制冷 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
制冷 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Nghĩa và phạm vi dùng của “制冷”
“制冷” (zhìlěng) nghĩa là làm lạnh, làm mát, hạ nhiệt độ bằng phương pháp nhân tạo; chỉ quá trình hoặc kỹ thuật tạo ra môi trường nhiệt độ thấp. Trong kỹ thuật, “制冷” thường gắn với hệ thống lạnh, điều hòa, kho lạnh, dây chuyền bảo quản thực phẩm.
Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
- Loại từ:
- Động từ/thuật ngữ kỹ thuật: làm lạnh, hạ nhiệt độ (ví dụ: 机器开始制冷 — máy bắt đầu làm lạnh).
- Danh từ (tính chất thuật ngữ): lĩnh vực “refrigeration” (ví dụ: 制冷技术 — công nghệ lạnh; 制冷行业 — ngành công nghiệp lạnh).
- Cấu trúc thường gặp:
- X + 开始/停止 + 制冷: bắt đầu/dừng làm lạnh.
- 实现/进行 + 制冷: tiến hành/đạt được làm lạnh.
- 通过/利用 + 制冷 + 手段/技术: thông qua kỹ thuật làm lạnh.
- 制冷 + 系统/设备/机/剂/量/效果: hệ thống/thiết bị/máy/chất lạnh/công suất lạnh/hiệu quả.
- Thuật ngữ liên quan:
- 制冷系统: hệ thống làm lạnh.
- 制冷设备/制冷机: thiết bị/máy làm lạnh.
- 制冷剂: chất làm lạnh (refrigerant).
- 制冷量: công suất lạnh.
- 制冷效果/效率: hiệu quả/hiệu suất làm lạnh.
- 制冷模式/功能: chế độ/chức năng làm lạnh.
Cách dùng và mẫu câu khái quát
- Động từ miêu tả hoạt động:
- Máy móc: “空调正在制冷。” (Điều hòa đang làm lạnh.)
- Quy trình: “工厂进行低温制冷。” (Nhà máy tiến hành làm lạnh ở nhiệt độ thấp.)
- Danh từ ngành nghề/kỹ thuật:
- “他研究的是制冷技术。” (Anh ấy nghiên cứu công nghệ lạnh.)
- “公司专注于工业制冷。” (Công ty tập trung vào làm lạnh công nghiệp.)
- Phối hợp với thông số:
- “提高制冷效率/效果/速度/稳定性。” (Nâng hiệu suất/hiệu quả/tốc độ/tính ổn định làm lạnh.)
35 ví dụ minh họa (phiên âm + tiếng Việt)
- 空调正在制冷。
Kōngtiáo zhèngzài zhìlěng.
Điều hòa đang làm lạnh. - 这台冰箱的制冷效果很好。
Zhè tái bīngxiāng de zhìlěng xiàoguǒ hěn hǎo.
Tủ lạnh này làm lạnh rất hiệu quả. - 机器开机后五分钟开始制冷。
Jīqì kāijī hòu wǔ fēnzhōng kāishǐ zhìlěng.
Máy bắt đầu làm lạnh sau năm phút khởi động. - 我们需要检查制冷系统。
Wǒmen xūyào jiǎnchá zhìlěng xìtǒng.
Chúng ta cần kiểm tra hệ thống làm lạnh. - 这家公司专注工业制冷方案。
Zhè jiā gōngsī zhuānzhù gōngyè zhìlěng fāng’àn.
Công ty này chuyên giải pháp làm lạnh công nghiệp. - 夏天制冷负荷明显增加。
Xiàtiān zhìlěng fùhè míngxiǎn zēngjiā.
Mùa hè tải làm lạnh tăng rõ rệt. - 请调高一点制冷温度。
Qǐng tiáo gāo yīdiǎn zhìlěng wēndù.
Vui lòng tăng nhẹ nhiệt độ làm lạnh. - 采用环保型制冷剂更安全。
Cǎiyòng huánbǎo xíng zhìlěngjì gèng ānquán.
Dùng chất làm lạnh thân thiện môi trường an toàn hơn. - 新机型的制冷效率提升了。
Xīn jīxíng de zhìlěng xiàolǜ tíshēng le.
Hiệu suất làm lạnh của mẫu máy mới đã tăng. - 制冷量不足会影响产品质量。
Zhìlěngliàng bùzú huì yǐngxiǎng chǎnpǐn zhìliàng.
Công suất lạnh không đủ sẽ ảnh hưởng chất lượng sản phẩm. - 我们通过制冷延长保鲜期。
Wǒmen tōngguò zhìlěng yáncháng bǎoxiānqī.
Chúng tôi kéo dài thời gian bảo quản bằng làm lạnh. - 低温制冷对药品储存很关键。
Dīwēn zhìlěng duì yàopǐn chúcún hěn guānjiàn.
Làm lạnh ở nhiệt độ thấp rất quan trọng với lưu trữ dược phẩm. - 设备突然停止制冷,需要检修。
Shèbèi tūrán tíngzhǐ zhìlěng, xūyào jiǎnxiū.
Thiết bị đột ngột ngừng làm lạnh, cần sửa chữa. - 他们研发了新型制冷技术。
Tāmen yánfā le xīnxíng zhìlěng jìshù.
Họ đã phát triển công nghệ làm lạnh mới. - 制冷模式比送风模式更降温。
Zhìlěng móshì bǐ sòngfēng móshì gèng jiàngwēn.
Chế độ làm lạnh hạ nhiệt tốt hơn chế độ quạt gió. - 海鲜需要全程制冷运输。
Hǎixiān xūyào quánchéng zhìlěng yùnshū.
Hải sản cần vận chuyển suốt tuyến bằng làm lạnh. - 智能控制可优化制冷策略。
Zhìnéng kòngzhì kě yōuhuà zhìlěng cèlüè.
Điều khiển thông minh có thể tối ưu chiến lược làm lạnh. - 长时间制冷会增加能耗。
Cháng shíjiān zhìlěng huì zēngjiā nénghào.
Làm lạnh lâu sẽ tăng tiêu thụ năng lượng. - 这套制冷系统很稳定。
Zhè tào zhìlěng xìtǒng hěn wěndìng.
Hệ thống làm lạnh này rất ổn định. - 我们按照温度曲线调整制冷。
Wǒmen ànzhào wēndù qūxiàn tiáozhěng zhìlěng.
Chúng tôi điều chỉnh làm lạnh theo đường cong nhiệt độ. - 请确认制冷功能是否开启。
Qǐng quèrèn zhìlěng gōngnéng shìfǒu kāiqǐ.
Vui lòng xác nhận chức năng làm lạnh đã bật chưa. - 制冷不足导致产品变质。
Zhìlěng bùzú dǎozhì chǎnpǐn biànzhì.
Làm lạnh không đủ dẫn đến sản phẩm hỏng. - 需要清洗冷凝器以提升制冷。
Xūyào qīngxǐ lěngníngqì yǐ tíshēng zhìlěng.
Cần vệ sinh dàn ngưng để tăng hiệu quả làm lạnh. - 这款设备支持双循环制冷。
Zhè kuǎn shèbèi zhīchí shuāng xúnhuán zhìlěng.
Thiết bị này hỗ trợ làm lạnh hai vòng tuần hoàn. - 制冷机组每天都要巡检。
Zhìlěng jīzǔ měitiān dōu yào xúnjiǎn.
Cụm máy lạnh cần kiểm tra định kỳ hằng ngày. - 通过变频可以节能制冷。
Tōngguò biànpín kěyǐ jiénéng zhìlěng.
Dùng biến tần có thể làm lạnh tiết kiệm năng lượng. - 试验室的制冷需求更严格。
Shìyànshì de zhìlěng xūqiú gèng yángé.
Nhu cầu làm lạnh của phòng thí nghiệm nghiêm ngặt hơn. - 我们要计算制冷负荷。
Wǒmen yào jìsuàn zhìlěng fùhè.
Chúng ta cần tính tải làm lạnh. - 请设置夜间低噪制冷模式。
Qǐng shèzhì yèjiān dīzào zhìlěng móshì.
Hãy đặt chế độ làm lạnh ban đêm ít ồn. - 新冷库已具备制冷条件。
Xīn lěngkù yǐ jùbèi zhìlěng tiáojiàn.
Kho lạnh mới đã đủ điều kiện làm lạnh. - 制冷效果不均匀,需要平衡气流。
Zhìlěng xiàoguǒ bù jūnyún, xūyào pínghéng qìliú.
Hiệu quả làm lạnh không đều, cần cân bằng luồng khí. - 设备老化会降低制冷效率。
Shèbèi lǎohuà huì jiàngdī zhìlěng xiàolǜ.
Thiết bị lão hóa sẽ giảm hiệu suất làm lạnh. - 我们采用液氮进行超低温制冷。
Wǒmen cǎiyòng yènàn jìnxíng chāo dīwēn zhìlěng.
Chúng tôi dùng nitơ lỏng để làm lạnh siêu thấp. - 订单要求在制冷环境下装配。
Dìngdān yāoqiú zài zhìlěng huánjìng xià zhuāngpèi.
Đơn hàng yêu cầu lắp ráp trong môi trường làm lạnh. - 经过调试,系统制冷已恢复正常。
Jīngguò tiáoshì, xìtǒng zhìlěng yǐ huīfù zhèngcháng.
Sau khi hiệu chỉnh, làm lạnh của hệ thống đã trở lại bình thường.
Lưu ý sử dụng tự nhiên
- Khi miêu tả thiết bị: kết hợp với 系统/设备/机/功能 để rõ ngữ cảnh kỹ thuật.
- Khi nói hiệu năng: dùng 效率/效果/速度/稳定性/负荷/能耗 để biểu đạt chính xác.
- Khi nói quy trình: ghép với 进行/实现/优化/控制/调试/维护/检修 để mô tả thao tác.
- Phân biệt: “降温” là hạ nhiệt nói chung; “制冷” nhấn mạnh quá trình làm lạnh bằng biện pháp kỹ thuật/nhân tạo.
Từ 制冷 (zhìlěng) trong tiếng Trung là một thuật ngữ khá chuyên ngành, thường dùng trong lĩnh vực điện lạnh, điều hòa không khí và kỹ thuật. Dưới đây là giải thích chi tiết:
- Nghĩa của 制冷
Làm lạnh, làm mát
Dùng để chỉ quá trình hoặc khả năng hạ nhiệt độ của không khí, chất lỏng, hoặc môi trường.
Ví dụ: tủ lạnh, máy điều hòa, hệ thống làm lạnh công nghiệp.
Kỹ thuật
Trong kỹ thuật và công nghiệp, 制冷 còn dùng để chỉ ngành công nghiệp chế tạo thiết bị làm lạnh (ví dụ: 制冷技术 → công nghệ làm lạnh).
- Loại từ
Động từ (v.): 制冷 → làm lạnh, làm mát
Danh từ (n.): 制冷 → ngành công nghiệp làm lạnh hoặc quá trình làm lạnh
- Cách dùng
Dùng với thiết bị/thiết bị điện lạnh:
制冷设备 (zhìlěng shèbèi) → thiết bị làm lạnh
制冷系统 (zhìlěng xìtǒng) → hệ thống làm lạnh
Dùng để nói về quá trình làm lạnh:
这个空调制冷效果很好 (Zhège kòngtiáo zhìlěng xiàoguǒ hěn hǎo) → Máy điều hòa làm lạnh rất tốt
Dùng trong kỹ thuật:
制冷剂 (zhìlěng jì) → chất làm lạnh (refrigerant)
制冷技术 (zhìlěng jìshù) → công nghệ làm lạnh
- Ví dụ minh họa (có phiên âm và dịch)
A. Dùng cho thiết bị / quá trình làm lạnh (10 câu)
空调可以快速制冷。
Kòngtiáo kěyǐ kuàisù zhìlěng.
Máy điều hòa có thể làm lạnh nhanh chóng.
这台冰箱的制冷效果很好。
Zhè tái bīngxiāng de zhìlěng xiàoguǒ hěn hǎo.
Tủ lạnh này làm lạnh rất tốt.
制冷系统需要定期维护。
Zhìlěng xìtǒng xūyào dìngqī wéihù.
Hệ thống làm lạnh cần được bảo dưỡng định kỳ.
夏天,办公室的空调制冷很重要。
Xiàtiān, bàngōngshì de kòngtiáo zhìlěng hěn zhòngyào.
Vào mùa hè, máy điều hòa trong văn phòng làm mát rất quan trọng.
冰柜的制冷速度比冰箱快。
Bīngguì de zhìlěng sùdù bǐ bīngxiāng kuài.
Tủ đông làm lạnh nhanh hơn tủ lạnh.
制冷剂泄漏会影响设备性能。
Zhìlěng jì xièlòu huì yǐngxiǎng shèbèi xìngnéng.
Rò rỉ chất làm lạnh sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất thiết bị.
我们要选择制冷能力强的空调。
Wǒmen yào xuǎnzé zhìlěng nénglì qiáng de kòngtiáo.
Chúng ta cần chọn máy điều hòa có khả năng làm lạnh mạnh.
冷饮机的制冷效率很高。
Lěngyǐn jī de zhìlěng xiàolǜ hěn gāo.
Hiệu suất làm lạnh của máy nước giải khát rất cao.
制冷设备需要用专业人员安装。
Zhìlěng shèbèi xūyào yòng zhuānyè rényuán ānzhuāng.
Thiết bị làm lạnh cần được lắp đặt bởi nhân viên chuyên nghiệp.
制冷系统出现故障会导致温度升高。
Zhìlěng xìtǒng chūxiàn gùzhàng huì dǎozhì wēndù shēnggāo.
Hệ thống làm lạnh hỏng sẽ dẫn đến nhiệt độ tăng.
B. Dùng trong kỹ thuật / công nghiệp (10 câu)
制冷技术在现代工业中非常重要。
Zhìlěng jìshù zài xiàndài gōngyè zhōng fēicháng zhòngyào.
Công nghệ làm lạnh rất quan trọng trong công nghiệp hiện đại.
制冷剂种类有很多,比如氟利昂。
Zhìlěng jì zhǒnglèi yǒu hěn duō, bǐrú fúlì’áng.
Có nhiều loại chất làm lạnh, ví dụ như Freon.
制冷工程师负责设计冷却系统。
Zhìlěng gōngchéngshī fùzé shèjì lěngquè xìtǒng.
Kỹ sư làm lạnh chịu trách nhiệm thiết kế hệ thống làm mát.
制冷设备在食品加工中必不可少。
Zhìlěng shèbèi zài shípǐn jiāgōng zhōng bì bù kě shǎo.
Thiết bị làm lạnh là không thể thiếu trong chế biến thực phẩm.
制冷技术的发展提高了冷链效率。
Zhìlěng jìshù de fāzhǎn tígāo le lěngliàn xiàolǜ.
Sự phát triển công nghệ làm lạnh đã nâng cao hiệu quả chuỗi lạnh.
制冷剂的选择影响制冷效果。
Zhìlěng jì de xuǎnzé yǐngxiǎng zhìlěng xiàoguǒ.
Việc chọn chất làm lạnh ảnh hưởng đến hiệu quả làm lạnh.
现代空调采用先进的制冷技术。
Xiàndài kòngtiáo cǎiyòng xiānjìn de zhìlěng jìshù.
Máy điều hòa hiện đại sử dụng công nghệ làm lạnh tiên tiến.
制冷设备需要定期检查和维护。
Zhìlěng shèbèi xūyào dìngqī jiǎnchá hé wéihù.
Thiết bị làm lạnh cần được kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ.
制冷系统可以通过调节温度来控制环境。
Zhìlěng xìtǒng kěyǐ tōngguò tiáojié wēndù lái kòngzhì huánjìng.
Hệ thống làm lạnh có thể kiểm soát môi trường bằng cách điều chỉnh nhiệt độ.
制冷工程包括制冷设备和制冷剂的使用。
Zhìlěng gōngchéng bāokuò zhìlěng shèbèi hé zhìlěng jì de shǐyòng.
Kỹ thuật làm lạnh bao gồm thiết bị làm lạnh và việc sử dụng chất làm lạnh.
C. Dùng trong đời sống hàng ngày (5 câu)
夏天没有空调,房间很难制冷。
Xiàtiān méiyǒu kòngtiáo, fángjiān hěn nán zhìlěng.
Mùa hè không có điều hòa, phòng rất khó làm mát.
这款饮料机可以快速制冷饮料。
Zhè kuǎn yǐnliào jī kěyǐ kuàisù zhìlěng yǐnliào.
Máy nước giải khát này có thể làm lạnh đồ uống nhanh chóng.
制冷效果不好,食物容易变质。
Zhìlěng xiàoguǒ bù hǎo, shíwù róngyì biànzhì.
Làm lạnh không hiệu quả, thực phẩm dễ bị hỏng.
空调开在最低温度,制冷很快。
Kòngtiáo kāi zài zuì dī wēndù, zhìlěng hěn kuài.
Máy điều hòa bật ở nhiệt độ thấp nhất, làm mát rất nhanh.
夏天汽车里没有制冷,开车很热。
Xiàtiān qìchē lǐ méiyǒu zhìlěng, kāichē hěn rè.
Mùa hè, xe không làm mát, lái xe rất nóng.
Nghĩa và sắc thái của “制冷” trong tiếng Trung
“制冷” (zhìlěng) nghĩa là làm lạnh, tạo nhiệt độ thấp, làm mát không gian hoặc vật thể bằng phương pháp nhân tạo. Từ này dùng trong kỹ thuật nhiệt – lạnh, điều hòa không khí, bảo quản thực phẩm, thiết bị điện lạnh. Sắc thái trung tính, chuyên ngành; trong đời sống thường dùng khi nói về bật chế độ làm lạnh của điều hòa, tủ lạnh, máy làm mát.
Loại từ và cách dùng
Loại từ:
Động từ: làm lạnh, thực hiện quá trình làm lạnh (设备开始制冷).
Danh từ (tính chất/hoạt động): quá trình/khả năng làm lạnh (制冷效果, 制冷技术, 制冷量).
Cấu trúc thường gặp:
Động từ: 开/启动/停止/关闭 + 制冷 (bật/khởi động/dừng/tắt chế độ làm lạnh).
Danh từ: 制冷 + 效果/性能/模式/能力/效率/系统/技术/过程/机理.
Bổ ngữ: 制冷不稳定/制冷很快/制冷不够/制冷正常.
Ngữ cảnh điển hình: điều hòa không khí, tủ lạnh, kho lạnh, dây chuyền lạnh, vận chuyển lạnh, thí nghiệm nhiệt – lạnh.
Phân biệt nhanh với từ liên quan
制热: làm nóng, sưởi (đối nghịch với 制冷).
降温: hạ nhiệt độ (từ chung, không nhất thiết bằng thiết bị).
冷却: làm nguội (có thể tự nhiên hoặc cưỡng bức, thiên về quá trình vật lý).
制冷剂: môi chất lạnh (refrigerant).
制冷量/制冷能力: công suất/khả năng làm lạnh.
Mẫu cấu trúc tiêu biểu
Thiết bị + 状态:
Cấu trúc: 设备/空调/冰箱 + 正在/开始/停止 + 制冷
Ví dụ: 空调正在制冷 (điều hòa đang làm lạnh).
Chế độ hoạt động:
Cấu trúc: 打开/切换到 + 制冷模式
Ví dụ: 切换到制冷模式 (chuyển sang chế độ làm lạnh).
Đánh giá hiệu quả:
Cấu trúc: 制冷 + 效果/性能/效率 + 形容词
Ví dụ: 制冷效果很好 (hiệu quả làm lạnh rất tốt).
Thông số kỹ thuật:
Cấu trúc: 制冷量/制冷能力 + 数值/足够/不足
Ví dụ: 制冷量不足 (công suất làm lạnh không đủ).
35 ví dụ minh họa (kèm pinyin và tiếng Việt)
空调正在制冷,请稍等几分钟。 Kāngtiáo zhèngzài zhìlěng, qǐng shāoděng jǐ fēnzhōng. Điều hòa đang làm lạnh, vui lòng đợi vài phút.
把模式切换到制冷,室温会下降。 Bǎ móshì qiēhuàn dào zhìlěng, shìwēn huì xiàjiàng. Chuyển sang chế độ làm lạnh, nhiệt độ phòng sẽ giảm.
今天太热了,赶紧打开制冷模式。 Jīntiān tài rè le, gǎnjǐn dǎkāi zhìlěng móshì. Hôm nay quá nóng, mau bật chế độ làm lạnh.
这台冰箱的制冷效果非常稳定。 Zhè tái bīngxiāng de zhìlěng xiàoguǒ fēicháng wěndìng. Tủ lạnh này có hiệu quả làm lạnh rất ổn định.
制冷量不足,可能是滤网脏了。 Zhìlěngliàng bùzú, kěnéng shì lǜwǎng zāng le. Công suất làm lạnh không đủ, có thể do lưới lọc bẩn.
我们需要检查制冷系统是否泄漏。 Wǒmen xūyào jiǎnchá zhìlěng xìtǒng shìfǒu xièlòu. Chúng ta cần kiểm tra hệ thống làm lạnh có bị rò rỉ không.
这款空调制冷很快,十分钟就见效。 Zhè kuǎn kòngtiáo zhìlěng hěn kuài, shí fēnzhōng jiù jiànxiào. Mẫu điều hòa này làm lạnh rất nhanh, mười phút là hiệu quả.
请将温度设定为24度再开始制冷。 Qǐng jiāng wēndù shèdìng wéi 24 dù zài kāishǐ zhìlěng. Hãy đặt nhiệt độ 24 độ rồi bắt đầu làm lạnh.
制冷剂不足会影响整体性能。 Zhìlěngjì bùzú huì yǐngxiǎng zhěngtǐ xìngnéng. Thiếu môi chất lạnh sẽ ảnh hưởng đến hiệu năng tổng thể.
设备全天候制冷以保持仓库低温。 Shèbèi quán tiānhòu zhìlěng yǐ bǎochí cāngkù dīwēn. Thiết bị làm lạnh suốt ngày để giữ kho ở nhiệt độ thấp.
我发现制冷突然停止了,可能跳闸了。 Wǒ fāxiàn zhìlěng tūrán tíngzhǐ le, kěnéng tiàozhá le. Tôi thấy làm lạnh đột ngột dừng, có thể bị ngắt mạch.
试运行后,制冷效率明显提升。 Shì yùnxíng hòu, zhìlěng xiàolǜ míngxiǎn tíshēng. Sau chạy thử, hiệu suất làm lạnh tăng rõ rệt.
夏天制冷,冬天制热,一机两用。 Xiàtiān zhìlěng, dōngtiān zhìrè, yì jī liǎng yòng. Hè làm lạnh, đông làm nóng, một máy hai chức năng.
如果制冷不稳定,请重启设备。 Rúguǒ zhìlěng bù wěndìng, qǐng chóngqǐ shèbèi. Nếu làm lạnh không ổn định, hãy khởi động lại thiết bị.
这间房的制冷效果不够,需要加大风量。 Zhè jiān fáng de zhìlěng xiàoguǒ búgòu, xūyào jiā dà fēngliàng. Phòng này làm lạnh chưa đủ, cần tăng lưu lượng gió.
他们正在调试制冷控制参数。 Tāmen zhèngzài tiáoshì zhìlěng kòngzhì cānshù. Họ đang hiệu chỉnh tham số điều khiển làm lạnh.
新机的制冷能力达到三匹。 Xīnjī de zhìlěng nénglì dádào sān pǐ. Máy mới có khả năng làm lạnh đạt ba ngựa.
长时间开门会削弱制冷效果。 Cháng shíjiān kāimén huì xuēruò zhìlěng xiàoguǒ. Mở cửa lâu sẽ làm giảm hiệu quả làm lạnh.
制冷模式下噪音更低。 Zhìlěng móshì xià zàoyīn gèng dī. Ở chế độ làm lạnh, tiếng ồn thấp hơn.
压缩机启动后,制冷逐步增强。 Yāsuōjī qǐdòng hòu, zhìlěng zhúbù zēngqiáng. Sau khi máy nén khởi động, làm lạnh tăng dần.
我们采用环保制冷剂来降低排放。 Wǒmen cǎiyòng huánbǎo zhìlěngjì lái jiàngdī páifàng. Chúng tôi dùng môi chất lạnh thân thiện môi trường để giảm phát thải.
制冷系统需要定期维护和清洁。 Zhìlěng xìtǒng xūyào dìngqī wéihù hé qīngjié. Hệ thống làm lạnh cần bảo dưỡng và vệ sinh định kỳ.
运输冷链的制冷要求很严格。 Yùnshū lěngliàn de zhìlěng yāoqiú hěn yángé. Yêu cầu làm lạnh của chuỗi lạnh vận chuyển rất nghiêm ngặt.
实验需要稳定的制冷条件。 Shíyàn xūyào wěndìng de zhìlěng tiáojiàn. Thí nghiệm cần điều kiện làm lạnh ổn định.
断电后,制冷功能会自动停止。 Duàndiàn hòu, zhìlěng gōngnéng huì zìdòng tíngzhǐ. Mất điện, chức năng làm lạnh sẽ tự động dừng.
这台设备支持快速制冷模式。 Zhè tái shèbèi zhīchí kuàisù zhìlěng móshì. Thiết bị này hỗ trợ chế độ làm lạnh nhanh.
低温仓的制冷目标为零下二度。 Dīwēn cāng de zhìlěng mùbiāo wèi língxià èr dù. Mục tiêu làm lạnh của kho nhiệt độ thấp là -2 độ.
检测显示制冷曲线很平滑。 Jiǎncè xiǎnshì zhìlěng qūxiàn hěn pínghuá. Kết quả đo cho thấy đường cong làm lạnh rất mượt.
为了提高制冷效率,我们优化了管路。 Wèile tígāo zhìlěng xiàolǜ, wǒmen yōuhuà le guǎnlù. Để tăng hiệu suất làm lạnh, chúng tôi tối ưu đường ống.
制冷不足的原因可能有好几种。 Zhìlěng bùzú de yuányīn kěnéng yǒu hǎo jǐ zhǒng. Có thể có nhiều nguyên nhân khiến làm lạnh không đủ.
请确认风扇是否正常辅助制冷。 Qǐng quèrèn fēngshàn shìfǒu zhèngcháng fǔzhù zhìlěng. Hãy xác nhận quạt có hỗ trợ làm lạnh bình thường không.
新材料有助于提升制冷性能。 Xīn cáiliào yǒuzhù yú tíshēng zhìlěng xìngnéng. Vật liệu mới giúp nâng cao hiệu năng làm lạnh.
设备过载会导致制冷下降。 Shèbèi guòzài huì dǎozhì zhìlěng xiàjiàng. Quá tải thiết bị sẽ khiến làm lạnh giảm.
先停止制冷,再进行检修。 Xiān tíngzhǐ zhìlěng, zài jìnxíng jiǎnxiū. Hãy dừng làm lạnh trước rồi tiến hành sửa chữa.
通过智能控制,制冷更节能。 Tōngguò zhìnéng kòngzhì, zhìlěng gèng jiénéng. Nhờ điều khiển thông minh, làm lạnh tiết kiệm năng lượng hơn.
Gợi ý ghi nhớ và luyện tập
Cụm thường dùng:
Thiết bị: 空调制冷, 冰箱制冷, 制冷系统, 制冷剂.
Đánh giá: 制冷效果/效率/能力/稳定性.
Thao tác: 打开/关闭/切换/停止/重启 + 制冷模式.
