1900 Câu tiếng Trung bài 12

5/5 - (1 bình chọn)

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp vận dụng

1900 Câu tiếng Trung bài 12 tổng hợp những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng về những vấn đề liên quan đến công ty, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy học phần tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 20 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp trọng điểm

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

1900 Câu tiếng Trung bài 11

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 12 Thầy Vũ

Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 12 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
331 Thư ký của tôi là cô ta. 我的秘书是她。 Wǒ de mìshū shì tā.
332 Cô ta là nhân viên của tôi. 她是我的职员。 Tā shì wǒ de zhíyuán.
333 Công ty của bạn có bao nhiêu nhân viên? 你的公司有多少职员? Nǐ de gōngsī yǒu duōshǎo zhíyuán?
334 Công ty của tôi có 300 nhân viên 我的公司有三百个职员。 Wǒ de gōngsī yǒu sānbǎi ge zhíyuán.
335 Công ty của bạn là công ty gì? 你的公司是什么公司? Nǐ de gōngsī shì shénme gōngsī?
336 Công ty của tôi là công ty thương mại Quốc tế. 我的公司是外贸公司。 Wǒ de gōngsī shì wàimào gōngsī.
337 Giám đốc của công ty bạn là ai? 你公司的经理是谁? Nǐ gōngsī de jīnglǐ shì shuí?
338 Tôi là giám đốc của công ty. 我是公司的经理。 Wǒ shì gōngsī de jīnglǐ.
339 Công ty của tôi là công ty Xuất nhập khẩu. 我的公司是进出口公司。 Wǒ de gōngsī shì jìnchūkǒu gōngsī.
340 Hàng ngày tôi phải làm rất nhiều việc, rất bận, rất mệt, nhưng mà tôi cảm thấy rất vui, vì ông chủ của tôi cho tôi rất nhiều tiền. 每天我都要做很多工作,很累、很忙,但是我觉得很高兴,因为我的老板给我很多钱。 Měitiān wǒ dōu yào zuò hěn duō gōngzuò, hěn lèi, hěn máng, dànshì wǒ juéde hěn gāoxìng, yīnwèi wǒ de lǎobǎn gěi wǒ hěn duō qián.
341 Hàng ngày ông chủ của tôi giao cho tôi rất nhiều việc, nhưng ông ta trả lương cho tôi rất ít. 每天我的老板给我很多工作,但是他给我的工资很少。 Měitiān wǒ de lǎobǎn gěi wǒ hěn duō gōngzuò, dànshì tā gěi wǒ de gōngzī hěn shǎo.
342 Năm nay tôi tốt nghiệp đại học, tôi phải đi tìm việc. 我今年大学毕业,我要去找工作。 Wǒ jīnnián dàxué bìyè, wǒ yào qù zhǎo gōngzuò.
343 Bạn thích làm công việc gì? 你喜欢什么工作? Nǐ xǐhuān shénme gōngzuò?
344 Bạn thích làm việc ở ngân hàng không? 你喜欢在银行工作吗? Nǐ xǐhuān zài yínháng gōngzuò ma?
345 Tôi không thích làm việc ở ngân hàng. 我不喜欢在银行工作。 Wǒ bù xǐhuān zài yínháng gōngzuò.
346 Vậy bạn thích làm việc ở đâu? 那你喜欢在哪儿工作? Nà nǐ xǐhuān zài nǎr gōngzuò?
347 Tôi mở công ty, tôi thích làm ông chủ. 我开公司,我喜欢当老板。 Wǒ kāi gōngsī, wǒ xǐhuān dāng lǎobǎn.
348 Bạn muốn mở công ty gì? 你要开什么公司? Nǐ yào kāi shénme gōngsī?
349 Tôi muốn mở công ty phần mềm máy tính. 我要开电脑软件公司。 Wǒ yào kāi diànnǎo ruǎnjiàn gōngsī.
350 Rất tốt, bạn dự định khi nào mở công ty? 很不错,你打算什么时候开公司? Hěn búcuò, nǐ dǎsuàn shénme shíhou kāi gōngsī?
351 Tôi dự định năm sau mở công ty, năm nay tôi vẫn rất bận, chưa có thời gian. 我打算两年以后开公司,今年我还很忙,还没有时间。 Wǒ dǎsuàn liǎng nián yǐhòu kāi gōngsī, jīnnián wǒ hái hěn máng, hái méiyǒu shíjiān.
352 Khi nào mở công ty bạn liên hệ tôi nhé, tôi cũng muốn bàn công việc với bạn. 你什么时候开公司就联系我吧,我也想跟你谈工作。 Nǐ shénme shíhou kāi gōngsī jiù liánxì wǒ ba, wǒ yě xiǎng gēn nǐ tán gōngzuò.
353 Đây là mầu gì? 这是什么颜色? Zhè shì shénme yánsè?
354 Bạn thích mầu gì? 你喜欢什么颜色? Nǐ xǐhuān shénme yánsè?
355 Tôi thích mầu đen và mầu đỏ. 我喜欢黑色和红色。 Wǒ xǐhuān hēisè hé hóngsè.
356 Bạn có mấy chiếc vali? 你有几个箱子? Nǐ yǒu jǐ ge xiāngzi?
357 Tôi có 2 chiếc vali. 我有两个箱子。 Wǒ yǒu liǎng ge xiāngzi.
358 Vali của bạn là chiếc mới hay chiếc cũ? 你的箱子是新的还是旧的? Nǐ de xiāngzi shì xīn de háishì jiù de?
359 Vali của tôi là chiếc mới. 我的箱子是新的。 Wǒ de xiāngzi shì xīn de.
360 Vali của bạn là chiếc mầu gì? 你的箱子是什么颜色的? Nǐ de xiāngzi shì shénme yánsè de?

Bài giảng chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 12 đến đây là kết thúc. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho mình những kiến thức hữu ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8 là tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 4 và HSKK trung cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Thầy Vũ - Tiếng Trung HSK Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ HSK - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất toàn quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU) chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK theo bộ giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education là nền tảng luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online lớn nhất cả Nước. Không chỉ có vậy, CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung công xưởng nhà máy, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung văn phòng, khóa học tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học order Taobao 1688 Tmall, khóa học tiếng Trung buôn bán hàng Quảng Châu Thâm Quyến. Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online và HSKK online là một trong những công trình biên soạn tiêu biểu, mang tính hệ thống và chiều sâu học thuật cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và trực tiếp vận hành hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ đơn thuần là một bộ tài liệu giảng dạy, mà còn là một hệ sinh thái tri thức hoàn chỉnh, phục vụ toàn diện cho quá trình học tập, luyện thi và ứng dụng tiếng Trung trong thực tế. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online & HSKK online được thiết kế chuyên biệt cho trình độ HSK 4 và HSKK trung cấp, với cấu trúc nội dung bám sát khung đề thi chuẩn HSK HSKK quốc tế, đồng thời được tối ưu hóa để phù hợp với người học Việt Nam. Điểm nổi bật của bộ giáo trình này nằm ở tính thực chiến cao, tập trung trực tiếp vào các dạng bài thi trọng điểm, giúp học viên không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn thành thạo kỹ năng làm bài.