3000 Câu tiếng Trung bài 83

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp chủ đề thông dụng nhất

3000 Câu tiếng Trung bài 83 chủ đề leo núi và biểu diễn văn nghệ là nội dung mà Thầy Vũ muốn nhắc đến trong buổi học giao tiếp tiếng Trung hôm nay, các bạn hãy theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Nội dung bài giảng được trích dẫn từ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ dành riêng cho các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cấp tốc

Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 82

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 câu tiếng Trung bài 83 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 câu tiếng Trung bài 83 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
2481 Chúng ta phải kiên trì đến cùng, kiên trì chính là thắng lợi. 我们要坚持到底,坚持就是胜利。 Wǒmen yào jiānchí dàodǐ, jiānchí jiùshì shènglì.
2482 Tôi vừa leo một lúc là toát mồ hôi đầy người. 我刚爬了一会儿就出了一身汗。 Wǒ gāng pá le yí huìr jiù chū le yì shēn hàn.
2483 Tôi đã già rồi, leo rất chậm, không thể so bì được với các bạn thanh niên. 我已经老了,爬得很慢,比不了你们年轻人了。 Wǒ yǐjīng lǎo le, pá de hěn màn, bǐ bù liǎo nǐmen niánqīng rén le.
2484 Các bạn phải chú ý an toàn. 你们要注意安全。 Nǐmen yào zhùyì ānquán.
2485 Tiết mục mà chúng ta tham gia buổi tiệc liên hoan chuẩn bị được thế nào rồi? 我们班参加联欢会的节目准备得怎么样了? Wǒmen bān cānjiā liánhuān huì de jiémù zhǔnbèi de zěnme yàng le?
2486 Chúng tôi đều đang diễn tập, mọi người đều đang tích cực chuẩn bị đây. 我们都在排练,大家都在积极地准备呢。 Wǒmen dōu zài páiliàn, dàjiā dōu zài jījí de zhǔnbèi ne.
2487 Bạn biểu diễn tiết mục gì? 你表演什么节目? Nǐ biǎoyǎn shénme jiémù?
2488 Tôi thường xuyên không nhớ được lời kịch, đang học thuộc lời kịch đây. 我总是记不住台词,正在背台词呢。 Wǒ zǒng shì jì bú zhù táicí, zhèngzài bèi táicí ne.
2489 Bạn đã học thuộc lòng chưa? 你背会了吗? Nǐ bèi huì le ma?
2490 Tiết mục này hơi khó một chút, có âm mà tôi phát không chuẩn, tôi mời cô ta sửa cho tôi từng câu từng câu một. 这个节目有点儿难,有的音我发不准,我请她一句一句地给我纠正。 Zhè ge jiémù yǒu diǎnr nán, yǒu de yīn wǒ fā bù zhǔn, wǒ qǐng tā yí jù yí jù de gěi wǒ jiūzhèng.
2491 Tôi đã chuẩn bị một bài hát, có điều, đã lâu rồi không hát, chỉ sợ là hát không hay. 我准备了一首歌,不过,很长时间没唱了,恐怕唱不好。 Wǒ zhǔnbèi le yì shǒu gē, bú guò, hěn cháng shíjiān méi chàng le, kǒngpà chàng bù hǎo.
2492 Cô ta nói khiến mọi người cười ồ lên. 她说得大家都笑起来了。 Tā shuō de dàjiā dōu xiào qǐlái le.
2493 Vừa nãy trời còn quang đãng, đột nhiên mưa bắt đầu rơi. 刚才天还晴朗,突然下起雨来了。 Gāngcái tiān hái qínglǎng, tūrán xià qǐ yǔ lái le.
2494 Tôi nhớ ra rồi, chìa khóa vẫn cắm trên xe ở dưới tầng 1, quên mất rút ra. 我想起来了,钥匙还在楼下自行车上插着呢,忘了拔下来了。 Wǒ xiǎng qǐlái le, yàoshi hái zài lóu xià zìxíng chē shàng chā zhe ne, wàng le bá xiàlái le.
2495 Tôi nhớ ra rồi, tôi đã từng đến nơi này. 我想起来了,这个地方我来过。 Wǒ xiǎng qǐlái le, zhè ge dìfang wǒ lái guò.
2496 Tôi và cô ta từng học cùng nhau, nhưng mà cô ta tên là gì tôi không nhớ ra nữa. 我和她在一起学习过,但是她叫什么名字我想不起来了。 Wǒ hé tā zài yì qǐ xuéxí guò, dànshì tā jiào shénme míngzì wǒ xiǎng bù qǐlái le.
2497 Bài tập này tôi làm được rồi. 这道题我做出来了。 Zhè dào tí wǒ zuò chūlái le.
2498 Đây là café gì bạn uống có nhận ra không? 这是什么咖啡你喝得出来吗? Zhè shì shénme kāfēi nǐ hē de chūlái ma?
2499 Tôi uống không nhận ra được. 我喝不出来。 Wǒ hē bù chūlái.
2500 Tôi nhìn ra rồi, đây là chữ của cô ta viết. 我看出来了,这是她写的字。 Wǒ kàn chūlái le, zhè shì tā xiě de zì.
2501 Bạn rửa mấy tấm ảnh này ra cho tôi nhé. 你把这些照片给我洗出来吧。 Nǐ bǎ zhè xiē zhàopiàn gěi wǒ xǐ chūlái ba.
2502 Cô ta nghĩ ra một cách. 她想出来一个办法。 Tā xiǎng chūlái yí ge bànfǎ.
2503 Ý tưởng này là ai nghĩ ra vậy? 这个想法是谁想出来的? Zhè ge xiǎngfǎ shì shuí xiǎng chūlái de?
2504 Tôi không nghĩ ra được cách gì cả. 我想不出办法来。 Wǒ xiǎng bù chū bànfǎ lái.
2505 Tôi nhớ ra rồi, tôi để chìa khóa ở trong túi xách. 我想起来了,我把钥匙放在手提包里了。 Wǒ xiǎng qǐlái le, wǒ bǎ yàoshi fàng zài shǒutí bāo lǐ le.
2506 Tôi không nhớ là quyển sách đó cho ai mượn rồi. 我想不起来把那本书借给谁了。 Wǒ xiǎng bù qǐlái bǎ nà běn shū jiè gěi shuí le.
2507 Bạn có thể giúp tôi nghĩ ra một cách hay không? 你能帮我想出一个好办法吗? Nǐ néng bāng wǒ xiǎng chū yí ge hǎo bànfǎ ma?
2508 Tôi cũng không nghĩ ra được cách gì hay cả. 我也想不出好办法来。 Wǒ yě xiǎng bù chū hǎo bànfǎ lái.
2509 Năm sau tôi vẫn muốn tiếp tục học tập ở Việt Nam. 明年我还想继续在越南学下去。 Míngnián wǒ hái xiǎng jìxù zài yuènán xué xiàqù.
2510 Để cô ta nói tiếp. 让她说下去。 Ràng tā shuō xiàqù.

