HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster账单 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy...

账单 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER

Từ: 账单 Pinyin: zhàngdān Loại từ: Danh từ Nghĩa chính: hóa đơn, bảng kê tiền phải trả; chứng từ liệt kê các khoản phí/lệ phí/thanh toán liên quan đến một giao dịch, dịch vụ hoặc kỳ thanh toán. Sử dụng và sắc thái Ngữ cảnh thường gặp: ăn uống (hóa đơn nhà hàng), khách sạn, mua sắm, tiện ích (điện, nước, internet), ngân hàng–thẻ tín dụng, y tế (viện phí), vận chuyển–logistics, thương mại điện tử. Sắc thái: trung tính, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày và văn bản hành chính–tài chính. Đặc điểm: nhấn mạnh danh sách và tổng tiền phải thanh toán, thường kèm thông tin kỳ hạn, phương thức, mã số. Phân biệt nhanh với từ gần nghĩa 账单: hóa đơn/bảng kê số tiền phải trả (có chi tiết các mục và tổng). 收据: biên lai xác nhận đã nhận tiền/hàng; không nhất thiết có chi tiết tính tiền như 账单. 发票: hóa đơn thuế (có giá trị pháp lý thuế); khác với 账单 ở tính pháp lý và mục đích kê khai thuế. 账目/账款: sổ sách/khoản tiền; rộng hơn, thiên về kế toán. Cấu trúc và kết hợp từ phổ biến Động từ + 账单: 开/打印/生成 + 账单: lập/in/tạo hóa đơn. 核对/查询/分摊 + 账单: đối chiếu/tra cứu/chia hóa đơn. 支付/结清/拖欠 + 账单: thanh toán/kết toán/nợ hóa đơn. 出具/索取/补开 + 账单: xuất trình/yêu cầu/lập bổ sung hóa đơn. Định ngữ + 账单: 餐厅账单, 酒店账单, 医疗账单, 网购账单, 手机话费账单, 水电费账单, 信用卡账单, 月度账单, 电子账单, 纸质账单, 详细账单, 合并账单, 分期账单. Thông tin thường có trên 账单: 账单号码, 金额, 明细, 日期, 周期, 截止日期, 折扣, 税费, 客户信息, 支付方式.

5/5 - (1 bình chọn)

账单 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

账单 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Nghĩa và phát âm của 账单

  • Từ: 账单
  • Pinyin: zhàngdān
  • Loại từ: Danh từ
  • Nghĩa chính: hóa đơn, bảng kê tiền phải trả; chứng từ liệt kê các khoản phí/lệ phí/thanh toán liên quan đến một giao dịch, dịch vụ hoặc kỳ thanh toán.

Sử dụng và sắc thái

  • Ngữ cảnh thường gặp: ăn uống (hóa đơn nhà hàng), khách sạn, mua sắm, tiện ích (điện, nước, internet), ngân hàng–thẻ tín dụng, y tế (viện phí), vận chuyển–logistics, thương mại điện tử.
  • Sắc thái: trung tính, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày và văn bản hành chính–tài chính.
  • Đặc điểm: nhấn mạnh danh sách và tổng tiền phải thanh toán, thường kèm thông tin kỳ hạn, phương thức, mã số.

Phân biệt nhanh với từ gần nghĩa

  • 账单: hóa đơn/bảng kê số tiền phải trả (có chi tiết các mục và tổng).
  • 收据: biên lai xác nhận đã nhận tiền/hàng; không nhất thiết có chi tiết tính tiền như 账单.
  • 发票: hóa đơn thuế (có giá trị pháp lý thuế); khác với 账单 ở tính pháp lý và mục đích kê khai thuế.
  • 账目/账款: sổ sách/khoản tiền; rộng hơn, thiên về kế toán.

Cấu trúc và kết hợp từ phổ biến

  • Động từ + 账单:
  • 开/打印/生成 + 账单: lập/in/tạo hóa đơn.
  • 核对/查询/分摊 + 账单: đối chiếu/tra cứu/chia hóa đơn.
  • 支付/结清/拖欠 + 账单: thanh toán/kết toán/nợ hóa đơn.
  • 出具/索取/补开 + 账单: xuất trình/yêu cầu/lập bổ sung hóa đơn.
  • Định ngữ + 账单:
  • 餐厅账单, 酒店账单, 医疗账单, 网购账单, 手机话费账单, 水电费账单, 信用卡账单, 月度账单, 电子账单, 纸质账单, 详细账单, 合并账单, 分期账单.
  • Thông tin thường có trên 账单:
  • 账单号码, 金额, 明细, 日期, 周期, 截止日期, 折扣, 税费, 客户信息, 支付方式.

40 mẫu câu minh họa (Hán tự + Pinyin + Tiếng Việt)

  • 请把账单拿过来。
    qǐng bǎ zhàngdān ná guòlái.
    Vui lòng mang hóa đơn lại đây.
  • 我们需要核对账单明细。
    wǒmen xūyào héduì zhàngdān míngxì.
    Chúng tôi cần đối chiếu chi tiết hóa đơn.
  • 这张账单有错误,请重新开一份。
    zhè zhāng zhàngdān yǒu cuòwù, qǐng chóngxīn kāi yí fèn.
    Hóa đơn này có lỗi, xin lập lại một bản.
  • 我想要电子账单,不用纸质版。
    wǒ xiǎng yào diànzǐ zhàngdān, bùyòng zhǐzhì bǎn.
    Tôi muốn hóa đơn điện tử, không cần bản giấy.
  • 账单金额包含税费和运费。
    zhàngdān jīn’é bāohán shuìfèi hé yùnfèi.
    Số tiền hóa đơn bao gồm thuế và phí vận chuyển.
  • 请在月底前结清账单。
    qǐng zài yuèdǐ qián jiéqīng zhàngdān.
    Vui lòng thanh toán hóa đơn trước cuối tháng.
  • 这是一份餐厅账单,请您查收。
    zhè shì yí fèn cāntīng zhàngdān, qǐng nín cháshōu.
    Đây là hóa đơn nhà hàng, xin kiểm tra.
  • 酒店账单需要标注房号和入住日期。
    jiǔdiàn zhàngdān xūyào biāozhù fáng hào hé rùzhù rìqī.
    Hóa đơn khách sạn cần ghi số phòng và ngày nhận phòng.
  • 我的信用卡账单显示有异常消费。
    wǒ de xìnyòngkǎ zhàngdān xiǎnshì yǒu yìcháng xiāofèi.
    Hóa đơn thẻ tín dụng của tôi hiển thị chi tiêu bất thường.
  • 水电费账单已经发送到您的邮箱。
    shuǐdiànfèi zhàngdān yǐjīng fāsòng dào nín de yóuxiāng.
    Hóa đơn điện nước đã gửi vào email của bạn.
  • 请提供上个月的账单原件。
    qǐng tígōng shàng ge yuè de zhàngdān yuánjiàn.
    Xin cung cấp bản gốc hóa đơn tháng trước.
  • 账单明细需要按项目分类。
    zhàngdān míngxì xūyào àn xiàngmù fēnlèi.
    Chi tiết hóa đơn cần phân loại theo hạng mục.
  • 网购账单可以在官网查询。
    wǎnggòu zhàngdān kěyǐ zài guānwǎng cháxún.
    Hóa đơn mua online có thể tra cứu trên trang chủ.
  • 我想分摊账单,大家各付各的。
    wǒ xiǎng fēntān zhàngdān, dàjiā gè fù gè de.
    Tôi muốn chia hóa đơn, mọi người tự trả phần của mình.
  • 这张医疗账单需要报销。
    zhè zhāng yīliáo zhàngdān xūyào bàoxiāo.
    Hóa đơn y tế này cần hoàn ứng.
  • 账单号码与系统记录不一致。
    zhàngdān hàomǎ yǔ xìtǒng jìlù bù yīzhì.
    Mã số hóa đơn không khớp với dữ liệu hệ thống.
  • 请在账单上签字确认。
    qǐng zài zhàngdān shàng qiānzì quèrèn.
    Vui lòng ký xác nhận trên hóa đơn.
  • 我们可以为您合并账单,一次性支付。
    wǒmen kěyǐ wèi nín hébìng zhàngdān, yīcìxìng zhīfù.
    Chúng tôi có thể gộp hóa đơn để bạn thanh toán một lần.
  • 本月账单有折扣,请留意。
    běn yuè zhàngdān yǒu zhékòu, qǐng liúyì.
    Hóa đơn tháng này có giảm giá, xin lưu ý.
  • 手机话费账单出现了重复扣费。
    shǒujī huàfèi zhàngdān chūxiàn le chóngfù kòufèi.
    Hóa đơn cước điện thoại bị trừ trùng lặp.
  • 账单截止日期是下周五。
    zhàngdān jiézhǐ rìqī shì xià zhōu wǔ.
    Hạn chót hóa đơn là thứ Sáu tuần sau.
  • 请出具包含公司抬头的账单。
    qǐng chūjù bāohán gōngsī táitóu de zhàngdān.
    Xin xuất hóa đơn có tiêu đề công ty.
  • 这份账单不含安装费用。
    zhè fèn zhàngdān bù hán ānzhuāng fèiyòng.
    Hóa đơn này không bao gồm phí lắp đặt.
  • 账单中的税率为百分之十。
    zhàngdān zhōng de shuìlǜ wéi bǎifēnzhī shí.
    Thuế suất trong hóa đơn là 10%.
  • 请把账单发送到我的微信。
    qǐng bǎ zhàngdān fāsòng dào wǒ de wēixìn.
    Vui lòng gửi hóa đơn vào WeChat của tôi.
  • 如果账单有误,请联系客服。
    rúguǒ zhàngdān yǒu wù, qǐng liánxì kèfú.
    Nếu hóa đơn có lỗi, xin liên hệ chăm sóc khách hàng.
  • 餐厅可以提供分期账单吗?
    cāntīng kěyǐ tígōng fēnqī zhàngdān ma?
    Nhà hàng có thể cung cấp hóa đơn trả góp không?
  • 账单金额与实际消费不符。
    zhàngdān jīn’é yǔ shíjì xiāofèi bù fú.
    Số tiền hóa đơn không khớp với chi tiêu thực tế.
  • 本店支持扫码支付账单。
    běn diàn zhīchí sǎomǎ zhīfù zhàngdān.
    Cửa hàng hỗ trợ quét mã để thanh toán hóa đơn.
  • 请把账单按日期排序。
    qǐng bǎ zhàngdān àn rìqī páixù.
    Vui lòng sắp xếp hóa đơn theo ngày.
  • 我们已通过邮件发送账单PDF。
    wǒmen yǐ tōngguò yóujiàn fāsòng zhàngdān PDF.
    Chúng tôi đã gửi file PDF hóa đơn qua email.
  • 账单备注里注明了售后政策。
    zhàngdān bèizhù lǐ zhùmíng le shòuhòu zhèngcè.
    Ghi chú trên hóa đơn nêu rõ chính sách hậu mãi.
  • 信用卡账单支持最低还款额。
    xìnyòngkǎ zhàngdān zhīchí zuìdī huánkuǎn’é.
    Hóa đơn thẻ tín dụng hỗ trợ mức trả tối thiểu.
  • 请用公司账户支付这张账单。
    qǐng yòng gōngsī zhànghù zhīfù zhè zhāng zhàngdān.
    Hãy dùng tài khoản công ty để thanh toán hóa đơn này.
  • 这份账单需要附上收据复印件。
    zhè fèn zhàngdān xūyào fù shàng shōujù fùyìnjiàn.
    Hóa đơn này cần đính kèm bản sao biên lai.
  • 医院账单可以申请分摊报销。
    yīyuàn zhàngdān kěyǐ shēnqǐng fēntān bàoxiāo.
    Hóa đơn bệnh viện có thể xin chia và hoàn ứng.
  • 账单抬头填写不正确,需要更改。
    zhàngdān táitóu tiánxiě bù zhèngquè, xūyào gēnggǎi.
    Tiêu đề hóa đơn điền chưa đúng, cần sửa lại.
  • 系统每月自动生成对账账单。
    xìtǒng měi yuè zìdòng shēngchéng duìzhàng zhàngdān.
    Hệ thống tự động tạo hóa đơn đối soát hàng tháng.
  • 请确认账单中的客户信息。
    qǐng quèrèn zhàngdān zhōng de kèhù xìnxī.
    Xin xác nhận thông tin khách hàng trong hóa đơn.
  • 逾期未付款的账单将产生滞纳金。
    yúqī wèi fùkuǎn de zhàngdān jiāng chǎnshēng zhìnàjīn.
    Hóa đơn quá hạn chưa thanh toán sẽ phát sinh phí phạt chậm.

Gợi ý học và ghi nhớ

  • Nhớ nhanh: 账 (tài khoản/sổ sách) + 单 (đơn/bảng) → bảng liệt kê khoản tiền cần trả.
  • Cụm cần thuộc: 账单明细, 账单号码, 电子账单, 合并账单, 截止日期, 支付方式, 税费, 折扣.

Nghĩa của “账单”
“账单” đọc là zhàngdān, nghĩa là hóa đơn thanh toán, bảng kê chi phí, bảng tính tiền do bên cung cấp dịch vụ/hàng hóa lập để yêu cầu bên mua thanh toán. Dùng phổ biến trong các ngữ cảnh nhà hàng, khách sạn, điện nước, viễn thông, thương mại, tài chính cá nhân và doanh nghiệp. “账单” có thể là giấy hoặc điện tử, thường liệt kê hạng mục, đơn giá, số lượng, thuế, phí dịch vụ, tổng tiền, thời hạn thanh toán.

Loại từ và sắc thái
Loại từ: Danh từ (chỉ chứng từ/bảng kê yêu cầu thanh toán).

Sắc thái: Trung tính – trang trọng; dùng trong giao dịch, dịch vụ, tài chính, hành chính. Có thể xuất hiện trong văn nói đời thường (đòi hóa đơn, tính tiền) cũng như văn bản chính thức (hóa đơn điện tử, hóa đơn kỳ cước).

Cấu trúc và kết hợp thường gặp
动词 + 账单: 开账单 (lập hóa đơn), 出具账单 (xuất hóa đơn), 打印账单 (in), 发送账单 (gửi), 核对账单 (đối chiếu), 结算账单 (quyết toán), 支付账单 (thanh toán).

账单 + 属性: 电子账单 (hóa đơn điện tử), 月度账单 (hóa đơn tháng), 明细账单 (hóa đơn chi tiết), 临时账单 (hóa đơn tạm), 最终账单 (hóa đơn cuối).

账单 + 信息: 账单金额 (số tiền), 账单日期 (ngày tháng), 账单周期 (chu kỳ), 账单号码/编号 (mã), 账单地址 (địa chỉ gửi), 账单抬头 (tiêu đề hóa đơn).

与支付方式搭配: 账单到期 (đến hạn), 逾期账单 (quá hạn), 分期支付账单 (trả góp hóa đơn), 自动扣费账单 (khấu trừ tự động).

Phân biệt với từ gần nghĩa
发票: hóa đơn thuế chính thức, có giá trị kê khai thuế; “账单” là bảng kê để thanh toán, không nhất thiết là chứng từ thuế.

收据: biên lai chứng minh đã nhận tiền/hàng; “账单” là yêu cầu thanh toán trước khi trả tiền.

对账单: bảng đối chiếu (thường ngân hàng), liệt kê giao dịch để đối chiếu; “账单” nhấn mạnh khoản phải trả.

账目: khoản mục kế toán nói chung; “账单” là chứng từ cụ thể cho kỳ thanh toán.

Ghi chú sử dụng
Doanh nghiệp: 账单 thường kèm điều khoản thanh toán, phí trễ hạn, chi tiết thuế, phương thức trả tiền.

Dịch vụ công: Điện, nước, internet, điện thoại phát hành 账单 định kỳ; có thể chọn 电子账单 để giảm giấy tờ.

Đời sống: Nhà hàng/khách sạn cung cấp 账单 để khách kiểm tra trước khi thanh toán; cần核对 hạng mục, chiết khấu, phí dịch vụ.

45 mẫu câu tiếng Trung (kèm phiên âm và tiếng Việt)
请给我账单。 Qǐng gěi wǒ zhàngdān. Xin cho tôi hóa đơn.

服务员正在为我们开账单。 Fúwùyuán zhèngzài wèi wǒmen kāi zhàngdān. Nhân viên đang lập hóa đơn cho chúng tôi.

这份账单请您核对一下。 Zhè fèn zhàngdān qǐng nín héduì yíxià. Xin vui lòng đối chiếu hóa đơn này.

账单金额与菜单一致。 Zhàngdān jīn’é yǔ càidān yízhì. Số tiền hóa đơn khớp với thực đơn.

我们支持电子账单。 Wǒmen zhīchí diànzǐ zhàngdān. Chúng tôi hỗ trợ hóa đơn điện tử.

账单已经发送到您的邮箱。 Zhàngdān yǐjīng fāsòng dào nín de yóuxiāng. Hóa đơn đã gửi vào email của quý khách.

请在账单到期前支付。 Qǐng zài zhàngdān dàoqī qián zhīfù. Vui lòng thanh toán trước khi hóa đơn đến hạn.

逾期账单将产生滞纳金。 Yúqī zhàngdān jiāng chǎnshēng zhìnàjīn. Hóa đơn quá hạn sẽ phát sinh phí chậm.

账单上需要写明抬头。 Zhàngdān shàng xūyào xiěmíng táitóu. Trên hóa đơn cần ghi rõ tiêu đề hóa đơn.

我们可以为您打印账单明细。 Wǒmen kěyǐ wèi nín dǎyìn zhàngdān míngxì. Chúng tôi có thể in chi tiết hóa đơn cho quý khách.

本月的水电账单已经出来。 Běn yuè de shuǐdiàn zhàngdān yǐjīng chūlái. Hóa đơn điện nước tháng này đã có.

请提供账单编号以便查询。 Qǐng tígōng zhàngdān biānhào yǐbiàn cháxún. Xin cung cấp mã hóa đơn để tra cứu.

我们的最后账单包括服务费。 Wǒmen de zuìhòu zhàngdān bāokuò fúwùfèi. Hóa đơn cuối cùng của chúng tôi bao gồm phí dịch vụ.

账单地址需要更新。 Zhàngdān dìzhǐ xūyào gēngxīn. Địa chỉ gửi hóa đơn cần cập nhật.

如需发票,请在结账前说明。 Rú xū fāpiào, qǐng zài jiézhàng qián shuōmíng. Nếu cần hóa đơn thuế, xin báo trước khi tính tiền.

这笔账单我们选择分期支付。 Zhè bǐ zhàngdān wǒmen xuǎnzé fēnqī zhīfù. Hóa đơn này chúng tôi chọn thanh toán trả góp.

账单显示有未结清款项。 Zhàngdān xiǎnshì yǒu wèi jiéqīng kuǎnxiàng. Hóa đơn cho thấy có khoản chưa thanh toán.

我们将为错账单进行更正。 Wǒmen jiāng wèi cuò zhàngdān jìnxíng gēngzhèng. Chúng tôi sẽ điều chỉnh hóa đơn sai.

账单日期是本月二十五号。 Zhàngdān rìqī shì běn yuè èrshíwǔ hào. Ngày hóa đơn là ngày 25 tháng này.

这份账单包含折扣与税费。 Zhè fèn zhàngdān bāohán zhékòu yǔ shuìfèi. Hóa đơn này gồm chiết khấu và thuế phí.

账单已通过系统自动生成。 Zhàngdān yǐ tōngguò xìtǒng zìdòng shēngchéng. Hóa đơn đã được hệ thống tạo tự động.

请确认账单上的数量与单价。 Qǐng quèrèn zhàngdān shàng de shùliàng yǔ dānjià. Xin xác nhận số lượng và đơn giá trên hóa đơn.

我们会将账单快递给您。 Wǒmen huì jiāng zhàngdān kuàidì gěi nín. Chúng tôi sẽ chuyển phát nhanh hóa đơn cho quý khách.

账单中的费用已逐项列出。 Zhàngdān zhōng de fèiyòng yǐ zhúxiàng lièchū. Chi phí trong hóa đơn đã liệt kê từng mục.

这张账单需要经理签字。 Zhè zhāng zhàngdān xūyào jīnglǐ qiānzì. Hóa đơn này cần chữ ký của quản lý.

客户要求我们重新出具账单。 Kèhù yāoqiú wǒmen chóngxīn chūjù zhàngdān. Khách yêu cầu chúng tôi xuất hóa đơn lại.

账单抬头请填写公司名称。 Zhàngdān táitóu qǐng tiánxiě gōngsī míngchēng. Tiêu đề hóa đơn xin điền tên công ty.

这份账单是最终结算版本。 Zhè fèn zhàngdān shì zuìzhōng jiésuàn bǎnběn. Hóa đơn này là phiên bản quyết toán cuối cùng.

我们支持自动扣款支付账单。 Wǒmen zhīchí zìdòng kòkuǎn zhīfù zhàngdān. Chúng tôi hỗ trợ tự động khấu trừ để thanh toán hóa đơn.

账单金额与合同一致。 Zhàngdān jīn’é yǔ hétóng yízhì. Số tiền trên hóa đơn phù hợp với hợp đồng.

请将账单与收据一并保存。 Qǐng jiāng zhàngdān yǔ shōujù yībìng bǎocún. Xin lưu hóa đơn cùng biên lai.

餐厅账单包含服务费与小费。 Cāntīng zhàngdān bāohán fúwùfèi yǔ xiǎofèi. Hóa đơn nhà hàng gồm phí dịch vụ và tiền tip.

酒店账单请在退房前结清。 Jiǔdiàn zhàngdān qǐng zài tuìfáng qián jiéqīng. Hóa đơn khách sạn xin thanh toán trước khi trả phòng.

本月话费账单已经生成。 Běn yuè huàfèi zhàngdān yǐjīng shēngchéng. Hóa đơn cước điện thoại tháng này đã tạo.

账单中有一笔重复收费。 Zhàngdān zhōng yǒu yì bǐ chóngfù shōufèi. Trong hóa đơn có một khoản thu lặp.

我们为您合并了多笔账单。 Wǒmen wèi nín hébìng le duō bǐ zhàngdān. Chúng tôi đã gộp nhiều hóa đơn cho quý khách.

如需拆分账单,请提前说明。 Rú xū chāifēn zhàngdān, qǐng tíqián shuōmíng. Nếu cần tách hóa đơn, xin báo trước.

账单周期为每月一日至三十日。 Zhàngdān zhōuqī wèi měi yuè yī rì zhì sānshí rì. Chu kỳ hóa đơn từ ngày 1 đến 30 hằng tháng.

账单中的汇率按当日计算。 Zhàngdān zhōng de huìlǜ àn dāngrì jìsuàn. Tỷ giá trên hóa đơn tính theo ngày phát hành.

我们已经将账单错误撤销。 Wǒmen yǐjīng jiāng zhàngdān cuòwù chèxiāo. Chúng tôi đã hủy lỗi trên hóa đơn.

账单需加盖公司公章。 Zhàngdān xū jiāgài gōngsī gōngzhāng. Hóa đơn cần đóng dấu công ty.

请在账单备注中补充说明。 Qǐng zài zhàngdān bèizhù zhōng bǔchōng shuōmíng. Xin bổ sung ghi chú trong phần nhận xét của hóa đơn.

账单已由财务审核通过。 Zhàngdān yǐ yóu cáiwù shěnhé tōngguò. Hóa đơn đã được phòng tài chính duyệt.

电子账单可在网上下载。 Diànzǐ zhàngdān kě zài wǎngshàng xiàzài. Hóa đơn điện tử có thể tải trên mạng.

我们将按账单日期进行结算。 Wǒmen jiāng àn zhàngdān rìqī jìnxíng jiésuàn. Chúng tôi sẽ quyết toán theo ngày trên hóa đơn.

Tổng kết ngắn
“账单” là hóa đơn/bảng kê yêu cầu thanh toán, xuất hiện rộng rãi trong dịch vụ và thương mại. Khi dùng, thường đi kèm các động từ như 开、出具、核对、结算、支付 và các thuộc tính như 电子、月度、明细、最终 để mô tả dạng và trạng thái hóa đơn. Phân biệt rõ với 发票 (hóa đơn thuế) và 收据 (biên lai) để dùng đúng ngữ cảnh.

“账单” (zhàngdān) trong tiếng Trung nghĩa là hóa đơn, bảng kê chi phí, bảng thanh toán – tức giấy tờ hoặc bản ghi liệt kê số tiền phải trả cho hàng hóa, dịch vụ, hoặc khoản nợ. Đây là danh từ thường dùng trong thương mại, tài chính, dịch vụ đời sống.

Giải thích chi tiết
Chữ Hán: 账单

Phiên âm: zhàngdān

Loại từ: Danh từ

Ý nghĩa:

Bảng kê số tiền phải trả (tiền hàng, tiền dịch vụ, tiền điện nước, tiền thuê…).

Giấy tờ xác nhận nghĩa vụ thanh toán giữa bên cung cấp và bên sử dụng.

Khác biệt với từ gần nghĩa:

发票 (fāpiào): hóa đơn thuế chính thức.

收据 (shōujù): biên nhận, chứng từ xác nhận đã thu tiền.

账单 (zhàngdān): bảng kê chi phí, thường gửi cho khách hàng để thanh toán.

Cách dùng và cụm từ đi kèm
Động từ thường đi với: 开具/出具 (xuất), 收到 (nhận), 支付 (thanh toán), 核对 (đối chiếu), 打印 (in), 结算 (quyết toán).

Loại hóa đơn: 水电账单 (hóa đơn điện nước), 电话账单 (hóa đơn điện thoại), 医院账单 (hóa đơn bệnh viện), 信用卡账单 (hóa đơn thẻ tín dụng).

Cấu trúc thường gặp:

收到/查看 + 账单

支付/结算 + 账单

开具/打印 + 账单

账单 + 明细/金额/日期

35 ví dụ minh họa (phiên âm + tiếng Việt)
Đời sống – dịch vụ
我收到了一份电费账单。 Wǒ shōudàole yī fèn diànfèi zhàngdān. Tôi nhận được một hóa đơn tiền điện.

水费账单已经寄到家里。 Shuǐfèi zhàngdān yǐjīng jì dào jiālǐ. Hóa đơn tiền nước đã gửi về nhà.

电话账单显示本月通话很多。 Diànhuà zhàngdān xiǎnshì běn yuè tōnghuà hěn duō. Hóa đơn điện thoại cho thấy tháng này gọi rất nhiều.

医院给我开具了一张账单。 Yīyuàn gěi wǒ kāijùle yī zhāng zhàngdān. Bệnh viện xuất cho tôi một hóa đơn.

账单金额需要在三天内支付。 Zhàngdān jīn’é xūyào zài sān tiān nèi zhīfù. Số tiền trên hóa đơn cần thanh toán trong ba ngày.

Tài chính – ngân hàng
我查看了信用卡账单。 Wǒ chákànle xìnyòngkǎ zhàngdān. Tôi đã xem hóa đơn thẻ tín dụng.

银行每月寄送账单。 Yínháng měi yuè jìsòng zhàngdān. Ngân hàng gửi hóa đơn hàng tháng.

账单明细列出了所有消费。 Zhàngdān míngxì lièchūle suǒyǒu xiāofèi. Chi tiết hóa đơn liệt kê tất cả chi tiêu.

请核对账单上的金额。 Qǐng héduì zhàngdān shàng de jīn’é. Vui lòng đối chiếu số tiền trên hóa đơn.

账单显示有一笔未付款。 Zhàngdān xiǎnshì yǒu yī bǐ wèi fùkuǎn. Hóa đơn cho thấy có một khoản chưa thanh toán.

Thương mại – hợp đồng
公司向客户发送账单。 Gōngsī xiàng kèhù fāsòng zhàngdān. Công ty gửi hóa đơn cho khách hàng.

我们需要打印账单副本。 Wǒmen xūyào dǎyìn zhàngdān fùběn. Chúng tôi cần in bản sao hóa đơn.

账单必须由财务部门确认。 Zhàngdān bìxū yóu cáiwù bùmén quèrèn. Hóa đơn phải được phòng tài chính xác nhận.

客户要求我们重新开账单。 Kèhù yāoqiú wǒmen chóngxīn kāi zhàngdān. Khách hàng yêu cầu chúng tôi xuất lại hóa đơn.

账单日期与合同一致。 Zhàngdān rìqī yǔ hétong yīzhì. Ngày trên hóa đơn trùng với hợp đồng.

Nhà hàng – khách sạn
服务员递给我一张餐厅账单。 Fúwùyuán dì gěi wǒ yī zhāng cāntīng zhàngdān. Nhân viên phục vụ đưa cho tôi hóa đơn nhà hàng.

酒店账单包含住宿与餐饮。 Jiǔdiàn zhàngdān bāohán zhùsù yǔ cānyǐn. Hóa đơn khách sạn bao gồm tiền ở và ăn uống.

我们结算了餐厅账单。 Wǒmen jiésuànle cāntīng zhàngdān. Chúng tôi đã thanh toán hóa đơn nhà hàng.

账单金额比预期高。 Zhàngdān jīn’é bǐ yùqī gāo. Số tiền hóa đơn cao hơn dự kiến.

请把账单分开结算。 Qǐng bǎ zhàngdān fēnkāi jiésuàn. Vui lòng tách hóa đơn để thanh toán.

Ngữ cảnh khác
账单需要保存以备查。 Zhàngdān xūyào bǎocún yǐ bèi chá. Hóa đơn cần lưu giữ để tra cứu.

我们收到了一张错误的账单。 Wǒmen shōudàole yī zhāng cuòwù de zhàngdān. Chúng tôi nhận được một hóa đơn sai.

账单编号必须唯一。 Zhàngdān biānhào bìxū wéiyī. Mã số hóa đơn phải là duy nhất.

请在账单上签字确认。 Qǐng zài zhàngdān shàng qiānzì quèrèn. Vui lòng ký xác nhận trên hóa đơn.

账单副本已通过邮件发送。 Zhàngdān fùběn yǐ tōngguò yóujiàn fāsòng. Bản sao hóa đơn đã gửi qua email.

Điện tử – hiện đại
我们支持电子账单。 Wǒmen zhīchí diànzǐ zhàngdān. Chúng tôi hỗ trợ hóa đơn điện tử.

电子账单可以在线下载。 Diànzǐ zhàngdān kěyǐ zàixiàn xiàzài. Hóa đơn điện tử có thể tải trực tuyến.

客户选择接收电子账单。 Kèhù xuǎnzé jiēshōu diànzǐ zhàngdān. Khách hàng chọn nhận hóa đơn điện tử.

系统自动生成账单。 Xìtǒng zìdòng shēngchéng zhàngdān. Hệ thống tự động tạo hóa đơn.

电子账单更环保。 Diànzǐ zhàngdān gèng huánbǎo. Hóa đơn điện tử thân thiện môi trường hơn.

Mở rộng – tình huống thực tế
医疗账单需保险公司报销。 Yīliáo zhàngdān xū bǎoxiǎn gōngsī bàoxiāo. Hóa đơn y tế cần công ty bảo hiểm hoàn ứng.

学费账单已寄到学生邮箱。 Xuéfèi zhàngdān yǐ jì dào xuéshēng yóuxiāng. Hóa đơn học phí đã gửi vào email sinh viên.

“账单” (zhàngdān) trong tiếng Trung nghĩa là “hóa đơn, bảng kê chi phí, bảng thanh toán” – chứng từ ghi lại các khoản tiền phải trả hoặc đã trả, thường dùng trong mua bán, dịch vụ, ngân hàng, điện nước, viễn thông.

Giải thích chi tiết
Loại từ: Danh từ.

Nghĩa chính:

Bảng kê chi phí, hóa đơn thanh toán (dịch vụ ăn uống, khách sạn, điện nước, viễn thông…).

Tài liệu ghi rõ số tiền, nội dung, ngày tháng, đối tượng thanh toán.

Ngữ cảnh sử dụng:

Thương mại, dịch vụ: hóa đơn nhà hàng, khách sạn, siêu thị.

Tài chính, ngân hàng: bảng kê nợ, bảng thanh toán thẻ tín dụng.

Hành chính: hóa đơn điện, nước, internet.

Phân biệt với từ gần nghĩa:

发票 (fāpiào): hóa đơn thuế chính thức.

收据 (shōujù): biên nhận, phiếu thu.

账单 (zhàngdān): bảng kê chi phí, hóa đơn thanh toán, có thể kèm hoặc không kèm giá trị thuế.

Cấu trúc thường gặp
支付/结算 + 账单: thanh toán hóa đơn.

开具/打印 + 账单: xuất/in hóa đơn.

账单金额/账单日期/账单编号: số tiền/ngày/mã số hóa đơn.

信用卡账单/水电账单/电话账单: hóa đơn thẻ tín dụng/điện nước/điện thoại.

账单明细/账单记录: chi tiết hóa đơn/bản ghi hóa đơn.

35 câu ví dụ minh họa (có pinyin và tiếng Việt)
Dịch vụ – ăn uống – khách sạn
服务员把账单拿过来了。 Fúwùyuán bǎ zhàngdān ná guòlái le. Nhân viên phục vụ đã mang hóa đơn lại.

请结账,这是您的账单。 Qǐng jiézhàng, zhè shì nín de zhàngdān. Xin thanh toán, đây là hóa đơn của bạn.

账单上包含了服务费。 Zhàngdān shàng bāohánle fúwùfèi. Hóa đơn có bao gồm phí dịch vụ.

酒店前台打印了住宿账单。 Jiǔdiàn qiántái dǎyìnle zhùsù zhàngdān. Lễ tân khách sạn đã in hóa đơn tiền phòng.

账单金额需要核对清楚。 Zhàngdān jīn’é xūyào héduì qīngchǔ. Số tiền trên hóa đơn cần đối chiếu rõ ràng.

Điện, nước, viễn thông
我每月都会收到电费账单。 Wǒ měi yuè dūhuì shōudào diànfèi zhàngdān. Tôi nhận hóa đơn tiền điện hàng tháng.

水费账单已经寄到家里。 Shuǐfèi zhàngdān yǐjīng jì dào jiālǐ. Hóa đơn tiền nước đã gửi về nhà.

电话账单显示通话时间和费用。 Diànhuà zhàngdān xiǎnshì tōnghuà shíjiān hé fèiyòng. Hóa đơn điện thoại hiển thị thời gian gọi và chi phí.

网络账单可以在网上查询。 Wǎngluò zhàngdān kěyǐ zài wǎngshàng cháxún. Hóa đơn internet có thể tra cứu trực tuyến.

请按时缴纳水电账单。 Qǐng ànshí jiǎonà shuǐdiàn zhàngdān. Xin nộp hóa đơn điện nước đúng hạn.

Ngân hàng – tài chính
我收到了信用卡账单。 Wǒ shōudàole xìnyòngkǎ zhàngdān. Tôi đã nhận hóa đơn thẻ tín dụng.

账单显示了本月的消费记录。 Zhàngdān xiǎnshìle běn yuè de xiāofèi jìlù. Hóa đơn hiển thị bản ghi chi tiêu tháng này.

银行寄来了贷款账单。 Yínháng jì láile dàikuǎn zhàngdān. Ngân hàng đã gửi hóa đơn khoản vay.

请核对账单上的利息金额。 Qǐng héduì zhàngdān shàng de lìxī jīn’é. Vui lòng đối chiếu số tiền lãi trên hóa đơn.

我们需要保存所有账单以备查。 Wǒmen xūyào bǎocún suǒyǒu zhàngdān yǐ bèi chá. Chúng tôi cần lưu giữ tất cả hóa đơn để kiểm tra.

Hành chính – quản lý
公司财务正在整理账单。 Gōngsī cáiwù zhèngzài zhěnglǐ zhàngdān. Phòng tài chính công ty đang sắp xếp hóa đơn.

账单必须有签名和盖章。 Zhàngdān bìxū yǒu qiānmíng hé gàizhāng. Hóa đơn phải có chữ ký và con dấu.

报销需要提交原始账单。 Bàoxiāo xūyào tíjiāo yuánshǐ zhàngdān. Thanh toán nội bộ cần nộp hóa đơn gốc.

账单日期与合同不一致。 Zhàngdān rìqī yǔ hétóng bù yīzhì. Ngày trên hóa đơn không khớp với hợp đồng.

财务部门正在审核账单明细。 Cáiwù bùmén zhèngzài shěnhé zhàngdān míngxì. Phòng tài chính đang kiểm tra chi tiết hóa đơn.

Hội thoại – thực tế
能给我看一下账单吗? Néng gěi wǒ kàn yīxià zhàngdān ma? Có thể cho tôi xem hóa đơn không?

账单可以用现金支付吗? Zhàngdān kěyǐ yòng xiànjīn zhīfù ma? Hóa đơn này có thể thanh toán bằng tiền mặt không?

我们的账单已经结清。 Wǒmen de zhàngdān yǐjīng jiéqīng. Hóa đơn của chúng tôi đã được thanh toán xong.

账单金额太高,请解释一下。 Zhàngdān jīn’é tài gāo, qǐng jiěshì yīxià. Số tiền hóa đơn quá cao, xin giải thích.

账单可以通过手机APP查看。 Zhàngdān kěyǐ tōngguò shǒujī APP chákàn. Có thể xem hóa đơn qua ứng dụng điện thoại.

Cụm từ hữu ích
信用卡账单: hóa đơn thẻ tín dụng

水电账单: hóa đơn điện nước

电话账单: hóa đơn điện thoại

打印账单: in hóa đơn

账单明细: chi tiết hóa đơn

结算账单: thanh toán hóa đơn

  1. Từ cơ bản

汉字: 账单

Phiên âm: zhàngdān

Loại từ: danh từ (名词)

Nghĩa tiếng Việt: hóa đơn; bảng thanh toán; danh sách các khoản tiền phải trả hoặc đã chi; bill (trong nhà hàng, khách sạn, dịch vụ) — thường mang nghĩa thông dụng (không nhất thiết là hóa đơn chính thức cho mục đích thuế).

  1. Giải thích chi tiết

账单 chỉ một tài liệu hoặc bản kê liệt kê các khoản phải trả (chi phí, phí dịch vụ, tiền mua hàng, tiền điện nước, tiền bệnh viện, v.v.). Có thể là:

账单 giấy do nhà hàng, khách sạn, bệnh viện, cửa hàng phát hành để khách thanh toán;

账单 điện tử (e-bill) gửi qua email/app;

账单 định kỳ như hóa đơn tiền nước, tiền điện, cước điện thoại;

账单 chi tiết liệt kê từng mục chi phí;

账单 tóm tắt hiển thị tổng phải trả.

Lưu ý: 账单 khác với 发票 (fāpiào) — 发票 thường là hóa đơn chính thức do cơ quan thuế/ doanh nghiệp phát hành, dùng cho kê khai thuế; 账单 có thể chỉ là bảng kê để thanh toán, không phải luôn là chứng từ thuế hợp pháp.

  1. Các cách dùng phổ biến / cấu trúc

付账单 / 支付账单 (fù zhàngdān / zhīfù zhàngdān) — trả hóa đơn

结账 / 买单 (jié zhàng / mǎidān) — thanh toán (ở nhà hàng)

账单金额 (zhàngdān jīn’é) — số tiền trên hóa đơn

月度账单 / 每月账单 (yuèdù zhàngdān / měi yuè zhàngdān) — hóa đơn hàng tháng

未付账单 / 逾期账单 (wèi fù zhàngdān / yúqī zhàngdān) — hóa đơn chưa trả / quá hạn

账单明细 (zhàngdān míngxì) — chi tiết hóa đơn

  1. Phân biệt nhanh với từ liên quan

账单 (zhàngdān): bill / bản kê thanh toán (thông dụng).

发票 (fāpiào): hóa đơn (chính thức, có giá trị thuế).

收据 (shōujù): biên lai; chứng nhận đã nhận tiền.

单据 (dānjù): chứng từ, phiếu; khái quát hơn.

账目 (zhàngmù): sổ sách, mục chi tiêu; liên quan kế toán.

  1. Các cụm từ thường gặp

结清账单 (jiéqīng zhàngdān) — thanh toán hết hóa đơn

查看账单明细 (chákàn zhàngdān míngxì) — xem chi tiết hóa đơn

电子账单 (diànzǐ zhàngdān) — hóa đơn điện tử

账单生成日 (zhàngdān shēngchéng rì) — ngày phát sinh hóa đơn

账单到期日 (zhàngdān dàoqī rì) — hạn thanh toán hóa đơn

取消账单 (qǔxiāo zhàngdān) — hủy hóa đơn

  1. 45 câu ví dụ (mỗi câu kèm pinyin và dịch tiếng Việt)

服务员,请给我们账单。
Fúwùyuán, qǐng gěi wǒmen zhàngdān.
Nhân viên ơi, làm ơn đưa hóa đơn cho chúng tôi.

我已经在手机上查看了本月的电费账单。
Wǒ yǐjīng zài shǒujī shàng chákàn le běn yuè de diànfèi zhàngdān.
Tôi đã kiểm tra hóa đơn tiền điện tháng này trên điện thoại.

这张账单显示了所有消费明细。
Zhè zhāng zhàngdān xiǎnshì le suǒyǒu xiāofèi míngxì.
Hóa đơn này hiển thị chi tiết tất cả các khoản tiêu dùng.

账单金额比我预想的要高。
Zhàngdān jīn’é bǐ wǒ yùxiǎng de yào gāo.
Số tiền trên hóa đơn cao hơn tôi tưởng.

请在付款前核对账单。
Qǐng zài fùkuǎn qián héduì zhàngdān.
Hãy kiểm tra hóa đơn trước khi thanh toán.

我们需要把账单分开付。
Wǒmen xūyào bǎ zhàngdān fēnkāi fù.
Chúng ta cần trả hóa đơn riêng từng người.

客户要求我们提供完整的账单记录。
Kèhù yāoqiú wǒmen tígōng wánzhěng de zhàngdān jìlù.
Khách hàng yêu cầu chúng tôi cung cấp hồ sơ hóa đơn đầy đủ.

这是一份未付账单,请尽快结清。
Zhè shì yí fèn wèi fù zhàngdān, qǐng jǐnkuài jiéqīng.
Đây là một hóa đơn chưa thanh toán, xin thanh toán sớm.

电子账单已经发送到你的邮箱。
Diànzǐ zhàngdān yǐjīng fāsòng dào nǐ de yóuxiāng.
Hóa đơn điện tử đã được gửi tới email của bạn.

医院会在出院时给你结账单。
Yīyuàn huì zài chūyuàn shí gěi nǐ jié zhàngdān.
Bệnh viện sẽ đưa hóa đơn thanh toán khi bạn xuất viện.

我对这项费用的账单有疑问。
Wǒ duì zhè xiàng fèiyòng de zhàngdān yǒu yíwèn.
Tôi có thắc mắc về hóa đơn khoản phí này.

如果账单过期,你需要支付滞纳金。
Rúguǒ zhàngdān guòqī, nǐ xūyào zhīfù zhìnà jīn.
Nếu hóa đơn quá hạn, bạn sẽ phải trả phí phạt trễ hạn.

请把账单和发票一并提交给财务部。
Qǐng bǎ zhàngdān hé fāpiào yìbìng tíjiāo gěi cáiwù bù.
Xin nộp cả hóa đơn và xuất hóa đơn cho bộ phận tài chính.

我想打印这份账单的副本。
Wǒ xiǎng dǎyìn zhè fèn zhàngdān de fùběn.
Tôi muốn in một bản sao của hóa đơn này.

餐厅的账单上多收了费用,我们要求退还。
Cāntīng de zhàngdān shàng duō shōu le fèiyòng, wǒmen yāoqiú tuìhuán.
Hóa đơn nhà hàng đã thu thừa phí, chúng tôi yêu cầu hoàn tiền.

你可以选择分期支付账单。
Nǐ kěyǐ xuǎnzé fēnqī zhīfù zhàngdān.
Bạn có thể chọn trả hóa đơn theo kỳ.

我们每月都会收到水费账单。
Wǒmen měi yuè dōu huì shōudào shuǐfèi zhàngdān.
Chúng tôi nhận hóa đơn tiền nước hàng tháng.

账单明细里写着每笔服务费的具体金额。
Zhàngdān míngxì lǐ xiězhe měi bǐ fúwù fèi de jùtǐ jīn’é.
Trong chi tiết hóa đơn có ghi rõ số tiền từng khoản phí dịch vụ.

这张信用卡账单已经结清。
Zhè zhāng xìnyòngkǎ zhàngdān yǐjīng jiéqīng.
Hóa đơn thẻ tín dụng này đã được thanh toán xong.

请保留每月账单以便核算费用。
Qǐng bǎoliú měi yuè zhàngdān yǐbiàn hésuàn fèiyòng.
Xin giữ hóa đơn hàng tháng để kiểm toán chi phí.

我发现账单上有未授权的消费。
Wǒ fāxiàn zhàngdān shàng yǒu wèi shòuquán de xiāofèi.
Tôi phát hiện có khoản tiêu dùng chưa được ủy quyền trên hóa đơn.

你可以通过银行转账来支付账单。
Nǐ kěyǐ tōngguò yínháng zhuǎnzhàng lái zhīfù zhàngdān.
Bạn có thể thanh toán hóa đơn qua chuyển khoản ngân hàng.

账单打印在页面的右上角。
Zhàngdān dǎyìn zài yèmiàn de yòushàngjiǎo.
Hóa đơn được in ở góc trên bên phải trang.

我们需要核对过去一年的账单记录。
Wǒmen xūyào héduì guòqù yì nián de zhàngdān jìlù.
Chúng ta cần kiểm tra hồ sơ hóa đơn của năm trước.

酒店在退房时会把房费账单结算清楚。
Jiǔdiàn zài tuìfáng shí huì bǎ fángfèi zhàngdān jiésuàn qīngchu.
Khách sạn sẽ thanh toán cước phòng khi trả phòng.

我收到一张来自运营商的账单通知。
Wǒ shōudào yì zhāng láizì yùnyíng shāng de zhàngdān tōngzhī.
Tôi nhận được thông báo hóa đơn từ nhà mạng.

他们要求我们在七天内付清账单。
Tāmen yāoqiú wǒmen zài qī tiān nèi fùqīng zhàngdān.
Họ yêu cầu chúng tôi thanh toán hóa đơn trong vòng bảy ngày.

账单上的地址填写错误,请更正。
Zhàngdān shàng de dìzhǐ tiánxiě cuòwù, qǐng gēngzhèng.
Địa chỉ trên hóa đơn ghi sai, xin sửa lại.

我想查询过去三个月的账单明细。
Wǒ xiǎng cháxún guòqù sān ge yuè de zhàngdān míngxì.
Tôi muốn tra cứu chi tiết hóa đơn ba tháng trước.

账单错误导致了重复收费。
Zhàngdān cuòwù dǎozhì le chóngfù shōufèi.
Lỗi hóa đơn đã dẫn đến thu phí trùng lặp.

这笔服务费将在下一个账单中扣除。
Zhè bǐ fúwù fèi jiāng zài xià yí ge zhàngdān zhōng kòuchú.
Khoản phí dịch vụ này sẽ được trừ trong hóa đơn tiếp theo.

请把账单寄到公司财务部门。
Qǐng bǎ zhàngdān jì dào gōngsī cáiwù bùmén.
Xin gửi hóa đơn về bộ phận tài chính công ty.

你可以在网上支付你的医疗账单。
Nǐ kěyǐ zài wǎngshàng zhīfù nǐ de yīliáo zhàngdān.
Bạn có thể thanh toán hóa đơn y tế của mình trực tuyến.

收到账单后请及时核对与付款。
Shōudào zhàngdān hòu qǐng jíshí héduì yǔ fùkuǎn.
Sau khi nhận hóa đơn xin kiểm tra và thanh toán kịp thời.

账单显示应用内购买的项目。
Zhàngdān xiǎnshì yìngyòng nèi gòumǎi de xiàngmù.
Hóa đơn hiển thị các mục mua trong ứng dụng.

银行每月会邮寄信用卡账单给客户。
Yínháng měi yuè huì yóujì xìnyòngkǎ zhàngdān gěi kèhù.
Ngân hàng sẽ gửi hóa đơn thẻ tín dụng hàng tháng cho khách hàng.

我们发现多张账单的抬头不一致。
Wǒmen fāxiàn duō zhāng zhàngdān de táitóu bù yīzhì.
Chúng tôi phát hiện nhiều hóa đơn có phần tiêu đề không thống nhất.

账单到期日是下个月的第五天。
Zhàngdān dàoqī rì shì xià gè yuè de dì wǔ tiān.
Hạn thanh toán hóa đơn là ngày thứ năm của tháng tới.

客户要求把账单拆分为几份小额账单。
Kèhù yāoqiú bǎ zhàngdān chāifēn wèi jǐ fèn xiǎo’é zhàngdān.
Khách hàng yêu cầu chia hóa đơn thành vài hóa đơn nhỏ.

账单结算后会出具收据作为凭证。
Zhàngdān jiésuàn hòu huì chūjù shōujù zuòwéi píngzhèng.
Sau khi thanh toán hóa đơn sẽ cấp biên lai làm chứng từ.

请在App中下载你的消费账单。
Qǐng zài App zhōng xiàzài nǐ de xiāofèi zhàngdān.
Vui lòng tải hóa đơn tiêu dùng của bạn trong ứng dụng.

账单上注明了每项服务的税费。
Zhàngdān shàng zhùmíng le měi xiàng fúwù de shuìfèi.
Trên hóa đơn ghi rõ thuế và phí của từng dịch vụ.

如果对账单有异议,请及时联系客户服务。
Rúguǒ duì zhàngdān yǒu yìyì, qǐng jíshí liánxì kèhù fúwù.
Nếu có tranh chấp về hóa đơn, xin liên hệ dịch vụ khách hàng kịp thời.

账单调整后我们会重新发送给你。
Zhàngdān tiáozhěng hòu wǒmen huì chóngxīn fāsòng gěi nǐ.
Sau khi điều chỉnh hóa đơn chúng tôi sẽ gửi lại cho bạn.

请保管好你所有的账单记录以备报销或核对。
Qǐng bǎoguǎn hǎo nǐ suǒyǒu de zhàngdān jìlù yǐ bèi bàoxiāo huò héduì.
Xin giữ cẩn thận tất cả hồ sơ hóa đơn của bạn để làm thủ tục hoàn ứng hoặc kiểm tra.

  1. Gợi ý thực tế & cách dùng

Trong ngữ cảnh ăn uống/nhà hàng, 账单 = bill, còn 买单 (mǎidān) / 结账 (jiézhàng) là động từ “đi trả tiền”.

Trong dịch vụ/tiện ích, 账单 hàng tháng (电费/水费/天然气/手机话费) thường được gửi theo chu kỳ; hãy kiểm tra 账单到期日 để tránh phí trễ hạn.

Đối với kế toán doanh nghiệp, 账单 có thể là chứng từ nội bộ; để khấu trừ chi phí hoặc kê khai thuế thường cần 发票 hợp lệ.

电子账单 ngày càng phổ biến — ưu điểm: nhanh, dễ lưu trữ, tra cứu. Nhược điểm: một số nơi vẫn yêu cầu bản giấy để làm thủ tục.

账单 (zhàngdān) là một từ rất quan trọng và thường xuyên xuất hiện trong các lĩnh vực kinh doanh, thương mại, tài chính, ngân hàng, tiêu dùng, nhà hàng, khách sạn, điện nước, viễn thông,… Đây là từ chỉ giấy tờ, bảng kê các khoản tiền phải trả hoặc đã trả, tương tự như “hóa đơn thanh toán” hoặc “bảng kê chi phí” trong tiếng Việt.

  1. Cấu tạo từ và ý nghĩa từng phần

账 (zhàng): tài khoản, sổ sách, sổ ghi chép tiền bạc (giống như “sổ kế toán”).

单 (dān): tờ đơn, phiếu, danh sách, biểu mẫu.

Ghép lại:
→ 账单 (zhàngdān) có nghĩa là bảng kê chi tiết các khoản tiền cần thanh toán hoặc đã phát sinh.
Nói cách khác, 账单 chính là bảng liệt kê các khoản chi phí, thu chi, nợ, hoặc phí dịch vụ có liên quan đến một giao dịch hay hoạt động cụ thể.

  1. Nghĩa tiếng Việt

账单 có thể dịch sang tiếng Việt tùy theo ngữ cảnh là:

Hóa đơn thanh toán

Bảng kê chi phí

Phiếu tính tiền

Bảng sao kê

Giấy báo nợ

  1. Loại từ

Danh từ (名词): chỉ chứng từ hoặc bảng liệt kê chi phí / số tiền phải trả hoặc đã trả.
Không dùng như động từ.

  1. Giải thích chi tiết từng ý nghĩa và phạm vi sử dụng
    (1) Bảng kê tiền phải trả trong giao dịch, ăn uống, khách sạn, dịch vụ v.v.

Giải thích:
Khi bạn dùng dịch vụ (ăn uống, khách sạn, taxi, điện nước…), bên cung cấp dịch vụ sẽ đưa cho bạn 账单 để bạn biết mình phải trả bao nhiêu.

Ví dụ:

请把账单拿来,我要结账。
(Qǐng bǎ zhàngdān nálái, wǒ yào jiézhàng.)
→ Làm ơn mang hóa đơn thanh toán lại, tôi muốn trả tiền.

服务员,请给我看一下账单。
(Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ kàn yīxià zhàngdān.)
→ Phục vụ, làm ơn cho tôi xem hóa đơn.

昨天饭店的账单我已经付了。
(Zuótiān fàndiàn de zhàngdān wǒ yǐjīng fù le.)
→ Hóa đơn của nhà hàng hôm qua tôi đã thanh toán rồi.

酒店前台给了我们一张账单。
(Jiǔdiàn qiántái gěi le wǒmen yī zhāng zhàngdān.)
→ Lễ tân khách sạn đã đưa cho chúng tôi một tờ hóa đơn.

我看错了账单上的金额。
(Wǒ kàn cuò le zhàngdān shàng de jīn’é.)
→ Tôi đã nhìn nhầm số tiền ghi trên hóa đơn.

(2) Bảng kê chi phí / sao kê tài khoản ngân hàng, điện, nước, điện thoại, Internet

Giải thích:
Trong lĩnh vực tài chính hoặc dịch vụ công, 账单 là giấy báo liệt kê số tiền bạn phải trả trong kỳ (tháng, quý, năm).

Ví dụ:

这个月的电费账单已经出来了。
(Zhège yuè de diànfèi zhàngdān yǐjīng chūlái le.)
→ Hóa đơn tiền điện tháng này đã có rồi.

我收到银行寄来的信用卡账单。
(Wǒ shōudào yínháng jì lái de xìnyòngkǎ zhàngdān.)
→ Tôi nhận được bảng sao kê thẻ tín dụng do ngân hàng gửi đến.

手机账单显示我打了太多国际电话。
(Shǒujī zhàngdān xiǎnshì wǒ dǎ le tài duō guójì diànhuà.)
→ Hóa đơn điện thoại cho thấy tôi đã gọi quá nhiều cuộc quốc tế.

水费、煤气费的账单都在桌子上。
(Shuǐfèi, méiqìfèi de zhàngdān dōu zài zhuōzi shàng.)
→ Hóa đơn nước và khí gas đều ở trên bàn.

每个月的账单可以在网上查询。
(Měi gè yuè de zhàngdān kěyǐ zài wǎngshàng cháxún.)
→ Hóa đơn hàng tháng có thể tra trực tuyến.

(3) Bảng kê thanh toán giữa doanh nghiệp, nhà cung cấp, hoặc khách hàng

Giải thích:
Trong lĩnh vực kinh doanh, “账单” có thể chỉ bảng kê công nợ, giấy báo thanh toán giữa hai bên trong giao dịch thương mại.

Ví dụ:

供应商给我们寄来了上个月的账单。
(Gōngyìngshāng gěi wǒmen jì lái le shàng gè yuè de zhàngdān.)
→ Nhà cung cấp đã gửi cho chúng tôi bảng kê công nợ tháng trước.

请核对一下这份账单是否正确。
(Qǐng héduì yīxià zhè fèn zhàngdān shìfǒu zhèngquè.)
→ Xin vui lòng kiểm tra xem bảng kê này có chính xác không.

我们公司每季度都会对客户的账单进行审核。
(Wǒmen gōngsī měi jìdù dōu huì duì kèhù de zhàngdān jìnxíng shěnhé.)
→ Công ty chúng tôi kiểm tra hóa đơn của khách hàng hàng quý.

你上次付款的账单我找不到了。
(Nǐ shàng cì fùkuǎn de zhàngdān wǒ zhǎo bú dào le.)
→ Tôi không tìm thấy hóa đơn thanh toán lần trước của bạn.

  1. Một số cụm từ thường gặp với “账单”
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    电费账单 diànfèi zhàngdān hóa đơn tiền điện
    水费账单 shuǐfèi zhàngdān hóa đơn tiền nước
    电话账单 diànhuà zhàngdān hóa đơn điện thoại
    信用卡账单 xìnyòngkǎ zhàngdān bảng sao kê thẻ tín dụng
    医疗账单 yīliáo zhàngdān hóa đơn viện phí
    客户账单 kèhù zhàngdān bảng kê công nợ khách hàng
    月度账单 yuèdù zhàngdān hóa đơn tháng
    在线账单 zàixiàn zhàngdān hóa đơn trực tuyến
    打印账单 dǎyìn zhàngdān in hóa đơn
    结算账单 jiésuàn zhàngdān hóa đơn quyết toán
    电子账单 diànzǐ zhàngdān hóa đơn điện tử
    对账单 duì zhàngdān bảng đối chiếu công nợ
  2. Mẫu câu tiêu biểu

您的账单一共是三百二十块。
(Nín de zhàngdān yīgòng shì sānbǎi èrshí kuài.)
→ Hóa đơn của quý khách tổng cộng là 320 tệ.

我想核对一下上个月的账单。
(Wǒ xiǎng héduì yīxià shàng gè yuè de zhàngdān.)
→ Tôi muốn đối chiếu lại hóa đơn của tháng trước.

这个账单上有两项是重复的。
(Zhège zhàngdān shàng yǒu liǎng xiàng shì chóngfù de.)
→ Trong hóa đơn này có hai khoản bị lặp lại.

请把这张账单打印出来。
(Qǐng bǎ zhè zhāng zhàngdān dǎyìn chūlái.)
→ Vui lòng in hóa đơn này ra.

我们提供电子账单服务。
(Wǒmen tígōng diànzǐ zhàngdān fúwù.)
→ Chúng tôi cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử.

酒店会在退房时出示账单。
(Jiǔdiàn huì zài tuìfáng shí chūshì zhàngdān.)
→ Khách sạn sẽ đưa hóa đơn khi làm thủ tục trả phòng.

  1. Phân biệt giữa 账单 (zhàngdān), 发票 (fāpiào) và 收据 (shōujù)
    Từ Phiên âm Nghĩa Đặc điểm
    账单 zhàngdān Bảng kê chi phí, hóa đơn thanh toán Liệt kê số tiền phải trả, có thể chưa có giá trị pháp lý về thuế, chỉ là thông tin thanh toán.
    收据 shōujù Biên lai, phiếu thu Bằng chứng đã nhận tiền, thường do bên thu cấp.
    发票 fāpiào Hóa đơn (có giá trị pháp lý) Chứng từ do cơ quan thuế quản lý, dùng để khai thuế hoặc báo cáo tài chính.

Ví dụ so sánh:

饭店给你账单,你付钱以后,他们再开发票或收据。
(Fàndiàn gěi nǐ zhàngdān, nǐ fù qián yǐhòu, tāmen zài kāi fāpiào huò shōujù.)
→ Nhà hàng đưa bạn hóa đơn thanh toán, sau khi bạn trả tiền, họ mới viết hóa đơn đỏ hoặc biên lai.

  1. Một số tình huống thực tế sử dụng từ “账单”

在餐厅:
服务员:先生,您的账单一共是两百八十元。
(Fúwùyuán: Xiānsheng, nín de zhàngdān yīgòng shì liǎng bǎi bāshí yuán.)
→ Phục vụ: Thưa ngài, hóa đơn của ngài tổng cộng là 280 tệ.

在银行:
我每月都会收到一份信用卡账单。
(Wǒ měi yuè dōu huì shōudào yī fèn xìnyòngkǎ zhàngdān.)
→ Tôi nhận được bảng sao kê thẻ tín dụng hàng tháng.

在公司财务:
请核对一下供应商发来的账单。
(Qǐng héduì yīxià gōngyìngshāng fā lái de zhàngdān.)
→ Xin kiểm tra bảng kê chi phí do nhà cung cấp gửi đến.

在网络服务:
网络服务公司会通过邮箱发送电子账单。
(Wǎngluò fúwù gōngsī huì tōngguò yóuxiāng fāsòng diànzǐ zhàngdān.)
→ Công ty dịch vụ mạng sẽ gửi hóa đơn điện tử qua email.

  1. Tổng kết

Từ: 账单 (zhàngdān)

Loại từ: Danh từ

Nghĩa: Hóa đơn, bảng kê chi phí, sao kê, bảng thanh toán.

Phạm vi dùng: Nhà hàng, khách sạn, ngân hàng, điện nước, doanh nghiệp, công ty.

Thường đi với: 开账单 (xuất hóa đơn), 打印账单 (in hóa đơn), 查看账单 (xem hóa đơn), 对账单 (đối chiếu hóa đơn).

Phân biệt:

账单 → liệt kê tiền phải trả

收据 → xác nhận đã nhận tiền

发票 → chứng từ thuế hợp pháp

账单 (zhàng dān) là một danh từ tiếng Trung rất thường gặp trong lĩnh vực kế toán, ngân hàng, thương mại, dịch vụ và sinh hoạt hàng ngày, mang nghĩa là hóa đơn, bảng kê, bảng thanh toán, hoặc bảng sao kê.

  1. Giải thích chi tiết

Từ loại: 名词 (Danh từ)

Phiên âm: zhàng dān

Nghĩa tiếng Việt: Hóa đơn, bảng kê, bảng tính tiền, bảng sao kê, phiếu thanh toán

Nghĩa tiếng Anh: Bill / Statement / Invoice

  1. Cấu tạo từ

账 (zhàng): sổ sách, tài khoản, khoản tiền

单 (dān): tờ, phiếu, bảng kê
→ 账单 nghĩa gốc là “bảng kê các khoản trong sổ” → hiểu là bảng ghi chép chi tiết các khoản phải trả hoặc đã thanh toán.

  1. Ý nghĩa và phạm vi sử dụng

“账单” có thể dùng trong nhiều lĩnh vực:

Ngữ cảnh Nghĩa cụ thể
Nhà hàng / Khách sạn Hóa đơn thanh toán (bill)
Điện, nước, điện thoại, Internet Hóa đơn dịch vụ hàng tháng
Ngân hàng / Thẻ tín dụng Bảng sao kê giao dịch (statement)
Kinh doanh / Thương mại Bảng tính tiền, phiếu thanh toán

  1. Các cụm từ thường gặp
    Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    水电账单 shuǐ diàn zhàng dān Hóa đơn tiền điện nước
    信用卡账单 xìn yòng kǎ zhàng dān Bảng sao kê thẻ tín dụng
    结账单 jié zhàng dān Phiếu thanh toán (bảng tính tiền cuối cùng)
    电子账单 diàn zǐ zhàng dān Hóa đơn điện tử
    月度账单 yuè dù zhàng dān Hóa đơn/thông báo hàng tháng
    发票账单 fā piào zhàng dān Hóa đơn kèm bảng kê
    客户账单 kè hù zhàng dān Bảng kê của khách hàng
    账单金额 zhàng dān jīn é Số tiền trên hóa đơn
    支付账单 zhī fù zhàng dān Thanh toán hóa đơn
    打印账单 dǎ yìn zhàng dān In hóa đơn / bảng kê
  2. Mẫu câu ví dụ cơ bản

请给我账单。
Qǐng gěi wǒ zhàng dān.
Xin vui lòng cho tôi hóa đơn.

这张账单有错误。
Zhè zhāng zhàng dān yǒu cuò wù.
Hóa đơn này có sai sót.

账单已经结清了。
Zhàng dān yǐ jīng jié qīng le.
Hóa đơn đã được thanh toán xong.

我还没收到本月的账单。
Wǒ hái méi shōu dào běn yuè de zhàng dān.
Tôi vẫn chưa nhận được hóa đơn tháng này.

请核对一下账单金额。
Qǐng hé duì yí xià zhàng dān jīn é.
Xin vui lòng kiểm tra lại số tiền trên hóa đơn.

  1. Ví dụ mở rộng (thực tế trong thương mại & đời sống)

你能帮我打印一张账单吗?
Nǐ néng bāng wǒ dǎ yìn yì zhāng zhàng dān ma?
Bạn có thể in giúp tôi một bản hóa đơn không?

餐厅的账单上包括服务费。
Cān tīng de zhàng dān shàng bāo kuò fú wù fèi.
Trên hóa đơn của nhà hàng có tính cả phí phục vụ.

我的信用卡账单显示上个月消费太多。
Wǒ de xìn yòng kǎ zhàng dān xiǎn shì shàng gè yuè xiāo fèi tài duō.
Bảng sao kê thẻ tín dụng của tôi cho thấy tháng trước tôi chi tiêu quá nhiều.

酒店前台正在核对客人的账单。
Jiǔ diàn qián tái zhèng zài hé duì kè rén de zhàng dān.
Lễ tân khách sạn đang kiểm tra hóa đơn của khách.

我已经通过网上支付账单了。
Wǒ yǐ jīng tōng guò wǎng shàng zhī fù zhàng dān le.
Tôi đã thanh toán hóa đơn qua mạng rồi.

  1. Thêm 20 ví dụ chi tiết

账单上要写清楚每一项费用。
Zhàng dān shàng yào xiě qīng chǔ měi yí xiàng fèi yòng.
Trên hóa đơn cần ghi rõ từng khoản chi phí.

客户要求提供详细账单。
Kè hù yāo qiú tí gōng xiáng xì zhàng dān.
Khách hàng yêu cầu cung cấp bảng kê chi tiết.

账单是结算的重要依据。
Zhàng dān shì jié suàn de zhòng yào yī jù.
Hóa đơn là căn cứ quan trọng để quyết toán.

我收到银行发来的电子账单。
Wǒ shōu dào yín háng fā lái de diàn zǐ zhàng dān.
Tôi đã nhận được hóa đơn điện tử do ngân hàng gửi đến.

请确认账单上的金额是否正确。
Qǐng què rèn zhàng dān shàng de jīn é shì fǒu zhèng què.
Xin xác nhận xem số tiền trên hóa đơn có đúng không.

每个月我都会核对信用卡账单。
Měi gè yuè wǒ dōu huì hé duì xìn yòng kǎ zhàng dān.
Mỗi tháng tôi đều đối chiếu bảng sao kê thẻ tín dụng.

账单应由财务部门审核。
Zhàng dān yīng yóu cái wù bù mén shěn hé.
Hóa đơn nên được bộ phận tài vụ kiểm tra.

请在账单上签名确认。
Qǐng zài zhàng dān shàng qiān míng què rèn.
Xin ký xác nhận trên hóa đơn.

如果账单有问题,请尽快联系我们。
Rú guǒ zhàng dān yǒu wèn tí, qǐng jǐn kuài lián xì wǒ men.
Nếu có vấn đề với hóa đơn, xin liên hệ với chúng tôi ngay.

他把所有的账单都整理得很整齐。
Tā bǎ suǒ yǒu de zhàng dān dōu zhěng lǐ de hěn zhěng qí.
Anh ấy sắp xếp tất cả các hóa đơn rất ngăn nắp.

这家餐厅的账单明细很清楚。
Zhè jiā cān tīng de zhàng dān míng xì hěn qīng chǔ.
Hóa đơn chi tiết của nhà hàng này rất rõ ràng.

我要求重新开一张账单。
Wǒ yāo qiú chóng xīn kāi yì zhāng zhàng dān.
Tôi yêu cầu lập lại một hóa đơn mới.

酒店账单包含早餐费用。
Jiǔ diàn zhàng dān bāo hán zǎo cān fèi yòng.
Hóa đơn khách sạn bao gồm phí bữa sáng.

系统自动生成账单。
Xì tǒng zì dòng shēng chéng zhàng dān.
Hệ thống tự động tạo hóa đơn.

账单日期写错了,需要修改。
Zhàng dān rì qī xiě cuò le, xū yào xiū gǎi.
Ngày trên hóa đơn bị ghi sai, cần sửa lại.

我们的账单周期是每月一次。
Wǒmen de zhàng dān zhōu qī shì měi yuè yí cì.
Chu kỳ lập hóa đơn của chúng tôi là mỗi tháng một lần.

请将账单寄到我们的公司地址。
Qǐng jiāng zhàng dān jì dào wǒ men de gōng sī dì zhǐ.
Vui lòng gửi hóa đơn đến địa chỉ công ty chúng tôi.

我想查询上个月的账单记录。
Wǒ xiǎng chá xún shàng gè yuè de zhàng dān jì lù.
Tôi muốn tra cứu bản ghi hóa đơn của tháng trước.

账单必须盖章才有效。
Zhàng dān bì xū gài zhāng cái yǒu xiào.
Hóa đơn phải được đóng dấu mới có hiệu lực.

账单金额与实际付款不符。
Zhàng dān jīn é yǔ shí jì fù kuǎn bù fú.
Số tiền trên hóa đơn không khớp với khoản thanh toán thực tế.

  1. Phân biệt 收据 và 账单
    So sánh 收据 (shōu jù) 账单 (zhàng dān)
    Nghĩa chính Biên lai, giấy biên nhận Hóa đơn, bảng kê chi tiết
    Người phát hành Bên nhận tiền Bên cung cấp dịch vụ hoặc hàng hóa
    Thời điểm dùng Sau khi thanh toán Trước hoặc sau khi thanh toán
    Mục đích Xác nhận đã nhận tiền Thông báo số tiền cần trả hoặc đã trả
    Ví dụ 交房租后收到收据。 每月都会寄来电费账单。
  2. Định nghĩa chi tiết

账单 nghĩa là hóa đơn, bảng kê chi phí, phiếu thanh toán, dùng để ghi lại các khoản tiền phải trả hoặc đã thanh toán trong một giao dịch, dịch vụ, hoặc hợp đồng mua bán.

Nói cách khác, 账单 là tài liệu thể hiện danh sách chi tiết các khoản chi tiêu, hàng hóa, dịch vụ cùng với số tiền tương ứng.

Ví dụ:

Khi ăn ở nhà hàng, nhân viên sẽ đưa 账单 để khách kiểm tra và thanh toán.

Trong công ty, kế toán lập 账单 để ghi nhận các khoản chi phí hoặc thu nhập.

Khi mua hàng online, hệ thống sẽ tự động tạo 电子账单 (hóa đơn điện tử).

  1. Loại từ

Danh từ (名词)

  1. Các cách dùng phổ biến

餐厅账单 (cāntīng zhàngdān): hóa đơn nhà hàng

水电账单 (shuǐdiàn zhàngdān): hóa đơn nước và điện

医疗账单 (yīliáo zhàngdān): hóa đơn viện phí

信用卡账单 (xìnyòngkǎ zhàngdān): sao kê thẻ tín dụng

手机账单 (shǒujī zhàngdān): hóa đơn điện thoại

电子账单 (diànzǐ zhàngdān): hóa đơn điện tử

  1. Giải thích ý nghĩa sâu hơn

“账单” không chỉ đơn thuần là giấy tờ thanh toán, mà còn thể hiện trách nhiệm tài chính và minh bạch giao dịch. Trong thương mại quốc tế, hóa đơn (账单) thường là chứng từ kế toán quan trọng để chứng minh giao dịch giữa bên mua và bên bán.

Ví dụ:

Trong công ty xuất nhập khẩu, 账单 là căn cứ để thanh toán giữa hai bên đối tác.

Trong dịch vụ tài chính, 账单 giúp người dùng quản lý chi tiêu hàng tháng.

  1. Mẫu câu tiếng Trung có từ 账单 kèm pinyin và tiếng Việt

请给我账单。
Qǐng gěi wǒ zhàngdān.
Làm ơn đưa tôi hóa đơn.

我还没有收到上个月的账单。
Wǒ hái méiyǒu shōudào shàng gè yuè de zhàngdān.
Tôi vẫn chưa nhận được hóa đơn của tháng trước.

这张账单有错误,请检查一下。
Zhè zhāng zhàngdān yǒu cuòwù, qǐng jiǎnchá yíxià.
Hóa đơn này có lỗi, vui lòng kiểm tra lại.

您的账单总金额是一千二百元。
Nín de zhàngdān zǒng jīn’é shì yì qiān èr bǎi yuán.
Tổng số tiền trong hóa đơn của ngài là 1.200 tệ.

我想看一下账单的明细。
Wǒ xiǎng kàn yíxià zhàngdān de míngxì.
Tôi muốn xem chi tiết hóa đơn.

请把账单开在公司名下。
Qǐng bǎ zhàngdān kāi zài gōngsī míngxià.
Làm ơn viết hóa đơn theo tên công ty.

账单已经寄到您的邮箱。
Zhàngdān yǐjīng jì dào nín de yóuxiāng.
Hóa đơn đã được gửi đến hộp thư của bạn.

这份账单包括所有费用。
Zhè fèn zhàngdān bāokuò suǒyǒu fèiyòng.
Hóa đơn này bao gồm toàn bộ chi phí.

客人要求分开结账,所以有两张账单。
Kèrén yāoqiú fēnkāi jiézhàng, suǒyǐ yǒu liǎng zhāng zhàngdān.
Khách yêu cầu thanh toán riêng, nên có hai hóa đơn.

如果您对账单有疑问,请联系我们。
Rúguǒ nín duì zhàngdān yǒu yíwèn, qǐng liánxì wǒmen.
Nếu bạn có thắc mắc về hóa đơn, xin hãy liên hệ với chúng tôi.

我每个月都会检查信用卡账单。
Wǒ měi gè yuè dōu huì jiǎnchá xìnyòngkǎ zhàngdān.
Tôi kiểm tra sao kê thẻ tín dụng mỗi tháng.

酒店前台帮我打印了账单。
Jiǔdiàn qiántái bāng wǒ dǎyìn le zhàngdān.
Lễ tân khách sạn đã in hóa đơn giúp tôi.

账单显示您已经付款成功。
Zhàngdān xiǎnshì nín yǐjīng fùkuǎn chénggōng.
Hóa đơn cho thấy bạn đã thanh toán thành công.

请核对账单上的金额。
Qǐng héduì zhàngdān shàng de jīn’é.
Xin đối chiếu số tiền trên hóa đơn.

我不小心把账单弄丢了。
Wǒ bù xiǎoxīn bǎ zhàngdān nòng diū le.
Tôi vô ý làm mất hóa đơn rồi.

账单日期是昨天。
Zhàngdān rìqī shì zuótiān.
Ngày trên hóa đơn là hôm qua.

账单上有服务费吗?
Zhàngdān shàng yǒu fúwù fèi ma?
Trên hóa đơn có phí dịch vụ không?

请发我一份电子账单。
Qǐng fā wǒ yí fèn diànzǐ zhàngdān.
Xin gửi cho tôi một bản hóa đơn điện tử.

这家餐厅的账单总是很详细。
Zhè jiā cāntīng de zhàngdān zǒng shì hěn xiángxì.
Hóa đơn của nhà hàng này luôn rất chi tiết.

他检查账单后才付款。
Tā jiǎnchá zhàngdān hòu cái fùkuǎn.
Anh ấy chỉ thanh toán sau khi kiểm tra hóa đơn.

我收到了医院寄来的账单。
Wǒ shōudào le yīyuàn jì lái de zhàngdān.
Tôi đã nhận được hóa đơn gửi từ bệnh viện.

我想要一张正式的账单。
Wǒ xiǎng yào yì zhāng zhèngshì de zhàngdān.
Tôi muốn có một hóa đơn chính thức.

银行每月会寄账单给客户。
Yínháng měi yuè huì jì zhàngdān gěi kèhù.
Ngân hàng sẽ gửi sao kê cho khách hàng mỗi tháng.

他不小心付错了账单。
Tā bù xiǎoxīn fù cuò le zhàngdān.
Anh ấy đã thanh toán nhầm hóa đơn.

这笔账单已经结清。
Zhè bǐ zhàngdān yǐjīng jiéqīng.
Khoản hóa đơn này đã được thanh toán xong.

账单金额和实际消费不符。
Zhàngdān jīn’é hé shíjì xiāofèi bù fú.
Số tiền trong hóa đơn không khớp với chi tiêu thực tế.

服务员忘了打印账单。
Fúwùyuán wàng le dǎyìn zhàngdān.
Nhân viên phục vụ quên in hóa đơn.

每次出差,公司都会报销账单。
Měi cì chūchāi, gōngsī dōu huì bàoxiāo zhàngdān.
Mỗi lần đi công tác, công ty đều hoàn trả chi phí theo hóa đơn.

请帮我合并两个账单。
Qǐng bāng wǒ hébìng liǎng gè zhàngdān.
Xin giúp tôi gộp hai hóa đơn lại.

客户要求附上账单副本。
Kèhù yāoqiú fù shàng zhàngdān fùběn.
Khách hàng yêu cầu đính kèm bản sao của hóa đơn.

账单上写错了名字。
Zhàngdān shàng xiě cuò le míngzì.
Tên trên hóa đơn bị viết sai.

我需要这份账单做报销用。
Wǒ xūyào zhè fèn zhàngdān zuò bàoxiāo yòng.
Tôi cần hóa đơn này để làm hoàn công tác phí.

账单打印出来了吗?
Zhàngdān dǎyìn chūlái le ma?
Hóa đơn đã được in ra chưa?

系统自动生成账单。
Xìtǒng zìdòng shēngchéng zhàngdān.
Hệ thống tự động tạo hóa đơn.

他要求我们重新开一张账单。
Tā yāoqiú wǒmen chóngxīn kāi yì zhāng zhàngdān.
Anh ấy yêu cầu chúng tôi viết lại một hóa đơn mới.

请签字确认账单内容。
Qǐng qiānzì quèrèn zhàngdān nèiróng.
Xin ký tên xác nhận nội dung hóa đơn.

账单需要盖章才有效。
Zhàngdān xūyào gàizhāng cái yǒuxiào.
Hóa đơn cần được đóng dấu mới có hiệu lực.

账单的日期不正确。
Zhàngdān de rìqī bù zhèngquè.
Ngày ghi trên hóa đơn không đúng.

这是您餐厅的消费账单。
Zhè shì nín cāntīng de xiāofèi zhàngdān.
Đây là hóa đơn tiêu dùng của quý khách tại nhà hàng.

他把账单交给财务部门处理。
Tā bǎ zhàngdān jiāo gěi cáiwù bùmén chǔlǐ.
Anh ấy đã giao hóa đơn cho bộ phận tài vụ xử lý.

账单中包含了税费。
Zhàngdān zhōng bāohán le shuìfèi.
Hóa đơn bao gồm cả thuế.

我发现账单上多收了一项费用。
Wǒ fāxiàn zhàngdān shàng duō shōu le yí xiàng fèiyòng.
Tôi phát hiện hóa đơn bị tính thêm một khoản phí.

账单需要公司抬头。
Zhàngdān xūyào gōngsī táitóu.
Hóa đơn cần có tên công ty ở phần tiêu đề.

每个部门都要按时提交账单。
Měi gè bùmén dōu yào àn shí tíjiāo zhàngdān.
Mỗi phòng ban đều phải nộp hóa đơn đúng hạn.

他习惯每周整理账单记录。
Tā xíguàn měi zhōu zhěnglǐ zhàngdān jìlù.
Anh ấy có thói quen sắp xếp lại các bản ghi hóa đơn hàng tuần.

  1. Tổng kết

Từ loại: Danh từ

Nghĩa: Hóa đơn, bảng kê chi phí, phiếu thanh toán

Cách dùng: Thường đi với các từ như 开账单 (lập hóa đơn), 打印账单 (in hóa đơn), 查看账单 (xem hóa đơn), 支付账单 (thanh toán hóa đơn), 电子账单 (hóa đơn điện tử).

账单 (zhàng dān) là một danh từ (名词) trong tiếng Trung, mang nghĩa là hóa đơn, bảng kê, bảng tính tiền, bảng ghi nợ. Đây là một từ rất phổ biến trong đời sống hàng ngày và trong các lĩnh vực thương mại, ngân hàng, khách sạn, nhà hàng, điện nước, viễn thông, tài chính kế toán.

  1. Giải thích chi tiết nghĩa của từ 账单
    a. Phân tích cấu tạo từ

账 (zhàng): nghĩa là tài khoản, sổ sách, khoản tiền, nợ, thu chi. Trong kế toán hay tài chính, “账” là “sổ sách ghi chép tiền bạc”.

单 (dān): nghĩa là phiếu, danh sách, tờ, biểu, đơn, bảng kê.

Ghép lại, 账单 nghĩa là bảng liệt kê các khoản tiền thu chi, hoặc số tiền phải thanh toán, thanh toán định kỳ.

Từ này có thể hiểu là:

“Giấy tờ hoặc tài liệu liệt kê các khoản chi phí, số tiền đã hoặc cần phải trả”.

Tùy theo ngữ cảnh, 账单 có thể dịch sang tiếng Việt là:

Hóa đơn (billing statement)

Bảng kê tiền (bill)

Giấy báo nợ hoặc báo tiền (account statement)

Bảng tính tiền trong nhà hàng, khách sạn (check/bill)

  1. Loại từ

Danh từ (名词) – chỉ một loại chứng từ, tài liệu, bảng ghi chép liên quan đến tài chính hoặc chi tiêu.

  1. Các loại 账单 thường gặp
    Tên gọi tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    水电账单 shuǐ diàn zhàng dān Hóa đơn nước và điện
    电话账单 diàn huà zhàng dān Hóa đơn điện thoại
    信用卡账单 xìn yòng kǎ zhàng dān Bảng sao kê thẻ tín dụng
    房租账单 fáng zū zhàng dān Hóa đơn tiền thuê nhà
    医疗账单 yī liáo zhàng dān Hóa đơn y tế
    酒店账单 jiǔ diàn zhàng dān Bảng thanh toán khách sạn
    餐厅账单 cān tīng zhàng dān Hóa đơn nhà hàng
    月结账单 yuè jié zhàng dān Bảng kê thanh toán theo tháng
  2. Phân biệt giữa 账单, 发票 và 收据
    Từ Nghĩa Đặc điểm
    账单 (zhàng dān) Bảng kê các khoản tiền cần trả hoặc đã trả Liệt kê chi tiết từng khoản tiền, chưa chắc là chứng từ hợp pháp về thuế
    发票 (fā piào) Hóa đơn thuế hợp pháp Là chứng từ do cơ quan thuế cấp, có giá trị pháp lý
    收据 (shōu jù) Biên lai, giấy nhận tiền Là bằng chứng cho việc người bán đã nhận tiền từ người mua
  3. Mẫu câu ví dụ có giải thích chi tiết
    Ví dụ 1:

请给我账单。
Qǐng gěi wǒ zhàngdān.
Xin cho tôi hóa đơn (bảng tính tiền).

→ Dùng trong nhà hàng, khách sạn, hoặc nơi thanh toán.

Ví dụ 2:

服务员,请结账单。
Fúwùyuán, qǐng jié zhàngdān.
Phục vụ ơi, xin vui lòng tính tiền giúp tôi.

→ “结账单” nghĩa là “tính tiền” (kết toán hóa đơn).

Ví dụ 3:

我每个月都会收到信用卡账单。
Wǒ měi gè yuè dōu huì shōu dào xìnyòngkǎ zhàngdān.
Tôi mỗi tháng đều nhận được bảng sao kê thẻ tín dụng.

→ “信用卡账单” là một loại sao kê ngân hàng.

Ví dụ 4:

这份账单上列出了所有的费用。
Zhè fèn zhàngdān shàng liè chū le suǒyǒu de fèiyòng.
Trên bảng kê này liệt kê tất cả các khoản chi phí.

→ “列出” nghĩa là “liệt kê ra”, “费用” là “chi phí”.

Ví dụ 5:

账单的金额不对,请核对一下。
Zhàngdān de jīn’é bú duì, qǐng héduì yíxià.
Số tiền trên hóa đơn không đúng, xin hãy kiểm tra lại.

→ “金额” là “số tiền”; “核对” là “kiểm tra, đối chiếu”.

Ví dụ 6:

他把所有的账单都整理好了。
Tā bǎ suǒyǒu de zhàngdān dōu zhěnglǐ hǎo le.
Anh ấy đã sắp xếp lại tất cả các hóa đơn rồi.

→ “整理账单” nghĩa là sắp xếp, lưu trữ chứng từ tài chính.

Ví dụ 7:

请您签名确认账单。
Qǐng nín qiānmíng quèrèn zhàngdān.
Xin ông/bà ký xác nhận hóa đơn.

→ Dùng trong nhà hàng, khách sạn hoặc doanh nghiệp khi cần chữ ký xác nhận thanh toán.

Ví dụ 8:

公司财务每天都要核对账单。
Gōngsī cáiwù měitiān dōu yào héduì zhàngdān.
Phòng tài chính của công ty phải kiểm tra hóa đơn hàng ngày.

→ “财务” nghĩa là “tài chính, kế toán”.

Ví dụ 9:

酒店把账单发到了我的邮箱里。
Jiǔdiàn bǎ zhàngdān fā dào le wǒ de yóuxiāng lǐ.
Khách sạn đã gửi hóa đơn vào hộp thư điện tử của tôi.

→ “邮箱” là “email”, “发到邮箱” = gửi hóa đơn qua email.

Ví dụ 10:

这两份账单的金额不一致。
Zhè liǎng fèn zhàngdān de jīn’é bù yīzhì.
Số tiền trên hai hóa đơn này không trùng khớp.

→ “不一致” = không thống nhất, không giống nhau.

Ví dụ 11:

我已经付过账单了。
Wǒ yǐjīng fù guò zhàngdān le.
Tôi đã thanh toán hóa đơn rồi.

→ “付账单” = trả tiền hóa đơn.

Ví dụ 12:

这家餐厅的账单上加了服务费。
Zhè jiā cāntīng de zhàngdān shàng jiā le fúwù fèi.
Trên hóa đơn của nhà hàng này có cộng thêm phí phục vụ.

→ “服务费” = phí phục vụ.

Ví dụ 13:

他要求我提供上个月的账单。
Tā yāoqiú wǒ tígōng shàng gè yuè de zhàngdān.
Anh ấy yêu cầu tôi cung cấp hóa đơn của tháng trước.

→ “提供账单” thường dùng trong ngân hàng hoặc công ty.

Ví dụ 14:

账单显示您还有未支付的费用。
Zhàngdān xiǎnshì nín hái yǒu wèi zhīfù de fèiyòng.
Bảng kê cho thấy ông/bà vẫn còn khoản chi phí chưa thanh toán.

→ “显示” = hiển thị, “未支付” = chưa trả.

Ví dụ 15:

请在离开前检查一下账单。
Qǐng zài líkāi qián jiǎnchá yíxià zhàngdān.
Xin kiểm tra lại hóa đơn trước khi rời đi.

→ Câu thường dùng trong khách sạn hoặc nhà hàng.

  1. Một số cụm từ thường đi với 账单
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa
    开账单 kāi zhàngdān Lập hóa đơn, xuất bảng kê
    打印账单 dǎyìn zhàngdān In hóa đơn
    付账单 fù zhàngdān Trả hóa đơn
    核对账单 héduì zhàngdān Đối chiếu hóa đơn
    结账单 jié zhàngdān Thanh toán hóa đơn
    收到账单 shōu dào zhàngdān Nhận được hóa đơn
    邮寄账单 yóujì zhàngdān Gửi hóa đơn qua bưu điện
    电子账单 diànzǐ zhàngdān Hóa đơn điện tử
  2. Tổng kết
    Từ Phiên âm Từ loại Nghĩa chính Mở rộng
    账单 zhàng dān Danh từ (名词) Hóa đơn, bảng kê tiền, giấy báo nợ Dùng trong nhà hàng, ngân hàng, điện nước, khách sạn, thương mại,…

Tóm lại, 账单 (zhàngdān) là tài liệu liệt kê chi tiết các khoản chi phí, số tiền phải trả hoặc đã thanh toán, được sử dụng rất phổ biến trong giao dịch tài chính và thương mại. So với “收据” hay “发票”, “账单” mang tính thông tin và đối chiếu, còn “发票” và “收据” mang tính pháp lý hoặc xác nhận thanh toán.

账单 (zhàngdān) — Giải thích chi tiết

汉字: 账单
Pinyin: zhàngdān
Loại từ: 名词 (danh từ)
Nghĩa tiếng Việt: hóa đơn, bảng thanh toán, tờ kê thanh toán; giấy ghi nợ/chi phí cần thanh toán.
Nghĩa tiếng Anh: bill; statement; invoice (informal); account statement.

Giải thích:
“账单” chỉ một văn bản hoặc danh sách liệt kê các khoản phải trả (ví dụ: tiền điện, tiền nước, tiền nhà, hóa đơn nhà hàng, sao kê thẻ tín dụng). 账单 thường dùng để thông báo số tiền cần thanh toán và có thể là giấy in, email hoặc sao kê điện tử. Ở một số ngữ cảnh 账单 ≈ hóa đơn nhưng 不是发票 (fāpiào) — 发票 là hóa đơn hợp pháp để kê khai thuế, còn 账单 thường là bản kê chi phí/nhắc thanh toán.

Những cách dùng thông dụng & cụm từ liên quan

水电账单 (shuǐ diàn zhàngdān) — hóa đơn nước/điện

电话账单 / 手机账单 (diànhuà zhàngdān / shǒujī zhàngdān) — hóa đơn điện thoại

信用卡账单 (xìnyòngkǎ zhàngdān) — sao kê thẻ tín dụng

医疗账单 (yīliáo zhàngdān) — hóa đơn/chi phí y tế

餐厅账单 / 酒店账单 (cāntīng zhàngdān / jiǔdiàn zhàngdān) — bill nhà hàng / khách sạn

电子账单 (diànzǐ zhàngdān) — hóa đơn điện tử / sao kê điện tử

账单金额 (zhàngdān jīn’é) — số tiền trên hóa đơn

账单明细 (zhàngdān míngxì) — chi tiết hóa đơn

结清账单 (jiéqīng zhàngdān) — thanh toán hết hóa đơn

寄账单 / 发账单 (jì zhàngdān / fā zhàngdān) — gửi hóa đơn

Ngữ pháp / cách kết hợp phổ biến

收到 + 账单:收到账单 (nhận được hóa đơn)

支付 / 支付了 + 账单:支付账单 / 支付了账单 (thanh toán hóa đơn)

查看 + 账单明细:查看账单明细 (xem chi tiết hóa đơn)

账单到期 / 账单未结清:账单到期 (hóa đơn đến hạn);账单未结清 (hóa đơn chưa được thanh toán)

出具 / 开具 + 账单:出具账单 (lập / phát hành hóa đơn)

Phân biệt ngắn: 账单 vs 发票 vs 收据

账单 (zhàngdān): bản kê chi phí / bill / statement — dùng để yêu cầu thanh toán, không nhất thiết là chứng từ thuế.

发票 (fāpiào): hóa đơn chính thức có giá trị kê khai thuế (do cơ quan thuế/nhà cung cấp hợp lệ phát hành).

收据 (shōujù): biên lai/phiếu thu chứng minh đã nhận tiền.
(Trong thực tế: thanh toán → có thể nhận 收据; nếu cần kê khai thuế thì cần 发票; 账单 là bản liệt kê chi phí mà bạn phải trả.)

Ví dụ (mỗi ví dụ gồm: 1) câu tiếng Trung; 2) pinyin; 3) dịch tiếng Việt)

我昨天收到了一张餐厅的账单。
wǒ zuótiān shōudào le yī zhāng cāntīng de zhàngdān.
Hôm qua tôi nhận được một tờ hóa đơn của nhà hàng.

请把账单明细发到我的邮箱。
qǐng bǎ zhàngdān míngxì fā dào wǒ de yóuxiāng.
Xin hãy gửi chi tiết hóa đơn tới email của tôi.

你的信用卡账单已经寄出,请按时还款。
nǐ de xìnyòngkǎ zhàngdān yǐjīng jìchū, qǐng ànshí huánkuǎn.
Sao kê thẻ tín dụng của bạn đã được gửi đi, xin hãy trả nợ đúng hạn.

这个月的水电账单比上个月高了二十个百分点。
zhège yuè de shuǐdiàn zhàngdān bǐ shàng gè yuè gāo le èrshí gè bǎi fēn diǎn.
Hóa đơn nước-điện tháng này cao hơn tháng trước 20 phần trăm.

医院给我开了医疗账单,要我结清费用后才能出院。
yīyuàn gěi wǒ kāi le yīliáo zhàngdān, yào wǒ jiéqīng fèiyòng hòu cáinéng chūyuàn.
Bệnh viện đã đưa cho tôi hóa đơn y tế, yêu cầu tôi thanh toán xong mới được xuất viện.

你可以选择电子账单,不再收到纸质账单。
nǐ kěyǐ xuǎnzé diànzǐ zhàngdān, bù zài shōu dào zhǐzhì zhàngdān.
Bạn có thể chọn hóa đơn điện tử, sẽ không nhận hóa đơn giấy nữa.

酒店结账时,请检查账单是否有误。
jiǔdiàn jiézhàng shí, qǐng jiǎnchá zhàngdān shìfǒu yǒu wù.
Khi trả phòng khách sạn, xin kiểm tra xem hóa đơn có sai sót hay không.

这笔账单未结清,系统会每天提醒你一次。
zhè bǐ zhàngdān wèi jiéqīng, xìtǒng huì měitiān tíxǐng nǐ yīcì.
Hóa đơn này chưa được thanh toán, hệ thống sẽ nhắc bạn mỗi ngày một lần.

请在账单到期前完成付款,以免产生滞纳金。
qǐng zài zhàngdān dàoqī qián wánchéng fùkuǎn, yǐmiǎn chǎnshēng zhìnàjīn.
Xin hoàn thành thanh toán trước khi hóa đơn tới hạn, tránh phát sinh phí trễ hạn.

我们公司每月会向客户寄发电费账单。
wǒmen gōngsī měi yuè huì xiàng kèhù jì fā diànfèi zhàngdān.
Công ty chúng tôi gửi hóa đơn tiền điện cho khách hàng hàng tháng.

请把这笔费用列入下个月的账单。
qǐng bǎ zhè bǐ fèiyòng liè rù xià gè yuè de zhàngdān.
Xin cho khoản phí này vào hóa đơn tháng tới.

他查看了信用卡账单发现有陌生消费。
tā chákàn le xìnyòngkǎ zhàngdān fāxiàn yǒu mòshēng xiāofèi.
Anh ấy xem sao kê thẻ tín dụng và phát hiện có giao dịch lạ.

餐厅服务员把账单放在桌上。
cāntīng fúwùyuán bǎ zhàngdān fàng zài zhuō shàng.
Nhân viên nhà hàng để hóa đơn trên bàn.

如果需要发票,请在结账时说明,账单会注明开票信息。
rúguǒ xūyào fāpiào, qǐng zài jiézhàng shí shuōmíng, zhàngdān huì zhùmíng kāipiào xìnxī.
Nếu cần hóa đơn (phát票), xin nói rõ khi thanh toán, hóa đơn sẽ ghi thông tin xuất hóa đơn.

我想分期付款这笔账单,可以吗?
wǒ xiǎng fēnqī fùkuǎn zhè bǐ zhàngdān, kěyǐ ma?
Tôi muốn trả góp hóa đơn này, có được không?

请把所有消费记录和账单金额核对一遍。
qǐng bǎ suǒyǒu xiāofèi jìlù hé zhàngdān jīn’é héduì yībiàn.
Xin đối chiếu lại tất cả các giao dịch và số tiền trên hóa đơn.

电信公司每月出具电话账单并提供明细。
diànxìn gōngsī měi yuè chūjù diànhuà zhàngdān bìng tígōng míngxì.
Công ty viễn thông phát hành hóa đơn điện thoại hàng tháng và cung cấp chi tiết.

账单已打印,请财务部取走归档。
zhàngdān yǐ dǎyìn, qǐng cáiwù bù qǔ zǒu guīdàng.
Hóa đơn đã in, xin Phòng Tài chính tới lấy để lưu trữ.

我们提供账单分项,方便客户核算每项费用。
wǒmen tígōng zhàngdān fēnxiàng, fāngbiàn kèhù hésuàn měi xiàng fèiyòng.
Chúng tôi cung cấp phân mục trên hóa đơn để khách hàng dễ kiểm tra từng khoản phí.

上个月的账单已经结清,请确认账户余额。
shàng gè yuè de zhàngdān yǐjīng jiéqīng, qǐng quèrèn zhànghù yú’é.
Hóa đơn tháng trước đã được thanh toán xong, xin xác nhận số dư tài khoản.

Một vài hội thoại mẫu ngắn

A: 请问我可以在哪儿查看我的账单?
A: qǐngwèn wǒ kěyǐ zài nǎr chákàn wǒ de zhàngdān?
A: Xin hỏi tôi có thể xem hóa đơn của mình ở đâu?

