HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster清楚 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

清楚 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

“清楚” nghĩa là “rõ ràng; minh bạch; dễ hiểu”, cũng dùng để chỉ trạng thái đầu óc minh mẫn, nắm rõ sự việc. Từ này thường mô tả cách nhìn, nghe, nói, viết hoặc hiểu một điều gì đó một cách rõ ràng, không mơ hồ.

5/5 - (1 bình chọn)

清楚 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com

清楚 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

Giải thích chi tiết từ 清楚 (qīngchu)

  1. Nghĩa cơ bản

清楚 (qīngchu) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung, có nghĩa là:

rõ ràng, minh bạch, dễ hiểu, nắm rõ, hiểu rõ.

Tùy ngữ cảnh, có thể diễn tả trạng thái “rõ ràng về thị giác, âm thanh” hoặc rõ ràng trong tư duy, hiểu biết.

  1. Phân tích cấu tạo từ

清 (qīng): trong, sạch, rõ, sáng sủa.

楚 (chu): rõ ràng, phân minh, minh bạch.
→ Ghép lại: 清楚 có nghĩa là “rõ ràng, minh bạch, dễ nhận biết hoặc dễ hiểu”.

  1. Loại từ và cách dùng
    Loại từ Nghĩa Ví dụ
    Tính từ (形容词) rõ ràng, minh bạch 他的意思很清楚。 (Ý của anh ấy rất rõ ràng.)
    Động từ (动词) hiểu rõ, biết rõ 我清楚这件事的原因。 (Tôi hiểu rõ nguyên nhân chuyện này.)
    Trạng từ (副词) (nói, nhìn, nghe…) một cách rõ ràng 你说清楚一点。 (Bạn nói rõ hơn chút đi.)
  2. Nghĩa cụ thể theo ngữ cảnh
    Nghĩa tiếng Việt Diễn giải chi tiết Ví dụ
    Rõ ràng (về cảm giác, thị giác, thính giác) Nhìn thấy, nghe thấy rõ, không mơ hồ 我看得很清楚。(Tôi nhìn rất rõ.)
    Rõ ràng (về ý nghĩa, lời nói) Dễ hiểu, không nhập nhằng 他说得很清楚。(Anh ấy nói rất rõ.)
    Hiểu rõ (về tâm lý, nhận thức) Nắm vững sự thật, hiểu rõ tình hình 我清楚你的意思。(Tôi hiểu rõ ý của bạn.)
    Minh bạch (về sự việc) Biết rõ nguyên nhân, quá trình 他不太清楚情况。(Anh ta không rõ tình hình lắm.)
  3. Các cấu trúc ngữ pháp thường gặp

动词 + 得 / 不 + 清楚 → Diễn tả khả năng “rõ hay không rõ”

我听得清楚。→ Tôi nghe rõ.

我看不清楚。→ Tôi không nhìn rõ.

说 / 看 / 听 / 记 + 清楚 → Làm rõ, nói rõ, nhớ rõ…

你要说清楚。→ Bạn phải nói rõ.

我记不清楚了。→ Tôi không nhớ rõ nữa.

很 / 非常 + 清楚 → Mức độ rõ ràng cao.

他的态度非常清楚。→ Thái độ của anh ấy rất rõ ràng.

对……很清楚 / 不清楚 → Hiểu rõ / không rõ về vấn đề gì.

我对这件事不太清楚。→ Tôi không rõ lắm về chuyện này.

  1. Các từ gần nghĩa
    Từ Nghĩa Ghi chú
    明白 (míngbai) hiểu rõ, biết rõ gần nghĩa với 清楚 nhưng dùng cho “hiểu ý” nhiều hơn
    清晰 (qīngxī) rõ nét (về hình ảnh, âm thanh) sắc thái trang trọng hơn
    明确 (míngquè) rõ ràng, xác định thường dùng trong văn viết, hành chính
  2. 30 câu ví dụ chi tiết (Hán tự + Phiên âm + Nghĩa tiếng Việt)

我听得很清楚。
Wǒ tīng de hěn qīngchu.
Tôi nghe rất rõ.

我看不清楚黑板上的字。
Wǒ kàn bù qīngchu hēibǎn shàng de zì.
Tôi không nhìn rõ chữ trên bảng.

他说得很清楚,没有误会。
Tā shuō de hěn qīngchu, méiyǒu wùhuì.
Anh ấy nói rất rõ, không có hiểu lầm.

我不太清楚你的意思。
Wǒ bù tài qīngchu nǐ de yìsi.
Tôi không rõ ý của bạn lắm.

请你再说清楚一点。
Qǐng nǐ zài shuō qīngchu yīdiǎn.
Xin bạn nói rõ hơn một chút.

她把问题解释得很清楚。
Tā bǎ wèntí jiěshì de hěn qīngchu.
Cô ấy giải thích vấn đề rất rõ ràng.

我清楚地记得那天的事情。
Wǒ qīngchu de jìde nà tiān de shìqing.
Tôi nhớ rõ chuyện ngày hôm đó.

我对这个问题很清楚。
Wǒ duì zhège wèntí hěn qīngchu.
Tôi hiểu rất rõ vấn đề này.

老师说得很清楚,同学们都明白了。
Lǎoshī shuō de hěn qīngchu, tóngxuémen dōu míngbai le.
Giáo viên nói rất rõ, học sinh đều hiểu rồi.

他没说清楚原因。
Tā méi shuō qīngchu yuányīn.
Anh ta không nói rõ nguyên nhân.

我记不清楚他叫什么名字了。
Wǒ jì bù qīngchu tā jiào shénme míngzi le.
Tôi không nhớ rõ tên anh ấy nữa.

你要把合同内容看清楚再签字。
Nǐ yào bǎ hétóng nèiróng kàn qīngchu zài qiānzì.
Bạn phải xem kỹ nội dung hợp đồng rồi mới ký.

她说话很快,我听不太清楚。
Tā shuōhuà hěn kuài, wǒ tīng bù tài qīngchu.
Cô ấy nói nhanh quá, tôi nghe không rõ lắm.

他对公司的情况很清楚。
Tā duì gōngsī de qíngkuàng hěn qīngchu.
Anh ấy rất rõ tình hình của công ty.

我看得清楚那辆车的车牌号。
Wǒ kàn de qīngchu nà liàng chē de chēpái hào.
Tôi nhìn rõ biển số của chiếc xe đó.

医生讲得非常清楚。
Yīshēng jiǎng de fēicháng qīngchu.
Bác sĩ giải thích rất rõ ràng.

你听清楚了吗?
Nǐ tīng qīngchu le ma?
Bạn nghe rõ chưa?

我没看清楚是谁。
Wǒ méi kàn qīngchu shì shéi.
Tôi không nhìn rõ là ai.

请把你的想法说清楚。
Qǐng bǎ nǐ de xiǎngfǎ shuō qīngchu.
Xin hãy nói rõ suy nghĩ của bạn.

我清楚他为什么生气。
Wǒ qīngchu tā wèishénme shēngqì.
Tôi hiểu rõ vì sao anh ấy tức giận.

你要听清楚,不要弄错。
Nǐ yào tīng qīngchu, bú yào nòng cuò.
Bạn phải nghe kỹ, đừng nhầm lẫn.

她的态度很清楚,就是不同意。
Tā de tàidù hěn qīngchu, jiù shì bù tóngyì.
Thái độ của cô ấy rất rõ ràng, chính là không đồng ý.

我不清楚他现在在哪儿。
Wǒ bù qīngchu tā xiànzài zài nǎr.
Tôi không rõ bây giờ anh ấy đang ở đâu.

他讲得太小声了,我听不清楚。
Tā jiǎng de tài xiǎoshēng le, wǒ tīng bù qīngchu.
Anh ấy nói nhỏ quá, tôi nghe không rõ.

你得把事情说清楚,否则别人会误会。
Nǐ děi bǎ shìqing shuō qīngchu, fǒuzé biérén huì wùhuì.
Bạn phải nói rõ mọi chuyện, nếu không người khác sẽ hiểu lầm.

她的照片拍得很清楚。
Tā de zhàopiàn pāi de hěn qīngchu.
Ảnh của cô ấy chụp rất rõ.

我清楚地看到他走进了那家店。
Wǒ qīngchu de kàn dào tā zǒu jìnle nà jiā diàn.
Tôi thấy rõ anh ta bước vào cửa hàng đó.

他没听清楚老师说什么。
Tā méi tīng qīngchu lǎoshī shuō shénme.
Anh ta không nghe rõ thầy nói gì.

我说得已经很清楚了。
Wǒ shuō de yǐjīng hěn qīngchu le.
Tôi đã nói rất rõ rồi.

这件事我一点也不清楚。
Zhè jiàn shì wǒ yìdiǎn yě bù qīngchu.
Chuyện này tôi hoàn toàn không rõ.

  1. Tóm tắt ý chính
    Nghĩa tiếng Việt Loại từ Ví dụ tiêu biểu
    Rõ ràng, dễ hiểu Tính từ 他说得很清楚。
    Hiểu rõ, biết rõ Động từ 我清楚你的意思。
    Một cách rõ ràng Trạng từ 你说清楚一点。
  2. Mẹo ghi nhớ

Nếu nói về thị giác / thính giác:
→ 看清楚 (nhìn rõ), 听清楚 (nghe rõ)

Nếu nói về hiểu biết / ý nghĩa:
→ 说清楚 (nói rõ), 不太清楚 (không rõ lắm)

Nếu nói về nhận thức rõ ràng:
→ 我很清楚你的意思。 (Tôi hiểu rõ ý bạn.)

Nghĩa của “清楚”
“清楚” nghĩa là “rõ ràng; minh bạch; dễ hiểu”, cũng dùng để chỉ trạng thái đầu óc minh mẫn, nắm rõ sự việc. Từ này thường mô tả cách nhìn, nghe, nói, viết hoặc hiểu một điều gì đó một cách rõ ràng, không mơ hồ.

Loại từ và cách dùng
Tính từ

  • Ý nghĩa: Rõ ràng, minh bạch, dễ phân biệt.
  • Dùng để: Miêu tả chữ viết, lời nói, logic, tình trạng nhận thức, thông tin.
  • Mẫu: 很/非常/特别/不 + 清楚; 句子 dạng khẳng định/phủ định/câu hỏi.
    Trạng từ
  • Cấu trúc: 清楚地 + 动词
  • Dùng để: Nhấn mạnh hành động được tiến hành một cách rõ ràng, không gây hiểu nhầm.
    Bổ ngữ kết quả/khả năng
  • Bổ ngữ kết quả: 动词 + 清楚 (nhìn rõ, nói rõ, giải thích rõ).
  • Bổ ngữ khả năng: 动词 + 得/不 + 清楚 (có/không thể rõ).
  • Thường gặp: 看清楚、听清楚、说清楚、讲清楚、写清楚、表达清楚、说明清楚.
    Cụm động từ liên quan
  • 弄清楚: Làm cho rõ, tìm hiểu cho ra nhẽ.
  • 交代清楚 / 说明清楚: Trình bày/bàn giao/giải thích cho rõ.

Phát âm

  • Chữ Hán: 清楚
  • Pinyin: qīngchu
  • Lưu ý khẩu ngữ: Âm “chu” thường nhẹ, nghe gần như “qīng·chu”; trong văn viết trang trọng thường dùng “清楚地…”

Lưu ý sắc thái

  • 清楚 vs 明白 vs 明确:
  • 清楚: nhấn vào độ rõ ràng trong cảm nhận/biểu đạt (nhìn, nghe, nói, viết).
  • 明白: nhấn vào sự hiểu của người nghe/người nói (“tôi hiểu”).
  • 明确: nhấn vào tính xác định, rành mạch về yêu cầu/mục tiêu (không mơ hồ).

30 mẫu câu tiếng Trung (kèm phiên âm và tiếng Việt)

  • 字迹很清楚。
    zìjì hěn qīngchu.
    Nét chữ rất rõ ràng.
  • 他的思路不太清楚。
    tā de sīlù bú tài qīngchu.
    Mạch tư duy của anh ấy không rõ lắm.
  • 请把问题说清楚。
    qǐng bǎ wèntí shuō qīngchu.
    Xin nói rõ vấn đề.
  • 你讲得非常清楚。
    nǐ jiǎng de fēicháng qīngchu.
    Bạn trình bày rất rõ ràng.
  • 我现在清楚了。
    wǒ xiànzài qīngchu le.
    Bây giờ tôi đã rõ.
  • 她表达得不够清楚。
    tā biǎodá de bú gòu qīngchu.
    Cô ấy diễn đạt chưa đủ rõ.
  • 这个要求很明确也很清楚。
    zhè ge yāoqiú hěn míngquè yě hěn qīngchu.
    Yêu cầu này vừa rành mạch vừa rõ ràng.
  • 请清楚地说明流程。
    qǐng qīngchu de shuōmíng liúchéng.
    Vui lòng giải thích rõ quy trình.
  • 我看不清楚屏幕上的字。
    wǒ kàn bù qīngchu píngmù shàng de zì.
    Tôi không nhìn rõ chữ trên màn hình.
  • 你听得清楚吗?
    nǐ tīng de qīngchu ma?
    Bạn nghe rõ không?
  • 远处的声音听不清楚。
    yuǎnchù de shēngyīn tīng bù qīngchu.
    Âm thanh ở xa nghe không rõ.
  • 把时间地点交代清楚。
    bǎ shíjiān dìdiǎn jiāodài qīngchu.
    Bàn giao/nói rõ thời gian và địa điểm.
  • 我们需要弄清楚原因。
    wǒmen xūyào nòng qīngchu yuányīn.
    Chúng ta cần làm rõ nguyên nhân.
  • 先把需求弄清楚再开始。
    xiān bǎ xūqiú nòng qīngchu zài kāishǐ.
    Trước hết làm rõ yêu cầu rồi mới bắt đầu.
  • 这个规则说得不清楚。
    zhè ge guīzé shuō de bù qīngchu.
    Quy tắc này nói không rõ.
  • 数据分析得很清楚。
    shùjù fēnxī de hěn qīngchu.
    Phân tích dữ liệu rất rõ ràng.
  • 请把责任划分清楚。
    qǐng bǎ zérèn huàfēn qīngchu.
    Vui lòng phân chia trách nhiệm cho rõ.
  • 道理讲得越清楚越好。
    dàolǐ jiǎng de yuè qīngchu yuè hǎo.
    Lý lẽ càng nói rõ càng tốt.
  • 你的意思我不太清楚。
    nǐ de yìsi wǒ bú tài qīngchu.
    Ý của bạn tôi không rõ lắm.
  • 把目标设定清楚。
    bǎ mùbiāo shèdìng qīngchu.
    Đặt mục tiêu cho rõ ràng.
  • 请给出清楚的解释。
    qǐng gěi chū qīngchu de jiěshì.
    Xin đưa ra lời giải thích rõ ràng.
  • 细节一定要说明清楚。
    xìjié yídìng yào shuōmíng qīngchu.
    Nhất định phải nói rõ các chi tiết.
  • 我没看清楚他是谁。
    wǒ méi kàn qīngchu tā shì shéi.
    Tôi chưa nhìn rõ anh ta là ai.
  • 请把合同条款写清楚。
    qǐng bǎ hétóng tiáokuǎn xiě qīngchu.
    Hãy viết rõ các điều khoản hợp đồng.
  • 你能再讲清楚一点吗?
    nǐ néng zài jiǎng qīngchu yìdiǎn ma?
    Bạn có thể nói rõ thêm một chút không?
  • 这张图看得很清楚。
    zhè zhāng tú kàn de hěn qīngchu.
    Bức hình này nhìn rất rõ.
  • 说明不清楚容易引起误会。
    shuōmíng bù qīngchu róngyì yǐnqǐ wùhuì.
    Giải thích không rõ rất dễ gây hiểu nhầm.
  • 他头脑一直很清楚。
    tā tóunǎo yìzhí hěn qīngchu.
    Đầu óc anh ấy luôn minh mẫn.
  • 请把流程图标注清楚。
    qǐng bǎ liúchéngtú biāozhù qīngchu.
    Vui lòng ghi chú rõ trên sơ đồ quy trình.
  • 现在问题已经弄清楚了。
    xiànzài wèntí yǐjīng nòng qīngchu le.
    Bây giờ vấn đề đã được làm rõ.

Gợi ý luyện tập

  • Đổi động từ: Thay 看/听/说/写 vào “清楚” để luyện bổ ngữ kết quả và khả năng.
  • Tăng mức độ: Thêm 很/非常/特别 vào trước “清楚” để nói mức độ rõ.
  • Chuyển thể: Từ tính từ sang trạng từ bằng “清楚地 + 动词” để nhấn mạnh cách thực hiện.

Nghĩa của “清楚”
“清楚” (qīngchu) nghĩa là “rõ ràng, rõ rệt, minh bạch” về mức độ dễ thấy/dễ hiểu; cũng có thể chỉ “biết/nhớ rõ” về nhận thức. Nó dùng để đánh giá lời nói, âm thanh, hình ảnh hoặc sự việc có rõ ràng hay không.

Loại từ và cách dùng chính
Tính từ: Diễn tả trạng thái “rõ” (Ví dụ: 这件事很清楚 — Việc này rất rõ).

Bổ ngữ kết quả sau động từ: Nhấn mạnh kết quả “đã rõ” (Ví dụ: 看清楚 — nhìn cho rõ; 听清楚 — nghe cho rõ).

Phó từ (cách nói khẩu ngữ): Dùng gần nghĩa bổ ngữ, đứng sau động từ để chỉ cách thức rõ ràng (Ví dụ: 说清楚 — nói rõ).

Cấu trúc câu thông dụng
A 很/不/不太/完全 清楚: Chủ ngữ + mức độ + 清楚 (tính từ).

V + 清楚 + 了/吗: Động từ + 清楚 + trợ từ (kết quả “đã rõ”/hỏi “đã rõ chưa”).

把 + O + V + 清楚: Cấu trúc “把” nhấn mạnh làm cho sự việc rõ ràng.

对…很/不清楚: “Đối với… (rất/không) rõ”.

弄/查/问/解释/说明 + 清楚: Làm rõ/tra rõ/hỏi rõ/giải thích rõ/trình bày rõ.

Lưu ý dùng từ
Phân biệt với 明白: 清楚 nhấn mạnh trạng thái “rõ ràng, không mơ hồ” (về nói/nghe/nhìn/sự việc). 明白 thiên về “hiểu ra” trong nhận thức. Nhiều ngữ cảnh có thể thay thế, nhưng dùng 清楚 cho kết quả thấy/nghe/diễn đạt rõ; dùng 明白 khi nhấn vào người “đã hiểu”.

Kết hợp mức độ: 很、比较、不太、完全、越来越… để chỉ mức độ rõ.

Trật tự: Làm bổ ngữ thì đặt sau động từ: 看/听/问/讲/说/解释/弄/查/写/标注…

30 mẫu câu tiếng Trung với phiên âm và tiếng Việt
Câu 1:

Hán: 这件事很清楚。

Phiên âm: Zhè jiàn shì hěn qīngchu.

Dịch: Việc này rất rõ ràng.

Câu 2:

Hán: 我不太清楚他的想法。

Phiên âm: Wǒ bú tài qīngchu tā de xiǎngfǎ.

Dịch: Tôi không rõ lắm suy nghĩ của anh ấy.

Câu 3:

Hán: 你说得非常清楚。

Phiên âm: Nǐ shuō de fēicháng qīngchu.

Dịch: Bạn nói rất rõ ràng.

Câu 4:

Hán: 我没听清楚最后一句。

Phiên âm: Wǒ méi tīng qīngchu zuìhòu yī jù.

Dịch: Tôi không nghe rõ câu cuối.

Câu 5:

Hán: 请你看清楚再签字。

Phiên âm: Qǐng nǐ kàn qīngchu zài qiānzì.

Dịch: Xin bạn xem cho rõ rồi hãy ký.

Câu 6:

Hán: 把流程写清楚。

Phiên âm: Bǎ liúchéng xiě qīngchu.

Dịch: Hãy viết rõ quy trình.

Câu 7:

Hán: 你把要求讲清楚吧。

Phiên âm: Nǐ bǎ yāoqiú jiǎng qīngchu ba.

Dịch: Bạn trình bày rõ yêu cầu đi.

Câu 8:

Hán: 现在事情已经很清楚了。

Phiên âm: Xiànzài shìqíng yǐjīng hěn qīngchu le.

Dịch: Bây giờ sự việc đã rất rõ.

Câu 9:

Hán: 我对这个问题不清楚。

Phiên âm: Wǒ duì zhège wèntí bù qīngchu.

Dịch: Về vấn đề này tôi không rõ.

Câu 10:

Hán: 请解释清楚你的意见。

Phiên âm: Qǐng jiěshì qīngchu nǐ de yìjiàn.

Dịch: Xin giải thích rõ ý kiến của bạn.

Câu 11:

Hán: 我想把目标说清楚。

Phiên âm: Wǒ xiǎng bǎ mùbiāo shuō qīngchu.

Dịch: Tôi muốn nói rõ mục tiêu.

Câu 12:

Hán: 能不能听清楚我的声音?

Phiên âm: Néng bù néng tīng qīngchu wǒ de shēngyīn?

Dịch: Có nghe rõ giọng tôi không?

Câu 13:

Hán: 你看清楚了吗?

Phiên âm: Nǐ kàn qīngchu le ma?

Dịch: Bạn đã nhìn rõ chưa?

Câu 14:

Hán: 请把原因查清楚。

Phiên âm: Qǐng bǎ yuányīn chá qīngchu.

Dịch: Hãy tra rõ nguyên nhân.

Câu 15:

Hán: 这些数据不够清楚。

Phiên âm: Zhèxiē shùjù bú gòu qīngchu.

Dịch: Những dữ liệu này chưa đủ rõ.

Câu 16:

Hán: 说得越清楚越好。

Phiên âm: Shuō de yuè qīngchu yuè hǎo.

Dịch: Nói càng rõ càng tốt.

Câu 17:

Hán: 他的表达不清楚。

Phiên âm: Tā de biǎodá bù qīngchu.

Dịch: Cách diễn đạt của anh ấy không rõ.

Câu 18:

Hán: 我还不清楚具体安排。

Phiên âm: Wǒ hái bù qīngchu jùtǐ ānpái.

Dịch: Tôi vẫn chưa rõ sắp xếp cụ thể.

Câu 19:

Hán: 请把重点说明清楚。

Phiên âm: Qǐng bǎ zhòngdiǎn shuōmíng qīngchu.

Dịch: Xin trình bày rõ trọng điểm.

Câu 20:

Hán: 我记不清楚他的名字。

Phiên âm: Wǒ jì bù qīngchu tā de míngzì.

Dịch: Tôi không nhớ rõ tên anh ấy.

Câu 21:

Hán: 你把时间表写得很清楚。

Phiên âm: Nǐ bǎ shíjiānbiǎo xiě de hěn qīngchu.

Dịch: Bạn viết thời gian biểu rất rõ.

Câu 22:

Hán: 这张照片看得不太清楚。

Phiên âm: Zhè zhāng zhàopiàn kàn de bú tài qīngchu.

Dịch: Bức ảnh này nhìn không rõ lắm.

Câu 23:

Hán: 你要把规则讲清楚。

Phiên âm: Nǐ yào bǎ guīzé jiǎng qīngchu.

Dịch: Bạn cần trình bày rõ quy tắc.

Câu 24:

Hán: 我们需要弄清楚原因。

Phiên âm: Wǒmen xūyào nòng qīngchu yuányīn.

Dịch: Chúng ta cần làm rõ nguyên nhân.

Câu 25:

Hán: 你对流程清楚吗?

Phiên âm: Nǐ duì liúchéng qīngchu ma?

Dịch: Bạn rõ về quy trình không?

Câu 26:

Hán: 他把问题解释得很清楚。

Phiên âm: Tā bǎ wèntí jiěshì de hěn qīngchu.

Dịch: Anh ấy giải thích vấn đề rất rõ.

Câu 27:

Hán: 我说得不够清楚,让你误会了。

Phiên âm: Wǒ shuō de bú gòu qīngchu, ràng nǐ wùhuì le.

Dịch: Tôi nói chưa đủ rõ nên làm bạn hiểu lầm.

Câu 28:

Hán: 细节一定要写清楚。

Phiên âm: Xìjié yídìng yào xiě qīngchu.

Dịch: Chi tiết nhất định phải viết rõ.

Câu 29:

Hán: 请把地址说清楚。

Phiên âm: Qǐng bǎ dìzhǐ shuō qīngchu.

Dịch: Xin nói rõ địa chỉ.

Câu 30:

Hán: 我现在完全清楚你的意思了。

Phiên âm: Wǒ xiànzài wánquán qīngchu nǐ de yìsi le.

Dịch: Bây giờ tôi hoàn toàn rõ ý của bạn.

Gợi ý luyện tập nhanh
Nghe–nói: Luyện cặp động từ + 清楚: 听清楚/说清楚/解释清楚, tự ghi âm và kiểm tra độ rõ.

Đọc–viết: Viết lại quy trình hoặc hướng dẫn hằng ngày bằng cấu trúc 把 + O + 写/说明 + 清楚.

Tình huống: Trước khi quyết định, dùng mẫu 问清楚再决定 / 看清楚再签字 để tập phản xạ nói “làm cho rõ rồi mới…”.

  1. Nghĩa và loại từ
    (1) Khi là tính từ (形容词)

Ý nghĩa: Rõ ràng, minh bạch, dễ hiểu, nhìn thấy rõ hoặc nghe thấy rõ.
Dùng để miêu tả hình ảnh, âm thanh, trí nhớ, ý kiến, thái độ, lời nói, suy nghĩ rõ ràng và không mơ hồ.

Ví dụ:

记得很清楚 (nhớ rất rõ)

看得清楚 (nhìn rõ)

说得不清楚 (nói không rõ)

Cấu trúc thường gặp:

看/听/记/说 + 得 + 清楚

不 + 清楚

清清楚楚地 + Động từ (nhấn mạnh)

(2) Khi là động từ (动词)

Ý nghĩa: Hiểu rõ, nắm rõ, biết rõ ràng về một việc gì đó.
Dùng để biểu thị trạng thái hiểu biết minh bạch trong đầu, không mơ hồ.

Ví dụ:

我不太清楚。 (Tôi không rõ lắm.)

你清楚这件事的经过吗? (Bạn có hiểu rõ quá trình của việc này không?)

Cấu trúc:

主语 + 清楚 + 宾语

对 + … + 很清楚

  1. Phân biệt với các từ gần nghĩa
    Từ Nghĩa chính Khác biệt
    明白 Hiểu rõ, nhận thức rõ Thường nói về ý nghĩa, đạo lý, không dùng cho thị giác/thính giác
    清楚 Rõ ràng, cụ thể Dùng cho cảm giác (nhìn, nghe, nhớ) và nhận thức
    清晰 Rõ nét, sắc nét Dùng cho hình ảnh, âm thanh (nghĩa văn học, trang trọng hơn 清楚)
  2. 30 câu ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt)

我看不清楚黑板上的字。
wǒ kàn bù qīngchu hēibǎn shàng de zì.
Tôi nhìn không rõ chữ trên bảng đen.

你说得太快了,我听不清楚。
nǐ shuō de tài kuài le, wǒ tīng bù qīngchu.
Bạn nói nhanh quá, tôi nghe không rõ.

我记得很清楚,那天他穿着一件蓝色的衬衫。
wǒ jìde hěn qīngchu, nà tiān tā chuānzhe yī jiàn lán sè de chènshān.
Tôi nhớ rất rõ, hôm đó anh ta mặc một chiếc áo sơ mi màu xanh.

你清楚这件事的原因吗?
nǐ qīngchu zhè jiàn shì de yuányīn ma?
Bạn có hiểu rõ nguyên nhân của chuyện này không?

他说话声音很小,我听不太清楚。
tā shuōhuà shēngyīn hěn xiǎo, wǒ tīng bù tài qīngchu.
Anh ấy nói nhỏ quá, tôi nghe không rõ lắm.

她把事情解释得很清楚。
tā bǎ shìqíng jiěshì de hěn qīngchu.
Cô ấy giải thích sự việc rất rõ ràng.

你得说清楚,不然别人会误会。
nǐ děi shuō qīngchu, bùrán biérén huì wùhuì.
Bạn phải nói rõ, nếu không người khác sẽ hiểu lầm.

他对公司的情况非常清楚。
tā duì gōngsī de qíngkuàng fēicháng qīngchu.
Anh ấy hiểu rất rõ tình hình của công ty.

我不太清楚她什么时候回来的。
wǒ bù tài qīngchu tā shénme shíhòu huílái de.
Tôi không rõ cô ấy về lúc nào.

老师讲得很清楚,同学们都听懂了。
lǎoshī jiǎng de hěn qīngchu, tóngxuémen dōu tīng dǒng le.
Thầy giáo giảng rất rõ ràng, các bạn học đều hiểu.

你要把自己的想法说清楚。
nǐ yào bǎ zìjǐ de xiǎngfǎ shuō qīngchu.
Bạn cần nói rõ ý kiến của mình.

事情还没弄清楚,别乱说。
shìqíng hái méi nòng qīngchu, bié luàn shuō.
Sự việc vẫn chưa rõ ràng, đừng nói bừa.

你记得清楚当时发生了什么吗?
nǐ jìde qīngchu dāngshí fāshēng le shénme ma?
Bạn còn nhớ rõ lúc đó đã xảy ra chuyện gì không?

我已经看清楚是谁干的了。
wǒ yǐjīng kàn qīngchu shì shuí gàn de le.
Tôi đã nhìn rõ là ai làm rồi.

他说话不清楚,像喝醉了一样。
tā shuōhuà bù qīngchu, xiàng hē zuì le yīyàng.
Anh ta nói không rõ ràng, như người say rượu vậy.

她的态度非常清楚,不会再改变。
tā de tàidù fēicháng qīngchu, bú huì zài gǎibiàn.
Thái độ của cô ấy rất rõ ràng, sẽ không thay đổi nữa.

医生把治疗方法讲得一清二楚。
yīshēng bǎ zhìliáo fāngfǎ jiǎng de yī qīng èr chǔ.
Bác sĩ giải thích phương pháp điều trị rất rõ ràng, tường tận.

我们必须弄清楚问题的根源。
wǒmen bìxū nòng qīngchu wèntí de gēnyuán.
Chúng ta cần làm rõ nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.

她看着镜子里的自己,目光清楚而坚定。
tā kànzhe jìngzi lǐ de zìjǐ, mùguāng qīngchu ér jiāndìng.
Cô ấy nhìn hình ảnh mình trong gương, ánh mắt rõ ràng và kiên định.

他说得那么清楚,你怎么还不懂?
tā shuō de nàme qīngchu, nǐ zěnme hái bù dǒng?
Anh ấy nói rõ ràng như thế rồi, sao bạn vẫn chưa hiểu?

我清楚地记得第一次见到你的样子。
wǒ qīngchu de jìde dì yī cì jiàn dào nǐ de yàngzi.
Tôi nhớ rất rõ dáng vẻ lần đầu tiên gặp bạn.

你要看清楚再签字。
nǐ yào kàn qīngchu zài qiānzì.
Bạn phải xem rõ rồi mới ký tên.

经过调查,事情终于弄清楚了。
jīngguò diàochá, shìqíng zhōngyú nòng qīngchu le.
Sau khi điều tra, sự việc cuối cùng cũng được làm rõ.

你的发音不够清楚,要多练习。
nǐ de fāyīn bú gòu qīngchu, yào duō liànxí.
Phát âm của bạn chưa đủ rõ, cần luyện thêm.

我听清楚了,他确实说了那句话。
wǒ tīng qīngchu le, tā quèshí shuō le nà jù huà.
Tôi nghe rõ rồi, anh ta thật sự đã nói câu đó.

请你讲清楚,不要含糊其辞。
qǐng nǐ jiǎng qīngchu, bú yào hánhú qí cí.
Xin hãy nói rõ, đừng nói quanh co.

现在我终于弄清楚问题出在哪儿了。
xiànzài wǒ zhōngyú nòng qīngchu wèntí chū zài nǎr le.
Giờ tôi cuối cùng cũng hiểu rõ vấn đề nằm ở đâu rồi.

他说得非常清楚,大家都明白了。
tā shuō de fēicháng qīngchu, dàjiā dōu míngbái le.
Anh ta nói rất rõ ràng, mọi người đều hiểu.

你要对自己的目标清楚一点。
nǐ yào duì zìjǐ de mùbiāo qīngchu yīdiǎn.
Bạn nên rõ ràng hơn về mục tiêu của mình.

我不清楚他为什么突然离开。
wǒ bù qīngchu tā wèishénme túrán líkāi.
Tôi không rõ vì sao anh ấy đột nhiên rời đi.

  1. Tổng kết ý nghĩa chính của “清楚”

Nhìn / nghe rõ: 看得清楚, 听得清楚。

Nói rõ / biểu đạt rõ: 说清楚, 讲清楚。

Nhớ rõ: 记得清楚。

Hiểu rõ: 弄清楚, 搞清楚, 了解清楚。

Thái độ / ý kiến rõ ràng: 态度清楚, 想法清楚。

Nghĩa của “清楚”
“清楚” (qīngchu) nghĩa là “rõ ràng” (về lời nói, chữ viết, thông tin) và “hiểu rõ” (nắm vững, biết rõ). Nó dùng để:

mô tả mức độ rõ ràng của thông tin, phát âm, chữ viết, lý lẽ;

diễn đạt trạng thái hiểu biết: “tôi rõ về…”, “không rõ…”.

Loại từ và cách dùng
Tính từ: Diễn tả tính chất “rõ ràng, minh bạch”. Ví dụ: 这个说明很清楚。— Bản hướng dẫn này rất rõ ràng.

Động từ/trạng thái: Diễn tả “hiểu rõ, nắm rõ”. Ví dụ: 我不清楚细节。— Tôi không rõ chi tiết.

Bổ ngữ kết quả: Gắn sau động từ để nhấn mạnh “làm rõ” hoặc “thấy/nghe/nói rõ” (看清楚, 听清楚, 说清楚, 写清楚). Ví dụ: 请看清楚再决定。— Hãy xem cho rõ rồi quyết định.

Mẫu câu thường dùng
S + V + 得/不 + 清楚: mô tả mức độ rõ ràng (nói/viết/giải thích). Ví dụ: 他解释得不够清楚。— Anh ấy giải thích chưa đủ rõ.

S + 很/不 + 清楚: nhận xét tính chất “rõ/không rõ”. Ví dụ: 结论不清楚。— Kết luận không rõ ràng.

S + 对…很清楚 / 不清楚: nắm rõ/không rõ về một chủ đề. Ví dụ: 我对流程很清楚。— Tôi hiểu rõ quy trình.

把/对 + O + 说/讲/解释 + 清楚: làm cho người khác hiểu rõ. Ví dụ: 请把规则讲清楚。— Xin hãy nói rõ quy tắc.

看/听/说/写 + 清楚: thấy/nghe/nói/viết cho rõ. Ví dụ: 我没听清楚。— Tôi nghe chưa rõ.

Lưu ý sắc thái
清楚 vs. 清晰: 清晰 thiên về “rõ nét” (thị giác/âm thanh), còn 清楚 rộng hơn (nội dung, ý nghĩa, mức độ hiểu).

Khẩu ngữ tự nhiên: “说得很清楚” thường tự nhiên hơn “清楚地说” trong hội thoại.

Phủ định: 不清楚 vừa có nghĩa “không rõ ràng” vừa là “không biết rõ”.

30 mẫu câu tiếng Trung (pinyin + tiếng Việt)
句子: 我不清楚具体安排。 Pinyin: Wǒ bù qīngchu jùtǐ ānpái. Việt: Tôi không rõ sắp xếp cụ thể.

句子: 这些要求说得很清楚。 Pinyin: Zhèxiē yāoqiú shuō de hěn qīngchu. Việt: Những yêu cầu này được nói rất rõ ràng.

句子: 请把流程讲清楚。 Pinyin: Qǐng bǎ liúchéng jiǎng qīngchu. Việt: Xin hãy trình bày rõ quy trình.

句子: 我没听清楚,你能再说一遍吗? Pinyin: Wǒ méi tīng qīngchu, nǐ néng zài shuō yí biàn ma? Việt: Tôi nghe chưa rõ, bạn nói lại một lần nữa được không?

句子: 合同上的条款不够清楚。 Pinyin: Hétóng shàng de tiáokuǎn bú gòu qīngchu. Việt: Các điều khoản trên hợp đồng chưa đủ rõ.

句子: 他说话的逻辑很清楚。 Pinyin: Tā shuōhuà de luójí hěn qīngchu. Việt: Lý lẽ khi anh ấy nói rất rõ ràng.

句子: 你对目标到底清楚不清楚? Pinyin: Nǐ duì mùbiāo dàodǐ qīngchu bù qīngchu? Việt: Bạn rốt cuộc có rõ mục tiêu hay không?

句子: 把责任分工说清楚。 Pinyin: Bǎ zérèn fēngōng shuō qīngchu. Việt: Hãy nói rõ phân công trách nhiệm.

句子: 请看清楚再签字。 Pinyin: Qǐng kàn qīngchu zài qiānzì. Việt: Xin hãy xem cho rõ rồi ký.

句子: 我对预算不太清楚。 Pinyin: Wǒ duì yùsuàn bú tài qīngchu. Việt: Tôi không rõ lắm về ngân sách.

句子: 你的意思不够清楚。 Pinyin: Nǐ de yìsi bú gòu qīngchu. Việt: Ý của bạn chưa đủ rõ.

句子: 这份报告结构很清楚。 Pinyin: Zhè fèn bàogào jiégòu hěn qīngchu. Việt: Bản báo cáo này có cấu trúc rất rõ ràng.

句子: 他把风险讲得很清楚。 Pinyin: Tā bǎ fēngxiǎn jiǎng de hěn qīngchu. Việt: Anh ấy trình bày rủi ro rất rõ.

句子: 细节没有写清楚。 Pinyin: Xìjié méiyǒu xiě qīngchu. Việt: Chi tiết chưa được viết rõ.

句子: 我终于看清楚问题所在。 Pinyin: Wǒ zhōngyú kàn qīngchu wèntí suǒzài. Việt: Cuối cùng tôi đã nhìn rõ chỗ vấn đề.

句子: 你听清楚了吗? Pinyin: Nǐ tīng qīngchu le ma? Việt: Bạn nghe rõ chưa?

句子: 大家对时间安排都很清楚。 Pinyin: Dàjiā duì shíjiān ānpái dōu hěn qīngchu. Việt: Mọi người đều rõ về lịch thời gian.

句子: 这张图不太清楚。 Pinyin: Zhè zhāng tú bú tài qīngchu. Việt: Bức hình này không rõ lắm.

句子: 我想把目标说清楚。 Pinyin: Wǒ xiǎng bǎ mùbiāo shuō qīngchu. Việt: Tôi muốn nói rõ mục tiêu.

句子: 你把重点标清楚。 Pinyin: Nǐ bǎ zhòngdiǎn biāo qīngchu. Việt: Hãy đánh dấu rõ những điểm chính.

句子: 他对流程非常清楚。 Pinyin: Tā duì liúchéng fēicháng qīngchu. Việt: Anh ấy cực kỳ rõ về quy trình.

句子: 我不清楚你在担心什么。 Pinyin: Wǒ bù qīngchu nǐ zài dānxīn shénme. Việt: Tôi không rõ bạn đang lo điều gì.

句子: 请把报销规则说清楚。 Pinyin: Qǐng bǎ bàoxiāo guīzé shuō qīngchu. Việt: Xin hãy nói rõ quy tắc hoàn chi phí.

句子: 你能写清楚联系方式吗? Pinyin: Nǐ néng xiě qīngchu liánxì fāngshì ma? Việt: Bạn có thể viết rõ cách liên hệ không?

句子: 我没看清楚日期。 Pinyin: Wǒ méi kàn qīngchu rìqī. Việt: Tôi đã không nhìn rõ ngày tháng.

句子: 这段话的意思不清楚。 Pinyin: Zhè duàn huà de yìsi bù qīngchu. Việt: Ý đoạn này không rõ.

句子: 先把问题理清楚,再行动。 Pinyin: Xiān bǎ wèntí lǐ qīngchu, zài xíngdòng. Việt: Hãy sắp xếp cho rõ vấn đề rồi mới hành động.

句子: 请说清楚你需要什么帮助。 Pinyin: Qǐng shuō qīngchu nǐ xūyào shénme bāngzhù. Việt: Hãy nói rõ bạn cần hỗ trợ gì.

句子: 我对结果还不太清楚。 Pinyin: Wǒ duì jiéguǒ hái bú tài qīngchu. Việt: Tôi vẫn chưa rõ về kết quả.

句子: 你把时间地点都交代清楚了。 Pinyin: Nǐ bǎ shíjiān dìdiǎn dōu jiāodài qīngchu le. Việt: Bạn đã bàn giao rõ ràng hết thời gian và địa điểm.

Mẹo nhớ nhanh và vận dụng
Hai nghĩa cốt lõi: “rõ ràng” (tính chất) và “hiểu rõ” (trạng thái).

Ghép với giác quan/hành động: 看/听/说/写/讲/解释 + 清楚 để nhấn mạnh kết quả “cho rõ”.

Khác biệt ngữ cảnh: dùng 清楚 cho nội dung, ý nghĩa, quy định, quy trình; dùng 清晰 khi nói đến hình ảnh/âm thanh “rõ nét”.

Phủ định gọn: 不清楚 vừa là “không rõ ràng” vừa là “không nắm rõ/không biết rõ”.

Trong công việc: hay đi với 把 + 事项 + 讲/说明/交代 + 清楚 để đảm bảo minh bạch.

  1. Thông tin cơ bản

Từ: 清楚

Phiên âm: qīngchu

Loại từ: Tính từ (形容词) / Động từ (动词)

Nghĩa cơ bản:

Rõ ràng, sáng tỏ (về hình ảnh, âm thanh, nội dung, ý nghĩa).

Hiểu rõ, nắm chắc, biết rõ.

  1. Giải nghĩa chi tiết
    (1) 清楚 = Rõ ràng, sáng tỏ (tính từ)

→ Dùng để miêu tả cái gì đó rõ nét, dễ nhận ra, không mờ hoặc không mơ hồ.
Có thể nói về: hình ảnh, giọng nói, trí nhớ, quan điểm, ý nghĩa…

Ví dụ:

这张照片很清楚。
(Zhè zhāng zhàopiàn hěn qīngchu.)
→ Bức ảnh này rất rõ ràng.

你的声音听得很清楚。
(Nǐ de shēngyīn tīng de hěn qīngchu.)
→ Giọng của bạn nghe rất rõ.

他讲得不够清楚。
(Tā jiǎng de bú gòu qīngchu.)
→ Anh ấy nói chưa đủ rõ.

这件事我记得很清楚。
(Zhè jiàn shì wǒ jìde hěn qīngchu.)
→ Tôi nhớ rất rõ chuyện này.

他的意思说得很清楚,没有误会。
(Tā de yìsi shuō de hěn qīngchu, méiyǒu wùhuì.)
→ Ý của anh ấy nói rất rõ, không có hiểu lầm.

(2) 清楚 = Hiểu rõ, biết rõ (động từ)

→ Dùng để nói về việc hiểu, nắm rõ tình hình hoặc sự việc.
Cấu trúc thường gặp: 对……很清楚 / 不清楚 / 你清楚吗?

Ví dụ:

我不太清楚这件事。
(Wǒ bú tài qīngchu zhè jiàn shì.)
→ Tôi không rõ lắm về chuyện này.

你清楚他的意思吗?
(Nǐ qīngchu tā de yìsi ma?)
→ Bạn hiểu rõ ý của anh ta không?

他很清楚公司的规定。
(Tā hěn qīngchu gōngsī de guīdìng.)
→ Anh ấy rất rõ quy định của công ty.

你要清楚自己在做什么。
(Nǐ yào qīngchu zìjǐ zài zuò shénme.)
→ Bạn phải hiểu rõ mình đang làm gì.

老师清楚每个学生的情况。
(Lǎoshī qīngchu měi gè xuéshēng de qíngkuàng.)
→ Giáo viên hiểu rõ tình hình của từng học sinh.

(3) Phân biệt “清楚” với “明白”
Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt
清楚 qīngchu Rõ ràng (về hình ảnh, âm thanh, nội dung) / Hiểu rõ, biết rõ Nhấn mạnh tính rõ ràng, cụ thể, chi tiết
明白 míngbai Hiểu, hiểu ra Nhấn mạnh hiểu về ý nghĩa hoặc đạo lý

Ví dụ so sánh:

我看得很清楚。→ Tôi nhìn rất rõ.

我现在明白了。→ Bây giờ tôi đã hiểu rồi.

  1. Cấu trúc thường gặp
    Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
    看清楚 Nhìn rõ 你看清楚了吗?→ Bạn nhìn rõ chưa?
    听清楚 Nghe rõ 我听不清楚。→ Tôi nghe không rõ.
    说清楚 Nói rõ 请你说清楚一点。→ Làm ơn nói rõ hơn chút.
    想清楚 Suy nghĩ cho rõ 你要想清楚再决定。→ Bạn phải suy nghĩ kỹ rồi mới quyết định.
    问清楚 Hỏi rõ 先问清楚再去办。→ Hỏi rõ rồi hãy làm.
    搞清楚 Làm rõ, hiểu rõ 我得搞清楚这个问题。→ Tôi cần làm rõ vấn đề này.
  2. Các ví dụ mở rộng (nhiều ngữ cảnh)

我没听清楚,你再说一遍。
(Wǒ méi tīng qīngchu, nǐ zài shuō yí biàn.)
→ Tôi nghe không rõ, bạn nói lại lần nữa đi.

请说清楚,不要含糊。
(Qǐng shuō qīngchu, bú yào hánhú.)
→ Làm ơn nói rõ, đừng nói mập mờ.

他看清楚那个人的脸了。
(Tā kàn qīngchu nà ge rén de liǎn le.)
→ Anh ta đã nhìn rõ mặt người đó rồi.

我已经想清楚了,不会改变主意。
(Wǒ yǐjīng xiǎng qīngchu le, bú huì gǎibiàn zhǔyì.)
→ Tôi đã suy nghĩ kỹ rồi, sẽ không thay đổi ý định.

你讲得太快了,我听不清楚。
(Nǐ jiǎng de tài kuài le, wǒ tīng bù qīngchu.)
→ Bạn nói nhanh quá, tôi nghe không rõ.

我不清楚他现在在哪儿。
(Wǒ bù qīngchu tā xiànzài zài nǎr.)
→ Tôi không rõ anh ta hiện đang ở đâu.

请把情况说清楚。
(Qǐng bǎ qíngkuàng shuō qīngchu.)
→ Xin hãy trình bày rõ tình hình.

医生说得很清楚,必须休息。
(Yīshēng shuō de hěn qīngchu, bìxū xiūxi.)
→ Bác sĩ nói rất rõ, phải nghỉ ngơi.

她的态度不清楚。
(Tā de tàidù bù qīngchu.)
→ Thái độ của cô ấy không rõ ràng.

我清楚地记得那一天。
(Wǒ qīngchu de jìde nà yì tiān.)
→ Tôi nhớ rất rõ ngày hôm đó.

我希望你能看清楚事实。
(Wǒ xīwàng nǐ néng kàn qīngchu shìshí.)
→ Tôi hy vọng bạn có thể nhìn rõ sự thật.

你清楚他的背景吗?
(Nǐ qīngchu tā de bèijǐng ma?)
→ Bạn có rõ về lý lịch của anh ta không?

我不太清楚这个词的意思。
(Wǒ bú tài qīngchu zhège cí de yìsi.)
→ Tôi không rõ nghĩa của từ này lắm.

我看得清清楚楚。
(Wǒ kàn de qīng qīng chu chu.)
→ Tôi nhìn thấy rất rõ ràng.

她说话声音太小,我听不清楚。
(Tā shuōhuà shēngyīn tài xiǎo, wǒ tīng bù qīngchu.)
→ Cô ấy nói nhỏ quá, tôi không nghe rõ.

  1. Tổng kết
    Nghĩa tiếng Việt Phiên âm Loại từ Ví dụ ngắn
    Rõ ràng (về hình ảnh, âm thanh, ý nghĩa) qīngchu Tính từ 声音很清楚。→ Âm thanh rất rõ.
    Hiểu rõ, biết rõ qīngchu Động từ 我不清楚他在哪儿。→ Tôi không rõ anh ấy ở đâu.
    Suy nghĩ kỹ, làm rõ qīngchu Động từ 想清楚再决定。→ Nghĩ kỹ rồi hãy quyết định.
  2. Tổng quan

Từ: 清楚

Phiên âm: qīngchu

Loại từ:

Tính từ (形容词): rõ ràng, minh bạch, dễ hiểu.

Động từ (动词): hiểu rõ, nắm rõ, biết rõ.

  1. Nghĩa chi tiết theo từng loại từ
    (1) Tính từ: rõ ràng, minh bạch, dễ nhìn, dễ nghe, dễ hiểu

Giải thích: Dùng để mô tả hình ảnh, âm thanh, ngôn ngữ, nội dung, trí nhớ… rõ ràng, dễ phân biệt, không mơ hồ.
Tương đương tiếng Việt: rõ ràng, sáng sủa, minh bạch, dễ hiểu.
Từ trái nghĩa: 模糊 (móhu – mơ hồ, mờ mịt).

Ví dụ:

你的字写得很清楚。
Nǐ de zì xiě de hěn qīngchu.
Chữ của bạn viết rất rõ ràng.

我看不清楚那个牌子。
Wǒ kàn bù qīngchu nàgè páizi.
Tôi nhìn không rõ cái biển đó.

她说得很清楚,没有人听错。
Tā shuō de hěn qīngchu, méiyǒu rén tīng cuò.
Cô ấy nói rất rõ ràng, không ai nghe nhầm cả.

这张照片不太清楚。
Zhè zhāng zhàopiàn bú tài qīngchu.
Bức ảnh này không được rõ lắm.

你把意思说明清楚一点。
Nǐ bǎ yìsi shuō míng qīngchu yīdiǎn.
Bạn hãy nói rõ ý của mình hơn một chút.

他讲课讲得特别清楚。
Tā jiǎngkè jiǎng de tèbié qīngchu.
Thầy ấy giảng bài rất dễ hiểu.

录音不清楚,请再放一遍。
Lùyīn bù qīngchu, qǐng zài fàng yī biàn.
Bản ghi âm không rõ, làm ơn phát lại một lần nữa.

外面太远了,看不清楚。
Wàimiàn tài yuǎn le, kàn bù qīngchu.
Bên ngoài xa quá, nhìn không rõ.

我记得不太清楚了。
Wǒ jìde bú tài qīngchu le.
Tôi nhớ không rõ lắm rồi.

你的意思我听得很清楚。
Nǐ de yìsi wǒ tīng de hěn qīngchu.
Ý của bạn tôi nghe rất rõ.

(2) Động từ: hiểu rõ, biết rõ, nắm rõ

Giải thích: Dùng để diễn đạt việc nắm chắc thông tin, hiểu rõ bản chất, hoặc biết chính xác điều gì đó.
Tương đương tiếng Việt: hiểu rõ, biết rõ, nắm rõ.

Ví dụ:

我很清楚这件事的原因。
Wǒ hěn qīngchu zhè jiàn shì de yuányīn.
Tôi hiểu rõ nguyên nhân của việc này.

他不清楚公司最近的计划。
Tā bù qīngchu gōngsī zuìjìn de jìhuà.
Anh ấy không rõ kế hoạch gần đây của công ty.

我清楚他为什么生气。
Wǒ qīngchu tā wèishénme shēngqì.
Tôi biết rõ tại sao anh ta tức giận.

你清楚他是谁吗?
Nǐ qīngchu tā shì shéi ma?
Bạn có biết rõ anh ta là ai không?

老师清楚每个学生的情况。
Lǎoshī qīngchu měi gè xuéshēng de qíngkuàng.
Thầy giáo nắm rõ tình hình của từng học sinh.

这个问题我一点也不清楚。
Zhège wèntí wǒ yīdiǎn yě bù qīngchu.
Vấn đề này tôi hoàn toàn không hiểu rõ.

经理清楚地知道发生了什么。
Jīnglǐ qīngchu de zhīdào fāshēng le shénme.
Giám đốc biết rõ chuyện gì đã xảy ra.

我清楚你的意思。
Wǒ qīngchu nǐ de yìsi.
Tôi hiểu rõ ý của bạn.

他清楚自己在做什么。
Tā qīngchu zìjǐ zài zuò shénme.
Anh ấy biết rõ mình đang làm gì.

你不清楚情况,不要乱说。
Nǐ bù qīngchu qíngkuàng, bú yào luàn shuō.
Bạn không rõ tình hình thì đừng nói bừa.

  1. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp với 清楚
    Cấu trúc Nghĩa Ví dụ Nghĩa tiếng Việt
    看清楚 Nhìn rõ 我看清楚他了。 Tôi nhìn rõ anh ta rồi.
    听清楚 Nghe rõ 你听清楚了吗? Bạn nghe rõ chưa?
    说清楚 Nói rõ 请把原因说清楚。 Làm ơn nói rõ nguyên nhân.
    记清楚 Nhớ rõ 我记不清楚时间了。 Tôi không nhớ rõ thời gian nữa.
    了解清楚 Hiểu rõ 你要先了解清楚再决定。 Bạn nên hiểu rõ trước khi quyết định.
  2. Cụm từ cố định và thành ngữ thường dùng với 清楚
    Cụm / Thành ngữ Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
    不清楚 Không rõ, không biết 我对这件事不清楚。
    Tôi không rõ chuyện này.
    说明清楚 Giải thích rõ ràng 请把合同内容说明清楚。
    Hãy giải thích rõ nội dung hợp đồng.
    看得清楚 Nhìn thấy rõ 太黑了,看不清楚。
    Tối quá, nhìn không rõ.
    听得清楚 Nghe thấy rõ 麦克风声音很大,大家都听得清楚。
    Mic rất to, mọi người đều nghe rõ.
    记得清楚 Nhớ rõ ràng 我还记得清楚那一天的事。
    Tôi vẫn nhớ rất rõ chuyện ngày hôm đó.
    想清楚 Nghĩ kỹ, suy nghĩ rõ ràng 你要想清楚再回答。
    Bạn phải nghĩ kỹ rồi hãy trả lời.
    弄清楚 Làm rõ, tìm hiểu rõ 我还没弄清楚问题的原因。
    Tôi vẫn chưa tìm ra nguyên nhân của vấn đề.
  3. So sánh: 清楚 và 明白
    Từ Nghĩa chính Cách dùng khác biệt Ví dụ
    清楚 (qīngchu) Rõ ràng về cảm giác (mắt, tai, trí nhớ, hiểu biết cụ thể) Nhấn mạnh “rõ ràng”, có thể thấy, nghe, hiểu cụ thể 我看得很清楚。Tôi nhìn rất rõ.
    明白 (míngbai) Hiểu rõ về lý lẽ, ý nghĩa, đạo lý Nhấn mạnh “hiểu biết”, “nhận ra điều gì đó” 我明白你的意思。Tôi hiểu ý bạn.

Ví dụ so sánh:

我看得很清楚,但不明白为什么。
Wǒ kàn de hěn qīngchu, dàn bù míngbai wèishénme.
Tôi nhìn rất rõ, nhưng không hiểu tại sao.

  1. Tổng kết
    Mục Nội dung
    Từ 清楚 (qīngchu)
    Loại từ Tính từ / Động từ
    Nghĩa chính Rõ ràng, dễ hiểu / Hiểu rõ, nắm rõ
    Nghĩa mở rộng Nhìn rõ, nghe rõ, nhớ rõ, nói rõ, biết rõ
    Từ trái nghĩa 模糊 (móhu – mơ hồ, không rõ)
    Dùng phổ biến trong Nói chuyện, học tập, công việc, thương mại, đàm phán
  2. Giải thích chi tiết nghĩa của 清楚
    a. Nghĩa cơ bản

清楚 (qīngchu) có nghĩa là rõ ràng, sáng tỏ, dễ hiểu, minh bạch, hoặc nhớ rõ, hiểu rõ.

Từ này có thể dùng để mô tả hình ảnh, âm thanh, ngữ nghĩa, suy nghĩ, hoặc mức độ hiểu biết của con người.

b. Nghĩa cụ thể theo từng ngữ cảnh
Ngữ cảnh Nghĩa tiếng Việt Giải thích

  1. Mô tả hình ảnh, âm thanh Rõ ràng Nhìn thấy rõ, nghe rõ, phân biệt được
  2. Mô tả trí nhớ, hiểu biết Hiểu rõ, nhớ rõ Biết rõ tình hình, sự việc
  3. Mô tả biểu đạt, diễn đạt Rõ ràng, dễ hiểu Cách nói, cách viết rõ ràng, không mơ hồ
  4. Loại từ của 清楚
    Loại từ Chức năng Ví dụ
    Tính từ (形容词) Dùng để miêu tả sự rõ ràng, sáng tỏ 他说得很清楚。Anh ấy nói rất rõ ràng.
    Động từ (动词) Dùng để diễn đạt “biết rõ, hiểu rõ, nhớ rõ” 我不清楚他是谁。Tôi không rõ anh ta là ai.
  5. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp với 清楚

动词 + 得 / 不 + 清楚 → Chỉ mức độ rõ ràng

听得清楚 (nghe rõ)

看不清楚 (không nhìn rõ)

很 / 非常 + 清楚 → Mức độ rõ ràng cao

我很清楚你的意思。Tôi hiểu rất rõ ý của bạn.

对……很清楚 → Biết rõ về cái gì đó

他对这件事很清楚。Anh ấy biết rõ chuyện này.

说清楚 / 讲清楚 / 解释清楚 → Làm rõ, giải thích rõ

请你说清楚!Làm ơn nói rõ ra!

  1. Các cụm từ thường đi với 清楚
    Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
    看清楚 Nhìn rõ
    听清楚 Nghe rõ
    说清楚 Nói rõ
    想清楚 Suy nghĩ rõ ràng
    了解清楚 Hiểu rõ
    搞清楚 Làm rõ, xác định rõ
    记清楚 Nhớ rõ
    问清楚 Hỏi rõ
    分得清楚 Phân biệt rõ ràng
    表达清楚 Diễn đạt rõ ràng
  2. 30 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG VỚI 清楚
    I. Dùng làm tính từ (rõ ràng, sáng tỏ)

他说得很清楚。
Tā shuō de hěn qīngchu.
→ Anh ấy nói rất rõ ràng.

我没听清楚老师的话。
Wǒ méi tīng qīngchu lǎoshī de huà.
→ Tôi không nghe rõ lời của thầy giáo.

照片上的字不太清楚。
Zhàopiàn shàng de zì bù tài qīngchu.
→ Chữ trong bức ảnh không được rõ lắm.

你看清楚了吗?
Nǐ kàn qīngchu le ma?
→ Bạn đã nhìn rõ chưa?

这句话的意思很清楚。
Zhè jù huà de yìsi hěn qīngchu.
→ Nghĩa của câu này rất rõ ràng.

医生说得很清楚,要按时吃药。
Yīshēng shuō de hěn qīngchu, yào ànshí chī yào.
→ Bác sĩ nói rất rõ, phải uống thuốc đúng giờ.

我看不清楚黑板上的字。
Wǒ kàn bù qīngchu hēibǎn shàng de zì.
→ Tôi không nhìn rõ chữ trên bảng đen.

她的发音非常清楚。
Tā de fāyīn fēicháng qīngchu.
→ Phát âm của cô ấy rất rõ ràng.

你把问题说清楚一点。
Nǐ bǎ wèntí shuō qīngchu yīdiǎn.
→ Bạn nói rõ vấn đề một chút đi.

他解释得很清楚,没有歧义。
Tā jiěshì de hěn qīngchu, méiyǒu qíyì.
→ Anh ấy giải thích rất rõ ràng, không có sự mập mờ nào.

II. Dùng làm động từ (hiểu rõ, biết rõ, nhớ rõ)

我不清楚他是谁。
Wǒ bù qīngchu tā shì shéi.
→ Tôi không rõ anh ta là ai.

你清楚这件事的经过吗?
Nǐ qīngchu zhè jiàn shì de jīngguò ma?
→ Bạn có biết rõ quá trình của việc này không?

我很清楚你在想什么。
Wǒ hěn qīngchu nǐ zài xiǎng shénme.
→ Tôi biết rất rõ bạn đang nghĩ gì.

他对公司情况非常清楚。
Tā duì gōngsī qíngkuàng fēicháng qīngchu.
→ Anh ấy nắm rõ tình hình của công ty.

我记得不太清楚。
Wǒ jìde bù tài qīngchu.
→ Tôi không nhớ rõ lắm.

你一定要搞清楚再决定。
Nǐ yídìng yào gǎo qīngchu zài juédìng.
→ Bạn nhất định phải hiểu rõ rồi mới quyết định.

他没搞清楚事情的原因。
Tā méi gǎo qīngchu shìqíng de yuányīn.
→ Anh ấy chưa hiểu rõ nguyên nhân của sự việc.

这件事我一点也不清楚。
Zhè jiàn shì wǒ yīdiǎn yě bù qīngchu.
→ Tôi hoàn toàn không biết gì về việc này.

你要问清楚时间和地点。
Nǐ yào wèn qīngchu shíjiān hé dìdiǎn.
→ Bạn phải hỏi rõ thời gian và địa điểm.

他说得太快了,我没听清楚。
Tā shuō de tài kuài le, wǒ méi tīng qīngchu.
→ Anh ấy nói nhanh quá, tôi không nghe rõ.

III. Biểu đạt ý làm rõ, phân biệt rõ

你要想清楚自己想要什么。
Nǐ yào xiǎng qīngchu zìjǐ xiǎng yào shénme.
→ Bạn phải suy nghĩ rõ ràng xem mình muốn gì.

我们需要把问题搞清楚。
Wǒmen xūyào bǎ wèntí gǎo qīngchu.
→ Chúng ta cần làm rõ vấn đề này.

他分得很清楚工作和生活。
Tā fēn de hěn qīngchu gōngzuò hé shēnghuó.
→ Anh ấy phân biệt rất rõ giữa công việc và cuộc sống.

请你解释清楚,不要让人误会。
Qǐng nǐ jiěshì qīngchu, bú yào ràng rén wùhuì.
→ Xin bạn giải thích rõ, đừng để người khác hiểu lầm.

我听清楚了,他同意我们的方案。
Wǒ tīng qīngchu le, tā tóngyì wǒmen de fāng’àn.
→ Tôi nghe rõ rồi, anh ấy đồng ý với phương án của chúng ta.

把规则说清楚,大家才能遵守。
Bǎ guīzé shuō qīngchu, dàjiā cái néng zūnshǒu.
→ Hãy nói rõ quy tắc để mọi người có thể tuân thủ.

她想得很清楚,不会被别人影响。
Tā xiǎng de hěn qīngchu, bú huì bèi biérén yǐngxiǎng.
→ Cô ấy suy nghĩ rất rõ ràng, sẽ không bị người khác ảnh hưởng.

我终于看清楚了真相。
Wǒ zhōngyú kàn qīngchu le zhēnxiàng.
→ Cuối cùng tôi cũng nhìn rõ sự thật.

他没有表达清楚自己的意思。
Tā méiyǒu biǎodá qīngchu zìjǐ de yìsi.
→ Anh ấy không diễn đạt rõ ý của mình.

你一定要弄清楚再签合同。
Nǐ yídìng yào nòng qīngchu zài qiān hétóng.
→ Bạn nhất định phải làm rõ mọi thứ trước khi ký hợp đồng.

  1. Tổng kết kiến thức
    Mục Nội dung
    Từ vựng 清楚 (qīngchu)
    Nghĩa cơ bản Rõ ràng, minh bạch, hiểu rõ
    Loại từ Tính từ, động từ
    Nghĩa chính ① Rõ ràng (âm thanh, hình ảnh, ngữ nghĩa) ② Hiểu rõ, nhớ rõ
    Cấu trúc thường gặp 看清楚, 听清楚, 说清楚, 想清楚, 搞清楚
    Sắc thái Dùng phổ biến trong giao tiếp, diễn tả mức độ rõ ràng trong nhận thức hoặc cảm giác

清楚 — Giải thích chi tiết

汉字: 清楚
拼音: qīngchu
Loại từ: 形容词 (tính từ) / 动词 (động từ, trong một số ngữ cảnh)

1) Ý nghĩa cơ bản

清楚 (qīngchu) có hai nghĩa chính, tùy ngữ cảnh:

Rõ ràng, minh bạch, dễ hiểu, dễ nhìn thấy → dùng như tính từ.

Hiểu rõ, nắm rõ, biết rõ điều gì đó → dùng như động từ.

① Nghĩa 1: Rõ ràng, minh bạch (tính từ)

Chỉ hình ảnh, âm thanh, lời nói, suy nghĩ… rõ ràng, không mờ, không rối.

Ví dụ:

声音很清楚。→ Âm thanh rất rõ.

他说得很清楚。→ Anh ấy nói rất rõ ràng.

我看不清楚。→ Tôi nhìn không rõ.

② Nghĩa 2: Hiểu rõ, biết rõ (động từ)

Chỉ sự nhận thức rõ ràng, hiểu thấu đáo một sự việc.

Ví dụ:

我很清楚他的意思。→ Tôi hiểu rõ ý của anh ấy.

你清楚这件事的后果吗?→ Bạn có hiểu rõ hậu quả của việc này không?

2) Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Khác biệt
明白 (míngbai) hiểu, rõ (về lý lẽ, ý nghĩa) nhấn mạnh “hiểu lý do, hiểu nghĩa”
清楚 (qīngchu) rõ ràng (về cảm giác hoặc nhận thức) dùng được cho “nhìn, nghe, hiểu”
了解 (liǎojiě) hiểu biết (sâu hơn, có thông tin) mang tính nghiên cứu, hiểu cặn kẽ hơn 清楚
3) Từ loại & cấu trúc ngữ pháp
Là tính từ:

Dùng với “很, 不, 非常, 特别…” → 很清楚, 不清楚

Có thể dùng như bổ ngữ sau động từ:
看清楚 (nhìn rõ), 听清楚 (nghe rõ), 说清楚 (nói rõ).

Là động từ:

Thường mang nghĩa “hiểu rõ”:
我清楚这件事。
他不清楚原因。

4) Các cụm thường gặp
Cụm Nghĩa
看清楚 nhìn rõ
听清楚 nghe rõ
说清楚 nói rõ ràng
问清楚 hỏi cho rõ
想清楚 suy nghĩ cho rõ
搞清楚 làm rõ, hiểu rõ
讲得很清楚 trình bày rất rõ
不太清楚 không rõ lắm
5) Ví dụ chi tiết (拼音 + Tiếng Việt)

我看不清楚黑板上的字。
Wǒ kàn bù qīngchu hēibǎn shàng de zì.
Tôi nhìn không rõ chữ trên bảng đen.

你说得太快了,我没听清楚。
Nǐ shuō de tài kuài le, wǒ méi tīng qīngchu.
Bạn nói nhanh quá, tôi nghe không rõ.

他把问题解释得很清楚。
Tā bǎ wèntí jiěshì de hěn qīngchu.
Anh ấy giải thích vấn đề rất rõ ràng.

我不太清楚她现在在哪儿。
Wǒ bú tài qīngchu tā xiànzài zài nǎr.
Tôi không rõ cô ấy hiện giờ ở đâu.

老师讲得非常清楚,大家都听懂了。
Lǎoshī jiǎng de fēicháng qīngchu, dàjiā dōu tīng dǒng le.
Thầy giáo giảng rất rõ, mọi người đều hiểu.

你要想清楚再决定。
Nǐ yào xiǎng qīngchu zài juédìng.
Bạn phải suy nghĩ cho rõ rồi mới quyết định.

我清楚地记得那天的情景。
Wǒ qīngchu de jìde nà tiān de qíngjǐng.
Tôi nhớ rất rõ cảnh tượng ngày hôm đó.

他不清楚这件事的经过。
Tā bù qīngchu zhè jiàn shì de jīngguò.
Anh ấy không rõ quá trình của việc này.

你听清楚我的话了吗?
Nǐ tīng qīngchu wǒ de huà le ma?
Bạn đã nghe rõ lời tôi nói chưa?

医生把治疗方法说明得很清楚。
Yīshēng bǎ zhìliáo fāngfǎ shuōmíng de hěn qīngchu.
Bác sĩ đã giải thích rất rõ phương pháp điều trị.

我清楚他的脾气,所以不会和他吵。
Wǒ qīngchu tā de píqì, suǒyǐ bú huì hé tā chǎo.
Tôi hiểu rõ tính của anh ấy, nên sẽ không cãi nhau.

你讲得不够清楚,再说一遍。
Nǐ jiǎng de bú gòu qīngchu, zài shuō yī biàn.
Bạn nói chưa rõ lắm, nói lại lần nữa đi.

把这件事问清楚以后再决定。
Bǎ zhè jiàn shì wèn qīngchu yǐhòu zài juédìng.
Hỏi rõ chuyện này xong rồi hãy quyết định.

他喝醉了,说话都不清楚。
Tā hē zuì le, shuōhuà dōu bù qīngchu.
Anh ta say rồi, nói năng không rõ ràng.

这张照片太模糊,看不清楚是谁。
Zhè zhāng zhàopiàn tài móhu, kàn bù qīngchu shì shéi.
Bức ảnh này quá mờ, nhìn không rõ là ai.

我清楚地知道自己要做什么。
Wǒ qīngchu de zhīdào zìjǐ yào zuò shénme.
Tôi biết rõ mình cần làm gì.

我没听清楚,请你再重复一遍。
Wǒ méi tīng qīngchu, qǐng nǐ zài chóngfù yī biàn.
Tôi nghe chưa rõ, xin bạn lặp lại một lần nữa.

她把每个细节都解释得很清楚。
Tā bǎ měi gè xìjié dōu jiěshì de hěn qīngchu.
Cô ấy giải thích từng chi tiết rất rõ ràng.

我清楚他为什么生气。
Wǒ qīngchu tā wèishénme shēngqì.
Tôi biết rõ tại sao anh ấy tức giận.

这个图看起来不太清楚。
Zhège tú kàn qǐlái bú tài qīngchu.
Bức hình này trông không được rõ lắm.

6) Một số cấu trúc tiêu biểu
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
看清楚 + 名词 nhìn rõ cái gì 我看清楚了那个人的脸。 (Tôi nhìn rõ mặt người đó.)
听清楚 + 内容 nghe rõ điều gì 你听清楚了吗? (Bạn nghe rõ chưa?)
想清楚 + 事情 suy nghĩ kỹ / rõ 想清楚后再决定。 (Suy nghĩ kỹ rồi hãy quyết định.)
问清楚 + 事情 hỏi cho rõ 把时间问清楚。 (Hỏi rõ thời gian.)
不太清楚 không rõ lắm 我不太清楚他的情况。 (Tôi không rõ tình hình của anh ấy lắm.)
7) Tóm tắt
Hạng mục Nội dung
Từ loại Tính từ / Động từ
Nghĩa chính Rõ ràng; Hiểu rõ
Nghĩa phụ Minh bạch, dễ nhìn, dễ nghe, dễ hiểu
Cấu trúc hay dùng 看清楚、听清楚、想清楚、问清楚、搞清楚
Từ gần nghĩa 明白、了解、明确
Trái nghĩa 模糊 (móhu – mơ hồ), 含糊 (hánhú – không rõ ràng)

I. Nghĩa và loại từ

  1. Nghĩa cơ bản:
    “清楚” nghĩa là rõ ràng, minh bạch, hiểu rõ, nhận thức rõ ràng. Dùng để chỉ trạng thái “không mơ hồ, không lẫn lộn”.
  2. Loại từ:

Tính từ (形容词): chỉ trạng thái rõ ràng, minh bạch.

Động từ (动词): mang nghĩa “hiểu rõ, nắm rõ”.

  1. Từ đồng nghĩa: 明白 (míngbai – hiểu rõ), 了解 (liǎojiě – hiểu biết), 清晰 (qīngxī – rõ ràng, minh xác).
  2. Từ trái nghĩa: 模糊 (móhu – mơ hồ), 含糊 (hánhú – không rõ ràng), 不明 (bùmíng – không rõ).

II. Cách dùng phổ biến

Dùng làm tính từ:

Chủ ngữ + 很 / 不 + 清楚
→ Diễn tả mức độ rõ ràng.
Ví dụ: 这件事情我不太清楚。→ Tôi không rõ lắm về chuyện này.

Dùng làm động từ:

主语 + 清楚 + 宾语
→ Biểu thị “hiểu rõ, biết rõ”.
Ví dụ: 我清楚他的意思。→ Tôi hiểu rõ ý của anh ấy.

Dùng trong câu mệnh lệnh / yêu cầu:

你说清楚!→ Nói rõ ra!

听清楚了吗?→ Nghe rõ chưa?

III. 30 Mẫu câu tiếng Trung với phiên âm và nghĩa tiếng Việt

我不太清楚这个问题。
Wǒ bù tài qīngchu zhège wèntí.
Tôi không rõ lắm về vấn đề này.

你看清楚了吗?
Nǐ kàn qīngchu le ma?
Bạn đã nhìn rõ chưa?

他说得很清楚。
Tā shuō de hěn qīngchu.
Anh ấy nói rất rõ ràng.

你把事情说明清楚。
Nǐ bǎ shìqíng shuōmíng qīngchu.
Bạn hãy giải thích rõ ràng sự việc đi.

我清楚地记得那天的情景。
Wǒ qīngchu de jìde nà tiān de qíngjǐng.
Tôi nhớ rất rõ khung cảnh ngày hôm đó.

老师讲得不够清楚。
Lǎoshī jiǎng de bú gòu qīngchu.
Giáo viên giảng chưa đủ rõ.

我看不清楚黑板上的字。
Wǒ kàn bù qīngchu hēibǎn shàng de zì.
Tôi không nhìn rõ chữ trên bảng.

他心里很清楚自己要什么。
Tā xīnlǐ hěn qīngchu zìjǐ yào shénme.
Anh ấy rất rõ trong lòng mình muốn gì.

你说清楚一点,好吗?
Nǐ shuō qīngchu yīdiǎn, hǎo ma?
Bạn nói rõ hơn chút được không?

我清楚地知道这件事的后果。
Wǒ qīngchu de zhīdào zhè jiàn shì de hòuguǒ.
Tôi biết rõ hậu quả của chuyện này.

他讲得太快,我没听清楚。
Tā jiǎng de tài kuài, wǒ méi tīng qīngchu.
Anh ấy nói nhanh quá, tôi nghe không rõ.

我清楚你的意思。
Wǒ qīngchu nǐ de yìsi.
Tôi hiểu rõ ý của bạn.

请你说清楚原因。
Qǐng nǐ shuō qīngchu yuányīn.
Xin bạn nói rõ nguyên nhân.

他看清楚了那个人的脸。
Tā kàn qīngchu le nà gè rén de liǎn.
Anh ấy đã nhìn rõ mặt người đó.

我记不清楚他的名字了。
Wǒ jì bù qīngchu tā de míngzì le.
Tôi không nhớ rõ tên của anh ta nữa.

我不清楚公司现在的情况。
Wǒ bù qīngchu gōngsī xiànzài de qíngkuàng.
Tôi không rõ tình hình hiện tại của công ty.

你要把话说清楚,别含糊。
Nǐ yào bǎ huà shuō qīngchu, bié hánhú.
Bạn phải nói rõ ràng, đừng nói mập mờ.

他对这个项目非常清楚。
Tā duì zhège xiàngmù fēicháng qīngchu.
Anh ấy rất hiểu rõ về dự án này.

我听不清楚你在说什么。
Wǒ tīng bù qīngchu nǐ zài shuō shénme.
Tôi nghe không rõ bạn đang nói gì.

请你看清楚再签名。
Qǐng nǐ kàn qīngchu zài qiānmíng.
Xin bạn xem rõ rồi hãy ký tên.

她清楚地知道自己要努力的方向。
Tā qīngchu de zhīdào zìjǐ yào nǔlì de fāngxiàng.
Cô ấy biết rõ hướng mà mình phải cố gắng.

医生把病情解释得很清楚。
Yīshēng bǎ bìngqíng jiěshì de hěn qīngchu.
Bác sĩ đã giải thích tình trạng bệnh rất rõ ràng.

事情还没弄清楚,不要乱说。
Shìqíng hái méi nòng qīngchu, bú yào luàn shuō.
Chuyện vẫn chưa làm rõ, đừng nói bậy.

我清楚这不是你的错。
Wǒ qīngchu zhè bú shì nǐ de cuò.
Tôi biết rõ rằng đây không phải lỗi của bạn.

你能看清楚那边的标志吗?
Nǐ néng kàn qīngchu nà biān de biāozhì ma?
Bạn có nhìn rõ biển hiệu bên đó không?

我不清楚他为什么离开。
Wǒ bù qīngchu tā wèishénme líkāi.
Tôi không rõ tại sao anh ấy lại rời đi.

你听清楚了吗?
Nǐ tīng qīngchu le ma?
Bạn nghe rõ chưa?

我清楚自己要承担的责任。
Wǒ qīngchu zìjǐ yào chéngdān de zérèn.
Tôi rõ ràng về trách nhiệm mình phải gánh.

他说话总是很清楚,容易理解。
Tā shuōhuà zǒng shì hěn qīngchu, róngyì lǐjiě.
Anh ấy nói chuyện luôn rất rõ ràng, dễ hiểu.

我清楚地看到他笑了。
Wǒ qīngchu de kàn dào tā xiào le.
Tôi nhìn rõ thấy anh ấy cười.

IV. Tóm tắt cách hiểu
Dạng sử dụng Cấu trúc Nghĩa Ví dụ ngắn
Tính từ 很/不 + 清楚 Rõ ràng / không rõ 我不清楚。– Tôi không rõ.
Động từ 清楚 + 宾语 Hiểu rõ 我清楚你的意思。– Tôi hiểu ý bạn.
Mệnh lệnh 说清楚 / 看清楚 / 听清楚 Nói rõ / nhìn rõ / nghe rõ 你说清楚!– Nói rõ ra!

  1. ĐỊNH NGHĨA ĐẦY ĐỦ

清楚 (qīngchu) có nghĩa là rõ ràng, minh bạch, hiểu rõ, biết rõ.
Tùy theo cách dùng, nó có thể mang nghĩa tính từ, phó từ hoặc động từ.

  1. PHÂN LOẠI TỪ VÀ GIẢI THÍCH

Tính từ (形容词): chỉ trạng thái rõ ràng, minh bạch, dễ thấy, dễ hiểu.
Ví dụ: 声音很清楚 (Âm thanh rất rõ ràng).

Phó từ (副词): chỉ mức độ hiểu rõ, nhận thức rõ.
Ví dụ: 我清楚地记得那天的事 (Tôi nhớ rất rõ chuyện ngày hôm đó).

Động từ (动词): có nghĩa là hiểu rõ, biết rõ một việc nào đó.
Ví dụ: 我不太清楚他现在在哪儿 (Tôi không rõ anh ấy hiện ở đâu).

  1. GIẢI NGHĨA CHI TIẾT

“清” mang nghĩa là trong, sạch, rõ ràng, “楚” nghĩa là rõ ràng, minh bạch.
Khi ghép lại thành “清楚”, nghĩa tổng thể là rõ ràng, minh bạch, dễ hiểu, dễ thấy, hiểu thấu.

Từ này có thể dùng để mô tả:

thị giác (nhìn rõ)

thính giác (nghe rõ)

ý thức, nhận thức, tư duy (hiểu rõ, nhận biết rõ ràng)

  1. CẤU TRÚC NGỮ PHÁP PHỔ BIẾN

看清楚: nhìn rõ

听清楚: nghe rõ

说清楚: nói rõ

想清楚: suy nghĩ cho rõ

记清楚: nhớ rõ

弄清楚: làm rõ, tìm hiểu rõ

不清楚: không rõ, mơ hồ

  1. 30 MẪU CÂU VÍ DỤ CHI TIẾT

我看不清楚黑板上的字。
Wǒ kàn bù qīngchu hēibǎn shàng de zì.
Tôi không nhìn rõ chữ trên bảng đen.

你听清楚老师说的话了吗?
Nǐ tīng qīngchu lǎoshī shuō de huà le ma?
Bạn có nghe rõ lời thầy giáo nói không?

这件事情我很清楚。
Zhè jiàn shìqíng wǒ hěn qīngchu.
Tôi rất rõ chuyện này.

他没说清楚自己的想法。
Tā méi shuō qīngchu zìjǐ de xiǎngfǎ.
Anh ấy chưa nói rõ ý nghĩ của mình.

你要想清楚再决定。
Nǐ yào xiǎng qīngchu zài juédìng.
Bạn phải suy nghĩ cho rõ rồi hãy quyết định.

我不太清楚他是谁。
Wǒ bú tài qīngchu tā shì shéi.
Tôi không rõ anh ta là ai.

她记得很清楚那天发生的事。
Tā jìde hěn qīngchu nà tiān fāshēng de shì.
Cô ấy nhớ rất rõ chuyện xảy ra ngày hôm đó.

你的发音不太清楚。
Nǐ de fāyīn bú tài qīngchu.
Phát âm của bạn chưa được rõ lắm.

把你的想法说清楚。
Bǎ nǐ de xiǎngfǎ shuō qīngchu.
Hãy nói rõ ý kiến của bạn ra.

我清楚他为什么这样做。
Wǒ qīngchu tā wèishénme zhèyàng zuò.
Tôi biết rõ lý do anh ấy làm như vậy.

请你讲清楚这个问题。
Qǐng nǐ jiǎng qīngchu zhège wèntí.
Xin bạn giải thích rõ vấn đề này.

我现在看得很清楚。
Wǒ xiànzài kàn de hěn qīngchu.
Bây giờ tôi nhìn rất rõ.

他把事情弄得很清楚。
Tā bǎ shìqíng nòng de hěn qīngchu.
Anh ấy đã làm mọi việc trở nên rất rõ ràng.

你清楚自己的责任吗?
Nǐ qīngchu zìjǐ de zérèn ma?
Bạn có hiểu rõ trách nhiệm của mình không?

这张照片拍得不清楚。
Zhè zhāng zhàopiàn pāi de bù qīngchu.
Bức ảnh này chụp không rõ.

医生把病情解释得很清楚。
Yīshēng bǎ bìngqíng jiěshì de hěn qīngchu.
Bác sĩ đã giải thích tình trạng bệnh rất rõ ràng.

我已经说得很清楚了。
Wǒ yǐjīng shuō de hěn qīngchu le.
Tôi đã nói rất rõ ràng rồi.

你要弄清楚真相再行动。
Nǐ yào nòng qīngchu zhēnxiàng zài xíngdòng.
Bạn phải làm rõ sự thật rồi mới hành động.

这笔账我算得很清楚。
Zhè bǐ zhàng wǒ suàn de hěn qīngchu.
Tôi tính toán khoản tiền này rất rõ ràng.

他的意思我不清楚。
Tā de yìsi wǒ bù qīngchu.
Tôi không rõ ý của anh ấy.

老师讲课讲得很清楚。
Lǎoshī jiǎngkè jiǎng de hěn qīngchu.
Thầy giảng bài rất rõ ràng.

你能听清楚外面的声音吗?
Nǐ néng tīng qīngchu wàimiàn de shēngyīn ma?
Bạn có nghe rõ âm thanh bên ngoài không?

我记不清楚他叫什么名字了。
Wǒ jì bù qīngchu tā jiào shénme míngzì le.
Tôi không nhớ rõ anh ta tên gì nữa.

她说话不够清楚,听不太明白。
Tā shuōhuà bú gòu qīngchu, tīng bú tài míngbái.
Cô ấy nói không đủ rõ, nghe không hiểu lắm.

他做事非常清楚、有条理。
Tā zuò shì fēicháng qīngchu, yǒu tiáolǐ.
Anh ấy làm việc rất rõ ràng, có trật tự.

你必须把目标定得清楚。
Nǐ bìxū bǎ mùbiāo dìng de qīngchu.
Bạn phải xác định mục tiêu cho thật rõ ràng.

我不清楚这句话的意思。
Wǒ bù qīngchu zhè jù huà de yìsi.
Tôi không hiểu rõ ý nghĩa của câu này.

请听我说清楚。
Qǐng tīng wǒ shuō qīngchu.
Xin hãy nghe tôi nói rõ ràng.

你得看清楚再签字。
Nǐ děi kàn qīngchu zài qiānzì.
Bạn phải xem kỹ rồi mới ký tên.

我已经弄清楚问题的原因了。
Wǒ yǐjīng nòng qīngchu wèntí de yuányīn le.
Tôi đã làm rõ nguyên nhân của vấn đề rồi.

  1. TỔNG KẾT NGHĨA
    Loại nghĩa Cách hiểu Ví dụ minh họa
    Thị giác Nhìn rõ, thấy rõ 看清楚、拍得清楚
    Thính giác Nghe rõ 听清楚、说得清楚
    Nhận thức Hiểu rõ, biết rõ 弄清楚、想清楚、记清楚
    Mức độ rõ ràng Minh bạch, rành mạch 说清楚、讲清楚、弄得很清楚

I. Giải thích chi tiết từ 清楚

  1. Nghĩa gốc

Từ 清楚 (qīng chu) gồm hai chữ:

清 (qīng): nghĩa là “trong, rõ ràng, sạch sẽ, minh bạch”.

楚 (chu): nghĩa là “rõ ràng, minh bạch, dễ thấy, sáng sủa”.

Ghép lại, 清楚 mang nghĩa tổng quát là rõ ràng, minh bạch, dễ nhìn, dễ hiểu, dễ phân biệt, không mơ hồ.

  1. Nghĩa chi tiết
    a. Nghĩa 1: Rõ ràng, minh bạch (trong nhận thức, hiểu biết, suy nghĩ)

Dùng để nói về suy nghĩ, hiểu biết, trí nhớ hoặc sự nhận thức rõ ràng của con người.
Ví dụ: 我很清楚这件事。
→ Tôi rất rõ về chuyện này.

b. Nghĩa 2: Rõ ràng, dễ thấy, dễ nghe (trong thị giác hoặc thính giác)

Dùng để miêu tả hình ảnh, âm thanh, giọng nói, chữ viết… rõ ràng, dễ nhận ra, dễ phân biệt.
Ví dụ: 字写得很清楚。
→ Chữ viết rất rõ ràng.

c. Nghĩa 3: Minh bạch, phân biệt rõ (về quan điểm, thái độ, giới hạn)

Dùng để chỉ phân biệt đúng sai, giới hạn, hoặc ranh giới rõ ràng.
Ví dụ: 他把工作和生活分得很清楚。
→ Anh ấy phân biệt rõ giữa công việc và cuộc sống.

  1. Loại từ

清楚 có thể dùng như:

Tính từ (形容词): diễn tả sự rõ ràng, sáng tỏ, minh bạch.
Ví dụ: 这张照片很清楚。→ Bức ảnh này rất rõ.

Động từ (动词): mang nghĩa “hiểu rõ, biết rõ, nắm rõ”.
Ví dụ: 我清楚你的意思。→ Tôi hiểu rõ ý của bạn.

  1. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp

S + 很 / 不 + 清楚 → Diễn tả mức độ rõ ràng.
Ví dụ: 我不清楚。→ Tôi không rõ.

S + 把 + O + 看 / 听 / 说 + 清楚 → Làm cho rõ, nói rõ, nhìn rõ.
Ví dụ: 请你把这件事说清楚。→ Làm ơn nói rõ chuyện này.

S + 对 + N + 很清楚 → Hiểu rõ về điều gì.
Ví dụ: 他对公司的情况很清楚。→ Anh ta rất rõ tình hình công ty.

  1. Phân biệt với các từ tương tự
    Từ Nghĩa Khác biệt
    明白 (míng bái) hiểu, hiểu rõ nhấn mạnh “hiểu ý nghĩa” của lời nói, khái niệm.
    清楚 (qīng chu) rõ ràng, minh bạch nhấn mạnh “hiểu hoặc thấy rõ ràng”, có thể cảm giác, hình ảnh hoặc tư duy.
    清晰 (qīng xī) rõ nét, trong trẻo thường dùng cho hình ảnh, giọng nói, không dùng cho nhận thức.
    II. 30 Mẫu câu ví dụ về 清楚

我很清楚他的意思。
Wǒ hěn qīngchu tā de yìsi.
Tôi rất rõ ý của anh ấy.

你的声音听得很清楚。
Nǐ de shēngyīn tīng de hěn qīngchu.
Tôi nghe giọng bạn rất rõ.

这张照片不太清楚。
Zhè zhāng zhàopiàn bù tài qīngchu.
Bức ảnh này không rõ lắm.

我不清楚他去了哪里。
Wǒ bù qīngchu tā qù le nǎlǐ.
Tôi không rõ anh ta đã đi đâu.

请你把情况说清楚。
Qǐng nǐ bǎ qíngkuàng shuō qīngchu.
Làm ơn nói rõ tình hình đi.

他对公司的一切都很清楚。
Tā duì gōngsī de yīqiè dōu hěn qīngchu.
Anh ta rất rõ mọi chuyện trong công ty.

我记不清楚昨天几点睡的。
Wǒ jì bù qīngchu zuótiān jǐ diǎn shuì de.
Tôi không nhớ rõ hôm qua mình ngủ lúc mấy giờ.

老师讲得很清楚。
Lǎoshī jiǎng de hěn qīngchu.
Thầy giáo giảng rất rõ ràng.

你看清楚了吗?
Nǐ kàn qīngchu le ma?
Bạn đã nhìn rõ chưa?

照片里的字太小,看不清楚。
Zhàopiàn lǐ de zì tài xiǎo, kàn bù qīngchu.
Chữ trong ảnh quá nhỏ, nhìn không rõ.

我现在想得很清楚。
Wǒ xiànzài xiǎng de hěn qīngchu.
Giờ tôi đã suy nghĩ rất rõ ràng rồi.

你要弄清楚事情的真相。
Nǐ yào nòng qīngchu shìqíng de zhēnxiàng.
Bạn cần làm rõ sự thật của chuyện này.

她的态度不太清楚。
Tā de tàidù bù tài qīngchu.
Thái độ của cô ấy không được rõ ràng lắm.

我对他的想法不太清楚。
Wǒ duì tā de xiǎngfǎ bù tài qīngchu.
Tôi không rõ lắm về suy nghĩ của anh ta.

说话要清楚一点。
Shuōhuà yào qīngchu yīdiǎn.
Nói chuyện phải rõ ràng một chút.

他把事情解释得很清楚。
Tā bǎ shìqíng jiěshì de hěn qīngchu.
Anh ấy đã giải thích sự việc rất rõ ràng.

我看不清楚那边是谁。
Wǒ kàn bù qīngchu nà biān shì shéi.
Tôi không nhìn rõ bên kia là ai.

你听清楚了吗?
Nǐ tīng qīngchu le ma?
Bạn nghe rõ chưa?

我对这个问题非常清楚。
Wǒ duì zhège wèntí fēicháng qīngchu.
Tôi hiểu rất rõ vấn đề này.

他把界限划得很清楚。
Tā bǎ jièxiàn huà de hěn qīngchu.
Anh ta vạch ranh giới rất rõ ràng.

我不太清楚他是不是来参加会议。
Wǒ bù tài qīngchu tā shì bù shì lái cānjiā huìyì.
Tôi không rõ lắm liệu anh ta có đến dự họp không.

医生把病情讲得非常清楚。
Yīshēng bǎ bìngqíng jiǎng de fēicháng qīngchu.
Bác sĩ giải thích tình trạng bệnh rất rõ.

他的发音非常清楚。
Tā de fāyīn fēicháng qīngchu.
Phát âm của anh ấy rất rõ ràng.

她的目标很清楚。
Tā de mùbiāo hěn qīngchu.
Mục tiêu của cô ấy rất rõ ràng.

我对未来的方向不清楚。
Wǒ duì wèilái de fāngxiàng bù qīngchu.
Tôi không rõ hướng đi trong tương lai.

请你看清楚签名的地方。
Qǐng nǐ kàn qīngchu qiānmíng de dìfāng.
Xin hãy nhìn rõ chỗ cần ký tên.

他说话太快,我听不清楚。
Tā shuōhuà tài kuài, wǒ tīng bù qīngchu.
Anh ta nói quá nhanh, tôi nghe không rõ.

我已经弄清楚问题的原因了。
Wǒ yǐjīng nòng qīngchu wèntí de yuányīn le.
Tôi đã làm rõ nguyên nhân của vấn đề rồi.

他对自己要做的事非常清楚。
Tā duì zìjǐ yào zuò de shì fēicháng qīngchu.
Anh ta rất rõ ràng về việc mình cần làm.

这句话的意思你清楚吗?
Zhè jù huà de yìsi nǐ qīngchu ma?
Bạn có hiểu rõ ý nghĩa của câu này không?

III. Tổng kết toàn diện
Mục Nội dung
Từ vựng 清楚 (qīng chu)
Nghĩa cơ bản Rõ ràng, minh bạch, dễ hiểu, dễ thấy
Loại từ Tính từ / Động từ
Nghĩa chính 1. Hiểu rõ (về tư duy, ý nghĩa)

  1. Rõ ràng (về hình ảnh, âm thanh)
  2. Minh bạch (về ranh giới, thái độ, quan điểm)
    Cấu trúc thường gặp 很清楚 / 不清楚 / 看清楚 / 听清楚 / 说清楚 / 对……很清楚
    Phân biệt 清楚 nhấn mạnh “sự rõ ràng” trong cảm giác hoặc nhận thức, khác với 明白 (hiểu) và 清晰 (rõ nét, thường cho hình ảnh hoặc âm thanh).
  3. 清楚 (qīng chu) – Loại từ:

Tính từ (形容词)

Động từ (动词)

Trạng từ (副词) trong một số cấu trúc đặc biệt

  1. Nghĩa tiếng Việt:

Rõ ràng, minh bạch, dễ hiểu, sáng sủa (khi là tính từ).

Hiểu rõ, biết rõ, nắm rõ (khi là động từ).

Một cách rõ ràng, tường tận (khi làm trạng từ).

  1. Nghĩa tiếng Anh:

Clear, distinct, explicit, understand clearly, be aware of.

  1. Giải thích chi tiết:

Từ 清楚 được cấu tạo bởi hai chữ:

清 (qīng): nghĩa là “trong”, “sạch”, “rõ”, “sáng sủa”, chỉ trạng thái không mờ đục, không lẫn tạp chất.

楚 (chǔ): nghĩa là “rõ ràng”, “rành rọt”, “minh bạch”.

Khi kết hợp lại, 清楚 mang nghĩa là “rõ ràng, sáng tỏ, không mơ hồ”, vừa có thể chỉ trạng thái vật lý (rõ nét, nhìn thấy rõ), vừa có thể chỉ trạng thái nhận thức (hiểu rõ, biết rõ, nhớ rõ).

  1. Các cách dùng chính của 清楚:
    (1) Tính từ – Chỉ mức độ rõ ràng, dễ hiểu

Biểu thị sự rõ ràng về hình ảnh, âm thanh, ý nghĩa, suy nghĩ, trí nhớ.

Ví dụ:

声音很清楚。 → Âm thanh rất rõ.

这件事我说得很清楚。 → Tôi đã nói chuyện này rất rõ ràng.

(2) Động từ – Hiểu rõ, biết rõ, nắm rõ

Biểu thị sự nhận thức hoặc hiểu biết tường tận về sự việc nào đó.

Ví dụ:

我清楚他为什么生气。 → Tôi hiểu rõ vì sao anh ta giận.

你清楚这个问题的后果吗?→ Cậu có hiểu rõ hậu quả của vấn đề này không?

(3) Trạng từ – Một cách rõ ràng

Khi dùng để bổ nghĩa cho động từ khác, biểu thị hành động được thực hiện một cách rõ ràng, minh bạch, cụ thể.

Ví dụ:

她清楚地记得那天的情景。 → Cô ấy nhớ rõ cảnh tượng ngày hôm đó.

经理清楚地说明了公司的新政策。 → Giám đốc đã giải thích rõ ràng chính sách mới của công ty.

  1. Các cụm thường gặp với 清楚:
    Cụm từ tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
    看清楚 kàn qīng chu Nhìn rõ See clearly
    听清楚 tīng qīng chu Nghe rõ Hear clearly
    说清楚 shuō qīng chu Nói rõ Explain clearly
    记清楚 jì qīng chu Nhớ rõ Remember clearly
    弄清楚 nòng qīng chu Làm rõ, hiểu rõ Figure out, make clear
    不清楚 bù qīng chu Không rõ, không chắc Not clear
    搞清楚 gǎo qīng chu Làm sáng tỏ, hiểu cho rõ Get it clear, sort out
  2. Ví dụ chi tiết theo từng ngữ cảnh:
    (A) Khi 清楚 là tính từ – “Rõ ràng, sáng sủa”
    Ví dụ 1:

你的声音在电话里很清楚。

Nǐ de shēngyīn zài diànhuà lǐ hěn qīngchu.

Giọng của bạn trong điện thoại nghe rất rõ.

Ví dụ 2:

我说得已经很清楚了,你还不明白吗?

Wǒ shuō de yǐjīng hěn qīngchu le, nǐ hái bù míngbái ma?

Tôi đã nói rất rõ rồi, mà bạn vẫn chưa hiểu sao?

Ví dụ 3:

图片太模糊,看不清楚。

Túpiàn tài móhu, kàn bù qīngchu.

Bức ảnh quá mờ, không nhìn rõ được.

Ví dụ 4:

天气晴朗,远处的山都看得很清楚。

Tiānqì qínglǎng, yuǎn chù de shān dōu kàn de hěn qīngchu.

Thời tiết trong sáng, có thể nhìn thấy rõ những ngọn núi ở xa.

(B) Khi 清楚 là động từ – “Hiểu rõ, biết rõ, nắm rõ”
Ví dụ 5:

我清楚你在想什么。

Wǒ qīngchu nǐ zài xiǎng shénme.

Tôi hiểu rõ bạn đang nghĩ gì.

Ví dụ 6:

他很清楚自己的责任。

Tā hěn qīngchu zìjǐ de zérèn.

Anh ta hiểu rõ trách nhiệm của mình.

Ví dụ 7:

你清楚公司的规定吗?

Nǐ qīngchu gōngsī de guīdìng ma?

Bạn có nắm rõ quy định của công ty không?

Ví dụ 8:

老师清楚每个学生的情况。

Lǎoshī qīngchu měi gè xuéshēng de qíngkuàng.

Giáo viên hiểu rõ tình hình của từng học sinh.

(C) Khi 清楚 là trạng từ – “Một cách rõ ràng, minh bạch”
Ví dụ 9:

她清楚地看到了那个人的脸。

Tā qīngchu de kàn dào le nà gè rén de liǎn.

Cô ấy nhìn rõ khuôn mặt của người đó.

Ví dụ 10:

我清楚地记得那天发生的事。

Wǒ qīngchu de jìde nà tiān fāshēng de shì.

Tôi nhớ rất rõ chuyện xảy ra ngày hôm đó.

Ví dụ 11:

医生清楚地解释了治疗方案。

Yīshēng qīngchu de jiěshì le zhìliáo fāng’àn.

Bác sĩ đã giải thích rất rõ về phương án điều trị.

(D) Khi 清楚 dùng trong câu phủ định – “Không rõ, không chắc”
Ví dụ 12:

我不清楚他现在在哪里。

Wǒ bù qīngchu tā xiànzài zài nǎlǐ.

Tôi không rõ bây giờ anh ta ở đâu.

Ví dụ 13:

这件事我不太清楚,你去问经理吧。

Zhè jiàn shì wǒ bù tài qīngchu, nǐ qù wèn jīnglǐ ba.

Chuyện này tôi không rõ lắm, bạn đi hỏi giám đốc thì hơn.

Ví dụ 14:

他讲得太快,我听不清楚。

Tā jiǎng de tài kuài, wǒ tīng bù qīngchu.

Anh ấy nói quá nhanh, tôi nghe không rõ.

  1. Một số cấu trúc thường gặp:
    Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
    看得清楚 / 看不清楚 Nhìn rõ / không nhìn rõ 我远视,看不清楚黑板。
    Wǒ yuǎnshì, kàn bù qīngchu hēibǎn. → Tôi bị cận thị, không nhìn rõ bảng.
    听得清楚 / 听不清楚 Nghe rõ / không nghe rõ 电话那边声音太小,我听不清楚。
    Diànhuà nà biān shēngyīn tài xiǎo, wǒ tīng bù qīngchu. → Bên kia điện thoại nói nhỏ quá, tôi không nghe rõ.
    记得清楚 / 记不清楚 Nhớ rõ / không nhớ rõ 我记不清楚那天几点了。
    Wǒ jì bù qīngchu nà tiān jǐ diǎn le. → Tôi không nhớ rõ hôm đó là mấy giờ.
    弄清楚 Làm rõ, tìm hiểu cho rõ 我一定要弄清楚事情的真相。
    Wǒ yídìng yào nòng qīngchu shìqíng de zhēnxiàng. → Tôi nhất định phải làm rõ sự thật của chuyện này.
  2. Tổng kết:
    Thuộc tính Mô tả
    Từ loại chính Tính từ, động từ
    Nghĩa cơ bản Rõ ràng, sáng sủa, hiểu rõ
    Nghĩa mở rộng Nắm rõ, phân biệt rõ, biết tường tận
    Cách dùng phổ biến Làm bổ ngữ sau các động từ như 看, 听, 记, 说, 弄
    Trạng thái đối lập 模糊 (móhu) – Mờ, không rõ
    Ví dụ tổng hợp ngắn gọn:

我看不清楚你的字。
Wǒ kàn bù qīngchu nǐ de zì.
Tôi không nhìn rõ chữ của bạn.

老师讲得很清楚。
Lǎoshī jiǎng de hěn qīngchu.
Thầy giáo giảng rất rõ ràng.

你清楚这份合同的内容吗?
Nǐ qīngchu zhè fèn hétóng de nèiróng ma?
Bạn có hiểu rõ nội dung hợp đồng này không?

我不太清楚他的计划。
Wǒ bù tài qīngchu tā de jìhuà.
Tôi không rõ kế hoạch của anh ta lắm.

我记得清清楚楚,那天他穿了一件红衣服。
Wǒ jìde qīngqīngchǔchǔ, nà tiān tā chuān le yí jiàn hóng yīfú.
Tôi nhớ rất rõ, hôm đó anh ta mặc một chiếc áo đỏ.

  1. Nghĩa cơ bản của 清楚
    Cấu tạo:

清 (qīng): trong, rõ, sạch, sáng sủa

楚 (chu): rõ ràng, sáng tỏ

⟶ 清楚 = “rõ ràng, sáng tỏ, minh bạch, không mơ hồ”.

  1. Loại từ và cách dùng
    Loại từ Nghĩa Ví dụ
    Tính từ (形容词) rõ ràng, sáng tỏ, dễ hiểu 声音很清楚 (âm thanh rất rõ)
    Động từ (动词) hiểu rõ, nắm rõ, nhớ rõ 我不清楚 (tôi không rõ)
  2. Nghĩa chi tiết & Cách dùng
    (1) Nghĩa 1 – Rõ ràng (về thị giác, thính giác, cảm giác)

Dùng khi mô tả hình ảnh, âm thanh, lời nói, v.v.

Ví dụ:

说得很清楚 – Nói rất rõ

看得很清楚 – Nhìn rất rõ

听得不太清楚 – Nghe không rõ lắm

=> Cấu trúc thường gặp:

V + 得/不 + 清楚

Adj: 很清楚 / 不清楚

(2) Nghĩa 2 – Hiểu rõ, biết rõ, nắm rõ (về tâm lý, nhận thức)

Diễn tả sự hiểu biết rõ ràng về một sự việc, không mơ hồ.

Ví dụ:

我不太清楚他的意思。→ Tôi không hiểu rõ ý của anh ta.

他很清楚自己要做什么。→ Anh ấy rất rõ mình cần làm gì.

(3) Nghĩa 3 – Minh bạch, rành mạch (về logic, cách trình bày)

Dùng khi nói về lời nói, lý lẽ, bài giảng, tài liệu, kế hoạch,…

Ví dụ:

老师讲得很清楚。→ Thầy giảng rất rõ ràng.

她的表达非常清楚。→ Cách diễn đạt của cô ấy rất rành mạch.

(4) Nghĩa mở rộng (ẩn dụ)

Dùng để chỉ tâm trí sáng suốt, phân biệt đúng sai:
头脑清楚 – đầu óc minh mẫn, tỉnh táo.
他现在不太清楚,等他冷静下来再说。→ Bây giờ anh ấy không tỉnh táo lắm, đợi anh ấy bình tĩnh lại rồi hãy nói.

  1. Các cấu trúc thông dụng với 清楚
    Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
    V + 得 + 清楚 làm gì đó rõ ràng 说得清楚、看得清楚
    V + 不 + 清楚 làm gì đó không rõ 听不清楚、记不清楚
    很 / 不太 + 清楚 trạng thái rõ hay không rõ 我不太清楚。
    搞清楚 làm rõ, hiểu rõ vấn đề 我还没搞清楚原因。
    讲清楚 / 说明清楚 giải thích rõ ràng 请把问题讲清楚。
    看清楚 / 听清楚 / 记清楚 nhìn / nghe / nhớ cho rõ 看清楚再回答。
    清楚地 + 动词 phó từ “một cách rõ ràng” 他清楚地表达了自己的想法。
  2. Một số từ gần nghĩa và phân biệt
    Từ Nghĩa Khác biệt
    明白 (míngbai) hiểu rõ, rõ ràng nhấn mạnh “hiểu ý nghĩa”
    清晰 (qīngxī) rõ ràng, sắc nét thường dùng cho hình ảnh, âm thanh
    分明 (fēnmíng) phân biệt rõ ràng thường dùng trong văn viết, trang trọng hơn
    清楚 (qīngchu) rõ ràng (thấy, nghe, hiểu) phổ biến, linh hoạt nhất
  3. 30 MẪU CÂU VÍ DỤ (có phiên âm & tiếng Việt)

我听不清楚你在说什么。
Wǒ tīng bù qīngchu nǐ zài shuō shénme.
Tôi không nghe rõ bạn đang nói gì.

老师讲得很清楚。
Lǎoshī jiǎng de hěn qīngchu.
Thầy giáo giảng rất rõ ràng.

你看清楚那个人是谁了吗?
Nǐ kàn qīngchu nà ge rén shì shuí le ma?
Bạn đã nhìn rõ người đó là ai chưa?

我不太清楚他的意思。
Wǒ bù tài qīngchu tā de yìsi.
Tôi không rõ ý của anh ta lắm.

请说清楚一点。
Qǐng shuō qīngchu yīdiǎn.
Xin hãy nói rõ ràng hơn một chút.

他头脑很清楚,知道该怎么做。
Tā tóunǎo hěn qīngchu, zhīdào gāi zěnme zuò.
Anh ấy đầu óc rất tỉnh táo, biết mình nên làm gì.

你把事情讲清楚再走。
Nǐ bǎ shìqing jiǎng qīngchu zài zǒu.
Hãy nói rõ chuyện rồi hãy đi.

我记不清楚他的电话号码了。
Wǒ jì bù qīngchu tā de diànhuà hàomǎ le.
Tôi không nhớ rõ số điện thoại của anh ta nữa.

医生问得很清楚。
Yīshēng wèn de hěn qīngchu.
Bác sĩ hỏi rất kỹ và rõ ràng.

你的意思我现在清楚了。
Nǐ de yìsi wǒ xiànzài qīngchu le.
Bây giờ tôi đã hiểu rõ ý của bạn rồi.

我没看清楚时间。
Wǒ méi kàn qīngchu shíjiān.
Tôi chưa nhìn rõ thời gian.

你听清楚了吗?
Nǐ tīng qīngchu le ma?
Bạn nghe rõ chưa?

他讲得太快了,我听不太清楚。
Tā jiǎng de tài kuài le, wǒ tīng bù tài qīngchu.
Anh ấy nói nhanh quá, tôi nghe không rõ lắm.

我现在非常清楚自己的目标。
Wǒ xiànzài fēicháng qīngchu zìjǐ de mùbiāo.
Bây giờ tôi rất rõ mục tiêu của mình.

请把地址写清楚。
Qǐng bǎ dìzhǐ xiě qīngchu.
Xin hãy viết rõ địa chỉ.

你必须搞清楚问题的原因。
Nǐ bìxū gǎo qīngchu wèntí de yuányīn.
Bạn cần làm rõ nguyên nhân của vấn đề.

我不清楚他是不是已经回家了。
Wǒ bù qīngchu tā shì bù shì yǐjīng huí jiā le.
Tôi không rõ anh ấy đã về nhà chưa.

那张照片看得很清楚。
Nà zhāng zhàopiàn kàn de hěn qīngchu.
Tấm ảnh đó nhìn rất rõ.

我说得不够清楚吗?
Wǒ shuō de bú gòu qīngchu ma?
Tôi nói chưa đủ rõ sao?

他表达得非常清楚明白。
Tā biǎodá de fēicháng qīngchu míngbai.
Anh ấy diễn đạt rất rõ ràng và dễ hiểu.

请看清楚再签名。
Qǐng kàn qīngchu zài qiānmíng.
Xin hãy xem kỹ rồi mới ký tên.

我记清楚那天的情景。
Wǒ jì qīngchu nà tiān de qíngjǐng.
Tôi nhớ rõ cảnh tượng ngày hôm đó.

他的话让我更清楚地了解情况。
Tā de huà ràng wǒ gèng qīngchu de liǎojiě qíngkuàng.
Lời của anh ấy giúp tôi hiểu tình hình rõ hơn.

请说明清楚,不要让我误会。
Qǐng shuōmíng qīngchu, bú yào ràng wǒ wùhuì.
Xin hãy giải thích rõ, đừng để tôi hiểu lầm.

老师讲得非常清楚,大家都听懂了。
Lǎoshī jiǎng de fēicháng qīngchu, dàjiā dōu tīng dǒng le.
Thầy giảng rất rõ, mọi người đều hiểu.

我不太清楚这个词的意思。
Wǒ bù tài qīngchu zhège cí de yìsi.
Tôi không rõ nghĩa của từ này lắm.

她的声音在电话里很清楚。
Tā de shēngyīn zài diànhuà lǐ hěn qīngchu.
Giọng của cô ấy nghe rất rõ qua điện thoại.

这件事我会弄清楚的。
Zhè jiàn shì wǒ huì nòng qīngchu de.
Việc này tôi sẽ làm rõ.

我现在看得比以前清楚多了。
Wǒ xiànzài kàn de bǐ yǐqián qīngchu duō le.
Bây giờ tôi nhìn rõ hơn trước rất nhiều.

医生问得清楚,病人答得也清楚。
Yīshēng wèn de qīngchu, bìngrén dá de yě qīngchu.
Bác sĩ hỏi rất rõ, bệnh nhân cũng trả lời rõ ràng.

  1. Tổng kết dễ nhớ
    Dạng Nghĩa Ví dụ ngắn
    看得清楚 Nhìn rõ 我看得清楚。– Tôi nhìn rõ.
    听不清楚 Nghe không rõ 我听不清楚。– Tôi nghe không rõ.
    说清楚 Nói rõ 请你说清楚。– Xin bạn nói rõ.
    不清楚 Không rõ 我不清楚。– Tôi không rõ.
    搞清楚 / 弄清楚 Làm rõ, hiểu rõ 搞清楚问题。– Làm rõ vấn đề.
    头脑清楚 Tỉnh táo, minh mẫn 他头脑很清楚。– Anh ấy đầu óc rất tỉnh táo.
Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục và đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái CHINEMASTER HSK HSKK và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn quốc. Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER HSK HSKK là nền tảng học tiếng Trung HSK online và HSKK online toàn diện nhất Việt Nam với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ và giáo trình HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình chuẩn HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nền tảng quan trọng giúp học viên nhanh chóng nắm vững toàn bộ trọng điểm kiến thức tiếng Trung HSK HSKK chỉ trong thời gian nhanh nhất, ngoài ra, đây cũng chính là nền tảng cực kỳ quan trọng để học viên được phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung Quốc một cách hiệu quả nhất. Hệ thống đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK của CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung HSK online, khóa học tiếng Trung HSKK online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành theo kiệt tác ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ và chỉ duy nhất có trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây không chỉ đơn thuần là một bộ giáo trình luyện thi, mà còn là một hệ thống tri thức toàn diện, được thiết kế chuyên biệt nhằm giúp học viên chinh phục kỳ thi HSKK cao cấp – cấp độ đánh giá năng lực khẩu ngữ tiếng Trung ở trình độ cao nhất, đòi hỏi khả năng phản xạ ngôn ngữ nhanh, diễn đạt logic và tư duy ngôn ngữ sâu sắc.