热情 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com
Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ
Nghĩa của 热情 (rèqíng)
- Hán – Việt: Nhiệt tình
- Từ loại:
- Danh từ: sự nhiệt tình, lòng hăng hái, nhiệt huyết.
- Tính từ: nhiệt tình, niềm nở, hăng hái, say mê.
- Đối nghĩa: 冷淡 (lěngdàn) – lạnh nhạt, thờ ơ.
Cách dùng chính
- 热情 (danh từ) → chỉ trạng thái, tình cảm nhiệt tình, hăng hái.
- 她的热情感染了大家。
Tā de rèqíng gǎnrǎn le dàjiā.
Sự nhiệt tình của cô ấy đã lan tỏa đến mọi người. - 热情 (tính từ) → miêu tả thái độ, hành vi của con người.
- 他待客很热情。
Tā dàikè hěn rèqíng.
Anh ấy tiếp đãi khách rất nhiệt tình. - Cấu trúc thường gặp:
- 对 + tân ngữ + 很/非常 + 热情
→ rất nhiệt tình với ai/việc gì. - 热情 + 地 + động từ
→ làm việc gì một cách nhiệt tình. - 热情 + 的 + danh từ
→ danh từ được bổ nghĩa bởi “nhiệt tình”.
Ví dụ chi tiết (có phiên âm và dịch nghĩa)
- Dùng như danh từ
- 她的热情让我很感动。
Tā de rèqíng ràng wǒ hěn gǎndòng.
Sự nhiệt tình của cô ấy khiến tôi rất cảm động. - 这项工作需要大家的热情。
Zhè xiàng gōngzuò xūyào dàjiā de rèqíng.
Công việc này cần sự nhiệt tình của mọi người. - 青年的热情推动了社会的发展。
Qīngnián de rèqíng tuīdòng le shèhuì de fāzhǎn.
Nhiệt huyết của thanh niên đã thúc đẩy sự phát triển xã hội.
- Dùng như tính từ
- 中国人对客人非常热情。
Zhōngguó rén duì kèrén fēicháng rèqíng.
Người Trung Quốc rất nhiệt tình với khách. - 他热情地帮助了我。
Tā rèqíng de bāngzhù le wǒ.
Anh ấy đã giúp tôi rất nhiệt tình. - 老师对学生很热情。
Lǎoshī duì xuéshēng hěn rèqíng.
Thầy giáo rất nhiệt tình với học sinh.
- Trong giao tiếp hàng ngày
- 谢谢你们的热情招待。
Xièxiè nǐmen de rèqíng zhāodài.
Cảm ơn sự tiếp đãi nhiệt tình của các bạn. - 他热情地欢迎我们。
Tā rèqíng de huānyíng wǒmen.
Anh ấy nhiệt tình chào đón chúng tôi. - 她对工作充满了热情。
Tā duì gōngzuò chōngmǎn le rèqíng.
Cô ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
Phân biệt với từ gần nghĩa
- 热心 (rèxīn): nhiệt tâm, sẵn lòng giúp đỡ, thiên về hành động giúp người.
- 热烈 (rèliè): nồng nhiệt, sôi nổi, thường dùng cho bầu không khí, cảm xúc tập thể.
- 热情 (rèqíng): thiên về thái độ, tình cảm nhiệt tình, niềm nở, có thể dùng cho cả cá nhân và tập thể.
Từ vựng: 热情 — rèqíng
Âm Hán Việt: nhiệt tình
Loại từ:
名词 (danh từ): lòng nhiệt tình, sự nhiệt huyết.
形容词 (tính từ): nhiệt tình, niềm nở, thân thiện.
- Giải thích chi tiết
热 (rè) = nóng, nhiệt → biểu thị sự ấm áp, hăng hái.
情 (qíng) = tình cảm, tấm lòng.
Ghép lại 热情 = sự nhiệt tình, lòng hăng hái, thái độ niềm nở, đầy nhiệt huyết.
Ý nghĩa trong ngữ cảnh:
Chỉ thái độ thân thiện, hiếu khách: 热情的服务 (dịch vụ nhiệt tình).
Chỉ tình cảm chân thành, ấm áp: 热情的微笑 (nụ cười nhiệt tình).
Chỉ tinh thần hăng hái, năng động: 热情投入工作 (nhiệt tình với công việc).
- Các cụm từ thường gặp (常用搭配)
热情欢迎 — rèqíng huānyíng — nồng nhiệt chào đón
热情接待 — rèqíng jiēdài — tiếp đãi nhiệt tình
热情服务 — rèqíng fúwù — phục vụ nhiệt tình
热情洋溢 — rèqíng yángyì — tràn đầy nhiệt huyết
热情支持 — rèqíng zhīchí — nhiệt tình ủng hộ
热情赞扬 — rèqíng zànyáng — ca ngợi nồng nhiệt
热情的笑容 — rèqíng de xiàoróng — nụ cười niềm nở - 30 Mẫu câu ví dụ
她对朋友很热情。
Tā duì péngyǒu hěn rèqíng.
Cô ấy rất nhiệt tình với bạn bè.
老师热情地回答了我的问题。
Lǎoshī rèqíng de huídále wǒ de wèntí.
Thầy giáo nhiệt tình trả lời câu hỏi của tôi.
他是个热情的人,总是帮助别人。
Tā shì gè rèqíng de rén, zǒng shì bāngzhù biéren.
Anh ấy là một người nhiệt tình, luôn giúp đỡ người khác.
我们受到了热情的招待。
Wǒmen shòudào le rèqíng de zhāodài.
Chúng tôi nhận được sự tiếp đãi nhiệt tình.
她热情地欢迎我们的到来。
Tā rèqíng de huānyíng wǒmen de dàolái.
Cô ấy nồng nhiệt chào đón sự đến của chúng tôi.
他对工作充满热情。
Tā duì gōngzuò chōngmǎn rèqíng.
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
我热情地支持你的决定。
Wǒ rèqíng de zhīchí nǐ de juédìng.
Tôi nhiệt tình ủng hộ quyết định của bạn.
他们以热情的掌声欢迎客人。
Tāmen yǐ rèqíng de zhǎngshēng huānyíng kèrén.
Họ chào đón khách bằng tràng pháo tay nồng nhiệt.
她的笑容很热情。
Tā de xiàoróng hěn rèqíng.
Nụ cười của cô ấy rất niềm nở.
他用热情的语气鼓励了我。
Tā yòng rèqíng de yǔqì gǔlì le wǒ.
Anh ấy dùng giọng điệu nhiệt tình khích lệ tôi.
服务员的态度非常热情。
Fúwùyuán de tàidù fēicháng rèqíng.
Thái độ của nhân viên phục vụ vô cùng nhiệt tình.
他热情地邀请我去他家。
Tā rèqíng de yāoqǐng wǒ qù tā jiā.
Anh ấy nhiệt tình mời tôi đến nhà anh ấy.
我们的同学热情地讨论这个问题。
Wǒmen de tóngxué rèqíng de tǎolùn zhège wèntí.
Các bạn học của chúng tôi nhiệt tình thảo luận vấn đề này.
她的热情感染了大家。
Tā de rèqíng gǎnrǎn le dàjiā.
Sự nhiệt tình của cô ấy đã truyền cảm hứng cho mọi người.
老板热情地接待了我们。
Lǎobǎn rèqíng de jiēdài le wǒmen.
Ông chủ tiếp đãi chúng tôi rất nồng nhiệt.
他的热情让我很感动。
Tā de rèqíng ràng wǒ hěn gǎndòng.
Sự nhiệt tình của anh ấy làm tôi rất xúc động.
孩子们热情地参加了比赛。
Háizimen rèqíng de cānjiā le bǐsài.
Các em nhỏ hăng hái tham gia cuộc thi.
她对顾客很热情。
Tā duì gùkè hěn rèqíng.
Cô ấy rất nhiệt tình với khách hàng.
我们受到了热情的帮助。
Wǒmen shòudào le rèqíng de bāngzhù.
Chúng tôi nhận được sự giúp đỡ nhiệt tình.
他的演讲得到了热情的回应。
Tā de yǎnjiǎng dédào le rèqíng de huíyīng.
Bài diễn thuyết của anh ấy nhận được sự hưởng ứng nồng nhiệt.
他们对新同事很热情。
Tāmen duì xīn tóngshì hěn rèqíng.
Họ rất niềm nở với đồng nghiệp mới.
他对生活充满热情。
Tā duì shēnghuó chōngmǎn rèqíng.
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với cuộc sống.
我们热情地参加了志愿者活动。
Wǒmen rèqíng de cānjiā le zhìyuànzhě huódòng.
Chúng tôi nhiệt tình tham gia hoạt động tình nguyện.
她的热情态度赢得了大家的喜爱。
Tā de rèqíng tàidù yíngdé le dàjiā de xǐ’ài.
Thái độ nhiệt tình của cô ấy đã được mọi người yêu mến.
客人对服务员的热情表示感谢。
Kèrén duì fúwùyuán de rèqíng biǎoshì gǎnxiè.
Khách hàng bày tỏ lòng biết ơn với sự nhiệt tình của nhân viên phục vụ.
他们热情地鼓掌。
Tāmen rèqíng de gǔzhǎng.
Họ nhiệt tình vỗ tay.
我很欣赏他对工作的热情。
Wǒ hěn xīnshǎng tā duì gōngzuò de rèqíng.
Tôi rất khâm phục sự nhiệt tình của anh ấy với công việc.
他的热情让团队更有动力。
Tā de rèqíng ràng tuánduì gèng yǒu dònglì.
Sự nhiệt tình của anh ấy khiến đội nhóm thêm động lực.
他热情地介绍了自己的家乡。
Tā rèqíng de jièshào le zìjǐ de jiāxiāng.
Anh ấy nhiệt tình giới thiệu về quê hương mình.
我们被观众的热情所感动。
Wǒmen bèi guānzhòng de rèqíng suǒ gǎndòng.
Chúng tôi bị sự nhiệt tình của khán giả làm xúc động.
- Ghi chú ngữ pháp
热情 có thể làm danh từ: 表现出很大的热情 (biểu hiện sự nhiệt tình lớn).
热情 có thể làm tính từ: 他很热情 (anh ấy rất nhiệt tình).
Thường dùng với 地 (de) khi làm trạng ngữ: 热情地欢迎 / 热情地帮助.
Giải thích chi tiết từ 热情 (rèqíng)
- Nghĩa cơ bản: “热情” có nghĩa là nhiệt tình, niềm nở, hăng hái, đầy nhiệt huyết. Nó có thể chỉ thái độ thân thiện, hiếu khách, hoặc sự say mê, đam mê trong công việc, học tập, tình cảm.
- Phát âm: rèqíng (热 rè – thanh 4; 情 qíng – thanh 2).
- Loại từ:
Tính từ: miêu tả thái độ, tính cách, ví dụ: 他很热情 (Anh ấy rất nhiệt tình).
Danh từ: chỉ sự nhiệt tình, lòng nhiệt huyết, ví dụ: 工作热情 (nhiệt tình trong công việc).
- Cách dùng:
对 + người/vật + 很热情 → Rất nhiệt tình với ai/cái gì.
充满热情 → Tràn đầy nhiệt huyết.
保持热情 → Giữ sự nhiệt tình.
热情地 + động từ → Làm gì đó một cách nhiệt tình.
热情的 + danh từ → Ví dụ: 热情的服务 (dịch vụ nhiệt tình).
- So sánh với các từ gần nghĩa:
热心 (rèxīn): thường dùng khi nói về sự quan tâm, giúp đỡ người khác.
热烈 (rèliè): chỉ bầu không khí sôi nổi, nồng nhiệt, ví dụ: 热烈的掌声 (tràng pháo tay nồng nhiệt).
30 mẫu câu tiếng Trung với 热情 (có pinyin và dịch nghĩa)
1–10: Miêu tả con người
他对朋友很热情。 Tā duì péngyǒu hěn rèqíng. Anh ấy rất nhiệt tình với bạn bè.
她是一个热情的人。 Tā shì yí gè rèqíng de rén. Cô ấy là một người nhiệt tình.
老师对学生非常热情。 Lǎoshī duì xuéshēng fēicháng rèqíng. Thầy giáo rất nhiệt tình với học sinh.
他热情地帮助别人。 Tā rèqíng de bāngzhù biéren. Anh ấy nhiệt tình giúp đỡ người khác.
她的热情让我感到温暖。 Tā de rèqíng ràng wǒ gǎndào wēnnuǎn. Sự nhiệt tình của cô ấy làm tôi thấy ấm lòng.
他对生活充满热情。 Tā duì shēnghuó chōngmǎn rèqíng. Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với cuộc sống.
他们热情地欢迎我们。 Tāmen rèqíng de huānyíng wǒmen. Họ nhiệt tình chào đón chúng tôi.
她总是热情地微笑。 Tā zǒngshì rèqíng de wēixiào. Cô ấy luôn mỉm cười niềm nở.
他的问题问得很热情。 Tā de wèntí wèn de hěn rèqíng. Câu hỏi của anh ấy rất nhiệt tình.
她的热情感染了大家。 Tā de rèqíng gǎnrǎn le dàjiā. Sự nhiệt tình của cô ấy lan tỏa đến mọi người.
11–20: Trong công việc, học tập
我们要保持学习的热情。 Wǒmen yào bǎochí xuéxí de rèqíng. Chúng ta phải giữ sự nhiệt tình học tập.
他对科研有很大的热情。 Tā duì kēyán yǒu hěn dà de rèqíng. Anh ấy có niềm đam mê lớn với nghiên cứu khoa học.
她对艺术充满热情。 Tā duì yìshù chōngmǎn rèqíng. Cô ấy tràn đầy nhiệt huyết với nghệ thuật.
我们需要热情的员工。 Wǒmen xūyào rèqíng de yuángōng. Chúng tôi cần những nhân viên nhiệt tình.
他对顾客很热情。 Tā duì gùkè hěn rèqíng. Anh ấy rất nhiệt tình với khách hàng.
服务员的态度很热情。 Fúwùyuán de tàidù hěn rèqíng. Thái độ của nhân viên phục vụ rất nhiệt tình.
他对学习汉语很热情。 Tā duì xuéxí Hànyǔ hěn rèqíng. Anh ấy rất nhiệt tình trong việc học tiếng Trung.
她对工作失去了热情。 Tā duì gōngzuò shīqù le rèqíng. Cô ấy đã mất đi sự nhiệt tình với công việc.
我们要用热情去面对挑战。 Wǒmen yào yòng rèqíng qù miànduì tiǎozhàn. Chúng ta phải dùng nhiệt huyết để đối mặt thử thách.
他对教学充满热情。 Tā duì jiàoxué chōngmǎn rèqíng. Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với việc giảng dạy.
21–30: Trong xã hội, tình cảm
中国人对客人很热情。 Zhōngguórén duì kèrén hěn rèqíng. Người Trung Quốc rất nhiệt tình với khách.
他们热情地接待了我们。 Tāmen rèqíng de jiēdài le wǒmen. Họ tiếp đãi chúng tôi rất nhiệt tình.
她对朋友的关心很热情。 Tā duì péngyǒu de guānxīn hěn rèqíng. Cô ấy rất nhiệt tình quan tâm đến bạn bè.
他对运动有极大的热情。 Tā duì yùndòng yǒu jídà de rèqíng. Anh ấy có niềm đam mê lớn với thể thao.
孩子们热情地参加活动。 Háizimen rèqíng de cānjiā huódòng. Trẻ em tham gia hoạt động rất nhiệt tình.
她的热情让我很感动。 Tā de rèqíng ràng wǒ hěn gǎndòng. Sự nhiệt tình của cô ấy khiến tôi rất cảm động.
他对爱情充满热情。 Tā duì àiqíng chōngmǎn rèqíng. Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết trong tình yêu.
我们要用热情去生活。 Wǒmen yào yòng rèqíng qù shēnghuó. Chúng ta phải sống với nhiệt huyết.
她的热情让大家都很开心。 Tā de rèqíng ràng dàjiā dōu hěn kāixīn. Sự nhiệt tình của cô ấy khiến mọi người đều vui vẻ.
他们热情地讨论问题。 Tāmen rèqíng de tǎolùn wèntí. Họ nhiệt tình thảo luận vấn đề.
Giải thích chi tiết từ 热情 (rèqíng)
- Nghĩa của từ 热情
Từ 热情 (rèqíng) trong tiếng Trung có nghĩa là nhiệt tình, nồng hậu, thân mật, đầy nhiệt huyết.
Nó được dùng để miêu tả thái độ, cảm xúc hoặc tinh thần tích cực của con người trong giao tiếp, trong công việc, hoặc trong bất kỳ hoạt động nào thể hiện lòng hăng hái và sự tận tâm.
Từ này có thể mang cả hai sắc thái:
Khi nói về thái độ giao tiếp → nghĩa là nhiệt tình, thân thiện, hiếu khách, gần gũi.
Khi nói về tinh thần, cảm xúc → nghĩa là nhiệt huyết, đam mê, hết lòng, tràn đầy năng lượng tích cực.
- Loại từ và cách dùng
Loại từ:
形容词 (tính từ): chỉ thái độ, tính cách của người.
Ví dụ: 他很热情。Tā hěn rèqíng. – Anh ấy rất nhiệt tình.
名词 (danh từ): chỉ lòng nhiệt huyết, tinh thần đam mê.
Ví dụ: 她对工作充满热情。Tā duì gōngzuò chōngmǎn rèqíng. – Cô ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
Trạng ngữ (副词): Dùng trong hình thức “热情地 + 动词” để chỉ hành động được thực hiện một cách nồng nhiệt, tích cực, thân thiện.
Ví dụ: 热情地欢迎大家。Rèqíng de huānyíng dàjiā. – Nhiệt liệt chào đón mọi người.
- Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
对 + người/sự việc + 很热情 — chỉ thái độ nhiệt tình đối với ai hoặc điều gì.
Ví dụ: 他对客人很热情。– Anh ấy rất nhiệt tình với khách.
对 + công việc/hoạt động + 充满热情 — thể hiện sự đam mê, yêu thích.
Ví dụ: 她对教学充满热情。– Cô ấy tràn đầy nhiệt huyết với nghề dạy học.
热情地 + động từ — thể hiện cách thực hiện hành động đầy năng lượng, tích cực.
Ví dụ: 热情地接待客人。– Đón tiếp khách một cách nồng nhiệt.
S + 很/非常 + 热情 — mô tả người nào đó có tính cách hoặc thái độ thân thiện, nhiệt tình.
Ví dụ: 服务员非常热情。– Nhân viên phục vụ vô cùng thân thiện.
表达/展现/充满 + 热情 — chỉ trạng thái hoặc hành động bộc lộ lòng nhiệt huyết.
Ví dụ: 他对生活充满热情。– Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với cuộc sống.
- Nghĩa mở rộng
Dùng trong ngữ cảnh xã hội: nhiệt tình, thân thiện
Ví dụ: 热情接待客人 (đón tiếp khách nồng hậu)
Dùng trong công việc, học tập: đam mê, hăng say
Ví dụ: 对工作充满热情 (đam mê công việc)
Dùng trong biểu cảm, thái độ sống: hướng ngoại, tích cực, năng lượng cao
Ví dụ: 热情开朗的人 (người nhiệt tình và cởi mở)
- Một số cụm từ thông dụng
热情接待 (rèqíng jiēdài): đón tiếp nồng hậu
热情欢迎 (rèqíng huānyíng): nhiệt liệt chào mừng
热情服务 (rèqíng fúwù): phục vụ tận tình
热情帮助 (rèqíng bāngzhù): giúp đỡ nhiệt tình
热情洋溢 (rèqíng yángyì): tràn đầy nhiệt huyết
充满热情 (chōngmǎn rèqíng): tràn đầy năng lượng và đam mê
热情高涨 (rèqíng gāozhàng): tinh thần nhiệt huyết dâng cao
表达热情 (biǎodá rèqíng): bày tỏ sự nồng hậu
- Từ gần nghĩa và trái nghĩa
Gần nghĩa: 热心 (rèxīn – nhiệt tâm), 友好 (yǒuhǎo – thân thiện), 亲切 (qīnqiè – ân cần), 直率 (zhíshuài – thẳng thắn, cởi mở).
Trái nghĩa: 冷淡 (lěngdàn – lạnh nhạt), 冷漠 (lěngmò – thờ ơ), 冷酷 (lěngkù – lạnh lùng).
- 30 mẫu câu ví dụ chi tiết
他对客人很热情。
Tā duì kèrén hěn rèqíng. – Anh ấy rất nhiệt tình với khách.
她对工作充满热情。
Tā duì gōngzuò chōngmǎn rèqíng. – Cô ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
我们受到了热情的接待。
Wǒmen shòu dào le rèqíng de jiēdài. – Chúng tôi được đón tiếp nồng hậu.
他热情地帮助了我。
Tā rèqíng de bāngzhù le wǒ. – Anh ấy giúp đỡ tôi một cách nhiệt tình.
服务员态度非常热情。
Fúwùyuán tàidù fēicháng rèqíng. – Thái độ của nhân viên phục vụ rất thân thiện.
她热情地邀请我去她家。
Tā rèqíng de yāoqǐng wǒ qù tā jiā. – Cô ấy nhiệt tình mời tôi đến nhà.
老师热情地回答学生的问题。
Lǎoshī rèqíng de huídá xuéshēng de wèntí. – Giáo viên tận tình trả lời câu hỏi của học sinh.
大家热情地鼓掌欢迎客人。
Dàjiā rèqíng de gǔzhǎng huānyíng kèrén. – Mọi người nhiệt liệt vỗ tay chào đón khách.
他是一个热情开朗的人。
Tā shì yīgè rèqíng kāilǎng de rén. – Anh ấy là người nhiệt tình và cởi mở.
他的热情感染了我们所有人。
Tā de rèqíng gǎnrǎn le wǒmen suǒyǒu rén. – Sự nhiệt huyết của anh ấy lan tỏa đến tất cả chúng tôi.
他们热情地接待了远方来的朋友。
Tāmen rèqíng de jiēdài le yuǎnfāng lái de péngyǒu. – Họ đón tiếp nồng hậu người bạn đến từ phương xa.
她对生活充满热情。
Tā duì shēnghuó chōngmǎn rèqíng. – Cô ấy tràn đầy nhiệt huyết với cuộc sống.
他的热情让我很感动。
Tā de rèqíng ràng wǒ hěn gǎndòng. – Sự nhiệt tình của anh ấy khiến tôi rất cảm động.
我感谢你们的热情帮助。
Wǒ gǎnxiè nǐmen de rèqíng bāngzhù. – Tôi cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của các bạn.
她总是热情地对待每一个人。
Tā zǒng shì rèqíng de duìdài měi yīgè rén. – Cô ấy luôn đối xử thân thiện với mọi người.
同学们对新老师很热情。
Tóngxuémen duì xīn lǎoshī hěn rèqíng. – Học sinh rất thân thiện với giáo viên mới.
他对学习汉语充满热情。
Tā duì xuéxí Hànyǔ chōngmǎn rèqíng. – Anh ấy rất đam mê học tiếng Trung.
我们的顾客对我们的服务很热情。
Wǒmen de gùkè duì wǒmen de fúwù hěn rèqíng. – Khách hàng của chúng tôi rất hài lòng và thân thiện.
她热情地招呼客人进来。
Tā rèqíng de zhāohu kèrén jìnlái. – Cô ấy niềm nở mời khách vào nhà.
工作人员热情地为我们介绍产品。
Gōngzuò rényuán rèqíng de wèi wǒmen jièshào chǎnpǐn. – Nhân viên giới thiệu sản phẩm cho chúng tôi rất nhiệt tình.
他对朋友总是那么热情。
Tā duì péngyǒu zǒng shì nàme rèqíng. – Anh ấy lúc nào cũng thân thiện với bạn bè.
热情是成功的重要因素。
Rèqíng shì chénggōng de zhòngyào yīnsù. – Sự nhiệt huyết là yếu tố quan trọng dẫn đến thành công.
我对教学的热情从未减少。
Wǒ duì jiàoxué de rèqíng cóng wèi jiǎnshǎo. – Lòng nhiệt huyết với nghề dạy học của tôi chưa bao giờ giảm.
他对艺术充满热情。
Tā duì yìshù chōngmǎn rèqíng. – Anh ấy tràn đầy đam mê với nghệ thuật.
我们应该保持学习的热情。
Wǒmen yīnggāi bǎochí xuéxí de rèqíng. – Chúng ta nên giữ vững tinh thần ham học hỏi.
她的热情态度给客户留下了好印象。
Tā de rèqíng tàidù gěi kèhù liúxià le hǎo yìnxiàng. – Thái độ nhiệt tình của cô ấy để lại ấn tượng tốt cho khách hàng.
他们以热情的微笑迎接每一位客人。
Tāmen yǐ rèqíng de wēixiào yíngjiē měi yī wèi kèrén. – Họ chào đón từng vị khách bằng nụ cười thân thiện.
她的热情激励了团队。
Tā de rèqíng jīlì le tuánduì. – Sự nhiệt huyết của cô ấy truyền cảm hứng cho cả đội.
