Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán thanh toán – Giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán thanh toán là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo và phát triển Hán ngữ kế toán CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) toàn diện nhất cả Nước với hàng vạn cuốn sách giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER education since 1984.
Tác phẩm này tập trung chuyên sâu vào mảng phỏng vấn kế toán thanh toán, một lĩnh vực thiết yếu trong hoạt động kế toán doanh nghiệp. Nội dung giáo trình được thiết kế nhằm giúp học viên không chỉ nắm vững kiến thức chuyên môn mà còn rèn luyện khả năng ứng dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc thực tế. Các tình huống phỏng vấn, câu hỏi thường gặp, cùng những bài tập thực hành được trình bày một cách hệ thống, giúp người học hình dung rõ ràng quá trình tuyển dụng và chuẩn bị tốt nhất cho các buổi phỏng vấn bằng tiếng Trung.
Điểm đặc biệt của giáo trình là sự kết hợp hài hòa giữa ngôn ngữ chuyên ngành kế toán và ngôn ngữ Hán ngữ hiện đại, tạo nên một bộ tài liệu song ngữ vừa chuẩn mực vừa thực tiễn. Người học không chỉ được tiếp cận với thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung mà còn được rèn luyện kỹ năng giao tiếp, xử lý tình huống, và diễn đạt chuyên nghiệp trong môi trường quốc tế. Đây chính là lợi thế cạnh tranh quan trọng đối với những ai mong muốn làm việc trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc hoặc các công ty có đối tác thương mại Trung Quốc.
CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung online, khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung tổng hợp, khóa học kế toán tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung công ty, khóa học kế toán tiếng Trung văn phòng, khóa học kế toán tiếng Trung chi phí, khóa học kế toán tiếng Trung thanh toán, khóa học kế toán tiếng Trung công xưởng, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm kê kho hàng, khóa học kế toán tiếng Trung hành chính sự nghiệp, khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng, khóa học kế toán tiếng Trung thực chiến, khóa học kế toán tiếng Trung theo chủ đề, khóa học kế toán tiếng Trung giao tiếp, khóa học kế toán tiếng Trung dầu khí, khóa học kế toán tiếng Trung kiểm toán, khóa học kế toán tiếng Trung tiền lương, khóa học kế toán tiếng Trung thương mại, khóa học kế toán tiếng Trung bán hàng, khóa học kế toán tiếng Trung bảo hiểm, khóa học kế toán tiếng Trung tài chính, khóa học kế toán tiếng Trung hợp đồng, khóa học kế toán tiếng Trung chứng khoán, khóa học kế toán tiếng Trung xây dựng và rất nhiều khóa học tiếng Trung kế toán thực dụng khác đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm lớp cũng như trực tiếp phụ trách lớp. Hệ thống khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, giáo trình kế toán tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất. Điểm đặc biệt duy nhất của CHINEMASTER EDU chính là việc sử dụng hệ thống tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ cũng như hệ thống giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không những vậy, những bộ giáo trình độc quyền này chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU – Hệ sinh thái học tiếng Trung Quốc lớn nhất toàn quốc.
Mục lục Giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành theo chủ đề Phỏng vấn kế toán tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ
CÔNG VIỆC CHI TIẾT CỦA KẾ TOÁN THANH TOÁN
付款会计的详细工作内容
Fùkuǎn kuàijì de xiángxì gōngzuò nèiróng
Kế toán thanh toán là vị trí phụ trách kiểm tra chứng từ, theo dõi các khoản thu chi, công nợ, tạm ứng và thực hiện thanh toán bằng tiền mặt hoặc qua ngân hàng.
付款会计主要负责审核凭证、跟踪收支、往来账款和备用金,并通过现金或者银行办理付款业务。
Fùkuǎn kuàijì zhǔyào fùzé shěnhé píngzhèng, gēnzōng shōuzhī, wǎnglái zhàngkuǎn hé bèiyòngjīn, bìng tōngguò xiànjīn huòzhě yínháng bànlǐ fùkuǎn yèwù.
1. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị thanh toán
接收付款申请资料
Jiēshōu fùkuǎn shēnqǐng zīliào
Nhận đề nghị thanh toán từ các phòng ban, bộ phận mua hàng, kho, hành chính, kinh doanh, sản xuất hoặc ban giám đốc.
接收各部门、采购部、仓库、行政部、业务部、生产部或者管理层提交的付款申请。
Jiēshōu gè bùmén, cǎigòu bù, cāngkù, xíngzhèng bù, yèwù bù, shēngchǎn bù huòzhě guǎnlǐ céng tíjiāo de fùkuǎn shēnqǐng.
Kiểm tra nội dung đề nghị thanh toán, người đề nghị, bộ phận sử dụng chi phí, đối tượng nhận tiền và mục đích thanh toán.
检查付款申请内容、申请人、费用使用部门、收款对象以及付款用途。
Jiǎnchá fùkuǎn shēnqǐng nèiróng, shēnqǐng rén, fèiyòng shǐyòng bùmén, shōukuǎn duìxiàng yǐjí fùkuǎn yòngtú.
Kiểm tra thời hạn thanh toán theo hợp đồng, đơn đặt hàng hoặc thỏa thuận với nhà cung cấp.
根据合同、采购订单或者与供应商的约定检查付款期限。
Gēnjù hétóng, cǎigòu dìngdān huòzhě yǔ gōngyìngshāng de yuēdìng jiǎnchá fùkuǎn qīxiàn.
Phân loại hồ sơ thanh toán theo từng nhóm như thanh toán nhà cung cấp, hoàn ứng, tạm ứng, thanh toán lương, thanh toán thuế, chi phí vận chuyển hoặc chi phí dịch vụ.
按照供应商付款、报销备用金、预支款、工资付款、税款缴纳、运输费和服务费等类别对付款资料进行分类。
Ànzhào gōngyìngshāng fùkuǎn, bàoxiāo bèiyòngjīn, yùzhīkuǎn, gōngzī fùkuǎn, shuìkuǎn jiǎonà, yùnshūfèi hé fúwùfèi děng lèibié duì fùkuǎn zīliào jìnxíng fēnlèi.
2. Kiểm tra tính đầy đủ của bộ chứng từ thanh toán
检查付款凭证资料是否齐全
Jiǎnchá fùkuǎn píngzhèng zīliào shìfǒu qíquán
Kiểm tra đề nghị thanh toán đã có đầy đủ chữ ký của người đề nghị, trưởng bộ phận, kế toán trưởng và người có thẩm quyền phê duyệt hay chưa.
检查付款申请是否已经由申请人、部门负责人、会计主管以及有审批权限的人员完整签字。
Jiǎnchá fùkuǎn shēnqǐng shìfǒu yǐjīng yóu shēnqǐng rén, bùmén fùzérén, kuàijì zhǔguǎn yǐjí yǒu shěnpī quánxiàn de rényuán wánzhěng qiānzì.
Kiểm tra hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, đơn đặt hàng, báo giá và biên bản phê duyệt nhà cung cấp.
检查经济合同、合同附件、采购订单、报价单以及供应商审批记录。
Jiǎnchá jīngjì hétóng, hétóng fùjiàn, cǎigòu dìngdān, bàojiàdān yǐjí gōngyìngshāng shěnpī jìlù.
Kiểm tra hóa đơn giá trị gia tăng, hóa đơn bán hàng hoặc chứng từ hợp pháp thay thế hóa đơn.
检查增值税发票、销售发票或者可以合法代替发票的凭证。
Jiǎnchá zēngzhíshuì fāpiào, xiāoshòu fāpiào huòzhě kěyǐ héfǎ dàitì fāpiào de píngzhèng.
Kiểm tra biên bản giao nhận hàng hóa, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho, biên bản nghiệm thu, biên bản bàn giao hoặc xác nhận hoàn thành dịch vụ.
检查货物交接记录、入库单、出库单、验收单、移交记录或者服务完成确认书。
Jiǎnchá huòwù jiāojiē jìlù, rùkùdān, chūkùdān, yànshōudān, yíjiāo jìlù huòzhě fúwù wánchéng quèrènshū.
Kiểm tra bảng kê chi phí, bảng đối chiếu công nợ, đề nghị tạm ứng, giấy hoàn ứng và các chứng từ liên quan.
检查费用明细表、往来账对账单、预支申请、备用金报销单以及其他相关凭证。
Jiǎnchá fèiyòng míngxìbiǎo, wǎnglái zhàng duìzhàngdān, yùzhī shēnqǐng, bèiyòngjīn bàoxiāodān yǐjí qítā xiāngguān píngzhèng.
Kiểm tra thông tin người thụ hưởng, số tài khoản ngân hàng, tên ngân hàng và nội dung chuyển tiền.
检查收款人信息、银行账号、开户银行名称以及转账附言。
Jiǎnchá shōukuǎn rén xìnxī, yínháng zhànghào, kāihù yínháng míngchēng yǐjí zhuǎnzhàng fùyán.
3. Kiểm tra tính hợp lệ, hợp pháp và hợp lý của chứng từ
检查凭证的有效性、合法性和合理性
Jiǎnchá píngzhèng de yǒuxiàoxìng, héfǎxìng hé hélǐxìng
Đối chiếu tên công ty, địa chỉ, mã số thuế trên hóa đơn với thông tin đăng ký của doanh nghiệp.
将发票上的公司名称、地址、税号与企业登记信息进行核对。
Jiāng fāpiào shàng de gōngsī míngchēng, dìzhǐ, shuìhào yǔ qǐyè dēngjì xìnxī jìnxíng héduì.
Kiểm tra ngày hóa đơn, số hóa đơn, ký hiệu hóa đơn và nội dung hàng hóa, dịch vụ.
检查发票日期、发票号码、发票代码以及货物或者服务内容。
Jiǎnchá fāpiào rìqī, fāpiào hàomǎ, fāpiào dàimǎ yǐjí huòwù huòzhě fúwù nèiróng.
Kiểm tra đơn giá, số lượng, thành tiền, thuế suất, tiền thuế và tổng số tiền thanh toán.
检查单价、数量、金额、税率、税额以及付款总额。
Jiǎnchá dānjià, shùliàng, jīné, shuìlǜ, shuì’é yǐjí fùkuǎn zǒng’é.
Kiểm tra hóa đơn có phù hợp với hợp đồng, báo giá, đơn đặt hàng và biên bản nghiệm thu hay không.
检查发票是否与合同、报价单、采购订单和验收单一致。
Jiǎnchá fāpiào shìfǒu yǔ hétóng, bàojiàdān, cǎigòu dìngdān hé yànshōudān yízhì.
Kiểm tra chi phí có phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp hay không.
检查该项费用是否用于企业的生产经营活动。
Jiǎnchá gāi xiàng fèiyòng shìfǒu yòngyú qǐyè de shēngchǎn jīngyíng huódòng.
Kiểm tra hóa đơn có bị trùng lặp, sai thông tin, sai số tiền hoặc đã được thanh toán trước đó hay chưa.
检查发票是否重复、信息是否错误、金额是否有误或者是否已经付款。
Jiǎnchá fāpiào shìfǒu chóngfù, xìnxī shìfǒu cuòwù, jīné shìfǒu yǒuwù huòzhě shìfǒu yǐjīng fùkuǎn.
Phát hiện và yêu cầu bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế đối với những chứng từ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ.
发现资料不完整或者凭证不合规时,要求相关部门补充、修改或者更换。
Fāxiàn zīliào bù wánzhěng huòzhě píngzhèng bù hégé shí, yāoqiú xiāngguān bùmén bǔchōng, xiūgǎi huòzhě gēnghuàn.
4. Kiểm tra điều kiện thanh toán không dùng tiền mặt
检查非现金付款条件
Jiǎnchá fēi xiànjīn fùkuǎn tiáojiàn
Kiểm tra các hóa đơn có giá trị thuộc trường hợp phải thanh toán không dùng tiền mặt theo quy định.
检查达到规定金额的发票是否按照要求采用非现金方式付款。
Jiǎnchá dádào guīdìng jīné de fāpiào shìfǒu ànzhào yāoqiú cǎiyòng fēi xiànjīn fāngshì fùkuǎn.
Đảm bảo tiền được chuyển từ tài khoản ngân hàng của doanh nghiệp sang tài khoản của bên bán.
确保款项从企业银行账户转入卖方银行账户。
Quèbǎo kuǎnxiàng cóng qǐyè yínháng zhànghù zhuǎnrù màifāng yínháng zhànghù.
Kiểm tra trường hợp thanh toán bù trừ công nợ, thanh toán qua bên thứ ba hoặc thanh toán theo ủy quyền có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
检查往来账抵销、通过第三方付款或者委托付款是否具备完整的证明资料。
Jiǎnchá wǎnglái zhàng dǐxiāo, tōngguò dì-sān-fāng fùkuǎn huòzhě wěituō fùkuǎn shìfǒu jùbèi wánzhěng de zhèngmíng zīliào.
Lưu chứng từ chuyển khoản để phục vụ kê khai thuế và quyết toán thuế.
保存银行转账凭证,以便进行税务申报和税务汇算清缴。
Bǎocún yínháng zhuǎnzhàng píngzhèng, yǐbiàn jìnxíng shuìwù shēnbào hé shuìwù huìsuàn qīngjiǎo.
5. Lập kế hoạch thanh toán
编制付款计划
Biānzhì fùkuǎn jìhuà
Tổng hợp các khoản công nợ đến hạn và sắp đến hạn thanh toán.
汇总已经到期和即将到期的应付款项。
Huìzǒng yǐjīng dàoqī hé jíjiāng dàoqī de yìngfù kuǎnxiàng.
Lập danh sách thanh toán theo ngày, tuần hoặc tháng.
按日、周或者月编制付款清单。
Àn rì, zhōu huòzhě yuè biānzhì fùkuǎn qīngdān.
Phân loại khoản thanh toán theo mức độ ưu tiên.
按照优先程度对付款项目进行分类。
Ànzhào yōuxiān chéngdù duì fùkuǎn xiàngmù jìnxíng fēnlèi.
Theo dõi các khoản thanh toán bắt buộc như lương, bảo hiểm, thuế, tiền thuê nhà xưởng, tiền điện, tiền nước, phí ngân hàng và lãi vay.
跟踪工资、保险、税款、厂房租金、电费、水费、银行手续费和贷款利息等必须支付的款项。
Gēnzōng gōngzī, bǎoxiǎn, shuìkuǎn, chǎngfáng zūjīn, diànfèi, shuǐfèi, yínháng shǒuxùfèi hé dàikuǎn lìxī děng bìxū zhīfù de kuǎnxiàng.
Phối hợp với kế toán trưởng hoặc kế toán ngân hàng để cân đối nguồn tiền.
与会计主管或者银行会计配合,平衡资金来源。
Yǔ kuàijì zhǔguǎn huòzhě yínháng kuàijì pèihé, pínghéng zījīn láiyuán.
Báo cáo các khoản thanh toán lớn, bất thường hoặc vượt ngân sách.
报告金额较大、异常或者超出预算的付款项目。
Bàogào jīné jiào dà, yìcháng huòzhě chāochū yùsuàn de fùkuǎn xiàngmù.
6. Thực hiện thanh toán bằng tiền mặt
办理现金付款
Bànlǐ xiànjīn fùkuǎn
Lập phiếu chi đối với các khoản thanh toán bằng tiền mặt.
对于使用现金支付的款项,编制现金付款凭证。
Duìyú shǐyòng xiànjīn zhīfù de kuǎnxiàng, biānzhì xiànjīn fùkuǎn píngzhèng.
Ghi đầy đủ ngày tháng, người nhận tiền, lý do chi, số tiền bằng số, số tiền bằng chữ và chứng từ kèm theo.
完整填写日期、收款人、付款原因、数字金额、大写金额以及所附凭证。
Wánzhěng tiánxiě rìqī, shōukuǎn rén, fùkuǎn yuányīn, shùzì jīné, dàxiě jīné yǐjí suǒ fù píngzhèng.
Trình phiếu chi cho người lập, kế toán trưởng, giám đốc, thủ quỹ và người nhận tiền ký xác nhận.
将付款凭证提交给制单人、会计主管、经理、出纳和收款人签字确认。
Jiāng fùkuǎn píngzhèng tíjiāo gěi zhìdān rén, kuàijì zhǔguǎn, jīnglǐ, chūnà hé shōukuǎn rén qiānzì quèrèn.
Chuyển phiếu chi đã được phê duyệt cho thủ quỹ thực hiện xuất tiền.
将已经批准的付款凭证交给出纳办理现金支付。
Jiāng yǐjīng pīzhǔn de fùkuǎn píngzhèng jiāo gěi chūnà bànlǐ xiànjīn zhīfù.
Kiểm tra chữ ký và giấy tờ tùy thân của người nhận tiền khi cần thiết.
必要时检查收款人的签字和身份证明。
Bìyào shí jiǎnchá shōukuǎn rén de qiānzì hé shēnfèn zhèngmíng.
Nhận lại phiếu chi đã ký đầy đủ để lưu hồ sơ và hạch toán.
收回已经完整签字的付款凭证,用于归档和记账。
Shōuhuí yǐjīng wánzhěng qiānzì de fùkuǎn píngzhèng, yòngyú guīdàng hé jìzhàng.
7. Thực hiện thanh toán qua ngân hàng
办理银行付款
Bànlǐ yínháng fùkuǎn
Lập ủy nhiệm chi hoặc lệnh chuyển tiền trên hệ thống ngân hàng điện tử.
在网上银行系统中编制付款委托书或者转账指令。
Zài wǎngshàng yínháng xìtǒng zhōng biānzhì fùkuǎn wěituōshū huòzhě zhuǎnzhàng zhǐlìng.
Kiểm tra chính xác tên người thụ hưởng, số tài khoản, ngân hàng nhận tiền, số tiền và nội dung chuyển khoản.
准确检查收款人名称、银行账号、收款银行、付款金额和转账内容。
Zhǔnquè jiǎnchá shōukuǎn rén míngchēng, yínháng zhànghào, shōukuǎn yínháng, fùkuǎn jīné hé zhuǎnzhàng nèiróng.
Trình lệnh thanh toán cho người có thẩm quyền phê duyệt.
将付款指令提交给有权限的人员审批。
Jiāng fùkuǎn zhǐlìng tíjiāo gěi yǒu quánxiàn de rényuán shěnpī.
Theo dõi trạng thái giao dịch thành công, đang xử lý, bị từ chối hoặc hoàn trả.
跟踪交易是否成功、正在处理、被拒绝或者被退回。
Gēnzōng jiāoyì shìfǒu chénggōng, zhèngzài chǔlǐ, bèi jùjué huòzhě bèi tuìhuí.
Tải và lưu chứng từ chuyển tiền, giấy báo nợ hoặc sao kê ngân hàng.
下载并保存转账凭证、银行借记通知或者银行流水。
Xiàzài bìng bǎocún zhuǎnzhàng píngzhèng, yínháng jièjì tōngzhī huòzhě yínháng liúshuǐ.
Thông báo cho nhà cung cấp hoặc bộ phận liên quan sau khi hoàn tất thanh toán.
付款完成后,通知供应商或者相关部门。
Fùkuǎn wánchéng hòu, tōngzhī gōngyìngshāng huòzhě xiāngguān bùmén.
8. Theo dõi công nợ phải trả nhà cung cấp
跟踪供应商应付账款
Gēnzōng gōngyìngshāng yìngfù zhàngkuǎn
Mở sổ chi tiết công nợ cho từng nhà cung cấp.
为每个供应商建立应付账款明细账。
Wèi měi ge gōngyìngshāng jiànlì yìngfù zhàngkuǎn míngxìzhàng.
Ghi nhận số tiền phải trả phát sinh từ hóa đơn mua hàng hóa, nguyên vật liệu, tài sản hoặc dịch vụ.
记录因购买商品、原材料、资产或者服务而产生的应付款项。
Jìlù yīn gòumǎi shāngpǐn, yuáncáiliào, zīchǎn huòzhě fúwù ér chǎnshēng de yìngfù kuǎnxiàng.
Theo dõi số tiền đã thanh toán, số tiền còn phải trả và thời hạn thanh toán.
跟踪已经支付的金额、尚未支付的金额以及付款期限。
Gēnzōng yǐjīng zhīfù de jīné, shàngwèi zhīfù de jīné yǐjí fùkuǎn qīxiàn.
Theo dõi các khoản đặt cọc, trả trước cho người bán và tiền giữ lại bảo hành.
跟踪押金、预付给供应商的款项以及质量保证金。
Gēnzōng yājīn, yùfù gěi gōngyìngshāng de kuǎnxiàng yǐjí zhìliàng bǎozhèngjīn.
Theo dõi công nợ theo từng hợp đồng, đơn đặt hàng, hóa đơn hoặc dự án.
按照每份合同、采购订单、发票或者项目跟踪应付账款。
Ànzhào měi fèn hétóng, cǎigòu dìngdān, fāpiào huòzhě xiàngmù gēnzōng yìngfù zhàngkuǎn.
Phân loại công nợ trong hạn, đến hạn và quá hạn.
将应付账款分为未到期、已到期和逾期三类。
Jiāng yìngfù zhàngkuǎn fēnwéi wèi dàoqī, yǐ dàoqī hé yúqī sān lèi.
Nhắc nhở các bộ phận hoàn thiện hồ sơ để thanh toán đúng hạn.
提醒相关部门及时完善资料,以便按期付款。
Tíxǐng xiāngguān bùmén jíshí wánshàn zīliào, yǐbiàn ànqī fùkuǎn.
Phát hiện các khoản công nợ treo lâu ngày hoặc chưa xác định được nguyên nhân.
发现长期挂账或者原因不明的应付款项。
Fāxiàn chángqī guàzhàng huòzhě yuányīn bù míng de yìngfù kuǎnxiàng.
9. Đối chiếu công nợ với nhà cung cấp
与供应商核对应付账款
Yǔ gōngyìngshāng héduì yìngfù zhàngkuǎn
Định kỳ lập bảng đối chiếu công nợ với từng nhà cung cấp.
定期为每个供应商编制往来账对账单。
Dìngqī wèi měi ge gōngyìngshāng biānzhì wǎnglái zhàng duìzhàngdān.
Đối chiếu số dư đầu kỳ, phát sinh tăng, số tiền đã thanh toán và số dư cuối kỳ.
核对期初余额、本期增加额、已付款金额和期末余额。
Héduì qīchū yú’é, běnqī zēngjiā’é, yǐ fùkuǎn jīné hé qīmò yú’é.
Kiểm tra chênh lệch giữa sổ kế toán và bảng đối chiếu của nhà cung cấp.
检查会计账簿与供应商对账单之间的差异。
Jiǎnchá kuàijì zhàngbù yǔ gōngyìngshāng duìzhàngdān zhījiān de chāyì.
Xác định nguyên nhân chênh lệch do thiếu hóa đơn, thiếu phiếu nhập kho, thanh toán chưa ghi nhận, hàng trả lại hoặc chiết khấu.
确定差异是否由缺少发票、缺少入库单、付款尚未入账、退货或者折扣造成。
Quèdìng chāyì shìfǒu yóu quēshǎo fāpiào, quēshǎo rùkùdān, fùkuǎn shàngwèi rùzhàng, tuìhuò huòzhě zhékòu zàochéng.
Lập biên bản đối chiếu công nợ và trình các bên ký xác nhận.
编制往来账核对记录,并提交双方签字确认。
Biānzhì wǎnglái zhàng héduì jìlù, bìng tíjiāo shuāngfāng qiānzì quèrèn.
Điều chỉnh sổ sách khi phát hiện sai sót có đầy đủ căn cứ.
发现错误并具备充分依据时,对账簿进行调整。
Fāxiàn cuòwù bìng jùbèi chōngfèn yījù shí, duì zhàngbù jìnxíng tiáozhěng.
10. Theo dõi các khoản tạm ứng
跟踪预支款和备用金
Gēnzōng yùzhīkuǎn hé bèiyòngjīn
Tiếp nhận và kiểm tra giấy đề nghị tạm ứng.
接收并检查预支申请单。
Jiēshōu bìng jiǎnchá yùzhī shēnqǐngdān.
Kiểm tra mục đích tạm ứng, số tiền, thời hạn hoàn ứng và người chịu trách nhiệm.
检查预支用途、预支金额、报销期限以及责任人。
Jiǎnchá yùzhī yòngtú, yùzhī jīné, bàoxiāo qīxiàn yǐjí zérènrén.
Lập phiếu chi hoặc lệnh chuyển tiền tạm ứng.
编制现金付款凭证或者预支款转账指令。
Biānzhì xiànjīn fùkuǎn píngzhèng huòzhě yùzhīkuǎn zhuǎnzhàng zhǐlìng.
Mở sổ theo dõi chi tiết từng khoản tạm ứng theo nhân viên, bộ phận và nội dung công việc.
按照员工、部门和工作内容建立预支款明细账。
Ànzhào yuángōng, bùmén hé gōngzuò nèiróng jiànlì yùzhīkuǎn míngxìzhàng.
Theo dõi thời hạn hoàn ứng.
跟踪备用金报销期限。
Gēnzōng bèiyòngjīn bàoxiāo qīxiàn.
Nhắc nhở nhân viên hoàn ứng đúng thời gian quy định.
提醒员工按照规定时间办理备用金报销。
Tíxǐng yuángōng ànzhào guīdìng shíjiān bànlǐ bèiyòngjīn bàoxiāo.
Không thực hiện tạm ứng mới khi khoản tạm ứng cũ chưa được quyết toán, trừ trường hợp có phê duyệt đặc biệt.
旧的预支款尚未报销结清时,不办理新的预支,特殊批准情况除外。
Jiù de yùzhīkuǎn shàngwèi bàoxiāo jiéqīng shí, bù bànlǐ xīn de yùzhī, tèshū pīzhǔn qíngkuàng chúwài.
11. Kiểm tra hồ sơ hoàn ứng
检查备用金报销资料
Jiǎnchá bèiyòngjīn bàoxiāo zīliào
Kiểm tra giấy thanh toán tạm ứng.
检查预支款报销结算单。
Jiǎnchá yùzhīkuǎn bàoxiāo jiésuàndān.
Kiểm tra hóa đơn, vé xe, vé máy bay, hóa đơn khách sạn, hóa đơn ăn uống, bảng kê công tác phí hoặc các chứng từ liên quan.
检查发票、车票、飞机票、酒店发票、餐饮发票、差旅费明细表以及其他相关凭证。
Jiǎnchá fāpiào, chēpiào, fēijīpiào, jiǔdiàn fāpiào, cānyǐn fāpiào, chāilǚfèi míngxìbiǎo yǐjí qítā xiāngguān píngzhèng.
Đối chiếu tổng chi phí thực tế với số tiền đã tạm ứng.
将实际费用总额与已经预支的金额进行核对。
Jiāng shíjì fèiyòng zǒng’é yǔ yǐjīng yùzhī de jīné jìnxíng héduì.
Xác định số tiền nhân viên phải nộp lại hoặc số tiền doanh nghiệp phải thanh toán bổ sung.
确定员工应退回的金额或者企业应补付的金额。
Quèdìng yuángōng yīng tuìhuí de jīné huòzhě qǐyè yīng bǔfù de jīné.
Lập phiếu thu khi nhân viên hoàn trả tiền thừa.
员工退回多余款项时,编制现金收款凭证。
Yuángōng tuìhuí duōyú kuǎnxiàng shí, biānzhì xiànjīn shōukuǎn píngzhèng.
Lập phiếu chi hoặc ủy nhiệm chi khi doanh nghiệp thanh toán phần chi vượt tạm ứng.
企业补付超出预支金额的费用时,编制付款凭证或者银行付款委托书。
Qǐyè bǔfù chāochū yùzhī jīné de fèiyòng shí, biānzhì fùkuǎn píngzhèng huòzhě yínháng fùkuǎn wěituōshū.
Hạch toán xóa khoản tạm ứng sau khi hồ sơ được duyệt.
报销资料批准后,对预支款进行冲销记账。
Bàoxiāo zīliào pīzhǔn hòu, duì yùzhīkuǎn jìnxíng chōngxiāo jìzhàng.
12. Theo dõi các khoản phải thu nội bộ
跟踪内部应收款项
Gēnzōng nèibù yìngshōu kuǎnxiàng
Theo dõi các khoản nhân viên vay, mượn hoặc nhận tiền nhưng chưa hoàn ứng.
跟踪员工借款、暂借款或者已经领取但尚未报销的款项。
Gēnzōng yuángōng jièkuǎn, zànjièkuǎn huòzhě yǐjīng lǐngqǔ dàn shàngwèi bàoxiāo de kuǎnxiàng.
Theo dõi các khoản bồi thường, phạt vi phạm hoặc thu hồi từ người lao động.
跟踪应由员工赔偿、承担罚款或者退还的款项。
Gēnzōng yīng yóu yuángōng péicháng, chéngdān fákuǎn huòzhě tuìhuán de kuǎnxiàng.
Đối chiếu với bảng lương nếu khoản phải thu được khấu trừ vào lương.
如果应收款从工资中扣除,应当与工资表进行核对。
Rúguǒ yìngshōu kuǎn cóng gōngzī zhōng kòuchú, yīngdāng yǔ gōngzībiǎo jìnxíng héduì.
Báo cáo các khoản phải thu nội bộ tồn đọng lâu ngày.
报告长期未清理的内部应收款项。
Bàogào chángqī wèi qīnglǐ de nèibù yìngshōu kuǎnxiàng.
13. Theo dõi tiền mặt tại quỹ
跟踪库存现金
Gēnzōng kùcún xiànjīn
Đối chiếu số dư tiền mặt trên sổ kế toán với sổ quỹ của thủ quỹ.
将会计账簿中的现金余额与出纳现金日记账进行核对。
Jiāng kuàijì zhàngbù zhōng de xiànjīn yú’é yǔ chūnà xiànjīn rìjìzhàng jìnxíng héduì.
Kiểm tra các phiếu thu, phiếu chi đã phát sinh trong ngày.
检查当天发生的现金收款凭证和付款凭证。
Jiǎnchá dāngtiān fāshēng de xiànjīn shōukuǎn píngzhèng hé fùkuǎn píngzhèng.
Kiểm tra số thứ tự chứng từ, ngày chứng từ và chữ ký trên phiếu.
检查凭证编号、凭证日期以及凭证上的签字。
Jiǎnchá píngzhèng biānhào, píngzhèng rìqī yǐjí píngzhèng shàng de qiānzì.
Phối hợp kiểm kê quỹ tiền mặt định kỳ hoặc đột xuất.
配合进行定期或者临时现金盘点。
Pèihé jìnxíng dìngqī huòzhě línshí xiànjīn pándiǎn.
Lập biên bản kiểm kê quỹ khi có chênh lệch.
出现差异时,编制现金盘点记录。
Chūxiàn chāyì shí, biānzhì xiànjīn pándiǎn jìlù.
Xác định nguyên nhân thừa hoặc thiếu quỹ và báo cáo cấp quản lý.
查明现金盘盈或者盘亏的原因,并向管理层报告。
Chámíng xiànjīn pányíng huòzhě pánkuī de yuányīn, bìng xiàng guǎnlǐ céng bàogào.
14. Theo dõi tiền gửi ngân hàng
跟踪银行存款
Gēnzōng yínháng cúnkuǎn
Hằng ngày tải sao kê, giấy báo Có, giấy báo Nợ từ ngân hàng.
每天从银行下载银行流水、贷记通知和借记通知。
Měitiān cóng yínháng xiàzài yínháng liúshuǐ, dàijì tōngzhī hé jièjì tōngzhī.
Đối chiếu các giao dịch trên sao kê với chứng từ thu chi và sổ kế toán.
将银行流水上的交易与收付款凭证和会计账簿进行核对。
Jiāng yínháng liúshuǐ shàng de jiāoyì yǔ shōufùkuǎn píngzhèng hé kuàijì zhàngbù jìnxíng héduì.
Hạch toán phí ngân hàng, lãi tiền gửi, lãi vay, tiền chuyển đến và tiền chuyển đi.
核算银行手续费、存款利息、贷款利息、转入款项和转出款项。
Hésuàn yínháng shǒuxùfèi, cúnkuǎn lìxī, dàikuǎn lìxī, zhuǎnrù kuǎnxiàng hé zhuǎnchū kuǎnxiàng.
Kiểm tra các giao dịch chưa rõ nội dung hoặc chưa xác định được đối tượng.
检查交易内容不明确或者交易对象尚未确定的银行业务。
Jiǎnchá jiāoyì nèiróng bù míngquè huòzhě jiāoyì duìxiàng shàngwèi quèdìng de yínháng yèwù.
Theo dõi các khoản chuyển tiền đang đi đường.
跟踪在途资金。
Gēnzōng zàitú zījīn.
Xử lý các giao dịch chuyển sai tài khoản, chuyển thừa hoặc bị hoàn lại.
处理转错账户、多转款项或者被银行退回的交易。
Chǔlǐ zhuǎn cuò zhànghù, duō zhuǎn kuǎnxiàng huòzhě bèi yínháng tuìhuí de jiāoyì.
15. Hạch toán các nghiệp vụ thanh toán
核算付款业务
Hésuàn fùkuǎn yèwù
Hạch toán các khoản chi bằng tiền mặt.
核算现金支出业务。
Hésuàn xiànjīn zhīchū yèwù.
Hạch toán các khoản thanh toán qua ngân hàng.
核算银行付款业务。
Hésuàn yínháng fùkuǎn yèwù.
Hạch toán công nợ phải trả nhà cung cấp.
核算供应商应付账款。
Hésuàn gōngyìngshāng yìngfù zhàngkuǎn.
Hạch toán các khoản tạm ứng và hoàn ứng.
核算预支款和备用金报销业务。
Hésuàn yùzhīkuǎn hé bèiyòngjīn bàoxiāo yèwù.
Hạch toán khoản trả trước cho người bán.
核算预付给供应商的款项。
Hésuàn yùfù gěi gōngyìngshāng de kuǎnxiàng.
Hạch toán thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ.
核算可以抵扣的增值税进项税额。
Hésuàn kěyǐ dǐkòu de zēngzhíshuì jìnxiàng shuì’é.
Hạch toán phí ngân hàng, lãi vay và chênh lệch tỷ giá.
核算银行手续费、贷款利息和汇兑差额。
Hésuàn yínháng shǒuxùfèi, dàikuǎn lìxī hé huìduì chā’é.
Hạch toán khoản đặt cọc, ký cược, ký quỹ.
核算押金、保证金和银行存款质押。
Hésuàn yājīn, bǎozhèngjīn hé yínháng cúnkuǎn zhìyā.
Hạch toán các khoản thu hồi hoặc thanh toán nội bộ.
核算内部收回款项或者内部付款。
Hésuàn nèibù shōuhuí kuǎnxiàng huòzhě nèibù fùkuǎn.
16. Kiểm tra định khoản kế toán
检查会计分录
Jiǎnchá kuàijì fēnlù
Kiểm tra đúng tài khoản tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, phải trả người bán, tạm ứng và các tài khoản chi phí liên quan.
检查库存现金、银行存款、应付账款、预支款以及相关费用科目是否使用正确。
Jiǎnchá kùcún xiànjīn, yínháng cúnkuǎn, yìngfù zhàngkuǎn, yùzhīkuǎn yǐjí xiāngguān fèiyòng kēmù shìfǒu shǐyòng zhèngquè.
Kiểm tra đúng mã nhà cung cấp, mã nhân viên, mã bộ phận, mã dự án và mã hợp đồng.
检查供应商编码、员工编码、部门编码、项目编码和合同编码是否正确。
Jiǎnchá gōngyìngshāng biānmǎ, yuángōng biānmǎ, bùmén biānmǎ, xiàngmù biānmǎ hé hétóng biānmǎ shìfǒu zhèngquè.
Kiểm tra chi phí được ghi nhận đúng đối tượng sử dụng.
检查费用是否计入正确的使用对象。
Jiǎnchá fèiyòng shìfǒu jìrù zhèngquè de shǐyòng duìxiàng.
Kiểm tra chi phí được phân bổ đúng kỳ kế toán.
检查费用是否分摊到正确的会计期间。
Jiǎnchá fèiyòng shìfǒu fēntān dào zhèngquè de kuàijì qījiān.
Kiểm tra thuế giá trị gia tăng được hạch toán đúng thuế suất và đúng điều kiện khấu trừ.
检查增值税是否按照正确税率核算,并符合进项税抵扣条件。
Jiǎnchá zēngzhíshuì shìfǒu ànzhào zhèngquè shuìlǜ hésuàn, bìng fúhé jìnxiàngshuì dǐkòu tiáojiàn.
Sửa các bút toán sai khi có đầy đủ căn cứ và phê duyệt.
具备充分依据并获得批准后,修改错误的会计分录。
Jùbèi chōngfèn yījù bìng huòdé pīzhǔn hòu, xiūgǎi cuòwù de kuàijì fēnlù.
17. Theo dõi ngân sách thanh toán
跟踪付款预算
Gēnzōng fùkuǎn yùsuàn
Kiểm tra khoản chi có nằm trong ngân sách đã được phê duyệt hay không.
检查该项支出是否在已经批准的预算范围内。
Jiǎnchá gāi xiàng zhīchū shìfǒu zài yǐjīng pīzhǔn de yùsuàn fànwéi nèi.
Đối chiếu số tiền thanh toán với hạn mức ngân sách của từng phòng ban.
将付款金额与各部门的预算限额进行核对。
Jiāng fùkuǎn jīné yǔ gè bùmén de yùsuàn xiàn’é jìnxíng héduì.
Theo dõi số ngân sách đã sử dụng và số ngân sách còn lại.
跟踪已经使用的预算金额和剩余预算金额。
Gēnzōng yǐjīng shǐyòng de yùsuàn jīné hé shèngyú yùsuàn jīné.
Báo cáo các khoản vượt ngân sách.
报告超出预算的支出项目。
Bàogào chāochū yùsuàn de zhīchū xiàngmù.
Yêu cầu phê duyệt bổ sung đối với các khoản chi ngoài ngân sách.
对于预算外支出,要求办理追加审批。
Duìyú yùsuàn wài zhīchū, yāoqiú bànlǐ zhuījiā shěnpī.
18. Thanh toán cho nhà cung cấp nước ngoài
向国外供应商付款
Xiàng guówài gōngyìngshāng fùkuǎn
Kiểm tra hợp đồng ngoại thương, hóa đơn thương mại, tờ khai hải quan và chứng từ nhập khẩu.
检查外贸合同、商业发票、海关报关单和进口凭证。
Jiǎnchá wàimào hétóng, shāngyè fāpiào, hǎiguān bàoguāndān hé jìnkǒu píngzhèng.
Kiểm tra điều khoản thanh toán bằng ngoại tệ.
检查外币付款条款。
Jiǎnchá wàibì fùkuǎn tiáokuǎn.
Chuẩn bị hồ sơ mua ngoại tệ và chuyển tiền quốc tế.
准备购买外币和办理国际汇款所需的资料。
Zhǔnbèi gòumǎi wàibì hé bànlǐ guójì huìkuǎn suǒ xū de zīliào.
Kiểm tra tỷ giá thanh toán.
检查付款汇率。
Jiǎnchá fùkuǎn huìlǜ.
Theo dõi phí chuyển tiền trong nước và phí ngân hàng nước ngoài.
跟踪国内汇款手续费和国外银行手续费。
Gēnzōng guónèi huìkuǎn shǒuxùfèi hé guówài yínháng shǒuxùfèi.
Hạch toán chênh lệch tỷ giá phát sinh.
核算产生的汇兑差额。
Hésuàn chǎnshēng de huìduì chā’é.
Lưu hồ sơ chuyển tiền quốc tế và điện chuyển tiền.
保存国际汇款资料和银行汇款电文。
Bǎocún guójì huìkuǎn zīliào hé yínháng huìkuǎn diànwén.
19. Theo dõi các khoản đặt cọc và ký quỹ
跟踪押金和保证金
Gēnzōng yājīn hé bǎozhèngjīn
Theo dõi tiền đặt cọc thuê văn phòng, thuê nhà xưởng, thuê xe hoặc thuê thiết bị.
跟踪租赁办公室、厂房、车辆或者设备所支付的押金。
Gēnzōng zūlìn bàngōngshì, chǎngfáng, chēliàng huòzhě shèbèi suǒ zhīfù de yājīn.
Theo dõi tiền ký quỹ ngân hàng, ký quỹ mở thư tín dụng hoặc ký quỹ bảo lãnh.
跟踪银行保证金、信用证保证金或者银行保函保证金。
Gēnzōng yínháng bǎozhèngjīn, xìnyòngzhèng bǎozhèngjīn huòzhě yínháng bǎohán bǎozhèngjīn.
Kiểm tra thời hạn hoàn trả tiền đặt cọc.
检查押金退还期限。
Jiǎnchá yājīn tuìhuán qīxiàn.
Đối chiếu số tiền đặt cọc với hợp đồng.
将押金金额与合同进行核对。
Jiāng yājīn jīné yǔ hétóng jìnxíng héduì.
Thực hiện thủ tục thu hồi tiền đặt cọc khi hợp đồng kết thúc.
合同结束时,办理押金收回手续。
Hétóng jiéshù shí, bànlǐ yājīn shōuhuí shǒuxù.
20. Thanh toán lương và các khoản liên quan đến người lao động
支付工资及员工相关款项
Zhīfù gōngzī jí yuángōng xiāngguān kuǎnxiàng
Nhận bảng lương đã được phê duyệt từ bộ phận nhân sự hoặc kế toán tiền lương.
接收人事部门或者工资会计提交的已批准工资表。
Jiēshōu rénshì bùmén huòzhě gōngzī kuàijì tíjiāo de yǐ pīzhǔn gōngzībiǎo.
Kiểm tra tổng số tiền phải thanh toán.
检查应支付的工资总额。
Jiǎnchá yīng zhīfù de gōngzī zǒng’é.
Lập danh sách chuyển lương qua ngân hàng.
编制银行代发工资清单。
Biānzhì yínháng dàifā gōngzī qīngdān.
Kiểm tra số tài khoản của nhân viên.
检查员工的银行账号。
Jiǎnchá yuángōng de yínháng zhànghào.
Theo dõi các giao dịch trả lương không thành công.
跟踪未成功的工资转账交易。
Gēnzōng wèi chénggōng de gōngzī zhuǎnzhàng jiāoyì.
Thanh toán tiền thưởng, phụ cấp, công tác phí và các khoản hỗ trợ khác.
支付奖金、津贴、差旅费和其他补助。
Zhīfù jiǎngjīn, jīntiē, chāilǚfèi hé qítā bǔzhù.
Phối hợp thanh toán bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và kinh phí công đoàn.
配合缴纳社会保险、医疗保险、失业保险和工会经费。
Pèihé jiǎonà shèhuì bǎoxiǎn, yīliáo bǎoxiǎn, shīyè bǎoxiǎn hé gōnghuì jīngfèi.
21. Thanh toán thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
缴纳税款及其他应缴国家款项
Jiǎonà shuìkuǎn jí qítā yīng jiǎo guójiā kuǎnxiàng
Nhận thông tin số thuế phải nộp từ kế toán thuế.
从税务会计处接收应缴税款金额信息。
Cóng shuìwù kuàijì chù jiēshōu yīng jiǎo shuìkuǎn jīné xìnxī.
Lập giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước.
编制国家财政缴款书。
Biānzhì guójiā cáizhèng jiǎokuǎnshū.
Thực hiện nộp thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và lệ phí môn bài.
办理增值税、企业所得税、个人所得税和营业执照税的缴纳。
Bànlǐ zēngzhíshuì, qǐyè suǒdéshuì, gèrén suǒdéshuì hé yíngyè zhízhào shuì de jiǎonà.
Theo dõi trạng thái nộp thuế thành công hay không thành công.
跟踪税款缴纳是否成功。
Gēnzōng shuìkuǎn jiǎonà shìfǒu chénggōng.
Lưu giấy nộp tiền và chứng từ xác nhận của ngân hàng.
保存缴款书和银行确认凭证。
Bǎocún jiǎokuǎnshū hé yínháng quèrèn píngzhèng.
Đối chiếu số thuế đã nộp với sổ kế toán và dữ liệu của cơ quan thuế.
将已经缴纳的税款与会计账簿和税务机关数据进行核对。
Jiāng yǐjīng jiǎonà de shuìkuǎn yǔ kuàijì zhàngbù hé shuìwù jīguān shùjù jìnxíng héduì.
22. Quản lý thời hạn thanh toán
管理付款期限
Guǎnlǐ fùkuǎn qīxiàn
Theo dõi lịch thanh toán theo hợp đồng.
按照合同跟踪付款时间表。
Ànzhào hétóng gēnzōng fùkuǎn shíjiānbiǎo.
Nhắc nhở các bộ phận gửi hồ sơ trước ngày đến hạn.
提醒各部门在付款到期日前提交资料。
Tíxǐng gè bùmén zài fùkuǎn dàoqī rì qián tíjiāo zīliào.
Tránh thanh toán chậm làm phát sinh phạt hoặc ảnh hưởng quan hệ với nhà cung cấp.
避免因延迟付款产生罚款或者影响与供应商的合作关系。
Bìmiǎn yīn yánchí fùkuǎn chǎnshēng fákuǎn huòzhě yǐngxiǎng yǔ gōngyìngshāng de hézuò guānxì.
Tận dụng thời hạn tín dụng được nhà cung cấp cho phép để tối ưu dòng tiền.
充分利用供应商给予的信用期限,优化企业现金流。
Chōngfèn lìyòng gōngyìngshāng jǐyǔ de xìnyòng qīxiàn, yōuhuà qǐyè xiànjīnliú.
Theo dõi các khoản được hưởng chiết khấu thanh toán sớm.
跟踪可以享受提前付款折扣的款项。
Gēnzōng kěyǐ xiǎngshòu tíqián fùkuǎn zhékòu de kuǎnxiàng.
23. Kiểm soát thanh toán trùng lặp
控制重复付款
Kòngzhì chóngfù fùkuǎn
Tra cứu số hóa đơn trước khi lập thanh toán.
编制付款之前,查询并核对发票号码。
Biānzhì fùkuǎn zhīqián, cháxún bìng héduì fāpiào hàomǎ.
Kiểm tra cùng một hóa đơn có được gửi từ nhiều bộ phận hay không.
检查同一张发票是否被多个部门重复提交。
Jiǎnchá tóng yì zhāng fāpiào shìfǒu bèi duō ge bùmén chóngfù tíjiāo.
Kiểm tra cùng một nhà cung cấp, cùng số tiền và cùng nội dung thanh toán.