Nội dung bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 83 đến đây là kết thúc. Chúc các bạn có một buổi học vui vẻ và tích lũy được những kiến thức còn thiếu cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8 là tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 4 và HSKK trung cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Thầy Vũ - Tiếng Trung HSK Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ HSK - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất toàn quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU) chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK theo bộ giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education là nền tảng luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online lớn nhất cả Nước. Không chỉ có vậy, CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung công xưởng nhà máy, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung văn phòng, khóa học tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học order Taobao 1688 Tmall, khóa học tiếng Trung buôn bán hàng Quảng Châu Thâm Quyến. Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online và HSKK online là một trong những công trình biên soạn tiêu biểu, mang tính hệ thống và chiều sâu học thuật cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và trực tiếp vận hành hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ đơn thuần là một bộ tài liệu giảng dạy, mà còn là một hệ sinh thái tri thức hoàn chỉnh, phục vụ toàn diện cho quá trình học tập, luyện thi và ứng dụng tiếng Trung trong thực tế. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online & HSKK online được thiết kế chuyên biệt cho trình độ HSK 4 và HSKK trung cấp, với cấu trúc nội dung bám sát khung đề thi chuẩn HSK HSKK quốc tế, đồng thời được tối ưu hóa để phù hợp với người học Việt Nam. Điểm nổi bật của bộ giáo trình này nằm ở tính thực chiến cao, tập trung trực tiếp vào các dạng bài thi trọng điểm, giúp học viên không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn thành thạo kỹ năng làm bài.