Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính thông dụng
Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 3 để có được nền tảng gõ tiếng Trung SoGou vững vàng các bạn phải thường xuyên luyện tập, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy nội dung tự gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bổ ích Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Bộ giáo trình tự gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 2
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính hôm nay.
Giáo trình Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 3 Thầy Vũ
Bên dưới là Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 3 gồm 137 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Bài tập hướng dẫn cách tự học gõ tiếng Trung SoGou Pinyin theo giáo trình dạy học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung | Bản dịch tiếng Trung sang tiếng Việt (tham khảo) |
| 1 | 你坐着说吧 | Nǐ zuòzhe shuō ba | Ngồi và nói chuyện |
| 2 | 她听着音乐工作 | tā tīngzhe yīnyuè gōngzuò | Cô ấy vừa làm việc vừa nghe nhạc |
| 3 | 她唱着洗澡 | tā chàngzhe xǐzǎo | Cô ấy hát và đi tắm |
| 4 | 我洗澡了 | wǒ xǐzǎole | tôi đã tắm |
| 5 | 为什么你还没洗澡? | wèishéme nǐ hái méi xǐzǎo? | Tại sao bạn vẫn chưa tắm? |
| 6 | 你常洗衣服吗?nǐ | Nǐ cháng xǐ yīfú ma?Nǐ | Bạn có thường xuyên giặt quần áo không? nǐ |
| 7 | 我希望你喜欢这个工作 | wǒ xīwàng nǐ xǐhuān zhège gōngzuò | Tôi hy vọng bạn thích công việc này |
| 8 | 铁路 | tiělù | đường sắt |
| 9 | 风光 | fēngguāng | Phong cảnh |
| 10 | 你家乡风光好看吗? | nǐ jiā xiàng fēngguāng hǎokàn ma? | Quê hương của bạn có đẹp không? |
| 11 | 商量 | Shāngliáng | bàn luận |
| 12 | 你别着急,我们可以商量 | nǐ bié zhāojí, wǒmen kěyǐ shāngliáng | Đừng lo lắng, chúng ta có thể thảo luận |
| 13 | 你想商量什么? | nǐ xiǎng shāngliáng shénme? | Bạn muốn thảo luận điều gì? |
| 14 | 我想商量价格 | Wǒ xiǎng shāngliáng jiàgé | Tôi muốn thảo luận về giá cả |
| 15 | 你的故乡在哪儿? | nǐ de gùxiāng zài nǎ’er? | Quê hương bạn ở đâu? |
| 16 | 善良 | Shànliáng | Lòng tốt |
| 17 | 她很善良 | tā hěn shànliáng | Cô ấy tốt bụng |
| 18 | 我要跟你商量 | wǒ yào gēn nǐ shāngliáng | Tôi muốn thảo luận với bạn |
| 19 | 你要商量什么? | nǐ yào shāngliáng shénme? | Bạn đang thảo luận điều gì? |
| 20 | 故乡 | Gùxiāng | Trang Chủ |
| 21 | 我想回故乡一趟 | wǒ xiǎng huí gùxiāng yī tàng | Tôi muốn về quê hương của tôi |
| 22 | 自由 | zìyóu | miễn phí |
| 23 | 我的工作很自由 | wǒ de gōngzuò hěn zìyóu | Công việc của tôi là tự do |
| 24 | 我觉得没有自由 | wǒ juédé méiyǒu zìyóu | Tôi cảm thấy không có tự do |
| 25 | 你喜欢自由吗? | nǐ xǐhuān zìyóu ma? | Bạn thích tự do? |
| 26 | 活动 | Huódòng | Hoạt động |
| 27 | 你常参加什么活动? | nǐ cháng cānjiā shí me huódòng? | Bạn thường tham gia những hoạt động nào? |
| 28 | 现在我们可以自由活动 | Xiànzài wǒmen kěyǐ zìyóu huódòng | Bây giờ chúng ta có thể di chuyển tự do |
| 29 | 你喜欢参加什么活动? | nǐ xǐhuān cānjiā shí me huódòng? | Bạn thích tham gia những hoạt động nào? |
| 30 | 互相 | Hùxiāng | lẫn nhau |
| 31 | 我们要互相帮助 | wǒmen yào hùxiāng bāngzhù | Chúng ta cần giúp đỡ lẫn nhau |
| 32 | 我们要互相学习 | wǒmen yào hù xiàng xuéxí | Chúng ta phải học hỏi lẫn nhau |
| 33 | 老外 | lǎowài | người nước ngoài |
| 34 | 我的朋友是老外 | wǒ de péngyǒu shì lǎowài | Bạn tôi là người nước ngoài |
| 35 | 你等等我呀 | nǐ děng děng wǒ ya | Chờ tôi |
| 36 | 鼻子 | bízi | cái mũi |
| 37 | 你的鼻子很好看 | nǐ de bízi hěn hǎokàn | Mũi của bạn đẹp |
| 38 | 头发 | tóufǎ | tóc |
| 39 | 你的头发很长 | nǐ de tóufǎ hěn zhǎng | Tóc của bạn rất dài |
| 40 | 你有很多白头发 | nǐ yǒu hěnduō bái tóufǎ | Bạn có rất nhiều tóc trắng |
| 41 | 眼睛 | yǎnjīng | con mắt |
| 42 | 你有一双很漂亮的眼睛 | nǐ yǒu yīshuāng hěn piàoliang de yǎnjīng | Bạn có đôi mắt rất đẹp |
| 43 | 你的眼睛很漂亮 | nǐ de yǎnjīng hěn piàoliang | Đôi mắt của bạn rất đẹp |
| 44 | 声调 | shēngdiào | tấn |
| 45 | 你的声调不准 | nǐ de shēngdiào bù zhǔn | Giọng nói của bạn không chính xác |
| 46 | 我的英语水平很马虎 | wǒ de yīngyǔ shuǐpíng hěn mǎhǔ | Tiếng anh của tôi rất cẩu thả |
| 47 | 我们不能马马虎虎,我们要认真工作 | wǒmen bùnéng mǎmǎhǔhǔ, wǒmen yào rènzhēn gōngzuò | Chúng ta không thể như vậy, chúng ta phải làm việc chăm chỉ |
| 48 | 我是今天上午八点到公司的 | wǒ shì jīntiān shàngwǔ bā diǎn dào gōngsī de | Tôi đến công ty lúc 8 giờ sáng nay |
| 49 | 我是今天上午八点到的公司 | wǒ shì jīntiān shàngwǔ bā diǎn dào de gōngsī | Tôi đến công ty lúc 8 giờ sáng nay |
| 50 | 我是九月回河内的 | wǒ shì jiǔ yuè huí hénèi de | Tôi trở lại Hà Nội vào tháng Chín |
| 51 | 你是几点下班的? | nǐ shì jǐ diǎn xiàbān de? | Mấy giờ bạn rời khỏi chỗ làm? |
| 52 | 我是五点半下班的 | Wǒ shì wǔ diǎn bàn xiàbān de | Tôi đi làm lúc 5 giờ rưỡi |
| 53 | 你是来这里干什么的? | nǐ shì lái zhèlǐ gàn shénme de? | Cậu đang làm gì ở đây? |
| 54 | 我是来这里旅行的 | Wǒ shì lái zhèlǐ lǚxíng de | Tôi ở đây để đi du lịch |
| 55 | 你是怎么找到的?nǐ | nǐ shì zěnme zhǎodào de?Nǐ | Làm thế nào bạn tìm thấy nó? nǐ |
| 56 | 我是坐飞机来这里的 | wǒ shì zuò fēijī lái zhèlǐ de | Tôi đến đây bằng máy bay |
| 57 | 你是怎么到河内的? | nǐ shì zěnme dào hénèi de? | Bạn đến Hà Nội bằng cách nào? |
| 58 | 你是怎么到的河内? | Nǐ shì zěnme dào de hénèi? | Bạn đến Hà Nội bằng cách nào? |
| 59 | 你是在哪儿工作的? | Nǐ shì zài nǎ’er gōngzuò de? | Bạn làm ở đâu? |
| 60 | 我是在河内工作的 | Wǒ shì zài hénèi gōngzuò de | Tôi làm việc ở hà nội |
| 61 | 我一到河内就给她打电话 | wǒ yī dào hénèi jiù gěi tā dǎ diànhuà | Tôi đã gọi cho cô ấy ngay khi tôi đến Hà Nội |
| 62 | 我一听你说话就知道你是谁 | wǒ yī tīng nǐ shuōhuà jiù zhīdào nǐ shì shéi | Tôi biết bạn là ai khi tôi nghe bạn nói |
| 63 | 她一喝酒就脸红 | tā yī hējiǔ jiù liǎnhóng | Cô ấy đỏ mặt khi uống rượu |
| 64 | 你好好学习吧 | nǐ hǎo hào xuéxí ba | Bạn học chăm chỉ |
| 65 | 你慢慢吃 | nǐ màn man chī | Bạn ăn chậm |
| 66 | 你慢慢说 | nǐ màn man shuō | Bạn nói chậm |
| 67 | 你慢慢喝 | nǐ màn man hē | Bạn uống từ từ |
| 68 | 浅色 | qiǎn sè | Màu sáng |
| 69 | 浅黑 | qiǎn hēi | Đen nhạt |
| 70 | 嘿嘿的头发 | hēihēi de tóufǎ | Tóc này |
| 71 | 蓝蓝的眼睛 | lán lán de yǎnjīng | Mắt xanh |
| 72 | 她高高兴兴地跟我说 | tā gāo gāoxìng xìng de gēn wǒ shuō | Cô ấy vui vẻ nói với tôi |
| 73 | 我喜欢听现代音乐 | wǒ xǐhuān tīng xiàndài yīnyuè | Tôi thích nghe nhạc hiện đại |
| 74 | 世界 | shìjiè | thế giới |
| 75 | 名曲 | míngqǔ | Bài hát nổi tiếng |
| 76 | 世界名曲 | shìjiè míngqǔ | nhạc cổ điển thế giới |
| 77 | 你喜欢听越南民歌吗? | nǐ xǐhuān tīng yuènán míngē ma? | Bạn có thích nghe dân ca Việt Nam không? |
| 78 | 流行音乐 | Liúxíng yīnyuè | Nhạc phổ biến |
| 79 | 你喜欢听什么歌曲? | nǐ xǐhuān tīng shénme gēqǔ? | Bạn thích nghe bài hát nào? |
| 80 | 你还很年轻 | Nǐ hái hěn niánqīng | Bạn vẫn còn trẻ |
| 81 | 你有歌词吗? | nǐ yǒu gēcí ma? | Bạn có lời bài hát không? |
| 82 | 有些人很喜欢听民歌 | Yǒuxiē rén hěn xǐhuān tīng míngē | Có người thích nghe dân ca. |
| 83 | 我家离这里很遥远 | wǒjiā lí zhèlǐ hěn yáoyuǎn | Nhà tôi ở rất xa |
| 84 | 我很喜欢听这个名曲 | wǒ hěn xǐhuān tīng zhège míngqǔ | Tôi thích nghe bài hát nổi tiếng này |
| 85 | 我吃饭了 | wǒ chīfànle | Tôi đã ăn |
| 86 | 昨天我给你打电话了 | zuótiān wǒ gěi nǐ dǎ diànhuàle | tôi đã gọi bạn vào ngày hôm qua |
| 87 | 昨天我吃了饭 | zuótiān wǒ chīle fàn | tôi đã ăn hôm qua |
| 88 | 昨天我吃了饭了 | zuótiān wǒ chīle fànle | Tôi đã ăn tối hôm qua |
| 89 | 你吃饭了吗? | nǐ chīfànle ma? | Bạn ăn chưa? |
| 90 | 你吃饭了没有? | Nǐ chīfànle méiyǒu? | bạn ăn chưa? |
| 91 | 我就吃了一点牛肉 | Wǒ jiù chīle yīdiǎn niúròu | Tôi vừa ăn một ít thịt bò |
| 92 | 昨天我喝了一杯啤酒 | zuótiān wǒ hēle yībēi píjiǔ | Tôi đã uống một ly bia hôm qua |
| 93 | 明天我下了班就给你打电话 | míngtiān wǒ xiàle bān jiù gěi nǐ dǎ diànhuà | Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai sau khi làm việc |
| 94 | 明天我吃了饭我就去找你 | míngtiān wǒ chīle fàn wǒ jiù qù zhǎo nǐ | Tôi sẽ tìm bạn sau khi tôi ăn tối vào ngày mai |
| 95 | 昨天我下了班就回家了 | zuótiān wǒ xiàle bān jiù huí jiāle | Tôi đã về nhà sau giờ làm việc hôm qua |
| 96 | 昨天我买了手机就给你打电话了 | zuótiān wǒ mǎile shǒujī jiù gěi nǐ dǎ diànhuàle | Hôm qua tôi đã mua một chiếc điện thoại di động và gọi cho bạn |
