HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 12

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 12

5/5 - (3 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 12 chúng ta sẽ tiếp tục học các động từ thường dùng của bài hôm trước và một số mẫu câu thường thấy trong tiếng Trung, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng dưới đây nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp hữu dụng

Trước khi vào bài giảng hôm nay chúng ta hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 11

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 12 Thầy Vũ

Giao trả 交付 jiāofù
Giết shā
Giúp đỡ 帮忙 bāngmáng
Giúp đỡ, trợ giúp 帮助 bāngzhù
Gói 包裹 bāoguǒ
Gửi
Hát 唱歌 chànggē
Học tập 学习 xuéxí
Kêu, gọi jiào
Khóc
La mắng
Lấy
Làm zuò
Làm gàn
Làm, lo ( việc) 办(事) bàn (shì)
Làm, tìm cách nòng
Lên shàng
Lên đây 上来 shànglái
Lên trên kia 上去 shàngqù
Lừa gạt piàn
Mặc 穿 chuān
Mang, dắt dài
Mượn jiè
Mở ra 打开 dǎkāi
Mua mǎi
Nghỉ ngơi 休息 xiūxí
Nghe tīng
Nghe thấy 听见 tīngjiàn
Ngồi zuò
Ngủ 睡觉 shuìjiào
Nhận được 接到 jiē dào
Nhảy tiào
Nói jiǎng
Nói shuō
Nói khoác 吹牛 chuīniú
zhù
Ở lại zài
Phê bình 批评 pīpíng
Phơi shài
Qua bên kia 过去 guòqù
Qua đây 过来 guòlái
Quen biết 认识 rènshì
Ra chū
Ra đấy 出来 chūlái
Ra ngoài kia 出去 chūqù
Rèn luyện 锻炼 duànliàn
Sinh shēng
Sinh sản 生产 shēngchǎn
Sửa chữa 修理 xiūlǐ
Tặng 赠送 zèngsòng
Tặng, đưa sòng
Tạ, cảm ơn xiè
Thấy 见到 jiàn dào
Tham gia 参加 cānjiā
Thả fàng
Thay đổi 改变 gǎibiàn
Thay thế 代替 dàitì
Tiếp nhận 接收 jiēshōu
Tiếp thu 接受 jiēshòu
Tiếp xúc 接触 jiēchù
Tính suàn
Tính toán 计算 jìsuàn
Trang trí 装潢 zhuānghuáng
Trộm cắp tōu
Trồng trọt 种植 zhòngzhí
Trở về huí
Uống
Vào jìn
Vào ( trong) đi 进去 jìnqù
Vào đây 进来 jìnlái
Viết xiě
Xem kàn
Xuống xià

22. ĐỐI THOẠI VỀ CÔNG VIỆC ĐANG LÀM

163. Bạn đang làm gì?
你正在做什么?
Wǒ jiào de júzi shuǐ ne?

164. Tôi đang ăn cơm.
我正在吃饭。
Wǒ zhèngzài chīfàn.

165. Ly nước cam tươi tôi gọi đâu?
我叫的橘子水呢?
Nǐ zhèngzài zuò shénme?

166. Họ đang đi mua cam quýt.
他们正在去买橘子。
Tāmen zhèngzài qù mǎi júzi.

167. Các bạn ấy đang làm gì?
他们正在什么?
Tāmen zhèngzài shénme?

168. Các bạn đang chơi tenis.
他们打着网球。
Tāmen dǎzhe wǎngqiú.

169. Bây giờ họ đang ở đâu?
他们现在在哪儿?
Tāmen xiànzài zài nǎ’er?

170. Họ đang uống cà phê ở quán cà phê.
他们在咖啡厅喝着咖啡。
Tāmen zài kāfēi tīng hēzhe kāfēi.

Những từ liên quan:

Bây giờ 现在 xiànzài
Đang 正在 zhèng zài
( Trợ từ) Đang zhe
Một khi có rảnh 一有空 yī yǒu kòng

22. ĐỐI THOẠI VỀ SỰ VIỆC ĐÃ XẢY RA

171. Bạn từng đi Đalat chưa?
你去过大叻了吗?
Nǐ qù guo dà lèle ma?

172. Tôi đã từng đi.
我已经去过。
Wǒ yǐjīng qùguò.

173. Anh ta đi xem triển lãm chưa?
他去看展览了吗?
Tā qù kàn zhǎnlǎnle ma?

174. Anh ta đã đi ba lần rồi.
他去过三次了。
Tā qùguò sāncìle.

175. Anh tìm gặp anh ấy chưa?
你找到他了没有?
Nǐ zhǎodào tāle méiyǒu?

176. Tôi đã tìm anh ta hai lần, anh ta đều không có ở đó.
我找了他两次,他都不在。
Wǒ zhǎole tā liǎng cì, tā dōu bùzài.

177. Đồ tôi cần đều mang đến cả chưa?
我需要的东西都带来了吗?
Wǒ xūyào de dōngxī dū dài láile ma?

178. Anh ấy đã mang đến tất cả những thứ anh cần.
他把你要的东西都带来了。
Tā bǎ nǐ yào de dōngxī dū dài láile.

Những từ liên quan:

Đã 已经 yǐ jīng
Rồi le
Từng guò

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng bổ ích lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4 là video giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam.