HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 24

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 24

5/5 - (3 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 24 khi giao tiếp với một chủ đề quá nhàm chán thì sau đây sẽ là một số câu tiếng Trung giúp chúng ta chuyển chủ đề hoặc nhấn mạnh hơn cho sự sinh động của câu chuyện, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng dưới đây nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp hằng ngày

Trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới để ôn lại kiến thức cũ nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 23

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 24 Thầy Vũ

409. Máy xay sinh tố này thế nào?
这打果机怎么样?
Zhè dǎ guǒ jī zěnme yàng?

410. Máy xay trái cây này vừa rẻ tiền lại vừa bền.
这打果机又便宜,又耐用。
Zhè dǎ guǒ jī yòu piányí, yòu nàiyòng,

411. Anh ây đi du lịch nơi nào rồi?
他去哪儿旅游了?
Tā qù nǎr lǚyóu le?

412. Anh ấy không những đã đi Trung Quốc, mà con đi Nhật Bản.
他不仅去了中国,同时也去了日本。
Tā bùjǐn qùle zhōngguó, tóngshí yě qùle rìběn.

53. TRÌNH BÀY CHUYỂN Ý

413. Anh ta là con người thế nào?
他为人怎么样?
Tā wéirén zěnme yàng?

414. Thành tích học tập của anh ấy rất khá, nhưng làm người lại rất ích kỉ.
他学习成绩很好,可是为人很自私。
Tā xuéxí chéngjī hěn hǎo, kěshì wéirén hěn zìsī.

415. Bạn đi chứ?
你去吗?
Nǐ qù ma?

416. Tôi rất muốn đi, nhưng lại không có thời gian.
我很想去,但是没空。
Wǒ hěn xiǎng qù, dànshì méi kōng.

417. Cái này thế nào?
这个怎样?
Zhège zěnyàng?

418. Món đồ này rất đẹp, nhưng khi dùng có phần không tiện.
这东西很美,不过不大好用。
Zhè dōngxī hěn měi, bùguò bu dà hǎo yòng.

419. Bạn không tham gia à ?
你不参加吗?
Nǐ bùcānjiā ma?

420. Không phải tôi không muốn, nhưng thật sự không có thời gian để tham dự.
不是我不想,可真的抽不出时间来参加。
Bùshì wǒ bùxiǎng, kě zhēn de chōu bù chū shíjiān lái cānjiā.

Từ ngữ liên quan:

Cũng
Cùng gēn
Cùng, và
Hoặc là huò
Lại cũng, đồng thời bìng
Và, cũng 以及 yǐjí
Và, cùng tóng
Hơn nữa 再说 zàishuō
Không những 不但 bùdàn
Lại còn 并且 bìngqiě
Mà còn, vả lại 而且 érqiě
ér
Nhưng 不过 bùguò
Nhưng 但是 dànshì
Nhưng 可是 kěshì

53. CÂU TRÌNH BÀY NHẤN MẠNH

421. Anh ấy nghe lời bạn nói không?
他肯听你说吗?
Tā kěn tīng nǐ shuō ma?

422. Bất kể tôi nói như thế nào anh ấy cũng không nghe.
无论我怎样说他都不听。
Wúlùn wǒ zěnyàng shuō tā dōu bù tīng.

423. Khuya lắm rồi, em sợ không?
很晚了,你怕吗?
Hěn wǎnle, nǐ pà ma?

424. Có anh ở kế bên, em không sợ cái gì cả.
有你在身边,我什么都不怕。
Yǒu nǐ zài shēnbiān, wǒ shénme dōu bùpà.

425. Anh ấy muốn ăn cái gì?
他想吃什么?
Tā xiǎng chī shénme?

426. Kể cả cháo anh ta cũng không muốn ăn.
连粥他都不想吃。
Lián zhōu tā dōu bùxiǎng chī.

427. Bạn đi dự lễ cưới của họ chứ?
你去参加他们的婚礼吗?
Nǐ qù cānjiā tāmen de hūnlǐ ma?

428. Lễ cưới của hai bạn ấy tôi nhất định phải đến dự.
他们的婚礼我非去不可。
Tāmen de hūnlǐ wǒ fēi qù bùkě.

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng các bạn sẽ tích lũy cho bản thân những kiến thức mới mẻ, bổ ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4 là video giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam.