司机 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com
Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ
Nghĩa của 司机 (sījī)
- Hán – Việt: Ty cơ
- Ý nghĩa: Tài xế, lái xe, bác tài – chỉ người điều khiển các phương tiện giao thông như ô tô, xe buýt, taxi, tàu hỏa, xe điện…
- Từ loại: Danh từ
- Lượng từ thường dùng: 个 (gè), 位 (wèi – trang trọng), 名 (míng – trang trọng).
Cách dùng và cấu trúc thường gặp
- A 是 司机 → A là tài xế.
- 他是出租车司机。
Tā shì chūzūchē sījī.
Anh ấy là tài xế taxi. - 当 司机 → làm tài xế.
- 他当了公交车司机。
Tā dāng le gōngjiāochē sījī.
Anh ấy làm tài xế xe buýt. - 定语 + 司机 → bổ nghĩa cho loại tài xế.
- 火车司机 (huǒchē sījī): tài xế tàu hỏa
- 卡车司机 (kǎchē sījī): tài xế xe tải
- 专职司机 (zhuānzhí sījī): tài xế chuyên trách
Ví dụ chi tiết (có phiên âm và dịch nghĩa)
- Giới thiệu nghề nghiệp
- 我叔叔是一名司机。
Wǒ shūshu shì yī míng sījī.
Chú tôi là một tài xế. - 她是公司的专职司机。
Tā shì gōngsī de zhuānzhí sījī.
Cô ấy là tài xế chuyên trách của công ty. - 他当了十年司机。
Tā dāng le shí nián sījī.
Anh ấy đã làm tài xế mười năm.
- Trong công việc hằng ngày
- 司机正在等我们。
Sījī zhèngzài děng wǒmen.
Tài xế đang đợi chúng ta. - 司机开车很稳。
Sījī kāichē hěn wěn.
Tài xế lái xe rất vững. - 司机迟到了十分钟。
Sījī chídào le shí fēnzhōng.
Tài xế đến muộn mười phút.
- Liên quan đến trách nhiệm
- 司机必须遵守交通规则。
Sījī bìxū zūnshǒu jiāotōng guīzé.
Tài xế phải tuân thủ luật giao thông. - 出事后,司机负有直接责任。
Chūshì hòu, sījī fùyǒu zhíjiē zérèn.
Sau tai nạn, tài xế phải chịu trách nhiệm trực tiếp. - 每个司机都要有驾驶证。
Měi gè sījī dōu yào yǒu jiàshǐ zhèng.
Mỗi tài xế đều phải có bằng lái.
- Trong giao tiếp đời thường
- 司机师傅,请到火车站。
Sījī shīfu, qǐng dào huǒchēzhàn.
Bác tài, xin hãy đến ga tàu. - 谢谢司机的帮助。
Xièxiè sījī de bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ của tài xế. - 我叫了网约车司机。
Wǒ jiào le wǎngyuēchē sījī.
Tôi đã gọi một tài xế xe công nghệ.
Tóm lại
司机 (sījī) là danh từ chỉ người lái xe, thường dùng trong đời sống hằng ngày và văn bản chính thức. Có thể kết hợp với nhiều danh từ khác để chỉ rõ loại tài xế (出租车司机 – tài xế taxi, 卡车司机 – tài xế xe tải, 火车司机 – tài xế tàu hỏa…).
Giải thích chi tiết từ 司机 (sījī)
- Nghĩa của từ 司机 (sījī)
Từ 司机 (sījī) trong tiếng Trung có nghĩa là tài xế, người lái xe, lái xe chuyên nghiệp.
Đây là từ thường dùng để chỉ người điều khiển các phương tiện giao thông, đặc biệt là ô tô, xe tải, xe buýt, xe taxi, xe công ty, v.v.
Ví dụ:
出租车司机 (chūzūchē sījī) – tài xế taxi
卡车司机 (kǎchē sījī) – tài xế xe tải
公交司机 (gōngjiāo sījī) – tài xế xe buýt
专职司机 (zhuānzhí sījī) – tài xế chuyên nghiệp
私家司机 (sījiā sījī) – tài xế riêng
- Loại từ và cách dùng
Loại từ: 名词 (danh từ)
Nghĩa: Người lái xe, tài xế.
Phạm vi sử dụng:
Dùng phổ biến trong mọi lĩnh vực: giao thông, công ty, gia đình, hành chính, dịch vụ, v.v.
- Các cấu trúc ngữ pháp thường gặp
当 + 司机 – Làm nghề lái xe
他当了十年的司机。
Tā dāng le shí nián de sījī.
Anh ấy đã làm tài xế mười năm.
当 + 人 + 的司机 – Làm tài xế cho ai
他是老板的司机。
Tā shì lǎobǎn de sījī.
Anh ấy là tài xế riêng của ông chủ.
S + 是 + (一种/一个) + 司机 – Nêu nghề nghiệp hoặc thân phận
我哥哥是一名公交司机。
Wǒ gēge shì yī míng gōngjiāo sījī.
Anh trai tôi là một tài xế xe buýt.
S + 请 + 司机 + V – Thuê hoặc yêu cầu tài xế làm việc gì
我们请司机送我们去机场。
Wǒmen qǐng sījī sòng wǒmen qù jīchǎng.
Chúng tôi nhờ tài xế đưa ra sân bay.
S + 跟 + 司机 + 谈话/聊天/说话 – Nói chuyện, trao đổi với tài xế.
她在车上和司机聊天。
Tā zài chē shàng hé sījī liáotiān.
Cô ấy nói chuyện với tài xế trên xe.
- Nghĩa mở rộng
Từ 司机 còn được dùng để chỉ:
Người điều khiển máy móc lớn như xe cẩu, xe ủi, xe nâng trong công trường.
Dùng ẩn dụ trong mạng xã hội Trung Quốc, 老司机 (lǎo sījī) có nghĩa bóng là người có kinh nghiệm, hiểu biết, từng trải, đôi khi còn mang nghĩa người biết nhiều chuyện “người lớn” (dạng nói đùa trong Internet).
Ví dụ:
他是个老司机。
Tā shì gè lǎo sījī.
Anh ấy là “tay lái lão luyện” (người nhiều kinh nghiệm).
- Một số cụm từ thường gặp
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
出租车司机 chūzūchē sījī tài xế taxi
公交司机 gōngjiāo sījī tài xế xe buýt
卡车司机 kǎchē sījī tài xế xe tải
私家司机 sījiā sījī tài xế riêng
专职司机 zhuānzhí sījī tài xế chuyên nghiệp
代驾司机 dàijià sījī tài xế thuê lái thay
货车司机 huòchē sījī tài xế xe hàng
女司机 nǚ sījī tài xế nữ
男司机 nán sījī tài xế nam
老司机 lǎo sījī tài xế kỳ cựu (người có kinh nghiệm) - Từ gần nghĩa và liên quan
驾驶员 (jiàshǐyuán): người lái xe (cách nói trang trọng, dùng trong quân đội, hàng không, tàu thủy).
开车人 (kāi chē rén): người lái xe (cách nói khẩu ngữ).
司机长 (sījī zhǎng): trưởng tài xế hoặc tài xế chính (trong đoàn xe, đơn vị).
- 30 Mẫu câu ví dụ chi tiết
他是我们公司的司机。
Tā shì wǒmen gōngsī de sījī.
Anh ấy là tài xế của công ty chúng tôi.
出租车司机很熟悉这条路。
Chūzūchē sījī hěn shúxī zhè tiáo lù.
Tài xế taxi rất quen con đường này.
我哥哥是一名公交司机。
Wǒ gēge shì yī míng gōngjiāo sījī.
Anh trai tôi là một tài xế xe buýt.
他当了十年的司机。
Tā dāng le shí nián de sījī.
Anh ấy đã làm tài xế mười năm.
我请司机送我去火车站。
Wǒ qǐng sījī sòng wǒ qù huǒchēzhàn.
Tôi nhờ tài xế đưa tôi đến ga tàu.
司机开车很稳。
Sījī kāi chē hěn wěn.
Tài xế lái xe rất chắc tay.
司机正在等我们。
Sījī zhèngzài děng wǒmen.
Tài xế đang đợi chúng ta.
司机对乘客很礼貌。
Sījī duì chéngkè hěn lǐmào.
Tài xế rất lịch sự với hành khách.
我们的司机经验丰富。
Wǒmen de sījī jīngyàn fēngfù.
Tài xế của chúng tôi có nhiều kinh nghiệm.
老板有一个私人司机。
Lǎobǎn yǒu yīgè sīrén sījī.
Ông chủ có một tài xế riêng.
那个司机不小心闯红灯了。
Nàgè sījī bù xiǎoxīn chuǎng hóngdēng le.
Tài xế đó bất cẩn vượt đèn đỏ.
她是个女司机。
Tā shì gè nǚ sījī.
Cô ấy là một nữ tài xế.
司机把行李放进了后备箱。
Sījī bǎ xínglǐ fàng jìn le hòubèixiāng.
Tài xế đã để hành lý vào cốp xe.
司机每天早上五点上班。
Sījī měitiān zǎoshang wǔ diǎn shàngbān.
Tài xế đi làm lúc 5 giờ sáng mỗi ngày.
我对司机说:“请开慢一点。”
Wǒ duì sījī shuō: “Qǐng kāi màn yīdiǎn.”
Tôi nói với tài xế: “Làm ơn lái chậm một chút.”
那位司机很热情。
Nà wèi sījī hěn rèqíng.
Người tài xế đó rất thân thiện.
司机熟悉所有路线。
Sījī shúxī suǒyǒu lùxiàn.
Tài xế quen thuộc với mọi tuyến đường.
我们的司机每天都检查车辆。
Wǒmen de sījī měitiān dōu jiǎnchá chēliàng.
Tài xế của chúng tôi kiểm tra xe mỗi ngày.
他想成为一名卡车司机。
Tā xiǎng chéngwéi yī míng kǎchē sījī.
Anh ấy muốn trở thành tài xế xe tải.
那个司机开车太快了。
Nàgè sījī kāi chē tài kuài le.
Tài xế đó lái xe quá nhanh.
司机帮我开了车门。
Sījī bāng wǒ kāi le chēmén.
Tài xế giúp tôi mở cửa xe.
我在车上和司机聊了几句。
Wǒ zài chē shàng hé sījī liáo le jǐ jù.
Tôi nói vài câu chuyện với tài xế trên xe.
司机准时来接我们。
Sījī zhǔnshí lái jiē wǒmen.
Tài xế đến đón chúng tôi đúng giờ.
司机对路况非常了解。
Sījī duì lùkuàng fēicháng liǎojiě.
Tài xế rất am hiểu tình hình giao thông.
公司招聘一名新司机。
Gōngsī zhāopìn yī míng xīn sījī.
Công ty đang tuyển một tài xế mới.
司机每天都要开很长时间的车。
Sījī měitiān dōu yào kāi hěn cháng shíjiān de chē.
Tài xế phải lái xe suốt nhiều giờ mỗi ngày.
司机告诉我们前面有堵车。
Sījī gàosu wǒmen qiánmiàn yǒu dǔchē.
Tài xế nói với chúng tôi rằng phía trước đang tắc đường.
他曾经是军队里的司机。
Tā céngjīng shì jūnduì lǐ de sījī.
Anh ấy từng là tài xế trong quân đội.
我非常信任我的司机。
Wǒ fēicháng xìnrèn wǒ de sījī.
Tôi rất tin tưởng tài xế của mình.
那位司机工作认真负责。
Nà wèi sījī gōngzuò rènzhēn fùzé.
Vị tài xế đó làm việc rất chăm chỉ và có trách nhiệm.
- Tổng kết
Mục Nội dung
Từ vựng 司机 (sījī)
Loại từ Danh từ
Nghĩa chính Tài xế, người lái xe
Cụm phổ biến 出租车司机、公车司机、专职司机、老司机
Từ gần nghĩa 驾驶员、开车人
Từ mở rộng (Internet) 老司机 – người nhiều kinh nghiệm
Giải thích chi tiết từ 司机 (sījī)
- Nghĩa cơ bản:
司机 nghĩa là tài xế, người lái xe, bác tài.
Chỉ người điều khiển các phương tiện giao thông như ô tô, xe tải, xe buýt, tàu hỏa, xe điện…
Trong khẩu ngữ, thường dùng để gọi ngắn gọn “bác tài” hoặc “lái xe”.
- Phát âm: sījī (司 sī – thanh 1; 机 jī – thanh 1).
- Loại từ:
Danh từ: chỉ nghề nghiệp hoặc chức danh (ví dụ: 出租车司机 – tài xế taxi).
- Cách dùng phổ biến:
司机 + danh từ chỉ loại xe → chỉ rõ loại tài xế (出租车司机 – tài xế taxi, 卡车司机 – tài xế xe tải).
当司机 / 做司机 → làm tài xế.
司机师傅 → cách gọi lịch sự, tôn trọng dành cho tài xế (thường dùng ở Trung Quốc).
- Lưu ý:
Trong giao tiếp hàng ngày, khi gọi tài xế taxi, người ta thường gọi “师傅 (shīfu)” thay vì “司机”, vì nghe thân thiện và tôn trọng hơn.
“司机” chỉ nghề nghiệp, không mang sắc thái thân mật.
30 mẫu câu với 司机 (có pinyin và dịch nghĩa)
1–10: Nghề nghiệp, công việc
他是一名出租车司机。 Tā shì yì míng chūzūchē sījī. Anh ấy là một tài xế taxi.
我父亲是个司机。 Wǒ fùqīn shì gè sījī. Bố tôi là một tài xế.
司机每天都很辛苦。 Sījī měitiān dōu hěn xīnkǔ. Tài xế mỗi ngày đều rất vất vả.
公交车司机很有耐心。 Gōngjiāochē sījī hěn yǒu nàixīn. Tài xế xe buýt rất kiên nhẫn.
他当了十年的司机。 Tā dāng le shí nián de sījī. Anh ấy đã làm tài xế mười năm.
我想找一个司机。 Wǒ xiǎng zhǎo yí gè sījī. Tôi muốn tìm một tài xế.
司机必须遵守交通规则。 Sījī bìxū zūnshǒu jiāotōng guīzé. Tài xế phải tuân thủ luật giao thông.
司机开车很小心。 Sījī kāichē hěn xiǎoxīn. Tài xế lái xe rất cẩn thận.
他是公司的专职司机。 Tā shì gōngsī de zhuānzhí sījī. Anh ấy là tài xế chuyên trách của công ty.
司机们早出晚归。 Sījīmen zǎo chū wǎn guī. Các tài xế đi sớm về khuya.
11–20: Trong giao tiếp hàng ngày
司机师傅,请到火车站。 Sījī shīfu, qǐng dào huǒchēzhàn. Bác tài, xin hãy đến ga tàu.
司机停一下车。 Sījī tíng yíxià chē. Tài xế, xin dừng xe một chút.
司机问我要去哪里。 Sījī wèn wǒ yào qù nǎlǐ. Tài xế hỏi tôi muốn đi đâu.
我跟司机聊了很多。 Wǒ gēn sījī liáo le hěn duō. Tôi đã trò chuyện rất nhiều với tài xế.
司机很热情。 Sījī hěn rèqíng. Tài xế rất nhiệt tình.
司机帮我拿行李。 Sījī bāng wǒ ná xínglǐ. Tài xế giúp tôi mang hành lý.
司机开车太快了。 Sījī kāichē tài kuài le. Tài xế lái xe quá nhanh.
司机提醒我系安全带。 Sījī tíxǐng wǒ jì ānquándài. Tài xế nhắc tôi thắt dây an toàn.
司机带我们去机场。 Sījī dài wǒmen qù jīchǎng. Tài xế đưa chúng tôi ra sân bay.
司机说路上堵车。 Sījī shuō lùshang dǔchē. Tài xế nói trên đường bị tắc.
21–30: Các loại tài xế, tình huống khác
卡车司机很辛苦。 Kǎchē sījī hěn xīnkǔ. Tài xế xe tải rất vất vả.
火车司机要非常专注。 Huǒchē sījī yào fēicháng zhuānzhù. Tài xế tàu hỏa phải rất tập trung.
出租车司机很熟悉城市的道路。 Chūzūchē sījī hěn shúxī chéngshì de dàolù. Tài xế taxi rất quen thuộc với đường phố thành phố.
长途汽车司机需要很强的体力。 Chángtú qìchē sījī xūyào hěn qiáng de tǐlì. Tài xế xe đường dài cần thể lực rất tốt.
司机每天要开很多小时的车。 Sījī měitiān yào kāi hěn duō xiǎoshí de chē. Tài xế mỗi ngày phải lái xe nhiều giờ.
司机的责任很大。 Sījī de zérèn hěn dà. Trách nhiệm của tài xế rất lớn.
司机必须保持清醒。 Sījī bìxū bǎochí qīngxǐng. Tài xế phải giữ tỉnh táo.
司机不能喝酒开车。 Sījī bùnéng hējiǔ kāichē. Tài xế không được uống rượu lái xe.
司机带我们参观了整个城市。 Sījī dài wǒmen cānguān le zhěnggè chéngshì. Tài xế đưa chúng tôi đi tham quan cả thành phố.
司机的工作看起来简单,其实很辛苦。 Sījī de gōngzuò kàn qǐlái jiǎndān, qíshí hěn xīnkǔ. Công việc của tài xế nhìn thì đơn giản nhưng thực ra rất vất vả.
司机 (sījī) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, dùng để chỉ người lái xe, tài xế, người điều khiển phương tiện giao thông. Đây là một danh từ thường xuyên xuất hiện trong đời sống hàng ngày, công việc, giao thông, và các ngành vận tải. Dưới đây là phần giải thích chi tiết, đầy đủ và có nhiều ví dụ minh họa cụ thể.
- Nghĩa cơ bản và loại từ
司机 (sījī) là danh từ (名词).
Nghĩa chính: người lái xe, tài xế, người điều khiển xe cơ giới như ô tô, xe tải, taxi, xe buýt, xe công ty v.v.
- Phân tích chi tiết về cấu tạo từ
司 (sī): nghĩa là “phụ trách”, “điều khiển”, “quản lý” (như trong từ 司机, 司令 – chỉ huy, 司法 – tư pháp).
机 (jī): nghĩa là “máy”, “thiết bị”, “cơ khí”.
→ Kết hợp lại, 司机 có nghĩa gốc là “người điều khiển máy móc”, sau này dùng phổ biến để chỉ người lái xe.
- Nghĩa mở rộng trong đời sống hiện đại
司机 thường dùng cho người lái các loại xe:
汽车司机 (qìchē sījī): tài xế ô tô
出租车司机 (chūzūchē sījī): tài xế taxi
卡车司机 (kǎchē sījī): tài xế xe tải
公交车司机 (gōngjiāochē sījī): tài xế xe buýt
专职司机 (zhuānzhí sījī): tài xế chuyên nghiệp
Trong một số ngữ cảnh hài hước hiện đại trên mạng Trung Quốc, 司机 đôi khi còn được dùng để chỉ người có “tư duy người lớn”, hay nói chuyện 18+, nhưng đây là nghĩa mạng, không dùng trong văn phong chính thức.
- Cấu trúc và cách dùng thường gặp
当司机 / 做司机 — làm tài xế
Ví dụ: 他以前当过出租车司机。
→ Anh ấy từng làm tài xế taxi.
司机 + động từ — diễn tả hành động của tài xế
Ví dụ: 司机开车很稳。→ Tài xế lái xe rất vững.
司机 + 的 + danh từ — chỉ người sở hữu hoặc vai trò
Ví dụ: 司机的责任。→ Trách nhiệm của tài xế.
- Ví dụ minh họa chi tiết (30 câu có phiên âm và tiếng Việt)
我是一名司机。
(Wǒ shì yī míng sījī.)
Tôi là một tài xế.
他是一位出租车司机。
(Tā shì yī wèi chūzūchē sījī.)
Anh ấy là tài xế taxi.
公交车司机每天都很辛苦。
(Gōngjiāochē sījī měitiān dōu hěn xīnkǔ.)
Tài xế xe buýt mỗi ngày đều rất vất vả.
司机开车很小心。
(Sījī kāichē hěn xiǎoxīn.)
Tài xế lái xe rất cẩn thận.
我父亲是一名卡车司机。
(Wǒ fùqīn shì yī míng kǎchē sījī.)
Cha tôi là tài xế xe tải.
司机请出示你的驾驶证。
(Sījī qǐng chūshì nǐ de jiàshǐ zhèng.)
Tài xế, xin vui lòng xuất trình bằng lái xe.
那个司机态度很好。
(Nàgè sījī tàidù hěn hǎo.)
Tài xế đó có thái độ rất tốt.
司机正在等客人。
(Sījī zhèngzài děng kèrén.)
Tài xế đang đợi khách.
司机开得太快了。
(Sījī kāi de tài kuài le.)
Tài xế lái quá nhanh rồi.
司机对路线很熟悉。
(Sījī duì lùxiàn hěn shúxī.)
Tài xế rất quen thuộc với tuyến đường.
我的司机每天早上七点来接我。
(Wǒ de sījī měitiān zǎoshang qī diǎn lái jiē wǒ.)
Tài xế của tôi mỗi sáng 7 giờ đến đón tôi.
他当司机已经十年了。
(Tā dāng sījī yǐjīng shí nián le.)
Anh ấy đã làm tài xế được mười năm rồi.
那个司机很有经验。
(Nàgè sījī hěn yǒu jīngyàn.)
Tài xế đó rất có kinh nghiệm.
我们感谢司机的辛苦工作。
(Wǒmen gǎnxiè sījī de xīnkǔ gōngzuò.)
Chúng tôi cảm ơn công việc vất vả của các tài xế.
司机师傅,请慢一点!
(Sījī shīfu, qǐng màn yīdiǎn!)
Bác tài ơi, xin chạy chậm lại một chút!
司机被警察拦下了。
(Sījī bèi jǐngchá lán xià le.)
Tài xế bị cảnh sát chặn lại.
出租车司机带我们去了机场。
(Chūzūchē sījī dài wǒmen qù le jīchǎng.)
Tài xế taxi đã chở chúng tôi ra sân bay.
那位司机喝酒后开车。
(Nà wèi sījī hējiǔ hòu kāichē.)
Vị tài xế đó lái xe sau khi uống rượu.
司机应该遵守交通规则。
(Sījī yīnggāi zūnshǒu jiāotōng guīzé.)
Tài xế nên tuân thủ luật giao thông.
我找不到司机了。
(Wǒ zhǎo bù dào sījī le.)
Tôi không tìm thấy tài xế nữa rồi.
司机在门口等你。
(Sījī zài ménkǒu děng nǐ.)
Tài xế đang đợi bạn ở trước cửa.
她是公司的专职司机。
(Tā shì gōngsī de zhuānzhí sījī.)
Cô ấy là tài xế chuyên trách của công ty.
司机每天都要开很多小时的车。
(Sījī měitiān dōu yào kāi hěn duō xiǎoshí de chē.)
Tài xế mỗi ngày phải lái xe nhiều tiếng đồng hồ.
那个司机服务态度很热情。
(Nàgè sījī fúwù tàidù hěn rèqíng.)
Tài xế đó phục vụ rất nhiệt tình.
我对司机的技术很放心。
(Wǒ duì sījī de jìshù hěn fàngxīn.)
Tôi rất yên tâm với tay lái của tài xế.
司机的责任是保证乘客安全。
(Sījī de zérèn shì bǎozhèng chéngkè ānquán.)
Trách nhiệm của tài xế là đảm bảo an toàn cho hành khách.
那个司机迟到了。
(Nàgè sījī chídào le.)
Tài xế đó đến muộn rồi.
我们的司机非常守时。
(Wǒmen de sījī fēicháng shǒushí.)
Tài xế của chúng tôi rất đúng giờ.
司机帮我搬行李。
(Sījī bāng wǒ bān xínglǐ.)
Tài xế giúp tôi mang hành lý.
每个司机都应该经过严格的培训。
(Měi gè sījī dōu yīnggāi jīngguò yángé de péixùn.)
Mỗi tài xế đều nên trải qua huấn luyện nghiêm túc.
- Từ đồng nghĩa, liên quan và trái nghĩa
Loại Từ Phiên âm Nghĩa
Từ đồng nghĩa / gần nghĩa 驾驶员 jiàshǐyuán người lái xe (thường dùng trong hàng không, đường sắt, quân đội)
司机师傅 sījī shīfu cách gọi tôn trọng “bác tài”
开车的人 kāichē de rén người lái xe (nói thông thường)
Từ trái nghĩa (về vai trò) 乘客 chéngkè hành khách - Tổng kết
Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa chính Ví dụ tiêu biểu
司机 sījī Danh từ Tài xế, người lái xe 出租车司机、卡车司机、公车司机
司机 (sījī) là một danh từ trong tiếng Trung, có nghĩa là “người lái xe”, “tài xế”. Từ này được dùng để chỉ những người lái các loại phương tiện giao thông như ô tô, xe buýt, taxi, xe tải, v.v. Trong tiếng Trung hiện đại, 司机 thường đi kèm với tên loại phương tiện hoặc ngành nghề để cụ thể hơn, ví dụ như 出租车司机 (tài xế taxi), 公交司机 (lái xe buýt).
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ nghề nghiệp hoặc chức danh của người lái phương tiện. - Giải thích chi tiết
司机 không chỉ đơn giản là “người lái xe” mà còn mang sắc thái chỉ một nghề nghiệp có tính trách nhiệm cao, gắn liền với an toàn giao thông.
Trong đời sống, người ta dùng 司机 để gọi chung những người lái xe chuyên nghiệp.
Ngoài nghĩa gốc, trong ngữ cảnh mạng xã hội Trung Quốc, 司机 đôi khi được dùng với nghĩa bóng, chỉ những người “dẫn dắt” người khác vào các chủ đề hài hước, nhạy cảm hoặc “tấu hài” (kiểu như “chủ xế” trên mạng). Tuy nhiên, nghĩa chính vẫn là “tài xế”. - Mẫu câu ví dụ
Dưới đây là 30 câu ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt:
他是一名出租车司机。
Tā shì yī míng chūzūchē sījī.
Anh ấy là một tài xế taxi.
公交司机每天都很辛苦。
Gōngjiāo sījī měitiān dōu hěn xīnkǔ.
Tài xế xe buýt mỗi ngày đều rất vất vả.
我的叔叔是长途汽车司机。
Wǒ de shūshu shì chángtú qìchē sījī.
Chú tôi là tài xế xe đường dài.
司机开车时要注意安全。
Sījī kāichē shí yào zhùyì ānquán.
Tài xế phải chú ý an toàn khi lái xe.
那个司机开得太快了。
Nàgè sījī kāi de tài kuài le.
Người tài xế đó lái quá nhanh.
我们请了一个司机送我们去机场。
Wǒmen qǐngle yīgè sījī sòng wǒmen qù jīchǎng.
Chúng tôi thuê một tài xế đưa ra sân bay.
他当司机已经十年了。
Tā dāng sījī yǐjīng shí nián le.
Anh ấy làm tài xế đã mười năm rồi.
司机正在修理汽车。
Sījī zhèngzài xiūlǐ qìchē.
Tài xế đang sửa xe.
我父亲年轻时是卡车司机。
Wǒ fùqīn niánqīng shí shì kǎchē sījī.
Bố tôi hồi trẻ là tài xế xe tải.
那个司机态度很热情。
Nàgè sījī tàidù hěn rèqíng.
Người tài xế đó rất nhiệt tình.
我不想自己开车,打算找个司机。
Wǒ bù xiǎng zìjǐ kāichē, dǎsuàn zhǎo gè sījī.
Tôi không muốn tự lái, định thuê một tài xế.
司机每天要早起开车。
Sījī měitiān yào zǎoqǐ kāichē.
Tài xế phải dậy sớm để lái xe mỗi ngày.
出租车司机熟悉这座城市的每条路。
Chūzūchē sījī shúxī zhè zuò chéngshì de měi tiáo lù.
Tài xế taxi quen thuộc mọi con đường trong thành phố.
我朋友的哥哥是公司司机。
Wǒ péngyǒu de gēgē shì gōngsī sījī.
Anh trai của bạn tôi là tài xế công ty.
那个司机喝酒以后不能开车。
Nàgè sījī hējiǔ yǐhòu bùnéng kāichē.
Người tài xế đó không được phép lái sau khi uống rượu.
司机们在车站等候。
Sījīmen zài chēzhàn děnghòu.
Các tài xế đang đợi ở bến xe.
司机必须遵守交通规则。
Sījī bìxū zūnshǒu jiāotōng guīzé.
Tài xế phải tuân thủ luật giao thông.
我家雇了一位私人司机。
Wǒ jiā gù le yī wèi sīrén sījī.
Nhà tôi thuê một tài xế riêng.
司机师傅辛苦了!
Sījī shīfu xīnkǔ le!
Bác tài xế vất vả rồi!
司机在车门口帮我提行李。
Sījī zài chēménkǒu bāng wǒ tí xínglǐ.
Tài xế giúp tôi xách hành lý ở cửa xe.
他梦想成为一名火车司机。
Tā mèngxiǎng chéngwéi yī míng huǒchē sījī.
Anh ấy mơ ước trở thành lái tàu hỏa.
出租车司机常常和乘客聊天。
Chūzūchē sījī chángcháng hé chéngkè liáotiān.
Tài xế taxi thường trò chuyện với hành khách.
司机们在休息室里休息。
Sījīmen zài xiūxīshì lǐ xiūxī.
Các tài xế nghỉ ngơi trong phòng nghỉ.
这个司机非常有经验。
Zhège sījī fēicháng yǒu jīngyàn.
Người tài xế này rất có kinh nghiệm.
我坐的那辆车司机很幽默。
Wǒ zuò de nà liàng chē sījī hěn yōumò.
Tài xế chiếc xe tôi đi rất hài hước.
长途司机常常要熬夜开车。
Chángtú sījī chángcháng yào áoyè kāichē.
Tài xế đường dài thường phải lái xe xuyên đêm.
司机小心地开车,不敢分心。
Sījī xiǎoxīn de kāichē, bù gǎn fēnxīn.
Tài xế lái xe cẩn thận, không dám mất tập trung.
他请司机在饭店门口等。
Tā qǐng sījī zài fàndiàn ménkǒu děng.
Anh ấy nhờ tài xế đợi ở cửa khách sạn.
司机按喇叭提醒行人。
Sījī àn lǎba tíxǐng xíngrén.
Tài xế bấm còi để nhắc nhở người đi bộ.
我的朋友是一位年轻的女司机。
Wǒ de péngyǒu shì yī wèi niánqīng de nǚ sījī.
Bạn tôi là một nữ tài xế trẻ.
司机 là một từ cơ bản nhưng dùng rất nhiều trong đời sống hàng ngày, từ giao tiếp thông thường đến văn bản chính thống. Nó vừa chỉ nghề nghiệp, vừa thể hiện trách nhiệm và sự vất vả trong ngành vận tải.
- Nghĩa và loại từ
Từ loại: Danh từ (名词)
Phiên âm: sījī
Nghĩa tiếng Việt: tài xế, người lái xe, lái xe
Nghĩa tiếng Anh: driver, chauffeur
- Giải thích chi tiết
司机 (sījī) có nghĩa là người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới — tức là người lái xe ô tô, xe tải, xe buýt, taxi, hoặc xe chuyên dụng.
Từ này dùng cho nghề nghiệp hoặc vai trò của người lái xe, chứ không chỉ hành động lái (vì hành động “lái xe” là 开车 kāi chē).
Tùy theo ngữ cảnh, “司机” có thể mang nghĩa khác nhau:
Trong cuộc sống hằng ngày: chỉ người lái xe taxi, xe bus, xe cá nhân.
Trong công ty hoặc cơ quan: người lái xe riêng phục vụ lãnh đạo.
Trong ngôn ngữ mạng Trung Quốc: “老司机” (lǎo sījī) đôi khi còn là biệt ngữ chỉ người có kinh nghiệm, hiểu biết nhiều, hoặc tinh ranh (nghĩa bóng).
- Cấu trúc và cách dùng
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
职业 + 司机 Loại tài xế 出租车司机 (tài xế taxi), 卡车司机 (tài xế xe tải)
他是 + 司机 Anh ấy là tài xế 他是公交司机。
当/做 + 司机 Làm nghề lái xe 他当司机很多年了。
司机 + 动作 Hành động của tài xế 司机开车很稳。 - Ví dụ chi tiết kèm phiên âm và tiếng Việt
他是出租车司机。
Tā shì chūzūchē sījī.
Anh ấy là tài xế taxi.
司机正在等乘客。
Sījī zhèngzài děng chéngkè.
Tài xế đang đợi hành khách.
公交司机每天都很辛苦。
Gōngjiāo sījī měitiān dōu hěn xīnkǔ.
Tài xế xe buýt làm việc rất vất vả mỗi ngày.
那位司机开车非常稳。
Nà wèi sījī kāichē fēicháng wěn.
Người tài xế đó lái xe rất vững vàng.
我爸爸是一名卡车司机。
Wǒ bàba shì yī míng kǎchē sījī.
Bố tôi là một tài xế xe tải.
司机先生,请开慢一点。
Sījī xiānsheng, qǐng kāi màn yīdiǎn.
Bác tài ơi, xin hãy lái chậm lại một chút.
公司给经理配了一个专职司机。
Gōngsī gěi jīnglǐ pèi le yí gè zhuānzhí sījī.
Công ty đã bố trí một tài xế riêng cho giám đốc.
那个司机喝了酒还开车,太危险了。
Nà gè sījī hē le jiǔ hái kāichē, tài wēixiǎn le.
Người tài xế đó uống rượu mà vẫn lái xe, thật quá nguy hiểm.
每个司机都要遵守交通规则。
Měi gè sījī dōu yào zūnshǒu jiāotōng guīzé.
Mỗi tài xế đều phải tuân thủ luật giao thông.
司机下车帮我拿行李。
Sījī xiàchē bāng wǒ ná xínglǐ.
Tài xế xuống xe giúp tôi lấy hành lý.
他做司机已经十年了。
Tā zuò sījī yǐjīng shí nián le.
Anh ấy làm nghề lái xe đã mười năm rồi.
我请了一个司机帮我开车去机场。
Wǒ qǐng le yī gè sījī bāng wǒ kāichē qù jīchǎng.
Tôi thuê một tài xế chở tôi ra sân bay.
那个司机特别热情,总是帮客人搬行李。
Nà gè sījī tèbié rèqíng, zǒng shì bāng kèrén bān xínglǐ.
Người tài xế đó rất nhiệt tình, luôn giúp khách mang hành lý.
我认识一个老司机,他对路线非常熟悉。
Wǒ rènshi yī gè lǎo sījī, tā duì lùxiàn fēicháng shúxī.
Tôi quen một tài xế lâu năm, anh ấy rất rành đường đi.
司机们早上五点就开始工作了。
Sījīmen zǎoshang wǔ diǎn jiù kāishǐ gōngzuò le.
Các tài xế bắt đầu làm việc từ năm giờ sáng.
- Một số cách nói mở rộng và cụm từ thường gặp
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
出租车司机 chūzūchē sījī tài xế taxi
公交车司机 gōngjiāochē sījī tài xế xe buýt
卡车司机 kǎchē sījī tài xế xe tải
专职司机 zhuānzhí sījī tài xế riêng (lái xe chuyên trách)
代驾司机 dàijià sījī tài xế lái thuê
网约车司机 wǎngyuēchē sījī tài xế xe công nghệ (Grab, Didi…)
老司机 lǎo sījī tài xế giàu kinh nghiệm / người rành việc
司机证 sījī zhèng bằng lái xe (giấy phép lái xe)
司机室 sījī shì buồng lái (cabin lái xe)
司机岗位 sījī gǎngwèi vị trí lái xe (công việc tài xế) - Phân biệt với từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa So sánh
司机 sījī tài xế người điều khiển xe cơ giới (nghề nghiệp, vai trò)
开车的人 kāi chē de rén người lái xe nói chung, không chỉ nghề nghiệp
驾驶员 jiàshǐyuán người lái (chính thức, dùng trong hàng không/quân đội/giao thông) trang trọng hơn “司机” - Ví dụ nâng cao
成为一名好司机需要责任心和经验。
Chéngwéi yī míng hǎo sījī xūyào zérènxīn hé jīngyàn.
Trở thành một tài xế giỏi cần có tinh thần trách nhiệm và kinh nghiệm.
公司招聘经验丰富的司机。
Gōngsī zhāopìn jīngyàn fēngfù de sījī.
Công ty đang tuyển tài xế có kinh nghiệm phong phú.
每个司机在出车前都要检查车辆。
Měi gè sījī zài chū chē qián dōu yào jiǎnchá chēliàng.
Mỗi tài xế đều phải kiểm tra xe trước khi xuất phát.
我觉得做司机挺辛苦的。
Wǒ juéde zuò sījī tǐng xīnkǔ de.
Tôi thấy làm nghề tài xế khá vất vả.
老板对司机很信任。
Lǎobǎn duì sījī hěn xìnrèn.
Ông chủ rất tin tưởng người tài xế của mình.
司机 (sījī) là một danh từ (名词) trong tiếng Trung, mang nghĩa là tài xế, lái xe, người lái xe. Từ này dùng để chỉ người điều khiển các phương tiện giao thông như ô tô, xe buýt, xe tải, taxi, v.v.
- Nghĩa chi tiết:
司机 dùng để chỉ người chuyên lái xe, có thể là nghề nghiệp hoặc người lái xe cho một tổ chức/cá nhân.
Trong văn nói hằng ngày, “司机” thường dùng với nghĩa thân mật như “anh lái xe”, “bác tài”, “tài xế”.
Có thể đi kèm với loại xe cụ thể:
出租车司机 (chūzūchē sījī) – tài xế taxi
卡车司机 (kǎchē sījī) – tài xế xe tải
公交司机 (gōngjiāo sījī) – tài xế xe buýt
专职司机 (zhuānzhí sījī) – tài xế chuyên nghiệp
- Loại từ:
名词 (Danh từ) – dùng để chỉ người làm nghề lái xe.
- Nghĩa tiếng Việt – tiếng Anh:
Tiếng Việt: tài xế, lái xe, bác tài.
Tiếng Anh: driver, chauffeur, motorist.
- Cấu tạo từ:
司 (sī): điều khiển, cai quản, phụ trách.
机 (jī): máy móc (ở đây chỉ máy xe).
→ “司机” nghĩa gốc là người điều khiển máy móc, sau này dùng riêng để chỉ người lái xe.
- Một số cách dùng thông dụng:
Từ / Cụm từ Nghĩa Ví dụ
出租车司机 tài xế taxi 出租车司机很熟悉这条路。
(Chūzūchē sījī hěn shúxī zhè tiáo lù.) – Tài xế taxi rất quen với con đường này.
卡车司机 tài xế xe tải 卡车司机要注意安全。
(Kǎchē sījī yào zhùyì ānquán.) – Tài xế xe tải phải chú ý an toàn.
专职司机 tài xế riêng 他家有一个专职司机。
(Tā jiā yǒu yí gè zhuānzhí sījī.) – Nhà anh ấy có một tài xế riêng.
公交司机 tài xế xe buýt 公交司机每天工作很辛苦。
(Gōngjiāo sījī měitiān gōngzuò hěn xīnkǔ.) – Tài xế xe buýt làm việc rất vất vả mỗi ngày.
女司机 nữ tài xế 她是一个技术很好的女司机。
(Tā shì yí gè jìshù hěn hǎo de nǚ sījī.) – Cô ấy là một nữ tài xế lái rất giỏi. - 30 câu ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và dịch nghĩa):
他是一名出租车司机。
(Tā shì yì míng chūzūchē sījī.)
→ Anh ấy là một tài xế taxi.
司机正在等乘客。
(Sījī zhèngzài děng chéngkè.)
→ Tài xế đang đợi hành khách.
公交司机每天起得很早。
(Gōngjiāo sījī měitiān qǐ de hěn zǎo.)
→ Tài xế xe buýt ngày nào cũng dậy rất sớm.
那个司机开车很稳。
(Nà gè sījī kāichē hěn wěn.)
→ Tài xế đó lái xe rất vững.
我叫司机来接你。
(Wǒ jiào sījī lái jiē nǐ.)
→ Tôi gọi tài xế đến đón bạn.
司机对这条路线非常熟悉。
(Sījī duì zhè tiáo lùxiàn fēicháng shúxī.)
→ Tài xế rất quen thuộc với tuyến đường này.
那位司机非常有经验。
(Nà wèi sījī fēicháng yǒu jīngyàn.)
→ Vị tài xế đó rất có kinh nghiệm.
出租车司机问我要去哪里。
(Chūzūchē sījī wèn wǒ yào qù nǎlǐ.)
→ Tài xế taxi hỏi tôi đi đâu.
他以前是个卡车司机。
(Tā yǐqián shì gè kǎchē sījī.)
→ Trước đây anh ấy là tài xế xe tải.
司机辛苦地工作了一整天。
(Sījī xīnkǔ de gōngzuò le yì zhěng tiān.)
→ Tài xế đã làm việc vất vả suốt cả ngày.
请让司机慢一点开。
(Qǐng ràng sījī màn yìdiǎn kāi.)
→ Xin bảo tài xế lái chậm một chút.
我对司机说:“请走高速路。”
(Wǒ duì sījī shuō: “Qǐng zǒu gāosù lù.”)
→ Tôi nói với tài xế: “Xin đi đường cao tốc.”
司机笑着和我们打招呼。
(Sījī xiàozhe hé wǒmen dǎ zhāohū.)
→ Tài xế mỉm cười chào chúng tôi.
那个司机喝酒后还开车,太危险了。
(Nà gè sījī hējiǔ hòu hái kāichē, tài wēixiǎn le.)
→ Tài xế đó uống rượu mà vẫn lái xe, quá nguy hiểm.
我认识一个很可靠的司机。
(Wǒ rènshi yí gè hěn kěkào de sījī.)
→ Tôi quen một tài xế rất đáng tin cậy.
司机帮我拿了行李。
(Sījī bāng wǒ ná le xínglǐ.)
→ Tài xế giúp tôi xách hành lý.
我打电话给司机确认时间。
(Wǒ dǎ diànhuà gěi sījī quèrèn shíjiān.)
→ Tôi gọi điện cho tài xế để xác nhận thời gian.
那个司机脾气不好。
(Nà gè sījī píqì bù hǎo.)
→ Tài xế đó tính tình không tốt.
专职司机每天都接送老板。
(Zhuānzhí sījī měitiān dōu jiēsòng lǎobǎn.)
→ Tài xế riêng mỗi ngày đều đưa đón sếp.
司机必须遵守交通规则。
(Sījī bìxū zūnshǒu jiāotōng guīzé.)
→ Tài xế phải tuân thủ luật giao thông.
那位司机救了很多人。
(Nà wèi sījī jiù le hěn duō rén.)
→ Vị tài xế đó đã cứu rất nhiều người.
我想请一个司机帮我送货。
(Wǒ xiǎng qǐng yí gè sījī bāng wǒ sòng huò.)
→ Tôi muốn thuê một tài xế giúp tôi giao hàng.
司机把车停在门口。
(Sījī bǎ chē tíng zài ménkǒu.)
→ Tài xế đỗ xe ở trước cửa.
司机正在加油。
(Sījī zhèngzài jiāyóu.)
→ Tài xế đang đổ xăng.
那个司机开错路了。
(Nà gè sījī kāi cuò lù le.)
→ Tài xế đó đã đi sai đường rồi.
我请司机等我五分钟。
(Wǒ qǐng sījī děng wǒ wǔ fēnzhōng.)
→ Tôi nhờ tài xế đợi tôi năm phút.
每个司机都要通过考试才能上岗。
(Měi gè sījī dōu yào tōngguò kǎoshì cáinéng shànggǎng.)
→ Mỗi tài xế đều phải qua kỳ thi mới được làm việc.
司机对乘客很有礼貌。
(Sījī duì chéngkè hěn yǒu lǐmào.)
→ Tài xế rất lịch sự với hành khách.
那个司机开车太快了。
(Nà gè sījī kāichē tài kuài le.)
→ Tài xế đó lái xe quá nhanh.
我父亲以前也是一名司机。
(Wǒ fùqīn yǐqián yě shì yì míng sījī.)
→ Trước đây cha tôi cũng là một tài xế.
- Từ liên quan:
驾驶员 (jiàshǐyuán): người điều khiển phương tiện (từ trang trọng hơn 司机)
开车 (kāichē): lái xe
司机证 (sījī zhèng): bằng lái xe
交通 (jiāotōng): giao thông
乘客 (chéngkè): hành khách
司机 (sījī) là một danh từ tiếng Trung rất thường gặp, có nghĩa là tài xế, lái xe, người điều khiển phương tiện giao thông (như ô tô, xe tải, xe buýt…). Đây là một từ rất thông dụng trong đời sống hằng ngày, công việc, và trong giao tiếp xã hội.
- Giải thích chi tiết
Hán tự: 司机
Pinyin: sījī
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt: tài xế, người lái xe, lái xe chuyên nghiệp
Từ đồng nghĩa: 驾驶员 (jiàshǐyuán – người điều khiển, tài xế – cách nói trang trọng hơn)
Từ liên quan: 开车的人 (người lái xe – cách nói thông thường hơn)
- Nguồn gốc và ý nghĩa từ
“司” nghĩa là phụ trách, đảm nhận một việc gì đó.
“机” trong đây chỉ máy móc, phương tiện (xe, tàu…).
→ Ghép lại, “司机” nghĩa là người phụ trách điều khiển phương tiện cơ giới (đặc biệt là ô tô).
Ngày nay, 司机 thường chỉ người chuyên lái xe cho người khác hoặc lái xe vận tải, xe taxi, xe buýt, xe tải, xe riêng, v.v.
- Cách dùng và phân loại
Cụm từ Nghĩa Giải thích
出租车司机 tài xế taxi Người lái taxi
卡车司机 tài xế xe tải Người lái xe chở hàng
公交司机 tài xế xe buýt Người điều khiển xe công cộng
专职司机 tài xế chuyên nghiệp Người làm nghề lái xe toàn thời gian
私人司机 tài xế riêng Lái xe phục vụ cho một cá nhân hoặc công ty
网约车司机 tài xế xe công nghệ Lái xe cho các ứng dụng như Didi, Grab, v.v. - Ví dụ cơ bản (kèm phiên âm và tiếng Việt)
他是一名出租车司机。
(Tā shì yī míng chūzūchē sījī.)
Anh ấy là một tài xế taxi.
我父亲以前是卡车司机。
(Wǒ fùqīn yǐqián shì kǎchē sījī.)
Bố tôi trước đây là tài xế xe tải.
那个司机开车很稳。
(Nàgè sījī kāichē hěn wěn.)
Người tài xế đó lái xe rất vững vàng.
我们公司的老板有一个私人司机。
(Wǒmen gōngsī de lǎobǎn yǒu yī gè sīrén sījī.)
Sếp của công ty chúng tôi có một tài xế riêng.
公交司机每天要接送很多乘客。
(Gōngjiāo sījī měitiān yào jiēsòng hěn duō chéngkè.)
Tài xế xe buýt mỗi ngày phải đón và chở rất nhiều hành khách.
- Mẫu câu mở rộng (có ngữ cảnh cụ thể)
司机师傅,请您帮我开到火车站。
(Sījī shīfu, qǐng nín bāng wǒ kāi dào huǒchē zhàn.)
Bác tài ơi, làm ơn chở tôi đến ga tàu.
那个司机太累了,需要休息一下。
(Nàgè sījī tài lèi le, xūyào xiūxi yīxià.)
Người tài xế đó quá mệt rồi, cần nghỉ ngơi một chút.
昨天发生了一起司机酒后驾驶的事故。
(Zuótiān fāshēngle yī qǐ sījī jiǔhòu jiàshǐ de shìgù.)
Hôm qua đã xảy ra một vụ tai nạn do tài xế lái xe sau khi uống rượu.
司机每天都要早起送货,非常辛苦。
(Sījī měitiān dōu yào zǎoqǐ sòng huò, fēicháng xīnkǔ.)
Tài xế mỗi ngày đều phải dậy sớm để giao hàng, rất vất vả.
司机在出发前要检查车辆的安全。
(Sījī zài chūfā qián yào jiǎnchá chēliàng de ānquán.)
Tài xế phải kiểm tra an toàn của xe trước khi khởi hành.
他不仅是司机,还是老板的助手。
(Tā bùjǐn shì sījī, hái shì lǎobǎn de zhùshǒu.)
Anh ta không chỉ là tài xế mà còn là trợ lý của sếp.
这位司机非常有经验,开车很安全。
(Zhè wèi sījī fēicháng yǒu jīngyàn, kāichē hěn ānquán.)
Vị tài xế này rất có kinh nghiệm, lái xe rất an toàn.
有些司机喜欢边开车边打电话,这是很危险的。
(Yǒuxiē sījī xǐhuān biān kāichē biān dǎ diànhuà, zhè shì hěn wēixiǎn de.)
Một số tài xế thích vừa lái xe vừa gọi điện thoại, điều này rất nguy hiểm.
出租车司机在城市里很熟悉道路。
(Chūzūchē sījī zài chéngshì lǐ hěn shúxī dàolù.)
Các tài xế taxi rất quen thuộc với đường phố trong thành phố.
我的叔叔是一位长途司机,经常开车去外地。
(Wǒ de shūshu shì yī wèi chángtú sījī, jīngcháng kāichē qù wàidì.)
Chú tôi là một tài xế đường dài, thường xuyên lái xe đi tỉnh khác.
- Một số cách gọi thân mật
司机师傅 (sījī shīfu): Cách gọi lịch sự, phổ biến ở Trung Quốc, tương tự như “bác tài”, “anh tài xế” ở Việt Nam.
Ví dụ:
司机师傅,请慢一点。
(Sījī shīfu, qǐng màn yīdiǎn.)
Bác tài ơi, làm ơn chạy chậm lại một chút.
- Phân biệt với các từ liên quan
Từ Nghĩa Khác biệt
司机 (sījī) tài xế (người lái xe chuyên nghiệp) Thông dụng, đời thường
驾驶员 (jiàshǐyuán) người điều khiển phương tiện (trang trọng, kỹ thuật) Dùng trong ngữ cảnh chính thức, quân đội, hàng không
开车的人 (kāi chē de rén) người lái xe Cách nói thông thường, không chuyên nghiệp
司机 là danh từ, chỉ người lái xe chuyên nghiệp hoặc người điều khiển phương tiện giao thông.
Thường dùng rộng rãi trong cả văn nói và văn viết.
Cách gọi lịch sự là 司机师傅.
Trái nghĩa (nghĩa vai trò) có thể là 乘客 (chéngkè – hành khách).
- Giải thích chi tiết về 司机
司机 (sījī): danh từ, chỉ người lái xe. Đây là từ thông dụng, chủ yếu chỉ người điều khiển ô tô, xe tải, xe buýt, taxi, xe khách, hoặc tàu hỏa, thậm chí cả xe công trình.
Trong nhiều ngữ cảnh thường gắn với các loại xe:
出租车司机 (chūzūchē sījī) → tài xế taxi
卡车司机 (kǎchē sījī) → tài xế xe tải
公交车司机 (gōngjiāochē sījī) → tài xế xe buýt
火车司机 (huǒchē sījī) → tài xế tàu hỏa
Trong cách xưng hô thường ngày, thay vì gọi thẳng “司机”, người Trung thường dùng 师傅 (shīfu) để gọi tài xế một cách lịch sự và thân mật.
Nghĩa mở rộng:
老司机 (lǎosījī) → nghĩa gốc là tài xế lâu năm, giàu kinh nghiệm. Trong tiếng lóng trên mạng còn ám chỉ người nhiều kinh nghiệm sống, biết nhiều điều (đôi khi mang sắc thái hài hước).
- Lưu ý dùng từ
司机 mang tính trung lập, chính thức.
Trong văn bản hành chính, thông báo tuyển dụng, thường dùng “司机” hoặc “驾驶员 (jiàshǐyuán)” → “lái xe” theo nghĩa nghề nghiệp chính thức.
Trong khẩu ngữ đời thường: hay gọi 司机师傅 (bác tài).
- 30 Mẫu câu chi tiết kèm phiên âm và dịch nghĩa
他是一名出租车司机。
(Tā shì yī míng chūzūchē sījī.)
→ Anh ấy là một tài xế taxi.
公交车司机每天都要起得很早。
(Gōngjiāochē sījī měitiān dōu yào qǐ de hěn zǎo.)
→ Tài xế xe buýt mỗi ngày đều phải dậy rất sớm.
卡车司机整夜开车运货。
(Kǎchē sījī zhěng yè kāichē yùnhuò.)
→ Tài xế xe tải lái xe cả đêm để chở hàng.
火车司机的责任非常重大。
(Huǒchē sījī de zérèn fēicháng zhòngdà.)
→ Trách nhiệm của tài xế tàu hỏa rất lớn.
那位司机因为超速被警察拦下来了。
(Nà wèi sījī yīnwèi chāosù bèi jǐngchá lán xiàlái le.)
→ Người tài xế đó bị cảnh sát chặn lại vì chạy quá tốc độ.
司机师傅,请把车停在前面。
(Sījī shīfu, qǐng bǎ chē tíng zài qiánmiàn.)
→ Bác tài, xin hãy dừng xe phía trước.
我的叔叔是一位经验丰富的司机。
(Wǒ de shūshu shì yī wèi jīngyàn fēngfù de sījī.)
→ Chú tôi là một tài xế nhiều kinh nghiệm.
那个司机很热情,还帮我搬行李。
(Nà gè sījī hěn rèqíng, hái bāng wǒ bān xínglǐ.)
→ Người tài xế đó rất nhiệt tình, còn giúp tôi khuân hành lý.
他年轻时曾经当过司机。
(Tā niánqīng shí céngjīng dāng guò sījī.)
→ Khi còn trẻ anh ấy từng làm tài xế.
我想应聘成为一名专职司机。
(Wǒ xiǎng yìngpìn chéngwéi yī míng zhuānzhí sījī.)
→ Tôi muốn ứng tuyển làm một tài xế chuyên nghiệp.
司机每天都要检查车辆是否安全。
(Sījī měitiān dōu yào jiǎnchá chēliàng shìfǒu ānquán.)
→ Tài xế hằng ngày phải kiểm tra xe có an toàn không.
公共汽车司机工作非常辛苦。
(Gōnggòng qìchē sījī gōngzuò fēicháng xīnkǔ.)
→ Công việc của tài xế xe buýt rất vất vả.
这位司机开车很稳。
(Zhè wèi sījī kāichē hěn wěn.)
→ Vị tài xế này lái xe rất vững.
出租车司机带我绕路了。
(Chūzūchē sījī dài wǒ ràolù le.)
→ Tài xế taxi chở tôi đi vòng đường.
他是一名长途客车司机。
(Tā shì yī míng chángtú kèchē sījī.)
→ Anh ấy là tài xế xe khách đường dài.
有些司机不遵守交通规则。
(Yǒuxiē sījī bù zūnshǒu jiāotōng guīzé.)
→ Một số tài xế không tuân thủ luật giao thông.
