1900 Câu tiếng Trung giao tiếp đơn giản
1900 Câu tiếng Trung bài 28 sau đây là toàn bộ bài giảng giao tiếp tiếng Trung cung cấp một số mẫu câu cơ bản để đàm thoại trong cuộc sống hằng ngày, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy khóa học giao tiếp tiếng Trung online miễn phí Thầy Vũ được lưu hành nội bộ tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 20 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
1900 Câu tiếng Trung giao tiếp trong đời sống thực tế
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 28 Thầy Vũ
Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 28 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Thầy Vũ |
| 811 | Hôm đó bạn đến nhà tôi giúp tôi chuyển nhà, lúc tôi xếp vali, tôi cũng không nhìn kỹ, cứ nghĩ là trong vali toàn là quần áo của tôi, vì thế tôi để hết vào trong vali. Bây giờ chiếc áo này tôi cũng không muốn trả lại cho bạn nữa. Mỗi khi tôi nhìn thấy chiếc áo này đều sẽ nhớ tới bạn. Cảm ơn món quà bạn đã tặng tôi! | 那天你来我家帮我搬家,当我装箱子的时候,我也没有仔细看,以为箱子里的衣服都是我的,所以我都放在了箱子里。现在我看到这件上衣,我也不想还给你了。每当我看到这件上衣的时候,就会想到你。谢谢你送给我的礼物! | Nà tiān nǐ lái wǒ jiā bāng wǒ bānjiā, dāng wǒ zhuāng xiāngzi de shíhou, wǒ yě méiyǒu zǐxì kàn, yǐwéi xiāngzi lǐ de yīfu dōu shì wǒ de, suǒyǐ wǒ dōu fàng zài le xiāngzi lǐ. Xiànzài wǒ kàn dào zhè jiàn shàngyī, wǒ yě bù xiǎng huán gěi nǐ le. Měi dāng wǒ kàn dào zhè jiàn shàngyī de shíhou, jiù huì xiǎng dào nǐ. Xièxie nǐ sòng gěi wǒ de lǐwù! |
| 812 | Việc học tập tôi đã sắp xếp xong rồi, ở Hà Nội tôi còn tìm được một công việc rất tốt, tôi dự định vừa đi làm vừa đi học. | 学习的事情我已经安排好了,我在河内还找到了一份很不错的工作,我打算一边工作,一边学习。 | Xuéxí de shìqíng wǒ yǐjīng ānpái hǎo le, wǒ zài hénèi hái zhǎo dào le yí fèn hěn búcuò de gōngzuò, wǒ dǎsuàn yì biān gōngzuò, yì biān xuéxí. |
| 813 | Bạn đã tìm được công việc ưng ý chưa? Có tin gì hay bạn phải nói cho tôi biết nhé. | 你找到满意的工作了吗?有什么好消息一定要告诉我哦。 | Nǐ zhǎo dào mǎnyì de gōngzuò le ma? Yǒu shénme hǎo xiāoxi yídìng yào gàosu wǒ o. |
| 814 | Sau này chúng ta phải thường xuyên liên hệ nhé, tạm biệt! | 以后我们要经常联系啊,再见! | Yǐhòu wǒmen yào jīngcháng liánxì a, zàijiàn! |
| 815 | Bạn đã xem xong quyển tạp chí đó tôi cho bạn mượn chưa? | 你看完我借给你的那本杂志了吗? | Nǐ kàn wán wǒ jiè gěi nǐ de nà běn zázhì le ma? |
