Động từ (động từ tâm lý)

Từ 懂 dùng để diễn đạt việc “hiểu”, “nắm được ý nghĩa”, “nhận ra được bản chất của điều gì đó”, hoặc “có khả năng hiểu”.

  1. Cách dùng chi tiết của 懂
    1.1. 懂 = hiểu (hiểu ý nghĩa, hiểu nội dung)

Dùng để chỉ việc hiểu một ngôn ngữ, lời nói hoặc tình huống nào đó.

Ví dụ:

我听不懂。
Wǒ tīng bù dǒng.
Tôi nghe không hiểu.

你说的话我懂了。
Nǐ shuō de huà wǒ dǒng le.
Những gì bạn nói tôi đã hiểu rồi.

你听得懂中文吗?
Nǐ tīng de dǒng Zhōngwén ma?
Bạn nghe hiểu tiếng Trung không?

1.2. 懂 = hiểu rõ (thấu hiểu, hiểu sâu sắc)

Dùng để diễn đạt sự thấu hiểu về tâm lý, cảm xúc, lý lẽ.

Ví dụ:

他很懂我。
Tā hěn dǒng wǒ.
Anh ấy rất hiểu tôi.

要懂得别人不容易。
Yào dǒngde biérén bù róngyì.
Muốn hiểu người khác không dễ.

只有经历过的人才懂。
Zhǐyǒu jīnglì guò de rén cái dǒng.
Chỉ những người từng trải qua mới hiểu.

1.3. 懂 kết hợp bổ ngữ khả năng: 得 / 不

Cấu trúc:

  • V + 得 + complement
  • V + 不 + complement

Với 懂, thường dùng dạng: 听得懂, 看得懂, 听不懂, 看不懂.

Ví dụ:

我看得懂这些汉字。
Wǒ kàn de dǒng zhèxiē Hànzì.
Tôi nhìn hiểu những chữ Hán này.

他说得太快,我听不懂。
Tā shuō de tài kuài, wǒ tīng bù dǒng.
Anh ấy nói quá nhanh, tôi nghe không hiểu.

1.4. 懂得 (dǒngdé) = biết cách, biết điều (mang nghĩa rộng hơn 懂)

懂得 mang nghĩa “biết cách”, “biết làm”, “hiểu được sự quan trọng”.

Ví dụ:

你要懂得尊重别人。
Nǐ yào dǒngde zūnzhòng biérén.
Bạn phải biết tôn trọng người khác.

她懂得照顾自己。
Tā dǒngde zhàogù zìjǐ.
Cô ấy biết chăm sóc bản thân.

他不懂得拒绝别人。
Tā bù dǒngde jùjué biérén.
Anh ấy không biết từ chối người khác.

Lưu ý: 懂 chỉ “hiểu”; 懂得 còn có nghĩa “biết cách làm”.

  1. Cấu trúc câu thông dụng với 懂
    2.1. 主语 + 懂 + 宾语

Chủ ngữ + Hiểu + Tân ngữ

Ví dụ:
我懂你的意思。
Wǒ dǒng nǐ de yìsi.
Tôi hiểu ý của bạn.

2.2. 懂 + 了 (biểu thị đã hiểu xong)

Ví dụ:
我懂了,谢谢你。
Wǒ dǒng le, xièxie nǐ.
Tôi hiểu rồi, cảm ơn bạn.

2.3. 听懂 / 看懂 / 读懂

Hiểu qua thính giác / thị giác / đọc

Ví dụ:
我没听懂老师说的话。
Wǒ méi tīng dǒng lǎoshī shuō de huà.
Tôi không nghe hiểu lời thầy nói.

2.4. 懂 + 不懂? → hỏi mức độ “hiểu hay không?”

Ví dụ:
你懂不懂这个句子?
Nǐ dǒng bù dǒng zhège jùzi?
Bạn hiểu câu này không?

  1. Nhiều ví dụ mở rộng

我不太懂数学。
Wǒ bú tài dǒng shùxué.
Tôi không hiểu toán cho lắm.

她终于懂了问题的关键。
Tā zhōngyú dǒng le wèntí de guānjiàn.
Cuối cùng cô ấy đã hiểu được mấu chốt của vấn đề.

小孩子不懂事。
Xiǎoháizi bù dǒngshì.
Trẻ con không biết điều.

他听懂了,但是不会说。
Tā tīng dǒng le, dànshì bú huì shuō.
Anh ấy nghe hiểu rồi, nhưng không nói được.

我不懂你的想法。
Wǒ bù dǒng nǐ de xiǎngfǎ.
Tôi không hiểu suy nghĩ của bạn.

她很懂生活。
Tā hěn dǒng shēnghuó.
Cô ấy rất hiểu đời / biết sống.

我就是不懂,能再解释一下吗?
Wǒ jiùshì bù dǒng, néng zài jiěshì yíxià ma?
Tôi thật sự không hiểu, bạn có thể giải thích thêm không?

我听懂一部分。
Wǒ tīng dǒng yíbùfèn.
Tôi nghe hiểu một phần.

  1. 懂 là gì?


dǒng
Hiểu, nắm rõ, biết (về kiến thức, kỹ năng, ý nghĩa, vấn đề)
Understand, comprehend, know

懂 là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, thường dùng để chỉ việc hiểu biết hoặc nắm vững một vấn đề, một kiến thức, một ngôn ngữ, hoặc ý nghĩa của sự việc.

  1. Loại từ của 懂

Động từ (动词 dòngcí): Hiểu, nắm rõ, biết.

Không có dạng danh từ hay tính từ riêng, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để tạo thành cụm từ.

Ví dụ:

懂中文 = hiểu tiếng Trung

懂道理 = hiểu đạo lý

懂事 = hiểu chuyện, biết điều

  1. Các nghĩa chi tiết của 懂 dǒng

Hiểu, nắm rõ vấn đề, kiến thức hoặc sự vật

Ví dụ: 我懂你的意思 = Tôi hiểu ý bạn.

Hiểu ngôn ngữ, kỹ năng hoặc môn học

Ví dụ: 他懂英语 = Anh ấy biết tiếng Anh.

Hiểu đạo lý, hiểu chuyện

Ví dụ: 小孩子很懂事 = Đứa trẻ rất hiểu chuyện.

  1. Cấu trúc ngữ pháp phổ biến với 懂
    4.1. S + 懂 + O (người, vấn đề, ngôn ngữ, đạo lý…)

O: đối tượng hiểu, kiến thức, vấn đề.

Ví dụ:

我懂中文。
Wǒ dǒng Zhōngwén
Tôi hiểu tiếng Trung.

你懂这个道理吗?
Nǐ dǒng zhè ge dàolǐ ma?
Bạn có hiểu đạo lý này không?

他不懂电脑。
Tā bù dǒng diànnǎo
Anh ấy không biết về máy tính.

4.2. 懂 + 的 + N (cụ thể hóa đối tượng)

Dùng khi muốn nhấn mạnh thứ mà mình hiểu.

Ví dụ:

我懂得学习的重要性。
Wǒ dǒngde xuéxí de zhòngyào xìng
Tôi hiểu tầm quan trọng của việc học.

他懂得如何处理人际关系。
Tā dǒngde rúhé chǔlǐ rénjì guānxi
Anh ấy biết cách xử lý các mối quan hệ giữa người với người.

4.3. 不懂 / 懂吗? (câu hỏi, phủ định)

Dùng trong giao tiếp hàng ngày để hỏi hoặc phủ định:

Ví dụ:

你懂吗?
Nǐ dǒng ma?
Bạn hiểu không?

我不懂这个问题。
Wǒ bù dǒng zhè ge wèntí
Tôi không hiểu câu hỏi này.

她听了半天也不懂。
Tā tīng le bàntiān yě bù dǒng
Cô ấy nghe cả nửa ngày vẫn không hiểu.

4.4. 懂 + 道理 / 懂事 / 懂得

懂道理 = hiểu đạo lý, biết phải trái

懂事 = biết điều, hiểu chuyện

懂得 + V = biết cách làm gì, biết thế nào

Ví dụ:

小孩子很懂事。
Xiǎo háizi hěn dǒngshì
Đứa trẻ rất hiểu chuyện.

他懂得尊重别人。
Tā dǒngde zūnzhòng biérén
Anh ấy biết cách tôn trọng người khác.

我懂道理,但有时候很难做到。
Wǒ dǒng dàolǐ, dàn yǒu shíhou hěn nán zuò dào
Tôi hiểu đạo lý, nhưng đôi khi rất khó thực hiện.

  1. Các ví dụ mở rộng với 懂

我完全懂你说的意思。
Wǒ wánquán dǒng nǐ shuō de yìsi
Tôi hoàn toàn hiểu ý bạn nói.

他懂很多知识。
Tā dǒng hěn duō zhīshì
Anh ấy biết rất nhiều kiến thức.

懂了!
Dǒng le!
Hiểu rồi!

我不太懂数学。
Wǒ bù tài dǒng shùxué
Tôi không hiểu nhiều về toán học.

小明很懂事,从不惹麻烦。
Xiǎo Míng hěn dǒngshì, cóng bù rě máfan
Tiểu Minh rất hiểu chuyện, chưa bao giờ gây phiền toái.

我懂得如何处理这种情况。
Wǒ dǒngde rúhé chǔlǐ zhè zhǒng qíngkuàng
Tôi biết cách xử lý tình huống này.

他听了一遍就懂了。
Tā tīng le yí biàn jiù dǒng le
Anh ấy nghe một lần là hiểu ngay.

你真的懂我吗?
Nǐ zhēn de dǒng wǒ ma?
Bạn thực sự hiểu tôi chứ?

学会中文,你就能懂中国文化。
Xué huì Zhōngwén, nǐ jiù néng dǒng Zhōngguó wénhuà
Học được tiếng Trung, bạn sẽ hiểu văn hóa Trung Quốc.

父母希望孩子懂得感恩。
Fùmǔ xīwàng háizi dǒngde gǎn’ēn
Cha mẹ hy vọng con cái hiểu biết lòng biết ơn.

  1. Các từ liên quan thường gặp
    Từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt
    懂事 dǒngshì Hiểu chuyện, biết điều
    懂得 dǒngde Biết cách làm, biết thế nào
    懂中文 dǒng Zhōngwén Hiểu tiếng Trung
    懂英语 dǒng Yīngyǔ Hiểu tiếng Anh
    懂理 dǒnglǐ Hiểu đạo lý, hiểu chuyện
    不懂 bù dǒng Không hiểu
  2. Một số lưu ý khi sử dụng

懂 thường đi với O (vấn đề, ngôn ngữ, đạo lý, kỹ năng…) để chỉ sự hiểu biết.

懂得 là dạng mở rộng, mang nghĩa “biết cách làm gì, nắm được phương pháp”.

懂事 là tính từ mô tả tính cách, ý chỉ “hiểu chuyện, biết điều”.

Không dùng 懂 để nói về hành vi vật lý, chỉ dùng cho tri thức, ý nghĩa, kiến thức, quan hệ.

  1. 懂 tiếng Trung là gì?


Pinyin: dǒng
Nghĩa: hiểu, hiểu rõ, nắm được ý nghĩa của điều gì đó.

  1. Loại từ của 懂

Loại từ: Động từ (动词)
Tính chất: Động từ chỉ sự hiểu biết/nhận thức.

  1. Cách dùng của 懂
    Cách dùng 1: 懂 = hiểu / hiểu được

Dùng để diễn tả việc hiểu ngôn ngữ, lời nói, hành động, tình huống.

Ví dụ:

我懂。
Wǒ dǒng.
Tôi hiểu.

我不懂。
Wǒ bù dǒng.
Tôi không hiểu.

你听得懂吗?
Nǐ tīng de dǒng ma?
Bạn nghe hiểu không?

Cách dùng 2: 懂 + Danh từ/Đại từ

Diễn tả “hiểu cái gì”.

Ví dụ:

我懂你的意思。
Wǒ dǒng nǐ de yìsi.
Tôi hiểu ý của bạn.

他不懂中文。
Tā bù dǒng Zhōngwén.
Anh ấy không hiểu tiếng Trung.

她很懂孩子。
Tā hěn dǒng háizi.
Cô ấy rất hiểu trẻ con.

Cách dùng 3: 懂 + Động từ (thường có 得/不)

Biểu thị “hiểu được cách làm”.

Ví dụ:

我不懂写汉字。
Wǒ bù dǒng xiě Hànzì.
Tôi không hiểu/không biết cách viết chữ Hán.

他懂得做生意。
Tā dǒng de zuò shēngyi.
Anh ấy biết cách làm kinh doanh.

Cách dùng 4: 懂得 (phiên thể mở rộng, văn viết hơn)

意思: biết, hiểu rõ, hiểu được đạo lý.

Ví dụ:

你要懂得尊重别人。
Nǐ yào dǒngde zūnzhòng biéren.
Bạn phải hiểu việc tôn trọng người khác.

她很懂得照顾自己。
Tā hěn dǒngde zhàogù zìjǐ.
Cô ấy rất biết chăm sóc bản thân.

Cách dùng 5: 懂 + 了 / 懂了 (biểu thị đã hiểu – hoàn thành)

Ví dụ:

我懂了!
Wǒ dǒng le!
Tôi hiểu rồi!

老师讲得很清楚,我听懂了。
Lǎoshī jiǎng de hěn qīngchu, wǒ tīng dǒng le.
Thầy giáo giảng rất rõ, tôi đã nghe hiểu rồi.

Cách dùng 6: 听懂 / 看懂 / 读懂 / 学懂

Biểu thị “hiểu thông qua một giác quan”.

Nghe hiểu / xem hiểu / đọc hiểu / học hiểu.

Ví dụ:

我听不懂他说的话。
Wǒ tīng bù dǒng tā shuō de huà.
Tôi nghe không hiểu lời anh ta nói.

你看懂了吗?
Nǐ kàn dǒng le ma?
Bạn xem hiểu chưa?

他读懂了这本书。
Tā dú dǒng le zhè běn shū.
Anh ấy đọc hiểu cuốn sách này.

Cách dùng 7: 懂行 (cụm từ cố định)

意思: am hiểu ngành nghề, có chuyên môn.

Ví dụ:

他是懂行的人。
Tā shì dǒngháng de rén.
Anh ấy là người am hiểu nghề.

不懂行的人看不出来。
Bù dǒngháng de rén kàn bù chūlái.
Người không am nghề thì không nhận ra được.

  1. Mẫu câu thông dụng với 懂

我听懂了。
Wǒ tīng dǒng le.
Tôi nghe hiểu rồi.

我看不懂这个字。
Wǒ kàn bù dǒng zhège zì.
Tôi xem không hiểu chữ này.

你真的懂吗?
Nǐ zhēn de dǒng ma?
Bạn thật sự hiểu không?

这句话我不太懂。
Zhè jù huà wǒ bú tài dǒng.
Câu này tôi không hiểu lắm.

孩子小,不懂事。
Háizi xiǎo, bù dǒngshì.
Trẻ con còn nhỏ, chưa hiểu chuyện.

  1. Ví dụ mở rộng

我终于懂了他的感受。
Wǒ zhōngyú dǒng le tā de gǎnshòu.
Cuối cùng tôi cũng hiểu cảm xúc của anh ấy.

她懂心理学,所以很会安慰别人。
Tā dǒng xīnlǐxué, suǒyǐ hěn huì ānwèi biéren.
Cô ấy hiểu tâm lý học nên rất giỏi an ủi người khác.

如果你不懂,可以问我。
Rúguǒ nǐ bù dǒng, kěyǐ wèn wǒ.
Nếu bạn không hiểu, có thể hỏi tôi.

我不懂为什么他那么生气。
Wǒ bù dǒng wèishénme tā nàme shēngqì.
Tôi không hiểu tại sao anh ấy lại tức giận như vậy.

懂是一种能力,也是一种态度。
Dǒng shì yì zhǒng nénglì, yě shì yì zhǒng tàidù.
Hiểu là một loại năng lực, cũng là một thái độ.

  1. 懂 tiếng Trung là gì?


Pinyin: dǒng
Nghĩa: hiểu, biết rõ, nắm được ý nghĩa của điều gì; hiểu rõ lời nói, kiến thức, tình huống, cảm xúc hoặc đạo lý.

  1. Loại từ của 懂

Loại từ: Động từ (动词)

Thuộc nhóm động từ biểu thị sự nhận thức/hiểu biết.

  1. Cách dùng của 懂
    Cách dùng 1: 懂 = hiểu, nắm bắt được ý nghĩa

Cấu trúc:
懂 + danh từ / nội dung cần hiểu

Ví dụ:

我懂你的意思。
Wǒ dǒng nǐ de yìsi.
Tôi hiểu ý của bạn.

他听不懂中文。
Tā tīng bù dǒng Zhōngwén.
Anh ấy nghe không hiểu tiếng Trung.

你说得很快,我不太懂。
Nǐ shuō de hěn kuài, wǒ bú tài dǒng.
Bạn nói nhanh quá, tôi không hiểu lắm.

Cách dùng 2: 懂 + 动词 = hiểu cách làm gì đó

(giống “biết làm”, “biết cách làm”)

Ví dụ:

我懂开车。
Wǒ dǒng kāichē.
Tôi biết lái xe.

她懂做饭。
Tā dǒng zuòfàn.
Cô ấy biết nấu ăn.

你不懂照顾自己。
Nǐ bù dǒng zhàogù zìjǐ.
Bạn không biết chăm sóc bản thân.

Cách dùng 3: 懂 + 得/不 + 动词

Diễn tả “có đủ khả năng hiểu / không thể hiểu”

Ví dụ:

我听得懂。
Wǒ tīng de dǒng.
Tôi nghe hiểu.

他说得太快,我听不懂。
Tā shuō de tài kuài, wǒ tīng bu dǒng.
Anh ta nói nhanh quá, tôi nghe không hiểu.

这个字我看不懂。
Zhège zì wǒ kàn bu dǒng.
Chữ này tôi nhìn không hiểu.

Cách dùng 4: 用在表示“懂得” = hiểu rõ đạo lý, hiểu chuyện

Cách dùng trang trọng, nghĩa rộng hơn “hiểu biết về cách làm người”.

Ví dụ:

孩子慢慢懂事了。
Háizi mànman dǒngshì le.
Đứa trẻ dần dần hiểu chuyện rồi.

他很懂礼貌。
Tā hěn dǒng lǐmào.
Anh ấy rất biết lễ phép.

我懂你的感受。
Wǒ dǒng nǐ de gǎnshòu.
Tôi hiểu cảm xúc của bạn.

Cách dùng 5: 懂得 (biến thể của 懂)

Dùng trang trọng hơn, mang nghĩa “hiểu rõ”, “biết rằng…”.

Ví dụ:

我懂得尊重别人。
Wǒ dǒngde zūnzhòng biéren.
Tôi hiểu việc tôn trọng người khác.

她懂得珍惜时间。
Tā dǒngde zhēnxī shíjiān.
Cô ấy biết trân trọng thời gian.

  1. Mẫu câu thông dụng với 懂

懂了吗?
Dǒng le ma?
Hiểu chưa?

我不太懂这个问题。
Wǒ bú tài dǒng zhège wèntí.
Tôi không hiểu rõ câu hỏi này.

你听得懂老师说的话吗?
Nǐ tīng de dǒng lǎoshī shuō de huà ma?
Bạn nghe hiểu lời thầy giáo nói không?

懂是一回事,做到又是另一回事。
Dǒng shì yí huí shì, zuòdào yòu shì lìng yì huí shì.
Hiểu là một chuyện, làm được lại là chuyện khác.

  1. Nhiều ví dụ mở rộng

我终于懂了。
Wǒ zhōngyú dǒng le.
Cuối cùng tôi cũng hiểu rồi.

这个道理他一点也不懂。
Zhège dàolǐ tā yìdiǎn yě bù dǒng.
Đạo lý này anh ta chẳng hiểu chút nào.

你要懂得感恩。
Nǐ yào dǒngde gǎn’ēn.
Bạn phải biết ơn.

她懂音乐,也懂艺术。
Tā dǒng yīnyuè, yě dǒng yìshù.
Cô ấy hiểu âm nhạc, cũng hiểu nghệ thuật.

我听懂了,但是不会回答。
Wǒ tīng dǒng le, dànshì bú huì huídá.
Tôi nghe hiểu rồi nhưng không biết trả lời.

他很懂你,你应该相信他。
Tā hěn dǒng nǐ, nǐ yīnggāi xiāngxìn tā.
Anh ấy rất hiểu bạn, bạn nên tin anh ấy.

Từ tiếng Trung 懂 (đọc là dǒng) có nghĩa là “hiểu” hoặc “biết”. Đây là một động từ dùng để diễn tả khả năng nắm bắt kiến thức, ý nghĩa hoặc sự việc nào đó, như hiểu ngôn ngữ, quy trình, hoặc đạo lý.

Loại từ và ý nghĩa
懂 là một động từ (动词) trong tiếng Trung, biểu thị sự hiểu biết hoặc thông thạo về một điều gì đó. Nó thường dùng khi nói về việc hiểu rõ một nội dung, vấn đề, hoặc kỹ năng.

Mẫu câu ví dụ
我懂中文。 (Wǒ dǒng zhōngwén.) – Tôi hiểu tiếng Trung.

他不懂这个意思。 (Tā bù dǒng zhè ge yìsi.) – Anh ấy không hiểu ý này.

你能懂我的心情吗? (Nǐ néng dǒng wǒ de xīnqíng ma?) – Bạn có thể hiểu cảm xúc của tôi không?

我看不懂这本书。 (Wǒ kàn bù dǒng zhè běn shū.) – Tôi không đọc hiểu quyển sách này.

Ví dụ kèm phiên âm và dịch
我懂了 (Wǒ dǒng le) – Tôi đã hiểu rồi.

你懂什么? (Nǐ dǒng shénme?) – Bạn hiểu cái gì?

他不懂这件事 (Tā bù dǒng zhè jiàn shì) – Anh ấy không hiểu việc này.

我们都懂他的意思 (Wǒmen dōu dǒng tā de yìsi) – Chúng tôi đều hiểu ý của anh ấy.

懂 thường xuất hiện cùng với phủ định “不” để nói “không hiểu” và với trợ từ “了” để biểu thị đã hiểu xong một điều gì đó.

Cách dùng chi tiết của 懂
懂 chủ yếu dùng để diễn tả sự hiểu biết về một đối tượng, sự việc hoặc ý nghĩa nào đó. Nó thường đi cùng với các từ khác tạo thành các mẫu câu phổ biến như:

懂 + 名词 (động từ + danh từ): Diễn tả hiểu biết về một thứ cụ thể.
Ví dụ:

懂中文 (dǒng zhōngwén) – hiểu tiếng Trung

懂道理 (dǒng dàolǐ) – hiểu đạo lý

懂 + 了 để nhấn mạnh việc đã hiểu một vấn đề.
Ví dụ:

我懂了 (wǒ dǒng le) – tôi đã hiểu rồi

不懂 dùng để phủ định, thể hiện không hiểu.
Ví dụ:

我不懂他的意思 (wǒ bù dǒng tā de yìsi) – tôi không hiểu ý của anh ấy

Một số mẫu câu dùng 懂
你懂我吗? (Nǐ dǒng wǒ ma?) – Bạn có hiểu tôi không?

他很懂得照顾别人。 (Tā hěn dǒng de zhàogù biérén.) – Anh ấy rất biết cách chăm sóc người khác.

我们必须懂得感谢生活。 (Wǒmen bìxū dǒngde gǎnxiè shēnghuó.) – Chúng ta phải biết ơn cuộc sống.

你听得懂他说什么吗? (Nǐ tīng de dǒng tā shuō shénme ma?) – Bạn nghe có hiểu anh ta nói gì không?

Phân biệt với từ gần nghĩa
懂 thường được so sánh với các từ như 明白 (míngbái – hiểu rõ) hay 了解 (liǎojiě – hiểu sâu).

懂 thường dùng cho sự hiểu biết cơ bản hoặc khả năng thông suốt một điều gì đó.

明白 nhấn mạnh sự hiểu rõ, rõ ràng hơn.

了解 mang nghĩa hiểu rõ, thường dùng khi hiểu sâu về vấn đề.

Ví dụ:

我懂他的话 (wǒ dǒng tā de huà) – Tôi hiểu lời anh ấy nói (cơ bản).

我明白他的意思 (wǒ míngbái tā de yìsi) – Tôi hiểu rõ ý của anh ấy.

我了解他的想法 (wǒ liǎojiě tā de xiǎngfǎ) – Tôi hiểu sâu về suy nghĩ của anh ấy.

Các cấu trúc phổ biến với 懂
懂 thường kết hợp với cấu trúc bổ ngữ kết quả hoặc tiềm năng để diễn tả mức độ hiểu biết.

Cấu trúc 懂 + 了: Biểu thị đã hiểu hoàn toàn một vấn đề.

我终于懂了 (Wǒ zhōngyú dǒng le) – Tôi cuối cùng đã hiểu rồi.

孩子懂事了 (Háizi dǒngshì le) – Đứa trẻ đã hiểu chuyện rồi.

Cấu trúc tiềm năng 听得懂 / 看不懂: Dùng với giác quan nghe/nhìn.

我听得懂广东话 (Wǒ tīng de dǒng yuèyǔ) – Tôi nghe hiểu tiếng Quảng Đông.

这字我写不懂 (Zhè zì wǒ xiě bù dǒng) – Tôi viết không hiểu chữ này.

Ví dụ thực tế trong hội thoại
老板:这个报告你懂吗? (Lǎobǎn: Zhège bàogào nǐ dǒng ma?) – Sếp: Báo cáo này bạn hiểu không?
员工:懂了,我会做的。 (Yuángōng: Dǒng le, wǒ huì zuò de.) – Nhân viên: Hiểu rồi, em sẽ làm.

老师教的课我都懂。 (Lǎoshī jiào de kè wǒ dōu dǒng.) – Bài thầy dạy tôi đều hiểu.​​

她不懂电脑怎么用。 (Tā bù dǒng diànnǎo zěnme yòng.) – Cô ấy không biết dùng máy tính.
多练习就懂了。 (Duō liànxí jiù dǒng le.) – Luyện nhiều sẽ hiểu thôi.

