高架 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com
高架 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ
Nghĩa của “高架”
“高架” (pinyin: gāo jià) nghĩa là “kết cấu/đường ở trên cao”, thường chỉ các công trình giao thông được xây dựng nâng khỏi mặt đất như cầu vượt, đường cao, đường sắt trên cao. Nó xuất hiện chủ yếu như một tính từ làm định ngữ trước danh từ (ví dụ: 高架路, 高架桥) và cũng có thể dùng như danh từ chung để chỉ hệ thống đường/cầu trên cao.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Tính từ (định ngữ) và danh từ chung.
- Định ngữ: Đứng trước danh từ để mô tả “ở trên cao”.
- Ví dụ: 高架路 (đường trên cao), 高架桥 (cầu vượt), 高架铁路 (đường sắt trên cao).
- Danh từ: Dùng chung để chỉ hệ thống cầu/đường trên cao.
- Ví dụ: 上海的高架很发达。 (Hệ thống đường trên cao ở Thượng Hải rất phát triển.)
- Lượng từ thường dùng:
- 座 (cho cầu): 一座高架桥 (một cầu vượt).
- 条 (cho đường): 一条高架路 (một tuyến đường trên cao).
- 段 (cho đoạn): 高架段 (đoạn đường trên cao).
- Từ liên quan/so sánh:
- 立交桥: cầu nút giao lập thể/multi-level interchange (tập trung vào nút giao).
- 天桥: cầu đi bộ trên cao (cho người đi bộ).
- 高速(公路): đường cao tốc (không nhất thiết “trên cao”).
- 地面道路/地下: đường mặt đất/đường ngầm (đối lập với “高架”).
Mẫu câu thường gặp
- Định ngữ + danh từ: 高架桥/高架路/高架铁路
- Danh từ: 城市的高架 (hệ thống đường trên cao của thành phố)
- Cấu trúc vị trí: 在高架上/下 (trên/dưới đường trên cao)
- Miêu tả đoạn tuyến: 高架段/非高架段
Ví dụ có pinyin và tiếng Việt
Cơ bản
- Ví dụ:
- gāo jià
- 高架
- “Công trình/đường ở trên cao.”
- Ví dụ:
- gāo jià qiáo
- 高架桥
- “Cầu vượt.”
- Ví dụ:
- gāo jià lù
- 高架路
- “Đường trên cao.”
- Ví dụ:
- gāo jià tiě lù
- 高架铁路
- “Đường sắt trên cao.”
Câu hoàn chỉnh - Ví dụ:
- Shànghǎi de gāojià hěn fādá.
- 上海的高架很发达。
- “Hệ thống đường trên cao ở Thượng Hải rất phát triển.”
- Ví dụ:
- Wǒmen yào shàng gāojià, zhè yàng huì kuài yīdiǎn.
- 我们要上高架,这样会快一点。
- “Chúng ta cần lên đường trên cao, như vậy sẽ nhanh hơn.”
- Ví dụ:
- Gāojià qiáo xià yǒu yī ge tíngchēchǎng.
- 高架桥下有一个停车场。
- “Dưới cầu vượt có một bãi đỗ xe.”
- Ví dụ:
- Zhè tiáo gāojiàlù zài gāofēng shíjiān hěn dǔ.
- 这条高架路在高峰时间很堵。
- “Tuyến đường trên cao này rất tắc vào giờ cao điểm.”
- Ví dụ:
- Gāojià duàn yǐjīng tōngchē le, fēi gāojià duàn hái zài jìshù gǎizào.
- 高架段已经通车了,非高架段还在技术改造。
- “Đoạn trên cao đã thông xe, đoạn không trên cao vẫn đang cải tạo.”
- Ví dụ:
- Qǐng zhùyì: gāojià shàng jìnxíng shīgōng, qǐng rào xíng.
- 请注意:高架上进行施工,请绕行。
- “Xin chú ý: đang thi công trên đường trên cao, vui lòng đi đường vòng.”
- Ví dụ:
- Tāmen zhǔnbèi jiàn yīzuò xīn de gāojiàqiáo liánjiē liǎng gè qū.
- 他们准备建一座新的高架桥连接两个区。
- “Họ chuẩn bị xây một cầu vượt mới nối hai quận.”
- Ví dụ:
- Gāojià tiělù jùlí dìmiàn bù gāo, dàn xiězài lùmian shàng gèng ānquán.
- 高架铁路距离地面不高,但设在路面上更安全。
- “Đường sắt trên cao cách mặt đất không quá cao, nhưng đặt trên cao an toàn hơn.”
(Ghi chú: câu này dùng để nhấn mạnh lý do an toàn khi ‘trên cao’.) - Ví dụ:
- Liù diǎn zhōubiān, gāojià shàng de chēliú fēicháng jīmì.
- 六点周边,高架上的车流非常紧密。
- “Khoảng 6 giờ, lưu lượng xe trên đường trên cao rất dày.”
So sánh và phân biệt - Ví dụ:
- Zhè lǐ yǒu lìjiāoqiáo, bùshì gāojiàlù.
- 这里有立交桥,不是高架路。
- “Ở đây là cầu nút giao, không phải đường trên cao.”
- Ví dụ:
- Tiānqiáo gěi xíngrén yòng, gāojià shì gěi chēliàng zǒu de.
- 天桥给行人用,高架是给车辆走的。
- “Cầu đi bộ dành cho người đi bộ, đường trên cao dành cho xe cộ.”
- Ví dụ:
- Gāosù gōnglù bù yīdìng shì gāojià, dàn gāojiàlù kěnéng bù shì gāosù.
- 高速公路不一定是高架,但高架路可能不是高速。
- “Đường cao tốc không nhất thiết là trên cao, và đường trên cao cũng chưa chắc là cao tốc.”
Thực tế giao thông - Ví dụ:
- Gāojià rùkǒu zài qiánfāng 500 mǐ, qǐng zhǔyì biāoshì.
- 高架入口在前方500米,请注意标识。
- “Cửa vào đường trên cao ở phía trước 500m, xin chú ý biển báo.”
- Ví dụ:
- Gāojià xià de shāngqū zhèngzài gēngxīn guīhuà.
- 高架下的商区正在更新规划。
- “Khu thương mại dưới đường trên cao đang cập nhật quy hoạch.”
- Ví dụ:
- Yī dàn shàngle gāojià, jiù bù néng suíbiàn tíngchē.
- 一旦上了高架,就不能随便停车。
- “Một khi đã lên đường trên cao thì không được dừng xe tùy tiện.”
Lưu ý dùng từ
- Bối cảnh đô thị: “高架” thường gắn với hạ tầng đô thị lớn, chú trọng tính chất “nâng khỏi mặt đất” hơn là “tốc độ”.
- Đặt trước danh từ: Dùng “高架” làm định ngữ trước loại công trình: 路/桥/铁路/轨道/车站等.
- Đối lập: Khi mô tả quy hoạch tuyến: 高架段 ↔ 地面段/地下段 (đoạn trên cao ↔ đoạn mặt đất/đoạn ngầm).
- Giải thích chi tiết
a. Nghĩa gốc:
高架 (gāo jià) có nghĩa đen là “giá cao” — tức là công trình hoặc vật thể được dựng, lắp, xây ở vị trí cao hơn mặt đất hoặc mặt phẳng nền.
高: cao
架: giàn, khung, giá đỡ, kết cấu để đỡ vật gì đó.
→ 高架 = “cấu trúc đặt cao lên” → thường dùng để chỉ các công trình giao thông hoặc thiết bị đặt trên cao.
b. Nghĩa mở rộng (nghĩa bóng và chuyên ngành):
Ngữ cảnh sử dụng Nghĩa tiếng Việt
Giao thông Đường cao tốc trên cao, cầu vượt (ví dụ 高架路, 高架桥)
Xây dựng / kiến trúc Kết cấu hoặc công trình đặt cao lên so với mặt đất
Kỹ thuật / điện lực / ống dẫn Hệ thống đường ống, dây điện, cáp treo đặt trên cao
Ẩm thực (nhà hàng, siêu thị) Giá trưng bày cao, kệ để hàng trên cao
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ công trình, cấu trúc, hoặc vật thể đặt cao.
Ví dụ: 上海有很多高架路。
(Ở Thượng Hải có nhiều đường trên cao.)
Tính từ (形容词): miêu tả tính chất “được đặt trên cao”.
Ví dụ: 高架桥 (cầu vượt), 高架路 (đường cao), 高架电缆 (dây điện trên cao).
- Một số cụm từ phổ biến có “高架”
Cụm từ Pinyin Nghĩa
高架桥 gāo jià qiáo Cầu vượt
高架路 gāo jià lù Đường trên cao
高架铁路 gāo jià tiělù Đường sắt trên cao
高架公交 gāo jià gōngjiāo Xe buýt chạy trên cao
高架工程 gāo jià gōngchéng Công trình cầu vượt / đường trên cao
高架电线 gāo jià diànxiàn Dây điện treo trên cao
高架仓库 gāo jià cāngkù Kho hàng đặt kệ cao
高架系统 gāo jià xìtǒng Hệ thống treo trên cao (trong kỹ thuật) - 30 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG VỚI “高架” (KÈM PHIÊN ÂM VÀ TIẾNG VIỆT)
上海的高架路非常多。
Shànghǎi de gāojiàlù fēicháng duō.
Ở Thượng Hải có rất nhiều đường trên cao.
我们走高架会快一点。
Wǒmen zǒu gāojià huì kuài yīdiǎn.
Đi đường trên cao sẽ nhanh hơn một chút.
这座高架桥刚建好不久。
Zhè zuò gāojiàqiáo gāng jiàn hǎo bù jiǔ.
Cây cầu vượt này mới xây xong không lâu.
高架桥上车很多。
Gāojiàqiáo shàng chē hěn duō.
Trên cầu vượt có rất nhiều xe.
他每天开车上高架去上班。
Tā měitiān kāichē shàng gāojià qù shàngbān.
Hằng ngày anh ấy lái xe lên đường trên cao để đi làm.
昨天高架路堵车了两个小时。
Zuótiān gāojiàlù dǔchē le liǎng gè xiǎoshí.
Hôm qua đường trên cao bị tắc xe hai tiếng đồng hồ.
这段高架正在维修。
Zhè duàn gāojià zhèngzài wéixiū.
Đoạn cầu vượt này đang được sửa chữa.
高架下有很多商店。
Gāojià xià yǒu hěn duō shāngdiàn.
Dưới đường trên cao có rất nhiều cửa hàng.
他们正在建设新的高架道路。
Tāmen zhèngzài jiànshè xīn de gāojià dàolù.
Họ đang xây dựng tuyến đường trên cao mới.
经过高架桥可以节省很多时间。
Jīngguò gāojiàqiáo kěyǐ jiéshěng hěn duō shíjiān.
Đi qua cầu vượt có thể tiết kiệm nhiều thời gian.
这是一条双层高架路。
Zhè shì yī tiáo shuāngcéng gāojiàlù.
Đây là một tuyến đường trên cao hai tầng.
晚上高架上的灯很漂亮。
Wǎnshang gāojià shàng de dēng hěn piàoliang.
Buổi tối, đèn trên đường trên cao rất đẹp.
从高架上能看到整个城市。
Cóng gāojià shàng néng kàn dào zhěnggè chéngshì.
Từ trên đường cao có thể nhìn thấy toàn cảnh thành phố.
高架工程已经完成一半。
Gāojià gōngchéng yǐjīng wánchéng yībàn.
Công trình cầu vượt đã hoàn thành một nửa.
他住在高架旁边,噪音很大。
Tā zhù zài gāojià pángbiān, zàoyīn hěn dà.
Anh ấy sống cạnh đường trên cao, tiếng ồn rất lớn.
高架路下是停车场。
Gāojiàlù xià shì tíngchēchǎng.
Dưới đường trên cao là bãi đỗ xe.
新的高架桥连接了两个城区。
Xīn de gāojiàqiáo liánjiē le liǎng gè chéngqū.
Cầu vượt mới nối liền hai khu đô thị.
高架道路可以减少地面交通压力。
Gāojià dàolù kěyǐ jiǎnshǎo dìmiàn jiāotōng yālì.
Đường trên cao có thể giảm áp lực giao thông dưới mặt đất.
这是一条重要的高架通道。
Zhè shì yī tiáo zhòngyào de gāojià tōngdào.
Đây là một tuyến đường cao trọng yếu.
高架电线要定期检查。
Gāojià diànxiàn yào dìngqī jiǎnchá.
Dây điện treo trên cao cần được kiểm tra định kỳ.
高架仓库的利用率很高。
Gāojià cāngkù de lìyòng lǜ hěn gāo.
Kho chứa hàng trên cao có hiệu suất sử dụng rất cao.
司机上错了高架。
Sījī shàng cuò le gāojià.
Tài xế đi nhầm vào đường cao.
明天高架路要封闭施工。
Míngtiān gāojiàlù yào fēngbì shīgōng.
Ngày mai đường trên cao sẽ bị phong tỏa để thi công.
这座高架桥的设计很现代。
Zhè zuò gāojiàqiáo de shèjì hěn xiàndài.
Thiết kế của cầu vượt này rất hiện đại.
高架立交桥让交通更方便。
Gāojià lìjiāoqiáo ràng jiāotōng gèng fāngbiàn.
Cầu vượt giao thông giúp việc đi lại thuận tiện hơn.
夜晚从高架看下去风景很好。
Yèwǎn cóng gāojià kàn xiàqù fēngjǐng hěn hǎo.
Buổi tối nhìn xuống từ đường cao, phong cảnh rất đẹp.
高架上禁止行人通行。
Gāojià shàng jìnzhǐ xíngrén tōngxíng.
Cấm người đi bộ đi trên đường cao.
他在高架桥上拍了很多照片。
Tā zài gāojiàqiáo shàng pāi le hěn duō zhàopiàn.
Anh ấy chụp rất nhiều ảnh trên cầu vượt.
高架系统运行正常。
Gāojià xìtǒng yùnxíng zhèngcháng.
Hệ thống treo trên cao hoạt động bình thường.
城市的高架建设越来越多。
Chéngshì de gāojià jiànshè yuèláiyuè duō.
Các công trình cầu vượt trong thành phố ngày càng nhiều.
- Tổng kết ý nghĩa
Nghĩa tiếng Việt Loại từ Ngữ cảnh
Cấu trúc đặt trên cao, giá đỡ cao Danh từ / Tính từ Kiến trúc, kỹ thuật
Đường trên cao / cầu vượt Danh từ Giao thông đô thị
Dây, ống, kệ đặt trên cao Danh từ Công nghiệp, kho bãi
Công trình hạ tầng cao tầng Danh từ Xây dựng, kỹ thuật - Ghi nhớ
“高架” thường đi kèm các danh từ khác để chỉ loại công trình cụ thể: 高架桥, 高架路, 高架铁路, 高架公交, 高架电线.
Trong văn viết kỹ thuật, “高架” thường mang nghĩa treo trên cao hoặc đặt trên giàn.
Trong văn nói, “上高架” nghĩa là lên đường trên cao (đi ô tô).
Nghĩa của “高架”
“高架” nghĩa là “cầu vượt/đường trên cao/giàn nâng” — chỉ các công trình xây dựng được nâng lên cao so với mặt đất như đường cao, cầu vượt, giàn treo, đường ray trên cao. Tùy ngữ cảnh, nó có thể là danh từ (“cầu vượt”) hoặc tính từ (“lắp đặt trên cao”).
Loại từ và cách dùng
Danh từ: Chỉ công trình trên cao (cầu vượt, đường trên cao).
Lượng từ thường dùng: 座 (một tòa/cây cầu), 条 (một tuyến), 段 (một đoạn), 座/条/段 tùy hình thái.
Tính từ (định ngữ): Bổ nghĩa cho danh từ, mang nghĩa “trên cao/treo cao” (ví dụ: 高架路 “đường trên cao”, 高架桥 “cầu vượt”, 高架轻轨 “tàu nhẹ trên cao”, 高架货架 “kệ hàng trên cao”).
Không dùng như động từ. Khi nói “xây cầu vượt”, dùng 建高架/修高架/建设高架.
Cụm từ thông dụng
高架路: đường trên cao (thường trong thành phố).
高架桥: cầu vượt.
城市高架: hệ thống cầu vượt đô thị.
高架铁路/轻轨: đường sắt/đường tàu nhẹ trên cao.
高架段: đoạn tuyến trên cao.
高架匝道: nhánh lên/xuống của cầu vượt.
高架货架/高架平台: kệ hàng/khu vực lắp đặt trên cao.
Lưu ý ngữ nghĩa và ngữ cảnh
Đô thị: “高架” thường nói về mạng lưới cầu vượt để tách dòng xe với giao lộ (giảm giao cắt, nâng tốc độ).
Giao thông: So với 高速 (đường cao tốc, liên tỉnh), 高架 thường là đường đô thị trên cao, có giới hạn tốc độ và lối ra vào thường xuyên.
Công nghiệp/logistics: “高架” còn chỉ thiết bị/kệ/giàn lắp đặt ở vị trí cao để tối ưu không gian.
Mẫu câu khung
Có/không có: 这座城市有很多高架路。— Thành phố này có nhiều đường trên cao.
Xây dựng: 我们计划建设一座新的高架桥。— Chúng tôi dự định xây một cầu vượt mới.
Vị trí/tuyến: 高架段从东站延伸到南广场。— Đoạn trên cao kéo dài từ ga Đông đến quảng trường Nam.
Ảnh hưởng giao thông: 高架施工期间,请提前绕行。— Trong thời gian thi công cầu vượt, hãy đi đường vòng trước.
Ví dụ chi tiết (kèm pinyin và tiếng Việt)
这条高架路贯穿市中心。 Zhè tiáo gāojià lù guànchuān shìzhōngxīn. Tuyến đường trên cao này xuyên suốt trung tâm thành phố.
高架桥上车速有限,请注意安全。 Gāojiàqiáo shàng chēsù yǒuxiàn, qǐng zhùyì ānquán. Trên cầu vượt, tốc độ xe bị giới hạn, vui lòng chú ý an toàn.
上海的城市高架很发达。 Shànghǎi de chéngshì gāojià hěn fādá. Hệ thống cầu vượt đô thị ở Thượng Hải rất phát triển.
地铁三号线有一段是高架段。 Dìtiě sān hào xiàn yǒu yí duàn shì gāojià duàn. Tuyến tàu điện ngầm số 3 có một đoạn chạy trên cao.
新的高架匝道下月开放。 Xīn de gāojià zā dào xià yuè kāifàng. Nhánh lên/xuống cầu vượt mới sẽ mở vào tháng sau.
这座高架桥建于2010年。 Zhè zuò gāojiàqiáo jiànyú 2010 nián. Cây cầu vượt này được xây vào năm 2010.
高架施工导致早高峰拥堵。 Gāojià shīgōng dǎozhì zǎo gāofēng yōngdǔ. Thi công cầu vượt gây tắc nghẽn giờ cao điểm buổi sáng.
请不要在高架下停车。 Qǐng búyào zài gāojià xià tíngchē. Xin đừng đỗ xe dưới gầm cầu vượt.
这条路将改造为双层高架。 Zhè tiáo lù jiāng gǎizào wéi shuāngcéng gāojià. Tuyến đường này sẽ được cải tạo thành cầu vượt hai tầng.
轻轨系统多采用高架结构。 Qīngguǐ xìtǒng duō cǎiyòng gāojià jiégòu. Hệ thống tàu nhẹ phần lớn sử dụng kết cấu trên cao.
高架路夜间限速为60公里。 Gāojià lù yèjiān xiàn sù wèi 60 gōnglǐ. Ban đêm, đường trên cao giới hạn tốc độ 60 km/h.
雨天高架桥面容易打滑。 Yǔtiān gāojià qiáomiàn róngyì dǎhuá. Trời mưa, mặt cầu vượt dễ trơn trượt.
我们从高架出口下去,再左转。 Wǒmen cóng gāojià chūkǒu xiàqù, zài zuǒzhuǎn. Chúng ta xuống ở lối ra cầu vượt rồi rẽ trái.
高架平台用于设备维护。 Gāojià píngtái yòng yú shèbèi wéihù. Bệ trên cao dùng để bảo trì thiết bị.
商场里有高架货架,取物需要梯子。 Shāngchǎng lǐ yǒu gāojià huòjià, qǔ wù xūyào tīzi. Trong trung tâm thương mại có kệ hàng trên cao, lấy đồ cần thang.
高架旁的居民反映噪音偏大。 Gāojià páng de jūmín fǎnyìng zàoyīn piān dà. Cư dân bên cạnh cầu vượt phản ánh tiếng ồn khá lớn.
这段高架将封闭两周进行检修。 Zhè duàn gāojià jiāng fēngbì liǎng zhōu jìnxíng jiǎnxiū. Đoạn cầu vượt này sẽ đóng hai tuần để kiểm tu.
通过高架可以绕开十多个红绿灯。 Tōngguò gāojià kěyǐ rào kāi shí duō gè hónglǜdēng. Đi đường trên cao có thể tránh hơn mười đèn giao thông.
高架设计考虑了排水与防风。 Gāojià shèjì kǎolǜ le páishuǐ yǔ fángfēng. Thiết kế cầu vượt đã tính đến thoát nước và chống gió.
夜间维护队在高架上巡检。 Yèjiān wéihù duì zài gāojià shàng xúnjiǎn. Đội bảo trì tuần tra trên cầu vượt vào ban đêm.
Gợi ý ghi nhớ nhanh
Hình dung: “高” = cao, “架” = giàn/khung → “giàn/đường/cầu đặt cao”.
Liên tưởng đô thị: Gặp “高架” là nghĩ ngay cầu vượt/đường trên cao; gắn với “路/桥/段/匝道”.
Nghĩa của “高架” trong tiếng Trung
“高架” (pinyin: gāojià) là danh từ chỉ các công trình giao thông hoặc kết cấu được xây dựng nâng cao khỏi mặt đất, như đường trên cao, cầu cạn, tuyến đường sắt/metro chạy trên cao. Tùy ngữ cảnh, nó cũng dùng như tính từ đứng trước danh từ (ví dụ: 高架桥 — cầu trên cao).
Phân loại và phạm vi dùng
Công trình giao thông: Đường trên cao (高架路), cầu cạn (高架桥), đường sắt trên cao (高架铁路), metro trên cao (高架轨道/高架地铁), nhà ga trên cao (高架站).
Kết cấu công nghiệp/kiến trúc: Giá/kệ cao (高架货架), kho chứa kệ cao (高架仓库), hệ thống đường ống đặt cao (高架管线) — ít gặp hơn trong đời sống thường nhật.
Loại từ và lượng từ đi kèm
Loại từ: Danh từ; cũng dùng như định ngữ (tính từ) đứng trước danh từ.
Lượng từ thường dùng:
座 (zuò) — cho cầu, nhà ga: 一座高架桥
条 (tiáo) — cho đường: 一条高架路
段 (duàn) — cho đoạn đường/cầu: 一段高架
Động từ đi kèm: 建设 (xây dựng), 修建/改建 (xây sửa/cải tạo), 通车 (thông xe), 封闭/拆除 (đóng/giỡ bỏ), 上/下 (lên/xuống), 走 (đi trên), 经过 (đi qua).
So sánh nhanh với từ gần nghĩa
高架 vs 立交: 高架 là công trình nâng cao nói chung; 立交 thiên về “nút giao thông khác mức” (interchange), gồm cầu vượt, đường chui, vòng xoay nhiều tầng.
高架桥 vs 天桥: 高架桥 là cầu cho xe cộ; 天桥 thường là cầu vượt cho người đi bộ.
高架路 vs 高速公路: 高架路 là đường đô thị trên cao; 高速公路 là đường cao tốc liên tỉnh, thường không nằm trên cao (mặc dù có thể có đoạn cầu cạn).
Mẫu câu thông dụng
上/下高架: 上高架 (lên đường trên cao), 下高架 (xuống khỏi đường trên cao).
走高架/走地面: Chọn đi trên cao hay đi đường dưới mặt đất.
在…高架上/下: Diễn tả vị trí trên/dưới công trình trên cao.
建设/拆除高架: Xây dựng/giải tỏa công trình trên cao.
高架通车/封闭: Thông xe/đóng đường trên cao.
Ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
我们走高架,快一点。 Wǒmen zǒu gāojià, kuài yìdiǎn. Chúng ta đi đường trên cao cho nhanh.
这条高架路早晚都堵。 Zhè tiáo gāojiàlù zǎowǎn dōu dǔ. Tuyến đường trên cao này sáng tối đều tắc.
前方高架封闭,请绕行。 Qiánfāng gāojià fēngbì, qǐng rào xíng. Phía trước đường trên cao đóng, vui lòng đi đường vòng.
从这里上高架,两站就到了。 Cóng zhèlǐ shàng gāojià, liǎng zhàn jiù dào le. Từ đây lên đường trên cao, hai trạm là tới.
下高架以后右转。 Xià gāojià yǐhòu yòuzhuǎn. Xuống đường trên cao rồi rẽ phải.
市中心新建了一座高架桥。 Shì zhōngxīn xīnjiàn le yí zuò gāojiàqiáo. Trung tâm thành phố vừa xây một cây cầu cạn.
地铁这段是高架线路,风景不错。 Dìtiě zhè duàn shì gāojià xiànlù, fēngjǐng búcuò. Đoạn metro này là tuyến trên cao, phong cảnh khá đẹp.
高架上限速八十公里每小时。 Gāojià shàng xiàn sù bāshí gōnglǐ měi xiǎoshí. Trên đường trên cao, giới hạn tốc độ là 80 km/h.
夜里高架通行更顺畅。 Yèlǐ gāojià tōngxíng gèng shùnchàng. Ban đêm đi trên cao thông thoáng hơn.
工程计划拆除老旧高架。 Gōngchéng jìhuà chāichú lǎojiù gāojià. Dự án dự định tháo dỡ công trình trên cao cũ.
这座高架桥连接两个城区。 Zhè zuò gāojiàqiáo liánjiē liǎng gè chéngqū. Cây cầu trên cao này nối hai khu đô thị.
走地面还是走高架,你决定吧。 Zǒu dìmiàn háishì zǒu gāojià, nǐ juédìng ba. Đi đường dưới hay đường trên cao, bạn quyết đi.
高架下的停车位很紧张。 Gāojià xià de tíngchēwèi hěn jǐnzhāng. Chỗ đỗ xe dưới gầm cầu cạn rất khan hiếm.
这条线路将由地面转为高架。 Zhè tiáo xiànlù jiāng yóu dìmiàn zhuǎn wéi gāojià. Tuyến này sẽ chuyển từ mặt đất sang chạy trên cao.
施工期间,高架部分临时封闭。 Shīgōng qījiān, gāojià bùfèn línshí fēngbì. Trong thời gian thi công, phần đường trên cao tạm thời đóng.
