HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster到时候 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

到时候 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

“到时候” nghĩa là “đến lúc đó/đến khi ấy/khi tới thời điểm đó”. Dùng để nói về một thời điểm tương lai (hoặc đã định sẵn) khi sự việc sẽ xảy ra hoặc khi ta sẽ làm/biết điều gì. Không chỉ rõ giờ cụ thể, thường mang sắc thái “tới lúc hãy tính” hoặc “lúc đó sẽ…”.

5/5 - (1 bình chọn)

到时候 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com

到时候 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

Ý nghĩa “到时候”
“到时候” nghĩa là “đến lúc đó/đến khi ấy/khi tới thời điểm đó”. Dùng để nói về một thời điểm tương lai (hoặc đã định sẵn) khi sự việc sẽ xảy ra hoặc khi ta sẽ làm/biết điều gì. Không chỉ rõ giờ cụ thể, thường mang sắc thái “tới lúc hãy tính” hoặc “lúc đó sẽ…”.

Loại từ và vị trí trong câu
Loại từ: Trạng ngữ chỉ thời gian (có thể đứng đầu câu, giữa câu hoặc sau chủ ngữ).

Sắc thái: Trung tính, nói chung về thời điểm “khi đến lúc”. Có thể mang ý trì hoãn hoặc chưa quyết định chi tiết.

Cách dùng và mẫu câu thường gặp
Trạng ngữ thời gian đầu câu:

到时候,S + V + O.

Sau chủ ngữ:

S + 到时候 + V + O.

Đi kèm chỉ dẫn “再/就/再说/决定/通知”:

到时候再说 / 到时候再决定 / 到时候就……

Nối mệnh đề chỉ kết quả hoặc hành động sẽ làm:

到时候(就)+ mệnh đề kết quả/hành động.

Kết hợp thời gian cụ thể/điều kiện:

到时候 + (place/event/condition)+ 就/再 + V.

Phân biệt nhanh với cấu trúc gần nghĩa
到时: Viết ngắn (thường dùng trong văn viết hoặc thông báo), nghĩa tương tự “đến lúc đó”.

到了……的时候: Nhấn mạnh khoảnh khắc cụ thể “khi đã tới lúc …”.

等到: “Đợi đến khi…”, thiên về quá trình chờ đợi trước khi hành động.

到时候再说: Thành ngữ dùng rất phổ biến: “Tới lúc hãy nói/tính”.

Ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
Mẫu: 到时候,S + V + O
Ví dụ 1:

Dào shíhou, wǒmen zài juédìng.

到时候,我们再决定。

Đến lúc đó, chúng ta hãy quyết định.

Ví dụ 2:

Dào shíhou, tā huì gàosu nǐ jiéguǒ.

到时候,他会告诉你结果。

Đến lúc đó, anh ấy sẽ nói cho bạn kết quả.

Mẫu: S + 到时候 + V + O
Ví dụ 3:

Wǒ dào shíhou zài fù kuǎn.

我到时候再付款。

Tôi đến lúc đó sẽ thanh toán.

Ví dụ 4:

Wǒmen dào shíhou jiù chūfā.

我们到时候就出发。

Tới lúc thì chúng ta xuất phát.

Mẫu: 到时候再说 / 再决定 / 再通知
Ví dụ 5:

Dào shíhou zàishuō ba.

到时候再说吧。

Đến lúc hãy nói tiếp.

Ví dụ 6:

Dào shíhou zài juédìng.

到时候再决定。

Đến lúc hãy quyết định.

Ví dụ 7:

Dào shíhou zài tōngzhī dàjiā.

到时候再通知大家。

Đến lúc đó sẽ thông báo mọi người.

Mẫu: 到时候就……
Ví dụ 8:

Dào shíhou jiù zhīdào le.

到时候就知道了。

Tới lúc là biết ngay.

Ví dụ 9:

Dào shíhou jiù kěyǐ kànchū lái.

到时候就可以看出来。

Đến lúc thì sẽ nhìn ra thôi.

Với thời điểm/sự kiện cụ thể
Ví dụ 10:

Dào shíhou (huìyì kāishǐ) wǒ huì dào.

到时候(会议开始)我会到。

Đến lúc (cuộc họp bắt đầu) tôi sẽ có mặt.

Ví dụ 11:

Dào shíhou (xià yǔ) jiù bù chūqù le.

到时候(下雨)就不出去了。

Nếu đến lúc đó trời mưa thì sẽ không ra ngoài.

Diễn tả kế hoạch linh hoạt/chưa chốt
Ví dụ 12:

Dào shíhou kàn qíngkuàng.

到时候看情况。

Tới lúc xem tình hình rồi tính.

Ví dụ 13:

Dào shíhou zài ānpái.

到时候再安排。

Đến lúc hãy sắp xếp.

So sánh với 到时 (viết ngắn)
Ví dụ 14:

Dàoshí jiào nǐmen rùchǎng.

到时叫你们入场。

Đến giờ sẽ gọi các bạn vào.

Nhấn mạnh khoảnh khắc với 到了……的时候
Ví dụ 15:

Dàole kāishǐ de shíhou, qǐng ānjìng.

到了开始的时候,请安静。

Khi đến lúc bắt đầu, xin giữ im lặng.

Diễn đạt “đợi đến khi” với 等到
Ví dụ 16:

Děngdào xiàbān, wǒ zài gěi nǐ dǎ diànhuà.

等到下班,我再给你打电话。

Đợi đến khi tan làm, tôi sẽ gọi cho bạn.

Lưu ý sử dụng tự nhiên
Ngữ điệu: “到时候” thường mang ý chưa cần quyết ngay; phù hợp khi lịch hoặc điều kiện còn chưa rõ.

Kết hợp trợ từ: “就/再” giúp nhấn mạnh hành động xảy ra đúng lúc đó (“就”) hoặc trì hoãn đến lúc đó (“再”).

Văn nói vs văn viết: “到时候” dùng phổ biến trong khẩu ngữ; “到时” gọn hơn, thường thấy trong thông báo/văn viết.

1) Định nghĩa ngắn gọn
到时候 (dào shíhou) nghĩa là “đến lúc đó” / “khi đến thời điểm đó” — dùng để chỉ một thời điểm trong tương lai hoặc lúc nào đó sẽ xảy ra việc gì. Thường mang sắc thái chỉ thời gian, có thể tương đương với “when (that time comes)” trong tiếng Anh.

2) Loại từ / chức năng

Cụm từ chỉ thời gian (时间短语 / temporal phrase) — không phải tính từ hay động từ độc lập.

Thường đóng vai phó từ chỉ thời gian hoặc liên từ thời gian nối hai mệnh đề: “(到时候) + (sự việc sẽ xảy ra)”.

Có thể đứng một mình làm cụm chỉ thời điểm trả lời: “到时候再说。”

3) Ngữ pháp & cách dùng chính

Dùng để nói về tương lai: 表示“在那个时间点发生” → 到时候我们再决定。

Đứng đầu mệnh đề thời gian: 到时候 + 主句。
→ 到时候你会懂。

Đứng độc lập trả lời: 到时候再说 / 到时候告诉你。

Kết hợp với động tác, lời nhắc, cảnh báo: 到时候别忘了带护照。

So sánh với 到时 / 到那时候:

到时 (dào shí): ngắn gọn hơn; hơi trang trọng/nội trợ; thường dùng trong văn viết hoặc nhắn nhủ.

到那时候 (dào nà shíhou): nhấn mạnh hơn “lúc ấy (cụ thể hơn)”.

到时候: phổ thông, dùng hàng ngày.

Phủ định/ nghi vấn: 可以用在否定或疑问句中: 到时候你会来吗?/ 到时候别来。

Lưu ý: 到时候 thường ngầm hiểu thời điểm đã biết trong ngữ cảnh (ví dụ: sau khi thảo luận trước đó). Nếu muốn chỉ “khi đến lúc đó” nhưng chưa xác định rõ, vẫn dùng được.

4) Những cấu trúc thường gặp

到时候 + 再 + V (lúc đó sẽ…): 到时候再说 / 到时候再看。

到时候 + 要/别/记得 + V (lúc đó phải/đừng/nhớ…): 到时候要小心 / 到时候别忘了。

如果 + … + 到时候 + … (nếu … đến lúc đó …): 如果下雨,到时候我们就改时间。

5) Ví dụ — kèm phiên âm và tiếng Việt

(Tôi đưa 25 câu minh họa ở nhiều ngữ cảnh)

到时候我们再联系。
Dào shíhou wǒmen zài liánxì.
Đến lúc đó chúng ta sẽ liên lạc lại.

你有问题,到时候问我就行。
Nǐ yǒu wèntí, dào shíhou wèn wǒ jiù xíng.
Bạn có vấn đề thì lúc đó hỏi tôi là được.

到时候别忘了带身份证。
Dào shíhou bié wàngle dài shēnfènzhèng.
Lúc đó đừng quên mang chứng minh nhân dân.

会议定了日期,到时候大家准时参加。
Huìyì dìng le rìqī, dào shíhou dàjiā zhǔnshí cānjiā.
Cuộc họp đã chốt ngày, đến lúc đó mọi người tham gia đúng giờ.

如果他不同意,到时候我们再想办法。
Rúguǒ tā bù tóngyì, dào shíhou wǒmen zài xiǎng bànfǎ.
Nếu anh ấy không đồng ý, đến lúc đó chúng ta sẽ tìm cách khác.

我现在不想说,到时候你自然会知道。
Wǒ xiànzài bù xiǎng shuō, dào shíhou nǐ zìrán huì zhīdào.
Bây giờ tôi không muốn nói, đến lúc đó bạn tự nhiên sẽ biết.

到时候请大家排好队。
Dào shíhou qǐng dàjiā pái hǎo duì.
Đến lúc đó xin mọi người xếp hàng cho gọn.

这件事很复杂,到时候可能还要讨论。
Zhè jiàn shì hěn fùzá, dào shíhou kěnéng hái yào tǎolùn.
Việc này khá phức tạp, đến lúc đó có thể còn phải bàn luận.

到时候我会给你发邮件说明。
Dào shíhou wǒ huì gěi nǐ fā yóujiàn shuōmíng.
Đến lúc đó tôi sẽ gửi email cho bạn giải thích.

小孩子不在身边,到时候要注意安全。
Xiǎo háizi bù zài shēnbiān, dào shíhou yào zhùyì ānquán.
Trẻ con không ở bên, đến lúc đó phải chú ý an toàn.

医生会告诉你什么时候服药,到时候记得按时。
Yīshēng huì gàosu nǐ shénme shíhou fúyào, dào shíhou jìde ànshí.
Bác sĩ sẽ bảo bạn uống thuốc khi nào, đến lúc đó nhớ uống đúng giờ.

我还没决定,到时候看情况再说。
Wǒ hái méi juédìng, dào shíhou kàn qíngkuàng zài shuō.
Tôi chưa quyết định, đến lúc đó xem tình hình rồi nói tiếp.

他们说会来,到时候别丢下别人。
Tāmen shuō huì lái, dào shíhou bié diū xià biérén.
Họ nói sẽ tới, đến lúc đó đừng bỏ lại người khác.

到时候我们会安排专车接送。
Dào shíhou wǒmen huì ānpái zhuānchē jiēsòng.
Đến lúc đó chúng tôi sẽ sắp xếp xe chuyên đưa đón.

天气不好,到时候可能要取消户外活动。
Tiānqì bù hǎo, dào shíhou kěnéng yào qǔxiāo hùwài huódòng.
Thời tiết không tốt, đến lúc đó có thể phải hủy hoạt động ngoài trời.

你要是忙,那就到时候再来。
Nǐ yàoshi máng, nà jiù dào shíhou zài lái.
Nếu bạn bận thì lúc đó hãy tới sau.

老板要我们加班,到时候别抱怨。
Lǎobǎn yào wǒmen jiābān, dào shíhou bié bàoyuàn.
Chủ cần chúng ta làm thêm giờ, đến lúc đó đừng phàn nàn.

小李会负责,到时候找他就行。
Xiǎo Lǐ huì fùzé, dào shíhou zhǎo tā jiù xíng.
Tiểu Lý sẽ phụ trách, đến lúc đó tìm anh ấy là được.

我们现在准备好资料,到时候就能用上。
Wǒmen xiànzài zhǔnbèi hǎo zīliào, dào shíhou jiù néng yòng shàng.
Chúng ta chuẩn bị xong tài liệu bây giờ, đến lúc đó sẽ dùng được.

到时候车站可能很拥挤,请提前出发。
Dào shíhou chēzhàn kěnéng hěn yōngjǐ, qǐng tíqián chūfā.
Đến lúc đó nhà ga có thể rất đông, xin xuất phát sớm.

合同一签完,到时候就可以开始工作了。
Hétóng yī qiān wán, dào shíhou jiù kěyǐ kāishǐ gōngzuò le.
Hợp đồng ký xong, đến lúc đó có thể bắt đầu làm việc.

到时候如果有变动,我们会通知你。
Dào shíhou rúguǒ yǒu biàndòng, wǒmen huì tōngzhī nǐ.
Nếu đến lúc đó có biến động, chúng tôi sẽ thông báo cho bạn.

你说得好,到时候一定照你说的做。
Nǐ shuō de hǎo, dào shíhou yídìng zhào nǐ shuō de zuò.
Bạn nói hay đấy, đến lúc đó nhất định sẽ làm theo lời bạn nói.

她可能会迟到,到时候别生气。
Tā kěnéng huì chídào, dào shíhou bié shēngqì.
Cô ấy có thể đến muộn, đến lúc đó đừng giận.

到时候大家自然会看到结果。
Dào shíhou dàjiā zìrán huì kàn dào jiéguǒ.
Đến lúc đó mọi người tự nhiên sẽ thấy kết quả.

Nghĩa của “到时候”
“到时候” nghĩa là “đến lúc đó/đến khi đó/đến thời điểm ấy.” Nó chỉ một thời điểm sẽ tới trong tương lai (hoặc một mốc thời gian nêu trước), thường mang sắc thái: chưa cần quyết ngay bây giờ, đến đúng lúc rồi tính/để sau rồi hãy làm.

Loại từ và sắc thái
Loại từ: Trạng ngữ chỉ thời gian (cụm phó từ thời gian). Có thể đứng đầu câu hoặc giữa câu để định vị thời điểm xảy ra hành động.

Sắc thái: Tự nhiên, khẩu ngữ, linh hoạt. Thường dùng để hoãn quyết định, hẹn, hoặc nói về việc sẽ thực hiện vào lúc thích hợp. So với “到时”, “到时候” dài hơn, nghe tự nhiên và trung tính hơn trong giao tiếp hàng ngày.

Cấu trúc thường gặp
Mẫu 1: 到时候,…

Dùng như trạng ngữ ở đầu câu, nêu thời điểm rồi đến mệnh đề chính.

Mẫu 2: …到时候(再/就)…

“再/就” bổ sung ý nghĩa: đến lúc đó rồi hãy…, đến lúc đó sẽ…

Mẫu 3: 到时候 + động từ/biểu đạt hành động

Nêu trực tiếp việc sẽ làm vào thời điểm đã nói.

Mẫu 4: 到时候 + 再说/决定/联系/见面

Cách nói rất phổ biến để hoãn quyết định: “Đến lúc đó rồi nói/đến lúc đó quyết/đến lúc đó liên hệ/gặp.”

Mẫu 5: 时间/日期/条件 + 到时候,…

Gắn với mốc cụ thể: khi đến ngày giờ/điều kiện ấy thì…

Phân biệt ngắn gọn
到时候 vs 到时: Nghĩa giống nhau. “到时” ngắn, hơi trang trọng/viết; “到时候” khẩu ngữ, tự nhiên.

到时候 vs 时候/时间: “时候/时间” là danh từ chỉ thời gian nói chung. “到时候” nhấn mạnh “đến thời điểm ấy (sẽ tới) rồi hãy…”.

到时候 vs 等到/到了: “等到/到了” nhấn hành động chờ/đến; “到时候” nhấn mốc thời điểm sẽ đến và việc sẽ làm lúc ấy.

Ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
Mẫu 1: 到时候,…
到时候,我们再讨论。 Dào shíhou, wǒmen zài tǎolùn. Đến lúc đó, chúng ta bàn tiếp.

到时候你就知道了。 Dào shíhou nǐ jiù zhīdào le. Đến lúc đó là bạn sẽ biết thôi.

到时候看情况再决定。 Dào shíhou kàn qíngkuàng zài juédìng. Đến lúc đó xem tình hình rồi quyết định.

Mẫu 2: …到时候(再/就)…
我们到时候再联系。 Wǒmen dào shíhou zài liánxì. Đến lúc đó chúng ta liên lạc lại.

比赛很多人参加,到时候就很热闹。 Bǐsài hěn duō rén cānjiā, dào shíhou jiù hěn rènào. Nhiều người tham gia, đến lúc đó sẽ rất náo nhiệt.

方案还在改,到时候再发给你。 Fāng’àn hái zài gǎi, dào shíhou zài fā gěi nǐ. Phương án còn chỉnh, đến lúc đó sẽ gửi bạn.

Mẫu 3: 到时候 + động từ
到时候通知大家。 Dào shíhou tōngzhī dàjiā. Đến lúc đó sẽ thông báo mọi người.

到时候见! Dào shíhou jiàn! Hẹn gặp đến lúc đó!

到时候再说价格。 Dào shíhou zài shuō jiàgé. Đến lúc đó hãy nói giá.

Mẫu 4: Hoãn quyết định (再说/决定/安排)
细节到时候再说。 Xìjié dào shíhou zài shuō. Chi tiết đến lúc đó rồi hãy bàn.

我们到时候再决定买不买。 Wǒmen dào shíhou zài juédìng mǎi bù mǎi. Đến lúc đó chúng ta quyết định có mua hay không.

行程到时候再安排。 Xíngchéng dào shíhou zài ānpái. Lịch trình đến lúc đó rồi sắp xếp.

Mẫu 5: Gắn mốc thời gian cụ thể
明天下午三点考试,到时候别迟到。 Míngtiān xiàwǔ sān diǎn kǎoshì, dào shíhou bié chídào. Chiều mai 3 giờ thi, đến lúc đó đừng đi muộn.

月底发工资,到时候一起庆祝。 Yuèdǐ fā gōngzī, dào shíhou yìqǐ qìngzhù. Cuối tháng phát lương, đến lúc đó cùng ăn mừng nhé.

等项目通过了,到时候开始实施。 Děng xiàngmù tōngguò le, dào shíhou kāishǐ shíshī. Đợi dự án thông qua, đến lúc đó bắt đầu triển khai.

Sắc thái hoãn/“để sau”
现在不用决定,到时候再说。 Xiànzài búyòng juédìng, dào shíhou zài shuō. Giờ chưa cần quyết, đến lúc đó rồi tính.

别担心,到时候会有人帮你的。 Bié dānxīn, dào shíhou huì yǒu rén bāng nǐ de. Đừng lo, đến lúc đó sẽ có người giúp bạn.

票还没抢到,到时候再试试。 Piào hái méi qiǎngdào, dào shíhou zài shìshi. Vé chưa săn được, đến lúc đó thử lại.

Mẹo nhỏ sử dụng tự nhiên
Thêm “再/就” để rõ ý: “再” = rồi hãy…, “就” = sẽ/đương nhiên. Ví dụ: 到时候再联系/到时候就知道了.

Dùng trong hẹn lịch: “到时候见/到时候通知/到时候发你。”

Tránh mơ hồ khi cần rõ ràng: Nếu cần cụ thể, thêm mốc: “周五下午到时候我们开会。”

Khẩu ngữ, linh hoạt: Ưu tiên trong hội thoại thường ngày; văn bản trang trọng có thể dùng “届时/到时” tùy ngữ cảnh.

Giải thích chi tiết về “到时候” (Dào shí hou)
“到时候” là một cụm từ tiếng Trung Quốc phổ biến, được sử dụng để chỉ thời điểm trong tương lai, thường mang nghĩa “đến lúc đó”, “khi đó”, “lúc bấy giờ” hoặc “vào thời điểm ấy”. Nó nhấn mạnh vào một khoảnh khắc cụ thể sẽ xảy ra sau thời điểm hiện tại, thường dùng trong ngữ cảnh lập kế hoạch, dự đoán hoặc chờ đợi sự kiện. Cụm từ này xuất phát từ:

“到” (dào): Nghĩa là “đến” hoặc “đạt đến”.
“时候” (shí hou): Nghĩa là “thời gian” hoặc “lúc”.

Khi kết hợp, “到时候” tạo thành một biểu đạt thời gian linh hoạt, có thể dùng ở đầu câu, giữa câu hoặc cuối câu để chỉ sự chuyển tiếp thời gian. Nó không mang tính trang trọng cao, nên thường xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày, văn nói hơn là văn viết chính thức. Trong một số ngữ cảnh, nó có thể ngụ ý “khi thời cơ đến” hoặc “đến lúc cần thiết”, nhưng chủ yếu là chỉ thời điểm tương lai.

Loại từ

Loại từ chính: Đây là một cụm trạng từ chỉ thời gian (adverbial phrase of time). Nó không phải là một từ đơn lẻ mà là sự kết hợp của động từ “到” và danh từ “时候”, hoạt động như một trạng ngữ để bổ nghĩa cho động từ chính trong câu.
Trong phân loại ngữ pháp tiếng Trung, nó thuộc nhóm thời gian từ (time adverb), thường dùng để làm rõ thời điểm hành động xảy ra.

Mẫu câu ví dụ
Cụm từ “到时候” thường được đặt ở đầu câu hoặc giữa câu để giới thiệu thời điểm tương lai. Cấu trúc cơ bản:

Đầu câu: 到时候 + chủ ngữ + động từ + … (Dùng để nhấn mạnh thời điểm).
Giữa câu: Chủ ngữ + 到时候 + động từ + … (Tích hợp vào câu để chỉ sự chuyển tiếp).
Kết hợp với các từ khác: Thường đi kèm “就” (jiù – thì, sẽ) để nhấn mạnh kết quả, ví dụ: “到时候就…” nghĩa là “đến lúc đó thì…”.

Ví dụ 1 (Ngữ cảnh lập kế hoạch hàng ngày):
Tiếng Trung: 到时候我们一起去吃饭。
Phiên âm: Dào shí hou wǒ men yī qǐ qù chī fàn.
Dịch: Đến lúc đó chúng ta cùng đi ăn cơm nhé.
Ví dụ 2 (Ngữ cảnh dự đoán tương lai):
Tiếng Trung: 到时候你会后悔的。
Phiên âm: Dào shí hou nǐ huì hòu huǐ de.
Dịch: Đến lúc đó bạn sẽ hối hận đấy.
Ví dụ 3 (Ngữ cảnh du lịch):
Tiếng Trung: 飞机票买好了,到时候直接去机场。
Phiên âm: Fēi jī piào mǎi hǎo le, dào shí hou zhí jiē qù jī chǎng.
Dịch: Vé máy bay đã mua rồi, đến lúc đó cứ trực tiếp đến sân bay.
Ví dụ 4 (Ngữ cảnh công việc):
Tiếng Trung: 项目完成后,到时候我们再讨论奖金。
Phiên âm: Xiàng mù wán chéng hòu, dào shí hou wǒ men zài tǎo lùn jiǎng jīn.
Dịch: Sau khi dự án hoàn thành, đến lúc đó chúng ta lại thảo luận về tiền thưởng.
Ví dụ 5 (Ngữ cảnh học tập):
Tiếng Trung: 现在别担心,到时候考试自然会知道。
Phiên âm: Xiàn zài bié dān xīn, dào shí hou kǎo shì zì rán huì zhī dào.
Dịch: Bây giờ đừng lo, đến lúc thi tự nhiên sẽ biết thôi.
Ví dụ 6 (Ngữ cảnh tình cảm):
Tiếng Trung: 到时候结婚了,我会邀请你的。
Phiên âm: Dào shí hou jié hūn le, wǒ huì yāo qǐng nǐ de.
Dịch: Đến lúc kết hôn, tôi sẽ mời bạn.
Ví dụ 7 (Ngữ cảnh thời tiết/mùa vụ):
Tiếng Trung: 冬天来了,到时候会很冷的。
Phiên âm: Dōng tiān lái le, dào shí hou huì hěn lěng de.
Dịch: Mùa đông đến rồi, đến lúc đó sẽ rất lạnh.
Ví dụ 8 (Ngữ cảnh khẩn cấp hoặc chờ đợi):
Tiếng Trung: 如果有问题,到时候给我打电话。
Phiên âm: Rú guǒ yǒu wèn tí, dào shí hou gěi wǒ dǎ diàn huà.
Dịch: Nếu có vấn đề, đến lúc đó gọi điện cho tôi.

Ý nghĩa “到时候”
“到时候” nghĩa là “đến lúc đó/khi tới thời điểm ấy”, dùng để nói một việc sẽ được thực hiện, quyết định, hoặc tự xảy ra tại thời điểm đã nhắc đến trong tương lai. Cụm này thường mang sắc thái: hãy chờ tới lúc đó rồi hãy làm/biết/tính tiếp, nên rất phổ biến trong văn nói hằng ngày để tránh cam kết cứng hoặc để linh hoạt trước tình huống.

Loại từ và vị trí trong câu

  • Loại từ: Cụm chỉ thời gian đóng vai trò trạng ngữ. Nó không phải động từ hay tính từ; thường đặt ở đầu câu hoặc sau chủ ngữ.
  • Vị trí điển hình:
  • Đầu câu: nhấn mạnh mốc thời gian, sau đó mới đến hành động. Ví dụ: 到时候再说。
  • Sau chủ ngữ: xác định lúc hành động diễn ra. Ví dụ: 我到时候通知你。
  • Kết hợp thường gặp: “到时候再…”, “到时候就…”, “到时候再说”, “到时候看情况”, “到时候联系”, “到时候提醒/通知”。

Cách dùng phổ biến

  • Để hoãn quyết định: Dùng “到时候再…” hoặc “到时候再说” để biểu thị “để đến lúc đó tính”.
  • Diễn tả tính tất yếu: Dùng “到时候就…” để nói “đến lúc đó thì (sẽ)…” — thường mang sắc thái tự nhiên, chắc chắn.
  • Gắn với điều kiện: “如果…, 到时候…” để nêu hệ quả hoặc hành động vào thời điểm ấy nếu điều kiện xảy ra.
  • Chủ động hẹn/nhắc: “到时候联系/通知/提醒…” để đặt kỳ vọng liên hệ hoặc nhắc nhở đúng thời điểm.
  • Tùy tình hình: “到时候看情况/再看看…” — thể hiện linh hoạt, không khẳng định dứt khoát.

Lưu ý sử dụng

  • Sắc thái linh hoạt: “到时候” thích hợp trong hội thoại, khi chưa muốn chốt thời gian/hành động cụ thể.
  • “再” vs “就”:
  • “再” nhấn “để sau hãy làm”, mang ý trì hoãn quyết định.
  • “就” nhấn “khi ấy thì (sẽ/đương nhiên)”, mang ý diễn tiến tự nhiên.
  • Trang trọng: Nếu cần văn viết trang trọng, có thể dùng cấu trúc thời gian rõ ràng hơn như “在…时/当…时…”, còn “到时候” thiên về khẩu ngữ.
  • Ngữ điệu: Trong giao tiếp, “到时候吧/到时候再说吧” làm mềm câu, giảm áp lực cam kết.

30 mẫu câu tiếng Trung (kèm phiên âm và tiếng Việt)

  • Ví dụ 1: 到时候再说吧。
    Dao shíhou zài shuō ba.
    Đến lúc đó rồi tính nhé.
  • Ví dụ 2: 到时候我们再决定。
    Dao shíhou wǒmen zài juédìng.
    Đến lúc đó chúng ta hãy quyết định.
  • Ví dụ 3: 到时候我会通知你。
    Dao shíhou wǒ huì tōngzhī nǐ.
    Đến lúc đó tôi sẽ thông báo cho bạn.
  • Ví dụ 4: 到时候联系我。
    Dao shíhou liánxì wǒ.
    Đến lúc đó liên lạc với tôi.
  • Ví dụ 5: 到时候提醒我一下。
    Dao shíhou tíxǐng wǒ yīxià.
    Đến lúc đó nhớ nhắc tôi một chút.
  • Ví dụ 6: 如果下雨,到时候再改计划。
    Rúguǒ xiàyǔ, dao shíhou zài gǎi jìhuà.
    Nếu trời mưa, đến lúc đó hãy đổi kế hoạch.
  • Ví dụ 7: 到时候就知道了。
    Dao shíhou jiù zhīdào le.
    Đến lúc đó là biết ngay.
  • Ví dụ 8: 到时候看情况再说。
    Dao shíhou kàn qíngkuàng zài shuō.
    Đến lúc đó xem tình hình rồi tính.
  • Ví dụ 9: 到时候一起去也行。
    Dao shíhou yìqǐ qù yě xíng.
    Đến lúc đó đi cùng cũng được.
  • Ví dụ 10: 到时候就开会。
    Dao shíhou jiù kāihuì.
    Đến lúc đó thì họp.
  • Ví dụ 11: 到时候再看看能不能去。
    Dao shíhou zài kànkàn néng bùnéng qù.
    Đến lúc đó xem có đi được không.
  • Ví dụ 12: 到时候我把文件发给你。
    Dao shíhou wǒ bǎ wénjiàn fā gěi nǐ.
    Đến lúc đó tôi sẽ gửi tài liệu cho bạn.
  • Ví dụ 13: 到时候就别担心了。
    Dao shíhou jiù bié dānxīn le.
    Đến lúc đó thì đừng lo nữa.
  • Ví dụ 14: 到时候再讨论细节。
    Dao shíhou zài tǎolùn xìjié.
    Đến lúc đó hãy bàn chi tiết.
  • Ví dụ 15: 到时候我去接你。
    Dao shíhou wǒ qù jiē nǐ.
    Đến lúc đó tôi sẽ đến đón bạn.
  • Ví dụ 16: 到时候就按计划进行。
    Dao shíhou jiù àn jìhuà jìnxíng.
    Đến lúc đó thì tiến hành theo kế hoạch.
  • Ví dụ 17: 到时候你就会明白。
    Dao shíhou nǐ jiù huì míngbái.
    Đến lúc đó bạn sẽ hiểu.
  • Ví dụ 18: 到时候再选座位。
    Dao shíhou zài xuǎn zuòwèi.
    Đến lúc đó hãy chọn chỗ ngồi.
  • Ví dụ 19: 到时候我给你发定位。
    Dao shíhou wǒ gěi nǐ fā dìngwèi.
    Đến lúc đó tôi gửi vị trí cho bạn.
  • Ví dụ 20: 到时候就别迟到。
    Dao shíhou jiù bié chídào.
    Đến lúc đó đừng đến muộn.
  • Ví dụ 21: 到时候再看看预算。
    Dao shíhou zài kànkàn yùsuàn.
    Đến lúc đó xem lại ngân sách.
  • Ví dụ 22: 到时候给大家一个惊喜。
    Dao shíhou gěi dàjiā yī gè jīngxǐ.
    Đến lúc đó tặng mọi người một bất ngờ.
  • Ví dụ 23: 到时候就别改了。
    Dao shíhou jiù bié gǎi le.
    Đến lúc đó thì đừng sửa nữa.
  • Ví dụ 24: 到时候我再确认一次。
    Dao shíhou wǒ zài quèrèn yīcì.
    Đến lúc đó tôi xác nhận lần nữa.
  • Ví dụ 25: 到时候你再提醒我。
    Dao shíhou nǐ zài tíxǐng wǒ.
    Đến lúc đó bạn nhắc tôi thêm nhé.
  • Ví dụ 26: 到时候就出发。
    Dao shíhou jiù chūfā.
    Đến lúc đó thì xuất phát.
  • Ví dụ 27: 到时候再看人手够不够。
    Dao shíhou zài kàn rénshǒu gòu bù gòu.
    Đến lúc đó xem nhân lực có đủ không.
  • Ví dụ 28: 到时候我再给你打电话。
    Dao shíhou wǒ zài gěi nǐ dǎ diànhuà.
    Đến lúc đó tôi sẽ gọi lại cho bạn.
  • Ví dụ 29: 到时候就按流程来。
    Dao shíhou jiù àn liúchéng lái.
    Đến lúc đó làm theo quy trình.
  • Ví dụ 30: 到时候再决定要不要参加。
    Dao shíhou zài juédìng yào bùyào cānjiā.
    Đến lúc đó hãy quyết định có tham gia hay không.
  1. Hình thức & Phát âm

Hán tự: 到时候

Pinyin: dào shíhou

Phiên âm: đạo-sờ-hẩu

Tách từ:

到 (dào): đến, tới

时候 (shíhou): lúc, thời điểm, khi

  1. Loại từ & Cấu trúc ngữ pháp

Từ loại:
➤ Trạng ngữ chỉ thời gian / Cụm phó từ chỉ thời điểm.
→ Dùng để chỉ “đến lúc đó”, “khi thời điểm ấy đến”, “lúc ấy” trong tương lai (hoặc đôi khi trong quá khứ, nếu ngữ cảnh chỉ một thời điểm đã đến).

Vị trí trong câu:
Thường đặt ở đầu câu hoặc giữa câu để chỉ thời điểm hành động xảy ra.

  1. Nghĩa chính

Đến lúc đó / Khi đến lúc ấy / Lúc đó
→ Chỉ thời điểm nhất định trong tương lai hoặc một thời khắc sẽ đến.
→ Dịch tiếng Anh: by then, when the time comes, at that time.
→ Dịch tiếng Việt: “khi đó”, “đến lúc đó”, “lúc ấy”, “tới khi”.

Có thể mang sắc thái nhắc nhở, dự đoán hoặc cảnh báo:
Ví dụ: 你现在不准备,到时候就来不及了。
→ “Giờ bạn không chuẩn bị, đến lúc đó sẽ không kịp đâu.”

  1. Cấu trúc câu thông dụng
    Mẫu câu Nghĩa
    到时候 + động từ / mệnh đề Khi đến lúc đó thì…
    现在……,到时候…… Bây giờ…, đến lúc đó thì…
    万一……到时候…… Nếu lỡ…, đến lúc đó thì…
    到时候再 + động từ Khi đến lúc đó rồi hãy (làm gì đó)
    不……到时候就…… Nếu không…, đến lúc đó sẽ…
  2. Sự khác biệt giữa 到时候 và 时候

时候 chỉ thời điểm nói chung: “khi…”, “lúc…”, không xác định thời điểm là hiện tại hay tương lai.
Ví dụ: 你来的时候告诉我。→ Khi bạn đến thì nói với tôi nhé.

到时候 nhấn mạnh “đến thời điểm ấy (sắp hoặc sẽ xảy ra)” — hàm nghĩa có kết quả, hậu quả hoặc hành động tiếp theo.
Ví dụ: 现在别说,到时候再决定。→ Bây giờ đừng nói, đến lúc đó hãy quyết định.

  1. Một số cụm thường gặp

到时候再说: đến lúc đó rồi hãy nói / tính sau.

到时候看看: đến lúc đó xem sao.

到时候就知道了: đến lúc đó sẽ biết.

到时候怎么办?: đến lúc đó phải làm sao?

到时候我联系你: đến lúc đó tôi sẽ liên lạc với bạn.

  1. Sắc thái nghĩa và ngữ dụng

Thân mật, tự nhiên, dùng nhiều trong hội thoại.

Khi nói “到时候再说” → thể hiện thái độ không muốn quyết định sớm, “tính sau”, “đợi thời cơ”.

Khi nói “不准备,到时候就麻烦了” → mang ngữ khí cảnh báo.

Khi nói “到时候我请你吃饭” → là lời hứa hẹn, dự định tương lai.

  1. Đồng nghĩa & Trái nghĩa
    Loại Từ Nghĩa
    Từ gần nghĩa 到那时 (dào nà shí) Đến lúc đó (văn viết trang trọng hơn)
    Từ tương đương khẩu ngữ 那时候 (nà shíhou) Lúc ấy (có thể chỉ quá khứ hoặc tương lai)
    Từ trái nghĩa 现在 (xiànzài) Bây giờ / hiện tại
  2. 30 CÂU VÍ DỤ ĐẦY ĐỦ

(Đã có Hán tự + Pinyin + Dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết)

到时候再说吧。
dào shíhou zài shuō ba.
Đến lúc đó rồi hãy nói / tính sau.

你现在别担心,到时候就知道了。
nǐ xiànzài bié dān xīn, dào shíhou jiù zhī dào le.
Giờ đừng lo, đến lúc đó sẽ biết thôi.

我们到时候见!
wǒ men dào shíhou jiàn!
Hẹn gặp lại lúc đó nhé!

现在准备一下,到时候不会手忙脚乱。
xiànzài zhǔnbèi yí xià, dào shíhou bú huì shǒu máng jiǎo luàn.
Chuẩn bị trước bây giờ, đến lúc đó sẽ không bối rối.

到时候我给你打电话。
dào shíhou wǒ gěi nǐ dǎ diàn huà.
Đến lúc đó tôi sẽ gọi điện cho bạn.

你要是不早点出发,到时候肯定迟到。
nǐ yào shì bú zǎo diǎn chū fā, dào shíhou kěn dìng chí dào.
Nếu bạn không khởi hành sớm, đến lúc đó chắc chắn sẽ trễ.

别急,等到时候再决定。
bié jí, děng dào shíhou zài jué dìng.
Đừng vội, đợi đến lúc đó rồi hãy quyết định.

会议定在下周,到时候别忘了参加。
huì yì dìng zài xià zhōu, dào shíhou bié wàng le cān jiā.
Cuộc họp được sắp vào tuần sau, đến lúc đó đừng quên tham dự nhé.

到时候可能会下雨。
dào shíhou kě néng huì xià yǔ.
Có thể đến lúc đó sẽ mưa.

我怕到时候来不及。
wǒ pà dào shíhou lái bù jí.
Tôi sợ đến lúc đó sẽ không kịp.

你要多练习,到时候考试就容易多了。
nǐ yào duō liàn xí, dào shíhou kǎo shì jiù róng yì duō le.
Bạn nên luyện tập nhiều, đến lúc thi sẽ dễ hơn nhiều.

我现在不确定,到时候看看吧。
wǒ xiànzài bù què dìng, dào shíhou kàn kàn ba.
Giờ tôi chưa chắc, đến lúc đó xem sao nhé.

到时候请通知我一声。
dào shíhou qǐng tōng zhī wǒ yì shēng.
Đến lúc đó xin hãy thông báo cho tôi một tiếng.

如果天气不好,到时候我们就改天。
rú guǒ tiān qì bù hǎo, dào shíhou wǒ men jiù gǎi tiān.
Nếu thời tiết xấu, đến lúc đó ta đổi ngày nhé.

现在别说大话,到时候看结果吧。
xiànzài bié shuō dà huà, dào shíhou kàn jié guǒ ba.
Bây giờ đừng nói mạnh miệng, đến lúc đó xem kết quả đi.

你要多穿点衣服,到时候冷了别后悔。
nǐ yào duō chuān diǎn yī fú, dào shíhou lěng le bié hòu huǐ.
Bạn nên mặc thêm áo, đến lúc lạnh rồi đừng hối hận.

我现在没空,到时候我们再聊。
wǒ xiànzài méi kòng, dào shíhou wǒ men zài liáo.
Giờ tôi bận, đến lúc đó mình nói chuyện sau.

别太早准备,到时候可能会变。
bié tài zǎo zhǔn bèi, dào shíhou kě néng huì biàn.
Đừng chuẩn bị sớm quá, đến lúc đó có thể sẽ thay đổi.

我们到时候坐同一辆车去吧。
wǒ men dào shíhou zuò tóng yí liàng chē qù ba.
Đến lúc đó chúng ta đi cùng một xe nhé.

你放心,到时候我会帮你的。
nǐ fàng xīn, dào shíhou wǒ huì bāng nǐ de.
Yên tâm, đến lúc đó tôi sẽ giúp bạn.

到时候他们也会来参加。
dào shíhou tā men yě huì lái cān jiā.
Đến lúc đó họ cũng sẽ đến tham dự.

你早点睡觉,到时候精神会更好。
nǐ zǎo diǎn shuì jiào, dào shíhou jīng shén huì gèng hǎo.
Ngủ sớm đi, đến lúc đó tinh thần sẽ tốt hơn.

我们先订计划,到时候再修改。
wǒ men xiān dìng jì huà, dào shíhou zài xiū gǎi.
Ta cứ lập kế hoạch trước, đến lúc đó rồi sửa lại.

我怕到时候你会后悔。
wǒ pà dào shíhou nǐ huì hòu huǐ.
Tôi sợ đến lúc đó bạn sẽ hối hận.

到时候你就明白我的意思了。
dào shíhou nǐ jiù míng bái wǒ de yì si le.
Đến lúc đó bạn sẽ hiểu ý tôi thôi.

我会提醒你,到时候别忘了。
wǒ huì tí xǐng nǐ, dào shíhou bié wàng le.
Tôi sẽ nhắc bạn, đến lúc đó đừng quên nhé.

到时候如果有问题,再打电话给我。
dào shíhou rú guǒ yǒu wèn tí, zài dǎ diàn huà gěi wǒ.
Nếu đến lúc đó có vấn đề, hãy gọi cho tôi.

我们现在讨论没用,到时候情况会不一样。
wǒ men xiàn zài tǎo lùn méi yòng, dào shíhou qíng kuàng huì bù yí yàng.
Giờ bàn cũng vô ích, đến lúc đó tình hình sẽ khác.

你现在努力学习,到时候一定能通过考试。
nǐ xiàn zài nǔ lì xué xí, dào shíhou yí dìng néng tōng guò kǎo shì.
Bây giờ chăm học, đến lúc đó chắc chắn bạn sẽ qua kỳ thi.

现在说这些太早了,到时候再决定吧。
xiànzài shuō zhè xiē tài zǎo le, dào shíhou zài jué dìng ba.
Giờ nói những chuyện này còn quá sớm, đến lúc đó hãy quyết định.

  1. Tổng kết ý nghĩa ngắn gọn
    Hình thức Nghĩa tiếng Việt Dùng khi nào
    到时候 Đến lúc đó / Khi ấy Chỉ thời điểm tương lai, thường mang nghĩa “tính sau”, “sẽ biết”, “lúc đó rồi hẵng làm”
    到时候再说 Đến lúc đó hẵng nói / Tính sau Khi không muốn quyết định sớm
    到时候就知道了 Đến lúc đó sẽ biết thôi Dự đoán kết quả sẽ rõ ràng sau
    到时候我联系你 Đến lúc đó tôi sẽ liên lạc với bạn Hứa hẹn một hành động trong tương lai

Giải thích chi tiết từ 到时候 (dào shíhou)
I. Nghĩa cơ bản

到时候 (dào shíhou) nghĩa là “đến lúc đó”, “đến khi ấy”, “tới lúc đó” — chỉ một thời điểm nhất định trong tương lai, khi điều gì đó sẽ xảy ra hoặc được thực hiện.

Nói cách khác, nó diễn tả thời điểm tương lai mà người nói dự đoán hoặc đề cập đến.

II. Thông tin ngữ pháp

Từ loại: Trạng ngữ (副词短语), có thể đứng ở đầu câu hoặc trước động từ để chỉ thời gian.

Thường đi kèm với:

如果……到时候…… (nếu… thì đến lúc đó…)

到时候再…… (đến lúc đó hãy / rồi hãy…)

到时候就…… (đến lúc đó liền / thì sẽ…)

Cũng có thể viết tách: 到那个时候 (dào nà ge shíhou) — mang nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh hơn.

III. Giải thích chi tiết về sắc thái nghĩa

Chỉ thời điểm trong tương lai:
→ Khi nói về việc gì đó sẽ xảy ra hoặc sẽ được thực hiện “đến lúc ấy”.

Ví dụ:
等你回国,到时候我们再见。
(Khi bạn về nước, đến lúc đó chúng ta gặp lại.)

Dự đoán hoặc nhắc nhở hậu quả trong tương lai:
→ Thường dùng trong lời khuyên, cảnh báo, hoặc khi dự báo một kết quả.

Ví dụ:
现在不准备,到时候就来不及了!
(Giờ không chuẩn bị thì đến lúc đó sẽ không kịp đâu!)

Thể hiện sự chưa xác định chính xác thời điểm:
→ Người nói chưa biết cụ thể là khi nào, chỉ nói chung “đến lúc đó”.

Ví dụ:
我还不知道什么时候去,到时候再说吧。
(Tôi vẫn chưa biết khi nào đi, đến lúc đó rồi nói sau nhé.)

IV. Cấu trúc thông dụng

到时候 + 再 + Động từ
→ “Đến lúc đó rồi hãy…”
→ Dùng để hoãn việc ra quyết định.

如果/要是……到时候……
→ “Nếu… thì đến lúc đó…”
→ Dùng để nói điều kiện – kết quả tương lai.

到时候 + 就 + Động từ / 形容词
→ “Đến lúc đó thì sẽ…”
→ Dùng để diễn đạt kết quả tự nhiên.

V. 30 mẫu câu ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và tiếng Việt)

  1. Đời sống hằng ngày

到时候我们一起去看电影吧。
Dào shíhou wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng ba.
Đến lúc đó chúng ta cùng đi xem phim nhé.

你早点准备,不然到时候会很忙。
Nǐ zǎo diǎn zhǔnbèi, bùrán dào shíhou huì hěn máng.
Bạn chuẩn bị sớm đi, nếu không đến lúc đó sẽ rất bận.

到时候你别忘了带身份证。
Dào shíhou nǐ bié wàng le dài shēnfènzhèng.
Đến lúc đó đừng quên mang chứng minh thư nhé.

我还没决定,到时候再看吧。
Wǒ hái méi jué dìng, dào shíhou zài kàn ba.
Tôi vẫn chưa quyết định, đến lúc đó rồi xem sao.

到时候你打个电话给我。
Dào shíhou nǐ dǎ gè diànhuà gěi wǒ.
Đến lúc đó bạn gọi điện cho tôi nhé.

不用现在担心,到时候自然会有办法。
Bù yòng xiànzài dān xīn, dào shíhou zì rán huì yǒu bàn fǎ.
Không cần lo bây giờ, đến lúc đó tự nhiên sẽ có cách.

如果下雨,到时候我们就不去了。
Rúguǒ xiàyǔ, dào shíhou wǒmen jiù bù qù le.
Nếu trời mưa thì đến lúc đó chúng ta sẽ không đi nữa.

我怕到时候人太多。
Wǒ pà dào shíhou rén tài duō.
Tôi sợ đến lúc đó người sẽ quá đông.

现在不复习,到时候你会后悔的。
Xiànzài bù fùxí, dào shíhou nǐ huì hòu huǐ de.
Giờ mà không ôn bài thì đến lúc đó bạn sẽ hối hận đấy.

到时候你一定要告诉我结果。
Dào shíhou nǐ yí dìng yào gào sù wǒ jié guǒ.
Đến lúc đó nhất định phải nói cho tôi biết kết quả nhé.

  1. Công việc – học tập

项目还在计划中,到时候我会通知你。
Xiàng mù hái zài jì huà zhōng, dào shíhou wǒ huì tōng zhī nǐ.
Dự án vẫn đang lên kế hoạch, đến lúc đó tôi sẽ thông báo cho bạn.

我们现在先讨论细节,到时候再决定。
Wǒmen xiànzài xiān tǎo lùn xì jié, dào shíhou zài jué dìng.
Bây giờ chúng ta bàn chi tiết trước, đến lúc đó rồi quyết định.

到时候要是客户问价,你怎么回答?
Dào shíhou yào shì kè hù wèn jià, nǐ zěnme huí dá?
Nếu đến lúc đó khách hỏi giá thì bạn trả lời thế nào?

老板说到时候会开一个总结会议。
Lǎo bǎn shuō dào shíhou huì kāi yí gè zǒng jié huì yì.
Sếp nói đến lúc đó sẽ tổ chức một cuộc họp tổng kết.

到时候我们必须按时交报告。
Dào shíhou wǒmen bìxū àn shí jiāo bào gào.
Đến lúc đó chúng ta phải nộp báo cáo đúng hạn.

合同签好后,到时候我会发给你副本。
Hé tóng qiān hǎo hòu, dào shíhou wǒ huì fā gěi nǐ fù běn.
Sau khi ký hợp đồng xong, đến lúc đó tôi sẽ gửi bản sao cho bạn.

你现在多学一点,到时候会轻松很多。
Nǐ xiànzài duō xué yì diǎn, dào shíhou huì qīng sōng hěn duō.
Giờ học thêm một chút, đến lúc đó sẽ dễ dàng hơn nhiều.

如果天气好,到时候我们就在外面开会。
Rúguǒ tiānqì hǎo, dào shíhou wǒmen jiù zài wài miàn kāi huì.
Nếu thời tiết tốt thì đến lúc đó chúng ta họp ngoài trời.

到时候请你提醒我一下。
Dào shíhou qǐng nǐ tí xǐng wǒ yí xià.
Đến lúc đó nhớ nhắc tôi một chút nhé.

我们先准备资料,到时候只要打印就可以。
Wǒmen xiān zhǔn bèi zī liào, dào shíhou zhǐ yào dǎ yìn jiù kě yǐ.
Chúng ta chuẩn bị tài liệu trước, đến lúc đó chỉ cần in ra là xong.

  1. Giao tiếp, xã hội, cảm xúc

到时候你一定会感谢我的。
Dào shíhou nǐ yí dìng huì gǎn xiè wǒ de.
Đến lúc đó bạn nhất định sẽ cảm ơn tôi.

别太早下结论,到时候你就知道了。
Bié tài zǎo xià jié lùn, dào shíhou nǐ jiù zhī dào le.
Đừng vội kết luận sớm, đến lúc đó bạn sẽ biết thôi.

我希望到时候一切都顺利。
Wǒ xī wàng dào shíhou yí qiè dōu shùn lì.
Tôi hy vọng đến lúc đó mọi chuyện đều suôn sẻ.

现在说什么都没用,到时候再决定吧。
Xiànzài shuō shénme dōu méi yòng, dào shíhou zài jué dìng ba.
Giờ nói gì cũng vô ích, đến lúc đó hãy quyết định.

我相信到时候你会理解我的。
Wǒ xiāng xìn dào shíhou nǐ huì lǐ jiě wǒ de.
Tôi tin rằng đến lúc đó bạn sẽ hiểu tôi.

到时候我们一定要好好庆祝。
Dào shíhou wǒmen yí dìng yào hǎo hǎo qìng zhù.
Đến lúc đó chúng ta nhất định phải ăn mừng thật vui.

现在多存点钱,到时候就不用担心了。
Xiànzài duō cún diǎn qián, dào shíhou jiù bú yòng dān xīn le.
Giờ tiết kiệm nhiều một chút, đến lúc đó sẽ không phải lo nữa.

他总是说“到时候再说”,一点都不果断。
Tā zǒng shì shuō “dào shíhou zài shuō”, yì diǎn dōu bù guǒ duàn.
Anh ta cứ nói “đến lúc đó rồi nói”, chẳng quyết đoán chút nào.

我怕到时候你忘了我。
Wǒ pà dào shíhou nǐ wàng le wǒ.
Tôi sợ đến lúc đó bạn sẽ quên tôi.

不管发生什么,到时候我都会在你身边。
Bù guǎn fā shēng shénme, dào shíhou wǒ dōu huì zài nǐ shēn biān.
Dù có chuyện gì xảy ra, đến lúc đó tôi vẫn sẽ ở bên bạn.

VI. Tổng kết
Hạng mục Nội dung
Từ 到时候 (dào shíhou)
Loại từ Cụm trạng ngữ chỉ thời gian
Nghĩa chính Đến lúc đó, tới khi ấy, đến khi đó
Dùng để Chỉ thời điểm tương lai, hoặc dự đoán, nhắc nhở
Từ gần nghĩa 到那时 (dào nà shí), 到那个时候 (dào nà ge shíhou)
Từ trái nghĩa 现在 (bây giờ), 当时 (lúc đó – quá khứ)
Cấu trúc thường gặp 到时候再…… / 到时候就…… / 如果……到时候……

到时候 — Giải thích chi tiết

Từ: 到时候
Phiên âm: dào shí hou
Loại từ: Thành ngữ chỉ thời gian / cụm từ chỉ thời điểm (time expression) — thường đóng vai trò trạng ngữ (chỉ thời gian).
Nghĩa tiếng Việt: “đến lúc đó”, “khi đến thời điểm đó”, “lúc ấy”, “khi cần thiết” — dùng để chỉ một thời điểm trong tương lai hoặc một thời điểm đã được nói đến/ngầm hiểu trước đó.

Ý nghĩa cụ thể và sắc thái:

Thường dùng để chỉ một thời điểm tương lai (khi việc gì đó xảy ra): “khi đến lúc đó, …”.

Có thể dùng để nói điều kiện (if/when): “Nếu/khi… đến lúc đó thì…”.

Thường đi với các động từ như 会 / 就 / 再 / 可以 / 注意 / 小心 / 处理 / 说 / 做 v.v.

Mang sắc thái linh hoạt, có thể chỉ hành động sẽ xảy ra ngay lúc đó, hoặc phản ứng / quyết định sẽ thực hiện khi thấy cần.

Lưu ý so sánh ngắn:

到时候 (dào shíhou) và 到时 (dào shí) ý nghĩa tương tự; 到时候 hơi phổ thông, thân mật hơn; 到时 ngắn gọn, trang trọng hơn trong văn viết.

到那时候 / 到那个时候 nhấn mạnh hơn “đến cái thời điểm cụ thể kia”.

那时候 thường chỉ thời điểm quá khứ nếu không có bối cảnh tương lai; còn 到时候 thường hàm ý tương lai hoặc thời điểm đã nói tới.

Cách dùng (một số mẫu cấu trúc)

到时候 + S + 会 + V …
→ 到时候我们会再联系。 (Khi đến lúc đó chúng ta sẽ liên lạc lại.)

到时候 + 就 + V …
→ 你到时候就知道了。 (Đến lúc đó bạn sẽ biết.)

如果/要是 + … + 到时候 …
→ 要是下雨,到时候我们改期。 (Nếu mưa, đến lúc đó chúng ta sẽ dời lịch.)

到时候 + 不要 + V / 小心 + V …
→ 到时候别忘了带护照。 (Khi đến lúc đó đừng quên mang hộ chiếu.)

30 câu ví dụ (Chinese — Pinyin — Tiếng Việt)

到时候我会打电话给你。
dào shí hòu wǒ huì dǎ diàn huà gěi nǐ.
Đến lúc đó tôi sẽ gọi điện cho bạn.

你到时候就明白了。
nǐ dào shí hòu jiù míng bái le.
Đến lúc đó bạn sẽ hiểu.

如果下雨,到时候我们改天再去。
rú guǒ xià yǔ, dào shí hòu wǒ men gǎi tiān zài qù.
Nếu mưa, đến lúc đó chúng ta sẽ đi vào ngày khác.

别着急,到了时候再说。
bié zháo jí, dào le shí hòu zài shuō.
Đừng vội, đến lúc đó rồi hãy nói.

合同到时候可以再修改。
hé tóng dào shí hòu kě yǐ zài xiū gǎi.
Hợp đồng đến lúc đó có thể sửa lại.

到时候记得带身份证。
dào shí hòu jì dé dài shēn fèn zhèng.
Đến lúc đó nhớ mang theo chứng minh thư.

我们到时候一起去吃饭吧。
wǒ men dào shí hòu yì qǐ qù chī fàn ba.
Đến lúc đó chúng ta cùng đi ăn nhé.

你先准备好材料,到时候用得上。
nǐ xiān zhǔn bèi hǎo cái liào, dào shí hòu yòng de shàng.
Bạn chuẩn bị tài liệu trước, đến lúc đó sẽ cần.

到时候别忘了关门。
dào shí hòu bié wàng le guān mén.
Đến lúc đó đừng quên khóa cửa.

他可能会迟到,到时候你先开始吧。
tā kě néng huì chí dào, dào shí hòu nǐ xiān kāi shǐ ba.
Anh ấy có thể đến muộn, đến lúc đó bạn cứ bắt đầu trước.

到时候如果有问题,随时联系我。
dào shí hòu rú guǒ yǒu wèn tí, suí shí lián xì wǒ.
Đến lúc đó nếu có vấn đề, liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.

我们先不决定,到了时候再说。
wǒ men xiān bù jué dìng, dào le shí hòu zài shuō.
Chúng ta chưa quyết định vội, đến lúc đó rồi tính.

到时候天气冷,你要多穿点。
dào shí hòu tiān qì lěng, nǐ yào duō chuān diǎn.
Đến lúc đó trời lạnh, bạn phải mặc nhiều hơn.

如果出现意外,到时候大家一起处理。
rú guǒ chū xiàn yì wài, dào shí hòu dà jiā yì qǐ chǔ lǐ.
Nếu có sự cố, đến lúc đó mọi người cùng xử lý.

我会来参加,到时候见。
wǒ huì lái cān jiā, dào shí hòu jiàn.
Tôi sẽ đến tham dự, hẹn gặp lúc đó.

到时候再说不算太晚。
dào shí hòu zài shuō bù suàn tài wǎn.
Đến lúc đó nói lại cũng chưa muộn lắm.

她要是有空,到时候会帮忙的。
tā yào shì yǒu kòng, dào shí hòu huì bāng máng de.
Nếu cô ấy rảnh, đến lúc đó sẽ giúp.

请你到时候提前十分钟到。
qǐng nǐ dào shí hòu tí qián shí fēn zhōng dào.
Xin bạn đến trước 10 phút vào lúc đó.

到时候别慌,我会陪你。
dào shí hòu bié huāng, wǒ huì péi nǐ.
Đến lúc đó đừng hoảng, tôi sẽ ở bên bạn.

我不在办公室,到时候请找李经理。
wǒ bù zài bàn gōng shì, dào shí hòu qǐng zhǎo Lǐ jīng lǐ.
Tôi không có ở văn phòng, đến lúc đó xin tìm quản lý Lý.

他们讨论完了,到时候会通知我们。
tā men tǎo lùn wán le, dào shí hòu huì tōng zhī wǒ men.
Họ thảo luận xong rồi, đến lúc đó sẽ thông báo cho chúng ta.

到时候看情况再决定吧。
dào shí hòu kàn qíng kuàng zài jué dìng ba.
Đến lúc đó xem tình hình rồi quyết định.

小孩生病了,到时候要马上带他去医院。
xiǎo hái shēng bìng le, dào shí hòu yào mǎ shàng dài tā qù yī yuàn.
Đứa bé bị ốm, đến lúc đó phải đưa ngay nó đến bệnh viện.

我们准备好了,到时候就出发。
wǒ men zhǔn bèi hǎo le, dào shí hòu jiù chū fā.
Chúng ta đã chuẩn bị xong, đến lúc đó sẽ xuất phát.

到时候他可能会改变主意。
dào shí hòu tā kě néng huì gǎi biàn zhǔ yì.
Đến lúc đó anh ấy có thể sẽ thay đổi ý định.

你放心,到时候我会处理好的。
nǐ fàng xīn, dào shí hòu wǒ huì chǔ lǐ hǎo de.
Bạn yên tâm, đến lúc đó tôi sẽ xử lý ổn thỏa.

合同到时候要双方签字。
hé tóng dào shí hòu yào shuāng fāng qiān zì.
Hợp đồng đến lúc đó cần hai bên ký.

到时候请把所有材料带齐。
dào shí hòu qǐng bǎ suǒ yǒu cái liào dài qí.
Đến lúc đó xin mang đầy đủ tất cả tài liệu.

那个问题复杂,到时候需要讨论很久。
nà gè wèn tí fù zá, dào shí hòu xū yào tǎo lùn hěn jiǔ.
Vấn đề đó phức tạp, đến lúc đó sẽ cần thảo luận lâu.

我现在不确定,但到时候会告诉你答案。
wǒ xiàn zài bù què dìng, dàn dào shí hòu huì gào sù nǐ dá àn.
Hiện tại tôi không chắc, nhưng đến lúc đó sẽ nói cho bạn đáp án.

Tóm tắt ngắn gọn

到时候 (dào shí hou) = khi đến thời điểm đó / đến lúc đó — dùng để nói về việc gì sẽ xảy ra, hoặc sẽ được quyết định/ thực hiện khi thời điểm đó tới.

Thay thế bằng 到时 khi muốn ngắn gọn; dùng thêm 那 nếu muốn nhấn mạnh thời điểm cụ thể: 到那时候.

到时候 (dào shíhou) là một cụm từ rất phổ biến trong tiếng Trung, thường được dùng trong văn nói cũng như văn viết để chỉ “đến lúc đó”, “đến khi đó”, “đến thời điểm ấy” — ám chỉ một thời điểm trong tương lai sẽ xảy ra. Đây là một trạng ngữ chỉ thời gian (时间状语), dùng để nói về thời điểm cụ thể trong tương lai khi một việc gì đó sẽ diễn ra.

  1. Giải thích chi tiết

Từ loại: Trạng từ / Trạng ngữ thời gian (副词 / 时间状语)

Phiên âm: dào shíhou

Nghĩa tiếng Việt: đến lúc đó, đến khi ấy, khi đến lúc, tới thời điểm đó

Cấu trúc thường gặp:

到时候 + [mệnh đề]

到时候再 + [động từ / cụm động từ] → “Đến lúc đó rồi hãy…”

到时候就 + [mệnh đề] → “Đến lúc đó thì sẽ…”

  1. Phân tích ngữ pháp

“到时候” là sự kết hợp của hai thành phần:

到 (dào): “đến, tới” — chỉ hướng hoặc mốc thời gian.

时候 (shíhou): “thời điểm, lúc, khi” — danh từ chỉ thời gian.

Ghép lại, 到时候 mang ý nghĩa “đến lúc đó”, “khi thời điểm đó đến”.
Thường dùng để:

Diễn tả một hành động hoặc sự việc sẽ xảy ra trong tương lai.

Dùng trong các câu nhấn mạnh sự chờ đợi, kế hoạch, hoặc dự đoán.

Mang sắc thái tương tự như “when the time comes” hoặc “at that time” trong tiếng Anh.

  1. Một số cấu trúc thường dùng
    Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
    到时候 + động từ Đến lúc đó (thì) làm gì 到时候告诉我。→ Đến lúc đó hãy nói cho tôi biết.
    到时候再 + động từ Đến lúc đó rồi mới… 到时候再说吧。→ Đến lúc đó rồi hãy nói.
    到时候就 + động từ Đến lúc đó sẽ… 到时候就知道了。→ Đến lúc đó sẽ biết thôi.
    要是…,到时候就… Nếu…, thì đến lúc đó sẽ… 要是下雨,到时候就麻烦了。→ Nếu mà mưa, đến lúc đó thì rắc rối đấy.
  2. Ví dụ chi tiết (30 mẫu câu)

我们到时候再决定吧。
(Wǒmen dào shíhou zài juédìng ba.)
→ Chúng ta đến lúc đó rồi hãy quyết định nhé.

到时候你一定要来哦!
(Dào shíhou nǐ yídìng yào lái o!)
→ Đến lúc đó nhất định bạn phải đến nhé!

到时候我会打电话给你。
(Dào shíhou wǒ huì dǎ diànhuà gěi nǐ.)
→ Đến lúc đó tôi sẽ gọi điện cho bạn.

别担心,到时候自然会有办法。
(Bié dānxīn, dào shíhou zìrán huì yǒu bànfǎ.)
→ Đừng lo, đến lúc đó tự nhiên sẽ có cách thôi.

我现在还不确定,到时候再说吧。
(Wǒ xiànzài hái bù quèdìng, dào shíhou zài shuō ba.)
→ Giờ tôi vẫn chưa chắc, đến lúc đó rồi hãy nói.

到时候你要记得带身份证。
(Dào shíhou nǐ yào jìde dài shēnfènzhèng.)
→ Đến lúc đó bạn phải nhớ mang theo chứng minh nhân dân.

到时候我们一起去机场吧。
(Dào shíhou wǒmen yìqǐ qù jīchǎng ba.)
→ Đến lúc đó chúng ta cùng đi sân bay nhé.

要是他不来,到时候怎么办?
(Yàoshi tā bù lái, dào shíhou zěnme bàn?)
→ Nếu anh ta không đến, đến lúc đó phải làm sao?

到时候你就明白了。
(Dào shíhou nǐ jiù míngbái le.)
→ Đến lúc đó bạn sẽ hiểu thôi.

到时候再买票也来得及。
(Dào shíhou zài mǎi piào yě lái de jí.)
→ Đến lúc đó mua vé vẫn kịp mà.

我现在不想谈这个问题,到时候再说。
(Wǒ xiànzài bù xiǎng tán zhège wèntí, dào shíhou zài shuō.)
→ Bây giờ tôi không muốn bàn chuyện này, đến lúc đó hãy nói.

他们说明天开会,到时候别迟到了。
(Tāmen shuō míngtiān kāihuì, dào shíhou bié chídào le.)
→ Họ nói mai họp, đến lúc đó đừng đến muộn nhé.

到时候一定会很热闹。
(Dào shíhou yídìng huì hěn rènào.)
→ Đến lúc đó chắc chắn sẽ rất náo nhiệt.

我希望到时候能见到你。
(Wǒ xīwàng dào shíhou néng jiàn dào nǐ.)
→ Tôi hy vọng đến lúc đó có thể gặp được bạn.

到时候我们再联系。
(Dào shíhou wǒmen zài liánxì.)
→ Đến lúc đó chúng ta lại liên lạc nhé.

如果天气好,到时候我们去爬山吧。
(Rúguǒ tiānqì hǎo, dào shíhou wǒmen qù páshān ba.)
→ Nếu thời tiết tốt, đến lúc đó chúng ta đi leo núi nhé.

到时候可能会下雨。
(Dào shíhou kěnéng huì xiàyǔ.)
→ Đến lúc đó có thể sẽ mưa.

我担心到时候人太多。
(Wǒ dānxīn dào shíhou rén tài duō.)
→ Tôi lo rằng đến lúc đó người sẽ quá đông.

到时候你帮我拍几张照片吧。
(Dào shíhou nǐ bāng wǒ pāi jǐ zhāng zhàopiàn ba.)
→ Đến lúc đó giúp tôi chụp vài tấm ảnh nhé.

到时候会不会堵车?
(Dào shíhou huì bù huì dǔchē?)
→ Đến lúc đó có bị kẹt xe không nhỉ?

你别急,到时候再决定也不晚。
(Nǐ bié jí, dào shíhou zài juédìng yě bù wǎn.)
→ Đừng vội, đến lúc đó rồi quyết định cũng không muộn.

到时候大家一起庆祝吧。
(Dào shíhou dàjiā yìqǐ qìngzhù ba.)
→ Đến lúc đó mọi người cùng ăn mừng nhé.

到时候再讨论这个问题。
(Dào shíhou zài tǎolùn zhège wèntí.)
→ Đến lúc đó rồi hãy bàn về vấn đề này.

到时候别忘了通知我。
(Dào shíhou bié wàngle tōngzhī wǒ.)
→ Đến lúc đó đừng quên báo cho tôi nhé.

现在说太早了,到时候再看吧。
(Xiànzài shuō tài zǎo le, dào shíhou zài kàn ba.)
→ Giờ nói thì còn sớm, đến lúc đó rồi xem sao.

到时候我们去接你。
(Dào shíhou wǒmen qù jiē nǐ.)
→ Đến lúc đó chúng tôi sẽ đi đón bạn.

到时候可能会有变化。
(Dào shíhou kěnéng huì yǒu biànhuà.)
→ Đến lúc đó có thể sẽ có thay đổi.

到时候一定会更方便。
(Dào shíhou yídìng huì gèng fāngbiàn.)
→ Đến lúc đó chắc chắn sẽ tiện lợi hơn.

到时候我请你吃饭。
(Dào shíhou wǒ qǐng nǐ chīfàn.)
→ Đến lúc đó tôi mời bạn ăn cơm nhé.

到时候我们一起拍合照。
(Dào shíhou wǒmen yìqǐ pāi hézhào.)
→ Đến lúc đó chúng ta cùng chụp ảnh chung nhé.

  1. Tổng kết ý nghĩa và cách dùng
    Đặc điểm Mô tả
    Từ loại Trạng ngữ chỉ thời gian
    Nghĩa chính “Đến lúc đó”, “tới thời điểm ấy”
    Sắc thái Dự đoán, kế hoạch, hẹn trước, hoặc nhấn mạnh thời điểm trong tương lai
    Thường đi kèm “再”, “就”, “一定”, “可能”, “吧”
    Tình huống sử dụng Giao tiếp đời thường, kế hoạch công việc, dự đoán, lời hẹn, lời nhắc nhở

1) Nghĩa và loại từ

到时候 (dào shíhou) là trạng ngữ (phó từ / cụm thời gian).
Nghĩa tiếng Việt: đến lúc đó / khi đó / đến khi ấy / sau này (vào thời điểm đó).

Nó được dùng để chỉ một thời điểm trong tương lai, khi một việc gì đó xảy ra hoặc được nhắc đến.
Thường mang ý: “Khi đến thời điểm ấy, sẽ xảy ra…” hoặc “Lúc đó thì…”

2) Cấu trúc ngữ pháp thường gặp

到时候 + câu chính
→ Dùng để nói điều gì sẽ xảy ra “khi đến thời điểm đó”.
Ví dụ: 到时候我们再说。 (Đến lúc đó chúng ta nói sau.)

现在……,到时候……
→ Dùng để đối chiếu giữa “hiện tại” và “tương lai”.
Ví dụ: 现在准备好,到时候就不慌了。 (Chuẩn bị sẵn bây giờ thì đến lúc đó sẽ không vội nữa.)

到时候 + 可能 / 一定 / 就 / 再 + động từ
→ Diễn tả hành động hoặc trạng thái chắc chắn / dự kiến sẽ xảy ra.
Ví dụ: 到时候一定会下雨。 (Đến lúc đó chắc chắn sẽ mưa.)

3) Phát âm

到时候 — pinyin: dào shíhou

到 (dào) – thanh 4

时 (shí) – thanh 2

候 (hou) – thanh nhẹ

4) Nghĩa mở rộng

Ngoài “đến lúc đó” (thời điểm tương lai), đôi khi dùng để nhắc hậu quả hay điều kiện tương lai:
Ví dụ: 你现在不学习,到时候后悔也来不及。
(Giờ không học, đến lúc đó hối hận cũng không kịp.)

Có thể dùng trong lời nhắc nhở, cảnh báo, hoặc lời hứa, tùy ngữ cảnh.

5) Các từ tương tự để so sánh
Từ Nghĩa Phân biệt
到时候 đến lúc đó, khi ấy (tương lai cụ thể) Nhấn mạnh thời điểm sẽ xảy ra
那时候 khi đó, hồi đó Dùng cho quá khứ hoặc thời điểm cụ thể nào đó
以后 sau này Dùng cho tương lai nói chung, không chỉ một thời điểm
等到…的时候 đến khi… Cấu trúc đầy đủ, mang nghĩa tương tự “khi đến lúc…”
6) Ví dụ chi tiết (汉语 + 拼音 + Tiếng Việt)

到时候我们再决定吧。
dào shíhou wǒmen zài juédìng ba.
Đến lúc đó chúng ta hãy quyết định nhé.

你现在别担心,到时候自然会有办法的。
nǐ xiànzài bié dānxīn, dào shíhou zìrán huì yǒu bànfǎ de.
Giờ đừng lo, đến lúc đó tự nhiên sẽ có cách thôi.

到时候我来接你。
dào shíhou wǒ lái jiē nǐ.
Đến lúc đó tôi sẽ đến đón bạn.

现在多准备一点,到时候就不会出问题了。
xiànzài duō zhǔnbèi yīdiǎn, dào shíhou jiù bú huì chū wèntí le.
Bây giờ chuẩn bị thêm một chút thì đến lúc đó sẽ không có vấn đề gì.

到时候他可能不会来了。
dào shíhou tā kěnéng bú huì lái le.
Đến lúc đó có thể anh ấy sẽ không đến.

你现在不努力,到时候就后悔了。
nǐ xiànzài bù nǔlì, dào shíhou jiù hòuhuǐ le.
Bây giờ không cố gắng thì đến lúc đó sẽ hối hận đấy.

到时候再联系我吧。
dào shíhou zài liánxì wǒ ba.
Khi đó hãy liên lạc lại với tôi.

我怕到时候太晚了。
wǒ pà dào shíhou tài wǎn le.
Tôi sợ đến lúc đó thì đã quá muộn rồi.

到时候请你帮我一下。
dào shíhou qǐng nǐ bāng wǒ yīxià.
Khi đó làm ơn giúp tôi một chút nhé.

我现在不确定,到时候再看看吧。
wǒ xiànzài bù quèdìng, dào shíhou zài kàn kàn ba.
Giờ tôi chưa chắc, đến lúc đó hãy xem lại nhé.

你别急,到时候一切都会好起来的。
nǐ bié jí, dào shíhou yíqiè dōu huì hǎo qǐlái de.
Đừng vội, đến lúc đó mọi thứ sẽ ổn thôi.

到时候天气可能会变冷。
dào shíhou tiānqì kěnéng huì biàn lěng.
Đến lúc đó thời tiết có thể sẽ trở lạnh.

现在看不出来, 到时候你就知道了。
xiànzài kàn bù chūlái, dào shíhou nǐ jiù zhīdào le.
Giờ chưa thấy rõ đâu, đến lúc đó bạn sẽ hiểu.

到时候如果下雨,我们怎么办?
dào shíhou rúguǒ xiàyǔ, wǒmen zěnme bàn?
Nếu đến lúc đó trời mưa thì chúng ta làm sao?

他们说到时候会给我们打电话。
tāmen shuō dào shíhou huì gěi wǒmen dǎ diànhuà.
Họ nói đến lúc đó sẽ gọi điện cho chúng ta.

到时候请大家准时到场。
dào shíhou qǐng dàjiā zhǔnshí dàochǎng.
Đến lúc đó mong mọi người có mặt đúng giờ.

我怕到时候来不及准备。
wǒ pà dào shíhou lái bu jí zhǔnbèi.
Tôi sợ đến lúc đó sẽ không kịp chuẩn bị.

我们先不谈这个, 到时候再说吧。
wǒmen xiān bù tán zhège, dào shíhou zài shuō ba.
Giờ chưa bàn chuyện này, đến lúc đó nói sau.

到时候他一定会感谢你的。
dào shíhou tā yídìng huì gǎnxiè nǐ de.
Đến lúc đó anh ấy nhất định sẽ cảm ơn bạn.

到时候你别忘了带身份证。
dào shíhou nǐ bié wàng le dài shēnfènzhèng.
Khi đó nhớ đừng quên mang theo chứng minh thư nhé.

你要是现在不听话,到时候哭都来不及。
nǐ yàoshi xiànzài bù tīnghuà, dào shíhou kū dōu lái bu jí.
Nếu giờ không nghe lời, đến lúc đó có khóc cũng muộn.

我现在先回去,到时候再回来接你。
wǒ xiànzài xiān huíqù, dào shíhou zài huílái jiē nǐ.
Giờ tôi về trước, đến lúc đó sẽ quay lại đón bạn.

到时候我希望你能参加。
dào shíhou wǒ xīwàng nǐ néng cānjiā.
Đến lúc đó tôi hy vọng bạn có thể tham gia.

到时候我们一起去看电影吧。
dào shíhou wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng ba.
Khi đó chúng ta cùng đi xem phim nhé.

你先别决定, 到时候再考虑也不迟。
nǐ xiān bié juédìng, dào shíhou zài kǎolǜ yě bù chí.
Bạn đừng vội quyết định, đến lúc đó suy nghĩ cũng chưa muộn.

我担心到时候人太多。
wǒ dānxīn dào shíhou rén tài duō.
Tôi lo đến lúc đó sẽ có quá nhiều người.

到时候我们就知道结果了。
dào shíhou wǒmen jiù zhīdào jiéguǒ le.
Khi đó chúng ta sẽ biết kết quả thôi.

到时候能不能参加还不一定。
dào shíhou néng bu néng cānjiā hái bù yídìng.
Đến lúc đó có tham gia được hay không vẫn chưa chắc.

到时候我们可能要提前出发。
dào shíhou wǒmen kěnéng yào tíqián chūfā.
Khi đó có thể chúng ta phải xuất phát sớm.

你现在说得容易,到时候做起来可难了。
nǐ xiànzài shuō de róngyì, dào shíhou zuò qǐlái kě nán le.
Giờ nói thì dễ, đến lúc làm thì khó lắm đấy.

7) Tóm tắt

Từ loại: Trạng ngữ / cụm thời gian.

Nghĩa chính: “Đến lúc đó, khi ấy” (thời điểm trong tương lai).

Dùng để: Nói về điều sẽ xảy ra ở tương lai, thường mang sắc thái chờ đợi, cảnh báo, hoặc lời hứa.

Cấu trúc phổ biến:

到时候 + động từ / câu

现在…,到时候…

到时候再 + động từ

  1. Nghĩa của “到时候” (dào shíhou)

到时候 có nghĩa là “đến lúc đó, khi đến thời điểm đó, đến lúc ấy”.
Cụm này dùng để chỉ một thời điểm nhất định trong tương lai, khi một sự việc nào đó sẽ xảy ra, hoặc khi một điều kiện nào đó được đáp ứng.

Nói cách khác, nó giống như tiếng Việt “đến lúc đó”, “khi thời điểm đó đến”, “khi ấy”.

  1. Phân tích cấu tạo

到 (dào): đến, tới

时候 (shíhou): thời gian, lúc, khi

Ghép lại:

到时候 nghĩa đen là “đến khi đó”, “đến thời điểm đó”.

  1. Loại từ và vị trí trong câu

Loại từ: Trạng ngữ (副词短语) — cụm trạng ngữ chỉ thời gian tương lai.

Vị trí: Thường đứng đầu câu hoặc giữa câu, để xác định thời điểm xảy ra hành động.

Công thức phổ biến:

到时候 + (chủ ngữ) + động từ + …

(Chủ ngữ) + 到时候 + động từ + …

  1. Nghĩa và cách dùng trong ngữ cảnh
    Nghĩa tiếng Việt Giải thích
    Khi đến lúc đó / Đến lúc ấy Chỉ thời điểm trong tương lai khi sự việc xảy ra.
    Lúc đó / Khi đó Dùng để dự đoán kết quả hoặc hành động tương lai.
    Đến lúc… thì… Thường dùng với ý cảnh báo, khuyên nhủ, hoặc giả định một tình huống.
  2. Một số cụm và cách dùng thường gặp

到时候再说吧 – Đến lúc đó rồi nói sau.

到时候我来接你 – Đến lúc đó tôi sẽ đến đón bạn.

到时候你就知道了 – Đến lúc đó bạn sẽ biết thôi.

到时候怎么办?– Đến lúc đó thì làm thế nào đây?

  1. 30 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG CÓ PHIÊN ÂM VÀ DỊCH NGHĨA

到时候我们再决定。
(Dào shíhou wǒmen zài juédìng.)
Đến lúc đó chúng ta sẽ quyết định.

你现在不用担心,到时候我会帮你。
(Nǐ xiànzài bú yòng dānxīn, dào shíhou wǒ huì bāng nǐ.)
Giờ bạn không cần lo, đến lúc đó tôi sẽ giúp.

到时候你就明白了。
(Dào shíhou nǐ jiù míngbái le.)
Đến lúc đó bạn sẽ hiểu thôi.

到时候我去机场接你。
(Dào shíhou wǒ qù jīchǎng jiē nǐ.)
Đến lúc đó tôi sẽ ra sân bay đón bạn.

我们先准备一下,到时候就不会手忙脚乱了。
(Wǒmen xiān zhǔnbèi yíxià, dào shíhou jiù bú huì shǒu máng jiǎo luàn le.)
Chúng ta chuẩn bị trước một chút, đến lúc đó sẽ không rối tung lên nữa.

你别急,到时候自然会有答案。
(Nǐ bié jí, dào shíhou zìrán huì yǒu dá’àn.)
Đừng vội, đến lúc đó tự nhiên sẽ có câu trả lời.

到时候我会通知大家。
(Dào shíhou wǒ huì tōngzhī dàjiā.)
Đến lúc đó tôi sẽ thông báo cho mọi người.

到时候别忘了带身份证。
(Dào shíhou bié wàng le dài shēnfènzhèng.)
Đến lúc đó đừng quên mang theo chứng minh nhân dân.

现在说太早了,到时候再看看。
(Xiànzài shuō tài zǎo le, dào shíhou zài kànkan.)
Giờ nói còn sớm quá, đến lúc đó xem lại sau.

到时候天气可能会变冷。
(Dào shíhou tiānqì kěnéng huì biàn lěng.)
Đến lúc đó thời tiết có thể sẽ trở lạnh.

我怕到时候你忘记了。
(Wǒ pà dào shíhou nǐ wàngjì le.)
Tôi sợ đến lúc đó bạn sẽ quên mất.

我们到时候一起去吧。
(Wǒmen dào shíhou yìqǐ qù ba.)
Đến lúc đó chúng ta cùng đi nhé.

到时候我可能不在北京。
(Dào shíhou wǒ kěnéng bú zài Běijīng.)
Đến lúc đó có thể tôi sẽ không ở Bắc Kinh.

你现在不学习,到时候会后悔的。
(Nǐ xiànzài bù xuéxí, dào shíhou huì hòuhuǐ de.)
Giờ mà không học, đến lúc đó sẽ hối hận đấy.

到时候再联系吧。
(Dào shíhou zài liánxì ba.)
Đến lúc đó hãy liên lạc lại nhé.

这个计划还没定,到时候再说。
(Zhè ge jìhuà hái méi dìng, dào shíhou zài shuō.)
Kế hoạch này chưa chắc, đến lúc đó rồi tính.

到时候你能来吗?
(Dào shíhou nǐ néng lái ma?)
Đến lúc đó bạn có thể đến được không?

别太紧张,到时候自然就好了。
(Bié tài jǐnzhāng, dào shíhou zìrán jiù hǎo le.)
Đừng quá căng thẳng, đến lúc đó mọi chuyện sẽ ổn thôi.

我担心到时候会下雨。
(Wǒ dānxīn dào shíhou huì xià yǔ.)
Tôi lo rằng đến lúc đó sẽ mưa.

到时候麻烦你提醒我一下。
(Dào shíhou máfan nǐ tíxǐng wǒ yíxià.)
Đến lúc đó làm ơn nhắc tôi một chút nhé.

到时候你要早点出发。
(Dào shíhou nǐ yào zǎodiǎn chūfā.)
Đến lúc đó bạn nên khởi hành sớm một chút.

电影几点开始?到时候别迟到了。
(Diànyǐng jǐ diǎn kāishǐ? Dào shíhou bié chídào le.)
Phim mấy giờ chiếu? Đến lúc đó đừng đi muộn nhé.

到时候你会感谢我今天的建议。
(Dào shíhou nǐ huì gǎnxiè wǒ jīntiān de jiànyì.)
Đến lúc đó bạn sẽ cảm ơn lời khuyên của tôi hôm nay.

现在别吵,到时候再讨论。
(Xiànzài bié chǎo, dào shíhou zài tǎolùn.)
Giờ đừng cãi nhau nữa, đến lúc đó hãy bàn.

到时候如果有问题,随时联系我。
(Dào shíhou rúguǒ yǒu wèntí, suíshí liánxì wǒ.)
Đến lúc đó nếu có vấn đề gì, cứ liên hệ với tôi.

到时候我们一起庆祝吧。
(Dào shíhou wǒmen yìqǐ qìngzhù ba.)
Đến lúc đó chúng ta cùng ăn mừng nhé.

我担心到时候交通会很堵。
(Wǒ dānxīn dào shíhou jiāotōng huì hěn dǔ.)
Tôi lo rằng đến lúc đó giao thông sẽ rất tắc.

到时候你会发现我说得没错。
(Dào shíhou nǐ huì fāxiàn wǒ shuō de méi cuò.)
Đến lúc đó bạn sẽ thấy tôi nói không sai.

别现在决定,到时候情况可能会变。
(Bié xiànzài juédìng, dào shíhou qíngkuàng kěnéng huì biàn.)
Đừng quyết định bây giờ, đến lúc đó tình hình có thể thay đổi.

到时候见!
(Dào shíhou jiàn!)
Gặp lại bạn vào lúc đó nhé!

  1. Ghi chú mở rộng

“到时候” thường dùng trong văn nói, biểu thị một thời điểm chưa xác định rõ, nhưng sẽ xảy ra trong tương lai.

Trong văn viết trang trọng, đôi khi người ta dùng “到那时 (dào nà shí)” với nghĩa tương tự, nhưng mang phong cách nghiêm túc hơn.

So sánh ngắn:

Cụm Nghĩa Sắc thái
到时候 Đến lúc đó (thông dụng, khẩu ngữ) Tự nhiên, linh hoạt
到那时 Đến khi ấy (văn viết) Trang trọng, văn học
那时候 Lúc đó (chỉ quá khứ) Dùng cho quá khứ, không phải tương lai

到时候 (dào shíhou) là một cụm từ tiếng Trung rất phổ biến trong giao tiếp hằng ngày, thường được dùng để chỉ một thời điểm nhất định trong tương lai, tương đương với tiếng Việt là “đến lúc đó”, “tới khi đó”, “lúc đó”, “đến khi ấy”.

  1. Định nghĩa chi tiết của 到时候 (dào shíhou)

到时候 là một trạng ngữ chỉ thời gian (时间副词短语), dùng để nói khi một thời điểm trong tương lai đến, thường đi kèm với các hành động, kết quả hoặc tình huống sẽ xảy ra vào thời điểm ấy.

Cụm này thường mang nghĩa:

Khi đến thời điểm đó,

Đến lúc ấy,

Vào thời điểm đó trong tương lai,

Lúc xảy ra sự việc dự kiến.

  1. Loại từ

Trạng ngữ (副词性短语): cụm trạng từ chỉ thời gian, dùng để bổ nghĩa cho động từ hoặc mệnh đề chính trong câu.

Có thể đứng đầu câu hoặc giữa câu, thường kết hợp với “就”, “再”, “也”, “一定”, “可能”, “看看”, “说吧” v.v…

  1. Phân tích ngữ nghĩa chi tiết

“到” có nghĩa là đến, tới, đạt đến.

“时候” nghĩa là thời điểm, lúc, khi.
⇒ “到时候” nghĩa đen là đến lúc đó, biểu thị thời gian chưa đến nhưng chắc chắn sẽ đến trong tương lai.

Nó mang sắc thái nói chung chung, không xác định chính xác thời điểm, nhưng thường chỉ một thời điểm mà người nói và người nghe đều hiểu ngầm trong ngữ cảnh.

  1. Cấu trúc và cách dùng phổ biến
    Cấu trúc Nghĩa Ví dụ ngắn
    到时候 + động từ / mệnh đề Đến lúc đó thì… 到时候我们再说。 (Đến lúc đó chúng ta nói sau.)
    到时候就 + động từ Khi đến lúc thì… 到时候就知道了。 (Đến lúc đó thì sẽ biết.)
    到时候 + 也 / 一定 / 再 / 看看 Tùy ý người nói thêm sắc thái 到时候我们再看看。 (Đến lúc đó chúng ta xem sao.)
  2. Một số cách dịch sang tiếng Việt
    Tiếng Trung Nghĩa tiếng Việt
    到时候 Đến lúc đó / Tới khi ấy / Khi đó / Lúc đó / Đến khi đó
  3. Các ví dụ minh họa chi tiết
    Ví dụ 1:

到时候我们再决定吧。
Dào shíhou wǒmen zài juédìng ba.
Đến lúc đó chúng ta hãy quyết định nhé.

Ví dụ 2:

现在别担心,到时候自然会有办法的。
Xiànzài bié dānxīn, dào shíhou zìrán huì yǒu bànfǎ de.
Bây giờ đừng lo, đến lúc đó tự nhiên sẽ có cách thôi.

Ví dụ 3:

你先准备好材料,到时候我来帮你。
Nǐ xiān zhǔnbèi hǎo cáiliào, dào shíhou wǒ lái bāng nǐ.
Bạn cứ chuẩn bị tài liệu trước, đến lúc đó tôi sẽ giúp bạn.

Ví dụ 4:

到时候我们一起去机场接他。
Dào shíhou wǒmen yīqǐ qù jīchǎng jiē tā.
Đến lúc đó chúng ta cùng ra sân bay đón anh ấy nhé.

Ví dụ 5:

别着急,到时候你就明白了。
Bié zháojí, dào shíhou nǐ jiù míngbái le.
Đừng vội, đến lúc đó bạn sẽ hiểu thôi.

Ví dụ 6:

我现在还不能告诉你,到时候你就知道了。
Wǒ xiànzài hái bùnéng gàosu nǐ, dào shíhou nǐ jiù zhīdào le.
Giờ tôi chưa thể nói với bạn, đến lúc đó bạn sẽ biết.

Ví dụ 7:

天气预报说明天有雨,到时候要记得带伞。
Tiānqì yùbào shuō míngtiān yǒu yǔ, dào shíhou yào jìde dài sǎn.
Dự báo thời tiết nói mai sẽ mưa, đến lúc đó nhớ mang ô nhé.

Ví dụ 8:

到时候如果你有空,就一起来玩吧。
Dào shíhou rúguǒ nǐ yǒu kòng, jiù yīqǐ lái wán ba.
Đến lúc đó nếu bạn rảnh thì cùng đi chơi nhé.

Ví dụ 9:

我们已经安排好了,到时候别迟到。
Wǒmen yǐjīng ānpái hǎo le, dào shíhou bié chídào.
Chúng tôi đã sắp xếp xong rồi, đến lúc đó đừng đến muộn nhé.

Ví dụ 10:

到时候我怕你会后悔。
Dào shíhou wǒ pà nǐ huì hòuhuǐ.
Tôi sợ đến lúc đó bạn sẽ hối hận đấy.

  1. Một số mẫu câu cố định với 到时候
    Mẫu câu Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    到时候再说 dào shíhou zài shuō Đến lúc đó hãy nói / hãy tính sau
    到时候就知道了 dào shíhou jiù zhīdào le Đến lúc đó sẽ biết thôi
    到时候我联系你 dào shíhou wǒ liánxì nǐ Đến lúc đó tôi sẽ liên lạc với bạn
    到时候见 dào shíhou jiàn Gặp lại lúc đó nhé / Hẹn gặp lúc đó
    到时候你别忘了 dào shíhou nǐ bié wàng le Đến lúc đó đừng quên nhé
    到时候会怎么样? dào shíhou huì zěnme yàng? Đến lúc đó sẽ thế nào nhỉ?
    到时候再决定 dào shíhou zài juédìng Đến lúc đó hãy quyết định
  2. Cách dùng thường gặp trong lời nói

“到时候” mang sắc thái linh hoạt, uyển chuyển, mềm mại trong hội thoại.
Người Trung thường dùng nó để tránh hứa chắc chắn, hoặc để giữ lại quyết định cho tương lai, ví dụ:

A: 我们周末去哪儿?(Cuối tuần đi đâu?)
B: 到时候再说吧。 (Đến lúc đó rồi nói nhé.)
→ Câu trả lời lịch sự, không cam kết cụ thể.

Hoặc dùng để chỉ một hành động chắc chắn sẽ diễn ra trong tương lai:

到时候我会给你打电话。
(Đến lúc đó tôi sẽ gọi điện cho bạn.)

  1. Một số ví dụ nâng cao
    Ví dụ 11:

到时候人太多,我们可能进不去。
Dào shíhou rén tài duō, wǒmen kěnéng jìn bù qù.
Đến lúc đó nếu đông người quá, có lẽ chúng ta sẽ không vào được.

Ví dụ 12:

我现在还没决定,到时候看情况再说吧。
Wǒ xiànzài hái méi juédìng, dào shíhou kàn qíngkuàng zài shuō ba.
Tôi vẫn chưa quyết định, đến lúc đó xem tình hình rồi tính.

Ví dụ 13:

别现在就下结论,到时候结果可能会不一样。
Bié xiànzài jiù xià jiélùn, dào shíhou jiéguǒ kěnéng huì bù yīyàng.
Đừng vội kết luận bây giờ, đến lúc đó kết quả có thể khác đấy.

Ví dụ 14:

到时候你帮我提醒一下。
Dào shíhou nǐ bāng wǒ tíxǐng yīxià.
Đến lúc đó nhớ nhắc tôi một chút nhé.

Ví dụ 15:

到时候他们就会明白你的苦心了。
Dào shíhou tāmen jiù huì míngbái nǐ de kǔxīn le.
Đến lúc đó họ sẽ hiểu tấm lòng của bạn thôi.

  1. So sánh với các từ tương tự
    Từ Nghĩa So sánh
    到时候 Đến lúc đó (chưa xác định cụ thể) Dùng phổ biến nhất, mang tính dự đoán tương lai
    那时候 Lúc đó (trong quá khứ hoặc tương lai đã xác định) Chỉ thời điểm rõ ràng hơn
    等到…的时候 Khi mà… Dạng đầy đủ, có tân ngữ cụ thể về thời điểm
    将来 Tương lai Trang trọng, mang nghĩa rộng về thời gian
    以后 Sau này Nói chung về thời điểm sau hiện tại

Ví dụ so sánh:

到时候我们再决定。 → Đến lúc đó chúng ta hãy quyết định.

那时候我们已经毕业了。 → Lúc đó chúng ta đã tốt nghiệp rồi.

等到明年春节的时候我们再聚。 → Đến Tết năm sau chúng ta lại tụ họp.

  1. Tổng kết
    Hạng mục Nội dung
    Từ / Cụm từ 到时候 (dào shíhou)
    Loại từ Trạng ngữ chỉ thời gian
    Nghĩa chính Đến lúc đó, tới khi ấy, khi đó
    Cấu trúc thường gặp 到时候 + 就 / 再 / 也 / 一定 + Động từ / Mệnh đề
    Sắc thái Nói nhẹ nhàng, dự đoán hoặc hẹn việc trong tương lai
    Từ liên quan 那时候, 等到, 以后, 将来
    Ví dụ tiêu biểu 到时候再说吧。– Đến lúc đó hãy nói sau.

到时候 (dào shíhou) là một cụm từ tiếng Trung vô cùng phổ biến trong khẩu ngữ và văn viết, mang ý nghĩa “đến lúc đó”, “đến khi ấy”, “lúc đó”, “tới lúc đó”. Tuy nhìn đơn giản nhưng cách dùng của nó trong tiếng Trung rất linh hoạt và giàu sắc thái ngữ nghĩa.

  1. Cấu tạo và nghĩa gốc

到时候 được cấu tạo bởi:

到 (dào): nghĩa là “đến, tới, đạt đến một thời điểm hay nơi chốn nào đó”.

时候 (shíhou): nghĩa là “thời điểm, lúc, khi”.

→ Kết hợp lại, 到时候 nghĩa đen là “đến lúc đó, đến thời điểm đó”.
Nó được dùng để chỉ một thời điểm cụ thể trong tương lai hoặc trong ngữ cảnh được nói đến, thường mang nghĩa “khi sự việc nào đó xảy ra” hoặc “tới thời điểm được đề cập”.

  1. Loại từ

到时候 là trạng ngữ (副词性短语) hoặc trạng từ chỉ thời gian (时间副词短语), dùng để chỉ một thời điểm trong tương lai, thường đứng đầu câu hoặc trước động từ chính.

Ví dụ:

到时候我们再说。
→ “Đến lúc đó chúng ta sẽ nói.”
→ Trong câu này, “到时候” là trạng ngữ chỉ thời gian.

  1. Nghĩa chi tiết và sắc thái sử dụng
    (1) Nghĩa cơ bản: “Đến lúc đó / Đến khi ấy”

Dùng để chỉ một thời điểm trong tương lai, thường chưa xác định rõ, nhưng sẽ đến một cách tự nhiên.

Ví dụ:

到时候你就知道了。
Dào shíhou nǐ jiù zhīdào le.
Đến lúc đó cậu sẽ biết thôi.

到时候我们一起去吧。
Dào shíhou wǒmen yìqǐ qù ba.
Đến khi đó chúng ta cùng đi nhé.

电影八点开始,到时候别迟到。
Diànyǐng bā diǎn kāishǐ, dào shíhou bié chídào.
Phim bắt đầu lúc tám giờ, đến lúc đó đừng đến muộn.

→ Trong cách dùng này, “到时候” ám chỉ một thời điểm trong tương lai sắp hoặc sẽ đến, tương đương tiếng Việt “lúc đó, đến khi đó, tới lúc đó”.

(2) Nghĩa nhấn mạnh kết quả xảy ra “đến khi ấy thì…”

Dùng để chuyển ý hoặc dẫn tới kết quả dự đoán — thường mang sắc thái cảnh báo, khuyên nhủ hoặc giả định.

Ví dụ:

现在不努力,到时候后悔也来不及了。
Xiànzài bù nǔlì, dào shíhou hòuhuǐ yě lái bu jí le.
Bây giờ mà không cố gắng thì đến lúc đó có hối hận cũng muộn rồi.

别不听话,到时候吃亏的是你。
Bié bù tīnghuà, dào shíhou chīkuī de shì nǐ.
Đừng không nghe lời, đến khi đó người chịu thiệt là cậu đấy.

早点准备,到时候就不会慌了。
Zǎodiǎn zhǔnbèi, dào shíhou jiù bú huì huāng le.
Chuẩn bị sớm một chút, đến khi đó sẽ không hoảng nữa.

→ Nghĩa ở đây thiên về dự báo hậu quả hoặc tình huống trong tương lai, tương đương “đến khi đó thì…”, “tới lúc ấy thì…”.

(3) Dùng trong lời hẹn, lời hứa, kế hoạch

Dùng để chỉ thời điểm hẹn gặp, dự kiến, hoặc hành động trong tương lai sẽ thực hiện.

Ví dụ:

我下周结婚,到时候请你来参加。
Wǒ xià zhōu jiéhūn, dào shíhou qǐng nǐ lái cānjiā.
Tuần sau tôi kết hôn, đến lúc đó mời bạn đến dự nhé.

我现在还没确定,到时候再告诉你。
Wǒ xiànzài hái méi quèdìng, dào shíhou zài gàosù nǐ.
Bây giờ tôi chưa chắc, đến khi đó sẽ nói với bạn.

我们先准备好资料,到时候用得上。
Wǒmen xiān zhǔnbèi hǎo zīliào, dào shíhou yòng de shàng.
Chúng ta chuẩn bị sẵn tài liệu đi, đến lúc đó sẽ cần dùng.

→ Ở đây, “到时候” được dùng rất tự nhiên trong lời nói hàng ngày để nói về một việc sắp tới.

(4) Dùng để giả định hoặc suy luận tình huống trong tương lai

Ví dụ:

到时候如果下雨怎么办?
Dào shíhou rúguǒ xià yǔ zěnme bàn?
Đến khi đó nếu trời mưa thì làm sao đây?

到时候他不来,我们就先走吧。
Dào shíhou tā bù lái, wǒmen jiù xiān zǒu ba.
Đến khi đó nếu anh ấy không đến thì chúng ta đi trước nhé.

到时候没钱可怎么办?
Dào shíhou méi qián kě zěnme bàn?
Đến khi đó mà không có tiền thì làm thế nào đây?

→ Cấu trúc này dùng để đặt giả thuyết, suy đoán hoặc chuẩn bị cho khả năng xảy ra trong tương lai.

  1. Mẫu câu thông dụng với “到时候”

到时候 + 再 + V
→ “Đến lúc đó rồi hãy…” (thường thể hiện ý chưa cần quyết định ngay bây giờ).
Ví dụ:

到时候再说。
Dào shíhou zài shuō.
Đến lúc đó rồi hãy nói.

到时候我们再决定。
Dào shíhou wǒmen zài juédìng.
Đến lúc đó chúng ta sẽ quyết định.

现在不……,到时候就……
→ Dạng cảnh báo, khuyên nhủ.
Ví dụ:

现在不复习,到时候考试肯定考不好。
Xiànzài bù fùxí, dào shíhou kǎoshì kěndìng kǎo bù hǎo.
Bây giờ mà không ôn tập thì đến lúc thi chắc chắn làm không tốt.

你别太懒,到时候找不到工作。
Nǐ bié tài lǎn, dào shíhou zhǎo bú dào gōngzuò.
Đừng lười quá, đến lúc đó sẽ không tìm được việc làm đâu.

到时候 + Subj. + 就 + (Result)
→ Dạng câu biểu thị “đến lúc đó thì sẽ…”.
Ví dụ:

到时候天气变冷,我们再去滑雪。
Dào shíhou tiānqì biàn lěng, wǒmen zài qù huáxuě.
Đến khi trời lạnh, chúng ta sẽ đi trượt tuyết.

到时候你一定会感谢我。
Dào shíhou nǐ yídìng huì gǎnxiè wǒ.
Đến khi đó bạn nhất định sẽ cảm ơn tôi.

到时候 + 也 / 还 / 都 + …
→ Thường dùng để nhấn mạnh hậu quả, hoặc diễn tả thái độ.
Ví dụ:

到时候也不要怪我没提醒你。
Dào shíhou yě bú yào guài wǒ méi tíxǐng nǐ.
Đến lúc đó đừng trách tôi không nhắc cậu nhé.

到时候都来不及了!
Dào shíhou dōu lái bù jí le!
Đến lúc đó thì muộn mất rồi!

  1. Phân tích sắc thái và ngữ khí

Trong khẩu ngữ: “到时候” thường dùng để trì hoãn quyết định, biểu thị sự linh hoạt, chưa muốn chốt ngay:
→ “我们到时候看情况吧。” (Đến lúc đó xem tình hình rồi tính.)

Trong ngữ cảnh cảnh báo: mang sắc thái nghiêm khắc, nhấn mạnh hậu quả:
→ “现在不好好做,到时候哭也没用。” (Bây giờ không làm cho tốt, đến lúc đó có khóc cũng vô ích.)

Trong ngữ cảnh dự định hoặc hứa hẹn: mang sắc thái nhẹ nhàng, xã giao, tự nhiên:
→ “到时候我一定来。” (Đến lúc đó tôi nhất định sẽ đến.)

  1. So sánh với các từ gần nghĩa
    Từ / Cụm Phiên âm Nghĩa Khác biệt
    那时候 nà shíhou Lúc đó, khi đó (quá khứ hoặc tương lai) “那时候” thiên về quá khứ hoặc một thời điểm cụ thể đã biết; “到时候” thiên về tương lai, chưa đến.
    到时 dào shí Đến lúc đó (dạng rút gọn trang trọng hơn) “到时” thường dùng trong văn viết hoặc thông báo, “到时候” dùng phổ biến trong khẩu ngữ.
    当时 dāngshí Khi ấy (đã xảy ra) Chỉ thời điểm đã qua, còn “到时候” chỉ thời điểm chưa đến.

Ví dụ so sánh:

那时候我在北京工作。 (Lúc đó tôi làm việc ở Bắc Kinh.) → quá khứ

到时候我们再联系。 (Đến lúc đó chúng ta liên lạc lại.) → tương lai

  1. Ví dụ mở rộng và đa dạng

到时候我们可能会有很多客人。
Dào shíhou wǒmen kěnéng huì yǒu hěn duō kèrén.
Đến khi đó có thể chúng ta sẽ có rất nhiều khách.

现在准备充分一点,到时候就不会出问题。
Xiànzài zhǔnbèi chōngfèn yīdiǎn, dào shíhou jiù bú huì chū wèntí.
Bây giờ chuẩn bị kỹ một chút, đến lúc đó sẽ không có vấn đề gì.

你放心,到时候我一定帮你。
Nǐ fàngxīn, dào shíhou wǒ yídìng bāng nǐ.
Bạn yên tâm, đến khi đó tôi nhất định sẽ giúp bạn.

天气预报说明天会下雪,到时候路上要小心。
Tiānqì yùbào shuō míngtiān huì xià xuě, dào shíhou lù shang yào xiǎoxīn.
Dự báo thời tiết nói ngày mai sẽ có tuyết, đến lúc đó đi đường phải cẩn thận.

如果他忘了带票,到时候怎么办?
Rúguǒ tā wàng le dài piào, dào shíhou zěnme bàn?
Nếu anh ấy quên mang vé thì đến khi đó làm sao đây?

我现在不想吃,到时候饿了再说。
Wǒ xiànzài bù xiǎng chī, dào shíhou è le zài shuō.
Bây giờ tôi không muốn ăn, đến khi đói rồi hãy nói.

  1. Tổng kết toàn diện
    Mục Nội dung
    Từ 到时候 (dào shíhou)
    Từ loại Trạng ngữ / Trạng từ chỉ thời gian
    Nghĩa chính Đến lúc đó, đến khi ấy, tới khi đó
    Phạm vi dùng Dùng cho thời điểm tương lai hoặc thời điểm giả định
    Sắc thái Có thể mang nghĩa trung tính, trì hoãn, dự đoán hoặc cảnh báo
    Dùng trong văn viết Có thể rút gọn thành 到时
    Từ đồng nghĩa gần nghĩa 到时, 那时候 (tùy ngữ cảnh)

Giải thích từ 到时候 (dào shíhou)
1) Định nghĩa khái quát

到时候 (dào shíhou) là một trạng ngữ chỉ thời gian (phó từ / cụm từ thời gian), mang nghĩa “đến lúc đó”, “đến khi đó”, “đến thời điểm ấy” trong tương lai hoặc trong một tình huống được nhắc tới.

Nói cách khác, 到时候 được dùng để chỉ một thời điểm cụ thể trong tương lai mà khi thời điểm đó đến, một hành động hoặc sự việc sẽ xảy ra hoặc được thực hiện.

Nó thường tương đương với tiếng Anh “when the time comes / at that time / then” và tiếng Việt “đến lúc đó / khi đến lúc đó / tới khi ấy”.

2) Phân tích cấu tạo

到 (dào): đến, tới.

时候 (shíhou): thời gian, lúc, khi.

Ghép lại: 到 + 时候 → “đến lúc, tới thời điểm” → dùng để nói “đến khi xảy ra một thời điểm nhất định trong tương lai”.

3) Loại từ

Cụm từ chỉ thời gian (time phrase) hoặc trạng ngữ chỉ thời gian (temporal adverbial phrase).

Thường đứng ở đầu câu hoặc trước vị ngữ, có thể kết hợp với từ khác như 再、就、一定、看看、怎么办、说不定…

Ví dụ:

到时候我们再说吧。

到时候你就知道了。

4) Nghĩa và sắc thái chi tiết

Đến lúc đó / khi đến lúc ấy (mang nghĩa trung tính, nói về một thời điểm tương lai sẽ đến).
→ Ví dụ: 现在别担心,到时候自然会有办法。
(Bây giờ đừng lo, đến lúc đó tự nhiên sẽ có cách thôi.)

Dùng để trì hoãn quyết định, tránh nói cụ thể bây giờ — sắc thái thường gặp trong lời nói hàng ngày.
→ Ví dụ: 我还没决定,到时候再看看吧。
(Tôi vẫn chưa quyết định, đến lúc đó rồi xem sao.)

Dùng để nhấn mạnh kết quả hoặc hậu quả tương lai — thường mang chút cảnh báo hoặc giả định.
→ Ví dụ: 你现在不好好准备,到时候后悔就晚了。
(Bây giờ mà không chuẩn bị cẩn thận, đến lúc đó hối hận thì muộn rồi.)

5) Vị trí ngữ pháp

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian, đặt ở đầu câu hoặc trước động từ chính.

Có thể kết hợp với 就、再、一定、可、也、也许、可能、说不定…

Cấu trúc phổ biến:

到时候 + 再 + V

到时候 + 就 + V

到时候 + 一定 + V

到时候 + 看看 / 说不定 / 会…

6) Các cụm cố định và cách dùng thông dụng
Cấu trúc Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
到时候再说 Đến lúc đó rồi nói sau 我们现在别急,到时候再说。
到时候就知道 Đến lúc đó sẽ biết thôi 你别问太多,到时候就知道了。
到时候怎么办 Đến lúc đó làm thế nào 如果下雨,到时候怎么办?
到时候一定 Nhất định khi đó sẽ… 到时候一定来参加我的婚礼。
到时候看情况 Đến lúc đó tùy tình hình 我还没决定,到时候看情况吧。
7) Mẫu câu ví dụ (chuẩn 3 dòng: tiếng Trung – pinyin – tiếng Việt)

到时候我们再说吧。

Dào shíhou wǒmen zài shuō ba.

Đến lúc đó chúng ta nói sau nhé.

你现在别担心,到时候自然会有办法。

Nǐ xiànzài bié dānxīn, dào shíhou zìrán huì yǒu bànfǎ.

Bây giờ đừng lo, đến lúc đó tự nhiên sẽ có cách thôi.

我还没决定,到时候再看看吧。

Wǒ hái méi juédìng, dào shíhou zài kànkan ba.

Tôi vẫn chưa quyết định, đến lúc đó rồi xem sao.

你早点准备,不然到时候就来不及了。

Nǐ zǎodiǎn zhǔnbèi, bùrán dào shíhou jiù láibují le.

Cậu chuẩn bị sớm đi, nếu không đến lúc đó thì muộn mất.

到时候一定来参加我的生日会。

Dào shíhou yídìng lái cānjiā wǒ de shēngrì huì.

Đến lúc đó nhất định phải đến dự sinh nhật của tôi nhé.

如果天气不好,到时候我们就不去爬山了。

Rúguǒ tiānqì bù hǎo, dào shíhou wǒmen jiù bù qù páshān le.

Nếu thời tiết xấu, đến lúc đó chúng ta sẽ không đi leo núi nữa.

到时候你就明白我的意思了。

Dào shíhou nǐ jiù míngbái wǒ de yìsi le.

Đến lúc đó cậu sẽ hiểu ý tôi thôi.

别现在吵,到时候自然会有结果。

Bié xiànzài chǎo, dào shíhou zìrán huì yǒu jiéguǒ.

Đừng cãi nhau bây giờ, đến lúc đó tự nhiên sẽ có kết quả.

我怕到时候忘了带护照。

Wǒ pà dào shíhou wàng le dài hùzhào.

Tôi sợ đến lúc đó lại quên mang hộ chiếu.

到时候你要帮我一把啊。

Dào shíhou nǐ yào bāng wǒ yì bǎ a.

Đến lúc đó cậu phải giúp tôi một tay nhé.

我们先把票买好,到时候就方便多了。

Wǒmen xiān bǎ piào mǎi hǎo, dào shíhou jiù fāngbiàn duō le.

Chúng ta mua vé trước đi, đến lúc đó sẽ tiện hơn nhiều.

到时候如果有问题,马上联系我。

Dào shíhou rúguǒ yǒu wèntí, mǎshàng liánxì wǒ.

Đến lúc đó nếu có vấn đề thì liên hệ với tôi ngay nhé.

你要是不练习,到时候考不过就麻烦了。

Nǐ yàoshi bù liànxí, dào shíhou kǎo bù guò jiù máfan le.

Nếu cậu không luyện tập, đến lúc thi không qua thì phiền lắm.

到时候我们一起去接她。

Dào shíhou wǒmen yìqǐ qù jiē tā.

Đến lúc đó chúng ta cùng đi đón cô ấy nhé.

先别说太早,到时候结果可能会变。

Xiān bié shuō tài zǎo, dào shíhou jiéguǒ kěnéng huì biàn.

Đừng nói sớm quá, đến lúc đó kết quả có thể sẽ thay đổi.

到时候你就知道谁说得对了。

Dào shíhou nǐ jiù zhīdào shuí shuō de duì le.

Đến lúc đó cậu sẽ biết ai nói đúng.

我担心到时候会下雨。

Wǒ dānxīn dào shíhou huì xià yǔ.

Tôi lo đến lúc đó trời sẽ mưa.

到时候如果人太多,我们就换个地方。

Dào shíhou rúguǒ rén tài duō, wǒmen jiù huàn gè dìfāng.

Nếu đến lúc đó đông quá, chúng ta đổi chỗ khác.

你要现在开始准备,到时候才不会慌。

Nǐ yào xiànzài kāishǐ zhǔnbèi, dào shíhou cái bú huì huāng.

Cậu phải chuẩn bị từ bây giờ, đến lúc đó mới không luống cuống.

我希望到时候你能来送我。

Wǒ xīwàng dào shíhou nǐ néng lái sòng wǒ.

Tôi hy vọng đến lúc đó cậu có thể đến tiễn tôi.

8) So sánh với các cụm gần nghĩa
Từ / Cụm Nghĩa So sánh
到时候 Đến lúc đó (thường dùng nói về tương lai, chưa xảy ra) Mang tính dự đoán, thường dùng khi chưa biết chắc điều gì sẽ xảy ra.
那时候 Lúc đó / Khi đó (chỉ thời điểm đã xảy ra trong quá khứ) Dùng cho quá khứ hoặc tình huống đã biết rõ.
等到…的时候 Khi… Dùng trong câu phức, miêu tả thời điểm cụ thể hơn.
将来 / 以后 Sau này, trong tương lai Trừu tượng hơn, không chỉ thời điểm cụ thể như 到时候.

Ví dụ so sánh:

现在先不说,到时候再决定。→ Đến lúc đó rồi quyết định (tương lai).

那时候我还在上大学。→ Lúc đó tôi còn đang học đại học (quá khứ).

9) Cụm trái nghĩa / đối lập (về thời gian)

现在 (hiện tại, bây giờ)

当时 (lúc đó – trong quá khứ)

那时候 (lúc ấy – quá khứ hoặc tương lai gần)

10) Tổng kết ý nghĩa chính
Nghĩa chính Pinyin Dịch tiếng Việt Ghi chú
当那个时候 dāng nàgè shíhou Khi đến lúc ấy, khi thời điểm đó đến Trung lập, thông dụng
到那个时候 dào nàgè shíhou Đến thời điểm đó Tương đương trong văn viết
到时候再说 dào shíhou zài shuō Đến lúc đó nói sau Mang sắc thái trì hoãn, mềm mại
到时候就知道 dào shíhou jiù zhīdào Đến lúc đó sẽ biết thôi Dự đoán chắc chắn
到时候怎么办 dào shíhou zěnme bàn Đến lúc đó phải làm sao Thường dùng khi lo lắng

  1. Giải thích chi tiết từ 到时候 (dào shíhou)
    Nghĩa tiếng Việt:

到时候 nghĩa là đến lúc đó, đến khi đó, lúc ấy, vào thời điểm đó, đến khi xảy ra việc ấy.

Dùng để nói về một thời điểm tương lai, khi một sự việc nào đó sẽ hoặc có thể xảy ra.

Có thể mang sắc thái khẳng định, giả định, hoặc cảnh báo nhẹ.

  1. Cấu tạo từ và loại từ

到 (dào): đến, tới.

时候 (shíhou): thời gian, lúc, khi.
→ Kết hợp lại thành 到时候: “đến lúc đó”, “tới khi ấy”.

Loại từ:

Trạng ngữ chỉ thời gian (时间状语).

