HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster高速 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

高速 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

高速 (gāosù) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, thường gặp trong các lĩnh vực giao thông, công nghệ, truyền thông, kinh tế và đời sống hàng ngày. Từ này có thể được dùng như một danh từ (名词), tính từ (形容词) hoặc trạng từ (副词), tùy theo ngữ cảnh sử dụng. “高速” (gāosù) nghĩa là “tốc độ cao; cao tốc; nhanh chóng.” Dùng để miêu tả trạng thái nhanh, hiệu suất lớn trong các lĩnh vực như giao thông, công nghệ, kinh tế, sản xuất. Khi ghép với danh từ, “高速” tạo thành các cụm rất phổ biến như 高速公路 (đường cao tốc), 高速列车 (tàu cao tốc), 高速发展 (phát triển nhanh), 高速运转 (vận hành tốc độ cao).

5/5 - (1 bình chọn)

高速 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com

高速 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

高速 (gāosù) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, thường gặp trong các lĩnh vực giao thông, công nghệ, truyền thông, kinh tế và đời sống hàng ngày. Từ này có thể được dùng như một danh từ (名词), tính từ (形容词) hoặc trạng từ (副词), tùy theo ngữ cảnh sử dụng.

  1. Giải thích chi tiết từ 高速

Chữ Hán: 高速

Phiên âm: gāosù

Nghĩa tiếng Việt: tốc độ cao, nhanh, cao tốc

Từ loại:

Tính từ (形容词): diễn tả cái gì đó có tốc độ cao, nhanh.

Danh từ (名词): chỉ đường cao tốc hoặc trạng thái tốc độ cao.

Trạng từ (副词): diễn tả hành động xảy ra với tốc độ nhanh.

  1. Nghĩa cơ bản và các cách dùng
    (1) Làm tính từ – mang nghĩa “tốc độ cao, nhanh”

→ Mô tả một vật, một quá trình, hoặc một hành động có tốc độ lớn, nhanh chóng.

Ví dụ:

高速发展 (gāosù fāzhǎn) → phát triển nhanh chóng

高速增长 (gāosù zēngzhǎng) → tăng trưởng với tốc độ cao

高速运行 (gāosù yùnxíng) → vận hành tốc độ cao

(2) Làm danh từ – mang nghĩa “đường cao tốc, đường expressway”

→ Thường là viết tắt của 高速公路 (gāosù gōnglù), tức “đường cao tốc”.
Trong giao thông Trung Quốc, “上高速” nghĩa là “lên đường cao tốc”.

Ví dụ:

我们走高速吧。→ Chúng ta đi đường cao tốc nhé.

高速堵车了。→ Đường cao tốc bị tắc rồi.

(3) Làm trạng từ – chỉ hành động nhanh, ở tốc độ cao

→ Thường dùng trong các ngành kỹ thuật, công nghệ, mô tả “vận hành nhanh”.

Ví dụ:

高速旋转 (gāosù xuánzhuǎn) → quay với tốc độ cao

高速运转 (gāosù yùnzhuǎn) → hoạt động nhanh

  1. Phân tích ngữ nghĩa
    Thành phần Nghĩa
    高 (gāo) cao, lớn
    速 (sù) tốc độ, nhanh, vận tốc

Ghép lại, 高速 mang nghĩa là vận tốc cao, tốc độ nhanh, dùng để diễn tả cả trạng thái vật lý (như ô tô, máy móc) lẫn trừu tượng (như phát triển, tăng trưởng, tiến bộ).

  1. Một số cụm từ thông dụng với 高速
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa
    高速公路 gāosù gōnglù đường cao tốc
    高速列车 gāosù lièchē tàu cao tốc
    高速铁路 gāosù tiělù đường sắt cao tốc
    高速发展 gāosù fāzhǎn phát triển nhanh
    高速增长 gāosù zēngzhǎng tăng trưởng nhanh
    高速运转 gāosù yùnzhuǎn hoạt động ở tốc độ cao
    高速下载 gāosù xiàzǎi tải nhanh
    高速网络 gāosù wǎngluò mạng tốc độ cao
    高速摄像机 gāosù shèxiàngjī máy quay tốc độ cao
    高速路口 gāosù lùkǒu lối vào/ra cao tốc
  2. 30 mẫu câu tiếng Trung có từ 高速 (kèm phiên âm và dịch nghĩa)

我们走高速去北京吧。
(Wǒmen zǒu gāosù qù Běijīng ba.)
→ Chúng ta đi đường cao tốc đến Bắc Kinh nhé.

高速公路上车很多。
(Gāosù gōnglù shàng chē hěn duō.)
→ Trên đường cao tốc có rất nhiều xe.

中国的高速铁路非常发达。
(Zhōngguó de gāosù tiělù fēicháng fādá.)
→ Đường sắt cao tốc của Trung Quốc rất phát triển.

这台机器能高速运转。
(Zhè tái jīqì néng gāosù yùnzhuǎn.)
→ Chiếc máy này có thể vận hành với tốc độ cao.

高速增长带来了新的问题。
(Gāosù zēngzhǎng dàilái le xīn de wèntí.)
→ Sự tăng trưởng nhanh mang đến những vấn đề mới.

我们公司这几年高速发展。
(Wǒmen gōngsī zhè jǐ nián gāosù fāzhǎn.)
→ Công ty chúng tôi phát triển nhanh trong vài năm gần đây.

这条高速路通往上海。
(Zhè tiáo gāosù lù tōngwǎng Shànghǎi.)
→ Tuyến cao tốc này dẫn đến Thượng Hải.

高速列车比飞机还准时。
(Gāosù lièchē bǐ fēijī hái zhǔnshí.)
→ Tàu cao tốc còn đúng giờ hơn cả máy bay.

昨天高速上发生了事故。
(Zuótiān gāosù shàng fāshēng le shìgù.)
→ Hôm qua đã xảy ra tai nạn trên đường cao tốc.

我喜欢坐高速动车去旅行。
(Wǒ xǐhuān zuò gāosù dòngchē qù lǚxíng.)
→ Tôi thích đi du lịch bằng tàu cao tốc.

电脑正在高速下载文件。
(Diànnǎo zhèngzài gāosù xiàzǎi wénjiàn.)
→ Máy tính đang tải tập tin với tốc độ cao.

他开车太快了,简直是高速飞行。
(Tā kāichē tài kuài le, jiǎnzhí shì gāosù fēixíng.)
→ Anh ta lái xe quá nhanh, như đang bay vậy.

高速路口在前面五百米。
(Gāosù lùkǒu zài qiánmiàn wǔbǎi mǐ.)
→ Cổng vào đường cao tốc ở phía trước 500 mét.

高速运转的风扇声音很大。
(Gāosù yùnzhuǎn de fēngshàn shēngyīn hěn dà.)
→ Quạt chạy ở tốc độ cao phát ra tiếng ồn lớn.

高速交通让城市更方便。
(Gāosù jiāotōng ràng chéngshì gèng fāngbiàn.)
→ Giao thông cao tốc khiến thành phố thuận tiện hơn.

高速网络让我们更容易沟通。
(Gāosù wǎngluò ràng wǒmen gèng róngyì gōutōng.)
→ Mạng tốc độ cao giúp chúng ta giao tiếp dễ dàng hơn.

我不喜欢在高速上开车。
(Wǒ bù xǐhuān zài gāosù shàng kāichē.)
→ Tôi không thích lái xe trên đường cao tốc.

高速列车非常舒适。
(Gāosù lièchē fēicháng shūshì.)
→ Tàu cao tốc rất thoải mái.

高速发展也意味着竞争激烈。
(Gāosù fāzhǎn yě yìwèizhe jìngzhēng jīliè.)
→ Phát triển nhanh cũng đồng nghĩa với cạnh tranh gay gắt.

这个城市的经济正在高速增长。
(Zhège chéngshì de jīngjì zhèngzài gāosù zēngzhǎng.)
→ Nền kinh tế của thành phố này đang tăng trưởng nhanh chóng.

高速旋转的轮子让人头晕。
(Gāosù xuánzhuǎn de lúnzi ràng rén tóuyūn.)
→ Bánh xe quay nhanh khiến người ta chóng mặt.

高速摄像机能拍到子弹的运动。
(Gāosù shèxiàngjī néng pāi dào zǐdàn de yùndòng.)
→ Máy quay tốc độ cao có thể ghi lại chuyển động của viên đạn.

我们在高速上遇到了堵车。
(Wǒmen zài gāosù shàng yùdào le dǔchē.)
→ Chúng tôi bị kẹt xe trên đường cao tốc.

高速列车票已经卖完了。
(Gāosù lièchē piào yǐjīng màiwán le.)
→ Vé tàu cao tốc đã bán hết rồi.

他喜欢体验高速的刺激感。
(Tā xǐhuān tǐyàn gāosù de cìjī gǎn.)
→ Anh ấy thích cảm giác phấn khích khi di chuyển tốc độ cao.

高速铁路改变了人们的生活方式。
(Gāosù tiělù gǎibiàn le rénmen de shēnghuó fāngshì.)
→ Đường sắt cao tốc đã thay đổi lối sống của con người.

高速下载功能节省了很多时间。
(Gāosù xiàzǎi gōngnéng jiéshěng le hěn duō shíjiān.)
→ Tính năng tải nhanh giúp tiết kiệm rất nhiều thời gian.

这台电脑运行速度非常高速。
(Zhè tái diànnǎo yùnxíng sùdù fēicháng gāosù.)
→ Máy tính này hoạt động với tốc độ cực cao.

由于高速发展,环境问题也越来越多。
(Yóuyú gāosù fāzhǎn, huánjìng wèntí yě yuè lái yuè duō.)
→ Do phát triển nhanh, các vấn đề môi trường cũng ngày càng nhiều.

我第一次开上高速时很紧张。
(Wǒ dì yī cì kāi shàng gāosù shí hěn jǐnzhāng.)
→ Lần đầu tôi lái xe lên đường cao tốc, tôi rất căng thẳng.

  1. Tổng kết ý nghĩa và cách dùng của 高速
    Đặc điểm Mô tả
    Từ loại Tính từ, danh từ, trạng từ
    Nghĩa chính Tốc độ cao, nhanh, cao tốc
    Sử dụng phổ biến trong Giao thông, kỹ thuật, công nghệ, kinh tế
    Cụm từ tiêu biểu 高速公路, 高速发展, 高速列车, 高速网络
    Tình huống sử dụng Mô tả vật, phương tiện, hệ thống, hoặc quá trình phát triển

Nghĩa của “高速”
“高速” (gāosù) nghĩa là “tốc độ cao; cao tốc; nhanh chóng.” Dùng để miêu tả trạng thái nhanh, hiệu suất lớn trong các lĩnh vực như giao thông, công nghệ, kinh tế, sản xuất. Khi ghép với danh từ, “高速” tạo thành các cụm rất phổ biến như 高速公路 (đường cao tốc), 高速列车 (tàu cao tốc), 高速发展 (phát triển nhanh), 高速运转 (vận hành tốc độ cao).

Loại từ và cách dùng

  • Tính từ/định ngữ: “高速” đứng trước danh từ hoặc động từ, nhấn mạnh tốc độ, hiệu suất cao (ví dụ: 高速增长 — tăng trưởng nhanh).
  • Thành tố trong danh từ ghép: Tạo cụm danh từ cố định (ví dụ: 高速网络 — mạng tốc độ cao; 高速通道 — kênh tốc độ cao).
  • Ngữ cảnh trang trọng/kỹ thuật: Thường dùng trong miêu tả kỹ thuật, quy trình, giao thông, kinh tế.

Cấu trúc thường gặp

  • 高速+动词/名词: 高速发展, 高速运转, 高速传播, 高速增长, 高速传输.
  • Danh từ ghép với 高速: 高速公路, 高速列车, 高速网络, 高速接口, 高速缓存.
  • Mẫu trạng ngữ: 在高速状态下…, 以高速推进…, 以高速运行…, 实现高速….

30 mẫu câu tiếng Trung (kèm pinyin và tiếng Việt)

  • Miêu tả tốc độ:
  • Pinyin: Gāosù fāzhǎn shì gōngsī de zhòngdiǎn.
  • Nghĩa: Phát triển nhanh là trọng điểm của công ty.
  • Vận hành máy móc:
  • Pinyin: Jīqì zhèngzài gāosù yùnzhuǎn.
  • Nghĩa: Máy đang vận hành ở tốc độ cao.
  • Truyền dữ liệu:
  • Pinyin: Shùjù yǐ gāosù chuánshū dào fúwùqì.
  • Nghĩa: Dữ liệu đã truyền tốc độ cao tới máy chủ.
  • Lan truyền thông tin:
  • Pinyin: Xìnxī zài shèjiāo méitǐ shàng gāosù chuánbō.
  • Nghĩa: Thông tin lan truyền nhanh trên mạng xã hội.
  • Tăng trưởng kinh tế:
  • Pinyin: Jīngjì bǎochí gāosù zēngzhǎng.
  • Nghĩa: Kinh tế duy trì mức tăng trưởng cao.
  • Đường cao tốc:
  • Pinyin: Wǒmen zǒu gāosù gōnglù huì gèng kuài.
  • Nghĩa: Đi đường cao tốc sẽ nhanh hơn.
  • Lối vào cao tốc:
  • Pinyin: Gāosù rùkǒu zài qiánfāng yòucè.
  • Nghĩa: Lối vào cao tốc ở phía trước bên phải.
  • Chú ý giới hạn tốc độ:
  • Pinyin: Qǐng zài gāosù shàng zhùyì xiàn sù.
  • Nghĩa: Vui lòng chú ý giới hạn tốc độ trên cao tốc.
  • Tàu cao tốc:
  • Pinyin: Wǒ zuò gāosù lièchē qù Shànghǎi.
  • Nghĩa: Tôi đi tàu cao tốc tới Thượng Hải.
  • Mạng tốc độ cao:
  • Pinyin: Wǒmen xūyào gāosù wǎngluò lái kāi huì.
  • Nghĩa: Chúng tôi cần mạng tốc độ cao để họp.
  • Giao diện tốc độ cao:
  • Pinyin: Zhège shèbèi zhīchí gāosù jiēkǒu.
  • Nghĩa: Thiết bị này hỗ trợ giao diện tốc độ cao.
  • Bộ nhớ đệm tốc độ cao:
  • Pinyin: Gāosù huǎncún tígāo le xìtǒng xiàolǜ.
  • Nghĩa: Bộ nhớ đệm tốc độ cao giúp tăng hiệu suất hệ thống.
  • Phản hồi nhanh:
  • Pinyin: Gōngsī xūyào gāosù xiǎngyìng kèhù xūqiú.
  • Nghĩa: Công ty cần phản hồi nhu cầu khách hàng nhanh chóng.
  • Tiến độ dự án:
  • Pinyin: Yǐ gāosù tuījìn xiàngmù jìndù.
  • Nghĩa: Thúc đẩy tiến độ dự án với tốc độ cao.
  • Chạy thử tốc độ:
  • Pinyin: Zài gāosù zhuàngtài xià jìnxíng cèshì.
  • Nghĩa: Tiến hành thử nghiệm trong trạng thái tốc độ cao.
  • Kênh logistics:
  • Pinyin: Jiànshè gāosù tōngdào tígāo wùliú xiàolǜ.
  • Nghĩa: Xây dựng kênh tốc độ cao để tăng hiệu suất logistics.
  • Đọc/ghi tốc độ cao:
  • Pinyin: Fúwùqì zhīchí gāosù dúxiě.
  • Nghĩa: Máy chủ hỗ trợ đọc/ghi tốc độ cao.
  • Phối hợp nhanh:
  • Pinyin: Gōngyìngliàn shíxiàn gāosù xiétóng.
  • Nghĩa: Chuỗi cung ứng đạt phối hợp tốc độ cao.
  • Tối ưu hệ thống:
  • Pinyin: Gāosù yùnzhuǎn xūyào liánghǎo sànsǐ.
  • Nghĩa: Vận hành tốc độ cao cần tản nhiệt tốt.
  • So sánh phát triển:
  • Pinyin: Yǔ guòqù xiāngbǐ, xiànzài de fāzhǎn gèng gāosù.
  • Nghĩa: So với trước đây, hiện nay phát triển nhanh hơn.
  • Tải xuống tốc độ cao:
  • Pinyin: Gāosù xiàzài jiǎnshǎo le shíjiān.
  • Nghĩa: Tải xuống tốc độ cao giảm thời gian.
  • In ấn tốc độ cao:
  • Pinyin: Gāosù dǎyìn néng fúhédà liàng shēngchǎn.
  • Nghĩa: In tốc độ cao đáp ứng sản xuất số lượng lớn.
  • Thu thập dữ liệu:
  • Pinyin: Gāosù cǎijí xìtǒng shǐ jiānzhǔn gèng gāo.
  • Nghĩa: Hệ thống thu thập tốc độ cao giúp độ chính xác cao hơn.
  • Kết nối ổn định:
  • Pinyin: Gāosù liánjiē xūyào gèng hǎo de wǎngluò shèshī.
  • Nghĩa: Kết nối tốc độ cao cần hạ tầng mạng tốt hơn.
  • Truy vấn cơ sở dữ liệu:
  • Pinyin: Gāosù cháxún tígāo yònghù tǐyàn.
  • Nghĩa: Truy vấn tốc độ cao nâng trải nghiệm người dùng.
  • Bộ xử lý tốc độ cao:
  • Pinyin: Gāosù chǔlǐ qì néng jiākuài suànfǎ yùnxíng.
  • Nghĩa: Bộ xử lý tốc độ cao giúp thuật toán chạy nhanh hơn.
  • Dây chuyền sản xuất:
  • Pinyin: Gāosù shēngchǎn xiàn xū hùnhé zhìliàng kòngzhì.
  • Nghĩa: Dây chuyền sản xuất tốc độ cao cần kiểm soát chất lượng chặt.
  • Đường truyền quang:
  • Pinyin: Guāngxiàn gōngchéng shíxiàn gāosù chuánshū.
  • Nghĩa: Công trình cáp quang đạt truyền tải tốc độ cao.
  • Trợ lý kỹ thuật:
  • Pinyin: Gāosù shǐyòng xū zhùyì ānquán biāozhǔn.
  • Nghĩa: Khi sử dụng tốc độ cao cần chú ý tiêu chuẩn an toàn.
  • Hiệu suất tổng thể:
  • Pinyin: Gāosù yùnxíng bìng bù děngyú chángqí wěndìng.
  • Nghĩa: Vận hành tốc độ cao không đồng nghĩa với ổn định dài hạn.

Ghi chú và mẹo học nhanh

  • Sắc thái trang trọng: “高速” có sắc thái trung tính, kỹ thuật; phù hợp văn bản chính thức, báo cáo, tài liệu kỹ thuật.
  • Ghép từ linh hoạt: Kết hợp với động từ quy trình (发展, 运转, 传播, 传输) và danh từ hạ tầng (公路, 列车, 网络, 接口) để tạo nghĩa chính xác.
  • Phân biệt với 快/快速: “快/快速” thiên về cảm nhận thường ngày; “高速” nhấn mạnh tính hệ thống, hiệu suất, tiêu chuẩn kỹ thuật.
  1. Giải thích nghĩa từ 高速

高速 (gāosù) là một từ tiếng Trung có nghĩa là “tốc độ cao”, “nhanh”, “cao tốc”.
Từ này thường được dùng để chỉ các hoạt động, phương tiện hoặc hệ thống vận hành ở tốc độ rất nhanh, đặc biệt là trong các ngữ cảnh như giao thông, công nghệ, sản xuất, đường truyền, xử lý dữ liệu, v.v.

  1. Loại từ

Tính từ (形容词) hoặc danh từ (名词) tùy theo ngữ cảnh sử dụng.

Khi là tính từ, “高速” mô tả đặc điểm có tốc độ nhanh.

Khi là danh từ, “高速” thường được rút gọn từ cụm như “高速公路” (đường cao tốc) hoặc “高速列车” (tàu cao tốc).

