2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 34 đôi khi trong giao tiếp chúng ta không nên quá khô khan mà cần trau chuốt hơn bằng những câu khen ngợi đối phương, hôm nay chúng ta sẽ học một số mẫu câu tiếng Trung về khen ngợi, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng dưới đây nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày
Trước khi vào bài giảng hôm nay chúng ta hãy cùng nhau ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 33
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 34 Thầy Vũ
701. Không phải, ông ấy là tổng giám đốc Lê.
不,那位是理总经理。
Bù, nà wèi shì Lǐ zǒng jīnglǐ.
702. Thế…. giám đốc Trần đang ở đâu?
那么,陈经理正在哪儿呢?
Nàme, Chén jīnglǐ zhèngzài nǎ’er ne?
703. Ông ấy đi công tác tại Trung Quốc rồi.
他去中国出差了。
Tā qù Zhōng Guó chūchāile.
Đàm thoại khi tiễn đưa
704. Cảm ơn các bạn đã đến tiễn tôi.
谢谢你们来送我。
Xièxiè nǐmen lái sòng wǒ.
705. Cho tôi gửi lời cảm ơn mọi người.
替我感谢各位朋友。
Tì wǒ gǎnxiè gèwèi péngyǒu.
706. Thời gian ở Việt Nam anh cảm thấy thế nào?
在越南的时间你觉得怎样?
Zài YuèNán de shíjiān nǐ juédé zěnyàng?
707. Tôi rất vui và sẽ nhớ mãi những ngày ở đây.
我很愉快,我会永远记得在这儿的这些日子。
Wǒ hěn yúkuài, wǒ huì yǒngyuǎn jìdé zài zhè’er de zhèxiē rìzi.
708. Tôi sẽ trở lại đây trong ngày gần đây.
我会在近日再来这儿。
Wǒ huì zài jìnrì zàilái zhè’er.
709. Tôi rất mong được đón bạn sớm hơn.
我希望能早日再接待你。
Wǒ xīwàng néng zǎorì zài jiēdài nǐ.
710. Chúc bạn thuận buồm xuôi gió.
祝你一路顺风。
Zhù nǐ yīlù shùnfēng.
Từ ngữ liên quan:
| Gặp lại | 再见 | zàijiàn |
| Chu đáo | 周到 | zhōudào |
| Tận tình | 热情 | rèqíng |
| Chia tay | 分手 | fēnshǒu |
| Bắt tay | 握手 | wòshǒu |
| Từ giã | 辞行 | cíxíng |
| Hỏi thăm | 问候 | wènhòu |
| Cảm động | 感动 | gǎndòng |
| Chân tình | 真诚 | zhēnchéng |
| Vui vẻ | 高兴 | gāoxìng |
| Tất cả | 所以 | suǒyǐ |
| Hy vọng | 希望 | xīwàng |
| Tiếp đón | 接待 | jiēdài |
| Tin tưởng | 相信 | xiāngxìn |
| Bình an | 平安 | píng’ān |
| Kỷ niệm | 纪念 | jìniàn |
| Ấn tượng | 印象 | yìnxiàng |
| Về nước | 回国 | huíguó |
| Giới thiệu | 介绍 | jièshào |
Tỏ lòng khen ngợi
711. Trông bạn hôm nay thật xinh.
看你今天多漂亮。
Kàn nǐ jīntiān duō piàoliang.
712. Cám ơn bạn đã khen ngợi như thế.
那里,谢谢你的赞美。
Nàlǐ, xièxiè nǐ de zànměi.
713, Đôi mắt chị ấy thật đẹp, tôi nhìn hoài mà không chán.
她的眼睛美极了,我看一整天都不会厌。
Tā de yǎnjīng měi jíle, wǒ kàn yī zhěng tiān dū bù huìyàn.
714. Cám ơn chị quá khen.
谢谢,你过奖了。
Xièxiè, nǐ guòjiǎngle.
715. Kiểu tóc mới này thật hợp với khuôn mặt của chị.
这个新发款非常适合你的面型。
Zhège xīn fā kuǎn fēicháng shìhé nǐ de miàn xíng.
716. Cám ơn, tôi cũng rất thích kiểu tóc này.
谢谢,我也喜欢这发型。
Xièxiè, wǒ yě xǐhuān zhè fǎxíng.
717. Chị mặc chiếc váy này trông chị trẻ hẳn ra.
你穿这裙子,看起来年轻多呢!
Nǐ chuān zhè qúnzi, kàn qǐlái niánqīng duō ne!
718. Bạn có tấm lòng nhân hậu, bạn luôn giúp đỡ mọi người.
你真有爱心,你时常都帮助别人。
Nǐ zhēnyǒu àixīn, nǐ shícháng dōu bāngzhù biérén.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng bài giảng hôm nay sẽ đem đến cho các bạn những nguồn kiến thức mới mẻ và bổ ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

