2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 28 một trong những chủ đề thường gặp trong giao tiếp đó là phần tự giới thiệu có thể giới thiệu tên, nghề nghiệp, sở thích, gia đình… các bạn hãy cùng tìm hiểu các mẫu câu tự giới thiệu ở bài giảng bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 27
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 28 Thầy Vũ
554. Anh công tác ở đâu?
你在哪工作?
Nǐ zài nǎ gōngzuò?
Gặp lại người quen biết
555. Xin lỗi! Hình như chúng ta đã gặp nhau tại đâu rồi!
对不起!我们好像在哪儿见过面了!
Duìbùqǐ! Wǒmen hǎoxiàng zài nǎ’er jiànguò miànle!
556. Vậy à! Xem bạn trông cũng rất quen.
是吗!看来你也很面熟。
Shì ma! Kàn lái nǐ yě hěn miànshú.
557. Đúng vậy, trông rất quen, bạn là…
是啊!很面熟,你是。。。
Shì a! Hěn miànshú, nǐ shì. . .
558. A! Bạn là Ngọc Lan.
啊!你是玉兰。
A! Nǐ shì yùlán.
559. Đúng rồi! Bạn là Mỹ Phương.
对了,你是美芳。
Duìle, nǐ shì měifāng.
Gặp người quen và tự giới thiệu
560. Chào cô, cô tên Thi Lan, phải không?
小姐,你叫诗兰,是吗?
Xiǎojiě, nǐ jiào shī lán, shì ma?
561. Bà là …
你是。。。
Nǐ shì. . .
562. Con là con gái của Thanh Liễu phải không?
你是青柳的女儿吗?
Nǐ shì qīngliǔ de nǚ’ér ma?
563. Vâng, mẹ con là Thanh Liễu.
是的,我妈妈是青柳。
Shì de, wǒ māmā shì qīngliǔ.
564. Thế thì đúng rồi, tôi là Hồng Hạnh, bạn học của mẹ con.
那对了,我是红杏,你妈妈的同学。
Nà duìle, wǒ shì hóng xìng, nǐ māmā de tóngxué.
565. A, là dì Hồng Hạnh, chào dì.
啊,是红杏阿姨,您好。
A, shì hóng xìng āyí, nín hǎo.
566. Ba mẹ của con khỏe không?
你爸爸,妈妈好吗?
Nǐ bàba, māmā hǎo ma?
567. Ba mẹ đều rất khỏe, cảm ơn dì.
他们都很好,谢谢阿姨。
Tāmen dōu hěn hǎo, xièxiè āyí.
Giới thiệu nhau khi gặp bạn
568. Chào ông, tôi xin giới thiệu cho ông biết, vị này là giám đốc Nguyễn.
您好,我给您介绍一下,这位是阮经理。
Nín hǎo, wǒ gěi nín jièshào yīxià, zhè wèi shì ruǎn jīnglǐ.
569. Chào ông, tôi họ Lê, tên Lực Hành.
您好,我姓黎,名力行。
Nín hǎo, wǒ xìng lí, míng lìxíng.
570. Rất hân hạnh làm quen với anh.
很高兴认识你。
Hěn gāoxìng rènshì nǐ.
571. Đây là danh thiếp của tôi.
这是我的名片。
Zhè shì wǒ de míngpiàn.
572. Cám ơn, còn đây là danh thiếp của tôi.
谢谢,这是我的名片。
Xièxiè, zhè shì wǒ de míngpiàn.
573. Tôi làm xây dựng, còn ông?
我是做建筑的。你呢?
Wǒ shì zuò jiànzhú de. Nǐ ne?
574. Tôi làm sản xuất nhựa. Xin ông thường xuyên giúp đỡ.
我做塑料工业。请你多多关照。
Wǒ zuò sùliào gōngyè. Qǐng nǐ duōduō guānzhào.
575. Đừng khách sáo, còn phải chơ ông chỉ giáo nhiều.
不要客气,还要请您多多指教。
Bùyào kèqì, hái yào qǐng nín duōduō zhǐjiào.
Hỏi thăm
576. Chào anh, anh có khỏe không?
你好,你好吗?
Nǐ hǎo, nǐ hǎo ma?
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng mới mẻ, hấp dẫn hơn vào lần sau nhé.