Nghĩa của 制冷 trong tiếng Trung
“制冷” (zhìlěng) nghĩa là làm lạnh, làm mát, hạ nhiệt bằng biện pháp nhân tạo. Trong chuyên ngành kỹ thuật, “制冷” còn chỉ lĩnh vực kỹ thuật lạnh/refrigeration, bao gồm hệ thống, thiết bị và quy trình để tạo ra môi trường nhiệt độ thấp nhằm bảo quản, làm mát hoặc điều hòa nhiệt độ.
Loại từ và phạm vi dùng
Loại từ:
Động từ: Làm lạnh, hạ nhiệt (ví dụ: 把房间制冷 — làm lạnh căn phòng).
Danh từ (thuật ngữ chuyên ngành): Kỹ thuật lạnh, công nghệ làm lạnh (ví dụ: 制冷技术 — kỹ thuật làm lạnh).
Phạm vi dùng: Điện lạnh, điều hòa không khí, bảo quản thực phẩm, công nghiệp, phòng thí nghiệm, kho lạnh.
Giải thích chi tiết và từ liên quan
Ý chính: Dùng phương pháp kỹ thuật để hạ nhiệt độ của không khí, chất lỏng, thiết bị, hoặc không gian.
Ngữ cảnh phổ biến: Điều hòa (空调), tủ lạnh (冰箱), kho lạnh (冷库), dây chuyền lạnh (冷链), làm mát thiết bị (设备降温).
Từ liên quan:
制冷剂: Chất làm lạnh (refrigerant).
制冷量: Công suất lạnh/công suất làm lạnh.
制冷机/制冷设备: Máy/thiết bị làm lạnh.
制冷效果: Hiệu quả làm lạnh.
制冷模式: Chế độ làm lạnh (trong máy lạnh điều hòa).
压缩式制冷 / 吸收式制冷: Làm lạnh kiểu nén / kiểu hấp thụ.
制冷循环: Chu trình làm lạnh.
低温/降温: Nhiệt độ thấp / hạ nhiệt.
Cách dùng thường gặp
Chủ ngữ + 制冷: 设备正常制冷 (thiết bị làm lạnh bình thường).
把 + đối tượng + 制冷: 把房间制冷到22度 (làm lạnh phòng xuống 22°C).
制冷 + danh từ chỉ lĩnh vực: 制冷技术、制冷系统、制冷工程.
Tính chất/đánh giá: 制冷效果好/差、制冷速度快/慢、制冷稳定.
Điều khiển thiết bị: 开/关制冷、切换到制冷模式、提高制冷量、检查制冷剂.
35 mẫu câu tiếng Trung (kèm phiên âm và tiếng Việt)
空调正在制冷。 Kōngtiáo zhèngzài zhìlěng. Điều hòa đang làm lạnh.
这台设备今天不制冷了。 Zhè tái shèbèi jīntiān bù zhìlěng le. Thiết bị này hôm nay không làm lạnh nữa.
把房间制冷到二十二度。 Bǎ fángjiān zhìlěng dào èrshí’èr dù. Hãy làm lạnh phòng xuống 22 độ.
冰箱的制冷效果很稳定。 Bīngxiāng de zhìlěng xiàoguǒ hěn wěndìng. Hiệu quả làm lạnh của tủ lạnh rất ổn định.
提高制冷量可以加快降温。 Tígāo zhìlěngliàng kěyǐ jiākuài jiàngwēn. Tăng công suất lạnh sẽ tăng tốc độ hạ nhiệt.
我们需要检查制冷剂是否泄漏。 Wǒmen xūyào jiǎnchá zhìlěngjì shìfǒu xièlòu. Chúng ta cần kiểm tra xem chất làm lạnh có rò rỉ không.
切换到制冷模式再试一次。 Qiēhuàn dào zhìlěng móshì zài shì yícì. Chuyển sang chế độ làm lạnh rồi thử lại.
晚上开制冷,白天用送风就够了。 Wǎnshang kāi zhìlěng, báitiān yòng sòngfēng jiù gòu le. Ban đêm bật làm lạnh, ban ngày chỉ dùng quạt gió là đủ.
这间冷库的制冷系统刚维护过。 Zhè jiān lěngkù de zhìlěng xìtǒng gāng wéihù guò. Hệ thống làm lạnh của kho lạnh này vừa được bảo trì.
如果不制冷,先检查电源和过滤网。 Rúguǒ bù zhìlěng, xiān jiǎnchá diànyuán hé guòlǜwǎng. Nếu không làm lạnh, hãy kiểm tra nguồn điện và lưới lọc.
压缩式制冷效率较高。 Yāsuōshì zhìlěng xiàolǜ jiào gāo. Làm lạnh kiểu nén có hiệu suất khá cao.
吸收式制冷适合某些工业场景。 Xīshòushì zhìlěng shìhé mǒuxiē gōngyè chǎngjǐng. Làm lạnh kiểu hấp thụ phù hợp với một số bối cảnh công nghiệp.
新机的制冷速度非常快。 Xīnjī de zhìlěng sùdù fēicháng kuài. Máy mới có tốc độ làm lạnh rất nhanh.
老旧设备制冷不均匀。 Lǎojiù shèbèi zhìlěng bù jūnyún. Thiết bị cũ làm lạnh không đều.
请把制冷调到中档。 Qǐng bǎ zhìlěng tiáo dào zhōngdǎng. Vui lòng chỉnh làm lạnh ở mức trung bình.
制冷循环出现了异常。 Zhìlěng xúnhuán chūxiàn le yìcháng. Chu trình làm lạnh xảy ra bất thường.
这款空调制冷兼顾节能。 Zhè kuǎn kōngtiáo zhìlěng jiāngù jiénéng. Mẫu điều hòa này làm lạnh đồng thời tiết kiệm năng lượng.
室内温度下降说明制冷正常。 Shìnèi wēndù xiàjiàng shuōmíng zhìlěng zhèngcháng. Nhiệt độ trong phòng giảm chứng tỏ làm lạnh hoạt động bình thường.
今晚不需要制冷,只要通风。 Jīn wǎn bù xūyào zhìlěng, zhǐyào tōngfēng. Tối nay không cần làm lạnh, chỉ cần thông gió.
高温天气下,制冷负荷会增大。 Gāowēn tiānqì xià, zhìlěng fùhè huì zēngdà. Trong thời tiết nóng, tải làm lạnh sẽ tăng.
请关闭制冷,改为除湿模式。 Qǐng guānbì zhìlěng, gǎi wéi chúshī móshì. Vui lòng tắt làm lạnh, chuyển sang chế độ hút ẩm.
制冷前要先关好门窗。 Zhìlěng qián yào xiān guān hǎo ménchuāng. Trước khi làm lạnh cần đóng kín cửa sổ và cửa ra vào.
这台冰箱制冷过度,食物上冻了。 Zhè tái bīngxiāng zhìlěng guòdù, shíwù shàng dòng le. Tủ lạnh này làm lạnh quá mức, thực phẩm đã bị đông.
维修后,制冷恢复正常。 Wéixiū hòu, zhìlěng huīfù zhèngcháng. Sau khi sửa chữa, làm lạnh trở lại bình thường.
加注制冷剂可以提升制冷能力。 Jiāzhù zhìlěngjì kěyǐ tíshēng zhìlěng nénglì. Nạp thêm chất làm lạnh có thể tăng khả năng làm lạnh.
制冷不良可能与过滤网堵塞有关。 Zhìlěng bùliáng kěnéng yǔ guòlǜwǎng dǔsè yǒuguān. Làm lạnh kém có thể liên quan đến lưới lọc bị tắc.
请设定夜间柔和制冷模式。 Qǐng shèdìng yèjiān róuhé zhìlěng móshì. Hãy đặt chế độ làm lạnh nhẹ nhàng ban đêm.
这间服务器房的制冷要求很高。 Zhè jiān fúwùqì fáng de zhìlěng yāoqiú hěn gāo. Phòng máy chủ này có yêu cầu làm lạnh rất cao.
通过优化气流可以改善制冷效果。 Tōngguò yōuhuà qìliú kěyǐ gǎishàn zhìlěng xiàoguǒ. Tối ưu luồng khí có thể cải thiện hiệu quả làm lạnh.
制冷启动需要几分钟的缓冲。 Zhìlěng qǐdòng xūyào jǐ fēnzhōng de huǎnchōng. Khởi động làm lạnh cần vài phút đệm.
请不要频繁开关制冷功能。 Qǐng búyào pínfán kāiguān zhìlěng gōngnéng. Xin đừng bật tắt chức năng làm lạnh quá thường xuyên.
制冷温度设定过低会耗电。 Zhìlěng wēndù shèdìng guò dī huì hàodiàn. Đặt nhiệt độ làm lạnh quá thấp sẽ tốn điện.
我们需要一套高效的制冷系统。 Wǒmen xūyào yī tào gāoxiào de zhìlěng xìtǒng. Chúng tôi cần một hệ thống làm lạnh hiệu quả.
本产品支持智能制冷调节。 Běn chǎnpǐn zhīchí zhìnéng zhìlěng tiáojié. Sản phẩm này hỗ trợ điều chỉnh làm lạnh thông minh.
在极端环境下保持稳定制冷很关键。 Zài jíduān huánjìng xià bǎochí wěndìng zhìlěng hěn guānjiàn. Duy trì làm lạnh ổn định trong môi trường khắc nghiệt là rất quan trọng.
Nghĩa và sắc thái của “制冷”
“制冷” (zhìlěng) là thuật ngữ chỉ quá trình làm lạnh, hạ nhiệt độ của môi trường hoặc vật thể bằng phương pháp nhân tạo (máy lạnh, tủ lạnh, hệ thống điều hòa, chu trình nén – hấp thụ…). Trong đời sống, “制冷” dùng để nói chức năng làm mát của thiết bị; trong kỹ thuật, nó bao gồm cả hệ thống, chu trình, môi chất và hiệu suất. Từ này thường trung tính, thiên về ngữ cảnh kỹ thuật, công nghiệp, bảo quản, điều hòa không khí.
Loại từ và phạm vi dùng
Loại từ:
Động từ: Làm lạnh, hạ nhiệt (设备开始制冷).
Danh từ (tính chất/quá trình): Chức năng/hiệu quả làm lạnh (制冷效果, 制冷效率).
Phạm vi dùng: Kỹ thuật nhiệt lạnh, điều hòa không khí, bảo quản thực phẩm, sản xuất công nghiệp, vận chuyển lạnh.
So sánh nhanh:
制冷 nhấn vào quá trình làm lạnh.
冷却 mang nghĩa “làm nguội” rộng hơn, không nhất thiết bằng thiết bị chuyên dụng.
空调 là thiết bị/ hệ thống điều hòa, trong đó có chế độ 制冷 (làm lạnh) và 制热 (sưởi).
Cấu trúc và cụm thường gặp
Cấu trúc câu:
设备/系统 + 开始/停止 + 制冷: Thiết bị/hệ thống bắt đầu/dừng làm lạnh.
制冷 + 效果/能力/效率 + 好/一般/不足: Hiệu quả/khả năng/hiệu suất làm lạnh tốt/bình thường/không đủ.
进入/切换到 + 制冷模式: Chuyển sang chế độ làm lạnh.
不/无法 + 制冷: Không/không thể làm lạnh.
Cụm kỹ thuật:
制冷机/制冷系统/制冷装置: Máy/hệ thống/thiết bị làm lạnh.
制冷剂: Môi chất lạnh (refrigerant).
制冷量/制冷功率: Công suất làm lạnh.
压缩式/吸收式制冷: Làm lạnh kiểu nén/kiểu hấp thụ.
制冷循环: Chu trình làm lạnh.
制冷效率/能效比: Hiệu suất/ tỷ số hiệu năng.
低温/冷链/冷藏/冷冻制冷: Ứng dụng chuỗi lạnh, bảo quản, đông lạnh.
35 mẫu câu tiếng Trung (kèm phiên âm và tiếng Việt)
Khởi động, dừng, trạng thái làm lạnh
设备开始制冷了。 Shèbèi kāishǐ zhìlěng le. Thiết bị bắt đầu làm lạnh rồi.
空调切换到制冷模式。 Kōngtiáo qiēhuàn dào zhìlěng móshì. Điều hòa chuyển sang chế độ làm lạnh.
系统暂时停止制冷。 Xìtǒng zànshí tíngzhǐ zhìlěng. Hệ thống tạm thời dừng làm lạnh.
压缩机不工作,就无法制冷。 Yāsuōjī bù gōngzuò, jiù wúfǎ zhìlěng. Máy nén không hoạt động thì không thể làm lạnh.
风机转速过低,制冷效果受影响。 Fēngjī zhuànsù guò dī, zhìlěng xiàoguǒ shòu yǐngxiǎng. Tốc độ quạt quá thấp, hiệu quả làm lạnh bị ảnh hưởng.
Hiệu quả, công suất, thông số
这台机组的制冷量很稳定。 Zhè tái jīzǔ de zhìlěngliàng hěn wěndìng. Tổ máy này có công suất làm lạnh rất ổn định.
提升换热效率可以增强制冷能力。 Tíshēng huànrè xiàolǜ kěyǐ zēngqiáng zhìlěng nénglì. Nâng cao hiệu suất trao đổi nhiệt có thể tăng khả năng làm lạnh.
制冷效率受环境温度影响很大。 Zhìlěng xiàolǜ shòu huánjìng wēndù yǐngxiǎng hěn dà. Hiệu suất làm lạnh chịu ảnh hưởng lớn từ nhiệt độ môi trường.
能效比越高,制冷越省电。 Néngxiàobǐ yuè gāo, zhìlěng yuè shěngdiàn. Tỷ số hiệu năng càng cao, làm lạnh càng tiết kiệm điện.
低负荷运行时制冷效果一般。 Dī fùhè yùnxíng shí zhìlěng xiàoguǒ yībān. Khi chạy tải thấp, hiệu quả làm lạnh bình thường.
Môi chất, chu trình, kiểu làm lạnh
更换制冷剂后效果明显改善。 Gēnghuàn zhìlěngjì hòu xiàoguǒ míngxiǎn gǎishàn. Sau khi thay môi chất lạnh, hiệu quả cải thiện rõ rệt.
制冷循环出现泄漏需要排查。 Zhìlěng xúnhuán chūxiàn xièlòu xūyào páichá. Chu trình làm lạnh bị rò rỉ cần kiểm tra.
压缩式制冷应用最为广泛。 Yāsuōshì zhìlěng yìngyòng zuìwéi guǎngfàn. Làm lạnh kiểu nén được ứng dụng rộng rãi nhất.
吸收式制冷适合利用余热。 Xīshōushì zhìlěng shìhé lìyòng yúrè. Kiểu làm lạnh hấp thụ phù hợp tận dụng nhiệt thừa.
蒸发器结霜会降低制冷效率。 Zhēngfāqì jiéshuāng huì jiàngdī zhìlěng xiàolǜ. Dàn bay hơi đóng sương sẽ làm giảm hiệu suất làm lạnh.
Ứng dụng đời sống và công nghiệp
冷藏车保持全程制冷。 Lěngcángchē bǎochí quánchéng zhìlěng. Xe bảo quản lạnh duy trì làm lạnh suốt hành trình.
超市冷柜夜间自动制冷。 Chāoshì lěngguì yèjiān zìdòng zhìlěng. Tủ mát siêu thị làm lạnh tự động vào ban đêm.
数据中心需要高效制冷方案。 Shùjù zhōngxīn xūyào gāoxiào zhìlěng fāng’àn. Trung tâm dữ liệu cần giải pháp làm lạnh hiệu quả.
食品加工车间的制冷很关键。 Shípǐn jiāgōng chējiān de zhìlěng hěn guānjiàn. Làm lạnh trong xưởng chế biến thực phẩm rất quan trọng.
实验室用小型制冷装置控温。 Shíyànshì yòng xiǎoxíng zhìlěng zhuāngzhì kòngwēn. Phòng thí nghiệm dùng thiết bị làm lạnh nhỏ để khống chế nhiệt.
Sự cố, bảo trì, chẩn đoán
长期不清洗会导致制冷变差。 Chángqī bù qīngxǐ huì dǎozhì zhìlěng biàn chà. Lâu ngày không vệ sinh sẽ khiến làm lạnh kém đi.
电源不稳,制冷忽强忽弱。 Diànyuán bù wěn, zhìlěng hū qiáng hū ruò. Nguồn điện không ổn định, làm lạnh lúc mạnh lúc yếu.
温控器故障使设备不制冷。 Wēnkòngqì gùzhàng shǐ shèbèi bù zhìlěng. Bộ điều khiển nhiệt hỏng khiến thiết bị không làm lạnh.
补充制冷剂后温度降下来了。 Bǔchōng zhìlěngjì hòu wēndù jiàng xiàlái le. Bổ sung môi chất lạnh xong, nhiệt độ đã giảm xuống.
请先检查是否进入制冷模式。 Qǐng xiān jiǎnchá shìfǒu jìnrù zhìlěng móshì. Xin kiểm tra trước xem có vào chế độ làm lạnh không.
So sánh, kết hợp, lời khuyên sử dụng
制冷比制热更依赖环境温度。 Zhìlěng bǐ zhìrè gèng yīlài huánjìng wēndù. Làm lạnh phụ thuộc môi trường hơn sưởi ấm.
合理设置风速能提升制冷效果。 Hélǐ shèzhì fēngsù néng tíshēng zhìlěng xiàoguǒ. Cài đặt tốc độ gió hợp lý có thể tăng hiệu quả làm lạnh.
低温工艺必须连续制冷。 Dīwēn gōngyì bìxū liánxù zhìlěng. Quy trình nhiệt độ thấp phải làm lạnh liên tục.
房间密封不好会削弱制冷。 Fángjiān mìfēng bù hǎo huì xuēruò zhìlěng. Phòng kín không tốt sẽ làm yếu hiệu quả làm lạnh.
开启除湿能辅助制冷体感。 Kāiqǐ chúshī néng fǔzhù zhìlěng tǐgǎn. Bật khử ẩm có thể hỗ trợ cảm giác mát.
Mở rộng ngữ cảnh, nhấn mạnh kỹ thuật
海运冷链需要稳定制冷保障。 Hǎiyùn lěngliàn xūyào wěndìng zhìlěng bǎozhàng. Chuỗi lạnh đường biển cần đảm bảo làm lạnh ổn định.
节能策略在不牺牲制冷的前提下执行。 Jiénéng cèlüè zài bù xīshēng zhìlěng de qiántí xià zhíxíng. Chiến lược tiết kiệm năng lượng thực hiện mà không đánh đổi làm lạnh.
高湿环境对制冷系统是挑战。 Gāo shī huánjìng duì zhìlěng xìtǒng shì tiǎozhàn. Môi trường ẩm cao là thách thức với hệ thống làm lạnh.
峰值负荷时要确保制冷冗余。 Fēngzhí fùhè shí yào quèbǎo zhìlěng rǒngyú. Khi tải đỉnh cần đảm bảo dự phòng làm lạnh.
维护计划以制冷可靠性为核心。 Wéihù jìhuà yǐ zhìlěng kěkàoxìng wéi héxīn. Kế hoạch bảo trì lấy độ tin cậy làm lạnh làm trọng tâm.
Mẹo ghi nhớ và luyện tập
Gắn thiết bị – chức năng: Nhớ “制冷” là chức năng của 空调/冰箱/冷柜; đi kèm 制冷模式, 制冷效果, 不制冷.
Kết hợp kỹ thuật: Dùng với 制冷剂, 压缩机, 蒸发器, 冷凝器, 制冷量, 能效比 để diễn đạt chính xác.
制冷 — Giải thích chi tiết toàn diện
Hán tự: 制冷
Phiên âm: zhìlěng
Loại từ: 动词(động từ)
Nghĩa cơ bản: làm lạnh, làm mát, làm đông, làm hạ nhiệt độ (bằng phương pháp kỹ thuật hoặc thiết bị).
I. Phân tích cấu tạo từ
制 (zhì): chế, điều khiển, chế tạo, khống chế.
冷 (lěng): lạnh, mát, hạ nhiệt.
Ghép lại thành “制冷” nghĩa là “chế tạo hoặc tạo ra sự lạnh”, tức “làm cho vật thể, không khí hoặc môi trường trở nên lạnh đi bằng thiết bị kỹ thuật”.
Thuật ngữ này thường được dùng trong các ngành kỹ thuật, cơ điện lạnh, công nghiệp thực phẩm, bảo quản hàng hoá, điều hòa nhiệt độ, v.v.
II. Nghĩa chi tiết
- Nghĩa kỹ thuật (nghĩa chính):
制冷 là quá trình sử dụng năng lượng hoặc máy móc để làm giảm nhiệt độ của môi trường hoặc vật thể.
Tức là “tạo ra hơi lạnh” hay “tạo điều kiện nhiệt độ thấp” để bảo quản, làm mát, hoặc điều hoà nhiệt độ.
→ Tương đương tiếng Anh: refrigeration, cooling
→ Nghĩa tiếng Việt: làm lạnh, làm mát, làm lạnh nhân tạo, quá trình làm lạnh
Ví dụ:
制冷设备 (zhìlěng shèbèi): thiết bị làm lạnh
制冷系统 (zhìlěng xìtǒng): hệ thống làm lạnh
制冷机 (zhìlěng jī): máy làm lạnh, máy nén lạnh
制冷剂 (zhìlěng jì): chất làm lạnh, môi chất lạnh
制冷效果 (zhìlěng xiàoguǒ): hiệu quả làm lạnh
- Nghĩa thông dụng đời sống:
Ngoài nghĩa kỹ thuật, trong giao tiếp hàng ngày, “制冷” còn dùng để chỉ chức năng làm lạnh của các thiết bị điện tử gia dụng như tủ lạnh, máy điều hoà, tủ đông.
Ví dụ:
空调在制冷模式下工作。
(Kōngtiáo zài zhìlěng móshì xià gōngzuò.)
Máy điều hoà đang hoạt động ở chế độ làm lạnh.
这台冰箱的制冷功能很强。
(Zhè tái bīngxiāng de zhìlěng gōngnéng hěn qiáng.)
Cái tủ lạnh này có chức năng làm lạnh rất mạnh.
III. Cách dùng ngữ pháp
Là động từ → biểu thị hành động “làm lạnh”, “giảm nhiệt độ”.
Có thể làm vị ngữ (dùng sau chủ ngữ) hoặc định ngữ (trước danh từ).
Cấu trúc:
主语 + 制冷 + 宾语
→ Ví dụ: 机器正在制冷。 (Máy đang làm lạnh.)
制冷 + 的 + 名词
→ Ví dụ: 制冷系统 (hệ thống làm lạnh)
IV. Các cụm từ chuyên ngành thường gặp
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
制冷剂 zhìlěng jì chất làm lạnh, môi chất lạnh
制冷系统 zhìlěng xìtǒng hệ thống làm lạnh
制冷设备 zhìlěng shèbèi thiết bị làm lạnh
制冷机 zhìlěng jī máy làm lạnh, máy nén lạnh
制冷量 zhìlěng liàng công suất làm lạnh
制冷工程 zhìlěng gōngchéng công trình làm lạnh
制冷技术 zhìlěng jìshù kỹ thuật làm lạnh
制冷循环 zhìlěng xúnhuán chu trình làm lạnh
制冷效率 zhìlěng xiàolǜ hiệu suất làm lạnh
制冷温度 zhìlěng wēndù nhiệt độ làm lạnh
V. Mẫu câu ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và tiếng Việt)
冰箱的制冷效果不好,需要维修。
Bīngxiāng de zhìlěng xiàoguǒ bù hǎo, xūyào wéixiū.
Hiệu quả làm lạnh của tủ lạnh không tốt, cần được sửa chữa.
空调制冷时请关闭门窗。
Kōngtiáo zhìlěng shí qǐng guānbì mén chuāng.
Khi máy điều hoà đang làm lạnh, xin vui lòng đóng cửa ra vào và cửa sổ.
这种新型制冷剂更加环保。
Zhè zhǒng xīnxíng zhìlěng jì gèng jiā huánbǎo.
Loại chất làm lạnh mới này thân thiện với môi trường hơn.
制冷机组已经启动,请检查压力是否正常。
Zhìlěng jīzǔ yǐjīng qǐdòng, qǐng jiǎnchá yālì shìfǒu zhèngcháng.
Hệ thống máy làm lạnh đã được khởi động, vui lòng kiểm tra xem áp suất có bình thường không.
我家的冰箱制冷太强,把水果冻坏了。
Wǒ jiā de bīngxiāng zhìlěng tài qiáng, bǎ shuǐguǒ dòng huài le.
Tủ lạnh nhà tôi làm lạnh quá mạnh, làm đông hỏng trái cây rồi.
夏天的时候,制冷设备的使用量大幅增加。
Xiàtiān de shíhòu, zhìlěng shèbèi de shǐyòng liàng dàfú zēngjiā.
Vào mùa hè, lượng sử dụng thiết bị làm lạnh tăng mạnh.
这种冰柜制冷速度很快。
Zhè zhǒng bīngguì zhìlěng sùdù hěn kuài.
Loại tủ đông này có tốc độ làm lạnh rất nhanh.
他们正在研究新的制冷技术,以节省能源。
Tāmen zhèngzài yánjiū xīn de zhìlěng jìshù, yǐ jiéshěng néngyuán.
Họ đang nghiên cứu công nghệ làm lạnh mới để tiết kiệm năng lượng.
制冷系统出现了故障,需要立即检查。
Zhìlěng xìtǒng chūxiàn le gùzhàng, xūyào lìjí jiǎnchá.
Hệ thống làm lạnh gặp sự cố, cần kiểm tra ngay lập tức.
这家工厂专门生产制冷设备。
Zhè jiā gōngchǎng zhuānmén shēngchǎn zhìlěng shèbèi.
Nhà máy này chuyên sản xuất thiết bị làm lạnh.
制冷原理是利用气体膨胀时的吸热作用。
Zhìlěng yuánlǐ shì lìyòng qìtǐ péngzhàng shí de xīrè zuòyòng.
Nguyên lý làm lạnh là sử dụng hiệu ứng hấp thụ nhiệt khi khí giãn nở.
冰箱停止制冷了,可能是压缩机坏了。
Bīngxiāng tíngzhǐ zhìlěng le, kěnéng shì yāsuōjī huài le.
Tủ lạnh ngừng làm lạnh, có thể là do hỏng máy nén.
在制冷状态下,空调会自动调节温度。
Zài zhìlěng zhuàngtài xià, kōngtiáo huì zìdòng tiáojié wēndù.
Ở chế độ làm lạnh, máy điều hoà sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ.
制冷工程在食品工业中非常重要。
Zhìlěng gōngchéng zài shípǐn gōngyè zhōng fēicháng zhòngyào.
Kỹ thuật làm lạnh rất quan trọng trong ngành công nghiệp thực phẩm.
这台设备的制冷效率比上一代提高了20%。
Zhè tái shèbèi de zhìlěng xiàolǜ bǐ shàng yīdài tígāo le 20%.
Hiệu suất làm lạnh của thiết bị này cao hơn thế hệ trước 20%.
VI. So sánh với các từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt với 制冷
冷却 lěngquè làm nguội Chỉ dùng cho quá trình giảm nhiệt tự nhiên hoặc kỹ thuật, không nhất thiết dùng thiết bị làm lạnh; 制冷 thường có hệ thống máy móc.
降温 jiàngwēn hạ nhiệt độ Nghĩa rộng hơn, dùng cả cho cơ thể, thời tiết, máy móc, không chỉ là làm lạnh nhân tạo.
冻结 dòngjié làm đông, đóng băng Mức độ thấp hơn nhiều, chỉ đến nhiệt độ đóng băng; 制冷 có thể chỉ làm mát nhẹ.
VII. Tóm tắt ý nghĩa
Hình thức Nghĩa Tình huống dùng
动词 (zhìlěng) làm lạnh, làm mát nói chung, kỹ thuật, điện lạnh
名词 (zhìlěng) quá trình làm lạnh, hệ thống làm lạnh văn kỹ thuật, chuyên ngành
比喻义 (ít gặp) làm dịu, hạ nhiệt cảm xúc hiếm, dùng trong văn sáng tạo
VIII. Ghi nhớ nhanh
“制冷” dùng nhiều trong ngành kỹ thuật điện lạnh, công nghiệp thực phẩm, điều hòa không khí.
Khi nói về chức năng làm lạnh của máy móc, dùng “制冷功能”.
Khi nói về hiệu quả làm lạnh, dùng “制冷效果” hoặc “制冷效率”.
Tránh dùng sai với “降温” – “降温” thiên về hạ nhiệt chung chung, còn “制冷” nhấn mạnh làm lạnh nhân tạo có hệ thống kỹ thuật.
Giải nghĩa từ 制冷 (zhìlěng)
- Nghĩa cơ bản
制冷 (zhìlěng) là từ Hán – Việt, có nghĩa là làm lạnh, tạo ra lạnh, chế lạnh. Đây là một thuật ngữ phổ biến trong ngành kỹ thuật, điện lạnh và điều hòa không khí, dùng để chỉ quá trình hạ nhiệt độ bằng thiết bị hoặc phương pháp kỹ thuật.
- Loại từ
Động từ (动词): chỉ hành động “làm lạnh” hoặc “tạo lạnh” cho một vật, môi trường.
Danh từ (名词): trong một số trường hợp, 制冷 còn dùng để chỉ quá trình hoặc ngành nghề liên quan đến làm lạnh, ví dụ: 制冷技术 (kỹ thuật làm lạnh).
- Giải thích chi tiết
a) Là động từ
制冷 = tạo ra nhiệt độ thấp hơn bình thường để làm mát.
Thường đi kèm với các thiết bị hoặc môi trường: 空调制冷 (điều hòa làm lạnh), 冰箱制冷 (tủ lạnh làm lạnh).
Ví dụ:
空调可以制冷,也可以制热。
Kòngtiáo kěyǐ zhìlěng, yě kěyǐ zhìrè.
Điều hòa có thể làm lạnh, cũng có thể làm nóng.
冰箱制冷效果很好。
Bīngxiāng zhìlěng xiàoguǒ hěn hǎo.
Tủ lạnh có hiệu quả làm lạnh rất tốt.
这个房间需要制冷设备。
Zhège fángjiān xūyào zhìlěng shèbèi.
Phòng này cần thiết bị làm lạnh.
b) Là danh từ (ít dùng hơn)
制冷 còn chỉ ngành làm lạnh / kỹ thuật làm lạnh:
制冷技术 (kỹ thuật làm lạnh)
制冷设备 (thiết bị làm lạnh)
制冷剂 (chất làm lạnh, refrigerant)
Ví dụ:
他在制冷行业工作多年。
Tā zài zhìlěng hángyè gōngzuò duō nián.
Anh ấy làm việc trong ngành làm lạnh nhiều năm.
新型制冷剂更加环保。
Xīnxíng zhìlěngjì gèng jiā huánbǎo.
Chất làm lạnh thế hệ mới thân thiện với môi trường hơn.
- Cấu trúc và cách dùng
[设备 / 器具] + 制冷
空调制冷 / 冰箱制冷 / 制冷机制冷
Ví dụ: 空调制冷很快。
Kòngtiáo zhìlěng hěn kuài.
Điều hòa làm lạnh rất nhanh.
制冷 + 名词 (danh từ)
制冷技术 (kỹ thuật làm lạnh)
制冷设备 (thiết bị làm lạnh)
制冷 + 效果 / 作用
制冷效果 / 制冷作用 (hiệu quả làm lạnh / tác dụng làm lạnh)
- Các từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa
制冷剂 zhìlěngjì Chất làm lạnh, refrigerant
制冷设备 zhìlěng shèbèi Thiết bị làm lạnh
制冷系统 zhìlěng xìtǒng Hệ thống làm lạnh
制冷机 zhìlěng jī Máy làm lạnh
空调制冷 kòngtiáo zhìlěng Điều hòa làm lạnh
冰箱制冷 bīngxiāng zhìlěng Tủ lạnh làm lạnh - 20 câu ví dụ phong phú
夏天,空调可以制冷,让房间凉快。
Xiàtiān, kòngtiáo kěyǐ zhìlěng, ràng fángjiān liángkuai.
Mùa hè, điều hòa có thể làm lạnh, khiến phòng mát mẻ.
这台冰箱制冷速度很快。
Zhè tái bīngxiāng zhìlěng sùdù hěn kuài.
Tủ lạnh này làm lạnh rất nhanh.
制冷剂对环境有影响,需要环保型的。
Zhìlěngjì duì huánjìng yǒu yǐngxiǎng, xūyào huánbǎo xíng de.
Chất làm lạnh ảnh hưởng đến môi trường, cần loại thân thiện với môi trường.
空调不仅可以制冷,还可以制热。
Kòngtiáo bùjǐn kěyǐ zhìlěng, hái kěyǐ zhìrè.
Điều hòa không chỉ làm lạnh mà còn có thể sưởi ấm.
制冷设备需要定期维护。
Zhìlěng shèbèi xūyào dìngqí wéihù.
Thiết bị làm lạnh cần được bảo trì định kỳ.
冰箱门没关好,制冷效果会下降。
Bīngxiāng mén méi guān hǎo, zhìlěng xiàoguǒ huì xiàjiàng.
Cửa tủ lạnh không đóng chặt sẽ làm giảm hiệu quả làm lạnh.
夏天办公室没有制冷,很难工作。
Xiàtiān bàngōngshì méiyǒu zhìlěng, hěn nán gōngzuò.
Mùa hè văn phòng không có làm lạnh, rất khó làm việc.
新型空调制冷更快,更省电。
Xīnxíng kòngtiáo zhìlěng gèng kuài, gèng shěng diàn.
Điều hòa thế hệ mới làm lạnh nhanh hơn và tiết kiệm điện hơn.
制冷系统出现故障,需要修理。
Zhìlěng xìtǒng chūxiàn gùzhàng, xūyào xiūlǐ.
Hệ thống làm lạnh bị hỏng, cần sửa chữa.
制冷机运转时会产生噪音。
Zhìlěng jī yùn zhuǎn shí huì chǎnshēng zàoyīn.
Máy làm lạnh khi vận hành sẽ phát ra tiếng ồn.
他在制冷行业工作多年。
Tā zài zhìlěng hángyè gōngzuò duō nián.
Anh ấy đã làm việc trong ngành làm lạnh nhiều năm.
冷饮店里使用大型制冷设备。
Lěngyǐn diàn lǐ shǐyòng dàxíng zhìlěng shèbèi.
Quán đồ uống lạnh sử dụng thiết bị làm lạnh công suất lớn.
汽车空调可以制冷,也可以除湿。
Qìchē kòngtiáo kěyǐ zhìlěng, yě kěyǐ chúshī.
Điều hòa ô tô có thể làm lạnh và khử ẩm.
制冷技术的发展促进了食品保存。
Zhìlěng jìshù de fāzhǎn cùjìn le shípǐn bǎocún.
Sự phát triển của kỹ thuật làm lạnh thúc đẩy bảo quản thực phẩm.
他的冰箱制冷不均匀,有些地方很冷,有些地方不冷。
Tā de bīngxiāng zhìlěng bù jūnyún, yǒuxiē dìfāng hěn lěng, yǒuxiē dìfāng bù lěng.
Tủ lạnh của anh ấy làm lạnh không đều, chỗ thì rất lạnh, chỗ thì không.
制冷效果受环境温度影响。
Zhìlěng xiàoguǒ shòu huánjìng wēndù yǐngxiǎng.
Hiệu quả làm lạnh bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ môi trường.
空调制冷功能已经打开。
Kòngtiáo zhìlěng gōngnéng yǐjīng dǎkāi.
Chức năng làm lạnh của điều hòa đã bật.
制冷机需要定期加制冷剂。
Zhìlěng jī xūyào dìngqí jiā zhìlěngjì.
Máy làm lạnh cần được bổ sung chất làm lạnh định kỳ.
夏天没有制冷设备的房间很闷热。
Xiàtiān méiyǒu zhìlěng shèbèi de fángjiān hěn mènrè.
Phòng không có thiết bị làm lạnh vào mùa hè rất nóng bức.
冰箱制冷系统坏了,食物都坏掉了。
Bīngxiāng zhìlěng xìtǒng huài le, shíwù dōu huài diào le.
Hệ thống làm lạnh tủ lạnh hỏng, đồ ăn đều hỏng hết.
- Giải thích chi tiết
A. Nghĩa
制冷 = làm lạnh, hạ nhiệt, sản xuất lạnh.
Dùng để chỉ quá trình làm giảm nhiệt độ của không khí, chất lỏng hoặc môi trường nào đó.
Thường dùng trong kỹ thuật điện lạnh, điều hòa, tủ lạnh, máy làm lạnh công nghiệp…
Trong ngữ cảnh kỹ thuật, 制冷 còn chỉ khả năng làm lạnh của một thiết bị:
Ví dụ: 空调的制冷效果很好 (hiệu quả làm lạnh của điều hòa rất tốt).
B. Loại từ
Động từ (动词): 表示动作 / hành động làm lạnh.
Danh từ (名词): 表示能力 / khả năng làm lạnh.
C. Cấu trúc thường gặp
设备 / 机器 + 制冷 – thiết bị, máy móc làm lạnh
制冷 + 效果 / 速度 / 能力 – hiệu quả, tốc độ, khả năng làm lạnh
制冷 + 系统 / 工程 / 技术 – hệ thống, dự án, kỹ thuật làm lạnh
- Ví dụ minh họa
A. Dùng như động từ – làm lạnh
这台空调可以快速制冷房间。
Zhè tái kōngtiáo kěyǐ kuàisù zhìlěng fángjiān.
Chiếc điều hòa này có thể làm lạnh phòng rất nhanh.
冰箱用来制冷食物。
Bīngxiāng yòng lái zhìlěng shíwù.
Tủ lạnh dùng để làm lạnh thực phẩm.
工厂里使用大型设备制冷原料。
Gōngchǎng lǐ shǐyòng dàxíng shèbèi zhìlěng yuánliào.
Trong nhà máy, họ dùng thiết bị lớn để làm lạnh nguyên liệu.
夏天太阳太强,空调不停地制冷。
Xiàtiān tàiyáng tài qiáng, kōngtiáo bù tíng de zhìlěng.
Mùa hè nắng quá mạnh, điều hòa liên tục làm lạnh.
制冷液体需要专业操作。
Zhìlěng yètǐ xūyào zhuānyè cāozuò.
Việc làm lạnh chất lỏng cần thao tác chuyên nghiệp.
B. Dùng như danh từ – khả năng, hiệu quả làm lạnh
这台空调的制冷效果很好。
Zhè tái kōngtiáo de zhìlěng xiàoguǒ hěn hǎo.
Hiệu quả làm lạnh của chiếc điều hòa này rất tốt.
新款冰箱的制冷能力更强。
Xīn kuǎn bīngxiāng de zhìlěng nénglì gèng qiáng.
Khả năng làm lạnh của tủ lạnh mẫu mới mạnh hơn.
制冷系统需要定期维护。
Zhìlěng xìtǒng xūyào dìngqī wéihù.
Hệ thống làm lạnh cần được bảo trì định kỳ.
这款冷冻机的制冷速度很快。
Zhè kuǎn lěngdòng jī de zhìlěng sùdù hěn kuài.
Tốc độ làm lạnh của máy đông lạnh này rất nhanh.
冷库的制冷技术非常先进。
Lěngkù de zhìlěng jìshù fēicháng xiānjìn.
Kỹ thuật làm lạnh của kho lạnh rất tiên tiến.
C. Ví dụ mở rộng – công nghiệp, đời sống, kỹ thuật
制冷剂是空调和冰箱中必不可少的物质。
Zhìlěng jì shì kōngtiáo hé bīngxiāng zhōng bì bù kě shǎo de wùzhì.
Chất làm lạnh là vật chất không thể thiếu trong điều hòa và tủ lạnh.
制冷工程师负责设计大型制冷系统。
Zhìlěng gōngchéngshī fùzé shèjì dàxíng zhìlěng xìtǒng.
Kỹ sư làm lạnh chịu trách nhiệm thiết kế hệ thống làm lạnh lớn.
空调在夏天主要用于制冷。
Kōngtiáo zài xiàtiān zhǔyào yòng yú zhìlěng.
Điều hòa vào mùa hè chủ yếu dùng để làm lạnh.
这家冰淇淋厂使用先进的制冷设备。
Zhè jiā bīngqílín chǎng shǐyòng xiānjìn de zhìlěng shèbèi.
Nhà máy kem này sử dụng thiết bị làm lạnh tiên tiến.
冷冻食品依靠制冷技术保持新鲜。
Lěngdòng shípǐn yīkào zhìlěng jìshù bǎochí xīnxiān.
Thực phẩm đông lạnh nhờ công nghệ làm lạnh để giữ tươi.
制冷机组在工厂中起到关键作用。
Zhìlěng jīzǔ zài gōngchǎng zhōng qǐ dào guānjiàn zuòyòng.
Tổ máy làm lạnh đóng vai trò then chốt trong nhà máy.
太阳能制冷设备节能环保。
Tàiyángnéng zhìlěng shèbèi jiénéng huánbǎo.
Thiết bị làm lạnh bằng năng lượng mặt trời tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường.
制冷系统出现故障需要专业维修。
Zhìlěng xìtǒng chūxiàn gùzhàng xūyào zhuānyè wéixiū.
Hệ thống làm lạnh bị hỏng cần bảo trì chuyên nghiệp.
家用空调制冷量可以调节。
Jiāyòng kōngtiáo zhìlěng liàng kěyǐ tiáojié.
Lượng làm lạnh của điều hòa gia đình có thể điều chỉnh.
制冷技术的发展改善了我们的生活质量。
Zhìlěng jìshù de fāzhǎn gǎishàn le wǒmen de shēnghuó zhìliàng.
Sự phát triển của công nghệ làm lạnh cải thiện chất lượng cuộc sống của chúng ta.
D. Ví dụ ngắn gọn đời sống hàng ngày
夏天没有制冷的房间很难受。
Xiàtiān méiyǒu zhìlěng de fángjiān hěn nánshòu.
Phòng không có điều hòa vào mùa hè thật khó chịu.
冰箱不制冷了,需要维修。
Bīngxiāng bù zhìlěng le, xūyào wéixiū.
Tủ lạnh không làm lạnh nữa, cần sửa chữa.
制冷效果太差,空调可能坏了。
Zhìlěng xiàoguǒ tài chà, kōngtiáo kěnéng huài le.
Hiệu quả làm lạnh quá kém, có thể điều hòa hỏng.
我们买了一台制冷能力强的冷风机。
Wǒmen mǎi le yī tái zhìlěng nénglì qiáng de lěngfēngjī.
Chúng tôi mua một máy làm mát có khả năng làm lạnh mạnh.
制冷模式适合夏天使用。
Zhìlěng móshì shìhé xiàtiān shǐyòng.
Chế độ làm lạnh phù hợp để dùng vào mùa hè.
空调制冷太强,会觉得冷。
Kōngtiáo zhìlěng tài qiáng, huì juéde lěng.
Điều hòa làm lạnh quá mạnh sẽ cảm thấy lạnh.
制冷剂泄漏会影响制冷效果。
Zhìlěng jì xièlòu huì yǐngxiǎng zhìlěng xiàoguǒ.
Rò rỉ chất làm lạnh sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả làm lạnh.
冷库依靠制冷技术储存食品。
Lěngkù yīkào zhìlěng jìshù chǔcún shípǐn.
Kho lạnh dựa vào công nghệ làm lạnh để bảo quản thực phẩm.
制冷系统的维护很重要。
Zhìlěng xìtǒng de wéihù hěn zhòngyào.
Việc bảo trì hệ thống làm lạnh rất quan trọng.
我家空调的制冷效果很好。
Wǒ jiā kōngtiáo de zhìlěng xiàoguǒ hěn hǎo.
Hiệu quả làm lạnh của điều hòa nhà tôi rất tốt.
制冷设备在超市中随处可见。
Zhìlěng shèbèi zài chāoshì zhōng suí chù kějiàn.
Thiết bị làm lạnh có thể thấy ở mọi nơi trong siêu thị.
夏天需要制冷饮料来消暑。
Xiàtiān xūyào zhìlěng yǐnliào lái xiāoshǔ.
Mùa hè cần đồ uống làm lạnh để giải nhiệt.
制冷技术使生活更加便利。
Zhìlěng jìshù shǐ shēnghuó gèng jiā biànlì.
Công nghệ làm lạnh làm cuộc sống tiện lợi hơn.
冰柜用于制冷冷饮。
Bīngguì yòng yú zhìlěng lěngyǐn.
Tủ đông dùng để làm lạnh đồ uống lạnh.
制冷风扇在办公室很受欢迎。
Zhìlěng fēngshàn zài bàngōngshì hěn shòu huānyíng.
Quạt làm mát được ưa chuộng trong văn phòng.
- Nghĩa của từ 制冷
制冷 (zhì lěng) là động từ hoặc danh từ, mang các nghĩa chính:
Động từ: làm lạnh, tạo ra nhiệt độ thấp – chỉ quá trình làm cho không khí, nước hoặc vật chất trở nên lạnh hơn.
Ví dụ: 空调可以制冷。 (Máy điều hòa có thể làm lạnh.)
Danh từ: hệ thống làm lạnh, công nghệ làm lạnh – chỉ ngành nghề, thiết bị hoặc kỹ thuật liên quan đến việc tạo lạnh.
Ví dụ: 制冷设备 (thiết bị làm lạnh), 制冷技术 (kỹ thuật làm lạnh).
Loại từ:
Động từ: 制冷 → làm lạnh, tạo lạnh
Danh từ: 制冷 → sự làm lạnh, hệ thống làm lạnh
- Cách dùng
a. Dùng như động từ
结构: S + 制冷
Ví dụ:
空调可以制冷,也可以制热。
Kōngtiáo kěyǐ zhìlěng, yě kěyǐ zhì rè.
Máy điều hòa có thể làm lạnh, cũng có thể làm nóng.
b. Dùng như danh từ
结构: 制冷 + 名词 (thiết bị, công nghệ…)
Ví dụ:
制冷设备正在维修。
Zhìlěng shèbèi zhèngzài wéixiū.
Thiết bị làm lạnh đang được bảo trì.
- Mẫu câu ví dụ
夏天没有空调,房间很难制冷。
Xiàtiān méiyǒu kōngtiáo, fángjiān hěn nán zhìlěng.
Mùa hè không có điều hòa, phòng rất khó làm lạnh.
冰箱通过制冷保存食物。
Bīngxiāng tōngguò zhìlěng bǎocún shíwù.
Tủ lạnh giữ thực phẩm bằng cách làm lạnh.
这款空调制冷效果很好。
Zhè kuǎn kōngtiáo zhìlěng xiàoguǒ hěn hǎo.
Hiệu quả làm lạnh của chiếc điều hòa này rất tốt.
制冷系统出现故障,需要维修。
Zhìlěng xìtǒng chūxiàn gùzhàng, xūyào wéixiū.
Hệ thống làm lạnh gặp sự cố, cần bảo trì.
制冷技术的发展提高了食品保存时间。
Zhìlěng jìshù de fāzhǎn tígāo le shípǐn bǎocún shíjiān.
Sự phát triển của kỹ thuật làm lạnh đã kéo dài thời gian bảo quản thực phẩm.
空调可以快速制冷,也可以除湿。
Kōngtiáo kěyǐ kuàisù zhìlěng, yě kěyǐ chú shī.
Điều hòa có thể làm lạnh nhanh chóng, cũng có thể khử ẩm.
冰箱的制冷效果越来越好。
Bīngxiāng de zhìlěng xiàoguǒ yuè lái yuè hǎo.
Hiệu quả làm lạnh của tủ lạnh ngày càng tốt.
制冷设备需要定期检查。
Zhìlěng shèbèi xūyào dìngqī jiǎnchá.
Thiết bị làm lạnh cần được kiểm tra định kỳ.
空调开着,房间很快就制冷了。
Kōngtiáo kāi zhe, fángjiān hěn kuài jiù zhìlěng le.
Mở điều hòa, phòng rất nhanh đã mát lạnh.
现代制冷技术广泛应用于工业和家庭。
Xiàndài zhìlěng jìshù guǎngfàn yìngyòng yú gōngyè hé jiātíng.
Kỹ thuật làm lạnh hiện đại được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp và gia đình.
- Các từ và cụm từ liên quan
制冷剂 (zhì lěng jì) → chất làm lạnh, gas lạnh
制冷机 (zhì lěng jī) → máy làm lạnh
制冷效果 (zhì lěng xiàoguǒ) → hiệu quả làm lạnh
制冷系统 (zhì lěng xìtǒng) → hệ thống làm lạnh
制冷技术 (zhì lěng jìshù) → kỹ thuật làm lạnh
- Tóm tắt
Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa
制冷 zhì lěng Động từ / Danh từ Làm lạnh; kỹ thuật/hệ thống làm lạnh
例句 – – 空调可以制冷。 / Kōngtiáo kěyǐ zhìlěng. → Điều hòa có thể làm lạnh. - Hán tự: 制冷
- Pinyin: zhì lěng
- Loại từ: Động từ / Danh từ
Động từ (Verb): làm lạnh, tạo ra nhiệt độ thấp.
Danh từ (Noun, ít dùng hơn): quá trình hoặc kỹ thuật làm lạnh.
- Nghĩa cơ bản
Làm lạnh, hạ nhiệt
Dùng để chỉ hành động hoặc quá trình làm giảm nhiệt độ của không khí, nước, thực phẩm, hoặc vật thể nào đó.
Ví dụ: điều hòa không khí, tủ lạnh, máy làm đá.
Công nghệ làm lạnh / hệ thống làm lạnh
Dùng để chỉ kỹ thuật, thiết bị hoặc nguyên lý thực hiện việc hạ nhiệt độ.
- Cách dùng
Động từ:
制冷 + 对象 (空气、房间、水、食品…)
Ví dụ: 制冷空气 (làm lạnh không khí), 制冷食品 (làm lạnh thực phẩm)
Danh từ (kỹ thuật, ngành nghề):
制冷技术 (công nghệ làm lạnh), 制冷设备 (thiết bị làm lạnh)
- Ví dụ minh họa kèm phiên âm và dịch Việt
A. Dùng như động từ (làm lạnh)
空调可以快速制冷房间。
Kōng tiáo kě yǐ kuài sù zhì lěng fáng jiān.
Điều hòa có thể làm lạnh phòng rất nhanh.
冰箱可以制冷食品,保持新鲜。
Bīng xiāng kě yǐ zhì lěng shí pǐn, bǎo chí xīn xiān.
Tủ lạnh có thể làm lạnh thực phẩm, giữ chúng tươi mới.
夏天,我们喜欢喝制冷的饮料。
Xià tiān, wǒ men xǐ huān hē zhì lěng de yǐn liào.
Vào mùa hè, chúng tôi thích uống đồ uống lạnh.
这台制冷设备可以降低水温。
Zhè tái zhì lěng shè bèi kě yǐ jiàng dī shuǐ wēn.
Thiết bị làm lạnh này có thể hạ nhiệt độ nước.
工厂使用大型机器制冷空气。
Gōng chǎng shǐ yòng dà xíng jī qì zhì lěng kōng qì.
Nhà máy sử dụng máy móc lớn để làm lạnh không khí.
B. Dùng như danh từ (kỹ thuật, thiết bị)
制冷技术在现代生活中非常重要。
Zhì lěng jì shù zài xiàn dài shēng huó zhōng fēi cháng zhòng yào.
Công nghệ làm lạnh rất quan trọng trong cuộc sống hiện đại.
这家公司专门生产制冷设备。
Zhè jiā gōng sī zhuān mén shēng chǎn zhì lěng shè bèi.
Công ty này chuyên sản xuất thiết bị làm lạnh.
制冷系统需要定期维护。
Zhì lěng xì tǒng xū yào dìng qī wéi hù.
Hệ thống làm lạnh cần được bảo dưỡng định kỳ.
现代冰箱采用先进的制冷技术。
Xiàn dài bīng xiāng cǎi yòng xiān jìn de zhì lěng jì shù.
Tủ lạnh hiện đại sử dụng công nghệ làm lạnh tiên tiến.
制冷剂是制冷系统中不可缺少的部分。
Zhì lěng jì shì zhì lěng xì tǒng zhōng bù kě quē shǎo de bù fen.
Chất làm lạnh là phần không thể thiếu trong hệ thống làm lạnh.
C. Ví dụ bổ sung trong đời sống và công nghiệp
冷库用来制冷和保存食品。
Lěng kù yòng lái zhì lěng hé bǎo cún shí pǐn.
Kho lạnh dùng để làm lạnh và bảo quản thực phẩm.
制冷风扇可以在夏天降低室内温度。
Zhì lěng fēng shàn kě yǐ zài xià tiān jiàng dī shì nèi wēn dù.
Quạt làm lạnh có thể hạ nhiệt độ trong phòng vào mùa hè.
制冷工程师负责设计冷却系统。
Zhì lěng gōng chéng shī fù zé shè jì lěng què xì tǒng.
Kỹ sư làm lạnh chịu trách nhiệm thiết kế hệ thống làm mát.
冰柜通过制冷使饮料保持低温。
Bīng guì tōng guò zhì lěng shǐ yǐn liào bǎo chí dī wēn.
Tủ đông làm lạnh giúp đồ uống giữ ở nhiệt độ thấp.
新型空调制冷效果比旧款更好。
Xīn xíng kōng tiáo zhì lěng xiào guǒ bǐ jiù kuǎn gèng hǎo.
Điều hòa kiểu mới có hiệu quả làm lạnh tốt hơn kiểu cũ.
制冷循环系统保证冰箱内部温度稳定。
Zhì lěng xún huán xì tǒng bǎo zhèng bīng xiāng nèi bù wēn dù wěn dìng.
Hệ thống tuần hoàn làm lạnh đảm bảo nhiệt độ bên trong tủ lạnh ổn định.
制冷设备故障会影响食品保存。
Zhì lěng shè bèi gù zhàng huì yǐng xiǎng shí pǐn bǎo cún.
Hỏng thiết bị làm lạnh sẽ ảnh hưởng đến việc bảo quản thực phẩm.
冰箱的制冷效果取决于压缩机的性能。
Bīng xiāng de zhì lěng xiào guǒ qǔ jué yú yā suō jī de xìng néng.
Hiệu quả làm lạnh của tủ lạnh phụ thuộc vào hiệu suất của máy nén.
空调制冷模式适合夏季使用。
Kōng tiáo zhì lěng mó shì shì hé xià jì shǐ yòng.
Chế độ làm lạnh của điều hòa thích hợp dùng vào mùa hè.
制冷原理包括压缩、蒸发和冷凝。
Zhì lěng yuán lǐ bāo kuò yā suō, zhēng fā hé lěng níng.
Nguyên lý làm lạnh bao gồm nén, bay hơi và ngưng tụ.
制冷 (zhìlěng) — nghĩa, loại từ & cách dùng
- Định nghĩa:
制冷 /zhìlěng/ là động từ hoặc danh từ, nghĩa là:
(Động từ) Làm lạnh, làm mát, tạo ra nhiệt độ thấp hơn.
Ví dụ: 制冷设备 (thiết bị làm lạnh), 制冷系统 (hệ thống làm lạnh).
(Danh từ) Quá trình hoặc khả năng làm lạnh, hệ thống làm lạnh.
Ví dụ: 空调的制冷效果很好 (Hiệu quả làm lạnh của máy lạnh rất tốt).
- Loại từ:
Động từ (动词): 制冷
Danh từ (名词): 指制冷的能力或过程
- Cấu trúc phổ biến:
制冷 + 名词 → 制冷设备, 制冷系统
名词 + 制冷 → 空调制冷, 冰箱制冷
制冷 + 动词/效果 → 制冷效果好, 制冷能力强
- Từ đồng nghĩa gần nghĩa:
冷却 (lěngquè) – làm mát, làm nguội
降温 (jiàngwēn) – hạ nhiệt độ
- Từ trái nghĩa:
制热 (zhìrè) – làm nóng, sưởi ấm
Ví dụ minh họa (có phiên âm + tiếng Việt)
A. Dùng như động từ (làm lạnh):
空调可以快速制冷房间。
Kòngtiáo kěyǐ kuàisù zhìlěng fángjiān.
Máy điều hòa có thể làm lạnh phòng nhanh chóng.
冰箱用来制冷食物。
Bīngxiāng yòng lái zhìlěng shíwù.
Tủ lạnh dùng để làm mát thực phẩm.
这台冷却器能有效制冷水箱。
Zhè tái lěngquèqì néng yǒuxiào zhìlěng shuǐxiāng.
Máy làm mát này có thể làm mát bình chứa nước hiệu quả.
制冷液在空调系统中起到关键作用。
Zhìlěng yè zài kòngtiáo xìtǒng zhōng qǐdào guānjiàn zuòyòng.
Chất làm lạnh đóng vai trò quan trọng trong hệ thống điều hòa.
现代冰箱可以自动制冷和制冰。
Xiàndài bīngxiāng kěyǐ zìdòng zhìlěng hé zhìbīng.
Tủ lạnh hiện đại có thể tự động làm lạnh và làm đá.
B. Dùng như danh từ (khả năng hoặc quá trình làm lạnh):
空调的制冷效果很好。
Kòngtiáo de zhìlěng xiàoguǒ hěn hǎo.
Hiệu quả làm lạnh của máy điều hòa rất tốt.
冰箱的制冷能力很强。
Bīngxiāng de zhìlěng nénglì hěn qiáng.
Khả năng làm lạnh của tủ lạnh rất mạnh.
这种制冷方式非常节能。
Zhè zhǒng zhìlěng fāngshì fēicháng jiénéng.
Phương pháp làm lạnh này rất tiết kiệm năng lượng.
冰柜的制冷系统出现故障,需要维修。
Bīngguì de zhìlěng xìtǒng chūxiàn gùzhàng, xūyào wéixiū.
Hệ thống làm lạnh của tủ đông bị hỏng, cần sửa chữa.
研究人员正在改进制冷技术。
Yánjiū rényuán zhèngzài gǎijìn zhìlěng jìshù.
Các nhà nghiên cứu đang cải tiến kỹ thuật làm lạnh.
C. Ví dụ minh họa trong cuộc sống hàng ngày:
夏天没有空调制冷很难受。
Xiàtiān méiyǒu kòngtiáo zhìlěng hěn nánshòu.
Mùa hè nếu không có điều hòa làm mát thì rất khó chịu.
汽车空调制冷不够,需要加氟利昂。
Qìchē kòngtiáo zhìlěng bù gòu, xūyào jiā fúlìáng.
Máy lạnh ô tô làm mát không đủ, cần nạp thêm gas.
制冷剂的选择影响空调的性能。
Zhìlěngjì de xuǎnzé yǐngxiǎng kòngtiáo de xìngnéng.
Lựa chọn chất làm lạnh ảnh hưởng đến hiệu suất điều hòa.
这台冰柜制冷很快,可以保存新鲜食品。
Zhè tái bīngguì zhìlěng hěn kuài, kěyǐ bǎocún xīnxiān shípǐn.
Tủ đông này làm lạnh rất nhanh, có thể bảo quản thực phẩm tươi.
太阳能制冷技术正在推广应用。
Tàiyángnéng zhìlěng jìshù zhèngzài tuīguǎng yìngyòng.
Công nghệ làm lạnh bằng năng lượng mặt trời đang được ứng dụng rộng rãi.
工厂里的制冷设备需要定期维护。
Gōngchǎng lǐ de zhìlěng shèbèi xūyào dìngqī wéihù.
Thiết bị làm lạnh trong nhà máy cần được bảo trì định kỳ.
夏天,制冷系统是办公室必备设施。
Xiàtiān, zhìlěng xìtǒng shì bàngōngshì bìbèi shèshī.
Vào mùa hè, hệ thống làm lạnh là thiết bị cần thiết ở văn phòng.
制冷速度慢会影响冰淇淋的质量。
Zhìlěng sùdù màn huì yǐngxiǎng bīngqílín de zhìliàng.
Tốc độ làm lạnh chậm sẽ ảnh hưởng đến chất lượng kem.
空调制冷过程中会消耗大量电力。
Kòngtiáo zhìlěng guòchéng zhōng huì xiāohào dàliàng diànlì.
Quá trình làm lạnh của điều hòa tiêu thụ rất nhiều điện năng.
制冷技术的发展提高了生活质量。
Zhìlěng jìshù de fāzhǎn tígāo le shēnghuó zhìliàng.
Sự phát triển của công nghệ làm lạnh đã nâng cao chất lượng cuộc sống.
制冷 — nghĩa, loại từ, cách dùng và ví dụ chi tiết
Từ Hán — Pinyin — Nghĩa (tiếng Việt)
制冷 (zhì lěng) — động từ / danh từ.
Động từ: làm lạnh, tạo ra nhiệt độ thấp
Danh từ: quá trình làm lạnh, khả năng làm lạnh, hệ thống làm lạnh
Phân tích chi tiết / sắc thái nghĩa
Động từ:
Chỉ hành động làm cho nhiệt độ giảm, thường dùng trong kỹ thuật, điện lạnh, thiết bị làm lạnh.
Ví dụ: 制冷空调 (máy điều hòa làm lạnh), 制冷设备 (thiết bị làm lạnh).
Danh từ:
Chỉ quá trình hoặc khả năng làm lạnh.
Ví dụ: 制冷效果 (hiệu quả làm lạnh), 制冷能力 (khả năng làm lạnh).
Sử dụng phổ biến: kỹ thuật điện lạnh, điều hòa không khí, tủ lạnh, máy móc công nghiệp.
Từ ghép thông dụng:
制冷剂 (zhì lěng jì) — chất làm lạnh (refrigerant)
制冷系统 (zhì lěng xì tǒng) — hệ thống làm lạnh
制冷效果 (zhì lěng xiào guǒ) — hiệu quả làm lạnh
制冷设备 (zhì lěng shè bèi) — thiết bị làm lạnh
Loại từ & cấu trúc
Động từ:
设备可以制冷。 (Thiết bị có thể làm lạnh)
空调在夏天用来制冷。 (Điều hòa dùng để làm lạnh vào mùa hè)
Danh từ:
制冷能力强。 (Khả năng làm lạnh mạnh)
制冷效果不好。 (Hiệu quả làm lạnh không tốt)
Từ đồng nghĩa — trái nghĩa
Đồng nghĩa: 冷却 (lěng què) — làm nguội, làm lạnh, hạ nhiệt
Trái nghĩa: 加热 (jiā rè) — làm nóng, tăng nhiệt độ
Ví dụ (kèm pinyin và dịch tiếng Việt)
- Dùng như động từ (làm lạnh)
空调可以在夏天制冷,在冬天制热。
kōng tiáo kě yǐ zài xià tiān zhì lěng, zài dōng tiān zhì rè.
Điều hòa có thể làm lạnh vào mùa hè, làm nóng vào mùa đông.
这种冰箱能快速制冷。
zhè zhǒng bīng xiāng néng kuài sù zhì lěng.
Loại tủ lạnh này có thể làm lạnh nhanh.
太阳能制冷系统在一些建筑中使用。
tài yáng néng zhì lěng xì tǒng zài yī xiē jiàn zhù zhōng shǐ yòng.
Hệ thống làm lạnh bằng năng lượng mặt trời được sử dụng trong một số công trình.
这台空调在高温环境下仍能制冷。
zhè tái kōng tiáo zài gāo wēn huán jìng xià réng néng zhì lěng.
Máy điều hòa này vẫn có thể làm lạnh trong môi trường nhiệt độ cao.
制冷液体通过管道循环降低温度。
zhì lěng yè tǐ tōng guò guǎn dào xún huán jiàng dī wēn dù.
Chất lỏng làm lạnh tuần hoàn qua ống để hạ nhiệt độ.
- Dùng như danh từ (quá trình / khả năng làm lạnh)
制冷效果不好,需要清理空调滤网。
zhì lěng xiào guǒ bù hǎo, xū yào qīng lǐ kōng tiáo lǜ wǎng.
Hiệu quả làm lạnh không tốt, cần vệ sinh màng lọc điều hòa.
这台冰箱的制冷能力很强。
zhè tái bīng xiāng de zhì lěng néng lì hěn qiáng.
Khả năng làm lạnh của chiếc tủ lạnh này rất mạnh.
制冷系统的维护很重要。
zhì lěng xì tǒng de wéi hù hěn zhòng yào.
Việc bảo trì hệ thống làm lạnh rất quan trọng.
新型制冷剂对环境更友好。
xīn xíng zhì lěng jì duì huán jìng gèng yǒu hǎo.
Chất làm lạnh mới thân thiện với môi trường hơn.
工业制冷设备常用于食品加工。
gōng yè zhì lěng shè bèi cháng yòng yú shí pǐn jiā gōng.
Thiết bị làm lạnh công nghiệp thường được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
空调制冷速度快,适合炎热的夏天。
kōng tiáo zhì lěng sù dù kuài, shì hé yán rè de xià tiān.
Tốc độ làm lạnh của điều hòa nhanh, phù hợp với mùa hè nóng nực.
冰箱的制冷效果直接影响食物保鲜。
bīng xiāng de zhì lěng xiào guǒ zhí jiē yǐng xiǎng shí wù bǎo xiān.
Hiệu quả làm lạnh của tủ lạnh ảnh hưởng trực tiếp đến độ tươi của thực phẩm.
制冷液体的循环速度决定制冷效率。
zhì lěng yè tǐ de xún huán sù dù jué dìng zhì lěng xiào lǜ.
Tốc độ tuần hoàn của chất lỏng làm lạnh quyết định hiệu suất làm lạnh.
家用空调的制冷模式可以调节温度。
jiā yòng kōng tiáo de zhì lěng mó shì kě yǐ tiáo jié wēn dù.
Chế độ làm lạnh của điều hòa gia đình có thể điều chỉnh nhiệt độ.
制冷剂泄漏会导致制冷效果下降。
zhì lěng jì xiè lòu huì dǎo zhì zhì lěng xiào guǒ xià jiàng.
Rò rỉ chất làm lạnh sẽ khiến hiệu quả làm lạnh giảm.
工业制冷常使用氨或氟利昂作为制冷剂。
gōng yè zhì lěng cháng shǐ yòng ān huò fú lì áng zuò wéi zhì lěng jì.
Công nghiệp làm lạnh thường sử dụng amoniac hoặc freon làm chất làm lạnh.
制冷机组需要定期检查。
zhì lěng jī zǔ xū yào dìng qī jiǎn chá.
Bộ máy làm lạnh cần được kiểm tra định kỳ.
制冷过程消耗大量能源。
zhì lěng guò chéng xiāo hào dà liàng néng yuán.
Quá trình làm lạnh tiêu tốn nhiều năng lượng.
空调制冷功能正常。
kōng tiáo zhì lěng gōng néng zhèng cháng.
Chức năng làm lạnh của điều hòa hoạt động bình thường.
制冷效率低会增加电费。
zhì lěng xiào lǜ dī huì zēng jiā diàn fèi.
Hiệu suất làm lạnh thấp sẽ làm tăng tiền điện.
Giải thích từ 制冷 (zhì lěng)
- Định nghĩa ngắn
制冷 (zhì lěng) trong tiếng Trung chủ yếu mang nghĩa: làm lạnh, tạo ra lạnh, làm mát. Từ này được dùng phổ biến trong kỹ thuật, điện lạnh, điều hòa, tủ lạnh, công nghiệp.
制 (zhì): chế tạo, làm ra, kiểm soát.
冷 (lěng): lạnh, mát.
Do đó 制冷 có nghĩa gốc là chế tạo ra lạnh / tạo lạnh.
- Phiên âm & thanh điệu
Pinyin: zhì lěng
Thanh: zhì (4) + lěng (3)
- Loại từ
Động từ (动词): 表示“使变冷”,làm lạnh, làm mát.
例如: 这种设备可以制冷。 (Thiết bị này có thể làm lạnh.)
Danh từ (名词): 表示“制冷技术/制冷设备”,kỹ thuật làm lạnh, hệ thống làm lạnh.
例如: 研究制冷需要掌握物理原理。 (Nghiên cứu kỹ thuật làm lạnh cần nắm vững nguyên lý vật lý.)
Chú ý: Trong đời sống hàng ngày,制冷 thường dùng trong máy móc, thiết bị, công nghệ, ít dùng cho đồ vật bình thường.
- Các collocations thường gặp
制冷设备 (zhì lěng shèbèi): thiết bị làm lạnh, máy làm lạnh
制冷系统 (zhì lěng xìtǒng): hệ thống làm lạnh
制冷效果 (zhì lěng xiàoguǒ): hiệu quả làm lạnh
制冷剂 (zhì lěng jì): chất làm lạnh, gas lạnh
制冷温度 (zhì lěng wēndù): nhiệt độ làm lạnh
制冷技术 (zhì lěng jìshù): kỹ thuật làm lạnh
- Ví dụ minh họa (có phiên âm + dịch tiếng Việt)
A. Câu đơn giản (Động từ)
这台空调可以快速制冷。
zhè tái kòngtiáo kěyǐ kuàisù zhìlěng.
Máy điều hòa này có thể làm lạnh nhanh.
夏天没有风扇和空调,房间很难制冷。
xiàtiān méiyǒu fēngshàn hé kòngtiáo, fángjiān hěn nán zhìlěng.
Mùa hè không có quạt và điều hòa, phòng rất khó làm mát.
冰箱可以制冷,也可以制热。
bīngxiāng kěyǐ zhìlěng, yě kěyǐ zhìrè.
Tủ lạnh có thể làm lạnh, cũng có thể làm nóng.
B. Câu về danh từ (kỹ thuật, thiết bị)
这种制冷系统非常节能。
zhè zhǒng zhìlěng xìtǒng fēicháng jiénéng.
Hệ thống làm lạnh này rất tiết kiệm năng lượng.
制冷设备需要定期维护。
zhìlěng shèbèi xūyào dìngqī wéihù.
Thiết bị làm lạnh cần được bảo dưỡng định kỳ.
现代制冷技术广泛应用于工业和家庭。
xiàndài zhìlěng jìshù guǎngfàn yìngyòng yú gōngyè hé jiātíng.
Kỹ thuật làm lạnh hiện đại được áp dụng rộng rãi trong công nghiệp và gia đình.
制冷剂泄漏可能会导致制冷效果下降。
zhìlěng jì xièlòu kěnéng huì dǎozhì zhìlěng xiàoguǒ xiàjiàng.
Rò rỉ chất làm lạnh có thể khiến hiệu quả làm lạnh giảm.
冷库的制冷温度可以调节。
lěngkù de zhìlěng wēndù kěyǐ tiáojié.
Nhiệt độ làm lạnh của kho lạnh có thể điều chỉnh được.
C. Ví dụ trong đời sống hàng ngày
夏天开空调制冷非常舒服。
xiàtiān kāi kòngtiáo zhìlěng fēicháng shūfú.
Mùa hè bật điều hòa để làm mát rất thoải mái.
电风扇不能像空调一样制冷。
diàn fēngshàn bù néng xiàng kòngtiáo yīyàng zhìlěng.
Quạt điện không thể làm mát như điều hòa.
制冷效果不好,需要清洗过滤网。
zhìlěng xiàoguǒ bù hǎo, xūyào qīngxǐ guòlǜ wǎng.
Hiệu quả làm lạnh không tốt, cần vệ sinh lưới lọc.
这种饮料机可以快速制冷饮品。
zhè zhǒng yǐnliào jī kěyǐ kuàisù zhìlěng yǐnpǐn.
Máy nước này có thể làm lạnh đồ uống nhanh chóng.
D. Ví dụ kỹ thuật / công nghiệp
制冷循环是空调运行的核心。
zhìlěng xúnhuán shì kòngtiáo yùnxíng de héxīn.
Chu trình làm lạnh là phần cốt lõi trong hoạt động của điều hòa.
制冷压缩机需要定期检查。
zhìlěng yāsuōjī xūyào dìngqī jiǎnchá.
Máy nén làm lạnh cần được kiểm tra định kỳ.
制冷塔用于降低工业生产的温度。
zhìlěng tǎ yòng yú jiàngdī gōngyè shēngchǎn de wēndù.
Tháp làm lạnh được dùng để hạ nhiệt độ trong sản xuất công nghiệp.
新型制冷技术更加环保。
xīnxíng zhìlěng jìshù gèng jiā huánbǎo.
Kỹ thuật làm lạnh mới thân thiện với môi trường hơn.
低温制冷可以保存食品更长时间。
dī wēn zhìlěng kěyǐ bǎocún shípǐn gèng cháng shíjiān.
Làm lạnh ở nhiệt độ thấp giúp bảo quản thực phẩm lâu hơn.
E. Một số collocations khác
制冷能力 (zhìlěng nénglì): năng lực làm lạnh
制冷温控 (zhìlěng wēnkòng): điều khiển nhiệt độ lạnh
制冷工艺 (zhìlěng gōngyì): công nghệ làm lạnh
制冷剂类型 (zhìlěng jì lèixíng): loại chất làm lạnh
Tóm tắt
Từ Loại từ Nghĩa Ví dụ
制冷 Động từ làm lạnh 这台空调可以制冷。
制冷 Danh từ kỹ thuật làm lạnh / hệ thống làm lạnh 制冷系统非常节能。
- Loại từ
制冷 (zhì lěng) là:
Động từ:
Nghĩa là làm lạnh, chế tạo lạnh, làm giảm nhiệt độ.
Ví dụ: 制冷设备 (thiết bị làm lạnh), 制冷系统 (hệ thống làm lạnh).
Danh từ:
Nghĩa là quá trình hoặc khả năng làm lạnh, dùng trong các ngành kỹ thuật.
Ví dụ: 制冷量 (lượng làm lạnh), 制冷剂 (chất làm lạnh).
- Ý nghĩa
Động từ – làm lạnh:
Chỉ hành động làm hạ nhiệt độ của một vật hoặc không gian.
Ví dụ: 制冷空调 (máy điều hòa làm lạnh), 制冷冰箱 (tủ lạnh).
Danh từ – khả năng làm lạnh / hệ thống làm lạnh:
Chỉ quá trình làm lạnh hoặc các thiết bị tạo ra lạnh.
Ví dụ: 制冷系统 (hệ thống làm lạnh), 制冷效率 (hiệu quả làm lạnh).
- Mẫu câu
A. Dùng như động từ
这台空调可以快速制冷房间。
Zhè tái kōng tiáo kě yǐ kuài sù zhì lěng fáng jiān.
Chiếc điều hòa này có thể làm lạnh phòng rất nhanh.
冰箱通过压缩机制冷。
Bīng xiāng tōng guò yā suō jī zhì lěng.
Tủ lạnh làm lạnh nhờ máy nén.
空调在夏天主要用于制冷。
Kōng tiáo zài xià tiān zhǔ yào yòng yú zhì lěng.
Điều hòa chủ yếu được dùng để làm lạnh vào mùa hè.
现代制冷技术可以节省大量能源。
Xiàn dài zhì lěng jì shù kě yǐ jié shěng dà liàng néng yuán.
Công nghệ làm lạnh hiện đại có thể tiết kiệm rất nhiều năng lượng.
工厂使用大型制冷设备保持食品新鲜。
Gōng chǎng shǐ yòng dà xíng zhì lěng shè bèi bǎo chí shí pǐn xīn xiān.
Nhà máy sử dụng thiết bị làm lạnh công suất lớn để giữ thực phẩm tươi.
B. Dùng như danh từ
这台冰箱的制冷能力很强。
Zhè tái bīng xiāng de zhì lěng néng lì hěn qiáng.
Khả năng làm lạnh của chiếc tủ lạnh này rất mạnh.
制冷系统需要定期维护。
Zhì lěng xì tǒng xū yào dìng qī wéi hù.
Hệ thống làm lạnh cần được bảo dưỡng định kỳ.
空调的制冷效率提高了。
Kōng tiáo de zhì lěng xiào lǜ tí gāo le.
Hiệu quả làm lạnh của điều hòa đã được cải thiện.
现代冰箱采用环保制冷剂。
Xiàn dài bīng xiāng cǎi yòng huán bǎo zhì lěng jì.
Tủ lạnh hiện đại sử dụng chất làm lạnh thân thiện môi trường.
研究表明,不同制冷方法的效率不同。
Yán jiū biǎo míng, bù tóng zhì lěng fāng fǎ de xiào lǜ bù tóng.
Nghiên cứu cho thấy hiệu quả của các phương pháp làm lạnh khác nhau.
- Ví dụ mở rộng (20 ví dụ)
夏天,汽车空调主要用于制冷。
Xià tiān, qì chē kōng tiáo zhǔ yào yòng yú zhì lěng.
Vào mùa hè, điều hòa ô tô chủ yếu để làm lạnh.
冰柜的制冷效果比普通冰箱好。
Bīng guì de zhì lěng xiào guǒ bǐ pǔ tōng bīng xiāng hǎo.
Hiệu quả làm lạnh của tủ đông tốt hơn tủ lạnh thông thường.
新型空调制冷迅速且安静。
Xīn xíng kōng tiáo zhì lěng xùn sù qiě ān jìng.
Điều hòa mới làm lạnh nhanh và êm.
制冷设备在工厂生产过程中非常重要。
Zhì lěng shè bèi zài gōng chǎng shēng chǎn guò chéng zhōng fēi cháng zhòng yào.
Thiết bị làm lạnh rất quan trọng trong quá trình sản xuất của nhà máy.
冰箱的制冷温度可以调节。
Bīng xiāng de zhì lěng wēn dù kě yǐ tiáo jié.
Nhiệt độ làm lạnh của tủ lạnh có thể điều chỉnh.
制冷机组定期维护可以延长使用寿命。
Zhì lěng jī zǔ dìng qī wéi hù kě yǐ yán cháng shǐ yòng shòu mìng.
Bảo dưỡng định kỳ tổ máy làm lạnh có thể kéo dài tuổi thọ.
这种制冷方法适合大面积冷库。
Zhè zhǒng zhì lěng fāng fǎ shì hé dà miàn jī lěng kù.
Phương pháp làm lạnh này phù hợp với kho lạnh diện tích lớn.
工厂安装了节能制冷系统。
Gōng chǎng ān zhuāng le jié néng zhì lěng xì tǒng.
Nhà máy đã lắp đặt hệ thống làm lạnh tiết kiệm năng lượng.
制冷剂的种类影响制冷效率。
Zhì lěng jì de zhǒng lèi yǐng xiǎng zhì lěng xiào lǜ.
Loại chất làm lạnh ảnh hưởng đến hiệu quả làm lạnh.
现代空调可以智能制冷。
Xiàn dài kōng tiáo kě yǐ zhì néng zhì lěng.
Điều hòa hiện đại có thể làm lạnh thông minh.
- Mẫu câu sử dụng phổ biến khác
空调的制冷模式已经开启。
Kōng tiáo de zhì lěng mó shì yǐ jīng kāi qǐ.
Chế độ làm lạnh của điều hòa đã được bật.
冰箱制冷不够,食物容易变质。
Bīng xiāng zhì lěng bù gòu, shí wù róng yì biàn zhì.
Tủ lạnh làm lạnh không đủ, thực phẩm dễ hỏng.
制冷管道堵塞会影响效率。
Zhì lěng guǎn dào dǔ sè huì yǐng xiǎng xiào lǜ.
Ống dẫn làm lạnh bị tắc sẽ ảnh hưởng hiệu quả.
新型制冷设备噪音很低。
Xīn xíng zhì lěng shè bèi zào yīn hěn dī.
Thiết bị làm lạnh mới có tiếng ồn rất thấp.
工程师正在测试制冷系统。
Gōng chéng shī zhèng zài cè shì zhì lěng xì tǒng.
Kỹ sư đang thử nghiệm hệ thống làm lạnh.
制冷液温度过高会损坏设备。
Zhì lěng yè wēn dù guò gāo huì sǔn huài shè bèi.
Nhiệt độ chất làm lạnh quá cao sẽ làm hỏng thiết bị.
制冷效率下降,需要加氟。
Zhì lěng xiào lǜ xià jiàng, xū yào jiā fú.
Hiệu quả làm lạnh giảm, cần nạp thêm gas.
工厂引进了先进制冷技术。
Gōng chǎng yǐn jìn le xiān jìn zhì lěng jì shù.
Nhà máy đã nhập công nghệ làm lạnh tiên tiến.
制冷效果取决于压缩机性能。
Zhì lěng xiào guǒ qǔ jué yú yā suō jī xìng néng.
Hiệu quả làm lạnh phụ thuộc vào hiệu suất máy nén.
夏季空调制冷不可或缺。
Xià jì kōng tiáo zhì lěng bù kě huò quē.
Vào mùa hè, điều hòa làm lạnh là không thể thiếu.
- Từ: 制冷
Phiên âm: zhìlěng
Loại từ: Động từ / Danh từ (tùy ngữ cảnh)
- Nghĩa chi tiết
Động từ:
Làm lạnh, chế tạo nhiệt độ thấp hơn; dùng để chỉ quá trình làm mát hoặc làm lạnh.
Ví dụ: 空调可以制冷。 (Điều hòa có thể làm lạnh.)
Danh từ:
Sự làm lạnh, hệ thống làm lạnh.
Ví dụ: 制冷系统 (hệ thống làm lạnh)
- Giải thích mở rộng
“制冷” thường được dùng trong kỹ thuật, điện tử, công nghiệp để chỉ quá trình làm giảm nhiệt độ.
Có thể kết hợp với các từ như 系统 (hệ thống), 技术 (kỹ thuật), 设备 (thiết bị), 空调 (máy điều hòa).
Trong đời sống hằng ngày, dùng khi nói về điều hòa, tủ lạnh, máy làm mát.
- Cấu trúc thường gặp
制冷 + 动词/设备 → 制冷效果好 (hiệu quả làm lạnh tốt)
制冷 + 系统/技术 → 制冷系统/制冷技术 (hệ thống làm lạnh / công nghệ làm lạnh)
可以 + 制冷 → 空调可以制冷 (Điều hòa có thể làm lạnh)
- Ví dụ minh họa
空调可以制冷,也可以制热。
Kōngtiáo kěyǐ zhìlěng, yě kěyǐ zhìrè.
Điều hòa có thể làm lạnh, cũng có thể sưởi ấm.
这台冰箱的制冷效果很好。
Zhè tái bīngxiāng de zhìlěng xiàoguǒ hěn hǎo.
Hiệu quả làm lạnh của tủ lạnh này rất tốt.
工厂安装了新的制冷系统。
Gōngchǎng ānzhuāng le xīn de zhìlěng xìtǒng.
Nhà máy đã lắp đặt hệ thống làm lạnh mới.
这种制冷技术在食品加工中很重要。
Zhè zhǒng zhìlěng jìshù zài shípǐn jiāgōng zhōng hěn zhòngyào.
Công nghệ làm lạnh này rất quan trọng trong chế biến thực phẩm.
制冷设备需要定期维护。
Zhìlěng shèbèi xūyào dìngqī wéihù.
Thiết bị làm lạnh cần được bảo trì định kỳ.
夏天,空调主要用来制冷。
Xiàtiān, kōngtiáo zhǔyào yòng lái zhìlěng.
Vào mùa hè, điều hòa chủ yếu dùng để làm lạnh.
制冷剂对环境有一定影响。
Zhìlěng jì duì huánjìng yǒu yīdìng yǐngxiǎng.
Chất làm lạnh có ảnh hưởng nhất định đến môi trường.
这款空调制冷迅速,效果很好。
Zhè kuǎn kōngtiáo zhìlěng xùnsù, xiàoguǒ hěn hǎo.
Máy điều hòa này làm lạnh nhanh, hiệu quả rất tốt.
冰柜的制冷温度可以调节。
Bīngguì de zhìlěng wēndù kěyǐ tiáojié.
Nhiệt độ làm lạnh của tủ đông có thể điều chỉnh.
研究人员正在开发新型制冷技术。
Yánjiū rényuán zhèngzài kāifā xīnxíng zhìlěng jìshù.
Các nhà nghiên cứu đang phát triển công nghệ làm lạnh mới.
制冷系统出现故障,需要维修。
Zhìlěng xìtǒng chūxiàn gùzhàng, xūyào wéixiū.
Hệ thống làm lạnh bị hỏng, cần bảo trì.
制冷剂泄漏会导致制冷效率下降。
Zhìlěng jì xièlòu huì dǎozhì zhìlěng xiàolǜ xiàjiàng.
Rò rỉ chất làm lạnh sẽ làm giảm hiệu quả làm lạnh.
现代空调制冷效果比过去更好。
Xiàndài kōngtiáo zhìlěng xiàoguǒ bǐ guòqù gèng hǎo.
Hiệu quả làm lạnh của điều hòa hiện đại tốt hơn trước.
制冷过程需要消耗一定的电能。
Zhìlěng guòchéng xūyào xiāohào yīdìng de diànnéng.
Quá trình làm lạnh cần tiêu thụ một lượng điện nhất định.
冷饮机通过制冷来保持饮料低温。
Lěng yǐn jī tōngguò zhìlěng lái bǎochí yǐnliào dīwēn.
Máy đồ uống lạnh làm lạnh để giữ đồ uống ở nhiệt độ thấp.
- Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
Đồng nghĩa: 降温 (jiàngwēn – hạ nhiệt), 冷却 (lěngquè – làm mát)
Trái nghĩa: 制热 (zhìrè – làm nóng, sưởi ấm)
制冷 — zhì lěng
- Từ loại:
动词 (động từ) và 名词 (danh từ)
- Nghĩa chi tiết:
制冷 (zhì lěng) có nghĩa là làm lạnh, chế tạo lạnh, làm mát.
Là quá trình hoặc hành động làm giảm nhiệt độ của một không gian, vật thể hoặc chất lỏng.
Cũng dùng để chỉ ngành hoặc kỹ thuật liên quan đến việc làm lạnh (như trong điều hòa không khí, tủ lạnh, hệ thống làm lạnh công nghiệp…).
- Cách dùng:
Làm động từ, chỉ hành động làm lạnh.
Là danh từ, chỉ lĩnh vực kỹ thuật hoặc hệ thống làm lạnh.
- Mẫu câu ví dụ:
(A) Động từ:
这台空调可以快速制冷。
Zhè tái kōng tiáo kě yǐ kuài sù zhì lěng.
Chiếc điều hòa này có thể làm lạnh nhanh.
制冷系统出现了故障,需要维修。
Zhì lěng xì tǒng chū xiàn le gù zhàng, xū yào wéi xiū.
Hệ thống làm lạnh bị hỏng, cần sửa chữa.
制冷效果很好,房间很快就凉爽了。
Zhì lěng xiào guǒ hěn hǎo, fáng jiān hěn kuài jiù liáng shuǎng le.
Hiệu quả làm lạnh rất tốt, phòng nhanh chóng mát mẻ.
这个机器的制冷能力很强。
Zhè ge jī qì de zhì lěng néng lì hěn qiáng.
Khả năng làm lạnh của máy này rất mạnh.
(B) Danh từ:
制冷技术的发展推动了家电行业的进步。
Zhì lěng jì shù de fā zhǎn tuī dòng le jiā diàn háng yè de jìn bù.
Sự phát triển của kỹ thuật làm lạnh thúc đẩy tiến bộ ngành điện gia dụng.
他在制冷行业工作了十年。
Tā zài zhì lěng háng yè gōng zuò le shí nián.
Anh ấy đã làm việc trong ngành làm lạnh 10 năm.
现代制冷设备非常先进。
Xiàn dài zhì lěng shè bèi fēi cháng xiān jìn.
Thiết bị làm lạnh hiện đại rất tiên tiến.
- Các ví dụ bổ sung (Trung – Phiên âm – Tiếng Việt):
这款冰箱采用了最新的制冷技术。
Zhè kuǎn bīng xiāng cǎi yòng le zuì xīn de zhì lěng jì shù.
Chiếc tủ lạnh này sử dụng công nghệ làm lạnh mới nhất.
制冷剂泄漏会影响空调的制冷效果。
Zhì lěng jì xiè lòu huì yǐng xiǎng kōng tiáo de zhì lěng xiào guǒ.
Chất làm lạnh bị rò rỉ sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả làm lạnh của điều hòa.
工厂安装了大型制冷设备以保持产品新鲜。
Gōng chǎng ān zhuāng le dà xíng zhì lěng shè bèi yǐ bǎo chí chǎn pǐn xīn xiān.
Nhà máy đã lắp đặt thiết bị làm lạnh lớn để giữ sản phẩm tươi mới.
空调制冷时会消耗一定的电能。
Kōng tiáo zhì lěng shí huì xiāo hào yī dìng de diàn néng.
Điều hòa khi làm lạnh sẽ tiêu thụ một lượng điện năng nhất định.
冰箱的制冷效果不好,可能是压缩机坏了。
Bīng xiāng de zhì lěng xiào guǒ bù hǎo, kě néng shì yā suō jī huài le.
Hiệu quả làm lạnh của tủ lạnh không tốt, có thể là máy nén bị hỏng.
制冷过程需要压缩机和冷凝器的协作。
Zhì lěng guò chéng xū yào yā suō jī hé lěng níng qì de xié zuò.
Quá trình làm lạnh cần sự phối hợp của máy nén và dàn ngưng tụ.
现代建筑普遍采用中央制冷系统。
Xiàn dài jiàn zhù pǔ biàn cǎi yòng zhōng yāng zhì lěng xì tǒng.
Các công trình hiện đại thường sử dụng hệ thống làm lạnh trung tâm.
制冷剂的种类很多,常用的有氟利昂。
Zhì lěng jì de zhǒng lèi hěn duō, cháng yòng de yǒu fú lì áng.
Có nhiều loại chất làm lạnh, loại phổ biến là freon (Flo).
- Tổng kết:
Mục Thông tin
Từ 制冷 (zhì lěng)
Loại từ Động từ / Danh từ
Nghĩa Làm lạnh, kỹ thuật làm lạnh
Ứng dụng Trong điều hòa, tủ lạnh, hệ thống công nghiệp
Ví dụ 制冷系统 (hệ thống làm lạnh), 制冷剂 (chất làm lạnh), 制冷效果 (hiệu quả làm lạnh)
A. Đời sống hàng ngày – 15 ví dụ
夏天没有空调,房间很难制冷。
Xiàtiān méiyǒu kōngtiáo, fángjiān hěn nán zhìlěng.
Mùa hè không có điều hòa, phòng rất khó làm lạnh.
冰箱通过制冷保存食物。
Bīngxiāng tōngguò zhìlěng bǎocún shíwù.
Tủ lạnh giữ thực phẩm bằng cách làm lạnh.
空调开着,房间很快就制冷了。
Kōngtiáo kāi zhe, fángjiān hěn kuài jiù zhìlěng le.
Mở điều hòa, phòng rất nhanh đã mát lạnh.
这款风扇虽然大,但无法制冷。
Zhè kuǎn fēngshàn suīrán dà, dàn wúfǎ zhìlěng.
Cái quạt này tuy to, nhưng không thể làm lạnh.
把冰箱调到最低温度,制冷效果最好。
Bǎ bīngxiāng tiáo dào zuì dī wēndù, zhìlěng xiàoguǒ zuì hǎo.
Điều chỉnh tủ lạnh xuống nhiệt độ thấp nhất sẽ cho hiệu quả làm lạnh tốt nhất.
夏天饮料需要快速制冷才能冰爽。
Xiàtiān yǐnliào xūyào kuàisù zhìlěng cáinéng bīngshuǎng.
Mùa hè đồ uống cần làm lạnh nhanh mới mát lạnh.
冷冻食品通过制冷保持新鲜。
Lěngdòng shípǐn tōngguò zhìlěng bǎochí xīnxiān.
Thực phẩm đông lạnh được giữ tươi nhờ làm lạnh.
空调制冷功能坏了,需要修理。
Kōngtiáo zhìlěng gōngnéng huài le, xūyào xiūlǐ.
Chức năng làm lạnh của điều hòa hỏng, cần sửa chữa.
制冷剂不足会影响冰箱的制冷效果。
Zhìlěng jì bùzú huì yǐngxiǎng bīngxiāng de zhìlěng xiàoguǒ.
Thiếu chất làm lạnh sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả làm lạnh của tủ lạnh.
把空调温度调低,房间很快就制冷了。
Bǎ kōngtiáo wēndù tiáo dī, fángjiān hěn kuài jiù zhìlěng le.
Hạ nhiệt độ điều hòa, phòng sẽ nhanh chóng mát lạnh.
饮料放进冰箱后,很快就制冷了。
Yǐnliào fàng jìn bīngxiāng hòu, hěn kuài jiù zhìlěng le.
Đồ uống cho vào tủ lạnh sẽ nhanh chóng mát lạnh.
夏天没有制冷设备,室内很闷热。
Xiàtiān méiyǒu zhìlěng shèbèi, shìnèi hěn mēnrè.
Mùa hè không có thiết bị làm lạnh, bên trong phòng rất nóng bức.
冰箱制冷慢,可能是温控出了问题。
Bīngxiāng zhìlěng màn, kěnéng shì wēnkòng chū le wèntí.
Tủ lạnh làm lạnh chậm, có thể do bộ điều chỉnh nhiệt bị hỏng.
冷饮需要制冷至零下温度。
Lěngyǐn xūyào zhìlěng zhì líng xià wēndù.
Đồ uống lạnh cần được làm lạnh đến dưới 0 độ.
小冰箱制冷效果不如大冰箱好。
Xiǎo bīngxiāng zhìlěng xiàoguǒ bùrú dà bīngxiāng hǎo.
Tủ lạnh nhỏ hiệu quả làm lạnh không bằng tủ lạnh lớn.
B. Thiết bị điện tử – 10 ví dụ
空调可以制冷,也可以制热。
Kōngtiáo kěyǐ zhìlěng, yě kěyǐ zhì rè.
Điều hòa có thể làm lạnh, cũng có thể làm nóng.
电冰箱的制冷系统需要定期清理。
Diànbīngxiāng de zhìlěng xìtǒng xūyào dìngqī qīnglǐ.
Hệ thống làm lạnh của tủ lạnh điện cần được vệ sinh định kỳ.
空调的制冷模式启动后,室温下降很快。
Kōngtiáo de zhìlěng móshì qǐdòng hòu, shìwēn xiàjiàng hěn kuài.
Sau khi chế độ làm lạnh của điều hòa khởi động, nhiệt độ phòng giảm rất nhanh.
制冷设备耗电量大,需要节能使用。
Zhìlěng shèbèi hàodiàn liàng dà, xūyào jiénéng shǐyòng.
Thiết bị làm lạnh tiêu thụ nhiều điện, cần sử dụng tiết kiệm.
冰柜的制冷效果取决于制冷剂的充足。
Bīngguì de zhìlěng xiàoguǒ qǔjué yú zhìlěng jì de chōngzú.
Hiệu quả làm lạnh của tủ đông phụ thuộc vào lượng chất làm lạnh đầy đủ.
制冷设备出现故障,需要专业人员维修。
Zhìlěng shèbèi chūxiàn gùzhàng, xūyào zhuānyè rényuán wéixiū.
Thiết bị làm lạnh gặp sự cố, cần nhân viên chuyên môn sửa chữa.
冷饮机通过制冷技术提供冰爽饮料。
Lěngyǐn jī tōngguò zhìlěng jìshù tígōng bīngshuǎng yǐnliào.
Máy làm lạnh đồ uống cung cấp nước giải khát mát lạnh nhờ công nghệ làm lạnh.
空调制冷效率受房间密封性影响。
Kōngtiáo zhìlěng xiàolǜ shòu fángjiān mìfēng xìng yǐngxiǎng.
Hiệu suất làm lạnh của điều hòa bị ảnh hưởng bởi độ kín của phòng.
制冷机组每天运行八小时。
Zhìlěng jīzǔ měi tiān yùnxíng bā xiǎoshí.
Bộ máy làm lạnh vận hành tám giờ mỗi ngày.
冰箱制冷不均匀,会导致食物部分冻结。
Bīngxiāng zhìlěng bù jūnyún, huì dǎozhì shíwù bùfen dòngjié.
Tủ lạnh làm lạnh không đều sẽ khiến một phần thực phẩm bị đông đá.
C. Công nghiệp & kỹ thuật – 15 ví dụ
工业制冷设备用于食品加工。
Gōngyè zhìlěng shèbèi yòng yú shípǐn jiāgōng.
Thiết bị làm lạnh công nghiệp dùng trong chế biến thực phẩm.
制冷系统需要定期加注制冷剂。
Zhìlěng xìtǒng xūyào dìngqī jiā zhù zhìlěng jì.
Hệ thống làm lạnh cần được bổ sung chất làm lạnh định kỳ.
制冷塔用于工业循环冷却。
Zhìlěng tǎ yòng yú gōngyè xúnhuán lěngquè.
Tháp làm lạnh dùng để làm mát tuần hoàn trong công nghiệp.
制冷机组的效率影响整个工厂的生产。
Zhìlěng jīzǔ de xiàolǜ yǐngxiǎng zhěnggè gōngchǎng de shēngchǎn.
Hiệu suất của bộ máy làm lạnh ảnh hưởng đến toàn bộ sản xuất của nhà máy.
低温制冷技术可以保存药品。
Dī wēn zhìlěng jìshù kěyǐ bǎocún yàopǐn.
Công nghệ làm lạnh nhiệt độ thấp có thể bảo quản dược phẩm.
制冷循环系统依靠压缩机运作。
Zhìlěng xúnhuán xìtǒng yīkào yāsuō jī yùnzuò.
Hệ thống làm lạnh tuần hoàn vận hành dựa vào máy nén.
现代制冷设备广泛应用于工业制冷。
Xiàndài zhìlěng shèbèi guǎngfàn yìngyòng yú gōngyè zhìlěng.
Thiết bị làm lạnh hiện đại được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp.
制冷技术的发展改善了冷链运输。
Zhìlěng jìshù de fāzhǎn gǎishàn le lěng liàn yùnshū.
Sự phát triển của công nghệ làm lạnh cải thiện vận chuyển chuỗi lạnh.
制冷系统故障会导致生产停滞。
Zhìlěng xìtǒng gùzhàng huì dǎozhì shēngchǎn tíngzhì.
Sự cố hệ thống làm lạnh sẽ dẫn đến sản xuất bị đình trệ.
大型制冷设备需要专业操作人员。
Dàxíng zhìlěng shèbèi xūyào zhuānyè cāozuò rényuán.
Thiết bị làm lạnh công nghiệp cỡ lớn cần nhân viên vận hành chuyên môn.
制冷剂泄漏会影响制冷效果。
Zhìlěng jì xièlòu huì yǐngxiǎng zhìlěng xiàoguǒ.
Rò rỉ chất làm lạnh sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả làm lạnh.
制冷技术广泛应用于制药行业。
Zhìlěng jìshù guǎngfàn yìngyòng yú zhìyào hángyè.
Công nghệ làm lạnh được ứng dụng rộng rãi trong ngành dược.
冷库通过制冷保持食物长时间新鲜。
Lěngkù tōngguò zhìlěng bǎochí shíwù cháng shíjiān xīnxiān.
Kho lạnh giữ thực phẩm tươi lâu nhờ làm lạnh.
制冷机组运行时噪音较大。
Zhìlěng jīzǔ yùnxíng shí zàoyīn jiào dà.
Bộ máy làm lạnh khi vận hành tạo ra tiếng ồn lớn.
制冷系统的维护非常重要。
Zhìlěng xìtǒng de wéihù fēicháng zhòngyào.
Việc bảo trì hệ thống làm lạnh rất quan trọng.
Giải thích chữ 制冷 (zhìlěng)
- Ý nghĩa cơ bản
制冷 là từ Hán Việt ghép từ 制 (chế / làm, tạo ra) + 冷 (lạnh), nghĩa là làm lạnh, chế lạnh, tạo ra lạnh.
Dùng phổ biến trong lĩnh vực kỹ thuật, điện tử, máy móc, đặc biệt là máy điều hòa, tủ lạnh, hệ thống làm lạnh công nghiệp.
Trong đời sống, cũng dùng khi nói về chức năng làm lạnh của thiết bị điện tử.
Phiên âm: zhì lěng
Loại từ: Động từ (表示 hành động “làm lạnh”) / Danh từ trong một số trường hợp kỹ thuật (ví dụ: 制冷系统 – hệ thống làm lạnh)
Tiếng Việt: làm lạnh, chế lạnh, làm mát
- Cách dùng
A. Dùng như động từ – hành động làm lạnh
制冷机 (máy làm lạnh)
制冷系统 (hệ thống làm lạnh)
制冷能力 (khả năng làm lạnh)
Cấu trúc câu:
S + 制冷 + O
Máy móc/thiết bị là chủ thể hành động, O là không gian hay môi trường cần làm lạnh.
B. Dùng như danh từ kỹ thuật
制冷剂 (chất làm lạnh, refrigerant)
制冷量 (lượng lạnh, cooling capacity)
制冷技术 (công nghệ làm lạnh)
- Từ đồng nghĩa/thuộc họ từ
制冷设备 (thiết bị làm lạnh)
制冷效果 (hiệu quả làm lạnh)
冷却 (làm nguội, cooling – gần nghĩa nhưng thường là quá trình giảm nhiệt độ)
- Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Máy móc
这台空调可以快速制冷。
zhè tái kòng tiáo kě yǐ kuài sù zhì lěng.
Máy điều hòa này có thể làm lạnh nhanh.
制冷系统出现故障,需要维修。
zhì lěng xì tǒng chū xiàn gù zhàng, xū yào wéi xiū.
Hệ thống làm lạnh gặp sự cố, cần sửa chữa.
冰箱通过制冷剂来制冷。
bīng xiāng tōng guò zhì lěng jì lái zhì lěng.
Tủ lạnh làm lạnh thông qua chất làm lạnh.
新款空调的制冷效果非常好。
xīn kuǎn kòng tiáo de zhì lěng xiào guǒ fēi cháng hǎo.
Hiệu quả làm lạnh của máy điều hòa đời mới rất tốt.
工厂的制冷能力不足,夏天容易出问题。
gōng chǎng de zhì lěng néng lì bù zú, xià tiān róng yì chū wèn tí.
Khả năng làm lạnh của nhà máy không đủ, mùa hè dễ gặp vấn đề.
Ví dụ 2: Trong đời sống
天气很热,我打开空调制冷。
tiān qì hěn rè, wǒ dǎ kāi kòng tiáo zhì lěng.
Trời rất nóng, tôi bật điều hòa để làm mát.
汽车空调制冷速度快。
qì chē kòng tiáo zhì lěng sù dù kuài.
Điều hòa ô tô làm lạnh nhanh.
冰淇淋柜通过制冷保持低温。
bīng qí lín guì tōng guò zhì lěng bǎo chí dī wēn.
Tủ kem làm lạnh để giữ nhiệt độ thấp.
夏天没有制冷设备,很难忍受。
xià tiān méi yǒu zhì lěng shè bèi, hěn nán rěn shòu.
Mùa hè không có thiết bị làm lạnh thì rất khó chịu.
新型制冷技术节能又环保。
xīn xíng zhì lěng jì shù jié néng yòu huán bǎo.
Công nghệ làm lạnh mới vừa tiết kiệm năng lượng vừa thân thiện môi trường.
Ví dụ 3: Trong công nghiệp và kỹ thuật
制冷剂的选择影响制冷效果。
zhì lěng jì de xuǎn zé yǐng xiǎng zhì lěng xiào guǒ.
Việc lựa chọn chất làm lạnh ảnh hưởng đến hiệu quả làm lạnh.
研究人员正在开发高效制冷技术。
yán jiū rén yuán zhèng zài kāi fā gāo xiào zhì lěng jì shù.
Các nhà nghiên cứu đang phát triển công nghệ làm lạnh hiệu quả cao.
制冷循环是空调的核心部分。
zhì lěng xún huán shì kòng tiáo de hé xīn bù fèn.
Chu trình làm lạnh là phần cốt lõi của máy điều hòa.
工业制冷设备需要定期维护。
gōng yè zhì lěng shè bèi xū yào dìng qī wéi hù.
Thiết bị làm lạnh công nghiệp cần bảo dưỡng định kỳ.
低温制冷可以保存食品更久。
dī wēn zhì lěng kě yǐ bǎo cún shí pǐn gèng jiǔ.
Làm lạnh ở nhiệt độ thấp giúp bảo quản thực phẩm lâu hơn.
Một số cụm từ phổ biến
Từ / Cụm từ Phiên âm Dịch Việt
制冷机 zhì lěng jī Máy làm lạnh
制冷系统 zhì lěng xì tǒng Hệ thống làm lạnh
制冷剂 zhì lěng jì Chất làm lạnh (refrigerant)
制冷量 zhì lěng liàng Lượng lạnh, công suất làm lạnh
制冷技术 zhì lěng jì shù Công nghệ làm lạnh
制冷效果 zhì lěng xiào guǒ Hiệu quả làm lạnh
工业制冷 gōng yè zhì lěng Làm lạnh công nghiệp
A. Dùng như động từ (làm lạnh) — 30 ví dụ
空调可以在夏天制冷,在冬天制热。
kōng tiáo kě yǐ zài xià tiān zhì lěng, zài dōng tiān zhì rè.
Điều hòa có thể làm lạnh vào mùa hè, làm nóng vào mùa đông.
这种冰箱能快速制冷。
zhè zhǒng bīng xiāng néng kuài sù zhì lěng.
Loại tủ lạnh này có thể làm lạnh nhanh.
太阳能制冷系统在一些建筑中使用。
tài yáng néng zhì lěng xì tǒng zài yī xiē jiàn zhù zhōng shǐ yòng.
Hệ thống làm lạnh bằng năng lượng mặt trời được sử dụng trong một số công trình.
这台空调在高温环境下仍能制冷。
zhè tái kōng tiáo zài gāo wēn huán jìng xià réng néng zhì lěng.
Máy điều hòa này vẫn có thể làm lạnh trong môi trường nhiệt độ cao.
制冷液体通过管道循环降低温度。
zhì lěng yè tǐ tōng guò guǎn dào xún huán jiàng dī wēn dù.
Chất lỏng làm lạnh tuần hoàn qua ống để hạ nhiệt độ.
冰柜需要制冷才能保存食物。
bīng guì xū yào zhì lěng cái néng bǎo cún shí wù.
Tủ đông cần làm lạnh để bảo quản thực phẩm.
新型空调制冷效果更好。
xīn xíng kōng tiáo zhì lěng xiào guǒ gèng hǎo.
Điều hòa loại mới có hiệu quả làm lạnh tốt hơn.
这台冰箱制冷均匀,食物不会结冰块。
zhè tái bīng xiāng zhì lěng jūn yún, shí wù bù huì jié bīng kuài.
Tủ lạnh này làm lạnh đều, thực phẩm sẽ không bị đóng đá.
制冷系统需要定期维护。
zhì lěng xì tǒng xū yào dìng qī wéi hù.
Hệ thống làm lạnh cần được bảo trì định kỳ.
制冷剂泄漏会影响制冷效果。
zhì lěng jì xiè lòu huì yǐng xiǎng zhì lěng xiào guǒ.
Rò rỉ chất làm lạnh sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả làm lạnh.
空调在房间里制冷非常快。
kōng tiáo zài fáng jiān lǐ zhì lěng fēi cháng kuài.
Điều hòa làm lạnh trong phòng rất nhanh.
这个冰箱可以同时制冷和制冰。
zhè gè bīng xiāng kě yǐ tóng shí zhì lěng hé zhì bīng.
Chiếc tủ lạnh này vừa làm lạnh vừa làm đá.
冷库用制冷设备保持低温。
lěng kù yòng zhì lěng shè bèi bǎo chí dī wēn.
Kho lạnh sử dụng thiết bị làm lạnh để giữ nhiệt độ thấp.
制冷风扇能迅速降低室温。
zhì lěng fēng shàn néng xùn sù jiàng dī shì wēn.
Quạt làm lạnh có thể nhanh chóng hạ nhiệt độ phòng.
工业制冷机组用于大型生产车间。
gōng yè zhì lěng jī zǔ yòng yú dà xíng shēng chǎn chē jiān.
Bộ máy làm lạnh công nghiệp được sử dụng trong xưởng sản xuất lớn.
制冷管道需要定期清洗。
zhì lěng guǎn dào xū yào dìng qī qīng xǐ.
Ống dẫn làm lạnh cần được vệ sinh định kỳ.
制冷液在管道中循环流动。
zhì lěng yè zài guǎn dào zhōng xún huán liú dòng.
Chất lỏng làm lạnh lưu thông tuần hoàn trong ống.
这种空调可以自动制冷。
zhè zhǒng kōng tiáo kě yǐ zì dòng zhì lěng.
Loại điều hòa này có thể tự động làm lạnh.
制冷设备的故障会导致停机。
zhì lěng shè bèi de gù zhàng huì dǎo zhì tíng jī.
Hỏng hóc thiết bị làm lạnh sẽ dẫn đến ngưng hoạt động.
冰箱启动制冷后,声音很小。
bīng xiāng qǐ dòng zhì lěng hòu, shēng yīn hěn xiǎo.
Sau khi tủ lạnh bắt đầu làm lạnh, tiếng ồn rất nhỏ.
制冷机每天运行十小时。
zhì lěng jī měi tiān yùn xíng shí xiǎo shí.
Máy làm lạnh hoạt động mười giờ mỗi ngày.
车载空调可以在夏天快速制冷。
chē zài kōng tiáo kě yǐ zài xià tiān kuài sù zhì lěng.
Điều hòa trên xe có thể làm lạnh nhanh vào mùa hè.
制冷剂循环流动才能保证制冷效果。
zhì lěng jì xún huán liú dòng cái néng bǎo zhèng zhì lěng xiào guǒ.
Chất làm lạnh phải tuần hoàn mới đảm bảo hiệu quả làm lạnh.
这台冷柜制冷很均匀。
zhè tái lěng guì zhì lěng hěn jūn yún.
Tủ lạnh này làm lạnh rất đều.
制冷系统启动后,温度迅速下降。
zhì lěng xì tǒng qǐ dòng hòu, wēn dù xùn sù xià jiàng.
Sau khi hệ thống làm lạnh khởi động, nhiệt độ giảm nhanh.
冰箱制冷时会产生轻微的噪音。
bīng xiāng zhì lěng shí huì chǎn shēng qīng wēi de zào yīn.
Khi tủ lạnh làm lạnh sẽ phát ra tiếng ồn nhẹ.
工厂用制冷机降低设备温度。
gōng chǎng yòng zhì lěng jī jiàng dī shè bèi wēn dù.
Nhà máy dùng máy làm lạnh để hạ nhiệt độ thiết bị.
制冷风扇可以调节室温。
zhì lěng fēng shàn kě yǐ tiáo jié shì wēn.
Quạt làm lạnh có thể điều chỉnh nhiệt độ phòng.
冰柜制冷效果取决于制冷剂。
bīng guì zhì lěng xiào guǒ qǔ jué yú zhì lěng jì.
Hiệu quả làm lạnh của tủ đông phụ thuộc vào chất làm lạnh.
制冷系统的启动需要预热。
zhì lěng xì tǒng de qǐ dòng xū yào yù rè.
Hệ thống làm lạnh cần được làm nóng trước khi khởi động.
B. Dùng như danh từ (quá trình / khả năng làm lạnh) — 30 ví dụ
制冷效果不好,需要清理空调滤网。
zhì lěng xiào guǒ bù hǎo, xū yào qīng lǐ kōng tiáo lǜ wǎng.
Hiệu quả làm lạnh không tốt, cần vệ sinh màng lọc điều hòa.
这台冰箱的制冷能力很强。
zhè tái bīng xiāng de zhì lěng néng lì hěn qiáng.
Khả năng làm lạnh của chiếc tủ lạnh này rất mạnh.
制冷系统的维护很重要。
zhì lěng xì tǒng de wéi hù hěn zhòng yào.
Việc bảo trì hệ thống làm lạnh rất quan trọng.
新型制冷剂对环境更友好。
xīn xíng zhì lěng jì duì huán jìng gèng yǒu hǎo.
Chất làm lạnh mới thân thiện với môi trường hơn.
工业制冷设备常用于食品加工。
gōng yè zhì lěng shè bèi cháng yòng yú shí pǐn jiā gōng.
Thiết bị làm lạnh công nghiệp thường được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
空调制冷速度快,适合炎热的夏天。
kōng tiáo zhì lěng sù dù kuài, shì hé yán rè de xià tiān.
Tốc độ làm lạnh của điều hòa nhanh, phù hợp với mùa hè nóng nực.
冰箱的制冷效果直接影响食物保鲜。
bīng xiāng de zhì lěng xiào guǒ zhí jiē yǐng xiǎng shí wù bǎo xiān.
Hiệu quả làm lạnh của tủ lạnh ảnh hưởng trực tiếp đến độ tươi của thực phẩm.
制冷液体的循环速度决定制冷效率。
zhì lěng yè tǐ de xún huán sù dù jué dìng zhì lěng xiào lǜ.
Tốc độ tuần hoàn của chất lỏng làm lạnh quyết định hiệu suất làm lạnh.
家用空调的制冷模式可以调节温度。
jiā yòng kōng tiáo de zhì lěng mó shì kě yǐ tiáo jié wēn dù.
Chế độ làm lạnh của điều hòa gia đình có thể điều chỉnh nhiệt độ.
制冷剂泄漏会导致制冷效果下降。
zhì lěng jì xiè lòu huì dǎo zhì zhì lěng xiào guǒ xià jiàng.
Rò rỉ chất làm lạnh sẽ khiến hiệu quả làm lạnh giảm.
工业制冷常使用氨或氟利昂作为制冷剂。
gōng yè zhì lěng cháng shǐ yòng ān huò fú lì áng zuò wéi zhì lěng jì.
Công nghiệp làm lạnh thường sử dụng amoniac hoặc freon làm chất làm lạnh.
制冷机组需要定期检查。
zhì lěng jī zǔ xū yào dìng qī jiǎn chá.
Bộ máy làm lạnh cần được kiểm tra định kỳ.
制冷过程消耗大量能源。
zhì lěng guò chéng xiāo hào dà liàng néng yuán.
Quá trình làm lạnh tiêu tốn nhiều năng lượng.
空调制冷功能正常。
kōng tiáo zhì lěng gōng néng zhèng cháng.
Chức năng làm lạnh của điều hòa hoạt động bình thường.
制冷效率低会增加电费。
zhì lěng xiào lǜ dī huì zēng jiā diàn fèi.
Hiệu suất làm lạnh thấp sẽ làm tăng tiền điện.
冰箱的制冷系统出了问题,食物开始变质。
bīng xiāng de zhì lěng xì tǒng chū le wèn tí, shí wù kāi shǐ biàn zhì.
Hệ thống làm lạnh của tủ lạnh bị sự cố, thực phẩm bắt đầu hư hỏng.
制冷机的工作原理是压缩制冷剂。
zhì lěng jī de gōng zuò yuán lǐ shì yā suō zhì lěng jì.
Nguyên lý hoạt động của máy làm lạnh là nén chất làm lạnh.
制冷液在蒸发器中吸收热量。
zhì lěng yè zài zhēng fā qì zhōng xī shōu rè liàng.
Chất lỏng làm lạnh hấp thụ nhiệt trong bộ bay hơi.
冰柜制冷均匀可以保持食品新鲜。
bīng guì zhì lěng jūn yún kě yǐ bǎo chí shí pǐn xīn xiān.
Tủ đông làm lạnh đều giúp giữ thực phẩm tươi.
制冷机组运行时需要注意噪音。
zhì lěng jī zǔ yùn xíng shí xū yào zhù yì zào yīn.
Khi máy làm lạnh hoạt động cần chú ý tiếng ồn.
制冷剂的选择会影响制冷效果。
zhì lěng jì de xuǎn zé huì yǐng xiǎng zhì lěng xiào guǒ.
Việc lựa chọn chất làm lạnh sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả làm lạnh.
制冷系统需要加注制冷剂。
zhì lěng xì tǒng xū yào jiā zhù zhì lěng jì.
Hệ thống làm lạnh cần được thêm chất làm lạnh.
制冷能力不足会导致室内温度过高。
zhì lěng néng lì bù zú huì dǎo zhì shì nèi wēn dù guò gāo.
Khả năng làm lạnh không đủ sẽ khiến nhiệt độ trong phòng quá cao.
制冷过程需要控制压力和温度。
zhì lěng guò chéng xū yào kòng zhì yā lì hé wēn dù.
Quá trình làm lạnh cần kiểm soát áp suất và nhiệt độ.
制冷风扇可以加速空气流通。
zhì lěng fēng shàn kě yǐ jiā sù kōng qì liú tōng.
Quạt làm lạnh có thể tăng tốc luồng không khí.
制冷管道安装不当会影响效果。
zhì lěng guǎn dào ān zhuāng bù dàng huì yǐng xiǎng xiào guǒ.
Ống dẫn làm lạnh lắp đặt không đúng sẽ ảnh hưởng hiệu quả.
冷库制冷系统运行稳定。
lěng kù zhì lěng xì tǒng yùn xíng wěn dìng.
Hệ thống làm lạnh kho lạnh hoạt động ổn định.
制冷剂循环不畅会降低制冷效率。
zhì lěng jì xún huán bù chàng huì jiàng dī zhì lěng xiào lǜ.
Chất làm lạnh tuần hoàn không tốt sẽ giảm hiệu suất làm lạnh.
制冷设备的能耗需要计算在内。
zhì lěng shè bèi de néng hào xū yào jì suàn zài nèi.
Tiêu thụ năng lượng của thiết bị làm lạnh cần được tính toán.
制冷系统出现故障时应立即停机。
zhì lěng xì tǒng chū xiàn gù zhàng shí yīng lì jí tíng jī.
Khi hệ thống làm lạnh gặp sự cố cần dừng máy ngay.
- 制冷 [zhìlěng]
Loại từ: Động từ / Danh từ
Định nghĩa:
Động từ: Làm lạnh, tạo ra nhiệt độ thấp hơn môi trường xung quanh; quá trình làm lạnh.
Danh từ: Chế độ làm lạnh, kỹ thuật làm lạnh, hệ thống làm lạnh.
Cách dùng:
Khi là động từ, thường đi kèm với từ chỉ đối tượng được làm lạnh.
Khi là danh từ, dùng để chỉ kỹ thuật, thiết bị hoặc chức năng làm lạnh, ví dụ như máy điều hòa, tủ lạnh.
- Ví dụ minh họa
A. Khi là động từ – làm lạnh
空调可以制冷也可以制热。
Kòngtiáo kěyǐ zhìlěng yě kěyǐ zhìrè.
Điều hòa có thể làm lạnh cũng có thể sưởi ấm.
这台冰箱制冷效果很好。
Zhè tái bīngxiāng zhìlěng xiàoguǒ hěn hǎo.
Tủ lạnh này làm lạnh rất tốt.
工厂需要制冷设备来保存食品。
Gōngchǎng xūyào zhìlěng shèbèi lái bǎocún shípǐn.
Nhà máy cần thiết bị làm lạnh để bảo quản thực phẩm.
夏天的房间太热了,必须制冷。
Xiàtiān de fángjiān tài rè le, bìxū zhìlěng.
Phòng mùa hè quá nóng, phải làm lạnh.
这款冰箱制冷速度很快。
Zhè kuǎn bīngxiāng zhìlěng sùdù hěn kuài.
Tủ lạnh này làm lạnh rất nhanh.
制冷系统出现故障,需要修理。
Zhìlěng xìtǒng chūxiàn gùzhàng, xūyào xiūlǐ.
Hệ thống làm lạnh bị hỏng, cần sửa chữa.
为了保存饮料,必须制冷到一定温度。
Wèile bǎocún yǐnliào, bìxū zhìlěng dào yídìng wēndù.
Để bảo quản đồ uống, phải làm lạnh đến nhiệt độ nhất định.
制冷机的效率影响整个生产线。
Zhìlěng jī de xiàolǜ yǐngxiǎng zhěnggè shēngchǎnxiàn.
Hiệu quả của máy làm lạnh ảnh hưởng đến toàn bộ dây chuyền sản xuất.
她把食材放进冰箱里制冷。
Tā bǎ shícái fàng jìn bīngxiāng lǐ zhìlěng.
Cô ấy bỏ thực phẩm vào tủ lạnh để làm lạnh.
酒店的空调可以快速制冷。
Jiǔdiàn de kòngtiáo kěyǐ kuàisù zhìlěng.
Điều hòa khách sạn có thể làm lạnh nhanh chóng.
B. Khi là danh từ – chế độ/hệ thống làm lạnh
这台空调有制冷和制热两种模式。
Zhè tái kòngtiáo yǒu zhìlěng hé zhìrè liǎng zhǒng móshì.
Điều hòa này có hai chế độ: làm lạnh và sưởi ấm.
制冷技术在现代工业中非常重要。
Zhìlěng jìshù zài xiàndài gōngyè zhōng fēicháng zhòngyào.
Kỹ thuật làm lạnh rất quan trọng trong công nghiệp hiện đại.
冰箱的制冷功能已经升级了。
Bīngxiāng de zhìlěng gōngnéng yǐjīng shēngjí le.
Chức năng làm lạnh của tủ lạnh đã được nâng cấp.
空调制冷效果不佳,需要检修。
Kòngtiáo zhìlěng xiàoguǒ bù jiā, xūyào jiǎnxiū.
Hiệu quả làm lạnh của điều hòa không tốt, cần kiểm tra.
制冷剂用于空调和冰箱中。
Zhìlěng jì yòng yú kòngtiáo hé bīngxiāng zhōng.
Chất làm lạnh được dùng trong điều hòa và tủ lạnh.
工厂安装了新的制冷系统。
Gōngchǎng ānzhuāng le xīn de zhìlěng xìtǒng.
Nhà máy đã lắp đặt hệ thống làm lạnh mới.
制冷设备的维护很重要。
Zhìlěng shèbèi de wéihù hěn zhòngyào.
Việc bảo dưỡng thiết bị làm lạnh rất quan trọng.
这家超市的制冷柜非常大。
Zhè jiā chāoshì de zhìlěng guì fēicháng dà.
Tủ làm lạnh trong siêu thị này rất lớn.
制冷工艺决定了产品的质量。
Zhìlěng gōngyì juédìng le chǎnpǐn de zhìliàng.
Quy trình làm lạnh quyết định chất lượng sản phẩm.
新型制冷机节能又高效。
Xīnxíng zhìlěng jī jiénéng yòu gāoxiào.
Máy làm lạnh loại mới tiết kiệm năng lượng và hiệu quả cao.
C. Ví dụ trong cuộc sống / học tập / công việc (10 ví dụ)
夏天冰箱要经常制冷,保持食物新鲜。
Xiàtiān bīngxiāng yào jīngcháng zhìlěng, bǎochí shíwù xīnxiān.
Mùa hè tủ lạnh phải thường xuyên làm lạnh để giữ thực phẩm tươi.
我们实验室用制冷剂来保存样品。
Wǒmen shíyànshì yòng zhìlěng jì lái bǎocún yàngpǐn.
Phòng thí nghiệm dùng chất làm lạnh để bảo quản mẫu vật.
超市里的制冷柜里放满了饮料。
Chāoshì lǐ de zhìlěng guì lǐ fàng mǎn le yǐnliào.
Tủ làm lạnh trong siêu thị đầy đồ uống.
这台冰箱制冷不够,需要换新的。
Zhè tái bīngxiāng zhìlěng bù gòu, xūyào huàn xīn de.
Tủ lạnh này làm lạnh không đủ, cần đổi mới.
空调制冷功能坏了,房间很热。
Kòngtiáo zhìlěng gōngnéng huài le, fángjiān hěn rè.
Chức năng làm lạnh điều hòa hỏng, phòng rất nóng.
他在研究如何提高制冷效率。
Tā zài yánjiū rúhé tígāo zhìlěng xiàolǜ.
Anh ấy đang nghiên cứu cách nâng cao hiệu suất làm lạnh.
制冷机安装位置要通风。
Zhìlěng jī ānzhuāng wèizhì yào tōngfēng.
Vị trí lắp đặt máy làm lạnh phải thông thoáng.
冷饮需要制冷保存。
Lěngyǐn xūyào zhìlěng bǎocún.
Đồ uống lạnh cần được bảo quản lạnh.
工厂的制冷设备保证了产品质量。
Gōngchǎng de zhìlěng shèbèi bǎozhèng le chǎnpǐn zhìliàng.
Thiết bị làm lạnh của nhà máy đảm bảo chất lượng sản phẩm.
制冷系统出现问题,食品容易变质。
Zhìlěng xìtǒng chūxiàn wèntí, shípǐn róngyì biànzhì.
Hệ thống làm lạnh gặp sự cố, thực phẩm dễ hỏng.
D. Ví dụ trong văn học / mô tả cảm giác (10 ví dụ)
冬天的空气寒冷,制冷的感觉刺骨。
Dōngtiān de kōngqì hánlěng, zhìlěng de gǎnjué cìgǔ.
Không khí mùa đông lạnh buốt, cảm giác làm lạnh thấm xương.
这间实验室里制冷很强,必须穿防寒服。
Zhè jiān shíyànshì lǐ zhìlěng hěn qiáng, bìxū chuān fánghán fú.
Phòng thí nghiệm này làm lạnh rất mạnh, phải mặc đồ chống lạnh.
冰雪覆盖的大地,制冷的气息弥漫。
Bīngxuě fùgài de dàdì, zhìlěng de qìxī mímàn.
Mặt đất phủ đầy băng tuyết, bầu không khí lạnh lan tỏa.
进入冰箱,制冷的空气迎面扑来。
Jìnrù bīngxiāng, zhìlěng de kōngqì yíngmiàn pū lái.
Bước vào tủ lạnh, không khí lạnh ùa vào mặt.
制冷效果好的房间让人精神焕发。
Zhìlěng xiàoguǒ hǎo de fángjiān ràng rén jīngshén huànfā.
Phòng có hiệu quả làm lạnh tốt khiến người ta tỉnh táo.
这台制冷设备让实验环境更加稳定。
Zhè tái zhìlěng shèbèi ràng shíyàn huánjìng gèngjiā wěndìng.
Thiết bị làm lạnh này giúp môi trường thí nghiệm ổn định hơn.
制冷系统启动后,温度迅速下降。
Zhìlěng xìtǒng qǐdòng hòu, wēndù xùnsù xiàjiàng.
Sau khi hệ thống làm lạnh khởi động, nhiệt độ giảm nhanh.
制冷的风从空调口吹出。
Zhìlěng de fēng cóng kòngtiáo kǒu chuī chū.
Gió lạnh thổi ra từ cửa điều hòa.
他站在制冷设备旁感到刺骨的寒意。
Tā zhàn zài zhìlěng shèbèi páng gǎndào cìgǔ de hányì.
Anh ấy đứng cạnh thiết bị làm lạnh cảm nhận được cái lạnh thấm xương.
制冷柜里的冰激凌看起来非常诱人。
Zhìlěng guì lǐ de bīngjīlíng kàn qǐlái fēicháng yòurén.
Kem trong tủ lạnh trông rất hấp dẫn.
E. Ví dụ trong kỹ thuật / công nghiệp (10 ví dụ)
制冷剂是空调的重要组成部分。
Zhìlěng jì shì kòngtiáo de zhòngyào zǔchéng bùfèn.
Chất làm lạnh là thành phần quan trọng của điều hòa.
制冷机的效率直接影响生产成本。
Zhìlěng jī de xiàolǜ zhíjiē yǐngxiǎng shēngchǎn chéngběn.
Hiệu suất của máy làm lạnh ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí sản xuất.
制冷系统需要定期检查。
Zhìlěng xìtǒng xūyào dìngqī jiǎnchá.
Hệ thống làm lạnh cần kiểm tra định kỳ.
制冷管道漏气会导致效率降低。
Zhìlěng guǎndào lòuqì huì dǎozhì xiàolǜ jiàngdī.
Ống dẫn làm lạnh bị rò khí sẽ làm giảm hiệu suất.
这款制冷设备适合大型工厂使用。
Zhè kuǎn zhìlěng shèbèi shìhé dàxíng gōngchǎng shǐyòng.
Thiết bị làm lạnh này thích hợp cho nhà máy lớn.
制冷技术的发展推动了食品工业。
Zhìlěng jìshù de fāzhǎn tuīdòng le shípǐn gōngyè.
Sự phát triển công nghệ làm lạnh thúc đẩy ngành công nghiệp thực phẩm.
新型制冷剂更加环保。
Xīnxíng zhìlěng jì gèngjiā huánbǎo.
Chất làm lạnh loại mới thân thiện môi trường hơn.
制冷机组的维护非常关键。
Zhìlěng jīzǔ de wéihù fēicháng guānjiàn.
Việc bảo dưỡng tổ hợp máy làm lạnh rất quan trọng.
制冷效率影响冰淇淋的保存时间。
Zhìlěng xiàolǜ yǐngxiǎng bīngqílín de bǎocún shíjiān.
Hiệu suất làm lạnh ảnh hưởng đến thời gian bảo quản kem.
工业制冷设备耗电量很大。
Gōngyè zhìlěng shèbèi hào diànliàng hěn dà.
Thiết bị làm lạnh công nghiệp tiêu tốn nhiều điện năng.
I. 制冷 – Danh từ (Hệ thống / Thiết bị làm lạnh)
制冷系统需要定期检查。
Zhìlěng xìtǒng xūyào dìngqī jiǎnchá.
Hệ thống làm lạnh cần được kiểm tra định kỳ.
工厂安装了大型制冷设备。
Gōngchǎng ānzhuāng le dàxíng zhìlěng shèbèi.
Nhà máy lắp đặt thiết bị làm lạnh công suất lớn.
冰箱的制冷功能正常。
Bīngxiāng de zhìlěng gōngnéng zhèngcháng.
Chức năng làm lạnh của tủ lạnh hoạt động bình thường.
空调制冷效果很好。
Kōngtiáo zhìlěng xiàoguǒ hěn hǎo.
Hiệu quả làm lạnh của điều hòa rất tốt.
制冷剂对空调系统至关重要。
Zhìlěng jì duì kōngtiáo xìtǒng zhìguān zhòngyào.
Chất làm lạnh rất quan trọng đối với hệ thống điều hòa.
冷冻库依靠制冷保存食品。
Lěngdòng kù yīkào zhìlěng bǎocún shípǐn.
Kho lạnh dựa vào hệ thống làm lạnh để bảo quản thực phẩm.
制冷技术正在不断改进。
Zhìlěng jìshù zhèngzài bùduàn gǎijìn.
Công nghệ làm lạnh đang được cải tiến không ngừng.
制冷设备消耗大量电力。
Zhìlěng shèbèi xiāohào dàliàng diànlì.
Thiết bị làm lạnh tiêu thụ nhiều điện năng.
冰柜的制冷系统出现故障。
Bīngguì de zhìlěng xìtǒng chūxiàn gùzhàng.
Hệ thống làm lạnh của tủ đông bị hỏng.
制冷性能决定了空调的质量。
Zhìlěng xìngnéng juédìng le kōngtiáo de zhìliàng.
Khả năng làm lạnh quyết định chất lượng điều hòa.
制冷机组效率高,节能环保。
Zhìlěng jīzǔ xiàolǜ gāo, jiénéng huánbǎo.
Bộ máy làm lạnh hiệu quả cao, tiết kiệm năng lượng và thân thiện môi trường.
新型制冷设备更加智能化。
Xīnxíng zhìlěng shèbèi gèngjiā zhìnéng huà.
Thiết bị làm lạnh thế hệ mới thông minh hơn.
制冷系统的维护成本很高。
Zhìlěng xìtǒng de wéihù chéngběn hěn gāo.
Chi phí bảo trì hệ thống làm lạnh rất cao.
制冷剂泄漏会降低制冷效果。
Zhìlěng jì xièlòu huì jiàngdī zhìlěng xiàoguǒ.
Rò rỉ chất làm lạnh sẽ làm giảm hiệu quả làm lạnh.
制冷设备运行平稳,噪音低。
Zhìlěng shèbèi yùnxíng píngwěn, zàoyīn dī.
Thiết bị làm lạnh hoạt động ổn định, tiếng ồn thấp.
超市里的制冷柜保存蔬果。
Chāoshì lǐ de zhìlěng guì bǎocún shūguǒ.
Tủ lạnh trong siêu thị dùng để bảo quản rau quả.
制冷系统升级后效率提高了。
Zhìlěng xìtǒng shēngjí hòu xiàolǜ tígāo le.
Sau khi nâng cấp, hiệu quả của hệ thống làm lạnh được cải thiện.
制冷机使用氟利昂作为制冷剂。
Zhìlěng jī shǐyòng fúlìáng zuòwéi zhìlěng jì.
Máy làm lạnh sử dụng Freon làm chất làm lạnh.
制冷系统故障会影响整个工厂生产。
Zhìlěng xìtǒng gùzhàng huì yǐngxiǎng zhěnggè gōngchǎng shēngchǎn.
Hỏng hệ thống làm lạnh sẽ ảnh hưởng tới toàn bộ sản xuất của nhà máy.
制冷设备采用环保新材料。
Zhìlěng shèbèi cǎiyòng huánbǎo xīn cáiliào.
Thiết bị làm lạnh sử dụng vật liệu thân thiện môi trường.
II. 制冷 – Động từ (Làm lạnh)
空调可以制冷也可以制热。
Kōngtiáo kěyǐ zhìlěng yě kěyǐ zhìrè.
Điều hòa có thể làm lạnh và cũng có thể sưởi ấm.
冰箱可以快速制冷。
Bīngxiāng kěyǐ kuàisù zhìlěng.
Tủ lạnh có thể làm lạnh nhanh.
这个冷饮机能够制冷饮料。
Zhège lěng yǐn jī nénggòu zhìlěng yǐnliào.
Máy đồ uống lạnh có thể làm lạnh đồ uống.
夏天,我们使用空调制冷房间。
Xiàtiān, wǒmen shǐyòng kōngtiáo zhìlěng fángjiān.
Vào mùa hè, chúng tôi dùng điều hòa để làm mát phòng.
制冷剂在空调中循环制冷。
Zhìlěng jì zài kōngtiáo zhōng xúnhuán zhìlěng.
Chất làm lạnh tuần hoàn trong điều hòa để làm lạnh.
冰柜通过制冷保持食物新鲜。
Bīngguì tōngguò zhìlěng bǎochí shíwù xīnxiān.
Tủ đông giữ thực phẩm tươi bằng cách làm lạnh.
制冷技术可以降低环境温度。
Zhìlěng jìshù kěyǐ jiàngdī huánjìng wēndù.
Công nghệ làm lạnh có thể hạ nhiệt độ môi trường.
这台机器可以制冷,也可以加热。
Zhè tái jīqì kěyǐ zhìlěng, yě kěyǐ jiārè.
Máy này vừa làm lạnh, vừa làm nóng.
制冷风扇可以快速降低室内温度。
Zhìlěng fēngshàn kěyǐ kuàisù jiàngdī shìnèi wēndù.
Quạt làm lạnh có thể nhanh chóng hạ nhiệt độ trong phòng.
冰箱门开太久,制冷效果会下降。
Bīngxiāng mén kāi tài jiǔ, zhìlěng xiàoguǒ huì xiàjiàng.
Mở cửa tủ lạnh quá lâu sẽ làm giảm hiệu quả làm lạnh.
III. 制冷 – Cụm kỹ thuật / Khẩu ngữ
制冷系统设计合理,节能效果好。
Zhìlěng xìtǒng shèjì hélǐ, jiénéng xiàoguǒ hǎo.
Hệ thống làm lạnh được thiết kế hợp lý, hiệu quả tiết kiệm năng lượng tốt.
制冷技术在食品工业中非常重要。
Zhìlěng jìshù zài shípǐn gōngyè zhōng fēicháng zhòngyào.
Công nghệ làm lạnh rất quan trọng trong công nghiệp thực phẩm.
制冷设备需要定期清洁。
Zhìlěng shèbèi xūyào dìngqī qīngjié.
Thiết bị làm lạnh cần được vệ sinh định kỳ.
制冷剂的泄漏会损坏设备。
Zhìlěng jì de xièlòu huì sǔnhuài shèbèi.
Rò rỉ chất làm lạnh sẽ làm hỏng thiết bị.
制冷效率取决于系统设计。
Zhìlěng xiàolǜ qǔjué yú xìtǒng shèjì.
Hiệu quả làm lạnh phụ thuộc vào thiết kế hệ thống.
冰箱制冷速度很快。
Bīngxiāng zhìlěng sùdù hěn kuài.
Tủ lạnh làm lạnh rất nhanh.
制冷温度可以调节。
Zhìlěng wēndù kěyǐ tiáojié.
Nhiệt độ làm lạnh có thể điều chỉnh.
制冷风扇工作安静。
Zhìlěng fēngshàn gōngzuò ānjìng.
Quạt làm lạnh hoạt động yên tĩnh.
制冷管道安装完成。
Zhìlěng guǎndào ānzhuāng wánchéng.
Đường ống làm lạnh đã được lắp đặt xong.
制冷系统升级后节能50%。
Zhìlěng xìtǒng shēngjí hòu jiénéng wǔshí bǎi fēnzhī.
Sau khi nâng cấp, hệ thống làm lạnh tiết kiệm 50% năng lượng.
制冷机组需要专业维护。
Zhìlěng jīzǔ xūyào zhuānyè wéihù.
Bộ máy làm lạnh cần bảo trì chuyên nghiệp.
制冷剂需要定期更换。
Zhìlěng jì xūyào dìngqī gēnghuàn.
Chất làm lạnh cần được thay định kỳ.
制冷效果与外界温度有关。
Zhìlěng xiàoguǒ yǔ wàijiè wēndù yǒuguān.
Hiệu quả làm lạnh liên quan đến nhiệt độ bên ngoài.
制冷设备故障会影响生产。
Zhìlěng shèbèi gùzhàng huì yǐngxiǎng shēngchǎn.
Hỏng thiết bị làm lạnh sẽ ảnh hưởng đến sản xuất.
制冷系统采用环保制冷剂。
Zhìlěng xìtǒng cǎiyòng huánbǎo zhìlěng jì.
Hệ thống làm lạnh sử dụng chất làm lạnh thân thiện môi trường.
制冷机的噪音很低。
Zhìlěng jī de zàoyīn hěn dī.
Máy làm lạnh có tiếng ồn rất thấp.
制冷管道需要隔热处理。
Zhìlěng guǎndào xūyào gérè chǔlǐ.
Đường ống làm lạnh cần được cách nhiệt.
制冷设备运行稳定。
Zhìlěng shèbèi yùnxíng wěndìng.
Thiết bị làm lạnh hoạt động ổn định.
制冷剂泄漏会导致系统效率下降。
Zhìlěng jì xièlòu huì dǎozhì xìtǒng xiàolǜ xiàjiàng.
Rò rỉ chất làm lạnh sẽ làm giảm hiệu quả của hệ thống.
制冷效果受到环境温度影响。
Zhìlěng xiàoguǒ shòudào huánjìng wēndù yǐngxiǎng.
Hiệu quả làm lạnh chịu ảnh hưởng bởi nhiệt độ môi trường.
制冷风机运行平稳。
Zhìlěng fēngjī yùnxíng píngwěn.
Quạt làm lạnh hoạt động ổn định.
制冷系统可以远程控制。
Zhìlěng xìtǒng kěyǐ yuǎnchéng kòngzhì.
Hệ thống làm lạnh có thể điều khiển từ xa.
制冷设备故障会导致停产。
Zhìlěng shèbèi gùzhàng huì dǎozhì tíngchǎn.
Hỏng thiết bị làm lạnh sẽ dẫn đến ngừng sản xuất.
制冷剂循环保证了制冷效果。
Zhìlěng jì xúnhuán bǎozhèng le zhìlěng xiàoguǒ.
Chu trình tuần hoàn của chất làm lạnh đảm bảo hiệu quả làm lạnh.
制冷装置需要防冻保护。
Zhìlěng zhuāngzhì xūyào fángdòng bǎohù.
Thiết bị làm lạnh cần bảo vệ chống đông.
制冷效果良好可以延长食品保质期。
Zhìlěng xiàoguǒ liánghǎo kěyǐ yáncháng shípǐn bǎozhìqī.
Hiệu quả làm lạnh tốt có thể kéo dài thời gian bảo quản thực phẩm.
制冷机运行时需要通风。
Zhìlěng jī yùnxíng shí xūyào tōngfēng.
Máy làm lạnh khi hoạt động cần thông gió.
制冷系统升级后更加节能。
Zhìlěng xìtǒng shēngjí hòu gèngjiā jiénéng.
Sau khi nâng cấp, hệ thống làm lạnh tiết kiệm năng lượng hơn.
制冷管道安装不当会影响效果。
Zhìlěng guǎndào ānzhuāng bùdàng huì yǐngxiǎng xiàoguǒ.
Lắp đặt đường ống làm lạnh không đúng sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả.
制冷设备需要专业操作。
Zhìlěng shèbèi xūyào zhuānyè cāozuò.
Thiết bị làm lạnh cần được vận hành bởi người chuyên nghiệp.
1–15: Ví dụ về thiết bị制冷 và hiệu quả制冷
这台空调制冷效果很好。
Zhè tái kōng tiáo zhì lěng xiào guǒ hěn hǎo.
Chiếc điều hòa này hiệu quả làm lạnh rất tốt.
制冷系统需要定期维护。
Zhì lěng xì tǒng xū yào dìng qī wéi hù.
Hệ thống làm lạnh cần được bảo trì định kỳ.
冰箱的制冷功能坏了。
Bīng xiāng de zhì lěng gōng néng huài le.
Chức năng làm lạnh của tủ lạnh bị hỏng.
新款空调采用了先进的制冷技术。
Xīn kuǎn kōng tiáo cǎi yòng le xiān jìn de zhì lěng jì shù.
Điều hòa mẫu mới sử dụng công nghệ làm lạnh tiên tiến.
制冷剂泄漏会影响设备性能。
Zhì lěng jì xiè lòu huì yǐng xiǎng shè bèi xìng néng.
Chất làm lạnh bị rò rỉ sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất thiết bị.
这台冰箱的制冷能力很强。
Zhè tái bīng xiāng de zhì lěng néng lì hěn qiáng.
Khả năng làm lạnh của tủ lạnh này rất mạnh.
夏天,空调制冷功能非常重要。
Xià tiān, kōng tiáo zhì lěng gōng néng fēi cháng zhòng yào.
Vào mùa hè, chức năng làm lạnh của điều hòa rất quan trọng.
制冷设备的维护费用很高。
Zhì lěng shè bèi de wéi hù fèi yòng hěn gāo.
Chi phí bảo trì thiết bị làm lạnh rất cao.
这种制冷剂对环境有害。
Zhè zhǒng zhì lěng jì duì huán jìng yǒu hài.
Loại chất làm lạnh này có hại cho môi trường.
制冷系统工作时噪音较大。
Zhì lěng xì tǒng gōng zuò shí zào yīn jiào dà.
Hệ thống làm lạnh khi hoạt động có tiếng ồn khá lớn.
新技术大幅提升了制冷效率。
Xīn jì shù dà fú tí shēng le zhì lěng xiào lǜ.
Công nghệ mới cải thiện đáng kể hiệu suất làm lạnh.
冰箱制冷不均匀,需要检查。
Bīng xiāng zhì lěng bù jūn yún, xū yào jiǎn chá.
Tủ lạnh làm lạnh không đều, cần kiểm tra.
制冷系统出现故障,制冷效果变差。
Zhì lěng xì tǒng chū xiàn gù zhàng, zhì lěng xiào guǒ biàn chà.
Hệ thống làm lạnh bị hỏng, hiệu quả làm lạnh kém đi.
工厂安装了新的制冷设备。
Gōng chǎng ān zhuāng le xīn de zhì lěng shè bèi.
Nhà máy lắp đặt thiết bị làm lạnh mới.
制冷过程需要消耗大量能源。
Zhì lěng guò chéng xū yào xiāo hào dà liàng néng yuán.
Quá trình làm lạnh cần tiêu thụ lượng lớn năng lượng.
16–30: Ví dụ về ngành nghề, kỹ thuật制冷
他在制冷行业工作了十年。
Tā zài zhì lěng háng yè gōng zuò le shí nián.
Anh ấy làm việc trong ngành làm lạnh được 10 năm.
学习制冷技术需要掌握很多知识。
Xué xí zhì lěng jì shù xū yào zhǎng wò hěn duō zhī shi.
Học kỹ thuật làm lạnh cần nắm nhiều kiến thức.
制冷工程师负责维护设备。
Zhì lěng gōng chéng shī fù zé wéi hù shè bèi.
Kỹ sư làm lạnh chịu trách nhiệm bảo trì thiết bị.
制冷技术在食品保存中非常重要。
Zhì lěng jì shù zài shí pǐn bǎo cún zhōng fēi cháng zhòng yào.
Kỹ thuật làm lạnh rất quan trọng trong bảo quản thực phẩm.
现代制冷技术使生活更舒适。
Xiàn dài zhì lěng jì shù shǐ shēng huó gèng shū shì.
Công nghệ làm lạnh hiện đại làm cuộc sống thoải mái hơn.
制冷设备的效率直接影响成本。
Zhì lěng shè bèi de xiào lǜ zhí jiē yǐng xiǎng chéng běn.
Hiệu suất thiết bị làm lạnh ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí.
工厂投资了大量资金用于制冷系统升级。
Gōng chǎng tóu zī le dà liàng zī jīn yòng yú zhì lěng xì tǒng shēng jí.
Nhà máy đầu tư nhiều tiền để nâng cấp hệ thống làm lạnh.
制冷剂的选择对环保非常关键。
Zhì lěng jì de xuǎn zé duì huán bǎo fēi cháng guān jiàn.
Lựa chọn chất làm lạnh rất quan trọng đối với bảo vệ môi trường.
新型制冷材料正在研发中。
Xīn xíng zhì lěng cái liào zhèng zài yán fā zhōng.
Vật liệu làm lạnh loại mới đang được nghiên cứu phát triển.
制冷技术促进了冷链物流的发展。
Zhì lěng jì shù cù jìn le lěng liàn wù liú de fā zhǎn.
Kỹ thuật làm lạnh thúc đẩy sự phát triển của logistics chuỗi lạnh.
制冷设备必须符合安全标准。
Zhì lěng shè bèi bì xū fú hé ān quán biāo zhǔn.
Thiết bị làm lạnh phải đáp ứng tiêu chuẩn an toàn.
制冷系统的设计需要考虑节能。
Zhì lěng xì tǒng de shè jì xū yào kǎo lǜ jié néng.
Thiết kế hệ thống làm lạnh cần cân nhắc tiết kiệm năng lượng.
这家公司专门生产制冷设备。
Zhè jiā gōng sī zhuān mén shēng chǎn zhì lěng shè bèi.
Công ty này chuyên sản xuất thiết bị làm lạnh.
制冷技术发展迅速,应用广泛。
Zhì lěng jì shù fā zhǎn xùn sù, yìng yòng guǎng fàn.
Công nghệ làm lạnh phát triển nhanh và được ứng dụng rộng rãi.
他们正在学习制冷系统的维护方法。
Tā men zhèng zài xué xí zhì lěng xì tǒng de wéi hù fāng fǎ.
Họ đang học cách bảo trì hệ thống làm lạnh.
31–45: Ví dụ trong đời sống hàng ngày và sử dụng制冷
夏天没有空调制冷很难受。
Xià tiān méi yǒu kōng tiáo zhì lěng hěn nán shòu.
Mùa hè không có điều hòa làm lạnh rất khó chịu.
我们家的冰箱制冷速度很快。
Wǒ men jiā de bīng xiāng zhì lěng sù dù hěn kuài.
Tủ lạnh nhà tôi làm lạnh rất nhanh.
制冷风扇在房间里循环冷空气。
Zhì lěng fēng shàn zài fáng jiān lǐ xún huán lěng kōng qì.
Quạt làm lạnh tuần hoàn không khí mát trong phòng.
制冷效果差,需要换新的空调。
Zhì lěng xiào guǒ chà, xū yào huàn xīn de kōng tiáo.
Hiệu quả làm lạnh kém, cần thay điều hòa mới.
冰箱里的食物因为制冷不好而变质了。
Bīng xiāng lǐ de shí wù yīn wèi zhì lěng bù hǎo ér biàn zhì le.
Thức ăn trong tủ lạnh bị hỏng vì làm lạnh không tốt.
制冷设备开启后,室温很快降低。
Zhì lěng shè bèi kāi qǐ hòu, shì wēn hěn kuài jiàng dī.
Sau khi thiết bị làm lạnh bật lên, nhiệt độ phòng nhanh chóng giảm.
这款空调制冷时声音很小。
Zhè kuǎn kōng tiáo zhì lěng shí shēng yīn hěn xiǎo.
Chiếc điều hòa này khi làm lạnh tiếng rất nhỏ.
制冷系统故障导致温度升高。
Zhì lěng xì tǒng gù zhàng dǎo zhì wēn dù shēng gāo.
Hệ thống làm lạnh hỏng khiến nhiệt độ tăng lên.
制冷设备使用节能环保的材料。
Zhì lěng shè bèi shǐ yòng jié néng huán bǎo de cái liào.
Thiết bị làm lạnh sử dụng vật liệu tiết kiệm năng lượng và thân thiện môi trường.
冰箱制冷不均匀,导致食物变质。
Bīng xiāng zhì lěng bù jūn yún, dǎo zhì shí wù biàn zhì.
Tủ lạnh làm lạnh không đều dẫn đến thức ăn bị hỏng.
制冷剂的选择影响制冷效率。
Zhì lěng jì de xuǎn zé yǐng xiǎng zhì lěng xiào lǜ.
Lựa chọn chất làm lạnh ảnh hưởng đến hiệu suất làm lạnh.
我们安装了新的制冷设备来提升效果。
Wǒ men ān zhuāng le xīn de zhì lěng shè bèi lái tí shēng xiào guǒ.
Chúng tôi lắp đặt thiết bị làm lạnh mới để nâng cao hiệu quả.
制冷技术改善了我们的生活质量。
Zhì lěng jì shù gǎi shàn le wǒ men de shēng huó zhì liàng.
Công nghệ làm lạnh đã cải thiện chất lượng cuộc sống của chúng ta.
空调制冷温度可以自由调节。
Kōng tiáo zhì lěng wēn dù kě yǐ zì yóu tiáo jié.
Nhiệt độ làm lạnh của điều hòa có thể điều chỉnh tự do.
制冷系统在工厂里保持恒温。
Zhì lěng xì tǒng zài gōng chǎng lǐ bǎo chí héng wēn.
Hệ thống làm lạnh giữ nhiệt độ ổn định trong nhà máy.
46–60: Ví dụ nâng cao, văn viết, kỹ thuật và môi trường
新型制冷剂对环境更加友好。
Xīn xíng zhì lěng jì duì huán jìng gèng jiā yǒu hǎo.
Chất làm lạnh loại mới thân thiện với môi trường hơn.
制冷技术的进步推动了冷链物流的发展。
Zhì lěng jì shù de jìn bù tuī dòng le lěng liàn wù liú de fā zhǎn.
Tiến bộ trong công nghệ làm lạnh thúc đẩy sự phát triển của logistics chuỗi lạnh.
制冷设备的能耗问题需要引起重视。
Zhì lěng shè bèi de néng hào wèn tí xū yào yǐn qǐ zhòng shì.
Vấn đề tiêu thụ năng lượng của thiết bị làm lạnh cần được chú ý.
通过改进制冷系统,可以降低能耗。
Tōng guò gǎi jìn zhì lěng xì tǒng, kě yǐ jiàng dī néng hào.
Qua việc cải tiến hệ thống làm lạnh, có thể giảm tiêu thụ năng lượng.
制冷工程师设计高效节能的设备。
Zhì lěng gōng chéng shī shè jì gāo xiào jié néng de shè bèi.
Kỹ sư làm lạnh thiết kế thiết bị hiệu quả và tiết kiệm năng lượng.
制冷技术广泛应用于食品保鲜。
Zhì lěng jì shù guǎng fàn yìng yòng yú shí pǐn bǎo xiān.
Công nghệ làm lạnh được ứng dụng rộng rãi trong bảo quản thực phẩm.
制冷设备的可靠性直接影响生产效率。
Zhì lěng shè bèi de kě kào xìng zhí jiē yǐng xiǎng shēng chǎn xiào lǜ.
Độ tin cậy của thiết bị làm lạnh ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả sản xuất.
低温制冷技术用于医药冷藏。
Dī wēn zhì lěng jì shù yòng yú yī yào lěng cáng.
Công nghệ làm lạnh nhiệt độ thấp được dùng trong bảo quản thuốc.
制冷系统的自动控制提高了操作效率。
Zhì lěng xì tǒng de zì dòng kòng zhì tí gāo le cāo zuò xiào lǜ.
Điều khiển tự động của hệ thống làm lạnh nâng cao hiệu quả vận hành.
选择合适的制冷剂对设备寿命有影响。
Xuǎn zé hé shì de zhì lěng jì duì shè bèi shòu mìng yǒu yǐng xiǎng.
Lựa chọn chất làm lạnh phù hợp ảnh hưởng đến tuổi thọ thiết bị.
制冷设备的安装需要专业技术。
Zhì lěng shè bèi de ān zhuāng xū yào zhuān yè jì shù.
Việc lắp đặt thiết bị làm lạnh cần kỹ thuật chuyên môn.
制冷机组的维护确保系统稳定运行。
Zhì lěng jī zǔ de wéi hù què bǎo xì tǒng wěn dìng yùn xíng.
Bảo trì cụm máy làm lạnh đảm bảo hệ thống vận hành ổn định.
制冷技术的发展促进了电子产品制造。
Zhì lěng jì shù de fā zhǎn cù jìn le diàn zǐ chǎn pǐn zhì zào.
Phát triển công nghệ làm lạnh thúc đẩy sản xuất sản phẩm điện tử.
制冷系统故障会影响整个生产线。
Zhì lěng xì tǒng gù zhàng huì yǐng xiǎng zhěng gè shēng chǎn xiàn.
Sự cố hệ thống làm lạnh sẽ ảnh hưởng đến toàn bộ dây chuyền sản xuất.
采用环保型制冷剂是未来的发展趋势。
Cǎi yòng huán bǎo xíng zhì lěng jì shì wèi lái de fā zhǎn qū shì.
Sử dụng chất làm lạnh thân thiện môi trường là xu hướng phát triển tương lai.
- Thông tin cơ bản
Hán tự: 制冷
Pinyin: zhìlěng
Loại từ: Động từ (cũng có thể dùng như danh từ trong một số ngữ cảnh)
Ý nghĩa chính:
Làm lạnh, chế lạnh – quá trình hạ nhiệt độ của không khí, nước, thực phẩm, hoặc môi trường.
Hệ thống làm lạnh, kỹ thuật làm lạnh – trong một số ngữ cảnh kỹ thuật, từ này dùng để chỉ toàn bộ quá trình, thiết bị hoặc hệ thống làm lạnh.
Từ đồng nghĩa:
冷却 (lěngquè): làm lạnh, làm nguội (thường dùng trong kỹ thuật và công nghiệp).
降温 (jiàngwēn): hạ nhiệt độ, giảm nhiệt độ (dùng phổ biến cả đời sống và kỹ thuật).
- Cách dùng và ví dụ minh họa
A. 制冷 = “làm lạnh, chế lạnh” (động từ)
这台空调可以快速制冷。
Zhè tái kòngtiáo kěyǐ kuàisù zhìlěng.
Cái điều hòa này có thể làm lạnh nhanh.
制冷系统出现故障,需要维修。
Zhìlěng xìtǒng chūxiàn gùzhàng, xūyào wéixiū.
Hệ thống làm lạnh gặp sự cố, cần sửa chữa.
这款冰箱制冷效果很好。
Zhè kuǎn bīngxiāng zhìlěng xiàoguǒ hěn hǎo.
Hiệu quả làm lạnh của chiếc tủ lạnh này rất tốt.
冰箱内部制冷不均匀,会导致食物变质。
Bīngxiāng nèibù zhìlěng bù jūnyún, huì dǎozhì shíwù biànzhì.
Việc làm lạnh không đều bên trong tủ lạnh sẽ khiến thực phẩm bị hỏng.
制冷剂是空调制冷的重要组成部分。
Zhìlěng jì shì kòngtiáo zhìlěng de zhòngyào zǔchéng bùfèn.
Chất làm lạnh là bộ phận quan trọng trong quá trình làm lạnh của điều hòa.
B. 制冷 = “hệ thống làm lạnh, kỹ thuật làm lạnh” (danh từ)
工厂的制冷设备需要定期检查。
Gōngchǎng de zhìlěng shèbèi xūyào dìngqí jiǎnchá.
Thiết bị làm lạnh của nhà máy cần được kiểm tra định kỳ.
制冷技术在食品工业中应用广泛。
Zhìlěng jìshù zài shípǐn gōngyè zhōng yìngyòng guǎngfàn.
Kỹ thuật làm lạnh được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm.
超市的冷藏区依靠制冷系统保持温度。
Chāoshì de lěngcáng qū yīkào zhìlěng xìtǒng bǎochí wēndù.
Khu vực bảo quản lạnh của siêu thị dựa vào hệ thống làm lạnh để giữ nhiệt độ.
制冷原理主要利用压缩机和冷媒循环。
Zhìlěng yuánlǐ zhǔyào lìyòng yāsuōjī hé lěngméi xúnhuán.
Nguyên lý làm lạnh chủ yếu dựa vào máy nén và chu trình tuần hoàn chất làm lạnh.
新型制冷剂对环境更友好。
Xīnxíng zhìlěng jì duì huánjìng gèng yǒuhǎo.
Loại chất làm lạnh mới thân thiện với môi trường hơn.
C. 制冷 trong đời sống, sinh hoạt hằng ngày
夏天空调全开,可以迅速制冷房间。
Xiàtiān kòngtiáo quán kāi, kěyǐ xùnsù zhìlěng fángjiān.
Mùa hè bật điều hòa hết công suất có thể làm mát phòng nhanh chóng.
她把饮料放进冰箱里制冷。
Tā bǎ yǐnliào fàng jìn bīngxiāng lǐ zhìlěng.
Cô ấy bỏ đồ uống vào tủ lạnh để làm lạnh.
制冷饮品在夏天特别受欢迎。
Zhìlěng yǐnpǐn zài xiàtiān tèbié shòu huānyíng.
Đồ uống lạnh rất được ưa chuộng vào mùa hè.
制冷速度快的冰箱可以节省时间。
Zhìlěng sùdù kuài de bīngxiāng kěyǐ jiéshěng shíjiān.
Tủ lạnh làm mát nhanh có thể tiết kiệm thời gian.
制冷效果不好的空调需要加氟。
Zhìlěng xiàoguǒ bù hǎo de kòngtiáo xūyào jiā fú.
Điều hòa làm lạnh kém cần nạp gas.
D. 制冷 trong kỹ thuật, công nghiệp
制冷压缩机是空调的核心部件。
Zhìlěng yāsuōjī shì kòngtiáo de héxīn bùjiàn.
Máy nén làm lạnh là bộ phận cốt lõi của điều hòa.
工业制冷需要专业人员操作。
Gōngyè zhìlěng xūyào zhuānyè rényuán cāozuò.
Làm lạnh công nghiệp cần nhân viên chuyên nghiệp vận hành.
冷库的制冷系统必须保持稳定温度。
Lěngkù de zhìlěng xìtǒng bìxū bǎochí wěndìng wēndù.
Hệ thống làm lạnh của kho lạnh phải giữ nhiệt độ ổn định.
制冷循环中,冷媒起到传热作用。
Zhìlěng xúnhuán zhōng, lěngméi qǐ dào chuánrè zuòyòng.
Trong chu trình làm lạnh, chất làm lạnh có tác dụng truyền nhiệt.
采用环保制冷剂有助于降低温室效应。
Cǎiyòng huánbǎo zhìlěng jì yǒuzhù yú jiàngdī wēnshì xiàoyìng.
Sử dụng chất làm lạnh thân thiện môi trường giúp giảm hiệu ứng nhà kính.
E. Mẫu câu thực hành, đời sống, kỹ thuật (15 câu nữa)
冷饮需要制冷才能口感更好。
Lěngyǐn xūyào zhìlěng cáinéng kǒugǎn gèng hǎo.
Đồ uống lạnh cần làm lạnh mới ngon.
制冷机组每天运行十个小时。
Zhìlěng jīzǔ měitiān yùnxíng shí gè xiǎoshí.
Dàn máy làm lạnh vận hành mười tiếng mỗi ngày.
制冷能力强的空调适合大房间。
Zhìlěng nénglì qiáng de kòngtiáo shìhé dà fángjiān.
Điều hòa làm lạnh mạnh thích hợp cho phòng lớn.
夏天晚上,制冷效果不好的风扇无法降温。
Xiàtiān wǎnshàng, zhìlěng xiàoguǒ bù hǎo de fēngshàn wúfǎ jiàng wēn.
Buổi tối mùa hè, quạt làm mát kém không thể hạ nhiệt.
制冷剂泄漏会影响空调效率。
Zhìlěng jì xièlòu huì yǐngxiǎng kòngtiáo xiàolǜ.
Rò rỉ chất làm lạnh sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả điều hòa.
冰箱需要定期清理才能保持制冷效果。
Bīngxiāng xūyào dìngqí qīnglǐ cáinéng bǎochí zhìlěng xiàoguǒ.
Tủ lạnh cần vệ sinh định kỳ để giữ hiệu quả làm lạnh.
制冷温度太低容易冻伤食物。
Zhìlěng wēndù tài dī róngyì dòngshāng shíwù.
Nhiệt độ làm lạnh quá thấp dễ làm thực phẩm bị đông cứng hỏng.
制冷设备的维护很重要。
Zhìlěng shèbèi de wéihù hěn zhòngyào.
Bảo trì thiết bị làm lạnh rất quan trọng.
这台冷柜制冷快,适合放海鲜。
Zhè tái lěngguì zhìlěng kuài, shìhé fàng hǎixiān.
Tủ lạnh này làm lạnh nhanh, thích hợp để bảo quản hải sản.
制冷系统的压力必须保持在安全范围内。
Zhìlěng xìtǒng de yālì bìxū bǎochí zài ānquán fànwéi nèi.
Áp suất của hệ thống làm lạnh phải giữ trong phạm vi an toàn.
制冷技术的发展提高了冷链运输效率。
Zhìlěng jìshù de fāzhǎn tígāo le lěng liàn yùnshū xiàolǜ.
Sự phát triển kỹ thuật làm lạnh nâng cao hiệu quả vận chuyển chuỗi lạnh.
制冷循环中的温差决定了效率。
Zhìlěng xúnhuán zhōng de wēnchā juédìng le xiàolǜ.
Chênh lệch nhiệt độ trong chu trình làm lạnh quyết định hiệu suất.
制冷设备运行时声音很小。
Zhìlěng shèbèi yùnxíng shí shēngyīn hěn xiǎo.
Khi vận hành, thiết bị làm lạnh phát ra tiếng rất nhỏ.
结果显示,制冷剂泄漏是空调故障的主要原因。
Jiéguǒ xiǎnshì, zhìlěng jì xièlòu shì kòngtiáo gùzhàng de zhǔyào yuányīn.
Kết quả cho thấy rò rỉ chất làm lạnh là nguyên nhân chính gây hỏng điều hòa.
制冷设备使用不当会增加能耗。
Zhìlěng shèbèi shǐyòng bù dàng huì zēngjiā nénghào.
Sử dụng thiết bị làm lạnh không đúng cách sẽ làm tăng tiêu thụ năng lượng.
60 Ví dụ về 制冷 (zhìlěng)
A. Dùng trong cuộc sống hàng ngày, thiết bị (1–20)
空调可以快速制冷房间。
Kòngtiáo kěyǐ kuàisù zhìlěng fángjiān.
Máy điều hòa có thể làm lạnh phòng nhanh chóng.
冰箱用来制冷食物。
Bīngxiāng yòng lái zhìlěng shíwù.
Tủ lạnh dùng để làm mát thực phẩm.
制冷剂在空调中起到关键作用。
Zhìlěngjì zài kòngtiáo zhōng qǐdào guānjiàn zuòyòng.
Chất làm lạnh đóng vai trò quan trọng trong điều hòa.
制冷系统需要定期维护。
Zhìlěng xìtǒng xūyào dìngqī wéihù.
Hệ thống làm lạnh cần được bảo trì định kỳ.
冰柜制冷效果很好。
Bīngguì zhìlěng xiàoguǒ hěn hǎo.
Hiệu quả làm lạnh của tủ đông rất tốt.
汽车空调制冷不够,需要加氟利昂。
Qìchē kòngtiáo zhìlěng bù gòu, xūyào jiā fúlìáng.
Máy lạnh ô tô làm mát không đủ, cần nạp thêm gas.
空调制冷速度很快。
Kòngtiáo zhìlěng sùdù hěn kuài.
Máy điều hòa làm lạnh rất nhanh.
制冷系统出现故障,需要维修。
Zhìlěng xìtǒng chūxiàn gùzhàng, xūyào wéixiū.
Hệ thống làm lạnh gặp sự cố, cần sửa chữa.
制冷效果影响办公室的舒适度。
Zhìlěng xiàoguǒ yǐngxiǎng bàngōngshì de shūshì dù.
Hiệu quả làm lạnh ảnh hưởng đến sự thoải mái trong văn phòng.
制冷设备要选择节能型的。
Zhìlěng shèbèi yào xuǎnzé jiénéng xíng de.
Thiết bị làm lạnh nên chọn loại tiết kiệm năng lượng.
夏天没有空调制冷很难受。
Xiàtiān méiyǒu kòngtiáo zhìlěng hěn nánshòu.
Mùa hè nếu không có điều hòa làm mát thì rất khó chịu.
制冷系统用氟利昂作为制冷剂。
Zhìlěng xìtǒng yòng fúlìáng zuòwéi zhìlěngjì.
Hệ thống làm lạnh sử dụng gas freon làm chất làm lạnh.
制冷速度慢会影响冰淇淋的质量。
Zhìlěng sùdù màn huì yǐngxiǎng bīngqílín de zhìliàng.
Tốc độ làm lạnh chậm sẽ ảnh hưởng đến chất lượng kem.
制冷技术的发展提高了生活质量。
Zhìlěng jìshù de fāzhǎn tígāo le shēnghuó zhìliàng.
Sự phát triển của công nghệ làm lạnh đã nâng cao chất lượng cuộc sống.
制冷效果不理想,需要检查设备。
Zhìlěng xiàoguǒ bù lǐxiǎng, xūyào jiǎnchá shèbèi.
Hiệu quả làm lạnh không tốt, cần kiểm tra thiết bị.
冰箱制冷声音很小,不影响休息。
Bīngxiāng zhìlěng shēngyīn hěn xiǎo, bù yǐngxiǎng xiūxí.
Tủ lạnh làm lạnh rất êm, không ảnh hưởng đến nghỉ ngơi.
冷库制冷能力很强,可以存储大量食品。
Lěngkù zhìlěng nénglì hěn qiáng, kěyǐ cúnchǔ dàliàng shípǐn.
Năng lực làm lạnh của kho lạnh rất mạnh, có thể lưu trữ nhiều thực phẩm.
空调制冷模式包括强制制冷和自然制冷。
Kòngtiáo zhìlěng móshì bāokuò qiángzhì zhìlěng hé zìrán zhìlěng.
Chế độ làm lạnh của điều hòa bao gồm làm lạnh cưỡng bức và làm lạnh tự nhiên.
制冷系统消耗电力大,需要节能设计。
Zhìlěng xìtǒng xiāohào diànlì dà, xūyào jiénéng shèjì.
Hệ thống làm lạnh tiêu thụ nhiều điện, cần thiết kế tiết kiệm năng lượng.
现代冰箱可以自动制冷和制冰。
Xiàndài bīngxiāng kěyǐ zìdòng zhìlěng hé zhìbīng.
Tủ lạnh hiện đại có thể tự động làm lạnh và làm đá.
B. Dùng trong kỹ thuật, công nghiệp (21–40)
制冷技术在工业中非常重要。
Zhìlěng jìshù zài gōngyè zhōng fēicháng zhòngyào.
Kỹ thuật làm lạnh rất quan trọng trong công nghiệp.
制冷剂种类不同,制冷效果也不同。
Zhìlěngjì zhǒnglèi bùtóng, zhìlěng xiàoguǒ yě bùtóng.
Các loại chất làm lạnh khác nhau, hiệu quả làm lạnh cũng khác nhau.
制冷设备在食品加工厂必不可少。
Zhìlěng shèbèi zài shípǐn jiāgōng chǎng bì bù kě shǎo.
Thiết bị làm lạnh là không thể thiếu trong nhà máy chế biến thực phẩm.
冷冻机的制冷效率很高。
Lěngdòng jī de zhìlěng xiàolǜ hěn gāo.
Máy đông có hiệu suất làm lạnh cao.
制冷系统需要安装温控装置。
Zhìlěng xìtǒng xūyào ānzhuāng wēnkòng zhuāngzhì.
Hệ thống làm lạnh cần lắp thiết bị điều khiển nhiệt độ.
制冷循环包括压缩、冷凝、膨胀和蒸发。
Zhìlěng xúnhuán bāokuò yāsuō, lěngníng, péngzhàng hé zhēngfā.
Chu trình làm lạnh bao gồm nén, ngưng tụ, giãn nở và bay hơi.
制冷系统的维护可以延长设备寿命。
Zhìlěng xìtǒng de wéihù kěyǐ yáncháng shèbèi shòumìng.
Bảo trì hệ thống làm lạnh có thể kéo dài tuổi thọ thiết bị.
制冷机组出现故障会导致生产停滞。
Zhìlěng jīzǔ chūxiàn gùzhàng huì dǎozhì shēngchǎn tíngzhì.
Sự cố của tổ máy làm lạnh sẽ dẫn đến ngưng trệ sản xuất.
低温制冷适用于冷藏和冷冻食品。
Dīwēn zhìlěng shìyòng yú lěngcáng hé lěngdòng shípǐn.
Làm lạnh ở nhiệt độ thấp thích hợp cho bảo quản và đông lạnh thực phẩm.
制冷剂泄漏会影响制冷效果。
Zhìlěngjì xièlòu huì yǐngxiǎng zhìlěng xiàoguǒ.
Rò rỉ chất làm lạnh sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả làm lạnh.
制冷技术的发展推动了冰箱工业进步。
Zhìlěng jìshù de fāzhǎn tuīdòng le bīngxiāng gōngyè jìnbù.
Sự phát triển của công nghệ làm lạnh đã thúc đẩy ngành công nghiệp tủ lạnh.
制冷能力决定了冷库的容量。
Zhìlěng nénglì juédìng le lěngkù de róngliàng.
Khả năng làm lạnh quyết định dung tích kho lạnh.
制冷设备安装不当会导致能耗增加。
Zhìlěng shèbèi ānzhuāng bù dàng huì dǎozhì nénghào zēngjiā.
Lắp đặt thiết bị làm lạnh không đúng sẽ làm tăng tiêu thụ năng lượng.
制冷压缩机需要定期加油。
Zhìlěng yāsuōjī xūyào dìngqī jiāyóu.
Máy nén làm lạnh cần được bôi trơn định kỳ.
制冷风扇保证空气循环均匀。
Zhìlěng fēngshàn bǎozhèng kōngqì xúnhuán jūnyún.
Quạt làm lạnh đảm bảo tuần hoàn không khí đều.
制冷设备运行时会产生噪音。
Zhìlěng shèbèi yùnxíng shí huì chǎnshēng zàoyīn.
Thiết bị làm lạnh khi vận hành sẽ phát ra tiếng ồn.
制冷剂需要环保处理,不能随意排放。
Zhìlěngjì xūyào huánbǎo chǔlǐ, bù néng suíyì páifàng.
Chất làm lạnh cần xử lý môi trường, không thể xả bừa bãi.
制冷管道必须密封良好。
Zhìlěng guǎndào bìxū mìfēng liánghǎo.
Ống dẫn làm lạnh phải kín khít.
制冷循环不顺畅会降低制冷效率。
Zhìlěng xúnhuán bù shùnchàng huì jiàngdī zhìlěng xiàolǜ.
Chu trình làm lạnh không thông suốt sẽ giảm hiệu suất làm lạnh.
制冷系统的设计直接影响能耗和效果。
Zhìlěng xìtǒng de shèjì zhíjiē yǐngxiǎng nénghào hé xiàoguǒ.
Thiết kế hệ thống làm lạnh ảnh hưởng trực tiếp đến năng lượng tiêu thụ và hiệu quả.
Từ vựng:
Hán tự: 制冷
Pinyin: zhì lěng
Loại từ: Động từ / Danh từ
Nghĩa: làm lạnh, hạ nhiệt; công nghệ/lĩnh vực làm lạnh.
A. Trong đời sống hàng ngày (1–20)
夏天,空调可以快速制冷房间。
Xià tiān, kōng tiáo kě yǐ kuài sù zhì lěng fáng jiān.
Vào mùa hè, điều hòa có thể làm lạnh phòng rất nhanh.
冰箱可以制冷食品,保持新鲜。
Bīng xiāng kě yǐ zhì lěng shí pǐn, bǎo chí xīn xiān.
Tủ lạnh làm lạnh thực phẩm, giữ chúng tươi mới.
我喜欢喝制冷饮料。
Wǒ xǐ huān hē zhì lěng yǐn liào.
Tôi thích uống đồ uống lạnh.
制冷风扇可以让房间更凉快。
Zhì lěng fēng shàn kě yǐ ràng fáng jiān gèng liáng kuài.
Quạt làm lạnh có thể làm phòng mát hơn.
冷饮需要制冷保存。
Lěng yǐn xū yào zhì lěng bǎo cún.
Đồ uống lạnh cần được bảo quản trong tủ lạnh.
制冷冰块放在饮料里,更好喝。
Zhì lěng bīng kuài fàng zài yǐn liào lǐ, gèng hǎo hē.
Đá làm lạnh cho vào đồ uống thì uống ngon hơn.
夏季外出,带上制冷毛巾很方便。
Xià jì wài chū, dài shàng zhì lěng máo jīn hěn fāng biàn.
Mùa hè ra ngoài, mang theo khăn làm lạnh rất tiện.
制冷冰淇淋在夏天很受欢迎。
Zhì lěng bīng qí lín zài xià tiān hěn shòu huān yíng.
Kem lạnh vào mùa hè rất được ưa chuộng.
手机制冷散热器可以降低温度。
Shǒu jī zhì lěng sàn rè qì kě yǐ jiàng dī wēn dù.
Quạt tản nhiệt làm lạnh điện thoại có thể hạ nhiệt độ.
制冷饮水机让水保持低温。
Zhì lěng yǐn shuǐ jī ràng shuǐ bǎo chí dī wēn.
Máy làm lạnh nước giúp nước luôn giữ nhiệt độ thấp.
外面很热,制冷车厢里很凉爽。
Wài miàn hěn rè, zhì lěng chē xiāng lǐ hěn liáng shuǎng.
Bên ngoài rất nóng, trong khoang xe làm lạnh rất mát.
制冷袋可以保持食物新鲜。
Zhì lěng dài kě yǐ bǎo chí shí wù xīn xiān.
Túi làm lạnh giúp thực phẩm giữ tươi.
夏天用制冷手环可以降温。
Xià tiān yòng zhì lěng shǒu huán kě yǐ jiàng wēn.
Mùa hè dùng vòng tay làm lạnh có thể hạ nhiệt.
制冷枕头让人睡得更舒服。
Zhì lěng zhěn tóu ràng rén shuì de gèng shū fú.
Gối làm lạnh giúp ngủ thoải mái hơn.
制冷饮料在派对上很受欢迎。
Zhì lěng yǐn liào zài pài duì shàng hěn shòu huān yíng.
Đồ uống lạnh rất được ưa chuộng trong tiệc.
制冷冰袋可以在运动后降温。
Zhì lěng bīng dài kě yǐ zài yùn dòng hòu jiàng wēn.
Túi đá lạnh có thể hạ nhiệt sau khi tập thể thao.
冰箱制冷效果很好,食物可以保存很久。
Bīng xiāng zhì lěng xiào guǒ hěn hǎo, shí pǐn kě yǐ bǎo cún hěn jiǔ.
Hiệu quả làm lạnh của tủ lạnh rất tốt, thực phẩm giữ được lâu.
制冷空调让夏天不再难熬。
Zhì lěng kōng tiáo ràng xià tiān bù zài nán áo.
Điều hòa làm lạnh giúp mùa hè không còn khó chịu.
制冷冰柜是超市必备设备。
Zhì lěng bīng guì shì chāo shì bì bèi shè bèi.
Tủ đông lạnh là thiết bị cần thiết ở siêu thị.
制冷饮品在夏季销量很高。
Zhì lěng yǐn pǐn zài xià jì xiāo liàng hěn gāo.
Đồ uống lạnh có doanh số cao vào mùa hè.
B. Trong công nghiệp và kỹ thuật (21–40)
工厂使用大型机器制冷空气。
Gōng chǎng shǐ yòng dà xíng jī qì zhì lěng kōng qì.
Nhà máy sử dụng máy móc lớn để làm lạnh không khí.
制冷系统需要定期维护。
Zhì lěng xì tǒng xū yào dìng qī wéi hù.
Hệ thống làm lạnh cần được bảo dưỡng định kỳ.
制冷设备故障会影响生产。
Zhì lěng shè bèi gù zhàng huì yǐng xiǎng shēng chǎn.
Hỏng thiết bị làm lạnh sẽ ảnh hưởng đến sản xuất.
新型空调制冷效果更好。
Xīn xíng kōng tiáo zhì lěng xiào guǒ gèng hǎo.
Điều hòa kiểu mới làm lạnh tốt hơn.
制冷剂是制冷系统中不可缺少的部分。
Zhì lěng jì shì zhì lěng xì tǒng zhōng bù kě quē shǎo de bù fen.
Chất làm lạnh là phần không thể thiếu trong hệ thống làm lạnh.
制冷工程师负责设计冷却系统。
Zhì lěng gōng chéng shī fù zé shè jì lěng què xì tǒng.
Kỹ sư làm lạnh chịu trách nhiệm thiết kế hệ thống làm mát.
冰箱采用先进的制冷技术。
Bīng xiāng cǎi yòng xiān jìn de zhì lěng jì shù.
Tủ lạnh sử dụng công nghệ làm lạnh tiên tiến.
制冷循环系统保证温度稳定。
Zhì lěng xún huán xì tǒng bǎo zhèng wēn dù wěn dìng.
Hệ thống tuần hoàn làm lạnh đảm bảo nhiệt độ ổn định.
冷库用来制冷和保存食品。
Lěng kù yòng lái zhì lěng hé bǎo cún shí pǐn.
Kho lạnh dùng để làm lạnh và bảo quản thực phẩm.
制冷压缩机是整个系统的核心部件。
Zhì lěng yā suō jī shì zhěng gè xì tǒng de hé xīn bù jiàn.
Máy nén làm lạnh là bộ phận quan trọng nhất của toàn bộ hệ thống.
制冷设备能降低能耗,提高效率。
Zhì lěng shè bèi néng jiàng dī néng hào, tí gāo xiào lǜ.
Thiết bị làm lạnh có thể giảm tiêu thụ năng lượng và nâng cao hiệu quả.
制冷机组需要专业操作。
Zhì lěng jī zǔ xū yào zhuān yè cāo zuò.
Bộ máy làm lạnh cần vận hành bởi người chuyên môn.
制冷技术在食品工业中非常重要。
Zhì lěng jì shù zài shí pǐn gōng yè zhōng fēi cháng zhòng yào.
Công nghệ làm lạnh rất quan trọng trong ngành công nghiệp thực phẩm.
制冷系统的设计要考虑环境温度。
Zhì lěng xì tǒng de shè jì yào kǎo lǜ huán jìng wēn dù.
Thiết kế hệ thống làm lạnh cần tính đến nhiệt độ môi trường.
制冷剂泄漏会导致制冷效果下降。
Zhì lěng jì xiè lòu huì dǎo zhì zhì lěng xiào guǒ xià jiàng.
Rò rỉ chất làm lạnh sẽ làm giảm hiệu quả làm lạnh.
工业冷库依靠制冷系统保持低温。
Gōng yè lěng kù yī kào zhì lěng xì tǒng bǎo chí dī wēn.
Kho lạnh công nghiệp dựa vào hệ thống làm lạnh để giữ nhiệt độ thấp.
制冷工程包括压缩、冷凝和蒸发。
Zhì lěng gōng chéng bāo kuò yā suō, lěng níng hé zhēng fā.
Kỹ thuật làm lạnh bao gồm nén, ngưng tụ và bay hơi.
制冷技术不断更新换代。
Zhì lěng jì shù bù duàn gēng xīn huàn dài.
Công nghệ làm lạnh không ngừng được cập nhật.
制冷空调在办公楼中广泛应用。
Zhì lěng kōng tiáo zài bàn gōng lóu zhōng guǎng fàn yìng yòng.
Điều hòa làm lạnh được sử dụng rộng rãi trong các tòa nhà văn phòng.
制冷循环不良会影响设备寿命。
Zhì lěng xún huán bù liáng huì yǐng xiǎng shè bèi shòu mìng.
Tuần hoàn làm lạnh kém sẽ ảnh hưởng đến tuổi thọ thiết bị.
C. Trong khoa học, nghiên cứu và điện lạnh (41–60)
制冷剂类型决定了制冷效率。
Zhì lěng jì lèi xíng jué dìng le zhì lěng xiào lǒu.
Loại chất làm lạnh quyết định hiệu suất làm lạnh.
实验室用制冷设备控制温度。
Shí yàn shì yòng zhì lěng shè bèi kòng zhì wēn dù.
Phòng thí nghiệm dùng thiết bị làm lạnh để kiểm soát nhiệt độ.
制冷原理适用于空调和冰箱。
Zhì lěng yuán lǐ shì yòng yú kōng tiáo hé bīng xiāng.
Nguyên lý làm lạnh áp dụng cho điều hòa và tủ lạnh.
制冷系统的维护很重要。
Zhì lěng xì tǒng de wéi hù hěn zhòng yào.
Bảo dưỡng hệ thống làm lạnh rất quan trọng.
制冷循环不稳定会导致温度波动。
Zhì lěng xún huán bù wěn dìng huì dǎo zhì wēn dù bō dòng.
Tuần hoàn làm lạnh không ổn định sẽ gây dao động nhiệt độ.
新材料可以提高制冷效率。
Xīn cái liào kě yǐ tí gāo zhì lěng xiào lǒu.
Vật liệu mới có thể nâng cao hiệu quả làm lạnh.
制冷机组运行需要专业技术。
Zhì lěng jī zǔ yùn xíng xū yào zhuān yè jì shù.
Hoạt động của bộ máy làm lạnh cần kỹ thuật chuyên môn.
制冷剂泄漏会污染环境。
Zhì lěng jì xiè lòu huì wū rǎn huán jìng.
Rò rỉ chất làm lạnh sẽ gây ô nhiễm môi trường.
制冷过程伴随能量转换。
Zhì lěng guò chéng bàn suí néng liàng zhuǎn huàn.
Quá trình làm lạnh đi kèm chuyển đổi năng lượng.
制冷设备安装需要考虑空间布局。
Zhì lěng shè bèi ān zhuāng xū yào kǎo lǜ kōng jiān bù jú.
Việc lắp đặt thiết bị làm lạnh cần tính đến bố trí không gian.
制冷工程师需要掌握热力学知识。
Zhì lěng gōng chéng shī xū yào zhǎng wò rè lì xué zhī shí.
Kỹ sư làm lạnh cần nắm vững kiến thức nhiệt động học.
制冷压缩机会消耗大量电力。
Zhì lěng yā suō jī huì xiāo hào dà liàng diàn lì.
Máy nén làm lạnh tiêu thụ lượng điện năng lớn.
制冷系统中的管路需要保温。
Zhì lěng xì tǒng zhōng de guǎn lù xū yào bǎo wēn.
Ống dẫn trong hệ thống làm lạnh cần cách nhiệt.
制冷剂循环流动产生制冷效果。
Zhì lěng jì xún huán liú dòng chǎn shēng zhì lěng xiào guǒ.
Chất làm lạnh tuần hoàn tạo ra hiệu quả làm lạnh.
制冷工程涉及制冷、冷却和控温技术。
Zhì lěng gōng chéng shè jí zhì lěng, lěng què hé kòng wēn jì shù.
Kỹ thuật làm lạnh bao gồm làm lạnh, làm mát và kiểm soát nhiệt độ.
制冷剂充注需要严格操作。
Zhì lěng jì chōng zhù xū yào yán gé cāo zuò.
Nạp chất làm lạnh cần thực hiện theo quy trình nghiêm ngặt.
制冷设备效率直接影响成本。
Zhì lěng shè bèi xiào lǜ zhí jiē yǐng xiǎng chéng běn.
Hiệu quả thiết bị làm lạnh ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí.
制冷空调在商业建筑中很常见。
Zhì lěng kōng tiáo zài shāng yè jiàn zhù zhōng hěn cháng jiàn.
Điều hòa làm lạnh rất phổ biến trong các tòa nhà thương mại.
制冷系统运行异常会触发报警。
Zhì lěng xì tǒng yùn xíng yì cháng huì chù fā bào jǐng.
Hệ thống làm lạnh hoạt động bất thường sẽ phát cảnh báo.
制冷循环优化可以节能环保。
Zhì lěng xún huán yōu huà kě yǐ jié néng huán bǎo.
Tối ưu hóa tuần hoàn làm lạnh có thể tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.
- Định nghĩa và loại từ
制冷 (zhìlěng)
Loại từ: Động từ / Danh từ
Ý nghĩa chính:
Động từ: Làm lạnh, tạo ra không khí mát, làm giảm nhiệt độ.
Ví dụ: 空调可以制冷。 (Máy lạnh có thể làm mát.)
Danh từ: Chế độ làm lạnh, khả năng làm lạnh, quá trình làm lạnh.
Ví dụ: 制冷系统 (hệ thống làm lạnh)
Từ đồng nghĩa: 冷却 (lěngquè – làm lạnh, hạ nhiệt, thường dùng trong kỹ thuật)
Từ trái nghĩa: 制热 (zhìrè – làm nóng, sưởi ấm)
- Cấu trúc hay gặp
制冷 + 设备 / 系统 / 功能
Ví dụ: 制冷设备, 制冷系统, 制冷功能
制冷 + 动作 / 过程
Ví dụ: 制冷过程, 制冷原理
(Máy móc) + 可以 / 能够 + 制冷
Ví dụ: 空调可以制冷
- Mẫu câu minh họa
A. Dùng như động từ (làm lạnh)
空调可以制冷,也可以制热。
Kōngtiáo kěyǐ zhìlěng, yě kěyǐ zhìrè.
Máy lạnh có thể làm mát, cũng có thể sưởi ấm.
夏天这台风扇无法制冷。
Xiàtiān zhè tái fēngshàn wúfǎ zhìlěng.
Mùa hè, chiếc quạt này không thể làm mát.
冰箱的制冷功能非常好。
Bīngxiāng de zhìlěng gōngnéng fēicháng hǎo.
Chức năng làm lạnh của tủ lạnh rất tốt.
这种空调能快速制冷房间。
Zhè zhǒng kōngtiáo néng kuàisù zhìlěng fángjiān.
Loại máy lạnh này có thể làm mát phòng nhanh chóng.
冷饮机可以制冷饮料。
Lěngyǐn jī kěyǐ zhìlěng yǐnliào.
Máy làm lạnh đồ uống có thể làm lạnh đồ uống.
B. Dùng như danh từ (hệ thống / quá trình làm lạnh)
制冷系统需要定期维护。
Zhìlěng xìtǒng xūyào dìngqī wéihù.
Hệ thống làm lạnh cần bảo trì định kỳ.
制冷设备安装完成后开始运行。
Zhìlěng shèbèi ānzhuāng wánchéng hòu kāishǐ yùnxíng.
Sau khi lắp đặt thiết bị làm lạnh, bắt đầu vận hành.
制冷过程会消耗一定的电能。
Zhìlěng guòchéng huì xiāohào yīdìng de diànnéng.
Quá trình làm lạnh sẽ tiêu tốn một lượng điện năng nhất định.
冰箱的制冷效果非常好。
Bīngxiāng de zhìlěng xiàoguǒ fēicháng hǎo.
Hiệu quả làm lạnh của tủ lạnh rất tốt.
这种冷冻机的制冷能力很强。
Zhè zhǒng lěngdòng jī de zhìlěng nénglì hěn qiáng.
Khả năng làm lạnh của máy đông này rất mạnh.
C. Ví dụ trong kỹ thuật / công nghiệp
制冷剂在空调系统中起重要作用。
Zhìlěngjì zài kōngtiáo xìtǒng zhōng qǐ zhòngyào zuòyòng.
Chất làm lạnh đóng vai trò quan trọng trong hệ thống máy lạnh.
冷库的制冷温度可以调节。
Lěngkù de zhìlěng wēndù kěyǐ tiáojié.
Nhiệt độ làm lạnh của kho lạnh có thể điều chỉnh.
制冷机组运行正常,房间温度下降了。
Zhìlěng jīzǔ yùnxíng zhèngcháng, fángjiān wēndù xiàjiàng le.
Máy làm lạnh vận hành bình thường, nhiệt độ phòng giảm xuống.
制冷原理主要利用制冷剂循环吸热和放热。
Zhìlěng yuánlǐ zhǔyào lìyòng zhìlěngjì xúnhuán xīrè hé fàngrè.
Nguyên lý làm lạnh chủ yếu dựa vào vòng tuần hoàn hấp thụ nhiệt và tỏa nhiệt của chất làm lạnh.
工业制冷设备能长期保持低温环境。
Gōngyè zhìlěng shèbèi néng chángqī bǎochí dīwēn huánjìng.
Thiết bị làm lạnh công nghiệp có thể duy trì môi trường nhiệt độ thấp trong thời gian dài.
D. Ví dụ trong đời sống hằng ngày
冰柜用来制冷饮料和食物。
Bīngguì yòng lái zhìlěng yǐnliào hé shíwù.
Tủ đông dùng để làm lạnh đồ uống và thực phẩm.
夏天不开空调,房间很难制冷。
Xiàtiān bù kāi kōngtiáo, fángjiān hěn nán zhìlěng.
Mùa hè không bật máy lạnh, phòng rất khó làm mát.
汽车空调在高速行驶时制冷效果最好。
Qìchē kōngtiáo zài gāosù xíngshǐ shí zhìlěng xiàoguǒ zuì hǎo.
Máy lạnh ô tô làm mát tốt nhất khi chạy tốc độ cao.
冰淇淋店需要强大的制冷设备。
Bīngqílín diàn xūyào qiángdà de zhìlěng shèbèi.
Cửa hàng kem cần thiết bị làm lạnh mạnh.
制冷效果不好会导致食物变质。
Zhìlěng xiàoguǒ bù hǎo huì dǎozhì shíwù biànzhì.
Hiệu quả làm lạnh kém sẽ khiến thực phẩm bị hỏng.
E. Một số ví dụ kỹ thuật nâng cao
制冷循环需要压缩机、冷凝器和蒸发器协同工作。
Zhìlěng xúnhuán xūyào yāsuōjī, lěngníngqì hé zhēngfāqì xiétóng gōngzuò.
Chu trình làm lạnh cần máy nén, dàn ngưng và dàn bay hơi hoạt động phối hợp.
制冷剂R134a常用于家用空调。
Zhìlěngjì R134a cháng yòng yú jiāyòng kōngtiáo.
Chất làm lạnh R134a thường dùng trong máy lạnh gia dụng.
高效制冷技术能节省大量电能。
Gāoxiào zhìlěng jìshù néng jiéshěng dàliàng diànnéng.
Công nghệ làm lạnh hiệu quả có thể tiết kiệm nhiều điện năng.
制冷性能是空调选购的重要指标。
Zhìlěng xìngnéng shì kōngtiáo xuǎngòu de zhòngyào zhǐbiāo.
Khả năng làm lạnh là chỉ số quan trọng khi chọn mua máy lạnh.
制冷工艺涉及传热、流体力学和热力学原理。
Zhìlěng gōngyì shèjí chuánrè, liútǐ lìxué hé rèlìxué yuánlǐ.
Quy trình làm lạnh liên quan đến truyền nhiệt, cơ học chất lưu và nguyên lý nhiệt động lực học.