  1. Nghĩa chi tiết và cách dùng

Nghĩa 1: Tốc độ cao, vận hành nhanh, hoạt động nhanh.
→ Dùng để mô tả máy móc, thiết bị, phương tiện, hệ thống, v.v.

Nghĩa 2: Dạng viết tắt của các danh từ có chứa “高速” như:

高速公路: đường cao tốc

高速列车: tàu cao tốc

高速运转: vận hành tốc độ cao

高速增长: tăng trưởng nhanh

Nghĩa 3: Biểu thị mức độ nhanh về thời gian, hiệu suất, tốc độ hoặc tốc độ xử lý thông tin.

  1. Một số cụm từ thông dụng có 高速

高速公路 (gāosù gōnglù): đường cao tốc

高速列车 (gāosù lièchē): tàu cao tốc

高速运转 (gāosù yùnzhuǎn): vận hành tốc độ cao

高速发展 (gāosù fāzhǎn): phát triển nhanh

高速增长 (gāosù zēngzhǎng): tăng trưởng nhanh

高速网络 (gāosù wǎngluò): mạng tốc độ cao

高速公路收费站 (gāosù gōnglù shōufèizhàn): trạm thu phí cao tốc

  1. 30 Mẫu câu ví dụ có từ 高速

我们走高速公路吧。
Wǒmen zǒu gāosù gōnglù ba.
Chúng ta đi đường cao tốc nhé.

高速列车比普通火车快得多。
Gāosù lièchē bǐ pǔtōng huǒchē kuài de duō.
Tàu cao tốc nhanh hơn tàu thường rất nhiều.

现在的网络速度非常高速。
Xiànzài de wǎngluò sùdù fēicháng gāosù.
Tốc độ mạng hiện nay rất nhanh.

中国的高速公路发展得很快。
Zhōngguó de gāosù gōnglù fāzhǎn de hěn kuài.
Đường cao tốc ở Trung Quốc phát triển rất nhanh.

他喜欢开车在高速公路上。
Tā xǐhuān kāichē zài gāosù gōnglù shàng.
Anh ấy thích lái xe trên đường cao tốc.

这台机器运转得很高速。
Zhè tái jīqì yùnzhuǎn de hěn gāosù.
Cái máy này vận hành rất nhanh.

高速增长的经济带来了新的机遇。
Gāosù zēngzhǎng de jīngjì dàilái le xīn de jīyù.
Nền kinh tế tăng trưởng nhanh mang lại cơ hội mới.

高速公路上不能随意停车。
Gāosù gōnglù shàng bù néng suíyì tíngchē.
Trên đường cao tốc không được dừng xe tùy tiện.

他买了一辆高速摩托车。
Tā mǎi le yī liàng gāosù mótuōchē.
Anh ấy đã mua một chiếc mô tô tốc độ cao.

高速发展的科技改变了我们的生活。
Gāosù fāzhǎn de kējì gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó.
Khoa học công nghệ phát triển nhanh đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.

这条高速公路通往上海。
Zhè tiáo gāosù gōnglù tōngwǎng Shànghǎi.
Tuyến cao tốc này dẫn đến Thượng Hải.

我在高速路上开了两个小时。
Wǒ zài gāosù lù shàng kāi le liǎng gè xiǎoshí.
Tôi lái xe trên đường cao tốc hai tiếng đồng hồ.

他研究的是高速计算机系统。
Tā yánjiū de shì gāosù jìsuànjī xìtǒng.
Anh ấy nghiên cứu hệ thống máy tính tốc độ cao.

高速公路旁边有一个休息区。
Gāosù gōnglù pángbiān yǒu yī gè xiūxí qū.
Bên cạnh đường cao tốc có một khu nghỉ chân.

高速增长的物价让人头疼。
Gāosù zēngzhǎng de wùjià ràng rén tóuténg.
Giá cả tăng nhanh khiến người ta đau đầu.

高速列车准时出发。
Gāosù lièchē zhǔnshí chūfā.
Tàu cao tốc khởi hành đúng giờ.

我第一次坐高速列车去北京。
Wǒ dì yī cì zuò gāosù lièchē qù Běijīng.
Lần đầu tiên tôi đi Bắc Kinh bằng tàu cao tốc.

高速路上车流量很大。
Gāosù lù shàng chē liúliàng hěn dà.
Lượng xe trên đường cao tốc rất lớn.

这个城市的高速发展令人惊讶。
Zhège chéngshì de gāosù fāzhǎn lìngrén jīngyà.
Sự phát triển nhanh chóng của thành phố này khiến người ta kinh ngạc.

我家附近新建了一条高速。
Wǒ jiā fùjìn xīnjiàn le yī tiáo gāosù.
Gần nhà tôi vừa xây thêm một tuyến cao tốc.

高速信号传输非常稳定。
Gāosù xìnhào chuánshū fēicháng wěndìng.
Tín hiệu truyền tốc độ cao rất ổn định.

现在是高速信息时代。
Xiànzài shì gāosù xìnxī shídài.
Bây giờ là thời đại thông tin tốc độ cao.

高速列车票价有点贵。
Gāosù lièchē piàojià yǒudiǎn guì.
Giá vé tàu cao tốc hơi đắt.

这条高速公路刚刚修好。
Zhè tiáo gāosù gōnglù gānggāng xiū hǎo.
Tuyến đường cao tốc này vừa được hoàn thành.

我喜欢在高速列车上看风景。
Wǒ xǐhuān zài gāosù lièchē shàng kàn fēngjǐng.
Tôi thích ngắm cảnh trên tàu cao tốc.

高速列车很平稳,不容易晕车。
Gāosù lièchē hěn píngwěn, bù róngyì yūnchē.
Tàu cao tốc rất êm, không dễ bị say xe.

这家公司的发展速度非常高速。
Zhè jiā gōngsī de fāzhǎn sùdù fēicháng gāosù.
Tốc độ phát triển của công ty này cực kỳ nhanh.

高速公路上限速120公里。
Gāosù gōnglù shàng xiànsù 120 gōnglǐ.
Trên đường cao tốc giới hạn tốc độ là 120 km/h.

高速列车的设计非常先进。
Gāosù lièchē de shèjì fēicháng xiānjìn.
Thiết kế của tàu cao tốc rất tiên tiến.

高速经济增长也带来了一些问题。
Gāosù jīngjì zēngzhǎng yě dàilái le yīxiē wèntí.
Tăng trưởng kinh tế nhanh cũng mang lại một số vấn đề.

  1. Tổng kết

高速 (gāosù): có nghĩa là tốc độ cao, nhanh, cao tốc.

Loại từ: Tính từ / Danh từ.

Cách dùng: Dùng để mô tả tốc độ của phương tiện, thiết bị, sự phát triển, hoặc viết tắt của các danh từ có “cao tốc”.

Các lĩnh vực sử dụng: giao thông, công nghệ, kinh tế, thông tin, kỹ thuật.

Giải thích chi tiết về 高速
Nghĩa gốc:

高 = cao

速 = tốc độ → 高速 = tốc độ cao, nhanh chóng.

Loại từ:

Tính từ: chỉ trạng thái nhanh, tốc độ cao.

Trạng từ: bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách thức nhanh chóng.

Danh từ: khi đi kèm với 公路 (gōnglù) → 高速公路 = đường cao tốc.

Cách dùng phổ biến:

高速发展 (gāosù fāzhǎn) = phát triển nhanh chóng.

高速列车 (gāosù lièchē) = tàu cao tốc.

高速运转 (gāosù yùnzhuǎn) = vận hành tốc độ cao.

高速公路 (gāosù gōnglù) = đường cao tốc.

30 mẫu câu tiếng Trung với 高速
Nhóm 1: 高速 dùng như tính từ/trạng từ
这台电脑运行得非常高速。 Zhè tái diànnǎo yùnxíng de fēicháng gāosù. Chiếc máy tính này chạy rất nhanh.

他高速地完成了任务。 Tā gāosù de wánchéng le rènwù. Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ rất nhanh chóng.

互联网让信息高速传播。 Hùliánwǎng ràng xìnxī gāosù chuánbò. Internet khiến thông tin lan truyền với tốc độ cao.

现代社会节奏非常高速。 Xiàndài shèhuì jiézòu fēicháng gāosù. Nhịp sống xã hội hiện đại rất nhanh.

他的思维转得很高速。 Tā de sīwéi zhuǎn de hěn gāosù. Tư duy của anh ấy xoay chuyển rất nhanh.

Nhóm 2: 高速发展
中国经济正在高速发展。 Zhōngguó jīngjì zhèngzài gāosù fāzhǎn. Kinh tế Trung Quốc đang phát triển nhanh chóng.

科技的高速发展改变了我们的生活。 Kējì de gāosù fāzhǎn gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó. Sự phát triển nhanh chóng của khoa học công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.

城市化进程在高速发展。 Chéngshì huà jìnchéng zài gāosù fāzhǎn. Quá trình đô thị hóa đang phát triển nhanh.

高速发展的社会需要更多人才。 Gāosù fāzhǎn de shèhuì xūyào gèng duō réncái. Xã hội phát triển nhanh cần nhiều nhân tài hơn.

高速发展的经济也带来了环境问题。 Gāosù fāzhǎn de jīngjì yě dàilái le huánjìng wèntí. Nền kinh tế phát triển nhanh cũng mang đến vấn đề môi trường.

Nhóm 3: 高速列车 / 高铁
我们坐高速列车去上海。 Wǒmen zuò gāosù lièchē qù Shànghǎi. Chúng tôi đi tàu cao tốc đến Thượng Hải.

高速列车比飞机更方便。 Gāosù lièchē bǐ fēijī gèng fāngbiàn. Tàu cao tốc tiện lợi hơn máy bay.

中国的高速列车世界闻名。 Zhōngguó de gāosù lièchē shìjiè wénmíng. Tàu cao tốc của Trung Quốc nổi tiếng thế giới.

高速列车运行速度非常快。 Gāosù lièchē yùnxíng sùdù fēicháng kuài. Tàu cao tốc chạy với tốc độ rất nhanh.

我第一次坐高速列车时很兴奋。 Wǒ dì yī cì zuò gāosù lièchē shí hěn xīngfèn. Lần đầu đi tàu cao tốc tôi rất phấn khích.

Nhóm 4: 高速公路
我们开车上了高速公路。 Wǒmen kāichē shàng le gāosù gōnglù. Chúng tôi lái xe lên đường cao tốc.

高速公路上车很多。 Gāosù gōnglù shàng chē hěn duō. Trên đường cao tốc có rất nhiều xe.

在高速公路上要注意安全。 Zài gāosù gōnglù shàng yào zhùyì ānquán. Trên đường cao tốc phải chú ý an toàn.

高速公路连接了很多城市。 Gāosù gōnglù liánjiē le hěn duō chéngshì. Đường cao tốc nối liền nhiều thành phố.

这条高速公路很新。 Zhè tiáo gāosù gōnglù hěn xīn. Tuyến đường cao tốc này rất mới.

Nhóm 5: Các cụm từ khác với 高速
高速运转的机器需要冷却。 Gāosù yùnzhuǎn de jīqì xūyào lěngquè. Máy móc vận hành tốc độ cao cần được làm mát.

高速增长的人口带来压力。 Gāosù zēngzhǎng de rénkǒu dàilái yālì. Dân số tăng nhanh mang lại áp lực.

高速旋转的风扇很危险。 Gāosù xuánzhuǎn de fēngshàn hěn wēixiǎn. Quạt quay tốc độ cao rất nguy hiểm.

高速下载让人很方便。 Gāosù xiàzǎi ràng rén hěn fāngbiàn. Tải xuống tốc độ cao rất tiện lợi.

高速传输的数据更有效率。 Gāosù chuánshū de shùjù gèng yǒu xiàolǜ. Dữ liệu truyền tốc độ cao hiệu quả hơn.

Nhóm 6: Hội thoại và ứng dụng thực tế
我们走高速还是走国道? Wǒmen zǒu gāosù háishì zǒu guódào? Chúng ta đi đường cao tốc hay đi quốc lộ?

高速堵车了,我们改走别的路吧。 Gāosù dǔchē le, wǒmen gǎi zǒu bié de lù ba. Đường cao tốc bị tắc, chúng ta đổi sang đường khác đi.

高速上不能随便停车。 Gāosù shàng bù néng suíbiàn tíngchē. Trên đường cao tốc không được dừng xe tùy tiện.

这条高速限速120公里。 Zhè tiáo gāosù xiàn sù yībǎi èrshí gōnglǐ. Tuyến cao tốc này giới hạn tốc độ 120 km/h.

高速服务区可以休息和加油。 Gāosù fúwùqū kěyǐ xiūxí hé jiāyóu. Khu dịch vụ trên đường cao tốc có thể nghỉ ngơi và đổ xăng.

Tổng kết
高速 có thể dùng như tính từ, trạng từ hoặc danh từ (trong cụm từ).

Thường gặp trong các cụm: 高速发展, 高速列车, 高速公路, 高速运转.

Trong đời sống, 高速公路 và 高速列车 là hai cách dùng phổ biến nhất.

Giải thích chi tiết về “高速” (Gāo sù)
“高速” là một từ ghép tiếng Trung Quốc, thường được sử dụng để chỉ tốc độ cao, hoặc cụ thể hơn là “đường cao tốc” (expressway/highway). Nó được hình thành từ hai ký tự:

“高” (gāo): Nghĩa là “cao” hoặc “cao cấp”, nhấn mạnh mức độ vượt trội.
“速” (sù): Nghĩa là “tốc độ” hoặc “nhanh”.

Khi kết hợp, “高速” có thể mang nghĩa danh từ (như “đường cao tốc”) hoặc tính từ (như “tốc độ cao”). Trong ngữ cảnh giao thông, nó phổ biến nhất với nghĩa “đường cao tốc”, ám chỉ các tuyến đường dành cho phương tiện di chuyển nhanh, thường có giới hạn tốc độ cao (ví dụ: 100-120 km/h ở Trung Quốc). Trong các lĩnh vực khác như công nghệ hoặc khoa học, nó có thể chỉ “tốc độ cao” nói chung, như trong “mạng cao tốc” (high-speed internet) hoặc “tàu cao tốc” (high-speed train).
Từ này xuất hiện thường xuyên trong đời sống hàng ngày, đặc biệt ở Trung Quốc nơi hệ thống đường cao tốc phát triển mạnh (hệ thống đường cao tốc Trung Quốc là lớn nhất thế giới). Nó mang tính trung lập, không trang trọng hay thân mật, và có thể dùng trong văn nói lẫn văn viết. Một biến thể mở rộng là “高速公路” (gāo sù gōng lù), nghĩa là “đường cao tốc” đầy đủ hơn.

Mẫu câu ví dụ
“高速” thường được dùng như:

Làm danh từ (chỉ đường cao tốc): Chủ ngữ + 在高速 + động từ + … (ví dụ: ở trên đường cao tốc).
Làm tính từ (mô tả tốc độ cao): 高速 + danh từ (ví dụ: 高速铁路 – đường sắt cao tốc).
Kết hợp với các từ khác: Thường đi kèm “上” (shàng – trên) để chỉ vị trí, hoặc “开车” (kāi chē – lái xe) trong ngữ cảnh giao thông.

Ví dụ 1 (Ngữ cảnh giao thông cơ bản):
Tiếng Trung: 我在高速上开车。
Phiên âm: Wǒ zài gāo sù shàng kāi chē.
Dịch: Tôi đang lái xe trên đường cao tốc.
Ví dụ 2 (Ngữ cảnh tàu hỏa):
Tiếng Trung: 中国的高速铁路很发达。
Phiên âm: Zhōng guó de gāo sù tiě lù hěn fā dá.
Dịch: Đường sắt cao tốc của Trung Quốc rất phát triển.
Ví dụ 3 (Ngữ cảnh công nghệ):
Tiếng Trung: 这个手机支持高速上网。
Phiên âm: Zhè ge shǒu jī zhī chí gāo sù shàng wǎng.
Dịch: Chiếc điện thoại này hỗ trợ上网 tốc độ cao.
Ví dụ 4 (Ngữ cảnh cảnh báo an toàn):
Tiếng Trung: 在高速开车要小心。
Phiên âm: Zài gāo sù kāi chē yào xiǎo xīn.
Dịch: Lái xe trên đường cao tốc phải cẩn thận.
Ví dụ 5 (Ngữ cảnh du lịch):
Tiếng Trung: 我们走高速去北京。
Phiên âm: Wǒ men zǒu gāo sù qù Běi jīng.
Dịch: Chúng ta đi đường cao tốc đến Bắc Kinh.
Ví dụ 6 (Ngữ cảnh máy móc):
Tiếng Trung: 这台机器运行速度高速。
Phiên âm: Zhè tái jī qì yùn xíng sù dù gāo sù.
Dịch: Máy này chạy với tốc độ cao.
Ví dụ 7 (Ngữ cảnh kinh tế):
Tiếng Trung: 经济高速增长。
Phiên âm: Jīng jì gāo sù zēng zhǎng.
Dịch: Kinh tế tăng trưởng tốc độ cao.
Ví dụ 8 (Ngữ cảnh thể thao):
Tiếng Trung: 他以高速冲刺到终点。
Phiên âm: Tā yǐ gāo sù chōng cì dào zhōng diǎn.
Dịch: Anh ấy lao về đích với tốc độ cao.

Nghĩa của “高速”
“高速” (pinyin: gāosù) có hai nghĩa chính trong tiếng Trung:

Tính từ/Trạng từ: tốc độ cao, nhanh chóng.

Dùng để miêu tả sự phát triển, vận hành, di chuyển với tốc độ nhanh.

Danh từ (viết tắt): chỉ đường cao tốc (高速公路 gāosù gōnglù).

Trong khẩu ngữ, người Trung Quốc thường nói “上高速” (lên cao tốc), “下高速” (xuống cao tốc).

Loại từ
Tính từ: 高速发展 (phát triển nhanh), 高速增长 (tăng trưởng nhanh).

Trạng từ: 高速运转 (vận hành nhanh), 高速运行 (chạy nhanh).

Danh từ: 高速 = đường cao tốc (viết tắt của 高速公路).

Cấu trúc thường gặp
高速 + động từ → chỉ hành động diễn ra nhanh chóng.

高速发展 (phát triển nhanh)

高速运转 (vận hành nhanh)

高速 + danh từ → chỉ sự vật có tốc độ cao.

高速列车 (tàu cao tốc)

高速网络 (mạng tốc độ cao)

上高速 / 下高速 → lên/ra khỏi đường cao tốc.

高速公路 → đường cao tốc.

20 Ví dụ chi tiết (có phiên âm và dịch nghĩa)

  1. Dùng như tính từ/trạng từ
    中国的经济正在高速发展。 Zhōngguó de jīngjì zhèngzài gāosù fāzhǎn. Kinh tế Trung Quốc đang phát triển nhanh chóng.

电脑高速运转,风扇声音很大。 Diànnǎo gāosù yùnzhuǎn, fēngshàn shēngyīn hěn dà. Máy tính chạy tốc độ cao, tiếng quạt rất to.

他在高速写作,一天能写一万字。 Tā zài gāosù xiězuò, yì tiān néng xiě yí wàn zì. Anh ấy viết rất nhanh, một ngày có thể viết 10.000 chữ.

互联网让信息高速传播。 Hùliánwǎng ràng xìnxī gāosù chuánbō. Internet khiến thông tin lan truyền nhanh chóng.

这台机器可以高速运转。 Zhè tái jīqì kěyǐ gāosù yùnzhuǎn. Cỗ máy này có thể vận hành với tốc độ cao.

  1. Dùng như danh từ (đường cao tốc)
    我们开车上高速吧。 Wǒmen kāichē shàng gāosù ba. Chúng ta lái xe lên đường cao tốc đi.

这条高速很堵车。 Zhè tiáo gāosù hěn dǔchē. Đường cao tốc này rất tắc.

下一个出口下高速。 Xià yí gè chūkǒu xià gāosù. Xuống cao tốc ở lối ra tiếp theo.

高速公路的限速是一百二十公里。 Gāosù gōnglù de xiànsù shì yì bǎi èrshí gōnglǐ. Tốc độ giới hạn trên đường cao tốc là 120 km/h.

昨天我在高速上开了三个小时。 Zuótiān wǒ zài gāosù shàng kāi le sān gè xiǎoshí. Hôm qua tôi lái xe trên cao tốc ba tiếng.

  1. Cụm từ phổ biến
    中国的高速列车非常有名。 Zhōngguó de gāosù lièchē fēicháng yǒumíng. Tàu cao tốc của Trung Quốc rất nổi tiếng.

现在很多人用高速网络看电影。 Xiànzài hěn duō rén yòng gāosù wǎngluò kàn diànyǐng. Bây giờ nhiều người dùng mạng tốc độ cao để xem phim.

高速增长带来了很多机会。 Gāosù zēngzhǎng dàilái le hěn duō jīhuì. Sự tăng trưởng nhanh mang lại nhiều cơ hội.

高速打印机可以一分钟打印几十页。 Gāosù dǎyìnjī kěyǐ yì fēnzhōng dǎyìn jǐ shí yè. Máy in tốc độ cao có thể in hàng chục trang trong một phút.

高速摄像机能捕捉快速运动的画面。 Gāosù shèxiàngjī néng bǔzhuō kuàisù yùndòng de huàmiàn. Máy quay tốc độ cao có thể bắt được hình ảnh chuyển động nhanh.

  1. Tình huống đời sống
    我们走高速比较快。 Wǒmen zǒu gāosù bǐjiào kuài. Chúng ta đi đường cao tốc thì nhanh hơn.

高速费很贵。 Gāosù fèi hěn guì. Phí đường cao tốc rất đắt.

高速上不能随便停车。 Gāosù shàng bù néng suíbiàn tíngchē. Trên cao tốc không được dừng xe tùy tiện.

高速出口在前面五公里。 Gāosù chūkǒu zài qiánmiàn wǔ gōnglǐ. Lối ra cao tốc ở phía trước 5 km.

高速旁边有一个服务区。 Gāosù pángbiān yǒu yí gè fúwùqū. Bên cạnh cao tốc có một trạm dịch vụ.

Tổng kết
“高速” có thể là tính từ/trạng từ (tốc độ cao, nhanh chóng) hoặc danh từ (đường cao tốc).

Thường gặp trong các cụm: 高速发展, 高速运转, 高速列车, 高速网络, 高速公路.

Trong giao tiếp hàng ngày, “高速” khi đứng một mình thường chỉ đường cao tốc.

  1. Hình thức & Phát âm

Hán tự: 高速

Pinyin: gāo sù

Phiên âm: cao-su

Thanh điệu: gāo (1), sù (4)

  1. Từ loại

Tính từ (形容词): nghĩa là tốc độ cao, nhanh, nhanh chóng.

Danh từ (名词): trong nhiều ngữ cảnh, dùng để chỉ đường cao tốc hoặc tốc độ cao (như 高速公路, 高速列车).

Phó từ (副词 – hiếm gặp): đôi khi xuất hiện trong dạng phó từ hóa với “地”: 高速地运转 — vận hành với tốc độ cao.

  1. Nghĩa chính

Tốc độ cao / nhanh / cấp tốc
→ Diễn tả hành động, chuyển động, quá trình diễn ra với tốc độ nhanh hơn bình thường.
(Tiếng Anh: high speed, rapid, fast)
(Tiếng Việt: tốc độ cao, nhanh, cấp tốc)

Đường cao tốc (高速公路)
→ Chỉ hệ thống giao thông đường bộ tốc độ cao, tương đương với “đường cao tốc”, “xa lộ”.

Phương tiện / hoạt động mang tính hiện đại, nhanh chóng
→ Ví dụ: 高速列车 (tàu cao tốc), 高速电脑 (máy tính tốc độ cao), 高速发展 (phát triển nhanh chóng).

  1. Cấu trúc & cách dùng thường gặp
    Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
    高速 + 名词 tốc độ cao + danh từ 高速公路、 高速列车
    高速地 + 动词 làm gì đó với tốc độ cao 高速地运转、高速地增长
    高速 + 动词 hành động diễn ra nhanh 高速发展、高速运行
    在高速上 trên đường cao tốc 我们在高速上行驶。
  2. Các cụm từ thường gặp với 高速
    Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
    高速公路 (gāosù gōnglù) đường cao tốc
    高速列车 (gāosù lièchē) tàu cao tốc
    高速铁路 (gāosù tiělù) đường sắt cao tốc
    高速发展 (gāosù fāzhǎn) phát triển nhanh chóng
    高速运转 (gāosù yùnzhuǎn) vận hành nhanh
    高速增长 (gāosù zēngzhǎng) tăng trưởng nhanh
    高速网络 (gāosù wǎngluò) mạng tốc độ cao
    高速下载 (gāosù xiàzǎi) tải nhanh
    高速摄影 (gāosù shèyǐng) quay phim tốc độ cao
    高速通道 (gāosù tōngdào) kênh tốc độ cao / đường truyền nhanh
  3. Đồng nghĩa – Trái nghĩa

Đồng nghĩa: 快速 (kuài sù – nhanh), 迅速 (xùn sù – cấp tốc, mau lẹ)

Trái nghĩa: 低速 (dī sù – tốc độ thấp), 缓慢 (huǎn màn – chậm chạp)

  1. Giải thích ngữ nghĩa mở rộng

高速 mang tính kỹ thuật và hiện đại hơn 快速.
Ví dụ: “高速列车” mang tính chính xác, kỹ thuật; “快速火车” nghe mang nghĩa phổ thông hơn.

Trong văn viết, “高速发展” thể hiện quá trình phát triển vượt bậc, nhanh chóng và mạnh mẽ.

Trong khẩu ngữ, “在高速上” thường là nói “đang đi trên đường cao tốc”.

  1. 30 CÂU VÍ DỤ ĐẦY ĐỦ

(Mỗi câu có Hán tự – pinyin – dịch nghĩa tiếng Việt rõ ràng)

我们正在高速公路上开车。
wǒ men zhèng zài gāo sù gōng lù shàng kāi chē.
Chúng tôi đang lái xe trên đường cao tốc.

中国的高速铁路非常发达。
zhōng guó de gāo sù tiě lù fēi cháng fā dá.
Hệ thống đường sắt cao tốc của Trung Quốc rất phát triển.

他开得太快了,这不是高速路。
tā kāi de tài kuài le, zhè bú shì gāo sù lù.
Anh ấy lái quá nhanh rồi, đây đâu phải đường cao tốc.

经济正在高速发展。
jīng jì zhèng zài gāo sù fā zhǎn.
Nền kinh tế đang phát triển nhanh chóng.

互联网让信息高速传播。
hù lián wǎng ràng xìn xī gāo sù chuán bō.
Internet khiến thông tin được lan truyền với tốc độ cao.

高速列车比飞机还准时。
gāo sù liè chē bǐ fēi jī hái zhǔn shí.
Tàu cao tốc còn đúng giờ hơn cả máy bay.

机器正在高速运转。
jī qì zhèng zài gāo sù yùn zhuǎn.
Cỗ máy đang vận hành với tốc độ cao.

我喜欢坐高速火车旅行。
wǒ xǐ huan zuò gāo sù huǒ chē lǚ xíng.
Tôi thích đi du lịch bằng tàu cao tốc.

他正在高速下载一个电影。
tā zhèng zài gāo sù xià zǎi yí gè diàn yǐng.
Anh ấy đang tải một bộ phim với tốc độ cao.

这条高速公路连接了两个城市。
zhè tiáo gāo sù gōng lù lián jiē le liǎng gè chéng shì.
Tuyến đường cao tốc này nối liền hai thành phố.

高速摄影可以捕捉很快的动作。
gāo sù shè yǐng kě yǐ bǔ zhuō hěn kuài de dòng zuò.
Quay phim tốc độ cao có thể bắt được những chuyển động cực nhanh.

我们要在高速发展的社会中不断学习。
wǒ men yào zài gāo sù fā zhǎn de shè huì zhōng bú duàn xué xí.
Chúng ta phải không ngừng học tập trong xã hội phát triển nhanh chóng.

现在的电脑运算速度非常高速。
xiàn zài de diàn nǎo yùn suàn sù dù fēi cháng gāo sù.
Tốc độ xử lý của máy tính hiện nay cực kỳ cao.

这家公司在过去几年高速增长。
zhè jiā gōng sī zài guò qù jǐ nián gāo sù zēng zhǎng.
Công ty này tăng trưởng nhanh chóng trong vài năm qua.

高速网络让我们工作更方便。
gāo sù wǎng luò ràng wǒ men gōng zuò gèng fāng biàn.
Mạng tốc độ cao giúp công việc của chúng ta thuận tiện hơn.

高速公路上不能随便停车。
gāo sù gōng lù shàng bù néng suí biàn tíng chē.
Không được dừng xe tùy tiện trên đường cao tốc.

中国的高速列车非常稳定。
zhōng guó de gāo sù liè chē fēi cháng wěn dìng.
Tàu cao tốc của Trung Quốc rất ổn định.

高速发展也带来了新的问题。
gāo sù fā zhǎn yě dài lái le xīn de wèn tí.
Sự phát triển nhanh chóng cũng mang đến những vấn đề mới.

我第一次上高速,有点紧张。
wǒ dì yī cì shàng gāo sù, yǒu diǎn jǐn zhāng.
Đây là lần đầu tôi đi đường cao tốc, hơi căng thẳng một chút.

这辆车在高速上爆胎了。
zhè liàng chē zài gāo sù shàng bào tāi le.
Chiếc xe này bị nổ lốp trên đường cao tốc.

你在高速上一定要系好安全带。
nǐ zài gāo sù shàng yí dìng yào jì hǎo ān quán dài.
Khi đi đường cao tốc nhất định phải thắt dây an toàn.

他以高速完成了所有工作。
tā yǐ gāo sù wán chéng le suǒ yǒu gōng zuò.
Anh ấy hoàn thành tất cả công việc với tốc độ cao.

互联网让世界进入高速信息时代。
hù lián wǎng ràng shì jiè jìn rù gāo sù xìn xī shí dài.
Internet khiến thế giới bước vào kỷ nguyên thông tin tốc độ cao.

这条高速路晚上灯光很亮。
zhè tiáo gāo sù lù wǎn shang dēng guāng hěn liàng.
Tuyến cao tốc này buổi tối đèn rất sáng.

公司计划明年修一条新的高速公路。
gōng sī jì huà míng nián xiū yì tiáo xīn de gāo sù gōng lù.
Công ty dự định năm sau xây một tuyến đường cao tốc mới.

高速列车能达到每小时三百公里。
gāo sù liè chē néng dá dào měi xiǎo shí sān bǎi gōng lǐ.
Tàu cao tốc có thể đạt tốc độ 300 km/giờ.

高速通道可以让数据传输更快。
gāo sù tōng dào kě yǐ ràng shù jù chuán shū gèng kuài.
Kênh tốc độ cao giúp việc truyền dữ liệu nhanh hơn.

他们在高速发展中也注重质量。
tā men zài gāo sù fā zhǎn zhōng yě zhù zhòng zhì liàng.
Họ chú trọng chất lượng ngay cả trong quá trình phát triển nhanh.

高速的生活节奏让人压力很大。
gāo sù de shēng huó jié zòu ràng rén yā lì hěn dà.
Nhịp sống tốc độ cao khiến con người chịu nhiều áp lực.

城市的高速建设改变了我们的生活。
chéng shì de gāo sù jiàn shè gǎi biàn le wǒ men de shēng huó.
Việc xây dựng đô thị nhanh chóng đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.

  1. Một số lưu ý khi dùng “高速”

Khi nói “上高速” nghĩa là lên đường cao tốc (đi xe vào cao tốc).
Ví dụ: 我们马上上高速。→ Chúng ta sắp vào đường cao tốc.

Trong kỹ thuật: 高速运行 = hoạt động với tốc độ cao.

Trong đời sống: 高速发展、 高速生活 thể hiện tốc độ phát triển nhanh của xã hội, công việc, cuộc sống.

  1. So sánh với “快速”
    Từ Nghĩa Phong cách Ví dụ
    高速 tốc độ cao, thường dùng trong kỹ thuật, đường sá, máy móc chính xác, hiện đại 高速列车、高速公路、高速运转
    快速 nhanh, nhanh chóng (tổng quát hơn) thông dụng 快速成长、快速回答
  2. Tóm tắt ý chính
    Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
    高速 gāo sù tốc độ cao, nhanh, cấp tốc
    高速公路 gāosù gōnglù đường cao tốc
    高速列车 gāosù lièchē tàu cao tốc
    高速发展 gāosù fāzhǎn phát triển nhanh
    高速网络 gāosù wǎngluò mạng tốc độ cao

高速 (gāosù)

  1. Nghĩa tiếng Việt

“高速” nghĩa là cao tốc, tốc độ cao hoặc nhanh.
Tùy theo ngữ cảnh, từ này có thể dùng như tính từ (miêu tả sự nhanh chóng, tốc độ cao) hoặc danh từ (chỉ đường cao tốc – 高速公路).

  1. Loại từ

Tính từ (形容词): dùng để miêu tả sự nhanh, tốc độ cao.

Danh từ (名词): khi nói đến “đường cao tốc” hay “hệ thống tốc độ cao”.

  1. Giải thích chi tiết

高速 là sự kết hợp giữa:

高 (gāo): cao

速 (sù): tốc độ, nhanh

Khi ghép lại, mang nghĩa “tốc độ cao”, “cao tốc”.
Trong cuộc sống, người Trung Quốc dùng từ này rất phổ biến trong các lĩnh vực như:

Giao thông: 高速公路 (đường cao tốc)

Công nghệ: 高速网络 (mạng tốc độ cao)

Máy móc: 高速运转 (chạy với tốc độ cao)

Phát triển: 高速发展 (phát triển nhanh chóng)

  1. Một số cụm từ thường gặp với 高速
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    高速公路 gāosù gōnglù đường cao tốc
    高速列车 gāosù lièchē tàu cao tốc
    高速发展 gāosù fāzhǎn phát triển nhanh
    高速运转 gāosù yùnzhuǎn vận hành tốc độ cao
    高速增长 gāosù zēngzhǎng tăng trưởng nhanh
    高速网络 gāosù wǎngluò mạng tốc độ cao
    高速摄像机 gāosù shèxiàngjī máy quay tốc độ cao
  2. Mẫu câu ví dụ (30 câu có phiên âm và dịch nghĩa chi tiết)

我们走高速去吧。
(Wǒmen zǒu gāosù qù ba.)
Chúng ta đi đường cao tốc nhé.

高速公路今天很堵车。
(Gāosù gōnglù jīntiān hěn dǔchē.)
Hôm nay đường cao tốc bị kẹt xe.

这条高速连接两个城市。
(Zhè tiáo gāosù liánjiē liǎng gè chéngshì.)
Tuyến cao tốc này nối liền hai thành phố.

高速列车比飞机还方便。
(Gāosù lièchē bǐ fēijī hái fāngbiàn.)
Tàu cao tốc còn tiện lợi hơn cả máy bay.

中国的高速铁路非常发达。
(Zhōngguó de gāosù tiělù fēicháng fādá.)
Đường sắt cao tốc của Trung Quốc rất phát triển.

他在高速上开得太快了。
(Tā zài gāosù shàng kāi de tài kuài le.)
Anh ấy lái quá nhanh trên đường cao tốc.

高速发展的经济带来了新机会。
(Gāosù fāzhǎn de jīngjì dàilái le xīn jīhuì.)
Nền kinh tế phát triển nhanh mang lại nhiều cơ hội mới.

网络速度很快,是高速宽带。
(Wǎngluò sùdù hěn kuài, shì gāosù kuāndài.)
Tốc độ mạng rất nhanh, là mạng băng thông rộng tốc độ cao.

高速运行会消耗更多的能源。
(Gāosù yùnxíng huì xiāohào gèng duō de néngyuán.)
Vận hành tốc độ cao sẽ tiêu tốn nhiều năng lượng hơn.

我第一次上高速有点紧张。
(Wǒ dì yī cì shàng gāosù yǒudiǎn jǐnzhāng.)
Lần đầu tôi lái xe lên đường cao tốc hơi lo lắng.

高速公路的收费不便宜。
(Gāosù gōnglù de shōufèi bù piányi.)
Phí đường cao tốc không rẻ.

高速列车已经成为人们出行的主要方式。
(Gāosù lièchē yǐjīng chéngwéi rénmen chūxíng de zhǔyào fāngshì.)
Tàu cao tốc đã trở thành phương tiện di chuyển chính của mọi người.

高速增长的市场吸引了很多投资者。
(Gāosù zēngzhǎng de shìchǎng xīyǐn le hěn duō tóuzī zhě.)
Thị trường tăng trưởng nhanh thu hút nhiều nhà đầu tư.

高速道路需要小心驾驶。
(Gāosù dàolù xūyào xiǎoxīn jiàshǐ.)
Cần lái xe cẩn thận trên đường cao tốc.

这家公司在高速发展中。
(Zhè jiā gōngsī zài gāosù fāzhǎn zhōng.)
Công ty này đang trong quá trình phát triển nhanh.

他买了一台高速打印机。
(Tā mǎi le yī tái gāosù dǎyìnjī.)
Anh ấy đã mua một máy in tốc độ cao.

科技的高速发展改变了我们的生活。
(Kējì de gāosù fāzhǎn gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó.)
Sự phát triển nhanh của khoa học công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.

高速行驶时要保持安全距离。
(Gāosù xíngshǐ shí yào bǎochí ānquán jùlí.)
Khi lái xe tốc độ cao phải giữ khoảng cách an toàn.

这条高速的限速是120公里。
(Zhè tiáo gāosù de xiànsù shì yībǎi èrshí gōnglǐ.)
Giới hạn tốc độ trên tuyến cao tốc này là 120 km/h.

高速互联网让信息传播更快。
(Gāosù hùliánwǎng ràng xìnxī chuánbō gèng kuài.)
Internet tốc độ cao giúp thông tin lan truyền nhanh hơn.

高速列车经过时风很大。
(Gāosù lièchē jīngguò shí fēng hěn dà.)
Khi tàu cao tốc chạy qua thì gió rất mạnh.

高速发展的城市面临交通问题。
(Gāosù fāzhǎn de chéngshì miànlín jiāotōng wèntí.)
Các thành phố phát triển nhanh đang đối mặt với vấn đề giao thông.

我在高速上开了两个小时。
(Wǒ zài gāosù shàng kāi le liǎng gè xiǎoshí.)
Tôi lái xe trên đường cao tốc hai tiếng đồng hồ.

高速列车准时又舒适。
(Gāosù lièchē zhǔnshí yòu shūshì.)
Tàu cao tốc vừa đúng giờ vừa thoải mái.

这条高速正在维修。
(Zhè tiáo gāosù zhèngzài wéixiū.)
Tuyến cao tốc này đang được bảo trì.

高速网络让远程办公成为可能。
(Gāosù wǎngluò ràng yuǎnchéng bàngōng chéngwéi kěnéng.)
Mạng tốc độ cao giúp làm việc từ xa trở nên khả thi.

他被禁止在高速上开车。
(Tā bèi jìnzhǐ zài gāosù shàng kāichē.)
Anh ta bị cấm lái xe trên đường cao tốc.

高速列车每天运行十几趟。
(Gāosù lièchē měitiān yùnxíng shí jǐ tàng.)
Mỗi ngày có hơn mười chuyến tàu cao tốc hoạt động.

高速增长的需求带来了压力。
(Gāosù zēngzhǎng de xūqiú dàilái le yālì.)
Nhu cầu tăng nhanh mang lại áp lực lớn.

高速发展的社会也需要稳定。
(Gāosù fāzhǎn de shèhuì yě xūyào wěndìng.)
Một xã hội phát triển nhanh cũng cần sự ổn định.

1) Nghĩa cơ bản

高速 (高速)
Phiên âm: gāo sù
Từ loại:

Tính từ (形容词): tốc độ cao, nhanh.

Danh từ (名词): đường cao tốc, tốc độ cao (dạng danh ngữ).

2) Giải thích chi tiết
a) Khi là tính từ

Nghĩa: có tốc độ cao, nhanh hơn bình thường.
Dùng để miêu tả sự vận hành, di chuyển, truyền tải, phát triển… với tốc độ nhanh.
Ví dụ: 高速发展 (phát triển nhanh), 高速运转 (vận hành nhanh), 高速列车 (tàu cao tốc).

b) Khi là danh từ

Nghĩa: đường cao tốc (高速公路), thường nói tắt thành 高速 trong khẩu ngữ.
Ví dụ: 我们开车上高速。→ Chúng tôi lái xe lên đường cao tốc.

3) Nghĩa mở rộng & các cụm phổ biến
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
高速公路 (gāosù gōnglù) Đường cao tốc
高速列车 (gāosù lièchē) Tàu cao tốc
高速发展 (gāosù fāzhǎn) Phát triển nhanh
高速运转 (gāosù yùnzhuǎn) Vận hành nhanh, tốc độ cao
高速下载 (gāosù xiàzǎi) Tải xuống tốc độ cao
高速增长 (gāosù zēngzhǎng) Tăng trưởng nhanh
上高速 (shàng gāosù) Lên đường cao tốc
下高速 (xià gāosù) Ra khỏi đường cao tốc
4) Phát âm

gāo sù

高 (gāo) – thanh 1 (cao, ngang)

速 (sù) – thanh 4 (xuống, nặng)
=> Đọc liền: gāo sù

5) Phân biệt
Từ Nghĩa Khác biệt
高速 tốc độ cao (tính từ hoặc danh từ) Nhấn vào tốc độ
快速 nhanh, mau Dùng cho hành động hoặc tốc độ nói chung
迅速 nhanh chóng Nhấn vào sự kịp thời, phản ứng nhanh
飞快 cực nhanh Mức độ cao, thường dùng trong văn nói
6) Ví dụ chi tiết (汉语 + 拼音 + Tiếng Việt)

我们开车在高速上行驶。
wǒmen kāichē zài gāosù shàng xíngshǐ.
Chúng tôi lái xe trên đường cao tốc.

中国的经济在高速发展。
zhōngguó de jīngjì zài gāosù fāzhǎn.
Nền kinh tế Trung Quốc đang phát triển với tốc độ cao.

高速列车比普通火车快得多。
gāosù lièchē bǐ pǔtōng huǒchē kuài de duō.
Tàu cao tốc nhanh hơn tàu thường rất nhiều.

互联网让信息高速传播。
hùliánwǎng ràng xìnxī gāosù chuánbō.
Internet giúp thông tin lan truyền với tốc độ cao.

我们准备上高速去广州。
wǒmen zhǔnbèi shàng gāosù qù guǎngzhōu.
Chúng tôi chuẩn bị lên đường cao tốc để đi Quảng Châu.

高速下载需要稳定的网络。
gāosù xiàzǎi xūyào wěndìng de wǎngluò.
Tải xuống tốc độ cao cần mạng ổn định.

请不要在高速上停车。
qǐng bú yào zài gāosù shàng tíngchē.
Xin đừng dừng xe trên đường cao tốc.

高速增长的城市人口带来了许多问题。
gāosù zēngzhǎng de chéngshì rénkǒu dàilái le xǔduō wèntí.
Sự tăng trưởng dân số nhanh ở các thành phố mang đến nhiều vấn đề.

这家公司在高速运转,需要更多的人手。
zhè jiā gōngsī zài gāosù yùnzhuǎn, xūyào gèng duō de rénshǒu.
Công ty này đang vận hành với tốc độ cao, cần thêm nhân lực.

高速的电脑能节省很多时间。
gāosù de diànnǎo néng jiéshěng hěn duō shíjiān.
Máy tính tốc độ cao có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian.

到了周末,高速公路上车特别多。
dào le zhōumò, gāosù gōnglù shàng chē tèbié duō.
Cuối tuần, xe trên đường cao tốc đặc biệt đông.

他们乘坐高速列车去北京。
tāmen chéngzuò gāosù lièchē qù běijīng.
Họ đi Bắc Kinh bằng tàu cao tốc.

高速运转的机器需要经常维护。
gāosù yùnzhuǎn de jīqì xūyào jīngcháng wéihù.
Máy móc vận hành tốc độ cao cần được bảo dưỡng thường xuyên.

这辆车在高速行驶时很稳定。
zhè liàng chē zài gāosù xíngshǐ shí hěn wěndìng.
Chiếc xe này rất ổn định khi chạy ở tốc độ cao.

经济高速增长带来了新的挑战。
jīngjì gāosù zēngzhǎng dàilái le xīn de tiǎozhàn.
Sự tăng trưởng kinh tế nhanh mang đến những thách thức mới.

我们下一个出口下高速。
wǒmen xià yí gè chūkǒu xià gāosù.
Chúng ta ra khỏi đường cao tốc ở lối ra tiếp theo.

他喜欢在高速上开快车。
tā xǐhuān zài gāosù shàng kāi kuàichē.
Anh ấy thích lái nhanh trên đường cao tốc.

高速公路的收费挺贵的。
gāosù gōnglù de shōufèi tǐng guì de.
Phí đường cao tốc khá đắt.

高速列车每小时可以跑三百公里。
gāosù lièchē měi xiǎoshí kěyǐ pǎo sānbǎi gōnglǐ.
Tàu cao tốc có thể chạy 300 km mỗi giờ.

科技的高速发展改变了人们的生活。
kējì de gāosù fāzhǎn gǎibiàn le rénmen de shēnghuó.
Sự phát triển nhanh của khoa học công nghệ đã thay đổi cuộc sống con người.

我喜欢坐高速列车,因为又快又舒服。
wǒ xǐhuān zuò gāosù lièchē, yīnwèi yòu kuài yòu shūfu.
Tôi thích đi tàu cao tốc vì vừa nhanh vừa thoải mái.

高速网络让我们随时获取信息。
gāosù wǎngluò ràng wǒmen suíshí huòqǔ xìnxī.
Mạng tốc độ cao giúp chúng ta có thể nhận thông tin bất cứ lúc nào.

这家公司处于高速发展阶段。
zhè jiā gōngsī chǔyú gāosù fāzhǎn jiēduàn.
Công ty này đang trong giai đoạn phát triển nhanh.

高速行驶时要注意安全。
gāosù xíngshǐ shí yào zhùyì ānquán.
Khi lái xe ở tốc độ cao phải chú ý an toàn.

电脑的高速运算能力令人惊讶。
diànnǎo de gāosù yùnsuàn nénglì lìng rén jīngyà.
Khả năng tính toán tốc độ cao của máy tính khiến người ta kinh ngạc.

高速增长并不代表没有风险。
gāosù zēngzhǎng bìng bù dàibiǎo méiyǒu fēngxiǎn.
Tăng trưởng nhanh không có nghĩa là không có rủi ro.

在高速上超车要小心。
zài gāosù shàng chāochē yào xiǎoxīn.
Khi vượt xe trên đường cao tốc phải cẩn thận.

他们正在建设新的高速公路。
tāmen zhèngzài jiànshè xīn de gāosù gōnglù.
Họ đang xây dựng đường cao tốc mới.

高速列车让城市之间的距离变近了。
gāosù lièchē ràng chéngshì zhī jiān de jùlí biàn jìn le.
Tàu cao tốc khiến khoảng cách giữa các thành phố trở nên gần hơn.

这个软件支持高速下载和上传。
zhè ge ruǎnjiàn zhīchí gāosù xiàzǎi hé shàngchuán.
Phần mềm này hỗ trợ tải xuống và tải lên tốc độ cao.

7) Tóm tắt
Hạng mục Thông tin
Từ loại Tính từ, danh từ
Nghĩa chính Tốc độ cao; Đường cao tốc
Cách dùng chính miêu tả tốc độ / danh từ chỉ đường cao tốc
Cấu trúc thường gặp 高速 + danh từ (高速度, 高速列车) / 上高速, 下高速
Trái nghĩa 低速 (dī sù – chậm, tốc độ thấp)

Từ vựng: 高速 (gāo sù)

  1. Nghĩa tiếng Việt:

“高速” có nghĩa là tốc độ cao, nhanh, hoặc cao tốc.
Tùy theo ngữ cảnh, từ này có thể dùng như tính từ, danh từ hoặc trong cụm từ cố định (ví dụ: 高速公路 – đường cao tốc).

  1. Loại từ:

Tính từ (形容词): chỉ trạng thái “tốc độ nhanh”, “nhanh chóng”.

Danh từ (名词): chỉ “tốc độ cao” hoặc “đường cao tốc” trong một số ngữ cảnh cố định.

  1. Giải thích chi tiết:

Khi dùng làm tính từ, “高速” miêu tả hành động, phương tiện, hoặc quá trình diễn ra với tốc độ nhanh:

高速发展 (phát triển nhanh)

高速运转 (vận hành với tốc độ cao)

高速列车 (tàu cao tốc)

Khi dùng như danh từ, thường chỉ đường cao tốc (高速公路) hoặc hệ thống tốc độ cao:

上高速 (lên đường cao tốc)

开高速 (lái xe trên cao tốc)

  1. Một số cụm từ thông dụng với 高速:
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    高速公路 gāosù gōnglù đường cao tốc
    高速列车 gāosù lièchē tàu cao tốc
    高速发展 gāosù fāzhǎn phát triển nhanh chóng
    高速运转 gāosù yùnzhuǎn vận hành tốc độ cao
    高速增长 gāosù zēngzhǎng tăng trưởng nhanh
    高速网络 gāosù wǎngluò mạng tốc độ cao
    高速通道 gāosù tōngdào tuyến đường nhanh / kênh cao tốc
    高速摄像机 gāosù shèxiàngjī máy quay tốc độ cao
    高速行驶 gāosù xíngshǐ lái xe tốc độ cao
    高速运作 gāosù yùnzuò vận hành nhanh
  2. Ví dụ chi tiết (30 câu):

这条高速公路是去年新建的。
Zhè tiáo gāosù gōnglù shì qùnián xīnjiàn de.
Đường cao tốc này được xây mới vào năm ngoái.

中国的高速铁路非常发达。
Zhōngguó de gāosù tiělù fēicháng fādá.
Hệ thống đường sắt cao tốc của Trung Quốc rất phát triển.

他正在高速行驶,请系好安全带。
Tā zhèngzài gāosù xíngshǐ, qǐng jì hǎo ānquándài.
Anh ấy đang lái xe với tốc độ cao, xin hãy thắt dây an toàn.

高速发展的经济带来了许多机会。
Gāosù fāzhǎn de jīngjì dàilái le xǔduō jīhuì.
Nền kinh tế phát triển nhanh đã mang lại nhiều cơ hội.

这个城市的互联网速度非常高速。
Zhège chéngshì de hùliánwǎng sùdù fēicháng gāosù.
Tốc độ Internet ở thành phố này rất cao.

我们要在高速运转的环境中保持冷静。
Wǒmen yào zài gāosù yùnzhuǎn de huánjìng zhōng bǎochí lěngjìng.
Chúng ta cần giữ bình tĩnh trong môi trường làm việc tốc độ cao.

高速列车每小时能跑三百公里。
Gāosù lièchē měi xiǎoshí néng pǎo sānbǎi gōnglǐ.
Tàu cao tốc có thể chạy 300 km mỗi giờ.

这个电脑的处理器速度非常高速。
Zhège diànnǎo de chǔlǐqì sùdù fēicháng gāosù.
Bộ xử lý của máy tính này có tốc độ rất cao.

高速增长的市场吸引了大量投资。
Gāosù zēngzhǎng de shìchǎng xīyǐn le dàliàng tóuzī.
Thị trường tăng trưởng nhanh đã thu hút nhiều đầu tư.

我们在高速路上遇到了堵车。
Wǒmen zài gāosù lù shàng yùdào le dǔchē.
Chúng tôi gặp tắc đường trên cao tốc.

请不要在高速公路上随意停车。
Qǐng bú yào zài gāosù gōnglù shàng suíyì tíngchē.
Xin đừng dừng xe tùy tiện trên đường cao tốc.

这家公司正在高速成长。
Zhè jiā gōngsī zhèngzài gāosù chéngzhǎng.
Công ty này đang phát triển nhanh chóng.

高速摄像机能捕捉快速移动的物体。
Gāosù shèxiàngjī néng bǔzhuō kuàisù yídòng de wùtǐ.
Máy quay tốc độ cao có thể ghi lại các vật thể chuyển động nhanh.

他在高速状态下完成了任务。
Tā zài gāosù zhuàngtài xià wánchéng le rènwù.
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ trong trạng thái làm việc tốc độ cao.

现代社会节奏高速,人们压力很大。
Xiàndài shèhuì jiézòu gāosù, rénmen yālì hěn dà.
Nhịp sống hiện đại quá nhanh khiến con người chịu nhiều áp lực.

高速列车让出行更加方便。
Gāosù lièchē ràng chūxíng gèng jiā fāngbiàn.
Tàu cao tốc giúp việc đi lại tiện lợi hơn.

他喜欢在高速路上开车。
Tā xǐhuān zài gāosù lù shàng kāichē.
Anh ấy thích lái xe trên đường cao tốc.

这家公司正在高速扩张。
Zhè jiā gōngsī zhèngzài gāosù kuòzhāng.
Công ty này đang mở rộng với tốc độ cao.

数据显示经济保持高速增长。
Shùjù xiǎnshì jīngjì bǎochí gāosù zēngzhǎng.
Dữ liệu cho thấy nền kinh tế đang duy trì tăng trưởng nhanh.

高速网络让下载变得更快。
Gāosù wǎngluò ràng xiàzǎi biàn dé gèng kuài.
Mạng tốc độ cao giúp việc tải xuống nhanh hơn.

我们在高速行驶时必须集中注意力。
Wǒmen zài gāosù xíngshǐ shí bìxū jízhōng zhùyìlì.
Khi lái xe ở tốc độ cao, chúng ta phải tập trung cao độ.

这台机器可以高速运作。
Zhè tái jīqì kěyǐ gāosù yùnzuò.
Cỗ máy này có thể vận hành với tốc độ cao.

高速时代要求人们不断学习。
Gāosù shídài yāoqiú rénmen bùduàn xuéxí.
Thời đại tốc độ cao đòi hỏi con người không ngừng học hỏi.

他驾驶技术好,能在高速上安全行驶。
Tā jiàshǐ jìshù hǎo, néng zài gāosù shàng ānquán xíngshǐ.
Anh ấy lái giỏi, có thể chạy an toàn trên cao tốc.

高速列车的票价比普通列车贵。
Gāosù lièchē de piàojià bǐ pǔtōng lièchē guì.
Vé tàu cao tốc đắt hơn tàu thường.

我们进入了信息高速时代。
Wǒmen jìnrù le xìnxī gāosù shídài.
Chúng ta đã bước vào thời đại thông tin tốc độ cao.

电脑高速运行时容易发热。
Diànnǎo gāosù yùnxíng shí róngyì fārè.
Máy tính dễ bị nóng khi chạy ở tốc độ cao.

高速通道为企业节省了时间。
Gāosù tōngdào wèi qǐyè jiéshěng le shíjiān.
Kênh tốc độ cao giúp doanh nghiệp tiết kiệm thời gian.

这个系统可以高速下载文件。
Zhège xìtǒng kěyǐ gāosù xiàzǎi wénjiàn.
Hệ thống này có thể tải tệp với tốc độ cao.

高速发展也带来了一些问题。
Gāosù fāzhǎn yě dàilái le yīxiē wèntí.
Sự phát triển nhanh cũng mang lại một số vấn đề.

  1. Tổng kết:

高速 = tốc độ cao / nhanh / cao tốc.

Thường dùng trong các lĩnh vực như: giao thông, công nghệ, kinh tế, xã hội hiện đại.

Là từ thường gặp trong văn viết, báo chí và đời sống hiện đại ở Trung Quốc.

一、TỔNG QUAN TỪ VỰNG

Từ: 高速
Phiên âm: gāo sù
Loại từ:

Tính từ (形容词) — nghĩa là tốc độ cao, nhanh, cao tốc.

Danh từ (名词) — thường rút gọn từ “高速公路” (đường cao tốc).

Nghĩa tiếng Việt: cao tốc, tốc độ cao, nhanh.
Nghĩa tiếng Anh: high-speed; express; expressway.

二、GIẢI THÍCH CHI TIẾT

  1. Khi là tính từ (形容词)

Dùng để chỉ tốc độ, chuyển động, truyền tải, phát triển… rất nhanh.

Thường đi kèm các danh từ như:

高速列车 (tàu cao tốc)

高速发展 (phát triển nhanh chóng)

高速运行 (vận hành nhanh)

高速传输 (truyền dữ liệu nhanh)

Ví dụ:
“互联网时代的信息传播非常高速。”
→ Thời đại Internet, việc truyền tin tức vô cùng nhanh chóng.

  1. Khi là danh từ (名词)

Là viết tắt của 高速公路 (gāo sù gōng lù) — nghĩa là đường cao tốc.

Trong khẩu ngữ và văn viết, người Trung Quốc thường nói ngắn gọn “上高速 / 走高速 / 下高速”, rất phổ biến.

Ví dụ:
“我们走高速比较快。”
→ Đi đường cao tốc sẽ nhanh hơn.

  1. Cấu trúc thông dụng
    Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
    高速 + 名词 diễn tả hành động/hiện tượng tốc độ cao 高速列车、高速增长
    上/走/下 + 高速 vào / đi trên / ra khỏi đường cao tốc 我们上高速了。
    高速地 + 动词 thực hiện hành động với tốc độ cao 高速地运转。
  2. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

Đồng nghĩa: 快速 (kuàisù), 飞快 (fēikuài), 急速 (jísù)

Trái nghĩa: 低速 (dīsù — tốc độ thấp), 缓慢 (huǎnmàn — chậm rãi)

三、30 MẪU CÂU VÍ DỤ (有拼音和越南语翻译)

高速列车比普通火车快得多。
gāo sù liè chē bǐ pǔ tōng huǒ chē kuài de duō.
Tàu cao tốc nhanh hơn tàu thường rất nhiều.

我们准备走高速去上海。
wǒ men zhǔn bèi zǒu gāo sù qù shàng hǎi.
Chúng tôi dự định đi đường cao tốc đến Thượng Hải.

高速公路上不能随便停车。
gāo sù gōng lù shàng bù néng suí biàn tíng chē.
Trên đường cao tốc không được dừng xe tùy tiện.

现在的信息传播非常高速。
xiàn zài de xìn xī chuán bō fēi cháng gāo sù.
Việc truyền thông tin hiện nay vô cùng nhanh chóng.

高速发展的经济也带来了很多问题。
gāo sù fā zhǎn de jīng jì yě dài lái le hěn duō wèn tí.
Nền kinh tế phát triển nhanh cũng mang đến nhiều vấn đề.

中国的高速铁路世界闻名。
zhōng guó de gāo sù tiě lù shì jiè wén míng.
Đường sắt cao tốc của Trung Quốc nổi tiếng khắp thế giới.

开车上高速之前要加满油。
kāi chē shàng gāo sù zhī qián yào jiā mǎn yóu.
Trước khi lên đường cao tốc, phải đổ đầy xăng.

我第一次坐高速列车,感觉真快!
wǒ dì yī cì zuò gāo sù liè chē, gǎn jué zhēn kuài!
Lần đầu tôi đi tàu cao tốc, cảm giác thật là nhanh!

科技在高速地发展。
kē jì zài gāo sù de fā zhǎn.
Khoa học kỹ thuật đang phát triển với tốc độ cao.

高速互联网改变了人们的生活方式。
gāo sù hù lián wǎng gǎi biàn le rén men de shēng huó fāng shì.
Internet tốc độ cao đã thay đổi cách sống của con người.

我们在高速上遇到了堵车。
wǒ men zài gāo sù shàng yù dào le dǔ chē.
Chúng tôi bị kẹt xe trên đường cao tốc.

高速行驶时要系好安全带。
gāo sù xíng shǐ shí yào jì hǎo ān quán dài.
Khi lái xe với tốc độ cao phải thắt dây an toàn.