我非常感受到中国人的热情好客。
Wǒ fēicháng gǎnshòu dào Zhōngguó rén de rèqíng hàokè. – Tôi cảm nhận sâu sắc lòng hiếu khách nồng hậu của người Trung Quốc.
人生需要热情,也需要坚持。
Rénshēng xūyào rèqíng, yě xūyào jiānchí. – Cuộc sống cần có nhiệt huyết và cũng cần có sự kiên trì.
- Tổng kết
Mục Nội dung
Từ vựng 热情 (rèqíng)
Loại từ Tính từ, Danh từ
Nghĩa chính Nhiệt tình, nồng hậu, đầy nhiệt huyết
Dùng để miêu tả Thái độ, tính cách, tinh thần tích cực, cảm xúc yêu thích công việc hoặc con người
Cụm phổ biến 热情接待、热情欢迎、充满热情、热情帮助、热情服务
Từ trái nghĩa 冷淡、冷漠
Từ gần nghĩa 热心、友好、亲切
热情 (rèqíng) là một từ rất thường dùng trong tiếng Trung, có nghĩa là nhiệt tình, nồng nhiệt, nhiệt huyết. Dưới đây là phần giải thích chi tiết:
- Nghĩa và loại từ
热情 (rèqíng) là danh từ và cũng có thể dùng như tính từ.
Khi là danh từ: chỉ sự nhiệt tình, lòng nhiệt huyết, tình cảm nồng hậu.
→ Ví dụ: 他对工作充满热情。→ Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
Khi là tính từ: mô tả con người hoặc thái độ nồng nhiệt, thân thiện, nhiệt tình.
→ Ví dụ: 她是一个热情的人。→ Cô ấy là một người rất nhiệt tình.
- Giải nghĩa chi tiết
热 (rè) nghĩa là “nóng”, “nhiệt”.
情 (qíng) nghĩa là “tình cảm”, “cảm xúc”.
→ 热情 có nghĩa gốc là “tình cảm nóng bỏng, nhiệt huyết”.
Nó dùng để diễn tả:
Thái độ nhiệt tình, nồng hậu với người khác.
Sự hăng hái, say mê trong công việc hay hoạt động nào đó.
Không chỉ nói về cảm xúc bên ngoài, mà còn nói về tinh thần, động lực bên trong con người.
- Cấu trúc thường gặp
对 + danh từ + 很热情
→ Rất nhiệt tình với ai / với điều gì.
Ví dụ: 对客人很热情。→ Rất nhiệt tình với khách hàng.
热情地 + động từ
→ Làm việc gì đó một cách nhiệt tình.
Ví dụ: 热情地帮助别人。→ Nhiệt tình giúp đỡ người khác.
充满热情
→ Tràn đầy nhiệt huyết.
Ví dụ: 对生活充满热情。→ Tràn đầy nhiệt huyết với cuộc sống.
热情欢迎 / 热情接待
→ Nhiệt liệt chào đón / đón tiếp nồng hậu.
(Cụm cố định thường dùng trong giao tiếp và công việc.)
- Ví dụ minh họa (30 câu)
她对工作非常热情。
(Tā duì gōngzuò fēicháng rèqíng.)
Cô ấy rất nhiệt tình với công việc.
他是个热情的人,总是帮助别人。
(Tā shì gè rèqíng de rén, zǒngshì bāngzhù biérén.)
Anh ấy là người rất nhiệt tình, luôn giúp đỡ người khác.
老师热情地回答了学生的问题。
(Lǎoshī rèqíng de huídále xuéshēng de wèntí.)
Giáo viên nhiệt tình trả lời câu hỏi của học sinh.
他们热情地欢迎我们到来。
(Tāmen rèqíng de huānyíng wǒmen dàolái.)
Họ nhiệt liệt chào đón chúng tôi đến.
我对生活充满热情。
(Wǒ duì shēnghuó chōngmǎn rèqíng.)
Tôi tràn đầy nhiệt huyết với cuộc sống.
他对学习的热情让人佩服。
(Tā duì xuéxí de rèqíng ràng rén pèifú.)
Sự nhiệt huyết trong học tập của anh ấy khiến người khác khâm phục.
服务员态度很热情。
(Fúwùyuán tàidù hěn rèqíng.)
Thái độ của nhân viên phục vụ rất nhiệt tình.
大家用热情的掌声欢迎他。
(Dàjiā yòng rèqíng de zhǎngshēng huānyíng tā.)
Mọi người dùng tràng pháo tay nồng nhiệt để chào đón anh ấy.
他的热情影响了周围的人。
(Tā de rèqíng yǐngxiǎng le zhōuwéi de rén.)
Sự nhiệt tình của anh ấy ảnh hưởng đến những người xung quanh.
她总是热情地微笑。
(Tā zǒngshì rèqíng de wēixiào.)
Cô ấy luôn mỉm cười thân thiện.
我们受到了热情的招待。
(Wǒmen shòudào le rèqíng de zhāodài.)
Chúng tôi được đón tiếp rất nồng hậu.
他对朋友特别热情。
(Tā duì péngyǒu tèbié rèqíng.)
Anh ấy rất nhiệt tình với bạn bè.
老板对客户很热情。
(Lǎobǎn duì kèhù hěn rèqíng.)
Ông chủ rất nhiệt tình với khách hàng.
你的热情让我很感动。
(Nǐ de rèqíng ràng wǒ hěn gǎndòng.)
Sự nhiệt tình của bạn khiến tôi cảm động.
他做事总是充满热情。
(Tā zuò shì zǒngshì chōngmǎn rèqíng.)
Anh ấy luôn làm việc với đầy nhiệt huyết.
大家热情地讨论着这个问题。
(Dàjiā rèqíng de tǎolùn zhe zhège wèntí.)
Mọi người sôi nổi thảo luận về vấn đề này.
他的演讲非常热情。
(Tā de yǎnjiǎng fēicháng rèqíng.)
Bài diễn thuyết của anh ấy rất nồng nhiệt.
我对新工作充满热情。
(Wǒ duì xīn gōngzuò chōngmǎn rèqíng.)
Tôi tràn đầy nhiệt huyết với công việc mới.
热情能带来更多的机会。
(Rèqíng néng dàilái gèng duō de jīhuì.)
Nhiệt huyết có thể mang lại nhiều cơ hội hơn.
他们热情地邀请我们参加聚会。
(Tāmen rèqíng de yāoqǐng wǒmen cānjiā jùhuì.)
Họ nhiệt tình mời chúng tôi tham dự buổi tiệc.
热情是成功的重要因素。
(Rèqíng shì chénggōng de zhòngyào yīnsù.)
Nhiệt huyết là yếu tố quan trọng của thành công.
他对艺术的热情从未减少。
(Tā duì yìshù de rèqíng cóng wèi jiǎnshǎo.)
Niềm đam mê nghệ thuật của anh ấy chưa bao giờ giảm bớt.
我们感受到了他们的热情。
(Wǒmen gǎnshòu dào le tāmen de rèqíng.)
Chúng tôi cảm nhận được sự nồng nhiệt của họ.
她热情地介绍自己的家乡。
(Tā rèqíng de jièshào zìjǐ de jiāxiāng.)
Cô ấy nhiệt tình giới thiệu về quê hương mình.
学生们热情地参加活动。
(Xuéshēngmen rèqíng de cānjiā huódòng.)
Học sinh hăng hái tham gia các hoạt động.
热情的服务让顾客满意。
(Rèqíng de fúwù ràng gùkè mǎnyì.)
Dịch vụ nhiệt tình khiến khách hàng hài lòng.
他对工作的热情感染了同事。
(Tā duì gōngzuò de rèqíng gǎnrǎn le tóngshì.)
Sự nhiệt huyết trong công việc của anh ấy truyền cảm hứng cho đồng nghiệp.
他们热情地为顾客解答问题。
(Tāmen rèqíng de wèi gùkè jiědá wèntí.)
Họ nhiệt tình giải đáp thắc mắc cho khách hàng.
她的热情让气氛变得更好。
(Tā de rèqíng ràng qìfēn biàn de gèng hǎo.)
Sự nhiệt tình của cô ấy khiến bầu không khí trở nên tốt hơn.
热情是生活中不可缺少的力量。
(Rèqíng shì shēnghuó zhōng bùkě quēshǎo de lìliàng.)
Nhiệt huyết là sức mạnh không thể thiếu trong cuộc sống.
- Tổng kết
Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa chính
热情 rèqíng Danh từ / Tính từ Nhiệt tình, nồng hậu, nhiệt huyết
Từ đồng nghĩa: 亲切 (qīnqiè – thân mật), 积极 (jījí – tích cực), 友好 (yǒuhǎo – thân thiện).
Từ trái nghĩa: 冷淡 (lěngdàn – lạnh nhạt), 冷漠 (lěngmò – thờ ơ).
Giải thích từ 热情 (rèqíng)
- Nghĩa tổng quát
热情 (rèqíng) nghĩa là nhiệt tình, nhiệt huyết, nồng nhiệt, sôi nổi, hoặc sự nhiệt tình tùy theo ngữ cảnh.
Từ này có thể chỉ thái độ thân mật, niềm nở của con người, hoặc cảm xúc mạnh mẽ, hăng hái đối với một việc nào đó.
- Cấu tạo từ
热 (rè): nóng, nhiệt.
情 (qíng): tình cảm, cảm xúc.
Ghép lại 热情 → nghĩa đen là “tình cảm nóng bỏng”, nghĩa bóng là nhiệt tình, nồng hậu, chan hòa, có hứng thú và lòng hăng say.
- Loại từ
热情 có thể là tính từ (形容词) và danh từ (名词).
Loại từ Nghĩa Ví dụ
Tính từ (形容词) nhiệt tình, thân mật, nồng hậu 他对客人很热情。– Anh ấy rất nhiệt tình với khách.
Danh từ (名词) lòng nhiệt tình, sự hăng hái 我们要保持工作热情。– Chúng ta phải giữ vững lòng nhiệt huyết trong công việc.
- Nghĩa chi tiết
(1) Tính từ — chỉ thái độ thân mật, niềm nở
→ Dùng để miêu tả con người hoặc thái độ cư xử: thân thiện, nồng hậu, chu đáo.
Ví dụ: 热情的微笑 (nụ cười nồng nhiệt), 热情的招待 (tiếp đón nhiệt tình).
(2) Danh từ — chỉ cảm xúc mạnh mẽ, tinh thần hăng hái
→ Dùng để nói về “lòng nhiệt tình, sự say mê, năng lượng tích cực” khi làm việc, học tập, giúp đỡ người khác.
Ví dụ: 对工作的热情 (lòng nhiệt huyết với công việc).
- Các cụm từ thông dụng với 热情
热情接待 (rèqíng jiēdài) — tiếp đón nồng hậu
热情欢迎 (rèqíng huānyíng) — hoan nghênh nhiệt liệt
热情帮助 (rèqíng bāngzhù) — giúp đỡ nhiệt tình
热情洋溢 (rèqíng yángyì) — tràn đầy nhiệt huyết
热情高涨 (rèqíng gāozhǎng) — tinh thần nhiệt huyết dâng cao
热情拥抱 (rèqíng yǒngbào) — cái ôm nồng nhiệt
工作热情 (gōngzuò rèqíng) — nhiệt huyết công việc
学习热情 (xuéxí rèqíng) — tinh thần học tập hăng hái
对生活充满热情 (duì shēnghuó chōngmǎn rèqíng) — tràn đầy nhiệt huyết với cuộc sống
- Mẫu câu ví dụ chi tiết (30 câu)
Nhóm 1: Dùng như tính từ (形容词) — chỉ thái độ, hành động
他对客人非常热情。
Tā duì kèrén fēicháng rèqíng.
Anh ấy rất nhiệt tình với khách.
老师对学生总是那么热情。
Lǎoshī duì xuéshēng zǒngshì nàme rèqíng.
Giáo viên luôn rất nhiệt tình với học sinh.
她的微笑很热情,让人感觉很温暖。
Tā de wéixiào hěn rèqíng, ràng rén gǎnjué hěn wēnnuǎn.
Nụ cười của cô ấy rất nồng hậu, khiến người khác cảm thấy ấm áp.
服务员的态度非常热情。
Fúwùyuán de tàidù fēicháng rèqíng.
Thái độ của nhân viên phục vụ rất nhiệt tình.
大家热情地欢迎新同事。
Dàjiā rèqíng de huānyíng xīn tóngshì.
Mọi người nồng nhiệt chào đón đồng nghiệp mới.
我们受到了当地人的热情接待。
Wǒmen shòudào le dāngdì rén de rèqíng jiēdài.
Chúng tôi được người dân địa phương tiếp đón nồng hậu.
他对工作特别热情。
Tā duì gōngzuò tèbié rèqíng.
Anh ấy đặc biệt nhiệt huyết với công việc.
她热情地帮助了我。
Tā rèqíng de bāngzhù le wǒ.
Cô ấy đã giúp tôi rất nhiệt tình.
售货员热情地向我介绍产品。
Shòuhuòyuán rèqíng de xiàng wǒ jièshào chǎnpǐn.
Nhân viên bán hàng giới thiệu sản phẩm cho tôi rất niềm nở.
他总是用热情的眼神看着我。
Tā zǒngshì yòng rèqíng de yǎnshén kànzhe wǒ.
Anh ấy luôn nhìn tôi bằng ánh mắt nồng nhiệt.
Nhóm 2: Dùng như danh từ (名词) — chỉ lòng nhiệt tình, hăng hái
我们要保持学习的热情。
Wǒmen yào bǎochí xuéxí de rèqíng.
Chúng ta phải duy trì lòng nhiệt huyết trong học tập.
他对艺术的热情从未改变。
Tā duì yìshù de rèqíng cóng wèi gǎibiàn.
Lòng đam mê nghệ thuật của anh ấy chưa bao giờ thay đổi.
她对生活充满热情。
Tā duì shēnghuó chōngmǎn rèqíng.
Cô ấy tràn đầy nhiệt huyết với cuộc sống.
这份工作让我重新找回了热情。
Zhè fèn gōngzuò ràng wǒ chóngxīn zhǎohuí le rèqíng.
Công việc này giúp tôi tìm lại niềm nhiệt huyết.
青年的热情值得我们学习。
Qīngnián de rèqíng zhídé wǒmen xuéxí.
Lòng nhiệt huyết của giới trẻ đáng để chúng ta học hỏi.
他演讲时充满热情,感染了所有人。
Tā yǎnjiǎng shí chōngmǎn rèqíng, gǎnrǎn le suǒyǒu rén.
Khi phát biểu, anh ấy tràn đầy nhiệt huyết và truyền cảm hứng cho mọi người.
志愿者们以极大的热情参加活动。
Zhìyuànzhěmen yǐ jídà de rèqíng cānjiā huódòng.
Các tình nguyện viên tham gia hoạt động với tinh thần nhiệt huyết cao.
他的热情让我很感动。
Tā de rèqíng ràng wǒ hěn gǎndòng.
Sự nhiệt tình của anh ấy khiến tôi rất cảm động.
我们不能让热情冷下来。
Wǒmen bùnéng ràng rèqíng lěng xiàlái.
Chúng ta không thể để lòng nhiệt huyết nguội đi.
老板希望员工保持工作热情。
Lǎobǎn xīwàng yuángōng bǎochí gōngzuò rèqíng.
Sếp hy vọng nhân viên duy trì tinh thần làm việc nhiệt huyết.
Nhóm 3: Dùng trong các thành ngữ, cụm biểu cảm
热情如火。
Rèqíng rú huǒ.
Nhiệt tình như lửa (rất hăng hái, sôi nổi).
她用热情感染了大家。
Tā yòng rèqíng gǎnrǎn le dàjiā.
Cô ấy dùng lòng nhiệt huyết của mình để lan tỏa cảm hứng cho mọi người.
我们要以热情的态度面对困难。
Wǒmen yào yǐ rèqíng de tàidù miànduì kùnnán.
Chúng ta nên đối mặt khó khăn bằng thái độ nhiệt huyết.
他们的热情让我印象深刻。
Tāmen de rèqíng ràng wǒ yìnxiàng shēnkè.
Sự nồng hậu của họ khiến tôi rất ấn tượng.
她的热情好客让客人非常感动。
Tā de rèqíng hàokè ràng kèrén fēicháng gǎndòng.
Lòng hiếu khách nhiệt tình của cô khiến khách rất xúc động.
人民对运动员的热情支持让他们很感动。
Rénmín duì yùndòngyuán de rèqíng zhīchí ràng tāmen hěn gǎndòng.
Sự ủng hộ nồng nhiệt của người dân khiến các vận động viên rất cảm động.
他用热情投入每一件事情。
Tā yòng rèqíng tóurù měi yī jiàn shìqíng.
Anh ấy làm mọi việc bằng tất cả lòng nhiệt huyết.
学生们学习热情很高。
Xuéshēngmen xuéxí rèqíng hěn gāo.
Học sinh có tinh thần học tập rất cao.
她对朋友总是那么热情。
Tā duì péngyǒu zǒngshì nàme rèqíng.
Cô ấy lúc nào cũng rất nhiệt tình với bạn bè.
热情是成功的重要动力。
Rèqíng shì chénggōng de zhòngyào dònglì.
Nhiệt huyết là động lực quan trọng để thành công.
- Tổng kết
Mục Giải thích
Từ 热情 (rèqíng)
Nghĩa chính Nhiệt tình, nồng hậu, hăng hái, lòng nhiệt huyết
Loại từ Tính từ, danh từ
Nghĩa mở rộng Thân mật, niềm nở, chan hòa, say mê công việc
Từ trái nghĩa 冷淡 (lěngdàn) — lạnh nhạt, thờ ơ
Cụm phổ biến 热情接待, 热情帮助, 热情洋溢, 工作热情, 热情欢迎
热情 — rèqíng — enthusiasm / passionate / warm-hearted — nhiệt tình, nồng nhiệt, hăng hái
- Giải thích chi tiết
热情 (rèqíng) có nhiều sắc thái nghĩa, tùy ngữ cảnh:
Tính cách, thái độ: chỉ sự nhiệt tình, nồng nhiệt, thân thiện khi tiếp xúc với người khác.
Ví dụ: 服务热情 (dịch vụ nhiệt tình), 热情招待 (tiếp đãi nồng hậu).
Tình cảm, cảm xúc: biểu thị sự hăng hái, say mê, nhiệt huyết đối với một công việc, sự nghiệp.
Ví dụ: 对学习充满热情 (tràn đầy nhiệt tình học tập).
Trong văn phong trang trọng: còn chỉ sự nhiệt tình, sôi nổi trong hành động tập thể, tinh thần phấn khởi.
- Loại từ
名词 (danh từ): nhiệt tình, lòng nhiệt huyết.
Ví dụ: 他对工作的热情很高。 (Anh ấy rất nhiệt tình với công việc.)
形容词 (tính từ): nồng nhiệt, nhiệt tình, thân thiện.
Ví dụ: 她是一个很热情的人。 (Cô ấy là một người rất nhiệt tình.)
- Cấu tạo từ
热 (rè): nóng, nhiệt, hăng hái.
情 (qíng): tình cảm, cảm xúc.
→ 热情: chỉ tình cảm nồng nhiệt, sự nhiệt huyết.
- Một số cụm thường dùng (Tiếng Trung – Phiên âm – English – Tiếng Việt)
热情欢迎 — rèqíng huānyíng — warmly welcome — nồng nhiệt hoan nghênh
热情接待 — rèqíng jiēdài — warm reception — tiếp đãi nhiệt tình
热情洋溢 — rèqíng yángyì — full of enthusiasm — tràn đầy nhiệt huyết
充满热情 — chōngmǎn rèqíng — full of passion — đầy nhiệt tình
热情服务 — rèqíng fúwù — enthusiastic service — phục vụ tận tình
热情支持 — rèqíng zhīchí — enthusiastic support — ủng hộ nhiệt tình
热情帮助 — rèqíng bāngzhù — warm-hearted help — giúp đỡ nhiệt tình
对生活充满热情 — duì shēnghuó chōngmǎn rèqíng — passionate about life — tràn đầy nhiệt huyết với cuộc sống
- Ví dụ & giải thích (kèm phiên âm và tiếng Việt)
A. Miêu tả con người
她是一个很热情的女孩。
Tā shì yī gè hěn rèqíng de nǚhái.
Cô ấy là một cô gái rất nhiệt tình.
他待人非常热情。
Tā dàirén fēicháng rèqíng.
Anh ấy đối xử với mọi người rất nhiệt tình.
老师对学生总是热情关怀。
Lǎoshī duì xuéshēng zǒngshì rèqíng guānhuái.
Thầy giáo luôn quan tâm học sinh một cách nhiệt tình.
B. Trong công việc / học tập
他对工作充满热情。
Tā duì gōngzuò chōngmǎn rèqíng.
Anh ấy tràn đầy nhiệt tình với công việc.
学生们热情地参加了比赛。
Xuéshēngmen rèqíng de cānjiā le bǐsài.
Các học sinh hăng hái tham gia cuộc thi.
她用热情感染了周围的人。
Tā yòng rèqíng gǎnrǎn le zhōuwéi de rén.
Cô ấy đã lan tỏa sự nhiệt tình của mình đến mọi người xung quanh.
对学习保持热情很重要。
Duì xuéxí bǎochí rèqíng hěn zhòngyào.
Giữ sự nhiệt tình trong học tập rất quan trọng.
C. Trong giao tiếp xã hội
主人热情地欢迎了客人。
Zhǔrén rèqíng de huānyíng le kèrén.
Chủ nhà nồng nhiệt chào đón khách.
他热情地招呼每一位顾客。
Tā rèqíng de zhāohu měi yī wèi gùkè.
Anh ấy niềm nở chào hỏi từng vị khách.
我们受到了当地人的热情款待。
Wǒmen shòudào le dāngdì rén de rèqíng kuǎndài.
Chúng tôi nhận được sự tiếp đãi nồng hậu của người dân địa phương.
她热情地为我介绍了这座城市。
Tā rèqíng de wèi wǒ jièshào le zhè zuò chéngshì.
Cô ấy nhiệt tình giới thiệu cho tôi về thành phố này.
D. Trong miêu tả cảm xúc, tinh thần
年轻人对未来充满热情。
Niánqīngrén duì wèilái chōngmǎn rèqíng.
Người trẻ tràn đầy nhiệt huyết với tương lai.
他讲话充满了热情和力量。
Tā jiǎnghuà chōngmǎn le rèqíng hé lìliàng.
Bài phát biểu của anh ấy đầy nhiệt huyết và sức mạnh.
观众热情地为运动员鼓掌。
Guānzhòng rèqíng de wèi yùndòngyuán gǔzhǎng.
Khán giả nhiệt tình vỗ tay cho vận động viên.
她唱歌时热情洋溢,感染了所有人。
Tā chàngē shí rèqíng yángyì, gǎnrǎn le suǒyǒu rén.
Khi hát, cô ấy tràn đầy nhiệt huyết và lan tỏa đến mọi người.
E. Trong bối cảnh tập thể / chính trị / xã hội
大家热情响应政府的号召。
Dàjiā rèqíng xiǎngyìng zhèngfǔ de hàozhào.
Mọi người nhiệt tình hưởng ứng lời kêu gọi của chính phủ.
工人们热情投身于生产劳动。
Gōngrénmen rèqíng tóushēn yú shēngchǎn láodòng.
Công nhân hăng hái tham gia sản xuất lao động.
人民热情支持改革。
Rénmín rèqíng zhīchí gǎigé.
Nhân dân nhiệt tình ủng hộ cải cách.
志愿者们热情参加了公益活动。
Zhìyuànzhěmen rèqíng cānjiā le gōngyì huódòng.
Các tình nguyện viên nhiệt tình tham gia hoạt động công ích.
热情 có thể chỉ tính cách thân thiện, nhiệt tình (adj).
Cũng có thể là lòng nhiệt huyết, sự hăng hái (noun).
Dùng rất phổ biến trong đời sống, công việc, học tập, tiếp khách, phát biểu.
1) Định nghĩa
热情 (rèqíng) nghĩa là nhiệt tình, nồng nhiệt, thân thiện.
Chỉ thái độ hoặc cảm xúc ấm áp, vui vẻ, sẵn lòng giúp đỡ hoặc chào đón người khác. Cũng có thể chỉ “sự nhiệt huyết, lòng hăng hái” đối với công việc, học tập, hay lý tưởng.
Cấu tạo từ:
热 (rè) = nóng, nhiệt;
情 (qíng) = tình cảm, cảm xúc;
→ 热情 = “tình cảm nóng”, tức là nhiệt tình / nồng hậu / lòng nhiệt huyết.
2) Loại từ & chức năng ngữ pháp
热情 vừa có thể là:
Tính từ (形容词): miêu tả thái độ, ví dụ: 她很热情。— Cô ấy rất nhiệt tình.
Danh từ (名词): chỉ “lòng nhiệt huyết / sự nhiệt tình”, ví dụ: 他的热情很高。— Nhiệt huyết của anh ấy rất cao.
→ Dạng cấu trúc phổ biến:
很热情 / 特别热情 / 非常热情 (rất nhiệt tình)
对……很热情 (nhiệt tình với ai / việc gì)
表现出热情 / 充满热情 / 保持热情 (thể hiện, tràn đầy, duy trì nhiệt huyết)
3) Nghĩa mở rộng
Tùy ngữ cảnh, 热情 có thể mang ý khác nhau:
Nghĩa tiếng Việt Giải thích tiếng Trung Ví dụ
Nhiệt tình, thân thiện 指待人友好、态度亲切 服务员态度很热情。— Nhân viên phục vụ rất thân thiện.
Nhiệt huyết, đam mê 指对工作、理想充满积极感情 他对音乐充满热情。— Anh ấy đầy đam mê với âm nhạc.
Nồng nhiệt (cảm xúc mạnh mẽ) 表示情感强烈、热烈 大家热情地欢迎新同事。— Mọi người nồng nhiệt chào đón đồng nghiệp mới.
4) Từ trái nghĩa & từ liên quan
反义词 (Trái nghĩa): 冷淡 (lěngdàn – lạnh nhạt), 冷漠 (lěngmò – thờ ơ), 冷静 (lěngjìng – bình tĩnh, không sôi nổi)
近义词 (Gần nghĩa): 亲切 (qīnqiè – thân thiết), 友好 (yǒuhǎo – thân thiện), 积极 (jījí – tích cực), 激情 (jīqíng – đam mê, cảm xúc mãnh liệt)
5) Một số cụm thông dụng (collocations)
热情欢迎 (nồng nhiệt chào đón)
热情接待 (đón tiếp niềm nở)
热情帮助 (giúp đỡ tận tình)
热情高涨 (tinh thần hăng hái dâng cao)
对工作很热情 (nhiệt tình với công việc)
表现出热情 (thể hiện sự nhiệt tình)
充满热情 (tràn đầy nhiệt huyết)
保持热情 (giữ vững tinh thần nhiệt huyết)
6) Cấu trúc thường gặp
对 + người/việc + 很热情 → Nhiệt tình với ai hoặc việc gì.
表现出 + 热情 → Thể hiện sự nhiệt tình.
充满 + 热情 → Tràn đầy nhiệt huyết.
以热情的态度 + V → Làm gì với thái độ nhiệt tình.
7) 30 câu ví dụ (có Hán tự, phiên âm, dịch tiếng Việt)
他对每位顾客都很热情。
Tā duì měi wèi gùkè dōu hěn rèqíng.
Anh ấy rất nhiệt tình với từng khách hàng.
她是个非常热情的人。
Tā shì gè fēicháng rèqíng de rén.
Cô ấy là người rất nhiệt tình.
服务员态度很热情,让人感觉很舒服。
Fúwùyuán tàidù hěn rèqíng, ràng rén gǎnjué hěn shūfu.
Nhân viên phục vụ rất thân thiện, khiến người ta cảm thấy dễ chịu.
大家热情地欢迎新同事。
Dàjiā rèqíng de huānyíng xīn tóngshì.
Mọi người nồng nhiệt chào đón đồng nghiệp mới.
他对学习一直保持着热情。
Tā duì xuéxí yīzhí bǎochí zhe rèqíng.
Anh ấy luôn giữ được sự nhiệt huyết trong học tập.
你的热情让我很感动。
Nǐ de rèqíng ràng wǒ hěn gǎndòng.
Sự nhiệt tình của bạn khiến tôi rất cảm động.
她的热情感染了身边的每一个人。
Tā de rèqíng gǎnrǎn le shēnbiān de měi yí gè rén.
Sự nhiệt huyết của cô ấy lan tỏa đến mọi người xung quanh.
我们要以热情的态度对待顾客。
Wǒmen yào yǐ rèqíng de tàidù duìdài gùkè.
Chúng ta cần đối xử với khách hàng bằng thái độ nhiệt tình.
他工作非常认真而且热情。
Tā gōngzuò fēicháng rènzhēn érqiě rèqíng.
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ và nhiệt huyết.
老师热情地帮助每一个学生。
Lǎoshī rèqíng de bāngzhù měi yí gè xuéshēng.
Thầy giáo giúp đỡ mỗi học sinh một cách tận tình.
她热情地邀请我去她家做客。
Tā rèqíng de yāoqǐng wǒ qù tā jiā zuòkè.
Cô ấy nhiệt tình mời tôi đến nhà chơi.
我对这份工作充满热情。
Wǒ duì zhè fèn gōngzuò chōngmǎn rèqíng.
Tôi tràn đầy nhiệt huyết với công việc này.
他总是以热情的笑容面对别人。
Tā zǒng shì yǐ rèqíng de xiàoróng miànduì biérén.
Anh ấy luôn mỉm cười thân thiện với mọi người.
我很感谢你们的热情接待。
Wǒ hěn gǎnxiè nǐmen de rèqíng jiēdài.
Tôi rất cảm ơn sự đón tiếp nồng hậu của các bạn.
他们对客人特别热情。
Tāmen duì kèrén tèbié rèqíng.
Họ rất nhiệt tình với khách.
她的热情让我觉得她很真诚。
Tā de rèqíng ràng wǒ juéde tā hěn zhēnchéng.
Sự nhiệt tình của cô ấy khiến tôi cảm thấy cô ấy rất chân thành.
这个城市的人们都很热情好客。
Zhège chéngshì de rénmen dōu hěn rèqíng hàokè.
Người dân ở thành phố này rất hiếu khách và thân thiện.
我们应该用热情去面对生活。
Wǒmen yīnggāi yòng rèqíng qù miànduì shēnghuó.
Chúng ta nên đối diện với cuộc sống bằng lòng nhiệt huyết.
他对工作的热情渐渐消失了。
Tā duì gōngzuò de rèqíng jiànjiàn xiāoshī le.
Sự nhiệt huyết với công việc của anh ấy dần dần biến mất.
同事们热情地讨论着新项目。
Tóngshìmen rèqíng de tǎolùn zhe xīn xiàngmù.
Các đồng nghiệp đang sôi nổi bàn luận về dự án mới.
我希望你能保持这种热情。
Wǒ xīwàng nǐ néng bǎochí zhè zhǒng rèqíng.
Tôi hy vọng bạn có thể giữ được sự nhiệt huyết này.
他的热情给团队带来了动力。
Tā de rèqíng gěi tuánduì dàilái le dònglì.
Sự nhiệt huyết của anh ấy mang lại động lực cho cả đội.
客人们对我们的表演表现出极大的热情。
Kèrénmen duì wǒmen de biǎoyǎn biǎoxiàn chū jídà de rèqíng.
Khán giả thể hiện sự nhiệt tình lớn đối với buổi biểu diễn của chúng tôi.
他是个热情开朗的年轻人。
Tā shì gè rèqíng kāilǎng de niánqīngrén.
Anh ấy là một người trẻ tuổi nhiệt tình và vui vẻ.
他们热情地鼓掌欢迎客人。
Tāmen rèqíng de gǔzhǎng huānyíng kèrén.
Họ vỗ tay nồng nhiệt chào đón khách.
她的热情让我觉得世界充满温暖。
Tā de rèqíng ràng wǒ juéde shìjiè chōngmǎn wēnnuǎn.
Sự nhiệt tình của cô ấy khiến tôi cảm thấy thế giới tràn đầy ấm áp.
工作时要保持热情,但也要注意效率。
Gōngzuò shí yào bǎochí rèqíng, dàn yě yào zhùyì xiàolǜ.
Khi làm việc cần giữ nhiệt huyết, nhưng cũng phải chú ý hiệu suất.
我感受到了他们真诚的热情。
Wǒ gǎnshòu dào le tāmen zhēnchéng de rèqíng.
Tôi cảm nhận được sự nhiệt tình chân thành của họ.
这次活动得到了大家的热情支持。
Zhè cì huódòng dédào le dàjiā de rèqíng zhīchí.
Hoạt động lần này nhận được sự ủng hộ nhiệt tình của mọi người.
你的热情是我继续努力的动力。
Nǐ de rèqíng shì wǒ jìxù nǔlì de dònglì.
Sự nhiệt huyết của bạn là động lực để tôi tiếp tục cố gắng.
8) Tổng kết
热情 = “nhiệt tình, nồng nhiệt, nhiệt huyết”.
Loại từ: tính từ, danh từ.
Ngữ pháp: thường kết hợp với 对 + danh từ / động từ để biểu thị “nhiệt tình với cái gì”.
Phân biệt:
热情 (rèqíng) — tình cảm, thái độ thân thiện, nồng nhiệt.
激情 (jīqíng) — cảm xúc mạnh mẽ, thường dùng cho tình yêu, âm nhạc, thể thao.
亲切 (qīnqiè) — thân thiết, gần gũi.
Giải thích chi tiết từ 热情 (rèqíng)
- Định nghĩa tổng quát
热情 (rèqíng) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, có nghĩa là nhiệt tình, nhiệt huyết, nồng hậu, thân mật — biểu thị thái độ chân thành, tích cực, hăng hái hoặc thân thiện đối với người khác hoặc công việc.
Tùy ngữ cảnh, 热情 có thể mang nghĩa:
(a) Tính cách / thái độ: người có tính cách thân thiện, cởi mở, hay giúp đỡ.
(b) Tình cảm / cảm xúc: sự hăng hái, nhiệt huyết đối với công việc, lý tưởng, mục tiêu.
(c) Hành động / thái độ tiếp đón: sự chào đón nồng hậu, thân mật.
- Loại từ
Từ loại Cách dùng Ví dụ
形容词 (tính từ) miêu tả tính cách, thái độ, cảm xúc 他很热情。
名词 (danh từ) chỉ “nhiệt huyết”, “lòng nhiệt tình” 工作的热情很高。 - Cấu tạo từ
热 (rè) = nóng, nhiệt
情 (qíng) = tình cảm, cảm xúc
⇒ 热情 = “tình cảm nóng” → nhiệt tình, nồng hậu, đầy cảm xúc.
- Nghĩa chi tiết theo từng ngữ cảnh
Dùng làm tính từ (形容词) – chỉ người có thái độ thân thiện, cởi mở, hay giúp đỡ:
他是一个很热情的人。→ Anh ấy là một người rất nhiệt tình.
她对每个人都很热情。→ Cô ấy đối xử với ai cũng thân mật, cởi mở.
Dùng làm danh từ (名词) – chỉ sự nhiệt huyết, lòng say mê:
我对学习中文充满热情。→ Tôi tràn đầy nhiệt huyết với việc học tiếng Trung.
我们要保持工作的热情。→ Chúng ta cần giữ vững nhiệt huyết trong công việc.
Dùng trong cụm miêu tả hành vi chào đón / giúp đỡ:
热情接待 khách人 → đón tiếp khách nhiệt tình.
热情帮助别人 → nhiệt tình giúp đỡ người khác.
Trái nghĩa thường gặp:
冷淡 (lěngdàn) — lạnh nhạt, thờ ơ
冷漠 (lěngmò) — vô cảm, dửng dưng
- Cụm từ thường đi với 热情 (với phiên âm + tiếng Việt)
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
热情地欢迎 rèqíng de huānyíng chào đón nồng hậu
热情地接待 rèqíng de jiēdài tiếp đón nhiệt tình
热情地帮助 rèqíng de bāngzhù giúp đỡ nhiệt tình
热情地鼓励 rèqíng de gǔlì khích lệ, cổ vũ nồng nhiệt
对……很热情 duì… hěn rèqíng rất nhiệt tình với ai / điều gì
热情的微笑 rèqíng de wēixiào nụ cười thân mật
热情高涨 rèqíng gāozhàng nhiệt huyết dâng cao
工作热情 gōngzuò rèqíng lòng nhiệt tình trong công việc
学习热情 xuéxí rèqíng sự hăng say học tập
表现出热情 biǎoxiàn chū rèqíng thể hiện sự nhiệt tình - 30 mẫu câu ví dụ (có phiên âm & nghĩa tiếng Việt)
他是个非常热情的人。
Tā shì gè fēicháng rèqíng de rén.
Anh ấy là một người vô cùng nhiệt tình.
服务员很热情。
Fúwùyuán hěn rèqíng.
Nhân viên phục vụ rất nhiệt tình.
她对朋友总是很热情。
Tā duì péngyou zǒng shì hěn rèqíng.
Cô ấy luôn rất thân mật với bạn bè.
我对这份工作充满热情。
Wǒ duì zhè fèn gōngzuò chōngmǎn rèqíng.
Tôi tràn đầy nhiệt huyết với công việc này.
我们要保持学习的热情。
Wǒmen yào bǎochí xuéxí de rèqíng.
Chúng ta phải giữ vững tinh thần học tập nhiệt huyết.
老师热情地帮助每个学生。
Lǎoshī rèqíng de bāngzhù měi gè xuéshēng.
Giáo viên nhiệt tình giúp đỡ từng học sinh.
同事们热情地欢迎了新员工。
Tóngshìmen rèqíng de huānyíng le xīn yuángōng.
Các đồng nghiệp nhiệt liệt chào đón nhân viên mới.
他热情地邀请我们参加聚会。
Tā rèqíng de yāoqǐng wǒmen cānjiā jùhuì.
Anh ấy nhiệt tình mời chúng tôi tham dự buổi tiệc.
她笑得很热情。
Tā xiào de hěn rèqíng.
Cô ấy cười rất thân mật.
我们要用热情去面对生活。
Wǒmen yào yòng rèqíng qù miànduì shēnghuó.
Chúng ta phải đối diện cuộc sống bằng lòng nhiệt huyết.
他对工作不太热情。
Tā duì gōngzuò bú tài rèqíng.
Anh ấy không mấy nhiệt tình với công việc.
感谢你们的热情招待。
Gǎnxiè nǐmen de rèqíng zhāodài.
Cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của các bạn.
观众热情地鼓掌。
Guānzhòng rèqíng de gǔzhǎng.
Khán giả vỗ tay nhiệt liệt.
他热情地回答了每个问题。
Tā rèqíng de huídá le měi gè wèntí.
Anh ấy trả lời nhiệt tình mọi câu hỏi.
他们热情地讨论了新项目。
Tāmen rèqíng de tǎolùn le xīn xiàngmù.
Họ sôi nổi thảo luận về dự án mới.
老板对员工非常热情。
Lǎobǎn duì yuángōng fēicháng rèqíng.
Ông chủ rất thân thiện với nhân viên.
我被他的热情打动了。
Wǒ bèi tā de rèqíng dǎdòng le.
Tôi bị cảm động bởi lòng nhiệt tình của anh ấy.
她的热情让我印象深刻。
Tā de rèqíng ràng wǒ yìnxiàng shēnkè.
Sự nồng hậu của cô ấy khiến tôi ấn tượng sâu sắc.
大家热情地参与活动。
Dàjiā rèqíng de cānyù huódòng.
Mọi người nhiệt tình tham gia hoạt động.
你的热情会感染别人。
Nǐ de rèqíng huì gǎnrǎn biéren.
Lòng nhiệt huyết của bạn sẽ lan tỏa sang người khác.
他热情地拥抱了朋友。
Tā rèqíng de yōngbào le péngyǒu.
Anh ấy ôm bạn bè một cách nồng hậu.
学生们热情地回答老师的问题。
Xuéshēngmen rèqíng de huídá lǎoshī de wèntí.
Các học sinh hào hứng trả lời câu hỏi của giáo viên.
他们的热情让我很感动。
Tāmen de rèqíng ràng wǒ hěn gǎndòng.
Sự nhiệt tình của họ khiến tôi rất xúc động.
服务员态度热情,让人感觉很舒服。
Fúwùyuán tàidù rèqíng, ràng rén gǎnjué hěn shūfu.
Thái độ thân thiện của nhân viên khiến người ta cảm thấy dễ chịu.
他热情地向我打招呼。
Tā rèqíng de xiàng wǒ dǎ zhāohu.
Anh ấy chào hỏi tôi rất nhiệt tình.
我们的顾客非常热情。
Wǒmen de gùkè fēicháng rèqíng.
Khách hàng của chúng tôi rất thân mật, dễ gần.
我对未来充满热情和希望。
Wǒ duì wèilái chōngmǎn rèqíng hé xīwàng.
Tôi tràn đầy nhiệt huyết và hy vọng với tương lai.
他对生活失去了热情。
Tā duì shēnghuó shīqù le rèqíng.
Anh ấy đã mất đi lòng nhiệt huyết với cuộc sống.
工作中要保持热情,也要保持冷静。
Gōngzuò zhōng yào bǎochí rèqíng, yě yào bǎochí lěngjìng.
Trong công việc phải giữ được nhiệt huyết, đồng thời cũng phải giữ bình tĩnh.
我希望你能一直保持这种热情。
Wǒ xīwàng nǐ néng yīzhí bǎochí zhè zhǒng rèqíng.
Tôi hy vọng bạn có thể luôn giữ được sự nhiệt huyết này.
- Phân biệt một số từ gần nghĩa
Từ Nghĩa So sánh
热情 (rèqíng) Nhiệt tình, thân mật Dùng cả cho cảm xúc và thái độ với người khác hoặc công việc
热心 (rèxīn) Tốt bụng, sẵn lòng giúp đỡ Thường nhấn mạnh hành động giúp người khác
友好 (yǒuhǎo) Thân thiện Dùng nhiều trong quan hệ xã giao, ngoại giao
亲切 (qīnqiè) Thân mật, gần gũi Dùng khi nói chuyện nhẹ nhàng, dễ gần - Kết luận
热情 là một từ vừa miêu tả tính cách (thân thiện, cởi mở), vừa biểu đạt thái độ / tinh thần (nhiệt huyết, say mê).
Dùng được trong nhiều hoàn cảnh: đời sống, công việc, học tập, thương mại.
Tránh lạm dụng khi nói về bản thân quá mức (vì có thể bị hiểu là “khoe khoang”); trong giao tiếp, nên kết hợp với những từ mềm mại như 真诚、友好、积极.
热情
rèqíng
nhiệt tình / nồng nhiệt / lòng nhiệt huyết
1) Định nghĩa (详细解释)
热情(rèqíng) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, có nghĩa là sự nhiệt tình, lòng nồng hậu, thái độ tích cực và thân thiện đối với người khác hoặc công việc.
Tùy ngữ cảnh, 热情 có thể biểu thị:
Danh từ (名词): chỉ tình cảm nhiệt huyết, lòng nhiệt tình của con người (ví dụ: 他的热情很高 — anh ấy rất có nhiệt huyết).
Tính từ (形容词): mô tả người có thái độ thân thiện, nồng hậu, nhiệt tình (ví dụ: 她对客人很热情 — cô ấy rất niềm nở với khách).
Từ này thường dùng để ca ngợi thái độ tích cực, thân thiện, cởi mở, có năng lượng trong giao tiếp hoặc trong công việc.
2) Loại từ (词性)
形容词 (tính từ):dùng để mô tả tính cách hoặc thái độ (例:热情的服务、热情的微笑、热情欢迎).
名词 (danh từ):dùng để chỉ lòng nhiệt huyết, sự nồng nhiệt (例:对学习的热情、工作热情).
3) Phân tích chữ Hán
热 (rè) = nóng, nhiệt.
情 (qíng) = tình cảm, cảm xúc.
Ghép lại 热情 mang nghĩa là “tình cảm nóng bỏng”, tức là thái độ, tình cảm nồng nhiệt, hăng hái.
4) Cách dùng & cấu trúc thông dụng (常见结构)
热情 + 的 + 名词:热情的笑容、热情的招待、热情的服务。
对 + 名词 + 很热情:他对客人很热情、大家对学习很热情。
对……充满热情:他对工作充满热情。
热情地 + 动词:热情地欢迎、热情地帮助别人。
有 / 失去 + 热情:他对这份工作失去了热情。
5) Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Khác biệt chính
热情 (rèqíng) nhiệt tình, nồng hậu Thái độ thân thiện, hăng hái, tích cực
积极 (jījí) tích cực, chủ động Nhấn mạnh hành động chủ động, không liên quan cảm xúc
亲切 (qīnqiè) thân mật, ân cần Nhấn mạnh cảm giác gần gũi, nhẹ nhàng
热心 (rèxīn) tốt bụng, sẵn lòng giúp đỡ Nhấn mạnh lòng tốt khi giúp người khác
6) 常用搭配 (Collocations)
热情欢迎
rèqíng huānyíng
nhiệt liệt hoan nghênh
热情招待
rèqíng zhāodài
tiếp đón nồng hậu
热情服务
rèqíng fúwù
phục vụ tận tình
热情洋溢
rèqíng yángyì
tràn đầy nhiệt huyết
充满热情
chōngmǎn rèqíng
tràn đầy nhiệt tình
失去热情
shīqù rèqíng
mất đi lòng nhiệt huyết
保持热情
bǎochí rèqíng
giữ vững sự nhiệt tình
7) 例句(theo mẫu bạn yêu cầu: 中文 / Pinyin / Tiếng Việt)
他对工作非常热情。
Tā duì gōngzuò fēicháng rèqíng.
Anh ấy rất nhiệt tình với công việc.
她热情地欢迎每一位客人。
Tā rèqíng de huānyíng měi yī wèi kèrén.
Cô ấy nhiệt tình chào đón từng vị khách.
服务员的态度很热情。
Fúwùyuán de tàidù hěn rèqíng.
Thái độ của nhân viên phục vụ rất niềm nở.
我们受到了老师热情的帮助。
Wǒmen shòu dào le lǎoshī rèqíng de bāngzhù.
Chúng tôi nhận được sự giúp đỡ nhiệt tình của thầy giáo.
他们热情地讨论着比赛的结果。
Tāmen rèqíng de tǎolùn zhe bǐsài de jiéguǒ.
Họ sôi nổi bàn luận về kết quả trận đấu.
他对学习汉语的热情很高。
Tā duì xuéxí Hànyǔ de rèqíng hěn gāo.
Anh ấy rất có nhiệt huyết học tiếng Trung.
村民们热情地接待了我们。
Cūnmínmen rèqíng de jiēdài le wǒmen.
Người dân làng đã đón tiếp chúng tôi rất nồng hậu.
她的热情感染了周围的每一个人。
Tā de rèqíng gǎnrǎn le zhōuwéi de měi yí gè rén.
Sự nhiệt tình của cô ấy đã lan tỏa đến mọi người xung quanh.
我对运动一直保持着热情。
Wǒ duì yùndòng yīzhí bǎochí zhe rèqíng.
Tôi luôn duy trì sự nhiệt huyết với thể thao.
他是一位热情开朗的青年。
Tā shì yí wèi rèqíng kāilǎng de qīngnián.
Anh ấy là một thanh niên nhiệt tình và cởi mở.
观众们热情地为选手鼓掌。
Guānzhòngmen rèqíng de wèi xuǎnshǒu gǔzhǎng.
Khán giả nhiệt liệt vỗ tay cho thí sinh.
他们用热情的笑容迎接客人。
Tāmen yòng rèqíng de xiàoróng yíngjiē kèrén.
Họ đón tiếp khách bằng nụ cười nồng hậu.
经理对新员工非常热情。
Jīnglǐ duì xīn yuángōng fēicháng rèqíng.
Giám đốc rất thân thiện và nhiệt tình với nhân viên mới.
他已经失去了对这项工作的热情。
Tā yǐjīng shīqù le duì zhè xiàng gōngzuò de rèqíng.
Anh ấy đã mất đi lòng nhiệt huyết với công việc này.
我们对未来充满热情与希望。
Wǒmen duì wèilái chōngmǎn rèqíng yǔ xīwàng.
Chúng tôi tràn đầy nhiệt huyết và hy vọng về tương lai.
她总是以热情的态度面对困难。
Tā zǒng shì yǐ rèqíng de tàidù miànduì kùnnán.
Cô ấy luôn đối mặt khó khăn bằng thái độ nhiệt tình.
老师热情地鼓励学生勇敢发言。
Lǎoshī rèqíng de gǔlì xuéshēng yǒnggǎn fāyán.
Thầy giáo nhiệt tình khuyến khích học sinh phát biểu.
他们热情洋溢地庆祝成功。
Tāmen rèqíng yángyì de qìngzhù chénggōng.
Họ hân hoan, tràn đầy nhiệt huyết ăn mừng thành công.
对顾客热情是服务行业的重要品质。
Duì gùkè rèqíng shì fúwù hángyè de zhòngyào pǐnzhì.
Sự nhiệt tình với khách hàng là phẩm chất quan trọng trong ngành dịch vụ.
他以热情的语言表达了感激之情。
Tā yǐ rèqíng de yǔyán biǎodále gǎnjí zhī qíng.
Anh ấy bày tỏ lòng biết ơn bằng những lời lẽ nồng nhiệt.
8) Ghi chú ngữ pháp & cách dịch
Khi làm tính từ, “热情” mô tả người hoặc thái độ (她很热情 – cô ấy rất nhiệt tình).
Khi làm danh từ, “热情” biểu thị trạng thái cảm xúc (他的热情感染了别人 – lòng nhiệt huyết của anh ấy đã lan tỏa).
Dạng phó từ “热情地” dùng trong văn viết hoặc mô tả hành động trang trọng.
Trong tiếng Việt, có thể dịch linh hoạt: “nhiệt tình”, “nồng hậu”, “niềm nở”, “nhiệt huyết” tùy theo ngữ cảnh.
9) Tổng kết ngắn (小结)
热情 (rèqíng) = nhiệt tình, nồng hậu, đầy lòng nhiệt huyết.
Là tính từ và danh từ đều được.
Dùng mô tả người, thái độ, cảm xúc hoặc hành động tích cực.
Dịch sang tiếng Việt linh hoạt: nhiệt tình, nhiệt huyết, niềm nở, nồng hậu.
Từ vựng tiếng Trung: 热情 (rèqíng)
- Nghĩa tổng quát của từ 热情
Từ 热情 (rèqíng) là một từ tiếng Trung rất phổ biến, có nhiều cách sử dụng khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Nghĩa cơ bản của nó là “nhiệt tình, nhiệt huyết, thân mật, nồng hậu”.
Từ này biểu thị thái độ, cảm xúc chân thành, cởi mở, thân thiện, đầy năng lượng của một người trong giao tiếp, trong công việc, học tập hoặc trong cách đối xử với người khác. Ngoài ra, nó còn có thể chỉ bầu không khí ấm áp, sôi nổi trong một sự kiện hoặc hoàn cảnh nào đó.
- Loại từ của 热情
Tính từ (形容词): miêu tả tính cách, thái độ, cảm xúc.
Danh từ (名词): chỉ “sự nhiệt tình”, “tấm lòng nhiệt huyết”.
- Giải thích chi tiết ý nghĩa
(1) 热情 (tính từ) – Nhiệt tình, nồng hậu, thân mật
Diễn tả một người có thái độ cởi mở, thân thiện, quan tâm đến người khác, làm việc chăm chỉ và sẵn sàng giúp đỡ người khác bằng thái độ tích cực.
Ví dụ:
他对客人很热情。
Tā duì kèrén hěn rèqíng.
Anh ấy rất nhiệt tình với khách.
老师对学生非常热情。
Lǎoshī duì xuéshēng fēicháng rèqíng.
Thầy giáo rất nhiệt tình với học sinh.
服务员态度很热情。
Fúwùyuán tàidù hěn rèqíng.
Thái độ của nhân viên phục vụ rất nhiệt tình.
他是个热情开朗的人。
Tā shì gè rèqíng kāilǎng de rén.
Anh ấy là một người nhiệt tình và cởi mở.
(2) 热情 (danh từ) – Lòng nhiệt tình, tinh thần nhiệt huyết, sự nồng nhiệt
Dùng để chỉ tình cảm chân thành, tinh thần sôi nổi hoặc thái độ tích cực đối với công việc, học tập, người khác, hoặc sự việc.
Ví dụ:
大家对运动的热情很高。
Dàjiā duì yùndòng de rèqíng hěn gāo.
Mọi người rất có nhiệt huyết với thể thao.
感谢你们的热情帮助。
Gǎnxiè nǐmen de rèqíng bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của các bạn.
他对工作的热情一直没有减少。
Tā duì gōngzuò de rèqíng yīzhí méiyǒu jiǎnshǎo.
Sự nhiệt huyết của anh ấy đối với công việc chưa bao giờ giảm.
学生们充满了学习的热情。
Xuéshēngmen chōngmǎn le xuéxí de rèqíng.
Học sinh tràn đầy nhiệt huyết học tập.
- Các cụm từ thường gặp với 热情
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
热情地欢迎 rèqíng de huānyíng Nhiệt tình chào đón
热情地帮助 rèqíng de bāngzhù Giúp đỡ nhiệt tình
热情招待 rèqíng zhāodài Tiếp đãi nồng hậu
热情高涨 rèqíng gāozhǎng Nhiệt huyết dâng cao
充满热情 chōngmǎn rèqíng Tràn đầy nhiệt huyết
热情洋溢 rèqíng yángyì Tràn đầy tình cảm, chan chứa nhiệt tình - Một số mẫu câu sử dụng 热情 trong các ngữ cảnh khác nhau
(1) Miêu tả tính cách con người
她是一个非常热情的人,总是帮助别人。
Tā shì yí gè fēicháng rèqíng de rén, zǒng shì bāngzhù biéren.
Cô ấy là một người rất nhiệt tình, luôn giúp đỡ người khác.
他对朋友非常热情,从来不冷漠。
Tā duì péngyǒu fēicháng rèqíng, cónglái bù lěngmò.
Anh ấy rất nhiệt tình với bạn bè, chưa bao giờ thờ ơ.
(2) Nói về thái độ trong công việc
我们要保持对工作的热情。
Wǒmen yào bǎochí duì gōngzuò de rèqíng.
Chúng ta phải giữ được lòng nhiệt huyết đối với công việc.
他对客户总是那么热情,让人觉得很舒服。
Tā duì kèhù zǒng shì nàme rèqíng, ràng rén juéde hěn shūfu.
Anh ấy luôn rất nhiệt tình với khách hàng, khiến người khác cảm thấy thoải mái.
(3) Nói về bầu không khí, sự kiện
观众的热情让演出更加精彩。
Guānzhòng de rèqíng ràng yǎnchū gèng jiā jīngcǎi.
Sự nhiệt tình của khán giả khiến buổi biểu diễn càng thêm đặc sắc.
整个会场气氛热情洋溢。
Zhěnggè huìchǎng qìfēn rèqíng yángyì.
Cả khán phòng tràn ngập bầu không khí nồng nhiệt.
(4) Thể hiện lòng biết ơn
谢谢你的热情接待。
Xièxiè nǐ de rèqíng jiēdài.
Cảm ơn anh vì đã tiếp đón nhiệt tình.
感谢老师的热情指导。
Gǎnxiè lǎoshī de rèqíng zhǐdǎo.
Cảm ơn sự hướng dẫn nhiệt tình của thầy giáo.
- Phân biệt 热情 với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Khác biệt với 热情
亲切 (qīnqiè) Thân mật, gần gũi Nhấn mạnh cảm giác gần gũi, nhẹ nhàng, trong khi 热情 thể hiện sự sôi nổi hơn.
热心 (rèxīn) Nhiệt tâm, tốt bụng Thường nói về hành động giúp đỡ người khác, còn 热情 mang tính biểu cảm rộng hơn.
友好 (yǒuhǎo) Hữu hảo, thân thiện Chỉ mối quan hệ hòa nhã, còn 热情 nói về thái độ, cảm xúc nhiệt huyết. - Tổng kết
Từ loại: Tính từ / Danh từ
Nghĩa: Nhiệt tình, nồng hậu, nhiệt huyết, lòng nhiệt tình
Dùng để: miêu tả thái độ, cảm xúc, hành vi, bầu không khí, sự kiện
Kết hợp thường gặp: 热情欢迎, 热情帮助, 热情招待, 热情高涨, 充满热情, 热情洋溢
Tóm lại:
“热情” là một từ biểu thị thái độ tích cực, cởi mở, thân mật và nhiệt huyết của con người đối với người khác hoặc công việc, sự việc. Trong giao tiếp tiếng Trung, đây là từ được sử dụng cực kỳ thường xuyên để khen ngợi người khác, thể hiện sự thân thiện và cảm xúc tốt đẹp.
- Nghĩa và giải thích chi tiết của 热情 (rèqíng)
Hán tự: 热情
Phiên âm: rèqíng
Nghĩa tiếng Việt: “nhiệt tình”, “nhiệt huyết”, “nồng hậu”, “tận tâm”, “đầy cảm xúc”.
Phân tích từ:
热 (rè) = nóng, nhiệt.
情 (qíng) = tình cảm, cảm xúc.
→ 热情 nghĩa đen là “tình cảm nóng” → biểu thị sự ấm áp, nhiệt huyết, sẵn lòng giúp đỡ, hoặc thái độ thân thiện, hăng hái.
- Loại từ và cách dùng
Loại từ Nghĩa Cách dùng
形容词 (tính từ) nhiệt tình, nồng hậu, thân thiện Mô tả người, thái độ, hành vi, cách phục vụ, bầu không khí…
名词 (danh từ) lòng nhiệt tình, nhiệt huyết Dùng khi nói về cảm xúc, tinh thần, sự say mê đối với công việc hoặc lý tưởng.
2.1. Dùng làm tính từ
Cấu trúc thường gặp:
热情 + 地 + động từ
对 + ai/việc gì + 很热情
热情 + 的 + danh từ
Ví dụ:
他对客人很热情。→ Anh ấy rất nhiệt tình với khách.
她热情地帮助别人。→ Cô ấy nhiệt tình giúp đỡ người khác.
2.2. Dùng làm danh từ
Cấu trúc thường gặp:
有热情 / 表现出热情
对……充满热情
激发热情(khơi dậy nhiệt huyết)
Ví dụ:
我对学习汉语充满热情。→ Tôi tràn đầy nhiệt huyết học tiếng Trung.
老师的鼓励激发了同学们的热情。→ Lời khích lệ của thầy cô đã khơi dậy sự nhiệt tình của học sinh.
- Mẫu câu & cấu trúc thường gặp
Cấu trúc Nghĩa
对……很热情 rất nhiệt tình với ai/cái gì
热情地 + 动词 làm gì một cách nhiệt tình
热情的 + 名词 danh từ được miêu tả có tính chất nhiệt tình (热情的微笑)
对……充满热情 tràn đầy nhiệt huyết đối với…
表现出热情 / 失去热情 thể hiện / mất đi sự nhiệt huyết
热情高涨 tinh thần nhiệt huyết dâng cao - 30 câu ví dụ có phiên âm + tiếng Việt
他对工作非常热情。
Tā duì gōngzuò fēicháng rèqíng.
Anh ấy rất nhiệt tình với công việc.
服务员的态度很热情。
Fúwùyuán de tàidù hěn rèqíng.
Thái độ của nhân viên phục vụ rất thân thiện, nhiệt tình.
她热情地欢迎每一位客人。
Tā rèqíng de huānyíng měi yī wèi kèrén.
Cô ấy nhiệt tình chào đón từng vị khách.
同学们对新老师很热情。
Tóngxuémen duì xīn lǎoshī hěn rèqíng.
Các bạn học sinh rất thân thiện với giáo viên mới.
他是一个热情的人,总是乐于助人。
Tā shì yí gè rèqíng de rén, zǒng shì lèyú zhùrén.
Anh ấy là người rất nhiệt tình, luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác.
我对学习汉语充满热情。
Wǒ duì xuéxí Hànyǔ chōngmǎn rèqíng.
Tôi tràn đầy nhiệt huyết học tiếng Trung.
老师的鼓励激发了学生们的热情。
Lǎoshī de gǔlì jīfā le xuéshēngmen de rèqíng.
Lời động viên của thầy cô khơi dậy nhiệt huyết của học sinh.
他的演讲非常热情。
Tā de yǎnjiǎng fēicháng rèqíng.
Bài diễn thuyết của anh ấy rất nhiệt huyết.
我们受到了当地人的热情招待。
Wǒmen shòudào le dāngdì rén de rèqíng zhāodài.
Chúng tôi được người dân địa phương đón tiếp nồng hậu.
她用热情的微笑打动了大家。
Tā yòng rèqíng de wēixiào dǎdòng le dàjiā.
Cô ấy khiến mọi người cảm động bằng nụ cười nồng hậu.
他的热情感染了所有人。
Tā de rèqíng gǎnrǎn le suǒyǒu rén.
Sự nhiệt tình của anh ấy lan tỏa đến mọi người.
请大家保持热情,不要放弃!
Qǐng dàjiā bǎochí rèqíng, bú yào fàngqì!
Mọi người hãy giữ vững tinh thần nhiệt huyết, đừng bỏ cuộc!
我对这份工作已经没有热情了。
Wǒ duì zhè fèn gōngzuò yǐjīng méiyǒu rèqíng le.
Tôi đã không còn nhiệt huyết với công việc này nữa.
热情的气氛让大家都很开心。
Rèqíng de qìfēn ràng dàjiā dōu hěn kāixīn.
Không khí nồng nhiệt khiến mọi người đều vui vẻ.
他热情地邀请我们去他家做客。
Tā rèqíng de yāoqǐng wǒmen qù tā jiā zuòkè.
Anh ấy nhiệt tình mời chúng tôi đến nhà chơi.
观众们热情地鼓掌欢迎演员。
Guānzhòngmen rèqíng de gǔzhǎng huānyíng yǎnyuán.
Khán giả nhiệt liệt vỗ tay chào đón diễn viên.
你的热情让我很感动。
Nǐ de rèqíng ràng wǒ hěn gǎndòng.
Sự nhiệt tình của bạn khiến tôi rất cảm động.
他对朋友总是那么热情。
Tā duì péngyou zǒng shì nàme rèqíng.