检查是否存在同一供应商、相同金额和相同付款内容的重复业务。
Jiǎnchá shìfǒu cúnzài tóng yī gōngyìngshāng, xiāngtóng jīné hé xiāngtóng fùkuǎn nèiróng de chóngfù yèwù.
Đánh dấu chứng từ đã thanh toán.
在已经付款的凭证上标明“已付款”。
Zài yǐjīng fùkuǎn de píngzhèng shàng biāomíng “yǐ fùkuǎn”.
Lưu số chứng từ ngân hàng hoặc phiếu chi tương ứng với từng hóa đơn.
为每张发票保存相应的银行凭证编号或者现金付款凭证编号。
Wèi měi zhāng fāpiào bǎocún xiāngyìng de yínháng píngzhèng biānhào huòzhě xiànjīn fùkuǎn píngzhèng biānhào.
Xử lý thu hồi khi phát hiện thanh toán trùng.
发现重复付款时,办理款项追回手续。
Fāxiàn chóngfù fùkuǎn shí, bànlǐ kuǎnxiàng zhuīhuí shǒuxù.
24. Quản lý chứng từ kế toán
管理会计凭证
Guǎnlǐ kuàijì píngzhèng
Sắp xếp chứng từ thanh toán theo ngày, tháng, số chứng từ hoặc loại nghiệp vụ.
按照日期、月份、凭证编号或者业务类型整理付款凭证。
Ànzhào rìqī, yuèfèn, píngzhèng biānhào huòzhě yèwù lèixíng zhěnglǐ fùkuǎn píngzhèng.
Đính kèm đầy đủ phiếu chi, ủy nhiệm chi, hóa đơn, hợp đồng, biên bản nghiệm thu và đề nghị thanh toán.
完整附上付款凭证、银行付款委托书、发票、合同、验收单和付款申请。
Wánzhěng fù shàng fùkuǎn píngzhèng, yínháng fùkuǎn wěituōshū, fāpiào, hétóng, yànshōudān hé fùkuǎn shēnqǐng.
Đánh số bộ chứng từ.
对每套凭证进行编号。
Duì měi tào píngzhèng jìnxíng biānhào.
Đóng dấu “Đã thanh toán” lên chứng từ khi cần thiết.
必要时在凭证上加盖“已付款”印章。
Bìyào shí zài píngzhèng shàng jiāgài “yǐ fùkuǎn” yìnzhāng.
Lưu bản cứng và bản điện tử.
保存纸质资料和电子资料。
Bǎocún zhǐzhì zīliào hé diànzǐ zīliào.
Đảm bảo chứng từ có thể tra cứu nhanh khi kiểm toán hoặc thanh tra thuế.
确保审计或者税务检查时能够快速查询凭证。
Quèbǎo shěnjì huòzhě shuìwù jiǎnchá shí nénggòu kuàisù cháxún píngzhèng.
25. Lập báo cáo thanh toán
编制付款报告
Biānzhì fùkuǎn bàogào
Lập báo cáo thu chi hằng ngày.
编制每日收支报告。
Biānzhì měirì shōuzhī bàogào.
Lập báo cáo số dư tiền mặt và tiền gửi ngân hàng.
编制库存现金和银行存款余额报告。
Biānzhì kùcún xiànjīn hé yínháng cúnkuǎn yú’é bàogào.
Lập báo cáo công nợ phải trả.
编制应付账款报告。
Biānzhì yìngfù zhàngkuǎn bàogào.
Lập báo cáo các khoản đến hạn và quá hạn thanh toán.
编制到期和逾期应付款项报告。
Biānzhì dàoqī hé yúqī yìngfù kuǎnxiàng bàogào.
Lập báo cáo tạm ứng chưa hoàn.
编制尚未报销的预支款报告。
Biānzhì shàngwèi bàoxiāo de yùzhīkuǎn bàogào.
Lập báo cáo dòng tiền dự kiến.
编制预计现金流量报告。
Biānzhì yùjì xiànjīn liúliàng bàogào.
Lập báo cáo các khoản thanh toán lớn hoặc bất thường.
编制大额或者异常付款报告。
Biānzhì dà’é huòzhě yìcháng fùkuǎn bàogào.
Lập báo cáo chi phí theo phòng ban, dự án hoặc nhà cung cấp.
按照部门、项目或者供应商编制费用报告。
Ànzhào bùmén, xiàngmù huòzhě gōngyìngshāng biānzhì fèiyòng bàogào.
26. Phối hợp với các bộ phận liên quan
与相关部门配合
Yǔ xiāngguān bùmén pèihé
Phối hợp với bộ phận mua hàng để kiểm tra hợp đồng, đơn đặt hàng và tiến độ giao hàng.
与采购部门配合检查合同、采购订单和交货进度。
Yǔ cǎigòu bùmén pèihé jiǎnchá hétóng, cǎigòu dìngdān hé jiāohuò jìndù.
Phối hợp với kho để kiểm tra phiếu nhập kho, số lượng và tình trạng hàng hóa.
与仓库配合检查入库单、货物数量和货物状况。
Yǔ cāngkù pèihé jiǎnchá rùkùdān, huòwù shùliàng hé huòwù zhuàngkuàng.
Phối hợp với bộ phận sử dụng dịch vụ để xác nhận việc nghiệm thu.
与服务使用部门配合确认服务验收情况。
Yǔ fúwù shǐyòng bùmén pèihé quèrèn fúwù yànshōu qíngkuàng.
Phối hợp với thủ quỹ để quản lý thu chi tiền mặt.
与出纳配合管理现金收支。
Yǔ chūnà pèihé guǎnlǐ xiànjīn shōuzhī.
Phối hợp với kế toán ngân hàng để kiểm tra giao dịch.
与银行会计配合检查银行交易。
Yǔ yínháng kuàijì pèihé jiǎnchá yínháng jiāoyì.
Phối hợp với kế toán công nợ để đối chiếu nhà cung cấp.
与往来账会计配合核对供应商账款。
Yǔ wǎnglái zhàng kuàijì pèihé héduì gōngyìngshāng zhàngkuǎn.
Phối hợp với kế toán thuế để kiểm tra hóa đơn và điều kiện khấu trừ thuế.
与税务会计配合检查发票和进项税抵扣条件。
Yǔ shuìwù kuàijì pèihé jiǎnchá fāpiào hé jìnxiàngshuì dǐkòu tiáojiàn.
Phối hợp với kế toán tổng hợp khi khóa sổ và lập báo cáo tài chính.
月末结账和编制财务报表时,与总账会计配合。
Yuèmò jiézhàng hé biānzhì cáiwù bàobiǎo shí, yǔ zǒngzhàng kuàijì pèihé.
27. Thực hiện công việc cuối tháng
完成月末工作
Wánchéng yuèmò gōngzuò
Đối chiếu số dư tiền mặt với thủ quỹ.
与出纳核对现金余额。
Yǔ chūnà héduì xiànjīn yú’é.
Đối chiếu số dư tiền gửi với sao kê ngân hàng.
将银行存款余额与银行流水进行核对。
Jiāng yínháng cúnkuǎn yú’é yǔ yínháng liúshuǐ jìnxíng héduì.
Đối chiếu công nợ với nhà cung cấp.
与供应商核对应付账款。
Yǔ gōngyìngshāng héduì yìngfù zhàngkuǎn.
Kiểm tra các khoản tạm ứng chưa hoàn.
检查尚未报销的预支款。
Jiǎnchá shàngwèi bàoxiāo de yùzhīkuǎn.
Kiểm tra các khoản trả trước cho người bán.
检查预付供应商款项。
Jiǎnchá yùfù gōngyìngshāng kuǎnxiàng.
Kiểm tra chứng từ chưa hạch toán hoặc chưa thanh toán.
检查尚未记账或者尚未付款的凭证。
Jiǎnchá shàngwèi jìzhàng huòzhě shàngwèi fùkuǎn de píngzhèng.
Hạch toán phí ngân hàng, lãi vay, lãi tiền gửi và chênh lệch tỷ giá.
核算银行手续费、贷款利息、存款利息和汇兑差额。
Hésuàn yínháng shǒuxùfèi, dàikuǎn lìxī, cúnkuǎn lìxī hé huìduì chā’é.
Lập bảng tổng hợp công nợ đến hạn tháng sau.
编制下个月到期应付款项汇总表。
Biānzhì xià ge yuè dàoqī yìngfù kuǎnxiàng huìzǒngbiǎo.
Cung cấp số liệu cho kế toán tổng hợp thực hiện khóa sổ.
向总账会计提供月末结账所需的数据。
Xiàng zǒngzhàng kuàijì tígōng yuèmò jiézhàng suǒ xū de shùjù.
28. Thực hiện công việc cuối năm
完成年末工作
Wánchéng niánmò gōngzuò
Đối chiếu và xác nhận công nợ với nhà cung cấp.
与供应商核对并确认应付账款余额。
Yǔ gōngyìngshāng héduì bìng quèrèn yìngfù zhàngkuǎn yú’é.
Kiểm kê quỹ tiền mặt.
盘点库存现金。
Pándiǎn kùcún xiànjīn.
Xác nhận số dư ngân hàng.
确认银行存款余额。
Quèrèn yínháng cúnkuǎn yú’é.
Rà soát các khoản công nợ treo lâu ngày.
检查长期挂账的往来款项。
Jiǎnchá chángqī guàzhàng de wǎnglái kuǎnxiàng.
Rà soát các khoản tạm ứng chưa quyết toán.
检查尚未结算的预支款。
Jiǎnchá shàngwèi jiésuàn de yùzhīkuǎn.
Kiểm tra các khoản đặt cọc, ký quỹ và trả trước.
检查押金、保证金和预付款。
Jiǎnchá yājīn, bǎozhèngjīn hé yùfùkuǎn.
Chuẩn bị hồ sơ phục vụ kiểm toán báo cáo tài chính.
准备财务报表审计所需的资料。
Zhǔnbèi cáiwù bàobiǎo shěnjì suǒ xū de zīliào.
Giải trình các khoản thu chi theo yêu cầu của kiểm toán.
按照审计人员的要求解释各项收支业务。
Ànzhào shěnjì rényuán de yāoqiú jiěshì gè xiàng shōuzhī yèwù.
29. Kiểm soát rủi ro thanh toán
控制付款风险
Kòngzhì fùkuǎn fēngxiǎn
Kiểm tra việc thay đổi số tài khoản của nhà cung cấp.
检查供应商银行账号变更情况。
Jiǎnchá gōngyìngshāng yínháng zhànghào biàngēng qíngkuàng.
Xác minh lại thông tin qua kênh chính thức trước khi chuyển tiền.
转账之前,通过正式渠道再次核实收款信息。
Zhuǎnzhàng zhīqián, tōngguò zhèngshì qúdào zàicì héshí shōukuǎn xìnxī.
Không sử dụng thông tin tài khoản được gửi từ địa chỉ thư điện tử không xác định.
不得使用通过不明电子邮件地址发送的银行账户信息。
Bùdé shǐyòng tōngguò bù míng diànzǐ yóujiàn dìzhǐ fāsòng de yínháng zhànghù xìnxī.
Kiểm tra dấu hiệu giả mạo hợp đồng, hóa đơn hoặc đề nghị thanh toán.
检查合同、发票或者付款申请是否存在伪造迹象。
Jiǎnchá hétóng, fāpiào huòzhě fùkuǎn shēnqǐng shìfǒu cúnzài wěizào jìxiàng.
Không tự ý sửa thông tin người thụ hưởng sau khi hồ sơ đã được phê duyệt.
付款资料批准后,不得擅自修改收款人信息。
Fùkuǎn zīliào pīzhǔn hòu, bùdé shànzì xiūgǎi shōukuǎn rén xìnxī.
Phân tách trách nhiệm giữa người lập lệnh, người kiểm tra và người phê duyệt thanh toán.
明确划分付款指令编制人、检查人和审批人的职责。
Míngquè huàfēn fùkuǎn zhǐlìng biānzhì rén, jiǎnchá rén hé shěnpī rén de zhízé.
30. Hỗ trợ kiểm toán, thanh tra và quyết toán thuế
配合审计、检查和税务汇算清缴
Pèihé shěnjì, jiǎnchá hé shuìwù huìsuàn qīngjiǎo
Cung cấp chứng từ thanh toán theo yêu cầu.
按照要求提供付款凭证。
Ànzhào yāoqiú tígōng fùkuǎn píngzhèng.
Giải trình mục đích và căn cứ của từng khoản chi.
解释每项支出的用途和依据。
Jiěshì měi xiàng zhīchū de yòngtú hé yījù.
Cung cấp sao kê ngân hàng, ủy nhiệm chi và phiếu chi.
提供银行流水、银行付款委托书和现金付款凭证。
Tígōng yínháng liúshuǐ, yínháng fùkuǎn wěituōshū hé xiànjīn fùkuǎn píngzhèng.
Cung cấp biên bản đối chiếu công nợ.
提供往来账核对记录。
Tígōng wǎnglái zhàng héduì jìlù.
Chứng minh điều kiện thanh toán không dùng tiền mặt.
证明相关付款符合非现金付款条件。
Zhèngmíng xiāngguān fùkuǎn fúhé fēi xiànjīn fùkuǎn tiáojiàn.
Giải trình các khoản tạm ứng, đặt cọc, trả trước và công nợ tồn đọng.
解释预支款、押金、预付款和长期未结清往来款项。
Jiěshì yùzhīkuǎn, yājīn, yùfùkuǎn hé chángqī wèi jiéqīng wǎnglái kuǎnxiàng.
Bổ sung chứng từ còn thiếu theo yêu cầu của kiểm toán hoặc cơ quan thuế.
按照审计人员或者税务机关的要求补充缺少的凭证。
Ànzhào shěnjì rényuán huòzhě shuìwù jīguān de yāoqiú bǔchōng quēshǎo de píngzhèng.
31. Xây dựng và cải tiến quy trình thanh toán
建立并改进付款流程
Jiànlì bìng gǎijìn fùkuǎn liúchéng
Đề xuất biểu mẫu đề nghị thanh toán, tạm ứng và hoàn ứng thống nhất.
建议使用统一的付款申请、预支申请和备用金报销表格。
Jiànyì shǐyòng tǒngyī de fùkuǎn shēnqǐng, yùzhī shēnqǐng hé bèiyòngjīn bàoxiāo biǎogé.
Xây dựng thời hạn tiếp nhận và xử lý hồ sơ.
制定付款资料接收和处理期限。
Zhìdìng fùkuǎn zīliào jiēshōu hé chǔlǐ qīxiàn.
Quy định rõ cấp phê duyệt theo từng hạn mức.
根据不同金额限额,明确规定各级审批权限。
Gēnjù bùtóng jīné xiàn’é, míngquè guīdìng gè jí shěnpī quánxiàn.
Thiết lập danh sách nhà cung cấp và thông tin tài khoản chuẩn.
建立标准供应商名单和银行账户资料。
Jiànlì biāozhǔn gōngyìngshāng míngdān hé yínháng zhànghù zīliào.
Đề xuất ứng dụng phần mềm kế toán, ngân hàng điện tử và quy trình phê duyệt trực tuyến.
建议应用会计软件、网上银行和线上审批流程。
Jiànyì yìngyòng kuàijì ruǎnjiàn, wǎngshàng yínháng hé xiànshàng shěnpī liúchéng.
Theo dõi thời gian xử lý hồ sơ để giảm chậm trễ.
跟踪付款资料处理时间,减少付款延误。
Gēnzōng fùkuǎn zīliào chǔlǐ shíjiān, jiǎnshǎo fùkuǎn yánwù.
32. Các yêu cầu chuyên môn đối với kế toán thanh toán
付款会计的专业要求
Fùkuǎn kuàijì de zhuānyè yāoqiú
Nắm vững nguyên tắc kế toán tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, công nợ và tạm ứng.
熟练掌握库存现金、银行存款、往来账款和预支款的会计核算原则。
Shúliàn zhǎngwò kùcún xiànjīn, yínháng cúnkuǎn, wǎnglái zhàngkuǎn hé yùzhīkuǎn de kuàijì hésuàn yuánzé.
Hiểu quy định về hóa đơn, chứng từ và thuế giá trị gia tăng.
了解发票、会计凭证和增值税相关规定。
Liǎojiě fāpiào, kuàijì píngzhèng hé zēngzhíshuì xiāngguān guīdìng.
Biết kiểm tra hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu và chứng từ ngân hàng.
能够检查合同、发票、验收单和银行凭证。
Nénggòu jiǎnchá hétóng, fāpiào, yànshōudān hé yínháng píngzhèng.
Sử dụng tốt Excel và phần mềm kế toán.
熟练使用Excel和会计软件。
Shúliàn shǐyòng Excel hé kuàijì ruǎnjiàn.
Cẩn thận, trung thực và có ý thức bảo mật thông tin tài chính.
工作认真细致、诚实可靠,并具有财务信息保密意识。
Gōngzuò rènzhēn xìzhì, chéngshí kěkào, bìng jùyǒu cáiwù xìnxī bǎomì yìshí.
Có khả năng phát hiện sai sót và rủi ro gian lận.
具备发现错误和舞弊风险的能力。
Jùbèi fāxiàn cuòwù hé wǔbì fēngxiǎn de nénglì.
Có kỹ năng giao tiếp với nhà cung cấp, ngân hàng và các phòng ban nội bộ.
具备与供应商、银行和企业内部各部门沟通的能力。
Jùbèi yǔ gōngyìngshāng, yínháng hé qǐyè nèibù gè bùmén gōutōng de nénglì.
Có khả năng quản lý nhiều hồ sơ thanh toán cùng lúc và đảm bảo đúng thời hạn.
能够同时管理多套付款资料,并确保按时完成付款工作。
Nénggòu tóngshí guǎnlǐ duō tào fùkuǎn zīliào, bìng quèbǎo ànshí wánchéng fùkuǎn gōngzuò.
Tổng hợp từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành Kế toán thanh toán theo bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp từ vựng tiếng Trung phỏng vấn kế toán thanh toán, từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành được trích dẫn từ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 付款会计 – fùkuǎn kuàijì – Kế toán thanh toán – Payment accountant |
| 2 | 应付会计 – yìngfù kuàijì – Kế toán công nợ phải trả – Accounts payable accountant |
| 3 | 应付账款 – yìngfù zhàngkuǎn – Công nợ phải trả – Accounts payable |
| 4 | 付款 – fùkuǎn – Thanh toán – Payment |
| 5 | 支付 – zhīfù – Chi trả – Pay |
| 6 | 付款申请 – fùkuǎn shēnqǐng – Đề nghị thanh toán – Payment request |
| 7 | 付款审批 – fùkuǎn shěnpī – Phê duyệt thanh toán – Payment approval |
| 8 | 付款计划 – fùkuǎn jìhuà – Kế hoạch thanh toán – Payment plan |
| 9 | 付款通知 – fùkuǎn tōngzhī – Thông báo thanh toán – Payment notice |
| 10 | 付款日期 – fùkuǎn rìqī – Ngày thanh toán – Payment date |
| 11 | 付款条件 – fùkuǎn tiáojiàn – Điều kiện thanh toán – Payment terms |
| 12 | 付款期限 – fùkuǎn qīxiàn – Thời hạn thanh toán – Payment deadline |
| 13 | 付款金额 – fùkuǎn jīn’é – Số tiền thanh toán – Payment amount |
| 14 | 付款记录 – fùkuǎn jìlù – Hồ sơ thanh toán – Payment record |
| 15 | 付款状态 – fùkuǎn zhuàngtài – Trạng thái thanh toán – Payment status |
| 16 | 付款凭证 – fùkuǎn píngzhèng – Chứng từ thanh toán – Payment voucher |
| 17 | 付款流程 – fùkuǎn liúchéng – Quy trình thanh toán – Payment process |
| 18 | 付款方式 – fùkuǎn fāngshì – Phương thức thanh toán – Payment method |
| 19 | 付款单 – fùkuǎn dān – Phiếu thanh toán – Payment form |
| 20 | 付款明细 – fùkuǎn míngxì – Chi tiết thanh toán – Payment details |
| 21 | 付款账户 – fùkuǎn zhànghù – Tài khoản thanh toán – Payment account |
| 22 | 付款银行 – fùkuǎn yínháng – Ngân hàng thanh toán – Paying bank |
| 23 | 付款人 – fùkuǎn rén – Người thanh toán – Payer |
| 24 | 收款人 – shōukuǎn rén – Người nhận tiền – Payee |
| 25 | 收款账户 – shōukuǎn zhànghù – Tài khoản nhận tiền – Receiving account |
| 26 | 银行账户 – yínháng zhànghù – Tài khoản ngân hàng – Bank account |
| 27 | 银行转账 – yínháng zhuǎnzhàng – Chuyển khoản ngân hàng – Bank transfer |
| 28 | 银行汇款 – yínháng huìkuǎn – Chuyển tiền ngân hàng – Bank remittance |
| 29 | 电汇 – diànhuì – Điện chuyển tiền – Telegraphic transfer |
| 30 | 网上银行 – wǎngshàng yínháng – Ngân hàng điện tử – Online banking |
| 31 | 手机银行 – shǒujī yínháng – Ngân hàng di động – Mobile banking |
| 32 | 转账 – zhuǎnzhàng – Chuyển khoản – Transfer |
| 33 | 转账凭证 – zhuǎnzhàng píngzhèng – Chứng từ chuyển khoản – Transfer voucher |
| 34 | 银行流水 – yínháng liúshuǐ – Sao kê ngân hàng – Bank statement |
| 35 | 银行回单 – yínháng huídān – Giấy báo có/chứng từ ngân hàng – Bank receipt |
| 36 | 电子回单 – diànzǐ huídān – Giấy báo điện tử – Electronic bank receipt |
| 37 | 到账 – dàozhàng – Tiền đã vào tài khoản – Funds received |
| 38 | 未到账 – wèi dàozhàng – Chưa vào tài khoản – Funds not received |
| 39 | 汇款 – huìkuǎn – Chuyển tiền – Remittance |
| 40 | 汇款单 – huìkuǎn dān – Phiếu chuyển tiền – Remittance slip |
| 41 | 付款确认 – fùkuǎn quèrèn – Xác nhận thanh toán – Payment confirmation |
| 42 | 付款审核 – fùkuǎn shěnhé – Kiểm tra thanh toán – Payment verification |
| 43 | 付款复核 – fùkuǎn fùhé – Kiểm tra lại thanh toán – Payment review |
| 44 | 付款审批单 – fùkuǎn shěnpīdān – Phiếu phê duyệt thanh toán – Payment approval form |
| 45 | 付款申请单 – fùkuǎn shēnqǐngdān – Phiếu đề nghị thanh toán – Payment request form |
| 46 | 付款清单 – fùkuǎn qīngdān – Danh sách thanh toán – Payment list |
| 47 | 付款汇总 – fùkuǎn huìzǒng – Tổng hợp thanh toán – Payment summary |
| 48 | 付款预算 – fùkuǎn yùsuàn – Ngân sách thanh toán – Payment budget |
| 49 | 资金计划 – zījīn jìhuà – Kế hoạch nguồn tiền – Cash planning |
| 50 | 资金安排 – zījīn ānpái – Bố trí nguồn vốn – Fund arrangement |
| 51 | 资金余额 – zījīn yú’é – Số dư tiền – Cash balance |
| 52 | 现金流 – xiànjīnliú – Dòng tiền – Cash flow |
| 53 | 现金流量 – xiànjīn liúliàng – Lưu lượng tiền mặt – Cash flow amount |
| 54 | 现金流量表 – xiànjīn liúliàng biǎo – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ – Cash flow statement |
| 55 | 资金不足 – zījīn bùzú – Thiếu nguồn tiền – Insufficient funds |
| 56 | 资金充足 – zījīn chōngzú – Đủ nguồn tiền – Sufficient funds |
| 57 | 应付票据 – yìngfù piàojù – Hối phiếu phải trả – Notes payable |
| 58 | 商业汇票 – shāngyè huìpiào – Hối phiếu thương mại – Commercial bill |
| 59 | 银行承兑汇票 – yínháng chéngduì huìpiào – Hối phiếu được ngân hàng bảo lãnh – Bank acceptance bill |
| 60 | 支票 – zhīpiào – Séc – Check |
| 61 | 现金支票 – xiànjīn zhīpiào – Séc tiền mặt – Cash check |
| 62 | 转账支票 – zhuǎnzhàng zhīpiào – Séc chuyển khoản – Transfer check |
| 63 | 发票 – fāpiào – Hóa đơn – Invoice |
| 64 | 增值税专用发票 – zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào – Hóa đơn VAT – VAT invoice |
| 65 | 普通发票 – pǔtōng fāpiào – Hóa đơn thông thường – Standard invoice |
| 66 | 发票号码 – fāpiào hàomǎ – Số hóa đơn – Invoice number |
| 67 | 发票日期 – fāpiào rìqī – Ngày hóa đơn – Invoice date |
| 68 | 发票金额 – fāpiào jīn’é – Giá trị hóa đơn – Invoice amount |
| 69 | 合同 – hétong – Hợp đồng – Contract |
| 70 | 采购合同 – cǎigòu hétong – Hợp đồng mua hàng – Purchase contract |
| 71 | 付款条款 – fùkuǎn tiáokuǎn – Điều khoản thanh toán – Payment clause |
| 72 | 信用期限 – xìnyòng qīxiàn – Thời hạn tín dụng – Credit period |
| 73 | 预付款 – yùfùkuǎn – Tiền ứng trước – Advance payment |
| 74 | 预付款项 – yùfù kuǎnxiàng – Khoản trả trước – Advance payment |
| 75 | 定金 – dìngjīn – Tiền đặt cọc – Deposit |
| 76 | 保证金 – bǎozhèngjīn – Tiền ký quỹ – Security deposit |
| 77 | 尾款 – wěikuǎn – Tiền thanh toán còn lại – Balance payment |
| 78 | 分期付款 – fēnqī fùkuǎn – Thanh toán trả góp – Installment payment |
| 79 | 一次性付款 – yícìxìng fùkuǎn – Thanh toán một lần – Lump-sum payment |
| 80 | 提前付款 – tíqián fùkuǎn – Thanh toán trước hạn – Early payment |
| 81 | 延期付款 – yánqī fùkuǎn – Thanh toán chậm – Deferred payment |
| 82 | 逾期付款 – yúqī fùkuǎn – Thanh toán quá hạn – Overdue payment |
| 83 | 付款折扣 – fùkuǎn zhékòu – Chiết khấu thanh toán – Cash discount |
| 84 | 现金折扣 – xiànjīn zhékòu – Chiết khấu tiền mặt – Cash discount |
| 85 | 违约金 – wéiyuējīn – Tiền phạt vi phạm – Penalty |
| 86 | 滞纳金 – zhìnàjīn – Tiền phạt chậm nộp – Late payment fee |
| 87 | 对账 – duìzhàng – Đối chiếu công nợ – Account reconciliation |
| 88 | 对账单 – duìzhàngdān – Bảng đối chiếu công nợ – Statement of account |
| 89 | 供应商对账 – gōngyìngshāng duìzhàng – Đối chiếu với nhà cung cấp – Supplier reconciliation |
| 90 | 付款核销 – fùkuǎn héxiāo – Cấn trừ thanh toán – Payment settlement |
| 91 | 核销 – héxiāo – Xóa công nợ – Write off |
| 92 | 冲账 – chōngzhàng – Bù trừ công nợ – Offset accounting |
| 93 | 余额 – yú’é – Số dư – Balance |
| 94 | 欠款 – qiànkuǎn – Khoản nợ – Outstanding debt |
| 95 | 应付款项 – yìngfù kuǎnxiàng – Khoản phải trả – Payable amount |
| 96 | 未付款 – wèi fùkuǎn – Chưa thanh toán – Unpaid |
| 97 | 已付款 – yǐ fùkuǎn – Đã thanh toán – Paid |
| 98 | 付款完成 – fùkuǎn wánchéng – Hoàn thành thanh toán – Payment completed |
| 99 | 付款失败 – fùkuǎn shībài – Thanh toán thất bại – Payment failed |
| 100 | 付款成功 – fùkuǎn chénggōng – Thanh toán thành công – Payment successful |
| 101 | 支付凭证 – zhīfù píngzhèng – Chứng từ chi trả – Payment evidence |
| 102 | 财务审批 – cáiwù shěnpī – Phê duyệt tài chính – Financial approval |
| 103 | 审批流程 – shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt – Approval process |
| 104 | 财务负责人 – cáiwù fùzérén – Người phụ trách tài chính – Finance manager |
| 105 | 会计凭证 – kuàijì píngzhèng – Chứng từ kế toán – Accounting voucher |
| 106 | 记账凭证 – jìzhàng píngzhèng – Phiếu kế toán – Journal voucher |
| 107 | 原始凭证 – yuánshǐ píngzhèng – Chứng từ gốc – Original document |
| 108 | 财务系统 – cáiwù xìtǒng – Hệ thống tài chính – Financial system |
| 109 | ERP系统 – ERP xìtǒng – Hệ thống ERP – ERP system |
| 110 | 付款模块 – fùkuǎn mókuài – Phân hệ thanh toán – Payment module |
| 111 | 电子支付 – diànzǐ zhīfù – Thanh toán điện tử – Electronic payment |
| 112 | 支付平台 – zhīfù píngtái – Nền tảng thanh toán – Payment platform |
| 113 | 支付密码 – zhīfù mìmǎ – Mật khẩu thanh toán – Payment password |
| 114 | 付款授权 – fùkuǎn shòuquán – Ủy quyền thanh toán – Payment authorization |
| 115 | 授权人 – shòuquán rén – Người ủy quyền – Authorizer |
| 116 | 经办人 – jīngbànrén – Người thực hiện – Operator |
| 117 | 审核人 – shěnhérén – Người kiểm tra – Reviewer |
| 118 | 批准人 – pīzhǔnrén – Người phê duyệt – Approver |
| 119 | 财务章 – cáiwù zhāng – Dấu tài chính – Finance seal |
| 120 | 银行印鉴 – yínháng yìnjiàn – Mẫu dấu ngân hàng – Bank seal specimen |
| 121 | 付款审批权限 – fùkuǎn shěnpī quánxiàn – Quyền phê duyệt thanh toán – Payment approval authority |
| 122 | 审批权限 – shěnpī quánxiàn – Quyền phê duyệt – Approval authority |
| 123 | 付款授权书 – fùkuǎn shòuquánshū – Giấy ủy quyền thanh toán – Payment authorization letter |
| 124 | 授权委托书 – shòuquán wěituōshū – Giấy ủy quyền – Power of attorney |
| 125 | 付款通知书 – fùkuǎn tōngzhīshū – Thông báo thanh toán – Payment notice |
| 126 | 付款提醒 – fùkuǎn tíxǐng – Nhắc thanh toán – Payment reminder |
| 127 | 催款通知 – cuīkuǎn tōngzhī – Thông báo nhắc thanh toán – Payment reminder notice |
| 128 | 付款确认函 – fùkuǎn quèrènhán – Thư xác nhận thanh toán – Payment confirmation letter |
| 129 | 付款证明 – fùkuǎn zhèngmíng – Giấy xác nhận thanh toán – Proof of payment |
| 130 | 付款依据 – fùkuǎn yījù – Căn cứ thanh toán – Payment basis |
| 131 | 付款资料 – fùkuǎn zīliào – Hồ sơ thanh toán – Payment documents |
| 132 | 付款档案 – fùkuǎn dàng’àn – Hồ sơ lưu thanh toán – Payment archive |
| 133 | 付款附件 – fùkuǎn fùjiàn – Tài liệu đính kèm thanh toán – Payment attachment |
| 134 | 付款编号 – fùkuǎn biānhào – Mã thanh toán – Payment number |
| 135 | 付款流水号 – fùkuǎn liúshuǐhào – Số giao dịch thanh toán – Payment transaction number |
| 136 | 支付流水号 – zhīfù liúshuǐhào – Mã giao dịch chi trả – Payment reference number |
| 137 | 银行交易号 – yínháng jiāoyìhào – Mã giao dịch ngân hàng – Bank transaction ID |
| 138 | 交易记录 – jiāoyì jìlù – Lịch sử giao dịch – Transaction history |
| 139 | 交易明细 – jiāoyì míngxì – Chi tiết giao dịch – Transaction details |
| 140 | 交易时间 – jiāoyì shíjiān – Thời gian giao dịch – Transaction time |
| 141 | 交易金额 – jiāoyì jīn’é – Giá trị giao dịch – Transaction amount |
| 142 | 交易状态 – jiāoyì zhuàngtài – Trạng thái giao dịch – Transaction status |
| 143 | 支付成功 – zhīfù chénggōng – Thanh toán thành công – Payment successful |
| 144 | 支付失败 – zhīfù shībài – Thanh toán thất bại – Payment failed |
| 145 | 支付处理中 – zhīfù chǔlǐ zhōng – Đang xử lý thanh toán – Payment processing |
| 146 | 付款处理中 – fùkuǎn chǔlǐ zhōng – Đang xử lý chi trả – Payment in process |
| 147 | 付款撤销 – fùkuǎn chèxiāo – Hủy thanh toán – Cancel payment |
| 148 | 付款作废 – fùkuǎn zuòfèi – Hủy hiệu lực thanh toán – Void payment |
| 149 | 退款 – tuìkuǎn – Hoàn tiền – Refund |
| 150 | 退款申请 – tuìkuǎn shēnqǐng – Đề nghị hoàn tiền – Refund request |
| 151 | 退款审批 – tuìkuǎn shěnpī – Phê duyệt hoàn tiền – Refund approval |
| 152 | 退款金额 – tuìkuǎn jīn’é – Số tiền hoàn – Refund amount |
| 153 | 退款记录 – tuìkuǎn jìlù – Hồ sơ hoàn tiền – Refund record |
| 154 | 退款凭证 – tuìkuǎn píngzhèng – Chứng từ hoàn tiền – Refund voucher |
| 155 | 退款账户 – tuìkuǎn zhànghù – Tài khoản hoàn tiền – Refund account |
| 156 | 退款原因 – tuìkuǎn yuányīn – Lý do hoàn tiền – Refund reason |
| 157 | 部分退款 – bùfèn tuìkuǎn – Hoàn tiền một phần – Partial refund |
| 158 | 全额退款 – quán’é tuìkuǎn – Hoàn tiền toàn bộ – Full refund |
| 159 | 付款冲销 – fùkuǎn chōngxiāo – Đảo thanh toán – Payment reversal |
| 160 | 红字发票 – hóngzì fāpiào – Hóa đơn điều chỉnh giảm – Red-letter invoice |
| 161 | 贷项通知单 – dàixiàng tōngzhīdān – Phiếu báo có – Credit note |
| 162 | 借项通知单 – jièxiàng tōngzhīdān – Phiếu báo nợ – Debit note |
| 163 | 信用证 – xìnyòngzhèng – Thư tín dụng – Letter of credit |
| 164 | 信用额度 – xìnyòng édù – Hạn mức tín dụng – Credit limit |
| 165 | 信用等级 – xìnyòng děngjí – Xếp hạng tín dụng – Credit rating |
| 166 | 付款担保 – fùkuǎn dānbǎo – Bảo lãnh thanh toán – Payment guarantee |
| 167 | 银行保函 – yínháng bǎohán – Thư bảo lãnh ngân hàng – Bank guarantee |
| 168 | 履约保函 – lǚyuē bǎohán – Bảo lãnh thực hiện hợp đồng – Performance guarantee |
| 169 | 预付款保函 – yùfùkuǎn bǎohán – Bảo lãnh tiền tạm ứng – Advance payment guarantee |
| 170 | 履约保证金 – lǚyuē bǎozhèngjīn – Tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng – Performance bond |
| 171 | 供应商 – gōngyìngshāng – Nhà cung cấp – Supplier |
| 172 | 供应商编码 – gōngyìngshāng biānmǎ – Mã nhà cung cấp – Supplier code |
| 173 | 供应商名称 – gōngyìngshāng míngchēng – Tên nhà cung cấp – Supplier name |
| 174 | 供应商账户 – gōngyìngshāng zhànghù – Tài khoản nhà cung cấp – Supplier account |
| 175 | 供应商资料 – gōngyìngshāng zīliào – Hồ sơ nhà cung cấp – Supplier information |
| 176 | 供应商档案 – gōngyìngshāng dàng’àn – Hồ sơ lưu nhà cung cấp – Supplier file |
| 177 | 供应商管理 – gōngyìngshāng guǎnlǐ – Quản lý nhà cung cấp – Supplier management |
| 178 | 供应商对账单 – gōngyìngshāng duìzhàngdān – Bảng đối chiếu nhà cung cấp – Supplier statement |
| 179 | 供应商余额 – gōngyìngshāng yú’é – Số dư nhà cung cấp – Supplier balance |
| 180 | 供应商付款 – gōngyìngshāng fùkuǎn – Thanh toán cho nhà cung cấp – Supplier payment |
| 181 | 付款批次 – fùkuǎn pīcì – Đợt thanh toán – Payment batch |
| 182 | 批量付款 – pīliàng fùkuǎn – Thanh toán hàng loạt – Batch payment |
| 183 | 集中付款 – jízhōng fùkuǎn – Thanh toán tập trung – Centralized payment |
| 184 | 自动付款 – zìdòng fùkuǎn – Thanh toán tự động – Automatic payment |
| 185 | 手工付款 – shǒugōng fùkuǎn – Thanh toán thủ công – Manual payment |
| 186 | 付款优先级 – fùkuǎn yōuxiānjí – Mức độ ưu tiên thanh toán – Payment priority |
| 187 | 付款顺序 – fùkuǎn shùnxù – Thứ tự thanh toán – Payment sequence |
| 188 | 付款限制 – fùkuǎn xiànzhì – Hạn chế thanh toán – Payment restriction |
| 189 | 付款冻结 – fùkuǎn dòngjié – Đóng băng thanh toán – Payment freeze |
| 190 | 解除冻结 – jiěchú dòngjié – Gỡ đóng băng – Remove freeze |
| 191 | 付款风险 – fùkuǎn fēngxiǎn – Rủi ro thanh toán – Payment risk |
| 192 | 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro – Risk control |
| 193 | 内部控制 – nèibù kòngzhì – Kiểm soát nội bộ – Internal control |
| 194 | 职责分离 – zhízé fēnlí – Phân tách nhiệm vụ – Segregation of duties |
| 195 | 双重审核 – shuāngchóng shěnhé – Kiểm tra hai cấp – Dual review |
| 196 | 财务审批流程 – cáiwù shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt tài chính – Financial approval workflow |
| 197 | 付款审批流程 – fùkuǎn shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt thanh toán – Payment approval workflow |
| 198 | 电子审批 – diànzǐ shěnpī – Phê duyệt điện tử – Electronic approval |
| 199 | 线上审批 – xiànshàng shěnpī – Phê duyệt trực tuyến – Online approval |
| 200 | 审批意见 – shěnpī yìjiàn – Ý kiến phê duyệt – Approval comments |
| 201 | 审批通过 – shěnpī tōngguò – Phê duyệt thông qua – Approved |
| 202 | 审批驳回 – shěnpī bóhuí – Từ chối phê duyệt – Rejected |
| 203 | 待审批 – dài shěnpī – Chờ phê duyệt – Pending approval |
| 204 | 待付款 – dài fùkuǎn – Chờ thanh toán – Pending payment |
| 205 | 已审批 – yǐ shěnpī – Đã phê duyệt – Approved |
| 206 | 已完成付款 – yǐ wánchéng fùkuǎn – Đã hoàn tất thanh toán – Payment completed |
| 207 | 付款异常 – fùkuǎn yìcháng – Thanh toán bất thường – Payment exception |
| 208 | 异常处理 – yìcháng chǔlǐ – Xử lý bất thường – Exception handling |
| 209 | 重复付款 – chóngfù fùkuǎn – Thanh toán trùng – Duplicate payment |
| 210 | 重复支付 – chóngfù zhīfù – Chi trả trùng – Duplicate payment |
| 211 | 漏付款 – lòu fùkuǎn – Bỏ sót thanh toán – Missed payment |
| 212 | 错付款 – cuò fùkuǎn – Thanh toán nhầm – Wrong payment |
| 213 | 付款差异 – fùkuǎn chāyì – Chênh lệch thanh toán – Payment discrepancy |
| 214 | 付款核对 – fùkuǎn héduì – Đối chiếu thanh toán – Payment verification |
| 215 | 付款统计 – fùkuǎn tǒngjì – Thống kê thanh toán – Payment statistics |
| 216 | 付款分析 – fùkuǎn fēnxī – Phân tích thanh toán – Payment analysis |
| 217 | 付款报表 – fùkuǎn bàobiǎo – Báo cáo thanh toán – Payment report |
| 218 | 付款台账 – fùkuǎn táizhàng – Sổ theo dõi thanh toán – Payment ledger |
| 219 | 付款日志 – fùkuǎn rìzhì – Nhật ký thanh toán – Payment log |
| 220 | 付款余额表 – fùkuǎn yú’é biǎo – Bảng số dư thanh toán – Payment balance report |
| 221 | 月度付款报告 – yuèdù fùkuǎn bàogào – Báo cáo thanh toán tháng – Monthly payment report |
| 222 | 年度付款报告 – niándù fùkuǎn bàogào – Báo cáo thanh toán năm – Annual payment report |
| 223 | 资金日报 – zījīn rìbào – Báo cáo tiền hàng ngày – Daily cash report |
| 224 | 资金周报 – zījīn zhōubào – Báo cáo tiền hàng tuần – Weekly cash report |
| 225 | 资金月报 – zījīn yuèbào – Báo cáo tiền hàng tháng – Monthly cash report |
| 226 | 付款审批制度 – fùkuǎn shěnpī zhìdù – Quy chế phê duyệt thanh toán – Payment approval policy |
| 227 | 付款管理制度 – fùkuǎn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý thanh toán – Payment management policy |
| 228 | 财务管理制度 – cáiwù guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý tài chính – Financial management policy |
| 229 | 资金管理制度 – zījīn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý vốn – Fund management policy |
| 230 | 付款制度 – fùkuǎn zhìdù – Quy chế thanh toán – Payment policy |
| 231 | 付款标准 – fùkuǎn biāozhǔn – Tiêu chuẩn thanh toán – Payment standard |
| 232 | 付款规范 – fùkuǎn guīfàn – Quy định thanh toán – Payment regulation |
| 233 | 付款要求 – fùkuǎn yāoqiú – Yêu cầu thanh toán – Payment requirements |
| 234 | 付款原则 – fùkuǎn yuánzé – Nguyên tắc thanh toán – Payment principles |
| 235 | 付款控制 – fùkuǎn kòngzhì – Kiểm soát thanh toán – Payment control |
| 236 | 资金控制 – zījīn kòngzhì – Kiểm soát nguồn tiền – Cash control |
| 237 | 预算控制 – yùsuàn kòngzhì – Kiểm soát ngân sách – Budget control |
| 238 | 付款预算审批 – fùkuǎn yùsuàn shěnpī – Phê duyệt ngân sách thanh toán – Payment budget approval |
| 239 | 预算余额 – yùsuàn yú’é – Số dư ngân sách – Budget balance |
| 240 | 预算超支 – yùsuàn chāozhī – Vượt ngân sách – Budget overrun |
| 241 | 预算不足 – yùsuàn bùzú – Thiếu ngân sách – Budget shortage |
| 242 | 预算执行 – yùsuàn zhíxíng – Thực hiện ngân sách – Budget execution |
| 243 | 预算调整 – yùsuàn tiáozhěng – Điều chỉnh ngân sách – Budget adjustment |
| 244 | 付款申请流程 – fùkuǎn shēnqǐng liúchéng – Quy trình đề nghị thanh toán – Payment request process |
| 245 | 付款审批节点 – fùkuǎn shěnpī jiédiǎn – Điểm phê duyệt thanh toán – Approval checkpoint |
| 246 | 审批层级 – shěnpī céngjí – Cấp phê duyệt – Approval level |
| 247 | 审批权限表 – shěnpī quánxiàn biǎo – Bảng phân quyền phê duyệt – Approval authority matrix |
| 248 | 审批记录 – shěnpī jìlù – Hồ sơ phê duyệt – Approval record |
| 249 | 审批时间 – shěnpī shíjiān – Thời gian phê duyệt – Approval time |
| 250 | 审批结果 – shěnpī jiéguǒ – Kết quả phê duyệt – Approval result |
| 251 | 付款审批人 – fùkuǎn shěnpīrén – Người phê duyệt thanh toán – Payment approver |
| 252 | 付款复核人 – fùkuǎn fùhérén – Người kiểm tra lại thanh toán – Payment reviewer |
| 253 | 制单人 – zhìdānrén – Người lập chứng từ – Document preparer |
| 254 | 录入人 – lùrùrén – Người nhập dữ liệu – Data entry clerk |
| 255 | 付款经办人 – fùkuǎn jīngbànrén – Người thực hiện thanh toán – Payment operator |
| 256 | 收款单位 – shōukuǎn dānwèi – Đơn vị nhận tiền – Payee company |
| 257 | 付款单位 – fùkuǎn dānwèi – Đơn vị thanh toán – Paying company |
| 258 | 开户银行 – kāihù yínháng – Ngân hàng mở tài khoản – Account bank |
| 259 | 开户名称 – kāihù míngchēng – Tên chủ tài khoản – Account name |
| 260 | 银行账号 – yínháng zhànghào – Số tài khoản ngân hàng – Bank account number |
| 261 | 银行户名 – yínháng hùmíng – Tên tài khoản ngân hàng – Bank account name |
| 262 | 银行代码 – yínháng dàimǎ – Mã ngân hàng – Bank code |
| 263 | 银行识别码 – yínháng shíbiémǎ – Mã nhận diện ngân hàng – Bank identifier code |
| 264 | 国际汇款 – guójì huìkuǎn – Chuyển tiền quốc tế – International remittance |
| 265 | 跨境付款 – kuàjìng fùkuǎn – Thanh toán xuyên biên giới – Cross-border payment |
| 266 | 外币付款 – wàibì fùkuǎn – Thanh toán ngoại tệ – Foreign currency payment |
| 267 | 本币付款 – běnbì fùkuǎn – Thanh toán nội tệ – Local currency payment |
| 268 | 美元付款 – měiyuán fùkuǎn – Thanh toán bằng đô la Mỹ – USD payment |
| 269 | 人民币付款 – rénmínbì fùkuǎn – Thanh toán bằng Nhân dân tệ – RMB payment |
| 270 | 汇率 – huìlǜ – Tỷ giá – Exchange rate |
| 271 | 汇率差额 – huìlǜ chā’é – Chênh lệch tỷ giá – Exchange difference |
| 272 | 汇兑损益 – huìduì sǔnyì – Lãi lỗ tỷ giá – Foreign exchange gain or loss |
| 273 | 购汇 – gòuhuì – Mua ngoại tệ – Purchase foreign currency |
| 274 | 结汇 – jiéhuì – Bán ngoại tệ – Foreign exchange settlement |
| 275 | 银行手续费 – yínháng shǒuxùfèi – Phí ngân hàng – Bank fee |
| 276 | 汇款手续费 – huìkuǎn shǒuxùfèi – Phí chuyển tiền – Transfer fee |
| 277 | 支付手续费 – zhīfù shǒuxùfèi – Phí thanh toán – Payment fee |
| 278 | 到账通知 – dàozhàng tōngzhī – Thông báo tiền vào tài khoản – Funds received notice |
| 279 | 付款通知邮件 – fùkuǎn tōngzhī yóujiàn – Email thông báo thanh toán – Payment notification email |
| 280 | 付款确认邮件 – fùkuǎn quèrèn yóujiàn – Email xác nhận thanh toán – Payment confirmation email |
| 281 | 电子付款 – diànzǐ fùkuǎn – Thanh toán điện tử – Electronic payment |
| 282 | 网银付款 – wǎngyín fùkuǎn – Thanh toán qua Internet Banking – Online banking payment |
| 283 | 企业网银 – qǐyè wǎngyín – Internet Banking doanh nghiệp – Corporate online banking |
| 284 | 付款密码 – fùkuǎn mìmǎ – Mật khẩu thanh toán – Payment password |
| 285 | 数字证书 – shùzì zhèngshū – Chứng thư số – Digital certificate |
| 286 | 电子签名 – diànzǐ qiānmíng – Chữ ký điện tử – Electronic signature |
| 287 | 付款授权码 – fùkuǎn shòuquánmǎ – Mã xác thực thanh toán – Payment authorization code |
| 288 | 验证码 – yànzhèngmǎ – Mã xác minh – Verification code |
| 289 | 付款失败原因 – fùkuǎn shībài yuányīn – Nguyên nhân thanh toán thất bại – Payment failure reason |
| 290 | 银行退票 – yínháng tuìpiào – Ngân hàng trả lại chứng từ – Bank return |
| 291 | 退汇 – tuìhuì – Hoàn trả tiền chuyển – Return remittance |
| 292 | 拒付 – jùfù – Từ chối thanh toán – Payment refusal |
| 293 | 止付 – zhǐfù – Dừng thanh toán – Stop payment |
| 294 | 付款冻结通知 – fùkuǎn dòngjié tōngzhī – Thông báo phong tỏa thanh toán – Payment freeze notice |
| 295 | 解除止付 – jiěchú zhǐfù – Hủy lệnh dừng thanh toán – Cancel stop payment |
| 296 | 付款异常报告 – fùkuǎn yìcháng bàogào – Báo cáo bất thường thanh toán – Payment exception report |
| 297 | 付款追踪 – fùkuǎn zhuīzōng – Theo dõi thanh toán – Payment tracking |
| 298 | 付款查询 – fùkuǎn cháxún – Tra cứu thanh toán – Payment inquiry |
| 299 | 付款历史 – fùkuǎn lìshǐ – Lịch sử thanh toán – Payment history |
| 300 | 付款统计表 – fùkuǎn tǒngjìbiǎo – Bảng thống kê thanh toán – Payment statistics report |
| 301 | 付款汇总表 – fùkuǎn huìzǒngbiǎo – Bảng tổng hợp thanh toán – Payment summary report |
| 302 | 付款分析报告 – fùkuǎn fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích thanh toán – Payment analysis report |