这台电脑的处理速度非常高速。
zhè tái diàn nǎo de chǔ lǐ sù dù fēi cháng gāo sù.
Máy tính này có tốc độ xử lý cực kỳ nhanh.

高速出口就在前面。
gāo sù chū kǒu jiù zài qián miàn.
Lối ra cao tốc ở ngay phía trước.

他开车太快了,在高速上超速行驶。
tā kāi chē tài kuài le, zài gāo sù shàng chāo sù xíng shǐ.
Anh ấy lái quá nhanh, vượt tốc độ trên đường cao tốc.

这家公司的发展速度非常高速。
zhè jiā gōng sī de fā zhǎn sù dù fēi cháng gāo sù.
Công ty này phát triển với tốc độ rất nhanh.

我们下高速的时候要交过路费。
wǒ men xià gāo sù de shí hòu yào jiāo guò lù fèi.
Khi ra khỏi đường cao tốc, chúng tôi phải trả phí đường.

高速摄影可以捕捉极短的瞬间。
gāo sù shè yǐng kě yǐ bǔ zhuō jí duǎn de shùn jiān.
Quay phim tốc độ cao có thể bắt được những khoảnh khắc rất ngắn.

高速列车运行平稳而安静。
gāo sù liè chē yùn xíng píng wěn ér ān jìng.
Tàu cao tốc vận hành êm ái và yên tĩnh.

他在高速电脑上处理大量数据。
tā zài gāo sù diàn nǎo shàng chǔ lǐ dà liàng shù jù.
Anh ấy xử lý lượng lớn dữ liệu trên máy tính tốc độ cao.

高速成长的市场需要更多管理人才。
gāo sù chéng zhǎng de shì chǎng xū yào gèng duō guǎn lǐ rén cái.
Thị trường phát triển nhanh cần thêm nhiều nhân tài quản lý.

我家的网络是高速光纤。
wǒ jiā de wǎng luò shì gāo sù guāng xiān.
Mạng nhà tôi là cáp quang tốc độ cao.

高速道路上禁止行人通行。
gāo sù dào lù shàng jìn zhǐ xíng rén tōng xíng.
Trên đường cao tốc cấm người đi bộ.

高速发展同时也要注意安全和质量。
gāo sù fā zhǎn tóng shí yě yào zhù yì ān quán hé zhì liàng.
Khi phát triển nhanh cũng cần chú ý đến an toàn và chất lượng.

我们在高速上行驶了两个小时。
wǒ men zài gāo sù shàng xíng shǐ le liǎng gè xiǎo shí.
Chúng tôi lái xe trên đường cao tốc suốt hai tiếng.

高速行驶时要保持安全距离。
gāo sù xíng shǐ shí yào bǎo chí ān quán jù lí.
Khi lái xe tốc độ cao phải giữ khoảng cách an toàn.

他把视频调成高速播放。
tā bǎ shì pín tiáo chéng gāo sù bō fàng.
Anh ấy chỉnh video sang chế độ phát tốc độ cao.

高速列车让城市之间的距离更近了。
gāo sù liè chē ràng chéng shì zhī jiān de jù lí gèng jìn le.
Tàu cao tốc khiến khoảng cách giữa các thành phố trở nên gần hơn.

高速电脑可以同时运行多个程序。
gāo sù diàn nǎo kě yǐ tóng shí yùn xíng duō gè chéng xù.
Máy tính tốc độ cao có thể chạy nhiều chương trình cùng lúc.

高速经济的发展推动了社会进步。
gāo sù jīng jì de fā zhǎn tuī dòng le shè huì jìn bù.
Sự phát triển nhanh của nền kinh tế đã thúc đẩy tiến bộ xã hội.

高速 (gāosù) là một từ tiếng Trung cực kỳ phổ biến, thường xuất hiện trong đời sống, kỹ thuật, giao thông, máy móc và cả trong ngữ cảnh trừu tượng (chẳng hạn “phát triển nhanh”, “tốc độ cao”).

  1. Định nghĩa chi tiết của 高速 (gāosù)

高速 nghĩa là “tốc độ cao”, “nhanh”, “cao tốc”, biểu thị trạng thái hoặc mức độ có vận tốc nhanh vượt trội so với bình thường.
Tùy ngữ cảnh, nó có thể chỉ tốc độ di chuyển, hiệu suất hoạt động, quá trình phát triển, hoặc mức độ thay đổi nhanh.

  1. Loại từ

Tính từ (形容词): chỉ đặc tính “tốc độ cao”, “nhanh”.

Danh từ (名词): trong một số trường hợp, chỉ đường cao tốc (viết tắt của “高速公路”).
→ Vì vậy “高速” có thể vừa là tính từ, vừa là danh từ.

  1. Phân tích ngữ nghĩa chi tiết

“高” = cao, lớn

“速” = tốc độ, vận tốc
→ “高速” = “tốc độ cao”, “nhanh chóng”, “cao tốc”.

Nghĩa mở rộng:

Chỉ tốc độ vật lý (chạy, lái xe, di chuyển, máy móc quay nhanh)

Chỉ tốc độ phát triển, truyền tải, thay đổi (trừu tượng hơn)

Dùng làm danh từ chỉ “đường cao tốc”, “cao tốc” (viết tắt của 高速公路)

  1. Cách dùng của 高速
    Cách dùng Nghĩa Ví dụ ngắn
    Tính từ tốc độ cao, nhanh 高速列车 (tàu cao tốc)
    Danh từ đường cao tốc 上高速 (lên đường cao tốc)
    Trạng ngữ (副词性用法) với tốc độ cao 高速运行 (chạy ở tốc độ cao)
  2. Các từ/cụm thường đi với 高速
    Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    高速公路 gāosù gōnglù đường cao tốc
    高速列车 gāosù lièchē tàu cao tốc
    高速发展 gāosù fāzhǎn phát triển nhanh
    高速运行 gāosù yùnxíng vận hành tốc độ cao
    高速网络 gāosù wǎngluò mạng tốc độ cao
    高速旋转 gāosù xuánzhuǎn quay tốc độ cao
    高速增长 gāosù zēngzhǎng tăng trưởng nhanh
    高速处理 gāosù chǔlǐ xử lý tốc độ cao (máy tính)
    高速摄像机 gāosù shèxiàngjī máy quay tốc độ cao
    高速路口 gāosù lùkǒu lối vào cao tốc
  3. Một số từ trái nghĩa và đồng nghĩa

Đồng nghĩa: 快速 (kuàisù – nhanh), 飞快 (fēikuài – cực nhanh), 迅速 (xùnsù – nhanh chóng)

Trái nghĩa: 低速 (dīsù – tốc độ thấp), 缓慢 (huǎnmàn – chậm chạp)

  1. Ví dụ minh họa chi tiết
    Ví dụ 1:

中国的高速铁路非常发达。
Zhōngguó de gāosù tiělù fēicháng fādá.
Đường sắt cao tốc của Trung Quốc rất phát triển.

Ví dụ 2:

这辆车在高速公路上开得太快了。
Zhè liàng chē zài gāosù gōnglù shàng kāi de tài kuài le.
Chiếc xe này chạy quá nhanh trên đường cao tốc.

Ví dụ 3:

我们现在生活在一个高速发展的时代。
Wǒmen xiànzài shēnghuó zài yī gè gāosù fāzhǎn de shídài.
Chúng ta đang sống trong một thời đại phát triển nhanh chóng.

Ví dụ 4:

这台机器能高速运转。
Zhè tái jīqì néng gāosù yùnzhuǎn.
Cỗ máy này có thể vận hành với tốc độ cao.

Ví dụ 5:

请注意,高速行驶时要系好安全带。
Qǐng zhùyì, gāosù xíngshǐ shí yào jì hǎo ānquándài.
Xin chú ý, khi chạy ở tốc độ cao phải thắt dây an toàn.

Ví dụ 6:

我们从北京开车上高速到上海。
Wǒmen cóng Běijīng kāichē shàng gāosù dào Shànghǎi.
Chúng tôi lái xe từ Bắc Kinh lên đường cao tốc đi Thượng Hải.

Ví dụ 7:

这条高速路是去年修建的。
Zhè tiáo gāosù lù shì qùnián xiūjiàn de.
Tuyến cao tốc này được xây dựng vào năm ngoái.

Ví dụ 8:

网络越来越高速了,下载速度非常快。
Wǎngluò yuèláiyuè gāosù le, xiàzǎi sùdù fēicháng kuài.
Mạng ngày càng nhanh hơn, tốc độ tải về rất cao.

Ví dụ 9:

经济的高速增长带来了新的机遇和挑战。
Jīngjì de gāosù zēngzhǎng dàilái le xīn de jīyù hé tiǎozhàn.
Sự tăng trưởng kinh tế nhanh chóng mang đến cơ hội và thách thức mới.

Ví dụ 10:

他买了一辆高速摩托车。
Tā mǎi le yī liàng gāosù mótuōchē.
Anh ấy mua một chiếc mô tô tốc độ cao.

  1. Một số ví dụ nâng cao và ngữ dụng thực tế
    Ví dụ 11:

科学技术的高速发展改变了我们的生活方式。
Kēxué jìshù de gāosù fāzhǎn gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó fāngshì.
Sự phát triển nhanh chóng của khoa học kỹ thuật đã thay đổi cách sống của chúng ta.

Ví dụ 12:

这台电脑能进行高速数据处理。
Zhè tái diànnǎo néng jìnxíng gāosù shùjù chǔlǐ.
Chiếc máy tính này có thể xử lý dữ liệu với tốc độ cao.

Ví dụ 13:

司机在高速公路上超速行驶是很危险的。
Sījī zài gāosù gōnglù shàng chāosù xíngshǐ shì hěn wēixiǎn de.
Lái xe vượt quá tốc độ trên đường cao tốc là rất nguy hiểm.

Ví dụ 14:

为了节省时间,他们选择坐高速列车。
Wèile jiéshěng shíjiān, tāmen xuǎnzé zuò gāosù lièchē.
Để tiết kiệm thời gian, họ chọn đi tàu cao tốc.

Ví dụ 15:

我们公司正在进入高速发展阶段。
Wǒmen gōngsī zhèngzài jìnrù gāosù fāzhǎn jiēduàn.
Công ty chúng tôi đang bước vào giai đoạn phát triển nhanh.

  1. Biểu hiện mở rộng của 高速
    Dạng mở rộng Phiên âm Nghĩa
    高速化 gāosù huà hiện đại hóa / tăng tốc (quá trình trở nên nhanh hơn)
    高速铁路 gāosù tiělù đường sắt cao tốc
    高速时代 gāosù shídài thời đại tốc độ cao
    高速增长率 gāosù zēngzhǎng lǜ tốc độ tăng trưởng cao
    高速通讯 gāosù tōngxùn truyền thông tốc độ cao

Ví dụ:
社会正在进入高速化的阶段。
Shèhuì zhèngzài jìnrù gāosù huà de jiēduàn.
Xã hội đang bước vào giai đoạn hiện đại hóa, tăng tốc phát triển.

  1. So sánh 高速 với 快速 (kuàisù)
    So sánh 高速 快速
    Nghĩa gốc Tốc độ cao (chú trọng mức độ nhanh) Nhanh chóng (chú trọng kết quả nhanh)
    Dùng cho Máy móc, giao thông, dữ liệu, phát triển Hành động, phản ứng, thay đổi
    Ví dụ 高速列车 (tàu cao tốc) 快速决定 (quyết định nhanh)

Ví dụ so sánh:

高速运行 (chạy với tốc độ cao)

快速增长 (tăng trưởng nhanh)

  1. Tổng kết
    Hạng mục Nội dung
    Từ vựng 高速 (gāosù)
    Loại từ Tính từ, Danh từ
    Nghĩa chính Tốc độ cao, nhanh; cao tốc
    Cấu trúc điển hình 高速 + danh từ / 动词
    Ví dụ tiêu biểu 高速公路, 高速列车, 高速发展
    Trái nghĩa 低速, 缓慢
    Sử dụng nhiều trong Giao thông, kỹ thuật, công nghệ, kinh tế

高速公路上车速很快。
Gāosù gōnglù shàng chēsù hěn kuài.
Trên đường cao tốc tốc độ xe rất nhanh.

请注意,高速行驶时要系好安全带。
Qǐng zhùyì, gāosù xíngshǐ shí yào xì hǎo ānquándài.
Xin chú ý, khi chạy tốc độ cao phải thắt dây an toàn.

我国的高铁实现了高速发展。
Wǒguó de gāotiě shíxiàn le gāosù fāzhǎn.
Đường sắt tốc độ cao của nước ta đã đạt được phát triển nhanh.

这家公司近年来实现了高速增长。
Zhè jiā gōngsī jìnnián lái shíxiàn le gāosù zēngzhǎng.
Công ty này những năm gần đây đạt tăng trưởng nhanh.

家里装了高速网络,下载很快。
Jiālǐ zhuāng le gāosù wǎngluò, xiàzǎi hěn kuài.
Ở nhà lắp mạng tốc độ cao, tải xuống rất nhanh.

发动机在高速运转,会产生更大的磨损。
Fādòngjī zài gāosù yùnzhuǎn, huì chǎnshēng gèng dà de mó sǔn.
Động cơ vận hành ở tốc độ cao sẽ sinh mòn lớn hơn.

上高速前请检查车辆状况。
Shàng gāosù qián qǐng jiǎnchá chēliàng zhuàngkuàng.
Trước khi lên cao tốc xin kiểm tra trạng thái xe.

高速列车的准点率很高。
Gāosù lièchē de zhǔndiǎnlǜ hěn gāo.
Tỉ lệ đúng giờ của tàu cao tốc rất cao.

新政策推动了科技的高速发展。
Xīn zhèngcè tuīdòng le kējì de gāosù fāzhǎn.
Chính sách mới đã thúc đẩy sự phát triển nhanh của khoa học công nghệ.

在高速情况下,驾驶员要更加集中注意力。
Zài gāosù qíngkuàng xià, jiàshǐyuán yào gèng jiā jízhōng zhùyìlì.
Trong tình huống tốc độ cao, người lái cần tập trung chú ý hơn.

这台机器可以在高速模式下运行。
Zhè tái jīqì kěyǐ zài gāosù móshì xià yùnxíng.
Cỗ máy này có thể chạy ở chế độ tốc độ cao.

他一上高速就拨打了电话(注意:开车请勿用手机)。
Tā yí shàng gāosù jiù bōdǎ le diànhuà (zhùyì: kāichē qǐng wù yòng shǒujī).
Anh ấy vừa lên cao tốc đã gọi điện (lưu ý: lái xe xin đừng dùng điện thoại).

经济进入了一个高速发展的阶段。
Jīngjì jìnrù le yī gè gāosù fāzhǎn de jiēduàn.
Nền kinh tế bước vào một giai đoạn phát triển nhanh.

我们需要高速率的数据传输。
Wǒmen xūyào gāosù lǜ de shùjù chuánshū.
Chúng ta cần truyền tải dữ liệu với tốc độ cao.

旅游旺季,高速路常常拥堵。
Lǚyóu wàngjì, gāosù lù chángcháng yōngdǔ.
Mùa du lịch cao điểm, đường cao tốc thường xuyên ùn tắc.

与“快速”相比,“高速”更强调速度的极高程度和技术/机械背景。
Yǔ “kuàisù” xiāngbǐ, “gāosù” gèng qiángdiào sùdù de jí gāo chéngdù hé jìshù/jīxiè bèijǐng.
So với “快速”, “高速” nhấn mạnh mức độ cực cao của tốc độ và thường đi kèm bối cảnh kỹ thuật/máy móc.

  1. Giải nghĩa cơ bản

高速 (gāosù) gồm hai chữ: 高 “cao, lớn” và 速 “tốc độ”.
高速 nghĩa gốc là “tốc độ cao; với tốc độ nhanh”. Từ này dùng rộng trong giao thông, kỹ thuật, kinh tế, công nghệ… để mô tả mức độ nhanh, tốc độ lớn.

  1. Loại từ

Chủ yếu là tính từ (形容词): mô tả tính “tốc độ cao” (ví dụ 高速列车: tàu tốc độ cao).

Có thể đứng trước danh từ để tạo cụm danh từ (tính từ định ngữ): 高速 + N。

Có thể dùng như trạng ngữ khi thành 高速地 + V (ít dùng hơn; khẩu ngữ thường dùng dạng rút gọn hoặc danh từ hóa).

Trong nhiều trường hợp được dùng như một thành tố tạo từ ghép (morpheme) kết hợp với các từ khác: 高速公路、高速发展、高速上网…

  1. Sắc thái ý nghĩa và ngữ cảnh dùng

Giao thông: chỉ các phương tiện hoặc đường chạy với tốc độ cao (高速公路、高速列车、高速铁路…).

Công nghệ — mạng/ máy tính: mô tả băng thông, tốc độ xử lý (高速上网, 高速传输, 高速缓存…).

Kinh tế / phát triển: mô tả tốc độ tăng trưởng nhanh (高速发展、高速增长)。

Động từ- hành vi: mô tả hành động diễn ra nhanh (高速运转, 高速运行)。

Nhấn mạnh cường độ tốc độ, thường là so với “普通/低速/慢速” (bình thường/ tốc độ thấp/ chậm).

  1. Phân biệt với từ gần nghĩa

高速 (gāosù) vs 快速 (kuàisù):

高速 thường nhấn mạnh mức độ tốc độ rất lớn và thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, tiêu chuẩn (ví dụ 高速公路, 高速列车, 高速网络).

快速 là “nhanh chóng” chung hơn, dùng rộng trong văn nói và văn viết (快速发展, 快速反应).

Ví dụ: 高速列车 (tàu tốc độ cao, thường chỉ tuyến đường sắt chuyên dụng) ≠ 快速列车 (tàu chạy nhanh nhưng không nhất thiết là tàu cao tốc hiện đại).

高速 vs 高效 (gāoxiào):

高速 là “tốc độ cao”; 高效 là “hiệu quả cao”. Một việc có thể 高速 nhưng không 高效 (chạy nhanh nhưng lãng phí), và ngược lại.

  1. Các từ ghép, cụm thường gặp

高速公路 (gāosù gōnglù) — đường cao tốc / đường cao tốc quốc lộ

高速铁路 (gāosù tiělù) — đường sắt cao tốc

高速列车 (gāosù lièchē) — tàu cao tốc

高速发展 (gāosù fāzhǎn) — phát triển nhanh / tốc độ tăng trưởng cao

高速上网 (gāosù shàngwǎng) — truy cập mạng tốc độ cao / broadband

高速传输 (gāosù chuánshū) — truyền tải tốc độ cao

高速运转 / 高速运行 (gāosù yùnzhuǎn / gāosù yùnxíng) — vận hành ở tốc độ cao

高速缓存 (gāosù huǎncún) — bộ nhớ đệm tốc độ cao (cache)

高速公路收费站 (gāosù gōnglù shōufèi zhàn) — trạm thu phí cao tốc

  1. Cấu trúc ngữ pháp thông dụng

高速 + N

Ví dụ: 高速公路 / 高速列车 / 高速发展。

(subject) + 高速 + V hoặc (subject) + 高速地 + V (trạng ngữ)

Ví dụ: 火车高速行驶。/ 设备高速地运转。

Lưu ý: trong văn nói thường dùng dạng không thêm 地: 电脑在高速运行。

(subject) + 在 + 高速 + N + 上 + V (trong ngữ cảnh mạng/ công nghệ)

Ví dụ: 我们可以在高速网络上下载电影。

  1. Rất nhiều ví dụ (Hán tự + Phiên âm + Dịch tiếng Việt)

高速公路上车很多,要小心驾驶。
Gāosù gōnglù shàng chē hěn duō, yào xiǎoxīn jiàshǐ.
Trên đường cao tốc có nhiều xe, phải lái xe cẩn thận.

中国的高速铁路发展得很快。
Zhōngguó de gāosù tiělù fāzhǎn de hěn kuài.
Đường sắt cao tốc của Trung Quốc phát triển rất nhanh.

