HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 90

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 90

5/5 - (2 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 90 buổi học hôm nay thầy Vũ muốn mang đến cho các bạn những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung về hỏi đường khi tham gia giao thông, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp theo kiến thức thông dụng

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 89

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 90 Thầy Vũ

1817. Tôi muốn về khách sạn Maxim.
我要回美心旅馆。
Wǒ yào huí Měi Xīn lǚguǎn.

1818. Đi thẳng về phía trước đến ngã tự quẹo phải.
一直走到十字路口向右拐。
Yīzhí zǒu dào shízìlù kǒu xiàng yòu guǎi.

1819. Qua khỏi bùng binhm quẹo trải là đến ngay.
走过安全岛,向左走就到。
Zǒuguò ānquándǎo, xiàng zuǒ zǒu jiù dào.

1820. Gần đây có tiệm ăn nào không?
附近有哪家餐厅吗?
Fùjìn yǒu nǎ jiā cāntīng ma?

1821. Có đấy, anh đi thêm một đoạn nữa là tới.
有,再走一段路就到。
Yǒu, zài zǒu yīduàn lù jiù dào.

1822. Không có, anh phải đi thêm hai ngữ tư nữa mới có.
没有,你要再走过两个十字路口才有。
Méiyǒu, nǐ yào zài zǒuguò liǎng gè shízìlù kǒucái yǒu.

1823. Vũng Tàu cách thành phố HCM bao xa?
头顿离胡志明市多元?
Tóu Dùn lí Hú Zhì Míng shì duōyuăn?

1824. Khoảng 100 km.
大概一百公里。
Dàgài yībǎi gōnglǐ.

1825. Xin chỉ cho tôi đường đến trường ĐH. Dân lập Lạc Hồng.
请问,到貉洪民立大学怎么走?
Qǐngwèn, dào Háo Hóngmínlì dàxué zěnme zǒu?

1826. Tôi cũng thuận đường, tôi hướng dẫn ông đi một đoạn.
我也顺路,我陪你走一段。
Wǒ yě shùnlù, wǒ péi nǐ zǒu yīduàn.

1827. Cám ơn sự giúp đỡ của ông.
谢谢你的帮助。
Xièxiè nǐ de bāngzhù.

1828. Dọc theo đường này, có thể đến chợ Bà Chiểu không?
从这儿一直走,能到巴召街市吗?
Cóng zhè’er yīzhí zǒu, néng dào Bā Zhào jiēshì ma?

1829. Có thể, chỉ cần 5 phút nữa là đến.
可以,只须走五分钟就到。
Kěyǐ, zhǐ xū zǒu wǔ fēnzhōng jiù dào.

1830. Gần đây có khách sạn nổi tiếng nào không?
附近有出名的旅馆吗?
Fùjìn yǒu chūmíng de lǚguǎn ma?

1831. Có rất nhiều, Tây hay Ta gì cũng có.
有很多,西餐越餐都有。
Yǒu hěnduō, xīcān yuè cān dōu yǒu.

1832. Gần chỗ này thì không, nhưng đi thẳng đến cuối đường thì có rất nhiều.
附近没有,但一直走到尽头就有很多。
Fùjìn méiyǒu, dàn yīzhí zǒu dào jìntóu jiù yǒu hěnduō.

1833. Gần đây có cây xăng không?
附近有加油站吗?
Fùjìn yǒu jiāyóu zhàn ma?

1834. Không có, chỉ có điểm bán lẻ.
没有,只有零售的。
Méiyǒu, zhǐyǒu língshòu de.

1835. Đi dọc theo đường này sẽ gặp.
顺路一直走就到。
Shùnlù yīzhí zǒu jiù dào,

1836. Xin hỏi trạm xe buýt ở đâu?
请问巴士站在哪儿?
Qǐngwèn bāshì zhàn zài nǎ’er?

1837. Ông đi ngược lại, đến ngã tư thì quẹo phải.
你回头转,到十字路口向右拐就是。
Nǐ huítóu zhuàn, dào shízìlù kǒu xiàng yòu guǎi jiùshì.

1838. Giờ này hết xe buýt rồi, ông đi bằng taxi khác.
这时间没有巴士了,你坐的士吧。
Zhè shíjiān méiyǒu bāshìle, nǐ zuò dí shì ba.

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng thú vị hơn vào lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4 là video giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. theo bộ giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ và bộ giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bộ giáo trình phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là tài liệu giảng dạy thông thường mà là kết tinh từ kinh nghiệm đào tạo hàng vạn học viên. Được thiết kế chuyên biệt cho hệ thống CHINEMASTER Education, bộ sách này tập trung vào tính ứng dụng thực tế và bám sát cấu trúc đề thi mới nhất.