| 816 | Bây giờ cuốn tạp chí này rất thịnh hành, hôm qua lúc tôi đến hiệu sách xem sách, tôi thấy có rất nhiều người đều đang xem cuốn tạp chí này. | 现在这本杂志很流行,昨天我去书店看书的时候,我看见很多人都在看这本杂志。 | Xiànzài zhè běn zázhì hěn liúxíng, zuótiān wǒ qù shūdiàn kànshū de shíhou, wǒ kànjiàn hěn duō rén dōu zài kàn zhè běn zázhì. |
| 817 | Hôm qua tôi nhìn thấy cô ta ở hiệu sách. | 昨天我在书店看见了她。 | Zuótiān wǒ zài shūdiàn kànjiàn le tā. |
| 818 | Mấy hôm trước tôi không thấy, hóa ra cô ta đã bị ốm. | 前几天我没有看到她,原来她生病了。 | Qián jǐ tiān wǒ méiyǒu kàn dào tā, yuánlái tā shēngbìng le. |
| 819 | Tôi cứ nghĩ là ai, hóa ra là bạn. | 我以为是谁呢,原来是你。 | Wǒ yǐwéi shì shuí ne, yuánlái shì nǐ. |
| 820 | Bỗng nhiên tôi phát hiện thấy ví tiền của tôi bị mất rồi. | 我忽然发现我的钱包丢了。 | Wǒ hūrán fāxiàn wǒ de qiánbāo diū le. |
| 821 | Lần đầu tiên tôi đến Hà Nội là tháng 10 năm ngoái. | 我第一次来到河内市去年十月。 | Wǒ dì yí cì lái dào hénèi shì qùnián shí yuè. |
| 822 | Chúng tôi ở Việt Nam khoảng 20 ngày, đã tham quan rất nhiều danh lam thắng cảnh của Việt Nam, những nơi đã đi rồi có một số nơi thì không còn nhớ nữa, nhưng mà tôi cảm thấy rất nhiều nơi đã lưu lại cho tôi những ấn tượng rất sâu sắc. | 我们在越南大概二十天,参观了好多越南的名胜古迹,去了的地方有的现在已经忘了,但是我觉得许多地方都给我留下了很深刻的印象。 | Wǒmen zài yuènán dàgài èrshí tiān, cānguān le hǎo duō yuènán de míngshèng gǔjì, qù le de dìfang yǒu de xiànzài yǐjīng wàng le, dànshì wǒ juéde xǔduō dìfang dōu gěi wǒ liú xià le hěn shēnkè de yìnxiàng. |
| 823 | Lúc tôi đi trên đường phố Hà Nội, tôi nhìn thấy rất nhiều người Việt Nam đi xe máy, kiến trúc nhà cửa ở hai bên đường đều rất đặc biệt, tôi cảm thấy khác hoàn toàn so với kiến trúc nhà ở Bắc Kinh, tôi rất hưng phấn, cảm thấy Hà Nội rất là có sức hấp dẫn. | 当我走在河内街坊的时候,我看见很多骑摩托车的越南人,马路边的房子的建筑个个都很特别,和北京房子的相比,我觉得完全不一样,我非常兴奋,觉得河内非常有魅力。 | Dāng wǒ zǒu zài hénèi jiēfang de shíhou, wǒ kànjiàn hěn duō qí mótuō chē de yuènán rén, mǎlù biān de fángzi de jiànzhú gè gè dōu hěn tèbié, hé běijīng fángzi de xiāng bǐ, wǒ juéde wánquán bù yíyàng, wǒ fēicháng xìngfèn, juéde hénèi fēicháng yǒu mèilì. |
| 824 | Chúng tôi còn đi dạo rất nhiều phố cổ ở Hà Nội, tìm hiểu cuộc sống hàng ngày của người Hà Nội. | 我们还逛了很多河内的古街,了解越南人的日常生活。 | Wǒmen hái guàng le hěn duō hénèi de gǔ jiē, liǎojiě yuènán rén de rìcháng shēnghuó. |
| 825 | Sau khi tốt nghiệp Đại học bạn có dự định gì? | 大学毕业以后你有什么打算? | Dàxué bìyè yǐhòu nǐ yǒu shénme dǎsuàn? |
| 826 | Sau khi tốt nghiệp Đại học tôi muốn tìm một công việc ổn định. | 大学毕业以后我想找一份稳定的工作。 | Dàxué bìyè yǐhòu wǒ xiǎng zhǎo yí fèn wěndìng de gōngzuò. |
| 827 | Sau khi tốt nghiệp Đại học tôi dự định đi du học Nước Ngoài. | 大学毕业以后我想去国外留学。 | Dàxué bìyè yǐhòu wǒ xiǎng qù guówài liúxué. |
| 828 | Tôi muốn đi du lịch Trung Quố, bởi vì tôi muốn tìm hiểu văn hóa Trung Quốc. | 我想去中国旅行,因为我想了解一下儿中国的文化。 | Wǒ xiǎng qù zhōngguó lǚxíng, yīnwèi wǒ xiǎng liǎojiě yí xiàr zhōngguó de wénhuà. |
| 829 | Bạn đi du lịch Trung Quốc với tôi nhé, tôi cảm thấy đi một mình buồn lắm. | 你陪我去中国旅行吧,我觉得一个人去没有意思。 | Nǐ péi wǒ qù zhōngguó lǚxíng ba, wǒ juéde yí ge rén qù méiyǒu yìsi. |
| 830 | Nghe nói ngày mai ở Bắc Kinh có một triển lãm xe hơi, bạn đi với tôi nhé. | 听说明天在北京有一个汽车展览,你陪我去吧。 | Tīngshuō míngtiān zài běijīng yǒu yí ge qìchē zhǎnlǎn, nǐ péi wǒ qù ba. |
| 831 | Người đến xem triển lãm ô tô rất đông, đa phần là những người mê ô tô và những người có tiền. | 来看汽车展览的人非常多,大部分是车迷和有钱人。 | Lái kàn qìchē zhǎnlǎn de rén fēicháng duō, dà bùfen shì chēmí hé yǒu qián rén. |
| 832 | Khi nào thì chúng ta đi xem triển lãm ô tô? | 我们什么时候去看汽车展览? | Wǒmen shénme shíhou qù kàn qìchē zhǎnlǎn? |
| 833 | Ăn cơm xong chúng ta sẽ đi, bạn về phòng thay quần áo đi, tôi lái xe đến đón bạn. | 吃了饭我们就去,你回房间换衣服吧,我开汽车去接你。 | Chī le fàn wǒmen jiù qù, nǐ huí fángjiān huàn yīfu ba, wǒ kāi qìchē qù jiē nǐ. |
| 834 | Nhân viên của công ty này trả lời thắc mắc của chúng tôi một cách nhiệt tình. | 这个公司的工作人员非常热情地回答了我们的问题。 | Zhège gōngsī de gōngzuò rényuán fēicháng rèqíng de huídá le wǒmen de wèntí. |
| 835 | Bạn đừng bắt taxi, tan làm xong tôi sẽ đến sân bay đón bạn. | 你别打的了,下了班我就去机场接你。 | Nǐ bié dǎdí le, xià le bān wǒ jiù qù jīchǎng jiē nǐ. |
| 836 | Tốt nghiệp Đại học xong tôi sẽ cưới cô ta. | 大学毕了业我就跟她结婚。 | Dàxué bì le yè wǒ jiù gēn tā jiéhūn. |
| 837 | Tôi có thể xem một chút quyển tạp chí này không? | 请问,我可以看一下儿这本杂志吗? | Qǐngwèn, wǒ kěyǐ kàn yí xiàr zhè běn zázhì ma? |
| 838 | Không được, đưa tiền đã rồi mới được cầm đi. | 不可以,你给了钱就可以拿走。 | Bù kěyǐ, nǐ gěi le qián jiù kěyǐ ná zǒu. |
| 839 | Vừa về đến nhà là tôi gọi điện cho bạn gái của tôi, hỏi xem cô ta đang ở đâu và làm gì? | 我一回到家就给我的女朋友打了个电话,问她正在哪里和做什么。 | Wǒ yì huí dàojiā jiù gěi wǒ de nǚ péngyou dǎ le ge diànhuà, wèn tā zhèngzài nǎlǐ hé zuò shénme. |
| 840 | Tôi thấy bên ngoài lạnh lắm, bạn mặc ấm vào nhé. | 我觉得外边太冷,你多穿点儿衣服吧。 | Wǒ juéde wàibian tài lěng, nǐ duō chuān diǎnr yīfu ba. |
Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 28 rồi. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

