2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 17 màu sắc là đặc trưng của nhận thức thị giác được mô tả thông qua các loại màu, với các tên như đỏ, cam, vàng, xanh lá cây, xanh dương hoặc tím, mỗi màu sắc đều mang một ý nghĩa riêng, đó cũng là chủ đề hôm nay của chúng ta, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng dưới đây nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp tổng hợp
Trước khi vào bài mới các bạn hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 16
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 17 Thầy Vũ
273. Cô ta giặt đồ thế nào?
她洗衣服洗得怎么样?
Tā xǐ yīfú xǐ dé zěnme yàng?
274. Cô ta giặt đồ rất sạch.
她洗衣服洗得很干净。
Tā xǐ yīfú xǐ dé hěn gānjìng.
275. Bênh của anh ta thế nào rồi?
他的病怎么样?
Tā de bìng zěnme yàng?
276. Bênh của anh ta không nhẹ.
他病得不轻。
Tā bìng dé bù qīng.
Từ liên quan:
| ( Trợ từ) | 得 | dé |
| Như thế nào? | 怎么样 | zěnme yàng |
Tính từ thường dùng:
| Cao | 高 | gāo |
| Thấp | 低 | dī |
| Nhanh | 快 | kuài |
| Chậm | 慢 | màn |
| Mới | 新 | xīn |
| Cũ | 旧 | jiù |
| Dài | 长 | zhǎng |
| Ngắn | 短 | duǎn |
| Già | 老 | lǎo |
| Trả | 年轻 | niánqīng |
| Nhiều | 多 | duō |
| Ít | 少 | shǎo |
| Lớn | 大 | dà |
| Nhỏ | 小 | xiǎo |
| Rộng | 宽 | kuān |
| Hẹp | 窄 | zhǎi |
| Tốt | 好 | hǎo |
| Xấu, hư | 坏 | huài |
| Đẹp | 美丽 | měilì |
| Đẹp | 漂亮 | piàoliang |
| Mốt | 时髦 | shímáo |
| Đẹp trai | 帅 | shuài |
| Xấu | 丑 | chǒu |
| Nóng | 热 | rè |
| Lạnh | 冷 | lěng |
| Sạch | 干净 | gānjìng |
| Dơ | 肮脏 | āng zāng |
| Khỏe mạnh | 健康 | jiànkāng |
| Mập | 肥胖 | féipàng |
| Ốm, gầy | 瘦 | shòu |
| Qua loa | 马虎 | mǎhǔ |
| Rối rắm | 糊里糊涂 | hú li hútú |
| Lộn xộn | 乱七八糟 | luànqībāzāo |
| Vui | 愉快 | yúkuài |
| Vui vẻ | 快乐 | kuàilè |
| Phiền não | 烦恼 | fánnǎo |
| Buồn | 闷 | mèn |
| Tự do | 自由 | zìyóu |
| Hạn chế | 限制 | xiànzhì |
| Bình tĩnh | 冷静 | lěngjìng |
| Hoảng loạn | 慌张 | huāngzhāng |
35. ĐÀM THOẠI VỀ MÀU SẮC
277. Bạn thích màu gì?
你喜欢什么颜色?
Nǐ xǐhuān shénme yánsè?
278. Tôi thích màu đỏ.
我喜欢红色。
Wǒ xǐhuān hóngsè.
279. Áo sơ mi nào mới mua vậy?
哪件衬衫是新买的?
Nǎ jiàn chènshān shì xīn mǎi de?
280. Cái áo màu xanh lá cây.
绿色那件。
Lǜsè nà jiàn.
281. Anh lấy cái màu vàng hay là cái màu xanh dương?
你要黄色的还是蓝色的?
Nǐ yào huángsè de háishì lán sè de?
282. Tôi nghĩ màu xanh dương đỡ bẩn hơn.
我想蓝色的比较耐脏。
Wǒ xiǎng lán sè de bǐjiào nài zàng.
283. Bạn không có áo quần màu đậm hay sao?
你没有深色的衣服吗?
Nǐ méiyǒu shēn sè de yīfú ma?
284. Không có, tôi thích màu nhạt hơn.
不,我喜欢浅的颜色。
Bù, wǒ xǐhuān qiǎn de yánsè.
Từ ngữ liên quan đến màu sắc:
| Màu sắc | 颜色 | yánsè |
| Màu đỏ | 红色 | hóngsè |
| Màu vàng | 黄色 | huángsè |
| Màu xanh | 蓝色 | lán sè |
| Màu trắng | 白色 | báisè |
| Màu đen | 黑色 | hēisè |
| Màu tím | 紫色 | zǐsè |
| Màu xanh lá xây | 绿色 | lǜsè |
| Màu cam | 橙色 | chéngsè |
| Màu xám | 灰色 | huīsè |
| Màu nâu | 棕色 | zōngsè |
| Màu hồng đậm | 深红色 | shēn hóngsè |
| Màu xanh dương nhạt | 浅蓝色 | qiǎn lán sè |
| Màu tím nhạt | 浅紫色 | qiǎn zǐsè |
| Sắc màu | 彩色 | cǎisè |
| Màu đậm | 深色 | shēn sè |
| Màu nhạt | 淡色 | dànsè |
| Màu nhạt | 浅色 | qiǎn sè |
| Nhiều màu sắc | 五颜六色 | wǔyánliùsè |
36. ĐỐI THOẠI XÁC ĐỊNH SỰ VIỆC
285. Con chó con này của bạn hả?
这只小狗是你的吗?
Zhè zhī xiǎo gǒu shì nǐ de ma?
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng mới mẻ, thú vị hơn vào lần sau nhé.

