HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 7

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 7

5/5 - (4 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 7 hôm nay chúng ta sẽ học một số mẫu câu đơn giản trong tiếng Trung về từ chỉ ngày, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng dưới đây nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp theo nội dung

Để củng cố lại kiến thức của bài cũ trước khi học bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 6

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 7 Thầy Vũ

从星期一到星期六都要上班。
Cóng xīngqí yī dào xīngqíliù dōu yào shàngbān.

95. Cuối tuần có tiết mục gì?
周末什么节目吗?
Zhōumò shénme jiémù ma?

96. Cuối tuần này chúng tôi đi chơi ở Củ Chi.
这个周末我们去古芝玩。
Zhège zhōumò wǒmen qù gǔ zhī wán.

97. Lúc nào bạn về Đài Loan?
你什么时候回台湾去?
Nǐ shénme shíhòu huí táiwān qù?

98. Một giờ trưa thứ tư tuần tới lên máy bay
下礼拜三中午一点上机。
Xià lǐbài sān zhōngwǔyīdiǎn shàng jī.

Từ ngữ liên quan: Thứ tự các ngày trong tuần

Thứ hai 星期一 xīngqī yī
Thứ ba 星期二 xīngqī ‘èr
Thứ tư 星期三 xīngqī sān
Thứ năm 星期四 xīngqī sì
Thứ sáu 星期五 xīngqī wǔ
Thứ bảy 星期六 xīngqī liù
Chủ nhật 星期日 xīngqī rì

Những từ ngữ khác liên quan đến tuần lễ:

Một tuần 一周 yīzhōu
Một tuần 一个星期 yīgè xīngqī
Mỗi tuần 每周 měi zhōu
Thứ hai 周一 zhōuyī
Chủ nhật 周日 zhōu rì
Cuối tuần 周末 zhōumò
Tuần trước 上个星期 shàng gè xīngqī
Tuần tới 下个星期 xià gè xīngqī
Hai tuần 两个礼拜 liǎng gè lǐbài
Tuần trước 上个礼拜 shàng gè lǐbài
Tuần tới 下个礼拜 xià gè lǐbài
Chủ nhật 礼拜天 lǐbài tiān

13. ĐÀM THOẠI VỚI TỪ CHỈ NGÀY

99. Hôm nay bạn có rảnh không?
今天你有没有空?
Jīntiān nǐ yǒu méiyǒu kòng?

100. Hôm nay tôi không rảnh.
今天我没空。
Jīntiān wǒ méi kōng.

101. Anh ấy đi Nha Trang vào lúc nào?
他什么时候去芽庄?
Tā shénme shíhòu qù yá zhuāng?

102. Ngày mai anh ấy đi Nha Trang.
他明天去芽庄。
Tā míngtiān qù yá zhuāng.

103. Ông Vương đến TP Hồ Chí Minh vào lúc nào vậy?
老王什么时候到胡志明市的?
Lǎo wáng shénme shíhòu dào húzhìmíng shì de?

104. Ông Vương đến TP Hồ Chí Minh vào tối hôm qua.
老王昨天晚上到胡志明市。
Lǎo wáng zuótiān wǎnshàng dào húzhìmíng shì.

105. Chúng ta gặp nhau vào lúc nào?
我们在什么时候见面?
Wǒmen zài shénme shíhòu jiànmiàn?

106. Chúng ta gặp nhau vào 2 giờ trưa ngày kia.
我们在后天中午两点钟见面。
Wǒmen zài hòutiān zhōngwǔ liǎng diǎn zhōng jiànmiàn.

Từ liên quan đến ngày:

Hôm nay 今天 jīntiān
Hôm qua 昨天 zuótiān
Ngày mai 明天 míngtiān
Hôm kia 前天 qiántiān
Ba hôm trước 大前天 dàqiántiān
Ngày mốt 后天 hòutiān
Ba hôm sau 大后天 dàhòutiān

Từ chỉ các buổi trong ngày:

Sáng sớm 大早 dà zǎo
Buổi sớm 早上 zǎo shang
Buổi sáng 上午 shàngwǔ
Buổi trưa 中午 zhōngwǔ
Buổi chiều 下午 xiàwǔ
Buổi tối 晚上 wǎnshàng
Khuya 深夜 shēnyè
Nửa đêm 半夜 bànyè
Tối qua 昨晚 zuó wǎn
Tối nay 今晚 jīn wǎn
Tối mai 明晚 míng wǎn

14. CÂU TRÌNH BÀY THỜI GIAN

107. Bây giờ là mấy giờ?
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng bài học hôm nay sẽ đem đến cho các bạn những kiến thức thú vị, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4 là video giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam.