另外 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
另外 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
“另外” (lìngwài) trong tiếng Trung có nghĩa là ngoài ra, bên cạnh đó, cái khác, riêng biệt. Nó có thể dùng như phó từ, liên từ hoặc đại từ tùy ngữ cảnh.
- Giải thích chi tiết
- Phó từ (副词):
Biểu thị “khác, riêng, ngoài ra”. Ví dụ: 我会另外处理 (Tôi sẽ xử lý riêng). - Liên từ (连词):
Dùng để nối hai câu, mang nghĩa “ngoài ra, bên cạnh đó”. Ví dụ: 我吃过鱼,另外还吃过螺丝 (Tôi đã ăn cá, ngoài ra còn ăn ốc). - Đại từ (代词):
Chỉ “cái khác, người khác”. Ví dụ: 另外的人 (người khác).
Sắc thái: - Thường dùng trong văn nói và viết để bổ sung thông tin, nhấn mạnh sự khác biệt hoặc thêm lựa chọn.
- Gần nghĩa với 别的, 其他 nhưng có sắc thái trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết hoặc khi muốn nhấn mạnh “ngoài ra”.
- Cấu trúc thường gặp
- 另外 + 动词/句子: 另外说明, 另外处理.
- 句子1,另外 + 句子2: Tôi làm việc này, ngoài ra còn làm việc kia.
- 另外的 + 名词: 另外的人, 另外的办法.
- 35 ví dụ minh họa (phiên âm + tiếng Việt)
- 我会另外处理这件事。
Wǒ huì lìngwài chǔlǐ zhè jiàn shì.
Tôi sẽ xử lý việc này riêng. - 她也另外找了个工作。
Tā yě lìngwài zhǎo le gè gōngzuò.
Cô ấy cũng tìm một công việc khác. - 我吃过鱼,另外还吃过螺丝。
Wǒ chī guò yú, lìngwài hái chī guò luósī.
Tôi đã ăn cá, ngoài ra còn ăn ốc. - 除了英语,另外我还会说法语。
Chúle Yīngyǔ, lìngwài wǒ hái huì shuō Fǎyǔ.
Ngoài tiếng Anh, tôi còn biết nói tiếng Pháp. - 我们需要另外的方案。
Wǒmen xūyào lìngwài de fāng’àn.
Chúng tôi cần phương án khác. - 另外的人已经走了。
Lìngwài de rén yǐjīng zǒu le.
Người khác đã đi rồi. - 这件事我会另外说明。
Zhè jiàn shì wǒ huì lìngwài shuōmíng.
Việc này tôi sẽ giải thích thêm. - 我买了一本书,另外还买了一支笔。
Wǒ mǎi le yī běn shū, lìngwài hái mǎi le yī zhī bǐ.
Tôi mua một quyển sách, ngoài ra còn mua một cây bút. - 另外的选择是什么?
Lìngwài de xuǎnzé shì shénme?
Lựa chọn khác là gì? - 我们需要另外的帮助。
Wǒmen xūyào lìngwài de bāngzhù.
Chúng tôi cần sự giúp đỡ khác. - 他另外开了一家公司。
Tā lìngwài kāi le yī jiā gōngsī.
Anh ấy mở thêm một công ty khác. - 另外,我想补充一点。
Lìngwài, wǒ xiǎng bǔchōng yīdiǎn.
Ngoài ra, tôi muốn bổ sung một chút. - 我们需要另外的时间。
Wǒmen xūyào lìngwài de shíjiān.
Chúng tôi cần thời gian khác. - 另外的房间已经有人住了。
Lìngwài de fángjiān yǐjīng yǒu rén zhù le.
Phòng khác đã có người ở. - 我们另外讨论这个问题。
Wǒmen lìngwài tǎolùn zhège wèntí.
Chúng ta sẽ bàn riêng vấn đề này. - 另外的办法更好。
Lìngwài de bànfǎ gèng hǎo.
Cách khác thì tốt hơn. - 我们另外安排时间见面。
Wǒmen lìngwài ānpái shíjiān jiànmiàn.
Chúng ta sẽ sắp xếp thời gian khác để gặp. - 另外,我还有一个问题。
Lìngwài, wǒ hái yǒu yī gè wèntí.
Ngoài ra, tôi còn một câu hỏi nữa. - 他另外写了一篇文章。
Tā lìngwài xiě le yī piān wénzhāng.
Anh ấy viết thêm một bài văn khác. - 我们需要另外的证据。
Wǒmen xūyào lìngwài de zhèngjù.
Chúng tôi cần bằng chứng khác. - 另外的客人已经到了。
Lìngwài de kèrén yǐjīng dào le.
Khách khác đã đến rồi. - 我们另外再说吧。
Wǒmen lìngwài zài shuō ba.
Chúng ta sẽ nói thêm sau. - 另外的情况比较复杂。
Lìngwài de qíngkuàng bǐjiào fùzá.
Tình huống khác thì phức tạp hơn. - 他另外买了一辆车。
Tā lìngwài mǎi le yī liàng chē.
Anh ấy mua thêm một chiếc xe khác. - 另外,我想提醒大家注意安全。
Lìngwài, wǒ xiǎng tíxǐng dàjiā zhùyì ānquán.
Ngoài ra, tôi muốn nhắc mọi người chú ý an toàn. - 我们需要另外的资金。
Wǒmen xūyào lìngwài de zījīn.
Chúng tôi cần vốn khác. - 另外的学生已经交了作业。
Lìngwài de xuéshēng yǐjīng jiāo le zuòyè.
Học sinh khác đã nộp bài tập. - 我们另外再讨论细节。
Wǒmen lìngwài zài tǎolùn xìjié.
Chúng ta sẽ bàn chi tiết thêm sau. - 另外的衣服更合适。
Lìngwài de yīfú gèng héshì.
Bộ quần áo khác thì hợp hơn. - 他另外准备了一份礼物。
Tā lìngwài zhǔnbèi le yī fèn lǐwù.
Anh ấy chuẩn bị thêm một món quà khác. - 另外,我还有一个建议。
Lìngwài, wǒ hái yǒu yī gè jiànyì.
Ngoài ra, tôi còn một đề nghị nữa. - 我们需要另外的老师。
Wǒmen xūyào lìngwài de lǎoshī.
Chúng tôi cần giáo viên khác. - 另外的地方更安静。
Lìngwài de dìfāng gèng ānjìng.
Nơi khác thì yên tĩnh hơn. - 他另外写了一封信。
Tā lìngwài xiě le yī fēng xìn.
Anh ấy viết thêm một bức thư khác. - 另外,我想说谢谢。
Lìngwài, wǒ xiǎng shuō xièxiè.
Ngoài ra, tôi muốn nói lời cảm ơn.
- Nghĩa của 另外
Thêm nữa, ngoài ra, mặt khác
Dùng để giới thiệu một điều khác hoặc một khía cạnh khác liên quan đến chủ đề.
Ví dụ: “Ngoài ra, còn có…”, “Mặt khác, …”
Khác, khác biệt
Dùng để chỉ một người, vật, sự việc khác với cái đã nhắc trước đó.
- Loại từ
Trạng từ / Liên từ (adv.): 另外 → ngoài ra, thêm nữa, mặt khác
Danh từ / tính từ (adj.): 另外 → khác, riêng biệt (ít dùng hơn)
- Cách dùng
Giới thiệu thêm thông tin, lý do hoặc điều kiện
另外,我还有一个问题。
Lìngwài, wǒ hái yǒu yī gè wèntí.
Ngoài ra, tôi còn có một câu hỏi nữa.
Dùng để chỉ một đối tượng khác
我们可以选择这个方案,或者另外一个。
Wǒmen kěyǐ xuǎnzé zhège fāng’àn, huòzhě lìngwài yī gè.
Chúng ta có thể chọn phương án này, hoặc một phương án khác.
Trong văn bản chính thức hoặc bài viết
另外,数据还显示了趋势变化。
Lìngwài, shùjù hái xiǎnshì le qūshì biànhuà.
Ngoài ra, dữ liệu còn cho thấy sự thay đổi xu hướng.
- Ví dụ minh họa (có phiên âm và dịch tiếng Việt)
A. Dùng theo nghĩa “ngoài ra, thêm nữa” (15 câu)
我喜欢这个颜色,另外,我也喜欢蓝色。
Wǒ xǐhuān zhège yánsè, lìngwài, wǒ yě xǐhuān lánsè.
Tôi thích màu này, ngoài ra tôi cũng thích màu xanh dương.
他不仅会说中文,另外,他还会说日语。
Tā bùjǐn huì shuō zhōngwén, lìngwài, tā hái huì shuō rìyǔ.
Anh ấy không những nói được tiếng Trung, ngoài ra còn nói được tiếng Nhật.
这本书很有趣,另外,它也很有教育意义。
Zhè běn shū hěn yǒuqù, lìngwài, tā yě hěn yǒu jiàoyù yìyì.
Cuốn sách này rất thú vị, ngoài ra còn mang tính giáo dục.
我们先讨论这个问题,另外,还有其他问题需要解决。
Wǒmen xiān tǎolùn zhège wèntí, lìngwài, hái yǒu qítā wèntí xūyào jiějué.
Chúng ta bàn về vấn đề này trước, ngoài ra còn có vấn đề khác cần giải quyết.
另外,请大家注意安全。
Lìngwài, qǐng dàjiā zhùyì ānquán.
Ngoài ra, xin mọi người chú ý an toàn.
他今天没来,另外,他明天也可能不来。
Tā jīntiān méi lái, lìngwài, tā míngtiān yě kěnéng bù lái.
Hôm nay anh ấy không đến, ngoài ra ngày mai cũng có thể không đến.
另外,我想提醒你注意合同条款。
Lìngwài, wǒ xiǎng tíxǐng nǐ zhùyì hétóng tiáokuǎn.
Ngoài ra, tôi muốn nhắc bạn chú ý điều khoản hợp đồng.
他工作很努力,另外,他也很有创意。
Tā gōngzuò hěn nǔlì, lìngwài, tā yě hěn yǒu chuàngyì.
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, ngoài ra còn rất sáng tạo.
我们已经解决了大部分问题,另外,还剩几个小问题。
Wǒmen yǐjīng jiějué le dà bùfèn wèntí, lìngwài, hái shèng jǐ gè xiǎo wèntí.
Chúng tôi đã giải quyết phần lớn các vấn đề, ngoài ra còn vài vấn đề nhỏ.
另外,请将文件发到我的邮箱。
Lìngwài, qǐng jiāng wénjiàn fā dào wǒ de yóuxiāng.
Ngoài ra, xin gửi tài liệu vào email của tôi.
我们先完成这个任务,另外,再考虑下一个项目。
Wǒmen xiān wánchéng zhège rènwu, lìngwài, zài kǎolǜ xià yī gè xiàngmù.
Chúng ta hoàn thành nhiệm vụ này trước, ngoài ra sau đó xem xét dự án tiếp theo.
另外,你还需要准备报告。
Lìngwài, nǐ hái xūyào zhǔnbèi bàogào.
Ngoài ra, bạn còn cần chuẩn bị báo cáo.
他已经道歉,另外,他还主动提出赔偿。
Tā yǐjīng dàoqiàn, lìngwài, tā hái zhǔdòng tíchū péicháng.
Anh ấy đã xin lỗi, ngoài ra còn chủ động đề xuất bồi thường.
另外,这个方案比之前的更经济。
Lìngwài, zhège fāng’àn bǐ zhīqián de gèng jīngjì.
Ngoài ra, phương án này còn kinh tế hơn phương án trước.
另外,我们还要考虑环境影响。
Lìngwài, wǒmen hái yào kǎolǜ huánjìng yǐngxiǎng.
Ngoài ra, chúng ta còn phải xem xét tác động môi trường.
B. Dùng theo nghĩa “khác, riêng biệt” (10 câu)
我们可以选这个方案,或者另外一个。
Wǒmen kěyǐ xuǎn zhège fāng’àn, huòzhě lìngwài yī gè.
Chúng ta có thể chọn phương án này, hoặc một phương án khác.
他的意见不同于我的,另外,他也很有经验。
Tā de yìjiàn bù tóng yú wǒ de, lìngwài, tā yě hěn yǒu jīngyàn.
Ý kiến của anh ấy khác với tôi, ngoài ra anh ấy cũng rất có kinh nghiệm.
这本书我已经看过了,另外一本我还没读。
Zhè běn shū wǒ yǐjīng kàn guò le, lìngwài yī běn wǒ hái méi dú.
Cuốn sách này tôi đã đọc rồi, cuốn khác tôi vẫn chưa đọc.
这些产品质量很好,另外,价格也合理。
Zhèxiē chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo, lìngwài, jiàgé yě hélǐ.
Những sản phẩm này chất lượng rất tốt, ngoài ra giá cả cũng hợp lý.
我们可以去北京旅游,另外也可以考虑上海。
Wǒmen kěyǐ qù Běijīng lǚyóu, lìngwài yě kěyǐ kǎolǜ Shànghǎi.
Chúng ta có thể đi du lịch Bắc Kinh, ngoài ra cũng có thể xem xét Thượng Hải.
这个任务由张老师负责,另外一个由李老师负责。
Zhège rènwu yóu Zhāng lǎoshī fùzé, lìngwài yī gè yóu Lǐ lǎoshī fùzé.
Nhiệm vụ này do thầy Trương phụ trách, nhiệm vụ khác do thầy Lý phụ trách.
我们需要完成这份报告,另外还有总结材料。
Wǒmen xūyào wánchéng zhè fèn bàogào, lìngwài hái yǒu zǒngjié cáiliào.
Chúng ta cần hoàn thành báo cáo này, ngoài ra còn có tài liệu tổng kết.
你可以选红色,另外也可以选蓝色。
Nǐ kěyǐ xuǎn hóngsè, lìngwài yě kěyǐ xuǎn lánsè.
Bạn có thể chọn màu đỏ, ngoài ra cũng có thể chọn màu xanh.
她在公司负责市场,另外她还管理人事。
Tā zài gōngsī fùzé shìchǎng, lìngwài tā hái guǎnlǐ rénshì.
Cô ấy phụ trách thị trường ở công ty, ngoài ra còn quản lý nhân sự.
我们先讨论这个方案,另外再讨论预算问题。
Wǒmen xiān tǎolùn zhège fāng’àn, lìngwài zài tǎolùn yùsuàn wèntí.
Chúng ta bàn về phương án này trước, sau đó bàn về vấn đề ngân sách.
Tóm tắt:
另外 = ngoài ra / thêm nữa / mặt khác / khác
Loại từ: trạng từ, liên từ, danh từ (ít dùng)
Cách dùng:
Giới thiệu thông tin bổ sung: “另外,我还想说…”
Chỉ đối tượng khác: “或者另外一个”
另外 — Giải thích chi tiết
Hán tự: 另外
Phiên âm: lìngwài
Loại từ: trạng từ (副词) hoặc tính từ chỉ định (限定性形容词) tùy ngữ cảnh
Ý nghĩa cơ bản: ngoài ra, hơn nữa, thêm vào đó, khác; dùng để chỉ một điều hoặc một người khác, bổ sung thêm thông tin.
I. Phân tích từ
另 (lìng): khác, nữa, thêm, khác với cái đã nói.
外 (wài): ngoài, bên ngoài.
Ghép lại thành “另外”, nghĩa là “ngoài ra, thêm vào, khác với cái đã đề cập”.
→ Trong tiếng Việt, “另外” thường được dịch là:
ngoài ra, hơn nữa, thêm vào đó, cái khác tùy ngữ cảnh.
II. Nghĩa và cách dùng chi tiết
- Dùng để chỉ “cái khác, người khác” (tính từ / đại từ chỉ định)
Cấu trúc:
另外 + 名词 → cái khác, người khác
Ví dụ:
我有一只猫,另外还有一只狗。
Wǒ yǒu yì zhī māo, lìngwài hái yǒu yì zhī gǒu.
Tôi có một con mèo, ngoài ra còn có một con chó.
这本书我已经读过了,另外那本还没看。
Zhè běn shū wǒ yǐjīng dú guò le, lìngwài nà běn hái méi kàn.
Cuốn sách này tôi đã đọc rồi, còn cuốn kia thì chưa đọc.
会议上有张老师,另外还有李老师。
Huìyì shàng yǒu Zhāng lǎoshī, lìngwài hái yǒu Lǐ lǎoshī.
Trong cuộc họp có thầy Trương, ngoài ra còn có thầy Lý.
- Dùng để chỉ “ngoài ra, thêm vào đó” (trạng từ)
Cấu trúc:
另外 + 动词/句子 → ngoài ra, hơn nữa, thêm vào đó
Ví dụ:
他很聪明,另外也很勤奋。
Tā hěn cōngmíng, lìngwài yě hěn qínfèn.
Anh ấy rất thông minh, ngoài ra còn rất chăm chỉ.
我们先讨论了计划,另外还谈到了预算问题。
Wǒmen xiān tǎolùn le jìhuà, lìngwài hái tán dào le yùsuàn wèntí.
Chúng tôi trước hết thảo luận kế hoạch, ngoài ra còn nói đến vấn đề ngân sách.
他工作很努力,另外在业余时间学习新技能。
Tā gōngzuò hěn nǔlì, lìngwài zài yèyú shíjiān xuéxí xīn jìnéng.
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, ngoài ra còn học kỹ năng mới vào thời gian rảnh.
我买了水果,另外还买了点零食。
Wǒ mǎi le shuǐguǒ, lìngwài hái mǎi le diǎn língshí.
Tôi mua hoa quả, ngoài ra còn mua một ít đồ ăn vặt.
公司提供免费的午餐,另外还提供交通补贴。
Gōngsī tígōng miǎnfèi de wǔcān, lìngwài hái tígōng jiāotōng bǔtiē.
Công ty cung cấp bữa trưa miễn phí, ngoài ra còn hỗ trợ tiền đi lại.
- Các cụm từ thông dụng với 另外
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
另外一件事 lìngwài yí jiàn shì một việc khác nữa
另外一部分 lìngwài yí bùfèn phần khác, phần còn lại
另外的人 lìngwài de rén người khác
另外的选择 lìngwài de xuǎnzé lựa chọn khác
另外补充 lìngwài bǔchōng bổ sung thêm
另外考虑 lìngwài kǎolǜ xem xét thêm - Mẫu câu nâng cao (kèm phiên âm + tiếng Việt)
我已经完成了作业,另外还帮同学做了一部分。
Wǒ yǐjīng wánchéng le zuòyè, lìngwài hái bāng tóngxué zuò le yí bùfèn.
Tôi đã hoàn thành bài tập, ngoài ra còn giúp một phần cho bạn cùng lớp.
今天的会议讨论了项目进度,另外还决定了新的目标。
Jīntiān de huìyì tǎolùn le xiàngmù jìndù, lìngwài hái juédìng le xīn de mùbiāo.
Cuộc họp hôm nay thảo luận tiến độ dự án, ngoài ra còn quyết định mục tiêu mới.
她喜欢唱歌,另外也很擅长跳舞。
Tā xǐhuān chànggē, lìngwài yě hěn shàncháng tiàowǔ.
Cô ấy thích hát, ngoài ra còn rất giỏi nhảy.
我们先解决这个问题,另外再考虑其他事情。
Wǒmen xiān jiějué zhège wèntí, lìngwài zài kǎolǜ qítā shìqíng.
Chúng ta sẽ giải quyết vấn đề này trước, ngoài ra mới xem xét các việc khác.
他已经给了我一本书,另外还送了一支笔。
Tā yǐjīng gěi le wǒ yì běn shū, lìngwài hái sòng le yì zhī bǐ.
Anh ấy đã tặng tôi một cuốn sách, ngoài ra còn tặng thêm một cây bút.
公司不仅提供高薪,另外还有完善的福利制度。
Gōngsī bùjǐn tígōng gāoxīn, lìngwài hái yǒu wánshàn de fúlì zhìdù.
Công ty không chỉ trả lương cao, ngoài ra còn có chế độ phúc lợi hoàn thiện.
另外,你可以考虑请专业人士帮忙。
Lìngwài, nǐ kěyǐ kǎolǜ qǐng zhuānyè rénshì bāngmáng.
Ngoài ra, bạn có thể xem xét nhờ người chuyên nghiệp giúp đỡ.
他有很多优点,另外,他的性格也很开朗。
Tā yǒu hěn duō yōudiǎn, lìngwài, tā de xìnggé yě hěn kāilǎng.
Anh ấy có nhiều điểm mạnh, ngoài ra, tính cách cũng rất cởi mở.
- So sánh với các từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt với 另外
还有 hái yǒu còn, thêm 还有 nhấn mạnh tồn tại thêm, 另外 nhấn mạnh bổ sung thông tin hoặc người/cái khác
此外 cǐwài ngoài ra 此外 thường dùng trong văn viết trang trọng; 另外 dùng rộng, cả nói chuyện hàng ngày
并且 bìngqiě và, hơn nữa 并且 dùng để nối hai hành động hoặc tính chất, không nhấn mạnh khác hoặc bổ sung như 另外
再者 zàizhě hơn nữa, thêm vào Thường dùng trong văn viết, ít dùng khẩu ngữ; 另外 thông dụng hơn trong nói
Giải nghĩa từ 另外 (lìngwài)
- Nghĩa cơ bản
另外 (lìngwài) là một từ phổ biến trong tiếng Trung, có nghĩa là “ngoài ra, thêm nữa, khác, riêng” tùy theo ngữ cảnh. Nó thường được dùng để bổ sung thông tin, chỉ sự khác biệt, hoặc nêu thêm một trường hợp/đối tượng.
- Loại từ
Loại từ Nghĩa Cách dùng
Trạng từ (副词) Ngoài ra, thêm nữa Thường đứng đầu hoặc giữa câu để nối hai vế câu
Tính từ / Đại từ (形容词 / 代词) Khác, riêng Dùng trước danh từ để chỉ đối tượng khác - Giải thích chi tiết
a) Dùng như trạng từ – “ngoài ra, thêm nữa”
Thường dùng để bổ sung thông tin, thêm một hành động, ý kiến hoặc sự kiện khác.
Thường đứng đầu câu hoặc giữa câu, đi với động từ hoặc cụm động từ.
Ví dụ:
我们先去超市,另外还要去银行。
Wǒmen xiān qù chāoshì, lìngwài hái yào qù yínháng.
Chúng ta trước đi siêu thị, ngoài ra còn phải đi ngân hàng.
他很聪明,另外也很勤奋。
Tā hěn cōngmíng, lìngwài yě hěn qínfèn.
Anh ấy rất thông minh, ngoài ra còn rất chăm chỉ.
请把报告写完,另外别忘了准备PPT。
Qǐng bǎ bàogào xiě wán, lìngwài bié wàng le zhǔnbèi PPT.
Hãy viết xong báo cáo, ngoài ra đừng quên chuẩn bị PPT.
b) Dùng như tính từ / đại từ – “khác, riêng”
Thường đi trước danh từ, nghĩa là “một cái khác, một người khác, một trường hợp khác”.
Ví dụ:
我有一本书,另外还有几本。
Wǒ yǒu yì běn shū, lìngwài hái yǒu jǐ běn.
Tôi có một cuốn sách, ngoài ra còn có vài cuốn khác.
这件事很重要,另外的问题也要注意。
Zhè jiàn shì hěn zhòngyào, lìngwài de wèntí yě yào zhùyì.
Việc này rất quan trọng, vấn đề khác cũng cần chú ý.
他去了北京,另外一个同学去了上海。
Tā qù le Běijīng, lìngwài yí gè tóngxué qù le Shànghǎi.
Anh ấy đã đi Bắc Kinh, một bạn học khác đi Thượng Hải.
- Cấu trúc ngữ pháp
另外 + 动词 / 动词短语
表示“另外做一件事”
Ví dụ: 我们今天讨论了计划,另外也决定了预算。
Wǒmen jīntiān tǎolùn le jìhuà, lìngwài yě juédìng le yùsuàn.
Hôm nay chúng ta thảo luận kế hoạch, ngoài ra còn quyết định ngân sách.
另外 + 名词 / 的 + 名词
表示“另一个 / 其他”
Ví dụ: 我们需要另外的材料。
Wǒmen xūyào lìngwài de cáiliào.
Chúng tôi cần vật liệu khác.
另外 + 还 / 也 + 动词
Thêm nghĩa “ngoài ra còn”
Ví dụ: 他工作很忙,另外还要照顾家人。
Tā gōngzuò hěn máng, lìngwài hái yào zhàogù jiārén.
Anh ấy rất bận công việc, ngoài ra còn phải chăm sóc gia đình.
- Các từ liên quan / đồng nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa
另 (lìng) Khác, riêng Thường đi trước danh từ
另外的 (lìngwài de) Khác, thêm Thường đi với danh từ
还有 (hái yǒu) Ngoài ra còn Thường nối ý bổ sung
此外 (cǐwài) Ngoài ra Thường dùng trong văn viết, trang trọng
另外一方面 (lìngwài yì fāngmiàn) Mặt khác Dùng để đưa ra khía cạnh khác - 20 câu ví dụ phong phú (có phiên âm và dịch sang tiếng Việt)
我们先吃饭,另外还要去看电影。
Wǒmen xiān chīfàn, lìngwài hái yào qù kàn diànyǐng.
Chúng ta trước ăn cơm, ngoài ra còn phải đi xem phim.
他很聪明,另外也很有耐心。
Tā hěn cōngmíng, lìngwài yě hěn yǒu nàixīn.
Anh ấy rất thông minh, ngoài ra còn rất kiên nhẫn.
请把作业写完,另外别忘了复习。
Qǐng bǎ zuòyè xiě wán, lìngwài bié wàng le fùxí.
Hãy làm xong bài tập, ngoài ra đừng quên ôn tập.
我有一本书,另外还有几本。
Wǒ yǒu yì běn shū, lìngwài hái yǒu jǐ běn.
Tôi có một cuốn sách, ngoài ra còn có vài cuốn khác.
这件衣服很漂亮,另外那件也很好看。
Zhè jiàn yīfú hěn piàoliang, lìngwài nà jiàn yě hěn hǎokàn.
Chiếc áo này rất đẹp, ngoài ra chiếc kia cũng rất đẹp.
他去了北京,另外一个同学去了上海。
Tā qù le Běijīng, lìngwài yí gè tóngxué qù le Shànghǎi.
Anh ấy đi Bắc Kinh, một bạn học khác đi Thượng Hải.
我们讨论了计划,另外也决定了预算。
Wǒmen tǎolùn le jìhuà, lìngwài yě juédìng le yùsuàn.
Chúng tôi thảo luận kế hoạch, ngoài ra còn quyết định ngân sách.
另外,我们还需要更多的志愿者。
Lìngwài, wǒmen hái xūyào gèng duō de zhìyuànzhě.
Ngoài ra, chúng tôi còn cần nhiều tình nguyện viên hơn.
他工作很忙,另外还要照顾家人。
Tā gōngzuò hěn máng, lìngwài hái yào zhàogù jiārén.
Anh ấy rất bận rộn, ngoài ra còn phải chăm sóc gia đình.
这个问题很重要,另外也很复杂。
Zhège wèntí hěn zhòngyào, lìngwài yě hěn fùzá.
Vấn đề này rất quan trọng, ngoài ra còn rất phức tạp.
我们需要另外的材料来完成实验。
Wǒmen xūyào lìngwài de cáiliào lái wánchéng shíyàn.
Chúng tôi cần vật liệu khác để hoàn thành thí nghiệm.
他不仅聪明,另外还有很强的领导能力。
Tā bùjǐn cōngmíng, lìngwài hái yǒu hěn qiáng de lǐngdǎo nénglì.
Anh ấy không chỉ thông minh, ngoài ra còn có năng lực lãnh đạo rất mạnh.
请把这个问题解决,另外那个问题也要注意。
Qǐng bǎ zhège wèntí jiějué, lìngwài nàgè wèntí yě yào zhùyì.
Hãy giải quyết vấn đề này, ngoài ra vấn đề kia cũng cần chú ý.
我们先完成任务,另外再讨论细节。
Wǒmen xiān wánchéng rènwu, lìngwài zài tǎolùn xìjié.
Chúng ta trước hoàn thành nhiệm vụ, ngoài ra sau đó thảo luận chi tiết.
另外,我还想提一个建议。
Lìngwài, wǒ hái xiǎng tí yí gè jiànyì.
Ngoài ra, tôi còn muốn đưa ra một đề xuất.
他买了电脑,另外还买了打印机。
Tā mǎi le diànnǎo, lìngwài hái mǎi le dǎyìnjī.
Anh ấy mua máy tính, ngoài ra còn mua máy in.
这家餐厅菜好吃,另外服务也很好。
Zhè jiā cāntīng cài hǎochī, lìngwài fúwù yě hěn hǎo.
Nhà hàng này đồ ăn ngon, ngoài ra dịch vụ cũng tốt.
我们计划明天出发,另外还要准备好地图。
Wǒmen jìhuà míngtiān chūfā, lìngwài hái yào zhǔnbèi hǎo dìtú.
Chúng tôi dự định xuất phát ngày mai, ngoài ra còn phải chuẩn bị bản đồ.
她不仅会弹钢琴,另外还会唱歌。
Tā bùjǐn huì tán gāngqín, lìngwài hái huì chànggē.
Cô ấy không chỉ chơi piano, ngoài ra còn biết hát.
我们今天先讨论预算,另外下周讨论项目计划。
Wǒmen jīntiān xiān tǎolùn yùsuàn, lìngwài xià zhōu tǎolùn xiàngmù jìhuà.
Hôm nay chúng ta thảo luận ngân sách trước, ngoài ra tuần tới thảo luận kế hoạch dự án.
Giải thích chữ 另外 (lìngwài)
- Ý nghĩa cơ bản
另外 là từ ghép Hán Việt: 另 (lìng) – khác, nữa + 外 (wài) – ngoài, bên ngoài, nghĩa là ngoài ra, thêm vào đó, khác, bên cạnh đó.
Dùng để nối câu, giới thiệu thông tin bổ sung hoặc đối lập.
Phổ biến trong giao tiếp, văn viết, báo cáo, công việc.
Phiên âm: lìng wài
Loại từ:
Trạng từ / Liên từ (副词 / 连词) – ngoài ra, thêm vào đó
Danh từ / tính từ (ít dùng) – cái khác, bên ngoài (thường trong văn cảnh kỹ thuật hoặc pháp lý)
Tiếng Việt: ngoài ra, bên cạnh đó, thêm vào đó, khác
- Cách dùng
A. Dùng như trạng từ / liên từ – “ngoài ra, thêm vào đó”
Cấu trúc:
另外 + S + V
另外, S + V
Nghĩa: giới thiệu một thông tin, hành động hoặc đối tượng khác bổ sung.
B. Dùng như danh từ / đại từ – “cái khác, phần khác”
Ít gặp, thường trong văn bản pháp lý, kỹ thuật:
另外的文件 (tài liệu khác)
另外一部分 (phần khác)
- Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Dùng như trạng từ – “ngoài ra, thêm vào đó”
我喜欢运动,另外,我也喜欢看书。
wǒ xǐ huān yùn dòng, lìng wài, wǒ yě xǐ huān kàn shū.
Tôi thích thể thao, ngoài ra tôi cũng thích đọc sách.
他工作很努力,另外,他还是个好老师。
tā gōng zuò hěn nǔ lì, lìng wài, tā hái shì gè hǎo lǎo shī.
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, ngoài ra còn là một giáo viên giỏi.
我们先去超市,另外,还要去银行。
wǒ men xiān qù chāo shì, lìng wài, hái yào qù yín háng.
Chúng tôi sẽ đi siêu thị trước, ngoài ra còn phải đi ngân hàng.
这道菜很好吃,另外,价格也不贵。
zhè dào cài hěn hǎo chī, lìng wài, jià gé yě bù guì.
Món ăn này rất ngon, ngoài ra giá cũng không đắt.
他会说中文,另外,也会说英文。
tā huì shuō zhōng wén, lìng wài, yě huì shuō yīng wén.
Anh ấy biết nói tiếng Trung, ngoài ra còn biết nói tiếng Anh.
Ví dụ 2: Dùng như danh từ / đại từ – “cái khác, phần khác”
另外的文件已经提交了。
lìng wài de wén jiàn yǐ jīng tí jiāo le.
Tài liệu khác đã được nộp.
我们需要考虑另外一部分预算。
wǒ men xū yào kǎo lǜ lìng wài yí bù fèn yù suàn.
Chúng tôi cần xem xét phần ngân sách khác.
另外的问题也必须解决。
lìng wài de wèn tí yě bì xū jiě jué.
Vấn đề khác cũng phải được giải quyết.
他有自己的意见,另外,我也有不同想法。
tā yǒu zì jǐ de yì jiàn, lìng wài, wǒ yě yǒu bù tóng xiǎng fǎ.
Anh ấy có ý kiến riêng, bên cạnh đó tôi cũng có quan điểm khác.
我们讨论了这个方案,另外,还讨论了预算问题。
wǒ men tǎo lùn le zhè gè fāng àn, lìng wài, hái tǎo lùn le yù suàn wèn tí.
Chúng tôi đã thảo luận phương án này, ngoài ra còn bàn về vấn đề ngân sách.
Ví dụ 3: Trong giao tiếp, đời sống
今天我去图书馆,另外,还要去超市买菜。
jīn tiān wǒ qù tú shū guǎn, lìng wài, hái yào qù chāo shì mǎi cài.
Hôm nay tôi đi thư viện, ngoài ra còn đi siêu thị mua đồ.
我们要提高产品质量,另外,还要改善售后服务。
wǒ men yào tí gāo chǎn pǐn zhì liàng, lìng wài, hái yào gǎi shàn shòu hòu fú wù.
Chúng ta cần nâng cao chất lượng sản phẩm, ngoài ra còn phải cải thiện dịch vụ sau bán hàng.
他不仅会打篮球,另外,还会踢足球。
tā bù jǐn huì dǎ lán qiú, lìng wài, hái huì tī zú qiú.
Anh ấy không chỉ biết chơi bóng rổ, ngoài ra còn biết đá bóng.
我喜欢旅行,另外,我也喜欢摄影。
wǒ xǐ huān lǚ xíng, lìng wài, wǒ yě xǐ huān shè yǐng.
Tôi thích du lịch, ngoài ra tôi cũng thích nhiếp ảnh.
公司计划增加收入,另外,还要降低成本。
gōng sī jì huà zēng jiā shōu rù, lìng wài, hái yào jiàng dī chéng běn.
Công ty dự định tăng doanh thu, ngoài ra còn muốn giảm chi phí.
Ví dụ 4: Dùng trong văn viết / báo cáo
本研究结果显示,另外,需要进一步验证。
běn yán jiū jié guǒ xiǎn shì, lìng wài, xū yào jìn yí bù yàn zhèng.
Kết quả nghiên cứu này cho thấy, ngoài ra cần được kiểm chứng thêm.
我们讨论了方案的可行性,另外,还考虑了风险因素。
wǒ men tǎo lùn le fāng àn de kě xíng xìng, lìng wài, hái kǎo lǜ le fēng xiǎn yīn sù.
Chúng tôi đã thảo luận về tính khả thi của phương án, ngoài ra còn xem xét các yếu tố rủi ro.
另外,该项目还需要更多资源支持。
lìng wài, gāi xiàng mù hái xū yào gèng duō zī yuán zhī chí.
Ngoài ra, dự án này còn cần thêm sự hỗ trợ về nguồn lực.
Một số cụm từ phổ biến
Cụm từ Phiên âm Dịch Việt
另外的 lìng wài de Khác, khác nữa
另外一个 lìng wài yí gè Một cái khác, một người khác
另外还有 lìng wài hái yǒu Ngoài ra còn có…
另外的选择 lìng wài de xuǎn zé Lựa chọn khác
另外的方案 lìng wài de fāng àn Phương án khác
另外问题 lìng wài wèn tí Vấn đề khác
另外通知 lìng wài tōng zhī Thông báo khác
另外 — nghĩa, loại từ, cách dùng và ví dụ chi tiết
Từ Hán — Pinyin — Nghĩa (tiếng Việt)
另外 (lìng wài) — phó từ / tính từ / đại từ (tùy ngữ cảnh)
Phó từ: ngoài ra, thêm nữa, hơn nữa, ngoài chuyện đó ra
Tính từ / đại từ: khác, cái khác, một cái khác
Phân tích chi tiết
Phó từ (trong câu, nối hai ý)
Dùng để bổ sung thông tin hoặc thêm ý kiến vào câu trước.
Ví dụ: 这个周末我去北京,另外,我还要去上海。
(Cuối tuần này tôi đi Bắc Kinh, ngoài ra tôi còn muốn đi Thượng Hải.)
Tính từ / đại từ (chỉ sự vật khác)
Dùng để chỉ cái khác, một cái khác so với cái đã nhắc trước đó.
Ví dụ: 你喜欢这个颜色还是另外一个颜色?
(Bạn thích màu này hay một màu khác?)
Sử dụng phổ biến: trong văn nói, văn viết, giao tiếp hàng ngày, công việc.
Lưu ý:
Khi là phó từ: thường đứng trước động từ hoặc cả câu để nối ý.
Khi là tính từ/đại từ: đứng trước danh từ hoặc thay thế danh từ.
Loại từ & cấu trúc
Phó từ:
另外 + 动词/句子
另外,我要说明一点。
lìng wài, wǒ yào shuō míng yī diǎn.
Ngoài ra, tôi muốn nói rõ một điểm.
Tính từ / đại từ:
另外 + 名词
我买了这本书,另外还买了那本。
wǒ mǎi le zhè běn shū, lìng wài hái mǎi le nà běn.
Tôi đã mua cuốn sách này, ngoài ra còn mua cuốn kia.
Từ đồng nghĩa — trái nghĩa
Đồng nghĩa:
还 (hái) — còn, thêm nữa
另外的 (lìng wài de) — khác, một cái khác
Trái nghĩa:
本来 (běn lái) — vốn dĩ, trước đó
Ví dụ (kèm pinyin và tiếng Việt)
- Dùng như phó từ (ngoài ra, thêm nữa)
我今天要去图书馆,另外还要去银行。
wǒ jīn tiān yào qù tú shū guǎn, lìng wài hái yào qù yín háng.
Hôm nay tôi sẽ đi thư viện, ngoài ra còn phải đi ngân hàng.
他很忙,另外,他的家人也需要照顾。
tā hěn máng, lìng wài, tā de jiā rén yě xū yào zhào gù.
Anh ấy rất bận, ngoài ra, gia đình anh ấy cũng cần được chăm sóc.
我们要买菜,另外也要买一些水果。
wǒ men yào mǎi cài, lìng wài yě yào mǎi yī xiē shuǐ guǒ.
Chúng ta phải mua rau, ngoài ra còn phải mua một số hoa quả.
会议已经结束了,另外,我们还要讨论下周的计划。
huì yì yǐ jīng jié shù le, lìng wài, wǒ men hái yào tǎo lùn xià zhōu de jì huà.
Cuộc họp đã kết thúc, ngoài ra, chúng ta còn phải bàn kế hoạch tuần tới.
他工作很努力,另外,他也很乐于助人。
tā gōng zuò hěn nǔ lì, lìng wài, tā yě hěn lè yú zhù rén.
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, ngoài ra, anh ấy cũng rất sẵn lòng giúp đỡ người khác.
我会处理这个问题,另外我还会检查其他事项。
wǒ huì chǔ lǐ zhè gè wèn tí, lìng wài wǒ hái huì jiǎn chá qí tā shì xiàng.
Tôi sẽ xử lý vấn đề này, ngoài ra tôi còn sẽ kiểm tra các vấn đề khác.
这件事情很重要,另外也很紧急。
zhè jiàn shì qíng hěn zhòng yào, lìng wài yě hěn jǐn jí.
Việc này rất quan trọng, ngoài ra cũng rất khẩn cấp.
我们需要准备材料,另外,还要安排会议。
wǒ men xū yào zhǔn bèi cái liào, lìng wài, hái yào ān pái huì yì.
Chúng ta cần chuẩn bị tài liệu, ngoài ra còn phải sắp xếp cuộc họp.
公司已经给员工发了奖金,另外,还安排了培训课程。
gōng sī yǐ jīng gěi yuán gōng fā le jiǎng jīn, lìng wài, hái ān pái le péi xùn kè chéng.
Công ty đã phát thưởng cho nhân viên, ngoài ra còn tổ chức khóa đào tạo.
我想参加这个活动,另外也想报名其他活动。
wǒ xiǎng cān jiā zhè gè huó dòng, lìng wài yě xiǎng bào míng qí tā huó dòng.
Tôi muốn tham gia hoạt động này, ngoài ra cũng muốn đăng ký các hoạt động khác.
- Dùng như tính từ / đại từ (cái khác, một cái khác)
我喜欢这本书,另外一本我也想读。
wǒ xǐ huān zhè běn shū, lìng wài yī běn wǒ yě xiǎng dú.
Tôi thích cuốn sách này, còn một cuốn khác tôi cũng muốn đọc.
你喜欢这个颜色还是另外一个颜色?
nǐ xǐ huān zhè gè yán sè hái shì lìng wài yī gè yán sè?
Bạn thích màu này hay một màu khác?
我们先去北京,另外还打算去上海。
wǒ men xiān qù běi jīng, lìng wài hái dǎ suàn qù shàng hǎi.
Chúng tôi sẽ đi Bắc Kinh trước, còn một kế hoạch khác là đi Thượng Hải.
她买了这件衣服,另外还买了一条裙子。
tā mǎi le zhè jiàn yī fú, lìng wài hái mǎi le yī tiáo qún zi.
Cô ấy đã mua bộ áo này, ngoài ra còn mua một cái váy khác.
这家公司有一个项目,另外一个项目正在筹备中。
zhè jiā gōng sī yǒu yī gè xiàng mù, lìng wài yī gè xiàng mù zhèng zài chóu bèi zhōng.
Công ty này có một dự án, còn một dự án khác đang được chuẩn bị.
我喜欢这家餐厅的菜,另外他们的甜点也很好吃。
wǒ xǐ huān zhè jiā cān tīng de cài, lìng wài tā men de tián diǎn yě hěn hǎo chī.
Tôi thích món ăn của nhà hàng này, ngoài ra món tráng miệng của họ cũng rất ngon.
这款手机价格合理,另外功能也很强大。
zhè kuǎn shǒu jī jià gé hé lǐ, lìng wài gōng néng yě hěn qiáng dà.
Chiếc điện thoại này giá cả hợp lý, ngoài ra chức năng cũng rất mạnh.
我们先讨论这个方案,另外方案稍后再谈。
wǒ men xiān tǎo lùn zhè gè fāng àn, lìng wài fāng àn shāo hòu zài tán.
Chúng ta thảo luận kế hoạch này trước, kế hoạch khác sẽ bàn sau.
她已经完成任务,另外还有时间休息。
tā yǐ jīng wán chéng rèn wù, lìng wài hái yǒu shí jiān xiū xí.
Cô ấy đã hoàn thành nhiệm vụ, ngoài ra còn có thời gian nghỉ ngơi.
我买了一双鞋,另外一双送给朋友。
wǒ mǎi le yī shuāng xié, lìng wài yī shuāng sòng gěi péng yǒu.
Tôi đã mua một đôi giày, đôi còn lại tặng bạn.
- Giải thích chi tiết
A. Nghĩa
Ngoài ra, hơn nữa – dùng để bổ sung thông tin, thêm ý.
Ví dụ: 我很忙,另外,我还要去开会。
Wǒ hěn máng, lìng wài, wǒ hái yào qù kāihuì.
Tôi rất bận, ngoài ra tôi còn phải đi họp.
Một cái khác, khác nữa – chỉ sự vật, sự việc khác.
Ví dụ: 你先做这个,另外那个我来做。
Nǐ xiān zuò zhège, lìng wài nàgè wǒ lái zuò.
Bạn làm cái này trước, cái khác tôi sẽ làm.
B. Loại từ
Trạng từ (副词): nghĩa là “ngoài ra, hơn nữa”
Danh từ + 另外 + danh từ: nghĩa là “cái khác, cái khác nữa”
C. Cấu trúc thường gặp
另外 + 动词/句子 – bổ sung thông tin
例: 我明天要去北京,另外还要去上海。
Wǒ míngtiān yào qù Běijīng, lìng wài hái yào qù Shànghǎi.
Ngày mai tôi sẽ đi Bắc Kinh, ngoài ra còn phải đi Thượng Hải.
另外 + 名词 – chỉ cái khác
例: 我买了这本书,另外一本明天到。
Wǒ mǎile zhè běn shū, lìng wài yì běn míngtiān dào.
Tôi mua cuốn sách này, cuốn khác sẽ đến vào ngày mai.
- Ví dụ minh họa (kèm phiên âm và tiếng Việt)
A. Ngoài ra, hơn nữa (trạng từ)
我今天很忙,另外,我还要照顾孩子。
Wǒ jīntiān hěn máng, lìng wài, wǒ hái yào zhàogù háizi.
Hôm nay tôi rất bận, ngoài ra tôi còn phải chăm con.
这个问题很复杂,另外,我们没有足够的时间。
Zhège wèntí hěn fùzá, lìng wài, wǒmen méiyǒu zúgòu de shíjiān.
Vấn đề này rất phức tạp, ngoài ra chúng tôi không có đủ thời gian.
他不喜欢咖啡,另外,他也不喝茶。
Tā bù xǐhuan kāfēi, lìng wài, tā yě bù hē chá.
Anh ấy không thích cà phê, hơn nữa cũng không uống trà.
我已经做完作业了,另外,我还帮妹妹做了她的作业。
Wǒ yǐjīng zuò wán zuòyè le, lìng wài, wǒ hái bāng mèimei zuò le tā de zuòyè.
Tôi đã làm xong bài tập, hơn nữa còn giúp em gái làm bài của cô ấy.
我明天要去开会,另外,我还要见客户。
Wǒ míngtiān yào qù kāihuì, lìng wài, wǒ hái yào jiàn kèhù.
Ngày mai tôi phải đi họp, ngoài ra còn phải gặp khách hàng.
这件衣服很漂亮,另外,价格也很合理。
Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang, lìng wài, jiàgé yě hěn hélǐ.
Bộ quần áo này rất đẹp, hơn nữa giá cả cũng hợp lý.
今天下雨,另外,气温很低。
Jīntiān xiàyǔ, lìng wài, qìwēn hěn dī.
Hôm nay trời mưa, ngoài ra nhiệt độ còn rất thấp.
我们公司有五个部门,另外,还在计划新部门。
Wǒmen gōngsī yǒu wǔ gè bùmén, lìng wài, hái zài jìhuà xīn bùmén.
Công ty chúng tôi có 5 phòng ban, ngoài ra còn đang lên kế hoạch thêm phòng mới.
他会说英语,另外,还会说法语。
Tā huì shuō Yīngyǔ, lìng wài, hái huì shuō Fǎyǔ.
Anh ấy biết nói tiếng Anh, hơn nữa còn biết nói tiếng Pháp.
我昨天去了图书馆,另外,还去了超市买东西。
Wǒ zuótiān qù le túshūguǎn, lìng wài, hái qù le chāoshì mǎi dōngxi.
Hôm qua tôi đã đi thư viện, ngoài ra còn đi siêu thị mua đồ.
B. Cái khác, cái khác nữa (danh từ)
我买了这本书,另外一本明天到。
Wǒ mǎile zhè běn shū, lìng wài yì běn míngtiān dào.
Tôi mua cuốn sách này, cuốn khác sẽ đến vào ngày mai.
这件衣服很漂亮,另外的颜色也不错。
Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang, lìng wài de yánsè yě búcuò.
Bộ quần áo này đẹp, màu khác cũng không tệ.
我们先学这个知识点,另外的以后再学。
Wǒmen xiān xué zhège zhīshì diǎn, lìng wài de yǐhòu zài xué.
Chúng ta học điểm kiến thức này trước, cái khác sẽ học sau.
我吃了一个苹果,另外还吃了几个橘子。
Wǒ chī le yí gè píngguǒ, lìng wài hái chī le jǐ gè júzi.
Tôi đã ăn một quả táo, còn ăn vài quả quýt nữa.
我们已经完成了第一部分,另外一部分明天完成。
Wǒmen yǐjīng wánchéng le dì yī bùfèn, lìng wài yí bùfèn míngtiān wánchéng.
Chúng tôi đã hoàn thành phần đầu, phần khác sẽ hoàn thành vào ngày mai.
这台电脑坏了,另外一台可以用。
Zhè tái diànnǎo huài le, lìng wài yì tái kěyǐ yòng.
Máy tính này hỏng, cái khác có thể dùng.
我带了三本书,另外两本留在家里。
Wǒ dài le sān běn shū, lìng wài liǎng běn liú zài jiālǐ.
Tôi mang theo 3 cuốn sách, 2 cuốn khác để ở nhà.
我们先讨论这个问题,另外的问题以后再讨论。
Wǒmen xiān tǎolùn zhège wèntí, lìng wài de wèntí yǐhòu zài tǎolùn.
Chúng ta thảo luận vấn đề này trước, vấn đề khác thảo luận sau.
他已经完成了作业,另外一个同学还没做。
Tā yǐjīng wánchéng le zuòyè, lìng wài yí gè tóngxué hái méi zuò.
Anh ấy đã làm xong bài tập, còn một bạn khác chưa làm.
我们先看这个电影,另外的电影下次再看。
Wǒmen xiān kàn zhège diànyǐng, lìng wài de diànyǐng xià cì zài kàn.
Chúng ta xem phim này trước, phim khác lần sau xem.
- Thông tin cơ bản
Hán tự: 另外
Pinyin: lìngwài
Loại từ: Trạng từ (副词)
Ý nghĩa chính:
Thêm vào đó, ngoài ra, bên cạnh đó – dùng để bổ sung thông tin, đưa ra điều khác liên quan đến chủ đề đang nói.
Khác, khác nữa – dùng để chỉ một sự vật, sự việc khác ngoài những gì đã nhắc đến.
Từ đồng nghĩa:
除此之外 (chú cǐ zhī wài): ngoài điều đó ra.
再者 (zàizhě): hơn nữa, thêm vào đó.
Cấu trúc phổ biến:
另外 + V / 另外 + S + V: chỉ điều khác hoặc hành động khác.
S + 另外 + V: bổ sung thông tin thêm.
- Cách dùng và ví dụ
A. 另外 = “ngoài ra, thêm vào đó” (bổ sung thông tin)
我今天要去超市,另外还要去银行。
Wǒ jīntiān yào qù chāoshì, lìngwài hái yào qù yínháng.
Hôm nay tôi sẽ đi siêu thị, ngoài ra còn phải đi ngân hàng.
他已经很忙了,另外还有家庭责任。
Tā yǐjīng hěn máng le, lìngwài hái yǒu jiātíng zérèn.
Anh ấy đã rất bận, ngoài ra còn có trách nhiệm gia đình.
我们提供中文课程,另外还有英文课程。
Wǒmen tígōng Zhōngwén kèchéng, lìngwài hái yǒu Yīngwén kèchéng.
Chúng tôi cung cấp khóa học tiếng Trung, ngoài ra còn có khóa học tiếng Anh.
这家餐厅味道很好,另外环境也很舒服。
Zhè jiā cāntīng wèidào hěn hǎo, lìngwài huánjìng yě hěn shūfu.
Nhà hàng này đồ ăn rất ngon, ngoài ra không gian cũng rất thoải mái.
她不仅会唱歌,另外还会跳舞。
Tā bùjǐn huì chànggē, lìngwài hái huì tiàowǔ.
Cô ấy không chỉ biết hát, ngoài ra còn biết nhảy.
B. 另外 = “khác, khác nữa” (chỉ một sự vật, sự việc khác)
这件衣服不合适,我要看看另外一件。
Zhè jiàn yīfú bù héshì, wǒ yào kànkan lìngwài yī jiàn.
Cái áo này không vừa, tôi muốn xem cái khác.
他不喜欢这本书,另外一本可能更好。
Tā bù xǐhuān zhè běn shū, lìngwài yī běn kěnéng gèng hǎo.
Anh ấy không thích cuốn sách này, cuốn khác có thể hay hơn.
我们今天讨论了这个问题,另外的问题明天再说。
Wǒmen jīntiān tǎolùn le zhège wèntí, lìngwài de wèntí míngtiān zài shuō.
Hôm nay chúng ta đã thảo luận vấn đề này, vấn đề khác sẽ bàn ngày mai.
她已经有一本日记,另外一本是送给朋友的礼物。
Tā yǐjīng yǒu yī běn rìjì, lìngwài yī běn shì sòng gěi péngyǒu de lǐwù.
Cô ấy đã có một cuốn nhật ký, cuốn khác là món quà tặng bạn.
公司有一个项目失败了,另外一个正在进行。
Gōngsī yǒu yī gè xiàngmù shībài le, lìngwài yī gè zhèngzài jìnxíng.
Công ty có một dự án thất bại, dự án khác đang tiến hành.
C. Ứng dụng trong công việc, học tập, đời sống
我们已经完成了市场调查,另外也做了客户分析。
Wǒmen yǐjīng wánchéng le shìchǎng diàochá, lìngwài yě zuò le kèhù fēnxī.
Chúng tôi đã hoàn thành khảo sát thị trường, ngoài ra còn phân tích khách hàng.
她今天去医院,另外还要去图书馆。
Tā jīntiān qù yīyuàn, lìngwài hái yào qù túshūguǎn.
Hôm nay cô ấy đi bệnh viện, ngoài ra còn phải đến thư viện.
老师讲解了语法点,另外还布置了作业。
Lǎoshī jiǎngjiě le yǔfǎ diǎn, lìngwài hái bùzhì le zuòyè.
Giáo viên giải thích điểm ngữ pháp, ngoài ra còn giao bài tập.
我们的产品质量很好,另外价格也合理。
Wǒmen de chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo, lìngwài jiàgé yě hélǐ.
Sản phẩm của chúng tôi chất lượng rất tốt, ngoài ra giá cả cũng hợp lý.
他会说中文,另外还能说英文和法文。
Tā huì shuō Zhōngwén, lìngwài hái néng shuō Yīngwén hé Fǎwén.
Anh ấy biết nói tiếng Trung, ngoài ra còn biết nói tiếng Anh và tiếng Pháp.
D. Một số ví dụ phong phú khác
我已经买了这本书,另外一本留给妹妹。
Wǒ yǐjīng mǎi le zhè běn shū, lìngwài yī běn liú gěi mèimei.
Tôi đã mua cuốn sách này, cuốn khác để dành cho em gái.
另外,他还建议我们参加培训。
Lìngwài, tā hái jiànyì wǒmen cānjiā péixùn.
Ngoài ra, anh ấy còn đề nghị chúng tôi tham gia khóa đào tạo.
我们需要准备会议资料,另外还要安排住宿。
Wǒmen xūyào zhǔnbèi huìyì zīliào, lìngwài hái yào ānpái zhùsù.
Chúng tôi cần chuẩn bị tài liệu họp, ngoài ra còn phải sắp xếp chỗ ở.
你先完成这部分工作,另外的任务可以明天做。
Nǐ xiān wánchéng zhè bùfen gōngzuò, lìngwài de rènwù kěyǐ míngtiān zuò.
Bạn hoàn thành phần công việc này trước, phần khác có thể làm ngày mai.
她很聪明,另外也很勤奋。
Tā hěn cōngmíng, lìngwài yě hěn qínfèn.
Cô ấy rất thông minh, ngoài ra cũng rất chăm chỉ.
Giải thích từ 另外 (lìng wài)
- Định nghĩa
另外 (lìng wài) trong tiếng Trung có nghĩa: ngoài ra, thêm vào đó, khác, khác nữa.
Tùy ngữ cảnh, có thể được dùng:
Trạng từ (副词): bổ sung thông tin, tương tự “ngoài ra, thêm vào đó”.
Danh từ / đại từ + tính từ (形容词/代词): mang nghĩa “khác, thêm một cái khác”.
另外 thường dùng để liên kết câu hoặc nhấn mạnh một sự vật/sự việc khác, bổ sung thông tin thêm.
- Phiên âm & thanh điệu
Pinyin: lìng wài
Thanh: lìng (4) + wài (4)
- Loại từ và cách dùng
A. Trạng từ (副词)
Nghĩa: “thêm vào đó, ngoài ra”
Ví dụ: 我们今天去看电影,另外还要去逛街。
wǒmen jīntiān qù kàn diànyǐng, lìngwài hái yào qù guàngjiē.
Hôm nay chúng ta đi xem phim, ngoài ra còn đi mua sắm.
Thường đứng trước động từ hoặc cụm động từ, để nối thêm hành động, ý tưởng.
B. Tính từ / danh từ (形容词/代词)
Nghĩa: “khác, thêm một cái khác”
Ví dụ: 这个问题解决了,另外一个问题又出现了。
zhège wèntí jiějué le, lìngwài yí gè wèntí yòu chūxiàn le.
Vấn đề này đã được giải quyết, một vấn đề khác lại xuất hiện.
Thường đứng trước danh từ để nhấn mạnh “cái khác, cái mới”.
- Các collocations / cụm từ thường gặp
另外一个 (lìng wài yí gè): một cái khác, một người khác
另外还 (lìng wài hái): ngoài ra còn, thêm vào đó còn
另外一种 (lìng wài yì zhǒng): một loại khác
另外的选择 (lìng wài de xuǎnzé): lựa chọn khác
- Ví dụ minh họa (có phiên âm + dịch tiếng Việt)
A. Dùng như trạng từ (thêm vào đó, ngoài ra)
我今天很忙,另外明天也有很多事情。
wǒ jīntiān hěn máng, lìngwài míngtiān yě yǒu hěn duō shìqing.
Hôm nay tôi rất bận, ngoài ra ngày mai cũng có nhiều việc.
我们要买水果,另外还要买蔬菜。
wǒmen yào mǎi shuǐguǒ, lìngwài hái yào mǎi shūcài.
Chúng ta cần mua hoa quả, ngoài ra còn phải mua rau.
他很聪明,另外也很勤奋。
tā hěn cōngmíng, lìngwài yě hěn qínfèn.
Anh ấy rất thông minh, ngoài ra cũng rất chăm chỉ.
我想去旅行,另外还想学一门新技能。
wǒ xiǎng qù lǚxíng, lìngwài hái xiǎng xué yì mén xīn jìnéng.
Tôi muốn đi du lịch, ngoài ra còn muốn học một kỹ năng mới.
我们需要讨论这个问题,另外也要考虑预算。
wǒmen xūyào tǎolùn zhège wèntí, lìngwài yě yào kǎolǜ yùsuàn.
Chúng ta cần thảo luận vấn đề này, ngoài ra còn phải cân nhắc ngân sách.
B. Dùng trước danh từ (một cái khác, khác nữa)
我解决了一个问题,另外一个问题又出现了。
wǒ jiějué le yí gè wèntí, lìngwài yí gè wèntí yòu chūxiàn le.
Tôi đã giải quyết một vấn đề, một vấn đề khác lại xuất hiện.
他买了一本书,另外还买了一本杂志。
tā mǎi le yì běn shū, lìngwài hái mǎi le yì běn zázhì.
Anh ấy mua một cuốn sách, một cuốn khác nữa là một tạp chí.
我们需要另外一种方法来解决这个问题。
wǒmen xūyào lìngwài yì zhǒng fāngfǎ lái jiějué zhège wèntí.
Chúng ta cần một phương pháp khác để giải quyết vấn đề này.
这道题很难,我需要另外的答案参考。
zhè dào tí hěn nán, wǒ xūyào lìngwài de dá’àn cānkǎo.
Câu này rất khó, tôi cần một đáp án khác để tham khảo.
公司提供了一个方案,另外还有几个方案备选。
gōngsī tígōng le yí gè fāng’àn, lìngwài hái yǒu jǐ gè fāng’àn bèi xuǎn.
Công ty đưa ra một phương án, ngoài ra còn vài phương án dự phòng khác.
C. Một số ví dụ nâng cao
这个计划很完善,另外也节省成本。
zhège jìhuà hěn wánshàn, lìngwài yě jiéshěng chéngběn.
Kế hoạch này rất hoàn thiện, ngoài ra còn tiết kiệm chi phí.
我已经完成了任务,另外还有一些工作待处理。
wǒ yǐjīng wánchéng le rènwù, lìngwài hái yǒu yìxiē gōngzuò dài chǔlǐ.
Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ, ngoài ra còn một số công việc cần xử lý.
他很擅长写作,另外对绘画也很有天赋。
tā hěn shàncháng xiězuò, lìngwài duì huìhuà yě hěn yǒu tiānfù.