高速列车的速度可以超过三百公里每小时。
Gāosù lièchē de sùdù kěyǐ chāoguò sānbǎi gōnglǐ měi xiǎoshí.
Tốc độ của tàu cao tốc có thể vượt hơn 300 km/giờ.

我们家安装了高速宽带,上网很流畅。
Wǒmen jiā ānzhuāng le gāosù kuāndài, shàngwǎng hěn liúchàng.
Nhà chúng tôi lắp mạng băng thông rộng tốc độ cao, lướt web rất mượt.

公司的业务在过去几年里高速增长。
Gōngsī de yèwù zài guòqù jǐ nián lǐ gāosù zēngzhǎng.
Hoạt động kinh doanh của công ty tăng trưởng nhanh trong vài năm qua.

电脑的处理器使程序得以在高速下运行。
Diànnǎo de chǔlǐqì shǐ chéngxù déyǐ zài gāosù xià yùnxíng.
Bộ xử lý của máy tính làm cho chương trình có thể chạy ở tốc độ cao.

施工队在高速公路旁修建隔离带。
Shīgōng duì zài gāosù gōnglù páng xiūjiàn gélí dài.
Đội thi công xây dải phân cách bên cạnh đường cao tốc.

如果在高速上开车,务必系好安全带。
Rúguǒ zài gāosù shàng kāichē, wùbì jì hǎo ānquán dài.
Nếu lái xe trên cao tốc, nhất định phải thắt dây an toàn.

为了实现高速传输,我们升级了网络设备。
Wèi le shíxiàn gāosù chuánshū, wǒmen shēngjí le wǎngluò shèbèi.
Để đạt được truyền tải tốc độ cao, chúng tôi đã nâng cấp thiết bị mạng.

高速缓存可以提高程序的执行效率。
Gāosù huǎncún kěyǐ tígāo chéngxù de zhíxíng xiàolǜ.
Bộ nhớ đệm tốc độ cao có thể nâng cao hiệu suất thực thi của chương trình.

司机在高速公路换车道时要特别注意。
Sījī zài gāosù gōnglù huàn chēdào shí yào tèbié zhùyì.
Tài xế khi chuyển làn trên đường cao tốc phải chú ý đặc biệt.

市场需求带动了行业的高速发展。
Shìchǎng xūqiú dàidòng le hángyè de gāosù fāzhǎn.
Nhu cầu thị trường đã thúc đẩy sự phát triển nhanh của ngành.

飞机在高速下降时需要严格控制速度。
Fēijī zài gāosù xiàjiàng shí xūyào yángé kòngzhì sùdù.
Máy bay khi hạ độ cao với tốc độ lớn cần kiểm soát tốc độ nghiêm ngặt.

这款硬盘支持高速读写。
Zhè kuǎn yìngpán zhīchí gāosù dúxiě.
Ổ cứng này hỗ trợ đọc/ghi tốc độ cao.

货车在高速上超速被罚了款。
Huòchē zài gāosù shàng chāosù bèi fá le kuǎn.
Xe tải vượt tốc trên đường cao tốc đã bị phạt tiền.

高速社会带来了信息传播的极大加速。
Gāosù shèhuì dàilái le xìnxī chuánbō de jí dà jiāsù.
Xã hội tốc độ cao đã mang đến sự tăng tốc rất lớn trong truyền thông thông tin.

为了保证高速运行,设备需要定期维护。
Wèi le bǎozhèng gāosù yùnxíng, shèbèi xūyào dìngqī wéihù.
Để đảm bảo vận hành tốc độ cao, thiết bị cần bảo trì định kỳ.

手机支持5G后,可以实现更高速的网络连接。
Shǒujī zhīchí 5G hòu, kěyǐ shíxiàn gèng gāosù de wǎngluò liánjiē.
Sau khi điện thoại hỗ trợ 5G, có thể đạt kết nối mạng tốc độ cao hơn.

高速发展的城市带来了巨大的机遇和挑战。
Gāosù fāzhǎn de chéngshì dàilái le jùdà de jīyù hé tiǎozhàn.
Thành phố phát triển nhanh mang lại cơ hội và thách thức lớn.

在高速段行驶要保持安全车距。
Zài gāosù duàn xíngshǐ yào bǎochí ānquán chējù.
Khi lái ở đoạn đường cao tốc phải giữ khoảng cách an toàn giữa các xe.

  1. Các biến thể và dạng từ liên quan

高速化 (gāosùhuà) — sự tốc độ hóa; quá trình tăng tốc (ví dụ: 产业高速化 – công nghiệp hóa với tốc độ cao).

高速带宽 / 高速网络 — băng thông tốc độ cao / mạng tốc độ cao.

低速 (dīsù)、慢速 (mànsù) — trái nghĩa: tốc độ thấp, chậm.

高速公路收费站 / 高速入口 / 高速出口 — các thuật ngữ chuyên về đường cao tốc: trạm thu phí, lối vào, lối ra.

  1. Lưu ý sử dụng và ví dụ dễ gây nhầm

Khi mô tả tàu: 高速列车 thường dùng cho tàu chuẩn “cao tốc” (ví dụ CRH/CR 系列 ở Trung Quốc). 快速列车 có thể chỉ tàu chạy nhanh nhưng không phải “cao tốc” tiêu chuẩn.

Trong trường hợp mang ý nghĩa trừu tượng như “高速发展”, không dịch cứng là “cao tốc” mà nên hiểu là “tăng trưởng/ phát triển với tốc độ nhanh”.

高速 thường dùng trong ngữ cảnh chỉ tốc độ khách quan/ kĩ thuật, còn 快速 hay 迅速 (xùnsù) có thể mang sắc thái nhanh chóng kiểu hành động hay phản ứng.

Giải thích từ 高速 (gāo sù)
1) Định nghĩa ngắn gọn

高速 (gāo sù): (1) “tốc độ cao, vận tốc lớn” — tính từ/trạng từ; (2) thường dùng để chỉ cao tốc / đường cao tốc khi là danh từ rút gọn (tức là 高速公路).
Dịch tiếng Việt: cao tốc / tốc độ cao / nhanh.

2) Loại từ & chức năng ngữ pháp

Tính từ: 表示“速度快”(ví dụ: 高速列车 — tàu tốc hành).

状语/副词性用法: 可作状语,修饰动词(如 高速发展 — phát triển với tốc độ cao / phát triển nhanh).

Danh từ rút gọn: 在口语/书面语中可代指高速公路 (ví dụ: 在高速上开车).

Kết hợp thành từ / cụm từ chuyên ngành trong giao thông, công nghệ, kinh tế, kỹ thuật (高速传输, 高速增长, 高速运转…).

3) Phân tích chữ và ý nghĩa thành phần

高 (gāo): cao, lớn.

速 (sù): tốc độ.
Ghép lại: tốc độ cao / nhanh chóng.

4) Sắc thái & ngữ cảnh sử dụng

Thường dùng trong giao thông (高速公路, 高速列车), kỹ thuật/IT (高速传输 — truyền tải tốc độ cao), kinh tế (高速增长 — tăng trưởng nhanh), vận hành (高速运转).

Ngữ phong: từ mang tính chuyên môn/khách quan, có thể dùng cả trong văn nói và văn viết; trong ngữ cảnh hàng ngày khi nói “đi cao tốc” thường dùng 高速 (口语).

5) Các collocation (tổ hợp phổ biến)

高速公路 (gāosù gōnglù) — đường cao tốc / cao tốc

高速列车 (gāosù lièchē) — tàu cao tốc

高速发展 (gāosù fāzhǎn) — phát triển nhanh

高速增长 (gāosù zēngzhǎng) — tăng trưởng nhanh

高速传输 (gāosù chuánshū) — truyền tải tốc độ cao

高速运转 (gāosù yùnzhuǎn) — vận hành ở tốc độ cao

高速行驶 (gāosù xíngshǐ) — chạy ở tốc độ cao

高速缓存 (gāosù huǎncún) — bộ nhớ đệm tốc độ cao (cache)

高速摄影 (gāosù shèyǐng) — quay/chụp tốc độ cao (high-speed photography)

6) Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

Đồng nghĩa gần: 快速 (kuài sù) — nhanh; 迅速 (xùn sù) — nhanh chóng (thường mang sắc thái văn viết).

Trái nghĩa: 低速 (dī sù) — tốc độ thấp; 缓慢 (huǎn màn) — chậm.

7) Lưu ý về cách dùng

Khi muốn nói “đi/ lái xe trên đường cao tốc” thường nói 在高速上/在高速公路上。

Khi là trạng ngữ (修饰动词) thường không thêm 的: 经济高速发展 hoặc 经济在高速发展;但作定语前置时,口语多加 的:高速的列车 / 正式写法也可 高速列车(合成词)。

Trong tiếng Trung hiện đại, nhiều thuật ngữ công nghệ dùng 高速- + 名词 để nhấn mạnh hiệu năng (高速网络, 高速通信…).

8) Ví dụ mẫu câu (mỗi ví dụ gồm: 1) Câu Trung 2) Pinyin 3) Dịch tiếng Việt)

这条路是高速公路。

Zhè tiáo lù shì gāosù gōnglù.

Con đường này là đường cao tốc.

他在高速上开车很小心。

Tā zài gāosù shàng kāichē hěn xiǎoxīn.

Anh ấy lái xe trên cao tốc rất cẩn thận.

高速列车速度非常快。

Gāosù lièchē sùdù fēicháng kuài.

Tàu cao tốc có tốc độ rất nhanh.

互联网的高速发展改变了我们的生活。

Hùliánwǎng de gāosù fāzhǎn gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó.

Sự phát triển nhanh chóng của Internet đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.

这款手机支持高速传输。

Zhè kuǎn shǒujī zhīchí gāosù chuánshū.

Chiếc điện thoại này hỗ trợ truyền tải tốc độ cao.

他的公司实现了高速增长。

Tā de gōngsī shíxiàn le gāosù zēngzhǎng.

Công ty của anh ấy đã đạt được tăng trưởng nhanh.

在高速路段要保持安全车距。

Zài gāosù lùduàn yào bǎochí ānquán chējù.

Ở đoạn đường cao tốc phải giữ khoảng cách an toàn giữa các xe.

这台相机可以做高速摄影。

Zhè tái xiàngjī kěyǐ zuò gāosù shèyǐng.

Chiếc máy ảnh này có thể chụp/quay tốc độ cao.

高速运转的机器需要定期维护。

Gāosù yùnzhuǎn de jīqì xūyào dìngqī wéihù.

Máy móc hoạt động ở tốc độ cao cần được bảo dưỡng định kỳ.

汽车在高速行驶时请系好安全带。

Qìchē zài gāosù xíngshǐ shí qǐng jì hǎo ānquán dài.

Khi ô tô chạy trên cao tốc, xin hãy thắt dây an toàn.

我们的网络已经升级到高速网络。

Wǒmen de wǎngluò yǐjīng shēngjí dào gāosù wǎngluò.

Mạng của chúng tôi đã được nâng cấp lên mạng tốc độ cao.

高速的生活节奏让人感到压力。

Gāosù de shēnghuó jiézòu ràng rén gǎndào yālì.

Nhịp sống nhanh khiến người ta cảm thấy áp lực.

这是一条禁止行人进入的高速。

Zhè shì yì tiáo jìnzhǐ xíngrén jìnrù de gāosù.

Đây là một cao tốc cấm người đi bộ vào.

高速缓存可以提高程序的运行效率。

Gāosù huǎncún kěyǐ tígāo chéngxù de yùnxíng xiàolǜ.

Bộ nhớ đệm tốc độ cao có thể cải thiện hiệu suất chạy của chương trình.

他在高速上超速被罚款了。

Tā zài gāosù shàng chāosù bèi fákuǎn le.

Anh ấy bị phạt vì vượt tốc độ trên cao tốc.

高速发展的城市需要更多基础设施。

Gāosù fāzhǎn de chéngshì xūyào gèng duō jīchǔ shèshī.

Thành phố phát triển nhanh cần nhiều cơ sở hạ tầng hơn.

这个系统支持高速并发处理。

Zhège xìtǒng zhīchí gāosù bìngfā chǔlǐ.

Hệ thống này hỗ trợ xử lý song song với tốc độ cao.

在山区高速行驶要特别小心。

Zài shānqū gāosù xíngshǐ yào tèbié xiǎoxīn.

Khi lái xe trên cao tốc ở vùng núi phải đặc biệt cẩn thận.

公司希望实现产品销售的高速增长。

Gōngsī xīwàng shíxiàn chǎnpǐn xiāoshòu de gāosù zēngzhǎng.

Công ty hy vọng đạt được tăng trưởng nhanh về doanh số sản phẩm.

高速列车已经成为长途出行的重要选择。

Gāosù lièchē yǐjīng chéngwéi chángtú chūxíng de zhòngyào xuǎnzé.

Tàu cao tốc đã trở thành lựa chọn quan trọng cho những chuyến đi dài.

9) Ví dụ so sánh / cách dùng tương phản

高速发展 vs 缓慢发展:

高速发展 (gāosù fāzhǎn) — phát triển nhanh.

缓慢发展 (huǎnmàn fāzhǎn) — phát triển chậm.

高速公路 vs 普通公路:

高速公路 (gāosù gōnglù) — đường cao tốc (không dừng/ít nút giao).

普通公路 (pǔtōng gōnglù) — đường thường.

10) Tổng kết ngắn gọn

高速 là từ rất thực dụng, dùng rộng rãi trong giao thông, kỹ thuật, kinh tế và đời sống để chỉ tốc độ cao / trạng thái nhanh; cũng có thể chỉ đường cao tốc khi là danh từ rút gọn.

Khi dùng, chú ý ngữ cảnh để chọn cấu trúc phù hợp (làm tính từ, trạng ngữ hay danh từ).

Từ vựng tiếng Trung: 高速 (gāosù)

  1. Nghĩa tiếng Việt

高速 nghĩa là “cao tốc”, “tốc độ cao”, “nhanh”, “cao tốc độ”.
Tùy theo ngữ cảnh, từ này có thể chỉ vật có tốc độ nhanh, sự vận hành nhanh, hoặc đường cao tốc (đường dành cho xe chạy nhanh).

Ví dụ:

高速公路 (gāosù gōnglù) – Đường cao tốc

高速发展 (gāosù fāzhǎn) – Phát triển nhanh chóng

高速列车 (gāosù lièchē) – Tàu cao tốc

  1. Loại từ

Tính từ (形容词) và cũng có thể làm danh từ (名词) trong một số ngữ cảnh nhất định.

Khi làm tính từ: mô tả tốc độ cao.

Khi làm danh từ: thường chỉ “đường cao tốc” hoặc “tuyến cao tốc”.

  1. Giải thích chi tiết

Từ “高速” thường dùng để diễn tả mức độ nhanh, hiệu suất cao, sự phát triển nhanh chóng, hoặc hệ thống có tốc độ vận hành cao.
Nó thường đi kèm với các danh từ chỉ giao thông, máy móc, phát triển kinh tế, xử lý dữ liệu, truyền tải thông tin, đường truyền mạng, tàu xe, động cơ, công nghệ, v.v.

  1. Cấu trúc và cách dùng thông thường

高速 + danh từ
Ví dụ: 高速列车 (tàu cao tốc), 高速发展 (phát triển nhanh), 高速运转 (vận hành nhanh)

Động từ + 高速 + động từ / danh từ
Ví dụ: 以高速运行 (vận hành với tốc độ cao), 高速增长 (tăng trưởng nhanh)

Làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu:
Ví dụ: 高速的发展改变了人们的生活。
→ Sự phát triển nhanh chóng đã thay đổi cuộc sống của con người.

  1. Mẫu câu ví dụ chi tiết (30 câu)

高速公路上的车非常多。
(Gāosù gōnglù shàng de chē fēicháng duō.)
Trên đường cao tốc có rất nhiều xe.

我们乘坐高速列车去上海。
(Wǒmen chéngzuò gāosù lièchē qù Shànghǎi.)
Chúng tôi đi tàu cao tốc đến Thượng Hải.

中国的经济正在高速发展。
(Zhōngguó de jīngjì zhèngzài gāosù fāzhǎn.)
Nền kinh tế Trung Quốc đang phát triển với tốc độ cao.

高速运行的机器需要良好的维护。
(Gāosù yùnxíng de jīqì xūyào liánghǎo de wéihù.)
Máy móc vận hành tốc độ cao cần được bảo dưỡng tốt.

他开车上了高速公路。
(Tā kāichē shàng le gāosù gōnglù.)
Anh ấy đã lái xe lên đường cao tốc.

这是一条新建的高速铁路。
(Zhè shì yītiáo xīnjiàn de gāosù tiělù.)
Đây là một tuyến đường sắt cao tốc mới xây.

网络速度很快,属于高速网络。
(Wǎngluò sùdù hěn kuài, shǔyú gāosù wǎngluò.)
Tốc độ mạng rất nhanh, thuộc loại mạng tốc độ cao.

现代社会是一个高速发展的时代。
(Xiàndài shèhuì shì yīgè gāosù fāzhǎn de shídài.)
Xã hội hiện đại là thời đại phát triển nhanh chóng.

他喜欢开车在高速上驰骋。
(Tā xǐhuān kāichē zài gāosù shàng chíchěng.)
Anh ấy thích lái xe chạy nhanh trên đường cao tốc.

高速摄影可以记录快速运动的物体。
(Gāosù shèyǐng kěyǐ jìlù kuàisù yùndòng de wùtǐ.)
Quay phim tốc độ cao có thể ghi lại các vật thể di chuyển nhanh.

科技的高速发展改变了我们的生活方式。
(Kējì de gāosù fāzhǎn gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó fāngshì.)
Sự phát triển nhanh của công nghệ đã thay đổi cách sống của chúng ta.

这台电脑具有高速处理能力。
(Zhè tái diànnǎo jùyǒu gāosù chǔlǐ nénglì.)
Chiếc máy tính này có khả năng xử lý tốc độ cao.

高速公路上禁止行人进入。
(Gāosù gōnglù shàng jìnzhǐ xíngrén jìnrù.)
Cấm người đi bộ vào đường cao tốc.

司机在高速上超速行驶是危险的。
(Sījī zài gāosù shàng chāosù xíngshǐ shì wéixiǎn de.)
Lái xe quá tốc độ trên đường cao tốc rất nguy hiểm.

我们要适应高速变化的社会。
(Wǒmen yào shìyìng gāosù biànhuà de shèhuì.)
Chúng ta cần thích ứng với xã hội biến đổi nhanh chóng.

数据通过高速网络传输。
(Shùjù tōngguò gāosù wǎngluò chuánshū.)
Dữ liệu được truyền qua mạng tốc độ cao.

高速列车比普通火车快得多。
(Gāosù lièchē bǐ pǔtōng huǒchē kuài de duō.)
Tàu cao tốc nhanh hơn tàu thường rất nhiều.

这家公司在高速成长。
(Zhè jiā gōngsī zài gāosù chéngzhǎng.)
Công ty này đang phát triển rất nhanh.

高速旋转的风扇发出很大的声音。
(Gāosù xuánzhuǎn de fēngshàn fāchū hěn dà de shēngyīn.)
Quạt quay tốc độ cao phát ra tiếng ồn lớn.

这是一条连接南北的高速公路。
(Zhè shì yītiáo liánjiē nánběi de gāosù gōnglù.)
Đây là tuyến đường cao tốc nối liền Nam – Bắc.

现代工业依赖高速机械。
(Xiàndài gōngyè yīlài gāosù jīxiè.)
Ngành công nghiệp hiện đại phụ thuộc vào máy móc tốc độ cao.

他的反应速度非常高速。
(Tā de fǎnyìng sùdù fēicháng gāosù.)
Phản xạ của anh ấy cực kỳ nhanh.

高速摄影可以捕捉子弹的运动轨迹。
(Gāosù shèyǐng kěyǐ bǔzhuō zǐdàn de yùndòng guǐjì.)
Quay phim tốc độ cao có thể ghi lại đường bay của viên đạn.

这条高速路通往机场。
(Zhè tiáo gāosù lù tōngwǎng jīchǎng.)
Con đường cao tốc này dẫn đến sân bay.

他买了一辆高速摩托车。
(Tā mǎi le yī liàng gāosù mótuōchē.)
Anh ấy đã mua một chiếc mô tô tốc độ cao.

高速列车的票价比普通列车贵。
(Gāosù lièchē de piàojià bǐ pǔtōng lièchē guì.)
Giá vé tàu cao tốc đắt hơn tàu thường.

高速运转的电脑会发热。
(Gāosù yùnzhuǎn de diànnǎo huì fārè.)
Máy tính hoạt động tốc độ cao sẽ bị nóng.

城市的高速发展带来了很多机遇。
(Chéngshì de gāosù fāzhǎn dàilái le hěn duō jīyù.)
Sự phát triển nhanh của đô thị mang lại nhiều cơ hội.

他在高速公路上开得太快了。
(Tā zài gāosù gōnglù shàng kāi de tài kuài le.)
Anh ấy lái quá nhanh trên đường cao tốc.

未来社会将更加高速和智能。
(Wèilái shèhuì jiāng gèngjiā gāosù hé zhìnéng.)
Xã hội tương lai sẽ còn nhanh và thông minh hơn nữa.

  1. Tổng kết

Từ loại: Tính từ / Danh từ

Nghĩa chính: Tốc độ cao, cao tốc, nhanh chóng

Ngữ cảnh dùng: Giao thông, công nghệ, phát triển kinh tế, mạng, cơ khí, kỹ thuật, v.v.

Từ liên quan:

高速公路 – đường cao tốc

高速列车 – tàu cao tốc

高速发展 – phát triển nhanh

高速运行 – vận hành tốc độ cao

高速网络 – mạng tốc độ cao

高速 (gāosù) — giải thích chi tiết

汉字: 高速
Phiên âm (pinyin): gāo sù
Nghĩa tiếng Việt chính: “tốc độ cao”, “nhanh”, “cấp tốc”; có thể là tính từ, phó từ (dạng biến thể), hoặc danh từ viết tắt tùy ngữ cảnh.

  1. Giải thích chi tiết về ý nghĩa và sắc thái

Cấu tạo Hán tự: 高 = cao; 速 = tốc độ.
→ 高 + 速 = tốc độ cao.

Sắc thái: nhấn mạnh đặc tính “nhanh” / “tốc độ lớn”. Có thể dùng cho chuyển động (phương tiện, giao thông), quá trình (tăng trưởng, phát triển), nhịp độ (làm việc, xử lý), hoặc kỹ thuật (tốc độ xử lý dữ liệu, băng thông).

Hai nghĩa thường gặp:

Tính từ/thuộc tính: mô tả danh từ — ví dụ 高速公路 (đường cao tốc), 高速列车 (tàu cao tốc).

Viết tắt danh từ: thường để chỉ 高速公路 (gaosu = đường cao tốc) trong hội thoại.

Trạng thái/động từ hóa: thông thường không đứng một mình làm phó từ, nhưng có thể dùng dạng 高速地 (gāosù de) để biểu thị “một cách nhanh chóng” hoặc dùng các từ ghép như 高速运行、以高速、在高速下等。

Tông ngữ: Trung tính, dùng phổ biến trong văn viết và nói.

  1. Loại từ

Tính từ (形容词): 高速的火车 (tàu tốc độ cao).

Danh từ viết tắt (名词,口语): 上高速/下高速 → lên đường cao tốc / rời đường cao tốc.

Thành phần tiền tố/thuộc tính: ghép với danh từ để tạo cụm danh từ (高速增长、高速发展、高速传输…).

Phó từ/động từ kết hợp: thông dụng là dùng trong cụm (以高速 + 动词 / 高速地 + 动词)。

  1. Các từ/ cụm hay đi với 高速 (常见搭配)

高速公路 (gāosù gōnglù) — đường cao tốc

高速列车 / 高铁 (gāosù lièchē / gāotiě) — tàu cao tốc / tàu hỏa tốc độ cao

高速增长 (gāosù zēngzhǎng) — tăng trưởng nhanh

高速发展 (gāosù fāzhǎn) — phát triển nhanh

高速传输 (gāosù chuánshū) — truyền tải tốc độ cao

高速运转/运行 (gāosù yùnzhuǎn / yùnxíng) — vận hành ở tốc độ cao

高速公路入口/出口 (rùkǒu / chūkǒu) — lối vào / lối ra đường cao tốc

提供高速服务 (tígōng gāosù fúwù) — cung cấp dịch vụ tốc độ cao

  1. Phân biệt với từ gần nghĩa

高速 vs 快 (kuài):

快 = nhanh, chung chung, dùng cho tốc độ, thời gian, cảm giác.

高速 = nhấn mạnh “tốc độ lớn” về mặt kỹ thuật hoặc đo đếm (ví dụ km/h, tốc độ xử lý).

高速 vs 迅速 (xùnsù):

迅速 = nhanh chóng, thường mang sắc thái hành động diễn ra nhanh.

高速 = nhấn mạnh con số/tốc độ (ví dụ phương tiện, đường truyền) hoặc tốc độ rất lớn.

反义词: 低速 (dīsù), 慢速 (mànsù)。

  1. Cấu trúc câu thường dùng

(Subj) + 高速 + (Noun) — làm định语

高速列车、 高速公路。

(Subj) + 在 / 以 / 以高速 + Verb — biểu thị trạng thái hoặc phương thức

火车以高速行驶。

(Subj) + 高速 + Verb (苟合/搭配) — trong một số trường hợp dùng như trạng ngữ (thường thêm 地)

数据正在高速地传输。

(口语) + 上/下 + 高速 — đi/ra khỏi đường cao tốc

我们在高速上。/ 快到高速出口了。

  1. Nhiều ví dụ kèm phiên âm và dịch tiếng Việt

这条高速公路很宽,车速可以很快。
(Zhè tiáo gāosù gōnglù hěn kuān, chēsù kěyǐ hěn kuài.)
Con đường cao tốc này rất rộng, tốc độ xe có thể rất nhanh.

高铁是一种高速交通工具。
(Gāotiě shì yī zhǒng gāosù jiāotōng gōngjù.)
Tàu cao tốc là một phương tiện giao thông tốc độ cao.

手机网络现在支持高速下载。
(Shǒujī wǎngluò xiànzài zhīchí gāosù xiàzǎi.)
Mạng điện thoại hiện nay hỗ trợ tải xuống tốc độ cao.

公司实现了高速增长,员工数量增加很多。
(Gōngsī shíxiànle gāosù zēngzhǎng, yuángōng shùliàng zēngjiā hěn duō.)
Công ty đã đạt được tăng trưởng nhanh, số lượng nhân viên tăng nhiều.

在高速公路上行驶时请注意安全。
(Zài gāosù gōnglù shàng xíngshǐ shí qǐng zhùyì ānquán.)
Khi chạy trên đường cao tốc xin hãy chú ý an toàn.

这台服务器支持高速传输大文件。
(Zhè tái fúwùqì zhīchí gāosù chuánshū dà wénjiàn.)
Máy chủ này hỗ trợ truyền tải tệp lớn với tốc độ cao.

他以高速开发新产品,占领市场。
(Tā yǐ gāosù kāifā xīn chǎnpǐn, zhànlǐng shìchǎng.)
Anh ấy phát triển sản phẩm mới với tốc độ nhanh, chiếm lĩnh thị trường.

天气不好,高速公路发生了几起交通事故。
(Tiānqì bù hǎo, gāosù gōnglù fāshēngle jǐ qǐ jiāotōng shìgù.)
Thời tiết xấu, trên đường cao tốc đã xảy ra vài vụ tai nạn giao thông.

我们需要高速的处理器来运行这个程序。
(Wǒmen xūyào gāosù de chǔlǐqì lái yùnxíng zhège chéngxù.)
Chúng ta cần bộ xử lý tốc độ cao để chạy chương trình này.

随着技术进步,物流配送实现了高速化。
(Suízhe jìshù jìnbù, wùliú pèisòng shíxiànle gāosù huà.)
Cùng với tiến bộ công nghệ, phân phối logistics đã đạt được tốc độ hóa nhanh.

高速公路上限速120公里/小时。
(Gāosù gōnglù shàng xiànsù yī bǎi èrshí gōnglǐ/xiǎoshí.)
Tốc độ giới hạn trên đường cao tốc là 120 km/giờ.

城市之间的联系因高速铁路而更加密切。
(Chéngshì zhī jiān de liánxì yīn gāosù tiělù ér gèngjiā mìqiè.)
Mối liên hệ giữa các thành phố trở nên mật thiết hơn nhờ đường sắt tốc độ cao.

在高负荷下,机器也能保持高速运行。
(Zài gāo fùhè xià, jīqì yě néng bǎochí gāosù yùnxíng.)
Dưới tải cao, máy vẫn có thể duy trì chạy ở tốc độ cao.

他们选择走高速,节省了很多时间。
(Tāmen xuǎnzé zǒu gāosù, jiéshěngle hěn duō shíjiān.)
Họ chọn đi đường cao tốc, tiết kiệm rất nhiều thời gian.

由于高速发展,城市面貌发生了巨大变化。
(Yóuyú gāosù fāzhǎn, chéngshì miànmào fāshēngle jùdà biànhuà.)
Do phát triển nhanh, diện mạo thành phố đã thay đổi lớn.

这家数据中心提供高速网络接入。
(Zhè jiā shùjù zhōngxīn tígōng gāosù wǎngluò jiērù.)
Trung tâm dữ liệu này cung cấp truy cập mạng tốc độ cao.

高速运转的企业需要更严格的管理。
(Gāosù yùnzhuǎn de qǐyè xūyào gèng yángé de guǎnlǐ.)
Doanh nghiệp vận hành với tốc độ cao cần quản lý chặt chẽ hơn.

汽车在高速上超车时要特别小心。
(Qìchē zài gāosù shàng chāochē shí yào tèbié xiǎoxīn.)
Khi ô tô vượt trên đường cao tốc phải đặc biệt cẩn thận.

新材料使得生产线能够以更高速的节奏工作。
(Xīn cáiliào shǐdé shēngchǎnxiàn nénggòu yǐ gèng gāosù de jiézòu gōngzuò.)
Vật liệu mới khiến dây chuyền sản xuất có thể làm việc với nhịp độ nhanh hơn.

信息在互联网中以高速流动。
(Xìnxī zài hùliánwǎng zhōng yǐ gāosù liúdòng.)
Thông tin lưu chuyển trên Internet với tốc độ cao.

  1. Một vài lưu ý ngữ pháp & sử dụng

Khi dùng làm định ngữ trước danh từ thì không cần 虚词: 高速公路, 高速列车.

Nếu muốn dùng như trạng từ để mô tả hành động (một cách nhanh chóng) thường thêm 地: 高速地传输 / 高速地运行。

Trong giao tiếp, “上高速 / 下高速” là cách nói ngắn gọn, rất phổ biến để mô tả hành vi lái xe lên đường cao tốc hoặc rời khỏi nó.

Khi mô tả tốc độ chung (“nhanh”) trong văn nói, người ta đôi khi dùng 快 thay vì 高速, nhưng 高速 nhấn mạnh cấp độ/đo lường (kỹ thuật/quy chuẩn).

  1. Từ vựng cơ bản

Từ: 高速
Phiên âm: gāosù
Loại từ: danh từ / tính từ (名词 / 形容词)

  1. Nghĩa tiếng Việt

高速 có nghĩa là tốc độ cao, nhanh, cao tốc.
Tùy ngữ cảnh mà có thể hiểu là:

(Tính từ) → tốc độ cao, nhanh chóng, cao tốc
Ví dụ: 高速发展 (phát triển nhanh), 高速运转 (vận hành nhanh), 高速列车 (tàu cao tốc).

(Danh từ) → đường cao tốc (viết tắt của 高速公路).
Ví dụ: 我们走高速。→ Chúng ta đi đường cao tốc.

  1. Giải thích chi tiết về ý nghĩa và cách dùng
    (1) Khi là tính từ:

Diễn tả sự việc, máy móc, hệ thống, phương tiện… chạy / vận hành / phát triển với tốc độ cao.

Thường kết hợp với các động từ như 发展 (phát triển), 运转 (vận hành), 行驶 (chạy), 增长 (tăng trưởng).

Cấu trúc:

高速 + danh từ (高速列车, 高速增长)

高速 + động từ (高速运行, 高速运转)

(2) Khi là danh từ:

Là cách nói rút gọn của 高速公路 (gāosù gōnglù) — đường cao tốc.

Trong khẩu ngữ Trung Quốc, người ta thường nói ngắn là “上高速” (lên đường cao tốc), “走高速” (đi đường cao tốc).

  1. Các cụm từ thường dùng với 高速
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    高速公路 gāosù gōnglù đường cao tốc
    高速列车 gāosù lièchē tàu cao tốc
    高速发展 gāosù fāzhǎn phát triển nhanh chóng
    高速增长 gāosù zēngzhǎng tăng trưởng nhanh
    高速运转 gāosù yùnzhuǎn vận hành tốc độ cao
    高速网络 gāosù wǎngluò mạng tốc độ cao (internet tốc độ cao)
    高速摄像机 gāosù shèxiàngjī máy quay tốc độ cao
    上高速 shàng gāosù lên đường cao tốc
    走高速 zǒu gāosù đi đường cao tốc
    高速出口 gāosù chūkǒu lối ra đường cao tốc
  2. Ví dụ chi tiết (có phiên âm + tiếng Việt)

我们走高速去上海吧。
Wǒmen zǒu gāosù qù Shànghǎi ba.
Chúng ta đi đường cao tốc đến Thượng Hải nhé.

中国的高铁在高速行驶。
Zhōngguó de gāotiě zài gāosù xíngshǐ.
Tàu cao tốc của Trung Quốc đang chạy với tốc độ cao.

这台机器可以高速运转。
Zhè tái jīqì kěyǐ gāosù yùnzhuǎn.
Cái máy này có thể vận hành với tốc độ cao.

互联网正在高速发展。
Hùliánwǎng zhèngzài gāosù fāzhǎn.
Internet đang phát triển rất nhanh.

现在的电脑网络非常高速。
Xiànzài de diànnǎo wǎngluò fēicháng gāosù.
Mạng máy tính hiện nay rất nhanh (tốc độ cao).

高速公路上不可以随便停车。
Gāosù gōnglù shàng bù kěyǐ suíbiàn tíngchē.
Trên đường cao tốc không được tùy tiện dừng xe.

他开车在高速上超速了。
Tā kāichē zài gāosù shàng chāosù le.
Anh ấy lái xe vượt tốc độ trên đường cao tốc.

高速发展的经济带来了很多机会。
Gāosù fāzhǎn de jīngjì dàilái le hěn duō jīhuì.
Nền kinh tế phát triển nhanh mang lại nhiều cơ hội.

这款电脑运行速度很高速。
Zhè kuǎn diànnǎo yùnxíng sùdù hěn gāosù.
Chiếc máy tính này chạy rất nhanh.

明天上高速的时候要注意安全。
Míngtiān shàng gāosù de shíhou yào zhùyì ānquán.
Ngày mai khi lên đường cao tốc phải chú ý an toàn.

高速列车每小时三百公里。
Gāosù lièchē měi xiǎoshí sānbǎi gōnglǐ.
Tàu cao tốc chạy 300 km mỗi giờ.

高速增长的市场吸引了很多投资者。
Gāosù zēngzhǎng de shìchǎng xīyǐn le hěn duō tóuzīzhě.
Thị trường tăng trưởng nhanh thu hút nhiều nhà đầu tư.

我们公司正处于高速发展的阶段。
Wǒmen gōngsī zhèng chǔyú gāosù fāzhǎn de jiēduàn.
Công ty chúng tôi đang trong giai đoạn phát triển nhanh.

他买了一辆高速摩托车。
Tā mǎi le yí liàng gāosù mótuōchē.
Anh ấy mua một chiếc mô tô tốc độ cao.

高速网络让工作效率提高了很多。
Gāosù wǎngluò ràng gōngzuò xiàolǜ tígāo le hěn duō.
Mạng tốc độ cao giúp nâng cao hiệu suất công việc rất nhiều.

  1. Tóm tắt
    Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa
    高速(形容词) gāosù tốc độ cao, nhanh
    高速(名词) gāosù đường cao tốc (viết tắt của 高速公路)
    高速发展 gāosù fāzhǎn phát triển nhanh
    上高速 shàng gāosù lên đường cao tốc
  2. Giải thích cơ bản

高速 (gāosù) nghĩa là “tốc độ cao”, “nhanh”, “cường độ lớn về vận tốc hoặc tốc độ xử lý”. Từ này dùng để mô tả những thứ liên quan đến tốc độ lớn: đường cao tốc, tàu cao tốc, mạng tốc độ cao, tăng trưởng nhanh, xử lý nhanh…

Ví dụ cụ thể:

高速公路: đường cao tốc

高速列车: tàu cao tốc

高速增长: tăng trưởng nhanh (kinh tế)

高速处理: xử lý nhanh (trong công nghệ/thông tin)

  1. Loại từ

高速 có thể đóng vai trò:

Tính từ (形容词): mô tả tính chất “tốc độ cao” của danh từ (vd. 高速发展 — phát triển nhanh).

Phó từ (副词) trong một vài cấu trúc ngắn (ít gặp hơn); thông thường dùng như tính từ kết hợp với danh từ hoặc động từ dạng kết hợp (高速运行).

Tiền tố/Từ ghép trong rất nhiều từ cố định (高速公路, 高速网络, 高速摄像).

  1. Cách dùng & lưu ý ngữ pháp

Thường đặt trước danh từ: 高速 + danh từ (高速公路, 高速列车, 高速增长).

Có thể kết hợp với động từ theo dạng 高速 + 动词/短语 để nhấn mạnh hành động xảy ra với tốc độ cao hoặc cường độ lớn (高速发展、高速运转、高速处理).

Trong ngữ cảnh kỹ thuật, 高速 thường đi cùng với các thuật ngữ như “接口 (giao diện)”、“处理 (xử lý)”、“传输 (truyền dẫn)” để chỉ băng thông/tốc độ cao.

Trong đời sống hàng ngày, 高速 thường gợi tới “nhanh, mạnh, liên quan đến đường cao tốc hoặc tốc độ cao” — chú ý phân biệt với 快 (kuài — nhanh nhưng thường mang sắc thái ngắn hạn, tốc độ di chuyển) và 迅速 (xùn sù — nhanh, gọn, thường dùng trong văn viết, chính thức).

  1. Từ ghép thông dụng (ví dụ)

高速公路 (gāosù gōnglù) — đường cao tốc

高速列车 (gāosù lièchē) — tàu cao tốc

高速网络 (gāosù wǎngluò) — mạng tốc độ cao / băng thông cao

高速增长 (gāosù zēngzhǎng) — tăng trưởng nhanh

高速处理器 (gāosù chǔlǐqì) — bộ xử lý tốc độ cao / CPU tốc độ cao

高速摄影 (gāosù shèyǐng) — quay/chụp ảnh tốc độ cao

高速运转 (gāosù yùnzhuǎn) — vận hành ở tốc độ cao

  1. 30 mẫu câu kèm phiên âm và dịch tiếng Việt (mỗi câu có chú thích ngắn)

这条高速公路通车以后,交通方便多了。
Zhè tiáo gāosù gōnglù tōngchē yǐhòu, jiāotōng fāngbiàn duō le.
Sau khi con đường cao tốc này khánh thành, giao thông thuận tiện hơn nhiều.
(Ngữ cảnh: giao thông)

我们乘坐高速列车去北京,只用了三个小时。
Wǒmen chéngzuò gāosù lièchē qù Běijīng, zhǐ yòng le sān gè xiǎoshí.
Chúng tôi đi tàu cao tốc đến Bắc Kinh, chỉ mất ba tiếng.
(Ngữ cảnh: du lịch/di chuyển)

公司实现了高速增长,业务扩展到多个城市。
Gōngsī shíxiàn le gāosù zēngzhǎng, yèwù kuòzhǎn dào duō gè chéngshì.
Công ty đạt tăng trưởng nhanh, mở rộng hoạt động ra nhiều thành phố.
(Ngữ cảnh: kinh doanh)

需要一台高速处理器来运行这个大型程序。
Xūyào yì tái gāosù chǔlǐqì lái yùnxíng zhège dàxíng chéngxù.
Cần một bộ xử lý tốc độ cao để chạy chương trình lớn này.
(Ngữ cảnh: công nghệ)

请在高速公路上遵守交通规则,注意限速。
Qǐng zài gāosù gōnglù shàng zūnshǒu jiāotōng guīzé, zhùyì xiànsù.
Xin hãy tuân thủ quy tắc giao thông trên đường cao tốc, chú ý giới hạn tốc độ.
(Ngữ cảnh: an toàn giao thông)

高速网络让远程办公变得更加高效。
Gāosù wǎngluò ràng yuǎnchéng bàngōng biàn dé gèngjiā gāoxiào.
Mạng tốc độ cao khiến làm việc từ xa hiệu quả hơn.
(Ngữ cảnh: CNTT/ làm việc từ xa)

摄像机要支持高速摄影才能捕捉瞬间动作。
Shèyǐngjī yào zhīchí gāosù shèyǐng cáinéng bǔzhuō shùnjiān dòngzuò.
Máy quay phải hỗ trợ quay tốc độ cao mới bắt được hành động chớp nhoáng.
(Ngữ cảnh: nhiếp ảnh/ quay phim)

这条线路的货运速度很快,因为有高速通道。
Zhè tiáo xiànlù de huòyùn sùdù hěn kuài, yīnwèi yǒu gāosù tōngdào.
Tốc độ vận chuyển hàng hóa trên tuyến này rất nhanh vì có đường cao tốc.
(Ngữ cảnh: logistics)

高速运转的机器需要定期维护。
Gāosù yùnzhuǎn de jīqì xūyào dìngqī wèihù.
Máy móc vận hành ở tốc độ cao cần được bảo trì định kỳ.
(Ngữ cảnh: sản xuất/ bảo trì)

电梯的高速模式可以节省乘客时间。
Diàntī de gāosù móshì kěyǐ jiéshěng chéngkè shíjiān.
Chế độ tốc độ cao của thang máy có thể tiết kiệm thời gian hành khách.
(Ngữ cảnh: thiết bị/ tòa nhà)

高速公路收费站在节假日会很拥堵。
Gāosù gōnglù shōufèi zhàn zài jiéjiàrì huì hěn yōngdǔ.
Trạm thu phí đường cao tốc vào ngày lễ tết thường rất tắc nghẽn.
(Ngữ cảnh: giao thông công cộng)

我们要建设更多的高速铁路来缩短旅行时间。
Wǒmen yào jiànshè gèng duō de gāosù tiělù lái suōduǎn lǚxíng shíjiān.
Chúng ta cần xây thêm nhiều đường sắt cao tốc để rút ngắn thời gian đi lại.
(Ngữ cảnh: hạ tầng/ quy hoạch)

高速下载需要稳定的网络带宽。
Gāosù xiàzǎi xūyào wěndìng de wǎngluò dàikuān.
Tải về tốc độ cao cần băng thông mạng ổn định.
(Ngữ cảnh: internet/ kỹ thuật)

在高速行驶时请系好安全带。
Zài gāosù xíngshǐ shí qǐng jì hǎo ānquán dài.
Khi chạy ở tốc độ cao xin hãy thắt dây an toàn.
(Ngữ cảnh: lái xe/ an toàn)

机器人在高速运转下效率显著提高。
Jīqìrén zài gāosù yùnzhuǎn xià xiàolǜ xiǎnzhù tígāo.
Robot dưới chế độ vận hành tốc độ cao đã nâng cao hiệu suất rõ rệt.
(Ngữ cảnh: tự động hóa)

市场出现了高速波动,投资者要注意风险。
Shìchǎng chūxiàn le gāosù bōdòng, tóuzī zhě yào zhùyì fēngxiǎn.
Thị trường xuất hiện biến động nhanh, nhà đầu tư cần chú ý rủi ro.
(Ngữ cảnh: tài chính)

高速列车的座位提前预定可以节省等待时间。
Gāosù lièchē de zuòwèi tíqián yùdìng kěyǐ jiéshěng děngdài shíjiān.
Đặt trước chỗ trên tàu cao tốc giúp tiết kiệm thời gian chờ đợi.
(Ngữ cảnh: dịch vụ/ đặt vé)

这款手机支持高速充电,只需半小时即可充满。
Zhè kuǎn shǒujī zhīchí gāosù chōngdiàn, zhǐ xū bàn xiǎoshí jí kě chōngmǎn.
Chiếc điện thoại này hỗ trợ sạc nhanh, chỉ cần nửa giờ là đầy.
(Ngữ cảnh: thiết bị điện tử)

为了高速传输数据,我们升级了服务器。
Wèile gāosù chuánshū shùjù, wǒmen shēngjí le fúwùqì.
Để truyền dữ liệu tốc độ cao, chúng tôi đã nâng cấp máy chủ.
(Ngữ cảnh: CNTT/ hệ thống)

高速公路旁常常有服务区供司机休息。
Gāosù gōnglù páng chángcháng yǒu fúwù qū gōng sī jī xiūxi.
Bên đường cao tốc thường có khu dịch vụ để tài xế nghỉ ngơi.
(Ngữ cảnh: du lịch/ tiện ích)

该工厂实现了高速自动化生产线。
Gāi gōngchǎng shíxiàn le gāosù zìdònghuà shēngchǎnxiàn.
Nhà máy này đã triển khai dây chuyền sản xuất tự động tốc độ cao.
(Ngữ cảnh: sản xuất/ công nghiệp)

医院引进了高速检测设备,提高了诊断效率。
Yīyuàn yǐnjìn le gāosù jiǎncè shèbèi, tígāo le zhěnduàn xiàolǜ.
Bệnh viện đã nhập thiết bị xét nghiệm tốc độ cao, nâng cao hiệu quả chẩn đoán.
(Ngữ cảnh: y tế)

在高速发展期,企业要重视规范管理。
Zài gāosù fāzhǎn qī, qǐyè yào zhòngshì guīfàn guǎnlǐ.
Trong giai đoạn phát triển nhanh, doanh nghiệp cần chú trọng quản lý quy chuẩn.
(Ngữ cảnh: quản trị/ chiến lược)

高速摄像能记录下只有几毫秒的瞬间。
Gāosù shèyǐng néng jìlù xià zhǐ yǒu jǐ háomiáo de shùnjiān.
Quay tốc độ cao có thể ghi lại khoảnh khắc chỉ vài mili-giây.
(Ngữ cảnh: kỹ thuật hình ảnh)

高速行驶时轮胎的状态非常重要。
Gāosù xíngshǐ shí lúntāi de zhuàngtài fēicháng zhòngyào.
Tình trạng lốp xe rất quan trọng khi chạy ở tốc độ cao.
(Ngữ cảnh: an toàn xe cộ)

我们需要制定一套高速响应的客户服务机制。
Wǒmen xūyào zhìdìng yì tào gāosù xiǎngyìng de kèhù fúwù jīzhì.
Chúng ta cần xây dựng cơ chế chăm sóc khách hàng phản hồi nhanh.
(Ngữ cảnh: chăm sóc khách hàng/ quản lý)

这条河水流速很高,属高速流域,需注意安全。
Zhè tiáo hé shuǐ liúsù hěn gāo, shǔ gāosù liúyù, xū zhùyì ānquán.
Dòng sông này chảy rất nhanh, thuộc lưu vực tốc độ cao, cần chú ý an toàn.
(Ngữ cảnh: thiên nhiên/ cảnh báo)

高速数据交换对现代金融系统至关重要。
Gāosù shùjù jiāohuàn duì xiàndài jīnróng xìtǒng zhìguān zhòngyào.
Trao đổi dữ liệu tốc độ cao rất quan trọng đối với hệ thống tài chính hiện đại.
(Ngữ cảnh: tài chính/ công nghệ)

新开发的高速材料能承受更大的压力和温度。
Xīn kāifā de gāosù cáiliào néng chéngshòu gèng dà de yālì hé wēndù.
Vật liệu tốc độ cao mới phát triển có thể chịu được áp lực và nhiệt độ lớn hơn.
(Ngữ cảnh: vật liệu/ kỹ thuật)

为了保证高速运行,系统需要实时监控。
Wèile bǎozhèng gāosù yùnxíng, xìtǒng xūyào shíshí jiānkòng.
Để đảm bảo vận hành tốc độ cao, hệ thống cần giám sát thời gian thực.
(Ngữ cảnh: hệ thống/ vận hành)

  1. Đồng nghĩa & trái nghĩa (ngắn)

Đồng nghĩa gần: 高速 = 快速 (kuàisù) (nhanh), 迅速 (xùnsù) (nhanh, thường trang trọng).

Khác biệt: 快速 thường dùng phổ thông; 高速 nhấn mạnh “tốc độ cao” và thường đi kèm với danh từ kỹ thuật/ hạ tầng; 迅速 trang trọng, dùng trong văn viết.

Trái nghĩa: 低速 (dīsù) — tốc độ thấp; 缓慢 (huǎnmàn) — chậm.

Giải thích từ 高速 (gāo sù)

  1. Nghĩa chung (tiếng Việt):
    高速 = tốc độ cao; nhanh; siêu tốc. Từ này thường dùng để mô tả tốc độ (di chuyển, truyền tải, tăng trưởng…) lớn, nhanh chóng.
  2. Loại từ:

Tính từ (định ngữ trước danh từ): 高速发展, 高速列车.

Phó từ / trạng từ (khi thêm 地 → 高速地) để bổ nghĩa cho động từ: 高速地运行. Trong văn nói, đôi khi dùng trực tiếp 高速 + 动词 (khẩu ngữ).

Thành phần của danh từ ghép: 高速公路 (đường cao tốc), 高速铁路 (đường sắt cao tốc), 高速下载 (tải nhanh — thường là động danh từ/thuật ngữ).

Chú ý: 高速 bản thân không phải động từ; để dùng như trạng từ đúng ngữ pháp nên dùng 高速地。

  1. Phát âm:

拼音: gāo sù

Thanh: gāo (1), sù (4)

  1. Các ý nghĩa cụ thể / ngữ nghĩa mở rộng:

Vật lý / giao thông: tốc độ di chuyển nhanh — 高速列车 (tàu tốc độ cao), 高速公路 (đường cao tốc).

Công nghệ / mạng: truyền tải nhanh, download/upload nhanh — 高速下载, 高速上网.

Kinh tế / xã hội: tăng trưởng nhanh — 高速增长, 高速发展.

Cách nói ẩn dụ: biểu diễn, hoạt động, xử lý “nhanh” — 系统高速运行 (hệ thống chạy nhanh).

  1. Các từ hay kết hợp (collocations):

高速公路 (đường cao tốc)

高速列车 / 高铁 (tàu cao tốc)

高速发展 (phát triển nhanh)

高速增长 (tăng trưởng nhanh)

高速下载 / 上传 (tải xuống / tải lên nhanh)

高速运转 (vận hành với tốc độ cao)

高速摄影 (quay/chụp tốc độ cao — high-speed photography)

  1. Cách dùng ngữ pháp / ví dụ cấu trúc:

很/非常 + 高速 → 强调 tốc độ: 他的车跑得很高速。(lưu ý: hơi khẩu ngữ)

高速 + 名词 → 高速公路, 高速铁路, 高速网络…

高速地 + 动词 → 高速地运行 / 高速地发展 (văn viết chuẩn hơn)

在 + 地点 + 的高速上 → 在高速上开车 (lái xe trên đường cao tốc)。

30 câu ví dụ (tiếng Trung + 拼音 + tiếng Việt)

这条高速公路连接两个城市。
Zhè tiáo gāosù gōnglù liánjiē liǎng ge chéngshì.
Con đường cao tốc này nối hai thành phố.

中国的高铁速度非常快。
Zhōngguó de gāotiě sùdù fēicháng kuài.
Tàu cao tốc của Trung Quốc chạy rất nhanh.

请在高速路段保持安全车速。
Qǐng zài gāosù lùduàn bǎochí ānquán chēsù.
Xin giữ tốc độ an toàn trên đoạn đường cao tốc.

今年公司的业务实现了高速增长。
Jīnnián gōngsī de yèwù shíxiàn le gāosù zēngzhǎng.
Năm nay doanh nghiệp đạt được mức tăng trưởng nhanh.

我们需要高速网络来传输大文件。
Wǒmen xūyào gāosù wǎngluò lái chuánshū dà wénjiàn.
Chúng ta cần mạng tốc độ cao để truyền tệp lớn.

汽车在雨天高速行驶很危险。
Qìchē zài yǔtiān gāosù xíngshǐ hěn wēixiǎn.
Xe chạy tốc độ cao khi trời mưa rất nguy hiểm.

这台电脑的处理器让程序高速运行。
Zhè tái diànnǎo de chǔlǐqì ràng chéngxù gāosù yùnxíng.
Bộ xử lý của máy tính này khiến chương trình chạy nhanh.

事故发生在高速公路入口处。
Shìgù fāshēng zài gāosù gōnglù rùkǒu chù.
Vụ tai nạn xảy ra ở lối vào đường cao tốc.

新的政策促进了经济的高速发展。
Xīn de zhèngcè cùjìn le jīngjì de gāosù fāzhǎn.
Chính sách mới thúc đẩy sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

他习惯在高速上超车。
Tā xíguàn zài gāosù shàng chāochē.
Anh ấy quen vượt xe ở đoạn đường cao tốc.

这款手机支持高速充电技术。
Zhè kuǎn shǒujī zhīchí gāosù chōngdiàn jìshù.
Chiếc điện thoại này hỗ trợ công nghệ sạc nhanh.

高温会影响发动机在高速时的表现。
Gāowēn huì yǐngxiǎng fādòngjī zài gāosù shí de biǎoxiàn.
Nhiệt độ cao sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất của động cơ khi chạy tốc độ cao.

我们的下载速度很慢,想升级到高速线路。
Wǒmen de xiàzài sùdù hěn màn, xiǎng shēngjí dào gāosù xiànlù.
Tốc độ tải xuống của chúng tôi rất chậm, muốn nâng cấp lên đường truyền tốc độ cao.

这家公司在短时间内实现了高速扩张。
Zhè jiā gōngsī zài duǎn shíjiān nèi shíxiàn le gāosù kuòzhāng.
Công ty này đã mở rộng nhanh chóng trong thời gian ngắn.

夜间在高速公路上开车要谨慎。
Yèjiān zài gāosù gōnglù shàng kāichē yào jǐnshèn.
Lái xe trên đường cao tốc vào ban đêm cần thận trọng.

高峰时段,高速拥堵非常严重。
Gāofēng shíduān, gāosù yōngdǔ fēicháng yánzhòng.
Vào giờ cao điểm, tắc nghẽn trên đường cao tốc rất nghiêm trọng.

新设备使生产线的效率高速提升。
Xīn shèbèi shǐ shēngchǎnxiàn de xiàolǜ gāosù tíshēng.
Thiết bị mới khiến hiệu suất dây chuyền sản xuất tăng nhanh.

我们应该选择高速且稳定的服务器。
Wǒmen yīnggāi xuǎnzé gāosù qiě wěndìng de fúwùqì.
Chúng ta nên chọn máy chủ vừa nhanh vừa ổn định.

这条路因为施工而不是高速路段。
Zhè tiáo lù yīnwèi shīgōng ér bù shì gāosù lùduàn.
Đoạn đường này vì đang thi công nên không phải là đoạn cao tốc.

科研人员用高速摄影记录了爆炸瞬间。
Kēyán rényuán yòng gāosù shèyǐng jìlù le bàozhà shùnjiān.
Các nhà nghiên cứu đã dùng nhiếp ảnh tốc độ cao để ghi lại khoảnh khắc nổ.

他的思维高速运转,能很快提出解决方案。
Tā de sīwéi gāosù yùnzhuǎn, néng hěn kuài tíchū jiějué fāng’àn.
Tư duy của anh ấy vận hành nhanh, có thể nhanh chóng đưa ra giải pháp.

我们要把项目推进到高速阶段。
Wǒmen yào bǎ xiàngmù tuījìn dào gāosù jiēduàn.
Chúng ta cần đưa dự án sang giai đoạn phát triển nhanh.

高速列车的旅程比普通列车高速很多。
Gāosù lièchē de lǚchéng bǐ pǔtōng lièchē gāosù hěn duō.
Hành trình của tàu tốc độ cao nhanh hơn nhiều so với tàu thường.

这家公司提供高速的客户响应服务。
Zhè jiā gōngsī tígōng gāosù de kèhù xiǎngyìng fúwù.
Công ty này cung cấp dịch vụ phản hồi khách hàng với tốc độ cao.

在高速传输时要注意数据完整性。
Zài gāosù chuánshū shí yào zhùyì shùjù wánzhěngxìng.
Khi truyền tải ở tốc độ cao cần chú ý đến tính toàn vẹn của dữ liệu.

他驾驶技术好,所以在高速上很稳。
Tā jiàshǐ jìshù hǎo, suǒyǐ zài gāosù shàng hěn wěn.
Kỹ thuật lái của anh ấy tốt, nên lái rất ổn trên cao tốc.

采用新的程序后,系统高速响应用户请求。
Cǎiyòng xīn de chéngxù hòu, xìtǒng gāosù xiǎngyìng yònghù qǐngqiú.
Sau khi áp dụng chương trình mới, hệ thống phản hồi yêu cầu người dùng rất nhanh.

我们公司的营业额实现了高速回升。
Wǒmen gōngsī de yíngyè’é shíxiàn le gāosù huíshēng.
Doanh thu công ty chúng tôi đã phục hồi với tốc độ nhanh.

在高速公路上行驶请勿随意变道。
Zài gāosù gōnglù shàng xíngshǐ qǐng wù suíyì biàndào.
Khi đi trên đường cao tốc xin đừng thay làn tùy tiện.

随着技术进步,信息传播变得越来越高速。
Suízhe jìshù jìnbù, xìnxī chuánbō biàn de yuè lái yuè gāosù.
Cùng với tiến bộ kỹ thuật, việc truyền tải thông tin ngày càng nhanh hơn.

Ghi chú ứng dụng / luyện tập

Trong văn viết chính thức, khi muốn dùng 高速 làm trạng từ, nên dùng 高速地 + 动词 để rõ ràng ngữ pháp (ví dụ: 高速地发展, 高速地传输).

Trong ngôn ngữ chuyên ngành (công nghệ, giao thông, kinh tế), 高速 xuất hiện nhiều trong danh từ ghép (高速公路, 高速增长, 高速下载…).

Khi dịch sang tiếng Việt, tùy ngữ cảnh có thể dịch là tốc độ cao / nhanh / siêu nhanh / cao tốc.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục và đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái CHINEMASTER HSK HSKK và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn quốc. Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER HSK HSKK là nền tảng học tiếng Trung HSK online và HSKK online toàn diện nhất Việt Nam với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ và giáo trình HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình chuẩn HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nền tảng quan trọng giúp học viên nhanh chóng nắm vững toàn bộ trọng điểm kiến thức tiếng Trung HSK HSKK chỉ trong thời gian nhanh nhất, ngoài ra, đây cũng chính là nền tảng cực kỳ quan trọng để học viên được phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung Quốc một cách hiệu quả nhất. Hệ thống đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK của CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung HSK online, khóa học tiếng Trung HSKK online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành theo kiệt tác ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ và chỉ duy nhất có trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây không chỉ đơn thuần là một bộ giáo trình luyện thi, mà còn là một hệ thống tri thức toàn diện, được thiết kế chuyên biệt nhằm giúp học viên chinh phục kỳ thi HSKK cao cấp – cấp độ đánh giá năng lực khẩu ngữ tiếng Trung ở trình độ cao nhất, đòi hỏi khả năng phản xạ ngôn ngữ nhanh, diễn đạt logic và tư duy ngôn ngữ sâu sắc.