高架站换乘很方便。 Gāojià zhàn huànchéng hěn fāngbiàn. Nhà ga trên cao chuyển tuyến rất tiện.
这段高架视野开阔,但噪音较大。 Zhè duàn gāojià shìyě kāikuò, dàn zàoyīn jiào dà. Đoạn trên cao này tầm nhìn rộng nhưng tiếng ồn khá lớn.
沿高架设置了隔音墙。 Yán gāojià shèzhì le géyīnqiáng. Dọc đường trên cao đã lắp tường cách âm.
晚高峰,高架与地面路都拥堵。 Wǎn gāofēng, gāojià yǔ dìmiàn lù dōu yōngdǔ. Giờ cao điểm buổi tối, đường trên cao và đường dưới đều tắc.
请勿在高架桥下停留。 Qǐng wù zài gāojiàqiáo xià tíngliú. Xin đừng dừng lại dưới gầm cầu cạn.
Gợi ý ghi nhớ nhanh
Từ khóa: 高 (cao) + 架 (giá/kết cấu) → công trình “trên cao”.
Cụm hay gặp: 高架路, 高架桥, 上/下高架, 走高架, 高架站, 高架线路.
Tình huống thực tế: Chỉ đường, thông báo giao thông, tin tức đô thị, biển báo an toàn.
Giải thích chi tiết từ 高架 (gāojià)
- Nghĩa cơ bản
高架 (gāojià) là một từ tiếng Trung thường dùng trong đời sống hiện đại, đặc biệt trong giao thông, xây dựng, kỹ thuật, hoặc hệ thống kết cấu.
Tùy theo ngữ cảnh, nó có các nghĩa chính sau:
Công trình được dựng lên cao, nâng lên khỏi mặt đất — như cầu vượt, đường cao, hoặc giá đỡ cao.
Hệ thống kết cấu nâng đỡ phía trên — như kệ cao, giá đỡ treo, đường dây cao thế, v.v.
→ Nghĩa tổng quát: cao và được dựng lên, treo hoặc nâng khỏi mặt đất.
- Phân tích cấu tạo từ
高 (gāo): cao.
架 (jià): giá đỡ, khung, giàn, hoặc cấu trúc dùng để chống đỡ vật gì đó.
→ 高架 nghĩa là “giá (hoặc kết cấu) được dựng cao”, hay “đường/giàn ở trên cao”.
- Loại từ
Loại từ Nghĩa sử dụng Ví dụ ngắn
Danh từ (名词) Cầu vượt, đường cao, giá treo 高架桥 (cầu vượt), 高架路 (đường cao)
Tính từ (形容词) Có kết cấu nâng cao, đặt ở trên cao 高架仓库 (kho trên cao), 高架输电线 (đường dây điện trên cao)
Động từ (ít dùng) Nâng cao lên, dựng lên cao 把电缆高架起来。 (Dựng dây cáp lên cao.) - Một số cách dùng phổ biến
Cụm từ Nghĩa Dịch tiếng Việt
高架桥 (gāojiàqiáo) cầu vượt Cầu vượt
高架路 (gāojiàlù) đường cao (trên cao, không cùng mặt đường) Đường cao tốc trên cao
高架铁路 (gāojià tiělù) đường sắt trên cao Tuyến đường sắt trên cao
高架仓库 (gāojià cāngkù) kho hàng trên cao Kho hàng tầng trên
高架电缆 (gāojià diànlǎn) dây điện treo cao Dây điện trên cao
高架车道 (gāojià chēdào) làn xe trên cao Làn đường cao - Cấu trúc ngữ pháp
高架 + danh từ → miêu tả sự vật được xây hoặc đặt ở vị trí cao.
高架桥、 高架路、 高架输电线
在 + 高架上 → chỉ vị trí “trên cầu vượt / trên đường cao”.
我们在高架上堵车了。 → Chúng tôi bị kẹt xe trên cầu vượt.
- Từ đồng nghĩa và liên quan
Từ Nghĩa Ghi chú
立交桥 (lìjiāoqiáo) cầu vượt giao thông (dạng phức tạp) nhấn mạnh giao lộ nhiều tầng
天桥 (tiānqiáo) cầu đi bộ dành cho người đi bộ
高速公路 (gāosù gōnglù) đường cao tốc tốc độ cao, không cùng nghĩa với 高架 - 30 Câu ví dụ chi tiết (Hán tự + Phiên âm + Nghĩa tiếng Việt)
这是一座新的高架桥。
Zhè shì yī zuò xīn de gāojiàqiáo.
Đây là một cây cầu vượt mới.
高架路上现在很堵车。
Gāojiàlù shàng xiànzài hěn dǔchē.
Đường cao hiện đang rất kẹt xe.
我每天都从高架桥下经过。
Wǒ měitiān dōu cóng gāojiàqiáo xià jīngguò.
Mỗi ngày tôi đều đi qua dưới cầu vượt.
城市里的高架越来越多。
Chéngshì lǐ de gāojià yuèláiyuè duō.
Cầu vượt trong thành phố ngày càng nhiều.
这条高架路连接机场和市区。
Zhè tiáo gāojiàlù liánjiē jīchǎng hé shìqū.
Tuyến đường cao này nối sân bay và trung tâm thành phố.
我们在高架上出了点小事故。
Wǒmen zài gāojià shàng chūle diǎn xiǎo shìgù.
Chúng tôi gặp chút tai nạn nhỏ trên cầu vượt.
高架桥下有很多商店。
Gāojiàqiáo xià yǒu hěn duō shāngdiàn.
Dưới cầu vượt có rất nhiều cửa hàng.
那条高架铁路已经建成。
Nà tiáo gāojià tiělù yǐjīng jiànchéng.
Tuyến đường sắt trên cao đó đã hoàn thành.
早上高架路上车特别多。
Zǎoshang gāojiàlù shàng chē tèbié duō.
Buổi sáng trên đường cao có rất nhiều xe.
他从高架桥上往下看风景。
Tā cóng gāojiàqiáo shàng wǎng xià kàn fēngjǐng.
Anh ấy nhìn phong cảnh từ trên cầu vượt xuống.
高架的设计要考虑安全。
Gāojià de shèjì yào kǎolǜ ānquán.
Thiết kế cầu vượt cần xem xét đến an toàn.
高架上限速八十公里每小时。
Gāojià shàng xiànsù bāshí gōnglǐ měi xiǎoshí.
Tốc độ tối đa trên cầu vượt là 80 km/h.
我不喜欢走高架,太吵了。
Wǒ bù xǐhuan zǒu gāojià, tài chǎo le.
Tôi không thích đi đường cao, ồn quá.
高架桥的施工已经进入最后阶段。
Gāojiàqiáo de shīgōng yǐjīng jìnrù zuìhòu jiēduàn.
Việc thi công cầu vượt đã bước vào giai đoạn cuối.
从高架下来就是市中心。
Cóng gāojià xiàlái jiù shì shì zhōngxīn.
Xuống khỏi cầu vượt là đến trung tâm thành phố.
这条高架通往南区。
Zhè tiáo gāojià tōngwǎng nánqū.
Tuyến cầu vượt này dẫn đến khu phía nam.
高架桥的灯晚上很漂亮。
Gāojiàqiáo de dēng wǎnshàng hěn piàoliang.
Đèn trên cầu vượt buổi tối rất đẹp.
高架路下不能停车。
Gāojiàlù xià bùnéng tíngchē.
Dưới đường cao không được đỗ xe.
我家就在高架桥旁边。
Wǒ jiā jiù zài gāojiàqiáo pángbiān.
Nhà tôi ở ngay bên cạnh cầu vượt.
高架铁路运行速度很快。
Gāojià tiělù yùnxíng sùdù hěn kuài.
Đường sắt trên cao có tốc độ vận hành rất nhanh.
高架桥下面的阴影很凉快。
Gāojiàqiáo xiàmiàn de yīnyǐng hěn liángkuai.
Bóng râm dưới cầu vượt rất mát.
他在高架上拍了很多照片。
Tā zài gāojià shàng pāi le hěn duō zhàopiàn.
Anh ấy chụp rất nhiều ảnh trên cầu vượt.
新修的高架路让交通更方便了。
Xīn xiū de gāojiàlù ràng jiāotōng gèng fāngbiàn le.
Đường cao mới xây khiến giao thông thuận tiện hơn.
高架车道分为进城和出城两边。
Gāojià chēdào fēnwéi jìnchéng hé chūchéng liǎng biān.
Làn đường cao chia làm hai hướng vào và ra thành phố.
高架桥维修期间禁止通行。
Gāojiàqiáo wéixiū qíjiān jìnzhǐ tōngxíng.
Trong thời gian sửa cầu vượt, cấm lưu thông.
下雨天高架路容易打滑。
Xiàyǔ tiān gāojiàlù róngyì dǎhuá.
Ngày mưa, đường cao dễ bị trơn trượt.
他们正在建设新的高架系统。
Tāmen zhèngzài jiànshè xīn de gāojià xìtǒng.
Họ đang xây dựng hệ thống cầu vượt mới.
高架上风很大,要小心。
Gāojià shàng fēng hěn dà, yào xiǎoxīn.
Trên cầu vượt gió rất to, phải cẩn thận.
这条高架路能缩短十五分钟的车程。
Zhè tiáo gāojiàlù néng suōduǎn shíwǔ fēnzhōng de chēchéng.
Tuyến đường cao này giúp rút ngắn 15 phút di chuyển.
高架桥让城市交通更顺畅。
Gāojiàqiáo ràng chéngshì jiāotōng gèng shùnchàng.
Cầu vượt giúp giao thông đô thị thông suốt hơn.
- Tóm tắt ý chính
Nghĩa tiếng Việt Cách dùng Ví dụ
Cầu vượt / đường cao danh từ 高架桥、高架路
Kết cấu trên cao / giàn đỡ cao tính từ / danh từ 高架电缆、高架仓库
Dựng cao lên động từ (ít dùng) 把设备高架起来。 - Giải nghĩa tổng quát
Chữ Hán: 高架
Phiên âm: gāo jià
Loại từ: Danh từ (名词), tính từ (形容词), đôi khi cũng được dùng như động từ trong một số ngữ cảnh kỹ thuật.
Nghĩa cơ bản:
“Cầu vượt, đường trên cao” (khi nói về giao thông, công trình).
“Đặt trên cao, dựng cao lên” (khi miêu tả vị trí hoặc cấu trúc).
“Giá đỡ cao / khung nâng cao” (trong kỹ thuật, xây dựng, hoặc sắp đặt đồ vật).
- Các nghĩa chi tiết
(1) Cầu vượt, đường trên cao (高架桥 / 高架路)
Đây là nghĩa thông dụng nhất trong đời sống hiện đại, đặc biệt trong các thành phố lớn.
Ví dụ:
这条高架路连接市中心和机场。
(Zhè tiáo gāojià lù liánjiē shì zhōngxīn hé jīchǎng.)
→ Tuyến đường trên cao này nối trung tâm thành phố với sân bay.
上海的高架桥很多。
(Shànghǎi de gāojià qiáo hěn duō.)
→ Ở Thượng Hải có rất nhiều cầu vượt.
晚上高架上车不多,很通畅。
(Wǎnshang gāojià shàng chē bù duō, hěn tōngchàng.)
→ Buổi tối trên đường cao không nhiều xe, rất thông thoáng.
你可以走高架,比较快。
(Nǐ kěyǐ zǒu gāojià, bǐjiào kuài.)
→ Bạn có thể đi đường trên cao, sẽ nhanh hơn.
高架施工,暂时封路。
(Gāojià shīgōng, zhànshí fēng lù.)
→ Đang thi công cầu vượt, tạm thời phong tỏa đường.
(2) Giá đỡ, khung nâng cao, kệ cao (vật được dựng lên cao)
Dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, sản xuất, hoặc trưng bày.
Ví dụ:
把货放在高架上。
(Bǎ huò fàng zài gāojià shàng.)
→ Đặt hàng lên giá cao.
仓库里有很多高架货架。
(Cāngkù lǐ yǒu hěn duō gāojià huòjià.)
→ Trong kho có nhiều giá hàng cao tầng.
这些灯是高架安装的。
(Zhèxiē dēng shì gāojià ānzhuāng de.)
→ Những chiếc đèn này được lắp đặt trên cao.
高架平台上禁止攀爬。
(Gāojià píngtái shàng jìnzhǐ pānpá.)
→ Cấm trèo lên bục cao.
我们需要一个高架来放监控设备。
(Wǒmen xūyào yí gāojià lái fàng jiānkòng shèbèi.)
→ Chúng ta cần một giá đỡ cao để đặt thiết bị giám sát.
(3) Tính từ: Nâng cao, treo trên cao, đặt cao hơn mặt đất
Miêu tả trạng thái hoặc vị trí của vật thể.
Ví dụ:
这是一条高架铁路。
(Zhè shì yì tiáo gāojià tiělù.)
→ Đây là một tuyến đường sắt trên cao.
高架灯照得很亮。
(Gāojià dēng zhào de hěn liàng.)
→ Đèn cao chiếu sáng rất rõ.
他站在高架平台上讲话。
(Tā zhàn zài gāojià píngtái shàng jiǎnghuà.)
→ Anh ấy đứng trên bục cao phát biểu.
我喜欢坐在高架位置看演出。
(Wǒ xǐhuān zuò zài gāojià wèizhì kàn yǎnchū.)
→ Tôi thích ngồi ở vị trí cao để xem biểu diễn.
高架天线的信号更稳定。
(Gāojià tiānxiàn de xìnhào gèng wěndìng.)
