Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính chuyên dụng
Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 4 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện gõ tiếng Trung SoGou, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy phương pháp tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Tải ngay trọn bộ gõ tiếng Trung miễn phí
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 3
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính hôm nay.
Giáo trình Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 4 Thầy Vũ
Bên dưới là Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 4 gồm 127 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giáo trình luyện gõ tiếng Trung SoGou Pinyin Thầy Vũ thông qua những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản bên dưới | Phiên âm tiếng Trung lớp luyện gõ tiếng Trung SoGou online | Bản dịch tiếng Trung (tham khảo thôi các bạn nhé) |
| 1 | 我的房间很安静 | Wǒ de fángjiān hěn ānjìng | Phòng của tôi yên tĩnh |
| 2 | 今天晚上你要吃什么? | jīntiān wǎnshàng nǐ yào chī shénme? | Bạn định ăn gì tối nay? |
| 3 | 你常复习汉语吗? | Nǐ cháng fùxí hànyǔ ma? | Bạn có thường xuyên ôn tập tiếng Trung không? |
| 4 | 天气 | Tiānqì | thời tiết |
| 5 | 怎么样 | zěnme yàng | như thế nào về nó |
| 6 | 今天天气怎么样? | jīntiān tiānqì zěnme yàng? | Thời tiết hôm nay thế nào? |
| 7 | 我有很多中国朋友 | Wǒ yǒu hěnduō zhōngguó péngyǒu | Tôi có nhiều bạn Trung Quốc |
| 8 | 今年 | jīnnián | Năm nay |
| 9 | 明年 | míngnián | năm sau |
| 10 | 去年qù | qùnián qù | Năm ngoái |
| 11 | 习惯 | xíguàn | thói quen |
| 12 | 你的习惯很好 | nǐ de xíguàn hěn hǎo | Thói quen của bạn là tốt |
| 13 | 生活 | shēnghuó | đời sống |
| 14 | 你的生活好吗? | nǐ de shēnghuó hǎo ma? | Cuộc sống của bạn thế nào? |
| 15 | 你刚说什么?nǐ | Nǐ gāng shuō shénme?Nǐ | Bạn vừa nói gì vậy? nǐ |
| 16 | 你刚去哪儿? | nǐ gāng qù nǎ’er? | Bạn đã đi đâu? |
| 17 | 你刚做什么? | Nǐ gāng zuò shénme? | Bạn vừa làm gì vậy? |
| 18 | 已经 | Yǐjīng | đã sẵn sàng |
| 19 | 我已经吃饭了 | wǒ yǐjīng chīfànle | Tôi đã ăn |
| 20 | 我已经回家了 | wǒ yǐjīng huí jiāle | Tôi đã về nhà |
| 21 | 不好意思 | bù hǎoyìsi | Lấy làm tiếc |
| 22 | 我觉得很不好意思 | wǒ juédé hěn bù hǎoyìsi | Tôi cảm thấy rất xấu hổ |
| 23 | 我才会说汉语 | wǒ cái huì shuō hànyǔ | tôi có thể nói tiếng Trung Quốc |
| 24 | 八点她才去工作 | bā diǎn tā cái qù gōngzuò | Cô ấy đi làm lúc tám giờ |
| 25 | 为什么现在你才来? | wèishéme xiànzài nǐ cái lái? | Tại sao bạn lại ở đây bây giờ? |
| 26 | 起床qǐchuáng | Qǐchuáng qǐchuáng | Dậy đi qǐchuáng |
| 27 | 几点你起床? | jǐ diǎn nǐ qǐchuáng? | Bạn dậy lúc mấy giờ? |
| 28 | 八点我才起床 | Bā diǎn wǒ cái qǐchuáng | Tôi chỉ dậy lúc tám giờ |
| 29 | 昨天晚上几点你睡? | zuótiān wǎnshàng jǐ diǎn nǐ shuì? | Tối qua bạn đi ngủ lúc mấy giờ? |
| 30 | 夜里 | Yèlǐ | vào ban đêm |
| 31 | 夜里三点 | yèlǐ sān diǎn | Ba giờ đêm |
| 32 | 点钟 | diǎn zhōng | O’clock |
| 33 | 七点钟 | qī diǎn zhōng | bảy giờ |
| 34 | 早睡早起 | zǎo shuì zǎoqǐ | Ngủ sơm và dậy sớm |
| 35 | 工作 | gōngzuò | việc làm |
| 36 | 上午几点你去工作? | shàngwǔ jǐ diǎn nǐ qù gōngzuò? | Bạn đi làm lúc mấy giờ vào buổi sáng? |
| 37 | 上午七点半我去工作 | Shàngwǔ qī diǎn bàn wǒ qù gōngzuò | Tôi đi làm lúc 7:30 sáng |
| 38 | 毛病 | máobìng | Lỗi |
| 39 | 这个毛病不好 | zhège máobìng bù hǎo | Vấn đề này không ổn |
| 40 | 她有很多毛病 | tā yǒu hěnduō máobìng | Cô ấy có rất nhiều vấn đề |
| 41 | 我要改工作时间 | wǒ yào gǎi gōngzuò shíjiān | Tôi muốn thay đổi giờ làm việc |
| 42 | 你要改什么? | nǐ yào gǎi shénme? | Bạn sẽ thay đổi điều gì? |
| 43 | 年纪 | Niánjì | tuổi tác |
| 44 | 多大年纪? | duōdà niánjì? | bao nhiêu tuổi? |
| 45 | 今年你多大了? | Jīnnián nǐ duōdàle? | Năm nay bạn bao nhiêu tuổi? |
| 46 | 大概 | Dàgài | có lẽ |
| 47 | 你有大概多少人? | nǐ yǒu dàgài duōshǎo rén? | Bạn có bao nhiêu người? |
| 48 | 今年我二十岁 | Jīnnián wǒ èrshí suì | Năm nay tôi hai mươi tuổi |
| 49 | 不太好 | bù tài hǎo | Không tốt lắm |
| 50 | 今天天气不太好 | jīntiān tiānqì bù tài hǎo | Thời tiết hôm nay không tốt lắm |
| 51 | 今天风很大 | jīntiān fēng hěn dà | Có gió hôm nay |
| 52 | 疯了 | fēngle | khùng |
| 53 | 明天有雨吗? | míngtiān yǒu yǔ ma? | Liệu mai có mưa không? |
| 54 | 今天天气很冷 | Jīntiān tiānqì hěn lěng | thời tiết hôm nay rất lạnh |
| 55 | 今天天气多少度? | jīntiān tiānqì duōshǎo dù? | Thời tiết hôm nay như thế nào? |
| 56 | 今天天气大概四十度 | Jīntiān tiānqì dàgài sìshí dù | Thời tiết hôm nay khoảng bốn mươi độ |
| 57 | 晴天 | qíngtiān | ngày nắng |
| 58 | 秋天 | qiūtiān | ngã |
| 59 | 你喜欢秋天吗? | nǐ xǐhuān qiūtiān ma? | Bạn có thích mùa thu? |
| 60 | 今天天气很热 | Jīntiān tiānqì hěn rè | Ngày hôm nay rất nóng |
| 61 | 舒服 | shūfú | Thoải mái |
| 62 | 今天天气很舒服 | jīntiān tiānqì hěn shūfú | Thời tiết hôm nay rất thoải mái |
| 63 | 最热 | zuì rè | Nóng nhất |
| 64 | 季节 | jìjié | Mùa |
| 65 | 你喜欢什么季节? | nǐ xǐhuān shénme jìjié? | bạn thích mùa nào |
| 66 | 冬天 | Dōngtiān | mùa đông |
| 67 | 你喜欢冬天吗? | nǐ xǐhuān dōngtiān ma? | Bạn có thích mùa đông? |
| 68 | 河内冬天冷吗? | Hénèi dōngtiān lěng ma? | Hà Nội mùa đông có lạnh không? |
| 69 | 比较 | Bǐjiào | Đối chiếu |
| 70 | 今天天气比较热 | jīntiān tiānqì bǐjiào rè | Hôm nay trời nóng |
| 71 | 差不多 | chàbùduō | hầu hết |
| 72 | 今天天气差不多四十度 | jīntiān tiānqì chàbùduō sìshí dù | Thời tiết hôm nay gần bốn mươi độ |
| 73 | 零下 | língxià | dưới không |
| 74 | 零下五度 | língxià wǔ dù | Trừ năm độ |
| 75 | 常常 | chángcháng | thường xuyên |
| 76 | 星期天你常常做什么? | xīngqítiān nǐ chángcháng zuò shénme? | Bạn thường làm gì vào ngày chủ nhật? |
| 77 | 下雨 | Xià yǔ | mưa |
| 78 | 今天下大雨 | jīntiān xià dàyǔ | hôm nay trời mưa to |
| 79 | 下雪 | xià xuě | Tuyết rơi |
| 80 | 河内冬天下雪吗? | hénèi dōngtiān xià xuě ma? | Hà Nội có tuyết vào mùa đông không? |
