Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
Giáo trình Hán ngữ Kế toán Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành là nội dung giáo án đào tạo trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER lớn nhất toàn quốc. CHINEMASTER education là nền tảng chuyên đào tạo tiếng Trung online cơ bản đến nâng cao, HSK HSKK TOCFL theo hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán
Phỏng vấn Kế toán tiếng Trung giáo trình kế toán ứng dụng
Giáo trình Hán ngữ Kế toán Phỏng vấn Kế toán tiếng Trung thực dụng
Giáo trình Hán ngữ Kế toán Phỏng vấn tiếng Trung Kế toán
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bảng Biến động khấu hao lũy kế
Giáo trình Hán ngữ Kế toán tiếng Trung Thầy Vũ bài 1
Giáo trình Hán ngữ Kế toán tiếng Trung Thầy Vũ bài 2
Giáo trình Hán ngữ Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành là một phần rất nhỏ trong tác phẩm ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Tiếng Trung Thầy Vũ chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành




Tổng hợp từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp từ vựng tiếng Trung Kế toán chuyên ngành – Tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 会计(kuài jì)— Accounting — kế toán |
| 2 | 财务(cái wù)— Finance — tài chính |
| 3 | 账务(zhàng wù)— Accounting affairs — nghiệp vụ kế toán |
| 4 | 账本(zhàng běn)— Ledger book — sổ kế toán |
| 5 | 记账(jì zhàng)— Bookkeeping — ghi sổ |
| 6 | 结账(jié zhàng)— Closing accounts — khóa sổ |
| 7 | 对账(duì zhàng)— Reconciliation — đối chiếu sổ |
| 8 | 查账(chá zhàng)— Audit accounts — kiểm tra sổ |
| 9 | 原始凭证(yuán shǐ píng zhèng)— Source document — chứng từ gốc |
| 10 | 记账凭证(jì zhàng píng zhèng)— Journal voucher — chứng từ ghi sổ |
| 11 | 收款凭证(shōu kuǎn píng zhèng)— Receipt voucher — phiếu thu |
| 12 | 付款凭证(fù kuǎn píng zhèng)— Payment voucher — phiếu chi |
| 13 | 发票(fā piào)— Invoice — hóa đơn |
| 14 | 收据(shōu jù)— Receipt — biên lai |
| 15 | 会计科目(kuài jì kē mù)— Chart of accounts — tài khoản kế toán |
| 16 | 资产(zī chǎn)— Assets — tài sản |
| 17 | 负债(fù zhài)— Liabilities — nợ phải trả |
| 18 | 所有者权益(suǒ yǒu zhě quán yì)— Equity — vốn chủ sở hữu |
| 19 | 流动资产(liú dòng zī chǎn)— Current assets — tài sản ngắn hạn |
| 20 | 非流动资产(fēi liú dòng zī chǎn)— Non-current assets — tài sản dài hạn |
| 21 | 固定资产(gù dìng zī chǎn)— Fixed assets — tài sản cố định |
| 22 | 无形资产(wú xíng zī chǎn)— Intangible assets — tài sản vô hình |
| 23 | 现金(xiàn jīn)— Cash — tiền mặt |
| 24 | 银行存款(yín háng cún kuǎn)— Bank deposits — tiền gửi ngân hàng |
| 25 | 应收账款(yīng shōu zhàng kuǎn)— Accounts receivable — phải thu |
| 26 | 存货(cún huò)— Inventory — hàng tồn kho |
| 27 | 应付账款(yīng fù zhàng kuǎn)— Accounts payable — phải trả |
| 28 | 应付工资(yīng fù gōng zī)— Wages payable — lương phải trả |
| 29 | 应交税费(yīng jiāo shuì fèi)— Taxes payable — thuế phải nộp |
| 30 | 收入(shōu rù)— Revenue — doanh thu |
| 31 | 成本(chéng běn)— Cost — chi phí / giá vốn |
| 32 | 费用(fèi yòng)— Expenses — chi phí |
| 33 | 利润(lì rùn)— Profit — lợi nhuận |
| 34 | 净利润(jìng lì rùn)— Net profit — lợi nhuận ròng |
| 35 | 营业收入(yíng yè shōu rù)— Operating revenue — doanh thu hoạt động |
| 36 | 营业成本(yíng yè chéng běn)— Operating cost — giá vốn hàng bán |
| 37 | 财务报表(cái wù bào biǎo)— Financial statements — báo cáo tài chính |
| 38 | 资产负债表(zī chǎn fù zhài biǎo)— Balance sheet — bảng cân đối kế toán |
| 39 | 利润表(lì rùn biǎo)— Income statement — báo cáo kết quả kinh doanh |
| 40 | 现金流量表(xiàn jīn liú liàng biǎo)— Cash flow statement — báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 41 | 借方(jiè fāng)— Debit — bên Nợ |
| 42 | 贷方(dài fāng)— Credit — bên Có |
| 43 | 借贷(jiè dài)— Debit and credit — ghi Nợ Có |
| 44 | 折旧(zhé jiù)— Depreciation — khấu hao |
| 45 | 摊销(tān xiāo)— Amortization — phân bổ |
| 46 | 计提(jì tí)— Accrual — trích lập |
| 47 | 增值税(zēng zhí shuì)— Value-added tax (VAT) — thuế giá trị gia tăng |
| 48 | 企业所得税(qǐ yè suǒ dé shuì)— Corporate income tax — thuế TNDN |
| 49 | 个人所得税(gè rén suǒ dé shuì)— Personal income tax — thuế TNCN |
| 50 | 审计(shěn jì)— Audit — kiểm toán |
| 51 | 预收账款(yù shōu zhàng kuǎn)— Advances from customers — khoản khách hàng trả trước |
| 52 | 预付账款(yù fù zhàng kuǎn)— Prepayments — khoản trả trước |
| 53 | 其他应收款(qí tā yīng shōu kuǎn)— Other receivables — phải thu khác |
| 54 | 其他应付款(qí tā yīng fù kuǎn)— Other payables — phải trả khác |
| 55 | 坏账准备(huài zhàng zhǔn bèi)— Allowance for doubtful accounts — dự phòng nợ xấu |
| 56 | 坏账损失(huài zhàng sǔn shī)— Bad debt expense — chi phí nợ xấu |
| 57 | 存货跌价准备(cún huò diē jià zhǔn bèi)— Inventory impairment provision — dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
| 58 | 资产减值(zī chǎn jiǎn zhí)— Asset impairment — suy giảm tài sản |
| 59 | 在建工程(zài jiàn gōng chéng)— Construction in progress — xây dựng dở dang |
| 60 | 工程物资(gōng chéng wù zī)— Construction materials — vật tư công trình |
| 61 | 长期股权投资(cháng qī gǔ quán tóu zī)— Long-term equity investment — đầu tư dài hạn |
| 62 | 短期投资(duǎn qī tóu zī)— Short-term investment — đầu tư ngắn hạn |
| 63 | 投资收益(tóu zī shōu yì)— Investment income — thu nhập đầu tư |
| 64 | 累计折旧(lěi jì zhé jiù)— Accumulated depreciation — hao mòn lũy kế |
| 65 | 固定资产清理(gù dìng zī chǎn qīng lǐ)— Disposal of fixed assets — thanh lý TSCĐ |
| 66 | 应付债券(yīng fù zhài quàn)— Bonds payable — trái phiếu phải trả |
| 67 | 应付利息(yīng fù lì xī)— Interest payable — lãi phải trả |
| 68 | 长期应付款(cháng qī yīng fù kuǎn)— Long-term payables — phải trả dài hạn |
| 69 | 递延收益(dì yán shōu yì)— Deferred income — doanh thu chưa thực hiện |
| 70 | 递延所得税资产(dì yán suǒ dé shuì zī chǎn)— Deferred tax assets — tài sản thuế hoãn lại |
| 71 | 递延所得税负债(dì yán suǒ dé shuì fù zhài)— Deferred tax liabilities — nợ thuế hoãn lại |
| 72 | 营业外收入(yíng yè wài shōu rù)— Non-operating income — thu nhập khác |
| 73 | 营业外支出(yíng yè wài zhī chū)— Non-operating expenses — chi phí khác |
| 74 | 所得税费用(suǒ dé shuì fèi yòng)— Income tax expense — chi phí thuế TNDN |
| 75 | 税前利润(shuì qián lì rùn)— Profit before tax — lợi nhuận trước thuế |
| 76 | 税后利润(shuì hòu lì rùn)— Profit after tax — lợi nhuận sau thuế |
| 77 | 利润分配(lì rùn fēn pèi)— Profit distribution — phân phối lợi nhuận |
| 78 | 会计 — kuài jì — accounting — kế toán |
| 79 | 财务 — cái wù — finance — tài chính |
| 80 | 资产 — zī chǎn — assets — tài sản |
| 81 | 负债 — fù zhài — liabilities — nợ phải trả |
| 82 | 所有者权益 — suǒ yǒu zhě quán yì — owner’s equity — vốn chủ sở hữu |
| 83 | 收入 — shōu rù — revenue — doanh thu |
| 84 | 成本 — chéng běn — cost — chi phí |
| 85 | 利润 — lì rùn — profit — lợi nhuận |
| 86 | 毛利 — máo lì — gross profit — lợi nhuận gộp |
| 87 | 净利润 — jìng lì rùn — net profit — lợi nhuận ròng |
| 88 | 现金流 — xiàn jīn liú — cash flow — dòng tiền |
| 89 | 应收账款 — yīng shōu zhàng kuǎn — accounts receivable — khoản phải thu |
| 90 | 应付账款 — yīng fù zhàng kuǎn — accounts payable — khoản phải trả |
| 91 | 发票 — fā piào — invoice — hóa đơn |
| 92 | 凭证 — píng zhèng — voucher — chứng từ |
| 93 | 账簿 — zhàng bù — ledger — sổ kế toán |
| 94 | 总账 — zǒng zhàng — general ledger — sổ cái |
| 95 | 明细账 — míng xì zhàng — subsidiary ledger — sổ chi tiết |
| 96 | 审计 — shěn jì — audit — kiểm toán |
| 97 | 报表 — bào biǎo — financial statement — báo cáo tài chính |
| 98 | 资产负债表 — zī chǎn fù zhài biǎo — balance sheet — bảng cân đối kế toán |
| 99 | 利润表 — lì rùn biǎo — income statement — báo cáo kết quả kinh doanh |
| 100 | 现金流量表 — xiàn jīn liú liàng biǎo — cash flow statement — báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 101 | 折旧 — zhé jiù — depreciation — khấu hao |
| 102 | 摊销 — tān xiāo — amortization — phân bổ |
| 103 | 税务 — shuì wù — taxation — thuế vụ |
| 104 | 增值税 — zēng zhí shuì — value-added tax (VAT) — thuế giá trị gia tăng |
| 105 | 企业所得税 — qǐ yè suǒ dé shuì — corporate income tax — thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 106 | 个人所得税 — gè rén suǒ dé shuì — personal income tax — thuế thu nhập cá nhân |
| 107 | 预算 — yù suàn — budget — ngân sách |
| 108 | 结算 — jié suàn — settlement — quyết toán |
| 109 | 固定资产 — gù dìng zī chǎn — fixed assets — tài sản cố định |
| 110 | 流动资产 — liú dòng zī chǎn — current assets — tài sản ngắn hạn |
| 111 | 无形资产 — wú xíng zī chǎn — intangible assets — tài sản vô hình |
| 112 | 长期投资 — cháng qī tóu zī — long-term investment — đầu tư dài hạn |
| 113 | 短期投资 — duǎn qī tóu zī — short-term investment — đầu tư ngắn hạn |
| 114 | 预付账款 — yù fù zhàng kuǎn — prepaid accounts — khoản trả trước |
| 115 | 预收账款 — yù shōu zhàng kuǎn — advances from customers — khoản nhận trước |
| 116 | 存货 — cún huò — inventory — hàng tồn kho |
| 117 | 原材料 — yuán cái liào — raw materials — nguyên vật liệu |
| 118 | 在制品 — zài zhì pǐn — work in progress — sản phẩm dở dang |
| 119 | 产成品 — chǎn chéng pǐn — finished goods — thành phẩm |
| 120 | 营业收入 — yíng yè shōu rù — operating revenue — doanh thu hoạt động |
| 121 | 营业成本 — yíng yè chéng běn — operating cost — giá vốn hàng bán |
| 122 | 营业利润 — yíng yè lì rùn — operating profit — lợi nhuận hoạt động |
| 123 | 管理费用 — guǎn lǐ fèi yòng — administrative expenses — chi phí quản lý |
| 124 | 销售费用 — xiāo shòu fèi yòng — selling expenses — chi phí bán hàng |
| 125 | 财务费用 — cái wù fèi yòng — financial expenses — chi phí tài chính |
| 126 | 坏账 — huài zhàng — bad debt — nợ xấu |
| 127 | 坏账准备 — huài zhàng zhǔn bèi — allowance for doubtful accounts — dự phòng nợ xấu |
| 128 | 资本公积 — zī běn gōng jī — capital reserve — thặng dư vốn |
| 129 | 盈余公积 — yíng yú gōng jī — surplus reserve — quỹ dự trữ |
| 130 | 未分配利润 — wèi fēn pèi lì rùn — retained earnings — lợi nhuận chưa phân phối |
| 131 | 实收资本 — shí shōu zī běn — paid-in capital — vốn góp thực tế |
| 132 | 注册资本 — zhù cè zī běn — registered capital — vốn điều lệ |
| 133 | 应交税费 — yīng jiāo shuì fèi — taxes payable — thuế phải nộp |
| 134 | 应付工资 — yīng fù gōng zī — wages payable — lương phải trả |
| 135 | 应付利息 — yīng fù lì xī — interest payable — lãi phải trả |
| 136 | 应收利息 — yīng shōu lì xī — interest receivable — lãi phải thu |
| 137 | 银行存款 — yín háng cún kuǎn — bank deposits — tiền gửi ngân hàng |
| 138 | 库存现金 — kù cún xiàn jīn — cash on hand — tiền mặt tồn quỹ |
| 139 | 票据 — piào jù — notes receivable/payable — hối phiếu |
| 140 | 应收票据 — yīng shōu piào jù — notes receivable — thương phiếu phải thu |
| 141 | 应付票据 — yīng fù piào jù — notes payable — thương phiếu phải trả |
| 142 | 资本支出 — zī běn zhī chū — capital expenditure — chi tiêu vốn |
| 143 | 收益支出 — shōu yì zhī chū — revenue expenditure — chi phí thường xuyên |
| 144 | 会计期间 — kuài jì qī jiān — accounting period — kỳ kế toán |
| 145 | 会计政策 — kuài jì zhèng cè — accounting policy — chính sách kế toán |
| 146 | 会计估计 — kuài jì gū jì — accounting estimate — ước tính kế toán |
| 147 | 持续经营 — chí xù jīng yíng — going concern — hoạt động liên tục |
| 148 | 权责发生制 — quán zé fā shēng zhì — accrual basis — nguyên tắc dồn tích |
| 149 | 收付实现制 — shōu fù shí xiàn zhì — cash basis — nguyên tắc tiền mặt |
| 150 | 内部控制 — nèi bù kòng zhì — internal control — kiểm soát nội bộ |
| 151 | 外部审计 — wài bù shěn jì — external audit — kiểm toán bên ngoài |
| 152 | 成本核算 — chéng běn hé suàn — cost accounting — kế toán chi phí |
| 153 | 利润分配 — lì rùn fēn pèi — profit distribution — phân phối lợi nhuận |
| 154 | 财务分析 — cái wù fēn xī — financial analysis — phân tích tài chính |
| 155 | 比率分析 — bǐ lǜ fēn xī — ratio analysis — phân tích tỷ số |
| 156 | 现金比率 — xiàn jīn bǐ lǜ — cash ratio — tỷ lệ tiền mặt |
| 157 | 流动比率 — liú dòng bǐ lǜ — current ratio — tỷ lệ thanh toán hiện hành |
| 158 | 速动比率 — sù dòng bǐ lǜ — quick ratio — tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 159 | 会计科目 — kuài jì kē mù — chart of accounts — hệ thống tài khoản kế toán |
| 160 | 记账 — jì zhàng — bookkeeping — ghi sổ kế toán |
| 161 | 过账 — guò zhàng — posting — kết chuyển ghi sổ |
| 162 | 结账 — jié zhàng — closing entries — khóa sổ |
| 163 | 试算平衡 — shì suàn píng héng — trial balance — cân đối thử |
| 164 | 借方 — jiè fāng — debit — bên nợ |
| 165 | 贷方 — dài fāng — credit — bên có |
| 166 | 借贷平衡 — jiè dài píng héng — debit-credit balance — cân đối nợ có |
| 167 | 会计分录 — kuài jì fēn lù — journal entry — bút toán kế toán |
| 168 | 原始凭证 — yuán shǐ píng zhèng — source document — chứng từ gốc |
| 169 | 记账凭证 — jì zhàng píng zhèng — accounting voucher — chứng từ ghi sổ |
| 170 | 汇总凭证 — huì zǒng píng zhèng — summary voucher — chứng từ tổng hợp |
| 171 | 科目余额 — kē mù yú é — account balance — số dư tài khoản |
| 172 | 期初余额 — qī chū yú é — opening balance — số dư đầu kỳ |
| 173 | 期末余额 — qī mò yú é — closing balance — số dư cuối kỳ |
| 174 | 本期发生额 — běn qī fā shēng é — current period amount — số phát sinh kỳ này |
| 175 | 累计折旧 — lěi jì zhé jiù — accumulated depreciation — khấu hao lũy kế |
| 176 | 减值准备 — jiǎn zhí zhǔn bèi — impairment allowance — dự phòng giảm giá |
| 177 | 资产减值 — zī chǎn jiǎn zhí — asset impairment — giảm giá tài sản |
| 178 | 公允价值 — gōng yǔn jià zhí — fair value — giá trị hợp lý |
| 179 | 历史成本 — lì shǐ chéng běn — historical cost — giá gốc |
| 180 | 重置成本 — chóng zhì chéng běn — replacement cost — chi phí thay thế |
| 181 | 可变现净值 — kě biàn xiàn jìng zhí — net realizable value — giá trị thuần có thể thực hiện |
| 182 | 营业外收入 — yíng yè wài shōu rù — non-operating income — thu nhập khác |
| 183 | 营业外支出 — yíng yè wài zhī chū — non-operating expenses — chi phí khác |
| 184 | 期间费用 — qī jiān fèi yòng — period expenses — chi phí kỳ |
| 185 | 制造费用 — zhì zào fèi yòng — manufacturing overhead — chi phí sản xuất chung |
| 186 | 直接材料 — zhí jiē cái liào — direct materials — nguyên vật liệu trực tiếp |
| 187 | 直接人工 — zhí jiē rén gōng — direct labor — nhân công trực tiếp |
| 188 | 单位成本 — dān wèi chéng běn — unit cost — giá thành đơn vị |
| 189 | 完全成本法 — wán quán chéng běn fǎ — full costing — phương pháp toàn bộ chi phí |
| 190 | 变动成本法 — biàn dòng chéng běn fǎ — variable costing — phương pháp chi phí biến đổi |
| 191 | 标准成本 — biāo zhǔn chéng běn — standard cost — chi phí tiêu chuẩn |
| 192 | 差异分析 — chā yì fēn xī — variance analysis — phân tích chênh lệch |
| 193 | 成本控制 — chéng běn kòng zhì — cost control — kiểm soát chi phí |
| 194 | 预算控制 — yù suàn kòng zhì — budgetary control — kiểm soát ngân sách |
| 195 | 资本结构 — zī běn jié gòu — capital structure — cơ cấu vốn |
| 196 | 财务杠杆 — cái wù gàng gǎn — financial leverage — đòn bẩy tài chính |
| 197 | 经营杠杆 — jīng yíng gàng gǎn — operating leverage — đòn bẩy hoạt động |
| 198 | 盈亏平衡点 — yíng kuī píng héng diǎn — break-even point — điểm hòa vốn |
| 199 | 投资回报率 — tóu zī huí bào lǜ — return on investment (ROI) — tỷ suất sinh lời đầu tư |
| 200 | 净现值 — jìng xiàn zhí — net present value (NPV) — giá trị hiện tại ròng |
| 201 | 内部收益率 — nèi bù shōu yì lǜ — internal rate of return (IRR) — tỷ suất hoàn vốn nội bộ |
| 202 | 现金等价物 — xiàn jīn děng jià wù — cash equivalents — tương đương tiền |
| 203 | 资金周转率 — zī jīn zhōu zhuǎn lǜ — asset turnover — vòng quay tài sản |
| 204 | 应收账款周转率 — yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ — receivables turnover — vòng quay khoản phải thu |
| 205 | 存货周转率 — cún huò zhōu zhuǎn lǜ — inventory turnover — vòng quay hàng tồn kho |
| 206 | 资本回收期 — zī běn huí shōu qī — payback period — thời gian hoàn vốn |
| 207 | 财务报表附注 — cái wù bào biǎo fù zhù — notes to financial statements — thuyết minh báo cáo tài chính |
| 208 | 合并报表 — hé bìng bào biǎo — consolidated financial statements — báo cáo tài chính hợp nhất |
| 209 | 母公司 — mǔ gōng sī — parent company — công ty mẹ |
| 210 | 子公司 — zǐ gōng sī — subsidiary — công ty con |
| 211 | 少数股东权益 — shǎo shù gǔ dōng quán yì — minority interest — lợi ích cổ đông thiểu số |
| 212 | 长期负债 — cháng qī fù zhài — long-term liabilities — nợ dài hạn |
| 213 | 短期负债 — duǎn qī fù zhài — short-term liabilities — nợ ngắn hạn |
| 214 | 或有负债 — huò yǒu fù zhài — contingent liabilities — nợ tiềm tàng |
| 215 | 预计负债 — yù jì fù zhài — provisions — khoản dự phòng phải trả |
| 216 | 应付债券 — yīng fù zhài quàn — bonds payable — trái phiếu phải trả |
| 217 | 长期借款 — cháng qī jiè kuǎn — long-term loans — vay dài hạn |
| 218 | 短期借款 — duǎn qī jiè kuǎn — short-term loans — vay ngắn hạn |
| 219 | 融资租赁 — róng zī zū lìn — finance lease — thuê tài chính |
| 220 | 经营租赁 — jīng yíng zū lìn — operating lease — thuê hoạt động |
| 221 | 租赁负债 — zū lìn fù zhài — lease liability — nợ thuê |
| 222 | 使用权资产 — shǐ yòng quán zī chǎn — right-of-use asset — tài sản quyền sử dụng |
| 223 | 资本化 — zī běn huà — capitalization — vốn hóa |
| 224 | 费用化 — fèi yòng huà — expensing — ghi nhận chi phí |
| 225 | 递延收益 — dì yán shōu yì — deferred revenue — doanh thu chưa thực hiện |
| 226 | 递延所得税资产 — dì yán suǒ dé shuì zī chǎn — deferred tax assets — tài sản thuế hoãn lại |
| 227 | 递延所得税负债 — dì yán suǒ dé shuì fù zhài — deferred tax liabilities — nợ thuế hoãn lại |
| 228 | 所得税费用 — suǒ dé shuì fèi yòng — income tax expense — chi phí thuế thu nhập |
| 229 | 税前利润 — shuì qián lì rùn — profit before tax — lợi nhuận trước thuế |
| 230 | 税后利润 — shuì hòu lì rùn — profit after tax — lợi nhuận sau thuế |
| 231 | 每股收益 — měi gǔ shōu yì — earnings per share (EPS) — thu nhập trên mỗi cổ phiếu |
| 232 | 稀释每股收益 — xī shì měi gǔ shōu yì — diluted EPS — EPS pha loãng |
| 233 | 股利 — gǔ lì — dividends — cổ tức |
| 234 | 现金股利 — xiàn jīn gǔ lì — cash dividends — cổ tức tiền mặt |
| 235 | 股票股利 — gǔ piào gǔ lì — stock dividends — cổ tức bằng cổ phiếu |
| 236 | 资本公积转增资本 — zī běn gōng jī zhuǎn zēng zī běn — capital reserve to capital — chuyển thặng dư vốn thành vốn |
| 237 | 财务预算 — cái wù yù suàn — financial budgeting — lập ngân sách tài chính |
| 238 | 滚动预算 — gǔn dòng yù suàn — rolling budget — ngân sách cuốn chiếu |
| 239 | 弹性预算 — tán xìng yù suàn — flexible budget — ngân sách linh hoạt |
| 240 | 零基预算 — líng jī yù suàn — zero-based budgeting — ngân sách từ số 0 |
| 241 | 差旅费 — chā lǚ fèi — travel expenses — chi phí công tác |
| 242 | 办公费 — bàn gōng fèi — office expenses — chi phí văn phòng |
| 243 | 研发费用 — yán fā fèi yòng — R&D expenses — chi phí nghiên cứu phát triển |
| 244 | 资产盘点 — zī chǎn pán diǎn — asset inventory count — kiểm kê tài sản |
| 245 | 存货盘点 — cún huò pán diǎn — inventory count — kiểm kê hàng tồn kho |
| 246 | 盘盈 — pán yíng — inventory gain — thừa kiểm kê |
| 247 | 盘亏 — pán kuī — inventory loss — thiếu kiểm kê |
| 248 | 内部审计 — nèi bù shěn jì — internal audit — kiểm toán nội bộ |
| 249 | 审计报告 — shěn jì bào gào — audit report — báo cáo kiểm toán |
| 250 | 无保留意见 — wú bǎo liú yì jiàn — unqualified opinion — ý kiến chấp nhận toàn phần |
| 251 | 保留意见 — bǎo liú yì jiàn — qualified opinion — ý kiến ngoại trừ |
| 252 | 否定意见 — fǒu dìng yì jiàn — adverse opinion — ý kiến trái ngược |
| 253 | 无法表示意见 — wú fǎ biǎo shì yì jiàn — disclaimer of opinion — từ chối đưa ra ý kiến |
| 254 | 持续亏损 — chí xù kuī sǔn — continuous losses — lỗ liên tục |
| 255 | 资金链 — zī jīn liàn — cash flow chain — chuỗi dòng tiền |
| 256 | 财务会计 — cái wù kuài jì — financial accounting — kế toán tài chính |
| 257 | 管理会计 — guǎn lǐ kuài jì — management accounting — kế toán quản trị |
| 258 | 成本会计 — chéng běn kuài jì — cost accounting — kế toán chi phí |
| 259 | 审计准则 — shěn jì zhǔn zé — auditing standards — chuẩn mực kiểm toán |
| 260 | 会计准则 — kuài jì zhǔn zé — accounting standards — chuẩn mực kế toán |
| 261 | 国际财务报告准则 — guó jì cái wù bào gào zhǔn zé — IFRS — chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế |
| 262 | 企业会计准则 — qǐ yè kuài jì zhǔn zé — Chinese GAAP — chuẩn mực kế toán doanh nghiệp (Trung Quốc) |
| 263 | 重要性原则 — zhòng yào xìng yuán zé — materiality principle — nguyên tắc trọng yếu |
| 264 | 一致性原则 — yí zhì xìng yuán zé — consistency principle — nguyên tắc nhất quán |
| 265 | 谨慎性原则 — jǐn shèn xìng yuán zé — prudence principle — nguyên tắc thận trọng |
| 266 | 及时性原则 — jí shí xìng yuán zé — timeliness principle — nguyên tắc kịp thời |
| 267 | 相关性原则 — xiāng guān xìng yuán zé — relevance principle — nguyên tắc phù hợp |
| 268 | 可靠性原则 — kě kào xìng yuán zé — reliability principle — nguyên tắc đáng tin cậy |
| 269 | 可比性原则 — kě bǐ xìng yuán zé — comparability principle — nguyên tắc có thể so sánh |
| 270 | 实质重于形式 — shí zhì zhòng yú xíng shì — substance over form — bản chất hơn hình thức |
| 271 | 配比原则 — pèi bǐ yuán zé — matching principle — nguyên tắc phù hợp doanh thu – chi phí |
| 272 | 历史成本原则 — lì shǐ chéng běn yuán zé — historical cost principle — nguyên tắc giá gốc |
| 273 | 持续经营假设 — chí xù jīng yíng jiǎ shè — going concern assumption — giả định hoạt động liên tục |
| 274 | 会计主体 — kuài jì zhǔ tǐ — accounting entity — đơn vị kế toán |
| 275 | 货币计量 — huò bì jì liàng — monetary measurement — thước đo tiền tệ |
| 276 | 会计信息 — kuài jì xìn xī — accounting information — thông tin kế toán |
| 277 | 信息披露 — xìn xī pī lù — disclosure — công bố thông tin |
| 278 | 财务透明度 — cái wù tòu míng dù — financial transparency — minh bạch tài chính |
| 279 | 会计电算化 — kuài jì diàn suàn huà — computerized accounting — kế toán máy |
| 280 | 财务软件 — cái wù ruǎn jiàn — accounting software — phần mềm kế toán |
| 281 | 电子发票 — diàn zǐ fā piào — e-invoice — hóa đơn điện tử |
| 282 | 财务共享服务 — cái wù gòng xiǎng fú wù — shared financial services — dịch vụ tài chính dùng chung |
| 283 | 资金管理 — zī jīn guǎn lǐ — treasury management — quản lý ngân quỹ |
| 284 | 资金预算 — zī jīn yù suàn — cash budget — ngân sách tiền |
| 285 | 资金调度 — zī jīn diào dù — cash allocation — điều phối vốn |
| 286 | 收支管理 — shōu zhī guǎn lǐ — receipts and payments management — quản lý thu chi |
| 287 | 银行对账 — yín háng duì zhàng — bank reconciliation — đối chiếu ngân hàng |
| 288 | 对账单 — duì zhàng dān — bank statement — sao kê ngân hàng |
| 289 | 资金缺口 — zī jīn quē kǒu — funding gap — thiếu hụt vốn |
| 290 | 融资成本 — róng zī chéng běn — cost of financing — chi phí huy động vốn |
| 291 | 资本成本 — zī běn chéng běn — cost of capital — chi phí vốn |
| 292 | 加权平均资本成本 — jiā quán píng jūn zī běn chéng běn — WACC — chi phí vốn bình quân gia quyền |
| 293 | 债务资本 — zhài wù zī běn — debt capital — vốn vay |
| 294 | 权益资本 — quán yì zī běn — equity capital — vốn chủ sở hữu |
| 295 | 资本市场 — zī běn shì chǎng — capital market — thị trường vốn |
| 296 | 财务风险 — cái wù fēng xiǎn — financial risk — rủi ro tài chính |
| 297 | 流动性风险 — liú dòng xìng fēng xiǎn — liquidity risk — rủi ro thanh khoản |
| 298 | 信用风险 — xìn yòng fēng xiǎn — credit risk — rủi ro tín dụng |
| 299 | 汇率风险 — huì lǜ fēng xiǎn — exchange rate risk — rủi ro tỷ giá |
| 300 | 利率风险 — lì lǜ fēng xiǎn — interest rate risk — rủi ro lãi suất |
| 301 | 套期保值 — tào qī bǎo zhí — hedging — phòng ngừa rủi ro |
| 302 | 衍生金融工具 — yǎn shēng jīn róng gōng jù — derivatives — công cụ tài chính phái sinh |
| 303 | 公允价值计量 — gōng yǔn jià zhí jì liàng — fair value measurement — đo lường giá trị hợp lý |
| 304 | 减值测试 — jiǎn zhí cè shì — impairment test — kiểm tra suy giảm giá trị |
| 305 | 会计职业道德 — kuài jì zhí yè dào dé — accounting ethics — đạo đức nghề kế toán |
| 306 | 独立性 — dú lì xìng — independence — tính độc lập |
| 307 | 内部牵制 — nèi bù qiān zhì — internal checks — kiểm soát chéo nội bộ |
| 308 | 职责分离 — zhí zé fēn lí — segregation of duties — phân tách nhiệm vụ |
| 309 | 授权审批 — shòu quán shěn pī — authorization and approval — phê duyệt ủy quyền |
| 310 | 风险评估 — fēng xiǎn píng gū — risk assessment — đánh giá rủi ro |
| 311 | 控制活动 — kòng zhì huó dòng — control activities — hoạt động kiểm soát |
| 312 | 信息与沟通 — xìn xī yǔ gōu tōng — information and communication — thông tin và truyền thông |
| 313 | 监督机制 — jiān dū jī zhì — monitoring — cơ chế giám sát |
| 314 | 内部报告 — nèi bù bào gào — internal reporting — báo cáo nội bộ |
| 315 | 外部报告 — wài bù bào gào — external reporting — báo cáo bên ngoài |
| 316 | 财务披露 — cái wù pī lù — financial disclosure — công bố tài chính |
| 317 | 合规性 — hé guī xìng — compliance — tuân thủ |
| 318 | 反舞弊 — fǎn wǔ bì — anti-fraud — chống gian lận |
| 319 | 舞弊风险 — wǔ bì fēng xiǎn — fraud risk — rủi ro gian lận |
| 320 | 审计证据 — shěn jì zhèng jù — audit evidence — bằng chứng kiểm toán |
| 321 | 审计程序 — shěn jì chéng xù — audit procedures — thủ tục kiểm toán |
| 322 | 抽样审计 — chōu yàng shěn jì — audit sampling — chọn mẫu kiểm toán |
| 323 | 实质性测试 — shí zhì xìng cè shì — substantive testing — kiểm tra chi tiết |
| 324 | 控制测试 — kòng zhì cè shì — test of controls — kiểm tra kiểm soát |
| 325 | 审计风险 — shěn jì fēng xiǎn — audit risk — rủi ro kiểm toán |
| 326 | 固有风险 — gù yǒu fēng xiǎn — inherent risk — rủi ro tiềm tàng |
| 327 | 控制风险 — kòng zhì fēng xiǎn — control risk — rủi ro kiểm soát |
| 328 | 检查风险 — jiǎn chá fēng xiǎn — detection risk — rủi ro phát hiện |
| 329 | 审计工作底稿 — shěn jì gōng zuò dǐ gǎo — audit working papers — hồ sơ kiểm toán |
| 330 | 持续审计 — chí xù shěn jì — continuous auditing — kiểm toán liên tục |
| 331 | 信息系统审计 — xìn xī xì tǒng shěn jì — IT audit — kiểm toán hệ thống thông tin |
| 332 | 环境成本 — huán jìng chéng běn — environmental cost — chi phí môi trường |
| 333 | 社会责任报告 — shè huì zé rèn bào gào — CSR report — báo cáo trách nhiệm xã hội |
| 334 | 综合报告 — zōng hé bào gào — integrated report — báo cáo tích hợp |
| 335 | 碳会计 — tàn kuài jì — carbon accounting — kế toán carbon |
| 336 | 绿色会计 — lǜ sè kuài jì — green accounting — kế toán xanh |
| 337 | 成本动因 — chéng běn dòng yīn — cost driver — nhân tố chi phí |
| 338 | 作业成本法 — zuò yè chéng běn fǎ — activity-based costing (ABC) — phương pháp chi phí theo hoạt động |
| 339 | 作业分析 — zuò yè fēn xī — activity analysis — phân tích hoạt động |
| 340 | 作业中心 — zuò yè zhōng xīn — cost center — trung tâm chi phí |
| 341 | 利润中心 — lì rùn zhōng xīn — profit center — trung tâm lợi nhuận |
| 342 | 投资中心 — tóu zī zhōng xīn — investment center — trung tâm đầu tư |
| 343 | 绩效评价 — jì xiào píng jià — performance evaluation — đánh giá hiệu quả |
| 344 | 关键绩效指标 — guān jiàn jì xiào zhǐ biāo — KPI — chỉ số hiệu suất chính |
| 345 | 平衡计分卡 — píng héng jì fēn kǎ — balanced scorecard — thẻ điểm cân bằng |
| 346 | 全面预算管理 — quán miàn yù suàn guǎn lǐ — comprehensive budgeting — quản lý ngân sách toàn diện |
| 347 | 滚动预测 — gǔn dòng yù cè — rolling forecast — dự báo cuốn chiếu |
| 348 | 财务建模 — cái wù jiàn mó — financial modeling — mô hình tài chính |
| 349 | 敏感性分析 — mǐn gǎn xìng fēn xī — sensitivity analysis — phân tích độ nhạy |
| 350 | 情景分析 — qíng jǐng fēn xī — scenario analysis — phân tích kịch bản |
| 351 | 价值评估 — jià zhí píng gū — valuation — định giá |
| 352 | 企业价值 — qǐ yè jià zhí — firm value — giá trị doanh nghiệp |
| 353 | 并购会计 — bìng gòu kuài jì — M&A accounting — kế toán sáp nhập và mua lại |
| 354 | 商誉 — shāng yù — goodwill — lợi thế thương mại |
| 355 | 商誉减值 — shāng yù jiǎn zhí — goodwill impairment — suy giảm lợi thế thương mại |
| 356 | 企业合并 — qǐ yè hé bìng — business combination — hợp nhất kinh doanh |
| 357 | 购买法 — gòu mǎi fǎ — acquisition method — phương pháp mua |
| 358 | 权益法 — quán yì fǎ — equity method — phương pháp vốn chủ sở hữu |
| 359 | 成本法 — chéng běn fǎ — cost method — phương pháp giá gốc |
| 360 | 合并范围 — hé bìng fàn wéi — consolidation scope — phạm vi hợp nhất |
| 361 | 合并调整 — hé bìng tiáo zhěng — consolidation adjustments — điều chỉnh hợp nhất |
| 362 | 内部交易抵销 — nèi bù jiāo yì dǐ xiāo — intercompany elimination — loại trừ giao dịch nội bộ |
| 363 | 合并利润 — hé bìng lì rùn — consolidated profit — lợi nhuận hợp nhất |
| 364 | 分部报告 — fēn bù bào gào — segment reporting — báo cáo bộ phận |
| 365 | 经营分部 — jīng yíng fēn bù — operating segment — bộ phận kinh doanh |
| 366 | 地理分部 — dì lǐ fēn bù — geographical segment — bộ phận theo khu vực |
| 367 | 关联方 — guān lián fāng — related parties — bên liên quan |
| 368 | 关联交易 — guān lián jiāo yì — related party transactions — giao dịch liên kết |
| 369 | 转让定价 — zhuǎn ràng dìng jià — transfer pricing — định giá chuyển giao |
| 370 | 公允披露 — gōng yǔn pī lù — fair disclosure — công bố công bằng |
| 371 | 持续披露 — chí xù pī lù — continuous disclosure — công bố liên tục |
| 372 | 中期报告 — zhōng qī bào gào — interim report — báo cáo giữa niên độ |
| 373 | 年度报告 — nián dù bào gào — annual report — báo cáo thường niên |
| 374 | 会计差错 — kuài jì chā cuò — accounting error — sai sót kế toán |
| 375 | 会计变更 — kuài jì biàn gēng — accounting change — thay đổi kế toán |
| 376 | 追溯调整 — zhuī sù tiáo zhěng — retrospective adjustment — điều chỉnh hồi tố |
| 377 | 前期差错更正 — qián qī chā cuò gēng zhèng — prior period adjustment — điều chỉnh sai sót kỳ trước |
| 378 | 持续经营不确定性 — chí xù jīng yíng bù què dìng xìng — going concern uncertainty — không chắc chắn về hoạt động liên tục |
| 379 | 清算会计 — qīng suàn kuài jì — liquidation accounting — kế toán thanh lý |
| 380 | 破产清算 — pò chǎn qīng suàn — bankruptcy liquidation — thanh lý phá sản |
| 381 | 清算损益 — qīng suàn sǔn yì — liquidation gain or loss — lãi/lỗ thanh lý |
| 382 | 资产处置 — zī chǎn chǔ zhì — asset disposal — thanh lý tài sản |
| 383 | 固定资产清理 — gù dìng zī chǎn qīng lǐ — disposal of fixed assets — thanh lý tài sản cố định |
| 384 | 资产重组 — zī chǎn chóng zǔ — asset restructuring — tái cấu trúc tài sản |
| 385 | 债务重组 — zhài wù chóng zǔ — debt restructuring — tái cấu trúc nợ |
| 386 | 债务减免 — zhài wù jiǎn miǎn — debt forgiveness — xóa nợ |
| 387 | 重组收益 — chóng zǔ shōu yì — restructuring gain — thu nhập tái cấu trúc |
| 388 | 重组费用 — chóng zǔ fèi yòng — restructuring cost — chi phí tái cấu trúc |
| 389 | 停业损失 — tíng yè sǔn shī — discontinued operations loss — lỗ từ hoạt động ngừng |
| 390 | 终止经营 — zhōng zhǐ jīng yíng — discontinued operations — hoạt động ngừng kinh doanh |
| 391 | 公允价值变动损益 — gōng yǔn jià zhí biàn dòng sǔn yì — fair value changes — lãi/lỗ do thay đổi giá trị hợp lý |
| 392 | 投资收益 — tóu zī shōu yì — investment income — thu nhập đầu tư |
| 393 | 汇兑损益 — huì duì sǔn yì — foreign exchange gain/loss — lãi/lỗ tỷ giá |
| 394 | 外币报表折算 — wài bì bào biǎo zhé suàn — foreign currency translation — chuyển đổi báo cáo ngoại tệ |
| 395 | 记账本位币 — jì zhàng běn wèi bì — functional currency — đồng tiền chức năng |
| 396 | 报告货币 — bào gào huò bì — reporting currency — đồng tiền báo cáo |
| 397 | 套期会计 — tào qī kuài jì — hedge accounting — kế toán phòng ngừa rủi ro |
| 398 | 现金流量套期 — xiàn jīn liú liàng tào qī — cash flow hedge — phòng ngừa dòng tiền |
| 399 | 公允价值套期 — gōng yǔn jià zhí tào qī — fair value hedge — phòng ngừa giá trị hợp lý |
| 400 | 净投资套期 — jìng tóu zī tào qī — net investment hedge — phòng ngừa đầu tư thuần |
| 401 | 金融资产 — jīn róng zī chǎn — financial assets — tài sản tài chính |
| 402 | 金融负债 — jīn róng fù zhài — financial liabilities — nợ tài chính |
| 403 | 金融工具 — jīn róng gōng jù — financial instruments — công cụ tài chính |
| 404 | 权益工具 — quán yì gōng jù — equity instruments — công cụ vốn |
| 405 | 债务工具 — zhài wù gōng jù — debt instruments — công cụ nợ |
| 406 | 混合工具 — hùn hé gōng jù — hybrid instruments — công cụ lai |
| 407 | 可转换债券 — kě zhuǎn huàn zhài quàn — convertible bonds — trái phiếu chuyển đổi |
| 408 | 优先股 — yōu xiān gǔ — preferred stock — cổ phiếu ưu đãi |
| 409 | 普通股 — pǔ tōng gǔ — common stock — cổ phiếu phổ thông |
| 410 | 库存股 — kù cún gǔ — treasury stock — cổ phiếu quỹ |
| 411 | 股份回购 — gǔ fèn huí gòu — share repurchase — mua lại cổ phiếu |
| 412 | 股份发行 — gǔ fèn fā xíng — share issuance — phát hành cổ phiếu |
| 413 | 资本溢价 — zī běn yì jià — share premium — thặng dư vốn cổ phần |
| 414 | 每股净资产 — měi gǔ jìng zī chǎn — book value per share — giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu |
| 415 | 市盈率 — shì yíng lǜ — price-earnings ratio (P/E) — hệ số P/E |
| 416 | 市净率 — shì jìng lǜ — price-to-book ratio (P/B) — hệ số P/B |
| 417 | 股息收益率 — gǔ xī shōu yì lǜ — dividend yield — tỷ suất cổ tức |
| 418 | 资本利得 — zī běn lì dé — capital gain — lãi vốn |
| 419 | 未实现收益 — wèi shí xiàn shōu yì — unrealized gain — lãi chưa thực hiện |
| 420 | 已实现收益 — yǐ shí xiàn shōu yì — realized gain — lãi đã thực hiện |
| 421 | 减值损失 — jiǎn zhí sǔn shī — impairment loss — lỗ suy giảm |
| 422 | 信用减值损失 — xìn yòng jiǎn zhí sǔn shī — credit impairment loss — lỗ suy giảm tín dụng |
| 423 | 预期信用损失 — yù qī xìn yòng sǔn shī — expected credit loss (ECL) — tổn thất tín dụng dự kiến |
| 424 | 金融资产分类 — jīn róng zī chǎn fēn lèi — classification of financial assets — phân loại tài sản tài chính |
| 425 | 摊余成本 — tān yú chéng běn — amortized cost — giá trị ghi sổ phân bổ |
| 426 | 公允价值计入损益 — gōng yǔn jià zhí jì rù sǔn yì — FVPL — giá trị hợp lý qua lãi lỗ |
| 427 | 公允价值计入其他综合收益 — gōng yǔn jià zhí jì rù qí tā zōng hé shōu yì — FVOCI — giá trị hợp lý qua OCI |
| 428 | 其他综合收益 — qí tā zōng hé shōu yì — other comprehensive income (OCI) — thu nhập toàn diện khác |
| 429 | 综合收益总额 — zōng hé shōu yì zǒng é — total comprehensive income — tổng thu nhập toàn diện |
| 430 | 权益变动表 — quán yì biàn dòng biǎo — statement of changes in equity — báo cáo biến động vốn chủ sở hữu |
| 431 | 现金流入 — xiàn jīn liú rù — cash inflow — dòng tiền vào |
| 432 | 现金流出 — xiàn jīn liú chū — cash outflow — dòng tiền ra |
| 433 | 经营活动现金流 — jīng yíng huó dòng xiàn jīn liú — operating cash flow — dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 434 | 投资活动现金流 — tóu zī huó dòng xiàn jīn liú — investing cash flow — dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 435 | 筹资活动现金流 — chóu zī huó dòng xiàn jīn liú — financing cash flow — dòng tiền từ hoạt động tài trợ |
| 436 | 自由现金流 — zì yóu xiàn jīn liú — free cash flow — dòng tiền tự do |
| 437 | 现金流预测 — xiàn jīn liú yù cè — cash flow forecast — dự báo dòng tiền |
| 438 | 资金成本率 — zī jīn chéng běn lǜ — cost rate of capital — tỷ lệ chi phí vốn |
| 439 | 资本回报率 — zī běn huí bào lǜ — return on capital — tỷ suất hoàn vốn |
| 440 | 经济增加值 — jīng jì zēng jiā zhí — economic value added (EVA) — giá trị kinh tế gia tăng |
| 441 | 市场增加值 — shì chǎng zēng jiā zhí — market value added (MVA) — giá trị thị trường gia tăng |
| 442 | 财务杠杆系数 — cái wù gàng gǎn xì shù — degree of financial leverage — hệ số đòn bẩy tài chính |
| 443 | 经营杠杆系数 — jīng yíng gàng gǎn xì shù — degree of operating leverage — hệ số đòn bẩy hoạt động |
| 444 | 总杠杆系数 — zǒng gàng gǎn xì shù — degree of combined leverage — hệ số đòn bẩy tổng hợp |
| 445 | 资本周转率 — zī běn zhōu zhuǎn lǜ — capital turnover — vòng quay vốn |
| 446 | 应付账款周转率 — yīng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ — payables turnover — vòng quay khoản phải trả |
| 447 | 营运资本 — yíng yùn zī běn — working capital — vốn lưu động |
| 448 | 营运资本周转率 — yíng yùn zī běn zhōu zhuǎn lǜ — working capital turnover — vòng quay vốn lưu động |
| 449 | 现金转换周期 — xiàn jīn zhuǎn huàn zhōu qī — cash conversion cycle — chu kỳ chuyển đổi tiền mặt |
| 450 | 营运资金管理 — yíng yùn zī jīn guǎn lǐ — working capital management — quản lý vốn lưu động |
| 451 | 应收账款管理 — yīng shōu zhàng kuǎn guǎn lǐ — receivables management — quản lý khoản phải thu |
| 452 | 应付账款管理 — yīng fù zhàng kuǎn guǎn lǐ — payables management — quản lý khoản phải trả |
| 453 | 存货管理 — cún huò guǎn lǐ — inventory management — quản lý hàng tồn kho |
| 454 | 资金集中管理 — zī jīn jí zhōng guǎn lǐ — cash pooling — quản lý tập trung tiền |
| 455 | 资金预算控制 — zī jīn yù suàn kòng zhì — cash budget control — kiểm soát ngân sách tiền |
| 456 | 流动资金贷款 — liú dòng zī jīn dài kuǎn — working capital loan — vay vốn lưu động |
| 457 | 票据贴现 — piào jù tiē xiàn — bill discounting — chiết khấu hối phiếu |
| 458 | 信用证 — xìn yòng zhèng — letter of credit — thư tín dụng |
| 459 | 保理业务 — bǎo lǐ yè wù — factoring — bao thanh toán |
| 460 | 商业汇票 — shāng yè huì piào — commercial draft — hối phiếu thương mại |
| 461 | 银行汇票 — yín háng huì piào — bank draft — hối phiếu ngân hàng |
| 462 | 支票 — zhī piào — cheque — séc |
| 463 | 电子支付 — diàn zǐ zhī fù — electronic payment — thanh toán điện tử |
| 464 | 资金清算 — zī jīn qīng suàn — fund clearing — thanh toán bù trừ |
| 465 | 跨境支付 — kuà jìng zhī fù — cross-border payment — thanh toán xuyên biên giới |
| 466 | 外汇管理 — wài huì guǎn lǐ — foreign exchange management — quản lý ngoại hối |
| 467 | 汇率差异 — huì lǜ chā yì — exchange difference — chênh lệch tỷ giá |
| 468 | 锁汇 — suǒ huì — forward exchange — khóa tỷ giá |
| 469 | 掉期交易 — diào qī jiāo yì — swap transaction — giao dịch hoán đổi |
| 470 | 期权 — qī quán — option — quyền chọn |
| 471 | 期货 — qī huò — futures — hợp đồng tương lai |
| 472 | 远期合同 — yuǎn qī hé tóng — forward contract — hợp đồng kỳ hạn |
| 473 | 金融风险管理 — jīn róng fēng xiǎn guǎn lǐ — financial risk management — quản trị rủi ro tài chính |
| 474 | 信用评级 — xìn yòng píng jí — credit rating — xếp hạng tín dụng |
| 475 | 违约风险 — wéi yuē fēng xiǎn — default risk — rủi ro vỡ nợ |
| 476 | 偿债能力 — cháng zhài néng lì — solvency — khả năng thanh toán nợ |
| 477 | 利息保障倍数 — lì xī bǎo zhàng bèi shù — interest coverage ratio — hệ số bảo toàn lãi vay |
| 478 | 资产负债率 — zī chǎn fù zhài lǜ — debt-to-asset ratio — tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 479 | 产权比率 — chǎn quán bǐ lǜ — debt-to-equity ratio — tỷ lệ nợ trên vốn chủ |
| 480 | 资本充足率 — zī běn chōng zú lǜ — capital adequacy ratio — tỷ lệ an toàn vốn |
| 481 | 现金比率分析 — xiàn jīn bǐ lǜ fēn xī — cash ratio analysis — phân tích tỷ lệ tiền mặt |
| 482 | 财务报表分析 — cái wù bào biǎo fēn xī — financial statement analysis — phân tích báo cáo tài chính |
| 483 | 横向分析 — héng xiàng fēn xī — horizontal analysis — phân tích theo chiều ngang |
| 484 | 纵向分析 — zòng xiàng fēn xī — vertical analysis — phân tích theo chiều dọc |
| 485 | 趋势分析 — qū shì fēn xī — trend analysis — phân tích xu hướng |
| 486 | 杜邦分析 — dù bāng fēn xī — DuPont analysis — phân tích Dupont |
| 487 | 盈利能力分析 — yíng lì néng lì fēn xī — profitability analysis — phân tích khả năng sinh lời |
| 488 | 偿债能力分析 — cháng zhài néng lì fēn xī — solvency analysis — phân tích khả năng thanh toán |
| 489 | 营运能力分析 — yíng yùn néng lì fēn xī — efficiency analysis — phân tích hiệu quả hoạt động |
| 490 | 成长能力分析 — chéng zhǎng néng lì fēn xī — growth analysis — phân tích tăng trưởng |
| 491 | 现金流量分析 — xiàn jīn liú liàng fēn xī — cash flow analysis — phân tích dòng tiền |
| 492 | 预算执行 — yù suàn zhí xíng — budget execution — thực hiện ngân sách |
| 493 | 预算差异 — yù suàn chā yì — budget variance — chênh lệch ngân sách |
| 494 | 预算调整 — yù suàn tiáo zhěng — budget adjustment — điều chỉnh ngân sách |
| 495 | 预算考核 — yù suàn kǎo hé — budget evaluation — đánh giá ngân sách |
| 496 | 财务绩效 — cái wù jì xiào — financial performance — hiệu quả tài chính |
| 497 | 经营绩效 — jīng yíng jì xiào — operating performance — hiệu quả hoạt động |
| 498 | 会计信息系统 — kuài jì xìn xī xì tǒng — accounting information system — hệ thống thông tin kế toán |
| 499 | ERP系统 — ERP xì tǒng — enterprise resource planning system — hệ thống ERP |
| 500 | 财务模块 — cái wù mó kuài — financial module — phân hệ tài chính |
| 501 | 总账系统 — zǒng zhàng xì tǒng — general ledger system — hệ thống sổ cái |
| 502 | 应收模块 — yīng shōu mó kuài — accounts receivable module — phân hệ phải thu |
| 503 | 应付模块 — yīng fù mó kuài — accounts payable module — phân hệ phải trả |
| 504 | 库存模块 — kù cún mó kuài — inventory module — phân hệ kho |
| 505 | 固定资产模块 — gù dìng zī chǎn mó kuài — fixed assets module — phân hệ tài sản cố định |
| 506 | 工资模块 — gōng zī mó kuài — payroll module — phân hệ lương |
| 507 | 成本模块 — chéng běn mó kuài — cost module — phân hệ giá thành |
| 508 | 财务数据 — cái wù shù jù — financial data — dữ liệu tài chính |
| 509 | 数据录入 — shù jù lù rù — data entry — nhập dữ liệu |
| 510 | 数据处理 — shù jù chǔ lǐ — data processing — xử lý dữ liệu |
| 511 | 数据分析 — shù jù fēn xī — data analysis — phân tích dữ liệu |
| 512 | 数据挖掘 — shù jù wā jué — data mining — khai thác dữ liệu |
| 513 | 电子账簿 — diàn zǐ zhàng bù — electronic ledger — sổ kế toán điện tử |
| 514 | 云会计 — yún kuài jì — cloud accounting — kế toán đám mây |
| 515 | 自动记账 — zì dòng jì zhàng — automated bookkeeping — tự động ghi sổ |
| 516 | 人工智能会计 — rén gōng zhì néng kuài jì — AI accounting — kế toán trí tuệ nhân tạo |
| 517 | 区块链会计 — qū kuài liàn kuài jì — blockchain accounting — kế toán blockchain |
| 518 | 数字化转型 — shù zì huà zhuǎn xíng — digital transformation — chuyển đổi số |
| 519 | 电子档案 — diàn zǐ dàng àn — electronic records — hồ sơ điện tử |
| 520 | 审计软件 — shěn jì ruǎn jiàn — audit software — phần mềm kiểm toán |
| 521 | 财务共享中心 — cái wù gòng xiǎng zhōng xīn — shared service center — trung tâm dịch vụ tài chính |
| 522 | 流程优化 — liú chéng yōu huà — process optimization — tối ưu quy trình |
| 523 | 内部流程 — nèi bù liú chéng — internal process — quy trình nội bộ |
| 524 | 外部流程 — wài bù liú chéng — external process — quy trình bên ngoài |
| 525 | 业务流程 — yè wù liú chéng — business process — quy trình nghiệp vụ |
| 526 | 流程再造 — liú chéng zài zào — business process reengineering — tái cấu trúc quy trình |
| 527 | 财务自动化 — cái wù zì dòng huà — financial automation — tự động hóa tài chính |
| 528 | 智能财务 — zhì néng cái wù — smart finance — tài chính thông minh |
| 529 | 机器学习 — jī qì xué xí — machine learning — học máy |
| 530 | 大数据分析 — dà shù jù fēn xī — big data analytics — phân tích dữ liệu lớn |
| 531 | 云计算 — yún jì suàn — cloud computing — điện toán đám mây |
| 532 | 信息安全 — xìn xī ān quán — information security — an ninh thông tin |
| 533 | 数据加密 — shù jù jiā mì — data encryption — mã hóa dữ liệu |
| 534 | 权限管理 — quán xiàn guǎn lǐ — access control — quản lý quyền truy cập |
| 535 | 审计追踪 — shěn jì zhuī zōng — audit trail — dấu vết kiểm toán |
| 536 | 日志记录 — rì zhì jì lù — log recording — ghi log hệ thống |
| 537 | 系统集成 — xì tǒng jí chéng — system integration — tích hợp hệ thống |
| 538 | 财务流程控制 — cái wù liú chéng kòng zhì — financial process control — kiểm soát quy trình tài chính |
| 539 | 自动对账 — zì dòng duì zhàng — automatic reconciliation — đối chiếu tự động |
| 540 | 电子支付系统 — diàn zǐ zhī fù xì tǒng — electronic payment system — hệ thống thanh toán điện tử |
| 541 | 财务机器人 — cái wù jī qì rén — financial robot (RPA) — robot kế toán (RPA) |
| 542 | 机器人流程自动化 — jī qì rén liú chéng zì dòng huà — robotic process automation (RPA) — tự động hóa quy trình bằng robot |
| 543 | 税务系统 — shuì wù xì tǒng — tax system — hệ thống thuế |
| 544 | 发票系统 — fā piào xì tǒng — invoicing system — hệ thống hóa đơn |
| 545 | 电子申报 — diàn zǐ shēn bào — e-filing — kê khai điện tử |
| 546 | 财务报表生成 — cái wù bào biǎo shēng chéng — financial statement generation — tạo báo cáo tài chính |
| 547 | 系统维护 — xì tǒng wéi hù — system maintenance — bảo trì hệ thống |
| 548 | 系统升级 — xì tǒng shēng jí — system upgrade — nâng cấp hệ thống |
| 549 | 会计政策变更 — kuài jì zhèng cè biàn gēng — change in accounting policy — thay đổi chính sách kế toán |
| 550 | 会计估计变更 — kuài jì gū jì biàn gēng — change in accounting estimate — thay đổi ước tính kế toán |
| 551 | 前期差错 — qián qī chā cuò — prior period error — sai sót kỳ trước |
| 552 | 追溯调整法 — zhuī sù tiáo zhěng fǎ — retrospective restatement — phương pháp điều chỉnh hồi tố |
| 553 | 未来适用法 — wèi lái shì yòng fǎ — prospective application — phương pháp áp dụng tương lai |
| 554 | 会计处理方法 — kuài jì chǔ lǐ fāng fǎ — accounting treatment — phương pháp xử lý kế toán |
| 555 | 确认原则 — què rèn yuán zé — recognition principle — nguyên tắc ghi nhận |
| 556 | 计量原则 — jì liàng yuán zé — measurement principle — nguyên tắc đo lường |
| 557 | 列报原则 — liè bào yuán zé — presentation principle — nguyên tắc trình bày |
| 558 | 披露原则 — pī lù yuán zé — disclosure principle — nguyên tắc công bố |
| 559 | 会计循环 — kuài jì xún huán — accounting cycle — chu trình kế toán |
| 560 | 交易识别 — jiāo yì shí bié — transaction identification — xác định giao dịch |
| 561 | 凭证审核 — píng zhèng shěn hé — document verification — kiểm tra chứng từ |
| 562 | 账务处理 — zhàng wù chǔ lǐ — accounting processing — xử lý nghiệp vụ kế toán |
| 563 | 账务调整 — zhàng wù tiáo zhěng — adjusting entries — bút toán điều chỉnh |
| 564 | 期末调整 — qī mò tiáo zhěng — year-end adjustment — điều chỉnh cuối kỳ |
| 565 | 结转损益 — jié zhuǎn sǔn yì — transfer of profit/loss — kết chuyển kết quả |
| 566 | 期末结账 — qī mò jié zhàng — closing accounts — khóa sổ cuối kỳ |
| 567 | 试算调整 — shì suàn tiáo zhěng — adjusted trial balance — cân đối thử điều chỉnh |
| 568 | 财务核算 — cái wù hé suàn — financial accounting calculation — hạch toán tài chính |
| 569 | 成本核算体系 — chéng běn hé suàn tǐ xì — cost accounting system — hệ thống hạch toán chi phí |
| 570 | 核算单位 — hé suàn dān wèi — accounting unit — đơn vị hạch toán |
| 571 | 会计责任 — kuài jì zé rèn — accounting responsibility — trách nhiệm kế toán |
| 572 | 财务责任 — cái wù zé rèn — financial responsibility — trách nhiệm tài chính |
| 573 | 内部核算 — nèi bù hé suàn — internal accounting — hạch toán nội bộ |
| 574 | 外部核算 — wài bù hé suàn — external accounting — hạch toán bên ngoài |
| 575 | 经济业务 — jīng jì yè wù — economic transaction — nghiệp vụ kinh tế |
| 576 | 业务单据 — yè wù dān jù — business documents — chứng từ nghiệp vụ |
| 577 | 原始记录 — yuán shǐ jì lù — original record — ghi chép ban đầu |
| 578 | 会计档案 — kuài jì dàng àn — accounting archives — lưu trữ kế toán |
| 579 | 档案管理 — dàng àn guǎn lǐ — records management — quản lý hồ sơ |
| 580 | 财务制度 — cái wù zhì dù — financial regulations — chế độ tài chính |
| 581 | 会计制度 — kuài jì zhì dù — accounting system rules — chế độ kế toán |
| 582 | 内部制度 — nèi bù zhì dù — internal policies — quy chế nội bộ |
| 583 | 审计制度 — shěn jì zhì dù — audit system — hệ thống kiểm toán |
| 584 | 税收制度 — shuì shōu zhì dù — tax system — chế độ thuế |
| 585 | 纳税申报 — nà shuì shēn bào — tax declaration — kê khai thuế |
| 586 | 税收筹划 — shuì shōu chóu huà — tax planning — lập kế hoạch thuế |
| 587 | 税收合规 — shuì shōu hé guī — tax compliance — tuân thủ thuế |
| 588 | 税务稽查 — shuì wù jī chá — tax inspection — kiểm tra thuế |
| 589 | 税务风险 — shuì wù fēng xiǎn — tax risk — rủi ro thuế |
| 590 | 税务筹划方案 — shuì wù chóu huà fāng àn — tax planning scheme — phương án tối ưu thuế |
| 591 | 纳税义务 — nà shuì yì wù — tax obligation — nghĩa vụ thuế |
| 592 | 税基 — shuì jī — tax base — cơ sở tính thuế |
| 593 | 税率 — shuì lǜ — tax rate — thuế suất |
| 594 | 税收优惠 — shuì shōu yōu huì — tax incentive — ưu đãi thuế |
| 595 | 发票管理制度 — fā piào guǎn lǐ zhì dù — invoice management system — quản lý hóa đơn |
| 596 | 成本费用控制 — chéng běn fèi yòng kòng zhì — cost control — kiểm soát chi phí |
| 597 | 预算管理体系 — yù suàn guǎn lǐ tǐ xì — budgeting system — hệ thống quản lý ngân sách |
| 598 | 财务治理 — cái wù zhì lǐ — financial governance — quản trị tài chính |
| 599 | 公司治理 — gōng sī zhì lǐ — corporate governance — quản trị doanh nghiệp |
| 600 | 会计职业判断 — kuài jì zhí yè pàn duàn — accounting professional judgment — xét đoán nghề nghiệp kế toán |
| 601 | 会计确认标准 — kuài jì què rèn biāo zhǔn — recognition criteria — tiêu chí ghi nhận kế toán |
| 602 | 会计计量属性 — kuài jì jì liàng shǔ xìng — measurement attribute — thuộc tính đo lường kế toán |
| 603 | 历史成本计量 — lì shǐ chéng běn jì liàng — historical cost measurement — đo lường theo giá gốc |
| 604 | 重置成本计量 — chóng zhì chéng běn jì liàng — replacement cost measurement — đo lường theo chi phí thay thế |
| 605 | 可变现净值计量 — kě biàn xiàn jìng zhí jì liàng — NRV measurement — đo lường giá trị thuần có thể thực hiện |
| 606 | 现值计量 — xiàn zhí jì liàng — present value measurement — đo lường giá trị hiện tại |
| 607 | 公允价值层级 — gōng yǔn jià zhí céng jí — fair value hierarchy — cấp độ giá trị hợp lý |
| 608 | 第一层级输入值 — dì yī céng jí shū rù zhí — level 1 inputs — dữ liệu đầu vào cấp 1 |
| 609 | 第二层级输入值 — dì èr céng jí shū rù zhí — level 2 inputs — dữ liệu đầu vào cấp 2 |
| 610 | 第三层级输入值 — dì sān céng jí shū rù zhí — level 3 inputs — dữ liệu đầu vào cấp 3 |
| 611 | 资产确认 — zī chǎn què rèn — asset recognition — ghi nhận tài sản |
| 612 | 负债确认 — fù zhài què rèn — liability recognition — ghi nhận nợ phải trả |
| 613 | 收入确认 — shōu rù què rèn — revenue recognition — ghi nhận doanh thu |
| 614 | 费用确认 — fèi yòng què rèn — expense recognition — ghi nhận chi phí |
| 615 | 收入匹配原则 — shōu rù pǐ pèi yuán zé — revenue matching principle — nguyên tắc phù hợp doanh thu |
| 616 | 合同负债 — hé tóng fù zhài — contract liability — nghĩa vụ hợp đồng |
| 617 | 履约义务 — lǚ yuē yì wù — performance obligation — nghĩa vụ thực hiện hợp đồng |
| 618 | 合同资产 — hé tóng zī chǎn — contract asset — tài sản hợp đồng |
| 619 | 收入分摊 — shōu rù fēn tān — revenue allocation — phân bổ doanh thu |
| 620 | 成本分摊 — chéng běn fēn tān — cost allocation — phân bổ chi phí |
| 621 | 间接费用 — jiān jiē fèi yòng — indirect expenses — chi phí gián tiếp |
| 622 | 直接费用 — zhí jiē fèi yòng — direct expenses — chi phí trực tiếp |
| 623 | 期间分摊 — qī jiān fēn tān — period allocation — phân bổ theo kỳ |
| 624 | 费用归集 — fèi yòng guī jí — cost accumulation — tập hợp chi phí |
| 625 | 成本归集中心 — chéng běn guī jí zhōng xīn — cost accumulation center — trung tâm tập hợp chi phí |
| 626 | 费用分配基础 — fèi yòng fēn pèi jī chǔ — allocation base — tiêu thức phân bổ |
| 627 | 内部定价 — nèi bù dìng jià — internal pricing — định giá nội bộ |
| 628 | 转移定价机制 — zhuǎn yí dìng jià jī zhì — transfer pricing mechanism — cơ chế định giá chuyển giao |
| 629 | 内部结算价格 — nèi bù jié suàn jià gé — internal settlement price — giá thanh toán nội bộ |
| 630 | 绩效考核指标 — jì xiào kǎo hé zhǐ biāo — performance metrics — chỉ số đánh giá hiệu suất |
| 631 | 财务指标体系 — cái wù zhǐ biāo tǐ xì — financial KPI system — hệ thống chỉ tiêu tài chính |
| 632 | 非财务指标 — fēi cái wù zhǐ biāo — non-financial indicators — chỉ tiêu phi tài chính |
| 633 | 成本效益分析 — chéng běn xiào yì fēn xī — cost-benefit analysis — phân tích chi phí lợi ích |
| 634 | 投资决策分析 — tóu zī jué cè fēn xī — investment decision analysis — phân tích quyết định đầu tư |
| 635 | 资本预算 — zī běn yù suàn — capital budgeting — ngân sách vốn |
| 636 | 项目评估 — xiàng mù píng gū — project evaluation — đánh giá dự án |
| 637 | 投资组合 — tóu zī zǔ hé — investment portfolio — danh mục đầu tư |
| 638 | 风险收益权衡 — fēng xiǎn shōu yì quán héng — risk-return tradeoff — đánh đổi rủi ro – lợi nhuận |
| 639 | 资金使用效率 — zī jīn shǐ yòng xiào lǜ — capital efficiency — hiệu quả sử dụng vốn |
| 640 | 资产利用率 — zī chǎn lì yòng lǜ — asset utilization rate — tỷ lệ sử dụng tài sản |
| 641 | 存货跌价准备 — cún huò diē jià zhǔn bèi — inventory impairment allowance — dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
| 642 | 固定资产减值准备 — gù dìng zī chǎn jiǎn zhí zhǔn bèi — fixed asset impairment allowance — dự phòng giảm giá TSCĐ |
| 643 | 应收账款减值 — yīng shōu zhàng kuǎn jiǎn zhí — receivables impairment — suy giảm khoản phải thu |
| 644 | 坏账损失确认 — huài zhàng sǔn shī què rèn — bad debt recognition — ghi nhận nợ xấu |
| 645 | 财务预警系统 — cái wù yù jǐng xì tǒng — financial warning system — hệ thống cảnh báo tài chính |
| 646 | 财务健康度 — cái wù jiàn kāng dù — financial health — mức độ khỏe tài chính |
| 647 | 偿付能力分析 — cháng fù néng lì fēn xī — solvency analysis — phân tích khả năng thanh toán |
| 648 | 盈利预测 — yíng lì yù cè — profit forecast — dự báo lợi nhuận |
| 649 | 现金流压力 — xiàn jīn liú yā lì — cash flow pressure — áp lực dòng tiền |
| 650 | 财务可持续性 — cái wù kě chí xù xìng — financial sustainability — tính bền vững tài chính |
| 651 | 审计计划 — shěn jì jì huà — audit plan — kế hoạch kiểm toán |
| 652 | 审计报告期 — shěn jì bào gào qī — audit reporting period — kỳ báo cáo kiểm toán |
| 653 | 审计调整分录 — shěn jì tiáo zhěng fēn lù — audit adjustment entries — bút toán điều chỉnh kiểm toán |
| 654 | 管理层声明书 — guǎn lǐ céng shēng míng shū — management representation letter — thư giải trình ban lãnh đạo |
| 655 | 审计意见类型 — shěn jì yì jiàn lèi xíng — types of audit opinions — loại ý kiến kiểm toán |
| 656 | 关键审计事项 — guān jiàn shěn jì shì xiàng — key audit matters (KAM) — vấn đề trọng yếu kiểm toán |
| 657 | 审计独立性声明 — shěn jì dú lì xìng shēng míng — independence declaration — tuyên bố độc lập kiểm toán |
| 658 | 审计复核 — shěn jì fù hé — audit review — rà soát kiểm toán |
| 659 | 审计质量控制 — shěn jì zhì liàng kòng zhì — audit quality control — kiểm soát chất lượng kiểm toán |
| 660 | 审计抽查 — shěn jì chōu chá — audit sampling test — kiểm tra chọn mẫu kiểm toán |
| 661 | 会计电算系统 — kuài jì diàn suàn xì tǒng — computerized accounting system — hệ thống kế toán điện toán |
| 662 | 财务数据接口 — cái wù shù jù jiē kǒu — financial data interface — giao diện dữ liệu tài chính |
| 663 | 系统权限控制 — xì tǒng quán xiàn kòng zhì — system access control — kiểm soát quyền hệ thống |
| 664 | 数据备份 — shù jù bèi fèn — data backup — sao lưu dữ liệu |
| 665 | 云端财务系统 — yún duān cái wù xì tǒng — cloud financial system — hệ thống tài chính đám mây |
| 666 | 财务自动对账系统 — cái wù zì dòng duì zhàng xì tǒng — automatic reconciliation system — hệ thống đối chiếu tự động |
| 667 | 电子会计凭证 — diàn zǐ kuài jì píng zhèng — electronic accounting voucher — chứng từ điện tử |
| 668 | 区块链账本 — qū kuài liàn zhàng běn — blockchain ledger — sổ cái blockchain |
| 669 | 实时财务数据 — shí shí cái wù shù jù — real-time financial data — dữ liệu tài chính thời gian thực |
| 670 | 系统日志审计 — xì tǒng rì zhì shěn jì — system log audit — kiểm toán nhật ký hệ thống |
| 671 | 企业并购 — qǐ yè bìng gòu — mergers and acquisitions (M&A) — mua bán sáp nhập |
| 672 | 资产剥离 — zī chǎn bō lí — asset divestiture — thoái vốn tài sản |
| 673 | 股权转让 — gǔ quán zhuǎn ràng — equity transfer — chuyển nhượng cổ phần |
| 674 | 控股权 — kòng gǔ quán — controlling interest — quyền kiểm soát |
| 675 | 非控股权益 — fēi kòng gǔ quán yì — non-controlling interest — lợi ích không kiểm soát |
| 676 | 资本运作 — zī běn yùn zuò — capital operation — vận hành vốn |
| 677 | 融资结构优化 — róng zī jié gòu yōu huà — financing structure optimization — tối ưu cơ cấu tài trợ |
| 678 | 资产证券化 — zī chǎn zhèng quàn huà — asset securitization — chứng khoán hóa tài sản |
| 679 | 债权融资 — zhài quán róng zī — debt financing — tài trợ bằng nợ |
| 680 | 股权融资 — gǔ quán róng zī — equity financing — tài trợ bằng vốn cổ phần |
| 681 | 国际会计准则理事会 — guó jì kuài jì zhǔn zé lǐ shì huì — IASB — hội đồng chuẩn mực kế toán quốc tế |
| 682 | 财务报告框架 — cái wù bào gào kuàng jià — financial reporting framework — khung báo cáo tài chính |
| 683 | 会计估计不确定性 — kuài jì gū jì bù què dìng xìng — estimation uncertainty — độ không chắc chắn ước tính |
| 684 | 会计政策选择 — kuài jì zhèng cè xuǎn zé — accounting policy choice — lựa chọn chính sách kế toán |
| 685 | 跨期分摊 — kuà qī fēn tān — interperiod allocation — phân bổ giữa các kỳ |
| 686 | 收入确认时点 — shōu rù què rèn shí diǎn — timing of revenue recognition — thời điểm ghi nhận doanh thu |
| 687 | 费用配比调整 — fèi yòng pèi bǐ tiáo zhěng — expense matching adjustment — điều chỉnh phù hợp chi phí |
| 688 | 财务报告质量 — cái wù bào gào zhì liàng — financial reporting quality — chất lượng báo cáo tài chính |
| 689 | 信息不对称 — xìn xī bù duì chēng — information asymmetry — bất cân xứng thông tin |
| 690 | 盈余管理 — yíng yú guǎn lǐ — earnings management — quản trị lợi nhuận |
| 691 | 企业价值评估模型 — qǐ yè jià zhí píng gū mó xíng — valuation model — mô hình định giá doanh nghiệp |
| 692 | 折现现金流法 — zhé xiàn xiàn jīn liú fǎ — discounted cash flow (DCF) — phương pháp chiết khấu dòng tiền |
| 693 | 资本资产定价模型 — zī běn zī chǎn dìng jià mó xíng — CAPM — mô hình định giá tài sản vốn |
| 694 | 风险溢价 — fēng xiǎn yì jià — risk premium — phần bù rủi ro |
| 695 | 无风险利率 — wú fēng xiǎn lì lǜ — risk-free rate — lãi suất phi rủi ro |
| 696 | β系数 — β xì shù — beta coefficient — hệ số beta |
| 697 | 预期收益率 — yù qī shōu yì lǜ — expected return — tỷ suất sinh lợi kỳ vọng |
| 698 | 资本回收模型 — zī běn huí shōu mó xíng — capital recovery model — mô hình hoàn vốn |
| 699 | 投资风险敞口 — tóu zī fēng xiǎn chǎng kǒu — risk exposure — mức độ rủi ro |
| 700 | 财务稳健性 — cái wù wěn jiàn xìng — financial stability — tính ổn định tài chính |
| 701 | 财务尽职调查 — cái wù jìn zhí diào chá — financial due diligence — thẩm định tài chính |
| 702 | 审计证据充分性 — shěn jì zhèng jù chōng fèn xìng — sufficiency of audit evidence — tính đầy đủ bằng chứng kiểm toán |
| 703 | 审计证据适当性 — shěn jì zhèng jù shì dàng xìng — appropriateness of audit evidence — tính thích hợp bằng chứng kiểm toán |
| 704 | 财务舞弊识别 — cái wù wǔ bì shí bié — fraud detection — nhận diện gian lận tài chính |
| 705 | 舞弊三角理论 — wǔ bì sān jiǎo lǐ lùn — fraud triangle theory — lý thuyết tam giác gian lận |
| 706 | 内部审计报告 — nèi bù shěn jì bào gào — internal audit report — báo cáo kiểm toán nội bộ |
| 707 | 外部审计机构 — wài bù shěn jì jī gòu — external audit firm — tổ chức kiểm toán độc lập |
| 708 | 审计底稿归档 — shěn jì dǐ gǎo guī dàng — audit file archiving — lưu trữ hồ sơ kiểm toán |
| 709 | 财务合规检查 — cái wù hé guī jiǎn chá — financial compliance check — kiểm tra tuân thủ tài chính |
| 710 | 风险导向审计 — fēng xiǎn dǎo xiàng shěn jì — risk-based audit — kiểm toán theo định hướng rủi ro |
| 711 | 企业财务战略 — qǐ yè cái wù zhàn lüè — corporate financial strategy — chiến lược tài chính doanh nghiệp |
| 712 | 资本配置效率 — zī běn pèi zhì xiào lǜ — capital allocation efficiency — hiệu quả phân bổ vốn |
| 713 | 财务资源配置 — cái wù zī yuán pèi zhì — financial resource allocation — phân bổ nguồn lực tài chính |
| 714 | 经营现金循环 — jīng yíng xiàn jīn xún huán — operating cash cycle — chu kỳ tiền mặt kinh doanh |
| 715 | 资金流动性管理 — zī jīn liú dòng xìng guǎn lǐ — liquidity management — quản lý thanh khoản |
| 716 | 财务杠杆效应 — cái wù gàng gǎn xiào yìng — financial leverage effect — hiệu ứng đòn bẩy tài chính |
| 717 | 经营杠杆效应 — jīng yíng gàng gǎn xiào yìng — operating leverage effect — hiệu ứng đòn bẩy hoạt động |
| 718 | 固定成本结构 — gù dìng chéng běn jié gòu — fixed cost structure — cơ cấu chi phí cố định |
| 719 | 变动成本结构 — biàn dòng chéng běn jié gòu — variable cost structure — cơ cấu chi phí biến đổi |
| 720 | 边际贡献 — biān jì gòng xiàn — contribution margin — số dư đảm phí |
| 721 | 财务比率分析体系 — cái wù bǐ lǜ fēn xī tǐ xì — financial ratio system — hệ thống phân tích tỷ số tài chính |
| 722 | 资产收益率 — zī chǎn shōu yì lǜ — return on assets (ROA) — tỷ suất sinh lời tài sản |
| 723 | 净资产收益率 — jìng zī chǎn shōu yì lǜ — return on equity (ROE) — tỷ suất sinh lời vốn chủ |
| 724 | 销售净利率 — xiāo shòu jìng lì lǜ — net profit margin — biên lợi nhuận ròng |
| 725 | 营业利润率 — yíng yè lì rùn lǜ — operating profit margin — biên lợi nhuận hoạt động |
| 726 | 总资产周转率 — zǒng zī chǎn zhōu zhuǎn lǜ — total asset turnover — vòng quay tổng tài sản |
| 727 | 固定资产周转率 — gù dìng zī chǎn zhōu zhuǎn lǜ — fixed asset turnover — vòng quay TSCĐ |
| 728 | 存货平均余额 — cún huò píng jūn yú é — average inventory — tồn kho bình quân |
| 729 | 应收账款平均周期 — yīng shōu zhàng kuǎn píng jūn zhōu qī — average collection period — kỳ thu tiền bình quân |
| 730 | 应付账款周期 — yīng fù zhàng kuǎn zhōu qī — payable period — kỳ thanh toán phải trả |
| 731 | 财务信息披露质量 — cái wù xìn xī pī lù zhì liàng — disclosure quality — chất lượng công bố thông tin |
| 732 | 非公开信息 — fēi gōng kāi xìn xī — non-public information — thông tin nội bộ |
| 733 | 内幕交易 — nèi mù jiāo yì — insider trading — giao dịch nội gián |
| 734 | 市场效率 — shì chǎng xiào lǜ — market efficiency — hiệu quả thị trường |
| 735 | 会计信息质量特征 — kuài jì xìn xī zhì liàng tè zhēng — qualitative characteristics — đặc điểm chất lượng thông tin kế toán |
| 736 | 可验证性 — kě yàn zhèng xìng — verifiability — khả năng kiểm chứng |
| 737 | 及时性约束 — jí shí xìng yuē shù — timeliness constraint — ràng buộc tính kịp thời |
| 738 | 中立性原则 — zhōng lì xìng yuán zé — neutrality principle — nguyên tắc trung lập |
| 739 | 完整性原则 — wán zhěng xìng yuán zé — completeness principle — nguyên tắc đầy đủ |
| 740 | 错误更正处理 — cuò wù gēng zhèng chǔ lǐ — error correction — xử lý sai sót |
| 741 | 财务预测模型 — cái wù yù cè mó xíng — financial forecasting model — mô hình dự báo tài chính |
| 742 | 预算偏差分析 — yù suàn piān chā fēn xī — budget variance analysis — phân tích chênh lệch ngân sách |
| 743 | 滚动预测模型 — gǔn dòng yù cè mó xíng — rolling forecast model — mô hình dự báo cuốn chiếu |
| 744 | 情景规划模型 — qíng jǐng guī huà mó xíng — scenario planning model — mô hình lập kế hoạch kịch bản |
| 745 | 敏感因素分析 — mǐn gǎn yīn sù fēn xī — sensitivity factor analysis — phân tích yếu tố nhạy cảm |
| 746 | 财务压力测试 — cái wù yā lì cè shì — stress testing — kiểm tra sức chịu đựng tài chính |
| 747 | 企业估值倍数 — qǐ yè gū zhí bèi shù — valuation multiples — hệ số định giá doanh nghiệp |
| 748 | 市值管理 — shì zhí guǎn lǐ — market capitalization management — quản lý vốn hóa thị trường |
| 749 | 资本市场信号 — zī běn shì chǎng xìn hào — capital market signals — tín hiệu thị trường vốn |
| 750 | 投资回收分析 — tóu zī huí shōu fēn xī — investment recovery analysis — phân tích thu hồi đầu tư |
| 751 | 会计分期假设 — kuài jì fēn qī jiǎ shè — accounting period assumption — giả định kỳ kế toán |
| 752 | 货币时间价值 — huò bì shí jiān jià zhí — time value of money — giá trị thời gian của tiền |
| 753 | 折现率 — zhé xiàn lǜ — discount rate — tỷ lệ chiết khấu |
| 754 | 未来现金流量 — wèi lái xiàn jīn liú liàng — future cash flows — dòng tiền tương lai |
| 755 | 现值系数 — xiàn zhí xì shù — present value factor — hệ số giá trị hiện tại |
| 756 | 终值 — zhōng zhí — future value — giá trị tương lai |
| 757 | 复利 — fù lì — compound interest — lãi kép |
| 758 | 单利 — dān lì — simple interest — lãi đơn |
| 759 | 资本结构优化 — zī běn jié gòu yōu huà — capital structure optimization — tối ưu cơ cấu vốn |
| 760 | 融资决策 — róng zī jué cè — financing decision — quyết định tài trợ |
| 761 | 财务建模假设 — cái wù jiàn mó jiǎ shè — modeling assumptions — giả định mô hình tài chính |
| 762 | 盈利质量 — yíng lì zhì liàng — earnings quality — chất lượng lợi nhuận |
| 763 | 收入操纵 — shōu rù cāo zòng — revenue manipulation — thao túng doanh thu |
| 764 | 成本操控 — chéng běn cāo kòng — cost manipulation — điều chỉnh chi phí |
| 765 | 盈余平滑 — yíng yú píng huá — earnings smoothing — làm phẳng lợi nhuận |
| 766 | 会计谨慎性约束 — kuài jì jǐn shèn xìng yuē shù — conservatism constraint — ràng buộc thận trọng kế toán |
| 767 | 会计估计偏差 — kuài jì gū jì piān chā — estimation bias — sai lệch ước tính |
| 768 | 公允价值变动 — gōng yǔn jià zhí biàn dòng — fair value changes — biến động giá trị hợp lý |
| 769 | 资产重估 — zī chǎn chóng gū — asset revaluation — đánh giá lại tài sản |
| 770 | 重估盈余 — chóng gū yíng yú — revaluation surplus — thặng dư đánh giá lại |
| 771 | 财务舞弊风险评估 — cái wù wǔ bì fēng xiǎn píng gū — fraud risk assessment — đánh giá rủi ro gian lận |
| 772 | 异常交易 — yì cháng jiāo yì — unusual transactions — giao dịch bất thường |
| 773 | 异常波动分析 — yì cháng bō dòng fēn xī — anomaly analysis — phân tích bất thường |
| 774 | 审计重要性水平 — shěn jì zhòng yào xìng shuǐ píng — materiality threshold — mức trọng yếu kiểm toán |
| 775 | 审计证据链 — shěn jì zhèng jù liàn — audit evidence chain — chuỗi bằng chứng kiểm toán |
| 776 | 函证程序 — hán zhèng chéng xù — confirmation procedure — thủ tục xác nhận |
| 777 | 盘点程序 — pán diǎn chéng xù — inventory count procedure — thủ tục kiểm kê |
| 778 | 截止测试 — jié zhǐ cè shì — cutoff test — kiểm tra cắt kỳ |
| 779 | 分析性程序 — fēn xī xìng chéng xù — analytical procedures — thủ tục phân tích |
| 780 | 实地审计 — shí dì shěn jì — field audit — kiểm toán thực địa |
| 781 | 内部控制缺陷 — nèi bù kòng zhì quē xiàn — internal control deficiency — khiếm khuyết kiểm soát nội bộ |
| 782 | 重大缺陷 — zhòng dà quē xiàn — material weakness — yếu kém trọng yếu |
| 783 | 控制环境 — kòng zhì huán jìng — control environment — môi trường kiểm soát |
| 784 | 企业风险管理 — qǐ yè fēng xiǎn guǎn lǐ — enterprise risk management (ERM) — quản trị rủi ro doanh nghiệp |
| 785 | 风险偏好 — fēng xiǎn piān hǎo — risk appetite — khẩu vị rủi ro |
| 786 | 风险容忍度 — fēng xiǎn róng rěn dù — risk tolerance — mức chịu rủi ro |
| 787 | 合规风险 — hé guī fēng xiǎn — compliance risk — rủi ro tuân thủ |
| 788 | 操作风险 — cāo zuò fēng xiǎn — operational risk — rủi ro vận hành |
| 789 | 战略风险 — zhàn lüè fēng xiǎn — strategic risk — rủi ro chiến lược |
| 790 | 声誉风险 — shēng yù fēng xiǎn — reputational risk — rủi ro uy tín |
| 791 | 财务数据可视化 — cái wù shù jù kě shì huà — data visualization — trực quan hóa dữ liệu tài chính |
| 792 | 管理驾驶舱 — guǎn lǐ jià shǐ cāng — management cockpit — bảng điều khiển quản trị |
| 793 | 实时监控系统 — shí shí jiān kòng xì tǒng — real-time monitoring system — hệ thống giám sát thời gian thực |
| 794 | 财务指标看板 — cái wù zhǐ biāo kàn bǎn — financial dashboard — bảng điều khiển tài chính |
| 795 | 数据治理 — shù jù zhì lǐ — data governance — quản trị dữ liệu |
| 796 | 数据标准化 — shù jù biāo zhǔn huà — data standardization — chuẩn hóa dữ liệu |
| 797 | 主数据管理 — zhǔ shù jù guǎn lǐ — master data management — quản lý dữ liệu chủ |
| 798 | 数据一致性 — shù jù yí zhì xìng — data consistency — tính nhất quán dữ liệu |
| 799 | 系统稳定性 — xì tǒng wěn dìng xìng — system stability — tính ổn định hệ thống |
| 800 | 财务系统集成度 — cái wù xì tǒng jí chéng dù — system integration level — mức độ tích hợp hệ thống |
| 801 | 会计职业准则 — kuài jì zhí yè zhǔn zé — professional accounting standards — chuẩn mực nghề kế toán |
| 802 | 会计伦理规范 — kuài jì lún lǐ guī fàn — accounting ethics code — quy tắc đạo đức kế toán |
| 803 | 财务报告目标 — cái wù bào gào mù biāo — financial reporting objectives — mục tiêu báo cáo tài chính |
| 804 | 财务报告使用者 — cái wù bào gào shǐ yòng zhě — users of financial statements — người sử dụng BCTC |
| 805 | 投资者关系 — tóu zī zhě guān xì — investor relations — quan hệ nhà đầu tư |
| 806 | 债权人 — zhài quán rén — creditor — chủ nợ |
| 807 | 股东大会 — gǔ dōng dà huì — shareholders’ meeting — đại hội cổ đông |
| 808 | 董事会 — dǒng shì huì — board of directors — hội đồng quản trị |
| 809 | 监事会 — jiān shì huì — supervisory board — ban kiểm soát |
| 810 | 高级管理层 — gāo jí guǎn lǐ céng — senior management — ban điều hành cấp cao |
| 811 | 财务报表编制基础 — cái wù bào biǎo biān zhì jī chǔ — basis of financial statement preparation — cơ sở lập BCTC |
| 812 | 会计基础工作 — kuài jì jī chǔ gōng zuò — accounting foundation work — công tác kế toán cơ bản |
| 813 | 会计岗位职责 — kuài jì gǎng wèi zhí zé — accounting job responsibilities — trách nhiệm vị trí kế toán |
| 814 | 会计人员 — kuài jì rén yuán — accounting personnel — nhân viên kế toán |
| 815 | 财务经理 — cái wù jīng lǐ — finance manager — quản lý tài chính |
| 816 | 首席财务官 — shǒu xí cái wù guān — CFO — giám đốc tài chính |
| 817 | 出纳 — chū nà — cashier — thủ quỹ |
| 818 | 总会计师 — zǒng kuài jì shī — chief accountant — kế toán trưởng |
| 819 | 成本会计师 — chéng běn kuài jì shī — cost accountant — kế toán giá thành |
| 820 | 审计师 — shěn jì shī — auditor — kiểm toán viên |
| 821 | 会计档案保管 — kuài jì dàng àn bǎo guǎn — record keeping — lưu trữ hồ sơ kế toán |
| 822 | 会计资料归档 — kuài jì zī liào guī dàng — filing accounting documents — lưu trữ tài liệu kế toán |
| 823 | 凭证管理制度 — píng zhèng guǎn lǐ zhì dù — voucher management system — quy chế quản lý chứng từ |
| 824 | 账务处理流程 — zhàng wù chǔ lǐ liú chéng — accounting process — quy trình xử lý kế toán |
| 825 | 财务审批流程 — cái wù shěn pī liú chéng — financial approval process — quy trình phê duyệt tài chính |
| 826 | 付款审批 — fù kuǎn shěn pī — payment approval — phê duyệt thanh toán |
| 827 | 收款管理 — shōu kuǎn guǎn lǐ — receivables collection management — quản lý thu tiền |
| 828 | 对外支付 — duì wài zhī fù — external payment — thanh toán bên ngoài |
| 829 | 内部结算制度 — nèi bù jié suàn zhì dù — internal settlement system — hệ thống thanh toán nội bộ |
| 830 | 资金审批权限 — zī jīn shěn pī quán xiàn — fund approval authority — thẩm quyền phê duyệt vốn |
| 831 | 财务分析报告 — cái wù fēn xī bào gào — financial analysis report — báo cáo phân tích tài chính |
| 832 | 经营分析报告 — jīng yíng fēn xī bào gào — business analysis report — báo cáo phân tích hoạt động |
| 833 | 预算执行报告 — yù suàn zhí xíng bào gào — budget execution report — báo cáo thực hiện ngân sách |
| 834 | 绩效分析报告 — jì xiào fēn xī bào gào — performance analysis report — báo cáo phân tích hiệu suất |
| 835 | 财务诊断 — cái wù zhěn duàn — financial diagnosis — chẩn đoán tài chính |
| 836 | 问题分析 — wèn tí fēn xī — problem analysis — phân tích vấn đề |
| 837 | 改进建议 — gǎi jìn jiàn yì — improvement recommendations — đề xuất cải thiện |
| 838 | 财务优化方案 — cái wù yōu huà fāng àn — financial optimization plan — kế hoạch tối ưu tài chính |
| 839 | 经营改进措施 — jīng yíng gǎi jìn cuò shī — operational improvement measures — biện pháp cải thiện hoạt động |
| 840 | 成本削减计划 — chéng běn xuē jiǎn jì huà — cost reduction plan — kế hoạch cắt giảm chi phí |
| 841 | 财务数字化平台 — cái wù shù zì huà píng tái — digital finance platform — nền tảng tài chính số |
| 842 | 智能财务系统 — zhì néng cái wù xì tǒng — intelligent finance system — hệ thống tài chính thông minh |
| 843 | 自动化报表生成 — zì dòng huà bào biǎo shēng chéng — automated reporting — tự động lập báo cáo |
| 844 | 财务共享流程 — cái wù gòng xiǎng liú chéng — shared financial process — quy trình tài chính dùng chung |
| 845 | 数据驱动决策 — shù jù qū dòng jué cè — data-driven decision making — ra quyết định dựa trên dữ liệu |
| 846 | 机器审计 — jī qì shěn jì — machine auditing — kiểm toán bằng máy |
| 847 | 智能风控 — zhì néng fēng kòng — intelligent risk control — kiểm soát rủi ro thông minh |
| 848 | 财务预测系统 — cái wù yù cè xì tǒng — forecasting system — hệ thống dự báo tài chính |
| 849 | 企业数据中台 — qǐ yè shù jù zhōng tái — data platform — nền tảng dữ liệu doanh nghiệp |
| 850 | 数字财务生态 — shù zì cái wù shēng tài — digital finance ecosystem — hệ sinh thái tài chính số |
| 851 | 会计准则解释 — kuài jì zhǔn zé jiě shì — accounting standards interpretation — giải thích chuẩn mực kế toán |
| 852 | 会计政策披露 — kuài jì zhèng cè pī lù — accounting policy disclosure — công bố chính sách kế toán |
| 853 | 财务报表列报 — cái wù bào biǎo liè bào — financial statement presentation — trình bày báo cáo tài chính |
| 854 | 报表重述 — bào biǎo chóng shù — financial statement restatement — lập lại báo cáo tài chính |
| 855 | 财务信息对比 — cái wù xìn xī duì bǐ — financial comparison — so sánh thông tin tài chính |
| 856 | 会计差异分析 — kuài jì chā yì fēn xī — accounting variance analysis — phân tích chênh lệch kế toán |
| 857 | 会计调整事项 — kuài jì tiáo zhěng shì xiàng — adjusting events — sự kiện điều chỉnh kế toán |
| 858 | 资产负债日后事项 — zī chǎn fù zhài rì hòu shì xiàng — subsequent events — sự kiện sau ngày báo cáo |
| 859 | 持续经营评估 — chí xù jīng yíng píng gū — going concern assessment — đánh giá hoạt động liên tục |
| 860 | 会计估计变动影响 — kuài jì gū jì biàn dòng yǐng xiǎng — impact of estimate changes — ảnh hưởng thay đổi ước tính |
| 861 | 财务信息系统安全 — cái wù xìn xī xì tǒng ān quán — financial system security — bảo mật hệ thống tài chính |
| 862 | 系统访问日志 — xì tǒng fǎng wèn rì zhì — system access logs — nhật ký truy cập hệ thống |
| 863 | 权限分级管理 — quán xiàn fēn jí guǎn lǐ — hierarchical access control — phân quyền theo cấp |
| 864 | 数据完整性控制 — shù jù wán zhěng xìng kòng zhì — data integrity control — kiểm soát tính toàn vẹn dữ liệu |
| 865 | 数据审计追踪 — shù jù shěn jì zhuī zōng — data audit trail — dấu vết kiểm toán dữ liệu |
| 866 | 电子审批流程 — diàn zǐ shěn pī liú chéng — electronic approval workflow — quy trình phê duyệt điện tử |
| 867 | 自动化工作流 — zì dòng huà gōng zuò liú — automated workflow — luồng công việc tự động |
| 868 | 财务系统接口 — cái wù xì tǒng jiē kǒu — system interface — giao diện hệ thống tài chính |
| 869 | 多系统集成 — duō xì tǒng jí chéng — multi-system integration — tích hợp đa hệ thống |
| 870 | 数据同步机制 — shù jù tóng bù jī zhì — data synchronization — cơ chế đồng bộ dữ liệu |
| 871 | 财务分析模型库 — cái wù fēn xī mó xíng kù — financial model library — thư viện mô hình tài chính |
| 872 | 财务预测假设 — cái wù yù cè jiǎ shè — forecasting assumptions — giả định dự báo tài chính |
| 873 | 情景模拟分析 — qíng jǐng mó nǐ fēn xī — scenario simulation — mô phỏng kịch bản |
| 874 | 敏感性测试模型 — mǐn gǎn xìng cè shì mó xíng — sensitivity testing model — mô hình kiểm tra độ nhạy |
| 875 | 经营决策支持 — jīng yíng jué cè zhī chí — decision support — hỗ trợ ra quyết định |
| 876 | 投资回报分析 — tóu zī huí bào fēn xī — return analysis — phân tích lợi nhuận đầu tư |
| 877 | 资本收益分析 — zī běn shōu yì fēn xī — capital return analysis — phân tích lợi nhuận vốn |
| 878 | 现金流预测模型 — xiàn jīn liú yù cè mó xíng — cash flow forecast model — mô hình dự báo dòng tiền |
| 879 | 利润预测模型 — lì rùn yù cè mó xíng — profit forecast model — mô hình dự báo lợi nhuận |
| 880 | 财务指标预测 — cái wù zhǐ biāo yù cè — financial KPI forecasting — dự báo chỉ tiêu tài chính |
| 881 | 企业财务风险模型 — qǐ yè cái wù fēng xiǎn mó xíng — financial risk model — mô hình rủi ro tài chính |
| 882 | 风险评分系统 — fēng xiǎn píng fēn xì tǒng — risk scoring system — hệ thống chấm điểm rủi ro |
| 883 | 信用风险模型 — xìn yòng fēng xiǎn mó xíng — credit risk model — mô hình rủi ro tín dụng |
| 884 | 违约概率 — wéi yuē gài lǜ — probability of default — xác suất vỡ nợ |
| 885 | 损失率 — sǔn shī lǜ — loss rate — tỷ lệ tổn thất |
| 886 | 风险敞口分析 — fēng xiǎn chǎng kǒu fēn xī — risk exposure analysis — phân tích mức độ rủi ro |
| 887 | 市场风险模型 — shì chǎng fēng xiǎn mó xíng — market risk model — mô hình rủi ro thị trường |
| 888 | 操作风险控制 — cāo zuò fēng xiǎn kòng zhì — operational risk control — kiểm soát rủi ro vận hành |
| 889 | 合规风险管理 — hé guī fēng xiǎn guǎn lǐ — compliance risk management — quản lý rủi ro tuân thủ |
| 890 | 企业风险评估框架 — qǐ yè fēng xiǎn píng gū kuàng jià — risk assessment framework — khung đánh giá rủi ro doanh nghiệp |
| 891 | 财务数字化转型路径 — cái wù shù zì huà zhuǎn xíng lù jìng — digital transformation roadmap — lộ trình chuyển đổi số tài chính |
| 892 | 智能会计机器人 — zhì néng kuài jì jī qì rén — accounting bot (RPA) — robot kế toán |
| 893 | 财务自动识别系统 — cái wù zì dòng shí bié xì tǒng — automated recognition system — hệ thống nhận diện tự động |
| 894 | 电子发票平台 — diàn zǐ fā piào píng tái — e-invoice platform — nền tảng hóa đơn điện tử |
| 895 | 税务自动申报系统 — shuì wù zì dòng shēn bào xì tǒng — automated tax filing system — hệ thống kê khai thuế tự động |
| 896 | 智能对账平台 — zhì néng duì zhàng píng tái — smart reconciliation platform — nền tảng đối chiếu thông minh |
| 897 | 财务数据湖 — cái wù shù jù hú — data lake — hồ dữ liệu tài chính |
| 898 | 数据仓库 — shù jù cāng kù — data warehouse — kho dữ liệu |
| 899 | 商业智能分析 — shāng yè zhì néng fēn xī — business intelligence (BI) — phân tích thông minh kinh doanh |
| 900 | 财务大屏展示 — cái wù dà píng zhǎn shì — financial dashboard display — hiển thị dashboard tài chính |
| 901 | 会计信息披露制度 — kuài jì xìn xī pī lù zhì dù — disclosure system — hệ thống công bố thông tin kế toán |
| 902 | 财务报告监管 — cái wù bào gào jiān guǎn — financial reporting regulation — giám sát báo cáo tài chính |
| 903 | 合规管理 — hé guī guǎn lǐ — compliance management — quản lý tuân thủ |
| 904 | 内部控制评价 — nèi bù kòng zhì píng jià — internal control evaluation — đánh giá kiểm soát nội bộ |
| 905 | 内部控制审计 — nèi bù kòng zhì shěn jì — internal control audit — kiểm toán kiểm soát nội bộ |
| 906 | COSO框架 — COSO kuàng jià — COSO framework — khung COSO |
| 907 | 风险管理框架 — fēng xiǎn guǎn lǐ kuàng jià — risk management framework — khung quản trị rủi ro |
| 908 | 企业治理结构 — qǐ yè zhì lǐ jié gòu — corporate governance structure — cấu trúc quản trị doanh nghiệp |
| 909 | 审计委员会 — shěn jì wěi yuán huì — audit committee — ủy ban kiểm toán |
| 910 | 信息不对称成本 — xìn xī bù duì chēng chéng běn — information asymmetry cost — chi phí bất cân xứng thông tin |
| 911 | 美国通用会计准则 — měi guó tōng yòng kuài jì zhǔn zé — US GAAP — chuẩn mực kế toán Mỹ |
| 912 | 合并财务报表调整 — hé bìng cái wù bào biǎo tiáo zhěng — consolidation adjustment — điều chỉnh báo cáo hợp nhất |
| 913 | 内部交易抵消分录 — nèi bù jiāo yì dǐ xiāo fēn lù — intercompany elimination entry — bút toán loại trừ nội bộ |
| 914 | 非货币性资产交换 — fēi huò bì xìng zī chǎn jiāo huàn — non-monetary exchange — trao đổi tài sản phi tiền tệ |
| 915 | 公允价值计量模式 — gōng yǔn jià zhí jì liàng mó shì — fair value model — mô hình giá trị hợp lý |
| 916 | 成本计量模式 — chéng běn jì liàng mó shì — cost model — mô hình giá gốc |
| 917 | 权益工具确认 — quán yì gōng jù què rèn — equity instrument recognition — ghi nhận công cụ vốn |
| 918 | 金融资产重分类 — jīn róng zī chǎn chóng fēn lèi — reclassification of financial assets — phân loại lại tài sản tài chính |
| 919 | 金融资产终止确认 — jīn róng zī chǎn zhōng zhǐ què rèn — derecognition — ngừng ghi nhận tài sản tài chính |
| 920 | 衍生金融工具计量 — yǎn shēng jīn róng gōng jù jì liàng — derivative measurement — đo lường công cụ phái sinh |
| 921 | 套期有效性测试 — tào qī yǒu xiào xìng cè shì — hedge effectiveness test — kiểm tra hiệu quả phòng ngừa rủi ro |
| 922 | 资金管理中心 — zī jīn guǎn lǐ zhōng xīn — treasury center — trung tâm quản lý vốn |
| 923 | 资金池管理 — zī jīn chí guǎn lǐ — cash pooling — quản lý quỹ tập trung |
| 924 | 流动性管理模型 — liú dòng xìng guǎn lǐ mó xíng — liquidity model — mô hình quản lý thanh khoản |
| 925 | 融资工具组合 — róng zī gōng jù zǔ hé — financing instrument mix — cơ cấu công cụ tài trợ |
| 926 | 债务工具重组 — zhài wù gōng jù chóng zǔ — debt restructuring — tái cấu trúc công cụ nợ |
| 927 | 财务共享平台 — cái wù gòng xiǎng píng tái — shared service platform — nền tảng dịch vụ tài chính dùng chung |
| 928 | 机器人流程自动化 — jī qì rén liú chéng zì dòng huà — RPA — tự động hóa quy trình bằng robot |
| 929 | 人工智能审计 — rén gōng zhì néng shěn jì — AI audit — kiểm toán bằng AI |
| 930 | 数据清洗 — shù jù qīng xǐ — data cleaning — làm sạch dữ liệu |
| 931 | 数据建模 — shù jù jiàn mó — data modeling — mô hình hóa dữ liệu |
| 932 | 预测分析 — yù cè fēn xī — predictive analytics — phân tích dự báo |
| 933 | 回归分析 — huí guī fēn xī — regression analysis — phân tích hồi quy |
| 934 | 财务指标体系优化 — cái wù zhǐ biāo tǐ xì yōu huà — KPI system optimization — tối ưu hệ thống chỉ tiêu tài chính |
| 935 | 关键绩效指标设定 — guān jiàn jì xiào zhǐ biāo shè dìng — KPI setting — thiết lập KPI |
| 936 | 绩效管理系统 — jì xiào guǎn lǐ xì tǒng — performance management system — hệ thống quản lý hiệu suất |
| 937 | 预算滚动调整 — yù suàn gǔn dòng tiáo zhěng — rolling budget adjustment — điều chỉnh ngân sách cuốn chiếu |
| 938 | 零基预算执行 — líng jī yù suàn zhí xíng — zero-based budgeting execution — thực hiện ngân sách từ số 0 |
| 939 | 成本动因深化分析 — chéng běn dòng yīn shēn huà fēn xī — cost driver analysis — phân tích sâu nhân tố chi phí |
| 940 | 作业成本分配 — zuò yè chéng běn fēn pèi — ABC allocation — phân bổ chi phí theo hoạt động |
| 941 | 盈利驱动因素 — yíng lì qū dòng yīn sù — profit drivers — yếu tố thúc đẩy lợi nhuận |
| 942 | 企业估值模型扩展 — qǐ yè gū zhí mó xíng kuò zhǎn — valuation model expansion — mở rộng mô hình định giá doanh nghiệp |
| 943 | DCF模型调整 — DCF mó xíng tiáo zhěng — DCF adjustment — điều chỉnh mô hình DCF |
| 944 | 现金流折现敏感性分析 — xiàn jīn liú zhé xiàn mǐn gǎn xìng fēn xī — DCF sensitivity analysis — phân tích độ nhạy dòng tiền chiết khấu |
| 945 | 风险调整贴现率 — fēng xiǎn tiáo zhěng tiē xiàn lǜ — risk-adjusted discount rate — tỷ lệ chiết khấu điều chỉnh rủi ro |
| 946 | 资本资产定价模型扩展 — zī běn zī chǎn dìng jià mó xíng kuò zhǎn — CAPM extension — mở rộng mô hình CAPM |
| 947 | 会计信息透明度 — kuài jì xìn xī tòu míng dù — financial transparency — tính minh bạch thông tin kế toán |
| 948 | 财务报告可信度 — cái wù bào gào kě xìn dù — reliability of financial reporting — độ tin cậy báo cáo tài chính |
| 949 | 会计信息质量约束 — kuài jì xìn xī zhì liàng yuē shù — qualitative constraints — ràng buộc chất lượng thông tin kế toán |
| 950 | 可理解性 — kě lǐ jiě xìng — understandability — tính dễ hiểu |
| 951 | 可验证性原则 — kě yàn zhèng xìng yuán zé — verifiability principle — nguyên tắc có thể kiểm chứng |
| 952 | 及时披露机制 — jí shí pī lù jī zhì — timely disclosure mechanism — cơ chế công bố kịp thời |
| 953 | 信息披露违规 — xìn xī pī lù wéi guī — disclosure violation — vi phạm công bố thông tin |
| 954 | 财务舞弊调查 — cái wù wǔ bì diào chá — fraud investigation — điều tra gian lận tài chính |
| 955 | 审计独立性风险 — shěn jì dú lì xìng fēng xiǎn — audit independence risk — rủi ro độc lập kiểm toán |
| 956 | 审计失败 — shěn jì shī bài — audit failure — thất bại kiểm toán |
| 957 | 会计信息系统审计 — kuài jì xìn xī xì tǒng shěn jì — information system audit — kiểm toán hệ thống thông tin kế toán |
| 958 | IT控制测试 — IT kòng zhì cè shì — IT control testing — kiểm tra kiểm soát CNTT |
| 959 | 系统权限审查 — xì tǒng quán xiàn shěn chá — access rights review — rà soát quyền hệ thống |
| 960 | 数据安全控制 — shù jù ān quán kòng zhì — data security control — kiểm soát an ninh dữ liệu |
| 961 | 云财务架构 — yún cái wù jià gòu — cloud finance architecture — kiến trúc tài chính đám mây |
| 962 | 智能财务分析系统 — zhì néng cái wù fēn xī xì tǒng — smart financial analytics system — hệ thống phân tích tài chính thông minh |
| 963 | 自动报表生成器 — zì dòng bào biǎo shēng chéng qì — report generator — công cụ tạo báo cáo tự động |
| 964 | 数据驱动财务管理 — shù jù qū dòng cái wù guǎn lǐ — data-driven finance — quản lý tài chính dựa trên dữ liệu |
| 965 | 财务共享服务中心流程 — cái wù gòng xiǎng fú wù zhōng xīn liú chéng — SSC process — quy trình trung tâm dịch vụ tài chính |
| 966 | 数字化财务生态系统 — shù zì huà cái wù shēng tài xì tǒng — digital finance ecosystem — hệ sinh thái tài chính số |
| 967 | 财务决策支持系统 — cái wù jué cè zhī chí xì tǒng — decision support system — hệ thống hỗ trợ quyết định tài chính |
| 968 | 经营分析仪表盘 — jīng yíng fēn xī yí biǎo pán — management dashboard — bảng điều khiển phân tích kinh doanh |
| 969 | 实时财务监控平台 — shí shí cái wù jiān kòng píng tái — real-time financial monitoring — nền tảng giám sát tài chính thời gian thực |
| 970 | 多维度财务分析 — duō wéi dù cái wù fēn xī — multidimensional analysis — phân tích đa chiều tài chính |
| 971 | 财务数据建模平台 — cái wù shù jù jiàn mó píng tái — financial modeling platform — nền tảng mô hình tài chính |
| 972 | 预测性财务分析 — yù cè xìng cái wù fēn xī — predictive financial analysis — phân tích tài chính dự báo |
| 973 | 机器学习财务预测 — jī qì xué xí cái wù yù cè — ML forecasting — dự báo tài chính bằng máy học |
| 974 | 大数据财务决策 — dà shù jù cái wù jué cè — big data decision-making — ra quyết định tài chính dựa dữ liệu lớn |
| 975 | 算法驱动财务分析 — suàn fǎ qū dòng cái wù fēn xī — algorithm-driven analysis — phân tích tài chính bằng thuật toán |
| 976 | 人工智能财务模型 — rén gōng zhì néng cái wù mó xíng — AI financial model — mô hình tài chính AI |
| 977 | 企业资本结构调整 — qǐ yè zī běn jié gòu tiáo zhěng — capital restructuring — điều chỉnh cơ cấu vốn |
| 978 | 融资租赁会计处理 — róng zī zū lìn kuài jì chǔ lǐ — finance lease accounting — kế toán thuê tài chính |
| 979 | 经营租赁确认 — jīng yíng zū lìn què rèn — operating lease recognition — ghi nhận thuê hoạt động |
| 980 | 长期资产减值测试 — cháng qī zī chǎn jiǎn zhí cè shì — impairment test — kiểm tra suy giảm tài sản dài hạn |
| 981 | 资产处置收益确认 — zī chǎn chǔ zhì shōu yì què rèn — disposal gain recognition — ghi nhận lãi thanh lý tài sản |
| 982 | 非流动资产分类 — fēi liú dòng zī chǎn fēn lèi — non-current asset classification — phân loại tài sản dài hạn |
| 983 | 金融工具重估 — jīn róng gōng jù chóng gū — revaluation of financial instruments — đánh giá lại công cụ tài chính |
| 984 | 债务工具计量 — zhài wù gōng jù jì liàng — debt measurement — đo lường công cụ nợ |
| 985 | 权益工具会计处理 — quán yì gōng jù kuài jì chǔ lǐ — equity accounting treatment — xử lý kế toán công cụ vốn |
| 986 | 公允价值变动损益确认 — gōng yǔn jià zhí biàn dòng sǔn yì què rèn — fair value P/L recognition — ghi nhận lãi/lỗ giá trị hợp lý |
| 987 | 跨期费用摊销 — kuà qī fèi yòng tān xiāo — expense amortization — phân bổ chi phí qua kỳ |
| 988 | 递延成本 — dì yán chéng běn — deferred cost — chi phí hoãn lại |
| 989 | 递延收入确认 — dì yán shōu rù què rèn — deferred revenue recognition — ghi nhận doanh thu hoãn lại |
| 990 | 合同履约成本 — hé tóng lǚ yuē chéng běn — contract fulfillment cost — chi phí thực hiện hợp đồng |
| 991 | 收入确认模型 — shōu rù què rèn mó xíng — revenue recognition model — mô hình ghi nhận doanh thu |
| 992 | 多阶段收入确认 — duō jiē duàn shōu rù què rèn — multi-step revenue recognition — ghi nhận doanh thu nhiều giai đoạn |
| 993 | 履约进度计量 — lǚ yuē jìn dù jì liàng — progress measurement — đo lường tiến độ thực hiện |
| 994 | 合同资产减值 — hé tóng zī chǎn jiǎn zhí — contract asset impairment — suy giảm tài sản hợp đồng |
| 995 | 收入分摊模型 — shōu rù fēn tān mó xíng — revenue allocation model — mô hình phân bổ doanh thu |
| 996 | 长期合同会计处理 — cháng qī hé tóng kuài jì chǔ lǐ — long-term contract accounting — kế toán hợp đồng dài hạn |
| 997 | 财务报表分析框架 — cái wù bào biǎo fēn xī kuàng jià — financial analysis framework — khung phân tích báo cáo tài chính |
| 998 | 杜邦分析模型 — dù bāng fēn xī mó xíng — DuPont analysis model — mô hình phân tích DuPont |
| 999 | 营运能力分析 — yíng yùn néng lì fēn xī — operating efficiency analysis — phân tích hiệu quả hoạt động |
| 1000 | 财务结构分析 — cái wù jié gòu fēn xī — financial structure analysis — phân tích cơ cấu tài chính |
| 1001 | 增长率分析 — zēng zhǎng lǜ fēn xī — growth analysis — phân tích tăng trưởng |
| 1002 | 财务趋势分析 — cái wù qū shì fēn xī — trend analysis — phân tích xu hướng tài chính |
| 1003 | 同行业比较分析 — tóng háng yè bǐ jiào fēn xī — industry comparison — so sánh ngành |
| 1004 | 合并报表编制 — hé bìng bào biǎo biān zhì — consolidated financial statements — lập báo cáo tài chính hợp nhất |
| 1005 | 联营企业 — lián yíng qǐ yè — associate — công ty liên kết |
| 1006 | 合营企业 — hé yíng qǐ yè — joint venture — liên doanh |
| 1007 | 控制权判断 — kòng zhì quán pàn duàn — control assessment — đánh giá quyền kiểm soát |
| 1008 | 商誉确认 — shāng yù què rèn — goodwill recognition — ghi nhận lợi thế thương mại |
| 1009 | 商誉减值测试 — shāng yù jiǎn zhí cè shì — goodwill impairment test — kiểm tra suy giảm lợi thế thương mại |
| 1010 | 内部交易抵消 — nèi bù jiāo yì dǐ xiāo — intercompany elimination — loại trừ giao dịch nội bộ |
| 1011 | 合并范围调整 — hé bìng fàn wéi tiáo zhěng — consolidation scope adjustment — điều chỉnh phạm vi hợp nhất |
| 1012 | 税务合规管理体系 — shuì wù hé guī guǎn lǐ tǐ xì — tax compliance system — hệ thống tuân thủ thuế |
| 1013 | 增值税 — zēng zhí shuì — VAT — thuế giá trị gia tăng |
| 1014 | 递延所得税资产 — dì yán suǒ dé shuì zī chǎn — deferred tax asset — tài sản thuế hoãn lại |
| 1015 | 递延所得税负债 — dì yán suǒ dé shuì fù zhài — deferred tax liability — nợ thuế hoãn lại |
| 1016 | 税务差异调整 — shuì wù chā yì tiáo zhěng — tax adjustment — điều chỉnh chênh lệch thuế |
| 1017 | 税务稽核风险 — shuì wù jī hé fēng xiǎn — tax audit risk — rủi ro thanh tra thuế |
| 1018 | 跨境税收筹划 — kuà jìng shuì shōu chóu huà — cross-border tax planning — lập kế hoạch thuế xuyên biên giới |
| 1019 | 转让定价调整 — zhuǎn ràng dìng jià tiáo zhěng — transfer pricing adjustment — điều chỉnh giá chuyển nhượng |
| 1020 | 税基侵蚀 — shuì jī qīn shí — tax base erosion — xói mòn cơ sở thuế |
| 1021 | 金融衍生工具 — jīn róng yǎn shēng gōng jù — derivative instruments — công cụ tài chính phái sinh |
| 1022 | 期货合约 — qī huò hé yuē — futures contract — hợp đồng tương lai |
| 1023 | 期权合约 — qī quán hé yuē — option contract — hợp đồng quyền chọn |
| 1024 | 远期合约 — yuǎn qī hé yuē — forward contract — hợp đồng kỳ hạn |
| 1025 | 掉期合约 — diào qī hé yuē — swap contract — hợp đồng hoán đổi |
| 1026 | 利率风险管理 — lì lǜ fēng xiǎn guǎn lǐ — interest rate risk management — quản lý rủi ro lãi suất |
| 1027 | 汇率风险管理 — huì lǜ fēng xiǎn guǎn lǐ — exchange rate risk management — quản lý rủi ro tỷ giá |
| 1028 | 保证金制度 — bǎo zhèng jīn zhì dù — margin system — cơ chế ký quỹ |
| 1029 | 金融工具披露 — jīn róng gōng jù pī lù — financial instruments disclosure — công bố công cụ tài chính |
| 1030 | ESG信息披露 — ESG xìn xī pī lù — ESG disclosure — công bố thông tin ESG |
| 1031 | 可持续发展报告 — kě chí xù fā zhǎn bào gào — sustainability report — báo cáo phát triển bền vững |
| 1032 | 碳排放核算 — tàn pái fàng hé suàn — carbon accounting — hạch toán khí thải carbon |
| 1033 | 环境成本核算 — huán jìng chéng běn hé suàn — environmental cost accounting — hạch toán chi phí môi trường |
| 1034 | 碳资产管理 — tàn zī chǎn guǎn lǐ — carbon asset management — quản lý tài sản carbon |
| 1035 | ESG风险评估 — ESG fēng xiǎn píng gū — ESG risk assessment — đánh giá rủi ro ESG |
| 1036 | 可持续金融 — kě chí xù jīn róng — sustainable finance — tài chính bền vững |
| 1037 | 绿色债券 — lǜ sè zhài quàn — green bond — trái phiếu xanh |
| 1038 | 成本管理会计体系 — chéng běn guǎn lǐ kuài jì tǐ xì — management accounting system — hệ thống kế toán quản trị |
| 1039 | 标准成本法 — biāo zhǔn chéng běn fǎ — standard costing — phương pháp chi phí chuẩn |
| 1040 | 实际成本法 — shí jì chéng běn fǎ — actual costing — phương pháp chi phí thực tế |
| 1041 | 作业成本法 — zuò yè chéng běn fǎ — activity-based costing — phương pháp chi phí theo hoạt động |
| 1042 | 目标成本管理 — mù biāo chéng běn guǎn lǐ — target costing — quản lý chi phí mục tiêu |
| 1043 | 成本差异分析 — chéng běn chā yì fēn xī — cost variance analysis — phân tích chênh lệch chi phí |
| 1044 | 成本控制系统 — chéng běn kòng zhì xì tǒng — cost control system — hệ thống kiểm soát chi phí |
| 1045 | 边际成本分析 — biān jì chéng běn fēn xī — marginal cost analysis — phân tích chi phí cận biên |
| 1046 | 绩效预算制度 — jì xiào yù suàn zhì dù — performance budgeting — ngân sách theo hiệu suất |
| 1047 | 会计信息系统架构 — kuài jì xìn xī xì tǒng jià gòu — accounting system architecture — kiến trúc hệ thống thông tin kế toán |
| 1048 | 财务数字底座 — cái wù shù zì dǐ zuò — digital financial foundation — nền tảng số tài chính |
| 1049 | 企业数据治理框架 — qǐ yè shù jù zhì lǐ kuàng jià — data governance framework — khung quản trị dữ liệu doanh nghiệp |
| 1050 | 主数据标准化 — zhǔ shù jù biāo zhǔn huà — master data standardization — chuẩn hóa dữ liệu chủ |
| 1051 | 数据质量管理 — shù jù zhì liàng guǎn lǐ — data quality management — quản lý chất lượng dữ liệu |
| 1052 | 财务数据血缘分析 — cái wù shù jù xuè yuán fēn xī — data lineage analysis — phân tích nguồn gốc dữ liệu |
| 1053 | 实时数据处理 — shí shí shù jù chǔ lǐ — real-time data processing — xử lý dữ liệu thời gian thực |
| 1054 | 批处理系统 — pī chǔ lǐ xì tǒng — batch processing system — hệ thống xử lý theo lô |
| 1055 | 数据接口标准 — shù jù jiē kǒu biāo zhǔn — data interface standard — chuẩn giao diện dữ liệu |
| 1056 | 系统兼容性 — xì tǒng jiān róng xìng — system compatibility — tính tương thích hệ thống |
| 1057 | 财务智能化转型 — cái wù zhì néng huà zhuǎn xíng — intelligent finance transformation — chuyển đổi tài chính thông minh |
| 1058 | 智能决策引擎 — zhì néng jué cè yǐn qíng — decision engine — công cụ ra quyết định thông minh |
| 1059 | 财务自动化规则引擎 — cái wù zì dòng huà guī zé yǐn qíng — rule engine — công cụ quy tắc tự động |
| 1060 | 机器审计模型 — jī qì shěn jì mó xíng — machine audit model — mô hình kiểm toán bằng máy |
| 1061 | 异常检测系统 — yì cháng jiǎn cè xì tǒng — anomaly detection system — hệ thống phát hiện bất thường |
| 1062 | 智能对账算法 — zhì néng duì zhàng suàn fǎ — reconciliation algorithm — thuật toán đối chiếu thông minh |
| 1063 | 财务预测AI模型 — cái wù yù cè AI mó xíng — AI forecasting model — mô hình dự báo tài chính AI |
| 1064 | 自动分类引擎 — zì dòng fēn lèi yǐn qíng — classification engine — bộ máy phân loại tự động |
| 1065 | 文本识别技术 — wén běn shí bié jì shù — OCR technology — công nghệ nhận dạng văn bản |
| 1066 | 自然语言处理财务分析 — zì rán yǔ yán chǔ lǐ cái wù fēn xī — NLP financial analysis — phân tích tài chính bằng xử lý ngôn ngữ tự nhiên |
| 1067 | 合并财务报表附注 — hé bìng cái wù bào biǎo fù zhù — consolidated notes — thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất |
| 1068 | 会计估计披露 — kuài jì gū jì pī lù — estimate disclosure — công bố ước tính kế toán |
| 1069 | 会计政策一致性 — kuài jì zhèng cè yí zhì xìng — accounting policy consistency — tính nhất quán chính sách kế toán |
| 1070 | 财务报告重编 — cái wù bào gào chóng biān — financial restatement — lập lại báo cáo tài chính |
| 1071 | 前期调整事项 — qián qī tiáo zhěng shì xiàng — prior period adjustments — điều chỉnh kỳ trước |
| 1072 | 资产负债结构分析 — zī chǎn fù zhài jié gòu fēn xī — balance sheet structure analysis — phân tích cơ cấu bảng cân đối |
| 1073 | 权益变动表 — quán yì biàn dòng biǎo — statement of changes in equity — báo cáo thay đổi vốn chủ |
| 1074 | 现金流量表编制 — xiàn jīn liú liàng biǎo biān zhì — cash flow statement preparation — lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 1075 | 间接法现金流 — jiān jiē fǎ xiàn jīn liú — indirect cash flow method — phương pháp gián tiếp dòng tiền |
| 1076 | 直接法现金流 — zhí jiē fǎ xiàn jīn liú — direct cash flow method — phương pháp trực tiếp dòng tiền |
| 1077 | 税务风险模型 — shuì wù fēng xiǎn mó xíng — tax risk model — mô hình rủi ro thuế |
| 1078 | 税务合规系统 — shuì wù hé guī xì tǒng — tax compliance system — hệ thống tuân thủ thuế |
| 1079 | 税收政策影响分析 — shuì shōu zhèng cè yǐng xiǎng fēn xī — tax policy impact analysis — phân tích tác động chính sách thuế |
| 1080 | 税务筹划模型 — shuì wù chóu huà mó xíng — tax planning model — mô hình lập kế hoạch thuế |
| 1081 | 税务申报自动化 — shuì wù shēn bào zì dòng huà — automated tax filing — tự động kê khai thuế |
| 1082 | 跨境税务管理 — kuà jìng shuì wù guǎn lǐ — cross-border tax management — quản lý thuế xuyên biên giới |
| 1083 | 关税核算 — guān shuì hé suàn — customs duty accounting — hạch toán thuế nhập khẩu |
| 1084 | 税收合规检查系统 — shuì shōu hé guī jiǎn chá xì tǒng — tax compliance check system — hệ thống kiểm tra tuân thủ thuế |
| 1085 | 税务数据比对 — shuì wù shù jù bǐ duì — tax data reconciliation — đối chiếu dữ liệu thuế |
| 1086 | 电子税务局系统 — diàn zǐ shuì wù jú xì tǒng — e-tax system — hệ thống thuế điện tử |
| 1087 | 财务绩效评估模型 — cái wù jì xiào píng gū mó xíng — performance evaluation model — mô hình đánh giá hiệu suất tài chính |
| 1088 | 关键绩效驱动因素 — guān jiàn jì xiào qū dòng yīn sù — key performance drivers — yếu tố thúc đẩy hiệu suất |
| 1089 | 战略财务指标 — zhàn lüè cái wù zhǐ biāo — strategic financial indicators — chỉ số tài chính chiến lược |
| 1090 | 经营效率指标 — jīng yíng xiào lǜ zhǐ biāo — operational efficiency metrics — chỉ số hiệu quả hoạt động |
| 1091 | 资本回报率 — zī běn huí bào lǜ — return on capital — tỷ suất sinh lời vốn |
| 1092 | 现金创造能力 — xiàn jīn chuàng zào néng lì — cash generation ability — khả năng tạo tiền |
| 1093 | 利润驱动模型 — lì rùn qū dòng mó xíng — profit driver model — mô hình yếu tố lợi nhuận |
| 1094 | 成本收益匹配分析 — chéng běn shōu yì pǐ pèi fēn xī — cost-benefit matching — phân tích phù hợp chi phí – lợi ích |
| 1095 | 会计信息可追溯性 — kuài jì xìn xī kě zhuī sù xìng — auditability — khả năng truy vết thông tin kế toán |
| 1096 | 财务数据可解释性 — cái wù shù jù kě jiě shì xìng — explainability — khả năng giải thích dữ liệu tài chính |
| 1097 | 会计估计模型化 — kuài jì gū jì mó xíng huà — estimation modeling — mô hình hóa ước tính kế toán |
| 1098 | 财务假设敏感度 — cái wù jiǎ shè mǐn gǎn dù — assumption sensitivity — độ nhạy giả định tài chính |
| 1099 | 会计政策影响评估 — kuài jì zhèng cè yǐng xiǎng píng gū — policy impact assessment — đánh giá tác động chính sách kế toán |
| 1100 | 财务报告一致性检查 — cái wù bào gào yí zhì xìng jiǎn chá — consistency check — kiểm tra tính nhất quán báo cáo |
| 1101 | 会计差错更正机制 — kuài jì chā cuò gēng zhèng jī zhì — error correction mechanism — cơ chế sửa sai kế toán |
| 1102 | 财务调整追踪系统 — cái wù tiáo zhěng zhuī zōng xì tǒng — adjustment tracking system — hệ thống theo dõi điều chỉnh tài chính |
| 1103 | 会计信息完整性保障 — kuài jì xìn xī wán zhěng xìng bǎo zhàng — data integrity assurance — đảm bảo tính toàn vẹn thông tin kế toán |
| 1104 | 财务数据治理规则 — cái wù shù jù zhì lǐ guī zé — data governance rules — quy tắc quản trị dữ liệu tài chính |
| 1105 | 财务共享服务流程优化 — cái wù gòng xiǎng fú wù liú chéng yōu huà — SSC process optimization — tối ưu quy trình dịch vụ tài chính |
| 1106 | 会计流程标准化 — kuài jì liú chéng biāo zhǔn huà — process standardization — chuẩn hóa quy trình kế toán |
| 1107 | 财务流程再造 — cái wù liú chéng zài zào — process reengineering — tái cấu trúc quy trình tài chính |
| 1108 | 自动化凭证生成 — zì dòng huà píng zhèng shēng chéng — automated voucher generation — tự động tạo chứng từ |
| 1109 | 电子账务流转 — diàn zǐ zhàng wù liú zhuǎn — digital accounting flow — luồng kế toán điện tử |
| 1110 | 财务审批自动化 — cái wù shěn pī zì dòng huà — automated approval — tự động hóa phê duyệt tài chính |
| 1111 | 机器人财务流程 — jī qì rén cái wù liú chéng — RPA finance process — quy trình tài chính robot |
| 1112 | 系统间数据映射 — xì tǒng jiān shù jù yìng shè — data mapping — ánh xạ dữ liệu giữa hệ thống |
| 1113 | 财务接口自动对接 — cái wù jiē kǒu zì dòng duì jiē — system integration — tích hợp giao diện tài chính |
| 1114 | 多系统数据融合 — duō xì tǒng shù jù róng hé — data integration — hợp nhất dữ liệu đa hệ thống |
| 1115 | 财务风险量化模型 — cái wù fēng xiǎn liàng huà mó xíng — risk quantification model — mô hình định lượng rủi ro |
| 1116 | 风险资本计量 — fēng xiǎn zī běn jì liàng — risk capital measurement — đo lường vốn rủi ro |
| 1117 | 经济资本管理 — jīng jì zī běn guǎn lǐ — economic capital management — quản lý vốn kinh tế |
| 1118 | 信用风险评级 — xìn yòng fēng xiǎn píng jí — credit rating — xếp hạng tín dụng |
| 1119 | 违约风险敞口 — wéi yuē fēng xiǎn chǎng kǒu — default exposure — mức độ rủi ro vỡ nợ |
| 1120 | 市场波动风险 — shì chǎng bō dòng fēng xiǎn — market volatility risk — rủi ro biến động thị trường |
| 1121 | 利率敏感性分析 — lì lǜ mǐn gǎn xìng fēn xī — interest sensitivity analysis — phân tích độ nhạy lãi suất |
| 1122 | 汇率波动影响 — huì lǜ bō dòng yǐng xiǎng — exchange rate impact — ảnh hưởng biến động tỷ giá |
| 1123 | 风险对冲策略 — fēng xiǎn duì chōng cè lüè — hedging strategy — chiến lược phòng ngừa rủi ro |
| 1124 | 财务风险传导机制 — cái wù fēng xiǎn chuán dǎo jī zhì — risk transmission mechanism — cơ chế truyền dẫn rủi ro |
| 1125 | 企业财务数字孪生 — qǐ yè cái wù shù zì luán shēng — financial digital twin — bản sao số tài chính doanh nghiệp |
| 1126 | 智能财务决策系统 — zhì néng cái wù jué cè xì tǒng — intelligent decision system — hệ thống ra quyết định thông minh |
| 1127 | 财务自动化生态平台 — cái wù zì dòng huà shēng tài píng tái — automation platform — nền tảng tự động hóa tài chính |
| 1128 | 数据中台架构 — shù jù zhōng tái jià gòu — data middle platform — kiến trúc nền tảng dữ liệu trung tâm |
| 1129 | 财务云原生架构 — cái wù yún yuán shēng jià gòu — cloud-native finance architecture — kiến trúc tài chính cloud-native |
| 1130 | 智能记账引擎 — zhì néng jì zhàng yǐn qíng — smart bookkeeping engine — bộ máy ghi sổ thông minh |
| 1131 | 财务预测自动化系统 — cái wù yù cè zì dòng huà xì tǒng — automated forecasting system — hệ thống dự báo tự động |
| 1132 | 会计机器人流程平台 — kuài jì jī qì rén liú chéng píng tái — RPA platform — nền tảng quy trình robot kế toán |
| 1133 | 财务数据可视化引擎 — cái wù shù jù kě shì huà yǐn qíng — visualization engine — công cụ trực quan dữ liệu tài chính |
| 1134 | 企业级财务数据平台 — qǐ yè jí cái wù shù jù píng tái — enterprise financial data platform — nền tảng dữ liệu tài chính doanh nghiệp |
| 1135 | 会计信息可靠性原则 — kuài jì xìn xī kě kào xìng yuán zé — reliability principle — nguyên tắc độ tin cậy kế toán |
| 1136 | 会计信息相关性原则 — kuài jì xìn xī xiāng guān xìng yuán zé — relevance principle — nguyên tắc tính liên quan |
| 1137 | 会计信息可比性原则 — kuài jì xìn xī kě bǐ xìng yuán zé — comparability principle — nguyên tắc so sánh |
| 1138 | 会计信息重要性原则 — kuài jì xìn xī zhòng yào xìng yuán zé — materiality principle — nguyên tắc trọng yếu |
| 1139 | 会计信息谨慎性原则 — kuài jì xìn xī jǐn shèn xìng yuán zé — prudence principle — nguyên tắc thận trọng |
| 1140 | 会计持续性假设 — kuài jì chí xù xìng jiǎ shè — going concern assumption — giả định hoạt động liên tục |
| 1141 | 会计权责发生制 — kuài jì quán zé fā shēng zhì — accrual basis — cơ sở dồn tích |
| 1142 | 会计收付实现制 — kuài jì shōu fù shí xiàn zhì — cash basis — cơ sở tiền mặt |
| 1143 | 会计恒等式 — kuài jì héng děng shì — accounting equation — phương trình kế toán |
| 1144 | 资产负债权益结构 — zī chǎn fù zhài quán yì jié gòu — assets-liabilities-equity structure — cấu trúc tài sản nợ vốn |
| 1145 | 财务报告披露框架 — cái wù bào gào pī lù kuàng jià — disclosure framework — khung công bố báo cáo tài chính |
| 1146 | 财务报表附注披露 — cái wù bào biǎo fù zhù pī lù — notes disclosure — thuyết minh BCTC |
| 1147 | 信息披露完整性 — xìn xī pī lù wán zhěng xìng — completeness of disclosure — tính đầy đủ công bố thông tin |
| 1148 | 财务报告修订机制 — cái wù bào gào xiū dìng jī zhì — report revision mechanism — cơ chế sửa đổi báo cáo |
| 1149 | 报表一致性校验 — bào biǎo yí zhì xìng jiào yàn — statement consistency check — kiểm tra tính nhất quán báo cáo |
| 1150 | 会计估计合理性 — kuài jì gū jì hé lǐ xìng — reasonableness of estimates — tính hợp lý ước tính |
| 1151 | 财务数据真实性 — cái wù shù jù zhēn shí xìng — data authenticity — tính xác thực dữ liệu tài chính |
| 1152 | 会计记录可追踪性 — kuài jì jì lù kě zhuī zōng xìng — traceability — khả năng truy vết sổ sách |
| 1153 | 财务记录保全 — cái wù jì lù bǎo quán — record preservation — bảo toàn hồ sơ tài chính |
| 1154 | 会计信息披露监管 — kuài jì xìn xī pī lù jiān guǎn — disclosure regulation — giám sát công bố kế toán |
| 1155 | 审计风险模型 — shěn jì fēng xiǎn mó xíng — audit risk model — mô hình rủi ro kiểm toán |
| 1156 | 固有风险评估 — gù yǒu fēng xiǎn píng gū — inherent risk assessment — đánh giá rủi ro tiềm tàng |
| 1157 | 控制风险评估 — kòng zhì fēng xiǎn píng gū — control risk assessment — đánh giá rủi ro kiểm soát |
| 1158 | 审计程序设计 — shěn jì chéng xù shè jì — audit program design — thiết kế chương trình kiểm toán |
| 1159 | 审计测试范围 — shěn jì cè shì fàn wéi — audit scope — phạm vi kiểm toán |
| 1160 | 实质性测试 — shí zhì xìng cè shì — substantive testing — kiểm tra cơ bản |
| 1161 | 控制测试 — kòng zhì cè shì — control testing — kiểm tra kiểm soát |
| 1162 | 审计抽样方法 — shěn jì chōu yàng fāng fǎ — audit sampling — phương pháp chọn mẫu kiểm toán |
| 1163 | 审计证据评价 — shěn jì zhèng jù píng jià — evidence evaluation — đánh giá bằng chứng kiểm toán |
| 1164 | 财务决策模型 — cái wù jué cè mó xíng — financial decision model — mô hình quyết định tài chính |
| 1165 | 资本预算决策 — zī běn yù suàn jué cè — capital budgeting decision — quyết định ngân sách vốn |
| 1166 | 投资回收期 — tóu zī huí shōu qī — payback period — thời gian hoàn vốn |
| 1167 | 盈利指数 — yíng lì zhǐ shù — profitability index — chỉ số sinh lời |
| 1168 | 资本成本率 — zī běn chéng běn lǜ — cost of capital — chi phí vốn |
| 1169 | 融资可行性分析 — róng zī kě xíng xìng fēn xī — financing feasibility analysis — phân tích khả thi tài trợ |
| 1170 | 现金流折现模型 — xiàn jīn liú zhé xiàn mó xíng — discounted cash flow model — mô hình chiết khấu dòng tiền |
| 1171 | 财务智能分析平台 — cái wù zhì néng fēn xī píng tái — smart financial analytics platform — nền tảng phân tích tài chính thông minh |
| 1172 | 数据驱动财务系统 — shù jù qū dòng cái wù xì tǒng — data-driven finance system — hệ thống tài chính dựa dữ liệu |
| 1173 | 机器学习风险预测 — jī qì xué xí fēng xiǎn yù cè — ML risk prediction — dự báo rủi ro bằng máy học |
| 1174 | 财务自动化决策 — cái wù zì dòng huà jué cè — automated decision-making — ra quyết định tài chính tự động |
| 1175 | 智能会计处理引擎 — zhì néng kuài jì chǔ lǐ yǐn qíng — intelligent accounting engine — bộ máy xử lý kế toán thông minh |
| 1176 | 企业数据分析中枢 — qǐ yè shù jù fēn xī zhōng shū — data analytics hub — trung tâm phân tích dữ liệu doanh nghiệp |
| 1177 | 财务云平台架构 — cái wù yún píng tái jià gòu — cloud finance architecture — kiến trúc nền tảng tài chính đám mây |
| 1178 | 数字财务管理系统 — shù zì cái wù guǎn lǐ xì tǒng — digital finance system — hệ thống quản lý tài chính số |
| 1179 | 自动化财务报表系统 — zì dòng huà cái wù bào biǎo xì tǒng — automated reporting system — hệ thống lập báo cáo tự động |
| 1180 | 股利(gǔ lì)— Dividends — cổ tức |
| 1181 | 留存收益(liú cún shōu yì)— Retained earnings — lợi nhuận giữ lại |
| 1182 | 现金等价物(xiàn jīn děng jià wù)— Cash equivalents — tương đương tiền |
| 1183 | 经营活动现金流(jīng yíng huó dòng xiàn jīn liú)— Operating cash flow — dòng tiền kinh doanh |
| 1184 | 投资活动现金流(tóu zī huó dòng xiàn jīn liú)— Investing cash flow — dòng tiền đầu tư |
| 1185 | 筹资活动现金流(chóu zī huó dòng xiàn jīn liú)— Financing cash flow — dòng tiền tài chính |
| 1186 | 流动比率(liú dòng bǐ lǜ)— Current ratio — hệ số thanh toán hiện hành |
| 1187 | 速动比率(sù dòng bǐ lǜ)— Quick ratio — hệ số thanh toán nhanh |
| 1188 | 资产负债率(zī chǎn fù zhài lǜ)— Debt ratio — tỷ lệ nợ |
| 1189 | 成本核算(chéng běn hé suàn)— Cost accounting — hạch toán chi phí |
| 1190 | 成本控制(chéng běn kòng zhì)— Cost control — kiểm soát chi phí |
| 1191 | 制造费用(zhì zào fèi yòng)— Manufacturing overhead — chi phí sản xuất chung |
| 1192 | 单位成本(dān wèi chéng běn)— Unit cost — chi phí đơn vị |
| 1193 | 标准成本(biāo zhǔn chéng běn)— Standard cost — chi phí tiêu chuẩn |
| 1194 | 盈亏平衡点(yíng kuī píng héng diǎn)— Break-even point — điểm hòa vốn |
| 1195 | 边际贡献(biān jì gòng xiàn)— Contribution margin — số dư đảm phí |
| 1196 | 进项税(jìn xiàng shuì)— Input VAT — thuế đầu vào |
| 1197 | 销项税(xiāo xiàng shuì)— Output VAT — thuế đầu ra |
| 1198 | 纳税申报(nà shuì shēn bào)— Tax filing — kê khai thuế |
| 1199 | 税收筹划(shuì shōu chóu huà)— Tax planning — hoạch định thuế |
| 1200 | 审计报告(shěn jì bào gào)— Audit report — báo cáo kiểm toán |
| 1201 | 内部控制(nèi bù kòng zhì)— Internal control — kiểm soát nội bộ |
| 1202 | 风险管理(fēng xiǎn guǎn lǐ)— Risk management — quản lý rủi ro |
| 1203 | 会计信息质量(kuài jì xìn xī zhì liàng)— Accounting information quality — chất lượng thông tin kế toán |
| 1204 | 可靠性(kě kào xìng)— Reliability — độ tin cậy |
| 1205 | 相关性(xiāng guān xìng)— Relevance — tính thích hợp |
| 1206 | 可比性(kě bǐ xìng)— Comparability — tính so sánh |
| 1207 | 可理解性(kě lǐ jiě xìng)— Understandability — tính dễ hiểu |
| 1208 | 实质重于形式(shí zhì zhòng yú xíng shì)— Substance over form — bản chất quan trọng hơn hình thức |
| 1209 | 一致性(yí zhì xìng)— Consistency — tính nhất quán |
| 1210 | 及时性(jí shí xìng)— Timeliness — tính kịp thời |
| 1211 | 会计档案(kuài jì dàng àn)— Accounting records — hồ sơ kế toán |
| 1212 | 凭证装订(píng zhèng zhuāng dìng)— Voucher binding — đóng chứng từ |
| 1213 | 会计档案保管(kuài jì dàng àn bǎo guǎn)— Record keeping — lưu trữ kế toán |
| 1214 | 出纳(chū nà)— Cashier — thủ quỹ |
| 1215 | 出纳日记账(chū nà rì jì zhàng)— Cash journal — sổ quỹ tiền mặt |
| 1216 | 银行日记账(yín háng rì jì zhàng)— Bank journal — sổ tiền gửi ngân hàng |
| 1217 | 现金日记账(xiàn jīn rì jì zhàng)— Cash journal — sổ tiền mặt |
| 1218 | 备用金(bèi yòng jīn)— Petty cash — quỹ tạm ứng |
| 1219 | 现金盘点(xiàn jīn pán diǎn)— Cash count — kiểm kê tiền mặt |
| 1220 | 银行存款余额(yín háng cún kuǎn yú é)— Bank balance — số dư ngân hàng |
| 1221 | 未达账项(wèi dá zhàng xiàng)— Outstanding items — khoản chưa đối chiếu |
| 1222 | 会计电算化(kuài jì diàn suàn huà)— Computerized accounting — kế toán máy |
| 1223 | 会计软件(kuài jì ruǎn jiàn)— Accounting software — phần mềm kế toán |
| 1224 | 总分类账(zǒng fēn lèi zhàng)— General ledger — sổ cái |
| 1225 | 明细分类账(míng xì fēn lèi zhàng)— Subsidiary ledger — sổ chi tiết |
| 1226 | 会计分录(kuài jì fēn lù)— Journal entry — bút toán |
| 1227 | 调整分录(tiáo zhěng fēn lù)— Adjusting entry — bút toán điều chỉnh |
| 1228 | 结转分录(jié zhuǎn fēn lù)— Closing entry — bút toán kết chuyển |
| 1229 | 销售收入(xiāo shòu shōu rù)— Sales revenue — doanh thu bán hàng |
| 1230 | 销售成本(xiāo shòu chéng běn)— Cost of sales — giá vốn hàng bán |
| 1231 | 折扣(zhé kòu)— Discount — chiết khấu |
| 1232 | 商业折扣(shāng yè zhé kòu)— Trade discount — chiết khấu thương mại |
| 1233 | 现金折扣(xiàn jīn zhé kòu)— Cash discount — chiết khấu thanh toán |
| 1234 | 应收利息(yīng shōu lì xī)— Interest receivable — lãi phải thu |
| 1235 | 应收股利(yīng shōu gǔ lì)— Dividends receivable — cổ tức phải thu |
| 1236 | 长期借款(cháng qī jiè kuǎn)— Long-term loan — vay dài hạn |
| 1237 | 短期借款(duǎn qī jiè kuǎn)— Short-term loan — vay ngắn hạn |
| 1238 | 利息费用(lì xī fèi yòng)— Interest expense — chi phí lãi vay |
| 1239 | 资本化利息(zī běn huà lì xī)— Capitalized interest — lãi vốn hóa |
| 1240 | 应计费用(yīng jì fèi yòng)— Accrued expenses — chi phí phải trả |
| 1241 | 预提费用(yù tí fèi yòng)— Accrued liabilities — chi phí trích trước |
| 1242 | 递延费用(dì yán fèi yòng)— Deferred expenses — chi phí hoãn lại |
| 1243 | 营业税金(yíng yè shuì jīn)— Business taxes — thuế kinh doanh |
| 1244 | 附加税(fù jiā shuì)— Surtax — thuế phụ thu |
| 1245 | 纳税人(nà shuì rén)— Taxpayer — người nộp thuế |
| 1246 | 税务机关(shuì wù jī guān)— Tax authority — cơ quan thuế |
| 1247 | 财务预算(cái wù yù suàn)— Financial budget — ngân sách tài chính |
| 1248 | 资本预算(zī běn yù suàn)— Capital budget — ngân sách vốn |
| 1249 | 成本差异(chéng běn chā yì)— Cost variance — chênh lệch chi phí |
| 1250 | 价格差异(jià gé chā yì)— Price variance — chênh lệch giá |
| 1251 | 数量差异(shù liàng chā yì)— Quantity variance — chênh lệch lượng |
| 1252 | 财务风险(cái wù fēng xiǎn)— Financial risk — rủi ro tài chính |
| 1253 | 会计监督(kuài jì jiān dū)— Accounting supervision — giám sát kế toán |
| 1254 | 会计核算(kuài jì hé suàn)— Accounting calculation — hạch toán kế toán |
| 1255 | 会计职能(kuài jì zhí néng)— Accounting function — chức năng kế toán |
| 1256 | 资金管理(zī jīn guǎn lǐ)— Fund management — quản lý vốn |
| 1257 | 资金预算(zī jīn yù suàn)— Cash budget — ngân sách tiền |
| 1258 | 资金计划(zī jīn jì huà)— Fund planning — kế hoạch vốn |
| 1259 | 资金占用(zī jīn zhàn yòng)— Capital occupation — vốn bị chiếm dụng |
| 1260 | 资金来源(zī jīn lái yuán)— Source of funds — nguồn vốn |
| 1261 | 财务费用率(cái wù fèi yòng lǜ)— Financial expense ratio — tỷ lệ chi phí tài chính |
| 1262 | 管理费用率(guǎn lǐ fèi yòng lǜ)— Administrative expense ratio — tỷ lệ chi phí quản lý |
| 1263 | 利润率(lì rùn lǜ)— Profit margin — tỷ suất lợi nhuận |
| 1264 | 投资回报率(tóu zī huí bào lǜ)— Return on investment (ROI) — tỷ suất hoàn vốn |
| 1265 | 净资产收益率(jìng zī chǎn shōu yì lǜ)— Return on equity (ROE) — tỷ suất lợi nhuận vốn chủ |
| 1266 | 总资产收益率(zǒng zī chǎn shōu yì lǜ)— Return on assets (ROA) — tỷ suất lợi nhuận tài sản |
| 1267 | 营业利润率(yíng yè lì rùn lǜ)— Operating profit margin — tỷ suất lợi nhuận hoạt động |
| 1268 | 毛利(máo lì)— Gross profit — lợi nhuận gộp |
| 1269 | 成本费用(chéng běn fèi yòng)— Costs and expenses — chi phí |
| 1270 | 期间费用(qī jiān fèi yòng)— Period expenses — chi phí kỳ |
| 1271 | 制造成本(zhì zào chéng běn)— Manufacturing cost — chi phí sản xuất |
| 1272 | 完工产品(wán gōng chǎn pǐn)— Finished goods — thành phẩm |
| 1273 | 在产品(zài chǎn pǐn)— Work in progress — sản phẩm dở dang |
| 1274 | 半成品(bàn chéng pǐn)— Semi-finished goods — bán thành phẩm |
| 1275 | 材料成本(cái liào chéng běn)— Material cost — chi phí nguyên vật liệu |
| 1276 | 人工成本(rén gōng chéng běn)— Labor cost — chi phí nhân công |
| 1277 | 直接成本(zhí jiē chéng běn)— Direct cost — chi phí trực tiếp |
| 1278 | 间接成本(jiān jiē chéng běn)— Indirect cost — chi phí gián tiếp |
| 1279 | 变动费用(biàn dòng fèi yòng)— Variable expenses — chi phí biến đổi |
| 1280 | 固定费用(gù dìng fèi yòng)— Fixed expenses — chi phí cố định |
| 1281 | 单位售价(dān wèi shòu jià)— Unit selling price — giá bán đơn vị |
| 1282 | 销售数量(xiāo shòu shù liàng)— Sales volume — sản lượng bán |
| 1283 | 销售利润(xiāo shòu lì rùn)— Sales profit — lợi nhuận bán hàng |
| 1284 | 销售毛利(xiāo shòu máo lì)— Gross sales profit — lợi nhuận gộp bán hàng |
| 1285 | 应付股利(yīng fù gǔ lì)— Dividends payable — cổ tức phải trả |
| 1286 | 应付职工薪酬(yīng fù zhí gōng xīn chóu)— Employee compensation payable — lương phải trả |
| 1287 | 职工福利费(zhí gōng fú lì fèi)— Employee welfare expense — chi phí phúc lợi |
| 1288 | 社会保险(shè huì bǎo xiǎn)— Social insurance — bảo hiểm xã hội |
| 1289 | 公积金(gōng jī jīn)— Provident fund — quỹ công đoàn / quỹ tích lũy |
| 1290 | 工资费用(gōng zī fèi yòng)— Wage expense — chi phí tiền lương |
| 1291 | 银行贷款(yín háng dài kuǎn)— Bank loan — khoản vay ngân hàng |
| 1292 | 信用额度(xìn yòng é dù)— Credit line — hạn mức tín dụng |
| 1293 | 财务杠杆率(cái wù gàng gǎn lǜ)— Financial leverage ratio — tỷ lệ đòn bẩy tài chính |
| 1294 | 资本成本(zī běn chéng běn)— Cost of capital — chi phí vốn |
| 1295 | 加权平均资本成本(jiā quán píng jūn zī běn chéng běn)— Weighted average cost of capital (WACC) — chi phí vốn bình quân |
| 1296 | 现金流预测(xiàn jīn liú yù cè)— Cash flow forecast — dự báo dòng tiền |
| 1297 | 资金短缺(zī jīn duǎn quē)— Cash shortage — thiếu hụt vốn |
| 1298 | 资金盈余(zī jīn yíng yú)— Cash surplus — dư thừa vốn |
| 1299 | 资金调度(zī jīn diào dù)— Fund allocation — điều phối vốn |
| 1300 | 财务报表附注(cái wù bào biǎo fù zhù)— Notes to financial statements — thuyết minh BCTC |
| 1301 | 合并报表(hé bìng bào biǎo)— Consolidated financial statements — báo cáo hợp nhất |
| 1302 | 母公司(mǔ gōng sī)— Parent company — công ty mẹ |
| 1303 | 子公司(zǐ gōng sī)— Subsidiary — công ty con |
| 1304 | 联营企业(lián yíng qǐ yè)— Associate — công ty liên kết |
| 1305 | 合营企业(hé yíng qǐ yè)— Joint venture — liên doanh |
| 1306 | 合并利润表(hé bìng lì rùn biǎo)— Consolidated income statement — báo cáo KQKD hợp nhất |
| 1307 | 合并资产负债表(hé bìng zī chǎn fù zhài biǎo)— Consolidated balance sheet — bảng cân đối hợp nhất |
| 1308 | 少数股东权益(shǎo shù gǔ dōng quán yì)— Non-controlling interest — lợi ích cổ đông thiểu số |
| 1309 | 内部交易(nèi bù jiāo yì)— Intercompany transactions — giao dịch nội bộ |
| 1310 | 内部抵销(nèi bù dǐ xiāo)— Intercompany elimination — loại trừ nội bộ |
| 1311 | 商誉(shāng yù)— Goodwill — lợi thế thương mại |
| 1312 | 商誉减值(shāng yù jiǎn zhí)— Goodwill impairment — suy giảm lợi thế thương mại |
| 1313 | 公允价值变动损益(gōng yǔn jià zhí biàn dòng sǔn yì)— Fair value gain/loss — lãi/lỗ do đánh giá lại |
| 1314 | 金融资产(jīn róng zī chǎn)— Financial assets — tài sản tài chính |
| 1315 | 金融负债(jīn róng fù zhài)— Financial liabilities — nợ tài chính |
| 1316 | 交易性金融资产(jiāo yì xìng jīn róng zī chǎn)— Trading financial assets — tài sản tài chính kinh doanh |
| 1317 | 持有至到期投资(chí yǒu zhì dào qī tóu zī)— Held-to-maturity investments — đầu tư giữ đến đáo hạn |
| 1318 | 可供出售金融资产(kě gōng chū shòu jīn róng zī chǎn)— Available-for-sale assets — tài sản sẵn sàng bán |
| 1319 | 金融工具(jīn róng gōng jù)— Financial instruments — công cụ tài chính |
| 1320 | 衍生金融工具(yǎn shēng jīn róng gōng jù)— Derivatives — công cụ phái sinh |
| 1321 | 套期保值(tào qī bǎo zhí)— Hedging — phòng ngừa rủi ro |
| 1322 | 套期损益(tào qī sǔn yì)— Hedging gain/loss — lãi/lỗ phòng ngừa |
| 1323 | 汇率(huì lǜ)— Exchange rate — tỷ giá |
| 1324 | 汇兑损益(huì duì sǔn yì)— Foreign exchange gain/loss — lãi/lỗ tỷ giá |
| 1325 | 外币业务(wài bì yè wù)— Foreign currency transactions — nghiệp vụ ngoại tệ |
| 1326 | 外币报表折算(wài bì bào biǎo zhé suàn)— Foreign currency translation — chuyển đổi BCTC ngoại tệ |
| 1327 | 资产负债表日(zī chǎn fù zhài biǎo rì)— Balance sheet date — ngày lập bảng cân đối |
| 1328 | 期后事项(qī hòu shì xiàng)— Subsequent events — sự kiện sau kỳ kế toán |
| 1329 | 或有负债(huò yǒu fù zhài)— Contingent liabilities — nợ tiềm tàng |
| 1330 | 或有资产(huò yǒu zī chǎn)— Contingent assets — tài sản tiềm tàng |
| 1331 | 租赁(zū lìn)— Lease — thuê tài sản |
| 1332 | 融资租赁(róng zī zū lìn)— Finance lease — thuê tài chính |
| 1333 | 经营租赁(jīng yíng zū lìn)— Operating lease — thuê hoạt động |
| 1334 | 使用权资产(shǐ yòng quán zī chǎn)— Right-of-use asset — tài sản quyền sử dụng |
| 1335 | 租赁负债(zū lìn fù zhài)— Lease liability — nợ thuê |
| 1336 | 收入确认原则(shōu rù què rèn yuán zé)— Revenue recognition principle — nguyên tắc ghi nhận doanh thu |
| 1337 | 五步法(wǔ bù fǎ)— Five-step model — mô hình 5 bước |
| 1338 | 履约义务(lǚ yuē yì wù)— Performance obligation — nghĩa vụ thực hiện |
| 1339 | 交易价格(jiāo yì jià gé)— Transaction price — giá giao dịch |
| 1340 | 收入分摊(shōu rù fēn tān)— Revenue allocation — phân bổ doanh thu |
| 1341 | 收入确认时点(shōu rù què rèn shí diǎn)— Point of revenue recognition — thời điểm ghi nhận |
| 1342 | 长期合同(cháng qī hé tóng)— Long-term contract — hợp đồng dài hạn |
| 1343 | 完工进度(wán gōng jìn dù)— Percentage of completion — mức độ hoàn thành |
| 1344 | 成本回收法(chéng běn huí shōu fǎ)— Cost recovery method — phương pháp thu hồi chi phí |
| 1345 | 完工合同法(wán gōng hé tóng fǎ)— Completed contract method — phương pháp hoàn thành |
| 1346 | 资产证券化(zī chǎn zhèng quàn huà)— Asset securitization — chứng khoán hóa tài sản |
| 1347 | 应收账款融资(yīng shōu zhàng kuǎn róng zī)— Receivables financing — tài trợ khoản phải thu |
| 1348 | 保理(bǎo lǐ)— Factoring — bao thanh toán |
| 1349 | 票据贴现(piào jù tiē xiàn)— Bill discounting — chiết khấu thương phiếu |
| 1350 | 财务共享中心(cái wù gòng xiǎng zhōng xīn)— Shared service center — trung tâm tài chính dùng chung |
| 1351 | 数字化会计(shù zì huà kuài jì)— Digital accounting — kế toán số |
| 1352 | 智能财务(zhì néng cái wù)— Intelligent finance — tài chính thông minh |
| 1353 | 会计职业道德(kuài jì zhí yè dào dé)— Accounting ethics — đạo đức nghề kế toán |
| 1354 | 会计责任(kuài jì zé rèn)— Accounting responsibility — trách nhiệm kế toán |
| 1355 | 财务透明度(cái wù tòu míng dù)— Financial transparency — tính minh bạch tài chính |
| 1356 | 财务披露(cái wù pī lù)— Financial disclosure — công bố tài chính |
| 1357 | 信息披露(xìn xī pī lù)— Information disclosure — công bố thông tin |
| 1358 | 内部审计报告(nèi bù shěn jì bào gào)— Internal audit report — báo cáo kiểm toán nội bộ |
| 1359 | 外部审计报告(wài bù shěn jì bào gào)— External audit report — báo cáo kiểm toán độc lập |
| 1360 | 审计证据(shěn jì zhèng jù)— Audit evidence — bằng chứng kiểm toán |
| 1361 | 审计程序(shěn jì chéng xù)— Audit procedures — thủ tục kiểm toán |
| 1362 | 审计风险(shěn jì fēng xiǎn)— Audit risk — rủi ro kiểm toán |
| 1363 | 控制风险(kòng zhì fēng xiǎn)— Control risk — rủi ro kiểm soát |
| 1364 | 固有风险(gù yǒu fēng xiǎn)— Inherent risk — rủi ro tiềm tàng |
| 1365 | 检查风险(jiǎn chá fēng xiǎn)— Detection risk — rủi ro phát hiện |
| 1366 | 审计抽样(shěn jì chōu yàng)— Audit sampling — chọn mẫu kiểm toán |
| 1367 | 重要性水平(zhòng yào xìng shuǐ píng)— Materiality level — mức trọng yếu |
| 1368 | 合规性(hé guī xìng)— Compliance — tuân thủ |
| 1369 | 法规(fǎ guī)— Regulations — quy định pháp luật |
| 1370 | 财务制度(cái wù zhì dù)— Financial system — chế độ tài chính |
| 1371 | 会计制度(kuài jì zhì dù)— Accounting system — chế độ kế toán |
| 1372 | 成本管理(chéng běn guǎn lǐ)— Cost management — quản lý chi phí |
| 1373 | 绩效考核(jì xiào kǎo hé)— Performance evaluation — đánh giá hiệu quả |
| 1374 | 关键绩效指标(guān jiàn jì xiào zhǐ biāo)— Key performance indicators (KPI) — chỉ số KPI |
| 1375 | 盈利预测(yíng lì yù cè)— Profit forecast — dự báo lợi nhuận |
| 1376 | 财务预测(cái wù yù cè)— Financial forecast — dự báo tài chính |
| 1377 | 投资决策(tóu zī jué cè)— Investment decision — quyết định đầu tư |
| 1378 | 融资决策(róng zī jué cè)— Financing decision — quyết định tài trợ |
| 1379 | 资本运作(zī běn yùn zuò)— Capital operation — vận hành vốn |
| 1380 | 并购(bìng gòu)— Mergers and acquisitions (M&A) — sáp nhập & mua lại |
| 1381 | 资产重组(zī chǎn chóng zǔ)— Asset restructuring — tái cấu trúc tài sản |
| 1382 | 清算(qīng suàn)— Liquidation — thanh lý / giải thể |
| 1383 | 破产(pò chǎn)— Bankruptcy — phá sản |
| 1384 | 清偿能力(qīng cháng néng lì)— Solvency — khả năng thanh toán dài hạn |
| 1385 | 偿债计划(cháng zhài jì huà)— Debt repayment plan — kế hoạch trả nợ |
| 1386 | 债务重组(zhài wù chóng zǔ)— Debt restructuring — tái cấu trúc nợ |
| 1387 | 利息收入(lì xī shōu rù)— Interest income — thu nhập lãi |
| 1388 | 投资成本(tóu zī chéng běn)— Investment cost — chi phí đầu tư |
| 1389 | 市场价值(shì chǎng jià zhí)— Market value — giá trị thị trường |
| 1390 | 内在价值(nèi zài jià zhí)— Intrinsic value — giá trị nội tại |
| 1391 | 折现率(zhé xiàn lǜ)— Discount rate — tỷ lệ chiết khấu |
| 1392 | 净现值(jìng xiàn zhí)— Net present value (NPV) — giá trị hiện tại thuần |
| 1393 | 内部收益率(nèi bù shōu yì lǜ)— Internal rate of return (IRR) — tỷ suất hoàn vốn nội bộ |
| 1394 | 投资回收期(tóu zī huí shōu qī)— Payback period — thời gian hoàn vốn |
| 1395 | 经济增加值(jīng jì zēng jiā zhí)— Economic value added (EVA) — giá trị kinh tế gia tăng |
| 1396 | 财务杠杆效应(cái wù gàng gǎn xiào yìng)— Financial leverage effect — hiệu ứng đòn bẩy tài chính |
| 1397 | 资本市场(zī běn shì chǎng)— Capital market — thị trường vốn |
| 1398 | 股票(gǔ piào)— Stocks — cổ phiếu |
| 1399 | 债券(zhài quàn)— Bonds — trái phiếu |
| 1400 | 股东(gǔ dōng)— Shareholder — cổ đông |
| 1401 | 投资者(tóu zī zhě)— Investor — nhà đầu tư |
| 1402 | 财务报表舞弊(cái wù bào biǎo wǔ bì)— Financial statement fraud — gian lận báo cáo tài chính |
| 1403 | 会计报表编制(kuài jì bào biǎo biān zhì)— Preparation of financial statements — lập báo cáo tài chính |
| 1404 | 报表分析方法(bào biǎo fēn xī fāng fǎ)— Financial analysis methods — phương pháp phân tích BCTC |
| 1405 | 横向分析(héng xiàng fēn xī)— Horizontal analysis — phân tích ngang |
| 1406 | 纵向分析(zòng xiàng fēn xī)— Vertical analysis — phân tích dọc |
| 1407 | 比率分析(bǐ lǜ fēn xī)— Ratio analysis — phân tích tỷ số |
| 1408 | 趋势分析(qū shì fēn xī)— Trend analysis — phân tích xu hướng |
| 1409 | 盈利结构(yíng lì jié gòu)— Profit structure — cơ cấu lợi nhuận |
| 1410 | 收入结构(shōu rù jié gòu)— Revenue structure — cơ cấu doanh thu |
| 1411 | 成本结构(chéng běn jié gòu)— Cost structure — cơ cấu chi phí |
| 1412 | 费用结构(fèi yòng jié gòu)— Expense structure — cơ cấu chi phí |
| 1413 | 现金流结构(xiàn jīn liú jié gòu)— Cash flow structure — cơ cấu dòng tiền |
| 1414 | 盈利质量(yíng lì zhì liàng)— Earnings quality — chất lượng lợi nhuận |
| 1415 | 收入质量(shōu rù zhì liàng)— Revenue quality — chất lượng doanh thu |
| 1416 | 财务弹性(cái wù tán xìng)— Financial flexibility — độ linh hoạt tài chính |
| 1417 | 财务稳健性(cái wù wěn jiàn xìng)— Financial stability — sự ổn định tài chính |
| 1418 | 成长能力(chéng zhǎng néng lì)— Growth ability — khả năng tăng trưởng |
| 1419 | 扩张能力(kuò zhāng néng lì)— Expansion ability — khả năng mở rộng |
| 1420 | 投资风险(tóu zī fēng xiǎn)— Investment risk — rủi ro đầu tư |
| 1421 | 信用风险(xìn yòng fēng xiǎn)— Credit risk — rủi ro tín dụng |
| 1422 | 流动性风险(liú dòng xìng fēng xiǎn)— Liquidity risk — rủi ro thanh khoản |
| 1423 | 市场风险(shì chǎng fēng xiǎn)— Market risk — rủi ro thị trường |
| 1424 | 利率风险(lì lǜ fēng xiǎn)— Interest rate risk — rủi ro lãi suất |
| 1425 | 汇率风险(huì lǜ fēng xiǎn)— Exchange rate risk — rủi ro tỷ giá |
| 1426 | 风险评估(fēng xiǎn píng gū)— Risk assessment — đánh giá rủi ro |
| 1427 | 风险控制(fēng xiǎn kòng zhì)— Risk control — kiểm soát rủi ro |
| 1428 | 内部报告(nèi bù bào gào)— Internal reporting — báo cáo nội bộ |
| 1429 | 管理报告(guǎn lǐ bào gào)— Management report — báo cáo quản trị |
| 1430 | 成本报表(chéng běn bào biǎo)— Cost report — báo cáo chi phí |
| 1431 | 预算报告(yù suàn bào gào)— Budget report — báo cáo ngân sách |
| 1432 | 差异分析(chā yì fēn xī)— Variance analysis — phân tích chênh lệch |
| 1433 | 实际成本(shí jì chéng běn)— Actual cost — chi phí thực tế |
| 1434 | 预算成本(yù suàn chéng běn)— Budgeted cost — chi phí dự toán |
| 1435 | 标准成本差异(biāo zhǔn chéng běn chā yì)— Standard cost variance — chênh lệch chi phí tiêu chuẩn |
| 1436 | 经营杠杆(jīng yíng gàng gǎn)— Operating leverage — đòn bẩy hoạt động |
| 1437 | 安全边际(ān quán biān jì)— Margin of safety — biên độ an toàn |
| 1438 | 资本周转率(zī běn zhōu zhuǎn lǜ)— Capital turnover — vòng quay vốn |
| 1439 | 固定资产周转率(gù dìng zī chǎn zhōu zhuǎn lǜ)— Fixed asset turnover — vòng quay TSCĐ |
| 1440 | 应付账款周转率(yīng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ)— Accounts payable turnover — vòng quay phải trả |
| 1441 | 现金比率(xiàn jīn bǐ lǜ)— Cash ratio — hệ số tiền mặt |
| 1442 | 利息保障倍数(lì xī bǎo zhàng bèi shù)— Interest coverage ratio — khả năng trả lãi |
| 1443 | 股利支付率(gǔ lì zhī fù lǜ)— Dividend payout ratio — tỷ lệ chi trả cổ tức |
| 1444 | 留存收益率(liú cún shōu yì lǜ)— Retention ratio — tỷ lệ giữ lại lợi nhuận |
| 1445 | 每股收益(měi gǔ shōu yì)— Earnings per share (EPS) — lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu |
| 1446 | 每股净资产(měi gǔ jìng zī chǎn)— Book value per share — giá trị sổ sách/cổ phiếu |
| 1447 | 市盈率(shì yíng lǜ)— Price-earnings ratio (P/E) — hệ số P/E |
| 1448 | 市净率(shì jìng lǜ)— Price-to-book ratio (P/B) — hệ số P/B |
| 1449 | 现金流量比率(xiàn jīn liú liàng bǐ lǜ)— Cash flow ratio — tỷ lệ dòng tiền |
| 1450 | 经营现金净流量(jīng yíng xiàn jīn jìng liú liàng)— Net operating cash flow — dòng tiền thuần HĐKD |
| 1451 | 自由现金流(zì yóu xiàn jīn liú)— Free cash flow — dòng tiền tự do |
| 1452 | 资本支出率(zī běn zhī chū lǜ)— Capital expenditure ratio — tỷ lệ chi đầu tư |
| 1453 | 会计估值(kuài jì gū zhí)— Accounting valuation — định giá kế toán |
| 1454 | 公允价值计量(gōng yǔn jià zhí jì liàng)— Fair value measurement — đo lường giá trị hợp lý |
| 1455 | 重估增值(chóng gū zēng zhí)— Revaluation surplus — thặng dư đánh giá lại |
| 1456 | 重估减值(chóng gū jiǎn zhí)— Revaluation loss — lỗ đánh giá lại |
| 1457 | 资产重估(zī chǎn chóng gū)— Asset revaluation — đánh giá lại tài sản |
| 1458 | 资产账面原值(zī chǎn zhàng miàn yuán zhí)— Original book value — nguyên giá tài sản |
| 1459 | 可收回金额(kě shōu huí jīn é)— Recoverable amount — giá trị có thể thu hồi |
| 1460 | 使用价值(shǐ yòng jià zhí)— Value in use — giá trị sử dụng |
| 1461 | 公允价值层次(gōng yǔn jià zhí céng cì)— Fair value hierarchy — cấp độ giá trị hợp lý |
| 1462 | 资产减值测试(zī chǎn jiǎn zhí cè shì)— Impairment test — kiểm tra suy giảm tài sản |
| 1463 | 成本核算对象(chéng běn hé suàn duì xiàng)— Cost object — đối tượng tính giá thành |
| 1464 | 成本归集(chéng běn guī jí)— Cost accumulation — tập hợp chi phí |
| 1465 | 成本分配方法(chéng běn fēn pèi fāng fǎ)— Cost allocation method — phương pháp phân bổ chi phí |
| 1466 | 作业成本法(zuò yè chéng běn fǎ)— Activity-based costing (ABC) — phương pháp chi phí theo hoạt động |
| 1467 | 作业成本动因(zuò yè chéng běn dòng yīn)— Cost driver — yếu tố tạo chi phí |
| 1468 | 完工产品成本(wán gōng chǎn pǐn chéng běn)— Cost of finished goods — giá thành thành phẩm |
| 1469 | 在产品成本(zài chǎn pǐn chéng běn)— Work in progress cost — chi phí sản phẩm dở dang |
| 1470 | 标准成本法(biāo zhǔn chéng běn fǎ)— Standard costing — phương pháp chi phí tiêu chuẩn |
| 1471 | 实际成本法(shí jì chéng běn fǎ)— Actual costing — phương pháp chi phí thực tế |
| 1472 | 差异分解(chā yì fēn jiě)— Variance breakdown — phân tích chênh lệch |
| 1473 | 成本差异分析(chéng běn chā yì fēn xī)— Cost variance analysis — phân tích chênh lệch chi phí |
| 1474 | 直接材料差异(zhí jiē cái liào chā yì)— Material variance — chênh lệch nguyên vật liệu |
| 1475 | 直接人工差异(zhí jiē rén gōng chā yì)— Labor variance — chênh lệch nhân công |
| 1476 | 制造费用差异(zhì zào fèi yòng chā yì)— Overhead variance — chênh lệch CPSX chung |
| 1477 | 预算控制(yù suàn kòng zhì)— Budgetary control — kiểm soát ngân sách |
| 1478 | 弹性预算(tán xìng yù suàn)— Flexible budget — ngân sách linh hoạt |
| 1479 | 零基预算(líng jī yù suàn)— Zero-based budgeting — ngân sách từ số 0 |
| 1480 | 滚动预算(gǔn dòng yù suàn)— Rolling budget — ngân sách cuốn chiếu |
| 1481 | 责任会计(zé rèn kuài jì)— Responsibility accounting — kế toán trách nhiệm |
| 1482 | 责任成本(zé rèn chéng běn)— Responsibility cost — chi phí trách nhiệm |
| 1483 | 内部转移价格(nèi bù zhuǎn yí jià gé)— Transfer pricing — giá chuyển nội bộ |
| 1484 | 绩效评价体系(jì xiào píng jià tǐ xì)— Performance evaluation system — hệ thống đánh giá hiệu quả |