| 303 | 资金预测 – zījīn yùcè – Dự báo dòng tiền – Cash forecast |
| 304 | 资金需求 – zījīn xūqiú – Nhu cầu vốn – Funding requirement |
| 305 | 资金调拨 – zījīn diàobō – Điều chuyển vốn – Fund allocation |
| 306 | 资金周转 – zījīn zhōuzhuǎn – Luân chuyển vốn – Cash turnover |
| 307 | 资金占用 – zījīn zhànyòng – Chiếm dụng vốn – Capital occupation |
| 308 | 流动资金 – liúdòng zījīn – Vốn lưu động – Working capital |
| 309 | 付款风险评估 – fùkuǎn fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro thanh toán – Payment risk assessment |
| 310 | 付款风险预警 – fùkuǎn fēngxiǎn yùjǐng – Cảnh báo rủi ro thanh toán – Payment risk warning |
| 311 | 付款监控 – fùkuǎn jiānkòng – Giám sát thanh toán – Payment monitoring |
| 312 | 实时付款 – shíshí fùkuǎn – Thanh toán thời gian thực – Real-time payment |
| 313 | 即时付款 – jíshí fùkuǎn – Thanh toán ngay lập tức – Instant payment |
| 314 | 付款频率 – fùkuǎn pínlǜ – Tần suất thanh toán – Payment frequency |
| 315 | 付款周期 – fùkuǎn zhōuqī – Chu kỳ thanh toán – Payment cycle |
| 316 | 月结 – yuèjié – Thanh toán cuối tháng – Monthly settlement |
| 317 | 季结 – jìjié – Thanh toán cuối quý – Quarterly settlement |
| 318 | 年结 – niánjié – Thanh toán cuối năm – Annual settlement |
| 319 | 账期 – zhàngqī – Kỳ thanh toán – Payment term |
| 320 | 信用账期 – xìnyòng zhàngqī – Kỳ tín dụng – Credit term |
| 321 | 付款到期日 – fùkuǎn dàoqīrì – Ngày đến hạn thanh toán – Payment due date |
| 322 | 付款宽限期 – fùkuǎn kuānxiànqī – Thời gian gia hạn thanh toán – Grace period |
| 323 | 提前结算 – tíqián jiésuàn – Quyết toán trước hạn – Early settlement |
| 324 | 延期结算 – yánqī jiésuàn – Quyết toán chậm – Deferred settlement |
| 325 | 结算金额 – jiésuàn jīn’é – Số tiền quyết toán – Settlement amount |
| 326 | 结算凭证 – jiésuàn píngzhèng – Chứng từ quyết toán – Settlement voucher |
| 327 | 结算单 – jiésuàn dān – Phiếu quyết toán – Settlement statement |
| 328 | 结算确认 – jiésuàn quèrèn – Xác nhận quyết toán – Settlement confirmation |
| 329 | 结算审核 – jiésuàn shěnhé – Kiểm tra quyết toán – Settlement review |
| 330 | 结算完成 – jiésuàn wánchéng – Hoàn tất quyết toán – Settlement completed |
| 331 | 付款及时率 – fùkuǎn jíshílǜ – Tỷ lệ thanh toán đúng hạn – On-time payment rate |
| 332 | 付款准确率 – fùkuǎn zhǔnquèlǜ – Tỷ lệ thanh toán chính xác – Payment accuracy rate |
| 333 | 财务共享中心 – cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn – Trung tâm tài chính dùng chung – Financial Shared Service Center (FSSC) |
| 334 | 共享财务 – gòngxiǎng cáiwù – Tài chính dùng chung – Shared finance |
| 335 | 应付共享中心 – yìngfù gòngxiǎng zhōngxīn – Trung tâm kế toán phải trả – Accounts Payable Shared Service Center |
| 336 | 应付账款账龄 – yìngfù zhàngkuǎn zhànglíng – Tuổi nợ phải trả – Accounts payable aging |
| 337 | 账龄分析 – zhànglíng fēnxī – Phân tích tuổi nợ – Aging analysis |
| 338 | 账龄报告 – zhànglíng bàogào – Báo cáo tuổi nợ – Aging report |
| 339 | 应付明细账 – yìngfù míngxìzhàng – Sổ chi tiết phải trả – Accounts payable subsidiary ledger |
| 340 | 应付总账 – yìngfù zǒngzhàng – Sổ cái phải trả – Accounts payable general ledger |
| 341 | 供应商往来账 – gōngyìngshāng wǎngláizhàng – Sổ công nợ nhà cung cấp – Supplier account |
| 342 | 往来单位 – wǎnglái dānwèi – Đơn vị giao dịch – Business partner |
| 343 | 往来余额 – wǎnglái yú’é – Số dư công nợ – Outstanding balance |
| 344 | 往来明细 – wǎnglái míngxì – Chi tiết công nợ – Account details |
| 345 | 往来对账 – wǎnglái duìzhàng – Đối chiếu công nợ – Account reconciliation |
| 346 | 三方对账 – sānfāng duìzhàng – Đối chiếu ba bên – Three-party reconciliation |
| 347 | 对账确认 – duìzhàng quèrèn – Xác nhận đối chiếu – Reconciliation confirmation |
| 348 | 对账差异 – duìzhàng chāyì – Chênh lệch đối chiếu – Reconciliation difference |
| 349 | 差异调整 – chāyì tiáozhěng – Điều chỉnh chênh lệch – Difference adjustment |
| 350 | 差异说明 – chāyì shuōmíng – Giải trình chênh lệch – Difference explanation |
| 351 | 余额确认函 – yú’é quèrènhán – Thư xác nhận số dư – Balance confirmation letter |
| 352 | 询证函 – xúnzhènghán – Thư xác nhận kiểm toán – Audit confirmation letter |
| 353 | 函证 – hánzhèng – Xác nhận bằng thư – External confirmation |
| 354 | 未达账项 – wèidá zhàngxiàng – Khoản chưa khớp – Outstanding item |
| 355 | 银行未达账项 – yínháng wèidá zhàngxiàng – Khoản chưa khớp ngân hàng – Bank reconciliation item |
| 356 | 银行存款余额调节表 – yínháng cúnkuǎn yú’é tiáojiébiǎo – Bảng đối chiếu số dư ngân hàng – Bank reconciliation statement |
| 357 | 资金日报表 – zījīn rìbàobiǎo – Báo cáo tiền hàng ngày – Daily cash report |
| 358 | 资金周报表 – zījīn zhōubàobiǎo – Báo cáo tiền hàng tuần – Weekly cash report |
| 359 | 资金月报表 – zījīn yuèbàobiǎo – Báo cáo tiền hàng tháng – Monthly cash report |
| 360 | 资金使用计划 – zījīn shǐyòng jìhuà – Kế hoạch sử dụng vốn – Cash utilization plan |
| 361 | 资金支付计划 – zījīn zhīfù jìhuà – Kế hoạch chi tiền – Cash disbursement plan |
| 362 | 付款需求 – fùkuǎn xūqiú – Nhu cầu thanh toán – Payment requirement |
| 363 | 付款额度 – fùkuǎn édù – Hạn mức thanh toán – Payment limit |
| 364 | 审批额度 – shěnpī édù – Hạn mức phê duyệt – Approval limit |
| 365 | 授权额度 – shòuquán édù – Hạn mức ủy quyền – Authorization limit |
| 366 | 付款限额 – fùkuǎn xiàn’é – Giới hạn thanh toán – Payment ceiling |
| 367 | 单笔付款 – dānbǐ fùkuǎn – Thanh toán từng giao dịch – Single payment |
| 368 | 批量转账 – pīliàng zhuǎnzhàng – Chuyển khoản hàng loạt – Bulk transfer |
| 369 | 付款批处理 – fùkuǎn pīchǔlǐ – Xử lý thanh toán theo lô – Batch payment processing |
| 370 | 自动对账 – zìdòng duìzhàng – Đối chiếu tự động – Automatic reconciliation |
| 371 | 自动匹配 – zìdòng pǐpèi – Ghép nối tự động – Automatic matching |
| 372 | 付款匹配 – fùkuǎn pǐpèi – Ghép thanh toán – Payment matching |
| 373 | 发票匹配 – fāpiào pǐpèi – Ghép hóa đơn – Invoice matching |
| 374 | 三单匹配 – sāndān pǐpèi – Đối chiếu ba chứng từ – Three-way matching |
| 375 | 采购订单 – cǎigòu dìngdān – Đơn đặt mua – Purchase order |
| 376 | 采购申请单 – cǎigòu shēnqǐngdān – Phiếu đề nghị mua hàng – Purchase requisition |
| 377 | 收货单 – shōuhuòdān – Phiếu nhận hàng – Goods receipt |
| 378 | 验收单 – yànshōudān – Phiếu nghiệm thu – Acceptance report |
| 379 | 入库单 – rùkùdān – Phiếu nhập kho – Goods receipt note |
| 380 | 送货单 – sònghuòdān – Phiếu giao hàng – Delivery note |
| 381 | 付款依据单据 – fùkuǎn yījù dānjù – Chứng từ làm căn cứ thanh toán – Supporting payment document |
| 382 | 付款附件清单 – fùkuǎn fùjiàn qīngdān – Danh mục hồ sơ thanh toán – Payment document checklist |
| 383 | 付款影像 – fùkuǎn yǐngxiàng – Hình ảnh chứng từ thanh toán – Payment document image |
| 384 | 电子档案 – diànzǐ dàng’àn – Hồ sơ điện tử – Electronic archive |
| 385 | 影像管理系统 – yǐngxiàng guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý chứng từ số – Document imaging system |
| 386 | 财务共享平台 – cáiwù gòngxiǎng píngtái – Nền tảng tài chính dùng chung – Shared finance platform |
| 387 | 付款工作流 – fùkuǎn gōngzuòliú – Quy trình làm việc thanh toán – Payment workflow |
| 388 | 工作流审批 – gōngzuòliú shěnpī – Phê duyệt theo quy trình – Workflow approval |
| 389 | 电子流程 – diànzǐ liúchéng – Quy trình điện tử – Electronic workflow |
| 390 | 流程节点 – liúchéng jiédiǎn – Điểm xử lý quy trình – Workflow node |
| 391 | 流程发起 – liúchéng fāqǐ – Khởi tạo quy trình – Workflow initiation |
| 392 | 流程结束 – liúchéng jiéshù – Kết thúc quy trình – Workflow completion |
| 393 | 流程退回 – liúchéng tuìhuí – Trả lại quy trình – Workflow return |
| 394 | 流程驳回 – liúchéng bóhuí – Từ chối quy trình – Workflow rejection |
| 395 | 流程催办 – liúchéng cuībàn – Nhắc xử lý quy trình – Workflow reminder |
| 396 | 付款时效 – fùkuǎn shíxiào – Thời gian xử lý thanh toán – Payment turnaround time |
| 397 | 付款效率 – fùkuǎn xiàolǜ – Hiệu quả thanh toán – Payment efficiency |
| 398 | 付款准确性 – fùkuǎn zhǔnquèxìng – Độ chính xác thanh toán – Payment accuracy |
| 399 | 付款合规性 – fùkuǎn héguīxìng – Tính tuân thủ thanh toán – Payment compliance |
| 400 | 合规审查 – héguī shěnchá – Kiểm tra tuân thủ – Compliance review |
| 401 | 内部审计 – nèibù shěnjì – Kiểm toán nội bộ – Internal audit |
| 402 | 财务审计 – cáiwù shěnjì – Kiểm toán tài chính – Financial audit |
| 403 | 外部审计 – wàibù shěnjì – Kiểm toán độc lập – External audit |
| 404 | 付款审计 – fùkuǎn shěnjì – Kiểm toán thanh toán – Payment audit |
| 405 | 审计底稿 – shěnjì dǐgǎo – Hồ sơ kiểm toán – Audit working papers |
| 406 | 付款抽查 – fùkuǎn chōuchá – Kiểm tra ngẫu nhiên thanh toán – Payment sampling |
| 407 | 付款复查 – fùkuǎn fùchá – Kiểm tra lại thanh toán – Payment reinspection |
| 408 | 付款追溯 – fùkuǎn zhuīsù – Truy vết thanh toán – Payment traceability |
| 409 | 资金安全 – zījīn ānquán – An toàn nguồn tiền – Cash security |
| 410 | 账户安全 – zhànghù ānquán – An toàn tài khoản – Account security |
| 411 | 支付风险控制 – zhīfù fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro thanh toán – Payment risk control |
| 412 | 欺诈风险 – qīzhà fēngxiǎn – Rủi ro gian lận – Fraud risk |
| 413 | 异常交易 – yìcháng jiāoyì – Giao dịch bất thường – Abnormal transaction |
| 414 | 风险识别 – fēngxiǎn shíbié – Nhận diện rủi ro – Risk identification |
| 415 | 风险评审 – fēngxiǎn píngshěn – Đánh giá rủi ro – Risk assessment |
| 416 | 付款授权审批 – fùkuǎn shòuquán shěnpī – Phê duyệt ủy quyền thanh toán – Payment authorization approval |
| 417 | 付款审批链 – fùkuǎn shěnpī liàn – Chuỗi phê duyệt thanh toán – Payment approval chain |
| 418 | 审批矩阵 – shěnpī jǔzhèn – Ma trận phê duyệt – Approval matrix |
| 419 | 职责权限 – zhízé quánxiàn – Quyền hạn và trách nhiệm – Roles and responsibilities |
| 420 | 岗位分工 – gǎngwèi fēngōng – Phân công công việc – Job assignment |
| 421 | 财务负责人审批 – cáiwù fùzérén shěnpī – Phê duyệt của trưởng bộ phận tài chính – Finance manager approval |
| 422 | 总经理审批 – zǒngjīnglǐ shěnpī – Phê duyệt của tổng giám đốc – General manager approval |
| 423 | 董事长审批 – dǒngshìzhǎng shěnpī – Phê duyệt của chủ tịch – Chairman approval |
| 424 | 付款申请人 – fùkuǎn shēnqǐngrén – Người đề nghị thanh toán – Payment requester |
| 425 | 付款受益人 – fùkuǎn shòuyìrén – Người thụ hưởng – Beneficiary |
| 426 | 受益账户 – shòuyì zhànghù – Tài khoản thụ hưởng – Beneficiary account |
| 427 | 付款备注 – fùkuǎn bèizhù – Nội dung thanh toán – Payment reference |
| 428 | 用途说明 – yòngtú shuōmíng – Diễn giải mục đích sử dụng – Purpose description |
| 429 | 付款用途 – fùkuǎn yòngtú – Mục đích thanh toán – Payment purpose |
| 430 | 付款分类 – fùkuǎn fēnlèi – Phân loại thanh toán – Payment classification |
| 431 | 费用付款 – fèiyòng fùkuǎn – Thanh toán chi phí – Expense payment |
| 432 | 采购付款 – cǎigòu fùkuǎn – Thanh toán mua hàng – Purchase payment |
| 433 | 工程付款 – gōngchéng fùkuǎn – Thanh toán công trình – Project payment |
| 434 | 工资付款 – gōngzī fùkuǎn – Thanh toán tiền lương – Payroll payment |
| 435 | 税费支付 – shuìfèi zhīfù – Nộp thuế và phí – Tax payment |
| 436 | 利息支付 – lìxī zhīfù – Thanh toán tiền lãi – Interest payment |
| 437 | 租金支付 – zūjīn zhīfù – Thanh toán tiền thuê – Rent payment |
| 438 | 保险费支付 – bǎoxiǎnfèi zhīfù – Thanh toán phí bảo hiểm – Insurance premium payment |
| 439 | 水电费支付 – shuǐdiànfèi zhīfù – Thanh toán tiền điện nước – Utility payment |
| 440 | 运输费支付 – yùnshūfèi zhīfù – Thanh toán chi phí vận chuyển – Freight payment |
| 441 | 服务费支付 – fúwùfèi zhīfù – Thanh toán phí dịch vụ – Service fee payment |
| 442 | 材料款 – cáiliào kuǎn – Tiền mua nguyên vật liệu – Material payment |
| 443 | 货款 – huòkuǎn – Tiền hàng – Goods payment |
| 444 | 设备款 – shèbèi kuǎn – Tiền mua thiết bị – Equipment payment |
| 445 | 固定资产款 – gùdìng zīchǎn kuǎn – Tiền mua tài sản cố định – Fixed asset payment |
| 446 | 办公用品款 – bàngōng yòngpǐn kuǎn – Tiền mua văn phòng phẩm – Office supplies payment |
| 447 | 低值易耗品款 – dīzhí yìhàopǐn kuǎn – Tiền mua công cụ dụng cụ – Low-value consumables payment |
| 448 | 运输费 – yùnshū fèi – Chi phí vận chuyển – Transportation expense |
| 449 | 物流费 – wùliú fèi – Chi phí logistics – Logistics expense |
| 450 | 快递费 – kuàidì fèi – Chi phí chuyển phát nhanh – Courier expense |
| 451 | 装卸费 – zhuāngxiè fèi – Chi phí bốc xếp – Loading and unloading expense |
| 452 | 仓储费 – cāngchǔ fèi – Chi phí lưu kho – Warehousing expense |
| 453 | 包装费 – bāozhuāng fèi – Chi phí đóng gói – Packaging expense |
| 454 | 保险费 – bǎoxiǎn fèi – Phí bảo hiểm – Insurance expense |
| 455 | 报关费 – bàoguān fèi – Phí khai báo hải quan – Customs declaration fee |
| 456 | 清关费 – qīngguān fèi – Phí thông quan – Customs clearance fee |
| 457 | 港杂费 – gǎngzá fèi – Phí cảng – Port charges |
| 458 | 码头费 – mǎtóu fèi – Phí bến cảng – Wharf charges |
| 459 | 拖车费 – tuōchē fèi – Phí xe đầu kéo – Trucking fee |
| 460 | 代理费 – dàilǐ fèi – Phí đại lý – Agency fee |
| 461 | 服务费 – fúwù fèi – Phí dịch vụ – Service fee |
| 462 | 咨询费 – zīxún fèi – Phí tư vấn – Consulting fee |
| 463 | 审计费 – shěnjì fèi – Phí kiểm toán – Audit fee |
| 464 | 评估费 – pínggū fèi – Phí thẩm định – Appraisal fee |
| 465 | 检测费 – jiǎncè fèi – Phí kiểm định – Inspection fee |
| 466 | 检验费 – jiǎnyàn fèi – Phí kiểm nghiệm – Testing fee |
| 467 | 维修费 – wéixiū fèi – Chi phí sửa chữa – Repair expense |
| 468 | 保养费 – bǎoyǎng fèi – Chi phí bảo dưỡng – Maintenance expense |
| 469 | 安装费 – ānzhuāng fèi – Chi phí lắp đặt – Installation expense |
| 470 | 调试费 – tiáoshì fèi – Chi phí chạy thử – Commissioning expense |
| 471 | 培训费 – péixùn fèi – Chi phí đào tạo – Training expense |
| 472 | 差旅费 – chāilǚ fèi – Chi phí công tác – Travel expense |
| 473 | 住宿费 – zhùsù fèi – Chi phí lưu trú – Accommodation expense |
| 474 | 交通费 – jiāotōng fèi – Chi phí đi lại – Transportation expense |
| 475 | 餐费 – cānfèi – Chi phí ăn uống – Meal expense |
| 476 | 招待费 – zhāodài fèi – Chi phí tiếp khách – Entertainment expense |
| 477 | 会议费 – huìyì fèi – Chi phí hội nghị – Conference expense |
| 478 | 展览费 – zhǎnlǎn fèi – Chi phí triển lãm – Exhibition expense |
| 479 | 广告费 – guǎnggào fèi – Chi phí quảng cáo – Advertising expense |
| 480 | 宣传费 – xuānchuán fèi – Chi phí truyền thông – Promotion expense |
| 481 | 市场推广费 – shìchǎng tuīguǎng fèi – Chi phí marketing – Marketing expense |
| 482 | 网络推广费 – wǎngluò tuīguǎng fèi – Chi phí quảng bá trực tuyến – Online promotion expense |
| 483 | 平台服务费 – píngtái fúwù fèi – Phí nền tảng – Platform service fee |
| 484 | 软件使用费 – ruǎnjiàn shǐyòng fèi – Phí sử dụng phần mềm – Software license fee |
| 485 | 系统维护费 – xìtǒng wéihù fèi – Phí bảo trì hệ thống – System maintenance fee |
| 486 | 服务器费用 – fúwùqì fèiyòng – Chi phí máy chủ – Server expense |
| 487 | 云服务费 – yún fúwù fèi – Phí dịch vụ đám mây – Cloud service fee |
| 488 | 域名费 – yùmíng fèi – Phí tên miền – Domain fee |
| 489 | 网站维护费 – wǎngzhàn wéihù fèi – Chi phí bảo trì website – Website maintenance expense |
| 490 | 电话费 – diànhuà fèi – Cước điện thoại – Telephone expense |
| 491 | 手机费 – shǒujī fèi – Chi phí điện thoại di động – Mobile phone expense |
| 492 | 网络费 – wǎngluò fèi – Phí Internet – Internet expense |
| 493 | 宽带费 – kuāndài fèi – Phí băng thông rộng – Broadband expense |
| 494 | 电费 – diànfèi – Tiền điện – Electricity expense |
| 495 | 水费 – shuǐfèi – Tiền nước – Water expense |
| 496 | 燃气费 – ránqì fèi – Tiền gas – Gas expense |
| 497 | 物业费 – wùyè fèi – Phí quản lý tòa nhà – Property management fee |
| 498 | 房租 – fángzū – Tiền thuê nhà – Rent |
| 499 | 厂房租金 – chǎngfáng zūjīn – Tiền thuê nhà xưởng – Factory rent |
| 500 | 办公室租金 – bàngōngshì zūjīn – Tiền thuê văn phòng – Office rent |
| 501 | 停车费 – tíngchē fèi – Phí đỗ xe – Parking fee |
| 502 | 燃油费 – rányóu fèi – Chi phí nhiên liệu – Fuel expense |
| 503 | 汽油费 – qìyóu fèi – Chi phí xăng – Gasoline expense |
| 504 | 柴油费 – cháiyóu fèi – Chi phí dầu diesel – Diesel expense |
| 505 | 车辆维修费 – chēliàng wéixiū fèi – Chi phí sửa xe – Vehicle repair expense |
| 506 | 车辆保险费 – chēliàng bǎoxiǎn fèi – Phí bảo hiểm xe – Vehicle insurance expense |
| 507 | 车辆保养费 – chēliàng bǎoyǎng fèi – Chi phí bảo dưỡng xe – Vehicle maintenance expense |
| 508 | 员工工资 – yuángōng gōngzī – Tiền lương nhân viên – Employee salary |
| 509 | 奖金 – jiǎngjīn – Tiền thưởng – Bonus |
| 510 | 津贴 – jīntiē – Phụ cấp – Allowance |
| 511 | 补贴 – bǔtiē – Trợ cấp – Subsidy |
| 512 | 加班费 – jiābān fèi – Tiền tăng ca – Overtime pay |
| 513 | 社会保险费 – shèhuì bǎoxiǎn fèi – Chi phí bảo hiểm xã hội – Social insurance expense |
| 514 | 养老保险费 – yǎnglǎo bǎoxiǎn fèi – Bảo hiểm hưu trí – Pension insurance |
| 515 | 医疗保险费 – yīliáo bǎoxiǎn fèi – Bảo hiểm y tế – Medical insurance |
| 516 | 失业保险费 – shīyè bǎoxiǎn fèi – Bảo hiểm thất nghiệp – Unemployment insurance |
| 517 | 工伤保险费 – gōngshāng bǎoxiǎn fèi – Bảo hiểm tai nạn lao động – Work injury insurance |
| 518 | 生育保险费 – shēngyù bǎoxiǎn fèi – Bảo hiểm thai sản – Maternity insurance |
| 519 | 住房公积金 – zhùfáng gōngjījīn – Quỹ nhà ở – Housing provident fund |
| 520 | 个人所得税 – gèrén suǒdéshuì – Thuế thu nhập cá nhân – Personal income tax |
| 521 | 企业所得税 – qǐyè suǒdéshuì – Thuế thu nhập doanh nghiệp – Corporate income tax |
| 522 | 增值税 – zēngzhíshuì – Thuế giá trị gia tăng – Value-added tax |
| 523 | 印花税 – yìnhuāshuì – Thuế tem – Stamp duty |
| 524 | 环保税 – huánbǎo shuì – Thuế bảo vệ môi trường – Environmental tax |
| 525 | 土地使用税 – tǔdì shǐyòng shuì – Thuế sử dụng đất – Land use tax |
| 526 | 房产税 – fángchǎn shuì – Thuế tài sản – Property tax |
| 527 | 城市维护建设税 – chéngshì wéihù jiànshè shuì – Thuế xây dựng đô thị – Urban maintenance tax |
| 528 | 教育费附加 – jiàoyùfèi fùjiā – Phụ thu giáo dục – Education surcharge |
| 529 | 地方教育附加 – dìfāng jiàoyù fùjiā – Phụ thu giáo dục địa phương – Local education surcharge |
| 530 | 工会经费 – gōnghuì jīngfèi – Kinh phí công đoàn – Union dues |
| 531 | 残疾人就业保障金 – cánjírén jiùyè bǎozhàngjīn – Quỹ hỗ trợ việc làm người khuyết tật – Disabled employment security fund |
| 532 | 利息费用 – lìxī fèiyòng – Chi phí lãi vay – Interest expense |
| 533 | 借款利息 – jièkuǎn lìxī – Lãi vay – Loan interest |
| 534 | 银行贷款 – yínháng dàikuǎn – Khoản vay ngân hàng – Bank loan |
| 535 | 短期借款 – duǎnqī jièkuǎn – Vay ngắn hạn – Short-term loan |
| 536 | 长期借款 – chángqī jièkuǎn – Vay dài hạn – Long-term loan |
| 537 | 应付利息 – yìngfù lìxī – Lãi phải trả – Interest payable |
| 538 | 融资费用 – róngzī fèiyòng – Chi phí tài chính – Financing cost |
| 539 | 财务费用 – cáiwù fèiyòng – Chi phí tài chính – Finance expense |
| 540 | 坏账准备 – huàizhàng zhǔnbèi – Dự phòng nợ xấu – Allowance for doubtful accounts |
| 541 | 预计负债 – yùjì fùzhài – Nợ phải trả dự kiến – Provision liability |
| 542 | 合同负债 – hétong fùzhài – Nợ phải trả theo hợp đồng – Contract liability |
| 543 | 其他应付款 – qítā yìngfùkuǎn – Các khoản phải trả khác – Other payables |
| 544 | 应付职工薪酬 – yìngfù zhígōng xīnchóu – Lương và các khoản phải trả người lao động – Employee compensation payable |
| 545 | 应付股利 – yìngfù gǔlì – Cổ tức phải trả – Dividends payable |
| 546 | 应付债券 – yìngfù zhàiquàn – Trái phiếu phải trả – Bonds payable |
| 547 | 应付税费 – yìngfù shuìfèi – Thuế và các khoản phải nộp – Taxes payable |
| 548 | 应交增值税 – yìngjiāo zēngzhíshuì – Thuế GTGT phải nộp – VAT payable |
| 549 | 应交企业所得税 – yìngjiāo qǐyè suǒdéshuì – Thuế TNDN phải nộp – Corporate income tax payable |
| 550 | 应交个人所得税 – yìngjiāo gèrén suǒdéshuì – Thuế TNCN phải nộp – Personal income tax payable |
| 551 | 应交消费税 – yìngjiāo xiāofèishuì – Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp – Consumption tax payable |
| 552 | 应交关税 – yìngjiāo guānshuì – Thuế nhập khẩu phải nộp – Customs duty payable |
| 553 | 应交资源税 – yìngjiāo zīyuánshuì – Thuế tài nguyên phải nộp – Resource tax payable |
| 554 | 应交环保税 – yìngjiāo huánbǎoshuì – Thuế môi trường phải nộp – Environmental tax payable |
| 555 | 应交土地增值税 – yìngjiāo tǔdì zēngzhíshuì – Thuế tăng giá đất phải nộp – Land appreciation tax payable |
| 556 | 应交房产税 – yìngjiāo fángchǎnshuì – Thuế tài sản phải nộp – Property tax payable |
| 557 | 应交印花税 – yìngjiāo yìnhuāshuì – Thuế tem phải nộp – Stamp duty payable |
| 558 | 应交城市维护建设税 – yìngjiāo chéngshì wéihù jiànshèshuì – Thuế xây dựng đô thị phải nộp – Urban maintenance tax payable |
| 559 | 应交教育费附加 – yìngjiāo jiàoyùfèi fùjiā – Phụ thu giáo dục phải nộp – Education surcharge payable |
| 560 | 应交地方教育附加 – yìngjiāo dìfāng jiàoyù fùjiā – Phụ thu giáo dục địa phương phải nộp – Local education surcharge payable |
| 561 | 税款缴纳 – shuìkuǎn jiǎonà – Nộp thuế – Tax payment |
| 562 | 税款申报 – shuìkuǎn shēnbào – Kê khai thuế – Tax declaration |
| 563 | 税款计算 – shuìkuǎn jìsuàn – Tính thuế – Tax calculation |
| 564 | 税款核对 – shuìkuǎn héduì – Đối chiếu thuế – Tax reconciliation |
| 565 | 税款清缴 – shuìkuǎn qīngjiǎo – Quyết toán thuế – Tax settlement |
| 566 | 税款延期缴纳 – shuìkuǎn yánqī jiǎonà – Gia hạn nộp thuế – Deferred tax payment |
| 567 | 税务机关 – shuìwù jīguān – Cơ quan thuế – Tax authority |
| 568 | 电子税务局 – diànzǐ shuìwùjú – Cơ quan thuế điện tử – Electronic tax bureau |
| 569 | 纳税申报表 – nàshuì shēnbàobiǎo – Tờ khai thuế – Tax return |
| 570 | 纳税凭证 – nàshuì píngzhèng – Chứng từ nộp thuế – Tax payment certificate |
| 571 | 税收缴款书 – shuìshōu jiǎokuǎnshū – Giấy nộp tiền vào ngân sách – Tax payment slip |
| 572 | 税务回执 – shuìwù huízhí – Biên nhận thuế – Tax receipt |
| 573 | 税务编号 – shuìwù biānhào – Mã số thuế – Tax identification number |
| 574 | 统一社会信用代码 – tǒngyī shèhuì xìnyòng dàimǎ – Mã số doanh nghiệp – Unified Social Credit Code |
| 575 | 付款凭证编号 – fùkuǎn píngzhèng biānhào – Số chứng từ thanh toán – Payment voucher number |
| 576 | 付款批号 – fùkuǎn pīhào – Mã lô thanh toán – Payment batch number |
| 577 | 银行付款凭证 – yínháng fùkuǎn píngzhèng – Chứng từ thanh toán ngân hàng – Bank payment voucher |
| 578 | 电子付款凭证 – diànzǐ fùkuǎn píngzhèng – Chứng từ thanh toán điện tử – Electronic payment voucher |
| 579 | 付款回单 – fùkuǎn huídān – Giấy báo thanh toán – Payment receipt |
| 580 | 收款回单 – shōukuǎn huídān – Giấy báo nhận tiền – Receipt advice |
| 581 | 付款成功通知 – fùkuǎn chénggōng tōngzhī – Thông báo thanh toán thành công – Successful payment notice |
| 582 | 付款失败通知 – fùkuǎn shībài tōngzhī – Thông báo thanh toán thất bại – Payment failure notice |
| 583 | 付款状态查询 – fùkuǎn zhuàngtài cháxún – Tra cứu trạng thái thanh toán – Payment status inquiry |
| 584 | 付款跟踪 – fùkuǎn gēnzōng – Theo dõi thanh toán – Payment follow-up |
| 585 | 付款催办 – fùkuǎn cuībàn – Thúc giục xử lý thanh toán – Payment follow-up reminder |
| 586 | 付款截止日期 – fùkuǎn jiézhǐ rìqī – Hạn chót thanh toán – Payment deadline |
| 587 | 付款延误 – fùkuǎn yánwù – Chậm thanh toán – Payment delay |
| 588 | 付款违约 – fùkuǎn wéiyuē – Vi phạm thanh toán – Payment default |
| 589 | 违约赔偿 – wéiyuē péicháng – Bồi thường vi phạm – Breach compensation |
| 590 | 逾期利息 – yúqī lìxī – Lãi chậm trả – Late payment interest |
| 591 | 延期付款申请 – yánqī fùkuǎn shēnqǐng – Đơn xin gia hạn thanh toán – Deferred payment application |
| 592 | 付款协商 – fùkuǎn xiéshāng – Thương lượng thanh toán – Payment negotiation |
| 593 | 付款协议 – fùkuǎn xiéyì – Thỏa thuận thanh toán – Payment agreement |
| 594 | 付款合同 – fùkuǎn hétong – Hợp đồng thanh toán – Payment contract |
| 595 | 结算协议 – jiésuàn xiéyì – Thỏa thuận quyết toán – Settlement agreement |
| 596 | 付款承诺书 – fùkuǎn chéngnuòshū – Cam kết thanh toán – Payment commitment letter |
| 597 | 付款责任 – fùkuǎn zérèn – Trách nhiệm thanh toán – Payment responsibility |
| 598 | 付款义务 – fùkuǎn yìwù – Nghĩa vụ thanh toán – Payment obligation |
| 599 | 付款能力 – fùkuǎn nénglì – Khả năng thanh toán – Payment capability |
| 600 | 现金支付能力 – xiànjīn zhīfù nénglì – Khả năng chi trả bằng tiền – Cash payment ability |
| 601 | 资金流动性 – zījīn liúdòngxìng – Tính thanh khoản của vốn – Cash liquidity |
| 602 | 现金余额 – xiànjīn yú’é – Số dư tiền mặt – Cash balance |
| 603 | 银行存款余额 – yínháng cúnkuǎn yú’é – Số dư tiền gửi ngân hàng – Bank deposit balance |
| 604 | 库存现金 – kùcún xiànjīn – Tiền mặt tồn quỹ – Cash on hand |
| 605 | 库存现金盘点 – kùcún xiànjīn pándiǎn – Kiểm kê tiền mặt – Cash count |
| 606 | 现金日记账 – xiànjīn rìjìzhàng – Sổ quỹ tiền mặt – Cash journal |
| 607 | 银行存款日记账 – yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng – Sổ tiền gửi ngân hàng – Bank journal |
| 608 | 现金收支 – xiànjīn shōuzhī – Thu chi tiền mặt – Cash receipts and payments |
| 609 | 资金收支 – zījīn shōuzhī – Thu chi nguồn vốn – Cash inflow and outflow |
| 610 | 付款申请审批 – fùkuǎn shēnqǐng shěnpī – Phê duyệt đề nghị thanh toán – Payment request approval |
| 611 | 付款预算申请 – fùkuǎn yùsuàn shēnqǐng – Đề nghị ngân sách thanh toán – Payment budget request |
| 612 | 付款预算审核 – fùkuǎn yùsuàn shěnhé – Kiểm tra ngân sách thanh toán – Payment budget review |
| 613 | 付款预算批准 – fùkuǎn yùsuàn pīzhǔn – Phê duyệt ngân sách thanh toán – Payment budget approval |
| 614 | 付款金额确认 – fùkuǎn jīn’é quèrèn – Xác nhận số tiền thanh toán – Payment amount confirmation |
| 615 | 付款对象 – fùkuǎn duìxiàng – Đối tượng thanh toán – Payment recipient |
| 616 | 付款账户信息 – fùkuǎn zhànghù xìnxī – Thông tin tài khoản thanh toán – Payment account information |
| 617 | 收款账户信息 – shōukuǎn zhànghù xìnxī – Thông tin tài khoản nhận tiền – Beneficiary account information |
| 618 | 开户许可证 – kāihù xǔkězhèng – Giấy phép mở tài khoản – Bank account opening license |
| 619 | 银行开户地址 – yínháng kāihù dìzhǐ – Địa chỉ ngân hàng – Bank branch address |
| 620 | 开户支行 – kāihù zhīháng – Chi nhánh mở tài khoản – Account opening branch |
| 621 | 国际银行账号 – guójì yínháng zhànghào – Số tài khoản ngân hàng quốc tế – International bank account number |
| 622 | SWIFT代码 – SWIFT dàimǎ – Mã SWIFT – SWIFT code |
| 623 | IBAN号码 – IBAN hàomǎ – Số IBAN – IBAN number |
| 624 | 中间银行 – zhōngjiān yínháng – Ngân hàng trung gian – Intermediary bank |
| 625 | 收款银行 – shōukuǎn yínháng – Ngân hàng nhận tiền – Beneficiary bank |
| 626 | 付款银行账户 – fùkuǎn yínháng zhànghù – Tài khoản ngân hàng thanh toán – Paying bank account |
| 627 | 付款银行名称 – fùkuǎn yínháng míngchēng – Tên ngân hàng thanh toán – Paying bank name |
| 628 | 付款币种 – fùkuǎn bìzhǒng – Loại tiền thanh toán – Payment currency |
| 629 | 本位币 – běnwèibì – Đồng tiền hạch toán – Functional currency |
| 630 | 外汇付款 – wàihuì fùkuǎn – Thanh toán ngoại hối – Foreign exchange payment |
| 631 | 购汇申请 – gòuhuì shēnqǐng – Đề nghị mua ngoại tệ – Foreign currency purchase application |
| 632 | 购汇审批 – gòuhuì shěnpī – Phê duyệt mua ngoại tệ – Foreign exchange approval |
| 633 | 汇款申请书 – huìkuǎn shēnqǐngshū – Đơn xin chuyển tiền – Remittance application |
| 634 | 汇款用途 – huìkuǎn yòngtú – Mục đích chuyển tiền – Purpose of remittance |
| 635 | 汇款附言 – huìkuǎn fùyán – Nội dung chuyển tiền – Remittance message |
| 636 | 银行手续费发票 – yínháng shǒuxùfèi fāpiào – Hóa đơn phí ngân hàng – Bank fee invoice |
| 637 | 手续费凭证 – shǒuxùfèi píngzhèng – Chứng từ phí dịch vụ – Service fee voucher |
| 638 | 支付指令 – zhīfù zhǐlìng – Lệnh thanh toán – Payment instruction |
| 639 | 付款指令 – fùkuǎn zhǐlìng – Lệnh chi tiền – Payment order |
| 640 | 付款执行 – fùkuǎn zhíxíng – Thực hiện thanh toán – Payment execution |
| 641 | 支付执行 – zhīfù zhíxíng – Thực hiện chi trả – Payment execution |
| 642 | 付款完成确认 – fùkuǎn wánchéng quèrèn – Xác nhận hoàn tất thanh toán – Payment completion confirmation |
| 643 | 付款申请审批单 – fùkuǎn shēnqǐng shěnpīdān – Phiếu phê duyệt đề nghị thanh toán – Payment request approval form |
| 644 | 付款申请编号 – fùkuǎn shēnqǐng biānhào – Mã đề nghị thanh toán – Payment request number |
| 645 | 付款申请日期 – fùkuǎn shēnqǐng rìqī – Ngày đề nghị thanh toán – Payment request date |
| 646 | 付款申请金额 – fùkuǎn shēnqǐng jīn’é – Số tiền đề nghị thanh toán – Requested payment amount |
| 647 | 付款申请部门 – fùkuǎn shēnqǐng bùmén – Bộ phận đề nghị thanh toán – Requesting department |
| 648 | 付款申请原因 – fùkuǎn shēnqǐng yuányīn – Lý do đề nghị thanh toán – Payment request reason |
| 649 | 付款审核意见 – fùkuǎn shěnhé yìjiàn – Ý kiến kiểm tra thanh toán – Payment review comments |
| 650 | 付款批准意见 – fùkuǎn pīzhǔn yìjiàn – Ý kiến phê duyệt thanh toán – Payment approval comments |
| 651 | 付款执行日期 – fùkuǎn zhíxíng rìqī – Ngày thực hiện thanh toán – Payment execution date |
| 652 | 付款完成日期 – fùkuǎn wánchéng rìqī – Ngày hoàn thành thanh toán – Payment completion date |
| 653 | 付款批次编号 – fùkuǎn pīcì biānhào – Mã đợt thanh toán – Payment batch number |
| 654 | 付款顺序号 – fùkuǎn shùnxùhào – Số thứ tự thanh toán – Payment sequence number |
| 655 | 付款处理人 – fùkuǎn chǔlǐrén – Người xử lý thanh toán – Payment processor |
| 656 | 付款审核人签字 – fùkuǎn shěnhérén qiānzì – Chữ ký người kiểm tra thanh toán – Payment reviewer signature |
| 657 | 付款批准人签字 – fùkuǎn pīzhǔnrén qiānzì – Chữ ký người phê duyệt – Payment approver signature |
| 658 | 付款经办人签字 – fùkuǎn jīngbànrén qiānzì – Chữ ký người thực hiện – Payment operator signature |
| 659 | 付款申请附件 – fùkuǎn shēnqǐng fùjiàn – Hồ sơ kèm theo đề nghị thanh toán – Payment request attachment |
| 660 | 付款申请资料 – fùkuǎn shēnqǐng zīliào – Hồ sơ đề nghị thanh toán – Payment request documents |
| 661 | 付款申请清单 – fùkuǎn shēnqǐng qīngdān – Danh mục hồ sơ thanh toán – Payment request checklist |
| 662 | 付款原始单据 – fùkuǎn yuánshǐ dānjù – Chứng từ gốc thanh toán – Original payment documents |
| 663 | 付款依据文件 – fùkuǎn yījù wénjiàn – Hồ sơ làm căn cứ thanh toán – Supporting payment documents |
| 664 | 合同编号 – hétong biānhào – Mã hợp đồng – Contract number |
| 665 | 采购合同编号 – cǎigòu hétong biānhào – Mã hợp đồng mua hàng – Purchase contract number |
| 666 | 订单编号 – dìngdān biānhào – Mã đơn hàng – Purchase order number |
| 667 | 收货编号 – shōuhuò biānhào – Mã nhận hàng – Goods receipt number |
| 668 | 验收编号 – yànshōu biānhào – Mã nghiệm thu – Acceptance report number |
| 669 | 发票编号 – fāpiào biānhào – Mã hóa đơn – Invoice number |
| 670 | 发票查验 – fāpiào cháyàn – Kiểm tra hóa đơn – Invoice verification |
| 671 | 发票认证 – fāpiào rènzhèng – Xác thực hóa đơn – Invoice authentication |
| 672 | 发票真伪 – fāpiào zhēnwěi – Tính xác thực của hóa đơn – Invoice authenticity |
| 673 | 发票作废 – fāpiào zuòfèi – Hủy hóa đơn – Invoice cancellation |
| 674 | 红字发票申请 – hóngzì fāpiào shēnqǐng – Đề nghị hóa đơn điều chỉnh giảm – Red invoice application |
| 675 | 发票抵扣 – fāpiào dǐkòu – Khấu trừ thuế từ hóa đơn – Invoice tax deduction |
| 676 | 进项发票 – jìnxiàng fāpiào – Hóa đơn đầu vào – Input invoice |
| 677 | 发票入账 – fāpiào rùzhàng – Ghi nhận hóa đơn – Invoice recording |
| 678 | 付款入账 – fùkuǎn rùzhàng – Hạch toán thanh toán – Payment recording |
| 679 | 付款记账 – fùkuǎn jìzhàng – Ghi sổ thanh toán – Payment posting |
| 680 | 付款冲账处理 – fùkuǎn chōngzhàng chǔlǐ – Xử lý bù trừ thanh toán – Payment offset processing |
| 681 | 付款核销处理 – fùkuǎn héxiāo chǔlǐ – Xử lý cấn trừ công nợ – Payment settlement processing |
| 682 | 付款结账 – fùkuǎn jiézhàng – Khóa sổ thanh toán – Payment closing |
| 683 | 月末付款 – yuèmò fùkuǎn – Thanh toán cuối tháng – Month-end payment |
| 684 | 季度付款 – jìdù fùkuǎn – Thanh toán cuối quý – Quarterly payment |
| 685 | 年度付款 – niándù fùkuǎn – Thanh toán cuối năm – Annual payment |
| 686 | 付款结算中心 – fùkuǎn jiésuàn zhōngxīn – Trung tâm thanh toán – Payment settlement center |
| 687 | 共享付款中心 – gòngxiǎng fùkuǎn zhōngxīn – Trung tâm thanh toán dùng chung – Shared payment center |
| 688 | 集中结算 – jízhōng jiésuàn – Quyết toán tập trung – Centralized settlement |
| 689 | 集中支付 – jízhōng zhīfù – Chi trả tập trung – Centralized payment |
| 690 | 付款业务 – fùkuǎn yèwù – Nghiệp vụ thanh toán – Payment operations |
| 691 | 付款业务流程 – fùkuǎn yèwù liúchéng – Quy trình nghiệp vụ thanh toán – Payment business process |
| 692 | 付款岗位 – fùkuǎn gǎngwèi – Vị trí kế toán thanh toán – Payment accounting position |
| 693 | 付款专员 – fùkuǎn zhuānyuán – Chuyên viên thanh toán – Payment specialist |
| 694 | 付款主管 – fùkuǎn zhǔguǎn – Trưởng bộ phận thanh toán – Payment supervisor |
| 695 | 付款经理 – fùkuǎn jīnglǐ – Quản lý thanh toán – Payment manager |
| 696 | 资金专员 – zījīn zhuānyuán – Chuyên viên quản lý vốn – Treasury specialist |
| 697 | 资金主管 – zījīn zhǔguǎn – Trưởng bộ phận vốn – Treasury supervisor |
| 698 | 资金经理 – zījīn jīnglǐ – Giám đốc nguồn vốn – Treasury manager |
| 699 | 资金审批 – zījīn shěnpī – Phê duyệt nguồn vốn – Fund approval |
| 700 | 资金支付审批 – zījīn zhīfù shěnpī – Phê duyệt chi tiền – Cash disbursement approval |
| 701 | 付款计划执行 – fùkuǎn jìhuà zhíxíng – Thực hiện kế hoạch thanh toán – Payment plan execution |
| 702 | 付款计划调整 – fùkuǎn jìhuà tiáozhěng – Điều chỉnh kế hoạch thanh toán – Payment plan adjustment |
| 703 | 付款预算执行率 – fùkuǎn yùsuàn zhíxínglǜ – Tỷ lệ thực hiện ngân sách thanh toán – Payment budget execution rate |
| 704 | 付款完成率 – fùkuǎn wánchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành thanh toán – Payment completion rate |
| 705 | 按期付款率 – ànqī fùkuǎnlǜ – Tỷ lệ thanh toán đúng hạn – On-time payment rate |
| 706 | 逾期付款率 – yúqī fùkuǎnlǜ – Tỷ lệ thanh toán quá hạn – Overdue payment rate |
| 707 | 付款准确率指标 – fùkuǎn zhǔnquèlǜ zhǐbiāo – Chỉ tiêu độ chính xác thanh toán – Payment accuracy KPI |
| 708 | 付款绩效 – fùkuǎn jìxiào – Hiệu quả công tác thanh toán – Payment performance |
| 709 | 付款成本 – fùkuǎn chéngběn – Chi phí thanh toán – Payment cost |
| 710 | 支付成本 – zhīfù chéngběn – Chi phí chi trả – Payment processing cost |
| 711 | 付款效率指标 – fùkuǎn xiàolǜ zhǐbiāo – Chỉ số hiệu quả thanh toán – Payment efficiency indicator |
| 712 | 付款风险指标 – fùkuǎn fēngxiǎn zhǐbiāo – Chỉ số rủi ro thanh toán – Payment risk indicator |
| 713 | 付款异常分析 – fùkuǎn yìcháng fēnxī – Phân tích bất thường thanh toán – Payment exception analysis |
| 714 | 付款风险分析 – fùkuǎn fēngxiǎn fēnxī – Phân tích rủi ro thanh toán – Payment risk analysis |
| 715 | 付款数据分析 – fùkuǎn shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu thanh toán – Payment data analysis |
| 716 | 付款统计分析 – fùkuǎn tǒngjì fēnxī – Phân tích thống kê thanh toán – Payment statistical analysis |
| 717 | 付款趋势分析 – fùkuǎn qūshì fēnxī – Phân tích xu hướng thanh toán – Payment trend analysis |
| 718 | 付款月报 – fùkuǎn yuèbào – Báo cáo thanh toán tháng – Monthly payment report |
| 719 | 付款季报 – fùkuǎn jìbào – Báo cáo thanh toán quý – Quarterly payment report |
| 720 | 付款年报 – fùkuǎn niánbào – Báo cáo thanh toán năm – Annual payment report |
| 721 | 付款日报 – fùkuǎn rìbào – Báo cáo thanh toán ngày – Daily payment report |
| 722 | 付款周报 – fùkuǎn zhōubào – Báo cáo thanh toán tuần – Weekly payment report |
| 723 | 付款仪表板 – fùkuǎn yíbiǎobǎn – Bảng điều khiển thanh toán – Payment dashboard |
| 724 | 付款数据 – fùkuǎn shùjù – Dữ liệu thanh toán – Payment data |
| 725 | 付款记录查询 – fùkuǎn jìlù cháxún – Tra cứu lịch sử thanh toán – Payment history inquiry |
| 726 | 付款档案管理 – fùkuǎn dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ thanh toán – Payment document management |
| 727 | 付款影像管理 – fùkuǎn yǐngxiàng guǎnlǐ – Quản lý hình ảnh chứng từ thanh toán – Payment imaging management |
| 728 | 付款电子档案 – fùkuǎn diànzǐ dàng’àn – Hồ sơ điện tử thanh toán – Electronic payment archive |
| 729 | 付款文件归档 – fùkuǎn wénjiàn guīdàng – Lưu trữ hồ sơ thanh toán – Payment file archiving |
| 730 | 付款文件调阅 – fùkuǎn wénjiàn diàoyuè – Tra cứu hồ sơ thanh toán – Payment file retrieval |
| 731 | 付款稽核 – fùkuǎn jīhé – Kiểm soát thanh toán – Payment inspection |
| 732 | 付款内部控制 – fùkuǎn nèibù kòngzhì – Kiểm soát nội bộ thanh toán – Internal payment control |
| 733 | 付款合规检查 – fùkuǎn héguī jiǎnchá – Kiểm tra tuân thủ thanh toán – Payment compliance inspection |
| 734 | 付款授权控制 – fùkuǎn shòuquán kòngzhì – Kiểm soát ủy quyền thanh toán – Payment authorization control |
| 735 | 付款风险防范 – fùkuǎn fēngxiǎn fángfàn – Phòng ngừa rủi ro thanh toán – Payment risk prevention |
| 736 | 付款操作规范 – fùkuǎn cāozuò guīfàn – Quy trình thao tác thanh toán – Payment operating procedures |
| 737 | 付款标准流程 – fùkuǎn biāozhǔn liúchéng – Quy trình thanh toán tiêu chuẩn – Standard payment process |
| 738 | 付款制度文件 – fùkuǎn zhìdù wénjiàn – Tài liệu quy chế thanh toán – Payment policy document |
| 739 | 付款工作指引 – fùkuǎn gōngzuò zhǐyǐn – Hướng dẫn công việc kế toán thanh toán – Payment work instruction |
| 740 | 付款申请流程图 – fùkuǎn shēnqǐng liúchéng tú – Sơ đồ quy trình đề nghị thanh toán – Payment request flowchart |
| 741 | 付款审批流程图 – fùkuǎn shěnpī liúchéng tú – Sơ đồ quy trình phê duyệt thanh toán – Payment approval flowchart |
| 742 | 付款作业流程 – fùkuǎn zuòyè liúchéng – Quy trình tác nghiệp thanh toán – Payment operation process |
| 743 | 付款操作手册 – fùkuǎn cāozuò shǒucè – Sổ tay nghiệp vụ thanh toán – Payment operation manual |
| 744 | 付款管理办法 – fùkuǎn guǎnlǐ bànfǎ – Quy chế quản lý thanh toán – Payment management regulations |
| 745 | 付款实施细则 – fùkuǎn shíshī xìzé – Quy định thực hiện thanh toán – Payment implementation rules |
| 746 | 付款业务规范 – fùkuǎn yèwù guīfàn – Quy chuẩn nghiệp vụ thanh toán – Payment business standards |
| 747 | 付款制度建设 – fùkuǎn zhìdù jiànshè – Xây dựng quy chế thanh toán – Payment policy development |
| 748 | 付款风险管理 – fùkuǎn fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản lý rủi ro thanh toán – Payment risk management |
| 749 | 付款风险控制制度 – fùkuǎn fēngxiǎn kòngzhì zhìdù – Quy chế kiểm soát rủi ro thanh toán – Payment risk control policy |
| 750 | 付款权限管理 – fùkuǎn quánxiàn guǎnlǐ – Quản lý quyền thanh toán – Payment authority management |
| 751 | 付款职责划分 – fùkuǎn zhízé huàfēn – Phân chia trách nhiệm thanh toán – Payment responsibility allocation |
| 752 | 付款审批权限表 – fùkuǎn shěnpī quánxiàn biǎo – Bảng phân quyền phê duyệt thanh toán – Payment approval authority matrix |
| 753 | 付款责任人 – fùkuǎn zérènrén – Người chịu trách nhiệm thanh toán – Payment responsible person |
| 754 | 付款流程负责人 – fùkuǎn liúchéng fùzérén – Người phụ trách quy trình thanh toán – Payment process owner |
| 755 | 付款任务 – fùkuǎn rènwù – Nhiệm vụ thanh toán – Payment task |
| 756 | 付款工作计划 – fùkuǎn gōngzuò jìhuà – Kế hoạch công việc thanh toán – Payment work plan |
| 757 | 付款工作安排 – fùkuǎn gōngzuò ānpái – Sắp xếp công việc thanh toán – Payment work arrangement |
| 758 | 付款工作总结 – fùkuǎn gōngzuò zǒngjié – Tổng kết công việc thanh toán – Payment work summary |
| 759 | 付款工作报告 – fùkuǎn gōngzuò bàogào – Báo cáo công việc thanh toán – Payment work report |
| 760 | 付款日报表 – fùkuǎn rìbàobiǎo – Báo cáo thanh toán hằng ngày – Daily payment report |
| 761 | 付款周报表 – fùkuǎn zhōubàobiǎo – Báo cáo thanh toán hằng tuần – Weekly payment report |
| 762 | 付款月报表 – fùkuǎn yuèbàobiǎo – Báo cáo thanh toán hằng tháng – Monthly payment report |
| 763 | 付款季度报告 – fùkuǎn jìdù bàogào – Báo cáo thanh toán quý – Quarterly payment report |
| 764 | 付款年度报告 – fùkuǎn niándù bàogào – Báo cáo thanh toán năm – Annual payment report |
| 765 | 付款统计报表 – fùkuǎn tǒngjì bàobiǎo – Báo cáo thống kê thanh toán – Payment statistics report |
| 766 | 付款汇总报告 – fùkuǎn huìzǒng bàogào – Báo cáo tổng hợp thanh toán – Payment summary report |
| 767 | 付款预算报告 – fùkuǎn yùsuàn bàogào – Báo cáo ngân sách thanh toán – Payment budget report |
| 768 | 付款预测报告 – fùkuǎn yùcè bàogào – Báo cáo dự báo thanh toán – Payment forecast report |
| 769 | 付款分析报表 – fùkuǎn fēnxī bàobiǎo – Báo cáo phân tích thanh toán – Payment analysis report |
| 770 | 付款执行情况 – fùkuǎn zhíxíng qíngkuàng – Tình hình thực hiện thanh toán – Payment execution status |
| 771 | 付款完成情况 – fùkuǎn wánchéng qíngkuàng – Tình hình hoàn thành thanh toán – Payment completion status |
| 772 | 付款进度 – fùkuǎn jìndù – Tiến độ thanh toán – Payment progress |
| 773 | 付款延期原因 – fùkuǎn yánqī yuányīn – Nguyên nhân chậm thanh toán – Reason for payment delay |
| 774 | 付款催办记录 – fùkuǎn cuībàn jìlù – Hồ sơ nhắc thanh toán – Payment follow-up record |
| 775 | 付款异常记录 – fùkuǎn yìcháng jìlù – Hồ sơ thanh toán bất thường – Payment exception record |
| 776 | 付款失败记录 – fùkuǎn shībài jìlù – Hồ sơ thanh toán thất bại – Failed payment record |
| 777 | 付款成功记录 – fùkuǎn chénggōng jìlù – Hồ sơ thanh toán thành công – Successful payment record |
| 778 | 付款审批记录 – fùkuǎn shěnpī jìlù – Hồ sơ phê duyệt thanh toán – Payment approval record |
| 779 | 付款审核记录 – fùkuǎn shěnhé jìlù – Hồ sơ kiểm tra thanh toán – Payment review record |
| 780 | 付款日志管理 – fùkuǎn rìzhì guǎnlǐ – Quản lý nhật ký thanh toán – Payment log management |
| 781 | 付款电子日志 – fùkuǎn diànzǐ rìzhì – Nhật ký thanh toán điện tử – Electronic payment log |
| 782 | 付款凭证管理 – fùkuǎn píngzhèng guǎnlǐ – Quản lý chứng từ thanh toán – Payment voucher management |
| 783 | 付款单据管理 – fùkuǎn dānjù guǎnlǐ – Quản lý chứng từ thanh toán – Payment document management |
| 784 | 付款影像系统 – fùkuǎn yǐngxiàng xìtǒng – Hệ thống lưu trữ chứng từ thanh toán – Payment imaging system |
| 785 | 付款扫描件 – fùkuǎn sǎomiáojiàn – Bản scan chứng từ thanh toán – Scanned payment document |
| 786 | 付款电子文件 – fùkuǎn diànzǐ wénjiàn – Hồ sơ thanh toán điện tử – Electronic payment document |
| 787 | 付款归档编号 – fùkuǎn guīdàng biānhào – Mã lưu trữ hồ sơ thanh toán – Payment archive number |
| 788 | 付款档案编号 – fùkuǎn dàng’àn biānhào – Mã hồ sơ thanh toán – Payment file number |
| 789 | 付款档案查询 – fùkuǎn dàng’àn cháxún – Tra cứu hồ sơ thanh toán – Payment archive inquiry |
| 790 | 付款档案保存 – fùkuǎn dàng’àn bǎocún – Lưu giữ hồ sơ thanh toán – Payment archive retention |
| 791 | 付款档案销毁 – fùkuǎn dàng’àn xiāohuǐ – Hủy hồ sơ thanh toán – Payment archive destruction |
| 792 | 付款资料审核 – fùkuǎn zīliào shěnhé – Kiểm tra hồ sơ thanh toán – Payment document review |
| 793 | 付款资料补充 – fùkuǎn zīliào bǔchōng – Bổ sung hồ sơ thanh toán – Supplement payment documents |
| 794 | 付款资料退回 – fùkuǎn zīliào tuìhuí – Trả lại hồ sơ thanh toán – Return payment documents |
| 795 | 付款资料确认 – fùkuǎn zīliào quèrèn – Xác nhận hồ sơ thanh toán – Confirm payment documents |
| 796 | 付款申请退回 – fùkuǎn shēnqǐng tuìhuí – Trả lại đề nghị thanh toán – Return payment request |
| 797 | 付款申请驳回 – fùkuǎn shēnqǐng bóhuí – Từ chối đề nghị thanh toán – Reject payment request |
| 798 | 付款重新申请 – fùkuǎn chóngxīn shēnqǐng – Đề nghị thanh toán lại – Resubmit payment request |
| 799 | 付款重新审批 – fùkuǎn chóngxīn shěnpī – Phê duyệt lại thanh toán – Reapprove payment |
| 800 | 付款重新审核 – fùkuǎn chóngxīn shěnhé – Kiểm tra lại thanh toán – Re-review payment |
| 801 | 付款修改申请 – fùkuǎn xiūgǎi shēnqǐng – Sửa đổi đề nghị thanh toán – Modify payment request |
| 802 | 付款信息修改 – fùkuǎn xìnxī xiūgǎi – Chỉnh sửa thông tin thanh toán – Modify payment information |
| 803 | 付款金额修改 – fùkuǎn jīn’é xiūgǎi – Điều chỉnh số tiền thanh toán – Modify payment amount |
| 804 | 付款账户修改 – fùkuǎn zhànghù xiūgǎi – Thay đổi tài khoản thanh toán – Modify payment account |
| 805 | 收款账户修改 – shōukuǎn zhànghù xiūgǎi – Thay đổi tài khoản nhận tiền – Modify beneficiary account |
| 806 | 付款方式修改 – fùkuǎn fāngshì xiūgǎi – Thay đổi phương thức thanh toán – Modify payment method |
| 807 | 付款时间调整 – fùkuǎn shíjiān tiáozhěng – Điều chỉnh thời gian thanh toán – Adjust payment schedule |
| 808 | 付款计划调整单 – fùkuǎn jìhuà tiáozhěng dān – Phiếu điều chỉnh kế hoạch thanh toán – Payment plan adjustment form |
| 809 | 付款优先顺序 – fùkuǎn yōuxiān shùnxù – Thứ tự ưu tiên thanh toán – Payment priority order |
| 810 | 付款紧急程度 – fùkuǎn jǐnjí chéngdù – Mức độ khẩn cấp thanh toán – Payment urgency |
| 811 | 紧急付款申请 – jǐnjí fùkuǎn shēnqǐng – Đề nghị thanh toán khẩn – Urgent payment request |
| 812 | 紧急付款审批 – jǐnjí fùkuǎn shěnpī – Phê duyệt thanh toán khẩn – Urgent payment approval |
| 813 | 紧急付款流程 – jǐnjí fùkuǎn liúchéng – Quy trình thanh toán khẩn – Urgent payment process |
| 814 | 付款绿色通道 – fùkuǎn lǜsè tōngdào – Quy trình ưu tiên thanh toán – Fast-track payment channel |
| 815 | 付款限时完成 – fùkuǎn xiànshí wánchéng – Hoàn thành thanh toán đúng thời hạn – Timely payment completion |
| 816 | 付款绩效指标 – fùkuǎn jìxiào zhǐbiāo – Chỉ tiêu hiệu quả thanh toán – Payment performance indicator |
| 817 | 付款关键指标 – fùkuǎn guānjiàn zhǐbiāo – Chỉ số KPI thanh toán – Key payment indicator |
| 818 | 付款效率考核 – fùkuǎn xiàolǜ kǎohé – Đánh giá hiệu quả thanh toán – Payment efficiency assessment |
| 819 | 付款质量管理 – fùkuǎn zhìliàng guǎnlǐ – Quản lý chất lượng thanh toán – Payment quality management |
| 820 | 付款满意度 – fùkuǎn mǎnyìdù – Mức độ hài lòng về thanh toán – Payment satisfaction |
| 821 | 供应商满意度 – gōngyìngshāng mǎnyìdù – Mức độ hài lòng của nhà cung cấp – Supplier satisfaction |
| 822 | 付款服务水平 – fùkuǎn fúwù shuǐpíng – Chất lượng dịch vụ thanh toán – Payment service level |
| 823 | 付款持续改进 – fùkuǎn chíxù gǎijìn – Cải tiến liên tục quy trình thanh toán – Continuous payment process improvement |
| 824 | 付款优化方案 – fùkuǎn yōuhuà fāng’àn – Phương án tối ưu hóa thanh toán – Payment optimization plan |
| 825 | 付款数字化 – fùkuǎn shùzìhuà – Số hóa thanh toán – Payment digitalization |
| 826 | 付款自动化 – fùkuǎn zìdònghuà – Tự động hóa thanh toán – Payment automation |
| 827 | 智能付款 – zhìnéng fùkuǎn – Thanh toán thông minh – Intelligent payment |
| 828 | 智能审批 – zhìnéng shěnpī – Phê duyệt thông minh – Intelligent approval |
| 829 | 电子支付平台 – diànzǐ zhīfù píngtái – Nền tảng thanh toán điện tử – Electronic payment platform |
| 830 | 财务机器人 – cáiwù jīqìrén – Robot tài chính – Financial robot (RPA) |
| 831 | 机器人流程自动化 – jīqìrén liúchéng zìdònghuà – Tự động hóa quy trình bằng robot – Robotic Process Automation (RPA) |
| 832 | 人工智能审核 – réngōng zhìnéng shěnhé – Kiểm tra bằng trí tuệ nhân tạo – AI-powered review |
| 833 | 电子付款审批系统 – diànzǐ fùkuǎn shěnpī xìtǒng – Hệ thống phê duyệt thanh toán điện tử – Electronic payment approval system |
| 834 | 财务数字化转型 – cáiwù shùzìhuà zhuǎnxíng – Chuyển đổi số tài chính – Digital finance transformation |
| 835 | 应付账款管理 – yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ – Quản lý công nợ phải trả – Accounts payable management |
| 836 | 应付账款控制 – yìngfù zhàngkuǎn kòngzhì – Kiểm soát công nợ phải trả – Accounts payable control |
| 837 | 应付账款分析 – yìngfù zhàngkuǎn fēnxī – Phân tích công nợ phải trả – Accounts payable analysis |
| 838 | 应付账款统计 – yìngfù zhàngkuǎn tǒngjì – Thống kê công nợ phải trả – Accounts payable statistics |
| 839 | 应付账款报表 – yìngfù zhàngkuǎn bàobiǎo – Báo cáo công nợ phải trả – Accounts payable report |
| 840 | 应付账款余额 – yìngfù zhàngkuǎn yú’é – Số dư công nợ phải trả – Accounts payable balance |
| 841 | 应付账款余额表 – yìngfù zhàngkuǎn yú’é biǎo – Bảng số dư công nợ phải trả – Accounts payable balance sheet |
| 842 | 应付账款明细表 – yìngfù zhàngkuǎn míngxì biǎo – Bảng chi tiết công nợ phải trả – Accounts payable detail report |
| 843 | 应付账款汇总表 – yìngfù zhàngkuǎn huìzǒng biǎo – Bảng tổng hợp công nợ phải trả – Accounts payable summary report |
| 844 | 应付账款核对 – yìngfù zhàngkuǎn héduì – Đối chiếu công nợ phải trả – Accounts payable reconciliation |
| 845 | 应付账款确认 – yìngfù zhàngkuǎn quèrèn – Xác nhận công nợ phải trả – Accounts payable confirmation |
| 846 | 应付账款清理 – yìngfù zhàngkuǎn qīnglǐ – Xử lý công nợ phải trả – Accounts payable cleanup |
| 847 | 应付账款结清 – yìngfù zhàngkuǎn jiéqīng – Thanh toán dứt điểm công nợ – Accounts payable settlement |
| 848 | 应付账款转销 – yìngfù zhàngkuǎn zhuǎnxiāo – Xóa sổ công nợ phải trả – Accounts payable write-off |
| 849 | 应付账款挂账 – yìngfù zhàngkuǎn guàzhàng – Treo công nợ phải trả – Suspended accounts payable |
| 850 | 应付账款暂估 – yìngfù zhàngkuǎn zàngū – Tạm tính công nợ phải trả – Accrued accounts payable |
| 851 | 暂估入账 – zàngū rùzhàng – Hạch toán tạm tính – Accrual entry |
| 852 | 暂估冲回 – zàngū chōnghuí – Hoàn nhập khoản tạm tính – Accrual reversal |
| 853 | 暂估成本 – zàngū chéngběn – Chi phí tạm tính – Accrued cost |
| 854 | 预提费用 – yùtí fèiyòng – Chi phí trích trước – Accrued expenses |
| 855 | 预提利息 – yùtí lìxī – Lãi vay trích trước – Accrued interest |
| 856 | 预提工资 – yùtí gōngzī – Lương trích trước – Accrued salary |
| 857 | 待摊费用 – dàitān fèiyòng – Chi phí chờ phân bổ – Deferred expenses |
| 858 | 费用分摊 – fèiyòng fēntān – Phân bổ chi phí – Expense allocation |
| 859 | 成本分摊 – chéngběn fēntān – Phân bổ chi phí sản xuất – Cost allocation |
| 860 | 付款成本分析 – fùkuǎn chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí thanh toán – Payment cost analysis |
| 861 | 供应商付款计划 – gōngyìngshāng fùkuǎn jìhuà – Kế hoạch thanh toán cho nhà cung cấp – Supplier payment plan |
| 862 | 供应商付款记录 – gōngyìngshāng fùkuǎn jìlù – Lịch sử thanh toán nhà cung cấp – Supplier payment history |
| 863 | 供应商付款状态 – gōngyìngshāng fùkuǎn zhuàngtài – Trạng thái thanh toán nhà cung cấp – Supplier payment status |
| 864 | 供应商付款分析 – gōngyìngshāng fùkuǎn fēnxī – Phân tích thanh toán nhà cung cấp – Supplier payment analysis |
| 865 | 供应商信用额度 – gōngyìngshāng xìnyòng édù – Hạn mức tín dụng của nhà cung cấp – Supplier credit limit |
| 866 | 供应商信用期限 – gōngyìngshāng xìnyòng qīxiàn – Thời hạn tín dụng nhà cung cấp – Supplier credit term |
| 867 | 供应商付款条件 – gōngyìngshāng fùkuǎn tiáojiàn – Điều kiện thanh toán nhà cung cấp – Supplier payment terms |
| 868 | 供应商付款方式 – gōngyìngshāng fùkuǎn fāngshì – Phương thức thanh toán nhà cung cấp – Supplier payment method |
| 869 | 供应商付款周期 – gōngyìngshāng fùkuǎn zhōuqī – Chu kỳ thanh toán nhà cung cấp – Supplier payment cycle |
| 870 | 供应商付款到期日 – gōngyìngshāng fùkuǎn dàoqīrì – Ngày đến hạn thanh toán – Supplier payment due date |
| 871 | 供应商付款提醒 – gōngyìngshāng fùkuǎn tíxǐng – Nhắc thanh toán nhà cung cấp – Supplier payment reminder |
| 872 | 供应商付款确认 – gōngyìngshāng fùkuǎn quèrèn – Xác nhận thanh toán nhà cung cấp – Supplier payment confirmation |
| 873 | 供应商付款通知 – gōngyìngshāng fùkuǎn tōngzhī – Thông báo thanh toán nhà cung cấp – Supplier payment notice |
| 874 | 付款审批单据 – fùkuǎn shěnpī dānjù – Hồ sơ phê duyệt thanh toán – Payment approval documents |
| 875 | 付款业务单据 – fùkuǎn yèwù dānjù – Chứng từ nghiệp vụ thanh toán – Payment business documents |
| 876 | 付款资料归档 – fùkuǎn zīliào guīdàng – Lưu trữ hồ sơ thanh toán – Payment document archiving |
| 877 | 付款资料电子化 – fùkuǎn zīliào diànzǐhuà – Số hóa hồ sơ thanh toán – Digital payment documents |
| 878 | 付款档案电子化 – fùkuǎn dàng’àn diànzǐhuà – Số hóa hồ sơ lưu trữ – Digital payment archives |
| 879 | 电子付款申请 – diànzǐ fùkuǎn shēnqǐng – Đề nghị thanh toán điện tử – Electronic payment request |
| 880 | 电子付款审批 – diànzǐ fùkuǎn shěnpī – Phê duyệt thanh toán điện tử – Electronic payment approval |
| 881 | 电子付款通知 – diànzǐ fùkuǎn tōngzhī – Thông báo thanh toán điện tử – Electronic payment notification |
| 882 | 电子付款回单 – diànzǐ fùkuǎn huídān – Giấy báo thanh toán điện tử – Electronic payment receipt |
| 883 | 电子付款记录 – diànzǐ fùkuǎn jìlù – Lịch sử thanh toán điện tử – Electronic payment record |
| 884 | 付款电子签批 – fùkuǎn diànzǐ qiānpī – Ký duyệt điện tử thanh toán – Electronic payment sign-off |
| 885 | 移动审批 – yídòng shěnpī – Phê duyệt trên thiết bị di động – Mobile approval |
| 886 | 移动支付审批 – yídòng zhīfù shěnpī – Phê duyệt thanh toán trên di động – Mobile payment approval |
| 887 | 扫码付款 – sǎomǎ fùkuǎn – Thanh toán bằng mã QR – QR code payment |
| 888 | 二维码支付 – èrwéimǎ zhīfù – Thanh toán bằng mã QR – QR payment |
| 889 | 企业支付平台 – qǐyè zhīfù píngtái – Nền tảng thanh toán doanh nghiệp – Enterprise payment platform |
| 890 | 银企直联 – yínqǐ zhílián – Kết nối trực tiếp ngân hàng-doanh nghiệp – Bank-enterprise direct connection |
| 891 | 自动生成付款单 – zìdòng shēngchéng fùkuǎndān – Tự động tạo phiếu thanh toán – Auto-generated payment voucher |
| 892 | 自动生成凭证 – zìdòng shēngchéng píngzhèng – Tự động tạo chứng từ – Auto-generated voucher |
| 893 | 自动生成分录 – zìdòng shēngchéng fēnlù – Tự động tạo bút toán – Auto-generated journal entry |
| 894 | 自动记账 – zìdòng jìzhàng – Hạch toán tự động – Automatic accounting |
| 895 | 自动审核 – zìdòng shěnhé – Kiểm tra tự động – Automatic review |
| 896 | 自动审批 – zìdòng shěnpī – Phê duyệt tự động – Automatic approval |
| 897 | 付款接口 – fùkuǎn jiēkǒu – Giao diện thanh toán – Payment interface |
| 898 | 银行接口 – yínháng jiēkǒu – Giao diện kết nối ngân hàng – Bank interface |
| 899 | 支付接口 – zhīfù jiēkǒu – Giao diện thanh toán điện tử – Payment gateway |
| 900 | 接口对接 – jiēkǒu duìjiē – Tích hợp hệ thống – System integration |
| 901 | 付款同步 – fùkuǎn tóngbù – Đồng bộ dữ liệu thanh toán – Payment synchronization |
| 902 | 银行数据同步 – yínháng shùjù tóngbù – Đồng bộ dữ liệu ngân hàng – Bank data synchronization |
| 903 | 付款信息同步 – fùkuǎn xìnxī tóngbù – Đồng bộ thông tin thanh toán – Payment information synchronization |
| 904 | 付款数据导入 – fùkuǎn shùjù dǎorù – Nhập dữ liệu thanh toán – Import payment data |
| 905 | 付款数据导出 – fùkuǎn shùjù dǎochū – Xuất dữ liệu thanh toán – Export payment data |
| 906 | 付款数据校验 – fùkuǎn shùjù jiàoyàn – Kiểm tra dữ liệu thanh toán – Payment data validation |
| 907 | 付款数据清洗 – fùkuǎn shùjù qīngxǐ – Làm sạch dữ liệu thanh toán – Payment data cleansing |
| 908 | 付款数据维护 – fùkuǎn shùjù wéihù – Bảo trì dữ liệu thanh toán – Payment data maintenance |
| 909 | 付款数据库 – fùkuǎn shùjùkù – Cơ sở dữ liệu thanh toán – Payment database |
| 910 | 付款系统权限 – fùkuǎn xìtǒng quánxiàn – Quyền truy cập hệ thống thanh toán – Payment system access rights |
| 911 | 付款用户权限 – fùkuǎn yònghù quánxiàn – Quyền người dùng thanh toán – Payment user permissions |
| 912 | 付款角色管理 – fùkuǎn juésè guǎnlǐ – Quản lý vai trò thanh toán – Payment role management |
| 913 | 付款系统日志 – fùkuǎn xìtǒng rìzhì – Nhật ký hệ thống thanh toán – Payment system log |
| 914 | 付款操作日志 – fùkuǎn cāozuò rìzhì – Nhật ký thao tác thanh toán – Payment operation log |
| 915 | 付款异常报警 – fùkuǎn yìcháng bǎojǐng – Cảnh báo bất thường thanh toán – Payment exception alert |
| 916 | 付款风险预警系统 – fùkuǎn fēngxiǎn yùjǐng xìtǒng – Hệ thống cảnh báo rủi ro thanh toán – Payment risk early warning system |
| 917 | 付款审计追踪 – fùkuǎn shěnjì zhuīzōng – Theo dõi kiểm toán thanh toán – Payment audit trail |
| 918 | 付款全过程管理 – fùkuǎn quánguòchéng guǎnlǐ – Quản lý toàn bộ quy trình thanh toán – End-to-end payment management |
| 919 | 付款生命周期 – fùkuǎn shēngmìng zhōuqī – Vòng đời thanh toán – Payment lifecycle |
| 920 | 付款业务连续性 – fùkuǎn yèwù liánxùxìng – Tính liên tục của nghiệp vụ thanh toán – Payment business continuity |
| 921 | 付款应急预案 – fùkuǎn yìngjí yù’àn – Phương án khẩn cấp về thanh toán – Payment contingency plan |
| 922 | 付款灾难恢复 – fùkuǎn zāinàn huīfù – Khôi phục sau sự cố thanh toán – Payment disaster recovery |
| 923 | 付款系统维护 – fùkuǎn xìtǒng wéihù – Bảo trì hệ thống thanh toán – Payment system maintenance |
| 924 | 付款系统升级 – fùkuǎn xìtǒng shēngjí – Nâng cấp hệ thống thanh toán – Payment system upgrade |
| 925 | 付款系统测试 – fùkuǎn xìtǒng cèshì – Kiểm thử hệ thống thanh toán – Payment system testing |
| 926 | 付款上线 – fùkuǎn shàngxiàn – Triển khai hệ thống thanh toán – Payment system go-live |
| 927 | 付款验收 – fùkuǎn yànshōu – Nghiệm thu hệ thống thanh toán – Payment system acceptance |
| 928 | 付款培训 – fùkuǎn péixùn – Đào tạo nghiệp vụ thanh toán – Payment training |
| 929 | 付款知识库 – fùkuǎn zhīshìkù – Kho tri thức về thanh toán – Payment knowledge base |
| 930 | 付款最佳实践 – fùkuǎn zuìjiā shíjiàn – Thực tiễn tốt nhất về thanh toán – Payment best practices |
| 931 | 付款持续优化 – fùkuǎn chíxù yōuhuà – Tối ưu hóa liên tục quy trình thanh toán – Continuous payment optimization |
| 932 | 付款申请表 – fùkuǎn shēnqǐng biǎo – Phiếu đề nghị thanh toán – Payment request form |
| 933 | 付款申请书 – fùkuǎn shēnqǐng shū – Đơn đề nghị thanh toán – Payment request letter |
| 934 | 付款审批表 – fùkuǎn shěnpī biǎo – Phiếu phê duyệt thanh toán – Payment approval form |
| 935 | 付款审批书 – fùkuǎn shěnpī shū – Văn bản phê duyệt thanh toán – Payment approval document |
| 936 | 付款审批记录表 – fùkuǎn shěnpī jìlù biǎo – Bảng ghi nhận phê duyệt thanh toán – Payment approval log |
| 937 | 付款审核表 – fùkuǎn shěnhé biǎo – Phiếu kiểm tra thanh toán – Payment review form |
| 938 | 付款复核表 – fùkuǎn fùhé biǎo – Phiếu kiểm tra lại thanh toán – Payment recheck form |
| 939 | 付款执行单 – fùkuǎn zhíxíng dān – Phiếu thực hiện thanh toán – Payment execution form |
| 940 | 付款确认单 – fùkuǎn quèrèn dān – Phiếu xác nhận thanh toán – Payment confirmation form |
| 941 | 付款通知单 – fùkuǎn tōngzhī dān – Phiếu thông báo thanh toán – Payment notice form |
| 942 | 付款回执单 – fùkuǎn huízhí dān – Phiếu xác nhận đã thanh toán – Payment acknowledgment slip |
| 943 | 付款登记表 – fùkuǎn dēngjì biǎo – Sổ đăng ký thanh toán – Payment register |
| 944 | 付款台账明细 – fùkuǎn táizhàng míngxì – Chi tiết sổ theo dõi thanh toán – Payment ledger details |
| 945 | 付款流水记录 – fùkuǎn liúshuǐ jìlù – Nhật ký giao dịch thanh toán – Payment transaction log |
| 946 | 付款流水查询 – fùkuǎn liúshuǐ cháxún – Tra cứu giao dịch thanh toán – Payment transaction inquiry |
| 947 | 付款清册 – fùkuǎn qīngcè – Danh sách thanh toán – Payment roster |
| 948 | 付款汇总清单 – fùkuǎn huìzǒng qīngdān – Danh sách tổng hợp thanh toán – Payment summary list |
| 949 | 付款计划表 – fùkuǎn jìhuà biǎo – Bảng kế hoạch thanh toán – Payment schedule |
| 950 | 付款进度表 – fùkuǎn jìndù biǎo – Bảng tiến độ thanh toán – Payment progress schedule |
| 951 | 付款预算表 – fùkuǎn yùsuàn biǎo – Bảng ngân sách thanh toán – Payment budget sheet |
| 952 | 资金预算表 – zījīn yùsuàn biǎo – Bảng ngân sách vốn – Cash budget |
| 953 | 资金需求表 – zījīn xūqiú biǎo – Bảng nhu cầu vốn – Funding requirement schedule |
| 954 | 资金支付申请 – zījīn zhīfù shēnqǐng – Đề nghị chi tiền – Cash disbursement request |
| 955 | 资金支付凭证 – zījīn zhīfù píngzhèng – Chứng từ chi tiền – Cash payment voucher |
| 956 | 付款授权审批流程 – fùkuǎn shòuquán shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt ủy quyền thanh toán – Payment authorization workflow |
| 957 | 付款授权管理 – fùkuǎn shòuquán guǎnlǐ – Quản lý ủy quyền thanh toán – Payment authorization management |
| 958 | 付款审批层级 – fùkuǎn shěnpī céngjí – Cấp phê duyệt thanh toán – Payment approval hierarchy |
| 959 | 付款审批规则 – fùkuǎn shěnpī guīzé – Quy tắc phê duyệt thanh toán – Payment approval rules |
| 960 | 付款审批时限 – fùkuǎn shěnpī shíxiàn – Thời hạn phê duyệt thanh toán – Payment approval deadline |
| 961 | 付款审批超时 – fùkuǎn shěnpī chāoshí – Quá thời hạn phê duyệt – Approval timeout |
| 962 | 付款审批提醒 – fùkuǎn shěnpī tíxǐng – Nhắc phê duyệt thanh toán – Payment approval reminder |
| 963 | 付款审批通知 – fùkuǎn shěnpī tōngzhī – Thông báo phê duyệt thanh toán – Payment approval notification |
| 964 | 付款审批完成 – fùkuǎn shěnpī wánchéng – Hoàn tất phê duyệt thanh toán – Approval completed |
| 965 | 付款审批中 – fùkuǎn shěnpī zhōng – Đang phê duyệt thanh toán – Under approval |
| 966 | 付款审核中 – fùkuǎn shěnhé zhōng – Đang kiểm tra thanh toán – Under review |
| 967 | 付款待处理 – fùkuǎn dài chǔlǐ – Chờ xử lý thanh toán – Pending payment processing |
| 968 | 付款已处理 – fùkuǎn yǐ chǔlǐ – Đã xử lý thanh toán – Payment processed |
| 969 | 付款已完成 – fùkuǎn yǐ wánchéng – Đã hoàn thành thanh toán – Payment completed |
| 970 | 付款已取消 – fùkuǎn yǐ qǔxiāo – Đã hủy thanh toán – Payment canceled |
| 971 | 付款冻结状态 – fùkuǎn dòngjié zhuàngtài – Trạng thái phong tỏa thanh toán – Payment freeze status |
| 972 | 付款恢复 – fùkuǎn huīfù – Khôi phục thanh toán – Restore payment |
| 973 | 付款撤回 – fùkuǎn chèhuí – Thu hồi lệnh thanh toán – Withdraw payment |
| 974 | 付款撤回申请 – fùkuǎn chèhuí shēnqǐng – Đề nghị thu hồi thanh toán – Payment withdrawal request |
| 975 | 付款终止 – fùkuǎn zhōngzhǐ – Chấm dứt thanh toán – Terminate payment |
| 976 | 付款中止 – fùkuǎn zhōngzhǐ – Tạm dừng thanh toán – Suspend payment |
| 977 | 付款恢复申请 – fùkuǎn huīfù shēnqǐng – Đề nghị khôi phục thanh toán – Payment restoration request |
| 978 | 付款处理时长 – fùkuǎn chǔlǐ shícháng – Thời gian xử lý thanh toán – Payment processing time |
| 979 | 付款处理效率 – fùkuǎn chǔlǐ xiàolǜ – Hiệu suất xử lý thanh toán – Payment processing efficiency |
| 980 | 付款工作量 – fùkuǎn gōngzuòliàng – Khối lượng công việc thanh toán – Payment workload |
| 981 | 付款工作效率 – fùkuǎn gōngzuò xiàolǜ – Hiệu quả công việc thanh toán – Payment work efficiency |
| 982 | 付款工作质量 – fùkuǎn gōngzuò zhìliàng – Chất lượng công việc thanh toán – Payment work quality |
| 983 | 付款差错率 – fùkuǎn chācuòlǜ – Tỷ lệ sai sót thanh toán – Payment error rate |
| 984 | 付款成功率 – fùkuǎn chénggōnglǜ – Tỷ lệ thanh toán thành công – Payment success rate |
| 985 | 付款失败率 – fùkuǎn shībàilǜ – Tỷ lệ thanh toán thất bại – Payment failure rate |
| 986 | 付款退回率 – fùkuǎn tuìhuílǜ – Tỷ lệ hồ sơ bị trả lại – Payment return rate |
| 987 | 付款及时完成率 – fùkuǎn jíshí wánchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành đúng hạn – On-time completion rate |
| 988 | 付款业务分析 – fùkuǎn yèwù fēnxī – Phân tích nghiệp vụ thanh toán – Payment business analysis |
| 989 | 付款业务统计 – fùkuǎn yèwù tǒngjì – Thống kê nghiệp vụ thanh toán – Payment business statistics |
| 990 | 付款业务监控 – fùkuǎn yèwù jiānkòng – Giám sát nghiệp vụ thanh toán – Payment operations monitoring |
| 991 | 付款业务优化 – fùkuǎn yèwù yōuhuà – Tối ưu hóa nghiệp vụ thanh toán – Payment process optimization |
| 992 | 付款业务改进 – fùkuǎn yèwù gǎijìn – Cải tiến nghiệp vụ thanh toán – Payment process improvement |
| 993 | 付款业务规范化 – fùkuǎn yèwù guīfànhuà – Chuẩn hóa nghiệp vụ thanh toán – Payment process standardization |
| 994 | 付款系统监控 – fùkuǎn xìtǒng jiānkòng – Giám sát hệ thống thanh toán – Payment system monitoring |
| 995 | 付款系统报警 – fùkuǎn xìtǒng bǎojǐng – Cảnh báo hệ thống thanh toán – Payment system alert |
| 996 | 付款系统异常 – fùkuǎn xìtǒng yìcháng – Lỗi hệ thống thanh toán – Payment system exception |
| 997 | 付款系统恢复 – fùkuǎn xìtǒng huīfù – Khôi phục hệ thống thanh toán – Payment system recovery |
| 998 | 付款系统安全 – fùkuǎn xìtǒng ānquán – An toàn hệ thống thanh toán – Payment system security |
| 999 | 付款权限设置 – fùkuǎn quánxiàn shèzhì – Thiết lập quyền thanh toán – Payment permission settings |
| 1000 | 付款角色权限 – fùkuǎn juésè quánxiàn – Quyền của vai trò thanh toán – Payment role permissions |
| 1001 | 付款密码管理 – fùkuǎn mìmǎ guǎnlǐ – Quản lý mật khẩu thanh toán – Payment password management |
| 1002 | 付款数字证书 – fùkuǎn shùzì zhèngshū – Chứng thư số thanh toán – Payment digital certificate |
| 1003 | 付款身份验证 – fùkuǎn shēnfèn yànzhèng – Xác thực danh tính thanh toán – Payment identity verification |
| 1004 | 付款双重验证 – fùkuǎn shuāngchóng yànzhèng – Xác thực hai lớp – Two-factor authentication |
| 1005 | 付款风险识别 – fùkuǎn fēngxiǎn shíbié – Nhận diện rủi ro thanh toán – Payment risk identification |
| 1006 | 付款风险评估报告 – fùkuǎn fēngxiǎn pínggū bàogào – Báo cáo đánh giá rủi ro thanh toán – Payment risk assessment report |
| 1007 | 付款风险等级 – fùkuǎn fēngxiǎn děngjí – Mức độ rủi ro thanh toán – Payment risk level |
| 1008 | 付款风险应对 – fùkuǎn fēngxiǎn yìngduì – Biện pháp ứng phó rủi ro thanh toán – Payment risk response |
| 1009 | 付款风险处理 – fùkuǎn fēngxiǎn chǔlǐ – Xử lý rủi ro thanh toán – Payment risk handling |
| 1010 | 付款内部审查 – fùkuǎn nèibù shěnchá – Kiểm tra nội bộ thanh toán – Internal payment inspection |
| 1011 | 付款专项检查 – fùkuǎn zhuānxiàng jiǎnchá – Kiểm tra chuyên đề thanh toán – Special payment inspection |
| 1012 | 付款合规审计 – fùkuǎn héguī shěnjì – Kiểm toán tuân thủ thanh toán – Payment compliance audit |
| 1013 | 付款整改措施 – fùkuǎn zhěnggǎi cuòshī – Biện pháp khắc phục thanh toán – Payment corrective actions |
| 1014 | 付款整改报告 – fùkuǎn zhěnggǎi bàogào – Báo cáo khắc phục thanh toán – Payment corrective report |
| 1015 | 付款经验总结 – fùkuǎn jīngyàn zǒngjié – Tổng kết kinh nghiệm thanh toán – Payment lessons learned |
| 1016 | 付款案例分析 – fùkuǎn ànlì fēnxī – Phân tích tình huống thanh toán – Payment case analysis |
| 1017 | 付款流程培训 – fùkuǎn liúchéng péixùn – Đào tạo quy trình thanh toán – Payment process training |
| 1018 | 付款岗位培训 – fùkuǎn gǎngwèi péixùn – Đào tạo vị trí kế toán thanh toán – Payment position training |
| 1019 | 付款制度培训 – fùkuǎn zhìdù péixùn – Đào tạo quy chế thanh toán – Payment policy training |
| 1020 | 付款技能培训 – fùkuǎn jìnéng péixùn – Đào tạo kỹ năng thanh toán – Payment skills training |
| 1021 | 付款业务考试 – fùkuǎn yèwù kǎoshì – Kiểm tra nghiệp vụ thanh toán – Payment competency test |
| 1022 | 付款能力评估 – fùkuǎn nénglì pínggū – Đánh giá năng lực thanh toán – Payment competency assessment |
| 1023 | 付款专业知识 – fùkuǎn zhuānyè zhīshi – Kiến thức chuyên môn về thanh toán – Professional payment knowledge |
| 1024 | 付款职业素养 – fùkuǎn zhíyè sùyǎng – Tác phong nghề nghiệp kế toán thanh toán – Professional ethics in payment accounting |
| 1025 | 付款持续学习 – fùkuǎn chíxù xuéxí – Học tập liên tục về nghiệp vụ thanh toán – Continuous learning in payment accounting |
| 1026 | 付款标准化管理 – fùkuǎn biāozhǔnhuà guǎnlǐ – Quản lý chuẩn hóa thanh toán – Standardized payment management |
| 1027 | 付款业务受理 – fùkuǎn yèwù shòulǐ – Tiếp nhận nghiệp vụ thanh toán – Payment request acceptance |
| 1028 | 付款业务登记 – fùkuǎn yèwù dēngjì – Đăng ký nghiệp vụ thanh toán – Payment registration |
| 1029 | 付款业务办理 – fùkuǎn yèwù bànlǐ – Xử lý nghiệp vụ thanh toán – Payment processing |
| 1030 | 付款业务审批 – fùkuǎn yèwù shěnpī – Phê duyệt nghiệp vụ thanh toán – Payment approval |
| 1031 | 付款业务复核 – fùkuǎn yèwù fùhé – Kiểm tra lại nghiệp vụ thanh toán – Payment recheck |
| 1032 | 付款业务归档 – fùkuǎn yèwù guīdàng – Lưu trữ hồ sơ thanh toán – Payment filing |
| 1033 | 付款业务查询 – fùkuǎn yèwù cháxún – Tra cứu nghiệp vụ thanh toán – Payment inquiry |
| 1034 | 付款业务跟踪 – fùkuǎn yèwù gēnzōng – Theo dõi nghiệp vụ thanh toán – Payment tracking |
| 1035 | 付款业务监督 – fùkuǎn yèwù jiāndū – Giám sát nghiệp vụ thanh toán – Payment supervision |
| 1036 | 付款业务考核 – fùkuǎn yèwù kǎohé – Đánh giá nghiệp vụ thanh toán – Payment performance evaluation |
| 1037 | 付款申请审核意见 – fùkuǎn shēnqǐng shěnhé yìjiàn – Ý kiến kiểm tra đề nghị thanh toán – Payment request review comments |
| 1038 | 付款申请批准意见 – fùkuǎn shēnqǐng pīzhǔn yìjiàn – Ý kiến phê duyệt đề nghị thanh toán – Payment request approval comments |
| 1039 | 付款审批意见书 – fùkuǎn shěnpī yìjiàn shū – Văn bản ý kiến phê duyệt – Payment approval memorandum |
| 1040 | 付款复核意见 – fùkuǎn fùhé yìjiàn – Ý kiến kiểm tra lại thanh toán – Payment recheck comments |
| 1041 | 付款审批节点管理 – fùkuǎn shěnpī jiédiǎn guǎnlǐ – Quản lý các bước phê duyệt – Approval node management |
| 1042 | 付款审批时效管理 – fùkuǎn shěnpī shíxiào guǎnlǐ – Quản lý thời gian phê duyệt – Approval time management |
| 1043 | 付款审批流转 – fùkuǎn shěnpī liúzhuǎn – Luân chuyển phê duyệt – Approval circulation |
| 1044 | 付款流程跟踪 – fùkuǎn liúchéng gēnzōng – Theo dõi quy trình thanh toán – Payment workflow tracking |
| 1045 | 付款流程监控 – fùkuǎn liúchéng jiānkòng – Giám sát quy trình thanh toán – Payment workflow monitoring |
| 1046 | 付款流程优化建议 – fùkuǎn liúchéng yōuhuà jiànyì – Đề xuất cải tiến quy trình thanh toán – Payment workflow optimization proposal |
| 1047 | 付款申请撤销 – fùkuǎn shēnqǐng chèxiāo – Hủy đề nghị thanh toán – Cancel payment request |
| 1048 | 付款申请作废 – fùkuǎn shēnqǐng zuòfèi – Hủy hiệu lực đề nghị thanh toán – Void payment request |
| 1049 | 付款申请恢复 – fùkuǎn shēnqǐng huīfù – Khôi phục đề nghị thanh toán – Restore payment request |
| 1050 | 付款申请修改记录 – fùkuǎn shēnqǐng xiūgǎi jìlù – Lịch sử sửa đổi đề nghị thanh toán – Payment request modification history |
| 1051 | 付款申请审批历史 – fùkuǎn shēnqǐng shěnpī lìshǐ – Lịch sử phê duyệt – Approval history |
| 1052 | 付款申请审批状态 – fùkuǎn shēnqǐng shěnpī zhuàngtài – Trạng thái phê duyệt – Approval status |
| 1053 | 付款审批流程编号 – fùkuǎn shěnpī liúchéng biānhào – Mã quy trình phê duyệt – Approval workflow ID |
| 1054 | 付款审批完成时间 – fùkuǎn shěnpī wánchéng shíjiān – Thời điểm hoàn tất phê duyệt – Approval completion time |
| 1055 | 付款审批生效 – fùkuǎn shěnpī shēngxiào – Phê duyệt có hiệu lực – Approval effective |
| 1056 | 付款审批失效 – fùkuǎn shěnpī shīxiào – Phê duyệt hết hiệu lực – Approval expired |
| 1057 | 付款银行确认 – fùkuǎn yínháng quèrèn – Xác nhận từ ngân hàng – Bank payment confirmation |
| 1058 | 银行付款通知 – yínháng fùkuǎn tōngzhī – Thông báo chi tiền từ ngân hàng – Bank payment notice |
| 1059 | 银行付款状态 – yínháng fùkuǎn zhuàngtài – Trạng thái thanh toán ngân hàng – Bank payment status |
| 1060 | 银行付款失败 – yínháng fùkuǎn shībài – Thanh toán ngân hàng thất bại – Bank payment failure |
| 1061 | 银行付款成功 – yínháng fùkuǎn chénggōng – Thanh toán ngân hàng thành công – Successful bank payment |
| 1062 | 银行付款撤销 – yínháng fùkuǎn chèxiāo – Hủy lệnh thanh toán ngân hàng – Cancel bank payment |
| 1063 | 银行付款退回 – yínháng fùkuǎn tuìhuí – Ngân hàng hoàn trả tiền – Bank payment return |
| 1064 | 银行付款查询 – yínháng fùkuǎn cháxún – Tra cứu thanh toán ngân hàng – Bank payment inquiry |
| 1065 | 银行付款对账 – yínháng fùkuǎn duìzhàng – Đối chiếu thanh toán ngân hàng – Bank payment reconciliation |
| 1066 | 银行付款清单 – yínháng fùkuǎn qīngdān – Danh sách thanh toán ngân hàng – Bank payment list |
| 1067 | 跨行转账 – kuàháng zhuǎnzhàng – Chuyển khoản liên ngân hàng – Interbank transfer |
| 1068 | 同行转账 – tóngháng zhuǎnzhàng – Chuyển khoản cùng ngân hàng – Intra-bank transfer |
| 1069 | 实时到账 – shíshí dàozhàng – Chuyển tiền đến ngay – Real-time credit |
| 1070 | 普通到账 – pǔtōng dàozhàng – Chuyển tiền thông thường – Standard transfer |
| 1071 | 预约付款 – yùyuē fùkuǎn – Thanh toán theo lịch hẹn – Scheduled payment |
| 1072 | 预约转账 – yùyuē zhuǎnzhàng – Chuyển khoản theo lịch – Scheduled transfer |
| 1073 | 批量转账文件 – pīliàng zhuǎnzhàng wénjiàn – Tệp chuyển khoản hàng loạt – Bulk transfer file |
| 1074 | 银行批量付款 – yínháng pīliàng fùkuǎn – Thanh toán hàng loạt qua ngân hàng – Bulk bank payment |
| 1075 | 付款文件上传 – fùkuǎn wénjiàn shàngchuán – Tải lên tệp thanh toán – Upload payment file |
| 1076 | 付款文件下载 – fùkuǎn wénjiàn xiàzài – Tải xuống tệp thanh toán – Download payment file |
| 1077 | 付款文件导入 – fùkuǎn wénjiàn dǎorù – Nhập tệp thanh toán – Import payment file |
| 1078 | 付款文件导出 – fùkuǎn wénjiàn dǎochū – Xuất tệp thanh toán – Export payment file |
| 1079 | 付款模板 – fùkuǎn múbǎn – Mẫu thanh toán – Payment template |
| 1080 | 付款模板管理 – fùkuǎn múbǎn guǎnlǐ – Quản lý mẫu thanh toán – Payment template management |
| 1081 | 付款模板下载 – fùkuǎn múbǎn xiàzài – Tải mẫu thanh toán – Download payment template |
| 1082 | 付款模板上传 – fùkuǎn múbǎn shàngchuán – Tải lên mẫu thanh toán – Upload payment template |
| 1083 | 付款批量审核 – fùkuǎn pīliàng shěnhé – Kiểm tra hàng loạt – Batch review |
| 1084 | 付款批量审批 – fùkuǎn pīliàng shěnpī – Phê duyệt hàng loạt – Batch approval |
| 1085 | 付款批量执行 – fùkuǎn pīliàng zhíxíng – Thực hiện thanh toán hàng loạt – Batch payment execution |
| 1086 | 付款批量确认 – fùkuǎn pīliàng quèrèn – Xác nhận hàng loạt – Batch confirmation |
| 1087 | 付款批量撤销 – fùkuǎn pīliàng chèxiāo – Hủy hàng loạt – Batch cancellation |
| 1088 | 付款批量导入 – fùkuǎn pīliàng dǎorù – Nhập dữ liệu hàng loạt – Batch import |
| 1089 | 付款批量导出 – fùkuǎn pīliàng dǎochū – Xuất dữ liệu hàng loạt – Batch export |
| 1090 | 付款批量处理 – fùkuǎn pīliàng chǔlǐ – Xử lý hàng loạt – Batch processing |
| 1091 | 付款数据备份 – fùkuǎn shùjù bèifèn – Sao lưu dữ liệu thanh toán – Payment data backup |
| 1092 | 付款数据恢复 – fùkuǎn shùjù huīfù – Khôi phục dữ liệu thanh toán – Payment data recovery |
| 1093 | 付款历史记录 – fùkuǎn lìshǐ jìlù – Lịch sử thanh toán – Payment history |
| 1094 | 付款历史查询 – fùkuǎn lìshǐ cháxún – Tra cứu lịch sử thanh toán – Payment history inquiry |
| 1095 | 付款记录导出 – fùkuǎn jìlù dǎochū – Xuất lịch sử thanh toán – Export payment records |
| 1096 | 付款记录打印 – fùkuǎn jìlù dǎyìn – In lịch sử thanh toán – Print payment records |
| 1097 | 付款记录归档 – fùkuǎn jìlù guīdàng – Lưu trữ lịch sử thanh toán – Archive payment records |
| 1098 | 付款信息维护 – fùkuǎn xìnxī wéihù – Bảo trì thông tin thanh toán – Maintain payment information |
| 1099 | 付款信息查询 – fùkuǎn xìnxī cháxún – Tra cứu thông tin thanh toán – Payment information inquiry |
| 1100 | 付款信息更新 – fùkuǎn xìnxī gēngxīn – Cập nhật thông tin thanh toán – Update payment information |
| 1101 | 付款信息校验 – fùkuǎn xìnxī jiàoyàn – Kiểm tra thông tin thanh toán – Validate payment information |
| 1102 | 付款信息确认 – fùkuǎn xìnxī quèrèn – Xác nhận thông tin thanh toán – Confirm payment information |
| 1103 | 付款信息加密 – fùkuǎn xìnxī jiāmì – Mã hóa thông tin thanh toán – Encrypt payment information |
| 1104 | 付款数据安全 – fùkuǎn shùjù ānquán – An toàn dữ liệu thanh toán – Payment data security |
| 1105 | 付款权限审批 – fùkuǎn quánxiàn shěnpī – Phê duyệt quyền thanh toán – Payment permission approval |
| 1106 | 付款权限变更 – fùkuǎn quánxiàn biàngēng – Thay đổi quyền thanh toán – Change payment permissions |
| 1107 | 付款权限审核 – fùkuǎn quánxiàn shěnhé – Kiểm tra quyền thanh toán – Review payment permissions |
| 1108 | 付款用户管理 – fùkuǎn yònghù guǎnlǐ – Quản lý người dùng thanh toán – Payment user management |
| 1109 | 付款账号管理 – fùkuǎn zhànghào guǎnlǐ – Quản lý tài khoản thanh toán – Payment account management |
| 1110 | 付款系统配置 – fùkuǎn xìtǒng pèizhì – Cấu hình hệ thống thanh toán – Payment system configuration |
| 1111 | 付款参数设置 – fùkuǎn cānshù shèzhì – Thiết lập tham số thanh toán – Payment parameter settings |
| 1112 | 付款版本升级 – fùkuǎn bǎnběn shēngjí – Nâng cấp phiên bản hệ thống thanh toán – Payment system version upgrade |
| 1113 | 付款系统验收报告 – fùkuǎn xìtǒng yànshōu bàogào – Báo cáo nghiệm thu hệ thống thanh toán – Payment system acceptance report |
| 1114 | 付款运行监控 – fùkuǎn yùnxíng jiānkòng – Giám sát vận hành hệ thống thanh toán – Payment system operation monitoring |
| 1115 | 付款运行日志 – fùkuǎn yùnxíng rìzhì – Nhật ký vận hành hệ thống thanh toán – Payment operation log |
| 1116 | 付款技术支持 – fùkuǎn jìshù zhīchí – Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống thanh toán – Payment technical support |
| 1117 | 付款用户手册 – fùkuǎn yònghù shǒucè – Sổ tay người dùng hệ thống thanh toán – Payment user manual |
| 1118 | 付款帮助文档 – fùkuǎn bāngzhù wéndàng – Tài liệu hướng dẫn thanh toán – Payment help documentation |
| 1119 | 付款中心 – fùkuǎn zhōngxīn – Trung tâm thanh toán – Payment center |
| 1120 | 资金结算中心 – zījīn jiésuàn zhōngxīn – Trung tâm quản lý vốn và thanh toán – Treasury and settlement center |
| 1121 | 共享服务中心 – gòngxiǎng fúwù zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ dùng chung – Shared Service Center (SSC) |
| 1122 | 付款业务中心 – fùkuǎn yèwù zhōngxīn – Trung tâm nghiệp vụ thanh toán – Payment operations center |
| 1123 | 付款处理中心 – fùkuǎn chǔlǐ zhōngxīn – Trung tâm xử lý thanh toán – Payment processing center |
| 1124 | 付款审核中心 – fùkuǎn shěnhé zhōngxīn – Trung tâm kiểm tra thanh toán – Payment review center |
| 1125 | 付款审批中心 – fùkuǎn shěnpī zhōngxīn – Trung tâm phê duyệt thanh toán – Payment approval center |
| 1126 | 资金管理中心 – zījīn guǎnlǐ zhōngxīn – Trung tâm quản lý nguồn vốn – Treasury management center |
| 1127 | 银行结算中心 – yínháng jiésuàn zhōngxīn – Trung tâm thanh toán ngân hàng – Bank settlement center |
| 1128 | 资金池 – zījīn chí – Bể tiền tập trung – Cash pool |
| 1129 | 资金归集 – zījīn guījí – Tập trung nguồn vốn – Cash concentration |
| 1130 | 资金归集账户 – zījīn guījí zhànghù – Tài khoản tập trung vốn – Cash concentration account |
| 1131 | 资金集中管理 – zījīn jízhōng guǎnlǐ – Quản lý vốn tập trung – Centralized cash management |
| 1132 | 内部资金调拨 – nèibù zījīn diàobō – Điều chuyển vốn nội bộ – Internal fund transfer |
| 1133 | 内部往来结算 – nèibù wǎnglái jiésuàn – Quyết toán nội bộ – Intercompany settlement |
| 1134 | 内部付款 – nèibù fùkuǎn – Thanh toán nội bộ – Internal payment |
| 1135 | 内部转账 – nèibù zhuǎnzhàng – Chuyển khoản nội bộ – Internal transfer |
| 1136 | 内部账户 – nèibù zhànghù – Tài khoản nội bộ – Internal account |
| 1137 | 内部资金账户 – nèibù zījīn zhànghù – Tài khoản vốn nội bộ – Internal treasury account |
| 1138 | 集团付款 – jítuán fùkuǎn – Thanh toán của tập đoàn – Group payment |
| 1139 | 集团结算 – jítuán jiésuàn – Quyết toán tập đoàn – Group settlement |
| 1140 | 集团资金管理 – jítuán zījīn guǎnlǐ – Quản lý vốn tập đoàn – Group treasury management |
| 1141 | 集团资金平台 – jítuán zījīn píngtái – Nền tảng quản lý vốn tập đoàn – Group treasury platform |
| 1142 | 集团账户 – jítuán zhànghù – Tài khoản tập đoàn – Group account |
| 1143 | 母公司付款 – mǔgōngsī fùkuǎn – Thanh toán của công ty mẹ – Parent company payment |
| 1144 | 子公司付款 – zǐgōngsī fùkuǎn – Thanh toán của công ty con – Subsidiary payment |
| 1145 | 关联公司付款 – guānlián gōngsī fùkuǎn – Thanh toán với công ty liên kết – Related party payment |
| 1146 | 关联交易 – guānlián jiāoyì – Giao dịch liên kết – Related party transaction |
| 1147 | 关联方结算 – guānliánfāng jiésuàn – Quyết toán với bên liên quan – Related party settlement |
| 1148 | 付款申请人部门 – fùkuǎn shēnqǐngrén bùmén – Bộ phận đề nghị thanh toán – Requesting department |
| 1149 | 成本中心 – chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí – Cost center |
| 1150 | 利润中心 – lìrùn zhōngxīn – Trung tâm lợi nhuận – Profit center |
| 1151 | 责任中心 – zérèn zhōngxīn – Trung tâm trách nhiệm – Responsibility center |
| 1152 | 项目编码 – xiàngmù biānmǎ – Mã dự án – Project code |
| 1153 | 项目付款 – xiàngmù fùkuǎn – Thanh toán dự án – Project payment |
| 1154 | 项目预算 – xiàngmù yùsuàn – Ngân sách dự án – Project budget |
| 1155 | 项目成本 – xiàngmù chéngběn – Chi phí dự án – Project cost |
| 1156 | 项目结算 – xiàngmù jiésuàn – Quyết toán dự án – Project settlement |
| 1157 | 工程进度款 – gōngchéng jìndù kuǎn – Thanh toán theo tiến độ công trình – Progress payment |
| 1158 | 工程尾款 – gōngchéng wěikuǎn – Tiền thanh toán cuối công trình – Final project payment |
| 1159 | 质保金 – zhìbǎojīn – Tiền bảo hành giữ lại – Retention money |
| 1160 | 质保期 – zhìbǎoqī – Thời hạn bảo hành – Warranty period |
| 1161 | 履约保证金退还 – lǚyuē bǎozhèngjīn tuìhuán – Hoàn trả tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng – Return of performance bond |
| 1162 | 预付款扣回 – yùfùkuǎn kòuhuí – Thu hồi tiền tạm ứng – Advance recovery |
| 1163 | 付款比例 – fùkuǎn bǐlì – Tỷ lệ thanh toán – Payment ratio |
| 1164 | 付款节点 – fùkuǎn jiédiǎn – Mốc thanh toán – Payment milestone |
| 1165 | 付款阶段 – fùkuǎn jiēduàn – Giai đoạn thanh toán – Payment stage |
| 1166 | 阶段付款 – jiēduàn fùkuǎn – Thanh toán theo giai đoạn – Stage payment |
| 1167 | 验收付款 – yànshōu fùkuǎn – Thanh toán sau nghiệm thu – Acceptance payment |
| 1168 | 到货付款 – dàohuò fùkuǎn – Thanh toán khi hàng đến – Payment upon delivery |
| 1169 | 发货付款 – fāhuò fùkuǎn – Thanh toán khi giao hàng – Payment upon shipment |
| 1170 | 见票付款 – jiànpìao fùkuǎn – Thanh toán khi xuất trình chứng từ – Payment against documents |
| 1171 | 货到付款 – huòdào fùkuǎn – Thanh toán khi nhận hàng – Cash on delivery (COD) |
| 1172 | 月结付款 – yuèjié fùkuǎn – Thanh toán cuối tháng – Monthly payment |
| 1173 | 季度结算 – jìdù jiésuàn – Quyết toán theo quý – Quarterly settlement |
| 1174 | 年度结算 – niándù jiésuàn – Quyết toán năm – Annual settlement |
| 1175 | 固定付款日 – gùdìng fùkuǎnrì – Ngày thanh toán cố định – Fixed payment date |
| 1176 | 付款窗口 – fùkuǎn chuāngkǒu – Thời gian xử lý thanh toán – Payment window |
| 1177 | 付款时点 – fùkuǎn shídiǎn – Thời điểm thanh toán – Payment timing |
| 1178 | 付款优先原则 – fùkuǎn yōuxiān yuánzé – Nguyên tắc ưu tiên thanh toán – Payment priority principle |
| 1179 | 现金预测 – xiànjīn yùcè – Dự báo tiền mặt – Cash forecast |
| 1180 | 现金预算 – xiànjīn yùsuàn – Ngân sách tiền mặt – Cash budget |
| 1181 | 现金计划 – xiànjīn jìhuà – Kế hoạch tiền mặt – Cash plan |
| 1182 | 现金头寸 – xiànjīn tóucùn – Vị thế tiền mặt – Cash position |
| 1183 | 每日资金余额 – měirì zījīn yú’é – Số dư tiền hàng ngày – Daily cash balance |
| 1184 | 资金缺口 – zījīn quēkǒu – Thiếu hụt vốn – Funding gap |
| 1185 | 资金盈余 – zījīn yíngyú – Thặng dư vốn – Cash surplus |
| 1186 | 流动性管理 – liúdòngxìng guǎnlǐ – Quản lý thanh khoản – Liquidity management |
| 1187 | 短期融资 – duǎnqī róngzī – Tài trợ ngắn hạn – Short-term financing |
| 1188 | 长期融资 – chángqī róngzī – Tài trợ dài hạn – Long-term financing |
| 1189 | 融资计划 – róngzī jìhuà – Kế hoạch huy động vốn – Financing plan |
| 1190 | 贷款偿还 – dàikuǎn chánghuán – Hoàn trả khoản vay – Loan repayment |
| 1191 | 贷款到期 – dàikuǎn dàoqī – Khoản vay đến hạn – Loan maturity |
| 1192 | 借款合同 – jièkuǎn hétong – Hợp đồng vay vốn – Loan agreement |
| 1193 | 借款协议 – jièkuǎn xiéyì – Thỏa thuận vay vốn – Loan agreement |
| 1194 | 还款计划 – huánkuǎn jìhuà – Kế hoạch trả nợ – Repayment schedule |
| 1195 | 还款日期 – huánkuǎn rìqī – Ngày trả nợ – Repayment date |
| 1196 | 提前还款 – tíqián huánkuǎn – Trả nợ trước hạn – Early repayment |
| 1197 | 部分还款 – bùfèn huánkuǎn – Trả nợ một phần – Partial repayment |
| 1198 | 全部还款 – quánbù huánkuǎn – Trả hết khoản vay – Full repayment |
| 1199 | 借款余额 – jièkuǎn yú’é – Dư nợ vay – Outstanding loan balance |
| 1200 | 贷款利率 – dàikuǎn lìlǜ – Lãi suất vay – Loan interest rate |
| 1201 | 浮动利率 – fúdòng lìlǜ – Lãi suất thả nổi – Floating interest rate |
| 1202 | 固定利率 – gùdìng lìlǜ – Lãi suất cố định – Fixed interest rate |
| 1203 | 利息计算 – lìxī jìsuàn – Tính lãi vay – Interest calculation |
| 1204 | 利息支付计划 – lìxī zhīfù jìhuà – Kế hoạch trả lãi – Interest payment schedule |
| 1205 | 财务费用预算 – cáiwù fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí tài chính – Finance expense budget |
| 1206 | 银行授信 – yínháng shòuxìn – Hạn mức tín dụng ngân hàng – Bank credit facility |
| 1207 | 授信额度 – shòuxìn édù – Hạn mức tín dụng – Credit facility limit |
| 1208 | 授信期限 – shòuxìn qīxiàn – Thời hạn tín dụng – Credit facility term |
| 1209 | 信用风险 – xìnyòng fēngxiǎn – Rủi ro tín dụng – Credit risk |
| 1210 | 付款信用管理 – fùkuǎn xìnyòng guǎnlǐ – Quản lý tín dụng thanh toán – Payment credit management |
| 1211 | 信用审核 – xìnyòng shěnhé – Thẩm định tín dụng – Credit review |
| 1212 | 信用评估 – xìnyòng pínggū – Đánh giá tín dụng – Credit assessment |
| 1213 | 信用控制 – xìnyòng kòngzhì – Kiểm soát tín dụng – Credit control |
| 1214 | 付款合规管理 – fùkuǎn héguī guǎnlǐ – Quản lý tuân thủ thanh toán – Payment compliance management |
| 1215 | 支付安全管理 – zhīfù ānquán guǎnlǐ – Quản lý an toàn thanh toán – Payment security management |
| 1216 | 应付款审核 – yìngfùkuǎn shěnhé – Kiểm tra khoản phải trả – Accounts payable review |
| 1217 | 应付款审批 – yìngfùkuǎn shěnpī – Phê duyệt khoản phải trả – Accounts payable approval |
| 1218 | 应付款登记 – yìngfùkuǎn dēngjì – Ghi nhận khoản phải trả – Accounts payable registration |
| 1219 | 应付款确认 – yìngfùkuǎn quèrèn – Xác nhận khoản phải trả – Accounts payable confirmation |
| 1220 | 应付款查询 – yìngfùkuǎn cháxún – Tra cứu khoản phải trả – Accounts payable inquiry |
| 1221 | 应付款统计 – yìngfùkuǎn tǒngjì – Thống kê khoản phải trả – Accounts payable statistics |
| 1222 | 应付款分析 – yìngfùkuǎn fēnxī – Phân tích khoản phải trả – Accounts payable analysis |
| 1223 | 应付款跟踪 – yìngfùkuǎn gēnzōng – Theo dõi khoản phải trả – Accounts payable tracking |
| 1224 | 应付款处理 – yìngfùkuǎn chǔlǐ – Xử lý khoản phải trả – Accounts payable processing |
| 1225 | 应付款结算 – yìngfùkuǎn jiésuàn – Quyết toán khoản phải trả – Accounts payable settlement |
| 1226 | 应付款支付 – yìngfùkuǎn zhīfù – Thanh toán khoản phải trả – Accounts payable payment |
| 1227 | 应付款催付 – yìngfùkuǎn cuīfù – Thúc đẩy thanh toán khoản phải trả – Accounts payable payment reminder |
| 1228 | 应付款延期 – yìngfùkuǎn yánqī – Gia hạn thanh toán khoản phải trả – Accounts payable extension |
| 1229 | 应付款冲销 – yìngfùkuǎn chōngxiāo – Đảo khoản phải trả – Accounts payable reversal |
| 1230 | 应付款调整 – yìngfùkuǎn tiáozhěng – Điều chỉnh khoản phải trả – Accounts payable adjustment |
| 1231 | 应付款转账 – yìngfùkuǎn zhuǎnzhàng – Chuyển khoản thanh toán công nợ – Accounts payable transfer |
| 1232 | 应付款余额查询 – yìngfùkuǎn yú’é cháxún – Tra cứu số dư công nợ phải trả – Accounts payable balance inquiry |
| 1233 | 应付款到期提醒 – yìngfùkuǎn dàoqī tíxǐng – Nhắc công nợ đến hạn – Accounts payable due reminder |
| 1234 | 应付款到期日 – yìngfùkuǎn dàoqīrì – Ngày đến hạn công nợ – Accounts payable due date |
| 1235 | 应付款付款日 – yìngfùkuǎn fùkuǎnrì – Ngày thanh toán công nợ – Accounts payable payment date |
| 1236 | 供应商编码管理 – gōngyìngshāng biānmǎ guǎnlǐ – Quản lý mã nhà cung cấp – Supplier code management |
| 1237 | 供应商开户银行 – gōngyìngshāng kāihù yínháng – Ngân hàng của nhà cung cấp – Supplier bank |
| 1238 | 供应商银行账号 – gōngyìngshāng yínháng zhànghào – Số tài khoản ngân hàng của nhà cung cấp – Supplier bank account |
| 1239 | 供应商付款账户 – gōngyìngshāng fùkuǎn zhànghù – Tài khoản thanh toán của nhà cung cấp – Supplier payment account |
| 1240 | 供应商付款资料 – gōngyìngshāng fùkuǎn zīliào – Hồ sơ thanh toán nhà cung cấp – Supplier payment documents |
| 1241 | 供应商付款审批 – gōngyìngshāng fùkuǎn shěnpī – Phê duyệt thanh toán nhà cung cấp – Supplier payment approval |
| 1242 | 供应商付款审核 – gōngyìngshāng fùkuǎn shěnhé – Kiểm tra thanh toán nhà cung cấp – Supplier payment review |
| 1243 | 供应商付款确认函 – gōngyìngshāng fùkuǎn quèrènhán – Thư xác nhận thanh toán nhà cung cấp – Supplier payment confirmation letter |
| 1244 | 供应商付款凭证 – gōngyìngshāng fùkuǎn píngzhèng – Chứng từ thanh toán nhà cung cấp – Supplier payment voucher |
| 1245 | 供应商付款报表 – gōngyìngshāng fùkuǎn bàobiǎo – Báo cáo thanh toán nhà cung cấp – Supplier payment report |
| 1246 | 付款银行流水 – fùkuǎn yínháng liúshuǐ – Sao kê thanh toán ngân hàng – Bank payment statement |
| 1247 | 付款银行回单 – fùkuǎn yínháng huídān – Giấy báo thanh toán ngân hàng – Bank payment receipt |
| 1248 | 付款银行通知书 – fùkuǎn yínháng tōngzhīshū – Thông báo thanh toán của ngân hàng – Bank payment advice |
| 1249 | 付款银行确认书 – fùkuǎn yínháng quèrènshū – Xác nhận thanh toán của ngân hàng – Bank payment confirmation |
| 1250 | 付款交易流水 – fùkuǎn jiāoyì liúshuǐ – Nhật ký giao dịch thanh toán – Payment transaction history |
| 1251 | 付款交易编号 – fùkuǎn jiāoyì biānhào – Mã giao dịch thanh toán – Payment transaction ID |
| 1252 | 付款交易凭证 – fùkuǎn jiāoyì píngzhèng – Chứng từ giao dịch thanh toán – Payment transaction voucher |
| 1253 | 付款交易状态 – fùkuǎn jiāoyì zhuàngtài – Trạng thái giao dịch thanh toán – Payment transaction status |
| 1254 | 付款交易成功 – fùkuǎn jiāoyì chénggōng – Giao dịch thanh toán thành công – Successful payment transaction |
| 1255 | 付款交易失败 – fùkuǎn jiāoyì shībài – Giao dịch thanh toán thất bại – Failed payment transaction |
| 1256 | 付款业务台账 – fùkuǎn yèwù táizhàng – Sổ theo dõi nghiệp vụ thanh toán – Payment operations ledger |
| 1257 | 付款业务凭证 – fùkuǎn yèwù píngzhèng – Chứng từ nghiệp vụ thanh toán – Payment operation voucher |
| 1258 | 付款业务档案 – fùkuǎn yèwù dàng’àn – Hồ sơ nghiệp vụ thanh toán – Payment operation archive |
| 1259 | 付款业务制度 – fùkuǎn yèwù zhìdù – Quy chế nghiệp vụ thanh toán – Payment operation policy |
| 1260 | 付款业务标准 – fùkuǎn yèwù biāozhǔn – Tiêu chuẩn nghiệp vụ thanh toán – Payment operation standard |
| 1261 | 付款业务规范文件 – fùkuǎn yèwù guīfàn wénjiàn – Tài liệu quy chuẩn nghiệp vụ – Payment procedures manual |
| 1262 | 付款业务操作流程 – fùkuǎn yèwù cāozuò liúchéng – Quy trình thao tác thanh toán – Payment operating procedure |
| 1263 | 付款业务风险 – fùkuǎn yèwù fēngxiǎn – Rủi ro nghiệp vụ thanh toán – Payment operational risk |
| 1264 | 付款业务控制 – fùkuǎn yèwù kòngzhì – Kiểm soát nghiệp vụ thanh toán – Payment operational control |
| 1265 | 付款业务整改 – fùkuǎn yèwù zhěnggǎi – Khắc phục nghiệp vụ thanh toán – Payment operational correction |
| 1266 | 付款申请单号 – fùkuǎn shēnqǐng dānhào – Số phiếu đề nghị thanh toán – Payment request number |
| 1267 | 付款凭证号 – fùkuǎn píngzhèng hào – Số chứng từ thanh toán – Payment voucher number |
| 1268 | 付款回单号 – fùkuǎn huídān hào – Số giấy báo thanh toán – Payment receipt number |
| 1269 | 付款流水号查询 – fùkuǎn liúshuǐhào cháxún – Tra cứu mã giao dịch thanh toán – Payment reference lookup |
| 1270 | 付款说明 – fùkuǎn shuōmíng – Diễn giải thanh toán – Payment description |
| 1271 | 付款用途说明 – fùkuǎn yòngtú shuōmíng – Diễn giải mục đích thanh toán – Payment purpose description |
| 1272 | 付款附言 – fùkuǎn fùyán – Nội dung chuyển tiền – Payment remark |
| 1273 | 付款备注信息 – fùkuǎn bèizhù xìnxī – Thông tin ghi chú thanh toán – Payment note |
| 1274 | 付款摘要 – fùkuǎn zhāiyào – Diễn giải bút toán thanh toán – Payment narration |
| 1275 | 付款凭证摘要 – fùkuǎn píngzhèng zhāiyào – Diễn giải chứng từ thanh toán – Voucher narration |
| 1276 | 付款金额审核 – fùkuǎn jīn’é shěnhé – Kiểm tra số tiền thanh toán – Payment amount review |
| 1277 | 付款金额确认书 – fùkuǎn jīn’é quèrènshū – Giấy xác nhận số tiền thanh toán – Payment amount confirmation |
| 1278 | 付款金额调整 – fùkuǎn jīn’é tiáozhěng – Điều chỉnh số tiền thanh toán – Payment amount adjustment |
| 1279 | 付款金额差异 – fùkuǎn jīn’é chāyì – Chênh lệch số tiền thanh toán – Payment amount difference |
| 1280 | 付款金额核对 – fùkuǎn jīn’é héduì – Đối chiếu số tiền thanh toán – Payment amount verification |
| 1281 | 付款金额统计 – fùkuǎn jīn’é tǒngjì – Thống kê số tiền thanh toán – Payment amount statistics |
| 1282 | 付款金额分析 – fùkuǎn jīn’é fēnxī – Phân tích số tiền thanh toán – Payment amount analysis |
| 1283 | 付款金额汇总 – fùkuǎn jīn’é huìzǒng – Tổng hợp số tiền thanh toán – Payment amount summary |
| 1284 | 付款金额预算 – fùkuǎn jīn’é yùsuàn – Ngân sách thanh toán – Payment budget amount |
| 1285 | 付款金额预测 – fùkuǎn jīn’é yùcè – Dự báo số tiền thanh toán – Payment amount forecast |
| 1286 | 付款凭证打印 – fùkuǎn píngzhèng dǎyìn – In chứng từ thanh toán – Print payment voucher |
| 1287 | 付款凭证查询 – fùkuǎn píngzhèng cháxún – Tra cứu chứng từ thanh toán – Payment voucher inquiry |
| 1288 | 付款凭证归档 – fùkuǎn píngzhèng guīdàng – Lưu trữ chứng từ thanh toán – Payment voucher filing |
| 1289 | 付款凭证扫描 – fùkuǎn píngzhèng sǎomiáo – Quét chứng từ thanh toán – Scan payment voucher |
| 1290 | 付款凭证上传 – fùkuǎn píngzhèng shàngchuán – Tải lên chứng từ thanh toán – Upload payment voucher |
| 1291 | 付款凭证下载 – fùkuǎn píngzhèng xiàzài – Tải xuống chứng từ thanh toán – Download payment voucher |
| 1292 | 付款凭证导入 – fùkuǎn píngzhèng dǎorù – Nhập chứng từ thanh toán – Import payment voucher |
| 1293 | 付款凭证导出 – fùkuǎn píngzhèng dǎochū – Xuất chứng từ thanh toán – Export payment voucher |
| 1294 | 付款凭证校验 – fùkuǎn píngzhèng jiàoyàn – Kiểm tra chứng từ thanh toán – Validate payment voucher |
| 1295 | 付款凭证维护 – fùkuǎn píngzhèng wéihù – Bảo trì chứng từ thanh toán – Maintain payment voucher |
| 1296 | 付款凭证生成 – fùkuǎn píngzhèng shēngchéng – Tạo chứng từ thanh toán – Generate payment voucher |
| 1297 | 付款凭证审核流程 – fùkuǎn píngzhèng shěnhé liúchéng – Quy trình kiểm tra chứng từ thanh toán – Voucher review workflow |
| 1298 | 付款凭证审批流程 – fùkuǎn píngzhèng shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt chứng từ thanh toán – Voucher approval workflow |
| 1299 | 付款凭证自动生成 – fùkuǎn píngzhèng zìdòng shēngchéng – Tự động tạo chứng từ thanh toán – Auto-generate payment voucher |
| 1300 | 付款凭证自动审核 – fùkuǎn píngzhèng zìdòng shěnhé – Tự động kiểm tra chứng từ – Auto-review payment voucher |
| 1301 | 付款凭证自动记账 – fùkuǎn píngzhèng zìdòng jìzhàng – Tự động hạch toán chứng từ – Auto-post payment voucher |
| 1302 | 付款凭证影像 – fùkuǎn píngzhèng yǐngxiàng – Hình ảnh chứng từ thanh toán – Payment voucher image |
| 1303 | 付款凭证电子化 – fùkuǎn píngzhèng diànzǐhuà – Số hóa chứng từ thanh toán – Digital payment voucher |
| 1304 | 付款凭证管理系统 – fùkuǎn píngzhèng guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý chứng từ thanh toán – Payment voucher management system |
| 1305 | 付款凭证追踪 – fùkuǎn píngzhèng zhuīzōng – Theo dõi chứng từ thanh toán – Payment voucher tracking |
| 1306 | 付款凭证生命周期 – fùkuǎn píngzhèng shēngmìng zhōuqī – Vòng đời chứng từ thanh toán – Payment voucher lifecycle |
| 1307 | 付款申请金额审核 – fùkuǎn shēnqǐng jīn’é shěnhé – Kiểm tra số tiền đề nghị thanh toán – Payment request amount review |
| 1308 | 付款申请资料审核 – fùkuǎn shēnqǐng zīliào shěnhé – Kiểm tra hồ sơ đề nghị thanh toán – Payment request document review |
| 1309 | 付款申请真实性 – fùkuǎn shēnqǐng zhēnshíxìng – Tính xác thực của đề nghị thanh toán – Payment request authenticity |
| 1310 | 付款申请完整性 – fùkuǎn shēnqǐng wánzhěngxìng – Tính đầy đủ của hồ sơ thanh toán – Payment request completeness |
| 1311 | 付款申请合规性 – fùkuǎn shēnqǐng héguīxìng – Tính tuân thủ của đề nghị thanh toán – Payment request compliance |
| 1312 | 付款审批权限控制 – fùkuǎn shěnpī quánxiàn kòngzhì – Kiểm soát quyền phê duyệt thanh toán – Payment approval authority control |
| 1313 | 付款审批时限控制 – fùkuǎn shěnpī shíxiàn kòngzhì – Kiểm soát thời hạn phê duyệt – Approval deadline control |
| 1314 | 付款审批风险 – fùkuǎn shěnpī fēngxiǎn – Rủi ro phê duyệt thanh toán – Payment approval risk |
| 1315 | 付款审批效率 – fùkuǎn shěnpī xiàolǜ – Hiệu quả phê duyệt thanh toán – Payment approval efficiency |
| 1316 | 付款审批准确率 – fùkuǎn shěnpī zhǔnquèlǜ – Tỷ lệ chính xác khi phê duyệt – Payment approval accuracy |
| 1317 | 付款申请流程管理 – fùkuǎn shēnqǐng liúchéng guǎnlǐ – Quản lý quy trình đề nghị thanh toán – Payment request workflow management |
| 1318 | 付款执行管理 – fùkuǎn zhíxíng guǎnlǐ – Quản lý thực hiện thanh toán – Payment execution management |
| 1319 | 付款结算管理 – fùkuǎn jiésuàn guǎnlǐ – Quản lý quyết toán thanh toán – Payment settlement management |
| 1320 | 付款档案管理制度 – fùkuǎn dàng’àn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý hồ sơ thanh toán – Payment archive management policy |
| 1321 | 付款业务制度建设 – fùkuǎn yèwù zhìdù jiànshè – Xây dựng quy chế nghiệp vụ thanh toán – Payment policy development |
| 1322 | 付款风险评估机制 – fùkuǎn fēngxiǎn pínggū jīzhì – Cơ chế đánh giá rủi ro thanh toán – Payment risk assessment mechanism |
| 1323 | 付款风险监控 – fùkuǎn fēngxiǎn jiānkòng – Giám sát rủi ro thanh toán – Payment risk monitoring |
| 1324 | 付款风险报告 – fùkuǎn fēngxiǎn bàogào – Báo cáo rủi ro thanh toán – Payment risk report |
| 1325 | 付款风险处置 – fùkuǎn fēngxiǎn chǔzhì – Xử lý rủi ro thanh toán – Payment risk handling |
| 1326 | 付款风险整改 – fùkuǎn fēngxiǎn zhěnggǎi – Khắc phục rủi ro thanh toán – Payment risk remediation |
| 1327 | 付款业务连续监控 – fùkuǎn yèwù liánxù jiānkòng – Giám sát liên tục nghiệp vụ thanh toán – Continuous payment monitoring |
| 1328 | 付款预警机制 – fùkuǎn yùjǐng jīzhì – Cơ chế cảnh báo thanh toán – Payment early warning mechanism |
| 1329 | 付款预警信息 – fùkuǎn yùjǐng xìnxī – Thông tin cảnh báo thanh toán – Payment warning information |
| 1330 | 付款风险等级评定 – fùkuǎn fēngxiǎn děngjí píngdìng – Đánh giá mức độ rủi ro thanh toán – Payment risk rating |
| 1331 | 付款异常交易识别 – fùkuǎn yìcháng jiāoyì shíbié – Nhận diện giao dịch bất thường – Abnormal payment transaction detection |
| 1332 | 付款欺诈识别 – fùkuǎn qīzhà shíbié – Nhận diện gian lận thanh toán – Payment fraud detection |
| 1333 | 付款欺诈预警 – fùkuǎn qīzhà yùjǐng – Cảnh báo gian lận thanh toán – Payment fraud alert |
| 1334 | 付款反欺诈 – fùkuǎn fǎn qīzhà – Phòng chống gian lận thanh toán – Anti-payment fraud |
| 1335 | 付款内部稽核 – fùkuǎn nèibù jīhé – Kiểm tra nội bộ thanh toán – Internal payment inspection |
| 1336 | 付款内部监督 – fùkuǎn nèibù jiāndū – Giám sát nội bộ thanh toán – Internal payment supervision |
| 1337 | 付款专项审计 – fùkuǎn zhuānxiàng shěnjì – Kiểm toán chuyên đề thanh toán – Special payment audit |
| 1338 | 付款制度执行 – fùkuǎn zhìdù zhíxíng – Thực hiện quy chế thanh toán – Payment policy implementation |
| 1339 | 付款制度修订 – fùkuǎn zhìdù xiūdìng – Sửa đổi quy chế thanh toán – Payment policy revision |
| 1340 | 付款制度优化 – fùkuǎn zhìdù yōuhuà – Hoàn thiện quy chế thanh toán – Payment policy optimization |
| 1341 | 付款制度培训计划 – fùkuǎn zhìdù péixùn jìhuà – Kế hoạch đào tạo quy chế thanh toán – Payment policy training plan |
| 1342 | 付款岗位职责 – fùkuǎn gǎngwèi zhízé – Chức trách của kế toán thanh toán – Payment accountant responsibilities |
| 1343 | 付款岗位说明书 – fùkuǎn gǎngwèi shuōmíngshū – Bản mô tả công việc kế toán thanh toán – Payment accountant job description |
| 1344 | 付款岗位权限 – fùkuǎn gǎngwèi quánxiàn – Quyền hạn của kế toán thanh toán – Payment accountant authority |
| 1345 | 付款岗位考核 – fùkuǎn gǎngwèi kǎohé – Đánh giá vị trí kế toán thanh toán – Payment accountant evaluation |
| 1346 | 付款岗位绩效 – fùkuǎn gǎngwèi jìxiào – Hiệu suất công việc kế toán thanh toán – Payment accountant performance |
| 1347 | 付款岗位培训 – fùkuǎn gǎngwèi péixùn – Đào tạo vị trí kế toán thanh toán – Payment accountant training |
| 1348 | 付款岗位交接 – fùkuǎn gǎngwèi jiāojiē – Bàn giao công việc kế toán thanh toán – Payment accountant handover |
| 1349 | 付款岗位轮岗 – fùkuǎn gǎngwèi lúngǎng – Luân chuyển vị trí kế toán thanh toán – Payment accountant rotation |
| 1350 | 付款岗位授权 – fùkuǎn gǎngwèi shòuquán – Ủy quyền cho vị trí kế toán thanh toán – Payment accountant authorization |
| 1351 | 付款岗位风险 – fùkuǎn gǎngwèi fēngxiǎn – Rủi ro của vị trí kế toán thanh toán – Payment accountant risk |
| 1352 | 付款绩效考核 – fùkuǎn jìxiào kǎohé – Đánh giá hiệu quả thanh toán – Payment performance evaluation |
| 1353 | 付款绩效指标体系 – fùkuǎn jìxiào zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống KPI thanh toán – Payment KPI framework |
| 1354 | 付款效率分析 – fùkuǎn xiàolǜ fēnxī – Phân tích hiệu quả thanh toán – Payment efficiency analysis |
| 1355 | 付款成本控制 – fùkuǎn chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí thanh toán – Payment cost control |
| 1356 | 付款成本优化 – fùkuǎn chéngběn yōuhuà – Tối ưu chi phí thanh toán – Payment cost optimization |
| 1357 | 付款成本分析报告 – fùkuǎn chéngběn fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích chi phí thanh toán – Payment cost analysis report |
| 1358 | 付款费用预算 – fùkuǎn fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí thanh toán – Payment expense budget |
| 1359 | 付款费用分析 – fùkuǎn fèiyòng fēnxī – Phân tích chi phí thanh toán – Payment expense analysis |
| 1360 | 付款费用控制 – fùkuǎn fèiyòng kòngzhì – Kiểm soát chi phí thanh toán – Payment expense control |
| 1361 | 付款费用报表 – fùkuǎn fèiyòng bàobiǎo – Báo cáo chi phí thanh toán – Payment expense report |
| 1362 | 付款质量控制 – fùkuǎn zhìliàng kòngzhì – Kiểm soát chất lượng thanh toán – Payment quality control |
| 1363 | 付款质量分析 – fùkuǎn zhìliàng fēnxī – Phân tích chất lượng thanh toán – Payment quality analysis |
| 1364 | 付款质量改进 – fùkuǎn zhìliàng gǎijìn – Cải tiến chất lượng thanh toán – Payment quality improvement |
| 1365 | 付款满意率 – fùkuǎn mǎnyìlǜ – Tỷ lệ hài lòng về thanh toán – Payment satisfaction rate |
| 1366 | 付款服务质量 – fùkuǎn fúwù zhìliàng – Chất lượng dịch vụ thanh toán – Payment service quality |
| 1367 | 付款客户满意度 – fùkuǎn kèhù mǎnyìdù – Mức độ hài lòng của khách hàng – Customer satisfaction with payment service |
| 1368 | 供应商满意率 – gōngyìngshāng mǎnyìlǜ – Tỷ lệ hài lòng của nhà cung cấp – Supplier satisfaction rate |
| 1369 | 付款数字化建设 – fùkuǎn shùzìhuà jiànshè – Xây dựng hệ thống thanh toán số – Digital payment transformation |
| 1370 | 付款智能化建设 – fùkuǎn zhìnénghuà jiànshè – Xây dựng hệ thống thanh toán thông minh – Intelligent payment transformation |
| 1371 | 付款自动化流程 – fùkuǎn zìdònghuà liúchéng – Quy trình thanh toán tự động – Automated payment workflow |
| 1372 | 付款机器人 – fùkuǎn jīqìrén – Robot xử lý thanh toán – Payment robot |
| 1373 | 付款智能审核 – fùkuǎn zhìnéng shěnhé – Kiểm tra thanh toán bằng AI – AI payment review |
| 1374 | 付款智能审批 – fùkuǎn zhìnéng shěnpī – Phê duyệt thanh toán bằng AI – AI payment approval |
| 1375 | 付款电子签章 – fùkuǎn diànzǐ qiānzhāng – Con dấu điện tử trong thanh toán – Electronic payment seal |
| 1376 | 付款区块链 – fùkuǎn qūkuàiliàn – Thanh toán bằng công nghệ blockchain – Blockchain payment |
| 1377 | 付款云平台 – fùkuǎn yún píngtái – Nền tảng thanh toán trên đám mây – Cloud payment platform |
| 1378 | 付款数据中心 – fùkuǎn shùjù zhōngxīn – Trung tâm dữ liệu thanh toán – Payment data center |
| 1379 | 付款数据治理 – fùkuǎn shùjù zhìlǐ – Quản trị dữ liệu thanh toán – Payment data governance |
| 1380 | 付款主数据 – fùkuǎn zhǔ shùjù – Dữ liệu chủ về thanh toán – Payment master data |
| 1381 | 付款数据标准 – fùkuǎn shùjù biāozhǔn – Tiêu chuẩn dữ liệu thanh toán – Payment data standards |
| 1382 | 付款数据质量 – fùkuǎn shùjù zhìliàng – Chất lượng dữ liệu thanh toán – Payment data quality |
