HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 91

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 91

5/5 - (4 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 91 khi tham gia giao thông chúng ta không thể tránh khỏi những trường hợp như kẹt xe, không biết đường, xe hư… chủ đề đàm thoại của chúng ta hôm nay sẽ nói về việc hỏi đường khi lưu thông, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp đề tài cơ bản

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài giảng hôm nay các bạn ấn vào link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 90

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 91 Thầy Vũ

1839. Đường đến bến xe miền Tây có xa không?
从这儿到西部车站远吗?
Cóng zhè’er dào xībù chēzhàn yuǎn ma?

1840. Rất gần, nhưng ông phải đi vòng lại.
很近,但你要转回去。
Hěn jìn, dàn nǐ yào zhuǎn huíqù.

1841. Đây là đường một chiều, anh phải đi đường khác.
这是单行道,你要走另一条路。
Zhè shì dānxíng dào, nǐ yào zǒu lìng yītiáo lù.

1842. Xin hỏi, ở đây có xe bus vào thành phố không?
请问,这里有进城的公共汽车吗?
Qǐngwèn, zhè li yǒu jìn chéng de gōnggòng qìchē ma?

1843. Có. Đi xe bus số 23 có thể vào trong thành phố.
有。乘坐二十三路公共汽车就可以进城了。
Yǒu. Chéngzuò èrshísān lù gōnggòng qìchē jiù kěyǐ jìn chéngle.

1844. Xin hỏi phải tốn bao lâu?
请问需要多少时间呢?
Qǐngwèn xūyào duōshǎo shíjiān ne?

1845. Khoảng 15 phút.
大约十五分钟。
Dàyuē shíwǔ fēnzhōng.

1846. Cảm ơn.
谢谢。
Xièxiè.

1847. Xin hỏi, đi đường nào đến ga xe lửa?
请问,去火车站怎么走?
Qǐngwèn, qù huǒchē zhàn zěnme zǒu?

1848. Đường khá xa, ông đi xe taxi tiện hơn.
路很远,您还是坐出租车去比较好。
Lù hěn yuǎn, nín háishì zuò chūzū chē qù bǐjiào hǎo.

1849. Đi bằng xe taxi tốn thời gian lắm không?
坐出租车去需要很长时间吗?
Zuò chūzū chē qù xūyào hěn cháng shíjiān ma?

1850. Khoảng 20 phút.
大约二十分钟。
Dàyuē èrshí fēnzhōng.

1851. Vâng, cảm ơn.
好,谢谢。
Hǎo, xièxiè.

1852. Xin hỏi, đi thế nào để đến công ty bách hóa?
请问,去百货商场怎么走?
Qǐngwèn, qù bǎihuò shāngchǎng zěnme zǒu?

1853. Đến ngã tư quẹo sang trái là tới ngay, rất dễ thấy.
到十字路口向左转就是了,很容易看到。
Dào shízìlù kǒu xiàng zuǒ zhuǎn jiùshìle, hěn róngyì kàn dào.

1854. Cảm ơn.
谢谢。
Xièxiè.

1855. Đừng khách sáo.
不客气。
Bù kèqì.

1856. Xin hỏi, nơi chứng visa ở đâu?
请问,签证处在哪里?
Qǐngwèn, qiānzhèng chù zài nǎlǐ?

1857. Tôi nghĩ là ở trên lầu ba.
我想在三楼吧。
Wǒ xiǎng zài sān lóu ba.

1858. Cám ơn.
谢谢。
Xièxiè.

1859. Đừng khách sáo.
不客气。
Bù kèqì.

1860. Xin hỏi, có thể ra ngoài từ đâu?
请问,从哪儿可以出去?
Qǐngwèn, cóng nǎ’er kěyǐ chūqù?

1861. Từ đây đi thẳng đến cuối hành lang lên thang máy, khi đến lầu một, anh sẽ thấy ngay cửa ra ngoài.
从这儿一直走到头儿去坐电梯,到了一楼,你就会看到出口了。
Cóng zhè’er yīzhí zǒu dàotóu er qù zuò diàntī, dàole yī lóu, nǐ jiù huì kàn dào chūkǒule.

1862. Cảm ơn.
谢谢。
Xièxiè.

1863. Đừng khách sáo.
不客气。
Bù kèqì.

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng thú vị hơn vào lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4 là video giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam.