HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster服务 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy...

服务 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER

“服务” (fúwù) trong tiếng Trung nghĩa là phục vụ, cung cấp dịch vụ, phụng sự. Nó vừa có thể là động từ (hành động phục vụ) vừa là danh từ (dịch vụ, sự phục vụ). Giải thích chi tiết Động từ (动词): Chỉ hành động phục vụ, làm việc vì lợi ích của người khác hoặc tập thể. Ví dụ: 为人民服务 (phục vụ nhân dân), 他在邮局服务了三十年 (ông ấy làm việc ở bưu điện 30 năm). Danh từ (名词): Chỉ dịch vụ, sự phục vụ, ngành nghề cung cấp dịch vụ. Ví dụ: 服务行业 (ngành dịch vụ), 客户服务 (dịch vụ khách hàng). Ngữ cảnh thường dùng: Công việc, ngành nghề: 服务员 (nhân viên phục vụ), 服务行业. Hoạt động xã hội: 为人民服务, 志愿服务 (phục vụ tình nguyện). Kinh doanh: 售后服务 (dịch vụ hậu mãi), 提供服务 (cung cấp dịch vụ). Mẫu câu cơ bản 我们要为顾客提供最好的服务。 Wǒmen yào wèi gùkè tígōng zuì hǎo de fúwù. Chúng tôi phải cung cấp dịch vụ tốt nhất cho khách hàng. 他在银行服务了十年。 Tā zài yínháng fúwù le shí nián. Anh ấy làm việc ở ngân hàng mười năm. 服务行业发展很快。 Fúwù hángyè fāzhǎn hěn kuài. Ngành dịch vụ phát triển rất nhanh.

5/5 - (1 bình chọn)

服务 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

服务 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

“服务” (fúwù) trong tiếng Trung nghĩa là phục vụ, cung cấp dịch vụ, phụng sự. Nó vừa có thể là động từ (hành động phục vụ) vừa là danh từ (dịch vụ, sự phục vụ).

  1. Giải thích chi tiết
  • Động từ (动词):
    Chỉ hành động phục vụ, làm việc vì lợi ích của người khác hoặc tập thể.
    Ví dụ: 为人民服务 (phục vụ nhân dân), 他在邮局服务了三十年 (ông ấy làm việc ở bưu điện 30 năm).
  • Danh từ (名词):
    Chỉ dịch vụ, sự phục vụ, ngành nghề cung cấp dịch vụ.
    Ví dụ: 服务行业 (ngành dịch vụ), 客户服务 (dịch vụ khách hàng).
  • Ngữ cảnh thường dùng:
  • Công việc, ngành nghề: 服务员 (nhân viên phục vụ), 服务行业.
  • Hoạt động xã hội: 为人民服务, 志愿服务 (phục vụ tình nguyện).
  • Kinh doanh: 售后服务 (dịch vụ hậu mãi), 提供服务 (cung cấp dịch vụ).
  1. Mẫu câu cơ bản
  • 我们要为顾客提供最好的服务。
    Wǒmen yào wèi gùkè tígōng zuì hǎo de fúwù.
    Chúng tôi phải cung cấp dịch vụ tốt nhất cho khách hàng.
  • 他在银行服务了十年。
    Tā zài yínháng fúwù le shí nián.
    Anh ấy làm việc ở ngân hàng mười năm.
  • 服务行业发展很快。
    Fúwù hángyè fāzhǎn hěn kuài.
    Ngành dịch vụ phát triển rất nhanh.
  1. 35 ví dụ minh họa (phiên âm + tiếng Việt)
  • 我们的服务很周到。
    Wǒmen de fúwù hěn zhōudào.
    Dịch vụ của chúng tôi rất chu đáo.
  • 他在邮局服务了三十年。
    Tā zài yóujú fúwù le sānshí nián.
    Ông ấy làm việc ở bưu điện ba mươi năm.
  • 服务员请给我一杯水。
    Fúwùyuán qǐng gěi wǒ yī bēi shuǐ.
    Nhân viên phục vụ, xin cho tôi một cốc nước.
  • 我们提供免费服务。
    Wǒmen tígōng miǎnfèi fúwù.
    Chúng tôi cung cấp dịch vụ miễn phí.
  • 这家公司的服务质量很好。
    Zhè jiā gōngsī de fúwù zhìliàng hěn hǎo.
    Chất lượng dịch vụ của công ty này rất tốt.
  • 他热心为大家服务。
    Tā rèxīn wèi dàjiā fúwù.
    Anh ấy nhiệt tình phục vụ mọi người.
  • 服务行业越来越重要。
    Fúwù hángyè yuèláiyuè zhòngyào.
    Ngành dịch vụ ngày càng quan trọng.
  • 我们要改进服务态度。
    Wǒmen yào gǎijìn fúwù tàidù.
    Chúng tôi cần cải thiện thái độ phục vụ.
  • 售后服务很关键。
    Shòuhòu fúwù hěn guānjiàn.
    Dịch vụ hậu mãi rất quan trọng.
  • 他在餐厅服务。
    Tā zài cāntīng fúwù.
    Anh ấy làm việc ở nhà hàng.
  • 服务员笑容很亲切。
    Fúwùyuán xiàoróng hěn qīnqiè.
    Nhân viên phục vụ có nụ cười thân thiện.
  • 我们的服务宗旨是顾客第一。
    Wǒmen de fúwù zōngzhǐ shì gùkè dì yī.
    Tôn chỉ phục vụ của chúng tôi là khách hàng trên hết.
  • 他为人民服务。
    Tā wèi rénmín fúwù.
    Anh ấy phục vụ nhân dân.
  • 服务中心在一楼。
    Fúwù zhōngxīn zài yī lóu.
    Trung tâm dịch vụ ở tầng một.
  • 我们的服务时间是早九点到晚六点。
    Wǒmen de fúwù shíjiān shì zǎo jiǔ diǎn dào wǎn liù diǎn.
    Thời gian phục vụ của chúng tôi là từ 9h sáng đến 6h tối.
  • 他在银行服务了十年。
    Tā zài yínháng fúwù le shí nián.
    Anh ấy làm việc ở ngân hàng mười năm.
  • 服务员正在点菜。
    Fúwùyuán zhèngzài diǎncài.
    Nhân viên phục vụ đang ghi món.
  • 我们要提高服务水平。
    Wǒmen yào tígāo fúwù shuǐpíng.
    Chúng tôi cần nâng cao trình độ phục vụ.
  • 服务态度决定顾客满意度。
    Fúwù tàidù juédìng gùkè mǎnyì dù.
    Thái độ phục vụ quyết định sự hài lòng của khách hàng.
  • 他在酒店服务。
    Tā zài jiǔdiàn fúwù.
    Anh ấy làm việc ở khách sạn.
  • 服务员正在上菜。
    Fúwùyuán zhèngzài shàngcài.
    Nhân viên phục vụ đang mang món ăn.
  • 我们的服务宗旨是诚信。
    Wǒmen de fúwù zōngzhǐ shì chéngxìn.
    Tôn chỉ phục vụ của chúng tôi là thành tín.
  • 服务行业创造了很多就业机会。
    Fúwù hángyè chuàngzào le hěn duō jiùyè jīhuì.
    Ngành dịch vụ tạo ra nhiều cơ hội việc làm.
  • 他在公司服务了五年。
    Tā zài gōngsī fúwù le wǔ nián.
    Anh ấy làm việc ở công ty năm năm.
  • 我们的服务覆盖全国。
    Wǒmen de fúwù fùgài quánguó.
    Dịch vụ của chúng tôi phủ khắp cả nước.
  • 服务员正在收拾桌子。
    Fúwùyuán zhèngzài shōushi zhuōzi.
    Nhân viên phục vụ đang dọn bàn.
  • 我们要加强服务培训。
    Wǒmen yào jiāqiáng fúwù péixùn.
    Chúng tôi cần tăng cường đào tạo phục vụ.
  • 服务质量是企业的生命。
    Fúwù zhìliàng shì qǐyè de shēngmìng.
    Chất lượng dịch vụ là sinh mệnh của doanh nghiệp.
  • 他在图书馆服务。
    Tā zài túshūguǎn fúwù.
    Anh ấy làm việc ở thư viện.
  • 服务员正在倒茶。
    Fúwùyuán zhèngzài dàochá.
    Nhân viên phục vụ đang rót trà.
  • 我们的服务宗旨是顾客满意。
    Wǒmen de fúwù zōngzhǐ shì gùkè mǎnyì.
    Tôn chỉ phục vụ của chúng tôi là sự hài lòng của khách hàng.
  • 服务行业发展迅速。
    Fúwù hángyè fāzhǎn xùnsù.
    Ngành dịch vụ phát triển nhanh chóng.
  • 他在医院服务。
    Tā zài yīyuàn fúwù.
    Anh ấy làm việc ở bệnh viện.
  • 服务员正在结账。
    Fúwùyuán zhèngzài jiézhàng.
    Nhân viên phục vụ đang tính tiền.
  • 我们的服务宗旨是质量第一。
    Wǒmen de fúwù zōngzhǐ shì zhìliàng dì yī.
    Tôn chỉ phục vụ của chúng tôi là chất lượng hàng đầu.
  1. Nghĩa của 服务

Dịch vụ, phục vụ

Dùng để chỉ hành động cung cấp dịch vụ hoặc hỗ trợ cho người khác.

Ví dụ: dịch vụ khách hàng, phục vụ khách hàng, dịch vụ nhà hàng, dịch vụ khách sạn.

Hỗ trợ, chăm sóc

Trong nghĩa rộng, 服务 cũng dùng để chỉ việc chăm sóc, phục vụ ai đó hoặc một tổ chức.

  1. Loại từ

Danh từ (n.): 服务 → dịch vụ, sự phục vụ

Động từ (v.): 服务 → phục vụ, cung cấp dịch vụ

  1. Cách dùng

Danh từ (dịch vụ)

客户服务 (kèhù fúwù) → dịch vụ khách hàng

医疗服务 (yīliáo fúwù) → dịch vụ y tế

网络服务 (wǎngluò fúwù) → dịch vụ mạng

Động từ (phục vụ / cung cấp dịch vụ)

我们公司主要服务中小企业。

Wǒmen gōngsī zhǔyào fúwù zhōngxiǎo qǐyè.

Công ty chúng tôi chủ yếu phục vụ các doanh nghiệp vừa và nhỏ.

Dùng trong biểu ngữ, bảng hiệu, quảng cáo

24小时服务 → dịch vụ 24 giờ

免费服务 → dịch vụ miễn phí

  1. Ví dụ minh họa (có phiên âm và dịch nghĩa)
    A. Dùng như danh từ – dịch vụ (10 câu)

这家酒店的服务很好。

Zhè jiā jiǔdiàn de fúwù hěn hǎo.

Dịch vụ của khách sạn này rất tốt.

客户服务中心每天都有人值班。

Kèhù fúwù zhōngxīn měitiān dōu yǒu rén zhíbān.

Trung tâm dịch vụ khách hàng có người trực mỗi ngày.

我们提供网络服务和技术支持。

Wǒmen tígōng wǎngluò fúwù hé jìshù zhīchí.

Chúng tôi cung cấp dịch vụ mạng và hỗ trợ kỹ thuật.

医疗服务应该方便每个人。

Yīliáo fúwù yīnggāi fāngbiàn měi gèrén.

Dịch vụ y tế nên thuận tiện cho mọi người.

学校提供多种学生服务。

Xuéxiào tígōng duō zhǒng xuéshēng fúwù.

Trường học cung cấp nhiều loại dịch vụ cho sinh viên.

银行的服务质量很高。

Yínháng de fúwù zhìliàng hěn gāo.

Chất lượng dịch vụ của ngân hàng rất cao.

这家餐厅的服务态度不好。

Zhè jiā cāntīng de fúwù tàidù bù hǎo.

Thái độ phục vụ của nhà hàng này không tốt.

我们公司专注于客户服务。

Wǒmen gōngsī zhuānzhù yú kèhù fúwù.

Công ty chúng tôi chuyên chú vào dịch vụ khách hàng.

提供优质服务是我们的目标。

Tígōng yōuzhì fúwù shì wǒmen de mùbiāo.

Cung cấp dịch vụ chất lượng cao là mục tiêu của chúng tôi.

旅游服务包括住宿和交通。

Lǚyóu fúwù bāokuò zhùsù hé jiāotōng.

Dịch vụ du lịch bao gồm nơi ở và giao thông.

B. Dùng như động từ – phục vụ (10 câu)

服务顾客是我们的职责。

Fúwù gùkè shì wǒmen de zhízé.

Phục vụ khách hàng là trách nhiệm của chúng tôi.

这家餐厅的员工热情地服务客人。

Zhè jiā cāntīng de yuángōng rèqíng de fúwù kèrén.

Nhân viên nhà hàng này phục vụ khách rất nhiệt tình.

公司为中小企业提供咨询服务。

Gōngsī wèi zhōngxiǎo qǐyè tígōng zīxún fúwù.

Công ty cung cấp dịch vụ tư vấn cho doanh nghiệp vừa và nhỏ.

我们服务了很多外国客户。

Wǒmen fúwù le hěn duō wàiguó kèhù.

Chúng tôi đã phục vụ nhiều khách hàng nước ngoài.

银行员工耐心地服务每一位客户。

Yínháng yuángōng nàixīn de fúwù měi yī wèi kèhù.

Nhân viên ngân hàng phục vụ từng khách hàng một cách kiên nhẫn.

他在餐厅工作,负责服务客人。

Tā zài cāntīng gōngzuò, fùzé fúwù kèrén.

Anh ấy làm việc ở nhà hàng, chịu trách nhiệm phục vụ khách.

这家公司服务了全国各地的客户。

Zhè jiā gōngsī fúwù le quánguó gèdì de kèhù.

Công ty này phục vụ khách hàng khắp cả nước.

我们致力于为客户提供最好的服务。

Wǒmen zhìlì yú wèi kèhù tígōng zuì hǎo de fúwù.

Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ tốt nhất cho khách hàng.

医生和护士服务病人非常专业。

Yīshēng hé hùshì fúwù bìngrén fēicháng zhuānyè.

Bác sĩ và y tá phục vụ bệnh nhân rất chuyên nghiệp.

服务大众是每个企业的责任。

Fúwù dàzhòng shì měi gè qǐyè de zérèn.

Phục vụ công chúng là trách nhiệm của mỗi doanh nghiệp.

C. Dùng trong cụm từ phổ biến / đời sống (15 câu)

我们提供24小时在线服务。

Wǒmen tígōng 24 xiǎoshí zàixiàn fúwù.

Chúng tôi cung cấp dịch vụ trực tuyến 24 giờ.

客户可以享受免费的售后服务。

Kèhù kěyǐ xiǎngshòu miǎnfèi de shòuhòu fúwù.

Khách hàng có thể tận hưởng dịch vụ hậu mãi miễn phí.

这家商场的服务非常周到。

Zhè jiā shāngchǎng de fúwù fēicháng zhōudào.

Dịch vụ của trung tâm thương mại này rất chu đáo.

餐厅提供送餐服务。

Cāntīng tígōng sòngcān fúwù.

Nhà hàng cung cấp dịch vụ giao đồ ăn.

银行提供贷款服务给小企业。

Yínháng tígōng dàikuǎn fúwù gěi xiǎo qǐyè.

Ngân hàng cung cấp dịch vụ cho vay cho các doanh nghiệp nhỏ.

机场有行李托运服务。

Jīchǎng yǒu xínglǐ tuōyùn fúwù.

Sân bay có dịch vụ ký gửi hành lý.

酒店为客人提供接送服务。

Jiǔdiàn wèi kèrén tígōng jiēsòng fúwù.

Khách sạn cung cấp dịch vụ đưa đón khách.

公司为员工提供健康检查服务。

Gōngsī wèi yuángōng tígōng jiànkāng jiǎnchá fúwù.

Công ty cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho nhân viên.

网络服务需要稳定的网络环境。

Wǎngluò fúwù xūyào wěndìng de wǎngluò huánjìng.

Dịch vụ mạng cần môi trường mạng ổn định.

他们的服务态度让客户非常满意。

Tāmen de fúwù tàidù ràng kèhù fēicháng mǎnyì.

Thái độ phục vụ của họ khiến khách hàng rất hài lòng.

酒店提供客房服务,包括送餐和清洁。

Jiǔdiàn tígōng kèfáng fúwù, bāokuò sòngcān hé qīngjié.

Khách sạn cung cấp dịch vụ phòng, bao gồm giao đồ ăn và dọn dẹp.

客服中心24小时为客户提供服务。

Kèfù zhōngxīn 24 xiǎoshí wèi kèhù tígōng fúwù.

Trung tâm chăm sóc khách hàng phục vụ 24 giờ.

银行服务网点遍布全国。

Yínháng fúwù wǎngdiǎn biànbù quánguó.

Các chi nhánh dịch vụ ngân hàng trải khắp cả nước.

这家医院的急诊服务很及时。

Zhè jiā yīyuàn de jízhěn fúwù hěn jíshí.

Dịch vụ cấp cứu của bệnh viện này rất kịp thời.

提供优质服务是企业的核心竞争力。

Tígōng yōuzhì fúwù shì qǐyè de héxīn jìngzhēnglì.

Cung cấp dịch vụ chất lượng cao là lợi thế cạnh tranh cốt lõi của doanh nghiệp.

“服务” (fúwù) trong tiếng Trung nghĩa là phục vụ, cung cấp dịch vụ, phụng sự. Nó vừa là động từ (phục vụ ai đó, cung cấp dịch vụ) vừa là danh từ (dịch vụ, sự phục vụ).

  1. Giải thích chi tiết
    Chữ Hán: 服务 (giản thể), 服務 (phồn thể).

Pinyin: fúwù

Nghĩa chính:

Động từ: phục vụ, phụng sự, làm việc vì lợi ích của người khác hoặc tập thể. Ví dụ: 为人民服务 (phục vụ nhân dân).

Danh từ: dịch vụ, sự phục vụ. Ví dụ: 服务行业 (ngành dịch vụ).

Ngữ cảnh: dùng trong đời sống (phục vụ khách hàng), chính trị (为人民服务), kinh tế (dịch vụ thương mại), kỹ thuật (dịch vụ bảo trì).

  1. Loại từ và cách dùng
    Động từ:

Cấu trúc: 为 + 人/集体 + 服务

Ví dụ: 我们要为顾客服务 (Chúng ta phải phục vụ khách hàng).

Danh từ:

Cấu trúc: 服务 + 名词 (服务行业, 服务中心, 服务质量).

Ví dụ: 这家公司的服务很好 (Dịch vụ của công ty này rất tốt).

  1. Mẫu câu cơ bản
    他在邮局服务了三十年。 Tā zài yóujú fúwù le sānshí nián. Ông ấy làm việc ở bưu điện 30 năm.

科学要为生产服务。 Kēxué yào wèi shēngchǎn fúwù. Khoa học phải phục vụ sản xuất.

  1. 35 ví dụ minh họa (phiên âm + tiếng Việt)
    我们的宗旨是为人民服务。 Wǒmen de zōngzhǐ shì wèi rénmín fúwù. Tôn chỉ của chúng tôi là phục vụ nhân dân.

这家饭店的服务很周到。 Zhè jiā fàndiàn de fúwù hěn zhōudào. Nhà hàng này phục vụ rất chu đáo.

他在银行服务了十年。 Tā zài yínháng fúwù le shí nián. Anh ấy làm việc ở ngân hàng 10 năm.

服务行业在经济中占很大比例。 Fúwù hángyè zài jīngjì zhōng zhàn hěn dà bǐlì. Ngành dịch vụ chiếm tỷ trọng lớn trong nền kinh tế.

顾客满意是我们服务的目标。 Gùkè mǎnyì shì wǒmen fúwù de mùbiāo. Sự hài lòng của khách hàng là mục tiêu phục vụ của chúng tôi.

他热心为大家服务。 Tā rèxīn wèi dàjiā fúwù. Anh ấy nhiệt tình phục vụ mọi người.

这家公司提供售后服务。 Zhè jiā gōngsī tígōng shòuhòu fúwù. Công ty này cung cấp dịch vụ hậu mãi.

服务质量决定顾客的忠诚度。 Fúwù zhìliàng juédìng gùkè de zhōngchéngdù. Chất lượng dịch vụ quyết định lòng trung thành của khách hàng.

他在社区服务中心工作。 Tā zài shèqū fúwù zhōngxīn gōngzuò. Anh ấy làm việc tại trung tâm dịch vụ cộng đồng.

我们要不断提高服务水平。 Wǒmen yào bùduàn tígāo fúwù shuǐpíng. Chúng ta phải không ngừng nâng cao trình độ phục vụ.

服务员很友好。 Fúwùyuán hěn yǒuhǎo. Nhân viên phục vụ rất thân thiện.

他在军队服务过。 Tā zài jūnduì fúwù guò. Anh ấy từng phục vụ trong quân đội.

服务态度影响顾客体验。 Fúwù tàidù yǐngxiǎng gùkè tǐyàn. Thái độ phục vụ ảnh hưởng đến trải nghiệm khách hàng.

我们提供免费服务。 Wǒmen tígōng miǎnfèi fúwù. Chúng tôi cung cấp dịch vụ miễn phí.

服务对象是老人和孩子。 Fúwù duìxiàng shì lǎorén hé háizi. Đối tượng phục vụ là người già và trẻ em.

他在邮局服务了三十年。 Tā zài yóujú fúwù le sānshí nián. Ông ấy làm việc ở bưu điện 30 năm.

服务行业发展很快。 Fúwù hángyè fāzhǎn hěn kuài. Ngành dịch vụ phát triển rất nhanh.

我们的服务宗旨是顾客至上。 Wǒmen de fúwù zōngzhǐ shì gùkè zhìshàng. Tôn chỉ phục vụ của chúng tôi là khách hàng trên hết.

他喜欢参加志愿服务。 Tā xǐhuān cānjiā zhìyuàn fúwù. Anh ấy thích tham gia phục vụ tình nguyện.

服务中心每天都很忙。 Fúwù zhōngxīn měitiān dōu hěn máng. Trung tâm dịch vụ mỗi ngày đều rất bận.

我们的服务覆盖全国。 Wǒmen de fúwù fùgài quánguó. Dịch vụ của chúng tôi phủ khắp cả nước.

服务员正在为客人点菜。 Fúwùyuán zhèngzài wèi kèrén diǎncài. Nhân viên phục vụ đang ghi món cho khách.

服务行业需要更多人才。 Fúwù hángyè xūyào gèng duō réncái. Ngành dịch vụ cần nhiều nhân tài hơn.

他在公司服务了五年。 Tā zài gōngsī fúwù le wǔ nián. Anh ấy làm việc ở công ty 5 năm.

服务水平不断提高。 Fúwù shuǐpíng bùduàn tígāo. Trình độ phục vụ không ngừng nâng cao.

我们提供上门服务。 Wǒmen tígōng shàngmén fúwù. Chúng tôi cung cấp dịch vụ tận nơi.

服务态度决定顾客是否回头。 Fúwù tàidù juédìng gùkè shìfǒu huítóu. Thái độ phục vụ quyết định khách có quay lại hay không.

他在医院服务了很久。 Tā zài yīyuàn fúwù le hěn jiǔ. Anh ấy làm việc ở bệnh viện rất lâu.

服务行业包括餐饮、旅游、金融等。 Fúwù hángyè bāokuò cānyǐn, lǚyóu, jīnróng děng. Ngành dịch vụ bao gồm ăn uống, du lịch, tài chính…

我们的服务宗旨是诚信第一。 Wǒmen de fúwù zōngzhǐ shì chéngxìn dìyī. Tôn chỉ phục vụ của chúng tôi là uy tín hàng đầu.

服务员正在为客人倒茶。 Fúwùyuán zhèngzài wèi kèrén dàochá. Nhân viên phục vụ đang rót trà cho khách.

服务行业对就业贡献很大。 Fúwù hángyè duì jiùyè gòngxiàn hěn dà. Ngành dịch vụ đóng góp lớn cho việc làm.

他在政府部门服务。 Tā zài zhèngfǔ bùmén fúwù. Anh ấy làm việc trong cơ quan chính phủ.

Nghĩa của 服务 trong tiếng Trung
“服务” (fúwù) nghĩa là phục vụ, dịch vụ, cung cấp sự hỗ trợ hoặc giá trị cho người khác/tổ chức. Từ này dùng rộng trong đời sống và kinh doanh: chăm sóc khách hàng, cung ứng dịch vụ, phục vụ cộng đồng, phục vụ mục tiêu/chiến lược.

Loại từ và phạm vi dùng
Loại từ:

Động từ: Phục vụ ai đó/việc gì (为客户服务 — phục vụ khách hàng).

Danh từ: Dịch vụ (客户服务 — dịch vụ khách hàng; 售后服务 — dịch vụ hậu mãi).

Phạm vi dùng: Kinh doanh, chính phủ, công cộng, công nghệ, y tế, giáo dục, du lịch, ăn uống, logistics.

Giải thích chi tiết và phân biệt
Ý chính: Cung cấp giá trị hữu ích (thông tin, hỗ trợ, xử lý vấn đề, chăm sóc) cho người nhận; có thể là hành động cụ thể (nhân viên phục vụ) hoặc sản phẩm dịch vụ vô hình (gói dịch vụ).

Cấu trúc phổ biến:

为 + đối tượng + 服务: Phục vụ cho đối tượng cụ thể (为人民服务).

服务 + đối tượng/lĩnh vực: Dịch vụ cho lĩnh vực nào (服务社会、服务教育).

提供 + 服务: Cung cấp dịch vụ (提供上门服务).

服务于 + mục tiêu: Phục vụ cho mục tiêu trừu tượng (服务于战略发展).

Phân biệt:

服务 vs 帮助: “帮助” là giúp đỡ một lần; “服务” là hoạt động có tổ chức/quy trình, thường liên tục.

服务 vs 提供: “提供” là cung cấp (hàng hóa/điều kiện); “服务” là hành động/hoạt động phục vụ kèm trải nghiệm.

服务 vs 业务: “业务” là nghiệp vụ/hoạt động kinh doanh; “服务” là phần dịch vụ trong đó (dịch vụ khách hàng).

Cách dùng thường gặp
Danh từ + 服务: 客户服务、售后服务、技术服务、公共服务、医疗服务、餐饮服务。

动词短语: 提供服务、优化服务、改进服务、加强服务、升级服务、开展服务。

Đánh giá chất lượng: 服务质量高/低、服务态度好/差、服务响应快/慢、服务体验佳。

Ngữ pháp:

A 为 B 服务: A phục vụ cho B.

服务于 + danh từ trừu tượng: 服务于社会发展、服务于创新战略.

服务 + 对象/范围: 服务老年群体、服务本地社区。

35 mẫu câu tiếng Trung (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我们为客户提供专业服务。 Wǒmen wèi kèhù tígōng zhuānyè fúwù. Chúng tôi cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp cho khách hàng.

他的服务态度很好。 Tā de fúwù tàidù hěn hǎo. Thái độ phục vụ của anh ấy rất tốt.

请联系客户服务中心。 Qǐng liánxì kèhù fúwù zhōngxīn. Vui lòng liên hệ trung tâm dịch vụ khách hàng.

售后服务一年内免费。 Shòuhòu fúwù yī nián nèi miǎnfèi. Dịch vụ hậu mãi miễn phí trong một năm.

我们正在优化线上服务流程。 Wǒmen zhèngzài yōuhuà xiànshàng fúwù liúchéng. Chúng tôi đang tối ưu quy trình dịch vụ trực tuyến.

这家餐厅的服务很周到。 Zhè jiā cāntīng de fúwù hěn zhōudào. Dịch vụ của nhà hàng này rất chu đáo.

公司推出了新的会员服务。 Gōngsī tuīchū le xīn de huìyuán fúwù. Công ty ra mắt dịch vụ hội viên mới.

公共服务需要公平与透明。 Gōnggòng fúwù xūyào gōngpíng yǔ tòumíng. Dịch vụ công cần công bằng và minh bạch.

我们致力于服务本地社区。 Wǒmen zhìlì yú fúwù běndì shèqū. Chúng tôi nỗ lực phục vụ cộng đồng địa phương.

这项服务支持24小时在线。 Zhè xiàng fúwù zhīchí 24 xiǎoshí zàixiàn. Dịch vụ này hỗ trợ trực tuyến 24 giờ.

请预约上门服务时间。 Qǐng yùyuē shàngmén fúwù shíjiān. Vui lòng đặt lịch dịch vụ tại nhà.

我们正在升级客服系统以提升服务体验。 Wǒmen zhèngzài shēngjí kèfú xìtǒng yǐ tíshēng fúwù tǐyàn. Chúng tôi đang nâng cấp hệ thống CSKH để nâng trải nghiệm dịch vụ.

这款应用提供多语言服务。 Zhè kuǎn yìngyòng tígōng duō yǔyán fúwù. Ứng dụng này cung cấp dịch vụ đa ngôn ngữ.

银行的服务响应速度很快。 Yínháng de fúwù xiǎngyìng sùdù hěn kuài. Tốc độ phản hồi dịch vụ của ngân hàng rất nhanh.

我们的服务覆盖全国。 Wǒmen de fúwù fùgài quánguó. Dịch vụ của chúng tôi phủ khắp cả nước.

这是一项面向青少年的公益服务。 Zhè shì yī xiàng miànxiàng qīngshàonián de gōngyì fúwù. Đây là một dịch vụ công ích hướng tới thanh thiếu niên.

请评价本次服务质量。 Qǐng píngjià běn cì fúwù zhìliàng. Xin đánh giá chất lượng dịch vụ lần này.

我们不断改进服务细节。 Wǒmen búduàn gǎijìn fúwù xìjié. Chúng tôi liên tục cải thiện các chi tiết dịch vụ.

他在医院做志愿服务。 Tā zài yīyuàn zuò zhìyuàn fúwù. Anh ấy làm dịch vụ tình nguyện tại bệnh viện.

请查看服务条款与隐私政策。 Qǐng chákàn fúwù tiáokuǎn yǔ yǐnsī zhèngcè. Hãy xem điều khoản dịch vụ và chính sách quyền riêng tư.

我们提供一站式综合服务。 Wǒmen tígōng yī zhànshì zònghé fúwù. Chúng tôi cung cấp dịch vụ tổng hợp một cửa.

这项服务目前暂不开放。 Zhè xiàng fúwù mùqián zàn bù kāifàng. Dịch vụ này hiện tạm thời chưa mở.

服务于客户需求是我们的核心。 Fúwù yú kèhù xūqiú shì wǒmen de héxīn. Phục vụ nhu cầu khách hàng là cốt lõi của chúng tôi.

我们将加强远程技术服务能力. Wǒmen jiāng jiāqiáng yuǎnchéng jìshù fúwù nénglì. Chúng tôi sẽ tăng cường năng lực dịch vụ kỹ thuật từ xa.

这家酒店的夜间服务很贴心。 Zhè jiā jiǔdiàn de yèjiān fúwù hěn tiēxīn. Dịch vụ ban đêm của khách sạn này rất tận tình.

为了提升服务效率,系统做了升级。 Wèile tíshēng fúwù xiàolǜ, xìtǒng zuòle shēngjí. Để nâng cao hiệu suất dịch vụ, hệ thống đã được nâng cấp.

我们设置了专线客服服务。 Wǒmen shèzhì le zhuānxiàn kèfú fúwù. Chúng tôi thiết lập dịch vụ CSKH đường dây riêng.

这座城市公共服务设施很完善。 Zhè zuò chéngshì gōnggòng fúwù shèshī hěn wánshàn. Cơ sở dịch vụ công của thành phố này rất hoàn thiện.

平台对商家提供增值服务。 Píngtái duì shāngjiā tígōng zēngzhí fúwù. Nền tảng cung cấp dịch vụ gia tăng cho nhà bán.

我们承诺快速、专业的服务响应。 Wǒmen chéngnuò kuàisù, zhuānyè de fúwù xiǎngyìng. Chúng tôi cam kết phản hồi dịch vụ nhanh và chuyên nghiệp.

这类服务需要提前预约。 Zhè lèi fúwù xūyào tíqián yùyuē. Loại dịch vụ này cần đặt lịch trước.

请按流程申请相关服务。 Qǐng àn liúchéng shēnqǐng xiāngguān fúwù. Hãy nộp yêu cầu dịch vụ theo đúng quy trình.

我们正在扩展海外服务网络。 Wǒmen zhèngzài kuòzhǎn hǎiwài fúwù wǎngluò. Chúng tôi đang mở rộng mạng lưới dịch vụ ở nước ngoài.

该服务面向企业用户。 Gāi fúwù miànxiàng qǐyè yònghù. Dịch vụ này hướng tới người dùng doanh nghiệp.

以用户为中心的服务理念至关重要。 Yǐ yònghù wéi zhōngxīn de fúwù lǐniàn zhìguān zhòngyào. Triết lý dịch vụ lấy người dùng làm trung tâm là vô cùng quan trọng.

Gợi ý luyện tập
Thay đổi đối tượng:

Mẫu: 为 + 客户/社区/企业/学生 + 服务; 服务 + 老年人/游客/用户/本地居民.

Nâng cấp câu:

Mẫu: 优化/改进/升级 + 服务;提升 + 服务质量/服务体验/响应速度.

Tình huống thực tế:

Mẫu: 预约服务、取消服务、查询服务、评价服务、投诉服务、开通服务。

Nghĩa và sắc thái của “服务”
“服务” (fúwù) nghĩa là dịch vụ hoặc phục vụ. Khi là danh từ, nó chỉ các loại hình dịch vụ, chất lượng dịch vụ, ngành dịch vụ. Khi là động từ, nó diễn tả hành động phục vụ, cung cấp dịch vụ cho ai, cho mục đích nào. Từ này dùng rộng trong kinh doanh, chăm sóc khách hàng, công nghệ, hành chính công, y tế, giáo dục.

Loại từ và phạm vi dùng
Loại từ:

Danh từ: Dịch vụ, ngành dịch vụ (客户服务, 公共服务, 云服务).

Động từ: Phục vụ, cung cấp dịch vụ (为客户服务, 向用户提供服务).

Phạm vi dùng: Kinh doanh, chăm sóc khách hàng, dịch vụ công, logistics, công nghệ thông tin (IT), y tế, giáo dục.

Phân biệt nhanh:

服务: dịch vụ/phục vụ chung, trung tính.

服务员: nhân viên phục vụ.

客服 (客户服务): dịch vụ khách hàng/CSKH.

售后服务: dịch vụ hậu mãi.

Cấu trúc và cụm thường gặp
Cấu trúc động từ:

为/对 + 人/群体 + 服务: Phục vụ cho ai/nhóm nào.

向/给 + 客户/用户 + 提供 + 服务: Cung cấp dịch vụ cho khách hàng/người dùng.

把/将 + 服务 + 做好/优化/升级: Làm tốt/tối ưu/nâng cấp dịch vụ.

Cấu trúc danh từ:

服务 + 质量/标准/流程/范围: Chất lượng/tiêu chuẩn/quy trình/phạm vi dịch vụ.

服务 + 行业/平台/系统/方案: Ngành/platform/hệ thống/giải pháp dịch vụ.

上门服务/自助服务/增值服务/订阅服务: Dịch vụ tận nơi/tự phục vụ/giá trị gia tăng/đăng ký.

Cụm đi kèm:

客户服务/售后服务/技术支持服务/云服务/托管服务/公共服务/政务服务.

服务意识/服务体验/服务流程/服务协议/服务费/服务条款.

为人民服务/以用户为中心/提升服务质量/优化服务体验.

35 mẫu câu tiếng Trung (kèm phiên âm và tiếng Việt)
Dùng như danh từ “dịch vụ”
我们提供一站式服务。 Wǒmen tígōng yī zhàn shì fúwù. Chúng tôi cung cấp dịch vụ một cửa.

客户服务是公司的核心竞争力。 Kèhù fúwù shì gōngsī de héxīn jìngzhēnglì. Dịch vụ khách hàng là năng lực cạnh tranh cốt lõi của công ty.

售后服务期限为一年。 Shòuhòu fúwù qīxiàn wéi yī nián. Thời hạn dịch vụ hậu mãi là một năm.

这项服务需要提前预约。 Zhè xiàng fúwù xūyào tíqián yùyuē. Dịch vụ này cần đặt trước.

公共服务应当公平可及。 Gōnggòng fúwù yīngdāng gōngpíng kějí. Dịch vụ công nên công bằng và dễ tiếp cận.

增值服务可按需购买。 Zēngzhí fúwù kě àn xū gòumǎi. Dịch vụ giá trị gia tăng có thể mua theo nhu cầu.

云服务支持弹性扩容。 Yún fúwù zhīchí tánxìng kuòróng. Dịch vụ đám mây hỗ trợ mở rộng linh hoạt.

技术支持服务全天在线。 Jìshù zhīchí fúwù quántiān zàixiàn. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật trực tuyến cả ngày.

我们正在优化服务流程。 Wǒmen zhèngzài yōuhuà fúwù liúchéng. Chúng tôi đang tối ưu quy trình dịch vụ.

服务质量直接影响用户体验. Fúwù zhìliàng zhíjiē yǐngxiǎng yònghù tǐyàn. Chất lượng dịch vụ ảnh hưởng trực tiếp đến trải nghiệm người dùng.

Dùng như động từ “phục vụ”
我们始终以用户为中心服务。 Wǒmen shǐzhōng yǐ yònghù wéi zhōngxīn fúwù. Chúng tôi luôn phục vụ lấy người dùng làm trung tâm.

他在前台服务了五年。 Tā zài qiántái fúwù le wǔ nián. Anh ấy phục vụ ở quầy lễ tân năm năm.

请微笑服务每一位顾客。 Qǐng wēixiào fúwù měi yī wèi gùkè. Hãy phục vụ mỗi khách hàng bằng nụ cười.

我们愿意为社区免费服务。 Wǒmen yuànyì wèi shèqū miǎnfèi fúwù. Chúng tôi sẵn lòng phục vụ miễn phí cho cộng đồng.

以更高标准服务客户需求。 Yǐ gèng gāo biāozhǔn fúwù kèhù xūqiú. Phục vụ nhu cầu khách hàng bằng tiêu chuẩn cao hơn.

请把投诉交给客服来服务处理。 Qǐng bǎ tóusù jiāogěi kèfú lái fúwù chǔlǐ. Hãy chuyển khiếu nại cho CSKH để xử lý phục vụ.

我们向全球客户服务交付。 Wǒmen xiàng quánqiú kèhù fúwù jiāofù. Chúng tôi phục vụ giao hàng cho khách toàn cầu.

CSKH, bán lẻ, nhà hàng
服务员马上为您上菜。 Fúwùyuán mǎshàng wèi nín shàngcài. Nhân viên phục vụ sẽ mang món lên ngay.

请联系在线客服获取帮助。 Qǐng liánxì zàixiàn kèfú huòqǔ bāngzhù. Vui lòng liên hệ CSKH trực tuyến để được hỗ trợ.

我们承诺十分钟内响应服务请求。 Wǒmen chéngnuò shí fēnzhōng nèi xiǎngyìng fúwù qǐngqiú. Chúng tôi cam kết phản hồi yêu cầu dịch vụ trong 10 phút.

店内提供上门服务与安装。 Diàn nèi tígōng shàngmén fúwù yǔ ānzhuāng. Cửa hàng cung cấp dịch vụ tận nơi và lắp đặt.

刷卡失败请寻求柜台服务。 Shuākǎ shībài qǐng xúnqiú guìtái fúwù. Quẹt thẻ thất bại, xin tìm đến quầy dịch vụ.

会员可享受优先服务。 Huìyuán kě xiǎngshòu yōuxiān fúwù. Hội viên được hưởng dịch vụ ưu tiên.

我们重视顾客的服务反馈。 Wǒmen zhòngshì gùkè de fúwù fǎnkuì. Chúng tôi coi trọng phản hồi về dịch vụ của khách.

Công nghệ, doanh nghiệp, hợp đồng
请查看服务条款与隐私政策。 Qǐng chákàn fúwù tiáokuǎn yǔ yǐnsī zhèngcè. Vui lòng xem điều khoản dịch vụ và chính sách riêng tư.

服务费按月结算。 Fúwùfèi àn yuè jiésuàn. Phí dịch vụ được thanh toán theo tháng.

该平台提供托管服务与监控。 Gāi píngtái tígōng tuōguǎn fúwù yǔ jiānkòng. Nền tảng cung cấp dịch vụ quản trị và giám sát.

我们的服务协议支持SLA保障。 Wǒmen de fúwù xiéyì zhīchí SLA bǎozhàng. Thỏa thuận dịch vụ của chúng tôi hỗ trợ bảo đảm SLA.

升级后服务可用性更高。 Shēngjí hòu fúwù kěyòngxìng gèng gāo. Sau nâng cấp, tính sẵn sàng dịch vụ cao hơn.

请提交服务工单以便跟进。 Qǐng tíjiāo fúwù gōngdān yǐbiàn gēnjìn. Vui lòng gửi phiếu dịch vụ để tiện theo dõi.

Dịch vụ công, cộng đồng, giá trị
政府优化政务服务流程。 Zhèngfǔ yōuhuà zhèngwù fúwù liúchéng. Chính phủ tối ưu quy trình dịch vụ hành chính.

志愿者为老人提供陪伴服务。 Zhìyuànzhě wèi lǎorén tígōng péibàn fúwù. Tình nguyện viên cung cấp dịch vụ đồng hành cho người già.

医院加强急诊服务能力。 Yīyuàn jiāqiáng jízhěn fúwù nénglì. Bệnh viện tăng cường năng lực dịch vụ cấp cứu.

图书馆推出夜间自助服务。 Túshūguǎn tuīchū yèjiān zìzhù fúwù. Thư viện triển khai dịch vụ tự phục vụ ban đêm.

为人民服务是我们的宗旨。 Wèi rénmín fúwù shì wǒmen de zōngzhǐ. Phục vụ nhân dân là tôn chỉ của chúng tôi.

Mẹo dùng từ và luyện tập
Kết hợp tự nhiên: Dùng 服务 với 客户/用户/平台/系统 để diễn đạt rõ vai trò và phạm vi.

Nhấn chất lượng: Các cụm 服务质量/流程/体验 giúp nói về cải thiện và đánh giá dịch vụ.

Thực hành: Viết một đoạn mô tả quy trình CSKH của bạn, cố gắng dùng 8–10 cụm: 客户服务、售后服务、服务质量、服务流程、服务条款、服务请求、服务费、技术支持服务. Nếu muốn, mình sẽ chỉnh sửa để câu trôi chảy và đúng ngữ cảnh.

服务 — Giải thích chi tiết

Hán tự: 服务
Phiên âm: fúwù
Loại từ: danh từ (名词), động từ (动词)
Ý nghĩa cơ bản: phục vụ, cung cấp dịch vụ; hành động giúp đỡ hoặc phục vụ người khác về nhu cầu vật chất hoặc tinh thần.

I. Phân tích cấu tạo từ

服 (fú): mặc, tuân theo, phục vụ, chấp hành.

务 (wù): việc, công việc, nhiệm vụ.

Ghép lại thành 服务, nghĩa là làm việc để đáp ứng nhu cầu của người khác, phục vụ hoặc cung cấp dịch vụ.

→ Trong tiếng Việt, “服务” có thể dịch là phục vụ, dịch vụ, chăm sóc khách hàng tùy ngữ cảnh.

II. Nghĩa và cách dùng

  1. Dùng như động từ (动词)

→ Nghĩa: phục vụ, cung cấp dịch vụ, giúp đỡ.
Cấu trúc:

为…服务 = phục vụ cho…

提供服务 = cung cấp dịch vụ

Ví dụ:

这家餐厅为顾客提供优质服务。
Zhè jiā cāntīng wèi gùkè tígōng yōuzhì fúwù.
Nhà hàng này cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho khách hàng.

我们的公司主要服务中小企业。
Wǒmen de gōngsī zhǔyào fúwù zhōngxiǎo qǐyè.
Công ty chúng tôi chủ yếu phục vụ các doanh nghiệp vừa và nhỏ.

酒店员工热情地服务客人。
Jiǔdiàn yuángōng rèqíng de fúwù kèrén.
Nhân viên khách sạn phục vụ khách hàng một cách nhiệt tình.

医生服务社区居民已经十年了。
Yīshēng fúwù shèqū jūmín yǐjīng shí nián le.
Bác sĩ đã phục vụ cư dân cộng đồng được mười năm.

  1. Dùng như danh từ (名词)

→ Nghĩa: dịch vụ, sự phục vụ, nghề phục vụ.

Thường đi kèm với các từ như 客户、售后、专业、优质、服务业.

Ví dụ:

我们公司的服务很周到。
Wǒmen gōngsī de fúwù hěn zhōudào.
Dịch vụ của công ty chúng tôi rất chu đáo.

这家银行的客户服务很专业。
Zhè jiā yínháng de kèhù fúwù hěn zhuānyè.
Dịch vụ khách hàng của ngân hàng này rất chuyên nghiệp.

互联网服务正在改变人们的生活方式。
Hùliánwǎng fúwù zhèngzài gǎibiàn rénmen de shēnghuó fāngshì.
Dịch vụ Internet đang thay đổi cách sống của con người.

他在服务行业工作了五年。
Tā zài fúwù hángyè gōngzuò le wǔ nián.
Anh ấy đã làm việc trong ngành dịch vụ được năm năm.

售后服务对客户来说非常重要。
Shòuhòu fúwù duì kèhù lái shuō fēicháng zhòngyào.
Dịch vụ hậu mãi rất quan trọng đối với khách hàng.

  1. Các cụm từ thông dụng với 服务
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    客户服务 kèhù fúwù dịch vụ khách hàng
    售后服务 shòuhòu fúwù dịch vụ hậu mãi
    专业服务 zhuānyè fúwù dịch vụ chuyên nghiệp
    提供服务 tígōng fúwù cung cấp dịch vụ
    服务业 fúwù yè ngành dịch vụ
    公共服务 gōnggòng fúwù dịch vụ công cộng
    高质量服务 gāo zhìliàng fúwù dịch vụ chất lượng cao
    线上服务 xiànshàng fúwù dịch vụ trực tuyến
    便民服务 biànmín fúwù dịch vụ tiện ích cho người dân
    社区服务 shèqū fúwù dịch vụ cộng đồng
  2. Mẫu câu mở rộng (kèm phiên âm + tiếng Việt)

我们为客户提供全天候服务。
Wǒmen wèi kèhù tígōng quántiānhòu fúwù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ khách hàng 24/7.

酒店的服务态度非常好,让人很满意。
Jiǔdiàn de fúwù tàidù fēicháng hǎo, ràng rén hěn mǎnyì.
Thái độ phục vụ của khách sạn rất tốt, khiến khách rất hài lòng.

这家餐厅的上菜速度快,服务周到。
Zhè jiā cāntīng de shàngcài sùdù kuài, fúwù zhōudào.
Tốc độ lên món của nhà hàng này nhanh, dịch vụ chu đáo.

医院提供免费的健康服务。
Yīyuàn tígōng miǎnfèi de jiànkāng fúwù.
Bệnh viện cung cấp dịch vụ y tế miễn phí.

在服务行业,客户的满意度非常重要。
Zài fúwù hángyè, kèhù de mǎnyì dù fēicháng zhòngyào.
Trong ngành dịch vụ, mức độ hài lòng của khách hàng rất quan trọng.

这个应用程序可以提供在线服务。
Zhège yìngyòng chéngxù kěyǐ tígōng zàixiàn fúwù.
Ứng dụng này có thể cung cấp dịch vụ trực tuyến.

银行客服正在为客户服务。
Yínháng kèfú zhèngzài wèi kèhù fúwù.
Nhân viên chăm sóc khách hàng của ngân hàng đang phục vụ khách.

他在社区服务中心工作。
Tā zài shèqū fúwù zhōngxīn gōngzuò.
Anh ấy làm việc tại trung tâm dịch vụ cộng đồng.

提供优质服务是公司的目标。
Tígōng yōuzhì fúwù shì gōngsī de mùbiāo.
Cung cấp dịch vụ chất lượng cao là mục tiêu của công ty.

线上服务让客户更方便。
Xiànshàng fúwù ràng kèhù gèng fāngbiàn.
Dịch vụ trực tuyến làm cho khách hàng thuận tiện hơn.

  1. Từ đồng nghĩa & trái nghĩa
    Loại Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    Đồng nghĩa 招待 zhāodài tiếp đãi, đón tiếp
    Đồng nghĩa 服侍 fúshì phục vụ, hầu hạ (dùng trong gia đình hoặc văn phong cổ)
    Đồng nghĩa 务 wù công việc, nhiệm vụ (trong bối cảnh chuyên môn)
    Trái nghĩa 忽视 hūshì coi thường, bỏ qua, không phục vụ
    Trái nghĩa 伤害 shānghài làm hại, làm tổn thương

Ghi chú:

服务 nhấn mạnh hành động phục vụ/trao giá trị cho người khác, vừa có nghĩa hành động, vừa có nghĩa dịch vụ.

Khi nói về ngành nghề, dùng “服务业” = ngành dịch vụ.

Khi nói về chức năng phục vụ, dùng “提供服务” hoặc “客户服务”。

Giải nghĩa từ 服务 (fúwù)

  1. Nghĩa cơ bản

服务 (fúwù) là một từ phổ biến trong tiếng Trung, có nghĩa chính là “phục vụ, cung cấp dịch vụ”. Nó vừa chỉ hành động phục vụ, vừa chỉ dịch vụ hoặc sự phục vụ mà một người, tổ chức hay doanh nghiệp cung cấp cho người khác.

  1. Loại từ
    Loại từ Nghĩa Cách dùng
    Danh từ (名词) Dịch vụ, sự phục vụ 服务质量 (chất lượng dịch vụ), 提供服务 (cung cấp dịch vụ)
    Động từ (动词) Phục vụ, chăm sóc, giúp đỡ 服务顾客, 服务客户, 服务社会
  2. Giải thích chi tiết
    a) Là động từ

服务 = phục vụ / phục vụ cho ai đó / làm nhiệm vụ chăm sóc khách hàng.

Dùng trong nhiều bối cảnh: nhà hàng, khách sạn, bệnh viện, ngân hàng, công ty…

Ví dụ:

酒店有专门的员工服务客人。
Jiǔdiàn yǒu zhuānmén de yuángōng fúwù kèrén.
Khách sạn có nhân viên chuyên phục vụ khách.

银行服务客户非常热情。
Yínháng fúwù kèhù fēicháng rèqíng.
Ngân hàng phục vụ khách hàng rất nhiệt tình.

我们的员工24小时服务顾客。
Wǒmen de yuángōng 24 xiǎoshí fúwù gùkè.
Nhân viên của chúng tôi phục vụ khách hàng 24 giờ mỗi ngày.

b) Là danh từ

服务 = dịch vụ, sự phục vụ

Chỉ các dịch vụ mà một cá nhân hoặc tổ chức cung cấp.

Thường đi kèm với các từ như 质量 (chất lượng), 中心 (trung tâm), 项目 (dự án dịch vụ).

Ví dụ:

这个餐厅的服务很周到。
Zhège cāntīng de fúwù hěn zhōudào.
Dịch vụ của nhà hàng này rất chu đáo.

我们提供多种服务,包括送货上门。
Wǒmen tígōng duō zhǒng fúwù, bāokuò sònghuò shàngmén.
Chúng tôi cung cấp nhiều loại dịch vụ, bao gồm giao hàng tận nơi.

客户对我们的服务非常满意。
Kèhù duì wǒmen de fúwù fēicháng mǎnyì.
Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.

  1. Cấu trúc và cách dùng

动词 + 名词

服务 + 人 / 客户 / 顾客

例句: 我们的员工服务顾客很热情。
Wǒmen de yuángōng fúwù gùkè hěn rèqíng.
Nhân viên của chúng tôi phục vụ khách hàng rất nhiệt tình.

提供 + 服务

提供服务 = cung cấp dịch vụ

例句: 公司提供售后服务。
Gōngsī tígōng shòuhòu fúwù.
Công ty cung cấp dịch vụ hậu mãi.

服务 + 对象

服务 + 客户 / 社会 / 公共 / 市民

例句: 医院服务社会,关心病人。
Yīyuàn fúwù shèhuì, guānxīn bìngrén.
Bệnh viện phục vụ xã hội, quan tâm bệnh nhân.