| 81 | 你喜欢夏天吗?nǐ | Nǐ xǐhuān xiàtiān ma?Nǐ | Anh có thích mùa hè? nǐ |
| 82 | 游泳 | yóuyǒng | Bơi |
| 83 | 夏天我常常去游泳 | xiàtiān wǒ chángcháng qù yóuyǒng | Tôi thường đi bơi vào mùa hè |
| 84 | 春天 | chūntiān | mùa xuân |
| 85 | 我很喜欢春天 | wǒ hěn xǐhuān chūntiān | Tôi yêu mùa xuân |
| 86 | 你常读课文吗? | nǐ cháng dú kèwén ma? | Bạn có thường đọc văn bản không? |
| 87 | 我常预习生词 | Wǒ cháng yùxí shēngcí | Tôi thường xem trước các từ mới |
| 88 | 一杯咖啡或者一杯茶 | yībēi kāfēi huòzhě yībēi chá | Một tách cà phê hoặc một tách trà |
| 89 | 练习 | liànxí | Tập thể dục |
| 90 | 我常练习说汉语 | wǒ cháng liànxí shuō hànyǔ | Tôi thường luyện nói tiếng trung |
| 91 | 聊天 | liáotiān | trò chuyện với |
| 92 | 我常上网跟朋友聊天 | wǒ cháng shàngwǎng gēn péngyǒu liáotiān | Tôi thường trò chuyện với bạn bè trực tuyến |
| 93 | 收发 | shōufā | Gửi và nhận |
| 94 | 伊妹儿 | yī mèi er | Yi Meier |
| 95 | 你发伊妹儿给我吧 | nǐ fā yī mèi er gěi wǒ ba | Gửi Yimeier cho tôi |
| 96 | 电影 | diànyǐng | bộ phim |
| 97 | 你喜欢看什么电影? | nǐ xǐhuān kàn shénme diànyǐng? | Bạn thích thể loại phim nào hơn? |
| 98 | 我喜欢看中国电影 | Wǒ xǐhuān kàn zhòng guó diànyǐng | Tôi thích xem phim Trung Quốc |
| 99 | 电视剧 | diànshìjù | truyền hình nhiều tập |
| 100 | 我不喜欢看电视剧 | wǒ bù xǐhuān kàn diànshìjù | Tôi không thích xem phim truyền hình dài tập |
| 101 | 电视 | diànshì | TV |
| 102 | 我要买新电视 | wǒ yāomǎi xīn diànshì | Tôi muốn mua một chiếc TV mới |
| 103 | 休息 | xiūxí | nghỉ ngơi |
| 104 | 我要回家休息 | wǒ yào huí jiā xiūxí | Tôi muốn về nhà và nghỉ ngơi |
| 105 | 公园 | gōngyuán | công viên |
| 106 | 超市 | chāoshì | Siêu thị |
| 107 | 你常去超市吗? | nǐ cháng qù chāoshì ma? | Bạn có thường xuyên đi siêu thị không? |
| 108 | 好吃 | Hào chī | tốt để ăn |
| 109 | 味道 | wèidào | nếm thử |
| 110 | 北方 | běifāng | Bắc |
| 111 | 我去过中国旅行 | wǒ qùguò zhōngguó lǚxíng | Tôi đã đi du lịch Trung Quốc |
| 112 | 节日 | jiérì | lễ hội |
| 113 | 客人 | kèrén | Những vị khách mời |
| 114 | 南方 | nánfāng | miền Nam |
| 115 | 米饭 | mǐfàn | cơm |
| 116 | 面食 | miànshí | mỳ ống |
| 117 | 对我来说 | duì wǒ lái shuō | với tôi |
| 118 | 重要 | zhòngyào | quan trọng |
| 119 | 这位客人很重要 | zhè wèi kèrén hěn zhòngyào | Khách này rất quan trọng |
| 120 | 你要买哪种? | nǐ yāomǎi nǎ zhǒng? | Bạn muốn cái nào? |
| 121 | 食品 | Shípǐn | món ăn |
| 122 | 麻烦 | máfan | rắc rối |
| 123 | 我觉得她很麻烦 | wǒ juédé tā hěn máfan | Tôi nghĩ cô ấy rất rắc rối |
| 124 | 今天我得在家工作 | jīntiān wǒ dé zàijiā gōngzuò | Hôm nay tôi phải làm việc ở nhà |
| 125 | 花钱 | huā qián | Tiêu tiền |
| 126 | 花时间 | huā shíjiān | Danh thơi gian |
| 127 | 你花了很多时间 | nǐ huāle hěnduō shíjiān | Bạn đã dành rất nhiều thời gian |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 4 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính vào ngày mai.

