订购 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
订购 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
订购 (dìnggòu) là một động từ, nghĩa là đặt mua, đặt hàng. Nó thường dùng trong thương mại, dịch vụ, mua bán trực tuyến hoặc truyền thống. Khác với 购买 (gòumǎi) – mua trực tiếp, thì 订购 nhấn mạnh hành động “đặt để mua” (có thể chưa nhận ngay sản phẩm).
Giải thích chi tiết
- Cấu tạo từ:
- 订 (dìng): đặt, đăng ký, hẹn trước.
- 购 (gòu): mua, mua sắm.
→ 订购: đặt để mua, đặt hàng. - Loại từ: Động từ.
- Ngữ cảnh sử dụng:
- Đặt mua hàng hóa, dịch vụ, vé, tạp chí, phần mềm.
- Thường xuất hiện trong hợp đồng, giao dịch thương mại, thương mại điện tử.
- Từ gần nghĩa:
- 预订 (yùdìng): đặt trước (vé, phòng).
- 购买 (gòumǎi): mua trực tiếp.
- Cấu trúc thường gặp:
- 订购 + 名词 (đặt mua cái gì).
- 在…订购… (đặt mua ở đâu).
- 通过…订购… (đặt mua qua kênh nào).
- 接受订购 (nhận đơn đặt hàng).
- 客户订购了… (khách hàng đặt mua…).
45 mẫu câu minh họa (Hán tự + Pinyin + Tiếng Việt)
- 我订购了一张机票。
wǒ dìnggòu le yì zhāng jīpiào.
Tôi đã đặt mua một vé máy bay. - 他在网上订购了新手机。
tā zài wǎngshàng dìnggòu le xīn shǒujī.
Anh ấy đặt mua điện thoại mới trên mạng. - 我们公司订购了一批原材料。
wǒmen gōngsī dìnggòu le yì pī yuáncáiliào.
Công ty chúng tôi đặt mua một lô nguyên liệu. - 客户订购了五百件产品。
kèhù dìnggòu le wǔbǎi jiàn chǎnpǐn.
Khách hàng đặt mua 500 sản phẩm. - 我想订购这本杂志。
wǒ xiǎng dìnggòu zhè běn zázhì.
Tôi muốn đặt mua tạp chí này. - 你可以通过电话订购。
nǐ kěyǐ tōngguò diànhuà dìnggòu.
Bạn có thể đặt mua qua điện thoại. - 我们接受团体订购。
wǒmen jiēshòu tuántǐ dìnggòu.
Chúng tôi nhận đặt hàng theo nhóm. - 他订购了一年的报纸。
tā dìnggòu le yì nián de bàozhǐ.
Anh ấy đặt mua báo trong một năm. - 这家餐厅可以订购外卖。
zhè jiā cāntīng kěyǐ dìnggòu wàimài.
Nhà hàng này có thể đặt mua đồ ăn mang về. - 我们在官网订购了门票。
wǒmen zài guānwǎng dìnggòu le ménpiào.
Chúng tôi đặt mua vé trên trang web chính thức. - 他订购了两套家具。
tā dìnggòu le liǎng tào jiājù.
Anh ấy đặt mua hai bộ đồ nội thất. - 公司订购了新的软件系统。
gōngsī dìnggòu le xīn de ruǎnjiàn xìtǒng.
Công ty đặt mua hệ thống phần mềm mới. - 我们可以提前订购火车票。
wǒmen kěyǐ tíqián dìnggòu huǒchēpiào.
Chúng ta có thể đặt mua vé tàu trước. - 客户通过APP订购商品。
kèhù tōngguò APP dìnggòu shāngpǐn.
Khách hàng đặt mua hàng hóa qua ứng dụng. - 我订购了一份生日蛋糕。
wǒ dìnggòu le yí fèn shēngrì dàngāo.
Tôi đã đặt mua một chiếc bánh sinh nhật. - 他们订购了大量口罩。
tāmen dìnggòu le dàliàng kǒuzhào.
Họ đặt mua số lượng lớn khẩu trang. - 我们正在处理您的订购请求。
wǒmen zhèngzài chǔlǐ nín de dìnggòu qǐngqiú.
Chúng tôi đang xử lý yêu cầu đặt hàng của bạn. - 这本书可以在网上订购。
zhè běn shū kěyǐ zài wǎngshàng dìnggòu.
Cuốn sách này có thể đặt mua trên mạng. - 他订购了三份午餐。
tā dìnggòu le sān fèn wǔcān.
Anh ấy đặt mua ba suất ăn trưa. - 我们提供订购服务。
wǒmen tígōng dìnggòu fúwù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ đặt hàng. - 客户订购的商品已经发货。
kèhù dìnggòu de shāngpǐn yǐjīng fāhuò.
Hàng hóa khách đặt đã được gửi đi. - 我们支持在线订购和支付。
wǒmen zhīchí zàixiàn dìnggòu hé zhīfù.
Chúng tôi hỗ trợ đặt hàng và thanh toán trực tuyến. - 他订购了一套运动服。
tā dìnggòu le yí tào yùndòngfú.
Anh ấy đặt mua một bộ đồ thể thao. - 订购流程非常简单。
dìnggòu liúchéng fēicháng jiǎndān.
Quy trình đặt hàng rất đơn giản. - 我们公司每天处理上百个订购单。
wǒmen gōngsī měitiān chǔlǐ shàng bǎi gè dìnggòu dān.
Công ty chúng tôi xử lý hàng trăm đơn đặt hàng mỗi ngày. - 他订购了两张演唱会门票。
tā dìnggòu le liǎng zhāng yǎnchànghuì ménpiào.
Anh ấy đặt mua hai vé hòa nhạc. - 客户可以随时取消订购。
kèhù kěyǐ suíshí qǔxiāo dìnggòu.
Khách hàng có thể hủy đơn đặt hàng bất cứ lúc nào. - 我们提供订购确认邮件。
wǒmen tígōng dìnggòu quèrèn yóujiàn.
Chúng tôi cung cấp email xác nhận đặt hàng. - 他订购了一套英语教材。
tā dìnggòu le yí tào yīngyǔ jiàocái.
Anh ấy đặt mua một bộ giáo trình tiếng Anh. - 订购成功后会收到短信通知。
dìnggòu chénggōng hòu huì shōudào duǎnxìn tōngzhī.
Sau khi đặt hàng thành công sẽ nhận được tin nhắn thông báo. - 我们接受海外订购。
wǒmen jiēshòu hǎiwài dìnggòu.
Chúng tôi nhận đơn đặt hàng từ nước ngoài. - 他订购了一套厨房用具。
tā dìnggòu le yí tào chúfáng yòngjù.
Anh ấy đặt mua một bộ dụng cụ nhà bếp. - 订购需要填写详细地址。
dìnggòu xūyào tiánxiě xiángxì dìzhǐ.
Đặt hàng cần điền địa chỉ chi tiết. - 我们公司订购了新的办公桌。
wǒmen gōngsī dìnggòu le xīn de bàngōngzhuō.
Công ty chúng tôi đặt mua bàn làm việc mới.
“订购” (dìnggòu) trong tiếng Trung có nghĩa là đặt mua, đặt hàng (hàng hóa, dịch vụ, vé, tạp chí…). Đây là một động từ thường dùng trong lĩnh vực thương mại, dịch vụ, giáo dục, du lịch. Nó nhấn mạnh hành vi đặt trước để mua, khác với “购买” (gòumǎi) – mua trực tiếp.
Giải thích chi tiết
订 (dìng): đặt, hẹn, ký kết.
购 (gòu): mua, mua sắm.
订购: kết hợp lại thành “đặt mua, đặt hàng” – tức là thỏa thuận trước để mua một sản phẩm/dịch vụ nào đó.
Loại từ
Động từ: chỉ hành động đặt mua.
Danh từ (ít gặp): chỉ việc đặt hàng (订购行为 – hành vi đặt hàng).
Cấu trúc thường gặp
订购 + 名词: đặt mua cái gì.
订购了 + 数量 + 名词: đã đặt mua số lượng bao nhiêu.
网上订购: đặt hàng trực tuyến.
订购服务/订购机票/订购杂志: đặt dịch vụ/đặt vé máy bay/đặt mua tạp chí.
接受订购: nhận đơn đặt hàng.
Phân biệt
购买: mua trực tiếp, đã trả tiền và nhận hàng.
订购: đặt trước, có thể chưa thanh toán hoặc chưa nhận hàng.
45 mẫu câu tiếng Trung (có phiên âm và tiếng Việt)
我订购了一本新书。 Wǒ dìnggòu le yì běn xīn shū. Tôi đã đặt mua một cuốn sách mới.
他在网上订购了机票。 Tā zài wǎngshàng dìnggòu le jīpiào. Anh ấy đặt vé máy bay trên mạng.
我们公司订购了五十台电脑。 Wǒmen gōngsī dìnggòu le wǔshí tái diànnǎo. Công ty chúng tôi đặt mua 50 chiếc máy tính.
客户订购了一批家具。 Kèhù dìnggòu le yì pī jiājù. Khách hàng đặt mua một lô đồ nội thất.
你可以通过电话订购。 Nǐ kěyǐ tōngguò diànhuà dìnggòu. Bạn có thể đặt hàng qua điện thoại.
我想订购这款手机。 Wǒ xiǎng dìnggòu zhè kuǎn shǒujī. Tôi muốn đặt mua mẫu điện thoại này.
杂志可以按年订购。 Zázhì kěyǐ àn nián dìnggòu. Tạp chí có thể đặt mua theo năm.
他订购了两张演唱会门票。 Tā dìnggòu le liǎng zhāng yǎnchànghuì ménpiào. Anh ấy đặt mua hai vé hòa nhạc.
我们接受团体订购。 Wǒmen jiēshòu tuántǐ dìnggòu. Chúng tôi nhận đặt hàng theo nhóm.
订购流程非常简单。 Dìnggòu liúchéng fēicháng jiǎndān. Quy trình đặt hàng rất đơn giản.
这家餐厅提供外卖订购服务。 Zhè jiā cāntīng tígōng wàimài dìnggòu fúwù. Nhà hàng này cung cấp dịch vụ đặt món mang đi.
我们已经订购了教材。 Wǒmen yǐjīng dìnggòu le jiàocái. Chúng tôi đã đặt mua giáo trình.
他订购了一套西装。 Tā dìnggòu le yí tào xīzhuāng. Anh ấy đặt mua một bộ vest.
网上订购比去商店方便。 Wǎngshàng dìnggòu bǐ qù shāngdiàn fāngbiàn. Đặt hàng online tiện hơn đi cửa hàng.
我们订购了十张桌子。 Wǒmen dìnggòu le shí zhāng zhuōzi. Chúng tôi đặt mua mười cái bàn.
客人可以提前订购蛋糕。 Kèrén kěyǐ tíqián dìnggòu dàngāo. Khách có thể đặt bánh trước.
这本书需要提前订购。 Zhè běn shū xūyào tíqián dìnggòu. Cuốn sách này cần đặt trước.
我们订购了新的办公用品。 Wǒmen dìnggòu le xīn de bàngōng yòngpǐn. Chúng tôi đặt mua đồ dùng văn phòng mới.
他订购了一份报纸。 Tā dìnggòu le yí fèn bàozhǐ. Anh ấy đặt mua một tờ báo.
订购确认邮件已发送。 Dìnggòu quèrèn yóujiàn yǐ fāsòng. Email xác nhận đặt hàng đã được gửi đi.
我们公司订购了三百把椅子。 Wǒmen gōngsī dìnggòu le sānbǎi bǎ yǐzi. Công ty chúng tôi đặt mua 300 cái ghế.
他订购了一套教材供学生使用。 Tā dìnggòu le yí tào jiàocái gòng xuéshēng shǐyòng. Anh ấy đặt mua một bộ giáo trình cho học sinh dùng.
订购的商品将在三天内送达。 Dìnggòu de shāngpǐn jiāng zài sāntiān nèi sòngdá. Hàng đặt mua sẽ được giao trong vòng ba ngày.
我们订购了五百份午餐。 Wǒmen dìnggòu le wǔbǎi fèn wǔcān. Chúng tôi đặt mua 500 suất ăn trưa.
他订购了两张火车票。 Tā dìnggòu le liǎng zhāng huǒchē piào. Anh ấy đặt mua hai vé tàu hỏa.
客户订购的订单已确认。 Kèhù dìnggòu de dìngdān yǐ quèrèn. Đơn đặt hàng của khách đã được xác nhận.
我们订购了新的软件系统。 Wǒmen dìnggòu le xīn de ruǎnjiàn xìtǒng. Chúng tôi đặt mua hệ thống phần mềm mới.
他订购了一套家具。 Tā dìnggòu le yí tào jiājù. Anh ấy đặt mua một bộ đồ nội thất.
网上订购需要填写地址。 Wǎngshàng dìnggòu xūyào tiánxiě dìzhǐ. Đặt hàng online cần điền địa chỉ.
我们订购了大量原材料。 Wǒmen dìnggòu le dàliàng yuáncáiliào. Chúng tôi đặt mua số lượng lớn nguyên liệu.
他订购了一份保险服务。 Tā dìnggòu le yí fèn bǎoxiǎn fúwù. Anh ấy đặt mua một dịch vụ bảo hiểm.
客人订购的蛋糕已完成。 Kèrén dìnggòu de dàngāo yǐ wánchéng. Bánh đặt của khách đã hoàn thành.
我们订购了新的办公桌。 Wǒmen dìnggòu le xīn de bàngōngzhuō. Chúng tôi đặt mua bàn làm việc mới.
他订购了一份杂志。 Tā dìnggòu le yí fèn zázhì. Anh ấy đặt mua một tạp chí.
Giải thích chi tiết về từ 订购
Chữ Hán: 订购 Phiên âm: dìnggòu Loại từ: Động từ Ý nghĩa: Đặt mua, đặt hàng, thường dùng trong ngữ cảnh thương mại, hợp đồng, dịch vụ. Đây là hành động mang tính chính thức, thường gắn với số lượng, hợp đồng, chứng từ.
Phân biệt với các từ gần nghĩa:
购买 (gòumǎi): mua nói chung, hành động thực tế.
预订 (yùdìng): đặt trước, thường dùng cho vé, phòng, dịch vụ.
订购 (dìnggòu): đặt mua chính thức, thường có hợp đồng hoặc chứng từ.
Cách dùng thường gặp:
订购 + sản phẩm/dịch vụ.
向 + nhà cung cấp + 订购 + hàng hóa.
大批/少量 + 订购.
签订订购合同.
订购数量/订购单/订购协议.
45 mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và tiếng Việt
Nhóm 1: Thương mại – mua bán
我们订购了一批新电脑。 Wǒmen dìnggòule yī pī xīn diànnǎo. Chúng tôi đặt mua một lô máy tính mới.
公司向供应商订购原材料。 Gōngsī xiàng gōngyìngshāng dìnggòu yuáncáiliào. Công ty đặt mua nguyên liệu từ nhà cung cấp.
客户订购了五百件产品。 Kèhù dìnggòule wǔbǎi jiàn chǎnpǐn. Khách hàng đặt mua 500 sản phẩm.
我们可以通过网络订购。 Wǒmen kěyǐ tōngguò wǎngluò dìnggòu. Chúng tôi có thể đặt hàng qua mạng.
订购合同已经签署。 Dìnggòu hétong yǐjīng qiānshǔ. Hợp đồng đặt mua đã được ký kết.
他们订购了大量办公用品。 Tāmen dìnggòule dàliàng bàngōng yòngpǐn. Họ đặt mua số lượng lớn đồ dùng văn phòng.
我们订购的货物已经到港。 Wǒmen dìnggòu de huòwù yǐjīng dàogǎng. Hàng hóa đặt mua đã về cảng.
客户要求订购样品进行测试。 Kèhù yāoqiú dìnggòu yàngpǐn jìnxíng cèshì. Khách hàng yêu cầu đặt mua mẫu để thử nghiệm.
我们订购的零件符合标准。 Wǒmen dìnggòu de língjiàn fúhé biāozhǔn. Linh kiện đặt mua phù hợp tiêu chuẩn.
公司订购了新一代设备。 Gōngsī dìnggòule xīn yīdài shèbèi. Công ty đặt mua thiết bị thế hệ mới.
Nhóm 2: Vé – dịch vụ
我订购了两张机票。 Wǒ dìnggòule liǎng zhāng jīpiào. Tôi đặt mua hai vé máy bay.
他在网上订购了演唱会门票。 Tā zài wǎngshàng dìnggòule yǎnchànghuì ménpiào. Anh ấy đặt vé ca nhạc trên mạng.
我们订购了酒店的会议服务。 Wǒmen dìnggòule jiǔdiàn de huìyì fúwù. Chúng tôi đặt dịch vụ hội nghị của khách sạn.
客人提前订购了旅游套餐。 Kèrén tíqián dìnggòule lǚyóu tàocān. Khách đặt trước gói du lịch.
他订购了一年的健身会员。 Tā dìnggòule yī nián de jiànshēn huìyuán. Anh ấy đặt mua thẻ hội viên phòng gym một năm.
我们订购了展览的门票。 Wǒmen dìnggòule zhǎnlǎn de ménpiào. Chúng tôi đặt vé triển lãm.
客户订购了在线课程。 Kèhù dìnggòule zàixiàn kèchéng. Khách hàng đặt mua khóa học trực tuyến.
他订购了音乐会的VIP座位。 Tā dìnggòule yīnyuèhuì de VIP zuòwèi. Anh ấy đặt ghế VIP cho buổi hòa nhạc.
我们订购了婚礼摄影服务。 Wǒmen dìnggòule hūnlǐ shèyǐng fúwù. Chúng tôi đặt dịch vụ chụp ảnh cưới.
客人订购了机场接送服务。 Kèrén dìnggòule jīchǎng jiēsòng fúwù. Khách đặt dịch vụ đưa đón sân bay.
Nhóm 3: Báo chí – xuất bản
我订购了三份杂志。 Wǒ dìnggòule sān fèn zázhì. Tôi đặt mua ba tạp chí.
学校统一订购教材。 Xuéxiào tǒngyī dìnggòu jiàocái. Nhà trường đặt mua giáo trình tập thể.
他订购了报纸的电子版。 Tā dìnggòule bàozhǐ de diànzǐ bǎn. Anh ấy đặt mua bản điện tử của báo.
我们订购了图书馆的新书。 Wǒmen dìnggòule túshūguǎn de xīnshū. Chúng tôi đặt mua sách mới cho thư viện.
杂志社提供订购服务。 Zázhìshè tígōng dìnggòu fúwù. Tòa soạn cung cấp dịch vụ đặt mua.
他订购了一套百科全书。 Tā dìnggòule yī tào bǎikē quánshū. Anh ấy đặt mua một bộ bách khoa toàn thư.
我们订购了儿童读物。 Wǒmen dìnggòule értóng dúwù. Chúng tôi đặt mua sách thiếu nhi.
学生订购了考试辅导书。 Xuéshēng dìnggòule kǎoshì fǔdǎo shū. Học sinh đặt mua sách hướng dẫn ôn thi.
公司订购了行业报告。 Gōngsī dìnggòule hángyè bàogào. Công ty đặt mua báo cáo ngành.
我们订购了外文期刊。 Wǒmen dìnggòule wàiwén qīkān. Chúng tôi đặt mua tạp chí ngoại văn.
Nhóm 4: Thương mại điện tử – đời sống
我在淘宝订购了一件衣服。 Wǒ zài Táobǎo dìnggòule yī jiàn yīfu. Tôi đặt mua một bộ quần áo trên Taobao.
他订购了外卖午餐。 Tā dìnggòule wàimài wǔcān. Anh ấy đặt mua cơm trưa giao tận nơi.
我们订购了生日蛋糕。 Wǒmen dìnggòule shēngrì dàngāo. Chúng tôi đặt mua bánh sinh nhật.
客户通过手机订购商品。 Kèhù tōngguò shǒujī dìnggòu shāngpǐn. Khách hàng đặt mua hàng hóa qua điện thoại.
我订购了一套家具。 Wǒ dìnggòule yī tào jiājù. Tôi đặt mua một bộ đồ nội thất.
他订购了鲜花送给朋友。 Tā dìnggòule xiānhuā sòng gěi péngyǒu. Anh ấy đặt mua hoa tươi tặng bạn.
我们订购了智能家电。 Wǒmen dìnggòule zhìnéng jiādiàn. Chúng tôi đặt mua đồ gia dụng thông minh.
Nghĩa của “订购” trong tiếng Trung
“订购” (dìnggòu) là một động từ trong tiếng Trung, nghĩa là đặt mua, đặt hàng. Nó thường được dùng trong các tình huống thương mại, dịch vụ, xuất bản, hành chính. Khác với “购买” (mua trực tiếp), “订购” nhấn mạnh hành động đặt trước hoặc đăng ký mua theo hợp đồng, phiếu đặt hàng, hoặc qua hệ thống.
Đặc điểm ngữ pháp và sắc thái
Loại từ: Động từ.
Ngữ cảnh: Trang trọng, thường dùng trong kinh doanh, thương mại, dịch vụ.
Khác biệt với từ gần nghĩa:
购买: mua trực tiếp, hành động đã hoàn tất.
订购: đặt mua trước, có tính đăng ký hoặc hợp đồng.
预订: đặt trước, thường dùng cho dịch vụ như vé, phòng.
Cấu trúc thường gặp
订购 + sản phẩm/dịch vụ
订购了 + số lượng + hàng hóa
网上订购 / 电话订购 / 邮件订购
订购合同 / 订购单 / 订购服务
对…进行订购
45 mẫu câu tiếng Trung (có pinyin và tiếng Việt)
Thương mại – mua hàng
我们订购了一批新产品。 Wǒmen dìnggòule yī pī xīn chǎnpǐn. Chúng tôi đã đặt mua một lô sản phẩm mới.
客户订购了五百台电脑。 Kèhù dìnggòule wǔbǎi tái diànnǎo. Khách hàng đã đặt mua 500 chiếc máy tính.
这家公司长期订购我们的原材料。 Zhè jiā gōngsī chángqī dìnggòu wǒmen de yuáncáiliào. Công ty này đặt mua nguyên liệu của chúng tôi lâu dài.
我们可以通过网站订购商品。 Wǒmen kěyǐ tōngguò wǎngzhàn dìnggòu shāngpǐn. Chúng ta có thể đặt mua hàng qua website.
他订购了一份订购合同。 Tā dìnggòule yī fèn dìnggòu hétóng. Anh ấy đã ký một hợp đồng đặt hàng.
公司订购了大量办公用品。 Gōngsī dìnggòule dàliàng bàngōng yòngpǐn. Công ty đã đặt mua nhiều đồ dùng văn phòng.
我们订购了十台打印机。 Wǒmen dìnggòule shí tái dǎyìnjī. Chúng tôi đặt mua 10 máy in.
客户订购的货物已经发出。 Kèhù dìnggòu de huòwù yǐjīng fāchū. Hàng hóa khách đặt mua đã được gửi đi.
我们需要填写订购单。 Wǒmen xūyào tiánxiě dìnggòu dān. Chúng ta cần điền phiếu đặt hàng.
订购数量必须明确。 Dìnggòu shùliàng bìxū míngquè. Số lượng đặt hàng phải rõ ràng.
Dịch vụ – vé, phòng
我想订购两张机票。 Wǒ xiǎng dìnggòu liǎng zhāng jīpiào. Tôi muốn đặt mua hai vé máy bay.
他们订购了酒店的套房。 Tāmen dìnggòule jiǔdiàn de tàofáng. Họ đã đặt mua phòng suite của khách sạn.
我们可以电话订购演唱会门票。 Wǒmen kěyǐ diànhuà dìnggòu yǎnchànghuì ménpiào. Chúng ta có thể đặt vé ca nhạc qua điện thoại.
他在网上订购了旅游套餐。 Tā zài wǎngshàng dìnggòule lǚyóu tàocān. Anh ấy đã đặt mua gói du lịch trên mạng.
公司为员工订购了健康保险。 Gōngsī wèi yuángōng dìnggòule jiànkāng bǎoxiǎn. Công ty đã đặt mua bảo hiểm sức khỏe cho nhân viên.
我们订购了会议服务。 Wǒmen dìnggòule huìyì fúwù. Chúng tôi đã đặt dịch vụ hội nghị.
他订购了音乐会的VIP票。 Tā dìnggòule yīnyuèhuì de VIP piào. Anh ấy đặt vé VIP cho buổi hòa nhạc.
学生订购了在线课程。 Xuéshēng dìnggòule zàixiàn kèchéng. Sinh viên đã đặt mua khóa học trực tuyến.
我们订购了健身房会员卡。 Wǒmen dìnggòule jiànshēnfáng huìyuán kǎ. Chúng tôi đã đặt mua thẻ hội viên phòng gym.
他订购了一年的网络电视服务。 Tā dìnggòule yī nián de wǎngluò diànshì fúwù. Anh ấy đặt mua dịch vụ truyền hình internet một năm.
Xuất bản – báo chí, sách
我订购了一份杂志。 Wǒ dìnggòule yī fèn zázhì. Tôi đã đặt mua một tạp chí.
学校统一订购了教材。 Xuéxiào tǒngyī dìnggòule jiàocái. Nhà trường đặt mua giáo trình thống nhất.
他每年都订购报纸。 Tā měinián dōu dìnggòu bàozhǐ. Anh ấy mỗi năm đều đặt mua báo.
我们可以网上订购电子书。 Wǒmen kěyǐ wǎngshàng dìnggòu diànzǐshū. Chúng ta có thể đặt mua sách điện tử online.
公司为员工订购了专业期刊。 Gōngsī wèi yuángōng dìnggòule zhuānyè qīkān. Công ty đặt mua tạp chí chuyên ngành cho nhân viên.
我订购了儿童读物。 Wǒ dìnggòule értóng dúwù. Tôi đã đặt mua sách thiếu nhi.
图书馆订购了新书。 Túshūguǎn dìnggòule xīnshū. Thư viện đã đặt mua sách mới.
他订购了一套百科全书。 Tā dìnggòule yī tào bǎikē quánshū. Anh ấy đặt mua một bộ bách khoa toàn thư.
我们订购了外文杂志。 Wǒmen dìnggòule wàiwén zázhì. Chúng tôi đặt mua tạp chí ngoại văn.
学生订购了考试辅导书。 Xuéshēng dìnggòule kǎoshì fǔdǎo shū. Sinh viên đặt mua sách hướng dẫn ôn thi.
Thương mại điện tử – hiện đại
他在淘宝订购了一件衣服。 Tā zài Táobǎo dìnggòule yī jiàn yīfu. Anh ấy đặt mua một chiếc áo trên Taobao.
我们可以通过手机APP订购外卖。 Wǒmen kěyǐ tōngguò shǒujī APP dìnggòu wàimài. Chúng ta có thể đặt đồ ăn qua ứng dụng điện thoại.
客户订购了定制家具。 Kèhù dìnggòule dìngzhì jiājù. Khách hàng đặt mua đồ nội thất theo yêu cầu.
我们订购了云服务。 Wǒmen dìnggòule yún fúwù. Chúng tôi đã đặt mua dịch vụ điện toán đám mây.
他订购了一年的会员服务。 Tā dìnggòule yī nián de huìyuán fúwù. Anh ấy đã đặt mua dịch vụ hội viên một năm.
I. Giải thích chi tiết nghĩa của từ 订购
订购 là một động từ (动词), có nghĩa là đặt mua, đặt hàng, đặt mua trước, hoặc đặt mua theo hợp đồng.
Từ này được sử dụng rất phổ biến trong thương mại, kinh doanh, giao dịch điện tử, chuỗi cung ứng, hoặc mua sắm cá nhân qua Internet.
“订” nghĩa là “đặt trước”, “đặt định”, “đặt mua”, còn “购” nghĩa là “mua sắm”. Khi kết hợp lại, “订购” nhấn mạnh hành động đặt mua một sản phẩm, dịch vụ hoặc hàng hóa trước khi nhận được nó.
Từ này thường gắn với khái niệm đặt hàng theo đơn (đặc biệt trong lĩnh vực thương mại, nhà máy, doanh nghiệp, website bán hàng trực tuyến, báo chí hoặc vé máy bay).
II. Phân biệt “订购” với các từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt
订购 dìnggòu Đặt mua, đặt hàng Hành động đặt mua có kế hoạch, có hợp đồng hoặc số lượng lớn
订货 dìnghuò Đặt hàng (hàng hóa vật chất) Dùng chủ yếu trong sản xuất, thương mại, hợp tác giữa doanh nghiệp
购买 gòumǎi Mua, mua sắm Hành động mua trực tiếp, không nhất thiết đặt trước
预定 yùdìng Đặt trước (dịch vụ, phòng, chỗ ngồi…) Thường dùng cho đặt vé, khách sạn, chỗ ngồi
订阅 dìngyuè Đặt mua báo chí, tạp chí, dịch vụ mạng Dành cho nội dung hoặc dịch vụ định kỳ
III. Cấu trúc thường gặp của “订购”
订购 + 名词
→ 订购商品、订购设备、订购机票
Nghĩa: Đặt mua hàng hóa, thiết bị, vé máy bay
向 + 地点/公司 + 订购 + 名词
→ 向厂家订购产品
Nghĩa: Đặt mua sản phẩm từ nhà sản xuất
在 + 网站/平台 + 订购 + 名词
→ 在网上订购图书
Nghĩa: Đặt mua sách trên mạng
对 + 对象 + 进行订购
→ 对新型号手机进行订购
Nghĩa: Tiến hành đặt mua mẫu điện thoại mới
取消订购 / 确认订购 / 批量订购
Nghĩa: Hủy đặt hàng / Xác nhận đặt hàng / Đặt mua theo lô
IV. 45 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG VỚI “订购”
(kèm pinyin và bản dịch tiếng Việt chi tiết)
- 我在网上订购了一本汉语词典。
wǒ zài wǎngshàng dìnggòu le yī běn hànyǔ cídiǎn.
Tôi đã đặt mua một cuốn từ điển tiếng Hán trên mạng.
- 客户已经订购了三十套办公桌。
kèhù yǐjīng dìnggòu le sānshí tào bàngōng zhuō.
Khách hàng đã đặt mua 30 bộ bàn làm việc.
- 我打算订购一份英文报纸。
wǒ dǎsuàn dìnggòu yī fèn yīngwén bàozhǐ.
Tôi định đặt mua một tờ báo tiếng Anh.
- 请问您想订购哪种型号?
qǐngwèn nín xiǎng dìnggòu nǎ zhǒng xínghào?
Xin hỏi quý khách muốn đặt mua mẫu nào?
- 我们公司长期订购贵公司的原材料。
wǒmen gōngsī chángqī dìnggòu guì gōngsī de yuáncáiliào.
Công ty chúng tôi đặt mua nguyên liệu từ quý công ty lâu dài.
- 订购单已经发送,请注意查收。
dìnggòu dān yǐjīng fāsòng, qǐng zhùyì cháshōu.
Phiếu đặt hàng đã được gửi đi, xin vui lòng kiểm tra.
- 我在网站上订购了两张音乐会门票。
wǒ zài wǎngzhàn shàng dìnggòu le liǎng zhāng yīnyuèhuì ménpiào.
Tôi đã đặt mua hai vé hòa nhạc trên website.
- 如果一次订购超过一百件,可以打折。
rúguǒ yīcì dìnggòu chāoguò yībǎi jiàn, kěyǐ dǎzhé.
Nếu đặt mua hơn 100 chiếc trong một lần thì có thể được giảm giá.
- 请确认订购数量和交货日期。
qǐng quèrèn dìnggòu shùliàng hé jiāohuò rìqī.
Xin xác nhận số lượng đặt mua và ngày giao hàng.
- 我们正在与供应商洽谈订购合同。
wǒmen zhèngzài yǔ gōngyìngshāng qiàtán dìnggòu hétóng.
Chúng tôi đang đàm phán hợp đồng đặt mua với nhà cung cấp.
- 他在淘宝上订购了一件外套。
tā zài táobǎo shàng dìnggòu le yī jiàn wàitào.
Anh ấy đã đặt mua một chiếc áo khoác trên Taobao.
- 我妈妈每年都会订购新日历。
wǒ māma měinián dōu huì dìnggòu xīn rìlì.
Mẹ tôi mỗi năm đều đặt mua lịch mới.
- 公司已经为员工订购了新的电脑。
gōngsī yǐjīng wèi yuángōng dìnggòu le xīn de diànnǎo.
Công ty đã đặt mua máy tính mới cho nhân viên.
- 我们计划明年继续订购这批材料。
wǒmen jìhuà míngnián jìxù dìnggòu zhè pī cáiliào.
Chúng tôi dự định năm sau tiếp tục đặt mua lô nguyên liệu này.
- 订购系统目前正在维护中,请稍后再试。
dìnggòu xìtǒng mùqián zhèngzài wéihù zhōng, qǐng shāohòu zàishì.
Hệ thống đặt hàng hiện đang bảo trì, xin vui lòng thử lại sau.
- 所有订购的产品都必须提前付款。
suǒyǒu dìnggòu de chǎnpǐn dōu bìxū tíqián fùkuǎn.
Tất cả sản phẩm đặt mua đều phải thanh toán trước.
- 这家公司专门提供在线订购服务。
zhè jiā gōngsī zhuānmén tígōng zàixiàn dìnggòu fúwù.
Công ty này chuyên cung cấp dịch vụ đặt hàng trực tuyến.
- 我昨天订购的商品今天就到了。
wǒ zuótiān dìnggòu de shāngpǐn jīntiān jiù dào le.
Hàng tôi đặt hôm qua hôm nay đã đến rồi.
- 我们已经订购了足够的材料,不需要再买了。
wǒmen yǐjīng dìnggòu le zúgòu de cáiliào, bù xūyào zài mǎi le.
Chúng tôi đã đặt đủ nguyên liệu, không cần mua thêm nữa.
- 请在付款前再次核对订购信息。
qǐng zài fùkuǎn qián zàicì héduì dìnggòu xìnxī.
Xin hãy kiểm tra lại thông tin đặt hàng trước khi thanh toán.
- 我想订购十台打印机,请报个价格。
wǒ xiǎng dìnggòu shí tái dǎyìnjī, qǐng bào gè jiàgé.
Tôi muốn đặt mua 10 máy in, xin báo giá giúp.
- 他们向国外供应商订购了大批设备。
tāmen xiàng guówài gōngyìngshāng dìnggòu le dàpī shèbèi.
Họ đã đặt mua một lô thiết bị lớn từ nhà cung cấp nước ngoài.
- 客户取消了昨天的订购。
kèhù qǔxiāo le zuótiān de dìnggòu.
Khách hàng đã hủy đơn đặt mua hôm qua.
- 这个网站支持国际订购。
zhège wǎngzhàn zhīchí guójì dìnggòu.
Trang web này hỗ trợ đặt hàng quốc tế.
- 我们对这款产品进行了批量订购。
wǒmen duì zhè kuǎn chǎnpǐn jìnxíng le pīliàng dìnggòu.
Chúng tôi đã đặt mua số lượng lớn sản phẩm này.
- 订购前请仔细阅读条款。
dìnggòu qián qǐng zǐxì yuèdú tiáokuǎn.
Trước khi đặt hàng, xin hãy đọc kỹ các điều khoản.
- 他每个月都订购同样的咖啡豆。
tā měi gè yuè dōu dìnggòu tóngyàng de kāfēi dòu.
Anh ấy mỗi tháng đều đặt mua cùng loại hạt cà phê.
- 我在手机应用上订购了一张机票。
wǒ zài shǒujī yìngyòng shàng dìnggòu le yī zhāng jīpiào.
Tôi đã đặt vé máy bay trên ứng dụng điện thoại.
- 这家公司允许客户在线修改订购内容。
zhè jiā gōngsī yǔnxǔ kèhù zàixiàn xiūgǎi dìnggòu nèiróng.
Công ty này cho phép khách hàng chỉnh sửa nội dung đặt hàng trực tuyến.
- 我订购的书比预期早到了。
wǒ dìnggòu de shū bǐ yùqī zǎo dào le.
Sách tôi đặt mua đến sớm hơn dự kiến.
- 他帮我订购了一份礼物。
tā bāng wǒ dìnggòu le yī fèn lǐwù.
Anh ấy đã giúp tôi đặt mua một món quà.
- 公司为客户订购了专门的包装盒。
gōngsī wèi kèhù dìnggòu le zhuānmén de bāozhuāng hé.
Công ty đã đặt mua hộp đóng gói riêng cho khách hàng.
- 我打算订购一年的健身服务。
wǒ dǎsuàn dìnggòu yī nián de jiànshēn fúwù.
Tôi dự định đặt mua gói dịch vụ tập gym trong một năm.
- 学校为学生订购了新教材。
xuéxiào wèi xuéshēng dìnggòu le xīn jiàocái.
Trường học đã đặt mua giáo trình mới cho học sinh.
- 公司将为新项目订购最新的设备。
gōngsī jiāng wèi xīn xiàngmù dìnggòu zuìxīn de shèbèi.
Công ty sẽ đặt mua thiết bị mới nhất cho dự án mới.
- 客户要求修改订购数量。
kèhù yāoqiú xiūgǎi dìnggòu shùliàng.
Khách hàng yêu cầu sửa lại số lượng đặt hàng.
- 我们已收到您的订购请求。
wǒmen yǐ shōudào nín de dìnggòu qǐngqiú.
Chúng tôi đã nhận được yêu cầu đặt hàng của quý khách.
- 这款手机支持在官网直接订购。
zhè kuǎn shǒujī zhīchí zài guānwǎng zhíjiē dìnggòu.
Mẫu điện thoại này có thể đặt mua trực tiếp trên trang web chính thức.
- 我在京东上订购的电视三天就送到了。
wǒ zài jīngdōng shàng dìnggòu de diànshì sān tiān jiù sòng dào le.
Chiếc TV tôi đặt mua trên JD được giao chỉ trong 3 ngày.
- 为了节省时间,我们选择在线订购零件。
wèile jiéshěng shíjiān, wǒmen xuǎnzé zàixiàn dìnggòu língjiàn.
Để tiết kiệm thời gian, chúng tôi chọn đặt mua linh kiện online.
- 客户订购的所有商品已经打包完毕。
kèhù dìnggòu de suǒyǒu shāngpǐn yǐjīng dǎbāo wánbì.
Tất cả hàng hóa khách đặt đã được đóng gói xong.
- 你可以通过二维码快速订购。
nǐ kěyǐ tōngguò èrwéimǎ kuàisù dìnggòu.
Bạn có thể đặt mua nhanh bằng mã QR.
- 我们每季度都会订购新的办公用品。
wǒmen měi jìdù dōu huì dìnggòu xīn de bàngōng yòngpǐn.
Mỗi quý chúng tôi đều đặt mua đồ dùng văn phòng mới.
- 订购成功后会收到确认邮件。
dìnggòu chénggōng hòu huì shōudào quèrèn yóujiàn.
Sau khi đặt hàng thành công, bạn sẽ nhận được email xác nhận.
- 我希望尽快拿到我订购的那件衣服。
wǒ xīwàng jǐnkuài nádào wǒ dìnggòu de nà jiàn yīfu.
Tôi hy vọng sớm nhận được chiếc áo mà tôi đã đặt mua.
V. Tóm tắt tổng quát
Mục Nội dung
Từ tiếng Trung 订购
Phiên âm dìnggòu
Loại từ Động từ
Nghĩa chính Đặt mua, đặt hàng, đặt trước (sản phẩm, dịch vụ, báo chí)
Từ đồng nghĩa 订货, 预定, 购买
Cụm thông dụng 订购单、订购人、订购系统、批量订购、取消订购
Ngữ cảnh dùng Giao dịch thương mại, mua hàng online, đặt báo, đặt vé, sản xuất công nghiệp
- Nghĩa tổng quát
Hán tự: 订购
Phiên âm: dìnggòu
Nghĩa tiếng Việt: đặt mua, đặt hàng (đặt mua trước một hàng hóa hoặc dịch vụ nào đó, thường theo số lượng hoặc hợp đồng)
Từ loại: Động từ (动词)
- Giải thích chi tiết
a) Cấu tạo từ
订 (dìng): đặt (đặt trước, ký kết, ấn định)
购 (gòu): mua, mua sắm
Kết hợp lại, 订购 có nghĩa là đặt mua hàng hóa hoặc dịch vụ trước theo một thỏa thuận nhất định.
b) Ý nghĩa cụ thể
Đặt mua trước (đặt hàng trước) từ nhà cung cấp hoặc cửa hàng.
→ Thường dùng trong kinh doanh, thương mại, mua bán hàng hóa, tạp chí, vé máy bay, sản phẩm điện tử, nguyên liệu, v.v.
Chỉ hành động ký kết hoặc đăng ký mua một thứ gì đó có tính định kỳ.
→ Ví dụ: đặt mua báo, tạp chí, gói dịch vụ, phần mềm, đồ ăn, v.v.
c) Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Khác biệt với “订购”
订购 (dìnggòu) Đặt mua hàng hóa (có kế hoạch, số lượng, có thể theo hợp đồng) Mang tính thương mại, số lượng tương đối lớn hoặc mang tính công ty
预订 (yùdìng) Đặt trước (khách sạn, vé, bàn ăn, chỗ ngồi, v.v.) Dùng cho dịch vụ, không dùng cho hàng hóa
订阅 (dìngyuè) Đăng ký nhận (báo, tạp chí, kênh, newsletter…) Dùng cho ấn phẩm, nội dung, không phải vật phẩm
购买 (gòumǎi) Mua (chung, bao gồm mua ngay hoặc đặt trước) Không nhất thiết là “đặt hàng trước”, có thể mua trực tiếp
- Loại từ
Động từ (动词)
→ Diễn tả hành động đặt mua một sản phẩm hoặc dịch vụ.
Ví dụ:
我想订购十台电脑。
Wǒ xiǎng dìnggòu shí tái diànnǎo.
Tôi muốn đặt mua mười chiếc máy tính.
- Cấu trúc và ngữ pháp thông dụng
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
订购 + 名词 Đặt mua cái gì 订购产品、订购图书、订购服务
向 + 人/公司 + 订购 + 名词 Đặt hàng từ ai/công ty nào 向厂家订购设备
通过 + 网站/电话 + 订购 Đặt hàng qua đâu 通过网络订购机票
被 + 订购 Bị đặt mua 这批货已经被订购了
网上订购 / 电话订购 Đặt hàng qua mạng / qua điện thoại 网上订购衣服
订购 + 数量 + 的 + 名词 Đặt mua số lượng cụ thể 订购五百本杂志 - Nhiều ví dụ chi tiết (phiên âm + tiếng Việt)
我们公司已经订购了一批新的办公设备。
Wǒmen gōngsī yǐjīng dìnggòu le yī pī xīn de bàngōng shèbèi.
Công ty chúng tôi đã đặt mua một lô thiết bị văn phòng mới.
你可以在这个网站上订购机票。
Nǐ kěyǐ zài zhège wǎngzhàn shàng dìnggòu jīpiào.
Bạn có thể đặt mua vé máy bay trên trang web này.
这本书太热门了,已经被别人订购完了。
Zhè běn shū tài rèmén le, yǐjīng bèi biérén dìnggòu wán le.
Cuốn sách này quá hot rồi, đã bị người khác đặt mua hết rồi.
我打算向厂家订购一批原材料。
Wǒ dǎsuàn xiàng chǎngjiā dìnggòu yī pī yuán cáiliào.
Tôi định đặt hàng một lô nguyên vật liệu từ nhà sản xuất.
客户通过电话订购了我们的产品。
Kèhù tōngguò diànhuà dìnggòu le wǒmen de chǎnpǐn.
Khách hàng đã đặt mua sản phẩm của chúng tôi qua điện thoại.
我想订购三张去北京的火车票。
Wǒ xiǎng dìnggòu sān zhāng qù Běijīng de huǒchē piào.
Tôi muốn đặt mua ba vé tàu đi Bắc Kinh.
我们正在订购下一季度的广告服务。
Wǒmen zhèngzài dìnggòu xià yī jìdù de guǎnggào fúwù.
Chúng tôi đang đặt mua dịch vụ quảng cáo cho quý sau.
请确认您的订购信息是否正确。
Qǐng quèrèn nín de dìnggòu xìnxī shìfǒu zhèngquè.
Xin vui lòng xác nhận thông tin đặt hàng của bạn có chính xác không.
我们可以提供批量订购的优惠价格。
Wǒmen kěyǐ tígōng pīliàng dìnggòu de yōuhuì jiàgé.
Chúng tôi có thể cung cấp giá ưu đãi cho đơn đặt hàng số lượng lớn.
如果您需要长期订购,我们可以签合同。
Rúguǒ nín xūyào chángqī dìnggòu, wǒmen kěyǐ qiān hétóng.
Nếu bạn cần đặt hàng dài hạn, chúng ta có thể ký hợp đồng.
这家餐厅可以让客户在线订购外卖。
Zhè jiā cāntīng kěyǐ ràng kèhù zàixiàn dìnggòu wàimài.
Nhà hàng này cho phép khách đặt món ăn mang về trực tuyến.
学生可以通过学校网站订购教材。
Xuéshēng kěyǐ tōngguò xuéxiào wǎngzhàn dìnggòu jiàocái.
Học sinh có thể đặt mua giáo trình qua trang web của trường.
他刚刚在网上订购了一台新电脑。
Tā gānggāng zài wǎngshàng dìnggòu le yī tái xīn diànnǎo.
Anh ấy vừa mới đặt mua một chiếc máy tính mới trên mạng.
所有的订购都需要提前付款。
Suǒyǒu de dìnggòu dōu xūyào tíqián fùkuǎn.
Tất cả các đơn đặt hàng đều cần thanh toán trước.
我们公司通过互联网系统管理客户的订购记录。
Wǒmen gōngsī tōngguò hùliánwǎng xìtǒng guǎnlǐ kèhù de dìnggòu jìlù.
Công ty chúng tôi quản lý hồ sơ đặt hàng của khách qua hệ thống Internet.
这款产品支持在线订购和货到付款。
Zhè kuǎn chǎnpǐn zhīchí zàixiàn dìnggòu hé huòdào fùkuǎn.
Sản phẩm này hỗ trợ đặt hàng online và thanh toán khi nhận hàng.
我已经订购了明天的午餐。
Wǒ yǐjīng dìnggòu le míngtiān de wǔcān.
Tôi đã đặt phần ăn trưa cho ngày mai rồi.
他们提前订购了婚礼用的鲜花。
Tāmen tíqián dìnggòu le hūnlǐ yòng de xiānhuā.
Họ đã đặt mua trước hoa tươi cho lễ cưới.
你可以在手机应用上直接订购。
Nǐ kěyǐ zài shǒujī yìngyòng shàng zhíjiē dìnggòu.
Bạn có thể đặt mua trực tiếp trên ứng dụng điện thoại.
所有订购的货物三天内发出。
Suǒyǒu dìnggòu de huòwù sān tiān nèi fāchū.
Tất cả hàng đặt mua sẽ được gửi đi trong vòng ba ngày.
公司每个月都要订购大量办公用品。
Gōngsī měi ge yuè dōu yào dìnggòu dàliàng bàngōng yòngpǐn.
Công ty mỗi tháng đều đặt mua nhiều đồ dùng văn phòng.
他在网站上订购了五本新书。
Tā zài wǎngzhàn shàng dìnggòu le wǔ běn xīn shū.
Anh ấy đặt mua năm cuốn sách mới trên trang web.
如果您要订购更多产品,请联系客服。
Rúguǒ nín yào dìnggòu gèng duō chǎnpǐn, qǐng liánxì kèfú.
Nếu bạn muốn đặt mua thêm sản phẩm, xin liên hệ với bộ phận chăm sóc khách hàng.
他订购了两年的健身课程。
Tā dìnggòu le liǎng nián de jiànshēn kèchéng.
Anh ấy đặt mua/đăng ký khóa học thể hình trong hai năm.
这次的订购数量比上次多了一倍。
Zhè cì de dìnggòu shùliàng bǐ shàng cì duō le yí bèi.
Số lượng đặt mua lần này gấp đôi so với lần trước.
- Một số cụm từ thường gặp với “订购”
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
网上订购 Đặt hàng qua mạng
电话订购 Đặt hàng qua điện thoại
批量订购 Đặt hàng số lượng lớn
长期订购 Đặt hàng dài hạn
定期订购 Đặt mua định kỳ
订购合同 Hợp đồng đặt hàng
订购单 Phiếu đặt hàng
订购价 Giá đặt mua
订购者 Người đặt hàng
订购系统 Hệ thống đặt hàng - Tóm tắt ngắn gọn
Hạng mục Nội dung
Từ 订购 (dìnggòu)
Nghĩa chính Đặt mua, đặt hàng
Từ loại Động từ
Dùng trong Thương mại, giao dịch, online, mua hàng, hợp đồng
Phân biệt Không dùng cho đặt phòng/vé (đó là 预订)
Ví dụ điển hình 我在网上订购了一台电脑。— Tôi đã đặt mua một chiếc máy tính trên mạng.
订购 — Nghĩa & Giải thích Chi Tiết
订购
Pinyin: dìnggòu
Loại từ: Động từ
Nghĩa:
订购 nghĩa là đặt mua / đặt hàng (thông qua hình thức chỉ định số lượng, mẫu mã, hoặc thời gian giao hàng).
Thường được dùng trong mua bán thương mại, mua hàng online, đặt báo, đặt tạp chí, đặt nguyên liệu, đặt số lượng lớn hàng hóa, v.v.
Khác với một số từ gần nghĩa:
购买 (gòumǎi): mua (chung chung)
订购 (dìnggòu): đặt mua theo yêu cầu, thường là có số lượng/đơn đặt hàng.
预订 (yùdìng): đặt trước (thường dùng cho dịch vụ: khách sạn, vé, bàn ăn), đôi khi cũng dùng cho hàng hóa.
下单 (xiàdān): đặt đơn (diễn tả thao tác đặt đơn hàng, thường trong thương mại điện tử)
Cấu trúc thường dùng:
订购 + 商品/货物/材料
向 + 供应商/厂家 + 订购 + 数量/产品
大量订购 / 批量订购 (đặt số lượng lớn)
订购合同 (hợp đồng đặt mua hàng)
订购单 (phiếu đặt hàng)
Ví dụ Cụ Thể (kèm Phiên âm + Tiếng Việt)
我们想订购一批原材料。
Wǒmen xiǎng dìnggòu yī pī yuáncáiliào.
Chúng tôi muốn đặt mua một lô nguyên vật liệu.
我已经在网上订购了这本书。
Wǒ yǐjīng zài wǎngshàng dìnggòu le zhè běn shū.
Tôi đã đặt mua cuốn sách này trên mạng.
公司从国外订购了一些设备。
Gōngsī cóng guówài dìnggòu le yīxiē shèbèi.
Công ty đã đặt mua một số thiết bị từ nước ngoài.
您需要订购多少数量?
Nín xūyào dìnggòu duōshao shùliàng?
Bạn cần đặt mua số lượng bao nhiêu?
我们向供应商订购了五百件产品。
Wǒmen xiàng gōngyìngshāng dìnggòu le wǔbǎi jiàn chǎnpǐn.
Chúng tôi đã đặt mua 500 sản phẩm từ nhà cung cấp.
可以为我订购一次试用样品吗?
Kěyǐ wèi wǒ dìnggòu yí cì shìyòng yàngpǐn ma?
Bạn có thể đặt giúp tôi một bộ mẫu dùng thử được không?
由于需求增加,我们决定再订购一批。
Yóuyú xūqiú zēngjiā, wǒmen juédìng zài dìnggòu yī pī.
Do nhu cầu tăng lên, chúng tôi quyết định đặt mua thêm một lô nữa.
他负责处理客户的订购订单。
Tā fùzé chǔlǐ kèhù de dìnggòu dìngdān.
Anh ấy phụ trách xử lý đơn đặt hàng của khách.
请填写订购单并盖章。
Qǐng tiánxiě dìnggòu dān bìng gàizhāng.
Vui lòng điền phiếu đặt hàng và đóng dấu.
这份商品需要提前三天订购。
Zhè fèn shāngpǐn xūyào tíqián sān tiān dìnggòu.
Sản phẩm này cần đặt trước ba ngày.
如果订购数量达到1000件,我们可以提供折扣。
Rúguǒ dìnggòu shùliàng dádào yīqiān jiàn, wǒmen kěyǐ tígōng zhékòu.
Nếu số lượng đặt hàng đạt 1000 cái, chúng tôi có thể cung cấp chiết khấu.
订购合同已经签好了。
Dìnggòu hétóng yǐjīng qiānhǎo le.
Hợp đồng đặt mua đã ký xong.
客户取消了订购。
Kèhù qǔxiāo le dìnggòu.
Khách hàng đã hủy đơn đặt hàng.
我们提供长期订购服务。
Wǒmen tígōng chángqī dìnggòu fúwù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ đặt mua dài hạn.
订购流程非常简单。
Dìnggòu liúchéng fēicháng jiǎndān.
Quy trình đặt mua rất đơn giản.
Một Số Cụm Từ Liên Quan
Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
订购单 dìnggòu dān Phiếu đặt hàng
订购合同 dìnggòu hétóng Hợp đồng đặt hàng
批量订购 pīliàng dìnggòu Đặt mua theo lô / số lượng lớn
长期订购 chángqī dìnggòu Đặt lâu dài
网上订购 wǎngshàng dìnggòu Đặt mua online
追加订购 zhuījiā dìnggòu Đặt bổ sung thêm
订购 — Nghĩa & Giải thích chi tiết
订购 (pinyin: dìnggòu) nghĩa là đặt mua / đặt hàng (đặt sản phẩm hoặc dịch vụ theo số lượng hoặc theo nhu cầu).
Trong tiếng Anh tương đương: to order / to subscribe / to place an order.
Loại từ: Động từ.
Ý nghĩa và cách dùng
Dùng khi đặt hàng từ nhà cung cấp, công ty, website, catalogue…
Không chỉ dùng cho hàng hóa vật lý mà còn dùng cho dịch vụ dài hạn, ví dụ: 订购报纸 (đặt báo), 订购服务 (đặt dịch vụ).
Nhấn mạnh hành động đặt mua chính thức, thường có số lượng hoặc thông tin đơn hàng rõ ràng.
Khác với các từ liên quan
Từ Pinyin Nghĩa Khác nhau
订购 dìnggòu Đặt mua hàng hóa/dịch vụ Dùng cho mua số lượng rõ ràng
预订 yùdìng Đặt trước (phòng, vé, bàn ăn…) Dùng cho chỗ, thời gian
下单 xiàdān Đặt đơn trên hệ thống Thường dùng trong thương mại điện tử
采购 cǎigòu Mua sắm quy mô lớn Dùng trong doanh nghiệp, mua số lượng lớn
Cấu trúc câu thông dụng
订购 + 货物/产品/服务
向 + 对方 + 订购 + 商品
网上订购 (đặt hàng online)
大量订购 / 批量订购 (đặt số lượng lớn)
Mẫu câu & Ví dụ (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我们已经订购了三百件产品。
Wǒmen yǐjīng dìnggòule sānbǎi jiàn chǎnpǐn.
Chúng tôi đã đặt mua 300 sản phẩm.
请问这款商品能在线订购吗?
Qǐngwèn zhè kuǎn shāngpǐn néng zàixiàn dìnggòu ma?
Xin hỏi mặt hàng này có thể đặt mua trực tuyến không?
他向供应商订购了一批原材料。
Tā xiàng gōngyìngshāng dìnggòule yī pī yuáncáiliào.
Anh ấy đã đặt một lô nguyên liệu từ nhà cung cấp.
我想订购一年期的杂志。
Wǒ xiǎng dìnggòu yī nián qī de zázhì.
Tôi muốn đặt mua tạp chí trong thời hạn một năm.
客户要求我们重新订购样品。
Kèhù yāoqiú wǒmen chóngxīn dìnggòu yàngpǐn.
Khách hàng yêu cầu chúng tôi đặt lại mẫu.
请确认您要订购的数量。
Qǐng quèrèn nín yào dìnggòu de shùliàng.
Vui lòng xác nhận số lượng bạn muốn đặt mua.
你们是否接受批量订购?
Nǐmen shìfǒu jiēshòu pīliàng dìnggòu?
Bên bạn có chấp nhận đặt hàng số lượng lớn không?
这家工厂经常向国外订购设备。
Zhè jiā gōngchǎng jīngcháng xiàng guówài dìnggòu shèbèi.
Nhà máy này thường xuyên đặt thiết bị từ nước ngoài.
我在网上订购了一份礼物送给朋友。
Wǒ zài wǎngshàng dìnggòule yī fèn lǐwù sòng gěi péngyǒu.
Tôi đã đặt một món quà trên mạng để tặng bạn.
所有订购信息将通过邮件发送给您。
Suǒyǒu dìnggòu xìnxī jiāng tōngguò yóujiàn fāsòng gěi nín.
Tất cả thông tin đặt hàng sẽ được gửi qua email cho bạn.
订购前请仔细阅读产品说明。
Dìnggòu qián qǐng zǐxì yuèdú chǎnpǐn shuōmíng.
Trước khi đặt hàng, vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sản phẩm.
我们提供企业批量订购优惠。
Wǒmen tígōng qǐyè pīliàng dìnggòu yōuhuì.
Chúng tôi cung cấp ưu đãi đặt mua số lượng lớn cho doanh nghiệp.
对不起,这个型号已经无法订购。
Duìbùqǐ, zhège xínghào yǐjīng wúfǎ dìnggòu.
Xin lỗi, mẫu này đã không còn có thể đặt mua nữa.
如果您需要长期订购,我们可以签合同。
Rúguǒ nín xūyào chángqī dìnggòu, wǒmen kěyǐ qiān hétóng.
Nếu bạn cần đặt lâu dài, chúng tôi có thể ký hợp đồng.
他每月都会订购一次健康食品。
Tā měi yuè dūhuì dìnggòu yīcì jiànkāng shípǐn.
Anh ấy mỗi tháng đều đặt mua thực phẩm bổ sung một lần.
我们正在统计客户的订购需求。
Wǒmen zhèngzài tǒngjì kèhù de dìnggòu xūqiú.
Chúng tôi đang thống kê nhu cầu đặt hàng của khách hàng.
这套教材可以通过学校官网订购。
Zhè tào jiàocái kěyǐ tōngguò xuéxiào guānwǎng dìnggòu.
Bộ giáo trình này có thể đặt qua trang web chính thức của trường.
用户可以随时取消订购服务。
Yònghù kěyǐ suíshí qǔxiāo dìnggòu fúwù.
Người dùng có thể hủy dịch vụ đặt mua bất cứ lúc nào.
我已经在系统里完成了订购操作。
Wǒ yǐjīng zài xìtǒng lǐ wánchéngle dìnggòu cāozuò.
Tôi đã hoàn tất thao tác đặt hàng trong hệ thống.
因为需求突然增加,我们需要紧急订购补货。
Yīnwèi xūqiú tūrán zēngjiā, wǒmen xūyào jǐnjí dìnggòu bǔhuò.
Do nhu cầu tăng đột ngột, chúng tôi cần đặt bổ sung hàng gấp.
订购 — dìnggòu — (to order / place an order) — (đặt mua, đặt hàng)
- Loại từ:
Động từ (动词)
- Giải thích chi tiết:
订购(dìnggòu) có nghĩa là đặt mua hàng hóa hoặc dịch vụ theo đơn đặt trước, thường dùng trong các ngữ cảnh thương mại, sản xuất, bán hàng, hoặc dịch vụ.
Từ này nhấn mạnh hành động đặt hàng chính thức với số lượng, chủng loại, thời gian giao hàng, giá cả rõ ràng.
Khác biệt với các từ tương tự:
订购(dìnggòu): đặt mua hàng hóa/sản phẩm cụ thể (mang tính thương mại).
预订(yùdìng): đặt trước (thường cho dịch vụ, như khách sạn, vé, chỗ ngồi…).
购买(gòumǎi): mua hàng (đã mua, hành động hoàn tất).
订货(dìnghuò): đặt hàng (giống订购 nhưng thường dùng trong sản xuất/bán buôn quy mô lớn).
- Cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu thường gặp:
订购 + 名词(商品/产品/设备/杂志/服务)
→ Đặt mua cái gì.
Ví dụ: 订购产品 (đặt mua sản phẩm), 订购设备 (đặt mua thiết bị).
A 向 B 订购 + 名词
→ A đặt mua hàng từ B.
Ví dụ: 我们向厂家订购一批零件。 (Chúng tôi đặt mua một lô linh kiện từ nhà sản xuất.)
订购 + 数量 + 的 + 名词
→ Đặt mua bao nhiêu sản phẩm.
Ví dụ: 订购了五百台机器。 (Đặt mua 500 máy.)
订购 + 服务 / 杂志 / 报纸 / 软件
→ Dùng khi đặt mua dịch vụ hoặc đăng ký ấn phẩm định kỳ.
Ví dụ: 订购年度服务 (đăng ký dịch vụ năm).
- Ví dụ chi tiết (中文 – 拼音 – English – Tiếng Việt):
我们已经订购了这家公司的新产品。
— wǒmen yǐjīng dìnggòu le zhè jiā gōngsī de xīn chǎnpǐn.
— We have already ordered this company’s new products.
— Chúng tôi đã đặt mua sản phẩm mới của công ty này.
客户向我们订购了两百台风扇。
— kèhù xiàng wǒmen dìnggòu le liǎng bǎi tái fēngshàn.
— The client ordered 200 fans from us.
— Khách hàng đã đặt mua 200 chiếc quạt từ chúng tôi.
这批原材料是上个月订购的。
— zhè pī yuán cáiliào shì shàng gè yuè dìnggòu de.
— This batch of raw materials was ordered last month.
— Lô nguyên liệu này được đặt mua từ tháng trước.
如果想要使用高级功能,需要订购会员服务。
— rúguǒ xiǎng yào shǐyòng gāojí gōngnéng, xūyào dìnggòu huìyuán fúwù.
— To use advanced features, you need to subscribe to the membership service.
— Nếu muốn sử dụng tính năng cao cấp, cần đăng ký dịch vụ hội viên.
我在网上订购了一台笔记本电脑。
— wǒ zài wǎngshàng dìnggòu le yī tái bǐjìběn diànnǎo.
— I ordered a laptop online.
— Tôi đã đặt mua một chiếc máy tính xách tay trên mạng.
这家公司订购了大量工业设备。
— zhè jiā gōngsī dìnggòu le dàliàng gōngyè shèbèi.
— The company ordered a large quantity of industrial equipment.
— Công ty này đã đặt mua số lượng lớn thiết bị công nghiệp.
我们计划订购一年的保养服务。
— wǒmen jìhuà dìnggòu yī nián de bǎoyǎng fúwù.
— We plan to subscribe to one year of maintenance service.
— Chúng tôi dự định đăng ký dịch vụ bảo dưỡng trong một năm.
工厂正在订购新型机器以提高产量。
— gōngchǎng zhèngzài dìnggòu xīnxíng jīqì yǐ tígāo chǎnliàng.
— The factory is ordering new machines to increase production.
— Nhà máy đang đặt mua máy móc mới để nâng cao sản lượng.
我们通过电子邮件订购了样品。
— wǒmen tōngguò diànzǐ yóujiàn dìnggòu le yàngpǐn.
— We ordered the samples via email.
— Chúng tôi đã đặt mua mẫu hàng qua email.
您可以在网站上直接订购所需的产品。
— nín kěyǐ zài wǎngzhàn shàng zhíjiē dìnggòu suǒ xū de chǎnpǐn.
— You can directly order the products you need on the website.
— Quý khách có thể trực tiếp đặt mua sản phẩm cần trên trang web.
我想订购一份中英文报纸。
— wǒ xiǎng dìnggòu yī fèn zhōng yīng wén bàozhǐ.
— I want to subscribe to a Chinese-English newspaper.
— Tôi muốn đặt mua một tờ báo song ngữ Trung – Anh.
请问贵公司可以长期订购吗?
— qǐngwèn guì gōngsī kěyǐ chángqī dìnggòu ma?
— May I ask if long-term orders are available from your company?
— Xin hỏi công ty quý vị có thể đặt mua dài hạn không?
他每年都订购最新的行业杂志。
— tā měinián dōu dìnggòu zuì xīn de hángyè zázhì.
— He subscribes to the latest industry magazines every year.
— Anh ấy mỗi năm đều đặt mua tạp chí ngành mới nhất.
我们订购的货物已经发出了吗?
— wǒmen dìnggòu de huòwù yǐjīng fāchū le ma?
— Has the goods we ordered been shipped yet?
— Hàng mà chúng tôi đã đặt mua được gửi đi chưa?
客户昨天订购的零件今天就发货了。
— kèhù zuótiān dìnggòu de língjiàn jīntiān jiù fāhuò le.
— The parts the client ordered yesterday were shipped today.
— Các linh kiện khách đặt hôm qua hôm nay đã được giao đi rồi.
我们订购的订单号是多少?
— wǒmen dìnggòu de dìngdān hào shì duōshǎo?
— What is the order number of our purchase?
— Mã đơn hàng mà chúng tôi đặt mua là bao nhiêu?
如果数量太小,厂家可能不接受订购。
— rúguǒ shùliàng tài xiǎo, chǎngjiā kěnéng bù jiēshòu dìnggòu.
— If the quantity is too small, the manufacturer may not accept the order.
— Nếu số lượng quá nhỏ, nhà sản xuất có thể sẽ không nhận đơn hàng.
这批货是通过代理商订购的。
— zhè pī huò shì tōngguò dàilǐshāng dìnggòu de.
— This batch of goods was ordered through an agent.
— Lô hàng này được đặt thông qua đại lý.
客服人员帮我完成了在线订购。
— kèfú rényuán bāng wǒ wánchéng le zàixiàn dìnggòu.
— The customer service representative helped me complete the online order.
— Nhân viên chăm sóc khách hàng đã giúp tôi hoàn tất đơn đặt hàng trực tuyến.
这项服务只对已订购用户开放。
— zhè xiàng fúwù zhǐ duì yǐ dìnggòu yònghù kāifàng.
— This service is available only to subscribed users.
— Dịch vụ này chỉ mở cho người dùng đã đăng ký.
- Một số cụm thường đi với “订购”:
中文 Pīnyīn English Tiếng Việt
订购合同 dìnggòu hétóng purchase contract hợp đồng đặt mua
订购单 dìnggòu dān order form phiếu đặt hàng
订购量 dìnggòu liàng order quantity số lượng đặt hàng
订购价 dìnggòu jià order price giá đặt mua
订购日期 dìnggòu rìqī order date ngày đặt hàng
在线订购 zàixiàn dìnggòu online order đặt hàng trực tuyến
订购服务 dìnggòu fúwù subscription service dịch vụ đăng ký
批量订购 pīliàng dìnggòu bulk order đặt hàng số lượng lớn
长期订购 chángqī dìnggòu long-term order đặt mua dài hạn
自动续订购 zìdòng xù dìnggòu auto-renew subscription tự động gia hạn đơn đăng ký
订购 (dìng gòu) — Giải thích chi tiết tiếng Trung
1) Định nghĩa
订购 (pinyin: dìng gòu) là một động từ trong tiếng Trung, có nghĩa là đặt mua, đặt hàng, hoặc mua theo đơn đặt trước.
Từ này được dùng khi người mua đặt hàng với người bán theo số lượng, quy cách, giá cả, thời gian giao hàng nhất định, thường được áp dụng trong lĩnh vực kinh doanh, thương mại, dịch vụ, xuất nhập khẩu, nhà hàng, khách sạn, hay tạp chí, báo chí.
2) Phân tích cấu tạo từ
订 (dìng): đặt (đặt trước, đặt hẹn, đặt mua, ký kết) → ví dụ: 订餐 (đặt món), 订票 (đặt vé), 订合同 (ký hợp đồng).
购 (gòu): mua sắm, mua hàng.
Ghép lại: 订购 = đặt mua / mua theo đơn đặt hàng.
Ý nghĩa bao hàm cả hành động “đặt” (định trước) và “mua” (mua hàng).
3) Loại từ
Động từ (V): biểu thị hành động “đặt mua”.
Ví dụ: 我们已经订购了三百台电脑。
(Chúng tôi đã đặt mua 300 máy tính.)
4) Nghĩa chi tiết và phạm vi sử dụng
a) Nghĩa cơ bản
订购 chỉ hành động đặt hàng, thường dùng trong thương mại, công nghiệp hoặc dịch vụ.
Mang tính chính thức, trang trọng, có tính giao dịch kinh doanh (thường có hợp đồng hoặc hóa đơn).
Ví dụ:
订购商品 (đặt mua hàng hóa)
订购报纸 (đặt mua báo)
订购机票 (đặt vé máy bay)
b) Khác biệt với từ gần nghĩa
Từ Nghĩa chính So sánh với “订购”
订购 (dìnggòu) Đặt mua (chính thức, thương mại) Trang trọng, thường dùng trong hợp đồng, công ty, doanh nghiệp.
预订 (yùdìng) Đặt trước (phòng, vé, chỗ) Nhấn mạnh “đặt chỗ” hơn là “mua hàng”.
订货 (dìnghuò) Đặt hàng (thường dùng trong mua bán số lượng lớn) Dùng trong kinh doanh hàng hóa, đại lý, sản xuất.
订阅 (dìngyuè) Đặt mua báo chí, tạp chí, dịch vụ online định kỳ Dành cho ấn phẩm hoặc dịch vụ định kỳ.
5) Cấu trúc ngữ pháp thông dụng
订购 + 名词 (đối tượng đặt mua)
例:订购商品、订购机票、订购报纸、订购设备。
订购了 + 数量 + 名词
例:订购了三百台电脑。
向 + 人/公司 + 订购 + 名词
例:向供应商订购原材料。
(Đặt mua nguyên liệu từ nhà cung cấp.)
已(经) + 订购
例:我们已经订购了。
(Chúng tôi đã đặt mua rồi.)
网络订购 / 电话订购 / 邮购
例:现在可以通过网络订购。
(Bây giờ có thể đặt mua qua mạng.)
6) Ví dụ chi tiết kèm phiên âm và dịch tiếng Việt
Ví dụ 1:
我们已经订购了三百台电脑。
Wǒmen yǐjīng dìnggòu le sānbǎi tái diànnǎo.
Chúng tôi đã đặt mua 300 máy tính.
Ví dụ 2:
客户昨天订购了一批新产品。
Kèhù zuótiān dìnggòu le yī pī xīn chǎnpǐn.
Khách hàng đặt mua một lô sản phẩm mới vào hôm qua.
Ví dụ 3:
您可以在我们的网站上在线订购。
Nín kěyǐ zài wǒmen de wǎngzhàn shàng zàixiàn dìnggòu.
Quý khách có thể đặt mua trực tuyến trên trang web của chúng tôi.
Ví dụ 4:
我通过电话订购了两张机票。
Wǒ tōngguò diànhuà dìnggòu le liǎng zhāng jīpiào.
Tôi đặt mua hai vé máy bay qua điện thoại.
Ví dụ 5:
这家公司主要向国外客户订购零部件。
Zhè jiā gōngsī zhǔyào xiàng guówài kèhù dìnggòu língbùjiàn.
Công ty này chủ yếu đặt mua linh kiện từ khách hàng nước ngoài.
Ví dụ 6:
我在报社订购了一年的《人民日报》。
Wǒ zài bàoshè dìnggòu le yī nián de “Rénmín Rìbào”.
Tôi đặt mua một năm báo Nhân Dân Nhật Báo.
Ví dụ 7:
工厂已经订购了新设备,下个月到货。
Gōngchǎng yǐjīng dìnggòu le xīn shèbèi, xià gè yuè dàohuò.
Nhà máy đã đặt mua thiết bị mới, tháng sau sẽ giao hàng.
Ví dụ 8:
我们公司每年都会大量订购办公用品。
Wǒmen gōngsī měinián dōu huì dàliàng dìnggòu bàngōng yòngpǐn.
Công ty chúng tôi mỗi năm đều đặt mua số lượng lớn đồ dùng văn phòng.
Ví dụ 9:
请尽快确认订购数量,以便我们安排发货。
Qǐng jǐnkuài quèrèn dìnggòu shùliàng, yǐbiàn wǒmen ānpái fāhuò.
Xin vui lòng xác nhận số lượng đặt mua sớm để chúng tôi sắp xếp giao hàng.
Ví dụ 10:
订购这种商品需要提前付款。
Dìnggòu zhè zhǒng shāngpǐn xūyào tíqián fùkuǎn.
Đặt mua loại hàng này cần thanh toán trước.
Ví dụ 11:
客户可以通过APP订购各种家居用品。
Kèhù kěyǐ tōngguò APP dìnggòu gè zhǒng jiājū yòngpǐn.
Khách hàng có thể đặt mua các loại đồ gia dụng thông qua ứng dụng.
Ví dụ 12:
由于供货紧张,我们无法接受新的订购。
Yóuyú gōnghuò jǐnzhāng, wǒmen wúfǎ jiēshòu xīn de dìnggòu.
Do nguồn cung khan hiếm, chúng tôi không thể nhận thêm đơn đặt hàng mới.
Ví dụ 13:
订购完成后,系统会自动生成订单号。
Dìnggòu wánchéng hòu, xìtǒng huì zìdòng shēngchéng dìngdān hào.
Sau khi đặt hàng xong, hệ thống sẽ tự động tạo mã đơn hàng.
Ví dụ 14:
许多企业通过网络平台订购原材料。
Xǔduō qǐyè tōngguò wǎngluò píngtái dìnggòu yuáncáiliào.
Nhiều doanh nghiệp đặt mua nguyên liệu thông qua nền tảng trực tuyến.
Ví dụ 15:
我们可以为长期客户提供订购优惠。
Wǒmen kěyǐ wèi chángqī kèhù tígōng dìnggòu yōuhuì.
Chúng tôi có thể cung cấp ưu đãi đặt hàng cho khách hàng lâu năm.
Ví dụ 16:
订购的货物预计三天后送达。
Dìnggòu de huòwù yùjì sān tiān hòu sòng dá.
Hàng đã đặt mua dự kiến sẽ giao sau ba ngày.
Ví dụ 17:
订购时请填写您的收货地址。
Dìnggòu shí qǐng tiánxiě nín de shōuhuò dìzhǐ.
Khi đặt mua, vui lòng điền địa chỉ nhận hàng của quý khách.
Ví dụ 18:
公司正在统计明年的订购计划。
Gōngsī zhèngzài tǒngjì míngnián de dìnggòu jìhuà.
Công ty đang thống kê kế hoạch đặt hàng cho năm sau.
Ví dụ 19:
所有订购的商品都享受免费送货服务。
Suǒyǒu dìnggòu de shāngpǐn dōu xiǎngshòu miǎnfèi sònghuò fúwù.
Tất cả sản phẩm đặt mua đều được miễn phí giao hàng.
Ví dụ 20:
客户的订购需求需要提前通知仓库。
Kèhù de dìnggòu xūqiú xūyào tíqián tōngzhī cāngkù.
Nhu cầu đặt hàng của khách hàng cần được thông báo trước cho kho.
7) Một số cụm thường gặp
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
订购单 (dìnggòu dān) Phiếu đặt hàng
订购量 (dìnggòu liàng) Số lượng đặt mua
订购价 (dìnggòu jià) Giá đặt mua
订购合同 (dìnggòu hétóng) Hợp đồng đặt mua
订购服务 (dìnggòu fúwù) Dịch vụ đặt hàng
网络订购 (wǎngluò dìnggòu) Đặt hàng qua mạng
电话订购 (diànhuà dìnggòu) Đặt hàng qua điện thoại
在线订购 (zàixiàn dìnggòu) Đặt hàng trực tuyến
订购系统 (dìnggòu xìtǒng) Hệ thống đặt hàng
8) Tóm tắt ngắn gọn
订购 (dìnggòu) = đặt mua / đặt hàng.
Loại từ: động từ.
Phạm vi sử dụng: kinh doanh, thương mại, dịch vụ, công nghiệp.
Cấu trúc: 向 + người/công ty + 订购 + sản phẩm / 已经订购了 + số lượng + hàng hóa.
Từ gần nghĩa: 预订 (đặt chỗ), 订货 (đặt hàng), 订阅 (đặt báo, đặt dịch vụ định kỳ).
订购 — Nghĩa, loại từ, giải thích chi tiết và nhiều ví dụ
Từ Hán-Việt / phát âm: 订购 (dìnggòu)
Loại từ: 动词 (động từ)
Nghĩa tiếng Việt: đặt mua, đặt hàng (theo đơn, theo hợp đồng, theo kế hoạch).
- Giải thích chi tiết
1.1. Cấu tạo từ
订 (dìng): đặt (mua), ký kết, đặt trước, ước định.
购 (gòu): mua, mua sắm, mua hàng.
Ghép lại thành “订购” — nghĩa là đặt mua hàng hóa theo đơn đặt hoặc hợp đồng, chứ không phải mua trực tiếp.
1.2. Nghĩa và cách dùng
订购 nghĩa là đặt mua hàng hóa, dịch vụ một cách chính thức, thường có quy trình hoặc giấy tờ, hợp đồng cụ thể.
Không chỉ áp dụng cho hàng vật chất mà còn cho dịch vụ, báo chí, phần mềm, vé máy bay, sản phẩm định kỳ, v.v.
Ngữ nghĩa: nhấn mạnh tính “đặt trước, có kế hoạch, có thỏa thuận”.
Phạm vi sử dụng: thương mại, logistics, kinh doanh, dịch vụ khách hàng, công ty xuất nhập khẩu, mua sắm online/offline.
Khác biệt với các từ tương tự:
购买 (gòumǎi): mua (thông thường, hành động mua hàng hóa cụ thể).
预订 (yùdìng): đặt trước (khách sạn, vé, chỗ ngồi…).
订购 (dìnggòu): đặt mua hàng hóa hoặc dịch vụ theo đơn, có thể số lượng lớn, có hợp đồng.
1.3. Một số cách kết hợp thường gặp
Cấu trúc Nghĩa tiếng Việt
订购商品 đặt mua hàng hóa
订购合同 hợp đồng đặt hàng
订购数量 số lượng đặt mua
订购单 đơn đặt hàng
网上订购 đặt hàng qua mạng
电话订购 đặt hàng qua điện thoại
批量订购 đặt mua theo lô / số lượng lớn
订购人 người đặt hàng
订购价格 giá đặt mua
- Cấu trúc ngữ pháp thường dùng
订购 + 名词 (tân ngữ)
→ 他订购了三百件衣服。
Anh ấy đã đặt mua 300 bộ quần áo.
对……进行订购
→ 公司对新产品进行了大批订购。
Công ty đã tiến hành đặt mua hàng loạt sản phẩm mới.
向 + 对方 + 订购 + 商品
→ 我们向这家供应商订购原材料。
Chúng tôi đặt mua nguyên liệu từ nhà cung cấp này.
被动用法: 被……订购
→ 这批设备已经被客户订购。
Lô thiết bị này đã được khách hàng đặt mua.
- 45 Ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt)
我已经订购了十箱矿泉水。
(Wǒ yǐjīng dìnggòu le shí xiāng kuàngquánshuǐ.)
Tôi đã đặt mua 10 thùng nước khoáng.
客户昨天通过网站订购了我们的新产品。
(Kèhù zuótiān tōngguò wǎngzhàn dìnggòu le wǒmen de xīn chǎnpǐn.)
Khách hàng hôm qua đặt mua sản phẩm mới của chúng tôi qua website.
这批货是我们上个月订购的。
(Zhè pī huò shì wǒmen shàng gè yuè dìnggòu de.)
Lô hàng này là chúng tôi đặt mua tháng trước.
公司计划订购一批新设备。
(Gōngsī jìhuà dìnggòu yì pī xīn shèbèi.)
Công ty dự định đặt mua một lô thiết bị mới.
这家饭店可以网上订购外卖。
(Zhè jiā fàndiàn kěyǐ wǎngshàng dìnggòu wàimài.)
Nhà hàng này có thể đặt món qua mạng.
他们从日本订购了高质量的零件。
(Tāmen cóng Rìběn dìnggòu le gāo zhìliàng de língjiàn.)
Họ đặt mua linh kiện chất lượng cao từ Nhật Bản.
我们订购的原材料已经到港了。
(Wǒmen dìnggòu de yuáncáiliào yǐjīng dàogǎng le.)
Nguyên liệu chúng tôi đặt mua đã cập cảng rồi.
客户通过电话订购了五十件样品。
(Kèhù tōngguò diànhuà dìnggòu le wǔshí jiàn yàngpǐn.)
Khách hàng đặt mua 50 mẫu hàng qua điện thoại.
我们可以根据客户的要求订购不同的型号。
(Wǒmen kěyǐ gēnjù kèhù de yāoqiú dìnggòu bùtóng de xínghào.)
Chúng tôi có thể đặt hàng theo yêu cầu của khách hàng với các mẫu khác nhau.
这批衣服是专门为客户A订购的。
(Zhè pī yīfú shì zhuānmén wèi kèhù A dìnggòu de.)
Lô quần áo này được đặt riêng cho khách hàng A.
公司已经签署了订购合同。
(Gōngsī yǐjīng qiānshǔ le dìnggòu hétóng.)
Công ty đã ký hợp đồng đặt hàng.
我们正在制作客户订购单。
(Wǒmen zhèngzài zhìzuò kèhù dìnggòu dān.)
Chúng tôi đang làm đơn đặt hàng cho khách hàng.
客户要求在月底前交付他订购的产品。
(Kèhù yāoqiú zài yuèdǐ qián jiāofù tā dìnggòu de chǎnpǐn.)
Khách yêu cầu giao hàng đã đặt mua trước cuối tháng.
我通过微信小程序订购了几张电影票。
(Wǒ tōngguò Wēixìn xiǎochéngxù dìnggòu le jǐ zhāng diànyǐng piào.)
Tôi đặt mua vài vé xem phim qua mini app của WeChat.
他为公司订购了办公用品。
(Tā wèi gōngsī dìnggòu le bàngōng yòngpǐn.)
Anh ấy đặt mua đồ dùng văn phòng cho công ty.
这家出版社接受报刊订购服务。
(Zhè jiā chūbǎnshè jiēshòu bàokān dìnggòu fúwù.)
Nhà xuất bản này có dịch vụ đặt mua báo, tạp chí.
我订购了一份《经济日报》。
(Wǒ dìnggòu le yí fèn “Jīngjì Rìbào”.)
Tôi đặt mua một tờ “Nhật báo Kinh tế”.
学校为学生订购了新的课本。
(Xuéxiào wèi xuéshēng dìnggòu le xīn de kèběn.)
Trường đặt mua sách giáo khoa mới cho học sinh.
这家公司每年订购上千台电脑。
(Zhè jiā gōngsī měi nián dìnggòu shàng qiān tái diànnǎo.)
Công ty này mỗi năm đặt mua hơn nghìn chiếc máy tính.
我们通过阿里巴巴平台批量订购了原材料。
(Wǒmen tōngguò Ālǐbābā píngtái pīliàng dìnggòu le yuáncáiliào.)
Chúng tôi đặt mua theo lô nguyên liệu qua nền tảng Alibaba.
供应商确认了我们订购的数量。
(Gōngyìngshāng quèrèn le wǒmen dìnggòu de shùliàng.)
Nhà cung cấp đã xác nhận số lượng chúng tôi đặt mua.
所有订购信息都已记录在系统中。
(Suǒyǒu dìnggòu xìnxī dōu yǐ jìlù zài xìtǒng zhōng.)
Tất cả thông tin đặt hàng đều đã được ghi lại trong hệ thống.
客户在收到货后确认订购无误。
(Kèhù zài shōudào huò hòu quèrèn dìnggòu wú wù.)
Khách hàng xác nhận đơn đặt mua không có sai sót sau khi nhận hàng.
他们从国外订购了一批机器零件。
(Tāmen cóng guówài dìnggòu le yì pī jīqì língjiàn.)
Họ đặt mua một lô linh kiện máy móc từ nước ngoài.
这家医院订购了新的医疗设备。
(Zhè jiā yīyuàn dìnggòu le xīn de yīliáo shèbèi.)
Bệnh viện này đặt mua thiết bị y tế mới.
我订购的商品两天后就到了。
(Wǒ dìnggòu de shāngpǐn liǎng tiān hòu jiù dào le.)
Hàng tôi đặt mua đã đến sau hai ngày.
经理要求我们尽快完成客户的订购任务。
(Jīnglǐ yāoqiú wǒmen jǐnkuài wánchéng kèhù de dìnggòu rènwù.)
Quản lý yêu cầu chúng tôi nhanh chóng hoàn thành đơn đặt hàng của khách.
如果数量较大,可以享受订购折扣。
(Rúguǒ shùliàng jiào dà, kěyǐ xiǎngshòu dìnggòu zhékòu.)
Nếu số lượng lớn, có thể được hưởng chiết khấu đặt hàng.
他们通过邮局订购了学习资料。
(Tāmen tōngguò yóujú dìnggòu le xuéxí zīliào.)
Họ đặt mua tài liệu học tập qua bưu điện.
我们已经收到客户的订购通知。
(Wǒmen yǐjīng shōudào kèhù de dìnggòu tōngzhī.)
Chúng tôi đã nhận được thông báo đặt hàng của khách.
- Phân biệt nhanh
Từ Nghĩa Điểm khác
订购 đặt mua, đặt hàng dùng cho hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ dài hạn
预订 đặt trước (phòng, vé…) nhấn mạnh “giữ chỗ” chứ không phải mua hàng
购买 mua (chung) hành động trả tiền lấy hàng ngay
订货 đặt hàng (thường trong kinh doanh, xuất nhập khẩu) tương tự 订购 nhưng thiên về quy mô lớn, thương mại hơn - Kết luận
订购 (dìnggòu) là động từ quan trọng trong thương mại, đặc biệt trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, logistics, bán hàng, thương mại điện tử, chỉ hành động đặt mua có kế hoạch, chính thức.
“订购” — Nghĩa, loại từ, cách dùng và ví dụ chi tiết
- Định nghĩa
中文:订购(dìnggòu)nghĩa là đặt mua một món hàng, dịch vụ hoặc số lượng hàng hóa nào đó thông qua đặt trước (thường dùng trong thương mại, mua hàng, đặt báo, đặt vé…).
Tiếng Việt: đặt mua / đặt hàng. - Loại từ
Động từ (v.)
→ Dùng để chỉ hành động đặt mua hàng hóa hoặc dịch vụ.
Thường đi với: 商品 (hàng hóa), 机票 (vé máy bay), 订阅 (đặt báo / đăng ký nhận).
- So sánh nhanh với từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa Khác nhau
订购 dìnggòu Đặt mua hàng Dùng nhiều trong mua hàng, hàng hóa cụ thể
预订 yùdìng Đặt trước Dùng cho phòng, bàn, khách sạn, vé…
订阅 dìngyuè Đăng ký nhận định kỳ Dùng cho báo, tạp chí, kênh YouTube, tài liệu
- Cấu trúc mẫu câu
订购 + 商品/数量
订购三百件衣服
订购一批材料
向 + 人/公司 + 订购 + 商品
向厂家订购零件。
→ Đặt mua linh kiện từ nhà sản xuất.
在 + 平台/网站 + 上订购
在网上订购机票。
→ Đặt vé máy bay online.
对…进行订购(trang trọng hơn)
对设备进行批量订购。
→ Tiến hành đặt mua thiết bị với số lượng lớn.
- Ví dụ cụ thể (Hán + pinyin + tiếng Việt)
我想订购二十本这本书。
wǒ xiǎng dìnggòu èrshí běn zhè běn shū.
Tôi muốn đặt mua 20 quyển sách này.
我们公司向工厂订购了一批零件。
wǒmen gōngsī xiàng gōngchǎng dìnggòu le yī pī língjiàn.
Công ty chúng tôi đã đặt mua một lô linh kiện từ nhà máy.
你可以在网上订购这款手机。
nǐ kěyǐ zài wǎngshàng dìnggòu zhè kuǎn shǒujī.
Bạn có thể đặt mua online mẫu điện thoại này.
我已经在超市官网上订购了日用品。
wǒ yǐjīng zài chāoshì guānwǎng shàng dìnggòu le rìyòngpǐn.
Tôi đã đặt mua đồ dùng hàng ngày trên website siêu thị.
我们要订购五百瓶饮料,准备用于活动。
wǒmen yào dìnggòu wǔbǎi píng yǐnliào, zhǔnbèi yòng yú huódòng.
Chúng tôi cần đặt mua 500 chai nước để dùng cho sự kiện.
如果一次订购很多,可以打折吗?
rúguǒ yīcì dìnggòu hěn duō, kěyǐ dǎzhé ma?
Nếu đặt mua nhiều một lần thì có thể giảm giá không?
我在手机应用上订购了外卖。
wǒ zài shǒujī yìngyòng shàng dìnggòu le wàimài.
Tôi đã đặt đồ ăn giao tận nơi trên ứng dụng điện thoại.
我们可以提前预订酒店,但纪念品要现场订购。
wǒmen kěyǐ tíqián yùdìng jiǔdiàn, dàn jìniànpǐn yào xiànchǎng dìnggòu.
Chúng ta có thể đặt trước khách sạn, nhưng quà lưu niệm phải đặt mua tại chỗ.
许多企业习惯在年底批量订购礼品。
xǔduō qǐyè xíguàn zài niándǐ pīliàng dìnggòu lǐpǐn.
Nhiều doanh nghiệp thường đặt mua số lượng lớn quà tặng vào cuối năm.
你要订购哪种型号的打印机?
nǐ yào dìnggòu nǎ zhǒng xínghào de dǎyìnjī?
Bạn muốn đặt mua máy in mẫu nào?
- Từ vựng liên quan
Từ Nghĩa Ví dụ
订货 (dìnghuò) đặt hàng (thương mại lớn) 我们下周订货。= Chúng ta đặt hàng tuần sau.
下单 (xiàdān) tạo đơn đặt hàng (trong mua online) 我已经下单了。
订购 (dìnggòu)
- Giải thích chi tiết:
“订购” là một động từ tiếng Trung, mang nghĩa là đặt mua, đặt hàng, đăng ký mua một sản phẩm hoặc dịch vụ nào đó theo nhu cầu. Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh kinh doanh, thương mại, mua bán, sản xuất, xuất nhập khẩu, hoặc trong các lĩnh vực dịch vụ và tiêu dùng trực tuyến.
“订” có nghĩa là “đặt trước, đặt chỗ, đăng ký”, còn “购” có nghĩa là “mua, mua sắm”. Khi ghép lại, “订购” diễn tả hành động người mua đặt mua một sản phẩm/dịch vụ trước khi nhận hàng hoặc sử dụng, có thể thông qua hợp đồng, website, điện thoại hoặc email.
Ngoài ra, “订购” còn mang sắc thái trang trọng hơn so với “买 (mǎi)” – nghĩa là “mua”. “买” thường dùng trong ngữ cảnh hàng ngày, trong khi “订购” thường dùng trong văn viết thương mại, hợp đồng, quảng cáo, báo giá, hoặc môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Ví dụ:
在线订购 (zài xiàn dìng gòu): Đặt hàng trực tuyến
电话订购 (diàn huà dìng gòu): Đặt hàng qua điện thoại
批量订购 (pī liàng dìng gòu): Đặt hàng số lượng lớn
预先订购 (yù xiān dìng gòu): Đặt mua trước
- Loại từ:
Động từ (动词) - Các mẫu câu ví dụ kèm phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt:
我在网上订购了一台电脑。
Wǒ zài wǎng shàng dìng gòu le yī tái diàn nǎo.
Tôi đã đặt mua một chiếc máy tính trên mạng.
客户已经订购了我们的新产品。
Kè hù yǐ jīng dìng gòu le wǒ men de xīn chǎn pǐn.
Khách hàng đã đặt mua sản phẩm mới của chúng tôi.
我想订购五十台空调。
Wǒ xiǎng dìng gòu wǔ shí tái kōng tiáo.
Tôi muốn đặt mua 50 chiếc máy điều hòa.
他们通过电子邮件订购了商品。
Tā men tōng guò diàn zǐ yóu jiàn dìng gòu le shāng pǐn.
Họ đã đặt mua hàng hóa qua email.
你可以在线订购并支付。
Nǐ kě yǐ zài xiàn dìng gòu bìng zhī fù.
Bạn có thể đặt hàng và thanh toán trực tuyến.
这家公司提供电话订购服务。
Zhè jiā gōng sī tí gōng diàn huà dìng gòu fú wù.
Công ty này cung cấp dịch vụ đặt hàng qua điện thoại.
我们每月都定期订购原材料。
Wǒ men měi yuè dōu dìng qī dìng gòu yuán cái liào.
Chúng tôi đặt mua nguyên liệu định kỳ hàng tháng.
请填写订购表格。
Qǐng tián xiě dìng gòu biǎo gé.
Vui lòng điền vào mẫu đơn đặt hàng.
订购数量越多,价格越优惠。
Dìng gòu shù liàng yuè duō, jià gé yuè yōu huì.
Số lượng đặt mua càng nhiều, giá càng ưu đãi.
订购前请仔细阅读条款。
Dìng gòu qián qǐng zǐ xì yuè dú tiáo kuǎn.
Trước khi đặt mua, xin vui lòng đọc kỹ điều khoản.
我们订购的货物明天就能到。
Wǒ men dìng gòu de huò wù míng tiān jiù néng dào.
Hàng mà chúng tôi đặt mua sẽ đến vào ngày mai.
他在商场订购了一套家具。
Tā zài shāng chǎng dìng gòu le yī tào jiā jù.
Anh ấy đã đặt mua một bộ đồ nội thất tại trung tâm thương mại.
你可以提前订购以确保有货。
Nǐ kě yǐ tí qián dìng gòu yǐ què bǎo yǒu huò.
Bạn có thể đặt trước để đảm bảo còn hàng.
我们提供企业批量订购服务。
Wǒ men tí gōng qǐ yè pī liàng dìng gòu fú wù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ đặt hàng số lượng lớn cho doanh nghiệp.
所有订购信息都会保密。
Suǒ yǒu dìng gòu xìn xī dōu huì bǎo mì.
Tất cả thông tin đặt hàng sẽ được bảo mật.
他已经订购了一年的杂志。
Tā yǐ jīng dìng gòu le yī nián de zá zhì.
Anh ấy đã đăng ký mua tạp chí trong một năm.
我们的客户来自全国各地订购产品。
Wǒ men de kè hù lái zì quán guó gè dì dìng gòu chǎn pǐn.
Khách hàng của chúng tôi đến từ khắp nơi trong cả nước đặt mua sản phẩm.
订购完成后会收到确认邮件。
Dìng gòu wán chéng hòu huì shōu dào què rèn yóu jiàn.
Sau khi đặt hàng xong, bạn sẽ nhận được email xác nhận.
如果想取消订购,请联系我们。
Rú guǒ xiǎng qǔ xiāo dìng gòu, qǐng lián xì wǒ men.
Nếu muốn hủy đơn hàng, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
这家餐厅支持在线订购外卖。
Zhè jiā cān tīng zhī chí zài xiàn dìng gòu wài mài.
Nhà hàng này hỗ trợ đặt món mang đi trực tuyến.
我昨天在淘宝上订购了几件衣服。
Wǒ zuó tiān zài Táo bǎo shàng dìng gòu le jǐ jiàn yī fu.
Hôm qua tôi đã đặt mua vài bộ quần áo trên Taobao.
他帮公司订购了办公用品。
Tā bāng gōng sī dìng gòu le bàng gōng yòng pǐn.
Anh ấy giúp công ty đặt mua đồ dùng văn phòng.
我们的订购系统非常方便。
Wǒ men de dìng gòu xì tǒng fēi cháng fāng biàn.
Hệ thống đặt hàng của chúng tôi rất tiện lợi.
这批货是上个月订购的。
Zhè pī huò shì shàng gè yuè dìng gòu de.
Lô hàng này được đặt mua từ tháng trước.
我想订购最新款的手机。
Wǒ xiǎng dìng gòu zuì xīn kuǎn de shǒu jī.
Tôi muốn đặt mua mẫu điện thoại mới nhất.
订购页面出现了错误,请重试。
Dìng gòu yè miàn chū xiàn le cuò wù, qǐng chóng shì.
Trang đặt hàng bị lỗi, vui lòng thử lại.
我们接受线上和线下订购。
Wǒ men jiē shòu xiàn shàng hé xiàn xià dìng gòu.
Chúng tôi chấp nhận đặt hàng trực tuyến và trực tiếp.
订购流程非常简单。
Dìng gòu liú chéng fēi cháng jiǎn dān.
Quy trình đặt hàng rất đơn giản.
他们已经订购了新的设备。
Tā men yǐ jīng dìng gòu le xīn de shè bèi.
Họ đã đặt mua thiết bị mới.
订购时请确认地址无误。
Dìng gòu shí qǐng què rèn dì zhǐ wú wù.
Khi đặt hàng, xin hãy xác nhận địa chỉ chính xác.
我们可以根据客户需求订购。
Wǒ men kě yǐ gēn jù kè hù xū qiú dìng gòu.
Chúng tôi có thể đặt hàng theo yêu cầu của khách hàng.
订购记录已保存到系统中。
Dìng gòu jì lù yǐ bǎo cún dào xì tǒng zhōng.
Lịch sử đặt hàng đã được lưu vào hệ thống.
公司为客户订购了一批新电脑。
Gōng sī wèi kè hù dìng gòu le yī pī xīn diàn nǎo.
Công ty đã đặt mua một lô máy tính mới cho khách hàng.
我订购的书还没到。
Wǒ dìng gòu de shū hái méi dào.
Cuốn sách tôi đặt mua vẫn chưa đến.
我可以帮你订购机票。
Wǒ kě yǐ bāng nǐ dìng gòu jī piào.
Tôi có thể giúp bạn đặt vé máy bay.
我们正在准备大批订购。
Wǒ men zhèng zài zhǔn bèi dà pī dìng gòu.
Chúng tôi đang chuẩn bị đặt mua số lượng lớn.
订购时间截止到明天。
Dìng gòu shí jiān jié zhǐ dào míng tiān.
Thời hạn đặt hàng kết thúc vào ngày mai.
订购成功后会显示订单号。
Dìng gòu chéng gōng hòu huì xiǎn shì dìng dān hào.
Sau khi đặt hàng thành công sẽ hiển thị mã đơn hàng.
他们每年都会订购新的机器。
Tā men měi nián dōu huì dìng gòu xīn de jī qì.
Họ đặt mua máy móc mới mỗi năm.
我订购的餐点还没送来。
Wǒ dìng gòu de cān diǎn hái méi sòng lái.
Bữa ăn tôi đặt vẫn chưa được giao tới.
客户可以通过应用程序订购。
Kè hù kě yǐ tōng guò yìng yòng chéng xù dìng gòu.
Khách hàng có thể đặt hàng qua ứng dụng.
请确认订购数量是否正确。
Qǐng què rèn dìng gòu shù liàng shì fǒu zhèng què.
Vui lòng xác nhận số lượng đặt mua có đúng không.
我们公司长期订购这家工厂的产品。
Wǒ men gōng sī cháng qī dìng gòu zhè jiā gōng chǎng de chǎn pǐn.
Công ty chúng tôi đặt mua sản phẩm của nhà máy này trong thời gian dài.
网上订购越来越受欢迎。
Wǎng shàng dìng gòu yuè lái yuè shòu huān yíng.
Đặt hàng qua mạng ngày càng được ưa chuộng.
所有订购都需要提前付款。
Suǒ yǒu dìng gòu dōu xū yào tí qián fù kuǎn.
Tất cả các đơn đặt hàng đều cần thanh toán trước.
I. Giải thích chi tiết
- Cấu tạo từ
订 (dìng): đặt, đăng ký, ký kết, hẹn trước.
购 (gòu): mua, mua sắm.
Kết hợp lại, 订购 nghĩa đen là “đặt mua” – tức là đặt hàng để mua một sản phẩm hoặc dịch vụ nào đó theo đơn đặt hàng trước, chứ không phải mua trực tiếp ngay tại chỗ.
- Nghĩa tổng quát
订购 có nghĩa là đặt mua, mua hàng theo đơn đặt, đặt hàng trước một sản phẩm, hàng hóa hoặc dịch vụ nào đó.
Khác với “购买 (gòu mǎi)” – là hành động mua trực tiếp, 订购 nhấn mạnh rằng việc mua này được đặt trước (đặt hàng trước), thường liên quan đến thương mại, hợp đồng, hoặc giao dịch chính thức.
- Giải nghĩa theo từng ngữ cảnh cụ thể
a. Trong thương mại / kinh doanh
Chỉ việc khách hàng đặt hàng với nhà cung cấp hoặc công ty theo một hợp đồng hay đơn đặt hàng cụ thể.
Ví dụ:
我们已经订购了一批新机器。
(Chúng tôi đã đặt mua một lô máy móc mới.)
b. Trong dịch vụ hoặc tiêu dùng
Dùng khi đặt mua hàng qua mạng, qua điện thoại, hoặc đặt dài hạn (như báo chí, tạp chí, thực phẩm…).
Ví dụ:
我订购了《人民日报》。
(Tôi đặt mua báo Nhân dân Nhật báo.)
c. Trong thương mại quốc tế / xuất nhập khẩu
“订购” có thể chỉ việc đặt hàng từ nước ngoài hoặc gửi đơn đặt hàng cho đối tác, thường đi kèm với từ như “合同 (hép đồng)”, “样品 (mẫu)”, “发货 (giao hàng)”, “数量 (số lượng)”…
Ví dụ:
客户订购了五百台电脑。
(Khách hàng đã đặt mua 500 chiếc máy tính.)
II. Loại từ
订购 là động từ (动词).
Nó có thể dùng độc lập hoặc đi với các tân ngữ như: 产品 (sản phẩm), 报纸 (báo), 服务 (dịch vụ), 机器 (máy móc), 食品 (thực phẩm), 商品 (hàng hóa), 门票 (vé), v.v.
III. Cấu trúc – Mẫu câu thông dụng
订购 + 名词 (danh từ)
→ Đặt mua cái gì.
Ví dụ: 订购产品、订购机票、订购图书。
向 + 人/公司 + 订购 + 名词
→ Đặt hàng với ai / công ty nào.
Ví dụ: 向厂家订购零件 (đặt mua linh kiện từ nhà sản xuất).
已经 / 正在 / 准备 + 订购……
→ Đã / đang / chuẩn bị đặt hàng…
订购 + số lượng + sản phẩm
→ Đặt mua một lượng hàng cụ thể.
Ví dụ: 订购一千件衣服。
订购合同 / 订购单 / 订购服务
→ Hợp đồng đặt hàng / đơn đặt hàng / dịch vụ đặt hàng.
IV. Nhiều ví dụ cụ thể kèm phiên âm và dịch nghĩa
例句1:
我已经订购了一台新电脑。
Wǒ yǐjīng dìnggòu le yì tái xīn diànnǎo.
Tôi đã đặt mua một chiếc máy tính mới.
例句2:
我们公司向日本订购了一批设备。
Wǒmen gōngsī xiàng Rìběn dìnggòu le yì pī shèbèi.
Công ty chúng tôi đã đặt mua một lô thiết bị từ Nhật Bản.
例句3:
请问可以在网上订购吗?
Qǐngwèn kěyǐ zài wǎngshàng dìnggòu ma?
Xin hỏi có thể đặt mua trên mạng được không?
例句4:
我每年都会订购几本杂志。
Wǒ měi nián dōu huì dìnggòu jǐ běn zázhì.
Mỗi năm tôi đều đặt mua vài cuốn tạp chí.
例句5:
客户订购的货物已经发出。
Kèhù dìnggòu de huòwù yǐjīng fāchū.
Hàng mà khách hàng đặt mua đã được gửi đi.
例句6:
这家公司主要接受客户的订购。
Zhè jiā gōngsī zhǔyào jiēshòu kèhù de dìnggòu.
Công ty này chủ yếu tiếp nhận các đơn đặt hàng của khách hàng.
例句7:
你可以通过电话或网络进行订购。
Nǐ kěyǐ tōngguò diànhuà huò wǎngluò jìnxíng dìnggòu.
Bạn có thể đặt hàng qua điện thoại hoặc qua mạng.
例句8:
我们正在准备订购新的原材料。
Wǒmen zhèngzài zhǔnbèi dìnggòu xīn de yuán cáiliào.
Chúng tôi đang chuẩn bị đặt mua nguyên liệu mới.
例句9:
公司为客户提供网上订购服务。
Gōngsī wèi kèhù tígōng wǎngshàng dìnggòu fúwù.
Công ty cung cấp dịch vụ đặt hàng trực tuyến cho khách hàng.
例句10:
订购机票的时候需要提供身份证号码。
Dìnggòu jīpiào de shíhòu xūyào tígōng shēnfènzhèng hàomǎ.
Khi đặt mua vé máy bay cần cung cấp số chứng minh nhân dân.
例句11:
他订购了十箱苹果准备送给客户。
Tā dìnggòu le shí xiāng píngguǒ zhǔnbèi sòng gěi kèhù.
Anh ấy đã đặt mua mười thùng táo để tặng cho khách hàng.
例句12:
如果您想订购,请填写订购表。
Rúguǒ nín xiǎng dìnggòu, qǐng tiánxiě dìnggòu biǎo.
Nếu quý khách muốn đặt mua, xin vui lòng điền vào biểu mẫu đặt hàng.
例句13:
我们学校为学生订购了新课本。
Wǒmen xuéxiào wèi xuéshēng dìnggòu le xīn kèběn.
Trường chúng tôi đã đặt mua sách giáo khoa mới cho học sinh.
例句14:
客户可以根据需求订购不同的产品。
Kèhù kěyǐ gēnjù xūqiú dìnggòu bùtóng de chǎnpǐn.
Khách hàng có thể đặt mua các sản phẩm khác nhau tùy theo nhu cầu.
例句15:
我打算订购一年的英语学习杂志。
Wǒ dǎsuàn dìnggòu yī nián de Yīngyǔ xuéxí zázhì.
Tôi dự định đặt mua tạp chí học tiếng Anh trong một năm.
例句16:
这款手机太热门了,需要提前订购。
Zhè kuǎn shǒujī tài rèmén le, xūyào tíqián dìnggòu.
Mẫu điện thoại này rất hot, cần phải đặt mua trước.
例句17:
客户订购的数量比上次多了一倍。
Kèhù dìnggòu de shùliàng bǐ shàng cì duō le yī bèi.
Số lượng hàng mà khách hàng đặt lần này nhiều gấp đôi lần trước.
例句18:
请确认您的订购信息是否正确。
Qǐng quèrèn nín de dìnggòu xìnxī shìfǒu zhèngquè.
Xin xác nhận thông tin đặt hàng của quý khách có chính xác hay không.
例句19:
他通过网站订购了两张音乐会门票。
Tā tōngguò wǎngzhàn dìnggòu le liǎng zhāng yīnyuèhuì ménpiào.
Anh ấy đã đặt mua hai vé hòa nhạc thông qua trang web.
例句20:
订购完成后,我们会发送确认邮件。
Dìnggòu wánchéng hòu, wǒmen huì fāsòng quèrèn yóujiàn.
Sau khi đặt hàng xong, chúng tôi sẽ gửi email xác nhận.
V. Từ liên quan và phân biệt
Từ Nghĩa Khác biệt với 订购
购买 (gòu mǎi) Mua, mua sắm Hành động mua trực tiếp, không cần đặt trước
预订 (yù dìng) Đặt trước (phòng, vé…) Thường dùng cho dịch vụ như khách sạn, vé, bàn ăn
订货 (dìng huò) Đặt hàng Gần nghĩa với 订购 nhưng thiên về thương mại, mua số lượng lớn
订阅 (dìng yuè) Đặt mua định kỳ Dùng cho báo, tạp chí, chương trình, dịch vụ định kỳ
VI. Tổng kết
Hạng mục Nội dung
Từ vựng 订购 (dìng gòu)
Loại từ Động từ
Nghĩa chính Đặt mua, mua hàng theo đơn đặt trước
Cấu trúc thường dùng 订购 + danh từ / 向 + ai + 订购 + danh từ / 进行订购
Tình huống sử dụng Mua hàng online, thương mại, dịch vụ, xuất nhập khẩu
Từ liên quan 预订, 购买, 订货, 订阅
订购 (dìnggòu) trong tiếng Trung có nghĩa là đặt mua, mua theo đơn đặt hàng, hoặc đặt hàng trước. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh thương mại, mua bán, dịch vụ khách hàng, đặt báo/tạp chí, đặt vé, đặt sản phẩm online, v.v.
- Giải thích chi tiết
订购 (dìnggòu) gồm hai phần:
订 (dìng): nghĩa là “đặt”, “định”, “hẹn trước”, “ký kết”, ví dụ như 订餐 (đặt món ăn), 订票 (đặt vé), 订合同 (ký hợp đồng).
购 (gòu): nghĩa là “mua”, “mua sắm”.
Ghép lại 订购 mang nghĩa đặt mua hàng hóa hoặc dịch vụ một cách chính thức, thường thông qua hợp đồng, phiếu đặt hàng, hoặc hệ thống trực tuyến.
- Loại từ
Động từ (动词): biểu thị hành động đặt mua, đăng ký mua hoặc mua đặt trước.
- Nghĩa tiếng Việt
Đặt mua, mua theo đơn đặt hàng, đăng ký mua (hàng hóa, vé, tạp chí, sản phẩm,…).
- Cách dùng thông thường
订购 + 名词: 订购产品 (đặt mua sản phẩm), 订购机票 (đặt mua vé máy bay)
订购 + số lượng + hàng hóa: 订购三十台电脑 (đặt mua 30 máy tính)
被订购: được đặt mua, bị đặt hàng (thụ động)
订购者: người đặt hàng
订购单: phiếu đặt hàng
订购服务: dịch vụ đặt hàng
- Ví dụ sử dụng chi tiết (45 mẫu câu tiếng Trung, có phiên âm và tiếng Việt)
我想订购一台新电脑。
Wǒ xiǎng dìnggòu yī tái xīn diànnǎo.
Tôi muốn đặt mua một chiếc máy tính mới.
客户已经订购了五百件衣服。
Kèhù yǐjīng dìnggòu le wǔbǎi jiàn yīfu.
Khách hàng đã đặt mua 500 bộ quần áo.
我们可以通过网站订购商品。
Wǒmen kěyǐ tōngguò wǎngzhàn dìnggòu shāngpǐn.
Chúng ta có thể đặt hàng qua trang web.
你需要提前两天订购机票。
Nǐ xūyào tíqián liǎng tiān dìnggòu jīpiào.
Bạn cần đặt vé máy bay trước hai ngày.
公司订购了一批办公用品。
Gōngsī dìnggòu le yī pī bàngōng yòngpǐn.
Công ty đã đặt mua một lô đồ dùng văn phòng.
请填写这份订购单。
Qǐng tiánxiě zhè fèn dìnggòu dān.
Vui lòng điền vào phiếu đặt hàng này.
这本杂志可以在网上订购。
Zhè běn zázhì kěyǐ zài wǎngshàng dìnggòu.
Tạp chí này có thể đặt mua online.
客户已经完成了订购手续。
Kèhù yǐjīng wánchéng le dìnggòu shǒuxù.
Khách hàng đã hoàn thành thủ tục đặt hàng.
我打算订购一年的会员服务。
Wǒ dǎsuàn dìnggòu yī nián de huìyuán fúwù.
Tôi định đăng ký dịch vụ hội viên trong một năm.
你想订购哪种型号的手机?
Nǐ xiǎng dìnggòu nǎ zhǒng xínghào de shǒujī?
Bạn muốn đặt mua mẫu điện thoại nào?
我们的产品支持线上订购。
Wǒmen de chǎnpǐn zhīchí xiànshàng dìnggòu.
Sản phẩm của chúng tôi hỗ trợ đặt hàng trực tuyến.
订购数量越多,价格越便宜。
Dìnggòu shùliàng yuè duō, jiàgé yuè piányi.
Số lượng đặt mua càng nhiều thì giá càng rẻ.
他通过电话订购了鲜花。
Tā tōngguò diànhuà dìnggòu le xiānhuā.
Anh ấy đặt mua hoa qua điện thoại.
订购确认邮件已经发送。
Dìnggòu quèrèn yóujiàn yǐjīng fāsòng.
Email xác nhận đặt hàng đã được gửi đi.
这家餐厅可以提前订购菜品。
Zhè jiā cāntīng kěyǐ tíqián dìnggòu càipǐn.
Nhà hàng này cho phép đặt món ăn trước.
我订购的货物什么时候能到?
Wǒ dìnggòu de huòwù shénme shíhou néng dào?
Hàng tôi đặt mua khi nào sẽ đến?
我们每个月都会订购办公纸。
Wǒmen měi gè yuè dōu huì dìnggòu bàngōng zhǐ.
Mỗi tháng chúng tôi đều đặt mua giấy văn phòng.
订购热线全天开放。
Dìnggòu rèxiàn quántiān kāifàng.
Đường dây đặt hàng mở cửa cả ngày.
这家公司提供订购服务。
Zhè jiā gōngsī tígōng dìnggòu fúwù.
Công ty này cung cấp dịch vụ đặt hàng.
我订购了三张音乐会门票。
Wǒ dìnggòu le sān zhāng yīnyuèhuì ménpiào.
Tôi đã đặt mua ba vé xem hòa nhạc.
请确认您的订购信息是否正确。
Qǐng quèrèn nín de dìnggòu xìnxī shìfǒu zhèngquè.
Vui lòng xác nhận thông tin đặt hàng của bạn có chính xác không.
我昨天订购的书今天到了。
Wǒ zuótiān dìnggòu de shū jīntiān dào le.
Sách tôi đặt hôm qua hôm nay đã đến.
他每年都订购同样的报纸。
Tā měi nián dōu dìnggòu tóngyàng de bàozhǐ.
Anh ấy mỗi năm đều đặt mua cùng một tờ báo.
这项服务需要提前订购。
Zhè xiàng fúwù xūyào tíqián dìnggòu.
Dịch vụ này cần được đặt trước.
我想取消我的订购。
Wǒ xiǎng qǔxiāo wǒ de dìnggòu.
Tôi muốn hủy đơn đặt hàng của mình.
订购完成后我们会发送确认信息。
Dìnggòu wánchéng hòu wǒmen huì fāsòng quèrèn xìnxī.
Sau khi đặt hàng xong, chúng tôi sẽ gửi thông tin xác nhận.
你可以通过APP轻松订购。
Nǐ kěyǐ tōngguò APP qīngsōng dìnggòu.
Bạn có thể dễ dàng đặt hàng thông qua ứng dụng.
我们正在处理您的订购请求。
Wǒmen zhèngzài chǔlǐ nín de dìnggòu qǐngqiú.
Chúng tôi đang xử lý yêu cầu đặt hàng của bạn.
她订购了一份生日蛋糕。
Tā dìnggòu le yī fèn shēngrì dàngāo.
Cô ấy đã đặt mua một chiếc bánh sinh nhật.
请尽早完成订购,以免缺货。
Qǐng jǐnzǎo wánchéng dìnggòu, yǐmiǎn quē huò.
Vui lòng hoàn thành đặt hàng sớm để tránh hết hàng.
我们公司长期订购这家供应商的产品。
Wǒmen gōngsī chángqī dìnggòu zhè jiā gōngyìngshāng de chǎnpǐn.
Công ty chúng tôi đặt hàng lâu dài từ nhà cung cấp này.
订购流程非常简单。
Dìnggòu liúchéng fēicháng jiǎndān.
Quy trình đặt hàng rất đơn giản.
她正在查看自己的订购记录。
Tā zhèngzài chákàn zìjǐ de dìnggòu jìlù.
Cô ấy đang xem lại lịch sử đặt hàng của mình.
我们提供大批量订购优惠。
Wǒmen tígōng dà pīliàng dìnggòu yōuhuì.
Chúng tôi cung cấp ưu đãi cho đơn đặt hàng số lượng lớn.
订购热线有时会很忙。
Dìnggòu rèxiàn yǒushí huì hěn máng.
Đường dây đặt hàng đôi khi rất bận.
这款手机刚刚开放订购。
Zhè kuǎn shǒujī gānggāng kāifàng dìnggòu.
Mẫu điện thoại này vừa mới mở đặt hàng.
我订购的东西被延迟发货了。
Wǒ dìnggòu de dōngxi bèi yánchí fāhuò le.
Hàng tôi đặt bị trì hoãn giao hàng.
我们计划订购新的办公家具。
Wǒmen jìhuà dìnggòu xīn de bàngōng jiājù.
Chúng tôi dự định đặt mua nội thất văn phòng mới.
订购信息一旦提交,不可修改。
Dìnggòu xìnxī yīdàn tíjiāo, bùkě xiūgǎi.
Thông tin đặt hàng sau khi gửi đi sẽ không thể chỉnh sửa.
她通过代理商订购了商品。
Tā tōngguò dàilǐshāng dìnggòu le shāngpǐn.
Cô ấy đặt mua hàng thông qua đại lý.
您可以拨打电话订购我们的产品。
Nín kěyǐ bōdǎ diànhuà dìnggòu wǒmen de chǎnpǐn.
Bạn có thể gọi điện để đặt mua sản phẩm của chúng tôi.
订购时间截止到明天晚上。
Dìnggòu shíjiān jiézhǐ dào míngtiān wǎnshang.
Thời hạn đặt hàng kết thúc vào tối mai.
订购的商品出现了问题。
Dìnggòu de shāngpǐn chūxiàn le wèntí.
Sản phẩm đã đặt mua bị lỗi.
订购页面加载有点慢。
Dìnggòu yèmiàn jiāzài yǒudiǎn màn.
Trang đặt hàng tải hơi chậm.
他们正在准备客户订购的货物。
Tāmen zhèngzài zhǔnbèi kèhù dìnggòu de huòwù.
Họ đang chuẩn bị hàng hóa mà khách đã đặt mua.
- Tóm lại
订购 (dìnggòu) là một động từ quan trọng trong thương mại, mang ý nghĩa đặt mua có kế hoạch, chính thức, thường được dùng trong giao dịch giữa doanh nghiệp và khách hàng, hoặc trong thương mại điện tử.
Các từ liên quan:
订购单 (phiếu đặt hàng)
订购者 (người đặt hàng)
订购服务 (dịch vụ đặt hàng)
批量订购 (đặt hàng số lượng lớn)
取消订购 (hủy đặt hàng)
- TỪ VỰNG CHÍNH
汉字: 订购
Pinyin: dìnggòu
Loại từ: 动词 (động từ)
Nghĩa tiếng Việt: đặt mua, đặt hàng, đăng ký mua, mua theo đơn đặt hàng
Nghĩa tiếng Anh: to order (goods or services); to subscribe; to place an order.
- GIẢI NGHĨA CHI TIẾT
订购 là một động từ ghép gồm hai phần:
订 (dìng): có nghĩa là “đặt, ký kết, ước định, đặt trước” – thường thấy trong các từ như 订货 (đặt hàng), 订票 (đặt vé), 订餐 (đặt món ăn).
购 (gòu): có nghĩa là “mua, mua sắm, mua vào”.
Khi ghép lại thành 订购, ý nghĩa của từ là đặt mua một sản phẩm hoặc dịch vụ theo hình thức đặt trước, có thể bằng hợp đồng, đơn hàng hoặc qua mạng, chứ không phải mua trực tiếp sẵn có.
- NGỮ NGHĨA VÀ PHẠM VI SỬ DỤNG
订购 thường được dùng trong thương mại, bán hàng, dịch vụ, đặt mua báo chí, hàng hóa, vé, sản phẩm, hoặc nguyên vật liệu sản xuất.
Trong thời đại hiện nay, 订购 xuất hiện rất nhiều trên các website thương mại điện tử, hệ thống đặt hàng online, ứng dụng logistics và xuất nhập khẩu.
Nó cũng dùng trong 订购合同 (hợp đồng đặt mua), 订购单 (phiếu đặt hàng), hoặc 网上订购 (đặt hàng qua mạng).
- NGỮ PHÁP THƯỜNG DÙNG
订购 + 名词 (tên hàng, dịch vụ, sản phẩm)
Ví dụ: 订购产品、订购机票、订购报纸、订购原材料
向 + người/công ty + 订购 + 物品
Ví dụ: 向供应商订购零件 (đặt mua linh kiện từ nhà cung cấp)
在 + 平台/网站 + 订购 + 东西
Ví dụ: 在网站上订购商品 (đặt hàng trên trang web)
订购数量 / 订购合同 / 订购系统: cụm danh từ thường dùng trong báo cáo, hợp đồng, kế toán.
- PHÂN BIỆT VỚI CÁC TỪ LIÊN QUAN
Từ Pinyin Nghĩa So sánh với 订购
订货 dìnghuò đặt mua hàng hóa (thường dùng trong công nghiệp, thương mại) 订货 nghiêng về “đặt hàng với nhà cung cấp”; 订购 phạm vi rộng hơn, bao gồm cả dịch vụ.
订阅 dìngyuè đặt mua báo chí, tạp chí, nội dung 订购 là đặt hàng hữu hình, 订阅 là đặt nội dung định kỳ.
购买 gòumǎi mua, hành vi mua nói chung 订购 là đặt mua (mua trước), còn 购买 có thể là mua ngay.
预订 yùdìng đặt trước (phòng, bàn ăn, vé, dịch vụ) 预订 nhấn mạnh hành động “đặt trước để giữ chỗ”; 订购 nhấn mạnh “đặt mua để giao hàng”. - CÁC CỤM TỪ PHỔ BIẾN
网上订购 (wǎngshàng dìnggòu) – đặt hàng trực tuyến
电话订购 (diànhuà dìnggòu) – đặt hàng qua điện thoại
批量订购 (pīliàng dìnggòu) – đặt mua với số lượng lớn
订购单 (dìnggòu dān) – phiếu đặt hàng
订购合同 (dìnggòu hétóng) – hợp đồng đặt mua
订购系统 (dìnggòu xìtǒng) – hệ thống đặt hàng
订购数量 (dìnggòu shùliàng) – số lượng đặt hàng
订购价格 (dìnggòu jiàgé) – giá đặt mua
订购客户 (dìnggòu kèhù) – khách hàng đặt mua
订购中心 (dìnggòu zhōngxīn) – trung tâm đặt hàng
- MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU THƯỜNG DÙNG
我们已经订购了新的设备。
(Chúng tôi đã đặt mua thiết bị mới.)
客户在网站上订购了五十台电脑。
(Khách hàng đã đặt mua 50 máy tính trên website.)
你想订购哪种型号的产品?
(Bạn muốn đặt mua sản phẩm mẫu nào?)
请填写订购单。
(Xin vui lòng điền phiếu đặt hàng.)
订购合同已经签好。
(Hợp đồng đặt mua đã được ký kết.)
- VÍ DỤ CHI TIẾT (với Pinyin và tiếng Việt)
我在官方网站上订购了一台笔记本电脑。
wǒ zài guānfāng wǎngzhàn shàng dìnggòu le yī tái bǐjìběn diànnǎo.
Tôi đã đặt mua một chiếc máy tính xách tay trên trang web chính thức.
公司向供应商订购了一批原材料。
gōngsī xiàng gōngyìngshāng dìnggòu le yī pī yuáncáiliào.
Công ty đã đặt mua một lô nguyên vật liệu từ nhà cung cấp.
客户昨天通过电话订购了我们的新产品。
kèhù zuótiān tōngguò diànhuà dìnggòu le wǒmen de xīn chǎnpǐn.
Khách hàng hôm qua đã đặt mua sản phẩm mới của chúng tôi qua điện thoại.
您可以登录网站,在线订购您需要的商品。
nín kěyǐ dēnglù wǎngzhàn, zàixiàn dìnggòu nín xūyào de shāngpǐn.
Ngài có thể đăng nhập trang web để đặt hàng trực tuyến những sản phẩm cần thiết.
我们的订购系统每天处理上千个订单。
wǒmen de dìnggòu xìtǒng měitiān chǔlǐ shàng qiān gè dìngdān.
Hệ thống đặt hàng của chúng tôi xử lý hàng nghìn đơn hàng mỗi ngày.
批量订购可以享受折扣优惠。
pīliàng dìnggòu kěyǐ xiǎngshòu zhékòu yōuhuì.
Đặt hàng số lượng lớn có thể được hưởng ưu đãi giảm giá.
他订购了一年的杂志,还送了一份礼品。
tā dìnggòu le yī nián de zázhì, hái sòng le yī fèn lǐpǐn.
Anh ấy đã đặt mua tạp chí trong một năm và còn được tặng thêm một món quà.
订购数量必须在合同上明确注明。
dìnggòu shùliàng bìxū zài hétóng shàng míngquè zhùmíng.
Số lượng đặt mua phải được ghi rõ ràng trong hợp đồng.
我们提供在线订购和货到付款两种方式。
wǒmen tígōng zàixiàn dìnggòu hé huòdào fùkuǎn liǎng zhǒng fāngshì.
Chúng tôi cung cấp hai hình thức: đặt hàng trực tuyến và thanh toán khi nhận hàng.
这家公司主要从国外订购零部件,再进行组装。
zhè jiā gōngsī zhǔyào cóng guówài dìnggòu língbùjiàn, zài jìnxíng zǔzhuāng.
Công ty này chủ yếu đặt mua linh kiện từ nước ngoài rồi tiến hành lắp ráp.
用户可以根据需求在线定制并订购产品。
yònghù kěyǐ gēnjù xūqiú zàixiàn dìngzhì bìng dìnggòu chǎnpǐn.
Người dùng có thể tùy chỉnh và đặt mua sản phẩm trực tuyến theo nhu cầu.
为了赶上生产计划,我们提前订购了所需设备。
wèile gǎnshàng shēngchǎn jìhuà, wǒmen tíqián dìnggòu le suǒxū shèbèi.
Để kịp tiến độ sản xuất, chúng tôi đã đặt mua thiết bị cần thiết trước thời hạn.
所有订购信息都会通过电子邮件确认。
suǒyǒu dìnggòu xìnxī dōu huì tōngguò diànzǐ yóujiàn quèrèn.
Tất cả thông tin đặt hàng sẽ được xác nhận qua email.
客户要求修改订购数量和交货日期。
kèhù yāoqiú xiūgǎi dìnggòu shùliàng hé jiāohuò rìqī.
Khách hàng yêu cầu chỉnh sửa số lượng đặt hàng và ngày giao hàng.
请注意,订购后不能随意取消。
qǐng zhùyì, dìnggòu hòu bù néng suíyì qǔxiāo.
Xin lưu ý, sau khi đặt hàng không thể tự ý hủy bỏ.
我们计划明年扩大订购规模。
wǒmen jìhuà míngnián kuòdà dìnggòu guīmó.
Chúng tôi dự định mở rộng quy mô đặt mua vào năm sau.
这家酒店提供电话订购餐饮服务。
zhè jiā jiǔdiàn tígōng diànhuà dìnggòu cānyǐn fúwù.
Khách sạn này cung cấp dịch vụ đặt đồ ăn qua điện thoại.
我刚在网上订购了一张去北京的机票。
wǒ gāng zài wǎngshàng dìnggòu le yī zhāng qù Běijīng de jīpiào.
Tôi vừa đặt mua một vé máy bay đi Bắc Kinh trên mạng.
- MỘT SỐ MẪU HỘI THOẠI MINH HỌA
A: 您想订购哪种型号的空调?
A: nín xiǎng dìnggòu nǎ zhǒng xínghào de kōngtiáo?
A: Ngài muốn đặt mua loại điều hòa nào?
B: 我要订购二十台商用空调。
B: wǒ yào dìnggòu èrshí tái shāngyòng kōngtiáo.
B: Tôi muốn đặt mua 20 chiếc điều hòa thương mại.
A: 请问你们支持在线订购吗?
A: qǐngwèn nǐmen zhīchí zàixiàn dìnggòu ma?
A: Cho hỏi các bạn có hỗ trợ đặt hàng trực tuyến không?
B: 当然支持,我们的网站全天二十四小时开放。
B: dāngrán zhīchí, wǒmen de wǎngzhàn quántiān èrshísì xiǎoshí kāifàng.
B: Tất nhiên rồi, website của chúng tôi mở 24/24.
- TỔNG KẾT
订购 (dìnggòu) là động từ thương mại rất thông dụng trong các lĩnh vực: kinh doanh, logistics, bán hàng, thương mại điện tử, và sản xuất.
Nó diễn tả hành động đặt mua có chủ định, thường gắn liền với quy trình hợp đồng hoặc giao dịch chính thức.
Có thể kết hợp với các danh từ cụ thể như: 产品, 商品, 材料, 机票, 报纸, 服务, 合同, 系统, 平台, 供应商,…
Các cấu trúc phổ biến:
向……订购 (đặt mua từ…)
在……订购 (đặt hàng tại…)
订购……数量 (đặt mua số lượng…)
订购……合同 (ký hợp đồng đặt mua…)
一、TỪ VỰNG CƠ BẢN
Từ: 订购
Phiên âm: dìnggòu
Loại từ: Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt: đặt mua, đặt hàng (theo hợp đồng, đặt trước số lượng nhất định hàng hóa hoặc dịch vụ)
Nghĩa tiếng Anh: to order, to subscribe, to place an order (for goods or services)
二、GIẢI THÍCH CHI TIẾT
- Cấu tạo từ:
订 (dìng): có nghĩa là “đặt (mua), ký kết (hợp đồng), đăng ký, định ra, ước định”.
购 (gòu): có nghĩa là “mua, mua sắm, mua vào”.
→ Khi kết hợp lại thành 订购, nghĩa là “đặt mua hàng hóa hoặc dịch vụ với số lượng và điều kiện xác định”.
- Ý nghĩa và sắc thái:
订购 thường chỉ hành động đặt hàng chính thức giữa bên mua và bên bán, thường có yếu tố hợp đồng hoặc thỏa thuận kinh doanh.
Khác với 购买 (gòumǎi) chỉ việc “mua hàng” nói chung, 订购 nhấn mạnh hành động đặt trước (đặt hàng để bên bán chuẩn bị hoặc sản xuất).
Cũng khác với 订货 (dìnghuò):
“订货” thiên về đặt hàng số lượng lớn (bán buôn, xuất nhập khẩu).
“订购” có phạm vi rộng hơn, bao gồm cả đặt báo, đặt vé, đặt tạp chí, đặt mua sản phẩm tiêu dùng, đặt mua online.
Dùng phổ biến trong thương mại, thương mại điện tử, xuất nhập khẩu, nhà hàng, dịch vụ logistics, và đặt mua định kỳ (订购杂志、订购产品、订购机票…).
三、CÁCH DÙNG NGỮ PHÁP
- Cấu trúc thường gặp:
订购 + 名词(商品/服务):đặt mua hàng hóa hoặc dịch vụ.
向 + người/bên + 订购 + hàng hóa:đặt hàng với ai.
订购 + 数量 + 名词:đặt số lượng cụ thể.
订购了 + 时间/期限 + 的 + 商品/服务:đặt hàng theo thời hạn.
- Biểu hiện bị động:
被订购: bị đặt mua (chủ thể là người bán).
Ví dụ: “这些产品已被订购一空。” (Những sản phẩm này đã bị đặt mua hết sạch.)
- Các cụm kết hợp thường dùng:
在线订购 – đặt hàng online
电话订购 – đặt hàng qua điện thoại
批量订购 – đặt mua theo lô
定期订购 – đặt mua định kỳ
订购单 – phiếu đặt hàng
订购合同 – hợp đồng đặt hàng
订购数量 – số lượng đặt mua
订购价格 – giá đặt hàng
订购者 – người đặt hàng
被订购 – được đặt mua
四、VÍ DỤ CỤ THỂ (CỰC KỲ PHONG PHÚ)
Ví dụ 1
我们已经订购了一千台电脑。
Wǒmen yǐjīng dìnggòu le yīqiān tái diànnǎo.
Chúng tôi đã đặt mua một nghìn chiếc máy tính.
Ví dụ 2
客户向我们公司订购了五十吨钢材。
Kèhù xiàng wǒmen gōngsī dìnggòu le wǔshí dūn gāngcái.
Khách hàng đã đặt hàng với công ty chúng tôi 50 tấn thép.
Ví dụ 3
你可以通过网站在线订购这些产品。
Nǐ kěyǐ tōngguò wǎngzhàn zàixiàn dìnggòu zhèxiē chǎnpǐn.
Bạn có thể đặt mua các sản phẩm này trực tuyến qua trang web.
Ví dụ 4
这家饭店接受电话订购外卖。
Zhè jiā fàndiàn jiēshòu diànhuà dìnggòu wàimài.
Nhà hàng này nhận đặt món mang đi qua điện thoại.
Ví dụ 5
我在网上订购了一套家具,下周就能送到。
Wǒ zài wǎngshàng dìnggòu le yī tào jiājù, xià zhōu jiù néng sòng dào.
Tôi đã đặt mua một bộ đồ nội thất online, tuần sau là có thể giao đến.
Ví dụ 6
我们公司定期订购办公用品。
Wǒmen gōngsī dìngqī dìnggòu bàngōng yòngpǐn.
Công ty chúng tôi đặt mua định kỳ các vật dụng văn phòng.
Ví dụ 7
请填写订购单并传真给我们。
Qǐng tiánxiě dìnggòu dān bìng chuánzhēn gěi wǒmen.
Xin vui lòng điền vào phiếu đặt hàng và fax cho chúng tôi.
Ví dụ 8
所有订购的产品都必须提前付款。
Suǒyǒu dìnggòu de chǎnpǐn dōu bìxū tíqián fùkuǎn.
Tất cả các sản phẩm đặt mua đều phải thanh toán trước.
Ví dụ 9
我们打算订购三年的杂志。
Wǒmen dǎsuàn dìnggòu sān nián de zázhì.
Chúng tôi dự định đặt mua tạp chí trong vòng ba năm.
Ví dụ 10
这家公司主要销售订购服务。
Zhè jiā gōngsī zhǔyào xiāoshòu dìnggòu fúwù.
Công ty này chủ yếu kinh doanh các dịch vụ đặt hàng theo yêu cầu.
Ví dụ 11
订购数量越多,价格越优惠。
Dìnggòu shùliàng yuè duō, jiàgé yuè yōuhuì.
Số lượng đặt hàng càng nhiều, giá càng ưu đãi.
Ví dụ 12
所有商品都可以通过手机应用订购。
Suǒyǒu shāngpǐn dōu kěyǐ tōngguò shǒujī yìngyòng dìnggòu.
Tất cả sản phẩm đều có thể đặt mua thông qua ứng dụng điện thoại.
Ví dụ 13
我们的客户主要来自网上订购。
Wǒmen de kèhù zhǔyào láizì wǎngshàng dìnggòu.
Khách hàng của chúng tôi chủ yếu đến từ các đơn đặt hàng online.
Ví dụ 14
这些设备已经被订购一空。
Zhèxiē shèbèi yǐjīng bèi dìnggòu yī kōng.
Những thiết bị này đã được đặt mua hết sạch.
Ví dụ 15
请问您要订购哪种型号?
Qǐngwèn nín yào dìnggòu nǎ zhǒng xínghào?
Xin hỏi quý khách muốn đặt mua loại mẫu nào?
Ví dụ 16
我们提供批量订购和零售两种服务。
Wǒmen tígōng pīliàng dìnggòu hé língshòu liǎng zhǒng fúwù.
Chúng tôi cung cấp cả hai loại dịch vụ: đặt mua theo lô và bán lẻ.
Ví dụ 17
他在电商平台上订购了很多家用电器。
Tā zài diànshāng píngtái shàng dìnggòu le hěn duō jiāyòng diànqì.
Anh ấy đã đặt mua rất nhiều đồ điện gia dụng trên nền tảng thương mại điện tử.
Ví dụ 18
您可以取消订购或修改订购信息。
Nín kěyǐ qǔxiāo dìnggòu huò xiūgǎi dìnggòu xìnxī.
Quý khách có thể hủy đơn đặt hàng hoặc chỉnh sửa thông tin đặt mua.
Ví dụ 19
我们刚刚与供应商签订了订购合同。
Wǒmen gānggāng yǔ gōngyìngshāng qiāndìng le dìnggòu hétóng.
Chúng tôi vừa ký hợp đồng đặt hàng với nhà cung cấp.
Ví dụ 20
订购成功后系统会自动发送确认邮件。
Dìnggòu chénggōng hòu xìtǒng huì zìdòng fāsòng quèrèn yóujiàn.
Sau khi đặt hàng thành công, hệ thống sẽ tự động gửi email xác nhận.
五、GHI CHÚ NGỮ DỤNG THƯƠNG MẠI
Trong hợp đồng thương mại quốc tế, 订购合同 thường ghi rõ:
订购数量 (số lượng đặt hàng)
订购价格 (đơn giá)
订购日期 (ngày đặt hàng)
交货期 (ngày giao hàng)
付款方式 (phương thức thanh toán)
Trong thương mại điện tử (e-commerce):
“在线订购” = đặt hàng trực tuyến (online order)
“订购系统” = hệ thống đặt hàng
“订购号” = mã đơn hàng (order number)
“取消订购” = hủy đơn hàng
1) Nghĩa và phạm vi sử dụng của “订购”
订购(dìnggòu)là từ dùng trong thương mại / tiêu dùng có nghĩa:
→ Đặt mua, xác nhận mua hàng hóa hoặc dịch vụ trước thời gian nhận hàng.
Thường liên quan hàng số lượng cụ thể hoặc hợp đồng mua bán.
Có tính chất chính thức, thương mại hơn “买 (mua)” đơn giản.
Ví dụ ý nghĩa:
Mua lẻ: 买 (mǎi) → mua trực tiếp.
Mua số lượng / đặt trước: 订购 → cần số lượng, thông số rõ ràng.
2) Loại từ
Động từ (v.): 订购 (đặt mua)
Danh từ liên quan: 订购单 (phiếu đặt hàng), 订购信息 (thông tin đặt hàng), 订购量 (số lượng đặt mua).
3) So sánh với các từ tương tự
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa Điểm khác biệt
订购 dìnggòu Đặt mua hàng hóa cụ thể Dùng nhiều trong thương mại, số lượng rõ ràng
预订 yùdìng Đặt trước (dịch vụ) Dùng cho khách sạn, vé, bàn ăn
订阅 dìngyuè Đăng ký nhận định kỳ Bản tin, báo, tạp chí, kênh mạng xã hội
订货 dìnghuò Đặt hàng (bán buôn) Đơn hàng lớn / công ty
下单 xiàdān Tạo đơn hàng Dùng trong thương mại điện tử, thao tác đặt mua
4) Mẫu câu thông dụng
订购 + 商品
订购 + 数量 + 商品
向 + 对象 + 订购 + 商品
在 + 平台/网站 + 上订购
批量订购 = đặt mua số lượng lớn
订购成功 / 订购失败
取消订购 = hủy đơn đặt hàng
5) 45 MẪU CÂU VÍ DỤ ĐẦY ĐỦ
A. Câu cơ bản (1–10)
我想订购三杯奶茶。
wǒ xiǎng dìnggòu sān bēi nǎichá.
Tôi muốn đặt mua ba ly trà sữa.
我们公司订购了一批新电脑。
wǒmen gōngsī dìnggòu le yī pī xīn diànnǎo.
Công ty chúng tôi đã đặt mua một lô máy tính mới.
你可以在官网上订购这个产品。
nǐ kěyǐ zài guānwǎng shàng dìnggòu zhège chǎnpǐn.
Bạn có thể đặt mua sản phẩm này trên trang web chính thức.
我昨天刚订购了机票。
wǒ zuótiān gāng dìnggòu le jīpiào.
Hôm qua tôi vừa đặt mua vé máy bay.
如果一次订购很多,可以打折吗?
rúguǒ yīcì dìnggòu hěn duō, kěyǐ dǎzhé ma?
Nếu đặt mua nhiều một lần thì có được giảm giá không?
我已经订购了外卖,十分钟就到。
wǒ yǐjīng dìnggòu le wàimài, shí fēnzhōng jiù dào.
Tôi đã đặt đồ ăn rồi, mười phút nữa đến.
他订购了两箱矿泉水。
tā dìnggòu le liǎng xiāng kuàngquánshuǐ.
Anh ấy đặt mua hai thùng nước khoáng.
我想订购这款衣服的其他颜色。
wǒ xiǎng dìnggòu zhè kuǎn yīfú de qítā yánsè.
Tôi muốn đặt màu khác của mẫu áo này.
你要订购哪种型号的电视?
nǐ yào dìnggòu nǎ zhǒng xínghào de diànshì?
Bạn muốn đặt mua loại TV mẫu nào?
我帮你查看一下订购记录。
wǒ bāng nǐ chákàn yīxià dìnggòu jìlù.
Tôi giúp bạn kiểm tra lịch sử đặt hàng.
B. Nhấn mạnh nguồn / nhà cung cấp (11–20)
我们向厂家订购零件。
wǒmen xiàng chǎngjiā dìnggòu língjiàn.
Chúng tôi đặt mua linh kiện từ nhà máy.
公司向供应商订购了原材料。
gōngsī xiàng gōngyìngshāng dìnggòu le yuáncáiliào.
Công ty đặt mua nguyên liệu từ nhà cung cấp.
他总是在同一家店订购咖啡豆。
tā zǒngshì zài tóng yī jiā diàn dìnggòu kāfēidòu.
Anh ấy luôn đặt mua hạt cà phê ở cùng một cửa hàng.
我们学校每年都会集中订购教科书。
wǒmen xuéxiào měinián dōu huì jízhōng dìnggòu jiàokēshū.
Trường chúng tôi mỗi năm đều đặt mua sách giáo khoa tập trung.
这家店支持批发订购。
zhè jiā diàn zhīchí pīfā dìnggòu.
Cửa hàng này hỗ trợ đặt mua sỉ.
请确认订购数量是否正确。
qǐng quèrèn dìnggòu shùliàng shìfǒu zhèngquè.
Vui lòng xác nhận số lượng đặt mua có chính xác không.
我们已经签合同并完成订购。
wǒmen yǐjīng qiān hétóng bìng wánchéng dìnggòu.
Chúng tôi đã ký hợp đồng và hoàn tất đặt hàng.
订购单已经发给你了。
dìnggòu dān yǐjīng fā gěi nǐ le.
Phiếu đặt hàng đã gửi cho bạn rồi.
他们正在统计本月的订购数量。
tāmen zhèngzài tǒngjì běn yuè de dìnggòu shùliàng.
Họ đang thống kê số lượng đặt hàng của tháng này.
这批货是上个月订购的。
zhè pī huò shì shàngge yuè dìnggòu de.
Lô hàng này được đặt vào tháng trước.
C. Giao dịch online / app (21–30)
我在淘宝上订购了衣服。
wǒ zài Táobǎo shàng dìnggòu le yīfú.
Tôi đã đặt mua quần áo trên Taobao.
你可以扫码订购。
nǐ kěyǐ sǎomǎ dìnggòu.
Bạn có thể quét mã để đặt mua.
请在系统中完成订购。
qǐng zài xìtǒng zhōng wánchéng dìnggòu.
Vui lòng hoàn tất đặt hàng trong hệ thống.
这个商品目前无法订购。
zhège shāngpǐn mùqián wúfǎ dìnggòu.
Hiện tại sản phẩm này không thể đặt mua.
我们的订购已显示“等待发货”。
wǒmen de dìnggòu yǐ xiǎnshì “děngdài fāhuò”.
Đơn hàng của chúng tôi hiển thị “đang chờ gửi hàng”.
你要不要现在就下单订购?
nǐ yào bù yào xiànzài jiù xiàdān dìnggòu?
Bạn muốn tạo đơn đặt mua ngay không?
这款手机很热门,建议提前订购。
zhè kuǎn shǒujī hěn rèmén, jiànyì tíqián dìnggòu.
Mẫu điện thoại này rất hot, khuyên nên đặt trước.
我收到你的订购信息了。
wǒ shōudào nǐ de dìnggòu xìnxī le.
Tôi đã nhận được thông tin đặt hàng của bạn.
请填写订购地址。
qǐng tiánxiě dìnggòu dìzhǐ.
Vui lòng điền địa chỉ nhận hàng.
你的订购已经成功提交。
nǐ de dìnggòu yǐjīng chénggōng tíjiāo.
Đơn đặt hàng của bạn đã gửi thành công.
D. Hủy / chỉnh sửa đơn (31–40)
我想取消订购。
wǒ xiǎng qǔxiāo dìnggòu.
Tôi muốn hủy đơn đặt hàng.
我可以修改订购数量吗?
wǒ kěyǐ xiūgǎi dìnggòu shùliàng ma?
Tôi có thể chỉnh lại số lượng đặt mua không?
这份订购已经付款。
zhè fèn dìnggòu yǐjīng fùkuǎn.
Đơn hàng này đã thanh toán rồi.
我们需要重新订购。
wǒmen xūyào chóngxīn dìnggòu.
Chúng tôi cần đặt lại.
你的订购失败了,请重试。
nǐ de dìnggòu shībài le, qǐng chóngshì.
Đặt hàng thất bại, vui lòng thử lại.
订购完成后会收到确认邮件。
dìnggòu wánchéng hòu huì shōudào quèrèn yóujiàn.
Sau khi đặt hàng xong sẽ nhận email xác nhận.
订购之前请先阅读说明书。
dìnggòu zhīqián qǐng xiān yuèdú shuōmíngshū.
Trước khi đặt hàng hãy đọc hướng dẫn.
订购成功后不可退换。
dìnggòu chénggōng hòu bùkě tuìhuàn.
Sau khi đặt thành công sẽ không được đổi trả.
请确认是否继续订购。
qǐng quèrèn shìfǒu jìxù dìnggòu.
Vui lòng xác nhận có tiếp tục đặt hàng hay không.
客服正在核对您的订购信息。
kèfú zhèngzài hédùi nín de dìnggòu xìnxī.
Nhân viên CSKH đang kiểm tra thông tin đặt hàng của bạn.
E. Trình bày trang trọng / thương mại (41–45)
我们将对设备进行大批量订购。
wǒmen jiāng duì shèbèi jìnxíng dà pīliàng dìnggòu.
Chúng tôi sẽ đặt mua thiết bị với số lượng lớn.
该合同涉及长期订购合作。
gāi hétóng shèjí chángqī dìnggòu hézuò.
Hợp đồng này liên quan hợp tác đặt mua dài hạn.
本次会议讨论的是订购价格与交货周期。
běn cì huìyì tǎolùn de shì dìnggòu jiàgé yǔ jiāohuò zhōuqī.
Cuộc họp lần này thảo luận về giá đặt hàng và thời gian giao hàng.
我们的订购量本月增长了30%。
wǒmen de dìnggòu liàng běn yuè zēngzhǎng le 30%.
Lượng đặt hàng của chúng tôi tháng này tăng 30%.
公司正在制定新的订购计划。
gōngsī zhèngzài zhìdìng xīn de dìnggòu jìhuà.
Công ty đang lập kế hoạch đặt hàng mới.
订购 — Nghĩa, Giải thích chi tiết, Loại từ và Ví dụ đầy đủ
汉字:订购
拼音:dìng gòu
Tiếng Việt:đặt mua / đặt hàng / đặt mua theo đơn
- Giải thích chi tiết
Từ 订购 (dìnggòu) là một động từ (动词) gồm hai phần:
订 (dìng): đặt trước, ký kết, đăng ký, hẹn trước
购 (gòu): mua, mua sắm
=> 订购 có nghĩa là đặt mua một sản phẩm hoặc dịch vụ theo đơn hàng, thường thông qua hợp đồng hoặc đăng ký trước.
Từ này được dùng nhiều trong lĩnh vực thương mại, kinh doanh, sản xuất, và mua sắm online.
Khác với 购买 (gòumǎi) là “mua” (đã hoàn thành việc mua), 订购 nhấn mạnh hành động đặt mua trước, tức là chưa nhận hàng ngay, mà là đặt hàng để giao sau.
- Loại từ
Loại từ: Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt: đặt mua, đặt hàng, đặt trước
Cấu trúc thường gặp:
订购 + 名词 (订购商品、订购机票、订购报纸…)
向 + 对象 + 订购 (向厂家订购、向商店订购…)
对……进行订购 (đặt hàng đối với…)
网上订购 (đặt hàng qua mạng)
订购单 (đơn đặt hàng)
订购者 (người đặt hàng)
- Phân biệt các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Điểm khác biệt
订购 Đặt mua hàng hóa/dịch vụ theo đơn đặt trước Nhấn mạnh hành động đặt trước, chưa giao hàng
购买 Mua (đã hoàn tất việc mua) Nhấn mạnh hành động mua thực tế
订货 Đặt hàng (quy mô thương mại, nhà máy, đại lý) Thường dùng trong kinh doanh số lượng lớn
预订 Đặt trước (phòng, vé, dịch vụ) Dùng cho đặt vé, đặt phòng, đặt bàn - Các cụm thường gặp với “订购”
网上订购 — đặt hàng qua mạng
电话订购 — đặt hàng qua điện thoại
批量订购 — đặt mua số lượng lớn
订购单 — phiếu đặt hàng
订购合同 — hợp đồng đặt hàng
订购日期 — ngày đặt hàng
订购数量 — số lượng đặt hàng
订购价格 — giá đặt hàng
订购客户 — khách hàng đặt mua
- 35 Mẫu câu ví dụ (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我想订购一台新电脑。
Wǒ xiǎng dìnggòu yī tái xīn diànnǎo.
Tôi muốn đặt mua một chiếc máy tính mới.
您可以在网上订购我们的产品。
Nín kěyǐ zài wǎngshàng dìnggòu wǒmen de chǎnpǐn.
Quý khách có thể đặt hàng sản phẩm của chúng tôi trên mạng.
这款手机已经被订购一空。
Zhè kuǎn shǒujī yǐjīng bèi dìnggòu yī kōng.
Mẫu điện thoại này đã được đặt mua hết sạch.
我们公司向厂家订购了五百台机器。
Wǒmen gōngsī xiàng chǎngjiā dìnggòu le wǔbǎi tái jīqì.
Công ty chúng tôi đã đặt mua 500 máy từ nhà sản xuất.
顾客可以通过电话订购商品。
Gùkè kěyǐ tōngguò diànhuà dìnggòu shāngpǐn.
Khách hàng có thể đặt hàng qua điện thoại.
我订购了一年的杂志。
Wǒ dìnggòu le yī nián de zázhì.
Tôi đã đặt mua tạp chí trong một năm.
订购成功后会收到确认邮件。
Dìnggòu chénggōng hòu huì shōudào quèrèn yóujiàn.
Sau khi đặt hàng thành công, bạn sẽ nhận được email xác nhận.
请填写订购单。
Qǐng tiánxiě dìnggòu dān.
Xin vui lòng điền vào đơn đặt hàng.
我昨天在淘宝订购了一件衣服。
Wǒ zuótiān zài Táobǎo dìnggòu le yī jiàn yīfu.
Hôm qua tôi đặt mua một chiếc áo trên Taobao.
我们打算批量订购这款产品。
Wǒmen dǎsuàn pīliàng dìnggòu zhè kuǎn chǎnpǐn.
Chúng tôi dự định đặt mua số lượng lớn mẫu sản phẩm này.
订购前请仔细阅读商品说明。
Dìnggòu qián qǐng zǐxì yuèdú shāngpǐn shuōmíng.
Trước khi đặt hàng, vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sản phẩm.
他已经在官网上订购了机票。
Tā yǐjīng zài guānwǎng shàng dìnggòu le jīpiào.
Anh ấy đã đặt vé máy bay trên trang web chính thức.
我想订购五十份午餐。
Wǒ xiǎng dìnggòu wǔshí fèn wǔcān.
Tôi muốn đặt 50 suất ăn trưa.
这家餐厅可以提前订购外卖。
Zhè jiā cāntīng kěyǐ tíqián dìnggòu wàimài.
Nhà hàng này có thể đặt món mang đi trước.
顾客订购的商品明天发货。
Gùkè dìnggòu de shāngpǐn míngtiān fāhuò.
Hàng khách đặt sẽ được gửi đi vào ngày mai.
如果您想取消订购,请联系客服。
Rúguǒ nín xiǎng qǔxiāo dìnggòu, qǐng liánxì kèfú.
Nếu quý khách muốn hủy đơn hàng, xin liên hệ bộ phận chăm sóc khách hàng.
我们提供免费送货服务给所有订购客户。
Wǒmen tígōng miǎnfèi sònghuò fúwù gěi suǒyǒu dìnggòu kèhù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ giao hàng miễn phí cho tất cả khách đặt mua.
订购数量越多,价格越优惠。
Dìnggòu shùliàng yuè duō, jiàgé yuè yōuhuì.
Đặt càng nhiều, giá càng ưu đãi.
我订购的商品还没到货。
Wǒ dìnggòu de shāngpǐn hái méi dàohuò.
Hàng tôi đặt vẫn chưa được giao.
你可以扫描二维码进行订购。
Nǐ kěyǐ sǎomiáo èrwéimǎ jìnxíng dìnggòu.
Bạn có thể quét mã QR để đặt hàng.
我们的产品可以全国订购。
Wǒmen de chǎnpǐn kěyǐ quánguó dìnggòu.
Sản phẩm của chúng tôi có thể đặt mua trên toàn quốc.
这份合同是关于订购设备的。
Zhè fèn hétóng shì guānyú dìnggòu shèbèi de.
Hợp đồng này là về việc đặt mua thiết bị.
公司每个月都会订购办公用品。
Gōngsī měi gè yuè dōu huì dìnggòu bàngōng yòngpǐn.
Công ty mỗi tháng đều đặt mua đồ dùng văn phòng.
我订购了一张回程票。
Wǒ dìnggòu le yī zhāng huíchéng piào.
Tôi đã đặt mua một vé khứ hồi.
订购报纸的服务已经暂停。
Dìnggòu bàozhǐ de fúwù yǐjīng zàntíng.
Dịch vụ đặt báo đã bị tạm ngừng.
请确认订购信息是否正确。
Qǐng quèrèn dìnggòu xìnxī shìfǒu zhèngquè.
Vui lòng xác nhận thông tin đặt hàng có chính xác không.
我打算订购一些礼品送给客户。
Wǒ dǎsuàn dìnggòu yīxiē lǐpǐn sòng gěi kèhù.
Tôi định đặt mua một số quà tặng cho khách hàng.
订购热线二十四小时开放。
Dìnggòu rèxiàn èrshísì xiǎoshí kāifàng.
Tổng đài đặt hàng hoạt động 24 giờ mỗi ngày.
这家网站的订购流程很方便。
Zhè jiā wǎngzhàn de dìnggòu liúchéng hěn fāngbiàn.
Quy trình đặt hàng trên trang web này rất tiện lợi.
订购成功后,请保存好订单号。
Dìnggòu chénggōng hòu, qǐng bǎocún hǎo dìngdān hào.
Sau khi đặt hàng thành công, vui lòng lưu lại mã đơn hàng.
我们可以为客户订购国外的产品。
Wǒmen kěyǐ wèi kèhù dìnggòu guówài de chǎnpǐn.
Chúng tôi có thể đặt mua sản phẩm nước ngoài cho khách hàng.
我通过手机应用订购了电影票。
Wǒ tōngguò shǒujī yìngyòng dìnggòu le diànyǐng piào.
Tôi đã đặt vé xem phim qua ứng dụng điện thoại.
我们的客户主要来自网上订购。
Wǒmen de kèhù zhǔyào láizì wǎngshàng dìnggòu.
Khách hàng của chúng tôi chủ yếu đến từ việc đặt hàng online.
如果订购数量太少,价格会高一些。
Rúguǒ dìnggòu shùliàng tài shǎo, jiàgé huì gāo yīxiē.
Nếu số lượng đặt hàng quá ít, giá sẽ cao hơn.
订购商品后请耐心等待发货通知。
Dìnggòu shāngpǐn hòu qǐng nàixīn děngdài fāhuò tōngzhī.
Sau khi đặt hàng, xin kiên nhẫn chờ thông báo giao hàng.
- Tóm tắt ngắn gọn
Mục Thông tin
Từ 订购 (dìnggòu)
Nghĩa Đặt mua, đặt hàng
Loại từ Động từ
Ngữ cảnh Thương mại, mua sắm, đặt hàng online
Phân biệt 订购: đặt mua trước — 购买: mua thực tế
Ví dụ điển hình 网上订购商品、向厂家订购设备、填写订购单
Giải thích từ 订购 (dìnggòu) trong tiếng Trung
1) Nghĩa tổng quát
订购 (dìnggòu) là một động từ có nghĩa là đặt mua hàng hóa hoặc dịch vụ theo đơn đặt hàng, thường là mua trước, đặt trước theo yêu cầu nhất định (số lượng, mẫu mã, thời gian giao hàng…).
Trong tiếng Việt, 订购 tương đương với:
“Đặt mua”, “đặt hàng”, “đặt trước”, “mua theo đơn đặt hàng”.
Cũng có thể hiểu là “mua theo hợp đồng” trong trường hợp thương mại.
Ví dụ:
订购产品: đặt mua sản phẩm.
订购报纸: đặt mua báo.
订购机票: đặt vé máy bay.
2) Loại từ
Loại từ: 动词 (động từ).
Cấu tạo: 订 (đặt, ký, định) + 购 (mua, mua sắm).
→ Nghĩa hợp thành: “đặt mua”.
3) Giải thích chi tiết
订购 là một hành động có chủ đích, thường xảy ra trong hoạt động thương mại, tiêu dùng hoặc dịch vụ, khi người mua không mua trực tiếp tại chỗ mà đặt mua trước qua điện thoại, mạng Internet, đại lý, hoặc theo hợp đồng.
Khi người mua muốn đảm bảo có hàng hóa hoặc dịch vụ vào một thời điểm nhất định, họ sẽ 订购 trước.
Từ này thường được dùng trong các tình huống kinh doanh, thương mại điện tử, hậu cần, giao nhận, bán hàng online, du lịch, in ấn, nhà hàng, khách sạn…
Phân biệt với các từ tương tự:
Từ Nghĩa Khác biệt với 订购
购买 (gòumǎi) Mua (hành động mua nói chung) 购买 chỉ việc “mua”, không nhất thiết đặt trước.
预订 (yùdìng) Đặt trước (phòng, vé, chỗ…) 预订 nhấn mạnh hành vi đặt trước dịch vụ (vé, chỗ ngồi, phòng).
订货 (dìnghuò) Đặt hàng (thường dùng trong thương mại, công nghiệp) 订购 rộng hơn, bao gồm cả订货 và订阅, dùng cho hàng hóa hoặc dịch vụ tiêu dùng.
订阅 (dìngyuè) Đặt mua báo chí, tạp chí, chương trình… 订购 có thể bao gồm订阅, nhưng订阅 chỉ dùng cho ấn phẩm.
4) Cấu trúc câu thông dụng
订购 + 名词 (đối tượng mua)
Ví dụ: 订购产品、订购机票、订购餐饮。
向 + 人/公司 + 订购 + 名词
Ví dụ: 向厂家订购零件。
跟 + 人/公司 + 订购 + 名词
Ví dụ: 跟供货商订购材料。
把 + 名词 + 订购下来
(nhấn mạnh việc đặt mua đã hoàn thành).
5) Một số cụm từ thường gặp với “订购”
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
订购单 Đơn đặt hàng
订购合同 Hợp đồng đặt mua
网上订购 Đặt hàng qua mạng
电话订购 Đặt hàng qua điện thoại
批量订购 Đặt hàng số lượng lớn
订购者 Người đặt mua
订购信息 Thông tin đặt hàng
订购流程 Quy trình đặt hàng
6) Mẫu câu ví dụ
Mẫu 1:
我在网上订购了一台电脑。
(Wǒ zài wǎngshàng dìnggòule yī tái diànnǎo.)
→ Tôi đã đặt mua một chiếc máy tính trên mạng.
Mẫu 2:
您可以通过网站订购我们的产品。
(Nín kěyǐ tōngguò wǎngzhàn dìnggòu wǒmen de chǎnpǐn.)
→ Quý khách có thể đặt mua sản phẩm của chúng tôi thông qua trang web.
Mẫu 3:
我们公司向厂家订购了一批零件。
(Wǒmen gōngsī xiàng chǎngjiā dìnggòule yī pī língjiàn.)
→ Công ty chúng tôi đã đặt mua một lô linh kiện từ nhà sản xuất.
Mẫu 4:
这家饭店可以提前订购外卖。
(Zhè jiā fàndiàn kěyǐ tíqián dìnggòu wàimài.)
→ Nhà hàng này có thể đặt mua đồ ăn mang đi trước.
Mẫu 5:
客户已经订购了两千件产品。
(Kèhù yǐjīng dìnggòule liǎng qiān jiàn chǎnpǐn.)
→ Khách hàng đã đặt mua 2000 sản phẩm.
7) Nhiều ví dụ chi tiết (Hán tự + Phiên âm + Dịch tiếng Việt)
我想订购一份报纸。
(Wǒ xiǎng dìnggòu yī fèn bàozhǐ.)
— Tôi muốn đặt mua một tờ báo.
我们已经在网上订购了机票。
(Wǒmen yǐjīng zài wǎngshàng dìnggòule jīpiào.)
— Chúng tôi đã đặt vé máy bay trên mạng.
这家公司专门提供网上订购服务。
(Zhè jiā gōngsī zhuānmén tígōng wǎngshàng dìnggòu fúwù.)
— Công ty này chuyên cung cấp dịch vụ đặt hàng qua mạng.
请填写订购单并确认信息。
(Qǐng tiánxiě dìnggòu dān bìng quèrèn xìnxī.)
— Vui lòng điền vào đơn đặt hàng và xác nhận thông tin.
订购的商品三天内会送达。
(Dìnggòu de shāngpǐn sān tiān nèi huì sòngdá.)
— Hàng hóa đặt mua sẽ được giao trong vòng ba ngày.
我跟供应商订购了一批材料。
(Wǒ gēn gōngyìngshāng dìnggòule yī pī cáiliào.)
— Tôi đã đặt mua một lô nguyên vật liệu với nhà cung cấp.
他们通过电话订购了外卖。
(Tāmen tōngguò diànhuà dìnggòule wàimài.)
— Họ đặt mua đồ ăn mang đi qua điện thoại.
订购数量越多,价格越便宜。
(Dìnggòu shùliàng yuè duō, jiàgé yuè piányí.)
— Số lượng đặt mua càng nhiều thì giá càng rẻ.
客户可以根据需要订购不同型号的产品。
(Kèhù kěyǐ gēnjù xūyào dìnggòu bùtóng xínghào de chǎnpǐn.)
— Khách hàng có thể đặt mua các mẫu sản phẩm khác nhau tùy nhu cầu.
他在公司网站上订购了书籍。
(Tā zài gōngsī wǎngzhàn shàng dìnggòule shūjí.)
— Anh ấy đặt mua sách trên trang web của công ty.
我们每月定期订购办公用品。
(Wǒmen měi yuè dìngqī dìnggòu bàngōng yòngpǐn.)
— Mỗi tháng chúng tôi đều đặt mua định kỳ văn phòng phẩm.
学校统一订购了学生的校服。
(Xuéxiào tǒngyī dìnggòule xuéshēng de xiàofú.)
— Nhà trường đặt mua đồng phục cho học sinh một cách thống nhất.
请问您要订购多少数量?
(Qǐngwèn nín yào dìnggòu duōshao shùliàng?)
— Xin hỏi quý khách muốn đặt mua số lượng bao nhiêu?
我们公司支持批量订购。
(Wǒmen gōngsī zhīchí pīliàng dìnggòu.)
— Công ty chúng tôi hỗ trợ đặt hàng với số lượng lớn.
这家出版社可以让客户在线订购图书。
(Zhè jiā chūbǎnshè kěyǐ ràng kèhù zàixiàn dìnggòu túshū.)
— Nhà xuất bản này cho phép khách hàng đặt mua sách trực tuyến.
他昨天订购的手机今天到了。
(Tā zuótiān dìnggòu de shǒujī jīntiān dào le.)
— Chiếc điện thoại mà anh ấy đặt mua hôm qua đã đến hôm nay.
订购合同已经签署完毕。
(Dìnggòu hétóng yǐjīng qiānshǔ wánbì.)
— Hợp đồng đặt mua đã được ký kết xong.
你可以先订购样品试用一下。
(Nǐ kěyǐ xiān dìnggòu yàngpǐn shìyòng yīxià.)
