Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cùng Thầy Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề Thời gian Bài 5 là phần bài học nối tiếp Học tiếng Trung theo chủ đề Thời gian Bài 4. Trước khi bắt đầu bài mới,chúng ta cùng ôn lại bài cũ tại https://hoctiengtrungonline.com/hoc-tieng-trung-theo-chu-de-thoi-gian-bai-4/
Bài giảng được soạn thảo và đăng tải bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trên website hoctiengtrungonline.com
Tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề Thời gian Bài 5
Bạn chờ tôi đã lâu rồi phải không?
你等我等了很久了,是吗?
Nǐ děng wǒ děngle hěnjiǔle, shì ma?
Không, chưa đến 5 phút
不,还不到五分钟
bù, hái bù dào wǔ fēnzhōng
Tại sao, ông phải dậy sớm như thế
为什么你要这么早起?
wèishéme nǐ yào zhème zǎoqǐ?
Bỏi vì tôi đang làm việc tại cửa hàng bánh. Cửa hàng của tôi mở cửa rất sớm
因为我在百货商店工作,我的商店很早就开店了
yīnwèi wǒ zài bǎihuò shāngdiàn gōngzuò, wǒ de shāngdiàn hěn zǎo jiù kāidiànle
Mấy giờ ông đi ngủ
你几点睡觉?
nǐ jǐ diǎn shuìjiào?
Tôi đi ngủ lúc 10 giờ. Còn ông?
我十点睡觉,你呢?
Wǒ shí diǎn shuìjiào, nǐ ne?
Tôi ngủ lúc 11 giờ, tuy nhiên thỉnh thoảng biếng tôi ngủ lúc 8 giờ
我十一点睡觉,有时候我懒了,八点就睡觉了
wǒ shí yī diǎn shuìjiào, yǒu shí hòu wǒ lǎn le, bā diǎn jiù shuì jiào le
Bạn học tiếng Hoa được bao lâu rồi?
你学汉语学了多久了?
Nǐ xué hàn yǔ xué le duō jiǔ le?
Tôi đã học được 6 tháng rồi
我学汉语学了六个月了
wǒ xué hànyǔ xuéle liù gè yuèle
Từ đây đến Vũng Tàu mất mấy tiếng đồng hồ
从这儿去头顿要花几个小时?
cóng zhèr qù tóu dùn yào huā jǐ gè xiǎoshí?
Khoảng 4 tiếng đồng hồ
大概四个小时
Dà gài sì gè xiǎoshí
Bây giờ là lúc nào vậy?
现在什么时候了
Xiànzài shén me shí hòule
Bây giờ hai giờ rồi
现在两点了
xiànzài liǎng diǎnle
Đồng hồ của tôi đã hai giờ mười phút, không biết có đúng không?
我的表已经两点十分了,不知道对不对?
Wǒ de biǎo yǐ jīng liǎng diǎn shí fēn le, bù zhī dào duì bùduì?
Đồng hồ của tôi chậm, đồng hồ của ông lại hơi nhanh quá
我的表慢,您的表太快了
wǒ de biǎo màn, nín de biǎo tài kuàile
Tôi quên lên giây
我忘了上表
wǒ wàngle shàng biǎo
Hàng ngày tôi dậy từ năm ( giờ ) rưỡi sáng
每天早上我都在五点半起床
Měi tiān zǎo shang wǒ dū zài wǔ diǎn bàn qǐ chuáng
TỪ VỰNG
提 Tí Nêu, nâng
意见 yìjiàn Ý kiến
想 xiǎng Định, nghĩ tưởng, muốn
可以 kěyǐ Được
一 yī Một
二 èr Hai
三 sān Ba
四 sì Bốn
五 wǔ Năm
六 liù Sáu
七 qī Bảy
八 bā Tám
九 jiǔ Cjns
十 shí Mười
零 líng Không,linh, lẻ
几 jǐ Mấy
点 diǎn Giờ. Điểm
上 shàng Lên. Trên, thượng
下 xià Xuống, dưới, hạ
Trên đây là nội dung bài học ngày hôm nay,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ và bổ ích nhé. Cảm ơn các bạn đã luôn tin tưởng Học tiếng Trung online.

