电子发票 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com
电子发票 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ
Khái niệm và cách dùng “电子发票”
“电子发票” là hóa đơn điện tử: chứng từ thu–chi được lập, gửi, nhận và lưu trữ dưới dạng dữ liệu số thay cho hóa đơn giấy. Nó thường đi kèm chữ ký số, mã chống giả, mã QR để tra cứu, và có thể tích hợp trực tiếp với hệ thống kế toán/ERP để tự động đối soát, lưu trữ, báo cáo. Trong giao tiếp và văn bản hành chính, “电子发票” được dùng như một danh từ chung, có thể kết hợp với động từ “开具/索取/查验/下载/归档/作废/冲红/对账/报销”等.
Loại từ và cấu trúc đi kèm
- Loại từ: Danh từ ghép hiện đại (电子 + 发票).
- Cấu trúc phổ biến:
- 开具电子发票: xuất/lập hóa đơn điện tử.
- 索取电子发票: yêu cầu hóa đơn điện tử.
- 查验电子发票: kiểm tra/đối chiếu hóa đơn điện tử.
- 下载电子发票: tải hóa đơn điện tử.
- 作废/冲红电子发票: hủy/điều chỉnh hóa đơn điện tử (red flush).
- 电子发票系统/平台: hệ thống/nền tảng hóa đơn điện tử.
- 电子签名/二维码/校验码: chữ ký số/mã QR/mã kiểm tra.
- Ngữ pháp: Dùng như danh từ, có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, hoặc định ngữ trong cụm danh từ (ví dụ: 电子发票开具记录, 电子发票查验结果).
Lưu ý sử dụng trong công việc
- Tính hợp lệ: Hóa đơn điện tử có giá trị chứng từ tương tự hóa đơn giấy, miễn đạt chuẩn kỹ thuật và thông tin đầy đủ.
- Kỹ thuật: Nên lưu cả bản PDF/HTML và dữ liệu nguồn (XML/UBL/JSON) để đối soát tự động.
- Quy trình: Lập → ký số → gửi/trao đổi → đối soát → lưu trữ/归档 → báo cáo/报销; gặp sai sót thì 作废 hoặc 冲红.
- Tra cứu: Dùng mã số thuế, mã hóa đơn, mã QR để xác thực; tránh chỉ dựa vào ảnh chụp.
30 mẫu câu tiếng Trung (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 请为这笔订单开具电子发票并发送到邮箱。
Pinyin: Qǐng wèi zhè bì dìngdān kāijù diànzǐ fāpiào bìng fāsòng dào yóuxiāng.
Dịch: Vui lòng xuất hóa đơn điện tử cho đơn này và gửi vào email. - 我们支持增值税专用的电子发票格式。
Pinyin: Wǒmen zhīchí zēngzhíshuì zhuānyòng de diànzǐ fāpiào géshì.
Dịch: Chúng tôi hỗ trợ định dạng hóa đơn điện tử chuyên dùng VAT. - 客户可以在线索取电子发票并实时下载。
Pinyin: Kèhù kěyǐ zàixiàn suǒqǔ diànzǐ fāpiào bìng shíshí xiàzài.
Dịch: Khách hàng có thể yêu cầu và tải hóa đơn điện tử trực tuyến theo thời gian thực. - 财务已完成电子发票的校验与归档。
Pinyin: Cáiwù yǐ wánchéng diànzǐ fāpiào de jiàoyàn yǔ guīdàng.
Dịch: Phòng tài chính đã kiểm tra và lưu trữ hóa đơn điện tử. - 电子发票附带二维码,扫码即可查验真伪。
Pinyin: Diànzǐ fāpiào fùdài èrwéimǎ, sǎomǎ jíkě cháyàn zhēnwěi.
Dịch: Hóa đơn điện tử có mã QR, quét là kiểm tra thật–giả. - 请提供抬头信息以正确开具电子发票。
Pinyin: Qǐng tígōng táitóu xìnxī yǐ zhèngquè kāijù diànzǐ fāpiào.
Dịch: Vui lòng cung cấp thông tin tiêu đề để xuất hóa đơn điện tử đúng. - 系统会对电子签名进行验证,防止篡改。
Pinyin: Xìtǒng huì duì diànzǐ qiānmíng jìnxíng yànzhèng, fángzhǐ cuàngǎi.
Dịch: Hệ thống xác thực chữ ký số để ngăn chỉnh sửa trái phép. - 如需报销,请上传电子发票PDF与原始数据。
Pinyin: Rú xū bàoxiāo, qǐng shàngchuán diànzǐ fāpiào PDF yǔ yuánshǐ shùjù.
Dịch: Nếu cần quyết toán, hãy tải lên PDF hóa đơn điện tử và dữ liệu gốc. - 与纸质发票相比,电子发票更易保存与查询。
Pinyin: Yǔ zhǐzhì fāpiào xiāngbǐ, diànzǐ fāpiào gèng yì bǎocún yǔ cháxún.
Dịch: So với hóa đơn giấy, hóa đơn điện tử dễ lưu và tra cứu hơn. - 电子发票号码与校验码需一致方可通过。
Pinyin: Diànzǐ fāpiào hàomǎ yǔ jiàoyànmǎ xū yīzhì fāngkě tōngguò.
Dịch: Số hóa đơn và mã kiểm tra phải khớp mới hợp lệ. - 我们已将电子发票推送到您的企业账户。
Pinyin: Wǒmen yǐ jiāng diànzǐ fāpiào tuīsòng dào nín de qǐyè zhànghù.
Dịch: Chúng tôi đã đẩy hóa đơn điện tử vào tài khoản doanh nghiệp của bạn. - 如发现信息错误,请及时申请作废或冲红。
Pinyin: Rú fāxiàn xìnxī cuòwù, qǐng jíshí shēnqǐng zuòfèi huò chōnghóng.
Dịch: Nếu phát hiện sai thông tin, hãy kịp thời xin hủy hoặc điều chỉnh. - 电子发票可自动对接ERP,实现对账与审核。
Pinyin: Diànzǐ fāpiào kě zìdòng duìjiē ERP, shíxiàn duìzhàng yǔ shěnhé.
Dịch: Hóa đơn điện tử tự động kết nối ERP, thực hiện đối soát và kiểm duyệt. - 请在开票备注中注明项目与服务周期。
Pinyin: Qǐng zài kāipiào bèizhù zhōng zhùmíng xiàngmù yǔ fúwù zhōuqī.
Dịch: Vui lòng ghi rõ hạng mục và chu kỳ dịch vụ trong phần ghi chú hóa đơn. - 电子税务平台支持批量开具电子发票。
Pinyin: Diànzǐ shuìwù píngtái zhīchí pīliàng kāijù diànzǐ fāpiào.
Dịch: Nền tảng thuế điện tử hỗ trợ xuất hóa đơn điện tử hàng loạt. - 客户可选择抬头为公司或个人电子发票。
Pinyin: Kèhù kě xuǎnzé táitóu wèi gōngsī huò gèrén diànzǐ fāpiào.
Dịch: Khách có thể chọn tiêu đề hóa đơn là công ty hoặc cá nhân. - 请核对纳税人识别号,避免开票信息不一致。
Pinyin: Qǐng héduì nàshuìrén shíbiéhào, bìmiǎn kāipiào xìnxī bù yīzhì.
Dịch: Hãy đối chiếu mã số thuế để tránh thông tin hóa đơn không khớp. - 电子发票支持重复下载与长期留存。
Pinyin: Diànzǐ fāpiào zhīchí chóngfù xiàzài yǔ chángqī liúcún.
Dịch: Hóa đơn điện tử hỗ trợ tải lại và lưu trữ lâu dài. - 发票状态可通过链接实时追踪。
Pinyin: Fāpiào zhuàngtài kě tōngguò liànjiē shíshí zhuīzōng.
Dịch: Trạng thái hóa đơn có thể theo dõi qua liên kết thời gian thực. - 我们已收到贵司的电子发票,正在对账。
Pinyin: Wǒmen yǐ shōudào guìsī de diànzǐ fāpiào, zhèngzài duìzhàng.
Dịch: Chúng tôi đã nhận hóa đơn điện tử của quý công ty và đang đối soát. - 如需纸质版,可自行打印电子发票PDF。
Pinyin: Rúxū zhǐzhìbǎn, kě zìxíng dǎyìn diànzǐ fāpiào PDF.
Dịch: Nếu cần bản giấy, có thể tự in PDF hóa đơn điện tử. - 电子发票含税金额与不含税金额需分项列示.
Pinyin: Diànzǐ fāpiào hánshuì jīn’é yǔ bù hánshuì jīn’é xū fēnxiàng lièshì.
Dịch: Cần liệt kê riêng giá trị đã bao gồm và chưa bao gồm thuế trên hóa đơn điện tử. - 请确认收件邮箱是否正确,避免投递失败。
Pinyin: Qǐng quèrèn shōujiàn yóuxiāng shìfǒu zhèngquè, bìmiǎn tóudì shībài.
Dịch: Hãy xác nhận email nhận có đúng để tránh gửi thất bại. - 系统会自动生成发票编码与开具日期。
Pinyin: Xìtǒng huì zìdòng shēngchéng fāpiào biānmǎ yǔ kāijù rìqī.
Dịch: Hệ thống sẽ tự tạo mã hóa đơn và ngày xuất. - 电子发票需包含公司名称、税号与地址电话。
Pinyin: Diànzǐ fāpiào xū bāohán gōngsī míngchēng, shuìhào yǔ dìzhǐ diànhuà.
Dịch: Hóa đơn điện tử phải có tên công ty, mã số thuế, địa chỉ và điện thoại. - 开票前请确认订单金额与税率设置。
Pinyin: Kāipiào qián qǐng quèrèn dìngdān jīn’é yǔ shuàilǜ shèzhì.
Dịch: Trước khi xuất, hãy xác nhận giá trị đơn hàng và cài đặt thuế suất. - 如遇异常,请联系电子发票平台客服。
Pinyin: Rú yù yìcháng, qǐng liánxì diànzǐ fāpiào píngtái kèfú.
Dịch: Nếu gặp bất thường, hãy liên hệ CSKH nền tảng hóa đơn điện tử. - 电子发票支持接口对接,实现自动开票。
Pinyin: Diànzǐ fāpiào zhīchí jiēkǒu duìjiē, shíxiàn zìdòng kāipiào.
Dịch: Hóa đơn điện tử hỗ trợ kết nối API, tự động xuất. - 为便于审计,请保留发票原始数据与日志。
Pinyin: Wéi biànyú shěnjì, qǐng bǎoliú fāpiào yuánshǐ shùjù yǔ rìzhì.
Dịch: Để thuận tiện kiểm toán, hãy lưu dữ liệu gốc và nhật ký hóa đơn. - 我们提供发票查验链接,方便贵司核对信息。
Pinyin: Wǒmen tígōng fāpiào cháyàn liànjiē, fāngbiàn guìsī hédùi xìnxī.
Dịch: Chúng tôi cung cấp link tra hóa đơn để quý công ty đối chiếu thông tin. - Cặp động từ–danh từ: 开具/索取/查验/下载/作废/冲红 + 电子发票.
- Từ khóa bổ trợ: 抬头信息 (thông tin tiêu đề), 纳税人识别号 (mã số thuế), 校验码 (mã kiểm tra), 备注 (ghi chú), 对账 (đối soát), 归档 (lưu trữ).
- Khái niệm 电子发票
电子发票: hóa đơn điện tử, là chứng từ thu-chi được lập, gửi, nhận và lưu trữ dưới dạng dữ liệu điện tử.
Đặc điểm:
Có giá trị pháp lý như hóa đơn giấy.
Được ký số để đảm bảo tính xác thực.
Có thể gửi qua email, SMS, hoặc tải trực tiếp từ hệ thống.
Dễ dàng lưu trữ, tra cứu, đối soát, và tích hợp vào hệ thống kế toán/ERP.
- Loại từ
Danh từ (名词).
Lượng từ thường đi kèm: 一张 / 一份 (một tờ/một bản).
- 30 mẫu câu minh họa
A. Yêu cầu và phát hành hóa đơn
我想开具一张电子发票。 Wǒ xiǎng kāijù yī zhāng diànzǐ fāpiào. Tôi muốn xuất một hóa đơn điện tử.
请给我一份电子发票。 Qǐng gěi wǒ yī fèn diànzǐ fāpiào. Xin vui lòng cấp cho tôi một hóa đơn điện tử.
您需要电子发票还是纸质发票? Nín xūyào diànzǐ fāpiào háishì zhǐzhì fāpiào? Anh/chị cần hóa đơn điện tử hay hóa đơn giấy?
开电子发票需要提供纳税人识别号。 Kāi diànzǐ fāpiào xūyào tígōng nàshuìrén shíbié hào. Xuất hóa đơn điện tử cần cung cấp mã số thuế.
我们支持在线开具电子发票。 Wǒmen zhīchí zàixiàn kāijù diànzǐ fāpiào. Chúng tôi hỗ trợ xuất hóa đơn điện tử trực tuyến.
B. Nhận và gửi hóa đơn
电子发票会通过邮箱发送。 Diànzǐ fāpiào huì tōngguò yóuxiāng fāsòng. Hóa đơn điện tử sẽ được gửi qua email.
请注意查收电子发票。 Qǐng zhùyì cháshōu diànzǐ fāpiào. Vui lòng chú ý kiểm tra hóa đơn điện tử.
您可以在系统里下载电子发票。 Nín kěyǐ zài xìtǒng lǐ xiàzài diànzǐ fāpiào. Anh/chị có thể tải hóa đơn điện tử trong hệ thống.
我已经收到了电子发票。 Wǒ yǐjīng shōudào le diànzǐ fāpiào. Tôi đã nhận được hóa đơn điện tử.
电子发票可以重复下载。 Diànzǐ fāpiào kěyǐ chóngfù xiàzài. Hóa đơn điện tử có thể tải lại nhiều lần.
C. Kiểm tra và xác thực
您可以扫码查验电子发票。 Nín kěyǐ sǎomǎ cháyàn diànzǐ fāpiào. Anh/chị có thể quét mã để kiểm tra hóa đơn điện tử.
这张电子发票是真实有效的。 Zhè zhāng diànzǐ fāpiào shì zhēnshí yǒuxiào de. Hóa đơn điện tử này là hợp lệ.
请在税务平台上验证电子发票。 Qǐng zài shuìwù píngtái shàng yànzhèng diànzǐ fāpiào. Vui lòng xác thực hóa đơn điện tử trên nền tảng thuế.
电子发票上有防伪二维码。 Diànzǐ fāpiào shàng yǒu fángwěi èrwéimǎ. Trên hóa đơn điện tử có mã QR chống giả.
我们已完成电子发票的对账。 Wǒmen yǐ wánchéng diànzǐ fāpiào de duìzhàng. Chúng tôi đã đối soát xong hóa đơn điện tử.
D. Hủy, sửa, lưu trữ
如果有错误,可以作废电子发票。 Rúguǒ yǒu cuòwù, kěyǐ zuòfèi diànzǐ fāpiào. Nếu có sai sót, có thể hủy hóa đơn điện tử.
需要冲红,请先作废原电子发票。 Xūyào chōnghóng, qǐng xiān zuòfèi yuán diànzǐ fāpiào. Nếu cần điều chỉnh, vui lòng hủy hóa đơn điện tử gốc trước.
电子发票可以长期保存。 Diànzǐ fāpiào kěyǐ chángqī bǎocún. Hóa đơn điện tử có thể lưu trữ lâu dài.
请把电子发票归档到本月账册。 Qǐng bǎ diànzǐ fāpiào guīdàng dào běn yuè zhàngcè. Vui lòng lưu trữ hóa đơn điện tử vào sổ sách tháng này.
电子发票比纸质发票更容易管理。 Diànzǐ fāpiào bǐ zhǐzhì fāpiào gèng róngyì guǎnlǐ. Hóa đơn điện tử dễ quản lý hơn hóa đơn giấy.
E. Tích hợp hệ thống
电子发票数据会自动同步到ERP系统。 Diànzǐ fāpiào shùjù huì zìdòng tóngbù dào ERP xìtǒng. Dữ liệu hóa đơn điện tử sẽ tự động đồng bộ vào hệ thống ERP.
使用电子发票可以减少人工录入。 Shǐyòng diànzǐ fāpiào kěyǐ jiǎnshǎo réngōng lùrù. Sử dụng hóa đơn điện tử giúp giảm nhập liệu thủ công.
电子发票便于财务对账。 Diànzǐ fāpiào biànyú cáiwù duìzhàng. Hóa đơn điện tử thuận tiện cho kế toán đối soát.
系统会自动校验电子发票信息。 Xìtǒng huì zìdòng jiàoyàn diànzǐ fāpiào xìnxī. Hệ thống sẽ tự động kiểm tra thông tin hóa đơn điện tử.
电子发票支持批量导入。 Diànzǐ fāpiào zhīchí pīliàng dǎorù. Hóa đơn điện tử hỗ trợ nhập dữ liệu hàng loạt.
F. Chính sách và lợi ích
电子发票与纸质发票具有同等法律效力。 Diànzǐ fāpiào yǔ zhǐzhì fāpiào jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì. Hóa đơn điện tử có hiệu lực pháp lý như hóa đơn giấy.
推广电子发票有助于节约纸张。 Tuīguǎng diànzǐ fāpiào yǒuzhù yú jiéyuē zhǐzhāng. Phổ biến hóa đơn điện tử giúp tiết kiệm giấy.
使用电子发票可以提高效率。 Shǐyòng diànzǐ fāpiào kěyǐ tígāo xiàolǜ. Sử dụng hóa đơn điện tử có thể nâng cao hiệu quả.
企业应按照规定开具电子发票。 Qǐyè yīng ànzhào guīdìng kāijù diànzǐ fāpiào. Doanh nghiệp cần xuất hóa đơn điện
Khái niệm cơ bản về “电子发票” (diànzǐ fāpiào)
“电子发票” là hóa đơn điện tử: chứng từ thu – chi được lập, phát hành, truyền, nhận và lưu trữ dưới dạng dữ liệu số. Nó có giá trị pháp lý tương tự hóa đơn giấy, sử dụng chữ ký số, mã xác thực và cơ chế chống sửa đổi để đảm bảo tính xác thực và toàn vẹn. Doanh nghiệp có thể xuất, gửi và tra cứu hóa đơn điện tử trực tuyến, tích hợp với hệ thống kế toán/ERP, giảm sai sót nhập liệu và tối ưu quy trình thanh toán – đối soát.
Đặc điểm, cấu trúc và ngữ dụng
Bản chất số hóa: Toàn bộ vòng đời (lập, gửi, nhận, lưu trữ, tra cứu, hủy/bỏ, điều chỉnh) diễn ra trên môi trường số.
Chữ ký số và mã xác thực: Xác định chủ thể phát hành, bảo đảm tính toàn vẹn nội dung; phát hiện sửa đổi trái phép.
Định dạng dữ liệu: Thường có bản dữ liệu cấu trúc (để hệ thống xử lý) và bản trình bày (PDF/HTML) để người dùng dễ xem.
Tích hợp hệ thống: Kết nối ERP/kế toán, tự động ghi nhận doanh thu – thuế – công nợ, tạo nhật ký kiểm toán.
Ngữ dụng giao tiếp: Thường đi kèm các động từ “开票” (xuất), “发送” (gửi), “查验” (kiểm tra), “报销” (hoàn/đề nghị thanh toán), “冲红/作废” (hóa đơn đỏ/huỷ), “下载/打印” (tải/ in), “对账” (đối soát).
Loại từ và cụm liên quan
Danh từ: 电子发票 — hóa đơn điện tử.
Cụm mở rộng:
增值税电子发票 — hóa đơn điện tử VAT.
电子专用发票 / 电子普通发票 — chuyên dụng / phổ thông.
发票代码 / 发票号码 / 校验码 — mã số hóa đơn / số hóa đơn / mã kiểm tra.
开票信息 / 受票方 / 开票方 — thông tin xuất hóa đơn / bên nhận / bên xuất.
Mẫu cấu trúc câu thường gặp
请 + 动词 + 电子发票: 请给我开一张电子发票。 (Xin vui lòng xuất một hóa đơn điện tử.)
能/可以 + 动词 + 吗: 可以开电子发票吗? (Có thể xuất hóa đơn điện tử không?)
通过 + 渠道 + 动词: 电子发票通过邮箱发送。 (Gửi qua email.)
对账/报销 + 宾语: 用电子发票报销差旅费。 (Dùng hóa đơn điện tử để đề nghị thanh toán chi phí công tác.)
查验 + 对象 + 方法: 在线查验电子发票的真伪。 (Kiểm tra trực tuyến tính hợp lệ.)
30 mẫu câu tiếng Trung kèm phiên âm và tiếng Việt
我们提供电子发票。 Wǒmen tígōng diànzǐ fāpiào. Chúng tôi cung cấp hóa đơn điện tử.
请给我开一张电子发票。 Qǐng gěi wǒ kāi yì zhāng diànzǐ fāpiào. Vui lòng xuất cho tôi một hóa đơn điện tử.
可以开电子发票吗? Kěyǐ kāi diànzǐ fāpiào ma? Xin hỏi có thể xuất hóa đơn điện tử không?
电子发票会通过邮箱发送。 Diànzǐ fāpiào huì tōngguò yóuxiāng fāsòng. Hóa đơn điện tử sẽ được gửi qua email.
请把电子发票发送到我的邮箱。 Qǐng bǎ diànzǐ fāpiào fāsòng dào wǒ de yóuxiāng. Vui lòng gửi hóa đơn điện tử vào email của tôi.
这张电子发票的发票号码是多少? Zhè zhāng diànzǐ fāpiào de fāpiào hàomǎ shì duōshǎo? Số hóa đơn của hóa đơn điện tử này là bao nhiêu?
电子发票可以在线查验。 Diànzǐ fāpiào kěyǐ zàixiàn cháyàn. Hóa đơn điện tử có thể kiểm tra trực tuyến.
请核对电子发票上的开票信息。 Qǐng héduì diànzǐ fāpiào shàng de kāipiào xìnxī. Vui lòng đối chiếu thông tin xuất hóa đơn trên hóa đơn điện tử.
我们支持增值税电子发票。 Wǒmen zhīchí zēngzhíshuì diànzǐ fāpiào. Chúng tôi hỗ trợ hóa đơn điện tử VAT.
电子发票与纸质发票具有同等法律效力。 Diànzǐ fāpiào yǔ zhǐzhì fāpiào jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì. Hóa đơn điện tử có hiệu lực pháp lý tương đương hóa đơn giấy.
扫码后自动生成电子发票。 Sǎomǎ hòu zìdòng shēngchéng diànzǐ fāpiào. Quét mã xong sẽ tự động tạo hóa đơn điện tử.
请填写用于开电子发票的公司抬头。 Qǐng tiánxiě yòng yú kāi diànzǐ fāpiào de gōngsī táitóu. Vui lòng điền thông tin tên công ty để xuất hóa đơn điện tử.
电子发票支持下载与打印。 Diànzǐ fāpiào zhīchí xiàzài yǔ dǎyìn. Hóa đơn điện tử hỗ trợ tải xuống và in.
我们已将电子发票接入ERP系统。 Wǒmen yǐ jiāng diànzǐ fāpiào jiērù ERP xìtǒng. Chúng tôi đã tích hợp hóa đơn điện tử vào hệ thống ERP.
可用电子发票报销差旅费用。 Kě yòng diànzǐ fāpiào bàoxiāo chālǚ fèiyòng. Có thể dùng hóa đơn điện tử để đề nghị thanh toán chi phí công tác.
这张电子发票需要红冲处理。 Zhè zhāng diànzǐ fāpiào xūyào hóngchōng chǔlǐ. Hóa đơn điện tử này cần xử lý hóa đơn đỏ (điều chỉnh giảm).
电子发票包含发票代码与校验码。 Diànzǐ fāpiào bāohán fāpiào dàimǎ yǔ jiàoyàn mǎ. Hóa đơn điện tử bao gồm mã số và mã kiểm tra.
发票已附数字签名,防止篡改。 Fāpiào yǐ fù shùzì qiānmíng, fángzhǐ cuàngǎi. Hóa đơn đã kèm chữ ký số, ngăn chỉnh sửa.
请在开票前核对金额与税率。 Qǐng zài kāipiào qián héduì jīn’é yǔ shuàilǜ. Vui lòng kiểm tra số tiền và thuế suất trước khi xuất hóa đơn.
电子发票支持在线查验真伪与状态。 Diànzǐ fāpiào zhīchí zàixiàn cháyàn zhēnwěi yǔ zhuàngtài. Hóa đơn điện tử hỗ trợ kiểm tra trực tuyến tính hợp lệ và trạng thái.
客户需要开电子普通发票。 Kèhù xūyào kāi diànzǐ pǔtōng fāpiào. Khách hàng cần xuất hóa đơn điện tử phổ thông.
如需专票,请提供税号与注册地址。 Rú xū zhuānpiào, qǐng tígōng shuìhào yǔ zhùcè dìzhǐ. Nếu cần hóa đơn chuyên dụng, vui lòng cung cấp mã số thuế và địa chỉ đăng ký.
电子发票将以PDF格式发送。 Diànzǐ fāpiào jiāng yǐ PDF géshì fāsòng. Hóa đơn điện tử sẽ được gửi ở định dạng PDF.
请确认收票邮箱是否正确。 Qǐng quèrèn shōupiào yóuxiāng shìfǒu zhèngquè. Vui lòng xác nhận email nhận hóa đơn có đúng không.
系统已对电子发票自动归档。 Xìtǒng yǐ duì diànzǐ fāpiào zìdòng guīdǎng. Hệ thống đã tự động lưu trữ hóa đơn điện tử.
本月的电子发票已全部对账完成。 Běn yuè de diànzǐ fāpiào yǐ quánbù duìzhàng wánchéng. Hóa đơn điện tử tháng này đã đối soát xong.
请上传电子发票用于审计。 Qǐng shàngchuán diànzǐ fāpiào yòng yú shěnjì. Vui lòng tải lên hóa đơn điện tử để kiểm toán.
发票信息不一致,请申请作废并重开。 Fāpiào xìnxī bù yīzhì, qǐng shēnqǐng zuòfèi bìng chóngkāi. Thông tin hóa đơn không khớp, vui lòng xin huỷ và xuất lại.
电子发票可用于财务入账与税务申报。 Diànzǐ fāpiào kě yòng yú cáiwù rùzhàng yǔ shuìwù shēnbào. Hóa đơn điện tử dùng cho hạch toán và khai thuế.
如有疑问,请联系开票方客服。 Rú yǒu yíwèn, qǐng liánxì kāipiào fāng kèfú. Nếu có thắc mắc, vui lòng liên hệ bộ phận chăm sóc của bên xuất hóa đơn.
Từ vựng – cụm từ bổ trợ
开票 / 开具: xuất hóa đơn.
受票方 / 开票方: bên nhận / bên xuất.
报销 / 对账 / 入账: đề nghị thanh toán / đối soát / hạch toán.
红冲 / 作废 / 重开: điều chỉnh giảm (hoá đơn đỏ) / huỷ / xuất lại.
发票抬头 / 税号 / 地址 / 银行账户: thông tin tiêu đề hoá đơn / mã số thuế / địa chỉ / tài khoản ngân hàng.
查验 / 校验码 / 真伪 / 状态: kiểm tra / mã kiểm tra / thật – giả / trạng thái.
归档 / 打印 / 下载 / 发送: lưu trữ / in / tải / gửi.
电子发票 (diànzǐ fāpiào)
- Nghĩa tiếng Trung – tiếng Việt
电子发票 nghĩa là hóa đơn điện tử.
Đây là loại hóa đơn được lập, gửi, nhận và lưu trữ bằng phương tiện điện tử, không cần in giấy.
电子 (diànzǐ): điện tử, kỹ thuật số
发票 (fāpiào): hóa đơn, chứng từ thanh toán
→ 电子发票 = hóa đơn được phát hành bằng phương thức điện tử.
Trong môi trường kinh doanh hiện đại, hóa đơn điện tử rất phổ biến vì nó tiện lợi, tiết kiệm chi phí, nhanh chóng và dễ quản lý.
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ một loại chứng từ tài chính (hóa đơn).
Ví dụ: 一张电子发票 (một tờ hóa đơn điện tử)
- Cấu trúc và cách dùng
Mẫu câu thường gặp:
开电子发票 – xuất hóa đơn điện tử
索取电子发票 – yêu cầu hóa đơn điện tử
下载电子发票 – tải hóa đơn điện tử
查看电子发票 – xem hóa đơn điện tử
保存电子发票 – lưu hóa đơn điện tử
- Ví dụ chi tiết (30 câu có phiên âm và dịch tiếng Việt)
我们公司现在全部使用电子发票。
(Wǒmen gōngsī xiànzài quánbù shǐyòng diànzǐ fāpiào.)
Công ty chúng tôi hiện nay sử dụng hoàn toàn hóa đơn điện tử.
这张电子发票已经发送到你的邮箱了。
(Zhè zhāng diànzǐ fāpiào yǐjīng fāsòng dào nǐ de yóuxiāng le.)
Hóa đơn điện tử này đã được gửi đến hộp thư của bạn.
请帮我开一张电子发票。
(Qǐng bāng wǒ kāi yī zhāng diànzǐ fāpiào.)
Làm ơn giúp tôi xuất một hóa đơn điện tử.
电子发票可以直接在网上查看。
(Diànzǐ fāpiào kěyǐ zhíjiē zài wǎngshàng chákàn.)
Hóa đơn điện tử có thể xem trực tiếp trên mạng.
电子发票比纸质发票更环保。
(Diànzǐ fāpiào bǐ zhǐzhì fāpiào gèng huánbǎo.)
Hóa đơn điện tử thân thiện với môi trường hơn hóa đơn giấy.
您需要电子发票还是纸质发票?
(Nín xūyào diànzǐ fāpiào háishì zhǐzhì fāpiào?)
Quý khách cần hóa đơn điện tử hay hóa đơn giấy?
我已经收到电子发票的链接。
(Wǒ yǐjīng shōudào diànzǐ fāpiào de liànjiē.)
Tôi đã nhận được đường link của hóa đơn điện tử.
电子发票可以通过二维码下载。
(Diànzǐ fāpiào kěyǐ tōngguò èrwéimǎ xiàzài.)
Hóa đơn điện tử có thể tải xuống thông qua mã QR.
客户要求我们提供电子发票。
(Kèhù yāoqiú wǒmen tígōng diànzǐ fāpiào.)
Khách hàng yêu cầu chúng tôi cung cấp hóa đơn điện tử.
电子发票上的金额和付款金额一致。
(Diànzǐ fāpiào shàng de jīn’é hé fùkuǎn jīn’é yīzhì.)
Số tiền trên hóa đơn điện tử trùng khớp với số tiền thanh toán.
我把电子发票保存到电脑里了。
(Wǒ bǎ diànzǐ fāpiào bǎocún dào diànnǎo lǐ le.)
Tôi đã lưu hóa đơn điện tử vào máy tính.
电子发票可以作为报销凭证。
(Diànzǐ fāpiào kěyǐ zuòwéi bàoxiāo píngzhèng.)
Hóa đơn điện tử có thể dùng làm chứng từ hoàn phí.
打印电子发票也具有同样的法律效力。
(Dǎyìn diànzǐ fāpiào yě jùyǒu tóngyàng de fǎlǜ xiàolì.)
Bản in của hóa đơn điện tử cũng có giá trị pháp lý tương đương.
我们的系统会自动生成电子发票。
(Wǒmen de xìtǒng huì zìdòng shēngchéng diànzǐ fāpiào.)
Hệ thống của chúng tôi sẽ tự động tạo hóa đơn điện tử.
收到电子发票后,请检查金额是否正确。
(Shōudào diànzǐ fāpiào hòu, qǐng jiǎnchá jīn’é shìfǒu zhèngquè.)
Sau khi nhận hóa đơn điện tử, vui lòng kiểm tra xem số tiền có đúng không.
电子发票的格式是PDF文件。
(Diànzǐ fāpiào de géshì shì PDF wénjiàn.)
Định dạng của hóa đơn điện tử là tệp PDF.
电子发票可以长期保存,不会丢失。
(Diànzǐ fāpiào kěyǐ chángqī bǎocún, bú huì diūshī.)
Hóa đơn điện tử có thể lưu trữ lâu dài mà không bị mất.
电子发票上有防伪码。
(Diànzǐ fāpiào shàng yǒu fángwěimǎ.)
Trên hóa đơn điện tử có mã chống giả.
您可以登录官方网站查询电子发票真伪。
(Nín kěyǐ dēnglù guānfāng wǎngzhàn cháxún diànzǐ fāpiào zhēnwěi.)
Quý khách có thể đăng nhập trang web chính thức để kiểm tra tính thật giả của hóa đơn điện tử.
他忘记索取电子发票了。
(Tā wàngjì suǒqǔ diànzǐ fāpiào le.)
Anh ấy quên yêu cầu hóa đơn điện tử rồi.
电子发票可以直接上传到会计系统。
(Diànzǐ fāpiào kěyǐ zhíjiē shàngchuán dào kuàijì xìtǒng.)
Hóa đơn điện tử có thể được tải trực tiếp lên hệ thống kế toán.
如果需要报销,请提供电子发票。
(Rúguǒ xūyào bàoxiāo, qǐng tígōng diànzǐ fāpiào.)
Nếu cần hoàn phí, vui lòng cung cấp hóa đơn điện tử.
电子发票上会显示公司抬头和税号。
(Diànzǐ fāpiào shàng huì xiǎnshì gōngsī táitóu hé shuìhào.)
Hóa đơn điện tử sẽ hiển thị tên công ty và mã số thuế.
电子发票比传统发票更方便管理。
(Diànzǐ fāpiào bǐ chuántǒng fāpiào gèng fāngbiàn guǎnlǐ.)
Hóa đơn điện tử dễ quản lý hơn hóa đơn truyền thống.
请把电子发票发到我的邮箱。
(Qǐng bǎ diànzǐ fāpiào fā dào wǒ de yóuxiāng.)
Vui lòng gửi hóa đơn điện tử vào hộp thư của tôi.
电子发票有助于减少纸张浪费。
(Diànzǐ fāpiào yǒu zhù yú jiǎnshǎo zhǐzhāng làngfèi.)
Hóa đơn điện tử giúp giảm lãng phí giấy.
我不知道怎么申请电子发票。
(Wǒ bù zhīdào zěnme shēnqǐng diànzǐ fāpiào.)
Tôi không biết cách đăng ký hóa đơn điện tử.
有些商家只提供电子发票。
(Yǒuxiē shāngjiā zhǐ tígōng diànzǐ fāpiào.)
Một số cửa hàng chỉ cung cấp hóa đơn điện tử.
您可以在购买页面选择电子发票。
(Nín kěyǐ zài gòumǎi yèmiàn xuǎnzé diànzǐ fāpiào.)
Quý khách có thể chọn hóa đơn điện tử ở trang thanh toán.
我把电子发票打印出来交给财务。
(Wǒ bǎ diànzǐ fāpiào dǎyìn chūlái jiāo gěi cáiwù.)
Tôi đã in hóa đơn điện tử ra và nộp cho bộ phận kế toán.
- Tóm tắt
Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
电子发票 diànzǐ fāpiào Danh từ Hóa đơn điện tử Dùng trong lĩnh vực thương mại, kế toán, thanh toán trực tuyến - Phân biệt:
纸质发票 (zhǐzhì fāpiào): hóa đơn giấy
电子发票 (diànzǐ fāpiào): hóa đơn điện tử
→ Cả hai đều có giá trị pháp lý, nhưng 电子发票 thuận tiện hơn, thường dùng trong thương mại điện tử và kế toán online.
- Nghĩa tổng quát
Từ: 电子发票
Phiên âm: diànzǐ fāpiào
Tiếng Việt: hóa đơn điện tử
Loại từ: danh từ (名词)
- Giải thích chi tiết
电子发票 là hóa đơn được phát hành, gửi, lưu trữ và quản lý bằng phương thức điện tử (không cần in ra giấy). Đây là bản ghi dữ liệu hợp pháp được tạo bởi hệ thống phần mềm của doanh nghiệp hoặc cơ quan thuế, có hiệu lực pháp lý tương đương như hóa đơn giấy.
Từ này thường được sử dụng rất phổ biến trong các hoạt động thương mại, kế toán, thuế vụ và thương mại điện tử.
- Cấu trúc từ
电子 (diànzǐ): điện tử, thuộc về công nghệ điện tử hoặc kỹ thuật số.
发票 (fāpiào): hóa đơn, chứng từ thanh toán có giá trị pháp lý do bên bán phát hành.
电子发票 = “Hóa đơn điện tử” – nghĩa là hóa đơn ở dạng kỹ thuật số thay vì in trên giấy.
- Cách dùng thông thường
电子发票 thường đi với các động từ:
开具 (kāijù) — phát hành, xuất hóa đơn
下载 (xiàzài) — tải xuống
查验 (cháyàn) — kiểm tra, xác minh
保存 (bǎocún) — lưu trữ
报销 (bàoxiāo) — hoàn/khai báo chi phí
- Một số cụm từ thường gặp
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
开具电子发票 kāijù diànzǐ fāpiào Xuất hóa đơn điện tử
电子发票系统 diànzǐ fāpiào xìtǒng Hệ thống hóa đơn điện tử
下载电子发票 xiàzài diànzǐ fāpiào Tải hóa đơn điện tử
查询电子发票 cháxún diànzǐ fāpiào Tra cứu hóa đơn điện tử
打印电子发票 dǎyìn diànzǐ fāpiào In hóa đơn điện tử
核对电子发票 héduì diànzǐ fāpiào Đối chiếu hóa đơn điện tử
电子发票平台 diànzǐ fāpiào píngtái Nền tảng hóa đơn điện tử
电子发票报销 diànzǐ fāpiào bàoxiāo Hoàn/khai báo hóa đơn điện tử - 30 câu ví dụ chi tiết (kèm phiên âm + dịch tiếng Việt)
我们公司现在全部使用电子发票。
Wǒmen gōngsī xiànzài quánbù shǐyòng diànzǐ fāpiào.
Công ty chúng tôi hiện nay sử dụng hoàn toàn hóa đơn điện tử.
请问可以开电子发票吗?
Qǐngwèn kěyǐ kāi diànzǐ fāpiào ma?
Xin hỏi có thể xuất hóa đơn điện tử không?
电子发票会通过邮箱发送给您。
Diànzǐ fāpiào huì tōngguò yóuxiāng fāsòng gěi nín.
Hóa đơn điện tử sẽ được gửi đến quý khách qua email.
电子发票具有与纸质发票同等的法律效力。
Diànzǐ fāpiào jùyǒu yǔ zhǐzhì fāpiào tóngděng de fǎlǜ xiàolì.
Hóa đơn điện tử có hiệu lực pháp lý tương đương với hóa đơn giấy.
你可以在网站上下载电子发票。
Nǐ kěyǐ zài wǎngzhàn shàng xiàzài diànzǐ fāpiào.
Bạn có thể tải hóa đơn điện tử trên trang web.
我需要一张电子发票来报销。
Wǒ xūyào yī zhāng diànzǐ fāpiào lái bàoxiāo.
Tôi cần một hóa đơn điện tử để làm hoàn chi phí.
系统自动生成电子发票并发送给顾客。
Xìtǒng zìdòng shēngchéng diànzǐ fāpiào bìng fāsòng gěi gùkè.
Hệ thống tự động tạo hóa đơn điện tử và gửi cho khách hàng.
电子发票的格式是PDF文件。
Diànzǐ fāpiào de géshì shì PDF wénjiàn.
Định dạng của hóa đơn điện tử là tệp PDF.
请检查一下电子发票是否正确。
Qǐng jiǎnchá yīxià diànzǐ fāpiào shìfǒu zhèngquè.
Xin hãy kiểm tra xem hóa đơn điện tử có chính xác không.
税务部门要求企业统一使用电子发票系统。
Shuìwù bùmén yāoqiú qǐyè tǒngyī shǐyòng diànzǐ fāpiào xìtǒng.
Cơ quan thuế yêu cầu doanh nghiệp sử dụng hệ thống hóa đơn điện tử thống nhất.
电子发票可以随时查验,非常方便。
Diànzǐ fāpiào kěyǐ suíshí cháyàn, fēicháng fāngbiàn.
Hóa đơn điện tử có thể kiểm tra bất cứ lúc nào, rất tiện lợi.
他忘了下载昨天的电子发票。
Tā wàng le xiàzài zuótiān de diànzǐ fāpiào.
Anh ấy quên tải hóa đơn điện tử của ngày hôm qua.
电子发票的保存期限与纸质发票相同。
Diànzǐ fāpiào de bǎocún qīxiàn yǔ zhǐzhì fāpiào xiāngtóng.
Thời hạn lưu trữ của hóa đơn điện tử giống như hóa đơn giấy.
每张电子发票上都有唯一的发票代码。
Měi zhāng diànzǐ fāpiào shàng dōu yǒu wéiyī de fāpiào dàimǎ.
Mỗi hóa đơn điện tử đều có mã số hóa đơn duy nhất.
请提供您的邮箱地址以便我们发送电子发票。
Qǐng tígōng nín de yóuxiāng dìzhǐ yǐbiàn wǒmen fāsòng diànzǐ fāpiào.
Xin vui lòng cung cấp địa chỉ email để chúng tôi gửi hóa đơn điện tử.
电子发票在环保方面有很大优势。
Diànzǐ fāpiào zài huánbǎo fāngmiàn yǒu hěn dà yōushì.
Hóa đơn điện tử có ưu thế lớn về mặt bảo vệ môi trường.
电子发票可以减少企业的纸张成本。
Diànzǐ fāpiào kěyǐ jiǎnshǎo qǐyè de zhǐzhāng chéngběn.
Hóa đơn điện tử giúp doanh nghiệp giảm chi phí giấy tờ.
我收到的电子发票打不开,怎么办?
Wǒ shōudào de diànzǐ fāpiào dǎ bù kāi, zěnme bàn?
Hóa đơn điện tử tôi nhận được không mở được, phải làm sao?
系统会自动校验电子发票的真伪。
Xìtǒng huì zìdòng jiàoyàn diànzǐ fāpiào de zhēnwěi.
Hệ thống sẽ tự động xác minh tính thật giả của hóa đơn điện tử.
公司财务部门每天都要处理上百张电子发票。
Gōngsī cáiwù bùmén měitiān dōu yào chǔlǐ shàng bǎi zhāng diànzǐ fāpiào.
Bộ phận kế toán của công ty phải xử lý hàng trăm hóa đơn điện tử mỗi ngày.
电子发票支持微信和支付宝查看。
Diànzǐ fāpiào zhīchí Wēixìn hé Zhīfùbǎo chákàn.
Hóa đơn điện tử có thể xem được qua WeChat và Alipay.
他要求卖家重新开具一张电子发票。
Tā yāoqiú màijiā chóngxīn kāijù yī zhāng diànzǐ fāpiào.
Anh ta yêu cầu người bán xuất lại một hóa đơn điện tử mới.
出差回来后,我要报销所有的电子发票。
Chūchāi huílái hòu, wǒ yào bàoxiāo suǒyǒu de diànzǐ fāpiào.
Sau khi đi công tác về, tôi phải khai báo hoàn tất tất cả hóa đơn điện tử.
有的客户还不习惯使用电子发票。
Yǒu de kèhù hái bù xíguàn shǐyòng diànzǐ fāpiào.
Một số khách hàng vẫn chưa quen dùng hóa đơn điện tử.
请扫描二维码即可获取电子发票。
Qǐng sǎomiáo èrwéimǎ jí kě huòqǔ diànzǐ fāpiào.
Quý khách quét mã QR là có thể nhận được hóa đơn điện tử.
电子发票已经成为企业管理的重要部分。
Diànzǐ fāpiào yǐjīng chéngwéi qǐyè guǎnlǐ de zhòngyào bùfèn.
Hóa đơn điện tử đã trở thành một phần quan trọng trong quản lý doanh nghiệp.
系统支持批量下载电子发票。
Xìtǒng zhīchí pīliàng xiàzài diànzǐ fāpiào.
Hệ thống hỗ trợ tải hàng loạt hóa đơn điện tử.
他用电子发票成功报销了机票费用。
Tā yòng diànzǐ fāpiào chénggōng bàoxiāo le jīpiào fèiyòng.
Anh ấy đã dùng hóa đơn điện tử để hoàn thành hoàn chi phí vé máy bay.
电子发票丢失了可以重新下载。
Diànzǐ fāpiào diūshī le kěyǐ chóngxīn xiàzài.
Nếu hóa đơn điện tử bị mất, có thể tải lại.
在中国,大部分网购平台都支持电子发票。
Zài Zhōngguó, dà bùfèn wǎnggòu píngtái dōu zhīchí diànzǐ fāpiào.
Ở Trung Quốc, hầu hết các nền tảng mua sắm trực tuyến đều hỗ trợ hóa đơn điện tử.
Giải thích từ 电子发票
Hán tự & Phiên âm: 电子发票 (diànzǐ fāpiào)
Nghĩa tiếng Việt: Hóa đơn điện tử
Loại từ: Danh từ (名词)
Tiếng Anh: Electronic Invoice / E-invoice
- Giải thích chi tiết
电子发票 là hóa đơn được lập, gửi, nhận và lưu trữ dưới dạng dữ liệu điện tử, không cần in ra giấy.
Nó có giá trị pháp lý và thuế tương tự như hóa đơn giấy truyền thống.
Cấu tạo từ:
电子 (diànzǐ) = điện tử (electronic, digital)
发票 (fāpiào) = hóa đơn (invoice, bill)
=> 电子发票 nghĩa là hóa đơn phát hành qua phương tiện điện tử.
- Phân biệt với từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
发票 fāpiào Hóa đơn Gốc chung, có thể là giấy hoặc điện tử
纸质发票 zhǐzhì fāpiào Hóa đơn giấy Loại truyền thống
电子发票 diànzǐ fāpiào Hóa đơn điện tử Loại mới, lưu trữ trực tuyến - Cách dùng ngữ pháp
Có thể đứng độc lập làm chủ ngữ, tân ngữ, định ngữ.
Thường kết hợp với các động từ như:
开具 (kāijù): phát hành
下载 (xiàzài): tải xuống
查验 (cháyàn): kiểm tra
报销 (bàoxiāo): hoàn ứng
保存 (bǎocún): lưu giữ
Ví dụ cấu trúc:
开具电子发票 — phát hành hóa đơn điện tử
下载电子发票 — tải hóa đơn điện tử
电子发票系统 — hệ thống hóa đơn điện tử
电子发票平台 — nền tảng hóa đơn điện tử
- 30 MẪU CÂU CHI TIẾT (Kèm Phiên âm & Dịch Nghĩa)
请给我开一张电子发票。
Qǐng gěi wǒ kāi yī zhāng diànzǐ fāpiào.
Xin vui lòng xuất cho tôi một hóa đơn điện tử.
现在大多数公司都使用电子发票。
Xiànzài dàduōshù gōngsī dōu shǐyòng diànzǐ fāpiào.
Hiện nay hầu hết các công ty đều sử dụng hóa đơn điện tử.
电子发票和纸质发票具有同等法律效力。
Diànzǐ fāpiào hé zhǐzhì fāpiào jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì.
Hóa đơn điện tử và hóa đơn giấy có giá trị pháp lý như nhau.
顾客可以通过邮箱接收电子发票。
Gùkè kěyǐ tōngguò yóuxiāng jiēshōu diànzǐ fāpiào.
Khách hàng có thể nhận hóa đơn điện tử qua email.
电子发票保存起来很方便。
Diànzǐ fāpiào bǎocún qǐlái hěn fāngbiàn.
Hóa đơn điện tử rất tiện để lưu trữ.
我们公司支持电子发票报销。
Wǒmen gōngsī zhīchí diànzǐ fāpiào bàoxiāo.
Công ty chúng tôi chấp nhận hoàn ứng bằng hóa đơn điện tử.
请扫描二维码下载电子发票。
Qǐng sǎomiáo èrwéimǎ xiàzài diànzǐ fāpiào.
Vui lòng quét mã QR để tải hóa đơn điện tử.
电子发票系统有时会出现延迟。
Diànzǐ fāpiào xìtǒng yǒushí huì chūxiàn yánchí.
Hệ thống hóa đơn điện tử đôi khi bị trễ.
商家一般会自动发送电子发票。
Shāngjiā yībān huì zìdòng fāsòng diànzǐ fāpiào.
Người bán thường sẽ tự động gửi hóa đơn điện tử.
我已经收到电子发票的链接。
Wǒ yǐjīng shōudào diànzǐ fāpiào de liànjiē.
Tôi đã nhận được đường dẫn của hóa đơn điện tử.
电子发票可以直接上传到税务系统。
Diànzǐ fāpiào kěyǐ zhíjiē shàngchuán dào shuìwù xìtǒng.
Hóa đơn điện tử có thể được tải lên hệ thống thuế trực tiếp.
电子发票比纸质发票更环保。
Diànzǐ fāpiào bǐ zhǐzhì fāpiào gèng huánbǎo.
Hóa đơn điện tử thân thiện với môi trường hơn hóa đơn giấy.
请确认电子发票上的金额是否正确。
Qǐng quèrèn diànzǐ fāpiào shàng de jīn’é shìfǒu zhèngquè.
Vui lòng xác nhận xem số tiền trên hóa đơn điện tử có chính xác không.
您可以在微信公众号上查看电子发票。
Nín kěyǐ zài wēixìn gōngzhònghào shàng chákàn diànzǐ fāpiào.
Quý khách có thể xem hóa đơn điện tử trên tài khoản WeChat chính thức.
电子发票支持在线开具和查询。
Diànzǐ fāpiào zhīchí zàixiàn kāijù hé cháxún.
Hóa đơn điện tử hỗ trợ phát hành và tra cứu trực tuyến.
发票抬头填写错误,电子发票要重新开。
Fāpiào táitóu tiánxiě cuòwù, diànzǐ fāpiào yào chóngxīn kāi.
Nếu tên trên hóa đơn bị sai, hóa đơn điện tử cần được phát hành lại.
很多超市都提供电子发票服务。
Hěn duō chāoshì dōu tígōng diànzǐ fāpiào fúwù.
Nhiều siêu thị cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử.
我忘了申请电子发票,能补开吗?
Wǒ wàngle shēnqǐng diànzǐ fāpiào, néng bǔ kāi ma?
Tôi quên yêu cầu hóa đơn điện tử, có thể phát hành bổ sung không?
电子发票包含发票代码和号码。
Diànzǐ fāpiào bāohán fāpiào dàimǎ hé hàomǎ.
Hóa đơn điện tử bao gồm mã và số hóa đơn.
通过电子发票平台可以统一管理发票。
Tōngguò diànzǐ fāpiào píngtái kěyǐ tǒngyī guǎnlǐ fāpiào.
Có thể quản lý hóa đơn tập trung thông qua nền tảng hóa đơn điện tử.
电子发票支持PDF格式下载。
Diànzǐ fāpiào zhīchí PDF géshì xiàzài.
Hóa đơn điện tử hỗ trợ tải xuống ở định dạng PDF.
请核对电子发票的开票日期。
Qǐng héduì diànzǐ fāpiào de kāipiào rìqī.
Vui lòng kiểm tra ngày phát hành của hóa đơn điện tử.
报销时请附上电子发票截图。
Bàoxiāo shí qǐng fù shàng diànzǐ fāpiào jiétú.
Khi hoàn ứng, vui lòng đính kèm ảnh chụp màn hình của hóa đơn điện tử.
电子发票可以通过手机查看。
Diànzǐ fāpiào kěyǐ tōngguò shǒujī chákàn.
Có thể xem hóa đơn điện tử bằng điện thoại di động.
电子发票系统需要税务局认证。
Diànzǐ fāpiào xìtǒng xūyào shuìwùjú rènzhèng.
Hệ thống hóa đơn điện tử cần được cơ quan thuế chứng nhận.
请提供电子发票以便财务入账。
Qǐng tígōng diànzǐ fāpiào yǐbiàn cáiwù rùzhàng.
Vui lòng cung cấp hóa đơn điện tử để kế toán ghi nhận.
电子发票上有二维码方便验证真伪。
Diànzǐ fāpiào shàng yǒu èrwéimǎ fāngbiàn yànzhèng zhēnwěi.
Trên hóa đơn điện tử có mã QR giúp kiểm tra thật giả dễ dàng.
电子发票避免了纸质管理的麻烦。
Diànzǐ fāpiào bìmiǎnle zhǐzhì guǎnlǐ de máfan.
Hóa đơn điện tử tránh được phiền phức trong quản lý giấy tờ.
企业可通过电子发票降低成本。
Qǐyè kě tōngguò diànzǐ fāpiào jiàngdī chéngběn.
Doanh nghiệp có thể giảm chi phí nhờ hóa đơn điện tử.
电子发票的普及提高了财务效率。
Diànzǐ fāpiào de pǔjí tígāo le cáiwù xiàolǜ.
Việc phổ biến hóa đơn điện tử đã nâng cao hiệu quả công tác kế toán.
- Một số cụm thường gặp
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
开具电子发票 kāijù diànzǐ fāpiào Phát hành hóa đơn điện tử
打印电子发票 dǎyìn diànzǐ fāpiào In hóa đơn điện tử
下载电子发票 xiàzài diànzǐ fāpiào Tải hóa đơn điện tử
报销电子发票 bàoxiāo diànzǐ fāpiào Hoàn ứng bằng hóa đơn điện tử
查验电子发票 cháyàn diànzǐ fāpiào Kiểm tra hóa đơn điện tử
电子发票系统 diànzǐ fāpiào xìtǒng Hệ thống hóa đơn điện tử
电子发票平台 diànzǐ fāpiào píngtái Nền tảng hóa đơn điện tử
电子发票抬头 diànzǐ fāpiào táitóu Tiêu đề hóa đơn điện tử (tên đơn vị)
电子发票 là gì?
电子发票 (diànzǐ fāpiào) là hóa đơn điện tử, tức là loại hóa đơn được phát hành, gửi đi, nhận, lưu trữ và quản lý hoàn toàn bằng phương tiện điện tử (thông qua máy tính, hệ thống mạng hoặc phần mềm chuyên dụng).
Nó có hiệu lực pháp lý tương đương với hóa đơn giấy truyền thống, được sử dụng trong các hoạt động mua bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ, thanh toán, báo cáo thuế, hoàn thuế và quyết toán tài chính.
- Cấu tạo từ
电子 (diànzǐ): điện tử, kỹ thuật số, có liên quan đến máy tính hoặc internet.
发票 (fāpiào): hóa đơn, chứng từ do bên bán hàng hoặc bên cung cấp dịch vụ phát hành để ghi nhận giá trị giao dịch.
Khi ghép lại:
电子发票 = hóa đơn điện tử, tức là hóa đơn được phát hành dưới dạng file dữ liệu (PDF, XML, hoặc định dạng chuẩn của cơ quan thuế) thay vì in trên giấy.
- Loại từ
电子发票 là danh từ (名词), thường được dùng độc lập hoặc làm tân ngữ, bổ ngữ, hoặc thuộc ngữ (modifier) trong câu.
Ví dụ:
“开电子发票” → xuất hóa đơn điện tử
“电子发票系统” → hệ thống hóa đơn điện tử
“查询电子发票” → tra cứu hóa đơn điện tử
- Đặc điểm của 电子发票
Phát hành trực tuyến (在线开具): Hóa đơn được tạo thông qua hệ thống mạng hoặc phần mềm do cơ quan thuế quản lý.
Truyền tải điện tử (电子传输): Được gửi qua email, app, mã QR, hoặc cổng thông tin điện tử.
Lưu trữ số hóa (电子存储): Không cần in ra giấy, có thể lưu trong máy tính hoặc hệ thống đám mây.
Hiệu lực pháp lý (法律效力): Tương đương với hóa đơn giấy, có thể dùng để khấu trừ thuế, hoàn thuế, kế toán và pháp lý.
Thân thiện môi trường (环保节能): Tiết kiệm giấy, mực, thời gian và chi phí.
- Các cụm từ liên quan
开电子发票: phát hành hóa đơn điện tử
打印电子发票: in hóa đơn điện tử
下载电子发票: tải hóa đơn điện tử
查询电子发票: tra cứu hóa đơn điện tử
核对电子发票: kiểm tra hóa đơn điện tử
电子发票系统: hệ thống hóa đơn điện tử
增值税电子发票: hóa đơn điện tử thuế giá trị gia tăng (VAT)
电子发票平台: nền tảng hóa đơn điện tử
电子发票号码: mã số hóa đơn điện tử
- Ứng dụng thực tế
电子发票 hiện nay được sử dụng rộng rãi trong:
Thương mại điện tử (淘宝, 京东, 拼多多…)
Nhà hàng, khách sạn, siêu thị, trung tâm thương mại
Công ty dịch vụ, doanh nghiệp thương mại, logistics
Các nền tảng thanh toán điện tử như 微信支付, 支付宝
Ở Trung Quốc, 国家税务总局 (Cục Thuế Nhà nước) đã triển khai hệ thống 增值税电子发票系统 để kiểm soát việc phát hành, tra cứu và xác minh hóa đơn điện tử trên toàn quốc.
- 30 mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và dịch nghĩa
我需要一张电子发票。
Wǒ xūyào yī zhāng diànzǐ fāpiào.
Tôi cần một hóa đơn điện tử.
这家餐厅可以开电子发票。
Zhè jiā cāntīng kěyǐ kāi diànzǐ fāpiào.
Nhà hàng này có thể xuất hóa đơn điện tử.
请把电子发票发送到我的邮箱。
Qǐng bǎ diànzǐ fāpiào fāsòng dào wǒ de yóuxiāng.
Vui lòng gửi hóa đơn điện tử vào email của tôi.
电子发票比纸质发票更方便。
Diànzǐ fāpiào bǐ zhǐzhì fāpiào gèng fāngbiàn.
Hóa đơn điện tử tiện lợi hơn hóa đơn giấy.
我在手机上就能查到电子发票。
Wǒ zài shǒujī shàng jiù néng chá dào diànzǐ fāpiào.
Tôi có thể tra hóa đơn điện tử ngay trên điện thoại.
电子发票具有同等的法律效力。
Diànzǐ fāpiào jùyǒu tóngděng de fǎlǜ xiàolì.
Hóa đơn điện tử có hiệu lực pháp lý tương đương.
你知道怎么开电子发票吗?
Nǐ zhīdào zěnme kāi diànzǐ fāpiào ma?
Bạn có biết cách xuất hóa đơn điện tử không?
我们的系统支持电子发票开具和查询。
Wǒmen de xìtǒng zhīchí diànzǐ fāpiào kāijù hé cháxún.
Hệ thống của chúng tôi hỗ trợ xuất và tra cứu hóa đơn điện tử.
收到电子发票后,请确认金额是否正确。
Shōudào diànzǐ fāpiào hòu, qǐng quèrèn jīn’é shìfǒu zhèngquè.
Sau khi nhận hóa đơn điện tử, vui lòng xác nhận xem số tiền có đúng không.
有些客户只接受电子发票。
Yǒuxiē kèhù zhǐ jiēshòu diànzǐ fāpiào.
Một số khách hàng chỉ chấp nhận hóa đơn điện tử.
我想打印这张电子发票。
Wǒ xiǎng dǎyìn zhè zhāng diànzǐ fāpiào.
Tôi muốn in hóa đơn điện tử này ra.
税务局鼓励企业使用电子发票。
Shuìwùjú gǔlì qǐyè shǐyòng diànzǐ fāpiào.
Cục thuế khuyến khích doanh nghiệp sử dụng hóa đơn điện tử.
电子发票系统每年都在更新。
Diànzǐ fāpiào xìtǒng měi nián dōu zài gēngxīn.
Hệ thống hóa đơn điện tử được cập nhật mỗi năm.
如果你遗失了电子发票,可以重新下载。
Rúguǒ nǐ yíshī le diànzǐ fāpiào, kěyǐ chóngxīn xiàzǎi.
Nếu bạn làm mất hóa đơn điện tử, có thể tải lại.
电子发票节省了大量的纸张和成本。
Diànzǐ fāpiào jiéshěng le dàliàng de zhǐzhāng hé chéngběn.
Hóa đơn điện tử tiết kiệm rất nhiều giấy và chi phí.
您的电子发票已经开好,请查收。
Nín de diànzǐ fāpiào yǐjīng kāi hǎo, qǐng cháshōu.
Hóa đơn điện tử của bạn đã được phát hành, vui lòng kiểm tra.
我收到的电子发票打不开。
Wǒ shōu dào de diànzǐ fāpiào dǎ bù kāi.
Tôi không mở được hóa đơn điện tử đã nhận.
电子发票上有二维码,可以直接验证真伪。
Diànzǐ fāpiào shàng yǒu èrwéimǎ, kěyǐ zhíjiē yànzhèng zhēnwěi.
Trên hóa đơn điện tử có mã QR, có thể kiểm tra thật giả trực tiếp.
你可以用电子发票报销吗?
Nǐ kěyǐ yòng diànzǐ fāpiào bàoxiāo ma?
Bạn có thể dùng hóa đơn điện tử để thanh toán/hoàn chi phí không?
所有电子发票都保存在云端。
Suǒyǒu diànzǐ fāpiào dōu bǎocún zài yúnduān.
Tất cả hóa đơn điện tử đều được lưu trữ trên nền tảng đám mây.
电子发票开具后不可随意修改。
Diànzǐ fāpiào kāijù hòu bùkě suíyì xiūgǎi.
Hóa đơn điện tử sau khi phát hành không được tùy ý chỉnh sửa.
企业用户可以批量开电子发票。
Qǐyè yònghù kěyǐ pīliàng kāi diànzǐ fāpiào.
Người dùng doanh nghiệp có thể phát hành hóa đơn điện tử hàng loạt.
有时电子发票会被系统延迟发送。
Yǒushí diànzǐ fāpiào huì bèi xìtǒng yánchí fāsòng.
Đôi khi hóa đơn điện tử sẽ bị hệ thống gửi chậm.
我在支付宝上申请电子发票。
Wǒ zài Zhīfùbǎo shàng shēnqǐng diànzǐ fāpiào.
Tôi đăng ký lấy hóa đơn điện tử trên Alipay.
请提供发票抬头和税号,我们会开电子发票。
Qǐng tígōng fāpiào táitóu hé shuìhào, wǒmen huì kāi diànzǐ fāpiào.
Vui lòng cung cấp tên đơn vị và mã số thuế, chúng tôi sẽ xuất hóa đơn điện tử.
客服说电子发票已经寄到我的邮箱。
Kèfú shuō diànzǐ fāpiào yǐjīng jì dào wǒ de yóuxiāng.
Nhân viên chăm sóc khách hàng nói rằng hóa đơn điện tử đã gửi vào hộp thư của tôi.
电子发票有统一的编码格式。
Diànzǐ fāpiào yǒu tǒngyī de biānmǎ géshì.
Hóa đơn điện tử có định dạng mã số thống nhất.
每张电子发票都有唯一编号。
Měi zhāng diànzǐ fāpiào dōu yǒu wéiyī biānhào.
Mỗi hóa đơn điện tử đều có số hiệu duy nhất.
电子发票的普及让企业管理更高效。
Diànzǐ fāpiào de pǔjí ràng qǐyè guǎnlǐ gèng gāoxiào.
Việc phổ biến hóa đơn điện tử giúp doanh nghiệp quản lý hiệu quả hơn.
在未来,纸质发票可能会被电子发票完全取代。
Zài wèilái, zhǐzhì fāpiào kěnéng huì bèi diànzǐ fāpiào wánquán qǔdài.
Trong tương lai, hóa đơn giấy có thể sẽ bị thay thế hoàn toàn bởi hóa đơn điện tử.
- Tóm tắt tổng hợp
Thuộc tính Nội dung
Từ vựng 电子发票 (diànzǐ fāpiào)
Loại từ Danh từ
Nghĩa tiếng Việt Hóa đơn điện tử
Cấu tạo 电子 (điện tử) + 发票 (hóa đơn)
Tác dụng Ghi nhận giao dịch mua bán hàng hóa hoặc dịch vụ qua hệ thống điện tử
Giá trị pháp lý Tương đương với hóa đơn giấy
Ưu điểm Tiện lợi, nhanh, chính xác, tiết kiệm, thân thiện môi trường
Ngữ cảnh sử dụng Giao dịch thương mại, thuế vụ, kế toán, mua sắm trực tuyến
电子发票
diànzǐ fāpiào
hóa đơn điện tử
- Loại từ:
Danh từ (名词)
- Giải thích chi tiết:
“电子发票” là hóa đơn điện tử, tức là hóa đơn được lập, gửi, nhận, lưu trữ và quản lý bằng phương thức điện tử, không cần in trên giấy.
Nó có hiệu lực pháp lý tương đương với hóa đơn giấy, được nhà nước hoặc cơ quan thuế chấp nhận. “电子发票” được ứng dụng rộng rãi trong thương mại điện tử, thanh toán online, dịch vụ tài chính, logistics, v.v.
Cấu tạo từ:
电子 (diànzǐ): điện tử, liên quan đến các thiết bị hoặc công nghệ kỹ thuật số.
发票 (fāpiào): hóa đơn, chứng từ do người bán phát hành để xác nhận giao dịch và nghĩa vụ thuế.
Ghép lại: 电子发票 = hóa đơn được phát hành và lưu trữ dưới dạng điện tử.
- Giải thích ngữ nghĩa mở rộng:
Trong tiếng Trung hiện đại, “电子发票” bao gồm 发票的开具 (phát hành), 传送 (truyền dữ liệu), 存储 (lưu trữ), và 查询 (tra cứu) thông qua các hệ thống như “税务电子发票平台” (nền tảng hóa đơn điện tử của cơ quan thuế).
Ở Trung Quốc, loại hóa đơn này thường có 二维码 (mã QR) để quét và xác minh thật giả.
Ở Việt Nam, khái niệm này cũng giống — hóa đơn điện tử được cấp mã bởi Cơ quan thuế Việt Nam.
- Một số cách dùng thông dụng:
开具电子发票 (kāijù diànzǐ fāpiào): phát hành hóa đơn điện tử
接收电子发票 (jiēshōu diànzǐ fāpiào): nhận hóa đơn điện tử
下载电子发票 (xiàzǎi diànzǐ fāpiào): tải hóa đơn điện tử
打印电子发票 (dǎyìn diànzǐ fāpiào): in hóa đơn điện tử
核验电子发票 (héyàn diànzǐ fāpiào): kiểm tra, xác minh hóa đơn điện tử
- Một số ví dụ tiêu biểu (句子 + 拼音 + 越南语)
例句 1:
我在网上购物后收到了电子发票。
Wǒ zài wǎngshàng gòuwù hòu shōu dào le diànzǐ fāpiào.
Tôi đã nhận được hóa đơn điện tử sau khi mua hàng online.
例句 2:
商家可以通过系统自动开具电子发票。
Shāngjiā kěyǐ tōngguò xìtǒng zìdòng kāijù diànzǐ fāpiào.
Người bán có thể tự động phát hành hóa đơn điện tử thông qua hệ thống.
例句 3:
电子发票和纸质发票具有同等的法律效力。
Diànzǐ fāpiào hé zhǐzhì fāpiào jùyǒu tóngděng de fǎlǜ xiàolì.
Hóa đơn điện tử và hóa đơn giấy có hiệu lực pháp lý như nhau.
例句 4:
请提供电子发票的二维码以便核对。
Qǐng tígōng diànzǐ fāpiào de èrwéimǎ yǐbiàn héduì.
Vui lòng cung cấp mã QR của hóa đơn điện tử để tiện kiểm tra.
例句 5:
客户可以在邮件中下载电子发票。
Kèhù kěyǐ zài yóujiàn zhōng xiàzǎi diànzǐ fāpiào.
Khách hàng có thể tải hóa đơn điện tử trong email.
例句 6:
电子发票的存储更方便,也更环保。
Diànzǐ fāpiào de cúnchú gèng fāngbiàn, yě gèng huánbǎo.
Việc lưu trữ hóa đơn điện tử tiện lợi hơn và thân thiện với môi trường hơn.
例句 7:
公司每个月都要向税务局报送电子发票。
Gōngsī měi gè yuè dōu yào xiàng shuìwùjú bàosòng diànzǐ fāpiào.
Công ty mỗi tháng đều phải gửi hóa đơn điện tử cho cơ quan thuế.
例句 8:
开电子发票需要先登记企业税号。
Kāi diànzǐ fāpiào xūyào xiān dēngjì qǐyè shuìhào.
Muốn phát hành hóa đơn điện tử thì phải đăng ký mã số thuế doanh nghiệp trước.
例句 9:
发票系统崩溃了,暂时无法开电子发票。
Fāpiào xìtǒng bēngkuì le, zhànshí wúfǎ kāi diànzǐ fāpiào.
Hệ thống hóa đơn bị sập, tạm thời không thể phát hành hóa đơn điện tử.
例句 10:
顾客要求开一张电子发票用于报销。
Gùkè yāoqiú kāi yī zhāng diànzǐ fāpiào yòng yú bàoxiāo.
Khách hàng yêu cầu xuất một hóa đơn điện tử để làm chứng từ thanh toán.
- Một số cụm danh từ thường gặp:
Từ / Cụm từ tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
电子发票系统 diànzǐ fāpiào xìtǒng hệ thống hóa đơn điện tử
电子发票平台 diànzǐ fāpiào píngtái nền tảng hóa đơn điện tử
发票代码 fāpiào dàimǎ mã số hóa đơn
发票号码 fāpiào hàomǎ số hóa đơn
发票抬头 fāpiào táitóu tiêu đề hóa đơn (tên đơn vị)
税务电子发票 shuìwù diànzǐ fāpiào hóa đơn điện tử do cơ quan thuế cấp
无纸化发票 wú zhǐ huà fāpiào hóa đơn phi giấy (vô giấy tờ) - Các mẫu câu giao tiếp thực tế:
A: 请问你们可以开电子发票吗?
Qǐngwèn nǐmen kěyǐ kāi diànzǐ fāpiào ma?
Xin hỏi bên bạn có thể xuất hóa đơn điện tử không?
B: 可以的,请留下您的邮箱。
Kěyǐ de, qǐng liúxià nín de yóuxiāng.
Được ạ, vui lòng để lại địa chỉ email của bạn.
A: 我没收到电子发票,可以重新发一份吗?
Wǒ méi shōu dào diànzǐ fāpiào, kěyǐ chóngxīn fā yī fèn ma?
Tôi chưa nhận được hóa đơn điện tử, có thể gửi lại cho tôi không?
B: 好的,我马上帮您重发。
Hǎo de, wǒ mǎshàng bāng nín chóng fā.
Được, tôi sẽ gửi lại ngay cho anh/chị.
- Ghi chú thêm:
Trong các giao dịch thương mại điện tử (电子商务), 电子发票 là chứng từ bắt buộc khi cần 报销 (bàoxiāo – hoàn công) hoặc 记账 (jìzhàng – ghi sổ kế toán).
Định dạng phổ biến của hóa đơn điện tử: PDF, XML, hoặc định dạng chuyên biệt do cơ quan thuế quy định.
Ở Trung Quốc và Việt Nam, 电子发票 đều được xem là một phần quan trọng trong 数字化财务管理 (quản lý tài chính số hóa).
- So sánh nhanh giữa các loại hóa đơn:
Loại hóa đơn Tiếng Trung Đặc điểm chính
Hóa đơn giấy 纸质发票 (zhǐzhì fāpiào) In trên giấy, cần ký tay, lưu trữ vật lý
Hóa đơn điện tử 电子发票 (diànzǐ fāpiào) Dạng file điện tử, có mã xác minh, lưu trữ và gửi qua mạng
Hóa đơn điện tử có mã 带码电子发票 (dài mǎ diànzǐ fāpiào) Có mã xác thực do cơ quan thuế cấp
Hóa đơn điện tử không mã 不带码电子发票 (bù dài mǎ diànzǐ fāpiào) Do doanh nghiệp tự phát hành (khi được phép) - Tổng kết:
电子发票 (diànzǐ fāpiào) là hóa đơn điện tử, là chứng từ hợp pháp thể hiện giao dịch kinh tế giữa người bán và người mua, được tạo lập, gửi nhận và lưu trữ bằng phương tiện điện tử.
Cụm này được sử dụng rất thường xuyên trong các lĩnh vực: thương mại điện tử, kế toán, tài chính, ngân hàng, vận tải, logistics, và quản lý doanh nghiệp.
- Nghĩa của từ 电子发票 (diànzǐ fāpiào)
电子发票 nghĩa là hóa đơn điện tử, tức là hóa đơn được lập, gửi, nhận, lưu trữ và quản lý dưới dạng dữ liệu điện tử (không phải giấy).
Đây là loại hóa đơn được phát hành thông qua hệ thống điện tử (như email, mã QR, hoặc nền tảng thuế vụ) thay cho hóa đơn giấy truyền thống.
- Loại từ
Loại từ: Danh từ (名词)
Cấu trúc từ:
电子 (diànzǐ) = điện tử
发票 (fāpiào) = hóa đơn (hóa đơn tài chính, hóa đơn VAT, chứng từ thanh toán)
→ 电子发票 = hóa đơn điện tử
- Nghĩa chi tiết và cách dùng
Dùng để chỉ chứng từ hợp pháp chứng minh giao dịch mua bán hàng hóa hoặc dịch vụ được phát hành bằng phương tiện điện tử.
Là hình thức được cơ quan thuế Trung Quốc công nhận, có giá trị pháp lý như hóa đơn giấy.
Có thể in ra giấy, hoặc gửi qua email, hệ thống online để lưu trữ và kiểm tra.
- Các cụm và từ liên quan
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
开电子发票 (kāi diànzǐ fāpiào) Xuất hóa đơn điện tử
打印电子发票 (dǎyìn diànzǐ fāpiào) In hóa đơn điện tử
接收电子发票 (jiēshōu diànzǐ fāpiào) Nhận hóa đơn điện tử
查询电子发票 (cháxún diànzǐ fāpiào) Tra cứu hóa đơn điện tử
下载电子发票 (xiàzài diànzǐ fāpiào) Tải hóa đơn điện tử
上传电子发票 (shàngchuán diànzǐ fāpiào) Tải lên hóa đơn điện tử
电子发票系统 (diànzǐ fāpiào xìtǒng) Hệ thống hóa đơn điện tử
电子发票平台 (diànzǐ fāpiào píngtái) Nền tảng hóa đơn điện tử - Ví dụ chi tiết (20 câu đầy đủ)
(1)
请问你们可以开电子发票吗?
Qǐngwèn nǐmen kěyǐ kāi diànzǐ fāpiào ma?
Xin hỏi bên bạn có thể xuất hóa đơn điện tử không?
(2)
我们公司的所有发票都是电子发票。
Wǒmen gōngsī de suǒyǒu fāpiào dōu shì diànzǐ fāpiào.
Tất cả hóa đơn của công ty chúng tôi đều là hóa đơn điện tử.
(3)
电子发票会发送到您的邮箱。
Diànzǐ fāpiào huì fāsòng dào nín de yóuxiāng.
Hóa đơn điện tử sẽ được gửi đến hộp thư của bạn.
(4)
请留下您的邮箱地址,我们给您开电子发票。
Qǐng liúxià nín de yóuxiāng dìzhǐ, wǒmen gěi nín kāi diànzǐ fāpiào.
Vui lòng để lại địa chỉ email, chúng tôi sẽ xuất hóa đơn điện tử cho bạn.
(5)
你可以在官网上下载电子发票。
Nǐ kěyǐ zài guānwǎng shàng xiàzài diànzǐ fāpiào.
Bạn có thể tải hóa đơn điện tử trên trang web chính thức.
(6)
电子发票与纸质发票具有同等法律效力。
Diànzǐ fāpiào yǔ zhǐzhì fāpiào jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì.
Hóa đơn điện tử có hiệu lực pháp lý tương đương với hóa đơn giấy.
(7)
顾客要求我们提供电子发票。
Gùkè yāoqiú wǒmen tígōng diànzǐ fāpiào.
Khách hàng yêu cầu chúng tôi cung cấp hóa đơn điện tử.
(8)
开电子发票需要填写税号和公司名称。
Kāi diànzǐ fāpiào xūyào tiánxiě shuìhào hé gōngsī míngchēng.
Khi xuất hóa đơn điện tử cần điền mã số thuế và tên công ty.
(9)
我们收到了一张电子发票的链接。
Wǒmen shōudào le yī zhāng diànzǐ fāpiào de liànjiē.
Chúng tôi đã nhận được liên kết hóa đơn điện tử.
(10)
请确认电子发票上的金额是否正确。
Qǐng quèrèn diànzǐ fāpiào shàng de jīn’é shìfǒu zhèngquè.
Xin xác nhận xem số tiền trên hóa đơn điện tử có chính xác không.
(11)
电子发票系统今天维护,暂时无法开票。
Diànzǐ fāpiào xìtǒng jīntiān wéihù, zhànshí wúfǎ kāipiào.
Hệ thống hóa đơn điện tử đang bảo trì, tạm thời không thể xuất hóa đơn.
(12)
我想要电子发票,不需要纸质发票。
Wǒ xiǎng yào diànzǐ fāpiào, bú xūyào zhǐzhì fāpiào.
Tôi muốn hóa đơn điện tử, không cần hóa đơn giấy.
(13)
你可以用二维码扫描下载电子发票。
Nǐ kěyǐ yòng èrwéimǎ sǎomiáo xiàzài diànzǐ fāpiào.
Bạn có thể quét mã QR để tải hóa đơn điện tử.
(14)
电子发票已经发送到客户的微信上。
Diànzǐ fāpiào yǐjīng fāsòng dào kèhù de Wēixìn shàng.
Hóa đơn điện tử đã được gửi đến WeChat của khách hàng.
(15)
每张电子发票都有唯一的编号。
Měi zhāng diànzǐ fāpiào dōu yǒu wéiyī de biānhào.
Mỗi hóa đơn điện tử đều có một mã số duy nhất.
(16)
企业可以通过电子发票系统进行报销管理。
Qǐyè kěyǐ tōngguò diànzǐ fāpiào xìtǒng jìnxíng bàoxiāo guǎnlǐ.
Doanh nghiệp có thể quản lý việc hoàn chi phí thông qua hệ thống hóa đơn điện tử.
(17)
电子发票节省了大量的纸张和人力成本。
Diànzǐ fāpiào jiéshěng le dàliàng de zhǐzhāng hé rénlì chéngběn.
Hóa đơn điện tử giúp tiết kiệm nhiều giấy tờ và chi phí nhân công.
(18)
税务局鼓励企业使用电子发票。
Shuìwùjú gǔlì qǐyè shǐyòng diànzǐ fāpiào.
Cục thuế khuyến khích doanh nghiệp sử dụng hóa đơn điện tử.
(19)
电子发票可以长期保存,不容易丢失。
Diànzǐ fāpiào kěyǐ chángqī bǎocún, bù róngyì diūshī.
Hóa đơn điện tử có thể lưu trữ lâu dài và khó bị thất lạc.
(20)
如果发票有误,可以重新开电子发票。
Rúguǒ fāpiào yǒu wù, kěyǐ chóngxīn kāi diànzǐ fāpiào.
Nếu hóa đơn bị sai, có thể xuất lại hóa đơn điện tử.
- Tổng kết ghi nhớ nhanh
Mục Nội dung
Từ tiếng Trung 电子发票 (diànzǐ fāpiào)
Nghĩa tiếng Việt Hóa đơn điện tử
Loại từ Danh từ
Cấu tạo 电子 (điện tử) + 发票 (hóa đơn)
Ngữ cảnh dùng Thương mại, kế toán, thuế, giao dịch trực tuyến
Ví dụ tiêu biểu 开电子发票 (xuất hóa đơn điện tử), 下载电子发票 (tải hóa đơn điện tử)
电子发票 — Giải thích chi tiết toàn diện
电子发票 (diànzǐ fāpiào)
Nghĩa tiếng Việt: Hóa đơn điện tử
English gloss: electronic invoice / e-invoice
I. Loại từ
Danh từ (名词)
Đây là danh từ ghép gồm hai phần:
电子 (diànzǐ) = điện tử, kỹ thuật số, liên quan đến công nghệ thông tin.
发票 (fāpiào) = hóa đơn, chứng từ thanh toán hợp pháp do cơ quan thuế quản lý.
Ghép lại thành 电子发票, nghĩa là hóa đơn được lập, gửi, lưu trữ và quản lý dưới dạng dữ liệu điện tử, không cần in ra giấy.
II. Giải thích ý nghĩa chi tiết
电子发票 là một dạng hóa đơn hợp pháp được phát hành, ký số, gửi và lưu trữ qua phương thức điện tử thay vì in giấy truyền thống.
Nó có hiệu lực pháp lý, kinh tế, và kế toán tương đương với hóa đơn giấy nếu được cơ quan thuế xác nhận hợp lệ.
Trong bối cảnh hiện đại, hầu hết các doanh nghiệp, siêu thị, nền tảng thương mại điện tử (淘宝, 京东, 美团, 饿了么, Shopee, v.v.) đều sử dụng 电子发票 để giảm chi phí in ấn và thuận tiện quản lý.
III. Đặc điểm nổi bật của 电子发票
Tính pháp lý hợp lệ:
Do cơ quan thuế (税务局) cấp mã số quản lý, có chữ ký số và mã xác thực (发票代码, 发票号码, 校验码).
Tính tiện lợi cao:
Có thể xuất, gửi, nhận qua email hoặc ứng dụng; có thể tải về dạng PDF hoặc XML.
Tính bảo mật:
Có mã QR, mã xác thực và hệ thống kiểm tra trực tuyến (发票查验) của cơ quan thuế.
Tính tiết kiệm và bảo vệ môi trường:
Giảm chi phí in giấy, tiết kiệm không gian lưu trữ và thân thiện môi trường.
Ứng dụng rộng rãi:
Trong thương mại điện tử, siêu thị, khách sạn, ngân hàng, giao thông, bệnh viện, v.v.
IV. Phân loại 电子发票 (常见类型)
增值税电子普通发票 (zēngzhíshuì diànzǐ pǔtōng fāpiào) — Hóa đơn VAT điện tử thông thường
增值税电子专用发票 (zēngzhíshuì diànzǐ zhuānyòng fāpiào) — Hóa đơn VAT điện tử chuyên dùng
区块链电子发票 (qūkuàiliàn diànzǐ fāpiào) — Hóa đơn điện tử dựa trên công nghệ blockchain (hiện đại, khó giả mạo)
V. Sự khác biệt giữa 电子发票 và 纸质发票
Tiêu chí 电子发票 纸质发票
Hình thức Dữ liệu điện tử (PDF/XML) Tờ giấy in
Cách gửi Email, SMS, ứng dụng Giao trực tiếp hoặc qua bưu điện
Lưu trữ Máy tính, điện thoại, đám mây Tủ hồ sơ, giấy tờ
Bảo quản Không lo hư hỏng, dễ tra cứu Dễ rách, mất màu, ẩm mốc
Tra cứu Trực tuyến qua hệ thống thuế Thủ công, chậm hơn
Hợp lệ pháp lý Có giá trị pháp lý tương đương Có giá trị pháp lý
VI. Ví dụ cụ thể (theo định dạng yêu cầu)
1.
我今天在超市买东西,收到了电子发票。
Wǒ jīntiān zài chāoshì mǎi dōngxī, shōudàole diànzǐ fāpiào.
Hôm nay tôi đi siêu thị mua đồ và nhận được hóa đơn điện tử.
2.
请把电子发票发送到我的邮箱。
Qǐng bǎ diànzǐ fāpiào fāsòng dào wǒ de yóuxiāng.
Vui lòng gửi hóa đơn điện tử đến email của tôi.
3.
电子发票和纸质发票具有同等的法律效力。
Diànzǐ fāpiào hé zhǐzhì fāpiào jùyǒu tóngděng de fǎlǜ xiàolì.
Hóa đơn điện tử và hóa đơn giấy có hiệu lực pháp lý ngang nhau.
4.
公司要求所有订单必须开具电子发票。
Gōngsī yāoqiú suǒyǒu dìngdān bìxū kāijù diànzǐ fāpiào.
Công ty yêu cầu tất cả các đơn hàng phải xuất hóa đơn điện tử.
5.
电子发票上有二维码,可以扫描查验。
Diànzǐ fāpiào shàng yǒu èr wéi mǎ, kěyǐ sǎomiáo cháyàn.
Trên hóa đơn điện tử có mã QR, có thể quét để kiểm tra.
6.
电子发票可以下载保存,方便以后报销。
Diànzǐ fāpiào kěyǐ xiàzài bǎocún, fāngbiàn yǐhòu bàoxiāo.
Hóa đơn điện tử có thể tải về lưu lại, tiện cho việc hoàn công sau này.
7.
打开微信“发票助手”,就能查到所有电子发票。
Dǎkāi Wēixìn “fāpiào zhùshǒu”, jiù néng chádào suǒyǒu diànzǐ fāpiào.
Mở “Trợ lý hóa đơn” trong WeChat là có thể xem tất cả hóa đơn điện tử.
8.
很多商家现在只提供电子发票,不再开纸质发票。
Hěn duō shāngjiā xiànzài zhǐ tígōng diànzǐ fāpiào, bú zài kāi zhǐzhì fāpiào.
Nhiều cửa hàng bây giờ chỉ cung cấp hóa đơn điện tử, không còn in hóa đơn giấy nữa.
9.
如果电子发票丢了,可以重新下载。
Rúguǒ diànzǐ fāpiào diūle, kěyǐ chóngxīn xiàzài.
Nếu mất hóa đơn điện tử, có thể tải lại.
10.
在网上购物后,系统会自动生成电子发票。
Zài wǎngshàng gòuwù hòu, xìtǒng huì zìdòng shēngchéng diànzǐ fāpiào.
Sau khi mua hàng online, hệ thống sẽ tự động tạo hóa đơn điện tử.
VII. Ví dụ trong bối cảnh doanh nghiệp
1.
企业使用电子发票可以提高财务管理效率。
Qǐyè shǐyòng diànzǐ fāpiào kěyǐ tígāo cáiwù guǎnlǐ xiàolǜ.
Doanh nghiệp sử dụng hóa đơn điện tử có thể nâng cao hiệu quả quản lý tài chính.
2.
税务局要求所有商户在2025年前全面使用电子发票。
Shuìwùjú yāoqiú suǒyǒu shānghù zài 2025 nián qián quánmiàn shǐyòng diànzǐ fāpiào.
Cục thuế yêu cầu tất cả các doanh nghiệp phải sử dụng hóa đơn điện tử toàn diện trước năm 2025.
3.
开具电子发票前,必须先在税务系统备案。
Kāijù diànzǐ fāpiào qián, bìxū xiān zài shuìwù xìtǒng bèi’àn.
Trước khi xuất hóa đơn điện tử, phải đăng ký thông tin trong hệ thống thuế.
4.
我们公司的ERP系统已经支持电子发票自动开具。
Wǒmen gōngsī de ERP xìtǒng yǐjīng zhīchí diànzǐ fāpiào zìdòng kāijù.
Hệ thống ERP của công ty chúng tôi đã hỗ trợ tự động xuất hóa đơn điện tử.
VIII. Mẫu câu thường dùng với 电子发票
Cấu trúc Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
开具电子发票 Xuất hóa đơn điện tử 我想开具一张电子发票。 (Tôi muốn xuất một hóa đơn điện tử.)
收到电子发票 Nhận hóa đơn điện tử 我通过邮件收到了电子发票。
下载电子发票 Tải hóa đơn điện tử 请登录官网下载电子发票。
查验电子发票 Kiểm tra hóa đơn điện tử 你可以在税务局网站查验电子发票真伪。
打印电子发票 In hóa đơn điện tử 如果需要纸质版,可以自行打印电子发票。
IX. Các cụm từ liên quan
发票号码 (fāpiào hàomǎ) — Số hóa đơn
发票代码 (fāpiào dàimǎ) — Mã hóa đơn
开票系统 (kāipiào xìtǒng) — Hệ thống xuất hóa đơn
报销 (bàoxiāo) — Hoàn công, thanh toán công tác phí
税务局 (shuìwùjú) — Cục thuế
查验真伪 (cháyàn zhēnwěi) — Kiểm tra tính thật giả
X. Tóm tắt tổng quan
Mục Thông tin chính
Từ vựng 电子发票 (diànzǐ fāpiào)
Loại từ Danh từ
Nghĩa Hóa đơn điện tử (e-invoice)
Đặc điểm Hợp pháp, thuận tiện, an toàn, dễ lưu trữ
Sử dụng Trong thương mại điện tử, tài chính, thuế, doanh nghiệp
Ví dụ 我收到了电子发票。= Tôi đã nhận được hóa đơn điện tử.
电子发票 — Giải thích chi tiết toàn diện
- Nghĩa cơ bản
电子发票 (diànzǐ fāpiào) nghĩa là hóa đơn điện tử.
Đây là loại hóa đơn được lập, gửi, nhận và lưu trữ bằng phương tiện điện tử (như email, hệ thống kế toán, cổng thông tin thuế hoặc nền tảng thương mại điện tử), không cần in ra giấy.
Hóa đơn điện tử có hiệu lực pháp lý tương đương với hóa đơn giấy (纸质发票 zhǐzhì fāpiào), và được pháp luật Trung Quốc, Việt Nam, nhiều nước khác chính thức công nhận.
- Phân tích thành phần
电子 (diànzǐ) = điện tử, kỹ thuật số.
发票 (fāpiào) = hóa đơn, chứng từ thu tiền hoặc bán hàng.
Kết hợp lại:
→ 电子发票 = hóa đơn được tạo và xử lý bằng phương thức điện tử.
- Loại từ và cách dùng
Loại từ: 名词 (danh từ).
Lượng từ thường đi kèm: 一张 (yì zhāng) → 一张电子发票 (một tờ hóa đơn điện tử).
Vai trò trong câu:
Có thể làm chủ ngữ: 电子发票很方便。
Làm tân ngữ: 我想下载电子发票。
Làm bổ ngữ mô tả: 使用电子发票系统。
- Bối cảnh sử dụng
Từ “电子发票” thường được dùng trong các tình huống:
Kế toán, tài chính, khai báo thuế.
Thương mại điện tử (电商平台 như 淘宝, 京东, Shopee…).
Nhà hàng, khách sạn, siêu thị, công ty dịch vụ.
Hóa đơn thanh toán online, dịch vụ công, điện, nước, viễn thông.
- Ưu điểm của 电子发票
节省纸张 (jiéshěng zhǐzhāng): tiết kiệm giấy.
方便快捷 (fāngbiàn kuàijié): tiện lợi, nhanh chóng.
易于保存 (yì yú bǎocún): dễ lưu trữ.
环保 (huánbǎo): thân thiện môi trường.
避免丢失 (bìmiǎn diūshī): tránh thất lạc.
可随时下载 (kě suíshí xiàzài): có thể tải bất kỳ lúc nào.
- Một số cụm từ liên quan
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
开具电子发票 kāijù diànzǐ fāpiào phát hành hóa đơn điện tử
下载电子发票 xiàzài diànzǐ fāpiào tải hóa đơn điện tử
打印电子发票 dǎyìn diànzǐ fāpiào in hóa đơn điện tử
上传电子发票 shàngchuán diànzǐ fāpiào tải lên hóa đơn điện tử
核对电子发票 héduì diànzǐ fāpiào đối chiếu hóa đơn điện tử
电子发票系统 diànzǐ fāpiào xìtǒng hệ thống hóa đơn điện tử - 30 mẫu câu tiếng Trung (kèm phiên âm và tiếng Việt)
1.
中文:我需要一张电子发票。
拼音:Wǒ xūyào yì zhāng diànzǐ fāpiào.
Tiếng Việt: Tôi cần một tờ hóa đơn điện tử.
2.
中文:请帮我开具一张电子发票。
拼音:Qǐng bāng wǒ kāijù yì zhāng diànzǐ fāpiào.
Tiếng Việt: Làm ơn giúp tôi phát hành một hóa đơn điện tử.
3.
中文:电子发票已经发送到您的邮箱。
拼音:Diànzǐ fāpiào yǐjīng fāsòng dào nín de yóuxiāng.
Tiếng Việt: Hóa đơn điện tử đã được gửi đến hộp thư của bạn.
4.
中文:我们公司全面推行电子发票制度。
拼音:Wǒmen gōngsī quánmiàn tuīxíng diànzǐ fāpiào zhìdù.
Tiếng Việt: Công ty chúng tôi triển khai toàn diện chế độ hóa đơn điện tử.
5.
中文:电子发票具有与纸质发票同等的法律效力。
拼音:Diànzǐ fāpiào jùyǒu yǔ zhǐzhì fāpiào tóngděng de fǎlǜ xiàolì.
Tiếng Việt: Hóa đơn điện tử có hiệu lực pháp lý ngang bằng với hóa đơn giấy.
6.
中文:您可以在网站上自行下载电子发票。
拼音:Nín kěyǐ zài wǎngzhàn shàng zìxíng xiàzài diànzǐ fāpiào.
Tiếng Việt: Bạn có thể tự tải hóa đơn điện tử trên trang web.
7.
中文:系统会自动生成电子发票。
拼音:Xìtǒng huì zìdòng shēngchéng diànzǐ fāpiào.
Tiếng Việt: Hệ thống sẽ tự động tạo hóa đơn điện tử.
8.
中文:请确认您的邮箱地址以便接收电子发票。
拼音:Qǐng quèrèn nín de yóuxiāng dìzhǐ yǐbiàn jiēshōu diànzǐ fāpiào.
Tiếng Việt: Vui lòng xác nhận địa chỉ email của bạn để nhận hóa đơn điện tử.
9.
中文:财务部门要求所有报销都使用电子发票。
拼音:Cáiwù bùmén yāoqiú suǒyǒu bàoxiāo dōu shǐyòng diànzǐ fāpiào.
Tiếng Việt: Phòng tài vụ yêu cầu tất cả chứng từ hoàn ứng đều dùng hóa đơn điện tử.
10.
中文:电子发票节省了大量纸张和人力。
拼音:Diànzǐ fāpiào jiéshěng le dàliàng zhǐzhāng hé rénlì.
Tiếng Việt: Hóa đơn điện tử tiết kiệm được rất nhiều giấy và nhân lực.
11.
中文:顾客付款后可以立即获得电子发票。
拼音:Gùkè fùkuǎn hòu kěyǐ lìjí huòdé diànzǐ fāpiào.
Tiếng Việt: Sau khi thanh toán, khách hàng có thể nhận ngay hóa đơn điện tử.
12.
中文:电子发票可以通过二维码进行验证。
拼音:Diànzǐ fāpiào kěyǐ tōngguò èrwéimǎ jìnxíng yànzhèng.
Tiếng Việt: Hóa đơn điện tử có thể xác minh bằng mã QR.
13.
中文:请保留电子发票作为报销凭证。
拼音:Qǐng bǎoliú diànzǐ fāpiào zuòwéi bàoxiāo píngzhèng.
Tiếng Việt: Vui lòng giữ hóa đơn điện tử để làm chứng từ hoàn ứng.
14.
中文:我们可以为个人或公司开电子发票。
拼音:Wǒmen kěyǐ wèi gèrén huò gōngsī kāi diànzǐ fāpiào.
Tiếng Việt: Chúng tôi có thể phát hành hóa đơn điện tử cho cá nhân hoặc doanh nghiệp.
15.
中文:如果您没有收到电子发票,请联系客服。
拼音:Rúguǒ nín méiyǒu shōudào diànzǐ fāpiào, qǐng liánxì kèfú.
Tiếng Việt: Nếu bạn chưa nhận được hóa đơn điện tử, vui lòng liên hệ bộ phận chăm sóc khách hàng.
16.
中文:电子发票支持在手机上查看。
拼音:Diànzǐ fāpiào zhīchí zài shǒujī shàng chákàn.
Tiếng Việt: Hóa đơn điện tử có thể xem trực tiếp trên điện thoại.
17.
中文:您可以在订单详情中找到电子发票。
拼音:Nín kěyǐ zài dìngdān xiángqíng zhōng zhǎodào diànzǐ fāpiào.
Tiếng Việt: Bạn có thể tìm thấy hóa đơn điện tử trong phần chi tiết đơn hàng.
18.
中文:电子发票上会显示发票号码和税号。
拼音:Diànzǐ fāpiào shàng huì xiǎnshì fāpiào hàomǎ hé shuìhào.
Tiếng Việt: Trên hóa đơn điện tử sẽ hiển thị mã số hóa đơn và mã số thuế.
19.
中文:退货时,请出示电子发票。
拼音:Tuìhuò shí, qǐng chūshì diànzǐ fāpiào.
Tiếng Việt: Khi trả hàng, vui lòng xuất trình hóa đơn điện tử.
20.
中文:电子发票能有效防止伪造。
拼音:Diànzǐ fāpiào néng yǒuxiào fángzhǐ wěizào.
Tiếng Việt: Hóa đơn điện tử có thể ngăn chặn hiệu quả việc làm giả.
21.
中文:商家开具电子发票后,顾客可即时下载。
拼音:Shāngjiā kāijù diànzǐ fāpiào hòu, gùkè kě jíshí xiàzài.
Tiếng Việt: Sau khi người bán phát hành hóa đơn điện tử, khách hàng có thể tải ngay.
22.
中文:电子发票的格式由税务部门统一规定。
拼音:Diànzǐ fāpiào de géshì yóu shuìwù bùmén tǒngyī guīdìng.
Tiếng Việt: Định dạng hóa đơn điện tử được cơ quan thuế quy định thống nhất.
23.
中文:现在连地铁和停车场都能开电子发票了。
拼音:Xiànzài lián dìtiě hé tíngchēchǎng dōu néng kāi diànzǐ fāpiào le.
Tiếng Việt: Hiện nay ngay cả tàu điện ngầm và bãi đỗ xe cũng có thể xuất hóa đơn điện tử.
24.
中文:电子发票可以长期保存在云端。
拼音:Diànzǐ fāpiào kěyǐ chángqī bǎocún zài yúnduān.
Tiếng Việt: Hóa đơn điện tử có thể lưu trữ lâu dài trên hệ thống đám mây.
25.
中文:很多公司为了环保,改用电子发票。
拼音:Hěn duō gōngsī wèile huánbǎo, gǎi yòng diànzǐ fāpiào.
Tiếng Việt: Nhiều công ty chuyển sang dùng hóa đơn điện tử để bảo vệ môi trường.
26.
中文:电子发票的存档管理更加安全。
拼音:Diànzǐ fāpiào de cúndàng guǎnlǐ gèng jiā ānquán.
Tiếng Việt: Việc lưu trữ và quản lý hóa đơn điện tử an toàn hơn.
27.
中文:顾客可以选择纸质发票或电子发票。
拼音:Gùkè kěyǐ xuǎnzé zhǐzhì fāpiào huò diànzǐ fāpiào.
Tiếng Việt: Khách hàng có thể chọn hóa đơn giấy hoặc hóa đơn điện tử.
28.
中文:电子发票广泛应用于网上购物。
拼音:Diànzǐ fāpiào guǎngfàn yìngyòng yú wǎngshàng gòuwù.
Tiếng Việt: Hóa đơn điện tử được sử dụng rộng rãi trong mua sắm trực tuyến.
29.
中文:企业必须确保电子发票数据的安全性。
拼音:Qǐyè bìxū quèbǎo diànzǐ fāpiào shùjù de ānquánxìng.
Tiếng Việt: Doanh nghiệp phải đảm bảo an toàn dữ liệu của hóa đơn điện tử.
30.
中文:电子发票是现代企业数字化管理的重要部分。
拼音:Diànzǐ fāpiào shì xiàndài qǐyè shùzìhuà guǎnlǐ de zhòngyào bùfèn.
Tiếng Việt: Hóa đơn điện tử là một phần quan trọng trong quản lý số hóa của doanh nghiệp hiện đại.
- Giải thích chi tiết về 电子发票
Nghĩa tiếng Việt
电子发票 nghĩa là hóa đơn điện tử. Đây là loại hóa đơn được phát hành, gửi, nhận và lưu trữ dưới dạng dữ liệu điện tử, thay cho hóa đơn giấy truyền thống. Nó có giá trị pháp lý tương đương với hóa đơn giấy và được cơ quan thuế quản lý qua hệ thống điện tử.
Ví dụ, khi bạn mua hàng trực tuyến, nhà bán hàng sẽ không đưa cho bạn hóa đơn giấy mà gửi một đường link, mã QR hoặc file PDF có thông tin hóa đơn – đó chính là 电子发票.
Phân tích cấu trúc từ
电 (diàn): điện, liên quan đến điện năng hoặc công nghệ.
子 (zǐ): dùng làm hậu tố để tạo thành từ chỉ các thiết bị hoặc hình thức điện tử.
发票 (fāpiào): hóa đơn (chứng từ được phát hành khi giao dịch mua bán).
Ghép lại:
电子发票 = “hóa đơn được phát hành dưới dạng điện tử”.
Loại từ
Là danh từ (名词), chỉ một loại chứng từ hoặc tài liệu hợp pháp.
Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ trong câu.
Ví dụ:
请提供电子发票。 (Vui lòng cung cấp hóa đơn điện tử.)
电子发票系统很方便。 (Hệ thống hóa đơn điện tử rất tiện lợi.)
Ý nghĩa và ứng dụng thực tế
Dễ quản lý và tra cứu: Có thể lưu trữ, tìm kiếm và tải xuống dễ dàng.
Thân thiện môi trường: Không cần in giấy, giúp giảm lãng phí.
Phổ biến trong thương mại điện tử: Khi mua hàng online, 99% hóa đơn là 电子发票.
Được pháp luật công nhận: Có giá trị pháp lý tương đương hóa đơn giấy.
Ứng dụng trong nhiều lĩnh vực: Nhà hàng, khách sạn, vận tải, công ty, thương mại điện tử, v.v.
- Các mẫu câu thông dụng với “电子发票”
Dưới đây là 30 mẫu câu tiếng Trung phổ biến về 电子发票, kèm phiên âm và bản dịch tiếng Việt đầy đủ.
请问可以开电子发票吗?
Qǐngwèn kěyǐ kāi diànzǐ fāpiào ma?
Xin hỏi có thể xuất hóa đơn điện tử không?
我们公司提供电子发票服务。
Wǒmen gōngsī tígōng diànzǐ fāpiào fúwù.
Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử.
电子发票通过电子邮件发送。
Diànzǐ fāpiào tōngguò diànzǐ yóujiàn fāsòng.
Hóa đơn điện tử được gửi qua email.
顾客可以在网站上下载电子发票。
Gùkè kěyǐ zài wǎngzhàn shàng xiàzài diànzǐ fāpiào.
Khách hàng có thể tải hóa đơn điện tử trên trang web.
电子发票比纸质发票更容易保存。
Diànzǐ fāpiào bǐ zhǐzhì fāpiào gèng róngyì bǎocún.
Hóa đơn điện tử dễ lưu trữ hơn hóa đơn giấy.
我们可以为您开具电子发票。
Wǒmen kěyǐ wèi nín kāijù diànzǐ fāpiào.
Chúng tôi có thể phát hành hóa đơn điện tử cho quý khách.
请填写邮箱地址以接收电子发票。
Qǐng tiánxiě yóuxiāng dìzhǐ yǐ jiēshōu diànzǐ fāpiào.
Vui lòng điền địa chỉ email để nhận hóa đơn điện tử.
电子发票具有与纸质发票相同的法律效力。
Diànzǐ fāpiào jùyǒu yǔ zhǐzhì fāpiào xiāngtóng de fǎlǜ xiàolì.
Hóa đơn điện tử có giá trị pháp lý như hóa đơn giấy.
您可以扫码查看电子发票详情。
Nín kěyǐ sǎomǎ chákàn diànzǐ fāpiào xiángqíng.
Quý khách có thể quét mã để xem chi tiết hóa đơn điện tử.
现在大部分商家都使用电子发票。
Xiànzài dàbùfèn shāngjiā dōu shǐyòng diànzǐ fāpiào.
Hiện nay, hầu hết các cửa hàng đều sử dụng hóa đơn điện tử.
电子发票系统由税务局监管。
Diànzǐ fāpiào xìtǒng yóu shuìwùjú jiānguǎn.
Hệ thống hóa đơn điện tử được quản lý bởi cơ quan thuế.
如果您遗失了,可以重新下载电子发票。
Rúguǒ nín yíshī le, kěyǐ chóngxīn xiàzài diànzǐ fāpiào.
Nếu bạn bị mất, có thể tải lại hóa đơn điện tử.
电子发票的优势是环保和高效。
Diànzǐ fāpiào de yōushì shì huánbǎo hé gāoxiào.
Ưu điểm của hóa đơn điện tử là thân thiện môi trường và hiệu quả cao.
我想要一张电子发票用于报销。
Wǒ xiǎng yào yī zhāng diànzǐ fāpiào yòng yú bàoxiāo.
Tôi muốn một hóa đơn điện tử để làm báo cáo chi phí.
电子发票可以自动上传到税务系统。
Diànzǐ fāpiào kěyǐ zìdòng shàngchuán dào shuìwù xìtǒng.
Hóa đơn điện tử có thể tự động tải lên hệ thống thuế.
电子发票支持二维码验证。
Diànzǐ fāpiào zhīchí èrwéimǎ yànzhèng.
Hóa đơn điện tử hỗ trợ xác minh bằng mã QR.
您收到的附件中包含电子发票。
Nín shōudào de fùjiàn zhōng bāohán diànzǐ fāpiào.
Trong tệp đính kèm bạn nhận được có chứa hóa đơn điện tử.
购买成功后系统会自动生成电子发票。
Gòumǎi chénggōng hòu xìtǒng huì zìdòng shēngchéng diànzǐ fāpiào.
Sau khi mua thành công, hệ thống sẽ tự động tạo hóa đơn điện tử.
电子发票的格式通常为PDF。
Diànzǐ fāpiào de géshì tōngcháng wéi PDF.
Định dạng của hóa đơn điện tử thường là PDF.
客户可以通过手机查看电子发票。
Kèhù kěyǐ tōngguò shǒujī chákàn diànzǐ fāpiào.
Khách hàng có thể xem hóa đơn điện tử bằng điện thoại.
有些公司要求必须提供电子发票才能报销。
Yǒuxiē gōngsī yāoqiú bìxū tígōng diànzǐ fāpiào cáinéng bàoxiāo.
Một số công ty yêu cầu phải cung cấp hóa đơn điện tử mới được hoàn chi phí.
电子发票存放在云端服务器上。
Diànzǐ fāpiào cúnfàng zài yúnduān fúwùqì shàng.
Hóa đơn điện tử được lưu trữ trên máy chủ đám mây.
顾客可以选择纸质发票或电子发票。
Gùkè kěyǐ xuǎnzé zhǐzhì fāpiào huò diànzǐ fāpiào.
Khách hàng có thể chọn hóa đơn giấy hoặc hóa đơn điện tử.
电子发票让企业节省了打印成本。
Diànzǐ fāpiào ràng qǐyè jiéshěng le dǎyìn chéngběn.
Hóa đơn điện tử giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí in ấn.
系统出现故障,电子发票暂时无法开具。
Xìtǒng chūxiàn gùzhàng, diànzǐ fāpiào zhànshí wúfǎ kāijù.
Hệ thống gặp sự cố, tạm thời không thể phát hành hóa đơn điện tử.
我们已经通过短信发送电子发票链接。
Wǒmen yǐjīng tōngguò duǎnxìn fāsòng diànzǐ fāpiào liànjiē.
Chúng tôi đã gửi đường link hóa đơn điện tử qua tin nhắn.
请保留电子发票以便日后查验。
Qǐng bǎoliú diànzǐ fāpiào yǐbiàn rìhòu cháyàn.
Vui lòng giữ lại hóa đơn điện tử để kiểm tra sau này.
电子发票是未来发展的趋势。
Diànzǐ fāpiào shì wèilái fāzhǎn de qūshì.
Hóa đơn điện tử là xu hướng phát triển trong tương lai.
通过电子发票系统可以快速报税。
Tōngguò diànzǐ fāpiào xìtǒng kěyǐ kuàisù bàoshuì.
Thông qua hệ thống hóa đơn điện tử có thể khai thuế nhanh chóng.
电子发票方便企业进行财务管理。
Diànzǐ fāpiào fāngbiàn qǐyè jìnxíng cáiwù guǎnlǐ.
Hóa đơn điện tử giúp doanh nghiệp quản lý tài chính thuận tiện hơn.
- Từ vựng liên quan đến “电子发票”
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
发票 fāpiào hóa đơn
电子发票 diànzǐ fāpiào hóa đơn điện tử
纸质发票 zhǐzhì fāpiào hóa đơn giấy
开具发票 kāijù fāpiào phát hành hóa đơn
税务局 shuìwù jú cơ quan thuế
下载 xiàzài tải xuống
系统 xìtǒng hệ thống
报销 bàoxiāo hoàn chi phí
客户 kèhù khách hàng
企业 qǐyè doanh nghiệp
邮箱 yóuxiāng hộp thư điện tử - Tóm tắt ngắn gọn
电子发票 (diànzǐ fāpiào) = Hóa đơn điện tử
Loại từ: Danh từ
Giá trị: Hợp pháp, tương đương hóa đơn giấy
Công dụng: Thanh toán, báo cáo chi phí, quản lý kế toán
Ưu điểm: Tiện lợi, tiết kiệm, thân thiện môi trường, dễ lưu trữ
- Nghĩa cơ bản của từ 电子发票
电子发票 (diànzǐ fāpiào) nghĩa là hóa đơn điện tử.
Đây là loại hóa đơn được lập, gửi, nhận, lưu trữ và quản lý bằng phương tiện điện tử (máy tính, hệ thống mạng, nền tảng trực tuyến, v.v.) thay cho hóa đơn giấy (纸质发票 zhǐzhì fāpiào) truyền thống.
Hóa đơn điện tử có cùng giá trị pháp lý, kế toán, và thuế vụ như hóa đơn giấy.
Cấu tạo từ:
电子 (diànzǐ): điện tử, điện tử hóa, liên quan đến công nghệ điện tử.
发票 (fāpiào): hóa đơn, chứng từ thanh toán có giá trị pháp lý.
Ghép lại, 电子发票 có nghĩa là hóa đơn điện tử, thường được phát hành và gửi qua email, mã QR hoặc hệ thống thanh toán điện tử.
- Loại từ
Loại từ: Danh từ (名词).
Tính chất: Là danh từ ghép, được hình thành bởi hai danh từ “电子” và “发票”.
Ví dụ:
一张电子发票 (yì zhāng diànzǐ fāpiào): một tờ hóa đơn điện tử.
开电子发票 (kāi diànzǐ fāpiào): xuất hóa đơn điện tử.
收到电子发票 (shōu dào diànzǐ fāpiào): nhận được hóa đơn điện tử.
Lượng từ thường dùng: 张 (zhāng) – tờ.
- Giải thích chi tiết về khái niệm 电子发票
电子发票 là hóa đơn được tạo lập và phát hành thông qua hệ thống điện tử của cơ quan thuế hoặc doanh nghiệp.
Nội dung hóa đơn điện tử bao gồm các thông tin giống như hóa đơn giấy:
tên đơn vị bán hàng,
tên khách hàng,
mã số thuế,
số tiền,
thuế suất,
ngày tháng,
mã QR xác thực, v.v.
Trong thực tế, khi người tiêu dùng mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ trực tuyến, họ có thể yêu cầu cửa hàng hoặc doanh nghiệp gửi 电子发票 qua:
Email (电子邮件 diànzǐ yóujiàn)
Tin nhắn (短信 duǎnxìn)
Liên kết tải xuống (下载链接 xiàzài liànjiē)
Hoặc quét mã QR để lưu hóa đơn (二维码扫描 èrwéimǎ sǎomiáo)
- Các cụm từ thường gặp liên quan đến 电子发票
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
开电子发票 kāi diànzǐ fāpiào Xuất hóa đơn điện tử
打印电子发票 dǎyìn diànzǐ fāpiào In hóa đơn điện tử
收到电子发票 shōudào diànzǐ fāpiào Nhận hóa đơn điện tử
查询电子发票 cháxún diànzǐ fāpiào Tra cứu hóa đơn điện tử
下载电子发票 xiàzài diànzǐ fāpiào Tải hóa đơn điện tử
核对电子发票 héduì diànzǐ fāpiào Kiểm tra hóa đơn điện tử
电子发票系统 diànzǐ fāpiào xìtǒng Hệ thống hóa đơn điện tử
电子发票平台 diànzǐ fāpiào píngtái Nền tảng hóa đơn điện tử
增值税电子发票 zēngzhíshuì diànzǐ fāpiào Hóa đơn điện tử VAT
电子发票管理 diànzǐ fāpiào guǎnlǐ Quản lý hóa đơn điện tử - Phân tích ngữ pháp và cấu trúc thường gặp
Động từ + 电子发票
开电子发票 / nhận, xuất, gửi hóa đơn điện tử.
名词 + 的 + 电子发票
客户的电子发票 / hóa đơn điện tử của khách hàng.
在 + địa điểm / hệ thống + 下载 / 查询 + 电子发票
Ví dụ: 在税务局网站下载电子发票 – Tải hóa đơn điện tử trên website của cơ quan thuế.
- Mẫu câu ví dụ (có phiên âm và bản dịch tiếng Việt)
Ví dụ 1
请问可以开电子发票吗?
Qǐngwèn kěyǐ kāi diànzǐ fāpiào ma?
Xin hỏi có thể xuất hóa đơn điện tử không?
Ví dụ 2
我们公司只提供电子发票,不提供纸质发票。
Wǒmen gōngsī zhǐ tígōng diànzǐ fāpiào, bù tígōng zhǐzhì fāpiào.
Công ty chúng tôi chỉ cung cấp hóa đơn điện tử, không cung cấp hóa đơn giấy.
Ví dụ 3
我已经通过邮箱收到了电子发票。
Wǒ yǐjīng tōngguò yóuxiāng shōu dào le diànzǐ fāpiào.
Tôi đã nhận được hóa đơn điện tử qua email.
Ví dụ 4
请扫描二维码下载电子发票。
Qǐng sǎomiáo èrwéimǎ xiàzài diànzǐ fāpiào.
Xin quét mã QR để tải hóa đơn điện tử.
Ví dụ 5
电子发票的内容与纸质发票完全相同。
Diànzǐ fāpiào de nèiróng yǔ zhǐzhì fāpiào wánquán xiāngtóng.
Nội dung của hóa đơn điện tử hoàn toàn giống với hóa đơn giấy.
Ví dụ 6
客户要求我们重新开一张电子发票。
Kèhù yāoqiú wǒmen chóngxīn kāi yì zhāng diànzǐ fāpiào.
Khách hàng yêu cầu chúng tôi xuất lại một hóa đơn điện tử mới.
Ví dụ 7
在网站上输入订单号就能查询电子发票。
Zài wǎngzhàn shàng shūrù dìngdān hào jiù néng cháxún diànzǐ fāpiào.
Chỉ cần nhập mã đơn hàng trên website là có thể tra cứu hóa đơn điện tử.
Ví dụ 8
电子发票更环保,也方便保存。
Diànzǐ fāpiào gèng huánbǎo, yě fāngbiàn bǎocún.
Hóa đơn điện tử thân thiện với môi trường hơn và cũng dễ lưu trữ hơn.
Ví dụ 9
税务部门要求所有企业使用电子发票系统。
Shuìwù bùmén yāoqiú suǒyǒu qǐyè shǐyòng diànzǐ fāpiào xìtǒng.
Cơ quan thuế yêu cầu tất cả doanh nghiệp sử dụng hệ thống hóa đơn điện tử.
Ví dụ 10
他忘记下载电子发票,结果报销时遇到了麻烦。
Tā wàngjì xiàzài diànzǐ fāpiào, jiéguǒ bàoxiāo shí yù dào le máfan.
Anh ấy quên tải hóa đơn điện tử nên khi làm báo cáo chi phí gặp rắc rối.
Ví dụ 11
电子发票具有同等的法律效力。
Diànzǐ fāpiào jùyǒu tóngděng de fǎlǜ xiàolì.
Hóa đơn điện tử có hiệu lực pháp lý tương đương.
Ví dụ 12
我在手机上打开电子发票给你看。
Wǒ zài shǒujī shàng dǎkāi diànzǐ fāpiào gěi nǐ kàn.
Tôi mở hóa đơn điện tử trên điện thoại cho bạn xem.
Ví dụ 13
公司财务部门负责管理所有电子发票。
Gōngsī cáiwù bùmén fùzé guǎnlǐ suǒyǒu diànzǐ fāpiào.
Bộ phận tài chính của công ty chịu trách nhiệm quản lý tất cả hóa đơn điện tử.
Ví dụ 14
很多超市和网店都支持电子发票。
Hěn duō chāoshì hé wǎngdiàn dōu zhīchí diànzǐ fāpiào.
Rất nhiều siêu thị và cửa hàng trực tuyến đều hỗ trợ hóa đơn điện tử.
Ví dụ 15
通过微信小程序可以轻松领取电子发票。
Tōngguò Wēixìn xiǎo chéngxù kěyǐ qīngsōng lǐngqǔ diànzǐ fāpiào.
Có thể dễ dàng nhận hóa đơn điện tử thông qua ứng dụng nhỏ trên WeChat.
Ví dụ 16
电子发票减少了纸张浪费,也方便财务归档。
Diànzǐ fāpiào jiǎnshǎo le zhǐzhāng làngfèi, yě fāngbiàn cáiwù guīdǎng.
Hóa đơn điện tử giúp giảm lãng phí giấy và thuận tiện cho việc lưu trữ kế toán.
Ví dụ 17
系统提示“电子发票已开具成功”。
Xìtǒng tíshì “diànzǐ fāpiào yǐ kāijù chénggōng.”
Hệ thống thông báo “Hóa đơn điện tử đã được xuất thành công”.
Ví dụ 18
你可以在邮件附件中找到电子发票。
Nǐ kěyǐ zài yóujiàn fùjiàn zhōng zhǎodào diànzǐ fāpiào.
Bạn có thể tìm thấy hóa đơn điện tử trong tệp đính kèm của email.
Ví dụ 19
报销的时候一定要附上电子发票。
Bàoxiāo de shíhou yídìng yào fù shàng diànzǐ fāpiào.
Khi làm báo cáo chi phí, nhất định phải đính kèm hóa đơn điện tử.
Ví dụ 20
电子发票的推广有助于企业信息化建设。
Diànzǐ fāpiào de tuīguǎng yǒuzhù yú qǐyè xìnxī huà jiànshè.
Việc phổ biến hóa đơn điện tử giúp thúc đẩy quá trình số hóa của doanh nghiệp.
- So sánh 电子发票 và 纸质发票
Tiêu chí 电子发票 (hóa đơn điện tử) 纸质发票 (hóa đơn giấy)
Hình thức Dạng file (PDF, XML, v.v.) Dạng giấy in
Cách gửi Gửi qua email / QR / hệ thống Giao tận tay
Lưu trữ Lưu trữ điện tử, dễ tra cứu Phải cất giữ thủ công
Tính tiện lợi Cao, nhanh chóng Thủ công, tốn thời gian
Bảo vệ môi trường Có Không - Tổng kết
Mục Nội dung
Từ vựng 电子发票
Phiên âm diànzǐ fāpiào
Nghĩa tiếng Việt Hóa đơn điện tử
Loại từ Danh từ
Lượng từ thường dùng 张 (zhāng) – tờ
Nghĩa chi tiết Hóa đơn được phát hành, gửi và lưu trữ bằng phương tiện điện tử, có giá trị pháp lý như hóa đơn giấy
Các động từ thường đi kèm 开 (xuất), 收 (nhận), 打印 (in), 查询 (tra cứu), 下载 (tải), 核对 (kiểm tra)
Ngữ cảnh sử dụng Trong mua bán, thương mại điện tử, quản lý kế toán và thuế
1) Định nghĩa và nghĩa cơ bản
电子发票 (拼音: diànzǐ fāpiào) nghĩa là hóa đơn điện tử, hay nói cụ thể hơn là một loại hóa đơn được phát hành, gửi, lưu trữ và quản lý thông qua phương tiện điện tử (máy tính, mạng Internet) thay vì in ra giấy.
Nó có giá trị pháp lý, kinh tế và thuế vụ tương đương với hóa đơn giấy truyền thống. Trong tiếng Việt, ta dịch là “hóa đơn điện tử”.
2) Phân tích từng chữ
电 (diàn): điện, liên quan đến điện năng, kỹ thuật.
子 (zǐ): yếu tố tạo nên từ ghép mang nghĩa “điện tử / kỹ thuật số” (như 电子邮件, 电子书, 电子支付…).
→ 电子 = “điện tử” hay “kỹ thuật số”.
发票 (fāpiào): hóa đơn, chứng từ do bên bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ phát hành để chứng minh giao dịch và kê khai thuế.
电子发票 = “hóa đơn điện tử”.
3) Loại từ & chức năng ngữ pháp
Danh từ (名词)
Dùng để chỉ một loại chứng từ điện tử, hoặc nói khái quát về hệ thống hóa đơn điện tử.
Ví dụ:
开电子发票 (phát hành hóa đơn điện tử)
打印电子发票 (in bản sao hóa đơn điện tử)
查询电子发票 (tra cứu hóa đơn điện tử)
Khi dùng trong câu, có thể làm:
Chủ ngữ: 电子发票很方便。
Tân ngữ: 我需要电子发票。
Định ngữ: 电子发票系统 (hệ thống hóa đơn điện tử)
4) Đặc điểm và ngữ cảnh sử dụng
Được dùng rộng rãi trong mua sắm online (电商), nhà hàng, khách sạn, vận tải, dịch vụ công…
Có thể được gửi qua email, mã QR, tin nhắn, hoặc tải từ website.
Hợp pháp tại Trung Quốc và nhiều quốc gia khác, thay thế cho hóa đơn giấy.
Lưu trữ dễ dàng, tiết kiệm chi phí in ấn, thân thiện với môi trường.
5) Cấu trúc / Mẫu câu thường gặp
Mẫu câu Nghĩa tiếng Việt
开电子发票 Xuất hóa đơn điện tử
打印电子发票 In bản sao hóa đơn điện tử
查询电子发票 Tra cứu hóa đơn điện tử
下载电子发票 Tải xuống hóa đơn điện tử
收到电子发票 Nhận được hóa đơn điện tử
索取电子发票 Yêu cầu hóa đơn điện tử
电子发票系统 Hệ thống hóa đơn điện tử
电子发票平台 Nền tảng phát hành hóa đơn điện tử
电子发票号码 Mã số hóa đơn điện tử
电子发票抬头 Tiêu đề hóa đơn điện tử (tên người mua/bên nhận)
6) Nhiều ví dụ chi tiết (kèm pinyin và dịch tiếng Việt)
(1) 日常生活 / đời sống thường ngày
我想要一张电子发票。
Wǒ xiǎng yào yì zhāng diànzǐ fāpiào.
Tôi muốn một hóa đơn điện tử.
服务员,请帮我开电子发票。
Fúwùyuán, qǐng bāng wǒ kāi diànzǐ fāpiào.
Nhân viên ơi, xin giúp tôi xuất hóa đơn điện tử.
您可以扫描二维码获取电子发票。
Nín kěyǐ sǎomiáo èrwéimǎ huòqǔ diànzǐ fāpiào.
Quý khách có thể quét mã QR để nhận hóa đơn điện tử.
电子发票会发到您的邮箱。
Diànzǐ fāpiào huì fā dào nín de yóuxiāng.
Hóa đơn điện tử sẽ được gửi đến hộp thư của quý khách.
我昨天在网上购物,商家已经给我发了电子发票。
Wǒ zuótiān zài wǎngshàng gòuwù, shāngjiā yǐjīng gěi wǒ fā le diànzǐ fāpiào.
Hôm qua tôi mua hàng online, người bán đã gửi cho tôi hóa đơn điện tử.
(2) 工作 / công việc – tài chính – kế toán
公司现在全部使用电子发票,不再开纸质发票。
Gōngsī xiànzài quánbù shǐyòng diànzǐ fāpiào, bú zài kāi zhǐzhì fāpiào.
Công ty hiện nay hoàn toàn sử dụng hóa đơn điện tử, không còn dùng hóa đơn giấy nữa.
财务部门要求我们提供电子发票。
Cáiwù bùmén yāoqiú wǒmen tígōng diànzǐ fāpiào.
Bộ phận kế toán yêu cầu chúng tôi cung cấp hóa đơn điện tử.
电子发票的格式要符合国家标准。
Diànzǐ fāpiào de géshì yào fúhé guójiā biāozhǔn.
Định dạng của hóa đơn điện tử phải phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia.
如果电子发票丢失,可以重新下载。
Rúguǒ diànzǐ fāpiào diūshī, kěyǐ chóngxīn xiàzài.
Nếu hóa đơn điện tử bị mất, có thể tải lại.
我把电子发票发送给了财务人员。
Wǒ bǎ diànzǐ fāpiào fāsòng gěi le cáiwù rényuán.
Tôi đã gửi hóa đơn điện tử cho nhân viên kế toán.
(3) 商业 / thương mại – khách hàng
商家提供电子发票,方便又环保。
Shāngjiā tígōng diànzǐ fāpiào, fāngbiàn yòu huánbǎo.
Người bán cung cấp hóa đơn điện tử, vừa tiện lợi vừa thân thiện với môi trường.
请填写电子发票抬头。
Qǐng tiánxiě diànzǐ fāpiào táitóu.
Xin vui lòng điền tiêu đề hóa đơn điện tử.
系统会自动生成电子发票。
Xìtǒng huì zìdòng shēngchéng diànzǐ fāpiào.
Hệ thống sẽ tự động tạo hóa đơn điện tử.
您可以在“发票管理”中查找电子发票。
Nín kěyǐ zài “fāpiào guǎnlǐ” zhōng cházǎo diànzǐ fāpiào.
Quý khách có thể tra cứu hóa đơn điện tử trong mục “Quản lý hóa đơn”.
使用电子发票能节省企业的运营成本。
Shǐyòng diànzǐ fāpiào néng jiéshěng qǐyè de yùnyíng chéngběn.
Sử dụng hóa đơn điện tử có thể tiết kiệm chi phí vận hành của doanh nghiệp.
(4) 行政 / quy định – pháp luật
根据国家规定,电子发票具有同等法律效力。
Gēnjù guójiā guīdìng, diànzǐ fāpiào jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì.
Theo quy định của nhà nước, hóa đơn điện tử có hiệu lực pháp lý tương đương.
电子发票必须保存五年以上以备查验。
Diànzǐ fāpiào bìxū bǎocún wǔ nián yǐ shǔyòng cháyàn.
Hóa đơn điện tử phải được lưu giữ ít nhất 5 năm để kiểm tra khi cần.
税务局鼓励企业全面推行电子发票。
Shuìwùjú gǔlì qǐyè quánmiàn tuīxíng diànzǐ fāpiào.
Cục thuế khuyến khích doanh nghiệp triển khai toàn diện hóa đơn điện tử.
如果电子发票信息错误,可以申请作废重开。
Rúguǒ diànzǐ fāpiào xìnxī cuòwù, kěyǐ shēnqǐng zuòfèi chóng kāi.
Nếu thông tin trên hóa đơn điện tử sai, có thể xin hủy và phát hành lại.
电子发票的安全性和防伪性都非常高。
Diànzǐ fāpiào de ānquánxìng hé fángwěixìng dōu fēicháng gāo.
Hóa đơn điện tử có độ an toàn và khả năng chống giả rất cao.
7) So sánh và mở rộng
Từ / Cụm Nghĩa So sánh
电子发票 (diànzǐ fāpiào) Hóa đơn điện tử Hiện đại, tiện lợi, dùng trong giao dịch online và doanh nghiệp
纸质发票 (zhǐzhì fāpiào) Hóa đơn giấy Truyền thống, cần in ra, dễ mất
电子收据 (diànzǐ shōujù) Biên lai điện tử Không nhất thiết có giá trị thuế như hóa đơn
电子凭证 (diànzǐ píngzhèng) Chứng từ điện tử Khái niệm rộng hơn, bao gồm nhiều loại tài liệu điện tử
8) Cụm mở rộng và thường gặp trong thực tế
电子发票系统 (diànzǐ fāpiào xìtǒng) – hệ thống hóa đơn điện tử
电子发票服务平台 (fúwù píngtái) – nền tảng dịch vụ hóa đơn điện tử
电子发票号码 (hàomǎ) – mã số hóa đơn điện tử
电子发票二维码 (èrwéimǎ) – mã QR hóa đơn điện tử
开具电子发票 (kāijù) – phát hành hóa đơn điện tử
验真电子发票 (yàn zhēn) – xác minh tính thật của hóa đơn điện tử
9) Tổng kết
Mục Nội dung
Từ 电子发票 (diànzǐ fāpiào)
Nghĩa Hóa đơn điện tử
Loại từ Danh từ
Cấu tạo 电子 (điện tử) + 发票 (hóa đơn)
Dùng trong Thương mại, kế toán, giao dịch, dịch vụ, chính phủ
Ưu điểm Tiện lợi, tiết kiệm, bảo mật, hợp pháp
Ví dụ tiêu biểu 请帮我开电子发票。— Xin giúp tôi xuất hóa đơn điện tử.
- Giải nghĩa chi tiết của 电子发票
电子发票 có nghĩa là hóa đơn điện tử. Đây là loại hóa đơn được phát hành, gửi, lưu trữ và quản lý bằng phương tiện điện tử (qua mạng, hệ thống máy tính, email, hoặc nền tảng số) thay vì in ra giấy như hóa đơn truyền thống.
Cấu tạo từ:
电 (diàn): điện
子 (zǐ): tử, yếu tố chỉ “điện tử”, “kỹ thuật số”
发票 (fāpiào): hóa đơn
=> 电子发票 (diànzǐ fāpiào) nghĩa đen là “hóa đơn điện tử” – tức là một chứng từ hợp pháp thể hiện giao dịch hàng hóa hoặc dịch vụ bằng hình thức kỹ thuật số.
- Loại từ
Loại từ: Danh từ (名词)
Chức năng: Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ trong câu.
Phạm vi sử dụng: Kế toán, thương mại điện tử, doanh nghiệp, bán hàng online, ngân hàng, thuế.
- Giải thích thêm về khái niệm trong thực tế
电子发票 được phát hành thông qua hệ thống thuế điện tử hoặc phần mềm quản lý hóa đơn của doanh nghiệp.
Người mua có thể nhận hóa đơn điện tử qua email, mã QR, hoặc tải về từ website bán hàng.
Loại hóa đơn này có hiệu lực pháp lý tương đương hóa đơn giấy trong các thủ tục kế toán và thuế.
Ví dụ thực tế:
Mua hàng trên Taobao, JD.com hoặc các siêu thị lớn ở Trung Quốc đều có thể nhận “电子发票”.
Khi thanh toán, nhân viên thường hỏi: “您需要电子发票吗?” (Anh/chị có cần hóa đơn điện tử không?)
- Các từ liên quan
Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
发票 fāpiào Hóa đơn
纸质发票 zhǐzhì fāpiào Hóa đơn giấy
开发票 kāi fāpiào Xuất hóa đơn
增值税发票 zēngzhíshuì fāpiào Hóa đơn thuế giá trị gia tăng
电子税务局 diànzǐ shuìwùjú Cục thuế điện tử
发票号码 fāpiào hàomǎ Mã số hóa đơn
发票抬头 fāpiào táitóu Tiêu đề hóa đơn (thông tin người mua) - 30 mẫu câu tiếng Trung có chứa 电子发票
我想要一张电子发票。
Wǒ xiǎng yào yī zhāng diànzǐ fāpiào.
Tôi muốn một hóa đơn điện tử.
您需要开电子发票吗?
Nín xūyào kāi diànzǐ fāpiào ma?
Anh/chị có cần xuất hóa đơn điện tử không?
电子发票会发送到您的邮箱。
Diànzǐ fāpiào huì fāsòng dào nín de yóuxiāng.
Hóa đơn điện tử sẽ được gửi đến hộp thư điện tử của anh/chị.
我已经收到了电子发票。
Wǒ yǐjīng shōu dào le diànzǐ fāpiào.
Tôi đã nhận được hóa đơn điện tử.
电子发票比纸质发票更方便。
Diànzǐ fāpiào bǐ zhǐzhì fāpiào gèng fāngbiàn.
Hóa đơn điện tử tiện lợi hơn hóa đơn giấy.
请把电子发票发送到这个邮箱。
Qǐng bǎ diànzǐ fāpiào fāsòng dào zhège yóuxiāng.
Xin gửi hóa đơn điện tử đến email này.
我们公司全面使用电子发票系统。
Wǒmen gōngsī quánmiàn shǐyòng diànzǐ fāpiào xìtǒng.
Công ty chúng tôi sử dụng hoàn toàn hệ thống hóa đơn điện tử.
电子发票具有法律效力。
Diànzǐ fāpiào jùyǒu fǎlǜ xiàolì.
Hóa đơn điện tử có hiệu lực pháp lý.
请填写发票抬头以便开电子发票。
Qǐng tiánxiě fāpiào táitóu yǐbiàn kāi diànzǐ fāpiào.
Vui lòng điền thông tin tiêu đề hóa đơn để tiện xuất hóa đơn điện tử.
您可以在系统中下载电子发票。
Nín kěyǐ zài xìtǒng zhōng xiàzǎi diànzǐ fāpiào.
Anh/chị có thể tải hóa đơn điện tử trong hệ thống.
电子发票保存起来更容易。
Diànzǐ fāpiào bǎocún qǐlái gèng róngyì.
Hóa đơn điện tử dễ lưu trữ hơn.
这张电子发票的编号是多少?
Zhè zhāng diànzǐ fāpiào de biānhào shì duōshǎo?
Mã số của hóa đơn điện tử này là bao nhiêu?
电子发票可以重复打印。
Diànzǐ fāpiào kěyǐ chóngfù dǎyìn.
Hóa đơn điện tử có thể in lại nhiều lần.
我忘了下载电子发票怎么办?
Wǒ wàng le xiàzǎi diànzǐ fāpiào zěnme bàn?
Tôi quên tải hóa đơn điện tử rồi, phải làm sao đây?
电子发票系统出现了故障。
Diànzǐ fāpiào xìtǒng chūxiàn le gùzhàng.
Hệ thống hóa đơn điện tử bị lỗi.
电子发票通过税务局认证。
Diànzǐ fāpiào tōngguò shuìwùjú rènzhèng.
Hóa đơn điện tử được xác thực bởi cục thuế.
每一张电子发票都有唯一编号。
Měi yī zhāng diànzǐ fāpiào dōu yǒu wéiyī biānhào.
Mỗi hóa đơn điện tử đều có một mã số duy nhất.
电子发票可以直接报销。
Diànzǐ fāpiào kěyǐ zhíjiē bàoxiāo.
Hóa đơn điện tử có thể dùng trực tiếp để thanh toán hoàn chi phí.
请检查电子发票的金额是否正确。
Qǐng jiǎnchá diànzǐ fāpiào de jīn’é shìfǒu zhèngquè.
Xin kiểm tra xem số tiền trên hóa đơn điện tử có đúng không.
客户要求我们提供电子发票。
Kèhù yāoqiú wǒmen tígōng diànzǐ fāpiào.
Khách hàng yêu cầu chúng tôi cung cấp hóa đơn điện tử.
我找不到电子发票的附件。
Wǒ zhǎo bù dào diànzǐ fāpiào de fùjiàn.
Tôi không tìm thấy tệp đính kèm của hóa đơn điện tử.
电子发票通过邮件自动发送。
Diànzǐ fāpiào tōngguò yóujiàn zìdòng fāsòng.
Hóa đơn điện tử được gửi tự động qua email.
电子发票减少了纸张浪费。
Diànzǐ fāpiào jiǎnshǎo le zhǐzhāng làngfèi.
Hóa đơn điện tử giúp giảm lãng phí giấy.
电子发票方便环保又安全。
Diànzǐ fāpiào fāngbiàn huánbǎo yòu ānquán.
Hóa đơn điện tử vừa tiện lợi, vừa thân thiện môi trường và an toàn.
电子发票上有二维码。
Diànzǐ fāpiào shàng yǒu èrwéimǎ.
Trên hóa đơn điện tử có mã QR.
我需要把电子发票打印出来报销。
Wǒ xūyào bǎ diànzǐ fāpiào dǎyìn chūlái bàoxiāo.
Tôi cần in hóa đơn điện tử ra để thanh toán chi phí.
请提供电子发票的下载链接。
Qǐng tígōng diànzǐ fāpiào de xiàzǎi liànjiē.
Xin cung cấp đường dẫn tải hóa đơn điện tử.
电子发票与纸质发票具有同等效力。
Diànzǐ fāpiào yǔ zhǐzhì fāpiào jùyǒu tóngděng xiàolì.
Hóa đơn điện tử có hiệu lực tương đương với hóa đơn giấy.
我已经核对了电子发票的信息。
Wǒ yǐjīng héduì le diànzǐ fāpiào de xìnxī.
Tôi đã kiểm tra lại thông tin của hóa đơn điện tử.
公司财务要求我们统一开电子发票。
Gōngsī cáiwù yāoqiú wǒmen tǒngyī kāi diànzǐ fāpiào.
Phòng tài chính của công ty yêu cầu chúng tôi đồng loạt xuất hóa đơn điện tử.
- Tổng kết chi tiết
Mục Nội dung
Từ vựng 电子发票
Phiên âm diànzǐ fāpiào
Loại từ Danh từ
Nghĩa tiếng Việt Hóa đơn điện tử
Từ tương đương 电票 (dạng viết tắt, ít dùng), 网络发票 (hóa đơn qua mạng)
Ngữ cảnh dùng Giao dịch thương mại, kế toán doanh nghiệp, thương mại điện tử, báo cáo thuế
Từ liên quan 发票、纸质发票、开发票、发票号码、发票抬头
Giải thích từ: 电子发票 (diànzǐ fāpiào)
- Nghĩa chi tiết của “电子发票”
Từ 电子发票 trong tiếng Trung có nghĩa là hóa đơn điện tử. Đây là một loại hóa đơn được phát hành, gửi, nhận, lưu trữ và quản lý thông qua phương tiện điện tử hoặc Internet, thay vì in ra giấy như hóa đơn truyền thống.
电子 (diànzǐ) nghĩa là “điện tử”, liên quan đến các thiết bị, công nghệ kỹ thuật số, máy tính hoặc mạng Internet.
发票 (fāpiào) nghĩa là “hóa đơn”, là chứng từ được doanh nghiệp, cửa hàng hoặc người bán hàng phát hành để chứng minh giao dịch bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ hợp pháp.
Khi ghép lại, 电子发票 mang nghĩa “hóa đơn điện tử” — một loại hóa đơn có hiệu lực pháp lý tương đương với hóa đơn giấy (纸质发票), nhưng được thể hiện dưới dạng tệp dữ liệu điện tử, thường là PDF, XML hoặc định dạng số có mã QR để tra cứu và xác minh.
- Loại từ
电子发票 là 名词 (danh từ), dùng để chỉ vật thể hoặc tài liệu chứng từ.
Cấu trúc thường gặp:
开电子发票 (kāi diànzǐ fāpiào): phát hành hóa đơn điện tử
收到电子发票 (shōudào diànzǐ fāpiào): nhận hóa đơn điện tử
下载电子发票 (xiàzài diànzǐ fāpiào): tải hóa đơn điện tử
打印电子发票 (dǎyìn diànzǐ fāpiào): in hóa đơn điện tử
验证电子发票 (yànzhèng diànzǐ fāpiào): xác minh hóa đơn điện tử
- Giải thích chuyên sâu
Trong hệ thống quản lý thuế và kế toán hiện đại của Trung Quốc, 电子发票 được sử dụng rộng rãi trong các doanh nghiệp, cửa hàng trực tuyến, nhà hàng, khách sạn và nền tảng thương mại điện tử như Taobao, JD.com hay Meituan.
Hóa đơn điện tử giúp tiết kiệm chi phí in ấn, giảm thiểu sai sót kế toán, tăng tính minh bạch và thuận tiện trong việc tra cứu – lưu trữ. Người mua có thể nhận hóa đơn điện tử qua email, ứng dụng di động hoặc mã QR, và có thể in ra khi cần thiết cho các thủ tục hoàn thuế hoặc báo cáo tài chính.
Về mặt pháp lý, 电子发票与纸质发票具有同等法律效力 (hóa đơn điện tử và hóa đơn giấy có giá trị pháp lý như nhau).
- 30 mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt
请问可以开电子发票吗?
Qǐngwèn kěyǐ kāi diànzǐ fāpiào ma?
Xin hỏi có thể xuất hóa đơn điện tử được không?
我需要一张电子发票,用于报销。
Wǒ xūyào yī zhāng diànzǐ fāpiào, yòng yú bàoxiāo.
Tôi cần một tờ hóa đơn điện tử để làm thủ tục hoàn chi phí.
商家会通过邮件发送电子发票。
Shāngjiā huì tōngguò yóujiàn fāsòng diànzǐ fāpiào.
Người bán sẽ gửi hóa đơn điện tử qua email.
电子发票比纸质发票更方便管理。
Diànzǐ fāpiào bǐ zhǐzhì fāpiào gèng fāngbiàn guǎnlǐ.
Hóa đơn điện tử dễ quản lý hơn hóa đơn giấy.
你可以登录系统下载电子发票。
Nǐ kěyǐ dēnglù xìtǒng xiàzài diànzǐ fāpiào.
Bạn có thể đăng nhập vào hệ thống để tải hóa đơn điện tử.
我已经收到了电子发票,请查收。
Wǒ yǐjīng shōudào le diànzǐ fāpiào, qǐng cháshōu.
Tôi đã nhận được hóa đơn điện tử rồi, vui lòng kiểm tra.
公司要求所有报销必须提供电子发票。
Gōngsī yāoqiú suǒyǒu bàoxiāo bìxū tígōng diànzǐ fāpiào.
Công ty yêu cầu tất cả các khoản chi phải nộp kèm hóa đơn điện tử.
税务局推广电子发票制度。
Shuìwùjú tuīguǎng diànzǐ fāpiào zhìdù.
Cục thuế đang thúc đẩy hệ thống hóa đơn điện tử.
开电子发票前需要填写纳税人识别号。
Kāi diànzǐ fāpiào qián xūyào tiánxiě nàshuìrén shíbiéhào.
Trước khi xuất hóa đơn điện tử, cần điền mã số thuế.
电子发票上有二维码,可以扫码查验。
Diànzǐ fāpiào shàng yǒu èrwéimǎ, kěyǐ sǎomǎ cháyàn.
Trên hóa đơn điện tử có mã QR, có thể quét để kiểm tra.
使用电子发票可以节省纸张和时间。
Shǐyòng diànzǐ fāpiào kěyǐ jiéshěng zhǐzhāng hé shíjiān.
Dùng hóa đơn điện tử giúp tiết kiệm giấy và thời gian.
顾客可以通过手机查看电子发票。
Gùkè kěyǐ tōngguò shǒujī chákàn diànzǐ fāpiào.
Khách hàng có thể xem hóa đơn điện tử trên điện thoại.
电子发票存储在云系统中,不容易丢失。
Diànzǐ fāpiào cúnchǔ zài yún xìtǒng zhōng, bù róngyì diūshī.
Hóa đơn điện tử được lưu trữ trên hệ thống đám mây, không dễ bị mất.
打开附件就能看到电子发票。
Dǎkāi fùjiàn jiù néng kàn dào diànzǐ fāpiào.
Mở tệp đính kèm là có thể xem hóa đơn điện tử.
如果电子发票信息错误,可以申请重新开具。
Rúguǒ diànzǐ fāpiào xìnxī cuòwù, kěyǐ shēnqǐng chóngxīn kāijù.
Nếu thông tin hóa đơn điện tử sai, có thể yêu cầu xuất lại.
这张电子发票显示的是增值税专用发票。
Zhè zhāng diànzǐ fāpiào xiǎnshì de shì zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào.
Hóa đơn điện tử này là hóa đơn VAT chuyên dụng.
公司每月通过系统统一开电子发票。
Gōngsī měi yuè tōngguò xìtǒng tǒngyī kāi diànzǐ fāpiào.
Công ty mỗi tháng phát hành hóa đơn điện tử thông qua hệ thống tập trung.
电子发票可以直接上传到税务系统报税。
Diànzǐ fāpiào kěyǐ zhíjiē shàngchuán dào shuìwù xìtǒng bàoshuì.
Hóa đơn điện tử có thể được tải trực tiếp lên hệ thống thuế để kê khai.
我打印了一份电子发票留作记录。
Wǒ dǎyìn le yī fèn diànzǐ fāpiào liú zuò jìlù.
Tôi đã in một bản hóa đơn điện tử để lưu hồ sơ.
客服帮我重新发送了电子发票。
Kèfú bāng wǒ chóngxīn fāsòng le diànzǐ fāpiào.
Nhân viên chăm sóc khách hàng đã giúp tôi gửi lại hóa đơn điện tử.
电子发票系统升级后更稳定了。
Diànzǐ fāpiào xìtǒng shēngjí hòu gèng wěndìng le.
Sau khi nâng cấp, hệ thống hóa đơn điện tử hoạt động ổn định hơn.
开电子发票不需要人工签字。
Kāi diànzǐ fāpiào bù xūyào réngōng qiānzì.
Khi phát hành hóa đơn điện tử không cần chữ ký thủ công.
我在购物网站上自动收到了电子发票。
Wǒ zài gòuwù wǎngzhàn shàng zìdòng shōudào le diànzǐ fāpiào.
Tôi đã tự động nhận được hóa đơn điện tử trên trang web mua sắm.
电子发票有助于防止假发票问题。
Diànzǐ fāpiào yǒuzhù yú fángzhǐ jiǎ fāpiào wèntí.
Hóa đơn điện tử giúp ngăn chặn tình trạng hóa đơn giả.
政府正在推广全国统一的电子发票平台。
Zhèngfǔ zhèngzài tuīguǎng quánguó tǒngyī de diànzǐ fāpiào píngtái.
Chính phủ đang thúc đẩy nền tảng hóa đơn điện tử thống nhất trên toàn quốc.
每笔交易系统都会自动生成电子发票。
Měi bǐ jiāoyì xìtǒng dōu huì zìdòng shēngchéng diànzǐ fāpiào.
Mỗi giao dịch hệ thống đều tự động tạo hóa đơn điện tử.
客户要求把电子发票发到他们的公司邮箱。
Kèhù yāoqiú bǎ diànzǐ fāpiào fā dào tāmen de gōngsī yóuxiāng.
Khách hàng yêu cầu gửi hóa đơn điện tử đến email công ty của họ.
电子发票在财务核算中发挥重要作用。
Diànzǐ fāpiào zài cáiwù hésuàn zhōng fāhuī zhòngyào zuòyòng.
Hóa đơn điện tử đóng vai trò quan trọng trong công tác hạch toán tài chính.
企业应定期备份电子发票数据。
Qǐyè yīng dìngqī bèifèn diànzǐ fāpiào shùjù.
Doanh nghiệp nên định kỳ sao lưu dữ liệu hóa đơn điện tử.
电子发票使会计工作更加高效和环保。
Diànzǐ fāpiào shǐ kuàijì gōngzuò gèngjiā gāoxiào hé huánbǎo.
Hóa đơn điện tử giúp công việc kế toán trở nên hiệu quả và thân thiện với môi trường hơn.
电子发票 là gì — Giải thích chi tiết
中文词语: 电子发票
拼音: diàn zǐ fā piào
Loại từ (词性): 名词 (danh từ)
Nghĩa tiếng Việt: hóa đơn điện tử
- Giải thích chi tiết
电子发票 nghĩa là “hóa đơn điện tử”, tức là hóa đơn được lập, gửi, nhận, lưu trữ và quản lý bằng phương thức điện tử (qua mạng, hệ thống phần mềm, email, mã QR, v.v.), không cần in giấy.
Từ “电子” (diànzǐ) nghĩa là “điện tử”, “phát sinh hoặc hoạt động nhờ công nghệ điện tử”.
Từ “发票” (fāpiào) nghĩa là “hóa đơn” — chứng từ do người bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ phát hành cho người mua, thể hiện thông tin về giao dịch, số tiền, thuế, v.v.
→ “电子发票” = “hóa đơn điện tử”, tức là bản hóa đơn có giá trị pháp lý như hóa đơn giấy, nhưng được phát hành và lưu trữ qua hệ thống mạng.
- Phân biệt với từ liên quan
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
发票 fāpiào Hóa đơn Dạng chung, có thể là giấy hoặc điện tử
纸质发票 zhǐzhì fāpiào Hóa đơn giấy Dạng truyền thống, in ra giấy
电子发票 diànzǐ fāpiào Hóa đơn điện tử Dạng số hóa, dùng qua email, phần mềm
增值税发票 zēngzhíshuì fāpiào Hóa đơn thuế giá trị gia tăng (VAT) Có thể là giấy hoặc điện tử - Mẫu câu và ví dụ chi tiết (kèm phiên âm + tiếng Việt)
中文:请问可以开电子发票吗?
拼音:Qǐngwèn kěyǐ kāi diànzǐ fāpiào ma?
Tiếng Việt:Xin hỏi có thể xuất hóa đơn điện tử không?
中文:我们公司只提供电子发票,不再提供纸质发票。
拼音:Wǒmen gōngsī zhǐ tígōng diànzǐ fāpiào, bú zài tígōng zhǐzhì fāpiào.
Tiếng Việt:Công ty chúng tôi chỉ cung cấp hóa đơn điện tử, không còn cung cấp hóa đơn giấy nữa.
中文:电子发票会通过邮箱发送给您。
拼音:Diànzǐ fāpiào huì tōngguò yóuxiāng fāsòng gěi nín.
Tiếng Việt:Hóa đơn điện tử sẽ được gửi đến quý khách qua email.
中文:请提供您的邮箱地址,我们好发送电子发票。
拼音:Qǐng tígōng nín de yóuxiāng dìzhǐ, wǒmen hǎo fāsòng diànzǐ fāpiào.
Tiếng Việt:Xin vui lòng cung cấp địa chỉ email để chúng tôi gửi hóa đơn điện tử.
中文:电子发票和纸质发票具有同等法律效力。
拼音:Diànzǐ fāpiào hé zhǐzhì fāpiào jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì.
Tiếng Việt:Hóa đơn điện tử và hóa đơn giấy có giá trị pháp lý như nhau.
中文:客户要求重新发送电子发票。
拼音:Kèhù yāoqiú chóngxīn fāsòng diànzǐ fāpiào.
Tiếng Việt:Khách hàng yêu cầu gửi lại hóa đơn điện tử.
中文:我已经收到了电子发票的链接。
拼音:Wǒ yǐjīng shōu dào le diànzǐ fāpiào de liànjiē.
Tiếng Việt:Tôi đã nhận được đường liên kết của hóa đơn điện tử.
中文:通过扫描二维码可以查看电子发票。
拼音:Tōngguò sǎomiáo èrwéimǎ kěyǐ chákàn diànzǐ fāpiào.
Tiếng Việt:Quét mã QR là có thể xem hóa đơn điện tử.
中文:请确认电子发票上的金额是否正确。
拼音:Qǐng quèrèn diànzǐ fāpiào shàng de jīn’é shìfǒu zhèngquè.
Tiếng Việt:Vui lòng xác nhận xem số tiền trên hóa đơn điện tử có đúng không.
中文:电子发票的格式是PDF文件。
拼音:Diànzǐ fāpiào de géshì shì PDF wénjiàn.
Tiếng Việt:Định dạng của hóa đơn điện tử là tệp PDF.
中文:现在报销也可以使用电子发票了。
拼音:Xiànzài bàoxiāo yě kěyǐ shǐyòng diànzǐ fāpiào le.
Tiếng Việt:Bây giờ khi làm báo cáo chi phí cũng có thể dùng hóa đơn điện tử.
中文:电子发票系统出现了故障。
拼音:Diànzǐ fāpiào xìtǒng chūxiàn le gùzhàng.
Tiếng Việt:Hệ thống hóa đơn điện tử bị trục trặc.
中文:请在系统中下载电子发票副本。
拼音:Qǐng zài xìtǒng zhōng xiàzài diànzǐ fāpiào fùběn.
Tiếng Việt:Vui lòng tải bản sao của hóa đơn điện tử trong hệ thống.
中文:发票抬头错误,需要重新开具电子发票。
拼音:Fāpiào táitóu cuòwù, xūyào chóngxīn kāijù diànzǐ fāpiào.
Tiếng Việt:Tên hóa đơn bị sai, cần phải xuất lại hóa đơn điện tử.
中文:电子发票已经上传到税务平台。
拼音:Diànzǐ fāpiào yǐjīng shàngchuán dào shuìwù píngtái.
Tiếng Việt:Hóa đơn điện tử đã được tải lên hệ thống thuế.
- Một số cụm từ thường đi với “电子发票”
Cụm tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
开具电子发票 kāijù diànzǐ fāpiào Xuất hóa đơn điện tử
下载电子发票 xiàzài diànzǐ fāpiào Tải hóa đơn điện tử
发送电子发票 fāsòng diànzǐ fāpiào Gửi hóa đơn điện tử
打印电子发票 dǎyìn diànzǐ fāpiào In hóa đơn điện tử
查看电子发票 chákàn diànzǐ fāpiào Xem hóa đơn điện tử
验证电子发票 yànzhèng diànzǐ fāpiào Xác thực hóa đơn điện tử
税务电子发票 shuìwù diànzǐ fāpiào Hóa đơn điện tử thuế vụ - Tổng kết
电子发票 (diànzǐ fāpiào) là danh từ chỉ hóa đơn điện tử, một hình thức hóa đơn hiện đại thay thế hóa đơn giấy.
Dùng phổ biến trong kế toán, thương mại điện tử, xuất nhập khẩu, và báo cáo thuế.
Có thể đi với động từ như 开具 (xuất), 下载 (tải), 发送 (gửi), 验证 (xác minh).
电子发票 (diànzǐ fāpiào) là một cụm danh từ trong tiếng Trung, có nghĩa là “hóa đơn điện tử” trong tiếng Việt. Đây là một loại hóa đơn được lập, gửi, nhận, lưu trữ và quản lý bằng phương tiện điện tử, thay thế cho hóa đơn giấy truyền thống.
- Giải thích chi tiết:
电子发票 là viết tắt của 电子化发票 – tức là hóa đơn được xử lý qua hệ thống điện tử.
Trong lĩnh vực thương mại, kế toán, tài chính và thuế, cụm từ này được sử dụng rất phổ biến.
So với 纸质发票 (zhǐzhì fāpiào – hóa đơn giấy), 电子发票 có nhiều ưu điểm:
Tiết kiệm chi phí in ấn, vận chuyển, lưu trữ.
Thuận tiện cho việc quản lý, tra cứu, và kiểm tra.
Tăng tính an toàn, tránh thất lạc hay làm giả.
Dễ dàng tích hợp với hệ thống kế toán doanh nghiệp.
- Loại từ:
Danh từ (名词)
- Cấu trúc và cách dùng:
开电子发票 (kāi diànzǐ fāpiào): xuất hóa đơn điện tử
索取电子发票 (suǒqǔ diànzǐ fāpiào): yêu cầu hóa đơn điện tử
查看电子发票 (chákàn diànzǐ fāpiào): xem hóa đơn điện tử
下载电子发票 (xiàzǎi diànzǐ fāpiào): tải hóa đơn điện tử
电子发票系统 (diànzǐ fāpiào xìtǒng): hệ thống hóa đơn điện tử
- 30 mẫu câu ví dụ (có phiên âm và nghĩa tiếng Việt):
我们公司现在全部使用电子发票。
Wǒmen gōngsī xiànzài quánbù shǐyòng diànzǐ fāpiào.
Công ty chúng tôi hiện nay sử dụng hoàn toàn hóa đơn điện tử.
请问你需要电子发票还是纸质发票?
Qǐngwèn nǐ xūyào diànzǐ fāpiào háishì zhǐzhì fāpiào?
Xin hỏi bạn cần hóa đơn điện tử hay hóa đơn giấy?
电子发票会通过邮件发送给您。
Diànzǐ fāpiào huì tōngguò yóujiàn fāsòng gěi nín.
Hóa đơn điện tử sẽ được gửi qua email cho bạn.
请留下您的邮箱,我们好发电子发票。
Qǐng liúxià nín de yóuxiāng, wǒmen hǎo fā diànzǐ fāpiào.
Vui lòng để lại email của bạn để chúng tôi gửi hóa đơn điện tử.
电子发票和纸质发票具有同等法律效力。
Diànzǐ fāpiào hé zhǐzhì fāpiào jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì.
Hóa đơn điện tử và hóa đơn giấy có hiệu lực pháp lý như nhau.
我昨天收到了一张电子发票。
Wǒ zuótiān shōudàole yī zhāng diànzǐ fāpiào.
Hôm qua tôi đã nhận được một hóa đơn điện tử.
电子发票可以在网上下载。
Diànzǐ fāpiào kěyǐ zài wǎngshàng xiàzǎi.
Hóa đơn điện tử có thể tải xuống trên mạng.
你可以登录系统查看电子发票。
Nǐ kěyǐ dēnglù xìtǒng chákàn diànzǐ fāpiào.
Bạn có thể đăng nhập vào hệ thống để xem hóa đơn điện tử.
请帮我开一张电子发票。
Qǐng bāng wǒ kāi yī zhāng diànzǐ fāpiào.
Làm ơn giúp tôi xuất một hóa đơn điện tử.
电子发票节省了很多纸张。
Diànzǐ fāpiào jiéshěngle hěn duō zhǐzhāng.
Hóa đơn điện tử giúp tiết kiệm rất nhiều giấy.
顾客可以通过手机查看电子发票。
Gùkè kěyǐ tōngguò shǒujī chákàn diànzǐ fāpiào.
Khách hàng có thể xem hóa đơn điện tử qua điện thoại.
电子发票系统非常方便。
Diànzǐ fāpiào xìtǒng fēicháng fāngbiàn.
Hệ thống hóa đơn điện tử rất tiện lợi.
我们的财务部门每天处理上百张电子发票。
Wǒmen de cáiwù bùmén měitiān chǔlǐ shàng bǎi zhāng diànzǐ fāpiào.
Bộ phận tài chính của chúng tôi xử lý hàng trăm hóa đơn điện tử mỗi ngày.
请核对电子发票上的信息。
Qǐng héduì diànzǐ fāpiào shàng de xìnxī.
Xin hãy kiểm tra lại thông tin trên hóa đơn điện tử.
系统出现错误,电子发票无法生成。
Xìtǒng chūxiàn cuòwù, diànzǐ fāpiào wúfǎ shēngchéng.
Hệ thống gặp lỗi, không thể tạo hóa đơn điện tử.
电子发票一般以PDF格式保存。
Diànzǐ fāpiào yībān yǐ PDF géshì bǎocún.
Hóa đơn điện tử thường được lưu dưới dạng PDF.
商家需要在发货后提供电子发票。
Shāngjiā xūyào zài fāhuò hòu tígōng diànzǐ fāpiào.
Người bán cần cung cấp hóa đơn điện tử sau khi giao hàng.
我不小心删掉了电子发票。
Wǒ bù xiǎoxīn shāndiàole diànzǐ fāpiào.
Tôi vô tình xóa mất hóa đơn điện tử.
可以重新发送电子发票给我吗?
Kěyǐ chóngxīn fāsòng diànzǐ fāpiào gěi wǒ ma?
Có thể gửi lại hóa đơn điện tử cho tôi không?
使用电子发票可以简化报销流程。
Shǐyòng diànzǐ fāpiào kěyǐ jiǎnhuà bàoxiāo liúchéng.
Sử dụng hóa đơn điện tử giúp đơn giản hóa quy trình thanh toán.
政府鼓励企业使用电子发票。
Zhèngfǔ gǔlì qǐyè shǐyòng diànzǐ fāpiào.
Chính phủ khuyến khích doanh nghiệp sử dụng hóa đơn điện tử.
电子发票系统需要定期更新。
Diànzǐ fāpiào xìtǒng xūyào dìngqī gēngxīn.
Hệ thống hóa đơn điện tử cần được cập nhật định kỳ.
我忘了下载电子发票,现在找不到了。
Wǒ wàngle xiàzǎi diànzǐ fāpiào, xiànzài zhǎo bù dàole.
Tôi quên tải hóa đơn điện tử, giờ không tìm thấy nữa.
财务部要求我们提供电子发票复印件。
Cáiwù bù yāoqiú wǒmen tígōng diànzǐ fāpiào fùyìnjiàn.
Phòng tài chính yêu cầu chúng tôi cung cấp bản sao hóa đơn điện tử.
请确认电子发票金额是否正确。
Qǐng quèrèn diànzǐ fāpiào jīn’é shìfǒu zhèngquè.
Xin xác nhận số tiền trên hóa đơn điện tử có chính xác không.
我在支付宝里找到了电子发票。
Wǒ zài Zhīfùbǎo lǐ zhǎodàole diànzǐ fāpiào.
Tôi đã tìm thấy hóa đơn điện tử trong Alipay.
电子发票可以直接上传到报销系统。
Diànzǐ fāpiào kěyǐ zhíjiē shàngchuán dào bàoxiāo xìtǒng.
Hóa đơn điện tử có thể được tải trực tiếp lên hệ thống thanh toán.
顾客退货时需要提供电子发票。
Gùkè tuìhuò shí xūyào tígōng diànzǐ fāpiào.
Khi khách hàng trả hàng cần cung cấp hóa đơn điện tử.
有些老年人不太会操作电子发票系统。
Yǒuxiē lǎoniánrén bù tài huì cāozuò diànzǐ fāpiào xìtǒng.
Một số người lớn tuổi không rành sử dụng hệ thống hóa đơn điện tử.
电子发票让企业的财务管理更加高效。
Diànzǐ fāpiào ràng qǐyè de cáiwù guǎnlǐ gèng jiā gāoxiào.
Hóa đơn điện tử giúp quản lý tài chính của doanh nghiệp hiệu quả hơn.
- Giải nghĩa từ 电子发票
电子发票 (diànzǐ fāpiào) nghĩa là hóa đơn điện tử, là loại hóa đơn được lập, gửi, nhận, lưu trữ và quản lý bằng phương tiện điện tử, không cần in ra giấy. Đây là hình thức hóa đơn hiện đại, được nhiều doanh nghiệp và tổ chức sử dụng thay thế cho hóa đơn giấy truyền thống.
Trong tiếng Trung:
电子 (diànzǐ) có nghĩa là điện tử, kỹ thuật số.
发票 (fāpiào) có nghĩa là hóa đơn, chứng từ do bên bán phát hành để ghi nhận doanh thu và phục vụ công tác kê khai thuế.
Ghép lại: 电子发票 tức là hóa đơn điện tử – văn bản điện tử thể hiện thông tin giao dịch hàng hóa hoặc dịch vụ giữa người bán và người mua, có giá trị pháp lý như hóa đơn giấy.
- Loại từ
电子发票 là danh từ (名词).
Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ trong câu.
Ví dụ:
开电子发票 (xuất hóa đơn điện tử)
收到电子发票 (nhận hóa đơn điện tử)
打印电子发票 (in hóa đơn điện tử)
上传电子发票 (tải hóa đơn điện tử lên hệ thống)
- Đặc điểm của 电子发票
Được tạo và lưu trữ dưới dạng file điện tử (PDF, XML, hoặc định dạng dữ liệu đặc biệt).
Có mã số nhận dạng duy nhất, thường là mã QR hoặc mã xác minh của cơ quan thuế.
Được ký số điện tử để đảm bảo tính xác thực và toàn vẹn dữ liệu.
Có hiệu lực pháp lý tương đương hóa đơn giấy theo quy định của pháp luật.
Giúp tiết kiệm chi phí, thời gian và bảo vệ môi trường vì không phải in ấn và lưu trữ bản giấy.
- 30 Mẫu câu tiếng Trung có kèm phiên âm và tiếng Việt
我想开一张电子发票。
Wǒ xiǎng kāi yī zhāng diànzǐ fāpiào.
Tôi muốn xuất một hóa đơn điện tử.
请问你们可以开电子发票吗?
Qǐngwèn nǐmen kěyǐ kāi diànzǐ fāpiào ma?
Xin hỏi các bạn có thể xuất hóa đơn điện tử không?
我已经收到电子发票了。
Wǒ yǐjīng shōudào diànzǐ fāpiào le.
Tôi đã nhận được hóa đơn điện tử rồi.
电子发票会发送到您的邮箱。
Diànzǐ fāpiào huì fāsòng dào nín de yóuxiāng.
Hóa đơn điện tử sẽ được gửi vào hộp thư điện tử của bạn.
请提供开票信息,我们会为您开电子发票。
Qǐng tígōng kāipiào xìnxī, wǒmen huì wèi nín kāi diànzǐ fāpiào.
Vui lòng cung cấp thông tin hóa đơn, chúng tôi sẽ xuất hóa đơn điện tử cho bạn.
电子发票可以保存在电脑或手机中。
Diànzǐ fāpiào kěyǐ bǎocún zài diànnǎo huò shǒujī zhōng.
Hóa đơn điện tử có thể được lưu trong máy tính hoặc điện thoại.
我想重新下载电子发票。
Wǒ xiǎng chóngxīn xiàzǎi diànzǐ fāpiào.
Tôi muốn tải lại hóa đơn điện tử.
电子发票与纸质发票具有相同的法律效力。
Diànzǐ fāpiào yǔ zhǐzhì fāpiào jùyǒu xiāngtóng de fǎlǜ xiàolì.
Hóa đơn điện tử có hiệu lực pháp lý tương đương hóa đơn giấy.
请您核对电子发票信息是否正确。
Qǐng nín héduì diànzǐ fāpiào xìnxī shìfǒu zhèngquè.
Xin vui lòng kiểm tra xem thông tin hóa đơn điện tử có chính xác không.
系统会自动生成电子发票。
Xìtǒng huì zìdòng shēngchéng diànzǐ fāpiào.
Hệ thống sẽ tự động tạo hóa đơn điện tử.
电子发票可以通过税务网站查询。
Diànzǐ fāpiào kěyǐ tōngguò shuìwù wǎngzhàn cháxún.
Hóa đơn điện tử có thể được tra cứu qua trang web của cơ quan thuế.
我需要把电子发票打印出来报销。
Wǒ xūyào bǎ diànzǐ fāpiào dǎyìn chūlái bàoxiāo.
Tôi cần in hóa đơn điện tử ra để làm báo cáo chi phí.
电子发票的格式一般为PDF。
Diànzǐ fāpiào de géshì yībān wèi PDF.
Định dạng của hóa đơn điện tử thường là PDF.
客户要求我们提供电子发票。
Kèhù yāoqiú wǒmen tígōng diànzǐ fāpiào.
Khách hàng yêu cầu chúng tôi cung cấp hóa đơn điện tử.
开电子发票比纸质发票更方便。
Kāi diànzǐ fāpiào bǐ zhǐzhì fāpiào gèng fāngbiàn.
Xuất hóa đơn điện tử tiện lợi hơn hóa đơn giấy.
使用电子发票可以节省时间和成本。
Shǐyòng diànzǐ fāpiào kěyǐ jiéshěng shíjiān hé chéngběn.
Sử dụng hóa đơn điện tử giúp tiết kiệm thời gian và chi phí.
电子发票可以直接上传到会计系统。
Diànzǐ fāpiào kěyǐ zhíjiē shàngchuán dào kuàijì xìtǒng.
Hóa đơn điện tử có thể được tải trực tiếp lên hệ thống kế toán.
电子发票号码是唯一的。
Diànzǐ fāpiào hàomǎ shì wéiyī de.
Mã số của hóa đơn điện tử là duy nhất.
我把电子发票转发给你了。
Wǒ bǎ diànzǐ fāpiào zhuǎnfā gěi nǐ le.
Tôi đã chuyển tiếp hóa đơn điện tử cho bạn rồi.
请在开票前确认电子邮箱地址。
Qǐng zài kāipiào qián quèrèn diànzǐ yóuxiāng dìzhǐ.
Vui lòng xác nhận địa chỉ email trước khi xuất hóa đơn.
电子发票上有二维码,可以扫描验证。
Diànzǐ fāpiào shàng yǒu èrwéimǎ, kěyǐ sǎomiáo yànzhèng.
Trên hóa đơn điện tử có mã QR, có thể quét để xác thực.
如果电子发票丢失,可以重新下载。
Rúguǒ diànzǐ fāpiào diūsǐ, kěyǐ chóngxīn xiàzǎi.
Nếu bị mất hóa đơn điện tử, có thể tải lại.
公司要求员工报销必须附上电子发票。
Gōngsī yāoqiú yuángōng bàoxiāo bìxū fù shàng diànzǐ fāpiào.
Công ty yêu cầu nhân viên khi báo cáo chi phí phải kèm theo hóa đơn điện tử.
电子发票的开具流程非常简单。
Diànzǐ fāpiào de kāijù liúchéng fēicháng jiǎndān.
Quy trình phát hành hóa đơn điện tử rất đơn giản.
我在超市购物后收到一封电子发票邮件。
Wǒ zài chāoshì gòuwù hòu shōudào yī fēng diànzǐ fāpiào yóujiàn.
Sau khi mua hàng ở siêu thị, tôi nhận được một email hóa đơn điện tử.
电子发票的使用越来越普遍。
Diànzǐ fāpiào de shǐyòng yuèláiyuè pǔbiàn.
Việc sử dụng hóa đơn điện tử ngày càng phổ biến.
政府正在全面推广电子发票系统。
Zhèngfǔ zhèngzài quánmiàn tuīguǎng diànzǐ fāpiào xìtǒng.
Chính phủ đang triển khai toàn diện hệ thống hóa đơn điện tử.
电子发票不仅环保,还能防止伪造。
Diànzǐ fāpiào bùjǐn huánbǎo, hái néng fángzhǐ wěizào.
Hóa đơn điện tử không chỉ thân thiện với môi trường mà còn giúp ngăn chặn làm giả.
您可以通过手机APP查看电子发票。
Nín kěyǐ tōngguò shǒujī APP chákàn diànzǐ fāpiào.
Bạn có thể xem hóa đơn điện tử thông qua ứng dụng di động.
电子发票为企业数字化管理提供了便利。
Diànzǐ fāpiào wèi qǐyè shùzìhuà guǎnlǐ tígōng le biànlì.
Hóa đơn điện tử mang lại sự thuận tiện cho việc quản lý kỹ thuật số của doanh nghiệp.
- Tổng kết
Hạng mục Nội dung
Từ vựng 电子发票 (diànzǐ fāpiào)
Loại từ Danh từ
Nghĩa tiếng Việt Hóa đơn điện tử
Phạm vi sử dụng Thương mại, kế toán, thuế vụ, hành chính
Đặc điểm nổi bật Tạo, gửi, lưu trữ và xác minh bằng phương tiện điện tử
Cụm từ thường đi kèm 开电子发票 (xuất hóa đơn), 收电子发票 (nhận hóa đơn), 打印电子发票 (in hóa đơn), 查询电子发票 (tra cứu hóa đơn)