— Bạn có thể đặt mua mẫu dùng thử trước.
我打算订购十箱矿泉水。
(Wǒ dǎsuàn dìnggòu shí xiāng kuàngquánshuǐ.)
— Tôi định đặt mua mười thùng nước khoáng.
所有订购信息都会保密。
(Suǒyǒu dìnggòu xìnxī dōu huì bǎomì.)
— Tất cả thông tin đặt hàng sẽ được bảo mật.
公司订购了新的办公设备。
(Gōngsī dìnggòule xīn de bàngōng shèbèi.)
— Công ty đã đặt mua thiết bị văn phòng mới.
我们可以根据客户要求定制订购。
(Wǒmen kěyǐ gēnjù kèhù yāoqiú dìngzhì dìnggòu.)
— Chúng tôi có thể đặt mua theo yêu cầu tùy chỉnh của khách hàng.
网上订购越来越方便了。
(Wǎngshàng dìnggòu yuèláiyuè fāngbiàn le.)
— Việc đặt hàng trực tuyến ngày càng tiện lợi hơn.
客户需要先支付订购定金。
(Kèhù xūyào xiān zhīfù dìnggòu dìngjīn.)
— Khách hàng cần thanh toán tiền đặt cọc trước khi đặt mua.
我们的产品可以全球订购。
(Wǒmen de chǎnpǐn kěyǐ quánqiú dìnggòu.)
— Sản phẩm của chúng tôi có thể đặt mua trên toàn cầu.
8) Tóm tắt
订购 (dìnggòu) = đặt mua (hàng hóa, dịch vụ, sản phẩm).
Loại từ: Động từ.
Ngữ cảnh sử dụng: thương mại, dịch vụ, kinh doanh, tiêu dùng.
Cấu trúc thông dụng:
订购 + 名词
向/跟 + 人/公司 + 订购 + 名词
Dịch tiếng Việt: “đặt mua”, “đặt hàng”, “mua theo đơn”.
- Nghĩa cơ bản của 订购 (dìnggòu)
订购 là động từ (动词) trong tiếng Trung, nghĩa là đặt mua, đặt hàng — chỉ hành động người mua chủ động gửi yêu cầu mua hàng hoặc dịch vụ đến bên bán, thường kèm theo các thông tin như: loại hàng, số lượng, giá cả, thời gian giao hàng, phương thức thanh toán,…
Nó được dùng cả trong thương mại điện tử, mua bán hàng hóa, dịch vụ dài hạn (như đặt báo, đặt tạp chí, đặt nguyên liệu…), hoặc trong hợp đồng kinh doanh.
- Giải thích chi tiết
“订” nghĩa là đặt, ký kết, định sẵn.
“购” nghĩa là mua, mua sắm.
→ “订购” = “đặt để mua” → tức là đặt mua có thỏa thuận hoặc có kế hoạch.
Khác với “购买 (gòumǎi)” – chỉ đơn thuần là “mua”, “订购” nhấn mạnh việc đặt trước (tức chưa nhận hàng ngay) hoặc mua theo đơn hàng.
- Loại từ
Loại từ: Động từ (动词)
Tân ngữ: Hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ
Cấu trúc thường gặp:
订购 + sản phẩm
向……订购 (đặt mua từ ai)
通过……订购 (đặt mua qua kênh nào)
订购合同 (hợp đồng đặt hàng)
订购单 (phiếu đặt hàng)
- Các cụm thường dùng
Cụm tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
网上订购 wǎngshàng dìnggòu đặt hàng online
电话订购 diànhuà dìnggòu đặt hàng qua điện thoại
邮寄订购 yóujì dìnggòu đặt hàng qua bưu điện
订购合同 dìnggòu hétóng hợp đồng đặt mua
订购单 dìnggòu dān phiếu đặt hàng
确认订购 quèrèn dìnggòu xác nhận đơn hàng
取消订购 qǔxiāo dìnggòu hủy đơn hàng
修改订购 xiūgǎi dìnggòu sửa đổi đơn hàng
被订购 bèi dìnggòu bị đặt mua
长期订购 chángqī dìnggòu đặt mua dài hạn
定期订购 dìngqī dìnggòu đặt mua định kỳ - So sánh với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Khác biệt
订购 đặt hàng, đặt mua thường có thỏa thuận hoặc ký hợp đồng
购买 mua nghĩa chung, không nhất thiết đặt trước
预订 đặt trước thường dùng cho dịch vụ như phòng, vé
订阅 đặt mua định kỳ dùng cho báo, tạp chí, nội dung mạng - 45 MẪU CÂU VÍ DỤ VỀ 订购
(Mỗi câu đều có phiên âm + dịch tiếng Việt chi tiết)
我们已经向供应商订购了一批原材料。
Wǒmen yǐjīng xiàng gōngyìngshāng dìnggòu le yī pī yuánliào.
Chúng tôi đã đặt mua một lô nguyên liệu từ nhà cung cấp.
客户昨天订购了两百台电脑。
Kèhù zuótiān dìnggòu le liǎng bǎi tái diànnǎo.
Khách hàng hôm qua đã đặt mua 200 chiếc máy tính.
我在网上订购了一本新书。
Wǒ zài wǎngshàng dìnggòu le yī běn xīn shū.
Tôi đã đặt mua một quyển sách mới trên mạng.
我们公司每月都会订购办公用品。
Wǒmen gōngsī měi yuè dōu huì dìnggòu bàngōng yòngpǐn.
Công ty chúng tôi mỗi tháng đều đặt mua đồ dùng văn phòng.
这批货已经被其他客户订购了。
Zhè pī huò yǐjīng bèi qítā kèhù dìnggòu le.
Lô hàng này đã được khách hàng khác đặt mua rồi.
你可以通过电话订购我们的产品。
Nǐ kěyǐ tōngguò diànhuà dìnggòu wǒmen de chǎnpǐn.
Bạn có thể đặt mua sản phẩm của chúng tôi qua điện thoại.
我想订购十套校服。
Wǒ xiǎng dìnggòu shí tào xiàofú.
Tôi muốn đặt mua 10 bộ đồng phục học sinh.
请填写订购单并签名确认。
Qǐng tiánxiě dìnggòu dān bìng qiānmíng quèrèn.
Xin vui lòng điền phiếu đặt hàng và ký xác nhận.
这份订购合同有效期为一年。
Zhè fèn dìnggòu hétóng yǒuxiàoqī wéi yī nián.
Hợp đồng đặt mua này có hiệu lực trong một năm.
我们定期订购国外的专业杂志。
Wǒmen dìngqī dìnggòu guówài de zhuānyè zázhì.
Chúng tôi định kỳ đặt mua tạp chí chuyên ngành nước ngoài.
公司决定追加订购五百个零件。
Gōngsī juédìng zhuījiā dìnggòu wǔbǎi gè língjiàn.
Công ty quyết định đặt mua thêm 500 linh kiện nữa.
我已经在系统里确认了订购。
Wǒ yǐjīng zài xìtǒng lǐ quèrèn le dìnggòu.
Tôi đã xác nhận đơn hàng trong hệ thống rồi.
顾客可以随时取消订购。
Gùkè kěyǐ suíshí qǔxiāo dìnggòu.
Khách hàng có thể hủy đơn hàng bất kỳ lúc nào.
我们的订购截止日期是本月底。
Wǒmen de dìnggòu jiézhǐ rìqī shì běn yuè dǐ.
Hạn chót đặt hàng của chúng tôi là cuối tháng này.
他在展会上订购了多种产品。
Tā zài zhǎnhuì shàng dìnggòu le duō zhǒng chǎnpǐn.
Anh ấy đã đặt mua nhiều loại sản phẩm tại hội chợ.
我通过微信小程序订购了咖啡豆。
Wǒ tōngguò Wēixìn xiǎochéngxù dìnggòu le kāfēi dòu.
Tôi đã đặt mua hạt cà phê qua ứng dụng WeChat.
订购完成后,请保存订单编号。
Dìnggòu wánchéng hòu, qǐng bǎocún dìngdān biānhào.
Sau khi đặt hàng xong, hãy lưu lại mã đơn hàng.
我们向日本订购了先进设备。
Wǒmen xiàng Rìběn dìnggòu le xiānjìn shèbèi.
Chúng tôi đã đặt mua thiết bị tiên tiến từ Nhật Bản.
请在付款前再次确认订购内容。
Qǐng zài fùkuǎn qián zàicì quèrèn dìnggòu nèiróng.
Xin xác nhận lại nội dung đặt hàng trước khi thanh toán.
我每年都订购同样的型号。
Wǒ měinián dōu dìnggòu tóngyàng de xínghào.
Mỗi năm tôi đều đặt mua cùng một mẫu như vậy.
订购数量越多,价格越优惠。
Dìnggòu shùliàng yuè duō, jiàgé yuè yōuhuì.
Số lượng đặt hàng càng nhiều, giá càng ưu đãi.
他帮我订购了一张演唱会门票。
Tā bāng wǒ dìnggòu le yī zhāng yǎnchànghuì ménpiào.
Anh ấy giúp tôi đặt mua một vé xem ca nhạc.
我想修改订购的数量。
Wǒ xiǎng xiūgǎi dìnggòu de shùliàng.
Tôi muốn sửa lại số lượng đặt hàng.
这家公司主要负责接收订购并安排生产。
Zhè jiā gōngsī zhǔyào fùzé jiēshōu dìnggòu bìng ānpái shēngchǎn.
Công ty này chủ yếu phụ trách nhận đơn đặt hàng và sắp xếp sản xuất.
客户订购的货物已经发出。
Kèhù dìnggòu de huòwù yǐjīng fāchū.
Hàng mà khách đặt mua đã được gửi đi.
我们计划订购更多环保材料。
Wǒmen jìhuà dìnggòu gèng duō huánbǎo cáiliào.
Chúng tôi dự định đặt mua thêm nhiều vật liệu thân thiện môi trường.
他在网上订购的衣服三天后到货。
Tā zài wǎngshàng dìnggòu de yīfu sān tiān hòu dàohuò.
Quần áo anh ấy đặt mua trên mạng đã đến sau ba ngày.
订购后若有问题,请联系客户服务。
Dìnggòu hòu ruò yǒu wèntí, qǐng liánxì kèhù fúwù.
Nếu sau khi đặt hàng có vấn đề, xin liên hệ dịch vụ khách hàng.
我们的系统支持批量订购功能。
Wǒmen de xìtǒng zhīchí pīliàng dìnggòu gōngnéng.
Hệ thống của chúng tôi hỗ trợ chức năng đặt hàng số lượng lớn.
每个订购都需要预付定金。
Měi gè dìnggòu dōu xūyào yùfù dìngjīn.
Mỗi đơn đặt hàng đều cần trả tiền đặt cọc trước.
你可以订购我们最新款的手机。
Nǐ kěyǐ dìnggòu wǒmen zuì xīn kuǎn de shǒujī.
Bạn có thể đặt mua mẫu điện thoại mới nhất của chúng tôi.
我帮公司订购了一台打印机。
Wǒ bāng gōngsī dìnggòu le yī tái dǎyìnjī.
Tôi đã giúp công ty đặt mua một máy in.
这款产品订购量非常大。
Zhè kuǎn chǎnpǐn dìnggòu liàng fēicháng dà.
Sản phẩm này có lượng đặt mua rất lớn.
他通过代理商订购进口零件。
Tā tōngguò dàilǐshāng dìnggòu jìnkǒu língjiàn.
Anh ấy đặt mua linh kiện nhập khẩu thông qua đại lý.
订购信息已经发送到你的邮箱。
Dìnggòu xìnxī yǐjīng fāsòng dào nǐ de yóuxiāng.
Thông tin đặt hàng đã được gửi đến hộp thư của bạn.
我们的客户主要从欧洲订购产品。
Wǒmen de kèhù zhǔyào cóng Ōuzhōu dìnggòu chǎnpǐn.
Khách hàng của chúng tôi chủ yếu đặt mua sản phẩm từ châu Âu.
请核对订购单上的数量和价格。
Qǐng héduì dìnggòu dān shàng de shùliàng hé jiàgé.
Xin kiểm tra lại số lượng và giá trong phiếu đặt hàng.
公司最近订购了新的管理系统。
Gōngsī zuìjìn dìnggòu le xīn de guǎnlǐ xìtǒng.
Công ty gần đây đã đặt mua hệ thống quản lý mới.
所有订购的物品都要经过质量检验。
Suǒyǒu dìnggòu de wùpǐn dōu yào jīngguò zhìliàng jiǎnyàn.
Tất cả các vật phẩm đặt mua đều phải qua kiểm định chất lượng.
我们的产品可以大批量订购。
Wǒmen de chǎnpǐn kěyǐ dà pīliàng dìnggòu.
Sản phẩm của chúng tôi có thể đặt mua với số lượng lớn.
客户在展览会上当场订购了样品。
Kèhù zài zhǎnlǎn huì shàng dāngchǎng dìnggòu le yàngpǐn.
Khách hàng đã đặt mua mẫu sản phẩm ngay tại triển lãm.
我每个季度都订购一次清洁用品。
Wǒ měi gè jìdù dōu dìnggòu yī cì qīngjié yòngpǐn.
Mỗi quý tôi đều đặt mua một lần đồ vệ sinh.
订购过程非常简单,只需三步。
Dìnggòu guòchéng fēicháng jiǎndān, zhǐ xū sān bù.
Quá trình đặt hàng rất đơn giản, chỉ cần ba bước.
我打算为父母订购健康补品。
Wǒ dǎsuàn wèi fùmǔ dìnggòu jiànkāng bǔpǐn.
Tôi định đặt mua thực phẩm bổ sung sức khỏe cho bố mẹ.
他订购的家具预计下周送到。
Tā dìnggòu de jiājù yùjì xià zhōu sòng dào.
Nội thất anh ấy đặt mua dự kiến sẽ giao vào tuần tới.
- Nghĩa của từ 订购
订购 (dìnggòu) là một động từ (动词) trong tiếng Trung, có nghĩa là đặt mua / đặt hàng / đăng ký mua một số hàng hóa hoặc dịch vụ theo số lượng, mẫu mã, hoặc yêu cầu nhất định.
“订” nghĩa là “đặt” (như đặt trước, đăng ký trước).
“购” nghĩa là “mua”.
→ Ghép lại: “订购” là đặt mua trước.
- Giải thích chi tiết
a) Ý nghĩa tiếng Trung:
指事先按照一定的数量、规格或时间要求向厂家、商家购买货物或服务。
Tức là: mua hàng hóa hoặc dịch vụ theo hình thức đặt trước, theo hợp đồng hoặc nhu cầu cụ thể.
b) Từ loại:
动词 (động từ).
c) Các cách dùng phổ biến:
订购商品: đặt mua hàng hóa
订购机票: đặt vé máy bay
订购报纸: đặt mua báo
订购服务: đặt mua dịch vụ
网上订购: đặt hàng qua mạng
批量订购: đặt mua số lượng lớn
客户订购: khách hàng đặt hàng
订购单: phiếu đặt hàng
d) Phân biệt:
订购 nhấn mạnh việc đặt hàng (theo đơn hàng).
购买 là hành vi “mua” nói chung, không nhất thiết đặt trước.
预订 thường dùng cho đặt chỗ, đặt phòng, đặt bàn (hotel, seat…).
- 45 MẪU CÂU VÍ DỤ
A. Dùng trong thương mại và hàng hóa
我们已经订购了一批新机器。
Wǒmen yǐjīng dìnggòu le yī pī xīn jīqì.
Chúng tôi đã đặt mua một lô máy móc mới.
客户订购了五百件产品。
Kèhù dìnggòu le wǔbǎi jiàn chǎnpǐn.
Khách hàng đã đặt mua 500 sản phẩm.
请填写订购单。
Qǐng tiánxiě dìnggòu dān.
Xin vui lòng điền vào phiếu đặt hàng.
我们可以通过网站订购商品。
Wǒmen kěyǐ tōngguò wǎngzhàn dìnggòu shāngpǐn.
Chúng ta có thể đặt hàng qua trang web.
客户要求提前两周订购。
Kèhù yāoqiú tíqián liǎng zhōu dìnggòu.
Khách yêu cầu đặt hàng trước hai tuần.
我们公司从国外订购原材料。
Wǒmen gōngsī cóng guówài dìnggòu yuán cáiliào.
Công ty chúng tôi đặt mua nguyên liệu từ nước ngoài.
这批订购的货物已经发出。
Zhè pī dìnggòu de huòwù yǐjīng fāchū.
Lô hàng đã đặt mua này đã được gửi đi.
客户通过邮件订购了产品。
Kèhù tōngguò yóujiàn dìnggòu le chǎnpǐn.
Khách hàng đã đặt mua sản phẩm qua email.
所有订购的货物必须提前付款。
Suǒyǒu dìnggòu de huòwù bìxū tíqián fùkuǎn.
Tất cả hàng đặt mua phải thanh toán trước.
他订购了最新型号的电脑。
Tā dìnggòu le zuìxīn xínghào de diànnǎo.
Anh ấy đã đặt mua mẫu máy tính mới nhất.
B. Dùng trong dịch vụ, vé, báo chí
我在网上订购了机票。
Wǒ zài wǎngshàng dìnggòu le jīpiào.
Tôi đã đặt mua vé máy bay trên mạng.
你可以订购我们的月刊。
Nǐ kěyǐ dìnggòu wǒmen de yuèkān.
Bạn có thể đặt mua tạp chí hàng tháng của chúng tôi.
他订购了一年的报纸。
Tā dìnggòu le yī nián de bàozhǐ.
Anh ấy đặt mua báo trong một năm.
这家餐厅可以网上订购外卖。
Zhè jiā cāntīng kěyǐ wǎngshàng dìnggòu wàimài.
Nhà hàng này có thể đặt đồ ăn mang đi qua mạng.
我们公司订购了清洁服务。
Wǒmen gōngsī dìnggòu le qīngjié fúwù.
Công ty chúng tôi đã đặt mua dịch vụ vệ sinh.
客户可以电话订购产品。
Kèhù kěyǐ diànhuà dìnggòu chǎnpǐn.
Khách hàng có thể đặt hàng qua điện thoại.
我们订购的杂志还没到。
Wǒmen dìnggòu de zázhì hái méi dào.
Tạp chí mà chúng tôi đặt mua vẫn chưa tới.
请问如何取消订购?
Qǐngwèn rúhé qǔxiāo dìnggòu?
Xin hỏi làm thế nào để hủy đơn đặt hàng?
他在公司为员工订购了午餐。
Tā zài gōngsī wèi yuángōng dìnggòu le wǔcān.
Anh ấy đặt bữa trưa cho nhân viên trong công ty.
我打电话去确认我的订购。
Wǒ dǎ diànhuà qù quèrèn wǒ de dìnggòu.
Tôi gọi điện để xác nhận đơn đặt hàng của mình.
C. Dùng trong kinh doanh và sản xuất
我们每月订购固定数量的零件。
Wǒmen měi yuè dìnggòu gùdìng shùliàng de língjiàn.
Chúng tôi đặt mua số lượng linh kiện cố định mỗi tháng.
客户订购的订单正在处理中。
Kèhù dìnggòu de dìngdān zhèngzài chǔlǐ zhōng.
Đơn đặt hàng của khách đang được xử lý.
所有订购产品需符合质量标准。
Suǒyǒu dìnggòu chǎnpǐn xū fúhé zhìliàng biāozhǔn.
Tất cả sản phẩm đặt mua phải đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng.
我们公司长期与他们订购材料。
Wǒmen gōngsī chángqī yǔ tāmen dìnggòu cáiliào.
Công ty chúng tôi thường xuyên đặt mua nguyên liệu của họ.
这家公司提供企业订购服务。
Zhè jiā gōngsī tígōng qǐyè dìnggòu fúwù.
Công ty này cung cấp dịch vụ đặt hàng cho doanh nghiệp.
工厂为客户特别订购了一台设备。
Gōngchǎng wèi kèhù tèbié dìnggòu le yī tái shèbèi.
Nhà máy đã đặt riêng một thiết bị đặc biệt cho khách hàng.
我们订购的材料已经到港。
Wǒmen dìnggòu de cáiliào yǐjīng dàogǎng.
Nguyên liệu mà chúng tôi đặt mua đã đến cảng.
他订购了一批出口用的包装箱。
Tā dìnggòu le yī pī chūkǒu yòng de bāozhuāngxiāng.
Anh ấy đã đặt một lô thùng đóng gói dùng cho xuất khẩu.
请核对订购数量是否正确。
Qǐng héduì dìnggòu shùliàng shìfǒu zhèngquè.
Xin kiểm tra xem số lượng đặt mua có đúng không.
我们提供大批量订购的折扣。
Wǒmen tígōng dà pīliàng dìnggòu de zhékòu.
Chúng tôi cung cấp chiết khấu cho đơn đặt hàng số lượng lớn.
D. Dùng trong mua sắm trực tuyến
你可以在APP上直接订购商品。
Nǐ kěyǐ zài APP shàng zhíjiē dìnggòu shāngpǐn.
Bạn có thể đặt hàng trực tiếp trên ứng dụng.
网上订购比去商店方便多了。
Wǎngshàng dìnggòu bǐ qù shāngdiàn fāngbiàn duō le.
Đặt hàng online tiện lợi hơn nhiều so với đến cửa hàng.
订购后请耐心等待发货。
Dìnggòu hòu qǐng nàixīn děngdài fāhuò.
Sau khi đặt hàng, xin vui lòng kiên nhẫn chờ giao hàng.
我昨天订购的衣服今天就到了。
Wǒ zuótiān dìnggòu de yīfú jīntiān jiù dàole.
Quần áo tôi đặt hôm qua hôm nay đã đến rồi.
网上订购可以使用信用卡付款。
Wǎngshàng dìnggòu kěyǐ shǐyòng xìnyòngkǎ fùkuǎn.
Khi đặt hàng online có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng.
他经常在网上订购电子产品。
Tā jīngcháng zài wǎngshàng dìnggòu diànzǐ chǎnpǐn.
Anh ấy thường đặt mua sản phẩm điện tử trên mạng.
订购系统出现了错误。
Dìnggòu xìtǒng chūxiàn le cuòwù.
Hệ thống đặt hàng đã xảy ra lỗi.
我已经收到订购确认邮件。
Wǒ yǐjīng shōudào dìnggòu quèrèn yóujiàn.
Tôi đã nhận được email xác nhận đơn đặt hàng.
你可以查看你的订购历史。
Nǐ kěyǐ chákàn nǐ de dìnggòu lìshǐ.
Bạn có thể xem lịch sử đặt hàng của mình.
他取消了昨天的订购。
Tā qǔxiāo le zuótiān de dìnggòu.
Anh ấy đã hủy đơn đặt hàng hôm qua.
E. Dùng trong các ngữ cảnh khác
公司每年订购员工制服。
Gōngsī měi nián dìnggòu yuángōng zhìfú.
Công ty đặt mua đồng phục cho nhân viên mỗi năm.
医院订购了新的医疗设备。
Yīyuàn dìnggòu le xīn de yīliáo shèbèi.
Bệnh viện đã đặt mua thiết bị y tế mới.
他们订购了大量办公用品。
Tāmen dìnggòu le dàliàng bàngōng yòngpǐn.
Họ đặt mua một lượng lớn đồ dùng văn phòng.
我想订购一份生日蛋糕。
Wǒ xiǎng dìnggòu yī fèn shēngrì dàngāo.
Tôi muốn đặt mua một chiếc bánh sinh nhật.
公司通过代理商订购产品。
Gōngsī tōngguò dàilǐshāng dìnggòu chǎnpǐn.
Công ty đặt mua sản phẩm thông qua đại lý.