那个司机喝酒以后开车,结果出了事故。
(Nà gè sījī hējiǔ yǐhòu kāichē, jiéguǒ chū le shìgù.)
→ Người tài xế đó uống rượu rồi lái xe, kết quả gây tai nạn.
老司机告诉我们一些开车的技巧。
(Lǎosījī gàosu wǒmen yīxiē kāichē de jìqiǎo.)
→ “Tài xế lâu năm” đã nói cho chúng tôi vài kỹ thuật lái xe.
他梦想成为一名赛车司机。
(Tā mèngxiǎng chéngwéi yī míng sàichē sījī.)
→ Anh ấy mơ ước trở thành một tay đua xe.
司机必须集中注意力。
(Sījī bìxū jízhōng zhùyìlì.)
→ Tài xế nhất định phải tập trung.
我们雇了一名专门的司机。
(Wǒmen gù le yī míng zhuānmén de sījī.)
→ Chúng tôi thuê một tài xế riêng.
那位司机在公司工作了二十年。
(Nà wèi sījī zài gōngsī gōngzuò le èrshí nián.)
→ Người tài xế đó đã làm việc ở công ty suốt 20 năm.
他当司机已经十多年了。
(Tā dāng sījī yǐjīng shí duō nián le.)
→ Anh ấy đã làm tài xế hơn mười năm rồi.
很多司机抱怨油价太高。
(Hěn duō sījī bàoyuàn yóujià tài gāo.)
→ Nhiều tài xế than phiền giá xăng quá cao.
出租车司机经常要加班。
(Chūzūchē sījī jīngcháng yào jiābān.)
→ Các tài xế taxi thường phải làm thêm giờ.
这位司机对乘客非常有礼貌。
(Zhè wèi sījī duì chéngkè fēicháng yǒu lǐmào.)
→ Vị tài xế này rất lịch sự với hành khách.
那个司机在等红灯时打了个哈欠。
(Nà gè sījī zài děng hóngdēng shí dǎ le gè hāqian.)
→ Người tài xế đó ngáp khi đang chờ đèn đỏ.
我的哥哥是工厂的专职司机。
(Wǒ de gēgē shì gōngchǎng de zhuānzhí sījī.)
→ Anh trai tôi là tài xế chuyên trách của nhà máy.
有些司机喜欢边开车边听音乐。
(Yǒuxiē sījī xǐhuan biān kāichē biān tīng yīnyuè.)
→ Một số tài xế thích vừa lái xe vừa nghe nhạc.
我尊重那些辛苦的司机们。
(Wǒ zūnzhòng nàxiē xīnkǔ de sījīmen.)
→ Tôi rất tôn trọng những người tài xế vất vả.
- Định nghĩa đầy đủ của 司机 (sījī)
司机 là một danh từ (名词 míngcí), có nghĩa là:
Người lái xe, tài xế, người điều khiển phương tiện giao thông (thường là xe hơi, xe tải, xe buýt, xe taxi, v.v.).
Từ này dùng để chỉ người lái xe cho công ty, tổ chức, cơ quan, hoặc cá nhân. Trong tiếng Trung hiện đại, 司机 có thể dùng cho cả lái xe chuyên nghiệp và người lái xe thông thường.
- Phân tích cấu tạo từ
司 (sī): có nghĩa là “điều khiển, quản lý, phục vụ”.
机 (jī): nghĩa gốc là “máy”, ở đây chỉ “xe cơ giới, phương tiện cơ giới hóa”.
Ghép lại:
司机 nghĩa là người điều khiển phương tiện cơ giới (xe có máy) → tức là tài xế, người lái xe.
- Phân loại và cách dùng của 司机
Tùy theo ngữ cảnh, “司机” có thể chia thành nhiều loại khác nhau:
Loại Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
出租车司机 chūzūchē sījī tài xế taxi
公交司机 gōngjiāo sījī tài xế xe buýt
卡车司机 kǎchē sījī tài xế xe tải
火车司机 huǒchē sījī lái tàu hỏa
司机师傅 sījī shīfu bác tài (cách gọi lịch sự, thân mật)
专职司机 zhuānzhí sījī tài xế chuyên nghiệp / lái xe riêng
私人司机 sīrén sījī tài xế riêng, lái xe cá nhân
长途司机 chángtú sījī tài xế đường dài
网约车司机 wǎngyuēchē sījī tài xế đặt xe qua mạng (như Grab, Didi…)
- Đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: 名词 (Danh từ)
Chức năng: làm chủ ngữ, tân ngữ, hoặc bổ ngữ chỉ nghề nghiệp trong câu.
Có thể dùng 量词 (lượng từ) là 位 (wèi), 个 (gè), hoặc 名 (míng).
Ví dụ:
一位司机 (yí wèi sījī) – một người tài xế
三个司机 (sān gè sījī) – ba tài xế
一名司机 (yì míng sījī) – một người lái xe
- Từ đồng nghĩa và gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
驾驶员 jiàshǐyuán người điều khiển, người lái (mang tính kỹ thuật, trang trọng hơn) Dùng trong hàng không, quân đội, tàu hỏa
开车的人 kāi chē de rén người lái xe Cách nói thông thường
司机师傅 sījī shīfu bác tài, anh lái xe Cách nói tôn trọng, phổ biến trong hội thoại - Mẫu câu thông dụng có từ 司机
Ví dụ 1:
他是公司的司机。
Tā shì gōngsī de sījī.
Anh ấy là tài xế của công ty.
Ví dụ 2:
这位司机开车很稳。
Zhè wèi sījī kāi chē hěn wěn.
Người tài xế này lái xe rất ổn định.
Ví dụ 3:
我爸爸是一名出租车司机。
Wǒ bàba shì yì míng chūzūchē sījī.
Bố tôi là một tài xế taxi.
Ví dụ 4:
司机师傅,请带我去火车站。
Sījī shīfu, qǐng dài wǒ qù huǒchēzhàn.
Bác tài ơi, làm ơn chở tôi đến ga tàu hỏa.
Ví dụ 5:
那位司机因为超速被罚款了。
Nà wèi sījī yīnwèi chāosù bèi fákuǎn le.
Người tài xế đó bị phạt vì chạy quá tốc độ.
Ví dụ 6:
司机每天早上五点就开始工作。
Sījī měitiān zǎoshang wǔ diǎn jiù kāishǐ gōngzuò.
Các tài xế bắt đầu làm việc từ 5 giờ sáng mỗi ngày.
Ví dụ 7:
长途司机要有很强的耐力和精神力。
Chángtú sījī yào yǒu hěn qiáng de nàilì hé jīngshénlì.
Tài xế đường dài cần có sức bền và tinh thần rất mạnh mẽ.
Ví dụ 8:
我的私人司机每天负责接送我上班。
Wǒ de sīrén sījī měitiān fùzé jiēsòng wǒ shàngbān.
Tài xế riêng của tôi phụ trách đưa đón tôi đi làm mỗi ngày.
Ví dụ 9:
这位司机对路线非常熟悉。
Zhè wèi sījī duì lùxiàn fēicháng shúxī.
Người tài xế này rất quen thuộc với các tuyến đường.
Ví dụ 10:
司机应该遵守交通规则。
Sījī yīnggāi zūnshǒu jiāotōng guīzé.
Tài xế nên tuân thủ luật giao thông.
- Các cụm từ mở rộng thường gặp
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
司机证 sījī zhèng Giấy phép lái xe
司机岗位 sījī gǎngwèi Vị trí lái xe
招聘司机 zhāopìn sījī Tuyển dụng tài xế
司机培训 sījī péixùn Đào tạo lái xe
司机宿舍 sījī sùshè Ký túc xá tài xế
司机工资 sījī gōngzī Lương tài xế
司机安全 sījī ānquán An toàn lái xe
司机休息室 sījī xiūxī shì Phòng nghỉ cho tài xế - Các thành ngữ / ngữ cảnh mở rộng
司机打盹 (sījī dǎdǔn): tài xế ngủ gật
司机罢工 (sījī bàgōng): tài xế đình công
司机紧张 (sījī jǐnzhāng): tài xế căng thẳng
司机流动性大 (sījī liúdòngxìng dà): nghề tài xế có tính biến động cao
- Tổng kết ý nghĩa
司机 là danh từ chỉ nghề nghiệp tài xế / người lái xe, mang tính phổ thông, dùng được trong cả văn nói và văn viết.
Cách dùng linh hoạt, thường đi với lượng từ “位 / 名 / 个”.
Dạng lịch sự phổ biến là “司机师傅”.
Phân biệt rõ với từ 驾驶员 (jiàshǐyuán) – dùng trong văn phong chính quy hoặc kỹ thuật.
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: 司机 (sījī)
- Nghĩa tổng quát của từ 司机
Từ 司机 (sījī) là một danh từ (名词) trong tiếng Trung, có nghĩa là “tài xế, người lái xe” – chỉ người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới như ô tô, xe buýt, xe tải, taxi, hoặc các loại xe khác.
Trong đời sống hàng ngày, từ 司机 là một danh xưng rất phổ biến, có thể dùng để chỉ người làm nghề lái xe chuyên nghiệp hoặc người chịu trách nhiệm điều khiển phương tiện trong một tổ chức, công ty, gia đình.
- Cấu tạo từ
司 (sī): có nghĩa là “quản lý, điều hành, làm việc liên quan đến” (ví dụ: 公司 – công ty, 司法 – tư pháp).
机 (jī): trong từ này là viết tắt của 机器 (máy móc), ở đây ám chỉ “xe cơ giới, máy móc chạy động cơ”.
Ghép lại: 司机 nghĩa đen là “người điều khiển máy móc”, và nghĩa bóng là “người lái xe cơ giới”, tức là tài xế.
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ người – “tài xế, lái xe”.
- Giải thích chi tiết nghĩa
(1) 司机 = người lái xe, tài xế chuyên nghiệp
Dùng để chỉ những người làm nghề lái xe như lái taxi, xe tải, xe buýt, xe công ty, xe khách…
Có thể là nghề chính hoặc nghề phụ, nhưng đều mang ý nghĩa là người điều khiển xe có trách nhiệm.
Ví dụ:
出租车司机每天都很辛苦。
Chūzūchē sījī měitiān dōu hěn xīnkǔ.
Các tài xế taxi mỗi ngày đều rất vất vả.
公司的司机负责接送客户。
Gōngsī de sījī fùzé jiēsòng kèhù.
Tài xế của công ty phụ trách đón và tiễn khách hàng.
我爸爸是一名卡车司机。
Wǒ bàba shì yì míng kǎchē sījī.
Bố tôi là một tài xế xe tải.
公交车司机要注意安全。
Gōngjiāochē sījī yào zhùyì ānquán.
Tài xế xe buýt phải chú ý an toàn.
(2) 司机 = người lái xe riêng, lái xe phục vụ cá nhân hoặc lãnh đạo
Ngoài nghĩa “tài xế” thông thường, từ 司机 còn dùng để chỉ lái xe riêng cho cá nhân, lãnh đạo, doanh nhân, hoặc gia đình.
Ví dụ:
王先生的司机每天早上来接他上班。
Wáng xiānsheng de sījī měitiān zǎoshang lái jiē tā shàngbān.
Tài xế của ông Vương mỗi sáng đến đón ông đi làm.
我请了一个司机开车送我去机场。
Wǒ qǐng le yí gè sījī kāichē sòng wǒ qù jīchǎng.
Tôi thuê một tài xế lái xe đưa tôi ra sân bay.
老板的司机已经在楼下等了。
Lǎobǎn de sījī yǐjīng zài lóuxià děng le.
Tài xế của sếp đã chờ dưới lầu rồi.
(3) 司机 = người điều khiển phương tiện đặc biệt (mở rộng nghĩa)
Trong nhiều lĩnh vực, 司机 còn có thể dùng để chỉ người điều khiển các loại phương tiện khác như tàu, xe điện, tàu hỏa, v.v.
Ví dụ:
火车司机要经过严格的培训。
Huǒchē sījī yào jīngguò yángé de péixùn.
Tài xế tàu hỏa phải trải qua huấn luyện nghiêm ngặt.
地铁司机工作时间很有规律。
Dìtiě sījī gōngzuò shíjiān hěn yǒu guīlǜ.
Tài xế tàu điện ngầm có giờ làm việc rất đều đặn.
- Các cụm từ thường gặp với 司机
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
出租车司机 chūzūchē sījī Tài xế taxi
卡车司机 kǎchē sījī Tài xế xe tải
公交车司机 gōngjiāochē sījī Tài xế xe buýt
火车司机 huǒchē sījī Lái tàu hỏa
私人司机 sīrén sījī Tài xế riêng
专职司机 zhuānzhí sījī Tài xế chuyên nghiệp, lái xe toàn thời gian
司机室 sījī shì Buồng lái, cabin lái xe
司机证 sījī zhèng Giấy phép lái xe, bằng lái
司机岗位 sījī gǎngwèi Vị trí lái xe, chức vụ tài xế
驾驶司机 jiàshǐ sījī Người lái xe (nhấn mạnh hành động điều khiển xe) - Mẫu câu thông dụng với 司机
(1) Dùng để miêu tả nghề nghiệp
他是一名出租车司机。
Tā shì yì míng chūzūchē sījī.
Anh ấy là một tài xế taxi.
我叔叔是公司里的司机。
Wǒ shūshu shì gōngsī lǐ de sījī.
Chú tôi là tài xế trong công ty.
司机每天开车十几个小时,非常辛苦。
Sījī měitiān kāichē shí jǐ gè xiǎoshí, fēicháng xīnkǔ.
Tài xế mỗi ngày lái xe hơn mười tiếng, rất vất vả.
(2) Dùng để nói về công việc, nhiệm vụ của tài xế
司机要遵守交通规则。
Sījī yào zūnshǒu jiāotōng guīzé.
Tài xế phải tuân thủ luật giao thông.
司机负责把货物安全送到。
Sījī fùzé bǎ huòwù ānquán sòng dào.
Tài xế chịu trách nhiệm giao hàng an toàn.
司机迟到了,所以我们出发晚了。
Sījī chídào le, suǒyǐ wǒmen chūfā wǎn le.
Tài xế đến muộn nên chúng tôi khởi hành trễ.
(3) Dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày
师傅,司机,请送我到火车站。
Shīfu, sījī, qǐng sòng wǒ dào huǒchēzhàn.
Anh tài xế, làm ơn chở tôi đến ga tàu.
我找不到司机的电话号码。
Wǒ zhǎo bù dào sījī de diànhuà hàomǎ.
Tôi không tìm thấy số điện thoại của tài xế.
司机说路上堵车了。
Sījī shuō lùshang dǔchē le.
Tài xế nói đường bị kẹt xe.
(4) Dùng trong ngữ cảnh công sở, doanh nghiệp
公司的司机每天都要接送老板和客户。
Gōngsī de sījī měitiān dōu yào jiēsòng lǎobǎn hé kèhù.
Tài xế của công ty mỗi ngày đều phải đưa đón sếp và khách hàng.
我们正在招聘一名有经验的司机。
Wǒmen zhèngzài zhāopìn yì míng yǒu jīngyàn de sījī.
Chúng tôi đang tuyển một tài xế có kinh nghiệm.
- Một số ví dụ mở rộng và thành ngữ liên quan
司机技术很好。
Sījī jìshù hěn hǎo.
Tài xế có tay lái rất tốt.
司机把我们安全送到了目的地。
Sījī bǎ wǒmen ānquán sòng dào le mùdìdì.
Tài xế đã đưa chúng tôi đến nơi an toàn.
他是老司机了,经验丰富。
Tā shì lǎo sījī le, jīngyàn fēngfù.
Anh ấy là tài xế kỳ cựu, có nhiều kinh nghiệm.
Lưu ý:
Trong ngôn ngữ mạng hiện đại, từ “老司机 (lǎo sījī)” đôi khi còn có nghĩa ẩn dụ, dùng để nói vui người từng trải, hiểu đời, có kinh nghiệm phong phú trong một lĩnh vực nào đó. Tuy nhiên, trong văn viết hoặc ngữ cảnh nghiêm túc thì “老司机” chỉ có nghĩa “tài xế lâu năm”.
- Tổng kết nội dung
Mục Thông tin
Từ vựng 司机 (sījī)
Loại từ Danh từ (名词)
Nghĩa chính Tài xế, người lái xe
Cấu tạo 司 (điều hành, phụ trách) + 机 (máy móc, xe cơ giới)
Thường dùng trong Giao thông, nghề nghiệp, đời sống hàng ngày
Cụm từ phổ biến 出租车司机, 公交车司机, 私人司机, 专职司机, 火车司机
Ví dụ tiêu biểu 他是一名出租车司机。— Anh ấy là một tài xế taxi.
Tóm lại:
Từ 司机 (sījī) có nghĩa là người lái xe, tài xế, là người chịu trách nhiệm điều khiển và quản lý phương tiện giao thông cơ giới. Trong tiếng Trung hiện đại, đây là từ rất thông dụng, có thể dùng trong nhiều bối cảnh – từ công việc, đời sống đến xã hội. Nó biểu thị một nghề nghiệp mang tính phục vụ, đòi hỏi trách nhiệm, cẩn trọng và chuyên môn kỹ thuật cao.
- Nghĩa và Giải thích chi tiết
Hán tự: 司机
Phiên âm: sījī
Nghĩa tiếng Việt: tài xế, người lái xe, người điều khiển phương tiện giao thông.
Phân tích từ:
司 (sī): quản lý, điều khiển, đảm nhiệm.
机 (jī): máy, thiết bị (ở đây chỉ phương tiện có động cơ).
→ 司机 nghĩa là “người điều khiển máy móc”, đặc biệt chỉ người lái ô tô, xe buýt, xe tải, taxi…
Ngày nay, từ này gần như tương đương với “tài xế” hoặc “người lái xe” trong tiếng Việt.
- Loại từ và cách dùng
Loại từ Nghĩa Ghi chú
名词 (danh từ) tài xế, người lái xe Dùng để chỉ nghề nghiệp hoặc vai trò.
Từ ghép thông dụng 出租车司机 (tài xế taxi), 卡车司机 (tài xế xe tải), 公交司机 (tài xế xe buýt), 火车司机 (lái tàu), 司机师傅 (anh tài xế – cách gọi tôn trọng) Cực kỳ phổ biến trong đời sống - Cách dùng và cấu trúc thường gặp
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
当司机 làm tài xế 他当了十年的司机。
司机 + động từ tài xế làm gì đó 司机开车很稳。
跟司机说 nói với tài xế 你跟司机说一下目的地。
司机师傅 cách gọi lịch sự tài xế 司机师傅,请开慢一点。
公交司机 / 出租车司机 lái xe buýt / lái taxi 公交司机每天都很忙。 - 30 Câu ví dụ có phiên âm & tiếng Việt
他是一名出租车司机。
Tā shì yì míng chūzūchē sījī.
Anh ấy là một tài xế taxi.
公交司机每天都很辛苦。
Gōngjiāo sījī měitiān dōu hěn xīnkǔ.
Tài xế xe buýt mỗi ngày đều rất vất vả.
司机开车开得很稳。
Sījī kāichē kāi de hěn wěn.
Tài xế lái xe rất vững vàng.
司机师傅,请开慢一点。
Sījī shīfu, qǐng kāi màn yìdiǎn.
Anh tài xế ơi, xin lái chậm một chút.
我爸爸是一位卡车司机。
Wǒ bàba shì yí wèi kǎchē sījī.
Bố tôi là một tài xế xe tải.
那位司机人很好,总是帮别人。
Nà wèi sījī rén hěn hǎo, zǒng shì bāng biérén.
Người tài xế đó rất tốt, luôn giúp đỡ người khác.
出租车司机知道很多地方。
Chūzūchē sījī zhīdào hěn duō dìfāng.
Tài xế taxi biết rất nhiều nơi.
我请司机在这儿停一下。
Wǒ qǐng sījī zài zhèr tíng yíxià.
Tôi nhờ tài xế dừng lại ở đây một chút.
司机每天都要早起上班。
Sījī měitiān dōu yào zǎoqǐ shàngbān.
Tài xế phải dậy sớm đi làm mỗi ngày.
那个司机开车太快了。
Nà gè sījī kāichē tài kuài le.
Người tài xế đó lái xe quá nhanh.
火车司机的工作很重要。
Huǒchē sījī de gōngzuò hěn zhòngyào.
Công việc của lái tàu rất quan trọng.
我想当一名司机。
Wǒ xiǎng dāng yì míng sījī.
Tôi muốn trở thành một tài xế.
司机把车停在门口。
Sījī bǎ chē tíng zài ménkǒu.
Tài xế đỗ xe ở cửa.
她的丈夫是公交司机。
Tā de zhàngfu shì gōngjiāo sījī.
Chồng cô ấy là tài xế xe buýt.
司机正在等乘客上车。
Sījī zhèngzài děng chéngkè shàng chē.
Tài xế đang đợi hành khách lên xe.
我们的司机很幽默。
Wǒmen de sījī hěn yōumò.
Tài xế của chúng tôi rất hài hước.
司机每天都要检查车辆。
Sījī měitiān dōu yào jiǎnchá chēliàng.
Tài xế phải kiểm tra xe mỗi ngày.
那位司机对乘客很热情。
Nà wèi sījī duì chéngkè hěn rèqíng.
Người tài xế đó rất nhiệt tình với hành khách.
司机请我们系好安全带。
Sījī qǐng wǒmen jì hǎo ānquándài.
Tài xế yêu cầu chúng tôi thắt dây an toàn.
他开了十年车,是个老司机。
Tā kāi le shí nián chē, shì gè lǎo sījī.
Anh ấy lái xe mười năm rồi, là một tài xế lâu năm.
那位司机很负责,从不迟到。
Nà wèi sījī hěn fùzé, cóng bù chídào.
Người tài xế đó rất có trách nhiệm, chưa bao giờ đi muộn.
出租车司机问我去哪儿。
Chūzūchē sījī wèn wǒ qù nǎr.
Tài xế taxi hỏi tôi đi đâu.
司机下车帮我们拿行李。
Sījī xià chē bāng wǒmen ná xínglǐ.
Tài xế xuống xe giúp chúng tôi lấy hành lý.
司机告诉我到机场大概要半小时。
Sījī gàosù wǒ dào jīchǎng dàyuē yào bàn xiǎoshí.