Anh ấy rất giỏi viết lách, ngoài ra còn có năng khiếu hội họa.
这本书讲了历史,另外还介绍了文化背景。
zhè běn shū jiǎng le lìshǐ, lìngwài hái jièshào le wénhuà bèijǐng.
Cuốn sách này nói về lịch sử, ngoài ra còn giới thiệu bối cảnh văn hóa.
我们先讨论预算问题,另外再考虑时间安排。
wǒmen xiān tǎolùn yùsuàn wèntí, lìngwài zài kǎolǜ shíjiān ānpái.
Trước tiên chúng ta thảo luận vấn đề ngân sách, ngoài ra sau đó sẽ cân nhắc lịch trình.
- Nghĩa của từ 另外
另外 (lìng wài) có thể là trạng từ hoặc tính từ/đại từ, tùy ngữ cảnh:
Trạng từ: “bên cạnh đó, ngoài ra, hơn nữa” – dùng để bổ sung thêm thông tin, hành động hoặc đối tượng khác.
Ví dụ: 他很聪明,另外也很勤奋。
Tā hěn cōngmíng, lìngwài yě hěn qínfèn.
Anh ấy rất thông minh, bên cạnh đó cũng rất chăm chỉ.
Tính từ/Đại từ: “khác, thêm một” – chỉ một người, vật, hoặc sự việc khác với cái đã nêu.
Ví dụ: 我需要另外一本书。
Wǒ xūyào lìngwài yī běn shū.
Tôi cần thêm một cuốn sách khác.
Loại từ:
Trạng từ: bổ sung thông tin (bên cạnh đó, ngoài ra)
Tính từ/Đại từ: chỉ sự vật, sự việc khác
- Cách dùng
a. Dùng như trạng từ (bổ sung, thêm thông tin)
Cấu trúc: 另外 + 句子/动词
Ví dụ:
他会说英语,另外也会说法语。
Tā huì shuō Yīngyǔ, lìngwài yě huì shuō Fǎyǔ.
Anh ấy biết nói tiếng Anh, bên cạnh đó cũng biết nói tiếng Pháp.
b. Dùng như tính từ/đại từ (một cái khác, thêm một)
Cấu trúc: 另外 + 名词
Ví dụ:
我需要另外一把椅子。
Wǒ xūyào lìngwài yī bǎ yǐzi.
Tôi cần thêm một cái ghế khác.
- Mẫu câu ví dụ (20 câu cơ bản)
他很聪明,另外也很勤奋。
Tā hěn cōngmíng, lìngwài yě hěn qínfèn.
Anh ấy rất thông minh, bên cạnh đó cũng rất chăm chỉ.
除了这个问题,另外一个也很重要。
Chúle zhège wèntí, lìngwài yīgè yě hěn zhòngyào.
Ngoài vấn đề này, vấn đề khác cũng rất quan trọng.
我需要另外一本书。
Wǒ xūyào lìngwài yī běn shū.
Tôi cần thêm một cuốn sách khác.
会议上,他提出了自己的意见,另外也听取了别人的意见。
Huìyì shàng, tā tíchū le zìjǐ de yìjiàn, lìngwài yě tīngqǔ le biérén de yìjiàn.
Trong cuộc họp, anh ấy đưa ra ý kiến của mình, bên cạnh đó cũng lắng nghe ý kiến của người khác.
公司提供了培训,另外还提供了福利。
Gōngsī tígōng le péixùn, lìngwài hái tígōng le fúlì.
Công ty cung cấp đào tạo, bên cạnh đó còn cung cấp phúc lợi.
他工作很忙,另外还要照顾家人。
Tā gōngzuò hěn máng, lìngwài hái yào zhàogù jiārén.
Anh ấy công việc bận rộn, bên cạnh đó còn phải chăm sóc gia đình.
我们已经讨论了这个方案,另外一个方案也需要考虑。
Wǒmen yǐjīng tǎolùn le zhège fāng’àn, lìngwài yīgè fāng’àn yě xūyào kǎolǜ.
Chúng ta đã thảo luận kế hoạch này, kế hoạch khác cũng cần xem xét.
除了参加比赛,另外我们还要组织聚会。
Chúle cānjiā bǐsài, lìngwài wǒmen hái yào zǔzhī jùhuì.
Ngoài việc tham gia thi đấu, chúng ta còn phải tổ chức buổi gặp mặt.
我有三支笔,其中两支是蓝色,另外一支是红色。
Wǒ yǒu sān zhī bǐ, qízhōng liǎng zhī shì lánsè, lìngwài yī zhī shì hóngsè.
Tôi có ba cây bút, trong đó hai cây màu xanh, còn cây còn lại màu đỏ.
这件衣服太小了,我需要另外一件。
Zhè jiàn yīfú tài xiǎo le, wǒ xūyào lìngwài yī jiàn.
Cái áo này quá nhỏ, tôi cần thêm một cái khác.
他擅长写作,另外还擅长绘画。
Tā shàncháng xiězuò, lìngwài hái shàncháng huìhuà.
Anh ấy giỏi viết lách, bên cạnh đó cũng giỏi vẽ.
我已经完成了作业,另外还帮弟弟做了作业。
Wǒ yǐjīng wánchéng le zuòyè, lìngwài hái bāng dìdì zuò le zuòyè.
Tôi đã hoàn thành bài tập, bên cạnh đó còn giúp em trai làm bài tập.
这个项目已经结束,另外一个项目马上开始。
Zhège xiàngmù yǐjīng jiéshù, lìngwài yīgè xiàngmù mǎshàng kāishǐ.
Dự án này đã kết thúc, dự án khác sắp bắt đầu.
他很有经验,另外也很有耐心。
Tā hěn yǒu jīngyàn, lìngwài yě hěn yǒu nàixīn.
Anh ấy rất có kinh nghiệm, bên cạnh đó cũng rất kiên nhẫn.
除了工作,另外他还参加志愿活动。
Chúle gōngzuò, lìngwài tā hái cānjiā zhìyuàn huódòng.
Ngoài công việc, anh ấy còn tham gia các hoạt động tình nguyện.
我已经交了作业,另外还写了一篇作文。
Wǒ yǐjīng jiāo le zuòyè, lìngwài hái xiě le yī piān zuòwén.
Tôi đã nộp bài tập, bên cạnh đó còn viết một bài văn.
这次会议讨论了预算,另外还讨论了项目进度。
Zhè cì huìyì tǎolùn le yùsuàn, lìngwài hái tǎolùn le xiàngmù jìndù.
Cuộc họp lần này thảo luận ngân sách, bên cạnh đó còn thảo luận tiến độ dự án.
他在公司工作,另外也在学校教书。
Tā zài gōngsī gōngzuò, lìngwài yě zài xuéxiào jiāoshū.
Anh ấy làm việc ở công ty, bên cạnh đó cũng dạy học ở trường.
除了学习,另外你还应该锻炼身体。
Chúle xuéxí, lìngwài nǐ hái yīnggāi duànliàn shēntǐ.
Ngoài việc học, bạn còn nên rèn luyện cơ thể.
这家店提供咖啡,另外还有茶和点心。
Zhè jiā diàn tígōng kāfēi, lìngwài hái yǒu chá hé diǎnxīn.
Quán này cung cấp cà phê, bên cạnh đó còn có trà và bánh ngọt.
- Tóm tắt
Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa
另外 lìng wài Trạng từ / Tính từ/Đại từ Bên cạnh đó, ngoài ra / thêm một cái khác - 另外 [lìngwài]
Loại từ: Phó từ / Tính từ / Liên từ (tùy ngữ cảnh)
Định nghĩa:
Phó từ: “ngoài ra”, “thêm vào đó”, dùng để bổ sung thông tin.
Tính từ: “khác”, “một cái khác”, dùng chỉ một đối tượng hoặc sự vật khác.
Cách dùng:
Khi là phó từ, thường đứng trước động từ hoặc cụm động từ để thêm thông tin.
Khi là tính từ, dùng trước danh từ để chỉ một đối tượng khác.
- Ví dụ minh họa
A. Khi là phó từ – “ngoài ra, thêm vào đó”
他很聪明,另外也很勤奋。
Tā hěn cōngmíng, lìngwài yě hěn qínfèn.
Anh ấy rất thông minh, ngoài ra cũng rất chăm chỉ.
我们需要买水果,另外还要买蔬菜。
Wǒmen xūyào mǎi shuǐguǒ, lìngwài hái yào mǎi shūcài.
Chúng ta cần mua hoa quả, ngoài ra còn phải mua rau.
这个项目很重要,另外也很紧急。
Zhège xiàngmù hěn zhòngyào, lìngwài yě hěn jǐnjí.
Dự án này rất quan trọng, ngoài ra cũng rất gấp.
我喜欢听音乐,另外我也喜欢看电影。
Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè, lìngwài wǒ yě xǐhuān kàn diànyǐng.
Tôi thích nghe nhạc, ngoài ra tôi cũng thích xem phim.
他不但会中文,另外还会日文。
Tā búdàn huì Zhōngwén, lìngwài hái huì Rìwén.
Anh ấy không chỉ biết tiếng Trung, ngoài ra còn biết tiếng Nhật.
请把报告交给经理,另外记得发邮件通知大家。
Qǐng bǎ bàogào jiāo gěi jīnglǐ, lìngwài jìdé fā yóujiàn tōngzhī dàjiā.
Hãy nộp báo cáo cho quản lý, ngoài ra nhớ gửi email thông báo cho mọi người.
我们已经完成了计划,另外也准备了备用方案。
Wǒmen yǐjīng wánchéng le jìhuà, lìngwài yě zhǔnbèi le bèiyòng fāng’àn.
Chúng tôi đã hoàn thành kế hoạch, ngoài ra cũng chuẩn bị phương án dự phòng.
他不喜欢运动,另外也不喜欢旅行。
Tā bù xǐhuān yùndòng, lìngwài yě bù xǐhuān lǚxíng.
Anh ấy không thích thể thao, ngoài ra cũng không thích du lịch.
我们明天要开会,另外还要讨论预算问题。
Wǒmen míngtiān yào kāihuì, lìngwài hái yào tǎolùn yùsuàn wèntí.
Ngày mai chúng ta phải họp, ngoài ra còn phải thảo luận vấn đề ngân sách.
这本书内容丰富,另外排版也很漂亮。
Zhè běn shū nèiróng fēngfù, lìngwài páibǎn yě hěn piàoliang.
Cuốn sách này nội dung phong phú, ngoài ra trình bày cũng rất đẹp.
B. Khi là tính từ – “khác, một cái khác”
我们需要另外一份文件。
Wǒmen xūyào lìngwài yí fèn wénjiàn.
Chúng tôi cần một tài liệu khác.
他选了红色的衣服,我要另外一件蓝色的。
Tā xuǎn le hóngsè de yīfú, wǒ yào lìngwài yí jiàn lánsè de.
Anh ấy chọn áo màu đỏ, tôi muốn một cái khác màu xanh.
如果这个方案不行,我们可以考虑另外的方案。
Rúguǒ zhège fāng’àn bùxíng, wǒmen kěyǐ kǎolǜ lìngwài de fāng’àn.
Nếu phương án này không được, chúng ta có thể xem xét một phương án khác.
这条路堵车,我们找另外一条路走。
Zhè tiáo lù dǔchē, wǒmen zhǎo lìngwài yì tiáo lù zǒu.
Con đường này tắc, chúng ta tìm một con đường khác đi.
我想尝试另外一种方法。
Wǒ xiǎng chángshì lìngwài yì zhǒng fāngfǎ.
Tôi muốn thử một phương pháp khác.
这件商品没有,我想买另外一件。
Zhè jiàn shāngpǐn méiyǒu, wǒ xiǎng mǎi lìngwài yí jiàn.
Món hàng này không có, tôi muốn mua một món khác.
他决定换工作,寻找另外的机会。
Tā juédìng huàn gōngzuò, xúnzhǎo lìngwài de jīhuì.
Anh ấy quyết định đổi công việc, tìm một cơ hội khác.
我们需要另外的人来帮忙。
Wǒmen xūyào lìngwài de rén lái bāngmáng.
Chúng tôi cần một người khác để giúp.
这道题太难了,我想试另外一种方法解答。
Zhè dào tí tài nán le, wǒ xiǎng shì lìngwài yì zhǒng fāngfǎ jiědá.
Câu này quá khó, tôi muốn thử một cách giải khác.
会议结束后,我们讨论另外一个问题。
Huìyì jiéshù hòu, wǒmen tǎolùn lìngwài yí gè wèntí.
Sau khi cuộc họp kết thúc, chúng tôi thảo luận một vấn đề khác.
C. Mẫu câu phổ biến với 另外
另外 + động từ / cụm động từ – ngoài ra, thêm vào đó
我们先讨论这个问题,另外还要考虑预算。
Wǒmen xiān tǎolùn zhège wèntí, lìngwài hái yào kǎolǜ yùsuàn.
Chúng ta thảo luận vấn đề này trước, ngoài ra còn phải cân nhắc ngân sách.
另外 + danh từ / số lượng – một cái khác
我们需要另外两台电脑。
Wǒmen xūyào lìngwài liǎng tái diànnǎo.
Chúng tôi cần thêm hai máy tính khác.
另外 + 的 + danh từ – chỉ đối tượng khác
他买了这本书,我想买另外的一本。
Tā mǎi le zhè běn shū, wǒ xiǎng mǎi lìngwài de yì běn.
Anh ấy mua cuốn sách này, tôi muốn mua một cuốn khác.
另外 (lìngwài) — nghĩa, loại từ & cách dùng
- Định nghĩa:
另外 /lìngwài/ là từ phó từ hoặc tính từ chỉ sự bổ sung, có nghĩa:
Khác, thêm, ngoài ra
Ngoài ra, hơn nữa, thêm vào đó
- Loại từ:
Phó từ (副词): dùng để chỉ ngoài ra, hơn nữa.
Ví dụ: 我喜欢唱歌,另外也喜欢跳舞。
Tính từ + danh từ (形容词/名词): dùng với nghĩa khác, thêm.
Ví dụ: 另外一本书, 另外一个人
- Cấu trúc phổ biến:
另外 + 名词/代词 → 另外一本书, 另外一个人
句子 + ,另外 + 句子 → 我们去看电影,另外,也去吃晚饭。
另外 + 动词短语 → 另外准备一些礼物
- Từ đồng nghĩa gần nghĩa:
还 (hái) – còn, nữa
再 (zài) – lại, thêm nữa
- Từ trái nghĩa:
本来 (běnlái) – vốn dĩ, ban đầu
Ví dụ minh họa (có phiên âm + tiếng Việt)
A. Dùng để chỉ “ngoài ra, hơn nữa” (phó từ)
我喜欢唱歌,另外也喜欢跳舞。
Wǒ xǐhuān chànggē, lìngwài yě xǐhuān tiàowǔ.
Tôi thích hát, ngoài ra cũng thích nhảy.
他会说英语,另外还能说法语。
Tā huì shuō Yīngyǔ, lìngwài hái néng shuō Fǎyǔ.
Anh ấy biết nói tiếng Anh, ngoài ra còn biết nói tiếng Pháp.
这个房间有空调,另外还有暖气。
Zhège fángjiān yǒu kòngtiáo, lìngwài hái yǒu nuǎnqì.
Phòng này có điều hòa, ngoài ra còn có lò sưởi.
我们先去超市,另外顺便去银行。
Wǒmen xiān qù chāoshì, lìngwài shùnbiàn qù yínháng.
Chúng tôi đi siêu thị trước, ngoài ra tiện thể đi ngân hàng.
他不仅会画画,另外还会弹钢琴。
Tā bùjǐn huì huàhuà, lìngwài hái huì tán gāngqín.
Anh ấy không chỉ biết vẽ, ngoài ra còn biết chơi piano.
B. Dùng với nghĩa “khác, thêm” (tính từ + danh từ)
另外一本书在桌子上。
Lìngwài yī běn shū zài zhuōzi shàng.
Cuốn sách khác nằm trên bàn.
另外一个人正在等你。
Lìngwài yīgè rén zhèngzài děng nǐ.
Một người khác đang đợi bạn.
我们需要另外两张椅子。
Wǒmen xūyào lìngwài liǎng zhāng yǐzi.
Chúng tôi cần thêm hai chiếc ghế nữa.
另外一条路比较快。
Lìngwài yītiáo lù bǐjiào kuài.
Con đường khác nhanh hơn.
他有一台旧电脑,另外还有一台新的。
Tā yǒu yī tái jiù diànnǎo, lìngwài hái yǒu yī tái xīn de.
Anh ấy có một chiếc máy tính cũ, ngoài ra còn có một chiếc mới.
C. Ví dụ nâng cao, ngữ cảnh hội thoại
会议已经结束,另外,我们还要讨论明天的计划。
Huìyì yǐjīng jiéshù, lìngwài, wǒmen hái yào tǎolùn míngtiān de jìhuà.
Cuộc họp đã kết thúc, ngoài ra chúng ta còn phải thảo luận kế hoạch ngày mai.
我们提供餐饮服务,另外也有住宿服务。
Wǒmen tígōng cānyǐn fúwù, lìngwài yě yǒu zhùsù fúwù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ ăn uống, ngoài ra cũng có dịch vụ lưu trú.
他学习很努力,另外还参加了很多课外活动。
Tā xuéxí hěn nǔlì, lìngwài hái cānjiāle hěnduō kèwài huódòng.
Anh ấy học rất chăm, ngoài ra còn tham gia nhiều hoạt động ngoại khóa.
这次活动费用由公司支付,另外个人也可以赞助。
Zhè cì huódòng fèiyòng yóu gōngsī zhīfù, lìngwài gèrén yě kěyǐ zànzhù.
Chi phí cho hoạt động này do công ty chi trả, ngoài ra cá nhân cũng có thể tài trợ.
这种药物有效,另外副作用很小。
Zhè zhǒng yàowù yǒuxiào, lìngwài fùzuòyòng hěn xiǎo.
Loại thuốc này hiệu quả, ngoài ra tác dụng phụ rất nhỏ.
他已经参加了三次会议,另外还写了详细报告。
Tā yǐjīng cānjiāle sān cì huìyì, lìngwài hái xiěle xiángxì bàogào.
Anh ấy đã tham dự ba cuộc họp, ngoài ra còn viết báo cáo chi tiết.
我们要购买食材,另外还要准备餐具。
Wǒmen yào gòumǎi shícái, lìngwài hái yào zhǔnbèi cānjù.
Chúng tôi cần mua nguyên liệu, ngoài ra còn phải chuẩn bị dụng cụ ăn uống.
她会说中文,另外也会说日语。
Tā huì shuō Zhōngwén, lìngwài yě huì shuō Rìyǔ.
Cô ấy biết nói tiếng Trung, ngoài ra còn biết nói tiếng Nhật.
我们提供免费的Wi-Fi,另外还提供停车位。
Wǒmen tígōng miǎnfèi de Wi-Fi, lìngwài hái tígōng tíngchē wèi.
Chúng tôi cung cấp Wi-Fi miễn phí, ngoài ra còn cung cấp chỗ đậu xe.
这个问题已经解决,另外还需要注意安全。
Zhège wèntí yǐjīng jiějué, lìngwài hái xūyào zhùyì ānquán.
Vấn đề này đã được giải quyết, ngoài ra còn cần chú ý an toàn.
D. Ví dụ mở rộng, học thuật, văn bản chính thức
公司需要制定新的政策,另外还要加强培训。
Gōngsī xūyào zhìdìng xīn de zhèngcè, lìngwài hái yào jiāqiáng péixùn.
Công ty cần lập chính sách mới, ngoài ra còn phải tăng cường đào tạo.
我们讨论了市场策略,另外也分析了竞争对手。
Wǒmen tǎolùn le shìchǎng cèlüè, lìngwài yě fēnxī le jìngzhēng duìshǒu.
Chúng tôi đã thảo luận chiến lược thị trường, ngoài ra cũng phân tích đối thủ cạnh tranh.
研究结果显示了有效性,另外也提供了改进建议。
Yánjiū jiéguǒ xiǎnshì le yǒuxiào xìng, lìngwài yě tígōng le gǎijìn jiànyì.
Kết quả nghiên cứu cho thấy tính hiệu quả, ngoài ra cũng cung cấp các đề xuất cải tiến.
报告已经提交,另外还附有详细数据。
Bàogào yǐjīng tíjiāo, lìngwài hái fù yǒu xiángxì shùjù.
Báo cáo đã nộp, ngoài ra còn kèm theo dữ liệu chi tiết.
他完成了主要任务,另外还帮助同事完成项目。
Tā wánchéng le zhǔyào rènwu, lìngwài hái bāngzhù tóngshì wánchéng xiàngmù.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ chính, ngoài ra còn giúp đồng nghiệp hoàn thành dự án.
A. 另外 = ngoài ra, hơn nữa (trạng từ) – 30 câu
我今天很忙,另外,我还要去开会。
Wǒ jīntiān hěn máng, lìng wài, wǒ hái yào qù kāihuì.
Hôm nay tôi rất bận, ngoài ra còn phải đi họp.
他不喜欢咖啡,另外,他也不喝茶。
Tā bù xǐhuan kāfēi, lìng wài, tā yě bù hē chá.
Anh ấy không thích cà phê, ngoài ra cũng không uống trà.
我明天要去北京,另外还要去上海。
Wǒ míngtiān yào qù Běijīng, lìng wài hái yào qù Shànghǎi.
Ngày mai tôi sẽ đi Bắc Kinh, ngoài ra còn đi Thượng Hải.
她会说英语,另外,她会说法语。
Tā huì shuō Yīngyǔ, lìng wài, tā huì shuō Fǎyǔ.
Cô ấy biết nói tiếng Anh, ngoài ra còn biết nói tiếng Pháp.
我已经做完作业了,另外,我还帮妹妹做了作业。
Wǒ yǐjīng zuò wán zuòyè le, lìng wài, wǒ hái bāng mèimei zuò le zuòyè.
Tôi đã làm xong bài tập, ngoài ra còn giúp em gái làm bài.
这个问题很复杂,另外,我们没有足够的时间。
Zhège wèntí hěn fùzá, lìng wài, wǒmen méiyǒu zúgòu de shíjiān.
Vấn đề này rất phức tạp, ngoài ra chúng tôi không có đủ thời gian.
我们公司有五个部门,另外,还计划新部门。
Wǒmen gōngsī yǒu wǔ gè bùmén, lìng wài, hái jìhuà xīn bùmén.
Công ty chúng tôi có 5 phòng ban, ngoài ra còn lên kế hoạch thêm phòng mới.
今天下雨,另外,气温很低。
Jīntiān xiàyǔ, lìng wài, qìwēn hěn dī.
Hôm nay trời mưa, ngoài ra nhiệt độ còn rất thấp.
这件衣服很漂亮,另外,价格也合理。
Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang, lìng wài, jiàgé yě hěn hélǐ.
Bộ quần áo này đẹp, ngoài ra giá cả cũng hợp lý.
我昨天去了图书馆,另外,还去了超市。
Wǒ zuótiān qù le túshūguǎn, lìng wài, hái qù le chāoshì.
Hôm qua tôi đi thư viện, ngoài ra còn đi siêu thị.
我们需要买水果,另外,还要买蔬菜。
Wǒmen xūyào mǎi shuǐguǒ, lìng wài, hái yào mǎi shūcài.
Chúng ta cần mua hoa quả, ngoài ra còn phải mua rau.
他今天很累,另外,还生病了。
Tā jīntiān hěn lèi, lìng wài, hái shēngbìng le.
Hôm nay anh ấy rất mệt, ngoài ra còn bị ốm.
我们要完成报告,另外,还要准备演讲。
Wǒmen yào wánchéng bàogào, lìng wài, hái yào zhǔnbèi yǎnjiǎng.
Chúng tôi phải hoàn thành báo cáo, ngoài ra còn phải chuẩn bị bài thuyết trình.
他很聪明,另外,也很勤奋。
Tā hěn cōngmíng, lìng wài, yě hěn qínfèn.
Anh ấy rất thông minh, ngoài ra cũng rất chăm chỉ.
这家餐厅环境好,另外,服务也很好。
Zhè jiā cāntīng huánjìng hǎo, lìng wài, fúwù yě hěn hǎo.
Nhà hàng này môi trường tốt, ngoài ra dịch vụ cũng rất tốt.
我明天要开会,另外,还要见客户。
Wǒ míngtiān yào kāihuì, lìng wài, hái yào jiàn kèhù.
Ngày mai tôi phải đi họp, ngoài ra còn gặp khách hàng.
他不喜欢运动,另外,他也不喜欢游泳。
Tā bù xǐhuan yùndòng, lìng wài, tā yě bù xǐhuan yóuyǒng.
Anh ấy không thích thể thao, ngoài ra còn không thích bơi.
这本书有趣,另外,也很有教育意义。
Zhè běn shū yǒuqù, lìng wài, yě hěn yǒu jiàoyù yìyì.
Cuốn sách này thú vị, ngoài ra còn mang tính giáo dục.
我们计划周末去爬山,另外,还想去野餐。
Wǒmen jìhuà zhōumò qù páshān, lìng wài, hái xiǎng qù yěcān.
Chúng tôi dự định cuối tuần đi leo núi, ngoài ra còn muốn đi picnic.
他会唱歌,另外,还会弹钢琴。
Tā huì chànggē, lìng wài, hái huì tán gāngqín.
Anh ấy biết hát, ngoài ra còn biết chơi piano.
我们昨天参观了博物馆,另外,还去了美术馆。
Wǒmen zuótiān cānguān le bówùguǎn, lìng wài, hái qù le měishùguǎn.
Hôm qua chúng tôi tham quan bảo tàng, ngoài ra còn đi viện mỹ thuật.
我喜欢喝咖啡,另外,也喜欢喝绿茶。
Wǒ xǐhuan hē kāfēi, lìng wài, yě xǐhuan hē lǜchá.
Tôi thích uống cà phê, ngoài ra còn thích uống trà xanh.
今天路上堵车,另外,天气也不好。
Jīntiān lù shàng dǔchē, lìng wài, tiānqì yě bù hǎo.
Hôm nay đường tắc, ngoài ra thời tiết cũng xấu.
这件事情很重要,另外,也很紧急。
Zhè jiàn shìqíng hěn zhòngyào, lìng wài, yě hěn jǐnjí.
Việc này rất quan trọng, ngoài ra cũng rất cấp bách.
她很有耐心,另外,也很细心。
Tā hěn yǒu nàixīn, lìng wài, yě hěn xìxīn.
Cô ấy rất kiên nhẫn, ngoài ra cũng rất tỉ mỉ.
这个项目很有挑战性,另外,也很有趣。
Zhège xiàngmù hěn yǒu tiǎozhàn xìng, lìng wài, yě hěn yǒuqù.
Dự án này rất thử thách, ngoài ra còn rất thú vị.
我们要按时完成任务,另外,还要保证质量。
Wǒmen yào ànshí wánchéng rènwu, lìng wài, hái yào bǎozhèng zhìliàng.
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn, ngoài ra còn phải đảm bảo chất lượng.
他很会做饭,另外,也会做甜点。
Tā hěn huì zuòfàn, lìng wài, yě huì zuò tiándiǎn.
Anh ấy nấu ăn rất giỏi, ngoài ra còn làm được món tráng miệng.
今天我得开会,另外,还要写报告。
Jīntiān wǒ děi kāihuì, lìng wài, hái yào xiě bàogào.
Hôm nay tôi phải họp, ngoài ra còn phải viết báo cáo.
他会开车,另外,还会骑自行车。
Tā huì kāichē, lìng wài, hái huì qí zìxíngchē.
Anh ấy biết lái xe hơi, ngoài ra còn biết đi xe đạp.
B. 另外 = cái khác, cái khác nữa (danh từ) – 30 câu
我买了这本书,另外一本明天到。
Wǒ mǎile zhè běn shū, lìng wài yì běn míngtiān dào.
Tôi mua cuốn sách này, cuốn khác sẽ đến vào ngày mai.
我吃了一个苹果,另外还吃了几个橘子。
Wǒ chī le yí gè píngguǒ, lìng wài hái chī le jǐ gè júzi.
Tôi ăn một quả táo, còn ăn vài quả quýt nữa.
我们先学这个知识点,另外的以后再学。
Wǒmen xiān xué zhège zhīshì diǎn, lìng wài de yǐhòu zài xué.
Chúng ta học điểm kiến thức này trước, cái khác sẽ học sau.
我带了三本书,另外两本留在家里。
Wǒ dài le sān běn shū, lìng wài liǎng běn liú zài jiālǐ.
Tôi mang theo 3 cuốn sách, 2 cuốn khác để ở nhà.
我们先看这个电影,另外的电影下次再看。
Wǒmen xiān kàn zhège diànyǐng, lìng wài de diànyǐng xià cì zài kàn.
Chúng ta xem phim này trước, phim khác lần sau xem.
他已经完成了作业,另外一个同学还没做。
Tā yǐjīng wánchéng le zuòyè, lìng wài yí gè tóngxué hái méi zuò.
Anh ấy đã làm xong bài tập, còn một bạn khác chưa làm.
这台电脑坏了,另外一台可以用。
Zhè tái diànnǎo huài le, lìng wài yì tái kěyǐ yòng.
Máy tính này hỏng, cái khác có thể dùng.
我们已经完成了第一部分,另外一部分明天完成。
Wǒmen yǐjīng wánchéng le dì yī bùfèn, lìng wài yí bùfèn míngtiān wánchéng.
Chúng tôi đã hoàn thành phần đầu, phần khác sẽ hoàn thành ngày mai.
这件衣服很漂亮,另外的颜色也不错。
Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang, lìng wài de yánsè yě búcuò.
Bộ quần áo này đẹp, màu khác cũng không tệ.
我们先讨论这个问题,另外的问题以后再讨论。
Wǒmen xiān tǎolùn zhège wèntí, lìng wài de wèntí yǐhòu zài tǎolùn.
Chúng ta thảo luận vấn đề này trước, vấn đề khác thảo luận sau.
我带了笔记本,另外还带了平板电脑。
Wǒ dài le bǐjìběn, lìng wài hái dài le píngbǎn diànnǎo.
Tôi mang theo laptop, còn mang thêm máy tính bảng.
他已经读完这本书,另外一本准备借给我。
Tā yǐjīng dú wán zhè běn shū, lìng wài yì běn zhǔnbèi jiè gěi wǒ.
Anh ấy đã đọc xong cuốn sách này, cuốn khác định cho tôi mượn.
我们先买这个,另外的以后再买。
Wǒmen xiān mǎi zhège, lìng wài de yǐhòu zài mǎi.
Chúng ta mua cái này trước, cái khác mua sau.
我昨天看了电影,另外今天去看话剧。
Wǒ zuótiān kàn le diànyǐng, lìng wài jīntiān qù kàn huàjù.
Hôm qua tôi xem phim, hôm nay xem kịch.
我们吃了苹果,另外还吃了香蕉。
Wǒmen chī le píngguǒ, lìng wài hái chī le xiāngjiāo.
Chúng tôi ăn táo, ngoài ra còn ăn chuối.
他有一辆自行车,另外还有一辆摩托车。
Tā yǒu yí liàng zìxíngchē, lìng wài hái yǒu yí liàng mótuōchē.
Anh ấy có một xe đạp, ngoài ra còn có một chiếc xe máy.
我已经学会了英语,另外还在学法语。
Wǒ yǐjīng xué huì le Yīngyǔ, lìng wài hái zài xué Fǎyǔ.
Tôi đã học xong tiếng Anh, ngoài ra còn học tiếng Pháp.
我先完成这份工作,另外的工作明天做。
Wǒ xiān wánchéng zhè fèn gōngzuò, lìng wài de gōngzuò míngtiān zuò.
Tôi hoàn thành công việc này trước, công việc khác làm vào ngày mai.
他写完了作文,另外还做了数学作业。
Tā xiě wán le zuòwén, lìng wài hái zuò le shùxué zuòyè.
Anh ấy viết xong bài văn, ngoài ra còn làm bài toán.
我们买了三件衣服,另外两件送给朋友。
Wǒmen mǎi le sān jiàn yīfu, lìng wài liǎng jiàn sòng gěi péngyǒu.
Chúng tôi mua 3 bộ quần áo, 2 bộ khác tặng bạn.
我昨天买了水果,另外今天买蔬菜。
Wǒ zuótiān mǎi le shuǐguǒ, lìng wài jīntiān mǎi shūcài.
Hôm qua tôi mua hoa quả, hôm nay mua rau.
他上次借了书,另外还借了杂志。
Tā shàngcì jiè le shū, lìng wài hái jiè le zázhì.
Lần trước anh ấy mượn sách, ngoài ra còn mượn tạp chí.
我今天去了图书馆,另外还去咖啡店学习。
Wǒ jīntiān qù le túshūguǎn, lìng wài hái qù kāfēidiàn xuéxí.
Hôm nay tôi đi thư viện, ngoài ra còn đi quán cà phê học.
我们先买这个礼物,另外的礼物下次买。
Wǒmen xiān mǎi zhège lǐwù, lìng wài de lǐwù xià cì mǎi.
Chúng ta mua món quà này trước, món khác mua sau.
他已经吃完晚饭,另外还喝了果汁。
Tā yǐjīng chī wán wǎnfàn, lìng wài hái hē le guǒzhī.
Anh ấy đã ăn xong tối, ngoài ra còn uống nước trái cây.
我们先参观博物馆,另外再去美术馆。
Wǒmen xiān cānguān bówùguǎn, lìng wài zài qù měishùguǎn.
Chúng ta tham quan bảo tàng trước, sau đó đi viện mỹ thuật.
A. 另外 = Ngoài ra / Thêm nữa / Mặt khác (30 câu)
我喜欢这个颜色,另外,我也喜欢蓝色。
Wǒ xǐhuān zhège yánsè, lìngwài, wǒ yě xǐhuān lánsè.
Tôi thích màu này, ngoài ra tôi cũng thích màu xanh dương.
他不仅会说中文,另外,他还会说日语。
Tā bùjǐn huì shuō zhōngwén, lìngwài, tā hái huì shuō rìyǔ.
Anh ấy không những nói tiếng Trung, ngoài ra còn nói được tiếng Nhật.
这本书很有趣,另外,它也很有教育意义。
Zhè běn shū hěn yǒuqù, lìngwài, tā yě hěn yǒu jiàoyù yìyì.
Cuốn sách này rất thú vị, ngoài ra còn mang tính giáo dục.
我们先讨论这个问题,另外,还有其他问题需要解决。
Wǒmen xiān tǎolùn zhège wèntí, lìngwài, hái yǒu qítā wèntí xūyào jiějué.
Chúng ta bàn vấn đề này trước, ngoài ra còn có vấn đề khác cần giải quyết.
另外,请大家注意安全。
Lìngwài, qǐng dàjiā zhùyì ānquán.
Ngoài ra, xin mọi người chú ý an toàn.
他今天没来,另外,他明天也可能不来。
Tā jīntiān méi lái, lìngwài, tā míngtiān yě kěnéng bù lái.
Hôm nay anh ấy không đến, ngoài ra ngày mai cũng có thể không đến.
另外,我想提醒你注意合同条款。
Lìngwài, wǒ xiǎng tíxǐng nǐ zhùyì hétóng tiáokuǎn.
Ngoài ra, tôi muốn nhắc bạn chú ý điều khoản hợp đồng.
他工作很努力,另外,他也很有创意。
Tā gōngzuò hěn nǔlì, lìngwài, tā yě hěn yǒu chuàngyì.
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, ngoài ra còn rất sáng tạo.
我们已经解决了大部分问题,另外,还剩几个小问题。
Wǒmen yǐjīng jiějué le dà bùfèn wèntí, lìngwài, hái shèng jǐ gè xiǎo wèntí.
Chúng tôi đã giải quyết phần lớn các vấn đề, ngoài ra còn vài vấn đề nhỏ.
另外,请将文件发到我的邮箱。
Lìngwài, qǐng jiāng wénjiàn fā dào wǒ de yóuxiāng.
Ngoài ra, xin gửi tài liệu vào email của tôi.
我们先完成这个任务,另外,再考虑下一个项目。
Wǒmen xiān wánchéng zhège rènwu, lìngwài, zài kǎolǜ xià yī gè xiàngmù.
Chúng ta hoàn thành nhiệm vụ này trước, ngoài ra sau đó xem xét dự án tiếp theo.
另外,你还需要准备报告。
Lìngwài, nǐ hái xūyào zhǔnbèi bàogào.
Ngoài ra, bạn còn cần chuẩn bị báo cáo.
他已经道歉,另外,他还主动提出赔偿。
Tā yǐjīng dàoqiàn, lìngwài, tā hái zhǔdòng tíchū péicháng.
Anh ấy đã xin lỗi, ngoài ra còn chủ động đề xuất bồi thường.
另外,这个方案比之前的更经济。
Lìngwài, zhège fāng’àn bǐ zhīqián de gèng jīngjì.
Ngoài ra, phương án này còn kinh tế hơn phương án trước.
另外,我们还要考虑环境影响。
Lìngwài, wǒmen hái yào kǎolǜ huánjìng yǐngxiǎng.
Ngoài ra, chúng ta còn phải xem xét tác động môi trường.
今天的会议很重要,另外,明天还有一个汇报。
Jīntiān de huìyì hěn zhòngyào, lìngwài, míngtiān hái yǒu yī gè huìbào.
Cuộc họp hôm nay rất quan trọng, ngoài ra ngày mai còn có một báo cáo.
这个问题解决了,另外,下一个问题也很紧急。
Zhège wèntí jiějué le, lìngwài, xià yī gè wèntí yě hěn jǐnjí.
Vấn đề này đã giải quyết, ngoài ra vấn đề tiếp theo cũng rất cấp bách.
我们提供免费试用,另外,还可以提供技术支持。
Wǒmen tígōng miǎnfèi shìyòng, lìngwài, hái kěyǐ tígōng jìshù zhīchí.
Chúng tôi cung cấp dùng thử miễn phí, ngoài ra còn hỗ trợ kỹ thuật.
他很有耐心,另外,也很细心。
Tā hěn yǒu nàixīn, lìngwài, yě hěn xìxīn.
Anh ấy rất kiên nhẫn, ngoài ra cũng rất tỉ mỉ.
今天下雨了,另外,气温也下降了。
Jīntiān xià yǔ le, lìngwài, qìwēn yě xiàjiàng le.
Hôm nay trời mưa, ngoài ra nhiệt độ cũng giảm.
我们讨论了方案,另外,还制定了时间表。
Wǒmen tǎolùn le fāng’àn, lìngwài, hái zhìdìng le shíjiānbiǎo.
Chúng ta đã bàn về phương án, ngoài ra còn lập thời gian biểu.
这项研究结果很有价值,另外,也可以应用于实践。
Zhè xiàng yánjiū jiéguǒ hěn yǒu jiàzhí, lìngwài, yě kěyǐ yìngyòng yú shíjiàn.
Kết quả nghiên cứu này rất có giá trị, ngoài ra cũng có thể áp dụng thực tiễn.
另外,我们需要联系供应商确认交货时间。
Lìngwài, wǒmen xūyào liánxì gōngyìngshāng quèrèn jiāohuò shíjiān.
Ngoài ra, chúng ta cần liên hệ nhà cung cấp xác nhận thời gian giao hàng.
另外,请注意会议时间的更改。
Lìngwài, qǐng zhùyì huìyì shíjiān de gēnggǎi.
Ngoài ra, xin chú ý sự thay đổi thời gian cuộc họp.
他们已经签署合同,另外,也支付了预付款。
Tāmen yǐjīng qiānshǔ hétóng, lìngwài, yě zhīfù le yùfùkuǎn.
Họ đã ký hợp đồng, ngoài ra còn thanh toán tiền đặt cọc.
另外,我还想请你帮忙翻译这份文件。
Lìngwài, wǒ hái xiǎng qǐng nǐ bāngmáng fānyì zhè fèn wénjiàn.
Ngoài ra, tôi còn muốn nhờ bạn dịch tài liệu này.
另外,今天下午还有一个重要会议。
Lìngwài, jīntiān xiàwǔ hái yǒu yī gè zhòngyào huìyì.
Ngoài ra, chiều nay còn có một cuộc họp quan trọng.
另外,报告需要在周五之前提交。
Lìngwài, bàogào xūyào zài zhōu wǔ zhīqián tíjiāo.
Ngoài ra, báo cáo cần nộp trước thứ Sáu.
我们已经完成第一阶段工作,另外,还需要计划第二阶段。
Wǒmen yǐjīng wánchéng dì yī jiēduàn gōngzuò, lìngwài, hái xūyào jìhuà dì èr jiēduàn.
Chúng tôi đã hoàn thành giai đoạn một, ngoài ra còn cần lên kế hoạch giai đoạn hai.
另外,请准备好相关资料。
Lìngwài, qǐng zhǔnbèi hǎo xiāngguān zīliào.
Ngoài ra, xin chuẩn bị sẵn tài liệu liên quan.
B. 另外 = Khác / Riêng biệt (30 câu)
我们可以选这个方案,或者另外一个。
Wǒmen kěyǐ xuǎn zhège fāng’àn, huòzhě lìngwài yī gè.
Chúng ta có thể chọn phương án này, hoặc một phương án khác.
他的意见不同于我的,另外,他也很有经验。
Tā de yìjiàn bù tóng yú wǒ de, lìngwài, tā yě hěn yǒu jīngyàn.
Ý kiến của anh ấy khác với tôi, ngoài ra anh ấy cũng rất có kinh nghiệm.
这本书我已经看过了,另外一本我还没读。
Zhè běn shū wǒ yǐjīng kàn guò le, lìngwài yī běn wǒ hái méi dú.
Cuốn sách này tôi đã đọc rồi, cuốn khác tôi vẫn chưa đọc.
这些产品质量很好,另外,价格也合理。
Zhèxiē chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo, lìngwài, jiàgé yě hélǐ.
Những sản phẩm này chất lượng rất tốt, ngoài ra giá cả cũng hợp lý.
我们可以去北京旅游,另外也可以考虑上海。
Wǒmen kěyǐ qù Běijīng lǚyóu, lìngwài yě kěyǐ kǎolǜ Shànghǎi.
Chúng ta có thể đi du lịch Bắc Kinh, ngoài ra cũng có thể xem xét Thượng Hải.
这个任务由张老师负责,另外一个由李老师负责。
Zhège rènwu yóu Zhāng lǎoshī fùzé, lìngwài yī gè yóu Lǐ lǎoshī fùzé.
Nhiệm vụ này do thầy Trương phụ trách, nhiệm vụ khác do thầy Lý phụ trách.
我们需要完成这份报告,另外还有总结材料。
Wǒmen xūyào wánchéng zhè fèn bàogào, lìngwài hái yǒu zǒngjié cáiliào.
Chúng ta cần hoàn thành báo cáo này, ngoài ra còn có tài liệu tổng kết.
你可以选红色,另外也可以选蓝色。
Nǐ kěyǐ xuǎn hóngsè, lìngwài yě kěyǐ xuǎn lánsè.
Bạn có thể chọn màu đỏ, ngoài ra cũng có thể chọn màu xanh.
她在公司负责市场,另外她还管理人事。
Tā zài gōngsī fùzé shìchǎng, lìngwài tā hái guǎnlǐ rénshì.
Cô ấy phụ trách thị trường, ngoài ra còn quản lý nhân sự.
我们先讨论这个方案,另外再讨论预算问题。
Wǒmen xiān tǎolùn zhège fāng’àn, lìngwài zài tǎolùn yùsuàn wèntí.
Chúng ta bàn phương án này trước, ngoài ra sau đó bàn vấn đề ngân sách.
我们已经安排好老师,另外,还安排了助教。
Wǒmen yǐjīng ānpái hǎo lǎoshī, lìngwài, hái ānpái le zhùjiào.
Chúng tôi đã sắp xếp giáo viên, ngoài ra còn sắp xếp trợ giảng.
这个计划已经审批通过,另外还有备用方案。
Zhège jìhuà yǐjīng shěnpī tōngguò, lìngwài hái yǒu bèiyòng fāng’àn.
Kế hoạch này đã được phê duyệt, ngoài ra còn có phương án dự phòng.
我们先做主要工作,另外再处理次要工作。
Wǒmen xiān zuò zhǔyào gōngzuò, lìngwài zài chǔlǐ cìyào gōngzuò.
Chúng ta làm công việc chính trước, ngoài ra sau đó xử lý công việc phụ.
她喜欢这双鞋子,另外还买了一件衣服。
Tā xǐhuān zhè shuāng xiézi, lìngwài hái mǎi le yī jiàn yīfú.
Cô ấy thích đôi giày này, ngoài ra còn mua một chiếc áo.
我已经完成作业,另外还复习了考试内容。
Wǒ yǐjīng wánchéng zuòyè, lìngwài hái fùxí le kǎoshì nèiróng.
Tôi đã làm xong bài tập, ngoài ra còn ôn tập nội dung thi.
这次会议讨论了财务问题,另外也讨论了人事安排。
Zhè cì huìyì tǎolùn le cáiwù wèntí, lìngwài yě tǎolùn le rénshì ānpái.
Cuộc họp này bàn về vấn đề tài chính, ngoài ra còn bàn về bố trí nhân sự.
我们先处理紧急事项,另外再处理一般事项。
Wǒmen xiān chǔlǐ jǐnjí shìxiàng, lìngwài zài chǔlǐ yībān shìxiàng.
Chúng ta xử lý việc cấp bách trước, ngoài ra sau đó xử lý việc bình thường.
这项技术适用于汽车,另外也适用于飞机。
Zhè xiàng jìshù shìyòng yú qìchē, lìngwài yě shìyòng yú fēijī.
Công nghệ này áp dụng cho ô tô, ngoài ra cũng áp dụng cho máy bay.
我们先签署合同,另外还需要准备发票。
Wǒmen xiān qiānshǔ hétóng, lìngwài hái xūyào zhǔnbèi fāpiào.
Chúng ta ký hợp đồng trước, ngoài ra còn cần chuẩn bị hóa đơn.
这个方案很可行,另外还有改进空间。
Zhège fāng’àn hěn kěxíng, lìngwài hái yǒu gǎijìn kōngjiān.
Phương án này khả thi, ngoài ra còn có không gian cải tiến.
我们先完成设计,另外再做测试。
Wǒmen xiān wánchéng shèjì, lìngwài zài zuò cèshì.
Chúng ta hoàn thành thiết kế trước, ngoài ra sau đó làm kiểm tra.
他负责前期工作,另外同事负责后期工作。
Tā fùzé qiánqī gōngzuò, lìngwài tóngshì fùzé hòuqī gōngzuò.
Anh ấy phụ trách công việc giai đoạn đầu, ngoài ra đồng nghiệp phụ trách giai đoạn sau.
另外 — lìng wài
- Từ loại:
副词 (phó từ): ngoài ra, thêm vào đó
连词 (liên từ): hơn nữa, ngoài ra
- Nghĩa chi tiết:
(A) Phó từ:
另外 dùng để bổ sung thêm một thông tin, một sự việc khác ngoài những gì đã nói hoặc đã đề cập. Nghĩa tương đương với “ngoài ra”, “thêm vào đó”.
Ví dụ:
我买了书,另外还买了笔。
Wǒ mǎi le shū, lìng wài hái mǎi le bǐ.
Tôi mua sách, ngoài ra còn mua bút.
(B) Liên từ:
另外 có thể dùng như liên từ để nối các mệnh đề, diễn đạt ý “hơn nữa”, “bên cạnh đó”, “ngoài ra”.
Ví dụ:
他很聪明,另外也很勤奋。
Tā hěn cōng ming, lìng wài yě hěn qín fèn.
Anh ấy rất thông minh, hơn nữa cũng rất chăm chỉ.
- Cách dùng và lưu ý:
Thường đứng trước động từ hoặc cả câu để bổ sung ý nghĩa.
Có thể đứng ở đầu câu hoặc giữa câu, tùy ngữ cảnh.
Khi là phó từ, nó thường đi với trạng ngữ khác như “还” (hái – còn) để nhấn mạnh thêm ý.
- Mẫu câu ví dụ:
他已经完成了任务,另外还帮了我们很多忙。
Tā yǐ jīng wán chéng le rèn wu, lìng wài hái bāng le wǒ men hěn duō máng.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ, ngoài ra còn giúp chúng tôi rất nhiều.
我喜欢这部电影,另外觉得演员演得很好。
Wǒ xǐ huān zhè bù diàn yǐng, lìng wài jué de yǎn yuán yǎn de hěn hǎo.
Tôi thích bộ phim này, ngoài ra thấy diễn viên diễn rất tốt.
她不仅会说英语,另外还会说法语。
Tā bù jǐn huì shuō yīng yǔ, lìng wài hái huì shuō fǎ yǔ.
Cô ấy không những biết nói tiếng Anh, ngoài ra còn biết nói tiếng Pháp.
除了数学,另外他也擅长物理。
Chú le shù xué, lìng wài tā yě shàn cháng wù lǐ.
Ngoài môn Toán, anh ấy cũng giỏi Vật lý.
我们需要买菜,另外还要买水果。
Wǒ men xū yào mǎi cài, lìng wài hái yào mǎi shuǐ guǒ.
Chúng ta cần mua rau, ngoài ra còn phải mua hoa quả.
- Các ví dụ bổ sung (Trung – Phiên âm – Tiếng Việt):
另外,你有什么问题可以问我。
Lìng wài, nǐ yǒu shén me wèn tí kě yǐ wèn wǒ.
Ngoài ra, nếu bạn có vấn đề gì có thể hỏi tôi.
会议结束了,另外我们还要讨论下一步计划。
Huì yì jié shù le, lìng wài wǒ men hái yào tǎo lùn xià yī bù jì huà.
Cuộc họp đã kết thúc, ngoài ra chúng ta còn phải thảo luận kế hoạch tiếp theo.
另外,他是个很有耐心的人。
Lìng wài, tā shì gè hěn yǒu nài xīn de rén.
Ngoài ra, anh ấy là người rất kiên nhẫn.
这件事情很复杂,另外时间也很紧迫。
Zhè jiàn shì qíng hěn fù zá, lìng wài shí jiān yě hěn jǐn pò.
Việc này rất phức tạp, hơn nữa thời gian cũng rất gấp.
我们要考虑价格,另外还要考虑质量。
Wǒ men yào kǎo lǜ jià gé, lìng wài hái yào kǎo lǜ zhì liàng.
Chúng ta phải xem xét giá cả, ngoài ra còn phải xem xét chất lượng.
- Bảng tổng hợp cách dùng 另外 so sánh với các từ gần nghĩa:
Từ vựng Nghĩa Ví dụ ngắn Ghi chú
另外 (lìng wài) Ngoài ra, hơn nữa 我买了书,另外还买了笔。 Thêm thông tin bổ sung
还有 (hái yǒu) Còn có, thêm nữa 他有一辆车,还有一套房子。 Dùng để liệt kê thêm
此外 (cǐ wài) Bên cạnh đó, ngoài ra 此外,我们还需要资金支持。 Trang trọng hơn
另外一方面 (lìng wài yī fāng miàn) Mặt khác 另外一方面,我们也要考虑风险。 Nêu mặt khác, khía cạnh khác - Từ: 另外
Phiên âm: lìngwài
Loại từ: Trạng từ / Liên từ / Đại từ tùy ngữ cảnh
- Nghĩa chi tiết
Trạng từ / Liên từ:
Ngoài ra, thêm vào đó, khác nữa.
Dùng để nối thêm thông tin, ý tưởng hoặc hành động khác.
Ví dụ: 他很聪明,另外也很勤奋。
Tā hěn cōngmíng, lìngwài yě hěn qínfèn.
Anh ấy rất thông minh, ngoài ra cũng rất chăm chỉ.
Đại từ / danh từ chỉ sự vật khác (ít gặp hơn):
Cái khác, phần khác.
Ví dụ: 另外一件事我还没告诉你。
Lìngwài yī jiàn shì wǒ hái méi gàosù nǐ.
Một việc khác tôi vẫn chưa nói với bạn.
- Cấu trúc thường gặp
另外 + 动词/形容词/短语 → bổ sung hành động, tính chất:
另外,他还会说英语。
Lìngwài, tā hái huì shuō Yīngyǔ.
Ngoài ra, anh ấy còn biết nói tiếng Anh.
另外 + 名词 → một cái khác:
另外一个问题是价格太高。
Lìngwài yī gè wèntí shì jiàgé tài gāo.
Một vấn đề khác là giá quá cao.
- Ví dụ minh họa (có phiên âm và tiếng Việt)
他很聪明,另外也很勤奋。
Tā hěn cōngmíng, lìngwài yě hěn qínfèn.
Anh ấy rất thông minh, ngoài ra cũng rất chăm chỉ.
另外,我想提醒你注意安全。
Lìngwài, wǒ xiǎng tíxǐng nǐ zhùyì ānquán.
Ngoài ra, tôi muốn nhắc bạn chú ý an toàn.
这本书很好看,另外也很有教育意义。
Zhè běn shū hěn hǎokàn, lìngwài yě hěn yǒu jiàoyù yìyì.
Cuốn sách này rất hay, ngoài ra cũng rất có giá trị giáo dục.
我们需要更多的人力,另外还要增加预算。
Wǒmen xūyào gèng duō de rénlì, lìngwài hái yào zēngjiā yùsuàn.
Chúng ta cần thêm nhân lực, ngoài ra còn phải tăng ngân sách.
另外一个问题是价格太高。
Lìngwài yī gè wèntí shì jiàgé tài gāo.
Một vấn đề khác là giá quá cao.
他会说汉语,另外还能说法语和西班牙语。
Tā huì shuō Hànyǔ, lìngwài hái néng shuō Fǎyǔ hé Xībānyáyǔ.
Anh ấy biết nói tiếng Trung, ngoài ra còn có thể nói tiếng Pháp và Tây Ban Nha.
我们已经解决了这个问题,另外也改进了流程。
Wǒmen yǐjīng jiějué le zhège wèntí, lìngwài yě gǎijìn le liúchéng.
Chúng tôi đã giải quyết xong vấn đề này, ngoài ra cũng cải tiến quy trình.
另外,别忘了带上护照。
Lìngwài, bié wàng le dài shàng hùzhào.
Ngoài ra, đừng quên mang theo hộ chiếu.
我有一份工作要做,另外还有一些家务要处理。
Wǒ yǒu yī fèn gōngzuò yào zuò, lìngwài hái yǒu yīxiē jiāwù yào chǔlǐ.
Tôi có một công việc phải làm, ngoài ra còn một số việc nhà cần giải quyết.
另外,他也是这家公司的一名股东。
Lìngwài, tā yě shì zhè jiā gōngsī de yī míng gǔdōng.
Ngoài ra, anh ấy cũng là một cổ đông của công ty này.
- Loại từ
另外 (lìng wài) là:
Phó từ / trạng từ
Dùng để chỉ “thêm nữa, ngoài ra, hơn nữa”, dùng khi muốn thêm một ý, một hành động, một đối tượng khác.
Tính từ / Đại từ (trong một số trường hợp)
Dùng để chỉ một cái khác, một người khác, một sự vật khác, tương đương với “another, other” trong tiếng Anh.
- Ý nghĩa và cách dùng
Ngoài ra, hơn nữa, thêm vào đó (trạng từ, bổ sung thông tin)
Dùng để thêm một thông tin, một ý kiến, một hành động mà chưa được nhắc đến trước đó.
Ví dụ: 我已经完成了任务,另外,还帮同事整理了文件。
Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ, ngoài ra, còn giúp đồng nghiệp sắp xếp tài liệu.
Một cái khác, một người khác, một vật khác (dùng như đại từ / tính từ)
Chỉ một vật thể hoặc người khác trong cùng ngữ cảnh.
Ví dụ: 另外一件衣服你喜欢吗?
Bạn có thích cái áo khác không?
- Mẫu câu
A. Dùng để bổ sung ý (trạng từ)
我买了这本书,另外还买了一些文具。
Wǒ mǎi le zhè běn shū, lìng wài hái mǎi le yī xiē wén jù.
Tôi đã mua cuốn sách này, ngoài ra còn mua một số văn phòng phẩm.
他工作很忙,另外,还要照顾家人。
Tā gōng zuò hěn máng, lìng wài, hái yào zhào gù jiā rén.
Anh ấy công việc rất bận, hơn nữa còn phải chăm sóc gia đình.
这家公司提供培训,另外,还提供住宿。
Zhè jiā gōng sī tí gōng péi xùn, lìng wài, hái tí gōng zhù sù.
Công ty này cung cấp đào tạo, hơn nữa còn cung cấp chỗ ở.
她会说英语,另外,还会说法语。
Tā huì shuō yīng yǔ, lìng wài, hái huì shuō fǎ yǔ.
Cô ấy biết nói tiếng Anh, ngoài ra còn biết nói tiếng Pháp.
我们先解决这个问题,另外再讨论那个问题。
Wǒ men xiān jiě jué zhè ge wèn tí, lìng wài zài tǎo lùn nà ge wèn tí.
Chúng ta sẽ giải quyết vấn đề này trước, sau đó mới bàn vấn đề khác.
B. Dùng để chỉ một cái khác (tính từ / đại từ)
另外一个人来了。
Lìng wài yī gè rén lái le.
Người khác đã đến.
你想要另外一种颜色吗?
Nǐ xiǎng yào lìng wài yī zhǒng yán sè ma?
Bạn có muốn một màu khác không?
另外一本书比这本贵。
Lìng wài yī běn shū bǐ zhè běn guì.
Cuốn sách khác đắt hơn cuốn này.
另外的方案更可行。
Lìng wài de fāng àn gèng kě xíng.
Phương án khác khả thi hơn.
她找到了另外一份工作。
Tā zhǎo dào le lìng wài yī fèn gōng zuò.
Cô ấy đã tìm được một công việc khác.
C. Ví dụ mở rộng trong đời sống và công việc (20 ví dụ)
我已经完成了报告,另外,还整理了数据。
Wǒ yǐ jīng wán chéng le bào gào, lìng wài, hái zhěng lǐ le shù jù.
Tôi đã hoàn thành báo cáo, ngoài ra còn sắp xếp dữ liệu.
他不但会画画,另外还会弹钢琴。
Tā bú dàn huì huà huà, lìng wài hái huì tán gāng qín.
Anh ấy không chỉ biết vẽ, ngoài ra còn biết chơi piano.
我们需要准备材料,另外要安排会议时间。
Wǒ men xū yào zhǔn bèi cái liào, lìng wài yào ān pái huì yì shí jiān.
Chúng ta cần chuẩn bị tài liệu, ngoài ra còn phải sắp xếp thời gian họp.
他负责设计,另外,她负责推广。
Tā fù zé shè jì, lìng wài, tā fù zé tuī guǎng.
Anh ấy phụ trách thiết kế, ngoài ra cô ấy phụ trách quảng bá.
另外,你可以选择在线支付。
Lìng wài, nǐ kě yǐ xuǎn zé zài xiàn zhī fù.
Ngoài ra, bạn có thể chọn thanh toán trực tuyến.
另外,我想问一下明天的安排。
Lìng wài, wǒ xiǎng wèn yī xià míng tiān de ān pái.
Ngoài ra, tôi muốn hỏi về lịch trình ngày mai.
另外,这个方案也很有创意。
Lìng wài, zhè ge fāng àn yě hěn yǒu chuàng yì.
Ngoài ra, phương án này cũng rất sáng tạo.
我们提供咖啡,另外还有茶水。
Wǒ men tí gōng kā fēi, lìng wài hái yǒu chá shuǐ.
Chúng tôi cung cấp cà phê, ngoài ra còn có trà.
他已经买了票,另外还订了酒店。
Tā yǐ jīng mǎi le piào, lìng wài hái dìng le jiǔ diàn.
Anh ấy đã mua vé, ngoài ra còn đặt khách sạn.
另外,如果你有问题,可以随时联系我。
Lìng wài, rú guǒ nǐ yǒu wèn tí, kě yǐ suí shí lián xì wǒ.
Ngoài ra, nếu bạn có vấn đề, có thể liên hệ tôi bất cứ lúc nào.
另外,他也参与了这个项目。
Lìng wài, tā yě cān yù le zhè ge xiàng mù.
Ngoài ra, anh ấy cũng tham gia dự án này.
另外,她对市场调查很有经验。
Lìng wài, tā duì shì chǎng diào chá hěn yǒu jīng yàn.
Ngoài ra, cô ấy rất có kinh nghiệm về khảo sát thị trường.
另外,我们可以调整预算。
Lìng wài, wǒ men kě yǐ tiáo zhěng yù suàn.
Ngoài ra, chúng ta có thể điều chỉnh ngân sách.
另外,这个软件支持多语言。
Lìng wài, zhè ge ruǎn jiàn zhī chí duō yǔ yán.
Ngoài ra, phần mềm này hỗ trợ đa ngôn ngữ.
另外,你也可以尝试另一种方法。
Lìng wài, nǐ yě kě yǐ cháng shì lìng yī zhǒng fāng fǎ.
Ngoài ra, bạn cũng có thể thử một phương pháp khác.
另外,他的建议也值得参考。
Lìng wài, tā de jiàn yì yě zhí dé cān kǎo.
Ngoài ra, đề xuất của anh ấy cũng đáng để tham khảo.
另外,这个问题需要进一步讨论。
Lìng wài, zhè ge wèn tí xū yào jìn yī bù tǎo lùn.
Ngoài ra, vấn đề này cần được bàn luận thêm.
另外,她还会说西班牙语。
Lìng wài, tā hái huì shuō xī bān yá yǔ.
Ngoài ra, cô ấy còn biết nói tiếng Tây Ban Nha.
另外,明天可能会下雨。
Lìng wài, míng tiān kě néng huì xià yǔ.
Ngoài ra, có thể ngày mai trời sẽ mưa.
另外,你可以选择乘坐地铁。
Lìng wài, nǐ kě yǐ xuǎn zé chéng zuò dì tiě.
Ngoài ra, bạn có thể chọn đi bằng tàu điện ngầm.
- Hán tự: 另外
- Pinyin: lìng wài
- Loại từ: Trạng từ / Từ chỉ định (Adverb / Determiner)
- Nghĩa cơ bản
Ngoài ra, thêm vào đó
Dùng để giới thiệu thêm một thông tin, một hành động, hoặc một đối tượng khác ngoài những gì đã đề cập.
Ví dụ: “另外,我还想说……” → “Ngoài ra, tôi còn muốn nói…”
Khác, riêng biệt
Dùng để chỉ một đối tượng hoặc vấn đề khác, tách biệt với cái đã nói trước đó.
Ví dụ: “另外一个人” → “Người khác / Một người khác”
- Cách dùng
Trạng từ:
另外 + 动词 / 句子
Ví dụ: 另外,我们需要考虑时间。
Từ chỉ định:
另外 + 名词
Ví dụ: 另外一件衣服 / 另外一个人
- Ví dụ minh họa kèm phiên âm và dịch Việt
A. Dùng để chỉ “ngoài ra, thêm vào đó”
这个问题很重要,另外,我们也要考虑成本。
Zhè ge wèn tí hěn zhòng yào, lìng wài, wǒ men yě yào kǎo lǜ chéng běn.
Vấn đề này rất quan trọng, ngoài ra, chúng ta cũng phải cân nhắc chi phí.
他负责销售,另外,我负责市场推广。
Tā fù zé xiāo shòu, lìng wài, wǒ fù zé shì chǎng tuī guǎng.
Anh ấy phụ trách bán hàng, ngoài ra, tôi phụ trách quảng bá thị trường.
另外,请你注意安全。
Lìng wài, qǐng nǐ zhù yì ān quán.
Ngoài ra, hãy chú ý an toàn.
我们需要买水果,另外,还要买一些蔬菜。
Wǒ men xū yào mǎi shuǐ guǒ, lìng wài, hái yào mǎi yī xiē shū cài.
Chúng ta cần mua trái cây, ngoài ra, còn phải mua một số rau củ.
另外,这个方案也可能行得通。
Lìng wài, zhè ge fāng àn yě kě néng xíng de tōng.
Ngoài ra, phương án này cũng có thể khả thi.
B. Dùng để chỉ “khác, riêng biệt”
另外一个人已经到了。
Lìng wài yī gè rén yǐ jīng dào le.
Người khác đã đến.
我有另外一件衣服可以穿。
Wǒ yǒu lìng wài yī jiàn yī fú kě yǐ chuān.
Tôi có một bộ quần áo khác có thể mặc.
他们选择了另外一个方案。
Tā men xuǎn zé le lìng wài yī gè fāng àn.
Họ đã chọn một phương án khác.
我需要另外一支笔。
Wǒ xū yào lìng wài yī zhī bǐ.
Tôi cần một cây bút khác.
另外几个人也要参加会议。
Lìng wài jǐ gè rén yě yào cān jiā huì yì.
Một vài người khác cũng sẽ tham dự cuộc họp.
C. Ví dụ mở rộng, phong phú (11–35)
我今天去图书馆,另外,也要去银行。
Wǒ jīn tiān qù tú shū guǎn, lìng wài, yě yào qù yín háng.
Hôm nay tôi đi thư viện, ngoài ra còn phải đi ngân hàng.
这个项目很重要,另外,预算也必须考虑。
Zhè ge xiàng mù hěn zhòng yào, lìng wài, yù suàn yě bì xū kǎo lǜ.
Dự án này rất quan trọng, ngoài ra ngân sách cũng phải được cân nhắc.
他擅长画画,另外,也会弹钢琴。
Tā shàn cháng huà huà, lìng wài, yě huì tán gāng qín.
Anh ấy giỏi vẽ, ngoài ra còn biết chơi piano.
我们要买牛奶,另外,面包也快没了。
Wǒ men yào mǎi niú nǎi, lìng wài, miàn bāo yě kuài méi le.
Chúng ta cần mua sữa, ngoài ra bánh mì cũng sắp hết.
另外,我想和你讨论一下这个问题。
Lìng wài, wǒ xiǎng hé nǐ tǎo lùn yī xià zhè ge wèn tí.
Ngoài ra, tôi muốn thảo luận với bạn về vấn đề này.
另外,他的意见也很重要。
Lìng wài, tā de yì jiàn yě hěn zhòng yào.
Ngoài ra, ý kiến của anh ấy cũng rất quan trọng.
我们需要检查机器,另外,也要清理工作区。
Wǒ men xū yào jiǎn chá jī qì, lìng wài, yě yào qīng lǐ gōng zuò qū.
Chúng ta cần kiểm tra máy móc, ngoài ra còn phải dọn dẹp khu vực làm việc.
另外,这件衣服也适合你。
Lìng wài, zhè jiàn yī fú yě shì hé nǐ.
Ngoài ra, bộ quần áo này cũng hợp với bạn.
我们要提前准备,另外,还要安排好交通。
Wǒ men yào tí qián zhǔn bèi, lìng wài, hái yào ān pái hǎo jiāo tōng.
Chúng ta cần chuẩn bị trước, ngoài ra còn phải sắp xếp giao thông.
另外,孩子们也需要休息。
Lìng wài, hái zi men yě xū yào xiū xi.
Ngoài ra, bọn trẻ cũng cần nghỉ ngơi.
另外,他打算下个月去旅行。
Lìng wài, tā dǎ suàn xià gè yuè qù lǚ xíng.
Ngoài ra, anh ấy dự định đi du lịch vào tháng sau.
我们的老师教语法,另外,也教发音。
Wǒ men de lǎo shī jiāo yǔ fǎ, lìng wài, yě jiāo fā yīn.
Giáo viên của chúng tôi dạy ngữ pháp, ngoài ra cũng dạy phát âm.
另外,这个计划需要更多资金支持。
Lìng wài, zhè ge jì huà xū yào gèng duō zī jīn zhī chí.
Ngoài ra, kế hoạch này cần nhiều nguồn vốn hơn.
我们要参加会议,另外,也要准备报告。
Wǒ men yào cān jiā huì yì, lìng wài, yě yào zhǔn bèi bào gào.
Chúng ta sẽ tham dự cuộc họp, ngoài ra còn phải chuẩn bị báo cáo.
另外,他还会讲三门语言。
Lìng wài, tā hái huì jiǎng sān mén yǔ yán.
Ngoài ra, anh ấy còn nói được ba ngôn ngữ.
另外,这件事需要立即处理。
Lìng wài, zhè jiàn shì xū yào lì jí chǔ lǐ.
Ngoài ra, việc này cần được xử lý ngay lập tức.
我们要买菜,另外,还要买调料。
Wǒ men yào mǎi cài, lìng wài, hái yào mǎi tiáo liào.
Chúng ta cần mua rau, ngoài ra còn phải mua gia vị.
另外,这道菜味道很好。
Lìng wài, zhè dào cài wèi dào hěn hǎo.
Ngoài ra, món ăn này rất ngon.
另外,他对这个项目有很多建议。
Lìng wài, tā duì zhè ge xiàng mù yǒu hěn duō jiàn yì.
Ngoài ra, anh ấy có nhiều đề xuất cho dự án này.
我们要考虑预算,另外,也要考虑时间。
Wǒ men yào kǎo lǜ yù suàn, lìng wài, yě yào kǎo lǜ shí jiān.
Chúng ta phải cân nhắc ngân sách, ngoài ra cũng phải cân nhắc thời gian.
另外,会议还没有开始。
Lìng wài, huì yì hái méi yǒu kāi shǐ.
Ngoài ra, cuộc họp vẫn chưa bắt đầu.
另外,你需要带上身份证。
Lìng wài, nǐ xū yào dài shàng shēn fèn zhèng.
Ngoài ra, bạn cần mang theo chứng minh nhân dân.
我们要讨论问题,另外,也要做出决定。
Wǒ men yào tǎo lùn wèn tí, lìng wài, yě yào zuò chū jué dìng.
Chúng ta cần thảo luận vấn đề, ngoài ra cũng phải đưa ra quyết định.
另外,他打算明天出差。
Lìng wài, tā dǎ suàn míng tiān chū chāi.
Ngoài ra, anh ấy dự định đi công tác vào ngày mai.
我们的老师讲了语法,另外,还讲了词汇。
Wǒ men de lǎo shī jiǎng le yǔ fǎ, lìng wài, hái jiǎng le cí huì.
Giáo viên của chúng tôi đã dạy ngữ pháp, ngoài ra còn dạy từ vựng.
- Định nghĩa và loại từ
另外 (lìngwài)
Loại từ: Trạng từ / Tính từ / Đại từ (tùy ngữ cảnh)
Ý nghĩa chính:
Trạng từ: “Ngoài ra”, “hơn nữa”, “mặt khác” – dùng để bổ sung thông tin.
Ví dụ: 我喜欢咖啡,另外我也喜欢茶。
Wǒ xǐhuān kāfēi, lìngwài wǒ yě xǐhuān chá.
Tôi thích cà phê, ngoài ra tôi cũng thích trà.
Tính từ / Đại từ: “Khác”, “một cái khác” – dùng để chỉ sự vật hoặc người khác.
Ví dụ: 另外一个人 (người khác), 另外一本书 (cuốn sách khác)
Từ đồng nghĩa: 此外 (cǐwài – ngoài ra), 另外的 (lìngwài de – khác)
Từ trái nghĩa: 相同 (xiāngtóng – giống nhau)
- Cấu trúc hay gặp
Ngoài ra / hơn nữa / mặt khác
句子1 +,另外 + 句子2
Ví dụ: 他很聪明,另外也很努力。
Một cái khác / khác
另外 + 名词
Ví dụ: 另外一本书, 另外一个人
- Ví dụ minh họa
A. Dùng như trạng từ (nghĩa “ngoài ra”)
我喜欢咖啡,另外我也喜欢茶。
Wǒ xǐhuān kāfēi, lìngwài wǒ yě xǐhuān chá.
Tôi thích cà phê, ngoài ra tôi cũng thích trà.
他很聪明,另外也很努力。
Tā hěn cōngmíng, lìngwài yě hěn nǔlì.
Anh ấy rất thông minh, mặt khác cũng rất chăm chỉ.
我们今天要开会,另外还要讨论预算问题。
Wǒmen jīntiān yào kāihuì, lìngwài hái yào tǎolùn yùsuàn wèntí.
Hôm nay chúng ta sẽ họp, ngoài ra còn phải thảo luận vấn đề ngân sách.
这件事我已经处理了,另外还有几件要处理。
Zhè jiàn shì wǒ yǐjīng chǔlǐ le, lìngwài hái yǒu jǐ jiàn yào chǔlǐ.
Việc này tôi đã xử lý xong, ngoài ra còn vài việc khác cần giải quyết.
她会说中文,另外还会说英文和法文。
Tā huì shuō zhōngwén, lìngwài hái huì shuō yīngwén hé fǎwén.
Cô ấy biết nói tiếng Trung, ngoài ra còn nói được tiếng Anh và tiếng Pháp.
B. Dùng như tính từ / đại từ (nghĩa “một cái khác”)
我买了一本书,另外一本在家里。
Wǒ mǎi le yī běn shū, lìngwài yī běn zài jiālǐ.
Tôi đã mua một cuốn sách, cuốn khác ở nhà.
这个问题由张老师解决,另外的问题由李老师解决。
Zhège wèntí yóu Zhāng lǎoshī jiějué, lìngwài de wèntí yóu Lǐ lǎoshī jiějué.
Vấn đề này do thầy Trương giải quyết, vấn đề khác do thầy Lý giải quyết.
我们需要另外一个人来帮忙。
Wǒmen xūyào lìngwài yī gè rén lái bāngmáng.
Chúng tôi cần một người khác đến giúp.
他不在教室里,另外一名学生正在回答问题。
Tā bù zài jiàoshì lǐ, lìngwài yī míng xuéshēng zhèngzài huídá wèntí.
Anh ấy không có trong lớp, một học sinh khác đang trả lời câu hỏi.
我们可以选择这条路,或者另外一条路。
Wǒmen kěyǐ xuǎnzé zhè tiáo lù, huòzhě lìngwài yī tiáo lù.
Chúng ta có thể chọn con đường này hoặc một con đường khác.
C. Ví dụ nâng cao / tổng hợp (từ 11 – 25)
他负责文案工作,另外还要管理团队。
Tā fùzé wén’àn gōngzuò, lìngwài hái yào guǎnlǐ tuánduì.
Anh ấy phụ trách công việc văn bản, ngoài ra còn quản lý đội nhóm.
我们提供中文课程,另外还提供日语和法语课程。
Wǒmen tígōng zhōngwén kèchéng, lìngwài hái tígōng rìyǔ hé fǎyǔ kèchéng.
Chúng tôi cung cấp khóa học tiếng Trung, ngoài ra còn cung cấp tiếng Nhật và tiếng Pháp.
我们需要讨论这个计划,另外也要讨论预算。
Wǒmen xūyào tǎolùn zhège jìhuà, lìngwài yě yào tǎolùn yùsuàn.
Chúng ta cần thảo luận kế hoạch này, ngoài ra cũng phải thảo luận ngân sách.
他已经完成了任务,另外还帮助同事完成工作。
Tā yǐjīng wánchéng le rènwù, lìngwài hái bāngzhù tóngshì wánchéng gōngzuò.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ, ngoài ra còn giúp đồng nghiệp hoàn thành công việc.
这个项目很重要,另外这个项目也很紧急。
Zhège xiàngmù hěn zhòngyào, lìngwài zhège xiàngmù yě hěn jǐnjí.
Dự án này rất quan trọng, ngoài ra dự án khác cũng rất khẩn cấp.
我们已经做了调查,另外我们还需要分析数据。
Wǒmen yǐjīng zuò le diàochá, lìngwài wǒmen hái xūyào fēnxī shùjù.
Chúng tôi đã khảo sát, ngoài ra còn cần phân tích dữ liệu.
今天下雨了,另外风也很大。
Jīntiān xiàyǔ le, lìngwài fēng yě hěn dà.
Hôm nay trời mưa, ngoài ra gió cũng rất to.
我们会帮你搬家,另外也会帮你整理房间。
Wǒmen huì bāng nǐ bānjiā, lìngwài yě huì bāng nǐ zhěnglǐ fángjiān.
Chúng tôi sẽ giúp bạn chuyển nhà, ngoài ra còn giúp bạn sắp xếp phòng.
他很有经验,另外他的沟通能力也很强。
Tā hěn yǒu jīngyàn, lìngwài tā de gōutōng nénglì yě hěn qiáng.
Anh ấy rất có kinh nghiệm, ngoài ra khả năng giao tiếp cũng rất tốt.
我喜欢这件衣服,另外我也喜欢那件裙子。
Wǒ xǐhuān zhè jiàn yīfú, lìngwài wǒ yě xǐhuān nà jiàn qúnzi.
Tôi thích cái áo này, ngoài ra tôi cũng thích cái váy kia.
另外一个问题是时间太紧。
Lìngwài yī gè wèntí shì shíjiān tài jǐn.
Vấn đề khác là thời gian quá gấp.
我们有两种方案,一种成本低,另外一种质量高。
Wǒmen yǒu liǎng zhǒng fāng’àn, yī zhǒng chéngběn dī, lìngwài yī zhǒng zhìliàng gāo.
Chúng tôi có hai phương án, một phương án chi phí thấp, phương án khác chất lượng cao.
他今天不来,另外他明天也不能来。
Tā jīntiān bù lái, lìngwài tā míngtiān yě bù néng lái.
Hôm nay anh ấy không đến, ngoài ra ngày mai cũng không thể.
我们已经完成了任务,另外还提前完成了另一个项目。
Wǒmen yǐjīng wánchéng le rènwù, lìngwài hái tíqián wánchéng le lìng yī gè xiàngmù.
Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ, ngoài ra còn hoàn thành một dự án khác trước thời hạn.
另外,你需要签署这份文件。
Lìngwài, nǐ xūyào qiānshǔ zhè fèn wénjiàn.
Ngoài ra, bạn cần ký vào tài liệu này.
1-20: Ví dụ câu dùng 另外 bổ sung thông tin, “ngoài ra”, “thêm nữa”
我买了苹果,另外还买了香蕉。
Wǒ mǎi le píng guǒ, lìng wài hái mǎi le xiāng jiāo.
Tôi mua táo, ngoài ra còn mua chuối.
他很聪明,另外也很勤奋。
Tā hěn cōng ming, lìng wài yě hěn qín fèn.
Anh ấy rất thông minh, hơn nữa cũng rất chăm chỉ.
我们需要买文具,另外还要买书本。
Wǒ men xū yào mǎi wén jù, lìng wài hái yào mǎi shū běn.
Chúng ta cần mua văn phòng phẩm, ngoài ra còn phải mua sách.
这个项目很重要,另外时间也很紧迫。
Zhè ge xiàng mù hěn zhòng yào, lìng wài shí jiān yě hěn jǐn pò.
Dự án này rất quan trọng, ngoài ra thời gian cũng rất gấp.
她不仅会说英语,另外还会说法语。
Tā bù jǐn huì shuō yīng yǔ, lìng wài hái huì shuō fǎ yǔ.
Cô ấy không những nói được tiếng Anh, ngoài ra còn biết tiếng Pháp.
另外,你可以看看这本书。
Lìng wài, nǐ kě yǐ kàn kàn zhè běn shū.
Ngoài ra, bạn có thể xem cuốn sách này.
我已经完成了任务,另外还帮了同事。
Wǒ yǐ jīng wán chéng le rèn wu, lìng wài hái bāng le tóng shì.
Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ, ngoài ra còn giúp đồng nghiệp.
另外,我想提醒你注意安全。
Lìng wài, wǒ xiǎng tí xǐng nǐ zhù yì ān quán.
Ngoài ra, tôi muốn nhắc bạn chú ý an toàn.
他们的服务很好,另外价格也合理。
Tā men de fú wù hěn hǎo, lìng wài jià gé yě hé lǐ.
Dịch vụ của họ rất tốt, ngoài ra giá cả cũng hợp lý.
我们除了学习,另外还参加了运动会。
Wǒ men chú le xué xí, lìng wài hái cān jiā le yùn dòng huì.
Ngoài việc học, chúng tôi còn tham gia hội thể thao.
这家饭店环境优雅,另外菜也很好吃。
Zhè jiā fàn diàn huán jìng yōu yǎ, lìng wài cài yě hěn hǎo chī.
Nhà hàng này có môi trường thanh lịch, ngoài ra món ăn cũng rất ngon.
你除了做作业,另外还要复习功课。
Nǐ chú le zuò zuò yè, lìng wài hái yào fù xí gōng kè.
Ngoài làm bài tập, bạn còn phải ôn lại bài học.
公司不仅在国内有业务,另外还在国外发展。
Gōng sī bù jǐn zài guó nèi yǒu yè wù, lìng wài hái zài guó wài fā zhǎn.
Công ty không chỉ có hoạt động trong nước, ngoài ra còn phát triển ở nước ngoài.
