风险 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com
Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ
- Giải thích chi tiết về 风险 (fēngxiǎn)
Nghĩa cơ bản: Rủi ro, nguy cơ, mối hiểm họa, khả năng xảy ra tổn thất trong tương lai.
Thuộc loại: Danh từ (名词).
Từ đồng nghĩa gần nghĩa: 危险 (wēixiǎn – nguy hiểm), 隐患 (yǐnhuàn – mối ẩn họa), 危机 (wéijī – khủng hoảng).
Khác biệt:
风险: nhấn mạnh sự không chắc chắn, có thể mang lại hậu quả xấu (thường dùng trong kinh tế, đầu tư, quản lý).
危险: tập trung vào tình trạng nguy hiểm trước mắt.
隐患: mối nguy tiềm ẩn, chưa bộc lộ.
Cách dùng đi kèm:
承担风险 (chéngdān fēngxiǎn) – gánh chịu rủi ro
避免风险 (bìmiǎn fēngxiǎn) – tránh rủi ro
降低风险 (jiàngdī fēngxiǎn) – giảm rủi ro
控制风险 (kòngzhì fēngxiǎn) – kiểm soát rủi ro
风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – quản lý rủi ro
- 30 Mẫu câu với 风险 (fēngxiǎn)
Nhóm 1: Rủi ro trong đời sống
任何事情都有风险。
Rènhé shìqíng dōu yǒu fēngxiǎn.
Việc gì cũng có rủi ro.
不系安全带会增加生命风险。
Bù jì ānquán dài huì zēngjiā shēngmìng fēngxiǎn.
Không thắt dây an toàn sẽ làm tăng nguy cơ mất mạng.
骑摩托车存在很大风险。
Qí mótuōchē cúnzài hěn dà fēngxiǎn.
Đi xe máy có rủi ro rất lớn.
医生提醒病人手术有一定风险。
Yīshēng tíxǐng bìngrén shǒushù yǒu yīdìng fēngxiǎn.
Bác sĩ nhắc nhở bệnh nhân phẫu thuật có một mức độ rủi ro nhất định.
旅行时要注意自然灾害的风险。
Lǚxíng shí yào zhùyì zìrán zāihài de fēngxiǎn.
Khi đi du lịch phải chú ý rủi ro thiên tai.
Nhóm 2: Rủi ro trong kinh doanh, đầu tư
投资股票有很大的风险。
Tóuzī gǔpiào yǒu hěn dà de fēngxiǎn.
Đầu tư cổ phiếu có rủi ro rất lớn.
高收益往往伴随着高风险。
Gāo shōuyì wǎngwǎng bànsuí zhe gāo fēngxiǎn.
Lợi nhuận cao thường đi kèm với rủi ro cao.
企业必须进行风险管理。
Qǐyè bìxū jìnxíng fēngxiǎn guǎnlǐ.
Doanh nghiệp phải thực hiện quản lý rủi ro.
银行会评估贷款的风险。
Yínháng huì pínggū dàikuǎn de fēngxiǎn.
Ngân hàng sẽ đánh giá rủi ro của khoản vay.
他愿意冒风险创业。
Tā yuànyì mào fēngxiǎn chuàngyè.
Anh ấy sẵn sàng mạo hiểm khởi nghiệp.
Nhóm 3: Rủi ro trong tài chính
金融市场充满风险和机遇。
Jīnróng shìchǎng chōngmǎn fēngxiǎn hé jīyù.
Thị trường tài chính đầy rủi ro và cơ hội.
我们要避免汇率风险。
Wǒmen yào bìmiǎn huìlǜ fēngxiǎn.
Chúng ta cần tránh rủi ro tỷ giá.
投资多元化可以降低风险。
Tóuzī duōyuánhuà kěyǐ jiàngdī fēngxiǎn.
Đầu tư đa dạng có thể giảm rủi ro.
高杠杆操作风险极大。
Gāo gànggǎn cāozuò fēngxiǎn jídà.
Việc sử dụng đòn bẩy cao có rủi ro rất lớn.
保险是一种转移风险的工具。
Bǎoxiǎn shì yī zhǒng zhuǎnyí fēngxiǎn de gōngjù.
Bảo hiểm là một công cụ để chuyển giao rủi ro.
Nhóm 4: Rủi ro trong công việc và quản lý
经理需要评估项目风险。
Jīnglǐ xūyào pínggū xiàngmù fēngxiǎn.
Quản lý cần đánh giá rủi ro của dự án.
如果没有准备,会增加失败的风险。
Rúguǒ méiyǒu zhǔnbèi, huì zēngjiā shībài de fēngxiǎn.
Nếu không chuẩn bị, sẽ làm tăng rủi ro thất bại.
企业要学会分散风险。
Qǐyè yào xuéhuì fēnsàn fēngxiǎn.
Doanh nghiệp cần biết cách phân tán rủi ro.
风险与机会并存。
Fēngxiǎn yǔ jīhuì bìngcún.
Rủi ro và cơ hội cùng tồn tại.
领导必须在风险和收益之间做出决策。
Lǐngdǎo bìxū zài fēngxiǎn hé shōuyì zhījiān zuòchū juécè.
Người lãnh đạo phải ra quyết định giữa rủi ro và lợi ích.
Nhóm 5: Rủi ro trong môi trường, xã hội
气候变化带来新的风险。
Qìhòu biànhuà dàilái xīn de fēngxiǎn.
Biến đổi khí hậu mang đến những rủi ro mới.
污染增加了健康风险。
Wūrǎn zēngjiā le jiànkāng fēngxiǎn.
Ô nhiễm làm tăng rủi ro sức khỏe.
饮食不规律会导致疾病风险。
Yǐnshí bù guīlǜ huì dǎozhì jíbìng fēngxiǎn.
Ăn uống không điều độ sẽ dẫn đến nguy cơ mắc bệnh.
贫穷国家面临更多社会风险。
Pínqióng guójiā miànlín gèng duō shèhuì fēngxiǎn.
Các quốc gia nghèo phải đối mặt với nhiều rủi ro xã hội hơn.
战争带来巨大的风险和灾难。
Zhànzhēng dàilái jùdà de fēngxiǎn hé zāinàn.
Chiến tranh mang đến rủi ro và thảm họa to lớn.
Nhóm 6: Thành ngữ, cách nói thường dùng
冒风险才能成功。
Mào fēngxiǎn cái néng chénggōng.
Phải mạo hiểm mới có thể thành công.
他总是喜欢规避风险。
Tā zǒng shì xǐhuān guībì fēngxiǎn.
Anh ấy luôn thích né tránh rủi ro.
没有风险,就没有回报。
Méiyǒu fēngxiǎn, jiù méiyǒu huíbào.
Không có rủi ro thì cũng không có lợi nhuận.
学会控制风险是一种智慧。
Xuéhuì kòngzhì fēngxiǎn shì yī zhǒng zhìhuì.
Biết kiểm soát rủi ro là một loại trí tuệ.
生活本身就是一种风险。
Shēnghuó běnshēn jiùshì yī zhǒng fēngxiǎn.
Cuộc sống vốn dĩ đã là một loại rủi ro.
Nghĩa và phát âm
- Chữ Hán: 风险
- Pinyin: fēngxiǎn
- Nghĩa chính:
- Rủi ro/nguy cơ: khả năng xảy ra mất mát, thiệt hại hoặc kết quả bất lợi trong tương lai.
- Mạo hiểm: hành vi chấp nhận khả năng bất lợi để theo đuổi mục tiêu.
Loại từ và ngữ pháp
- Loại từ: Danh từ.
- Lượng từ: 个、种、项(一个风险、这种风险、两项主要风险)
- Vị trí:
- Chủ ngữ: 风险在增加。
- Tân ngữ: 降低风险、评估风险。
- Định ngữ: 风险因素、风险意识、风险管理。
- Động từ thường đi kèm: 有、存在、面临、承担、分担、转移、控制、降低、规避、评估、监控、识别、对冲、缓释.
- Tính từ/Trạng từ đánh giá: 高/低、较大/较小、巨大、潜在、系统性、不可控、可控、显著.
Cấu trúc thường dùng
- Có/ tồn tại rủi ro:
- 有/存在…风险;面临…风险
- Mức độ rủi ro:
- 风险(很)高/低;风险不小/不低
- Đánh giá/kiểm soát:
- 识别/评估/监控/控制/降低/规避…风险
- 把…的风险降到最低
- Chấp nhận/chia sẻ/chuyển giao:
- 承担/分担/转移…风险;对冲…风险
- Cách nói tổng quát:
- 风险与收益并存。
- 高风险伴随高波动。
- 存在一定的不确定性风险。
Kết hợp từ thông dụng theo lĩnh vực
- Tổng quát:
- 风险因素、风险点、风险事件、风险偏好、风险承受能力、风险敞口、风险溢价
- Quản trị/kiểm soát:
- 风险识别、风险评估、风险控制、风险监控、风险管理、风险预警、风险对冲、合规风险
- Tài chính/kinh doanh:
- 市场风险、信用风险、流动性风险、操作风险、政策风险、汇率风险、项目风险、供应链风险
- Công nghệ/IT:
- 网络安全风险、数据泄露风险、系统性风险、单点故障风险
- Y tế/đời sống:
- 健康风险、用药风险、感染风险、安全风险
Ví dụ mẫu câu kèm pinyin và tiếng Việt
Mô tả chung
- Có rủi ro nhất định.
存在一定的风险。
Cúnzài yīdìng de fēngxiǎn.
Tồn tại một mức rủi ro nhất định. - Rủi ro khá cao.
风险比较高。
Fēngxiǎn bǐjiào gāo.
Rủi ro tương đối cao. - Giảm thiểu rủi ro.
将风险降到最低。
Jiāng fēngxiǎn jiàng dào zuìdī.
Đưa rủi ro xuống mức thấp nhất. - Nhận diện rủi ro tiềm ẩn.
识别潜在风险。
Shíbié qiánzài fēngxiǎn.
Nhận diện rủi ro tiềm ẩn. - Chúng ta đang đối mặt với rủi ro không chắc chắn.
我们正面临不确定性风险。
Wǒmen zhèng miànlín bùquèdìngxìng fēngxiǎn.
Chúng ta đang đối mặt với rủi ro bất định.
Tài chính/kinh doanh - Đầu tư luôn đi kèm rủi ro.
投资总是伴随着风险。
Tóuzī zǒngshì bànsuízhe fēngxiǎn.
Đầu tư luôn đi cùng rủi ro. - Rủi ro thị trường tăng mạnh.
市场风险显著上升。
Shìchǎng fēngxiǎn xiǎnzhù shàngshēng.
Rủi ro thị trường tăng đáng kể. - Phân tán rủi ro bằng đa dạng hóa.
通过多元化来分散风险。
Tōngguò duōyuánhuà lái fēnsàn fēngxiǎn.
Đa dạng hóa để phân tán rủi ro. - Chuyển giao rủi ro qua bảo hiểm.
通过保险转移风险。
Tōngguò bǎoxiǎn zhuǎnyí fēngxiǎn.
Chuyển rủi ro qua bảo hiểm. - Khẩu vị rủi ro của quỹ này khá thấp.
这个基金的风险偏好较低。
Zhège jījīn de fēngxiǎn piānhào jiào dī.
Quỹ này có mức ưa thích rủi ro thấp. - Kiểm soát rủi ro tín dụng nghiêm ngặt.
严格控制信用风险。
Yángé kòngzhì xìnyòng fēngxiǎn.
Kiểm soát rủi ro tín dụng nghiêm ngặt. - Rủi ro thanh khoản tăng khi thị trường biến động.
市场波动时流动性风险上升。
Shìchǎng bōdòng shí liúdòngxìng fēngxiǎn shàngshēng.
Rủi ro thanh khoản tăng khi thị trường biến động. - Phần bù rủi ro là bao nhiêu?
风险溢价是多少?
Fēngxiǎn yìjià shì duōshǎo?
Phần bù rủi ro là bao nhiêu?
Công việc/dự án - Dự án này có hai rủi ro chính.
这个项目有两项主要风险。
Zhège xiàngmù yǒu liǎng xiàng zhǔyào fēngxiǎn.
Dự án này có hai rủi ro chính. - Lập kế hoạch ứng phó rủi ro.
制定风险应对方案。
Zhìdìng fēngxiǎn yìngduì fāng’àn.
Lập phương án ứng phó rủi ro. - Theo dõi rủi ro theo tuần.
每周监控风险。
Měi zhōu jiānkòng fēngxiǎn.
Giám sát rủi ro hàng tuần. - Đưa rủi ro trong phạm vi kiểm soát.
把风险控制在可控范围内。
Bǎ fēngxiǎn kòngzhì zài kěkòng fànwéi nèi.
Kiểm soát rủi ro trong phạm vi có thể kiểm soát. - Trước hết đánh giá rủi ro an toàn.
先评估安全风险。
Xiān pínggū ānquán fēngxiǎn.
Trước hết đánh giá rủi ro an toàn.
Y tế/đời sống - Hút thuốc có rủi ro cho sức khỏe.
吸烟对健康有风险。
Xīyān duì jiànkāng yǒu fēngxiǎn.
Hút thuốc có rủi ro cho sức khỏe. - Nguy cơ nhiễm trùng đã giảm.
感染风险降低了。
Gǎnrǎn fēngxiǎn jiàngdī le.
Rủi ro nhiễm trùng đã giảm. - Tiêm phòng giúp giảm rủi ro nặng.
接种可以降低重症风险。
Jiēzhòng kěyǐ jiàngdī zhòngzhèng fēngxiǎn.
Tiêm chủng giúp giảm nguy cơ bệnh nặng. - Dùng thuốc này có rủi ro phụ.
使用这种药有副作用风险。
Shǐyòng zhèzhǒng yào yǒu fùzuòyòng fēngxiǎn.
Dùng thuốc này có nguy cơ tác dụng phụ.
Pháp lý/an toàn - Tuân thủ để giảm rủi ro pháp lý.
合规能降低法律风险。
Hèguī néng jiàngdī fǎlǜ fēngxiǎn.
Tuân thủ giúp giảm rủi ro pháp lý. - Rủi ro an toàn sản xuất không thể xem nhẹ.
生产安全风险不容忽视。
Shēngchǎn ānquán fēngxiǎn bùróng hūshì.
Không thể xem nhẹ rủi ro an toàn sản xuất. - Phơi nhiễm rủi ro dữ liệu.
暴露在数据泄露风险之下。
Bàolù zài shùjù xièlòu fēngxiǎn zhī xià.
Bị phơi nhiễm trước rủi ro rò rỉ dữ liệu. - Kích hoạt cơ chế cảnh báo rủi ro.
启动风险预警机制。
Qǐdòng fēngxiǎn yùjǐng jīzhì.
Kích hoạt cơ chế cảnh báo rủi ro.
Cụm/diễn đạt cố định - Mạo hiểm làm…
冒着风险去做…。
Màozhe fēngxiǎn qù zuò ….
Mạo hiểm để làm … - Rủi ro và lợi nhuận cùng tồn tại.
风险与收益并存。
Fēngxiǎn yǔ shōuyì bìngcún.
Rủi ro và lợi nhuận cùng tồn tại. - Cân bằng rủi ro và lợi ích.
在风险与收益之间取得平衡。
Zài fēngxiǎn yǔ shōuyì zhījiān qǔdé pínghéng.
Đạt cân bằng giữa rủi ro và lợi ích.
Phân biệt và mở rộng
- 风险 vs. 危险:
- 风险: nhấn vào “rủi ro/khả năng bất lợi” (thường dùng trong tài chính, quản trị, kế hoạch).
- 危险: “nguy hiểm” hiện hữu, sát thực tế, mức độ đe dọa cao (tai nạn, đe dọa an toàn).
Ví dụ: 投资有风险(đầu tư có rủi ro); 这里很危险(chỗ này rất nguy hiểm). - Thuật ngữ thường gặp:
- 风险管理: quản lý rủi ro.
- 风险偏好/承受能力: khẩu vị/khả năng chịu đựng rủi ro.
- 风险敞口: mức phơi nhiễm rủi ro.
- 系统性风险: rủi ro hệ thống.
Nghĩa và phát âm
Từ: 风险
Pinyin: fēngxiǎn
Nghĩa cơ bản: rủi ro; khả năng xảy ra tổn thất, thiệt hại hoặc kết quả bất lợi trong tương lai, do bất định và các yếu tố nguy hại.
Phạm vi dùng: rộng trong tài chính, kinh doanh, kỹ thuật, an toàn, y tế, pháp lý, dự án…; dùng được trong cả văn nói và văn viết.
Loại từ và sắc thái
Loại từ: Danh từ.
Sắc thái: trung tính–học thuật; có thể đi với tính từ mức độ (大/高/低/可控/不可控), động từ thao tác (评估/识别/控制/规避/转移/分散/对冲/承担).
Lưu ý: Không dùng 风险 như động từ. Khi diễn đạt “mạo hiểm/đánh liều”, dùng 冒风险/承担风险.
Cấu trúc thường dùng
Có/đối diện rủi ro:
有/存在 + 风险
面临/面对 + 风险
对…存在/带来 + 风险
Thao tác với rủi ro:
识别/评估/衡量 + 风险
控制/降低/减少/缓释/规避/分散/转移/对冲 + 风险
承担/共担/暴露于 + 风险
Mức độ & thuộc tính:
高/低/重大/系统性/可控/不可控 + 风险
短期/长期/市场/信用/流动性/操作/法律/合规/声誉/供应链 + 风险
Cụm danh hóa:
风险 + 管理/控制/评估/偏好/容忍度/敞口/预警/模型/成本/收益
Cụm từ ghép và collocations
风险管理: quản trị rủi ro
风险评估/识别: đánh giá/nhận diện rủi ro
风险控制/缓释: kiểm soát/giảm thiểu rủi ro
风险偏好/容忍度: khẩu vị/khả năng chịu đựng rủi ro
风险敞口: mức độ phơi nhiễm rủi ro
风险预警/监控: cảnh báo/giám sát rủi ro
分散/转移风险: phân tán/chuyển giao rủi ro
系统性风险 vs 非系统性风险: rủi ro hệ thống vs phi hệ thống
合规风险/法律风险/声誉风险: rủi ro tuân thủ/pháp lý/danh tiếng
Phân biệt nhanh
风险 vs 危险:
风险: khả năng xảy ra kết quả xấu trong tương lai (trừu tượng, thiên về quản lý).
危险: tình huống nguy hiểm, sát thương, đe dọa an toàn (cụ thể, cấp bách).
风险 vs 危机:
风险: khả năng; chưa chắc xảy ra.
危机: khủng hoảng đã/đang xảy ra, cần ứng phó tức thời.
风险 vs 风险性:
风险: bản thân rủi ro.
风险性: tính rủi ro (độ rủi ro của sự vật).
Mẫu câu ngắn thông dụng
Có rủi ro: 这个项目存在一定的风险。
Đánh liều: 我们不能冒这样的风险。
Giảm rủi ro: 需要采取措施降低风险。
Quản trị rủi ro: 要建立全面的风险管理体系。
Đánh giá rủi ro: 先进行风险评估再决策。
30 câu ví dụ kèm phiên âm và tiếng Việt
Câu 1: 投资股市一定伴随着风险。 Tóuzī gǔshì yídìng bànsuízhe fēngxiǎn. Việc đầu tư vào thị trường chứng khoán chắc chắn đi kèm rủi ro.
Câu 2: 这个项目存在较高的技术风险。 Zhège xiàngmù cúnzài jiào gāo de jìshù fēngxiǎn. Dự án này tồn tại rủi ro kỹ thuật khá cao.
Câu 3: 我们需要尽快识别并评估主要风险。 Wǒmen xūyào jǐnkuài shíbié bìng pínggū zhǔyào fēngxiǎn. Chúng ta cần sớm nhận diện và đánh giá các rủi ro chính.
Câu 4: 通过分散投资可以降低单一风险。 Tōngguò fēnsàn tóuzī kěyǐ jiàngdī dānyī fēngxiǎn. Phân tán đầu tư có thể giảm rủi ro đơn lẻ.
Câu 5: 合同条款有助于转移一部分法律风险。 Hétong tiáokuǎn yǒuzhù yú zhuǎnyí yí bùfèn fǎlǜ fēngxiǎn. Điều khoản hợp đồng giúp chuyển giao một phần rủi ro pháp lý.
Câu 6: 在不确定性很高的环境下,风险管理尤为关键。 Zài bùquèdìngxìng hěn gāo de huánjìng xià, fēngxiǎn guǎnlǐ yóuwéi guānjiàn. Trong môi trường bất định cao, quản trị rủi ro càng then chốt.
Câu 7: 我们的风险偏好较低,更看重稳定收益。 Wǒmen de fēngxiǎn piānhào jiào dī, gèng kànzhòng wěndìng shōuyì. Khẩu vị rủi ro của chúng tôi thấp, coi trọng lợi nhuận ổn định hơn.
Câu 8: 他愿意承担创业初期的风险。 Tā yuànyì chéngdān chuàngyè chūqī de fēngxiǎn. Anh ấy sẵn sàng gánh chịu rủi ro giai đoạn đầu khởi nghiệp.
Câu 9: 过度集中的供应商结构带来系统性风险。 Guòdù jízhōng de gōngyìngshāng jiégòu dàilái xìtǒngxìng fēngxiǎn. Cấu trúc nhà cung cấp quá tập trung mang lại rủi ro hệ thống.
Câu 10: 这个决定存在明显的声誉风险。 Zhège juédìng cúnzài míngxiǎn de shēngyù fēngxiǎn. Quyết định này có rủi ro danh tiếng rõ rệt.
Câu 11: 如果没有对冲策略,外汇风险会放大。 Rúguǒ méiyǒu duìchōng cèlüè, wàihuì fēngxiǎn huì fàngdà. Nếu không có chiến lược phòng hộ, rủi ro ngoại hối sẽ phóng đại.
Câu 12: 我们把安全风险控制在可接受范围内。 Wǒmen bǎ ānquán fēngxiǎn kòngzhì zài kě jiēshòu fànwéi nèi. Chúng tôi kiểm soát rủi ro an toàn trong phạm vi chấp nhận được.
Câu 13: 数据泄露会带来重大的合规风险。 Shùjù xièlòu huì dàilái zhòngdà de héguī fēngxiǎn. Rò rỉ dữ liệu sẽ mang lại rủi ro tuân thủ nghiêm trọng.
Câu 14: 为了赶工期,他们冒着很大的风险。 Wèile gǎn gōngqī, tāmen màozhe hěn dà de fēngxiǎn. Để kịp tiến độ, họ đang mạo hiểm rất lớn.
Câu 15: 任何高收益都伴随相应的风险。 Rènhé gāo shōuyì dōu bànsuí xiāngyìng de fēngxiǎn. Mọi lợi nhuận cao đều đi kèm rủi ro tương ứng.
Câu 16: 先把主要风险点列出来,再制定对策。 Xiān bǎ zhǔyào fēngxiǎn diǎn liè chūlái, zài zhìdìng duìcè. Hãy liệt kê các điểm rủi ro chính trước, rồi lập đối sách.
Câu 17: 我们需要设置风险预警阈值。 Wǒmen xūyào shèzhì fēngxiǎn yùjǐng yùzhí. Chúng ta cần đặt ngưỡng cảnh báo rủi ro.
Câu 18: 供应链中断的风险正在上升。 Gōngyìngliàn zhōngduàn de fēngxiǎn zhèngzài shàngshēng. Rủi ro gián đoạn chuỗi cung ứng đang tăng.
Câu 19: 新市场进入要对政治风险有所准备。 Xīn shìchǎng jìnrù yào duì zhèngzhì fēngxiǎn yǒusuǒ zhǔnbèi. Vào thị trường mới cần chuẩn bị cho rủi ro chính trị.
Câu 20: 通过保险可以转移部分经营风险。 Tōngguò bǎoxiǎn kěyǐ zhuǎnyí bùfèn jīngyíng fēngxiǎn. Thông qua bảo hiểm có thể chuyển giao một phần rủi ro kinh doanh.
Câu 21: 这笔并购的整合风险不容忽视。 Zhè bǐ bìnggòu de zhěnghé fēngxiǎn bù róng hūshì. Rủi ro tích hợp của thương vụ M&A này không thể xem nhẹ.
Câu 22: 我们的风险敞口过大,需要及时收缩。 Wǒmen de fēngxiǎn chǎngkǒu guò dà, xūyào jíshí shōusuō. Mức phơi nhiễm rủi ro của chúng ta quá lớn, cần thu hẹp kịp thời.
Câu 23: 对关键岗位实施轮岗以分散操作风险。 Duì guānjiàn gǎngwèi shíshī lúngǎng yǐ fēnsàn cāozuò fēngxiǎn. Luân chuyển vị trí then chốt để phân tán rủi ro tác nghiệp.
Câu 24: 没有数据支撑的决策风险更高。 Méiyǒu shùjù zhīchēng de juécè fēngxiǎn gèng gāo. Quyết sách không có dữ liệu hỗ trợ có rủi ro cao hơn.
Câu 25: 新药临床试验必须严格控制受试者风险。 Xīn yào línchuáng shìyàn bìxū yángé kòngzhì shòushìzhě fēngxiǎn. Thử nghiệm lâm sàng thuốc mới phải kiểm soát chặt rủi ro cho người tham gia.
Câu 26: 台风来临,户外施工存在生命安全风险。 Táifēng láilín, hùwài shīgōng cúnzài shēngmìng ānquán fēngxiǎn. Bão đến, thi công ngoài trời có rủi ro an toàn tính mạng.
Câu 27: 建立“三道防线”强化全面风险管理。 Jiànlì “sān dào fángxiàn” qiánghuà quánmiàn fēngxiǎn guǎnlǐ. Thiết lập “ba tuyến phòng thủ” để tăng cường quản trị rủi ro toàn diện.
Câu 28: 客户集中度过高会引发收入波动风险。 Kèhù jízhōngdù guò gāo huì yǐnfā shōurù bōdòng fēngxiǎn. Mức độ tập trung khách hàng quá cao gây rủi ro dao động doanh thu.
Câu 29: 请把外部依赖的风险纳入预算。 Qǐng bǎ wàibù yīlài de fēngxiǎn nàrù yùsuàn. Hãy đưa rủi ro phụ thuộc bên ngoài vào ngân sách.
Câu 30: 在合同中明确各方的风险分担机制。 Zài hétong zhōng míngquè gè fāng de fēngxiǎn fēndān jīzhì. Trong hợp đồng hãy nêu rõ cơ chế phân bổ rủi ro giữa các bên.
- Nghĩa của 风险
Nghĩa cơ bản:
Rủi ro, nguy cơ – Chỉ khả năng xảy ra sự việc bất lợi, mất mát, nguy hiểm trong tương lai. Ví dụ: 投资有风险 (Đầu tư có rủi ro).
Mạo hiểm – Chỉ hành động chấp nhận nguy cơ để đạt được mục tiêu nào đó. Ví dụ: 冒风险 (liều lĩnh, mạo hiểm).
Phiên âm: fēngxiǎn
Thanh điệu: fēng (1) xiǎn (3)
Từ loại: Danh từ (cũng có thể dùng như động từ trong một số cấu trúc cố định)
- Phân biệt với từ gần nghĩa
危险 (wēixiǎn): nguy hiểm, thường chỉ tình huống hiện tại hoặc trạng thái nguy hiểm.
风险 (fēngxiǎn): rủi ro, nguy cơ, thường chỉ khả năng xảy ra trong tương lai.
危害 (wēihài): tác hại, sự gây hại.
- Cấu trúc câu thường gặp
有风险 – Có rủi ro
冒风险 – Mạo hiểm, chấp nhận rủi ro
降低风险 – Giảm thiểu rủi ro
承担风险 – Chịu rủi ro
风险很大 / 很小 – Rủi ro lớn / nhỏ
面临风险 – Đối mặt với rủi ro
- 30 câu ví dụ với 风险
投资股票有风险。 Tóuzī gǔpiào yǒu fēngxiǎn. → Đầu tư cổ phiếu có rủi ro.
这个计划存在很大的风险。 Zhège jìhuà cúnzài hěn dà de fēngxiǎn. → Kế hoạch này tồn tại rủi ro rất lớn.
他愿意冒风险去尝试新方法。 Tā yuànyì mào fēngxiǎn qù chángshì xīn fāngfǎ. → Anh ấy sẵn sàng mạo hiểm thử phương pháp mới.
我们必须降低生产过程中的风险。 Wǒmen bìxū jiàngdī shēngchǎn guòchéng zhōng de fēngxiǎn. → Chúng ta phải giảm thiểu rủi ro trong quá trình sản xuất.
这种药物可能有副作用的风险。 Zhè zhǒng yàowù kěnéng yǒu fùzuòyòng de fēngxiǎn. → Loại thuốc này có thể có nguy cơ tác dụng phụ.
他在高风险的行业工作。 Tā zài gāo fēngxiǎn de hángyè gōngzuò. → Anh ấy làm việc trong ngành có rủi ro cao.
我们需要评估这个项目的风险。 Wǒmen xūyào pínggū zhège xiàngmù de fēngxiǎn. → Chúng ta cần đánh giá rủi ro của dự án này.
保险可以帮助分担风险。 Bǎoxiǎn kěyǐ bāngzhù fēndān fēngxiǎn. → Bảo hiểm có thể giúp chia sẻ rủi ro.
他不怕风险,勇于挑战。 Tā bù pà fēngxiǎn, yǒngyú tiǎozhàn. → Anh ấy không sợ rủi ro, dám thử thách.
这个决定带来了巨大的风险。 Zhège juédìng dàilái le jùdà de fēngxiǎn. → Quyết định này mang lại rủi ro rất lớn.
我们要学会管理风险。 Wǒmen yào xuéhuì guǎnlǐ fēngxiǎn. → Chúng ta phải học cách quản lý rủi ro.
这种投资风险很高。 Zhè zhǒng tóuzī fēngxiǎn hěn gāo. → Loại đầu tư này có rủi ro rất cao.
他在没有准备的情况下冒了风险。 Tā zài méiyǒu zhǔnbèi de qíngkuàng xià mào le fēngxiǎn. → Anh ấy đã mạo hiểm khi chưa chuẩn bị.
任何生意都有一定的风险。 Rènhé shēngyì dōu yǒu yídìng de fēngxiǎn. → Bất kỳ việc kinh doanh nào cũng có một mức rủi ro nhất định.
我们必须提前预防风险。 Wǒmen bìxū tíqián yùfáng fēngxiǎn. → Chúng ta phải phòng ngừa rủi ro từ trước.
这个行业的风险正在增加。 Zhège hángyè de fēngxiǎn zhèngzài zēngjiā. → Rủi ro của ngành này đang tăng lên.
他承担了所有的风险。 Tā chéngdān le suǒyǒu de fēngxiǎn. → Anh ấy đã gánh chịu toàn bộ rủi ro.
这种行为存在法律风险。 Zhè zhǒng xíngwéi cúnzài fǎlǜ fēngxiǎn. → Hành vi này tồn tại rủi ro pháp lý.
我们要控制风险在可接受的范围内。 Wǒmen yào kòngzhì fēngxiǎn zài kě jiēshòu de fànwéi nèi. → Chúng ta phải kiểm soát rủi ro trong phạm vi có thể chấp nhận.
他不愿意冒任何风险。 Tā bù yuànyì mào rènhé fēngxiǎn. → Anh ấy không muốn mạo hiểm chút nào.
这种投资方式风险较低。 Zhè zhǒng tóuzī fāngshì fēngxiǎn jiào dī. → Hình thức đầu tư này có rủi ro tương đối thấp.
我们需要制定风险管理计划。 Wǒmen xūyào zhìdìng fēngxiǎn guǎnlǐ jìhuà. → Chúng ta cần lập kế hoạch quản lý rủi ro.
他在风险中看到了机会。 Tā zài fēngxiǎn zhōng kàndào le jīhuì. → Anh ấy nhìn thấy cơ hội trong rủi ro.
这种手术有一定的风险。 Zhè zhǒng shǒushù yǒu yídìng de fēngxiǎn. → Loại phẫu thuật này có một mức rủi ro nhất định.
我们要学会分散风险。 Wǒmen yào xuéhuì fēnsàn fēngxiǎn. → Chúng ta phải học cách phân tán rủi ro.
这种行为可能带来经济风险。 Zhè zhǒng xíngwéi kěnéng dàilái jīngjì fēngxiǎn. → Hành vi này có thể mang lại rủi ro kinh tế.
他在风险面前毫不退缩。 Tā zài fēngxiǎn miànqián háo bù tuìsuō. → Anh ấy không hề lùi bước trước rủi ro.
这种投资需要评估潜在风险。 Zhè zhǒng tóuzī xūyào pínggū qiánzài fēngxiǎn. → Loại đầu tư này cần đánh giá rủi ro tiềm ẩn.
Giải thích chi tiết từ 风险 (fēngxiǎn)
- Ý nghĩa cơ bản
风险 (fēngxiǎn) có nghĩa là “rủi ro, nguy cơ, mối nguy tiềm ẩn”. Đây là khả năng xuất hiện sự việc bất lợi, thường gắn với yếu tố không chắc chắn, có thể dẫn đến tổn thất hoặc thiệt hại. Từ này được dùng nhiều trong các lĩnh vực như tài chính, kinh tế, thương mại, bảo hiểm, quản lý dự án, và cả trong đời sống hằng ngày.
- Loại từ
Thuộc danh từ (名词).
- Đặc điểm ngữ nghĩa
风险 nhấn mạnh đến khả năng rủi ro có thể xảy ra trong tương lai, chưa chắc chắn đã xảy ra.
Khác với 危险 (wēixiǎn) – “nguy hiểm” – thường chỉ tình huống hiện hữu, đe dọa trực tiếp tính mạng hoặc an toàn.
Ví dụ so sánh:
投资有风险。 (Tóuzī yǒu fēngxiǎn.) → Đầu tư có rủi ro.
他掉进河里很危险。 (Tā diàojìn hé lǐ hěn wēixiǎn.) → Anh ấy rơi xuống sông rất nguy hiểm.
- Các cụm từ thường gặp
承担风险 (chéngdān fēngxiǎn) → gánh chịu rủi ro
风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) → đầu tư mạo hiểm
风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) → quản lý rủi ro
投资风险 (tóuzī fēngxiǎn) → rủi ro đầu tư
降低风险 (jiàngdī fēngxiǎn) → giảm thiểu rủi ro
风险评估 (fēngxiǎn pínggū) → đánh giá rủi ro
风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì) → kiểm soát rủi ro
30 mẫu câu tiếng Trung với 风险 (fēngxiǎn) kèm phiên âm và dịch nghĩa
投资股票有很大的风险。
Tóuzī gǔpiào yǒu hěn dà de fēngxiǎn.
Đầu tư cổ phiếu có rủi ro rất lớn.
我们必须学会如何管理风险。
Wǒmen bìxū xuéhuì rúhé guǎnlǐ fēngxiǎn.
Chúng ta phải học cách quản lý rủi ro.
买保险是为了减少未来的风险。
Mǎi bǎoxiǎn shì wèile jiǎnshǎo wèilái de fēngxiǎn.
Mua bảo hiểm là để giảm thiểu rủi ro trong tương lai.
在商业中,机会和风险是并存的。
Zài shāngyè zhōng, jīhuì hé fēngxiǎn shì bìngcún de.
Trong kinh doanh, cơ hội và rủi ro luôn song hành.
任何投资都有一定的风险。
Rènhé tóuzī dōu yǒu yīdìng de fēngxiǎn.
Bất kỳ khoản đầu tư nào cũng có rủi ro nhất định.
这个项目的风险太高,我们需要谨慎考虑。
Zhège xiàngmù de fēngxiǎn tài gāo, wǒmen xūyào jǐnshèn kǎolǜ.
Rủi ro của dự án này quá cao, chúng ta cần cân nhắc kỹ.
他不怕风险,总是敢于尝试新事物。
Tā bù pà fēngxiǎn, zǒng shì gǎnyú chángshì xīn shìwù.
Anh ấy không sợ rủi ro, luôn dám thử cái mới.
金融市场的风险难以预测。
Jīnróng shìchǎng de fēngxiǎn nányǐ yùcè.
Rủi ro của thị trường tài chính khó dự đoán.
为了避免风险,我们采取了多种措施。
Wèile bìmiǎn fēngxiǎn, wǒmen cǎiqǔle duō zhǒng cuòshī.
Để tránh rủi ro, chúng tôi đã áp dụng nhiều biện pháp.
创业是一种高风险的活动。
Chuàngyè shì yī zhǒng gāo fēngxiǎn de huódòng.
Khởi nghiệp là một hoạt động có rủi ro cao.
风险与回报往往成正比。
Fēngxiǎn yǔ huíbào wǎngwǎng chéng zhèngbǐ.
Rủi ro và lợi nhuận thường tỷ lệ thuận.
投资前要做好风险评估。
Tóuzī qián yào zuò hǎo fēngxiǎn pínggū.
Trước khi đầu tư phải đánh giá rủi ro.
他在没有考虑风险的情况下做了决定。
Tā zài méiyǒu kǎolǜ fēngxiǎn de qíngkuàng xià zuòle juédìng.
Anh ấy đã quyết định mà không cân nhắc rủi ro.
我们要勇敢面对风险,而不是逃避。
Wǒmen yào yǒnggǎn miànduì fēngxiǎn, ér bùshì táobì.
Chúng ta phải dũng cảm đối diện rủi ro, không nên trốn tránh.
保险公司帮助客户分担风险。
Bǎoxiǎn gōngsī bāngzhù kèhù fēndān fēngxiǎn.
Công ty bảo hiểm giúp khách hàng chia sẻ rủi ro.
这是一笔低风险的投资。
Zhè shì yī bǐ dī fēngxiǎn de tóuzī.
Đây là một khoản đầu tư ít rủi ro.
冒险并不等于忽视风险。
Màoxiǎn bìng bù děngyú hūshì fēngxiǎn.
Mạo hiểm không có nghĩa là bỏ qua rủi ro.
他的计划几乎没有风险。
Tā de jìhuà jīhū méiyǒu fēngxiǎn.
Kế hoạch của anh ấy hầu như không có rủi ro.
经济危机增加了投资的风险。
Jīngjì wēijī zēngjiāle tóuzī de fēngxiǎn.
Khủng hoảng kinh tế làm tăng rủi ro đầu tư.
风险控制是管理的重要环节。
Fēngxiǎn kòngzhì shì guǎnlǐ de zhòngyào huánjié.
Kiểm soát rủi ro là một khâu quan trọng trong quản lý.
高风险意味着高收益。
Gāo fēngxiǎn yìwèizhe gāo shōuyì.
Rủi ro cao đồng nghĩa với lợi nhuận cao.
他在没有任何准备的情况下承担了风险。
Tā zài méiyǒu rènhé zhǔnbèi de qíngkuàng xià chéngdānle fēngxiǎn.
Anh ấy đã gánh rủi ro mà không có sự chuẩn bị.
风险是不可避免的,但可以控制。
Fēngxiǎn shì bùkě bìmiǎn de, dàn kěyǐ kòngzhì.
Rủi ro là không thể tránh khỏi, nhưng có thể kiểm soát.
我们的目标是降低风险,提高效率。
Wǒmen de mùbiāo shì jiàngdī fēngxiǎn, tígāo xiàolǜ.
Mục tiêu của chúng ta là giảm rủi ro, nâng cao hiệu quả.
风险往往来自于意想不到的地方。
Fēngxiǎn wǎngwǎng láizì yú yìxiǎng bù dào de dìfāng.
Rủi ro thường đến từ những nơi không ngờ tới.
银行贷款需要评估借款人的风险。
Yínháng dàikuǎn xūyào pínggū jièkuǎn rén de fēngxiǎn.
Ngân hàng cần đánh giá rủi ro của người vay khi cho vay.
风险投资在科技领域很常见。
Fēngxiǎn tóuzī zài kējì lǐngyù hěn chángjiàn.
Đầu tư mạo hiểm rất phổ biến trong lĩnh vực công nghệ.
过度冒险可能带来巨大的风险。
Guòdù màoxiǎn kěnéng dàilái jùdà de fēngxiǎn.
Mạo hiểm quá mức có thể mang lại rủi ro lớn.
这个行业的风险正在逐渐增加。
Zhège hángyè de fēngxiǎn zhèngzài zhújiàn zēngjiā.
Rủi ro trong ngành này đang dần tăng lên.
风险和机遇总是相伴而生。
Fēngxiǎn hé jīyù zǒng shì xiāngbàn ér shēng.
Rủi ro và cơ hội luôn đi đôi với nhau.
Chữ “风” (fēng): Ban đầu mang ý nghĩa “gió” theo nghĩa đen, tượng trưng cho sự thay đổi, bất định và không thể kiểm soát, như trong các hiện tượng tự nhiên. Trong văn bản cổ như “Kinh Thi” (Shijing), chữ này thường liên quan đến sự biến động của thời tiết hoặc xã hội. Khi dùng trong “风险”, nó nhấn mạnh yếu tố bất ngờ, rủi ro từ môi trường bên ngoài, giống như “gió bão” có thể gây hại.
Chữ “险” (xiǎn): Có nguồn gốc từ ý nghĩa “nguy hiểm” hoặc “hiểm trở”, thường mô tả địa hình khó khăn hoặc tình huống nguy cấp. Trong lịch sử Trung Quốc, như trong “Sử Ký” (Shiji) của Tư Mã Thiên, chữ này xuất hiện trong ngữ cảnh chiến tranh hoặc chính trị, chỉ những rủi ro tiềm ẩn có thể dẫn đến thất bại hoặc tổn thất. Kết hợp với “风”, nó tạo nên ý nghĩa về rủi ro có thể kiểm soát hoặc dự đoán phần nào.
Kết hợp lại, “风险” không chỉ đơn thuần là “rủi ro” (risk), mà còn hàm chứa yếu tố bất định, tiềm năng tổn thất, nhưng cũng có thể mang tính cơ hội (như trong kinh doanh, “风险投资” – fēng xiǎn tóu zī: đầu tư mạo hiểm). Trong tiếng Trung, từ này nhấn mạnh sự kết hợp giữa nguyên nhân (gió – yếu tố bên ngoài) và hậu quả (hiểm – nguy hiểm), khác biệt với “危险” (wēi xiǎn – nguy hiểm chung chung) bằng cách tập trung vào xác suất và mức độ ảnh hưởng. Trong văn hóa Trung Quốc, “风险” chịu ảnh hưởng từ tư tưởng Đạo giáo (như “biến nguy thành an” – hóa giải rủi ro) và Nho giáo (nhấn mạnh lập kế hoạch để giảm thiểu rủi ro), khuyến khích sự cẩn trọng và dự phòng.
So với các từ tương tự, “风险” mang tính chuyên nghiệp và trung lập hơn “冒险” (mào xiǎn – mạo hiểm, nhấn mạnh hành động chủ động). Trong tiếng Anh, nó tương đương với “risk” hoặc “hazard”; trong tiếng Việt, dịch là “rủi ro” hoặc “nguy cơ”. Từ này xuất hiện trong các cấp độ HSK (Hán Ngữ Thủy Bình Khảo Thí – Kỳ thi năng lực tiếng Trung) từ mức 4 trở lên, và là từ vựng thiết yếu cho người học tiếng Trung muốn thảo luận về kinh tế, bảo hiểm hoặc an toàn.
Trong ngữ cảnh hiện đại, “风险” thường liên quan đến các khái niệm như “风险管理” (fēng xiǎn guǎn lǐ – quản lý rủi ro) trong doanh nghiệp, hoặc “金融风险” (jīn róng fēng xiǎn – rủi ro tài chính) trong ngân hàng. Ví dụ, trong kinh tế Trung Quốc, sau cuộc khủng hoảng tài chính 2008, từ này trở nên phổ biến hơn trong các chính sách của Đảng Cộng sản Trung Quốc để kiểm soát rủi ro hệ thống. Trong đại dịch COVID-19, “疫情风险” (yì qíng fēng xiǎn – rủi ro dịch bệnh) được dùng để phân loại mức độ nguy hiểm ở các khu vực.
Loại Từ Và Biến Thể Sử Dụng
Loại từ chính:
Danh từ (Noun): Đây là dạng phổ biến nhất, chỉ tình huống bất định có thể dẫn đến tổn thất hoặc lợi ích. Ví dụ: “投资风险” (tóu zī fēng xiǎn – rủi ro đầu tư).
Có thể là tính từ trong cụm: Kết hợp với “的” như “风险高的” (fēng xiǎn gāo de – có rủi ro cao).
Ít dùng làm động từ: Thường kết hợp với động từ như “承担风险” (chéng dān fēng xiǎn – gánh chịu rủi ro).
Biến thể và mở rộng:
Cụm từ phổ biến: “高风险” (gāo fēng xiǎn – rủi ro cao), “低风险” (dī fēng xiǎn – rủi ro thấp), “系统风险” (xì tǒng fēng xiǎn – rủi ro hệ thống), “潜在风险” (qián zài fēng xiǎn – rủi ro tiềm ẩn).
Trong thành ngữ hoặc biểu đạt: Không có thành ngữ cố định, nhưng thường dùng trong câu như “规避风险” (guī bì fēng xiǎn – tránh rủi ro) hoặc “风险评估” (fēng xiǎn píng gū – đánh giá rủi ro).
Sự khác biệt khu vực: Trong tiếng Quảng Đông (Cantonese), phát âm là “fung1 him2”, nhưng ý nghĩa tương tự. Ở Đài Loan hoặc Hồng Kông, nó được dùng nhiều trong ngữ cảnh tài chính, như “市场风险” (shì chǎng fēng xiǎn – rủi ro thị trường).
Lưu ý ngữ pháp: “风险” có thể dùng với lượng từ như “什么风险” (shén me fēng xiǎn – rủi ro gì?), hoặc trong câu phủ định “没有风险” (méi yǒu fēng xiǎn – không rủi ro). Trong câu hỏi: “风险大吗?” (fēng xiǎn dà ma? – Rủi ro lớn không?).
Từ đồng nghĩa: “危险” (wēi xiǎn – nguy hiểm), “隐患” (yǐn huàn -隐患, rủi ro tiềm ẩn).
Từ trái nghĩa: “安全” (ān quán – an toàn), “稳定” (wěn dìng – ổn định).
Lưu ý văn hóa: Trong Trung Quốc, “风险” thường được xem là cơ hội kép (双刃剑 – song nhận kiếm), khuyến khích cân bằng giữa mạo hiểm và cẩn trọng trong kinh doanh hoặc cuộc sống.
Các Ngữ Cảnh Sử Dụng Chi Tiết
“风险” được áp dụng đa dạng trong cuộc sống:
Kinh tế và tài chính: Chỉ rủi ro trong đầu tư, vay mượn, như “信用风险” (xìn yòng fēng xiǎn – rủi ro tín dụng) trong ngân hàng.
Quản lý và doanh nghiệp: Liên quan đến lập kế hoạch, như “项目风险” (xiàng mù fēng xiǎn – rủi ro dự án) trong quản lý dự án.
Sức khỏe và an toàn: Rủi ro sức khỏe hoặc tai nạn, như “健康风险” (jiàn kāng fēng xiǎn – rủi ro sức khỏe).
Chính trị và xã hội: Rủi ro hệ thống hoặc địa chính trị, như “政治风险” (zhèng zhì fēng xiǎn – rủi ro chính trị).
Công nghệ và môi trường: Rủi ro kỹ thuật hoặc thiên tai, như “网络风险” (wǎng luò fēng xiǎn – rủi ro mạng) hoặc “环境风险” (huán jìng fēng xiǎn – rủi ro môi trường).
Trong lý thuyết, “风险” có thể phân loại thành “可控风险” (kě kòng fēng xiǎn – rủi ro có thể kiểm soát) và “不可控风险” (bù kě kòng fēng xiǎn – rủi ro không kiểm soát được), giúp trong phân tích và quản lý.
Mẫu Câu Ví Dụ
Dưới đây là một số mẫu câu cơ bản sử dụng “风险” ở dạng danh từ:
Mẫu cơ bản: Chủ ngữ + 有 + 风险 + [cao/thấp].
Ví dụ: 这个投资有风险。 (Zhè ge tóu zī yǒu fēng xiǎn.) – Đầu tư này có rủi ro.
Mẫu đánh giá: [Điều gì] + 的风险 + [là/gì].
Ví dụ: 健康的风险很大。 (Jiàn kāng de fēng xiǎn hěn dà.) – Rủi ro sức khỏe rất lớn.
Mẫu hành động: [Làm gì] + 风险 + [để tránh].
Ví dụ: 我们需要评估风险。 (Wǒ men xū yào píng gū fēng xiǎn.) – Chúng tôi cần đánh giá rủi ro.
30 Mẫu Câu Ví Dụ Với “风险” (Bao Gồm Phiên Âm Và Dịch Tiếng Việt)
Dưới đây là 30 mẫu câu đa dạng, bao quát các ngữ cảnh khác nhau. Mỗi câu bao gồm: Tiếng Trung, Pinyin, và dịch tiếng Việt. Tôi đã phân loại chúng thành nhóm để dễ theo dõi.
Nhóm 1: Rủi Ro Trong Kinh Tế Và Tài Chính (Ví Dụ 1-10)
这个项目有很大的风险。
Pinyin: Zhè ge xiàng mù yǒu hěn dà de fēng xiǎn.
Dịch: Dự án này có rủi ro rất lớn.
投资者需要承担风险。
Pinyin: Tóu zī zhě xū yào chéng dān fēng xiǎn.
Dịch: Nhà đầu tư cần gánh chịu rủi ro.
金融风险导致了经济危机。
Pinyin: Jīn róng fēng xiǎn dǎo zhì le jīng jì wēi jī.
Dịch: Rủi ro tài chính dẫn đến khủng hoảng kinh tế.
我们要规避市场风险。
Pinyin: Wǒ men yào guī bì shì chǎng fēng xiǎn.
Dịch: Chúng tôi cần tránh rủi ro thị trường.
高风险投资可能带来高回报。
Pinyin: Gāo fēng xiǎn tóu zī kě néng dài lái gāo huí bào.
Dịch: Đầu tư rủi ro cao có thể mang lại lợi nhuận cao.
信用风险是银行的主要问题。
Pinyin: Xìn yòng fēng xiǎn shì yín háng de zhǔ yào wèn tí.
Dịch: Rủi ro tín dụng là vấn đề chính của ngân hàng.
评估风险是决策的第一步。
Pinyin: Píng gū fēng xiǎn shì jué cè de dì yī bù.
Dịch: Đánh giá rủi ro là bước đầu tiên trong quyết định.
这个方案的风险较低。
Pinyin: Zhè ge fāng àn de fēng xiǎn jiào dī.
Dịch: Rủi ro của kế hoạch này thấp hơn.
保险可以分散风险。
Pinyin: Bǎo xiǎn kě yǐ fēn sàn fēng xiǎn.
Dịch: Bảo hiểm có thể phân tán rủi ro.
潜在风险需要提前识别。
Pinyin: Qián zài fēng xiǎn xū yào tí qián shí bié.
Dịch: Rủi ro tiềm ẩn cần được nhận diện sớm.
Nhóm 2: Rủi Ro Trong Sức Khỏe Và An Toàn (Ví Dụ 11-20)
吸烟有健康风险。
Pinyin: Xī yān yǒu jiàn kāng fēng xiǎn.
Dịch: Hút thuốc có rủi ro sức khỏe.
驾驶时要注意交通风险。
Pinyin: Jià shǐ shí yào zhù yì jiāo tōng fēng xiǎn.
Dịch: Khi lái xe cần chú ý rủi ro giao thông.
疫情风险在高密度地区更高。
Pinyin: Yì qíng fēng xiǎn zài gāo mì dù dì qū gèng gāo.
Dịch: Rủi ro dịch bệnh cao hơn ở khu vực đông đúc.
工作环境有安全风险。
Pinyin: Gōng zuò huán jìng yǒu ān quán fēng xiǎn.
Dịch: Môi trường làm việc có rủi ro an toàn.
儿童玩具可能有窒息风险。
Pinyin: Ér tóng wán jù kě néng yǒu zhì xī fēng xiǎn.
Dịch: Đồ chơi trẻ em có thể có rủi ro nghẹt thở.
医生会评估手术风险。
Pinyin: Yī shēng huì píng gū shǒu shù fēng xiǎn.
Dịch: Bác sĩ sẽ đánh giá rủi ro phẫu thuật.
饮食不当有肥胖风险。
Pinyin: Yǐn shí bù dàng yǒu féi pàng fēng xiǎn.
Dịch: Ăn uống không đúng cách có rủi ro béo phì.
老人有跌倒风险。
Pinyin: Lǎo rén yǒu diē dǎo fēng xiǎn.
Dịch: Người già có rủi ro ngã.
疫苗有轻微副作用风险。
Pinyin: Yì miào yǒu qīng wēi fù zuò yòng fēng xiǎn.
Dịch: Vaccine có rủi ro tác dụng phụ nhẹ.
心理压力增加自杀风险。
Pinyin: Xīn lǐ yā lì zēng jiā zì shā fēng xiǎn.
Dịch: Áp lực tâm lý tăng rủi ro tự tử.
Nhóm 3: Rủi Ro Trong Công Nghệ Và Môi Trường (Ví Dụ 21-30)
网络攻击有数据泄露风险。
Pinyin: Wǎng luò gōng jī yǒu shù jù xiè lù fēng xiǎn.
Dịch: Tấn công mạng có rủi ro rò rỉ dữ liệu.
软件更新可能有兼容风险。
Pinyin: Ruǎn jiàn gēng xīn kě néng yǒu jiān róng fēng xiǎn.
Dịch: Cập nhật phần mềm có thể có rủi ro tương thích.
环境污染有生态风险。
Pinyin: Huán jìng wū rǎn yǒu shēng tài fēng xiǎn.
Dịch: Ô nhiễm môi trường có rủi ro sinh thái.
人工智能有伦理风险。
Pinyin: Rén gōng zhì néng yǒu lún lǐ fēng xiǎn.
Dịch: Trí tuệ nhân tạo có rủi ro đạo đức.
地震是自然灾害风险。
Pinyin: Dì zhèn shì zì rán zāi hài fēng xiǎn.
Dịch: Động đất là rủi ro thiên tai.
云存储有隐私风险。
Pinyin: Yún cún chǔ yǒu yǐn sī fēng xiǎn.
Dịch: Lưu trữ đám mây có rủi ro riêng tư.
新技术有未知风险。
Pinyin: Xīn jì shù yǒu wèi zhī fēng xiǎn.
Dịch: Công nghệ mới có rủi ro chưa biết.
供应链中断有运营风险。
Pinyin: Gōng yìng liàn zhōng duàn yǒu yùn yíng fēng xiǎn.
Dịch: Gián đoạn chuỗi cung ứng có rủi ro vận hành.
气候变化增加洪水风险。
Pinyin: Qì hòu biàn huà zēng jiā hóng shuǐ fēng xiǎn.
Dịch: Biến đổi khí hậu tăng rủi ro lũ lụt.
我们要监控系统风险。
Pinyin: Wǒ men yào jiān kòng xì tǒng fēng xiǎn.
Dịch: Chúng tôi cần giám sát rủi ro hệ thống.
“风险” — Giải thích chi tiết
1) Hán tự & Phiên âm
风险 — fēngxiǎn — /feng1 xian3/
Loại từ: Danh từ (名词)
Ý nghĩa cơ bản: “nguy cơ, rủi ro, mối nguy hiểm tiềm ẩn có thể xảy ra trong tương lai, mang tính bất định”.
2) Nghĩa chính
Nguy cơ, rủi ro (risk, hazard, danger)
Chỉ những khả năng có thể dẫn đến thiệt hại, mất mát, thất bại, hoặc hậu quả xấu trong quá trình làm việc, kinh doanh, đầu tư, hay cuộc sống.
Ví dụ: 投资有风险。 (Đầu tư có rủi ro.)
Nguy hiểm tiềm tàng (potential danger)
Nhấn mạnh mối đe dọa chưa chắc chắn, nhưng có khả năng xảy ra.
Ví dụ: 这种疾病有很大的风险。 (Căn bệnh này có nguy cơ rất lớn.)
3) So sánh & sắc thái
风险 (fēngxiǎn): rủi ro, nguy cơ tiềm ẩn, mang tính chưa xảy ra nhưng có thể xảy ra.
危险 (wēixiǎn): nguy hiểm thực tế, tình huống khẩn cấp đã hiện hữu.
危害 (wēihài): sự gây hại, tác hại cụ thể.
Ví dụ:
投资有风险。 → Đầu tư có rủi ro.
他遇到了危险。 → Anh ấy đã gặp nguy hiểm.
吸烟对健康有危害。 → Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
4) Cấu trúc thường dùng
有风险 / 存在风险 — có rủi ro / tồn tại rủi ro
承担风险 — gánh chịu rủi ro
避免风险 — tránh rủi ro
降低风险 — giảm thiểu rủi ro
风险管理 / 风险控制 — quản lý rủi ro / kiểm soát rủi ro
冒风险 — mạo hiểm
风险投资 — đầu tư mạo hiểm
5) Một số từ ghép thông dụng
风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) — đầu tư mạo hiểm
风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) — quản lý rủi ro
风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì) — kiểm soát rủi ro
风险评估 (fēngxiǎn pínggū) — đánh giá rủi ro
风险意识 (fēngxiǎn yìshí) — ý thức về rủi ro
风险防范 (fēngxiǎn fángfàn) — phòng ngừa rủi ro
6) 30 câu ví dụ (có pinyin + tiếng Việt)
投资有风险。
Tóuzī yǒu fēngxiǎn.
Đầu tư có rủi ro.
他愿意冒风险尝试新方法。
Tā yuànyì mào fēngxiǎn chángshì xīn fāngfǎ.
Anh ấy sẵn sàng mạo hiểm thử phương pháp mới.
这种疾病的风险很高。
Zhè zhǒng jíbìng de fēngxiǎn hěn gāo.
Căn bệnh này có nguy cơ rất cao.
我们必须降低经营风险。
Wǒmen bìxū jiàngdī jīngyíng fēngxiǎn.
Chúng ta phải giảm thiểu rủi ro trong kinh doanh.
存在一定的安全风险。
Cúnzài yīdìng de ānquán fēngxiǎn.
Tồn tại một số nguy cơ an toàn.
保险是为了分担风险。
Bǎoxiǎn shì wèile fēndān fēngxiǎn.
Bảo hiểm là để chia sẻ rủi ro.
这个项目风险很大。
Zhège xiàngmù fēngxiǎn hěn dà.
Dự án này có rủi ro lớn.
我们应该进行风险评估。
Wǒmen yīnggāi jìnxíng fēngxiǎn pínggū.
Chúng ta nên tiến hành đánh giá rủi ro.
他不怕风险,敢于创新。
Tā bù pà fēngxiǎn, gǎnyú chuàngxīn.
Anh ấy không sợ rủi ro, dám đổi mới.
孩子们玩火有很大风险。
Háizimen wán huǒ yǒu hěn dà fēngxiǎn.
Trẻ em chơi với lửa có rủi ro rất lớn.
司机必须注意驾驶风险。
Sījī bìxū zhùyì jiàshǐ fēngxiǎn.
Tài xế phải chú ý rủi ro khi lái xe.
经济危机增加了失业风险。
Jīngjì wēijī zēngjiāle shīyè fēngxiǎn.
Khủng hoảng kinh tế làm tăng nguy cơ thất nghiệp.
他们采取措施来防范风险。
Tāmen cǎiqǔ cuòshī lái fángfàn fēngxiǎn.
Họ áp dụng biện pháp để phòng ngừa rủi ro.
他不愿意承担风险。
Tā bù yuànyì chéngdān fēngxiǎn.
Anh ấy không muốn gánh chịu rủi ro.
任何投资都有风险。
Rènhé tóuzī dōu yǒu fēngxiǎn.
Bất kỳ khoản đầu tư nào cũng có rủi ro.
我们要建立风险管理机制。
Wǒmen yào jiànlì fēngxiǎn guǎnlǐ jīzhì.
Chúng ta cần xây dựng cơ chế quản lý rủi ro.
这份工作有一定的职业风险。
Zhè fèn gōngzuò yǒu yīdìng de zhíyè fēngxiǎn.
Công việc này có rủi ro nghề nghiệp nhất định.
市场的不确定性增加了风险。
Shìchǎng de bù quèdìngxìng zēngjiāle fēngxiǎn.
Sự bất định của thị trường làm tăng rủi ro.
这个计划成功的风险很低。
Zhège jìhuà chénggōng de fēngxiǎn hěn dī.
Nguy cơ thất bại của kế hoạch này rất thấp.
吸烟会增加患病风险。
Xīyān huì zēngjiā huànbìng fēngxiǎn.
Hút thuốc sẽ làm tăng nguy cơ mắc bệnh.
我们必须控制风险在可接受范围内。
Wǒmen bìxū kòngzhì fēngxiǎn zài kě jiēshòu fànwéi nèi.
Chúng ta phải kiểm soát rủi ro trong phạm vi có thể chấp nhận.
高空作业存在很大风险。
Gāokōng zuòyè cúnzài hěn dà fēngxiǎn.
Làm việc trên cao tồn tại rủi ro rất lớn.
医生提醒我这种手术有一定风险。
Yīshēng tíxǐng wǒ zhè zhǒng shǒushù yǒu yīdìng fēngxiǎn.
Bác sĩ nhắc tôi rằng ca phẫu thuật này có rủi ro nhất định.
他们冒着风险去救人。
Tāmen màozhe fēngxiǎn qù jiù rén.
Họ mạo hiểm để cứu người.
投资之前要了解风险。
Tóuzī zhīqián yào liǎojiě fēngxiǎn.
Trước khi đầu tư phải hiểu rõ rủi ro.
环境污染对人类有潜在风险。
Huánjìng wūrǎn duì rénlèi yǒu qiánzài fēngxiǎn.
Ô nhiễm môi trường có nguy cơ tiềm tàng đối với loài người.
保险公司会分担部分风险。
Bǎoxiǎn gōngsī huì fēndān bùfèn fēngxiǎn.
Công ty bảo hiểm sẽ gánh chịu một phần rủi ro.
选择保守方案可以降低风险。
Xuǎnzé bǎoshǒu fāng’àn kěyǐ jiàngdī fēngxiǎn.
Chọn phương án bảo thủ có thể giảm thiểu rủi ro.
这项技术应用的风险不大。
Zhè xiàng jìshù yìngyòng de fēngxiǎn bù dà.
Rủi ro khi áp dụng công nghệ này không lớn.
领导要求我们制定风险预案。
Lǐngdǎo yāoqiú wǒmen zhìdìng fēngxiǎn yù’àn.
Lãnh đạo yêu cầu chúng tôi lập phương án dự phòng rủi ro.
- Giải thích chi tiết về 风险 (fēngxiǎn)
Hán tự: 风险
Pinyin: fēngxiǎn
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa: Rủi ro, nguy cơ, hiểm họa tiềm ẩn, khả năng gặp phải điều bất lợi hoặc thiệt hại trong tương lai.
Ý nghĩa mở rộng:
Kinh tế / Tài chính: 风险 chỉ khả năng thua lỗ, thất bại, biến động giá cả.