| 1485 | 经营预算(jīng yíng yù suàn)— Operating budget — ngân sách hoạt động |
| 1486 | 销售预算(xiāo shòu yù suàn)— Sales budget — ngân sách bán hàng |
| 1487 | 生产预算(shēng chǎn yù suàn)— Production budget — ngân sách sản xuất |
| 1488 | 采购预算(cǎi gòu yù suàn)— Purchasing budget — ngân sách mua hàng |
| 1489 | 现金预算(xiàn jīn yù suàn)— Cash budget — ngân sách tiền mặt |
| 1490 | 资本支出预算(zī běn zhī chū yù suàn)— Capital expenditure budget — ngân sách đầu tư |
| 1491 | 标准用量(biāo zhǔn yòng liàng)— Standard quantity — định mức lượng |
| 1492 | 标准价格(biāo zhǔn jià gé)— Standard price — định mức giá |
| 1493 | 成本动因分析(chéng běn dòng yīn fēn xī)— Cost driver analysis — phân tích yếu tố chi phí |
| 1494 | 作业分析(zuò yè fēn xī)— Activity analysis — phân tích hoạt động |
| 1495 | 贡献毛益(gòng xiàn máo yì)— Contribution margin — lợi nhuận góp |
| 1496 | 边际利润率(biān jì lì rùn lǜ)— Contribution margin ratio — tỷ lệ lợi nhuận góp |
| 1497 | 成本性态(chéng běn xìng tài)— Cost behavior — hành vi chi phí |
| 1498 | 混合成本(hùn hé chéng běn)— Mixed cost — chi phí hỗn hợp |
| 1499 | 高低点法(gāo dī diǎn fǎ)— High-low method — phương pháp điểm cao-thấp |
| 1500 | 回归分析(huí guī fēn xī)— Regression analysis — phân tích hồi quy |
| 1501 | 相关范围(xiāng guān fàn wéi)— Relevant range — phạm vi thích hợp |
| 1502 | 机会成本(jī huì chéng běn)— Opportunity cost — chi phí cơ hội |
| 1503 | 沉没成本(chén mò chéng běn)— Sunk cost — chi phí chìm |
| 1504 | 可控成本(kě kòng chéng běn)— Controllable cost — chi phí kiểm soát được |
| 1505 | 不可控成本(bù kě kòng chéng běn)— Uncontrollable cost — chi phí không kiểm soát được |
| 1506 | 相关成本(xiāng guān chéng běn)— Relevant cost — chi phí thích hợp |
| 1507 | 差量成本(chā liàng chéng běn)— Differential cost — chi phí chênh lệch |
| 1508 | 边际成本分析(biān jì chéng běn fēn xī)— Marginal cost analysis — phân tích chi phí cận biên |
| 1509 | 短期决策(duǎn qī jué cè)— Short-term decision — quyết định ngắn hạn |
| 1510 | 长期决策(cháng qī jué cè)— Long-term decision — quyết định dài hạn |
| 1511 | 停产决策(tíng chǎn jué cè)— Shutdown decision — quyết định ngừng sản xuất |
| 1512 | 自制或外购(zì zhì huò wài gòu)— Make or buy decision — quyết định tự sản xuất hay mua ngoài |
| 1513 | 资本预算决策(zī běn yù suàn jué cè)— Capital budgeting decision — quyết định ngân sách vốn |
| 1514 | 投资项目评估(tóu zī xiàng mù píng gū)— Project appraisal — thẩm định dự án |
| 1515 | 现金流折现(xiàn jīn liú zhé xiàn)— Discounted cash flow (DCF) — chiết khấu dòng tiền |
| 1516 | 资本回收率(zī běn huí shōu lǜ)— Capital recovery rate — tỷ lệ thu hồi vốn |
| 1517 | 敏感性分析(mǐn gǎn xìng fēn xī)— Sensitivity analysis — phân tích độ nhạy |
| 1518 | 情景分析(qíng jǐng fēn xī)— Scenario analysis — phân tích kịch bản |
| 1519 | 风险调整收益率(fēng xiǎn tiáo zhěng shōu yì lǜ)— Risk-adjusted return — lợi nhuận điều chỉnh rủi ro |
| 1520 | 加权平均收益率(jiā quán píng jūn shōu yì lǜ)— Weighted average return — tỷ suất sinh lời bình quân |
| 1521 | 投资组合(tóu zī zǔ hé)— Investment portfolio — danh mục đầu tư |
| 1522 | 分散风险(fēn sàn fēng xiǎn)— Risk diversification — phân tán rủi ro |
| 1523 | 资本资产定价模型(zī běn zī chǎn dìng jià mó xíng)— Capital Asset Pricing Model (CAPM) — mô hình CAPM |
| 1524 | 贝塔系数(bèi tǎ xì shù)— Beta coefficient — hệ số beta |
| 1525 | 无风险利率(wú fēng xiǎn lì lǜ)— Risk-free rate — lãi suất phi rủi ro |
| 1526 | 市场风险溢价(shì chǎng fēng xiǎn yì jià)— Market risk premium — phần bù rủi ro thị trường |
| 1527 | 资本结构优化(zī běn jié gòu yōu huà)— Capital structure optimization — tối ưu cơ cấu vốn |
| 1528 | 财务杠杆分析(cái wù gàng gǎn fēn xī)— Financial leverage analysis — phân tích đòn bẩy tài chính |
| 1529 | 偿债比率(cháng zhài bǐ lǜ)— Debt service ratio — tỷ lệ trả nợ |
| 1530 | 债务覆盖率(zhài wù fù gài lǜ)— Debt coverage ratio — khả năng bao phủ nợ |
| 1531 | 利润最大化(lì rùn zuì dà huà)— Profit maximization — tối đa hóa lợi nhuận |
| 1532 | 企业价值最大化(qǐ yè jià zhí zuì dà huà)— Firm value maximization — tối đa hóa giá trị DN |
| 1533 | 现金管理(xiàn jīn guǎn lǐ)— Cash management — quản lý tiền mặt |
| 1534 | 应收账款管理(yīng shōu zhàng kuǎn guǎn lǐ)— Receivables management — quản lý công nợ phải thu |
| 1535 | 存货管理(cún huò guǎn lǐ)— Inventory management — quản lý hàng tồn kho |
| 1536 | 应付账款管理(yīng fù zhàng kuǎn guǎn lǐ)— Payables management — quản lý phải trả |
| 1537 | 信用政策(xìn yòng zhèng cè)— Credit policy — chính sách tín dụng |
| 1538 | 信用控制(xìn yòng kòng zhì)— Credit control — kiểm soát tín dụng |
| 1539 | 信用期限管理(xìn yòng qī xiàn guǎn lǐ)— Credit term management — quản lý thời hạn tín dụng |
| 1540 | 坏账管理(huài zhàng guǎn lǐ)— Bad debt management — quản lý nợ xấu |
| 1541 | 存货订货点(cún huò dìng huò diǎn)— Reorder point — điểm đặt hàng |
| 1542 | 经济订货量(jīng jì dìng huò liàng)— Economic order quantity (EOQ) — lượng đặt hàng kinh tế |
| 1543 | 安全库存(ān quán kù cún)— Safety stock — tồn kho an toàn |
| 1544 | 存货周转天数(cún huò zhōu zhuǎn tiān shù)— Inventory turnover days — số ngày luân chuyển tồn kho |
| 1545 | 应收账款周转天数(yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn tiān shù)— Receivable days — số ngày thu tiền |
| 1546 | 应付账款周转天数(yīng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn tiān shù)— Payable days — số ngày trả tiền |
| 1547 | 现金转换周期(xiàn jīn zhuǎn huàn zhōu qī)— Cash conversion cycle — chu kỳ chuyển đổi tiền mặt |
| 1548 | 营运资本(yíng yùn zī běn)— Working capital — vốn lưu động |
| 1549 | 净营运资本(jìng yíng yùn zī běn)— Net working capital — vốn lưu động ròng |
| 1550 | 营运资本管理(yíng yùn zī běn guǎn lǐ)— Working capital management — quản lý vốn lưu động |
| 1551 | 短期融资(duǎn qī róng zī)— Short-term financing — tài trợ ngắn hạn |
| 1552 | 长期融资(cháng qī róng zī)— Long-term financing — tài trợ dài hạn |
| 1553 | 商业信用(shāng yè xìn yòng)— Trade credit — tín dụng thương mại |
| 1554 | 银行承兑汇票(yín háng chéng duì huì piào)— Bank acceptance bill — hối phiếu ngân hàng |
| 1555 | 融资成本(róng zī chéng běn)— Financing cost — chi phí tài trợ |
| 1556 | 资本成本率(zī běn chéng běn lǜ)— Cost of capital rate — tỷ lệ chi phí vốn |
| 1557 | 股权融资(gǔ quán róng zī)— Equity financing — huy động vốn cổ phần |
| 1558 | 债务融资(zhài wù róng zī)— Debt financing — huy động vốn vay |
| 1559 | 利润留存政策(lì rùn liú cún zhèng cè)— Retention policy — chính sách giữ lại lợi nhuận |
| 1560 | 股利政策(gǔ lì zhèng cè)— Dividend policy — chính sách cổ tức |
| 1561 | 现金股利(xiàn jīn gǔ lì)— Cash dividend — cổ tức tiền mặt |
| 1562 | 股票股利(gǔ piào gǔ lì)— Stock dividend — cổ tức bằng cổ phiếu |
| 1563 | 股利分配方案(gǔ lì fēn pèi fāng àn)— Dividend distribution plan — phương án phân phối cổ tức |
| 1564 | 股利宣告日(gǔ lì xuān gào rì)— Declaration date — ngày công bố cổ tức |
| 1565 | 股权登记日(gǔ quán dēng jì rì)— Record date — ngày chốt danh sách cổ đông |
| 1566 | 除权日(chú quán rì)— Ex-dividend date — ngày giao dịch không hưởng quyền |
| 1567 | 支付日(zhī fù rì)— Payment date — ngày thanh toán cổ tức |
| 1568 | 留存收益分配(liú cún shōu yì fēn pèi)— Retained earnings distribution — phân phối lợi nhuận giữ lại |
| 1569 | 盈余公积(yíng yú gōng jī)— Surplus reserve — quỹ dự trữ |
| 1570 | 法定盈余公积(fǎ dìng yíng yú gōng jī)— Statutory reserve — quỹ dự trữ bắt buộc |
| 1571 | 任意盈余公积(rèn yì yíng yú gōng jī)— Discretionary reserve — quỹ dự trữ tự nguyện |
| 1572 | 公积金转增股本(gōng jī jīn zhuǎn zēng gǔ běn)— Bonus issue — phát hành cổ phiếu từ quỹ |
| 1573 | 股本溢价(gǔ běn yì jià)— Share premium — thặng dư vốn cổ phần |
| 1574 | 资本溢价(zī běn yì jià)— Capital premium — thặng dư vốn |
| 1575 | 股票回购(gǔ piào huí gòu)— Share buyback — mua lại cổ phiếu |
| 1576 | 库存股(kù cún gǔ)— Treasury stock — cổ phiếu quỹ |
| 1577 | 股权激励(gǔ quán jī lì)— Equity incentive — thưởng cổ phiếu |
| 1578 | 期权激励(qī quán jī lì)— Stock option incentive — thưởng quyền chọn |
| 1579 | 限制性股票(xiàn zhì xìng gǔ piào)— Restricted stock — cổ phiếu hạn chế |
| 1580 | 行权价格(xíng quán jià gé)— Exercise price — giá thực hiện |
| 1581 | 行权期(xíng quán qī)— Exercise period — thời gian thực hiện quyền |
| 1582 | 公允价值计价(gōng yǔn jià zhí jì jià)— Fair value pricing — định giá theo giá trị hợp lý |
| 1583 | 股份支付(gǔ fèn zhī fù)— Share-based payment — thanh toán bằng cổ phiếu |
| 1584 | 股份支付费用(gǔ fèn zhī fù fèi yòng)— Share-based compensation expense — chi phí trả bằng cổ phiếu |
| 1585 | 稀释每股收益(xī shì měi gǔ shōu yì)— Diluted EPS — EPS pha loãng |
| 1586 | 基本每股收益(jī běn měi gǔ shōu yì)— Basic EPS — EPS cơ bản |
| 1587 | 加权平均股数(jiā quán píng jūn gǔ shù)— Weighted average shares — số cổ phiếu bình quân |
| 1588 | 股票拆分(gǔ piào chāi fēn)— Stock split — chia tách cổ phiếu |
| 1589 | 股票合并(gǔ piào hé bìng)— Reverse stock split — gộp cổ phiếu |
| 1590 | 每股股利(měi gǔ gǔ lì)— Dividend per share — cổ tức mỗi cổ phiếu |
| 1591 | 每股现金流(měi gǔ xiàn jīn liú)— Cash flow per share — dòng tiền mỗi cổ phiếu |
| 1592 | 市值(shì zhí)— Market capitalization — giá trị vốn hóa thị trường |
| 1593 | 流通股(liú tōng gǔ)— Outstanding shares — cổ phiếu lưu hành |
| 1594 | 限售股(xiàn shòu gǔ)— Restricted shares — cổ phiếu hạn chế giao dịch |
| 1595 | 自由流通股(zì yóu liú tōng gǔ)— Free float shares — cổ phiếu tự do chuyển nhượng |
| 1596 | 股权融资成本(gǔ quán róng zī chéng běn)— Cost of equity — chi phí vốn cổ phần |
| 1597 | 债务资本成本(zhài wù zī běn chéng běn)— Cost of debt — chi phí vốn vay |
| 1598 | 杠杆收购(gàng gǎn shōu gòu)— Leveraged buyout (LBO) — mua lại bằng đòn bẩy |
| 1599 | 管理层收购(guǎn lǐ céng shōu gòu)— Management buyout (MBO) — mua lại bởi ban quản lý |
| 1600 | 并购溢价(bìng gòu yì jià)— Acquisition premium — phí chênh lệch mua lại |
| 1601 | 协同效应(xié tóng xiào yìng)— Synergy — hiệu ứng cộng hưởng |
| 1602 | 资产剥离(zī chǎn bō lí)— Divestiture — thoái vốn tài sản |
| 1603 | 分拆上市(fēn chāi shàng shì)— Spin-off — tách công ty niêm yết |
| 1604 | 上市公司(shàng shì gōng sī)— Listed company — công ty niêm yết |
| 1605 | 非上市公司(fēi shàng shì gōng sī)— Private company — công ty chưa niêm yết |
| 1606 | 信息披露义务(xìn xī pī lù yì wù)— Disclosure obligation — nghĩa vụ công bố thông tin |
| 1607 | 定期报告(dìng qī bào gào)— Periodic report — báo cáo định kỳ |
| 1608 | 年度报告(nián dù bào gào)— Annual report — báo cáo thường niên |
| 1609 | 半年度报告(bàn nián dù bào gào)— Semi-annual report — báo cáo bán niên |
| 1610 | 季度报告(jì dù bào gào)— Quarterly report — báo cáo quý |
| 1611 | 临时公告(lín shí gōng gào)— Ad hoc announcement — công bố bất thường |
| 1612 | 信息披露违规(xìn xī pī lù wéi guī)— Disclosure violation — vi phạm công bố thông tin |
| 1613 | 会计政策变更(kuài jì zhèng cè biàn gēng)— Change in accounting policy — thay đổi chính sách kế toán |
| 1614 | 会计估计变更(kuài jì gū jì biàn gēng)— Change in accounting estimate — thay đổi ước tính kế toán |
| 1615 | 前期差错更正(qián qī chā cuò gēng zhèng)— Prior period error correction — điều chỉnh sai sót kỳ trước |
| 1616 | 追溯调整(zhuī sù tiáo zhěng)— Retrospective adjustment — điều chỉnh hồi tố |
| 1617 | 未来适用法(wèi lái shì yòng fǎ)— Prospective application — áp dụng phi hồi tố |
| 1618 | 会计期间(kuài jì qī jiān)— Accounting period — kỳ kế toán |
| 1619 | 中期报告(zhōng qī bào gào)— Interim report — báo cáo giữa kỳ |
| 1620 | 持续经营假设(chí xù jīng yíng jiǎ shè)— Going concern assumption — giả định hoạt động liên tục |
| 1621 | 权责发生制(quán zé fā shēng zhì)— Accrual basis — cơ sở dồn tích |
| 1622 | 收付实现制(shōu fù shí xiàn zhì)— Cash basis — cơ sở tiền |
| 1623 | 会计确认(kuài jì què rèn)— Accounting recognition — ghi nhận kế toán |
| 1624 | 会计计量(kuài jì jì liàng)— Accounting measurement — đo lường kế toán |
| 1625 | 会计记录(kuài jì jì lù)— Accounting recording — ghi chép kế toán |
| 1626 | 会计报告(kuài jì bào gào)— Accounting reporting — báo cáo kế toán |
| 1627 | 资产确认条件(zī chǎn què rèn tiáo jiàn)— Asset recognition criteria — điều kiện ghi nhận tài sản |
| 1628 | 负债确认条件(fù zhài què rèn tiáo jiàn)— Liability recognition criteria — điều kiện ghi nhận nợ |
| 1629 | 收入确认条件(shōu rù què rèn tiáo jiàn)— Revenue recognition criteria — điều kiện ghi nhận doanh thu |
| 1630 | 费用确认条件(fèi yòng què rèn tiáo jiàn)— Expense recognition criteria — điều kiện ghi nhận chi phí |
| 1631 | 会计要素(kuài jì yào sù)— Elements of financial statements — yếu tố BCTC |
| 1632 | 会计等式(kuài jì děng shì)— Accounting equation — phương trình kế toán |
| 1633 | 资产=负债+所有者权益(zī chǎn = fù zhài + suǒ yǒu zhě quán yì)— Assets = Liabilities + Equity — tài sản = nợ + vốn chủ |
| 1634 | 利润表项目(lì rùn biǎo xiàng mù)— Income statement items — khoản mục KQKD |
| 1635 | 资产负债表项目(zī chǎn fù zhài biǎo xiàng mù)— Balance sheet items — khoản mục bảng cân đối |
| 1636 | 现金流量表项目(xiàn jīn liú liàng biǎo xiàng mù)— Cash flow statement items — khoản mục lưu chuyển tiền |
| 1637 | 所有者权益变动表(suǒ yǒu zhě quán yì biàn dòng biǎo)— Statement of changes in equity — báo cáo biến động vốn |
| 1638 | 会计科目编码(kuài jì kē mù biān mǎ)— Chart of accounts coding — mã hóa tài khoản kế toán |
| 1639 | 科目余额(kē mù yú é)— Account balance — số dư tài khoản |
| 1640 | 借方余额(jiè fāng yú é)— Debit balance — số dư bên Nợ |
| 1641 | 贷方余额(dài fāng yú é)— Credit balance — số dư bên Có |
| 1642 | 试算平衡(shì suàn píng héng)— Trial balance — bảng cân đối thử |
| 1643 | 借贷平衡(jiè dài píng héng)— Debit-credit balance — cân đối Nợ-Có |
| 1644 | 账务处理程序(zhàng wù chǔ lǐ chéng xù)— Accounting procedures — quy trình xử lý kế toán |
| 1645 | 会计循环(kuài jì xún huán)— Accounting cycle — chu trình kế toán |
| 1646 | 原始凭证审核(yuán shǐ píng zhèng shěn hé)— Source document review — kiểm tra chứng từ gốc |
| 1647 | 记账凭证编制(jì zhàng píng zhèng biān zhì)— Journal voucher preparation — lập chứng từ ghi sổ |
| 1648 | 登账(dēng zhàng)— Posting — ghi sổ |
| 1649 | 对账(duì zhàng)— Reconciliation — đối chiếu |
| 1650 | 账实相符(zhàng shí xiāng fú)— Account matches reality — khớp sổ và thực tế |
| 1651 | 账账相符(zhàng zhàng xiāng fú)— Ledger consistency — khớp giữa các sổ |
| 1652 | 账表相符(zhàng biǎo xiāng fú)— Ledger-report consistency — khớp sổ và báo cáo |
| 1653 | 会计差错(kuài jì chā cuò)— Accounting error — sai sót kế toán |
| 1654 | 会计舞弊(kuài jì wǔ bì)— Accounting fraud — gian lận kế toán |
| 1655 | 内部控制缺陷(nèi bù kòng zhì quē xiàn)— Internal control deficiency — khiếm khuyết kiểm soát nội bộ |
| 1656 | 内控评价(nèi kòng píng jià)— Internal control evaluation — đánh giá kiểm soát nội bộ |
| 1657 | 内控测试(nèi kòng cè shì)— Internal control testing — kiểm tra kiểm soát nội bộ |
| 1658 | 风险导向审计(fēng xiǎn dǎo xiàng shěn jì)— Risk-based audit — kiểm toán theo rủi ro |
| 1659 | 实质性程序(shí zhì xìng chéng xù)— Substantive procedures — thủ tục kiểm toán cơ bản |
| 1660 | 控制测试(kòng zhì cè shì)— Test of controls — thử nghiệm kiểm soát |
| 1661 | 审计意见(shěn jì yì jiàn)— Audit opinion — ý kiến kiểm toán |
| 1662 | 无保留意见(wú bǎo liú yì jiàn)— Unqualified opinion — ý kiến chấp nhận toàn phần |
| 1663 | 保留意见(bǎo liú yì jiàn)— Qualified opinion — ý kiến ngoại trừ |
| 1664 | 否定意见(fǒu dìng yì jiàn)— Adverse opinion — ý kiến trái ngược |
| 1665 | 无法表示意见(wú fǎ biǎo shì yì jiàn)— Disclaimer of opinion — từ chối đưa ý kiến |
| 1666 | 审计报告日期(shěn jì bào gào rì qī)— Audit report date — ngày báo cáo kiểm toán |
| 1667 | 审计范围(shěn jì fàn wéi)— Audit scope — phạm vi kiểm toán |
| 1668 | 审计目标(shěn jì mù biāo)— Audit objective — mục tiêu kiểm toán |
| 1669 | 审计计划(shěn jì jì huà)— Audit plan — kế hoạch kiểm toán |
| 1670 | 审计工作底稿(shěn jì gōng zuò dǐ gǎo)— Audit working papers — hồ sơ kiểm toán |
| 1671 | 审计结论(shěn jì jié lùn)— Audit conclusion — kết luận kiểm toán |
| 1672 | 财务尽职调查(cái wù jìn zhí diào chá)— Financial due diligence — thẩm định tài chính |
| 1673 | 盈利能力分析(yíng lì néng lì fēn xī)— Profitability analysis — phân tích khả năng sinh lời |
| 1674 | 偿债能力分析(cháng zhài néng lì fēn xī)— Solvency analysis — phân tích khả năng thanh toán |
| 1675 | 营运能力分析(yíng yùn néng lì fēn xī)— Operating efficiency analysis — phân tích hiệu quả hoạt động |
| 1676 | 现金流分析(xiàn jīn liú fēn xī)— Cash flow analysis — phân tích dòng tiền |
| 1677 | 财务比率分析(cái wù bǐ lǜ fēn xī)— Financial ratio analysis — phân tích tỷ số tài chính |
| 1678 | 杜邦分析(dù bāng fēn xī)— DuPont analysis — phân tích Dupont |
| 1679 | 盈亏平衡分析(yíng kuī píng héng fēn xī)— Break-even analysis — phân tích hòa vốn |
| 1680 | 保本点(bǎo běn diǎn)— Break-even point — điểm hòa vốn |
| 1681 | 安全边际率(ān quán biān jì lǜ)— Margin of safety ratio — tỷ lệ an toàn |
| 1682 | 成本-体积-利润分析(chéng běn – tǐ jī – lì rùn fēn xī)— Cost-volume-profit (CVP) analysis — phân tích CVP |
| 1683 | 单位贡献毛益(dān wèi gòng xiàn máo yì)— Unit contribution margin — lợi nhuận góp đơn vị |
| 1684 | 盈亏平衡销售额(yíng kuī píng héng xiāo shòu é)— Break-even sales — doanh thu hòa vốn |
| 1685 | 目标利润分析(mù biāo lì rùn fēn xī)— Target profit analysis — phân tích lợi nhuận mục tiêu |
| 1686 | 标准成本控制(biāo zhǔn chéng běn kòng zhì)— Standard cost control — kiểm soát chi phí tiêu chuẩn |
| 1687 | 成本降低(chéng běn jiàng dī)— Cost reduction — giảm chi phí |
| 1688 | 成本控制系统(chéng běn kòng zhì xì tǒng)— Cost control system — hệ thống kiểm soát chi phí |
| 1689 | 成本领先战略(chéng běn lǐng xiān zhàn lüè)— Cost leadership strategy — chiến lược chi phí thấp |
| 1690 | 差异责任分析(chā yì zé rèn fēn xī)— Responsibility variance analysis — phân tích trách nhiệm chênh lệch |
| 1691 | 绩效报告(jì xiào bào gào)— Performance report — báo cáo hiệu quả |
| 1692 | 内部转移定价(nèi bù zhuǎn yí dìng jià)— Transfer pricing — định giá chuyển giao nội bộ |
| 1693 | 部门业绩评价(bù mén yè jì píng jià)— Department performance evaluation — đánh giá hiệu quả bộ phận |
| 1694 | 投资报酬率(tóu zī bào chóu lǜ)— Return on investment (ROI) — tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 1695 | 剩余收益(shèng yú shōu yì)— Residual income — lợi nhuận thặng dư |
| 1696 | 经济利润(jīng jì lì rùn)— Economic profit — lợi nhuận kinh tế |
| 1697 | 价值驱动因素(jià zhí qū dòng yīn sù)— Value drivers — yếu tố tạo giá trị |
| 1698 | 预算执行(yù suàn zhí xíng)— Budget execution — thực hiện ngân sách |
| 1699 | 预算偏差(yù suàn piān chā)— Budget variance — sai lệch ngân sách |
| 1700 | 预算调整(yù suàn tiáo zhěng)— Budget adjustment — điều chỉnh ngân sách |
| 1701 | 滚动预测(gǔn dòng yù cè)— Rolling forecast — dự báo cuốn chiếu |
| 1702 | 财务战略(cái wù zhàn lüè)— Financial strategy — chiến lược tài chính |
| 1703 | 价值管理(jià zhí guǎn lǐ)— Value management — quản trị giá trị |
| 1704 | 股东价值(gǔ dōng jià zhí)— Shareholder value — giá trị cổ đông |
| 1705 | 企业估值(qǐ yè gū zhí)— Business valuation — định giá doanh nghiệp |
| 1706 | 折现现金流模型(zhé xiàn xiàn jīn liú mó xíng)— DCF model — mô hình DCF |
| 1707 | 可比公司法(kě bǐ gōng sī fǎ)— Comparable company method — phương pháp so sánh |
| 1708 | 可比交易法(kě bǐ jiāo yì fǎ)— Comparable transactions method — phương pháp giao dịch tương đương |
| 1709 | 清算价值法(qīng suàn jià zhí fǎ)— Liquidation value method — phương pháp giá trị thanh lý |
| 1710 | 市场倍数(shì chǎng bèi shù)— Market multiples — hệ số thị trường |
| 1711 | 企业价值倍数(qǐ yè jià zhí bèi shù)— EV multiples — hệ số EV |
| 1712 | 企业价值(qǐ yè jià zhí)— Enterprise value (EV) — giá trị doanh nghiệp |
| 1713 | 股权价值(gǔ quán jià zhí)— Equity value — giá trị vốn chủ sở hữu |
| 1714 | 净债务(jìng zhài wù)— Net debt — nợ ròng |
| 1715 | 息税折旧摊销前利润(xī shuì zhé jiù tān xiāo qián lì rùn)— EBITDA — lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao |
| 1716 | 息税前利润(xī shuì qián lì rùn)— EBIT — lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 1717 | 税前利润(shuì qián lì rùn)— Profit before tax (PBT) — lợi nhuận trước thuế |
| 1718 | 税后利润(shuì hòu lì rùn)— Profit after tax (PAT) — lợi nhuận sau thuế |
| 1719 | 净利润率(jìng lì rùn lǜ)— Net profit margin — biên lợi nhuận ròng |
| 1720 | 毛利率(máo lì lǜ)— Gross margin — biên lợi nhuận gộp |
| 1721 | 营业利润率(yíng yè lì rùn lǜ)— Operating margin — biên lợi nhuận hoạt động |
| 1722 | 总资产收益率(zǒng zī chǎn shōu yì lǜ)— Return on assets (ROA) — tỷ suất sinh lời tài sản |
| 1723 | 净资产收益率(jìng zī chǎn shōu yì lǜ)— Return on equity (ROE) — tỷ suất sinh lời vốn chủ |
| 1724 | 资本回报率(zī běn huí bào lǜ)— Return on capital (ROC) — tỷ suất sinh lời vốn |
| 1725 | 投入资本回报率(tóu rù zī běn huí bào lǜ)— Return on invested capital (ROIC) — tỷ suất sinh lời vốn đầu tư |
| 1726 | 资产负债率(zī chǎn fù zhài lǜ)— Debt ratio — tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 1727 | 权益乘数(quán yì chéng shù)— Equity multiplier — hệ số đòn bẩy vốn chủ |
| 1728 | 现金流量充足率(xiàn jīn liú liàng chōng zú lǜ)— Cash adequacy ratio — mức độ đủ tiền |
| 1729 | 自由现金流量率(zì yóu xiàn jīn liú liàng lǜ)— Free cash flow ratio — tỷ lệ dòng tiền tự do |
| 1730 | 营业收入增长率(yíng yè shōu rù zēng zhǎng lǜ)— Revenue growth rate — tốc độ tăng doanh thu |
| 1731 | 净利润增长率(jìng lì rùn zēng zhǎng lǜ)— Net income growth rate — tăng trưởng lợi nhuận |
| 1732 | 资产周转率(zī chǎn zhōu zhuǎn lǜ)— Asset turnover — vòng quay tài sản |
| 1733 | 存货周转率(cún huò zhōu zhuǎn lǜ)— Inventory turnover — vòng quay tồn kho |
| 1734 | 应收账款周转率(yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ)— Receivables turnover — vòng quay phải thu |
| 1735 | 固定资产利用率(gù dìng zī chǎn lì yòng lǜ)— Fixed asset utilization — hiệu suất sử dụng TSCĐ |
| 1736 | 成本费用利润率(chéng běn fèi yòng lì rùn lǜ)— Cost-profit ratio — tỷ suất lợi nhuận trên chi phí |
| 1737 | 单位利润(dān wèi lì rùn)— Unit profit — lợi nhuận đơn vị |
| 1738 | 盈亏临界点(yíng kuī lín jiè diǎn)— Break-even threshold — ngưỡng hòa vốn |
| 1739 | 利润敏感度(lì rùn mǐn gǎn dù)— Profit sensitivity — độ nhạy lợi nhuận |
| 1740 | 财务风险系数(cái wù fēng xiǎn xì shù)— Financial risk coefficient — hệ số rủi ro tài chính |
| 1741 | 偿债保障倍数(cháng zhài bǎo zhàng bèi shù)— Debt service coverage ratio — hệ số đảm bảo trả nợ |
| 1742 | 利息覆盖倍数(lì xī fù gài bèi shù)— Interest coverage — khả năng trả lãi |
| 1743 | 现金覆盖率(xiàn jīn fù gài lǜ)— Cash coverage ratio — tỷ lệ bao phủ tiền |
| 1744 | 营业现金比率(yíng yè xiàn jīn bǐ lǜ)— Operating cash ratio — tỷ lệ tiền từ hoạt động |
| 1745 | 资本支出比率(zī běn zhī chū bǐ lǜ)— Capex ratio — tỷ lệ chi đầu tư |
| 1746 | 资本积累率(zī běn jī lěi lǜ)— Capital accumulation rate — tỷ lệ tích lũy vốn |
| 1747 | 利润留存率(lì rùn liú cún lǜ)— Retention ratio — tỷ lệ giữ lại lợi nhuận |
| 1748 | 股利增长率(gǔ lì zēng zhǎng lǜ)— Dividend growth rate — tăng trưởng cổ tức |
| 1749 | 内部增长率(nèi bù zēng zhǎng lǜ)— Internal growth rate — tăng trưởng nội bộ |
| 1750 | 可持续增长率(kě chí xù zēng zhǎng lǜ)— Sustainable growth rate — tăng trưởng bền vững |
| 1751 | 财务杠杆系数(cái wù gàng gǎn xì shù)— Degree of financial leverage — hệ số đòn bẩy tài chính |
| 1752 | 经营杠杆系数(jīng yíng gàng gǎn xì shù)— Degree of operating leverage — hệ số đòn bẩy hoạt động |
| 1753 | 总杠杆系数(zǒng gàng gǎn xì shù)— Degree of total leverage — tổng đòn bẩy |
| 1754 | 风险收益权衡(fēng xiǎn shōu yì quán héng)— Risk-return tradeoff — đánh đổi rủi ro – lợi nhuận |
| 1755 | 资本配置(zī běn pèi zhì)— Capital allocation — phân bổ vốn |
| 1756 | 价值评估模型(jià zhí píng gū mó xíng)— Valuation model — mô hình định giá |
| 1757 | 财务建模(cái wù jiàn mó)— Financial modeling — lập mô hình tài chính |
| 1758 | 财务预测模型(cái wù yù cè mó xíng)— Financial forecasting model — mô hình dự báo tài chính |
| 1759 | 收入预测(shōu rù yù cè)— Revenue forecast — dự báo doanh thu |
| 1760 | 成本预测(chéng běn yù cè)— Cost forecast — dự báo chi phí |
| 1761 | 利润预测(lì rùn yù cè)— Profit forecast — dự báo lợi nhuận |
| 1762 | 财务预算模型(cái wù yù suàn mó xíng)— Budgeting model — mô hình ngân sách |
| 1763 | 三大报表联动(sān dà bào biǎo lián dòng)— Three-statement model — mô hình liên kết 3 BCTC |
| 1764 | 假设条件(jiǎ shè tiáo jiàn)— Assumptions — giả định |
| 1765 | 情景模拟(qíng jǐng mó nǐ)— Scenario simulation — mô phỏng kịch bản |
| 1766 | 敏感变量(mǐn gǎn biàn liàng)— Sensitive variables — biến nhạy cảm |
| 1767 | 资本结构比率(zī běn jié gòu bǐ lǜ)— Capital structure ratio — tỷ lệ cơ cấu vốn |
| 1768 | 负债权益比(fù zhài quán yì bǐ)— Debt-to-equity ratio — tỷ lệ nợ/vốn chủ |
| 1769 | 长期资本比率(cháng qī zī běn bǐ lǜ)— Long-term capital ratio — tỷ lệ vốn dài hạn |
| 1770 | 资金成本(zī jīn chéng běn)— Cost of funds — chi phí sử dụng vốn |
| 1771 | 资本成本结构(zī běn chéng běn jié gòu)— Capital cost structure — cơ cấu chi phí vốn |
| 1772 | 融资结构(róng zī jié gòu)— Financing structure — cơ cấu tài trợ |
| 1773 | 利息负担率(lì xī fù dān lǜ)— Interest burden ratio — tỷ lệ gánh nặng lãi |
| 1774 | 税负率(shuì fù lǜ)— Tax burden rate — tỷ lệ gánh nặng thuế |
| 1775 | 有效税率(yǒu xiào shuì lǜ)— Effective tax rate — thuế suất hiệu dụng |
| 1776 | 税收优惠(shuì shōu yōu huì)— Tax incentives — ưu đãi thuế |
| 1777 | 税基(shuì jī)— Tax base — cơ sở tính thuế |
| 1778 | 应纳税所得额(yīng nà shuì suǒ dé é)— Taxable income — thu nhập chịu thuế |
| 1779 | 税务合规(shuì wù hé guī)— Tax compliance — tuân thủ thuế |
| 1780 | 税务申报(shuì wù shēn bào)— Tax filing — kê khai thuế |
| 1781 | 税款缴纳(shuì kuǎn jiǎo nà)— Tax payment — nộp thuế |
| 1782 | 税务调整(shuì wù tiáo zhěng)— Tax adjustment — điều chỉnh thuế |
| 1783 | 纳税申报表(nà shuì shēn bào biǎo)— Tax return — tờ khai thuế |
| 1784 | 延期纳税(yán qī nà shuì)— Tax deferral — hoãn nộp thuế |
| 1785 | 税收递延(shuì shōu dì yán)— Deferred tax — thuế hoãn lại |
| 1786 | 永久性差异(yǒng jiǔ xìng chā yì)— Permanent differences — chênh lệch vĩnh viễn |
| 1787 | 暂时性差异(zàn shí xìng chā yì)— Temporary differences — chênh lệch tạm thời |
| 1788 | 税前会计利润(shuì qián kuài jì lì rùn)— Accounting profit before tax — lợi nhuận kế toán trước thuế |
| 1789 | 应税利润(yīng shuì lì rùn)— Taxable profit — lợi nhuận tính thuế |
| 1790 | 会计披露(kuài jì pī lù)— Accounting disclosure — công bố kế toán |
| 1791 | 重大事项(zhòng dà shì xiàng)— Significant events — sự kiện trọng yếu |
| 1792 | 关联交易披露(guān lián jiāo yì pī lù)— Related party disclosure — công bố giao dịch liên quan |
| 1793 | 会计准则遵循(kuài jì zhǔn zé zūn xún)— Compliance with accounting standards — tuân thủ chuẩn mực |
| 1794 | 国际财务报告准则(guó jì cái wù bào gào zhǔn zé)— IFRS — chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế |
| 1795 | 中国会计准则(zhōng guó kuài jì zhǔn zé)— Chinese GAAP — chuẩn mực kế toán Trung Quốc |
| 1796 | 本地会计准则(běn dì kuài jì zhǔn zé)— Local GAAP — chuẩn mực kế toán địa phương |
| 1797 | 会计差异(kuài jì chā yì)— Accounting differences — khác biệt kế toán |
| 1798 | 报表转换(bào biǎo zhuǎn huàn)— Financial statement conversion — chuyển đổi báo cáo |
| 1799 | 外币报表折算(wài bì bào biǎo zhé suàn)— Foreign currency translation — chuyển đổi ngoại tệ |
| 1800 | 汇兑差额(huì duì chā é)— Exchange differences — chênh lệch tỷ giá |
| 1801 | 外币交易(wài bì jiāo yì)— Foreign currency transactions — giao dịch ngoại tệ |
| 1802 | 记账本位币(jì zhàng běn wèi bì)— Functional currency — đồng tiền ghi sổ |
| 1803 | 报告货币(bào gào huò bì)— Reporting currency — đồng tiền báo cáo |
| 1804 | 汇率变动(huì lǜ biàn dòng)— Exchange rate fluctuation — biến động tỷ giá |
| 1805 | 即期汇率(jí qī huì lǜ)— Spot rate — tỷ giá giao ngay |
| 1806 | 远期汇率(yuǎn qī huì lǜ)— Forward rate — tỷ giá kỳ hạn |
| 1807 | 汇兑损益(huì duì sǔn yì)— Exchange gain/loss — lãi lỗ chênh lệch tỷ giá |
| 1808 | 外币重估(wài bì chóng gū)— Foreign currency revaluation — đánh giá lại ngoại tệ |
| 1809 | 合并范围(hé bìng fàn wéi)— Scope of consolidation — phạm vi hợp nhất |
| 1810 | 合并抵销(hé bìng dǐ xiāo)— Consolidation elimination — bút toán loại trừ hợp nhất |
| 1811 | 内部交易抵销(nèi bù jiāo yì dǐ xiāo)— Intercompany elimination — loại trừ giao dịch nội bộ |
| 1812 | 未实现利润抵销(wèi shí xiàn lì rùn dǐ xiāo)— Unrealized profit elimination — loại trừ lợi nhuận chưa thực hiện |
| 1813 | 合并商誉(hé bìng shāng yù)— Goodwill on consolidation — lợi thế thương mại hợp nhất |
| 1814 | 权益法核算(quán yì fǎ hé suàn)— Equity method — phương pháp vốn chủ |
| 1815 | 成本法核算(chéng běn fǎ hé suàn)— Cost method — phương pháp giá gốc |
| 1816 | 共同控制(gòng tóng kòng zhì)— Joint control — kiểm soát chung |
| 1817 | 投资收益确认(tóu zī shōu yì què rèn)— Investment income recognition — ghi nhận thu nhập đầu tư |
| 1818 | 投资减值准备(tóu zī jiǎn zhí zhǔn bèi)— Investment impairment provision — dự phòng giảm giá đầu tư |
| 1819 | 租赁会计(zū lìn kuài jì)— Lease accounting — kế toán thuê tài sản |
| 1820 | 租赁付款(zū lìn fù kuǎn)— Lease payment — khoản thanh toán thuê |
| 1821 | 租赁期限(zū lìn qī xiàn)— Lease term — thời hạn thuê |
| 1822 | 折现租赁负债(zhé xiàn zū lìn fù zhài)— Discounted lease liability — chiết khấu nợ thuê |
| 1823 | 收入确认五步法(shōu rù què rèn wǔ bù fǎ)— Five-step revenue model — mô hình 5 bước ghi nhận doanh thu |
| 1824 | 分摊交易价格(fēn tān jiāo yì jià gé)— Allocation of transaction price — phân bổ giá giao dịch |
| 1825 | 收入确认时点(shōu rù què rèn shí diǎn)— Timing of revenue recognition — thời điểm ghi nhận doanh thu |
| 1826 | 按时点确认收入(àn shí diǎn què rèn shōu rù)— Point-in-time recognition — ghi nhận tại thời điểm |
| 1827 | 按期间确认收入(àn qī jiān què rèn shōu rù)— Over-time recognition — ghi nhận theo thời gian |
| 1828 | 合同资产(hé tóng zī chǎn)— Contract asset — tài sản hợp đồng |
| 1829 | 合同负债(hé tóng fù zhài)— Contract liability — nợ hợp đồng |
| 1830 | 预收款项(yù shōu kuǎn xiàng)— Advance from customers — tiền nhận trước |
| 1831 | 预付款项(yù fù kuǎn xiàng)— Prepayments — trả trước |
| 1832 | 应计收入(yīng jì shōu rù)— Accrued income — doanh thu dồn tích |
| 1833 | 应计费用(yīng jì fèi yòng)— Accrued expenses — chi phí dồn tích |
| 1834 | 递延收益(dì yán shōu yì)— Deferred revenue — doanh thu chưa thực hiện |
| 1835 | 递延费用(dì yán fèi yòng)— Deferred expenses — chi phí trả trước dài hạn |
| 1836 | 配比原则(pèi bǐ yuán zé)— Matching principle — nguyên tắc phù hợp |
| 1837 | 谨慎性原则(jǐn shèn xìng yuán zé)— Prudence principle — nguyên tắc thận trọng |
| 1838 | 一致性原则(yí zhì xìng yuán zé)— Consistency principle — nguyên tắc nhất quán |
| 1839 | 可比性原则(kě bǐ xìng yuán zé)— Comparability principle — nguyên tắc so sánh |
| 1840 | 重要性原则(zhòng yào xìng yuán zé)— Materiality principle — nguyên tắc trọng yếu |
| 1841 | 及时性原则(jí shí xìng yuán zé)— Timeliness principle — nguyên tắc kịp thời |
| 1842 | 可验证性(kě yàn zhèng xìng)— Verifiability — khả năng kiểm chứng |
| 1843 | 公允列报(gōng yǔn liè bào)— Fair presentation — trình bày trung thực hợp lý |
| 1844 | 财务报表列报(cái wù bào biǎo liè bào)— Financial statement presentation — trình bày BCTC |
| 1845 | 披露充分性(pī lù chōng fèn xìng)— Full disclosure — công bố đầy đủ |
| 1846 | 会计信息质量(kuài jì xìn xī zhì liàng)— Quality of accounting information — chất lượng thông tin kế toán |
| 1847 | 估计不确定性(gū jì bù què dìng xìng)— Estimation uncertainty — sự không chắc chắn trong ước tính |
| 1848 | 管理层判断(guǎn lǐ céng pàn duàn)— Management judgment — xét đoán của ban quản lý |
| 1849 | 会计选择(kuài jì xuǎn zé)— Accounting choice — lựa chọn kế toán |
| 1850 | 会计政策披露(kuài jì zhèng cè pī lù)— Disclosure of accounting policies — công bố chính sách kế toán |
| 1851 | 关键审计事项(guān jiàn shěn jì shì xiàng)— Key audit matters — vấn đề kiểm toán trọng yếu |
| 1852 | 持续经营不确定性(chí xù jīng yíng bù què dìng xìng)— Going concern uncertainty — nghi ngờ hoạt động liên tục |
| 1853 | 关联方(guān lián fāng)— Related party — bên liên quan |
| 1854 | 关联交易(guān lián jiāo yì)— Related party transactions — giao dịch bên liên quan |
| 1855 | 公允交易(gōng yǔn jiāo yì)— Arm’s length transaction — giao dịch ngang giá |
| 1856 | 转移定价风险(zhuǎn yí dìng jià fēng xiǎn)— Transfer pricing risk — rủi ro định giá chuyển giao |
| 1857 | 或有负债(huò yǒu fù zhài)— Contingent liability — nợ tiềm tàng |
| 1858 | 或有资产(huò yǒu zī chǎn)— Contingent asset — tài sản tiềm tàng |
| 1859 | 预计负债确认(yù jì fù zhài què rèn)— Provision recognition — ghi nhận dự phòng |
| 1860 | 预计负债计量(yù jì fù zhài jì liàng)— Provision measurement — đo lường dự phòng |
| 1861 | 重组费用(chóng zǔ fèi yòng)— Restructuring cost — chi phí tái cấu trúc |
| 1862 | 亏损合同(kuī sǔn hé tóng)— Onerous contract — hợp đồng lỗ |
| 1863 | 环境负债(huán jìng fù zhài)— Environmental liability — nợ môi trường |
| 1864 | 退役义务(tuì yì yì wù)— Decommissioning obligation — nghĩa vụ tháo dỡ |
| 1865 | 资产弃置费用(zī chǎn qì zhì fèi yòng)— Asset retirement cost — chi phí loại bỏ tài sản |
| 1866 | 预计现金流(yù jì xiàn jīn liú)— Expected cash flows — dòng tiền dự kiến |
| 1867 | 折现现金流量(zhé xiàn xiàn jīn liú liàng)— Discounted cash flows — dòng tiền chiết khấu |
| 1868 | 现值计量(xiàn zhí jì liàng)— Present value measurement — đo lường giá trị hiện tại |
| 1869 | 未来现金流(wèi lái xiàn jīn liú)— Future cash flows — dòng tiền tương lai |
| 1870 | 贴现因子(tiē xiàn yīn zǐ)— Discount factor — hệ số chiết khấu |
| 1871 | 利率假设(lì lǜ jiǎ shè)— Interest rate assumption — giả định lãi suất |
| 1872 | 通货膨胀率(tōng huò péng zhàng lǜ)— Inflation rate — tỷ lệ lạm phát |
| 1873 | 名义利率(míng yì lì lǜ)— Nominal interest rate — lãi suất danh nghĩa |
| 1874 | 实际利率(shí jì lì lǜ)— Real interest rate — lãi suất thực |
| 1875 | 货币时间价值(huò bì shí jiān jià zhí)— Time value of money — giá trị thời gian của tiền |
| 1876 | 复利计算(fù lì jì suàn)— Compound interest calculation — tính lãi kép |
| 1877 | 单利计算(dān lì jì suàn)— Simple interest calculation — tính lãi đơn |
| 1878 | 年金(nián jīn)— Annuity — niên kim |
| 1879 | 永续年金(yǒng xù nián jīn)— Perpetuity — niên kim vĩnh cửu |
| 1880 | 终值(zhōng zhí)— Future value — giá trị tương lai |
| 1881 | 现值(xiàn zhí)— Present value — giá trị hiện tại |
| 1882 | 折现模型(zhé xiàn mó xíng)— Discounting model — mô hình chiết khấu |
| 1883 | 现金流量折现率(xiàn jīn liú liàng zhé xiàn lǜ)— Discount rate — tỷ lệ chiết khấu dòng tiền |
| 1884 | 资本机会成本(zī běn jī huì chéng běn)— Opportunity cost of capital — chi phí cơ hội vốn |
| 1885 | 资金时间成本(zī jīn shí jiān chéng běn)— Time cost of money — chi phí thời gian của tiền |
| 1886 | 受限资金(shòu xiàn zī jīn)— Restricted cash — tiền bị hạn chế |
| 1887 | 货币资金管理(huò bì zī jīn guǎn lǐ)— Cash fund management — quản lý tiền tệ |
| 1888 | 银行存款对账(yín háng cún kuǎn duì zhàng)— Bank reconciliation — đối chiếu ngân hàng |
| 1889 | 未达账项(wèi dá zhàng xiàng)— Outstanding items — khoản chưa ghi nhận |
| 1890 | 资金集中管理(zī jīn jí zhōng guǎn lǐ)— Cash pooling — quản lý tiền tập trung |
| 1891 | 资金调拨(zī jīn diào bō)— Fund transfer — điều chuyển vốn |
| 1892 | 内部银行(nèi bù yín háng)— In-house bank — ngân hàng nội bộ |
| 1893 | 资金结算中心(zī jīn jié suàn zhōng xīn)— Treasury center — trung tâm ngân quỹ |
| 1894 | 财资管理(cái zī guǎn lǐ)— Treasury management — quản trị ngân quỹ |
| 1895 | 套期工具(tào qī gōng jù)— Hedging instrument — công cụ phòng ngừa |
| 1896 | 被套期项目(bèi tào qī xiàng mù)— Hedged item — đối tượng phòng ngừa |
| 1897 | 公允价值套期(gōng yǔn jià zhí tào qī)— Fair value hedge — phòng ngừa giá trị hợp lý |
| 1898 | 现金流量套期(xiàn jīn liú liàng tào qī)— Cash flow hedge — phòng ngừa dòng tiền |
| 1899 | 净投资套期(jìng tóu zī tào qī)— Net investment hedge — phòng ngừa đầu tư ròng |
| 1900 | 远期合约(yuǎn qī hé yuē)— Forward contract — hợp đồng kỳ hạn |
| 1901 | 期货合约(qī huò hé yuē)— Futures contract — hợp đồng tương lai |
| 1902 | 期权合约(qī quán hé yuē)— Option contract — hợp đồng quyền chọn |
| 1903 | 掉期合约(diào qī hé yuē)— Swap contract — hợp đồng hoán đổi |
| 1904 | 公允价值变动(gōng yǔn jià zhí biàn dòng)— Fair value change — biến động giá trị hợp lý |
| 1905 | 计入损益(jì rù sǔn yì)— Recognized in profit or loss — ghi nhận vào lãi lỗ |
| 1906 | 计入其他综合收益(jì rù qí tā zōng hé shōu yì)— Recognized in OCI — ghi nhận vào OCI |
| 1907 | 其他综合收益(qí tā zōng hé shōu yì)— Other comprehensive income — thu nhập toàn diện khác |
| 1908 | 累计其他综合收益(lěi jì qí tā zōng hé shōu yì)— Accumulated OCI — OCI lũy kế |
| 1909 | 综合收益总额(zōng hé shōu yì zǒng é)— Total comprehensive income — tổng thu nhập toàn diện |
| 1910 | 金融资产分类(jīn róng zī chǎn fēn lèi)— Financial asset classification — phân loại tài sản tài chính |
| 1911 | 摊余成本(tān yú chéng běn)— Amortized cost — giá trị ghi sổ phân bổ |
| 1912 | 预期信用损失(yù qī xìn yòng sǔn shī)— Expected credit loss (ECL) — tổn thất tín dụng dự kiến |
| 1913 | 信用减值(xìn yòng jiǎn zhí)— Credit impairment — suy giảm tín dụng |
| 1914 | 金融资产减值(jīn róng zī chǎn jiǎn zhí)— Financial asset impairment — suy giảm tài sản tài chính |
| 1915 | 减值测试(jiǎn zhí cè shì)— Impairment test — kiểm tra suy giảm |
| 1916 | 公允价值减处置费用(gōng yǔn jià zhí jiǎn chǔ zhì fèi yòng)— Fair value less costs to sell — giá trị hợp lý trừ chi phí bán |
| 1917 | 资产减值损失(zī chǎn jiǎn zhí sǔn shī)— Impairment loss — lỗ suy giảm tài sản |
| 1918 | 减值转回(jiǎn zhí zhuǎn huí)— Reversal of impairment — hoàn nhập suy giảm |
| 1919 | 无形资产摊销(wú xíng zī chǎn tān xiāo)— Intangible amortization — khấu hao TSCĐ vô hình |
| 1920 | 固定资产折旧(gù dìng zī chǎn zhé jiù)— Depreciation — khấu hao TSCĐ hữu hình |
| 1921 | 折旧方法(zhé jiù fāng fǎ)— Depreciation method — phương pháp khấu hao |
| 1922 | 使用年限(shǐ yòng nián xiàn)— Useful life — niên hạn sử dụng, thời gian sử dụng |
| 1923 | 预计使用寿命(yù jì shǐ yòng shòu mìng)— Estimated useful life — thời gian sử dụng ước tính |
| 1924 | 残值(cán zhí)— Residual value — giá trị còn lại |
| 1925 | 折旧基数(zhé jiù jī shù)— Depreciable base — cơ sở tính khấu hao |
| 1926 | 减值迹象(jiǎn zhí jì xiàng)— Indicators of impairment — dấu hiệu suy giảm |
| 1927 | 资产组(zī chǎn zǔ)— Cash-generating unit (CGU) — đơn vị tạo tiền |
| 1928 | 可辨认资产(kě biàn rèn zī chǎn)— Identifiable assets — tài sản có thể xác định |
| 1929 | 可辨认负债(kě biàn rèn fù zhài)— Identifiable liabilities — nợ có thể xác định |
| 1930 | 初始计量(chū shǐ jì liàng)— Initial measurement — đo lường ban đầu |
| 1931 | 后续计量(hòu xù jì liàng)— Subsequent measurement — đo lường sau ghi nhận |
| 1932 | 历史成本(lì shǐ chéng běn)— Historical cost — giá gốc lịch sử |
| 1933 | 重估模型(chóng gū mó xíng)— Revaluation model — mô hình đánh giá lại |
| 1934 | 重估减值(chóng gū jiǎn zhí)— Revaluation deficit — giảm giá đánh giá lại |
| 1935 | 账面价值(zhàng miàn jià zhí)— Carrying amount — giá trị ghi sổ |
| 1936 | 一级输入值(yī jí shū rù zhí)— Level 1 inputs — dữ liệu cấp 1 |
| 1937 | 二级输入值(èr jí shū rù zhí)— Level 2 inputs — dữ liệu cấp 2 |
| 1938 | 三级输入值(sān jí shū rù zhí)— Level 3 inputs — dữ liệu cấp 3 |
| 1939 | 市场法(shì chǎng fǎ)— Market approach — phương pháp thị trường |
| 1940 | 收益法(shōu yì fǎ)— Income approach — phương pháp thu nhập |
| 1941 | 成本法(chéng běn fǎ)— Cost approach — phương pháp chi phí |
| 1942 | 公允价值披露(gōng yǔn jià zhí pī lù)— Fair value disclosure — công bố giá trị hợp lý |
| 1943 | 会计估值技术(kuài jì gū zhí jì shù)— Valuation techniques — kỹ thuật định giá |
| 1944 | 估值模型选择(gū zhí mó xíng xuǎn zé)— Selection of valuation model — lựa chọn mô hình định giá |
| 1945 | 输入参数(shū rù cān shù)— Input parameters — tham số đầu vào |
| 1946 | 关键假设(guān jiàn jiǎ shè)— Key assumptions — giả định chủ chốt |
| 1947 | 敏感性测试(mǐn gǎn xìng cè shì)— Sensitivity testing — kiểm tra độ nhạy |
| 1948 | 公允价值变动损益(gōng yǔn jià zhí biàn dòng sǔn yì)— Fair value gain/loss — lãi lỗ do đánh giá lại |
| 1949 | 估值不确定性披露(gū zhí bù què dìng xìng pī lù)— Valuation uncertainty disclosure — công bố bất định định giá |
| 1950 | 金融负债分类(jīn róng fù zhài fēn lèi)— Financial liability classification — phân loại nợ tài chính |
| 1951 | 以摊余成本计量(yǐ tān yú chéng běn jì liàng)— Measured at amortized cost — đo theo giá trị phân bổ |
| 1952 | 以公允价值计量(yǐ gōng yǔn jià zhí jì liàng)— Measured at fair value — đo theo giá trị hợp lý |
| 1953 | 交易费用(jiāo yì fèi yòng)— Transaction costs — chi phí giao dịch |
| 1954 | 初始确认(chū shǐ què rèn)— Initial recognition — ghi nhận ban đầu |
| 1955 | 终止确认(zhōng zhǐ què rèn)— Derecognition — ghi nhận chấm dứt |
| 1956 | 金融资产转移(jīn róng zī chǎn zhuǎn yí)— Transfer of financial assets — chuyển giao tài sản tài chính |
| 1957 | 风险与报酬转移(fēng xiǎn yǔ bào chóu zhuǎn yí)— Transfer of risks and rewards — chuyển giao rủi ro & lợi ích |
| 1958 | 控制权转移(kòng zhì quán zhuǎn yí)— Transfer of control — chuyển giao quyền kiểm soát |
| 1959 | 持续涉入(chí xù shè rù)— Continuing involvement — tiếp tục liên quan |
| 1960 | 结构化主体(jié gòu huà zhǔ tǐ)— Structured entity — thực thể cấu trúc |
| 1961 | 表外项目(biǎo wài xiàng mù)— Off-balance sheet items — khoản mục ngoại bảng |
| 1962 | 特殊目的实体(tè shū mù dì shí tǐ)— Special purpose entity (SPE) — công ty mục đích đặc biệt |
| 1963 | 合并判断(hé bìng pàn duàn)— Consolidation judgment — đánh giá hợp nhất |
| 1964 | 控制权评估(kòng zhì quán píng gū)— Control assessment — đánh giá quyền kiểm soát |
| 1965 | 实际控制人(shí jì kòng zhì rén)— Ultimate controlling party — bên kiểm soát cuối cùng |
| 1966 | 表内确认(biǎo nèi què rèn)— On-balance recognition — ghi nhận nội bảng |
| 1967 | 风险披露(fēng xiǎn pī lù)— Risk disclosure — công bố rủi ro |
| 1968 | 信用风险披露(xìn yòng fēng xiǎn pī lù)— Credit risk disclosure — công bố rủi ro tín dụng |
| 1969 | 流动性风险披露(liú dòng xìng fēng xiǎn pī lù)— Liquidity risk disclosure — công bố rủi ro thanh khoản |
| 1970 | 审计抽样(shěn jì chōu yàng)— Audit sampling — lấy mẫu kiểm toán |
| 1971 | 抽样风险(chōu yàng fēng xiǎn)— Sampling risk — rủi ro lấy mẫu |
| 1972 | 非抽样风险(fēi chōu yàng fēng xiǎn)— Non-sampling risk — rủi ro ngoài lấy mẫu |
| 1973 | 充分性(chōng fèn xìng)— Sufficiency — tính đầy đủ |
| 1974 | 适当性(shì dàng xìng)— Appropriateness — tính thích hợp |
| 1975 | 外部证据(wài bù zhèng jù)— External evidence — bằng chứng bên ngoài |
| 1976 | 内部证据(nèi bù zhèng jù)— Internal evidence — bằng chứng nội bộ |
| 1977 | 实地盘点(shí dì pán diǎn)— Physical inventory count — kiểm kê thực tế |
| 1978 | 函证(hán zhèng)— Confirmation — thư xác nhận |
| 1979 | 正面函证(zhèng miàn hán zhèng)— Positive confirmation — xác nhận dương tính |
| 1980 | 负面函证(fù miàn hán zhèng)— Negative confirmation — xác nhận âm tính |
| 1981 | 重新计算(chóng xīn jì suàn)— Recalculation — tính toán lại |
| 1982 | 重新执行(chóng xīn zhí xíng)— Reperformance — thực hiện lại |
| 1983 | 分析程序(fēn xī chéng xù)— Analytical procedures — thủ tục phân tích |
| 1984 | 异常波动(yì cháng bō dòng)— Unusual fluctuation — biến động bất thường |
| 1985 | 审计风险模型(shěn jì fēng xiǎn mó xíng)— Audit risk model — mô hình rủi ro kiểm toán |
| 1986 | 重大错报风险(zhòng dà cuò bào fēng xiǎn)— Risk of material misstatement — rủi ro sai sót trọng yếu |
| 1987 | 审计重要性(shěn jì zhòng yào xìng)— Audit materiality — mức trọng yếu kiểm toán |
| 1988 | 性质重要性(xìng zhì zhòng yào xìng)— Qualitative materiality — trọng yếu định tính |
| 1989 | 数量重要性(shù liàng zhòng yào xìng)— Quantitative materiality — trọng yếu định lượng |
| 1990 | 执行重要性(zhí xíng zhòng yào xìng)— Performance materiality — trọng yếu thực hiện |
| 1991 | 审计调整(shěn jì tiáo zhěng)— Audit adjustments — điều chỉnh kiểm toán |
| 1992 | 未更正错报(wèi gēng zhèng cuò bào)— Uncorrected misstatements — sai sót chưa điều chỉnh |
| 1993 | 更正分录(gēng zhèng fēn lù)— Adjusting entries — bút toán điều chỉnh |
| 1994 | 管理层声明(guǎn lǐ céng shēng míng)— Management representation — thư giải trình của ban giám đốc |
| 1995 | 审计沟通(shěn jì gōu tōng)— Audit communication — trao đổi kiểm toán |
| 1996 | 治理层(zhì lǐ céng)— Those charged with governance — ban quản trị |
| 1997 | 内部审计(nèi bù shěn jì)— Internal audit — kiểm toán nội bộ |
| 1998 | 外部审计(wài bù shěn jì)— External audit — kiểm toán độc lập |
| 1999 | 合规审计(hé guī shěn jì)— Compliance audit — kiểm toán tuân thủ |
| 2000 | 绩效审计(jì xiào shěn jì)— Performance audit — kiểm toán hiệu quả |
| 2001 | 信息系统审计(xìn xī xì tǒng shěn jì)— IT audit — kiểm toán hệ thống thông tin |
| 2002 | 审计独立性(shěn jì dú lì xìng)— Auditor independence — tính độc lập kiểm toán |
| 2003 | 职业道德(zhí yè dào dé)— Professional ethics — đạo đức nghề nghiệp |
| 2004 | 职业怀疑(zhí yè huái yí)— Professional skepticism — thái độ hoài nghi nghề nghiệp |
| 2005 | 审计质量控制(shěn jì zhì liàng kòng zhì)— Audit quality control — kiểm soát chất lượng kiểm toán |
| 2006 | 项目复核(xiàng mù fù hé)— Engagement review — soát xét hồ sơ |
| 2007 | 独立复核(dú lì fù hé)— Independent review — soát xét độc lập |
| 2008 | 审计档案(shěn jì dàng àn)— Audit file — hồ sơ kiểm toán |
| 2009 | 永久性档案(yǒng jiǔ xìng dàng àn)— Permanent file — hồ sơ lâu dài |
| 2010 | 当期档案(dāng qī dàng àn)— Current file — hồ sơ năm hiện hành |
| 2011 | 审计归档(shěn jì guī dàng)— Audit archiving — lưu trữ hồ sơ kiểm toán |
| 2012 | 审计追溯(shěn jì zhuī sù)— Audit trail review — truy vết kiểm toán |
| 2013 | 审计责任(shěn jì zé rèn)— Audit responsibility — trách nhiệm kiểm toán |
Giới thiệu CHINEMASTER education – Nền tảng chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung chuyên ngành uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam
Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành – Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong dòng chảy không ngừng của giáo dục Hán ngữ hiện đại, việc xây dựng những giáo trình chuyên ngành sâu sắc, bài bản luôn là nhiệm vụ trọng tâm của các chuyên gia đầu ngành. Và một lần nữa, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam – lại tiếp tục khẳng định đẳng cấp của mình khi cho ra mắt tác phẩm “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành”.
Được xem là giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo sau những thành công vang dội của các bộ giáo trình trước đó, cuốn sách này không chỉ đơn thuần là một tập hợp các thuật ngữ song ngữ, mà còn là một hệ thống tri thức được xây dựng công phu, logic và thực tiễn. Tác phẩm ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu cấp thiết của cộng đồng học viên, nhân viên kế toán, kiểm toán viên và các doanh nghiệp đang làm việc trong môi trường có sử dụng tiếng Trung, đặc biệt trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng giữa Việt Nam và Trung Quốc.
Giáo án đào tạo trực tuyến chuyên sâu và chuyên biệt
Không dừng lại ở một cuốn giáo trình giấy thông thường, “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” còn là nội dung giáo án đào tạo trực tuyến chuyên sâu và chuyên biệt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) – hệ thống lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam hiện nay.
Điều này có nghĩa, người học không chỉ được tiếp cận với nội dung giáo trình chất lượng cao mà còn được trải nghiệm lộ trình học tập trực tuyến bài bản, có sự hướng dẫn tận tình và phương pháp sư phạm độc đáo của chính tác giả. Các bài giảng được thiết kế sinh động, kết hợp giữa lý thuyết chuyên sâu, bài tập thực hành tình huống thực tế và các công cụ hỗ trợ học tập hiện đại, giúp người học nhanh chóng nắm vững và ứng dụng thành thạo các thuật ngữ kế toán trong môi trường công sở.
Lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education
Một minh chứng nữa cho giá trị học thuật to lớn của tác phẩm chính là việc “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” được lưu trữ trang trọng tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER lớn nhất toàn quốc. Đây là nơi hội tụ những tinh hoa của nền giáo dục Hán ngữ Việt Nam, là kho tàng tri thức đồ sộ với hàng nghìn đầu sách, tài liệu quý giá, và việc tác phẩm này được đưa vào kho lưu trữ khẳng định vị thế của nó như một tài liệu tham khảo không thể thiếu cho bất kỳ ai theo đuổi lĩnh vực kế toán – tài chính bằng tiếng Trung.
CHINEMASTER education – Nền tảng đào tạo tiếng Trung online hàng đầu
CHINEMASTER education không chỉ là một hệ thống giáo dục thông thường, mà còn là nền tảng chuyên đào tạo tiếng Trung online từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm các chứng chỉ HSK, HSKK, TOCFL theo hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Với phương châm lấy người học làm trung tâm, CHINEMASTER education đã và đang đồng hành cùng hàng ngàn học viên trên mọi miền Tổ quốc, giúp họ chinh phục ngôn ngữ này một cách hiệu quả và bền vững.
Một phần của ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP
Có thể khẳng định, dù “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” là một tác phẩm giá trị, nhưng nó cũng chỉ là một phần rất nhỏ trong tác phẩm ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP đồ sộ của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Điều này cho thấy tầm nhìn chiến lược và khối lượng công việc khổng lồ mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã và đang thực hiện nhằm xây dựng một hệ sinh thái giáo dục Hán ngữ toàn diện, đáp ứng mọi nhu cầu học tập từ giao tiếp cơ bản đến chuyên ngành sâu rộng.
Tiếng Trung Thầy Vũ – Uy tín, chất lượng hàng đầu Việt Nam
Gắn liền với tên tuổi của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là thương hiệu Tiếng Trung Thầy Vũ – chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung online uy tín, chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với phương pháp giảng dạy độc đáo, lộ trình cá nhân hóa và sự tận tâm của người thầy, Tiếng Trung Thầy Vũ đã trở thành điểm đến tin cậy của tất cả những ai muốn học tiếng Trung một cách nghiêm túc và hiệu quả.
“Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” không chỉ là một cuốn sách, mà là cả một công trình tâm huyết, là cánh cửa mở ra cơ hội nghề nghiệp và sự thành công cho hàng ngàn học viên trong lĩnh vực kế toán – tài chính. Dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và hệ thống CHINEMASTER education, người học hoàn toàn có thể tự tin chinh phục mọi thử thách, vươn tới những đỉnh cao tri thức mới.
Nội dung tinh túy – Cầu nối giữa ngôn ngữ và nghiệp vụ
Không giống như những cuốn từ điển thuật ngữ khô khan thông thường, “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” được xây dựng dựa trên quan điểm “học đi đôi với hành”. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã khéo léo lồng ghép các thuật ngữ quan trọng nhất trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán, thuế, tài chính doanh nghiệp vào một hệ thống bài giảng logic, bao gồm:
Hệ thống thuật ngữ song ngữ chuẩn xác: Các khái niệm như “tài sản cố định” (固定资产), “công nợ phải thu” (应收账款), “bảng cân đối kế toán” (资产负债表), “sổ cái” (总账)… đều được giải thích cặn kẽ cả về nghĩa chuyên môn lẫn cách dùng trong văn bản kế toán Trung Quốc.
Mẫu câu và tình huống thực tế: Đi kèm mỗi thuật ngữ là các câu mẫu, đoạn hội thoại ngắn trong môi trường làm việc như: lập báo cáo tài chính, quyết toán thuế, đối chiếu công nợ, hay thuyết trình số liệu với đối tác Trung Quốc.
Bài tập chuyên sâu có lời giải: Hệ thống bài tập phong phú từ điền từ, dịch thuật, viết câu đến xử lý tình huống kế toán bằng tiếng Trung, giúp người học vừa ôn từ vựng vừa rèn kỹ năng tư duy chuyên môn bằng ngôn ngữ thứ hai.
Phương pháp giảng dạy trực tuyến đột phá của CHINEMASTER education
Là một giáo án đào tạo trực tuyến chuyên sâu, tác phẩm này được triển khai trên nền tảng CHINEMASTER education với các phương pháp giảng dạy hiện đại, bao gồm:
Học qua video bài giảng trực tiếp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ: Người học được nghe giảng trực tiếp, có thể tua đi tua lại, ghi chú và đặt câu hỏi cho giảng viên qua hệ thống.
Hệ thống bài tập tương tác và kiểm tra đánh giá tự động: Mỗi bài học đều có bài tập kèm đáp án chi tiết, giúp người học tự kiểm tra năng lực và củng cố kiến thức ngay lập tức.
Phòng luyện tập tình huống (Simulation Room): Đây là một tính năng độc quyền của CHINEMASTER, nơi học viên nhập vai vào các vị trí kế toán, kiểm toán viên, doanh nhân… để giải quyết các nghiệp vụ thực tế bằng tiếng Trung.
Cộng đồng học tập và hỗ trợ 24/7: Học viên có thể tham gia group kín, trao đổi với giảng viên và các học viên khác mọi lúc, tạo nên một môi trường học tập liên tục và gắn kết.
Tác phẩm này không chỉ dành riêng cho sinh viên chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán, mà còn đặc biệt hữu ích với:
Nhân viên kế toán, tài chính, kiểm toán đang làm việc tại các công ty Trung Quốc, công ty liên doanh, hoặc văn phòng đại diện của Trung Quốc tại Việt Nam.
Lãnh đạo doanh nghiệp có quan hệ thương mại, đầu tư với Trung Quốc, cần đọc hiểu báo cáo tài chính, hợp đồng kinh tế, hoặc trực tiếp đàm phán về số liệu.
Giảng viên, nghiên cứu viên trong lĩnh vực Hán ngữ thương mại và kinh tế.
Người học đã đạt trình độ HSK 4 trở lên và có định hướng nghề nghiệp trong môi trường kinh tế song ngữ.
Lợi ích căn cốt mà tác phẩm mang lại chính là rút ngắn lộ trình tiếp cận chuyên môn. Thay vì mất nhiều năm “mày mò” tài liệu, người học có thể đi thẳng vào những điểm cốt lõi nhất, và quan trọng nhất – có thể ứng dụng ngay vào công việc thực tế ngay sau khi hoàn thành khóa học.
Sự ra đời của “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” đã lấp đầy một khoảng trống rất lớn trên thị trường sách và tài liệu đào tạo Hán ngữ tại Việt Nam. Trước đó, học viên muốn tìm hiểu chuyên sâu về kế toán bằng tiếng Trung hầu như chỉ có thể dựa vào các tài liệu đại cương hoặc tự tra cứu rời rạc, thiếu hệ thống và dễ sai sót.
Với uy tín của tác giả, cùng sự hậu thuẫn của hệ thống CHINEMASTER education và Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER – nơi tác phẩm được lưu trữ và bảo tồn một cách bài bản – cuốn giáo trình này đã nhanh chóng chiếm lĩnh vị trí độc tôn, trở thành tài liệu “phải có” (must-have) cho bất kỳ cá nhân hay tổ chức nào hoạt động trong lĩnh vực kế toán – tài chính có liên quan đến tiếng Trung.
Hành trình tiếp nối những tinh hoa Hán ngữ Việt Nam
Có thể nói, “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” không chỉ là một tác phẩm đơn lẻ, mà là một gạch nối quan trọng trong hành trình xây dựng hệ sinh thái giáo dục Hán ngữ chuyên nghiệp và bền vững của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cũng như CHINEMASTER education. Đây là minh chứng rõ nét nhất cho sự đầu tư bài bản, tâm huyết, và tầm nhìn xa của tác giả đối với sự phát triển của nguồn nhân lực Việt Nam trong thời kỳ hội nhập.
Nếu bạn là người đang mong muốn làm chủ tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán, tài chính, hoặc đơn giản muốn tìm kiếm một lộ trình học bài bản, chuyên sâu, thì đây chính xác là điểm bắt đầu không thể tốt hơn.
Hãy đến với Tiếng Trung Thầy Vũ – CHINEMASTER education, để ngay hôm nay, bạn được trải nghiệm tác phẩm kinh điển này cùng đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và tận tâm nhất Việt Nam.
Thông tin liên hệ và đăng ký khóa học:
Hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU)
Khóa học tiếng Trung online Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Tiếng Trung Thầy Vũ
Hãy để chúng tôi đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Trung chuyên ngành – vững bước vào tương lai!
Giáo trình Hán ngữ Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành ngày càng tăng cao tại Việt Nam, đặc biệt trong lĩnh vực kinh tế, tài chính và kế toán, sự ra đời của tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã tạo nên một bước tiến quan trọng. Đây không chỉ là một giáo trình đơn thuần, mà còn là một công trình nghiên cứu và giảng dạy được xây dựng công phu, nằm trong hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) – nền tảng đào tạo tiếng Trung trực tuyến toàn diện và lớn nhất Việt Nam hiện nay.
Giáo trình chuyên ngành – cầu nối giữa ngôn ngữ và nghề nghiệp
Điểm nổi bật của giáo trình này là tính chuyên ngành sâu sắc. Thay vì chỉ cung cấp kiến thức ngôn ngữ cơ bản, tác phẩm tập trung vào hệ thống thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung, giúp học viên có thể:
Hiểu và sử dụng chính xác các khái niệm kế toán trong môi trường học thuật và công việc thực tế.
Nâng cao khả năng đọc hiểu tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Trung, từ báo cáo tài chính, chứng từ kế toán cho đến các văn bản kiểm toán.
Tự tin giao tiếp và làm việc trong các doanh nghiệp, tổ chức quốc tế có sử dụng tiếng Trung như ngôn ngữ chính.
Vị trí trong hệ thống giáo dục CHINEMASTER
Giáo trình này được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education, nơi quy tụ kho tàng giáo trình tiếng Trung lớn nhất toàn quốc. Đây là một phần nhỏ nhưng quan trọng trong ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP, bộ giáo trình nền tảng được tác giả Nguyễn Minh Vũ xây dựng và phát triển trong nhiều năm, phục vụ cho hàng loạt khóa học từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm cả các kỳ thi quốc tế như HSK, HSKK và TOCFL.
Hệ thống CHINEMASTER education không chỉ dừng lại ở việc cung cấp giáo trình, mà còn là một nền tảng đào tạo trực tuyến chuyên biệt, nơi học viên có thể tiếp cận các khóa học tiếng Trung online uy tín, chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với phương pháp giảng dạy hiện đại, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, học viên được trang bị đầy đủ kỹ năng để sử dụng tiếng Trung trong học tập, công việc và cuộc sống.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – người tiên phong trong đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền, được xem là người tiên phong trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Các tác phẩm của ông không chỉ mang tính học thuật mà còn có giá trị thực tiễn cao, được thiết kế để phù hợp với nhu cầu đa dạng của người học. Giáo trình Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành là minh chứng rõ ràng cho sự kết hợp giữa nghiên cứu chuyên sâu và ứng dụng thực tế, giúp học viên vừa nắm vững ngôn ngữ vừa có thể áp dụng ngay trong công việc.
Ý nghĩa đối với người học và cộng đồng
Giáo trình này mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho người học:
Giúp sinh viên chuyên ngành kế toán, kiểm toán, tài chính có thêm công cụ ngôn ngữ để mở rộng cơ hội nghề nghiệp.
Hỗ trợ các chuyên gia, nhân viên kế toán trong doanh nghiệp nâng cao năng lực giao tiếp và xử lý công việc bằng tiếng Trung.
Góp phần thúc đẩy sự giao lưu, hợp tác kinh tế giữa Việt Nam và Trung Quốc thông qua việc đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.
Giáo trình Hán ngữ Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành không chỉ là một tác phẩm giáo dục, mà còn là một phần trong chiến lược đào tạo toàn diện của hệ thống CHINEMASTER education. Với sự đầu tư nghiêm túc và tâm huyết của tác giả Nguyễn Minh Vũ, giáo trình này đã trở thành tài liệu học tập quý giá, mở ra cánh cửa cho người học tiếp cận tri thức chuyên ngành bằng tiếng Trung, đồng thời khẳng định vị thế của CHINEMASTER education như một nền tảng đào tạo tiếng Trung online uy tín và toàn diện nhất tại Việt Nam.
Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ mang tính học thuật cao và thực tiễn sâu sắc, được biên soạn bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập hệ thống giáo dục tiếng Trung hàng đầu Việt Nam CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ là một tài liệu học tập đơn thuần mà còn là một bộ công cụ chuyên sâu giúp người học tiếp cận trực tiếp với hệ thống thuật ngữ kế toán chuẩn mực bằng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp thực tế.
- Giá trị học thuật và tính ứng dụng thực tiễn cao
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành được xây dựng dựa trên nền tảng kiến thức của lĩnh vực Kế toán hiện đại, kết hợp với ngôn ngữ chuyên ngành tiếng Trung theo chuẩn mực sử dụng trong doanh nghiệp Trung Quốc và các tập đoàn đa quốc gia.
Nội dung giáo trình không chỉ dừng lại ở việc liệt kê từ vựng mà còn:
Phân tích chi tiết từng thuật ngữ kế toán
Đưa ra ngữ cảnh sử dụng thực tế trong báo cáo tài chính
Mô phỏng các tình huống nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp
Giải thích rõ sự khác biệt giữa thuật ngữ kế toán Trung – Việt – quốc tế
Ví dụ:
资产负债表 (Zīchǎn fùzhài biǎo): Bảng cân đối kế toán
利润表 (Lìrùn biǎo): Báo cáo kết quả kinh doanh
现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo): Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Các thuật ngữ này được phân tích theo cấu trúc ngữ nghĩa, cách dùng trong câu và đi kèm với hệ thống ví dụ cực kỳ chi tiết.
- Giáo án đào tạo trực tuyến chuyên sâu trong hệ thống MASTEREDU
Tác phẩm này đồng thời là một phần quan trọng trong hệ thống giáo án đào tạo trực tuyến tại MASTEREDU – nền tảng học tiếng Trung online từ cơ bản đến nâng cao, luyện thi HSK, HSKK, TOCFL.
Điểm nổi bật của chương trình đào tạo:
Bài giảng video chi tiết theo từng chủ đề kế toán
Hệ thống bài tập thực hành sát với nghiệp vụ thực tế
Hội thoại mô phỏng môi trường làm việc kế toán bằng tiếng Trung
Phân tích báo cáo tài chính thực tế của doanh nghiệp Trung Quốc
Đặc biệt, học viên không chỉ học ngôn ngữ mà còn được tiếp cận trực tiếp với tư duy kế toán theo chuẩn Trung Quốc – một lợi thế lớn khi làm việc tại các công ty FDI.
- Một phần trong ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP
Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành chỉ là một phần nhỏ trong hệ thống kiến thức khổng lồ thuộc ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn.
Hệ thống này bao gồm:
Bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển
Bộ giáo trình Hán ngữ 9 quyển
Giáo trình HSK 6 cấp, HSK 9 cấp
Các giáo trình chuyên ngành: kế toán, xuất nhập khẩu, thương mại, logistics…
Tất cả đều là tài sản trí tuệ độc quyền (MÃ NGUỒN ĐÓNG) và chỉ được giảng dạy trong hệ thống CHINEMASTER education.
- Hệ thống lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER
Toàn bộ nội dung của tác phẩm được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER – một trong những kho dữ liệu tiếng Trung lớn nhất Việt Nam.
Đây là nơi:
Tập hợp hàng vạn giáo trình Hán ngữ độc quyền
Lưu trữ hệ thống bài giảng, video, tài liệu chuyên sâu
Cập nhật liên tục các nội dung mới theo xu hướng nghề nghiệp
Học viên khi tham gia hệ thống sẽ có quyền truy cập vào nguồn tài liệu phong phú này, giúp nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên ngành một cách toàn diện.
- Định hướng đào tạo nghề nghiệp rõ ràng
Khác với các giáo trình tiếng Trung thông thường, tác phẩm này hướng tới mục tiêu cụ thể:
Đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán
Chuẩn bị cho học viên tham gia phỏng vấn doanh nghiệp Trung Quốc
Nâng cao năng lực làm việc thực tế trong môi trường kế toán quốc tế
Người học sau khi hoàn thành có thể:
Đọc hiểu báo cáo tài chính bằng tiếng Trung
Giao tiếp chuyên môn với kế toán trưởng người Trung Quốc
Tham gia xử lý nghiệp vụ kế toán tại doanh nghiệp FDI
- Khẳng định vị thế TOP 1 tại Việt Nam
Hệ thống CHINEMASTER education được biết đến là:
Trung tâm tiếng Trung uy tín hàng đầu Việt Nam
Đơn vị tiên phong đào tạo tiếng Trung chuyên ngành
Nền tảng học tiếng Trung online với hàng vạn bài giảng chất lượng cao
đã trở thành những cái tên quen thuộc đối với cộng đồng học tiếng Trung trên toàn quốc.
Giáo trình Hán ngữ Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách, mà là một hệ thống tri thức chuyên sâu, giúp người học chinh phục tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán một cách bài bản, chuyên nghiệp và thực tế.
Đây chính là lựa chọn tối ưu dành cho:
Sinh viên chuyên ngành kế toán
Người đi làm trong doanh nghiệp Trung Quốc
Những ai muốn nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên ngành để phát triển sự nghiệp
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế mạnh mẽ hiện nay, việc làm chủ tiếng Trung chuyên ngành kế toán không chỉ là lợi thế – mà còn là chìa khóa mở ra những cơ hội nghề nghiệp vượt trội trong tương lai.
- Hệ thống thuật ngữ kế toán tiếng Trung được phân tầng khoa học và logic
Một điểm đặc biệt quan trọng trong Giáo trình Hán ngữ Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là cách xây dựng hệ thống thuật ngữ theo tư duy phân tầng chuyên môn, giúp người học không bị rối khi tiếp cận khối lượng kiến thức lớn của lĩnh vực Kế toán.