Tài xế nói với tôi rằng đến sân bay mất khoảng nửa tiếng.
火车司机必须非常专心。
Huǒchē sījī bìxū fēicháng zhuānxīn.
Lái tàu phải cực kỳ tập trung.
那个司机喝酒开车,被警察抓了。
Nà gè sījī hējiǔ kāichē, bèi jǐngchá zhuā le.
Người tài xế đó lái xe sau khi uống rượu và bị cảnh sát bắt.
我请司机在前面的路口右转。
Wǒ qǐng sījī zài qiánmiàn de lùkǒu yòuzhuǎn.
Tôi nhờ tài xế rẽ phải ở ngã tư phía trước.
我坐的司机开车很稳,不晕车。
Wǒ zuò de sījī kāichē hěn wěn, bù yūnchē.
Tài xế chở tôi lái rất êm, không bị say xe.
公司为司机安排了午饭。
Gōngsī wèi sījī ānpái le wǔfàn.
Công ty sắp xếp bữa trưa cho các tài xế.
我对那位司机的服务很满意。
Wǒ duì nà wèi sījī de fúwù hěn mǎnyì.
Tôi rất hài lòng với dịch vụ của tài xế đó.
- Tổng kết và ghi nhớ
Mục Nội dung
Từ: 司机 (sījī)
Loại từ: Danh từ
Nghĩa: Tài xế, người lái xe
Từ liên quan: 出租车司机 (tài xế taxi)、公交司机 (tài xế xe buýt)、火车司机 (lái tàu)、卡车司机 (tài xế xe tải)
Cách gọi lịch sự: 司机师傅 (anh tài xế – biểu thị sự tôn trọng)
Từ trái nghĩa: 无人驾驶 (wúrén jiàshǐ – không người lái)
Ứng dụng: Mô tả nghề nghiệp, giao tiếp hàng ngày, tình huống đi lại
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: 司机 (sījī) – Driver – Tài xế / Lái xe
- Giải thích chi tiết nghĩa của từ 司机
Từ 司机 (sījī) là một danh từ (名词), dùng để chỉ người lái xe, tức là người điều khiển các phương tiện giao thông cơ giới như ô tô, xe tải, xe buýt, taxi, v.v.
Từ này được tạo thành bởi hai chữ:
司 (sī): có nghĩa là “quản lý, phụ trách, điều khiển”.
机 (jī): trong trường hợp này nghĩa là “máy” – ở đây ám chỉ “xe có động cơ”.
Vì vậy, 司机 có nghĩa gốc là “người điều khiển máy móc (phương tiện có động cơ)”, nhưng trong đời sống hiện nay, gần như luôn được hiểu là “người lái xe”.
Nghĩa cụ thể của 司机
Người lái xe nói chung
– Dùng để chỉ bất kỳ ai điều khiển phương tiện cơ giới như ô tô, xe buýt, xe tải, taxi, xe công ty…
Ví dụ: 公交司机 (tài xế xe buýt), 出租车司机 (tài xế taxi).
Chức danh nghề nghiệp
– Trong các tổ chức, công ty, đơn vị hành chính, “司机” là chức danh chỉ người được phân công lái xe phục vụ lãnh đạo, vận chuyển hàng hóa hoặc khách hàng.
Ví dụ: 公司司机 (tài xế công ty), 领导司机 (tài xế riêng của lãnh đạo).
Người lái xe chuyên nghiệp / nghề nghiệp
– Chỉ những người có bằng lái xe và làm nghề lái xe như một công việc chính thức.
Ví dụ: 职业司机 (tài xế chuyên nghiệp).
Từ mở rộng, nghĩa bóng (trên mạng Internet)
– Trong tiếng Trung mạng hiện đại, “老司机 (lǎo sījī)” còn có nghĩa bóng là “người có kinh nghiệm, rành rẽ” (ban đầu chỉ người lái xe lâu năm, sau dùng rộng rãi chỉ người “từng trải”).
Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, “老司机” cũng có hàm ý hài hước hoặc ám chỉ người hiểu biết nhiều chuyện “người lớn” (nên cần lưu ý tránh dùng sai ngữ cảnh trang trọng).
- Loại từ
Danh từ (名词)
→ Chỉ người, nghề nghiệp, hoặc vai trò trong hành động.
Ví dụ: 他是一名司机。→ Anh ấy là một người lái xe.
- Mẫu câu thông dụng với 司机
我是司机。 – Tôi là tài xế.
Wǒ shì sījī.
他是出租车司机。 – Anh ấy là tài xế taxi.
Tā shì chūzūchē sījī.
公司的司机每天都很忙。 – Tài xế của công ty mỗi ngày đều rất bận.
Gōngsī de sījī měitiān dōu hěn máng.
司机开车技术很好。 – Tay lái của người tài xế rất giỏi.
Sījī kāichē jìshù hěn hǎo.
司机安全地把我们送到了目的地。 – Tài xế đã đưa chúng tôi đến nơi an toàn.
Sījī ānquán de bǎ wǒmen sòng dàole mùdìdì.
- Nhiều ví dụ chi tiết, có Pinyin và tiếng Việt
Ví dụ 1:
我爸爸是一名司机。
Wǒ bàba shì yī míng sījī.
Bố tôi là một người lái xe.
Ví dụ 2:
司机正在等乘客上车。
Sījī zhèngzài děng chéngkè shàng chē.
Tài xế đang đợi hành khách lên xe.
Ví dụ 3:
那位司机开车很稳,不会让人晕车。
Nà wèi sījī kāichē hěn wěn, bú huì ràng rén yūn chē.
Người tài xế đó lái xe rất ổn định, không làm người khác say xe.
Ví dụ 4:
公交司机每天早出晚归,非常辛苦。
Gōngjiāo sījī měitiān zǎo chū wǎn guī, fēicháng xīnkǔ.
Tài xế xe buýt mỗi ngày đi sớm về muộn, rất vất vả.
Ví dụ 5:
出租车司机对这座城市的路线非常熟悉。
Chūzūchē sījī duì zhè zuò chéngshì de lùxiàn fēicháng shúxī.
Tài xế taxi rất quen thuộc với các tuyến đường trong thành phố này.
Ví dụ 6:
那个司机喝了酒还开车,太危险了。
Nàge sījī hē le jiǔ hái kāi chē, tài wēixiǎn le.
Người tài xế đó uống rượu mà vẫn lái xe, quá nguy hiểm.
Ví dụ 7:
公司给每位司机配了一部手机。
Gōngsī gěi měi wèi sījī pèi le yī bù shǒujī.
Công ty cấp một chiếc điện thoại cho mỗi tài xế.
Ví dụ 8:
那位司机帮助老人过马路,非常热心。
Nà wèi sījī bāngzhù lǎorén guò mǎlù, fēicháng rèxīn.
Người tài xế đó giúp cụ già qua đường, rất nhiệt tình.
Ví dụ 9:
司机们都要经过严格的培训。
Sījī men dōu yào jīngguò yángé de péixùn.
Các tài xế đều phải trải qua khóa huấn luyện nghiêm ngặt.
Ví dụ 10:
司机把车停在了公司门口。
Sījī bǎ chē tíng zài le gōngsī ménkǒu.
Tài xế đỗ xe ở trước cửa công ty.
Ví dụ 11:
那个司机太着急了,结果超速被罚了。
Nàge sījī tài zhāojí le, jiéguǒ chāosù bèi fá le.
Người tài xế đó quá vội vàng, kết quả là bị phạt vì chạy quá tốc độ.
Ví dụ 12:
火车司机必须非常集中注意力。
Huǒchē sījī bìxū fēicháng jízhōng zhùyìlì.
Người lái tàu hỏa phải cực kỳ tập trung.
Ví dụ 13:
老师问学生:“你们长大后想做什么?” 小明说:“我想当司机!”
Lǎoshī wèn xuéshēng: “Nǐmen zhǎng dà hòu xiǎng zuò shénme?” Xiǎo Míng shuō: “Wǒ xiǎng dāng sījī!”
Thầy giáo hỏi học sinh: “Khi lớn lên các em muốn làm nghề gì?” Tiểu Minh nói: “Em muốn làm tài xế!”
Ví dụ 14:
那位老司机经验丰富,开了二十多年车。
Nà wèi lǎo sījī jīngyàn fēngfù, kāi le èrshí duō nián chē.
Người tài xế lâu năm đó có kinh nghiệm phong phú, đã lái xe hơn 20 năm.
Ví dụ 15:
我的司机每天早上来接我上班。
Wǒ de sījī měitiān zǎoshang lái jiē wǒ shàngbān.
Tài xế của tôi đến đón tôi đi làm mỗi sáng.
Ví dụ 16:
他做司机已经十年了,对路线非常熟。
Tā zuò sījī yǐjīng shí nián le, duì lùxiàn fēicháng shú.
Anh ấy làm tài xế đã 10 năm rồi, rất quen thuộc với các tuyến đường.
Ví dụ 17:
那个司机服务态度很好,乘客都很满意。
Nàge sījī fúwù tàidù hěn hǎo, chéngkè dōu hěn mǎnyì.
Người tài xế đó có thái độ phục vụ rất tốt, hành khách đều rất hài lòng.
Ví dụ 18:
在中国,大部分司机都使用导航软件。
Zài Zhōngguó, dà bùfèn sījī dōu shǐyòng dǎoháng ruǎnjiàn.
Ở Trung Quốc, hầu hết tài xế đều sử dụng phần mềm dẫn đường.
Ví dụ 19:
公司招聘一名有经验的货车司机。
Gōngsī zhāopìn yī míng yǒu jīngyàn de huòchē sījī.
Công ty tuyển một tài xế xe tải có kinh nghiệm.
Ví dụ 20:
火车司机的工作责任重大。
Huǒchē sījī de gōngzuò zérèn zhòngdà.
Công việc của người lái tàu hỏa có trách nhiệm rất lớn.
- Một số từ ghép thường gặp với 司机
Từ ghép Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
出租车司机 chūzūchē sījī tài xế taxi taxi driver
公交司机 gōngjiāo sījī tài xế xe buýt bus driver
火车司机 huǒchē sījī người lái tàu hỏa train driver
货车司机 huòchē sījī tài xế xe tải truck driver
公司司机 gōngsī sījī tài xế công ty company driver
职业司机 zhíyè sījī tài xế chuyên nghiệp professional driver
私人司机 sīrén sījī tài xế riêng private driver
老司机 lǎo sījī tài xế lâu năm / người có kinh nghiệm experienced driver
女司机 nǚ sījī nữ tài xế female driver
司机 (sījī) là danh từ chỉ “người lái xe”, thường xuất hiện trong các ngữ cảnh giao thông, công việc và đời sống hằng ngày.
Từ này thể hiện nghề nghiệp gắn liền với trách nhiệm, an toàn và sự chuyên nghiệp.
Ngoài nghĩa cơ bản, “老司机” trong tiếng Trung hiện đại còn được dùng như một cách nói ẩn dụ chỉ người dày dạn kinh nghiệm, hiểu biết, lão luyện trong một lĩnh vực nào đó – tuy nhiên phải thận trọng khi dùng, vì trong khẩu ngữ mạng có thể mang hàm ý hài hước.

