电子 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com
电子 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ
Nghĩa và cách dùng “电子”
- Đọc: diànzǐ
- Chữ: 电子
- Nghĩa chính:
- Danh từ (khoa học): electron – hạt mang điện tích âm trong nguyên tử.
- Định ngữ/thuộc tính: điện tử, kỹ thuật số – dùng đứng trước danh từ để chỉ sự “điện tử hoá”, “số hoá” (ví dụ: 电子邮件 = email).
Loại từ và cấu trúc phổ biến
- Danh từ khoa học:
- Cách nói: 一个电子 (một electron), 电子的运动 (chuyển động của electron).
- Ngữ cảnh: vật lý, hoá học, kỹ thuật.
- Định ngữ (tính chất):
- Mẫu thường dùng: 电子 + 名词 (danh từ)
- Ý nghĩa: “danh từ” ở dạng điện tử/kỹ thuật số (电子产品, 电子书, 电子支付).
- So sánh nhanh:
- 电子: nghiêng về kỹ thuật điện tử/kỹ thuật số nói chung.
- 数码: tập trung vào “digital” kiểu đồ tiêu dùng (máy ảnh số, thiết bị gia dụng).
- 网络/线上: nhấn mạnh hoạt động qua internet/online; có thể đi cùng 电子 (ví dụ: 电子商务是线上交易的形式).
Cụm từ thông dụng với “电子”
- Thiết bị/sản phẩm: 电子产品, 电子设备, 电子元件, 电子芯片, 电子锁, 电子琴, 电子表.
- Tài liệu/dịch vụ: 电子邮件, 电子书, 电子发票, 电子证件, 电子签名, 电子合同, 电子档案.
- Hoạt động/lĩnh vực: 电子商务, 电子支付, 电子竞技, 电子学习, 电子政务, 电子回收, 电子制造.
- Hệ thống/giải pháp: 电子系统, 电子平台, 电子渠道, 电子流程, 电子加密, 电子认证.
Ghi chú nhỏ khi dùng
- Vị trí: 电子 đứng trước danh từ làm định ngữ, không cần nối “的” trừ khi cụm danh từ rất dài/nhấn mạnh: 电子发票 vs. 电子的发票 (cả hai đều đúng, dạng ngắn tự nhiên hơn).
- Ngữ nghĩa: mang tính “số hoá/điện tử hoá”, có thể đồng thời hàm ý “không giấy tờ, không vật lý”.
- Kết hợp: thường đi với từ về sản phẩm, dịch vụ, quy trình, chứng từ; tránh dùng với danh từ vốn đã thuần vật lý không thể số hoá (ví dụ: 电子水果 – sai).
30 mẫu câu tiếng Trung (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
- 电子是带负电的基本粒子。
Diànzǐ shì dài fùdiàn de jīběn lǐzǐ.
Electron là hạt cơ bản mang điện tích âm. - 一个电子的质量非常小。
Yí gè diànzǐ de zhìliàng fēicháng xiǎo.
Khối lượng của một electron rất nhỏ. - 我给你发了一封电子邮件。
Wǒ gěi nǐ fā le yì fēng diànzǐ yóujiàn.
Tôi đã gửi cho bạn một email. - 他喜欢购买最新的电子产品。
Tā xǐhuan gòumǎi zuìxīn de diànzǐ chǎnpǐn.
Anh ấy thích mua các sản phẩm điện tử mới nhất. - 我用电子书在平板上阅读。
Wǒ yòng diànzǐ shū zài píngbǎn shàng yuèdú.
Tôi dùng sách điện tử đọc trên máy tính bảng. - 这家公司主要做电子商务。
Zhè jiā gōngsī zhǔyào zuò diànzǐ shāngwù.
Công ty này chủ yếu làm thương mại điện tử. - 我们可以使用电子支付吗?
Wǒmen kěyǐ shǐyòng diànzǐ zhīfù ma?
Chúng ta có thể dùng thanh toán điện tử không? - 请给我开一张电子发票。
Qǐng gěi wǒ kāi yì zhāng diànzǐ fāpiào.
Xin xuất cho tôi một hoá đơn điện tử. - 数据都存放在电子档案里。
Shùjù dōu cúnfàng zài diànzǐ dǎng’àn lǐ.
Dữ liệu đều lưu trong hồ sơ điện tử. - 电子签名具有法律效力。
Diànzǐ qiānmíng jùyǒu fǎlǜ xiàolì.
Chữ ký điện tử có hiệu lực pháp lý. - 电子证件在入口处必须出示。
Diànzǐ zhèngjiàn zài rùkǒu chù bìxū chūshì.
Giấy tờ điện tử phải xuất trình ở lối vào. - 我们需要一个安全的电子系统。
Wǒmen xūyào yí gè ānquán de diànzǐ xìtǒng.
Chúng tôi cần một hệ thống điện tử an toàn. - 平台支持电子合同在线签署。
Píngtái zhīchí diànzǐ hétóng zàixiàn qiānshǔ.
Nền tảng hỗ trợ ký hợp đồng điện tử trực tuyến. - 请把数据放进电子表格。
Qǐng bǎ shùjù fàng jìn diànzǐ biǎogé.
Hãy đưa dữ liệu vào bảng tính điện tử. - 电子元件的质量直接影响产品。
Diànzǐ yuánjiàn de zhìliàng zhíjiē yǐngxiǎng chǎnpǐn.
Chất lượng linh kiện điện tử ảnh hưởng trực tiếp tới sản phẩm. - 这颗电子芯片性能很强。
Zhè kē diànzǐ xīnpiàn xìngnéng hěn qiáng.
Con chip điện tử này có hiệu năng rất mạnh. - 电子工程需要扎实的数学基础。
Diànzǐ gōngchéng xūyào zhāshi de shùxué jīchǔ.
Kỹ thuật điện tử cần nền tảng toán học vững. - 他每天都练电子琴。
Tā měitiān dōu liàn diànzǐ qín.
Anh ấy luyện đàn organ điện tử mỗi ngày. - 公寓安装了电子锁更安全。
Gōngyù ānzhuāng le diànzǐ suǒ gèng ānquán.
Căn hộ lắp khóa điện tử an toàn hơn. - 我用电子地图导航到目的地。
Wǒ yòng diànzǐ dìtú dǎoháng dào mùdìdì.
Tôi dùng bản đồ điện tử để dẫn đường tới điểm đến. - 电子政务提升了办事效率。
Diànzǐ zhèngwù tíshēng le bànshì xiàolǜ.
Chính phủ điện tử nâng cao hiệu quả giải quyết công việc. - 电子学习让我们随时随地上课。
Diànzǐ xuéxí ràng wǒmen suíshí suídì shàngkè.
Học tập điện tử cho phép học mọi lúc mọi nơi. - 电子平台聚合了众多商家。
Diànzǐ píngtái jùhé le zhòngduō shāngjiā.
Nền tảng điện tử tập hợp nhiều nhà bán. - 电子渠道带来更广的覆盖面。
Diànzǐ qúdào dàilái gèng guǎng de fùgàimiàn.
Kênh điện tử mang lại độ phủ rộng hơn. - 电子加密保障了数据安全。
Diànzǐ jiāmì bǎozhàng le shùjù ānquán.
Mã hóa điện tử bảo đảm an toàn dữ liệu. - 电子认证简化了审核流程。
Diànzǐ rènzhèng jiǎnhuà le shěnhé liúchéng.
Chứng thực điện tử đơn giản hóa quy trình duyệt. - 我们正在推进业务电子化。
Wǒmen zhèngzài tuījìn yèwù diànzǐhuà.
Chúng tôi đang thúc đẩy điện tử hóa nghiệp vụ. - 电子制造需要严格的质量控制。
Diànzǐ zhìzào xūyào yángé de zhìliàng kòngzhì.
Sản xuất điện tử cần kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. - 电子回收要符合环保规定。
Diànzǐ huíshōu yào fúhé huánbǎo guīdìng.
Tái chế rác thải điện tử phải tuân thủ quy định môi trường. - 电子竞技在年轻人中很受欢迎。
Diànzǐ jìngjì zài niánqīngrén zhōng hěn shòu huānyíng.
Thể thao điện tử rất được giới trẻ ưa chuộng.
Nghĩa và cách dùng “电子”
“电子” (diànzǐ) có hai lớp nghĩa chính:
Nghĩa khoa học (danh từ): “electron” — hạt cơ bản mang điện tích âm, khối lượng rất nhỏ, đóng vai trò quan trọng trong cấu trúc nguyên tử và tính chất hóa học.
Nghĩa công nghệ (định ngữ/tính từ): “điện tử” — đứng trước danh từ để chỉ thiết bị, dịch vụ, quy trình được số hóa hay vận hành nhờ kỹ thuật điện tử: 电子书 (sách điện tử), 电子邮件 (email), 电子支付 (thanh toán điện tử), 电子商务 (thương mại điện tử), 电子发票 (hóa đơn điện tử).
Loại từ và phạm vi sử dụng
Danh từ: Dùng trong ngữ cảnh vật lý/khoa học: nói về electron, điện tích, cấu trúc nguyên tử.
Định ngữ/tính từ: Ghép trước danh từ để tạo thành thuật ngữ ngành công nghệ, kinh tế số, quản trị, tài chính.
Yếu tố tạo từ ghép: “电子 + danh từ” là khuôn rất phổ biến, cho thấy sự điện tử hóa/số hóa của đồ vật, dịch vụ, quy trình.
Cụm từ phổ biến với “电子”
Thiết bị/sản phẩm: 电子产品 (sản phẩm điện tử), 电子设备 (thiết bị điện tử), 电子元件 (linh kiện điện tử), 电子显示屏 (màn hình điện tử).
Nội dung/số hóa: 电子书 (sách điện tử), 电子报 (báo điện tử), 电子档案 (hồ sơ điện tử), 电子图纸 (bản vẽ điện tử).
Giao dịch/dịch vụ: 电子商务 (thương mại điện tử), 电子支付 (thanh toán điện tử), 电子发票 (hóa đơn điện tử), 电子银行 (ngân hàng điện tử), 电子签名 (chữ ký điện tử), 电子合同 (hợp đồng điện tử), 电子口岸 (cổng thông quan điện tử).
Hành chính/giáo dục: 电子政务 (chính quyền điện tử), 电子校园 (trường học điện tử), 电子考勤 (chấm công điện tử).
Kỹ thuật/chuyên môn: 电子学 (điện tử học), 电子工程 (kỹ thuật điện tử), 电子电路 (mạch điện tử), 电子噪声 (nhiễu điện tử).
Mẫu cấu trúc câu thường gặp
电子 + danh từ: Chỉ phiên bản điện tử/số hóa của một vật hoặc dịch vụ (电子书, 电子发票).
把/将 + N + 电子化: Nhấn mạnh hành động điện tử hóa quy trình/tài liệu (把流程电子化).
在/于 + 电子 + 领域/行业 + V: Diễn đạt hoạt động trong lĩnh vực điện tử (在电子行业工作).
用/通过 + 电子 + 工具/平台 + V: Nhấn phương thức thực hiện bằng công cụ điện tử (通过电子邮件联系).
N + 是/已经 + 电子化(了): Khẳng định trạng thái đã điện tử hóa (系统已经电子化了).
研究/学习 + 电子(学)/电子技术: Nói về học/khảo cứu chuyên ngành điện tử.
30 mẫu câu tiếng Trung (có pinyin và tiếng Việt)
Câu 1: 电子是带负电的基本粒子。 Diànzǐ shì dài fùdiàn de jīběn lìzǐ. Electron là hạt cơ bản mang điện tích âm.
Câu 2: 在原子中,电子围绕原子核运动。 Zài yuánzǐ zhōng, diànzǐ wéirào yuánzǐhé yùndòng. Trong nguyên tử, electron chuyển động quanh hạt nhân.
Câu 3: 电子的质量很小,但影响化学性质。 Diànzǐ de zhìliàng hěn xiǎo, dàn yǐngxiǎng huàxué xìngzhì. Khối lượng electron nhỏ, nhưng ảnh hưởng tính chất hóa học.
Câu 4: 我喜欢用电子书学习新知识。 Wǒ xǐhuān yòng diànzǐshū xuéxí xīn zhīshì. Tôi thích dùng sách điện tử để học kiến thức mới.
Câu 5: 请把合同的电子版发给我。 Qǐng bǎ hétóng de diànzǐbǎn fā gěi wǒ. Vui lòng gửi cho tôi bản điện tử của hợp đồng.
Câu 6: 我们通过电子邮件联系客户。 Wǒmen tōngguò diànzǐ yóujiàn liánxì kèhù. Chúng tôi liên hệ khách hàng qua email.
Câu 7: 电子商务正在快速发展。 Diànzǐ shāngwù zhèngzài kuàisù fāzhǎn. Thương mại điện tử đang phát triển nhanh.
Câu 8: 现在超市都支持电子支付。 Xiànzài chāoshì dōu zhīchí diànzǐ zhīfù. Hiện nay siêu thị đều hỗ trợ thanh toán điện tử.
Câu 9: 这张电子发票可以报销。 Zhè zhāng diànzǐ fāpiào kěyǐ bàoxiāo. Hóa đơn điện tử này có thể quyết toán.
Câu 10: 银行推出了新的电子银行服务。 Yínháng tuīchūle xīn de diànzǐ yínháng fúwù. Ngân hàng ra mắt dịch vụ ngân hàng điện tử mới.
Câu 11: 我在电子行业工作了五年。 Wǒ zài diànzǐ hángyè gōngzuòle wǔ nián. Tôi làm việc trong ngành điện tử năm năm.
Câu 12: 他正在研究电子学与半导体。 Tā zhèngzài yánjiū diànzǐxué yǔ bàndǎotǐ. Anh ấy đang nghiên cứu điện tử học và bán dẫn.
Câu 13: 电子设备需要定期维护。 Diànzǐ shèbèi xūyào dìngqī wéihù. Thiết bị điện tử cần bảo trì định kỳ.
Câu 14: 我们把审批流程电子化了。 Wǒmen bǎ shěnpī liúchéng diànzǐhuà le. Chúng tôi đã điện tử hóa quy trình phê duyệt.
Câu 15: 电子签名具有法律效力。 Diànzǐ qiānmíng jùyǒu fǎlǜ xiàolì. Chữ ký điện tử có hiệu lực pháp lý.
Câu 16: 通过电子表格可以快速统计数据。 Tōngguò diànzǐ biǎogé kěyǐ kuàisù tǒngjì shùjù. Qua bảng điện tử có thể thống kê dữ liệu nhanh.
Câu 17: 电子元件的质量决定产品性能。 Diànzǐ yuánjiàn de zhìliàng juédìng chǎnpǐn xìngnéng. Chất lượng linh kiện điện tử quyết định hiệu năng sản phẩm.
Câu 18: 电子显示屏很清晰也很节能。 Diànzǐ xiǎnshìpíng hěn qīngxī yě hěn jiénéng. Màn hình điện tử rõ nét và tiết kiệm năng lượng.
Câu 19: 我们通过电子平台发布通知。 Wǒmen tōngguò diànzǐ píngtái fābù tōngzhī. Chúng tôi đăng thông báo qua nền tảng điện tử.
Câu 20: 电子档案便于保存和检索。 Diànzǐ dǎng’àn biànyú bǎocún hé jiǎnsuǒ. Hồ sơ điện tử tiện lưu trữ và tra cứu.
Câu 21: 学校建设了电子校园系统。 Xuéxiào jiànshè le diànzǐ xiàoyuán xìtǒng. Trường học xây dựng hệ thống trường điện tử.
Câu 22: 我们用电子合同在线签订。 Wǒmen yòng diànzǐ hétóng zàixiàn qiāndìng. Chúng tôi dùng hợp đồng điện tử ký trực tuyến.
Câu 23: 电子政务提高了办事效率。 Diànzǐ zhèngwù tígāo le bànshì xiàolǜ. Chính quyền điện tử nâng cao hiệu quả xử lý công việc.
Câu 24: 这台设备支持电子考勤功能。 Zhè tái shèbèi zhīchí diànzǐ kǎoqín gōngnéng. Thiết bị này hỗ trợ chức năng chấm công điện tử.
Câu 25: 通过电子支付可以分期付款。 Tōngguò diànzǐ zhīfù kěyǐ fēnqī fùkuǎn. Qua thanh toán điện tử có thể trả góp.
Câu 26: 电子噪声会影响信号质量。 Diànzǐ zàoshēng huì yǐngxiǎng xìnhào zhìliàng. Nhiễu điện tử sẽ ảnh hưởng chất lượng tín hiệu.
Câu 27: 电子电路设计需要严格测试。 Diànzǐ diànlù shèjì xūyào yángé cèshì. Thiết kế mạch điện tử cần thử nghiệm nghiêm ngặt.
Câu 28: 我每天用电子邮件处理工作。 Wǒ měitiān yòng diànzǐ yóujiàn chǔlǐ gōngzuò. Tôi dùng email xử lý công việc hằng ngày.
Câu 29: 电子产品更新换代很快。 Diànzǐ chǎnpǐn gēngxīn huàndài hěn kuài. Sản phẩm điện tử đổi mới rất nhanh.
Câu 30: 客户要求提供电子发票和纸质发票。 Kèhù yāoqiú tígōng diànzǐ fāpiào hé zhǐzhì fāpiào. Khách hàng yêu cầu cung cấp hóa đơn điện tử và hóa đơn giấy.
Lưu ý sử dụng và gợi ý luyện tập
Phân biệt ngữ cảnh: Khi nói về vật lý, “电子” là danh từ (electron); trong công nghệ/dịch vụ, “电子” là định ngữ đứng trước danh từ.
Điện tử hóa: Dùng “电子化” để nói quá trình chuyển đổi sang dạng điện tử (例如:流程电子化、文件电子化).
- Giải nghĩa từ 电子
电子 (diànzǐ) có nghĩa gốc là “điện tử” — tức là hạt điện tử trong vật lý. Tuy nhiên, trong ngôn ngữ hiện đại, từ này được dùng rất rộng để chỉ mọi thứ liên quan đến công nghệ điện tử, thiết bị điện tử hoặc kỹ thuật số.
Ví dụ:
电子邮件 (diànzǐ yóujiàn): thư điện tử, email
电子书 (diànzǐ shū): sách điện tử, e-book
电子产品 (diànzǐ chǎnpǐn): sản phẩm điện tử
电子发票 (diànzǐ fāpiào): hóa đơn điện tử
电子商务 (diànzǐ shāngwù): thương mại điện tử
- Loại từ
电子 là danh từ và tính từ.
Khi dùng riêng (独立使用): là danh từ, nghĩa là hạt điện tử trong khoa học.
Ví dụ: 原子由电子和原子核组成。
(Nguyên tử được cấu tạo bởi electron và hạt nhân nguyên tử.)
Khi kết hợp trong các từ ghép: là tính từ, nghĩa là “liên quan đến điện tử, kỹ thuật số”.
Ví dụ: 电子书, 电子邮件, 电子词典…
- Nghĩa theo từng ngữ cảnh
Lĩnh vực Nghĩa của 电子 Ví dụ minh họa
Vật lý học hạt điện tử (electron) 电子是一种带负电的粒子。– Electron là hạt mang điện tích âm.
Công nghệ điện tử, kỹ thuật số 电子产品 (sản phẩm điện tử), 电子技术 (kỹ thuật điện tử)
Thương mại hiện đại liên quan đến công nghệ số 电子商务 (thương mại điện tử), 电子支付 (thanh toán điện tử)
Giáo dục và học tập dạng kỹ thuật số, online 电子教材 (giáo trình điện tử), 电子课本 (sách giáo khoa điện tử) - Giải thích chi tiết
Trong tiếng Trung hiện đại, 电子 thể hiện sự chuyển đổi số hóa và hiện đại hóa trong đời sống, công việc và học tập. Nó là tiền tố đứng trước các danh từ khác để tạo thành danh từ ghép chỉ vật dụng hoặc hoạt động liên quan đến điện tử.
Ví dụ:
电子银行 (ngân hàng điện tử)
电子钱包 (ví điện tử)
电子地图 (bản đồ điện tử)
电子门票 (vé điện tử)
电子身份 (chứng minh thư điện tử)
- 30 Mẫu câu tiếng Trung (có pinyin và tiếng Việt)
电子产品越来越普及。
Diànzǐ chǎnpǐn yuèláiyuè pǔjí.
Các sản phẩm điện tử ngày càng phổ biến.
我的专业是电子工程。
Wǒ de zhuānyè shì diànzǐ gōngchéng.
Ngành học của tôi là kỹ thuật điện tử.
电子邮件比传统信件方便多了。
Diànzǐ yóujiàn bǐ chuántǒng xìnjiàn fāngbiàn duō le.
Email tiện lợi hơn nhiều so với thư truyền thống.
他在一家电子公司工作。
Tā zài yī jiā diànzǐ gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc tại một công ty điện tử.
这本书有电子版。
Zhè běn shū yǒu diànzǐ bǎn.
Cuốn sách này có phiên bản điện tử.
我每天都用电子钱包支付。
Wǒ měitiān dōu yòng diànzǐ qiánbāo zhīfù.
Tôi sử dụng ví điện tử để thanh toán mỗi ngày.
电子发票已经发到您的邮箱。
Diànzǐ fāpiào yǐjīng fā dào nín de yóuxiāng.
Hóa đơn điện tử đã được gửi đến hộp thư của bạn.
电子书比纸质书轻便很多。
Diànzǐ shū bǐ zhǐzhì shū qīngbiàn hěn duō.
Sách điện tử nhẹ và tiện lợi hơn nhiều so với sách giấy.
我想买一台新的电子琴。
Wǒ xiǎng mǎi yī tái xīn de diànzǐ qín.
Tôi muốn mua một cây đàn organ điện tử mới.
这家商店卖各种电子设备。
Zhè jiā shāngdiàn mài gè zhǒng diànzǐ shèbèi.
Cửa hàng này bán nhiều loại thiết bị điện tử khác nhau.
电子商务正在改变我们的生活。
Diànzǐ shāngwù zhèngzài gǎibiàn wǒmen de shēnghuó.
Thương mại điện tử đang thay đổi cuộc sống của chúng ta.
电子支付非常方便快捷。
Diànzǐ zhīfù fēicháng fāngbiàn kuàijié.
Thanh toán điện tử vô cùng tiện lợi và nhanh chóng.
学校推出了电子教材。
Xuéxiào tuīchū le diànzǐ jiàocái.
Trường học đã phát hành giáo trình điện tử.
电子产品维修需要专业知识。
Diànzǐ chǎnpǐn wéixiū xūyào zhuānyè zhīshì.
Việc sửa chữa sản phẩm điện tử cần kiến thức chuyên môn.
电子信号出现了故障。
Diànzǐ xìnhào chūxiàn le gùzhàng.
Tín hiệu điện tử đã gặp sự cố.
他对电子技术非常感兴趣。
Tā duì diànzǐ jìshù fēicháng gǎn xìngqù.
Anh ấy rất hứng thú với công nghệ điện tử.
电子音乐在年轻人中很受欢迎。
Diànzǐ yīnyuè zài niánqīngrén zhōng hěn shòu huānyíng.
Nhạc điện tử rất được giới trẻ yêu thích.
我喜欢听电子舞曲。
Wǒ xǐhuān tīng diànzǐ wǔqǔ.
Tôi thích nghe nhạc dance điện tử.
这台电子秤可以精确到0.1克。
Zhè tái diànzǐ chèng kěyǐ jīngquè dào líng diǎn yī kè.
Cân điện tử này có thể chính xác đến 0,1 gram.
电子地图让出行更方便。
Diànzǐ dìtú ràng chūxíng gèng fāngbiàn.
Bản đồ điện tử giúp việc đi lại thuận tiện hơn.
电子门票可以直接扫码入场。
Diànzǐ ménpiào kěyǐ zhíjiē sǎomǎ rùchǎng.
Vé điện tử có thể quét mã trực tiếp để vào cổng.
电子银行让我们随时管理账户。
Diànzǐ yínháng ràng wǒmen suíshí guǎnlǐ zhànghù.
Ngân hàng điện tử giúp chúng ta quản lý tài khoản mọi lúc.
电子证书具有法律效力。
Diànzǐ zhèngshū jùyǒu fǎlǜ xiàolì.
Chứng chỉ điện tử có hiệu lực pháp lý.
电子投票系统确保了公正性。
Diànzǐ tóupiào xìtǒng quèbǎo le gōngzhèng xìng.
Hệ thống bỏ phiếu điện tử đảm bảo tính công bằng.
我每天都收到很多电子邮件。
Wǒ měitiān dōu shōudào hěn duō diànzǐ yóujiàn.
Mỗi ngày tôi nhận được rất nhiều email.
电子技术的发展非常迅速。
Diànzǐ jìshù de fāzhǎn fēicháng xùnsù.
Sự phát triển của công nghệ điện tử diễn ra rất nhanh chóng.
电子图书馆提供大量学习资源。
Diànzǐ túshūguǎn tígōng dàliàng xuéxí zīyuán.
Thư viện điện tử cung cấp rất nhiều tài nguyên học tập.
电子白板在教学中非常有用。
Diànzǐ báibǎn zài jiàoxué zhōng fēicháng yǒuyòng.
Bảng điện tử rất hữu ích trong giảng dạy.
电子设备需要定期维护。
Diànzǐ shèbèi xūyào dìngqī wéihù.
Các thiết bị điện tử cần được bảo dưỡng định kỳ.
电子技术让世界变得更小。
Diànzǐ jìshù ràng shìjiè biàn de gèng xiǎo.
Công nghệ điện tử khiến thế giới trở nên gần gũi hơn.
- Tóm tắt tổng quan
Hạng mục Nội dung
Từ vựng 电子 (diànzǐ)
Loại từ Danh từ, tính từ
Nghĩa tiếng Việt Điện tử, kỹ thuật số
Nghĩa gốc Electron – hạt mang điện tích âm
Nghĩa mở rộng Liên quan đến công nghệ điện tử, kỹ thuật số, internet
Cấu trúc thường dùng 电子 + danh từ (电子书, 电子邮件, 电子发票, 电子商务, 电子产品, 电子地图, 电子钱包…)
Nghĩa và cách dùng của “电子”
Định nghĩa cốt lõi: “电子” (diànzǐ) là “electron” — hạt mang điện tích âm trong nguyên tử; trong đời sống thường dùng như tiền tố nghĩa là “điện tử/số hóa”.
Phạm vi dùng: Xuất hiện nhiều trong từ ghép hiện đại (email, sách điện tử, thanh toán điện tử, hợp đồng điện tử…), trong khoa học (vật lý, hóa học), và trong công nghệ (thiết bị, dữ liệu, hệ thống).
Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Danh từ khoa học: Chỉ hạt “electron” (ví dụ: 原子中的电子 — electron trong nguyên tử).
Tiền tố từ vựng: “电子 + danh từ” để tạo nghĩa “điện tử/số hóa” (电子邮件, 电子商务, 电子产品…).
Tính từ nghĩa mở rộng: Dùng như bổ ngữ miêu tả thuộc tính “điện tử” của sự vật (电子版文件 — tài liệu bản điện tử).
Mẫu cấu trúc phổ biến
Mẫu ghép cơ bản: 电子 + 名词
Mẫu hành động: 动词 + 电子 + 名词 (用/读/买/发/收/签/支付…)
Mẫu miêu tả: 电子 + 名词 + 的 + 特点/优势/问题
Mẫu đối lập: 电子版 vs. 纸质版;线上 vs. 线下
Mẫu khoa học: 电子 + 在/沿着/通过 + 场/原子/导体 + 动词
Từ ghép và lĩnh vực liên quan
Thiết bị: 电子产品, 电子设备, 电子零件
Thông tin: 电子邮件, 电子档案, 电子文档, 电子表格
Dịch vụ số: 电子商务, 电子支付, 电子银行, 电子发票
Hành chính: 电子合同, 电子签名, 电子许可证
Bản đồ/giáo dục: 电子地图, 电子书, 电子课件
Khoa học: 电子云, 电子束, 自由电子, 电子迁移
Lưu ý ngữ nghĩa và phong cách
Ngữ cảnh quyết định: Đứng riêng trong văn bản khoa học thường là “electron”; trong đời sống gần như luôn là “điện tử/số hóa”.
Tính trang trọng: Nhiều tổ hợp “电子-” dùng trong văn bản hành chính, kinh doanh, kỹ thuật — giữ giọng trang trọng, rõ ràng.
Tính tiện lợi: Cặp đối lập hay dùng: 电子化提升效率 / 纸质更直观 (điện tử hóa tăng hiệu suất / giấy trực quan).
30 mẫu câu tiếng Trung (kèm pinyin và tiếng Việt)
Khoa học và kỹ thuật
句子: 电子带负电,在原子中围绕原子核运动。 Pinyin: diànzǐ dài fùdiàn, zài yuánzǐ zhōng wéirào yuánzǐhé yùndòng. Tiếng Việt: Electron mang điện âm, chuyển động quanh hạt nhân.
句子: 外层电子的能级变化会影响化学反应。 Pinyin: wàicéng diànzǐ de néngjí biànhuà huì yǐngxiǎng huàxué fǎnyìng. Tiếng Việt: Sự thay đổi mức năng lượng của electron lớp ngoài ảnh hưởng phản ứng hóa học.
句子: 导体中的自由电子容易被电场驱动。 Pinyin: dǎotǐ zhōng de zìyóu diànzǐ róngyì bèi diànchǎng qūdòng. Tiếng Việt: Electron tự do trong vật dẫn dễ bị điện trường tác động.
句子: 电子云模型可以解释原子的很多性质。 Pinyin: diànzǐ yún móxíng kěyǐ jiěshì yuánzǐ de hěn duō xìngzhì. Tiếng Việt: Mô hình mây electron giải thích nhiều tính chất của nguyên tử.
句子: 用电子束进行材料表面处理。 Pinyin: yòng diànzǐshù jìnxíng cáiliào biǎomiàn chǔlǐ. Tiếng Việt: Dùng chùm electron để xử lý bề mặt vật liệu.
句子: 电子的质量很小,但作用至关重要。 Pinyin: diànzǐ de zhìliàng hěn xiǎo, dàn zuòyòng zhìguān zhòngyào. Tiếng Việt: Khối lượng electron rất nhỏ nhưng vai trò tối quan trọng.
句子: 在强磁场中,电子的运动轨迹会改变。 Pinyin: zài qiáng cíchǎng zhōng, diànzǐ de yùndòng guǐjì huì gǎibiàn. Tiếng Việt: Trong từ trường mạnh, quỹ đạo chuyển động của electron sẽ thay đổi.
句子: 我们用实验数据分析电子迁移率。 Pinyin: wǒmen yòng shíyàn shùjù fēnxī diànzǐ qiānyílǜ. Tiếng Việt: Chúng tôi dùng dữ liệu thực nghiệm để phân tích độ linh động của electron.
Đời sống số và công việc
句子: 我给你发了一封电子邮件,请查收。 Pinyin: wǒ gěi nǐ fā le yì fēng diànzǐ yóujiàn, qǐng cháshōu. Tiếng Việt: Tôi đã gửi bạn một email, vui lòng kiểm tra.
句子: 电子商务正在重塑零售行业。 Pinyin: diànzǐ shāngwù zhèngzài chóngsù língshòu hángyè. Tiếng Việt: Thương mại điện tử đang tái định hình ngành bán lẻ.
句子: 我更喜欢读电子书,因为随身携带很方便。 Pinyin: wǒ gèng xǐhuan dú diànzǐshū, yīnwèi suíshēn xiédài hěn fāngbiàn. Tiếng Việt: Tôi thích đọc sách điện tử vì mang theo tiện lợi.
句子: 请提交电子版文件,不需要纸质版。 Pinyin: qǐng tíjiāo diànzǐbǎn wénjiàn, bù xūyào zhǐzhìbǎn. Tiếng Việt: Vui lòng nộp bản điện tử, không cần bản giấy.
句子: 我们用电子表格统计每月开销。 Pinyin: wǒmen yòng diànzǐ biǎogé tǒngjì měiyuè kāixiāo. Tiếng Việt: Chúng tôi dùng bảng biểu điện tử để thống kê chi tiêu hàng tháng.
句子: 电子支付在城市里非常普及。 Pinyin: diànzǐ zhīfù zài chéngshì lǐ fēicháng pǔjí. Tiếng Việt: Thanh toán điện tử rất phổ biến ở thành phố.
句子: 这份合同需要电子签名才能生效。 Pinyin: zhè fèn hétóng xūyào diànzǐ qiānmíng cáinéng shēngxiào. Tiếng Việt: Hợp đồng này cần chữ ký điện tử mới có hiệu lực.
句子: 电子发票已经开具,请在系统下载。 Pinyin: diànzǐ fāpiào yǐjīng kāijù, qǐng zài xìtǒng xiàzǎi. Tiếng Việt: Hóa đơn điện tử đã xuất, vui lòng tải trong hệ thống.
句子: 我们的电子产品支持远程更新。 Pinyin: wǒmen de diànzǐ chǎnpǐn zhīchí yuǎnchéng gēngxīn. Tiếng Việt: Sản phẩm điện tử của chúng tôi hỗ trợ cập nhật từ xa.
句子: 请把纸质资料电子化,便于归档和检索。 Pinyin: qǐng bǎ zhǐzhì zīliào diànzǐhuà, biànyú guīdǎng hé jiǎnsuǒ. Tiếng Việt: Hãy số hóa tài liệu giấy để dễ lưu trữ và tra cứu.
句子: 电子地图实时显示交通拥堵情况。 Pinyin: diànzǐ dìtú shíshí xiǎnshì jiāotōng yōngdǔ qíngkuàng. Tiếng Việt: Bản đồ điện tử hiển thị tình trạng kẹt xe theo thời gian thực.
句子: 学校推广电子课件,提升课堂互动。 Pinyin: xuéxiào tuīguǎng diànzǐ kèjiàn, tíshēng kètáng hùdòng. Tiếng Việt: Trường học phổ biến học liệu điện tử, tăng tương tác lớp học.
句子: 银行的电子柜台缩短了排队时间。 Pinyin: yínháng de diànzǐ guìtái suōduǎn le páiduì shíjiān. Tiếng Việt: Quầy điện tử của ngân hàng rút ngắn thời gian xếp hàng.
句子: 会议资料以电子形式共享给参会者。 Pinyin: huìyì zīliào yǐ diànzǐ xíngshì gòngxiǎng gěi cānhuìzhě. Tiếng Việt: Tài liệu họp được chia sẻ dưới dạng điện tử cho người tham dự.
句子: 我习惯先备份电子文档再提交。 Pinyin: wǒ xíguàn xiān bèifèn diànzǐ wéndàng zài tíjiāo. Tiếng Việt: Tôi quen sao lưu tài liệu điện tử trước khi nộp.
句子: 公司正在升级电子档案管理系统。 Pinyin: gōngsī zhèngzài shēngjí diànzǐ dǎng’àn guǎnlǐ xìtǒng. Tiếng Việt: Công ty đang nâng cấp hệ thống quản lý hồ sơ điện tử.
句子: 我们采用电子流程审批,效率更高。 Pinyin: wǒmen cǎiyòng diànzǐ liúchéng shěn pī, xiàolǜ gèng gāo. Tiếng Việt: Chúng tôi áp dụng quy trình điện tử phê duyệt, hiệu suất cao hơn.
句子: 电子银行让跨境转账更方便。 Pinyin: diànzǐ yínháng ràng kuàjìng zhuǎnzhàng gèng fāngbiàn. Tiếng Việt: Ngân hàng điện tử giúp chuyển khoản xuyên biên giới thuận tiện hơn.
句子: 电子门禁记录了所有人员的出入。 Pinyin: diànzǐ ménjìn jìlù le suǒyǒu rényuán de chūrù. Tiếng Việt: Kiểm soát cửa điện tử ghi lại mọi lượt ra vào.
句子: 电子提醒能帮助我按时完成任务。 Pinyin: diànzǐ tíxǐng néng bāngzhù wǒ ànshí wánchéng rènwu. Tiếng Việt: Nhắc nhở điện tử giúp tôi hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
句子: 电子收据已发送到你的邮箱。 Pinyin: diànzǐ shōujù yǐ fāsòng dào nǐ de yóuxiāng. Tiếng Việt: Biên nhận điện tử đã gửi đến hộp thư của bạn.
句子: 如果系统支持电子签章,流程会更安全。 Pinyin: rúguǒ xìtǒng zhīchí diànzǐ qiānzhāng, liúchéng huì gèng ānquán. Tiếng Việt: Nếu hệ thống hỗ trợ con dấu điện tử, quy trình sẽ an toàn hơn.
Mẹo ghi nhớ và luyện tập
Phân biệt nhanh: “电子” đơn lẻ = electron (khoa học); “电子 + danh từ” = điện tử/số hóa (đời sống).
Thay thế giấy: Gặp “版/文档/发票/合同/签名/表格” → thêm “电子” để chỉ bản điện tử tương ứng.
电子 (diànzǐ)
- Nghĩa tiếng Trung – tiếng Việt
电子 là một từ ghép gồm:
电 (diàn): điện, năng lượng điện
子 (zǐ): hạt, đơn vị nhỏ, hoặc mang nghĩa chỉ một vật thể cụ thể
→ 电子 nghĩa gốc là “hạt điện tử” (electron) trong vật lý.
Nhưng trong đời sống hiện đại, 电子 thường được dùng với nghĩa mở rộng là “thuộc về điện tử, kỹ thuật số, công nghệ điện tử”, ví dụ như trong các sản phẩm, thiết bị hoặc dịch vụ kỹ thuật số.
Tùy ngữ cảnh, “电子” có thể dịch là:
điện tử (liên quan đến điện tử học)
kỹ thuật số (digital)
công nghệ điện tử
hạt electron (trong khoa học)
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ hạt điện tử (electron) trong khoa học.
Tính từ (形容词) / Định ngữ (定语): khi đứng trước danh từ, chỉ sự liên quan đến điện tử hoặc kỹ thuật số.
- Các cách dùng phổ biến
电子 + danh từ → biểu thị “thiết bị hoặc vật có liên quan đến điện tử”
Ví dụ:
电子邮件 (diànzǐ yóujiàn): thư điện tử (email)
电子发票 (diànzǐ fāpiào): hóa đơn điện tử
电子产品 (diànzǐ chǎnpǐn): sản phẩm điện tử
电子商务 (diànzǐ shāngwù): thương mại điện tử
Trong khoa học tự nhiên:
电子 là “electron” – một hạt nhỏ mang điện âm.
- Ví dụ minh họa (30 câu có phiên âm và tiếng Việt)
电子是带负电的粒子。
(Diànzǐ shì dài fùdiàn de lìzǐ.)
Electron là hạt mang điện âm.
我对电子产品很感兴趣。
(Wǒ duì diànzǐ chǎnpǐn hěn gǎn xìngqù.)
Tôi rất quan tâm đến các sản phẩm điện tử.
电子邮件比传统信件快多了。
(Diànzǐ yóujiàn bǐ chuántǒng xìnjiàn kuài duō le.)
Thư điện tử nhanh hơn nhiều so với thư truyền thống.
现代生活离不开电子设备。
(Xiàndài shēnghuó lí bù kāi diànzǐ shèbèi.)
Cuộc sống hiện đại không thể tách rời các thiết bị điện tử.
电子商务在全球都非常普及。
(Diànzǐ shāngwù zài quánqiú dōu fēicháng pǔjí.)
Thương mại điện tử rất phổ biến trên toàn cầu.
他学的是电子工程。
(Tā xué de shì diànzǐ gōngchéng.)
Anh ấy học ngành kỹ thuật điện tử.
电子科技发展得很快。
(Diànzǐ kējì fāzhǎn de hěn kuài.)
Công nghệ điện tử phát triển rất nhanh.
我昨天买了一本关于电子的书。
(Wǒ zuótiān mǎi le yī běn guānyú diànzǐ de shū.)
Hôm qua tôi mua một quyển sách về điện tử học.
这家工厂生产电子元件。
(Zhè jiā gōngchǎng shēngchǎn diànzǐ yuánjiàn.)
Nhà máy này sản xuất linh kiện điện tử.
请发电子版给我。
(Qǐng fā diànzǐ bǎn gěi wǒ.)
Làm ơn gửi bản điện tử cho tôi.
我每天都要查看电子邮件。
(Wǒ měitiān dōu yào chákàn diànzǐ yóujiàn.)
Mỗi ngày tôi đều phải kiểm tra email.
电子词典对学习汉语很有帮助。
(Diànzǐ cídiǎn duì xuéxí Hànyǔ hěn yǒu bāngzhù.)
Từ điển điện tử rất hữu ích cho việc học tiếng Trung.
这家商店只卖电子产品。
(Zhè jiā shāngdiàn zhǐ mài diànzǐ chǎnpǐn.)
Cửa hàng này chỉ bán sản phẩm điện tử.
电子支付越来越方便了。
(Diànzǐ zhīfù yuèláiyuè fāngbiàn le.)
Thanh toán điện tử ngày càng tiện lợi hơn.
电子书比纸质书轻很多。
(Diànzǐ shū bǐ zhǐzhì shū qīng hěn duō.)
Sách điện tử nhẹ hơn nhiều so với sách giấy.
他在一家电子公司工作。
(Tā zài yī jiā diànzǐ gōngsī gōngzuò.)
Anh ấy làm việc tại một công ty điện tử.
电子设备需要定期维护。
(Diànzǐ shèbèi xūyào dìngqī wéihù.)
Thiết bị điện tử cần được bảo trì định kỳ.
电子银行让人们的生活更方便。
(Diànzǐ yínháng ràng rénmen de shēnghuó gèng fāngbiàn.)
Ngân hàng điện tử giúp cuộc sống con người tiện lợi hơn.
电子商务改变了人们的购物方式。
(Diànzǐ shāngwù gǎibiàn le rénmen de gòuwù fāngshì.)
Thương mại điện tử đã thay đổi cách con người mua sắm.
我需要下载电子发票。
(Wǒ xūyào xiàzài diànzǐ fāpiào.)
Tôi cần tải hóa đơn điện tử.
电子门票可以直接扫码入场。
(Diànzǐ ménpiào kěyǐ zhíjiē sǎomǎ rùchǎng.)
Vé điện tử có thể quét mã để vào cửa trực tiếp.
电子钱包非常实用。
(Diànzǐ qiánbāo fēicháng shíyòng.)
Ví điện tử rất tiện dụng.
我喜欢用电子笔记本记事。
(Wǒ xǐhuan yòng diànzǐ bǐjìběn jìshì.)
Tôi thích dùng sổ tay điện tử để ghi chép.
电子地图能快速找到目的地。
(Diànzǐ dìtú néng kuàisù zhǎodào mùdìdì.)
Bản đồ điện tử có thể nhanh chóng tìm ra điểm đến.
电子商务平台提供各种商品。
(Diànzǐ shāngwù píngtái tígōng gè zhǒng shāngpǐn.)
Nền tảng thương mại điện tử cung cấp nhiều loại hàng hóa.
我在电子商城买了一台电脑。
(Wǒ zài diànzǐ shāngchéng mǎi le yī tái diànnǎo.)
Tôi mua một chiếc máy tính ở trung tâm thương mại điện tử.
电子音乐在年轻人中很流行。
(Diànzǐ yīnyuè zài niánqīngrén zhōng hěn liúxíng.)
Nhạc điện tử rất thịnh hành trong giới trẻ.
电子合同具有法律效力。
(Diànzǐ hétóng jùyǒu fǎlǜ xiàolì.)
Hợp đồng điện tử có hiệu lực pháp lý.
电子邮件附件太大,发不出去。
(Diànzǐ yóujiàn fùjiàn tài dà, fā bù chūqù.)
Tệp đính kèm email quá lớn, gửi không được.
电子技术改变了世界。
(Diànzǐ jìshù gǎibiàn le shìjiè.)
Công nghệ điện tử đã thay đổi thế giới.
- Tóm tắt
Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
电子 diànzǐ Danh từ / Tính từ điện tử, kỹ thuật số, hạt electron Dùng phổ biến trong công nghệ, kỹ thuật, thương mại điện tử - Một số từ ghép thường gặp với 电子
Từ ghép Nghĩa tiếng Việt Phiên âm
电子邮件 thư điện tử (email) diànzǐ yóujiàn
电子商务 thương mại điện tử diànzǐ shāngwù
电子发票 hóa đơn điện tử diànzǐ fāpiào
电子产品 sản phẩm điện tử diànzǐ chǎnpǐn
电子书 sách điện tử diànzǐ shū
电子钱包 ví điện tử diànzǐ qiánbāo
电子音乐 nhạc điện tử diànzǐ yīnyuè
电子地图 bản đồ điện tử diànzǐ dìtú
电子合同 hợp đồng điện tử diànzǐ hétóng
电子支付 thanh toán điện tử diànzǐ zhīfù - Nghĩa tổng quát
Từ: 电子
Phiên âm: diànzǐ
Tiếng Việt: điện tử
Loại từ: danh từ (名词) / tính từ (形容词)
- Giải thích chi tiết
电子 (diànzǐ) là từ dùng rất phổ biến trong lĩnh vực khoa học, công nghệ, kỹ thuật, và đời sống hiện đại.
Nó có hai nghĩa chính:
(1) Nghĩa khoa học:
电子 là hạt electron, một loại hạt cơ bản mang điện tích âm, tồn tại trong nguyên tử.
Ví dụ: 原子由电子和原子核组成。
(Trong vật lý: nguyên tử được cấu tạo bởi electron và hạt nhân.)
(2) Nghĩa mở rộng (nghĩa thông dụng hiện đại):
Dùng để chỉ mọi thứ liên quan đến công nghệ điện tử, kỹ thuật số, hoặc các thiết bị hoạt động dựa trên dòng điện / vi mạch.
Ví dụ: 电子邮件 (thư điện tử), 电子产品 (sản phẩm điện tử), 电子发票 (hóa đơn điện tử), 电子书 (sách điện tử).
➡️ Trong cách dùng hiện đại, 电子 thường đứng trước danh từ khác để chỉ một dạng “điện tử hóa” hoặc “kỹ thuật số” của vật đó.
- Phân loại từ và chức năng ngữ pháp
Loại từ Giải thích Ví dụ
Danh từ Chỉ hạt electron trong vật lý 电子围绕原子核旋转。
(Electron quay quanh hạt nhân.)
Tính từ / Định ngữ Chỉ “thuộc về công nghệ điện tử, kỹ thuật số” 电子书、电子商务、电子设备 - Các từ ghép thường gặp với 电子
Từ ghép Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
电子产品 diànzǐ chǎnpǐn sản phẩm điện tử
电子邮件 diànzǐ yóujiàn thư điện tử (email)
电子商务 diànzǐ shāngwù thương mại điện tử
电子发票 diànzǐ fāpiào hóa đơn điện tử
电子书 diànzǐ shū sách điện tử
电子货币 diànzǐ huòbì tiền điện tử
电子支付 diànzǐ zhīfù thanh toán điện tử
电子设备 diànzǐ shèbèi thiết bị điện tử
电子科技 diànzǐ kējì công nghệ điện tử
电子音乐 diànzǐ yīnyuè nhạc điện tử - Cấu trúc ngữ pháp
电子 + danh từ → Danh từ ghép, nghĩa là “… điện tử”
Ví dụ:
电子邮件 = thư điện tử
电子发票 = hóa đơn điện tử
电子词典 = từ điển điện tử
Khi làm danh từ độc lập, 电子 có nghĩa là “electron” (trong vật lý).
Ví dụ:
电子是带负电的基本粒子。→ Electron là hạt cơ bản mang điện tích âm.
- 30 câu ví dụ có phiên âm và dịch tiếng Việt
电子是原子的一部分。
Diànzǐ shì yuánzǐ de yībùfèn.
Electron là một phần của nguyên tử.
电子技术的发展非常快。
Diànzǐ jìshù de fāzhǎn fēicháng kuài.
Sự phát triển của công nghệ điện tử rất nhanh.
现在很多人喜欢看电子书。
Xiànzài hěn duō rén xǐhuān kàn diànzǐ shū.
Hiện nay rất nhiều người thích đọc sách điện tử.
我给你发了一封电子邮件。
Wǒ gěi nǐ fā le yī fēng diànzǐ yóujiàn.
Tôi đã gửi cho bạn một email.
电子产品越来越多,价格也越来越便宜。
Diànzǐ chǎnpǐn yuèláiyuè duō, jiàgé yě yuèláiyuè piányi.
Sản phẩm điện tử ngày càng nhiều, giá cũng ngày càng rẻ.
他在一家电子公司工作。
Tā zài yī jiā diànzǐ gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc tại một công ty điện tử.
我买了一台新的电子词典。
Wǒ mǎi le yī tái xīn de diànzǐ cídiǎn.
Tôi đã mua một cuốn từ điển điện tử mới.
电子商务改变了人们的购物方式。
Diànzǐ shāngwù gǎibiàn le rénmen de gòuwù fāngshì.
Thương mại điện tử đã thay đổi cách mua sắm của con người.
请在系统上填写电子表格。
Qǐng zài xìtǒng shàng tiánxiě diànzǐ biǎogé.
Xin hãy điền biểu mẫu điện tử trên hệ thống.
电子支付让生活更加方便。
Diànzǐ zhīfù ràng shēnghuó gèng jiā fāngbiàn.
Thanh toán điện tử khiến cuộc sống tiện lợi hơn.
电子音乐节下个月在北京举行。
Diànzǐ yīnyuè jié xià gè yuè zài Běijīng jǔxíng.
Lễ hội nhạc điện tử sẽ được tổ chức tại Bắc Kinh vào tháng tới.
我们的手机和电脑都是电子设备。
Wǒmen de shǒujī hé diànnǎo dōu shì diànzǐ shèbèi.
Điện thoại và máy tính của chúng ta đều là thiết bị điện tử.
电子工业是国家的重要支柱产业。
Diànzǐ gōngyè shì guójiā de zhòngyào zhīzhù chǎnyè.
Ngành công nghiệp điện tử là ngành trụ cột quan trọng của quốc gia.
学习电子工程需要很多数学知识。
Xuéxí diànzǐ gōngchéng xūyào hěn duō shùxué zhīshi.
Học kỹ thuật điện tử cần rất nhiều kiến thức toán học.
这台电视是最新款的电子产品。
Zhè tái diànshì shì zuì xīn kuǎn de diànzǐ chǎnpǐn.
Chiếc tivi này là sản phẩm điện tử mới nhất.
电子地图能帮我们找到最快的路线。
Diànzǐ dìtú néng bāng wǒmen zhǎodào zuì kuài de lùxiàn.
Bản đồ điện tử có thể giúp chúng ta tìm tuyến đường nhanh nhất.
电子书可以随时携带,非常方便。
Diànzǐ shū kěyǐ suíshí xiédài, fēicháng fāngbiàn.
Sách điện tử có thể mang theo bất cứ lúc nào, rất tiện lợi.
电子发票已经取代了纸质发票。
Diànzǐ fāpiào yǐjīng qǔdài le zhǐzhì fāpiào.
Hóa đơn điện tử đã thay thế hóa đơn giấy.
电子科技改变了我们的生活方式。
Diànzǐ kējì gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó fāngshì.
Công nghệ điện tử đã thay đổi cách sống của chúng ta.
电子市场的竞争非常激烈。
Diànzǐ shìchǎng de jìngzhēng fēicháng jīliè.
Cạnh tranh trên thị trường điện tử rất khốc liệt.
学校引进了电子考勤系统。
Xuéxiào yǐnjìn le diànzǐ kǎoqín xìtǒng.
Trường học đã áp dụng hệ thống điểm danh điện tử.
电子白板让教学更加互动。
Diànzǐ báibǎn ràng jiàoxué gèng jiā hùdòng.
Bảng trắng điện tử khiến việc giảng dạy trở nên tương tác hơn.
他专门研究电子元件。
Tā zhuānmén yánjiū diànzǐ yuánjiàn.
Anh ấy chuyên nghiên cứu linh kiện điện tử.
电子门票可以直接扫码入场。
Diànzǐ ménpiào kěyǐ zhíjiē sǎomǎ rùchǎng.
Vé điện tử có thể quét mã để vào cổng trực tiếp.
电子货币越来越普及。
Diànzǐ huòbì yuèláiyuè pǔjí.
Tiền điện tử ngày càng phổ biến.
电子系统出现了故障。
Diànzǐ xìtǒng chūxiàn le gùzhàng.
Hệ thống điện tử gặp trục trặc.
她正在看一本电子杂志。
Tā zhèngzài kàn yī běn diànzǐ zázhì.
Cô ấy đang đọc một tạp chí điện tử.
电子设备需要定期维护。
Diànzǐ shèbèi xūyào dìngqī wéihù.
Thiết bị điện tử cần được bảo trì định kỳ.
电子工程师的工资一般都很高。
Diànzǐ gōngchéngshī de gōngzī yībān dōu hěn gāo.
Mức lương của kỹ sư điện tử thường rất cao.
电子技术的应用范围越来越广。
Diànzǐ jìshù de yìngyòng fànwéi yuèláiyuè guǎng.
Phạm vi ứng dụng của công nghệ điện tử ngày càng rộng.
- Tóm tắt ý nghĩa
Nghĩa Giải thích ngắn
Hạt electron Nghĩa gốc trong vật lý học.
Thuộc điện tử / kỹ thuật số Nghĩa mở rộng, phổ biến nhất hiện nay (dùng để mô tả mọi thứ liên quan đến công nghệ).
Giải thích từ 电子
Hán tự & Phiên âm: 电子 (diànzǐ)
Nghĩa tiếng Việt: điện tử, kỹ thuật số, thuộc về công nghệ điện tử
Loại từ: Danh từ / Tính từ (名词 / 形容词)
Tiếng Anh: electronic, digital, electron
- Giải thích chi tiết
Từ 电子 có hai nghĩa chính, tùy theo ngữ cảnh:
Danh từ (名词):
Nghĩa gốc là “điện tử” – tức hạt electron, thành phần cơ bản trong nguyên tử, mang điện tích âm.
→ Dùng trong các lĩnh vực vật lý, khoa học.
Ví dụ:
电子显微镜 (diànzǐ xiǎnwéijìng) — kính hiển vi điện tử
电子工程 (diànzǐ gōngchéng) — kỹ thuật điện tử
Tính từ (形容词):
Nghĩa mở rộng là “thuộc về điện tử”, “dạng số hóa”, “liên quan đến công nghệ kỹ thuật số”.
→ Dùng rất phổ biến trong đời sống hiện đại (电子邮件, 电子发票, 电子书, 电子支付…).
- Cấu tạo từ
电 (diàn): điện, điện lực
子 (zǐ): hậu tố chỉ đơn vị nhỏ hoặc yếu tố trong cấu trúc khoa học
→ 电子 = phần tử điện / có liên quan đến điện tử hoặc kỹ thuật số.
- Các lĩnh vực sử dụng phổ biến
Lĩnh vực Ví dụ
Khoa học vật lý 电子运动 (chuyển động điện tử), 电子束 (chùm điện tử)
Công nghệ thông tin 电子计算机 (máy tính điện tử), 电子科技 (khoa học công nghệ điện tử)
Đời sống – Thương mại 电子邮件 (email), 电子支付 (thanh toán điện tử), 电子发票 (hóa đơn điện tử), 电子书 (sách điện tử) - Một số cụm từ thông dụng với 电子
Từ / Cụm Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
电子邮件 diànzǐ yóujiàn thư điện tử, email
电子发票 diànzǐ fāpiào hóa đơn điện tử
电子书 diànzǐ shū sách điện tử
电子商务 diànzǐ shāngwù thương mại điện tử
电子支付 diànzǐ zhīfù thanh toán điện tử
电子产品 diànzǐ chǎnpǐn sản phẩm điện tử
电子科技 diànzǐ kējì khoa học kỹ thuật điện tử
电子系统 diànzǐ xìtǒng hệ thống điện tử
电子芯片 diànzǐ xīnpiàn chip điện tử
电子钱包 diànzǐ qiánbāo ví điện tử - 30 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG (kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt)
现代生活离不开电子产品。
Xiàndài shēnghuó lí bù kāi diànzǐ chǎnpǐn.
Cuộc sống hiện đại không thể tách rời các sản phẩm điện tử.
电子邮件比传统信件快得多。
Diànzǐ yóujiàn bǐ chuántǒng xìnjiàn kuài de duō.
Email nhanh hơn thư truyền thống rất nhiều.
他在一家电子公司工作。
Tā zài yī jiā diànzǐ gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở một công ty điện tử.
我买了一本电子书。
Wǒ mǎile yī běn diànzǐ shū.
Tôi đã mua một quyển sách điện tử.
现在很多人用电子支付。
Xiànzài hěn duō rén yòng diànzǐ zhīfù.
Hiện nay nhiều người sử dụng thanh toán điện tử.
电子发票越来越普及了。
Diànzǐ fāpiào yuè lái yuè pǔjí le.
Hóa đơn điện tử ngày càng phổ biến hơn.
这个商店卖各种电子设备。
Zhège shāngdiàn mài gèzhǒng diànzǐ shèbèi.
Cửa hàng này bán đủ loại thiết bị điện tử.
电子科技改变了人们的生活方式。
Diànzǐ kējì gǎibiàn le rénmen de shēnghuó fāngshì.
Công nghệ điện tử đã thay đổi cách sống của con người.
请通过电子邮件联系我。
Qǐng tōngguò diànzǐ yóujiàn liánxì wǒ.
Vui lòng liên hệ với tôi qua email.
电子商务发展得非常快。
Diànzǐ shāngwù fāzhǎn de fēicháng kuài.
Thương mại điện tử phát triển rất nhanh.
这是一家电子元件制造厂。
Zhè shì yī jiā diànzǐ yuánjiàn zhìzào chǎng.
Đây là một nhà máy sản xuất linh kiện điện tử.
学生可以用电子词典查单词。
Xuéshēng kěyǐ yòng diànzǐ cídiǎn chá dāncí.
Học sinh có thể dùng từ điển điện tử để tra từ.
电子芯片是电脑的重要组成部分。
Diànzǐ xīnpiàn shì diànnǎo de zhòngyào zǔchéng bùfèn.
Chip điện tử là bộ phận quan trọng của máy tính.
电子表比机械表更准确。
Diànzǐ biǎo bǐ jīxiè biǎo gèng zhǔnquè.
Đồng hồ điện tử chính xác hơn đồng hồ cơ.
这家店提供电子发票服务。
Zhè jiā diàn tígōng diànzǐ fāpiào fúwù.
Cửa hàng này cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử.
孩子们喜欢玩电子玩具。
Háizimen xǐhuān wán diànzǐ wánjù.
Trẻ em thích chơi đồ chơi điện tử.
电子产品更新换代很快。
Diànzǐ chǎnpǐn gēngxīn huàndài hěn kuài.
Các sản phẩm điện tử được đổi mới rất nhanh.
这是一家电子商务平台。
Zhè shì yī jiā diànzǐ shāngwù píngtái.
Đây là một nền tảng thương mại điện tử.
电子支付可以节省很多时间。
Diànzǐ zhīfù kěyǐ jiéshěng hěn duō shíjiān.
Thanh toán điện tử giúp tiết kiệm rất nhiều thời gian.
电子邮箱地址是什么?
Diànzǐ yóuxiāng dìzhǐ shì shénme?
Địa chỉ email của bạn là gì?
他是电子工程专业的学生。
Tā shì diànzǐ gōngchéng zhuānyè de xuéshēng.
Anh ấy là sinh viên chuyên ngành kỹ thuật điện tử.
电子书可以随时下载阅读。
Diànzǐ shū kěyǐ suíshí xiàzài yuèdú.
Sách điện tử có thể tải và đọc bất cứ lúc nào.
电子信号太弱,听不清楚。
Diànzǐ xìnhào tài ruò, tīng bù qīngchǔ.
Tín hiệu điện tử quá yếu, nghe không rõ.
电子门锁更加安全方便。
Diànzǐ ménsuǒ gèng jiā ānquán fāngbiàn.
Khóa cửa điện tử an toàn và tiện lợi hơn.
电子交易需要实名认证。
Diànzǐ jiāoyì xūyào shí míng rènzhèng.
Giao dịch điện tử cần xác minh danh tính thật.
电子显示屏坏了,需要修理。
Diànzǐ xiǎnshìpíng huài le, xūyào xiūlǐ.
Màn hình điện tử bị hỏng, cần sửa chữa.
电子音乐在年轻人中很流行。
Diànzǐ yīnyuè zài niánqīngrén zhōng hěn liúxíng.
Nhạc điện tử rất thịnh hành trong giới trẻ.
电子档案比纸质档案更容易保存。
Diànzǐ dàng’àn bǐ zhǐzhì dàng’àn gèng róngyì bǎocún.
Hồ sơ điện tử dễ lưu trữ hơn hồ sơ giấy.
电子技术发展带来了新产业。
Diànzǐ jìshù fāzhǎn dàilái le xīn chǎnyè.
Sự phát triển của công nghệ điện tử đã mang đến các ngành nghề mới.
我们通过电子合同完成交易。
Wǒmen tōngguò diànzǐ hétóng wánchéng jiāoyì.
Chúng tôi hoàn tất giao dịch thông qua hợp đồng điện tử.
- Tóm tắt ngữ pháp và cách dùng
Tư cách ngữ pháp Ví dụ Nghĩa
Danh từ (名词) 电子在原子中运动。 Electron di chuyển trong nguyên tử.
Tính từ (形容词) 电子发票、电子书、电子支付 Có tính “điện tử”, “kỹ thuật số” - Ghi nhớ
Khi đứng đầu danh từ, 电子 thường mang nghĩa “điện tử / số hóa”.
Trong đời sống hiện đại, 电子 thường biểu thị sự chuyển đổi từ giấy → điện tử, từ thủ công → công nghệ.
Ví dụ: 发票 → 电子发票, 钱包 → 电子钱包, 书 → 电子书.
电子
diànzǐ
điện tử
- Loại từ:
名词 (danh từ), 形容词 (tính từ)
Tùy theo ngữ cảnh, “电子” có thể dùng làm danh từ chỉ “hạt electron” trong vật lý, hoặc làm tính từ để chỉ “liên quan đến điện tử / kỹ thuật số”.
- Giải thích chi tiết:
Từ “电子” có hai nghĩa cơ bản, một nghĩa khoa học tự nhiên, một nghĩa khoa học ứng dụng hiện đại:
(1) Nghĩa trong khoa học vật lý:
“电子” là hạt electron, một loại hạt cơ bản mang điện tích âm trong nguyên tử.
Đây là cách dùng danh từ chuyên ngành vật lý.
Ví dụ: 原子由原子核和电子组成。
(Yuánzǐ yóu yuánzǐhé hé diànzǐ zǔchéng.)
Nguyên tử được cấu tạo từ hạt nhân và electron.
(2) Nghĩa mở rộng trong đời sống và công nghệ hiện đại:
“电子” mang nghĩa liên quan đến điện tử, kỹ thuật số, công nghệ điện tử, hoặc ứng dụng công nghệ điện tử để thay thế thao tác thủ công.
Đây là cách dùng tính từ, rất phổ biến trong các cụm từ như:
电子邮件 (email)
电子商务 (thương mại điện tử)
电子发票 (hóa đơn điện tử)
电子书 (sách điện tử)
电子产品 (sản phẩm điện tử)
电子支付 (thanh toán điện tử)
Tóm lại:
“电子” có thể hiểu là mọi thứ vận hành dựa trên dòng điện, tín hiệu số, hoặc thiết bị công nghệ điện tử.
- Cấu tạo và ý nghĩa từng chữ:
电 (diàn): điện, dòng điện, năng lượng điện
子 (zǐ): hậu tố biểu thị vật nhỏ, đơn vị, hay một loại “thể” cụ thể
→ “电子” = hạt mang điện nhỏ nhất (nguyên gốc), hoặc “vật liên quan đến điện”.
- Một số cụm từ thông dụng có chữ “电子”:
Từ / Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
电子邮件 diànzǐ yóujiàn thư điện tử (email)
电子商务 diànzǐ shāngwù thương mại điện tử
电子发票 diànzǐ fāpiào hóa đơn điện tử
电子书 diànzǐ shū sách điện tử
电子产品 diànzǐ chǎnpǐn sản phẩm điện tử
电子支付 diànzǐ zhīfù thanh toán điện tử
电子词典 diànzǐ cídiǎn từ điển điện tử
电子设备 diànzǐ shèbèi thiết bị điện tử
电子科技 diànzǐ kējì công nghệ điện tử
电子系统 diànzǐ xìtǒng hệ thống điện tử
电子音乐 diànzǐ yīnyuè nhạc điện tử
电子票 diànzǐ piào vé điện tử
电子芯片 diànzǐ xīnpiàn chip điện tử - Mẫu câu ví dụ (có pinyin và dịch tiếng Việt):
例句 1:
电子在原子中不断地运动。
Diànzǐ zài yuánzǐ zhōng bùduàn de yùndòng.
Electron không ngừng chuyển động trong nguyên tử.
例句 2:
我每天都会查收电子邮件。
Wǒ měitiān dōu huì cháshōu diànzǐ yóujiàn.
Tôi kiểm tra email điện tử mỗi ngày.
例句 3:
现代社会离不开电子技术。
Xiàndài shèhuì líkāi bù liǎo diànzǐ jìshù.
Xã hội hiện đại không thể tách rời công nghệ điện tử.
例句 4:
电子产品更新得非常快。
Diànzǐ chǎnpǐn gēngxīn de fēicháng kuài.
Các sản phẩm điện tử được cập nhật rất nhanh.
例句 5:
请把电子发票发到我的邮箱。
Qǐng bǎ diànzǐ fāpiào fā dào wǒ de yóuxiāng.
Vui lòng gửi hóa đơn điện tử vào email của tôi.
例句 6:
这是一家电子商务公司。
Zhè shì yī jiā diànzǐ shāngwù gōngsī.
Đây là một công ty thương mại điện tử.
例句 7:
他在一家电子科技公司工作。
Tā zài yī jiā diànzǐ kējì gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc tại một công ty công nghệ điện tử.
例句 8:
电子书比纸质书方便携带。
Diànzǐ shū bǐ zhǐzhì shū fāngbiàn xiédài.
Sách điện tử tiện mang theo hơn sách giấy.
例句 9:
电子支付越来越普及。
Diànzǐ zhīfù yuèláiyuè pǔjí.
Thanh toán điện tử ngày càng phổ biến.
例句 10:
电子音乐节吸引了很多年轻人。
Diànzǐ yīnyuè jié xīyǐn le hěn duō niánqīngrén.
Lễ hội nhạc điện tử thu hút rất nhiều người trẻ.
例句 11:
电子设备出现故障了。
Diànzǐ shèbèi chūxiàn gùzhàng le.
Thiết bị điện tử bị trục trặc rồi.
例句 12:
这张火车票是电子票,不需要打印。
Zhè zhāng huǒchē piào shì diànzǐ piào, bù xūyào dǎyìn.
Vé tàu này là vé điện tử, không cần in ra.
例句 13:
我们要学习电子工程的基础知识。
Wǒmen yào xuéxí diànzǐ gōngchéng de jīchǔ zhīshì.
Chúng ta cần học kiến thức cơ bản của ngành kỹ thuật điện tử.
例句 14:
他对电子元件的结构非常了解。
Tā duì diànzǐ yuánjiàn de jiégòu fēicháng liǎojiě.
Anh ấy rất am hiểu cấu trúc của các linh kiện điện tử.
例句 15:
电子信息产业发展得非常迅速。
Diànzǐ xìnxī chǎnyè fāzhǎn de fēicháng xùnsù.
Ngành công nghiệp thông tin điện tử phát triển rất nhanh.
- Các cách dùng phổ biến theo loại từ:
(1) Dùng như danh từ (chỉ vật thể):
原子的电子 (electron của nguyên tử)
高速电子 (electron tốc độ cao)
Ví dụ:
科学家研究电子的运动轨迹。
Kēxuéjiā yánjiū diànzǐ de yùndòng guǐjì.
Các nhà khoa học nghiên cứu quỹ đạo chuyển động của electron.
(2) Dùng như tính từ (chỉ tính chất liên quan đến công nghệ):
电子产品 (sản phẩm điện tử)
电子系统 (hệ thống điện tử)
电子设备 (thiết bị điện tử)
Ví dụ:
电子技术改变了我们的生活方式。
Diànzǐ jìshù gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó fāngshì.
Công nghệ điện tử đã thay đổi cách sống của chúng ta.
- Mở rộng từ vựng liên quan đến “电子”:
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
电子元件 diànzǐ yuánjiàn linh kiện điện tử
电子芯片 diànzǐ xīnpiàn chip điện tử
电子信号 diànzǐ xìnhào tín hiệu điện tử
电子控制 diànzǐ kòngzhì điều khiển điện tử
电子银行 diànzǐ yínháng ngân hàng điện tử
电子政务 diànzǐ zhèngwù chính phủ điện tử
电子竞技 diànzǐ jìngjì thể thao điện tử (e-sports)
电子地图 diànzǐ dìtú bản đồ điện tử
电子化管理 diànzǐ huà guǎnlǐ quản lý điện tử hóa - Tổng kết nội dung:
电子 (diànzǐ) là một từ đa nghĩa, có thể hiểu:
Danh từ: chỉ hạt điện tử (electron) trong nguyên tử.
Tính từ: chỉ các hoạt động, sản phẩm, công nghệ liên quan đến điện, tín hiệu số hoặc kỹ thuật số.
Từ này xuất hiện rất phổ biến trong các lĩnh vực công nghệ, thương mại, giáo dục, truyền thông, và quản lý nhà nước.
电子 (diànzǐ) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, thường dùng trong lĩnh vực công nghệ, điện tử, viễn thông, và kỹ thuật số.
Dưới đây là phần giải thích chi tiết:
- Nghĩa cơ bản
电子 nghĩa là điện tử, liên quan đến điện và công nghệ điện tử.
Từ này có thể chỉ:
(1) Hạt electron trong vật lý,
(2) hoặc đồ dùng, thiết bị, hệ thống, tài liệu… sử dụng công nghệ điện tử.
- Loại từ
Danh từ (名词) và cũng có thể dùng như định ngữ (tính từ) khi bổ nghĩa cho danh từ khác.
Khi là danh từ: chỉ “hạt điện tử” (electron).
Ví dụ: 电子在原子核外运动。
Khi là định ngữ (tính từ): chỉ “điện tử, điện tử hóa”.
Ví dụ: 电子邮件 (thư điện tử), 电子书 (sách điện tử).
- Giải nghĩa chi tiết theo ngữ cảnh
Nghĩa Giải thích Ví dụ
① Hạt electron Là hạt mang điện âm, chuyển động quanh hạt nhân trong nguyên tử. 电子是带负电的微粒。 (Diànzǐ shì dài fù diàn de wēilì.) – Electron là hạt vi mô mang điện âm.
② Liên quan đến điện tử (đồ dùng, thiết bị, công nghệ…) Chỉ những thứ hoạt động nhờ kỹ thuật điện tử. 电子产品越来越普及。 (Diànzǐ chǎnpǐn yuèláiyuè pǔjí.) – Sản phẩm điện tử ngày càng phổ biến.
③ Chỉ công nghệ số, mạng internet Dùng trong các từ như “电子邮件”, “电子商务”, “电子书”. 电子商务改变了我们的生活方式。 (Diànzǐ shāngwù gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó fāngshì.) – Thương mại điện tử đã thay đổi cách sống của chúng ta. - Một số cụm từ thông dụng có “电子”
Từ / Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
电子邮件 diànzǐ yóujiàn Thư điện tử, email
电子书 diànzǐ shū Sách điện tử
电子商务 diànzǐ shāngwù Thương mại điện tử
电子产品 diànzǐ chǎnpǐn Sản phẩm điện tử
电子银行 diànzǐ yínháng Ngân hàng điện tử
电子支付 diànzǐ zhīfù Thanh toán điện tử
电子发票 diànzǐ fāpiào Hóa đơn điện tử
电子科技 diànzǐ kējì Khoa học công nghệ điện tử
电子地图 diànzǐ dìtú Bản đồ điện tử
电子票 diànzǐ piào Vé điện tử - Mẫu câu ví dụ có dịch nghĩa
现代生活离不开电子产品。
(Xiàndài shēnghuó lí bù kāi diànzǐ chǎnpǐn.)
→ Cuộc sống hiện đại không thể tách rời các sản phẩm điện tử.
我昨天买了一本电子书。
(Wǒ zuótiān mǎi le yī běn diànzǐ shū.)
→ Hôm qua tôi đã mua một cuốn sách điện tử.
电子邮件比传统信件更方便。
(Diànzǐ yóujiàn bǐ chuántǒng xìnjiàn gèng fāngbiàn.)
→ Thư điện tử tiện lợi hơn thư truyền thống.
这个工厂生产各种电子元件。
(Zhège gōngchǎng shēngchǎn gè zhǒng diànzǐ yuánjiàn.)
→ Nhà máy này sản xuất các linh kiện điện tử khác nhau.
电子商务发展得非常快。
(Diànzǐ shāngwù fāzhǎn de fēicháng kuài.)
→ Thương mại điện tử phát triển rất nhanh.
我喜欢用电子支付,不用带现金。
(Wǒ xǐhuān yòng diànzǐ zhīfù, bù yòng dài xiànjīn.)
→ Tôi thích dùng thanh toán điện tử, không cần mang tiền mặt.
电子技术在医学上也有很多应用。
(Diànzǐ jìshù zài yīxué shàng yě yǒu hěn duō yìngyòng.)
→ Kỹ thuật điện tử cũng có rất nhiều ứng dụng trong y học.
他在电子公司工作。
(Tā zài diànzǐ gōngsī gōngzuò.)
→ Anh ấy làm việc ở một công ty điện tử.
请把电子票发给我。
(Qǐng bǎ diànzǐ piào fā gěi wǒ.)
→ Làm ơn gửi cho tôi vé điện tử.
我丢了手机,所有的电子资料都没了。
(Wǒ diū le shǒujī, suǒyǒu de diànzǐ zīliào dōu méi le.)
→ Tôi làm mất điện thoại, toàn bộ tài liệu điện tử đều mất hết.
- Tóm tắt
电子 (diànzǐ) = điện tử, có thể chỉ hạt electron hoặc chỉ những thứ liên quan đến công nghệ điện tử.
Loại từ: danh từ / tính từ.
Thường dùng trong các lĩnh vực: khoa học, kỹ thuật, công nghệ thông tin, thương mại điện tử.
I. Từ vựng cơ bản
电子 (diànzǐ)
Nghĩa tiếng Việt: điện tử, thuộc về điện; liên quan đến công nghệ kỹ thuật số.
English: electronic, electron, digital.
II. Loại từ
- Danh từ (名词):
Dùng để chỉ hạt electron, nguyên tử điện tử, hay thành phần mang điện trong vật lý.
Ví dụ: 电子运动 (chuyển động của electron), 电子云 (đám mây electron).
- Tính từ (形容词):
Dùng phổ biến nhất trong đời sống hiện đại.
Nghĩa là “thuộc về điện tử”, “liên quan đến công nghệ điện tử, kỹ thuật số, máy tính, hoặc Internet”.
Ví dụ: 电子产品 (sản phẩm điện tử), 电子商务 (thương mại điện tử), 电子邮件 (thư điện tử).
III. Giải thích chi tiết về ý nghĩa
Từ 电子 trong tiếng Trung gồm hai phần:
电 (diàn) = điện, năng lượng điện.
子 (zǐ) = hạt, phần tử, yếu tố nhỏ.
Khi ghép lại, 电子 ban đầu trong vật lý có nghĩa là hạt điện tử (electron) – một hạt mang điện tích âm trong nguyên tử.
Tuy nhiên, trong ngôn ngữ hiện đại, ý nghĩa của 电子 đã mở rộng rất nhiều, bao gồm:
Các thiết bị, công nghệ, hoặc dữ liệu liên quan đến điện, máy tính, Internet, kỹ thuật số.
Đại diện cho mọi hoạt động số hóa (ví dụ như 电子支付 — thanh toán điện tử, 电子发票 — hóa đơn điện tử, 电子书 — sách điện tử).
IV. Nghĩa chuyên ngành của 电子
Lĩnh vực Ý nghĩa của 电子
Vật lý học Electron – hạt cơ bản mang điện tích âm.
Công nghệ thông tin Thuộc về kỹ thuật số, điện tử, công nghệ máy tính.
Kinh tế – thương mại Dạng giao dịch hoặc chứng từ số hóa (电子发票, 电子商务).
Giáo dục Học liệu điện tử, bài giảng trực tuyến (电子教材, 电子课程).
V. Các cụm từ thường gặp với 电子
Từ ghép Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
电子邮件 diànzǐ yóujiàn thư điện tử, email electronic mail
电子书 diànzǐ shū sách điện tử, ebook e-book
电子商务 diànzǐ shāngwù thương mại điện tử e-commerce
电子支付 diànzǐ zhīfù thanh toán điện tử e-payment
电子发票 diànzǐ fāpiào hóa đơn điện tử electronic invoice
电子产品 diànzǐ chǎnpǐn sản phẩm điện tử electronic product
电子银行 diànzǐ yínháng ngân hàng điện tử e-banking
电子货币 diànzǐ huòbì tiền điện tử electronic currency
电子设备 diànzǐ shèbèi thiết bị điện tử electronic device
电子芯片 diànzǐ xīnpiàn chip điện tử electronic chip
VI. Các đặc điểm ngữ pháp
Khi là danh từ, 电子 thường đứng độc lập hoặc trong cụm chuyên ngành khoa học (ví dụ: 原子中的电子).
Khi là tính từ, nó luôn đứng trước danh từ để bổ nghĩa (ví dụ: 电子书, 电子商务, 电子产品).
Trong văn nói hiện đại, “电子” thường mang sắc thái công nghệ hoặc hiện đại hóa.
VII. Ví dụ cụ thể (theo định dạng chuẩn)
1.
我买了一本电子书。
Wǒ mǎile yī běn diànzǐ shū.
Tôi đã mua một cuốn sách điện tử.
2.
现在很多人喜欢用电子支付。
Xiànzài hěn duō rén xǐhuan yòng diànzǐ zhīfù.
Ngày nay rất nhiều người thích dùng thanh toán điện tử.
3.
电子邮件比传统信件方便得多。
Diànzǐ yóujiàn bǐ chuántǒng xìnjiàn fāngbiàn de duō.
Thư điện tử tiện lợi hơn nhiều so với thư truyền thống.
4.
这家公司的电子产品质量很好。
Zhè jiā gōngsī de diànzǐ chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.
Sản phẩm điện tử của công ty này có chất lượng rất tốt.
5.
我们的生活离不开各种电子设备。
Wǒmen de shēnghuó líkāi bù kāi gè zhǒng diànzǐ shèbèi.
Cuộc sống của chúng ta không thể tách rời khỏi các thiết bị điện tử.
6.
手机、电脑、平板都是常见的电子产品。
Shǒujī, diànnǎo, píngbǎn dōu shì chángjiàn de diànzǐ chǎnpǐn.
Điện thoại, máy tính và máy tính bảng đều là sản phẩm điện tử phổ biến.
7.
电子商务正在改变人们的购物方式。
Diànzǐ shāngwù zhèngzài gǎibiàn rénmen de gòuwù fāngshì.
Thương mại điện tử đang thay đổi cách mua sắm của con người.
8.
银行推出了新的电子银行服务。
Yínháng tuīchūle xīn de diànzǐ yínháng fúwù.
Ngân hàng đã ra mắt dịch vụ ngân hàng điện tử mới.
9.
电子芯片是现代科技的核心。
Diànzǐ xīnpiàn shì xiàndài kējì de héxīn.
Chip điện tử là cốt lõi của công nghệ hiện đại.
10.
电子技术的发展非常迅速。
Diànzǐ jìshù de fāzhǎn fēicháng xùnsù.
Sự phát triển của công nghệ điện tử rất nhanh chóng.
11.
我收到了一封电子邮件。
Wǒ shōudàole yī fēng diànzǐ yóujiàn.
Tôi nhận được một bức thư điện tử.
12.
他在电子工程领域工作。
Tā zài diànzǐ gōngchéng lǐngyù gōngzuò.
Anh ấy làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật điện tử.
13.
使用电子发票可以节省纸张。
Shǐyòng diànzǐ fāpiào kěyǐ jiéshěng zhǐzhāng.
Sử dụng hóa đơn điện tử có thể tiết kiệm giấy.
14.
学校正在推广电子教材。
Xuéxiào zhèngzài tuīguǎng diànzǐ jiàocái.
Trường học đang thúc đẩy việc sử dụng giáo trình điện tử.
15.
电子竞技越来越受年轻人欢迎。
Diànzǐ jìngjì yuèláiyuè shòu niánqīngrén huānyíng.
Thể thao điện tử ngày càng được giới trẻ yêu thích.
VIII. Các cấu trúc câu thường gặp
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
电子 + 名词 chỉ loại hình, vật thuộc về điện tử 电子书, 电子支付, 电子产品
从事电子行业 làm việc trong ngành điện tử 他从事电子行业已经十年了。
使用电子系统 dùng hệ thống điện tử 我们公司使用电子系统来管理发票。
推广电子服务 quảng bá dịch vụ điện tử 政府在全国范围内推广电子服务。
IX. Một số lưu ý ngữ pháp & văn hóa ngôn ngữ
Trong các văn bản chính thức, 电子 thường đi cùng các thuật ngữ công nghệ như 技术 (kỹ thuật), 系统 (hệ thống), 平台 (nền tảng).
Trong ngôn ngữ thương mại, 电子 biểu thị sự số hóa – hiện đại hóa – tự động hóa.
Trong vật lý, 电子 có nghĩa hẹp (electron), nhưng trong đời sống hàng ngày, nghĩa mở rộng ra mọi lĩnh vực công nghệ.
X. Tóm tắt tổng quan
Mục Nội dung
Từ vựng 电子 (diànzǐ)
Loại từ Danh từ / Tính từ
Nghĩa cơ bản Hạt electron / thuộc về điện tử
Nghĩa mở rộng Thuộc công nghệ điện tử, kỹ thuật số, Internet
Các từ ghép thường gặp 电子邮件, 电子书, 电子支付, 电子发票, 电子商务
Đặc trưng Hiện đại, kỹ thuật số, tiện lợi
Ví dụ tiêu biểu 我喜欢看电子书。Tôi thích đọc sách điện tử.
电子 (diànzǐ) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, có nhiều nghĩa và được dùng rộng rãi trong các lĩnh vực như công nghệ, thương mại, và đời sống. Dưới đây là phần giải thích chi tiết:
- Giải thích nghĩa
电子 (diànzǐ) gồm hai chữ:
电 (diàn): điện, năng lượng điện.
子 (zǐ): hạt, phần tử nhỏ, hoặc dùng để chỉ vật thể có tính đặc trưng nào đó.
Khi ghép lại:
电子 có nghĩa là “điện tử”, “liên quan đến điện hoặc kỹ thuật điện tử”.
Trong tiếng Trung hiện đại, từ này thường chỉ:
(Danh từ): hạt electron trong vật lý học — “电子 = electron”.
(Tính từ): dùng để chỉ các vật dụng, thiết bị, hệ thống, dịch vụ… có liên quan đến điện tử, kỹ thuật số hoặc công nghệ điện tử, ví dụ như:
电子邮件 (email)
电子产品 (sản phẩm điện tử)
电子支付 (thanh toán điện tử)
- Loại từ
Danh từ (chỉ electron, hạt điện tử)
Tính từ định ngữ (chỉ tính chất điện tử của một vật hoặc công nghệ)
- Một số nghĩa mở rộng thường gặp
Nghĩa Ví dụ minh họa
Hạt điện tử (trong vật lý) 原子由质子、中子和电子组成。→ Nguyên tử gồm proton, neutron và electron.
Liên quan đến công nghệ điện tử 电子产品、电子设备、电子商务、电子邮件、电子银行…
Hệ thống kỹ thuật số, hiện đại 电子发票 (hóa đơn điện tử), 电子签名 (chữ ký điện tử) - Ví dụ ngữ pháp và cách dùng
Cấu trúc thường gặp:
电子 + danh từ → chỉ đồ vật hoặc khái niệm liên quan đến điện tử
Ví dụ:
电子书 (sách điện tử), 电子支付 (thanh toán điện tử)
- 30 mẫu câu ví dụ
我买了一台新的电子书阅读器。
Wǒ mǎile yī tái xīn de diànzǐ shū yuèdúqì.
Tôi đã mua một máy đọc sách điện tử mới.
电子邮件比传统邮件更方便。
Diànzǐ yóujiàn bǐ chuántǒng yóujiàn gèng fāngbiàn.
Email tiện lợi hơn thư truyền thống.
现在的孩子很早就会使用电子产品。
Xiànzài de háizi hěn zǎo jiù huì shǐyòng diànzǐ chǎnpǐn.
Trẻ em ngày nay biết dùng sản phẩm điện tử từ rất sớm.
电子商务正在改变我们的购物方式。
Diànzǐ shāngwù zhèngzài gǎibiàn wǒmen de gòuwù fāngshì.
Thương mại điện tử đang thay đổi cách chúng ta mua sắm.
电子支付在中国非常普及。
Diànzǐ zhīfù zài Zhōngguó fēicháng pǔjí.
Thanh toán điện tử rất phổ biến ở Trung Quốc.
我不喜欢长时间使用电子设备。
Wǒ bù xǐhuān cháng shíjiān shǐyòng diànzǐ shèbèi.
Tôi không thích sử dụng thiết bị điện tử trong thời gian dài.
他在一家电子公司工作。
Tā zài yī jiā diànzǐ gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở một công ty điện tử.
手机是一种常见的电子产品。
Shǒujī shì yī zhǒng chángjiàn de diànzǐ chǎnpǐn.
Điện thoại di động là một sản phẩm điện tử phổ biến.
我收到了你的电子发票。
Wǒ shōudào le nǐ de diànzǐ fāpiào.
Tôi đã nhận được hóa đơn điện tử của bạn.
电子技术发展得非常快。
Diànzǐ jìshù fāzhǎn de fēicháng kuài.
Công nghệ điện tử phát triển rất nhanh.
请把文件发到我的电子邮箱。
Qǐng bǎ wénjiàn fā dào wǒ de diànzǐ yóuxiāng.
Vui lòng gửi tài liệu vào hộp thư điện tử của tôi.
他是电子工程师。
Tā shì diànzǐ gōngchéngshī.
Anh ấy là kỹ sư điện tử.
我喜欢读电子杂志。
Wǒ xǐhuān dú diànzǐ zázhì.
Tôi thích đọc tạp chí điện tử.
电子银行让我们不用去银行排队。
Diànzǐ yínháng ràng wǒmen bùyòng qù yínháng páiduì.
Ngân hàng điện tử giúp chúng ta không cần xếp hàng ở ngân hàng.
电子地图很实用。
Diànzǐ dìtú hěn shíyòng.
Bản đồ điện tử rất hữu dụng.
我把电子票保存在手机里了。
Wǒ bǎ diànzǐ piào bǎocún zài shǒujī lǐ le.
Tôi đã lưu vé điện tử trong điện thoại.
电子烟对健康也有危害。
Diànzǐ yān duì jiànkāng yě yǒu wēihài.
Thuốc lá điện tử cũng có hại cho sức khỏe.
电子商务平台越来越多。
Diànzǐ shāngwù píngtái yuèláiyuè duō.
Các nền tảng thương mại điện tử ngày càng nhiều.
我下载了一本电子书。
Wǒ xiàzǎi le yī běn diànzǐ shū.
Tôi đã tải về một cuốn sách điện tử.
他在研究电子芯片技术。
Tā zài yánjiū diànzǐ xīnpiàn jìshù.
Anh ấy đang nghiên cứu công nghệ chip điện tử.
学校禁止在课堂上使用电子设备。
Xuéxiào jìnzhǐ zài kètáng shàng shǐyòng diànzǐ shèbèi.
Trường học cấm sử dụng thiết bị điện tử trong lớp.
我丢了电子门卡。
Wǒ diū le diànzǐ ménkǎ.
Tôi làm mất thẻ cửa điện tử.
电子技术应用在各个行业。
Diànzǐ jìshù yìngyòng zài gègè hángyè.
Kỹ thuật điện tử được ứng dụng trong mọi ngành nghề.
他喜欢收集旧电子零件。
Tā xǐhuān shōují jiù diànzǐ língjiàn.
Anh ấy thích sưu tầm linh kiện điện tử cũ.
我打算买一个新的电子体重秤。
Wǒ dǎsuàn mǎi yī gè xīn de diànzǐ tǐzhòngchèng.
Tôi định mua một cân điện tử mới.
电子门锁比传统门锁更安全。
Diànzǐ ménsuǒ bǐ chuántǒng ménsuǒ gèng ānquán.
Khóa cửa điện tử an toàn hơn khóa truyền thống.
电子信号出现了问题。
Diànzǐ xìnhào chūxiàn le wèntí.
Tín hiệu điện tử gặp sự cố.
我对电子音乐很感兴趣。
Wǒ duì diànzǐ yīnyuè hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất hứng thú với nhạc điện tử.
电子产品需要小心使用。
Diànzǐ chǎnpǐn xūyào xiǎoxīn shǐyòng.
Sản phẩm điện tử cần được sử dụng cẩn thận.
电子科技改变了我们的生活。
Diànzǐ kējì gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó.
Công nghệ điện tử đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
- Tổng kết
电子 là từ gốc quan trọng trong tiếng Trung hiện đại, xuất hiện trong rất nhiều thuật ngữ chuyên ngành.
Có thể mang nghĩa vật lý (electron) hoặc công nghệ (điện tử, kỹ thuật số).
Dạng kết hợp “电子 + danh từ” rất phổ biến, tương tự như “electronic / digital + noun” trong tiếng Anh.
- Giải thích chi tiết từ 电子 (diànzǐ)
1.1. Cấu tạo từ
电子 gồm hai chữ:
电 (diàn): nghĩa là “điện, năng lượng điện, dòng điện”.
子 (zǐ): nghĩa là “hạt, phần tử, con, thành phần nhỏ”.
Khi kết hợp lại, “电子” mang nghĩa gốc là hạt điện tử (electron) trong vật lý học.
1.2. Loại từ
Danh từ (名词): chỉ hạt điện tử trong lĩnh vực vật lý.
Ví dụ: 原子中有电子和质子。
Tính từ (形容词): khi dùng làm định ngữ ghép với danh từ khác, mang nghĩa “điện tử, kỹ thuật số, liên quan đến công nghệ điện tử”.
Ví dụ: 电子产品、电子邮件、电子商务、电子书。
1.3. Nghĩa chi tiết
Nghĩa gốc (nghĩa khoa học):
Chỉ hạt cơ bản mang điện tích âm quay quanh hạt nhân nguyên tử, là thành phần cấu tạo vật chất.
Ví dụ: 电子在原子核外高速运动。
→ Electron chuyển động nhanh bên ngoài hạt nhân nguyên tử.
Nghĩa mở rộng (nghĩa hiện đại):
Chỉ mọi thứ có liên quan đến công nghệ điện tử, thiết bị kỹ thuật số, hệ thống số hóa hoặc các hoạt động thông qua phương tiện điện tử.
Ví dụ: 电子商务(thương mại điện tử), 电子支付(thanh toán điện tử).
1.4. Một số cụm danh từ thường gặp với 电子
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
电子产品 diànzǐ chǎnpǐn sản phẩm điện tử
电子邮件 diànzǐ yóujiàn thư điện tử, email
电子商务 diànzǐ shāngwù thương mại điện tử
电子发票 diànzǐ fāpiào hóa đơn điện tử
电子书 diànzǐ shū sách điện tử, ebook
电子设备 diànzǐ shèbèi thiết bị điện tử
电子支付 diànzǐ zhīfù thanh toán điện tử
电子钱包 diànzǐ qiánbāo ví điện tử
电子地图 diànzǐ dìtú bản đồ điện tử
电子科技 diànzǐ kējì công nghệ điện tử
- 30 mẫu câu tiếng Trung với từ 电子
电子在物理学中是一种基本粒子。
Diànzǐ zài wùlǐxué zhōng shì yī zhǒng jīběn lǐzǐ.
Điện tử trong vật lý học là một hạt cơ bản.
现代社会离不开电子科技。
Xiàndài shèhuì lí bù kāi diànzǐ kējì.
Xã hội hiện đại không thể tách rời công nghệ điện tử.
电子产品的更新速度非常快。
Diànzǐ chǎnpǐn de gēngxīn sùdù fēicháng kuài.
Tốc độ cập nhật của sản phẩm điện tử rất nhanh.
电子邮件已经取代了传统信件。
Diànzǐ yóujiàn yǐjīng qǔdài le chuántǒng xìnjiàn.
Email đã thay thế thư tay truyền thống.
我每天都会检查电子邮箱。
Wǒ měitiān dōu huì jiǎnchá diànzǐ yóuxiāng.
Mỗi ngày tôi đều kiểm tra hộp thư điện tử.
电子商务改变了我们的消费方式。
Diànzǐ shāngwù gǎibiàn le wǒmen de xiāofèi fāngshì.
Thương mại điện tử đã thay đổi thói quen tiêu dùng của chúng ta.
他在一家电子公司工作。
Tā zài yī jiā diànzǐ gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc tại một công ty điện tử.
电子支付让生活更加方便。
Diànzǐ zhīfù ràng shēnghuó gèng jiā fāngbiàn.
Thanh toán điện tử giúp cuộc sống thuận tiện hơn.
电子发票可以直接在手机上下载。
Diànzǐ fāpiào kěyǐ zhíjiē zài shǒujī shàng xiàzǎi.
Hóa đơn điện tử có thể tải trực tiếp trên điện thoại.
我喜欢看电子书,因为很轻便。
Wǒ xǐhuān kàn diànzǐ shū, yīnwèi hěn qīngbiàn.
Tôi thích đọc sách điện tử vì rất tiện lợi.
电子地图能帮助我们找到正确的路线。
Diànzǐ dìtú néng bāngzhù wǒmen zhǎodào zhèngquè de lùxiàn.
Bản đồ điện tử giúp chúng ta tìm đúng đường đi.
我在网上买了一些电子元件。
Wǒ zài wǎngshàng mǎi le yīxiē diànzǐ yuánjiàn.
Tôi đã mua một số linh kiện điện tử trên mạng.
电子合同比纸质合同更安全。
Diànzǐ hétóng bǐ zhǐzhì hétóng gèng ānquán.
Hợp đồng điện tử an toàn hơn hợp đồng giấy.
这家店专门卖电子产品。
Zhè jiā diàn zhuānmén mài diànzǐ chǎnpǐn.
Cửa hàng này chuyên bán các sản phẩm điện tử.
电子竞技正在成为一种职业。
Diànzǐ jìngjì zhèngzài chéngwéi yī zhǒng zhíyè.
Thể thao điện tử đang trở thành một nghề nghiệp.
电子科技的发展非常迅速。
Diànzǐ kējì de fāzhǎn fēicháng xùnsù.
Sự phát triển của công nghệ điện tử vô cùng nhanh chóng.
他在学习电子工程专业。
Tā zài xuéxí diànzǐ gōngchéng zhuānyè.
Anh ấy đang học chuyên ngành kỹ thuật điện tử.
我需要买一个新的电子词典。
Wǒ xūyào mǎi yīgè xīn de diànzǐ cídiǎn.
Tôi cần mua một cuốn từ điển điện tử mới.
电子票可以节省排队的时间。
Diànzǐ piào kěyǐ jiéshěng páiduì de shíjiān.
Vé điện tử giúp tiết kiệm thời gian xếp hàng.
电子银行让转账更方便。
Diànzǐ yínháng ràng zhuǎnzhàng gèng fāngbiàn.
Ngân hàng điện tử giúp chuyển khoản dễ dàng hơn.
我们公司的电子系统很先进。
Wǒmen gōngsī de diànzǐ xìtǒng hěn xiānjìn.
Hệ thống điện tử của công ty chúng tôi rất tiên tiến.
电子设备需要定期维护。
Diànzǐ shèbèi xūyào dìngqí wéihù.
Thiết bị điện tử cần được bảo trì định kỳ.
我对电子音乐很感兴趣。
Wǒ duì diànzǐ yīnyuè hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất thích âm nhạc điện tử.
电子技术在工业中应用广泛。
Diànzǐ jìshù zài gōngyè zhōng yìngyòng guǎngfàn.
Kỹ thuật điện tử được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp.
电子邮件发送失败,请重新尝试。
Diànzǐ yóujiàn fāsòng shībài, qǐng chóngxīn chángshì.
Gửi email thất bại, vui lòng thử lại.
我的电子钱包余额不够。
Wǒ de diànzǐ qiánbāo yú’é bù gòu.
Số dư ví điện tử của tôi không đủ.
电子化办公提高了工作效率。
Diànzǐ huà bàngōng tígāo le gōngzuò xiàolǜ.
Văn phòng điện tử hóa giúp tăng hiệu suất làm việc.
学校推行电子考试系统。
Xuéxiào tuīxíng diànzǐ kǎoshì xìtǒng.
Trường học triển khai hệ thống thi điện tử.
电子阅读器可以存放上千本书。
Diànzǐ yuèdúqì kěyǐ cúnfàng shàng qiān běn shū.
Máy đọc sách điện tử có thể lưu trữ hàng nghìn cuốn sách.
电子通信让世界更加紧密相连。
Diànzǐ tōngxùn ràng shìjiè gèngjiā jǐnmì xiānglián.
Truyền thông điện tử khiến thế giới kết nối chặt chẽ hơn.
- Tổng kết học thuật
Từ loại: danh từ, tính từ.
Nghĩa gốc: hạt điện tử trong vật lý.
Nghĩa mở rộng: kỹ thuật số, công nghệ điện tử, số hóa.
Cấu trúc ngữ pháp: 电子 + danh từ → tạo thành cụm từ chuyên ngành (như 电子书, 电子商务, 电子发票).
Lĩnh vực sử dụng: vật lý, công nghệ, thương mại, ngân hàng, giáo dục, khoa học, công nghiệp.
- Cấu tạo và nghĩa gốc của từ
电子 gồm hai phần:
电 (diàn): điện, liên quan đến điện năng, dòng điện, năng lượng điện.
子 (zǐ): hậu tố thường dùng trong tiếng Trung, có thể chỉ một “hạt”, “thành phần nhỏ”, hoặc dùng để tạo danh từ.
电子 nghĩa đen là “hạt điện” – chính là electron trong vật lý học. Từ đó mở rộng ra nhiều nghĩa khác liên quan đến “điện tử”, “thiết bị điện tử”, “kỹ thuật điện tử”, “công nghệ điện tử”, v.v.
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ hạt điện tử, thiết bị điện tử, hoặc công nghệ điện tử.
Tính từ (形容词): đứng trước danh từ để chỉ tính chất “điện tử”, “có liên quan đến điện tử”.
Ví dụ:
电子产品 (diànzǐ chǎnpǐn) → sản phẩm điện tử
电子邮件 (diànzǐ yóujiàn) → thư điện tử (email)
- Giải thích chi tiết theo từng nghĩa
(1) Nghĩa khoa học – Hạt điện tử (Electron)
Là hạt mang điện tích âm, chuyển động xung quanh hạt nhân trong nguyên tử. Đây là nghĩa gốc trong vật lý.
Ví dụ:
原子的外层有电子。
Yuánzǐ de wàicéng yǒu diànzǐ.
Trong lớp ngoài của nguyên tử có các electron.
电子是一种带负电的粒子。
Diànzǐ shì yī zhǒng dài fùdiàn de lìzǐ.
Electron là một loại hạt mang điện tích âm.
(2) Nghĩa mở rộng – Thiết bị, sản phẩm hoặc hệ thống điện tử
Từ 电子 được dùng rộng rãi trong đời sống hiện đại để chỉ mọi thứ vận hành bằng công nghệ điện tử hoặc vi mạch, ví dụ như máy tính, điện thoại, tivi, máy ảnh kỹ thuật số, đồng hồ điện tử,…
Ví dụ:
电子产品越来越多。
Diànzǐ chǎnpǐn yuèláiyuè duō.
Các sản phẩm điện tử ngày càng nhiều.
他买了一台新的电子手表。
Tā mǎi le yī tái xīn de diànzǐ shǒubiǎo.
Anh ấy mua một chiếc đồng hồ điện tử mới.
电子设备需要定期维护。
Diànzǐ shèbèi xūyào dìngqī wéihù.
Thiết bị điện tử cần được bảo dưỡng định kỳ.
(3) Nghĩa công nghệ – Liên quan đến dữ liệu điện tử / kỹ thuật số
Dùng để chỉ những công nghệ, dịch vụ hay dữ liệu được xử lý bằng máy tính, Internet, mạng kỹ thuật số.
Ví dụ:
电子商务 (diànzǐ shāngwù) → thương mại điện tử
电子银行 (diànzǐ yínháng) → ngân hàng điện tử
电子支付 (diànzǐ zhīfù) → thanh toán điện tử
电子发票 (diànzǐ fāpiào) → hóa đơn điện tử
电子书 (diànzǐ shū) → sách điện tử (ebook)
电子签名 (diànzǐ qiānmíng) → chữ ký điện tử
Ví dụ cụ thể:
我喜欢用电子书阅读小说。
Wǒ xǐhuān yòng diànzǐ shū yuèdú xiǎoshuō.
Tôi thích đọc tiểu thuyết bằng sách điện tử.
电子支付很方便。
Diànzǐ zhīfù hěn fāngbiàn.
Thanh toán điện tử rất tiện lợi.
公司给客户开具电子发票。
Gōngsī gěi kèhù kāijù diànzǐ fāpiào.
Công ty phát hành hóa đơn điện tử cho khách hàng.
- Một số cụm từ thường gặp với 电子
Từ / Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
电子邮件 diànzǐ yóujiàn thư điện tử, email
电子产品 diànzǐ chǎnpǐn sản phẩm điện tử
电子商务 diànzǐ shāngwù thương mại điện tử
电子银行 diànzǐ yínháng ngân hàng điện tử
电子支付 diànzǐ zhīfù thanh toán điện tử
电子书 diànzǐ shū sách điện tử
电子科技 diànzǐ kējì khoa học kỹ thuật điện tử
电子地图 diànzǐ dìtú bản đồ điện tử
电子竞技 diànzǐ jìngjì thể thao điện tử (e-sports)
电子音乐 diànzǐ yīnyuè nhạc điện tử - Mẫu câu thông dụng
现在的孩子对电子产品很感兴趣。
Xiànzài de háizi duì diànzǐ chǎnpǐn hěn gǎn xìngqù.
Trẻ em ngày nay rất thích thú với các sản phẩm điện tử.
电子邮件比传统信件方便得多。
Diànzǐ yóujiàn bǐ chuántǒng xìnjiàn fāngbiàn de duō.
Thư điện tử tiện lợi hơn nhiều so với thư truyền thống.
我们正在开发一种新的电子设备。
Wǒmen zhèngzài kāifā yī zhǒng xīn de diànzǐ shèbèi.
Chúng tôi đang phát triển một loại thiết bị điện tử mới.
电子支付使购物更加快捷。
Diànzǐ zhīfù shǐ gòuwù gèng jiā kuàijié.
Thanh toán điện tử giúp việc mua sắm trở nên nhanh chóng hơn.
他在电子科技公司工作。
Tā zài diànzǐ kējì gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc tại một công ty công nghệ điện tử.
- Tổng kết
Mục Nội dung
Từ vựng 电子 (diànzǐ)
Loại từ Danh từ / Tính từ
Nghĩa chính Hạt điện tử (electron), công nghệ điện tử, sản phẩm điện tử, dữ liệu kỹ thuật số
Phạm vi sử dụng Khoa học, công nghệ, thương mại, tài chính, giáo dục, truyền thông
Từ đồng nghĩa gần nghĩa 数码 (shùmǎ – kỹ thuật số), 电动 (diàndòng – chạy bằng điện)
Từ liên quan 电脑 (máy tính), 网络 (mạng Internet), 信息 (thông tin), 科技 (khoa học kỹ thuật)
1) Hán tự, phiên âm và phát âm
汉字: 电子
拼音: diànzǐ
Phát âm: diàn (huyền) + zǐ (sắc nhẹ) — /diɛn⁵¹ tsɨ⁵¹/ (âm Hán-Việt: điện tử).
Chữ Hán phồn thể: 電子
2) Định nghĩa ngắn gọn
电子 (diànzǐ) cơ bản có hai nghĩa chính, tùy ngữ cảnh:
(thông dụng, ghép từ) “điện tử” — chỉ các vật, hệ thống, sản phẩm hoặc hiện tượng liên quan đến công nghệ số / điện tử (ví dụ: 电子邮件 = thư điện tử).
(vật lý) “electron” — hạt điện tử, thành phần cơ bản mang điện tích âm trong nguyên tử.
3) Phân tích cấu tạo và nguồn gốc nghĩa
电 (diàn): điện, liên quan đến điện năng, hiện tượng điện.
子 (zǐ): từ cổ mang nhiều chức năng — danh từ chỉ vật/đứa trẻ, hoặc làm hậu tố để tạo thành danh từ mang sắc thái “cái/đơn vị/sản phẩm” (ví dụ: 桌子, 椅子). Ở đây, 子 làm hậu tố tạo từ ghép mang nghĩa “liên quan đến điện / mang tính điện tử”.
→ 电子 = (liên quan tới) điện + (hậu tố) ⇒ điện tử / vật/electron liên quan đến điện.
4) Loại từ / chức năng ngữ pháp
Danh từ (名词): khi chỉ “electron” (vật lý) hoặc “một loại vật/dùng” (ví dụ: 电子是基本粒子 / 电子产品).
Định ngữ / tiền tố (在复合词中): thường xuất hiện ở vị trí trước danh từ để tạo thành danh từ ghép: 电子邮件, 电子商务, 电子书 — khi đó đóng vai trò giống như tính từ (miêu tả “tính điện tử/điện tử hóa”).
Từ tổ hợp/bound morpheme: ít khi đứng độc lập trong câu để chỉ “điện tử” mang tính mô tả (thường dùng trong ghép từ).
5) Những nghĩa mở rộng và lưu ý ngữ nghĩa
“Điện tử” (electronic): dùng cho các thiết bị, hệ thống, dịch vụ hoạt động bằng điện tử hoặc trên nền tảng kỹ thuật số (电子设备、电子商务、电子票据…).
“Electron” (hạt điện tử): trong ngữ cảnh vật lý/khoa học, 电子 = electron. Ví dụ: 电子在原子中运动。
Một số trường hợp chuyển nghĩa: 电子有时泛指与电子技术相关的所有事物 (ví dụ: 电子行业 = ngành điện tử).
Khác biệt với “电”: 电 chỉ “điện” (electricity) rộng hơn; 电子 nhấn mạnh “điện tử / liên quan đến điện tử / electron”.
6) Các từ ghép thường gặp (ví dụ quan trọng)
电子邮件 (diànzǐ yóujiàn) — thư điện tử / email
电子书 (diànzǐ shū) — sách điện tử / e-book
电子商务 (diànzǐ shāngwù) — thương mại điện tử / e-commerce
电子产品 (diànzǐ chǎnpǐn) — sản phẩm điện tử
电子发票 (diànzǐ fāpiào) — hóa đơn điện tử
电子支付 (diànzǐ zhīfù) — thanh toán điện tử
电子设备 (diànzǐ shèbèi) — thiết bị điện tử
电子元件 (diànzǐ yuánjiàn) — linh kiện điện tử
电子技术 (diànzǐ jìshù) — kỹ thuật điện tử
电子商务平台 (diànzǐ shāngwù píngtái) — nền tảng thương mại điện tử
7) Ví dụ câu (kèm pinyin và dịch tiếng Việt)
A. Nghĩa “điện tử / liên quan đến công nghệ”
电子邮件已经发送到你的邮箱。
Diànzǐ yóujiàn yǐjīng fāsòng dào nǐ de yóuxiāng.
Thư điện tử đã gửi đến hộp thư của bạn.
这本电子书可以在手机上阅读。
Zhè běn diànzǐ shū kěyǐ zài shǒujī shàng yuèdú.
Quyển sách điện tử này có thể đọc trên điện thoại.
电子支付正在改变人们的消费方式。
Diànzǐ zhīfù zhèngzài gǎibiàn rénmen de xiāofèi fāngshì.
Thanh toán điện tử đang thay đổi cách tiêu dùng của mọi người.
我们公司开发了一款新电子产品。
Wǒmen gōngsī kāifā le yì kuǎn xīn diànzǐ chǎnpǐn.
Công ty chúng tôi phát triển một sản phẩm điện tử mới.
在展会上展示了许多电子元件。
Zài zhǎnhuì shàng zhǎnshì le xǔduō diànzǐ yuánjiàn.
Tại triển lãm đã trưng bày nhiều linh kiện điện tử.
电子商务平台提高了小企业的销售额。
Diànzǐ shāngwù píngtái tígāo le xiǎo qǐyè de xiāoshòu’é.
Nền tảng thương mại điện tử đã tăng doanh số cho các doanh nghiệp nhỏ.
这个电子设备需要充电两小时。
Zhège diànzǐ shèbèi xūyào chōngdiàn liǎng xiǎoshí.
Thiết bị điện tử này cần sạc hai giờ.
请在下单时填写电子发票抬头。
Qǐng zài xiàdān shí tiánxiě diànzǐ fāpiào táitóu.
Xin hãy điền tiêu đề hóa đơn điện tử khi đặt hàng.
电子监控系统全天候运行。
Diànzǐ jiānkòng xìtǒng quántiānhòu yùnxíng.
Hệ thống giám sát điện tử hoạt động 24/7.
这款应用提供电子钱包功能。
Zhè kuǎn yìngyòng tígōng diànzǐ qiánbāo gōngnéng.
Ứng dụng này cung cấp tính năng ví điện tử.
B. Nghĩa “electron” trong vật lý
电子在原子核外迅速运动。
Diànzǐ zài yuánzǐ hé wài xùnsù yùndòng.
Electron chuyển động nhanh ở bên ngoài hạt nhân nguyên tử.
电子带负电荷。
Diànzǐ dài fù diànhé.
Electron mang điện tích âm.
科学家用加速器研究电子的性质。
Kēxuéjiā yòng jiāsùqì yánjiū diànzǐ de xìngzhì.
Các nhà khoa học dùng máy gia tốc nghiên cứu tính chất của electron.
C. Câu mô tả/so sánh/giải thích
电子产品比传统机械更依赖软件。
Diànzǐ chǎnpǐn bǐ chuántǒng jīxiè gèng yīlài ruǎnjiàn.
Sản phẩm điện tử phụ thuộc vào phần mềm nhiều hơn so với cơ khí truyền thống.
电子技术的发展推动了信息产业的繁荣。
Diànzǐ jìshù de fāzhǎn tuīdòng le xìnxī chǎnyè de fánróng.
Sự phát triển công nghệ điện tử đã thúc đẩy sự thịnh vượng của ngành thông tin.
电子设备在高温环境下容易损坏。
Diànzǐ shèbèi zài gāowēn huánjìng xià róngyì sǔnhuài.
Thiết bị điện tử dễ hỏng trong môi trường nhiệt độ cao.
很多学生学习电子工程作为专业。
Hěnduō xuéshēng xuéxí diànzǐ gōngchéng zuòwéi zhuānyè.
Nhiều sinh viên học kỹ thuật điện tử như một chuyên ngành.
电子票据可以通过网络验证真伪。
Diànzǐ piàojù kěyǐ tōngguò wǎngluò yànzhèng zhēnwěi.
Chứng từ điện tử có thể xác minh thật giả qua mạng.
D. Câu thực dụng / hội thoại ngắn
A: 你要纸质发票还是电子发票?
Nǐ yào zhǐzhì fāpiào háishì diànzǐ fāpiào?
B: 我 Prefer 电子发票,发我邮箱吧。
Wǒ prefer diànzǐ fāpiào, fā wǒ yóuxiāng ba.
A: Bạn muốn hóa đơn giấy hay hóa đơn điện tử?
B: Tôi thích hóa đơn điện tử, gửi vào email cho tôi nhé.
客户要求把合同和电子版证书一起发送。
Kèhù yāoqiú bǎ hétóng hé diànzǐ bǎn zhèngshū yìqǐ fāsòng.
Khách hàng yêu cầu gửi hợp đồng và bản chứng chỉ điện tử cùng nhau.
新款耳机是高端电子产品,功能很强。
Xīn kuǎn ěrjī shì gāoduān diànzǐ chǎnpǐn, gōngnéng hěn qiáng.
Tai nghe mẫu mới là sản phẩm điện tử cao cấp, chức năng rất mạnh.
请把这份报告保存为电子文档。
Qǐng bǎ zhè fèn bàogào bǎocún wéi diànzǐ wéndàng.
Vui lòng lưu báo cáo này thành tài liệu điện tử.
电子商务的发展改变了零售业的模式。
Diànzǐ shāngwù de fāzhǎn gǎibiàn le língshòu yè de móshì.
Sự phát triển thương mại điện tử đã thay đổi mô hình bán lẻ.
电子标签能帮助管理库存。
Diànzǐ biāoqiān néng bāngzhù guǎnlǐ kùcún.
Nhãn điện tử có thể giúp quản lý tồn kho.
8) Một vài lưu ý về sử dụng và cách dịch sang tiếng Việt
Khi dịch sang tiếng Việt, 电子 thường được dịch là “điện tử” (đối với các từ ghép: 电子邮件 = thư điện tử; 电子产品 = sản phẩm điện tử).
Trong bối cảnh vật lý, 电子 dịch là “electron / điện tử (hạt)”.
Không tự đứng độc lập để chỉ “điện tử” như một tính từ trong câu mà thường xuất hiện trong từ ghép. Nếu đứng một mình dùng như danh từ thì ngữ cảnh phải rõ (ví dụ: “电子很多” — ít gặp, nên dùng “电子设备很多”).
9) Một số từ liên quan để mở rộng vốn từ
电力 (diànlì) — điện lực
电子学 (diànzǐ xué) — ngành học về điện tử / điện tử học
半导体 (bàndǎotǐ) — bán dẫn
集成电路 (jíchéng diànlù) — mạch tích hợp (IC)
电子商务 (diànzǐ shāngwù) — thương mại điện tử
电子 (diànzǐ) là từ rất thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, đóng vai trò nền tảng trong nhiều từ ghép liên quan tới công nghệ và khoa học.
Khi gặp 电子 trong từ mới, bạn có thể hiểu ngay đó là liên quan đến “điện tử / kỹ thuật số” hoặc (trong ngữ cảnh khoa học) là “electron”.
- Giải nghĩa chi tiết
电子 nghĩa là điện tử, chỉ hạt electron trong vật lý, hoặc dùng để chỉ các thiết bị, sản phẩm, công nghệ có liên quan đến điện tử hoặc kỹ thuật số trong đời sống hàng ngày.
Tùy theo ngữ cảnh, 电子 có thể mang hai ý chính:
Vật lý học:
“电子” chỉ hạt electron, là hạt mang điện âm trong nguyên tử.
Ví dụ: 原子的电子 (yuánzǐ de diànzǐ) – Electron của nguyên tử.
Công nghệ, đời sống:
Dùng để chỉ điện tử kỹ thuật số, liên quan đến máy tính, mạng, viễn thông, thiết bị số, tài liệu điện tử, thanh toán điện tử…
Ví dụ: 电子邮件 (diànzǐ yóujiàn) – Thư điện tử (email).
电子产品 (diànzǐ chǎnpǐn) – Sản phẩm điện tử.
- Loại từ
Danh từ (名词)
Trong nhiều trường hợp, “电子” cũng có thể được dùng như tính từ (形容词) khi nó đứng trước danh từ để bổ nghĩa, ví dụ:
电子书 (sách điện tử)
电子商务 (thương mại điện tử)
电子设备 (thiết bị điện tử)
- Cấu trúc và ngữ pháp
Khi “电子” làm định ngữ, nó thường đặt trước danh từ:
电子 + Danh từ
→ diễn tả “liên quan đến điện tử” hoặc “dạng điện tử của vật đó”.
- Một số cụm từ thông dụng với 电子
Từ / Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
电子邮件 diànzǐ yóujiàn Thư điện tử (email)
电子书 diànzǐ shū Sách điện tử (ebook)
电子商务 diànzǐ shāngwù Thương mại điện tử
电子银行 diànzǐ yínháng Ngân hàng điện tử
电子支付 diànzǐ zhīfù Thanh toán điện tử
电子发票 diànzǐ fāpiào Hóa đơn điện tử
电子产品 diànzǐ chǎnpǐn Sản phẩm điện tử
电子设备 diànzǐ shèbèi Thiết bị điện tử
电子科技 diànzǐ kējì Khoa học công nghệ điện tử
电子表 diànzǐ biǎo Đồng hồ điện tử - 30 Mẫu câu tiếng Trung có từ 电子
我喜欢看电子书。
Wǒ xǐhuān kàn diànzǐ shū.
Tôi thích đọc sách điện tử.
他给我发了一封电子邮件。
Tā gěi wǒ fā le yì fēng diànzǐ yóujiàn.
Anh ấy đã gửi cho tôi một email.
现在很多公司都使用电子发票。
Xiànzài hěn duō gōngsī dōu shǐyòng diànzǐ fāpiào.
Hiện nay nhiều công ty đều sử dụng hóa đơn điện tử.
电子产品更新得很快。
Diànzǐ chǎnpǐn gēngxīn de hěn kuài.
Các sản phẩm điện tử được cập nhật rất nhanh.
我买了一块新的电子表。
Wǒ mǎi le yí kuài xīn de diànzǐ biǎo.
Tôi mua một chiếc đồng hồ điện tử mới.
电子商务正在改变我们的生活。
Diànzǐ shāngwù zhèngzài gǎibiàn wǒmen de shēnghuó.
Thương mại điện tử đang thay đổi cuộc sống của chúng ta.
他在学习电子工程。
Tā zài xuéxí diànzǐ gōngchéng.
Anh ấy đang học ngành kỹ thuật điện tử.
这家店卖各种电子设备。
Zhè jiā diàn mài gè zhǒng diànzǐ shèbèi.
Cửa hàng này bán đủ loại thiết bị điện tử.
我用电子钱包付款。
Wǒ yòng diànzǐ qiánbāo fùkuǎn.
Tôi thanh toán bằng ví điện tử.
电子音乐越来越受欢迎。
Diànzǐ yīnyuè yuèláiyuè shòu huānyíng.
Nhạc điện tử ngày càng được yêu thích.
电子科技的发展非常迅速。
Diànzǐ kējì de fāzhǎn fēicháng xùnsù.
Sự phát triển của công nghệ điện tử rất nhanh chóng.
我们公司推出了新的电子产品。
Wǒmen gōngsī tuīchū le xīn de diànzǐ chǎnpǐn.
Công ty chúng tôi đã ra mắt sản phẩm điện tử mới.
电子邮件比传统信件方便多了。
Diànzǐ yóujiàn bǐ chuántǒng xìnjiàn fāngbiàn duō le.
Email tiện lợi hơn thư truyền thống nhiều.
他在电子厂工作。
Tā zài diànzǐ chǎng gōngzuò.
Anh ấy làm việc trong nhà máy điện tử.
我的电子词典坏了。
Wǒ de diànzǐ cídiǎn huài le.
Từ điển điện tử của tôi bị hỏng rồi.
请在电子表格里填写信息。
Qǐng zài diànzǐ biǎogé lǐ tiánxiě xìnxī.
Vui lòng điền thông tin vào bảng điện tử.
学校安装了电子白板。
Xuéxiào ānzhuāng le diànzǐ báibǎn.
Trường học đã lắp đặt bảng trắng điện tử.
电子商务平台竞争激烈。
Diànzǐ shāngwù píngtái jìngzhēng jīliè.
Các nền tảng thương mại điện tử cạnh tranh gay gắt.
我通过电子银行转账。
Wǒ tōngguò diànzǐ yínháng zhuǎnzhàng.
Tôi chuyển khoản qua ngân hàng điện tử.
电子地图很实用。
Diànzǐ dìtú hěn shíyòng.
Bản đồ điện tử rất tiện lợi.
他是电子工程师。
Tā shì diànzǐ gōngchéngshī.
Anh ấy là kỹ sư điện tử.
电子支付比现金安全。
Diànzǐ zhīfù bǐ xiànjīn ānquán.
Thanh toán điện tử an toàn hơn tiền mặt.
这台电子琴声音很好听。
Zhè tái diànzǐ qín shēngyīn hěn hǎotīng.
Cây đàn organ điện tử này có âm thanh rất hay.
电子竞技已经成为正式比赛项目。
Diànzǐ jìngjì yǐjīng chéngwéi zhèngshì bǐsài xiàngmù.
Thể thao điện tử đã trở thành một bộ môn thi đấu chính thức.
我每天都用电子邮箱收发邮件。
Wǒ měitiān dōu yòng diànzǐ yóuxiāng shōufā yóujiàn.
Tôi dùng hộp thư điện tử để nhận và gửi thư mỗi ngày.
他研究电子电路。
Tā yánjiū diànzǐ diànlù.
Anh ấy nghiên cứu mạch điện tử.
电子设备需要定期维护。
Diànzǐ shèbèi xūyào dìngqī wéihù.
Thiết bị điện tử cần được bảo trì định kỳ.
电子通信让世界更紧密。
Diànzǐ tōngxìn ràng shìjiè gèng jǐnmì.
Liên lạc điện tử khiến thế giới trở nên gắn kết hơn.
他喜欢收藏各种电子产品。
Tā xǐhuān shōucáng gè zhǒng diànzǐ chǎnpǐn.
Anh ấy thích sưu tầm các loại sản phẩm điện tử.
电子技术改变了人类的生活方式。
Diànzǐ jìshù gǎibiàn le rénlèi de shēnghuó fāngshì.
Công nghệ điện tử đã thay đổi cách sống của con người.
- Giải thích chi tiết về từ 电子
1.1. Nghĩa gốc trong tiếng Trung
Từ 电子 (diànzǐ) xuất phát từ hai chữ Hán:
电 (diàn): nghĩa là “điện” – chỉ năng lượng điện hoặc hiện tượng vật lý có liên quan đến điện.
子 (zǐ): có nghĩa là “hạt”, “con”, hoặc là hậu tố dùng để tạo danh từ chỉ đơn vị nhỏ, hoặc dùng trong thuật ngữ khoa học (như 原子 – nguyên tử, 粒子 – hạt).
Khi ghép lại thành 电子, nghĩa gốc trong lĩnh vực vật lý là electron, tức là hạt mang điện âm trong nguyên tử.
Ví dụ trong vật lý:
电子在原子核外运动。
(Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân.)
1.2. Nghĩa mở rộng trong đời sống hiện đại
Trong xã hội hiện đại, “电子” không chỉ còn là thuật ngữ vật lý, mà đã mở rộng nghĩa sang chỉ những thứ có liên quan đến công nghệ điện tử, kỹ thuật số, thông tin số hóa, hoặc bất kỳ sản phẩm, dịch vụ nào vận hành bằng điện và công nghệ vi mạch.
Ví dụ:
电子书 – sách điện tử (ebook)
电子邮件 – thư điện tử (email)
电子发票 – hóa đơn điện tử
电子商务 – thương mại điện tử
电子支付 – thanh toán điện tử
电子银行 – ngân hàng điện tử
电子产品 – sản phẩm điện tử
Như vậy, “电子” đã trở thành một yếu tố tạo từ cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, tương đương với tiền tố “e-” hoặc “electronic” trong tiếng Anh.
1.3. Loại từ và chức năng ngữ pháp
Loại từ Cách dùng Ví dụ minh họa
Danh từ (名词) Dùng để chỉ electron (hạt điện tử) trong lĩnh vực khoa học. 原子的外层有电子。 – Nguyên tử có các electron ở lớp ngoài.
Tính từ (形容词) Dùng để bổ nghĩa cho danh từ, chỉ tính chất “điện tử, kỹ thuật số”. 电子书、电子邮件、电子发票 – sách điện tử, thư điện tử, hóa đơn điện tử.
1.4. Sự khác biệt giữa 电 và 电子
Từ Nghĩa Ví dụ Dịch nghĩa
电 chỉ “điện”, năng lượng hoặc dòng điện 电灯、电线、电话 đèn điện, dây điện, điện thoại
电子 chỉ vật hoặc thiết bị liên quan đến công nghệ điện tử, kỹ thuật số 电子邮件、电子书、电子发票 email, sách điện tử, hóa đơn điện tử
Tóm lại:
电 → chỉ năng lượng điện, công cụ dùng điện.
电子 → chỉ sản phẩm hoặc hệ thống dùng công nghệ điện tử và vi mạch.
1.5. Các cấu trúc phổ biến với “电子”
电子 + danh từ:
Dùng để chỉ sản phẩm, dịch vụ hoặc hình thức điện tử.
Ví dụ: 电子书, 电子地图, 电子支付, 电子银行.
(主语) + 使用 + 电子(名词):
Chỉ hành động sử dụng sản phẩm điện tử.
Ví dụ: 我们使用电子合同。– Chúng tôi sử dụng hợp đồng điện tử.
(名词) + 电子化:
Biểu thị quá trình số hóa, điện tử hóa.
Ví dụ: 办公电子化, 教学电子化.
(主语) + 是 + 电子(名词):
Chỉ bản chất hoặc loại của vật.
Ví dụ: 这是一本电子书。– Đây là một quyển sách điện tử.
- 30 Mẫu câu ví dụ với 电子 (diànzǐ)
Dưới đây là 30 câu được chọn lọc từ đời sống, công nghệ, giáo dục, và thương mại, có phiên âm và bản dịch tiếng Việt rõ ràng:
电子在原子中带负电荷。
Diànzǐ zài yuánzǐ zhōng dài fù diànhè.
Electron trong nguyên tử mang điện tích âm.
电子技术在现代生活中非常重要。
Diànzǐ jìshù zài xiàndài shēnghuó zhōng fēicháng zhòngyào.
Kỹ thuật điện tử rất quan trọng trong đời sống hiện đại.
这是一本电子书。
Zhè shì yī běn diànzǐ shū.
Đây là một quyển sách điện tử.
电子邮件比普通信件快得多。
Diànzǐ yóujiàn bǐ pǔtōng xìnjiàn kuài de duō.
Email nhanh hơn thư giấy rất nhiều.
我每天都要查看电子邮箱。
Wǒ měitiān dōu yào chákàn diànzǐ yóuxiāng.
Mỗi ngày tôi đều kiểm tra hộp thư điện tử.
电子商务已经成为全球趋势。
Diànzǐ shāngwù yǐjīng chéngwéi quánqiú qūshì.
Thương mại điện tử đã trở thành xu hướng toàn cầu.
电子支付让购物更方便。
Diànzǐ zhīfù ràng gòuwù gèng fāngbiàn.
Thanh toán điện tử giúp mua sắm tiện lợi hơn.
他在一家电子公司工作。
Tā zài yī jiā diànzǐ gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc tại một công ty điện tử.
我买了一些新的电子产品。
Wǒ mǎi le yīxiē xīn de diànzǐ chǎnpǐn.
Tôi đã mua vài sản phẩm điện tử mới.
电子地图能帮我找到目的地。
Diànzǐ dìtú néng bāng wǒ zhǎodào mùdìdì.
Bản đồ điện tử có thể giúp tôi tìm được điểm đến.
电子门锁比传统门锁更安全。
Diànzǐ ménsuǒ bǐ chuántǒng ménsuǒ gèng ānquán.
Khóa cửa điện tử an toàn hơn khóa truyền thống.
学校正在推广电子课本。
Xuéxiào zhèngzài tuīguǎng diànzǐ kèběn.
Trường học đang khuyến khích sử dụng sách giáo khoa điện tử.
电子书包在学生中很受欢迎。
Diànzǐ shūbāo zài xuéshēng zhōng hěn shòu huānyíng.
Cặp sách điện tử rất được học sinh yêu thích.
电子银行可以随时转账。
Diànzǐ yínháng kěyǐ suíshí zhuǎnzhàng.
Ngân hàng điện tử cho phép chuyển tiền bất cứ lúc nào.
政府在推动电子政务的发展。
Zhèngfǔ zài tuīdòng diànzǐ zhèngwù de fāzhǎn.
Chính phủ đang thúc đẩy phát triển chính quyền điện tử.
我收到了一张电子发票。
Wǒ shōu dào le yī zhāng diànzǐ fāpiào.
Tôi đã nhận được một hóa đơn điện tử.
电子钱包越来越受欢迎。
Diànzǐ qiánbāo yuèláiyuè shòu huānyíng.
Ví điện tử ngày càng được ưa chuộng.
电子竞技是年轻人喜爱的活动。
Diànzǐ jìngjì shì niánqīngrén xǐ’ài de huódòng.
Thể thao điện tử là hoạt động được giới trẻ yêu thích.
电子烟看起来像真烟。
Diànzǐ yān kàn qǐlái xiàng zhēn yān.
Thuốc lá điện tử trông giống như thuốc lá thật.
电子音乐节吸引了很多观众。
Diànzǐ yīnyuè jié xīyǐn le hěn duō guānzhòng.
Lễ hội nhạc điện tử thu hút rất nhiều khán giả.
电子元件是电子设备的重要部分。
Diànzǐ yuánjiàn shì diànzǐ shèbèi de zhòngyào bùfèn.
Linh kiện điện tử là phần quan trọng của thiết bị điện tử.
电子设备需要小心使用。
Diànzǐ shèbèi xūyào xiǎoxīn shǐyòng.
Thiết bị điện tử cần được sử dụng cẩn thận.
电子产品的价格越来越便宜。
Diànzǐ chǎnpǐn de jiàgé yuèláiyuè piányí.
Giá sản phẩm điện tử ngày càng rẻ.
电子技术的发展改变了世界。
Diànzǐ jìshù de fāzhǎn gǎibiàn le shìjiè.
Sự phát triển của công nghệ điện tử đã thay đổi thế giới.
电子化办公提高了工作效率。
Diànzǐhuà bàngōng tígāo le gōngzuò xiàolǜ.
Văn phòng điện tử giúp nâng cao hiệu suất công việc.
学生可以通过电子课件学习新知识。
Xuéshēng kěyǐ tōngguò diànzǐ kèjiàn xuéxí xīn zhīshì.
Học sinh có thể học kiến thức mới thông qua bài giảng điện tử.
电子票可以在手机上出示。
Diànzǐ piào kěyǐ zài shǒujī shàng chūshì.
Vé điện tử có thể được trình bày trên điện thoại.
电子系统有时候会出现故障。
Diànzǐ xìtǒng yǒu shíhòu huì chūxiàn gùzhàng.
Hệ thống điện tử đôi khi sẽ gặp sự cố.
电子化教育让学习更高效。
Diànzǐhuà jiàoyù ràng xuéxí gèng gāoxiào.
Giáo dục điện tử giúp việc học hiệu quả hơn.
未来社会将更加依赖电子科技。
Wèilái shèhuì jiāng gèng jiā yīlài diànzǐ kējì.
Xã hội tương lai sẽ càng phụ thuộc vào công nghệ điện tử.
- Tổng kết ý nghĩa và giá trị sử dụng
Nghĩa gốc: “Electron” – hạt điện tử trong vật lý.
Nghĩa mở rộng: chỉ tất cả các thiết bị, hoạt động, hoặc hệ thống có liên quan đến công nghệ điện tử và kỹ thuật số.
Loại từ: danh từ (vật lý), tính từ (khi bổ nghĩa cho danh từ).
Tần suất sử dụng: rất cao trong tiếng Trung hiện đại – đặc biệt trong kinh tế, kỹ thuật, giáo dục, thương mại.
Từ tương đương trong tiếng Việt: “điện tử”, “kỹ thuật số”, “e-” (trong từ gốc Anh).
电子 là gì — Giải thích chi tiết
中文词语: 电子
拼音: diànzǐ
Loại từ (词性): 名词、形容词 (danh từ và tính từ)
- Nghĩa cơ bản
a. Khi là danh từ (名词)
电子 nghĩa là “điện tử”, tức hạt electron — một hạt nhỏ mang điện tích âm trong nguyên tử.
→ Đây là nghĩa vật lý học / khoa học tự nhiên.
Ví dụ:
电子是带负电的粒子。
(Diànzǐ shì dài fù diàn de lìzǐ.)
→ Electron là hạt mang điện tích âm.
原子由原子核和电子组成。
(Yuánzǐ yóu yuánzǐhé hé diànzǐ zǔchéng.)
→ Nguyên tử được cấu tạo bởi hạt nhân và electron.
b. Khi là tính từ (形容词)
Trong đời sống hiện đại, 电子 thường dùng như một tính từ để chỉ các sản phẩm, thiết bị, hệ thống, tài liệu… hoạt động hoặc tồn tại dưới dạng điện tử (điện tử hóa, kỹ thuật số).
→ Lúc này, “电子” mang nghĩa là “thuộc về điện tử / kỹ thuật số / qua mạng”.
Ví dụ:
电子邮件 (diànzǐ yóujiàn) — thư điện tử (email)
电子发票 (diànzǐ fāpiào) — hóa đơn điện tử
电子产品 (diànzǐ chǎnpǐn) — sản phẩm điện tử
电子商务 (diànzǐ shāngwù) — thương mại điện tử
电子图书 (diànzǐ túshū) — sách điện tử (ebook)
电子支付 (diànzǐ zhīfù) — thanh toán điện tử
- Giải thích chi tiết ý nghĩa
电子 (diànzǐ) gồm 2 phần:
电 (diàn): điện, dòng điện.
子 (zǐ): hậu tố, có thể hiểu là “hạt” hoặc “đơn vị nhỏ”.
Kết hợp lại: “电子” ban đầu chỉ “hạt điện tử (electron)”, sau được mở rộng nghĩa thành mọi thứ liên quan đến công nghệ điện tử, kỹ thuật số, máy tính, internet.
Hiện nay, “电子” là một từ gốc cơ bản trong lĩnh vực công nghệ thông tin, truyền thông, kỹ thuật điện tử, và quản lý số hóa.
- Mẫu câu và ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và tiếng Việt)
中文:我在学电子工程。
拼音:Wǒ zài xué diànzǐ gōngchéng.
Tiếng Việt:Tôi đang học ngành kỹ thuật điện tử.
中文:电子产品更新得很快。
拼音:Diànzǐ chǎnpǐn gēngxīn de hěn kuài.
Tiếng Việt:Các sản phẩm điện tử được cập nhật rất nhanh.
中文:请通过电子邮件发送文件。
拼音:Qǐng tōngguò diànzǐ yóujiàn fāsòng wénjiàn.
Tiếng Việt:Xin hãy gửi tài liệu qua email.
中文:电子商务改变了我们的生活方式。
拼音:Diànzǐ shāngwù gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó fāngshì.
Tiếng Việt:Thương mại điện tử đã thay đổi cách sống của chúng ta.
中文:这家工厂生产各种电子零件。
拼音:Zhè jiā gōngchǎng shēngchǎn gè zhǒng diànzǐ língjiàn.
Tiếng Việt:Nhà máy này sản xuất nhiều loại linh kiện điện tử.
中文:电子支付让购物更方便。
拼音:Diànzǐ zhīfù ràng gòuwù gèng fāngbiàn.
Tiếng Việt:Thanh toán điện tử giúp việc mua sắm thuận tiện hơn.
中文:现在很多书都有电子版。
拼音:Xiànzài hěn duō shū dōu yǒu diànzǐ bǎn.
Tiếng Việt:Hiện nay nhiều sách đều có bản điện tử.
中文:这是一家专门研究电子技术的公司。
拼音:Zhè shì yī jiā zhuānmén yánjiū diànzǐ jìshù de gōngsī.
Tiếng Việt:Đây là một công ty chuyên nghiên cứu công nghệ điện tử.
中文:电子门票可以直接扫码入场。
拼音:Diànzǐ ménpiào kěyǐ zhíjiē sǎomǎ rùchǎng.
Tiếng Việt:Vé điện tử có thể quét mã để vào trực tiếp.
中文:电子文件要注意安全和备份。
拼音:Diànzǐ wénjiàn yào zhùyì ānquán hé bèifèn.
Tiếng Việt:Tài liệu điện tử cần chú ý đến bảo mật và sao lưu.
中文:我买了一块新的电子手表。
拼音:Wǒ mǎi le yī kuài xīn de diànzǐ shǒubiǎo.
Tiếng Việt:Tôi đã mua một chiếc đồng hồ điện tử mới.
中文:电子系统出现了故障。
拼音:Diànzǐ xìtǒng chūxiàn le gùzhàng.
Tiếng Việt:Hệ thống điện tử bị trục trặc.
中文:电子设备必须定期维护。
拼音:Diànzǐ shèbèi bìxū dìngqī wéihù.
Tiếng Việt:Thiết bị điện tử phải được bảo trì định kỳ.
中文:电子音乐在年轻人中很流行。
拼音:Diànzǐ yīnyuè zài niánqīngrén zhōng hěn liúxíng.
Tiếng Việt:Nhạc điện tử rất thịnh hành trong giới trẻ.
中文:现在连身份证都是电子化的。
拼音:Xiànzài lián shēnfèn zhèng dōu shì diànzǐ huà de.
Tiếng Việt:Giờ đây ngay cả chứng minh nhân dân cũng đã được điện tử hóa.
- Một số cụm từ phổ biến có “电子”
Từ / Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
电子邮件 diànzǐ yóujiàn Thư điện tử (email)
电子商务 diànzǐ shāngwù Thương mại điện tử
电子银行 diànzǐ yínháng Ngân hàng điện tử
电子发票 diànzǐ fāpiào Hóa đơn điện tử
电子支付 diànzǐ zhīfù Thanh toán điện tử
电子产品 diànzǐ chǎnpǐn Sản phẩm điện tử
电子技术 diànzǐ jìshù Kỹ thuật điện tử
电子书 diànzǐ shū Sách điện tử
电子地图 diànzǐ dìtú Bản đồ điện tử
电子门票 diànzǐ ménpiào Vé điện tử - Tổng kết
Hạng mục Nội dung
Từ tiếng Trung: 电子
Phiên âm: diànzǐ
Loại từ: Danh từ & Tính từ
Nghĩa chính: ① Hạt điện tử (electron) ② Thuộc về điện tử, kỹ thuật số, hoặc công nghệ điện tử
Ứng dụng: Dùng rất rộng rãi trong kỹ thuật, thương mại, kế toán, đời sống hiện đại - Giải thích chi tiết từ 电子
电子 (diànzǐ) gồm hai chữ Hán:
电 (diàn): nghĩa là “điện”, năng lượng điện, dòng điện.
子 (zǐ): trong Hán ngữ thường dùng để chỉ “hạt nhỏ”, “thành phần”, hoặc dùng như hậu tố tạo danh từ.
Khi ghép lại, 电子 nghĩa gốc là hạt điện tử (electron) – đơn vị cơ bản của điện trong vật lý. Tuy nhiên, theo sự phát triển của xã hội hiện đại, 电子 được mở rộng dùng để chỉ mọi thứ liên quan đến công nghệ điện tử, kỹ thuật số, hoặc thiết bị dùng năng lượng điện.
Trong các văn bản hiện đại, “电子” thường được dùng để tạo nên các danh từ ghép như:
电子邮件 (thư điện tử, email)
电子书 (sách điện tử)
电子产品 (sản phẩm điện tử)
电子商务 (thương mại điện tử)
电子发票 (hóa đơn điện tử)
电子支付 (thanh toán điện tử)
- Loại từ
电子 (diànzǐ) là danh từ (名词), đồng thời có thể làm định ngữ (bổ nghĩa cho danh từ khác) trong các danh từ ghép.
Ví dụ:
电子科技 (công nghệ điện tử)
电子设备 (thiết bị điện tử)
电子系统 (hệ thống điện tử)
- Nghĩa chính của từ 电子
Hạt điện tử – thành phần cơ bản của nguyên tử, mang điện âm (trong lĩnh vực vật lý).
Ví dụ: 原子由质子、中子和电子组成。
→ Nguyên tử được cấu tạo bởi proton, neutron và electron.
Liên quan đến điện tử, kỹ thuật số hoặc công nghệ điện tử.
Ví dụ: 电子产品非常受欢迎。
→ Sản phẩm điện tử rất được ưa chuộng.
Mang nghĩa ẩn dụ chỉ sự điện tử hóa, kỹ thuật số hóa, tự động hóa trong các hoạt động của xã hội hiện đại.
Ví dụ: 我们公司正在实现电子化管理。
→ Công ty chúng tôi đang thực hiện quản lý điện tử.
- Một số từ ghép phổ biến với 电子
Từ ghép Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
电子邮件 diànzǐ yóujiàn thư điện tử (email)
电子商务 diànzǐ shāngwù thương mại điện tử
电子书 diànzǐ shū sách điện tử
电子发票 diànzǐ fāpiào hóa đơn điện tử
电子支付 diànzǐ zhīfù thanh toán điện tử
电子产品 diànzǐ chǎnpǐn sản phẩm điện tử
电子银行 diànzǐ yínháng ngân hàng điện tử
电子科技 diànzǐ kējì công nghệ điện tử
电子音乐 diànzǐ yīnyuè nhạc điện tử
电子竞技 diànzǐ jìngjì thể thao điện tử (E-sport) - 30 mẫu câu ví dụ chi tiết với 电子
电子技术改变了我们的生活方式。
Diànzǐ jìshù gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó fāngshì.
Công nghệ điện tử đã thay đổi cách sống của chúng ta.
我每天都查看电子邮件。
Wǒ měitiān dōu chákàn diànzǐ yóujiàn.
Mỗi ngày tôi đều kiểm tra thư điện tử.
电子产品更新换代非常快。
Diànzǐ chǎnpǐn gēngxīn huàndài fēicháng kuài.
Các sản phẩm điện tử được đổi mới rất nhanh.
他在一家电子公司工作。
Tā zài yī jiā diànzǐ gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc tại một công ty điện tử.
电子书比纸质书更方便携带。
Diànzǐ shū bǐ zhǐzhì shū gèng fāngbiàn xiédài.
Sách điện tử tiện mang theo hơn sách giấy.
我在网上买了一张电子机票。
Wǒ zài wǎngshàng mǎi le yī zhāng diànzǐ jīpiào.
Tôi đã mua vé máy bay điện tử trên mạng.
电子发票可以在手机上查看。
Diànzǐ fāpiào kěyǐ zài shǒujī shàng chákàn.
Hóa đơn điện tử có thể xem trên điện thoại.
电子商务在中国发展得非常快。
Diànzǐ shāngwù zài Zhōngguó fāzhǎn de fēicháng kuài.
Thương mại điện tử ở Trung Quốc phát triển rất nhanh.
我正在学习电子工程专业。
Wǒ zhèngzài xuéxí diànzǐ gōngchéng zhuānyè.
Tôi đang học chuyên ngành kỹ thuật điện tử.
他喜欢听电子音乐。
Tā xǐhuān tīng diànzǐ yīnyuè.
Anh ấy thích nghe nhạc điện tử.
电子支付让购物更方便。
Diànzǐ zhīfù ràng gòuwù gèng fāngbiàn.
Thanh toán điện tử giúp mua sắm thuận tiện hơn.
我在电子市场买了一个新的耳机。
Wǒ zài diànzǐ shìchǎng mǎi le yī gè xīn de ěrjī.
Tôi mua một chiếc tai nghe mới ở chợ điện tử.
电子地图比纸质地图更实用。
Diànzǐ dìtú bǐ zhǐzhì dìtú gèng shíyòng.
Bản đồ điện tử hữu dụng hơn bản đồ giấy.
学校正在推广电子化教学。
Xuéxiào zhèngzài tuīguǎng diànzǐ huà jiàoxué.
Trường học đang khuyến khích giảng dạy điện tử hóa.
电子票可以节省时间和纸张。
Diànzǐ piào kěyǐ jiéshěng shíjiān hé zhǐzhāng.
Vé điện tử giúp tiết kiệm thời gian và giấy.
他设计了一种新型电子设备。
Tā shèjì le yī zhǒng xīnxíng diànzǐ shèbèi.
Anh ấy thiết kế một loại thiết bị điện tử mới.
电子银行让转账变得更简单。
Diànzǐ yínháng ràng zhuǎnzhàng biàn de gèng jiǎndān.
Ngân hàng điện tử giúp việc chuyển tiền trở nên đơn giản hơn.
电子竞技在全球越来越受欢迎。
Diànzǐ jìngjì zài quánqiú yuèláiyuè shòu huānyíng.
Thể thao điện tử ngày càng được ưa chuộng trên toàn thế giới.
我们的办公室正在使用电子考勤系统。
Wǒmen de bàngōngshì zhèngzài shǐyòng diànzǐ kǎoqín xìtǒng.
Văn phòng của chúng tôi đang sử dụng hệ thống chấm công điện tử.
电子技术的发展带来了信息时代。
Diànzǐ jìshù de fāzhǎn dàilái le xìnxī shídài.
Sự phát triển của công nghệ điện tử đã mang đến thời đại thông tin.
电子门锁比传统锁更安全。
Diànzǐ ménsuǒ bǐ chuántǒng suǒ gèng ānquán.
Khóa cửa điện tử an toàn hơn khóa truyền thống.
电子监控系统能防止盗窃。
Diànzǐ jiānkòng xìtǒng néng fángzhǐ dàoqiè.
Hệ thống giám sát điện tử có thể ngăn chặn trộm cắp.
他在电子厂工作了十年。
Tā zài diànzǐ chǎng gōngzuò le shí nián.
Anh ấy đã làm việc tại nhà máy điện tử mười năm.
电子邮件是一种快速的通信方式。
Diànzǐ yóujiàn shì yī zhǒng kuàisù de tōngxìn fāngshì.
Thư điện tử là một phương thức liên lạc nhanh chóng.
电子书籍越来越受学生欢迎。
Diànzǐ shūjí yuèláiyuè shòu xuéshēng huānyíng.
Sách điện tử ngày càng được học sinh yêu thích.
电子化办公可以提高工作效率。
Diànzǐ huà bàngōng kěyǐ tígāo gōngzuò xiàolǜ.
Văn phòng điện tử có thể nâng cao hiệu suất công việc.
电子商务让中小企业获得更多机会。
Diànzǐ shāngwù ràng zhōngxiǎo qǐyè huòdé gèng duō jīhuì.
Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp nhỏ và vừa có thêm nhiều cơ hội.
电子信息系统必须定期维护。
Diànzǐ xìnxī xìtǒng bìxū dìngqī wéihù.
Hệ thống thông tin điện tử cần được bảo trì định kỳ.
电子教材可以帮助学生更好地学习。
Diànzǐ jiàocái kěyǐ bāngzhù xuéshēng gèng hǎo de xuéxí.
Giáo trình điện tử có thể giúp học sinh học tốt hơn.
未来的社会将完全进入电子化时代。
Wèilái de shèhuì jiāng wánquán jìnrù diànzǐ huà shídài.
Xã hội tương lai sẽ hoàn toàn bước vào thời đại điện tử hóa.
- Tổng kết ý nghĩa
电子 (diànzǐ) là một danh từ chỉ hạt điện tử trong vật lý, đồng thời là từ biểu trưng cho mọi hoạt động, thiết bị, hệ thống liên quan đến công nghệ điện tử hoặc kỹ thuật số trong đời sống hiện đại.
Là thành phần cốt lõi của nhiều khái niệm công nghệ như: 电子商务 (thương mại điện tử), 电子发票 (hóa đơn điện tử), 电子银行 (ngân hàng điện tử), 电子支付 (thanh toán điện tử), 电子竞技 (thể thao điện tử).
Việc hiểu rõ và sử dụng linh hoạt từ 电子 giúp người học tiếng Trung có thể dễ dàng đọc hiểu các tài liệu công nghệ, kinh tế và đời sống hiện đại.
- Giải thích chi tiết
电子 trong tiếng Trung có hai tầng nghĩa chính, một nghĩa gốc khoa học tự nhiên, và một nghĩa mở rộng hiện đại:
Nghĩa gốc (trong vật lý học):
“电子” chỉ hạt electron, là một hạt cơ bản mang điện tích âm, tồn tại trong nguyên tử. Trong vật lý học và hóa học, 电子 là khái niệm nền tảng để mô tả cấu tạo nguyên tử và các phản ứng điện học.
Ví dụ:
原子由质子、中子和电子组成。
(Nguyên tử được cấu tạo bởi proton, neutron và electron.)
Nghĩa mở rộng (trong công nghệ hiện đại):
Khi xã hội bước vào thời đại số hóa, 电子 được mở rộng để chỉ mọi thứ có liên quan đến điện tử, công nghệ số, hoặc kỹ thuật điện tử.
Nghĩa này thường thấy trong các danh từ ghép như:
电子邮件 (thư điện tử, email)
电子书 (sách điện tử, ebook)
电子商务 (thương mại điện tử, e-commerce)
电子支付 (thanh toán điện tử, e-payment)
电子银行 (ngân hàng điện tử, e-banking)
Như vậy, 电子 vừa là danh từ (名词) chỉ “electron”, vừa là tính từ (形容词) chỉ “thuộc về điện tử”, “liên quan đến công nghệ điện tử”.
- Loại từ
名词 (danh từ): chỉ “hạt electron”.
形容词 (tính từ): chỉ “liên quan đến điện tử, kỹ thuật số, công nghệ”.
- Cách dùng và phạm vi sử dụng
Trong ngữ cảnh khoa học tự nhiên, 电子 = electron.
Trong ngữ cảnh công nghệ – kỹ thuật, 电子 = điện tử, kỹ thuật số.
Trong ngữ cảnh đời sống – thương mại, 电子 thường kết hợp với các danh từ khác để tạo thành từ ghép chỉ các sản phẩm, dịch vụ hoặc hệ thống điện tử (ví dụ: 电子发票, 电子地图, 电子签名…).
- Một số từ ghép thường gặp với “电子”
Từ ghép tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
电子邮件 diànzǐ yóujiàn thư điện tử (email)
电子书 diànzǐ shū sách điện tử (ebook)
电子发票 diànzǐ fāpiào hóa đơn điện tử
电子银行 diànzǐ yínháng ngân hàng điện tử
电子支付 diànzǐ zhīfù thanh toán điện tử
电子商务 diànzǐ shāngwù thương mại điện tử
电子产品 diànzǐ chǎnpǐn sản phẩm điện tử
电子技术 diànzǐ jìshù công nghệ điện tử
电子芯片 diànzǐ xīnpiàn chip điện tử
电子签名 diànzǐ qiānmíng chữ ký điện tử - 30 mẫu câu ví dụ chi tiết (có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)
电子是构成原子的基本粒子之一。
Diànzǐ shì gòuchéng yuánzǐ de jīběn lìzǐ zhī yī.
Electron là một trong những hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử.
现代社会已经进入电子化时代。
Xiàndài shèhuì yǐjīng jìnrù diànzǐ huà shídài.
Xã hội hiện đại đã bước vào thời đại điện tử hóa.
电子产品在我们的生活中无处不在。
Diànzǐ chǎnpǐn zài wǒmen de shēnghuó zhōng wúchù bù zài.
Các sản phẩm điện tử có mặt ở khắp nơi trong cuộc sống của chúng ta.
电子邮件比传统信件方便得多。
Diànzǐ yóujiàn bǐ chuántǒng xìnjiàn fāngbiàn de duō.
Thư điện tử tiện lợi hơn thư truyền thống rất nhiều.
我每天早上都会检查电子邮箱。
Wǒ měitiān zǎoshang dōu huì jiǎnchá diànzǐ yóuxiāng.
Mỗi sáng tôi đều kiểm tra hộp thư điện tử.
电子商务的发展速度非常快。
Diànzǐ shāngwù de fāzhǎn sùdù fēicháng kuài.
Thương mại điện tử phát triển với tốc độ rất nhanh.
他在一家电子公司工作。
Tā zài yī jiā diànzǐ gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở một công ty điện tử.
这家店出售各种电子设备。
Zhè jiā diàn chūshòu gèzhǒng diànzǐ shèbèi.
Cửa hàng này bán nhiều loại thiết bị điện tử khác nhau.
我买了一本电子书,在手机上阅读很方便。
Wǒ mǎile yī běn diànzǐ shū, zài shǒujī shàng yuèdú hěn fāngbiàn.
Tôi mua một cuốn sách điện tử, đọc trên điện thoại rất tiện lợi.
电子支付正在取代现金支付。
Diànzǐ zhīfù zhèngzài qǔdài xiànjīn zhīfù.
Thanh toán điện tử đang dần thay thế việc thanh toán bằng tiền mặt.
电子银行让转账变得更安全。
Diànzǐ yínháng ràng zhuǎnzhàng biàn de gèng ānquán.
Ngân hàng điện tử giúp việc chuyển tiền trở nên an toàn hơn.
电子门锁可以用密码或指纹打开。
Diànzǐ ménsuǒ kěyǐ yòng mìmǎ huò zhǐwén dǎkāi.
Khóa cửa điện tử có thể mở bằng mật khẩu hoặc dấu vân tay.
电子音乐在年轻人中非常受欢迎。
Diànzǐ yīnyuè zài niánqīngrén zhōng fēicháng shòu huānyíng.
Nhạc điện tử rất được giới trẻ yêu thích.
学校安装了电子白板,教学更生动了。
Xuéxiào ānzhuāngle diànzǐ báibǎn, jiàoxué gèng shēngdòng le.
Trường học đã lắp bảng điện tử, việc dạy học trở nên sinh động hơn.
电子发票现在已经被广泛使用。
Diànzǐ fāpiào xiànzài yǐjīng bèi guǎngfàn shǐyòng.
Hóa đơn điện tử hiện nay đã được sử dụng rộng rãi.
我的电子手表可以测心率。
Wǒ de diànzǐ shǒubiǎo kěyǐ cè xīnlǜ.
Đồng hồ điện tử của tôi có thể đo nhịp tim.
电子芯片是电脑的核心部分。
Diànzǐ xīnpiàn shì diànnǎo de héxīn bùfèn.
Chip điện tử là phần cốt lõi của máy tính.
他在研究电子通信技术。
Tā zài yánjiū diànzǐ tōngxùn jìshù.
Anh ấy đang nghiên cứu công nghệ truyền thông điện tử.
电子邮件系统出现了故障。
Diànzǐ yóujiàn xìtǒng chūxiànle gùzhàng.
Hệ thống thư điện tử gặp sự cố.
我用电子签名签署了合同。
Wǒ yòng diànzǐ qiānmíng qiānshǔle hétóng.
Tôi đã ký hợp đồng bằng chữ ký điện tử.
电子地图比纸质地图更方便。
Diànzǐ dìtú bǐ zhǐzhì dìtú gèng fāngbiàn.
Bản đồ điện tử tiện lợi hơn bản đồ giấy.
电子设备需要定期维护。
Diànzǐ shèbèi xūyào dìngqī wéihù.
Thiết bị điện tử cần được bảo trì định kỳ.
电子科技的发展改变了世界。
Diànzǐ kējì de fāzhǎn gǎibiànle shìjiè.
Sự phát triển của công nghệ điện tử đã thay đổi thế giới.
我在电子商务平台上买东西。
Wǒ zài diànzǐ shāngwù píngtái shàng mǎi dōngxī.
Tôi mua hàng trên nền tảng thương mại điện tử.
电子竞技已经成为一项正式比赛项目。
Diànzǐ jìngjì yǐjīng chéngwéi yī xiàng zhèngshì bǐsài xiàngmù.
Thể thao điện tử đã trở thành một bộ môn thi đấu chính thức.
电子文件比纸质文件更容易保存。
Diànzǐ wénjiàn bǐ zhǐzhì wénjiàn gèng róngyì bǎocún.
Tài liệu điện tử dễ lưu trữ hơn tài liệu giấy.
电子票可以直接扫码进入。
Diànzǐ piào kěyǐ zhíjiē sǎomǎ jìnrù.
Vé điện tử có thể quét mã trực tiếp để vào.
电子化管理提高了企业的效率。
Diànzǐ huà guǎnlǐ tígāo le qǐyè de xiàolǜ.
Quản lý điện tử giúp nâng cao hiệu quả của doanh nghiệp.
电子技术正在不断创新。
Diànzǐ jìshù zhèngzài bùduàn chuàngxīn.
Công nghệ điện tử đang không ngừng đổi mới.
电子信息产业是国家重点发展的领域。
Diànzǐ xìnxī chǎnyè shì guójiā zhòngdiǎn fāzhǎn de lǐngyù.
Ngành công nghiệp thông tin điện tử là lĩnh vực trọng điểm mà quốc gia tập trung phát triển.