Thường được đặt ở đầu hoặc giữa câu để chỉ mốc thời gian xảy ra hành động.

  1. Ý nghĩa và cách dùng trong ngữ cảnh

Diễn tả một thời điểm trong tương lai
→ “Khi thời điểm đó đến thì…”
Ví dụ: 到时候我们再说吧。
(Đến lúc đó chúng ta hãy nói tiếp.)

Mang ý giả định, cảnh báo nhẹ, hoặc nhắc nhở
→ “Đến lúc đó thì… (sẽ thế này hoặc sẽ muộn rồi).”
Ví dụ: 你现在不准备,到时候就来不及了。
(Giờ mà không chuẩn bị thì đến lúc đó sẽ không kịp đâu.)

Dùng để hẹn, lên kế hoạch, dự đoán tương lai
→ “Đến lúc đó tôi sẽ…”
Ví dụ: 到时候我给你打电话。
(Đến khi đó tôi sẽ gọi điện cho bạn.)

  1. Các cụm thường gặp với 到时候
    Cụm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
    到时候再说 Đến lúc đó rồi nói tiếp 到时候再说吧。
    到时候见 Gặp lại khi đó 我们到时候见。
    到时候告诉你 Đến lúc đó nói cho bạn biết 到时候我告诉你。
    到时候怎么办 Đến lúc đó phải làm sao 到时候怎么办呢?
    到时候就知道了 Đến khi đó sẽ biết 到时候你就知道了。
  2. 30 mẫu câu tiếng Trung chi tiết (kèm phiên âm và tiếng Việt)
    Nhóm 1: Diễn tả thời điểm tương lai (trung tính, khách quan)

到时候我们再决定吧。
Dào shíhou wǒmen zài juédìng ba.
Đến lúc đó chúng ta hãy quyết định nhé.

到时候我会通知你。
Dào shíhou wǒ huì tōngzhī nǐ.
Đến lúc đó tôi sẽ thông báo cho bạn.

到时候请你早点来。
Dào shíhou qǐng nǐ zǎodiǎn lái.
Đến khi đó, mời bạn đến sớm một chút nhé.

到时候他可能还没回来。
Dào shíhou tā kěnéng hái méi huílái.
Đến lúc đó có thể anh ta vẫn chưa về.

到时候我们一起去机场。
Dào shíhou wǒmen yìqǐ qù jīchǎng.
Đến khi đó chúng ta cùng ra sân bay.

Nhóm 2: Giả định hoặc cảnh báo nhẹ

你现在不学习,到时候就后悔了。
Nǐ xiànzài bù xuéxí, dào shíhou jiù hòuhuǐ le.
Bây giờ mà không học, đến lúc đó sẽ hối hận đấy.

别拖延了,到时候会来不及的。
Bié tuōyán le, dào shíhou huì lái bu jí de.
Đừng trì hoãn nữa, đến lúc đó sẽ không kịp đâu.

如果不提前准备,到时候怎么办?
Rúguǒ bù tíqián zhǔnbèi, dào shíhou zěnme bàn?
Nếu không chuẩn bị trước thì đến khi đó phải làm sao?

到时候你就知道我说得没错。
Dào shíhou nǐ jiù zhīdào wǒ shuō de méi cuò.
Đến lúc đó bạn sẽ biết là tôi nói đúng.

天气预报说明天有雨,到时候记得带伞。
Tiānqì yùbào shuō míngtiān yǒu yǔ, dào shíhou jìde dài sǎn.
Dự báo thời tiết nói ngày mai có mưa, đến khi đó nhớ mang ô nhé.

Nhóm 3: Hẹn hoặc sắp xếp kế hoạch

我们下周六见,到时候别忘了。
Wǒmen xià zhōu liù jiàn, dào shíhou bié wàng le.
Chúng ta gặp nhau thứ Bảy tới nhé, đến khi đó đừng quên.

到时候我会来接你。
Dào shíhou wǒ huì lái jiē nǐ.
Đến khi đó tôi sẽ đến đón bạn.

到时候我们一起庆祝吧。
Dào shíhou wǒmen yìqǐ qìngzhù ba.
Đến khi đó chúng ta cùng ăn mừng nhé.

电影八点开始,到时候别迟到。
Diànyǐng bā diǎn kāishǐ, dào shíhou bié chídào.
Phim bắt đầu lúc 8 giờ, đến khi đó đừng đến muộn nhé.

会议定在下午三点,到时候大家准时参加。
Huìyì dìng zài xiàwǔ sān diǎn, dào shíhou dàjiā zhǔnshí cānjiā.
Cuộc họp được sắp vào 3 giờ chiều, đến khi đó mọi người đến đúng giờ.

Nhóm 4: Diễn tả tình huống có thể xảy ra trong tương lai

到时候也许会下雪。
Dào shíhou yěxǔ huì xiàxuě.
Đến khi đó có thể sẽ có tuyết rơi.

到时候情况可能会变。
Dào shíhou qíngkuàng kěnéng huì biàn.
Đến khi đó tình hình có thể sẽ thay đổi.

到时候我们再看具体情况吧。
Dào shíhou wǒmen zài kàn jùtǐ qíngkuàng ba.
Đến khi đó chúng ta hãy xem tình hình cụ thể.

到时候你要帮我一下。
Dào shíhou nǐ yào bāng wǒ yíxià.
Đến khi đó bạn phải giúp tôi một chút nhé.

到时候别紧张,一切都会顺利的。
Dào shíhou bié jǐnzhāng, yíqiè dōu huì shùnlì de.
Đến khi đó đừng căng thẳng, mọi chuyện sẽ suôn sẻ thôi.

Nhóm 5: Mang sắc thái nhấn mạnh hoặc cảm xúc

你别现在笑,到时候哭都来不及。
Nǐ bié xiànzài xiào, dào shíhou kū dōu lái bu jí.
Đừng cười bây giờ, đến khi đó có khóc cũng muộn rồi.

我不想提前说,到了时候你自然就明白了。
Wǒ bù xiǎng tíqián shuō, dào le shíhou nǐ zìrán jiù míngbái le.
Tôi không muốn nói trước, đến khi đó bạn tự nhiên sẽ hiểu thôi.

到时候你一定会感谢我的。
Dào shíhou nǐ yídìng huì gǎnxiè wǒ de.
Đến lúc đó bạn nhất định sẽ cảm ơn tôi.

到时候我可不帮你了!
Dào shíhou wǒ kě bù bāng nǐ le!
Đến khi đó tôi sẽ không giúp bạn nữa đâu nhé!

别太自信,到时候会出问题的。
Bié tài zìxìn, dào shíhou huì chū wèntí de.
Đừng quá tự tin, đến khi đó sẽ gặp rắc rối đấy.

Nhóm 6: Dùng trong văn nói tự nhiên, thân mật

到时候我们再联系吧。
Dào shíhou wǒmen zài liánxì ba.
Đến khi đó chúng ta liên lạc lại nhé.

到时候你来找我就行。
Dào shíhou nǐ lái zhǎo wǒ jiù xíng.
Đến khi đó bạn đến tìm tôi là được.

到时候我带你去玩。
Dào shíhou wǒ dài nǐ qù wán.
Đến khi đó tôi sẽ dẫn bạn đi chơi.

到时候给我发个消息吧。
Dào shíhou gěi wǒ fā gè xiāoxi ba.
Đến khi đó gửi cho tôi một tin nhắn nhé.

现在别担心,到时候自然会有办法。
Xiànzài bié dānxīn, dào shíhou zìrán huì yǒu bànfǎ.
Giờ đừng lo, đến khi đó tự nhiên sẽ có cách thôi.

  1. Tổng kết
    Mục Thông tin
    Từ vựng 到时候 (dào shíhou)
    Nghĩa tiếng Việt Đến lúc đó, đến khi đó, khi đến thời điểm ấy
    Loại từ Trạng ngữ chỉ thời gian
    Vị trí trong câu Thường đứng đầu hoặc giữa câu
    Tác dụng Chỉ thời điểm tương lai, mang sắc thái hẹn, dự đoán, cảnh báo
    Từ tương tự 那时候 (lúc đó – quá khứ), 以后 (sau này), 将来 (tương lai)

到时候 (dào shíhou) — giải thích chi tiết

汉字: 到时候
Phiên âm (pinyin): dào shíhòu
Ý nghĩa chính (tiếng Việt): “đến lúc đó”, “khi đến thời điểm đó”, “lúc ấy” — diễn tả một thời điểm tương lai hoặc một thời điểm đã được đề cập trước đó.
Loại từ: cụm từ chỉ thời gian (thời điểm) — thường đóng vai trò trạng ngữ (副词性短语) hoặc danh từ chỉ thời điểm (时间名词短语) trong câu.

1) Giải thích chi tiết về sắc thái nghĩa và cách dùng

基本意义: Để chỉ một thời điểm tương lai hoặc một thời điểm đã được nhắc tới: “khi (đến) lúc đó”.
Ví dụ: “我到时候来。” = “Khi đến lúc đó tôi sẽ đến.”

Ứng dụng: Dùng để kế hoạch/nhắc nhở, dự đoán, điều kiện (if/when), hoặc nói về việc sẽ làm trong tương lai khi thời điểm đó tới.

Ngữ khí: Trung tính, rất phổ biến trong cả nói và viết; có thể dùng trong ngữ cảnh lịch sự hoặc thân mật tùy cấu trúc.

So sánh với 到时 / 到那时 / 到了…的时候:

到时 (dào shí): ngắn gọn hơn, có thể thay thế được trong nhiều trường hợp (ví dụ: 到时见 = hẹn gặp đến lúc đó).

到那时 (dào nà shí): nhấn mạnh “lúc đó (cụ thể hơn)”.

到了 + 时间 + 的时候: dạng đầy đủ, hơi trang trọng hơn, có thể dùng để nhấn mốc thời gian rõ rệt.

Lưu ý: 到时候 không chỉ nói “sau này” chung chung mà thường ám chỉ một thời điểm đã ngầm biết (do ngữ cảnh) hoặc một thời điểm mà người nói và người nghe đều có thể hiểu.

2) Mẫu cấu trúc hay gặp

到时候 + 主语 + 动词
到时候我会告诉你。

主语 + 到时候 + 就/再/别 + 动词
你到时候就知道了。

如果/等 + … + 到时候 + …
等到时候我们再说。

到时候 + 别/记得/一定要 + 动词(提醒或命令)
到时候别忘了带护照。

(用于问句) 到时候会怎么样?/到时候你来吗?

3) Nhiều ví dụ kèm phiên âm và dịch tiếng Việt

到时候我会告诉你。
(Dào shíhòu wǒ huì gàosu nǐ.)
Khi đến lúc đó tôi sẽ nói với bạn.

你到时候就明白了。
(Nǐ dào shíhòu jiù míngbái le.)
Đến lúc đó bạn sẽ hiểu thôi.

我们先别决定,等到时候再说。
(Wǒmen xiān bié juédìng, děng dào shíhòu zài shuō.)
Chúng ta trước tiên đừng quyết, đợi đến lúc đó rồi nói tiếp.

会议定在下周一,到时候请准时参加。
(Huìyì dìng zài xià zhōu yī, dào shíhòu qǐng zhǔnshí cānjiā.)
Cuộc họp được ấn định vào thứ Hai tuần tới, đến lúc đó xin vui lòng tham dự đúng giờ.

你要是有问题,到时候问我就行。
(Nǐ yàoshi yǒu wèntí, dào shíhòu wèn wǒ jiù xíng.)
Nếu bạn có vấn đề, đến lúc đó hỏi tôi là được.

到时候别忘了带钥匙。
(Dào shíhòu bié wàng le dài yàoshi.)
Đến lúc đó đừng quên mang chìa khóa.

等到时候,我会安排好一切。
(Děng dào shíhòu, wǒ huì ānpái hǎo yīqiè.)
Đợi đến lúc đó, tôi sẽ sắp xếp mọi thứ ổn thỏa.

他们说要先准备材料,到时候再开始申请。
(Tāmen shuō yào xiān zhǔnbèi cáiliào, dào shíhòu zài kāishǐ shēnqǐng.)
Họ nói sẽ chuẩn bị tài liệu trước, đến lúc đó rồi mới bắt đầu xin.

到时候你来不来都可以,但请提前告诉我。
(Dào shíhòu nǐ lái bù lái dōu kěyǐ, dàn qǐng tíqián gàosu wǒ.)
Đến lúc đó bạn có đến hay không cũng được, nhưng hãy báo trước cho tôi.

如果天气不好,到时候我们就改期。
(Rúguǒ tiānqì bù hǎo, dào shíhòu wǒmen jiù gǎiqī.)
Nếu thời tiết không tốt, đến lúc đó chúng ta sẽ dời lịch.

到时候可能会很忙,所以现在先准备好。
(Dào shíhòu kěnéng huì hěn máng, suǒyǐ xiànzài xiān zhǔnbèi hǎo.)
Đến lúc đó có thể sẽ rất bận, nên bây giờ chuẩn bị trước.

到时候见。
(Dào shíhòu jiàn.)
Hẹn gặp lúc đó. (cách nói ngắn gọn, thông dụng)

你到时候再决定也不迟。
(Nǐ dào shíhòu zài juédìng yě bù chí.)
Đến lúc đó mới quyết cũng không muộn.

到了那个时候,你就知道利弊了。
(Dàole nàge shíhòu, nǐ jiù zhīdào lìbì le.)
Đến lúc đó, bạn sẽ biết được lợi và hại.

到时候我们一起去看电影吧。
(Dào shíhòu wǒmen yīqǐ qù kàn diànyǐng ba.)
Đến lúc đó chúng ta cùng đi xem phim nhé.

他现在不同意,但到时候可能会改变主意。
(Tā xiànzài bù tóngyì, dàn dào shíhòu kěnéng huì gǎibiàn zhǔyì.)
Anh ấy hiện không đồng ý, nhưng đến lúc đó có thể sẽ đổi ý.

到时候小心点,路滑。
(Dào shíhòu xiǎoxīn diǎn, lù huá.)
Khi đến lúc đó nhớ cẩn thận, đường trơn.

合同签好后,到时候我们会通知你领取文件。
(Hétóng qiān hǎo hòu, dào shíhòu wǒmen huì tōngzhī nǐ lǐngqǔ wénjiàn.)
Sau khi ký hợp đồng xong, đến lúc đó chúng tôi sẽ thông báo bạn đến nhận tài liệu.

到了晚上到时候会冷,你要带外套。
(Dàole wǎnshang dào shíhòu huì lěng, nǐ yào dài wàitào.)
Đến tối lúc đó sẽ lạnh, bạn phải mang áo khoác.

如果市场有变化,到时候价格也会调整。
(Rúguǒ shìchǎng yǒu biànhuà, dào shíhòu jiàgé yě huì tiáozhěng.)
Nếu thị trường có biến động, đến lúc đó giá cả cũng sẽ điều chỉnh.

4) Một vài bài tập/ứng dụng (nên tự dịch và tạo câu)

Hãy biến đổi các câu sau bằng cách dùng 到时候:

我会去。 → 我到时候会去。

别担心。 → 到时候别担心。

Viết 3 câu hẹn gặp sử dụng 到时候 / 到时 / 到那时 và phân biệt sắc thái.

5) Tóm tắt ngắn gọn

到时候 = “khi đến lúc đó / lúc ấy”, là cụm thời gian dùng để nói về hành động hoặc trạng thái trong một thời điểm tương lai hoặc đã được ngầm định.

Có thể đứng trước mệnh đề như trạng ngữ, hoặc sau chủ ngữ với các từ nhấn mạnh (就/再/别…).

Tương đương/đổi được đôi khi với 到时, nhưng 到时候 phổ dụng, rõ ràng và hơi thân mật hơn so với các dạng trang trọng hơn như 到了…的时候.

汉字: 到时候
Phiên âm: dào shíhou
Loại từ: cụm từ chỉ thời gian / trạng ngữ (thời từ)

  1. Nghĩa chung (tiếng Việt)

到时候 nghĩa là “đến lúc đó”, “khi đến thời điểm đã nói/ý muốn nói”, tức là at that time hoặc when the time comes trong tiếng Anh. Thường dùng để chỉ một thời điểm trong tương lai (có thể đã biết rõ trong ngữ cảnh hoặc chưa rõ, nhưng người nói và người nghe hiểu là “lúc đó”).

Ví dụ ý nghĩa:

“Đến lúc đó chúng ta sẽ làm gì?” → 到时候我们怎么办?

“Khi đến lúc đó, tôi sẽ nói cho bạn.” → 到时候我会告诉你。

  1. Cách dùng và cấu trúc

Đứng đầu hoặc giữa câu, làm trạng ngữ chỉ thời điểm:

到时候 +(就/再/可以/别/别忘)+ động từ/ mệnh đề。

Ví dụ: 到时候我们再决定。 (Đến lúc đó chúng ta sẽ quyết định.)

Có thể thay bằng “那时候” trong một số ngữ cảnh, nhưng:

到时候 thường nhấn ở tương lai hoặc thời điểm sẽ đến (when the time comes).

那时候 thường chỉ một thời điểm trong quá khứ hoặc đã xác định, hoặc thời điểm kia (that time).

Kết hợp hay gặp:

到时候 + 就 + (hành động xảy ra ngay lúc đó)

到时候 + 再 + (hành động sẽ thực hiện sau)

到时候 + 别 + (mệnh lệnh/khuyên nhủ)

Ngữ khí: trung tính, thân mật, dùng nhiều trong hội thoại.

  1. Một số lưu ý ngữ pháp

Nếu muốn nhấn mạnh kết quả khi thời điểm đó tới, thường dùng 到时候就….

Nếu muốn trì hoãn hành động đến lúc đó, dùng 到时候再….

Không dùng 到时候 để chỉ thời điểm hiện tại; dùng 现在 hoặc 目前.

到时候 thường không kèm cụ thể: nếu cần thời điểm cụ thể, dùng 到…时候(到三点的时候) hoặc nói rõ thời gian.

  1. Các ví dụ (mỗi câu kèm phiên âm và dịch tiếng Việt)

到时候我们再说。
Dào shíhou wǒmen zài shuō.
Đến lúc đó chúng ta sẽ nói sau.

到时候别忘了带身份证。
Dào shíhou bié wàngle dài shēnfènzhèng.
Đến lúc đó đừng quên mang chứng minh nhân dân.

他到时候会明白的。
Tā dào shíhou huì míngbai de.
Khi đến lúc đó anh ấy sẽ hiểu thôi.

如果下雨,到时候我们改去室内。
Rúguǒ xiàyǔ, dào shíhou wǒmen gǎi qù shìnèi.
Nếu mưa, đến lúc đó chúng ta sẽ chuyển vào trong nhà.

你要准备好,到时候可能会很忙。
Nǐ yào zhǔnbèi hǎo, dào shíhou kěnéng huì hěn máng.
Bạn phải chuẩn bị tốt, đến lúc đó có thể sẽ rất bận.

我到时候给你打电话。
Wǒ dào shíhou gěi nǐ dǎ diànhuà.
Tôi sẽ gọi cho bạn khi đến lúc đó.

到时候再决定也不迟。
Dào shíhou zài juédìng yě bù chí.
Đến lúc đó mới quyết định cũng không muộn.

到时候见!
Dào shíhou jiàn!
Hẹn gặp khi đến lúc đó! / Hẹn gặp nhé!

她说到时候会带礼物来。
Tā shuō dào shíhou huì dài lǐwù lái.
Cô ấy nói đến lúc đó sẽ mang quà tới.

如果你不懂,到时候问我就行。
Rúguǒ nǐ bù dǒng, dào shíhou wèn wǒ jiù xíng.
Nếu bạn không hiểu, đến lúc đó hỏi mình là được.

到时候我们就知道结果了。
Dào shíhou wǒmen jiù zhīdào jiéguǒ le.
Đến lúc đó chúng ta sẽ biết kết quả.

你担心什么?到时候一切都会顺利的。
Nǐ dānxīn shénme? Dào shíhou yīqiè dōu huì shùnlì de.
Bạn lo gì? Khi đến lúc đó mọi thứ sẽ suôn sẻ thôi.

到时候别迟到,否则老师会生气。
Dào shíhou bié chídào, fǒuzé lǎoshī huì shēngqì.
Đến lúc đó đừng đến muộn, bằng không thầy/cô sẽ tức.

我们约好周六见,到时候别忘了。
Wǒmen yuē hǎo zhōuliù jiàn, dào shíhou bié wàngle.
Chúng ta đã hẹn gặp thứ Bảy, đến lúc đó đừng quên nhé.

她说如果有问题,到时候找她就可以了。
Tā shuō rúguǒ yǒu wèntí, dào shíhou zhǎo tā jiù kěyǐ le.
Cô ấy nói nếu có vấn đề thì đến lúc đó tìm cô ấy là được.

  1. Phân biệt ngắn với vài từ tương tự

到时候 (dào shíhou) — “đến lúc đó” (thường tương lai, khi thời điểm tới).
例:到时候我们再说。 (Khi đến lúc đó chúng ta nói tiếp.)

那时候 (nà shíhou) — “lúc đó/ thời điểm kia” (thường chỉ thời điểm đã xác định, có thể là quá khứ hoặc tương lai đã biết).
例:那时候我还在学校。 (Lúc đó tôi vẫn còn ở trường.)

到…时候 (dào … shíhou) — dùng kèm thời điểm cụ thể: 到三点的时候 (đến lúc ba giờ).
例:到考试的时候别紧张。 (Đến lúc thi đừng căng thẳng.)

  1. Giải thích từ 到时候

到时候 (dàoshíhou) là một cụm từ tiếng Trung rất thông dụng, có nghĩa là “đến lúc đó”, “đến khi đó”, “lúc ấy”, “đến thời điểm đó”.

Từ này thường được dùng để chỉ một thời điểm trong tương lai — khi sự việc nào đó xảy ra, thì một hành động hoặc kết quả khác sẽ diễn ra.

Ví dụ:

“到时候再说。” có nghĩa là “Đến lúc đó rồi nói sau.”

“到时候你就知道了。” nghĩa là “Đến lúc đó bạn sẽ biết thôi.”

Nói cách khác, 到时候 mang nghĩa “đến khi thời điểm đó xảy ra”, giống trong tiếng Việt là “khi đó, lúc đó, đến lúc ấy”.

  1. Loại từ

Trạng ngữ (副词短语): chỉ thời gian, dùng để bổ nghĩa cho động từ hoặc toàn câu.

Thường đặt ở đầu câu hoặc giữa câu, chỉ thời điểm tương lai khi sự việc xảy ra.

  1. Cấu trúc thông dụng

到时候 + động từ / mệnh đề
→ Diễn tả hành động xảy ra khi đến thời điểm nào đó trong tương lai.
Ví dụ: 到时候我们再决定。 (Đến lúc đó chúng ta sẽ quyết định.)

现在不用担心,到时候再说。
→ Bây giờ không cần lo, đến lúc đó rồi nói sau.

  1. 30 mẫu câu ví dụ chi tiết kèm phiên âm và dịch nghĩa

到时候我们再见面吧。
Dàoshíhou wǒmen zài jiànmiàn ba.
Đến lúc đó chúng ta gặp nhau nhé.

到时候你一定要来。
Dàoshíhou nǐ yídìng yào lái.
Đến lúc đó bạn nhất định phải đến.

到时候我会通知你。
Dàoshíhou wǒ huì tōngzhī nǐ.
Đến khi đó tôi sẽ thông báo cho bạn.

到时候我们再讨论这个问题。
Dàoshíhou wǒmen zài tǎolùn zhège wèntí.
Đến lúc đó chúng ta sẽ bàn lại vấn đề này.

到时候你就明白我的意思了。
Dàoshíhou nǐ jiù míngbái wǒ de yìsi le.
Đến khi đó bạn sẽ hiểu ý tôi thôi.

到时候别忘了带身份证。
Dàoshíhou bié wàng le dài shēnfènzhèng.
Đến lúc đó đừng quên mang theo chứng minh nhân dân nhé.

到时候我们一起去机场。
Dàoshíhou wǒmen yìqǐ qù jīchǎng.
Đến lúc đó chúng ta cùng đi sân bay.

到时候我怕来不及。
Dàoshíhou wǒ pà lái bù jí.
Đến lúc đó tôi sợ không kịp.

到时候再买票也可以。
Dàoshíhou zài mǎi piào yě kěyǐ.
Đến lúc đó mua vé cũng được.

到时候你打个电话给我就行。
Dàoshíhou nǐ dǎ gè diànhuà gěi wǒ jiù xíng.
Đến lúc đó bạn gọi điện cho tôi là được rồi.

现在不用急,到时候再决定。
Xiànzài bú yòng jí, dàoshíhou zài juédìng.
Giờ chưa cần vội, đến khi đó hãy quyết định.

到时候我帮你一起搬家。
Dàoshíhou wǒ bāng nǐ yìqǐ bānjiā.
Đến lúc đó tôi sẽ giúp bạn dọn nhà.

到时候可能会下雨。
Dàoshíhou kěnéng huì xiàyǔ.
Đến lúc đó có thể sẽ mưa.

到时候你就知道谁说的对了。
Dàoshíhou nǐ jiù zhīdào shéi shuō de duì le.
Đến khi đó bạn sẽ biết ai nói đúng thôi.

到时候我请你吃饭。
Dàoshíhou wǒ qǐng nǐ chīfàn.
Đến lúc đó tôi mời bạn ăn cơm.

到时候如果有问题,再联系我。
Dàoshíhou rúguǒ yǒu wèntí, zài liánxì wǒ.
Đến lúc đó nếu có vấn đề gì, hãy liên hệ lại với tôi.

到时候一起去看电影吧。
Dàoshíhou yìqǐ qù kàn diànyǐng ba.
Đến khi đó cùng đi xem phim nhé.

到时候我们需要准备什么?
Dàoshíhou wǒmen xūyào zhǔnbèi shénme?
Đến lúc đó chúng ta cần chuẩn bị gì?

到时候我会告诉你所有的细节。
Dàoshíhou wǒ huì gàosù nǐ suǒyǒu de xìjié.
Đến khi đó tôi sẽ nói cho bạn tất cả chi tiết.

到时候可能会很忙。
Dàoshíhou kěnéng huì hěn máng.
Đến khi đó có thể sẽ rất bận.

到时候你能来吗?
Dàoshíhou nǐ néng lái ma?
Đến lúc đó bạn có thể đến không?

到时候别迟到哦。
Dàoshíhou bié chídào o.
Đến khi đó đừng đến muộn nhé.

到时候我再给你发信息。
Dàoshíhou wǒ zài gěi nǐ fā xìnxī.
Đến lúc đó tôi sẽ nhắn tin cho bạn.

到时候见分晓。
Dàoshíhou jiàn fēnxiǎo.
Đến lúc đó sẽ rõ trắng đen thôi.

到时候我们去接你。
Dàoshíhou wǒmen qù jiē nǐ.
Đến khi đó chúng tôi sẽ đi đón bạn.

到时候大家都要准时。
Dàoshíhou dàjiā dōu yào zhǔnshí.
Đến khi đó mọi người đều phải đúng giờ.

到时候你后悔也来不及了。
Dàoshíhou nǐ hòuhuǐ yě lái bù jí le.
Đến lúc đó hối hận cũng không kịp nữa.

到时候我会给你发位置。
Dàoshíhou wǒ huì gěi nǐ fā wèizhì.
Đến khi đó tôi sẽ gửi vị trí cho bạn.

到时候再看情况吧。
Dàoshíhou zài kàn qíngkuàng ba.
Đến lúc đó xem tình hình rồi tính.

到时候希望一切顺利。
Dàoshíhou xīwàng yíqiè shùnlì.
Đến khi đó hy vọng mọi việc suôn sẻ.

  1. Ghi nhớ nhanh

到时候 = “đến khi đó, đến lúc đó”

Diễn tả thời điểm trong tương lai, thường đi kèm với hành động hoặc kết quả sẽ xảy ra.

Thường dùng trong hội thoại, hẹn hò, sắp xếp kế hoạch, dự định, dự đoán hoặc cảnh báo.

Ví dụ:

“现在说太早了,到时候再看吧。”
→ “Bây giờ nói còn quá sớm, đến lúc đó rồi tính.”

  1. Giải thích chi tiết từ 到时候 (dào shíhou)

到时候 là một cụm từ chỉ thời gian trong tương lai, mang nghĩa là “đến lúc đó”, “tới khi đó”, “khi đến lúc đó”.
Từ này được sử dụng rất phổ biến trong cả văn nói lẫn văn viết của tiếng Trung hiện đại.

Nghĩa tiếng Việt:

Đến lúc đó

Khi tới thời điểm đó

Lúc ấy

Khi thời điểm đó đến

  1. Loại từ và chức năng ngữ pháp

Loại từ: Trạng ngữ chỉ thời gian (phó từ chỉ thời điểm).

Chức năng:

Đứng trước động từ để chỉ thời điểm xảy ra hành động.

Dùng độc lập như một câu rút gọn trong hội thoại, thể hiện thái độ “chưa cần nói bây giờ, để đến khi đó tính sau”.

Hay đi kèm với chữ 再 để biểu đạt ý “đến lúc đó sẽ…”, ví dụ: 到时候再说 (đến lúc đó nói sau).

  1. Đặc điểm sử dụng

Biểu thị thời điểm tương lai: Không chỉ ra ngày giờ cụ thể, mà là một thời điểm mơ hồ trong tương lai.
Ví dụ: 我们到时候见。(Chúng ta gặp khi đến lúc đó.)

Diễn đạt ý chờ đợi hoặc trì hoãn hành động:
Ví dụ: 到时候再决定。(Đến lúc đó rồi quyết định.)

Dùng trong hứa hẹn, dự đoán, dặn dò, kế hoạch tương lai.

  1. Cấu trúc thường gặp

到时候 + 再 + động từ → “Đến lúc đó rồi sẽ…”
Ví dụ: 到时候再说。(Đến lúc đó nói sau.)

到时候 + động từ → “Khi đến lúc đó thì…”
Ví dụ: 到时候我们走。(Khi đến lúc đó chúng ta đi.)

Độc lập trong hội thoại:
Ví dụ: ——你什么时候告诉我?——到时候!
(Khi nào bạn nói cho tôi biết? – Đến lúc đó!)

  1. Phân biệt với các cấu trúc tương tự
    Cấu trúc Nghĩa Ghi chú
    到时候 đến lúc đó (chung chung, không cụ thể) Rất phổ biến trong khẩu ngữ
    到……的时候 đến khi… Cụ thể hơn, chỉ rõ thời điểm
    等……的时候 đợi đến khi… Mang sắc thái chờ đợi rõ ràng

Ví dụ:

到时候我们见。→ Gặp khi đến lúc đó.

到明天的时候我们见。→ Gặp khi ngày mai đến.

等他来的时候我们见。→ Đợi khi anh ấy đến thì gặp.

  1. 30 Mẫu câu tiếng Trung có chứa 到时候

我们到时候见吧。
Wǒmen dào shíhou jiàn ba.
Chúng ta gặp nhau khi đến lúc đó nhé.

你现在不用决定,到时候再说。
Nǐ xiànzài bú yòng juédìng, dào shíhou zài shuō.
Giờ bạn chưa cần quyết định, đến lúc đó nói sau.

如果天气不好,到时候我们取消活动。
Rúguǒ tiānqì bù hǎo, dào shíhou wǒmen qǔxiāo huódòng.
Nếu thời tiết xấu, đến lúc đó chúng ta sẽ hủy hoạt động.

别担心,到时候我会帮你。
Bié dānxīn, dào shíhou wǒ huì bāng nǐ.
Đừng lo, đến lúc đó tôi sẽ giúp bạn.

我现在还不确定,到时候再告诉你。
Wǒ xiànzài hái bù quèdìng, dào shíhou zài gàosu nǐ.
Giờ tôi chưa chắc, đến lúc đó sẽ nói cho bạn biết.

他们说,考试到时候会很难。
Tāmen shuō, kǎoshì dào shíhou huì hěn nán.
Họ nói khi đến lúc thi sẽ rất khó.

你先准备好资料,到时候用得上。
Nǐ xiān zhǔnbèi hǎo zīliào, dào shíhou yòng de shàng.
Bạn chuẩn bị tài liệu sẵn đi, đến lúc đó sẽ dùng đến.

到时候你再提醒我一下。
Dào shíhou nǐ zài tíxǐng wǒ yíxià.
Đến lúc đó bạn nhớ nhắc tôi một chút nhé.

我不想现在讨论,到时候再说吧。
Wǒ bù xiǎng xiànzài tǎolùn, dào shíhou zài shuō ba.
Tôi không muốn bàn bây giờ, đến lúc đó nói sau.

如果你有空,到时候一起来吧。
Rúguǒ nǐ yǒu kòng, dào shíhou yìqǐ lái ba.
Nếu bạn rảnh, đến lúc đó cùng đi nhé.

我们的计划到时候可能会改变。
Wǒmen de jìhuà dào shíhou kěnéng huì gǎibiàn.
Kế hoạch của chúng ta đến lúc đó có thể thay đổi.

别急,到时候就明白了。
Bié jí, dào shíhou jiù míngbái le.
Đừng vội, đến lúc đó bạn sẽ hiểu thôi.

到时候你要准时来哦。
Dào shíhou nǐ yào zhǔnshí lái o.
Đến lúc đó bạn nhớ đến đúng giờ nhé.

我会提前通知你,到时候别忘了。
Wǒ huì tíqián tōngzhī nǐ, dào shíhou bié wàng le.
Tôi sẽ báo trước cho bạn, đến lúc đó đừng quên.

现在说太早,到时候再看情况。
Xiànzài shuō tài zǎo, dào shíhou zài kàn qíngkuàng.
Giờ nói còn quá sớm, đến lúc đó xem tình hình rồi tính.

到时候我一定去参加婚礼。
Dào shíhou wǒ yídìng qù cānjiā hūnlǐ.
Đến lúc đó tôi nhất định sẽ đi dự đám cưới.

现在别问太多,到时候你就知道了。
Xiànzài bié wèn tài duō, dào shíhou nǐ jiù zhīdào le.
Giờ đừng hỏi nhiều, đến lúc đó bạn sẽ biết.

你放心,到时候我会安排好一切。
Nǐ fàngxīn, dào shíhou wǒ huì ānpái hǎo yíqiè.
Bạn yên tâm, đến lúc đó tôi sẽ sắp xếp mọi thứ ổn thỏa.

他现在不说,到时候自然会告诉我们。
Tā xiànzài bù shuō, dào shíhou zìrán huì gàosu wǒmen.
Giờ anh ấy chưa nói, đến lúc đó tự nhiên sẽ nói cho chúng ta.

如果下雨,到时候改天去也行。
Rúguǒ xià yǔ, dào shíhou gǎitiān qù yě xíng.
Nếu trời mưa, đến lúc đó đổi sang hôm khác cũng được.

我希望一切顺利,到时候别出问题。
Wǒ xīwàng yíqiè shùnlì, dào shíhou bié chū wèntí.
Tôi hy vọng mọi việc suôn sẻ, đến lúc đó đừng xảy ra vấn đề gì.

我现在不能确定,到时候再通知你。
Wǒ xiànzài bù néng quèdìng, dào shíhou zài tōngzhī nǐ.
Giờ tôi chưa chắc, đến lúc đó sẽ báo cho bạn.

到时候我会去机场接你。
Dào shíhou wǒ huì qù jīchǎng jiē nǐ.
Đến lúc đó tôi sẽ ra sân bay đón bạn.

我们先练习,到时候就不会紧张了。
Wǒmen xiān liànxí, dào shíhou jiù bú huì jǐnzhāng le.
Chúng ta luyện tập trước, đến lúc đó sẽ không lo lắng nữa.

到时候我们再讨论这个问题。
Dào shíhou wǒmen zài tǎolùn zhège wèntí.
Đến lúc đó chúng ta bàn lại vấn đề này.

你早点睡,到时候精神才好。
Nǐ zǎodiǎn shuì, dào shíhou jīngshén cái hǎo.
Bạn ngủ sớm đi, đến lúc đó mới có tinh thần.

我现在没空,到时候再联系你。
Wǒ xiànzài méi kòng, dào shíhou zài liánxì nǐ.
Bây giờ tôi bận, đến lúc đó sẽ liên lạc lại.

你准备好礼物了吗?到时候别忘了带。
Nǐ zhǔnbèi hǎo lǐwù le ma? Dào shíhou bié wàng le dài.
Bạn chuẩn bị quà chưa? Đến lúc đó đừng quên mang theo nhé.

我先看看日程,到时候再定时间。
Wǒ xiān kànkan rìchéng, dào shíhou zài dìng shíjiān.
Tôi xem lại lịch đã, đến lúc đó rồi đặt thời gian.

到时候可能会有惊喜哦!
Dào shíhou kěnéng huì yǒu jīngxǐ o!
Đến lúc đó có thể sẽ có điều bất ngờ đấy!

  1. Tổng kết

到时候 (dào shíhou) mang nghĩa “đến lúc đó / khi đến lúc đó”.

Thường dùng để chỉ thời điểm trong tương lai, trì hoãn việc hoặc biểu thị dự định.

Cấu trúc phổ biến: 到时候 + 再 + động từ.

Rất thông dụng trong hội thoại, thư từ, và lời hứa hẹn.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục và đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái CHINEMASTER HSK HSKK và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn quốc. Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER HSK HSKK là nền tảng học tiếng Trung HSK online và HSKK online toàn diện nhất Việt Nam với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ và giáo trình HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình chuẩn HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nền tảng quan trọng giúp học viên nhanh chóng nắm vững toàn bộ trọng điểm kiến thức tiếng Trung HSK HSKK chỉ trong thời gian nhanh nhất, ngoài ra, đây cũng chính là nền tảng cực kỳ quan trọng để học viên được phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung Quốc một cách hiệu quả nhất. Hệ thống đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK của CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung HSK online, khóa học tiếng Trung HSKK online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành theo kiệt tác ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ và chỉ duy nhất có trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây không chỉ đơn thuần là một bộ giáo trình luyện thi, mà còn là một hệ thống tri thức toàn diện, được thiết kế chuyên biệt nhằm giúp học viên chinh phục kỳ thi HSKK cao cấp – cấp độ đánh giá năng lực khẩu ngữ tiếng Trung ở trình độ cao nhất, đòi hỏi khả năng phản xạ ngôn ngữ nhanh, diễn đạt logic và tư duy ngôn ngữ sâu sắc.