HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungGõ tiếng Trung trên Win 10 bài 22

Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 22

5/5 - (1 bình chọn)

Bí quyết luyện gõ tiếng Trung trên Win 10 đơn giản

Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 22 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục buổi học luyện gõ tiếng Trung hiệu quả, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tự luyện gõ tiếng Trung trên Win 10 online Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Tập tài liệu gõ tiếng Trung trên Win 10

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 21

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 22 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 22 gồm 83 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Cách gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 thông qua bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin là phần mềm gõ tiếng Trung tốt nhất hiện nay Phiên âm tiếng Trung có dấu bằng bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input Giáo trình luyện dịch tiếng Trung online Thầy Vũ
1 学期 Xuéqī học kỳ
2 这个学期我有很多课 zhège xuéqí wǒ yǒu hěnduō kè Tôi có rất nhiều môn học trong học kỳ này
3 你给我拿来两个纸箱吧 nǐ gěi wǒ ná lái liǎng gè zhǐxiāng ba Mang cho tôi hai thùng giấy
4 我需要一张纸 wǒ xūyào yī zhāng zhǐ Tôi cần một mảnh giấy
5 下星期我们去哪儿旅行? xià xīngqí wǒmen qù nǎ’er lǚxíng? Chúng ta sẽ đi du lịch ở đâu vào tuần tới?
6 下学期你忙吗? Xià xuéqí nǐ máng ma? Bạn có bận học kỳ tới không?
7 这个学期你忙吗? Zhège xuéqí nǐ máng ma? Học kỳ này bạn có bận không?
8 这个学期我很忙 Zhège xuéqí wǒ hěn máng Tôi rất bận trong học kỳ này
9 纸箱 zhǐxiāng Thùng carton
10 你买这么多纸干什么? nǐ mǎi zhème duō zhǐ gànshénme? Tại sao bạn mua nhiều giấy như vậy?
11 饭馆 Fànguǎn nhà hàng
12 我们去饭馆吃饭吧 wǒmen qù fànguǎn chīfàn ba Hãy đến một nhà hàng để ăn tối
13 这里附近有饭馆吗? zhèlǐ fùjìn yǒu fànguǎn ma? Có nhà hàng nào gần đây không?
14 你常去饭馆吃饭吗? Nǐ cháng qù fànguǎn chīfàn ma? Bạn có thường ăn ở nhà hàng không?
15 饭盘 Fàn pán Đĩa ăn
16 一盘饺子 yī pán jiǎozi Một đĩa bánh bao
17 你觉得累吗? nǐ juédé lèi ma? Bạn có cảm thấy mệt mỏi?
18 今天工作很多,我觉得有点累 Jīntiān gōngzuò hěnduō, wǒ juédé yǒudiǎn lèi Hôm nay tôi làm việc nhiều, tôi cảm thấy hơi mệt
19 我觉得很困 wǒ juédé hěn kùn tôi cảm thấy buồn ngủ
20 一到晚上十点我就觉得困yí yī dào wǎnshàng shí diǎn wǒ jiù juédé kùn yí Tôi cảm thấy buồn ngủ vào lúc mười giờ tối
21 电梯 diàntī thang máy
22 电梯坏了 diàntī huàile Thang máy bị hỏng
23 我们乘电梯吧 wǒmen chéng diàntī ba Đi thang máy thôi
24 我们走电梯吧 wǒmen zǒu diàntī ba Đi thang máy thôi
25 维修 wéixiū dịch vụ
26 你会维修电脑吗? nǐ huì wéixiū diànnǎo ma? Bạn có thể sửa chữa máy tính?
27 我们在维修电梯 Wǒmen zài wéixiū diàntī Chúng tôi đang sửa chữa thang máy
28 电梯在维修 diàntī zài wéixiū Thang máy đang được bảo trì
29 我不会修电脑? wǒ bù huì xiū diànnǎo? Tôi không thể sửa chữa máy tính?
30 你会修汽车吗? Nǐ huì xiū qìchē ma? Bạn có thể sửa chữa ô tô?
31 你会修什么? Nǐ huì xiū shénme? Bạn sẽ sửa gì?
32 楼梯 Lóutī cầu thang
33 买不到机票,我只好买火车票 mǎi bù dào jīpiào, wǒ zhǐhǎo mǎi huǒchē piào Tôi không mua được vé, vì vậy tôi phải mua vé tàu
34 我们走楼梯吧 wǒmen zǒu lóutī ba Hãy đi cầu thang
35 只好 zhǐhǎo Phải
36 电梯坏了,我只好走楼梯 diàntī huàile, wǒ zhǐhǎo zǒu lóutī Thang máy hỏng nên tôi phải đi thang bộ
37 我只好找新工作 wǒ zhǐhǎo zhǎo xīn gōngzuò Tôi phải tìm một công việc mới
38 你帮她提箱子吧 nǐ bāng tā tí xiāngzi ba Bạn giúp cô ấy mang chiếc hộp
39 你给她提箱子吧 nǐ gěi tā tí xiāngzi ba Bạn mang theo hộp của cô ấy
40 提箱子 tí xiāngzi Hộp đựng
41 散步 sànbù Đi dạo
42 你向前走几步吧 nǐ xiàng qián zǒu jǐ bù ba Bạn tiến lên vài bước
43 钥匙 yàoshi Chìa khóa
44 这是你的车钥匙吗? zhè shì nǐ de chē yàoshi ma? Đây có phải là chìa khóa ô tô của bạn không?
45 我丢钥匙了 Wǒ diū yàoshile Tôi làm mất chìa khóa
46 我的钥匙你找着了吗? wǒ de yàoshi nǐ zhǎozhele ma? Bạn đã tìm thấy chìa khóa của tôi chưa?
47 Què nhưng
48 我很喜欢去旅行,但是我却没有时间 wǒ hěn xǐhuān qù lǚxíng, dànshì wǒ què méiyǒu shíjiān Tôi thích đi du lịch, nhưng tôi không có thời gian
49 我很喜欢她,但是她却不喜欢我 wǒ hěn xǐhuān tā, dànshì tā què bù xǐhuān wǒ Tôi thích cô ấy rất nhiều, nhưng cô ấy không thích tôi
50 忽然 hūrán đột ngột
51 忽然她给我打电话 hūrán tā gěi wǒ dǎ diànhuà Đột nhiên cô ấy gọi cho tôi
52 忽然她对我很热情 hūrán tā duì wǒ hěn rèqíng Đột nhiên cô ấy rất ấm áp với tôi
53 忽然我忘了她是谁 hūrán wǒ wàngle tā shì shéi Đột nhiên tôi quên mất cô ấy là ai
54 想起来 xiǎng qǐlái Nghĩ về nó
55 忽然我想起来有一个很重要的事 hūrán wǒ xiǎng qǐlái yǒu yīgè hěn zhòngyào de shì Đột nhiên tôi nhớ ra một điều rất quan trọng
56 想不起来 xiǎng bù qǐlái không thể nhớ được
57 我想不起来你是谁 wǒ xiǎng bù qǐlái nǐ shì shéi Tôi không thể nhớ bạn là ai
58 我想不起来她叫什么名字 wǒ xiǎng bù qǐlái tā jiào shénme míngzì Tôi không thể nhớ tên cô ấy
59 你想起来了吗? nǐ xiǎng qǐláile ma? Bạn có nhớ?
60 我还没想起来 Wǒ hái méi xiǎng qǐlái Tôi không nhớ
61 你插进去吧 nǐ chā jìnqù ba Bạn cắm vào
62 我插不进去 wǒ chā bù jìn qù Tôi không vào được
63 错在我 cuò zài wǒ Lỗi của tôi
64 哭笑不得 kūxiàobùdé Chết lặng
65 她常让我觉得哭笑不得 tā cháng ràng wǒ juédé kūxiàobùdé Cô ấy thường khiến tôi cảm thấy chết lặng
66 上来 shànglái Lên
67 你上来吧 nǐ shànglái ba Bạn lên
68 你过去看看有什么通知吗? nǐ guòqù kàn kàn yǒu shé me tōngzhī ma? Bạn đã đến xem thông báo nào chưa?
69 拔起来 Bá qǐlái Kéo lên
70 你复习课文了吗? nǐ fùxí kèwénle ma? Bạn đã xem lại văn bản chưa?
71 你常几点休息? Nǐ cháng jǐ diǎn xiūxí? Bạn thường nghỉ ngơi lúc mấy giờ?
72 你常几点去公司? Nǐ cháng jǐ diǎn qù gōngsī? Bạn thường đến công ty lúc mấy giờ?
73 你在公司工作几个小时? Nǐ zài gōngsī gōngzuò jǐ gè xiǎoshí? Bạn làm việc trong công ty bao nhiêu giờ?
74 你常有什么问题? Nǐ cháng yǒu shé me wèntí? Bạn thường có những câu hỏi nào?
75 什么时候你可以帮我? Shénme shíhòu nǐ kěyǐ bāng wǒ? Khi nào bạn có thể giúp tôi?
76 几点你上飞机? Jǐ diǎn nǐ shàng fēijī? Mấy giờ bạn lên máy bay?
77 十点我上飞机 Shí diǎn wǒ shàng fēijī Tôi lên máy bay lúc mười giờ
78 几点你给我打电话? jǐ diǎn nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà? Bạn gọi cho tôi lúc mấy giờ?
79 几点你见我? Jǐ diǎn nǐ jiàn wǒ? Bạn gặp tôi lúc mấy giờ?
80 做饭 Zuò fàn Nấu ăn
81 几点你做饭? jǐ diǎn nǐ zuò fàn? Bạn nấu ăn lúc mấy giờ?
82 我们去哪儿参观? Wǒmen qù nǎ’er cānguān? Chúng ta sẽ đến thăm nơi nào?
83 我们去公司工作吧 Wǒmen qù gōngsī gōngzuò ba Chúng ta đi làm đi

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 22 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản Gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục và đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái CHINEMASTER HSK HSKK và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn quốc. Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER HSK HSKK là nền tảng học tiếng Trung HSK online và HSKK online toàn diện nhất Việt Nam với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ và giáo trình HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình chuẩn HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nền tảng quan trọng giúp học viên nhanh chóng nắm vững toàn bộ trọng điểm kiến thức tiếng Trung HSK HSKK chỉ trong thời gian nhanh nhất, ngoài ra, đây cũng chính là nền tảng cực kỳ quan trọng để học viên được phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung Quốc một cách hiệu quả nhất. Hệ thống đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK của CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung HSK online, khóa học tiếng Trung HSKK online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành theo kiệt tác ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ và chỉ duy nhất có trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây không chỉ đơn thuần là một bộ giáo trình luyện thi, mà còn là một hệ thống tri thức toàn diện, được thiết kế chuyên biệt nhằm giúp học viên chinh phục kỳ thi HSKK cao cấp – cấp độ đánh giá năng lực khẩu ngữ tiếng Trung ở trình độ cao nhất, đòi hỏi khả năng phản xạ ngôn ngữ nhanh, diễn đạt logic và tư duy ngôn ngữ sâu sắc.