| 1383 | 付款数据分析平台 – fùkuǎn shùjù fēnxī píngtái – Nền tảng phân tích dữ liệu thanh toán – Payment analytics platform |
| 1384 | 付款商业智能 – fùkuǎn shāngyè zhìnéng – Trí tuệ kinh doanh trong thanh toán – Payment business intelligence (BI) |
| 1385 | 付款可视化分析 – fùkuǎn kěshìhuà fēnxī – Phân tích trực quan thanh toán – Payment data visualization |
| 1386 | 付款仪表盘分析 – fùkuǎn yíbiǎopán fēnxī – Phân tích dashboard thanh toán – Payment dashboard analytics |
| 1387 | 付款运营分析 – fùkuǎn yùnyíng fēnxī – Phân tích vận hành thanh toán – Payment operations analysis |
| 1388 | 付款决策支持 – fùkuǎn juécè zhīchí – Hỗ trợ ra quyết định thanh toán – Payment decision support |
| 1389 | 付款战略规划 – fùkuǎn zhànlüè guīhuà – Hoạch định chiến lược thanh toán – Payment strategic planning |
| 1390 | 付款持续改善 – fùkuǎn chíxù gǎishàn – Cải tiến liên tục công tác thanh toán – Continuous improvement in payment operations |
| 1391 | 付款最佳管理实践 – fùkuǎn zuìjiā guǎnlǐ shíjiàn – Thực tiễn quản lý thanh toán tốt nhất – Payment management best practices |
| 1392 | 付款管理成熟度 – fùkuǎn guǎnlǐ chéngshúdù – Mức độ trưởng thành của hệ thống quản lý thanh toán – Payment management maturity |
| 1393 | 付款申请审核 – fùkuǎn shēnqǐng shěnhé – Kiểm tra đề nghị thanh toán – Payment request review |
| 1394 | 付款申请复核 – fùkuǎn shēnqǐng fùhé – Kiểm tra lại đề nghị thanh toán – Payment request recheck |
| 1395 | 付款申请批准 – fùkuǎn shēnqǐng pīzhǔn – Phê duyệt đề nghị thanh toán – Payment request approval |
| 1396 | 付款单审核 – fùkuǎn dān shěnhé – Kiểm tra phiếu thanh toán – Payment voucher review |
| 1397 | 付款单复核 – fùkuǎn dān fùhé – Kiểm tra lại phiếu thanh toán – Payment voucher recheck |
| 1398 | 付款单打印 – fùkuǎn dān dǎyìn – In phiếu thanh toán – Print payment voucher |
| 1399 | 付款单归档 – fùkuǎn dān guīdàng – Lưu trữ phiếu thanh toán – Archive payment voucher |
| 1400 | 付款单编号 – fùkuǎn dān biānhào – Đánh số phiếu thanh toán – Payment voucher numbering |
| 1401 | 付款资料收集 – fùkuǎn zīliào shōují – Thu thập hồ sơ thanh toán – Collect payment documents |
| 1402 | 付款资料整理 – fùkuǎn zīliào zhěnglǐ – Sắp xếp hồ sơ thanh toán – Organize payment documents |
| 1403 | 付款资料归类 – fùkuǎn zīliào guīlèi – Phân loại hồ sơ thanh toán – Classify payment documents |
| 1404 | 付款资料存档 – fùkuǎn zīliào cúndàng – Lưu hồ sơ thanh toán – File payment documents |
| 1405 | 付款资料检查 – fùkuǎn zīliào jiǎnchá – Kiểm tra hồ sơ thanh toán – Check payment documents |
| 1406 | 付款附件审核 – fùkuǎn fùjiàn shěnhé – Kiểm tra tài liệu đính kèm – Review payment attachments |
| 1407 | 付款附件上传 – fùkuǎn fùjiàn shàngchuán – Tải lên tài liệu đính kèm – Upload payment attachments |
| 1408 | 付款附件下载 – fùkuǎn fùjiàn xiàzài – Tải xuống tài liệu đính kèm – Download payment attachments |
| 1409 | 付款附件保存 – fùkuǎn fùjiàn bǎocún – Lưu tài liệu đính kèm – Save payment attachments |
| 1410 | 付款发起 – fùkuǎn fāqǐ – Khởi tạo thanh toán – Initiate payment |
| 1411 | 付款提交 – fùkuǎn tíjiāo – Gửi yêu cầu thanh toán – Submit payment |
| 1412 | 付款审批中 – fùkuǎn shěnpī zhōng – Đang chờ phê duyệt – Under payment approval |
| 1413 | 付款待复核 – fùkuǎn dài fùhé – Chờ kiểm tra lại – Pending payment review |
| 1414 | 付款待执行 – fùkuǎn dài zhíxíng – Chờ thực hiện – Pending payment execution |
| 1415 | 付款已执行 – fùkuǎn yǐ zhíxíng – Đã thực hiện thanh toán – Payment executed |
| 1416 | 付款已到账 – fùkuǎn yǐ dàozhàng – Đã chuyển tiền thành công – Payment credited |
| 1417 | 付款已完成 – fùkuǎn yǐ wánchéng – Đã hoàn tất thanh toán – Payment completed |
| 1418 | 付款已关闭 – fùkuǎn yǐ guānbì – Đã đóng hồ sơ thanh toán – Payment closed |
| 1419 | 付款驳回 – fùkuǎn bóhuí – Từ chối thanh toán – Reject payment |
| 1420 | 付款重提 – fùkuǎn chóngtí – Gửi lại yêu cầu thanh toán – Resubmit payment |
| 1421 | 付款重审 – fùkuǎn chóngshěn – Kiểm tra lại thanh toán – Re-review payment |
| 1422 | 付款重批 – fùkuǎn chóngpī – Phê duyệt lại thanh toán – Reapprove payment |
| 1423 | 付款重付 – fùkuǎn chóngfù – Thanh toán lại – Repay |
| 1424 | 重复付款检查 – chóngfù fùkuǎn jiǎnchá – Kiểm tra thanh toán trùng – Duplicate payment check |
| 1425 | 重复付款预警 – chóngfù fùkuǎn yùjǐng – Cảnh báo thanh toán trùng – Duplicate payment alert |
| 1426 | 付款失败处理 – fùkuǎn shībài chǔlǐ – Xử lý thanh toán thất bại – Failed payment handling |
| 1427 | 付款异常处理 – fùkuǎn yìcháng chǔlǐ – Xử lý thanh toán bất thường – Payment exception handling |
| 1428 | 付款冲正 – fùkuǎn chōngzhèng – Điều chỉnh giao dịch thanh toán – Payment correction |
| 1429 | 付款追回 – fùkuǎn zhuīhuí – Thu hồi khoản thanh toán – Recover payment |
| 1430 | 付款冻结 – fùkuǎn dòngjié – Phong tỏa thanh toán – Freeze payment |
| 1431 | 解除付款冻结 – jiěchú fùkuǎn dòngjié – Gỡ phong tỏa thanh toán – Unfreeze payment |
| 1432 | 付款审批节点 – fùkuǎn shěnpī jiédiǎn – Bước phê duyệt thanh toán – Payment approval node |
| 1433 | 付款审批意见 – fùkuǎn shěnpī yìjiàn – Ý kiến phê duyệt – Payment approval comments |
| 1434 | 付款审批记录 – fùkuǎn shěnpī jìlù – Nhật ký phê duyệt – Payment approval log |
| 1435 | 付款审批日志 – fùkuǎn shěnpī rìzhì – Nhật ký hệ thống phê duyệt – Payment approval log |
| 1436 | 付款审核意见 – fùkuǎn shěnhé yìjiàn – Ý kiến kiểm tra – Payment review comments |
| 1437 | 付款复核意见 – fùkuǎn fùhé yìjiàn – Ý kiến kiểm tra lại – Payment recheck comments |
| 1438 | 付款审核结果 – fùkuǎn shěnhé jiéguǒ – Kết quả kiểm tra – Payment review result |
| 1439 | 付款审批结果 – fùkuǎn shěnpī jiéguǒ – Kết quả phê duyệt – Payment approval result |
| 1440 | 付款执行结果 – fùkuǎn zhíxíng jiéguǒ – Kết quả thực hiện thanh toán – Payment execution result |
| 1441 | 付款银行账号核对 – fùkuǎn yínháng zhànghào héduì – Đối chiếu số tài khoản ngân hàng – Verify bank account number |
| 1442 | 收款账户核对 – shōukuǎn zhànghù héduì – Đối chiếu tài khoản nhận tiền – Verify beneficiary account |
| 1443 | 收款户名核对 – shōukuǎn hùmíng héduì – Đối chiếu tên chủ tài khoản – Verify account name |
| 1444 | 开户银行核对 – kāihù yínháng héduì – Đối chiếu ngân hàng mở tài khoản – Verify bank name |
| 1445 | 付款金额核实 – fùkuǎn jīn’é héshí – Xác minh số tiền thanh toán – Verify payment amount |
| 1446 | 付款币种确认 – fùkuǎn bìzhǒng quèrèn – Xác nhận loại tiền thanh toán – Confirm payment currency |
| 1447 | 付款用途确认 – fùkuǎn yòngtú quèrèn – Xác nhận mục đích thanh toán – Confirm payment purpose |
| 1448 | 付款备注填写 – fùkuǎn bèizhù tiánxiě – Ghi chú thanh toán – Fill payment remarks |
| 1449 | 付款摘要填写 – fùkuǎn zhāiyào tiánxiě – Ghi diễn giải thanh toán – Fill payment narration |
| 1450 | 付款凭证核对 – fùkuǎn píngzhèng héduì – Đối chiếu chứng từ thanh toán – Verify payment voucher |
| 1451 | 付款凭证盖章 – fùkuǎn píngzhèng gàizhāng – Đóng dấu chứng từ thanh toán – Stamp payment voucher |
| 1452 | 付款凭证签字 – fùkuǎn píngzhèng qiānzì – Ký chứng từ thanh toán – Sign payment voucher |
| 1453 | 付款凭证装订 – fùkuǎn píngzhèng zhuāngdìng – Đóng tập chứng từ thanh toán – Bind payment vouchers |
| 1454 | 付款凭证移交 – fùkuǎn píngzhèng yíjiāo – Bàn giao chứng từ thanh toán – Transfer payment vouchers |
| 1455 | 付款回单下载 – fùkuǎn huídān xiàzài – Tải giấy báo thanh toán – Download payment receipt |
| 1456 | 付款回单打印 – fùkuǎn huídān dǎyìn – In giấy báo thanh toán – Print payment receipt |
| 1457 | 付款回单归档 – fùkuǎn huídān guīdàng – Lưu giấy báo thanh toán – Archive payment receipt |
| 1458 | 付款回单核对 – fùkuǎn huídān héduì – Đối chiếu giấy báo thanh toán – Verify payment receipt |
| 1459 | 付款回单上传 – fùkuǎn huídān shàngchuán – Tải lên giấy báo thanh toán – Upload payment receipt |
| 1460 | 付款银行流水下载 – fùkuǎn yínháng liúshuǐ xiàzài – Tải sao kê ngân hàng – Download bank statement |
| 1461 | 付款银行流水核对 – fùkuǎn yínháng liúshuǐ héduì – Đối chiếu sao kê ngân hàng – Reconcile bank statement |
| 1462 | 付款银行流水导出 – fùkuǎn yínháng liúshuǐ dǎochū – Xuất sao kê ngân hàng – Export bank statement |
| 1463 | 付款银行流水打印 – fùkuǎn yínháng liúshuǐ dǎyìn – In sao kê ngân hàng – Print bank statement |
| 1464 | 付款银行流水归档 – fùkuǎn yínháng liúshuǐ guīdàng – Lưu sao kê ngân hàng – Archive bank statement |
| 1465 | 付款状态更新 – fùkuǎn zhuàngtài gēngxīn – Cập nhật trạng thái thanh toán – Update payment status |
| 1466 | 付款状态查询 – fùkuǎn zhuàngtài cháxún – Tra cứu trạng thái thanh toán – Check payment status |
| 1467 | 付款状态通知 – fùkuǎn zhuàngtài tōngzhī – Thông báo trạng thái thanh toán – Payment status notification |
| 1468 | 付款结果通知 – fùkuǎn jiéguǒ tōngzhī – Thông báo kết quả thanh toán – Payment result notification |
| 1469 | 付款邮件通知 – fùkuǎn yóujiàn tōngzhī – Email thông báo thanh toán – Payment email notification |
| 1470 | 付款短信通知 – fùkuǎn duǎnxìn tōngzhī – Tin nhắn thông báo thanh toán – Payment SMS notification |
| 1471 | 付款完成通知 – fùkuǎn wánchéng tōngzhī – Thông báo hoàn thành thanh toán – Payment completion notice |
| 1472 | 付款到期提醒 – fùkuǎn dàoqī tíxǐng – Nhắc thanh toán đến hạn – Payment due reminder |
| 1473 | 付款催办通知 – fùkuǎn cuībàn tōngzhī – Thông báo thúc xử lý thanh toán – Payment follow-up notice |
| 1474 | 付款跟进 – fùkuǎn gēnjìn – Theo dõi tiến độ thanh toán – Follow up payment |
| 1475 | 付款沟通 – fùkuǎn gōutōng – Trao đổi về thanh toán – Payment communication |
| 1476 | 付款协调 – fùkuǎn xiétiáo – Điều phối thanh toán – Payment coordination |
| 1477 | 付款确认电话 – fùkuǎn quèrèn diànhuà – Gọi điện xác nhận thanh toán – Payment confirmation call |
| 1478 | 付款完成确认 – fùkuǎn wánchéng quèrèn – Xác nhận hoàn tất thanh toán – Confirm payment completion |
| 1479 | 付款结案 – fùkuǎn jié’àn – Kết thúc hồ sơ thanh toán – Close payment case |
| 1480 | 付款档案整理 – fùkuǎn dàng’àn zhěnglǐ – Sắp xếp hồ sơ thanh toán – Organize payment archive |
| 1481 | 付款档案移交 – fùkuǎn dàng’àn yíjiāo – Bàn giao hồ sơ thanh toán – Transfer payment archive |
| 1482 | 付款档案保管 – fùkuǎn dàng’àn bǎoguǎn – Bảo quản hồ sơ thanh toán – Maintain payment archive |
| 1483 | 付款档案查阅 – fùkuǎn dàng’àn cháyuè – Tra cứu hồ sơ thanh toán – Review payment archive |
| 1484 | 付款档案借阅 – fùkuǎn dàng’àn jièyuè – Mượn hồ sơ thanh toán – Borrow payment archive |
| 1485 | 付款档案销毁 – fùkuǎn dàng’àn xiāohuǐ – Hủy hồ sơ thanh toán – Destroy payment archive |
| 1486 | 付款月度汇总 – fùkuǎn yuèdù huìzǒng – Tổng hợp thanh toán tháng – Monthly payment summary |
| 1487 | 付款日报 – fùkuǎn rìbào – Báo cáo thanh toán hằng ngày – Daily payment report |
| 1488 | 付款工作日报 – fùkuǎn gōngzuò rìbào – Báo cáo công việc thanh toán hằng ngày – Daily payment work report |
| 1489 | 付款申请部门 – fùkuǎn shēnqǐng bùmén – Bộ phận đề nghị thanh toán – Payment requesting department |
| 1490 | 付款申请人 – fùkuǎn shēnqǐng rén – Người đề nghị thanh toán – Payment requester |
| 1491 | 付款经办部门 – fùkuǎn jīngbàn bùmén – Bộ phận thực hiện thanh toán – Payment handling department |
| 1492 | 付款经办人员 – fùkuǎn jīngbàn rényuán – Nhân viên thực hiện thanh toán – Payment officer |
| 1493 | 付款审批部门 – fùkuǎn shěnpī bùmén – Bộ phận phê duyệt thanh toán – Payment approval department |
| 1494 | 付款复核部门 – fùkuǎn fùhé bùmén – Bộ phận kiểm tra thanh toán – Payment review department |
| 1495 | 付款责任部门 – fùkuǎn zérèn bùmén – Bộ phận chịu trách nhiệm thanh toán – Responsible department |
| 1496 | 付款负责人 – fùkuǎn fùzérén – Người phụ trách thanh toán – Payment supervisor |
| 1497 | 付款审核负责人 – fùkuǎn shěnhé fùzérén – Người phụ trách kiểm tra thanh toán – Payment review supervisor |
| 1498 | 付款审批负责人 – fùkuǎn shěnpī fùzérén – Người phụ trách phê duyệt thanh toán – Payment approval manager |
| 1499 | 付款审批权限人 – fùkuǎn shěnpī quánxiàn rén – Người có quyền phê duyệt thanh toán – Payment approver |
| 1500 | 付款代理人 – fùkuǎn dàilǐrén – Người được ủy quyền thanh toán – Authorized payment agent |
| 1501 | 付款授权人 – fùkuǎn shòuquánrén – Người ủy quyền thanh toán – Payment authorizer |
| 1502 | 付款受益人名称 – fùkuǎn shòuyìrén míngchēng – Tên người thụ hưởng – Beneficiary name |
| 1503 | 付款受益人账号 – fùkuǎn shòuyìrén zhànghào – Số tài khoản người thụ hưởng – Beneficiary account number |
| 1504 | 付款受益银行 – fùkuǎn shòuyì yínháng – Ngân hàng của người thụ hưởng – Beneficiary bank |
| 1505 | 付款申请时间 – fùkuǎn shēnqǐng shíjiān – Thời gian đề nghị thanh toán – Payment request time |
| 1506 | 付款审批时间 – fùkuǎn shěnpī shíjiān – Thời gian phê duyệt thanh toán – Payment approval time |
| 1507 | 付款执行时间 – fùkuǎn zhíxíng shíjiān – Thời gian thực hiện thanh toán – Payment execution time |
| 1508 | 付款到账时间 – fùkuǎn dàozhàng shíjiān – Thời gian tiền đến tài khoản – Payment credit time |
| 1509 | 付款截止时间 – fùkuǎn jiézhǐ shíjiān – Hạn cuối thanh toán – Payment deadline |
| 1510 | 付款超期 – fùkuǎn chāoqī – Thanh toán quá hạn – Overdue payment |
| 1511 | 付款提前完成 – fùkuǎn tíqián wánchéng – Hoàn thành thanh toán trước hạn – Early payment completion |
| 1512 | 付款及时完成 – fùkuǎn jíshí wánchéng – Hoàn thành thanh toán đúng hạn – Timely payment completion |
| 1513 | 付款申请编号查询 – fùkuǎn shēnqǐng biānhào cháxún – Tra cứu mã đề nghị thanh toán – Payment request number inquiry |
| 1514 | 付款单据查询 – fùkuǎn dānjù cháxún – Tra cứu chứng từ thanh toán – Payment document inquiry |
| 1515 | 付款凭证查询系统 – fùkuǎn píngzhèng cháxún xìtǒng – Hệ thống tra cứu chứng từ thanh toán – Payment voucher inquiry system |
| 1516 | 付款状态跟踪 – fùkuǎn zhuàngtài gēnzōng – Theo dõi trạng thái thanh toán – Payment status tracking |
| 1517 | 付款审批状态 – fùkuǎn shěnpī zhuàngtài – Trạng thái phê duyệt thanh toán – Payment approval status |
| 1518 | 付款执行状态 – fùkuǎn zhíxíng zhuàngtài – Trạng thái thực hiện thanh toán – Payment execution status |
| 1519 | 付款完成状态 – fùkuǎn wánchéng zhuàngtài – Trạng thái hoàn thành thanh toán – Payment completion status |
| 1520 | 付款银行状态 – fùkuǎn yínháng zhuàngtài – Trạng thái ngân hàng xử lý – Bank payment status |
| 1521 | 付款处理中 – fùkuǎn chǔlǐ zhōng – Đang xử lý thanh toán – Payment in process |
| 1522 | 付款等待审批 – fùkuǎn děngdài shěnpī – Chờ phê duyệt thanh toán – Awaiting approval |
| 1523 | 付款等待复核 – fùkuǎn děngdài fùhé – Chờ kiểm tra lại – Awaiting review |
| 1524 | 付款等待放款 – fùkuǎn děngdài fàngkuǎn – Chờ ngân hàng chuyển tiền – Awaiting bank disbursement |
| 1525 | 付款等待确认 – fùkuǎn děngdài quèrèn – Chờ xác nhận thanh toán – Awaiting confirmation |
| 1526 | 付款等待回单 – fùkuǎn děngdài huídān – Chờ giấy báo thanh toán – Awaiting payment receipt |
| 1527 | 付款等待入账 – fùkuǎn děngdài rùzhàng – Chờ ghi sổ – Awaiting accounting entry |
| 1528 | 付款银行受理 – fùkuǎn yínháng shòulǐ – Ngân hàng đã tiếp nhận lệnh – Bank accepted payment |
| 1529 | 付款银行处理中 – fùkuǎn yínháng chǔlǐ zhōng – Ngân hàng đang xử lý – Bank processing payment |
| 1530 | 付款银行已完成 – fùkuǎn yínháng yǐ wánchéng – Ngân hàng đã hoàn tất – Bank completed payment |
| 1531 | 付款银行退回 – fùkuǎn yínháng tuìhuí – Ngân hàng trả lại giao dịch – Bank returned payment |
| 1532 | 付款失败原因查询 – fùkuǎn shībài yuányīn cháxún – Tra cứu nguyên nhân thất bại – Payment failure inquiry |
| 1533 | 付款账户错误 – fùkuǎn zhànghù cuòwù – Sai tài khoản thanh toán – Incorrect payment account |
| 1534 | 收款账户错误 – shōukuǎn zhànghù cuòwù – Sai tài khoản nhận tiền – Incorrect beneficiary account |
| 1535 | 开户名错误 – kāihùmíng cuòwù – Sai tên chủ tài khoản – Incorrect account name |
| 1536 | 银行信息错误 – yínháng xìnxī cuòwù – Sai thông tin ngân hàng – Incorrect bank information |
| 1537 | 付款金额错误 – fùkuǎn jīn’é cuòwù – Sai số tiền thanh toán – Incorrect payment amount |
| 1538 | 付款币种错误 – fùkuǎn bìzhǒng cuòwù – Sai loại tiền thanh toán – Incorrect payment currency |
| 1539 | 付款备注错误 – fùkuǎn bèizhù cuòwù – Sai nội dung thanh toán – Incorrect payment remark |
| 1540 | 付款资料不完整 – fùkuǎn zīliào bù wánzhěng – Hồ sơ thanh toán chưa đầy đủ – Incomplete payment documents |
| 1541 | 付款资料不符合要求 – fùkuǎn zīliào bù fúhé yāoqiú – Hồ sơ không đạt yêu cầu – Non-compliant payment documents |
| 1542 | 付款条件未满足 – fùkuǎn tiáojiàn wèi mǎnzú – Chưa đáp ứng điều kiện thanh toán – Payment conditions not met |
| 1543 | 付款审批未完成 – fùkuǎn shěnpī wèi wánchéng – Chưa hoàn tất phê duyệt – Approval not completed |
| 1544 | 付款预算不足 – fùkuǎn yùsuàn bùzú – Không đủ ngân sách thanh toán – Insufficient payment budget |
| 1545 | 资金余额不足 – zījīn yú’é bùzú – Không đủ số dư tiền – Insufficient cash balance |
| 1546 | 银行余额不足 – yínháng yú’é bùzú – Số dư ngân hàng không đủ – Insufficient bank balance |
| 1547 | 付款优先处理 – fùkuǎn yōuxiān chǔlǐ – Ưu tiên xử lý thanh toán – Priority payment processing |
| 1548 | 付款加急处理 – fùkuǎn jiājí chǔlǐ – Xử lý thanh toán khẩn cấp – Urgent payment processing |
| 1549 | 付款正常处理 – fùkuǎn zhèngcháng chǔlǐ – Xử lý thanh toán thông thường – Standard payment processing |
| 1550 | 付款顺延 – fùkuǎn shùnyán – Lùi lịch thanh toán – Postpone payment |
| 1551 | 付款延期申请 – fùkuǎn yánqī shēnqǐng – Đề nghị gia hạn thanh toán – Payment extension request |
| 1552 | 付款延期审批 – fùkuǎn yánqī shěnpī – Phê duyệt gia hạn thanh toán – Payment extension approval |
| 1553 | 付款催办邮件 – fùkuǎn cuībàn yóujiàn – Email nhắc xử lý thanh toán – Payment reminder email |
| 1554 | 付款催办电话 – fùkuǎn cuībàn diànhuà – Điện thoại nhắc thanh toán – Payment reminder call |
| 1555 | 付款沟通记录 – fùkuǎn gōutōng jìlù – Nhật ký trao đổi về thanh toán – Payment communication record |
| 1556 | 付款确认函件 – fùkuǎn quèrèn hánjiàn – Thư xác nhận thanh toán – Payment confirmation letter |
| 1557 | 付款银行通知函 – fùkuǎn yínháng tōngzhī hán – Thư thông báo của ngân hàng – Bank payment notification |
| 1558 | 付款电子回单 – fùkuǎn diànzǐ huídān – Giấy báo thanh toán điện tử – Electronic payment receipt |
| 1559 | 付款电子凭证 – fùkuǎn diànzǐ píngzhèng – Chứng từ thanh toán điện tử – Electronic payment voucher |
| 1560 | 付款电子档案 – fùkuǎn diànzǐ dàng’àn – Hồ sơ thanh toán điện tử – Electronic payment archive |
| 1561 | 付款扫描附件 – fùkuǎn sǎomiáo fùjiàn – Tài liệu scan kèm theo – Scanned payment attachment |
| 1562 | 付款影像资料 – fùkuǎn yǐngxiàng zīliào – Hồ sơ hình ảnh thanh toán – Payment image documents |
| 1563 | 付款原始附件 – fùkuǎn yuánshǐ fùjiàn – Hồ sơ gốc thanh toán – Original payment attachment |
| 1564 | 付款资料扫描件 – fùkuǎn zīliào sǎomiáojiàn – Bản scan hồ sơ thanh toán – Scanned payment document |
| 1565 | 付款附件清单核对 – fùkuǎn fùjiàn qīngdān héduì – Đối chiếu danh mục hồ sơ – Attachment checklist verification |
| 1566 | 付款档案编号管理 – fùkuǎn dàng’àn biānhào guǎnlǐ – Quản lý mã hồ sơ thanh toán – Payment archive numbering |
| 1567 | 付款资料借阅 – fùkuǎn zīliào jièyuè – Mượn hồ sơ thanh toán – Borrow payment documents |
| 1568 | 付款资料调阅 – fùkuǎn zīliào diàoyuè – Tra cứu hồ sơ thanh toán – Retrieve payment documents |
| 1569 | 付款档案保留期限 – fùkuǎn dàng’àn bǎoliú qīxiàn – Thời hạn lưu hồ sơ thanh toán – Payment archive retention period |
| 1570 | 付款凭证保管 – fùkuǎn píngzhèng bǎoguǎn – Bảo quản chứng từ thanh toán – Safekeeping of payment vouchers |
| 1571 | 付款档案室 – fùkuǎn dàng’àn shì – Phòng lưu trữ hồ sơ thanh toán – Payment archive room |
| 1572 | 付款档案管理员 – fùkuǎn dàng’àn guǎnlǐyuán – Nhân viên quản lý hồ sơ thanh toán – Payment archive administrator |
| 1573 | 付款工作交接单 – fùkuǎn gōngzuò jiāojiēdān – Biên bản bàn giao công việc thanh toán – Payment work handover form |
| 1574 | 付款工作清单 – fùkuǎn gōngzuò qīngdān – Danh sách công việc thanh toán – Payment task list |
| 1575 | 付款每日计划 – fùkuǎn měirì jìhuà – Kế hoạch thanh toán hằng ngày – Daily payment plan |
| 1576 | 付款待办事项 – fùkuǎn dàibàn shìxiàng – Công việc thanh toán cần xử lý – Pending payment tasks |
| 1577 | 付款完成清单 – fùkuǎn wánchéng qīngdān – Danh sách thanh toán đã hoàn thành – Completed payment list |
| 1578 | 付款工作进度 – fùkuǎn gōngzuò jìndù – Tiến độ công việc thanh toán – Payment work progress |
| 1579 | 付款工作统计 – fùkuǎn gōngzuò tǒngjì – Thống kê công việc thanh toán – Payment work statistics |
| 1580 | 付款工作分析 – fùkuǎn gōngzuò fēnxī – Phân tích công việc thanh toán – Payment work analysis |
| 1581 | 付款工作考核 – fùkuǎn gōngzuò kǎohé – Đánh giá công việc thanh toán – Payment work evaluation |
| 1582 | 付款工作改进 – fùkuǎn gōngzuò gǎijìn – Cải tiến công việc thanh toán – Payment work improvement |
| 1583 | 采购货款 – cǎigòu huòkuǎn – Tiền hàng mua – Purchase payment |
| 1584 | 采购预付款 – cǎigòu yùfùkuǎn – Tiền ứng trước mua hàng – Purchase advance payment |
| 1585 | 采购尾款 – cǎigòu wěikuǎn – Tiền thanh toán cuối – Final purchase payment |
| 1586 | 采购合同付款 – cǎigòu hétong fùkuǎn – Thanh toán theo hợp đồng mua – Purchase contract payment |
| 1587 | 供应商货款 – gōngyìngshāng huòkuǎn – Tiền hàng của nhà cung cấp – Supplier payment |
| 1588 | 供应商结算单 – gōngyìngshāng jiésuàn dān – Phiếu quyết toán nhà cung cấp – Supplier settlement statement |
| 1589 | 供应商对账确认 – gōngyìngshāng duìzhàng quèrèn – Xác nhận đối chiếu công nợ – Supplier reconciliation confirmation |
| 1590 | 供应商付款通知书 – gōngyìngshāng fùkuǎn tōngzhīshū – Thông báo thanh toán cho nhà cung cấp – Supplier payment notice |
| 1591 | 供应商付款确认书 – gōngyìngshāng fùkuǎn quèrènshū – Giấy xác nhận thanh toán – Supplier payment confirmation |
| 1592 | 发票查验平台 – fāpiào cháyàn píngtái – Hệ thống tra cứu hóa đơn – Invoice verification platform |
| 1593 | 发票认证结果 – fāpiào rènzhèng jiéguǒ – Kết quả xác thực hóa đơn – Invoice verification result |
| 1594 | 发票认证成功 – fāpiào rènzhèng chénggōng – Xác thực hóa đơn thành công – Invoice verified |
| 1595 | 发票认证失败 – fāpiào rènzhèng shībài – Xác thực hóa đơn thất bại – Invoice verification failed |
| 1596 | 发票重复报销 – fāpiào chóngfù bàoxiāo – Hóa đơn thanh toán trùng – Duplicate invoice reimbursement |
| 1597 | 发票重复入账 – fāpiào chóngfù rùzhàng – Hóa đơn ghi sổ trùng – Duplicate invoice posting |
| 1598 | 发票金额核对 – fāpiào jīn’é héduì – Đối chiếu số tiền hóa đơn – Invoice amount verification |
| 1599 | 发票税额核对 – fāpiào shuì’é héduì – Đối chiếu tiền thuế – Invoice tax verification |
| 1600 | 发票日期核对 – fāpiào rìqī héduì – Đối chiếu ngày hóa đơn – Invoice date verification |
| 1601 | 发票号码核对 – fāpiào hàomǎ héduì – Đối chiếu số hóa đơn – Invoice number verification |
| 1602 | 合同付款条款 – hétong fùkuǎn tiáokuǎn – Điều khoản thanh toán trong hợp đồng – Contract payment terms |
| 1603 | 合同付款方式 – hétong fùkuǎn fāngshì – Phương thức thanh toán trong hợp đồng – Contract payment method |
| 1604 | 合同付款期限 – hétong fùkuǎn qīxiàn – Thời hạn thanh toán hợp đồng – Contract payment period |
| 1605 | 合同付款比例 – hétong fùkuǎn bǐlì – Tỷ lệ thanh toán theo hợp đồng – Contract payment ratio |
| 1606 | 合同付款节点 – hétong fùkuǎn jiédiǎn – Mốc thanh toán hợp đồng – Contract payment milestone |
| 1607 | 合同付款金额 – hétong fùkuǎn jīn’é – Số tiền thanh toán hợp đồng – Contract payment amount |
| 1608 | 合同付款申请 – hétong fùkuǎn shēnqǐng – Đề nghị thanh toán theo hợp đồng – Contract payment request |
| 1609 | 合同付款审批 – hétong fùkuǎn shěnpī – Phê duyệt thanh toán hợp đồng – Contract payment approval |
| 1610 | 合同付款记录 – hétong fùkuǎn jìlù – Lịch sử thanh toán hợp đồng – Contract payment history |
| 1611 | 合同付款完成 – hétong fùkuǎn wánchéng – Hoàn thành thanh toán hợp đồng – Contract payment completed |
| 1612 | 验收报告 – yànshōu bàogào – Báo cáo nghiệm thu – Acceptance report |
| 1613 | 验收证明 – yànshōu zhèngmíng – Biên bản xác nhận nghiệm thu – Acceptance certificate |
| 1614 | 验收资料 – yànshōu zīliào – Hồ sơ nghiệm thu – Acceptance documents |
| 1615 | 验收确认单 – yànshōu quèrèn dān – Phiếu xác nhận nghiệm thu – Acceptance confirmation form |
| 1616 | 付款前验收 – fùkuǎn qián yànshōu – Nghiệm thu trước thanh toán – Acceptance before payment |
| 1617 | 付款条件审核 – fùkuǎn tiáojiàn shěnhé – Kiểm tra điều kiện thanh toán – Payment condition review |
| 1618 | 付款资料齐全 – fùkuǎn zīliào qíquán – Hồ sơ thanh toán đầy đủ – Complete payment documents |
| 1619 | 付款资料缺失 – fùkuǎn zīliào quēshī – Thiếu hồ sơ thanh toán – Missing payment documents |
| 1620 | 付款手续齐全 – fùkuǎn shǒuxù qíquán – Thủ tục thanh toán đầy đủ – Complete payment procedures |
| 1621 | 付款手续不完整 – fùkuǎn shǒuxù bù wánzhěng – Thủ tục chưa đầy đủ – Incomplete payment procedures |
| 1622 | 银行付款凭证 – yínháng fùkuǎn píngzhèng – Chứng từ chuyển tiền ngân hàng – Bank payment voucher |
| 1623 | 银行付款回执 – yínháng fùkuǎn huízhí – Giấy xác nhận chuyển tiền – Bank payment receipt |
| 1624 | 银行电子回单 – yínháng diànzǐ huídān – Giấy báo Có điện tử – Electronic bank receipt |
| 1625 | 银行付款记录 – yínháng fùkuǎn jìlù – Lịch sử chuyển khoản – Bank payment history |
| 1626 | 银行付款流水号 – yínháng fùkuǎn liúshuǐhào – Mã giao dịch ngân hàng – Bank transaction reference |
| 1627 | 付款银行手续费 – fùkuǎn yínháng shǒuxùfèi – Phí chuyển khoản ngân hàng – Bank transfer fee |
| 1628 | 付款手续费入账 – fùkuǎn shǒuxùfèi rùzhàng – Hạch toán phí chuyển khoản – Bank fee posting |
| 1629 | 付款手续费发票 – fùkuǎn shǒuxùfèi fāpiào – Hóa đơn phí ngân hàng – Bank fee invoice |
| 1630 | 付款申请退回修改 – fùkuǎn shēnqǐng tuìhuí xiūgǎi – Trả lại để sửa đề nghị thanh toán – Return payment request for correction |
| 1631 | 付款申请补充资料 – fùkuǎn shēnqǐng bǔchōng zīliào – Bổ sung hồ sơ thanh toán – Supplement payment documents |
| 1632 | 付款申请重新审批 – fùkuǎn shēnqǐng chóngxīn shěnpī – Phê duyệt lại đề nghị thanh toán – Reapprove payment request |
| 1633 | 付款申请取消 – fùkuǎn shēnqǐng qǔxiāo – Hủy đề nghị thanh toán – Cancel payment request |
| 1634 | 付款申请关闭 – fùkuǎn shēnqǐng guānbì – Đóng đề nghị thanh toán – Close payment request |
| 1635 | 付款单据作废 – fùkuǎn dānjù zuòfèi – Hủy chứng từ thanh toán – Void payment document |
| 1636 | 付款单据修改 – fùkuǎn dānjù xiūgǎi – Sửa chứng từ thanh toán – Modify payment document |
| 1637 | 付款单据补录 – fùkuǎn dānjù bǔlù – Bổ sung chứng từ thanh toán – Supplement payment document |
| 1638 | 付款单据审核完成 – fùkuǎn dānjù shěnhé wánchéng – Hoàn tất kiểm tra chứng từ – Payment document review completed |
| 1639 | 付款凭证生成日期 – fùkuǎn píngzhèng shēngchéng rìqī – Ngày lập chứng từ thanh toán – Payment voucher creation date |
| 1640 | 付款凭证审核日期 – fùkuǎn píngzhèng shěnhé rìqī – Ngày kiểm tra chứng từ – Voucher review date |
| 1641 | 付款凭证记账日期 – fùkuǎn píngzhèng jìzhàng rìqī – Ngày hạch toán – Voucher posting date |
| 1642 | 付款凭证归档日期 – fùkuǎn píngzhèng guīdàng rìqī – Ngày lưu chứng từ – Voucher archive date |
| 1643 | 付款凭证作废 – fùkuǎn píngzhèng zuòfèi – Hủy chứng từ thanh toán – Void payment voucher |
| 1644 | 付款凭证更正 – fùkuǎn píngzhèng gēngzhèng – Điều chỉnh chứng từ thanh toán – Correct payment voucher |
| 1645 | 付款凭证冲销 – fùkuǎn píngzhèng chōngxiāo – Đảo chứng từ thanh toán – Reverse payment voucher |
| 1646 | 付款凭证补录 – fùkuǎn píngzhèng bǔlù – Bổ sung chứng từ thanh toán – Supplement payment voucher |
| 1647 | 付款凭证编号规则 – fùkuǎn píngzhèng biānhào guīzé – Quy tắc đánh số chứng từ – Voucher numbering rules |
| 1648 | 付款凭证附件 – fùkuǎn píngzhèng fùjiàn – Hồ sơ kèm chứng từ – Voucher attachment |
| 1649 | 付款月计划 – fùkuǎn yuè jìhuà – Kế hoạch thanh toán tháng – Monthly payment plan |
| 1650 | 付款周计划 – fùkuǎn zhōu jìhuà – Kế hoạch thanh toán tuần – Weekly payment plan |
| 1651 | 付款日计划 – fùkuǎn rì jìhuà – Kế hoạch thanh toán ngày – Daily payment plan |
| 1652 | 付款批量处理 – fùkuǎn pīliàng chǔlǐ – Xử lý thanh toán hàng loạt – Batch payment processing |
| 1653 | 付款批量审核 – fùkuǎn pīliàng shěnhé – Kiểm tra hàng loạt – Batch payment review |
| 1654 | 付款批量审批 – fùkuǎn pīliàng shěnpī – Phê duyệt hàng loạt – Batch payment approval |
| 1655 | 付款批量导入 – fùkuǎn pīliàng dǎorù – Nhập dữ liệu thanh toán hàng loạt – Batch payment import |
| 1656 | 付款批量导出 – fùkuǎn pīliàng dǎochū – Xuất dữ liệu thanh toán hàng loạt – Batch payment export |
| 1657 | 付款批量打印 – fùkuǎn pīliàng dǎyìn – In hàng loạt chứng từ thanh toán – Batch voucher printing |
| 1658 | 付款批量上传 – fùkuǎn pīliàng shàngchuán – Tải lên hàng loạt – Batch upload |
| 1659 | 付款批量下载 – fùkuǎn pīliàng xiàzài – Tải xuống hàng loạt – Batch download |
| 1660 | 付款批量执行 – fùkuǎn pīliàng zhíxíng – Thực hiện thanh toán hàng loạt – Batch execution |
| 1661 | 付款完成率统计 – fùkuǎn wánchénglǜ tǒngjì – Thống kê tỷ lệ hoàn thành thanh toán – Payment completion rate statistics |
| 1662 | 付款异常率 – fùkuǎn yìchánglǜ – Tỷ lệ thanh toán bất thường – Payment exception rate |
| 1663 | 付款退回率 – fùkuǎn tuìhuílǜ – Tỷ lệ hồ sơ bị trả lại – Payment rejection rate |
| 1664 | 付款审核效率 – fùkuǎn shěnhé xiàolǜ – Hiệu quả kiểm tra thanh toán – Payment review efficiency |
| 1665 | 付款执行效率 – fùkuǎn zhíxíng xiàolǜ – Hiệu quả thực hiện thanh toán – Payment execution efficiency |
| 1666 | 付款工作台 – fùkuǎn gōngzuòtái – Màn hình làm việc của kế toán thanh toán – Payment workbench |
| 1667 | 付款待办列表 – fùkuǎn dàibàn lièbiǎo – Danh sách công việc cần xử lý – Payment task list |
| 1668 | 付款工作日志 – fùkuǎn gōngzuò rìzhì – Nhật ký công việc thanh toán – Payment work log |
| 1669 | 付款工作报表 – fùkuǎn gōngzuò bàobiǎo – Báo cáo công việc thanh toán – Payment work report |
| 1670 | 付款工作统计表 – fùkuǎn gōngzuò tǒngjì biǎo – Bảng thống kê công việc thanh toán – Payment workload report |
| 1671 | 付款业务日报 – fùkuǎn yèwù rìbào – Báo cáo nghiệp vụ thanh toán hằng ngày – Daily payment operations report |
| 1672 | 付款业务月报 – fùkuǎn yèwù yuèbào – Báo cáo nghiệp vụ thanh toán hằng tháng – Monthly payment operations report |
| 1673 | 付款业务年报 – fùkuǎn yèwù niánbào – Báo cáo nghiệp vụ thanh toán hằng năm – Annual payment operations report |
| 1674 | 应付单据 – yìngfù dānjù – Chứng từ phải trả – Accounts payable document |
| 1675 | 应付凭证 – yìngfù píngzhèng – Chứng từ công nợ phải trả – Accounts payable voucher |
| 1676 | 应付单据审核 – yìngfù dānjù shěnhé – Kiểm tra chứng từ phải trả – AP document review |
| 1677 | 应付单据过账 – yìngfù dānjù guòzhàng – Ghi sổ chứng từ phải trả – AP document posting |
| 1678 | 应付单据保存 – yìngfù dānjù bǎocún – Lưu chứng từ phải trả – Save AP document |
| 1679 | 应付单据提交 – yìngfù dānjù tíjiāo – Gửi chứng từ phải trả – Submit AP document |
| 1680 | 应付单据审批 – yìngfù dānjù shěnpī – Phê duyệt chứng từ phải trả – AP document approval |
| 1681 | 应付单据退回 – yìngfù dānjù tuìhuí – Trả lại chứng từ phải trả – Return AP document |
| 1682 | 应付单据驳回 – yìngfù dānjù bóhuí – Từ chối chứng từ phải trả – Reject AP document |
| 1683 | 应付单据关闭 – yìngfù dānjù guānbì – Đóng chứng từ phải trả – Close AP document |
| 1684 | 付款建议书 – fùkuǎn jiànyìshū – Đề xuất thanh toán – Payment proposal |
| 1685 | 付款建议清单 – fùkuǎn jiànyì qīngdān – Danh sách đề xuất thanh toán – Payment proposal list |
| 1686 | 付款建议审核 – fùkuǎn jiànyì shěnhé – Kiểm tra đề xuất thanh toán – Payment proposal review |
| 1687 | 付款建议审批 – fùkuǎn jiànyì shěnpī – Phê duyệt đề xuất thanh toán – Payment proposal approval |
| 1688 | 付款建议执行 – fùkuǎn jiànyì zhíxíng – Thực hiện đề xuất thanh toán – Execute payment proposal |
| 1689 | 付款运行 – fùkuǎn yùnxíng – Chạy chương trình thanh toán – Payment run |
| 1690 | 付款批处理 – fùkuǎn pīchǔlǐ – Xử lý thanh toán theo lô – Payment batch processing |
| 1691 | 付款批次号 – fùkuǎn pīcì hào – Mã lô thanh toán – Payment batch number |
| 1692 | 付款批次审核 – fùkuǎn pīcì shěnhé – Kiểm tra lô thanh toán – Payment batch review |
| 1693 | 付款批次执行 – fùkuǎn pīcì zhíxíng – Thực hiện lô thanh toán – Execute payment batch |
| 1694 | 付款文件生成 – fùkuǎn wénjiàn shēngchéng – Tạo file thanh toán – Generate payment file |
| 1695 | 付款文件审核 – fùkuǎn wénjiàn shěnhé – Kiểm tra file thanh toán – Payment file review |
| 1696 | 付款文件发送 – fùkuǎn wénjiàn fāsòng – Gửi file thanh toán – Send payment file |
| 1697 | 付款文件加密 – fùkuǎn wénjiàn jiāmì – Mã hóa file thanh toán – Encrypt payment file |
| 1698 | 付款文件验证 – fùkuǎn wénjiàn yànzhèng – Xác minh file thanh toán – Validate payment file |
| 1699 | 银行付款文件 – yínháng fùkuǎn wénjiàn – File thanh toán gửi ngân hàng – Bank payment file |
| 1700 | 银行接口文件 – yínháng jiēkǒu wénjiàn – File giao tiếp với ngân hàng – Bank interface file |
| 1701 | 付款接口程序 – fùkuǎn jiēkǒu chéngxù – Chương trình giao diện thanh toán – Payment interface program |
| 1702 | 付款接口测试 – fùkuǎn jiēkǒu cèshì – Kiểm thử giao diện thanh toán – Payment interface testing |
| 1703 | 付款接口异常 – fùkuǎn jiēkǒu yìcháng – Lỗi giao diện thanh toán – Payment interface exception |
| 1704 | 付款执行日志 – fùkuǎn zhíxíng rìzhì – Nhật ký thực hiện thanh toán – Payment execution log |
| 1705 | 付款运行日志 – fùkuǎn yùnxíng rìzhì – Nhật ký chạy thanh toán – Payment run log |
| 1706 | 付款错误日志 – fùkuǎn cuòwù rìzhì – Nhật ký lỗi thanh toán – Payment error log |
| 1707 | 付款异常日志 – fùkuǎn yìcháng rìzhì – Nhật ký bất thường thanh toán – Payment exception log |
| 1708 | 付款审批日志 – fùkuǎn shěnpī rìzhì – Nhật ký phê duyệt thanh toán – Payment approval log |
| 1709 | 付款流水匹配 – fùkuǎn liúshuǐ pǐpèi – Đối chiếu giao dịch thanh toán – Payment transaction matching |
| 1710 | 银行流水匹配 – yínháng liúshuǐ pǐpèi – Đối chiếu sao kê ngân hàng – Bank statement matching |
| 1711 | 付款自动匹配 – fùkuǎn zìdòng pǐpèi – Đối chiếu tự động – Automatic payment matching |
| 1712 | 付款人工匹配 – fùkuǎn réngōng pǐpèi – Đối chiếu thủ công – Manual payment matching |
| 1713 | 付款匹配结果 – fùkuǎn pǐpèi jiéguǒ – Kết quả đối chiếu – Payment matching result |
| 1714 | 付款核销金额 – fùkuǎn héxiāo jīn’é – Số tiền cấn trừ – Cleared payment amount |
| 1715 | 付款未核销金额 – fùkuǎn wèi héxiāo jīn’é – Số tiền chưa cấn trừ – Uncleared payment amount |
| 1716 | 付款部分核销 – fùkuǎn bùfèn héxiāo – Cấn trừ một phần – Partial clearing |
| 1717 | 付款全部核销 – fùkuǎn quánbù héxiāo – Cấn trừ toàn bộ – Full clearing |
| 1718 | 付款自动核销 – fùkuǎn zìdòng héxiāo – Cấn trừ tự động – Automatic clearing |
| 1719 | 付款差异金额 – fùkuǎn chāyì jīn’é – Khoản chênh lệch thanh toán – Payment difference amount |
