零钱 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com
Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ
Nghĩa của “零钱”
“零钱” (língqián) nghĩa là tiền lẻ, những đồng tiền có mệnh giá nhỏ dùng để trả các khoản nhỏ hoặc nhận lại khi thối tiền. Ngoài nghĩa “tiền lẻ” theo đúng nghĩa đen, nó cũng có thể chỉ khoản “tiền vặt” để chi tiêu linh tinh hằng ngày.
Loại từ và cách dùng cơ bản
- Loại từ: danh từ (chỉ tiền lẻ/tiền vặt).
- Lượng từ thường dùng:
- Một ít: “一些零钱”
- Một đồng tiền lẻ: “一枚硬币” (đồng xu), “一张纸币” (tờ tiền), nhưng với “零钱” thường dùng tổng quát: “一点儿零钱”
- Động từ đi kèm:
- Chuẩn bị/đổi: “准备零钱”, “换零钱”
- Thối lại: “找零钱” (nghĩa là thối lại tiền lẻ)
- Có/không có: “有零钱”, “没有零钱”
- Ngữ cảnh: mua bán, đi xe buýt, thanh toán tiền mặt, gửi bưu phẩm, trả tiền đỗ xe, v.v.
Phân biệt gần nghĩa
- 零钱: tiền lẻ nói chung, nhấn vào mệnh giá nhỏ.
- 硬币: tiền xu (vật thể), có thể là một phần của “零钱”.
- 小钞/小票: tiền giấy mệnh giá nhỏ (không phổ biến bằng “零钱”).
- 零用钱: tiền tiêu vặt (tiền riêng để chi tiêu linh tinh, thường là khoản được phát cho trẻ em hoặc tự trích ra hằng ngày). “零用钱” khác “零钱”: một bên là khoản chi, một bên là dạng tiền mệnh giá nhỏ.
Mẫu câu thường gặp
- Câu hỏi về sự có mặt:
- Bạn có tiền lẻ không?
- 你有零钱吗?
- Nǐ yǒu língqián ma?
- Bạn có tiền lẻ không?
- Xin đổi tiền lẻ:
- Có thể đổi tiền lẻ giúp tôi được không?
- 能帮我换点儿零钱吗?
- Néng bāng wǒ huàn diǎnr língqián ma?
- Anh/chị có thể đổi cho tôi một ít tiền lẻ không?
- Yêu cầu chuẩn bị:
- Nhớ chuẩn bị tiền lẻ nhé.
- 出门记得带点儿零钱。
- Chūmén jìde dài diǎnr língqián.
- Ra ngoài nhớ mang một ít tiền lẻ.
- Khi thanh toán tiền mặt:
- Tôi không có tiền lẻ.
- 我没有零钱。
- Wǒ méiyǒu língqián.
- Tôi không có tiền lẻ.
- Thối tiền:
- Anh/chị thối tôi tiền lẻ nhé.
- 请找我一些零钱。
- Qǐng zhǎo wǒ yìxiē língqián.
- Xin thối lại cho tôi một ít tiền lẻ.
Ví dụ mở rộng (có phiên âm và tiếng Việt)
Trong mua sắm và giao dịch
- Dùng tiền lẻ để thanh toán:
- 我用零钱付吧。
- Wǒ yòng língqián fù ba.
- Tôi trả bằng tiền lẻ nhé.
- Không mang theo tiền lẻ:
- 我今天没带零钱。
- Wǒ jīntiān méi dài língqián.
- Hôm nay tôi không mang theo tiền lẻ.
- Xin đổi tờ lớn:
- 这是一百块,能换成零钱吗?
- Zhè shì yì bǎi kuài, néng huàn chéng língqián ma?
- Đây là 100 tệ, có thể đổi thành tiền lẻ không?
- Thanh toán vé xe buýt:
- 坐公交最好准备点儿零钱。
- Zuò gōngjiāo zuì hǎo zhǔnbèi diǎnr língqián.
- Đi xe buýt tốt nhất nên chuẩn bị ít tiền lẻ.
- Thối tiền không đủ:
- 对不起,我这儿零钱不够。
- Duìbuqǐ, wǒ zhèr língqián bú gòu.
- Xin lỗi, tôi ở đây không đủ tiền lẻ.
Tiền vặt và chi tiêu nhỏ - Tiền lẻ để mua lặt vặt:
- 我口袋里有些零钱,买点儿水果吧。
- Wǒ kǒudài lǐ yǒuxiē língqián, mǎi diǎnr shuǐguǒ ba.
- Trong túi tôi có chút tiền lẻ, mua ít trái cây đi.
- Tiền lẻ vs. tiền tiêu vặt:
- 零钱不多,但零用钱够用了。
- Língqián bù duō, dàn língyòngqián gòu yòng le.
- Tiền lẻ không nhiều, nhưng tiền tiêu vặt là đủ dùng.
- Dành sẵn tiền lẻ:
- 我习惯把零钱放在钱包前面的夹层。
- Wǒ xíguàn bǎ língqián fàng zài qiánbāo qiánmiàn de jiácéng.
- Tôi quen để tiền lẻ ở ngăn phía trước của ví.
Tình huống cửa hàng và dịch vụ - Cửa hàng đề nghị quẹt thẻ khi thiếu tiền lẻ:
- 我们今天零钱不太够,建议扫码支付。
- Wǒmen jīntiān língqián bú tài gòu, jiànyì sǎomǎ zhīfù.
- Hôm nay chúng tôi không đủ tiền lẻ, khuyến nghị quét mã thanh toán.
- Thu ngân hỏi khách:
- 需要我找您零钱吗?
- Xūyào wǒ zhǎo nín língqián ma?
- Anh/chị có cần tôi thối tiền lẻ không?
- Khách tự trả bằng tiền lẻ:
- 我这儿有零钱,刚好。
- Wǒ zhèr yǒu língqián, gānghǎo.
- Tôi có tiền lẻ đây, vừa đủ.
Thói quen và mẹo cá nhân - Phân loại tiền lẻ:
- 我把零钱和大钞分开放,方便找。
- Wǒ bǎ língqián hé dàchāo fēnkāi fàng, fāngbiàn zhǎo.
- Tôi để tiền lẻ và tiền mệnh giá lớn riêng ra cho dễ lấy.
- Lọ tích tiền lẻ:
- 桌子上有个罐子专门放零钱。
- Zhuōzi shàng yǒu gè guànzi zhuānmén fàng língqián.
- Trên bàn có một cái lọ chuyên để tiền lẻ.
- Đổi tiền lẻ ở ngân hàng:
- 需要大量零钱的话,去银行换最方便。
- Xūyào dàliàng língqián de huà, qù yínháng huàn zuì fāngbiàn.
- Nếu cần nhiều tiền lẻ, đi ngân hàng đổi là thuận tiện nhất.
Cụm và mẫu mở rộng với “零钱”
- 零钱包: ví đựng tiền lẻ
- 我买了一个新的零钱包。
- Wǒ mǎi le yí ge xīn de língqiánbāo.
- Tôi đã mua một cái ví tiền lẻ mới.
- 找不开/找得开: có/không thể thối được
- 这笔钱我找不开,你有零钱吗?
- Zhè bǐ qián wǒ zhǎo bù kāi, nǐ yǒu língqián ma?
- Khoản này tôi không thối được, bạn có tiền lẻ không?
- 凑零钱: góp/đếm gom tiền lẻ
- 我凑了点儿零钱,应该够公交费。
- Wǒ còu le diǎnr língqián, yīnggāi gòu gōngjiāo fèi.
- Tôi gom được ít tiền lẻ, chắc đủ tiền xe buýt.
Gợi ý luyện tập
- Thực hành tại cửa hàng tiện lợi: thử nói “请用零钱找给我” (Qǐng yòng língqián zhǎo gěi wǒ — Xin thối lại bằng tiền lẻ cho tôi).
- Chuẩn bị câu hỏi nhanh: “能换零钱吗?” (Néng huàn língqián ma? — Có thể đổi tiền lẻ không?).
- Ghi nhớ phân biệt: “零钱” = mệnh giá nhỏ; “零用钱” = tiền tiêu vặt/khoản chi.
Giải thích chi tiết từ 零钱 (língqián)
Phiên âm: língqián
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt:
Tiền lẻ, tiền xu, tiền vụn, tiền thừa.
Chỉ những đồng tiền có mệnh giá nhỏ, thường được dùng trong các giao dịch nhỏ hoặc để trả lại khi mua hàng.
Nghĩa chi tiết của 零钱
Nghĩa cơ bản:
零钱 dùng để chỉ tiền lẻ, tức là số tiền nhỏ còn lại sau khi chi tiêu hoặc khi đổi từ tiền mệnh giá lớn.
Bao gồm cả tiền giấy mệnh giá nhỏ (như 1, 2, 5 tệ) và tiền xu (硬币).
Ví dụ: Mua hàng 8 đồng, trả 10 đồng thì người bán sẽ thối lại 2 đồng tiền lẻ → 那是零钱。
Phân biệt với từ gần nghĩa:
纸币 (zhǐbì): tiền giấy.
硬币 (yìngbì): tiền xu, đồng xu.
钞票 (chāopiào): tiền mặt (nói chung).
零钱 (língqián): nói chung là tiền lẻ, tiền vụn, bao gồm cả tiền xu và tiền giấy mệnh giá nhỏ.
Ngữ cảnh sử dụng:
Dùng trong cuộc sống hàng ngày, khi đi mua sắm, trả tiền xe buýt, thanh toán ở quán ăn, cửa hàng nhỏ, hoặc đổi tiền.
Trong ngôn ngữ nói, người Trung Quốc rất hay dùng cụm này:
你有零钱吗?(Bạn có tiền lẻ không?)
我没有零钱。(Tôi không có tiền lẻ.)
Một số cách kết hợp thường gặp
换零钱 (huàn língqián): đổi tiền lẻ
凑零钱 (còu língqián): góp tiền lẻ
带零钱 (dài língqián): mang tiền lẻ theo
没有零钱 (méiyǒu língqián): không có tiền lẻ
一点零钱 (yì diǎn língqián): một ít tiền lẻ
零钱包 (língqián bāo): ví đựng tiền lẻ
Cấu trúc ngữ pháp thông dụng
主语 + 有 / 没有 + 零钱
→ Tôi có / không có tiền lẻ.
动词 + 零钱
→ 换零钱 (đổi tiền lẻ), 数零钱 (đếm tiền lẻ).
形容词 + 的 + 零钱
→ 一点点的零钱 (một ít tiền lẻ nhỏ).
30 Mẫu câu tiếng Trung có chứa 零钱 (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我没有零钱,能刷卡吗?
Wǒ méiyǒu língqián, néng shuākǎ ma?
Tôi không có tiền lẻ, có thể quẹt thẻ không?
你有零钱吗?我需要付车费。
Nǐ yǒu língqián ma? Wǒ xūyào fù chēfèi.
Bạn có tiền lẻ không? Tôi cần trả tiền xe.
我用十块钱买东西,他找给我两块零钱。
Wǒ yòng shí kuài qián mǎi dōngxī, tā zhǎo gěi wǒ liǎng kuài língqián.
Tôi mua đồ bằng 10 tệ, anh ấy thối lại cho tôi 2 tệ tiền lẻ.
请帮我换点零钱。
Qǐng bāng wǒ huàn diǎn língqián.
Làm ơn giúp tôi đổi một ít tiền lẻ.
我口袋里只有零钱。
Wǒ kǒudài lǐ zhǐ yǒu língqián.
Trong túi tôi chỉ có tiền lẻ.
她的钱包里装满了零钱。
Tā de qiánbāo lǐ zhuāng mǎn le língqián.
Trong ví cô ấy đầy tiền lẻ.
我每天都把零钱放在罐子里。
Wǒ měitiān dōu bǎ língqián fàng zài guànzi lǐ.
Mỗi ngày tôi đều bỏ tiền lẻ vào hũ.
小商店通常需要准备很多零钱。
Xiǎo shāngdiàn tōngcháng xūyào zhǔnbèi hěn duō língqián.
Các cửa hàng nhỏ thường cần chuẩn bị nhiều tiền lẻ.
他数了数零钱,一共有八块。
Tā shǔ le shǔ língqián, yígòng yǒu bā kuài.
Anh ta đếm tiền lẻ, tổng cộng có 8 tệ.
这点零钱不用给我了。
Zhè diǎn língqián bú yòng gěi wǒ le.
Chút tiền lẻ này không cần trả lại đâu.
我想把一百块换成零钱。
Wǒ xiǎng bǎ yì bǎi kuài huàn chéng língqián.
Tôi muốn đổi 100 tệ thành tiền lẻ.
零钱不够,能用支付宝吗?
Língqián bú gòu, néng yòng Zhīfùbǎo ma?
Tiền lẻ không đủ, có thể dùng Alipay không?
她给了我一把零钱。
Tā gěi le wǒ yì bǎ língqián.
Cô ấy đưa cho tôi một nắm tiền lẻ.
请准备一些零钱坐公交车。
Qǐng zhǔnbèi yīxiē língqián zuò gōngjiāo chē.
Hãy chuẩn bị một ít tiền lẻ để đi xe buýt.
我每天都攒一点零钱。
Wǒ měitiān dōu zǎn yīdiǎn língqián.
Mỗi ngày tôi đều tiết kiệm một ít tiền lẻ.
你能帮我换成零钱吗?
Nǐ néng bāng wǒ huàn chéng língqián ma?
Bạn có thể giúp tôi đổi thành tiền lẻ không?
他总是带着零钱,以防需要。
Tā zǒng shì dàizhe língqián, yǐ fáng xūyào.
Anh ta luôn mang theo tiền lẻ, phòng khi cần dùng.
服务员找给我一些零钱。
Fúwùyuán zhǎo gěi wǒ yīxiē língqián.
Nhân viên phục vụ trả lại cho tôi một ít tiền lẻ.
我喜欢用零钱买早点。
Wǒ xǐhuān yòng língqián mǎi zǎodiǎn.
Tôi thích dùng tiền lẻ để mua đồ ăn sáng.
他把零钱都放在抽屉里。
Tā bǎ língqián dōu fàng zài chōutì lǐ.
Anh ấy để hết tiền lẻ vào ngăn kéo.
我身上没有零钱,只有百元大钞。
Wǒ shēnshang méiyǒu língqián, zhǐ yǒu bǎi yuán dàchāo.
Tôi không có tiền lẻ, chỉ có tờ 100 tệ.
你能凑点零钱给我吗?
Nǐ néng còu diǎn língqián gěi wǒ ma?
Bạn có thể góp cho tôi chút tiền lẻ không?
他随手拿出几枚零钱。
Tā suíshǒu ná chū jǐ méi língqián.
Anh ta tiện tay lấy ra vài đồng xu tiền lẻ.
我钱包里的零钱太多了,快装不下了。
Wǒ qiánbāo lǐ de língqián tài duō le, kuài zhuāng bù xià le.
Trong ví tôi tiền lẻ nhiều quá, sắp không chứa nổi rồi.
司机要求乘客准备好零钱。
Sījī yāoqiú chéngkè zhǔnbèi hǎo língqián.
Tài xế yêu cầu hành khách chuẩn bị sẵn tiền lẻ.
我找不到零钱包了。
Wǒ zhǎo bù dào língqián bāo le.
Tôi không tìm thấy ví tiền lẻ nữa rồi.
她每天都用零钱买咖啡。
Tā měitiān dōu yòng língqián mǎi kāfēi.
Cô ấy mỗi ngày đều dùng tiền lẻ để mua cà phê.
零钱虽然少,但积少成多。
Língqián suīrán shǎo, dàn jī shǎo chéng duō.
Tiền lẻ tuy ít, nhưng góp lại sẽ thành nhiều.
他从零钱盒里拿出一元钱。
Tā cóng língqián hé lǐ ná chū yì yuán qián.
Anh ta lấy ra một đồng từ hộp tiền lẻ.
我总是把零钱留给孩子买零食。
Wǒ zǒng shì bǎ língqián liú gěi háizi mǎi língshí.
Tôi luôn để dành tiền lẻ cho con mua đồ ăn vặt.
Tổng kết:
Từ 零钱 (língqián) là một danh từ rất phổ biến trong đời sống hàng ngày, mang nghĩa tiền lẻ, tiền xu, tiền vụn. Nó được dùng trong các tình huống thanh toán, mua bán, đổi tiền, hoặc tiết kiệm. Hiểu rõ từ này giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn khi đi mua sắm hoặc đi lại ở Trung Quốc.
Nghĩa của “零钱”
“零钱” (língqián) nghĩa là tiền lẻ, tiền xu hoặc những khoản tiền nhỏ dùng để chi tiêu vặt, đổi tiền thừa khi mua bán. Trong ngữ cảnh rộng hơn, nó cũng có thể chỉ các khoản thu nhập lặt vặt ngoài lương chính.
Loại từ
Từ loại: Danh từ
Chữ giản thể / phồn thể: 零钱 / 零錢 (phổ thông);零钱 (đại lục), 零錢 (Đài Loan, Hồng Kông)
Phiên âm: língqián
Nghĩa chính:
Tiền lẻ: tiền mệnh giá nhỏ (như xu, hào), tiền thừa sau khi trả bằng tiền lớn.
Tiền tiêu vặt: các khoản tiền nhỏ để dùng hằng ngày.
Thu nhập vặt: khoản thu ngoài lương (tùy ngữ cảnh).
Cách dùng và sắc thái
Dùng hàng ngày: Rất phổ biến trong mua sắm, đi chợ, đi xe bus, trả tiền mặt.
Sắc thái trung tính: Không trang trọng, gần gũi đời sống.
Phân biệt gần nghĩa:
零钱: nhấn vào tính “lẻ, nhỏ” của tiền.
现金 (xiànjīn): tiền mặt nói chung, không nhấn vào mệnh giá nhỏ.
找钱 / 找零: tiền thối/tiền trả lại sau khi thanh toán.
Cấu trúc câu thường gặp
Có/không có tiền lẻ: 我有/没有零钱。
Xin đổi tiền lẻ: 能不能/可以不可以换点儿零钱?
Xin thối tiền: 请帮我找(点儿)零钱。
Mang theo tiền lẻ: 出门带点儿零钱很方便。
Tiền lẻ để làm gì: 我留一些零钱坐公交/买水。
Hỏi người bán: 有零钱吗?可以找零吗?
Cụm từ và kết hợp thông dụng
换零钱 (huàn língqián): đổi tiền lẻ
找零钱 / 找零 (zhǎo língqián / zhǎo líng): thối tiền lẻ
带零钱 (dài língqián): mang tiền lẻ
一点儿零钱 (yìdiǎnr língqián): một ít tiền lẻ
没有零钱 (méiyǒu língqián): không có tiền lẻ
零钱包 (língqiánbāo): ví đựng tiền lẻ
Mẫu câu ví dụ (kèm phiên âm và tiếng Việt)
Tình huống mua sắm
Ví dụ: 我没有零钱,能刷卡吗? língqián Wǒ méiyǒu língqián, néng shuākǎ ma? Tôi không có tiền lẻ, tôi quẹt thẻ được không?
Ví dụ: 不好意思,我只有一百块,没有零钱。 língqián Bù hǎoyìsi, wǒ zhǐyǒu yì bǎi kuài, méiyǒu língqián. Xin lỗi, tôi chỉ có tờ 100 tệ, không có tiền lẻ.
Ví dụ: 可以帮我换点儿零钱吗? língqián Kěyǐ bāng wǒ huàn diǎnr língqián ma? Bạn có thể giúp tôi đổi ít tiền lẻ được không?
Ví dụ: 这儿是找给你的零钱。 língqián Zhè er shì zhǎo gěi nǐ de língqián. Đây là tiền thối trả lại cho bạn.
Đi lại, sinh hoạt
Ví dụ: 出门带点儿零钱很重要。 língqián Chūmén dài diǎnr língqián hěn zhòngyào. Ra ngoài mang chút tiền lẻ là rất quan trọng.
Ví dụ: 我留一些零钱坐公交。 língqián Wǒ liú yìxiē língqián zuò gōngjiāo. Tôi để dành ít tiền lẻ để đi xe bus.
Ví dụ: 售票机只收零钱,不找零。 língqián Shòupiào jī zhǐ shōu língqián, bù zhǎolíng. Máy bán vé chỉ nhận tiền lẻ, không thối lại.
Tiền tiêu vặt, khoản vặt
Ví dụ: 我不抽烟也不喝酒,一个月花不了多少零钱。 língqián Wǒ bù chōuyān yě bù hējiǔ, yí ge yuè huā bùliǎo duōshǎo língqián. Tôi không hút thuốc cũng không uống rượu, một tháng chẳng tiêu mấy tiền vặt.
Ví dụ: 他接点儿私活,挣些零钱。 língqián Tā jiē diǎnr sīhuó, zhèng xiē língqián. Anh ấy làm vài việc lặt vặt kiếm ít tiền tiêu.
Hỏi – đáp nhanh
Ví dụ: 你有零钱吗? língqián Nǐ yǒu língqián ma? Bạn có tiền lẻ không?
Ví dụ: 我没有零钱,只有整钱。 língqián Wǒ méiyǒu língqián, zhǐyǒu zhěngqián. Tôi không có tiền lẻ, chỉ có tiền nguyên tờ.
Ví dụ: 能找我点儿零钱吗? língqián Néng zhǎo wǒ diǎnr língqián ma? Bạn có thể thối cho tôi ít tiền lẻ không?
Ví đựng tiền lẻ
Ví dụ: 把零钱放进零钱包里。 língqián Bǎ língqián fàng jìn língqiánbāo lǐ. Bỏ tiền lẻ vào ví tiền lẻ.
Ví dụ: 她的零钱包里有很多硬币。 língqián Tā de língqiánbāo lǐ yǒu hěn duō yìngbì. Trong ví tiền lẻ của cô ấy có nhiều đồng xu.
Lưu ý học nhanh
Phân biệt “找钱/找零”: Cả hai đều là “thối tiền”, “找零” dùng rất phổ biến ở đại lục; “找钱” cũng hiểu được nhưng “找零” chuẩn hơn trong ngữ cảnh trả lại tiền lẻ.
Thói quen chi tiêu: Ở nhiều nơi, máy bán hàng tự động, xe bus, hoặc cửa hàng nhỏ thường ưu tiên tiền lẻ; câu “可以换点儿零钱吗?” cực hữu dụng.
Ngữ điệu tự nhiên: Thêm “点儿” làm câu mềm hơn: “有点儿零钱吗?” nghe lịch sự và đời thường.
Giải thích chi tiết về từ 零钱
零钱 (língqián) là một danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là tiền lẻ, tiền vụn, những đồng tiền có mệnh giá nhỏ. Trong đời sống hằng ngày, từ này thường được dùng khi mua bán, thanh toán, đi xe buýt, đổi tiền, hoặc khi nói đến những khoản tiền nhỏ không đáng kể.
Khác với 零花钱 (línghuāqián) – tiền tiêu vặt, thường là khoản tiền cha mẹ cho con để chi tiêu cá nhân, thì 零钱 nhấn mạnh vào hình thức tiền mặt có mệnh giá nhỏ, dùng để trả hoặc thối lại.
Một số cụm từ thường đi kèm:
有零钱 (có tiền lẻ)
没有零钱 (không có tiền lẻ)
换零钱 (đổi tiền lẻ)
找零钱 (thối tiền lẻ)
用零钱付 (trả bằng tiền lẻ)
带零钱 (mang theo tiền lẻ)
30 mẫu câu với 零钱
你有零钱吗? nǐ yǒu língqián ma? Bạn có tiền lẻ không?
我没带零钱。 wǒ méi dài língqián. Tôi không mang tiền lẻ.
能帮我换点零钱吗? néng bāng wǒ huàn diǎn língqián ma? Bạn có thể giúp tôi đổi chút tiền lẻ không?
我用零钱付吧。 wǒ yòng língqián fù ba. Tôi trả bằng tiền lẻ nhé.
我需要一些零钱坐公交。 wǒ xūyào yìxiē língqián zuò gōngjiāo. Tôi cần ít tiền lẻ để đi xe buýt.
我包里总放一点零钱。 wǒ bāo lǐ zǒng fàng yìdiǎn língqián. Tôi luôn để sẵn ít tiền lẻ trong túi.
这是零钱,不用找了。 zhè shì língqián, búyòng zhǎo le. Đây là tiền lẻ, khỏi cần thối lại.
银行可以把整钞换成零钱。 yínháng kěyǐ bǎ zhěngchāo huàn chéng língqián. Ngân hàng có thể đổi tiền chẵn thành tiền lẻ.
收银台没有零钱了。 shōuyíntái méiyǒu língqián le. Quầy thu ngân hết tiền lẻ rồi.
我想换点零钱去买菜。 wǒ xiǎng huàn diǎn língqián qù mǎicài. Tôi muốn đổi ít tiền lẻ để đi chợ.
他打零工赚点零钱。 tā dǎ línggōng zhuàn diǎn língqián. Anh ấy làm việc vặt để kiếm chút tiền lẻ.
现在大家都用手机支付,很少带零钱。 xiànzài dàjiā dōu yòng shǒujī zhīfù, hěn shǎo dài língqián. Bây giờ mọi người đều dùng điện thoại thanh toán, hiếm khi mang tiền lẻ.
我把零钱放在抽屉里。 wǒ bǎ língqián fàng zài chōutì lǐ. Tôi để tiền lẻ trong ngăn kéo.
出门最好带点零钱。 chūmén zuìhǎo dài diǎn língqián. Ra ngoài tốt nhất nên mang theo ít tiền lẻ.
我没有零钱,能刷卡吗? wǒ méiyǒu língqián, néng shuākǎ ma? Tôi không có tiền lẻ, có thể quẹt thẻ không?
他给了我一些零钱当车费。 tā gěi le wǒ yìxiē língqián dāng chēfèi. Anh ấy đưa tôi ít tiền lẻ làm tiền xe.
你能借我点零钱吗? nǐ néng jiè wǒ diǎn língqián ma? Bạn có thể cho tôi mượn ít tiền lẻ không?
我口袋里有很多零钱。 wǒ kǒudài lǐ yǒu hěn duō língqián. Trong túi tôi có nhiều tiền lẻ.
他把零钱都存进了储蓄罐。 tā bǎ língqián dōu cún jìn le chǔxùguàn. Anh ấy bỏ hết tiền lẻ vào ống tiết kiệm.
我喜欢用零钱买早餐。 wǒ xǐhuān yòng língqián mǎi zǎocān. Tôi thích dùng tiền lẻ để mua bữa sáng.
司机说要准备好零钱。 sījī shuō yào zhǔnbèi hǎo língqián. Tài xế nói phải chuẩn bị sẵn tiền lẻ.
这点零钱不够买票。 zhè diǎn língqián búgòu mǎi piào. Chút tiền lẻ này không đủ mua vé.
我每天都会积攒一些零钱。 wǒ měitiān dōu huì jīzǎn yìxiē língqián. Mỗi ngày tôi đều tích góp một ít tiền lẻ.
他把零钱放在钱包的侧袋里。 tā bǎ língqián fàng zài qiánbāo de cèdài lǐ. Anh ấy để tiền lẻ trong ngăn phụ của ví.
我用零钱买了一瓶水。 wǒ yòng língqián mǎi le yì píng shuǐ. Tôi dùng tiền lẻ mua một chai nước.
你最好准备点零钱去坐公交车。 nǐ zuìhǎo zhǔnbèi diǎn língqián qù zuò gōngjiāochē. Bạn nên chuẩn bị ít tiền lẻ để đi xe buýt.
我没有零钱,只有一百块。 wǒ méiyǒu língqián, zhǐyǒu yì bǎi kuài. Tôi không có tiền lẻ, chỉ có tờ một trăm.
他总是用零钱买报纸。 tā zǒngshì yòng língqián mǎi bàozhǐ. Anh ấy luôn dùng tiền lẻ để mua báo.
这些零钱可以用来买零食。 zhèxiē língqián kěyǐ yòng lái mǎi língshí. Số tiền lẻ này có thể dùng để mua đồ ăn vặt.
我把零钱放在桌子上了。 wǒ bǎ língqián fàng zài zhuōzi shàng le. Tôi để tiền lẻ trên bàn rồi.
零钱 (língqián) là một danh từ (名词) trong tiếng Trung, nghĩa là tiền lẻ, tiền xu, tiền thừa, hay nói rộng hơn là tiền có mệnh giá nhỏ. Từ này thường được dùng trong đời sống hàng ngày khi nói về việc thanh toán, mua sắm, đổi tiền.
- Giải thích chi tiết
零 (líng): nghĩa là “số lẻ, vụn, nhỏ, không tròn số”.
钱 (qián): nghĩa là “tiền bạc”.
→ 零钱 có nghĩa gốc là “tiền vụn, tiền nhỏ lẻ” — thường chỉ các tờ tiền có mệnh giá nhỏ hoặc tiền xu dùng trong các giao dịch nhỏ.
Ví dụ:
一元、五角、五分 đều是零钱。
(1 tệ, 0.5 tệ, 0.05 tệ đều là tiền lẻ.)
Ngoài ra, 零钱 còn có thể chỉ tiền còn dư sau khi mua hàng — tức là “tiền thối lại”.
- Nghĩa tiếng Việt và tiếng Anh
Tiếng Việt: tiền lẻ, tiền thừa, tiền xu.
Tiếng Anh: small change, loose change, coins, petty cash.
- Loại từ
Danh từ (名词)
- Cách dùng phổ biến
Mẫu cấu trúc Giải thích
有零钱 có tiền lẻ
没有零钱 không có tiền lẻ
找零钱 thối tiền, trả lại tiền lẻ
换零钱 đổi tiền lẻ
一点零钱 một ít tiền lẻ
身上带零钱 mang theo tiền lẻ
存零钱 gửi tiền lẻ (trong tài khoản, ví điện tử) - Một số cụm từ thông dụng
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
零钱包 ví tiền lẻ, ví nhỏ
兑换零钱 đổi tiền lẻ
零钱通 dịch vụ chuyển tiền lẻ (tên một tính năng của WeChat Pay)
没零钱找 không có tiền lẻ để trả lại
一堆零钱 một đống tiền lẻ - 30 Mẫu câu tiếng Trung kèm phiên âm và tiếng Việt
我没有零钱,你能帮我换一下吗?
(Wǒ méiyǒu língqián, nǐ néng bāng wǒ huàn yīxià ma?)
Tôi không có tiền lẻ, bạn có thể giúp tôi đổi một chút không?
他给了我一百块,我找不开零钱。
(Tā gěi le wǒ yì bǎi kuài, wǒ zhǎo bù kāi língqián.)
Anh ấy đưa tôi 100 tệ, tôi không có tiền lẻ để thối lại.
我口袋里全是零钱。
(Wǒ kǒudài lǐ quán shì língqián.)
Trong túi tôi toàn là tiền lẻ.
你能给我一点零钱坐公交吗?
(Nǐ néng gěi wǒ yīdiǎn língqián zuò gōngjiāo ma?)
Bạn có thể cho tôi chút tiền lẻ để đi xe buýt không?
我想把这张五十换成零钱。
(Wǒ xiǎng bǎ zhè zhāng wǔshí huàn chéng língqián.)
Tôi muốn đổi tờ 50 tệ này thành tiền lẻ.
她总是把零钱放在零钱包里。
(Tā zǒng shì bǎ língqián fàng zài língqiánbāo lǐ.)
Cô ấy luôn để tiền lẻ trong ví nhỏ.
买早点的时候最好准备点零钱。
(Mǎi zǎodiǎn de shíhou zuì hǎo zhǔnbèi diǎn língqián.)
Khi mua đồ ăn sáng tốt nhất nên chuẩn bị chút tiền lẻ.
这家店不收现金,也不找零钱。
(Zhè jiā diàn bù shōu xiànjīn, yě bù zhǎo língqián.)
Cửa hàng này không nhận tiền mặt và cũng không thối tiền.
我用零钱买了一瓶水。
(Wǒ yòng língqián mǎi le yī píng shuǐ.)
Tôi dùng tiền lẻ để mua một chai nước.
请你帮我换点零钱,我要打车。
(Qǐng nǐ bāng wǒ huàn diǎn língqián, wǒ yào dǎchē.)
Làm ơn giúp tôi đổi ít tiền lẻ, tôi cần đi taxi.
收银员给了我三块钱零钱。
(Shōuyínyuán gěi le wǒ sān kuài qián língqián.)
Nhân viên thu ngân đã trả lại tôi 3 tệ tiền lẻ.
我包里还有一些零钱。
(Wǒ bāo lǐ hái yǒu yīxiē língqián.)
Trong túi tôi vẫn còn một ít tiền lẻ.
你能不能换给我一些零钱?
(Nǐ néng bùnéng huàn gěi wǒ yīxiē língqián?)
Bạn có thể đổi cho tôi ít tiền lẻ không?
他用零钱买了张地铁票。
(Tā yòng língqián mǎi le zhāng dìtiě piào.)
Anh ấy dùng tiền lẻ để mua vé tàu điện ngầm.
这点零钱不够付车费。
(Zhè diǎn língqián bú gòu fù chēfèi.)
Chút tiền lẻ này không đủ để trả tiền xe.
我身上只有零钱,没有整钱。
(Wǒ shēnshang zhǐ yǒu língqián, méiyǒu zhěngqián.)
Tôi chỉ có tiền lẻ, không có tờ tiền lớn.
他每天都把零钱放进一个罐子里。
(Tā měitiān dōu bǎ língqián fàng jìn yīgè guànzi lǐ.)
Mỗi ngày anh ta đều bỏ tiền lẻ vào một cái lọ.
小孩子喜欢玩硬币和零钱。
(Xiǎoháizi xǐhuān wán yìngbì hé língqián.)
Trẻ con thích chơi với tiền xu và tiền lẻ.
你要不要用零钱付款?
(Nǐ yào bù yào yòng língqián fùkuǎn?)
Bạn có muốn trả bằng tiền lẻ không?
我把零钱都花光了。
(Wǒ bǎ língqián dōu huā guāng le.)
Tôi đã tiêu hết sạch tiền lẻ rồi.
请给我五块钱零钱,谢谢。
(Qǐng gěi wǒ wǔ kuài qián língqián, xièxiè.)
Làm ơn cho tôi 5 tệ tiền lẻ, cảm ơn.
我喜欢用零钱买早餐。
(Wǒ xǐhuān yòng língqián mǎi zǎocān.)
Tôi thích dùng tiền lẻ để mua bữa sáng.
他给乞丐一点零钱。
(Tā gěi qǐgài yīdiǎn língqián.)
Anh ta cho người ăn xin chút tiền lẻ.
我忘了带零钱,只能用手机支付。
(Wǒ wàng le dài língqián, zhǐ néng yòng shǒujī zhīfù.)
Tôi quên mang tiền lẻ, chỉ có thể thanh toán bằng điện thoại.
我在银行换了不少零钱。
(Wǒ zài yínháng huàn le bù shǎo língqián.)
Tôi đã đổi khá nhiều tiền lẻ ở ngân hàng.
服务员没有零钱找给我。
(Fúwùyuán méiyǒu língqián zhǎo gěi wǒ.)
Nhân viên phục vụ không có tiền lẻ để thối lại cho tôi.
这些零钱太多了,我要去存一下。
(Zhèxiē língqián tài duō le, wǒ yào qù cún yīxià.)
Tiền lẻ này nhiều quá, tôi phải mang đi gửi một chút.
你家附近有地方能换零钱吗?
(Nǐ jiā fùjìn yǒu dìfāng néng huàn língqián ma?)
Gần nhà bạn có chỗ nào có thể đổi tiền lẻ không?
我把零钱都放在桌子上了。
(Wǒ bǎ língqián dōu fàng zài zhuōzi shàng le.)
Tôi đã để tiền lẻ hết trên bàn rồi.
以后买东西要准备点零钱比较方便。
(Yǐhòu mǎi dōngxi yào zhǔnbèi diǎn língqián bǐjiào fāngbiàn.)
Sau này khi mua đồ nên chuẩn bị chút tiền lẻ thì tiện hơn.
- Tổng kết
零钱 (língqián): tiền lẻ, tiền nhỏ, tiền xu.
Loại từ: Danh từ.
Dùng trong các tình huống: mua sắm, đi xe bus, thanh toán, đổi tiền, cho tiền, trả lại tiền.
Phân biệt với:
整钱 (zhěngqián): tiền tờ lớn, tiền chẵn.
现金 (xiànjīn): tiền mặt nói chung, bao gồm cả tiền chẵn và tiền lẻ.
- Định nghĩa từ vựng
零钱 (língqián) nghĩa là tiền lẻ, tiền xu, hoặc tiền có mệnh giá nhỏ dùng trong giao dịch hàng ngày.
Đây là danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày, chỉ số tiền nhỏ, thường là các tờ tiền hoặc đồng xu có giá trị thấp, dùng để trả tiền lẻ, mua đồ nhỏ, hoặc trả lại khi thối tiền.
- Loại từ
Danh từ (名词)
- Giải thích chi tiết
Từ 零钱 được cấu tạo bởi hai chữ:
零 (líng): nghĩa là “số lẻ, nhỏ, vụn vặt”.
钱 (qián): nghĩa là “tiền”.
Ghép lại 零钱 mang nghĩa “tiền lẻ, tiền vụn, số tiền nhỏ không tròn số”.
Trong giao tiếp, người Trung Quốc rất hay dùng “零钱” khi nói về việc thanh toán, mua sắm, trả tiền, hay gửi tiền mặt.
Ví dụ khi bạn mua hàng hóa nhỏ, người bán có thể hỏi:
“你有零钱吗?” (Bạn có tiền lẻ không?).
- Các cách dùng phổ biến
有零钱 (yǒu língqián) – Có tiền lẻ.
换零钱 (huàn língqián) – Đổi tiền lẻ.
找零钱 (zhǎo língqián) – Thối lại tiền lẻ.
一块零钱 (yí kuài língqián) – Một đồng tiền lẻ.
口袋里的零钱 (kǒudài lǐ de língqián) – Tiền lẻ trong túi.
- Mẫu câu ví dụ minh họa chi tiết
例句 1:
我口袋里还有一些零钱。
Wǒ kǒudài lǐ hái yǒu yìxiē língqián.
Trong túi tôi vẫn còn một ít tiền lẻ.
例句 2:
你能帮我换点零钱吗?
Nǐ néng bāng wǒ huàn diǎn língqián ma?
Bạn có thể giúp tôi đổi ít tiền lẻ không?
例句 3:
买公交票的时候最好准备点零钱。
Mǎi gōngjiāo piào de shíhòu zuì hǎo zhǔnbèi diǎn língqián.
Khi mua vé xe buýt thì tốt nhất nên chuẩn bị một ít tiền lẻ.
例句 4:
我没有零钱,只有一百块。
Wǒ méiyǒu língqián, zhǐ yǒu yì bǎi kuài.
Tôi không có tiền lẻ, chỉ có tờ một trăm tệ thôi.
例句 5:
收银员找错零钱了。
Shōuyínyuán zhǎo cuò língqián le.
Nhân viên thu ngân thối tiền lẻ sai rồi.
例句 6:
请用零钱支付,不要用大钞。
Qǐng yòng língqián zhīfù, bú yào yòng dàchāo.
Xin vui lòng trả bằng tiền lẻ, đừng dùng tờ tiền lớn.
例句 7:
他把口袋里的零钱都捐了出去。
Tā bǎ kǒudài lǐ de língqián dōu juān le chūqù.
Anh ấy đã quyên góp hết số tiền lẻ trong túi.
例句 8:
我每天都会把零钱放进储蓄罐里。
Wǒ měitiān dōu huì bǎ língqián fàng jìn chǔxùguàn lǐ.
Mỗi ngày tôi đều bỏ tiền lẻ vào ống tiết kiệm.
例句 9:
他给了我五块钱的零钱。
Tā gěi le wǒ wǔ kuài qián de língqián.
Anh ấy đưa cho tôi năm tệ tiền lẻ.
例句 10:
坐地铁需要准备好零钱或交通卡。
Zuò dìtiě xūyào zhǔnbèi hǎo língqián huò jiāotōngkǎ.
Đi tàu điện ngầm cần chuẩn bị sẵn tiền lẻ hoặc thẻ giao thông.
- Phân biệt từ liên quan
Từ vựng Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
零钱 língqián Tiền lẻ Tiền có mệnh giá nhỏ, dùng trong giao dịch nhỏ.
纸币 zhǐbì Tiền giấy Tờ tiền làm bằng giấy.
硬币 yìngbì Tiền xu Đồng tiền kim loại, thường có mệnh giá thấp.
现金 xiànjīn Tiền mặt Tiền thực (gồm tiền lẻ và tiền lớn), không phải tiền chuyển khoản. - Tổng kết ngữ nghĩa
Từ loại: Danh từ
Nghĩa chính: Tiền lẻ, tiền vụn
Ngữ cảnh dùng: Giao dịch, mua bán, thanh toán, sinh hoạt hằng ngày
Từ đồng nghĩa: 小钱 (xiǎoqián), 零用钱 (língyòngqián – tiền tiêu vặt)
Từ trái nghĩa: 整钱 (zhěngqián – tiền chẵn, tiền mệnh giá lớn)
Từ 零钱 (língqián) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, thường gặp trong giao tiếp hàng ngày, đặc biệt là trong các tình huống liên quan đến mua bán, thanh toán, tiêu dùng.
一、Giải thích chi tiết nghĩa của từ 零钱
- Nghĩa cơ bản
零钱 (língqián) nghĩa là tiền lẻ, tiền vụn, tức là những đồng tiền có mệnh giá nhỏ, thường dùng trong việc trả tiền khi không cần hoặc không có tiền chẵn.
Cụ thể hơn, “零钱” bao gồm:
Những tờ tiền giấy mệnh giá nhỏ (ví dụ: 1 tệ, 2 tệ, 5 tệ).
Những đồng tiền xu (ví dụ: 1 hào, 5 hào, 1 xu).
Thậm chí, trong bối cảnh hiện đại, “零钱” còn có thể chỉ số tiền nhỏ còn lại trong ví điện tử, ví dụ: 微信零钱 (số tiền nhỏ còn lại trong tài khoản WeChat Pay).
- Phân tích từ cấu tạo
零 (líng): có nghĩa là “lẻ”, “vụn”, “nhỏ”, “không tròn số”.
钱 (qián): nghĩa là “tiền”.
→ Ghép lại: “零钱” = tiền lẻ, tiền vụn, tiền mệnh giá nhỏ.
- Nghĩa mở rộng
Ngoài nghĩa “tiền lẻ” theo nghĩa đen, từ 零钱 đôi khi còn được dùng theo nghĩa bóng để chỉ:
Khoản tiền nhỏ, không đáng kể, ví dụ như: “这点钱对他来说只是零钱。” (Số tiền này đối với anh ta chỉ là tiền lẻ thôi.)
Số tiền còn dư lại sau khi chi tiêu chính, ví dụ như trong tài khoản ngân hàng, ví điện tử còn lại vài đồng → “零钱” cũng mang nghĩa đó.
二、Loại từ
Danh từ (名词) – chỉ vật, cụ thể là chỉ “tiền lẻ”, “số tiền vụn nhỏ”.
三、Các cụm từ thường đi với 零钱
找零钱 (zhǎo língqián) – thối tiền lẻ / trả lại tiền lẻ.
带零钱 (dài língqián) – mang theo tiền lẻ.
没零钱 (méi língqián) – không có tiền lẻ.
换零钱 (huàn língqián) – đổi tiền chẵn lấy tiền lẻ.
微信零钱 (Wēixìn língqián) – tiền trong ví WeChat (WeChat balance).
零钱包 (língqiánbāo) – ví đựng tiền lẻ, ví nhỏ.
四、Ví dụ minh họa chi tiết
Ví dụ 1:
我身上没有零钱,你能帮我换点吗?
Wǒ shēnshang méiyǒu língqián, nǐ néng bāng wǒ huàn diǎn ma?
Tôi không có tiền lẻ, bạn có thể giúp tôi đổi một ít được không?
Ví dụ 2:
服务员,请问你有零钱吗?我只有一张一百的。
Fúwùyuán, qǐngwèn nǐ yǒu língqián ma? Wǒ zhǐ yǒu yī zhāng yībǎi de.
Phục vụ, xin hỏi bạn có tiền lẻ không? Tôi chỉ có tờ một trăm tệ thôi.
Ví dụ 3:
我想把这些整钱换成零钱。
Wǒ xiǎng bǎ zhèxiē zhěng qián huàn chéng língqián.
Tôi muốn đổi số tiền chẵn này thành tiền lẻ.
Ví dụ 4:
钱包里有一些零钱,可以用来坐公交车。
Qiánbāo lǐ yǒu yīxiē língqián, kěyǐ yòng lái zuò gōngjiāochē.
Trong ví có một ít tiền lẻ, có thể dùng để đi xe buýt.
Ví dụ 5:
现在很多人喜欢用手机支付,不太带零钱了。
Xiànzài hěn duō rén xǐhuān yòng shǒujī zhīfù, bù tài dài língqián le.
Bây giờ rất nhiều người thích dùng điện thoại để thanh toán, ít mang tiền lẻ hơn trước.
Ví dụ 6:
他往微信零钱里转了两百块钱。
Tā wǎng Wēixìn língqián lǐ zhuǎn le liǎng bǎi kuài qián.
Anh ấy đã chuyển hai trăm tệ vào ví WeChat của mình.
Ví dụ 7:
这点零钱不够买一杯咖啡。
Zhè diǎn língqián bú gòu mǎi yī bēi kāfēi.
Chút tiền lẻ này không đủ để mua một cốc cà phê.
Ví dụ 8:
奶奶总喜欢在口袋里装点零钱。
Nǎinai zǒng xǐhuān zài kǒudài lǐ zhuāng diǎn língqián.
Bà nội luôn thích bỏ chút tiền lẻ vào túi áo.
Ví dụ 9:
她的钱包里有几枚硬币和一些零钱。
Tā de qiánbāo lǐ yǒu jǐ méi yìngbì hé yīxiē língqián.
Trong ví của cô ấy có vài đồng xu và một ít tiền lẻ.
Ví dụ 10:
这笔零钱我打算捐给慈善机构。
Zhè bǐ língqián wǒ dǎsuàn juān gěi císhàn jīgòu.
Số tiền lẻ này tôi định quyên góp cho tổ chức từ thiện.
五、Một số cách nói tương tự hoặc liên quan
小钱 (xiǎoqián) – tiền nhỏ, số tiền ít (mang nghĩa khái quát, không chỉ tiền lẻ).
例句:这点小钱算不了什么。
(Số tiền nhỏ này chẳng đáng là bao.)
硬币 (yìngbì) – đồng xu, tiền kim loại.
例句:我包里全是硬币。
(Trong túi tôi toàn là tiền xu.)
纸币 (zhǐbì) – tiền giấy.
例句:现在用纸币的人越来越少了。
(Giờ ngày càng ít người dùng tiền giấy.)
六、Tổng kết ý nghĩa và cách dùng
零钱 là danh từ dùng để chỉ tiền lẻ, tiền vụn, tiền mệnh giá nhỏ, bao gồm tiền xu, tiền giấy mệnh giá nhỏ hoặc số tiền nhỏ còn dư trong ví điện tử.
Thường dùng trong các tình huống giao dịch, mua bán, đổi tiền, hoặc trong đời sống hàng ngày khi nói về tiền ít.
Trong tiếng Trung hiện đại, từ này xuất hiện cả trong ngữ cảnh đời thực lẫn giao dịch điện tử (WeChat, Alipay).
零钱 (língqián) không chỉ là “tiền lẻ” theo nghĩa vật chất, mà còn thể hiện một phần văn hóa tiêu dùng trong xã hội Trung Quốc hiện đại – nơi việc thanh toán tiền mặt đang dần bị thay thế bởi ví điện tử, nhưng khái niệm “零钱” vẫn tồn tại như một phần quen thuộc trong ngôn ngữ và thói quen giao tiếp hàng ngày.
零钱 – língqián – small change / coins / pocket money – tiền lẻ, tiền xu, tiền thừa (sau khi trả), hoặc tiền nhỏ lẻ trong ví
1) Tổng quan (giải thích chi tiết)
Hán tự – Pinyin – English – Tiếng Việt
零钱 – língqián – small change; coins; loose money – tiền lẻ; tiền xu; tiền thừa; tiền vụn nhỏ; tiền tiêu vặt.
Loại từ:
Danh từ (名词): chỉ tiền lẻ, tiền xu, hoặc số tiền nhỏ còn lại sau khi đổi hoặc thanh toán.
2) Giải thích chi tiết ý nghĩa và sắc thái dùng
Từ 零钱 (língqián) gồm hai chữ:
零 (líng): số lẻ, số vụn, không tròn, phần nhỏ lẻ.
钱 (qián): tiền.
=> Ghép lại có nghĩa là tiền lẻ, tức là số tiền có mệnh giá nhỏ (như 1 đồng, 2 đồng, 5 hào, 1 hào, hoặc tiền xu), thường dùng trong giao dịch mua bán nhỏ, thanh toán xe buýt, quán ăn, chợ, hoặc khi cần trả lại tiền thừa.
Các cách hiểu cụ thể:
Tiền lẻ vật lý – gồm tiền giấy mệnh giá nhỏ hoặc tiền xu, dùng trong mua bán hàng ngày: 比如 “一块钱的零钱” (tiền lẻ 1 tệ).
Tiền thừa trả lại sau khi mua hàng – như khi bạn đưa 100 tệ mua hàng 95 tệ thì còn lại 5 tệ gọi là 零钱。
Tiền tiêu vặt, tiền nhỏ trong người – chỉ số tiền không lớn, để dùng mua đồ lặt vặt: 比如 “我身上带点零钱” (Tôi có mang chút tiền lẻ trong người).
Trong ví điện tử (WeChat, Alipay) – mục “零钱” cũng được dùng để chỉ số tiền dư nhỏ trong tài khoản cá nhân, tương tự như “số dư nhỏ”.
Ví dụ thực tế:
在中国买早餐、坐公交车时,经常要用零钱。
Ở Trung Quốc khi mua bữa sáng hoặc đi xe buýt thường phải dùng tiền lẻ.
支付宝里的零钱 (số dư nhỏ trong tài khoản Alipay).
Phân biệt:
零钱 língqián – tiền lẻ, tiền xu, tiền vụn.
钞票 chāopiào – tiền giấy (mệnh giá lớn hoặc nhỏ đều có thể).
现金 xiànjīn – tiền mặt (bao gồm cả tiền lẻ và tiền mệnh giá lớn).
找钱 zhǎoqián – trả lại tiền thừa khi thanh toán.
3) Từ ghép và cụm từ liên quan
Từ / cụm từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt
找零钱 zhǎo língqián đổi tiền lẻ, trả lại tiền lẻ
一点零钱 yīdiǎn língqián một ít tiền lẻ
没有零钱 méiyǒu língqián không có tiền lẻ
带零钱 dài língqián mang theo tiền lẻ
换零钱 huàn língqián đổi tiền lẻ
零钱包 língqián bāo ví đựng tiền lẻ
零钱兑换 língqián duìhuàn đổi tiền lẻ tại ngân hàng
微信零钱 wēixìn língqián tiền lẻ trong tài khoản WeChat
零钱不足 língqián bùzú không đủ tiền lẻ
零钱余额 língqián yú’é số dư tiền lẻ (trong tài khoản điện tử)
4) Mẫu câu ví dụ (mỗi câu gồm 3 dòng: Hán tự – Pinyin – Tiếng Việt)
我身上只有零钱,没有整钱。
Wǒ shēnshang zhǐ yǒu língqián, méiyǒu zhěngqián.
Trên người tôi chỉ có tiền lẻ, không có tiền chẵn.
你有零钱吗?我想买瓶水。
Nǐ yǒu língqián ma? Wǒ xiǎng mǎi píng shuǐ.
Bạn có tiền lẻ không? Tôi muốn mua một chai nước.
请用零钱付吧,我没有零钱找给你。
Qǐng yòng língqián fù ba, wǒ méiyǒu língqián zhǎo gěi nǐ.
Làm ơn trả bằng tiền lẻ đi, tôi không có tiền lẻ để trả lại cho bạn.
我钱包里有很多硬币,全是零钱。
Wǒ qiánbāo lǐ yǒu hěn duō yìngbì, quán shì língqián.
Trong ví tôi có rất nhiều đồng xu, toàn là tiền lẻ.
他喜欢把零钱放在口袋里。
Tā xǐhuān bǎ língqián fàng zài kǒudài lǐ.
Anh ấy thích để tiền lẻ trong túi quần.
我需要换一些零钱去坐公交车。
Wǒ xūyào huàn yīxiē língqián qù zuò gōngjiāochē.
Tôi cần đổi một ít tiền lẻ để đi xe buýt.
售货员找给我五块钱的零钱。
Shòuhuòyuán zhǎo gěi wǒ wǔ kuài qián de língqián.
Người bán hàng trả lại cho tôi 5 tệ tiền lẻ.
现在很多人不带零钱,都用手机支付。
Xiànzài hěn duō rén bú dài língqián, dōu yòng shǒujī zhīfù.
Hiện nay nhiều người không mang tiền lẻ, đều dùng điện thoại để thanh toán.
我的零钱包丢了,里面有几块钱。
Wǒ de língqián bāo diū le, lǐmiàn yǒu jǐ kuài qián.
Tôi bị mất ví tiền lẻ, trong đó có vài đồng.
银行可以帮我把百元钞换成零钱吗?
Yínháng kěyǐ bāng wǒ bǎ bǎi yuán chāo huàn chéng língqián ma?
Ngân hàng có thể giúp tôi đổi tờ 100 tệ thành tiền lẻ không?
出门时记得带点零钱,以防需要用。
Chūmén shí jìdé dài diǎn língqián, yǐ fáng xūyào yòng.
Khi ra ngoài nhớ mang chút tiền lẻ, phòng khi cần dùng.
我把微信里的零钱转到银行卡上。
Wǒ bǎ wēixìn lǐ de língqián zhuǎn dào yínhángkǎ shàng.
Tôi chuyển tiền lẻ trong WeChat sang thẻ ngân hàng.
收银员没有零钱,问我能不能用电子支付。
Shōuyínyuán méiyǒu língqián, wèn wǒ néng bù néng yòng diànzǐ zhīfù.
Thu ngân không có tiền lẻ, hỏi tôi có thể thanh toán điện tử không.
他每天都会往零钱包里放点硬币。
Tā měitiān dōu huì wǎng língqián bāo lǐ fàng diǎn yìngbì.
Mỗi ngày anh ta đều bỏ vài đồng xu vào ví tiền lẻ.
这家超市不接受零钱支付。
Zhè jiā chāoshì bù jiēshòu língqián zhīfù.
Siêu thị này không chấp nhận thanh toán bằng tiền lẻ.
我给了他十块,他找了我三块零钱。
Wǒ gěi le tā shí kuài, tā zhǎo le wǒ sān kuài língqián.
Tôi đưa anh ta 10 tệ, anh ta trả lại tôi 3 tệ tiền lẻ.
出租车司机经常需要准备很多零钱。
Chūzūchē sījī jīngcháng xūyào zhǔnbèi hěn duō língqián.
Tài xế taxi thường phải chuẩn bị rất nhiều tiền lẻ.
孩子们喜欢用零钱买糖果。
Háizimen xǐhuān yòng língqián mǎi tángguǒ.
Trẻ con thích dùng tiền lẻ để mua kẹo.
我家门口的便利店也可以兑换零钱。
Wǒ jiā ménkǒu de biànlìdiàn yě kěyǐ duìhuàn língqián.
Cửa hàng tiện lợi trước nhà tôi cũng có thể đổi tiền lẻ.
他钱包里装满了零钱,重得拿不动。
Tā qiánbāo lǐ zhuāng mǎn le língqián, zhòng de ná bú dòng.
Ví của anh ta đầy tiền lẻ đến mức nặng không nhấc nổi.
5) Mở rộng theo ngữ cảnh thực tế
Trong đời sống hàng ngày:
Mua hàng ở chợ, đi xe buýt, trả tiền đồ ăn sáng, tip cho nhân viên phục vụ đều cần dùng 零钱.
Trong thời đại thanh toán điện tử, 零钱 cũng chuyển nghĩa thành “số tiền nhỏ trong ví điện tử”, ví dụ như 微信零钱 (WeChat Balance).
Trong ngân hàng / tài chính:
零钱兑换区 (khu vực đổi tiền lẻ)
零钱存取机 (máy gửi/rút tiền lẻ)
Trong ngôn ngữ biểu cảm:
他不计较那点零钱。
(Tā bú jìjiào nà diǎn língqián.)
Anh ta không để ý mấy đồng tiền lẻ đó (ẩn dụ: không so đo chuyện nhỏ).
6) So sánh nhanh
Từ Pinyin Nghĩa Ghi chú
零钱 língqián tiền lẻ, tiền xu mệnh giá nhỏ
找钱 zhǎoqián trả lại tiền thừa hành động sau khi thanh toán
换钱 huànqián đổi tiền (nói chung) có thể là đổi ngoại tệ hoặc đổi mệnh giá
整钱 zhěngqián tiền chẵn tờ mệnh giá lớn, ví dụ 50, 100 tệ
7) Tóm tắt ngữ nghĩa chính
零钱 (língqián) là danh từ, chỉ tiền nhỏ lẻ (xu, tiền giấy mệnh giá thấp, tiền thừa trả lại).
Dùng trong cuộc sống hằng ngày, giao dịch mua bán, ngân hàng, và cả thanh toán điện tử.
Thường kết hợp với các động từ như: 带 (mang), 换 (đổi), 找 (trả lại), 没有 (không có), 付 (trả), 收 (nhận).
Ngoài nghĩa đen, có thể dùng ẩn dụ để chỉ “chuyện nhỏ”, “điều vụn vặt”.
零钱 (líng qián) là một từ rất thường gặp trong đời sống tiếng Trung, đặc biệt khi nói về tiền bạc, mua sắm, thanh toán, và cũng có nhiều sắc thái sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
- Giải thích chi tiết
零钱 (língqián) nghĩa là tiền lẻ, tiền xu, tiền vụn, chỉ những đồng tiền có mệnh giá nhỏ (thường là dưới 1 hoặc 10 tệ).
Từ này dùng đối lập với:
整钱 (zhěngqián): tiền chẵn, tờ tiền có mệnh giá lớn.
Trong tiếng Trung hiện đại, “零钱” cũng được dùng để chỉ:
Tiền còn dư trong ví,
Tiền nhỏ trong tài khoản điện tử (như Alipay 支付宝, WeChat 微信钱包),
Hoặc “tiền ít” nói chung khi không cần chia mệnh giá cụ thể.
- Loại từ
Danh từ (名词)
→ Dùng để chỉ loại tiền (tiền lẻ, tiền xu, tiền vụn).
Ví dụ:
我没有零钱。→ Tôi không có tiền lẻ.
他给了我一些零钱。→ Anh ấy cho tôi một ít tiền lẻ.
- Phân tích cấu tạo từ
零 (líng): có nghĩa là “số lẻ, nhỏ, vụn, không tròn”.
钱 (qián): nghĩa là “tiền”.
→ 零钱 = tiền vụn, tiền nhỏ, tiền không chẵn.
- Các cách dùng thường gặp
Cách nói Nghĩa Ví dụ
没有零钱 Không có tiền lẻ 我身上没有零钱。
换零钱 Đổi tiền lẻ 请帮我换点零钱。
带零钱 Mang theo tiền lẻ 出门要带点零钱。
一点零钱 Một ít tiền lẻ 他给了我一点零钱。
零钱包 Ví tiền lẻ, ví nhỏ 她的零钱包很可爱。 - Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Khác biệt
零钱 (língqián) Tiền lẻ, tiền nhỏ Dùng phổ biến, chỉ tiền mặt mệnh giá nhỏ.
硬币 (yìngbì) Đồng xu, tiền kim loại Là loại tiền lẻ làm bằng kim loại.
找钱 (zhǎoqián) Trả lại tiền thừa Là hành động của người bán khi trả lại tiền.
整钱 (zhěngqián) Tiền chẵn Trái nghĩa với “零钱”. - 30 Mẫu câu ví dụ chi tiết
我没有零钱,能刷卡吗?
Wǒ méiyǒu língqián, néng shuākǎ ma?
Tôi không có tiền lẻ, có thể quẹt thẻ được không?
你有零钱吗?我想买瓶水。
Nǐ yǒu língqián ma? Wǒ xiǎng mǎi píng shuǐ.
Bạn có tiền lẻ không? Tôi muốn mua một chai nước.
他给了我一些零钱。
Tā gěile wǒ yīxiē língqián.
Anh ấy cho tôi một ít tiền lẻ.
出门最好带点零钱。
Chūmén zuìhǎo dàidiǎn língqián.
Ra ngoài tốt nhất nên mang theo chút tiền lẻ.
我身上只有零钱,没有整钱。
Wǒ shēnshang zhǐ yǒu língqián, méiyǒu zhěngqián.
Tôi chỉ có tiền lẻ, không có tiền chẵn.
请帮我换点零钱。
Qǐng bāng wǒ huàn diǎn língqián.
Làm ơn giúp tôi đổi ít tiền lẻ.
司机没有零钱,能找开吗?
Sījī méiyǒu língqián, néng zhǎo kāi ma?
Tài xế không có tiền lẻ, có thể đổi không?
我钱包里有很多零钱。
Wǒ qiánbāo lǐ yǒu hěn duō língqián.
Trong ví tôi có rất nhiều tiền lẻ.
请给我十块钱的零钱。
Qǐng gěi wǒ shí kuài qián de língqián.
Làm ơn cho tôi tiền lẻ trị giá 10 tệ.
他从口袋里掏出几枚零钱。
Tā cóng kǒudài lǐ tāo chū jǐ méi língqián.
Anh ấy lấy ra vài đồng tiền lẻ trong túi.
这些零钱可以坐公交车。
Zhèxiē língqián kěyǐ zuò gōngjiāo chē.
Số tiền lẻ này có thể dùng để đi xe buýt.
我想把一百块换成零钱。
Wǒ xiǎng bǎ yī bǎi kuài huàn chéng língqián.
Tôi muốn đổi tờ 100 tệ thành tiền lẻ.
店员找给我五块钱的零钱。
Diànyuán zhǎo gěi wǒ wǔ kuài qián de língqián.
Nhân viên trả lại tôi 5 tệ tiền lẻ.
零钱用完了,只能用支付宝。
Língqián yòng wán le, zhǐnéng yòng Zhīfùbǎo.
Hết tiền lẻ rồi, chỉ có thể dùng Alipay thôi.
我习惯把零钱放在一个小袋子里。
Wǒ xíguàn bǎ língqián fàng zài yīgè xiǎo dàizi lǐ.
Tôi quen để tiền lẻ trong một túi nhỏ.
她的钱包里塞满了零钱。
Tā de qiánbāo lǐ sāi mǎn le língqián.
Ví của cô ấy nhét đầy tiền lẻ.
零钱不多,但够买一杯咖啡。
Língqián bù duō, dàn gòu mǎi yī bēi kāfēi.
Tiền lẻ không nhiều, nhưng đủ mua một ly cà phê.
零钱很重,拿着不方便。
Língqián hěn zhòng, názhe bù fāngbiàn.
Tiền lẻ nặng quá, cầm theo không tiện.
我用零钱买了个面包。
Wǒ yòng língqián mǎile gè miànbāo.
Tôi dùng tiền lẻ mua một cái bánh mì.
他喜欢把零钱存在零钱包里。
Tā xǐhuān bǎ língqián cún zài língqián bāo lǐ.
Anh ấy thích cất tiền lẻ trong ví nhỏ.
我没有零钱,只能给你一百。
Wǒ méiyǒu língqián, zhǐ néng gěi nǐ yībǎi.
Tôi không có tiền lẻ, chỉ có thể đưa bạn tờ 100.
小商店一般都喜欢收零钱。
Xiǎo shāngdiàn yībān dōu xǐhuān shōu língqián.
Các cửa hàng nhỏ thường thích nhận tiền lẻ.
你能帮我换成零钱吗?
Nǐ néng bāng wǒ huàn chéng língqián ma?
Bạn có thể giúp tôi đổi thành tiền lẻ không?
我的钱包里只有几块零钱。
Wǒ de qiánbāo lǐ zhǐ yǒu jǐ kuài língqián.
Trong ví tôi chỉ còn vài tệ tiền lẻ.
我拿出一些零钱放在桌子上。
Wǒ ná chū yīxiē língqián fàng zài zhuōzi shàng.
Tôi lấy ra một ít tiền lẻ để lên bàn.
请您准备好零钱,方便付款。
Qǐng nín zhǔnbèi hǎo língqián, fāngbiàn fùkuǎn.
Xin hãy chuẩn bị sẵn tiền lẻ để thanh toán thuận tiện.
我在地上捡到几枚零钱。
Wǒ zài dìshàng jiǎn dào jǐ méi língqián.
Tôi nhặt được vài đồng tiền lẻ trên đất.
她的钱包里没有零钱,只有信用卡。
Tā de qiánbāo lǐ méiyǒu língqián, zhǐ yǒu xìnyòngkǎ.
Trong ví cô ấy không có tiền lẻ, chỉ có thẻ tín dụng.
小费可以用零钱给。
Xiǎofèi kěyǐ yòng língqián gěi.
Tiền boa có thể trả bằng tiền lẻ.
现在很少有人用零钱了。
Xiànzài hěn shǎo yǒu rén yòng língqián le.
Bây giờ rất ít người còn dùng tiền lẻ nữa.
- Tổng kết
零钱 (língqián) = tiền lẻ, tiền vụn, tiền xu.
Loại từ: danh từ.
Dùng để chỉ tiền có mệnh giá nhỏ, tiền mặt hoặc tiền trong ví điện tử.
Trái nghĩa: 整钱 (zhěngqián) – tiền chẵn.
Thường đi kèm:
换零钱 (đổi tiền lẻ)
带零钱 (mang tiền lẻ)
没有零钱 (không có tiền lẻ)
零钱包 (ví tiền lẻ)
- Nghĩa cơ bản của 零钱 (língqián)
零钱 (língqián) nghĩa là tiền lẻ, tiền xu, tiền nhỏ — tức là những tờ tiền hoặc đồng xu có mệnh giá nhỏ, khác với 整钱 (zhěngqián) là tiền chẵn, tiền có mệnh giá lớn.
零 (líng): lẻ, vụn, không tròn (chỉ phần nhỏ, không hoàn chỉnh).
钱 (qián): tiền.
→ 零钱 = tiền lẻ, chỉ các đồng/tờ tiền có mệnh giá nhỏ.
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ “tiền lẻ, tiền nhỏ”.
Có thể đứng một mình hoặc làm tân ngữ, bổ ngữ.
Ví dụ:
我没零钱。→ Tôi không có tiền lẻ.
能换点零钱吗?→ Có thể đổi ít tiền lẻ không?
- Cách dùng và ngữ cảnh
Dùng trong đời sống hàng ngày, khi mua sắm, đi xe buýt, gửi tiền, trả tiền, v.v.
Chỉ tiền mặt có mệnh giá nhỏ, thường là tờ 1, 5, 10 hoặc đồng xu.
Trong thời đại thanh toán điện tử, 零钱 còn có nghĩa mở rộng:
Ví điện tử WeChat / Alipay 零钱: số tiền nhỏ còn lại trong tài khoản.
Ví dụ:
微信里还有五十块零钱。
→ Trong ví WeChat vẫn còn 50 tệ tiền lẻ.
- Phân biệt với các từ liên quan
Từ Nghĩa Khác biệt
零钱 (língqián) tiền lẻ (mệnh giá nhỏ, hoặc tiền lẻ trong ví điện tử) thường nói về số tiền thực tế đang có
整钱 (zhěngqián) tiền chẵn (mệnh giá lớn, tờ nguyên vẹn) đối nghĩa với 零钱
小钱 (xiǎoqián) tiền nhỏ (ít tiền, hoặc khoản tiền không lớn) không nhất thiết là tiền lẻ
现金 (xiànjīn) tiền mặt bao gồm cả tiền chẵn và tiền lẻ
找钱 (zhǎoqián) trả lại tiền thừa hành động, không phải danh từ - Một số cụm hay dùng với “零钱”
Cụm từ Nghĩa Ví dụ
带零钱 mang theo tiền lẻ 出门记得带点零钱。
没有零钱 không có tiền lẻ 我身上没零钱。
换零钱 đổi tiền lẻ 去超市可以换零钱。
零钱包 ví đựng tiền lẻ 她的钱包里装满了零钱。
零钱箱 hộp đựng tiền lẻ (trên taxi, xe buýt, v.v.) 司机把零钱放在零钱箱里。
零钱支付 trả bằng tiền lẻ 我用零钱支付车费。 - Sắc thái và lưu ý
“零钱” là từ trung tính, dùng tự nhiên trong mọi tình huống giao tiếp.
Khi nói “我没有零钱” có thể hiểu là “Tôi không có tiền mặt nhỏ để trả”, chứ không phải “không có tiền”.
Trong văn viết trang trọng, có thể thay bằng 小额现金 (xiǎo’é xiànjīn) — “tiền mặt mệnh giá nhỏ”.
- 30 câu ví dụ tiếng Trung (có pinyin và dịch tiếng Việt)
我没有零钱,能刷卡吗?
Wǒ méiyǒu língqián, néng shuākǎ ma?
Tôi không có tiền lẻ, có thể quẹt thẻ không?
出门前别忘了带点零钱。
Chūmén qián bié wàng le dài diǎn língqián.
Trước khi ra ngoài đừng quên mang chút tiền lẻ.
他从口袋里掏出一些零钱。
Tā cóng kǒudài lǐ tāo chū yīxiē língqián.
Anh ấy móc ra vài đồng tiền lẻ từ túi.
请问你能换点零钱吗?
Qǐngwèn nǐ néng huàn diǎn língqián ma?
Xin hỏi bạn có thể đổi ít tiền lẻ không?
我身上只带了零钱,没有大钞。
Wǒ shēnshang zhǐ dàile língqián, méiyǒu dàchāo.
Tôi chỉ mang tiền lẻ, không có tờ lớn.
他的钱包里装满了零钱。
Tā de qiánbāo lǐ zhuāngmǎn le língqián.
Ví của anh ấy đầy tiền lẻ.
司机找给我两块钱零钱。
Sījī zhǎo gěi wǒ liǎng kuài qián língqián.
Tài xế trả lại cho tôi 2 tệ tiền lẻ.
我给你一百,你找我点零钱吧。
Wǒ gěi nǐ yībǎi, nǐ zhǎo wǒ diǎn língqián ba.
Tôi đưa bạn 100 tệ, bạn trả lại tôi ít tiền lẻ nhé.
他喜欢把零钱放进一个小盒子里。
Tā xǐhuān bǎ língqián fàng jìn yīgè xiǎo hézi lǐ.
Anh ấy thích bỏ tiền lẻ vào một chiếc hộp nhỏ.
我钱包里的零钱越来越少。
Wǒ qiánbāo lǐ de língqián yuèláiyuè shǎo.
Tiền lẻ trong ví tôi ngày càng ít.
现在很多人不用现金,也不带零钱了。
Xiànzài hěn duō rén bú yòng xiànjīn, yě bù dài língqián le.
Giờ nhiều người không dùng tiền mặt, cũng không mang tiền lẻ nữa.
买地铁票需要准备一些零钱。
Mǎi dìtiě piào xūyào zhǔnbèi yīxiē língqián.
Mua vé tàu điện cần chuẩn bị ít tiền lẻ.
我钱包里还有十块零钱。
Wǒ qiánbāo lǐ hái yǒu shí kuài língqián.
Trong ví tôi vẫn còn 10 tệ tiền lẻ.
这家店不找零钱,请自备。
Zhè jiā diàn bù zhǎo língqián, qǐng zì bèi.
Cửa hàng này không trả lại tiền lẻ, xin tự chuẩn bị.
我想把大钞换成零钱。
Wǒ xiǎng bǎ dàchāo huàn chéng língqián.
Tôi muốn đổi tờ lớn thành tiền lẻ.
出租车司机通常备有零钱。
Chūzūchē sījī tōngcháng bèi yǒu língqián.
Tài xế taxi thường chuẩn bị sẵn tiền lẻ.
她用零钱买了一瓶水。
Tā yòng língqián mǎi le yī píng shuǐ.
Cô ấy dùng tiền lẻ mua một chai nước.
这些零钱我都存进零钱罐里了。
Zhèxiē língqián wǒ dōu cún jìn língqián guàn lǐ le.
Tôi đã bỏ hết số tiền lẻ này vào ống tiết kiệm.
你的零钱包真可爱。
Nǐ de língqián bāo zhēn kě’ài.
Ví tiền lẻ của bạn dễ thương quá.
零钱虽然不多,但也有用。
Língqián suīrán bù duō, dàn yě yǒu yòng.
Tiền lẻ tuy không nhiều, nhưng vẫn hữu ích.
你能给我一点零钱坐公交吗?
Nǐ néng gěi wǒ yīdiǎn língqián zuò gōngjiāo ma?
Bạn có thể cho tôi ít tiền lẻ để đi xe buýt không?
我想把零钱捐给慈善机构。
Wǒ xiǎng bǎ língqián juān gěi císhàn jīgòu.
Tôi muốn quyên góp tiền lẻ cho tổ chức từ thiện.
他每天都会把口袋里的零钱拿出来。
Tā měitiān dū huì bǎ kǒudài lǐ de língqián ná chūlái.
Mỗi ngày anh ấy đều lấy tiền lẻ trong túi ra.
我习惯把零钱放在桌子上。
Wǒ xíguàn bǎ língqián fàng zài zhuōzi shàng.
Tôi có thói quen để tiền lẻ trên bàn.
你的微信零钱还有多少?
Nǐ de Wēixìn língqián hái yǒu duōshao?
Tiền lẻ trong WeChat của bạn còn bao nhiêu?
他用微信零钱给我转了十块。
Tā yòng Wēixìn língqián gěi wǒ zhuǎn le shí kuài.
Anh ấy chuyển cho tôi 10 tệ bằng ví tiền lẻ WeChat.
我不想带太多零钱,太重了。
Wǒ bù xiǎng dài tài duō língqián, tài zhòng le.
Tôi không muốn mang quá nhiều tiền lẻ, nặng lắm.
你能不能帮我把这张五十换成零钱?
Nǐ néng bù néng bāng wǒ bǎ zhè zhāng wǔshí huàn chéng língqián?
Bạn có thể giúp tôi đổi tờ 50 này thành tiền lẻ được không?
孩子把所有零钱都放进了储蓄罐。
Háizi bǎ suǒyǒu língqián dōu fàng jìn le chǔxù guàn.
Đứa trẻ bỏ hết tiền lẻ vào ống tiết kiệm.
我用零钱买了报纸。
Wǒ yòng língqián mǎi le bàozhǐ.
Tôi dùng tiền lẻ mua một tờ báo.
- Mẫu câu công thức thường gặp
Mẫu câu Nghĩa
我没有零钱。 Tôi không có tiền lẻ.
能换点零钱吗? Có thể đổi ít tiền lẻ không?
把零钱放在这里。 Để tiền lẻ ở đây.
用零钱付钱。 Trả bằng tiền lẻ.
零钱不够。 Tiền lẻ không đủ. - Mở rộng thực tế trong thời đại số
Trong các ứng dụng như 微信 (WeChat) hoặc 支付宝 (Alipay), “零钱” còn chỉ:
Số dư nhỏ trong ví điện tử (零钱余额).
Ví dụ:
微信零钱里有五十块。
→ Trong ví WeChat có 50 tệ tiền lẻ.
- Tóm tắt nhanh
Mục Nội dung
Từ 零钱 (língqián)
Nghĩa Tiền lẻ, tiền xu, số tiền nhỏ
Loại từ Danh từ
Nghĩa mở rộng Số dư nhỏ trong ví điện tử
Đối nghĩa 整钱 (tiền chẵn)
Từ liên quan 零钱包、换零钱、没有零钱
Tình huống dùng Mua sắm, thanh toán, đi xe, quyên góp…
Sắc thái Trung tính, thường dùng trong khẩu ngữ - Nghĩa và loại từ
零钱 (língqián)
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa: Tiền lẻ, tiền thừa, tiền xu, hoặc số tiền nhỏ không phải tờ lớn.
Trong tiếng Trung, từ này thường chỉ số tiền có mệnh giá nhỏ — chẳng hạn như các tờ 1元, 5角, hoặc 1角, hoặc tiền xu.
- Giải thích chi tiết
“零钱” được tạo bởi hai từ:
零 (líng): có nghĩa là “số lẻ”, “phần nhỏ”, “vụn vặt”.
钱 (qián): nghĩa là “tiền”.
Kết hợp lại, “零钱” mang ý “tiền vụn” hoặc “tiền lẻ” — tức là những tờ tiền hoặc đồng xu có mệnh giá nhỏ được dùng trong các giao dịch nhỏ, như trả tiền xe buýt, mua đồ ăn vặt, hoặc tiền thối lại khi thanh toán.
- Cách dùng thông thường
Dùng để chỉ tiền mặt có mệnh giá nhỏ (đối nghĩa với “整钱” – tiền mệnh giá lớn).
Dùng trong hội thoại hằng ngày, khi mua hàng, thanh toán, trả lại tiền thừa.
Cũng có thể nói “有零钱” (có tiền lẻ), “换零钱” (đổi tiền lẻ), “找零钱” (trả lại tiền lẻ).
- Cấu trúc và cụm thường gặp
有零钱 – có tiền lẻ
没零钱 – không có tiền lẻ
换零钱 – đổi tiền lẻ
找零钱 – trả lại tiền lẻ
带零钱 – mang theo tiền lẻ
- Ví dụ và mẫu câu minh họa (30 câu)
我身上没有零钱。
(Wǒ shēnshang méiyǒu língqián.)
Tôi không có tiền lẻ trên người.
你能帮我换点零钱吗?
(Nǐ néng bāng wǒ huàn diǎn língqián ma?)
Bạn có thể giúp tôi đổi ít tiền lẻ không?
他用零钱买了一瓶水。
(Tā yòng língqián mǎi le yì píng shuǐ.)
Anh ấy dùng tiền lẻ mua một chai nước.
请给我找点零钱。
(Qǐng gěi wǒ zhǎo diǎn língqián.)
Làm ơn trả lại tôi ít tiền lẻ.
我钱包里只有零钱。
(Wǒ qiánbāo lǐ zhǐ yǒu língqián.)
Trong ví tôi chỉ có tiền lẻ thôi.
你带零钱了吗?
(Nǐ dài língqián le ma?)
Bạn có mang tiền lẻ không?
我想用零钱买地铁票。
(Wǒ xiǎng yòng língqián mǎi dìtiě piào.)
Tôi muốn dùng tiền lẻ để mua vé tàu điện ngầm.
她喜欢把零钱放在口袋里。
(Tā xǐhuān bǎ língqián fàng zài kǒudài lǐ.)
Cô ấy thích để tiền lẻ trong túi áo.
这家店可以用零钱付钱。
(Zhè jiā diàn kěyǐ yòng língqián fù qián.)
Cửa hàng này có thể thanh toán bằng tiền lẻ.
收银员找错了零钱。
(Shōuyínyuán zhǎo cuò le língqián.)
Nhân viên thu ngân trả sai tiền lẻ.
我喜欢准备一些零钱以防万一。
(Wǒ xǐhuān zhǔnbèi yìxiē língqián yǐ fáng wànyī.)
Tôi thích chuẩn bị ít tiền lẻ phòng khi cần.
你能用零钱支付吗?
(Nǐ néng yòng língqián zhīfù ma?)
Bạn có thể thanh toán bằng tiền lẻ không?
我需要零钱坐公交。
(Wǒ xūyào língqián zuò gōngjiāo.)
Tôi cần tiền lẻ để đi xe buýt.
他口袋里装满了零钱。
(Tā kǒudài lǐ zhuāng mǎn le língqián.)
Trong túi anh ta đầy tiền lẻ.
我可以用现金或者零钱付。
(Wǒ kěyǐ yòng xiànjīn huòzhě língqián fù.)
Tôi có thể trả bằng tiền mặt hoặc tiền lẻ.
这点零钱不用找了。
(Zhè diǎn língqián bú yòng zhǎo le.)
Số tiền lẻ này không cần thối lại đâu.
他每天都会存一些零钱。
(Tā měitiān dōu huì cún yìxiē língqián.)
Mỗi ngày anh ta đều tiết kiệm một ít tiền lẻ.
我给孩子一些零钱买零食。
(Wǒ gěi háizi yìxiē língqián mǎi língshí.)
Tôi cho con ít tiền lẻ để mua đồ ăn vặt.
我在银行换了很多零钱。
(Wǒ zài yínháng huàn le hěn duō língqián.)
Tôi đã đổi rất nhiều tiền lẻ ở ngân hàng.
钱包里剩下的都是零钱。
(Qiánbāo lǐ shèng xià de dōu shì língqián.)
Trong ví còn lại toàn là tiền lẻ.
你能找开五十块吗?
(Nǐ néng zhǎo kāi wǔshí kuài ma?)
Bạn có thể đổi tờ 50 lấy tiền lẻ không?
零钱太多了,口袋都鼓起来了。
(Língqián tài duō le, kǒudài dōu gǔ qǐlái le.)
Tiền lẻ nhiều quá, túi phồng cả lên rồi.
我用零钱买了张彩票。
(Wǒ yòng língqián mǎi le zhāng cǎipiào.)
Tôi dùng tiền lẻ để mua một tờ vé số.
老板说没零钱找我。
(Lǎobǎn shuō méi língqián zhǎo wǒ.)
Ông chủ nói không có tiền lẻ để thối lại cho tôi.
我忘了带零钱,只能用手机支付。
(Wǒ wàng le dài língqián, zhǐ néng yòng shǒujī zhīfù.)
Tôi quên mang tiền lẻ, chỉ có thể thanh toán bằng điện thoại.
出门前别忘了带点零钱。
(Chūmén qián bié wàng le dài diǎn língqián.)
Trước khi ra ngoài, đừng quên mang ít tiền lẻ nhé.
她用零钱付了停车费。
(Tā yòng língqián fù le tíngchē fèi.)
Cô ấy dùng tiền lẻ để trả phí đỗ xe.
服务员给我找了五块钱零钱。
(Fúwùyuán gěi wǒ zhǎo le wǔ kuài qián língqián.)
Nhân viên phục vụ trả lại cho tôi 5 tệ tiền lẻ.
我不喜欢带太多零钱。
(Wǒ bù xǐhuān dài tài duō língqián.)
Tôi không thích mang quá nhiều tiền lẻ.
这些零钱够坐两次地铁。
(Zhèxiē língqián gòu zuò liǎng cì dìtiě.)
Số tiền lẻ này đủ để đi tàu điện ngầm hai lần.
- Tóm tắt
Từ loại: Danh từ
Nghĩa: Tiền lẻ, tiền thừa, tiền xu
Cấu trúc thường gặp: 有零钱 / 换零钱 / 找零钱
Đối nghĩa: 整钱 (zhěngqián) – tiền mệnh giá lớn
零钱 (líng qián) — Giải thích chi tiết
- Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 零钱
Phiên âm (pinyin): líng qián
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt cơ bản: tiền lẻ, tiền vụn, tiền xu hoặc tiền mệnh giá nhỏ.
- Giải thích chi tiết
(1) Nghĩa gốc
“零钱” là tiền có mệnh giá nhỏ, bao gồm tiền xu hoặc tờ tiền nhỏ dùng để trả khi mua hàng hóa có giá trị thấp hoặc khi cần trả lại tiền thừa.
Ví dụ:
Khi bạn mua món hàng 9 đồng và đưa tờ 10 đồng, người bán sẽ trả lại bạn 1 đồng — đó là “零钱”。
Trong ví mỗi người thường có một ít “零钱” để dễ giao dịch.
(2) Nghĩa mở rộng
Trong đời sống hiện đại, “零钱” còn có thể chỉ tiền lẻ trong ví điện tử, như trong WeChat (微信) hoặc Alipay (支付宝).
Ví dụ: “我的微信零钱有五十块。” — Tiền lẻ trong WeChat của tôi có 50 tệ.
(3) Sắc thái và phạm vi sử dụng
Mang sắc thái thân mật, đời thường, dùng nhiều trong hội thoại.
Phân biệt với:
纸币 (zhǐ bì) – tiền giấy
硬币 (yìng bì) – tiền xu
现金 (xiàn jīn) – tiền mặt nói chung
- Cấu trúc và cách dùng thường gặp
Cấu trúc Nghĩa
一点零钱 một ít tiền lẻ
换零钱 đổi tiền lẻ
没零钱 không có tiền lẻ
付零钱 trả bằng tiền lẻ
收零钱 nhận tiền lẻ
零钱包 ví đựng tiền lẻ - Từ đồng nghĩa và gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa Ghi chú
小钱 xiǎo qián tiền nhỏ, tiền ít có thể dùng thay, nhưng ít trang trọng hơn
散钱 sǎn qián tiền vụn, tiền lẻ đồng nghĩa, hơi cổ hơn
零用钱 líng yòng qián tiền tiêu vặt khác nghĩa, chỉ tiền dùng chi tiêu cá nhân - Cụm từ thường gặp
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
零钱包 líng qián bāo ví đựng tiền lẻ
兑换零钱 duì huàn líng qián đổi tiền lẻ
没有零钱 méi yǒu líng qián không có tiền lẻ
给零钱 gěi líng qián đưa tiền lẻ
留点零钱 liú diǎn líng qián giữ lại ít tiền lẻ
付零钱 fù líng qián trả tiền lẻ
收零钱 shōu líng qián nhận tiền lẻ
找零钱 zhǎo líng qián trả lại tiền lẻ (tiền thừa)
数零钱 shǔ líng qián đếm tiền lẻ - 30 mẫu câu ví dụ chi tiết (có pinyin và tiếng Việt)
我身上没有零钱。
wǒ shēn shàng méi yǒu líng qián.
Trên người tôi không có tiền lẻ.
请问你有零钱吗?
qǐng wèn nǐ yǒu líng qián ma?
Xin hỏi bạn có tiền lẻ không?
我用一百块买的,他找给我一些零钱。
wǒ yòng yì bǎi kuài mǎi de, tā zhǎo gěi wǒ yì xiē líng qián.
Tôi trả bằng tờ 100 tệ, anh ấy trả lại cho tôi một ít tiền lẻ.
司机说他没有零钱。
sī jī shuō tā méi yǒu líng qián.
Tài xế nói anh ta không có tiền lẻ.
我想换点零钱。
wǒ xiǎng huàn diǎn líng qián.
Tôi muốn đổi một ít tiền lẻ.
请用零钱付吧。
qǐng yòng líng qián fù ba.
Xin hãy trả bằng tiền lẻ nhé.
我钱包里有很多零钱。
wǒ qián bāo lǐ yǒu hěn duō líng qián.
Trong ví của tôi có rất nhiều tiền lẻ.
你能帮我换点零钱吗?
nǐ néng bāng wǒ huàn diǎn líng qián ma?
Bạn có thể giúp tôi đổi ít tiền lẻ không?
服务员找错零钱了。
fú wù yuán zhǎo cuò líng qián le.
Nhân viên phục vụ trả nhầm tiền lẻ rồi.
她总是把零钱放在口袋里。
tā zǒng shì bǎ líng qián fàng zài kǒu dài lǐ.
Cô ấy luôn để tiền lẻ trong túi.
我没有零钱,只能用微信支付。
wǒ méi yǒu líng qián, zhǐ néng yòng wēi xìn zhī fù.
Tôi không có tiền lẻ, chỉ có thể trả bằng WeChat Pay.
他给了我五块零钱。
tā gěi le wǒ wǔ kuài líng qián.
Anh ấy cho tôi năm tệ tiền lẻ.
零钱包里有几枚硬币。
líng qián bāo lǐ yǒu jǐ méi yìng bì.
Trong ví tiền lẻ có vài đồng xu.
我找不到零钱,只好用大钞。
wǒ zhǎo bú dào líng qián, zhǐ hǎo yòng dà chāo.
Tôi không tìm thấy tiền lẻ, đành dùng tiền mệnh giá lớn.
收银员问我要不要换点零钱。
shōu yín yuán wèn wǒ yào bú yào huàn diǎn líng qián.
Thu ngân hỏi tôi có muốn đổi tiền lẻ không.
他总是把零钱扔得到处都是。
tā zǒng shì bǎ líng qián rēng de dào chù dōu shì.
Anh ấy luôn vứt tiền lẻ lung tung khắp nơi.
她喜欢收集不同国家的零钱。
tā xǐ huān shōu jí bù tóng guó jiā de líng qián.
Cô ấy thích sưu tập tiền lẻ của các quốc gia khác nhau.
我每天都会准备一些零钱。
wǒ měi tiān dōu huì zhǔn bèi yì xiē líng qián.
Mỗi ngày tôi đều chuẩn bị sẵn một ít tiền lẻ.
买早餐最好准备零钱。
mǎi zǎo cān zuì hǎo zhǔn bèi líng qián.
Khi mua bữa sáng tốt nhất là chuẩn bị tiền lẻ.
他的零钱不够坐地铁。
tā de líng qián bú gòu zuò dì tiě.
Tiền lẻ của anh ấy không đủ để đi tàu điện ngầm.
我给孩子一点零钱去买冰淇淋。
wǒ gěi hái zi yì diǎn líng qián qù mǎi bīng qí lín.
Tôi cho đứa trẻ ít tiền lẻ để đi mua kem.
你能找开这张五十的吗?我没有零钱。
nǐ néng zhǎo kāi zhè zhāng wǔ shí de ma? wǒ méi yǒu líng qián.
Bạn có thể đổi tờ năm mươi này không? Tôi không có tiền lẻ.
我的零钱都放在抽屉里。
wǒ de líng qián dōu fàng zài chōu tì lǐ.
Tôi để toàn bộ tiền lẻ trong ngăn kéo.
她用零钱买了一瓶水。
tā yòng líng qián mǎi le yì píng shuǐ.
Cô ấy dùng tiền lẻ mua một chai nước.
我口袋里有一些零钱和钥匙。
wǒ kǒu dài lǐ yǒu yì xiē líng qián hé yào shi.
Trong túi tôi có một ít tiền lẻ và chìa khóa.
老板找错零钱,少给了一块。
lǎo bǎn zhǎo cuò líng qián, shǎo gěi le yí kuài.
Ông chủ trả nhầm tiền lẻ, thiếu mất một tệ.
她的钱包里没有大钞,全是零钱。
tā de qián bāo lǐ méi yǒu dà chāo, quán shì líng qián.
Trong ví cô ấy không có tờ tiền lớn, toàn là tiền lẻ.
这家店不收现金,只收电子零钱。
zhè jiā diàn bù shōu xiàn jīn, zhǐ shōu diàn zǐ líng qián.
Cửa hàng này không nhận tiền mặt, chỉ nhận tiền lẻ điện tử.
我妈妈总是让我带点零钱在身上。
wǒ mā ma zǒng shì ràng wǒ dài diǎn líng qián zài shēn shang.
Mẹ tôi luôn bảo tôi mang theo một ít tiền lẻ.
小贩常常没有零钱找给客人。
xiǎo fàn cháng cháng méi yǒu líng qián zhǎo gěi kè rén.
Người bán hàng rong thường không có tiền lẻ để trả lại cho khách.
- Tổng kết
Thuộc tính Nội dung
Từ loại Danh từ
Nghĩa chính Tiền lẻ, tiền vụn, tiền xu
Sử dụng Giao dịch hàng ngày, mua bán nhỏ, trả lại tiền thừa
Phân biệt Khác với 现金 (tiền mặt) và 零用钱 (tiền tiêu vặt)
Cụm thường gặp 零钱包, 换零钱, 没有零钱, 找零钱, 收零钱
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: 零钱 (língqián)
- Định nghĩa & Loại từ
Hán tự: 零钱
Pinyin: língqián
Loại từ: danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt: tiền lẻ, tiền vụn, tiền xu, tiền mệnh giá nhỏ.
- Giải thích chi tiết và sắc thái ý nghĩa
Từ 零钱 là danh từ chỉ tiền có mệnh giá nhỏ — bao gồm:
tiền xu,
tiền giấy có mệnh giá thấp (như 1, 2, 5 tệ),
hoặc tiền còn lại sau khi trả tiền, tức “tiền thừa”.
Nói chung, 零钱 là khái niệm đối lập với 整钱 (zhěngqián) – “tiền chẵn”, “tiền mệnh giá lớn”.
Từ này được dùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, đặc biệt là khi mua bán, thanh toán, gửi tiền, đổi tiền, hoặc khi nói về thói quen chi tiêu.
- Phân tích cấu tạo từ
零 (líng): nghĩa là “lẻ, vụn, nhỏ, không tròn số”.
钱 (qián): nghĩa là “tiền”.
→ 零钱 = “tiền lẻ” hay “tiền vụn”, tức những đồng tiền nhỏ, không phải tiền chẵn.
- Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Khác biệt với 零钱
整钱 (zhěngqián) Tiền chẵn, tiền mệnh giá lớn Đối lập với 零钱
找钱 (zhǎoqián) Trả lại tiền thừa Hành động “trả lại tiền lẻ” sau khi mua hàng
零钱包 (língqiánbāo) Ví đựng tiền lẻ Vật chứa tiền xu hoặc tiền mệnh giá nhỏ
现金 (xiànjīn) Tiền mặt Bao gồm cả tiền chẵn và tiền lẻ
零钱通 / 零钱账户 Tài khoản tiền nhỏ (trong ví điện tử) Cách dùng trong tài chính điện tử, chỉ “số tiền lẻ trong tài khoản” - Ngữ pháp và cách dùng phổ biến
Cấu trúc:
有零钱 / 没零钱 → có tiền lẻ / không có tiền lẻ
找零钱 → đổi tiền lẻ hoặc trả lại tiền thừa
把……换成零钱 → đổi cái gì đó thành tiền lẻ
给我点零钱 → đưa cho tôi ít tiền lẻ
Đi kèm với lượng từ:
一点零钱 (một ít tiền lẻ)
一包零钱 (một ví tiền lẻ)
一堆零钱 (một đống tiền xu lẻ)
- Ví dụ chi tiết (có pinyin & dịch tiếng Việt)
(1) 日常生活中的用法 – Trong sinh hoạt hàng ngày:
我身上没有零钱,只能用手机支付。
wǒ shēnshang méiyǒu língqián, zhǐ néng yòng shǒujī zhīfù.
Trên người tôi không có tiền lẻ, chỉ có thể thanh toán bằng điện thoại.
请问您有零钱吗?我想买瓶水。
qǐngwèn nín yǒu língqián ma? wǒ xiǎng mǎi píng shuǐ.
Xin hỏi anh/chị có tiền lẻ không? Tôi muốn mua một chai nước.
我给你一百块,你能找点零钱给我吗?
wǒ gěi nǐ yī bǎi kuài, nǐ néng zhǎo diǎn língqián gěi wǒ ma?
Tôi đưa anh 100 tệ, anh có thể thối lại chút tiền lẻ cho tôi không?
超市收银台旁边有一个零钱箱。
chāoshì shōuyíntái pángbiān yǒu yī gè língqiánxiāng.
Bên cạnh quầy thu ngân siêu thị có một hộp đựng tiền lẻ.
我口袋里有点零钱,够坐公交车了。
wǒ kǒudài lǐ yǒu diǎn língqián, gòu zuò gōngjiāochē le.
Trong túi tôi có chút tiền lẻ, đủ để đi xe buýt rồi.
(2) 商业与支付场景 – Trong ngữ cảnh kinh doanh và thanh toán:
司机没有零钱,我只能扫码付钱。
sījī méiyǒu língqián, wǒ zhǐ néng sǎomǎ fù qián.
Tài xế không có tiền lẻ, tôi chỉ có thể quét mã trả tiền.
银行柜台可以帮你把整钱换成零钱。
yínháng guìtái kěyǐ bāng nǐ bǎ zhěngqián huàn chéng língqián.
Quầy ngân hàng có thể giúp bạn đổi tiền chẵn thành tiền lẻ.
老板每天都会准备一点零钱,方便找钱。
lǎobǎn měitiān dōu huì zhǔnbèi yīdiǎn língqián, fāngbiàn zhǎoqián.
Ông chủ mỗi ngày đều chuẩn bị một ít tiền lẻ để tiện trả lại khách.
现在很多小店不再收现金零钱了。
xiànzài hěn duō xiǎodiàn bú zài shōu xiànjīn língqián le.
Giờ đây nhiều cửa hàng nhỏ không còn nhận tiền mặt lẻ nữa.
他把口袋里的零钱都捐到了慈善箱里。
tā bǎ kǒudài lǐ de língqián dōu juān dào le císhàn xiāng lǐ.
Anh ấy đã quyên hết số tiền lẻ trong túi vào thùng từ thiện.
(3) 引申与比喻用法 – Dùng theo nghĩa mở rộng hoặc ẩn dụ:
他的钱太多了,几百块对他来说只是零钱。
tā de qián tài duō le, jǐ bǎi kuài duì tā láishuō zhǐ shì língqián.
Anh ta giàu quá, vài trăm tệ với anh ta chỉ là tiền lẻ thôi.
对公司来说,这点损失只是零钱而已。
duì gōngsī láishuō, zhè diǎn sǔnshī zhǐ shì língqián éryǐ.
Với công ty mà nói, khoản lỗ này chỉ là “tiền lẻ” mà thôi.
他花钱从来不计较零钱,一掏就是一张大票。
tā huā qián cónglái bú jìjiào língqián, yī tāo jiù shì yī zhāng dà piào.
Anh ta tiêu tiền chẳng bao giờ bận tâm tới tiền lẻ, toàn rút ra tờ lớn.
我存下来的零钱不知不觉变成了一大笔钱。
wǒ cún xiàlái de língqián bù zhī bù jué biàn chéng le yī dà bǐ qián.
Số tiền lẻ tôi tiết kiệm dần dần đã trở thành một khoản tiền lớn.
妈妈总是用零钱给我买早餐。
māma zǒng shì yòng língqián gěi wǒ mǎi zǎocān.
Mẹ tôi luôn dùng tiền lẻ để mua bữa sáng cho tôi.
(4) 句式扩展 – Mở rộng mẫu câu thông dụng:
我没有零钱了,只能刷卡。
wǒ méiyǒu língqián le, zhǐ néng shuākǎ.
Tôi không còn tiền lẻ nữa, chỉ có thể quẹt thẻ.
你能帮我换点零钱吗?
nǐ néng bāng wǒ huàn diǎn língqián ma?
Bạn có thể giúp tôi đổi một ít tiền lẻ không?
他习惯用零钱包装硬币。
tā xíguàn yòng língqiánbāo zhuāng yìngbì.
Anh ta quen dùng ví nhỏ để đựng tiền xu.
奶奶有一个装满零钱的罐子。
nǎinai yǒu yī gè zhuāng mǎn língqián de guànzi.
Bà tôi có một cái lọ đầy tiền lẻ.
如果你没有零钱,我可以帮你换一些。
rúguǒ nǐ méiyǒu língqián, wǒ kěyǐ bāng nǐ huàn yīxiē.
Nếu bạn không có tiền lẻ, tôi có thể giúp bạn đổi một ít.
- Một số cụm từ thường gặp với 零钱
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
零钱包 língqiánbāo Ví tiền lẻ
零钱箱 língqiánxiāng Hộp đựng tiền lẻ
找零钱 zhǎo língqián Trả lại tiền thừa, đổi tiền lẻ
换零钱 huàn língqián Đổi sang tiền lẻ
一点零钱 yīdiǎn língqián Một chút tiền lẻ
剩下的零钱 shèngxià de língqián Số tiền lẻ còn lại - Tổng kết ý nghĩa trọng tâm
Khía cạnh Nội dung
Nghĩa cơ bản Tiền lẻ, tiền xu, tiền vụn
Phạm vi dùng Mọi lĩnh vực đời sống, thanh toán, giao dịch
Sắc thái Trung tính, thân mật, thường ngày
Cụm đi kèm phổ biến 有零钱 / 没零钱 / 换零钱 / 零钱包 / 找零钱
Nghĩa mở rộng Số tiền nhỏ, không đáng kể (theo nghĩa bóng) - Ghi nhớ dễ dàng:
零 = “lẻ, nhỏ” → 零钱 = tiền lẻ.
Đối lập:
零钱 ↔ 整钱
找钱 = hành động trả lại tiền lẻ sau khi thanh toán.
- Giải thích nghĩa của 零钱
零钱 (língqián) nghĩa là tiền lẻ, tiền xu, hoặc tiền mệnh giá nhỏ.
Nó dùng để chỉ những đồng tiền có giá trị nhỏ hơn so với tiền giấy mệnh giá lớn — ví dụ như 1 tệ, 5 hào, 1 hào, hoặc những tờ tiền nhỏ dùng để trả khi mua hàng hóa có giá trị thấp.
Ngoài ra, trong ngữ cảnh hiện đại, đặc biệt là trong thanh toán điện tử (Alipay, WeChat Pay), 零钱 còn được dùng để chỉ số dư nhỏ trong ví điện tử, tức là phần tiền còn lại có thể chi tiêu ngay.
- Loại từ
Danh từ (名词)
- Nghĩa chi tiết
Tiền lẻ, tiền xu, tiền nhỏ: chỉ những đồng tiền mệnh giá thấp.
Số dư nhỏ: chỉ số tiền còn lại trong ví, tài khoản, hoặc ứng dụng thanh toán điện tử.
Tiền tiêu vặt: trong một số ngữ cảnh, 零钱 có thể mang nghĩa “tiền tiêu vặt nhỏ” dùng hàng ngày.
- Một số cách dùng thường gặp
换零钱 (huàn língqián): đổi tiền lẻ
找零钱 (zhǎo língqián): thối tiền lẻ
带零钱 (dài língqián): mang theo tiền lẻ
没有零钱 (méiyǒu língqián): không có tiền lẻ
微信零钱 (Wēixìn língqián): số dư trong ví WeChat
- 30 mẫu câu ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa
我没有零钱了。
Wǒ méiyǒu língqián le.
Tôi không còn tiền lẻ nữa.
你能帮我换点零钱吗?
Nǐ néng bāng wǒ huàn diǎn língqián ma?
Bạn có thể giúp tôi đổi một chút tiền lẻ không?
收银员找给我一些零钱。
Shōuyínyuán zhǎo gěi wǒ yīxiē língqián.
Thu ngân đã thối cho tôi một ít tiền lẻ.
我喜欢带点零钱在身上。
Wǒ xǐhuān dài diǎn língqián zài shēnshang.
Tôi thích mang theo một ít tiền lẻ bên người.
这里不收现金,只能用零钱支付。
Zhèlǐ bù shōu xiànjīn, zhǐ néng yòng língqián zhīfù.
Ở đây không nhận tiền mặt, chỉ có thể thanh toán bằng tiền lẻ (hoặc ví điện tử).
她的钱包里有很多零钱。
Tā de qiánbāo lǐ yǒu hěn duō língqián.
Trong ví của cô ấy có rất nhiều tiền lẻ.
我用微信零钱付了这杯咖啡。
Wǒ yòng Wēixìn língqián fù le zhè bēi kāfēi.
Tôi dùng số dư WeChat để trả tiền ly cà phê này.
你有一块钱的零钱吗?
Nǐ yǒu yí kuài qián de língqián ma?
Bạn có đồng 1 tệ tiền lẻ không?
我去超市前要准备点零钱。
Wǒ qù chāoshì qián yào zhǔnbèi diǎn língqián.
Trước khi đi siêu thị, tôi cần chuẩn bị ít tiền lẻ.
司机没零钱找我。
Sījī méi língqián zhǎo wǒ.
Tài xế không có tiền lẻ để thối lại cho tôi.
我打算把零钱存进银行。
Wǒ dǎsuàn bǎ língqián cún jìn yínháng.
Tôi định gửi số tiền lẻ này vào ngân hàng.
小孩子喜欢收集各种各样的零钱。
Xiǎo háizi xǐhuān shōují gè zhǒng gè yàng de língqián.
Trẻ con thích sưu tầm các loại tiền lẻ khác nhau.
你能帮我换十块钱的零钱吗?
Nǐ néng bāng wǒ huàn shí kuài qián de língqián ma?
Bạn có thể đổi cho tôi tiền lẻ của 10 tệ không?
我只有一百块,没有零钱。
Wǒ zhǐ yǒu yì bǎi kuài, méiyǒu língqián.
Tôi chỉ có tờ 100 tệ, không có tiền lẻ.
他从口袋里掏出几枚零钱。
Tā cóng kǒudài lǐ tāo chū jǐ méi língqián.
Anh ấy lấy ra vài đồng xu từ túi.
我每天都会把零钱放进储蓄罐。
Wǒ měitiān dōu huì bǎ língqián fàng jìn chǔxùguàn.
Mỗi ngày tôi đều bỏ tiền lẻ vào ống tiết kiệm.
我钱包里只剩下几块零钱。
Wǒ qiánbāo lǐ zhǐ shèng xià jǐ kuài língqián.
Trong ví tôi chỉ còn lại vài đồng lẻ.
他不喜欢带零钱,觉得麻烦。
Tā bù xǐhuān dài língqián, juéde máfan.
Anh ấy không thích mang tiền lẻ, cảm thấy phiền phức.
我想用零钱买瓶水。
Wǒ xiǎng yòng língqián mǎi píng shuǐ.
Tôi muốn dùng tiền lẻ để mua một chai nước.
老板让我去银行换点零钱。
Lǎobǎn ràng wǒ qù yínháng huàn diǎn língqián.
Ông chủ bảo tôi đi ngân hàng đổi một ít tiền lẻ.
这个自动售货机不收纸币,只收零钱。
Zhège zìdòng shòuhuòjī bù shōu zhǐbì, zhǐ shōu língqián.
Máy bán hàng tự động này không nhận tiền giấy, chỉ nhận tiền xu.
我习惯用零钱买早餐。
Wǒ xíguàn yòng língqián mǎi zǎocān.
Tôi có thói quen dùng tiền lẻ mua bữa sáng.
她给了服务员一些零钱作为小费。
Tā gěi le fúwùyuán yīxiē língqián zuòwéi xiǎofèi.
Cô ấy đưa cho nhân viên phục vụ một ít tiền lẻ làm tiền tip.
我的零钱包快装满了。
Wǒ de língqiánbāo kuài zhuāng mǎn le.
Ví tiền lẻ của tôi sắp đầy rồi.
他从柜台上拿走了一些零钱。
Tā cóng guìtái shàng ná zǒu le yīxiē língqián.
Anh ấy lấy đi một ít tiền lẻ từ quầy.
我微信里的零钱够买一张电影票。
Wǒ Wēixìn lǐ de língqián gòu mǎi yī zhāng diànyǐngpiào.
Số dư WeChat của tôi đủ để mua một vé xem phim.
请你帮我换点零钱吧,我要坐公交。
Qǐng nǐ bāng wǒ huàn diǎn língqián ba, wǒ yào zuò gōngjiāo.
Làm ơn đổi cho tôi một ít tiền lẻ, tôi cần đi xe buýt.
这点零钱不够买那本书。
Zhè diǎn língqián bú gòu mǎi nà běn shū.
Chút tiền lẻ này không đủ để mua cuốn sách đó.
我总是把零钱随便放在桌上。
Wǒ zǒng shì bǎ língqián suíbiàn fàng zài zhuō shàng.
Tôi luôn tùy tiện để tiền lẻ trên bàn.
他的钱包里只有一些零钱和一张信用卡。
Tā de qiánbāo lǐ zhǐ yǒu yīxiē língqián hé yī zhāng xìnyòngkǎ.
Trong ví anh ấy chỉ có vài đồng lẻ và một thẻ tín dụng.
- Tóm lại
零钱 (língqián) là từ thông dụng biểu thị tiền lẻ, dùng trong cả ngữ cảnh truyền thống (tiền mặt, tiền xu) và ngữ cảnh hiện đại (số dư ví điện tử). Đây là từ cực kỳ phổ biến trong giao tiếp hằng ngày tại Trung Quốc, đặc biệt khi nói về mua sắm, đi xe, trả tiền, hoặc thanh toán điện tử.
零钱 (líng qián) là một danh từ (名词) trong tiếng Trung, có nghĩa là “tiền lẻ”, “tiền thừa”, “tiền xu”, hoặc “tiền mệnh giá nhỏ”.
Từ này được dùng rất phổ biến trong đời sống hằng ngày, khi nói đến những khoản tiền mệnh giá nhỏ (so với tờ tiền lớn), hoặc số tiền còn lại sau khi trả tiền.
- Giải thích chi tiết
零 (líng): nghĩa là “lẻ”, “nhỏ”, “phần không tròn” (trong số hoặc tiền tệ).
钱 (qián): nghĩa là “tiền bạc”, “tiền tệ”.
→ 零钱 có nghĩa là tiền lẻ, tiền mệnh giá nhỏ, tiền xu, hoặc số tiền còn lại sau khi thanh toán.
Tùy ngữ cảnh, 零钱 có thể chỉ:
Tiền mặt mệnh giá nhỏ (như 1 tệ, 5 hào, 1 mao, 1 xu).
Tiền thừa sau khi mua hàng.
Số dư nhỏ trong ví điện tử hoặc tài khoản ngân hàng.
- Loại từ: 名词 (Danh từ)
- Các cách dùng thông dụng
有零钱: có tiền lẻ
没有零钱: không có tiền lẻ
找零钱: thối lại tiền lẻ
准备一些零钱: chuẩn bị một ít tiền lẻ
零钱包 (língqián bāo): ví đựng tiền lẻ / ví nhỏ
零钱箱 (língqián xiāng): hộp đựng tiền lẻ
零钱充值 (língqián chōngzhí): nạp tiền lẻ (vào ví điện tử)
- Ví dụ chi tiết (có phiên âm và dịch nghĩa)
Ví dụ 1:
我没有零钱,能刷卡吗?
Wǒ méiyǒu língqián, néng shuākǎ ma?
Tôi không có tiền lẻ, có thể quẹt thẻ được không?
→ Dùng khi bạn đi mua đồ và không có tiền mệnh giá nhỏ để trả.
Ví dụ 2:
请找我一点零钱。
Qǐng zhǎo wǒ yīdiǎn língqián.
Làm ơn thối lại cho tôi một ít tiền lẻ.
→ “找零钱” nghĩa là “thối lại tiền”.
Ví dụ 3:
我包里只有零钱,没有整钱。
Wǒ bāo lǐ zhǐ yǒu língqián, méiyǒu zhěng qián.
Trong túi tôi chỉ có tiền lẻ, không có tiền tờ lớn.
→ “整钱” (zhěng qián) là “tiền chẵn”, đối nghĩa với “零钱”.
Ví dụ 4:
坐公交车最好准备一些零钱。
Zuò gōngjiāo chē zuì hǎo zhǔnbèi yīxiē língqián.
Đi xe buýt thì tốt nhất nên chuẩn bị ít tiền lẻ.
→ Tình huống thực tế rất phổ biến trong đời sống hằng ngày.
Ví dụ 5:
她拿出钱包,翻了半天也没找到零钱。
Tā náchū qiánbāo, fān le bàntiān yě méi zhǎodào língqián.
Cô ấy lấy ví ra, lục mãi mà vẫn không tìm thấy tiền lẻ.
Ví dụ 6:
我用支付宝付钱,零钱都留在卡里了。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo fù qián, língqián dōu liú zài kǎ lǐ le.
Tôi trả bằng Alipay, tiền lẻ đều nằm trong tài khoản rồi.
→ “零钱” ở đây chỉ số dư nhỏ trong ví điện tử.
Ví dụ 7:
他给了我五十块,我找给他十块零钱。
Tā gěi le wǒ wǔshí kuài, wǒ zhǎo gěi tā shí kuài língqián.
Anh ấy đưa tôi 50 tệ, tôi thối lại cho anh ấy 10 tệ tiền lẻ.
Ví dụ 8:
我的零钱包里全是硬币。
Wǒ de língqiánbāo lǐ quán shì yìngbì.
Trong ví tiền lẻ của tôi toàn là tiền xu.
Ví dụ 9:
出门旅游的时候,带点零钱比较方便。
Chūmén lǚyóu de shíhòu, dài diǎn língqián bǐjiào fāngbiàn.
Khi đi du lịch, mang theo chút tiền lẻ sẽ tiện hơn.
Ví dụ 10:
超市收银员经常缺零钱。
Chāoshì shōuyínyuán jīngcháng quē língqián.
Thu ngân ở siêu thị thường hay thiếu tiền lẻ.
Ví dụ 11:
他喜欢把零钱放在桌上的盒子里。
Tā xǐhuan bǎ língqián fàng zài zhuō shàng de hézi lǐ.
Anh ấy thích để tiền lẻ trong chiếc hộp trên bàn.
Ví dụ 12:
这点零钱不够买一瓶水。
Zhè diǎn língqián bú gòu mǎi yī píng shuǐ.
Chút tiền lẻ này không đủ mua một chai nước.
- Từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa
整钱 zhěng qián tiền chẵn
纸币 zhǐ bì tiền giấy
硬币 yìng bì tiền xu
零头 líng tóu phần lẻ (trong số tiền)
零花钱 líng huā qián tiền tiêu vặt
零售 líng shòu bán lẻ - So sánh ngắn
Từ Nghĩa Ngữ cảnh sử dụng
零钱 Tiền lẻ (nói chung) Khi thanh toán, đổi tiền
硬币 Tiền xu (kim loại) Nói rõ về hình thức
零头 Phần tiền lẻ nhỏ trong một khoản Ví dụ: 102.5 元 → 0.5 là 零头
零花钱 Tiền tiêu vặt, tiền riêng để chi nhỏ Dùng trong sinh hoạt - Tóm lại
零钱 (língqián) = tiền lẻ, tiền thừa, tiền mệnh giá nhỏ.
Loại từ: danh từ.
Dùng để chỉ: tiền nhỏ, tiền thừa, hoặc số tiền còn lại.
Từ trái nghĩa: 整钱 (tiền chẵn).
零钱 — Giải thích chi tiết
汉字 — 拼音 — 英文 — Tiếng Việt
零钱 — língqián — small change; pocket money (coins/bills) — tiền lẻ; tiền lặt
1) Nghĩa & loại từ
Từ loại: Danh từ (名词).
Nghĩa chính: tiền lẻ, những đồng tiền có mệnh giá nhỏ (tiền xu, tờ tiền mệnh giá thấp) dùng cho chi tiêu nhỏ hằng ngày; đôi khi cũng chỉ “tiền trong túi” (pocket money) một cách thân mật.
Sắc thái: trung tính, dùng trong đời sống hàng ngày để nói về tiền nhỏ, tiền thối, tiền tiêu vặt.
2) Cách dùng & các cụm hay gặp
找零钱 — thối tiền (give/receive change).
没有零钱 — không có tiền lẻ.
攒零钱 / 存零钱 — để dành tiền lẻ.
零钱包 / 零钱夹 — túi đựng tiền lẻ, ví tiền lẻ.
花零钱 — tiêu tiền lẻ.
零钱不够 — tiền lẻ không đủ.
3) Từ đồng nghĩa / trái nghĩa (nhanh)
Đồng nghĩa gần: 零用钱 (língyòngqián — tiền tiêu vặt, pocket money) — thường là tiền tiêu vặt hàng ngày; 两者有时可互换但语感不同。
Trái nghĩa: 大钞 (dàchāo — tiền mệnh giá lớn), 整钱 (zhěngqián — tiền đúng, không cần thối).
4) Ví dụ mẫu câu (có phiên âm và tiếng Việt) — 25 câu
我没有零钱,能不能刷卡?
Wǒ méi yǒu língqián, néng bù néng shuākǎ?
Tôi không có tiền lẻ, có thể quẹt thẻ được không?
请给我找零钱。
Qǐng gěi wǒ zhǎo língqián.
Xin hãy thối cho tôi tiền lẻ.
小孩子喜欢把零钱放进存钱罐。
Xiǎo háizi xǐhuān bǎ língqián fàng jìn cúnqián guàn.
Trẻ con thích bỏ tiền lẻ vào heo đất.
我把零钱放在零钱包里。
Wǒ bǎ língqián fàng zài língqián bāo lǐ.
Tôi để tiền lẻ trong túi đựng tiền lẻ.
出门记得带点零钱。
Chūmén jìde dài diǎn língqián.
Ra ngoài nhớ mang ít tiền lẻ.
司机说车费可以用零钱付。
Sījī shuō chēfèi kěyǐ yòng língqián fù.
Tài xế nói tiền xe có thể trả bằng tiền lẻ.
零钱不够,我要找个ATM取钱。
Língqián bù gòu, wǒ yào zhǎo gè ATM qǔ qián.
Tiền lẻ không đủ, tôi phải tìm cây ATM rút tiền.
她经常把零钱捐给慈善机构。
Tā jīngcháng bǎ língqián juān gěi císhàn jīgòu.
Cô ấy thường quyên tiền lẻ cho tổ chức từ thiện.
请把一百块换成零钱。
Qǐng bǎ yì bǎi kuài huàn chéng língqián.
Xin đổi tờ 100 thành tiền lẻ.
我在地上捡到一点零钱。
Wǒ zài dìshang jiǎn dào yì diǎn língqián.
Tôi nhặt được chút tiền lẻ trên đất.
便利店收现金也要零钱。
Biànlìdiàn shōu xiànjīn yě yào língqián.
Cửa hàng tiện lợi thu tiền mặt cũng cần tiền lẻ.
孩子向妈妈要零钱买零食。
Háizi xiàng māma yào língqián mǎi língshí.
Đứa trẻ xin mẹ tiền lẻ để mua đồ ăn vặt.
打车时最好准备足够的零钱。
Dǎ chē shí zuì hǎo zhǔnbèi zúgòu de língqián.
Khi bắt taxi tốt nhất chuẩn bị đủ tiền lẻ.
商店老板没有零钱找给顾客。
Shāngdiàn lǎobǎn méi yǒu língqián zhǎo gěi gùkè.
Chủ cửa hàng không có tiền lẻ để thối cho khách.
我把零钱放在抽屉里备用。
Wǒ bǎ língqián fàng zài chōutì lǐ bèiyòng.
Tôi để tiền lẻ trong ngăn kéo để dùng dần.
现在很多人用手机支付,不用准备零钱了。
Xiànzài hěn duō rén yòng shǒujī zhīfù, bú yòng zhǔnbèi língqián le.
Bây giờ nhiều người dùng thanh toán bằng điện thoại, không cần chuẩn bị tiền lẻ nữa.
零钱太多,妈妈让我把它们存起来。
Língqián tài duō, māma ràng wǒ bǎ tāmen cún qǐlái.
Tiền lẻ nhiều quá, mẹ bảo tôi đem đi gửi tiết kiệm.
服务员收零钱的时候礼貌地说谢谢。
Fúwùyuán shōu língqián de shíhou lǐmào de shuō xièxie.
Nhân viên phục vụ khi nhận tiền lẻ lịch sự nói cảm ơn.
去夜市买东西一定要带零钱。
Qù yèshì mǎi dōngxi yídìng yào dài língqián.
Đi chợ đêm mua đồ nhất định phải mang tiền lẻ.
请把零钱放好,别弄丢了。
Qǐng bǎ língqián fàng hǎo, bié nòng diū le.
Hãy cất tiền lẻ cẩn thận, đừng làm mất.
他每天把零钱存到钱包的一个小口袋。
Tā měi tiān bǎ língqián cún dào qiánbāo de yí gè xiǎo kǒudài.
Anh ấy mỗi ngày để tiền lẻ vào một ngăn nhỏ của ví.
地铁里有时找零钱比较麻烦。
Dìtiě lǐ yǒu shí zhǎo língqián bǐjiào máfan.
Ở trong tàu điện ngầm đôi khi việc thối tiền lẻ khá phiền phức.
店里有零钱兑换服务。
Diàn lǐ yǒu língqián duìhuàn fúwù.
Trong cửa hàng có dịch vụ đổi tiền lẻ.
我把零钱全都交给了儿子当零用钱。
Wǒ bǎ língqián quán dōu jiāo gěi le érzi dāng língyòngqián.
Tôi đưa tất cả tiền lẻ cho con trai nó làm tiền tiêu vặt.
收银员忙得连零钱都分不清。
Shōuyín yuán máng de lián língqián dōu fēn bù qīng.
Thu ngân bận đến mức tiền lẻ cũng không phân biệt nổi.
5) Ghi chú & mẹo dùng
Trong cuộc sống hiện đại, thanh toán bằng điện thoại (移动支付) làm giảm nhu cầu mang nhiều 零钱, nhưng ở các ngóc ngách như chợ nhỏ, xe ôm truyền thống, xe buýt, máy bán hàng tự động cũ… tiền lẻ vẫn hữu dụng.
当你要别人“找零钱”,là yêu cầu họ thối lại tiền dư từ khoản thanh toán lớn (ví dụ đưa tờ 100 nhưng giá 78 thì yêu cầu 找零钱 22).
零钱 thường là tiền mặt mệnh giá nhỏ; 不等于“零用钱”完全:零用钱 thường là khoản tiền tiêu vặt được bố mẹ chu cấp, còn零钱 nhấn mạnh tính “lẻ, mệnh giá nhỏ”.
- Giải thích chi tiết:
零钱 (língqián) có nghĩa là tiền lẻ, tiền xu, hoặc tiền nhỏ, chỉ những khoản tiền có mệnh giá nhỏ (so với tiền giấy có mệnh giá lớn). Trong cuộc sống thường ngày, từ này được dùng khi nói về việc trả tiền, thối lại tiền, hoặc mang theo tiền nhỏ để tiện giao dịch.
Ví dụ:
Khi bạn đi mua đồ, bạn có thể hỏi: “有零钱吗?” – “Có tiền lẻ không?”
Khi đi xe buýt, nếu bạn chỉ có tờ 100 tệ, tài xế có thể nói: “我没零钱找你。” – “Tôi không có tiền lẻ để thối cho anh.”
- Loại từ:
Danh từ (名词)
- Các cách dùng thông dụng:
零钱 dùng để chỉ tiền lẻ, tiền xu, nói chung là những đồng tiền nhỏ.
我身上只有零钱。
(Wǒ shēnshang zhǐ yǒu língqián.)
→ Tôi chỉ có tiền lẻ thôi.
Dùng trong các cụm như:
零钱包 (língqiánbāo): ví đựng tiền lẻ
准备零钱 (zhǔnbèi língqián): chuẩn bị tiền lẻ
兑换零钱 (duìhuàn língqián): đổi tiền lẻ
Phân biệt:
零钱: tiền lẻ (mệnh giá nhỏ, tiền xu, tờ 1, 5, 10 tệ)
纸币 (zhǐbì): tiền giấy
硬币 (yìngbì): tiền xu
- Mẫu câu ví dụ (30 câu có phiên âm và nghĩa tiếng Việt):
我身上没有零钱。
(Wǒ shēnshang méiyǒu língqián.)
→ Tôi không có tiền lẻ.
你有零钱可以换给我吗?
(Nǐ yǒu língqián kěyǐ huàn gěi wǒ ma?)
→ Bạn có thể đổi tiền lẻ cho tôi không?
他给了我一些零钱。
(Tā gěi le wǒ yìxiē língqián.)
→ Anh ấy cho tôi một ít tiền lẻ.
我钱包里全是零钱。
(Wǒ qiánbāo lǐ quán shì língqián.)
→ Trong ví tôi toàn là tiền lẻ.
我去超市买东西需要准备一些零钱。
(Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxī xūyào zhǔnbèi yìxiē língqián.)
→ Tôi đi siêu thị mua đồ cần chuẩn bị chút tiền lẻ.
司机说他没有零钱找我。
(Sījī shuō tā méiyǒu língqián zhǎo wǒ.)
→ Tài xế nói ông ấy không có tiền lẻ để thối cho tôi.
我喜欢用零钱买早餐。
(Wǒ xǐhuān yòng língqián mǎi zǎocān.)
→ Tôi thích dùng tiền lẻ để mua bữa sáng.
银行可以帮你兑换零钱。
(Yínháng kěyǐ bāng nǐ duìhuàn língqián.)
→ Ngân hàng có thể giúp bạn đổi tiền lẻ.
我的零钱不够坐地铁。
(Wǒ de língqián bú gòu zuò dìtiě.)
→ Tiền lẻ của tôi không đủ để đi tàu điện ngầm.
这个零钱包很可爱。
(Zhège língqiánbāo hěn kě’ài.)
→ Cái ví đựng tiền lẻ này rất dễ thương.
她在口袋里找零钱。
(Tā zài kǒudài lǐ zhǎo língqián.)
→ Cô ấy đang tìm tiền lẻ trong túi áo.
服务员给了我五块钱的零钱。
(Fúwùyuán gěi le wǒ wǔ kuài qián de língqián.)
→ Nhân viên phục vụ đưa tôi 5 tệ tiền lẻ.
请用零钱支付。
(Qǐng yòng língqián zhīfù.)
→ Xin vui lòng thanh toán bằng tiền lẻ.
我口袋里还有几块零钱。
(Wǒ kǒudài lǐ hái yǒu jǐ kuài língqián.)
→ Trong túi tôi vẫn còn vài tệ tiền lẻ.
你能不能给我换点零钱?
(Nǐ néng bù néng gěi wǒ huàn diǎn língqián?)
→ Bạn có thể đổi cho tôi chút tiền lẻ được không?
我每天都会准备一些零钱。
(Wǒ měitiān dōu huì zhǔnbèi yìxiē língqián.)
→ Mỗi ngày tôi đều chuẩn bị một ít tiền lẻ.
他把零钱放在抽屉里。
(Tā bǎ língqián fàng zài chōuti lǐ.)
→ Anh ấy để tiền lẻ trong ngăn kéo.
妈妈让我带点零钱出门。
(Māma ràng wǒ dài diǎn língqián chūmén.)
→ Mẹ bảo tôi mang theo chút tiền lẻ khi ra ngoài.
我用零钱买了一瓶水。
(Wǒ yòng língqián mǎi le yì píng shuǐ.)
→ Tôi dùng tiền lẻ mua một chai nước.
我找不到零钱,只好用手机支付。
(Wǒ zhǎo bù dào língqián, zhǐhǎo yòng shǒujī zhīfù.)
→ Tôi không tìm thấy tiền lẻ, đành phải dùng điện thoại để thanh toán.
我喜欢把零钱存进储蓄罐。
(Wǒ xǐhuān bǎ língqián cún jìn chǔxùguàn.)
→ Tôi thích bỏ tiền lẻ vào ống tiết kiệm.
小孩子喜欢玩零钱。
(Xiǎo háizi xǐhuān wán língqián.)
→ Trẻ con thích chơi với tiền xu.
我给乞丐一点零钱。
(Wǒ gěi qǐgài yìdiǎn língqián.)
→ Tôi cho người ăn xin một ít tiền lẻ.
桌子上有一些零钱。
(Zhuōzi shàng yǒu yìxiē língqián.)
→ Trên bàn có một ít tiền lẻ.
她总是把零钱装在小袋子里。
(Tā zǒng shì bǎ língqián zhuāng zài xiǎo dàizi lǐ.)
→ Cô ấy luôn để tiền lẻ trong túi nhỏ.
我不喜欢带太多零钱。
(Wǒ bù xǐhuān dài tài duō língqián.)
→ Tôi không thích mang theo quá nhiều tiền lẻ.
地铁售票机不找零钱。
(Dìtiě shòupiàojī bù zhǎo língqián.)
→ Máy bán vé tàu điện không thối tiền lẻ.
我们可以用零钱买冰淇淋。
(Wǒmen kěyǐ yòng língqián mǎi bīngqílín.)
→ Chúng ta có thể dùng tiền lẻ để mua kem.
他拿出几块零钱给孩子买糖。
(Tā ná chū jǐ kuài língqián gěi háizi mǎi táng.)
→ Anh ấy lấy vài tệ tiền lẻ cho con mua kẹo.
这个商店不收硬币和零钱。
(Zhège shāngdiàn bù shōu yìngbì hé língqián.)
→ Cửa hàng này không nhận tiền xu và tiền lẻ.
- Tổng kết:
Từ loại: Danh từ
Nghĩa chính: Tiền lẻ, tiền xu, tiền có mệnh giá nhỏ.
Cách dùng: Thường dùng khi nói về việc thanh toán, đổi tiền, chi tiêu nhỏ, hoặc mang theo tiền mặt.
Cụm từ liên quan:
零钱包 língqiánbāo – ví tiền lẻ
兑换零钱 duìhuàn língqián – đổi tiền lẻ
没有零钱 méiyǒu língqián – không có tiền lẻ
找零钱 zhǎo língqián – thối tiền
- Nghĩa cơ bản
零钱 (língqián) chỉ tiền lẻ, tiền thừa, tiền lẻ bằng tiền mặt (tiền xu hoặc tiền mệnh giá nhỏ) mà bạn mang trong ví hoặc túi—dùng để trả những khoản nhỏ hoặc nhận lại khi trả bằng tiền lớn. Trong ngữ cảnh hiện đại, 零钱 còn được dùng để chỉ số dư nhỏ trong ví điện tử (ví dụ: 微信零钱).
Tiếng Việt tương đương: tiền lẻ / tiền lẻ trong túi / tiền thừa.
- Loại từ
Danh từ (名词) — thường là 不可数名词 (không đếm được) khi nói chung: 有一些零钱;cũng có thể dùng với lượng từ/đơn vị khi cụ thể: 几块零钱 / 一些零钱 / 一包零钱.
- Các nét ngữ pháp & cách dùng
常见用法:
找零钱:lấy tiền thừa/đổi tiền thối.
给零钱 / 没有零钱:cho tiền lẻ / không có tiền lẻ.
零钱包 / 放零钱:ví đựng tiền lẻ / để tiền lẻ.
把……当零钱花(口语):dùng… như tiền lẻ.
常搭配量词:一些 / 几 / 一点儿 / 一包 / 全部零钱。
在移动支付语境下:微信零钱(WeChat Wallet 的一个功能)常用来指电子零钱余额。
- Phân biệt với từ gần nghĩa
零钱 (língqián) vs 零用钱 (língyòngqián):
零钱 = tiền lẻ/tiền thừa.
零用钱 = tiền tiêu vặt, tiền tiêu hàng ngày được bố mẹ cho.
零钱 vs 找零 (zhǎolíng):
找零 là động từ/thuật ngữ (đổi tiền/ trả lại tiền thừa).
零钱 là danh từ chỉ tiền lẻ.
- Một số cụm từ thông dụng
找零钱 (zhǎo língqián) — trả lại tiền thừa
没有零钱 (méiyǒu língqián) — không có tiền lẻ
放零钱 (fàng língqián) — để tiền lẻ
零钱包 (língqián bāo) — túi đựng tiền lẻ
微信零钱 (Wēixìn língqián) — (số dư)零钱 trong WeChat Wallet
- 30 mẫu câu tiếng Trung (分组),每句含汉字、拼音与越南语翻译
A. Giao dịch hàng ngày / tìm tiền thối (1–10)
我没有零钱,可以刷卡吗?
Wǒ méiyǒu língqián, kěyǐ shuākǎ ma?
Tôi không có tiền lẻ, có thể quẹt thẻ không?
店员找给我五块零钱。
Diànyuán zhǎo gěi wǒ wǔ kuài língqián.
Nhân viên trả lại tôi năm tệ tiền lẻ.
请给我零钱包,我要把零钱收好。
Qǐng gěi wǒ língqián bāo, wǒ yào bǎ língqián shōuhǎo.
Làm ơn đưa tôi túi đựng tiền lẻ, tôi muốn cất tiền lẻ vào.
下车时司机说他没有零钱。
Xià chē shí sījī shuō tā méiyǒu língqián.
Lúc xuống xe tài xế nói anh ta không có tiền lẻ.
我把零钱放在钱包的口袋里。
Wǒ bǎ língqián fàng zài qiánbāo de kǒudài lǐ.
Tôi để tiền lẻ trong ngăn ví.
他掏出一些零钱来付路费。
Tā tāo chū yìxiē língqián lái fù lùfèi.
Anh ấy lấy ra vài đồng tiền lẻ để trả phí đường.
小孩子喜欢把零钱当作零花钱。
Xiǎo háizi xǐhuan bǎ língqián dàng zuò línghuāqián.
Trẻ con thích dùng tiền lẻ như tiền tiêu vặt.
买东西别忘了带零钱。
Mǎi dōngxī bié wàng le dài língqián.
Mua đồ đừng quên mang tiền lẻ.
超市门口有找零钱的机器。
Chāoshì ménkǒu yǒu zhǎo língqián de jīqì.
Ở cửa siêu thị có máy đổi tiền thối. (lưu ý: câu minh hoạ)
我只剩下三块零钱了。
Wǒ zhǐ shèng xià sān kuài língqián le.
Tôi chỉ còn lại ba tệ tiền lẻ.
B. Trong ví điện tử / hiện đại (11–16)
我的微信零钱里还有二十块。
Wǒ de Wēixìn língqián lǐ hái yǒu èrshí kuài.
Trong (ví)零钱 của tôi trên WeChat vẫn còn 20 tệ.
你可以把零钱转到银行卡里。
Nǐ kěyǐ bǎ língqián zhuǎn dào yínháng kǎ lǐ.
Bạn có thể chuyển tiền lẻ đó vào thẻ ngân hàng.
现在很多人用手机付,没有零钱也方便。
Xiànzài hěn duō rén yòng shǒujī fù, méiyǒu língqián yě fāngbiàn.
Bây giờ nhiều người dùng điện thoại để thanh toán, không có tiền lẻ cũng tiện.
零钱不足,我用扫码付了。
Língqián bùzú, wǒ yòng sǎomǎ fù le.
Tiền lẻ không đủ, tôi quét mã để trả.
他把零钱存在了支付宝里的余额。
Tā bǎ língqián cún zài Zhīfùbǎo lǐ de yú’é.
Anh ấy gửi tiền lẻ vào số dư trong Alipay. (ví dụ minh họa)
手机钱包里的零钱可以随时提现。
Shǒujī qiánbāo lǐ de língqián kěyǐ suíshí tíxiàn.
Tiền lẻ trong ví điện thoại có thể rút ra bất cứ lúc nào.
C. Trường hợp thiếu tiền lẻ / mượn tiền lẻ (17–22)
他问我能不能借他一些零钱。
Tā wèn wǒ néng bù néng jiè tā yìxiē língqián.
Anh ấy hỏi tôi có thể mượn cho anh ấy vài đồng tiền lẻ không.
对不起,我没有零钱,能不能给我找零?
Duìbuqǐ, wǒ méiyǒu língqián, néng bù néng gěi wǒ zhǎo líng?
Xin lỗi, tôi không có tiền lẻ, có thể trả lại tiền thối cho tôi không?
他习惯把零钱放在车里,方便付停车费。
Tā xíguàn bǎ língqián fàng zài chē lǐ, fāngbiàn fù tíngchē fèi.
Anh ấy có thói quen để tiền lẻ trong xe, tiện trả phí đỗ xe.
我去零钱店换了几张小面额的钞票。
Wǒ qù língqián diàn huàn le jǐ zhāng xiǎo miàn’é de chāopiào.
Tôi đi đổi vài tờ tiền mệnh giá nhỏ ở cửa hàng đổi tiền. (minh họa)
服务员表示店里没有零钱了。
Fúwùyuán biǎoshì diàn lǐ méiyǒu língqián le.
Nhân viên phục vụ nói trong quán không còn tiền lẻ nữa.
妈妈总是把零钱收在一个小罐子里。
Māma zǒng shì bǎ língqián shōu zài yí gè xiǎo guànzi lǐ.
Mẹ tôi luôn để tiền lẻ trong một chiếc lọ nhỏ.
D. Dùng trong giao tiếp/ hành động liên quan (23–26)
买早餐的时候,把零钱准备好。
Mǎi zǎocān de shíhou, bǎ língqián zhǔnbèi hǎo.
Khi mua bữa sáng, chuẩn bị sẵn tiền lẻ.
孩子把自己的零钱存进了储蓄罐。
Háizi bǎ zìjǐ de língqián cún jìn le chúxù guàn.
Đứa trẻ bỏ tiền lẻ của mình vào ống heo tiết kiệm.
出门时检查一下有没有零钱。
Chūmén shí jiǎnchá yíxià yǒu méiyǒu língqián.
Trước khi ra ngoài kiểm tra xem có tiền lẻ không.
我需要零钱付停车费。
Wǒ xūyào língqián fù tíngchē fèi.
Tôi cần tiền lẻ để trả phí đỗ xe.
E. Nghĩa mở rộng / biểu đạt (27–30)
他说要把零钱当作日常应急的钱。
Tā shuō yào bǎ língqián dàng zuò rìcháng yìngjí de qián.
Anh ấy nói sẽ dùng tiền lẻ như khoản tiền dự phòng hàng ngày.
在一些商店,大额支付后也会自动存零钱到账户。
Zài yìxiē shāngdiàn, dà’é zhīfù hòu yě huì zìdòng cún língqián dào zhànghù.
Ở một số cửa hàng, sau khi trả tiền lớn thì phần tiền lẻ sẽ tự động được lưu vào tài khoản. (minh họa công nghệ)
她用零钱买了几个饮料分发给邻居。
Tā yòng língqián mǎi le jǐ gè yǐnliào fēnfā gěi línjū.
Cô ấy dùng tiền lẻ mua vài chai nước cho hàng xóm.
把零钱收好,别弄丢了。
Bǎ língqián shōu hǎo, bié nòng diū le.
Cất tiền lẻ cẩn thận, đừng làm mất.
- Ghi chú thực dụng & mẹo học
Khi nói “没有零钱” hoặc “能不能找零” là cách giao tiếp phổ biến khi thanh toán.
零钱 thường không dùng ở dạng đếm trực tiếp; muốn nói số lượng nhỏ thì dùng 几块零钱 / 一些零钱 / 一点儿零钱 / 一包零钱.
Trong ngữ cảnh thanh toán điện tử, 零钱 có thể chỉ số dư nhỏ trong ví điện tử (ví dụ: 微信零钱), nên khi học báo chí hoặc tin tức, để ý ngữ cảnh để dịch chính xác.
零用钱 (tiền tiêu vặt) khác với 零钱 (tiền lẻ) — đừng nhầm hai từ này.
- Giải thích chi tiết từ 零钱
Chữ Hán: 零钱
Phiên âm (Pinyin): líng qián
Loại từ: Danh từ
Nghĩa tiếng Việt: tiền lẻ, tiền xu, tiền vụn, tiền có mệnh giá nhỏ.
- Nghĩa và cách dùng chi tiết
(1) Nghĩa cơ bản
“零钱” chỉ tiền có mệnh giá nhỏ dùng trong chi tiêu hàng ngày.
Trong giao dịch, người Trung Quốc hay dùng từ này để chỉ tiền mặt loại nhỏ như 1, 5, 10 đồng, hoặc tiền xu.
Có thể chỉ cả tiền mặt còn lại sau khi trả tiền, tức “tiền thừa”.
Ví dụ:
我身上没有零钱。 (Tôi không có tiền lẻ trên người.)
请给我找点零钱。 (Làm ơn trả lại tôi chút tiền lẻ.)
(2) Phân biệt với các từ gần nghĩa
钞票 (chāo piào): tiền giấy, thường là mệnh giá lớn.
现金 (xiàn jīn): tiền mặt nói chung, bao gồm cả tiền lẻ và tiền lớn.
零钱 (líng qián): chỉ tiền nhỏ, tiền lẻ.
(3) Ngữ pháp và cách dùng
Là danh từ đếm được, thường đi với lượng từ 点 (diǎn) hoặc 些 (xiē).
→ 一点零钱 / 一些零钱
Khi dùng để chỉ “tiền thừa”, nó thường đi sau động từ như 找 (trả lại tiền thừa), 留 (để lại tiền lẻ).
- 30 mẫu câu tiếng Trung có từ 零钱 (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我身上没有零钱。
Wǒ shēn shang méi yǒu líng qián.
Tôi không có tiền lẻ trong người.
请给我找点零钱。
Qǐng gěi wǒ zhǎo diǎn líng qián.
Làm ơn trả lại tôi chút tiền lẻ.
你有零钱吗?
Nǐ yǒu líng qián ma?
Bạn có tiền lẻ không?
我需要一些零钱去坐公交车。
Wǒ xū yào yì xiē líng qián qù zuò gōng jiāo chē.
Tôi cần ít tiền lẻ để đi xe buýt.
他总是喜欢把零钱放在口袋里。
Tā zǒng shì xǐ huān bǎ líng qián fàng zài kǒu dài lǐ.
Anh ấy luôn thích để tiền lẻ trong túi.
你能帮我换点零钱吗?
Nǐ néng bāng wǒ huàn diǎn líng qián ma?
Bạn có thể giúp tôi đổi chút tiền lẻ không?
我钱包里只有零钱,没有大钞。
Wǒ qián bāo lǐ zhǐ yǒu líng qián, méi yǒu dà chāo.
Trong ví tôi chỉ có tiền lẻ, không có tiền to.
售货员找给我五块零钱。
Shòu huò yuán zhǎo gěi wǒ wǔ kuài líng qián.
Người bán hàng trả lại tôi 5 tệ tiền lẻ.
请收好你的零钱。
Qǐng shōu hǎo nǐ de líng qián.
Xin hãy cất kỹ tiền lẻ của bạn.
我包里有很多零钱。
Wǒ bāo lǐ yǒu hěn duō líng qián.
Trong túi tôi có rất nhiều tiền lẻ.
我没带零钱,只能用手机支付。
Wǒ méi dài líng qián, zhǐ néng yòng shǒu jī zhī fù.
Tôi không mang tiền lẻ, chỉ có thể trả bằng điện thoại.
老人喜欢用零钱买菜。
Lǎo rén xǐ huān yòng líng qián mǎi cài.
Người già thích dùng tiền lẻ để mua rau.
服务员,你有零钱找开吗?
Fú wù yuán, nǐ yǒu líng qián zhǎo kāi ma?
Phục vụ ơi, bạn có tiền lẻ để đổi không?
他给了我一堆零钱。
Tā gěi le wǒ yì duī líng qián.
Anh ấy đưa cho tôi một đống tiền lẻ.
我把零钱放在抽屉里。
Wǒ bǎ líng qián fàng zài chōu tì lǐ.
Tôi để tiền lẻ trong ngăn kéo.
她总是留一点零钱在包里。
Tā zǒng shì liú yì diǎn líng qián zài bāo lǐ.
Cô ấy luôn giữ lại chút tiền lẻ trong túi.
买报纸要准备零钱。
Mǎi bào zhǐ yào zhǔn bèi líng qián.
Mua báo thì nên chuẩn bị tiền lẻ.
我没有零钱,你能帮我垫一下吗?
Wǒ méi yǒu líng qián, nǐ néng bāng wǒ diàn yí xià ma?
Tôi không có tiền lẻ, bạn giúp tôi trả tạm được không?
你可以用零钱投币。
Nǐ kě yǐ yòng líng qián tóu bì.
Bạn có thể dùng tiền lẻ để bỏ vào máy.
她把零钱放进了储蓄罐。
Tā bǎ líng qián fàng jìn le chǔ xù guàn.
Cô ấy bỏ tiền lẻ vào ống tiết kiệm.
这些零钱可以用来坐地铁。
Zhè xiē líng qián kě yǐ yòng lái zuò dì tiě.
Số tiền lẻ này có thể dùng để đi tàu điện ngầm.
你手上那点零钱不够买咖啡。
Nǐ shǒu shang nà diǎn líng qián bú gòu mǎi kā fēi.
Số tiền lẻ trên tay bạn không đủ mua cà phê.
他给我凑了一点零钱。
Tā gěi wǒ còu le yì diǎn líng qián.
Anh ấy gom lại cho tôi một ít tiền lẻ.
我不喜欢带太多零钱。
Wǒ bù xǐ huān dài tài duō líng qián.
Tôi không thích mang quá nhiều tiền lẻ.
出门前别忘了带点零钱。
Chū mén qián bié wàng le dài diǎn líng qián.
Trước khi ra ngoài đừng quên mang theo chút tiền lẻ.
我给司机一张十块的,他找我五块零钱。
Wǒ gěi sī jī yì zhāng shí kuài de, tā zhǎo wǒ wǔ kuài líng qián.
Tôi đưa tài xế tờ 10 tệ, anh ấy trả lại tôi 5 tệ tiền lẻ.
这些零钱我打算捐出去。
Zhè xiē líng qián wǒ dǎ suàn juān chū qù.
Số tiền lẻ này tôi định quyên góp.
小孩子喜欢玩零钱。
Xiǎo hái zi xǐ huān wán líng qián.
Trẻ con thích chơi với tiền lẻ.
现在很多人都不用零钱了。
Xiàn zài hěn duō rén dōu bú yòng líng qián le.
Bây giờ rất nhiều người không dùng tiền lẻ nữa.
我口袋里还有几枚零钱。
Wǒ kǒu dài lǐ hái yǒu jǐ méi líng qián.
Trong túi tôi vẫn còn vài đồng tiền lẻ.
- Tổng kết
零钱 (líng qián) là danh từ, nghĩa là “tiền lẻ” hay “tiền xu”.
Dùng phổ biến trong giao tiếp đời thường, đặc biệt khi mua bán, trả tiền, hoặc chuẩn bị tiền đi lại.
Trong văn viết và văn nói, 零钱 thể hiện sự thực tế, tiết kiệm, gần gũi trong sinh hoạt hằng ngày.
Cấu trúc thường gặp:
没有零钱 (không có tiền lẻ)
找零钱 (trả lại tiền lẻ)
换零钱 (đổi tiền lẻ)
留零钱 (để lại tiền lẻ)