Anh ấy lúc nào cũng rất nhiệt tình với bạn bè.
她的热情态度让顾客很满意。
Tā de rèqíng tàidù ràng gùkè hěn mǎnyì.
Thái độ nhiệt tình của cô ấy khiến khách hàng rất hài lòng.
大家热情地讨论这个话题。
Dàjiā rèqíng de tǎolùn zhège huàtí.
Mọi người hào hứng thảo luận về chủ đề này.
我们要用热情去面对生活。
Wǒmen yào yòng rèqíng qù miànduì shēnghuó.
Chúng ta nên sống với nhiệt huyết và lạc quan.
他的热情工作态度值得学习。
Tā de rèqíng gōngzuò tàidù zhídé xuéxí.
Thái độ làm việc nhiệt tình của anh ấy đáng để học tập.
那位导游非常热情,讲解得很好。
Nà wèi dǎoyóu fēicháng rèqíng, jiǎngjiě de hěn hǎo.
Hướng dẫn viên đó rất nhiệt tình, thuyết minh rất hay.
她热情地帮助了一个陌生人。
Tā rèqíng de bāngzhù le yí gè mòshēng rén.
Cô ấy nhiệt tình giúp đỡ một người lạ.
我被他的热情所打动。
Wǒ bèi tā de rèqíng suǒ dǎdòng.
Tôi bị xúc động bởi sự nhiệt tình của anh ấy.
热情可以让工作变得更有意义。
Rèqíng kěyǐ ràng gōngzuò biàn de gèng yǒu yìyì.
Sự nhiệt tình khiến công việc trở nên ý nghĩa hơn.
同事们都以热情的态度迎接新员工。
Tóngshìmen dōu yǐ rèqíng de tàidù yíngjiē xīn yuángōng.
Các đồng nghiệp chào đón nhân viên mới với thái độ nồng hậu.
他们的热情让我感到很温暖。
Tāmen de rèqíng ràng wǒ gǎndào hěn wēnnuǎn.
Sự thân thiện của họ khiến tôi cảm thấy ấm áp.
经理对客户的态度一直很热情。
Jīnglǐ duì kèhù de tàidù yīzhí hěn rèqíng.
Giám đốc luôn có thái độ rất thân thiện với khách hàng.
我希望你永远保持对生活的热情。
Wǒ xīwàng nǐ yǒngyuǎn bǎochí duì shēnghuó de rèqíng.
Tôi hy vọng bạn luôn giữ được lòng nhiệt huyết với cuộc sống.
- Tổng kết và ghi nhớ
Mục Nội dung
Từ: 热情 (rèqíng)
Loại từ: Tính từ / Danh từ
Nghĩa: Nhiệt tình, thân thiện, nồng hậu, nhiệt huyết
Cấu trúc phổ biến: 对……很热情;热情地 + động từ;充满热情;保持热情
Từ trái nghĩa: 冷淡 (lěngdàn) – lạnh nhạt, thờ ơ
Cảm xúc mang theo: Tích cực, ấm áp, thân thiện, vui vẻ, có năng lượng
Ứng dụng: Mô tả thái độ phục vụ, tính cách, cảm xúc, tinh thần làm việc, hoặc không khí tập thể
Giải thích từ 热情
热情 – rèqíng – enthusiasm / warmth / passion / cordial – nhiệt tình, nồng nhiệt, giàu tình cảm
- Loại từ
中文 (Tiếng Trung): 形容词、名词 (tính từ, danh từ)
Tiếng Việt: vừa là tính từ vừa là danh từ
→ Khi là tính từ: mô tả thái độ hoặc cảm xúc con người — thân thiện, nồng hậu, nhiệt tình.
→ Khi là danh từ: chỉ trạng thái cảm xúc tích cực, lòng nhiệt huyết, sự hăng hái.
- Nghĩa chi tiết và sắc thái biểu đạt
(1) Tính từ: Nhiệt tình, nồng nhiệt, thân thiện
Dùng để mô tả người hoặc thái độ của họ đối với người khác, công việc, sự kiện… thể hiện sự chân thành, vui vẻ, và sẵn lòng giúp đỡ.
Ví dụ:
热情的服务 (dịch vụ nhiệt tình)
热情的招待 (đón tiếp nồng hậu)
热情的笑容 (nụ cười thân thiện, nồng nhiệt)
热情的观众 (khán giả nhiệt huyết)
Từ này mang sắc thái tích cực, thể hiện thái độ tốt, chân thành, thân thiện và cởi mở.
(2) Danh từ: Nhiệt huyết, lòng nhiệt tình, sự hăng hái
Dùng để nói về mức độ hứng thú, đam mê, năng lượng tinh thần, có thể trong công việc, học tập, hoặc mối quan hệ giữa người với người.
Ví dụ:
工作热情 (nhiệt huyết trong công việc)
学习热情 (nhiệt huyết học tập)
服务热情 (tinh thần phục vụ nhiệt tình)
Từ này trong văn viết hoặc văn nói đều rất thông dụng, thường đứng sau động từ như 保持、激发、提高、鼓励… để nói về việc duy trì hoặc khơi gợi lòng nhiệt tình.
(3) Sắc thái biểu cảm
Khi nói “他很热情” → biểu hiện sự thân thiện, vui vẻ, dễ gần.
Khi nói “热情高涨” → chỉ trạng thái tinh thần, khí thế mạnh mẽ, hào hứng.
Ngược lại, “冷淡 (lěngdàn)” là đối nghĩa của “热情”, mang nghĩa lạnh nhạt, thờ ơ.
- Các cấu trúc thường gặp
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ ngắn
对 + ai/việc gì + 很热情 Rất nhiệt tình với ai/việc gì 他对朋友很热情。
热情地 + động từ Làm gì một cách nhiệt tình 她热情地帮助别人。
热情的 + danh từ Danh từ mang sắc thái thân thiện 热情的服务、热情的掌声
表示 / 表现出 + 热情 Thể hiện sự nhiệt tình 他对工作表现出极大的热情。
保持 / 激发 / 鼓励 + 热情 Duy trì hoặc khơi dậy sự nhiệt tình 我们要保持学习的热情。 - Ví dụ cực kỳ chi tiết (Hán tự – Pinyin – Tiếng Việt)
他对每一个顾客都非常热情。
Tā duì měi yí gè gùkè dōu fēicháng rèqíng.
Anh ấy rất nhiệt tình với từng khách hàng.
老师热情地欢迎新同学加入班级。
Lǎoshī rèqíng de huānyíng xīn tóngxué jiārù bānjí.
Giáo viên nhiệt tình chào đón các học sinh mới vào lớp.
她的性格开朗又热情,大家都喜欢她。
Tā de xìnggé kāilǎng yòu rèqíng, dàjiā dōu xǐhuan tā.
Tính cách cô ấy vui vẻ và nhiệt tình, ai cũng quý mến cô ấy.
我对学习汉语充满热情。
Wǒ duì xuéxí Hànyǔ chōngmǎn rèqíng.
Tôi tràn đầy nhiệt huyết trong việc học tiếng Trung.
他们热情地帮助了我们解决问题。
Tāmen rèqíng de bāngzhùle wǒmen jiějué wèntí.
Họ nhiệt tình giúp chúng tôi giải quyết vấn đề.
中国人民非常热情好客。
Zhōngguó rénmín fēicháng rèqíng hàokè.
Người dân Trung Quốc rất hiếu khách và nhiệt tình.
他对工作充满热情,每天都干劲十足。
Tā duì gōngzuò chōngmǎn rèqíng, měitiān dōu gànjìn shízú.
Anh ấy đầy nhiệt huyết với công việc, mỗi ngày đều tràn đầy năng lượng.
大家的热情让活动气氛更加活跃。
Dàjiā de rèqíng ràng huódòng qìfēn gèng jiā huóyuè.
Sự nhiệt tình của mọi người khiến bầu không khí sự kiện thêm sôi nổi.
我们应该保持学习的热情,不断进步。
Wǒmen yīnggāi bǎochí xuéxí de rèqíng, búduàn jìnbù.
Chúng ta nên duy trì tinh thần học tập nhiệt huyết, không ngừng tiến bộ.
她用热情的笑容迎接每一位客人。
Tā yòng rèqíng de xiàoróng yíngjiē měi yí wèi kèrén.
Cô ấy đón chào mỗi vị khách bằng nụ cười thân thiện.
他讲话时声音洪亮,热情洋溢。
Tā jiǎnghuà shí shēngyīn hóngliàng, rèqíng yángyì.
Khi anh ấy nói, giọng nói đầy khí thế và nhiệt huyết.
观众们以热情的掌声回应演员的精彩表演。
Guānzhòngmen yǐ rèqíng de zhǎngshēng huíyìng yǎnyuán de jīngcǎi biǎoyǎn.
Khán giả đáp lại màn trình diễn xuất sắc của diễn viên bằng tràng pháo tay nồng nhiệt.
他对公益事业充满热情,经常参加志愿活动。
Tā duì gōngyì shìyè chōngmǎn rèqíng, jīngcháng cānjiā zhìyuàn huódòng.
Anh ấy rất nhiệt huyết với công tác từ thiện, thường xuyên tham gia hoạt động tình nguyện.
他的热情感染了周围的每一个人。
Tā de rèqíng gǎnrǎnle zhōuwéi de měi yí gè rén.
Sự nhiệt tình của anh ấy lan tỏa và truyền cảm hứng cho mọi người xung quanh.
虽然天气很冷,但人们的热情没有减退。
Suīrán tiānqì hěn lěng, dàn rénmen de rèqíng méiyǒu jiǎntuì.
Dù thời tiết lạnh, nhưng lòng nhiệt huyết của mọi người không hề giảm sút.
她以热情的态度面对生活中的困难。
Tā yǐ rèqíng de tàidù miànduì shēnghuó zhōng de kùnnán.
Cô ấy đối mặt với khó khăn trong cuộc sống bằng thái độ nhiệt huyết.
公司领导表扬了那些工作热情高的员工。
Gōngsī lǐngdǎo biǎoyángle nàxiē gōngzuò rèqíng gāo de yuángōng.
Ban lãnh đạo khen ngợi những nhân viên làm việc hăng say, nhiệt huyết.
我感受到了他真诚而热情的帮助。
Wǒ gǎnshòu dàole tā zhēnchéng ér rèqíng de bāngzhù.
Tôi cảm nhận được sự giúp đỡ chân thành và nhiệt tình của anh ấy.
老师的热情鼓舞了学生的学习兴趣。
Lǎoshī de rèqíng gǔwǔle xuéshēng de xuéxí xìngqù.
Sự nhiệt huyết của giáo viên đã khơi dậy hứng thú học tập của học sinh.
她那种对生活的热情让人很感动。
Tā nà zhǒng duì shēnghuó de rèqíng ràng rén hěn gǎndòng.
Sự nhiệt huyết của cô ấy đối với cuộc sống khiến người khác xúc động.
- Một số cụm từ thông dụng (Hán tự – Pinyin – English – Tiếng Việt)
Cụm từ Pinyin English Nghĩa tiếng Việt
热情好客 rèqíng hàokè hospitable and warm hiếu khách, nhiệt tình
工作热情 gōngzuò rèqíng work enthusiasm nhiệt huyết trong công việc
学习热情 xuéxí rèqíng enthusiasm for study lòng nhiệt huyết học tập
服务热情 fúwù rèqíng service enthusiasm tinh thần phục vụ nhiệt tình
热情洋溢 rèqíng yángyì full of enthusiasm tràn đầy nhiệt huyết
热情接待 rèqíng jiēdài warm reception đón tiếp nồng hậu
热情帮助 rèqíng bāngzhù warm help giúp đỡ nhiệt tình
热情鼓励 rèqíng gǔlì warm encouragement khích lệ nồng hậu
热情投入 rèqíng tóurù devoted with passion dốc hết nhiệt huyết
热情高涨 rèqíng gāozhǎng enthusiasm running high tinh thần hăng hái dâng cao - Từ trái nghĩa và so sánh
Từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt
冷淡 lěngdàn lạnh nhạt, thờ ơ
冷漠 lěngmò lãnh đạm, vô cảm
冷静 lěngjìng điềm tĩnh (không mang nghĩa tiêu cực nhưng trái sắc thái “nhiệt”) - Tổng kết ngắn gọn
Dạng dùng Loại từ Nghĩa Ví dụ
热情 (tính từ) miêu tả thái độ, tính cách nhiệt tình, nồng hậu 他很热情。
热情 (danh từ) chỉ trạng thái cảm xúc lòng nhiệt huyết, sự đam mê 对学习充满热情。
Phối hợp thường gặp 热情地 + động từ / 对…很热情 / 热情的 + danh từ 她热情地微笑。