| 97 | 嗓子 | sǎngzi | tiếng nói |
| 98 | 你的嗓子还疼吗? | nǐ de sǎng zǐ huán téng ma? | Cổ họng của bạn vẫn còn đau? |
| 99 | 我的嗓子很疼 | Wǒ de sǎngzi hěn téng | Cổ họng tôi đau |
| 100 | 出汗 | chū hàn | Đổ mồ hôi |
| 101 | 她出了一身汗 | tā chūle yīshēn hàn | Cô ấy đã đổ mồ hôi |
| 102 | 她出了很多汗 | tā chūle hěnduō hàn | Cô ấy đổ mồ hôi rất nhiều |
| 103 | 民歌 | míngē | bài hát dân gian |
| 104 | 你喜欢听民歌吗? | nǐ xǐhuān tīng míngē ma? | Bạn có thích nghe những bài hát dân ca. |
| 105 | 流行 | Liúxíng | phổ biến |
| 106 | 流行音乐 | liúxíng yīnyuè | Nhạc phổ biến |
| 107 | 歌曲 | gēqǔ | bài hát |
| 108 | 年轻 | niánqīng | trẻ |
| 109 | 你很年轻 | nǐ hěn niánqīng | bạn rất trẻ |
| 110 | 歌词 | gēcí | lời bài hát |
| 111 | 你有这个歌的歌词吗? | nǐ yǒu zhège gē de gēcí ma? | Bạn có lời bài hát cho bài hát này? |
| 112 | 有些 | Yǒuxiē | một số |
| 113 | 有些人很喜欢去旅行 | yǒuxiē rén hěn xǐhuān qù lǚxíng | Một số người thích đi du lịch |
| 114 | 遥远 | yáoyuǎn | xa xôi |
| 115 | 她的家离这里很遥远 | tā de jiā lí zhèlǐ hěn yáoyuǎn | Nhà cô ấy ở rất xa |
| 116 | 她看得比你快多了 | tā kàn dé bǐ nǐ kuài duōle | Cô ấy nhìn thấy nhanh hơn bạn nhiều |
| 117 | 谁是你的经理? | shéi shì nǐ de jīnglǐ? | Quản lý của bạn là ai? |
| 118 | 这位是我的经理 | Zhè wèi shì wǒ de jīnglǐ | Đây là quản lý của tôi |
| 119 | 现在 | xiànzài | ngay bây giờ |
| 120 | 现在你去哪儿? | xiànzài nǐ qù nǎ’er? | Bạn đang đi đâu bây giờ? |
| 121 | 现在你要吃什么? | Xiànzài nǐ yào chī shénme? | Bây giờ bạn định ăn gì? |
| 122 | 你跟我吃饭吧 | Nǐ gēn wǒ chīfàn ba | Bạn ăn với tôi |
| 123 | 你跟她去吧 | nǐ gēn tā qù ba | Bạn đi với cô ấy |
| 124 | 你跟我回家吧 | nǐ gēn wǒ huí jiā ba | Bạn về nhà với tôi |
| 125 | 我们一起学吧 | wǒmen yīqǐ xué ba | Cùng nhau tìm hiểu |
| 126 | 你跟谁吃饭? | nǐ gēn shéi chīfàn? | Bạn ăn với ai? |
| 127 | 我们一起回家吧 | Wǒmen yīqǐ huí jiā ba | Cùng nhau về nhà |
| 128 | 一天你常做什么? | yītiān nǐ cháng zuò shénme? | Bạn thường làm gì hàng ngày? |
| 129 | 有时候 | Yǒu shíhòu | đôi khi |
| 130 | 有时候我喝咖啡 | yǒu shíhòu wǒ hē kāfēi | Đôi khi tôi uống cà phê |
| 131 | 什么时候 | shénme shíhòu | Khi nào |
| 132 | 什么时候你回家? | shénme shíhòu nǐ huí jiā? | Khi nào bạn về nhà? |
| 133 | 你要借什么? | Nǐ yào jiè shénme? | Bạn định vay gì? |
| 134 | 我要借钱 | Wǒ yào jiè qián | Tôi muốn vay tiền |
| 135 | 你上网做什么? | nǐ shàngwǎng zuò shénme? | Bạn đang làm gì trên mạng? |
| 136 | 我上网查资料 | Wǒ shàngwǎng chá zīliào | Tôi kiểm tra thông tin trực tuyến |
| 137 | 我总是在家工作 | wǒ zǒng shì zàijiā gōngzuò | Tôi luôn làm việc ở nhà |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 3 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính vào ngày mai.