→ Ăng-ten đặt cao có tín hiệu ổn định hơn.
(4) Nghĩa mở rộng – ẩn dụ / cách nói bóng
Khi nói về “高架” trong văn phong ẩn dụ, có thể chỉ điều gì đó tách rời thực tế, xa rời người khác, như “cao ngạo, xa vời”.
Ví dụ:
他说话总是那么高架,听不出感情。
(Tā shuōhuà zǒng shì nàme gāojià, tīng bù chū gǎnqíng.)
→ Anh ta nói chuyện lúc nào cũng xa cách, không thấy chút cảm xúc nào.
领导不能太高架,要多接地气。
(Lǐngdǎo bùnéng tài gāojià, yào duō jiē dìqì.)
→ Lãnh đạo không nên quá xa cách, cần gần gũi hơn với mọi người.
- Các cụm từ thường gặp có “高架”
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
高架桥 gāojià qiáo Cầu vượt
高架路 gāojià lù Đường trên cao
高架铁路 gāojià tiělù Đường sắt trên cao
高架灯 gāojià dēng Đèn cao
高架货架 gāojià huòjià Kệ hàng cao tầng
高架平台 gāojià píngtái Bục / sàn nâng cao
高架摄像头 gāojià shèxiàngtóu Camera đặt trên cao - Thêm 10 mẫu câu nâng cao
高架桥下禁止停车。
(Gāojià qiáo xià jìnzhǐ tíngchē.)
→ Cấm đỗ xe dưới cầu vượt.
我每天都从高架桥上经过。
(Wǒ měitiān dōu cóng gāojià qiáo shàng jīngguò.)
→ Mỗi ngày tôi đều đi qua cầu vượt.
高架施工影响交通。
(Gāojià shīgōng yǐngxiǎng jiāotōng.)
→ Việc thi công cầu vượt ảnh hưởng đến giao thông.
城市高架网络越来越发达。
(Chéngshì gāojià wǎngluò yuèláiyuè fādá.)
→ Hệ thống đường trên cao của thành phố ngày càng phát triển.
高架灯照亮了整个球场。
(Gāojià dēng zhàoliàng le zhěnggè qiúchǎng.)
→ Đèn cao chiếu sáng cả sân bóng.
高架货架上摆满了产品。
(Gāojià huòjià shàng bǎi mǎn le chǎnpǐn.)
→ Kệ hàng cao đầy ắp sản phẩm.
我们在高架平台上拍了照。
(Wǒmen zài gāojià píngtái shàng pāi le zhào.)
→ Chúng tôi chụp ảnh trên bục cao.
请小心高架电线。
(Qǐng xiǎoxīn gāojià diànxiàn.)
→ Xin cẩn thận dây điện trên cao.
高架铁路比地铁快得多。
(Gāojià tiělù bǐ dìtiě kuài de duō.)
→ Đường sắt trên cao nhanh hơn tàu điện ngầm nhiều.
他们在高架桥上拍电影。
(Tāmen zài gāojià qiáo shàng pāi diànyǐng.)
→ Họ quay phim trên cầu vượt.
- Tổng kết
Nghĩa Phiên âm Loại từ Giải thích
Cầu vượt, đường trên cao gāojià Danh từ Công trình giao thông nằm cao trên mặt đất
Giá đỡ, khung nâng cao gāojià Danh từ Vật dụng / khung đặt cao để đỡ đồ vật
Nâng cao, đặt cao gāojià Tính từ Miêu tả vị trí hoặc cấu trúc ở trên cao
Xa cách, kiểu “cao vời” (nghĩa bóng) gāojià Tính từ (ẩn dụ) Chỉ thái độ xa cách, không gần gũi - Nghĩa cơ bản của 高架
高架 nghĩa là “xây dựng trên cao” hoặc “nâng lên cao”.
Trong thực tế, nó thường chỉ cầu vượt, đường cao, đường trên cao, hoặc kết cấu nâng cao (giống như cầu cạn, cầu vượt đô thị).
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ công trình, đường cao, cầu vượt.
Tính từ (形容词): mang nghĩa “nâng cao”, “ở vị trí cao hơn mặt đất”.
Động từ (动词) (ít dùng): mang nghĩa “nâng lên”, “đặt ở vị trí cao”.
- Nghĩa chi tiết và cách dùng
Khi là danh từ:
指架在高处的建筑或设施。
→ Chỉ công trình hoặc thiết bị được xây dựng ở vị trí cao.
Ví dụ: 高架桥 (cầu vượt), 高架路 (đường trên cao), 高架铁路 (đường sắt trên cao).
Khi là tính từ:
Mang nghĩa “được đặt trên cao”, “nâng cao lên”.
Ví dụ: 高架储存 (lưu trữ trên cao), 高架平台 (sàn nâng cao).
Khi là động từ (hiếm):
Nghĩa là “nâng lên cao”, “dựng lên”.
Ví dụ: 把管道高架起来 (nâng hệ thống ống lên cao).
- Một số cụm thường gặp
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
高架桥 gāo jià qiáo cầu vượt
高架路 gāo jià lù đường trên cao
高架铁路 gāo jià tiě lù đường sắt trên cao
高架平台 gāo jià píng tái sàn cao, nền cao
高架仓库 gāo jià cāng kù kho chứa hàng trên cao
高架输电线 gāo jià shū diàn xiàn đường dây điện trên cao - 30 Mẫu câu ví dụ chi tiết
这条路上新建了一座高架桥。
(Zhè tiáo lù shàng xīn jiàn le yí zuò gāo jià qiáo.)
→ Trên con đường này vừa xây một cây cầu vượt mới.
上海有很多高架路,交通很方便。
(Shànghǎi yǒu hěn duō gāo jià lù, jiāotōng hěn fāngbiàn.)
→ Ở Thượng Hải có rất nhiều đường trên cao, giao thông rất thuận tiện.
我家就在高架桥下面。
(Wǒ jiā jiù zài gāo jià qiáo xiàmiàn.)
→ Nhà tôi nằm ngay dưới cầu vượt.
北京的高架铁路速度很快。
(Běijīng de gāo jià tiělù sùdù hěn kuài.)
→ Đường sắt trên cao ở Bắc Kinh chạy rất nhanh.
他们正在高架平台上施工。
(Tāmen zhèngzài gāo jià píngtái shàng shīgōng.)
→ Họ đang thi công trên sàn cao.
这是一条高架高速公路。
(Zhè shì yì tiáo gāo jià gāosù gōnglù.)
→ Đây là một tuyến đường cao tốc trên cao.
车子刚从高架路下来。
(Chēzi gāng cóng gāo jià lù xiàlái.)
→ Xe vừa đi xuống khỏi đường trên cao.
那座高架桥下面有很多商店。
(Nà zuò gāo jià qiáo xiàmiàn yǒu hěn duō shāngdiàn.)
→ Dưới cây cầu vượt đó có rất nhiều cửa hàng.
我不喜欢走高架路,因为太堵了。
(Wǒ bù xǐhuan zǒu gāo jià lù, yīnwèi tài dǔ le.)
→ Tôi không thích đi đường trên cao vì rất tắc.
工人们在高架仓库里搬货。
(Gōngrénmen zài gāo jià cāngkù lǐ bān huò.)
→ Công nhân đang chuyển hàng trong kho trên cao.
高架电线必须保持安全距离。
(Gāo jià diànxiàn bìxū bǎochí ānquán jùlí.)
→ Dây điện trên cao phải giữ khoảng cách an toàn.
这条高架路晚上灯光很漂亮。
(Zhè tiáo gāo jià lù wǎnshang dēngguāng hěn piàoliang.)
→ Đường trên cao này buổi tối đèn rất đẹp.
司机在高架桥上超速行驶。
(Sījī zài gāo jià qiáo shàng chāosù xíngshǐ.)
→ Tài xế chạy quá tốc độ trên cầu vượt.
高架桥下有停车场。
(Gāo jià qiáo xià yǒu tíngchēchǎng.)
→ Dưới cầu vượt có bãi đỗ xe.
城市规划中包括多条高架道路。
(Chéngshì guīhuà zhōng bāokuò duō tiáo gāo jià dàolù.)
→ Quy hoạch thành phố có bao gồm nhiều tuyến đường trên cao.
我第一次看到高架铁路时觉得很神奇。
(Wǒ dì yī cì kàn dào gāo jià tiělù shí juéde hěn shénqí.)
→ Lần đầu tôi thấy đường sắt trên cao, cảm thấy rất kỳ diệu.
高架桥的建设花了三年时间。
(Gāo jià qiáo de jiànshè huā le sān nián shíjiān.)
→ Việc xây dựng cây cầu vượt này mất ba năm.
货物通过高架输送带运输。
(Huòwù tōngguò gāo jià shūsòngdài yùnshū.)
→ Hàng hóa được vận chuyển qua băng chuyền trên cao.
这段高架路禁止行人通过。
(Zhè duàn gāo jià lù jìnzhǐ xíngrén tōngguò.)
→ Đoạn đường trên cao này cấm người đi bộ.
高架结构要非常稳固。
(Gāo jià jiégòu yào fēicháng wěngù.)
→ Kết cấu nâng cao phải rất vững chắc.
工程师正在检查高架桥的安全性。
(Gōngchéngshī zhèngzài jiǎnchá gāo jià qiáo de ānquánxìng.)
→ Kỹ sư đang kiểm tra độ an toàn của cầu vượt.
这个城市的高架系统非常发达。
(Zhège chéngshì de gāo jià xìtǒng fēicháng fādá.)
→ Hệ thống đường trên cao của thành phố này rất phát triển.
我们从高架桥上看到了整个城市。
(Wǒmen cóng gāo jià qiáo shàng kàn dào le zhěnggè chéngshì.)
→ Từ trên cầu vượt, chúng tôi nhìn thấy toàn cảnh thành phố.
他们正在高架管道上进行维修。
(Tāmen zhèngzài gāo jià guǎndào shàng jìnxíng wéixiū.)
→ Họ đang bảo trì hệ thống ống dẫn trên cao.
晚上从高架路上看,灯火通明。
(Wǎnshàng cóng gāo jià lù shàng kàn, dēnghuǒ tōngmíng.)
→ Nhìn từ đường trên cao vào ban đêm, ánh đèn rực rỡ.
这个项目包括高架输电线的安装。
(Zhège xiàngmù bāokuò gāo jià shūdiànxiàn de ānzhuāng.)
→ Dự án này bao gồm việc lắp đặt đường dây điện trên cao.
高架仓库的空间利用率很高。
(Gāo jià cāngkù de kōngjiān lìyònglǜ hěn gāo.)
→ Kho trên cao sử dụng không gian rất hiệu quả.
高架平台可以节省地面空间。
(Gāo jià píngtái kěyǐ jiéshěng dìmiàn kōngjiān.)
→ Sàn cao có thể tiết kiệm diện tích mặt đất.
高架桥连接了两个城区。
(Gāo jià qiáo liánjiē le liǎng gè chéngqū.)
→ Cầu vượt nối liền hai khu đô thị.
新建的高架路缓解了交通压力。
(Xīnjiàn de gāo jià lù huǎnjiě le jiāotōng yālì.)
→ Tuyến đường trên cao mới giúp giảm áp lực giao thông.
Tổng kết
Mục Nội dung
Từ 高架 (gāo jià)
Loại từ Danh từ, tính từ, (đôi khi là động từ)
Nghĩa chính Cầu vượt, đường trên cao, kết cấu nâng cao
Lĩnh vực sử dụng Giao thông, xây dựng, kỹ thuật, công nghiệp
Ví dụ tiêu biểu 高架桥 (cầu vượt), 高架路 (đường trên cao), 高架铁路 (đường sắt trên cao)
- Nghĩa cơ bản và loại từ
高架 (gāojià) gồm:
高 = cao
架 = giàn, khung, cầu, giá đỡ
Khi ghép lại, 高架 có nghĩa là cấu trúc được nâng cao khỏi mặt đất.
Loại từ:
Danh từ (名词): chỉ công trình hoặc kết cấu cao (cầu, đường, giá đỡ…).
Tính từ (形容词): mô tả trạng thái “cao lên”, “nâng cao khỏi mặt đất”.
- Các nghĩa chi tiết
(1) Danh từ: Cầu vượt, đường trên cao
Giải thích: Trong lĩnh vực giao thông, “高架” chỉ cầu vượt, đường trên cao dành cho xe ô tô, xe điện, tàu hỏa…
Thường gặp trong cụm:
高架桥 (gāojiàqiáo): cầu vượt
高架路 (gāojiàlù): đường cao, đường trên cao
Ví dụ:
上海有很多高架路。
Shànghǎi yǒu hěn duō gāojiàlù.
Ở Thượng Hải có rất nhiều đường trên cao.
这条高架每天都很堵车。
Zhè tiáo gāojià měitiān dōu hěn dǔchē.
Tuyến cầu vượt này ngày nào cũng kẹt xe.
我们从高架桥上看到了整个城市。
Wǒmen cóng gāojiàqiáo shàng kàn dào le zhěnggè chéngshì.
Từ trên cầu vượt, chúng tôi có thể nhìn thấy toàn bộ thành phố.
高架下禁止停车。
Gāojià xià jìnzhǐ tíngchē.
Cấm đỗ xe dưới cầu vượt.
建设高架工程需要很长时间。
Jiànshè gāojià gōngchéng xūyào hěn cháng shíjiān.
Việc xây dựng công trình cầu vượt cần rất nhiều thời gian.
(2) Tính từ: Được nâng cao, treo cao lên
Giải thích: Dùng để mô tả vật được dựng hoặc treo ở vị trí cao, chẳng hạn như “giá đỡ cao”, “kệ treo cao”.
Ví dụ:
高架灯照得很亮。
Gāojià dēng zhào de hěn liàng.
Đèn treo cao chiếu sáng rất rõ.
车站旁有一个高架广告牌。
Chēzhàn páng yǒu yī gè gāojià guǎnggàopái.
Bên cạnh nhà ga có một bảng quảng cáo treo cao.
那个仓库用了高架货架。
Nàgè cāngkù yòng le gāojià huòjià.
Nhà kho đó dùng kệ hàng cao tầng.
高架电线需要定期检查。
Gāojià diànxiàn xūyào dìngqī jiǎnchá.
Dây điện trên cao cần được kiểm tra định kỳ.
高架喷头安装在天花板上。
Gāojià pēntóu ānzhuāng zài tiānhuābǎn shàng.
Vòi phun cao được lắp trên trần nhà.
(3) Nghĩa mở rộng: Hệ thống hoặc cấu trúc đặt trên cao (dạng kỹ thuật, cơ khí, điện lực…)
Giải thích: Dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc công nghiệp để chỉ thiết bị, ống, hệ thống, đường ray… đặt trên cao.
Ví dụ:
工厂里有高架输送带。
Gōngchǎng lǐ yǒu gāojià shūsòngdài.
Trong nhà máy có băng chuyền đặt trên cao.
高架电车已经运行二十年了。
Gāojià diànchē yǐjīng yùnxíng èrshí nián le.
Tuyến tàu điện trên cao đã hoạt động được hai mươi năm.
城市正在建设新的高架地铁。
Chéngshì zhèngzài jiànshè xīn de gāojià dìtiě.
Thành phố đang xây dựng tuyến tàu điện ngầm trên cao mới.
高架水管容易漏水。
Gāojià shuǐguǎn róngyì lòushuǐ.
Ống nước trên cao dễ bị rò rỉ.
高架仓储系统提高了效率。
Gāojià cāngchǔ xìtǒng tígāo le xiàolǜ.
Hệ thống lưu trữ hàng hóa trên cao đã nâng cao hiệu suất.
- Tổng hợp cách dùng
Nghĩa Loại từ Giải thích Ví dụ
Cầu vượt, đường trên cao Danh từ Công trình giao thông nâng khỏi mặt đất 高架桥、上海高架路
Được đặt trên cao Tính từ Mô tả vị trí vật thể cao 高架灯、高架广告牌
Cấu trúc kỹ thuật nâng cao Danh từ Dây điện, ống nước, hệ thống… 高架电车、高架输送带 - Các cụm thường gặp với 高架
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
高架桥 (gāojiàqiáo) Cầu vượt 城里修了一座新的高架桥。
Trong thành phố vừa xây một cây cầu vượt mới.
高架路 (gāojiàlù) Đường trên cao 高架路上禁止行人通行。
Người đi bộ bị cấm đi trên đường trên cao.
高架广告 (gāojià guǎnggào) Quảng cáo trên cao 那块高架广告非常显眼。
Bảng quảng cáo trên cao đó rất nổi bật.
高架仓储 (gāojià cāngchǔ) Kho chứa hàng trên cao 高架仓储系统节省了空间。
Hệ thống kho chứa trên cao tiết kiệm không gian.
高架地铁 (gāojià dìtiě) Tàu điện trên cao 这条高架地铁经过市中心。
Tuyến tàu điện trên cao này đi qua trung tâm thành phố. - So sánh mở rộng
Từ Nghĩa So sánh
高架 (gāojià) Cầu vượt, cấu trúc trên cao Thường cố định, dùng cho cầu hoặc hệ thống
天桥 (tiānqiáo) Cầu vượt dành cho người đi bộ Nhỏ, cho người đi bộ qua đường
立交桥 (lìjiāoqiáo) Cầu giao thông lập thể Phức tạp, có nhiều tầng đường giao nhau - Tổng kết
高架 là từ thường gặp trong giao thông, kỹ thuật, xây dựng, logistics.
Nghĩa chính là cầu vượt / đường trên cao, và mở rộng ra là kết cấu, thiết bị được đặt ở vị trí cao hơn mặt đất.
Có thể là danh từ hoặc tính từ, tùy ngữ cảnh.
- Giải thích nghĩa của 高架
a. Nghĩa cơ bản
高 (gāo): cao
架 (jià): giá đỡ, khung, giàn, giàn đỡ, kết cấu nâng đỡ vật gì đó lên cao
Khi ghép lại, 高架 có nghĩa “giá đỡ cao”, “cầu nâng”, “công trình được dựng ở trên cao”.
b. Nghĩa mở rộng trong ngữ cảnh hiện đại
Danh từ (名词)
Chỉ các công trình xây dựng ở trên cao, ví dụ như cầu vượt, đường cao tốc trên cao, cầu cạn.
Ví dụ: 高架桥 (cầu vượt), 高架路 (đường cao tốc trên cao).
Tính từ (形容词)
Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm “được dựng lên cao, có khung nâng lên”.
Ví dụ: 高架电线 (đường dây điện treo cao), 高架铁路 (đường sắt trên cao).
Động từ (动词) – ít dùng
Có thể hiểu là “nâng lên cao bằng khung hoặc giá đỡ”.
Ví dụ: 高架储物 (cất đồ vật lên kệ cao).
- Loại từ và chức năng ngữ pháp
Nghĩa Loại từ Giải thích
Cầu cạn, cầu vượt Danh từ Chỉ công trình giao thông hoặc kết cấu trên cao
Trên cao, nâng lên Tính từ Mô tả đặc điểm, vị trí cao so với mặt đất
Nâng lên bằng giá đỡ Động từ (ít dùng) Hành động đặt vật gì đó lên kệ hoặc khung cao - Các cụm từ thông dụng với 高架
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
高架桥 (gāojià qiáo) Cầu vượt, cầu cạn
高架路 (gāojià lù) Đường cao tốc trên cao
高架铁路 (gāojià tiělù) Đường sắt trên cao
高架地铁 (gāojià dìtiě) Tàu điện ngầm chạy trên cao
高架灯 (gāojià dēng) Đèn chiếu sáng treo cao
高架货架 (gāojià huòjià) Kệ hàng trên cao
高架电线 (gāojià diànxiàn) Dây điện treo cao
高架系统 (gāojià xìtǒng) Hệ thống nâng cao - 30 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG VỚI 高架
I. Nghĩa “cầu vượt / đường trên cao”
上海有很多高架桥。
Shànghǎi yǒu hěn duō gāojià qiáo.
→ Ở Thượng Hải có rất nhiều cầu vượt.
这条高架路连接了市中心和机场。
Zhè tiáo gāojià lù liánjiē le shì zhōngxīn hé jīchǎng.
→ Tuyến đường cao tốc trên cao này nối liền trung tâm thành phố với sân bay.
我们从高架桥上可以看到整个城市。
Wǒmen cóng gāojià qiáo shàng kěyǐ kàn dào zhěnggè chéngshì.
→ Từ trên cầu vượt, chúng tôi có thể nhìn thấy toàn bộ thành phố.
早高峰时,高架路上堵得厉害。
Zǎo gāofēng shí, gāojià lù shàng dǔ de lìhài.
→ Giờ cao điểm buổi sáng, đường trên cao tắc nghẽn nghiêm trọng.
高架桥下常常有小商贩摆摊。
Gāojià qiáo xià chángcháng yǒu xiǎo shāngfàn bǎi tān.
→ Dưới cầu vượt thường có người bán hàng rong.
这段高架正在维修,请绕行。
Zhè duàn gāojià zhèngzài wéixiū, qǐng ràoxíng.
→ Đoạn cầu vượt này đang sửa chữa, xin đi đường vòng.
新建的高架铁路明年投入使用。
Xīnjiàn de gāojià tiělù míngnián tóurù shǐyòng.
→ Tuyến đường sắt trên cao mới xây sẽ đưa vào sử dụng năm sau.
高架路让交通更加便利。
Gāojià lù ràng jiāotōng gèngjiā biànlì.
→ Đường cao tốc trên cao giúp giao thông thuận tiện hơn.
我家旁边就是一条高架桥。
Wǒ jiā pángbiān jiù shì yītiáo gāojià qiáo.
→ Gần nhà tôi có một cây cầu vượt.
高架桥下的噪音很大。
Gāojià qiáo xià de zàoyīn hěn dà.
→ Tiếng ồn dưới cầu vượt rất lớn.
II. Nghĩa “trên cao / được dựng cao lên”
这些电线都是高架的。
Zhèxiē diànxiàn dōu shì gāojià de.
→ Những dây điện này đều được treo cao.
高架灯照亮了整个球场。
Gāojià dēng zhàoliàng le zhěnggè qiúchǎng.
→ Đèn chiếu cao làm sáng cả sân vận động.
仓库里有很多高架货架。
Cāngkù lǐ yǒu hěn duō gāojià huòjià.
→ Trong kho có rất nhiều kệ hàng cao.
高架储物架上放着一些工具。
Gāojià chǔwùjià shàng fàng zhe yīxiē gōngjù.
→ Trên kệ chứa đồ cao có đặt vài dụng cụ.
我买了一个高架床,下面可以放书桌。
Wǒ mǎi le yī gè gāojià chuáng, xiàmiàn kěyǐ fàng shūzhuō.
→ Tôi mua một chiếc giường tầng, bên dưới có thể để bàn học.
这个高架平台用于展示产品。
Zhège gāojià píngtái yòng yú zhǎnshì chǎnpǐn.
→ Sàn nâng cao này dùng để trưng bày sản phẩm.
高架音响系统效果很好。
Gāojià yīnxiǎng xìtǒng xiàoguǒ hěn hǎo.
→ Hệ thống âm thanh treo cao có hiệu quả rất tốt.
我们安装了高架摄像头来监控仓库。
Wǒmen ānzhuāng le gāojià shèxiàngtóu lái jiānkòng cāngkù.
→ Chúng tôi lắp đặt camera giám sát treo cao trong kho.
高架管道可以节省地面空间。
Gāojià guǎndào kěyǐ jiéshěng dìmiàn kōngjiān.
→ Hệ thống ống dẫn trên cao có thể tiết kiệm không gian mặt đất.
高架天线提高了信号质量。
Gāojià tiānxiàn tígāo le xìnhào zhìliàng.
→ Ăng-ten treo cao giúp cải thiện chất lượng tín hiệu.
III. Nghĩa bóng hoặc nghĩa mở rộng kỹ thuật
新高架系统采用了最新的设计。
Xīn gāojià xìtǒng cǎiyòng le zuìxīn de shèjì.
→ Hệ thống nâng cao mới áp dụng thiết kế tiên tiến nhất.
这种高架结构很稳固。
Zhè zhǒng gāojià jiégòu hěn wěngù.
→ Loại kết cấu nâng cao này rất vững chắc.
高架设计可以避免地面淹水的问题。
Gāojià shèjì kěyǐ bìmiǎn dìmiàn yānshuǐ de wèntí.
→ Thiết kế nâng cao có thể tránh được tình trạng ngập nước mặt đất.
这个高架装置是为了节省空间。
Zhège gāojià zhuāngzhì shì wèile jiéshěng kōngjiān.
→ Thiết bị treo cao này nhằm mục đích tiết kiệm không gian.
高架建筑在城市规划中很常见。
Gāojià jiànzhù zài chéngshì guīhuà zhōng hěn chángjiàn.
→ Các công trình xây dựng trên cao rất phổ biến trong quy hoạch đô thị.
工程师正在检查高架桥的安全性。
Gōngchéngshī zhèngzài jiǎnchá gāojià qiáo de ānquánxìng.
→ Các kỹ sư đang kiểm tra độ an toàn của cầu vượt.
高架地铁运行平稳,风景很好。
Gāojià dìtiě yùnxíng píngwěn, fēngjǐng hěn hǎo.
→ Tuyến tàu điện trên cao chạy êm, phong cảnh rất đẹp.
建造高架桥需要大量的资金和时间。
Jiànzào gāojià qiáo xūyào dàliàng de zījīn hé shíjiān.
→ Xây dựng cầu vượt cần rất nhiều vốn và thời gian.
高架道路能减少地面交通压力。
Gāojià dàolù néng jiǎnshǎo dìmiàn jiāotōng yālì.
→ Đường cao tốc trên cao có thể giảm áp lực giao thông mặt đất.
现代城市越来越依赖高架交通系统。
Xiàndài chéngshì yuèláiyuè yīlài gāojià jiāotōng xìtǒng.
→ Các thành phố hiện đại ngày càng phụ thuộc vào hệ thống giao thông trên cao.
- Tổng kết kiến thức
Mục Nội dung
Từ vựng 高架 (gāo jià)
Nghĩa cơ bản Dựng cao, công trình trên cao
Nghĩa mở rộng Cầu vượt, đường cao tốc, hệ thống nâng cao
Loại từ Danh từ, tính từ, (đôi khi là động từ)
Ví dụ tiêu biểu 高架桥, 高架路, 高架铁路
Nghĩa bóng Cấu trúc hoặc hệ thống nâng cao, tiên tiến
高架 — Giải thích chi tiết
汉字: 高架
拼音: gāojià
Loại từ: 名词 (danh từ) / 形容词 (tính từ, trong một số trường hợp)
1) Nghĩa cơ bản
高架 nghĩa đen là “dựng cao lên, kết cấu được xây trên cao”.
Từ này thường dùng để chỉ công trình hoặc vật thể được dựng trên cao, không nằm sát mặt đất.
