2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 23 bài giảng hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu một số câu so sánh quan trọng trong tiếng Trung, các bạn hãy cùng chú ý theo dõi bài giảng dưới đây nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp thường gặp
Trước khi vào bài giảng hôm nay các bạn hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 22
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 23 Thầy Vũ
384. Khiên bàn này ra sân đi.
把它搬到院子去吧。
Bǎ tā bān dào yuànzi qù ba.
385. Những thứ đồ này xử lý thế nào?
这些东西怎样处理?
Zhèxiē dōngxī zěnyàng chǔlǐ?
386. Nhờ anh vứt bỏ hộ những đồ đạc này.
请你把这些东西丢掉吧。
Qǐng nǐ bǎ zhèxiē dōngxī diūdiào ba.
387. Anh bỏ nón ra rồi mới chụp hình nhé.
请你把帽子摘下来才照相。
Qǐng nǐ bǎ màozi zhāi xiàlái cái zhàoxiàng.
388. Nhờ các anh giúp tôi giặt sách số quần áo này.
请你们帮我把这些衣服洗干净。
Qǐng nǐmen bāng wǒ bǎ zhèxiē yīfú xǐ gānjìng.
49. ĐỐI THOẠI TRÌNH BÀY SỰ LOẠI TRỪ
389. Anh ấy biết tiếng Anh không?
他会英语吗?
Tā huì yīngyǔ ma?
390. Ngoài tiếng Hoa, anh ấy cũng biết tiếng Anh.
除了汉语,他也会英语。
Chúle hànyǔ, tā yě huì yīngyǔ.
391. Ai biết bơi?
谁会游泳?
Shéi huì yóuyǒng?
392. Ngoài anh ấy ra, ai cũng biết bơi.
除了他以外,每个人都会游泳。
Chúle tā yǐwài, měi gèrén dūhuì yóuyǒng.
393. Bạn thích cái gì?
你喜欢什么?
Nǐ xǐhuān shénme?
394. Ngoài âm nhạc ra, tôi cũng thích xem phim.
听音乐以外,我也喜欢看电影。
Tīng yīnyuè yǐwài, wǒ yě xǐhuān kàn diànyǐng.
395. Việc này bạn có biết không?
这件事你知道吗?
Zhè jiàn shì nǐ zhīdào ma?
396. Ngoài bạn ra, người nào cũng biết.
除了你,每个人都知道。
Chúle nǐ, měi gèrén dōu zhīdào.
50. SO SÁNH
397. Cô ấy đẹp không?
她漂亮吗?
Tā piàoliang ma?
398. Em đẹp hơn cô ấy.
你比她漂亮。
Nǐ bǐ tā piàoliang.
399. Món ăn do cô ấy làm như thế nào?
她做的菜怎么样?
Tā zuò de cài zěnme yàng?
400. Món ăn em làm ngon hơn của cô ấy.
你做的菜比她做的好吃。
Nǐ zuò de cài bǐ tā zuò de hào chī.
401. Thời tiết hôm nay thế nào?
今天天气怎么样?
Jīntiān tiānqì zěnme yàng?
402. Hôm nay trời lạnh hơn.
今天天气比较冷。
Jīntiān tiānqì bǐjiào lěng.
403. Loại áo sơ mi này đắt tiền không?
这种衬衫贵吗?
Zhè zhǒng chènshān guì ma?
404. Loại sơ mi này tương đối đắt hơn.
这种衬衫比较贵。
Zhè zhǒng chènshān bǐjiào guì.
51. TRÌNH BÀY QUAN ĐIỂM TĂNG TIẾN
405. Bạn đi hay không?
你去不去?
Nǐ qù bù qù?
406. Tôi không đi, hơn nữa, tôi cũng không quen biết anh ấy.
我不去,再说,我也不认识他。
Wǒ bù qù, zàishuō, wǒ yě bù rènshì tā.
407. Bạn cảm thấy cô ta thế nào?
你觉得她怎么样?
Nǐ juédé tā zěnme yàng?
408. Cô ấy không những giàu, hơn nữa còn rất đẹp.
她不但有钱,而且也长得很美丽。
Tā bùdàn yǒu qián, érqiě yě zhǎng dé hěn měilì.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn với những bài giảng hấp dẫn hơn vào lần sau nhé.

