1900 Câu tiếng Trung giao tiếp trong đời sống thực tế
1900 Câu tiếng Trung bài 39 là bài giảng giới thiệu đến các bạn học viên những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy luyện giao tiếp tiếng Trung online Thầy Vũ được lưu hành nội bộ tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 39 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
1900 Câu tiếng Trung giao tiếp đa dạng
Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 39 Thầy Vũ
Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 39 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Thầy Vũ |
| 1141 | Bạn muốn ngồi xe bình thường hay là xe tốc hành? | 你想坐普通车还是特快车? | nǐ xiǎng zuò pǔ tōng chē hái shì tè kuài chē ? |
| 1142 | Bạn muốn thay trang phục trước buổi dạ hội không? | 宴会前你想换衣服吗? | yàn huì qián nǐ xiǎng huàn yī fu ma ? |
| 1143 | Bạn muốn uống chút gì không? | 您想喝点什么吗? | nín xiǎng hē diǎn shén me ma ? |
| 1144 | Bạn nên đem giặt bộ quần áo của bạn. | 你应该把你的套装拿去洗烫一下. | nǐ yīng gāi bǎ nǐ de tào zhuāng ná qù xǐ tàng yí xià . |
| 1145 | Bạn nên nghe lời thầy giáo. | 你应该听老师的话? | nǐ yīng gāi tīng lǎo shī de huà ? |
| 1146 | Bạn nghe dự báo thời tiết chưa? | 你听天气预报了吗? | nǐ tīng tiān qì yù bào le ma ? |
| 1147 | Bạn nghĩ như thế nào? | 你怎么想? | nǐ zěn me xiǎng ? |
| 1148 | Bạn nghĩ sao? | 你怎么想? | nǐ zěn me xiǎng ? |
| 1149 | Bạn nhảy rất là hay. | 你舞跳得真好. | nǐ wǔ tiào de zhēn hǎo . |
| 1150 | Bạn nói chúng tôi sẽ nghe theo. | 你说了算. | nǐ shuō le suàn . |
| 1151 | Bạn nói rất thú vị. | 你说的很有意思. | nǐ shuō de hěn yǒu yì si . |
| 1152 | Bạn nói Tiếng Anh rất tốt. | 你的英语讲的很好. | nǐ de yīng yǔ jiǎng de hěn hǎo . |
| 1153 | Bạn ở đó có bạn bè không? | 你在那儿有朋友吗? | nǐ zài nàr yǒu péng yǒu ma ? |
| 1154 | Bạn phải phẫu thuật. | 你得做手术. | nǐ děi zuò shǒu shù . |
| 1155 | Bạn qua kỳ nghỉ như thế nào? | 你假期怎么过的? | nǐ jià qī zěn me guò de ? |
| 1156 | Bạn quen biết Mary không? | 你认识玛丽吗? | nǐ rèn shi mǎ lì ma ? |
| 1157 | Bạn quên buộc dây giầy rồi. | 你忘了系鞋带了. | nǐ wàng le xì xié dài le . |
| 1158 | Bạn quốc tịch gì? | 你是什么国籍? | nǐ shì shén me guó jí ? |
| 1159 | Bạn sẽ xử lý việc này thế nào? | 你会拿这事怎么办? | nǐ huì ná zhè shì zěn me bàn ? |
| 1160 | Bạn sinh vào lúc nào? | 你什么时候出生的? | nǐ shén me shí hòu chū shēng de ? |
| 1161 | Bạn sống cùng bố mẹ phải không? | 你和你父母住一起吗? | nǐ hé nǐ fù mǔ zhù yì qǐ ma ? |
| 1162 | Bạn sống ở đó bao lâu rồi? | 你在那儿住多久了? | nǐ zài nàr zhù duō jiǔ le ? |
| 1163 | Bạn tên là gì? | 你叫什么名字? | nǐ jiào shí me míng zì ? |
| 1164 | Bạn thật sự muốn biết tôi nghĩ thế nào không? | 你真想知道我怎么想吗? | nǐ zhēn xiǎng zhī dào wǒ zěn me xiǎng ma ? |
| 1165 | Bạn thấy bài thơ này thế nào? | 你觉得这首诗怎么样? | nǐ júe de zhè shǒu shī zěn me yàng ? |
| 1166 | Bạn thấy kỹ thuật diễn tấu của họ thế nào? | 你觉得他们演奏技术如何? | nǐ júe de tā men yǎn zòu jì shù rú hé ? |
| 1167 | Bạn thích âm nhạc gì nhất? | 你最喜欢什么音乐? | nǐ zuì xǐ huan shén me yīn lè ? |
| 1168 | Bạn thích chỗ đó không? | 你喜欢那儿吗? | nǐ xǐ huan nàr ma ? |
| 1169 | Bạn thích đi dã ngoại không? | 你喜欢郊游吗? | nǐ xǐ huān jiāo yóu ma ? |
| 1170 | Bạn thích đồ gia dụng như thế nào? | 你喜欢什么样的家具? | nǐ xǐ huan shén me yàng de jiā jù ? |
Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 39 rồi. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

