Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi về Thời gian Bài 2 thầy Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi về Thời gian Bài 2 là nội dung bài giảng nối tiếp Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi về Thời gian Bài 2 nằm trong bộ giáo án bài giảng tiếng Trung giao tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Trước khi học tiếp bài mới thì chúng ta cùng nhau ôn lại bài cũ tại
Sau đây lại nội dung bài học ngày hôm nay.
Tài liệu học tiếng Trung chi tiết
PHẦN 9
THỜI GIAN (tiếp)
400 今天早上你做什么?
jīntiān zǎoshang nǐ zuò shénme?
Sáng nay bạn làm gì?
401 今天早上我上班
Jīntiān zǎoshang wǒ shàngbān
Sáng nay tôi đi làm
402 晚上你常常做什么?
wǎnshàng nǐ chángcháng zuò shénme?
Buổi tối bạn thường làm gì?
403 我常常看电视
Wǒ chángcháng kàn diànshì
Tôi thường xem ti vi
404 我写信
wǒ xiě xìn
Tôi viết thư
405 我去买菜
wǒ qù mǎi cài
Tôi đi chợ
406 我去买东西
wǒ qù mǎi dōngxī
Tôi đi mua đồ
407 我去看病
wǒ qù kànbìng
Tôi đi khám bệnh
408 我去看大夫
wǒ qù kàn dàfū
Tôi đi khám bác sĩ
409 我做饭
wǒ zuò fàn
Tôi nấu ăn
410 我看书
wǒ kànshū
Tôi đọc sách
411 我看孩子
wǒ kàn háizi
Tôi trông con
412 我去玩
wǒ qù wán
Tôi đi chơi
413 我去看朋友
wǒ qù kàn péngyǒu
Tôi đi thăm bạn bè
414 你喜欢做什么?
nǐ xǐhuān zuò shénme?
Bạn thích làm gì?
415 这个周末你做什么?
Zhège zhōumò nǐ zuò shénme?
Cuối tuần này bạn làm gì?
416 你打算做什么?
Nǐ dǎsuàn zuò shénme?
Bạn dự định làm gì?
417 你有空吗?
Nǐ yǒu kòng ma?
Bạn có rảnh không?
418 我没空
Wǒ méi kōng
Tôi không rảnh
419 我有事了
wǒ yǒushìle
Tôi có việc bận rồi
420 我有空,你呢?
wǒ yǒu kòng nǐ ne?
Tôi rảnh, còn bạn?
421 我今天没空,明天有空?
Wǒ jīntiān méi kōng, míngtiān yǒu kòng?
Hôm nay tôi không rảnh, ngày mai tôi rảnh
422 今天很忙,明天不忙了
jīntiān hěn máng, míngtiān bù mángle
Hôm nay rất bận, ngày mai rảnh rồi
423 明天跟我去玩吗?
míngtiān gēn wǒ qù wán ma?
Ngày mai đi chơi với tôi nhé
424 好啊, 明天跟你去
hǎo a, míngtiān gēn nǐ qù
Được thôi, ngày mai tôi đi với bạn
425 你去台湾了没有?
nǐ qù táiwānle méiyǒu?
Bạn đi Đài Loan chưa?
426 我去过了
Wǒ qùguòle
Tôi đi rồi
427 我去过一次了
wǒ qùguò yīcìle
Tôi đi một lần rồi
428 我去过两次了
wǒ qùguò liǎng cìle
Tôi đi hai lần rồi
429 我还没去过
wǒ hái méi qùguò
Tôi vẫn chưa đi
430 现在几点?
xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ là mấy giờ?
431 现在三点半
Xiànzài sān diǎn bàn
Bây giờ là 3 giờ rưỡi
432 现在四点一刻
xiànzài sì diǎn yīkè
Bây giờ là 4 giờ 15 phút
433 现在六点十分
xiànzài liù diǎn shífēn
Bây giờ là 6 giờ 10 phút
434 差一刻七点
chà yī kè qī diǎn
7 giờ kém 15 phút
435 差十分八点
chà shí fēn bā diǎn
8 giờ kém 10 phút
436 你几点上课?
nǐ jǐ diǎn shàngkè?
Mấy giờ bạn đi học?
437 早上八点上课
Zǎoshang bā diǎn shàngkè
8 giờ sáng đi học
438 太早了
tài zǎole
Sớm quá
Trên đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé,đây đều là những chủ đề thông dụng trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày. Chúc các bạn có một buổi học vui vẻ nhé!!!!!

