HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster积极 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

积极 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

积极 (jījí) có nghĩa là tích cực, chủ động, năng nổ, hăng hái. Nó được dùng để chỉ thái độ, hành động hoặc tinh thần của con người đối với công việc, học tập, cuộc sống, thể hiện ý chí hướng về phía trước, chủ động tham gia, không thụ động. Tùy theo ngữ cảnh, 积极 có thể mang nhiều sắc thái khác nhau: Khi nói về thái độ → chỉ người có tinh thần tích cực, chủ động, không chờ đợi người khác thúc giục. Khi nói về hành động hoặc phản ứng → chỉ việc làm nhanh nhẹn, có hiệu quả, có tính thúc đẩy. Khi nói về ý chí, tư tưởng, thái độ sống → thể hiện sự lạc quan, hướng tới kết quả tốt đẹp.

5/5 - (1 bình chọn)

积极 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com

Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

Nghĩa của 积极 (jījí)

  • Hán – Việt: Tích cực
  • Từ loại:
  • Tính từ: tích cực, hăng hái, chủ động, cầu tiến.
  • (nghĩa mở rộng): có lợi, có tác dụng tốt, hiệu quả.
  • Đối nghĩa: 消极 (xiāojí) – tiêu cực, thụ động.

Cách dùng chính

  • Chỉ thái độ, hành vi chủ động, hăng hái
  • 她对学习非常积极。
    Tā duì xuéxí fēicháng jījí.
    Cô ấy rất tích cực trong việc học.
  • 他在公司里工作很积极。
    Tā zài gōngsī lǐ gōngzuò hěn jījí.
    Anh ấy làm việc rất tích cực trong công ty.
  • Chỉ tác dụng, kết quả có lợi
  • 新政策带来了积极的效果。
    Xīn zhèngcè dàilái le jījí de xiàoguǒ.
    Chính sách mới đã mang lại hiệu quả tích cực.
  • 这种做法有积极的作用。
    Zhè zhǒng zuòfǎ yǒu jījí de zuòyòng.
    Cách làm này có tác dụng tích cực.
  • Cấu trúc thường gặp
  • (工作/态度/表现) + 很/非常 + 积极
    → Thái độ/công việc/biểu hiện rất tích cực.
  • 积极 + 动词 (回答/参与/帮助/研发)
    → Tích cực làm gì.
  • 积极 + 地 + 动词
    → Làm việc gì một cách tích cực.

Ví dụ chi tiết (có phiên âm và dịch nghĩa)

  1. Thái độ, hành vi
  • 学生积极回答问题。
    Xuéshēng jījí huídá wèntí.
    Học sinh tích cực trả lời câu hỏi.
  • 他积极参加社区活动。
    Tā jījí cānjiā shèqū huódòng.
    Anh ấy tích cực tham gia hoạt động cộng đồng.
  • 我们要积极面对困难。
    Wǒmen yào jījí miànduì kùnnán.
    Chúng ta phải tích cực đối mặt với khó khăn.
  1. Kết quả, tác dụng
  • 这种药对病人有积极的影响。
    Zhè zhǒng yào duì bìngrén yǒu jījí de yǐngxiǎng.
    Loại thuốc này có ảnh hưởng tích cực đến bệnh nhân.
  • 互联网对社会发展起到了积极作用。
    Hùliánwǎng duì shèhuì fāzhǎn qǐdào le jījí zuòyòng.
    Internet đã đóng vai trò tích cực trong sự phát triển xã hội.
  • 他的建议产生了积极的效果。
    Tā de jiànyì chǎnshēng le jījí de xiàoguǒ.
    Lời đề nghị của anh ấy đã tạo ra hiệu quả tích cực.
  1. Trong giao tiếp hàng ngày
  • 你要积极一点,不要总是消极。
    Nǐ yào jījí yīdiǎn, búyào zǒngshì xiāojí.
    Bạn nên tích cực hơn, đừng lúc nào cũng tiêu cực.
  • 她用积极的心态面对生活。
    Tā yòng jījí de xīntài miànduì shēnghuó.
    Cô ấy đối diện cuộc sống với tâm thái tích cực.
  • 公司鼓励员工积极提出意见。
    Gōngsī gǔlì yuángōng jījí tíchū yìjiàn.
    Công ty khuyến khích nhân viên tích cực đưa ra ý kiến.

Phân biệt với từ gần nghĩa

  • 积极 (jījí): tích cực, chủ động, hăng hái, có lợi.
  • 主动 (zhǔdòng): chủ động, tự mình làm trước, nhấn mạnh hành động.
  • 热情 (rèqíng): nhiệt tình, niềm nở, thiên về thái độ đối xử với người khác.

Giải thích chi tiết từ 积极 (jījí)

  1. Nghĩa của từ 积极 (jījí)

Từ 积极 (jījí) có nghĩa là tích cực, chủ động, năng nổ, hăng hái.
Nó được dùng để chỉ thái độ, hành động hoặc tinh thần của con người đối với công việc, học tập, cuộc sống, thể hiện ý chí hướng về phía trước, chủ động tham gia, không thụ động.

Tùy theo ngữ cảnh, 积极 có thể mang nhiều sắc thái khác nhau:

Khi nói về thái độ → chỉ người có tinh thần tích cực, chủ động, không chờ đợi người khác thúc giục.

Khi nói về hành động hoặc phản ứng → chỉ việc làm nhanh nhẹn, có hiệu quả, có tính thúc đẩy.

Khi nói về ý chí, tư tưởng, thái độ sống → thể hiện sự lạc quan, hướng tới kết quả tốt đẹp.

  1. Loại từ và cách dùng

形容词 (Tính từ): chỉ tính cách, thái độ, tinh thần tích cực.
Ví dụ: 他态度很积极。Tā tàidù hěn jījí. – Thái độ của anh ấy rất tích cực.

副词 (Phó từ): chỉ cách thực hiện hành động một cách chủ động, hăng hái.
Ví dụ: 她积极地参加活动。Tā jījí de cānjiā huódòng. – Cô ấy tích cực tham gia hoạt động.

  1. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp

S + 对 + N + 很积极 – Thể hiện thái độ tích cực đối với điều gì đó.
Ví dụ: 他对学习很积极。– Anh ấy rất tích cực trong việc học.

积极地 + Động từ – Diễn tả hành động được thực hiện một cách chủ động.
Ví dụ: 学生积极地回答问题。– Học sinh tích cực trả lời câu hỏi.

S + 很/非常 + 积极 – Mô tả một người có tính cách, tinh thần hăng hái.
Ví dụ: 她是个非常积极的人。– Cô ấy là người rất tích cực.

保持积极的态度 – Giữ thái độ tích cực.
Ví dụ: 我们要保持积极的态度。– Chúng ta phải giữ tinh thần tích cực.

积极参加 / 积极响应 / 积极配合 – Dùng trong văn phong trang trọng, thường gặp trong báo chí, công sở.
Ví dụ: 大家积极参加公司活动。– Mọi người tích cực tham gia hoạt động của công ty.

  1. Nghĩa mở rộng và các trường hợp sử dụng

Trong học tập: 表示努力学习、主动学习。
(Biểu thị việc học hành chăm chỉ, chủ động học hỏi.)
Ví dụ: 学生要积极思考。– Học sinh cần tích cực tư duy.

Trong công việc: 表示工作态度认真、主动。
(Biểu thị thái độ làm việc nghiêm túc và chủ động.)
Ví dụ: 她对工作非常积极。– Cô ấy rất tích cực trong công việc.

Trong giao tiếp, cuộc sống: 表示乐观、热心参与。
(Thể hiện sự lạc quan, vui vẻ, chủ động tham gia.)
Ví dụ: 他是个积极乐观的人。– Anh ấy là người tích cực và lạc quan.

  1. Một số cụm từ thông dụng
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    积极参加 jījí cānjiā Tích cực tham gia
    积极回应 jījí huíyìng Tích cực phản hồi
    积极思考 jījí sīkǎo Tư duy tích cực
    积极配合 jījí pèihé Hợp tác chủ động
    积极工作 jījí gōngzuò Làm việc năng nổ
    积极态度 jījí tàidù Thái độ tích cực
    保持积极 bǎochí jījí Giữ tinh thần tích cực
    积极向上 jījí xiàngshàng Hướng về phía trước, cầu tiến
    积极发言 jījí fāyán Tích cực phát biểu
    积极努力 jījí nǔlì Cố gắng một cách tích cực
  2. Từ gần nghĩa và trái nghĩa

Gần nghĩa: 主动 (zhǔdòng – chủ động), 热心 (rèxīn – nhiệt tâm), 热情 (rèqíng – nhiệt tình), 乐观 (lèguān – lạc quan)

Trái nghĩa: 消极 (xiāojí – tiêu cực), 被动 (bèidòng – thụ động), 冷淡 (lěngdàn – lạnh nhạt)

  1. 30 Mẫu câu ví dụ chi tiết

他对学习很积极。
Tā duì xuéxí hěn jījí.
Anh ấy rất tích cực trong việc học.

她是个积极向上的人。
Tā shì gè jījí xiàngshàng de rén.
Cô ấy là người có tinh thần cầu tiến.

我们应该保持积极的态度。
Wǒmen yīnggāi bǎochí jījí de tàidù.
Chúng ta nên giữ thái độ tích cực.

学生们积极地回答老师的问题。
Xuéshēngmen jījí de huídá lǎoshī de wèntí.
Học sinh tích cực trả lời câu hỏi của giáo viên.

她积极参加了这次比赛。
Tā jījí cānjiā le zhè cì bǐsài.
Cô ấy tích cực tham gia cuộc thi lần này.

他对工作非常积极认真。
Tā duì gōngzuò fēicháng jījí rènzhēn.
Anh ấy rất tích cực và nghiêm túc trong công việc.

公司鼓励员工积极发言。
Gōngsī gǔlì yuángōng jījí fāyán.
Công ty khuyến khích nhân viên phát biểu tích cực.

她总是积极地帮助别人。
Tā zǒng shì jījí de bāngzhù biérén.
Cô ấy luôn chủ động giúp đỡ người khác.

我们要积极面对困难。
Wǒmen yào jījí miànduì kùnnán.
Chúng ta phải đối mặt với khó khăn một cách tích cực.

他积极参加社会活动。
Tā jījí cānjiā shèhuì huódòng.
Anh ấy tích cực tham gia các hoạt động xã hội.

老师表扬了积极发言的学生。
Lǎoshī biǎoyáng le jījí fāyán de xuéshēng.
Giáo viên khen ngợi học sinh tích cực phát biểu.

她的态度非常积极。
Tā de tàidù fēicháng jījí.
Thái độ của cô ấy vô cùng tích cực.

我会积极配合团队工作。
Wǒ huì jījí pèihé tuánduì gōngzuò.
Tôi sẽ chủ động phối hợp cùng nhóm làm việc.

他们积极响应公司的号召。
Tāmen jījí xiǎngyìng gōngsī de hàozhào.
Họ tích cực hưởng ứng lời kêu gọi của công ty.

她总是以积极的心态面对生活。
Tā zǒng shì yǐ jījí de xīntài miànduì shēnghuó.
Cô ấy luôn đối diện với cuộc sống bằng tâm thế tích cực.

积极的态度能带来成功。
Jījí de tàidù néng dàilái chénggōng.
Thái độ tích cực có thể mang lại thành công.

他积极准备考试。
Tā jījí zhǔnbèi kǎoshì.
Anh ấy tích cực chuẩn bị cho kỳ thi.

我喜欢那些积极努力的人。
Wǒ xǐhuān nàxiē jījí nǔlì de rén.
Tôi thích những người chăm chỉ và chủ động.

他在团队中表现得很积极。
Tā zài tuánduì zhōng biǎoxiàn de hěn jījí.
Anh ấy thể hiện rất tích cực trong nhóm.

大家都要积极参与讨论。
Dàjiā dōu yào jījí cānyù tǎolùn.
Mọi người đều nên tích cực tham gia thảo luận.

我们要积极适应新的环境。
Wǒmen yào jījí shìyìng xīn de huánjìng.
Chúng ta cần tích cực thích nghi với môi trường mới.

她的积极态度让人印象深刻。
Tā de jījí tàidù ràng rén yìnxiàng shēnkè.
Thái độ tích cực của cô ấy để lại ấn tượng sâu sắc.

孩子们在老师的鼓励下变得更积极了。
Háizimen zài lǎoshī de gǔlì xià biàn de gèng jījí le.
Nhờ sự khích lệ của cô giáo, các em trở nên tích cực hơn.

积极工作是取得好成绩的关键。
Jījí gōngzuò shì qǔdé hǎo chéngjī de guānjiàn.
Làm việc tích cực là chìa khóa để đạt được thành tích tốt.

他积极学习新技能。
Tā jījí xuéxí xīn jìnéng.
Anh ấy chủ động học kỹ năng mới.

我对未来充满积极的信心。
Wǒ duì wèilái chōngmǎn jījí de xìnxīn.
Tôi tràn đầy niềm tin tích cực vào tương lai.

我们应该积极参加公益活动。
Wǒmen yīnggāi jījí cānjiā gōngyì huódòng.
Chúng ta nên tích cực tham gia hoạt động từ thiện.

他积极地提出了很多好建议。
Tā jījí de tíchū le hěn duō hǎo jiànyì.
Anh ấy chủ động đưa ra rất nhiều ý kiến hay.

她总是鼓励别人要积极生活。
Tā zǒng shì gǔlì biérén yào jījí shēnghuó.
Cô ấy luôn khuyến khích người khác sống tích cực.

保持积极的心态是克服困难的第一步。
Bǎochí jījí de xīntài shì kèfú kùnnán de dì yī bù.
Giữ thái độ tích cực là bước đầu tiên để vượt qua khó khăn.

  1. Tổng kết
    Mục Nội dung
    Từ vựng 积极 (jījí)
    Loại từ Tính từ, Phó từ
    Nghĩa chính Tích cực, chủ động, năng nổ, hăng hái
    Dùng để miêu tả Thái độ, tinh thần, hành động chủ động
    Cụm phổ biến 积极参加、积极配合、积极思考、积极态度、积极响应
    Từ gần nghĩa 主动、热心、乐观
    Từ trái nghĩa 消极、被动

Giải thích chi tiết từ 积极 (jījí)

  1. Nghĩa cơ bản:

积极 có nghĩa là tích cực, hăng hái, chủ động, cầu tiến.

Thường dùng để chỉ thái độ, hành vi chủ động, nhiệt tình tham gia, hoặc chỉ tác dụng, ảnh hưởng có lợi.

Là từ đối lập với 消极 (xiāojí) = tiêu cực, thụ động.

  1. Phát âm: jījí (积 jī – thanh 1; 极 jí – thanh 2).
  2. Loại từ:

Tính từ: miêu tả thái độ, tính cách, trạng thái (ví dụ: 积极的态度 – thái độ tích cực).

Trạng từ: đứng trước động từ, chỉ cách làm việc tích cực, chủ động (ví dụ: 积极参加 – tích cực tham gia).

  1. Cách dùng phổ biến:

积极 + động từ → tích cực làm gì (积极参加, 积极回答, 积极帮助).

积极地 + động từ → làm việc gì một cách tích cực.

积极的 + danh từ → thái độ tích cực, ảnh hưởng tích cực.

起积极作用 → có tác dụng tích cực.

  1. Phân biệt:

积极: nhấn mạnh sự chủ động, hăng hái, có lợi.

热情: thiên về thái độ thân thiện, nhiệt tình.

主动: nhấn mạnh sự chủ động, không chờ người khác thúc đẩy.

30 mẫu câu với 积极 (có pinyin và dịch nghĩa)
1–10: Thái độ, tính cách
他对学习很积极。 Tā duì xuéxí hěn jījí. Anh ấy rất tích cực trong việc học.

她是一个积极的人。 Tā shì yí gè jījí de rén. Cô ấy là một người tích cực.

积极的态度很重要。 Jījí de tàidù hěn zhòngyào. Thái độ tích cực rất quan trọng.

他总是积极回答问题。 Tā zǒngshì jījí huídá wèntí. Anh ấy luôn tích cực trả lời câu hỏi.

孩子们积极参加活动。 Háizimen jījí cānjiā huódòng. Trẻ em tích cực tham gia hoạt động.

她积极帮助别人。 Tā jījí bāngzhù biéren. Cô ấy tích cực giúp đỡ người khác.

他对生活充满积极的态度。 Tā duì shēnghuó chōngmǎn jījí de tàidù. Anh ấy tràn đầy thái độ tích cực với cuộc sống.

我们要积极面对困难。 Wǒmen yào jījí miànduì kùnnán. Chúng ta phải tích cực đối mặt với khó khăn.

她积极地表达自己的意见。 Tā jījí de biǎodá zìjǐ de yìjiàn. Cô ấy tích cực bày tỏ ý kiến của mình.

他在公司里表现得很积极。 Tā zài gōngsī lǐ biǎoxiàn de hěn jījí. Anh ấy thể hiện rất tích cực trong công ty.

11–20: Công việc, học tập
我们要积极工作。 Wǒmen yào jījí gōngzuò. Chúng ta phải làm việc tích cực.

学生们积极回答老师的问题。 Xuéshēngmen jījí huídá lǎoshī de wèntí. Học sinh tích cực trả lời câu hỏi của thầy.

他积极参加社会活动。 Tā jījí cānjiā shèhuì huódòng. Anh ấy tích cực tham gia hoạt động xã hội.

她对科研很积极。 Tā duì kēyán hěn jījí. Cô ấy rất tích cực trong nghiên cứu khoa học.

我们要积极学习新知识。 Wǒmen yào jījí xuéxí xīn zhīshi. Chúng ta phải tích cực học tập kiến thức mới.

他积极提出建议。 Tā jījí tíchū jiànyì. Anh ấy tích cực đưa ra đề xuất.

员工们积极完成任务。 Yuángōngmen jījí wánchéng rènwu. Nhân viên tích cực hoàn thành nhiệm vụ.

她积极参加培训。 Tā jījí cānjiā péixùn. Cô ấy tích cực tham gia đào tạo.

我们要积极改进工作方法。 Wǒmen yào jījí gǎijìn gōngzuò fāngfǎ. Chúng ta phải tích cực cải tiến phương pháp làm việc.

他积极学习外语。 Tā jījí xuéxí wàiyǔ. Anh ấy tích cực học ngoại ngữ.

21–30: Ảnh hưởng, tác dụng
新政策起了积极作用。 Xīn zhèngcè qǐ le jījí zuòyòng. Chính sách mới đã có tác dụng tích cực.

这种方法很积极。 Zhè zhǒng fāngfǎ hěn jījí. Phương pháp này rất tích cực.

我们要从积极方面考虑问题。 Wǒmen yào cóng jījí fāngmiàn kǎolǜ wèntí. Chúng ta phải xem xét vấn đề từ khía cạnh tích cực.

他的建议对我们有积极影响。 Tā de jiànyì duì wǒmen yǒu jījí yǐngxiǎng. Đề xuất của anh ấy có ảnh hưởng tích cực đến chúng tôi.

这种态度对学习很积极。 Zhè zhǒng tàidù duì xuéxí hěn jījí. Thái độ này rất tích cực cho việc học.

我们要积极推动改革。 Wǒmen yào jījí tuīdòng gǎigé. Chúng ta phải tích cực thúc đẩy cải cách.

他积极参与环保活动。 Tā jījí cānyù huánbǎo huódòng. Anh ấy tích cực tham gia hoạt động bảo vệ môi trường.

这种药对病人有积极作用。 Zhè zhǒng yào duì bìngrén yǒu jījí zuòyòng. Loại thuốc này có tác dụng tích cực đối với bệnh nhân.

她积极影响了同事们。 Tā jījí yǐngxiǎng le tóngshìmen. Cô ấy đã ảnh hưởng tích cực đến đồng nghiệp.

我们要积极面对未来。 Wǒmen yào jījí miànduì wèilái. Chúng ta phải tích cực đối mặt với tương lai.

积极 (jījí) là một từ rất quan trọng trong tiếng Trung, thường được dùng trong công việc, học tập, và giao tiếp hàng ngày. Từ này biểu thị thái độ chủ động, tích cực, năng nổ, hăng hái trong hành động hoặc tư tưởng.

  1. Nghĩa cơ bản và loại từ

积极 (jījí) là tính từ (形容词), đôi khi cũng được dùng như trạng từ (副词) trong một số cấu trúc.

Nghĩa chính:

Tích cực, chủ động, năng nổ, hăng hái.

Biểu thị một thái độ hướng về phía trước, không thụ động, có tinh thần tham gia và hành động.

  1. Giải thích chi tiết về ý nghĩa

Từ cấu tạo:

积 (jī): tích lũy, gom góp, tập trung.

极 (jí): cực độ, cao nhất.
→ Khi kết hợp lại: 积极 nghĩa là “hết sức tập trung, chủ động, tích cực, năng động trong hành động hoặc suy nghĩ”.

Nghĩa 1: Thái độ chủ động, tích cực trong hành động hoặc tư tưởng.

Ví dụ:

他对工作很积极。
→ Anh ấy rất tích cực trong công việc.

Nghĩa 2: Biểu hiện sự nhiệt tình, hăng hái, năng nổ trong tham gia các hoạt động.

Ví dụ:

学生们积极地参加学校活动。
→ Học sinh tích cực tham gia các hoạt động của trường.

Nghĩa 3: (trong tâm lý, xã hội học) chỉ trạng thái tích cực, lạc quan, trái nghĩa với 消极 (xiāojí – tiêu cực).

Ví dụ:

要保持积极的心态。
→ Phải giữ thái độ tích cực.

  1. Cấu trúc và cách dùng thông dụng

对 + danh từ + 很积极
→ Rất tích cực đối với điều gì.
例: 他对学习很积极。→ Anh ấy rất tích cực trong việc học.

积极地 + động từ
→ Làm việc gì đó một cách tích cực.
例: 积极地参加、积极地发言、积极地工作。

保持积极的态度 / 心态
→ Giữ thái độ tích cực / tinh thần lạc quan.

积极参加 / 积极配合 / 积极响应 / 积极推动
→ Cụm thường dùng trong ngữ cảnh công việc, tổ chức.

  1. Ví dụ minh họa chi tiết (30 câu có phiên âm + tiếng Việt)

他对工作非常积极。
(Tā duì gōngzuò fēicháng jījí.)
Anh ấy rất tích cực trong công việc.

她积极地参加每一次会议。
(Tā jījí de cānjiā měi yīcì huìyì.)
Cô ấy tích cực tham dự mọi cuộc họp.

我们要保持积极的心态。
(Wǒmen yào bǎochí jījí de xīntài.)
Chúng ta phải giữ thái độ tích cực.

他学习态度很积极。
(Tā xuéxí tàidù hěn jījí.)
Thái độ học tập của anh ấy rất tích cực.

公司鼓励员工积极发言。
(Gōngsī gǔlì yuángōng jījí fāyán.)
Công ty khuyến khích nhân viên phát biểu tích cực.

她总是积极地帮助别人。
(Tā zǒngshì jījí de bāngzhù biérén.)
Cô ấy luôn tích cực giúp đỡ người khác.

我对这项工作持积极态度。
(Wǒ duì zhè xiàng gōngzuò chí jījí tàidù.)
Tôi có thái độ tích cực đối với công việc này.

孩子们在课堂上表现得很积极。
(Háizimen zài kètáng shàng biǎoxiàn de hěn jījí.)
Các em nhỏ thể hiện rất tích cực trong lớp học.

他积极地参与社会活动。
(Tā jījí de cānyù shèhuì huódòng.)
Anh ấy tích cực tham gia các hoạt động xã hội.

我们需要更多积极的想法。
(Wǒmen xūyào gèng duō jījí de xiǎngfǎ.)
Chúng ta cần nhiều ý tưởng tích cực hơn.

他对生活总是很积极。
(Tā duì shēnghuó zǒngshì hěn jījí.)
Anh ấy luôn sống rất tích cực.

要积极面对困难。
(Yào jījí miànduì kùnnán.)
Phải tích cực đối mặt với khó khăn.

老师表扬了那些积极发言的学生。
(Lǎoshī biǎoyáng le nàxiē jījí fāyán de xuéshēng.)
Giáo viên khen ngợi những học sinh phát biểu tích cực.

他积极响应公司的号召。
(Tā jījí xiǎngyìng gōngsī de hàozhào.)
Anh ấy tích cực hưởng ứng lời kêu gọi của công ty.

她积极地提出了很多建议。
(Tā jījí de tíchū le hěn duō jiànyì.)
Cô ấy tích cực đưa ra nhiều đề xuất.

面对失败,我们要积极调整自己。
(Miànduì shībài, wǒmen yào jījí tiáozhěng zìjǐ.)
Khi đối mặt với thất bại, chúng ta phải chủ động điều chỉnh bản thân.

我们应该积极学习新知识。
(Wǒmen yīnggāi jījí xuéxí xīn zhīshì.)
Chúng ta nên tích cực học hỏi kiến thức mới.

他积极地参加志愿者活动。
(Tā jījí de cānjiā zhìyuànzhě huódòng.)
Anh ấy tích cực tham gia hoạt động tình nguyện.

老板希望大家更积极一点。
(Lǎobǎn xīwàng dàjiā gèng jījí yīdiǎn.)
Ông chủ hy vọng mọi người năng động hơn một chút.

她是一个性格积极的人。
(Tā shì yīgè xìnggé jījí de rén.)
Cô ấy là người có tính cách tích cực.

我积极准备明天的报告。
(Wǒ jījí zhǔnbèi míngtiān de bàogào.)
Tôi đang tích cực chuẩn bị cho báo cáo ngày mai.

学生们积极配合老师的教学。
(Xuéshēngmen jījí pèihé lǎoshī de jiàoxué.)
Học sinh tích cực phối hợp với việc giảng dạy của giáo viên.

他积极推动项目的进展。
(Tā jījí tuīdòng xiàngmù de jìnzhǎn.)
Anh ấy tích cực thúc đẩy tiến độ của dự án.

面对批评,他仍然保持积极心态。
(Miànduì pīpíng, tā réngrán bǎochí jījí xīntài.)
Khi bị phê bình, anh ấy vẫn giữ tinh thần tích cực.

积极工作才能取得成功。
(Jījí gōngzuò cáinéng qǔdé chénggōng.)
Làm việc tích cực mới có thể đạt được thành công.

她积极参加公司的培训。
(Tā jījí cānjiā gōngsī de péixùn.)
Cô ấy tích cực tham gia khóa đào tạo của công ty.

我对未来充满积极的期待。
(Wǒ duì wèilái chōngmǎn jījí de qídài.)
Tôi tràn đầy kỳ vọng tích cực về tương lai.

积极的态度能改变一切。
(Jījí de tàidù néng gǎibiàn yīqiè.)
Thái độ tích cực có thể thay đổi tất cả.

他积极参与团队合作。
(Tā jījí cānyù tuánduì hézuò.)
Anh ấy tích cực tham gia làm việc nhóm.

我希望你能积极面对生活中的挑战。
(Wǒ xīwàng nǐ néng jījí miànduì shēnghuó zhōng de tiǎozhàn.)
Tôi hy vọng bạn có thể tích cực đối mặt với những thử thách trong cuộc sống.

  1. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
    Loại Từ Phiên âm Nghĩa
    Đồng nghĩa 主动 zhǔdòng chủ động
    热情 rèqíng nhiệt tình
    奋发 fènfā hăng hái, phấn khởi
    Trái nghĩa 消极 xiāojí tiêu cực, thụ động
    被动 bèidòng bị động
  2. Tổng kết
    Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa chính Dùng để chỉ
    积极 jījí Tính từ / Trạng từ Tích cực, chủ động, năng nổ Thái độ, hành vi, tinh thần, suy nghĩ

Từ vựng: 积极 (jījí)

  1. Giải thích chi tiết

Chữ Hán: 积极

Phiên âm: jījí

Loại từ: Tính từ (形容词)

Ý nghĩa cơ bản:

Chủ động, tích cực – chỉ thái độ hướng về phía trước, có tinh thần hăng hái, làm việc, học tập hoặc hành động với năng lượng cao, luôn chủ động chứ không bị động.
Hướng lên, có lợi, có ích – chỉ tính chất tốt, mang lại kết quả tốt đẹp.
Trong nhiều trường hợp, 积极 còn mang nghĩa “cầu tiến, tiến thủ”, dùng để khích lệ con người nỗ lực phát triển bản thân.

Ngược nghĩa: 消极 (xiāojí) = tiêu cực, thụ động.

Ví dụ:

态度积极 (tàidù jījí) → thái độ tích cực
积极进取 (jījí jìnqǔ) → tích cực cầu tiến
积极参加 (jījí cānjiā) → tích cực tham gia
积极配合 (jījí pèihé) → tích cực phối hợp

  1. Cách dùng trong thực tế

Từ 积极 thường dùng để:

Khen ngợi một người có thái độ tốt, không ngại khó, sẵn sàng tham gia.
Chỉ trạng thái tinh thần chủ động, cầu tiến trong học tập, công việc.
Miêu tả kết quả tốt, lợi ích mang tính tích cực.

Ví dụ: 老师希望学生们对学习保持积极的态度。
(Lǎoshī xīwàng xuéshēngmen duì xuéxí bǎochí jījí de tàidù.)
Giáo viên hy vọng học sinh giữ thái độ học tập tích cực.

  1. 30 mẫu câu ví dụ chi tiết với 积极

他对工作非常积极,总是提前完成任务。
(Tā duì gōngzuò fēicháng jījí, zǒngshì tíqián wánchéng rènwù.)
Anh ấy rất tích cực trong công việc, luôn hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.

学生们积极回答老师的问题,课堂气氛很活跃。
(Xuéshēngmen jījí huídá lǎoshī de wèntí, kètáng qìfēn hěn huóyuè.)
Học sinh tích cực trả lời câu hỏi của thầy, không khí lớp học rất sôi nổi.

我们应该积极面对困难,而不是逃避。
(Wǒmen yīnggāi jījí miànduì kùnnán, ér bùshì táobì.)
Chúng ta nên tích cực đối mặt với khó khăn, chứ không nên né tránh.

她的态度很积极,让人觉得很有希望。
(Tā de tàidù hěn jījí, ràng rén juéde hěn yǒu xīwàng.)
Thái độ của cô ấy rất tích cực, khiến mọi người cảm thấy đầy hy vọng.

他积极参加志愿者活动,帮助了很多人。
(Tā jījí cānjiā zhìyuànzhě huódòng, bāngzhù le hěn duō rén.)
Anh ấy tích cực tham gia hoạt động tình nguyện, giúp đỡ được nhiều người.

我们要保持积极乐观的心态。
(Wǒmen yào bǎochí jījí lèguān de xīntài.)
Chúng ta phải giữ một tâm thái tích cực và lạc quan.

积极的人往往更容易取得成功。
(Jījí de rén wǎngwǎng gèng róngyì qǔdé chénggōng.)
Người tích cực thường dễ dàng đạt được thành công hơn.

老板很欣赏他积极的工作精神。
(Lǎobǎn hěn xīnshǎng tā jījí de gōngzuò jīngshén.)
Ông chủ rất khen ngợi tinh thần làm việc tích cực của anh ấy.

孩子们积极发言,表达自己的想法。
(Háizimen jījí fāyán, biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ.)
Trẻ em tích cực phát biểu, bày tỏ ý kiến của mình.

他积极学习新的技能,不断提升自己。
(Tā jījí xuéxí xīn de jìnéng, búduàn tíshēng zìjǐ.)
Anh ấy tích cực học các kỹ năng mới, không ngừng nâng cao bản thân.

我们需要积极的态度来面对挑战。
(Wǒmen xūyào jījí de tàidù lái miànduì tiǎozhàn.)
Chúng ta cần thái độ tích cực để đối mặt với thử thách.

她积极锻炼身体,每天都跑步。
(Tā jījí duànliàn shēntǐ, měitiān dōu pǎobù.)
Cô ấy tích cực rèn luyện sức khỏe, ngày nào cũng chạy bộ.

他们积极配合医生的治疗,恢复得很快。
(Tāmen jījí pèihé yīshēng de zhìliáo, huīfù de hěn kuài.)
Họ tích cực phối hợp điều trị cùng bác sĩ nên hồi phục rất nhanh.

积极思考问题能帮助我们找到更好的解决办法。
(Jījí sīkǎo wèntí néng bāngzhù wǒmen zhǎodào gèng hǎo de jiějué bànfǎ.)
Tích cực suy nghĩ giúp chúng ta tìm ra cách giải quyết tốt hơn.

他的积极性很高,总是主动帮忙。
(Tā de jījíxìng hěn gāo, zǒngshì zhǔdòng bāngmáng.)
Anh ấy rất tích cực, luôn chủ động giúp đỡ.

这种积极的态度值得我们学习。
(Zhè zhǒng jījí de tàidù zhídé wǒmen xuéxí.)
Thái độ tích cực như thế này rất đáng để chúng ta học tập.

他积极解决问题,从不抱怨。
(Tā jījí jiějué wèntí, cóng bù bàoyuàn.)
Anh ấy tích cực giải quyết vấn đề, không bao giờ than phiền.

这个团队非常积极向上,充满活力。
(Zhège tuánduì fēicháng jījí xiàngshàng, chōngmǎn huólì.)
Đội ngũ này vô cùng tích cực và tràn đầy sức sống.

同学们正在积极准备期末考试。
(Tóngxuémen zhèngzài jījí zhǔnbèi qīmò kǎoshì.)
Các bạn học sinh đang tích cực chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ.

他总是积极提出新的想法。
(Tā zǒngshì jījí tíchū xīn de xiǎngfǎ.)
Anh ấy luôn tích cực đưa ra những ý tưởng mới.

父母希望孩子能够积极进取。
(Fùmǔ xīwàng háizi nénggòu jījí jìnqǔ.)
Cha mẹ hy vọng con cái có thể tích cực tiến thủ.

积极面对生活的人更容易快乐。
(Jījí miànduì shēnghuó de rén gèng róngyì kuàilè.)
Người sống tích cực thì dễ hạnh phúc hơn.

他积极改善工作方法,效率越来越高。
(Tā jījí gǎishàn gōngzuò fāngfǎ, xiàolǜ yuèláiyuè gāo.)
Anh ấy tích cực cải thiện phương pháp làm việc, hiệu suất ngày càng cao.

我们应该积极参加小组讨论。
(Wǒmen yīnggāi jījí cānjiā xiǎozǔ tǎolùn.)
Chúng ta nên tích cực tham gia thảo luận nhóm.

积极的思维方式能让人更加自信。
(Jījí de sīwéi fāngshì néng ràng rén gèngjiā zìxìn.)
Lối suy nghĩ tích cực giúp con người tự tin hơn.

他积极地与同事合作,关系非常融洽。
(Tā jījí de yǔ tóngshì hézuò, guānxì fēicháng róngqià.)
Anh ấy tích cực hợp tác với đồng nghiệp, mối quan hệ rất hòa thuận.

我们要培养积极乐观的性格。
(Wǒmen yào péiyǎng jījí lèguān de xìnggé.)
Chúng ta phải rèn luyện tính cách tích cực, lạc quan.

积极的反馈有助于改进工作。
(Jījí de fǎnkuì yǒu zhù yú gǎijìn gōngzuò.)
Phản hồi tích cực giúp cải thiện công việc.

他的积极态度感染了周围的人。
(Tā de jījí tàidù gǎnrǎn le zhōuwéi de rén.)
Thái độ tích cực của anh ấy đã lan tỏa đến mọi người xung quanh.

他对未来充满积极的希望和信心。
(Tā duì wèilái chōngmǎn jījí de xīwàng hé xìnxīn.)
Anh ấy tràn đầy hy vọng và niềm tin tích cực vào tương lai.

  1. Tổng kết
    积极 (jījí) là tính từ chỉ thái độ chủ động, hăng hái, tích cực, cầu tiến.
    Dùng nhiều trong bối cảnh công việc, học tập, giao tiếp xã hội, rèn luyện bản thân.
    Đối nghĩa với nó là 消极 (xiāojí) = tiêu cực, thụ động.
    Người Trung Quốc thường coi 积极 là một phẩm chất tốt, cần được khích lệ và rèn luyện.

积极 (jījí) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, có nghĩa là tích cực, chủ động, năng nổ, nhiệt tình trong hành động hoặc tư tưởng. Dưới đây là phần giải thích chi tiết:

  1. Nghĩa và loại từ

Từ loại: Tính từ (形容词)

Nghĩa tiếng Việt: Tích cực, chủ động, hăng hái, năng động

Nghĩa tiếng Anh: positive; active; energetic; proactive

  1. Giải thích chi tiết

Từ 积极 thường được dùng để mô tả:

Thái độ, tinh thần, hoặc hành động chủ động, hướng về phía trước, ngược lại với “消极 (xiāojí – tiêu cực)”.

Có thể dùng cho con người, thái độ học tập, làm việc, biện pháp, chính sách, v.v.

Ngoài ra, 积极 còn có thể chỉ mức độ tham gia cao hoặc phản ứng nhanh trong một hoạt động nào đó.

  1. Một số cách dùng thường gặp
    Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
    积极 + động từ Làm gì đó một cách tích cực 积极参加 (tích cực tham gia)
    积极 + danh từ Chỉ tinh thần, thái độ 积极态度 (thái độ tích cực)
    对……积极 Tích cực đối với cái gì 对工作积极 (tích cực trong công việc)
    积极地 + động từ Phó từ chỉ mức độ, nhấn mạnh hành động 积极地回应 (đáp lại một cách tích cực)
  2. Ví dụ chi tiết kèm phiên âm và dịch nghĩa

他对学习很积极。
Tā duì xuéxí hěn jījí.
Anh ấy rất tích cực trong việc học tập.

我们要积极参加社会活动。
Wǒmen yào jījí cānjiā shèhuì huódòng.
Chúng ta cần tích cực tham gia các hoạt động xã hội.

她在工作中表现得非常积极。
Tā zài gōngzuò zhōng biǎoxiàn de fēicháng jījí.
Cô ấy thể hiện rất tích cực trong công việc.

老师鼓励学生积极提问。
Lǎoshī gǔlì xuéshēng jījí tíwèn.
Giáo viên khuyến khích học sinh tích cực đặt câu hỏi.

我们应该积极面对困难。
Wǒmen yīnggāi jījí miànduì kùnnán.
Chúng ta nên đối mặt với khó khăn một cách tích cực.

他对生活充满了积极的态度。
Tā duì shēnghuó chōngmǎn le jījí de tàidù.
Anh ấy có thái độ rất tích cực đối với cuộc sống.

公司需要积极的人才。
Gōngsī xūyào jījí de réncái.
Công ty cần những nhân tài năng động và tích cực.

她积极地帮助别人。
Tā jījí de bāngzhù biéren.
Cô ấy tích cực giúp đỡ người khác.

我希望你能积极参加会议。
Wǒ xīwàng nǐ néng jījí cānjiā huìyì.
Tôi hy vọng bạn sẽ tích cực tham gia cuộc họp.

政府采取了积极的措施来解决问题。
Zhèngfǔ cǎiqǔ le jījí de cuòshī lái jiějué wèntí.
Chính phủ đã thực hiện các biện pháp tích cực để giải quyết vấn đề.

他对未来持积极的看法。
Tā duì wèilái chí jījí de kànfǎ.
Anh ấy có quan điểm tích cực về tương lai.

孩子们在课堂上非常积极。
Háizimen zài kètáng shàng fēicháng jījí.
Các em nhỏ rất tích cực trong lớp học.

积极努力就会有好结果。
Jījí nǔlì jiù huì yǒu hǎo jiéguǒ.
Cố gắng tích cực thì sẽ có kết quả tốt.

他总是以积极的心态面对生活。
Tā zǒngshì yǐ jījí de xīntài miànduì shēnghuó.
Anh ấy luôn đối diện cuộc sống bằng tâm thế tích cực.

老板很欣赏他积极的态度。
Lǎobǎn hěn xīnshǎng tā jījí de tàidù.
Ông chủ rất đánh giá cao thái độ tích cực của anh ấy.

  1. Phân biệt với “主动 (zhǔdòng)”

积极 nhấn mạnh thái độ, tinh thần, năng lượng tích cực.

主动 nhấn mạnh sự chủ động, tự mình hành động trước mà không cần yêu cầu.
Ví dụ:

他在工作中很积极。→ Anh ấy rất tích cực trong công việc (thái độ tốt).

他主动帮助别人。→ Anh ấy chủ động giúp người khác (hành động tự phát).

  1. Một số cụm từ cố định thường gặp
    Cụm từ Nghĩa
    积极态度 (jījí tàidù) Thái độ tích cực
    积极因素 (jījí yīnsù) Yếu tố tích cực
    积极分子 (jījí fènzǐ) Người năng nổ, người tiên phong
    积极影响 (jījí yǐngxiǎng) Ảnh hưởng tích cực
    积极行动 (jījí xíngdòng) Hành động tích cực
    积极配合 (jījí pèihé) Phối hợp tích cực

积极 (jījí) là một từ thường dùng trong tiếng Trung, mang ý nghĩa liên quan đến sự chủ động, tích cực, năng động và thái độ hướng về phía trước. Đây là một từ có sắc thái rất quan trọng trong giao tiếp hàng ngày, công việc, học tập và trong các văn bản chính thức.

  1. Giải thích chi tiết

积极: chỉ thái độ, tinh thần hoặc hành động có sự chủ động, hăng hái, nhiệt tình, hướng tới kết quả tốt.

Có thể dùng để miêu tả con người, thái độ, tinh thần, hoặc dùng trong các văn cảnh như học tập, công việc, cuộc sống xã hội.

  1. Loại từ

Tính từ (形容词): biểu thị tính chất, trạng thái.

Trạng từ (副词): khi đứng trước động từ để bổ nghĩa, chỉ cách thức hành động.

  1. Các sắc thái nghĩa

Chủ động, tích cực (trái nghĩa với 消极 xiāojí: tiêu cực).

Hăng hái, có tinh thần tiến thủ.

Nhanh nhẹn, nhiệt tình tham gia vào việc gì đó.

  1. Mẫu câu cơ bản

积极 + động từ → chỉ sự chủ động làm việc gì.
Ví dụ: 积极参加 (chủ động tham gia), 积极学习 (học tập tích cực).

对……积极 → chỉ thái độ tích cực đối với một việc nào đó.
Ví dụ: 他对工作很积极。 (Anh ấy rất tích cực trong công việc).

  1. Ví dụ chi tiết kèm phiên âm và tiếng Việt

他在学习上非常积极。
(Tā zài xuéxí shàng fēicháng jījí.)
→ Anh ấy rất tích cực trong việc học tập.

我们要积极面对生活中的困难。
(Wǒmen yào jījí miànduì shēnghuó zhōng de kùnnán.)
→ Chúng ta cần tích cực đối mặt với những khó khăn trong cuộc sống.

她积极参加了公司的培训活动。
(Tā jījí cānjiāle gōngsī de péixùn huódòng.)
→ Cô ấy tích cực tham gia các hoạt động đào tạo của công ty.

对别人的意见要积极回应。
(Duì biérén de yìjiàn yào jījí huíyìng.)
→ Đối với ý kiến của người khác cần phản hồi một cách tích cực.

孩子们积极回答老师的问题。
(Háizimen jījí huídá lǎoshī de wèntí.)
→ Các em nhỏ tích cực trả lời câu hỏi của thầy cô.

他是一个积极向上的人。
(Tā shì yīgè jījí xiàng shàng de rén.)
→ Anh ấy là một người luôn tích cực, lạc quan.

我们要积极预防疾病。
(Wǒmen yào jījí yùfáng jíbìng.)
→ Chúng ta cần tích cực phòng ngừa bệnh tật.

他积极参加体育锻炼,身体越来越健康。
(Tā jījí cānjiā tǐyù duànliàn, shēntǐ yuèláiyuè jiànkāng.)
→ Anh ấy tích cực tham gia luyện tập thể thao, cơ thể ngày càng khỏe mạnh.

公司鼓励员工积极提出新想法。
(Gōngsī gǔlì yuángōng jījí tíchū xīn xiǎngfǎ.)
→ Công ty khuyến khích nhân viên tích cực đưa ra ý tưởng mới.

面对挑战,他总是保持积极的态度。
(Miànduì tiǎozhàn, tā zǒng shì bǎochí jījí de tàidù.)
→ Đối mặt với thử thách, anh ấy luôn giữ thái độ tích cực.

积极 (jījí) thường được dùng để khen ngợi người có tinh thần chủ động, hăng hái, nhiệt tình, không chần chừ hay thụ động, và là một từ trái ngược với 消极 (xiāojí: tiêu cực, thụ động).

积极 (jījí) là một tính từ (形容词) trong tiếng Trung, mang nghĩa tích cực, năng động, chủ động, hăng hái, nhiệt tình. Đây là một từ được dùng rất phổ biến trong giao tiếp, học tập, công việc, và mô tả thái độ, hành vi hoặc tinh thần của con người.

  1. Nghĩa chi tiết:

积极 diễn tả thái độ tích cực, chủ động, trái nghĩa với 消极 (xiāojí) – tiêu cực, thụ động.

Dùng để chỉ người có tinh thần cầu tiến, chăm chỉ, chủ động trong hành động hoặc công việc.

Ngoài ra, còn có thể dùng để mô tả biện pháp, phản ứng, thái độ… mang tính chủ động và hiệu quả.

  1. Cấu trúc từ:

积 (jī): tích lũy, góp lại

极 (jí): cực, mức độ cao nhất
→ 积极: tinh thần hoặc hành động ở mức cao, thể hiện sự nhiệt tình, chủ động.

  1. Loại từ:

Tính từ (形容词)

Có thể làm trạng ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.

  1. Nghĩa tiếng Việt – tiếng Anh:

Tiếng Việt: tích cực, chủ động, năng nổ, nhiệt tình.

Tiếng Anh: positive, active, energetic, proactive.

  1. Một số cách dùng thông dụng:
    Cách dùng Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
    积极的态度 thái độ tích cực 他对工作有很积极的态度。 (Tā duì gōngzuò yǒu hěn jījí de tàidù.) – Anh ấy có thái độ rất tích cực với công việc.
    积极参加 tham gia tích cực 同学们积极参加学校活动。 (Tóngxuémen jījí cānjiā xuéxiào huódòng.) – Các bạn học sinh tích cực tham gia hoạt động của trường.
    积极影响 ảnh hưởng tích cực 他的鼓励对我有积极的影响。 (Tā de gǔlì duì wǒ yǒu jījí de yǐngxiǎng.) – Sự khích lệ của anh ấy có ảnh hưởng tích cực đến tôi.
    积极推动 thúc đẩy tích cực 公司正在积极推动新项目。 (Gōngsī zhèngzài jījí tuīdòng xīn xiàngmù.) – Công ty đang tích cực thúc đẩy dự án mới.
    积极努力 cố gắng tích cực 他一直在积极努力提高自己。 (Tā yīzhí zài jījí nǔlì tígāo zìjǐ.) – Anh ấy luôn cố gắng tích cực để nâng cao bản thân.
  2. 30 câu ví dụ chi tiết (có phiên âm và dịch nghĩa):

他是一个非常积极的人。
(Tā shì yí gè fēicháng jījí de rén.)
→ Anh ấy là một người rất tích cực.

我们应该保持积极的心态。
(Wǒmen yīnggāi bǎochí jījí de xīntài.)
→ Chúng ta nên giữ một tâm thái tích cực.

她对学习很积极。
(Tā duì xuéxí hěn jījí.)
→ Cô ấy rất tích cực trong việc học.

公司鼓励员工积极创新。
(Gōngsī gǔlì yuángōng jījí chuàngxīn.)
→ Công ty khuyến khích nhân viên sáng tạo tích cực.

他积极参加志愿者活动。
(Tā jījí cānjiā zhìyuànzhě huódòng.)
→ Anh ấy tích cực tham gia hoạt động tình nguyện.

老师表扬了那些积极发言的学生。
(Lǎoshī biǎoyáng le nàxiē jījí fāyán de xuéshēng.)
→ Giáo viên khen ngợi những học sinh phát biểu tích cực.

我会积极面对困难。
(Wǒ huì jījí miànduì kùnnán.)
→ Tôi sẽ tích cực đối mặt với khó khăn.

他的态度非常积极乐观。
(Tā de tàidù fēicháng jījí lèguān.)
→ Thái độ của anh ấy rất tích cực và lạc quan.

我们需要更多积极的人来帮助团队。
(Wǒmen xūyào gèng duō jījí de rén lái bāngzhù tuánduì.)
→ Chúng ta cần thêm nhiều người tích cực để giúp đỡ đội nhóm.

他积极表达了自己的看法。
(Tā jījí biǎodále zìjǐ de kànfǎ.)
→ Anh ấy tích cực bày tỏ quan điểm của mình.

我希望你能更积极一点。
(Wǒ xīwàng nǐ néng gèng jījí yīdiǎn.)
→ Tôi hy vọng bạn có thể tích cực hơn một chút.

她的积极态度感染了大家。
(Tā de jījí tàidù gǎnrǎn le dàjiā.)
→ Thái độ tích cực của cô ấy đã truyền cảm hứng cho mọi người.

他对生活的态度很积极。
(Tā duì shēnghuó de tàidù hěn jījí.)
→ Anh ấy có thái độ sống rất tích cực.

我们要积极应对变化。
(Wǒmen yào jījí yìngduì biànhuà.)
→ Chúng ta cần tích cực ứng phó với thay đổi.

公司采取了积极的措施。
(Gōngsī cǎiqǔ le jījí de cuòshī.)
→ Công ty đã thực hiện các biện pháp tích cực.

他积极参与讨论。
(Tā jījí cānyù tǎolùn.)
→ Anh ấy tích cực tham gia thảo luận.

我对未来充满积极的希望。
(Wǒ duì wèilái chōngmǎn jījí de xīwàng.)
→ Tôi tràn đầy hy vọng tích cực về tương lai.

她总是积极地帮助别人。
(Tā zǒngshì jījí de bāngzhù biérén.)
→ Cô ấy luôn tích cực giúp đỡ người khác.

他积极地承担责任。
(Tā jījí de chéngdān zérèn.)
→ Anh ấy tích cực gánh vác trách nhiệm.

学生们在课堂上积极发言。
(Xuéshēngmen zài kètáng shàng jījí fāyán.)
→ Học sinh phát biểu tích cực trong lớp học.

我们应该积极面对问题,而不是逃避。
(Wǒmen yīnggāi jījí miànduì wèntí, ér bù shì táobì.)
→ Chúng ta nên tích cực đối mặt với vấn đề, chứ không nên trốn tránh.

她的积极性很高。
(Tā de jījíxìng hěn gāo.)
→ Cô ấy có tinh thần tích cực rất cao.

他们积极响应政府的号召。
(Tāmen jījí xiǎngyìng zhèngfǔ de hàozhào.)
→ Họ tích cực hưởng ứng lời kêu gọi của chính phủ.

父母要引导孩子形成积极的价值观。
(Fùmǔ yào yǐndǎo háizi xíngchéng jījí de jiàzhíguān.)
→ Cha mẹ nên hướng dẫn con hình thành quan niệm giá trị tích cực.

我积极准备明天的面试。
(Wǒ jījí zhǔnbèi míngtiān de miànshì.)
→ Tôi đang tích cực chuẩn bị cho buổi phỏng vấn ngày mai.

经理对他积极的表现很满意。
(Jīnglǐ duì tā jījí de biǎoxiàn hěn mǎnyì.)
→ Giám đốc rất hài lòng với biểu hiện tích cực của anh ấy.

他们正在积极合作完成项目。
(Tāmen zhèngzài jījí hézuò wánchéng xiàngmù.)
→ Họ đang tích cực hợp tác để hoàn thành dự án.

我们的团队气氛非常积极。
(Wǒmen de tuánduì qìfēn fēicháng jījí.)
→ Không khí trong nhóm của chúng tôi rất tích cực.

她积极向上,从不轻易放弃。
(Tā jījí xiàngshàng, cóng bù qīngyì fàngqì.)
→ Cô ấy luôn hướng lên, tích cực và không bao giờ bỏ cuộc.

面对挑战,我们要积极应对。
(Miànduì tiǎozhàn, wǒmen yào jījí yìngduì.)
→ Đối mặt với thử thách, chúng ta cần phản ứng một cách tích cực.

  1. Từ liên quan:

消极 (xiāojí): tiêu cực

主动 (zhǔdòng): chủ động

热情 (rèqíng): nhiệt tình

努力 (nǔlì): nỗ lực

乐观 (lèguān): lạc quan

积极 (jījí) là một từ tiếng Trung rất phổ biến, mang nghĩa “tích cực”, “chủ động”, “nhiệt tình”, “hăng hái”. Từ này thường dùng để mô tả thái độ, hành vi, tinh thần hoặc cách tiếp cận của con người đối với một vấn đề.

  1. Giải thích chi tiết

Hán tự: 积极

Pinyin: jījí

Loại từ: Tính từ (形容词)

Nghĩa tiếng Việt: tích cực, chủ động, năng nổ, hăng hái.

Từ đối nghĩa: 消极 (xiāojí – tiêu cực)

Ý nghĩa chính:

Chỉ thái độ chủ động, tự giác hành động để đạt được mục tiêu nào đó, không thụ động.

Dùng để miêu tả người có tinh thần tiến thủ, ham học hỏi, có trách nhiệm.

Có thể dùng để mô tả cách xử lý, phương pháp hoặc biện pháp có tác dụng tốt, thúc đẩy kết quả tích cực.

  1. Giải thích chi tiết qua các cách dùng
    Nghĩa Giải thích Ví dụ
  2. Tích cực, hăng hái (về thái độ con người) Dùng khi nói về người luôn sẵn sàng tham gia, không lười biếng, chủ động trong công việc, học tập, cuộc sống. 他在工作中非常积极。
    (Tā zài gōngzuò zhōng fēicháng jījí.)
    Anh ấy rất tích cực trong công việc.
  3. Chủ động, năng động (về hành động) Chỉ người hoặc tổ chức không chờ đợi, mà chủ động giải quyết, hành động trước. 我们应该积极解决问题。
    (Wǒmen yīnggāi jījí jiějué wèntí.)
    Chúng ta nên chủ động giải quyết vấn đề.
  4. Tích cực (về mặt tác dụng, hiệu quả) Dùng với danh từ trừu tượng như “影响”, “作用”, “态度”… để chỉ ảnh hưởng tốt. 他的意见对公司有积极的影响。
    (Tā de yìjiàn duì gōngsī yǒu jījí de yǐngxiǎng.)
    Ý kiến của anh ấy có ảnh hưởng tích cực đến công ty.
  5. Các cụm thường đi với 积极

积极参加 (tích cực tham gia)

积极学习 (học tập tích cực)

积极工作 (làm việc tích cực)

积极态度 (thái độ tích cực)

积极影响 (ảnh hưởng tích cực)

积极行动 (hành động tích cực)

积极配合 (hợp tác tích cực)

  1. Mẫu câu thông dụng và ví dụ chi tiết

他对生活很积极。
(Tā duì shēnghuó hěn jījí.)
Anh ấy rất tích cực trong cuộc sống.

我们要积极面对困难。
(Wǒmen yào jījí miànduì kùnnán.)
Chúng ta phải đối mặt với khó khăn một cách tích cực.

学生们都积极回答老师的问题。
(Xuéshēngmen dōu jījí huídá lǎoshī de wèntí.)
Các học sinh đều tích cực trả lời câu hỏi của giáo viên.

他是一位非常积极的员工。
(Tā shì yī wèi fēicháng jījí de yuángōng.)
Anh ấy là một nhân viên rất năng nổ.

她对学习态度很积极。
(Tā duì xuéxí tàidù hěn jījí.)
Cô ấy có thái độ học tập rất tích cực.

政府采取了积极的措施来解决问题。
(Zhèngfǔ cǎiqǔle jījí de cuòshī lái jiějué wèntí.)
Chính phủ đã áp dụng các biện pháp tích cực để giải quyết vấn đề.

他的父母鼓励他积极参加社会活动。
(Tā de fùmǔ gǔlì tā jījí cānjiā shèhuì huódòng.)
Cha mẹ anh ấy khuyến khích anh ấy tích cực tham gia hoạt động xã hội.

积极的人总是比消极的人更容易成功。
(Jījí de rén zǒng shì bǐ xiāojí de rén gèng róngyì chénggōng.)
Người tích cực thường dễ thành công hơn người tiêu cực.

我们需要积极的态度来应对挑战。
(Wǒmen xūyào jījí de tàidù lái yìngduì tiǎozhàn.)
Chúng ta cần thái độ tích cực để đối phó với thách thức.

公司希望员工能更积极地提出建议。
(Gōngsī xīwàng yuángōng néng gèng jījí de tíchū jiànyì.)
Công ty hy vọng nhân viên sẽ chủ động đưa ra ý kiến hơn.

  1. Phân biệt 积极 và 主动
    Từ Nghĩa chính Phạm vi sử dụng Ví dụ
    积极 Tích cực (thái độ, tinh thần) Trừu tượng, cảm xúc, thái độ 他工作态度很积极。
    (Thái độ làm việc của anh ấy rất tích cực.)
    主动 Chủ động (hành động) Cụ thể, hành vi thực tế 他主动帮助别人。
    (Anh ấy chủ động giúp người khác.)
  2. Tổng kết

积极 là từ chỉ thái độ và tinh thần chủ động, nhiệt tình, có tác động tốt đến kết quả.

Dùng được cho người, thái độ, biện pháp, ảnh hưởng…

Trái nghĩa là 消极 (tiêu cực, bị động).

  1. Định nghĩa chi tiết của 积极 (jījí)

积极 là một tính từ (形容词 xíngróngcí), có nghĩa là:

Chủ động, tích cực, năng nổ, nhiệt huyết, có tinh thần cầu tiến.
Từ này thường dùng để miêu tả thái độ, hành vi, tinh thần, hoặc phong cách làm việc của con người.

Ngoài ra, trong một số ngữ cảnh, “积极” còn có thể biểu thị sự chủ động phản ứng, phản ứng nhanh, hoặc sự sẵn sàng tham gia một việc gì đó.

  1. Phân tích nghĩa chi tiết

“积” (tích): có nghĩa là tích lũy, gom góp, chủ động làm.

“极” (cực): có nghĩa là cao độ, rất, vô cùng.

Ghép lại, “积极” mang ý nghĩa chủ động, tích cực, nhiệt tình một cách cao độ, trái nghĩa với “消极 (xiāojí)” — tiêu cực, bị động.

  1. Các cách dùng phổ biến của 积极

积极 + động từ: biểu thị thái độ chủ động làm việc gì đó.
Ví dụ: 积极参加、积极学习、积极工作、积极配合

积极地 + động từ: trạng từ, biểu thị cách thức hành động.
Ví dụ: 他积极地回答问题。

态度积极 / 积极态度: thái độ tích cực.

积极意义 / 积极影响: ý nghĩa tích cực, ảnh hưởng tích cực.

  1. Từ trái nghĩa và đồng nghĩa

Trái nghĩa: 消极 (xiāojí) – tiêu cực, bị động

Đồng nghĩa: 主动 (zhǔdòng), 热心 (rèxīn), 乐观 (lèguān)

  1. Một số cụm từ thông dụng với 积极
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    积极参加 jījí cānjiā Tham gia tích cực
    积极工作 jījí gōngzuò Làm việc tích cực
    积极学习 jījí xuéxí Học tập tích cực
    积极配合 jījí pèihé Phối hợp tích cực
    积极态度 jījí tàidù Thái độ tích cực
    积极影响 jījí yǐngxiǎng Ảnh hưởng tích cực
    积极分子 jījí fènzǐ Người năng nổ, người tiên phong
    积极响应 jījí xiǎngyìng Hưởng ứng tích cực
  2. Mẫu câu ví dụ minh họa chi tiết
    Ví dụ 1:

他对工作非常积极。
Tā duì gōngzuò fēicháng jījí.
Anh ấy rất tích cực trong công việc.

Ví dụ 2:

我们应该积极面对生活中的困难。
Wǒmen yīnggāi jījí miànduì shēnghuó zhōng de kùnnán.
Chúng ta nên tích cực đối mặt với những khó khăn trong cuộc sống.

Ví dụ 3:

她在课堂上总是积极回答老师的问题。
Tā zài kètáng shàng zǒng shì jījí huídá lǎoshī de wèntí.
Cô ấy luôn tích cực trả lời câu hỏi của giáo viên trong lớp học.

Ví dụ 4:

他积极地参加了公司的志愿活动。
Tā jījí de cānjiā le gōngsī de zhìyuàn huódòng.
Anh ấy tích cực tham gia hoạt động tình nguyện của công ty.

Ví dụ 5:

你的积极态度给团队带来了很多动力。
Nǐ de jījí tàidù gěi tuánduì dàilái le hěn duō dònglì.
Thái độ tích cực của bạn đã mang lại nhiều động lực cho cả nhóm.

Ví dụ 6:

政府鼓励大家积极保护环境。
Zhèngfǔ gǔlì dàjiā jījí bǎohù huánjìng.
Chính phủ khuyến khích mọi người tích cực bảo vệ môi trường.

Ví dụ 7:

我们要保持积极乐观的心态。
Wǒmen yào bǎochí jījí lèguān de xīntài.
Chúng ta phải giữ thái độ tích cực và lạc quan.

Ví dụ 8:

他是一个非常积极向上的人。
Tā shì yí gè fēicháng jījí xiàngshàng de rén.
Anh ấy là một người vô cùng tích cực và cầu tiến.

  1. Phân biệt “积极” và “主动”
    Từ Nghĩa Khác biệt chính
    积极 Nhấn mạnh thái độ tinh thần tích cực, năng nổ, cầu tiến Mang tính cảm xúc, tinh thần
    主动 Nhấn mạnh hành động tự giác, không chờ ai bảo Mang tính hành vi, chủ động hành động

Ví dụ:
他在工作中很积极,也很主动。
Tā zài gōngzuò zhōng hěn jījí, yě hěn zhǔdòng.
Anh ấy trong công việc vừa tích cực vừa chủ động.

  1. Tổng kết ý nghĩa

积极 biểu thị thái độ sống, tinh thần làm việc tích cực, lạc quan, nhiệt tình.

Dùng để miêu tả con người, thái độ, hành vi hoặc ảnh hưởng xã hội.

Trái nghĩa với 消极 (tiêu cực, bị động).

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: 积极 (jījí)

  1. Nghĩa tổng quát của từ 积极

Từ 积极 (jījí) là một từ rất thường gặp trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt trong các ngữ cảnh liên quan đến học tập, công việc, thái độ sống, tinh thần làm việc hoặc hành động.
Nó mang nghĩa “tích cực, chủ động, năng nổ, nhiệt tình” và thường được dùng để chỉ thái độ, hành động, hoặc tư duy hướng về phía trước, trái ngược với “消极 (xiāojí)” nghĩa là “tiêu cực, thụ động”.

  1. Loại từ của 积极

Tính từ (形容词): miêu tả tính cách, thái độ hoặc trạng thái tinh thần tích cực, chủ động, hướng lên.

Phó từ (副词 – dùng ít hơn): biểu thị cách thức hành động chủ động, tích cực.

  1. Giải thích chi tiết ý nghĩa của 积极
    (1) 积极 = tích cực, chủ động, năng nổ (tính từ)

Dùng để miêu tả thái độ, hành vi hoặc tinh thần của con người mang tính chủ động, hướng về phía trước, không thụ động, không chần chừ.
Người “积极” là người luôn sẵn sàng hành động, không chờ đợi người khác thúc giục, có ý chí tiến thủ.

Ví dụ:

她对工作很积极。
Tā duì gōngzuò hěn jījí.
Cô ấy rất tích cực trong công việc.

学生们在课堂上发言很积极。
Xuéshēngmen zài kètáng shàng fāyán hěn jījí.
Học sinh rất tích cực phát biểu trong lớp học.

他性格开朗,做事积极主动。
Tā xìnggé kāilǎng, zuòshì jījí zhǔdòng.
Anh ấy tính cách vui vẻ, làm việc rất chủ động và tích cực.

我们要积极面对困难。
Wǒmen yào jījí miànduì kùnnán.
Chúng ta phải tích cực đối mặt với khó khăn.

(2) 积极 = thái độ hoặc hành động hướng lên, có tinh thần phấn đấu (tích cực tiến thủ)

Khi dùng trong các ngữ cảnh rộng hơn, từ này chỉ sự nỗ lực, phấn đấu, tinh thần cầu tiến, hướng về điều tốt đẹp.
Nó thường được dùng trong học tập, công việc, xã hội, và cả trong cuộc sống hàng ngày.

Ví dụ:

我们要保持积极的心态。
Wǒmen yào bǎochí jījí de xīntài.
Chúng ta phải giữ một thái độ tích cực.

他总是以积极的态度看待生活。
Tā zǒng shì yǐ jījí de tàidù kàndài shēnghuó.
Anh ấy luôn nhìn cuộc sống bằng thái độ tích cực.

公司鼓励员工积极创新。
Gōngsī gǔlì yuángōng jījí chuàngxīn.
Công ty khuyến khích nhân viên tích cực sáng tạo.

他是一个积极向上的人。
Tā shì yí gè jījí xiàng shàng de rén.
Anh ấy là một người tích cực, luôn hướng về phía trước.

(3) 积极 (danh từ hoặc trạng thái khái quát) – biểu thị “sự tích cực”, “tinh thần tích cực”

Dùng để nói đến mức độ chủ động, nhiệt huyết, tinh thần phấn đấu của tập thể hoặc cá nhân.

Ví dụ:

学习的积极很高。
Xuéxí de jījí hěn gāo.
Tinh thần học tập rất cao.

他参加活动的积极很强。
Tā cānjiā huódòng de jījí hěn qiáng.
Anh ấy rất tích cực tham gia các hoạt động.

  1. Các cụm từ thường gặp với 积极
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    积极分子 jījí fènzǐ Phần tử tích cực (người năng nổ, gương mẫu)
    积极参加 jījí cānjiā Tham gia tích cực
    积极工作 jījí gōngzuò Làm việc tích cực
    积极发言 jījí fāyán Phát biểu tích cực
    积极行动 jījí xíngdòng Hành động tích cực
    积极向上 jījí xiàng shàng Hướng về phía trước, phấn đấu vươn lên
    积极态度 jījí tàidù Thái độ tích cực
    积极影响 jījí yǐngxiǎng Ảnh hưởng tích cực
    积极应对 jījí yìngduì Ứng phó chủ động, tích cực
    积极进取 jījí jìnqǔ Tích cực cầu tiến, năng động phấn đấu
  2. Mẫu câu thông dụng với 积极
    (1) Biểu thị thái độ làm việc, học tập

他对学习非常积极。
Tā duì xuéxí fēicháng jījí.
Anh ấy rất tích cực trong việc học.

我们要积极准备考试。
Wǒmen yào jījí zhǔnbèi kǎoshì.
Chúng ta phải tích cực chuẩn bị cho kỳ thi.

积极工作的人总会有好结果。
Jījí gōngzuò de rén zǒng huì yǒu hǎo jiéguǒ.
Người làm việc tích cực luôn đạt được kết quả tốt.

(2) Biểu thị thái độ sống, tinh thần lạc quan

保持积极的生活态度很重要。
Bǎochí jījí de shēnghuó tàidù hěn zhòngyào.
Giữ thái độ sống tích cực là điều rất quan trọng.

我喜欢和积极的人在一起。
Wǒ xǐhuān hé jījí de rén zài yīqǐ.
Tôi thích ở bên những người tích cực.

他面对失败依然积极乐观。
Tā miànduì shībài yīrán jījí lèguān.
Anh ấy vẫn giữ tinh thần tích cực và lạc quan dù thất bại.

(3) Biểu thị hành động chủ động

我们要积极采取措施解决问题。
Wǒmen yào jījí cǎiqǔ cuòshī jiějué wèntí.
Chúng ta cần chủ động thực hiện các biện pháp để giải quyết vấn đề.

政府正在积极改善环境。
Zhèngfǔ zhèngzài jījí gǎishàn huánjìng.
Chính phủ đang tích cực cải thiện môi trường.

他们积极参加志愿活动。
Tāmen jījí cānjiā zhìyuàn huódòng.
Họ tích cực tham gia các hoạt động tình nguyện.

  1. Trái nghĩa với 积极
    Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    消极 xiāojí Tiêu cực, thụ động
    被动 bèidòng Bị động
    冷漠 lěngmò Lãnh đạm, thờ ơ
    懒惰 lǎnduò Lười biếng

Ví dụ đối lập:

他很积极,而她比较消极。
Tā hěn jījí, ér tā bǐjiào xiāojí.
Anh ấy rất tích cực, còn cô ấy thì khá tiêu cực.

  1. Một số cấu trúc cố định có thể học theo

对……很积极 – tích cực đối với cái gì

他对学习很积极。
Tā duì xuéxí hěn jījí.
Anh ấy rất tích cực học tập.

积极地 + Động từ – làm việc gì đó một cách tích cực

我们应该积极地参加活动。
Wǒmen yīnggāi jījí de cānjiā huódòng.
Chúng ta nên tích cực tham gia hoạt động.

保持积极的态度 / 心态 – giữ thái độ / tinh thần tích cực

要保持积极的心态,才能克服困难。
Yào bǎochí jījí de xīntài, cáinéng kèfú kùnnán.
Phải giữ tinh thần tích cực mới có thể vượt qua khó khăn.

以积极的方式…… – bằng cách tích cực nào đó

我们要以积极的方式面对挑战。
Wǒmen yào yǐ jījí de fāngshì miànduì tiǎozhàn.
Chúng ta cần đối mặt thử thách bằng thái độ tích cực.

  1. Tổng kết nội dung
    Mục Thông tin
    Từ vựng 积极 (jījí)
    Loại từ Tính từ (形容词)
    Nghĩa chính Tích cực, chủ động, năng nổ, nhiệt huyết
    Trái nghĩa 消极 (xiāojí) – Tiêu cực
    Thường dùng để Miêu tả thái độ, hành vi, tinh thần, cách ứng xử
    Cụm từ phổ biến 积极工作, 积极参加, 积极发言, 积极向上, 积极态度, 积极影响
    Ngữ cảnh thường gặp Học tập, công việc, giao tiếp, quản lý, xã hội

“积极 (jījí)” là một từ biểu thị thái độ, tinh thần hoặc hành động hướng lên, chủ động, năng nổ và không thụ động. Nó được dùng rộng rãi trong mọi lĩnh vực của đời sống hiện đại để thể hiện tinh thần phấn đấu, tinh thần cầu tiến và ý chí sống tích cực.
Người Trung Quốc thường dùng “积极” như một lời khen, biểu dương tinh thần làm việc hoặc học tập chăm chỉ, là một phẩm chất rất được đề cao trong văn hóa Trung Hoa.

  1. Nghĩa và Giải thích chi tiết

Hán tự: 积极
Phiên âm: jījí
Nghĩa tiếng Việt:
“tích cực”, “chủ động”, “nhiệt huyết”, “hăng hái”, “năng động”.

Phân tích:

积 (jī): tích tụ, tích lũy.

极 (jí): cực độ, rất, cực kỳ.
→ 积极 nghĩa là tích cực, hăng hái, chủ động làm việc, có tinh thần tiến tới, trái nghĩa với 消极 (xiāojí) – tiêu cực, bị động.

  1. Loại từ và cách dùng
    Loại từ Vai trò Nghĩa
    形容词 (tính từ) mô tả người, thái độ, hành vi tích cực, chủ động, năng nổ
    副词 (phó từ) bổ nghĩa cho động từ chủ động, tích cực làm việc gì
    2.1. Khi là tính từ

Dùng để mô tả thái độ, tinh thần, tính cách hoặc xu hướng hành động.

Thường đi với: 态度 (thái độ), 思想 (tư tưởng), 行为 (hành vi), 方面 (phương diện), 影响 (ảnh hưởng).

Ví dụ:

他是一个很积极的人。
→ Anh ấy là người rất tích cực.

她的态度很积极。
→ Thái độ của cô ấy rất tích cực.

2.2. Khi là phó từ

Đứng trước động từ để nhấn mạnh sự chủ động, nhanh nhẹn, nhiệt tình hành động.

Cấu trúc: 积极地 + 动词

Ví dụ:

他积极地参加各种活动。
→ Anh ấy tích cực tham gia các hoạt động khác nhau.

同学们积极地回答老师的问题。
→ Các bạn học sinh tích cực trả lời câu hỏi của thầy cô.

  1. Các cụm và mẫu câu phổ biến
    Cấu trúc Nghĩa Ví dụ ngắn
    对……很积极 rất tích cực với… 他对工作很积极。
    积极地 + 动词 làm gì một cách tích cực 她积极地发言。
    积极参加…… tích cực tham gia… 积极参加比赛。
    保持积极的态度 giữ thái độ tích cực 我们要保持积极的态度。
    积极影响 / 积极作用 ảnh hưởng / tác dụng tích cực 他对团队有积极的影响。
    积极向上 tích cực, hướng lên 青少年应该积极向上。
    积极应对 ứng phó một cách chủ động 我们要积极应对困难。
  2. 30 câu ví dụ có phiên âm & tiếng Việt

他对工作非常积极。
Tā duì gōngzuò fēicháng jījí.
Anh ấy rất tích cực trong công việc.

她是个性格积极的人。
Tā shì gè xìnggé jījí de rén.
Cô ấy là người có tính cách tích cực.

我们要保持积极的态度。
Wǒmen yào bǎochí jījí de tàidù.
Chúng ta phải giữ thái độ tích cực.

同学们积极地回答老师的问题。
Tóngxuémen jījí de huídá lǎoshī de wèntí.
Các bạn học sinh tích cực trả lời câu hỏi của thầy cô.

他积极参加学校的活动。
Tā jījí cānjiā xuéxiào de huódòng.
Anh ấy tích cực tham gia các hoạt động của trường.

你的意见很积极,对我们有帮助。
Nǐ de yìjiàn hěn jījí, duì wǒmen yǒu bāngzhù.
Ý kiến của bạn rất tích cực, giúp ích cho chúng tôi.

面对困难,我们要积极应对。
Miànduì kùnnán, wǒmen yào jījí yìngduì.
Khi đối mặt với khó khăn, chúng ta phải chủ động ứng phó.

她总是以积极的心态看待生活。
Tā zǒngshì yǐ jījí de xīntài kàndài shēnghuó.
Cô ấy luôn nhìn cuộc sống bằng tâm thế tích cực.

他的积极态度影响了整个团队。
Tā de jījí tàidù yǐngxiǎng le zhěnggè tuánduì.
Thái độ tích cực của anh ấy ảnh hưởng đến cả đội nhóm.

我会积极配合公司的安排。
Wǒ huì jījí pèihé gōngsī de ānpái.
Tôi sẽ tích cực phối hợp với sự sắp xếp của công ty.

积极的人更容易取得成功。
Jījí de rén gèng róngyì qǔdé chénggōng.
Người tích cực dễ đạt được thành công hơn.

她对新工作的态度非常积极。
Tā duì xīn gōngzuò de tàidù fēicháng jījí.
Cô ấy có thái độ rất tích cực đối với công việc mới.

我们要积极学习新知识。
Wǒmen yào jījí xuéxí xīn zhīshi.
Chúng ta nên chủ động học hỏi kiến thức mới.

他积极帮助同事解决问题。
Tā jījí bāngzhù tóngshì jiějué wèntí.
Anh ấy tích cực giúp đỡ đồng nghiệp giải quyết vấn đề.

我会积极准备明天的会议。
Wǒ huì jījí zhǔnbèi míngtiān de huìyì.
Tôi sẽ chủ động chuẩn bị cho cuộc họp ngày mai.

积极的态度能改变很多事情。
Jījí de tàidù néng gǎibiàn hěn duō shìqíng.
Thái độ tích cực có thể thay đổi rất nhiều điều.

我对未来充满积极的信心。
Wǒ duì wèilái chōngmǎn jījí de xìnxīn.
Tôi tràn đầy niềm tin tích cực vào tương lai.

他积极参加社会公益活动。
Tā jījí cānjiā shèhuì gōngyì huódòng.
Anh ấy tích cực tham gia các hoạt động công ích xã hội.

我们要积极面对失败。
Wǒmen yào jījí miànduì shībài.
Chúng ta phải đối mặt thất bại một cách tích cực.

她总能给人带来积极的能量。
Tā zǒng néng gěi rén dàilái jījí de néngliàng.
Cô ấy luôn mang lại năng lượng tích cực cho người khác.

他积极发言,提出了很多好建议。
Tā jījí fāyán, tíchū le hěn duō hǎo jiànyì.
Anh ấy phát biểu rất tích cực và đưa ra nhiều đề xuất hay.

公司鼓励员工积极创新。
Gōngsī gǔlì yuángōng jījí chuàngxīn.
Công ty khuyến khích nhân viên tích cực đổi mới sáng tạo.

老师表扬了那些积极回答问题的学生。
Lǎoshī biǎoyáng le nàxiē jījí huídá wèntí de xuéshēng.
Thầy giáo khen ngợi những học sinh tích cực trả lời câu hỏi.

她对生活的态度非常积极向上。
Tā duì shēnghuó de tàidù fēicháng jījí xiàngshàng.
Cô ấy có thái độ sống rất tích cực và tiến bộ.

面试时,他表现得很积极。
Miànshì shí, tā biǎoxiàn de hěn jījí.
Khi phỏng vấn, anh ấy thể hiện rất tích cực.

积极思考能帮助我们找到解决办法。
Jījí sīkǎo néng bāngzhù wǒmen zhǎodào jiějué bànfǎ.
Suy nghĩ tích cực giúp chúng ta tìm ra cách giải quyết.

他积极地参加公司培训。
Tā jījí de cānjiā gōngsī péixùn.
Anh ấy tích cực tham gia khóa đào tạo của công ty.

她是个积极向上的女孩。
Tā shì gè jījí xiàngshàng de nǚhái.
Cô ấy là một cô gái tích cực và lạc quan.

我希望你能保持积极的心态。
Wǒ xīwàng nǐ néng bǎochí jījí de xīntài.
Tôi hy vọng bạn có thể giữ được tinh thần tích cực.

这种积极的精神值得我们学习。
Zhè zhǒng jījí de jīngshén zhídé wǒmen xuéxí.
Tinh thần tích cực này rất đáng để chúng ta học hỏi.

  1. Tổng kết và ghi nhớ
    Mục Nội dung
    Từ: 积极 (jījí)
    Loại từ: Tính từ / Phó từ
    Nghĩa: Tích cực, chủ động, nhiệt huyết, năng động
    Từ trái nghĩa: 消极 (xiāojí) – tiêu cực, bị động
    Cụm hay gặp: 积极态度、积极影响、积极参加、积极行动、积极思考
    Cảm xúc mang theo: Tích cực, năng lượng cao, lạc quan, tiến bộ
    Ứng dụng: Mô tả con người, thái độ học tập/làm việc, hành vi xã hội, tư duy tích cực

Từ tiếng Trung: 积极 (jījí) – Positive / Active / Energetic – Tích cực / Chủ động / Nhiệt huyết

  1. Giải thích chi tiết nghĩa của từ 积极

Từ 积极 (jījí) là một tính từ (形容词) và đôi khi cũng có thể dùng như một trạng từ (副词) trong một số cấu trúc ngữ pháp. Từ này biểu thị thái độ tích cực, chủ động, năng nổ, nhiệt huyết trong hành động, suy nghĩ hoặc phản ứng đối với một sự việc nào đó.

Nghĩa tổng quát:

积极 mô tả trạng thái chủ động, hướng về phía trước, không thụ động, thường thể hiện một tinh thần mạnh mẽ, lạc quan, và sẵn sàng đối mặt với khó khăn.

Trong nhiều ngữ cảnh, 积极 là đối nghĩa với 消极 (xiāojí) – “tiêu cực, thụ động”.

Các sắc thái nghĩa của 积极:

Chủ động hành động: không chờ người khác thúc giục, tự bản thân thực hiện việc cần làm.
Ví dụ: 积极工作 (làm việc tích cực), 积极参加活动 (tích cực tham gia hoạt động).

Tích cực về thái độ: biểu hiện tinh thần lạc quan, sẵn sàng tiếp nhận nhiệm vụ hay thử thách.
Ví dụ: 态度积极 (thái độ tích cực).

Tích cực về ảnh hưởng hoặc kết quả: có tác dụng, có lợi, mang tính thúc đẩy, đối lập với “tiêu cực” (消极).
Ví dụ: 积极作用 (tác dụng tích cực).

  1. Loại từ của 积极

Tính từ (形容词): mô tả trạng thái, tính chất.
Ví dụ: 他是一个很积极的人。→ Anh ấy là một người rất tích cực.

Trạng từ (副词): bổ nghĩa cho động từ, biểu thị hành động được thực hiện một cách chủ động, tích cực.
Ví dụ: 我们要积极参加。→ Chúng ta phải tích cực tham gia.

  1. Mẫu câu thông dụng với 积极

对……很积极 – Rất tích cực đối với…
Ví dụ: 他对学习很积极。→ Anh ấy rất tích cực trong việc học.

积极地 + Động từ – Làm việc gì đó một cách tích cực.
Ví dụ: 他积极地参加比赛。→ Anh ấy tham gia cuộc thi một cách tích cực.

要积极 + Động từ – Cần phải tích cực làm gì đó.
Ví dụ: 我们要积极锻炼身体。→ Chúng ta cần tích cực rèn luyện cơ thể.

保持积极的态度 – Giữ thái độ tích cực.
Ví dụ: 无论遇到什么困难,都要保持积极的态度。→ Dù gặp bất cứ khó khăn gì cũng phải giữ thái độ tích cực.

发挥积极作用 – Phát huy tác dụng tích cực.
Ví dụ: 这项政策发挥了积极作用。→ Chính sách này đã phát huy tác dụng tích cực.

  1. Nhiều ví dụ minh họa cực kỳ chi tiết
    Ví dụ 1:

他对工作非常积极。

Tā duì gōngzuò fēicháng jījí.

Anh ấy rất tích cực trong công việc.

Ví dụ 2:

她在学习上一直很积极,从不偷懒。

Tā zài xuéxí shàng yīzhí hěn jījí, cóng bù tōulǎn.

Cô ấy luôn tích cực trong học tập, không bao giờ lười biếng.

Ví dụ 3:

老师鼓励学生积极发言。

Lǎoshī gǔlì xuéshēng jījí fāyán.

Giáo viên khuyến khích học sinh phát biểu tích cực.

Ví dụ 4:

我们要积极面对生活中的困难。

Wǒmen yào jījí miànduì shēnghuó zhōng de kùnnán.

Chúng ta cần tích cực đối mặt với những khó khăn trong cuộc sống.

Ví dụ 5:

他的态度非常积极,给大家带来了信心。

Tā de tàidù fēicháng jījí, gěi dàjiā dàilái le xìnxīn.

Thái độ của anh ấy rất tích cực, mang lại niềm tin cho mọi người.

Ví dụ 6:

政府正在积极采取措施解决这个问题。

Zhèngfǔ zhèngzài jījí cǎiqǔ cuòshī jiějué zhège wèntí.

Chính phủ đang tích cực thực hiện các biện pháp để giải quyết vấn đề này.

Ví dụ 7:

我希望你能积极一点,不要总是消极。

Wǒ xīwàng nǐ néng jījí yīdiǎn, bú yào zǒng shì xiāojí.

Tôi mong bạn có thể tích cực hơn, đừng lúc nào cũng tiêu cực.

Ví dụ 8:

这次会议上,他积极提出了许多有用的建议。

Zhè cì huìyì shàng, tā jījí tíchū le xǔduō yǒuyòng de jiànyì.

Trong cuộc họp lần này, anh ấy đã tích cực đưa ra rất nhiều ý kiến hữu ích.

Ví dụ 9:

我们要积极参加社会活动,贡献自己的力量。

Wǒmen yào jījí cānjiā shèhuì huódòng, gòngxiàn zìjǐ de lìliàng.

Chúng ta cần tích cực tham gia các hoạt động xã hội, đóng góp sức lực của mình.

Ví dụ 10:

科学家们正积极研究新的治疗方法。

Kēxuéjiā men zhèng jījí yánjiū xīn de zhìliáo fāngfǎ.

Các nhà khoa học đang tích cực nghiên cứu các phương pháp điều trị mới.

Ví dụ 11:

我父母总是教育我要积极向上。

Wǒ fùmǔ zǒng shì jiàoyù wǒ yào jījí xiàngshàng.

Cha mẹ tôi luôn dạy tôi phải tích cực, hướng lên phía trước.

Ví dụ 12:

她在公司里是一位很积极的员工。

Tā zài gōngsī lǐ shì yī wèi hěn jījí de yuángōng.

Cô ấy là một nhân viên rất tích cực trong công ty.

Ví dụ 13:

他的积极态度影响了整个团队。

Tā de jījí tàidù yǐngxiǎng le zhěnggè tuánduì.

Thái độ tích cực của anh ấy đã ảnh hưởng đến toàn bộ đội nhóm.

Ví dụ 14:

积极学习新知识是成功的关键。

Jījí xuéxí xīn zhīshí shì chénggōng de guānjiàn.

Tích cực học hỏi kiến thức mới là chìa khóa của thành công.

Ví dụ 15:

面对失败,我们要保持积极的心态。

Miànduì shībài, wǒmen yào bǎochí jījí de xīntài.

Khi đối mặt với thất bại, chúng ta phải giữ tâm thế tích cực.

  1. So sánh 积极 và 消极
    Từ Pinyin Nghĩa Ví dụ
    积极 jījí tích cực, chủ động, hướng về phía trước 他对工作很积极。– Anh ấy rất tích cực trong công việc.
    消极 xiāojí tiêu cực, thụ động, không chủ động 他对学习很消极。– Anh ấy rất tiêu cực trong việc học.
  2. Các cụm từ thường đi với 积极

积极分子 (jījí fènzǐ): người tích cực, người năng nổ trong tổ chức.

积极态度 (jījí tàidù): thái độ tích cực.

积极作用 (jījí zuòyòng): tác dụng tích cực.

积极响应 (jījí xiǎngyìng): hưởng ứng tích cực.

积极参加 (jījí cānjiā): tham gia tích cực.

积极进取 (jījí jìnqǔ): tiến thủ, cầu tiến, năng nổ vươn lên.

  1. Tổng kết

积极 (jījí) là một trong những từ rất quan trọng trong tiếng Trung hiện đại, dùng phổ biến trong học tập, công việc, xã hội và cả trong tâm lý học. Từ này thể hiện tinh thần lạc quan, năng lượng tích cực, và khát vọng tiến bộ – những phẩm chất được đánh giá cao trong mọi hoàn cảnh. Khi học và sử dụng từ này, bạn nên chú ý phân biệt sắc thái “chủ động – tự nguyện – có ích”, và tránh nhầm với các từ trung tính chỉ “bận rộn” hay “nhiệt tình” như 热情 (nhiệt huyết) hoặc 主动 (chủ động).

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục và đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái CHINEMASTER HSK HSKK và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn quốc. Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER HSK HSKK là nền tảng học tiếng Trung HSK online và HSKK online toàn diện nhất Việt Nam với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ và giáo trình HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình chuẩn HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nền tảng quan trọng giúp học viên nhanh chóng nắm vững toàn bộ trọng điểm kiến thức tiếng Trung HSK HSKK chỉ trong thời gian nhanh nhất, ngoài ra, đây cũng chính là nền tảng cực kỳ quan trọng để học viên được phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung Quốc một cách hiệu quả nhất. Hệ thống đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK của CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung HSK online, khóa học tiếng Trung HSKK online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành theo kiệt tác ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ và chỉ duy nhất có trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây không chỉ đơn thuần là một bộ giáo trình luyện thi, mà còn là một hệ thống tri thức toàn diện, được thiết kế chuyên biệt nhằm giúp học viên chinh phục kỳ thi HSKK cao cấp – cấp độ đánh giá năng lực khẩu ngữ tiếng Trung ở trình độ cao nhất, đòi hỏi khả năng phản xạ ngôn ngữ nhanh, diễn đạt logic và tư duy ngôn ngữ sâu sắc.