Chọn lọc kiến thức luyện gõ tiếng Trung trên Win 10
Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 21 là nội dung căn bản mà Thầy Vũ muốn các bạn tự gõ tiếng Trung hiệu quả tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tập gõ tiếng Trung trên Win 10 với mẫu câu cho sẵn Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Tài liệu luyện gõ tiếng Trung trên Win 10 bổ ích
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 20
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.
Giáo trình Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 21 Thầy Vũ
Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 21 gồm 82 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Cách gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 thông qua bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin là phần mềm gõ tiếng Trung tốt nhất hiện nay | Phiên âm tiếng Trung có dấu bằng bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung online Thầy Vũ |
| 1 | 你下来跟我去吧 | Nǐ xiàlái gēn wǒ qù ba | Bạn đi xuống và theo tôi |
| 2 | 你进来吧,我有点事 | nǐ jìnlái ba, wǒ yǒudiǎn shì | Vào đi, tôi có một thứ |
| 3 | 现在你可以出来吗? | xiànzài nǐ kěyǐ chūlái ma? | Bạn có thể đi ra ngay bây giờ? |
| 4 | 今晚你回来吗? | Jīn wǎn nǐ huílái ma? | Bạn có về tối nay không? |
| 5 | 你过来一下 | Nǐguòlái yīxià | Đến đây |
| 6 | 你站起来吧 | nǐ zhàn qǐlái ba | Bạn đứng lên |
| 7 | 我们上去看她的房子吧 | wǒmen shàngqù kàn tā de fángzi ba | Hãy lên xem nhà cô ấy |
| 8 | 我们下去吃一点东西吧 | wǒmen xiàqù chī yīdiǎn dōngxī ba | Đi xuống ăn gì đi |
| 9 | 你进去跟她说吧 | nǐ jìnqù gēn tā shuō ba | Bạn đi vào và nói chuyện với cô ấy |
| 10 | 你跟我出去一下吧 | nǐ gēn wǒ chūqù yīxià ba | Bạn đi chơi với tôi |
| 11 | 几点你得回去? | jǐ diǎn nǐ dé huíqù? | Mấy giờ bạn phải quay lại? |
| 12 | 你过去看有什么事吧 | Nǐguòqù kàn yǒu shé me shì ba | Bạn đi xem chuyện gì đang xảy ra |
| 13 | 她走出办公室去了 | tā zǒuchū bàngōngshì qùle | Cô ấy đã đi ra khỏi văn phòng |
| 14 | 她走回家去了 | tā zǒu huí jiā qùle | Cô ấy đã về nhà rồi |
| 15 | 我的商店有各种各样衣服 | wǒ de shāngdiàn yǒu gè zhǒng gè yàng yīfú | Tôi có tất cả các loại quần áo trong cửa hàng của tôi |
| 16 | 兴奋 | xīngfèn | Bị kích thích |
| 17 | 为什么你觉得兴奋? | wèishéme nǐ juédé xīngfèn? | Tại sao bạn lại háo hức? |
| 18 | 每次看见她,我都觉得很兴奋 | Měi cì kànjiàn tā, wǒ dū juédé hěn xīngfèn | Mỗi lần nhìn thấy cô ấy, tôi cảm thấy rất thích thú |
| 19 | 今天我觉得很兴奋 | jīntiān wǒ juédé hěn xīngfèn | Tôi cảm thấy rất vui mừng hôm nay |
| 20 | 书架 | shūjià | giá sách |
| 21 | 你放在书架上吧 | nǐ fàng zài shūjià shàng ba | Bạn đặt nó trên giá |
| 22 | 这本书你放在书架上吧 | zhè běn shū nǐ fàng zài shūjià shàng ba | Đặt cuốn sách này lên giá |
| 23 | 你放在书架上吧 | nǐ fàng zài shūjià shàng ba | Bạn đặt nó trên giá |
| 24 | 下来 | xiàlái | Đi xuống |
| 25 | 你给我拿下来吧 | nǐ gěi wǒ ná xiàlái ba | Bạn gỡ nó xuống cho tôi |
| 26 | 你拿下来吧 | nǐ ná xiàlái ba | Bạn gỡ nó xuống |
| 27 | 你抽出来吧 | nǐ chōu chūlái ba | Bạn lấy nó ra |
| 28 | 她从书包里抽出来一本书 | tā cóng shūbāo lǐ chōu chūlái yī běn shū | Cô ấy lấy ra một cuốn sách từ trong cặp của mình |
| 29 | 你可以抽一点时间吗? | nǐ kěyǐ chōu yīdiǎn shíjiān ma? | Bạn có thể rảnh rỗi một chút thời gian? |
| 30 | 我的工作很忙,不能抽一点时间 | Wǒ de gōngzuò hěn máng, bùnéng chōu yīdiǎn shíjiān | Tôi rất bận rộn trong công việc và không thể rảnh rỗi |
| 31 | 新年你想去哪儿玩? | xīnnián nǐ xiǎng qù nǎ’er wán? | Bạn muốn đi đâu trong năm mới? |
| 32 | 你过春节吗? | Nǐ guò chūnjié ma? | Bạn đang tổ chức lễ hội mùa xuân? |
| 33 | 你打算在哪儿过春节? | Nǐ dǎsuàn zài nǎ’erguò chūnjié? | Bạn đi đâu để tổ chức lễ hội mùa xuân? |
