2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 47 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chủ đề “Thư viện” của lần trước, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp theo kỹ năng
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 46
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 47 Thầy Vũ
936. Cảm ơn, chào anh.
谢谢,再见。
Xièxiè, zàijiàn.
937. Tôi đang tìm sách của Lỗ Tấn, nhưng tôi không tìm thấy trên giá sách.
我在寻找鲁迅写的书,但我在书架上找不到。
Wǒ zài xúnzhǎo LǔXùn xiě de shū, dàn wǒ zài shūjià shàng zhǎo bù dào.
938. Tên sách là gì?
书名是什么?
Shū míng shì shénme?
939. “ Gào thét”.
“呐喊”
“Nà Hǎn”
940. Để tôi xem thử quyển sách này có ai mượn chưa?
让我看看这本书借出去了没有?
Ràng wǒ kàn kàn zhè běn shū jiè chūqùle méiyǒu?
941. Quyển sách này đã cho mượn, ngày trả là ngày 15.
这本书已借出去了,还书日期是十五号。
Zhè běn shū yǐ jiè chūqùle, hái shū rìqī shì shíwǔ hào.
942. Tôi có thể hẹn mượn trước không?
我可以预借吗?
Wǒ kěyǐ yù jiè ma?
943. Đương nhiên được, xin anh đưa thẻ thư viện cho tôi… xong rồi.
当然可以,请您给我您的借书证给我… 好了。
Dāngrán kěyǐ, qǐng nín gěi wǒ nín de jiè shū zhèng gěi wǒ… hǎole.
944. Khi họ trả quyển sách đó, chúng tôi sẽ gọi điện cho anh.
那本书归还时,我们会给您打电话。
Nà běn shū guīhuán shí, wǒmen huì gěi nín dǎ diànhuà.
945. Cảm ơn, xin chào.
谢谢。再见。
Xièxiè. Zàijiàn.
946. Tôi trả quyển sách này.
我想还这本书。
Wǒ xiǎng huán zhè běn shū.
947. Quyển sách này đã quá hạn… đáng lý phải trả vào thứ sáu tuần trước.
这本书已过期了,…应该在上星期五还的。
Zhè běn shū yǐ guòqíle,… Yīnggāi zài shàng xīngqíwǔ huán de.
948. Xin lỗi… gần đây tôi quá bận, bị quên mất. Tôi cần đóng tiền phạt không?
对不起… 我最近太忙,忘了。我要付罚款吗?
Duìbùqǐ… Wǒ zuìjìn tài máng, wàngle. Wǒ yào fù fákuǎn ma?
949. Quá hạn 4 ngày, phải đóng tiền phạt là 4000 đồng.
它过期了四天,应交四千块罚款。
Tā guòqīle sì tiān, yīng jiāo sìqiān kuài fákuǎn.
950. Cho gửi tiền.
给您钱。
Gěi nín qián.
951. Đâylà tiền thối lại cho anh.
这是找给您的钱。
Zhè shì zhǎo gěi nín de qián.
952. Tôi tính trả lại hai quyển sách kia và mượn tiếp 4 cuốn này.
我想还这两本书并续借这四本书。
Wǒ xiǎng huán zhè liǎng běn shū bìng xù jiè zhè sì běn shū.
953. Mỗi lần tôi có thể mượn bao nhiêu cuốn?
每次我能借多少本书?
Měi cì wǒ néng jiè duōshǎo běn shū?
954. Chị có thể cho tôi biết, tôi đã mượn bao nhiêu cuốn rồi không?
您能告诉我,我已经借了多少本书吗?
Nín néng gàosù wǒ, wǒ yǐjīng jièle duōshǎo běn shū ma?
955. Tôi còn giữ sách quá hạn chưa trả không?
我有过期未还的书吗?
Wǒ yǒu guòqī wèi huán de shū ma?
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ có cho mình những kiến thức hữu ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