| 1720 | 付款差异分析 – fùkuǎn chāyì fēnxī – Phân tích chênh lệch thanh toán – Payment variance analysis |
| 1721 | 付款差异处理 – fùkuǎn chāyì chǔlǐ – Xử lý chênh lệch thanh toán – Payment difference handling |
| 1722 | 付款余额确认 – fùkuǎn yú’é quèrèn – Xác nhận số dư thanh toán – Payment balance confirmation |
| 1723 | 付款余额调整 – fùkuǎn yú’é tiáozhěng – Điều chỉnh số dư thanh toán – Payment balance adjustment |
| 1724 | 付款余额查询 – fùkuǎn yú’é cháxún – Tra cứu số dư thanh toán – Payment balance inquiry |
| 1725 | 付款余额冻结 – fùkuǎn yú’é dòngjié – Phong tỏa số dư thanh toán – Freeze payment balance |
| 1726 | 付款余额释放 – fùkuǎn yú’é shìfàng – Giải phóng số dư thanh toán – Release payment balance |
| 1727 | 付款审核清单 – fùkuǎn shěnhé qīngdān – Danh sách kiểm tra thanh toán – Payment review checklist |
| 1728 | 付款审批清单 – fùkuǎn shěnpī qīngdān – Danh sách phê duyệt thanh toán – Payment approval checklist |
| 1729 | 付款执行清单 – fùkuǎn zhíxíng qīngdān – Danh sách thực hiện thanh toán – Payment execution checklist |
| 1730 | 付款完成清单 – fùkuǎn wánchéng qīngdān – Danh sách đã thanh toán – Completed payment list |
| 1731 | 付款异常清单 – fùkuǎn yìcháng qīngdān – Danh sách thanh toán bất thường – Payment exception list |
| 1732 | 付款退回清单 – fùkuǎn tuìhuí qīngdān – Danh sách hồ sơ bị trả lại – Returned payment list |
| 1733 | 付款驳回清单 – fùkuǎn bóhuí qīngdān – Danh sách bị từ chối – Rejected payment list |
| 1734 | 付款待办清单 – fùkuǎn dàibàn qīngdān – Danh sách công việc chờ xử lý – Pending payment list |
| 1735 | 付款完成统计 – fùkuǎn wánchéng tǒngjì – Thống kê thanh toán hoàn thành – Completed payment statistics |
| 1736 | 付款执行统计 – fùkuǎn zhíxíng tǒngjì – Thống kê thực hiện thanh toán – Payment execution statistics |
| 1737 | 付款审批统计 – fùkuǎn shěnpī tǒngjì – Thống kê phê duyệt thanh toán – Payment approval statistics |
| 1738 | 付款审核统计 – fùkuǎn shěnhé tǒngjì – Thống kê kiểm tra thanh toán – Payment review statistics |
| 1739 | 付款退回统计 – fùkuǎn tuìhuí tǒngjì – Thống kê hồ sơ trả lại – Returned payment statistics |
| 1740 | 付款异常统计 – fùkuǎn yìcháng tǒngjì – Thống kê thanh toán bất thường – Payment exception statistics |
| 1741 | 付款成功统计 – fùkuǎn chénggōng tǒngjì – Thống kê thanh toán thành công – Successful payment statistics |
| 1742 | 付款失败统计 – fùkuǎn shībài tǒngjì – Thống kê thanh toán thất bại – Failed payment statistics |
| 1743 | 付款效率统计 – fùkuǎn xiàolǜ tǒngjì – Thống kê hiệu quả thanh toán – Payment efficiency statistics |
| 1744 | 付款工作量统计 – fùkuǎn gōngzuòliàng tǒngjì – Thống kê khối lượng công việc – Payment workload statistics |
| 1745 | 付款业务量 – fùkuǎn yèwùliàng – Khối lượng nghiệp vụ thanh toán – Payment transaction volume |
| 1746 | 付款笔数 – fùkuǎn bǐshù – Số lượng giao dịch thanh toán – Number of payment transactions |
| 1747 | 付款金额汇总表 – fùkuǎn jīn’é huìzǒng biǎo – Bảng tổng hợp số tiền thanh toán – Payment amount summary |
| 1748 | 付款日报统计 – fùkuǎn rìbào tǒngjì – Thống kê thanh toán hằng ngày – Daily payment statistics |
| 1749 | 付款周报统计 – fùkuǎn zhōubào tǒngjì – Thống kê thanh toán hằng tuần – Weekly payment statistics |
| 1750 | 付款月报统计 – fùkuǎn yuèbào tǒngjì – Thống kê thanh toán hằng tháng – Monthly payment statistics |
| 1751 | 付款季度统计 – fùkuǎn jìdù tǒngjì – Thống kê thanh toán quý – Quarterly payment statistics |
| 1752 | 付款年度统计 – fùkuǎn niándù tǒngjì – Thống kê thanh toán năm – Annual payment statistics |
| 1753 | 付款历史数据 – fùkuǎn lìshǐ shùjù – Dữ liệu lịch sử thanh toán – Historical payment data |
| 1754 | 付款趋势报告 – fùkuǎn qūshì bàogào – Báo cáo xu hướng thanh toán – Payment trend report |
| 1755 | 付款管理报表 – fùkuǎn guǎnlǐ bàobiǎo – Báo cáo quản lý thanh toán – Payment management report |
| 1756 | 付款业务分析表 – fùkuǎn yèwù fēnxī biǎo – Bảng phân tích nghiệp vụ thanh toán – Payment business analysis report |
| 1757 | 付款审批效率分析 – fùkuǎn shěnpī xiàolǜ fēnxī – Phân tích hiệu quả phê duyệt – Approval efficiency analysis |
| 1758 | 付款审核效率分析 – fùkuǎn shěnhé xiàolǜ fēnxī – Phân tích hiệu quả kiểm tra – Review efficiency analysis |
| 1759 | 付款执行效率分析 – fùkuǎn zhíxíng xiàolǜ fēnxī – Phân tích hiệu quả chuyển tiền – Execution efficiency analysis |
| 1760 | 付款工作分析表 – fùkuǎn gōngzuò fēnxī biǎo – Bảng phân tích công việc thanh toán – Payment work analysis report |
| 1761 | 付款管理驾驶舱 – fùkuǎn guǎnlǐ jiàshǐcāng – Dashboard quản lý thanh toán – Payment management dashboard |
| 1762 | 付款监控平台 – fùkuǎn jiānkòng píngtái – Nền tảng giám sát thanh toán – Payment monitoring platform |
| 1763 | 付款预警平台 – fùkuǎn yùjǐng píngtái – Nền tảng cảnh báo thanh toán – Payment alert platform |
| 1764 | 付款实时监控 – fùkuǎn shíshí jiānkòng – Giám sát thanh toán thời gian thực – Real-time payment monitoring |
| 1765 | 付款全过程跟踪 – fùkuǎn quánguòchéng gēnzōng – Theo dõi toàn bộ quy trình thanh toán – End-to-end payment tracking |
| 1766 | 付款业务闭环 – fùkuǎn yèwù bìhuán – Quy trình thanh toán khép kín – Closed-loop payment process |
| 1767 | 付款流程标准化 – fùkuǎn liúchéng biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa quy trình thanh toán – Payment process standardization |
| 1768 | 付款流程优化 – fùkuǎn liúchéng yōuhuà – Tối ưu hóa quy trình thanh toán – Payment process optimization |
| 1769 | 付款流程电子化 – fùkuǎn liúchéng diànzǐhuà – Điện tử hóa quy trình thanh toán – Payment process digitalization |
| 1770 | 付款流程自动化 – fùkuǎn liúchéng zìdònghuà – Tự động hóa quy trình thanh toán – Payment process automation |
Giới thiệu tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình kế toán tiếng Trung – Phỏng vấn kế toán thanh toán là một công trình học thuật được biên soạn công phu, tiếp nối chuỗi tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây không chỉ là một cuốn sách đơn thuần, mà còn là một phần trong hệ thống đào tạo toàn diện CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) – nền tảng giáo dục Hán ngữ kế toán được xây dựng và phát triển từ năm 1984, với hàng vạn đầu sách độc quyền đã khẳng định vị thế hàng đầu tại Việt Nam.
Giáo trình cũng đóng vai trò như một cẩm nang thực hành, giúp học viên tự tin hơn khi bước vào các buổi phỏng vấn, đồng thời nâng cao khả năng thích ứng với yêu cầu công việc. Với cách tiếp cận thực tiễn, tác phẩm này không chỉ phục vụ cho sinh viên chuyên ngành kế toán mà còn hữu ích cho những người đã đi làm, mong muốn nâng cao năng lực ngoại ngữ và chuyên môn để phát triển sự nghiệp.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập CHINEMASTER EDU – đã dành hơn bốn thập kỷ để nghiên cứu, giảng dạy và biên soạn hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán. Ông được xem là người tiên phong trong việc xây dựng nền tảng học thuật vững chắc, giúp hàng ngàn học viên tiếp cận và làm chủ ngôn ngữ chuyên ngành kế toán. Với tầm nhìn dài hạn và sự kiên định trong giáo dục, ông đã tạo ra một hệ thống đào tạo toàn diện, nơi mà mỗi giáo trình đều là một mắt xích quan trọng trong quá trình phát triển năng lực của người học.
Có thể nói, Giáo trình kế toán tiếng Trung – Phỏng vấn kế toán thanh toán không chỉ là một cuốn sách, mà còn là một bước tiến quan trọng trong hành trình xây dựng hệ thống giáo dục Hán ngữ kế toán toàn diện tại Việt Nam. Đây là minh chứng cho sự nỗ lực không ngừng của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc mang đến cho học viên những công cụ học tập chất lượng, độc quyền và mang tính ứng dụng cao.
Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung Phỏng Vấn Kế Toán Thanh Toán – Tác Phẩm Kinh Điển Tiếp Theo Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
Dấu ấn mới trong hệ thống Hán ngữ kế toán CHINEMASTER EDU
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán thanh toán chính thức ra mắt, tiếp nối chuỗi tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Thạc sĩ, Nhà sáng lập kiêm giảng viên chính của hệ thống đào tạo và phát triển Hán ngữ kế toán CHINEMASTER EDU (MASTEREDU), đơn vị được đánh giá là toàn diện nhất cả nước trong lĩnh vực này, với hàng vạn cuốn giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính tác giả biên soạn kể từ khi CHINEMASTER được thành lập từ năm 1984.
Cuốn sách ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng lớn của đội ngũ kế toán thanh toán, kế toán tổng hợp và các ứng viên đang chuẩn bị cho các buổi phỏng vấn tuyển dụng tại doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc, đài Loan tại Việt Nam.
Vì sao “Phỏng vấn kế toán thanh toán” là giáo trình không thể thiếu?
Trong bối cảnh làn sóng đầu tư từ các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan vào Việt Nam ngày càng mạnh mẽ, nhu cầu tuyển dụng kế toán thanh toán thông thạo tiếng Trung chuyên ngành tăng cao chưa từng có. Tuy nhiên, phần lớn người học tiếng Trung hiện nay chỉ dừng lại ở vốn từ vựng giao tiếp thông thường, chưa được trang bị hệ thống thuật ngữ, câu hỏi tình huống và kỹ năng trả lời phỏng vấn chuyên sâu về nghiệp vụ kế toán thanh toán.
Nhận thấy khoảng trống đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dày công biên soạn cuốn giáo trình này với mục tiêu giúp người học:
Nắm vững hệ thống từ vựng, thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành kế toán thanh toán.
Làm chủ các mẫu câu hỏi – trả lời phỏng vấn thường gặp khi ứng tuyển vị trí kế toán thanh toán tại doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan.
Tự tin xử lý các tình huống nghiệp vụ thực tế bằng tiếng Trung: đối chiếu công nợ, lập phiếu thu chi, kiểm tra chứng từ thanh toán, làm việc với ngân hàng và đối tác.
Rèn luyện phản xạ ngôn ngữ chuyên ngành thông qua phương pháp đào tạo sáu kỹ năng đặc trưng của CHINEMASTER EDU.
Phương pháp đào tạo sáu kỹ năng độc quyền
Giống như toàn bộ hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của CHINEMASTER EDU, cuốn sách được xây dựng theo phương pháp đào tạo toàn diện sáu kỹ năng:
Nghe (Listening) – Luyện phản xạ nghe hiểu các đoạn hội thoại phỏng vấn và tình huống nghiệp vụ thực tế.
Nói (Speaking) – Thực hành trả lời phỏng vấn, thuyết trình nghiệp vụ bằng tiếng Trung.
Đọc (Reading) – Tiếp cận hệ thống văn bản, chứng từ, biểu mẫu kế toán bằng tiếng Trung.
Viết (Writing) – Rèn luyện kỹ năng soạn thảo văn bản, báo cáo, email công việc chuyên ngành.
Đánh máy (Typing) – Luyện gõ tiếng Trung nhanh, chính xác phục vụ công việc văn phòng.
Dịch thuật (Translation) – Nâng cao khả năng biên – phiên dịch tài liệu kế toán Trung – Việt, Việt – Trung.
Một phần trong hệ sinh thái giáo trình Hán ngữ kế toán đồ sộ
Giáo trình Phỏng vấn kế toán thanh toán không phải là tác phẩm đơn lẻ, mà nằm trong một hệ sinh thái giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên sâu, độc quyền do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, bao gồm nhiều mảng nghiệp vụ như:
Kế toán xuất nhập khẩu
Kế toán thuế
Kế toán kiểm toán
Kế toán tiền lương
Kế toán logistics
Kế toán thương mại
Cùng nhiều chuyên ngành kế toán khác
Bên cạnh đó, hệ thống còn tham chiếu và kế thừa tinh hoa từ các bộ giáo trình Hán ngữ nổi tiếng quốc tế như BOYA, MSUTONG cùng nhiều bộ Hán ngữ nhiều tập khác, được tác giả biên soạn lại và Việt hóa phù hợp với người học Việt Nam, đặc biệt là những người đã có nền tảng chuyên môn kế toán nhưng cần bổ sung năng lực tiếng Trung chuyên ngành.
Đối tượng phù hợp
Cuốn giáo trình này đặc biệt phù hợp với:
Kế toán thanh toán, kế toán tổng hợp đang tìm kiếm cơ hội việc làm tại doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan.
Kế toán trưởng, kế toán viên tại các công ty, tập đoàn có đối tác, cổ đông Trung Quốc.
Sinh viên chuyên ngành kế toán, ngôn ngữ Trung Quốc chuẩn bị hành trang nghề nghiệp.
Người học đã có chứng chỉ HSK/HSKK muốn chuyển hóa kiến thức ngôn ngữ thành năng lực nghiệp vụ thực chiến.
Với tâm huyết và kinh nghiệm giảng dạy nhiều năm trong lĩnh vực Hán ngữ kế toán, tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng hệ thống CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) tiếp tục khẳng định vị thế tiên phong khi cho ra mắt Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán thanh toán – cuốn cẩm nang thiết thực giúp người học tự tin chinh phục các buổi phỏng vấn và bứt phá trong sự nghiệp kế toán tiếng Trung.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán thanh toán – Tài liệu Hán ngữ kế toán chuyên sâu của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán thanh toán là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo và phát triển Hán ngữ kế toán CHINEMASTER EDU (MASTEREDU). Đây là một trong những bộ giáo trình chuyên ngành được biên soạn dành riêng cho học viên theo học tiếng Trung kế toán, tiếng Trung tài chính, tiếng Trung doanh nghiệp và tiếng Trung phục vụ phỏng vấn tuyển dụng kế toán tại các công ty Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông cũng như các doanh nghiệp FDI đang hoạt động tại Việt Nam.
Giáo trình được xây dựng theo định hướng thực hành, lấy nghiệp vụ kế toán thanh toán làm trọng tâm, giúp người học không chỉ nắm vững thuật ngữ chuyên ngành bằng tiếng Trung mà còn có khả năng sử dụng thành thạo trong các buổi phỏng vấn xin việc, giao tiếp với cấp trên, đồng nghiệp, khách hàng, nhà cung cấp và đối tác người Trung Quốc.
Là tác phẩm tiếp theo trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách được biên soạn dựa trên kinh nghiệm đào tạo thực tế nhiều năm đối với học viên chuyên ngành kế toán, kiểm toán, tài chính, ngân hàng, xuất nhập khẩu và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Mục tiêu của giáo trình
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán thanh toán hướng đến các mục tiêu đào tạo sau đây:
Trang bị hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán thanh toán.
Thành thạo thuật ngữ kế toán sử dụng trong doanh nghiệp Trung Quốc.
Luyện phản xạ trả lời phỏng vấn hoàn toàn bằng tiếng Trung.
Thành thạo kỹ năng giới thiệu bản thân trong buổi phỏng vấn.
Rèn luyện khả năng trình bày kinh nghiệm làm việc bằng tiếng Trung.
Thành thạo cách mô tả quy trình thanh toán trong doanh nghiệp.
Sử dụng đúng các mẫu câu giao tiếp với phòng tài chính kế toán.
Hiểu rõ quy trình xử lý chứng từ thanh toán.
Thành thạo kỹ năng trao đổi với ngân hàng bằng tiếng Trung.
Nâng cao khả năng làm việc trong môi trường doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.
Nội dung trọng tâm của giáo trình
Giáo trình tập trung vào toàn bộ nghiệp vụ kế toán thanh toán thường gặp trong doanh nghiệp, bao gồm:
Phỏng vấn vị trí kế toán thanh toán.
Giới thiệu kinh nghiệm làm việc.
Giới thiệu chuyên môn kế toán.
Xử lý công nợ phải thu.
Xử lý công nợ phải trả.
Kiểm tra hóa đơn.
Kiểm tra chứng từ thanh toán.
Lập phiếu thu.
Lập phiếu chi.
Lập ủy nhiệm chi.
Chuyển khoản ngân hàng.
Thanh toán quốc tế.
Thanh toán nội địa.
Thanh toán tiền mặt.
Thanh toán qua ngân hàng.
Đối chiếu công nợ.
Đối chiếu sao kê ngân hàng.
Quản lý dòng tiền.
Kiểm soát chi phí thanh toán.
Kiểm tra chứng từ kế toán.
Quản lý quỹ tiền mặt.
Hạch toán tiền gửi ngân hàng.
Lập báo cáo thanh toán.
Báo cáo công nợ.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Giao tiếp với khách hàng.
Giao tiếp với nhà cung cấp.
Giao tiếp với kiểm toán.
Giao tiếp với ngân hàng.
Giao tiếp với ban giám đốc.
Đối tượng sử dụng giáo trình
Giáo trình phù hợp với nhiều nhóm học viên khác nhau:
Sinh viên chuyên ngành kế toán.
Sinh viên tài chính ngân hàng.
Sinh viên kiểm toán.
Sinh viên thương mại quốc tế.
Người chuẩn bị đi phỏng vấn kế toán tiếng Trung.
Kế toán viên đang làm việc tại doanh nghiệp Trung Quốc.
Kế toán doanh nghiệp Đài Loan.
Kế toán công ty Hồng Kông.
Kế toán xuất nhập khẩu.
Kế toán thanh toán quốc tế.
Kế toán tổng hợp.
Kế toán trưởng.
Nhân viên tài chính.
Nhân viên ngân hàng.
Chuyên viên kiểm toán.
Người muốn chuyển việc sang doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.
Hệ thống kiến thức được trình bày
Toàn bộ nội dung được biên soạn theo lộ trình từ cơ bản đến nâng cao với nhiều chuyên đề quan trọng:
Từ vựng kế toán thanh toán tiếng Trung.
Thuật ngữ ngân hàng.
Thuật ngữ tài chính doanh nghiệp.
Thuật ngữ hóa đơn.
Thuật ngữ chứng từ.
Thuật ngữ công nợ.
Thuật ngữ thanh toán quốc tế.
Mẫu hội thoại phỏng vấn.
Câu hỏi phỏng vấn thường gặp.
Cách trả lời phỏng vấn chuyên nghiệp.
Hội thoại trong phòng kế toán.
Hội thoại với ngân hàng.
Hội thoại với khách hàng.
Hội thoại với nhà cung cấp.
Hội thoại với kiểm toán viên.
Mẫu email kế toán bằng tiếng Trung.
Mẫu báo cáo kế toán.
Mẫu biểu chứng từ.
Bài tập thực hành.
Tình huống thực tế trong doanh nghiệp.
Điểm nổi bật của giáo trình
Một trong những giá trị nổi bật của Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán thanh toán là sự kết hợp giữa kiến thức ngôn ngữ và nghiệp vụ kế toán thực tế. Học viên không chỉ học từ vựng hay mẫu câu riêng lẻ mà còn được tiếp cận các tình huống công việc hằng ngày của kế toán thanh toán trong doanh nghiệp.
Nội dung giáo trình chú trọng khả năng ứng dụng thực tiễn, giúp học viên sử dụng tiếng Trung để giải quyết công việc thay vì chỉ học để ghi nhớ lý thuyết. Các bài học được thiết kế theo từng chủ đề nghiệp vụ, từ quy trình xử lý chứng từ, lập hồ sơ thanh toán, quản lý công nợ đến giao tiếp với ngân hàng và đối tác.
Ngoài ra, giáo trình còn tích hợp hệ thống câu hỏi phỏng vấn, bài hội thoại chuyên ngành, bài đọc hiểu, bài tập thực hành và các mẫu biểu kế toán thường dùng bằng tiếng Trung, tạo điều kiện để người học phát triển đồng thời cả bốn kỹ năng nghe, nói, đọc và viết trong môi trường kế toán doanh nghiệp.
Giá trị của giáo trình đối với người học
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán thanh toán góp phần xây dựng nền tảng tiếng Trung chuyên ngành vững chắc cho người học, đồng thời hỗ trợ nâng cao năng lực chuyên môn và khả năng thích nghi với môi trường làm việc quốc tế.
Thông qua hệ thống kiến thức được biên soạn bài bản, học viên có thể tự tin tham gia các buổi phỏng vấn tuyển dụng, sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán hằng ngày, trao đổi với khách hàng và đối tác nước ngoài, cũng như mở rộng cơ hội nghề nghiệp tại các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và các công ty có vốn đầu tư nước ngoài.
Là một trong những giáo trình thuộc hệ thống Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ, tác phẩm tiếp tục hướng đến mục tiêu xây dựng nguồn tài liệu đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán có tính ứng dụng cao, đáp ứng nhu cầu học tập, nghiên cứu và phát triển nghề nghiệp của học viên trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế.
Giáo trình kế toán tiếng Trung: Phỏng vấn kế toán thanh toán – Bước đột phá tiếp theo trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hóa phát triển mạnh mẽ, sự giao thương giữa Việt Nam và các quốc gia nói tiếng Trung ngày càng trở nên khăng khít. Nhu cầu tuyển dụng nhân sự chất lượng cao, đặc biệt là những người vừa am hiểu nghiệp vụ kế toán vừa thành thạo ngoại ngữ, đang tăng lên nhanh chóng. Nhằm đáp ứng nhu cầu cấp thiết đó của thị trường lao động, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã chính thức cho ra mắt tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển tiếp theo mang tên Giáo trình kế toán tiếng Trung: Phỏng vấn kế toán thanh toán. Đây là một mảnh ghép quan trọng nằm trong hệ sinh thái đào tạo và phát triển Hán ngữ kế toán toàn diện nhất cả nước của thương hiệu CHINEMASTER EDU (MASTEREDU).
Hành trình khẳng định vị thế của CHINEMASTER EDU và tác giả Nguyễn Minh Vũ
CHINEMASTER EDU được sáng lập bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ từ năm 1984. Trải qua hơn bốn thập kỷ hình thành và phát triển, thương hiệu này đã khẳng định vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Với hàng vạn cuốn giáo trình Hán ngữ độc quyền được xuất bản và phân phối rộng khắp, MASTEREDU không chỉ đơn thuần là một trung tâm đào tạo mà đã trở thành bệ phóng sự nghiệp cho hàng ngàn học viên, từ sinh viên mới ra trường cho đến các nhân sự cấp cao tại các tập đoàn đa quốc gia.
Giáo trình kế toán tiếng Trung: Phỏng vấn kế toán thanh toán tiếp tục kế thừa những giá trị cốt lõi từ các tác phẩm đi trước của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách không chỉ là tài liệu học tập thông thường mà là sự đúc kết từ nhiều năm nghiên cứu sâu sắc về ngôn ngữ học ứng dụng kết hợp với thực tiễn hoạt động tài chính doanh nghiệp. Sự ra đời của tác phẩm này một lần nữa khẳng định vị trí tiên phong của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng một hệ thống tài liệu giảng dạy Hán ngữ kế toán bài bản, chuyên sâu và phù hợp nhất với người Việt Nam.
Giải pháp toàn diện cho nhân sự kế toán thanh toán trong kỷ nguyên mới
Kế toán thanh toán là một trong những vị trí cốt lõi và nhạy cảm nhất trong bộ máy tài chính của bất kỳ doanh nghiệp nào. Người làm vị trí này không chỉ kiểm soát dòng tiền đi và đến mà còn phải làm việc trực tiếp với các đối tác, ngân hàng và các phòng ban nội bộ. Khi làm việc tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc hoặc Đài Loan, rào cản ngôn ngữ thường là lý do lớn nhất khiến nhiều ứng viên có chuyên môn tốt nhưng vẫn bị từ chối hoặc không đạt được mức lương kỳ vọng.
Cuốn giáo trình này được biên soạn nhằm giải quyết triệt để nút thắt đó. Nội dung sách tập trung tối đa vào các tình huống phỏng vấn thực tế, mô phỏng sinh động các câu hỏi và tình huống xử lý nghiệp vụ mà nhà tuyển dụng Trung Quốc thường đưa ra. Người học sẽ được tiếp cận với các chủ đề thiết thực bao gồm:
Thứ nhất, hệ thống từ vựng chuyên ngành chính xác tuyệt đối. Cuốn sách cung cấp toàn bộ các thuật ngữ liên quan đến chứng từ thanh toán, hóa đơn, ủy nhiệm chi, khế ước vay, công nợ phải thu, công nợ phải trả và các sắc thuế liên quan. Việc sử dụng từ vựng chuẩn xác giúp ứng viên thể hiện được sự chuyên nghiệp ngay từ những câu trả lời đầu tiên.
Thứ hai, các mẫu câu hỏi và câu trả lời phỏng vấn thực chiến. Tác giả đã khéo léo lồng ghép các câu hỏi tình huống phức tạp liên quan đến quy trình duyệt chi, xử lý sai lệch hóa đơn, đối chiếu công nợ khó đòi hay các thủ tục thanh toán quốc tế. Đi kèm với đó là các phương án trả lời thông minh, vừa giúp ứng viên chứng minh năng lực ngôn ngữ, vừa khéo léo thể hiện tư duy nhạy bén của một người làm kế toán chuyên nghiệp.
Thứ ba, phân tích văn hóa làm việc và tư duy của người quản lý Trung Quốc. Để vượt qua vòng phỏng vấn một cách xuất sắc, việc hiểu ngôn ngữ là chưa đủ mà ứng viên cần phải hiểu cách vận hành và kỳ vọng của người sử dụng lao động nước ngoài. Cuốn giáo trình sẽ giúp người đọc hình dung rõ nét hơn về phong cách làm việc của các doanh nghiệp Trung Hoa để từ đó có sự chuẩn bị tâm lý và phong thái tự tin nhất.
Cuốn giáo trình được thiết kế với cấu trúc khoa học, ngôn ngữ diễn đạt rõ ràng nên phù hợp với nhiều nhóm đối tượng khác nhau. Đối với các bạn sinh viên ngành kế toán, kiểm toán hoặc ngôn ngữ Trung, đây là tài liệu tham khảo vô cùng quý giá để tự ôn luyện, nâng cao năng lực cạnh tranh ngay trước khi tốt nghiệp. Đối với những người đã đi làm và muốn chuyển dịch sang môi trường doanh nghiệp nước ngoài để tìm kiếm mức thu nhập cao hơn, cuốn sách chính là chiếc chìa khóa giúp rút ngắn thời gian chuẩn bị và tối ưu hóa cơ hội trúng tuyển. Ngay cả các nhà quản lý, chủ doanh nghiệp cũng có thể sử dụng tài liệu này để hiểu sâu hơn về quy trình kiểm soát dòng tiền thanh toán khi làm việc với đối tác Trung Quốc.
Với sự đồng hành của Giáo trình kế toán tiếng Trung: Phỏng vấn kế toán thanh toán, con đường chinh phục đỉnh cao sự nghiệp trong ngành kế toán tiếng Trung của bạn sẽ trở nên rõ ràng và dễ dàng hơn bao giờ hết. Cuốn sách hứa hẹn sẽ tiếp tục là một tác phẩm bán chạy và đóng góp vào bảng thành tích rực rỡ của hệ thống giáo dục CHINEMASTER EDU trên hành trình nâng tầm tri thức cho nhân sự Việt Nam.
Giáo trình Kế toán Tiếng Trung – Phỏng vấn Kế toán Thanh toán: Tác phẩm kinh điển mới của Thầy Nguyễn Minh Vũ
Trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán chuyên sâu hàng đầu Việt Nam, CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) vừa tiếp tục khẳng định vị thế dẫn đầu với sự ra mắt của Giáo trình Kế toán Tiếng Trung – Phỏng vấn Kế toán Thanh toán. Đây là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER Education từ năm 1984.
Giáo trình được mong chờ nhất cho người học kế toán chuyên sâu tiếng Trung
Với kinh nghiệm hơn 40 năm trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ kết hợp chuyên ngành, Thầy Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng nên một hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền và toàn diện nhất cả nước, hiện đã có hàng vạn cuốn sách được học viên sử dụng.
Giáo trình Phỏng vấn Kế toán Thanh toán tập trung vào kỹ năng thực chiến quan trọng nhất mà bất kỳ kế toán viên nào làm việc với đối tác Trung Quốc cũng cần nắm vững: kỹ năng phỏng vấn và giao tiếp chuyên môn về kế toán thanh toán.
Nội dung giáo trình được thiết kế khoa học, bao gồm:
Từ vựng chuyên ngành kế toán thanh toán chuẩn Hán ngữ hiện đại
Mẫu câu giao tiếp và hội thoại phỏng vấn thực tế
Các tình huống thường gặp trong thanh toán quốc tế, đối chiếu công nợ, xử lý chứng từ với phía Trung Quốc
Kỹ năng nghe – nói – đọc – viết chuyên sâu dành riêng cho kế toán
Bài tập thực hành và mẫu phỏng vấn điển hình
Điểm nổi bật của bộ giáo trình CHINEMASTER EDU
Tính thực tiễn cao: Nội dung được đúc kết từ kinh nghiệm thực tế của hàng nghìn học viên đã làm việc tại các doanh nghiệp có vốn Trung Quốc, công ty xuất nhập khẩu và kế toán outsourcing.
Hệ thống hóa bài bản: Tiếp nối chuỗi giáo trình kinh điển trước đó của Thầy Nguyễn Minh Vũ, tạo thành hệ thống kiến thức liền mạch từ cơ bản đến nâng cao.
Độc quyền và cập nhật: Toàn bộ tài liệu được biên soạn độc quyền, liên tục cập nhật theo quy định kế toán và thực tiễn thương mại Việt – Trung hiện nay.
Phù hợp đa đối tượng: Dành cho kế toán viên, sinh viên chuyên ngành kế toán – tài chính, nhân viên xuất nhập khẩu, và những ai muốn nâng cao kỹ năng Hán ngữ chuyên ngành để tăng cơ hội thăng tiến.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Hành trình 40 năm đồng hành cùng Hán ngữ kế toán
Từ năm 1984 đến nay, Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dành trọn tâm huyết xây dựng CHINEMASTER EDU trở thành địa chỉ uy tín nhất về đào tạo Hán ngữ kế toán tại Việt Nam. Hàng chục ngàn học viên đã thành công nhờ phương pháp học độc đáo, kết hợp ngôn ngữ và chuyên môn sâu, giúp họ tự tin làm việc trong môi trường quốc tế, đặc biệt là với đối tác Trung Quốc.
Với sự ra mắt của Giáo trình Kế toán Tiếng Trung – Phỏng vấn Kế toán Thanh toán, CHINEMASTER EDU tiếp tục khẳng định sứ mệnh: mang đến những tài liệu học tập chất lượng cao nhất, giúp người Việt chinh phục Hán ngữ kế toán và nắm bắt cơ hội nghề nghiệp trong thời kỳ hội nhập kinh tế sâu rộng.
Bạn đang tìm kiếm giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên sâu và thực chiến?
Giáo trình Phỏng vấn Kế toán Thanh toán chính là lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn.
GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN TIẾNG TRUNG – PHỎNG VẤN KẾ TOÁN THANH TOÁN: BỘ GIÁO TRÌNH KINH ĐIỂN NÂNG TẦM VỊ THẾ CHUYÊN GIA KẾ TOÁN HÁN NGỮ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt là mối quan hệ hợp tác thương mại Việt – Trung đang ở giai đoạn bùng nổ, nhu cầu về nguồn nhân lực vừa thông thạo tiếng Trung, vừa tinh thông nghiệp vụ kế toán – tài chính chưa bao giờ trở nên cấp thiết đến vậy. Thấu hiểu điều đó, một lần nữa, tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Hệ thống Đào tạo và Phát triển Hán ngữ Kế toán CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) – lại tiếp tục cho ra mắt siêu phẩm tiếp theo trong chuỗi hệ thống giáo trình độc quyền: Giáo trình kế toán tiếng Trung – Phỏng vấn kế toán thanh toán.
Sự kế thừa hoàn hảo của tác phẩm kinh điển
Không đơn thuần là một cuốn sách, “Giáo trình kế toán tiếng Trung: Phỏng vấn kế toán thanh toán” được xem là bản giao hưởng giữa ngôn ngữ và chuyên môn, là đứa con tinh thần tiếp nối thành công của những tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển trước đó. Nếu các giáo trình truyền thống chỉ dừng lại ở việc cung cấp từ vựng hay mẫu câu giao tiếp thông thường, thì tác phẩm này đã phá vỡ mọi giới hạn bằng cách đưa người học bước vào tình huống thực tế sống động nhất: Buổi phỏng vấn tuyển dụng vị trí Kế toán thanh toán.
Đây chính là chiếc cầu nối vàng giúp các ứng viên kế toán không chỉ ghi điểm bởi năng lực ngôn ngữ mà còn chinh phục nhà tuyển dụng bởi tư duy tài chính sắc bén và sự am hiểu sâu sắc các quy trình luân chuyển tiền tệ bằng tiếng Trung.
Tại sao gọi là “Giáo trình toàn diện nhất cả nước”?
Trong suốt gần 40 năm hình thành và phát triển (since 1984), CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) dưới sự dẫn dắt của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khẳng định vị thế độc tôn trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ chuyên ngành. Bộ giáo trình này được ví như “bách khoa toàn thư” sống vì:
Tính hệ thống và liên kết chặt chẽ: Khác với những tài liệu rời rạc, cuốn sách được xây dựng theo lộ trình xuyên suốt, tích hợp từ vựng chuyên ngành thanh toán (thư tín dụng, L/C, hóa đơn thương mại, các loại séc, chuyển khoản…) vào các tình huống hội thoại hỏi – đáp thực tế trong buổi phỏng vấn.
Tính ứng dụng thực tiễn cao: Cuốn sách không chỉ dạy học viên “nói” mà còn dạy cách “tư duy” bằng tiếng Trung. Người học sẽ được thực hành cách xử lý các nghiệp vụ đối soát công nợ, kiểm tra chứng từ và báo cáo dòng tiền bằng song ngữ.
Độc quyền và bản quyền: Với hàng vạn cuốn sách giáo trình Hán ngữ độc quyền được phát hành trên toàn quốc, đây là tài liệu nội bộ đã được kiểm chứng qua nhiều thế hệ học viên của Hệ thống, đảm bảo tính chính xác tuyệt đối về thuật ngữ và nghiệp vụ kế toán tại các doanh nghiệp FDI Trung Quốc.
Phù hợp với ai?
Cuốn giáo trình này là “vũ khí bí mật” dành cho:
Sinh viên, người đi làm đang chuẩn bị bước vào thị trường lao động và mong muốn ứng tuyển vào vị trí Kế toán, Kế toán thanh toán, hoặc Trợ lý Tài chính tại các tập đoàn đa quốc gia, công ty liên doanh, văn phòng đại diện Trung Quốc.
Các bạn kế toán viên đã có kinh nghiệm nhưng muốn bứt phá sự nghiệp bằng cách trang bị thêm vốn tiếng Trung thương mại, tự tin chinh phục mức lương hàng chục triệu đồng tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc.
Giảng viên đang tìm kiếm giáo trình giảng dạy chuẩn mực, có nguồn gốc xuất bản rõ ràng, bài bản để đưa vào chương trình đào tạo.
“Giáo trình kế toán tiếng Trung: Phỏng vấn kế toán thanh toán” không chỉ là một cuốn sách, nó còn là tâm huyết và sự kỳ vọng của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc nâng tầm tri thức Hán ngữ kế toán Việt Nam. Với tôn chỉ đào tạo “Thực học – Thực nghiệp”, CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) tự hào mang đến một giải pháp giáo dục toàn diện, giúp các học viên không chỉ giỏi về tiếng Trung mà còn thực thụ là những “chuyên gia” trong mắt nhà tuyển dụng.
Hãy sở hữu ngay cuốn giáo trình kinh điển này để biến ước mơ chinh phục đỉnh cao sự nghiệp kế toán của bạn thành hiện thực!
CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) – Đồng hành cùng sự nghiệp chuyên gia Hán ngữ Kế toán của bạn!
Đột Phá Sự Nghiệp Với Siêu Phẩm Mới: Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung – Phỏng Vấn Kế Toán Thanh Toán
Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hóa đang diễn ra mạnh mẽ, làn sóng đầu tư từ các quốc gia sử dụng tiếng Trung như Trung Quốc, Đài Loan, Singapore vào Việt Nam ngày càng gia tăng. Điều này mở ra một kỷ nguyên mới với vô vàn cơ hội việc làm hấp dẫn cho nhân sự trong nước. Trong số các khối ngành có nhu cầu tuyển dụng cao nhất, kế toán luôn giữ vị trí then chốt tại mọi loại hình doanh nghiệp. Việc một nhân sự sở hữu bộ đôi kiến thức chuyên môn kế toán vững vàng cùng năng lực giao tiếp tiếng Trung thương mại thành thạo chính là chiếc chìa khóa vàng để mở ra cánh cửa bước vào các tập đoàn đa quốc gia với mức đãi ngộ và lộ trình thăng tiến vượt bậc.
Tuy nhiên, thực tế cho thấy rất nhiều nhân sự ngành kế toán dù có năng lực chuyên môn tốt hoặc có chứng chỉ tiếng Trung giao tiếp thông thường vẫn gặp phải vô vàn trở ngại khi tham gia các buổi phỏng vấn chuyên ngành. Họ dễ dàng rơi vào trạng thái lúng túng khi đối mặt với các thuật ngữ kinh tế phức tạp, các câu hỏi nghiệp vụ đặc thù bằng tiếng nước ngoài, hoặc không biết cách thể hiện tư duy xử lý tình huống dòng tiền sao cho thuyết phục các nhà quản trị. Hiểu được sâu sắc những khó khăn, rào cản mang tính thực tiễn đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dành nhiều tâm huyết nghiên cứu và chính thức cho ra mắt tác phẩm giáo trình tiếp theo trong hệ sinh thái tài liệu độc quyền của mình: Giáo trình Kế toán tiếng Trung – Phỏng vấn kế toán thanh toán.
