Bí quyết luyện gõ tiếng Trung trên Win 10 đơn giản
Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 22 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục buổi học luyện gõ tiếng Trung hiệu quả, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tự luyện gõ tiếng Trung trên Win 10 online Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Tập tài liệu gõ tiếng Trung trên Win 10
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 21
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.
Giáo trình Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 22 Thầy Vũ
Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 22 gồm 83 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Cách gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 thông qua bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin là phần mềm gõ tiếng Trung tốt nhất hiện nay | Phiên âm tiếng Trung có dấu bằng bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung online Thầy Vũ |
| 1 | 学期 | Xuéqī | học kỳ |
| 2 | 这个学期我有很多课 | zhège xuéqí wǒ yǒu hěnduō kè | Tôi có rất nhiều môn học trong học kỳ này |
| 3 | 你给我拿来两个纸箱吧 | nǐ gěi wǒ ná lái liǎng gè zhǐxiāng ba | Mang cho tôi hai thùng giấy |
| 4 | 我需要一张纸 | wǒ xūyào yī zhāng zhǐ | Tôi cần một mảnh giấy |
| 5 | 下星期我们去哪儿旅行? | xià xīngqí wǒmen qù nǎ’er lǚxíng? | Chúng ta sẽ đi du lịch ở đâu vào tuần tới? |
| 6 | 下学期你忙吗? | Xià xuéqí nǐ máng ma? | Bạn có bận học kỳ tới không? |
| 7 | 这个学期你忙吗? | Zhège xuéqí nǐ máng ma? | Học kỳ này bạn có bận không? |
| 8 | 这个学期我很忙 | Zhège xuéqí wǒ hěn máng | Tôi rất bận trong học kỳ này |
| 9 | 纸箱 | zhǐxiāng | Thùng carton |
| 10 | 你买这么多纸干什么? | nǐ mǎi zhème duō zhǐ gànshénme? | Tại sao bạn mua nhiều giấy như vậy? |
| 11 | 饭馆 | Fànguǎn | nhà hàng |
| 12 | 我们去饭馆吃饭吧 | wǒmen qù fànguǎn chīfàn ba | Hãy đến một nhà hàng để ăn tối |
| 13 | 这里附近有饭馆吗? | zhèlǐ fùjìn yǒu fànguǎn ma? | Có nhà hàng nào gần đây không? |
| 14 | 你常去饭馆吃饭吗? | Nǐ cháng qù fànguǎn chīfàn ma? | Bạn có thường ăn ở nhà hàng không? |
| 15 | 饭盘 | Fàn pán | Đĩa ăn |
| 16 | 一盘饺子 | yī pán jiǎozi | Một đĩa bánh bao |
| 17 | 你觉得累吗? | nǐ juédé lèi ma? | Bạn có cảm thấy mệt mỏi? |
| 18 | 今天工作很多,我觉得有点累 | Jīntiān gōngzuò hěnduō, wǒ juédé yǒudiǎn lèi | Hôm nay tôi làm việc nhiều, tôi cảm thấy hơi mệt |
| 19 | 我觉得很困 | wǒ juédé hěn kùn | tôi cảm thấy buồn ngủ |
| 20 | 一到晚上十点我就觉得困yí | yī dào wǎnshàng shí diǎn wǒ jiù juédé kùn yí | Tôi cảm thấy buồn ngủ vào lúc mười giờ tối |
| 21 | 电梯 | diàntī | thang máy |
| 22 | 电梯坏了 | diàntī huàile | Thang máy bị hỏng |
| 23 | 我们乘电梯吧 | wǒmen chéng diàntī ba | Đi thang máy thôi |
| 24 | 我们走电梯吧 | wǒmen zǒu diàntī ba | Đi thang máy thôi |
| 25 | 维修 | wéixiū | dịch vụ |
| 26 | 你会维修电脑吗? | nǐ huì wéixiū diànnǎo ma? | Bạn có thể sửa chữa máy tính? |
| 27 | 我们在维修电梯 | Wǒmen zài wéixiū diàntī | Chúng tôi đang sửa chữa thang máy |
| 28 | 电梯在维修 | diàntī zài wéixiū | Thang máy đang được bảo trì |
| 29 | 我不会修电脑? | wǒ bù huì xiū diànnǎo? | Tôi không thể sửa chữa máy tính? |
| 30 | 你会修汽车吗? | Nǐ huì xiū qìchē ma? | Bạn có thể sửa chữa ô tô? |
| 31 | 你会修什么? | Nǐ huì xiū shénme? | Bạn sẽ sửa gì? |
| 32 | 楼梯 | Lóutī | cầu thang |
| 33 | 买不到机票,我只好买火车票 | mǎi bù dào jīpiào, wǒ zhǐhǎo mǎi huǒchē piào | Tôi không mua được vé, vì vậy tôi phải mua vé tàu |
| 34 | 我们走楼梯吧 | wǒmen zǒu lóutī ba | Hãy đi cầu thang |
| 35 | 只好 | zhǐhǎo | Phải |
| 36 | 电梯坏了,我只好走楼梯 | diàntī huàile, wǒ zhǐhǎo zǒu lóutī | Thang máy hỏng nên tôi phải đi thang bộ |
| 37 | 我只好找新工作 | wǒ zhǐhǎo zhǎo xīn gōngzuò | Tôi phải tìm một công việc mới |
| 38 | 你帮她提箱子吧 | nǐ bāng tā tí xiāngzi ba | Bạn giúp cô ấy mang chiếc hộp |
| 39 | 你给她提箱子吧 | nǐ gěi tā tí xiāngzi ba | Bạn mang theo hộp của cô ấy |
| 40 | 提箱子 | tí xiāngzi | Hộp đựng |
| 41 | 散步 | sànbù | Đi dạo |
| 42 | 你向前走几步吧 | nǐ xiàng qián zǒu jǐ bù ba | Bạn tiến lên vài bước |
| 43 | 钥匙 | yàoshi | Chìa khóa |
| 44 | 这是你的车钥匙吗? | zhè shì nǐ de chē yàoshi ma? | Đây có phải là chìa khóa ô tô của bạn không? |
| 45 | 我丢钥匙了 | Wǒ diū yàoshile | Tôi làm mất chìa khóa |
| 46 | 我的钥匙你找着了吗? | wǒ de yàoshi nǐ zhǎozhele ma? | Bạn đã tìm thấy chìa khóa của tôi chưa? |
| 47 | 却 | Què | nhưng |
| 48 | 我很喜欢去旅行,但是我却没有时间 | wǒ hěn xǐhuān qù lǚxíng, dànshì wǒ què méiyǒu shíjiān | Tôi thích đi du lịch, nhưng tôi không có thời gian |
| 49 | 我很喜欢她,但是她却不喜欢我 | wǒ hěn xǐhuān tā, dànshì tā què bù xǐhuān wǒ | Tôi thích cô ấy rất nhiều, nhưng cô ấy không thích tôi |
| 50 | 忽然 | hūrán | đột ngột |
| 51 | 忽然她给我打电话 | hūrán tā gěi wǒ dǎ diànhuà | Đột nhiên cô ấy gọi cho tôi |
| 52 | 忽然她对我很热情 | hūrán tā duì wǒ hěn rèqíng | Đột nhiên cô ấy rất ấm áp với tôi |
| 53 | 忽然我忘了她是谁 | hūrán wǒ wàngle tā shì shéi | Đột nhiên tôi quên mất cô ấy là ai |
| 54 | 想起来 | xiǎng qǐlái | Nghĩ về nó |
| 55 | 忽然我想起来有一个很重要的事 | hūrán wǒ xiǎng qǐlái yǒu yīgè hěn zhòngyào de shì | Đột nhiên tôi nhớ ra một điều rất quan trọng |
| 56 | 想不起来 | xiǎng bù qǐlái | không thể nhớ được |
| 57 | 我想不起来你是谁 | wǒ xiǎng bù qǐlái nǐ shì shéi | Tôi không thể nhớ bạn là ai |
| 58 | 我想不起来她叫什么名字 | wǒ xiǎng bù qǐlái tā jiào shénme míngzì | Tôi không thể nhớ tên cô ấy |
| 59 | 你想起来了吗? | nǐ xiǎng qǐláile ma? | Bạn có nhớ? |
| 60 | 我还没想起来 | Wǒ hái méi xiǎng qǐlái | Tôi không nhớ |
| 61 | 你插进去吧 | nǐ chā jìnqù ba | Bạn cắm vào |
| 62 | 我插不进去 | wǒ chā bù jìn qù | Tôi không vào được |
| 63 | 错在我 | cuò zài wǒ | Lỗi của tôi |
| 64 | 哭笑不得 | kūxiàobùdé | Chết lặng |
| 65 | 她常让我觉得哭笑不得 | tā cháng ràng wǒ juédé kūxiàobùdé | Cô ấy thường khiến tôi cảm thấy chết lặng |
| 66 | 上来 | shànglái | Lên |
| 67 | 你上来吧 | nǐ shànglái ba | Bạn lên |
| 68 | 你过去看看有什么通知吗? | nǐ guòqù kàn kàn yǒu shé me tōngzhī ma? | Bạn đã đến xem thông báo nào chưa? |
| 69 | 拔起来 | Bá qǐlái | Kéo lên |
| 70 | 你复习课文了吗? | nǐ fùxí kèwénle ma? | Bạn đã xem lại văn bản chưa? |
| 71 | 你常几点休息? | Nǐ cháng jǐ diǎn xiūxí? | Bạn thường nghỉ ngơi lúc mấy giờ? |
| 72 | 你常几点去公司? | Nǐ cháng jǐ diǎn qù gōngsī? | Bạn thường đến công ty lúc mấy giờ? |
| 73 | 你在公司工作几个小时? | Nǐ zài gōngsī gōngzuò jǐ gè xiǎoshí? | Bạn làm việc trong công ty bao nhiêu giờ? |
| 74 | 你常有什么问题? | Nǐ cháng yǒu shé me wèntí? | Bạn thường có những câu hỏi nào? |
| 75 | 什么时候你可以帮我? | Shénme shíhòu nǐ kěyǐ bāng wǒ? | Khi nào bạn có thể giúp tôi? |
| 76 | 几点你上飞机? | Jǐ diǎn nǐ shàng fēijī? | Mấy giờ bạn lên máy bay? |
| 77 | 十点我上飞机 | Shí diǎn wǒ shàng fēijī | Tôi lên máy bay lúc mười giờ |
| 78 | 几点你给我打电话? | jǐ diǎn nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà? | Bạn gọi cho tôi lúc mấy giờ? |
| 79 | 几点你见我? | Jǐ diǎn nǐ jiàn wǒ? | Bạn gặp tôi lúc mấy giờ? |
| 80 | 做饭 | Zuò fàn | Nấu ăn |
| 81 | 几点你做饭? | jǐ diǎn nǐ zuò fàn? | Bạn nấu ăn lúc mấy giờ? |
| 82 | 我们去哪儿参观? | Wǒmen qù nǎ’er cānguān? | Chúng ta sẽ đến thăm nơi nào? |
| 83 | 我们去公司工作吧 | Wǒmen qù gōngsī gōngzuò ba | Chúng ta đi làm đi |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 22 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản Gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