另外,你可以选择其他方案。
Lìng wài, nǐ kě yǐ xuǎn zé qí tā fāng àn.
Ngoài ra, bạn có thể chọn phương án khác.
我们明天开会,另外还有培训课程。
Wǒ men míng tiān kāi huì, lìng wài hái yǒu péi xùn kè chéng.
Ngày mai chúng ta họp, ngoài ra còn có khóa đào tạo.
她不仅是老师,另外还是作家。
Tā bù jǐn shì lǎo shī, lìng wài hái shì zuò jiā.
Cô ấy không chỉ là giáo viên, ngoài ra còn là nhà văn.
我买了衣服,另外还买了鞋子。
Wǒ mǎi le yī fu, lìng wài hái mǎi le xié zi.
Tôi mua quần áo, ngoài ra còn mua giày.
另外,我们也考虑了客户的意见。
Lìng wài, wǒ men yě kǎo lǜ le kè hù de yì jiàn.
Ngoài ra, chúng tôi cũng đã xem xét ý kiến của khách hàng.
他是个好学生,另外还是运动员。
Tā shì gè hǎo xué shēng, lìng wài hái shì yùn dòng yuán.
Anh ấy là học sinh giỏi, ngoài ra còn là vận động viên.
我们的产品质量好,另外价格也很合理。
Wǒ men de chǎn pǐn zhì liàng hǎo, lìng wài jià gé yě hěn hé lǐ.
Sản phẩm của chúng tôi có chất lượng tốt, ngoài ra giá cả cũng rất hợp lý.
21-40: Ví dụ dùng 另外 trong câu phức, thể hiện ý “hơn nữa”, “bên cạnh đó”
他工作很努力,另外他的态度也很好。
Tā gōng zuò hěn nǔ lì, lìng wài tā de tài dù yě hěn hǎo.
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, hơn nữa thái độ cũng rất tốt.
她不仅会跳舞,另外还会唱歌。
Tā bù jǐn huì tiào wǔ, lìng wài hái huì chàng gē.
Cô ấy không những biết nhảy múa, hơn nữa còn biết hát.
另外,我们也应该保护环境。
Lìng wài, wǒ men yě yīng gāi bǎo hù huán jìng.
Hơn nữa, chúng ta cũng nên bảo vệ môi trường.
这个问题很复杂,另外时间也很紧迫。
Zhè ge wèn tí hěn fù zá, lìng wài shí jiān yě hěn jǐn pò.
Vấn đề này rất phức tạp, hơn nữa thời gian cũng rất gấp.
他不仅懂技术,另外管理能力也很强。
Tā bù jǐn dǒng jì shù, lìng wài guǎn lǐ néng lì yě hěn qiáng.
Anh ấy không chỉ hiểu kỹ thuật, mà khả năng quản lý cũng rất mạnh.
另外,我建议你早点休息。
Lìng wài, wǒ jiàn yì nǐ zǎo diǎn xiū xi.
Hơn nữa, tôi đề nghị bạn nghỉ ngơi sớm hơn.
他们不仅提供优质服务,另外价格也很合理。
Tā men bù jǐn tí gōng yōu zhì fú wù, lìng wài jià gé yě hěn hé lǐ.
Họ không chỉ cung cấp dịch vụ chất lượng, hơn nữa giá cả cũng rất hợp lý.
另外,这个计划需要更多资金支持。
Lìng wài, zhè ge jì huà xū yào gèng duō zī jīn zhī chí.
Hơn nữa, kế hoạch này cần nhiều hỗ trợ về tài chính hơn.
他学习很用功,另外也很有天赋。
Tā xué xí hěn yòng gōng, lìng wài yě hěn yǒu tiān fù.
Anh ấy học rất chăm, hơn nữa còn rất có tài năng.
另外,我们必须遵守公司的规定。
Lìng wài, wǒ men bì xū zūn shǒu gōng sī de guī dìng.
Hơn nữa, chúng ta phải tuân thủ quy định của công ty.
另外,我们还需要讨论预算问题。
Lìng wài, wǒ men hái xū yào tǎo lùn yù suàn wèn tí.
Hơn nữa, chúng ta còn cần thảo luận về vấn đề ngân sách.
他的建议很有价值,另外也很实际。
Tā de jiàn yì hěn yǒu jià zhí, lìng wài yě hěn shí jì.
Ý kiến của anh ấy rất có giá trị, hơn nữa cũng rất thực tế.
另外,客户对这个方案表示满意。
Lìng wài, kè hù duì zhè ge fāng àn biǎo shì mǎn yì.
Hơn nữa, khách hàng rất hài lòng với phương án này.
他们的服务态度很好,另外反应也很快。
Tā men de fú wù tài dù hěn hǎo, lìng wài fǎn yìng yě hěn kuài.
Thái độ phục vụ của họ rất tốt, hơn nữa phản ứng cũng rất nhanh.
另外,他还是公司的股东之一。
Lìng wài, tā hái shì gōng sī de gǔ dōng zhī yī.
Hơn nữa, anh ấy còn là một trong những cổ đông của công ty.
我们必须完成任务,另外还要保证质量。
Wǒ men bì xū wán chéng rèn wu, lìng wài hái yào bǎo zhèng zhì liàng.
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ, hơn nữa còn phải đảm bảo chất lượng.
另外,他对项目管理很有经验。
Lìng wài, tā duì xiàng mù guǎn lǐ hěn yǒu jīng yàn.
Hơn nữa, anh ấy rất có kinh nghiệm quản lý dự án.
另外,我们需要增加市场推广力度。
Lìng wài, wǒ men xū yào zēng jiā shì chǎng tuī guǎng lì dù.
Hơn nữa, chúng ta cần tăng cường quảng bá thị trường.
他的工作效率高,另外也很有责任心。
Tā de gōng zuò xiào lǜ gāo, lìng wài yě hěn yǒu zé rèn xīn.
Anh ấy làm việc hiệu quả, hơn nữa rất có trách nhiệm.
另外,公司计划扩大生产规模。
Lìng wài, gōng sī jì huà kuò dà shēng chǎn guī mó.
Hơn nữa, công ty dự định mở rộng quy mô sản xuất.
41-60: Ví dụ dùng 另外 trong câu phức tạp, văn viết, báo chí, chính thức
另外,据调查显示,消费者对价格更为敏感。
Lìng wài, jù diào chá xiǎn shì, xiāo fèi zhě duì jià gé gèng wéi mǐn gǎn.
Ngoài ra, theo khảo sát cho thấy, người tiêu dùng nhạy cảm hơn với giá cả.
另外,我们建议加强对员工的培训。
Lìng wài, wǒ men jiàn yì jiā qiáng duì yuán gōng de péi xùn.
Ngoài ra, chúng tôi đề xuất tăng cường đào tạo nhân viên.
另外,专家指出,这种技术有很大潜力。
Lìng wài, zhuān jiā zhǐ chū, zhè zhǒng jì shù yǒu hěn dà qián lì.
Hơn nữa, các chuyên gia chỉ ra rằng công nghệ này có tiềm năng lớn.
另外,公司计划在年底前推出新产品。
Lìng wài, gōng sī jì huà zài nián dǐ qián tuī chū xīn chǎn pǐn.
Ngoài ra, công ty dự định ra mắt sản phẩm mới trước cuối năm.
另外,根据市场需求,我们调整了策略。
Lìng wài, gēn jù shì chǎng xū qiú, wǒ men tiáo zhěng le cè lüè.
Ngoài ra, dựa trên nhu cầu thị trường, chúng tôi đã điều chỉnh chiến lược.
另外,该项目还面临资金短缺的问题。
Lìng wài, gāi xiàng mù hái miàn lín zī jīn duǎn quē de wèn tí.
Ngoài ra, dự án này còn đối mặt với vấn đề thiếu hụt vốn.
另外,环保部门对该工厂进行了检查。
Lìng wài, huán bǎo bù mén duì gāi gōng chǎng jìn xíng le jiǎn chá.
Ngoài ra, phòng môi trường đã kiểm tra nhà máy này.
另外,公司还计划拓展海外市场。
Lìng wài, gōng sī hái jì huà tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng.
Ngoài ra, công ty còn dự định mở rộng thị trường nước ngoài.
另外,员工福利也将得到改善。
Lìng wài, yuán gōng fú lì yě jiāng dé dào gǎi shàn.
Ngoài ra, phúc lợi cho nhân viên cũng sẽ được cải thiện.
另外,市场竞争日益激烈。
Lìng wài, shì chǎng jìng zhēng rì yì jī liè.
Ngoài ra, cạnh tranh thị trường ngày càng gay gắt.
另外,客户对新产品反馈积极。
Lìng wài, kè hù duì xīn chǎn pǐn fǎn kuì jī jí.
Ngoài ra, khách hàng phản hồi tích cực về sản phẩm mới.
另外,管理层正在研究新的发展战略。
Lìng wài, guǎn lǐ céng zhèng zài yán jiū xīn de fā zhǎn zhàn lüè.
Ngoài ra, ban quản lý đang nghiên cứu chiến lược phát triển mới.
另外,销售额相比去年增长了20%。
Lìng wài, xiāo shòu é xiāng bǐ qù nián zēng zhǎng le èr shí bǎi fēn zhī.
Ngoài ra, doanh số bán hàng tăng 20% so với năm ngoái.
另外,公司将增加对研发的投入。
Lìng wài, gōng sī jiāng zēng jiā duì yán fā de tóu rù.
Ngoài ra, công ty sẽ tăng đầu tư cho nghiên cứu và phát triển.
另外,相关法律法规也在不断完善。
Lìng wài, xiāng guān fǎ lǜ fǎ guī yě zài bù duàn wán shàn.
Ngoài ra, các luật lệ liên quan cũng đang được hoàn thiện.
另外,市场调研显示消费者需求变化明显。
Lìng wài, shì chǎng diào yán xiǎn shì xiāo fèi zhě xū qiú biàn huà míng xiǎn.
Ngoài ra, nghiên cứu thị trường cho thấy nhu cầu người tiêu dùng thay đổi rõ rệt.
另外,公司重视环境保护和社会责任。
Lìng wài, gōng sī zhòng shì huán jìng bǎo hù hé shè huì zé rèn.
Ngoài ra, công ty chú trọng bảo vệ môi trường và trách nhiệm xã hội.
另外,政策支持对企业发展非常重要。
Lìng wài, zhèng cè zhī chí duì qǐ yè fā zhǎn fēi cháng zhòng yào.
Ngoài ra, sự hỗ trợ chính sách rất quan trọng đối với sự phát triển doanh nghiệp.
另外,客户满意度是衡量服务质量的重要指标。
Lìng wài, kè hù mǎn yì dù shì héng liáng fú wù zhì liàng de zhòng yào zhǐ biāo.
Ngoài ra, mức độ hài lòng của khách hàng là chỉ số quan trọng để đo chất lượng dịch vụ.
另外,公司还计划开展多项社会公益活动。
Lìng wài, gōng sī hái jì huà kāi zhǎn duō xiàng shè huì gōng yì huó dòng.
Ngoài ra, công ty còn dự định triển khai nhiều hoạt động công ích xã hội.
I. Câu giao tiếp cơ bản (1–20)
我很忙,另外,我也感冒了。
Wǒ hěn máng, lìngwài, wǒ yě gǎnmào le.
Tôi rất bận, ngoài ra tôi còn bị cảm.
他会说汉语,另外还能说英语。
Tā huì shuō Hànyǔ, lìngwài hái néng shuō Yīngyǔ.
Anh ấy biết nói tiếng Trung, ngoài ra còn biết nói tiếng Anh.
我们去看电影,另外还要去购物。
Wǒmen qù kàn diànyǐng, lìngwài hái yào qù gòuwù.
Chúng ta đi xem phim, ngoài ra còn đi mua sắm.
这本书很有趣,另外也很有教育意义。
Zhè běn shū hěn yǒuqù, lìngwài yě hěn yǒu jiàoyù yìyì.
Cuốn sách này rất thú vị, ngoài ra còn có giá trị giáo dục.
他很聪明,另外也很勤奋。
Tā hěn cōngmíng, lìngwài yě hěn qínfèn.
Anh ấy rất thông minh, ngoài ra còn rất chăm chỉ.
我们已经吃过晚饭了,另外,也不饿。
Wǒmen yǐjīng chīguò wǎnfàn le, lìngwài, yě bù è.
Chúng tôi đã ăn tối rồi, ngoài ra cũng không đói.
他买了一件衣服,另外还买了一双鞋。
Tā mǎi le yī jiàn yīfú, lìngwài hái mǎi le yī shuāng xié.
Anh ấy mua một bộ quần áo, ngoài ra còn mua một đôi giày.
今天很冷,另外,明天也会下雪。
Jīntiān hěn lěng, lìngwài, míngtiān yě huì xià xuě.
Hôm nay rất lạnh, ngoài ra ngày mai cũng sẽ có tuyết.
我有一个问题要问,另外还有一些建议。
Wǒ yǒu yī gè wèntí yào wèn, lìngwài hái yǒu yīxiē jiànyì.
Tôi có một câu hỏi muốn hỏi, ngoài ra còn có vài đề xuất.
另外,不要忘记带钥匙。
Lìngwài, bú yào wàngjì dài yàoshi.
Ngoài ra, đừng quên mang theo chìa khóa.
我很累,另外,也有点生病。
Wǒ hěn lèi, lìngwài, yě yǒudiǎn shēngbìng.
Tôi rất mệt, ngoài ra còn hơi bị ốm.
他已经完成作业,另外,还帮同学做了作业。
Tā yǐjīng wánchéng zuòyè, lìngwài, hái bāng tóngxué zuòle zuòyè.
Anh ấy đã hoàn thành bài tập, ngoài ra còn giúp bạn cùng lớp làm bài.
我喜欢吃水果,另外,我也喜欢喝果汁。
Wǒ xǐhuān chī shuǐguǒ, lìngwài, wǒ yě xǐhuān hē guǒzhī.
Tôi thích ăn trái cây, ngoài ra còn thích uống nước ép.
他很有钱,另外,他也很慷慨。
Tā hěn yǒu qián, lìngwài, tā yě hěn kāngkǎi.
Anh ấy rất giàu, ngoài ra còn rất hào phóng.
我们已经决定了计划,另外,也安排了预算。
Wǒmen yǐjīng juédìng le jìhuà, lìngwài, yě ānpái le yùsuàn.
Chúng tôi đã quyết định kế hoạch, ngoài ra còn sắp xếp ngân sách.
他很高,另外,他跑得很快。
Tā hěn gāo, lìngwài, tā pǎo dé hěn kuài.
Anh ấy rất cao, ngoài ra còn chạy rất nhanh.
另外,我想提醒你注意安全。
Lìngwài, wǒ xiǎng tíxǐng nǐ zhùyì ānquán.
Ngoài ra, tôi muốn nhắc bạn chú ý an toàn.
我昨天去购物,另外,也去了电影院。
Wǒ zuótiān qù gòuwù, lìngwài, yě qù le diànyǐngyuàn.
Hôm qua tôi đi mua sắm, ngoài ra còn đi xem phim.
他会游泳,另外也会骑自行车。
Tā huì yóuyǒng, lìngwài yě huì qí zìxíngchē.
Anh ấy biết bơi, ngoài ra còn biết đi xe đạp.
我很喜欢这家餐厅,另外,服务也很好。
Wǒ hěn xǐhuān zhè jiā cāntīng, lìngwài, fúwù yě hěn hǎo.
Tôi rất thích nhà hàng này, ngoài ra dịch vụ cũng rất tốt.
II. Câu nâng cao / Văn viết (21–40)
他不仅会唱歌,另外也会跳舞。
Tā bùjǐn huì chànggē, lìngwài yě huì tiàowǔ.
Anh ấy không chỉ biết hát, ngoài ra còn biết nhảy.
这个项目很重要,另外,它的风险也很高。
Zhège xiàngmù hěn zhòngyào, lìngwài, tā de fēngxiǎn yě hěn gāo.
Dự án này rất quan trọng, ngoài ra rủi ro cũng rất cao.
我们已经完成了初步研究,另外,也准备了详细报告。
Wǒmen yǐjīng wánchéng le chūbù yánjiū, lìngwài, yě zhǔnbèi le xiángxì bàogào.
Chúng tôi đã hoàn thành nghiên cứu sơ bộ, ngoài ra cũng chuẩn bị báo cáo chi tiết.
这款手机价格便宜,另外,功能也很齐全。
Zhè kuǎn shǒujī jiàgé piányí, lìngwài, gōngnéng yě hěn qíquán.
Chiếc điện thoại này giá rẻ, ngoài ra tính năng cũng rất đầy đủ.
另外,他还负责公司的市场营销。
Lìngwài, tā hái fùzé gōngsī de shìchǎng yíngxiāo.
Ngoài ra, anh ấy còn phụ trách marketing của công ty.
我们不仅要提高效率,另外还要降低成本。
Wǒmen bùjǐn yào tígāo xiàolǜ, lìngwài hái yào jiàngdī chéngběn.
Chúng ta không chỉ phải nâng cao hiệu quả, ngoài ra còn phải giảm chi phí.
另外,这次会议还邀请了外部专家。
Lìngwài, zhè cì huìyì hái yāoqǐng le wàibù zhuānjiā.
Ngoài ra, cuộc họp lần này còn mời các chuyên gia bên ngoài.
他在公司表现出色,另外,也很受同事欢迎。
Tā zài gōngsī biǎoxiàn chūsè, lìngwài, yě hěn shòu tóngshì huānyíng.
Anh ấy thể hiện xuất sắc trong công ty, ngoài ra còn rất được đồng nghiệp yêu mến.
另外,我建议大家提前准备材料。
Lìngwài, wǒ jiànyì dàjiā tíqián zhǔnbèi cáiliào.
Ngoài ra, tôi khuyên mọi người chuẩn bị tài liệu trước.
这次活动很成功,另外,也增强了团队凝聚力。
Zhè cì huódòng hěn chénggōng, lìngwài, yě zēngqiáng le tuánduì níngjù lì.
Hoạt động lần này rất thành công, ngoài ra còn tăng cường sự đoàn kết của đội nhóm.
另外,他还撰写了相关论文。
Lìngwài, tā hái zhuànxiě le xiāngguān lùnwén.
Ngoài ra, anh ấy còn viết các bài báo liên quan.
另外,这个方案还需要进一步优化。
Lìngwài, zhège fāng’àn hái xūyào jìnyībù yōuhuà.
Ngoài ra, kế hoạch này còn cần được tối ưu hóa thêm.
我们的产品质量很好,另外,售后服务也很完善。
Wǒmen de chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo, lìngwài, shòuhòu fúwù yě hěn wánshàn.
Chất lượng sản phẩm của chúng tôi rất tốt, ngoài ra dịch vụ hậu mãi cũng hoàn thiện.
另外,政策还对小企业非常有利。
Lìngwài, zhè zhèngcè hái duì xiǎo qǐyè fēicháng yǒulì.
Ngoài ra, chính sách còn rất có lợi cho các doanh nghiệp nhỏ.
另外,我们还考虑了环保因素。
Lìngwài, wǒmen hái kǎolǜ le huánbǎo yīnsù.
Ngoài ra, chúng tôi còn cân nhắc các yếu tố môi trường.
另外,他负责协调各部门的工作。
Lìngwài, tā fùzé xiétiáo gè bùmén de gōngzuò.
Ngoài ra, anh ấy chịu trách nhiệm điều phối công việc các phòng ban.
另外,这个项目还可以拓展到海外市场。
Lìngwài, zhège xiàngmù hái kěyǐ tuòzhǎn dào hǎiwài shìchǎng.
Ngoài ra, dự án này còn có thể mở rộng ra thị trường nước ngoài.
另外,我们也应该关注员工的满意度。
Lìngwài, wǒmen yě yīnggāi guānzhù yuángōng de mǎnyìdù.
Ngoài ra, chúng ta cũng nên quan tâm đến mức độ hài lòng của nhân viên.
另外,建议大家多练习口语。
Lìngwài, jiànyì dàjiā duō liànxí kǒuyǔ.
Ngoài ra, khuyên mọi người luyện tập nói nhiều hơn.
另外,他还负责管理公司的财务。
Lìngwài, tā hái fùzé guǎnlǐ gōngsī de cáiwù.
Ngoài ra, anh ấy còn chịu trách nhiệm quản lý tài chính của công ty.