Về Tác Phẩm Kinh Điển Tiếp Theo Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
Nối tiếp sự đón nhận nồng nhiệt và thành công vang dội của các đầu sách Hán ngữ kế toán thương mại trước đó, cuốn giáo trình Phỏng vấn kế toán thanh toán được biên soạn với một mục tiêu duy nhất và trực diện: giải quyết triệt để bài toán chinh phục nhà tuyển dụng tiếng Trung chỉ trong một buổi phỏng vấn nghiệp vụ. Tác giả Nguyễn Minh Vũ không đi theo lối mòn của các tài liệu học thuật lý thuyết suông vốn tràn lan trên thị trường. Thay vào đó, cuốn sách tập trung đào sâu vào thực tế công việc hàng ngày của một kế toán thanh toán tại các doanh nghiệp FDI, giúp người đọc trang bị tư duy thực chiến tối đa.
Nội dung giáo trình được cấu trúc một cách khoa học, đi từ nền tảng đến nâng cao. Trước hết, sách cung cấp một hệ thống từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành kế toán thanh toán chuẩn xác, cập nhật theo xu hướng quản trị hiện đại. Người học sẽ được tiếp cận với cách gọi tên chính xác bằng tiếng Trung của các loại chứng từ thanh toán, quy trình định khoản, hóa đơn thương mại, giao dịch ngân hàng, quản lý công nợ phải thu phải trả, và các sắc thuế liên quan. Việc làm chủ hệ thống ngôn ngữ chuyên ngành này giúp ứng viên xây dựng được sự tự tin, chuyên nghiệp ngay từ những câu chào hỏi đầu tiên trong phòng phỏng vấn.
Điểm đặc biệt tạo nên giá trị vượt thời gian của tác phẩm chính là hệ thống kịch bản phỏng vấn được mô phỏng sát với thực tế tại các tập đoàn lớn. Tác giả đã tổng hợp hàng loạt câu hỏi hóc búa, từ những câu hỏi hành vi, đánh giá kinh nghiệm cho đến các câu hỏi kiểm tra tư duy xử lý khủng hoảng dòng tiền mà các nhà tuyển dụng Trung Quốc thường sử dụng. Đi kèm với mỗi câu hỏi là các gợi ý trả lời thông minh, giúp ứng viên không chỉ trả lời đúng bản chất nghiệp vụ mà còn thể hiện được tầm nhìn và phong thái làm việc chuyên nghiệp. Nhờ đó, cuốn sách trở thành một bệ phóng vững chắc, biến những áp lực của buổi phỏng vấn thành cơ hội để ứng viên tỏa sáng và thương lượng mức lương mong muốn.
Bảo Chứng Chất Lượng Từ Hệ Thống Đào Tạo CHINEMASTER EDU (MASTEREDU)
Cuốn giáo trình mới này không đơn thuần là một cuốn tài liệu tham khảo độc lập, mà là một mắt xích vô cùng quan trọng trong hệ thống đào tạo và phát triển Hán ngữ kế toán toàn diện, uy tín hàng đầu cả nước của CHINEMASTER EDU (MASTEREDU). Đây là thương hiệu giáo dục đã khẳng định được vị thế độc tôn của mình thông qua chất lượng giảng dạy và những đóng góp to lớn cho cộng đồng người học tiếng Trung tại Việt Nam.
Được sáng lập và dẫn dắt bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER Education từ năm 1984, thương hiệu này đã sở hữu một bề dày lịch sử đáng tự hào với hơn bốn thập kỷ đồng hành cùng nhiều thế hệ học viên. Sự trường tồn và phát triển không ngừng của CHINEMASTER chính là minh chứng rõ ràng nhất cho giá trị cốt lõi và tư duy giáo dục tiên phong mà tác giả Nguyễn Minh Vũ luôn theo đuổi. Hệ thống tự hào sở hữu kho tàng tri thức độc quyền khổng lồ với hàng vạn cuốn sách giáo trình Hán ngữ chuyên ngành kinh tế, thương mại, kế toán, kiểm toán được nghiên cứu và biên soạn thực tế, hoàn toàn không trùng lặp với bất kỳ tài liệu nào khác trên thị trường.
Triết lý đào tạo của CHINEMASTER EDU luôn đặt tính thực tiễn lên hàng đầu. Các chương trình học và tài liệu giảng dạy tại đây luôn được cập nhật liên tục để phù hợp với sự thay đổi của luật pháp, kinh tế và phương thức vận hành doanh nghiệp trong thực tế. Học viên khi tiếp cận với hệ sinh thái giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là học một ngoại ngữ, mà là đang tiếp thu kiến thức quản trị, tư duy tài chính và kỹ năng giao tiếp công sở chuyên sâu. Chính sự toàn diện này đã giúp hàng vạn học viên của trung tâm nhanh chóng tìm được chỗ đứng vững chắc, trở thành những nhân sự chủ chốt trong các doanh nghiệp lớn sau khi tốt nghiệp.
Giáo trình Kế toán tiếng Trung – Phỏng vấn kế toán thanh toán được thiết kế linh hoạt để đáp ứng nhu cầu của nhiều nhóm đối tượng khác nhau trên thị trường lao động. Trước hết, đây là cẩm nang không thể thiếu dành cho các bạn sinh viên chuyên ngành Kế toán, Kiểm toán hoặc Tài chính doanh nghiệp đang chuẩn bị tốt nghiệp. Cuốn sách sẽ giúp các bạn rút ngắn khoảng cách giữa lý thuyết giảng đường và thực tế doanh nghiệp, tạo ra lợi thế cạnh tranh vượt trội so với các ứng viên cùng trang lứa khi nộp hồ sơ vào các công ty FDI.
Đối với những người đã có nền tảng tiếng Trung giao tiếp tốt nhưng chưa từng làm việc trong lĩnh vực tài chính, cuốn giáo trình này chính là chiếc cầu nối hoàn hảo để họ lấn sân sang một ngành nghề mới có thu nhập cao và ổn định hơn. Việc bổ sung kiến thức kế toán thanh toán bằng tiếng Trung sẽ giúp họ mở rộng tối đa cơ hội nghề nghiệp của mình. Đồng thời, đối với những kế toán viên chuyên nghiệp đang làm việc tại các công ty thuần Việt, cuốn sách này chính là công cụ hỗ trợ đắc lực giúp họ thực hiện bước chuyển dịch sang môi trường làm việc quốc tế, nâng cao thu nhập và khẳng định giá trị bản thân.
Cơ hội bứt phá sự nghiệp luôn dành cho những ai có sự chuẩn bị kỹ lưỡng và tư duy đón đầu xu thế. Đừng để rào cản về mặt ngôn ngữ chuyên ngành hay sự thiếu tự tin trước nhà tuyển dụng làm giới hạn năng lực và cản trở con đường tiến thân của bạn. Hãy trang bị cho mình vũ khí sắc bén nhất từ kho tàng tri thức độc quyền của CHINEMASTER EDU. Bạn hãy liên hệ ngay với chúng tôi hôm nay để sở hữu ấn phẩm đặc biệt này và nhận những chương trình ưu đãi tốt nhất từ hệ thống đào tạo.
“PHỎNG VẤN KẾ TOÁN THANH TOÁN” – KIỆT TÁC GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ KẾ TOÁN KINH ĐIỂN TỪ TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt là mối quan hệ hợp tác thương mại Việt – Trung đang ở giai đoạn phát triển mạnh mẽ, nhu cầu về nguồn nhân lực vừa thông thạo tiếng Trung vừa vững chuyên môn kế toán chưa bao giờ trở nên cấp thiết đến vậy. Nắm bắt được xu thế đó, sự xuất hiện của cuốn “Giáo trình kế toán tiếng Trung: Phỏng vấn kế toán thanh toán” được xem là bước đột phá chiến lược, tiếp nối chuỗi giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
1. Một Tác Phẩm Kinh Điển Trong Hệ Sinh Thái Đào Tạo CHINEMASTER EDU
“Phỏng vấn kế toán thanh toán” không đơn thuần là một cuốn sách dạy từ vựng hay ngữ pháp tiếng Trung thông thường. Đây là một tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển, được thiết kế đặc biệt để giải quyết bài toán nan giải nhất của các kế toán viên hiện nay: Làm thế nào để vượt qua các cuộc phỏng vấn bằng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán thanh toán?
Cuốn sách là sự kết tinh của kinh nghiệm thực chiến lâu năm trong ngành và phương pháp sư phạm hiện đại. Nội dung xoáy sâu vào các nghiệp vụ cốt lõi như quản lý công nợ, đối soát ngân hàng, thanh toán quốc tế và quy trình luân chuyển chứng từ, kết hợp nhuần nhuyễn với các mẫu câu trả lời phỏng vấn chuyên sâu. Học viên không chỉ biết “nói” mà còn biết cách “trình bày” và “thuyết phục” nhà tuyển dụng bằng chính ngôn ngữ chuyên ngành của họ.
2. Thương Hiệu Vàng “Nguyễn Minh Vũ” Và Hệ Thống Đào Tạo Toàn Diện Nhất Cả Nước
Điểm làm nên giá trị cốt lõi của cuốn giáo trình nằm ở chỗ nó thuộc quyền sở hữu trí tuệ của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER education since 1984. Với bề dày lịch sử gần 40 năm phát triển, CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) đã khẳng định vị thế là đơn vị tiên phong và toàn diện nhất trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ kế toán.
Khi nhắc đến TS. Nguyễn Minh Vũ, giới chuyên môn luôn dành sự kính trọng cho một nhà giáo dục có tầm nhìn xa. Không dừng lại ở việc dạy tiếng, ông đã xây dựng một “đế chế” tri thức với hàng vạn cuốn sách giáo trình Hán ngữ độc quyền, bao phủ từ cơ bản đến nâng cao. Hệ thống tài liệu này được ví như “bách khoa toàn thư” dành riêng cho dân số – kế – kiểm, giúp người học rút ngắn thời gian làm quen với môi trường công sở Trung Quốc từ 3-5 năm xuống chỉ còn vài tháng.
3. Giá Trị Vượt Trội – Chìa Khóa Mở Cánh Cửa Sự Nghiệp
Điểm đặc biệt của cuốn “Phỏng vấn kế toán thanh toán” chính là tính ứng dụng thực tiễn tuyệt đối. Thay vì học lý thuyết khô khan, người đọc được thực hành với các tình huống phỏng vấn áp lực cao: Tại sao bạn có lỗ hổng trong đối soát cuối kỳ? Làm thế nào để xử lý chênh lệch tỷ giá? Bạn đánh giá thế nào về tình hình dòng tiền của doanh nghiệp?
Sở hữu cuốn giáo trình trong tay, học viên của MASTEREDU không chỉ trang bị cho mình vốn từ vựng phong phú mà còn có “kịch bản” tư duy logic, giúp biến những câu hỏi hóc búa của nhà tuyển dụng thành cơ hội để tỏa sáng. Đây chính là yếu tố tạo nên sức sống bền bỉ cho giáo trình qua nhiều thế hệ, xứng đáng là tài sản tri thức độc quyền mà không bất kỳ đơn vị nào khác có thể sao chép.
“Giáo trình kế toán tiếng Trung: Phỏng vấn kế toán thanh toán” không chỉ là cuốn sách, đó là tấm vé thông hành giúp bạn ghi dấu ấn trong mắt các nhà tuyển dụng hàng đầu Trung Quốc và các tập đoàn đa quốc gia tại Việt Nam. Dưới ngọn cờ của người thầy huyền thoại Nguyễn Minh Vũ và hệ sinh thái CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) vững mạnh, đây chắc chắn là lựa chọn số một cho bất kỳ kế toán viên nào muốn bước lên đỉnh cao sự nghiệp.
Giáo trình Kế toán tiếng Trung – Phỏng vấn Kế toán thanh toán: Tác phẩm kinh điển mới của Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt với các đối tác Trung Quốc, nhu cầu về nhân sự kế toán biết tiếng Trung chuyên sâu đang tăng mạnh. Hiểu rõ điều đó, CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) tiếp tục mang đến tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển mới: Giáo trình Kế toán tiếng Trung – Phỏng vấn Kế toán thanh toán.
Đây là cuốn sách tiếp nối chuỗi giáo trình Hán ngữ kế toán chất lượng cao của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER Education từ năm 1984. Với hơn 40 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo ngôn ngữ chuyên ngành, đặc biệt là Hán ngữ kế toán, ông Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng nên hệ thống giáo trình độc quyền lớn nhất cả nước, phục vụ hàng vạn học viên và doanh nghiệp.
Điểm nổi bật của giáo trình
Giáo trình Kế toán tiếng Trung – Phỏng vấn Kế toán thanh toán được biên soạn theo hướng thực tiễn cao, tập trung vào kỹ năng giao tiếp chuyên môn trong lĩnh vực kế toán thanh toán – một vị trí then chốt trong mọi doanh nghiệp có giao dịch với đối tác Trung Quốc.
Nội dung giáo trình bao gồm:
Từ vựng, câu trúc câu và mẫu hội thoại chuyên sâu về kế toán thanh toán.
Các tình huống phỏng vấn thực tế thường gặp.
Tài liệu thực hành nghe – nói – đọc – viết Hán ngữ kế toán.
Kiến thức chuyên môn song song với ngôn ngữ, giúp học viên không chỉ giao tiếp mà còn hiểu rõ nghiệp vụ.
Với phương pháp giảng dạy “MasterEDU” – Toàn diện & Thực chiến, cuốn sách giúp người học nhanh chóng tự tin ứng tuyển và làm việc tại các công ty Trung Quốc, doanh nghiệp FDI, hoặc các tập đoàn Việt Nam có quan hệ thương mại chặt chẽ với Trung Quốc.
Hệ thống CHINEMASTER EDU – Tiêu chuẩn vàng Hán ngữ kế toán Việt Nam
CHINEMASTER EDU hiện là hệ thống đào tạo và phát triển Hán ngữ kế toán toàn diện nhất cả nước. Toàn bộ giáo trình đều do chính Nguyễn Minh Vũ biên soạn độc quyền, đảm bảo tính hệ thống, cập nhật và phù hợp với nhu cầu thực tế doanh nghiệp. Hàng vạn cuốn sách giáo trình đã được đưa vào sử dụng tại các trung tâm, doanh nghiệp và cá nhân trên toàn quốc.
Sự ra đời của Giáo trình Kế toán tiếng Trung – Phỏng vấn Kế toán thanh toán một lần nữa khẳng định vị thế dẫn đầu của CHINEMASTER EDU trong lĩnh vực đào tạo ngôn ngữ chuyên ngành kế toán.
Đối tượng phù hợp
Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính muốn bổ sung tiếng Trung chuyên môn.
Kế toán viên đang làm việc muốn nâng cao kỹ năng phỏng vấn và giao tiếp với đối tác Trung Quốc.
Doanh nghiệp cần đào tạo nội bộ nhân sự kế toán thanh toán.
Người học muốn chinh phục các vị trí kế toán tại công ty 100% vốn Trung Quốc.
Nếu bạn đang tìm kiếm một giáo trình thực chiến, chuyên sâu và uy tín nhất về Hán ngữ kế toán thanh toán, Giáo trình Kế toán tiếng Trung – Phỏng vấn Kế toán thanh toán của Nguyễn Minh Vũ chính là lựa chọn không thể bỏ qua.
Liên hệ ngay CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) để sở hữu cuốn giáo trình kinh điển này và bắt đầu hành trình chinh phục Hán ngữ kế toán chuyên nghiệp!
CHINEMASTER EDU – Hán ngữ kế toán số 1 Việt Nam
Since 1984 – Nguyễn Minh Vũ
Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung Phỏng Vấn Kế Toán Thanh Toán – Tác Phẩm Kinh Điển Tiếp Theo Trong Hệ Thống Hán Ngữ Kế Toán CHINEMASTER EDU
Trong hành trình xây dựng một hệ sinh thái giáo trình Hán ngữ kế toán toàn diện và chuyên sâu nhất cả nước, tác giả Nguyễn Minh Vũ – Thạc sĩ, Nhà sáng lập CHINEMASTER Education từ năm 1984 – tiếp tục cho ra mắt một tác phẩm mới mang tên Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung Phỏng Vấn Kế Toán Thanh Toán. Đây là mảnh ghép tiếp theo trong chuỗi giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển thuộc CHINEMASTER EDU (MASTEREDU), khẳng định vị thế của trung tâm như một đơn vị tiên phong trong việc xây dựng học liệu tiếng Trung chuyên ngành phục vụ trực tiếp nhu cầu tuyển dụng thực tế của doanh nghiệp.
Trong quá trình giảng dạy và đồng hành cùng hàng nghìn học viên theo đuổi con đường trở thành kế toán viên trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông tại Việt Nam, tác giả Nguyễn Minh Vũ nhận thấy một khoảng trống rất lớn: phần lớn người học tiếng Trung kế toán được trang bị kiến thức từ vựng và ngữ pháp chuyên ngành, nhưng lại thiếu hụt nghiêm trọng kỹ năng ứng phó với các tình huống phỏng vấn thực tế bằng tiếng Trung, đặc biệt là ở vị trí kế toán thanh toán – một vị trí đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối, khả năng giao tiếp trôi chảy với kế toán trưởng người Trung Quốc, và vốn từ vựng chuyên sâu về quy trình thanh toán, công nợ, chứng từ, hóa đơn.
Chính từ nhu cầu cấp thiết đó, Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung Phỏng Vấn Kế Toán Thanh Toán đã được biên soạn nhằm lấp đầy khoảng trống này, giúp học viên không chỉ nắm vững kiến thức chuyên môn mà còn tự tin bước vào các buổi phỏng vấn tuyển dụng bằng tiếng Trung một cách bài bản, chuyên nghiệp.
Vị Trí Kế Toán Thanh Toán Và Tầm Quan Trọng Của Tiếng Trung Chuyên Ngành
Kế toán thanh toán là một trong những vị trí cốt lõi trong bộ máy kế toán của bất kỳ doanh nghiệp sản xuất hay thương mại nào, đặc biệt là các công ty có yếu tố nước ngoài. Người đảm nhiệm vị trí này chịu trách nhiệm kiểm soát dòng tiền ra vào doanh nghiệp, xử lý các khoản thanh toán cho nhà cung cấp, đối chiếu công nợ, quản lý chứng từ thu chi, và thường xuyên phải làm việc trực tiếp với ban lãnh đạo hoặc kế toán trưởng là người Trung Quốc.
Trong bối cảnh đó, khả năng sử dụng tiếng Trung kế toán thành thạo không còn là một lợi thế cạnh tranh mà đã trở thành yêu cầu bắt buộc. Nhà tuyển dụng không chỉ đánh giá ứng viên qua bằng cấp chuyên môn kế toán, mà còn qua khả năng diễn đạt lưu loát các thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung, khả năng trình bày quy trình nghiệp vụ thanh toán, và khả năng ứng đáp linh hoạt trước những câu hỏi tình huống mà nhà tuyển dụng đặt ra trong buổi phỏng vấn.
Nội Dung Cốt Lõi Của Giáo Trình
Giáo trình được xây dựng xoay quanh những tình huống phỏng vấn thực tế mà một ứng viên kế toán thanh toán thường gặp phải khi ứng tuyển vào các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan tại Việt Nam. Nội dung bao gồm hệ thống từ vựng chuyên ngành về quy trình thanh toán, các loại chứng từ kế toán như phiếu chi, phiếu thu, ủy nhiệm chi, hóa đơn giá trị gia tăng, biên bản đối chiếu công nợ, cùng với những mẫu câu hỏi phỏng vấn kinh điển và cách trả lời chuẩn mực bằng tiếng Trung.
Học viên sẽ được tiếp cận với các tình huống mô phỏng sát với thực tế doanh nghiệp, từ việc giới thiệu bản thân, trình bày kinh nghiệm làm việc, mô tả quy trình xử lý một khoản thanh toán cụ thể, cho đến cách xử lý các câu hỏi khó liên quan đến kiểm soát rủi ro tài chính, quản lý dòng tiền, và phối hợp với các bộ phận liên quan như kế toán kho, kế toán công nợ, kế toán tổng hợp.
Đặc biệt, giáo trình không chỉ dừng lại ở việc cung cấp từ vựng đơn thuần mà còn xây dựng một hệ thống các đoạn hội thoại mẫu, giúp học viên hình dung rõ ràng diễn biến của một buổi phỏng vấn thực tế, từ đó rèn luyện phản xạ ngôn ngữ tự nhiên và sự tự tin cần thiết khi đối diện với nhà tuyển dụng.
Phương Pháp Đào Tạo Theo Khung Sáu Kỹ Năng Của CHINEMASTER
Cũng như toàn bộ hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của CHINEMASTER EDU, Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung Phỏng Vấn Kế Toán Thanh Toán được thiết kế theo khung phương pháp luận độc quyền mang tên Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch, do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ xây dựng và phát triển xuyên suốt nhiều thập kỷ giảng dạy.
Kỹ năng Nghe giúp học viên làm quen với cách phát âm, ngữ điệu và tốc độ nói tự nhiên của người bản xứ trong các tình huống phỏng vấn. Kỹ năng Nói tập trung rèn luyện khả năng trình bày lưu loát, tự tin, đúng trọng tâm khi trả lời phỏng vấn. Kỹ năng Đọc giúp học viên tiếp cận và thấu hiểu các văn bản, mẫu câu hỏi phỏng vấn bằng chữ Hán. Kỹ năng Viết rèn luyện khả năng soạn thảo các đoạn văn bản liên quan đến kinh nghiệm làm việc, thư xin việc bằng tiếng Trung. Kỹ năng Gõ giúp học viên thành thạo việc nhập liệu tiếng Trung trên bàn phím, một kỹ năng thiết yếu trong công việc kế toán thực tế khi phải soạn thảo báo cáo, email công việc bằng tiếng Trung. Cuối cùng, kỹ năng Dịch giúp học viên có khả năng chuyển ngữ qua lại giữa tiếng Việt và tiếng Trung một cách chính xác, đặc biệt quan trọng khi làm việc trong môi trường doanh nghiệp đa ngôn ngữ.
Sự kết hợp đồng bộ của sáu kỹ năng này tạo nên một nền tảng vững chắc, toàn diện, giúp học viên không chỉ vượt qua buổi phỏng vấn mà còn có thể ứng dụng ngay vào công việc thực tế sau khi được tuyển dụng.
Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung Phỏng Vấn Kế Toán Thanh Toán là một mắt xích quan trọng trong Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER, hệ thống học liệu đồ sộ với hàng vạn đầu sách giáo trình độc quyền do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Cuốn giáo trình này đứng cạnh những tác phẩm chuyên sâu khác trong mảng kế toán như giáo trình từ vựng tiếng Trung kế toán thuế, giáo trình tiếng Trung kế toán tài chính, giáo trình tiếng Trung kế toán chi phí giá thành, cùng những giáo trình thực hành quy trình nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Trung.
Toàn bộ các tác phẩm này được xây dựng dựa trên nền tảng chung là bộ Đại Giáo Trình Hán Ngữ Toàn Tập, hệ thống chín quyển và sáu quyển Hán ngữ kinh điển đã đồng hành cùng nhiều thế hệ học viên CHINEMASTER trong suốt quá trình chinh phục tiếng Trung, từ trình độ sơ cấp cho đến các cấp độ chuyên sâu phục vụ công việc chuyên ngành.
Sự nhất quán trong phương pháp luận, trong hệ thống thuật ngữ, và trong tư duy sư phạm xuyên suốt toàn bộ thư viện giáo trình chính là điều tạo nên giá trị khác biệt của CHINEMASTER so với các đơn vị đào tạo tiếng Trung khác trên thị trường. Học viên khi theo học tại CHINEMASTER không chỉ tiếp cận một cuốn sách đơn lẻ mà được dẫn dắt trong một hệ sinh thái học liệu liền mạch, có tính kế thừa và bổ trợ lẫn nhau.
Đối Tượng Học Viên Phù Hợp
Giáo trình này đặc biệt phù hợp với những học viên đã có nền tảng tiếng Trung cơ bản đến trung cấp, đang trong quá trình tìm kiếm cơ hội việc làm tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông, hoặc đang làm việc trong lĩnh vực kế toán và mong muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành để mở rộng cơ hội thăng tiến.
Ngoài ra, giáo trình cũng là tài liệu tham khảo quý giá cho sinh viên chuyên ngành kế toán, kiểm toán tại các trường đại học, cao đẳng, những người đang chuẩn bị hành trang bước vào thị trường lao động với mong muốn sở hữu lợi thế cạnh tranh vượt trội thông qua năng lực tiếng Trung chuyên ngành.
Cam Kết Chất Lượng Từ Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
Toàn bộ nội dung Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung Phỏng Vấn Kế Toán Thanh Toán được biên soạn dựa trên kinh nghiệm thực tiễn sâu sắc của tác giả Nguyễn Minh Vũ, người đã dành trọn tâm huyết cho sự nghiệp giáo dục tiếng Trung tại Việt Nam kể từ năm 1984. Với vai trò là người sáng lập CHINEMASTER Education, tác giả không chỉ đơn thuần biên soạn giáo trình mà còn trực tiếp giảng dạy, quan sát và đúc kết những khó khăn thực tế mà học viên gặp phải trong quá trình tìm việc và làm việc tại các doanh nghiệp Trung Quốc, từ đó không ngừng hoàn thiện và cập nhật nội dung giáo trình sao cho sát với nhu cầu thực tiễn của thị trường lao động.
Đây chính là lý do vì sao các giáo trình thuộc hệ thống CHINEMASTER EDU, bao gồm Giáo Trình Kế Toán Tiếng Trung Phỏng Vấn Kế Toán Thanh Toán, luôn được đánh giá cao về tính ứng dụng, tính cập nhật và hiệu quả thực tế mà chúng mang lại cho người học trong suốt nhiều năm qua.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán thanh toán
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán thanh toán là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo và phát triển Hán ngữ kế toán CHINEMASTER EDU, MASTEREDU. Đây là bộ tài liệu chuyên ngành được biên soạn dành cho học viên, sinh viên, nhân viên kế toán và người lao động đang có nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp, đặc biệt là những người chuẩn bị ứng tuyển vào vị trí kế toán thanh toán tại các công ty Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Giáo trình được xây dựng theo định hướng đào tạo thực tế, tập trung trực tiếp vào quy trình phỏng vấn tuyển dụng kế toán thanh toán, kiến thức nghiệp vụ kế toán, từ vựng chuyên ngành, mẫu câu giao tiếp, kỹ năng trả lời phỏng vấn và khả năng xử lý các tình huống phát sinh trong công việc hằng ngày.
Tác phẩm tiếp tục khẳng định hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, Nhà sáng lập CHINEMASTER Education since 1984, trong chiến lược xây dựng hệ sinh thái đào tạo tiếng Trung kế toán, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung công xưởng và tiếng Trung doanh nghiệp toàn diện tại Việt Nam.
Giáo trình tiếng Trung chuyên biệt dành cho vị trí kế toán thanh toán
Kế toán thanh toán là một trong những vị trí quan trọng trong bộ phận tài chính kế toán của doanh nghiệp. Nhân viên kế toán thanh toán chịu trách nhiệm kiểm tra chứng từ, lập phiếu thu, phiếu chi, thực hiện thanh toán tiền mặt, chuyển khoản ngân hàng, theo dõi công nợ, đối chiếu số liệu và kiểm soát các khoản thu chi phát sinh.
Trong doanh nghiệp Trung Quốc, nhân viên kế toán thanh toán không chỉ cần nắm chắc nghiệp vụ kế toán mà còn phải có khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung với cấp trên, đồng nghiệp, nhà cung cấp, khách hàng, ngân hàng và các bộ phận liên quan.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán thanh toán được biên soạn nhằm giúp người học giải quyết đồng thời hai yêu cầu quan trọng: sử dụng tiếng Trung chính xác và trình bày nghiệp vụ kế toán một cách chuyên nghiệp.
Thông qua hệ thống bài học thực tế, người học sẽ từng bước làm quen với cách giới thiệu bản thân, trình bày kinh nghiệm làm việc, mô tả quy trình thanh toán, giải thích cách kiểm tra chứng từ, đối chiếu công nợ, thực hiện chuyển khoản và xử lý các sai sót trong quá trình thanh toán.
Nội dung phỏng vấn được xây dựng sát với thực tế doanh nghiệp
Một trong những điểm nổi bật của giáo trình là hệ thống hội thoại phỏng vấn được xây dựng dựa trên những tình huống thường gặp trong quá trình tuyển dụng kế toán thanh toán.
Người học sẽ được luyện tập cách trả lời các câu hỏi như:
Bạn đã có bao nhiêu năm kinh nghiệm làm kế toán thanh toán?
Bạn thường kiểm tra những chứng từ nào trước khi thực hiện thanh toán?
Quy trình thanh toán cho nhà cung cấp được thực hiện như thế nào?
Bạn xử lý thế nào khi số tiền trên hóa đơn không khớp với hợp đồng?
Bạn làm gì khi phát hiện chứng từ thanh toán thiếu chữ ký phê duyệt?
Bạn có kinh nghiệm sử dụng phần mềm kế toán nào?
Bạn đã từng thực hiện chuyển khoản ngân hàng bằng ngoại tệ chưa?
Bạn kiểm soát thời hạn thanh toán và công nợ phải trả như thế nào?
Bạn xử lý ra sao khi chuyển nhầm số tiền hoặc chuyển nhầm tài khoản ngân hàng?
Bạn phối hợp với bộ phận mua hàng, kho hàng và kế toán công nợ như thế nào?
Những nội dung này không chỉ giúp người học chuẩn bị tốt cho buổi phỏng vấn mà còn hỗ trợ trực tiếp cho công việc sau khi được tuyển dụng.
Rèn luyện kỹ năng giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung
Trong phần đầu của giáo trình, người học được hướng dẫn xây dựng bài giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung phù hợp với vị trí kế toán thanh toán.
Nội dung giới thiệu bao gồm họ tên, quê quán, chuyên ngành đào tạo, trường đại học, kinh nghiệm làm việc, nghiệp vụ đã thực hiện, phần mềm kế toán đã sử dụng, trình độ tiếng Trung và định hướng nghề nghiệp.
Người học không chỉ học thuộc một bài giới thiệu có sẵn mà còn được hướng dẫn cách thay đổi nội dung theo hồ sơ cá nhân của mình. Điều này giúp bài trả lời trở nên tự nhiên, chính xác và phù hợp với từng doanh nghiệp.
Ví dụ, ứng viên có thể trình bày rằng mình đã tốt nghiệp chuyên ngành kế toán, từng làm việc tại doanh nghiệp sản xuất, có kinh nghiệm kiểm tra hóa đơn, lập phiếu chi, chuẩn bị hồ sơ thanh toán, chuyển khoản ngân hàng và đối chiếu công nợ với nhà cung cấp.
Thông qua quá trình luyện tập, người học sẽ nâng cao khả năng diễn đạt, phản xạ giao tiếp và sự tự tin khi tham gia phỏng vấn bằng tiếng Trung.
Hệ thống từ vựng kế toán thanh toán chuyên sâu
Giáo trình cung cấp hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán thanh toán được sắp xếp theo từng nhóm nghiệp vụ cụ thể.
Các nhóm từ vựng quan trọng bao gồm:
Từ vựng về tiền mặt và tiền gửi ngân hàng.
Từ vựng về phiếu thu, phiếu chi và ủy nhiệm chi.
Từ vựng về hóa đơn, hợp đồng và chứng từ thanh toán.
Từ vựng về công nợ phải thu và công nợ phải trả.
Từ vựng về chuyển khoản ngân hàng và thanh toán điện tử.
Từ vựng về tạm ứng, hoàn ứng và thanh toán chi phí.
Từ vựng về kiểm tra, phê duyệt và lưu trữ chứng từ.
Từ vựng về đối chiếu ngân hàng và đối chiếu công nợ.
Từ vựng về thời hạn thanh toán, khoản quá hạn và tiền phạt.
Từ vựng về sai sót kế toán và phương pháp điều chỉnh.
Mỗi từ vựng được trình bày kèm theo phiên âm tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt, nghĩa tiếng Anh và câu ví dụ ứng dụng trong môi trường kế toán thực tế.
Việc học từ vựng theo từng nghiệp vụ giúp học viên ghi nhớ có hệ thống, hiểu đúng ngữ cảnh và có thể áp dụng ngay trong quá trình giao tiếp tại doanh nghiệp.
Thực hành quy trình kiểm tra hồ sơ thanh toán
Trước khi thực hiện bất kỳ khoản thanh toán nào, kế toán thanh toán phải kiểm tra đầy đủ hồ sơ và chứng từ liên quan.
Giáo trình hướng dẫn người học cách trình bày quy trình kiểm tra hồ sơ thanh toán bằng tiếng Trung, bao gồm kiểm tra hợp đồng, đơn đặt hàng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, phiếu nhập kho, đề nghị thanh toán, thông tin tài khoản ngân hàng và chữ ký phê duyệt.
Người học sẽ được luyện tập cách sử dụng các mẫu câu như kiểm tra xem số tiền có chính xác hay không, xác nhận thông tin người nhận tiền, đối chiếu hóa đơn với hợp đồng và yêu cầu bộ phận liên quan bổ sung chứng từ còn thiếu.
Đây là nội dung đặc biệt quan trọng bởi trong quá trình phỏng vấn, nhà tuyển dụng thường đặt câu hỏi về khả năng kiểm soát chứng từ và phòng ngừa rủi ro thanh toán.
Một ứng viên có thể trình bày rõ ràng quy trình kiểm tra hồ sơ sẽ tạo được ấn tượng tốt về tính cẩn thận, trách nhiệm và kinh nghiệm thực tế.
Thực hành nghiệp vụ thanh toán cho nhà cung cấp
Thanh toán cho nhà cung cấp là nghiệp vụ thường xuyên của kế toán thanh toán.
Giáo trình mô phỏng đầy đủ quy trình từ khi nhận đề nghị thanh toán đến khi hoàn thành chuyển khoản và lưu trữ chứng từ.
Người học được hướng dẫn cách kiểm tra số tiền phải trả, thời hạn thanh toán, số tiền đã tạm ứng, khoản giảm giá, khoản khấu trừ, thuế giá trị gia tăng và số tiền thực tế cần chuyển.
Sau khi hoàn tất thanh toán, kế toán phải cập nhật dữ liệu vào phần mềm, ghi nhận bút toán, lưu chứng từ ngân hàng và thông báo cho nhà cung cấp.
Giáo trình cũng đưa ra những tình huống thường gặp như nhà cung cấp yêu cầu thanh toán gấp, hóa đơn có sai sót, thông tin tài khoản ngân hàng thay đổi hoặc khoản thanh toán vượt quá hạn mức được phê duyệt.
Thông qua các tình huống này, người học sẽ phát triển khả năng sử dụng tiếng Trung để trao đổi, xác nhận và xử lý vấn đề một cách chuyên nghiệp.
Thực hành thanh toán bằng tiền mặt và chuyển khoản ngân hàng
Kế toán thanh toán cần phân biệt rõ quy trình thanh toán bằng tiền mặt và thanh toán bằng chuyển khoản.
Đối với thanh toán tiền mặt, người học được hướng dẫn cách lập phiếu chi, kiểm tra người nhận tiền, xác nhận nội dung chi, lấy chữ ký và cập nhật sổ quỹ tiền mặt.
Đối với thanh toán chuyển khoản, người học được luyện tập cách lập lệnh chuyển tiền, kiểm tra số tài khoản, tên ngân hàng, nội dung chuyển khoản, số tiền thanh toán và thông tin người thụ hưởng.
Giáo trình đặc biệt chú trọng đến các mẫu câu tiếng Trung sử dụng khi làm việc với ngân hàng, khi báo cáo tình trạng giao dịch cho cấp trên và khi xác nhận thanh toán với nhà cung cấp.
Ngoài ra, người học còn được tiếp cận các tình huống như giao dịch đang chờ xử lý, chuyển khoản thất bại, ngân hàng trừ tiền hai lần, tài khoản người nhận không hợp lệ hoặc giao dịch bị hoàn trả.
Thực hành quản lý công nợ phải trả
Kế toán thanh toán có trách nhiệm theo dõi chi tiết các khoản công nợ phải trả cho nhà cung cấp.
Giáo trình hướng dẫn người học cách kiểm tra số dư đầu kỳ, số tiền phát sinh trong kỳ, số tiền đã thanh toán, số tiền còn phải trả và thời hạn thanh toán của từng nhà cung cấp.
Người học sẽ được luyện tập cách lập bảng theo dõi công nợ, xác nhận số liệu với nhà cung cấp và báo cáo các khoản sắp đến hạn hoặc đã quá hạn.
Trong phỏng vấn, nhà tuyển dụng có thể hỏi ứng viên cách xử lý khi số liệu công nợ của doanh nghiệp không khớp với số liệu của nhà cung cấp.
Giáo trình đưa ra quy trình xử lý rõ ràng, bao gồm kiểm tra hóa đơn, phiếu nhập kho, chứng từ thanh toán, khoản giảm giá, hàng trả lại và các khoản điều chỉnh.
Việc nắm vững quy trình này giúp học viên trả lời phỏng vấn thuyết phục hơn và có thể nhanh chóng thích nghi với công việc thực tế.
Hướng dẫn xử lý các tình huống sai sót trong thanh toán
Sai sót trong thanh toán có thể gây ra tổn thất tài chính và ảnh hưởng đến uy tín của doanh nghiệp.
Vì vậy, giáo trình dành một phần nội dung quan trọng để hướng dẫn người học xử lý các tình huống như chuyển thừa tiền, chuyển thiếu tiền, chuyển nhầm tài khoản, thanh toán trùng lặp, thanh toán khi chứng từ chưa đầy đủ hoặc thanh toán sai loại tiền tệ.
Người học được hướng dẫn cách báo cáo sự việc với cấp trên, liên hệ ngân hàng, trao đổi với người nhận tiền, lập biên bản điều chỉnh và theo dõi quá trình thu hồi khoản tiền đã chuyển sai.
Các mẫu câu trong giáo trình được thiết kế theo phong cách giao tiếp doanh nghiệp, giúp người học biết cách trình bày vấn đề rõ ràng, trung thực và có trách nhiệm.
Đây là kỹ năng đặc biệt cần thiết đối với một nhân viên kế toán thanh toán bởi công việc này liên quan trực tiếp đến dòng tiền của doanh nghiệp.
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung kế toán thực dụng
Bên cạnh từ vựng và hội thoại, giáo trình còn tổng hợp các cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thường xuyên được sử dụng trong nghiệp vụ kế toán thanh toán.
Người học sẽ được luyện tập cách sử dụng câu điều kiện, câu so sánh, câu bị động, câu chữ 把, câu chữ 被, cấu trúc biểu thị mục đích, nguyên nhân, kết quả, trình tự và điều kiện phê duyệt.
Các cấu trúc ngữ pháp được giải thích chi tiết và gắn với những tình huống thực tế như:
Chỉ sau khi hồ sơ được phê duyệt thì mới có thể thực hiện thanh toán.
Nếu thông tin tài khoản không chính xác thì giao dịch có thể thất bại.
Trước khi chuyển khoản phải kiểm tra lại tên người nhận và số tài khoản.
Sau khi thanh toán xong cần cập nhật dữ liệu vào hệ thống.
Khoản tiền này đã được ngân hàng hoàn trả.
Những câu này giúp người học hình thành khả năng diễn đạt nghiệp vụ kế toán một cách logic, rõ ràng và đúng ngữ pháp.
Rèn luyện kỹ năng báo cáo với cấp trên bằng tiếng Trung
Trong doanh nghiệp Trung Quốc, kế toán thanh toán thường xuyên phải báo cáo tình hình thu chi, kế hoạch thanh toán và các khoản công nợ cho trưởng phòng kế toán, giám đốc tài chính hoặc tổng giám đốc.
Giáo trình hướng dẫn người học cách báo cáo số tiền cần thanh toán trong ngày, số dư tài khoản ngân hàng, các khoản thanh toán đang chờ phê duyệt và những khoản công nợ sắp đến hạn.
Người học cũng được luyện tập cách giải thích nguyên nhân chậm thanh toán, đề xuất phương án xử lý và xin ý kiến cấp trên trong các trường hợp đặc biệt.
Khả năng báo cáo ngắn gọn, chính xác và đúng trọng tâm là tiêu chí quan trọng để đánh giá năng lực của nhân viên kế toán trong doanh nghiệp.
Phù hợp với nhiều nhóm người học
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán thanh toán phù hợp với sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính, kiểm toán và ngân hàng đang chuẩn bị tìm việc tại doanh nghiệp Trung Quốc.
Giáo trình cũng phù hợp với nhân viên kế toán đang làm việc trong doanh nghiệp Việt Nam nhưng có kế hoạch chuyển sang môi trường sử dụng tiếng Trung.
Những người đã có kiến thức kế toán nhưng chưa biết cách diễn đạt nghiệp vụ bằng tiếng Trung có thể sử dụng giáo trình để bổ sung từ vựng và kỹ năng giao tiếp chuyên ngành.
Ngược lại, những người có nền tảng tiếng Trung nhưng chưa có nhiều kinh nghiệm kế toán có thể dựa vào giáo trình để hiểu quy trình công việc của vị trí kế toán thanh toán.
Ngoài ra, tài liệu còn phù hợp với giáo viên tiếng Trung, trung tâm ngoại ngữ và doanh nghiệp đang cần xây dựng chương trình đào tạo tiếng Trung kế toán cho nhân viên.
Phương pháp học tập hiệu quả với giáo trình
Để đạt hiệu quả cao, người học nên bắt đầu bằng việc đọc kỹ từng bài hội thoại, nghe và luyện phát âm theo phiên âm tiếng Trung.
Sau đó, người học cần ghi nhớ từ vựng theo từng nhóm nghiệp vụ, đặt câu mới và luyện tập trả lời câu hỏi phỏng vấn theo thông tin cá nhân.
Mỗi bài hội thoại nên được luyện tập nhiều lần theo hình thức phân vai giữa nhà tuyển dụng và ứng viên.
Người học cũng nên tự ghi âm câu trả lời, nghe lại để kiểm tra phát âm, tốc độ nói, cách dùng từ và khả năng trình bày.
Đối với phần nghiệp vụ, người học cần kết hợp kiến thức tiếng Trung với chứng từ kế toán thực tế như hóa đơn, phiếu chi, ủy nhiệm chi, bảng đối chiếu công nợ và giấy báo nợ ngân hàng.
Việc học theo tình huống sẽ giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn hiểu rõ cách sử dụng trong công việc thực tế.
Giá trị nổi bật của giáo trình
Giáo trình không chỉ cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn giúp người học xây dựng tư duy làm việc chuyên nghiệp của một nhân viên kế toán thanh toán.
Thông qua hệ thống hội thoại, bài tập, từ vựng và tình huống thực tế, người học có thể nâng cao khả năng phỏng vấn, giao tiếp nội bộ, xử lý chứng từ, kiểm soát thanh toán và báo cáo công việc bằng tiếng Trung.
Nội dung giáo trình được thiết kế theo hướng chuyên sâu nhưng dễ tiếp cận, phù hợp với trình độ tiếng Trung từ cơ bản đến trung cấp.
Các bài học tập trung vào tính ứng dụng, hạn chế lý thuyết không cần thiết và ưu tiên những nội dung người học có thể sử dụng ngay tại doanh nghiệp.
Hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán CHINEMASTER EDU
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán thanh toán là một phần quan trọng trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán do tác giả Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu và biên soạn.
Hệ thống này bao gồm nhiều chủ đề chuyên sâu như phỏng vấn kế toán tổng hợp, phỏng vấn kế toán chi phí, phỏng vấn kế toán công nợ, phỏng vấn kế toán kho, phỏng vấn kế toán thuế, quy trình công việc kế toán tổng hợp, thực hành hạch toán các khoản chi phí và lập báo cáo tài chính bằng tiếng Trung.
Mỗi giáo trình đều được xây dựng theo định hướng kết hợp chặt chẽ giữa tiếng Trung chuyên ngành và nghiệp vụ thực tế.
Thông qua hệ sinh thái đào tạo CHINEMASTER EDU, MASTEREDU, người học có thể tiếp cận lộ trình học tập toàn diện từ từ vựng cơ bản, hội thoại giao tiếp, ngữ pháp chuyên ngành đến phỏng vấn tuyển dụng và xử lý công việc thực tế.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ và định hướng phát triển Hán ngữ chuyên ngành
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là Nhà sáng lập CHINEMASTER Education since 1984, đồng thời là người nghiên cứu và phát triển hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành phục vụ nhu cầu học tập và làm việc thực tế của người Việt Nam.
Với định hướng xây dựng kho học liệu Hán ngữ chuyên ngành độc quyền, tác giả đã phát triển nhiều nội dung đào tạo về tiếng Trung kế toán, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung công xưởng, tiếng Trung sản xuất, tiếng Trung logistics và tiếng Trung phỏng vấn xin việc.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán thanh toán tiếp tục thể hiện phương pháp biên soạn đặc trưng của tác giả: nội dung chi tiết, tình huống thực tế, từ vựng phong phú, ngữ pháp rõ ràng và khả năng ứng dụng trực tiếp trong doanh nghiệp.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán thanh toán là tài liệu học tập thiết thực dành cho những người đang hướng tới vị trí kế toán thanh toán trong doanh nghiệp Trung Quốc và doanh nghiệp có sử dụng tiếng Trung.
Giáo trình giúp người học chuẩn bị toàn diện từ phần giới thiệu bản thân, trả lời câu hỏi phỏng vấn, trình bày kinh nghiệm làm việc đến xử lý chứng từ, chuyển khoản ngân hàng, theo dõi công nợ và giải quyết sai sót thanh toán.
Thông qua quá trình học tập và thực hành nghiêm túc, người học có thể nâng cao đồng thời trình độ tiếng Trung, kiến thức kế toán và kỹ năng làm việc chuyên nghiệp.
Giáo trình kế toán tiếng Trung Phỏng vấn kế toán thanh toán tiếp tục là một tác phẩm quan trọng trong hệ thống đào tạo và phát triển Hán ngữ kế toán CHINEMASTER EDU, MASTEREDU của tác giả Nguyễn Minh Vũ, góp phần xây dựng nguồn nhân lực kế toán có năng lực chuyên môn, khả năng ngoại ngữ và tư duy làm việc phù hợp với môi trường doanh nghiệp quốc tế.