Cụ thể, toàn bộ thuật ngữ được chia thành các nhóm trọng điểm:
(1) Nhóm thuật ngữ kế toán tài chính (财务会计术语)
会计凭证 (kuàijì píngzhèng): chứng từ kế toán
会计账簿 (kuàijì zhàngbù): sổ kế toán
会计报表 (kuàijì bàobiǎo): báo cáo kế toán
(2) Nhóm thuật ngữ kế toán quản trị (管理会计术语)
成本控制 (chéngběn kòngzhì): kiểm soát chi phí
预算管理 (yùsuàn guǎnlǐ): quản lý ngân sách
盈亏分析 (yíngkuī fēnxī): phân tích lãi lỗ
(3) Nhóm thuật ngữ kế toán thuế (税务会计术语)
增值税 (zēngzhíshuì): thuế giá trị gia tăng
企业所得税 (qǐyè suǒdéshuì): thuế thu nhập doanh nghiệp
纳税申报 (nàshuì shēnbào): kê khai thuế
(4) Nhóm thuật ngữ kế toán doanh nghiệp sản xuất
制造费用 (zhìzào fèiyòng): chi phí sản xuất chung
生产成本 (shēngchǎn chéngběn): giá thành sản xuất
在产品 (zài chǎnpǐn): sản phẩm dở dang
Cách phân tầng này giúp người học:
Hiểu rõ cấu trúc tổng thể của hệ thống kế toán
Học từ vựng theo từng lĩnh vực cụ thể
Ứng dụng ngay vào công việc thực tế
- Phương pháp giảng dạy “từ thuật ngữ → tình huống → thực chiến”
Trong hệ thống đào tạo của CHINEMASTER education, giáo trình này không được giảng dạy theo cách học thuộc lòng, mà áp dụng phương pháp 3 bước:
Bước 1: Nắm chắc thuật ngữ
Học viên hiểu rõ:
Nghĩa gốc tiếng Trung
Cấu trúc từ vựng
Cách sử dụng trong câu
Bước 2: Ứng dụng trong tình huống
Ví dụ tình huống:
Lập báo cáo tài chính cuối kỳ
Kê khai thuế hàng tháng
Kiểm tra chứng từ kế toán
Bước 3: Thực chiến nghiệp vụ
Học viên sẽ:
Đọc báo cáo tài chính bằng tiếng Trung
Viết email công việc cho kế toán trưởng người Trung
Tham gia hội thoại nội bộ doanh nghiệp
Đây chính là điểm khác biệt cốt lõi giúp hệ thống MASTEREDU trở thành nền tảng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành thực dụng hàng đầu.
- Hệ thống hội thoại kế toán tiếng Trung chuyên sâu (mô phỏng doanh nghiệp thực tế)
Một phần cực kỳ giá trị trong giáo trình là hệ thống hội thoại kế toán được xây dựng theo mô hình doanh nghiệp thực tế.
Ví dụ hội thoại:
场景:月末财务结算(Quyết toán tài chính cuối tháng)
A: 我们这个月的收入已经确认了吗?
(Wǒmen zhège yuè de shōurù yǐjīng quèrèn le ma?)
→ Doanh thu tháng này đã được ghi nhận chưa?
B: 已经确认了,但是还有一部分应收账款没有收回。
(Yǐjīng quèrèn le, dànshì hái yǒu yíbùfen yìngshōu zhàngkuǎn méiyǒu shōuhuí.)
→ Đã ghi nhận rồi, nhưng vẫn còn một phần khoản phải thu chưa thu hồi.
A: 那现金流量表需要调整吗?
(Nà xiànjīn liúliàng biǎo xūyào tiáozhěng ma?)
→ Vậy báo cáo lưu chuyển tiền tệ có cần điều chỉnh không?
B: 需要,根据实际回款情况进行调整。
(Xūyào, gēnjù shíjì huíkuǎn qíngkuàng jìnxíng tiáozhěng.)
→ Cần, phải điều chỉnh theo tình hình thu tiền thực tế.
Những hội thoại như vậy giúp học viên:
Hiểu cách dùng thuật ngữ trong giao tiếp thực tế
Làm quen với ngữ cảnh doanh nghiệp Trung Quốc
Tăng khả năng phản xạ tiếng Trung chuyên ngành
Lợi thế cạnh tranh khi sở hữu tiếng Trung chuyên ngành kế toán
Trong bối cảnh:
Doanh nghiệp Trung Quốc đầu tư mạnh vào Việt Nam
Nhu cầu tuyển dụng kế toán biết tiếng Trung tăng cao
Việc học giáo trình này mang lại lợi thế rất lớn:
Tăng khả năng trúng tuyển vào doanh nghiệp FDI
Mức lương cao hơn so với kế toán thông thường
Cơ hội thăng tiến lên vị trí kế toán trưởng
Đặc biệt, những học viên được đào tạo từ hệ thống MASTEREDU thường được đánh giá cao vì:
Nắm chắc thuật ngữ chuyên ngành
Giao tiếp tốt trong môi trường công việc
Làm được việc ngay, không cần đào tạo lại
Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành không chỉ là một giáo trình, mà là một hệ sinh thái tri thức chuyên sâu, giúp người học:
Thành thạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán
Hiểu bản chất nghiệp vụ kế toán
Ứng dụng trực tiếp vào công việc thực tế
Trong toàn bộ hệ thống ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP, đây chính là một mắt xích quan trọng, góp phần hoàn thiện năng lực tiếng Trung chuyên nghiệp cho người học.
Nếu mục tiêu của bạn không chỉ là “biết tiếng Trung” mà là dùng tiếng Trung để làm nghề, để phát triển sự nghiệp, thì đây là một trong những tài liệu bắt buộc phải học trong hành trình chinh phục ngôn ngữ và chuyên môn.
Khám Phá “Thuật Ngữ Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành” – Giáo Trình Hán Ngữ Kinh Điển Mới Nhất Từ Thạc Sĩ Nguyễn Minh Vũ
Bạn đang tìm kiếm lợi thế cạnh tranh trong lĩnh vực kế toán quốc tế? Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành chính là “vũ khí bí mật” giúp bạn chinh phục ngôn ngữ chuyên môn Trung Quốc một cách chuyên sâu và hiệu quả!
Tác phẩm này là giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo từ tác giả Nguyễn Minh Vũ – “ông tổ” của hàng vạn giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Không chỉ là sách học, đây còn là nội dung giáo án đào tạo trực tuyến chuyên biệt trong hệ thống CHINEMASTER education (MASTEREDU) – nền tảng giáo dục Hán ngữ lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam.
Điểm nổi bật của giáo trình:
Lưu trữ độc quyền tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER – thư viện tiếng Trung lớn nhất toàn quốc.
Phần không thể thiếu trong ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của Thầy Vũ, chuyên đào tạo từ cơ bản đến nâng cao: HSK, HSKK, TOCFL.
Đào tạo online uy tín hàng đầu, giúp bạn nắm vững thuật ngữ kế toán Trung Quốc chỉ trong thời gian ngắn.
Với Tiếng Trung Thầy Vũ, bạn không chỉ học ngôn ngữ mà còn sở hữu hệ thống kiến thức chuyên ngành thực chiến. Đây là cơ hội vàng cho kế toán viên, sinh viên và chuyên gia muốn bứt phá sự nghiệp!
Hãy đăng ký ngay tại CHINEMASTER education để trải nghiệm!
Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành – Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong hành trình khẳng định vị thế dẫn đầu về đào tạo Hán ngữ tại Việt Nam, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tiếp tục cho ra mắt tác phẩm giáo trình chuyên sâu mang tên “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành”. Đây được xem là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo trong sự nghiệp đồ sộ của tác giả, đánh dấu bước phát triển vượt bậc trong việc ứng dụng tiếng Trung vào các lĩnh vực chuyên môn đặc thù.
Không chỉ dừng lại ở một cuốn sách thông thường, Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành còn là nội dung giáo án đào tạo trực tuyến chuyên sâu và chuyên biệt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER Education (MASTEREDU) – hệ thống lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam hiện nay. Tác phẩm được xây dựng công phu, bài bản, không chỉ cung cấp hệ thống thuật ngữ chuẩn xác trong lĩnh vực kế toán, tài chính, mà còn lồng ghép các bài tập thực hành, tình huống thực tế giúp người học nhanh chóng làm chủ chuyên ngành.
Toàn bộ nội dung quý giá này đang được lưu trữ trang trọng tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER Education – Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER lớn nhất toàn quốc. Đây không chỉ là kho tư liệu độc quyền mà còn là niềm tự hào của nền giáo dục Hán ngữ Việt Nam, nơi tập hợp hàng nghìn đầu sách, giáo trình, đề cương bài giảng do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn.
CHINEMASTER Education được biết đến là nền tảng chuyên đào tạo tiếng Trung online từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm các chứng chỉ quốc tế như HSK, HSKK, TOCFL theo hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Với vai trò là tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam, thầy Nguyễn Minh Vũ đã và đang khẳng định tên tuổi của mình như một người thầy, người viết sách có tầm ảnh hưởng sâu rộng.
“Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” tuy chỉ là một phần rất nhỏ trong bộ sách khổng lồ – ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ, nhưng nó lại đóng vai trò đặc biệt quan trọng, đáp ứng nhu cầu thiết thực của cộng đồng học viên đang làm việc trong các doanh nghiệp, tập đoàn Đài Loan, Trung Quốc, đặc biệt là các kế toán viên, kiểm toán viên, nhà quản lý tài chính.
Toàn bộ hệ thống đào tạo của Tiếng Trung Thầy Vũ chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín, chất lượng hàng đầu Việt Nam, luôn lấy sự thấu hiểu và hiệu quả thực học làm kim chỉ nam. Với giáo trình Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành, học viên không chỉ được trang bị vốn từ vựng phong phú mà còn có khả năng đọc – hiểu báo cáo tài chính, hóa đơn, hợp đồng, chứng từ kế toán bằng tiếng Trung một cách chính xác và tự tin.
Có thể nói, tác phẩm này một lần nữa khẳng định tầm nhìn chiến lược và tâm huyết của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người luôn tiên phong trong việc nâng cao chất lượng đào tạo Hán ngữ chuyên ngành tại Việt Nam, đồng thời đưa thương hiệu CHINEMASTER Education vươn tầm dẫn đầu không thể tranh cãi.
Nội dung chuyên sâu – Cầu nối giữa ngôn ngữ và thực tiễn kế toán
Không giống như những cuốn từ điển thuật ngữ khô khan thông thường, “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” được thiết kế theo phương pháp sư phạm đặc biệt của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Giáo trình được chia thành các chủ đề xuyên suốt quy trình kế toán thực tế:
Các khái niệm nền tảng – Bảng cân đối kế toán (资产负债表), tài sản (资产), nợ phải trả (负债), vốn chủ sở hữu (所有者权益).
Chứng từ và hóa đơn – Hóa đơn giá trị gia tăng (增值税发票), chứng từ thanh toán (支付凭证), séc (支票).
Quá trình hạch toán – Ghi sổ kép (复式记账), nhật ký chung (日记账), sổ cái (分类账).
Báo cáo tài chính – Báo cáo kết quả kinh doanh (利润表), báo cáo lưu chuyển tiền tệ (现金流量表).
Thuật ngữ kiểm toán và thuế – Kiểm toán nội bộ (内部审计), thuế thu nhập doanh nghiệp (企业所得税).
Mỗi bài học đều có ví dụ thực tế, bài tập dịch thuật, bài tập điền khuyết và hội thoại mô phỏng giữa kế toán với kế toán trưởng, giám đốc tài chính bằng tiếng Trung.
Đối tượng sử dụng giáo trình
Tác phẩm này đặc biệt phù hợp với:
Sinh viên chuyên ngành Kế toán, Kiểm toán, Tài chính – Ngân hàng tại các trường đại học, cao đẳng trên toàn quốc.
Nhân viên kế toán, kiểm toán viên đang làm việc tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, Đài Loan.
Nhà quản lý, lãnh đạo doanh nghiệp cần đọc hiểu báo cáo tài chính tiếng Trung.
Học viên đã hoàn thành chương trình HSK 4 trở lên và muốn phát triển chuyên sâu.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Trong các buổi hội thảo chuyên đề về “Ứng dụng tiếng Trung trong lĩnh vực Tài chính – Kế toán”, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ từng chia sẻ:
“Tiếng Trung chuyên ngành không phải là nỗi sợ nếu như bạn có một hệ thống bài bản. “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” là tâm huyết tôi dồn vào suốt hai năm ròng rã, với mong muốn một người kế toán Việt Nam có thể đọc báo cáo tài chính của đối tác Trung Quốc một cách tự tin và chính xác như chính người bản xứ. Cuốn sách này chỉ là một viên gạch nhỏ, nhưng nó nằm trong ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP – bộ sách mà tôi sẽ dành trọn đời mình để hoàn thiện.”
“Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” không chỉ là một cuốn giáo trình đơn thuần. Đó là tác phẩm kinh điển, là công cụ chiến lược, là cánh cửa mở ra cơ hội thăng tiến cho hàng nghìn kế toán viên Việt Nam. Và trên hết, nó là một phần không thể thiếu trong di sản giáo dục đồ sộ mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã, đang và sẽ tiếp tục xây dựng cho nền Hán ngữ nước nhà.
Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung online uy tín, chất lượng hàng đầu Việt Nam, đặc biệt trong lĩnh vực chuyên ngành Kế toán – Tài chính, thì CHINEMASTER Education và tác phẩm “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” chính là lựa chọn số một không có đối thủ.
Thuật ngữ Kế toán Tiếng Trung Chuyên ngành: Tác phẩm Kinh điển của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh giao thương Việt – Trung ngày càng mở rộng, việc làm chủ ngôn ngữ chuyên ngành, đặc biệt là kế toán, trở thành chiếc chìa khóa vàng cho sự nghiệp. Hiểu được nhu cầu đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã cho ra đời tác phẩm giáo trình “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” – một dấu ấn quan trọng trong hệ thống giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam.
- Đỉnh cao Giáo trình Hán ngữ Kinh điển
Tác phẩm này không chỉ đơn thuần là một cuốn sách từ vựng, mà là một giáo trình Hán ngữ kinh điển được biên soạn công phu. Đây là kết tinh từ kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu sâu sắc của tác giả Nguyễn Minh Vũ, dành riêng cho những người muốn chinh phục thị trường lao động cao cấp.
Nội dung: Hệ thống hóa toàn bộ thuật ngữ từ cơ bản đến chuyên sâu về bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, thuế và kiểm toán.
Vị thế: Là một phần trong bộ ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP – công trình đồ sộ của “Tiếng Trung Thầy Vũ”.
Lưu trữ: Tác phẩm được bảo tồn tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education, thư viện tiếng Trung có quy mô lớn nhất toàn quốc.
- Đào tạo Trực tuyến Chuyên biệt tại CHINEMASTER
Giáo trình này đồng thời là nội dung cốt lõi trong giáo án đào tạo trực tuyến của hệ thống CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây được đánh giá là nền tảng đào tạo tiếng Trung online uy tín và toàn diện nhất Việt Nam hiện nay.
Hệ thống bài bản: Khóa học dẫn dắt học viên từ trình độ cơ bản đến nâng cao, lồng ghép các chứng chỉ HSK, HSKK, TOCFL.
Phương pháp độc quyền: Học viên được tiếp cận với phương pháp tư duy ngôn ngữ đặc biệt của Thầy Vũ, giúp ghi nhớ thuật ngữ chuyên ngành một cách logic và áp dụng thực tế ngay lập tức.
Chất lượng hàng đầu: MASTEREDU cam kết mang lại môi trường học tập chuyên sâu, chuyên biệt, giúp người học tự tin làm việc trong các tập đoàn đa quốc gia.
- Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Người định hình Hán ngữ tại Việt Nam
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, hay còn được biết đến với tên gọi thân mật Tiếng Trung Thầy Vũ, là người đứng sau hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền.
“Sứ mệnh của chúng tôi là cung cấp một hệ thống kiến thức Hán ngữ chuẩn mực, giúp người Việt không chỉ nói được tiếng Trung mà còn làm chủ được công việc chuyên môn bằng tiếng Trung.”
Với tâm huyết và sự dẫn dắt của Thầy Vũ, CHINEMASTER education đã trở thành “cái nôi” đào tạo ra hàng nghìn nhân sự chất lượng cao, am hiểu sâu sắc về tiếng Trung thương mại và kế toán.
Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình học tập bài bản về Kế toán tiếng Trung, tác phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là lựa chọn không thể bỏ qua. Hãy bắt đầu hành trình chinh phục tri thức tại Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER để trải nghiệm tinh hoa của nền giáo dục Hán ngữ hiện đại.
Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành – Một công trình giáo trình Hán ngữ chuyên sâu mang tính hệ thống
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán – tài chính đang trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Đáp ứng nhu cầu đó, tác phẩm “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã ra đời như một công trình học thuật có giá trị cao, góp phần chuẩn hóa và hệ thống hóa ngôn ngữ chuyên ngành kế toán bằng tiếng Trung dành cho người học tại Việt Nam.
Đây không chỉ đơn thuần là một cuốn tài liệu tham khảo, mà còn là một phần trong hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên sâu được xây dựng bài bản, logic và mang tính ứng dụng thực tiễn cao. Tác phẩm tiếp nối chuỗi các công trình nghiên cứu và biên soạn giáo trình Hán ngữ kinh điển của tác giả Nguyễn Minh Vũ – người được biết đến với khối lượng đồ sộ các tài liệu giảng dạy tiếng Trung độc quyền tại Việt Nam.
- Giá trị học thuật và tính hệ thống của giáo trình
“Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” được xây dựng dựa trên nền tảng kết hợp giữa lý luận ngôn ngữ học và thực tiễn nghiệp vụ kế toán. Nội dung giáo trình không chỉ dừng lại ở việc liệt kê thuật ngữ, mà còn đi sâu vào:
Giải thích chi tiết ý nghĩa của từng thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung
Phân tích cấu trúc từ vựng, ngữ pháp chuyên ngành
Đưa ra ví dụ minh họa trong ngữ cảnh thực tế của doanh nghiệp
So sánh đối chiếu giữa hệ thống kế toán Trung Quốc và Việt Nam
Nhờ đó, người học không chỉ hiểu từ vựng ở mức bề mặt mà còn nắm được bản chất vận hành của ngôn ngữ trong môi trường kế toán chuyên nghiệp.
- Vai trò trong hệ thống đào tạo trực tuyến chuyên sâu
Tác phẩm này đồng thời là nội dung cốt lõi trong giáo án đào tạo trực tuyến chuyên sâu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, thuộc hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây là một nền tảng đào tạo tiếng Trung trực tuyến được thiết kế toàn diện, từ trình độ cơ bản đến nâng cao, bao gồm các chương trình luyện thi HSK, HSKK, TOCFL và đặc biệt là các khóa học tiếng Trung chuyên ngành.
Điểm nổi bật của hệ thống đào tạo này là tính chuyên biệt và định hướng nghề nghiệp rõ ràng. Người học không chỉ học tiếng Trung giao tiếp thông thường mà còn được trang bị năng lực sử dụng tiếng Trung trong các lĩnh vực cụ thể như kế toán, xuất nhập khẩu, thương mại quốc tế.
- Vị trí trong Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER
Giáo trình “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” hiện đang được lưu trữ trong Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER – một trong những kho tài liệu tiếng Trung quy mô lớn tại Việt Nam. Thư viện này tập hợp hàng ngàn đầu sách và tài liệu học tập do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, tạo thành một hệ sinh thái học thuật hoàn chỉnh phục vụ người học tiếng Trung ở mọi trình độ.
Việc lưu trữ và hệ thống hóa tài liệu tại đây giúp đảm bảo tính thống nhất, dễ tra cứu và thuận tiện cho việc nghiên cứu lâu dài.
- Một phần trong “Đại giáo trình Hán ngữ toàn tập”
Cần nhấn mạnh rằng, “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” chỉ là một phần nhỏ trong bộ “Đại giáo trình Hán ngữ toàn tập” – công trình tổng hợp quy mô lớn bao quát toàn bộ hệ thống kiến thức tiếng Trung từ cơ bản đến chuyên sâu. Bộ giáo trình này không chỉ phục vụ mục tiêu giảng dạy mà còn mang giá trị nghiên cứu lâu dài, góp phần nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam.
- Định hướng đào tạo và ứng dụng thực tiễn
Thông qua giáo trình này, người học có thể:
Nắm vững hệ thống thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung
Đọc hiểu báo cáo tài chính, chứng từ kế toán bằng tiếng Trung
Giao tiếp và làm việc hiệu quả trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc hoặc có yếu tố Trung Quốc
Nâng cao năng lực chuyên môn và cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực kế toán quốc tế
“Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” không chỉ là một tài liệu học tập, mà còn là một công cụ đào tạo chuyên sâu mang tính chiến lược trong bối cảnh toàn cầu hóa. Với sự đầu tư công phu về nội dung và hệ thống hóa kiến thức bài bản, tác phẩm đã và đang khẳng định vị thế quan trọng trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam, đồng thời góp phần mở ra hướng đi mới cho người học trong việc kết hợp ngôn ngữ với chuyên môn nghề nghiệp.
Thuật Ngữ Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành: Giáo Trình Hán Ngữ Kinh Điển Mới Nhất Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
Trong kho tàng giáo trình Hán ngữ phong phú tại Việt Nam, “Thuật Ngữ Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành” nổi bật như một tác phẩm kinh điển tiếp theo của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – nhà giáo dục hàng đầu trong lĩnh vực tiếng Trung. Đây không chỉ là giáo trình chuyên sâu mà còn là nội dung cốt lõi của giáo án đào tạo trực tuyến chuyên biệt, thuộc hệ thống CHINEMASTER education (MASTEREDU) – nền tảng giáo dục Hán ngữ lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam.
Giáo trình được lưu trữ quý giá tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất toàn quốc, nơi lưu giữ hàng vạn tác phẩm độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Với sứ mệnh đào tạo tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm các chứng chỉ HSK, HSKK và TOCFL, CHINEMASTER education sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền, giúp học viên nắm vững kiến thức thực tiễn và chuyên ngành.
“Thuật Ngữ Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành” chỉ là một phần nhỏ nhưng tinh túy trong siêu phẩm ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của Thầy Vũ – biểu tượng của Tiếng Trung Thầy Vũ, đơn vị đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín và chất lượng hàng đầu Việt Nam. Tác phẩm này trang bị cho học viên chuyên ngành kế toán bộ từ vựng tiếng Trung chuyên sâu, giúp chinh phục môi trường làm việc quốc tế với sự tự tin và hiệu quả cao nhất.
Hãy tham gia ngay CHINEMASTER education để khám phá hành trình học Hán ngữ đỉnh cao cùng Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ!
Thuật Ngữ Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành: Công Cụ Học Tập Chuyên Biệt Từ CHINEMASTER Education
Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hóa ngày nay, nhu cầu về kế toán viên và chuyên gia tài chính thành thạo tiếng Trung ngày càng tăng cao. Để đáp ứng nhu cầu này, Thuật Ngữ Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành – một giáo trình Hán ngữ kinh điển mới của tác giả Nguyễn Minh Vũ – đã ra đời, mở ra cơ hội học tập toàn diện cho những người muốn thành công trong lĩnh vực tài chính-kế toán quốc tế.
Giáo Trình Chuyên Sâu, Chuyên Biệt Dành Cho Người Học
Giáo trình này không phải là một tài liệu thông thường. Đây là nội dung giáo án đào tạo trực tuyến chuyên sâu và chuyên biệt được biên soạn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – một tác giả nổi tiếng trong lĩnh vực giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam. Với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền, Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng nên một thương hiệu giáo dục uy tín và đáng tin cậy.
Thông qua giáo trình này, người học sẽ:
Nắm vững các thuật ngữ kế toán tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao
Hiểu rõ bối cảnh và ứng dụng thực tế của các khái niệm trong môi trường kinh doanh Trung Quốc
Phát triển kỹ năng giao tiếp chuyên môn trong lĩnh vực tài chính kế toán
Nền Tảng Giáo Dục Uy Tín: CHINEMASTER Education
Giáo trình Thuật Ngữ Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành được lưu trữ và triển khai thông qua CHINEMASTER Education – một trong những nền tảng đào tạo tiếng Trung online lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam.
CHINEMASTER Education cung cấp:
Các khóa học đa cấp độ: Từ tiếng Trung cơ bản đến nâng cao
Chuẩn bị cho kỳ thi quốc tế: HSK, HSKK, TOCFL
Giáo trình độc quyền: Được phát triển bởi Nguyễn Minh Vũ theo hệ thống riêng
Thư viện Hán ngữ lớn nhất: Tại Thư viện CHINEMASTER, lưu trữ hàng ngàn tài liệu học tập
Một Phần Của Đại Giáo Trình Toàn Tập
Điều đáng chú ý là giáo trình này chỉ là một phần nhỏ trong Đại Giáo Trình Hán Ngữ Toàn Tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bộ giáo trình toàn tập này bao gồm hàng chục chuyên đề khác nhau, từ tiếng Trung thương mại, tiếng Trung du lịch, đến tiếng Trung y tế – tạo nên một hệ thống học tập hoàn chỉnh và liên kết.
Lựa Chọn Thông Minh Cho Tương Lai Sự Nghiệp
Tiếng Trung Thầy Vũ không chỉ là một nền tảng học tập, mà là một đầu tư vào tương lai sự nghiệp của bạn. Với các khóa học online uy tín, chất lượng hàng đầu Việt Nam, bạn sẽ có đủ trang bị để:
Thành công trong các kỳ thi tiếng Trung quốc tế
Giao tiếp hiệu quả với đối tác kinh doanh Trung Quốc
Phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực tài chính toàn cầu
Thuật Ngữ Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Ngành là một giáo trình tuyệt vời để bạn bước vào thế giới tài chính quốc tế. Được biên soạn bởi một chuyên gia giáo dục có uy tín, triển khai trên nền tảng hàng đầu, và là một phần của hệ thống giáo dục toàn diện – đây là lựa chọn đúng cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành của mình.
Hãy tìm hiểu thêm về CHINEMASTER Education và các khóa học tiếng Trung chuyên biệt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ để bắt đầu hành trình học tập của bạn ngay hôm nay!
Giới thiệu Tác phẩm: Thuật ngữ Kế toán Tiếng Trung Chuyên ngành
Tiếp nối sự thành công của hàng loạt các đầu sách đào tạo ngôn ngữ thương mại, tác giả Nguyễn Minh Vũ chính thức ra mắt tác phẩm giáo trình hán ngữ kinh điển tiếp theo: “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành”.
Đây không chỉ là một cuốn sách tham khảo thông thường mà còn là linh hồn của hệ thống giáo án đào tạo trực tuyến chuyên sâu, được thiết kế chuyên biệt bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ dành riêng cho học viên tại hệ thống giáo dục CHINEMASTER Education (MASTEREDU) – đơn vị đào tạo Hán ngữ lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam.
Giá Trị Học Thuật Và Nền Tảng Đào Tạo
Tác phẩm này đóng vai trò là một mảnh ghép quan trọng, cấu thành nên bộ ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP đồ sộ của Tiếng Trung Thầy Vũ. Dưới đây là những điểm nổi bật của giáo trình:
Tính Chuyên Biệt: Tập trung vào các thuật ngữ, cấu trúc ngữ pháp và tình huống thực tế trong ngành kế toán – tài chính, giúp người học làm chủ ngôn ngữ trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc.
Hệ Thống Lưu Trữ: Giáo trình được lưu giữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER – thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất toàn quốc, khẳng định uy tín và giá trị lưu hành lâu dài.
Đào Tạo Trực Tuyến: Nội dung giáo trình được tích hợp hoàn hảo vào các khóa học tiếng Trung online từ cơ bản đến nâng cao, đáp ứng nhu cầu học tập linh hoạt nhưng vẫn đảm bảo chất lượng hàng đầu.
Về Tác Giả Và Hệ Thống CHINEMASTER Education
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Thầy Vũ) được biết đến là tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Với phương pháp sư phạm hiện đại và tư duy giáo dục đổi mới, Thầy Vũ đã xây dựng nên nền tảng CHINEMASTER:
Hệ thống độc quyền: Sử dụng 100% giáo trình do chính Thầy Vũ biên soạn, không trùng lặp với bất kỳ trung tâm nào khác.
Đào tạo đa dạng: Chuyên sâu về giao tiếp thương mại, luyện thi HSK, HSKK, TOCFL với tỉ lệ đỗ cao.
Uy tín hàng đầu: CHINEMASTER hiện là trung tâm đào tạo tiếng Trung online có tầm ảnh hưởng lớn nhất, sở hữu cộng đồng học viên đông đảo nhờ chất lượng giảng dạy thực chiến.
Lời nhắn từ tác giả Nguyễn Minh Vũ: “Kiến thức là sức mạnh, nhưng kiến thức chuyên ngành kết hợp với ngôn ngữ chính là chìa khóa vàng để mở ra cánh cửa thành công trong kỷ nguyên hội nhập.”
CHINEMASTER EDUCATION – Nâng tầm trí tuệ Hán ngữ Việt.
Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên sâu mang tính hệ thống và thực tiễn cao của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, được biên soạn dành riêng cho đối tượng học viên theo đuổi lĩnh vực kế toán – tài chính trong môi trường sử dụng tiếng Trung. Đây không chỉ đơn thuần là một tài liệu học tập, mà còn là một bộ công cụ ngôn ngữ chuyên nghiệp, giúp người học làm chủ hệ thống thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung một cách bài bản, chính xác và ứng dụng linh hoạt trong công việc thực tế.
Tác phẩm này nằm trong hệ thống giáo án đào tạo trực tuyến chuyên biệt của CHINEMASTER education (MASTEREDU) – nền tảng giáo dục Hán ngữ toàn diện hàng đầu Việt Nam. Với định hướng đào tạo gắn liền thực tiễn, giáo trình được thiết kế theo chuẩn chuyên ngành, bám sát các nghiệp vụ kế toán hiện đại như: kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế, kiểm toán, báo cáo tài chính, phân tích tài chính doanh nghiệp… Từ đó giúp học viên không chỉ hiểu thuật ngữ mà còn biết cách vận dụng chính xác trong từng ngữ cảnh chuyên môn.
Một điểm nổi bật của giáo trình Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành chính là tính hệ thống và độ chuyên sâu cao. Các thuật ngữ được phân loại rõ ràng theo từng chủ đề như: tài sản, nguồn vốn, doanh thu, chi phí, lợi nhuận, dòng tiền, khấu hao, công nợ, thuế và báo cáo tài chính. Mỗi thuật ngữ đều được trình bày đầy đủ gồm: chữ Hán, phiên âm pinyin, nghĩa tiếng Việt, giải thích chuyên môn và ví dụ minh họa trong ngữ cảnh kế toán thực tế. Điều này giúp người học không chỉ ghi nhớ mà còn hiểu sâu bản chất của từng khái niệm.
Bên cạnh đó, giáo trình còn tích hợp các bài hội thoại thực tế, tình huống công việc và bài tập ứng dụng, giúp học viên luyện tập kỹ năng giao tiếp chuyên ngành như: phỏng vấn kế toán bằng tiếng Trung, trao đổi công việc với đối tác Trung Quốc, lập báo cáo tài chính, xử lý chứng từ và tham gia các cuộc họp chuyên môn. Đây là một lợi thế vượt trội so với các tài liệu học thuật đơn thuần, khi mà yếu tố “thực chiến” luôn được đặt lên hàng đầu.
Tác phẩm này hiện đang được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ của CHINEMASTER education – nơi tập hợp hàng nghìn giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây được xem là kho tri thức đồ sộ, phục vụ cho hàng chục nghìn học viên trên toàn quốc trong quá trình học tập và nghiên cứu tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao.
Không thể không nhắc đến vai trò của giáo trình này trong tổng thể ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP – công trình đồ sộ do Nguyễn Minh Vũ xây dựng. Dù chỉ là một phần nhỏ, nhưng Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành lại giữ vị trí đặc biệt quan trọng trong việc đào tạo nguồn nhân lực có khả năng sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kinh tế – tài chính, đặc biệt trong bối cảnh hợp tác thương mại Việt – Trung ngày càng phát triển mạnh mẽ.
Với phương pháp giảng dạy hiện đại, nội dung chuyên sâu, cập nhật liên tục và định hướng thực tiễn rõ ràng, hệ thống đào tạo của Tiếng Trung Thầy Vũ đã và đang khẳng định vị thế là một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung online uy tín và chất lượng hàng đầu Việt Nam. Các khóa học từ HSK, HSKK, TOCFL cho đến các chương trình tiếng Trung chuyên ngành như kế toán, thương mại, logistics… đều được xây dựng dựa trên bộ giáo trình độc quyền, mang lại hiệu quả học tập vượt trội.
Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành không chỉ là một cuốn giáo trình, mà còn là cầu nối giúp người học tiến gần hơn đến môi trường làm việc quốc tế. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ai mong muốn nâng cao năng lực chuyên môn và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực kế toán bằng tiếng Trung.
Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành còn đóng vai trò như một “bản đồ ngôn ngữ” giúp người học từng bước chinh phục hệ thống thuật ngữ kế toán phức tạp bằng tiếng Trung một cách logic và khoa học. Trong bối cảnh hội nhập kinh tế sâu rộng giữa Việt Nam và Trung Quốc, việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán không chỉ là lợi thế mà còn trở thành một yêu cầu thiết yếu đối với nhiều vị trí công việc trong doanh nghiệp, đặc biệt là các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc hoặc có hoạt động thương mại xuyên biên giới.
Điểm đặc biệt của giáo trình này là phương pháp tiếp cận “từ gốc đến ngọn”. Thay vì chỉ cung cấp thuật ngữ đơn lẻ, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng một hệ thống kiến thức liên kết chặt chẽ giữa thuật ngữ – ngữ cảnh – nghiệp vụ thực tế. Ví dụ, khi học về nhóm thuật ngữ liên quan đến “bảng cân đối kế toán”, học viên không chỉ học các từ như “资产 (tài sản)”, “负债 (nợ phải trả)”, “所有者权益 (vốn chủ sở hữu)” mà còn được hướng dẫn cách đọc – hiểu – phân tích toàn bộ báo cáo tài chính bằng tiếng Trung, từ đó nâng cao năng lực chuyên môn một cách toàn diện.
Không dừng lại ở đó, giáo trình còn đi sâu vào các tình huống nghiệp vụ thực tế như: xử lý hóa đơn (发票处理), hạch toán chi phí (成本核算), kê khai thuế (纳税申报), kiểm toán nội bộ (内部审计), lập báo cáo tài chính hợp nhất (合并财务报表)… Những nội dung này đều được mô phỏng sát với môi trường làm việc thực tế, giúp học viên dễ dàng thích nghi khi bước vào doanh nghiệp.
Hệ thống bài giảng trực tuyến của CHINEMASTER education (MASTEREDU) cũng là một yếu tố quan trọng góp phần nâng cao hiệu quả học tập. Các bài giảng được thiết kế dưới dạng video chuyên sâu, kết hợp với tài liệu PDF, bài tập thực hành và hệ thống kiểm tra đánh giá liên tục. Học viên có thể học mọi lúc, mọi nơi, đồng thời nhận được sự hỗ trợ trực tiếp từ đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm.
Một trong những ưu điểm nổi bật khác là tính cá nhân hóa trong quá trình học. Tùy theo trình độ và mục tiêu của từng học viên, chương trình đào tạo sẽ được điều chỉnh linh hoạt, từ người mới bắt đầu làm quen với tiếng Trung chuyên ngành cho đến những người đã có nền tảng và muốn nâng cao kỹ năng làm việc thực tế. Điều này giúp tối ưu hóa thời gian học và mang lại kết quả rõ rệt trong thời gian ngắn.
Ngoài ra, giáo trình Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành còn được cập nhật thường xuyên để phù hợp với các thay đổi trong chuẩn mực kế toán quốc tế cũng như các quy định pháp lý mới. Đây là một yếu tố rất quan trọng, bởi lĩnh vực kế toán luôn có sự biến động và yêu cầu tính chính xác cao. Việc cập nhật liên tục giúp học viên luôn nắm bắt được những kiến thức mới nhất và không bị lạc hậu so với thị trường lao động.
Kho tài liệu tại CHINEMASTER education cũng không ngừng được mở rộng với hàng loạt giáo trình chuyên ngành khác như: kế toán thuế, kế toán quản trị, kiểm toán, tài chính doanh nghiệp, thương mại điện tử… Tất cả đều được biên soạn theo cùng một tiêu chuẩn chất lượng cao, tạo nên một hệ sinh thái học tập toàn diện và chuyên sâu.
Trong tổng thể chiến lược đào tạo của Tiếng Trung Thầy Vũ, giáo trình này không chỉ phục vụ mục tiêu học tập mà còn hướng đến việc phát triển nghề nghiệp lâu dài cho học viên. Nhiều học viên sau khi hoàn thành khóa học đã có thể tự tin tham gia phỏng vấn bằng tiếng Trung, làm việc trực tiếp với đối tác Trung Quốc, thậm chí đảm nhận các vị trí quan trọng trong doanh nghiệp như kế toán trưởng, kiểm toán viên, chuyên viên tài chính…
Có thể khẳng định rằng, Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành là một trong những công cụ học tập thiết yếu dành cho những ai muốn theo đuổi con đường chuyên nghiệp trong lĩnh vực kế toán bằng tiếng Trung. Với nền tảng kiến thức vững chắc, phương pháp đào tạo hiện đại và định hướng thực tiễn rõ ràng, giáo trình này chính là chìa khóa giúp người học mở rộng cánh cửa sự nghiệp trong thời đại toàn cầu hóa.
Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành – Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong hành trình phát triển hệ sinh thái giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tiếp tục khẳng định vị thế của mình khi cho ra mắt tác phẩm “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành”. Đây được xem là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo, nối tiếp chuỗi thành công từ các bộ giáo trình trước đó của ông – một tác giả đã sở hữu hàng vạn đầu sách giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Không chỉ đơn thuần là một cuốn sách, Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành còn là nội dung giáo án đào tạo trực tuyến chuyên sâu và chuyên biệt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER Education (MASTEREDU) – hệ thống được công nhận là lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam về lĩnh vực đào tạo tiếng Trung.
Nội dung chuyên biệt, phục vụ nhu cầu thực tiễn
Cuốn giáo trình được xây dựng công phu nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người học trong bối cảnh hội nhập kinh tế và thương mại giữa Việt Nam – Trung Quốc. Các thuật ngữ kế toán như: tài sản (资产 – zīchǎn), nợ phải trả (负债 – fùzhài), vốn chủ sở hữu (所有者权益 – suǒyǒuzhě quányì), báo cáo tài chính (财务报表 – cáiwù bàobiǎo)… được giải thích một cách hệ thống, song ngữ rõ ràng, dễ hiểu.
Tính pháp lý và giá trị lưu trữ
Một điểm khẳng định uy tín tuyệt đối của tác phẩm là Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER Education – Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER lớn nhất toàn quốc. Điều này không chỉ chứng nhận giá trị học thuật lâu dài của cuốn giáo trình mà còn cho thấy tầm nhìn chiến lược trong việc xây dựng kho tàng tri thức Hán ngữ chuyên sâu.
Vị thế của CHINEMASTER Education và tác giả Nguyễn Minh Vũ
CHINEMASTER Education không chỉ là nền tảng đào tạo tiếng Trung online từ cơ bản đến nâng cao mà còn là đơn vị tiên phong trong việc giảng dạy các chứng chỉ quốc tế như HSK, HSKK, TOCFL theo hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Ông chính là “linh hồn” của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
“Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” chỉ là một phần rất nhỏ trong ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP đồ sộ của tác giả Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập thương hiệu Tiếng Trung Thầy Vũ chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín, chất lượng hàng đầu Việt Nam.
Với sự bài bản, chuyên sâu và tính ứng dụng cao, Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành xứng đáng là tài liệu không thể thiếu đối với sinh viên, người làm kế toán, kiểm toán, tài chính đang làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung. Đây thực sự là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển, đánh dấu bước phát triển toàn diện và vững chắc của nền giáo dục Hán ngữ hiện đại tại Việt Nam dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Cấu trúc giáo trình – Sự kết hợp hoàn hảo giữa lý thuyết và thực hành
Không giống như các giáo trình tiếng Trung thông thường chỉ dừng lại ở việc liệt kê từ vựng, Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thiết kế theo mô hình xoắn ốc 3 vòng:
Vòng 1 – Bảng thuật ngữ song ngữ hệ thống: Phân loại chi tiết theo 5 mảng lớn: kế toán tài sản, kế toán nguồn vốn, kế toán doanh thu – chi phí, báo cáo tài chính, kiểm toán nội bộ. Mỗi thuật ngữ đều có phiên âm, giải nghĩa tiếng Việt, ví dụ kế toán thực tế.
Vòng 2 – Bài tập tình huống thực tế: Người học sẽ xử lý các nghiệp vụ như lập hóa đơn (发票 – fāpiào), thanh toán lương (工资结算 – gōngzī jiésuàn), hoặc đọc báo cáo tài chính Trung Quốc. Đây chính là phần độc quyền chỉ có trong giáo án đào tạo trực tuyến của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Vòng 3 – Mô phỏng phỏng vấn và làm việc thực tế: Học viên được luyện phản xạ với các câu hỏi nhà tuyển dụng Trung Quốc dành cho vị trí kế toán, kiểm toán viên. Nội dung này được cập nhật định kỳ dựa trên khảo sát nhu cầu thực tế từ doanh nghiệp FDI Trung Quốc tại Việt Nam.
Tác phẩm trong hệ thống ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP
Cần nhấn mạnh rằng Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành chỉ là một module rất nhỏ nhưng đặc biệt tinh túy trong ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP đồ sộ của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bộ đại giáo trình này bao phủ toàn bộ:
Giáo trình cơ bản (HSK 1-4)
Giáo trình trung cấp (HSK 5, khẩu ngữ thương mại)
Giáo trình cao cấp (HSK 6, HSKK cao cấp, TOCFL C)
Các chuyên ngành : Kế toán, Tài chính ngân hàng, Xuất nhập khẩu, Logistics, Luật kinh doanh, CNTT, Y dược, Du lịch – khách sạn.
Mỗi module chuyên ngành đều có phiên bản giáo án online riêng, do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn và trực tiếp giảng dạy trong các khóa học Tiếng Trung Thầy Vũ.
Như vậy, “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” không chỉ là một cuốn giáo trình kinh điển hiện tại mà còn là nền móng cho một hệ sinh thái giáo dục Hán ngữ chuyên biệt, hiện đại và thực chiến hàng đầu khu vực.
Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình bài bản, một tài liệu “gối đầu giường” để vừa giỏi tiếng Trung vừa thành thạo nghiệp vụ kế toán, thì Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành cùng hệ thống đào tạo trực tuyến của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại CHINEMASTER Education chính là sự lựa chọn số một tại Việt Nam.
Giáo trình Hán ngữ Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Trong bức tranh toàn cảnh về giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam, hệ thống CHINEMASTER education (MASTEREDU) nổi bật như một nền tảng đào tạo tiếng Trung trực tuyến toàn diện, quy mô lớn và uy tín hàng đầu. Giữa kho tàng đồ sộ các tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, cuốn Giáo trình Hán ngữ Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành được xem là một công trình mang tính chuyên biệt, phục vụ trực tiếp cho nhu cầu học tập và ứng dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán – một ngành nghề đòi hỏi tính chính xác, chuyên sâu và chuẩn mực quốc tế.
Giáo trình chuyên ngành – bước tiến mới trong đào tạo Hán ngữ
Khác với những giáo trình phổ thông vốn tập trung vào ngữ pháp, từ vựng và kỹ năng giao tiếp cơ bản, tác phẩm này đi sâu vào hệ thống thuật ngữ kế toán tiếng Trung, giúp học viên không chỉ nắm vững ngôn ngữ mà còn có khả năng vận dụng trong môi trường làm việc thực tế. Đây là một bước tiến quan trọng, bởi nó mở ra cơ hội cho những người làm việc trong lĩnh vực tài chính – kế toán có thể tiếp cận tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Trung, phục vụ cho giao dịch quốc tế, nghiên cứu học thuật và hợp tác kinh doanh.
Tích hợp trong hệ thống đào tạo trực tuyến
Giáo trình này không chỉ tồn tại dưới dạng sách in, mà còn được thiết kế như một giáo án đào tạo trực tuyến chuyên sâu và chuyên biệt trong hệ thống CHINEMASTER education. Người học có thể tham gia các khóa học online, được hướng dẫn trực tiếp bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, qua đó tiếp cận kiến thức một cách bài bản, có hệ thống và dễ dàng ứng dụng vào thực tiễn.
Vị trí trong kho tàng giáo trình Hán ngữ
Tác phẩm Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành chỉ là một phần nhỏ trong bộ ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP – công trình đồ sộ mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dành nhiều năm nghiên cứu và biên soạn. Toàn bộ các giáo trình này được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education, nơi được đánh giá là Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất toàn quốc. Đây là nguồn tài liệu quý giá, độc quyền, phục vụ cho hàng nghìn học viên theo học tiếng Trung từ trình độ cơ bản đến nâng cao, bao gồm cả các kỳ thi quốc tế như HSK, HSKK và TOCFL.
Tầm vóc của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một trong những học giả tiên phong trong lĩnh vực biên soạn giáo trình Hán ngữ tại Việt Nam. Với hàng vạn tác phẩm giáo trình độc quyền, ông đã xây dựng nên một hệ thống đào tạo tiếng Trung trực tuyến có quy mô lớn, uy tín và chất lượng hàng đầu. Thương hiệu Tiếng Trung Thầy Vũ đã trở thành biểu tượng cho sự nghiêm túc, chuyên nghiệp và hiệu quả trong giảng dạy tiếng Trung.
Ý nghĩa đối với người học và cộng đồng
Giáo trình này mang lại nhiều giá trị thiết thực:
Giúp học viên tiếp cận và sử dụng thành thạo thuật ngữ kế toán tiếng Trung, phục vụ cho công việc chuyên môn.
Tạo điều kiện để người học Việt Nam tiếp cận giáo trình chuẩn quốc tế ngay trong nước.
Khẳng định vị thế của CHINEMASTER education như một hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện, uy tín và chất lượng nhất.
Góp phần thúc đẩy sự hội nhập quốc tế trong lĩnh vực giáo dục và nghề nghiệp, đặc biệt là trong ngành tài chính – kế toán.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành không chỉ là một giáo trình đơn thuần, mà còn là minh chứng cho tầm nhìn chiến lược và sự cống hiến bền bỉ của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đối với sự phát triển của giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam. Đây là cánh cửa mở ra tri thức chuyên sâu, đồng thời là nền tảng vững chắc cho những ai mong muốn chinh phục tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và tài chính.
Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành – Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong dòng chảy không ngừng của nền giáo dục Hán ngữ hiện đại, việc xây dựng những giáo trình chuyên sâu, bám sát thực tiễn nghề nghiệp luôn là yêu cầu cấp thiết. Nắm bắt được xu hướng đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ – một trong những cây đại thụ của mảng đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam – đã chính thức cho ra đời tác phẩm “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành”. Đây được xem là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo sau chuỗi thành công vang dội của hệ thống giáo trình độc quyền mang tên ông.
Không chỉ đơn thuần là một cuốn sách, “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” còn là nội dung giáo án đào tạo trực tuyến chuyên sâu và chuyên biệt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) – hệ thống lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam hiện nay. Điều này khẳng định giá trị thực tiễn vượt trội của tác phẩm: không để nằm trên giá sách, mà được trực tiếp giảng dạy, ứng dụng trong môi trường đào tạo bài bản, giúp hàng ngàn học viên nắm vững thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung một cách có hệ thống.
Với uy tín và tầm ảnh hưởng của mình, tác phẩm giáo trình Hán ngữ “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã được lưu trữ trang trọng tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER lớn nhất toàn quốc. Sự lưu trữ này không chỉ là vinh dự, mà còn là sự công nhận chính thức về mặt chuyên môn, đồng thời tạo ra một kho tư liệu quý giá cho các nhà nghiên cứu và học viên trên mọi miền Tổ quốc.
Cần nhấn mạnh rằng, CHINEMASTER education không phải là một trung tâm tiếng Trung thông thường. Đây là nền tảng chuyên đào tạo tiếng Trung online từ cơ bản đến nâng cao, HSK, HSKK, TOCFL theo hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ – người đã viết nên hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Mỗi cuốn giáo trình của ông đều là một công trình tâm huyết, được xây dựng theo phương pháp “ngôn ngữ học ứng dụng” giúp người học tối ưu hóa lộ trình tiếp thu.
Trong bức tranh đồ sộ về các công trình nghiên cứu và giảng dạy, “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” được ví như một phần rất nhỏ trong tác phẩm ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Điều đó cho thấy sự đồ sộ, chỉn chu và bài bản của Đại giáo trình – một bộ “bách khoa toàn thư” về Hán ngữ dành riêng cho người Việt.
Tất cả những yếu tố trên hội tụ, làm nên thương hiệu Tiếng Trung Thầy Vũ – đơn vị chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín, chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với tác phẩm mới này, học viên sẽ không chỉ được trang bị vốn thuật ngữ kế toán phong phú, mà còn được học trong môi trường chuẩn mực, bài bản, dưới sự dẫn dắt của một bậc thầy trong lĩnh vực giáo dục Hán ngữ.
Nếu bạn đang tìm kiếm sự khác biệt trong học tiếng Trung chuyên ngành, hãy bắt đầu với “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – nơi tinh hoa Hán ngữ gặp gỡ thực tiễn kế toán hiện đại.
Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành – giáo trình Hán ngữ chuyên sâu trong hệ thống CHINEMASTER education
Trong bối cảnh nhu cầu học tiếng Trung ứng dụng ngày càng tăng, đặc biệt ở các lĩnh vực chuyên môn như tài chính – kế toán, việc sở hữu một hệ thống giáo trình bài bản, chuyên sâu đóng vai trò vô cùng quan trọng. Một trong những tác phẩm nổi bật trong lĩnh vực này là “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành”, thuộc hệ thống giáo trình Hán ngữ do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn.
Giáo trình chuyên ngành mang tính ứng dụng cao
“Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” được xây dựng như một phần trong chuỗi giáo trình Hán ngữ chuyên sâu, tập trung vào hệ thống từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành kế toán – tài chính bằng tiếng Trung. Nội dung không chỉ dừng lại ở việc cung cấp từ vựng, mà còn hướng tới khả năng ứng dụng thực tế trong môi trường doanh nghiệp, kế toán quốc tế và giao dịch thương mại.
Giáo trình giúp người học:
Nắm vững hệ thống thuật ngữ kế toán tiếng Trung chuẩn xác
Hiểu và đọc được chứng từ, báo cáo tài chính bằng tiếng Trung
Ứng dụng trong công việc thực tế tại doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc
Tăng khả năng giao tiếp chuyên ngành trong môi trường kinh doanh quốc tế
Một phần trong hệ thống đào tạo Hán ngữ toàn diện
Tác phẩm này là một phần nhỏ trong Đại giáo trình Hán ngữ toàn tập do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn và phát triển. Hệ thống giáo trình này được triển khai đồng bộ trong chương trình đào tạo của hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU), nền tảng đào tạo tiếng Trung trực tuyến từ cơ bản đến nâng cao.
CHINEMASTER education định hướng xây dựng lộ trình học tập toàn diện, bao gồm:
Tiếng Trung giao tiếp cơ bản và nâng cao
Luyện thi HSK, HSKK, TOCFL
Tiếng Trung chuyên ngành (kế toán, kinh doanh, xuất nhập khẩu, v.v.)
Hệ thống bài giảng và giáo án đào tạo trực tuyến chuyên sâu
Vai trò trong hệ thống Thư viện Hán ngữ
Giáo trình “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” được lưu trữ và phát triển trong Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education, một hệ thống tài liệu học tập tiếng Trung có quy mô lớn, phục vụ cộng đồng người học tiếng Trung trên toàn quốc.
Kho tài liệu này đóng vai trò như một trung tâm học liệu, giúp học viên dễ dàng tiếp cận hệ thống giáo trình có tính hệ thống, thống nhất và liên kết từ cơ bản đến chuyên sâu.
Định hướng đào tạo chuyên biệt và thực tiễn
Điểm nổi bật của giáo trình không chỉ nằm ở nội dung ngôn ngữ, mà còn ở định hướng đào tạo thực tiễn. Người học được tiếp cận tiếng Trung trong bối cảnh nghề nghiệp cụ thể, đặc biệt là lĩnh vực kế toán – một ngành đòi hỏi tính chính xác cao về thuật ngữ và quy trình.
Nhờ đó, người học có thể rút ngắn khoảng cách giữa kiến thức ngôn ngữ và khả năng ứng dụng trong công việc thực tế.
“Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” là một mắt xích quan trọng trong hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên sâu, góp phần hoàn thiện lộ trình đào tạo tiếng Trung ứng dụng trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Với định hướng xây dựng hệ thống học liệu bài bản và chuyên biệt, giáo trình này hướng tới việc nâng cao năng lực sử dụng tiếng Trung chuyên ngành cho người học tại Việt Nam.
Đây cũng là một phần trong chiến lược phát triển hệ thống đào tạo tiếng Trung trực tuyến toàn diện, gắn liền giữa ngôn ngữ và ứng dụng thực tiễn trong công việc.
Giá trị học thuật và hệ thống hóa thuật ngữ chuyên ngành
Một trong những điểm quan trọng làm nên giá trị của “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” là tính hệ thống hóa cao. Thay vì trình bày rời rạc các từ vựng, giáo trình được xây dựng theo tư duy học thuật rõ ràng, bám sát cấu trúc nghiệp vụ kế toán thực tế như:
Kế toán tài sản
Kế toán công nợ
Kế toán doanh thu – chi phí
Báo cáo tài chính
Kiểm toán và phân tích tài chính
Nhờ cách tổ chức này, người học không chỉ học từ đơn lẻ mà còn hiểu được bối cảnh sử dụng thuật ngữ, từ đó nâng cao khả năng ghi nhớ và áp dụng linh hoạt trong môi trường làm việc thực tế.
Gắn kết giữa ngôn ngữ và nghề nghiệp
Khác với các giáo trình tiếng Trung thông thường, giáo trình này được thiết kế theo hướng ngôn ngữ gắn liền với nghề nghiệp. Điều này đặc biệt quan trọng đối với người học đang làm việc trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán, tài chính hoặc xuất nhập khẩu có yếu tố Trung Quốc.
Người học không chỉ dừng lại ở việc dịch thuật ngữ, mà còn có thể:
Đọc hiểu báo cáo tài chính song ngữ Trung – Việt
Làm việc với đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực kế toán
Tham gia môi trường doanh nghiệp quốc tế sử dụng tiếng Trung
Nâng cao cơ hội nghề nghiệp tại các công ty FDI
Vai trò trong hệ sinh thái đào tạo CHINEMASTER education
Trong toàn bộ hệ thống CHINEMASTER education, giáo trình này đóng vai trò như một mắt xích quan trọng trong chiến lược đào tạo tiếng Trung chuyên ngành. Hệ sinh thái đào tạo được xây dựng theo hướng phân tầng rõ ràng:
Tầng nền tảng: tiếng Trung cơ bản, phát âm, ngữ pháp
Tầng trung cấp: giao tiếp, HSK 3–5
Tầng nâng cao: HSK 6, HSKK cao cấp
Tầng chuyên ngành: kế toán, thương mại, xuất nhập khẩu, luật, kỹ thuật
“Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” nằm trong tầng chuyên sâu, giúp người học chuyển từ biết tiếng Trung sang sử dụng tiếng Trung trong công việc thực tế.
Định hướng phát triển giáo trình chuyên sâu
Theo định hướng phát triển của hệ thống giáo trình Hán ngữ do tác giả Nguyễn Minh Vũ xây dựng, các tài liệu không chỉ dừng lại ở vai trò sách học mà còn trở thành:
Giáo án giảng dạy trực tuyến
Tài liệu đào tạo doanh nghiệp
Hệ thống học liệu mở cho người học tiếng Trung chuyên ngành
Điều này giúp thống nhất phương pháp học tập, đảm bảo người học có thể tiếp cận kiến thức một cách bài bản, từ cơ bản đến nâng cao, không bị rời rạc hay thiếu hệ thống.
Có thể nói, “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành” không chỉ là một giáo trình đơn lẻ mà là một phần quan trọng trong chiến lược xây dựng hệ thống đào tạo tiếng Trung ứng dụng tại Việt Nam. Với định hướng chuyên sâu, thực tiễn và có tính hệ thống cao, giáo trình góp phần tạo ra nguồn nhân lực có khả năng sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán – tài chính một cách chuyên nghiệp.
Trong tương lai, hệ thống giáo trình này tiếp tục được mở rộng và hoàn thiện, hướng tới mục tiêu xây dựng một nền tảng học tiếng Trung toàn diện, gắn liền với nhu cầu thực tế của thị trường lao động trong nước và quốc tế.
Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành: Giáo trình Hán ngữ kinh điển từ CHINEMASTER education
Bạn đang tìm kiếm tài liệu chuyên sâu để chinh phục tiếng Trung chuyên ngành kế toán? Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành chính là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo từ bàn tay tài hoa của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Thạc sĩ hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ tại Việt Nam.
Đây không chỉ là một cuốn sách, mà còn là nội dung giáo án đào tạo trực tuyến chuyên sâu và chuyên biệt trong hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) – nền tảng lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam. Với hàng loạt khóa học từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm HSK, HSKK, TOCFL, CHINEMASTER mang đến hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn – tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Giáo trình Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành được lưu trữ trang trọng tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – thư viện tiếng Trung lớn nhất toàn quốc. Đây chỉ là một phần rất nhỏ trong siêu phẩm ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả, nơi Tiếng Trung Thầy Vũ khẳng định vị thế là đơn vị đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín, chất lượng hàng đầu Việt Nam.
Hãy tham gia ngay hôm nay để sở hữu kiến thức chuyên môn sắc bén, mở ra cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực kế toán quốc tế!
Thuật ngữ Kế toán Tiếng Trung Chuyên ngành – Tác phẩm Kinh điển của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và Hệ thống Đào tạo CHINEMASTER
Trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng, đặc biệt là mối quan hệ giao thương khổng lồ giữa Việt Nam và Trung Quốc, việc làm chủ ngôn ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực tài chính là một lợi thế cạnh tranh tuyệt đối. Thấu hiểu nhu cầu cấp thiết đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – một học giả hàng đầu và là người đặt nền móng cho nhiều phương pháp giảng dạy tiếng Trung hiện đại – đã cho ra mắt tác phẩm giáo trình: “Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành”. Đây không chỉ là một cuốn sách giáo khoa đơn thuần, mà còn được giới chuyên môn đánh giá là một tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo, đánh dấu một cột mốc mới trong sự nghiệp biên soạn đồ sộ của tác giả.
Tinh hoa giáo án đào tạo trực tuyến chuyên sâu tại MASTEREDU
Tác phẩm này đóng vai trò là “trái tim” trong hệ thống giáo án đào tạo trực tuyến chuyên sâu và chuyên biệt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Được triển khai trên nền tảng CHINEMASTER education (MASTEREDU) – hệ thống giáo dục Hán ngữ được ghi nhận là lớn nhất và toàn diện nhất tại Việt Nam hiện nay – giáo trình này giải quyết triệt để những khó khăn mà người học thường gặp phải khi tiếp cận với mảng từ vựng kế toán phức tạp.
Khác biệt với những tài liệu đại trà trên thị trường, giáo án của Thầy Vũ đi sâu vào bản chất của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, giúp học viên không chỉ ghi nhớ mặt chữ mà còn hiểu rõ cách vận dụng thuật ngữ trong các báo cáo tài chính, chứng từ thuế và kiểm toán thực tế. Đây chính là thành quả của quá trình nghiên cứu nghiêm túc và kinh nghiệm thực tiễn nhiều năm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung thương mại cao cấp của tác giả.
Di sản tri thức tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER
Tác phẩm giáo trình Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành hiện đang được lưu trữ và bảo tồn tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây là Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER có quy mô lớn nhất toàn quốc, nơi quy tụ và lưu giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền. Việc một giáo trình được đưa vào hệ thống lưu trữ này là minh chứng rõ nét nhất cho giá trị học thuật và tính ứng dụng bền vững của nó đối với các thế hệ học viên.
Sự hiện diện của tác phẩm trong thư viện không chỉ phục vụ công tác giảng dạy mà còn là nguồn tư liệu tham khảo quý giá cho các chuyên gia, dịch thuật viên và những người làm công tác tài chính tại các tập đoàn đa quốc gia. Đây là nơi duy nhất tại Việt Nam cung cấp một hệ sinh thái tài liệu Hán ngữ chuyên sâu, từ cơ bản đến những chuyên ngành hẹp và phức tạp nhất.
Một phần của “Đại giáo trình Hán ngữ Toàn tập”
Một điểm đặc biệt cần lưu ý, giáo trình Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành thực chất là một mảng ghép tinh túy, một phần rất nhỏ nằm trong tác phẩm vĩ mô mang tên ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP. Đây là công trình tâm huyết cả đời của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, bao hàm toàn bộ các khía cạnh của ngôn ngữ từ đời sống, kinh doanh, sản xuất cho đến các lĩnh vực chuyên gia.
Điều này cho thấy tầm nhìn chiến lược của Thầy Vũ trong việc xây dựng một hệ thống kiến thức liên kết chặt chẽ. Học viên khi tiếp cận với thuật ngữ kế toán sẽ không bị tách rời khỏi ngữ cảnh ngôn ngữ chung mà luôn thấy được sự kết nối logic với hệ thống ngữ pháp và từ vựng trong Đại giáo trình, từ đó giúp việc làm chủ kiến thức trở nên nhanh chóng và hiệu quả hơn.
CHINEMASTER – Đơn vị tiên phong và uy tín hàng đầu
Đứng sau sự thành công của tác phẩm là hệ thống CHINEMASTER education, nền tảng chuyên đào tạo tiếng Trung online từ sơ cấp đến nâng cao, luyện thi HSK, HSKK và TOCFL theo lộ trình chuẩn quốc tế. Với hệ thống giáo trình độc quyền từ Thầy Nguyễn Minh Vũ – người đã sáng tạo ra hàng vạn tác phẩm giáo trình độc quyền tại Việt Nam – CHINEMASTER đã khẳng định vị thế độc tôn của mình.
Dưới sự dẫn dắt của Tiếng Trung Thầy Vũ, các khóa học online tại đây luôn cam kết về chất lượng và uy tín, mang lại giá trị thực tế cho người học. Tác phẩm giáo trình kế toán này chính là lời khẳng định mạnh mẽ cho sứ mệnh của CHINEMASTER: mang đến những kiến thức chuẩn xác nhất, chuyên sâu nhất để học viên Việt Nam có thể tự tin bước ra thị trường lao động quốc tế, đặc biệt là trong môi trường kinh tế sử dụng tiếng Trung Quốc.
Thuật ngữ Kế toán Tiếng Trung Chuyên Ngành: Công Cụ Không Thể Thiếu Cho Chuyên Viên Tài Chính
Trong bối cảnh kinh tế toàn cầu hiện nay, nhu cầu giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc ngày càng tăng. Đặc biệt, các chuyên viên kế toán, tài chính cần nắm vững thuật ngữ kế toán tiếng Trung để có thể thực hiện tốt công việc của mình. Không chỉ là một yêu cầu của các công ty đa quốc gia, việc nắm vững thuật ngữ kế toán tiếng Trung còn là điều kiện tiên quyết để các chuyên viên tài chính Việt Nam có thể tham gia vào các hoạt động kinh tế quốc tế, giao dịch với các công ty Trung Quốc, và cạnh tranh trên thị trường lao động toàn cầu.
Với sự phát triển của mối quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và Trung Quốc, nhu cầu về những chuyên viên kế toán có khả năng sử dụng tiếng Trung ngày càng cấp bách. Những công ty Trung Quốc đang mở rộng hoạt động tại Việt Nam, những công ty Việt Nam cũng mở rộng sang Trung Quốc, và những cơ hội hợp tác kinh tế giữa hai nước ngày càng nhiều. Trong bối cảnh đó, những chuyên viên kế toán có kỹ năng tiếng Trung sẽ có lợi thế to lớn.
Tại Sao Cần Học Thuật ngữ Kế toán Tiếng Trung?
Yêu cầu của thực tế kinh tế
Tiếng Trung không chỉ là một ngôn ngữ giao tiếp mà còn là một yêu cầu chuyên môn trong lĩnh vực kế toán hiện đại. Khi các công ty Trung Quốc mở chi nhánh tại Việt Nam hoặc khi các công ty Việt Nam làm việc với các đối tác Trung Quốc, họ cần những chuyên viên kế toán có thể đọc hiểu báo cáo tài chính tiếng Trung, xử lý các chứng từ kế toán tiếng Trung, và giao tiếp hiệu quả với các cộng sự Trung Quốc.
Những người hiểu rõ thuật ngữ tiếng Trung không chỉ có thể làm việc tại các vị trí bình thường mà còn có cơ hội trở thành những chuyên viên kế toán quốc tế, những người có thể quản lý các dự án đa quốc gia, tham gia vào các hoạt động kiểm toán quốc tế, hoặc làm việc trong những vị trí quản lý cấp cao tại các công ty đa quốc gia. Như vậy, việc học thuật ngữ kế toán tiếng Trung là một đầu tư vào sự phát triển sự nghiệp lâu dài.
Tính chính xác và hiệu quả
Kế toán là một lĩnh vực đòi hỏi độ chính xác cao. Mỗi con số, mỗi ký tự đều có ý nghĩa quan trọng trong báo cáo tài chính. Nếu như một chuyên viên kế toán không nắm vững thuật ngữ chuyên ngành tiếng Trung, họ có thể dễ dàng mắc lỗi trong quá trình dịch thuật hoặc diễn giải các tài liệu tài chính tiếng Trung. Những lỗi nhỏ có thể dẫn đến những hậu quả lớn, ảnh hưởng đến quyết định kinh doanh của công ty.
Ví dụ, nếu một chuyên viên không biết rõ sự khác biệt giữa các thuật ngữ như “应收账款” (tiền phải thu) và “预付款” (tiền ứng trước), họ có thể phân loại sai các khoản tiền trong báo cáo tài chính. Điều này sẽ dẫn đến những sai sót trong việc tính toán các chỉ tiêu tài chính và làm cho báo cáo tài chính không chính xác. Vì vậy, việc học thuật ngữ kế toán tiếng Trung một cách kỹ càng là rất quan trọng để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu tài chính.
Phát triển sự nghiệp
Những chuyên viên có kỹ năng kế toán song ngữ Việt-Trung có cơ hội làm việc tại rất nhiều loại công ty khác nhau. Họ có thể làm việc tại các chi nhánh của công ty Trung Quốc tại Việt Nam, tại các công ty Việt Nam làm việc với các đối tác Trung Quốc, tại các công ty đa quốc gia có hoạt động tại Trung Quốc, hoặc thậm chí có thể đi làm tại Trung Quốc để tìm kiếm những cơ hội phát triển sự nghiệp mới.
Với nhu cầu ngày càng tăng về các chuyên viên kế toán có kỹ năng tiếng Trung, mức lương của những người có kỹ năng này cũng cao hơn so với những chuyên viên kế toán bình thường. Ngoài ra, những chuyên viên này còn có cơ hội tiếp cận với những vị trí quản lý cấp cao hơn, những cơ hội làm việc tại những nước khác, và những cơ hội phát triển sự nghiệp quốc tế. Vì vậy, việc đầu tư vào học tập thuật ngữ kế toán tiếng Trung là một quyết định thông minh về mặt sự nghiệp.
Những Thuật ngữ Kế toán Tiếng Trung Cơ Bản
Các khái niệm chính trong lĩnh vực kế toán
Để bắt đầu hiểu về thuật ngữ kế toán tiếng Trung, chúng ta cần nắm vững một số khái niệm cơ bản nhất. Những thuật ngữ này là nền tảng của mọi cuộc hội thoại và tài liệu liên quan đến kế toán tiếng Trung.
Trước tiên, ta cần hiểu rõ khái niệm “会计” (Huì Jì), đây là từ dùng để chỉ kế toán nói chung. Khi nói về một người làm kế toán, ta nói “会计人员” (nhân viên kế toán) hoặc “会计师” (kế toán viên/kiểm toán viên). Tiếp theo là “财务” (Cái Wù), từ này chỉ toàn bộ hệ thống tài chính của một doanh nghiệp. Khi nói về một bộ phận kế toán tài chính, ta gọi là “财务部门” (bộ phận tài chính) hoặc “财务部” (phòng tài chính).
Trong kế toán, các khái niệm cơ bản nhất là “资产” (Zī Chǎn) – tài sản, “负债” (Fù Zhài) – nợ phải trả, và “所有者权益” (Suǒ Yǒu Zhě Quán Yì) – vốn chủ sở hữu. Ba khái niệm này tạo thành phương trình kế toán cơ bản: Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu. Hiểu rõ ba khái niệm này là chìa khóa để hiểu toàn bộ hệ thống kế toán.
Tiếp theo, chúng ta có “收益” (Shōu Yì) – thu nhập hoặc doanh thu. Trong tiếng Trung, có phân biệt giữa “收入” (thu nhập) và “收益” (lợi nhuận). “收入” chỉ toàn bộ dòng tiền hoặc giá trị vào, trong khi “收益” có thể chỉ lợi nhuận sau khi trừ chi phí. Ngoài ra, còn có “营业收入” (doanh thu hoạt động kinh doanh) – đây là doanh thu từ các hoạt động chính của doanh nghiệp.
“费用” (Fèi Yòng) – chi phí là một khái niệm quan trọng khác. Kế toán phải phân biệt rõ giữa các loại chi phí khác nhau như “营业费用” (chi phí hoạt động kinh doanh), “管理费用” (chi phí quản lý), “销售费用” (chi phí bán hàng), và “财务费用” (chi phí tài chính). Mỗi loại chi phí được ghi nhận và báo cáo khác nhau.
Các thuật ngữ liên quan đến báo cáo tài chính
Khi làm việc với báo cáo tài chính tiếng Trung, bạn sẽ gặp phải các thuật ngữ như “资产负债表” (Bảng cân đối kế toán) hoặc “财务状况表” (Bảng tình hình tài chính). Đây là báo cáo cho thấy tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định.
Một báo cáo quan trọng khác là “利润表” (Bảng kết quả kinh doanh) hay “损益表” (Bảng lợi nhuận và tổn thất), báo cáo này cho thấy doanh thu, chi phí, và lợi nhuận trong một giai đoạn nhất định. Bạn cũng sẽ gặp phải các khái niệm như “毛利” (lợi nhuận gộp), “营业利润” (lợi nhuận hoạt động), “净利润” (lợi nhuận ròng), và “税后利润” (lợi nhuận sau thuế).
Một báo cáo nữa là “现金流量表” (Bảng dòng tiền mặt), báo cáo này cho thấy sự thay đổi của tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt trong suốt giai đoạn báo cáo. Báo cáo dòng tiền có ba phần chính: “经营活动现金流” (dòng tiền từ hoạt động kinh doanh), “投资活动现金流” (dòng tiền từ hoạt động đầu tư), và “融资活动现金流” (dòng tiền từ hoạt động tài chính).
Các thuật ngữ liên quan đến tài sản
Khi nói về tài sản, chúng ta cần phân biệt giữa “流动资产” (tài sản lưu động) và “非流动资产” (tài sản không lưu động). Tài sản lưu động bao gồm các khoản như “现金” (tiền mặt), “应收账款” (tiền phải thu), “存货” (hàng tồn kho), và “预付款” (tiền ứng trước). Tài sản không lưu động bao gồm “固定资产” (tài sản cố định), “长期投资” (đầu tư dài hạn), và “无形资产” (tài sản vô hình như bằng sáng chế, thương hiệu).
“应收账款” (tiền phải thu) là một thuật ngữ quan trọng mà bạn sẽ gặp thường xuyên. Đây là tiền mà khách hàng nợ công ty vì đã mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ nhưng chưa thanh toán. Một khái niệm liên quan là “坏账” (nợ xấu) – tiền mà công ty không thể thu được từ khách hàng.
“存货” (hàng tồn kho) là một khái niệm khác cũng rất quan trọng, đặc biệt đối với các công ty sản xuất hoặc bán buôn bán lẻ. Hàng tồn kho bao gồm “原材料” (nguyên vật liệu), “在产品” (sản phẩm dang dở), và “产成品” (sản phẩm thành phẩm).
Các thuật ngữ liên quan đến nợ phải trả
Đối với nợ phải trả, bạn cần phân biệt giữa “流动负债” (nợ phải trả lưu động) và “长期负债” (nợ phải trả dài hạn). Nợ phải trả lưu động bao gồm “应付账款” (tiền phải trả cho nhà cung cấp), “应付工资” (tiền lương phải trả), “应交税金” (thuế phải nộp), và “短期借款” (vay ngắn hạn). Nợ phải trả dài hạn bao gồm “长期借款” (vay dài hạn) và “债券” (trái phiếu).
“应付账款” (tiền phải trả) là đối lập với “应收账款” – đây là tiền mà công ty nợ cho nhà cung cấp vì đã mua hàng nhưng chưa thanh toán.
Phương Pháp Học Hiệu Quả
Học có hệ thống và có kế hoạch
Để học thuật ngữ kế toán tiếng Trung một cách hiệu quả, bạn không nên cố gắng học tất cả các thuật ngữ cùng một lúc. Thay vào đó, bạn nên lên một kế hoạch học tập có hệ thống. Bước đầu tiên là bắt đầu từ các khái niệm cơ bản nhất, những khái niệm mà bạn sẽ gặp hầu như mỗi ngày khi làm việc với tài liệu kế toán tiếng Trung.
Sau khi đã nắm vững những khái niệm cơ bản, bạn có thể tiến dần đến các thuật ngữ phức tạp hơn. Bạn có thể chia quá trình học tập thành các giai đoạn khác nhau. Ví dụ, giai đoạn đầu tiên có thể tập trung vào các khái niệm cơ bản và báo cáo tài chính chính. Giai đoạn thứ hai có thể tập trung vào các thuật ngữ liên quan đến các hoạt động kinh doanh cụ thể như bán hàng, mua hàng, sản xuất, v.v. Giai đoạn thứ ba có thể tập trung vào các thuật ngữ liên quan đến thuế, kiểm toán, và các chủ đề chuyên biệt khác.
Kết hợp lý thuyết và thực tế
Không phải chỉ học định nghĩa của các thuật ngữ mà bạn cần hiểu rõ cách sử dụng các thuật ngữ này trong bối cảnh thực tế. Bạn nên tìm kiếm các báo cáo tài chính thực tế tiếng Trung từ các công ty Trung Quốc, sau đó xem xét cách sử dụng các thuật ngữ trong những báo cáo này. Điều này sẽ giúp bạn hiểu sâu hơn về ý nghĩa và cách sử dụng của mỗi thuật ngữ.
Ví dụ, khi học về “应收账款”, bạn không chỉ nên biết rằng đây là tiền phải thu, mà bạn còn nên hiểu rõ cách tính “坏账准备” (dự phòng nợ xấu), cách ghi nhận “应收账款” trong báo cáo tài chính, cách kiểm toán “应收账款”, v.v. Điều này sẽ giúp bạn có một sự hiểu biết toàn diện về “应收账款” và cách nó được sử dụng trong thực tế.
Luyện tập thường xuyên
Việc luyện tập thường xuyên là chìa khóa để thành thạo thuật ngữ kế toán tiếng Trung. Bạn nên dành thời gian hàng ngày để đọc các tài liệu tiếng Trung liên quan đến kế toán, chẳng hạn như báo cáo tài chính, bài báo chuyên ngành, hoặc các cuốn sách về kế toán tiếng Trung. Bạn cũng nên cố gắng viết các bản ghi chép kế toán, các báo cáo, hoặc các tài liệu khác bằng tiếng Trung để luyện tập kỹ năng viết của mình.
Ngoài việc đọc và viết, bạn cũng nên cố gắng giao tiếp bằng tiếng Trung với các cộng sự hoặc những người có kiến thức về kế toán tiếng Trung. Thông qua giao tiếp trực tiếp, bạn sẽ có cơ hội để nghe cách phát âm đúng, hiểu được các ngữ cảnh sử dụng khác nhau, và nhận được phản hồi về cách sử dụng thuật ngữ của mình.
Sử dụng các giáo trình chuyên biệt
Khi học thuật ngữ kế toán tiếng Trung, bạn nên sử dụng các giáo trình được biên soạn bởi những chuyên gia có kinh nghiệm trong lĩnh vực kế toán. Những giáo trình này sẽ cung cấp cho bạn một sự hiểu biết chính xác và toàn diện về các thuật ngữ kế toán tiếng Trung. Các giáo trình chuyên biệt này thường được cấu trúc một cách logic, bắt đầu từ những khái niệm cơ bản nhất đến những thuật ngữ phức tạp hơn.
Một điều quan trọng là bạn nên chọn những giáo trình được cập nhật thường xuyên, vì ngành kế toán là một lĩnh vực luôn thay đổi. Các tiêu chuẩn kế toán, các quy định về thuế, và các thuật ngữ được sử dụng có thể thay đổi theo thời gian. Vì vậy, bạn cần đảm bảo rằng những giáo trình bạn sử dụng là những giáo trình được cập nhật với những thay đổi mới nhất.
Ứng Dụng Thực Tế Của Thuật ngữ Kế toán Tiếng Trung
Trong giao tiếp chuyên nghiệp
Khi làm việc với các đối tác Trung Quốc hoặc với những công ty Trung Quốc tại Việt Nam, bạn sẽ thường xuyên phải giao tiếp về các vấn đề kế toán và tài chính. Nắm vững thuật ngữ kế toán tiếng Trung sẽ giúp bạn tự tin hơn trong những cuộc giao tiếp này. Ví dụ, khi thảo luận về kết quả tài chính của công ty, bạn sẽ có thể giải thích về “净利润” (lợi nhuận ròng), “毛利率” (tỷ suất lợi nhuận gộp), “资产回报率” (tỷ suất lợi nhuận trên tài sản), v.v. một cách chính xác và chuyên nghiệp.
Ngoài ra, khi tham gia vào các cuộc họp với ban quản lý hoặc các bên liên quan khác, việc có thể nói lưu loát tiếng Trung về các vấn đề kế toán sẽ làm tăng uy tín và sự tôn trọng của bạn trong mắt những người khác.
Trong đọc hiểu tài liệu
Một ứng dụng thực tế khác là trong việc đọc hiểu các tài liệu tài chính tiếng Trung. Những chuyên viên kế toán thường xuyên phải đọc các báo cáo tài chính, các chứng từ kế toán, các hóa đơn, v.v. Nắm vững thuật ngữ kế toán tiếng Trung sẽ giúp bạn đọc hiểu những tài liệu này một cách nhanh chóng và chính xác. Bạn sẽ có thể nhanh chóng xác định được những thông tin quan trọng, phát hiện ra những sai sót hoặc những điều bất thường, và lập báo cáo hoặc phân tích một cách hiệu quả.
Trong xử lý dữ liệu kế toán
Khi xử lý dữ liệu kế toán tiếng Trung, việc nắm vững thuật ngữ là điều cần thiết. Bạn cần phải hiểu rõ cách phân loại các giao dịch, cách ghi nhận các sự kiện kinh tế, cách tính toán các giá trị khác nhau, v.v. Tất cả những điều này đều liên quan đến việc hiểu và sử dụng đúng các thuật ngữ kế toán tiếng Trung.
Trong kiểm toán và kiểm tra
Nếu bạn làm việc trong lĩnh vực kiểm toán hoặc kiểm tra tài chính, thuật ngữ kế toán tiếng Trung là rất quan trọng. Bạn sẽ cần phải hiểu rõ các tiêu chuẩn kiểm toán, các phương pháp kiểm toán, và các thuật ngữ được sử dụng trong báo cáo kiểm toán. Nắm vững những thuật ngữ này sẽ giúp bạn thực hiện các cuộc kiểm toán một cách hiệu quả và chuyên nghiệp.
Các Chủ Đề Chuyên Sâu Khác
Thuật ngữ liên quan đến thuế
Trong kế toán, các vấn đề liên quan đến thuế rất quan trọng. Bạn cần phải nắm vững các thuật ngữ như “应交税金” (thuế phải nộp), “增值税” (thuế giá trị gia tăng), “企业所得税” (thuế thu nhập doanh nghiệp), “个人所得税” (thuế thu nhập cá nhân), v.v. Bạn cũng cần phải hiểu rõ cách tính toán các loại thuế khác nhau, cách ghi nhận trong báo cáo tài chính, và cách xử lý các khoản thuế trong kế toán.
Thuật ngữ liên quan đến dự toán và lập kế hoạch tài chính
Ngoài các thuật ngữ liên quan đến ghi nhận và báo cáo kế toán, bạn cũng nên học các thuật ngữ liên quan đến dự toán và lập kế hoạch tài chính. Những thuật ngữ này bao gồm “预算” (dự toán), “预算偏差” (sai lệch dự toán), “预测” (dự báo), “财务计划” (kế hoạch tài chính), v.v. Những kỹ năng này sẽ giúp bạn trở thành một chuyên viên kế toán toàn diện hơn.
Thuật ngữ liên quan đến chi phí và quản lý chi phí
Bạn cũng nên học các thuật ngữ liên quan đến chi phí và quản lý chi phí. Những thuật ngữ này bao gồm “成本” (chi phí), “直接成本” (chi phí trực tiếp), “间接成本” (chi phí gián tiếp), “固定成本” (chi phí cố định), “变动成本” (chi phí biến động), v.v. Hiểu rõ các thuật ngữ này sẽ giúp bạn phân tích chi phí một cách hiệu quả và đưa ra các khuyến nghị để giảm chi phí.
Lợi Ích Của Việc Nắm Vững Thuật ngữ Kế toán Tiếng Trung
Nâng cao năng lực chuyên môn
Khi nắm vững thuật ngữ kế toán tiếng Trung, bạn sẽ có một sự hiểu biết sâu sắc hơn về ngành kế toán nói chung. Bạn sẽ không chỉ có thể làm việc với các tài liệu tiếng Trung mà còn sẽ có thể áp dụng những kiến thức này vào công việc của mình một cách hiệu quả. Bạn sẽ trở thành một chuyên viên kế toán toàn diện, có khả năng xử lý các vấn đề kế toán phức tạp, và đưa ra những khuyến nghị chuyên nghiệp.
Tăng cơ hội việc làm
Với nhu cầu ngày càng tăng về các chuyên viên kế toán có kỹ năng tiếng Trung, việc nắm vững thuật ngữ kế toán tiếng Trung sẽ mở ra rất nhiều cơ hội việc làm mới. Bạn có thể áp dụng vào các công ty Trung Quốc tại Việt Nam, các công ty Việt Nam làm việc với các đối tác Trung Quốc, các công ty đa quốc gia có hoạt động tại Trung Quốc, v.v. Ngoài ra, mức lương của những chuyên viên có kỹ năng tiếng Trung thường cao hơn so với những chuyên viên không có kỹ năng này.
Phát triển sự nghiệp quốc tế
Kỹ năng kế toán song ngữ Việt-Trung sẽ giúp bạn sẵn sàng cho một sự nghiệp quốc tế. Bạn có thể làm việc tại các công ty trong nhiều quốc gia khác nhau, tham gia vào các dự án quốc tế, hoặc thậm chí có thể chuyển sang làm việc ở nước ngoài. Điều này sẽ mở ra nhiều cơ hội phát triển sự nghiệp mới và tăng khả năng kiếm tiền của bạn.
Cải thiện giao tiếp chuyên nghiệp
Khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc hoặc các cộng sự tiếng Trung, việc có thể nói lưu loát tiếng Trung về các vấn đề kế toán sẽ tạo một ấn tượng chuyên nghiệp và tích cực. Bạn sẽ có thể tham gia vào các cuộc thảo luận một cách tự tin, hiểu rõ những gì đang được nói, và có thể đóng góp ý kiến của mình một cách hiệu quả. Điều này sẽ giúp bạn xây dựng mối quan hệ tốt hơn với các đối tác và cộng sự, và tăng khả năng hợp tác thành công.
Thuật ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành không phải là một kiến thức xa xỉ hoặc chỉ dành cho một nhóm nhỏ các chuyên viên. Thay vào đó, nó là một kỹ năng cần thiết và hữu ích cho tất cả các chuyên viên tài chính và kế toán hiện đại, đặc biệt là những người làm việc trong các công ty có liên kết hoặc hợp tác với Trung Quốc. Việc nắm vững thuật ngữ kế toán tiếng Trung sẽ mang lại nhiều lợi ích lâu dài cho sự phát triển sự nghiệp của bạn.
Quá trình học tập thuật ngữ kế toán tiếng Trung không phải là một việc dễ dàng, nhưng với sự kiên trì, lập kế hoạch đúng đắn, và sử dụng những phương pháp học tập hiệu quả, bạn sẽ có thể nắm vững những thuật ngữ này. Bắt đầu từ những khái niệm cơ bản nhất, sau đó tiến dần đến những thuật ngữ phức tạp hơn, kết hợp lý thuyết với thực tế, và luyện tập thường xuyên sẽ giúp bạn đạt được mục tiêu của mình.
Các giáo trình chuyên biệt, được biên soạn bởi những chuyên gia có kinh nghiệm, sẽ là những công cụ quý báu trong quá trình học tập của bạn. Những giáo trình này không chỉ cung cấp định nghĩa của các thuật ngữ mà còn giải thích cách sử dụng chúng trong bối cảnh thực tế, giúp bạn có một sự hiểu biết toàn diện và sâu sắc.
Cuối cùng, việc học thuật ngữ kế toán tiếng Trung là một quá trình liên tục. Ngành kế toán và các tiêu chuẩn kế toán luôn thay đổi, và các thuật ngữ mới có thể xuất hiện. Vì vậy, bạn nên duy trì thói quen học tập liên tục, cập nhật kiến thức mới nhất, và không bao giờ dừng lại ở việc cải thiện kỹ năng của mình. Với sự nỗ lực và sự cam kết này, bạn sẽ có thể trở thành một chuyên viên kế toán xuất sắc, có khả năng làm việc hiệu quả với các tài liệu tiếng Trung, và sẵn sàng cho những thách thức và cơ hội mà sự nghiệp quốc tế mang lại.