B: 您可以在网上银行或App里查看电子账单。
B: nín kěyǐ zài wǎng shàng yínháng huò App lǐ chákàn diànzǐ zhàngdān.
B: Ông/bà có thể xem hóa đơn điện tử trên internet banking hoặc trong App.

Gợi ý thực tế khi xử lý 账单

保存账单记录: giữ lại 账单 để đối chiếu, hoàn trả hoặc làm báo cáo chi phí.

核对账单明细: kiểm tra từng khoản mục để tránh bị tính nhầm/chiếm dụng.

要求发票 nếu cần kê khai thuế: 账单不等于发票,若需入账报销需索取发票。

开启电子账单 để tiết kiệm giấy và tiện tra cứu lịch sử.

账单 (zhàngdān)

  1. Giải thích chi tiết:
    “账单” là một danh từ tiếng Trung, có nghĩa là hóa đơn, bảng kê thanh toán, bảng tính tiền. Từ này thường được dùng để chỉ tài liệu ghi chép chi tiết các khoản tiền phải trả hoặc đã trả trong các hoạt động như mua bán, tiêu dùng, dịch vụ, ngân hàng, khách sạn, nhà hàng, v.v.

Cụ thể, “账” nghĩa là “tài khoản, sổ sách kế toán”, còn “单” nghĩa là “đơn, phiếu, tờ giấy”. Khi ghép lại, “账单” mang nghĩa là tờ giấy ghi rõ các khoản chi tiêu, thanh toán hoặc nợ nần.

Trong đời sống hiện đại, “账单” có thể chia thành nhiều loại:

水电账单 (shuǐdiàn zhàngdān): Hóa đơn tiền nước và tiền điện

信用卡账单 (xìnyòngkǎ zhàngdān): Bảng sao kê thẻ tín dụng

购物账单 (gòuwù zhàngdān): Hóa đơn mua hàng

医疗账单 (yīliáo zhàngdān): Hóa đơn viện phí

电话账单 (diànhuà zhàngdān): Hóa đơn tiền điện thoại

“账单” thường được người bán, ngân hàng hoặc công ty dịch vụ gửi cho khách hàng để thông báo số tiền phải thanh toán trong một kỳ hạn nhất định.

Ngoài ra, “账单” cũng có thể chỉ bảng kê nội bộ trong doanh nghiệp để đối chiếu chi phí, công nợ, thu chi tài chính.

  1. Loại từ:
    Danh từ (名词)
  2. Cấu trúc và mẫu câu thường gặp:

收到账单 (shōu dào zhàngdān): nhận được hóa đơn

开账单 (kāi zhàngdān): lập hóa đơn, xuất hóa đơn

支付账单 (zhīfù zhàngdān): thanh toán hóa đơn

打印账单 (dǎyìn zhàngdān): in hóa đơn

核对账单 (héduì zhàngdān): đối chiếu hóa đơn

查询账单 (cháxún zhàngdān): tra cứu hóa đơn

  1. Nhiều ví dụ cụ thể (kèm phiên âm và dịch tiếng Việt):

我昨天收到了信用卡账单。
Wǒ zuótiān shōudào le xìnyòngkǎ zhàngdān.
Hôm qua tôi đã nhận được bảng sao kê thẻ tín dụng.

服务员,请帮我开一下账单。
Fúwùyuán, qǐng bāng wǒ kāi yíxià zhàngdān.
Nhân viên phục vụ, làm ơn giúp tôi in hóa đơn.

你的电话账单太高了,要注意控制通话时间。
Nǐ de diànhuà zhàngdān tài gāo le, yào zhùyì kòngzhì tōnghuà shíjiān.
Hóa đơn điện thoại của bạn quá cao, cần chú ý kiểm soát thời gian gọi.

请在月底前支付所有账单。
Qǐng zài yuèdǐ qián zhīfù suǒyǒu zhàngdān.
Xin hãy thanh toán tất cả các hóa đơn trước cuối tháng.

我查了一下上个月的水电账单。
Wǒ chá le yíxià shàng gè yuè de shuǐdiàn zhàngdān.
Tôi đã kiểm tra hóa đơn tiền điện và nước của tháng trước.

酒店在退房时会给您账单。
Jiǔdiàn zài tuìfáng shí huì gěi nín zhàngdān.
Khách sạn sẽ đưa hóa đơn cho quý khách khi làm thủ tục trả phòng.

我发现账单上有一个错误的收费项目。
Wǒ fāxiàn zhàngdān shàng yǒu yí gè cuòwù de shōufèi xiàngmù.
Tôi phát hiện có một khoản thu sai trên hóa đơn.

请把账单发到我的邮箱。
Qǐng bǎ zhàngdān fā dào wǒ de yóuxiāng.
Xin gửi hóa đơn vào hộp thư điện tử của tôi.

公司每个月都会寄出客户账单。
Gōngsī měi gè yuè dōu huì jìchū kèhù zhàngdān.
Công ty gửi hóa đơn cho khách hàng mỗi tháng.

他还没结清上次的账单。
Tā hái méi jiéqīng shàng cì de zhàngdān.
Anh ta vẫn chưa thanh toán xong hóa đơn lần trước.

这份账单需要经理签字确认。
Zhè fèn zhàngdān xūyào jīnglǐ qiānzì quèrèn.
Hóa đơn này cần có chữ ký xác nhận của giám đốc.

我可以用现金或信用卡支付账单。
Wǒ kěyǐ yòng xiànjīn huò xìnyòngkǎ zhīfù zhàngdān.
Tôi có thể thanh toán hóa đơn bằng tiền mặt hoặc thẻ tín dụng.

餐厅的账单上包括了服务费。
Cāntīng de zhàngdān shàng bāokuò le fúwùfèi.
Trên hóa đơn của nhà hàng có bao gồm phí phục vụ.

账单上的金额和我们计算的不一样。
Zhàngdān shàng de jīn’é hé wǒmen jìsuàn de bù yíyàng.
Số tiền trên hóa đơn không giống với tính toán của chúng tôi.

每个月我都会核对银行账单。
Měi gè yuè wǒ dōu huì héduì yínháng zhàngdān.
Mỗi tháng tôi đều đối chiếu sao kê ngân hàng.

请给我一张详细的账单。
Qǐng gěi wǒ yì zhāng xiángxì de zhàngdān.
Làm ơn cho tôi một hóa đơn chi tiết.

系统可以自动生成电子账单。
Xìtǒng kěyǐ zìdòng shēngchéng diànzǐ zhàngdān.
Hệ thống có thể tự động tạo hóa đơn điện tử.

他拒绝支付那笔账单,因为有误。
Tā jùjué zhīfù nà bǐ zhàngdān, yīnwèi yǒu wù.
Anh ấy từ chối thanh toán hóa đơn đó vì có sai sót.

账单一共是五百八十元。
Zhàngdān yígòng shì wǔbǎi bāshí yuán.
Tổng hóa đơn là 580 tệ.

如果账单有问题,请及时联系我们。
Rúguǒ zhàngdān yǒu wèntí, qǐng jíshí liánxì wǒmen.
Nếu hóa đơn có vấn đề, xin hãy liên hệ với chúng tôi kịp thời.

  1. Tổng kết:

Từ loại: Danh từ (名词)

Nghĩa chính: Hóa đơn, bảng kê thanh toán, bảng tính tiền.

Cụm thường dùng:

收到账单: nhận hóa đơn

开账单: lập hóa đơn

支付账单: thanh toán hóa đơn

查询账单: tra cứu hóa đơn

核对账单: đối chiếu hóa đơn

“账单” là một từ cực kỳ thông dụng trong lĩnh vực tài chính, kế toán, tiêu dùng, thương mại, khách sạn và nhà hàng, biểu thị chứng từ xác nhận chi phí hoặc khoản thanh toán.

账单 (zhàngdān) là một danh từ tiếng Trung, có nghĩa là hóa đơn, bảng kê, phiếu thanh toán, bảng tính tiền — tức là một tài liệu liệt kê chi tiết các khoản phải trả hoặc đã chi tiêu trong một giao dịch, dịch vụ, hay hoạt động tài chính.

  1. Giải thích chi tiết:

账 (zhàng): tài khoản, sổ sách, nợ nần, kế toán.

单 (dān): đơn, phiếu, tờ giấy ghi chép.

Ghép lại, 账单 nghĩa là tờ giấy ghi rõ các khoản tiền, số lượng, nội dung giao dịch, thường dùng để thanh toán hoặc đối chiếu công nợ.

  1. Loại từ:

Danh từ (名词)

  1. Ý nghĩa và cách dùng:

账单 được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau:

Trong nhà hàng, khách sạn → hóa đơn thanh toán (bill).

Trong ngân hàng, thương mại điện tử → bảng kê chi tiết giao dịch (statement, billing).

Trong doanh nghiệp, kế toán → bảng tổng hợp các khoản thu – chi.

Ví dụ:

餐厅给我们送来了账单。
Nhà hàng đã mang hóa đơn đến cho chúng tôi.

每月银行会寄来信用卡账单。
Ngân hàng sẽ gửi bảng kê thẻ tín dụng mỗi tháng.

  1. Phân biệt với các từ gần nghĩa:
    Từ Nghĩa Khác biệt
    发票 (fāpiào) Hóa đơn thuế chính thức Có giá trị pháp lý, do cơ quan thuế quản lý.
    收据 (shōujù) Biên lai, giấy biên nhận Xác nhận đã nhận tiền hoặc hàng, không có chi tiết.
    账单 (zhàngdān) Bảng kê, hóa đơn dịch vụ Liệt kê chi tiết từng khoản thanh toán hoặc chi phí.
  2. Cụm từ thường gặp với 账单:

开账单 (kāi zhàngdān): lập hóa đơn

付账单 (fù zhàngdān): thanh toán hóa đơn

查看账单 (chákàn zhàngdān): xem hóa đơn

信用卡账单 (xìnyòngkǎ zhàngdān): bảng kê thẻ tín dụng

水电账单 (shuǐdiàn zhàngdān): hóa đơn nước điện

电子账单 (diànzǐ zhàngdān): hóa đơn điện tử

  1. 45 câu ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt):

请把账单拿来。
(Qǐng bǎ zhàngdān nálái.)
Xin mang hóa đơn lại đây.

服务员把账单放在桌子上。
(Fúwùyuán bǎ zhàngdān fàng zài zhuōzi shàng.)
Nhân viên phục vụ đặt hóa đơn lên bàn.

我想先看一下账单。
(Wǒ xiǎng xiān kàn yīxià zhàngdān.)
Tôi muốn xem hóa đơn trước.

这份账单不对,请重新算一下。
(Zhè fèn zhàngdān bú duì, qǐng chóngxīn suàn yīxià.)
Hóa đơn này không đúng, xin tính lại giúp tôi.

我已经付了账单。
(Wǒ yǐjīng fù le zhàngdān.)
Tôi đã thanh toán hóa đơn rồi.

账单上少了一道菜。
(Zhàngdān shàng shǎo le yī dào cài.)
Trên hóa đơn thiếu một món ăn.

这家餐厅的账单太贵了。
(Zhè jiā cāntīng de zhàngdān tài guì le.)
Hóa đơn ở nhà hàng này đắt quá.

我昨天收到一张水费账单。
(Wǒ zuótiān shōu dào yī zhāng shuǐfèi zhàngdān.)
Hôm qua tôi nhận được hóa đơn tiền nước.

信用卡账单已经出来了。
(Xìnyòngkǎ zhàngdān yǐjīng chūlái le.)
Bảng kê thẻ tín dụng đã có rồi.

请您签字确认账单。
(Qǐng nín qiānzì quèrèn zhàngdān.)
Xin vui lòng ký xác nhận hóa đơn.

我需要一份详细的账单。
(Wǒ xūyào yī fèn xiángxì de zhàngdān.)
Tôi cần một hóa đơn chi tiết.

他把所有账单交给了会计。
(Tā bǎ suǒyǒu zhàngdān jiāo gěi le kuàijì.)
Anh ấy nộp tất cả hóa đơn cho kế toán.

账单金额有误,请核对一下。
(Zhàngdān jīn’é yǒu wù, qǐng héduì yīxià.)
Số tiền trên hóa đơn sai rồi, xin kiểm tra lại.

我在手机上查看了电子账单。
(Wǒ zài shǒujī shàng chákàn le diànzǐ zhàngdān.)
Tôi đã xem hóa đơn điện tử trên điện thoại.

请结账,我要账单。
(Qǐng jié zhàng, wǒ yào zhàngdān.)
Làm ơn tính tiền, tôi cần hóa đơn.

账单上包括服务费。
(Zhàngdān shàng bāokuò fúwùfèi.)
Hóa đơn bao gồm cả phí phục vụ.

我丢了上个月的电费账单。
(Wǒ diū le shàng gè yuè de diànfèi zhàngdān.)
Tôi đã làm mất hóa đơn tiền điện tháng trước.

酒店会在退房时结算账单。
(Jiǔdiàn huì zài tuìfáng shí jiésuàn zhàngdān.)
Khách sạn sẽ tính hóa đơn khi trả phòng.

请打印一份账单。
(Qǐng dǎyìn yī fèn zhàngdān.)
Xin in cho tôi một bản hóa đơn.

账单上没有写日期。
(Zhàngdān shàng méiyǒu xiě rìqī.)
Trên hóa đơn không ghi ngày tháng.

我把账单发到你邮箱了。
(Wǒ bǎ zhàngdān fā dào nǐ yóuxiāng le.)
Tôi đã gửi hóa đơn vào email của bạn.

账单总额是一千二百元。
(Zhàngdān zǒng’é shì yī qiān èr bǎi yuán.)
Tổng số tiền trên hóa đơn là 1.200 tệ.

请确认账单上的每一项。
(Qǐng quèrèn zhàngdān shàng de měi yī xiàng.)
Xin xác nhận từng mục trên hóa đơn.

我没收到电话费账单。
(Wǒ méi shōu dào diànhuà fèi zhàngdān.)
Tôi chưa nhận được hóa đơn tiền điện thoại.

账单寄错地址了。
(Zhàngdān jì cuò dìzhǐ le.)
Hóa đơn bị gửi nhầm địa chỉ rồi.

每个月我都会整理账单。
(Měi gè yuè wǒ dōu huì zhěnglǐ zhàngdān.)
Mỗi tháng tôi đều sắp xếp lại các hóa đơn.

请您稍等,我核对一下账单。
(Qǐng nín shāo děng, wǒ héduì yīxià zhàngdān.)
Xin vui lòng đợi một chút, tôi kiểm tra hóa đơn.

这张账单是谁开的?
(Zhè zhāng zhàngdān shì shuí kāi de?)
Hóa đơn này do ai lập?

我忘记带账单了。
(Wǒ wàngjì dài zhàngdān le.)
Tôi quên mang hóa đơn rồi.

账单必须由财务人员签名。
(Zhàngdān bìxū yóu cáiwù rényuán qiānmíng.)
Hóa đơn phải được nhân viên tài vụ ký.

这是上次会议的账单。
(Zhè shì shàng cì huìyì de zhàngdān.)
Đây là hóa đơn của cuộc họp lần trước.

我在网上查到了我的账单。
(Wǒ zài wǎng shàng chá dào le wǒ de zhàngdān.)
Tôi đã tra được hóa đơn của mình trên mạng.

账单显示您已付款。
(Zhàngdān xiǎnshì nín yǐ fù kuǎn.)
Hóa đơn cho thấy bạn đã thanh toán.

我需要账单来报销。
(Wǒ xūyào zhàngdān lái bàoxiāo.)
Tôi cần hóa đơn để hoàn tiền.

这张账单不包括税。
(Zhè zhāng zhàngdān bù bāokuò shuì.)
Hóa đơn này không bao gồm thuế.

我要求他们修改账单金额。
(Wǒ yāoqiú tāmen xiūgǎi zhàngdān jīn’é.)
Tôi yêu cầu họ sửa lại số tiền trên hóa đơn.

他把账单忘在饭店了。
(Tā bǎ zhàngdān wàng zài fàndiàn le.)
Anh ấy quên hóa đơn ở nhà hàng.

请核实账单中的错误。
(Qǐng héshí zhàngdān zhōng de cuòwù.)
Xin xác minh lỗi trong hóa đơn.

我发现账单里多了一项费用。
(Wǒ fāxiàn zhàngdān lǐ duō le yī xiàng fèiyòng.)
Tôi phát hiện trong hóa đơn có thêm một khoản phí.

账单应该由客户签字确认。
(Zhàngdān yīnggāi yóu kèhù qiānzì quèrèn.)
Hóa đơn nên được khách hàng ký xác nhận.

我已经通过手机支付账单。
(Wǒ yǐjīng tōngguò shǒujī zhīfù zhàngdān.)
Tôi đã thanh toán hóa đơn qua điện thoại.

银行账单每月寄到家里。
(Yínháng zhàngdān měi yuè jì dào jiālǐ.)
Bảng kê ngân hàng được gửi về nhà mỗi tháng.

他拿着账单去找经理理论。
(Tā názhe zhàngdān qù zhǎo jīnglǐ lǐlùn.)
Anh ấy mang hóa đơn đi nói chuyện với quản lý.

账单记录了所有消费项目。
(Zhàngdān jìlù le suǒyǒu xiāofèi xiàngmù.)
Hóa đơn ghi lại tất cả các mục chi tiêu.

我收到了一份电子邮件账单。
(Wǒ shōu dào le yī fèn diànzǐ yóujiàn zhàngdān.)
Tôi nhận được một hóa đơn qua email.

账单 (zhàngdān) là một từ danh từ (名词) trong tiếng Trung, mang nghĩa là hóa đơn, bảng kê thanh toán, hoặc bảng ghi các khoản nợ cần thanh toán.

  1. Giải thích chi tiết:

账单 gồm hai phần:

账 (zhàng): tài khoản, sổ sách, khoản nợ.

单 (dān): đơn, phiếu, giấy tờ.

Ghép lại, 账单 có nghĩa là phiếu hoặc giấy ghi lại các khoản tiền cần thanh toán, thường được dùng trong:

Nhà hàng, khách sạn (hóa đơn ăn uống, nghỉ ngơi)

Công ty, thương mại (hóa đơn thanh toán hàng hóa, dịch vụ)

Sinh hoạt (điện, nước, mạng, điện thoại…)

  1. Loại từ:

名词 (Danh từ)

  1. Từ đồng nghĩa:

发票 (fāpiào): hóa đơn thuế chính thức do cơ quan tài chính phát hành.
→ “账单” thường là bảng kê nội bộ, còn “发票” là chứng từ hợp pháp để kê khai tài chính.

  1. Một số cách dùng thông dụng:

结账单 (jié zhàng dān): hóa đơn thanh toán

电费账单 (diàn fèi zhàng dān): hóa đơn tiền điện

信用卡账单 (xìn yòng kǎ zhàng dān): bảng sao kê thẻ tín dụng

未付账单 (wèi fù zhàng dān): hóa đơn chưa thanh toán

打印账单 (dǎ yìn zhàng dān): in hóa đơn

  1. Mẫu câu ví dụ (kèm phiên âm và tiếng Việt):

请给我账单。
Qǐng gěi wǒ zhàngdān.
Xin cho tôi hóa đơn.

这张账单是谁付的?
Zhè zhāng zhàngdān shì shéi fù de?
Hóa đơn này là ai thanh toán vậy?

服务员,请结账,我要看账单。
Fúwùyuán, qǐng jié zhàng, wǒ yào kàn zhàngdān.
Phục vụ, làm ơn tính tiền, tôi muốn xem hóa đơn.

我每个月都会收到信用卡账单。
Wǒ měi gè yuè dōu huì shōu dào xìnyòngkǎ zhàngdān.
Mỗi tháng tôi đều nhận được sao kê thẻ tín dụng.

请核对一下账单上的金额。
Qǐng héduì yíxià zhàngdān shàng de jīn’é.
Xin hãy kiểm tra lại số tiền trên hóa đơn.

这份账单有错误,请重新打印。
Zhè fèn zhàngdān yǒu cuòwù, qǐng chóngxīn dǎyìn.
Hóa đơn này có lỗi, vui lòng in lại.

客人要求分开结账,每人一张账单。
Kèrén yāoqiú fēnkāi jié zhàng, měi rén yī zhāng zhàngdān.
Khách yêu cầu thanh toán riêng, mỗi người một hóa đơn.

我昨天把账单寄给财务部了。
Wǒ zuótiān bǎ zhàngdān jì gěi cáiwù bù le.
Hôm qua tôi đã gửi hóa đơn cho phòng tài vụ.

公司每个月会发电子账单给客户。
Gōngsī měi gè yuè huì fā diànzǐ zhàngdān gěi kèhù.
Công ty gửi hóa đơn điện tử cho khách hàng mỗi tháng.

水电账单需要在月底之前缴纳。
Shuǐdiàn zhàngdān xūyào zài yuèdǐ zhīqián jiǎonà.
Hóa đơn điện nước cần được thanh toán trước cuối tháng.

酒店把所有费用都列在账单上。
Jiǔdiàn bǎ suǒyǒu fèiyòng dōu liè zài zhàngdān shàng.
Khách sạn liệt kê tất cả chi phí trên hóa đơn.

我找不到上个月的账单了。
Wǒ zhǎo bù dào shàng gè yuè de zhàngdān le.
Tôi không tìm thấy hóa đơn của tháng trước rồi.

账单金额比预期的高很多。
Zhàngdān jīn’é bǐ yùqī de gāo hěn duō.
Số tiền trên hóa đơn cao hơn dự kiến rất nhiều.

我要求提供详细的账单。
Wǒ yāoqiú tígōng xiángxì de zhàngdān.
Tôi yêu cầu cung cấp hóa đơn chi tiết.

账单已经通过邮件发给您了。
Zhàngdān yǐjīng tōngguò yóujiàn fā gěi nín le.
Hóa đơn đã được gửi cho ngài qua email rồi.

他们忘记在账单里加上服务费。
Tāmen wàngjì zài zhàngdān lǐ jiā shàng fúwù fèi.
Họ quên cộng phí dịch vụ vào hóa đơn.

请问账单可以用微信支付吗?
Qǐngwèn zhàngdān kěyǐ yòng Wēixìn zhīfù ma?
Xin hỏi hóa đơn có thể thanh toán bằng WeChat không?

账单上显示你还欠两百元。
Zhàngdān shàng xiǎnshì nǐ hái qiàn liǎng bǎi yuán.
Trên hóa đơn ghi rằng bạn còn nợ 200 tệ.

客服帮我查了一下账单记录。
Kèfú bāng wǒ chá le yíxià zhàngdān jìlù.
Nhân viên chăm sóc khách hàng đã giúp tôi tra lịch sử hóa đơn.

我需要打印一份纸质账单。
Wǒ xūyào dǎyìn yí fèn zhǐzhì zhàngdān.
Tôi cần in một bản hóa đơn giấy.

餐厅的账单包括了小费。
Cāntīng de zhàngdān bāokuò le xiǎofèi.
Hóa đơn của nhà hàng đã bao gồm tiền boa.

我已经结过账了,请不要重复收费。
Wǒ yǐjīng jié guò zhàng le, qǐng bú yào chóngfù shōufèi.
Tôi đã thanh toán rồi, xin đừng tính phí lại.

账单出了点问题,请稍等。
Zhàngdān chū le diǎn wèntí, qǐng shāo děng.
Hóa đơn có chút vấn đề, vui lòng đợi một lát.

他每次都仔细检查账单。
Tā měi cì dōu zǐxì jiǎnchá zhàngdān.
Mỗi lần anh ấy đều kiểm tra hóa đơn cẩn thận.

你能帮我打印两份账单吗?
Nǐ néng bāng wǒ dǎyìn liǎng fèn zhàngdān ma?
Bạn có thể giúp tôi in hai bản hóa đơn không?

请把账单寄到这个地址。
Qǐng bǎ zhàngdān jì dào zhège dìzhǐ.
Vui lòng gửi hóa đơn đến địa chỉ này.

系统自动生成了每月账单。
Xìtǒng zìdòng shēngchéng le měi yuè zhàngdān.
Hệ thống tự động tạo ra hóa đơn hàng tháng.

我发现账单上有重复的项目。
Wǒ fāxiàn zhàngdān shàng yǒu chóngfù de xiàngmù.
Tôi phát hiện có mục trùng lặp trên hóa đơn.

她把账单收好准备报销。
Tā bǎ zhàngdān shōu hǎo zhǔnbèi bàoxiāo.
Cô ấy cất kỹ hóa đơn để chuẩn bị thanh toán hoàn chi phí.

请核对账单上的日期和金额。
Qǐng héduì zhàngdān shàng de rìqī hé jīn’é.
Xin kiểm tra ngày tháng và số tiền trên hóa đơn.

账单 — zhàngdān — (hóa đơn / bill / statement) — (hóa đơn, bảng kê tiền phải trả)
1) Giải thích chi tiết

账单 (zhàngdān) là danh từ (名词), chỉ bảng kê, hóa đơn, hoặc bản tóm tắt các khoản phải trả (ví dụ: tiền điện, tiền nước, hóa đơn nhà hàng, hóa đơn bệnh viện, sao kê thẻ tín dụng…). 账单 thường liệt kê số tiền, mục chi tiết, ngày phát sinh, kỳ thanh toán và dùng để yêu cầu người nhận thanh toán hoặc làm căn cứ theo dõi chi phí.

Phổ biến: 家用账单 (hóa đơn gia đình), 月度/每月账单 (hóa đơn hàng tháng), 医疗账单 (hóa đơn y tế), 餐厅账单 (hóa đơn nhà hàng), 网络/电话账单 (hóa đơn mạng/điện thoại), 信用卡账单 (sao kê thẻ tín dụng).

区别 (phân biệt) với một số từ liên quan:

收据 (shōujù) — biên lai, chứng nhận đã thu tiền (đã nhận tiền).

发票 (fāpiào) — hóa đơn chính thức theo quy định thuế (trong tiếng Trung quốc, 发票 thường là chứng từ hợp pháp để khấu trừ/đối chiếu thuế).

账单 (zhàngdān) nhấn vào “bảng kê/ số tiền phải trả”; thanh toán xong thì người bán có thể xuất收据 hoặc发票 làm bằng chứng.

2) Loại từ & cấu trúc thường gặp

Loại từ: 名词 (Danh từ)

Các搭配常见 (collocations):

结算账单 (jiésuàn zhàngdān) — thanh toán hóa đơn

未付账单 / 未结清账单 (wèi fù zhàngdān / wèi jiéqīng zhàngdān) — hóa đơn chưa thanh toán

账单金额 (zhàngdān jīn’é) — số tiền trên hóa đơn

账单明细 (zhàngdān míngxì) — chi tiết hóa đơn

电子账单 (diànzǐ zhàngdān) — hóa đơn điện tử / sao kê điện tử

月度账单 / 年度账单 (yuèdù / niándù zhàngdān) — hóa đơn hàng tháng / hàng năm

逾期账单 (yúqī zhàngdān) — hóa đơn quá hạn

分摊账单 (fēntān zhàngdān) — chia hóa đơn

3) Các mẫu câu/句型常用

出示 / 提供 账单:请出示账单 / 请提供账单明细。

结清 / 支付 账单:我们需要尽快结清账单。

查询 / 对账:我想查询我的上月账单。 / 请帮我核对账单。

账单问题 / 争议:这笔费用为什么出现在账单上?我想申请账单异议。

电子 / 邮寄:我希望收到电子账单。 / 请把账单邮寄到这个地址。

4) 40 câu ví dụ (中文 — 拼音 — Tiếng Việt)

请把这个月的账单发到我的邮箱。
— Qǐng bǎ zhè gè yuè de zhàngdān fā dào wǒ de yóuxiāng.
— Xin hãy gửi hóa đơn tháng này vào hộp thư của tôi.

我需要查看账单明细。
— Wǒ xūyào chá kàn zhàngdān míngxì.
— Tôi cần xem chi tiết hóa đơn.

餐厅把账单分成了两份。
— Cāntīng bǎ zhàngdān fēn chéng le liǎng fèn.
— Nhà hàng đã chia hóa đơn thành hai phần.

这个账单显示了所有消费项目。
— Zhè gè zhàngdān xiǎnshì le suǒyǒu xiāofèi xiàngmù.
— Hóa đơn này liệt kê tất cả các mục chi tiêu.

信用卡的账单已经寄出。
— Xìnyòngkǎ de zhàngdān yǐjīng jì chū.
— Sao kê thẻ tín dụng đã được gửi đi.

我发现账单上有一笔错误收费。
— Wǒ fāxiàn zhàngdān shàng yǒu yì bǐ cuòwù shōufèi.
— Tôi phát hiện có một khoản thu phí sai trên hóa đơn.

请尽快结清这张账单。
— Qǐng jǐnkuài jiéqīng zhè zhāng zhàngdān.
— Xin hãy thanh toán hóa đơn này càng sớm càng tốt.

医院的账单包含诊疗费和药费。
— Yīyuàn de zhàngdān bāohán zhěnliáo fèi hé yàofèi.
— Hóa đơn bệnh viện bao gồm phí khám chữa và tiền thuốc.

我的网络账单比上个月高了很多。
— Wǒ de wǎngluò zhàngdān bǐ shàng gè yuè gāo le hěn duō.
— Hóa đơn Internet của tôi cao hơn tháng trước nhiều.

请把账单金额标清楚。
— Qǐng bǎ zhàngdān jīn’é biāo qīngchu.
— Xin ghi rõ số tiền trên hóa đơn.

他们要求我们出示付款凭证和账单。
— Tāmen yāoqiú wǒmen chūshì fùkuǎn píngzhèng hé zhàngdān.
— Họ yêu cầu chúng tôi xuất trình chứng từ thanh toán và hóa đơn.

我已经在线支付了本期账单。
— Wǒ yǐjīng zàixiàn zhīfù le běn qí zhàngdān.
— Tôi đã thanh toán hóa đơn kỳ này trực tuyến.

逾期账单会产生滞纳金。
— Yúqī zhàngdān huì chǎnshēng zhìnàjīn.
— Hóa đơn quá hạn sẽ sinh ra tiền phạt chậm nộp.

这家公司的账单格式很规范。
— Zhè jiā gōngsī de zhàngdān géshì hěn guīfàn.
— Mẫu hóa đơn của công ty này rất chuẩn mực.

请核对账单上的服务日期。
— Qǐng héduì zhàngdān shàng de fúwù rìqī.
— Xin kiểm tra ngày cung cấp dịch vụ trên hóa đơn.

我要求开具发票,而不是只有账单。
— Wǒ yāoqiú kāijù fāpiào, ér bù shì zhǐyǒu zhàngdān.
— Tôi yêu cầu xuất hóa đơn (theo quy định thuế), chứ không chỉ có bản kê hóa đơn.

账单已打印,请收好。
— Zhàngdān yǐ dǎyìn, qǐng shōu hǎo.
— Hóa đơn đã được in, xin giữ cẩn thận.

我们需要对账,确认账单是否正确。
— Wǒmen xūyào duìzhàng, quèrèn zhàngdān shìfǒu zhèngquè.
— Chúng tôi cần đối chiếu để xác nhận hóa đơn có chính xác không.

客户要求把账单邮寄到公司地址。
— Kèhù yāoqiú bǎ zhàngdān yóujì dào gōngsī dìzhǐ.
— Khách hàng yêu cầu gửi hóa đơn tới địa chỉ công ty.

这笔费用已经从我的账单中扣除。
— Zhè bǐ fèiyòng yǐjīng cóng wǒ de zhàngdān zhōng kòuchú.
— Khoản phí này đã bị trừ vào hóa đơn của tôi.

请把账单分期付款的选项发给我。
— Qǐng bǎ zhàngdān fēnqī fùkuǎn de xuǎnxiàng fā gěi wǒ.
— Xin gửi cho tôi tùy chọn trả góp cho hóa đơn này.

我在手机上下载了最近六个月的账单。
— Wǒ zài shǒujī shang xiàzài le zuìjìn liù gè yuè de zhàngdān.
— Tôi đã tải về điện thoại sao kê hóa đơn 6 tháng gần nhất.

账单上列出的项目需要逐项审核。
— Zhàngdān shàng lièchū de xiàngmù xūyào zhú xiàng shěnhé.
— Các mục liệt kê trên hóa đơn cần được kiểm tra từng mục.

餐厅服务员把账单放在桌上。
— Cāntīng fúwùyuán bǎ zhàngdān fàng zài zhuō shàng.
— Nhân viên nhà hàng để hóa đơn lên bàn.

我们同意先付一半账单,剩下的下周付清。
— Wǒmen tóngyì xiān fù yībàn zhàngdān, shèngxià de xià zhōu fù qīng.
— Chúng tôi đồng ý thanh toán trước một nửa hóa đơn, phần còn lại sẽ trả hết tuần sau.

电子账单可以减少纸张浪费。
— Diànzǐ zhàngdān kěyǐ jiǎnshǎo zhǐzhāng làngfèi.
— Hóa đơn điện tử có thể giảm lãng phí giấy.

我对这张账单的计算有疑问。
— Wǒ duì zhè zhāng zhàngdān de jìsuàn yǒu yíwèn.
— Tôi có thắc mắc về cách tính trên hóa đơn này.

账单周期通常是每月一结。
— Zhàngdān zhōuqī tōngcháng shì měi yuè yī jié.
— Chu kỳ sao kê thông thường là tính theo tháng.

若账单未收到,请联系客户服务中心。
— Ruò zhàngdān wèi shōudào, qǐng liánxì kèhù fúwù zhōngxīn.
— Nếu chưa nhận được hóa đơn, xin liên hệ trung tâm dịch vụ khách hàng.

这张账单已经由财务审核通过。
— Zhè zhāng zhàngdān yǐjīng yóu cáiwù shěnhé tōngguò.
— Hóa đơn này đã được phòng tài chính phê duyệt.

请在账单上注明付款方式。
— Qǐng zài zhàngdān shàng zhùmíng fùkuǎn fāngshì.
— Xin ghi rõ phương thức thanh toán trên hóa đơn.

我们收到一份错误抬头的账单。
— Wǒmen shōudào yī fèn cuòwù táitóu de zhàngdān.
— Chúng tôi nhận được một hóa đơn có phần tiêu đề (tên đơn vị) sai.

账单未结清会影响信用记录。
— Zhàngdān wèi jiéqīng huì yǐngxiǎng xìnyòng jìlù.
— Hóa đơn chưa thanh toán sẽ ảnh hưởng đến hồ sơ tín dụng.

为了环保,公司鼓励员工选择电子账单。
— Wèile huánbǎo, gōngsī gǔlì yuángōng xuǎnzé diànzǐ zhàngdān.
— Vì môi trường, công ty khuyến khích nhân viên chọn hóa đơn điện tử.

我们需要把账单和发票一起存档。
— Wǒmen xūyào bǎ zhàngdān hé fāpiào yìqǐ cún dàng.
— Chúng ta cần lưu trữ hóa đơn và hóa đơn (phát票) cùng nhau.

公司的账单系统正在升级。
— Gōngsī de zhàngdān xìtǒng zhèngzài shēngjí.
— Hệ thống hóa đơn của công ty đang được nâng cấp.

客户对账后发现多付了账单金额。
— Kèhù duì zhàng hòu fāxiàn duō fù le zhàngdān jīn’é.
— Sau khi đối chiếu, khách hàng phát hiện đã thanh toán thừa số tiền trên hóa đơn.

我可以申请分期还账单吗?
— Wǒ kěyǐ shēnqǐng fēnqī huán zhàngdān ma?
— Tôi có thể xin trả góp hóa đơn không?

请在截止日前结清所有未付账单。
— Qǐng zài jiézhǐ rì qián jiéqīng suǒyǒu wèi fù zhàngdān.
— Xin thanh toán tất cả các hóa đơn chưa trả trước ngày hết hạn.

账单备注栏写明了折扣和退款信息。
— Zhàngdān bèizhù lán xiě míng le zhékòu hé tuìkuǎn xìnxī.
— Phần chú trên hóa đơn ghi rõ thông tin chiết khấu và hoàn tiền.

账单 (zhàng dān) trong tiếng Trung có nghĩa là hóa đơn, bảng kê chi tiêu, bảng thanh toán, dùng để chỉ tài liệu ghi rõ các khoản tiền phải trả hoặc đã chi tiêu, thường được dùng trong các tình huống liên quan đến thanh toán, mua sắm, nhà hàng, khách sạn, ngân hàng, điện nước, thẻ tín dụng, v.v.

  1. Giải thích chi tiết

Từ loại: Danh từ (名词)

Phiên âm: zhàng dān

Nghĩa tiếng Việt: hóa đơn, bảng kê, bảng thanh toán, phiếu tính tiền

  1. Nghĩa và phạm vi sử dụng

“账单” là bản ghi chi tiết số tiền cần thanh toán hoặc đã thanh toán.
Tùy theo ngữ cảnh, “账单” có thể chỉ nhiều loại hóa đơn hoặc phiếu khác nhau, ví dụ:

饭店账单 (fàn diàn zhàng dān): hóa đơn nhà hàng

酒店账单 (jiǔ diàn zhàng dān): hóa đơn khách sạn

电费账单 (diàn fèi zhàng dān): hóa đơn tiền điện

信用卡账单 (xìn yòng kǎ zhàng dān): bảng sao kê thẻ tín dụng

水费账单 (shuǐ fèi zhàng dān): hóa đơn tiền nước

  1. Phân biệt với các từ tương tự
    Từ Nghĩa Khác biệt
    账单 (zhàng dān) Bảng kê tiền phải trả hoặc đã chi tiêu Ghi chi tiết các khoản thanh toán
    发票 (fā piào) Hóa đơn tài chính có giá trị pháp lý Dùng để kê khai thuế, hợp pháp hóa chi phí
    收据 (shōu jù) Biên lai xác nhận đã nhận tiền Không nhất thiết có giá trị thuế vụ
  2. Một số cụm từ thường gặp

查看账单 (chá kàn zhàng dān): xem hóa đơn

打印账单 (dǎ yìn zhàng dān): in hóa đơn

结算账单 (jié suàn zhàng dān): thanh toán hóa đơn

邮寄账单 (yóu jì zhàng dān): gửi hóa đơn

每月账单 (měi yuè zhàng dān): hóa đơn hàng tháng

账单金额 (zhàng dān jīn é): số tiền trên hóa đơn

  1. 45 Mẫu câu ví dụ với 账单

请给我账单。
(Qǐng gěi wǒ zhàng dān.)
Xin vui lòng đưa cho tôi hóa đơn.

服务员,请结账。
(Fú wù yuán, qǐng jié zhàng.)
Phục vụ, làm ơn tính tiền giúp tôi.

这张账单有问题。
(Zhè zhāng zhàng dān yǒu wèn tí.)
Tờ hóa đơn này có vấn đề.

我想看一下账单。
(Wǒ xiǎng kàn yī xià zhàng dān.)
Tôi muốn xem qua hóa đơn.

账单上写着总金额。
(Zhàng dān shàng xiě zhe zǒng jīn é.)
Trên hóa đơn ghi rõ tổng số tiền.

你收到电费账单了吗?
(Nǐ shōu dào diàn fèi zhàng dān le ma?)
Bạn đã nhận được hóa đơn tiền điện chưa?

我昨天付了水费账单。
(Wǒ zuó tiān fù le shuǐ fèi zhàng dān.)
Hôm qua tôi đã thanh toán hóa đơn tiền nước.

账单可以开发票吗?
(Zhàng dān kě yǐ kāi fā piào ma?)
Hóa đơn này có thể xuất hóa đơn tài chính không?

请核对账单内容。
(Qǐng hé duì zhàng dān nèi róng.)
Xin vui lòng kiểm tra nội dung hóa đơn.

我每个月都要交房租账单。
(Wǒ měi gè yuè dōu yào jiāo fáng zū zhàng dān.)
Mỗi tháng tôi đều phải trả hóa đơn tiền thuê nhà.

银行寄来了一份信用卡账单。
(Yín háng jì lái le yī fèn xìn yòng kǎ zhàng dān.)
Ngân hàng gửi đến một bản sao kê thẻ tín dụng.

账单金额不正确。
(Zhàng dān jīn é bú zhèng què.)
Số tiền trên hóa đơn không đúng.

我找不到上个月的账单了。
(Wǒ zhǎo bù dào shàng gè yuè de zhàng dān le.)
Tôi không tìm thấy hóa đơn tháng trước nữa.

请把账单打印出来。
(Qǐng bǎ zhàng dān dǎ yìn chū lái.)
Xin vui lòng in hóa đơn ra giúp tôi.

这张账单是自动生成的。
(Zhè zhāng zhàng dān shì zì dòng shēng chéng de.)
Tờ hóa đơn này được tạo tự động.

我已经结清账单了。
(Wǒ yǐ jīng jié qīng zhàng dān le.)
Tôi đã thanh toán xong hóa đơn rồi.

收到账单后请尽快付款。
(Shōu dào zhàng dān hòu qǐng jǐn kuài fù kuǎn.)
Sau khi nhận được hóa đơn, xin hãy thanh toán sớm.

请把账单寄到这个地址。
(Qǐng bǎ zhàng dān jì dào zhè gè dì zhǐ.)
Xin gửi hóa đơn đến địa chỉ này.

这是一张酒店账单。
(Zhè shì yī zhāng jiǔ diàn zhàng dān.)
Đây là một tờ hóa đơn khách sạn.

我把账单放在桌子上了。
(Wǒ bǎ zhàng dān fàng zài zhuō zi shàng le.)
Tôi đã để hóa đơn trên bàn rồi.

账单上没有签名。
(Zhàng dān shàng méi yǒu qiān míng.)
Trên hóa đơn không có chữ ký.

我要求重新开账单。
(Wǒ yāo qiú zhòng xīn kāi zhàng dān.)
Tôi yêu cầu lập lại hóa đơn.

账单丢了怎么办?
(Zhàng dān diū le zěn me bàn?)
Nếu mất hóa đơn thì phải làm sao?

账单日期不对。
(Zhàng dān rì qī bú duì.)
Ngày trên hóa đơn không đúng.

请核实账单金额。
(Qǐng hé shí zhàng dān jīn é.)
Xin xác nhận lại số tiền trên hóa đơn.

账单里包含所有费用。
(Zhàng dān lǐ bāo hán suǒ yǒu fèi yòng.)
Hóa đơn bao gồm tất cả các khoản phí.

我想把账单寄给财务部。
(Wǒ xiǎng bǎ zhàng dān jì gěi cái wù bù.)
Tôi muốn gửi hóa đơn cho phòng tài chính.

账单上有两项错误。
(Zhàng dān shàng yǒu liǎng xiàng cuò wù.)
Trên hóa đơn có hai chỗ sai.

昨天的消费账单你看了吗?
(Zuó tiān de xiāo fèi zhàng dān nǐ kàn le ma?)
Bạn đã xem hóa đơn chi tiêu hôm qua chưa?

账单已经通过电子邮件发送。
(Zhàng dān yǐ jīng tōng guò diàn zǐ yóu jiàn fā sòng.)
Hóa đơn đã được gửi qua email.

请保留账单以备查。
(Qǐng bǎo liú zhàng dān yǐ bèi chá.)
Xin giữ lại hóa đơn để đối chiếu sau.

账单是按照消费自动生成的。
(Zhàng dān shì àn zhào xiāo fèi zì dòng shēng chéng de.)
Hóa đơn được tạo tự động dựa trên chi tiêu.

他忘了带账单去银行。
(Tā wàng le dài zhàng dān qù yín háng.)
Anh ấy quên mang hóa đơn đến ngân hàng.

我希望账单能详细一点。
(Wǒ xī wàng zhàng dān néng xiáng xì yī diǎn.)
Tôi hy vọng hóa đơn có thể chi tiết hơn một chút.

每月账单会自动扣款。
(Měi yuè zhàng dān huì zì dòng kòu kuǎn.)
Hóa đơn hàng tháng sẽ tự động trừ tiền.

请查收您的电信账单。
(Qǐng chá shōu nín de diàn xìn zhàng dān.)
Xin vui lòng kiểm tra hóa đơn viễn thông của bạn.

我已经通过手机支付账单。
(Wǒ yǐ jīng tōng guò shǒu jī zhī fù zhàng dān.)
Tôi đã thanh toán hóa đơn qua điện thoại rồi.

这家餐厅的账单太贵了。
(Zhè jiā cān tīng de zhàng dān tài guì le.)
Hóa đơn ở nhà hàng này quá đắt.

账单显示余额为零。
(Zhàng dān xiǎn shì yú é wéi líng.)
Hóa đơn cho thấy số dư bằng không.

账单上写了每一笔消费。
(Zhàng dān shàng xiě le měi yī bǐ xiāo fèi.)
Trên hóa đơn ghi lại từng khoản chi tiêu.

我想把账单打印两份。
(Wǒ xiǎng bǎ zhàng dān dǎ yìn liǎng fèn.)
Tôi muốn in hai bản hóa đơn.

他没带账单就走了。
(Tā méi dài zhàng dān jiù zǒu le.)
Anh ấy đi mà không mang theo hóa đơn.

我可以用账单报销吗?
(Wǒ kě yǐ yòng zhàng dān bào xiāo ma?)
Tôi có thể dùng hóa đơn này để thanh toán hoàn lại không?

系统自动生成了每月账单。
(Xì tǒng zì dòng shēng chéng le měi yuè zhàng dān.)
Hệ thống tự động tạo hóa đơn hàng tháng.

账单付款截止日期是下周一。
(Zhàng dān fù kuǎn jié zhǐ rì qī shì xià zhōu yī.)
Hạn thanh toán hóa đơn là thứ Hai tuần tới.

账单 (zhàngdān) là một danh từ tiếng Trung rất phổ biến trong đời sống và công việc, đặc biệt trong lĩnh vực thương mại, kế toán, khách sạn, nhà hàng, thanh toán và dịch vụ. Dưới đây là phần giải thích chi tiết, tường tận và nhiều ví dụ minh họa.

  1. Nghĩa tiếng Việt:

账单 nghĩa là hóa đơn, bảng kê tiền, hoặc bảng thanh toán.
Nó dùng để chỉ danh sách liệt kê chi tiết các khoản tiền phải trả hoặc đã trả trong một giao dịch, ví dụ như hóa đơn điện nước, hóa đơn ăn uống, hóa đơn khách sạn, hoặc hóa đơn mua hàng.

  1. Phiên âm:

账单 – /zhàng dān/

  1. Loại từ:

Danh từ (名词)

  1. Cấu tạo từ:

账 (zhàng): sổ sách, tài khoản, khoản tiền.

单 (dān): tờ, đơn, phiếu.
→ 账单 = tờ liệt kê các khoản tiền → hóa đơn.

  1. Nghĩa chi tiết và cách dùng:

账单 được dùng để chỉ bất kỳ loại hóa đơn nào ghi rõ chi tiết khoản chi tiêu hoặc cần thanh toán.
Thường gặp trong các tình huống như:

Thanh toán ở nhà hàng, khách sạn: 服务员拿来了账单 (Nhân viên phục vụ mang hóa đơn đến).

Mua sắm hoặc thương mại điện tử: 系统会自动生成账单 (Hệ thống sẽ tự động tạo hóa đơn).

Tài chính, điện nước, viễn thông: 电费账单 (hóa đơn tiền điện), 电话账单 (hóa đơn điện thoại).

  1. Một số cụm từ thông dụng với 账单:
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    电费账单 diàn fèi zhàng dān hóa đơn tiền điện
    水费账单 shuǐ fèi zhàng dān hóa đơn tiền nước
    电话账单 diàn huà zhàng dān hóa đơn điện thoại
    购物账单 gòu wù zhàng dān hóa đơn mua sắm
    信用卡账单 xìn yòng kǎ zhàng dān bảng kê thẻ tín dụng
    医院账单 yī yuàn zhàng dān hóa đơn viện phí
    结账单 jié zhàng dān phiếu thanh toán
    月账单 yuè zhàng dān hóa đơn hàng tháng
  2. Mẫu câu ví dụ chi tiết (40 câu):

服务员,请给我账单。
Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ zhàngdān.
Nhân viên phục vụ, làm ơn đưa tôi hóa đơn.

我想看一下账单。
Wǒ xiǎng kàn yíxià zhàngdān.
Tôi muốn xem hóa đơn một chút.

这张账单是谁的?
Zhè zhāng zhàngdān shì shéi de?
Hóa đơn này là của ai vậy?

你的账单已经生成了。
Nǐ de zhàngdān yǐjīng shēngchéng le.
Hóa đơn của bạn đã được tạo rồi.

请核对一下账单上的金额。
Qǐng héduì yíxià zhàngdān shàng de jīn’é.
Vui lòng kiểm tra lại số tiền trên hóa đơn.

账单上有几个错误。
Zhàngdān shàng yǒu jǐ gè cuòwù.
Trên hóa đơn có vài chỗ sai.

他忘了付账单。
Tā wàng le fù zhàngdān.
Anh ấy quên trả hóa đơn.

