2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 45 mỗi cá nhân chúng ta sẽ mang một màu sắc khác nhau có người sẽ thích thể thao, có người lại đam mê âm nhạc… đó cũng chính là chủ đề mà chúng ta tìm hiểu hôm nay, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp đặc biệt
Trước khi bước vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 44
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 45 Thầy Vũ
| Ký túc xá | 宿舍 | sùshè |
| Hiệu trưởng | 校长 | xiàozhǎng |
| Sinh viênc | 大学生 | dàxuéshēng |
| Lưu học sinh | 留学生 | liúxuéshēng |
| Học sinh | 学生 | xuéshēng |
| Bạn học | 同学 | tóngxué |
| Khoa | 科 | kē |
| Cấp | 级 | jí |
| Lớp | 班 | bān |
| Bảng đen | 黑板 | hēibǎn |
| Phấn | 粉笔 | fěnbǐ |
| Học kỳ | 学期 | xuéqí |
| Nghỉ | 放假 | fàngjià |
| Nghỉ hè | 暑假 | shǔjià |
| Kỳ nghỉ | 假期 | jiàqī |
| Tốt nghiệp | 毕业 | bìyè |
| Lên lớp | 升级 | shēngjí |
| Ở lại lớp | 留班 | liú bān |
| Thời khóa biểu | 时间表 | shíjiān biǎo |
| Vào học | 上课 | shàngkè |
| Ra chơi | 下课 | xiàkè |
| Đến trễ | 迟到 | chídào |
| Đúng giờ | 准时 | zhǔnshí |
| Về sớm | 早退 | zǎotuì |
| Điểm danh | 点名 | diǎnmíng |
| Vắng mặt | 缺席 | quēxí |
| Tan học | 放学 | fàngxué |
| Thành tích | 成绩 | chéngjī |
| Bài tập | 作业 | zuòyè |
| Bài tập ở nhà | 家课 | jiā kè |
| Bài vở | 功课 | gōngkè |
| Trắc nghiệm | 测验 | cèyàn |
| Luyện tập | 练习 | liànxí |
| Vấn đáp | 问答 | wèndá |
| Thi cử | 考试 | kǎoshì |
| Dạy | 教 | jiào |
| Học | 学 | xué |
| Nghe | 听 | tīng |
| Nói | 说 | shuō |
| Đọc | 读 | dú |
| Viết | 写 | xiě |
| Nghe giảng | 听课 | tīngkè |
| Hiểu | 懂 | dǒng |
| Khó | 难 | nán |
| Dễ | 易 | yì |
| Môn học | 科目 | kēmù |
| Hán văn | 汉语 | hànyǔ |
| Anh văn | 英语 | yīngyǔ |
| Toán số | 算术 | suànshù |
| Ngoại ngữ | 外语 | wàiyǔ |
*Học nhạc
907. Chào buổi sáng, mời ngồi, anh là Trần Duy Anh?
你早,请坐。你是陈维英妈?
Nǐ zǎo, qǐng zuò. Nǐ shì ChénWéiYīng mā?
908. Vâng.
是的。
Shì de.
909. Duy Anh, tôi muốn hỏi sở thích của anh. Anh thích gì nhất?
维英,我想问问你的爱好。你最喜欢什么?
Wéi Yīng, wǒ xiǎng wèn wèn nǐ de àihào. Nǐ zuì xǐhuān shénme?
910. Âm nhạc. Tôi đàn dương cầm và thổi sáo.
音乐。我弹钢琴并吹单簧管。
Yīnyuè. Wǒ dàn gāngqín bìng chuī dānhuángguǎn.
911. Anh đã từng biểu diễn tại đội nhạc giao hưởng và nhạc cổ điển của trường.
你在管弦乐队或其它乐队演奏过吗?
Nǐ zài guǎnxiányuè duì huò qítā yuè duì yǎnzòuguò ma?
912. Tôi từng biểu diễn tại đội nhạc giao hưởng và nhạc cổ điển của trường.
我在学校的高级管弦乐队和青年爵士音乐乐队演奏过。
Wǒ zài xuéxiào de gāojí guǎnxiányuèduì hé qīngnián juéshì yīnyuè yuè duì yǎnzòuguò.
913. Xem ra, anh rất mê âm nhạc, anh dự tính xem âm nhạc làm nghề nghiệp phải không?
看来,你对音乐很着迷。你打算以音乐为职业吗?
Kàn lái, nǐ duì yīnyuè hěn zháomí. Nǐ dǎsuàn yǐ yīnyuè wèi zhíyè ma?
914. Vâng, tôi rất muốn được thổi sáo trong đội nhạc giao hưởng có tiếng.
是啊!我很想在主要的管弦乐队吹奏单簧管。
Shì a! Wǒ hěn xiǎng zài zhǔyào de guǎnxiányuèduì chuīzòu dānhuángguǎn.
915. Cảm ơn sự hiện diện của anh, xin tạm biệt.
谢谢你今天来。再见。
Xièxiè nǐ jīntiān lái. Zàijiàn.
*Học thể dục thể thao
916. Chào anh, anh là Quốc Cường phải không?
你好,你是国强吗?
Nǐ hǎo, nǐ shì Quó Qiáng ma?
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ đúc kết cho mình những kiến thức cần thiết, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng tiếp theo nhé.