Nghĩa phổ biến nhất trong đời sống hiện nay là:
高架桥 (gāojiàqiáo): cầu vượt (cầu chạy trên cao).
高架路 (gāojiàlù): đường trên cao, đường cao tốc trên cầu.
Ngoài ra còn có:
高架电线: dây điện trên cao,
高架货架: kệ hàng cao tầng (trong kho hàng),
高架铁路: đường sắt trên cao (tàu điện trên cao).
2) Phân tích ý nghĩa
高 (gāo): cao
架 (jià): khung, giá, cấu trúc đỡ
→ 高架: cấu trúc được dựng cao, tức là “khung / cầu / giá” đặt trên cao để phục vụ giao thông, điện lực, hay trưng bày hàng hóa.
3) Loại từ & cách dùng
Khi là danh từ, “高架” chỉ công trình trên cao:
上海的高架非常多。 (Ở Thượng Hải có rất nhiều cầu vượt.)
Khi là tính từ định ngữ, “高架的 + danh từ” nghĩa là “trên cao / được dựng cao lên”:
高架铁路 / 高架路段 / 高架电线
4) Từ thường đi kèm
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
高架桥 cầu vượt
高架路 đường trên cao
高架铁路 đường sắt trên cao
高架地铁 tàu điện ngầm chạy trên cao
高架电线 dây điện trên cao
高架货架 giá hàng cao tầng
高架公路 đường cao tốc trên cao
5) 同义词 và 反义词
同义词: 立交桥 (cầu vượt giao thông), 架空 (treo trên không, dựng trên cao)
反义词: 地面 (mặt đất), 地下 (dưới đất)
6) Ví dụ chi tiết (với phiên âm & nghĩa tiếng Việt)
上海的高架路四通八达。
Shànghǎi de gāojiàlù sìtōngbādá.
Đường trên cao ở Thượng Hải nối liền khắp nơi.
我们从高架桥上可以看到整个城市的夜景。
Wǒmen cóng gāojiàqiáo shàng kěyǐ kàn dào zhěnggè chéngshì de yèjǐng.
Từ cầu vượt, chúng ta có thể nhìn thấy toàn cảnh thành phố về đêm.
那段高架正在维修,请绕行。
Nà duàn gāojià zhèngzài wéixiū, qǐng rào xíng.
Đoạn cầu vượt đó đang sửa chữa, xin đi đường vòng.
北京的高架公路经常堵车。
Běijīng de gāojià gōnglù jīngcháng dǔchē.
Đường cao tốc trên cao ở Bắc Kinh thường xuyên bị kẹt xe.
高架铁路使交通更加方便。
Gāojià tiělù shǐ jiāotōng gèng jiā fāngbiàn.
Đường sắt trên cao giúp giao thông thuận tiện hơn.
这个仓库有高架货架,可以放很多东西。
Zhège cāngkù yǒu gāojià huòjià, kěyǐ fàng hěn duō dōngxī.
Kho hàng này có kệ cao tầng, có thể chứa rất nhiều đồ.
高架电线要定期检查,以防安全问题。
Gāojià diànxiàn yào dìngqī jiǎnchá, yǐ fáng ānquán wèntí.
Dây điện trên cao cần được kiểm tra định kỳ để tránh sự cố an toàn.
他家阳台正对着一条高架路,所以噪音有点大。
Tā jiā yángtái zhèng duìzhe yītiáo gāojiàlù, suǒyǐ zàoyīn yǒudiǎn dà.
Ban công nhà anh ấy đối diện với một con đường trên cao, nên tiếng ồn khá lớn.
高架桥下常常有很多车停着。
Gāojiàqiáo xià chángcháng yǒu hěn duō chē tíngzhe.
Dưới cầu vượt thường có nhiều xe đậu.
这条高架路是为了缓解市区的交通压力而建的。
Zhè tiáo gāojiàlù shì wèile huǎnjiě shìqū de jiāotōng yālì ér jiàn de.
Con đường trên cao này được xây để giảm áp lực giao thông trong nội thành.
高架桥的设计考虑了抗震性能。
Gāojiàqiáo de shèjì kǎolǜ le kàngzhèn xìngnéng.
Thiết kế cầu vượt có tính đến khả năng chống động đất.
夜晚的高架桥灯火通明,非常漂亮。
Yèwǎn de gāojiàqiáo dēnghuǒ tōngmíng, fēicháng piàoliang.
Ban đêm, cầu vượt sáng đèn rực rỡ, rất đẹp.
城市发展太快,高架路几乎连成一片。
Chéngshì fāzhǎn tài kuài, gāojiàlù jīhū lián chéng yī piàn.
Thành phố phát triển quá nhanh, các tuyến đường trên cao gần như nối liền nhau.
有些高架桥下建了小公园,很有创意。
Yǒuxiē gāojiàqiáo xià jiàn le xiǎo gōngyuán, hěn yǒu chuàngyì.
Dưới một số cầu vượt có xây công viên nhỏ, rất sáng tạo.
司机在高架上行驶时要特别注意限速。
Sījī zài gāojià shàng xíngshǐ shí yào tèbié zhùyì xiàn sù.
Tài xế khi lái xe trên cầu vượt phải đặc biệt chú ý đến giới hạn tốc độ.
7) Mở rộng – Một số cụm liên quan
Cụm Nghĩa Ví dụ
高架桥下 Dưới cầu vượt 高架桥下常常有商店。 (Dưới cầu vượt thường có cửa hàng.)
高架道路 Đường trên cao 这条高架道路连接市中心和机场。 (Đường trên cao này nối trung tâm và sân bay.)
高架层 Tầng trên cao (của nhà hoặc công trình) 这个停车场有两层,高架层可以停大车。
高架建筑 Công trình xây dựng trên cao 高架建筑能节省地面空间。
8) Tóm tắt ngắn gọn
Hạng mục Nội dung
Từ loại Danh từ / Tính từ
Nghĩa chính Cầu vượt, đường trên cao, cấu trúc dựng cao
Ví dụ phổ biến 高架桥, 高架路, 高架铁路
Trái nghĩa 地下, 地面
Dùng nhiều ở Giao thông đô thị, xây dựng, kỹ thuật điện
高架
Phiên âm: gāojià
Nghĩa tiếng Việt: cầu vượt, cao tốc trên cao, đường trên cao; hoặc “giá cao, khung đỡ cao, kệ nâng cao” tùy ngữ cảnh.
I. Giải thích chi tiết
- Loại từ: Danh từ (名词), Tính từ (形容词), Động từ (动词) – tùy theo ngữ cảnh.
- Định nghĩa tổng quát
高架 có nghĩa gốc là “giá (架) được dựng cao (高) lên”, nghĩa đen chỉ vật hoặc công trình được xây dựng hoặc đặt ở vị trí cao, không ở mặt đất.
Theo thời gian, từ này được dùng phổ biến trong nhiều lĩnh vực: giao thông, kỹ thuật, kiến trúc, sản xuất, công nghiệp, và điện lực.
II. Các nghĩa chi tiết theo ngữ cảnh
(1) Nghĩa chính – Công trình giao thông trên cao, cầu vượt, đường trên cao
Đây là nghĩa phổ biến nhất.
“高架” trong các từ như “高架桥” (cầu vượt), “高架路” (đường trên cao), “高架公路” (cao tốc trên cao).
Là công trình xây dựng ở độ cao nhất định, tách khỏi mặt đất để giảm ùn tắc và lưu thông nhanh hơn.
Ví dụ:
上海有很多高架道路。→ Ở Thượng Hải có rất nhiều đường trên cao.
Các cụm phổ biến:
高架桥 (cầu vượt)
高架路 (đường trên cao)
高架公路 (cao tốc trên cao)
高架地铁 (tàu điện trên cao)
(2) Nghĩa thứ hai – Giá, kệ, khung đặt cao, khung treo
Dùng trong sản xuất, nông nghiệp, hoặc thiết kế nội thất.
Chỉ vật được dựng cao hơn mặt đất để thuận tiện cho việc chứa, phơi, đặt hoặc cách ẩm.
Ví dụ:
高架仓库 (kho hàng kệ cao), 高架晾衣架 (giàn phơi cao), 高架花盆 (kệ chậu hoa cao).
(3) Nghĩa bóng – Giá trị cao, vị trí cao hoặc trạng thái ở trên
Một số trường hợp dùng để ví von rằng “ở vị trí cao, tầng cao”, hoặc “cách xa mặt đất, dân thường”.
Ví dụ trong văn học hoặc hội thoại: “他整天住在高架楼上,看不见生活的艰难。” → “Anh ta sống trong tầng cao, chẳng thấy nỗi khổ của người thường.”
III. Phân loại và cấu trúc ngữ pháp
Cấu trúc Giải thích Ví dụ
高架 + 名词 Danh từ ghép, chỉ công trình hoặc vật trên cao 高架桥、高架路、高架仓库
高架 + 动词 Làm động từ “nâng cao lên, đặt lên cao” 把机器高架起来。
高架 + 的 + 名词 Tính từ bổ nghĩa cho danh từ 高架铁路、高架灯、高架输电线
IV. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
Nhóm từ Nghĩa tương đương hoặc đối lập
高架桥 ≈ 立交桥 cầu vượt, cầu giao thông nhiều tầng
高架路 ≈ 高速高架 đường cao tốc trên cao
反义词:地面、地下 mặt đất, dưới đất
V. 30 Mẫu câu ví dụ chi tiết (中文 + 拼音 + 越南语)
上海的高架桥非常多,交通很方便。
Shànghǎi de gāojiàqiáo fēicháng duō, jiāotōng hěn fāngbiàn.
Ở Thượng Hải có rất nhiều cầu vượt, giao thông rất thuận tiện.
我们走高架路比地面路快多了。
Wǒmen zǒu gāojiàlù bǐ dìmiàn lù kuài duō le.
Đi đường trên cao nhanh hơn nhiều so với đường mặt đất.
高架桥下有一个小公园。
Gāojiàqiáo xià yǒu yī gè xiǎo gōngyuán.
Dưới cầu vượt có một công viên nhỏ.
这条高架公路连接了市中心和机场。
Zhè tiáo gāojià gōnglù liánjiē le shì zhōngxīn hé jīchǎng.
Tuyến cao tốc trên cao này nối trung tâm thành phố với sân bay.
高架铁路建设需要大量资金。
Gāojià tiělù jiànshè xūyào dàliàng zījīn.
Việc xây dựng đường sắt trên cao cần rất nhiều vốn.
晚上在高架桥上看夜景特别美。
Wǎnshang zài gāojiàqiáo shàng kàn yèjǐng tèbié měi.
Buổi tối ngắm cảnh đêm từ cầu vượt thật đẹp.
高架地铁正在施工,请绕行。
Gāojià dìtiě zhèngzài shīgōng, qǐng ràoxíng.
Tàu điện trên cao đang thi công, xin đi vòng.
为了避免拥堵,司机选择走高架。
Wèile bìmiǎn yōngdǔ, sījī xuǎnzé zǒu gāojià.
Để tránh kẹt xe, tài xế chọn đi đường trên cao.
高架桥的设计必须考虑抗震性能。
Gāojiàqiáo de shèjì bìxū kǎolǜ kàngzhèn xìngnéng.
Thiết kế cầu vượt phải tính đến khả năng chống động đất.
城市的高架系统越来越发达。
Chéngshì de gāojià xìtǒng yuèláiyuè fādá.
Hệ thống cầu vượt của thành phố ngày càng phát triển.
那是一条新建的高架路,还没有开放。
Nà shì yī tiáo xīnjiàn de gāojiàlù, hái méiyǒu kāifàng.
Đó là một tuyến đường trên cao mới xây, vẫn chưa mở cửa.
司机从高架桥上俯瞰城市,风景壮观。
Sījī cóng gāojiàqiáo shàng fǔkàn chéngshì, fēngjǐng zhuàngguān.
Từ cầu vượt nhìn xuống thành phố, cảnh rất hùng vĩ.
高架仓库能节省地面空间。
Gāojià cāngkù néng jiéshěng dìmiàn kōngjiān.
Kho hàng kệ cao giúp tiết kiệm diện tích mặt đất.
工厂里安装了高架输电线。
Gōngchǎng lǐ ānzhuāng le gāojià shūdiànxiàn.
Trong nhà máy đã lắp đặt đường dây điện cao.
那栋楼靠近高架,晚上有点吵。
Nà dòng lóu kàojìn gāojià, wǎnshang yǒudiǎn chǎo.
Tòa nhà đó gần cầu vượt nên ban đêm hơi ồn.
这段高架路封闭维修,请提前绕行。
Zhè duàn gāojiàlù fēngbì wéixiū, qǐng tíqián ràoxíng.
Đoạn đường trên cao này đang sửa chữa, xin đi đường vòng trước.
高架结构需要坚固的支撑柱。
Gāojià jiégòu xūyào jiāngù de zhīchēng zhù.
Kết cấu cầu vượt cần có trụ đỡ chắc chắn.
在高架桥上开车要小心速度。
Zài gāojiàqiáo shàng kāichē yào xiǎoxīn sùdù.
Lái xe trên cầu vượt phải cẩn thận tốc độ.
高架花架上摆满了绿植。
Gāojià huājià shàng bǎi mǎn le lǜzhí.
Giàn hoa cao được phủ đầy cây xanh.
这个高架平台是为检修人员设计的。
Zhège gāojià píngtái shì wèi jiǎnxiū rényuán shèjì de.
Cái sàn cao này được thiết kế cho nhân viên bảo trì.
我家阳台上装了一个高架晾衣架。
Wǒ jiā yángtái shàng zhuāng le yī gè gāojià liàngyījià.
Ban công nhà tôi lắp một giàn phơi cao.
新开的高架路大大缓解了交通压力。
Xīn kāi de gāojiàlù dàdà huǎnjiě le jiāotōng yālì.
Tuyến đường trên cao mới giúp giảm đáng kể áp lực giao thông.
高架桥的下面常常有人摆摊。
Gāojiàqiáo de xiàmiàn chángcháng yǒu rén bǎitān.
Dưới cầu vượt thường có người bày hàng.
他们打算在河上建一座高架桥。
Tāmen dǎsuàn zài hé shàng jiàn yī zuò gāojiàqiáo.
Họ dự định xây một cây cầu vượt trên sông.
高架线路的维护需要专业团队。
Gāojià xiànlù de wéihù xūyào zhuānyè tuánduì.
Bảo dưỡng đường dây trên cao cần đội ngũ chuyên nghiệp.
那条高架铁路直通市中心。
Nà tiáo gāojià tiělù zhí tōng shì zhōngxīn.
Tuyến đường sắt trên cao đó đi thẳng vào trung tâm thành phố.
从高架上往下看,车流像一条河。
Cóng gāojià shàng wǎng xià kàn, chēliú xiàng yī tiáo hé.
Từ trên cầu vượt nhìn xuống, dòng xe như một con sông.
他家阳台上放了一个高架花盆架。
Tā jiā yángtái shàng fàng le yī gè gāojià huāpén jià.
Ban công nhà anh ta đặt một kệ chậu hoa cao.
高架下的空间被改造成停车场。
Gāojià xià de kōngjiān bèi gǎizào chéng tíngchēchǎng.
Không gian dưới cầu vượt được cải tạo thành bãi đỗ xe.
政府计划修建更多的高架桥以缓解堵车。
Zhèngfǔ jìhuà xiūjiàn gèng duō de gāojiàqiáo yǐ huǎnjiě dǔchē.
Chính phủ dự định xây thêm nhiều cầu vượt để giảm tắc đường.
VI. Tổng kết hệ thống ý nghĩa
Nghĩa Loại từ Giải thích Ví dụ
高架(桥/路) Danh từ Cầu vượt, đường trên cao 高架桥、高架路
高架(结构) Danh từ Kệ, giá, khung đặt cao 高架仓库、高架花架
高架(动词) Động từ Nâng lên, đặt lên cao 把机器高架起来
高架(引申) Nghĩa bóng Ở vị trí cao, xa thực tế 住在高架楼上,看不见生活的艰难
I. Giải thích chi tiết từ 高架
- Nghĩa cơ bản
高架 (gāo jià) nghĩa gốc là “dựng lên cao”, “nâng lên cao”, “đặt lên giá cao”, trong đó:
高 (gāo): cao, ở vị trí trên.
架 (jià): giá đỡ, khung đỡ, vật dùng để đặt hoặc treo đồ lên.
Khi ghép lại, 高架 dùng để chỉ cấu trúc, vật thể hoặc công trình được xây dựng, đặt hoặc treo ở trên cao để tránh chiếm diện tích mặt đất hoặc thuận tiện cho việc lưu thông.
- Nghĩa mở rộng
a. Trong lĩnh vực giao thông:
“高架” chỉ cầu vượt, đường trên cao, đường cao tầng (tức là đường hoặc cầu được xây dựng phía trên mặt đất, dành cho xe cộ đi lại).
Ví dụ: 高架桥 (gāo jià qiáo) – cầu vượt, cầu trên cao.
高架路 (gāo jià lù) – đường trên cao.
b. Trong lĩnh vực xây dựng – kỹ thuật:
“高架” chỉ bất kỳ kết cấu hay thiết bị nào được nâng lên cao hoặc treo ở trên cao, như 高架水槽 (bể nước trên cao), 高架电线 (dây điện treo cao).
c. Nghĩa bóng (ẩn dụ):
Dùng để mô tả tư thế, thái độ hoặc hành vi tự cao, kiêu ngạo, ví dụ như “高架子” (gāo jià zi) – “làm cao”, “làm ra vẻ ta đây”.
Ngoài ra còn dùng để mô tả sự nâng cấp, đặt lên vị trí cao (trong lý luận, tổ chức, hoặc xã hội).
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ công trình, thiết bị hoặc kết cấu ở trên cao.
Tính từ (形容词): mô tả trạng thái “được nâng lên cao”.
Động từ (动词): (ít dùng) nghĩa là “nâng cao lên”, “dựng lên cao”.
- Các cụm từ thường gặp
高架桥 (gāo jià qiáo): cầu vượt
高架路 (gāo jià lù): đường trên cao
高架铁路 (gāo jià tiě lù): đường sắt trên cao
高架电线 (gāo jià diàn xiàn): dây điện treo cao
高架水塔 (gāo jià shuǐ tǎ): tháp nước trên cao
高架棚 (gāo jià péng): giàn cao
高架系统 (gāo jià xì tǒng): hệ thống treo trên cao
打高架 (dǎ gāo jià): xây cầu vượt / dựng đường trên cao
II. Mẫu câu ví dụ (30 câu)
这座城市有很多高架桥。
Zhè zuò chéngshì yǒu hěn duō gāojiàqiáo.
Thành phố này có rất nhiều cầu vượt.
我每天都要从高架路上经过。
Wǒ měitiān dōu yào cóng gāojiàlù shàng jīngguò.
Mỗi ngày tôi đều đi qua đường trên cao.
高架桥下常常堵车。
Gāojiàqiáo xià chángcháng dǔchē.
Dưới cầu vượt thường xuyên bị kẹt xe.
高架桥的建设花了三年时间。
Gāojiàqiáo de jiànshè huā le sān nián shíjiān.
Việc xây dựng cầu vượt này mất ba năm.
这个高架工程非常庞大。
Zhège gāojià gōngchéng fēicháng pángdà.
Công trình đường trên cao này vô cùng lớn.
高架铁路比地面铁路快得多。
Gāojià tiělù bǐ dìmiàn tiělù kuài de duō.
Đường sắt trên cao nhanh hơn nhiều so với đường sắt mặt đất.
我家离高架路很近。
Wǒ jiā lí gāojiàlù hěn jìn.
Nhà tôi gần đường trên cao.
高架桥夜晚的灯光特别漂亮。
Gāojiàqiáo yèwǎn de dēngguāng tèbié piàoliang.
Ánh đèn của cầu vượt vào ban đêm đặc biệt đẹp.
上海有很多高架道路。
Shànghǎi yǒu hěn duō gāojià dàolù.
Thượng Hải có rất nhiều đường trên cao.
高架路修好以后,交通顺畅多了。
Gāojiàlù xiūhǎo yǐhòu, jiāotōng shùnchàng duō le.
Sau khi đường trên cao được xây xong, giao thông đã thuận tiện hơn nhiều.
我们要在这里修一条高架铁路。
Wǒmen yào zài zhèlǐ xiū yī tiáo gāojià tiělù.
Chúng ta cần xây một tuyến đường sắt trên cao ở đây.
高架电线需要定期检查。
Gāojià diànxiàn xūyào dìngqī jiǎnchá.
Dây điện trên cao cần được kiểm tra định kỳ.
司机不能在高架桥上随意停车。
Sījī bùnéng zài gāojiàqiáo shàng suíyì tíngchē.
Tài xế không được phép dừng xe tùy tiện trên cầu vượt.
这段高架正在维修。
Zhè duàn gāojià zhèngzài wéixiū.
Đoạn cầu vượt này đang được bảo trì.
我在高架上看到整个城市的夜景。
Wǒ zài gāojià shàng kàn dào zhěnggè chéngshì de yèjǐng.
Tôi nhìn thấy toàn cảnh thành phố về đêm từ trên đường cao.
高架桥能有效缓解地面交通压力。
Gāojiàqiáo néng yǒuxiào huǎnjiě dìmiàn jiāotōng yālì.
Cầu vượt có thể giảm hiệu quả áp lực giao thông mặt đất.
建高架桥需要复杂的技术。
Jiàn gāojiàqiáo xūyào fùzá de jìshù.
Xây cầu vượt cần kỹ thuật phức tạp.
他抬头看到高架桥上有一列火车。
Tā táitóu kàn dào gāojiàqiáo shàng yǒu yī liè huǒchē.
Anh ta ngẩng đầu nhìn thấy một đoàn tàu trên cầu vượt.
高架水塔储存了大量的水。
Gāojià shuǐtǎ chǔcún le dàliàng de shuǐ.
Tháp nước trên cao chứa một lượng lớn nước.
高架桥的设计很有现代感。
Gāojiàqiáo de shèjì hěn yǒu xiàndài gǎn.
Thiết kế của cầu vượt mang đậm phong cách hiện đại.
城市的高架系统越来越完善。
Chéngshì de gāojià xìtǒng yuèláiyuè wánshàn.
Hệ thống đường trên cao của thành phố ngày càng hoàn thiện.
高架道路在高峰期依然拥堵。
Gāojià dàolù zài gāofēngqī yīrán yōngdǔ.
Đường trên cao vẫn bị tắc nghẽn vào giờ cao điểm.
新建的高架铁路已经投入使用。
Xīnjiàn de gāojià tiělù yǐjīng tóurù shǐyòng.
Tuyến đường sắt trên cao mới đã được đưa vào sử dụng.
高架桥下面有很多商店。
Gāojiàqiáo xiàmiàn yǒu hěn duō shāngdiàn.
Dưới cầu vượt có rất nhiều cửa hàng.
这条高架路连接市区和机场。
Zhè tiáo gāojiàlù liánjiē shìqū hé jīchǎng.
Đường trên cao này nối liền khu trung tâm với sân bay.
站在高架上能看到远处的山。
Zhàn zài gāojià shàng néng kàn dào yuǎnchù de shān.
Đứng trên đường cao có thể nhìn thấy ngọn núi ở xa.
他们正在讨论新的高架设计方案。
Tāmen zhèngzài tǎolùn xīn de gāojià shèjì fāng’àn.
Họ đang thảo luận về phương án thiết kế cầu vượt mới.
高架结构必须非常稳固。
Gāojià jiégòu bìxū fēicháng wěngù.
Kết cấu của công trình trên cao phải vô cùng vững chắc.
由于修建高架,交通暂时封闭。
Yóuyú xiūjiàn gāojià, jiāotōng zhànshí fēngbì.
Do thi công cầu vượt nên giao thông tạm thời bị phong tỏa.
高架桥两旁种满了绿树。
Gāojiàqiáo liǎngpáng zhòng mǎn le lǜshù.
Hai bên cầu vượt được trồng đầy cây xanh.
III. Tổng kết
高架 là từ ghép mang nghĩa “ở trên cao”, thường chỉ các công trình giao thông hoặc thiết bị được đặt, treo trên cao.
Dùng rất nhiều trong đời sống hiện đại, đặc biệt ở các thành phố lớn như Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu.
Ngoài ra, từ này còn xuất hiện trong các tổ hợp kỹ thuật, điện lực, xây dựng, và kiến trúc hiện đại.
- 高架 (gāo jià) – Loại từ: Danh từ / Tính từ
- Nghĩa tiếng Việt:
Cầu vượt, đường cao, công trình xây dựng trên cao (khi là danh từ).
Nâng cao, dựng cao, đặt ở vị trí cao hơn mặt đất (khi là động/tính từ mô tả).
- Nghĩa tiếng Anh:
Overpass, elevated, elevated structure, viaduct, raised.
- Giải thích chi tiết:
Từ 高架 gồm hai chữ:
高 (gāo) nghĩa là “cao”, “ở vị trí trên”.
架 (jià) nghĩa là “giá đỡ”, “giàn khung”, “cấu trúc khung nâng đỡ”.
Khi ghép lại, 高架 mang nghĩa gốc là “một kết cấu được nâng lên cao”, thường chỉ những công trình hoặc thiết bị được lắp đặt, xây dựng trên cao so với mặt đất để tiết kiệm không gian, tránh ùn tắc hoặc đảm bảo an toàn.
- Cách dùng của 高架 trong các ngữ cảnh khác nhau:
(1) Trong giao thông:
Chỉ các tuyến đường, cầu hoặc hệ thống giao thông được xây dựng trên cao, ví dụ như đường cao tốc trên cao, tàu điện cao架, cầu vượt.
Ví dụ: 高架桥 (cầu vượt), 高架道路 (đường cao), 高架铁路 (đường sắt trên cao).
(2) Trong kỹ thuật, công nghiệp:
Dùng để chỉ thiết bị, dây chuyền hoặc hệ thống đặt trên cao, ví dụ: 高架输电线 (đường dây điện trên cao), 高架仓库 (kho chứa hàng trên cao).
(3) Trong đời sống:
Có thể dùng hình dung để chỉ vật được đặt trên cao, bố trí nâng cao lên, ví dụ: 高架书架 (kệ sách cao), 高架平台 (sàn nâng cao).
- Một số cụm từ thường đi với 高架:
Cụm từ tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
高架桥 gāo jià qiáo Cầu vượt Overpass, viaduct
高架路 gāo jià lù Đường trên cao Elevated road
高架铁路 gāo jià tiě lù Đường sắt trên cao Elevated railway
高架公路 gāo jià gōng lù Đường cao tốc trên cao Elevated highway
高架车道 gāo jià chē dào Làn xe trên cao Elevated lane
高架电线 gāo jià diàn xiàn Dây điện trên cao Overhead wire
高架仓库 gāo jià cāng kù Kho trên cao Elevated warehouse
高架花园 gāo jià huā yuán Vườn treo Elevated garden / hanging garden - Ví dụ minh họa chi tiết:
Ví dụ 1:
这座城市有很多高架桥,交通非常方便。
Zhè zuò chéngshì yǒu hěn duō gāojiàqiáo, jiāotōng fēicháng fāngbiàn.
Thành phố này có rất nhiều cầu vượt, giao thông vô cùng thuận tiện.
Ví dụ 2:
我们从高架路上可以看到整个市区的夜景。
Wǒmen cóng gāojià lù shàng kěyǐ kàn dào zhěnggè shìqū de yèjǐng.
Từ con đường trên cao, chúng ta có thể nhìn thấy toàn cảnh thành phố về đêm.
Ví dụ 3:
上海的高架公路四通八达,非常壮观。
Shànghǎi de gāojià gōnglù sìtōngbādá, fēicháng zhuàngguān.
Các tuyến đường cao tốc trên cao ở Thượng Hải nối liền khắp nơi, vô cùng tráng lệ.
Ví dụ 4:
工人们正在修建新的高架铁路。
Gōngrénmen zhèngzài xiūjiàn xīn de gāojià tiělù.
Các công nhân đang xây dựng tuyến đường sắt trên cao mới.
Ví dụ 5:
由于高架施工,今天的交通有点堵。
Yóuyú gāojià shīgōng, jīntiān de jiāotōng yǒu diǎn dǔ.
Do thi công công trình trên cao, giao thông hôm nay hơi tắc nghẽn.
Ví dụ 6:
我家旁边就是高架桥,晚上车声很大。
Wǒ jiā pángbiān jiù shì gāojià qiáo, wǎnshang chē shēng hěn dà.
Bên cạnh nhà tôi là cầu vượt, buổi tối tiếng xe rất ồn.
Ví dụ 7:
高架电线需要定期检查,防止老化或断裂。
Gāojià diànxiàn xūyào dìngqī jiǎnchá, fángzhǐ lǎohuà huò duànliè.
Dây điện trên cao cần được kiểm tra định kỳ để tránh hư hỏng hoặc đứt.
Ví dụ 8:
新建的高架仓库可以提高存储效率。
Xīnjiàn de gāojià cāngkù kěyǐ tígāo cúnchǔ xiàolǜ.
Kho trên cao mới xây có thể nâng cao hiệu suất lưu trữ.
Ví dụ 9:
司机必须遵守高架路的限速规定。
Sījī bìxū zūnshǒu gāojià lù de xiànsù guīdìng.
Tài xế phải tuân thủ quy định giới hạn tốc độ trên đường cao.
Ví dụ 10:
高架花园设计得非常漂亮,成为城市的新景观。
Gāojià huāyuán shèjì de fēicháng piàoliang, chéngwéi chéngshì de xīn jǐngguān.
Khu vườn treo được thiết kế rất đẹp, trở thành cảnh quan mới của thành phố.
- Ghi chú thêm:
Trong tiếng Trung hiện đại, 高架 được dùng rất phổ biến trong các văn bản kỹ thuật, quy hoạch đô thị, giao thông, và xuất hiện nhiều trong tin tức Trung Quốc về các dự án hạ tầng giao thông đô thị.
Đôi khi người dân Trung Quốc chỉ nói “走高架” (zǒu gāojià), nghĩa là “đi đường trên cao”, hoặc “上高架” (shàng gāojià) là “lên đường cao”, “下高架” (xià gāojià) là “xuống đường cao”.
Ví dụ:
上高架之后直走两公里就到了。
Shàng gāojià zhīhòu zhí zǒu liǎng gōnglǐ jiù dào le.
Sau khi lên đường cao, đi thẳng 2 km là tới.
- Tổng kết:
高架 (gāojià) mang nghĩa “đặt trên cao”, “xây dựng trên cao”, thường chỉ các công trình hạ tầng, đường xá, cầu, hệ thống điện, kho bãi, thiết bị công nghiệp.
Là một từ ghép danh – tính đa nghĩa rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, dùng nhiều trong giao thông đô thị và kỹ thuật xây dựng.
- Nghĩa cơ bản của 高架
a. Cấu tạo từ
高 (gāo): cao
架 (jià): giá đỡ, khung, giàn, kệ — mang nghĩa “kết cấu nâng đỡ, vật dùng để đỡ cái gì đó lên cao”
⟶ 高架 nghĩa đen là “giá đỡ cao”, “công trình / vật được dựng cao lên khỏi mặt đất”.
- Loại từ và chức năng ngữ pháp
Loại từ Nghĩa Ví dụ
Danh từ (名词) Cầu vượt, đường cao trên mặt đất 高架桥、高架路、高架铁路
Tính từ (形容词) Có kết cấu cao, được dựng lên cao 高架道路、高架平台
Động từ (ít dùng) Dựng lên cao, xây trên cao 把线路高架起来 - Nghĩa chi tiết
(1) Nghĩa 1: Công trình xây trên cao (cầu, đường, đường sắt, tàu điện, v.v.)
Đây là nghĩa phổ biến nhất của “高架” trong đời sống hiện đại.
Thường thấy trong các từ ghép như:
高架桥 (gāojiàqiáo) – cầu vượt
高架路 (gāojiàlù) – đường cao (đường xe chạy trên cầu vượt)
高架铁路 (gāojià tiělù) – đường sắt trên cao
高架地铁 (gāojià dìtiě) – tàu điện chạy trên cao
Nghĩa: công trình hoặc tuyến đường được xây dựng cao lên khỏi mặt đất để tránh giao cắt giao thông.
Ví dụ:
上海的高架路非常发达。
→ Đường cao ở Thượng Hải rất phát triển.
(2) Nghĩa 2: Giá đỡ, giàn cao, khung treo, kệ cao
Dùng để chỉ vật hoặc thiết bị được dựng cao lên để đỡ đồ vật, máy móc, hệ thống điện, ống nước, v.v.
Ví dụ: 高架电线 (dây điện được kéo trên cao), 高架水槽 (bể chứa nước trên cao).
Ví dụ:
农田里安装了高架喷灌系统。
→ Trên cánh đồng đã lắp hệ thống tưới phun trên cao.
(3) Nghĩa 3: (nghĩa bóng) Xa rời thực tế, “ngồi trên cao nhìn xuống”
Trong văn viết hoặc ẩn dụ, “高架” có thể chỉ tư tưởng hoặc hành động không sát thực tế, xa rời dân chúng, ví dụ trong chính trị, quản lý, nghệ thuật.
Ví dụ:
艺术不能高架于生活之外。
→ Nghệ thuật không thể tách rời cuộc sống (nghĩa đen: không thể “treo cao trên đời sống”).
- Cấu trúc thường gặp
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
高架桥 Cầu vượt 城市里修了很多高架桥。
高架路 Đường cao 高架路上车很多。
高架铁路 / 地铁 Đường sắt / tàu điện trên cao 北京的高架地铁很方便。
高架系统 / 管道 Hệ thống, đường ống treo cao 工厂安装了高架管道。
高架于…之上 Dựng cao trên… / (ẩn dụ) ở vị trí cao hơn 艺术高架于生活之外。 - Từ liên quan
Từ Nghĩa Ghi chú
架 (jià) giá, khung, giàn thành phần cấu tạo của 高架
桥 (qiáo) cầu 高架桥: cầu vượt
路 (lù) đường 高架路: đường cao
立交桥 (lìjiāoqiáo) cầu vượt giao nhau gần nghĩa với 高架桥 nhưng phức tạp hơn
地下道 (dìxiàdào) đường hầm, đường ngầm trái nghĩa về vị trí - 30 MẪU CÂU VÍ DỤ (kèm phiên âm & tiếng Việt)
城市里修建了很多高架桥。
Chéngshì lǐ xiūjiàn le hěn duō gāojiàqiáo.
Trong thành phố đã xây rất nhiều cầu vượt.
我每天都要经过一条高架路。
Wǒ měitiān dōu yào jīngguò yì tiáo gāojiàlù.
Mỗi ngày tôi đều phải đi qua một tuyến đường cao.
高架铁路使交通更方便了。
Gāojià tiělù shǐ jiāotōng gèng fāngbiàn le.
Đường sắt trên cao giúp giao thông thuận tiện hơn.
高架地铁线路很漂亮。
Gāojià dìtiě xiànlù hěn piàoliang.
Tuyến tàu điện trên cao trông rất đẹp.
早高峰时,高架路上车挤得动不了。
Zǎo gāofēng shí, gāojiàlù shàng chē jǐ de dòng bù liǎo.
Giờ cao điểm buổi sáng, xe cộ trên đường cao chen chúc đến mức không nhúc nhích được.
我家阳台可以看到高架桥。
Wǒ jiā yángtái kěyǐ kàn dào gāojiàqiáo.
Từ ban công nhà tôi có thể nhìn thấy cầu vượt.
那条高架桥晚上有漂亮的灯光。
Nà tiáo gāojiàqiáo wǎnshang yǒu piàoliang de dēngguāng.
Cây cầu vượt đó về đêm có đèn rất đẹp.
工人们正在修理高架电线。
Gōngrénmen zhèngzài xiūlǐ gāojià diànxiàn.
Công nhân đang sửa chữa dây điện trên cao.
高架水管可以节省空间。
Gāojià shuǐguǎn kěyǐ jiéshěng kōngjiān.
Ống nước treo cao có thể tiết kiệm không gian.
高架桥下有一个小市场。
Gāojiàqiáo xià yǒu yí gè xiǎo shìchǎng.
Dưới cầu vượt có một khu chợ nhỏ.
高架路两边种了很多树。
Gāojiàlù liǎng biān zhòng le hěn duō shù.
Hai bên đường cao trồng rất nhiều cây.
上海的高架系统非常复杂。
Shànghǎi de gāojià xìtǒng fēicháng fùzá.
Hệ thống cầu vượt ở Thượng Hải vô cùng phức tạp.
高架工程需要大量钢材。
Gāojià gōngchéng xūyào dàliàng gāngcái.
Công trình cầu vượt cần rất nhiều thép.
我不喜欢走高架路,太吵了。
Wǒ bù xǐhuān zǒu gāojiàlù, tài chǎo le.
Tôi không thích đi đường cao, ồn quá.
从高架桥上可以看到整个城市。
Cóng gāojiàqiáo shàng kěyǐ kàn dào zhěnggè chéngshì.
Từ cầu vượt có thể nhìn thấy toàn thành phố.
高架桥连接了城市的南北两边。
Gāojiàqiáo liánjiē le chéngshì de nánběi liǎng biān.
Cầu vượt nối liền hai phía nam bắc của thành phố.
这条高架路是去年建成的。
Zhè tiáo gāojiàlù shì qùnián jiànchéng de.
Tuyến đường cao này được xây xong năm ngoái.
晚上高架路上的灯特别亮。
Wǎnshang gāojiàlù shàng de dēng tèbié liàng.
Đèn trên đường cao vào ban đêm rất sáng.
高架上的风比地面大。
Gāojià shàng de fēng bǐ dìmiàn dà.
Gió trên cầu vượt mạnh hơn dưới đất.
这座城市的高架铁路很先进。
Zhè zuò chéngshì de gāojià tiělù hěn xiānjìn.
Đường sắt trên cao của thành phố này rất hiện đại.
工厂安装了高架输送带。
Gōngchǎng ānzhuāng le gāojià shūsòngdài.
Nhà máy đã lắp đặt băng chuyền treo cao.
农田里有高架喷淋设备。
Nóngtián lǐ yǒu gāojià pēnlín shèbèi.
Trên cánh đồng có thiết bị phun nước trên cao.
那条高架桥设计得很漂亮。
Nà tiáo gāojiàqiáo shèjì de hěn piàoliang.
Cầu vượt đó được thiết kế rất đẹp.
下雨天,高架桥上很滑,要小心。
Xiàyǔ tiān, gāojiàqiáo shàng hěn huá, yào xiǎoxīn.
Ngày mưa, trên cầu vượt trơn lắm, phải cẩn thận.
高架桥下经常堵车。
Gāojiàqiáo xià jīngcháng dǔchē.
Dưới cầu vượt thường xuyên tắc đường.
城市的高架道路像蜘蛛网一样。
Chéngshì de gāojià dàolù xiàng zhīzhūwǎng yíyàng.
Hệ thống đường cao của thành phố giống như mạng nhện.
有些人说高架让城市更现代化。
Yǒuxiē rén shuō gāojià ràng chéngshì gèng xiàndàihuà.
Có người nói cầu vượt khiến thành phố hiện đại hơn.
艺术不能高架于生活之外。
Yìshù bù néng gāojià yú shēnghuó zhī wài.
Nghệ thuật không thể tách rời cuộc sống (nghĩa bóng).
我们在高架桥上堵了一个小时。
Wǒmen zài gāojiàqiáo shàng dǔ le yí gè xiǎoshí.
Chúng tôi bị kẹt trên cầu vượt một tiếng đồng hồ.
这条高架路直接通往机场。
Zhè tiáo gāojiàlù zhíjiē tōngwǎng jīchǎng.
Tuyến đường cao này dẫn thẳng đến sân bay.
- Tổng kết
Nghĩa Loại từ Giải thích Ví dụ
Cầu, đường trên cao Danh từ Công trình giao thông cao hơn mặt đất 高架桥、高架路
Giá đỡ, khung cao Danh từ Thiết bị hoặc khung treo đồ vật 高架电线
Xa rời thực tế (nghĩa bóng) Thành ngữ / hình dung Nghệ thuật, tư tưởng “treo cao” 艺术不能高架于生活之外