服务 + 质量 / 内容 / 项目

服务质量 (chất lượng dịch vụ), 服务内容 (nội dung dịch vụ)

例句: 我们不断提高服务质量。
Wǒmen bùduàn tígāo fúwù zhìliàng.
Chúng tôi không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ.

  1. Các từ liên quan
    Từ Phiên âm Nghĩa
    客户服务 kèhù fúwù Dịch vụ khách hàng
    售后服务 shòuhòu fúwù Dịch vụ hậu mãi / sau bán hàng
    公共服务 gōnggòng fúwù Dịch vụ công cộng
    社会服务 shèhuì fúwù Phục vụ xã hội
    服务中心 fúwù zhōngxīn Trung tâm dịch vụ
    服务态度 fúwù tàidù Thái độ phục vụ
  2. 20 câu ví dụ phong phú

这个餐厅的服务非常周到。
Zhège cāntīng de fúwù fēicháng zhōudào.
Dịch vụ của nhà hàng này rất chu đáo.

银行服务客户非常热情。
Yínháng fúwù kèhù fēicháng rèqíng.
Ngân hàng phục vụ khách hàng rất nhiệt tình.

我们提供上门服务。
Wǒmen tígōng shàngmén fúwù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ giao hàng tận nơi.

医院的服务态度很好。
Yīyuàn de fúwù tàidù hěn hǎo.
Thái độ phục vụ của bệnh viện rất tốt.

服务社会是每个人的责任。
Fúwù shèhuì shì měi gèrén de zérèn.
Phục vụ xã hội là trách nhiệm của mỗi người.

客户对我们的服务很满意。
Kèhù duì wǒmen de fúwù hěn mǎnyì.
Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.

公司提供24小时服务。
Gōngsī tígōng 24 xiǎoshí fúwù.
Công ty cung cấp dịch vụ 24 giờ.

服务中心可以帮助你解决问题。
Fúwù zhōngxīn kěyǐ bāngzhù nǐ jiějué wèntí.
Trung tâm dịch vụ có thể giúp bạn giải quyết vấn đề.

他在酒店工作,负责客房服务。
Tā zài jiǔdiàn gōngzuò, fùzé kèfáng fúwù.
Anh ấy làm việc ở khách sạn, phụ trách dịch vụ phòng.

餐厅提供自助服务。
Cāntīng tígōng zìzhù fúwù.
Nhà hàng cung cấp dịch vụ tự phục vụ.

我们要提高服务质量,满足客户需求。
Wǒmen yào tígāo fúwù zhìliàng, mǎnzú kèhù xūqiú.
Chúng tôi cần nâng cao chất lượng dịch vụ để đáp ứng nhu cầu khách hàng.

服务态度差会影响公司的形象。
Fúwù tàidù chà huì yǐngxiǎng gōngsī de xíngxiàng.
Thái độ phục vụ kém sẽ ảnh hưởng đến hình ảnh công ty.

公共服务对城市发展很重要。
Gōnggòng fúwù duì chéngshì fāzhǎn hěn zhòngyào.
Dịch vụ công cộng rất quan trọng đối với sự phát triển thành phố.

酒店提供客房服务和餐饮服务。
Jiǔdiàn tígōng kèfáng fúwù hé cānyǐn fúwù.
Khách sạn cung cấp dịch vụ phòng và dịch vụ ăn uống.

售后服务是购买产品的重要保障。
Shòuhòu fúwù shì gòumǎi chǎnpǐn de zhòngyào bǎozhàng.
Dịch vụ hậu mãi là bảo đảm quan trọng khi mua sản phẩm.

他在超市负责客户服务。
Tā zài chāoshì fùzé kèhù fúwù.
Anh ấy phụ trách dịch vụ khách hàng tại siêu thị.

服务项目包括送货上门和安装调试。
Fúwù xiàngmù bāokuò sònghuò shàngmén hé ānzhuāng tiáoshì.
Dịch vụ bao gồm giao hàng tận nơi và lắp đặt, hiệu chỉnh.

我们应该尊重每一位服务人员。
Wǒmen yīnggāi zūnzhòng měi yí wèi fúwù rényuán.
Chúng ta nên tôn trọng mỗi nhân viên phục vụ.

这家公司的客户服务非常专业。
Zhè jiā gōngsī de kèhù fúwù fēicháng zhuānyè.
Dịch vụ khách hàng của công ty này rất chuyên nghiệp.

他喜欢从事服务行业,帮助别人。
Tā xǐhuān cóngshì fúwù hángyè, bāngzhù biérén.
Anh ấy thích làm trong ngành dịch vụ, giúp đỡ người khác.

  1. Giải thích chi tiết
    A. Nghĩa

Dịch vụ, phục vụ – cung cấp sự giúp đỡ, chăm sóc, hỗ trợ cho người khác.

Ví dụ: dịch vụ khách hàng, dịch vụ nhà hàng, dịch vụ kỹ thuật…

Phục vụ, đảm nhiệm – hành động cung cấp dịch vụ hoặc giúp đỡ ai đó.

B. Loại từ

Danh từ (名词): dịch vụ, sự phục vụ

Động từ (动词): phục vụ, cung cấp dịch vụ

C. Cấu trúc thường gặp

提供 + 服务 – cung cấp dịch vụ

服务 + 客户 / 顾客 / 用户 – phục vụ khách hàng, người dùng

为…服务 – phục vụ cho ai/cái gì

服务态度 / 服务质量 – thái độ phục vụ, chất lượng dịch vụ

  1. Ví dụ minh họa
    A. Dùng như danh từ – dịch vụ

我们公司提供优质的服务。
Wǒmen gōngsī tígōng yōuzhì de fúwù.
Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ chất lượng cao.

酒店的服务非常周到。
Jiǔdiàn de fúwù fēicháng zhōudào.
Dịch vụ của khách sạn rất chu đáo.

这个商场的售后服务很好。
Zhège shāngchǎng de shòuhòu fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ hậu mãi của trung tâm thương mại này rất tốt.

服务质量直接影响客户满意度。
Fúwù zhìliàng zhíjiē yǐngxiǎng kèhù mǎnyì dù.
Chất lượng dịch vụ ảnh hưởng trực tiếp đến mức độ hài lòng của khách hàng.

我们要提高服务水平。
Wǒmen yào tígāo fúwù shuǐpíng.
Chúng ta cần nâng cao trình độ phục vụ.

B. Dùng như động từ – phục vụ, cung cấp dịch vụ

这家餐厅服务顾客很周到。
Zhè jiā cāntīng fúwù gùkè hěn zhōudào.
Nhà hàng này phục vụ khách rất chu đáo.

银行员工热情服务客户。
Yínháng yuángōng rèqíng fúwù kèhù.
Nhân viên ngân hàng nhiệt tình phục vụ khách hàng.

我们致力于服务社会。
Wǒmen zhìlì yú fúwù shèhuì.
Chúng tôi tận tâm phục vụ xã hội.

导游服务游客非常耐心。
Dǎoyóu fúwù yóukè fēicháng nàixīn.
Hướng dẫn viên phục vụ du khách rất kiên nhẫn.

这家公司专门服务外企客户。
Zhè jiā gōngsī zhuānmén fúwù wàiqǐ kèhù.
Công ty này chuyên phục vụ khách hàng là các công ty nước ngoài.

C. Ví dụ mở rộng – đời sống, kinh doanh

服务人员态度很好。
Fúwù rényuán tàidù hěn hǎo.
Thái độ của nhân viên phục vụ rất tốt.

我们要不断改进服务流程。
Wǒmen yào bùduàn gǎijìn fúwù liúchéng.
Chúng ta phải không ngừng cải tiến quy trình dịch vụ.

这家快递公司的服务很快。
Zhè jiā kuàidì gōngsī de fúwù hěn kuài.
Dịch vụ của công ty chuyển phát nhanh này rất nhanh.

为顾客提供优质服务是我们的宗旨。
Wèi gùkè tígōng yōuzhì fúwù shì wǒmen de zōngzhǐ.
Cung cấp dịch vụ chất lượng cho khách hàng là mục tiêu của chúng tôi.

服务行业竞争激烈。
Fúwù hángyè jìngzhēng jīliè.
Ngành dịch vụ cạnh tranh gay gắt.

你对客户的服务态度很重要。
Nǐ duì kèhù de fúwù tàidù hěn zhòngyào.
Thái độ phục vụ khách hàng của bạn rất quan trọng.

服务中心提供各种咨询服务。
Fúwù zhōngxīn tígōng gè zhǒng zīxún fúwù.
Trung tâm dịch vụ cung cấp nhiều loại dịch vụ tư vấn.

我们提供上门服务。
Wǒmen tígōng shàngmén fúwù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ tại nhà.

服务项目包括维修和保养。
Fúwù xiàngmù bāokuò wéixiū hé bǎoyǎng.
Các dịch vụ bao gồm sửa chữa và bảo dưỡng.

旅游服务业发展迅速。
Lǚyóu fúwù yè fāzhǎn xùnsù.
Ngành dịch vụ du lịch phát triển nhanh chóng.

D. Ví dụ trong giao tiếp hàng ngày

你需要什么服务?
Nǐ xūyào shénme fúwù?
Bạn cần dịch vụ gì?

这家商店服务很好。
Zhè jiā shāngdiàn fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ của cửa hàng này rất tốt.

服务员,请帮我拿菜单。
Fúwùyuán, qǐng bāng wǒ ná càidān.
Nhân viên phục vụ, làm ơn đưa tôi thực đơn.

他负责服务客户。
Tā fùzé fúwù kèhù.
Anh ấy chịu trách nhiệm phục vụ khách hàng.

服务态度决定顾客满意度。
Fúwù tàidù juédìng gùkè mǎnyì dù.
Thái độ phục vụ quyết định mức độ hài lòng của khách hàng.

这项服务需要提前预约。
Zhè xiàng fúwù xūyào tíqián yùyuē.
Dịch vụ này cần đặt trước.

服务人员在工作中很细心。
Fúwù rényuán zài gōngzuò zhōng hěn xìxīn.
Nhân viên phục vụ rất cẩn thận trong công việc.

我们重视客户的服务体验。
Wǒmen zhòngshì kèhù de fúwù tǐyàn.
Chúng tôi coi trọng trải nghiệm dịch vụ của khách hàng.

酒店提供接送服务。
Jiǔdiàn tígōng jiēsòng fúwù.
Khách sạn cung cấp dịch vụ đưa đón.

服务范围包括全国各地。
Fúwù fànwéi bāokuò quánguó gèdì.
Phạm vi dịch vụ bao gồm khắp cả nước.

网络服务越来越方便。
Wǎngluò fúwù yuè lái yuè fāngbiàn.
Dịch vụ mạng ngày càng tiện lợi.

服务质量是企业的生命线。
Fúwù zhìliàng shì qǐyè de shēngmìngxiàn.
Chất lượng dịch vụ là “sợi dây sống” của doanh nghiệp.

这项服务对老年人特别有用。
Zhè xiàng fúwù duì lǎonián rén tèbié yǒuyòng.
Dịch vụ này đặc biệt hữu ích đối với người cao tuổi.

我们希望改进服务流程。
Wǒmen xīwàng gǎijìn fúwù liúchéng.
Chúng tôi hy vọng cải tiến quy trình dịch vụ.

客户满意我们的服务。
Kèhù mǎnyì wǒmen de fúwù.
Khách hàng hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.

Tóm tắt:

服务 = dịch vụ, phục vụ

Loại từ: danh từ và động từ

Cách dùng:

Danh từ: 指服务内容 / nội dung dịch vụ

Động từ: 表示提供服务 / hành động phục vụ, cung cấp dịch vụ

Giải thích từ 服务 (fú wù)

  1. Định nghĩa

服务 (fú wù) là một từ tiếng Trung phổ biến, có nghĩa cơ bản là: phục vụ, cung cấp dịch vụ, chăm sóc khách hàng. Tùy ngữ cảnh, có thể là động từ hoặc danh từ:

Động từ (v.): cung cấp dịch vụ, phục vụ.

Danh từ (n.): dịch vụ, sự phục vụ.

Đây là từ dùng rộng rãi trong đời sống hàng ngày, kinh doanh, nhà hàng, khách sạn, y tế, kỹ thuật…

  1. Phiên âm & thanh điệu

Pinyin: fú wù

Thanh: fú (2) + wù (4)

  1. Loại từ

Động từ (动词): 表示“为别人提供帮助或服务” – phục vụ, cung cấp dịch vụ.

例如: 这家餐厅服务很好。
zhè jiā cāntīng fúwù hěn hǎo.
Nhà hàng này phục vụ rất tốt.

Danh từ (名词): 表示“服务、帮助” – dịch vụ, sự phục vụ.

例如: 我们的服务包括送货上门。
wǒmen de fúwù bāokuò sòng huò shàngmén.
Dịch vụ của chúng tôi bao gồm giao hàng tận nơi.

  1. Các collocations / cụm từ thường gặp

客户服务 (kèhù fúwù): dịch vụ khách hàng

公共服务 (gōnggòng fúwù): dịch vụ công

售后服务 (shòuhòu fúwù): dịch vụ hậu mãi

专业服务 (zhuānyè fúwù): dịch vụ chuyên nghiệp

提供服务 (tígōng fúwù): cung cấp dịch vụ

优质服务 (yōuzhì fúwù): dịch vụ chất lượng cao

  1. Ví dụ minh họa (có phiên âm + dịch tiếng Việt)
    A. Dùng như Động từ – phục vụ, cung cấp dịch vụ

这家餐厅服务很好。
zhè jiā cāntīng fúwù hěn hǎo.
Nhà hàng này phục vụ rất tốt.

酒店为客人提供各种服务。
jiǔdiàn wèi kèrén tígōng gè zhǒng fúwù.
Khách sạn cung cấp nhiều loại dịch vụ cho khách.

银行服务顾客非常热情。
yínháng fúwù gùkè fēicháng rèqíng.
Ngân hàng phục vụ khách hàng rất nhiệt tình.

这家公司专业服务企业客户。
zhè jiā gōngsī zhuānyè fúwù qǐyè kèhù.
Công ty này cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp cho khách hàng doanh nghiệp.

医院为病人提供医疗服务。
yīyuàn wèi bìngrén tígōng yīliáo fúwù.
Bệnh viện cung cấp dịch vụ y tế cho bệnh nhân.

B. Dùng như Danh từ – dịch vụ, sự phục vụ

我们的服务包括送货上门。
wǒmen de fúwù bāokuò sòng huò shàngmén.
Dịch vụ của chúng tôi bao gồm giao hàng tận nơi.

这家酒店的服务非常周到。
zhè jiā jiǔdiàn de fúwù fēicháng zhōudào.
Dịch vụ của khách sạn này rất chu đáo.

客户服务中心可以解决您的问题。
kèhù fúwù zhōngxīn kěyǐ jiějué nín de wèntí.
Trung tâm dịch vụ khách hàng có thể giải quyết vấn đề của bạn.

我们提供免费的公共服务。
wǒmen tígōng miǎnfèi de gōnggòng fúwù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ công miễn phí.

优质服务是公司发展的关键。
yōuzhì fúwù shì gōngsī fāzhǎn de guānjiàn.
Dịch vụ chất lượng cao là yếu tố then chốt cho sự phát triển của công ty.

C. Ví dụ trong đời sống hàng ngày

超市有自助服务和人工服务。
chāoshì yǒu zìzhù fúwù hé réngōng fúwù.
Siêu thị có dịch vụ tự phục vụ và dịch vụ nhân viên.

手机APP提供在线服务,非常方便。
shǒujī APP tígōng zàixiàn fúwù, fēicháng fāngbiàn.
Ứng dụng điện thoại cung cấp dịch vụ trực tuyến, rất tiện lợi.

外卖员提供快速送餐服务。
wàimài yuán tígōng kuàisù sòngcān fúwù.
Nhân viên giao đồ ăn cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh.

银行网上服务越来越完善。
yínháng wǎngshàng fúwù yuè lái yuè wánshàn.
Dịch vụ ngân hàng trực tuyến ngày càng hoàn thiện.

医生提供贴心服务,让病人感到安心。
yīshēng tígōng tiēxīn fúwù, ràng bìngrén gǎndào ānxīn.
Bác sĩ cung cấp dịch vụ tận tình, khiến bệnh nhân cảm thấy yên tâm.

D. Collocations thông dụng

提供服务 (tígōng fúwù): cung cấp dịch vụ

享受服务 (xiǎngshòu fúwù): tận hưởng dịch vụ

客户服务 (kèhù fúwù): dịch vụ khách hàng

公共服务 (gōnggòng fúwù): dịch vụ công

售后服务 (shòuhòu fúwù): dịch vụ hậu mãi

  1. Loại từ

服务 (fú wù) có thể là:

Động từ:

Nghĩa là phục vụ, cung cấp dịch vụ, phục vụ khách hàng, làm việc gì đó cho người khác.

Ví dụ: 服务顾客 (phục vụ khách hàng), 服务社会 (phục vụ xã hội).

Danh từ:

Nghĩa là dịch vụ, sự phục vụ, ngành dịch vụ.

Ví dụ: 客户服务 (dịch vụ khách hàng), 医疗服务 (dịch vụ y tế).

  1. Ý nghĩa

Động từ – phục vụ, cung cấp dịch vụ

Chỉ hành động giúp đỡ, chăm sóc, cung cấp một tiện ích hoặc hỗ trợ cho người khác, tổ chức hoặc cộng đồng.

Có thể dùng trong kinh doanh, nhà hàng, khách sạn, y tế, ngân hàng…

Danh từ – dịch vụ, sự phục vụ

Chỉ hình thức cung cấp tiện ích, hỗ trợ hoặc phục vụ.

Có thể là dịch vụ chuyên nghiệp (bán hàng, tư vấn, y tế) hoặc dịch vụ công cộng.

  1. Mẫu câu
    A. Dùng như động từ

服务员正在为客人点餐。
Fú wù yuán zhèng zài wèi kè rén diǎn cān.
Nhân viên phục vụ đang gọi món cho khách.

这家饭店服务顾客非常周到。
Zhè jiā fàn diàn fú wù gù kè fēi cháng zhōu dào.
Nhà hàng này phục vụ khách rất chu đáo.

医院的护士服务病人非常认真。
Yī yuàn de hù shi fú wù bìng rén fēi cháng rèn zhēn.
Y tá trong bệnh viện phục vụ bệnh nhân rất tận tâm.

这家公司服务社会多年。
Zhè jiā gōng sī fú wù shè huì duō nián.
Công ty này phục vụ xã hội nhiều năm.

银行员工服务客户很耐心。
Yín háng yuán gōng fú wù kè hù hěn nài xīn.
Nhân viên ngân hàng phục vụ khách hàng rất kiên nhẫn.

B. Dùng như danh từ

我们提供优质的客户服务。
Wǒ men tí gōng yōu zhì de kè hù fú wù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ khách hàng chất lượng cao.

酒店的服务很好,让人很满意。
Jiǔ diàn de fú wù hěn hǎo, ràng rén hěn mǎn yì.
Dịch vụ của khách sạn rất tốt, khiến người ta hài lòng.

医疗服务在农村地区仍然不足。
Yī liáo fú wù zài nóng cūn dì qū réng rán bù zú.
Dịch vụ y tế ở vùng nông thôn vẫn chưa đủ.

这家公司的售后服务非常专业。
Zhè jiā gōng sī de shòu hòu fú wù fēi cháng zhuān yè.
Dịch vụ hậu mãi của công ty này rất chuyên nghiệp.

政府应当提供更多公共服务。
Zhèng fǔ yīng dāng tí gōng gèng duō gōng gòng fú wù.
Chính phủ nên cung cấp nhiều dịch vụ công cộng hơn.

  1. Ví dụ mở rộng (20 ví dụ)

这家餐厅的服务态度很好。
Zhè jiā cān tīng de fú wù tài dù hěn hǎo.
Thái độ phục vụ của nhà hàng này rất tốt.

我们需要改善客户服务。
Wǒ men xū yào gǎi shàn kè hù fú wù.
Chúng tôi cần cải thiện dịch vụ khách hàng.

服务行业的发展很快。
Fú wù háng yè de fā zhǎn hěn kuài.
Ngành dịch vụ phát triển rất nhanh.

他在社区服务多年。
Tā zài shè qū fú wù duō nián.
Anh ấy phục vụ cộng đồng nhiều năm.

网络服务越来越重要。
Wǎng luò fú wù yuè lái yuè zhòng yào.
Dịch vụ mạng ngày càng quan trọng.

这家店的服务速度很快。
Zhè jiā diàn de fú wù sù dù hěn kuài.
Tốc độ phục vụ của cửa hàng này rất nhanh.

学校为学生提供各种服务。
Xué xiào wèi xué shēng tí gōng gè zhǒng fú wù.
Trường học cung cấp nhiều dịch vụ khác nhau cho học sinh.

我对这家酒店的服务非常满意。
Wǒ duì zhè jiā jiǔ diàn de fú wù fēi cháng mǎn yì.
Tôi rất hài lòng với dịch vụ của khách sạn này.

机场提供免费行李服务。
Jī chǎng tí gōng miǎn fèi xíng lǐ fú wù.
Sân bay cung cấp dịch vụ hành lý miễn phí.

银行的在线服务很方便。
Yín háng de zài xiàn fú wù hěn fāng biàn.
Dịch vụ trực tuyến của ngân hàng rất tiện lợi.

医院改善了挂号服务。
Yī yuàn gǎi shàn le guà hào fú wù.
Bệnh viện cải thiện dịch vụ đăng ký khám.

学校提供心理咨询服务。
Xué xiào tí gōng xīn lǐ zī xún fú wù.
Trường học cung cấp dịch vụ tư vấn tâm lý.

我们要重视客户服务质量。
Wǒ men yào zhòng shì kè hù fú wù zhì liàng.
Chúng ta phải coi trọng chất lượng dịch vụ khách hàng.

饭店的服务员态度热情。
Fàn diàn de fú wù yuán tài dù rè qíng.
Nhân viên phục vụ của nhà hàng rất nhiệt tình.

现代企业越来越注重售前服务。
Xiàn dài qǐ yè yuè lái yuè zhù zhòng shòu qián fú wù.
Doanh nghiệp hiện đại ngày càng chú trọng dịch vụ trước bán hàng.

公司为员工提供培训服务。
Gōng sī wèi yuán gōng tí gōng péi xùn fú wù.
Công ty cung cấp dịch vụ đào tạo cho nhân viên.

快递公司提供上门服务。
Kuài dì gōng sī tí gōng shàng mén fú wù.
Công ty chuyển phát cung cấp dịch vụ giao hàng tận nơi.

银行的客户服务很专业。
Yín háng de kè hù fú wù hěn zhuān yè.
Dịch vụ khách hàng của ngân hàng rất chuyên nghiệp.

旅游业的服务水平不断提高。
Lǚ yóu yè de fú wù shuǐ píng bù duàn tí gāo.
Trình độ dịch vụ trong ngành du lịch không ngừng nâng cao.

政府应加强公共服务建设。
Zhèng fǔ yīng jiā qiáng gōng gòng fú wù jiàn shè.
Chính phủ nên tăng cường xây dựng dịch vụ công cộng.

  1. Nghĩa của từ 服务

服务 (fú wù) có thể là danh từ hoặc động từ, với các nghĩa chính:

Danh từ: “dịch vụ” – chỉ hoạt động cung cấp tiện ích, hỗ trợ hoặc phục vụ người khác.

Ví dụ: 顾客满意的服务 (dịch vụ làm khách hàng hài lòng).

Động từ: “phục vụ, cung cấp dịch vụ” – chỉ hành động giúp đỡ, phục vụ, chăm sóc khách hàng hoặc đối tượng nhất định.

Ví dụ: 酒店为客人提供服务 (khách sạn cung cấp dịch vụ cho khách).

Loại từ:

Danh từ: 服务 → dịch vụ

Động từ: 服务 → phục vụ, cung cấp dịch vụ

  1. Cách dùng
    a. Dùng như danh từ

结构: 提供 + 服务 / 服务 + 对象

Ví dụ:

公司提供优质的服务。
Gōngsī tígōng yōuzhì de fúwù.
Công ty cung cấp dịch vụ chất lượng cao.

b. Dùng như động từ

结构: 为…服务 / 服务 + 对象

Ví dụ:

我们的员工服务客户很热情。
Wǒmen de yuángōng fúwù kèhù hěn rèqíng.
Nhân viên của chúng tôi phục vụ khách hàng rất nhiệt tình.

  1. Mẫu câu ví dụ (10 câu cơ bản)

这家餐厅的服务很好。
Zhè jiā cāntīng de fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ của nhà hàng này rất tốt.

酒店为客人提供全天候服务。
Jiǔdiàn wèi kèrén tígōng quántiānhòu fúwù.
Khách sạn cung cấp dịch vụ 24/24 cho khách.

服务员正在服务顾客。
Fúwùyuán zhèngzài fúwù gùkè.
Nhân viên phục vụ đang chăm sóc khách hàng.

公司提供多种服务,包括送货和安装。
Gōngsī tígōng duō zhǒng fúwù, bāokuò sònghuò hé ānzhuāng.
Công ty cung cấp nhiều loại dịch vụ, bao gồm giao hàng và lắp đặt.

这项服务需要提前预约。
Zhè xiàng fúwù xūyào tíqián yùyuē.
Dịch vụ này cần đặt trước.

客户对我们的服务非常满意。
Kèhù duì wǒmen de fúwù fēicháng mǎnyì.
Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.

图书馆为学生提供自助服务。
Túshūguǎn wèi xuéshēng tígōng zìzhù fúwù.
Thư viện cung cấp dịch vụ tự phục vụ cho học sinh.

我们的目标是提供高质量的服务。
Wǒmen de mùbiāo shì tígōng gāo zhìliàng de fúwù.
Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp dịch vụ chất lượng cao.

服务行业需要良好的沟通能力。
Fúwù hángyè xūyào liánghǎo de gōutōng nénglì.
Ngành dịch vụ cần khả năng giao tiếp tốt.

这款软件提供在线服务。
Zhè kuǎn ruǎnjiàn tígōng zàixiàn fúwù.
Phần mềm này cung cấp dịch vụ trực tuyến.

  1. Các từ và cụm từ liên quan

客户服务 (kèhù fúwù) → dịch vụ khách hàng

公共服务 (gōnggòng fúwù) → dịch vụ công cộng

售后服务 (shòuhòu fúwù) → dịch vụ hậu mãi

提供服务 (tígōng fúwù) → cung cấp dịch vụ

服务质量 (fúwù zhìliàng) → chất lượng dịch vụ

服务员 (fúwùyuán) → nhân viên phục vụ

  1. Tóm tắt
    Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa
    服务 fú wù Danh từ / Động từ Dịch vụ; phục vụ, cung cấp dịch vụ
    例句 – – 公司提供优质的服务。/ Gōngsī tígōng yōuzhì de fúwù. → Công ty cung cấp dịch vụ chất lượng cao.

Giải thích chữ 服务 (fúwù)

  1. Ý nghĩa cơ bản

服务 là từ Hán Việt ghép từ 服 (phục / phục vụ) + 务 (vụ / công việc), nghĩa là phục vụ, cung cấp dịch vụ, chăm sóc khách hàng, hỗ trợ.

Rất phổ biến trong ngành kinh doanh, khách sạn, nhà hàng, thương mại, công nghệ thông tin, chính phủ, bất kỳ lĩnh vực nào liên quan đến dịch vụ cho người khác.

Có thể dùng như danh từ (service) hoặc động từ (phục vụ, cung cấp dịch vụ).

Phiên âm: fú wù
Loại từ:

Danh từ (名词): dịch vụ, sự phục vụ

Động từ (动词): phục vụ, cung cấp dịch vụ

Tiếng Việt: dịch vụ, phục vụ, cung cấp dịch vụ

  1. Cách dùng
    A. Dùng như động từ

结构: S + 服务 + O

Nghĩa: phục vụ, cung cấp dịch vụ cho ai hoặc cái gì.

Ví dụ: 酒店服务顾客 (khách sạn phục vụ khách hàng)

B. Dùng như danh từ

结构: 提供 + 服务 / 服务 + 名称

Nghĩa: dịch vụ, sự phục vụ

Ví dụ: 提供专业服务 (cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp)

  1. Từ đồng nghĩa / thuộc họ từ

客户服务 (dịch vụ khách hàng)

售后服务 (dịch vụ sau bán hàng)

服务员 (nhân viên phục vụ)

服务质量 (chất lượng dịch vụ)

公共服务 (dịch vụ công cộng)

上门服务 (dịch vụ tận nơi)

  1. Ví dụ minh họa
    Ví dụ 1: Trong kinh doanh, nhà hàng, khách sạn

酒店工作人员热情地服务客人。
jiǔ diàn gōng zuò rén yuán rè qíng de fú wù kè rén.
Nhân viên khách sạn phục vụ khách hàng rất nhiệt tình.

我们的餐厅提供优质服务。
wǒ men de cān tīng tí gōng yōu zhì fú wù.
Nhà hàng của chúng tôi cung cấp dịch vụ chất lượng cao.

服务员,请给我菜单。
fú wù yuán, qǐng gěi wǒ cài dān.
Nhân viên phục vụ, làm ơn đưa tôi thực đơn.

这家酒店的服务非常周到。
zhè jiā jiǔ diàn de fú wù fēi cháng zhōu dào.
Dịch vụ của khách sạn này rất chu đáo.

公司重视客户服务。
gōng sī zhòng shì kè hù fú wù.
Công ty chú trọng dịch vụ khách hàng.

Ví dụ 2: Trong công việc, dịch vụ công

政府提供各种公共服务。
zhèng fǔ tí gōng gè zhǒng gōng gòng fú wù.
Chính phủ cung cấp nhiều loại dịch vụ công.

这家银行的在线服务很方便。
zhè jiā yín háng de zài xiàn fú wù hěn fāng biàn.
Dịch vụ trực tuyến của ngân hàng này rất tiện lợi.

医院为病人提供医疗服务。
yī yuàn wèi bìng rén tí gōng yī liáo fú wù.
Bệnh viện cung cấp dịch vụ y tế cho bệnh nhân.

公司提供上门服务,客户很满意。
gōng sī tí gōng shàng mén fú wù, kè hù hěn mǎn yì.
Công ty cung cấp dịch vụ tận nơi, khách hàng rất hài lòng.

我们需要提高服务质量。
wǒ men xū yào tí gāo fú wù zhì liàng.
Chúng tôi cần nâng cao chất lượng dịch vụ.

Ví dụ 3: Trong đời sống, trải nghiệm

手机应用提供多种服务功能。
shǒu jī yìng yòng tí gōng duō zhǒng fú wù gōng néng.
Ứng dụng điện thoại cung cấp nhiều chức năng dịch vụ.

我很满意这次的服务体验。
wǒ hěn mǎn yì zhè cì de fú wù tǐ yàn.
Tôi rất hài lòng với trải nghiệm dịch vụ lần này.

商店的售后服务很完善。
shāng diàn de shòu hòu fú wù hěn wán shàn.
Dịch vụ sau bán hàng của cửa hàng rất hoàn thiện.

他们提供免费的技术服务。
tā men tí gōng miǎn fèi de jì shù fú wù.
Họ cung cấp dịch vụ kỹ thuật miễn phí.

客户对服务态度不满意。
kè hù duì fú wù tài dù bù mǎn yì.
Khách hàng không hài lòng với thái độ phục vụ.

Ví dụ 4: Các cụm từ phổ biến
Cụm từ Phiên âm Dịch Việt
客户服务 kè hù fú wù Dịch vụ khách hàng
售后服务 shòu hòu fú wù Dịch vụ sau bán hàng
服务员 fú wù yuán Nhân viên phục vụ
服务质量 fú wù zhì liàng Chất lượng dịch vụ
公共服务 gōng gòng fú wù Dịch vụ công cộng
上门服务 shàng mén fú wù Dịch vụ tận nơi
专业服务 zhuān yè fú wù Dịch vụ chuyên nghiệp
在线服务 zài xiàn fú wù Dịch vụ trực tuyến
医疗服务 yī liáo fú wù Dịch vụ y tế
旅游服务 lǚ yóu fú wù Dịch vụ du lịch

服务 — nghĩa, loại từ, cách dùng và ví dụ chi tiết

Từ Hán — Pinyin — Nghĩa (tiếng Việt)
服务 (fú wù) — danh từ / động từ.

Danh từ: dịch vụ, phục vụ, sự phục vụ

Động từ: phục vụ, cung cấp dịch vụ, phục vụ khách hàng

Phân tích chi tiết

Danh từ:

Chỉ hành động phục vụ hoặc loại hình dịch vụ mà người/công ty cung cấp.

Ví dụ: 客户服务 (dịch vụ khách hàng), 医疗服务 (dịch vụ y tế), 公共服务 (dịch vụ công cộng).

Động từ:

Chỉ hành động phục vụ hoặc hỗ trợ người khác.

Ví dụ: 这家酒店服务很好。 (Khách sạn này phục vụ rất tốt.)

Sử dụng phổ biến: trong kinh doanh, khách sạn, nhà hàng, y tế, các dịch vụ công.

Từ ghép thông dụng:

服务员 (fú wù yuán) — nhân viên phục vụ

服务中心 (fú wù zhōng xīn) — trung tâm dịch vụ

售后服务 (shòu hòu fú wù) — dịch vụ sau bán hàng

客户服务 (kè hù fú wù) — dịch vụ khách hàng

公共服务 (gōng gòng fú wù) — dịch vụ công cộng

Loại từ & cấu trúc

Động từ:

我们公司主要服务国内客户。
wǒ men gōng sī zhǔ yào fú wù guó nèi kè hù.
Công ty chúng tôi chủ yếu phục vụ khách hàng trong nước.

Danh từ:

这家酒店的服务非常周到。
zhè jiā jiǔ diàn de fú wù fēi cháng zhōu dào.
Dịch vụ của khách sạn này rất chu đáo.

Từ đồng nghĩa — trái nghĩa

Đồng nghĩa:

招待 (zhāo dài) — tiếp đãi, phục vụ khách

照顾 (zhào gù) — chăm sóc, phục vụ

Trái nghĩa:

拒绝 (jù jué) — từ chối, không phục vụ

Ví dụ (kèm pinyin và dịch tiếng Việt)
Dùng như động từ (phục vụ, cung cấp dịch vụ)

我们公司提供多种服务。
wǒ men gōng sī tí gōng duō zhǒng fú wù.
Công ty chúng tôi cung cấp nhiều loại dịch vụ.

酒店员工一直在服务客人。
jiǔ diàn yuán gōng yī zhí zài fú wù kè rén.
Nhân viên khách sạn luôn phục vụ khách.

银行服务柜台早上八点开门。
yín háng fú wù guì tái zǎo shàng bā diǎn kāi mén.
Quầy dịch vụ ngân hàng mở cửa lúc 8 giờ sáng.

这家餐厅服务态度很好。
zhè jiā cān tīng fú wù tài dù hěn hǎo.
Thái độ phục vụ của nhà hàng này rất tốt.

他负责服务公司客户。
tā fù zé fú wù gōng sī kè hù.
Anh ấy phụ trách phục vụ khách hàng của công ty.

公司承诺为客户提供优质服务。
gōng sī chéng nuò wèi kè hù tí gōng yōu zhì fú wù.
Công ty cam kết cung cấp dịch vụ chất lượng cho khách hàng.

医院全天候服务病人。
yī yuàn quán tiān hòu fú wù bìng rén.
Bệnh viện phục vụ bệnh nhân suốt cả ngày.

我们会尽力服务每一位客户。
wǒ men huì jìn lì fú wù měi yī wèi kè hù.
Chúng tôi sẽ cố gắng phục vụ từng khách hàng.

学校为学生提供心理服务。
xué xiào wèi xué shēng tí gōng xīn lǐ fú wù.
Trường học cung cấp dịch vụ tư vấn tâm lý cho học sinh.

旅游公司服务包括接送和导游。
lǚ yóu gōng sī fú wù bāo kuò jiē sòng hé dǎo yóu.
Dịch vụ của công ty du lịch bao gồm đón/trả và hướng dẫn viên.

Dùng như danh từ (dịch vụ)

客户服务是公司的核心业务。
kè hù fú wù shì gōng sī de hé xīn yè wù.
Dịch vụ khách hàng là hoạt động cốt lõi của công ty.

这家酒店的服务非常周到。
zhè jiā jiǔ diàn de fú wù fēi cháng zhōu dào.
Dịch vụ của khách sạn này rất chu đáo.

我对这家餐厅的服务很满意。
wǒ duì zhè jiā cān tīng de fú wù hěn mǎn yì.
Tôi rất hài lòng với dịch vụ của nhà hàng này.

公共服务应当面向所有人。
gōng gòng fú wù yīng dāng miàn xiàng suǒ yǒu rén.
Dịch vụ công cộng nên hướng tới mọi người.

售后服务对于顾客非常重要。
shòu hòu fú wù duì yú gù kè fēi cháng zhòng yào.
Dịch vụ sau bán hàng rất quan trọng đối với khách hàng.

互联网公司提供在线服务。
hù lián wǎng gōng sī tí gōng zài xiàn fú wù.
Các công ty Internet cung cấp dịch vụ trực tuyến.

医疗服务需要高素质的专业人员。
yī liáo fú wù xū yào gāo sù zhì de zhuān yè rén yuán.
Dịch vụ y tế cần những nhân sự chuyên môn chất lượng cao.

酒店的房间服务很周到。
jiǔ diàn de fáng jiān fú wù hěn zhōu dào.
Dịch vụ phòng của khách sạn rất chu đáo.

公司决定改进客户服务体系。
gōng sī jué dìng gǎi jìn kè hù fú wù tǐ xì.
Công ty quyết định cải thiện hệ thống dịch vụ khách hàng.

优质的服务能提升客户满意度。
yōu zhì de fú wù néng tí shēng kè hù mǎn yì dù.
Dịch vụ chất lượng cao có thể nâng cao sự hài lòng của khách hàng.

Một số ví dụ mở rộng khác (21–30)

服务员微笑着为客人点菜。
fú wù yuán wēi xiào zhe wèi kè rén diǎn cài.
Nhân viên phục vụ mỉm cười để ghi món cho khách.

服务中心提供技术支持。
fú wù zhōng xīn tí gōng jì shù zhī chí.
Trung tâm dịch vụ cung cấp hỗ trợ kỹ thuật.

他在银行工作,主要服务客户。
tā zài yín háng gōng zuò, zhǔ yào fú wù kè hù.
Anh ấy làm việc ở ngân hàng, chủ yếu phục vụ khách hàng.

服务合同规定了双方的责任。
fú wù hé tóng guī dìng le shuāng fāng de zé rèn.
Hợp đồng dịch vụ quy định trách nhiệm của hai bên.

提供优质服务是企业的竞争优势。
tí gōng yōu zhì fú wù shì qǐ yè de jìng zhēng yōu shì.
Cung cấp dịch vụ chất lượng cao là lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp.

顾客对服务的评价很重要。
gù kè duì fú wù de píng jià hěn zhòng yào.
Đánh giá của khách hàng về dịch vụ rất quan trọng.

服务电话全天候开通。
fú wù diàn huà quán tiān hòu kāi tōng.
Đường dây dịch vụ điện thoại hoạt động 24/7.

学校为学生提供咨询服务。
xué xiào wèi xué shēng tí gōng zī xún fú wù.
Trường học cung cấp dịch vụ tư vấn cho học sinh.

服务态度决定客户是否满意。
fú wù tài dù jué dìng kè hù shì fǒu mǎn yì.
Thái độ phục vụ quyết định khách hàng có hài lòng hay không.

提高服务质量是公司的长期目标。
tí gāo fú wù zhì liàng shì gōng sī de cháng qī mù biāo.
Nâng cao chất lượng dịch vụ là mục tiêu dài hạn của công ty.

  1. 服务 [fúwù]

Loại từ: Động từ / Danh từ

Định nghĩa:

Động từ: Phục vụ, cung cấp dịch vụ, chăm sóc cho khách hàng hoặc đối tượng nào đó.

Danh từ: Dịch vụ, việc phục vụ, hệ thống cung cấp dịch vụ.

Cách dùng:

Khi là động từ, thường đi kèm với đối tượng được phục vụ.

Khi là danh từ, dùng để chỉ dịch vụ, sự phục vụ, ví dụ như trong nhà hàng, khách sạn, ngân hàng, công ty.

  1. Ví dụ minh họa
    A. Khi là động từ – phục vụ, cung cấp dịch vụ

这家餐厅服务很好。
Zhè jiā cāntīng fúwù hěn hǎo.
Nhà hàng này phục vụ rất tốt.

酒店员工热情地服务客人。
Jiǔdiàn yuángōng rèqíng de fúwù kèrén.
Nhân viên khách sạn nhiệt tình phục vụ khách.

这家公司为客户提供专业服务。
Zhè jiā gōngsī wèi kèhù tígōng zhuānyè fúwù.
Công ty này cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp cho khách hàng.

医生为病人服务很耐心。
Yīshēng wèi bìngrén fúwù hěn nàixīn.
Bác sĩ phục vụ bệnh nhân rất kiên nhẫn.

银行职员正在服务客户。
Yínháng zhíyuán zhèngzài fúwù kèhù.
Nhân viên ngân hàng đang phục vụ khách hàng.

导游服务我们整个旅程。
Dǎoyóu fúwù wǒmen zhěnggè lǚchéng.
Hướng dẫn viên phục vụ chúng tôi suốt cả chuyến đi.

他们热心服务社区居民。
Tāmen rèxīn fúwù shèqū jūmín.
Họ nhiệt tình phục vụ cư dân trong cộng đồng.

公司承诺为客户长期服务。
Gōngsī chéngnuò wèi kèhù chángqī fúwù.
Công ty cam kết phục vụ khách hàng lâu dài.

服务顾客是我们的责任。
Fúwù gùkè shì wǒmen de zérèn.
Phục vụ khách hàng là trách nhiệm của chúng tôi.

他们的客服部门随时为你服务。
Tāmen de kèfú bùmén suíshí wèi nǐ fúwù.
Bộ phận chăm sóc khách hàng của họ sẵn sàng phục vụ bạn bất cứ lúc nào.

B. Khi là danh từ – dịch vụ, sự phục vụ

这家酒店的服务很周到。
Zhè jiā jiǔdiàn de fúwù hěn zhōudào.
Dịch vụ của khách sạn này rất chu đáo.

客户对公司的服务很满意。
Kèhù duì gōngsī de fúwù hěn mǎnyì.
Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của công ty.

银行提供多种金融服务。
Yínháng tígōng duō zhǒng jīnróng fúwù.
Ngân hàng cung cấp nhiều loại dịch vụ tài chính.

互联网服务改变了我们的生活方式。
Hùliánwǎng fúwù gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó fāngshì.
Dịch vụ Internet đã thay đổi cách sống của chúng ta.

学校为学生提供咨询服务。
Xuéxiào wèi xuéshēng tígōng zīxún fúwù.
Trường học cung cấp dịch vụ tư vấn cho học sinh.

快递服务非常方便。
Kuàidì fúwù fēicháng fāngbiàn.
Dịch vụ giao hàng rất tiện lợi.

我们要提高客户服务质量。
Wǒmen yào tígāo kèhù fúwù zhìliàng.
Chúng ta cần nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng.

这个应用提供多种在线服务。
Zhège yìngyòng tígōng duō zhǒng zàixiàn fúwù.
Ứng dụng này cung cấp nhiều loại dịch vụ trực tuyến.

服务行业竞争非常激烈。
Fúwù hángyè jìngzhēng fēicháng jīliè.
Ngành dịch vụ có sự cạnh tranh rất khốc liệt.

公司注重售后服务。
Gōngsī zhùzhòng shòuhòu fúwù.
Công ty chú trọng dịch vụ hậu mãi.

C. Mẫu câu phổ biến với 服务

为…服务 – phục vụ cho ai/cái gì

餐厅员工为顾客服务。
Cāntīng yuángōng wèi gùkè fúwù.
Nhân viên nhà hàng phục vụ khách hàng.

提供…服务 – cung cấp dịch vụ gì

公司为客户提供物流服务。
Gōngsī wèi kèhù tígōng wùliú fúwù.
Công ty cung cấp dịch vụ logistics cho khách hàng.

客户服务 / 客服 – dịch vụ khách hàng

你可以联系客服解决问题。
Nǐ kěyǐ liánxì kèfú jiějué wèntí.
Bạn có thể liên hệ dịch vụ khách hàng để giải quyết vấn đề.

售后服务 – dịch vụ hậu mãi

我们提供完善的售后服务。
Wǒmen tígōng wánshàn de shòuhòu fúwù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ hậu mãi hoàn thiện.

  1. Từ: 服务

Phiên âm: fúwù
Loại từ: Động từ / Danh từ

  1. Nghĩa chi tiết

Động từ:

Phục vụ, cung cấp dịch vụ cho ai đó.

Ví dụ: 这个餐厅可以服务很多客人。 (Nhà hàng này có thể phục vụ nhiều khách.)

Danh từ:

Dịch vụ, sự phục vụ; dùng để chỉ các hoạt động phục vụ nhu cầu khách hàng.

Ví dụ: 客户对我们的服务很满意。 (Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.)

  1. Giải thích mở rộng

“服务” thường dùng trong kinh doanh, khách sạn, nhà hàng, chăm sóc khách hàng, kỹ thuật, y tế.

Có thể kết hợp với các từ như 客户 (khách hàng), 服务员 (nhân viên phục vụ), 服务中心 (trung tâm dịch vụ), 提供 (cung cấp), 改进 (cải thiện).

  1. Cấu trúc thường gặp

服务 + 人/对象 → 服务客户 (phục vụ khách hàng)

提供 + 服务 → 提供优质服务 (cung cấp dịch vụ chất lượng cao)

改善 + 服务 → 改善服务质量 (cải thiện chất lượng dịch vụ)

  1. Ví dụ minh họa
    Danh từ – Dịch vụ

客户对我们的服务很满意。
Kèhù duì wǒmen de fúwù hěn mǎnyì.
Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.

酒店的服务非常周到。
Jiǔdiàn de fúwù fēicháng zhōudào.
Dịch vụ của khách sạn rất chu đáo.

这家餐厅的服务质量很高。
Zhè jiā cāntīng de fúwù zhìliàng hěn gāo.
Chất lượng dịch vụ của nhà hàng này rất cao.

我们提供多种服务给客户。
Wǒmen tígōng duō zhǒng fúwù gěi kèhù.
Chúng tôi cung cấp nhiều loại dịch vụ cho khách hàng.

服务中心在商场的二楼。
Fúwù zhōngxīn zài shāngchǎng de èr lóu.
Trung tâm dịch vụ nằm ở tầng hai của trung tâm thương mại.

银行的客户服务态度很好。
Yínháng de kèhù fúwù tàidù hěn hǎo.
Thái độ phục vụ khách hàng của ngân hàng rất tốt.

这家公司专门提供网络服务。
Zhè jiā gōngsī zhuānmén tígōng wǎngluò fúwù.
Công ty này chuyên cung cấp dịch vụ mạng.

我们需要改善服务质量。
Wǒmen xūyào gǎishàn fúwù zhìliàng.
Chúng tôi cần cải thiện chất lượng dịch vụ.

客户对售后服务很满意。
Kèhù duì shòuhòu fúwù hěn mǎnyì.
Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ sau bán hàng.

餐厅提供24小时服务。
Cāntīng tígōng èrshí sì xiǎoshí fúwù.
Nhà hàng cung cấp dịch vụ 24 giờ.

Động từ – Phục vụ / Cung cấp dịch vụ

服务员正在服务客人。
Fúwùyuán zhèngzài fúwù kèrén.
Nhân viên phục vụ đang phục vụ khách.

我们应该热情地服务客户。
Wǒmen yīnggāi rèqíng de fúwù kèhù.
Chúng ta nên phục vụ khách hàng một cách nhiệt tình.

这家酒店服务非常周到。
Zhè jiā jiǔdiàn fúwù fēicháng zhōudào.
Khách sạn này phục vụ rất chu đáo.

公司提供技术服务给客户。
Gōngsī tígōng jìshù fúwù gěi kèhù.
Công ty cung cấp dịch vụ kỹ thuật cho khách hàng.

银行为客户服务。
Yínháng wèi kèhù fúwù.
Ngân hàng phục vụ khách hàng.

他们的售后服务非常专业。
Tāmen de shòuhòu fúwù fēicháng zhuānyè.
Dịch vụ hậu mãi của họ rất chuyên nghiệp.

我们的团队会随时服务客户。
Wǒmen de tuánduì huì suíshí fúwù kèhù.
Đội ngũ của chúng tôi sẽ phục vụ khách hàng bất cứ lúc nào.

这家餐厅服务效率很高。
Zhè jiā cāntīng fúwù xiàolǜ hěn gāo.
Nhà hàng này phục vụ rất nhanh chóng.

他为客户提供咨询服务。
Tā wèi kèhù tígōng zīxún fúwù.
Anh ấy cung cấp dịch vụ tư vấn cho khách hàng.

我们应该提升服务水平。
Wǒmen yīnggāi tíshēng fúwù shuǐpíng.
Chúng ta nên nâng cao mức độ phục vụ.

Các cụm từ liên quan

客户服务 (kèhù fúwù) – dịch vụ khách hàng

售后服务 (shòuhòu fúwù) – dịch vụ hậu mãi

技术服务 (jìshù fúwù) – dịch vụ kỹ thuật

上门服务 (shàngmén fúwù) – dịch vụ tận nơi

免费服务 (miǎnfèi fúwù) – dịch vụ miễn phí

在线服务 (zàixiàn fúwù) – dịch vụ trực tuyến

便民服务 (biànmín fúwù) – dịch vụ tiện ích cho dân

个性化服务 (gèxìnghuà fúwù) – dịch vụ cá nhân hóa

专业服务 (zhuānyè fúwù) – dịch vụ chuyên nghiệp

定制服务 (dìngzhì fúwù) – dịch vụ đặt theo yêu cầu

服务 — fú wù

  1. Từ loại:

名词 (danh từ): dịch vụ

动词 (động từ): phục vụ, cung cấp dịch vụ

  1. Nghĩa chi tiết:
    Danh từ:

服务 (fú wù) chỉ các hoạt động hoặc công việc mà người hoặc tổ chức làm để đáp ứng nhu cầu của khách hàng hoặc người sử dụng.

Ví dụ:

客户服务 (dịch vụ khách hàng)

公共服务 (dịch vụ công cộng)

Động từ:

服务 còn có nghĩa là phục vụ, cung cấp dịch vụ, hỗ trợ ai đó trong một công việc hoặc hoạt động.

Ví dụ:

这家餐厅服务很好。 (Nhà hàng này phục vụ rất tốt.)

我们的员工正在服务客户。 (Nhân viên của chúng tôi đang phục vụ khách hàng.)

  1. Cách dùng và lưu ý:

作为名词: dịch vụ (thường đi với các từ chỉ loại hình dịch vụ như 客户服务, 售后服务, 服务质量…)

作为动词: phục vụ (có thể dùng cho người hoặc máy móc, thiết bị phục vụ cho mục đích nào đó)

  1. Mẫu câu ví dụ:
    (A) Danh từ:

我们公司提供优质的服务。
Wǒ men gōng sī tí gōng yōu zhì de fú wù.
Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ chất lượng cao.

这家酒店的服务非常周到。
Zhè jiā jiǔ diàn de fú wù fēi cháng zhōu dào.
Dịch vụ của khách sạn này rất chu đáo.

客户服务是企业的重要组成部分。
Kè hù fú wù shì qǐ yè de zhòng yào zǔ chéng bù fen.
Dịch vụ khách hàng là một phần quan trọng của doanh nghiệp.

这个商店的售后服务很好。
Zhè ge shāng diàn de shòu hòu fú wù hěn hǎo.
Dịch vụ hậu mãi của cửa hàng này rất tốt.

(B) Động từ:

这家餐厅服务员服务态度很好。
Zhè jiā cān tīng fú wù yuán fú wù tài dù hěn hǎo.
Nhân viên phục vụ của nhà hàng này thái độ rất tốt.

他们正在为客户提供服务。
Tā men zhèng zài wèi kè hù tí gōng fú wù.
Họ đang phục vụ khách hàng.

这台机器可以服务于多种工作。
Zhè tái jī qì kě yǐ fú wù yú duō zhǒng gōng zuò.
Chiếc máy này có thể phục vụ nhiều công việc khác nhau.

公司致力于为用户提供最好的服务。
Gōng sī zhì lì yú wèi yòng hù tí gōng zuì hǎo de fú wù.
Công ty cam kết cung cấp dịch vụ tốt nhất cho người dùng.

  1. Các ví dụ bổ sung (Trung – Phiên âm – Tiếng Việt):

我们的服务团队经验丰富。
Wǒ men de fú wù tuán duì jīng yàn fēng fù.
Đội ngũ dịch vụ của chúng tôi giàu kinh nghiệm.

你对我们的服务满意吗?
Nǐ duì wǒ men de fú wù mǎn yì ma?
Bạn có hài lòng với dịch vụ của chúng tôi không?

他们提供24小时客户服务。
Tā men tí gōng èr shí sì xiǎo shí kè hù fú wù.
Họ cung cấp dịch vụ khách hàng 24 giờ.

服务质量是我们关注的重点。
Fú wù zhì liàng shì wǒ men guān zhù de zhòng diǎn.
Chất lượng dịch vụ là trọng điểm mà chúng tôi quan tâm.

这款软件的售后服务很完善。
Zhè kuǎn ruǎn jiàn de shòu hòu fú wù hěn wán shàn.
Dịch vụ hậu mãi của phần mềm này rất hoàn thiện.

请问有什么我可以为您服务的吗?
Qǐng wèn yǒu shén me wǒ kě yǐ wèi nín fú wù de ma?
Xin hỏi tôi có thể phục vụ gì cho ông/bà không?

服务行业竞争激烈。
Fú wù háng yè jìng zhēng jī liè.
Ngành dịch vụ có sự cạnh tranh gay gắt.

  1. Bảng tổng hợp các cụm từ liên quan đến 服务:
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    服务员 fú wù yuán Nhân viên phục vụ
    客户服务 kè hù fú wù Dịch vụ khách hàng
    售后服务 shòu hòu fú wù Dịch vụ hậu mãi
    公共服务 gōng gòng fú wù Dịch vụ công cộng
    服务质量 fú wù zhì liàng Chất lượng dịch vụ
    服务中心 fú wù zhōng xīn Trung tâm dịch vụ
    免费服务 miǎn fèi fú wù Dịch vụ miễn phí

A. Dùng như danh từ – dịch vụ (服务 = dịch vụ)

我们公司提供优质的服务。
Wǒmen gōngsī tígōng yōuzhì de fúwù.
Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ chất lượng cao.

酒店的服务非常周到。
Jiǔdiàn de fúwù fēicháng zhōudào.
Dịch vụ của khách sạn rất chu đáo.

这个商场的售后服务很好。
Zhège shāngchǎng de shòuhòu fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ hậu mãi của trung tâm thương mại rất tốt.

服务质量直接影响客户满意度。
Fúwù zhìliàng zhíjiē yǐngxiǎng kèhù mǎnyì dù.
Chất lượng dịch vụ ảnh hưởng trực tiếp đến mức độ hài lòng của khách hàng.

我们要提高服务水平。
Wǒmen yào tígāo fúwù shuǐpíng.
Chúng ta cần nâng cao trình độ phục vụ.

提供网上服务可以节省时间。
Tígōng wǎngshàng fúwù kěyǐ jiéshěng shíjiān.
Cung cấp dịch vụ trực tuyến có thể tiết kiệm thời gian.

服务费用包括所有材料费。
Fúwù fèiyòng bāokuò suǒyǒu cáiliào fèi.
Phí dịch vụ bao gồm tất cả chi phí nguyên liệu.

这家银行的服务范围很广。
Zhè jiā yínháng de fúwù fànwéi hěn guǎng.
Phạm vi dịch vụ của ngân hàng này rất rộng.

政府提供公共服务保障民生。
Zhèngfǔ tígōng gōnggòng fúwù bǎozhàng mínshēng.
Chính phủ cung cấp dịch vụ công cộng để đảm bảo đời sống người dân.

服务行业竞争激烈。
Fúwù hángyè jìngzhēng jīliè.
Ngành dịch vụ cạnh tranh gay gắt.

B. Dùng như động từ – phục vụ (服务 = phục vụ, cung cấp dịch vụ)

这家餐厅服务顾客很周到。
Zhè jiā cāntīng fúwù gùkè hěn zhōudào.
Nhà hàng này phục vụ khách rất chu đáo.

银行员工热情服务客户。
Yínháng yuángōng rèqíng fúwù kèhù.
Nhân viên ngân hàng nhiệt tình phục vụ khách hàng.

我们致力于服务社会。
Wǒmen zhìlì yú fúwù shèhuì.
Chúng tôi tận tâm phục vụ xã hội.

导游服务游客非常耐心。
Dǎoyóu fúwù yóukè fēicháng nàixīn.
Hướng dẫn viên phục vụ du khách rất kiên nhẫn.

这家公司专门服务外企客户。
Zhè jiā gōngsī zhuānmén fúwù wàiqǐ kèhù.
Công ty này chuyên phục vụ khách hàng là các công ty nước ngoài.

我们服务学生和老师。
Wǒmen fúwù xuéshēng hé lǎoshī.
Chúng tôi phục vụ học sinh và giáo viên.

服务居民是社区工作人员的职责。
Fúwù jūmín shì shèqū gōngzuò rényuán de zhízé.
Phục vụ cư dân là trách nhiệm của nhân viên cộng đồng.

医生服务病人很耐心。
Yīshēng fúwù bìngrén hěn nàixīn.
Bác sĩ phục vụ bệnh nhân rất kiên nhẫn.

他们服务老年人很周到。
Tāmen fúwù lǎonián rén hěn zhōudào.
Họ phục vụ người cao tuổi rất chu đáo.

这家公司服务客户24小时在线。
Zhè jiā gōngsī fúwù kèhù 24 xiǎoshí zàixiàn.
Công ty này phục vụ khách hàng trực tuyến 24 giờ.

C. Dùng trong đời sống và giao tiếp hàng ngày

你需要什么服务?
Nǐ xūyào shénme fúwù?
Bạn cần dịch vụ gì?

服务员,请帮我拿菜单。
Fúwùyuán, qǐng bāng wǒ ná càidān.
Nhân viên phục vụ, làm ơn đưa tôi thực đơn.

我们重视客户的服务体验。
Wǒmen zhòngshì kèhù de fúwù tǐyàn.
Chúng tôi coi trọng trải nghiệm dịch vụ của khách hàng.

酒店提供接送服务。
Jiǔdiàn tígōng jiēsòng fúwù.
Khách sạn cung cấp dịch vụ đưa đón.

这项服务需要提前预约。
Zhè xiàng fúwù xūyào tíqián yùyuē.
Dịch vụ này cần đặt trước.

客户满意我们的服务。
Kèhù mǎnyì wǒmen de fúwù.
Khách hàng hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.

服务员态度很好。
Fúwùyuán tàidù hěn hǎo.
Thái độ của nhân viên phục vụ rất tốt.

我们提供上门服务。
Wǒmen tígōng shàngmén fúwù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ tại nhà.

服务范围包括全国各地。
Fúwù fànwéi bāokuò quánguó gèdì.
Phạm vi dịch vụ bao gồm khắp cả nước.

网络服务越来越方便。
Wǎngluò fúwù yuè lái yuè fāngbiàn.
Dịch vụ mạng ngày càng tiện lợi.

D. Dùng trong kinh doanh, công nghiệp, chuyên môn

服务流程需要不断改进。
Fúwù liúchéng xūyào bùduàn gǎijìn.
Quy trình dịch vụ cần liên tục cải tiến.

服务员在工作中很细心。
Fúwùyuán zài gōngzuò zhōng hěn xìxīn.
Nhân viên phục vụ rất cẩn thận trong công việc.

我们的服务宗旨是客户第一。
Wǒmen de fúwù zōngzhǐ shì kèhù dì yī.
Nguyên tắc dịch vụ của chúng tôi là khách hàng là trên hết.

服务项目包括维修和保养。
Fúwù xiàngmù bāokuò wéixiū hé bǎoyǎng.
Các dịch vụ bao gồm sửa chữa và bảo dưỡng.

旅游服务业发展迅速。
Lǚyóu fúwù yè fāzhǎn xùnsù.
Ngành dịch vụ du lịch phát triển nhanh chóng.

我们为客户提供定制服务。
Wǒmen wèi kèhù tígōng dìngzhì fúwù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ tùy chỉnh cho khách hàng.

服务合同规定了双方的权利和义务。
Fúwù hétóng guīdìng le shuāngfāng de quánlì hé yìwù.
Hợp đồng dịch vụ quy định quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên.

服务中心提供各种咨询服务。
Fúwù zhōngxīn tígōng gè zhǒng zīxún fúwù.
Trung tâm dịch vụ cung cấp nhiều loại dịch vụ tư vấn.

上门服务可以节省客户时间。
Shàngmén fúwù kěyǐ jiéshěng kèhù shíjiān.
Dịch vụ tại nhà có thể tiết kiệm thời gian cho khách hàng.

客户服务是企业成功的关键。
Kèhù fúwù shì qǐyè chénggōng de guānjiàn.
Dịch vụ khách hàng là chìa khóa thành công của doanh nghiệp.

E. Ví dụ mở rộng và đa dạng hóa ngữ cảnh

服务态度决定顾客满意度。
Fúwù tàidù juédìng gùkè mǎnyì dù.
Thái độ phục vụ quyết định mức độ hài lòng của khách hàng.

服务费已经包含在总价里。
Fúwù fèi yǐjīng bāohán zài zǒngjià lǐ.
Phí dịch vụ đã được bao gồm trong tổng giá.

我们公司提供在线服务。
Wǒmen gōngsī tígōng zàixiàn fúwù.
Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ trực tuyến.

服务员正在清理桌子。
Fúwùyuán zhèngzài qīnglǐ zhuōzi.
Nhân viên phục vụ đang dọn bàn.

为客户提供满意的服务是我们的目标。
Wèi kèhù tígōng mǎnyì de fúwù shì wǒmen de mùbiāo.
Cung cấp dịch vụ làm hài lòng khách hàng là mục tiêu của chúng tôi.

服务部门负责售后问题。
Fúwù bùmén fùzé shòuhòu wèntí.
Bộ phận dịch vụ chịu trách nhiệm giải quyết vấn đề hậu mãi.

服务体验直接影响客户的忠诚度。
Fúwù tǐyàn zhíjiē yǐngxiǎng kèhù de zhōngchéng dù.
Trải nghiệm dịch vụ ảnh hưởng trực tiếp đến độ trung thành của khách hàng.

我们公司专门服务高端客户。
Wǒmen gōngsī zhuānmén fúwù gāoduān kèhù.
Công ty chúng tôi chuyên phục vụ khách hàng cao cấp.

服务标准需要严格执行。
Fúwù biāozhǔn xūyào yángé zhíxíng.
Tiêu chuẩn dịch vụ cần được thực hiện nghiêm túc.

提升服务效率是公司发展的关键。
Tíshēng fúwù xiàolǜ shì gōngsī fāzhǎn de guānjiàn.
Nâng cao hiệu quả dịch vụ là chìa khóa phát triển công ty.

服务经理负责监督服务质量。
Fúwù jīnglǐ fùzé jiāndū fúwù zhìliàng.
Quản lý dịch vụ chịu trách nhiệm giám sát chất lượng dịch vụ.

客户可以享受个性化服务。
Kèhù kěyǐ xiǎngshòu gèxìng huà fúwù.
Khách hàng có thể tận hưởng dịch vụ cá nhân hóa.

服务团队合作默契。
Fúwù tuánduì hézuò mòqì.
Nhóm dịch vụ hợp tác rất ăn ý.

提供快捷服务是我们的优势。
Tígōng kuàijié fúwù shì wǒmen de yōushì.
Cung cấp dịch vụ nhanh chóng là ưu thế của chúng tôi.

服务培训有助于提升员工能力。
Fúwù péixùn yǒuzhù yú tíshēng yuángōng nénglì.
Đào tạo dịch vụ giúp nâng cao năng lực nhân viên.

顾客对服务的评价很重要。
Gùkè duì fúwù de píngjià hěn zhòngyào.
Đánh giá của khách hàng về dịch vụ rất quan trọng.

服务中心提供24小时支持。
Fúwù zhōngxīn tígōng 24 xiǎoshí zhīchí.
Trung tâm dịch vụ cung cấp hỗ trợ 24 giờ.

提供优质服务可以赢得客户信任。
Tígōng yōuzhì fúwù kěyǐ yíngdé kèhù xìnrèn.
Cung cấp dịch vụ chất lượng cao có thể giành được sự tin tưởng của khách hàng.

我们注重服务细节。
Wǒmen zhùzhòng fúwù xìjié.
Chúng tôi chú trọng vào chi tiết dịch vụ.

服务创新是企业发展的动力。
Fúwù chuàngxīn shì qǐyè fāzhǎn de dònglì.
Sáng tạo dịch vụ là động lực phát triển doanh nghiệp.

  1. Thông tin cơ bản

Hán tự: 服务

Pinyin: fúwù

Loại từ: Động từ và danh từ

Ý nghĩa chính:

Động từ: phục vụ, cung cấp dịch vụ, giúp đỡ người khác.

Danh từ: dịch vụ, sự phục vụ, công tác phục vụ.

Từ đồng nghĩa:

招待 (zhāodài): tiếp đãi, chiêu đãi, dùng trong bối cảnh khách sạn, nhà hàng.

接待 (jiēdài): tiếp đón, phục vụ khách, thường mang nghĩa trang trọng.

办事 (bànshì): làm việc, xử lý công việc, đôi khi liên quan đến phục vụ công việc.

Cấu trúc phổ biến:

提供服务 (tígōng fúwù): cung cấp dịch vụ.

客户服务 (kèhù fúwù): dịch vụ khách hàng.

服务员 (fúwùyuán): nhân viên phục vụ.

  1. Cách dùng và ví dụ
    A. 服务 = “phục vụ, cung cấp dịch vụ” (động từ)

这家餐厅服务很好。
Zhè jiā cāntīng fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ của nhà hàng này rất tốt.

酒店会为客人提供各种服务。
Jiǔdiàn huì wèi kèrén tígōng gè zhǒng fúwù.
Khách sạn sẽ cung cấp nhiều dịch vụ khác nhau cho khách.

银行提供在线服务。
Yínháng tígōng zàixiàn fúwù.
Ngân hàng cung cấp dịch vụ trực tuyến.

我们的公司主要服务中小企业。
Wǒmen de gōngsī zhǔyào fúwù zhōngxiǎo qǐyè.
Công ty chúng tôi chủ yếu phục vụ các doanh nghiệp vừa và nhỏ.

医院服务态度非常好。
Yīyuàn fúwù tàidù fēicháng hǎo.
Thái độ phục vụ của bệnh viện rất tốt.

B. 服务 = “dịch vụ” (danh từ)

客户对我们的服务很满意。
Kèhù duì wǒmen de fúwù hěn mǎnyì.
Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.

这家公司的售后服务很好。
Zhè jiā gōngsī de shòuhòu fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ hậu mãi của công ty này rất tốt.

提供优质服务是我们的宗旨。
Tígōng yōuzhì fúwù shì wǒmen de zōngzhǐ.
Cung cấp dịch vụ chất lượng cao là phương châm của chúng tôi.

这家商店的服务态度不太好。
Zhè jiā shāngdiàn de fúwù tàidù bù tài hǎo.
Thái độ phục vụ của cửa hàng này không được tốt lắm.

我们需要改善客户服务。
Wǒmen xūyào gǎishàn kèhù fúwù.
Chúng tôi cần cải thiện dịch vụ khách hàng.

C. Ứng dụng trong công việc, kinh doanh

公司为员工提供培训服务。
Gōngsī wèi yuángōng tígōng péixùn fúwù.
Công ty cung cấp dịch vụ đào tạo cho nhân viên.

这家软件公司服务全球客户。
Zhè jiā ruǎnjiàn gōngsī fúwù quánqiú kèhù.
Công ty phần mềm này phục vụ khách hàng toàn cầu.

我们提供上门服务。
Wǒmen tígōng shàngmén fúwù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ tận nơi.

服务质量是企业竞争的关键。
Fúwù zhìliàng shì qǐyè jìngzhēng de guānjiàn.
Chất lượng dịch vụ là yếu tố then chốt trong cạnh tranh doanh nghiệp.

他们在餐饮服务行业工作。
Tāmen zài cānyǐn fúwù hángyè gōngzuò.
Họ làm việc trong ngành dịch vụ ăn uống.

D. Nhân viên phục vụ và các vị trí liên quan

服务员正在为客人点餐。
Fúwùyuán zhèngzài wèi kèrén diǎncān.
Nhân viên phục vụ đang ghi món cho khách.

这家酒店有专业的客房服务员。
Zhè jiā jiǔdiàn yǒu zhuānyè de kèfáng fúwùyuán.
Khách sạn này có nhân viên phục vụ phòng chuyên nghiệp.

服务中心提供技术支持。
Fúwù zhōngxīn tígōng jìshù zhīchí.
Trung tâm dịch vụ cung cấp hỗ trợ kỹ thuật.

我需要联系客服服务。
Wǒ xūyào liánxì kèhù fúwù.
Tôi cần liên hệ dịch vụ khách hàng.

机场有信息服务台。
Jīchǎng yǒu xìnxī fúwù tái.
Sân bay có quầy thông tin dịch vụ.

E. Dịch vụ trong đời sống, xã hội

医疗服务是社会的重要组成部分。
Yīliáo fúwù shì shèhuì de zhòngyào zǔchéng bùfèn.
Dịch vụ y tế là một phần quan trọng của xã hội.

政府提供公共服务,如交通和教育。
Zhèngfǔ tígōng gōnggòng fúwù, rú jiāotōng hé jiàoyù.
Chính phủ cung cấp các dịch vụ công cộng, như giao thông và giáo dục.

旅游服务业发展迅速。
Lǚyóu fúwùyè fāzhǎn xùnsù.
Ngành dịch vụ du lịch phát triển nhanh chóng.

社区为居民提供各种便利服务。
Shèqū wèi jūmín tígōng gè zhǒng biànlì fúwù.
Cộng đồng cung cấp nhiều dịch vụ tiện ích cho cư dân.

银行的服务时间从早上九点到晚上五点。
Yínháng de fúwù shíjiān cóng zǎoshang jiǔ diǎn dào wǎnshang wǔ diǎn.
Giờ phục vụ của ngân hàng từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

F. Mẫu câu tổng hợp để luyện tập (15 câu)

我们的服务宗旨是顾客至上。
Wǒmen de fúwù zōngzhǐ shì gùkè zhìshàng.
Phương châm dịch vụ của chúng tôi là khách hàng là trên hết.

他在服务行业工作了十年。
Tā zài fúwù hángyè gōngzuò le shí nián.
Anh ấy đã làm việc trong ngành dịch vụ 10 năm.

网上购物的售后服务很重要。
Wǎngshàng gòuwù de shòuhòu fúwù hěn zhòngyào.
Dịch vụ hậu mãi khi mua sắm trực tuyến rất quan trọng.

客户对我们的服务评价很高。
Kèhù duì wǒmen de fúwù píngjià hěn gāo.
Khách hàng đánh giá cao dịch vụ của chúng tôi.

我们提供全天候客户服务。
Wǒmen tígōng quántiānhòu kèhù fúwù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ khách hàng 24/7.

服务态度直接影响客户满意度。
Fúwù tàidù zhíjiē yǐngxiǎng kèhù mǎnyì dù.
Thái độ phục vụ ảnh hưởng trực tiếp đến mức độ hài lòng của khách hàng.

新员工需要接受服务培训。
Xīn yuángōng xūyào jiēshòu fúwù péixùn.
Nhân viên mới cần tham gia đào tạo dịch vụ.

这家餐厅的服务员态度非常友好。
Zhè jiā cāntīng de fúwùyuán tàidù fēicháng yǒuhǎo.
Nhân viên phục vụ của nhà hàng này rất thân thiện.

公司提供免费技术服务。
Gōngsī tígōng miǎnfèi jìshù fúwù.
Công ty cung cấp dịch vụ kỹ thuật miễn phí.

我们需要改进网络服务体验。
Wǒmen xūyào gǎijìn wǎngluò fúwù tǐyàn.
Chúng tôi cần cải thiện trải nghiệm dịch vụ mạng.

他负责客户服务部门。
Tā fùzé kèhù fúwù bùmén.
Anh ấy phụ trách bộ phận dịch vụ khách hàng.

服务质量直接影响公司的声誉。
Fúwù zhìliàng zhíjiē yǐngxiǎng gōngsī de shēngyù.
Chất lượng dịch vụ ảnh hưởng trực tiếp đến uy tín công ty.

这家酒店提供贴心的服务。
Zhè jiā jiǔdiàn tígōng tiēxīn de fúwù.
Khách sạn này cung cấp dịch vụ chu đáo.

机场服务人员非常专业。
Jīchǎng fúwù rényuán fēicháng zhuānyè.
Nhân viên dịch vụ sân bay rất chuyên nghiệp.

服务行业需要不断创新。
Fúwù hángyè xūyào bùduàn chuàngxīn.
Ngành dịch vụ cần liên tục đổi mới.

提供优质服务可以吸引更多客户。
Tígōng yōuzhì fúwù kěyǐ xīyǐn gèng duō kèhù.
Cung cấp dịch vụ chất lượng cao có thể thu hút nhiều khách hàng hơn.

客户服务电话全天候开通。
Kèhù fúwù diànhuà quántiānhòu kāitōng.
Điện thoại dịch vụ khách hàng mở 24/7.

我们需要培训员工的服务意识。
Wǒmen xūyào péixùn yuángōng de fúwù yìshí.
Chúng tôi cần đào tạo nhận thức phục vụ cho nhân viên.

高效的服务能提高客户满意度。
Gāoxiào de fúwù néng tígāo kèhù mǎnyì dù.
Dịch vụ hiệu quả có thể nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng.

他们的售后服务非常及时。
Tāmen de shòuhòu fúwù fēicháng jíshí.
Dịch vụ hậu mãi của họ rất kịp thời.

A. Nhà hàng & khách sạn (1–12)

这家餐厅服务很好。
zhè jiā cāntīng fúwù hěn hǎo.
Nhà hàng này phục vụ rất tốt.

酒店为客人提供各种服务。
jiǔdiàn wèi kèrén tígōng gè zhǒng fúwù.
Khách sạn cung cấp nhiều loại dịch vụ cho khách.

前台服务员态度热情。
qiántái fúwùyuán tàidù rèqíng.
Nhân viên lễ tân phục vụ rất nhiệt tình.

客房服务24小时提供。
kèfáng fúwù èrshísì xiǎoshí tígōng.
Dịch vụ phòng được cung cấp 24 giờ.

餐厅的自助服务非常方便。
cāntīng de zìzhù fúwù fēicháng fāngbiàn.
Dịch vụ tự phục vụ của nhà hàng rất tiện lợi.

酒店提供免费接送服务。
jiǔdiàn tígōng miǎnfèi jiēsòng fúwù.
Khách sạn cung cấp dịch vụ đưa đón miễn phí.

这家餐厅的服务让人满意。
zhè jiā cāntīng de fúwù ràng rén mǎnyì.
Dịch vụ của nhà hàng này khiến mọi người hài lòng.

我们可以享受酒店的健身服务。
wǒmen kěyǐ xiǎngshòu jiǔdiàn de jiànshēn fúwù.
Chúng tôi có thể tận hưởng dịch vụ tập thể dục của khách sạn.

酒店的客房服务很及时。
jiǔdiàn de kèfáng fúwù hěn jíshí.
Dịch vụ phòng của khách sạn rất kịp thời.

服务员推荐的菜非常好吃。
fúwùyuán tuījiàn de cài fēicháng hǎochī.
Món ăn mà nhân viên phục vụ giới thiệu rất ngon.

前台提供快速入住服务。
qiántái tígōng kuàisù rùzhù fúwù.
Lễ tân cung cấp dịch vụ nhận phòng nhanh chóng.

酒店的客房服务人员非常专业。
jiǔdiàn de kèfáng fúwù rényuán fēicháng zhuānyè.
Nhân viên dịch vụ phòng của khách sạn rất chuyên nghiệp.

B. Ngân hàng & mua sắm (13–24)

银行服务顾客非常热情。
yínháng fúwù gùkè fēicháng rèqíng.
Ngân hàng phục vụ khách hàng rất nhiệt tình.

银行提供多种在线服务。
yínháng tígōng duō zhǒng zàixiàn fúwù.
Ngân hàng cung cấp nhiều loại dịch vụ trực tuyến.

客户服务中心可以解决您的问题。
kèhù fúwù zhōngxīn kěyǐ jiějué nín de wèntí.
Trung tâm dịch vụ khách hàng có thể giải quyết vấn đề của bạn.

银行柜台服务效率很高。
yínháng guìtái fúwù xiàolǜ hěn gāo.
Dịch vụ quầy ngân hàng rất hiệu quả.

这家商场提供免费包装服务。
zhè jiā shāngchǎng tígōng miǎnfèi bāozhuāng fúwù.
Trung tâm thương mại này cung cấp dịch vụ gói quà miễn phí.

会员享受专属服务。
huìyuán xiǎngshòu zhuānshǔ fúwù.
Thành viên được hưởng dịch vụ riêng biệt.

在线客服提供24小时服务。
zàixiàn kèfú tígōng èrshísì xiǎoshí fúwù.
Dịch vụ chăm sóc khách hàng trực tuyến 24 giờ.

商店的售后服务很完善。
shāngdiàn de shòuhòu fúwù hěn wánshàn.
Dịch vụ hậu mãi của cửa hàng rất hoàn thiện.

购物中心提供停车服务。
gòuwù zhōngxīn tígōng tíngchē fúwù.
Trung tâm mua sắm cung cấp dịch vụ giữ xe.

银行的电话服务很方便。
yínháng de diànhuà fúwù hěn fāngbiàn.
Dịch vụ qua điện thoại của ngân hàng rất tiện lợi.

商场提供礼品包装服务。
shāngchǎng tígōng lǐpǐn bāozhuāng fúwù.
Trung tâm thương mại cung cấp dịch vụ gói quà.

银行服务员耐心回答问题。
yínháng fúwùyuán nàixīn huídá wèntí.
Nhân viên ngân hàng kiên nhẫn trả lời câu hỏi.

C. Y tế & giáo dục (25–36)

医院为病人提供医疗服务。
yīyuàn wèi bìngrén tígōng yīliáo fúwù.
Bệnh viện cung cấp dịch vụ y tế cho bệnh nhân.

牙科诊所提供牙齿清洁服务。
yákē zhěnsuǒ tígōng yáchǐ qīngjié fúwù.
Phòng nha khoa cung cấp dịch vụ làm sạch răng.

学校为学生提供辅导服务。
xuéxiào wèi xuéshēng tígōng fǔdǎo fúwù.
Trường học cung cấp dịch vụ hướng dẫn học tập cho học sinh.

社区提供老年人上门服务。
shèqū tígōng lǎoniánrén shàngmén fúwù.
Cộng đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc tại nhà cho người cao tuổi.

医生提供贴心服务,让病人放心。
yīshēng tígōng tiēxīn fúwù, ràng bìngrén fàngxīn.
Bác sĩ cung cấp dịch vụ tận tình, khiến bệnh nhân yên tâm.

学校提供心理咨询服务。
xuéxiào tígōng xīnlǐ zīxún fúwù.
Trường học cung cấp dịch vụ tư vấn tâm lý.

诊所的服务态度非常好。
zhěnsuǒ de fúwù tàidù fēicháng hǎo.
Thái độ phục vụ của phòng khám rất tốt.

医院提供紧急救护服务。
yīyuàn tígōng jǐnjí jiùhù fúwù.
Bệnh viện cung cấp dịch vụ cứu hộ khẩn cấp.

学校的图书馆服务对学生开放。
xuéxiào de túshūguǎn fúwù duì xuéshēng kāifàng.
Dịch vụ thư viện của trường mở cho học sinh.

社区提供儿童托管服务。
shèqū tígōng értóng tuōguǎn fúwù.
Cộng đồng cung cấp dịch vụ trông giữ trẻ em.

医生为老年人提供上门服务。
yīshēng wèi lǎoniánrén tígōng shàngmén fúwù.
Bác sĩ cung cấp dịch vụ chăm sóc tại nhà cho người cao tuổi.

学校提供免费的职业咨询服务。
xuéxiào tígōng miǎnfèi de zhíyè zīxún fúwù.
Trường học cung cấp dịch vụ tư vấn nghề nghiệp miễn phí.

D. Đời sống & công nghệ (37–48)

手机APP提供在线服务。
shǒujī APP tígōng zàixiàn fúwù.
Ứng dụng điện thoại cung cấp dịch vụ trực tuyến.

外卖员提供快速送餐服务。
wàimài yuán tígōng kuàisù sòngcān fúwù.
Nhân viên giao đồ ăn cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh.

电商平台提供24小时客户服务。
diànshāng píngtái tígōng èrshísì xiǎoshí kèhù fúwù.
Nền tảng thương mại điện tử cung cấp dịch vụ khách hàng 24 giờ.

技术支持服务包括安装和维护。
jìshù zhīchí fúwù bāokuò ānzhuāng hé wéihù.
Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật bao gồm lắp đặt và bảo trì.

网站提供在线客服服务。
wǎngzhàn tígōng zàixiàn kèfú fúwù.
Website cung cấp dịch vụ chăm sóc khách hàng trực tuyến.

快递公司提供门到门服务。
kuàidì gōngsī tígōng mén dào mén fúwù.
Công ty chuyển phát cung cấp dịch vụ giao tận nhà.

软件公司提供定制化服务。
ruǎnjiàn gōngsī tígōng dìngzhìhuà fúwù.
Công ty phần mềm cung cấp dịch vụ tùy chỉnh.

互联网服务改变了我们的生活方式。
hùliánwǎng fúwù gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó fāngshì.
Dịch vụ Internet đã thay đổi cách sống của chúng ta.

银行提供移动支付服务。
yínháng tígōng yídòng zhīfù fúwù.
Ngân hàng cung cấp dịch vụ thanh toán di động.

公司提供远程办公服务。
gōngsī tígōng yuǎnchéng bàngōng fúwù.
Công ty cung cấp dịch vụ làm việc từ xa.

公共交通提供无障碍服务。
gōnggòng jiāotōng tígōng wú zhàng’ài fúwù.
Giao thông công cộng cung cấp dịch vụ không rào cản.

银行提供外汇兑换服务。
yínháng tígōng wàihuì duìhuàn fúwù.
Ngân hàng cung cấp dịch vụ đổi ngoại tệ.

E. Hậu mãi & doanh nghiệp (49–60)

商店提供售后服务。
shāngdiàn tígōng shòuhòu fúwù.
Cửa hàng cung cấp dịch vụ hậu mãi.

客户可以享受免费的技术服务。
kèhù kěyǐ xiǎngshòu miǎnfèi de jìshù fúwù.
Khách hàng có thể tận hưởng dịch vụ kỹ thuật miễn phí.

公司提供定期维护服务。
gōngsī tígōng dìngqī wéihù fúwù.
Công ty cung cấp dịch vụ bảo trì định kỳ.

售后服务中心解决客户投诉。
shòuhòu fúwù zhōngxīn jiějué kèhù tóusù.
Trung tâm dịch vụ hậu mãi giải quyết khiếu nại của khách hàng.

企业提供企业客户专属服务。
qǐyè tígōng qǐyè kèhù zhuānshǔ fúwù.
Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ riêng cho khách hàng doanh nghiệp.

服务质量决定客户满意度。
fúwù zhìliàng juédìng kèhù mǎnyì dù.
Chất lượng dịch vụ quyết định mức độ hài lòng của khách hàng.

公司提供在线咨询服务。
gōngsī tígōng zàixiàn zīxún fúwù.
Công ty cung cấp dịch vụ tư vấn trực tuyến.

客户服务部门处理订单问题。
kèhù fúwù bùmén chǔlǐ dìngdān wèntí.
Bộ phận dịch vụ khách hàng xử lý vấn đề đơn hàng.

商店提供包装和送货服务。
shāngdiàn tígōng bāozhuāng hé sònghuò fúwù.
Cửa hàng cung cấp dịch vụ gói và giao hàng.

公司提供专业培训服务。
gōngsī tígōng zhuānyè péixùn fúwù.
Công ty cung cấp dịch vụ đào tạo chuyên nghiệp.

优质服务吸引更多客户。
yōuzhì fúwù xīyǐn gèng duō kèhù.
Dịch vụ chất lượng cao thu hút nhiều khách hàng hơn.

客户可以享受24小时在线服务。
kèhù kěyǐ xiǎngshòu èrshísì xiǎoshí zàixiàn fúwù.
Khách hàng có thể tận hưởng dịch vụ trực tuyến 24 giờ.

A. Đời sống hàng ngày – 15 ví dụ

这家餐厅的服务很好。
Zhè jiā cāntīng de fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ của nhà hàng này rất tốt.

酒店为客人提供全天候服务。
Jiǔdiàn wèi kèrén tígōng quántiānhòu fúwù.
Khách sạn cung cấp dịch vụ 24/24 cho khách.

服务员正在服务顾客。
Fúwùyuán zhèngzài fúwù gùkè.
Nhân viên phục vụ đang chăm sóc khách hàng.

公交车提供免费服务。
Gōngjiāo chē tígōng miǎnfèi fúwù.
Xe buýt cung cấp dịch vụ miễn phí.

理发店的服务非常周到。
Lǐfàdiàn de fúwù fēicháng zhōudào.
Dịch vụ của tiệm cắt tóc rất chu đáo.

这项服务需要提前预约。
Zhè xiàng fúwù xūyào tíqián yùyuē.
Dịch vụ này cần đặt trước.

超市为顾客提供购物服务。
Chāoshì wèi gùkè tígōng gòuwù fúwù.
Siêu thị cung cấp dịch vụ mua sắm cho khách hàng.

我很满意这里的服务态度。
Wǒ hěn mǎnyì zhèlǐ de fúwù tàidù.
Tôi rất hài lòng với thái độ phục vụ ở đây.

机场为旅客提供行李服务。
Jīchǎng wèi lǚkè tígōng xínglǐ fúwù.
Sân bay cung cấp dịch vụ hành lý cho hành khách.

咖啡店提供外送服务。
Kāfēidiàn tígōng wàisòng fúwù.
Quán cà phê cung cấp dịch vụ giao hàng tận nơi.

图书馆为学生提供自助服务。
Túshūguǎn wèi xuéshēng tígōng zìzhù fúwù.
Thư viện cung cấp dịch vụ tự phục vụ cho học sinh.

服务员态度很好,让人感觉舒服。
Fúwùyuán tàidù hěn hǎo, ràng rén gǎnjué shūfú.
Nhân viên phục vụ rất thân thiện, khiến người ta cảm thấy thoải mái.

这家店的服务速度很快。
Zhè jiā diàn de fúwù sùdù hěn kuài.
Tốc độ phục vụ của cửa hàng này rất nhanh.

银行提供多种服务,包括存款和贷款。
Yínháng tígōng duō zhǒng fúwù, bāokuò cúnkuǎn hé dàikuǎn.
Ngân hàng cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm gửi tiền và vay tiền.

快递公司为客户提供上门取件服务。
Kuàidì gōngsī wèi kèhù tígōng shàngmén qǔjiàn fúwù.
Công ty chuyển phát nhanh cung cấp dịch vụ lấy hàng tận nơi cho khách.

B. Kinh doanh – 15 ví dụ

公司提供优质的客户服务。
Gōngsī tígōng yōuzhì de kèhù fúwù.
Công ty cung cấp dịch vụ khách hàng chất lượng cao.

售后服务对客户很重要。
Shòuhòu fúwù duì kèhù hěn zhòngyào.
Dịch vụ hậu mãi rất quan trọng đối với khách hàng.

餐厅服务费已包含在账单内。
Cāntīng fúwù fèi yǐ bāohán zài zhàngdān nèi.
Phí dịch vụ nhà hàng đã bao gồm trong hóa đơn.

我们的目标是提供高质量的服务。
Wǒmen de mùbiāo shì tígōng gāo zhìliàng de fúwù.
Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp dịch vụ chất lượng cao.

客户对我们的服务非常满意。
Kèhù duì wǒmen de fúwù fēicháng mǎnyì.
Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.

公司员工需要接受服务培训。
Gōngsī yuángōng xūyào jiēshòu fúwù péixùn.
Nhân viên công ty cần được đào tạo về dịch vụ.

企业服务包括咨询和技术支持。
Qǐyè fúwù bāokuò zīxún hé jìshù zhīchí.
Dịch vụ doanh nghiệp bao gồm tư vấn và hỗ trợ kỹ thuật.

银行的网上服务很方便。
Yínháng de wǎngshàng fúwù hěn fāngbiàn.
Dịch vụ ngân hàng trực tuyến rất tiện lợi.

酒店提供房间服务和客房清洁服务。
Jiǔdiàn tígōng fángjiān fúwù hé kèfáng qīngjié fúwù.
Khách sạn cung cấp dịch vụ phòng và dịch vụ dọn phòng.

为了提高客户满意度,公司改善了服务流程。
Wèile tígāo kèhù mǎnyì dù, gōngsī gǎishàn le fúwù liúchéng.
Để nâng cao sự hài lòng của khách hàng, công ty đã cải thiện quy trình dịch vụ.

服务行业需要良好的沟通能力。
Fúwù hángyè xūyào liánghǎo de gōutōng nénglì.
Ngành dịch vụ cần có khả năng giao tiếp tốt.

酒店服务员态度热情。
Jiǔdiàn fúwùyuán tàidù rèqíng.
Nhân viên khách sạn phục vụ nhiệt tình.

互联网公司提供24小时在线服务。
Hùliánwǎng gōngsī tígōng 24 xiǎoshí zàixiàn fúwù.
Công ty Internet cung cấp dịch vụ trực tuyến 24 giờ.

客户服务中心解决了许多问题。
Kèhù fúwù zhōngxīn jiějué le xǔduō wèntí.
Trung tâm dịch vụ khách hàng đã giải quyết nhiều vấn đề.

高端餐厅注重服务质量。
Gāoduān cāntīng zhùzhòng fúwù zhìliàng.
Nhà hàng cao cấp chú trọng chất lượng dịch vụ.

C. Công cộng & xã hội – 10 ví dụ

公共服务包括教育和医疗。
Gōnggòng fúwù bāokuò jiàoyù hé yīliáo.
Dịch vụ công cộng bao gồm giáo dục và y tế.

政府提供社会服务给弱势群体。
Zhèngfǔ tígōng shèhuì fúwù gěi ruòshì qúntǐ.
Chính phủ cung cấp dịch vụ xã hội cho các nhóm yếu thế.

社区为居民提供便民服务。
Shèqū wèi jūmín tígōng biànmín fúwù.
Cộng đồng cung cấp dịch vụ tiện ích cho cư dân.

公共交通提供便利的服务。
Gōnggòng jiāotōng tígōng biànlì de fúwù.
Giao thông công cộng cung cấp dịch vụ tiện lợi.

服务中心可以帮助办理各种手续。
Fúwù zhōngxīn kěyǐ bāngzhù bànlǐ gè zhǒng shǒuxù.
Trung tâm dịch vụ có thể giúp xử lý nhiều thủ tục.

公共服务设施需要定期维护。
Gōnggòng fúwù shèshī xūyào dìngqī wéihù.
Cơ sở dịch vụ công cộng cần được bảo trì định kỳ.

社会服务志愿者为老人提供帮助。
Shèhuì fúwù zhìyuànzhě wèi lǎorén tígōng bāngzhù.
Tình nguyện viên dịch vụ xã hội giúp đỡ người già.

公共图书馆提供免费服务。
Gōnggòng túshūguǎn tígōng miǎnfèi fúwù.
Thư viện công cộng cung cấp dịch vụ miễn phí.

服务行业需要重视社会责任。
Fúwù hángyè xūyào zhòngshì shèhuì zérèn.
Ngành dịch vụ cần coi trọng trách nhiệm xã hội.

社区医疗服务方便居民就医。
Shèqū yīliáo fúwù fāngbiàn jūmín jiùyī.
Dịch vụ y tế cộng đồng thuận tiện cho cư dân khám chữa bệnh.

D. Công nghiệp, kỹ thuật – 10 ví dụ

技术服务为企业提供支持。
Jìshù fúwù wèi qǐyè tígōng zhīchí.
Dịch vụ kỹ thuật hỗ trợ doanh nghiệp.

售后服务包括维修和咨询。
Shòuhòu fúwù bāokuò wéixiū hé zīxún.
Dịch vụ hậu mãi bao gồm sửa chữa và tư vấn.

信息服务在现代社会非常重要。
Xìnxī fúwù zài xiàndài shèhuì fēicháng zhòngyào.
Dịch vụ thông tin rất quan trọng trong xã hội hiện đại.

在线服务平台方便用户操作。
Zàixiàn fúwù píngtái fāngbiàn yònghù cāozuò.
Nền tảng dịch vụ trực tuyến thuận tiện cho người dùng.

物流公司提供配送服务。
Wùliú gōngsī tígōng pèisòng fúwù.
Công ty logistics cung cấp dịch vụ giao hàng.

IT服务部门负责公司网络维护。
IT fúwù bùmén fùzé gōngsī wǎngluò wéihù.
Bộ phận dịch vụ IT chịu trách nhiệm bảo trì mạng công ty.

客户服务中心提供全天候支持。
Kèhù fúwù zhōngxīn tígōng quántiānhòu zhīchí.
Trung tâm dịch vụ khách hàng cung cấp hỗ trợ 24/24.

服务合同规定了服务内容和标准。
Fúwù hétóng guīdìng le fúwù nèiróng hé biāozhǔn.
Hợp đồng dịch vụ quy định nội dung và tiêu chuẩn dịch vụ.

设备维护服务确保生产顺利进行。
Shèbèi wéihù fúwù quèbǎo shēngchǎn shùnlì jìnxíng.
Dịch vụ bảo trì thiết bị đảm bảo sản xuất diễn ra suôn sẻ.

专业服务公司提供咨询服务。
Zhuānyè fúwù gōngsī tígōng zīxún fúwù.
Công ty dịch vụ chuyên nghiệp cung cấp dịch vụ tư vấn.

E. Biểu cảm & phong cách sống – 10 ví dụ

服务态度好的人总是受欢迎。
Fúwù tàidù hǎo de rén zǒng shì shòu huānyíng.
Người có thái độ phục vụ tốt luôn được mọi người yêu mến.

优质的服务让人感到温暖。
Yōuzhì de fúwù ràng rén gǎndào wēnnuǎn.
Dịch vụ chất lượng khiến người ta cảm thấy ấm áp.

贴心的服务让客户满意度提高。
Tiēxīn de fúwù ràng kèhù mǎnyì dù tígāo.
Dịch vụ chu đáo làm tăng sự hài lòng của khách hàng.

服务周到的商店总能吸引顾客。
Fúwù zhōudào de shāngdiàn zǒng néng xīyǐn gùkè.
Cửa hàng có dịch vụ chu đáo luôn thu hút khách hàng.

餐厅的服务令人印象深刻。
Cāntīng de fúwù lìng rén yìnxiàng shēnkè.
Dịch vụ của nhà hàng để lại ấn tượng sâu sắc.

良好的服务是企业成功的关键。
Liánghǎo de fúwù shì qǐyè chénggōng de guānjiàn.
Dịch vụ tốt là chìa khóa thành công của doanh nghiệp.

服务到位让人感到舒心。
Fúwù dàowèi ràng rén gǎndào shūxīn.
Dịch vụ chu đáo khiến người ta cảm thấy dễ chịu.

周到的服务增加了客户的忠诚度。
Zhōudào de fúwù zēngjiā le kèhù de zhōngchéng dù.
Dịch vụ chu đáo tăng sự trung thành của khách hàng.

温馨的服务让人有宾至如归的感觉。
Wēnxīn de fúwù ràng rén yǒu bīnzhìrúguī de gǎnjué.
Dịch vụ ấm áp khiến người ta cảm thấy như ở nhà.

诚信服务是企业的核心价值。
Chéngxìn fúwù shì qǐyè de héxīn jiàzhí.
Dịch vụ trung thực là giá trị cốt lõi của doanh nghiệp.

A. Công việc / Khách hàng (10 ví dụ)

公司员工必须热情服务客户。
Gōngsī yuángōng bìxū rèqíng fúwù kèhù.
Nhân viên công ty phải phục vụ khách hàng nhiệt tình.

客户的满意度取决于服务质量。
Kèhù de mǎnyì dù qǔjué yú fúwù zhìliàng.
Mức độ hài lòng của khách hàng phụ thuộc vào chất lượng dịch vụ.

我们致力于为客户提供最优质的服务。
Wǒmen zhìlì yú wèi kèhù tígōng zuì yōuzhì de fúwù.
Chúng tôi nỗ lực cung cấp dịch vụ tốt nhất cho khách hàng.

服务员应该微笑迎接每一位客户。
Fúwùyuán yīnggāi wēixiào yíngjiē měi yí wèi kèhù.
Nhân viên phục vụ nên mỉm cười chào đón từng khách hàng.

客户服务部门每天处理大量咨询。
Kèhù fúwù bùmén měitiān chǔlǐ dàliàng zīxún.
Bộ phận chăm sóc khách hàng xử lý nhiều yêu cầu mỗi ngày.

公司的服务标准严格。
Gōngsī de fúwù biāozhǔn yángé.
Tiêu chuẩn dịch vụ của công ty rất nghiêm ngặt.

提高服务效率是公司的目标。
Tígāo fúwù xiàolǜ shì gōngsī de mùbiāo.
Nâng cao hiệu quả phục vụ là mục tiêu của công ty.

服务团队必须接受专业培训。
Fúwù tuánduì bìxū jiēshòu zhuānyè péixùn.
Đội ngũ dịch vụ phải được đào tạo chuyên nghiệp.

这家公司的服务涵盖售前和售后。
Zhè jiā gōngsī de fúwù hánɡài shòu qián hé shòu hòu.
Dịch vụ của công ty bao gồm trước và sau khi bán.

服务态度直接影响客户的忠诚度。
Fúwù tàidù zhíjiē yǐngxiǎng kèhù de zhōngchéng dù.
Thái độ phục vụ trực tiếp ảnh hưởng đến lòng trung thành của khách hàng.

B. Nhà hàng / Khách sạn (10 ví dụ)

这家餐厅的服务非常周到。
Zhè jiā cāntīng de fúwù fēicháng zhōudào.
Dịch vụ của nhà hàng này rất chu đáo.

酒店提供24小时客房服务。
Jiǔdiàn tígōng 24 xiǎoshí kèfáng fúwù.
Khách sạn cung cấp dịch vụ phòng 24 giờ.

服务员为客人推荐特色菜。
Fúwùyuán wèi kèrén tuījiàn tèsè cài.
Nhân viên phục vụ giới thiệu món đặc sắc cho khách.

宴会服务需要提前预约。
Yànhuì fúwù xūyào tíqián yùyuē.
Dịch vụ tiệc cần đặt trước.

客人对酒店服务非常满意。
Kèrén duì jiǔdiàn fúwù fēicháng mǎnyì.
Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ khách sạn.

餐厅服务费已包含在账单中。
Cāntīng fúwù fèi yǐ bāohán zài zhàngdān zhōng.
Phí phục vụ đã bao gồm trong hóa đơn.

酒店提供豪华服务套餐。
Jiǔdiàn tígōng háohuá fúwù tàocān.
Khách sạn cung cấp gói dịch vụ sang trọng.

服务中心可以帮忙处理客诉。
Fúwù zhōngxīn kěyǐ bāngmáng chǔlǐ kèsù.
Trung tâm dịch vụ có thể giúp giải quyết khiếu nại khách hàng.

客房服务非常快捷。
Kèfáng fúwù fēicháng kuàijié.
Dịch vụ phòng rất nhanh chóng.

服务质量直接影响酒店声誉。
Fúwù zhìliàng zhíjiē yǐngxiǎng jiǔdiàn shēngyù.
Chất lượng dịch vụ ảnh hưởng trực tiếp đến uy tín khách sạn.

C. Ngân hàng / Tài chính (10 ví dụ)

银行提供各种金融服务。
Yínháng tígōng gè zhǒng jīnróng fúwù.
Ngân hàng cung cấp nhiều loại dịch vụ tài chính.

客户可以通过网上银行享受服务。
Kèhù kěyǐ tōngguò wǎngshàng yínháng xiǎngshòu fúwù.
Khách hàng có thể sử dụng dịch vụ qua ngân hàng trực tuyến.

银行服务时间从早上九点到下午五点。
Yínháng fúwù shíjiān cóng zǎoshang jiǔ diǎn dào xiàwǔ wǔ diǎn.
Thời gian phục vụ ngân hàng từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

银行的客户服务热线非常方便。
Yínháng de kèhù fúwù rèxiàn fēicháng fāngbiàn.
Đường dây nóng dịch vụ khách hàng của ngân hàng rất tiện lợi.

银行工作人员为客户提供专业服务。
Yínháng gōngzuò rényuán wèi kèhù tígōng zhuānyè fúwù.
Nhân viên ngân hàng cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp cho khách.

高端客户享受VIP服务。
Gāoduān kèhù xiǎngshòu VIP fúwù.
Khách hàng cao cấp được hưởng dịch vụ VIP.

银行不断改进服务流程。
Yínháng bùduàn gǎijìn fúwù liúchéng.
Ngân hàng liên tục cải tiến quy trình dịch vụ.

客户可以预约银行服务。
Kèhù kěyǐ yùyuē yínháng fúwù.
Khách hàng có thể đặt lịch dịch vụ ngân hàng.

银行服务员提供开户指导。
Yínháng fúwùyuán tígōng kāihù zhǐdǎo.
Nhân viên dịch vụ ngân hàng hướng dẫn mở tài khoản.

提升客户服务满意度是银行目标。
Tíshēng kèhù fúwù mǎnyì dù shì yínháng mùbiāo.
Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng là mục tiêu của ngân hàng.

D. Du lịch / Vận chuyển (10 ví dụ)

旅行社提供全程服务。
Lǚxíngshè tígōng quánchéng fúwù.
Công ty du lịch cung cấp dịch vụ trọn gói.

航空公司为乘客提供机上服务。
Hángkōng gōngsī wèi chéngkè tígōng jīshàng fúwù.
Hãng hàng không cung cấp dịch vụ trên máy bay cho hành khách.

服务人员引导游客参观景点。
Fúwù rényuán yǐndǎo yóukè cānguān jǐngdiǎn.
Nhân viên hướng dẫn khách tham quan các điểm du lịch.

旅行保险服务非常重要。
Lǚxíng bǎoxiǎn fúwù fēicháng zhòngyào.
Dịch vụ bảo hiểm du lịch rất quan trọng.

客运站提供行李寄存服务。
Kèyùn zhàn tígōng xínglǐ jìcún fúwù.
Bến xe khách cung cấp dịch vụ gửi hành lý.

我们可以享受酒店接送服务。
Wǒmen kěyǐ xiǎngshòu jiǔdiàn jiēsòng fúwù.
Chúng tôi có thể sử dụng dịch vụ đón/trả khách của khách sạn.

旅行社提供导游服务。
Lǚxíngshè tígōng dǎoyóu fúwù.
Công ty du lịch cung cấp dịch vụ hướng dẫn viên.

航空服务包括餐饮和饮料。
Hángkōng fúwù bāokuò cānyǐn hé yǐnliào.
Dịch vụ hàng không bao gồm đồ ăn và đồ uống.

乘客可以享受优质的服务体验。
Chéngkè kěyǐ xiǎngshòu yōuzhì de fúwù tǐyàn.
Hành khách có thể trải nghiệm dịch vụ chất lượng cao.

客运公司提供在线购票服务。
Kèyùn gōngsī tígōng zàixiàn gòupiào fúwù.
Công ty vận tải hành khách cung cấp dịch vụ mua vé trực tuyến.

服务 (fúwù) — nghĩa, loại từ & cách dùng

  1. Định nghĩa:

服务 /fúwù/ có nghĩa là dịch vụ, phục vụ, phục vụ khách hàng.

Nó chỉ hoạt động cung cấp sự giúp đỡ, tiện ích hoặc sản phẩm cho người khác, thường là trong lĩnh vực kinh doanh, thương mại, nhà hàng, khách sạn, y tế, v.v.

  1. Loại từ:

Danh từ (名词): 指为别人提供的服务或帮助 (dịch vụ, sự phục vụ).

Ví dụ: 客户服务, 医疗服务

Động từ (动词): 指为别人提供服务 (phục vụ, cung cấp dịch vụ).

Ví dụ: 我们公司为客户服务

  1. Cấu trúc phổ biến:

Danh từ:

服务 + 名词 → 服务质量, 服务中心, 服务人员

Động từ:

为 + 对象 + 提供/服务 → 为客户服务, 为社会服务

  1. Từ đồng nghĩa gần nghĩa:

供应 (gōngyìng) – cung cấp

帮助 (bāngzhù) – giúp đỡ

  1. Từ trái nghĩa:

投诉 (tóusù) – khiếu nại, phàn nàn về dịch vụ

Ví dụ minh họa (có phiên âm + tiếng Việt)
A. Dùng như danh từ (dịch vụ)

这家酒店的服务很好。
Zhè jiā jiǔdiàn de fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ của khách sạn này rất tốt.

客户服务中心提供咨询和帮助。
Kèhù fúwù zhōngxīn tígōng zīxún hé bāngzhù.
Trung tâm dịch vụ khách hàng cung cấp tư vấn và hỗ trợ.

医疗服务在大城市比较完善。
Yīliáo fúwù zài dà chéngshì bǐjiào wánshàn.
Dịch vụ y tế ở các thành phố lớn khá hoàn thiện.

他的服务态度非常热情。
Tā de fúwù tàidù fēicháng rèqíng.
Thái độ phục vụ của anh ấy rất nhiệt tình.

网络服务已经成为现代生活的一部分。
Wǎngluò fúwù yǐjīng chéngwéi xiàndài shēnghuó de yībùfèn.
Dịch vụ mạng đã trở thành một phần của cuộc sống hiện đại.

这个商店提供送货上门服务。
Zhège shāngdiàn tígōng sònghuò shàngmén fúwù.
Cửa hàng này cung cấp dịch vụ giao hàng tận nhà.

我们的服务宗旨是顾客至上。
Wǒmen de fúwù zōngzhǐ shì gùkè zhìshàng.
Châm ngôn dịch vụ của chúng tôi là “khách hàng là trên hết”.

银行提供多种金融服务。
Yínháng tígōng duō zhǒng jīnróng fúwù.
Ngân hàng cung cấp nhiều loại dịch vụ tài chính.

教育服务的质量直接影响学校声誉。
Jiàoyù fúwù de zhìliàng zhíjiē yǐngxiǎng xuéxiào shēngyù.
Chất lượng dịch vụ giáo dục ảnh hưởng trực tiếp đến uy tín của trường học.

这个应用程序可以提供在线服务。
Zhège yìngyòng chéngxù kěyǐ tígōng zàixiàn fúwù.
Ứng dụng này có thể cung cấp dịch vụ trực tuyến.

B. Dùng như động từ (phục vụ, cung cấp dịch vụ)

我们公司专门为客户服务。
Wǒmen gōngsī zhuānmén wèi kèhù fúwù.
Công ty chúng tôi chuyên phục vụ khách hàng.

志愿者们为社区居民服务。
Zhìyuàn zhěmen wèi shèqū jūmín fúwù.
Các tình nguyện viên phục vụ cư dân cộng đồng.

他在餐厅工作,主要任务是为顾客服务。
Tā zài cāntīng gōngzuò, zhǔyào rènwu shì wèi gùkè fúwù.
Anh ấy làm việc trong nhà hàng, nhiệm vụ chính là phục vụ khách.

银行职员为客户提供咨询服务。
Yínháng zhíyuán wèi kèhù tígōng zīxún fúwù.
Nhân viên ngân hàng cung cấp dịch vụ tư vấn cho khách hàng.

这个平台旨在为用户服务。
Zhège píngtái zhǐ zài wèi yònghù fúwù.
Nền tảng này nhằm phục vụ người dùng.

医护人员为病人提供专业服务。
Yīhù rényuán wèi bìngrén tígōng zhuānyè fúwù.
Nhân viên y tế cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp cho bệnh nhân.

这个公司长期为政府部门服务。
Zhège gōngsī chángqī wèi zhèngfǔ bùmén fúwù.
Công ty này phục vụ các cơ quan chính phủ lâu dài.

志愿者们免费为老人服务。
Zhìyuàn zhěmen miǎnfèi wèi lǎorén fúwù.
Các tình nguyện viên phục vụ người già miễn phí.

导游为游客服务非常周到。
Dǎoyóu wèi yóukè fúwù fēicháng zhōudào.
Hướng dẫn viên phục vụ du khách rất chu đáo.

银行工作人员耐心地为客户服务。
Yínháng gōngzuò rényuán nàixīn de wèi kèhù fúwù.
Nhân viên ngân hàng phục vụ khách hàng một cách kiên nhẫn.

C. Ví dụ trong kinh doanh, thương mại (21–40)

提高服务质量是公司发展的关键。
Tígāo fúwù zhìliàng shì gōngsī fāzhǎn de guānjiàn.
Nâng cao chất lượng dịch vụ là chìa khóa phát triển công ty.

我们提供全天候客户服务。
Wǒmen tígōng quántiānhòu kèhù fúwù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ khách hàng 24/7.

服务收费标准已在网站上公布。
Fúwù shōufèi biāozhǔn yǐ zài wǎngzhàn shàng gōngbù.
Tiêu chuẩn phí dịch vụ đã được công bố trên website.

优质的服务可以吸引更多客户。
Yōuzhì de fúwù kěyǐ xīyǐn gèng duō kèhù.
Dịch vụ chất lượng cao có thể thu hút nhiều khách hàng hơn.

服务合同规定了双方的权利和义务。
Fúwù hétóng guīdìng le shuāngfāng de quánlì hé yìwù.
Hợp đồng dịch vụ quy định quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên.

公司为员工提供培训服务。
Gōngsī wèi yuángōng tígōng péixùn fúwù.
Công ty cung cấp dịch vụ đào tạo cho nhân viên.

网络购物平台提供售后服务。
Wǎngluò gòuwù píngtái tígōng shòuhòu fúwù.
Nền tảng mua sắm trực tuyến cung cấp dịch vụ hậu mãi.

服务态度直接影响客户满意度。
Fúwù tàidù zhíjiē yǐngxiǎng kèhù mǎnyì dù.
Thái độ phục vụ ảnh hưởng trực tiếp đến sự hài lòng của khách hàng.

提供个性化服务可以增强客户黏性。
Tígōng gèxìng huà fúwù kěyǐ zēngqiáng kèhù niánxìng.
Cung cấp dịch vụ cá nhân hóa có thể tăng sự trung thành của khách hàng.

高端酒店注重服务细节。
Gāoduān jiǔdiàn zhùzhòng fúwù xìjié.
Khách sạn cao cấp chú trọng đến chi tiết dịch vụ.

公司的客服服务很专业。
Gōngsī de kèfú fúwù hěn zhuānyè.
Dịch vụ chăm sóc khách hàng của công ty rất chuyên nghiệp.

银行提供在线服务和电话服务。
Yínháng tígōng zàixiàn fúwù hé diànhuà fúwù.
Ngân hàng cung cấp dịch vụ trực tuyến và qua điện thoại.

我们承诺提供优质服务给每一位客户。
Wǒmen chéngnuò tígōng yōuzhì fúwù gěi měi yī wèi kèhù.
Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho mọi khách hàng.

服务合同到期需要续签。
Fúwù hétóng dàoqī xūyào xùqiān.
Hợp đồng dịch vụ hết hạn cần gia hạn.

快递公司提供上门取件服务。
Kuàidì gōngsī tígōng shàngmén qǔjiàn fúwù.
Công ty chuyển phát nhanh cung cấp dịch vụ lấy hàng tận nơi.

酒店提供免费接送服务。
Jiǔdiàn tígōng miǎnfèi jiēsòng fúwù.
Khách sạn cung cấp dịch vụ đưa đón miễn phí.

公司为客户提供定制化服务。
Gōngsī wèi kèhù tígōng dìngzhì huà fúwù.
Công ty cung cấp dịch vụ tùy chỉnh cho khách hàng.

服务价格根据项目不同而变化。
Fúwù jiàgé gēnjù xiàngmù bùtóng ér biànhuà.
Giá dịch vụ thay đổi tùy theo từng dự án.

服务中心可以解决客户的各种问题。
Fúwù zhōngxīn kěyǐ jiějué kèhù de gèzhǒng wèntí.
Trung tâm dịch vụ có thể giải quyết mọi vấn đề của khách hàng.

优质的服务是企业竞争力的核心。
Yōuzhì de fúwù shì qǐyè jìngzhēnglì de héxīn.
Dịch vụ chất lượng cao là cốt lõi cạnh tranh của doanh nghiệp.

1–15: Ví dụ câu dùng 服务 trong đời sống hàng ngày

这家餐厅的服务非常好。
Zhè jiā cān tīng de fú wù fēi cháng hǎo.
Dịch vụ của nhà hàng này rất tốt.

服务员很热情。
Fú wù yuán hěn rè qíng.
Nhân viên phục vụ rất nhiệt tình.

你需要什么服务?
Nǐ xū yào shén me fú wù?
Bạn cần dịch vụ gì?

他们提供免费的上门服务。
Tā men tí gōng miǎn fèi de shàng mén fú wù.
Họ cung cấp dịch vụ miễn phí tại nhà.

客户服务中心在哪里?
Kè hù fú wù zhōng xīn zài nǎ lǐ?
Trung tâm dịch vụ khách hàng ở đâu?

这个酒店的服务质量很好。
Zhè ge jiǔ diàn de fú wù zhì liàng hěn hǎo.
Chất lượng dịch vụ của khách sạn này rất tốt.

我们公司注重客户服务。
Wǒ men gōng sī zhù zhòng kè hù fú wù.
Công ty chúng tôi chú trọng dịch vụ khách hàng.

服务时间是从早上八点到晚上十点。
Fú wù shí jiān shì cóng zǎo shàng bā diǎn dào wǎn shàng shí diǎn.
Thời gian phục vụ từ 8 giờ sáng đến 10 giờ tối.

他们为我们提供了优质的服务。
Tā men wèi wǒ men tí gōng le yōu zhì de fú wù.
Họ đã cung cấp cho chúng tôi dịch vụ chất lượng cao.

请您填写服务反馈表。
Qǐng nín tián xiě fú wù fǎn kuì biǎo.
Xin quý khách điền phiếu phản hồi dịch vụ.

服务行业竞争非常激烈。
Fú wù háng yè jìng zhēng fēi cháng jī liè.
Ngành dịch vụ cạnh tranh rất khốc liệt.

他们正在改进服务流程。
Tā men zhèng zài gǎi jìn fú wù liú chéng.
Họ đang cải tiến quy trình dịch vụ.

服务员帮我拿了行李。
Fú wù yuán bāng wǒ ná le xíng lǐ.
Nhân viên phục vụ giúp tôi mang hành lý.

请问您需要什么样的服务?
Qǐng wèn nín xū yào shén me yàng de fú wù?
Xin hỏi bạn cần loại dịch vụ gì?

这家公司的售后服务很不错。
Zhè jiā gōng sī de shòu hòu fú wù hěn bù cuò.
Dịch vụ hậu mãi của công ty này khá tốt.

16–30: Ví dụ dùng 服务 trong giao tiếp công sở, kinh doanh

我们的服务团队经验丰富。
Wǒ men de fú wù tuán duì jīng yàn fēng fù.
Đội ngũ dịch vụ của chúng tôi giàu kinh nghiệm.

公司致力于为客户提供优质服务。
Gōng sī zhì lì yú wèi kè hù tí gōng yōu zhì fú wù.
Công ty cam kết cung cấp dịch vụ chất lượng cho khách hàng.

请联系我们的客户服务部门。
Qǐng lián xì wǒ men de kè hù fú wù bù mén.
Xin vui lòng liên hệ phòng dịch vụ khách hàng của chúng tôi.

服务合同已经签署了。
Fú wù hé tóng yǐ jīng qiān shǔ le.
Hợp đồng dịch vụ đã được ký kết.

我们提供全天候客户服务。
Wǒ men tí gōng quán tiān hòu kè hù fú wù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ khách hàng 24/7.

请填写服务满意度调查问卷。
Qǐng tián xiě fú wù mǎn yì dù diào chá wèn juàn.
Xin vui lòng điền bảng khảo sát mức độ hài lòng về dịch vụ.

他们的服务价格合理。
Tā men de fú wù jià gé hé lǐ.
Giá dịch vụ của họ hợp lý.

服务质量直接影响客户满意度。
Fú wù zhì liàng zhí jiē yǐng xiǎng kè hù mǎn yì dù.
Chất lượng dịch vụ ảnh hưởng trực tiếp đến sự hài lòng của khách hàng.

他们公司专注于技术服务。
Tā men gōng sī zhuān zhù yú jì shù fú wù.
Công ty họ chuyên về dịch vụ kỹ thuật.

我们的服务宗旨是客户第一。
Wǒ men de fú wù zōng zhǐ shì kè hù dì yī.
Nguyên tắc phục vụ của chúng tôi là khách hàng là trên hết.

服务流程需要优化。
Fú wù liú chéng xū yào yōu huà.
Quy trình dịch vụ cần được tối ưu.

服务人员培训非常重要。
Fú wù rén yuán péi xùn fēi cháng zhòng yào.
Đào tạo nhân viên phục vụ rất quan trọng.

请确认服务细节。
Qǐng quèrèn fúwù xìjié.
Xin vui lòng xác nhận các chi tiết dịch vụ.

服务范围包括咨询和维护。
Fú wù fàn wéi bāo kuò zī xún hé wéi hù.
Phạm vi dịch vụ bao gồm tư vấn và bảo trì.

我们重视服务后的客户反馈。
Wǒ men zhòng shì fú wù hòu de kè hù fǎn kuì.
Chúng tôi coi trọng phản hồi của khách hàng sau dịch vụ.

31–45: Ví dụ dùng 服务 trong bối cảnh kỹ thuật, IT, điện tử

软件提供全天候在线服务。
Ruǎn jiàn tí gōng quán tiān hòu zài xiàn fú wù.
Phần mềm cung cấp dịch vụ trực tuyến 24/7.

服务端响应速度很快。
Fú wù duān xiǎng yìng sù dù hěn kuài.
Phản hồi của phía máy chủ rất nhanh.

服务器维护确保服务稳定。
Fú wù qì wéi hù què bǎo fú wù wěn dìng.
Bảo trì máy chủ đảm bảo dịch vụ ổn định.

该系统提供多种服务接口。
Gāi xì tǒng tí gōng duō zhǒng fú wù jiē kǒu.
Hệ thống này cung cấp nhiều giao diện dịch vụ.

我们需要升级服务版本。
Wǒ men xū yào shēng jí fú wù bǎn běn.
Chúng ta cần nâng cấp phiên bản dịch vụ.

服务质量影响用户体验。
Fú wù zhì liàng yǐng xiǎng yòng hù tǐ yàn.
Chất lượng dịch vụ ảnh hưởng đến trải nghiệm người dùng.

服务端出现故障,导致系统瘫痪。
Fú wù duān chū xiàn gù zhàng, dǎo zhì xì tǒng tān huàn.
Máy chủ bị sự cố gây tê liệt hệ thống.

他们提供专业的技术服务。
Tā men tí gōng zhuān yè de jì shù fú wù.
Họ cung cấp dịch vụ kỹ thuật chuyên nghiệp.

需要签署服务协议。
Xū yào qiān shǔ fú wù xié yì.
Cần ký hợp đồng dịch vụ.

服务支持团队随时待命。
Fú wù zhī chí tuán duì suí shí dài mìng.
Đội hỗ trợ dịch vụ luôn sẵn sàng.

云服务发展迅速。
Yún fú wù fā zhǎn xùn sù.
Dịch vụ điện toán đám mây phát triển nhanh.

我们提供定制化服务。
Wǒ men tí gōng dìng zhì huà fú wù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ tùy chỉnh.

服务器保障服务的连续性。
Fú wù qì bǎo zhàng fú wù de lián xù xìng.
Máy chủ đảm bảo sự liên tục của dịch vụ.

服务等级协议很重要。
Fú wù děng jí xié yì hěn zhòng yào.
Thỏa thuận cấp độ dịch vụ rất quan trọng.

技术服务团队反应迅速。
Jì shù fú wù tuán duì fǎn yìng xùn sù.
Đội ngũ dịch vụ kỹ thuật phản ứng nhanh.

46–60: Ví dụ dùng 服务 trong các ngành khác nhau, văn phong trang trọng

公共服务设施需要改善。
Gōng gòng fú wù shè shī xū yào gǎi shàn.
Cơ sở dịch vụ công cộng cần được cải thiện.

医疗服务质量直接关系到患者健康。
Yī liáo fú wù zhì liàng zhí jiē guān xì dào huàn zhě jiàn kāng.
Chất lượng dịch vụ y tế ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe bệnh nhân.

教育服务正在不断升级。
Jiào yù fú wù zhèng zài bù duàn shēng jí.
Dịch vụ giáo dục đang không ngừng nâng cấp.

政府应提高公共服务水平。
Zhèng fǔ yīng tí gāo gōng gòng fú wù shuǐ píng.
Chính phủ nên nâng cao trình độ dịch vụ công.

旅游服务质量影响游客满意度。
Lǚ yóu fú wù zhì liàng yǐng xiǎng yóu kè mǎn yì dù.
Chất lượng dịch vụ du lịch ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách.

我们提供专业的金融服务。
Wǒ men tí gōng zhuān yè de jīn róng fú wù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ tài chính chuyên nghiệp.

客户的服务体验至关重要。
Kè hù de fú wù tǐ yàn zhì guān zhòng yào.
Trải nghiệm dịch vụ của khách hàng rất quan trọng.

改善服务态度可以提升公司形象。
Gǎi shàn fú wù tài dù kě yǐ tí shēng gōng sī xíng xiàng.
Cải thiện thái độ phục vụ có thể nâng cao hình ảnh công ty.

服务团队定期接受培训。
Fú wù tuán duì dìng qī jiē shòu péi xùn.
Đội ngũ dịch vụ được đào tạo định kỳ.

这种服务模式越来越受欢迎。
Zhè zhǒng fú wù mó shì yuè lái yuè shòu huān yíng.
Mô hình dịch vụ này ngày càng được ưa chuộng.

我们需要建立更完善的服务体系。
Wǒ men xū yào jiàn lì gèng wán shàn de fú wù tǐ xì.
Chúng ta cần xây dựng hệ thống dịch vụ hoàn thiện hơn.

公司的服务宗旨是客户满意。
Gōng sī de fú wù zōng zhǐ shì kè hù mǎn yì.
Chủ trương phục vụ của công ty là làm hài lòng khách hàng.

提升服务水平是企业发展的关键。
Tí shēng fú wù shuǐ píng shì qǐ yè fā zhǎn de guān jiàn.
Nâng cao trình độ dịch vụ là yếu tố then chốt cho sự phát triển doanh nghiệp.

服务费已经包含在总价中。
Fú wù fèi yǐ jīng bāo hán zài zǒng jià zhōng.
Phí dịch vụ đã được bao gồm trong tổng giá.

这项服务适合各种客户需求。
Zhè xiàng fú wù shì hé gè zhǒng kè hù xū qiú.
Dịch vụ này phù hợp với các nhu cầu khách hàng khác nhau.

I. 服务 – Danh từ (Dịch vụ)

客户对我们的服务很满意。
Kèhù duì wǒmen de fúwù hěn mǎnyì.
Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.

酒店的服务非常周到。
Jiǔdiàn de fúwù fēicháng zhōudào.
Dịch vụ của khách sạn rất chu đáo.

餐厅的服务质量很高。
Cāntīng de fúwù zhìliàng hěn gāo.
Chất lượng dịch vụ của nhà hàng rất cao.

我们提供多种服务给客户。
Wǒmen tígōng duō zhǒng fúwù gěi kèhù.
Chúng tôi cung cấp nhiều loại dịch vụ cho khách hàng.

服务中心在商场二楼。
Fúwù zhōngxīn zài shāngchǎng èr lóu.
Trung tâm dịch vụ nằm ở tầng hai của trung tâm thương mại.

银行的客户服务态度很好。
Yínháng de kèhù fúwù tàidù hěn hǎo.
Thái độ phục vụ khách hàng của ngân hàng rất tốt.

公司专门提供网络服务。
Gōngsī zhuānmén tígōng wǎngluò fúwù.
Công ty chuyên cung cấp dịch vụ mạng.

我们需要改善服务质量。
Wǒmen xūyào gǎishàn fúwù zhìliàng.
Chúng tôi cần cải thiện chất lượng dịch vụ.

客户对售后服务很满意。
Kèhù duì shòuhòu fúwù hěn mǎnyì.
Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ hậu mãi.

餐厅提供24小时服务。
Cāntīng tígōng èrshí sì xiǎoshí fúwù.
Nhà hàng cung cấp dịch vụ 24 giờ.

技术服务对于公司很重要。
Jìshù fúwù duìyú gōngsī hěn zhòngyào.
Dịch vụ kỹ thuật rất quan trọng đối với công ty.

客户服务中心很方便。
Kèhù fúwù zhōngxīn hěn fāngbiàn.
Trung tâm dịch vụ khách hàng rất tiện lợi.

免费服务吸引了很多顾客。
Miǎnfèi fúwù xīyǐn le hěn duō gùkè.
Dịch vụ miễn phí thu hút nhiều khách hàng.

个性化服务受到年轻人欢迎。
Gèxìnghuà fúwù shòudào niánqīng rén huānyíng.
Dịch vụ cá nhân hóa được giới trẻ ưa chuộng.

专业服务让客户更放心。
Zhuānyè fúwù ràng kèhù gèng fàngxīn.
Dịch vụ chuyên nghiệp khiến khách hàng yên tâm hơn.

上门服务节省了很多时间。
Shàngmén fúwù jiéshěng le hěn duō shíjiān.
Dịch vụ tận nơi tiết kiệm được nhiều thời gian.

售前服务帮助客户了解产品。
Shòuqián fúwù bāngzhù kèhù liǎojiě chǎnpǐn.
Dịch vụ trước bán hàng giúp khách hàng hiểu sản phẩm.

快递公司提供优质服务。
Kuàidì gōngsī tígōng yōuzhì fúwù.
Công ty chuyển phát nhanh cung cấp dịch vụ chất lượng cao.

餐饮服务是酒店的重要组成部分。
Cānyǐn fúwù shì jiǔdiàn de zhòngyào zǔchéng bùfèn.
Dịch vụ ăn uống là một phần quan trọng của khách sạn.

客户服务部门处理投诉很及时。
Kèhù fúwù bùmén chǔlǐ tóusù hěn jíshí.
Bộ phận dịch vụ khách hàng xử lý khiếu nại rất kịp thời.

II. 服务 – Động từ (Phục vụ / Cung cấp dịch vụ)

服务员正在服务客人。
Fúwùyuán zhèngzài fúwù kèrén.
Nhân viên phục vụ đang phục vụ khách.

我们应该热情地服务客户。
Wǒmen yīnggāi rèqíng de fúwù kèhù.
Chúng ta nên phục vụ khách hàng một cách nhiệt tình.

公司提供技术服务给客户。
Gōngsī tígōng jìshù fúwù gěi kèhù.
Công ty cung cấp dịch vụ kỹ thuật cho khách hàng.

银行为客户服务。
Yínháng wèi kèhù fúwù.
Ngân hàng phục vụ khách hàng.

他们的售后服务非常专业。
Tāmen de shòuhòu fúwù fēicháng zhuānyè.
Dịch vụ hậu mãi của họ rất chuyên nghiệp.

我们的团队会随时服务客户。
Wǒmen de tuánduì huì suíshí fúwù kèhù.
Đội ngũ của chúng tôi sẽ phục vụ khách hàng bất cứ lúc nào.

这家餐厅服务效率很高。
Zhè jiā cāntīng fúwù xiàolǜ hěn gāo.
Nhà hàng này phục vụ rất nhanh chóng.

他为客户提供咨询服务。
Tā wèi kèhù tígōng zīxún fúwù.
Anh ấy cung cấp dịch vụ tư vấn cho khách hàng.

我们应该提升服务水平。
Wǒmen yīnggāi tíshēng fúwù shuǐpíng.
Chúng ta nên nâng cao mức độ phục vụ.

客服人员为客户解决问题。
Kèfú rényuán wèi kèhù jiějué wèntí.
Nhân viên chăm sóc khách hàng giải quyết vấn đề cho khách.

我们提供上门服务。
Wǒmen tígōng shàngmén fúwù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ tận nơi.

技术人员为工厂设备服务。
Jìshù rényuán wèi gōngchǎng shèbèi fúwù.
Nhân viên kỹ thuật phục vụ cho thiết bị của nhà máy.

酒店服务员为客人倒茶。
Jiǔdiàn fúwùyuán wèi kèrén dào chá.
Nhân viên khách sạn rót trà cho khách.

维修人员服务社区居民。
Wéixiū rényuán fúwù shèqū jūmín.
Nhân viên sửa chữa phục vụ cư dân trong khu phố.

医生服务病人非常耐心。
Yīshēng fúwù bìngrén fēicháng nàixīn.
Bác sĩ phục vụ bệnh nhân rất kiên nhẫn.

我们提供全天候服务。
Wǒmen tígōng quántiānhòu fúwù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ suốt 24 giờ.

银行员工热情地服务客户。
Yínháng yuángōng rèqíng de fúwù kèhù.
Nhân viên ngân hàng phục vụ khách hàng rất nhiệt tình.

餐厅服务员迅速地服务客人。
Cāntīng fúwùyuán xùnsù de fúwù kèrén.
Nhân viên nhà hàng phục vụ khách nhanh chóng.

公司为客户提供专业服务。
Gōngsī wèi kèhù tígōng zhuānyè fúwù.
Công ty cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp cho khách hàng.

我们要认真服务每一位客户。
Wǒmen yào rènzhēn fúwù měi yí wèi kèhù.
Chúng tôi phải phục vụ nghiêm túc từng khách hàng.

Nhóm 1: Dùng như danh từ – dịch vụ (20 ví dụ)

酒店的服务很好,让人很满意。
Jiǔ diàn de fú wù hěn hǎo, ràng rén hěn mǎn yì.
Dịch vụ của khách sạn rất tốt, khiến người ta hài lòng.

医疗服务在农村地区仍然不足。
Yī liáo fú wù zài nóng cūn dì qū réng rán bù zú.
Dịch vụ y tế ở vùng nông thôn vẫn chưa đủ.

我们提供优质的客户服务。
Wǒ men tí gōng yōu zhì de kè hù fú wù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ khách hàng chất lượng cao.

政府应当提供更多公共服务。
Zhèng fǔ yīng dāng tí gōng gèng duō gōng gòng fú wù.
Chính phủ nên cung cấp nhiều dịch vụ công cộng hơn.

公司重视售后服务。
Gōng sī zhòng shì shòu hòu fú wù.
Công ty chú trọng dịch vụ hậu mãi.

银行的在线服务很方便。
Yín háng de zài xiàn fú wù hěn fāng biàn.
Dịch vụ trực tuyến của ngân hàng rất tiện lợi.

学校为学生提供心理咨询服务。
Xué xiào wèi xué shēng tí gōng xīn lǐ zī xún fú wù.
Trường học cung cấp dịch vụ tư vấn tâm lý cho học sinh.

旅游业的服务水平不断提高。
Lǚ yóu yè de fú wù shuǐ píng bù duàn tí gāo.
Trình độ dịch vụ trong ngành du lịch không ngừng nâng cao.

快递公司提供上门服务。
Kuài dì gōng sī tí gōng shàng mén fú wù.
Công ty chuyển phát cung cấp dịch vụ giao hàng tận nơi.

餐厅提供多种服务,包括外卖。
Cān tīng tí gōng duō zhǒng fú wù, bāo kuò wài mài.
Nhà hàng cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm cả mang về.

医院改善了挂号服务。
Yī yuàn gǎi shàn le guà hào fú wù.
Bệnh viện cải thiện dịch vụ đăng ký khám.

公司为员工提供培训服务。
Gōng sī wèi yuán gōng tí gōng péi xùn fú wù.
Công ty cung cấp dịch vụ đào tạo cho nhân viên.

银行的客户服务很专业。
Yín háng de kè hù fú wù hěn zhuān yè.
Dịch vụ khách hàng của ngân hàng rất chuyên nghiệp.

现代企业越来越注重售前服务。
Xiàn dài qǐ yè yuè lái yuè zhù zhòng shòu qián fú wù.
Doanh nghiệp hiện đại ngày càng chú trọng dịch vụ trước bán hàng.

网络服务越来越重要。
Wǎng luò fú wù yuè lái yuè zhòng yào.
Dịch vụ mạng ngày càng quan trọng.

社区提供老年人服务。
Shè qū tí gōng lǎo nián rén fú wù.
Cộng đồng cung cấp dịch vụ cho người cao tuổi.

这家商店的服务收费合理。
Zhè jiā shāng diàn de fú wù shōu fèi hé lǐ.
Phí dịch vụ của cửa hàng này hợp lý.

公司计划扩展更多服务项目。
Gōng sī jì huà kuò zhǎn gèng duō fú wù xiàng mù.
Công ty dự định mở rộng thêm nhiều dịch vụ.

政府要提升公共交通服务。
Zhèng fǔ yào tí shēng gōng gòng jiāo tōng fú wù.
Chính phủ cần nâng cao dịch vụ giao thông công cộng.

医院的急诊服务全天候开放。
Yī yuàn de jí zhěn fú wù quán tiān hòu kāi fàng.
Dịch vụ cấp cứu của bệnh viện mở 24/7.

Nhóm 2: Dùng như động từ – phục vụ, cung cấp dịch vụ (20 ví dụ)

服务员正在为客人点餐。
Fú wù yuán zhèng zài wèi kè rén diǎn cān.
Nhân viên phục vụ đang gọi món cho khách.

医院的护士服务病人非常认真。
Yī yuàn de hù shi fú wù bìng rén fēi cháng rèn zhēn.
Y tá trong bệnh viện phục vụ bệnh nhân rất tận tâm.

这家公司服务社会多年。
Zhè jiā gōng sī fú wù shè huì duō nián.
Công ty này phục vụ xã hội nhiều năm.

银行员工服务客户很耐心。
Yín háng yuán gōng fú wù kè hù hěn nài xīn.
Nhân viên ngân hàng phục vụ khách hàng rất kiên nhẫn.

服务中心为居民提供咨询。
Fú wù zhōng xīn wèi jū mín tí gōng zī xún.
Trung tâm dịch vụ phục vụ người dân bằng cách cung cấp tư vấn.

餐厅服务顾客的态度非常好。
Cān tīng fú wù gù kè de tài dù fēi cháng hǎo.
Nhà hàng phục vụ khách hàng với thái độ rất tốt.

公司服务员工的培训和发展。
Gōng sī fú wù yuán gōng de péi xùn hé fā zhǎn.
Công ty phục vụ nhân viên bằng đào tạo và phát triển.

学校老师服务学生很热心。
Xué xiào lǎo shī fú wù xué shēng hěn rè xīn.
Giáo viên phục vụ học sinh rất nhiệt tình.

快递公司服务客户非常及时。
Kuài dì gōng sī fú wù kè hù fēi cháng jí shí.
Công ty chuyển phát phục vụ khách hàng rất kịp thời.

银行服务客户提供多种选择。
Yín háng fú wù kè hù tí gōng duō zhǒng xuǎn zé.
Ngân hàng phục vụ khách hàng bằng cách cung cấp nhiều lựa chọn.

医生服务病人耐心解答问题。
Yī shēng fú wù bìng rén nài xīn jiě dá wèn tí.
Bác sĩ phục vụ bệnh nhân bằng cách kiên nhẫn trả lời câu hỏi.

服务员服务客人时微笑。
Fú wù yuán fú wù kè rén shí wēi xiào.
Nhân viên phục vụ khách hàng với nụ cười.

这家餐厅服务顾客很周到。
Zhè jiā cān tīng fú wù gù kè hěn zhōu dào.
Nhà hàng này phục vụ khách rất chu đáo.

公司服务客户的满意度很高。
Gōng sī fú wù kè hù de mǎn yì dù hěn gāo.
Công ty phục vụ khách hàng đạt mức hài lòng rất cao.

机场员工服务旅客耐心指导。
Jī chǎng yuán gōng fú wù lǚ kè nài xīn zhǐ dǎo.
Nhân viên sân bay phục vụ hành khách bằng hướng dẫn kiên nhẫn.

酒店服务住客提供24小时帮助。
Jiǔ diàn fú wù zhù kè tí gōng èr shí sì xiǎo shí bāng zhù.
Khách sạn phục vụ khách cung cấp hỗ trợ 24 giờ.

医院服务病人改善就诊体验。
Yī yuàn fú wù bìng rén gǎi shàn jiù zhěn tǐ yàn.
Bệnh viện phục vụ bệnh nhân cải thiện trải nghiệm khám bệnh.

服务员服务顾客时要注意礼貌。
Fú wù yuán fú wù gù kè shí yào zhù yì lǐ mào.
Nhân viên phục vụ khách hàng cần chú ý lễ phép.

这家商店服务客户的方式很独特。
Zhè jiā shāng diàn fú wù kè hù de fāng shì hěn dú tè.
Cách cửa hàng phục vụ khách hàng rất đặc biệt.

公司服务客户解决问题很及时。
Gōng sī fú wù kè hù jiě jué wèn tí hěn jí shí.
Công ty phục vụ khách hàng bằng cách giải quyết vấn đề rất kịp thời.

Nhóm 3: Dùng trong đời sống, kinh doanh, nhà nước, online – kết hợp (20 ví dụ)

政府部门应服务市民。
Zhèng fǔ bù mén yīng fú wù shì mín.
Các cơ quan chính phủ nên phục vụ người dân.

电商平台提供全天候服务。
Diàn shāng píng tái tí gōng quán tiān hòu fú wù.
Nền tảng thương mại điện tử cung cấp dịch vụ 24/7.

学校图书馆为学生服务。
Xué xiào tú shū guǎn wèi xué shēng fú wù.
Thư viện trường học phục vụ học sinh.

机场服务旅客检查行李。
Jī chǎng fú wù lǚ kè jiǎn chá xíng lǐ.
Sân bay phục vụ hành khách kiểm tra hành lý.

银行服务客户开立账户。
Yín háng fú wù kè hù kāi lì zhàng hù.
Ngân hàng phục vụ khách hàng mở tài khoản.

酒店提供客房清洁服务。
Jiǔ diàn tí gōng kè fáng qīng jié fú wù.
Khách sạn cung cấp dịch vụ dọn phòng.

公司服务社区居民提供帮助。
Gōng sī fú wù shè qū jū mín tí gōng bāng zhù.
Công ty phục vụ cộng đồng bằng cách giúp đỡ người dân.

互联网公司提供在线客服服务。
Hù lián wǎng gōng sī tí gōng zài xiàn kè fú fú wù.
Công ty internet cung cấp dịch vụ chăm sóc khách hàng trực tuyến.

服务行业竞争非常激烈。
Fú wù háng yè jìng zhēng fēi cháng jī liè.
Ngành dịch vụ cạnh tranh rất gay gắt.

餐厅的服务质量影响顾客满意度。
Cān tīng de fú wù zhì liàng yǐng xiǎng gù kè mǎn yì dù.
Chất lượng dịch vụ nhà hàng ảnh hưởng đến mức độ hài lòng của khách.

医生服务病人时要有耐心。
Yī shēng fú wù bìng rén shí yào yǒu nài xīn.
Bác sĩ phục vụ bệnh nhân cần kiên nhẫn.

公司服务客户解决售后问题。
Gōng sī fú wù kè hù jiě jué shòu hòu wèn tí.
Công ty phục vụ khách hàng giải quyết các vấn đề hậu mãi.

服务员服务顾客时要微笑。
Fú wù yuán fú wù gù kè shí yào wēi xiào.
Nhân viên phục vụ khách hàng khi làm việc cần mỉm cười.

学校提供交通接送服务。
Xué xiào tí gōng jiāo tōng jiē sòng fú wù.
Trường học cung cấp dịch vụ đưa đón học sinh.

互联网服务平台需要保障数据安全。
Hù lián wǎng fú wù píng tái xū yào bǎo zhàng shù jù ān quán.
Nền tảng dịch vụ internet cần đảm bảo an toàn dữ liệu.

医院服务流程应当简化。
Yī yuàn fú wù liú chéng yīng dāng jiǎn huà.
Quy trình dịch vụ bệnh viện nên được đơn giản hóa.

服务行业需要专业培训。
Fú wù háng yè xū yào zhuān yè péi xùn.
Ngành dịch vụ cần đào tạo chuyên nghiệp.

公司服务客户提供多种支付方式。
Gōng sī fú wù kè hù tí gōng duō zhǒng zhī fù fāng shì.
Công ty phục vụ khách hàng bằng cách cung cấp nhiều hình thức thanh toán.

银行服务客户非常细致。
Yín háng fú wù kè hù fēi cháng xì zhì.
Ngân hàng phục vụ khách hàng rất tỉ mỉ.

政府服务社会需要透明和高效。
Zhèng fǔ fú wù shè huì xū yào tòu míng hé gāo xiào.
Chính phủ phục vụ xã hội cần minh bạch và hiệu quả.

  1. Hán tự: 服务
  2. Pinyin: fú wù
  3. Loại từ: Động từ / Danh từ
  4. Nghĩa cơ bản

Động từ (Verb): Phục vụ, cung cấp dịch vụ

Chỉ hành động giúp đỡ hoặc cung cấp dịch vụ cho người khác.

Ví dụ: nhân viên phục vụ khách hàng, chăm sóc khách, cung cấp dịch vụ kỹ thuật.

Danh từ (Noun): Dịch vụ, sự phục vụ

Chỉ các hành động hoặc hệ thống phục vụ, chăm sóc người khác hoặc khách hàng.

Ví dụ: dịch vụ khách sạn, dịch vụ hậu cần, dịch vụ chăm sóc khách hàng.

  1. Cách dùng

Động từ: 服务 + 对象

Ví dụ: 服务客户 (phục vụ khách hàng), 服务社区 (phục vụ cộng đồng)

Danh từ: …的服务

Ví dụ: 提供优质的服务 (cung cấp dịch vụ chất lượng cao), 医疗服务 (dịch vụ y tế)

  1. Ví dụ minh họa kèm phiên âm và dịch Việt
    A. Dùng như động từ (phục vụ)

这家餐厅为顾客提供热情的服务。
Zhè jiā cān tīng wèi gù kè tí gōng rè qíng de fú wù.
Nhà hàng này phục vụ khách hàng một cách nhiệt tình.

服务员在餐桌上服务客人。
Fú wù yuán zài cān zhuō shàng fú wù kè rén.
Nhân viên phục vụ bàn phục vụ khách.

我们公司服务全世界的客户。
Wǒ men gōng sī fú wù quán shì jiè de kè hù.
Công ty chúng tôi phục vụ khách hàng toàn thế giới.

他愿意服务社区,帮助有需要的人。
Tā yuàn yì fú wù shè qū, bāng zhù yǒu xū yào de rén.
Anh ấy sẵn sàng phục vụ cộng đồng, giúp đỡ những người cần giúp.

医生在医院里服务病人。
Yī shēng zài yī yuàn lǐ fú wù bìng rén.
Bác sĩ phục vụ bệnh nhân tại bệnh viện.

B. Dùng như danh từ (dịch vụ)

这家酒店提供优质的服务。
Zhè jiā jiǔ diàn tí gōng yōu zhì de fú wù.
Khách sạn này cung cấp dịch vụ chất lượng cao.

银行的服务非常方便客户。
Yín háng de fú wù fēi cháng fāng biàn kè hù.
Dịch vụ của ngân hàng rất tiện lợi cho khách hàng.

我们需要改进售后服务。
Wǒ men xū yào gǎi jìn shòu hòu fú wù.
Chúng tôi cần cải thiện dịch vụ hậu mãi.

医疗服务在农村地区很重要。
Yī liáo fú wù zài nóng cūn dì qū hěn zhòng yào.
Dịch vụ y tế rất quan trọng ở vùng nông thôn.

客户对我们的服务非常满意。
Kè hù duì wǒ men de fú wù fēi cháng mǎn yì.
Khách hàng rất hài lòng về dịch vụ của chúng tôi.

C. Các ví dụ mở rộng, phong phú (11–35)

我们提供24小时在线服务。
Wǒ men tí gōng 24 xiǎo shí zài xiàn fú wù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ trực tuyến 24 giờ.

优质的服务是公司成功的关键。
Yōu zhì de fú wù shì gōng sī chéng gōng de guān jiàn.
Dịch vụ chất lượng cao là chìa khóa thành công của công ty.

客服中心专门服务客户。
Kè fú zhōng xīn zhuān mén fú wù kè hù.
Trung tâm chăm sóc khách hàng chuyên phục vụ khách hàng.

他一直服务于教育行业。
Tā yī zhí fú wù yú jiào yù háng yè.
Anh ấy luôn phục vụ trong ngành giáo dục.

快递公司提供上门服务。
Kuài dì gōng sī tí gōng shàng mén fú wù.
Công ty chuyển phát nhanh cung cấp dịch vụ giao hàng tận nơi.

我们提供专业的法律服务。
Wǒ men tí gōng zhuān yè de fǎ lǜ fú wù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ pháp lý chuyên nghiệp.

酒店的客房服务非常周到。
Jiǔ diàn de kè fáng fú wù fēi cháng zhōu dào.
Dịch vụ phòng của khách sạn rất chu đáo.

服务质量直接影响客户满意度。
Fú wù zhì liàng zhí jiē yǐng xiǎng kè hù mǎn yì dù.
Chất lượng dịch vụ ảnh hưởng trực tiếp đến mức độ hài lòng của khách hàng.

餐厅的服务速度很快。
Cān tīng de fú wù sù dù hěn kuài.
Tốc độ phục vụ của nhà hàng rất nhanh.

医院提供紧急服务。
Yī yuàn tí gōng jǐn jí fú wù.
Bệnh viện cung cấp dịch vụ khẩn cấp.

他在公司服务了十年。
Tā zài gōng sī fú wù le shí nián.
Anh ấy đã phục vụ công ty mười năm.

我们提供免费的客户服务。
Wǒ men tí gōng miǎn fèi de kè hù fú wù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ khách hàng miễn phí.

银行提供多种服务,包括贷款和理财。
Yín háng tí gōng duō zhǒng fú wù, bāo kuò dài kuǎn hé lǐ cái.
Ngân hàng cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm vay vốn và quản lý tài chính.

机场提供行李服务和接送服务。
Jī chǎng tí gōng xíng lǐ fú wù hé jiē sòng fú wù.
Sân bay cung cấp dịch vụ hành lý và đưa đón.

他专门服务老年人。
Tā zhuān mén fú wù lǎo nián rén.
Anh ấy chuyên phục vụ người cao tuổi.

提供良好的服务是企业的责任。
Tí gōng liáng hǎo de fú wù shì qǐ yè de zé rèn.
Cung cấp dịch vụ tốt là trách nhiệm của doanh nghiệp.

这家公司专门服务高端客户。
Zhè jiā gōng sī zhuān mén fú wù gāo duān kè hù.
Công ty này chuyên phục vụ khách hàng cao cấp.

医疗服务的质量必须保证。
Yī liáo fú wù de zhì liàng bì xū bǎo zhèng.
Chất lượng dịch vụ y tế phải được đảm bảo.

他们提供定制化服务。
Tā men tí gōng dìng zhì huà fú wù.
Họ cung cấp dịch vụ theo yêu cầu.

公共服务对社会非常重要。
Gōng gòng fú wù duì shè huì fēi cháng zhòng yào.
Dịch vụ công cộng rất quan trọng đối với xã hội.

客人对酒店的服务赞不绝口。
Kè rén duì jiǔ diàn de fú wù zàn bù jué kǒu.
Khách khen ngợi không ngớt về dịch vụ khách sạn.

公司为员工提供健康服务。
Gōng sī wèi yuán gōng tí gōng jiàn kāng fú wù.
Công ty cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho nhân viên.

服务中心可以帮助解决问题。
Fú wù zhōng xīn kě yǐ bāng zhù jiě jué wèn tí.
Trung tâm dịch vụ có thể giúp giải quyết vấn đề.

这家餐厅的服务态度很好。
Zhè jiā cān tīng de fú wù tài dù hěn hǎo.
Thái độ phục vụ của nhà hàng này rất tốt.

我们的目标是提供最优质的服务。
Wǒ men de mù biāo shì tí gōng zuì yōu zhì de fú wù.
Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp dịch vụ chất lượng tốt nhất.

  1. Định nghĩa và loại từ

服务 (fúwù)

Loại từ:

Động từ: Phục vụ, cung cấp dịch vụ, làm hài lòng nhu cầu của người khác.

Danh từ: Dịch vụ, sự phục vụ, công tác phục vụ.

Ý nghĩa chính:

Động từ: Hành động giúp đỡ, chăm sóc, phục vụ khách hàng, người khác.

Ví dụ: 酒店为客人提供服务。 (Khách sạn cung cấp dịch vụ cho khách.)

Danh từ: Các loại hình dịch vụ, sự phục vụ, hệ thống dịch vụ.

Ví dụ: 客户服务 (dịch vụ khách hàng), 医疗服务 (dịch vụ y tế)

Từ đồng nghĩa: 供给 (gōngjǐ – cung cấp), 招待 (zhāodài – tiếp đãi, đón tiếp)

Từ trái nghĩa: 消费者 (xiāofèi zhě – người tiêu dùng, đối tượng nhận dịch vụ)

  1. Cấu trúc hay gặp

作为动词 (Động từ):

主语 + 服务 + 对象

Ví dụ: 酒店服务客人 (Khách sạn phục vụ khách).

作为名词 (Danh từ):

服务 + 名词

Ví dụ: 客户服务, 医疗服务, 公共服务

固定搭配 (Các cụm từ phổ biến):

提供服务 (tígōng fúwù) – cung cấp dịch vụ

优质服务 (yōuzhì fúwù) – dịch vụ chất lượng cao

售后服务 (shòuhòu fúwù) – dịch vụ sau bán hàng

  1. Ví dụ minh họa
    A. Dùng như động từ (phục vụ / cung cấp dịch vụ)

酒店为客人提供服务。

Jiǔdiàn wèi kèrén tígōng fúwù.

Khách sạn cung cấp dịch vụ cho khách.

服务员在餐厅里服务顾客。

Fúwùyuán zài cāntīng lǐ fúwù gùkè.

Nhân viên phục vụ trong nhà hàng phục vụ khách.

医生服务病人非常耐心。

Yīshēng fúwù bìngrén fēicháng nàixīn.

Bác sĩ phục vụ bệnh nhân rất kiên nhẫn.

银行为客户提供各种金融服务。

Yínháng wèi kèhù tígōng gèzhǒng jīnróng fúwù.

Ngân hàng cung cấp nhiều dịch vụ tài chính cho khách hàng.

公司承诺为客户服务到满意为止。

Gōngsī chéngnuò wèi kèhù fúwù dào mǎnyì wéizhǐ.

Công ty cam kết phục vụ khách hàng cho đến khi hài lòng.

B. Dùng như danh từ (dịch vụ)

客户服务很重要,可以提升公司的形象。

Kèhù fúwù hěn zhòngyào, kěyǐ tíshēng gōngsī de xíngxiàng.

Dịch vụ khách hàng rất quan trọng, có thể nâng cao hình ảnh công ty.

医疗服务需要专业人员操作。

Yīliáo fúwù xūyào zhuānyè rényuán cāozuò.

Dịch vụ y tế cần nhân viên chuyên nghiệp thực hiện.

公共服务包括交通、教育和医疗。

Gōnggòng fúwù bāokuò jiāotōng, jiàoyù hé yīliáo.

Dịch vụ công cộng bao gồm giao thông, giáo dục và y tế.

售后服务对购买者非常重要。

Shòuhòu fúwù duì gòumǎi zhě fēicháng zhòngyào.

Dịch vụ sau bán hàng rất quan trọng đối với người mua.

提供优质服务是公司的核心竞争力。

Tígōng yōuzhì fúwù shì gōngsī de héxīn jìngzhēnglì.

Cung cấp dịch vụ chất lượng cao là năng lực cạnh tranh cốt lõi của công ty.

C. Ví dụ giao tiếp đời thường

服务员,请给我菜单。

Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ càidān.

Nhân viên phục vụ, làm ơn đưa tôi thực đơn.

这家餐厅的服务很好。

Zhè jiā cāntīng de fúwù hěn hǎo.

Dịch vụ của nhà hàng này rất tốt.

服务态度决定了顾客满意度。

Fúwù tàidù juédìng le gùkè mǎnyì dù.

Thái độ phục vụ quyết định mức độ hài lòng của khách hàng.

机场提供免费服务给旅客。

Jīchǎng tígōng miǎnfèi fúwù gěi lǚkè.

Sân bay cung cấp dịch vụ miễn phí cho hành khách.

他的服务让我们很感动。

Tā de fúwù ràng wǒmen hěn gǎndòng.

Dịch vụ của anh ấy khiến chúng tôi rất cảm động.

D. Ví dụ trong công việc / kinh doanh

公司提供全天候客户服务。

Gōngsī tígōng quántiānhòu kèhù fúwù.

Công ty cung cấp dịch vụ khách hàng 24/7.

我们的服务宗旨是顾客至上。

Wǒmen de fúwù zōngzhǐ shì gùkè zhìshàng.

Nguyên tắc dịch vụ của chúng tôi là khách hàng là trên hết.

服务合同已经签署。

Fúwù hétóng yǐjīng qiānshǔ.

Hợp đồng dịch vụ đã được ký kết.

提供高质量的售后服务是公司的责任。

Tígōng gāo zhìliàng de shòuhòu fúwù shì gōngsī de zérèn.

Cung cấp dịch vụ hậu mãi chất lượng cao là trách nhiệm của công ty.

这家酒店的服务非常周到。

Zhè jiā jiǔdiàn de fúwù fēicháng zhōudào.

Dịch vụ của khách sạn này rất chu đáo.

E. Ví dụ nâng cao / kỹ thuật

信息服务行业发展迅速。

Xìnxī fúwù hángyè fāzhǎn xùnsù.

Ngành dịch vụ thông tin phát triển nhanh chóng.

政府提供公共服务保障市民生活。

Zhèngfǔ tígōng gōnggòng fúwù bǎozhàng shìmín shēnghuó.

Chính phủ cung cấp dịch vụ công để bảo đảm đời sống người dân.

网络服务覆盖全球大部分地区。

Wǎngluò fúwù fùgài quánqiú dà bùfèn dìqū.

Dịch vụ mạng phủ sóng phần lớn các khu vực trên toàn cầu.

金融服务可以帮助企业融资。

Jīnróng fúwù kěyǐ bāngzhù qǐyè róngzī.

Dịch vụ tài chính có thể giúp doanh nghiệp huy động vốn.

提供专业化服务是公司发展的关键。

Tígōng zhuānyè huà fúwù shì gōngsī fāzhǎn de guānjiàn.

Cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp là chìa khóa phát triển của công ty.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education. Đồng thời, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu giảng dạy tiếng Trung độc quyền trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) - Hệ thống giảng dạy tiếng Trung Quốc uy tín nhất hàng đầu Việt Nam. CHINEMASTER education chỉ tạo ra các sản phẩm CHẤT XÁM chất lượng cao thông qua các khóa đào tạo chủ lực như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học tiếng Trung thực chiến, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung Logistics & Vận tải, khóa học tiếng Trung ngoại thương, khóa học tiếng Trung dầu khí, khóa học tiếng Trung ngân hàng tài chính vân vân. Hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER Education từ lâu đã khẳng định vị thế là đơn vị lớn nhất, toàn diện nhất và uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Không chạy theo những giá trị hời hợt, CHINEMASTER tập trung vào việc tạo ra các sản phẩm giáo dục chất lượng cao, nơi kiến thức không chỉ dừng lại ở sách vở mà phải được chuyển hóa thành kỹ năng "thực chiến" trên bàn làm việc. Bảng cân đối kế toán là "bức tranh" toàn cảnh về sức khỏe tài chính của một doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định. Trong bài giảng của mình, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần liệt kê các từ vựng tiếng Trung mà đi sâu vào phân tích bản chất của từng hạng mục tài chính, giúp học viên hiểu rõ "dòng chảy" của tiền và tài sản.