3000 Câu tiếng Trung giao tiếp vận dụng trong đời sống
3000 Câu tiếng Trung bài 84 bài hôm nay sẽ xoay quanh vấn đề thuê nhà, ăn uống và học tập, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Nội dung bài giảng được trích dẫn từ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ chuyên dùng để dạy học tiếng Trung trực tuyến trên kênh youtube học tiếng Trung online Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp đơn giản
Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 84 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 84 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 2511 | Tôi đã ghi chép địa chỉ và số điện thoại của cô ta rồi. | 我已经把她的地址和手机号记下来了。 | Wǒ yǐjīng bǎ tā de dìzhǐ hé shǒujī hào jì xiàlái le. |
| 2512 | Tôi muốn chụp phong cảnh ở đây. | 我想把这儿的风景照下来。 | Wǒ xiǎng bǎ zhèr de fēngjǐng zhào xiàlái. |
| 2513 | Mọi người hãy chép câu ở trên bảng đen. | 请大家把黑板上的句子记下来。 | Qǐng dàjiā bǎ hēibǎn shàng de jùzi jì xiàlái. |
| 2514 | Về sau do là rất bận, tôi không kiên trì được. | 后来因为很忙,我没有坚持下来。 | Hòulái yīnwèi hěn máng, wǒ méiyǒu jiānchí xiàlái. |
| 2515 | Chỉ có nỗ lực học tập thì mới có thể đạt được thành tích tốt. | 只有努力学习才能得到好成绩。 | Zhǐyǒu nǔlì xuéxí cáinéng dé dào hǎo chéngjī. |
| 2516 | Học ngoại ngữ, chỉ có nghe nhiều, nói nhiều, viết nhiều, đọc nhiều mới có thể học tốt được. | 学外语,只有多听、多说、多写、多练才能学好。 | Xué wàiyǔ, zhǐyǒu duō tīng, duō shuō, duō xiě, duō liàn cáinéng xuéhǎo. |
| 2517 | Tiền thuê một tháng của phòng này đắt quá, tôi không thuê nổi. | 这个房间一个月的租金太贵了,我租不起。 | Zhè ge fángjiān yí ge yuè de zūjīn tài guì le, wǒ zū bù qǐ. |
| 2518 | Chiếc áo lông vũ này đắt quá, tôi không mua được. | 这件羽绒服太贵了,我买不起。 | Zhè jiàn yǔróngfú tài guì le, wǒ mǎi bù qǐ. |
| 2519 | Bạn nghe ra được là ai hát bài này không? | 你听得出来这是谁唱的歌吗? | Nǐ tīng de chūlái zhè shì shuí chàng de gē ma? |
| 2520 | Tôi không nghe ra được. | 我听不出来。 | Wǒ tīng bù chūlái. |
| 2521 | Bạn nghe ra được đây là âm thanh gì không? | 你听得出来这是什么声音吗? | Nǐ tīng de chūlái zhè shì shénme shēngyīn ma? |
| 2522 | Tôi nghe ra được rồi. | 我听出来了。 | Wǒ tīng chūlái le. |
| 2523 | Bạn nhìn ra cô ta là người Nước nào không? | 你看得出来她是哪国人吗? | Nǐ kàn de chūlái tā shì nǎ guó rén ma? |
| 2524 | Tôi nhìn không ra cô ta là người Nước nào. | 我看不出来她是哪国人。 | Wǒ kàn bù chūlái tā shì nǎ guó rén. |
| 2525 | Bạn nhìn ra được người trên tấm hình là ai không? | 你看得出来照片上的人是谁吗? | Nǐ kàn de chūlái zhàopiàn shàng de rén shì shuí ma? |
| 2526 | Tôi nhìn ra được rồi, đây là chị gái của bạn. | 我看出来了,这是你的姐姐。 | Wǒ kàn chūlái le, zhè shì nǐ de jiějie. |
| 2527 | Bạn ăn có nhận ra đây là thịt gì không? | 你吃得出来这是什么肉吗? | Nǐ chī de chūlái zhè shì shénme ròu ma? |
| 2528 | Tôi ăn nhận ra được rồi, đây là thịt chó, rất là ngon. | 我吃出来了,这是狗肉,很好吃。 | Wǒ chī chūlái le, zhè shì gǒuròu, hěn hào chī. |
| 2529 | Bạn uống ra được đây là trà gì không? | 你喝得出来这是什么茶吗? | Nǐ hē de chūlái zhè shì shénme chá ma? |
| 2530 | Tôi uống nhận ra rồi, đây là trà Việt Nam. | 我喝出来了,这是越南茶。 | Wǒ hē chūlái le, zhè shì yuènán chá. |
| 2531 | Bạn còn muốn học tiếp không? | 你还想学下去吗? | Nǐ hái xiǎng xué xiàqù ma? |
| 2532 | Tôi vẫn còn muốn học tiếp. | 我还想继续学下去。 | Wǒ hái xiǎng jìxù xué xiàqù. |
| 2533 | Bạn còn muốn ở tiếp không? | 你还想住下去吗? | Nǐ hái xiǎng zhù xiàqù ma? |
| 2534 | Tôi vẫn còn muốn ở tiếp. | 我还想继续住下去。 | Wǒ hái xiǎng jìxù zhù xiàqù. |
| 2535 | Bạn còn muốn nghiên cứu tiếp không? | 你还想研究下去吗? | Nǐ hái xiǎng yánjiū xiàqù ma? |
| 2536 | Tôi vẫn còn muốn nghiên cứu tiếp. | 我还想继续研究下去。 | Wǒ hái xiǎng jìxù yánjiū xiàqù. |
| 2537 | Căn hộ này thế nào? | 这套房子怎么样? | Zhè tào fángzi zěnme yàng? |
| 2538 | Căn hộ này đắt quá, tôi không thuê nổi. | 这套房子太贵,我租不起。 | Zhè tào fángzi tài guì, wǒ zū bù qǐ. |
| 2539 | Chiếc xe này thế nào? | 这辆汽车怎么样? | Zhè liàng qìchē zěnme yàng? |
| 2540 | Chiếc xe này đắt quá, tôi mua không nổi. | 这辆汽车太贵,我买不起。 | Zhè liàng qìchē tài guì, wǒ mǎi bù qǐ. |
Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 84 rồi. Mong rằng các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