Từ ghép và mở rộng
懂 tạo thành từ ghép như 懂事 (dǒngshì – hiểu chuyện, biết điều), thường dùng khen trẻ em hoặc người chín chắn.
Ví dụ: 这个小孩很懂事 (Zhège xiǎohái hěn dǒngshì) – Đứa trẻ này rất hiểu chuyện.​

Một số từ ghép phổ biến liên quan đến 懂
懂 có thể kết hợp với nhiều từ khác để tạo thành các từ ghép diễn tả sự hiểu biết hoặc các trạng thái liên quan. Dưới đây là một số từ ghép thường dùng:

懂事 (dǒngshì): hiểu chuyện, biết điều

懂得 (dǒngde): biết, hiểu, hiểu biết

明白 (míngbái): hiểu rõ, rõ ràng (dùng gần nghĩa với 懂)

了解 (liǎojiě): hiểu rõ, tìm hiểu kỹ hơn

知道 (zhīdào): biết (thông tin)

认识 (rènshi): nhận biết, quen biết

Ví dụ kèm cách dùng
他很懂事。 (Tā hěn dǒngshì.) – Anh ấy rất hiểu chuyện.

你懂得很多道理。 (Nǐ dǒngde hěn duō dàolǐ.) – Bạn hiểu rất nhiều đạo lý.

我明白你的意思。 (Wǒ míngbái nǐ de yìsi.) – Tôi hiểu rõ ý của bạn.

我们要了解情况。 (Wǒmen yào liǎojiě qíngkuàng.) – Chúng ta cần hiểu rõ tình hình.

你知道怎么做吗? (Nǐ zhīdào zěnme zuò ma?) – Bạn biết làm thế nào không?

Từ ghép mở rộng với 懂 và liên quan
Ngoài 懂事, 懂 còn xuất hiện trong các từ ghép khác nhấn mạnh sự hiểu biết thực tiễn hoặc khéo léo:

懂行 (dǒng háng): am hiểu nghề nghiệp, rành nghề.
Ví dụ: 他懂行,能修车。 (Tā dǒng háng, néng xiū chē.) – Anh ấy rành nghề, sửa xe được.

懂规矩 (dǒng guīju): biết phép tắc, hiểu quy củ.
Ví dụ: 小孩子要懂规矩。 (Xiǎo háizi yào dǒng guīju.) – Trẻ con phải biết phép tắc.

不懂装懂 (bù dǒng zhuāng dǒng): không hiểu mà giả vờ hiểu.
Ví dụ: 不要不懂装懂。 (Bùyào bù dǒng zhuāng dǒng.) – Đừng không hiểu mà giả vờ hiểu.

Ví dụ hội thoại nâng cao
朋友:这个游戏你懂吗? (Péngyou: Zhège yóuxì nǐ dǒng ma?) – Bạn: Trò chơi này bạn hiểu không?
我:有点懂,你教教我。 (Wǒ: Yǒudiǎn dǒng, nǐ jiāo jiāo wǒ.) – Tôi: Hiểu sơ sơ, bạn dạy tôi đi.

医生不懂病怎么治。 (Yīshēng bù dǒng bìng zěnme zhì.) – Bác sĩ không hiểu bệnh thì chữa thế nào.​

多学才能懂深奥的知识。 (Duō xué cáinéng dǒng shēn’ào de zhīshi.) – Học nhiều mới hiểu được kiến thức sâu sắc.

Lưu ý ngữ pháp
懂 thường đứng trước danh từ trực tiếp, không cần giới từ. Trong câu phủ định hoặc nghi vấn, thêm 不 hoặc 吗. Kết hợp với 得 tạo bổ ngữ trạng thái: 听得懂 (nghe hiểu được).

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Đề thi HSKK cao cấp Đề 3 Nghe xong Thuật lại

Đề thi HSKK cao cấp Đề 3 Nghe xong Thuật lại là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống trung tâm tiếng Trung MASTEREDU CHINEMASTEREDU CHINEMASTER EDU CHINEMASTER EDUCATION Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City).