你能帮我打印账单吗?
Nǐ néng bāng wǒ dǎyìn zhàngdān ma?
Bạn có thể in giúp tôi hóa đơn không?

我每个月都会收到信用卡账单。
Wǒ měi gè yuè dōu huì shōu dào xìnyòngkǎ zhàngdān.
Mỗi tháng tôi đều nhận được bảng kê thẻ tín dụng.

请问账单可以开发票吗?
Qǐngwèn zhàngdān kěyǐ kāi fāpiào ma?
Xin hỏi hóa đơn này có thể xuất hóa đơn đỏ không?

我已经结清了账单。
Wǒ yǐjīng jiéqīng le zhàngdān.
Tôi đã thanh toán hết hóa đơn rồi.

餐厅的账单上写着服务费。
Cāntīng de zhàngdān shàng xiězhe fúwù fèi.
Trên hóa đơn của nhà hàng có ghi phí phục vụ.

我昨天收到了电费账单。
Wǒ zuótiān shōu dào le diàn fèi zhàngdān.
Hôm qua tôi nhận được hóa đơn tiền điện.

请您签一下账单。
Qǐng nín qiān yíxià zhàngdān.
Xin quý khách ký vào hóa đơn.

账单的金额不对,请重新计算。
Zhàngdān de jīn’é bú duì, qǐng chóngxīn jìsuàn.
Số tiền trên hóa đơn không đúng, xin tính lại.

酒店前台打印了我们的账单。
Jiǔdiàn qiántái dǎyìn le wǒmen de zhàngdān.
Lễ tân khách sạn đã in hóa đơn của chúng tôi.

公司会在月底寄出账单。
Gōngsī huì zài yuèdǐ jìchū zhàngdān.
Công ty sẽ gửi hóa đơn vào cuối tháng.

账单上列出了所有的费用。
Zhàngdān shàng lièchū le suǒyǒu de fèiyòng.
Hóa đơn liệt kê tất cả các khoản chi phí.

请保留好您的账单。
Qǐng bǎoliú hǎo nín de zhàngdān.
Xin vui lòng giữ lại hóa đơn của bạn.

我没拿到账单的副本。
Wǒ méi nádào zhàngdān de fùběn.
Tôi chưa nhận được bản sao của hóa đơn.

这份账单已经包括了税金。
Zhè fèn zhàngdān yǐjīng bāokuò le shuìjīn.
Hóa đơn này đã bao gồm thuế rồi.

账单上少了一道菜。
Zhàngdān shàng shǎo le yí dào cài.
Trên hóa đơn bị thiếu một món ăn.

你可以在线支付账单。
Nǐ kěyǐ zàixiàn zhīfù zhàngdān.
Bạn có thể thanh toán hóa đơn trực tuyến.

他把账单发错了邮箱。
Tā bǎ zhàngdān fā cuò le yóuxiāng.
Anh ấy gửi nhầm hóa đơn đến email khác.

我想分开结账,请给我两张账单。
Wǒ xiǎng fēnkāi jiézhàng, qǐng gěi wǒ liǎng zhāng zhàngdān.
Tôi muốn thanh toán riêng, làm ơn cho tôi hai hóa đơn.

账单里没有写明折扣。
Zhàngdān lǐ méiyǒu xiěmíng zhékòu.
Trong hóa đơn không ghi rõ phần giảm giá.

他们拒绝支付账单。
Tāmen jùjué zhīfù zhàngdān.
Họ từ chối thanh toán hóa đơn.

请出示您的账单。
Qǐng chūshì nín de zhàngdān.
Xin vui lòng xuất trình hóa đơn của bạn.

账单金额超过了一千元。
Zhàngdān jīn’é chāoguò le yì qiān yuán.
Số tiền trong hóa đơn vượt quá 1000 nhân dân tệ.

我在手机上查到了账单。
Wǒ zài shǒujī shàng chá dào le zhàngdān.
Tôi đã tra được hóa đơn trên điện thoại.

公司会为每个客户出具账单。
Gōngsī huì wèi měi gè kèhù chūjù zhàngdān.
Công ty sẽ xuất hóa đơn cho mỗi khách hàng.

我希望能电子账单,不要纸质的。
Wǒ xīwàng néng diànzǐ zhàngdān, bú yào zhǐzhì de.
Tôi muốn nhận hóa đơn điện tử, không cần bản giấy.

账单上写错了日期。
Zhàngdān shàng xiě cuò le rìqī.
Ngày trên hóa đơn bị viết sai rồi.

请帮我把账单寄给财务部。
Qǐng bāng wǒ bǎ zhàngdān jì gěi cáiwù bù.
Làm ơn gửi hóa đơn giúp tôi đến phòng tài vụ.

餐厅的账单是自动生成的。
Cāntīng de zhàngdān shì zìdòng shēngchéng de.
Hóa đơn của nhà hàng được tạo tự động.

我的账单上有一笔不明费用。
Wǒ de zhàngdān shàng yǒu yì bǐ bùmíng fèiyòng.
Trong hóa đơn của tôi có một khoản phí không rõ.

如果账单有问题,请及时联系我们。
Rúguǒ zhàngdān yǒu wèntí, qǐng jíshí liánxì wǒmen.
Nếu có vấn đề với hóa đơn, xin vui lòng liên hệ kịp thời với chúng tôi.

账单已经通过邮件发送。
Zhàngdān yǐjīng tōngguò yóujiàn fāsòng.
Hóa đơn đã được gửi qua email.

账单必须在三天内支付。
Zhàngdān bìxū zài sān tiān nèi zhīfù.
Hóa đơn phải được thanh toán trong vòng ba ngày.

他们要求我出示上个月的账单。
Tāmen yāoqiú wǒ chūshì shàng gè yuè de zhàngdān.
Họ yêu cầu tôi xuất trình hóa đơn của tháng trước.

  1. Tổng kết:

账单 (zhàngdān) = hóa đơn, bảng kê thanh toán.

Là danh từ, chỉ tài liệu liệt kê chi tiết khoản tiền phải trả.

Dùng trong nhiều lĩnh vực: thương mại, dịch vụ, ngân hàng, nhà hàng, khách sạn, tài chính.

  1. 账单 là gì?

账单
Pinyin: zhàngdān
Nghĩa tiếng Việt: Hóa đơn thanh toán / bảng kê tiền / bảng tính tiền.

账单 là bản ghi lại các khoản cần thanh toán, bao gồm tiền hàng, tiền dịch vụ, chi phí phát sinh… thường xuất hiện trong nhà hàng, khách sạn, bệnh viện, siêu thị, ngân hàng, điện nước.

  1. Loại từ

Danh từ (名词)

  1. Phân biệt với các từ liên quan
    Từ Pinyin Nghĩa Cách dùng
    账单 zhàngdān Bảng kê tiền / hóa đơn tính tiền Dùng để thông báo số tiền cần trả
    发票 fāpiào Hóa đơn đỏ (kê khai thuế) Dùng để làm chứng từ hợp pháp, công ty kế toán cần
    收据 shōujù Biên nhận tiền Dùng để chứng minh đã trả tiền

Tóm lại:

账单 = bản kê tiền cần trả

收据 = chứng minh đã trả tiền

发票 = hóa đơn có giá trị pháp lý kê khai thuế

  1. Cách dùng phổ biến

结账 / 买单 → thanh toán hóa đơn

查账单 → xem hóa đơn

打印账单 → in hóa đơn

账单金额 → số tiền trên hóa đơn

账单明细 → chi tiết hóa đơn

  1. Mẫu câu diễn đạt (ngắn – thông dụng)

请给我账单。
Qǐng gěi wǒ zhàngdān.
Vui lòng đưa tôi hóa đơn.

我要结账。
Wǒ yào jiézhàng.
Tôi muốn thanh toán.

账单有错误。
Zhàngdān yǒu cuòwù.
Hóa đơn có sai sót.

  1. 40 Mẫu câu chi tiết (Hán tự + Pinyin + Tiếng Việt)

请给我账单。
Qǐng gěi wǒ zhàngdān.
Vui lòng đưa tôi hóa đơn.

我们要结账了。
Wǒmen yào jiézhàng le.
Chúng tôi muốn thanh toán rồi.

这张账单是谁的?
Zhè zhāng zhàngdān shì shéi de?
Hóa đơn này của ai?

账单里包括服务费吗?
Zhàngdān lǐ bāokuò fúwùfèi ma?
Trong hóa đơn có bao gồm phí dịch vụ không?

请检查一下账单。
Qǐng jiǎnchá yíxià zhàngdān.
Vui lòng kiểm tra hóa đơn.

账单上有错误,请重新算一下。
Zhàngdān shàng yǒu cuòwù, qǐng chóngxīn suàn yíxià.
Trên hóa đơn có sai, vui lòng tính lại.

我可以用信用卡支付账单吗?
Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ zhīfù zhàngdān ma?
Tôi có thể dùng thẻ tín dụng để thanh toán hóa đơn không?

这是您的账单,请确认金额。
Zhè shì nín de zhàngdān, qǐng quèrèn jīn’é.
Đây là hóa đơn của bạn, xin xác nhận số tiền.

请帮我把账单打印出来。
Qǐng bāng wǒ bǎ zhàngdān dǎyìn chūlái.
Vui lòng in hóa đơn giúp tôi.

我收到了电费账单。
Wǒ shōudào le diànfèi zhàngdān.
Tôi đã nhận được hóa đơn tiền điện.

水费账单太高了。
Shuǐfèi zhàngdān tài gāo le.
Hóa đơn tiền nước quá cao.

这个月的网费账单出来了吗?
Zhè ge yuè de wǎngfèi zhàngdān chūlái le ma?
Hóa đơn Internet tháng này có chưa?

请把账单发到我的邮箱。
Qǐng bǎ zhàngdān fā dào wǒ de yóuxiāng.
Vui lòng gửi hóa đơn vào email của tôi.

我需要详细的账单明细。
Wǒ xūyào xiángxì de zhàngdān míngxì.
Tôi cần bảng chi tiết hóa đơn.

这家医院的住院账单很高。
Zhè jiā yīyuàn de zhùyuàn zhàngdān hěn gāo.
Hóa đơn nằm viện của bệnh viện này rất cao.

我会月底统一结账。
Wǒ huì yuèdǐ tǒngyī jiézhàng.
Tôi sẽ thanh toán một thể vào cuối tháng.

账单已经付清了。
Zhàngdān yǐjīng fùqīng le.
Hóa đơn đã được thanh toán xong.

我能分期付款这笔账单吗?
Wǒ néng fēnqī fùkuǎn zhè bǐ zhàngdān ma?
Tôi có thể trả góp hóa đơn này không?

我找不到上一次的账单。
Wǒ zhǎo bù dào shàng yí cì de zhàngdān.
Tôi không tìm thấy hóa đơn lần trước.

请把两张账单合并一下。
Qǐng bǎ liǎng zhāng zhàngdān hébìng yíxià.
Xin gộp hai hóa đơn lại.

服务员,请结账。
Fúwùyuán, qǐng jiézhàng.
Nhân viên ơi, thanh toán giúp với.

账单上没有写服务费。
Zhàngdān shàng méiyǒu xiě fúwùfèi.
Trên hóa đơn không ghi phí dịch vụ.

账单已经更新了。
Zhàngdān yǐjīng gēngxīn le.
Hóa đơn đã được cập nhật.

这笔账单是谁负责?
Zhè bǐ zhàngdān shì shéi fùzé?
Ai chịu trách nhiệm thanh toán khoản này?

账单金额超过预算了。
Zhàngdān jīn’é chāoguò yùsuàn le.
Số tiền hóa đơn đã vượt dự toán.

请给我们开公司账单。
Qǐng gěi wǒmen kāi gōngsī zhàngdān.
Vui lòng xuất hóa đơn công ty cho chúng tôi.

我想把账单分开算。
Wǒ xiǎng bǎ zhàngdān fēnkāi suàn.
Tôi muốn tách hóa đơn ra để tính riêng.

这是昨天的消费账单。
Zhè shì zuótiān de xiāofèi zhàngdān.
Đây là hóa đơn chi tiêu hôm qua.

账单总共是多少?
Zhàngdān zǒnggòng shì duōshǎo?
Tổng cộng hóa đơn là bao nhiêu?

你可以先查看账单内容。
Nǐ kěyǐ xiān chákàn zhàngdān nèiróng.
Bạn có thể xem nội dung hóa đơn trước.

账单显示你欠费了。
Zhàngdān xiǎnshì nǐ qiànfèi le.
Hóa đơn cho thấy bạn còn thiếu tiền trả.

这家饭店会自动加服务费到账单里。
Zhè jiā fàndiàn huì zìdòng jiā fúwùfèi dào zhàngdān lǐ.
Nhà hàng này tự động cộng phí dịch vụ vào hóa đơn.

我能看一下电子账单吗?
Wǒ néng kàn yíxià diànzǐ zhàngdān ma?
Tôi có thể xem hóa đơn điện tử không?

账单不包含税费。
Zhàngdān bù bāohán shuìfèi.
Hóa đơn này không bao gồm thuế.

我已经上传账单给财务了。
Wǒ yǐjīng shàngchuán zhàngdān gěi cáiwù le.
Tôi đã tải hóa đơn gửi cho bộ phận tài chính rồi.

这份账单需要上级审批。
Zhè fèn zhàngdān xūyào shàngjí shěnpī.
Hóa đơn này cần lãnh đạo phê duyệt.

账单有点高,可以打折吗?
Zhàngdān yǒudiǎn gāo, kěyǐ dǎzhé ma?
Hóa đơn hơi cao, có thể giảm giá không?

账单丢了的话要重新打印。
Zhàngdān diū le de huà yào chóngxīn dǎyìn.
Nếu mất hóa đơn thì phải in lại.

你可以选择一次付清账单。
Nǐ kěyǐ xuǎnzé yícì fùqīng zhàngdān.
Bạn có thể chọn trả hết hóa đơn một lần.

请确认账单无误后再签字。
Qǐng quèrèn zhàngdān wúwù hòu zài qiānzì.
Vui lòng xác nhận hóa đơn không sai rồi mới ký tên.

账单 — Giải thích chi tiết (Tiếng Trung → Pinyin → Tiếng Việt)
1) Thông tin cơ bản

Từ Hán tự: 账单

Phiên âm: zhàngdān

Loại từ: danh từ (名词)

Nghĩa tiếng Việt: hóa đơn, bảng kê, bảng tính tiền, bản kê các khoản phải trả.

Nghĩa tiếng Anh (tóm tắt): bill; statement; invoice; account statement.

2) Giải thích chi tiết & sắc thái nghĩa

账 (zhàng) có nghĩa gốc là “sổ sách, khoản nợ, tài khoản”; 单 (dān) là “phiếu, đơn, tờ”.

账单 thường chỉ tài liệu liệt kê các khoản phí/chi phí mà một cá nhân hoặc tổ chức phải thanh toán — ví dụ hóa đơn nhà hàng, bảng kê cước điện nước, bảng sao kê thẻ tín dụng, hóa đơn bệnh viện, hóa đơn khách sạn.

Sắc thái: 账单 nhấn mạnh tổng hợp các khoản hoặc một bản kê chi tiết — không nhất thiết là hóa đơn thuế hợp pháp (发票), mà có thể là bản sao kê (statement) hoặc phiếu thanh toán (bill).

Trong tiếng Trung hiện đại, 账单 dùng rất phổ biến cho: hóa đơn thanh toán hàng ngày (餐厅账单), bill điện thoại (电话账单), sao kê thẻ (信用卡账单)…

3) Phân biệt nhanh với các từ liên quan

收据 (shōujù): biên lai, giấy xác nhận đã thu tiền (receipt).

发票 (fāpiào): hóa đơn VAT/hóa đơn hợp pháp do cơ quan thuế quản lý (tax invoice).

账单 (zhàngdān): bảng kê/hoá đơn thể hiện số tiền cần thanh toán hoặc sao kê các khoản; có thể dẫn tới phát hành 发票 hoặc 出具收据.

账目 (zhàngmù): mục sổ sách kế toán, các khoản mục trong sổ sách.

单据 (dānjù): chứng từ, giấy tờ (khái quát hơn).

Ví dụ phân biệt ngắn: nhà hàng đưa 账单 cho bạn biết tổng tiền, bạn thanh toán xong nhận 收据; nếu cần kê khai thuế lấy 发票.

4) Các cụm từ / collocations thường gặp

餐厅账单 (cāntīng zhàngdān) — hóa đơn nhà hàng

信用卡账单 (xìnyòngkǎ zhàngdān) — sao kê thẻ tín dụng

水电账单 (shuǐdiàn zhàngdān) — hóa đơn nước/điện

医院账单 (yīyuàn zhàngdān) — hóa đơn bệnh viện

账单金额 (zhàngdān jīn’é) — tổng số tiền trên hóa đơn

未结清账单 (wèi jiéqīng zhàngdān) — hóa đơn chưa thanh toán

结清账单 (jiéqīng zhàngdān) — thanh toán hóa đơn

账单周期 (zhàngdān zhōuqī) — chu kỳ sao kê (billing cycle)

在线查看账单 (zàixiàn chákàn zhàngdān) — xem hóa đơn trực tuyến

5) Cách dùng / cấu trúc ngữ pháp thường gặp

拿到账单 / 收到账单 (nhận được hóa đơn): 收到账单后,请及时付款。

查看/核对账单 (kiểm tra hóa đơn): 请核对账单明细是否正确。

支付/结清账单 (thanh toán hóa đơn): 你可以通过支付宝结清账单。

账单来自 + 单位/机构: 这份账单来自医院。

账单 + 时间/周期: 本月账单 / 上季度账单 / 账单周期为每月1日到月末。

6) Ví dụ (mỗi ví dụ trình bày 3 dòng: 1) câu Hán / 2) Pinyin / 3) Dịch tiếng Việt)

请把餐厅的账单拿过来。

Qǐng bǎ cāntīng de zhàngdān ná guòlái.

Xin hãy mang hóa đơn nhà hàng tới đây.

我刚收到信用卡账单,上面有几笔陌生的消费。

Wǒ gāng shōudào xìnyòngkǎ zhàngdān, shàngmiàn yǒu jǐ bǐ mòshēng de xiāofèi.

Tôi vừa nhận được sao kê thẻ tín dụng, trên đó có vài khoản chi tiêu lạ.

每个月底我都会在线查看水电账单。

Měi gè yuè dǐ wǒ dōu huì zàixiàn chákàn shuǐdiàn zhàngdān.

Cuối mỗi tháng tôi đều xem hóa đơn nước/điện trực tuyến.

医院的账单显示住院费用共计一万五千元。

Yīyuàn de zhàngdān xiǎnshì zhùyuàn fèiyòng gòngjì yī wàn wǔ qiān yuán.

Hóa đơn của bệnh viện cho thấy tổng chi phí nằm viện là 15.000 nhân dân tệ.

如果账单有误,请及时与客服核对。

Rúguǒ zhàngdān yǒu wù, qǐng jíshí yǔ kèfù héduì.

Nếu hóa đơn có sai sót, xin lập tức kiểm tra với dịch vụ khách hàng.

他要求公司把差旅费用列入本月账单。

Tā yāoqiú gōngsī bǎ chāilǚ fèiyòng lièrù běn yuè zhàngdān.

Anh ấy yêu cầu công ty kê khoản chi phí công tác vào hóa đơn tháng này.

请在账单到期前结清所有费用。

Qǐng zài zhàngdān dàoqī qián jiéqīng suǒyǒu fèiyòng.

Xin thanh toán tất cả chi phí trước khi thời hạn hóa đơn đến.

账单明细中列出了每一项消费。

Zhàngdān míngxì zhōng lièchū le měi yī xiàng xiāofèi.

Bản kê chi tiết trên hóa đơn liệt kê từng khoản chi tiêu.

我们需要打印出过去六个月的账单记录。

Wǒmen xūyào dǎyìn chū guòqù liù gè yuè de zhàngdān jìlù.

Chúng tôi cần in ra bản ghi hóa đơn trong sáu tháng qua.

由于系统故障,账单暂时无法下载。

Yóuyú xìtǒng gùzhàng, zhàngdān zànshí wúfǎ xiàzǎi.

Do lỗi hệ thống, hóa đơn tạm thời không thể tải xuống.

他请求邮寄纸质账单而不是电子版。

Tā qǐngqiú yóujì zhīzhì zhàngdān ér bù shì diànzǐ bǎn.

Anh ấy yêu cầu gửi bản hóa đơn giấy chứ không phải bản điện tử.

账单上写明了折扣后应付的金额。

Zhàngdān shàng xiěmíng le zhékòu hòu yīngfù de jīn’é.

Trên hóa đơn ghi rõ số tiền cần thanh toán sau khi trừ giảm giá.

酒店前台为我们结算了所有房费并打印账单。

Jiǔdiàn qiántái wèi wǒmen jiésuàn le suǒyǒu fángfèi bìng dǎyìn zhàngdān.

Lễ tân khách sạn đã thanh toán giúp chúng tôi toàn bộ phí phòng và in hóa đơn.

你可以在手机应用中查询上个月的账单。

Nǐ kěyǐ zài shǒujī yìngyòng zhōng cháxún shàng gè yuè de zhàngdān.

Bạn có thể kiểm tra hóa đơn tháng trước trong ứng dụng điện thoại.

客户抱怨账单中出现了重复收费。

Kèhù bàoyuàn zhàngdān zhōng chūxiàn le chóngfù shōufèi.

Khách hàng phàn nàn có ghi nhận thu phí trùng lặp trên hóa đơn.

银行会在每月固定日期发送信用卡账单。

Yínháng huì zài měi yuè gùdìng rìqī fāsòng xìnyòngkǎ zhàngdān.

Ngân hàng sẽ gửi sao kê thẻ tín dụng vào một ngày cố định mỗi tháng.

网上订购后,系统会自动生成电子账单。

Wǎng shàng dìnggòu hòu, xìtǒng huì zìdòng shēngchéng diànzǐ zhàngdān.

Sau khi đặt hàng trực tuyến, hệ thống sẽ tự động tạo hóa đơn điện tử.

请确认账单金额与合同约定一致。

Qǐng quèrèn zhàngdān jīn’é yǔ hétóng yuēdìng yīzhì.

Xin vui lòng xác nhận số tiền trên hóa đơn phù hợp với quy định trong hợp đồng.

我们发现一笔未结清账单需要追缴。

Wǒmen fāxiàn yì bǐ wèi jiéqīng zhàngdān xūyào zhuī jiǎo.

Chúng tôi phát hiện một hóa đơn chưa thanh toán cần phải thu hồi.

公司要求供应商提供正式发票,账单仅作内部记录。

Gōngsī yāoqiú gōngyìngshāng tígōng zhèngshì fāpiào, zhàngdān jǐn zuò nèi bù jìlù.

Công ty yêu cầu nhà cung cấp xuất hóa đơn hợp pháp; hóa đơn (账单) chỉ làm hồ sơ nội bộ.

7) Ghi chú thực tế & hướng dẫn sử dụng

账单 ≠ 发票: nếu bạn cần khấu trừ thuế hoặc kê khai chi phí hợp pháp thì cần 发票 (hóa đơn thuế). 账单 thường là bản kê, bản sao kê, hoặc bill thanh toán; có khi là bước tiền đề để xuất 发票。

电子账单 (diànzǐ zhàngdān) ngày càng phổ biến; nhiều dịch vụ cung cấp cả bản giấy và bản điện tử.

Khi 核对账单 nên kiểm tra: 日期 (ngày), 明细 (mục chi tiết), 金额 (số tiền), 编号 (số mã hóa đơn), 收款方信息 (thông tin bên nhận tiền).

若发现错误 (nếu phát hiện sai sót) → 联系客服/供应商并要求更正或开具正确的发票/收据。

汉字:账单
拼音:zhàng dān
Tiếng Việt:hóa đơn / bảng kê thanh toán / sao kê (tùy ngữ cảnh)

  1. Giải thích chi tiết

账单 là một danh từ dùng để chỉ bảng kê chi tiết các khoản phải trả hoặc đã trả, thường liệt kê các mục, số lượng, đơn giá, tổng tiền, thuế, phí dịch vụ, thời hạn thanh toán, phương thức thanh toán, thông tin người/đơn vị lập bảng và thông tin người nhận.

Trong ngữ cảnh gia đình, tiện ích: 账单 = hóa đơn tiền điện, nước, mạng, ga (ví dụ:水电账单、燃气账单)。

Trong nhà hàng / dịch vụ: 账单 = bill (tổng tiền phải trả cho bữa ăn hoặc dịch vụ).