| 34 | 你过圣诞节吗? | Nǐ guò shèngdàn jié ma? | Bạn có giáng sinh không? |
| 35 | 祝你身体健康 | Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng | Giữ gìn sức khỏe |
| 36 | 我的身体很健康 | wǒ de shēntǐ hěn jiànkāng | Cơ thể tôi khỏe mạnh |
| 37 | 你挑出来一个吧 | nǐ tiāo chūlái yīgè ba | Chọn một trong những |
| 38 | 你挑最好的吧 | nǐ tiāo zuì hǎo de ba | Bạn chọn cái tốt nhất |
| 39 | 你要挑哪个? | nǐ yào tiāo nǎge? | Bạn muốn chọn cái nào? |
| 40 | 我想挑出来最漂亮的 | Wǒ xiǎng tiāo chūlái zuì piàoliang de | Tôi muốn chọn cái đẹp nhất |
| 41 | 你想选什么样的工作? | nǐ xiǎng xuǎn shénme yàng de gōngzuò? | Bạn muốn chọn loại công việc nào? |
| 42 | 你选我还是选她? | Nǐ xuǎn wǒ háishì xuǎn tā? | Bạn chọn tôi hay cô ấy? |
| 43 | 挑选 | Tiāoxuǎn | Chọn |
| 44 | 我的公司在挑选最好职员 | wǒ de gōngsī zài tiāoxuǎn zuì hǎo zhíyuán | Công ty của tôi đang chọn những nhân viên giỏi nhất |
| 45 | 小说 | xiǎoshuō | Viễn tưởng |
| 46 | 你常看什么小说? | nǐ cháng kàn shénme xiǎoshuō? | Bạn thường đọc tiểu thuyết nào? |
| 47 | 你喜欢看小说吗? | Nǐ xǐhuān kàn xiǎoshuō ma? | Bạn có thích đọc tiểu thuyết không? |
| 48 | 回去 | Huíqù | quay lại |
| 49 | 你先回去吧 | nǐ xiān huíqù ba | Bạn quay lại trước |
| 50 | 现在我得回去有点事 | xiànzài wǒ dé huíqù yǒudiǎn shì | Bây giờ tôi phải quay lại để làm gì đó |
| 51 | 除了我以外,你还喜欢谁? | chúle wǒ yǐwài, nǐ hái xǐhuān shéi? | Ngoài tôi ra, bạn còn thích ai nữa? |
| 52 | 除了以外 | Chúle yǐwài | ngoại trừ |
| 53 | 除了工作以外你还做什么? | chúle gōngzuò yǐwài nǐ hái zuò shénme? | Bạn làm gì khác ngoài công việc? |
| 54 | 于是 | Yúshì | sau đó |
| 55 | 于是我再也不给她打电话了 | yúshì wǒ zài yě bù gěi tā dǎ diànhuàle | Vì vậy tôi không bao giờ gọi cho cô ấy nữa |
| 56 | 于是我们分手了 | yúshì wǒmen fēnshǒule | Vì vậy, chúng tôi đã chia tay |
| 57 | 这里不卖衣服 | zhèlǐ bù mài yīfú | Không có quần áo được bán ở đây |
| 58 | 这里你不应该抽烟 | zhèlǐ nǐ bù yìng gāi chōuyān | Bạn không nên hút thuốc ở đây |
| 59 | 这里你不能停车 | zhèlǐ nǐ bùnéng tíngchē | Bạn không thể đỗ xe ở đây |
| 60 | 于是她就辞职了 | yúshì tā jiù cízhíle | Vì vậy cô ấy đã từ chức |
| 61 | 印象 | yìnxiàng | ấn tượng |
| 62 | 这里 | zhèlǐ | Đây |
| 63 | 我在这里工作 | wǒ zài zhèlǐ gōngzuò | tôi làm việc ở đây |
| 64 | 那里 | nàlǐ | Đó |
| 65 | 她在那里等你 | tā zài nàlǐ děng nǐ | Cô ấy ở đó đợi bạn |
| 66 | 你去那里问她吧 | nǐ qù nàlǐ wèn tā ba | Đến đó và hỏi cô ấy |
| 67 | 你去那里找新工作 | nǐ qù nàlǐ zhǎo xīn gōngzuò | Nơi bạn đến để tìm một công việc mới |
| 68 | 根据 | gēnjù | dựa theo |
| 69 | 你根据什么说? | nǐ gēnjù shénme shuō? | bạn nói gì? |
| 70 | 你有什么根据吗? | Nǐ yǒu shé me gēnjù ma? | Bạn có cơ sở nào không? |
| 71 | 你根据什么这么说? | Nǐ gēnjù shénme zhème shuō? | Bạn nói dựa trên cơ sở nào? |
| 72 | 根据公司的规定 | Gēnjù gōngsī de guīdìng | Theo quy định của công ty |
| 73 | 拍电影 | pāi diànyǐng | quay phim |
| 74 | 这个电影是谁拍的? | zhège diànyǐng shì shéi pāi de? | Ai đã làm bộ phim này? |
| 75 | 这个盒子里边装着什么? | Zhège hézi lǐbian zhuāngzhe shénme? | Có gì trong hộp này? |
| 76 | 这个盒子里边有很多钱 | Zhège hézi lǐbian yǒu hěnduō qián | Có rất nhiều tiền trong hộp này |
| 77 | 你给我拿一个盒子吧 | nǐ gěi wǒ ná yīgè hézi ba | Bạn lấy cho tôi một cái hộp |
| 78 | 盒饭 | héfàn | Cơm hộp |
| 79 | 下星期 | xià xīngqī | Tuần tới |
| 80 | 下星期你忙吗? | xià xīngqī nǐ máng ma? | Tuần sau bạn có bận không? |
| 81 | 下星期你想见谁? | xià xīngqī nǐ xiǎngjiàn shéi? | Bạn muốn gặp ai vào tuần tới? |
| 82 | 下星期我搬家到公寓楼 | xià xīngqī wǒ bānjiā dào gōngyù lóu | Tôi sẽ chuyển đến một tòa nhà chung cư vào tuần tới |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 21 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản Gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