Ví dụ: 投资风险 (rủi ro đầu tư), 金融风险 (rủi ro tài chính).
Kỹ thuật / An toàn: chỉ những tình huống nguy hiểm có thể xảy ra.
Ví dụ: 安全风险 (nguy cơ an toàn), 环境风险 (rủi ro môi trường).
Bảo hiểm: 风险 chính là nguyên nhân dẫn đến thiệt hại mà bảo hiểm cần bồi thường.
Đời sống thường ngày: cũng dùng để chỉ “mạo hiểm”, “nguy cơ” trong hành động, quyết định.
- Cấu trúc thường gặp với 风险
承担风险 (chéngdān fēngxiǎn) – gánh chịu rủi ro
降低风险 (jiàngdī fēngxiǎn) – giảm thiểu rủi ro
避免风险 (bìmiǎn fēngxiǎn) – tránh rủi ro
风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – quản lý rủi ro
风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) – đầu tư mạo hiểm
风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – đánh giá rủi ro
风险意识 (fēngxiǎn yìshí) – ý thức về rủi ro
- 30 Mẫu câu tiếng Trung với 风险
投资股票存在很大的风险。
(Tóuzī gǔpiào cúnzài hěn dà de fēngxiǎn.)
Đầu tư cổ phiếu tiềm ẩn rủi ro rất lớn.
我们必须学会如何控制风险。
(Wǒmen bìxū xuéhuì rúhé kòngzhì fēngxiǎn.)
Chúng ta phải học cách kiểm soát rủi ro.
保险的作用就是分担风险。
(Bǎoxiǎn de zuòyòng jiùshì fēndān fēngxiǎn.)
Vai trò của bảo hiểm chính là chia sẻ rủi ro.
高风险往往意味着高收益。
(Gāo fēngxiǎn wǎngwǎng yìwèizhe gāo shōuyì.)
Rủi ro cao thường đồng nghĩa với lợi nhuận cao.
这个项目的风险非常大。
(Zhège xiàngmù de fēngxiǎn fēicháng dà.)
Rủi ro của dự án này rất lớn.
你愿意承担这样的风险吗?
(Nǐ yuànyì chéngdān zhèyàng de fēngxiǎn ma?)
Bạn có sẵn sàng gánh chịu rủi ro như vậy không?
我们需要进行风险评估。
(Wǒmen xūyào jìnxíng fēngxiǎn pínggū.)
Chúng tôi cần tiến hành đánh giá rủi ro.
如果不采取措施,将面临巨大的风险。
(Rúguǒ bù cǎiqǔ cuòshī, jiāng miànlín jùdà de fēngxiǎn.)
Nếu không thực hiện biện pháp, sẽ đối mặt với rủi ro to lớn.
任何投资都有一定的风险。
(Rènhé tóuzī dōu yǒu yīdìng de fēngxiǎn.)
Bất kỳ khoản đầu tư nào cũng có một mức rủi ro nhất định.
他因为冒险而承受了巨大的风险。
(Tā yīnwèi màoxiǎn ér chéngshòu le jùdà de fēngxiǎn.)
Anh ấy vì mạo hiểm mà phải chịu rủi ro rất lớn.
企业需要建立风险管理体系。
(Qǐyè xūyào jiànlì fēngxiǎn guǎnlǐ tǐxì.)
Doanh nghiệp cần xây dựng hệ thống quản lý rủi ro.
医生提醒病人手术有一定的风险。
(Yīshēng tíxǐng bìngrén shǒushù yǒu yīdìng de fēngxiǎn.)
Bác sĩ nhắc nhở bệnh nhân rằng phẫu thuật có một số rủi ro nhất định.
出国留学虽然有风险,但机会更多。
(Chūguó liúxué suīrán yǒu fēngxiǎn, dàn jīhuì gèng duō.)
Du học nước ngoài tuy có rủi ro nhưng cơ hội lại nhiều hơn.
风险意识对管理者来说很重要。
(Fēngxiǎn yìshí duì guǎnlǐ zhě láishuō hěn zhòngyào.)
Ý thức về rủi ro rất quan trọng đối với nhà quản lý.
科技发展带来了新的风险。
(Kējì fāzhǎn dàilái le xīn de fēngxiǎn.)
Sự phát triển công nghệ mang lại những rủi ro mới.
他们在讨论如何降低风险。
(Tāmen zài tǎolùn rúhé jiàngdī fēngxiǎn.)
Họ đang thảo luận cách giảm thiểu rủi ro.
投资者要学会分散风险。
(Tóuzī zhě yào xuéhuì fēnsàn fēngxiǎn.)
Nhà đầu tư cần biết cách phân tán rủi ro.
这个决定风险太高,我不同意。
(Zhège juédìng fēngxiǎn tài gāo, wǒ bù tóngyì.)
Quyết định này rủi ro quá cao, tôi không đồng ý.
保险公司帮助客户降低风险。
(Bǎoxiǎn gōngsī bāngzhù kèhù jiàngdī fēngxiǎn.)
Công ty bảo hiểm giúp khách hàng giảm bớt rủi ro.
任何职业都有风险。
(Rènhé zhíyè dōu yǒu fēngxiǎn.)
Bất kỳ nghề nghiệp nào cũng có rủi ro.
这笔交易的风险无法预测。
(Zhè bǐ jiāoyì de fēngxiǎn wúfǎ yùcè.)
Rủi ro của thương vụ này không thể dự đoán.
年轻人更敢于面对风险。
(Niánqīngrén gèng gǎnyú miànduì fēngxiǎn.)
Người trẻ tuổi dám đối mặt với rủi ro hơn.
企业家常常要承担巨大的风险。
(Qǐyèjiā chángcháng yào chéngdān jùdà de fēngxiǎn.)
Doanh nhân thường phải gánh chịu rủi ro to lớn.
政府出台政策以减少金融风险。
(Zhèngfǔ chūtái zhèngcè yǐ jiǎnshǎo jīnróng fēngxiǎn.)
Chính phủ ban hành chính sách để giảm thiểu rủi ro tài chính.
开公司总会有风险。
(Kāi gōngsī zǒng huì yǒu fēngxiǎn.)
Mở công ty luôn có rủi ro.
我不想冒这个风险。
(Wǒ bù xiǎng mào zhège fēngxiǎn.)
Tôi không muốn mạo hiểm rủi ro này.
风险和机会总是并存的。
(Fēngxiǎn hé jīhuì zǒng shì bìngcún de.)
Rủi ro và cơ hội luôn song hành.
他有很强的风险管理能力。
(Tā yǒu hěn qiáng de fēngxiǎn guǎnlǐ nénglì.)
Anh ấy có năng lực quản lý rủi ro rất tốt.
大自然的风险无法完全避免。
(Dà zìrán de fēngxiǎn wúfǎ wánquán bìmiǎn.)
Rủi ro từ thiên nhiên không thể tránh hoàn toàn.
我们要提前做好风险准备。
(Wǒmen yào tíqián zuò hǎo fēngxiǎn zhǔnbèi.)
Chúng ta phải chuẩn bị trước để đối phó với rủi ro.
- Ý nghĩa tổng quát của 风险
风险 (fēngxiǎn) là danh từ, nghĩa là rủi ro, nguy cơ, hiểm họa tiềm ẩn.
Nó thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến kinh tế, đầu tư, y tế, đời sống, du lịch, thương mại, kỹ thuật, thể hiện sự không chắc chắn dẫn đến tổn thất hoặc hậu quả bất lợi.
Trong đời sống, 风险 cũng có thể mang nghĩa mạo hiểm, nguy hiểm tiềm tàng.
Một số cụm thường đi kèm:
承担风险 (chéngdān fēngxiǎn) – gánh chịu rủi ro.
控制风险 (kòngzhì fēngxiǎn) – kiểm soát rủi ro.
降低风险 (jiàngdī fēngxiǎn) – giảm thiểu rủi ro.
评估风险 (pínggū fēngxiǎn) – đánh giá rủi ro.
风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) – đầu tư mạo hiểm.
- 30 mẫu câu ví dụ chi tiết với 风险
Nhóm A: Đầu tư – Kinh doanh
投资股票存在很大的风险。
Tóuzī gǔpiào cúnzài hěn dà de fēngxiǎn.
Đầu tư cổ phiếu tồn tại rủi ro rất lớn.
高收益往往伴随着高风险。
Gāo shōuyì wǎngwǎng bànsuízhe gāo fēngxiǎn.
Lợi nhuận cao thường đi kèm với rủi ro cao.
企业需要学会控制风险。
Qǐyè xūyào xuéhuì kòngzhì fēngxiǎn.
Doanh nghiệp cần học cách kiểm soát rủi ro.
他决定冒风险创业。
Tā juédìng mào fēngxiǎn chuàngyè.
Anh ấy quyết định mạo hiểm khởi nghiệp.
投资者应该分散风险。
Tóuzīzhě yīnggāi fēnsàn fēngxiǎn.
Nhà đầu tư nên phân tán rủi ro.
承担风险是企业家的责任。
Chéngdān fēngxiǎn shì qǐyèjiā de zérèn.
Chịu trách nhiệm rủi ro là trách nhiệm của doanh nhân.
Nhóm B: Tài chính – Ngân hàng
银行必须评估贷款的风险。
Yínháng bìxū pínggū dàikuǎn de fēngxiǎn.
Ngân hàng phải đánh giá rủi ro của khoản vay.
风险管理是金融行业的核心。
Fēngxiǎn guǎnlǐ shì jīnróng hángyè de héxīn.
Quản lý rủi ro là cốt lõi của ngành tài chính.
保险是降低风险的重要手段。
Bǎoxiǎn shì jiàngdī fēngxiǎn de zhòngyào shǒuduàn.
Bảo hiểm là phương thức quan trọng để giảm thiểu rủi ro.
投资基金可以帮助分散风险。
Tóuzī jījīn kěyǐ bāngzhù fēnsàn fēngxiǎn.
Quỹ đầu tư có thể giúp phân tán rủi ro.
Nhóm C: Sức khỏe – Y tế
吸烟会增加患病的风险。
Xīyān huì zēngjiā huànbìng de fēngxiǎn.
Hút thuốc sẽ làm tăng nguy cơ mắc bệnh.
医生提醒手术有一定风险。
Yīshēng tíxǐng shǒushù yǒu yīdìng fēngxiǎn.
Bác sĩ nhắc nhở rằng phẫu thuật có một mức rủi ro nhất định.
缺乏运动会带来健康风险。
Quēfá yùndòng huì dàilái jiànkāng fēngxiǎn.
Thiếu vận động sẽ mang đến rủi ro cho sức khỏe.
长时间熬夜增加了心脏病的风险。
Cháng shíjiān áoyè zēngjiāle xīnzàngbìng de fēngxiǎn.
Thức khuya lâu dài làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim.
预防比冒险承担风险更重要。
Yùfáng bǐ màoxiǎn chéngdān fēngxiǎn gèng zhòngyào.
Phòng ngừa quan trọng hơn việc mạo hiểm gánh rủi ro.
Nhóm D: Cuộc sống – Du lịch
出国旅行也有一定风险。
Chūguó lǚxíng yě yǒu yīdìng fēngxiǎn.
Du lịch nước ngoài cũng có những rủi ro nhất định.
开车时喝酒会带来严重风险。
Kāichē shí hējiǔ huì dàilái yánzhòng fēngxiǎn.
Uống rượu khi lái xe sẽ mang lại rủi ro nghiêm trọng.
他不怕风险,总是尝试新事物。
Tā bùpà fēngxiǎn, zǒng shì chángshì xīn shìwù.
Anh ấy không sợ rủi ro, luôn thử những điều mới.
雨天开车有打滑的风险。
Yǔtiān kāichē yǒu dǎhuá de fēngxiǎn.
Lái xe trong ngày mưa có nguy cơ trượt bánh.
孩子在河边玩耍有风险。
Háizi zài hé biān wánshuǎ yǒu fēngxiǎn.
Trẻ em chơi ở bờ sông có rủi ro.
Nhóm E: Công việc – Quyết định
做决定之前要考虑风险。
Zuò juédìng zhīqián yào kǎolǜ fēngxiǎn.
Trước khi quyết định cần cân nhắc rủi ro.
冒险精神并不等于忽视风险。
Màoxiǎn jīngshén bìng bù děngyú hūshì fēngxiǎn.
Tinh thần mạo hiểm không có nghĩa là bỏ qua rủi ro.
我们必须提前预测可能的风险。
Wǒmen bìxū tíqián yùcè kěnéng de fēngxiǎn.
Chúng ta phải dự đoán trước những rủi ro có thể xảy ra.
这个计划风险太大,应该再讨论。
Zhège jìhuà fēngxiǎn tài dà, yīnggāi zài tǎolùn.
Kế hoạch này rủi ro quá lớn, nên thảo luận thêm.
他喜欢挑战,也愿意承担风险。
Tā xǐhuān tiǎozhàn, yě yuànyì chéngdān fēngxiǎn.
Anh ấy thích thử thách và cũng sẵn sàng gánh rủi ro.
Nhóm F: Chính trị – Xã hội
政府需要降低社会风险。
Zhèngfǔ xūyào jiàngdī shèhuì fēngxiǎn.
Chính phủ cần giảm thiểu rủi ro xã hội.
环境污染对人类有巨大风险。
Huánjìng wūrǎn duì rénlèi yǒu jùdà fēngxiǎn.
Ô nhiễm môi trường gây ra rủi ro lớn cho loài người.
全球变暖增加了自然灾害的风险。
Quánqiú biànnuǎn zēngjiāle zìrán zāihài de fēngxiǎn.
Sự nóng lên toàn cầu làm tăng nguy cơ thiên tai.
网络安全风险越来越受到重视。
Wǎngluò ānquán fēngxiǎn yuèláiyuè shòudào zhòngshì.
Rủi ro an ninh mạng ngày càng được coi trọng.
社会动荡带来政治风险。
Shèhuì dòngdàng dàilái zhèngzhì fēngxiǎn.
Bất ổn xã hội mang lại rủi ro chính trị.
- Giải thích chi tiết hơn về 风险
Ý nghĩa:
风险 là danh từ, chỉ rủi ro, nguy hiểm tiềm ẩn, nguy cơ bất lợi.
Thường dùng trong kinh tế, thương mại, tài chính, bảo hiểm, sức khỏe, xã hội.
Nhấn mạnh đến những yếu tố không chắc chắn có thể gây ra tổn thất, thiệt hại hoặc hậu quả xấu.
Các cụm từ thường gặp:
金融风险 (jīnróng fēngxiǎn) – rủi ro tài chính
投资风险 (tóuzī fēngxiǎn) – rủi ro đầu tư
健康风险 (jiànkāng fēngxiǎn) – rủi ro sức khỏe
风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – quản lý rủi ro
承担风险 (chéngdān fēngxiǎn) – gánh chịu rủi ro
规避风险 (guībì fēngxiǎn) – né tránh rủi ro
高风险 (gāo fēngxiǎn) – rủi ro cao
低风险 (dī fēngxiǎn) – rủi ro thấp
- 30 mẫu câu tiếng Trung với 风险
投资有风险,请谨慎选择。
(Tóuzī yǒu fēngxiǎn, qǐng jǐnshèn xuǎnzé.)
Đầu tư có rủi ro, xin hãy lựa chọn cẩn thận.
这个项目存在很大的风险。
(Zhège xiàngmù cúnzài hěn dà de fēngxiǎn.)
Dự án này có rủi ro rất lớn.
我们必须学会如何管理风险。
(Wǒmen bìxū xuéhuì rúhé guǎnlǐ fēngxiǎn.)
Chúng ta phải học cách quản lý rủi ro.
如果你想成功,就要敢于承担风险。
(Rúguǒ nǐ xiǎng chénggōng, jiù yào gǎnyú chéngdān fēngxiǎn.)
Nếu muốn thành công, bạn phải dám gánh chịu rủi ro.
吸烟会增加健康风险。
(Xīyān huì zēngjiā jiànkāng fēngxiǎn.)
Hút thuốc làm tăng rủi ro sức khỏe.
高收益往往伴随着高风险。
(Gāo shōuyì wǎngwǎng bànsuí zhe gāo fēngxiǎn.)
Lợi nhuận cao thường đi kèm với rủi ro cao.
我们要提前做好风险评估。
(Wǒmen yào tíqián zuò hǎo fēngxiǎn pínggū.)
Chúng ta cần làm đánh giá rủi ro trước.
经济危机让很多公司面临破产风险。
(Jīngjì wēijī ràng hěn duō gōngsī miànlín pòchǎn fēngxiǎn.)
Khủng hoảng kinh tế khiến nhiều công ty đối mặt với nguy cơ phá sản.
保险是降低风险的重要手段。
(Bǎoxiǎn shì jiàngdī fēngxiǎn de zhòngyào shǒuduàn.)
Bảo hiểm là phương thức quan trọng để giảm rủi ro.
他冒着巨大的风险救了孩子。
(Tā mào zhe jùdà de fēngxiǎn jiù le háizi.)
Anh ấy liều lĩnh với rủi ro lớn để cứu đứa trẻ.
这项政策存在一定的风险。
(Zhè xiàng zhèngcè cúnzài yīdìng de fēngxiǎn.)
Chính sách này có một mức độ rủi ro nhất định.
我们要制定规避风险的策略。
(Wǒmen yào zhìdìng guībì fēngxiǎn de cèlüè.)
Chúng ta cần xây dựng chiến lược tránh rủi ro.
这种药物有副作用的风险。
(Zhè zhǒng yàowù yǒu fùzuòyòng de fēngxiǎn.)
Loại thuốc này có rủi ro gây tác dụng phụ.
开车时酒后驾驶风险极高。
(Kāichē shí jiǔhòu jiàshǐ fēngxiǎn jí gāo.)
Lái xe sau khi uống rượu có rủi ro cực kỳ cao.
在国际贸易中,汇率变化是一种常见的风险。
(Zài guójì màoyì zhōng, huìlǜ biànhuà shì yī zhǒng chángjiàn de fēngxiǎn.)
Trong thương mại quốc tế, biến động tỷ giá là một loại rủi ro thường thấy.
他在股市中承担了巨大的风险。
(Tā zài gǔshì zhōng chéngdān le jùdà de fēngxiǎn.)
Anh ấy đã gánh chịu rủi ro lớn trong thị trường chứng khoán.
公司必须建立完善的风险控制体系。
(Gōngsī bìxū jiànlì wánshàn de fēngxiǎn kòngzhì tǐxì.)
Công ty phải xây dựng hệ thống kiểm soát rủi ro hoàn chỉnh.
他为了赚钱,经常冒险,却忽视了风险。
(Tā wèile zhuànqián, jīngcháng màoxiǎn, què hūshì le fēngxiǎn.)
Vì muốn kiếm tiền, anh ta thường mạo hiểm nhưng lại bỏ qua rủi ro.
面对风险,我们需要冷静分析。
(Miànduì fēngxiǎn, wǒmen xūyào lěngjìng fēnxī.)
Khi đối mặt với rủi ro, chúng ta cần phân tích bình tĩnh.
金融市场的风险无法完全避免。
(Jīnróng shìchǎng de fēngxiǎn wúfǎ wánquán bìmiǎn.)
Rủi ro trên thị trường tài chính không thể tránh hoàn toàn.
孩子独自出门有一定的风险。
(Háizi dúzì chūmén yǒu yīdìng de fēngxiǎn.)
Trẻ em đi ra ngoài một mình có một số rủi ro nhất định.
每一次选择都可能伴随风险。
(Měi yī cì xuǎnzé dōu kěnéng bànsuí fēngxiǎn.)
Mỗi sự lựa chọn đều có thể đi kèm với rủi ro.
我们要权衡利益与风险。
(Wǒmen yào quánhéng lìyì yǔ fēngxiǎn.)
Chúng ta cần cân nhắc giữa lợi ích và rủi ro.
气候变化给农业带来了新的风险。
(Qìhòu biànhuà gěi nóngyè dàilái le xīn de fēngxiǎn.)
Biến đổi khí hậu mang lại những rủi ro mới cho nông nghiệp.
旅行中最大的风险就是安全问题。
(Lǚxíng zhōng zuì dà de fēngxiǎn jiù shì ānquán wèntí.)
Rủi ro lớn nhất trong du lịch chính là vấn đề an toàn.
医生提醒我这种手术有一定风险。
(Yīshēng tíxǐng wǒ zhè zhǒng shǒushù yǒu yīdìng fēngxiǎn.)
Bác sĩ nhắc nhở tôi rằng loại phẫu thuật này có một số rủi ro.
现代企业必须具备风险意识。
(Xiàndài qǐyè bìxū jùbèi fēngxiǎn yìshí.)
Doanh nghiệp hiện đại phải có ý thức về rủi ro.
他不怕风险,总是勇往直前。
(Tā bù pà fēngxiǎn, zǒng shì yǒngwǎng zhíqián.)
Anh ấy không sợ rủi ro, luôn dũng cảm tiến về phía trước.
科学研究中也可能存在伦理风险。
(Kēxué yánjiū zhōng yě kěnéng cúnzài lúnlǐ fēngxiǎn.)
Trong nghiên cứu khoa học cũng có thể tồn tại rủi ro đạo đức.
做生意不能只看利润,还要考虑风险。
(Zuò shēngyì bùnéng zhǐ kàn lìrùn, hái yào kǎolǜ fēngxiǎn.)
Làm kinh doanh không thể chỉ nhìn vào lợi nhuận mà còn phải cân nhắc rủi ro.
- Giải thích chi tiết về 风险
风险 (fēngxiǎn) là danh từ, nghĩa là nguy cơ, rủi ro, hiểm họa tiềm ẩn.
Trong tiếng Trung hiện đại, từ này thường dùng trong:
Kinh tế, thương mại, đầu tư, tài chính: chỉ khả năng thua lỗ, thất bại, biến động bất lợi.
Y tế, sức khỏe: chỉ khả năng mắc bệnh, tác dụng phụ của thuốc, nguy cơ tử vong.
Đời sống hàng ngày: chỉ các tình huống không chắc chắn, nguy hiểm có thể xảy ra.
Quản lý, bảo hiểm: thường đi với các từ như 管理 (quản lý), 评估 (đánh giá), 控制 (kiểm soát), 承担 (chịu đựng).
Ý nghĩa cốt lõi của “风险” là: một tình huống có thể mang đến thiệt hại hoặc hậu quả không mong muốn, đồng thời cũng có tính bất định.
- Một số cụm từ cố định với 风险
承担风险 (chéngdān fēngxiǎn) – gánh chịu rủi ro
规避风险 (guībì fēngxiǎn) – né tránh rủi ro
分散风险 (fēnsàn fēngxiǎn) – phân tán rủi ro
风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – quản lý rủi ro
风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) – đầu tư mạo hiểm
高风险 (gāo fēngxiǎn) – rủi ro cao
风险意识 (fēngxiǎn yìshí) – ý thức về rủi ro
风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – đánh giá rủi ro
风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì) – kiểm soát rủi ro
- 30 mẫu câu tiếng Trung với 风险
Trong lĩnh vực kinh tế – đầu tư
投资股票有很大的风险。
(Tóuzī gǔpiào yǒu hěn dà de fēngxiǎn.)
Đầu tư cổ phiếu có rủi ro rất lớn.
高风险投资可能带来高收益。
(Gāo fēngxiǎn tóuzī kěnéng dàilái gāo shōuyì.)
Đầu tư rủi ro cao có thể mang lại lợi nhuận cao.
我们要学会分散风险。
(Wǒmen yào xuéhuì fēnsàn fēngxiǎn.)
Chúng ta phải học cách phân tán rủi ro.
经济危机增加了企业的经营风险。
(Jīngjì wēijī zēngjiā le qǐyè de jīngyíng fēngxiǎn.)
Khủng hoảng kinh tế đã làm tăng rủi ro kinh doanh của doanh nghiệp.
外贸企业必须考虑汇率风险。
(Wàimào qǐyè bìxū kǎolǜ huìlǜ fēngxiǎn.)
Doanh nghiệp ngoại thương phải cân nhắc rủi ro tỷ giá.
Trong lĩnh vực thương mại – hợp đồng
在签订合同之前,一定要分析清楚各种风险。
(Zài qiāndìng hétóng zhīqián, yīdìng yào fēnxī qīngchu gèzhǒng fēngxiǎn.)
Trước khi ký hợp đồng, nhất định phải phân tích rõ các loại rủi ro.
合同条款中应该明确风险分担。
(Hétóng tiáokuǎn zhōng yīnggāi míngquè fēngxiǎn fēndān.)
Trong điều khoản hợp đồng cần nêu rõ cách phân chia rủi ro.
如果不购买保险,风险就会更大。
(Rúguǒ bù gòumǎi bǎoxiǎn, fēngxiǎn jiù huì gèng dà.)
Nếu không mua bảo hiểm thì rủi ro sẽ lớn hơn.
风险管理是企业生存的重要部分。
(Fēngxiǎn guǎnlǐ shì qǐyè shēngcún de zhòngyào bùfen.)
Quản lý rủi ro là một phần quan trọng để doanh nghiệp tồn tại.
商业谈判中必须考虑潜在的风险。
(Shāngyè tánpàn zhōng bìxū kǎolǜ qiánzài de fēngxiǎn.)
Trong đàm phán thương mại nhất định phải cân nhắc rủi ro tiềm ẩn.
Trong lĩnh vực y tế – sức khỏe
这种药物可能存在副作用的风险。
(Zhè zhǒng yàowù kěnéng cúnzài fùzuòyòng de fēngxiǎn.)
Loại thuốc này có thể tồn tại rủi ro tác dụng phụ.
抽烟会增加患癌症的风险。
(Chōuyān huì zēngjiā huàn áizhèng de fēngxiǎn.)
Hút thuốc làm tăng nguy cơ mắc ung thư.
缺乏运动会带来心脏病的风险。
(Quēfá yùndòng huì dàilái xīnzàngbìng de fēngxiǎn.)
Thiếu vận động sẽ mang đến nguy cơ bệnh tim.
健康检查可以帮助我们发现风险因素。
(Jiànkāng jiǎnchá kěyǐ bāngzhù wǒmen fāxiàn fēngxiǎn yīnsù.)
Khám sức khỏe định kỳ giúp phát hiện các yếu tố rủi ro.
医生提醒病人手术有一定的风险。
(Yīshēng tíxǐng bìngrén shǒushù yǒu yīdìng de fēngxiǎn.)
Bác sĩ nhắc nhở bệnh nhân rằng phẫu thuật có một mức rủi ro nhất định.
Trong lĩnh vực quản lý – bảo hiểm
保险是一种分散风险的方式。
(Bǎoxiǎn shì yī zhǒng fēnsàn fēngxiǎn de fāngshì.)
Bảo hiểm là một cách để phân tán rủi ro.
风险评估是管理决策的重要依据。
(Fēngxiǎn pínggū shì guǎnlǐ juécè de zhòngyào yījù.)
Đánh giá rủi ro là căn cứ quan trọng trong quyết sách quản lý.
银行要求客户签署风险提示书。
(Yínháng yāoqiú kèhù qiānshǔ fēngxiǎn tíshì shū.)
Ngân hàng yêu cầu khách hàng ký cam kết cảnh báo rủi ro.
高风险贷款需要更严格的审查。
(Gāo fēngxiǎn dàikuǎn xūyào gèng yángé de shěnchá.)
Khoản vay rủi ro cao cần được kiểm tra nghiêm ngặt hơn.
风险意识能够帮助我们避免损失。
(Fēngxiǎn yìshí nénggòu bāngzhù wǒmen bìmiǎn sǔnshī.)
Ý thức về rủi ro có thể giúp chúng ta tránh tổn thất.
Trong lĩnh vực đời sống – xã hội
创业总是伴随着一定的风险。
(Chuàngyè zǒng shì bànsuízhe yīdìng de fēngxiǎn.)
Khởi nghiệp luôn đi kèm với một mức rủi ro nhất định.
开车超速会带来巨大的风险。
(Kāichē chāosù huì dàilái jùdà de fēngxiǎn.)
Lái xe quá tốc độ mang đến rủi ro rất lớn.
旅游前要了解当地的安全风险。
(Lǚyóu qián yào liǎojiě dāngdì de ānquán fēngxiǎn.)
Trước khi du lịch cần tìm hiểu rủi ro an toàn tại địa phương.
赌博是一种高风险的行为。
(Dǔbó shì yī zhǒng gāo fēngxiǎn de xíngwéi.)
Cờ bạc là một hành vi có rủi ro cao.
他不愿意承担任何风险。
(Tā bù yuànyì chéngdān rènhé fēngxiǎn.)
Anh ấy không muốn gánh chịu bất kỳ rủi ro nào.
Trong lĩnh vực môi trường – xã hội
环境污染对人类健康造成了严重的风险。
(Huánjìng wūrǎn duì rénlèi jiànkāng zàochéng le yánzhòng de fēngxiǎn.)
Ô nhiễm môi trường gây ra rủi ro nghiêm trọng cho sức khỏe con người.
全球气候变化增加了自然灾害的风险。
(Quánqiú qìhòu biànhuà zēngjiā le zìrán zāihài de fēngxiǎn.)
Biến đổi khí hậu toàn cầu làm tăng rủi ro thiên tai.
使用新能源可以降低环境风险。
(Shǐyòng xīn néngyuán kěyǐ jiàngdī huánjìng fēngxiǎn.)
Sử dụng năng lượng mới có thể giảm rủi ro môi trường.
这种工程存在一定的安全风险。
(Zhè zhǒng gōngchéng cúnzài yīdìng de ānquán fēngxiǎn.)
Loại công trình này có tồn tại một số rủi ro an toàn.
风险越高,利润可能也越大。
(Fēngxiǎn yuè gāo, lìrùn kěnéng yě yuè dà.)
Rủi ro càng cao thì lợi nhuận có thể cũng càng lớn.
- Ý nghĩa của 风险 (fēngxiǎn)
风险 là danh từ, nghĩa là rủi ro, nguy cơ, mối nguy hiểm có thể xảy ra trong tương lai.
Thường dùng trong các lĩnh vực: kinh tế, đầu tư, quản lý, y tế, an toàn, đời sống.
Đặc điểm: nhấn mạnh sự không chắc chắn và tác động bất lợi tiềm ẩn.
Ví dụ:
投资有风险 (Đầu tư có rủi ro).
这种手术存在一定的风险 (Loại phẫu thuật này có rủi ro nhất định).
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ rủi ro, nguy cơ.
Thường đi cùng các động từ: 有风险、存在风险、承担风险、降低风险、控制风险、避免风险.
- Các cụm từ và cấu trúc thường gặp với 风险
有风险 / 存在风险 — có rủi ro / tồn tại rủi ro
承担风险 / 承受风险 — gánh chịu rủi ro
冒风险 / 冒着风险 — mạo hiểm, chấp nhận rủi ro
降低风险 / 控制风险 / 规避风险 — giảm / kiểm soát / tránh rủi ro
投资风险 / 金融风险 / 安全风险 — rủi ro đầu tư / tài chính / an toàn
风险管理 / 风险评估 / 风险控制 — quản lý / đánh giá / kiểm soát rủi ro
高风险 / 低风险 — rủi ro cao / thấp
- 30 câu ví dụ với 风险 (pinyin + tiếng Việt)
投资股票有一定的风险。
Tóuzī gǔpiào yǒu yīdìng de fēngxiǎn.
Đầu tư cổ phiếu có rủi ro nhất định.
这种手术存在很大的风险。
Zhè zhǒng shǒushù cúnzài hěn dà de fēngxiǎn.
Loại phẫu thuật này tồn tại rủi ro rất lớn.
我们要学会如何降低风险。
Wǒmen yào xuéhuì rúhé jiàngdī fēngxiǎn.
Chúng ta cần học cách giảm thiểu rủi ro.
他愿意冒风险去创业。
Tā yuànyì mào fēngxiǎn qù chuàngyè.
Anh ấy sẵn sàng mạo hiểm để khởi nghiệp.
银行提醒客户注意投资风险。
Yínháng tíxǐng kèhù zhùyì tóuzī fēngxiǎn.
Ngân hàng nhắc nhở khách hàng chú ý đến rủi ro đầu tư.
任何决定都伴随着风险。
Rènhé juédìng dōu bànsuí zhe fēngxiǎn.
Bất kỳ quyết định nào cũng đi kèm rủi ro.
我们需要对项目进行风险评估。
Wǒmen xūyào duì xiàngmù jìnxíng fēngxiǎn pínggū.
Chúng tôi cần tiến hành đánh giá rủi ro cho dự án.
高风险投资往往带来高回报。
Gāo fēngxiǎn tóuzī wǎngwǎng dàilái gāo huíbào.
Đầu tư rủi ro cao thường mang lại lợi nhuận cao.
他承受不了这么大的风险。
Tā chéngshòu bùliǎo zhème dà de fēngxiǎn.
Anh ấy không thể chịu đựng rủi ro lớn như vậy.
开车时打电话会增加事故风险。
Kāichē shí dǎ diànhuà huì zēngjiā shìgù fēngxiǎn.
Gọi điện khi lái xe sẽ làm tăng nguy cơ tai nạn.
保险可以帮助我们分担风险。
Bǎoxiǎn kěyǐ bāngzhù wǒmen fēndān fēngxiǎn.
Bảo hiểm có thể giúp chúng ta chia sẻ rủi ro.
他们采取了措施来控制风险。
Tāmen cǎiqǔle cuòshī lái kòngzhì fēngxiǎn.
Họ đã áp dụng biện pháp để kiểm soát rủi ro.
这种药物使用不当可能有风险。
Zhè zhǒng yàowù shǐyòng bùdàng kěnéng yǒu fēngxiǎn.
Loại thuốc này nếu dùng không đúng có thể gây rủi ro.
经济危机增加了失业的风险。
Jīngjì wēijī zēngjiāle shīyè de fēngxiǎn.
Khủng hoảng kinh tế làm tăng nguy cơ thất nghiệp.
冒着生命危险去救人是一种勇气。
Màozhe shēngmìng wēixiǎn qù jiù rén shì yī zhǒng yǒngqì.
Mạo hiểm tính mạng để cứu người là một sự dũng cảm.
我们要提前预防可能的风险。
Wǒmen yào tíqián yùfáng kěnéng de fēngxiǎn.
Chúng ta cần phòng ngừa rủi ro có thể xảy ra từ trước.
这个计划风险太高,不适合实施。
Zhège jìhuà fēngxiǎn tài gāo, bù shìhé shíshī.
Kế hoạch này rủi ro quá cao, không thích hợp để thực hiện.
任何投资都有风险和机会。
Rènhé tóuzī dōu yǒu fēngxiǎn hé jīhuì.
Bất kỳ khoản đầu tư nào cũng có rủi ro và cơ hội.
他习惯于在风险中寻找机会。
Tā xíguàn yú zài fēngxiǎn zhōng xúnzhǎo jīhuì.
Anh ấy quen với việc tìm kiếm cơ hội trong rủi ro.
安全措施不到位会增加风险。
Ānquán cuòshī bù dàowèi huì zēngjiā fēngxiǎn.
Biện pháp an toàn không đầy đủ sẽ làm tăng rủi ro.
我们要建立有效的风险管理机制。
Wǒmen yào jiànlì yǒuxiào de fēngxiǎn guǎnlǐ jīzhì.
Chúng ta cần thiết lập cơ chế quản lý rủi ro hiệu quả.
出国旅游前最好买保险,以防风险。
Chūguó lǚyóu qián zuìhǎo mǎi bǎoxiǎn, yǐ fáng fēngxiǎn.
Trước khi đi du lịch nước ngoài nên mua bảo hiểm để phòng rủi ro.
环境污染带来了健康风险。
Huánjìng wūrǎn dàilái le jiànkāng fēngxiǎn.
Ô nhiễm môi trường mang đến nguy cơ sức khỏe.
他因为承担了过多的风险而失败了。
Tā yīnwèi chéngdānle guò duō de fēngxiǎn ér shībàile.
Anh ấy thất bại vì gánh chịu quá nhiều rủi ro.
企业要想发展,就必须学会控制风险。
Qǐyè yào xiǎng fāzhǎn, jiù bìxū xuéhuì kòngzhì fēngxiǎn.
Doanh nghiệp muốn phát triển thì phải biết kiểm soát rủi ro.
我们应该避免不必要的风险。
Wǒmen yīnggāi bìmiǎn bù bìyào de fēngxiǎn.
Chúng ta nên tránh những rủi ro không cần thiết.
这个项目虽然有风险,但值得一试。
Zhège xiàngmù suīrán yǒu fēngxiǎn, dàn zhídé yī shì.
Dự án này tuy có rủi ro nhưng đáng để thử.
政府出台政策来减少金融风险。
Zhèngfǔ chūtái zhèngcè lái jiǎnshǎo jīnróng fēngxiǎn.
Chính phủ ban hành chính sách để giảm thiểu rủi ro tài chính.
年轻人有时更愿意冒风险。
Niánqīngrén yǒushí gèng yuànyì mào fēngxiǎn.
Thanh niên đôi khi sẵn sàng mạo hiểm hơn.
我们必须在风险和回报之间找到平衡。
Wǒmen bìxū zài fēngxiǎn hé huíbào zhījiān zhǎodào pínghéng.
Chúng ta phải tìm sự cân bằng giữa rủi ro và lợi nhuận.
- Ghi chú phân biệt
风险 (fēngxiǎn): rủi ro, nguy cơ (tính bất định, khả năng xảy ra tác động xấu).
危险 (wēixiǎn): nguy hiểm (mức độ trực tiếp, rõ ràng, đe dọa an toàn ngay).
危机 (wēijī): khủng hoảng (tình thế nghiêm trọng, nguy cấp, đã xảy ra).
Ví dụ:
投资有风险 (Đầu tư có rủi ro — có thể xảy ra hoặc không).
过马路不看红绿灯很危险 (Qua đường mà không nhìn đèn giao thông thì rất nguy hiểm).
金融危机影响了全球经济 (Khủng hoảng tài chính đã ảnh hưởng đến kinh tế toàn cầu).