Trong ngân hàng / thẻ tín dụng: 账单 = sao kê thẻ tín dụng / sao kê tài khoản (例如:信用卡账单、银行账单、对账单)。

Trong y tế / bệnh viện: 账单 = bảng kê chi phí khám chữa bệnh (医疗账单)。

Trong mua sắm online / thương mại: 有订单(order)和发货单,账单 thường là chứng từ thể hiện số tiền cần thanh toán.

Lưu ý phân biệt:

账单 (zhàngdān) nhấn mạnh số tiền phải trả / bảng kê.

收据 (shōujù) là biên lai / chứng nhận đã nhận tiền (đã thanh toán).

发票 (fāpiào) là hóa đơn chính thức dùng để kê khai thuế (ở Trung Quốc 发票 có ý nghĩa pháp lý đặc biệt).
=> Trong nhiều trường hợp, 收到账单 ≠ 已付款; phải dựa vào 收据/发票 để chứng minh đã thanh toán.

  1. Loại từ

名词 (danh từ) — dùng chỉ chứng từ/ tài liệu hoặc khái niệm “bảng tiền phải trả”.

常见搭配(hay đi với 账单):

月度账单 (monthly bill)

电子账单 / 纸质账单 (e-bill / paper bill)

账单明细 (itemized bill)

未结清账单 / 逾期账单 (outstanding / overdue bill)

账单金额 (bill amount)

账单周期 (billing cycle)

分期账单 (installment bill)

信用卡账单 (credit card statement)

医疗账单 (medical bill)

账单地址 (billing address)

  1. 40 个详尽例句(中文 + 拼音 + 越南语翻译)

(覆盖生活、餐饮、酒店、医疗、银行、通信、网络、国际采购、争议处理、电子账单等场景)

你的水电账单已经寄到,请在月底前缴纳。
Nǐ de shuǐdiàn zhàngdān yǐjīng jì dào, qǐng zài niándǐ qián jiǎonà.
Hóa đơn điện nước của bạn đã được gửi tới, xin thanh toán trước cuối tháng.

服务员,请把我们的账单拿过来。
Fúwùyuán, qǐng bǎ wǒmen de zhàngdān ná guòlái.
Xin phục vụ, làm ơn mang bill cho chúng tôi.

这家餐厅会在账单上自动加收服务费。
Zhè jiā cāntīng huì zài zhàngdān shàng zìdòng jiā shōu fúwùfèi.
Nhà hàng này sẽ tự động cộng phí phục vụ vào hóa đơn.

我收到银行的信用卡账单,发现一笔可疑消费需要核实。
Wǒ shōudào yínháng de xìnyòngkǎ zhàngdān, fāxiàn yī bǐ kěyí xiāofèi xūyào héshí.
Tôi nhận được sao kê thẻ tín dụng từ ngân hàng, phát hiện một khoản chi tiêu đáng ngờ cần xác minh.

电子账单比纸质账单更方便保存与查询。
Diànzǐ zhàngdān bǐ zhǐzhì zhàngdān gèng fāngbiàn bǎocún yǔ cháxún.
Hóa đơn điện tử tiện lợi hơn hoá đơn giấy trong việc lưu trữ và tra cứu.

旅馆退房时前台会结清你的账单并打印收据。
Lǚguǎn tuìfáng shí qiántái huì jiéqīng nǐ de zhàngdān bìng dǎyìn shōujù.
Khi trả phòng khách sạn, lễ tân sẽ thanh toán bill của bạn và in biên lai.

医院的医疗账单很详细,列出了每项检查和药品费用。
Yīyuàn de yīliáo zhàngdān hěn xiángxì, lièchūle měi xiàng jiǎnchá hé yàopǐn fèiyòng.
Bảng kê chi phí y tế của bệnh viện rất chi tiết, liệt kê từng khoản khám và thuốc.

如果你对账单有疑问,请及时联系客户服务中心。
Rúguǒ nǐ duì zhàngdān yǒu yíwèn, qǐng jíshí liánxì kèhù fúwù zhōngxīn.
Nếu bạn có thắc mắc về bill, hãy liên hệ trung tâm chăm sóc khách hàng kịp thời.

我们公司每月会向供应商寄送一张月度账单以结算费用。
Wǒmen gōngsī měi yuè huì xiàng gōngyìngshāng jì sòng yì zhāng yuèdù zhàngdān yǐ jiésuàn fèiyòng.
Công ty chúng tôi gửi hóa đơn hàng tháng cho nhà cung cấp để thanh toán chi phí.

这笔账单已经逾期,请尽快支付以免产生滞纳金。
Zhè bǐ zhàngdān yǐjīng yúqī, qǐng jǐnkuài zhīfù yǐmiǎn chǎnshēng zhìnàjīn.
Hóa đơn này đã quá hạn, xin thanh toán sớm để tránh phát sinh phí phạt.

请在账单上核对账目明细,确认无误后再付款。
Qǐng zài zhàngdān shàng héduì zhàngmù míngxì, quèrèn wúwù hòu zài fùkuǎn.
Xin kiểm tra các mục trên bill, xác nhận đúng rồi mới thanh toán.

我使用手机扫码支付了网购订单的账单。
Wǒ shǐyòng shǒujī sǎomǎ zhīfù le wǎnggòu dìngdān de zhàngdān.
Tôi đã dùng điện thoại quét mã để thanh toán hóa đơn đơn hàng mua online.

公司的月度账单包括电话费、网络费和办公耗材费。
Gōngsī de yuèdù zhàngdān bāokuò diànhuà fèi, wǎngluò fèi hé bàngōng hàocái fèi.
Hóa đơn hàng tháng của công ty gồm phí điện thoại, phí mạng và chi phí văn phòng phẩm.

请把账单寄到我的账单地址上,不要寄到营业地址。
Qǐng bǎ zhàngdān jì dào wǒ de zhàngdān dìzhǐ shàng, bú yào jì dào yíngyè dìzhǐ.
Hãy gửi bill tới địa chỉ thanh toán của tôi, đừng gửi đến địa chỉ kinh doanh.

我们需要一份带有账单明细的发票用于报销。
Wǒmen xūyào yī fèn dàiyǒu zhàngdān míngxì de fāpiào yòng yú bàoxiāo.
Chúng tôi cần một hóa đơn (发票) kèm bảng kê để làm thủ tục hoàn chi.

银行会在账单日后的一定天数内扣款,请确保账户余额充足。
Yínháng huì zài zhàngdān rì hòu de yīdìng tiānshù nèi kòukuǎn, qǐng quèbǎo zhànghù yú’é chōngzú.
Ngân hàng sẽ trừ tiền trong vài ngày sau ngày sao kê, xin đảm bảo số dư tài khoản đủ.

我的信用卡账单显示了分期付款的剩余未还金额。
Wǒ de xìnyòngkǎ zhàngdān xiǎnshì le fēnqī fùkuǎn de shèngyú wèihuán jīn’é.
Sao kê thẻ tín dụng của tôi hiển thị số tiền trả góp còn lại chưa trả.

公司要求员工保存出差期间的所有账单以便报销。
Gōngsī yāoqiú yuángōng bǎocún chūchāi qíjiān de suǒyǒu zhàngdān yǐbiàn bàoxiāo.
Công ty yêu cầu nhân viên giữ tất cả bill trong chuyến công tác để hoàn chi.

账单上列出的服务费与网站显示的不一致,我要投诉。
Zhàngdān shàng lièchū de fúwùfèi yǔ wǎngzhàn xiǎnshì de bù yīzhì, wǒ yào tóusù.
Phí dịch vụ ghi trên bill không trùng với hiển thị trên website, tôi muốn khiếu nại.

请提供账单的电子版以便我们归档存档。
Qǐng tígōng zhàngdān de diànzǐ bǎn yǐbiàn wǒmen guīdàng cúngdàng.
Xin cung cấp bản điện tử của bill để chúng tôi lưu trữ hồ sơ.

医疗账单上通常会注明住院天数、手术费用和药品清单。
Yīliáo zhàngdān shàng tōngcháng huì zhùmíng zhùyuàn tiānshù, shǒushù fèiyòng hé yàopǐn qīngdān.
Bảng kê y tế thường ghi ngày nằm viện, chi phí phẫu thuật và danh sách thuốc.

我们收到了一张错误的账单,需要供应商更正并重新发送。
Wǒmen shōudào le yì zhāng cuòwù de zhàngdān, xūyào gōngyìngshāng gēngzhèng bìng chóngxīn fāsòng.
Chúng tôi nhận được một bill sai, cần nhà cung cấp sửa và gửi lại.

账单周期是从每月1号到月底,月底会统一结算。
Zhàngdān zhōuqī shì cóng měi yuè yī hào dào niándǐ, niándǐ huì tǒngyī jiésuàn.
Chu kỳ hóa đơn là từ ngày 1 hàng tháng đến cuối tháng, cuối tháng sẽ thanh toán tổng.

若账单发生争议,请在30天内提交书面申诉并保留相关凭证。
Ruò zhàngdān fāshēng zhēngyì, qǐng zài sānshí tiān nèi tíjiāo shūmiàn shēnsù bìng bǎoliú xiāngguān píngzhèng.
Nếu có tranh chấp về bill, xin nộp khiếu nại bằng văn bản trong 30 ngày và giữ chứng từ liên quan.

酒店在退房后会把消费账单发到预留的电子邮箱。
Jiǔdiàn zài tuìfáng hòu huì bǎ xiāofèi zhàngdān fā dào yùliú de diànzǐ yóuxiāng.
Khách sạn sẽ gửi bill chi tiêu sau khi trả phòng tới email đã đăng ký.

请在付款页面选择“接收账单电子邮件”的选项。
Qǐng zài fùkuǎn yèmiàn xuǎnzé “jiēshòu zhàngdān diànzǐ yóujiàn” de xuǎnxiàng.
Vui lòng chọn tùy chọn “nhận bill qua email” trên trang thanh toán.

账单明细显示每一项商品的数量、单价和小计。
Zhàngdān míngxì xiǎnshì měi yī xiàng shāngpǐn de shùliàng, dānjià hé xiǎojì.
Bảng kê bill hiển thị số lượng, đơn giá và tổng tiền từng mặt hàng.

如果你想分摊这张账单,请告诉我每个人应付的份额。
Rúguǒ nǐ xiǎng fēntān zhè zhāng zhàngdān, qǐng gàosu wǒ měi gèrén yīng fù de fèn’é.
Nếu bạn muốn chia bill này, hãy cho tôi biết phần tiền mỗi người phải trả.

公司财务会把所有账单与合同逐项核对后再付款。
Gōngsī cáiwù huì bǎ suǒyǒu zhàngdān yǔ hétóng zhú xiàng héduì hòu zài fùkuǎn.
Kế toán công ty sẽ đối chiếu từng bill với hợp đồng rồi mới thanh toán.

账单上标注的到期日是下个月的5号,请注意不要逾期。
Zhàngdān shàng biāozhù de dàoqī rì shì xià gè yuè de wǔ hào, qǐng zhùyì bú yào yúqī.
Ngày đến hạn trên bill là mùng 5 tháng sau, hãy chú ý đừng quá hạn.

他要求把账单分成两期支付,以缓解现金流压力。
Tā yāoqiú bǎ zhàngdān fēn chéng liǎng qī zhīfù, yǐ huǎnjiě xiànjīnliú yālì.
Anh ta yêu cầu chia bill thành hai đợt để giảm áp lực dòng tiền.

运营团队会根据账单数据分析用户消费行为。
Yùnyíng tuánduì huì gēnjù zhàngdān shùjù fēnxī yònghù xiāofèi xíngwéi.
Nhóm vận hành sẽ phân tích hành vi tiêu dùng của người dùng dựa trên dữ liệu bill.

若账单未显示税费,请向供应商索取含税明细。
Ruò zhàngdān wèi xiǎnshì shuìfèi, qǐng xiàng gōngyìngshāng suǒqǔ hánshuì míngxì.
Nếu bill không hiện thuế, hãy yêu cầu nhà cung cấp cung cấp chi tiết gồm thuế.

线上订餐平台会在订单完成后生成消费账单供下载。
Xiànshàng dìngcān píngtái huì zài dìngdān wánchéng hòu shēngchéng xiāofèi zhàngdān gōng xiàzài.
Nền tảng đặt đồ ăn online sẽ tạo bill chi tiêu để tải về sau khi đơn hoàn thành.

账单上的付款链接已失效,请联系对方重新发送。
Zhàngdān shàng de fùkuǎn liànjiē yǐ shīxiào, qǐng liánxì duìfāng chóngxīn fāsòng.
Liên kết thanh toán trên bill đã hết hạn, xin liên hệ bên kia gửi lại.

在跨境交易中,账单需同时标注币种与汇率信息。
Zài kuàjìng jiāoyì zhōng, zhàngdān xū tóngshí biāozhù bìzhǒng yǔ huìlǜ xìnxī.
Trong giao dịch xuyên biên giới, bill cần ghi đồng tiền và thông tin tỷ giá.

电信公司会把每月的通话和流量账单附在用户账户页面。
Diànxìn gōngsī huì bǎ měi yuè de tōnghuà hé liúliàng zhàngdān fù zài yònghù zhànghù yèmiàn.
Công ty viễn thông sẽ đính kèm bill cuộc gọi và data hàng tháng trên trang tài khoản người dùng.

我们发现一笔重复计费的账单,已向客服部门提交退款申请。
Wǒmen fāxiàn yì bǐ chóngfù jìfèi de zhàngdān, yǐ xiàng kèfú bùmén tíjiāo tuìkuǎn shēnqǐng.
Chúng tôi phát hiện một bill bị tính phí trùng, đã gửi yêu cầu hoàn tiền tới bộ phận chăm sóc khách hàng.

账单的发票抬头应与公司登记名称一致以便报销。
Zhàngdān de fāpiào táitóu yīng yǔ gōngsī dēngjì míngchēng yīzhì yǐbiàn bàoxiāo.
Phần tiêu đề hóa đơn trên bill nên trùng với tên đăng ký công ty để tiện hoàn chi.

请在系统中确认账单已支付状态并上传付款凭证。
Qǐng zài xìtǒng zhōng quèrèn zhàngdān yǐ zhīfù zhuàngtài bìng shàngchuán fùkuǎn píngzhèng.
Xin xác nhận trong hệ thống rằng bill đã được thanh toán và tải lên chứng từ thanh toán.

  1. Gợi ý học & sử dụng

场景练习:把上面的句子按生活/餐饮/酒店/医疗/银行/企业采购/国际贸易/线上平台分组背诵,有助于在对应场合自然使用。

写作练习:模拟写一封邮件给供应商/客服,主题为“账单争议”或“请求重发账单电子版”。我可以为你起草模板(中文 + 拼音 + 越南文)。

注意法律与财务:在需要报销或税务处理时,账单通常须配合 发票 (fāpiào) 或 收据 (shōujù) 才具备财务程序的完整凭证。

  1. TỪ VỰNG: 账单

账单
Pinyin: zhàng dān
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt: Hóa đơn thanh toán / Bảng kê tiền cần thanh toán / Bill danh sách các khoản phải trả.

Bản chất:

账单 không phải chứng từ thuế.
Nó chỉ là bảng thông báo số tiền phải trả, ghi rõ:

Số lượng hàng / dịch vụ

Giá tiền

Tổng số tiền cần thanh toán

Có thể kèm hạn thanh toán

Thường xuất hiện trong:

Nhà hàng, khách sạn, siêu thị, vận chuyển, viễn thông, điện – nước

Giai đoạn trước khi thanh toán hoặc đối chiếu công nợ

Không tương đương với:
Từ Nghĩa Giá trị Khi dùng
账单 (zhàngdān) Bill/kê thanh toán Không chứng minh đã trả hay chưa Trước hoặc sau tiêu dùng dịch vụ
收据 (shōujù) Biên lai Chứng minh đã thanh toán Sau khi trả tiền
发票 (fāpiào) Hóa đơn VAT Có giá trị thuế Khi công ty cần kê khai/hoàn ứng

Ví dụ phân biệt:
我有账单,但还没有收据。
Wǒ yǒu zhàngdān, dàn hái méiyǒu shōujù.
Tôi có hóa đơn thanh toán, nhưng vẫn chưa có biên lai (nghĩa là chưa trả tiền).

  1. CẤU TRÚC THƯỜNG DÙNG
    Cấu trúc Pinyin Nghĩa
    打印账单 dǎyìn zhàngdān In hóa đơn thanh toán
    开账单 kāi zhàngdān Lập bảng kê tiền cần thanh toán
    核对账单 héduì zhàngdān Đối chiếu hóa đơn
    查询账单 cháxún zhàngdān Tra cứu hóa đơn
    账单到期 zhàngdān dào qī Đến kỳ thanh toán
    未支付账单 wèi zhīfù zhàngdān Hóa đơn chưa thanh toán
  2. MẪU CÂU MÔ TẢ NGỮ CẢNH (50 câu rõ ràng, có pinyin và tiếng Việt)
    A. Trong đời sống và dịch vụ:

这是您的消费账单,请确认金额。
Zhè shì nín de xiāofèi zhàngdān, qǐng quèrèn jīn’é.
Đây là hóa đơn tiêu dùng của bạn, xin xác nhận số tiền.

服务员,请帮我结账,我要看账单。
Fúwùyuán, qǐng bāng wǒ jiézhàng, wǒ yào kàn zhàngdān.
Nhân viên phục vụ, làm ơn tính tiền giúp tôi, tôi muốn xem hóa đơn thanh toán.

账单可以分开吗?
Zhàngdān kěyǐ fēnkāi ma?
Có thể tách hóa đơn không?

我们点菜太多了,账单有点高。
Wǒmen diǎncài tài duō le, zhàngdān yǒudiǎn gāo.
Chúng tôi gọi quá nhiều món, hóa đơn hơi cao.

这是酒店的住宿账单。
Zhè shì jiǔdiàn de zhùsù zhàngdān.
Đây là hóa đơn chi phí lưu trú của khách sạn.

您可以用现金或刷卡支付账单。
Nín kěyǐ yòng xiànjīn huò shuākǎ zhīfù zhàngdān.
Bạn có thể thanh toán hóa đơn bằng tiền mặt hoặc quẹt thẻ.

我还没有收到这个月的水电账单。
Wǒ hái méiyǒu shōudào zhège yuè de shuǐdiàn zhàngdān.
Tôi vẫn chưa nhận được hóa đơn điện nước tháng này.

请把账单打印成两份。
Qǐng bǎ zhàngdān dǎyìn chéng liǎng fèn.
Xin in hóa đơn thành hai bản.

账单里有一项收费我不太明白。
Zhàngdān lǐ yǒu yí xiàng shōufèi wǒ bù tài míngbái.
Trong hóa đơn có một khoản phí tôi không hiểu lắm.

我们一会儿核对一下账单吧。
Wǒmen yíhuìr héduì yíxià zhàngdān ba.
Chúng ta lát nữa đối chiếu hóa đơn nhé.

B. Trong thương mại – công ty – thanh toán quốc tế:

这是本次采购的账单明细,请查收。
Zhè shì běn cì cǎigòu de zhàngdān míngxì, qǐng cháshōu.
Đây là bảng chi tiết thanh toán của lần mua hàng này, vui lòng kiểm tra.

账单上标注了付款截止日期。
Zhàngdān shàng biāozhù le fùkuǎn jiézhǐ rìqī.
Trên hóa đơn có ghi rõ hạn thanh toán.

对方要求我们先支付账单,再发货。
Duìfāng yāoqiú wǒmen xiān zhīfù zhàngdān, zài fāhuò.
Bên kia yêu cầu chúng tôi thanh toán hóa đơn trước rồi mới giao hàng.

我们需要根据账单核算成本。
Wǒmen xūyào gēnjù zhàngdān hésuàn chéngběn.
Chúng tôi cần dựa vào hóa đơn để tính giá thành.

账单金额有误,请重新开具。
Zhàngdān jīn’é yǒuwù, qǐng chóngxīn kāijù.
Số tiền trên hóa đơn sai, vui lòng lập lại.

请提供电子账单。
Qǐng tígōng diànzǐ zhàngdān.
Vui lòng cung cấp hóa đơn điện tử.

账单已经逾期,请尽快支付。
Zhàngdān yǐjīng yúqī, qǐng jǐnkuài zhīfù.
Hóa đơn đã quá hạn, xin thanh toán sớm.

客户要求每月发送对账单。
Kèhù yāoqiú měi yuè fāsòng duìzhàngdān.
Khách hàng yêu cầu gửi bảng đối soát hàng tháng.

我们正在等待对方确认账单内容。
Wǒmen zhèngzài děngdài duìfāng quèrèn zhàngdān nèiróng.
Chúng tôi đang chờ đối tác xác nhận nội dung hóa đơn thanh toán.

这个项目的账单已经全部处理完毕。
Zhège xiàngmù de zhàngdān yǐjīng quánbù chǔlǐ wánbì.
Hóa đơn cho dự án này đã xử lý xong.

C. Tài chính – ngân hàng – công nợ:

银行发来的账单显示我还有余额未付。
Yínháng fālái de zhàngdān xiǎnshì wǒ hái yǒu yú’é wèi fù.
Hóa đơn ngân hàng gửi cho thấy tôi vẫn còn số dư chưa thanh toán.

请按照账单金额转账。
Qǐng ànzhào zhàngdān jīn’é zhuǎnzhàng.
Vui lòng chuyển khoản theo số tiền trên hóa đơn.

信用卡账单每月十号出。
Xìnyòngkǎ zhàngdān měi yuè shí hào chū.
Hóa đơn thẻ tín dụng được phát hành vào ngày 10 hàng tháng.

你可以分期支付账单。
Nǐ kěyǐ fēnqī zhīfù zhàngdān.
Bạn có thể thanh toán hóa đơn theo từng kỳ.

请核实账单中的每一项收费。
Qǐng héshí zhàngdān zhōng de měi yí xiàng shōufèi.
Vui lòng kiểm tra từng khoản phí trong hóa đơn.

账单余额已经恢复正常。
Zhàngdān yú’é yǐjīng huīfù zhèngcháng.
Số dư hóa đơn đã trở lại bình thường.

D. Mẫu câu nâng cao (diễn đạt tự nhiên hơn):

账单只是金额的列示,并不能证明付款。
Zhàngdān zhǐ shì jīn’é de lièshì, bìng bù néng zhèngmíng fùkuǎn.
Hóa đơn chỉ là bảng liệt kê số tiền, không chứng minh đã thanh toán.

在签字确认之前,请仔细检查账单细节。
Zài qiānzì quèrèn zhīqián, qǐng zǐxì jiǎnchá zhàngdān xìjié.
Trước khi ký xác nhận, vui lòng kiểm tra kỹ các chi tiết trên hóa đơn.

一旦账单生成,就不能随意修改。
Yídàn zhàngdān shēngchéng, jiù bùnéng suíyì xiūgǎi.
Một khi hóa đơn đã lập thì không thể tùy tiện sửa đổi.

为了避免误会,我们会把账单发两份给您。
Wèile bìmiǎn wùhuì, wǒmen huì bǎ zhàngdān fā liǎng fèn gěi nín.
Để tránh hiểu lầm, chúng tôi sẽ gửi cho bạn hai bản hóa đơn thanh toán.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education. Đồng thời, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu giảng dạy tiếng Trung độc quyền trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) - Hệ thống giảng dạy tiếng Trung Quốc uy tín nhất hàng đầu Việt Nam. CHINEMASTER education chỉ tạo ra các sản phẩm CHẤT XÁM chất lượng cao thông qua các khóa đào tạo chủ lực như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học tiếng Trung thực chiến, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung Logistics & Vận tải, khóa học tiếng Trung ngoại thương, khóa học tiếng Trung dầu khí, khóa học tiếng Trung ngân hàng tài chính vân vân. Hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER Education từ lâu đã khẳng định vị thế là đơn vị lớn nhất, toàn diện nhất và uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Không chạy theo những giá trị hời hợt, CHINEMASTER tập trung vào việc tạo ra các sản phẩm giáo dục chất lượng cao, nơi kiến thức không chỉ dừng lại ở sách vở mà phải được chuyển hóa thành kỹ năng "thực chiến" trên bàn làm việc. Bảng cân đối kế toán là "bức tranh" toàn cảnh về sức khỏe tài chính của một doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định. Trong bài giảng của mình, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần liệt kê các từ vựng tiếng Trung mà đi sâu vào phân tích bản chất của từng hạng mục tài chính, giúp học viên hiểu rõ "dòng chảy" của tiền và tài sản.